40 days Tunisian Arabic and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in الدارجة التونسية (Tounsi) and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

Tunisian Arabic : يوم الاثنين، أعلن علماء من كلية الطب بجامعة ستانفورد على اختراع أداة تشخيصية جديدة تنجم تصنّف الخلايا حسب النوع: بيس صغيرة تتطبع ينجموايصنعوها كيف يستعملوا طابعات نفاثة للحبار قياسية بتقريب سنت أمريكي واحد لكل واحد منها.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



Tunisian Arabic : يقول الباحثون الرئيسيون أنو هذا يمكن يوصّل للكشف المبكر للسرطان والسل والسيدا والملاريا في البلدان اللي الدخل متاعها ضعيف، واللي معدلات النجاة فيها من الأمراض كيف سرطان الصدر هي نصف معدلات البلدان اللي أغنى منها.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



Tunisian Arabic : تحطمت طائرة جاس-39 غربين على البيست مع ال9:30 متاع الصباح بالتوقيت المحلي (0230 التوقيت العالمي الموحّد) وانفجرت، ما تسبّب في تسكير المطار قدام الرحلات الجوية التجارية.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



Tunisian Arabic : اتعرفت الهوية متاع البيلوت وهو ¨ديلوكريت باتافي¨ قائد السرب متاع الطائرات.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



Tunisian Arabic : أعلنت وسائل الإعلام المحلية أنو كرهبة من كراهب الحماية اتقلبت وقت اللي كانت ماشية باش تطفي الحريق.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



Tunisian Arabic : دخل فيدال اللي عمرو 28 عام لنادي برشلونة قبل ثلاثة مواسم بعد ما كان يكوّر في نادي إشبيلية.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



Tunisian Arabic : ماللي حوّل للعاصمة الكتالونية، فيدال كوّر 49 ماتش في الايكيب.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



Tunisian Arabic : الاحتجاج بدا مع ال11:00 بالتوقيت المحلي (UTC+1) في ¨وايتهول¨ قبلة شارع ¨داونينج¨ اللي تعس عليه الشرطة وهو المقر الرسمي لرئيس الوزراء.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



Tunisian Arabic : بعد ال11:00 بشوية، المتظاهرين وقفوا السيركيلاسيون في الطريق اللي يطلّع للشمال في وايتهول.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



Tunisian Arabic : طلبت الشرطة مع ال11:20 من المحتجين باش يرجعو للتروتوار وقالت أنو لازمهم يوازنوا بين الحق في التظاهر مع زيادة السيركيلاسيون.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



Tunisian Arabic : تحرّكت المظاهرة من وايتهول مع ال11:29، تعدات بساحة ترافالغار، على طول الستراند، وتمادات بألدويتش وأعلى كينغسواي ناحية هولبورن وين كان حزب المحافظين منظّم منتدى الرّبيع في أوتيل غراند كونوت.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



Tunisian Arabic : ايستوريك نادال مع الكندي هو 7 – 2.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



Tunisian Arabic : خسر ماليهش برشة قدام راونيتش في بطولة بريسبان المفتوحة.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



Tunisian Arabic : سجّل نادال نقاط على الشبكة بنسبة 88% في المباراة، وربح بـ76 نقطة في الإرسال الأول.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



Tunisian Arabic : بعد الماتش، قال ¨ملك الملاعب الترابية¨: ¨أنا متحمس باش نرجع في الجولات الأخرة لأهم الأحداث، فأنا هنا باش نحاول نربح.¨

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



Tunisian Arabic : وثائق بنما هو مصطلح شامل لتقريب عشرة ملايين وثيقة من شركة المحاماة البنمية موساك فونسيكا، تسربت للصحافة في ربيع عام 2016.

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



Tunisian Arabic : الوثايق كشفت أنو أربعطاشن بانكة عاونت كلوينات غنيين باش يخبيو ثروات بمليارات الدولارات، باش يتهربوا من الضرائب والقوانين لخرى.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



Tunisian Arabic : صحيفة الجارديان البريطانية قالت أنو ¨بنك دويتشه¨ يسيطر على حكاية ثلث متاع 1200 شركة وهمية باش تخدم في هالخدمة.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



Tunisian Arabic : كانت فمة احتجاجات في جميع أنحاء العالم، وبرشة محاكمات جنائية، ورؤساء حكومات آيسلندا وباكستان قدموا استقالاتهم.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



Tunisian Arabic : اتولد ¨ما¨ في هونغ كونغ، وقرا في جامعة نيويورك وكلية هارفارد للحقوق، وتحصّل مرة على ¨الكارطا الخضراء¨ كمقيم دائم في أمريكا.

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



Tunisian Arabic : حكى هسيه وقت الانتخابات على اللي ممكن يتهرّب من البلاد في وقت المصايب.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



Tunisian Arabic : قال هسيه زادة أنو الباهي في التصاور أنو يتلهى بالشكل أكثر من الجوهر.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



Tunisian Arabic : بالرغم من ها الاتهامات، ربح ¨ما¨ بسهولة على منصة تنادي بتوثيق العلاقات مع البر الرئيسي الصيني.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



Tunisian Arabic : لاعبنا لليوم هو أليكس أوفيتشكين وهو واحد من ملاعبية فريق واشنطن كابيتالز.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



Tunisian Arabic : سجّل زوز بونتو وعدى زوز باسات ديسيزيف في الماتش اللي ربح فيها فريق واشنطن فريق أتلانتا ثراشرز 5-3.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

Tunisian Arabic : عدى أوفشكين الباس ديسيزيف الأول متاعو الليلة في بونتو الربح في الماتش اللي مركاه نيكلاس باكستروم اللي طالع جديد؛

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



Tunisian Arabic : وكان البونتو الثاني في هاك الليلة هو البونتو 60 متاعو في ها الموسم، وقتها ولى أول لاعب يمركي 60 بونتو ;ولا أكثر في موسم واحد من 1995-96، وقت اللي حقق جارومير جاجر وماريو ليميكس هالإنجاز.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



Tunisian Arabic : احتل باتن المركز 190 على قائمة أكثر 400 أمريكي ثراءً لعام 2008 بثروة قيمتها تقريبا 2.3 مليار دولار أمريكي.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



Tunisian Arabic : تخرّج من كلية الآداب والعلوم في جامعة فرجينيا عام 1950 وكان متبرع بارز لها المؤسسة.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



Tunisian Arabic : شعلت النار في حبس أبو غريب بالعراق وقت اللي صارت أحداث شغب.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



Tunisian Arabic : بعد السيطرة متاع القوات الأمريكية، سمعت الحبس ولات خايبة وهذا بعد اكتشاف المعاملة الخايبة للمربوطين فيه.

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



Tunisian Arabic : اتضرب بيكيه جونيور في سباق جائزة سنغافورة الكبرى لعام 2008 بعد ما وقف فيرناندو ألونسو فيسع بسبب حفرة وقت اللي كان يحضّر في كرهبة الأمان.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



Tunisian Arabic : في الوقت اللي وحلت الكراهب القدامية على ألونسو ورا كرهبة الأمان وهي تعبي في الايسونس، اتصدر المجموعة وربح.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



Tunisian Arabic : بعد سباق جائزة المجر الكبرى في 2014، اتقصى بيكيه جونيور

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



Tunisian Arabic : الدنيا ركحت مرة وحدة في المدينة الكل في 8:46 متاع الصباح، اللحظة اللي ضربت فيها الطيارة الأولى الهدف متاعها.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



Tunisian Arabic : ركبوا زوز أشعة متاع ضو باش يوجهوهم للسماء في الليل.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



Tunisian Arabic : ويكملوا في بنيان 5 عمارات كبار برشا جدد في البلاصة، مع مركز للنقل وجردة تذكارية في الوسط.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



Tunisian Arabic : تحصّل برنامج بي بي إس على أكثر من 24 جائزة إيمي وكانت مدة العرض متاعو أقصر من ¨سيسم ستريت¨ و¨ومستر روجرز نيبرهود¨.

