40 days Vietnamese and Welsh conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in Tiếng Việt and Cymraeg languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.

Welsh : Ar ddydd Llun, datganodd gwyddonwyr o Ysgol Feddygaeth Stanford eu bod wedi dyfeisio teclyn diagnostig newydd sy´n gallu didoli celloedd yn ôl math: sglodyn bach argraffadwy y gellir ei gynhyrchu gan ddefnyddio chwistrell-argraffwyr safonol am tua un sent yr U.D. yr un.



Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.

Welsh : Mae ymchwilwyr blaenllaw yn dweud y gallai hyn ddod â darganfod cynnar canser, twbercwlosis, HIV a malaria i gleifion mewn gwledydd incwm isel, lle mae´r gyfradd oroesi ar gyfer afiechydon fel canser y fron yn hanner rhai gwledydd cyfoethocach.



Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.

Welsh : Cwymplaniodd y JAS 39C Gripen ar redfa am tua 9.30 y bore amser lleol (0230 UTC) a ffrwydrodd, gan gau´r maes awyr i hediadau masnachol.



Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.

Welsh : Nodwyd y peilot fel Arweinydd y Sgwadron Dilokrit Pattavee.



Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.

Welsh : Mae´r cyfryngau lleol yn adrodd bod cerbyd tân maes awyr wedi rholio drosodd wrth ymateb.



Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.

Welsh : Roedd Vidal, 28 oed, wedi ymuno â Barça dri thymor yn ôl, o Sevilla.



Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.

Welsh : Ers iddo symud i brifddinas Catalwnia, roedd Vidal wedi chwarae 49 gêm dros y clwb.



Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.

Welsh : Dechreuodd y brotest tua 11:00 amser lleol (UTC+1) ar Whitehall gyferbyn â´r fynedfa sy´n cael ei gwarchod gan yr heddlu i Downing Street, cartref swyddogol y Prif Weinidog.



Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.

Welsh : Ychydig ar ôl 11:00, rhwystrodd gwrthdystwyr draffig ar y ffordd tua´r gogledd yn Whitehall.



Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.

Welsh : Am 11:20, gofynnodd yr heddlu i´r protestwyr symud yn ôl ar y palmant, gan ddatgan bod angen iddynt gydbwyso´r hawl i brotest â´r traffig oedd yn cynyddu.



Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.

Welsh : Tua 11:20, symudodd y brotest i fyny Whitehall, heibio Sgwâr Trafalgar, ar hyd y Strand, gan fynd heibio Aldwych ac i fyny Kingsway tuag at Holborn lle´r oedd y Blaid Geidwadol yn cynnal eu Fforwm Gwanwyn yng ngwesty´r Grand Connaught Rooms.



Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.

Welsh : Record Nadal yn erbyn y gŵr o Ganada yw 7-2.



Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng

Welsh : Yn ddiweddar fe gollodd yn erbyn Raonic ym Mhencampwriaeth Agored Brisbane.



Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.

Welsh : Sicrhaodd Nadal 88% o bwyntiau rhwyd yn yr ornest gan ennill 76 pwynt yn y serfiad cyntaf.



Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."

Welsh : Ar ôl yr ornest, dywedodd Brenin y Clai, ¨Dw i wedi fy ngyffroi i fod yn ôl yn rowndiau terfynol y digwyddiadau pwysicaf. Dw i yma i geisio ennill hyn¨.



Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.

Welsh : Mae ¨Papurau Panama¨ yn derm ymbarél ar gyfer tua deng miliwn o ddogfennau gan gwmni cyfreithiol Mossack Fonseca o Banama, wedi´u gollwng i´r wasg yng ngwanwyn 2016.



Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.

Welsh : Roedd y dogfennau´n dangos bod pedwar ar ddeg o fanciau wedi helpu cleientiaid cyfoethog i guddio biliynau o ddoleri´r U.D. o gyfoeth er mwyn osgoi trethi a rheoliadau eraill.



Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.

Welsh : Awgrymodd y papur newydd Prydeinig, The Guardian, fod Deutsche Bank yn rheoli tua thraean o´r 1200 o gwmnïau coeg a ddefnyddiwyd i gyflawni hyn.



Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.

Welsh : Cafwyd protestiadau ledled y byd, nifer o erlyniadau troseddol, ac fe wnaeth arweinwyr llywodraethau Gwlad yr Iâ a Phacistan ymddiswyddo.



Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.

Welsh : Wedi´i eni yn Hong Kong, astudiodd Ma ym Mhrifysgol Efrog Newydd ac Ysgol Gyfraith Harvard ac roedd ganddo ar un adeg ¨gerdyn gwyrdd¨ preswylydd parhaol Americanaidd.



Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.

Welsh : Awgrymodd Hsieh yn ystod yr etholiad y gallai Ma ffoi o´r wlad yn ystod argyfwng.



Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.

Welsh : Dadleuodd Hsieh hefyd fod y Ma ffotogenig yn fwy o steil na sylwedd.



Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.

Welsh : Er gwaethaf y cyhuddiadau hyn, enillodd Ma yn ddeheuig ar blatfform oedd yn eirioli cysylltiadau agosach â thir mawr Tsieina.



Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.

Welsh : Chwaraewr y Dydd heddiw yw Alex Ovechkin o´r Washington Capitals.



Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.

Welsh : Cafodd e 2 gôl a helpodd i greu 2 arall ym muddugoliaeth 5-3 Washington dros yr Atlanta Thrashers.



[Day2]

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;

Welsh : Roedd cymorth cyntaf y noson gan Ovechkin ar y gôl a enillodd y gêm gan y recriwt newydd Nicklas Backstrom;



Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.

Welsh : Ei ail gôl y noson oedd ei 60fed o´r tymor, gan ddod y chwaraewr cyntaf i sgorio 60 neu fwy o goliau mewn tymor ers 1995-96, pan gyrhaeddodd Jaromir Jagr a Mario Lemieux y garreg filltir honno.



Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.

Welsh : Roedd Batten yn y 190fed safle ar restr 400 Americanwr Cyfoethocaf 2008 gydag amcangyfrif o ffortiwn gwerth $2.3 biliwn.



Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.

Welsh : Graddiodd o Goleg y Celfyddydau a´r Gwyddorau ym Mhrifysgol Virginia yn 1950 ac roedd yn rhoddwr sylweddol i´r sefydliad hwnnw.



Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.

Welsh : Mae carchar Abu Ghraib yn Irac wedi cael ei roi ar dân yn ystod terfysg.



Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.

Welsh : Daeth y carchar yn ddrwg-enwog ar ôl i gam-drin carcharorion gael ei ddarganfod yno wedi i luoedd yr Unol Daleithiau gipio grym.



Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.

Welsh : Cafodd Pique Jr. wrthdrawiad yn Grand Prix Singapore yn 2008 ychydig ar ôl y stop trwsio cynnar i Fernando Alonso, gan ddod â´r car diogelwch allan.



Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.

Welsh : Wrth i´r ceir o flaen Alonso fynd i mewn am danwydd o dan y car diogelwch, symudodd e ymlaen heibio´r ceir eraill i gipio buddugoliaeth.



Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.

Welsh : Cafodd Piquet Jr. ei ddiswyddo ar ôl Grand Prix Hwngari yn 2009.



Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.

Welsh : Am 8.46 am yn union, syrthiodd tawelwch dros y ddinas, gan nodi´r union funud y tarodd y jet gyntaf ei tharged.



Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.

Welsh : Mae dau belydr o olau wedi cael eu gosod i bwyntio tua´r awyr dros nos.



Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.

Welsh : Mae gwaith adeiladu yn parhau ar gyfer pum nendwr ar y safle, gyda chanolfan drafnidiaeth a pharc coffa yn y canol.



Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.

Welsh : Mae´r sioe PBS wedi ennill fwy na dau ddwsin o wobrau Emmy, a dim ond yn fyrrach na Sesame Street a Mister Rogers´ Neighborhood mae ei rhediad.



Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.

Welsh : Byddai pob pennod o´r sioe yn canolbwyntio ar thema mewn llyfr penodol ac yna´n archwilio´r thema honno drwy straeon lluosog.



Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.

Welsh : Byddai pob sioe hefyd yn cynnig argymhellion ar gyfer llyfrau y dylai plant chwilio amdanyn nhw pan roedden nhw´n mynd i´w llyfrgell.



Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."

Welsh : Dywedodd John Grant, o WNED Buffalo (gorsaf gartref Reading Rainbow) ¨Roedd Reading Rainbow yn dysgu plant pam y dylent ddarllen,...cariad tuag at ddarllen - roedd [y sioe] yn annog plant i estyn am lyfr a darllen¨.



Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.

Welsh : Credir gan rai, gan gynnwys John Grant, bod y wasgfa ar gyllid a symudiad yn athroniaeth rhaglennu teledu addysgol wedi cyfrannu at ddod â´r gyfres i ben.



Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.

Welsh : Mae´n debyg y bydd y storm, sydd wedi´i lleoli tua 645 milltir (1040 km) i´r gorllewin o ynysoedd Cape Verde, yn chwalu cyn bygwth unrhyw ardaloedd ar y tir, meddai´r proffwydi tywydd.



Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.

Welsh : Mae gan Fred wyntoedd o 105 milltir yr awr (165 cilomedr yr awr) ar hyn o bryd ac mae´n symud tuag at y gogledd-orllewin.



Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.

Welsh : Fred yw´r seiclon trofannol cryfaf a gofnodwyd erioed mor bell i´r de a´r dwyrain yn y môr Iwerydd ers dyfodiad delweddaeth loeren, a dim ond y trydydd corwynt mawr ar gofnod i´r dwyrain o 35 gradd i´r gorllewin.



Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.

Welsh : Ar Fedi 24, 1759, fe wnaeth Arthur Guinness arwyddo prydles 9,000 o flynyddoedd ar gyfer Bragdy St James´ Gate yn Nulyn, Iwerddon.



Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.

Welsh : 250 mlynedd yn ddiweddarach, mae Guinness wedi tyfu´n fusnes byd-eang sy´n trosi dros 10 biliwn ewro (UD $14.7 biliwn) bob blwyddyn.



Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.

Welsh : Heddiw, creodd Jonny Reid, cydyrrwr tîm A1GP Seland Newydd hanes trwy fod y gyrrwr cyflymaf dros Bont 48 oed Harbwr Auckland, Seland Newydd, yn gyfreithlon.



Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.

Welsh : Llwyddodd Mr Reid i yrru car A1GP Seland Newydd, Black Beauty, dros y bont ar gyflymder dros 160km yr awr saith gwaith.



Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.

Welsh : Cafodd heddlu Seland Newydd drafferth i ddefnyddio´u gynnau radar cyflymder i weld pa mor gyflym roedd Mr Reid yn mynd oherwydd pa mor isel mae Black Beauty, a´r unig dro y llwyddodd yr heddlu i fesur Mr Reid oedd pan arafodd i 160km yr awr.



[Day3]

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.

Welsh : Yn ystod y 3 mis diwethaf, cafodd 80 o´r rhai gafodd eu harestio eu rhyddhau o´r cyfleuster Cofnodi Canolog heb gael eu cyhuddo´n ffurfiol.



Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.

Welsh : Yn Ebrill eleni, cafodd gorchymyn rhwystro dros dro ei gyhoeddi gan y Barnwr Glynn yn erbyn y cyfleuster i orfodi rhyddhau´r rheini oedd wedi cael eu cadw am fwy na 24 awr ar ôl eu cymryd i´r ddalfa oedd ddim wedi derbyn gwrandawiad gan gomisiynydd llys.



Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.

Welsh : Bydd y comisiynydd yn gosod mechnïaeth, os caiff ei ddyfarnu, ac yn ffurfioli´r cyhuddiadau a gyflwynir gan y swyddog arestio. Bydd y cyhuddiadau wedyn yn cael eu cofnodi yn system gyfrifiadur y dalaith lle mae´r achos yn cael ei olrhain.



Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.

Welsh : Mae´r gwrandawiad hefyd yn nodi´r dyddiad ar gyfer hawl yr un dan amheuaeth i gael treial cyflym.



Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.

Welsh : Mae Peter Costello, trysorydd Awstralia a´r dyn mwyaf tebygol o olynu´r Prif Weinidog John Howard yn arweinydd y blaid Ryddfrydol wedi bwrw´i gefnogaeth y tu ôl i ddiwydiant ynni niwclear yn Awstralia.



Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.

Welsh : Dywedodd Mr Costello pan fyddai cynhyrchu ynni niwclear yn dod yn economaidd hyfyw, dylai Awstralia ei ddefnyddio.



Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨

Welsh : ¨Os daw´n fasnachol, dylem ni ei gael. Hynny yw, nid oes gwrthwynebiad mewn egwyddor i ynni niwclear¨, dywedodd Mr Costello.



Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.

Welsh : Yn ôl Ansa, ¨roedd yr heddlu´n poeni am gwpl o ergydion lefel uchaf gan eu bod nhw´n ofni y gallent arwain at ryfel olyniaeth lawn.



Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.

Welsh : Dywedodd yr heddlu mai Lo Piccolo oedd drechaf oherwydd ei fod wedi bod yn brif gynorthwywr i Provenzano yn Palermo ac enillodd ei brofiad helaethach barch y genhedlaeth hŷn o benaethiaid wrth iddynt ddilyn polisi Provenzano o gadw mor isel â phosibl wrth gryfhau rhwydwaith eu grym.



Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.

Welsh : Cafodd y penaethiaid hyn eu tynnu i mewn gan Provenzano pan ddaeth â´r rhyfel, wedi´i gyrru gan y Riina yn erbyn y wladwriaeth a hawliodd fywydau croesgadwyr y Maffia Giovanni Falcone a Paolo Borsellino, i ben ym 1992¨.



Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.

Welsh : Fe wnaeth Prif Swyddog Gweithredol Apple Steve Jobs ddadlennu´r ddyfais drwy gerdded ar y llwyfan a thynnu´r iPhone allan o boced ei jîns.



Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".

Welsh : Yn ystod ei araith 2 awr, fe wnaeth ddatgan ¨Heddiw mae Apple yn mynd i ailddyfeisio´r ffôn, Rydyn ni am greu hanes heddiw¨.



Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.

Welsh : Brasil yw´r wlad Babyddol fwyaf ar y Ddaear, ac mae´r Eglwys Babyddol wedi gwrthwynebu cyfreithloni priodas o fewn yr un rhyw yn y wlad yn gyson.



Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.

Welsh : Mae Cyngres Genedlaethol Brasil wedi trafod cyfreithloni am 10 mlynedd, a dim ond yn Rio Grande do Sul mae priodasau sifil o´r fath yn gyfreithiol ar hyn o bryd.



Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.

Welsh : Cafodd y bil gwreiddiol ei ddrafftio gan gyn-faer São Paolo, Marta Suplicy. Mae´r ddeddfwriaeth arfaethedig, ar ôl cael ei diwygio, yn awr yn nwylo Roberto Jefferson.



Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.

Welsh : Mae protestwyr yn gobeithio casglu deiseb o 1.2 miliwn o lofnodion i´w chyflwyno i´r Gyngres Genedlaethol yn Nhachwedd.



Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.

Welsh : Ar ôl iddi ddod yn amlwg bod llawer o deuluoedd yn ceisio cymorth cyfreithiol i helpu ymladd yn erbyn y troi allan, cafodd cyfarfod ei gynnal ar Fawrth 20 yng Nghanolfan Gyfraith East Bay ar gyfer dioddefwyr y sgam tai.



Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.

Welsh : Pan ddechreuodd y tenantiaid rannu beth oedd wedi digwydd iddyn nhw, sylweddolodd y rhan fwyaf o´r teuluoedd dan sylw yn sydyn fod Carolyn Wilson o´r OHA wedi dwyn eu blaendaliadau diogelwch, a dianc o´r dref.



Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.

Welsh : Mae tenantiaid yng Ngerddi Lockwood yn credu y gallai fod yna 40 teulu arall neu ragor yn wynebu cael eu troi allan, ers iddyn nhw ddysgu bod heddlu OHA hefyd yn ymchwilio i adeiladau cartrefi cyhoeddus eraill yn Oakland a allai gael eu dal yn y sgam gartrefi.



Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.

Welsh : Fe wnaeth y band ganslo´r sioe yn Stadiwm Coffa Rhyfel Maui, yr oedd disgwyl i 9,000 o bobl ei mynychu, ac ymddiheuro i gefnogwyr.



Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.

Welsh : Ni roddodd cwmni rheoli´r band, HK Management Inc., unrhyw reswm dechreuol pan wnaethant ganslo ar Fedi 20, ond rhoddon nhw´r bai ar resymau logistaidd erbyn y diwrnod wedyn.



Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.

Welsh : Mae´r cyfreithwyr Groegaidd enwog, Sakis Kechagioglou a George Nikolakopoulos wedi cael eu carcharu yng ngharchar Athen, Korydallus, gan iddyn nhw eu cael yn euog o lwgrwobrwyo a llygredd.



Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.

Welsh : O ganlyniad i hyn, mae sgandal fawr o fewn y gymuned gyfreithiol Roegaidd wedi cael ei chodi trwy ddatgelu gweithredoedd anghyfreithlon mae barnwyr, cyfreithwyr, twrneiod ac atwrneiod wedi´u gwneud yn ystod y blynyddoedd blaenorol.



Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.

Welsh : Ychydig wythnosau yn ôl, ar ôl y wybodaeth a gyhoeddwyd gan y newyddiadurwr Makis Triantafylopoulos yn ei sioe deledu boblogaidd ¨Zoungla¨ yn Alpha TV, fe wnaeth yr aelod Seneddol a´r cyfreithiwr Petros Matouvalos roi´r gorau iddi gan fod aelodau o´i swyddfa wedi bod yn rhan o bròg a llygredigaeth anghyfreithlon.



Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.

Welsh : Ar ben hynny, mae´r barnwr enwog Evangelos Kalousis yn cael ei garcharu gan iddo ei gael yn euog o lygredigaeth ac ymddygiad dirywiedig.



[Day4]

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.

Welsh : Gwrthododd Roberts yn llwyr â dweud pryd y mae´n credu bod bywyd yn cychwyn, cwestiwn pwysig wrth ystyried moeseg erthylu, gan ddweud y byddai´n anfoesol i wneud sylw ar fanylion achosion tebygol.



Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.

Welsh : Ailadroddodd e, fodd bynnag, ei ddatganiad cynharach mai Roe v. Wade oedd ¨deddf sefydlog y wlad¨, gan bwysleisio pwysigrwydd dyfarniadau cyson gan y Goruchaf Lys.



Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.

Welsh : Cadarnhaodd e hefyd ei fod yn credu yn yr hawl ymhlyg i breifatrwydd yr oedd penderfyniad Roe yn dibynnu arno.



Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.

Welsh : Roedd Maroochydore wedi gorffen ar frig yr ysgol, chwe phwynt yn glir o Noosa yn ail.



Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.

Welsh : Byddai´r ddau dîm yn cyfarfod yn y rownd gyn-derfynol fawr lle enillodd Noosa o 11 pwynt.



Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.

Welsh : Trechodd Maroochydore Caboolture wedyn yn y Rownd Derfynol Ragarweiniol.



Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.

Welsh : Mae Hesperonychus yn rhywogaeth o deulu Dromaeosauridae ac yn gefnder i Felociraptor.



Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.

Welsh : Credwyd bod yr aderyn ysglyfaethus gwaed cynnes, llawn plu hwn yn cerdded yn unionsyth ar ddwy goes gyda chrafangau tebyg i´r Velociraptor.



Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.

Welsh : Roedd ei ail grafanc yn fwy, gan esgor ar yr enw Hesperonychus sy´n golygu ¨crafanc orllewinol¨.



Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.

Welsh : Yn ogystal â´r rhew llethol, mae amodau tywydd eithafol wedi bod yn atal ymdrechion achub.



Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.

Welsh : Awgrymodd Pittman na fyddai amodau´n gwella tan rywbryd wythnos nesaf.



Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.

Welsh : Swm a thrwch y pacrew, yn ôl Pitmann, yw´r gwaethaf y mae wedi bod i helwyr morloi yn y 15 mlynedd diwethaf.



Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.

Welsh : Lledaenodd y newyddion yng nghymuned Red Lake heddiw wrth i angladdau Jeff Waise a thri o´r naw dioddefwr gael eu cynnal bod myfyriwr arall wedi´i arestio mewn cysylltiad â´r saethu yn yr ysgol ar Fawrth 21.



Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.

Welsh : Dywedodd awdurdodau ychydig yn swyddogol y tu hwnt i gadarnhau arestiad heddiw.



Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.

Welsh : Fodd bynnag, dywedodd ffynhonnell â gwybodaeth am yr ymchwiliad wrth y Minneapolis Star-Tribune mai Louis Jourdain, mab 16 oed Cadeirydd Llwyth Red Lake, Floyd Jourdain oedd e.



Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.

Welsh : Nid yw´n glir ar hyn o bryd pa gyhuddiadau fydd yn cael eu gwneud na beth arweiniodd yr awdurdodau at y bachgen ond mae achos tramgwyddwr ifanc wedi cychwyn yn y llys ffederal.



Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.

Welsh : Dywedodd Lodin hefyd fod swyddogion wedi penderfynu canslo´r etholiad ychwanegol er mwyn arbed cost a risg diogelwch etholiad arall i´r Affganiaid.



Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.

Welsh : Dywedodd diplomatiaid eu bod wedi dod o hyd i ddigon o amwysedd yng nghyfansoddiad Affganistan i benderfynu nad oedd angen yr ail-etholiad.



Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.

Welsh : Mae hyn yn mynd yn groes i adroddiadau cynharach, oedd yn dweud y byddai canslo´r ail bleidlais yn erbyn y cyfansoddiad.



Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.

Welsh : Roedd yr awyren ar ei ffordd i Irkutsk ac yn cael ei hedfan gan filwyr mewnol.



Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.

Welsh : Cafodd ymchwiliad ei sefydlu i ymchwilio.



Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.

Welsh : Mae´r Il-76 wedi bod yn gydran fawr o fyddin Rwsia a´r Sofiet ers y 1970au, ac roedd wedi gweld damwain ddifrifol yn barod yn Rwsia fis diwethaf.



Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.

Welsh : Ar Hydref 7 ymwahanodd peiriant wrth godi i´r awyr, heb anafiadau. Cadwodd Rwsia awyrennau Il-76 ar y ddaear am gyfnod byr ar ôl y ddamwain.



Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨

Welsh : Cafodd 800 milltir o System Biblinell Draws-Alasga eu cau yn dilyn gollyngiad o filoedd o farilau o olew crai i´r de o Fairbanks, Alasga.



Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.

Welsh : Achosodd methiant pŵer yn dilyn prawf system gwasanaeth tân arferol i falfau rhyddhad agor a gorlifodd olew crai ger gorsaf bwmpio 9 Fort Greely.



[Day5]

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).

Welsh : Roedd agor y falfiau´n caniatáu rhyddhau pwysau i´r system a llifodd olew ar bad i danc sy´n gallu dal 55,000 baril (2.3 miliwn galwyn).



Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.

Welsh : O brynhawn Mercher, roedd fentiau´r tanc yn parhau i ollwng, yn ôl pob tebyg oherwydd chwyddo thermol o fewn y tanc.



Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.

Welsh : Nid oedd ardal gyfyngu eilaidd arall islaw´r tanciau oedd yn gallu dal 104,500 baril wedi´u llenwi i´r eithaf eto.



Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.

Welsh : Y sylwadau, yn fyw ar deledu, oedd y tro cyntaf i uwch ffynonellau yn Iran gyfaddef bod y sancsiynau´n cael unrhyw effaith.



Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.

Welsh : Maen nhw´n cynnwys cyfyngiadau ariannol a gwaharddiad gan yr Undeb Ewropeaidd ar allforio olew crai, y mae economi Iran yn derbyn 80% o´i incwm tramor ohono.



Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.

Welsh : Yn ei adroddiad misol diweddaraf, dywedodd OPEC fod allforion crai wedi syrthio i´w lefel isaf ers dau ddegawd, sef 2.8 miliwn casgen y dydd.



Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.

Welsh : Mae arweinydd goruchaf y wlad, Ayatollah Ali Khamenei, wedi disgrifio´r ddibyniaeth ar olew fel ¨magl¨ yn dyddio i´r cyfnod cyn chwyldro Islamaidd Iran ym 1979 ac y dylai´r wlad ymryddhau ohono.



Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.

Welsh : Pan fydd y capsiwl yn cyrraedd y Ddaear ac yn dod i mewn i´r atmosffer, am tua 5am (amser y dwyrain), mae disgwyl iddo roi tipyn o sioe olau i bobl yng Ngogledd Califfornia, Oregon, Nefada ac Utah.



Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.

Welsh : Bydd y capsiwl yn edrych fel seren wib yn teithio ar draws yr awyr.



Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.

Welsh : Bydd y capsiwl yn teithio ar tua 12.8 km neu 8 milltir yr eiliad, digon cyflym i fynd o San Francisco i Los Angeles mewn munud.



Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.

Welsh : Bydd Stardust yn gosod record newydd am fod y llong ofod gyflymaf i ddychwelyd i´r Ddaear erioed, gan ragori ar y record flaenorol a osodwyd ym mis Mai 1969 yn ystod dychweliad modiwl rheoli Apollo X.



Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.

Welsh : ¨Bydd yn symud dros arfordir gorllewinol gogledd Califfornia a bydd yn goleuo´r awyr trwy ganolbarth Oregon ac ymlaen trwy Nefada ac Idaho ac i mewn i Utah,¨ dywedodd Tom Duxbury, rheolwr prosiect Stardust.



Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.

Welsh : Mae penderfyniad Mr Rudd i lofnodi cytundeb hinsawdd Kyoto yn ynysu´r Unol Daleithiau, a fydd yn awr yr unig genedl ddatblygedig i beidio â chadarnhau´r cytundeb.



Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.

Welsh : Gwrthododd cyn-lywodraeth geidwadol Awstralia gymeradwyo Kyoto, gan ddweud y byddai´n niweidio´r economi a´i dibyniaeth drom ar allforion glo, tra nad oedd gwledydd fel India a Tsieina yn rhwymedig i dargedau allyriadau.



Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.

Welsh : Dyma´r caffaeliad mwyaf yn hanes eBay.



Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.

Welsh : Mae´r cwmni´n gobeithio amrywio ffynonellau ei elw ac ennill poblogrwydd mewn ardaloedd lle mae Skype mewn safle cryf, fel Tsieina, Dwyrain Ewrop, a Brasil.



Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.

Welsh : Mae gwyddonwyr wedi amau bod Enceladus yn weithredol yn ddaearegol ac yn ffynhonnell bosibl o gylch E rhewllyd Sadwrn.



Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.

Welsh : Enceladus yw´r gwrthrych mwyaf adlewyrchol yng nghysawd yr haul, gan adlewyrchu tua 90 y cant o oleuni´r haul sy´n ei daro.



Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.

Welsh : Dywedodd cyhoeddwr y gêm Konami mewn papur newydd Siapaneaidd heddiw na fyddant yn rhyddhau´r gêm Six Days in Fallujah.



Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.

Welsh : Mae´r gêm yn seiliedig ar Ail Frwydr Fallujah, brwydr ffyrnig rhwng lluoedd America ac Irac.



Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.

Welsh : Canfu´r ACMA hefyd er bod y fideo wedi cael ei ffrydio ar y Rhyngrwyd, nid oedd Big Brother wedi torri deddfau sensoriaeth cynnwys ar-lein gan nad oedd y cyfryngau wedi cael eu storio ar wefan Big Brother.



Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.

Welsh : Mae´r Ddeddf Gwasanaethau Darlledu yn darparu ar gyfer rheoleiddio cynnwys y Rhyngrwyd, fodd bynnag er mwyn cael ei ystyried yn gynnwys Rhyngrwyd, mae´n rhaid iddo fod ar weinydd yn gorfforol.



Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.

Welsh : Mae llysgenhadaeth yr Unol Daleithiau sydd wedi´i leoli yn Nairobi, Cenia wedi cyhoeddi rhybudd bod ¨eithafwyr o Somalia¨ yn bwriadu lansio ymosodiadau bom hunanladdiad yng Nghenia ac Ethiopia.



Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.

Welsh : Mae´r Unol Daleithiau´n dweud eu bod wedi derbyn gwybodaeth gan ffynhonnell anhysbys sy´n crybwyll yn benodol y defnydd o fomwyr hunanladdiad i ffrwydro ¨tirnodau amlwg¨ yn Ethiopia a Chenia.



Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.

Welsh : Ymhell cyn The Daily Show a The Colber Report, fe wnaeth Heck a Johnson ddarlunio cyhoeddiad fyddai´n cyflwyno parodi ar y newyddion - ac adrodd newyddion - pan oedden nhw´n fyfyrwyr yn UW yn 1988.



[Day6]

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.

Welsh : Ers ei sefydlu, mae The Onion wedi dod yn ymerodraeth parodi newyddion gwirioneddol, gydag argraffiad print, gwefan a dynnodd 5,000,000 o ymwelwyr unigol ym mis Hydref, hysbysebion personol, rhwydwaith newyddion 24 awr, podlediadau, ac atlas byd a gafodd ei lansio´n ddiweddar o´r enw Our Dumb World.



Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).

Welsh : Mae Al Gore a´r cadfridog Tommy Franks yn adrodd eu hoff benawdau´n hamddenol (un Gore oedd pan adroddodd The Onion ei fod ef a Tipper yn cael rhyw gorau eu bywydau ar ôl iddo golli Coleg Etholiadol 2000).



Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.

Welsh : Mae llawer o´u hysgrifenwyr wedi mynd ymlaen i ddylanwadu´n fawr ar sioeau parodi newyddion Jon Stewart a Stephen Colbert.



Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.

Welsh : Mae´r digwyddiad artistig hefyd yn rhan o ymgyrch gan Neuadd y Ddinas Bwcarést sy´n ceisio ail-lansio delwedd prifddinas Rwmania fel metropolis creadigol a lliwgar.



Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.

Welsh : Y ddinas fydd y gyntaf yn ne-ddwyrain Ewrop i gynnal CowParade, digwyddiad celf cyhoeddus mwya´r byd, rhwng Mehefin ac Awst eleni.



Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.

Welsh : Estynnodd cyhoeddiad heddiw ymrwymiad y llywodraeth i gyllido cerbydau ychwanegol a wnaed ym Mawrth eleni.



Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.

Welsh : Mae 300 ychwanegol yn dod â´r cyfanswm i 1,300 o gerbydau i´w caffael i leddfu gorlenwi.



Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.

Welsh : Dywedodd Christopher Garcia, llefarydd ar ran Adran Heddlu Los Angeles, fod y troseddwr gwrywaidd dan amheuaeth yn cael ei ymchwilio am dresmasu yn hytrach na fandaliaeth.



Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.

Welsh : Ni chafodd yr arwydd ei ddifrodi´n gorfforol; cafodd yr addasiad ei wneud gan ddefnyddio tarpwlinau duon gydag arwyddion heddwch a chalon i newid yr ¨O¨ i ddarllen fel llythyren fach ¨e¨.



Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.

Welsh : Mae llanw coch yn cael ei achosi gan grynhoad uwch na´r arfer o Karenia brevis, organeb forol â chell unigol sy´n digwydd yn naturiol.



Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.

Welsh : Mae ffactorau naturiol yn gallu torri ar draws ei gilydd i gynhyrchu amodau delfrydol, gan ganiatáu i´r algâu hyn gynyddu o ran rhif yn ddramatig.



Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.

Welsh : Mae´r algâu yn cynhyrchu niwrowenwyn sy´n gallu analluogi nerfau mewn bodau dynol yn ogystal â physgod.



Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.

Welsh : Mae pysgod yn marw´n aml oherwydd y crynodiadau uchel o´r gwenwyn yn y dyfroedd.



Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.

Welsh : Mae bodau dynol yn gallu cael eu heffeithio gan anadlu dŵr wedi´i effeithio sydd wedi´i gymryd i´r awyr gan wynt a thonnau.



Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).

Welsh : Ar ei anterth, cyrhaeddodd Seiclon Trofannol Gonu, wedi´i enwi ar ôl bag o ddail palmwydd yn iaith y Maldifau, wyntoedd cyson o 240 cilomedr yr awr (149 milltir yr awr).



Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.

Welsh : Erbyn bore heddiw, roedd gwyntoedd tua 83 cilomedr yr awr, ac roedd disgwyl iddo barhau i wanhau.



Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.

Welsh : Ddydd Mercher, fe wnaeth Cymdeithas Pêl-fasged Genedlaethol yr Unol Daleithiau (NBA) ohirio ei thymor pêl-fasged proffesiynol oherwydd pryderon ynghylch COVID-19.



Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.

Welsh : Daeth penderfyniad yr NBA ar ôl i chwaraewr Jas o Utah brofi´n gadarnhaol am y feirws COVID-19.



Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.

Welsh : Yn seiliedig ar y ffosil hwn, mae hynny´n golygu bod y rhaniad yn llawer cynharach na´r hyn a ragwelwyd gan y dystiolaeth foleciwlaidd.



Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.

Welsh : ¨Mae hynny´n golygu bod rhaid gohirio popeth¨, dywedodd ymchwilydd yng Ngwasanaeth Ymchwil Rift Valley yn Ethiopia a chydawdur yr astudiaeth, Berhane Asfaw.



Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.

Welsh : Hyd yma, mae AOL wedi gallu symud a datblygu´r farchnad negeseuon sydyn ar ei gyflymder ei hun, oherwydd ei ddefnydd helaeth yn yr Unol Daleithiau.



Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.

Welsh : Gyda´r trefniant hwn ar waith, mae´n bosibl bydd y rhyddid hwn ddod i ben.



Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.

Welsh : Bydd y nifer o ddefnyddwyr Yahoo! a Microsoft wedi´u cyfuno yn cystadlu â nifer cwsmeriaid AOL.



Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.

Welsh : Roedd banc Northern Rock wedi cael ei wladoli yn 2008 yn dilyn y datguddiad bod y cwmni wedi derbyn cymorth brys gan Lywodraeth y DU.



Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.

Welsh : Roedd Northern Rock wedi bod angen cymorth oherwydd ei amlygiad yn ystod argyfwng morgeisi eilaidd yn 2007.



[Day7]

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.

Welsh : Cafodd cynnig gan Virgin Group Syr Richard Branson am y banc ei wrthod cyn gwladoli´r banc.



Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.

Welsh : Yn 2010, er wedi´i wladoli, cafodd y banc stryd fawr ar y pryd Northern Rock plc ei rannu oddi wrth y ¨banc drwg¨, Northern Rock (Rheoli Asedau).



Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.

Welsh : Mae Virgin wedi prynu´r ¨banc da¨ gan Northern Bank yn unig, nid y cwmni rheoli asedau.



Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.

Welsh : Credir mai dyma´r pumed tro mewn hanes fod pobl wedi sylwi ar ddeunydd wedi´i gadarnhau´n gemegol i fod o blaned Mawrth yn syrthio i´r Ddaear.



Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.

Welsh : O´r tua 24,000 o awyrfeini hysbys sydd wedi syrthio i´r Ddaear, dim ond tua 34 sydd wedi cael eu dilysu i darddu o blaned Mawrth.



Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.

Welsh : Mae pymtheg o´r creigiau hyn wedi cael eu priodoli i´r gawod awyrfeini Gorffennaf diwethaf.



Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.

Welsh : Mae rhai o´r cerrig, sy´n brin iawn ar y Ddaear, yn cael eu gwerthu o US$11,000 i $22,500 yr owns, sydd tua deg gwaith yn fwy na chost aur.



Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.

Welsh : Yn dilyn y ras, Keselowski yw arweinydd Pencampwriaeth y Gyrwyr o hyd gyda 2,250 o bwyntiau.



Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.

Welsh : Saith pwynt ar ei hôl hi, mae Johnson yn ail gyda 2,243.



Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.

Welsh : Yn drydydd, mae Hamlin ugain pwynt y tu ôl, ond pump o flaen Bowyer. Mae Kahne a Truex, Jr. yn bumed a chweched yn y drefn honno gyda 2,200 a 2,207 pwynt.



Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.

Welsh : Mae Stewart, Gordon, Kenseth a Harvick yn cwblhau´r deg safle uchaf ar gyfer Pencampwriaeth y Gyrwyr gyda phedair ras ar ôl yn y tymor.



Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.

Welsh : Dywedodd Llynges yr UD hefyd eu bod nhw´n ymchwilio i´r digwyddiad.



Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".

Welsh : Dywedon nhw hefyd mewn datganiad, ¨Mae´r criw yn gweithio ar hyn o bryd i benderfynu ar y dull gorau o dynnu´r llong allan yn ddiogel¨.



Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.

Welsh : Yn llong gwrthfesurau mwyngloddiau dosbarth Avenger, roedd y llong ar ei ffordd i Puerto Princesa yn Palawan.



Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản

Welsh : Mae wedi´i aseinio i Seithfed Fflyd Llynges yr Unol Daleithiau ac wedi´i leoli yn Sasebo, Nagasaki yn Japan.



Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.

Welsh : Cyrhaeddodd ymosodwyr Mumbai ar gwch ar Dachwedd 26, 2008, gan ddod â grenadau ac arfau awtomatig gyda nhw, a tharo nifer o dargedau gan gynnwys gorsaf rheilffordd Chhatrapati Shivaji Terminus a´r Gwesty Taj Mahal enwog.



Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.

Welsh : Roedd sgowtio a chasglu gwybodaeth David Headley wedi helpu i alluogi´r gweithrediad gan y 10 saethwr o grŵp milwriaethus Pacistanaidd Laskhar-e-Taiba.



Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.

Welsh : Rhoddodd yr ymosodiad straen enfawr ar berthnasoedd rhwng India a Phacistan.



Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.

Welsh : Yng nghwmni´r swyddogion hyn, sicrhaodd e ddinasyddion Tecsas fod camau´n cael eu cymryd i amddiffyn diogelwch y cyhoedd.



Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.

Welsh : Dywedodd Perry yn benodol, ¨Nid oes llawer o leoedd yn y byd wedi´u harfogi´n well i ateb yr her sy´n cael ei gyflwyno yn yr achos hwn¨.



Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".

Welsh : Datganodd y llywodraethwr hefyd, ¨Heddiw, fe wnaethon ni ddysgu bod rhai plant oed ysgol wedi cael eu hadnabod fel rhai sydd wedi cael cysylltiad â´r claf¨.



Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨

Welsh : Aeth yn ei flaen i ddweud, ¨Mae´r achos hwn yn ddifrifol. Byddwch yn dawel eich meddwl fod ein system yn gweithio cystal ag y dylai¨.



Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.

Welsh : Os bydd yn cael ei gadarnhau, mae´r darganfyddiad yn cwblhau chwiliad wyth mlynedd o hyd Allen am y Musashi.



Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.

Welsh : Yn dilyn mapio gwely´r môr cafodd olion y llong eu canfod gan ddefnyddio ROV.



Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.

Welsh : Yn un o bobl cyfoethoca´r byd, adroddir bod Allen wedi buddsoddi llawer o´i gyfoeth mewn archwilio morol a dechreuodd ei ymchwil i ganfod y Musashi allan o ddiddordeb gydol oes yn y rhyfel.



[Day8]

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.

Welsh : Enillodd hi ganmoliaeth gan adolygwyr yn ystod ei chyfnod yn Atlanta a chafodd ei chydnabod am addysg drefol arloesol.



Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.

Welsh : Yn 2009 derbyniodd y teitl Uwcharolygydd Cenedlaethol y Flwyddyn.



Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.

Welsh : Ar adeg y dyfarniad, roedd ysgolion Atlanta wedi gweld gwelliant mawr ar sgoriau profion.



Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.

Welsh : Yn fuan wedi hynny, fe wnaeth The Atlanta Journal-Constitution gyhoeddi adroddiad yn dangos problemau gyda chanlyniadau profion.



Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.

Welsh : Dangosodd yr adroddiad fod sgoriau prawf wedi cynyddu´n annhebygol o gyflym, gan honni bod yr ysgol wedi canfod problemau yn fewnol ond nad oedd wedi gweithredu ar y canfyddiadau.



Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.

Welsh : Dangosodd tystiolaeth wedi hynny yr ymyrrwyd â phapurau prawf a chafodd Hall, ynghyd a 34 swyddog addysg arall, eu cyhuddo yn 2013.



Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.

Welsh : Mae llywodraeth Iwerddon yn pwysleisio brys deddfwriaeth seneddol i gywiro´r sefyllfa.



Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."

Welsh : ¨Mae´n bwysig nawr o safbwynt iechyd y cyhoedd a chyfiawnder troseddol bod y ddeddfwriaeth yn cael ei chyhoeddi cyn gynted â phosibl¨, meddai llefarydd ar ran y llywodraeth.



Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.

Welsh : Fe wnaeth y Gweinidog Iechyd fynegi pryder dros les unigolion sy´n manteisio ar gyfreithlondeb dros dro´r sylweddau dan sylw, ac am euogfarnau cysylltiedig â chyffuriau sydd wedi´u cyflwyno ers i´r newidiadau, sydd bellach yn anghyfansoddiadol, ddod i rym.



Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.

Welsh : Roedd Jarque yn ymarfer yn ystod hyfforddiant cyn dechrau´r tymor yn Coverciano yn yr Eidal yn gynharach yn y diwrnod. Roedd yn aros yng ngwesty´r tîm cyn gêm yn erbyn Bolonia a drefnwyd ar gyfer dydd Sul.



Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.

Welsh : Roedd e´n aros yng ngwesty´r tîm cyn gêm wedi´i threfnu ar gyfer dydd Sul yn erbyn Bolonia.



Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.

Welsh : Roedd y bws ar ei ffordd i Six Flags ym Missouri er mwyn i´r band chwarae i dyrfa lawn.



Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.

Welsh : Am 1:15 a.m. ddydd Sadwrn, yn ôl tystion, roedd y bws yn mynd trwy olau gwyrdd pan wnaeth y car droi o´i flaen.



Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.

Welsh : O noson Awst 9, roedd llygad Morakot tua saith deg cilomedr i ffwrdd o dalaith Fujian yn Tsieina.



Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.

Welsh : Amcangyfrifir bod y teiffŵn yn symud tuag at Tsieina ar un ar ddeg kph.



Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.

Welsh : Rhoddwyd dŵr i deithwyr wrth iddyn nhw aros mewn gwres o 90 gradd F.



Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.

Welsh : Dywedodd y capten tân Scott Kouns, ¨Roedd hi´n ddiwrnod poeth yn Santa Clara â thymereddau yn y 90au.



Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨

Welsh : Byddai unrhyw gyfnod o amser yn gaeth ar ffigar-êt yn anghyfforddus, a dweud y lleiaf, a chymerodd hi o leiaf awr i gael yr unigolyn cyntaf oddi ar y reid¨.



Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.

Welsh : Roedd Schumacher, a ymddeolodd yn 2006 ar ôl ennill y bencampwriaeth Fformwla 1 saith gwaith, i fod i gymryd lle Felipe Massa oedd wedi´i anafu.



Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.

Welsh : Dioddefodd y Brasiliad anaf pen difrifol ar ôl gwrthdrawiad yn ystod Grand Prix Hwngari 2009.



Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.

Welsh : Mae disgwyl y bydd Massa allan am weddill tymor 2009 o leiaf.



Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.

Welsh : Profodd Arias yn gadarnhaol am achos ysgafn o´r feirws, dywedodd y Gweinidog Arlywyddol Rodrigo Arias.



Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.

Welsh : Mae cyflwr yr arlywydd yn sefydlog, er y bydd yn cael ei ynysu gartref am sawl diwrnod.



Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.

Welsh : Ar wahân i´r dwymyn a dolur gwddf, dw i´n teimlo´n dda ac mewn cyflwr da i gyflawni fy ngwaith trwy delathrebu.



Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.

Welsh : ¨Rydw i´n disgwyl dychwelyd at fy holl ddyletswyddau ddydd Llun¨, dywedodd Arias mewn datganiad.



[Day9]

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.

Welsh : Gwanhaodd Felicia, unwaith yn storm Categori 4 ar Raddfa Gorwynt Saffir-Simpson, i iselder trofannol cyn ymchwalu ddydd Mawrth.



Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.

Welsh : Cynhyrchodd ei weddillion gawodydd ar draws y rhan fwyaf o´r ynysoedd, er hyd yn hyn, nid oes adrodd am ddifrod na llifogydd wedi bod.



Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.

Welsh : Cafodd y gwlybaniaeth, oedd yn cyrraedd 6.34 ar fesurydd yn Oahu, ei ddisgrifio yn ¨fuddiol¨.



Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.

Welsh : Daeth rhywfaint o´r glaw yng nghwmni stormydd taranau a mellt mynych.



Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.

Welsh : Roedd y Twin Otter wedi bod yn ceisio glanio yn Kokoda ddoe fel Hediad Airlines PNG CG4684, ond roedd wedi methu unwaith yn barod.



Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.

Welsh : Tua deng munud cyn roedd hi i fod i lanio o´i ail ddynesiad, diflannodd.



Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.

Welsh : Cafodd safle´r gwrthdrawiad ei leoli heddiw ac mae mor anhygyrch nes bod dau heddwas wedi cael eu gollwng i´r jyngl er mwyn cerdded i´r fan a chwilio am oroeswyr.



Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.

Welsh : Roedd y chwiliad wedi cael ei amharu gan yr un tywydd gwael ag a achosodd i´r awyren fethu â glanio.



Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.

Welsh : Yn ôl adroddiadau, ffrwydrodd fflat ar Stryd Macbeth oherwydd gollyngiad nwy.



Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.

Welsh : Roedd swyddog gyda´r cwmni nwy yn ymbresenoli yn y fan ar ôl i gymydog alw am ollyngiad nwy.



Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.

Welsh : Pan gyrhaeddodd y swyddog, ffrwydrodd y fflat.



Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.

Welsh : Ni chafodd anafiadau mawr eu hadrodd, ond cafodd o leiaf pump o bobl yn y fan ar adeg y ffrwydriad eu trin am symptomau sioc.



Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.

Welsh : Nid oedd neb y tu mewn i´r fflat.



Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.

Welsh : Ar y pryd, cafodd bron 100 o breswylwyr eu symud o´r ardal.



Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.

Welsh : Disgwylir i golff yn ogystal â rygbi ddychwelyd i´r Gemau Olympaidd.



Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.

Welsh : Fe wnaeth y Pwyllgor Olympaidd Rhyngwladol bleidleisio i gynnwys y campau yng nghyfarfod ei fwrdd gweithredol ym Merlin heddiw. Dewiswyd rygbi, rygbi undeb yn benodol, a golff dros bum camp arall i´w hystyried i fod yn rhan o´r Gemau Olympaidd.



Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.

Welsh : Ceisiodd sboncen, carate a chwaraeon rholio fynd ar y rhaglen Olympaidd yn ogystal â phêl-fas a phêl-feddal, a gafodd eu pleidleisio allan o´r Gemau Olympaidd yn 2005.



Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.

Welsh : Mae´n rhaid i´r bleidlais gael ei chadarnhau o hyd gan y Pwyllgor Olympaidd Rhyngwladol llawn yn ei gyfarfod ym mis Hydref yn Copenhagen.



Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.

Welsh : Nid oedd pawb yn gefnogol o gynnwys rhengoedd y menywod.



Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".

Welsh : Dywedodd enillydd medal arian Olympaidd 2004 Amir Khan, ¨Yn y bôn dw i´n meddwl na ddylai menywod ymladd. Dyna fy marn i¨.



Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.

Welsh : Er gwaethaf ei sylwadau, dywedodd y bydd yn cefnogi´r cystadleuwyr Prydeinig yng Ngemau Olympaidd 2012 sy´n cael eu cynnal yn Llundain.



Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.

Welsh : Cafodd yr achos ei gynnal yn Llys y Goron Birmingham a daeth i ben ar Awst 3.



Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.

Welsh : Fe wnaeth y cyflwynydd, a gafodd ei arestio yn y fan a´r lle, wadu´r ymosodiad a honni iddo ddefnyddio´r polyn i amddiffyn ei hun rhag poteli oedd yn cael eu taflu ato gan hyd at ddeg ar hugain o bobl.



Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.

Welsh : Cafodd Blake hefyd ei euogfarnu o geisio gwyrdroi cwrs cyfiawnder.



Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.

Welsh : Dywedodd y barnwr wrth Blake ei bod ¨bron yn anochel¨ ei fod yn mynd i gael ei anfon i´r carchar.



[Day10]

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.

Welsh : Mae egni tywyll yn rym cwbl anweledig sy´n gweithredu´n gyson ar y bydysawd.



Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.

Welsh : Mae ei fodolaeth yn hysbys oherwydd ei effeithiau ar ehangu´r bydysawd yn unig.



Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.

Welsh : Mae gwyddonwyr wedi darganfod tirffurfiau wedi´u gwasgaru ar draws arwyneb y lleuad o´r enw sgarpiau clustennog sydd, yn ôl pob tebyg wedi deillio o´r lleuad yn crebachu´n araf iawn.



Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.

Welsh : Cafwyd hyd i´r llethrau hyn ar hyd a lled y lleuad ac mae´n ymddangos mai ychydig iawn o ôl tywydd sydd arnynt, sy´n awgrymu bod y digwyddiadau daearegol a´u creodd yn weddol ddiweddar.



Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.

Welsh : Mae´r ddamcaniaeth hon yn croes-ddweud yr honiad fod y lleuad yn gwbl amddifad o weithgaredd daearaegol.



Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.

Welsh : Honnir i´r dyn yrru cerbyd â thair olwyn wedi´i arfogi a ffrwydron i mewn i dyrfa.



Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.

Welsh : Cafodd y dyn sy´n cael ei amau o ffrwydro´r bom ei gadw yn y ddalfa, ar ôl dioddef anafiadau o´r taniad.



Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.

Welsh : Mae ei enw´n anhysbys i awdurdodau o hyd, er eu bod yn gwybod ei fod yn aelod o´r grŵp ethnig Uighur.



Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.

Welsh : Roedd Nadia, a anwyd ar 17 Medi 2007, drwy doriad Cesaraidd mewn clinig mamolaeth yn Aleisk, Rwsia, yn pwyso 17 pwys 1 owns enfawr.



Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.

Welsh : ¨Roedden ni i gyd yn hollol mewn sioc¨ dywedodd y fam.



Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."

Welsh : Pan ofynnwyd iddi beth ddywedodd y tad, atebodd hi ¨ Doedd e ddim yn gallu dweud unrhyw beth - roedd e´n sefyll yno yn amrantu yn unig¨.



Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.

Welsh : Bydd yn ymddwyn fel dŵr. Mae´r dryloyw yn gwmws fel dŵr.



Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.

Welsh : Felly pe byddech chi´n sefyll ar lan y môr, byddech chi´n gallu gweld pa gerrig mân neu ysbwriel oedd ar y gwaelod.



Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.

Welsh : ¨Hyd y gwyddom, dim ond un corff planedol sy´n arddangos mwy o ddeinameg na Titan, a´i enw yw´r Ddaear¨, ychwanegodd Stofan.



Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.

Welsh : Dechreuodd y mater ar Ionawr 1af pan ddechreuodd dwsinau o drigolion lleol gwyno i Swyddfa Bost Obanazwa nad oeddent wedi derbyn eu cardiau Blwyddyn Newydd traddodiadol ac arferol.



Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.

Welsh : Ddoe, rhyddhaodd swyddfa´r post eu hymddiheuriad i ddinasyddion a´r cyfryngau ar ôl darganfod bod y bachgen wedi cuddio mwy na 600 o ddogfennau post, gan gynnwys 429 o gardiau post Blwyddyn Newydd, na chafodd eu danfon at eu derbynwyr arfaethedig.



Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.

Welsh : Bwrodd y cylchdröwr lleuad di-griw Chandrayaan-1 ei Chwiliedydd Effaith ar y Lleuad (MIP) allan a chwyrlïodd ar 1.5 cilomedr yr eiliad (3000 milltir yr awr), a chwymplaniodd yn llwyddiannus yn agos at begwn de´r Lleuad.



Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.

Welsh : Yn ogystal â chludo tri offeryn gwyddonol pwysig, roedd chwiliedydd y lleuad hefyd yn cludo delwedd baner genedlaethol yr India, wedi´i phaentio ar bob ochr.



Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.

Welsh : Dyfynnwyd bod Siriporn wedi dweud mewn cynhadledd i´r wasg, ¨Diolch i´r rhad sydd wedi cefnogi carcharor fel fi¨.



Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.

Welsh : Mae´n bosibl nad yw rhai´n cytuno ond does dim ots gen i.



Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.

Welsh : Dw i´n hapus fod yna bobl sy´n fodlon i fy nghefnogi.



Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.

Welsh : Ers annibyniaeth Pacistan o reolaeth Prydain yn 1947, mae Arlywydd Pacistan wedi penodi ¨Asiantau Gwleidyddol¨ i lywodraethu FATA, sy´n arfer rheolaeth ymreolus bron yn llwyr dros yr ardaloedd.



Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.

Welsh : Mae´r asiantiaid hyn yn gyfrifol am ddarparu gwasanaethau llywodraeth a barnwrol o dan Erthygl 247 Cyfansoddiad Pacistan.



Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.

Welsh : Cwympodd hostel ym Mecca, dinas sanctaidd Islam, am tua 10 o´r gloch y bore amser lleol.



Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.

Welsh : Roedd yr adeilad yn gartref i nifer o bererinion a ddaeth i ymweld â´r ddinas sanctaidd ar noswyl pererindod hajj.



[Day11]

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.

Welsh : Dinasyddion yr Emiradau Arabaidd Unedig oedd gwesteion yr hostel yn bennaf.



Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.

Welsh : Mae´r cyfanswm marwolaethau yn 15 o leiaf, ffigur y mae disgwyl iddo godi.



Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.

Welsh : Roedd Leonov, yn adnabyddus hefyd fel ¨cosmonot Rhif 11¨, yn rhan o dîm gwreiddiol cosmonotiaid yr Undeb Sofietaidd.



Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.

Welsh : Ar Fawrth 18, 1965, perfformiodd e´r gweithgaredd cyntaf i ddyn y tu allan i´r cerbyd (EVA), neu ¨gerdded yn y gofod¨ y tu allan i´r llong ofod am ychydig dros ddeuddeng munud.



Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.

Welsh : Derbyniodd e´r ¨Arwr yr Undeb Sofietaidd¨, anrhydedd uchaf yr Undeb Sofietaidd, am ei waith.



Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.

Welsh : Ddeng mlynedd yn ddiweddarach, arweiniodd e´r rhan Sofietaidd o daith Apollo-Soyuz gan symboleiddio bod y Ras Ofod wedi gorffen.



Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.

Welsh : Dywedodd hi, ¨nid oes gwybodaeth i awgrymu bod ymosodiad yn cael ei ddisgwyl yn fuan.



Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨

Welsh : Fodd bynnag, nid yw gostwng lefel y bygythiad i ddwys yn golygu bod y bygythiad cyffredinol wedi mynd i ffwrdd¨.



Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.

Welsh : Er bod awdurdodau´n ansicr am hygrededd y bygythiad, gwnaeth Awdurdod Trafnidiaeth Maryland y cau dan anogaeth yr FBI.



Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.

Welsh : Cafodd tryciau dympio eu defnyddio i rwystro mynedfeydd tiwb ac roedd cymorth 80 o heddlu wrth law i gyfarwyddo modurwyr at wyriadau.



Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.

Welsh : Ni chafodd oedi trwm ar draffig ei adrodd ar y briffordd gylchynnol, ffordd arall y ddinas.



Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.

Welsh : Cyhoeddodd Nigeria o´r blaen ei bod yn bwriadu ymuno ag AfCFTA yn yr wythnos cyn yr uwchgynhadledd.



Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.

Welsh : Cyhoeddodd comisiynydd masnach a diwydiant Undeb Affrica Albert Muchanga fod Benin yn mynd i ymuno.



Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".

Welsh : Dywedodd y comisiynydd, ¨nid ydym wedi cytuno ar reolau tarddiad a chonsesiynau tariff eto, ond mae´r fframwaith sydd gennym yn ddigon i ddechrau masnachu ar Orffennaf 1, 2010¨.



Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.

Welsh : Fe wnaeth yr orsaf gynnal ei hagwedd, er gwaethaf colli geirosgop yn gynharach yn nhaith yr orsaf i´r gofod, tan ddiwedd y tro yn y gofod.



Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.

Welsh : Adroddodd Chiao a Sharipov eu bod nhw pellter diogel oddi wrth y gwthwyr addasu agwedd.



Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.

Welsh : Fe wnaeth rheolaeth ddaear Rwsiaidd actifadu´r jetiau ac adfeddianwyd agwedd arferol yr orsaf.



Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.

Welsh : Cafodd yr achos ei erlyn yn Virginia oherwydd ei fod yn gartref i´r darparwr rhyngrwyd blaenllaw AOL, y cwmni a ysgogodd y cyhuddiadau.



Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.

Welsh : Dyma´r tro cyntaf i euogfarn gael ei hennill gan ddefnyddio´r ddeddfwriaeth a ddeddfwyd yn 2003 i reoli e-byst swmp, sy´n cael ei alw fel arall yn negeseuon sothach, rhag cael ei ddosbarthu´n ddigymell i flychau post defnyddwyr.



Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.

Welsh : Ymunodd Jesus, 21 oed, â Manchester City llynedd yn Ionawr 2017 o glwb Palmeiras ym Mrasil am ffi crybwylledig o £27 miliwn.



Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.

Welsh : Ers hynny, mae´r chwaraewr o Frasil wedi ymddangos mewn 53 gêm i´r clwb ym mhob cystadleuaeth ac wedi sgorio 24 gôl.



Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.

Welsh : Mynegodd Dr Lee ei bryder hefyd am adroddiadau fod plant yn Nhwrci yn awr wedi cael eu heintio â´r feirws ffliw adar A (H5N1) heb fynd yn sâl.



Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.

Welsh : Mae rhai astudiaethau yn awgrymu bod rhaid i´r afiechyd ddod yn llai angheuol cyn y gall achosi epidemig byd-eang, nododd.



Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.

Welsh : Mae pryder y gallai cleifion barhau i heintio rhagor o bobl trwy fynd trwy eu harferion pob dydd os yw symptomau´r ffliw yn aros yn ysgafn.



Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.

Welsh : Dywedodd Leslie Aun, llefarydd dros Sefydliad Komen, fod y sefydliad wedi mabwysiadu rheol newydd sydd ddim yn caniatáu grantiau na chyllid i gael ei ddyfarnu i sefydliadau sydd o dan ymchwiliad cyfreithiol.



[Day12]

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.

Welsh : Fe wnaeth polisi Komen wneud Planned Parenthood yn anghymwys oherwydd bod ymchwiliad ar droed, sy´n cael ei gynnal gan y Cynrychiolydd Cliff Stearns, ar sut mae Planned Parenthood yn gwario ac yn adrodd am ei arian.



Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.

Welsh : Mae Sterans yn ymchwilio i a yw trethi´n cael eu defnyddio i gyllido erthyliadau trwy Planned Parenthood yn ei rôl fel cadeirydd yr Is-bwyllgor Goruchwylio ac Ymchwiliadau sydd o dan ymbarél Pwyllgor Ynni a Masnach y Tŷ.



Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.

Welsh : Enillodd cyn-lywodraethwr Massachusetts, Mitt Romney, ragetholiad arlywyddol Plaid Weriniaethol Florida ddydd Mawrth gyda dros 46 y cant o´r bleidlais.



Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.

Welsh : Daeth Newt Gingrich, Cyn-lefarydd y Tŷ yn yr Unol Daleithiau, yn ail gyda 32 y cant.



Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.

Welsh : Fel gwladwriaeth lle mae´r enillydd yn cael y cyfan, fe wnaeth Fflorida ddyfarnu pob un o´i hanner cant o gynrychiolwyr i Romney, gan ei wthio ymlaen fel cystadleuydd blaen ar gyfer enwebiad y Blaid Weriniaethol.



Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.

Welsh : Dywedodd trefnwyr y gwrthdystiad fod tua 100,000 o bobl wedi dod mewn dinasoedd yn yr Almaen fel Berlin, Cologne, Hamburg, a Hanover.



Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.

Welsh : Ym Merlin, amcangyfrifodd yr heddlu fod 6,500 o brotestwyr.



Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.

Welsh : Digwyddodd protestiadau hefyd yn Paris, Sofia ym Mwlgaria, Vilnius yn Lithwania, Valetta ym Malta, Tallinn yn Estonia, a Chaeredin a Glasgow yn yr Alban.



Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.

Welsh : Yn Llundain, protestiodd tua 200 o bobl y tu allan i rai o brif swyddfeydd deiliaid hawlfraint.



Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.

Welsh : Fis diwethaf, roedd protestiadau mawr yng Ngwlad Pwyl pan lofnododd y wlad honno ACTA, sydd wedi arwain at y Llywodraeth Bwylaidd yn penderfynu peidio â chymeradwyo´r cytundeb, am y tro.



Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.

Welsh : Mae Latfia yn ogystal â Slofacia wedi gohirio´r broses o ymuno â´r ACTA.



Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.

Welsh : Unwaith eto mae Rhyddhau Anifeiliaid a´r Gymdeithas Frenhinol er Atal Creulondeb i Anifeiliaid (RSPCA) yn galw am ei gwneud yn orfodol i osod camerâu cylch cyfyng ym mhob lladd-dy yn Awstralia.



Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.

Welsh : Dywedodd prif arolygydd RSCPA New South Wales, David O´Shannessy, wrth yr ABC y dylai gwyliadwriaeth ac archwiliadau o ladd-dai fod yn gyffredin yn Awstralia.



Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨

Welsh : ¨Byddai´r teledu cylch cyfyng yn sicr yn anfon arwydd cryf at y bobl hynny sy´n gweithio gydag anifeiliaid mai eu lles yw´r flaenoriaeth uchaf¨.



Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.

Welsh : Ni ddangosodd map daeargrynfeydd rhyngwladol Arolwg Daearegol yr Unol Daleithiau ddim daeargrynfeydd yng Ngwlad yr Iâ yn yr wythnos flaenorol.



Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.

Welsh : Adroddodd Swyddfa Dywydd Gwlad yr Iâ hefyd ddim gweithgaredd daeargrynfeydd yn ardal Hekla yn y 48 awr ddiwethaf.



Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.

Welsh : Digwyddodd y gweithgaredd daeargryn arwyddocaol a arweiniodd at y newid cyfnod ar Fawrth 10 ar ochr ogledd-ddwyreiniol pair copa´r llosgfynydd.



Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.

Welsh : Adroddwyd am gymylau tywyll nad oeddent yn gysylltiedig ag unrhyw weithgarwch folcanig ar waelod y mynydd.



Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.

Welsh : Roedd y cymylau´n rhoi´r posibilrwydd o ddryswch ynghylch p´un a oedd ffrwydrad gwirioneddol wedi digwydd.



Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.

Welsh : Roedd gan y Luno 120-160 metr ciwbig o danwydd ar fwrdd y llong pan dorrodd i lawr a phan gafodd ei gwthio i´r morglawdd gan donnau a gwyntoedd cryf.



Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.

Welsh : Fe wnaeth hofrenyddion achub y deuddeg aelod o´r criw a´r unig anaf oedd trwyn wedi torri.



Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.

Welsh : Roedd y llong 100 metr ar ei ffordd i gasglu ei chargo arferol o wrtaith ac ar y dechrau ofnai swyddogion y gallai´r llong ollwng llwyth.



Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.

Welsh : Roedd y newid arfaethedig eisoes wedi pasio´r ddau dŷ yn 2011.



Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.

Welsh : Cafodd newid ei wneud yn y sesiwn ddeddfwriaethol hon pan gafodd yr ail frawddeg ei dileu gan Dŷ´r Cynrychiolwyr yn gyntaf ac yna ei chymeradwyo mewn ffurf debyg gan y Senedd ddydd Llun.



Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.

Welsh : Gallai methiant yr ail ddedfryd, sy´n cynnig gwahardd uniadau sifil o´r un rhyw, agor y drws o bosibl i uniadau sifil yn y dyfodol.



[Day13]

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.

Welsh : Yn dilyn y broses, bydd HJR-3 yn cael ei adolygu eto erbyn y ddeddfwrfa etholedig nesaf yn naill ai 2015 neu 2016 i aros yn y broses.



Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.

Welsh : Mae campau Vaultier y tu allan i gyfarwyddo yn cynnwys streic newyn yn 1973 yn erbyn yr hyn a ystyriai yn sensoriaeth wleidyddol.



Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.

Welsh : Cafodd cyfraith Ffrainc ei newid. Dechreuodd ei actifyddiaeth yn ôl yn 15 oed pan ymunodd e â´r Gwrthsafiad Ffrengig yn ystod yr Ail Ryfel Byd.



Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.

Welsh : Dogfennodd e ei hun mewn llyfr ym 1998.



Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.

Welsh : Yn y 1960au aeth e yn ôl i Algeria oedd newydd ddod yn annibynnol i addysgu cyfarwyddo ffilm.



Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.

Welsh : Mae´r jwdoca o Siapan, Hitoshi Saito, enillydd dwy fedal aur Olympaidd, wedi marw yn 54 mlwydd oed.



Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.

Welsh : Cafodd achos y farwolaeth ei gyhoeddi fel canser y ddwythell bustl o fewn yr iau.



Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.

Welsh : Bu farw yn Osaka ddydd Mawrth.



Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.

Welsh : Yn ogystal â bod yn gyn-bencampwr Olympaidd a´r Byd, roedd Saito yn gadeirydd pwyllgor hyfforddi Ffederasiwn Jiwdo Japan Gyfan ar adeg ei farwolaeth.



Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.

Welsh : Roedd o leiaf 100 o bobl wedi mynychu´r parti, er mwyn dathlu pen-blwydd priodas cyntaf cwpl a briododd y llynedd.



Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.

Welsh : Trefnwyd digwyddiad pen-blwydd ffurfiol ar gyfer dyddiad diweddarach, meddai swyddogion.



Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.

Welsh : Roedd y cwpl wedi priodi yn Nhecsas flwyddyn yn ôl a daethant i Buffalo i ddathlu gyda ffrindiau a pherthnasau.



Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.

Welsh : Roedd y gŵr 30 oed, a gafodd ei eni yn Buffalo, yn un o´r pedwar a gafodd eu lladd yn y saethu, ond ni chafodd ei wraig ei hanafu.



Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.

Welsh : Mae Karno yn diwtor Saesneg adnabyddus ond dadleuol oedd yn dysgu o dan Addysg Fodern a Gogoniant y Brenin a honnodd fod ganddo 9,000 o fyfyrwyr ar anterth ei yrfa.



Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.

Welsh : Yn ei nodiadau defnyddiodd eiriau roedd rhai rhieni yn eu hystyried yn aflednais, ac adroddir ei fod wedi defnyddio cabledd yn y dosbarth.



Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.

Welsh : Cyhuddodd Modern Education ef o argraffu hysbysebion mawr ar fysiau heb awdurdodaeth ac o ddweud celwydd trwy ddweud mai ef oedd y prif diwtor Saesneg.



Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.

Welsh : Gwnaed honiadau o´r blaen iddo dorri hawlfraint, ond ni chafodd ei gyhuddo.



Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.

Welsh : Dywedodd cyn-fyfyriwr ei fod wedi ¨defnyddio bratiaith yn y dosbarth, dysgu sgiliau gwneud oed mewn nodiadau, ac roedd yn union fel ffrind y myfyrwyr¨.



Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.

Welsh : Yn ystod y tri degawd diwethaf, er yn swyddogol yn parhau´n wladwriaeth gomiwnyddol, mae Tsieina wedi datblygu economi farchnad.



Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.

Welsh : Cafodd y diwygiadau economaidd cyntaf eu gwneud o dan arweinyddiaeth Deng Xiaoping.



Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.

Welsh : Ers hynny, mae maint economaidd Tsieina wedi tyfu 90 gwaith.



Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.

Welsh : Am y tro cyntaf, y llynedd fe wnaeth Tsieina allforio mwy o geir na´r Almaen a threchu´r Unol Daleithiau fel y farchnad fwyaf ar gyfer y diwydiant hwn.



Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.

Welsh : Gallai Cynnyrch Domestig Gros Tsieina fod yn fwy na´r Unol Daleithiau o fewn dau ddegawd.



Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.

Welsh : Mae Storm Drofannol Danielle, y bedwaredd storm ag enw yn nhymor corwynt yr Iwerydd 2010, wedi ffurfio yn nwyrain Cefnfor yr Iwerydd.



Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).

Welsh : Mae gan y storm, sydd wedi´i lleoli tua 3,000 milltir o Miami, Fflorida, uchafswm gwyntoedd parhaus o 40 mya (64 kph).



[Day14]

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.

Welsh : Mae gwyddonwyr yn y Ganolfan Gorwynt Genedlaethol yn rhag-weld y bydd Danielle yn cryfhau i gorwynt erbyn dydd Mercher.



Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.

Welsh : Gan fod y storm yn bell o ddod i olwg tir, mae´n dal yn anodd asesu´r effaith bosibl ar yr Unol Daleithiau neu´r Caribî.



Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.

Welsh : Yn enedigol o brifddinas Croatia, Zagreb, enillodd Bobek fri wrth chwarae i Partizan Belgrade.



Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.

Welsh : Ymunodd e â nhw ym 1945 ac arhosodd tan 1958.



Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.

Welsh : Yn ystod ei gyfnod gyda´r tîm, sgoriodd e 403 gôl mewn 468 o ymddangosiadau.



Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.

Welsh : Nid oes neb arall erioed wedi gwneud mwy o ymddangosiadau na sgorio mwy o goliau i´w glwb na Bobek.



Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.

Welsh : Ym 1995 cafodd ei bleidleisio´n chwaraewr gorau yn hanes Partizan.



Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.

Welsh : Dechreuodd y dathliadau â sioe arbennig gan y grŵp byd-enwog Cirque du Soleil.



Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.

Welsh : Cafodd ei ddilyn gan Gerddorfa Symffoni Wladwriaethol Istanbul, band Janissary, a´r cantorion Fatih Erkoc a Müslüm Gürses.



Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.

Welsh : Wedyn aeth Whirling Dervishes i´r llwyfan.



Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.

Welsh : Perfformiodd y ddifa o Dwrci, Sezen Aksu gyda´r tenor Eidalaidd Alessanndro Safina a´r gantores Haris Alexiou o Wlad Groeg.



Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.

Welsh : I orffen, perfformiodd y grŵp dawns Twrcaidd Fire of Anatolia y sioe ¨Troy¨.



Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.

Welsh : Mae Peter Lenz, rasiwr beic modur 13 mlwydd oed, wedi marw ar ôl bod mewn gwrthdrawiad ar Gwrs Rasio Beiciau Modur Indianapolis.



Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.

Welsh : Tra ar dro cynhesu o gwmpas y trac, syrthiodd Lenz oddi ar ei feic, a chafodd ei daro wedyn gan ei gydrasiwr Xavier Zayat.



Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.

Welsh : Cafodd e sylw ar unwaith gan y staff meddygol ar y trac a´i gludo i ysbyty lleol lle bu farw´n ddiweddarach.



Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.

Welsh : Ni chafodd Zayat ei anafu yn y ddamwain.



Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.

Welsh : Ynglŷn â´r sefyllfa ariannol fyd-eang, parhaodd Zapatero gan ddweud bod ¨y system ariannol yn rhan o´r economi, rhan hanfodol.



Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨

Welsh : Mae gennym argyfwng ariannol ers blwyddyn, a gafodd ei adeg fwyaf dwys yn y ddau fis diwethaf, a dw i´n meddwl nawr bod y marchnadoedd ariannol yn dechrau gwella¨.



Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.

Welsh : Wythnos diwethaf, cyhoeddodd Naked News y byddai´n cynyddu´i fandad iaith rhyngwladol i adrodd am newyddion, â thri darllediad newydd.



Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.

Welsh : Eisoes yn adrodd yn Saesneg a Siapaneg, mae´r sefydliad byd-eang yn lansio rhaglenni Sbaeneg, Eidaleg a Chorëeg eu hiaith, ar gyfer y teledu, y we, a dyfeisiau symudol.



Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.

Welsh : Yn ffodus, ni ddigwyddodd dim i mi, ond gwelais olygfa erchyll, wrth i bobl geisio torri ffenestri er mwyn dianc.



Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.

Welsh : Roedd pobl yn taro´r cwareli â chadeiriau, ond roedd y ffenestri´n annhoradwy.



Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.

Welsh : ¨Torrodd un o´r cwareli o´r diwedd, a dechreuon nhw ddianc trwy´r ffenestr¨, dywedodd y goroeswr Franciszek Kowal.



Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.

Welsh : Mae sêr yn bwrw goleuni a gwres oherwydd yr egni sy´n cael ei wneud pan fydd atomau hydrogen yn cael eu huno (neu eu hasio) i ffurfio elfennau trymach.



Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.

Welsh : Mae gwyddonwyr yn gweithio i greu adweithydd a allai wneud ynni yn yr un modd.



[Day15]

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.

Welsh : Mae hon, fodd bynnag, yn broblem anodd iawn i´w datrys a bydd yn cymryd llawer o flynyddoedd cyn i ni weld adweithyddion ymasiad defnyddiol yn cael eu codi.



Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.

Welsh : Mae´r nodwydd ddur yn arnofio ar ben y dŵr oherwydd tyndra arwyneb.



Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.

Welsh : Mae tyndra arwyneb yn digwydd oherwydd bod moleciwlau dŵr ar arwyneb y dŵr wedi´u denu´n gryf at ei gilydd yn fwy nac y maen nhw at y moleciwlau aer uwch eu pennau.



Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.

Welsh : Mae´r moleciwlau dŵr yn creu croen anweledig ar arwyneb y dŵr sy´n caniatáu i bethau fel y nodwydd arnofio ar ben y dŵr.



Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.

Welsh : Mae gan y llafn ar esgid sglefrio fodern ymyl ddwbl a phant ceugrwm rhyngddynt. Mae´r ddwy ymyl yn caniatáu gwell gafael o´r iâ, hyd yn oed wedi´u gogwyddo.



Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.

Welsh : Oherwydd bod gwaelod y llafn ychydig yn grwm, wrth i´r llafn wyro o un ochr i´r llall, mae´r ymyl sydd mewn cysylltiad â´r rhew hefyd yn crymu.



Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.

Welsh : Mae hyn yn peri i´r sglefriwr droi. Os yw´r esgidiau sglefrio yn gogwyddo i´r dde, mae´r sglefriwr yn troi i´r dde, os yw´r sglefrau´n gogwyddo i´r chwith, mae´r sglefriwr yn troi i´r chwith.



Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.

Welsh : I ddychwelyd i´w lefel egni blaenorol, mae´n rhaid iddyn nhw gael gwared ar yr egni ychwanegol maen nhw wedi´i gael gan y golau.



Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".

Welsh : Maen nhw´n gwneud hyn trwy fwrw allan gronyn bach o oleuni o´r enw ¨ffoton¨.



Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.

Welsh : Mae gwyddonwyr yn galw´r broses hon yn ¨allyriad ymbelydredd wedi´i ysgogi¨ oherwydd bod yr atomau yn cael eu hysgogi gan y golau llachar, gan achosi allyrru ffoton o olau, ac mae golau yn fath o ymbelydredd.



Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.

Welsh : Mae´r llun nesaf yn dangos yr atomau´n bwrw allan ffotonau. Wrth gwrs, mewn gwirionedd mae ffotonau yn llai o lawer na´r rheini yn y llun.



Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!

Welsh : Mae ffotonau hyd yn oed yn llai na´r deunydd sy´n gwneud atomau!



Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.

Welsh : Ar ôl cannoedd o oriau o weithredu bydd y ffilament yn y bwlb yn llosgi allan yn y pen draw ac ni fydd y bwlb golau yn gweithio mwyach.



Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.

Welsh : Mae angen newid y bwlb golau wedyn. Mae´n angenrheidiol i fod yn ofalus wrth newid y bwlb golau.



Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.

Welsh : Yn gyntaf, mae angen diffodd y swits ar gyfer gosodiad y golau neu ddatgysylltu´r cebl.



Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.

Welsh : Mae hyn oherwydd bod trydan sy´n llifo i mewn i´r soced lle mae rhan fetalaidd y bwlb yn eistedd yn gallu rhoi sioc drydanol ddifrifol i chi os byddwch chi´n cyffwrdd â´r tu mewn i´r soced neu waelod metal y bwlb tra´i fod yn dal yn rhannol yn y soced.



Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.

Welsh : Prif organ system y cylchrediad yw´r galon, sy´n pwmpio´r gwaed.



Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.

Welsh : Mae gwaed yn mynd i ffwrdd o´r galon mewn tiwbiau o´r enw rhydwelïau ac yn dod yn ôl i´r galon mewn tiwbiau o´r enw gwythiennau. Enwau´r tiwbiau lleiaf yw capilarïau.



Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.

Welsh : Byddai dannedd trichorn wedi gallu chwalu nid dail yn unig ond hyd yn oed canghennau a gwreiddiau garw iawn.



Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.

Welsh : Mae rhai gwyddonwyr yn meddwl bod Triceratops yn bwyta sycadau, math o blanhigyn oedd yn gyffredin yn y Cyfnod Cretasaidd.



Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.

Welsh : Mae´r planhigion hyn yn edrych fel coed palmwydd bach gyda choron o ddail pigog, miniog.



Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.

Welsh : Gallai Trichorn fod wedi defnyddio ei big cryf i dynnu´r dail i ffwrdd cyn bwyta´r boncyff.



Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.

Welsh : Mae gwyddonwyr eraill yn dadlau bod y planhigion hyn yn wenwynig iawn felly ei bod yn annhebygol bod unrhyw ddeinosor wedi eu bwyta, er bod y diogyn ac anifeiliaid eraill fel y parot (un o ddisgynyddion y deinosoriaid) yn gallu bwyta dail neu ffrwythau gwenwynig heddiw.



Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.

Welsh : Sut fyddai disgyrchiant Io yn tynnu arnaf fi? Pe byddech chi´n sefyll ar wyneb Io, byddech chi´n pwyso llai nag yr ydych chi ar y Ddaear.



Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.

Welsh : Byddai person sy´n pwyso 200 pwys (90kg) ar y Ddaear yn pwyso tua 36 pwys (16kg) ar Io. Felly mae´r disgyrchiant, wrth gwrs, yn tynnu llai arnoch chi.



[Day16]

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.

Welsh : Nid oes gan yr Haul gramen fel y Ddaear y gallwch chi sefyll arni. Mae´r Haul cyfan wedi´i wneud o nwyon, tân a phlasma.



Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.

Welsh : Mae´r nwy hwn yn mynd yn deneuach wrth i chi fynd ymhellach o ganol yr Haul.



Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.

Welsh : Mae´r rhan allanol a welwn pan edrychwn ni ar yr Haul yn cael ei alw´n ffotosffer, sy´n golygu ¨pêl o olau¨.



Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.

Welsh : Tua thair mil o flynyddoedd yn ddiweddarach, ym 1610, defnyddiodd y seryddwr Eidalaidd Galileo Galilei delesgôp i arsylwi bod gan Wener gyfnodau, yn union fel sydd gan y lleuad.



Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.

Welsh : Mae cyfnodau´n digwydd oherwydd dim ond ochr Gwener (neu´r Lleuad) sy´n wynebu´r Haul sy´n cael ei oleuo. Roedd cyfnodau Gwener yn cefnogi damcaniaeth Copernicws bod y planedau´n mynd o amgylch yr haul.



Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.

Welsh : Wedyn, ychydig flynyddoedd yn ddiweddarach yn 1639, sylwodd seryddwr o Loegr o´r enw Jeremiah Horrocks ar groesiad o Wener.



Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.

Welsh : Roedd Lloegr wedi profi cyfnod hir o heddwch ar ôl ailoresygniad Rhanbarth y Daniaid.



Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.

Welsh : Fodd bynnag yn 991 roedd Ethelred yn wynebu fflyd Lychlynnaidd fwy nag unrhyw un ers Guthrum ganrif yn gynharach.



Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.

Welsh : Arweiniwyd y fflyd hon gan Olaf Trygvasson, Norwyad gydag uchelgais i adennill ei wlad o dra-arglwyddiaeth Denmarc.



Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.

Welsh : Ar ôl rhwystrau milwrol cychwynnol, cytunodd Ethelred ar delerau ag Olaf, a ddychwelodd i Norwy i geisio ennill ei deyrnas â llwyddiant cymysg.



Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)

Welsh : Hangeul yw´r unig wyddor a ddyfeisiwyd yn bwrpasol sydd mewn defnyddio dyddiol poblogaidd. Dyfeisiwyd yr wyddor ym 1444 yn ystod teyrnasiad y Brenin Sejong (1418-1450).



Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.

Welsh : Y Brenin Sejong oedd pedwerydd brenin y Llinach Joseon ac mae´n un o´r rhai uchaf ei barch.



Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.

Welsh : Enwodd e´r wyddor Hangeul yn Hunmin Jeongeum yn wreiddiol, sy´n golygu ¨y seiniau cywir ar gyfer hyfforddi´r bobl¨.



Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.

Welsh : Mae llawer o ddamcaniaethau ynghylch sut y daeth Sansgrit i fodolaeth. Mae un ohonynt yn ymwneud ag ymfudiad Aryaidd o´r gorllewin i´r India a ddaeth â´u hiaith gyda hwy.



Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.

Welsh : Iaith hynafol yw Sansgrit sy´n debyg i´r iaith Ladin oedd yn cael ei siarad yn Ewrop.



Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.

Welsh : Cafodd y llyfr cynharaf y gwyddom amdano yn y byd ei ysgrifennu mewn Sansgrit. Yn dilyn casgliad o Wpanisiadau, fe wnaeth Sansgrit ddiflannu oherwydd hierarchaeth.



Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.

Welsh : Mae Sansgrit yn iaith gyfoethog a chymhleth iawn, sydd wedi bod yn darddiad i nifer o ieithoedd Indiaidd modern, fel mae Lladin yn darddiad i ieithoedd Ewropeaidd fel Ffrangeg a Sbaeneg.



Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.

Welsh : Gyda´r frwydr am Ffrainc wedi´i hennill, dechreuodd yr Almaen baratoi i oresgyn Ynys Prydain.



Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.

Welsh : Rhoddodd yr Almaen yr enw ¨Ymgyrch Sealion¨ i´r ymosodiad. Collwyd y mwyafrif o arfau a chyflenwadau Byddin Prydain pan ymadawodd â Dunkirk, felly roedd y fyddin yn rhesymol o wan.



Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.

Welsh : Ond roedd y Llynges Frenhinol yn dal yn llawer cryfach na Llynges yr Almaen (¨Kriegsmarine¨) a gallai fod wedi dinistrio unrhyw fflyd wedi´i hanfon i ymosod ar draws y Sianel.



Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.

Welsh : Fodd bynnag, ychydig iawn o longau´r Llynges Frenhinol oedd wedi´u lleoli ger y llwybrau ymosod tebygol gan fod y llyngeswyr yn ofni y byddent yn cael eu suddo gan ymosodiad Almaenig o´r awyr.



Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.

Welsh : Beth am ddechrau gydag esboniad am gynlluniau´r Eidal? Yr Eidal yn bennaf oedd ¨brawd bach¨ yr Almaen a Siapan.



Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.

Welsh : Roedd ganddo fyddin wannach a llynges wannach, er eu bod nhw newydd adeiladu pedair llong newydd yn union cyn dechrau´r rhyfel.



Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.

Welsh : Prif nodau´r Eidal oedd gwledydd Affricanaidd. Er mwyn cipio´r gwledydd hynny, byddai angen iddynt gael safle lansio, fel y gallai milwyr hwylio ar draws Môr y Canoldir ac ymosod ar Affrica.



Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.

Welsh : Ar gyfer hynny, roedd yn rhaid iddyn nhw gael gwared ar safleoedd Prydeinig a llongau yn yr Aifft. Heblaw am y gweithredoedd hynny, nid oedd llongau´r Eidal i fod i wneud unrhyw beth arall.



[Day17]

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.

Welsh : Nawr am Siapan. Gwlad ynys oedd Siapan, yn union fel Prydain.



Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.

Welsh : Llongau wedi´u cynllunio i deithio o dan ddŵr, ac i aros yno am gyfnod estynedig, yw llongau tanfor.



Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.

Welsh : Defnyddiwyd llongau tanfor yn y Rhyfel Byd Cyntaf a´r Ail Ryfel Byd. Bryd hynny roedden nhw´n araf iawn ac roedd eu hystod saethu yn gyfyngedig iawn.



Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.

Welsh : Ar ddechrau´r rhyfel roedden nhw´n teithio yn bennaf ar ben y môr, ond wrth i radar ddechrau datblygu a dod yn fwy manwl gywir gorfodwyd y llongau tanfor i fynd o dan y dŵr er mwyn osgoi cael eu gweld.



Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.

Welsh : Cychod-U oedd enw llongau tanfor yr Almaen. Roedd yr Almaenwyr yn dda iawn am fordwyo a gweithredu eu llongau tanfor.



Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.

Welsh : Oherwydd eu llwyddiant gyda llongau tanfor, ar ôl y rhyfel nid oedd modd ymddiried yn yr Almaenwyr i feddu ar lawer ohonyn nhw.



Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.

Welsh : Ie! Y Brenin Tutankhamun, y cyfeirir ato weithiau fel ¨Brenin Tut¨ neu´r ¨Bachgen Frenin¨, yw un o frenhinoedd hynafol mwyaf adnabyddus yr Aifft yn y cyfnod modern.



Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.

Welsh : Yn ddiddorol, ni chafodd ei ystyried yn bwysig iawn yn yr hen oesoedd ac ni chafodd ei gofnodi ar restrau´r brenhinoedd mwyaf hynafol.



Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.

Welsh : Fodd bynnag, fe wnaeth darganfyddiad ei feddrod ym 1922 ei wneud yn enwog. Er bod nifer o feddrodau´r dyfodol wedi cael eu lladrata, cafodd y beddrod hwn ei adael mwy neu lai yn ddigyffwrdd.



Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.

Welsh : Mae´r rhan fwyaf o´r eitemau wedi´u claddu gyda Tutankhamun wedi cael eu cadw´n dda, gan gynnwys miloedd o arteffactau wedi eu gwneud o fetalau gwerthfawr a cherrig prin.



Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.

Welsh : Gwnaeth dyfeisio breichiau olwynion gerbydau rhyfela Asyriaidd yn ysgafnach, yn gyflymach, ac wedi´u paratoi´n well i fynd yn gynt na milwyr a cherbydau rhyfel eraill.



Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.

Welsh : Roedd saethau o´u croesfwâu angheuol yn gallu treiddio arfwisg milwyr y gelyn. Tua 1000 C.C., cyflwynodd yr Asyriaid y marchfilwyr cyntaf.



Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨

Welsh : Byddin sy´n ymladd ar gefn ceffyl yw marchoglu. Nid oedd y cyfrwy wedi´i ddyfeisio eto, felly roedd marchoglu Asyriad yn ymladd ar gefnau digyfrwy eu ceffylau.



Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.

Welsh : Rydyn ni´n gwybod am nifer o wleidyddion, gwyddonwyr, ac artistiaid Groegaidd. O bosibl mai´r person mwyaf adnabyddus o´r diwylliant hwn yw Homer, y bardd dall chwedlonol, a gyfansoddodd ddau gampwaith o lenyddiaeth Roegaidd: y cerddi Iliad ac Odyssey.



Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.

Welsh : Mae Sophocles ac Aristophanes yn dal i fod yn ddramodwyr poblogaidd ac ystyrir bod eu dramâu ymhlith gweithiau llenyddol gorau´r byd.



Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.

Welsh : Groegwr enwog arall yw´r mathemategydd Pythagoras, sy´n adnabyddus yn bennaf am ei theorem enwog am berthnasoedd ochrau trionglau sgwâr-onglog.



Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.

Welsh : Mae amcangyfrifon amrywiol am faint o bobl sy´n siarad Hindi. Amcangyfrif ei bod hi rhwng yr ail a´r bedwaredd iaith fwyaf cyffredin yn y byd.



Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.

Welsh : Mae nifer y siaradwyr brodorol yn amrywio gan ddibynnu ar a yw tafodieithoedd sy´n perthyn yn agos iawn yn cael eu cyfrif ai peidio.



Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.

Welsh : Mae´r amcangyfrifon yn amrywio o 340 miliwn i 500 miliwn o siaradwyr, ac mae cymaint ag 800 miliwn yn deall yr iaith.



Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.

Welsh : Mae Hindi ac Wrdw yn debyg mewn geirfa ond yn wahanol wedi´u hysgrifennu; mewn sgyrsiau bob dydd, mae siaradwyr y ddwy iaith yn gallu deall ei gilydd fel arfer.



Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.

Welsh : Tua´r 15fed ganrif, roedd gogledd Estonia dan ddylanwad diwylliannol yr Almaen yn fawr.



Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.

Welsh : Roedd eisiau dod â Duw´n agosach at y bobl frodorol ar rai mynachod Almaeneg, felly fe ddyfeision nhw iaith lythrennol Estonia.



Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.

Welsh : Roedd yn seiliedig ar yr wyddor Almaenig ac un llythyren ¨Õ/õ¨ ychwanegol.



Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.

Welsh : Wrth i amser fynd heibio, cyfunodd llawer o eiriau a gafodd eu benthyg o´r Almaeneg. Dyma oedd dechrau goleuedigaeth.



Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.

Welsh : Yn draddodiadol, byddai´r etifedd i´r goron yn mynd yn syth i mewn i´r lluoedd arfog ar ôl gorffen yn yr ysgol.



[Day18]

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).

Welsh : Fodd bynnag, aeth Charles i´r brifysgol yng Ngholeg y Drindod, Caergrawnt lle astudiodd Anthropoleg ac Archaeoleg, ac yn ddiweddarach Hanes, gan ennill 2:2 (gradd ail ddosbarth is).



Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.

Welsh : Charles oedd aelod cyntaf Teulu Brenhinol Prydain i ennill gradd.



Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.

Welsh : Mae Twrci Ewropeaidd (dwyrain Thrace neu Rumelia yng Ngorynys y Balcanau) yn cynnwys 3% o´r wlad.



Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.

Welsh : Mae tiriogaeth Twrci yn fwy na 1,600 cilomedr (1,000 o filltiroedd) o hyd ac 800 cilomedr (500 milltir) o led, gyda siâp hirsgwar bras.



Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.

Welsh : Mae arwynebedd Twrci, gan gynnwys llynnoedd, yn meddiannu 783,562 cilomedr sgwâr (300,948 milltir sgwâr), gyda 755,688 cilomedr sgwâr (291,773 milltir sgwâr) ohonynt yn ne-orllewin Asia a 23,764 cilomedr sgwar (9,174 Milltir sgwar) yn Ewrop.



Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.

Welsh : Mae arwynebedd Twrci yn ei gwneud yn 37fed gwlad mwya´r byd, ac mae hi tua maint Ffrainc Fetropolitan a´r Deyrnas Unedig gyda´i gilydd.



Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.

Welsh : Mae Twrci wedi´i amgylchynu gan foroedd ar dair ochr: Môr Aegea i´r gorllewin, y Môr Du i´r gogledd a Môr y Canoldir i´r de.



Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.

Welsh : Mae gan Lwcsembwrg hanes hir ond mae ei annibyniaeth yn dyddio o 1839.



Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.

Welsh : Roedd rhannau o´r Wlad Belg bresennol yn rhan o Lwcsembwrg yn y gorffennol ond daethant yn rhan o Wlad Belg ar ôl Chwyldro Belgaidd yr 1830au.



Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.

Welsh : Mae Lwcsembwrg wedi ceisio aros yn wlad niwtral bob amser ond cafodd ei meddiannu gan yr Almaen yn y Rhyfel Byd Cyntaf yn ogystal â´r Ail Ryfel Byd.



Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.

Welsh : Yn 1957, daeth Lwcsembwrg yn aelod sefydlol o´r sefydliad sy´n cael ei adnabod heddiw fel yr Undeb Ewropeaidd.



Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).

Welsh : Caer adfeiliedig a mynachdy Bwdhaidd yn rhan uchaf Ardal Paro (ym Mhentref Phondey) yw´r Drukgyal Dzong.



Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.

Welsh : Dywedir i Zhabdrung Ngawang Namgyel greu´r gaer er cof am ei fuddugoliaeth yn erbyn lluoedd Tibet a Mongolia yn 1649.



Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.

Welsh : Yn 1951, fe wnaeth tân achosi i ddim ond rhai o greiriau´r Dukgyal Dzong aros, fel y ddelwedd o Zhabdrung Ngawang Namgyal.



Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.

Welsh : Yn dilyn y tân, cafodd yr amddiffynfa ei chadw a´i hamddiffyn, gan barhau i fod yn un o atyniadau mwyaf aruthrol Bhwtan.



Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.

Welsh : Yn ystod y ddeunawfed ganrif cafodd Cambodia ei hun wedi´i gwasgu rhwng dau gymydog pwerus, Gwlad Thai a Fietnam.



Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.

Welsh : Ymosododd y Taiaid ar Gambodia sawl gwaith yn y 18fed ganrif ac yn 1772 gwnaethon nhw ddinistrio Phnom Phen.



Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.

Welsh : Ym mlynyddoedd olaf y ddeunawfed ganrif, ymosododd y Fietnamiaid hefyd ar Gambodia.



Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.

Welsh : Mae deunaw y cant o Fenesweliaid yn ddi-waith, ac mae´r rhan fwyaf o´r rhai sy´n gyflogedig yn gweithio yn yr economi anffurfiol.



Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.

Welsh : Mae dau draean o bobl Feneswela sy´n gweithio yn gwneud hynny yn y sector gwasanaeth, mae bron i chwarter yn gweithio mewn diwydiant ac un o bob pump mewn amaethyddiaeth.



Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.

Welsh : Mae olew yn ddiwydiant pwysig i Fenesweliaid, ac mae´r wlad yn allforiwr net, er mai dim ond un y cant sy´n gweithio yn y diwydiant olew.



Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.

Welsh : Yn gynnar yn annibyniaeth y genedl, helpodd arbenigedd Gerddi Botaneg Singapôr drawsnewid yr ynys i Ddinas Gerddi drofannol.



Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.

Welsh : Yn 1981, cafodd Vanda Miss Joaquim, hybrid o degeirian, ei ddewis fel blodyn cenedlaethol y genedl.



Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.

Welsh : Bob blwyddyn tua mis Hydref mae bron i 1.5 miliwn o lysysorion yn teithio tuag at y gwastadeddau deheuol, gan groesi Afon Mara, o´r bryniau gogleddol am y glaw.



Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.

Welsh : Ac yna yn ôl i´r gogledd trwy´r gorllewin, gan groesi´r afon Mara unwaith eto, ar ôl y glaw tua mis Ebrill.



[Day19]

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.

Welsh : Mae rhanbarth y Serengeti yn cynnwys Parc Cenedlaethol y Serengeti, Ardal Gadwraeth Ngorongoro a Gwarchodfa Anifeiliaid Maswa yn Nhansanïa a Gwarchodfa Genedlaethol Maasai Mara yng Nghenia.



Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).

Welsh : Mae dysgu creu cyfryngau rhyngweithiol yn gofyn am sgiliau confensiynol a thraddodiadol, yn ogystal ag offer wedi´u meistroli mewn dosbarthiadau rhyngweithiol (creu bwrdd stori, golygu sain a fideo, adrodd straeon, ac ati)



Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.

Welsh : Mae dylunio rhyngweithiol yn gofyn i chi ail-asesu eich rhagdybiaethau am gynhyrchu cyfryngau a dysgu i feddwl mewn ffyrdd aflinol.



Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.

Welsh : Mae dyluniad rhyngweithiol yn mynnu bod cydrannau prosiect yn cysylltu â´i gilydd, ond hefyd yn gwneud synnwyr fel endid ar wahân.



Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.

Welsh : Anfantais lensys chwyddo yw bod cymhlethdod ffocal a´r nifer o elfennau lens sydd eu hangen yn fwy o lawer nac ar gyfer lensys safonol.



Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.

Welsh : Mae hyn yn dod yn llai o broblem wrth i wneuthurwyr lensys gyflawni safonau uwch wrth gynhyrchu lensys.



Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.

Welsh : Mae hyn wedi caniatáu i lensys chwyddo gynhyrchu llunia o ansawdd tebyg i´r ansawdd a gyflawnir gan lensys â hyd ffocal sefydlog.



Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.

Welsh : Anfantais arall lensys chwyddo yw bod agorfa uchaf (cyflymder) y lens fel arfer yn is.



Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.

Welsh : Mae hyn yn gwneud lensys chwyddo rhad yn anodd eu defnyddio mewn amodau goleuni isel heb fflach.



Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.

Welsh : Un o´r problemau mwyaf cyffredin wrth geisio trosi ffilm i fformat DVD yw´r tros-sgan.



Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.

Welsh : Mae´r rhan fwyaf o setiau teledu yn cael eu gwneud i blesio´r cyhoedd.



Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.

Welsh : Am y rheswm hwnnw, roedd gan bopeth rydych chi´n ei weld ar y teledu eu hymylon wedi´u torri, brig, gwaelod ac ochrau.



Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.

Welsh : Mae hyn yn cael ei wneud i wneud yn siwr bod y ddelwedd yn cwmpasu´r sgrin i gyd. Yr enw ar hynny yw dros-sgan.



Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.

Welsh : Yn anffodus, pan fyddwch chi´n gwneud DVD, bydd ei ymylon fwy na thebyg yn cael eu torri hefyd, a phe byddai gan y fideo is-deitlau yn rhy agos at y gwaelod, fyddan nhw ddim yn cael eu dangos yn llawn.



Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.

Welsh : Mae´r castell canoloesol traddodiadol wedi ysbrydoli´r dychymyg ers amser maith, gan greu delweddau o ymwaniadau, gwleddoedd a marchogwraeth Arthuraidd.



Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.

Welsh : Hyd yn oed yn sefyll ymhlith adfeilion mil blwydd oed mae´n hawdd dwyn seiniau ac arogleuon brwydrau wedi hen fynd heibio i gof, i glywed clindarddach y carnau ar y cerrig crynion ac i arogli´r ofn yn codi o byllau´r ddaeargell bron.



Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?

Welsh : Ond a yw´n dychymyg yn seiliedig ar realiti? Pam gafodd cestyll eu hadeiladu yn y lle cyntaf? Sut gawson nhw eu cynllunio a´u hadeiladu?



Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.

Welsh : Yn nodweddiadol am y cyfnod, mae Castell Kirby Muxloe yn fwy o dŷ caerog na chastell gwirioneddol.



Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.

Welsh : Ni fyddai ei ffenestri gwydr mawr a´i waliau tenau wedi gallu gwrthsefyll ymosodiad penderfynol yn hir.



Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.

Welsh : Yn y 1480au, pan ddechreuwyd ei hadeiladu gan yr Arglwydd Hastings, roedd y wlad yn gymharol heddychlon a dim ond yn erbyn criwiau bach o ysbeilwyr crwydrol roedd angen amddiffyn.



Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.

Welsh : Roedd cydbwysedd pŵer yn system lle roedd cenhedloedd Ewropeaidd yn ceisio cynnal sofraniaeth genedlaethol pob gwladwriaeth Ewropeaidd ynddi.



Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.

Welsh : Y cysyniad oedd bod rhaid i holl genhedloedd Ewrop geisio atal un genedl rhag mynd yn bwerus, ac felly roedd lywodraethau cenedlaethol yn newid eu cynghreiriau´n aml er mwyn cynnal y cydbwysedd.



Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.

Welsh : Rhyfel Olyniaeth Sbaen oedd y rhyfel gyntaf yr oedd cydbwysedd grym yn fater canolog iddi hi.



Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.

Welsh : Roedd hyn yn nodi newid pwysig, gan na fyddai gan bwerau Ewropeaidd yr esgus o fod yn rhyfeloedd crefyddol. Felly, y Rhyfel Trideg Mlynedd fyddai´r rhyfel olaf i gael ei labelu´n rhyfel crefyddol.



Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.

Welsh : Cafodd teml Artemis yn Effesus ei dinistrio ar Orffennaf 21, 356 BCE mewn gweithred o losgi bwriadol a gyflawnwyd gan Herostratus.



[Day20]

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.

Welsh : Yn ôl y stori, ei gymhelliant oedd enwogrwydd ar unrhyw gost. Cyhoeddodd yr Effesiaid, wedi gwylltio, na ddylid cofnodi enw Herostratus byth.



Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.

Welsh : Yn ddiweddarach, fe wnaeth yr hanesydd Groegaidd, Strabo, nodi´r enw, a dyna sut rydyn ni´n gwybod heddiw. Dinistriwyd y deml yr un noson ag y ganwyd Alecsander Fawr.



Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.

Welsh : Fe wnaeth Alecsander, fel brenin, gynnig talu i ailadeiladu´r deml, ond gwrthodwyd ei gynnig. Yn ddiweddarach, wedi i Alecsander farw, ailadeiladwyd y deml yn 323 BCE.



Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.

Welsh : Dylech sicrhau bod eich llaw wedi ymlacio cymaint â phosibl tra´n taro´r holl nodau yn gywir - hefyd ceisiwch beidio â gwneud llawer o symudiadau di-angen gyda´ch bysedd.



Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.

Welsh : Yn y ffordd hon, byddwch chi´n blino eich hun cyn lleied â phosibl. Cofiwch nad oes angen taro´r allweddi â llawer o rym ar gyfer sain ychwanegol megis ar y piano.



Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.

Welsh : Ar yr acordion, i gael sain ychwanegol, rydych chi´n defnyddio´r meginau â mwy o bwysau neu gyflymder.



Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.

Welsh : Cyfriniaeth yw mynd ar drywydd cymundeb â, uniaethu â, neu ymwybyddiaeth ymwybodol o realiti eithaf, diwinyddiaeth, gwirionedd ysbrydol, neu Dduw.



Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.

Welsh : Mae´r credadun yn ceisio profiad uniongyrchol, greddf, neu ddirnadaeth o realaeth ddwyfol/y duwdod neu dduwdodau.



Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.

Welsh : Mae dilynwyr yn dilyn ffyrdd penodol o fyw, neu arferion sydd wedi´u bwriadu i feithrin y profiadau hynny.



Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.

Welsh : Gellir gwahaniaethu cyfriniaeth â mathau eraill o gred ac addoliad crefyddol trwy ei bwyslais ar y profiad personol uniongyrchol o gyflwr unigryw o ymwybyddiaeth, yn enwedig y rhai hynny o gymeriad heddychlon, craff, braf, neu ecstatig hyd yn oed.



Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.

Welsh : Crefydd o is-gyfandir India ydi Siciaeth. Tarddodd yn rhanbarth Punjab yn ystod y 15fed ganrif o hollt sectyddol o fewn y traddodiad Hindŵaidd.



Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.

Welsh : Mae Sikhiaid yn ystyried eu ffydd yn grefydd ar wahân i Hindŵaeth er eu bod yn cydnabod ei wreiddiau a thraddodiadau Hindŵaidd.



Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.

Welsh : Mae Siciaid yn galw eu crefydd yn Gurmat, sef ¨ffordd y gwrw¨ mewn Pwnjabeg. Mae´r gwrw yn agwedd hanfodol ar yr holl grefyddau Indiaidd ond mewn Siciaeth mae wedi dod mor bwysig nes ei fod yn ffurfio craidd credoau Sicaidd.



Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.

Welsh : Sefydlwyd y grefydd yn y 15fed ganrif gan Gwrw Nanak (1469-1539). Dilynodd naw gwrw arall yn olynol.



Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.

Welsh : Fodd bynnag, ym mis Mehefin 1956, rhoddwyd addewidion Krushchev ar brawf pan drodd terfysgoedd yng Ngwlad Pwyl, lle´r oedd gweithwyr yn protestio yn erbyn prinder bwyd a thoriadau cyflog, yn brotest gyffredinol yn erbyn Comiwnyddiaeth.



Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.

Welsh : Er yn y diwedd, anfonodd Krushchev danciau i mewn i adfer trefn, ildiodd i rai o´r gofynion economaidd a chytunodd i benodi´r Wladyslaw Gomulka poblogaidd yn brif weinidog newydd.



Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.

Welsh : Roedd Gwareiddiad Dyffryn Indus yn wareiddiad Oes Efydd yng ngogledd-orllewin is-gyfandir India sy´n cwmpasu´r rhan fwyaf o Bacistan heddiw a rhai rhanbarthau yng ngogledd-orllewin India a gogledd-ddwyrain Affganistan.



Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.

Welsh : Ffynnodd y gwareiddiad ym masnau´r Afon Indus, o ble mae´n cael ei enw.



Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.

Welsh : Er bod rhai ysgolheigion yn dyfalu gan fod y gwareiddiad hefyd wedi bodoli ym masnau´r Afon Sarasvati sydd wedi sychu yn awr, dylai gael ei alw´n Wareiddiad Indus-Sarasvati ar ôl Harappa, y cyntaf o´i safleoedd i gael ei gloddio yn y 1920au.



Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.

Welsh : Fe wnaeth natur filwrol yr ymerodraeth Rufeinig helpu i ffurfio datblygiadau meddygol.



Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.

Welsh : Dechreuodd feddygon gael eu recriwtio gan yr Ymerawdwr Awgwstws a hyd yn oed ffurfio´r Corfflu Meddygol Rhufeinig cyntaf i´w ddefnyddio yn sgìl brwydrau.



Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại

Welsh : Roedd llawfeddygon yn gwybod am sawl tawelydd gan gynnwys morffinau o echdyniadau o hadau pabi a sgopolamin o hadau herban.



Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.

Welsh : Daethant yn hyddysg iawn mewn torri aelodau i arbed cleifion rhag madredd yn ogystal â rhwymynnau tynhau a chlampiau i´r rhydwelïau i atal llif gwaed.



Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.

Welsh : Dros lawer o ganrifoedd, arweiniodd yr Ymerodraeth Rufeinig at enillion mawr ym maes meddygaeth a ffurfio llawer o´r wybodaeth sydd gennym heddiw.



Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.