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



Tunisian Arabic : تركز كل حلقة من البرنامج على موضوع في كتاب معين ثم تستكشفو في برشة قصص.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



Tunisian Arabic : يقدم كل برنامج زادة توصيات على كتب يلزم الصغار يلوجوا عليها وقت اللي يمشيو للمكتبة.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



Tunisian Arabic : قال جون جرانت، من دبليو إن إي دي بافالو (محطة ريدينج رينبو): ¨علمت ريدينج رينبو الصغار علاش يقراو، ... يحبوا القراية - وشجّع [البرنامج] الصغار على ماخذة الكتب وقرايتها.¨

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



Tunisian Arabic : يحسب البعض، ومنهم جون جرانت، أنو أزمة التمويل والتحول في فلسفة البرامج التلفزيونية التعليمية ساهمت في وفيان المسلسل.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



Tunisian Arabic : ممكن ياسر، العاصفة توفى، الموجودة توة على حوالي 645 ميلاً (1040 كم) غرب جزر الرأس الأخضر، قبل ما تهدّد حتى منطقة، حسب كلام خبراء التنبؤ المناخي.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



Tunisian Arabic : حاليًا سرعة ريح إعصار ¨فريد¨ هي 105 أميال في الساعة (165 كم/ساعة) وقاعد يمشي للشمال الغربي.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



Tunisian Arabic : فريد هو أقوى إعصار استوائي سجلوه حتى لتوة جنوب وشرق المحيط الأطلسي من وقت اللي ظهرت صور الأقمار الاصطناعية، وثالث أكبر إعصار سجلوه شرق درجة 35 غربًا.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



Tunisian Arabic : في 24 سبتمبر 1759، وقع آرثر غينيس كونترا متاع كراء لمدة 9000 سنة لمصنع الشراب سانت جيمس جيت في دبلن، أيرلندا.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



Tunisian Arabic : وبعد 250 عام، ولات غينيس شركةً عالميةً ادخّل أكثر من 10 مليار يورو (حوالي 14.7 مليار دولار أمريكي) كل عام.

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



Tunisian Arabic : جوني ريد، شوفور مساعد في فريق A1GP New Zealand، دخل التاريخ اليوم كي حقق أسرع سياقة على قنطرة ميناء أوكلاند، نيوزيلندا، الي عمرها 48 سنة، بطريقة قانونية.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



Tunisian Arabic : تمكن سي ريد باش يقود كرهبة سباق A1GP النيوزيلندية، اللي تتسمى المزيانة الكحلة بسرعة أكبر من 160 كم/ ساعة سبع مرات فوق القنطرة

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



Tunisian Arabic : عرضت الشرطة النيوزيلندية مشكلة في استعمال الرادار باش تعرف السرعة اللي كان يجري بها سي/ ¨ريد¨، بسبب درجة انخفاض ¨البلاك بيوتي¨. وكانت المرة الوحيدة التي تمكنت فيها الشرطة من شدان سي/ ¨ريد¨ وقت اللي طيّح السرعة إلى 160 كيلومتر في ساعة.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

Tunisian Arabic : في الثلاثة أشهر اللي تعادت، تسيّب أكثر من 80 موقوف من حبس سنترال بوكنج من غير ما يوجهولهم تهم رسمية.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



Tunisian Arabic : في شهر أفريل من ها العام، حكم القاضي ¨غلين¨ على الحبس باش يسيّب الموقوفين لأكثر من 24 ساعة من شدانهم ماللي ما عطاهمش وكيل المحكمة جلسة استماع.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



Tunisian Arabic : يحدد المفوض الكفالة إذا تقررت ويعطي الطابع الرسمي للتهم اللي يوجهها الضابط اللي وقفهم. بعد هكة تتسجّل التهم في السيستام انفورماتيك متاع الولاية وين تتبّع القضية.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



Tunisian Arabic : تشهد جلسة الاستماع زادة على تحديد تاريخ حق المشتبه فيه في محاكمة سريعة.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



Tunisian Arabic : يدعم بيتر كوستيلو، أمين الخزينة الأسترالي والراجل اللي باش يخلف رئيس الوزارة جون هاوارد كقائد الحزب الليبرالي، مجال الطاقة النووية في أستراليا.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



Tunisian Arabic : قال كوستيلو إنو وقت اللي يولّي توليد الطاقة النووية يربّح من الناحية الاقتصادية، لازم على أستراليا تولي تستخدمها.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



Tunisian Arabic : وقال السيد كوستيلو: ¨إذا الحكاية ولّات تجارية، يلزمنا يكون عندنا منها. يعني أنو ما فماش اعتراض من حيث المبدأ على الطاقة النووية¨.

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



Tunisian Arabic : وحسب ما قالت وكالة ¨أنسا¨، أن الشّرطة خافت من أنو يصيروا زوز عمليات اغتيال على مستويات كبيرة، والي يمكن يشعّلو حرب على شكون يخلفو.

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



Tunisian Arabic : وقالت الشّرطة إنو كان للو بيكولو الدور الكبير على خاطرو كان اليد اليمين لبروفنزانو في باليرمو وخبرته الكبيرة أكسبتو احترام الجيل الكبير من الرّؤساء اللي اتّبعوا سياسة بروفنزانو المتمثّلة في أنو يقعد بعيد على الضو في الوقت اللي يعزّزوا فيه شبكة القوة متاعهم.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



Tunisian Arabic : وقّف بروفنزانو هاك الرؤساء وقت اللي حط حد للحرب اللي قادتها رينا ضد الدولة وتسببّت في موت صليبي المافيا جيوفاني فالكون وباولو بورسيلينو في عام 1992.¨

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



Tunisian Arabic : كشف ستيف جوبز، الرئيس التنفيذي لشركة أبل، على الماكينة وهو يمشي على المنصة وخرّج أيفون من جيب الدجين متاعو.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



Tunisian Arabic : وفي كلمتو اللي قعدت ساعتين قال ¨اليوم، شركة أبل باش تعاود تخترع التليفون، اليوم باش نصنعوا التاريخ.¨

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



Tunisian Arabic : البرازيل هي أكبر دولة كاثوليكية رومانية على وجه الأرض، وكانت ديمة تعارض الكنيسة الكاثوليكية الرومانية باش تسمح بزواج المثليين في البلاد.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



Tunisian Arabic : ناقش الكونغرس الوطني للبرازيل مسألة التشريع لمدة عشر سنين، وها الزيجات المدنية قانونية في ريو غراندي دو سول في الوقت الحالي بركة.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



Tunisian Arabic : صاغ مشروع القانون الأصلي عمدة ¨ساو باولو¨ السابق، ¨مارتا سوبليسي¨. التشريع المقترح، بعد تعديلو، ولى توة في يد ¨روبرتو جيفرسون¨.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



Tunisian Arabic : يتمنى المحتجين باش يجمعوا 1.2 مليون توقيع على عريضة باش يرفعوها للجمعية الوطنية في شهر نوفمبر.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



Tunisian Arabic : بعد ما ولّى واضح إلي برشة عائلات كانت تلوج باش تلقى مساعدة قانونية لمكافحة عمليات الإخلاء، تنظّم اجتماع في 20 مارس في ¨مركز إيست باي القانوني المجتمعي¨ لضحايا عملية احتيال الإسكان.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



Tunisian Arabic : وقت بداو الكراية يشاركوا إلي صار، عرفت معظم العايلات المعنية فجأة إلي كارولين ويلسون من هيئة الإسكان في أوكلاند هي إلي سرقت ودائع التأمين متاعهم، وهربت البرّا مالمدينة.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



Tunisian Arabic : الكراية في لوكوود غاردينز يظنوا إلي 40 عايلة أخرى والا أكثر ممكن يضطروا يخرجوا مالديار، خاطرهم عرفوا إلي شرطة هيئة الإسكان في أوكلاند تحقق زادة في ممتلكات الإسكان العام الأخرى في أوكلاند وإلي ممكن تكون طاحت في عملية احتيال الإسكان.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



Tunisian Arabic : ألغات الفرقة العرض في ستاد الحرب التذكاري في ماوي وإلي كان باش يحضر فيه 9000 واحد، واعتذرت مالمعجبين.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



Tunisian Arabic : ما وضحتش شركة إدارة الفرقة ¨HK Management Inc.¨ السبب الرئيسي متاع الإلغاء نهار 20 سبتمبر، لكنها لامت على الأسباب اللوجستية من غدوة.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



Tunisian Arabic : المحامين اليونانيين المشهورين، ساكيس كيتشاجيوجلو وجورج نيكولاكوبولوس، تربطوا في حبس أثينا بكوريذالوس، خاطرهم متهمين بالكسب غير المشروع والفساد.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



Tunisian Arabic : وصارت فضيحة كبيرة على خاطر هذا في المجتمع القانوني اليوناني بعد ما تم الكشف على أعمال غير قانونية إلي قام بيها القضاة والمحامين والمحامين متاع الإجراءات والوكلاء القانونيين في السنين إلي فاتت.