Welsh : Mae origami Pureland yn origami â´r cyfyngiad mai un plyg yn unig sy´n gallu cael ei wneud ar y tro, nid yw plygiadau mwy cymhleth fel plygiadau gwrthol yn cael eu caniatáu, ac mae gan bob plyg leoliadau syml.



[Day21]

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.

Welsh : Cafodd ei ddatblygu gan John Smith yn yr 1970au i helpu plygwyr dibrofiad neu´r rheiny â sgiliau symud cyfyngedig.



Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.

Welsh : Mae plant yn datblygu ymwybyddiaeth o hil a stereoteipiau hiliol yn eithaf ifanc ac mae´r stereoteipiau hyn yn cael effaith ar ymddygiad.



Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.

Welsh : Er enghraifft, mae plant sy´n uniaethu â lleiafrif hiliol sy´n cael ei stereoteipio fel un sydd ddim yn gwneud yn dda yn yr ysgol yn tueddu i beidio â gwneud yn dda yn yr ysgol unwaith y dysgant am y stereoteip sy´n gysylltiedig â´u hil.



Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.

Welsh : MySpace yw´r drydedd wefan fwyaf poblogaidd sy´n cael ei defnyddio yn yr UD ac mae 54 miliwn o broffiliau ganddi ar hyn o bryd.



Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.

Welsh : Mae´r gwefannau hyn wedi cael llawer o sylw, yn enwedig yn ym myd addysg.



Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.

Welsh : Mae agweddau positif i´r gwefannau hyn, sy´n cynnwys gallu gosod tudalen dosbarth yn hawdd a allai gynnwys blogiau, fideos, lluniau, a nodweddion eraill.



Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.

Welsh : Gellir cyrchu´r dudalen hon yn hawdd trwy ddarparu un cyfeiriad gwe yn unig, sy´n ei gwneud hi´n haws i gofio a theipio i mewn i fyfyrwyr a allai gael trafferth i ddefnyddio´r bysellfwrdd neu â sillafu.



Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.

Welsh : Gellir ei addasu i´w wneud yn haws i´w ddarllen a hefyd â chymaint neu gyn lleied o liw ag y dymunir.



Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".

Welsh : Mae Anhwylder Diffyg Canolbwyntio ¨yn syndrom niwrolegol y mae ei dri symptom diffiniol clasurol yn cynnwys byrbwylltra, tynnu sylw, a gorfywiogrwydd neu egni gormodol¨.



Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".

Welsh : Nid yw´n anabledd dysgu, mae´n anhwylder dysgu; mae´n ¨effeithio ar 3 i 5 y cant o blant, efallai cymaint â 2 filiwn o blant America¨.



Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.

Welsh : Mae plant ag ADD yn ei chael hi´n anodd canolbwyntio ar bethau fel gwaith ysgol, ond gallant ganolbwyntio ar bethau y maen nhw´n mwynhau eu gwneud fel chwarae gemau neu wylio eu hoff gartwnau neu ysgrifennu brawddegau heb atalnodi.



Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.

Welsh : Mae´r plant yn dueddol o fynd i lawer o drwbl, oherwydd maen nhw´n ¨ymwneud mewn ymddygiadau peryglus, yn cwffio, ac yn herio awdurdod¨ er mwyn ysgogi eu hymennydd, gan na ellir ysgogi eu hymennydd trwy ddulliau arferol.



Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.

Welsh : Mae ADD yn effeithio ar berthnasoedd gyda chyfoedion eraill oherwydd nad yw plant eraill yn gallu deall pam eu bod yn ymddwyn fel maen nhw neu pam maen nhw´n sillafu´r ffordd maen nhw neu fod eu lefel aeddfedrwydd yn wahanol.



Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.

Welsh : Wrth i´r gallu i gyrchu gwybodaeth ac i ddysgu newid yn y fath ffordd a soniwyd amdano uchod, newidiodd y gyfradd sylfaenol ar gyfer cyrchu gwybodaeth hefyd.



Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.

Welsh : Roedd yr ymagwedd at gael gwybodaeth yn wahanol. Nid oedd pwysau mwyach ar gof yr unigolyn, ond daeth y gallu i gofio testun yn fwy o ganolbwynt.



Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.

Welsh : Yn y bôn, gwnaeth y Dadeni newid arwyddocaol yn yr ymagwedd at ddysgu a lledaenu gwybodaeth.



Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.

Welsh : Yn wahanol i brimatiaid eraill, nid yw hominidiaid bellach yn defnyddio´u dwylo i ymsymud neu gynnal pwysau neu swingio trwy´r coed.



Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.

Welsh : Mae llaw a throed y tsimpansî yn debyg o ran maint a hyd, gan adlewyrchu defnydd y llaw ar gyfer dwyn pwysau wrth gerdded ar figyrnau.



Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.

Welsh : Mae´r llaw ddynol yn fyrrach na´r droed, â ffalangau sythach.



Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.

Welsh : Mae esgyrn llaw ffosil dwy i dair miliwn blwydd oed yn datgelu´r newid hwn yn arbenigedd y llaw o ymsymudiad i drin yn ddeheuig.



Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi

Welsh : Mae rhai pobl yn credu bod profi llawer o freuddwydion eglur wedi´u hachosi´n artiffisial yn gallu bod yn flinderus iawn.



Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.

Welsh : Y prif reswm dros y ffenomen hon yw canlyniad y breuddwydion eglur sy´n ehangu´r cyfnod amser rhwng cyflyrau REM.



Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.

Welsh : Gyda llai o REMs bob nos, mae´r cyflwr hwn y profwch chi gwsg gwirioneddol ynddo a´ch corff yn adfer yn dod yn ddigon anaml i ddod yn broblem.



Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.

Welsh : Mae hyn yr un mor llethol â phe byddech chi´n deffro pob ugain neu drideg munud a gwylio´r teledu.



Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.

Welsh : Mae´r effaith yn dibynnu ar ba mor aml mae eich ymennydd yn ceisio breuddwydio´n eglur bob nos.



[Day22]

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.

Welsh : Nid aeth pethau´n dda i´r Eidalwyr yng Ngogledd Affrica bron o´r cychwyn. O fewn wythnos o´r Eidal yn datgan rhyfel ar Fehefin 10, 1940, roedd 11eg Hussars Prydain wedi cipio Fort Capuzzo yn Libya.



Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.

Welsh : Mewn cudd-ymosodiad i´r dwyrain o Bardia, cipiodd y Prydeinwyr brif Beiriannydd Degfed Fyddin yr Eidal, y Cadfridog Lastucci.



Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.

Welsh : Ar Fehefin 28, cafodd Marshal Italo Balbo, Llywodraethwr Cyffredinol Libia ac etifedd amlwg Mussolini, ei ladd gan saethu cyfeillgar wrth lanio yn Tobruk.



Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.

Welsh : Mae´r gamp fodern o ffensio yn cael ei chwarae ar sawl lefel, o fyfyrwyr yn dysgu mewn prifysgol i gystadlu´n broffesiynol ac yn y Gemau Olympaidd.



Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.

Welsh : Mae´r gamp yn cael ei chwarae mewn fformat deuol, un cleddyfwr yn gornestu ag un arall.



Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.

Welsh : Mae golff yn gêm lle mae chwaraewyr yn defnyddio ffyn i daro peli i mewn i dyllau.



Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.

Welsh : Mae deunaw twll yn cael eu chwarae yn ystod rownd reolaidd, gyda chwaraewyr fel arfer yn cychwyn ar y twll cyntaf ac yn gorffen ar y deunawfed.



Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.

Welsh : Mae´r chwaraewr sy´n defnyddio´r nifer leiaf o ergydion, neu chwifiadau o´r ffyn, i gwblhau´r cwrs yn ennill.



Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).

Welsh : Mae´r gêm yn cael ei chwarae ar laswellt, ac mae´r glaswellt o amgylch y twll yn cael ei dorri´n fyrrach ac yn cael ei alw´n laslawr.



Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.

Welsh : Efallai mai´r math mwyaf cyffredin o dwristiaeth yw beth mae´r rhan fwyaf o bobl yn ei gysylltu â theithio: twristiaeth hamdden.



Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.

Welsh : Dyma pan mae pobl yn mynd i le sy´n wahanol iawn i´w bywyd bob dydd i ymlacio a chael hwyl.



Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.

Welsh : Traethau, parciau thema a meysydd gwersylla yw´r lleoedd mwyaf cyffredin mae twristiaid hamdden yn eu mynychu yn aml.



Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.

Welsh : Os mai amcan ymweliad rhywun â lle neilltuol yw dod i wybod ei hanes a diwylliant yna mae´r math hwn o dwristiaeth yn cael ei adnabod fel twristiaeth ddiwylliannol.



Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.

Welsh : Mae twristiaid yn gallu ymweld â thirnodau gwahanol gwlad benodol neu gallent ddewis i ganolbwyntio ar un ardal yn unig.



Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.

Welsh : Roedd y Gwladychwyr, o weld y gweithgarwch hwn, hefyd wedi galw am filwyr ychwanegol.



Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).

Welsh : Roedd y milwyr oedd yn atgyfnerthu´r safleoedd blaen yn cynnwys catrodau 1af a 3ydd New Hampshire o 200 o ddynion, o dan y Cyrnolau John Stark a James Reed (daeth y ddau yn gadfridogion yn ddiweddarach).



Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.

Welsh : Cymerodd dynion Stark eu safleoedd ar hyd y ffens ar ben gogleddol safle´r Gwladychwr.



Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.

Welsh : Pan agorodd llanw isel fwlch ar hyd Afon Mystic ar hyd gogledd-ddwyrain y penrhyn, fe wnaethant estyn y ffens yn gyflym â wal gerrig fer i´r gogledd yn diweddu ar ymyl y dŵr ar draeth bach.



Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.

Welsh : Gosododd Gridley a Stark stanc tua 100 troedfedd (30 metr) o flaen y ffens a gorchymyn nad oedd neb yn tanio tan i´r milwyr cyffredin fynd heibio iddo.



Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.

Welsh : Roedd cynllun America yn dibynnu ar lansio ymosodiadau cydlynedig o dri chyfeiriad gwahanol.



Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.

Welsh : Byddai´r Cadfridog John Cadwalder yn lansio ymosodiad gwrthdyniadol yn erbyn garsiwn Prydain yn Bordentown, er mwyn atal unrhyw filwyr ychwanegol.



Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.

Welsh : Byddai´r Cadfridog James Ewing yn cymryd 700 o filwyr ar draws yr afon yn Trenton Ferry, yn meddiannu´r bont dros Assunpink Creek ac yn atal milwyr y gelyn rhag dianc.



Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.

Welsh : Byddai´r prif lu ymosod o 2,400 o ddynion yn croesi´r afon i´r gogledd o Trenton, ac yna´n rhannu´n ddau grŵp, un o dan Greene a´r llall o dan Sullivan, er mwyn lansio ymosodiad cyn y wawr.



Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.

Welsh : Gyda´r newid o´r ras chwarter i hanner milltir, mae cyflymder yn dod yn llawer llai pwysig ac mae gwytnwch yn dod yn anghenraid llwyr.



Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.

Welsh : Wrth gwrs, mae´n rhaid fod gan redwr hanner milltir o´r safon uchaf, dyn sy´n gallu curo dau funud, gyflymder rhesymol, ond mae´n rhaid i ddycnwch gael ei feithrin ar bob cyfrif.



[Day23]

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.

Welsh : Rhywfaint o redeg traws gwlad yn ystod y gaeaf, wedi´i gyfuno â gwaith campfa ar gyfer rhan uchaf y corff, yw´r paratoad gorau ar gyfer y tymor rhedeg.



Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.

Welsh : Ni all arferion maethyddol priodol yn unig gynhyrchu perfformiadau elitaidd, ond gallent effeithio ar les cyffredinol athletwyr ifanc yn sylweddol.



Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.

Welsh : Gall cynnal cydbwysedd egni iach, ymarfer arferion hydradu effeithiol, a deall agweddau amrywiol ymarferion ychwanegiadau helpu athletwyr i wella´u perfformiad a chynyddu eu mwynhad o´r gamp.



Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.

Welsh : Mae rhedeg pellter canol yn gamp gymharol rad; fodd bynnag, mae nifer o gamdybiaethau ynghylch yr ychydig ddarnau o offer sydd eu hangen er mwyn cymryd rhan.



Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.

Welsh : Gellir prynu cynnyrch yn ôl yr angen, ond ni fydd y rhan fwyaf ohonynt yn cael fawr o effaith ar berfformiad, os o gwbl.



Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.

Welsh : Gallai athletwyr deimlo bod yn well ganddyn nhw gynnyrch hyd yn oed pan nad yw´n cynnig unrhyw fanteision gwirioneddol.



Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.

Welsh : Gellir ystyried bod yr atom yn un o flociau adeiladu sylfaenol pob sylwedd.



Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.

Welsh : Mae´n endid cymhleth iawn sy´n cynnwys, yn ôl model Bohr a symleiddiwyd, niwclews canolog ag electronau´n cylchdroi o´i gwmpas, braidd yn debyg i blanedau´n cylchdroi o gwmpas yr haul - gweler Ffigur 1.



Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.

Welsh : Mae´r niwclews yn cynnwys dau ronyn - niwtronau a phrotonau.



Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.

Welsh : Mae gan brotonau wefr drydanol bositif, ac nid oes gan niwtronau wefr. Mae gan electronau wefr drydanol negatif.



Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.

Welsh : I wirio´r dioddefwr, mae´n rhaid i chi yn gyntaf arolygu´r fan i sicrhau eich diogelwch.



Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.

Welsh : Mae angen i chi sylwi ar safle´r dioddefwr wrth i chi nesáu ato neu ati ac unrhyw faneri coch awtomatig.



Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.

Welsh : Os cewch chi eich brifo wrth geisio helpu, gallech chi fod ond yn gwneud pethau´n waeth.



Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.

Welsh : Fe wnaeth yr astudiaeth ganfod bod iselder, ofn ac yn creu trychineb o bopeth yn cyfryngu´r berthynas rhwng poen ac anabledd ymhlith pobl sy´n dioddef poen yng ngwaelod y cefn.



Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.

Welsh : Dim ond effeithiau trychinebu, nid iselder ac ofn oedd yn amodol ar sesiynau strwythuredig wythnosol PA.



Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.

Welsh : Roedd angen rhagor o gymorth ar y rhai oedd yn cymryd rhan mewn gweithgaredd rheolaidd yn nhermau canfyddiad o boen gan wahaniaethu rhwng gwahaniaethau poen cronig a theimlad anghyfforddus o symudiad corfforol arferol.



Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.

Welsh : Mae golwg, neu´r gallu i weld, yn dibynnu ar organau synhwyraidd y system weledol neu´r llygaid.



Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.

Welsh : Mae nifer o luniadau gwahanol i lygaid, gan amrywio mewn cymhlethdod yn dibynnu ar ofynion yr organeb.



Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.

Welsh : Mae gan y gwahanol luniadau alluoedd gwahanol, maen nhw´n sensitif i donfeddi gwahanol ac yn amrywio o ran graddau craffter, maen nhw hefyd angen prosesu gwahanol i wneud synnwyr o´r mewnbwn a rhifau gwahanol i weithio i´r eithaf.



Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.

Welsh : Casgliad o organebau rhywogaeth benodol o fewn ardal ddaearyddol arbennig yw poblogaeth.



Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.

Welsh : Pan fydd pob unigolyn mewn poblogaeth yn hollol yr un fath o ran nodwedd ffenotypig benodol maen nhw´n cael eu hadnabod fel monomorffig.



Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.

Welsh : Pan fydd yr unigolion yn dangos sawl amrywiad o nodwedd benodol maen nhw´n amryffurf.



Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.

Welsh : Mae cytrefi morgrug heidiol yn gorymdeithio a nythu mewn cyfnodau gwahanol hefyd.



Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.

Welsh : Yn y cyfnod nomadig, mae morgrug y fyddin yn gorymdeithio yn y nos ac yn stopio i wersylla yn ystod y dydd.



Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.

Welsh : Mae´r nythfa yn cychwyn cyfnod crwydrol pan fydd y bwyd ar gael yn lleihau. Yn ystod y cyfnod hwn, mae´r nythfa´n gwneud nythod dros dro sy´n cael eu newid bob dydd.



[Day24]

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.

Welsh : Mae pob un o´r terfysgoedd neu orymdeithiau nomadig hyn yn para am tua 17 diwrnod.



Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.

Welsh : Beth ydy cell? Mae´r gair cell yn dod o´r gair Lladin ¨cella¨, sy´n golygu ¨ystafell fechan¨, a chafodd ei fathu yn gyntaf gan ficrosgopydd oedd yn arsylwi strwythur corc.



Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.

Welsh : Y gell yw uned sylfaenol popeth byw, ac mae´r holl organebau wedi´u cyfansoddi o un neu ragor o gelloedd.



Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.

Welsh : Mae celloedd mor sylfaenol a hanfodol i astudio bywyd, mewn gwirionedd, y cyfeirir atyn nhw´n aml fel ¨blociau adeiladu bywyd¨.



Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.

Welsh : Mae´r System Nerfol yn cynnal homeostasis trwy anfon ysgogiadau nerf trwy´r corff i gadw llif y gwaed i fynd heb ei darfu.



Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.

Welsh : Gellir anfon yr ysgogiadau nerf hyn mor gyflym trwy´r corff cyfan sy´n helpu cadw´r corff yn ddiogel rhag unrhyw fygythiad posibl.



Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.

Welsh : Mae corwyntoedd yn taro ardal fechan o´u cymharu â stormydd gwyllt eraill, ond gallant ddinistrio popeth yn eu llwybr.



Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.

Welsh : Mae corwyntoedd yn codi coed o´r gwraidd, yn rhwygo byrddau oddi ar adeiladau, ac yn taflu ceir i´r awyr. Mae´r ddau y cant o gorwyntoedd mwyaf chwyrn yn para mwy na thair awr.



Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).

Welsh : Mae gan y stormydd aruthrol hyn wyntoedd hyd at 480 cilomedr/awr (133 milltir yr eiliad; 300 milltir yr awr).



Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.

Welsh : Mae bodau dynol wedi bod yn gwneud a defnyddio lensys ar gyfer chwyddo ers miloedd ar filoedd o flynyddoedd.



Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.

Welsh : Fodd bynnag, cafodd y gwir delesgopau cyntaf eu gwneud yn Ewrop ar ddiwedd yr unfed ganrif ar bymtheg.



Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.

Welsh : Roedd y telesgopau hyn yn defnyddio cyfuniad o ddwy lens i wneud i wrthrychau pell ymddangos yn agosach ac yn fwy.



Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ

Welsh : Bydd barusrwydd a hunanoldeb gyda ni bob amser a natur cydweithredu yw pan fydd y rhan fwyaf yn elwa y bydd mwy i´w ennill yn y tymor byr drwy ymddwyn yn hunanol.



Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.

Welsh : Gyda gobaith, bydd y rhan fwyaf o bobl yn sylweddoli mai eu dewis gorau yn y tymor hir yw cydweithio ag eraill.



Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.

Welsh : Mae llawer o bobl yn breuddwydio am y dydd pan fydd bodau dynol yn gallu teithio i seren arall ac archwilio bydoedd eraill, mae rhai pobl yn dyfalu beth sydd allan yno, mae rhai yn credu y gallai estroniaid neu fywyd arall fyw ar blaned arall.



Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.

Welsh : Ond, os bydd hyn byth yn digwydd mae´n debygol na fydd yn digwydd am amser maith iawn. Mae´r sêr wedi´u gwasgaru gymaint bod triliynau o filltiroedd rhwng sêr sy´n ¨gymdogion¨.



Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?

Welsh : Efallai un diwrnod, bydd eich gorwyrion yn sefyll ar fyd estron yn pendroni am eu hen hynafiaid.



Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.

Welsh : Mae anifeiliaid wedi eu gwneud o lawer o gelloedd. Maen nhw´n bwyta pethau ac yn eu treulio y tu mewn. Mae´r rhan fwyaf o anifeiliaid yn gallu symud.



Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).

Welsh : Dim ond gan anifeiliaid mae ymennydd (er nad oes gan bob anifail; nid oes gan sglefrod môr, er enghraifft, ymennydd).



Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.

Welsh : Mae anifeiliaid i´w cael ar draws y ddaear. Maen nhw´n tyllu yn y ddaear, yn nofio yn y cefnforoedd, ac yn hedfan yn yr awyr.



Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.

Welsh : Cell yw´r uned strwythurol a swyddogaethol leiaf mewn organeb fyw (pethau).



Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.

Welsh : Mae cell yn dod o´r gair Lladin cella sy´n golygu ystafell fach.



Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.

Welsh : Os ydych chi´n edrych ar bethau byw o dan ficrosgôp, byddwch chi´n gweld eu bod wedi eu gwneud o sgwariau neu beli bach.



Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.

Welsh : Gwelodd Robert Hooke, biolegydd o Loegr, sgwariau bach mewn corc gyda microsgôp.



Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.

Welsh : Roedden nhw´n edrych fel ystafelloedd. Fe oedd yr un cyntaf i arsylwi ar gelloedd marw.



[Day25]

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.

Welsh : Mae elfennau a chyfansoddion yn gallu symud o un cyflwr i´r llall a pheidio â newid.



Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.

Welsh : Mae gan nitrogen fel nwy yr un nodweddion o hyd â nitrogen hylifol. Mae´r cyflwr hylifol yn ddwysach ond mae´r moleciwlau yr un fath o hyd.



Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy

Welsh : Mae dŵr yn enghraifft arall. Mae´r cyfansoddyn dŵr wedi´i ffurfio o ddau atom hydrogen ac un atom ocsigen.



Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.

Welsh : Mae ganddo´r un strwythur moleciwlaidd p´un a yw´n nwy, yn hylif, neu´n solid.



Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.

Welsh : Er y gall ei gyflwr ffisegol newid, mae ei gyflwr cemegol yn aros yr un fath.



Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.

Welsh : Mae amser yn rhywbeth sydd bobman o´n cwmpas, ac yn cael effaith ar bopeth a wnawn, eto i gyd mae´n anodd ei ddeall.



Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.

Welsh : Mae amser wedi cael ei astudio gan ysgolheigion crefyddol, athronyddol, a gwyddonol ers miloedd o flynyddoedd.



Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.

Welsh : Rydyn ni´n profi amser fel cyfres o ddigwyddiadau sy´n pasio o´r dyfodol drwy´r presennol i´r gorffennol.



Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.

Welsh : Rydyn ni´n defnyddio amser hefyd i gymharu cyfnod (hyd) digwyddiadau.



Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.

Welsh : Gallwch nodi treigl amser eich hun drwy arsylwi digwyddiad cylchol yn ailadrodd. Mae digwyddiad cylchol yn rhywbeth sy´n digwydd dro ar ôl tro yn rheolaidd.



Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.

Welsh : Mae cyfrifiaduron heddiw yn cael eu defnyddio i drin lluniau a fideos.



Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.

Welsh : Gellir adeiladu animeiddiadau soffistigedig ar gyfrifiaduron, ac mae´r math hwn o animeiddiad yn cael ei ddefnyddio´n gynyddol mewn teledu a ffilmiau.



Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.

Welsh : Mae cerddoriaeth yn cael ei recordio´n aml gan ddefnyddio cyfrifiaduron soffistigedig i brosesu a chymysgu synau gyda´i gilydd.



Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.

Welsh : Am gyfnod hir yn ystod y bedwaredd ganrif ar bymtheg a´r ugeinfed ganrif, credwyd mai trigolion cyntaf Seland Newydd oedd y bobl Maori, a oedd yn hela adar mawr o´r enw moaod.



Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.

Welsh : Sefydlodd y ddamcaniaeth y syniad wedyn fod y bobl Maori wedi mudo o Bolynesia mewn Fflyd Fawr a chymryd Seland Newydd oddi wrth y Moriori, gan sefydlu cymdeithas amaethyddol.



Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.

Welsh : Fodd bynnag, mae tystiolaeth newydd yn awgrymu bod y Moriori yn grŵp o Maori y tir mawr a ymfudodd o Seland Newydd i Ynysoedd Chatham, gan ddatblygu eu diwylliant unigryw, heddychlon eu hunain.



Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.

Welsh : Roedd llwyth arall hefyd ar ynysoedd Chatham, sef Maori oedd wedi ymfudo i ffwrdd o Seland Newydd.



Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ

Welsh : Roedden nhw´n galw eu hunain yn Moriori, roedd ychydig o frwydrau ac yn y pen draw, cafodd y Moriori eu dileu.



Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.

Welsh : Gwnaeth unigolion oedd wedi bod yn cymryd rhan ers sawl degawd ein helpu i werthfawrogi ein cryfderau ac angerddau wrth asesu anawsterau a hyd yn oed fethiannau´n onest.



Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.

Welsh : Wrth wrando ar unigolion yn rhannu eu straeon unigol, teulu, a sefydliadol, cawsom fewnwelediad gwerthfawr i´r gorffennol a rhai o´r personoliaethau a ddylanwadodd er lles neu niwed diwylliant y sefydliad.



Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.

Welsh : Er nad yw deall eich hanes eich hun yn rhagdybio dealltwriaeth o ddiwylliant, mae´n helpu pobl i ennill ymdeimlad o ble maen nhw´n syrthio o fewn hanes y sefydliad o leiaf.



Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.

Welsh : Wrth asesu´r llwyddiannau a dod yn ymwybodol o fethiannau, mae unigolion a´r holl bobl sy´n cymryd rhan yn darganfod gwerthoedd, cenhadaeth, a grymoedd gyrru´r sefydliad yn ddyfnach.



Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.

Welsh : Yn yr achos hwn, fe wnaeth dwyn achosion blaenorol o ymddygiad entrepreneuraidd i gof, a´r llwyddiannau yn sgil hynny, helpu pobl i fod yn agored i newidiadau newydd a chyfeiriad newydd i´r eglwys leol.



Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.

Welsh : Lleihaodd y fath storïau llwyddiant yr ofnau o newid, wrth greu tueddiad cadarnhaol tuag at newid yn y dyfodol.



Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.

Welsh : Mae patrymau meddwl cydgyfeiriol yn dechnegau datrys problemau sy´n uno syniadau neu feysydd gwahanol i ganfod datrysiad.



[Day26]

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.

Welsh : Ffocws y meddylfryd hwn yw cyflymder, rhesymeg a chywirdeb, adnabod ffeithiau hefyd, ailgymhwyso technegau sy´n bodoli, casglu gwybodaeth.



Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.

Welsh : Ffactor pwysicaf y meddylfryd hwn yw: dim ond un ateb cywir sydd. Rydych chi´n meddwl am ddau ateb yn unig, sef cywir neu anghywir.



Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.