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



Tunisian Arabic : قبل بعض الجمعات، وبعد المعلومات إلي نشرهالصحفي ماكيس تريانتافيلوبولوس في برنامجو متاع التلفزة المعروف ¨زونجلا¨ على قناة ألفا تي في، تنحى عضو البرلمان والمحامي بيتروس مانتوفالوس بسبب تورّط أعضاء في مكتبو في جرائم كسب غير مشروع وفساد.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



Tunisian Arabic : واتربط القاضي الأعلى إيفانجيلوس كالوسيس بتهمة الفساد والسلوك المنحل.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

Tunisian Arabic : روبرتس ما حبش جِملة يقول وقتاش حسب رايو تبدا الحياة، الي هوّ سؤالْ مهم في علاقة بأخلاقيات الإجهاض، وْقال الي موش باهي التعليق على تفاصيل الحالات المحتمْلة.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



Tunisian Arabic : لكنّو زاد عاود تصريحو الي فات أنو قضية رو ضدّ ويد كانت ¨قانون الأرض المستقر¨، زاد أكّد على أهمية تناسق أحكام المحكمة العليا.

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



Tunisian Arabic : وزيد أكّد على أنو يِمِّنْ بالحق الضمني في الخصوصية الي اعتمد عليه قرار رو.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



Tunisian Arabic : كمّلت ماروشيدور لولى بفارق ستة نقاط بينها و بين نوسا الي في المركز الثاني.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



Tunisian Arabic : الزوز ايكيبات اتقابلو في نصف النهائي متاع البطولة الرئيسية وربح فريق ¨نوسا¨ حاملي اللقب بْفارق 11 نقطة.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



Tunisian Arabic : وماروشيدور غلبت كابولتشر في النهائي التمهيدي.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



Tunisian Arabic : تعتبر هيسبيرونيكوس إليزابيث نوع من عائلة الديناصورات السريعة وتقرب لديناصور فيلوسيرابتور.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



Tunisian Arabic : وفما شكون يعتقد إنو الطائر الجارح هذا إلي عندو هالريش الكامل والدم السخون مشى في وضع عمودي على ساقين فيهم مخالب كيما الفيلوسيرابتور.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



Tunisian Arabic : مخلبو الثاني كان أكبر، وعلى خاطره هو تسمّي الديناصور هيسبيرونيكس واللي يعني ¨المخلب الغربي¨.

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



Tunisian Arabic : بخلاف الجليد المدمر، مازال الطقس الخايب يعطل جهود الإنقاذ.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



Tunisian Arabic : بيتمان قال أنو الطقس مش بش يتحسن كان الجمعة الجاية.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



Tunisian Arabic : بيتمان قال أنو كمية وخشن الجليد أصعب مالخمسطاش سنة الي فاتو بالنسبة للصيادة نتاع الفقمة.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



Tunisian Arabic : الأخبار انتشرت اليوم في مجتمع البحيرة الحمرا على اعتقال طالب آخر فيما يخص إطلاق النار في المدرسة في 21 مارس، وشيعو جنازات جيف وايز وثلاثة مالضحايا التسعة.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



Tunisian Arabic : والسلطات ماذكرتش رسمياً برشا حاجات بش يأكدو الاعتقال الي صار اليوم.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



Tunisian Arabic : أما فما مصدر مطلع على مجريات التحقيق صرح لجريدة مينيابوليس ستار تريبيون إنو الفاعل هو لويس جوردن، ولد الرئيس القبلي لريد ليك فلويد جوردن عمرو 16 عام.

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



Tunisian Arabic : مش معروف حتى لتوا التهم الي بش يوجهوها ولا شنوا الي وصّل السلطات للطْفُل لكن الإجراءات المتعلقة بالأحداث بدات في المحكمة الفيدرالية.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



Tunisian Arabic : لودين صرح أنو المسؤولين قرّروا إلغاء جولة الإعادة بش الأفغان يتجنبو النفقات والمخاطر الأمنية لو يعملوا انتخابات أخرى.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



Tunisian Arabic : دبلوماسيين قالوا أنهم لقاوْ برشة حاجات في الدستور الأفغاني تكفي باش ما يعملوش جولة الإعادة.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



Tunisian Arabic : وهذا يتخالف مع تقارير سابقة بينت أنو إلغاء جولة الإعادة كان بش يتعارض مع الدستور.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



Tunisian Arabic : مشى الباتو لمدينة إيركوتسك وكانت تقودو القوات الداخلية.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



Tunisian Arabic : حلوا تحقيق للتقصي.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



Tunisian Arabic : كانت الطيارة إي إل-76 مكون رئيسي للجيوش الزوز الروسي والسوفيتي مالسبعينيات، وعرفت بالحق أكسيدون خطير في روسيا الشهر الي فات.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



Tunisian Arabic : في 7 أكتوبر، اسياب الموتور وقت جاء طالع من غير إصابات، وقفت روسيا استعمال طيارات Il-76 مدة قصيرة بعد الأكسيدون.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



Tunisian Arabic : 800 ميل تسكرو من نظام خط أنابيب ترانس ألاسكا بعد ما تسربت آلاف البراميل من النفط الخام جنوب مدينة فيربانكس في ولاية ألاسكا.

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



Tunisian Arabic : تسبب عطل كهربائي بعد تاست روتيني لنظام الحرايق في حلّان صمامات التصريف وتدفق النفط الخام بحذا محطة ضخ فورت غريلي رقم 9.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

Tunisian Arabic : حلّان الصمامات عمل ضغط على النظام ودخل النفط لخزان يمكن يهزّ 55000 برميل (2.3 مليون جالون).

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



Tunisian Arabic : من نهار الأربعاء بعد الظهر، كانت فتحات الخزانات الأكثرية ما زالت تسرب بسبب التمطيط متاع السخانة في السيتارنة.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



Tunisian Arabic : ومازال حتّى لتوا ماعبّاوش منطقة احتواء ثانويّة أخرى تحت الخزانات اللي تنجم تستوعب 104,500 برميل.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



Tunisian Arabic : والتصريحات هذه ، الّي تعدّات في التلفزة عالمباشر، هي المرة الأولى الّي تعترف فيها مصادر إيرانية رفيعة المستوى بأن العقوبات عندها أي تأثير.

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



Tunisian Arabic : وفيها قيود مالية وحظر من عند الاتحاد الأوروبي على تصدير النفط الخام، والّي يتلقى منه الاقتصاد الإيراني 80% من الدخل الأجنبي.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



Tunisian Arabic : منظمة أوبك وضحت في تقريرها الشهري الجديد إنو صادرات النفط الخام تراجعت لأقل مستوى ليها من عشرين سنة ووصلت لـ 2.8 مليون برميل يوميا.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



Tunisian Arabic : المرشد الأعلى للبلاد ، آية الله علي خامنئي، وصف الاعتماد على النفط بأنو ¨فخ¨ يعود تاريخه لما قبل الثورة الإسلامية الإيرانية عام 1979 ولازم البلاد تتحرر منه.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



Tunisian Arabic : كي توصل الكبسولة للأرض وتدخل الغلاف الجوّي، مع الخمسة متاع الصباح (بالتوقيت الشرقي)، نتوقعو بش نشوفو عرض ضوئي مثير للناس في شمال كاليفورنيا، وأوريغون، ونيفادا ويوتا.

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



Tunisian Arabic : الكبسولة بش تكون كيما شهاب يجري في السماء.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



Tunisian Arabic : الكبسولة بش تسافر بسرعة 12.8 كيلومتر أو 8 أميال في الثانية، وهاذي سرعة كافية للانتقال من سان فرانسيسكو إلى لوس أنجلوس في دقيقة واحدة.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



Tunisian Arabic : ستاردست بش تحقق رقم قياسي جديد على خاطرها أسرع مركبة فضائية ترجع للأرض، وكسرت الرّقم القياسي السّابق الّي ْتسجل في شهر ماي عام 1969 في عودة وحدة قيادة أبولو إكس.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



Tunisian Arabic : وتوم دوكسبري، مدير مشروع ستاردست قال: ¨بش تتحرك فوق الساحل الغربي من شمال كاليفورنيا وبش تضوي السماء من كاليفورنيا حتى لوسط ولاية أوريغون وتتعدا لنيفادا وأيداهو وإلى يوتا¨.

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



Tunisian Arabic : قرار السيد رود كي بش يصحّح على اتفاقية كيوتو للمناخ عزل أمريكا، وإلي بش تكون توا هي الدولة المتقدمة الوحيدة الّي ماصحّحتش على الاتفاقية.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



Tunisian Arabic : حكومة أستراليا رفضت المحافظة السابقة التصحيح على بروتوكول كيوتو إلي قالو إنو بش يضر الاقتصاد على خاطرو يعتمد برشا على صادرات الفْحم، بينما بلدان كيما الهند والصين ما ألزموهاش بأهداف بش تنقص من الانبعاثات.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



Tunisian Arabic : هاذي هي عملية الاستحواذ الأكبر في تاريخ إيباي.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



Tunisian Arabic : الشركة تخمم في تنويع مصادر الربح وتخمم بش تعمل شعبية في البقايع الّي السكايب يحتل فيها مكانة قوية، كيما الصين، وأوروبا الشرقية، والبرازيل.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



Tunisian Arabic : العلماء شكّو إنّو قمر زحل إنسيلادوس نشيط جيولوجياً ويْمثّل مصدر محتمل متاع حلقة الإي الجليدية لزحل.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



Tunisian Arabic : إنسيلادوس هو الجسم الأكثر انعكاس في النظام الشمسي، ويعكس قْرابة 90% من ضوّ الشمس الّي يصطع فيه.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



Tunisian Arabic : كونامي، إلي نشرت اللعبة، قالت اليوم في واحدة مالجرايد اليابانية أنو الشركة مش باش تخرج لعبة ¨االأيام الستة¨ في الفلوجة.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



Tunisian Arabic : واللعبة ماخذة أحداثها من معركة الفلوجة الثانية، والّي كانت معركة قوية ياسر بين القوات الأمريكية والعراقية.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



Tunisian Arabic : هيئة الاتصالات والإعلام الأسترالية لقات أنو على الرغم من أنو الفيديو تصبّ في الإنترنت، إلّا أنو برنامج الأخ الأكبر ماتعدّاش على حتّى قانون من قوانين الرقابة على المحتوى في الإنترنت لأنو ماتصبّش في الموقع الإلكتروني متاع برنامج الأخ الأكبر.

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



Tunisian Arabic : قانون خدمات البث يْنص على تنظيم محتوى الإنترنت، أما بش نعتبروه محتوى إنترنت، لازم يكون موجود على الخادم بْشكل ملموس.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



Tunisian Arabic : سفارة أمريكا الموجودة في نيروبي بكينيا خرجت تحذير من أنو فمّا ¨متطرفين مالصومال¨ قاعدين يخططو بش يعملو هجمات انتحارية في كينيا وإثيوبيا.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



Tunisian Arabic : الولايات المتّحدة تقول إلّي هي تلقّت معلوماتْ من مصدر ما كشفوش عليه وتذكر بالتحديد استعمال انتحاريين لتفجير ¨معالم بارزة¨ في إثيوبيا وكينيا.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



Tunisian Arabic : قبل ظهور برنامج ¨البرنامج اليومي¨ وبرنامج ¨تقرير كولبرت¨ بمدّة طويلة، هيك وجونسون تخيل منشور كيما الأخبار-والتقارير الإخبارية-وقْتِلِّي كانو طلبة في جامعة ويسكونسن عام 1988.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

Tunisian Arabic : مللي بدا ذي أونيون، ولا مملكة أخبار هزلية في حد ذاتو، وعندو نسخه مطبوعة، موقع دخل عليه أكثر من 5 ملاين زائر بالحق في شهر أكتوبر، إعلانات خاصة، شبكة أخبار 24 على 24، بودكاستات وزيدهم أطلس عالم جديد إسمو عالمنا الغبي.

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



Tunisian Arabic : آل غور والجنرال تومي فرانكس يعملو طلة خفّافي على عناوين الأخبار المفضلة عندهم (وبالنسبة لغور أحسن خبر وقتلّي كتبت جريدة ذي أنيون أنو هو وتيبر عايشين أحسن جنس في حياتهم بعد ما خسر في انتخابات عام 2000).

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



Tunisian Arabic : برشا من كُتّابهم أثَّرو تأثيرًا كبير على عروض المحاكاة الساخرة الإخبارية لجون ستيوارت وستيفن كولبرت.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



Tunisian Arabic : الحدث الفني يكون زادا جزء من حملة عملها مجلس مدينة بوخارست الّي يطمح لإعادة إحياء صورة العاصمة الرومانية كعاصمة مبدعة وزاهية.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



Tunisian Arabic : المدينة الأولى في جنوب شرق أوروبا الّي تستضيف CowParade، وبش يكون أكبر حدث فني عام في العالم، بين جوان و أوت العام هذا.

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



Tunisian Arabic : الإعلان متاع اليوم زاد أكد على إنو الحكومة ملتزمة بكلمتها اللي عطاتها في مارس العام هذا باش تمول العربات الزايدة.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



Tunisian Arabic : 304 كرهبة جديدة جملة تزادت ل 1300 كرهبة بش يتحصلو عليها بش يعالجو الاكتظاظ.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



Tunisian Arabic : كريستوفر غارسيا -المتحدّث باسم قسم شرطة مدينة لوس أنجلوس- قال إنّو الجّاني الذّكر المشتبه به قاعد يخضع للتحقيق بتهمة التعدّي على ممتلكات الغيْر في عوض التخريب.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



Tunisian Arabic : اللافتة ما مسّها حتّى ضرر مادي؛ على خاطر المتعدي استخدم تربولين أكحل مزين بعلامة السلام وتصويرة قلب في تعديلاته بش يغيّر شكل حرف ال¨O¨ بش يضهر كيما حرف ¨e¨.

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



Tunisian Arabic : المد الأحمر ياقع بسبب وجود تركيز أعلى مالطبيعي لكائن بحري وحيد الخلية وطبيعي المنشأ يِتسمّى ¨كارينيا بريفيس¨.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



Tunisian Arabic : قوى الطبيعة يمكن أنها تتدخل وتخلق ظروف مثاليّة بش تخلي الطحالب هاذي تتزايد بشكل كبير.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



Tunisian Arabic : الطحالب تخرّج سم شلل عصبي ممكن يشل أعصاب البشر والحوت.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



Tunisian Arabic : الحوت قاعد يموت بشكل كبير بسبب التركيز العالي للسموم في الماء.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



Tunisian Arabic : الإنسان ينجم يتأثر باستنشاق الماء المتأثر الّي وصل للهواء بواسطة الريح والأمواج.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



Tunisian Arabic : الإعصار المداري جونو - الّي تسما بيه باكو أوراق النخيل بلغة جزر المالديف -وصلت قوة الريح في الذروة ريح متواصلة بسرعة 240 كيلومتر في الساعة (149 ميلاً في الساعة).

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



Tunisian Arabic : اليوم الصباح بكري، كانت سرعة الريح قريب 83 كم/ساعة، وكان مالمتوقع أنها تزيد تنقص.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



Tunisian Arabic : نهار الأربعاء، اتحاد أمريكا الوطني لكرة السلة (إن بي إيه) وقّفو موسم كرة السلة للمحترفين الخاص بسبب الخوف من كوفيد-19.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



Tunisian Arabic : قرار الرابطة الوطنية لكرة السلة جا بعدما طلع تحليل الملاعبي يوتا جاز إيجابي لفيروس كوفيد-19.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



Tunisian Arabic : يعني الاستناد للحفرية هاذي إنو الانشقاق وْقُع بكري برشا موش كيما كانو يتوقعو حسب الدليل الجزيئي.