Welsh : Mae´r math hwn o feddwl yn gysylltiedig â gwyddoniaeth benodol neu weithdrefnau safonol.



Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.

Welsh : Mae gan bobl a´r math hwn o feddwl, feddwl rhesymegol, sy´n gallu cofio patrymau, datrys problemau a gweithio ar brofion gwyddonol.



Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.

Welsh : Bodau dynol yw´r rhywogaeth fwyaf talentog o ddigon mewn darllen meddyliau eraill.



Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.

Welsh : Mae hynny´n golygu ein bod yn gallu rhagweld yn llwyddiannus beth mae bodau dynol eraill yn ei ddehongli, ei fwriadu, ei gredu, ei wybod neu ei ddymuno.



Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.

Welsh : Ymhlith y galluoedd hyn, mae deall bwriadau eraill yn hanfodol. Mae´n caniatáu i ni ddatrys amwyseddau posibl gweithredoedd corfforol.



Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.

Welsh : Er enghraifft, pe byddech chi´n gweld rhywun yn torri ffenestr car, byddech chi´n debygol o dybio ei fod yn ceisio dwyn car rhywun dieithr.



Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.

Welsh : Byddai angen iddo gael ei farnu´n wahanol pe byddai wedi colli allweddi ei gar ac mai ei gar ei hun roedd e´n ceisio torri i mewn iddo.



Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.

Welsh : Mae MRI wedi´i seilio ar ffenomen ffiseg o´r enw cyseiniant magnetig niwclear (NMR), a ddarganfuwyd yn y 1930au gan Felix Bloch (oedd yn gweithio ym Mhrifysgol Stanford) ac Edward Purcell (o Brifysgol Harvard).



Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.

Welsh : Yn y cyseiniant hwn, mae tonnau maes magnetig a radio yn achosi i atomau ryddhau signalau radio bach iawn.



Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.

Welsh : Yn y flwyddyn 1970, fe wnaeth Raymond Damadian, meddyg a gwyddonydd ymchwil, ddarganfod y sylfaen ar gyfer defnyddio delweddu cyseinedd magnetig fel offeryn ar gyfer diagnosis meddygol.



Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.

Welsh : Bedair blynedd yn ddiweddarach dyfarnwyd patent, oedd yn batent cyntaf y byd a roddwyd ym maes MRI.



Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".

Welsh : Ym 1977, cwblhaodd Dr Damadian adeiladu´r sganiwr MRI ¨corff cyfan¨, a alwodd yn ¨Indomitable¨.



Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.

Welsh : Mae cyfathrebu anghyfamserol yn annog amser i fyfyrio ac ymateb i eraill.



Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.

Welsh : Mae´n caniatáu i fyfyrwyr weithio ar eu cyflymder eu hunain a rheoli cyflymder gwybodaeth gyfarwyddiadol.



Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)

Welsh : Yn ogystal, mae llai o gyfyngiadau amser gyda´r posibilrwydd o oriau gweithio hyblyg. (Bremer, 1989)



Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.

Welsh : Mae defnyddio´r Rhyngrwyd a´r We Fyd-Eang yn caniatáu i ddysgwyr gael mynediad at wybodaeth ar bob adeg.



Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.

Welsh : Mae myfyrwyr hefyd yn gallu cyflwyno cwestiynau i hyfforddwyr ar unrhyw adeg o´r dydd a disgwyl atebion rhesymol o gyflym, yn hytrach nag aros hyd y cyfarfod wyneb i wyneb nesaf.



Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.

Welsh : Mae´r ymagwedd ôl-fodern at ddysgu yn cynnig y rhyddid rhag absoliwitau. Nid oes un ffordd unigol dda i ddysgu.



Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨

Welsh : Mewn gwirionedd, nid oes un peth da i´w ddysgu. Mae dysgu´n digwydd yn y profiad rhwng y dysgwr a´r wybodaeth sy´n cael ei chyflwyno.



Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.

Welsh : Mae ein profiad cyfredol gyda´r holl sioeau teledu gwneud pethau eich hun, sy´n cyflwyno gwybodaeth ac yn seiliedig ar ddysgu, yn dangos y pwynt hwn.



Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.

Welsh : Mae cymaint ohonom yn cael ei hunain yn gwylio sioe deledu sy´n rhoi gwybod i ni am broses neu brofiad na fyddwn byth yn cymryd rhan ynddynt nac yn cymhwyso´r wybodaeth honno.



Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.

Welsh : Ni fyddwn byth yn ailwampio car, adeiladau ffynnon yn ein gardd gefn, teithio i Beriw i archwilio adfeilion hynafol, nac yn ailfodelu tŷ ein cymydog.



Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.

Welsh : Diolch i gysylltiadau cebl ffibr optig tanfor ag Ewrop a lloeren band eang, mae gan yr Ynys Las gysylltiad da gyda 93% o´r boblogaeth yn meddu ar fynediad i´r rhyngrwyd.



[Day27]

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.

Welsh : Mae´n debygol y bydd gan eich gwesty neu westeiwyr (os yn aros mewn tŷ gwestai neu gartref preifat) gyfrifiadur personol wedi´i gysylltu â wifi neu ryngrwyd, a bydd gan bob anheddiad gaffi rhyngrwyd neu ryw leoliad â wifi cyhoeddus.



Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.

Welsh : Fel y soniwyd uchod, er bod y gair ¨Esgimo¨ yn dal i fod yn dderbyniol yn yr Unol Daleithiau, mae´n cael ei ystyried yn ddifrïol gan nifer o bobloedd Arctig nad ydynt o´r U.D, yn enwedig yng Nghanada.



Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.

Welsh : Er y gallech chi glywed y gair yn cael ei ddefnyddio gan Frodorion yr Ynys Las, dylai tramorwyr osgoi ei ddefnyddio.



Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.

Welsh : Mae trigolion brodorol yr Ynys Las yn galw´u hunain yn Inuit yng Nghanada a Kalaalleq (Kalaalit yn y lluosog), sef brodor o´r Ynys Las, yn yr Ynys Las.



Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."

Welsh : Mae troseddu, a gelyniaeth tuag at dramorwyr yn gyffredinol, bron yn llwyr yn anhysbys yn yr Ynys Las. Hyd yn oed yn y trefi, nid oes yna ¨ardaloedd garw¨.



Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.

Welsh : Tywydd oer o bosibl yw´r unig berygl gwirioneddol y bydd y rhai sydd heb baratoi yn ei wynebu.



Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.

Welsh : Os byddwch chi´n ymweld â´r Ynys Las yn ystod tymhorau oer (gan ystyried po bellaf i´r gogledd yr ewch chi, oeraf oll y bydd hi), mae´n hanfodol i ddod â digon o ddillad cynnes.



Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.

Welsh : Mae´r dyddiau hir iawn yn yr haf yn gallu arwain at broblemau cael digon o gwsg a phroblemau iechyd cysylltiedig.



Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.

Welsh : Yn ystod yr haf, gwyliwch am y mosgitos Nordig. Er nad ydyn nhw´n trosglwyddo unrhyw afiechydon, maen nhw´n gallu bod yn annifyr.



Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.

Welsh : Er bod economi San Francisco yn gysylltiedig â bod yn atyniad twristaidd o´r radd flaenaf, mae ei heconomi yn amrywiol.



Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.

Welsh : Y sectorau cyflogaeth mwyaf yw gwasanaethau proffesiynol, llywodraeth, cyllid, masnach a thwristiaeth.



Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.

Welsh : Mae ei phortread mynych mewn cerddoriaeth, ffilmiau, llenyddiaeth a diwylliant poblogaidd wedi helpu i wneud y ddinas a´i thirnodau yn adnabyddus ledled y byd.



Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.

Welsh : Mae San Francisco wedi datblygu seilwaith mawr ar gyfer twristiaid gyda gwestyau, tai bwyta, a chyfleusterau cynadledda niferus o´r safon uchaf.



Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.

Welsh : Mae San Francisco hefyd yn un o´r lleoedd gorau yn y genedl ar gyfer bwyd Asiaidd arall: Coreaidd, Thai, Indiaidd a Japaneaidd.



Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.

Welsh : Mae teithio i Walt Disney World yn bererindod fawr i lawer o deuluoedd Americanaidd.



Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.

Welsh : Mae´r ymweliad ¨arferol¨ yn cynnwys hedfan i mewn i Faes Awyr Rhyngwladol Orlando, mynd ar fws i westy Disney ar y safle, treulio tuag wythnos heb adael safle Disney, a dychwelyd adref.



Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.

Welsh : Mae amrywiadau diddiwedd yn bosibl, ond dyma beth mae´r mwyafrif o bobl yn ei olygu o hyd pan fyddan nhw´n siarad am ¨fynd i Disney World¨.



Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.

Welsh : Mae llawer o docynnau sy´n cael eu gwerthu ar-lein trwy wefannau ocsiwn fel eBay neu Craigslist yn docynnau crwydro parciau amlddiwrnod wedi´u defnyddio´n rhannol.



Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.

Welsh : Er bod hwn yn weithgaredd cyffredin iawn, mae´n cael ei wahardd gan Disney: nid yw´r tocynnau´n drosglwyddadwy.



Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.

Welsh : Mae angen trwydded gefn gwlad ar gyfer unrhyw wersylla o dan yr ymyl yn yr Hafn Fawr.



Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.

Welsh : Mae trwyddedau´n gyfyngedig i amddiffyn yr Hafn, a byddan nhw´n dod ar gael ar ddiwrnod 1af y mis, bedwar mis cyn y mis cychwyn.



Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.

Welsh : Felly, mae trwydded gefn gwlad ar gyfer unrhyw ddyddiad cychwyn ym mis Mai yn dod ar gael o 1 Ionawr.



Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.

Welsh : Yn gyffredinol, mae gofod ar gyfer yr ardaloedd mwyaf poblogaidd, fel Gwersyll Bright Angel ger Phantom Ranch, yn cael ei lenwi gan y ceisiadau a dderbynnir ar y dyddiad cyntaf maen nhw´n agor i gadw lle.



Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.

Welsh : Mae nifer gyfyngedig o drwyddedau wedi´u cadw ar gyfer ceisiadau cerdded i mewn ar sail y cyntaf i´r felin.



Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.

Welsh : Mae mynd i mewn i Dde Affrica mewn car yn ffordd anhygoel o weld holl harddwch y rhanbarth yn ogystal â mynd i leoedd oddi ar y llwybrau twristiaeth arferol.



[Day28]

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.

Welsh : Mae modd gwneud hyn mewn car arferol â chynllunio gofalus ond cynghorir 4x4 yn gryf a dim ond â sylfaen olwynion uchel 4x4 mae modd cyrraedd llawer o leoliadau.



Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.

Welsh : Cofiwch wrth gynllunio, er bod De Affrica yn sefydlog, nid yw pob gwlad gymdogol felly.



Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.

Welsh : Mae gofynion a chostau fisa yn amrywio o genedl i genedl ac mae´r wlad rydych chi´n dod ohoni yn effeithio arnyn nhw.



Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.

Welsh : Mae gan bob gwlad hefyd ddeddfau unigryw sy´n nodi pa eitemau argyfwng sydd angen bod yn y car.



Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.

Welsh : Tref yw Victoria Falls yn rhan orllewinol Simbabwe, ar draws y ffin o Livingstone, Sambia, ac yn agos at Botswana.



Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.

Welsh : Mae´r dref yn gorwedd yn union drws nesaf i´r rhaeadr, a dyma´r prif atyniad, ond mae´r gyrchfan hon sy´n boblogaidd gyda thwristiaid yn cynnig digon o gyfleoedd i geiswyr antur a´r rhai sydd am weld yr atyniadau i aros yn hirach.



Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.

Welsh : Yn nhymor y glawogydd (Tachwedd i Fawrth), bydd cyfaint y dŵr yn uwch a bydd y Rhaeadrau´n fwy dramatig.



Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.

Welsh : Rydych chi´n sicr o wlychu os byddwch chi´n croesi´r bont neu´n cerdded ar hyd y llwybrau troellog ger y Rhaeadr.



Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!

Welsh : Ar y llaw arall, mae hyn oherwydd bod cyfaint y dŵr mor fawr nes y bydd yr hyn fyddwch chi´n ei weld o´r Rhaeadr yn cael ei guddio - gan yr holl ddŵr!



Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.

Welsh : Beddrod Tutankhamun (KB62). Efallai mai KV62 yw´r enwocaf o´r beddrodau yn y Dyffryn, lleoliad darganfyddiad Howard Carter yn 1922 o gladdedigaeth frenhinol gyfan bron y brenin ifanc.



Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.

Welsh : O´i gymharu â´r rhan fwyaf o feddrodau brenhinol eraill, fodd bynnag, prin ei bod yn werth ymweld â beddrod Tutankhamun, gan ei fod yn llawer llai ac ag ychydig o addurn.



Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.

Welsh : Bydd unrhyw un sydd â diddordeb mewn gweld tystiolaeth o´r difrod i´r mymi a wnaed yn ystod ymdrechion i´w dynnu o´r arch yn siomedig gan mai dim ond y pen a´r ysgwyddau sy´n weladwy.



Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.

Welsh : Nid yw cyfoeth anhygoel y beddrod ynddo mwyach, ond mae wedi´i symud i Amgueddfa´r Aifft yn Cairo.



Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.

Welsh : Byddai´n well i ymwelwyr â hyn a hyn o amser dreulio´u hamser rywle arall.



Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.

Welsh : Phnom Krom, 12 km i´r de orllewin o Siem Reap. Adeiladwyd y deml hon sydd ar ben y bryn ar ddiwedd y 9fed ganrif, yn ystod teyrnasiad y Brenin Yasovarman.



Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.

Welsh : Mae awyrgylch dywyll y deml a´r olygfa dros lyn Tonle Sap yn gwneud y dringo i´r bryn yn werth chweil.



Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.

Welsh : Gellir cyfuno ymwelliad â´r safle yn gyfleus â thaith cwch i´r llyn.



Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.

Welsh : Mae angen Trwydded Angkor i fynd i mewn i´r deml felly peidiwch ag anghofio dod â´ch pasport wrth fynd i Tonle Sap.



Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.

Welsh : Jerwsalem yw prifddinas a dinas fwyaf Israel, er nad yw´r rhan fwyaf o wledydd na´r Cenhedloedd Unedig yn ei chydnabod fel prifddinas Israel.



Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.

Welsh : Mae gan y ddinas hynafol ym Mryniau Jiwdea hanes diddorol iawn sy´n pontio miloedd o flynyddoedd.



Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.

Welsh : Mae´r ddinas yn sanctaidd i´r tair crefydd undduwiol - Iddewiaeth, Cristnogaeth ac Islam, ac mae´n gwasanaethu fel canolfan ysbrydol, grefyddol a diwylliannol.



Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.

Welsh : Oherwydd arwyddocâd crefyddol y ddinas, ac yn neilltuol llawer o safleoedd ardal yr Hen Ddinas, mae Jerwsalem yn un o´r prif gyrchfannau twristaidd yn Israel.



Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.

Welsh : Mae gan Jerwsalem nifer o safleoedd hanesyddol, archeolegol a diwylliannol, ynghyd â chanolfannau siopa, caffis, a bwytai bywiog a phrysur.



Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.

Welsh : Mae Ecwador yn mynnu bod dinasyddion Ciwba yn cael llythyr o wahoddiad cyn dod i mewn i Ecwador trwy feysydd awyr rhyngwladol neu fannau derbyn ar y ffin.



Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.

Welsh : Mae´n angenrheidiol i´r llythyr hwn gael ei gyfreithloni gan Weinyddiaeth Materion Tramor Ecwador, a chydymffurfio â gofynion penodol.



[Day29]

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.

Welsh : Mae´r gofynion hyn wedi´u cynllunio i gynnig llif ymfudol trefnus rhwng y ddwy wlad.



Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.

Welsh : Dylai dinasyddion o Giwba sy´n dal cardiau gwyrdd yr Unol Daleithiau ymweld â Llysgenhadaeth Ecwador i gael eithriad i´r gofyniad hwn.



Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.

Welsh : Mae´n rhaid i´ch pasport fod yn ddilys am o leiaf 6 mis y tu hwnt i´ch dyddiadau teithio. Mae angen tocyn rownd/ymlaen i brofi hyd eich arhosiad.



Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.

Welsh : Mae teithiau´n rhatach i grwpiau mwy, felly os ydych chi ar eich pen eich hun neu gydag un ffrind yn unig, ceisiwch gyfarfod pobl eraill a ffurfio grŵp o bedwar i chwech am gyfradd well fesul person.



Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.

Welsh : Fodd bynnag, ddylai hyn ddim bod yn destun pryder i chi mewn gwirionedd, oherwydd bod twristiaid yn cael eu symud o gwmpas i lenwi´r ceir.



Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.

Welsh : Mewn gwirionedd mae´n ymddangos ei fod yn ffordd o dwyllo pobl i gredu bod rhaid iddynt dalu rhagor.



Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.

Welsh : Yn sefyll yn uchel uwchben pen gogleddol Machu Picchu mae´r mynydd serth hwn, sy´n gefndir i nifer o luniau o´r adfeilion yn aml.



Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.

Welsh : Mae´n edrych braidd yn frawychus o´r gwaelod, ac mae´n ddringfa serth ac anodd, ond dylai pobl resymol o heini allu ei wneud mewn tua 45 munud.



Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.

Welsh : Mae grisiau cerrig wedi´u gosod ar hyd y rhan fwyaf o´r llwybr, ac yn yr adrannau mwy serth mae ceblau dur yn darparu rheilen law ategol.



Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.

Welsh : Wedi dweud hynny, dylech ddisgwyl bod allan o wynt, a bod yn ofalus yn rhannau mwyaf serth, yn enwedig pan fydd hi´n wlyb, oherwydd gallai ddod yn beryglus yn gyflym.



Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.

Welsh : Mae ogof fechan ger y brig y mae´n rhaid mynd trwyddi, mae hi´n eithaf isel ac yn wasgfa dynn braidd.



Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.

Welsh : Y ffordd orau i weld safleoedd a bywyd gwyllt y Galapagos yw ar gwch, yn union fel y gwnaeth Charles Darwin hynny yn 1835.



Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.

Welsh : Mae dros 60 o longau mordeithio yn hwylio dyfroedd y Galapagos - gan amrywio mewn maint o 8 i 100 o deithwyr.



Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).

Welsh : Mae´r rhan fwyaf o bobl yn cadw lle ymhell ymlaen llaw (gan fod y cychod fel arfer yn llawn yn ystod y cyfnod prysuraf).



Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.

Welsh : Sicrhewch fod yr asiant rydych chi´n archebu drwyddo yn arbenigwr ar y Galapagos gyda gwybodaeth dda am amrywiaeth eang o longau.



Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.

Welsh : Bydd hyn yn sicrhau bod eich diddordebau a/neu gyfyngiadau penodol yn cael eu cydweddu â´r llong fwyaf addas iddyn nhw.



Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.

Welsh : Cyn i´r Sbaenwyr gyrraedd yn yr unfed ganrif ar bymtheg, roedd gogledd Chile o dan reolaeth yr Inca tra bod yr Aruacaniaid (Mapuche) brodorol yn byw yng nghanolbarth a de Chile.



Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.

Welsh : Roedd y Mapuche hefyd yn un o grwpiau brodorol annibynnol olaf America, heb eu corffori´n llawn i reolaeth Sbaeneg ei hiaith tan ar ôl annibyniaeth Chile.



Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.

Welsh : Er i Chile ddatgan annibyniaeth ym 1810 (yng nghanol y rhyfeloedd Napoleonaidd a adawodd Sbaen heb lywodraeth ganolog weithredol am ychydig o flynyddoedd), ni chawsant buddugoliaeth benderfynol dros y Sbaenwyr tan 1818.



Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti

Welsh : Gwlad y Caribî yw´r Weriniaeth Dominica (Sbaeneg: República Dominicana) sy´n meddiannu hanner dwyreiniol ynys Hispaniola, y mae´n ei rhannu â Haiti.



Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.

Welsh : Ar wahân i draethau tywod gwyn a thirweddau mynyddig, mae´r wlad yn gartref i ddinas hynaf Ewrop yng ngwledydd America, sydd bellach yn rhan o Santo Domingo.



Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.

Welsh : Y Taínos a´r Caribes oedd preswylwyr cyntaf yr ynys. Roedd y Caribes yn bobl oedd yn siarad Arawakeg oedd wedi cyrraedd tua 10,000 Cyn yr Oes Gyffredin.



Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.

Welsh : O fewn ychydig o flynyddoedd byr ar ôl i fforwyr o Ewrop gyrraedd, roedd poblogaeth Tainos wedi´i leihau´n sylweddol gan goncwerwyr Sbaenaidd.



Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.

Welsh : Yn ôl Fray Bartolomé de las Casa (Tratado de las Indias), lladdodd y concwerwyr Sbaenaidd tua 100,000 o Taínos rhwng 1492 a 1498.



Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.

Welsh : Jardin de la Unión. Cafodd y lleoliad hwn ei adeiladu fel y cyntedd ar gyfer lleiandy o´r ail ganrif ar bymtheg, a´r Templo de San Diego yw´r unig adeilad sy´n goroesi.



[Day30]

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.

Welsh : Mae´n gweithredu yn awr fel y sgwâr canolog, ac mae bob amser llawer o bethau´n digwydd yno, ddydd a nos.



Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.

Welsh : Mae nifer o dai bwyta o gwmpas yr ardd, ac yn y prynhawniau a gyda´r nos yno mae cyngherddau am ddim yn cael eu rhoi o´r gasebo canolog.



Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.

Welsh : Callejon de Beso (Lôn y Gusan). Mae dau falconi wedi´u gwahanu gan 69 centimetr yn unig yn gartref hen chwedl serch.



Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.

Welsh : Am ychydig geiniogau, bydd rhai plant yn adrodd y stori i chi.



Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.

Welsh : Mae Ynys Bowen yn daith diwrnod neu benwythnos poblogaidd sy´n cynnig cayacio, cerdded, siopau, tai bwyta a rhagor.



Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.

Welsh : Mae´r gymuned ddiledryw hon wedi´i lleoli yn Howe Sound ychydig oddi ar Vancouver, ac mae modd mynd iddi´n hawdd trwy dacsis dŵr wedi´u hamserlennu sy´n gadael o Ynys Granville yng nghanol Vancouver.



Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.

Welsh : Ar gyfer y rhai sy´n mwynhau gweithgareddau awyr agored, mae taith i fyny´r coridor Sea to Sky yn hanfodol.



Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.

Welsh : Mae Whistler (1.5 awr o yrru o Vancouver) yn ddrud ond yn adnabyddus oherwydd Gemau Olympaidd y Gaeaf 2010.



Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.

Welsh : Yn y gaeaf, gallwch fwynhau´r sgïo gorau yng Ngogledd America, ac yn yr haf rhowch gynnig ar feicio mynydd awthentig.



Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.

Welsh : Mae´n rhaid archebu trwyddedau o flaen llaw. Mae´n rhaid bod gennych chi drwydded i aros dros nos yn Sirena.



Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.

Welsh : Sirena yw´r unig orsaf geidwaid sy´n cynnig llety cysgu a phrydau bwyd poeth yn ogystal â gwersylla. Mae La Leona, San Pedrillo a Los Patos yn cynnig gwersylla yn unig heb wasanaeth bwyd.



Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.

Welsh : Mae´n bosibl i sicrhau trwyddedau parc yn uniongyrchol o Orsaf y Ceidwaid yn Puerto Jiménez, ond nid ydynt yn derbyn cardiau credyd.



Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.

Welsh : Nid yw Gwasanaeth y Parc (MINAE) yn rhoi trwyddedau parc fwy na mis cyn y disgwylir i rywun gyrraedd.



Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.

Welsh : Mae CafeNet El Sol yn cynnig gwasanaeth archebu am ffi o $30, neu $10 am docynnau un diwrnod; manylion ar eu tudalen Corcovado.



Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.

Welsh : Mae Ynysoedd Cook yn wlad o ynysoedd mewn cymdeithas rydd â Seland Newydd, wedi eu lleoli ym Mholynesia, yng nghanol De´r Môr Tawel.



Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.

Welsh : Mae´n ynysfor â phymtheg o ynysoedd wedi´u gwasgaru dros 2.2 miliwn cilomedr sgwâr o gefnfor.



Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".

Welsh : Gyda´r un parth amser â Hawaii, meddylir weithiau am yr ynysoedd fel ¨Hawaii yr ochr draw i´r byd¨.



Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.

Welsh : Er ei fod yn llai, mae´n atgoffa rhai ymwelwyr oedrannus o Hawaii fel yr oedd cyn dod yn dalaith, heb yr holl westyau twristaidd mawr a datblygiadau eraill.



Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.

Welsh : Nid oes gan Ynysoedd Cook unrhyw ddinasoedd ond maen nhw´n cynnwys 15 ynys wahanol. Y prif rai yw Rarotonga ac Aitutaki.



Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.

Welsh : Mewn gwledydd datblygedig heddiw, mae darparu gwely a brecwast moethus iawn wedi cael ei ddyrchafu i fath o ffurf ar gelf.



Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.

Welsh : Ar y lefel uchaf, mae Gwely a Brecwast yn cystadlu´n bennaf ar ddau brif beth: dillad gwely a brecwast.



Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.

Welsh : Felly, yn y sefydliadau gwychaf mae un yn tueddu i gael y dillad gwely mwyaf moethus, cwilt wedi´i wneud a llaw o bosibl neu wely hynafol.



Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.

Welsh : Gallai brecwast gynnwys danteithion tymhorol y rhanbarth neu saig arbenigol y gwesteiwr.



Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.

Welsh : Gallai´r lleoliad fod yn hen adeilad hanesyddol gyda dodrefn hynafol, gerddi twt a phwll nofio.



Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.

Welsh : Mae gan symlrwydd dringo i mewn i´ch car a chychwyn ar daith hir ar y ffordd apêl gynhenid.



[Day31]

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.

Welsh : Yn wahanol i gerbydau mwy o ran maint, mae´n debyg eich bod chi´n gyfarwydd â gyrru eich car ac yn gwybod beth yw ei gyfyngiadau.



Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.

Welsh : Gall codi pabell ar eiddo preifat neu mewn tref o unrhyw faint ddenu sylw digroeso yn hawdd.



Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".

Welsh : Yn fyr, mae defnyddio´ch car yn ffordd wych o gymryd taith ffordd ond prin yn ei hun yn ffordd i ¨wersylla¨.



Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.

Welsh : Mae gwersylla ceir yn bosibl os oes gennych chi fan mini fawr, SUV, Sedan neu Wagen Orsaf â sedd sy´n plygu i lawr.



Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.