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



Tunisian Arabic : الباحث في خدمة أبحاث ¨ريفت فالي¨ في إثيوبيا والمؤلف الشريك في الدراسة، ¨برهان أسفاو¨ قال :-¨هاذاكا يعني أنو يلزم يرجع كل شيّ كيما كان¨.

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



Tunisian Arabic : شركة ¨إيه أو إل¨، حتّى لتوّا ، مازالت تنجم تحرّك وتطوّر سوق الرسائل الفورية حسب مايحبّو هوما، مادامهم يستعملوها بصيفة كبيرة ياسر في أمريكا.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



Tunisian Arabic : مع الترتيب هذا ، يمكن توفى الحرية هذه.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



Tunisian Arabic : عدد الناس إلي يستعملو في موقع ياهو! و خدمات مايكروسوفت الكل مع بعضهم ينافسو إيه أو إل في عْدد الكليونات.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



Tunisian Arabic : عام 2008 أمّمو بنك روك الشمالي بعد الإعلان على أنو الشركة تلقّات دعم طارئ من حكومة المملكة المتحدة.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



Tunisian Arabic : وكان بنك نورثرن روك طلب الدّعم بْسبب تعرضو لْأزمة الرهن العقاري الثانوي عام 2007.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

Tunisian Arabic : وكانت مجموعة فيرجين الّي تابعة للسير ريتشارد برانسون قدمت طلب وترفض قْبل تأميم البنك.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



Tunisian Arabic : عام 2010 وأثناء تأميمو تِفصل البنك الحالي إلي في الشارع الرئيسي نورذرن روك على باد بنك، نورذن روك (إدارة الأصول).

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



Tunisian Arabic : شركة فيرجن شرات ¨البنك الجيّد¨ كهو في نورثرن روك ، ومش شركة إدارة الأصول.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



Tunisian Arabic : هاذي هي المرة الخامسة في التاريخ الّي يلاحظ فيها الناس الحاجة الي ضهرت إلّي هي مادة مريخية مؤكدة كيميائيًا تطيح على الأرض.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



Tunisian Arabic : من بين قرابة 24,000 نيزك معروف سقط على الأرض، طلع 34 منها كهو جاوْ من المريخ.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



Tunisian Arabic : خمسطاش مالصخور هاذي ترجع لبرشا شهب طاحو في جويليا لي فات.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



Tunisian Arabic : وبعض الصخور النادرة جدًا على الأرض تِتْباع بسوم يبدا من 11000 دولار أمريكي حتى ل22500 دولار أمريكي للأوقية، وإلي هو أغلى بقرابة عشرة أضعاف من سوم الذهب.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



Tunisian Arabic : كيسلوسكي يقعد ديما بطل بطولة السائقين بعد السباق بعدد نقاط 2250 نقطة.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



Tunisian Arabic : جونسون يجي في الموقع الثاني برصيد 2243 بفرق سبعة نقاط.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



Tunisian Arabic : في المركز الثالث، نلقاوْ هاملين يجي بعدو بعشرين نقطة، أما متقدم على بوير بخمسة نقاط. ونلْقاوْ كين وترويكس الابن في الزوز مراكز الخامس والسادس ورا بعضهم، بـ2,220 و2,207 نقطة.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



Tunisian Arabic : ¨ستيوارت¨ و¨دجوردون¨ و¨كينسيث¨ و¨هارفيك¨ حقّقو المراكز العشرة لُولى في بطولة السائقين ومازالو أربعة سباقات في الموسم هذا.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



Tunisian Arabic : البحرية الأمريكية قالت زادا أنها قاعدة تْحَقق في الحادثِ.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



Tunisian Arabic : وقالو في بيان أنو ¨الطاقم قاعد يخدم حاليًا على تحديد أحسن وسيلة بش يخرجو السفينة بأمان¨.

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



Tunisian Arabic : سفينة متاع كشف الألغام من نوع أفينجر، كانت السفينة في ثنيتها إلى بويرتو برنسيسا في بالاوان.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



Tunisian Arabic : دخلوه للأسطول السابع متاع البحرية الأمريكية ومقرو في ساسيبو، ناجازاكي في اليابان.

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



Tunisian Arabic : المهاجمين متاع مومباي وصلو بفلوكة نهار 26 نوفمبر 2008، جايبين معاهم قنابل وسلاح أوتوماتيك وضربوا برشة أهداف بيما فيهم محطة ترينو ترمينوس شهاتراباتي شيفاجي اللي كانت معبية، ووتيل تاج محل المشهور.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



Tunisian Arabic : استكشاف وجمع المعلومات الّي قام بيهم ديفيد هيدلي ساعد في إتاحة العملية الّي نفذها 10 مسلحين من الجماعة الباكستانية المسلحة بش يشكرو طيبة.

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



Tunisian Arabic : الهجوم عمل توتر كبير في العلاقات بين الهند وباكستان.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



Tunisian Arabic : مع المسؤولين هاذم، أكد المحافظ لمواطني تكساس أنّ ثمة خطوات يتمّ اتّخاذها لحماية سلامة العامة.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



Tunisian Arabic : بيري قال بشكل خاص: ¨ثمة بعض الأماكن في العالم المعمولة بشكل خير لخوض التحدي المفروض في الحالة هذيكة.¨

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



Tunisian Arabic : وقال المحافظ زادة: ¨أخبار اليوم تقول أنو تم التعرف على صغار مازالو يقراو في المدرسة كانوا على اتصال بالمريض¨.

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



Tunisian Arabic : وزاد قال¨القضيّة هاذي خطيرة. وتأكدوا أن نظامنا يخدم كيما يلزم¨.

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



Tunisian Arabic : في حالة التأكد، الاكتشاف هذا ينجّم يكمّل بحث آلان عن الموساشي الي دام 8 سنين.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



Tunisian Arabic : حسب قياس الأعماق لْقاوْ الأنقاض في مركبة يتحكموا فيها عن بعد.

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



Tunisian Arabic : يقولوا الي ¨ألين¨، الي هو من أغنى أغنياء العالم، استثمر جزء كبير من ثروتو في الاستكشاف البحري وبدا يسعى باش يلقى سفينة ¨موساشي¨ بسبب اهتمامو الي استمر طوال حياتو بالحرب .

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

Tunisian Arabic : ربحت إشادة نقدية وقت الي كانت موجودة في أتلانتا واعترفوا بدورها في التعليم الحضري المبتكر.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



Tunisian Arabic : تحصلت على لقب المشرف الوطني عام 2009.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



Tunisian Arabic : مدارس أتلانتا شهدت في وقت الجائزة تحسن كبير في نتائج الامتحانات.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



Tunisian Arabic : وبعدها بوقت قصير، نشرت صحيفة Atlanta Journal-Constitution تقرير يكشف مشاكل في نتايج الاختبار.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



Tunisian Arabic : التقرير ظهّر إنّو درجات الاختبار طلعت فيسع بْسرعة مش معقولة، وقال إنّو المدرسة اكتشفت مشاكل لْداخل أما ما تصرفتش حسب الاكتشافات هاذيكا.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



Tunisian Arabic : الدليل ورّا مبعد إنّهم تلاعبو بأوراق الاختبار بش يتّهمو هال و34 أخرين من موظفي التعليم عام 2013.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



Tunisian Arabic : الحكومة الأيرلندية تْأكّد زادا على الضرورة الملحّة بش يعملو تشريع برلماني يصحح الوضع.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



Tunisian Arabic : الناطق الرسمي متاع الحْكومة قال: ¨من ناحية الصّحة العامّة ومن ناحية العدالة الجنائية ،الزّّوز، مهمّ ياسر توّا أنو يْتمّ نعملو التّشريع في أسرع وقت ممكن¨.

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



Tunisian Arabic : وزير الصحة بيّن مخاوفو بْخصوص صحة الأفراد الّي قاعدين يقومو باستغلال الشرعية المؤقّتة للمواد المتعلقة، والإدانات المتعلقة بالمخدرات إلّي خرجت وقتِلّي التغييرات إلّّي مش دستورية دخلت في التنفيذ.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



Tunisian Arabic : كان جارك اليوم يِتْرانا قبل الموسم في كوفرسيانو في إيطاليا . وكان هابط في وْتيل متاع الفريق قبل مباراة قرّرُو يلعبوها نهار الأحد ضد بولونيا.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



Tunisian Arabic : وكان ساكن في وْتيل متاع الفريق قبل المباراة ضد بولونيا بش تتلعب نهار الأحد .

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



Tunisian Arabic : الكار ماشية لسيكس فلاجز سانت لويس في ولاية ميزوري بش تعزف الفرقة أمام جمهور في عرض تباعت تيكياته الكل.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



Tunisian Arabic : مع 1:15 متاع الصباح نهار السبت - وحسب شهود عيان - الكار كانت متعدية في الضوء الأخضر وقتلّي دارت قدامها كرهبة.

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



Tunisian Arabic : في ليلة تسعة أوت، إعصار موراكوت كان على بعد سبعين كيلومتر حسب التقريب من مقاطعة فوجيان الصينية.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



Tunisian Arabic : الإعصار قاعد يمشي في اتجاه الصين بسرعة 11 كم/ساعة، حسب ما تقول التقديرات.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



Tunisian Arabic : عطاوْ للمسافرين الماء وقت الانتظار في درجة سخانة توصل ل90 درجة فهرنهايت.

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



Tunisian Arabic : قائد المطاي سكوت كونس قال: ¨تعدّا نهار سخون ياسر في سانتا كلارا وصلت درجات حرارة للتسعينيات¨.

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



Tunisian Arabic : أي فترة زمنية تعدّيها واحل في تران مهبول بش تكون حاجة متعبة ياسر، هاذي أبسط حاجة، وشدّو أقلّ شيّ ساعةبش خرّجو أول واحد مالتران.

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



Tunisian Arabic : كانو مبرمجين بش شوماخر المتقاعد عام2006 بعد ما ربح بطولة الفورمولا ١ سبعة مرات، هو بش يشدّ بلاصة فليب ماسا المضروب.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



Tunisian Arabic : البرازيلي تضرب في الراس وتسببلو في جروح خطيرة بعد ما تضرب في سباق جائزة المجر الكبرى عام 2009.

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



Tunisian Arabic : ماسا مش باش يكون موجود في ما تبقى من موسم 2009 أقل شيّ.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



Tunisian Arabic : وْزير شؤون الرئاسة رودريجو آرياس قال أنو أرياس مرض بحالة خفيفة من الفيروس.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



Tunisian Arabic : مافمّاش علاش بش تخافو، حالة الرئيس مستقرة، أما بش نعزلوه وحدو في الدار أيامات.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



Tunisian Arabic : بخلاف السخانة والتهاب القراجم، نحش في روحي لاباس ونجّم نخدم خدمتي عن بعد.

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



Tunisian Arabic : أرياس قال في بيان: ¨نتوقع نجّم نرجع لواجباتي نهار الاثنين¨.

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

Tunisian Arabic : فيليشيا، الّي كانت نهار مالنّهارات عاصفة من الفئة الرابعة على مقياس سفير-سمبسون للأعاصير، ضعفت بتأثير منخفض استوائي قبل ما تتنحى جملة نهار التلاثاء.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



Tunisian Arabic : البقايا متاعها عملت شوية مطر على أكثرية الجزر، بالرغم إلّي حتى لْتوّا ما أعلْنوش على حتّى ضرر ولّا فيضانات.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



Tunisian Arabic : المطر إلّي صبّت والّي وصلت لمستوى 6,34 بوصة في جزيرة أواهو، وصفوها أنها ¨نافعة¨.

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



Tunisian Arabic : وكان فمّا عواصف رعدية وبرق متكرر مع بعض حالات صبّان المطر .

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



Tunisian Arabic : مالبارج والطيّارة توين أوتر تحاول الهبوط في كوكودا و رقم الرحلة CG4684 على خطوط طيران PNG، أما بالحق المحاولة فشلت مرة أخرى.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



Tunisian Arabic : قبل بدرجين تقريب من موعد الوصول للأرض عاود ضاع كي قرب مرّة أخرى.

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



Tunisian Arabic : موقع الحطام حدّدوه اليوم وتْبين أنو مش ممكن نوصلولو، إلّي خلّاهم يهبّطو زوز بوليسية في الغابة باش يمْشيوْ للموقع يلوّجو يلْقاوش ناس منعت.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



Tunisian Arabic : الطقس الخايب كان سبب في تعطيل عملية البحث، وفشلو بش يهبطو.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



Tunisian Arabic : حسب التقارير، فمّا برتمان في شارع مكبيث تفجّر بسبب تسرّب متاع غاز.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



Tunisian Arabic : مسؤول بشركة الغاز وصل لبلاصة الحادث بعدما واحد مالجيران بلّغ على تسرب غاز.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



Tunisian Arabic : كي وصل المسؤول، البرتمان تفجّر.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



Tunisian Arabic : ومافمّاش أخبار على وقوع حتّى إصابة كبيرة، أما فمّا خمسة أشخاص على الأقل كانوا موجودين في موقع الحادث وقت الانفجار عالجوهم من أعراض الصدمة.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



Tunisian Arabic : ماكان فمّا حدّ في بالبرتمان.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



Tunisian Arabic : في الوقت هاذاكا بعّدو قرابة 100 من سكان المنطقة.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



Tunisian Arabic : مْبرمجين بش يرجعو الجولف والرجبي للألعاب الأولمبية.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



Tunisian Arabic : اللجنة الأولمبية الدولية عملت اليوم تصويت بش يدخّلو رياضات أخرى في اجتماع المجلس التنفيذي في برلين. اختارو لعبة الرغبي، وبالتحديد اتحاد الرغبي، والجولف بش يشاركو في الأولمبياد على حساب خمس أنواع أخرى متاع رياضات.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



Tunisian Arabic : رياضات ¨الإسكواش¨ و¨الكاراتيه¨ والرياضات الدوارة حاولو الدخول في البرنامج الأولمبي كيما ¨البيسبول¨ و¨الكرة اللينة¨، الّي صوتو عليها باش تبقى خارج الألعاب الأولمبية في 2005.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



Tunisian Arabic : مازال تصديق اللجنة الأولمبية الدولية كاملة على التصويت لازم في اجتماعها في شهر أكتوبر في مدينة كوبنهاجن.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



Tunisian Arabic : ماكانوش الناس الكل يدعمو تضمين مراتب النساء.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



Tunisian Arabic : أمير خان الحاصل على الميدالية الفضية في أولمبياد سنة 2004،قال ¨بالنسبة ليا نحسّ من داخل إلّي النساء مايلزمهمش يقاتلو. وهاذي وجهة نظري.¨

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



Tunisian Arabic : بالرغم من تعليقاته، قال إلي هو بش يدعم المتنافسين البريطانيين في أولمبياد 2012 الّي بش تتعمل في لندن.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



Tunisian Arabic : المحاكمة تعملت في محكمة برمنغهام الملكية ووفات في 3 أوت.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



Tunisian Arabic : مقدم البرنامج، الّي شدّوه في بقعة الحادث، نْفى الهجوم وقال إلي هو استعمل العصا بش يحمي روحو مالدبابز البلار الّي رماوْها على وجهو تلاثين واحد.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



Tunisian Arabic : وتِهْمُو بليك بمحاولة تعطيل مسار العدالة.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



Tunisian Arabic : القاضي قال لبليك بأنو كان ماشي للحبس ألف في الميا.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

Tunisian Arabic : الطاقة المظلمة هي قوة ماتتشافش بالكل أما تأثر باستمرار على الكون.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



Tunisian Arabic : عرفنا إلّي هي موجودة كان كي رينا تأثيرها على تمدد الكون.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



Tunisian Arabic : العلماء اكتشفو تضاريس متفرّقة في القمرة و تتسمى ¨الشقوق المفصّصة¨ الّي وقعت كي تقلصت القمرة بشوية بشوية.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



Tunisian Arabic : ولْقاوْ حراف الشقوق هاذي في كل بقعة في القمرة وباين أنّو تأثرها بالعوامل الجوية مش برشا، وهذا يدل على أنو إلي عملها هي أحداث جيولوجية جديدة بْدرجة كبيرة.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



Tunisian Arabic : وتتعارض النظرية هاذي مع الي يدّعِيوْ أنّو القمرة مافيهاش نشاط جيولوجي جملة.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



Tunisian Arabic : قالو إلّي الراجل ساق كرهبة فيهم تلاثة عجلات ملغمين بالمتفجرات في وسط برشا ناس.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



Tunisian Arabic : الراجل إلّي شاكّين فيه هو إلي فجّر القنبلة شدّوه بعدما ما صارتلو جروح مالانفجار.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



Tunisian Arabic : السلطات مازالو ماعرفوش اسمه حتى لتوّا ، بالرغم إلّي هوما يعرفو إلّي هو من فاصيلة الإيغور.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



Tunisian Arabic : تْولودت نادية في 17 سبتمبر 2007، بعمليّة ولادة قيصريّة في عيادة توليد في أليسك، روسيا، وكان ميزانها ضخم 17 رطل وأوقية واحدة.