Welsh : Mae gan rai gwestyau dreftadaeth o oes aur rheilffyrdd stêm a llongau cefnfor; cyn yr Ail Ryfel Byd, yn y bedwaredd ganrif ar bymtheg neu´n gynnar yn yr ugeinfed ganrif.



Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.

Welsh : Dyma´r gwestyau lle byddai cyfoethogion ac enwogion yr amser yn aros, ac yn aml roedd ganddynt gyfleusterau bwyta gwych a bywyd nos.



Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.

Welsh : Mae´r ffitiadau hen ffasiwn, diffyg o ran y cyfleusterau diweddaraf, a henaint gosgeiddig sicr hefyd yn rhan o´u cymeriad.



Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.

Welsh : Er eu bod nhw´n eiddo preifat fel arfer, maen nhw weithiau yn darparu llety i benaethiaid gwladol a phobl bwysig eraill.



Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.

Welsh : Gallai teithiwr cyfoethog iawn ystyried hedfan o gwmpas y byd, wedi´i rannu gan arosiadau yn llawer o´r gwestyau hyn.



Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.

Welsh : Rhwydwaith cyfnewid lletygarwch yw´r sefydliad sy´n cysylltu teithwyr gyda phobl leol yn y dinasoedd maen nhw´n mynd i ymweld â nhw.



Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.

Welsh : Mae ymuno â´r fath rwydwaith fel arfer yn gofyn am gwblhau ffurflen ar-lein yn unig, er bod rhai rhwydweithiau yn cynnig neu´n gofyn am ddilysiad ychwanegol.



Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.

Welsh : Mae rhestr o westeiwyr sydd ar gael yn cael ei darparu wedyn naill ai mewn print a/neu ar-lein, weithiau gyda chyfeiriadau ac adolygiadau gan deithwyr eraill.



Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.

Welsh : Cafodd Couchsurfing ei sefydlu yn Ionawr 2004 ar ôl i´r rhaglennydd cyfrifiaduron Casey Fenton ganfod hediad rhad i Wlad yr Iâ ond nid oedd ganddo le i aros.



Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.

Welsh : Anfonodd e-bost at fyfyrwyr yn y brifysgol leol a chafodd nifer ysgubol o gynigion llety am ddim.



Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.

Welsh : Mae hosteli yn darparu ar gyfer pobl ifanc yn bennaf - mae gwestai nodweddiadol yn eu hugeiniau - ond yn aml byddwch yn dod o hyd i deithwyr hŷn yno hefyd.



Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.

Welsh : Mae teuluoedd â phlant yn olygfa brin, ond mae rhai hosteli yn eu caniatáu mewn ystafelloedd preifat.



Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông

Welsh : Dinas Beijing yn Tsieina fydd y ddinas fydd yn cynnal Gemau Olympaidd y Gaeaf yn 2022, gan ei gwneud hi´r ddinas gyntaf i fod wedi cynnal y Gemau Olympaidd haf a gaeaf.



Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.

Welsh : Bydd Beijing yn cynnal y seremonïau agor a chau a´r digwyddiadau iâ dan do.



Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).

Welsh : Bydd digwyddiadau sgïo eraill yn ardal sgïo Taizicheng yn Zhangjiakou, tua 220 cilomedr (140 milltir) o Beijing.



Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.

Welsh : Mae gan y rhan fwyaf o´r temlau ŵyl Flynyddol sy´n cychwyn o ddiwedd Tachwedd i ganol Mai, sy´n amrywio yn ôl calendr blynyddol pob teml.



Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.

Welsh : Mae´r rhan fwyaf o wyliau´r deml yn cael eu dathlu fel rhan o ben-blwydd y deml neu ben-blwydd y duwdod preswyl neu unrhyw ddigwyddiad mawr arall sy´n gysylltiedig â´r deml.



Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.

Welsh : Mae gwyliau teml Kerala yn ddiddorol iawn i´w gweld, gyda gorymdaith reolaidd o eliffantod wedi´u haddurno, cerddorfa´r deml a dathliadau eraill.



Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.

Welsh : Mae Ffair y Byd (a elwir yn gyffredin yn Arddangosfa´r Byd, neu´n syml Expo) yn ŵyl ryngwladol fawr o gelfyddydau a gwyddorau.



Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.

Welsh : Mae´r gwledydd sy´n cymryd rhan yn cyflwyno arddangosiadau artistig ac addysgol mewn pafiliynau cenedlaethol i arddangos materion y byd neu ddiwylliant a hanes eu gwlad.



Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.

Welsh : Mae Dangosiadau Garddwriaethol Rhyngwladol yn ddigwyddiadau arbenigol sy´n cyflwyno arddangosfeydd blodau, gerddi botanegol ac unrhyw beth arall sy´n ymwneud â phlanhigion.



[Day32]

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.

Welsh : Er y gallent, mewn theori, ddigwydd yn flynyddol (cyhyd â´u bod nhw mewn gwledydd gwahanol), yn ymarferol dydyn nhw ddim.



Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.

Welsh : Mae´r digwyddiadau hyn fel arfer yn parhau unrhyw le rhwng tri a chwe mis, ac yn cael eu cynnal ar safleoedd heb fod yn llai na 50 hectar.



Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.

Welsh : Mae llawer o fformatau ffilm wedi cael eu defnyddio dros y blynyddoedd. Ffilm 35 mm (36 wrth 24 mm) yw´r un mwyaf cyffredin o ddigon.



Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.

Welsh : Mae´n gallu cael ei ail-lenwi´n weddol hawdd fel arfer os ydych chi´n rhedeg yn brin, ac mae´n rhoi manylder sy´n cymharu´n fras â DSLR cyfredol.



Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.

Welsh : Mae rhai camerâu ffilm fformat canolig yn defnyddio fformat 6 wrth 6 cm, yn fanylach negatif 56 wrth 56 mm.



Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).

Welsh : Mae hyn yn rhoi manylrwydd sydd bron i bedair gwaith manylrwydd negatif 35 mm (3136 mm2 yn erbyn 864).



Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.

Welsh : Mae bywyd gwyllt ymhlith y motiffau mwyaf heriol i ffotograffydd, ac mae angen cyfuniad o lwc dda, amynedd, profiad a chyfarpar da.



Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.

Welsh : Mae ffotograffiaeth bywyd gwyllt yn cael ei gymryd yn ganiataol yn aml, ond fel ffotograffiaeth yn gyffredinol, mae llun werth mil o eiriau.



Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.

Welsh : Yn aml mae ffotograffiaeth bywyd gwyllt yn gofyn am lens deleffoto hir, er bod angen lensys eraill ar gyfer pethau fel haid o adar neu greadur bach.



Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.

Welsh : Mae´n anodd dod o hyd i nifer o anifeiliaid ecsotig, ac weithiau mae gan barciau reolau ynghylch tynnu lluniau at ddibenion masnachol.



Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.

Welsh : Gallai anifeiliaid gwyllt fod naill ai´n swil neu´n ymosodol. Gallai´r amgylchedd fod yn oer, poeth neu´n elyniaethus mewn ffordd arall.



Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.

Welsh : Mae gan y byd dros 5,000 o wahanol ieithoedd, gan gynnwys mwy nag ugain gyda 50 miliwn neu fwy o siaradwyr.



Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.

Welsh : Mae geiriau ysgrifenedig yn aml yn haws eu deall na geiriau llafar, hefyd. Mae hyn yn arbennig o wir am gyfeiriadau, sy´n aml yn anodd eu hynganu´n ddealladwy.



Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.

Welsh : Mae sawl cenedl gyfan yn gwbl rugl yn Saesneg, ac mewn rhagor hyd yn oed gallwch chi ddisgwyl gwybodaeth gyfyngedig - yn enwedig ymhlith pobl iau.



Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.

Welsh : Dychmygwch, os wnewch chi, un o Fanceinion, un o Boston, un o Jamaica ac un o Sydney yn eistedd o gwmpas bwrdd yn cael cinio mewn tŷ bwyta yn Toronto.



Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.

Welsh : Maen nhw´n diddanu ei gilydd gyda straeon o´u trefi genedigol, yn cael eu hadrodd yn eu hacenion unigryw a bratiaith leol.



Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.

Welsh : Prynu bwyd mewn archfarchnadoedd fel arfer yw´r ffordd rataf o gael eich bwydo. Heb gyfleoedd coginio, mae dewisiadau fodd bynnag yn gyfyngedig i fwyd parod.



Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.

Welsh : Yn gynyddol mae gan archfarchnadoedd adran fwy amrywiol o fwyd parod. Mae rhai hyd yn oed yn darparu popty microdon neu ddull arall o gynhesu bwyd.



Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.

Welsh : Mewn rhai gwledydd neu fathau o siopau mae o leiaf un tŷ bwyta ar y safle, yn aml yn un gweddol anffurfiol â phrisiau fforddiadwy.



Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.

Welsh : Gwnewch gopïau o´ch polisi a manylion cyswllt eich yswiriwr a´u cario gyda chi.



Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.

Welsh : Mae angen iddyn nhw ddangos cyfeiriad e-bost yr yswiriwr a rhifau ffôn rhyngwladol ar gyfer cyngor/cymeradwyo a gwneud hawliadau.



Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")

Welsh : Dylech sicrhau bod gennych chi gopi yn eich bag ac ar-lein (e-bost at eich hun gydag atodiad, neu wedi´i storio yn y ¨cwmwl¨).



Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).

Welsh : Os ydych chi´n teithio â gliniadur neu lechen, storiwch gopi yn ei gof neu ddisg (cyrchadwy heb y rhyngrwyd).



Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.

Welsh : Hefyd rhowch gopïau polisi/cyswllt i gymdeithion sy´n teithio a pherthnasau neu ffrindiau yn ôl gartref sy´n fodlon helpu.



Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.

Welsh : Nid yw elc yn ymosodol yn gynhenid, ond byddant yn amddiffyn eu hunain os ydynt yn teimlo bygythiad.



[Day33]

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.

Welsh : Pan nad yw pobl yn gweld elciaid fel perygl posibl, gallent fynd yn rhy agos atynt a rhoi eu hunain mewn perygl.



Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.

Welsh : Yfwch ddiodydd alcoholaidd yn gymedrol. Mae alcohol yn cael effaith wahanol ar bawb, ac mae adnabod eich terfyn yn bwysig iawn.



Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.

Welsh : Gall digwyddiadau iechyd tymor hir posibl o yfed gormodol gynnwys niwed i´r iau a dallineb a marwolaeth hyd yn oed. Mae´r perygl posibl yn cynyddu wrth yfed alcohol a gynhyrchir yn anghyfreithlon.



Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.

Welsh : Gall gwirodydd anghyfreithlon gynnwys amhurdebau enbyd amrywiol gan gynnwys methanol, sy´n gallu achosi dallineb neu farwolaeth hyd yn oed mewn dosau bach.



Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.

Welsh : Gall gwydrynnau llygaid fod yn rhatach mewn gwlad dramor, yn enwedig mewn gwledydd incwm isel lle mae costau llafur yn is.



Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.

Welsh : Ystyriwch gael prawf llygaid gartref, yn enwedig os yw yswiriant yn ei gwmpasu, a dod â´r presgripsiwn gyda chi i´w ffeilio rywle arall.



Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.

Welsh : Gall fframiau enw brand pen drud sydd ar gael yn y fath ardaloedd fod â dwy broblem; gallai rhai fod yn ddynwarediadau, a gall y rhai go iawn a fewnforir fod yn ddrutach na gartref.



Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.

Welsh : Mae coffi yn un o´r nwyddau sy´n cael ei fasnachu fwyaf yn y byd, ac mae´n debyg y gallwch ddod o hyd i lawer o fathau yn eich rhanbarth cartref.



Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.

Welsh : Serch hynny, mae llawer o ffyrdd unigryw o yfed coffi o gwmpas y byd sy´n werth eu profi.



Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.

Welsh : Mae ceunantu (neu geunantannu) yn golygu mynd i waelod ceunant, sydd naill ai´n sych neu´n llawn dŵr.



Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).

Welsh : Mae ceunantu yn cyfuno elfennau o nofio, dringo a neidio - ond ychydig o hyfforddiant neu ffitrwydd corfforol sydd ei angen i gychwyn arni (o´i gymharu â dringo creigiau, deifio sgwba neu sgïo alpaidd, er enghraifft).



Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.

Welsh : Mae heicio yn weithgaredd awyr agored sy´n cynnwys cerdded mewn amgylcheddau naturiol, yn aml ar lwybrau heicio.



Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.

Welsh : Mae cerdded dydd yn cynnwys pellteroedd o lai na milltir hyd at bellterau hirach sy´n gallu cael eu gwneud mewn diwrnod unigol.



Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.

Welsh : Ar gyfer taith gerdded un diwrnod ar hyd llwybr hawdd ychydig o baratoadau sydd eu hangen, ac mae unrhyw un rhesymol o heini yn gallu eu mwynhau.



Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.

Welsh : Gallai fod angen rhagor o baratoadau ar gyfer teuluoedd a phlant bach, ond mae diwrnod y tu allan yn bosibl hyd yn oed gyda babanod a phlant o dan oedran ysgol.



Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.

Welsh : Yn rhyngwladol, mae bron i 200 o sefydliadau teithio rhedeg. Mae´r rhan fwyaf ohonyn nhw´n gweithredu´n annibynnol.



Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.

Welsh : Mae olynydd Global Running Tours, Go Running Tours yn rhwydweithio dwsinau o ddarparwyr teithiau atyniadau ar bedwar cyfandir.



Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.

Welsh : Gyda gwreiddiau yn Nheithiau Rhedeg Barcelona, yn Barcelona, a Rhedeg Copenhagen, Copenhagen, ymunodd Teithiau Rhedeg Prague, wedi´i leoli yn Prague, ac eraill, yn gyflym.



Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.

Welsh : Mae llawer o bethau y mae´n rhaid i chi eu hystyried cyn a phan fyddwch chi´n teithio i rywle.



Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.

Welsh : Pan fyddwch chi´n teithio, disgwyliwch i bethau beidio â bod fel y maen nhw ¨yn ôl gartref¨. Bydd moesau, deddfau, bwyd, traffig, llety, safonau, iaith ac ati yn wahanol i ryw raddau i ble rydych chi´n byw.



Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.

Welsh : Dyma rywbeth mae angen i chi ei gofio bob amser, er mwyn peidio â chael siom neu anhoffter hyd yn oed dros ffyrdd lleol o wneud pethau.



Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.

Welsh : Mae asiantaethau teithio wedi bod o gwmpas ers y bedwaredd ganrif ar bymtheg. Mae asiant teithio yn ddewis da fel arfer ar gyfer taith sy´n estyn y tu hwnt i brofiad blaenorol teithiwr o natur, diwylliant, iaith neu wledydd incwm isel.



Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.

Welsh : Er bod y rhan fwyaf o asiantaethau´n barod i dderbyn y mwyafrif o archebion rheolaidd, mae nifer o asiantaethau yn arbenigo mewn mathau penodol o deithio, ystodau cyllideb neu gyrchfannau.



Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.

Welsh : Gall fod yn well i ddefnyddio asiant sy´n archebu teithiau tebyg i´ch un chi yn aml.



Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.

Welsh : Cymerwch olwg ar ba deithiau mae´r asiant yn eu hyrwyddo, p´un ai ar wefan neu mewn ffenestr siop.



[Day34]

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.

Welsh : Os oes eisiau gweld y byd yn rhad arnoch chi, o anghenraid, ffordd o fyw neu her, mae rhai ffyrdd o wneud hynny.



Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.

Welsh : Yn y bôn, maen nhw´n syrthio i ddau gategori: Naill ai gweithiwch wrth deithio neu rhowch gynnig ar gyfyngu ar eich treuliau. Mae´r erthygl hon yn canolbwyntio ar yr ail.



Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.

Welsh : I´r rheini sy´n fodlon i aberthu cysur, amser a rhagweladwyedd i wthio treuliau i lawr yn agos at sero, gweler teithio ar gyllideb isaf.



Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.

Welsh : Mae´r cyngor yn tybio nad yw teithwyr yn dwyn, yn tresmasu, yn cymryd rhan yn y farchnad anghyfreithlon, yn cardota, nac yn camfanteisio ar bobl eraill mewn unrhyw ffordd arall er eu budd eu hunain.



Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.

Welsh : Man gwirio mewnfudo fel arfer yw´r arosfan gyntaf ar ôl i chi ddod oddi ar awyren, llong, neu gerbyd arall.



Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.

Welsh : Mewn rhai trenau trawsffiniol mae archwiliadau yn cael eu gwneud ar y trên sy´n rhedeg a dylech fod ag ID dilys yn eich meddiant wrth i chi fynd ar un o´r trenau hynny.



Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.

Welsh : Ar drenau cysgu dros nos, efallai y bydd yr archwiliwr yn casglu pasbortau fel na fydd yn ymyrryd â´ch cwsg.



Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.

Welsh : Mae cofrestru yn ofyniad ychwanegol ar gyfer y broses fisa. Mewn rhai gwledydd, mae´n rhaid i chi gofrestru eich presenoldeb a´r cyfeiriad lle rydych chi´n aros â´r awdurdodau lleol.



Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.

Welsh : Mae´n bosibl fydd hyn yn gofyn am gwblhau ffurflen gyda´r heddlu lleol neu ymweliad â´r swyddfeydd mewnfudo.



Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).

Welsh : Mewn llawer o wledydd sydd a´r fath ddeddf, bydd gwestyau lleol yn trafod y cofrestriad (sicrhewch eich bod yn holi).



Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.

Welsh : Mewn achosion eraill, dim ond ar y rheini sy´n aros y tu allan i lety twristaidd bydd angen cofrestru. Fodd bynnag, mae hyn yn gwneud y gyfraith yn llawer mwy aneglur, felly ceisiwch wybodaeth o flaen llaw.



Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..

Welsh : Mae pensaernïaeth yn ymwneud â´r ffordd mae adeilad wedi´i ddylunio a´i adeiladu. Mae pensaernïaeth lle yn aml yn atyniad ynddo´i hun i dwristiaid.



Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.

Welsh : Mae llawer o adeiladau yn eithaf hardd i edrych arnynt a gall yr olygfa o adeilad tal neu ffenestr wedi´i lleoli´n glyfar fod yn werth ei weld.



Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.

Welsh : Mae pensaernïaeth yn gorgyffwrdd yn sylweddol â meysydd eraill gan gynnwys cynllunio trefol, peirianneg sifil, celfyddydau addurnol, dylunio mewnol a dylunio tirwedd.



Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.

Welsh : Gan ystyried pa mor bell yw nifer o´r pentrefi, ni fyddwch yn gallu dod o hyd i lawer o fywyd nos heb deithio i Albuqureque neu Santa Fe.



Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).

Welsh : Fodd bynnag, mae bron bob un o´r casinos a restrir uchod yn gweini diodydd, ac mae sawl un ohonynt yn dod ag adloniant enw brand i mewn (y rhai mawr yn bennaf yn union o amgylch Albuquerque a Santa Fe).



Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.

Welsh : Rhybudd: nid yw bariau trefi bach yn lleoedd da bob amser i´r ymwelydd o´r tu allan i´r dalaith dreulio amser.



Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.

Welsh : Yn un peth, mae gan ogledd Mecsico Newydd broblemau sylweddol gydag yfed a gyrru, ac mae crynodiad y gyrwyr meddw yn uchel yn agos at fariau trefi bach.



Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.

Welsh : Mae murluniau neu sgriblo digroeso´n cael ei adnabod fel graffiti.



Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.

Welsh : Er ei fod yn bell o fod yn ffenomen fodern, mae´r rhan fwyaf o bobl mae´n debyg yn ei gysylltu ag ieuenctid sy´n fandaleiddio eiddo cyhoeddus a phreifat gan ddefnyddio paent chwistrell.



Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.

Welsh : Fodd bynnag, y dyddiau hyn mae artistiaid graffiti cydnabyddedig, digwyddiadau graffiti a waliau ¨cyfreithlon¨. Mae paentiadau graffiti yn y cyd-destun hwn yn aml yn debyg i weithiau celf yn hytrach na thagiau annarllenadwy.



Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.

Welsh : Mae taflu bwmerang yn sgil boblogaidd y mae nifer o dwristiaid am ei meithrin.



Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.

Welsh : Os ydych chi am ddysgu taflu bwmerang sy´n dod yn ôl i´ch llaw, sicrhewch fod gennych chi fwmerang addas ar gyfer dychwelyd.



Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.

Welsh : Mae´r rhan fwyaf o fwmerangau sydd ar gael yn Awstralia mewn gwirioned yn rhai nad ydynt yn dychwelyd. Mae´n well i ddechreuwyr beidio ceisio taflu mewn gwyntog.



Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.

Welsh : Mae Pryd o fwyd Hangi yn cael ei goginio mewn pwll poeth yn y ddaear.



[Day35]

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.

Welsh : Mae´r pwll naill ai´n cael ei gynhesu â cherrig poeth o dân, neu mewn rhai lleoedd mae gwres geothermol yn gwneud darnau o ddaear yn naturiol boeth.



Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.

Welsh : Mae´r hangi yn cael ei ddefnyddio´n aml i goginio cinio rhost traddodiadol.



Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.

Welsh : Mae sawl lle yn Rotorua yn cynnig hangi geothermol, tra gellir rhoi cynnig ar hangi eraill yn Christchurch, Wellington a mannau eraill.



Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)

Welsh : Mae gan MetroRail ddau ddosbarth ar drenau cymudo yn ac o gwmpas Cape Town: MetroPlus (hefyd yn cael ei alw´n ddosbarth cyntaf) a Metro (yn cael ei alw´n Drydydd Dosbarth).



Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.

Welsh : Mae MetroPlus yn fwy cyfforddus ac yn llai gorlawn ond ychydig yn ddrytach, ond mae´n dal yn rhatach na thocynnau metro arferol yn Ewrop.



Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.

Welsh : Mae gan bob trên gerbydau MetroPlus a Metro; mae cerbydau MetroPlus bob amser ar ben y trên sydd agosaf at Cape Town.



Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.

Welsh : Cario dros bobl eraill - peidiwch byth â gadael eich bagiau allan o´ch golwg, yn enwedig pan fyddwch chi´n croesi ffiniau rhyngwladol.



Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.

Welsh : Gallech chi gael eich hun yn cael eich defnyddio fel cludwr cyffuriau heb yn wybod i chi, fydd yn eich rhoi chi mewn trafferth mawr.



Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.

Welsh : Mae hyn yn cynnwys aros mewn llinell, gan y gallai cŵn sy´n arogli cyffuriau gael eu defnyddio ar unrhyw adeg heb rybudd.



Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.

Welsh : Mae gan rai gwledydd gosbau eithriadol o lym hyd yn oed am y troseddau cyntaf; mae´r rhain yn gallu cynnwys dedfrydau o garchar o dros 10 mlynedd neu farwolaeth.



Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.

Welsh : Mae bagiau heb eu goruchwylio yn darged ar gyfer lladrad a hefyd yn gallu denu sylw gan awdurdodau sy´n wyliadwrus am fygythiadau bomiau.



Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.

Welsh : Gartref, oherwydd eich bod yn agored yn barhaus i´r germau lleol, mae´r tebygolrwydd yn uchel iawn eich bod chi´n heintrydd rhagddyn nhw´n barod.



Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.

Welsh : Ond mewn rhannau eraill o´r byd, lle mae´r anifeiliaid bacteriolegol yn newydd i chi, rydych chi´n llawer mwy tebygol o redeg i mewn i broblemau.



Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.

Welsh : Hefyd, mewn hinsoddau cynhesach mae bacteria´n tyfu yn gyflymach ac yn goroesi´n hirach y tu allan i´r corff.



Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.

Welsh : Ac felly pla Bol Delhi, Melltith y Ffaro, Dialedd Montezuma, a´u nifer o ffrindiau.



Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.

Welsh : Yn yr un modd â phroblemau anadlol mewn hinsoddau mwy claear, mae problemau perfeddol mewn hinsoddau poeth yn weddol gyffredin ac yn y rhan fwyaf o achosion yn gwbl annifyr ond nid yn wirioneddol beryglus.



Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.

Welsh : Os ydych chi´n teithio mewn gwlad sy´n datblygu am y tro cyntaf - neu mewn rhan newydd o´r byd - peidiwch â bychanu´r sioc ddiwylliannol bosibl.



Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨

Welsh : Mae nifer o deithwyr sefydlog, galluog wedi cael eu llethu gan newydd-deb teithio´r byd datblygedig, lle gall nifer o addasiadau diwylliannol gronni´n gyflym.



Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.

Welsh : Yn enwedig yn eich dyddiau cyntaf, dylech ystyried gwario´n ffri ar westai, bwyd a gwasanaethau Gorllewinol eu steil a´u hansawdd, er mwyn helpu i ymgyfarwyddo.



Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.

Welsh : Peidiwch â chysgu ar fatres neu nad ar y ddaear mewn ardaloedd lle nad ydych chi´n gyfarwydd â´r ffawna lleol.



Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.

Welsh : Os ydych chi´n mynd i wersylla, dewch â chrud neu hamog gwersyll i´ch cadw rhag nadredd, sgorpionau a´u tebyg.



Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.

Welsh : Llenwch eich cartref gyda choffi coeth yn y bore a rhywfaint o de camomil ymlaciol gyda´r nos.



Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.

Welsh : Pan fyddwch chi ar wyliau yn eich gwlad eich hun, mae gennych chi´r amser i roi pleser i´ch hun a chymryd ychydig funudau ychwanegol i fragu rhywbeth arbennig.



Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:

Welsh : Os ydych chi´n teimlo´n fwy anturus, cymerwch y cyfle i greu sudd neu gymysgu smwddis:



Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.

Welsh : Efallai y gwnewch chi ddarganfod diod syml y gallwch chi ei gwneud i frecwast pan fyddwch chi yn ôl i´ch trefn ddyddiol.



[Day36]

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.

Welsh : Os ydych chi´n byw mewn dinas â diwylliant yfed amrywiol, ewch i fariau neu dafarnau mewn cymdogaethau nad ydych yn eu mynychu.



Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.

Welsh : I´r rhai sy´n anghyfarwydd ag iaith dechnegol feddygol, mae gan y geiriau heintus ac ymledol ystyron gwahanol.



Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.

Welsh : Mae clefyd heintus yn un sy´n cael ei achosi gan bathogen, fel feirws, bacteriwm, ffwng neu barasitiaid eraill.



Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.

Welsh : Mae clefyd heintus yn glefyd sy´n cael ei drosglwyddo´n hawdd trwy fod yn agos at berson sydd wedi´i heintio.



Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.

Welsh : Mae nifer o lywodraethau yn ei gwneud yn ofynnol i ymwelwyr sy´n dod i mewn i´w gwledydd, neu breswylwyr sy´n gadael eu gwledydd, gael eu brechu yn erbyn amrywiaeth o afiechydon.



Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.

Welsh : Mae´r gofynion hyn yn gallu dibynnu´n aml ar ba wledydd y mae teithiwr wedi ymweld â hwy neu´n bwriadu ymweld.



Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.

Welsh : Un o bwyntiau cryf Charlotte, Gogledd Carolina, yw bod ganddi ddigonedd o ddewisiadau o ansawdd uchel i deuluoedd.



Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.

Welsh : Mae preswylwyr o ardaloedd eraill yn dyfynnu cyfeillgarwch at deuluoedd yn aml fel prif reswm am symud yno, ac mae ymwelwyr yn ei chael hi´n hawdd i fwynhau´r ddinas â phlant o gwmpas.



Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.

Welsh : Yn yr 20 mlynedd diwethaf, mae nifer y dewisiadau sy´n gyfeillgar i blant ar gyrion Charlotte wedi tyfu´n aruthrol.



Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.

Welsh : Yn gyffredinol nid yw teuluoedd yn Charlotte yn defnyddio tacsis, er y gallant fod o ddefnydd mewn rhai amgylchiadau.



Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.

Welsh : Mae gordal am gael mwy na 2 deithiwr, felly gallai´r dewis hwn fod yn ddrutach na´r hyn sydd ei angen.



Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.

Welsh : Antarctica yw´r lle oeraf ar y ddaear, ac mae´n amgylchynu Pegwn y De.



Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.

Welsh : Mae ymweliadau twristaidd yn ddrud, yn gofyn am ffitrwydd corfforol, yn gallu digwydd yn haf ym misoedd Tachwedd i Chwefror yn unig, ac yn gyfyngedig i raddau helaeth i´r Penrhyn, Ynysoedd a Môr Ross.



Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.

Welsh : Mae cwpwl o filoedd o staff yn trigo yma yn yr haf mewn tua phedwar dwsin o safleoedd yn bennaf yn yr ardaloedd hynny; mae nifer fechan yn aros dros y gaeaf.



Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.

Welsh : Llwyfandir moel yw Mewndir Antarctica wedi´i orchuddio gan 2-3 km o iâ.



Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.

Welsh : Mae teithiau awyr arbenigol achlysurol yn mynd i´r mewndir, i fynydda neu i gyrraedd y Pegwn, sydd â chanolfan fawr.



Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.

Welsh : Mae Traffordd (neu Briffordd) Pegwn y De yn llwybr 1600 cilomedr o Orsaf McMurdo ar Fôr Ross i´r Pegwn.



Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.

Welsh : Eira cywasgedig ydyw gyda hafnau wedi´u llenwi a´u nodi gan faneri. Dim ond tractorau arbenigol, yn llusgo slediau â thanwydd a chyflenwadau, sy´n gallu teithio arno.



Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.

Welsh : Nid yw´r rhain yn ystwyth iawn felly mae´n rhaid i´r llwybr gymryd gwyriad hir o gwmpas y Mynyddoedd Trawsantarctig i ddod ar y llwyfandir.



Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.

Welsh : Yr achos mwyaf cyffredin ar gyfer damweiniau yn y gaeaf yw ffyrdd, palmentydd ac yn enwedig grisiau llithrig.



Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.

Welsh : O leiaf, bydd angen esgidiau â gwadnau addas arnoch chi. Mae esgidiau haf fel arfer yn llithrig iawn ar rew ac eira, mae rhai esgidiau gaeaf hyd yn oed yn ddiffygiol.



Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.

Welsh : Dylai´r patrwm fod yn ddigon dwfn, 5mm (1/5 modfedd) neu ragor, a´r deunydd yn ddigon meddal mewn tymereddau oer.



Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.

Welsh : Mae gan rai esgidiau stydiau ac mae cyfarpar stydiog i´w hychwanegu ar gyfer amodau llithrig, yn addas ar gyfer y rhan fwyaf o esgidiau, ar gyfer y sodlau neu´r sodlau a´r gwadn.



Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.

Welsh : Dylai sodlau fod yn isel a llydan. Mae tywod, cerrig mân neu halen (calsiwm clorid) yn cael eu gwasgaru´n aml ar ffyrdd neu lwybrau i wella gafael.



Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.

Welsh : Nid annormaledd yw eirlithriadau; dim ond swm penodol o eira y gall llethrau serth ei ddal, a bydd meintiau dros ben yn syrthio i lawr fel eirlithriadau.



[Day37]

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.

Welsh : Y broblem yw bod eira´n ludiog, felly mae angen rhywfaint o sbarduno arno i syrthio, ac mae rhywfaint o eira´n syrthio yn gallu bod yn ddigwyddiad sbarduno i´r gweddill.



Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.

Welsh : Weithiau, y digwyddiad ysgogi gwreiddiol yw´r haul yn cynhesu´r eira, weithiau rhagor o eira´n syrthio, weithiau digwyddiadau naturiol eraill, yn aml yn fod dynol.



Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.

Welsh : Colofn o aer pwysedd isel iawn sy´n troelli yw corwynt, sy´n sugno´r aer o´i amgylch i mewn ac i fyny.



Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.

Welsh : Maen nhw´n cynhyrchu gwyntoedd cryfion (yn aml 100-200 milltir yr awr) ac yn gallu codi gwrthrychau trwm i´r awyr, gan eu cario wrth i´r corwynt symud.



Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.

Welsh : Maen nhw´n dechrau fel tynffedau sy´n disgyn o gymylau storm, ac yn dod yn ¨gorwyntoedd¨ pan fyddan nhw´n cyffwrdd y ddaear.



Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.

Welsh : Mae darparwyr VPN (rhwydwaith preifat rhithiol) personol yn ffordd ardderchog o osgoi sensoriaeth wleidyddol yn ogystal â geohidlo Eiddo Deallusol masnachol.



Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.

Welsh : Maen nhw´n well na dirprwyon gwe am nifer o resymau: maen nhw´n arall-gyfeirio holl draffig y Rhyngrwyd, nid http yn unig.



Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.

Welsh : Maen nhw fel arfer yn cynnig lled band uwch ac ansawdd gwasanaeth gwell. Maen nhw wedi´u hamgryptio ac felly maen nhw´n anoddach i ysbïo arnyn nhw.



Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".

Welsh : Mae´r cwmnïau cyfryngau yn dweud celwydd fel mater o drefn am ddiben hyn, gan honni ei fod er mwyn ¨atal lladrata¨.



Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.

Welsh : Mewn gwirionedd, nid yw codau rhanbarth yn cael dim effaith o gwbl ar gopïo anghyfreithlon; bydd copi darn am ddarn o ddisg yn chwarae´n hollol iawn ar unrhyw ddyfais lle bydd yr un wreiddiol.



Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.

Welsh : Y gwir bwrpas yw rhoi rhagor o reolaeth i´r cwmnïau hynny dros eu marchnadoedd; mae´n ymwneud yn gyfan gwbl â chylchdroi arian.



Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.

Welsh : Oherwydd bod galwadau´n cael eu cyfeirio dros y rhyngrwyd, nid oes angen i chi ddefnyddio cwmni ffôn sydd wedi´i leoli lle rydych chi´n byw neu lle rydych chi´n teithio.



Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.

Welsh : Nid oes unrhyw ofyn chwaith i chi gael rhif lleol o´r gymuned rydych chi´n byw ynddi; rydych chi´n medru cael cysylltiad lloeren â´r rhyngrwyd yn anialdir Chicken, Alasga a dewis rhif sy´n honni eich bod yn Arisona heulog.



Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.

Welsh : Yn aml, mae´n rhaid i chi brynu rhif byd-eang ar wahân sy´n galluogi ffonau PSTN i´ch ffonio chi. Mae o ble mae´r rhif yn dod yn gwneud gwahaniaeth i bobl sy´n eich ffonio chi.



Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.

Welsh : Apiau cyfieithu testun amser go iawn - apiau sy´n gallu cyfieithu darnau cyfan o destun o un iaith i un arall yn awtomatig.



Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.

Welsh : Gall rhai o´r cymwysiadau yn y categori hwn hyd yn oed gyfieithu testunau mewn ieithoedd tramor ar arwyddion neu wrthrychau eraill yn y byd go iawn pan fydd y defnyddiwr yn pwyntio´r ffôn clyfar tuag at y gwrthrychau hyn.



Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.

Welsh : Mae´r peiriannau cyfieithu wedi gwella´n ddramatig, ac yn awr maen nhw´n rhoi cyfieithiadau cywir mwy neu lai (a dwli´n anamlach), ond mae angen rhywfaint o ofal, gan ei fod dal yn bosibl eu bod nhw wedi cael y cwbl yn anghywir.



Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.

Welsh : Un o´r apiau mwyaf blaenllaw yn y categori hwn yw Google Translate, sy´n caniatáu cyfieithu all-lein ar ôl lawrlwytho´r data iaith a ddymunir.



Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.

Welsh : Gall defnyddio apiau llywio GPS ar eich ffôn clyfar fod y ffordd hawsaf a mwyaf cyfleus i lywio pan ydych chi allan o´ch mamwlad.



Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.

Welsh : Mae´n medru arbed arian dros brynu mapiau newydd ar gyfer GPS, neu ddyfais GPS annibynnol neu rentu un gan gwmni rhentu ceir.



Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.

Welsh : Os nad oes gennych chi gysylltiad data ar gyfer eich ffôn, neu pan fo allan o gyrhaeddiad, mae ei berfformiad yn gallu bod yn gyfyngedig neu heb fod ar gael.



Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.

Welsh : Mae pob siop gornel yn llawn o amrywiaeth ddryslyd o gardiau ffôn talu ymlaen llaw y gellir eu defnyddio o ffonau talu neu ffonau cyffredin.



Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.

Welsh : Er bod y rhan fwyaf o gardiau yn dda ar gyfer galw unrhyw le, mae rhai yn arbenigo mewn darparu cyfraddau galw ffafriol i grwpiau penodol o wledydd.



Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.

Welsh : Mae mynediad i´r gwasanaethau hyn yn aml trwy rif ffôn di-doll y gellir ei ffonio o´r rhan fwyaf o ffonau yn rhad ac am ddim.



Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.

Welsh : Mae rheolau ynghylch ffotograffiaeth arferol hefyd yn berthnasol i recordio fideo, hyd yn oed yn fwy felly.



[Day38]

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.

Welsh : Os nad yw tynnu llun yn unig yn cael ei ganiatáu, yna ddylech chi ddim meddwl hyd yn oed am recordio fideo ohono.



Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.

Welsh : Os ydych chi´n defnyddio drôn, gwiriwch ymhell o flaen llaw ynghylch yr hyn y cewch ffilmio a pha drwyddedau neu drwyddedau ychwanegol sy´n ofynnol.



Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.

Welsh : Mae hedfan drôn ger maes awyr neu dros dyrfa bron bob amser yn syniad drwg, hyd yn oed os nad yw´n anghyfreithlon yn eich ardal.



Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.

Welsh : Y dyddiau hyn anaml y bydd teithiau awyr yn cael eu bwcio´n uniongyrchol trwy´r cwmni hedfan heb chwilio a chymharu prisiau yn gyntaf.



Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.

Welsh : Weithiau mae´r un hediad yn medru bod â phrisiau gwahanol iawn ar amrywiol gydgaslyddion ac mae´n talu i gymharu canlyniadau chwilio a hefyd i edrych ar wefan y cwmni hedfan ei hun cyn archebu.



Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.

Welsh : Er efallai na fydd angen fisa arnoch chi am ymweliadau byr â rhai gwledydd fel twrist neu ar gyfer busnes, mae mynd yno fel myfyriwr rhyngwladol yn gyffredinol yn gofyn am arhosiad hirach na mynd yno fel twrist achlysurol yn unig.



Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.

Welsh : Yn gyffredinol, bydd aros mewn gwlad dramor am gyfnod estynedig o amser yn gofyn i chi sicrhau fisa o flaen llaw.



Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.

Welsh : Yn gyffredinol, mae gan fisâu myfyrwyr ofynion a gweithdrefnau cyflwyno ceisiadau gwahanol i fisâu twristaidd neu fusnes arferol.



Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.

Welsh : Ar gyfer y rhan fwyaf o wledydd, byddwch angen llythyr cynnig gan y sefydliadau lle rydych chi´n dymuno astudio, yn ogystal â thystiolaeth o gronfeydd i gynnal eich hun am flwyddyn gyntaf eich cwrs o leiaf.



Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.

Welsh : Gwiriwch gyda´r sefydliad, yn ogystal â´r adran fewnfudo ar gyfer y wlad rydych chi´n dymuno astudio ynddi, am ofynion manwl.



Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.

Welsh : Oni bai eich bod yn ddiplomydd, mae gweithio dramor fel arfer yn golygu y bydd rhaid i chi ffeilio treth incwm yn y wlad rydych chi´n byw ynddi.



Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.

Welsh : Mae treth incwm wedi´i strwythuro´n wahanol mewn gwledydd gwahanol, ac mae´r cyfraddau a´r dosbarthiadau treth yn amrywio´n fawr o un wlad i´r llall.



Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.

Welsh : Mewn rhai gwledydd ffederal, fel yr Unol Daleithiau a Chanada, mae treth incwm yn cael ei osod ar y lefel ffederal ac ar y lefel leol, felly gall y cyfraddau a´r dosbarth amrywio o ranbarth i ranbarth.



Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.

Welsh : Er nad oes gwiriad mewnfudo fel arfer pan fyddwch yn cyrraedd eich mamwlad, neu ei fod yn ffurfioldeb, gall rheoli tollau fod yn boen.



Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.

Welsh : Sicrhewch eich bod yn gwybod beth rydych chi´n gallu a ddim yn gallu dod i mewn a datganwch unrhyw beth dros y terfynau cyfreithiol.



Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.

Welsh : Y ffordd hawsaf i ddechrau ym maes busnes ysgrifennu am deithio yw mireinio eich sgiliau ar wefan blog teithio sefydledig.



Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.

Welsh : Ar ôl i chi ddod yn gyfforddus â fformatio a golygu ar y we, yn ddiweddarach, efallai y byddwch am greu eich gwefan eich hun.



Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.

Welsh : Mae gwirfoddoli tra´n teithio yn ffordd wych o wneud gwahaniaeth ond nid yw´n ymwneud â rhoi yn unig.



Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.

Welsh : Mae byw a gwirfoddoli mewn gwlad dramor yn ffordd wych o ddod i adnabod diwylliant gwahanol, cyfarfod pobl newydd, dysgu amdanoch chi eich hun, cael synnwyr o bersbectif a meithrin sgiliau newydd hyd yn oed.



Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.

Welsh : Mae´n gallu bod yn ffordd dda hefyd i estyn cyllideb i ganiatáu arhosiad hirach rhywle gan fod llawer o swyddi gwirfoddol yn darparu ystafell a bwyd ac mae ychydig yn talu cyflog bach.



Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.

Welsh : Roedd y Llychlynwyr yn defnyddio dyfrffyrdd Rwsiaidd i gyrraedd y Môr Du a Môr Caspia. Gellir defnyddio rhannau o´r llwybrau hyn o hyd. Dylech wirio´r angen posibl am drwyddedau arbennig, a allai fod yn anodd eu cael.



Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.

Welsh : Mae Camlas y Môr Gwyn-Baltig yn cysylltu Cefnfor yr Arctig gyda´r Môr Baltig, trwy Lyn Onega, Llyn Ladoga a Saint Petersburg, yn bennaf drwy afonydd a llynnoedd.



Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.

Welsh : Mae Llyn Onega hefyd yn gysylltiedig â Volga, felly mae dod o Fôr Caspia trwy Rwsia yn dal i fod yn bosibl.



Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.

Welsh : Dylech fod yn dawel eich meddwl y bydd popeth yn eithaf amlwg unwaith y byddwch chi´n cyrraedd y marinâu. Byddwch yn cyfarfod ffawdheglwyr cychod eraill a byddant yn rhannu eu gwybodaeth gyda chi.



Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.

Welsh : Yn y bôn byddwch chi´n gosod hysbysiadau yn cynnig eich cymorth, yn camu ar hyd y dociau, yn mynd at bobl sy´n glanhau eu cychod hwylio, yn ceisio gwneud cysylltiad â morwyr yn y bar, ayb.



[Day39]

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.

Welsh : Ceisiwch siarad â chymaint o bobl â phosibl. Ar ôl ychydig bydd pawb yn eich adnabod chi a byddant yn rhoi awgrymiadau pa gwch sy´n chwilio am rywun.



Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.

Welsh : Dylech ddewis eich cwmni hedfan Teithiwr Rheolaidd mewn cynghrair â gofal.



Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.

Welsh : Er y gallech chi feddwl ei bod yn reddfol i ymuno â´r cwmni hedfan rydych chi´n ei ddefnyddio fwyaf, dylech chi fod yn ymwybodol fod y breintiau a gynigir yn aml yn wahanol a gallai pwyntiau hedfanwr mynych fod yn fwy hael o dan gwmni hedfan gwahanol yn yr un gynghrair.



Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.

Welsh : Mae cwmnïau hedfan fel Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways a Turkish Airlines wedi ehangu´u gwasanaethau i Affrica yn fawr, ac yn cynnig cysylltiadau â llawer o ddinasoedd Affricanaidd mawr ar gyfraddau mwy cystadleuol na chwmnïau hedfan Ewropeaidd eraill.



Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.

Welsh : Mae Turkish Airlines yn hedfan i 39 cyrchfan mewn 30 o wledydd Affrica ers 2014.



Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.

Welsh : Os oes gennych chi amser teithio ychwanegol, gwiriwch i weld sut mae cyfanswm eich dyfynbris i Affrica yn cymharu â phris o gwmpas y byd.



Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.

Welsh : Peidiwch ag anghofio ychwanegu costau ychwanegol fisâu ychwanegol, trethi ymadael, cludo ar y ddaear, ayb. ar gyfer yr holl leoedd hynny y tu allan i Affrica.



Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.

Welsh : Os oes eisiau hedfan o gwmpas y byd arnoch chi yn gyfan gwbl yn Hemisffer y De, mae´r dewis o hediadau a chyrchfannau yn gyfyngedig oherwydd prinder llwybrau ar draws cefnforoedd.



Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).

Welsh : Does dim cynghrair cwmni hedfan yn cwmpasu´r tair taith dros gefnforoedd yn Hemisffer y De (ac nid yw SkyTeam yn cwmpasu unrhyw un o´r teithiau).



Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.

Welsh : Fodd bynnag, mae Star Alliance yn cwmpasu popeth ac eithrio De´r Pasiffic o Santiago de Chile i Tahiti, sydd yn hediad LATAM Oneworld.



Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)

Welsh : Nid yr hediad hwn yw´r unig ddewis os ydych chi´n dymuno hepgor De´r Môr Tawel ac arfordir gorllewinol De America. (gweler isod)



Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.

Welsh : Yn 1994, aeth rhanbarth ethnig Armenaidd Nagorno-Karabakh i ryfel yn erbyn yr Aseris.



Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.

Welsh : Gyda chefnogaeth Armenia, cafodd gweriniaeth newydd ei chreu. Fodd bynnag, ni wnaeth unrhyw genedl sefydledig - dim hyd yn oed Armenia - ei chydnabod yn swyddogol.



Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.

Welsh : Mae dadleuon diplomyddol dros y rhanbarth yn parhau i amharu ar berthnasoedd rhwng Armenia ac Aserbaijan.



Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.

Welsh : Ardal y Gamlas (Iseldireg: Grachtengordel) yw´r ardal enwog o´r 17eg ganrif o amgylch Binnenstad Amsterdam.



Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.

Welsh : Mae´r ardal gyfan wedi´i dynodi yn Safle Treftadaeth y Byd UNESCO am ei gwerth diwylliannol a hanesyddol unigryw, ac mae prisiau ei heiddo ymhlith yr uchaf yn y wlad.



Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.

Welsh : Mae Cinque Terre, sy´n golygu Pum Tir, yn cynnwys y pum pentref arfordirol bach Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza a Monterosso wedi´u lleoli yn rhanbarth Liguria yr Eidal.



Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.

Welsh : Maen nhw wedi eu rhestru ar Restr Treftadaeth Byd UNESCO.



Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.

Welsh : Dros y canrifoedd, mae pobl wedi adeiladau terasau yn ofalus ar y dirwedd arw, serth hyd at y clogwyni sy´n edrych dros y môr.



Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.

Welsh : Rhan o´i swyn yw´r diffyg datblygu corfforaethol gweledol. Mae llwybrau, trenau a chychod yn cysylltu´r pentrefi, ac nid yw ceir yn gallu eu cyrraedd o´r tu allan.



Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.

Welsh : Mae´r ffurfiau o Ffrangeg sy´n cael eu siarad yng Ngwlad Belg a´r Swistir ychydig yn wahanol i´r Ffrangeg sy´n cael ei siarad yn Ffrainc, er eu bod nhw´n ddigon tebyg i fod yn ddealladwy i´w gilydd.



Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.

Welsh : Yn benodol, mae gan y system rifo yn rhannau Gwlad Belg a´r Swistir sy´n siarad Ffrangeg rai mân bethau anghyffredin sy´n wahanol i´r Ffrangeg sy´n cael ei siarad yn Ffrainc, ac mae ynganiad rhai geiriau ychydig yn wahanol.



Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.

Welsh : Serch hynny, byddai pob siaradwr Ffrangeg yng Ngwlad Belg a´r Swistir wedi dysgu Ffrangeg safonol yn yr ysgol, felly byddent yn gallu eich deall hyd yn oed pe byddech chi´n defnyddio´r system rifo safonol yn Ffrangeg.



Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".

Welsh : Mewn sawl rhan o´r byd, mae codi llaw yn ystum cyfeillgar, yn awgrymu ¨helo¨.



Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.

Welsh : Fodd bynnag, ym Malaysia, o leiaf ymhlith pobl Malaysia yn yr ardaloedd gwledig, mae´n golygu ¨dewch draw,¨ yn debyg i´r mynegfys wedi´i blygu at y corff, ystum sy´n cael ei ddefnyddio mewn rhai gwledydd Gorllewinol, a dylai gael ei ddefnyddio at y diben hwnnw´n unig.



[Day40]

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.

Welsh : Yn yr un modd, gall teithiwr Prydeinig yn Sbaen gamgymryd chwifiad llaw ffarwel gyda´r gledr yn wynebu´r chwifiwr (yn hytrach na´r unigolyn y chwifir ato) fel ystum i ddod yn ôl.



Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.

Welsh : Mae ieithoedd ategol yn artiffisial neu ieithoedd adeiledig wedi´u creu â´r bwriad o hwyluso cyfathrebu rhwng pobloedd a fyddai fel arall yn cael anhawster i gyfathrebu.



Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.

Welsh : Maen nhw ar wahân i ieithoedd cyffredin, sydd yn ieithoedd naturiol neu organig sy´n dod yn drech am ryw reswm neu´i gilydd fel dull cyfathrebu rhwng siaradwyr ieithoedd eraill.



Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).

Welsh : Yng ngwres y dydd, mae teithwyr yn gallu profi rhithluniau sy´n edrych fel dŵr (neu bethau eraill).



Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.

Welsh : Mae´r rhain yn gallu bod yn beryglus os yw´r teithiwr yn dilyn y rhith, gan wastraffu egni gwerthfawr a dŵr sy´n weddill.



Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.

Welsh : Mae hyd yn oed y diffeithdir poethaf yn gallu mynd yn eithriadol o oer yn y nos. Mae hypothermia yn risg wirioneddol heb ddillad cynnes.



Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.

Welsh : Yn yr haf, yn enwedig, bydd angen i chi wylio am fosgitos os byddwch chi´n penderfynu cerdded trwy´r goedwig law.



Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.

Welsh : Hyd yn oed os ydych chi´n gyrru trwy´r goedwig law is-drofannol, mae ychydig eiliadau â´r drysau´n agored tra´ch bod yn mynd i mewn i´r cerbyd yn ddigon i fosgitos ddod i mewn i´r cerbyd gyda chi.



Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.

Welsh : Mae ffliw adar, neu ffliw adaraidd yn fwy ffurfiol, yn gallu heintio adar a mamaliaid.



Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.

Welsh : Llai na mil o achosion sydd wedi cael eu cofnodi erioed mewn bodau dynol, ond mae rhai ohonynt wedi bod yn farwol.



Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.

Welsh : Mae´r rhan fwyaf wedi cynnwys pobl sy´n gweithio gyda dofednod, ond mae rhywfaint o risg i wylwyr adar hefyd.



Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.

Welsh : Mae ffïordau a dyffrynoedd serth sydd yn arwain yn sydyn at lwyfandir uchel, gwastad mwy neu lai, yn nodweddiadol o Norwy.



Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.

Welsh : Yn aml, cyfeirir at y llwyfandiroedd hyn fel ¨vidde¨ sy´n golygu gofod eang, agored heb goed, ehangder diderfyn.



Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.

Welsh : Yn Rogaland ac Agder maen nhw fel arfer yn cael eu galw yn ¨hei¨ sy´n golygu rhostir di-goed yn aml wedi´i orchuddio â grug.



Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.

Welsh : Nid yw´r rhewlifoedd yn sefydlog, ond yn llifo i lawr y mynydd. Bydd hyn yn achosi craciau, holltau, a allai gael eu cuddio gan bontydd eira.



Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.

Welsh : Mae waliau a thoeau ogofâu iâ yn gallu dymchwel ac mae craciau yn gallu cael eu cau.



Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.

Welsh : Ar ymylon rhewlifoedd mae blociau enfawr yn torri´n rhydd, yn syrthio ac efallai´n neidio neu rolio ymhellach o´r ymyl.



Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.

Welsh : Mae´r tymor i dwristiaid ar gyfer gorsafoedd y bryniau yn dod i´w anterth yn gyffredinol yn ystod yr haf yn India.



Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.

Welsh : Fodd bynnag, mae ganddyn nhw fath gwahanol o harddwch a swyn yn ystod y gaeaf, gyda nifer o orsafoedd ar y bryniau´n cael llawer o eira ac yn cynnig gweithgareddau fel sgïo ac eirafyrddio.



Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.

Welsh : Dim ond ychydig o gwmnïau hedfan sy´n dal i gynnig prisiau profedigaeth, sy´n cynnig gostyngiad bach ar gost teithio ar y funud olaf i angladd.



Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.

Welsh : Mae cwmnïau hedfan sy´n cynnig y rhain yn cynnwys Air Canada, Delta Air, Lines, Lufthansa ar gyfer hediadau sy´n codi o´r Unol Daleithiau neu Ganada, a WestJet.



Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.

Welsh : Ym mhob achos, mae´n rhaid i chi archebu dros y ffôn yn uniongyrchol â´r cwmni awyrennau.



Languages

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.