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



Tunisian Arabic : الأم قالت، ¨كنا كلّنا مصدومين بكل بساطة ¨.

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



Tunisian Arabic : كي سِألوها شنوا قال البو ، قالت¨مانجّم يقول شيّ - يْبس في بلاصته، قعدت كان عينيه ترمش¨.

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



Tunisian Arabic : بش تمشي كيما الماء. شفافة كيف الماء بالضبط.

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



Tunisian Arabic : إذا كنت واقف على الشّطّ، تو تنجّم تشوف الحجر والحاجات اللزجة إلّي في القاع.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



Tunisian Arabic : ستوفان زاد قال، ¨على حد علمنا، ثمة جسم كوكبي واحد كهو فيه ديناميكية أكثر من تيتان يتسمى الأرض¨.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



Tunisian Arabic : بدات القضية في أول جانفي، وقتلّي بداوْ العشرات مالسكان المحليين يقدمو في الشكايات لمكتب بريد أوبانازاوا على خاطرهم ماخذاوش بطاقات العام الجديد التقليدية إلّي سْتانسو بيها.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



Tunisian Arabic : مكتب البريد خرّج البارح اعتذاره للمواطنين ولوسائل الإعلام بعدما اكتشاف أنو الطّفل خبّى أكثر من 600 وثيقة بريدية، من بينهم 429 بطاقة بريدية بمناسبة العام الجديد، ماوصلوش للناس المقصودين.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



Tunisian Arabic : المركبة المدارية القمرية إلي مافيها حدّ ¨تشاندرايان-1¨ أطلقت مسبار مون إمباكت (MIP)، الّي اخترق سطح القمر بسرعة 1.5 كيلومتر في الثانية (3000 ميل في الساعة)، ونجح بش يهبط بحذا القطب الجنوبي متاع القمرة .

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



Tunisian Arabic : المسبار القمري هزّ تلاثة أدوات علمية هامة، ومعاهم زادا تصويرة العلم الوطني الهندي مرسومة على الجهات الكل.

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



Tunisian Arabic : سيريبورن قال في مؤتمر صحفي: ¨شكراً للناس الي دعموا مُدان كيفي¨.

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



Tunisian Arabic : ممكن فمّا ناس ما يوافقونيش الراي أما مايهمّنيش.

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



Tunisian Arabic : أنا فرحان على خاطر فما ناس مستعدين بش يعاونوني.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



Tunisian Arabic : ومن وقت إستقلال باكستان على الحكم البريطاني عام 1947، عيّن الرئيس الباكستاني ¨عملاء سياسيين¨ بش يحكمو البقايع القبايلية الي تابعة للإدارة الاتحادية، والي قاعدين يمارسو في سيطرة شبه كاملة على المناطق.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



Tunisian Arabic : الوكلاء هاذوما مسؤولين على تقديم الخدمات الحكومية و القضائية بموجب المادة 247 مالدستور الباكستاني.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



Tunisian Arabic : فمّا وتيل في مكة المكرّمة طاح، في المدينة الإسلامية المقدّسة، اليوم مع ال 10 متاع الصباح بتوقيت مكة.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



Tunisian Arabic : البنية فيها برشا حجاج جايين بش يزورو المدينة المقدسة عشية الحج.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

Tunisian Arabic : وأكثرية نزلاء الوْتيل كانو مواطنين من دولة الإمارات العربية المتحدة.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



Tunisian Arabic : عدد المقتولين كان 15 على الأقل، والعدد هذا يتوقّعو أنو بش يزيد يطلع.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



Tunisian Arabic : ليونوف ويتسمى زادا ¨رائد الفضاء رقم 11¨ كان جزء مالفريق الأصلي لرواد الفضاء الخاص متاع الاتحاد السوفييتي.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



Tunisian Arabic : في 18 مارس 1965، أول نشاط مأهول يتعمل خارج المركبة (EVA) ، أو ¨المشي في الفضاء¨، وقعد وحدو خارج المركبة الفضائية أكثر شوية من أثناش دقيقة.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



Tunisian Arabic : خذا لقب ¨بطل الاتحاد السوفياتي¨، والي هو أرفع وسام في الاتحاد السوفياتي، تقدير للعمل متاعه.

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



Tunisian Arabic : قاد الجزء السوفيتي التابع لمهمة ¨أبولو سويوز¨ الّي كانت علامة على انتهاء سباق الفضاء، وهذا بعد عشر سنين.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



Tunisian Arabic : قالت: ¨مافمّاش معلومات استخبارية تقول إلّي فمّا هجوم على قريب.

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



Tunisian Arabic : ومع هاذا، فإن تخفيض مستوى التهديد للمستوى الخطير ما يعنيش أنو التهديد العام تنحّى.¨

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



Tunisian Arabic : وقتلّي السلطات مش متأكدة من مصداقية التهديد، هيئة النقل تسكّرت في ولاية ماريلاند بطلب من مكتب التحقيقات الفيدرالي.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



Tunisian Arabic : استعملو الكماين الكبار بش سكرو مداخل النفق، و80 شرطي عاونو في توجيه الي يسوقو في الكراهب لكياسات أخرى.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



Tunisian Arabic : ماسمعنا حتى خبر على تأخر حركة المرور الي تهزّ لطريق المدينة البديل.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



Tunisian Arabic : أعلنت نيجيريا في وقت سابق إلّي هي حاولت الانضمام لمنطقة التجارة الحرة للقارة الإفريقية قبل انعقاد القمة بجمعة.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



Tunisian Arabic : مفوض التجارة والصناعة متاع الاتحاد الافريقى ألبرت موتشانغا أعلن انضمام دولة بنين للاتحاد .

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



Tunisian Arabic : والمفوض قال : ¨مازلنا ما اتّفقناش على قواعد المنشأ وجوهر ضوابط التعريفة، أما الإطار الّي عندنا يكفي بش نبداوْ التجارة في 1 جويليا 2020¨.

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



Tunisian Arabic : المحطّة حافظت على موقفها، رغم خسارة جهاز تحديد الموقع في وقت سابق وقت آداء مهمّة محطّة الفضاء، حتى يكمّلو المشي في الفضاء.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



Tunisian Arabic : تشياو وشاريبوف قالو أنهم على بعد مسافة آمنة من دافعات تعديل الوضعية.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



Tunisian Arabic : المراقبة الأرضية الروسية عملت تنشيط النفّثات واسترجعو الوضع الطبيعي للمحطة.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



Tunisian Arabic : رفع قضية في ولاية فرجينيا على خاطرها موطن شركة AOL لولى في تقديم خدمات الإنترنت، والي شكاوْ بيها.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



Tunisian Arabic : تُعتبر هاذي هي المرة لُولى التي تْصير فيها إدانة باستعمال التشريع الّي تِعْمل عام 2003 بش ينقّص من وصول البريد الإلكتروني الجماعي، والّي هو معروف زادا باسم البريد المزعج، على خاطر يبعث مايلات مش مرغوب فيها للناس.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



Tunisian Arabic : هيسوس الّي عمرو 21 عام انضم لمانشستر سيتي العام لي فات في جانفي 2017 جاي من نادي بالميراس البرازيلي مقابل مبلغ يبلغ 27 مليون جنيه إسترليني.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



Tunisian Arabic : من وقتها، البرازيلي شارك في 53 مباراة مع النادي في جميع المسابقات ومرْكا 24 هدف.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



Tunisian Arabic : الدكتور لي قال إلّي هُوّ مِتْحيّر مالتقارير الّي تفيد إنو الأطفال في تركيا ضْربْهم فيروس إنفلونزا الطيور (A(H5N1 وما مرضوش.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



Tunisian Arabic : وزاد قال إلي فمّا دراسات تقول إلّي المرض لازم يولّي أقل خطورة قبل ما يتسبب في وباء عالمي.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



Tunisian Arabic : وفمّا مخاوف لا يزيدو المرضى ِيعْديوْ ناس أخرين من خلال العمل الروتيني اليومي كان بقاتْ أعراض الإنفلونزا معتدلة.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



Tunisian Arabic : ليزلي أون المتحدثة الرسمية لمؤسسة كومن قالت أنو المنظمة تبنّات قانون جديد يقول بعدم الجواز بإعطاء المنح ولّا التمويل لمنظمات تخضع لتحقيق قانوني.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

Tunisian Arabic : سياسة كومان بعّدت تنظيم الأبوة بسْبب التحقيق المنتظر على إنفاق الأبوة على ما مخطّطولها، وشكات زادا على أموالها الّي قاعد يقوم بيها الممثل كليف ستيرنز.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



Tunisian Arabic : يُحقق ستيرنز في ما إذا كانت الضرائب تُستخدم لتمويل عمليات الإجهاض من خلال تنظيم الأسرة في دوره كرئيس للجنة الفرعية للرقابة والتحقيقات، والتي تقع تحت مظلة لجنة الطاقة والتجارة في مجلس النواب.

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



Tunisian Arabic : حاكم ولاية ماساتشوستس السابق ربح ميت رومني في الانتخابات التمهيدية الرئاسية متاع الحزب الجمهوري في فلوريدا نهار التلاثاء بأكثر من 46 في الميا مالأصوات.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



Tunisian Arabic : نيوت جينجريتش، رئيس مجلس النواب الأمريكي السابق جا في المرتبة الثانية بنسبة 32%.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



Tunisian Arabic : فلوريدا إلي هي ولاية رابحة و ماخذة كل شي، خذات كل أصوات المندوبين متاعها الخمسين لرومني، الشيّ إلّي خلّا المركز متاعو قْوا وولّا المرشح لُول في قائمة ترشيحات الحزب الجمهوري.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



Tunisian Arabic : منظمو الاحتجاج قالو إنّو تقريبا 100000 شخص حضروا في مدن ألمانية كيما :- ¨برلين¨ و¨كولوني¨ و¨هامبورغ¨ و¨هانوفر¨.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



Tunisian Arabic : الشرطة قالت إنّو عدد المتظاهرين تقريب 6500 متظاهر في برلين.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



Tunisian Arabic : فمّا زادا احتجاجات في باريس، وفي صوفيا في بلغاريا، وفيلنيوس في ليتوانيا، وفاليتا في مالطا، وتالين في إستونيا، وأدنبره وجلاسجو في أسكتلندا.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



Tunisian Arabic : قرابة 200 شخص احتجّو في لندن، قدّام مكاتب بعض أصحاب حقوق الطبع والنشر الكبار.

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



Tunisian Arabic : في الشهر لي تعدّا، بولندا شهدت احتجاجات كبيرة كي صحّحت الدولة هاذيكا على اتفاقية مكافحة التزييف التجارية، الشيّ الّي خلّا الحكومة البولندية تاخو قرار باش ماتصحّحش على الاتفاق في الوقت الراهن.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



Tunisian Arabic : لاتفيا وسلوفاكيا أجّلو انضمامهم لاتفاقية مكافحة التزييف التجارية.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



Tunisian Arabic : ¨تحرير الحيوانات¨ والجمعية الملكية لمنع القسوة مع الحيوانات (RSPCA) تطالب مرة أخرى بالتركيب الإلزامي لكاميرات المراقبة في كل المسالخ الأسترالية.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



Tunisian Arabic : كبير مفتشي الجمعية الملكية لمنع القسوة على الحيوانات في نيو ساوث ويلز ديفيد أوشانيسي لـABC قال إنّ المراقبة والتفتيش على المسالخ لازم يكون حاجة معروفة في أستراليا.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



Tunisian Arabic : أكيد أن الدائرة التلفزيونية المغلقة بش تبعث رسالة قوية للّي يخدمو مع الحيوانات تنبّههم أنّو رفاهيتها هي الأولوية القصوى.

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



Tunisian Arabic : حسب خريطة الزلازل الدولية للمسح الجيولوجي في أمريكا، مافمّاش زلازل في ¨أيسلندا¨ الجمعة لي فاتت.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



Tunisian Arabic : مكتب الأرصاد الجوية الأيسلندي حكى زادا على غياب النشاط الزلزالي في منطقة هيكلا الـ48 ساعة لي تعدّاوْ.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



Tunisian Arabic : النشاط الزلزالي القوي الي عمل تغيير في حالة البركان الي حكاوْ عليه صار نهار 10 مارس على الشيرة الشمالية الشرقية من قمة البحيرات البركانية.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



Tunisian Arabic : سجلو ظهور سحاب أكحل مش مربوط بأنشطة بركانية في قاعدة الجبل.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



Tunisian Arabic : الغيوم دخّلتهم بعضهم مش فاهمينهم تابعين ثوران فعلي ولا لا.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



Tunisian Arabic : لونو كان فيها ما بين 120 و160 متر مكعّب وقود، وقتلّي تحطمت ودزّها الريح القوي والموج العالي وتصطدمت بجبال متاع موج.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



Tunisian Arabic : الهيليكبتر أنقذت أفراد الطاقم الأثناش والإصابة الوحيدة كانت خشم مكسّر.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



Tunisian Arabic : السفينة الّي طولها 100 متر كانت في ثنيّتها بش تهزّ حمولتها المستانسة بيها مالسماد، والمسؤولين كانو خايفين ماللول لا السفينة تسرب كمية كبيرة.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



Tunisian Arabic : التعديل المقترح تعدّا بالفعل على الزوز مجالس عام 2011.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



Tunisian Arabic : ووقع تغيير في الجلسة التشريعيّة هذي، مجلس النوّاب نحّاوْ الجملة الثّانية في اللّول ومبعّد أكّدوها في مجلس الشّيوخ نهار الاثنين.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



Tunisian Arabic : فشل الجملة الثانية ، الّي تقترح منع الاتحادات المدنية لشخصين من نفس الجنس،ممكن يفتح الباب للاتحادات المدنية في المستقبل.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

Tunisian Arabic : بش يتم فحص HJR-3 بعد العملية بواسطة التشريع المنتخب القادم إمّا في 2015 أو 2016 بش تبقى قيد العمل.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



Tunisian Arabic : إنجازات ¨فوتييه¨ خارج الاتجاه، تشمل إضراب على الماكلة عام 1973 ضد ما اعتبره رقابة سياسية.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



Tunisian Arabic : القانون الفرنسي تبدّل . نشاطه السياسي بدا عمر15 سنة وقتلّي انضم للمقاومة الفرنسية في الحرب العالمية الثانية.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



Tunisian Arabic : وثّق روحو في كتاب يرجع لعام 1998.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



Tunisian Arabic : رجع في الستينيات للجزائر المستقلة جديدة بش يقرّي الإخراج السينمائي.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



Tunisian Arabic : لاعب الجودو الياباني هيتوشي سايتو، الفائز بميداليتين ذهبيتين في الأولمبياد، توفى وهو عمرو 54 سنة.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



Tunisian Arabic : وقالو إلّي سبب الوفاة سرطان القناة الصفراوية في الكبدة.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



Tunisian Arabic : مات في أوساكا نهار الثلاث.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



Tunisian Arabic : بالإضافة إلّي هو بطل أولمبي وعالمي سابق، كان سايتو رئيس لجنة التدريب في اتحاد الجودو في اليابان وقتلي توفّا.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



Tunisian Arabic : حضر ما أقلش من 100عبد الحفلة باش يحتفلوا بالذكرى بالذكرى السنوية الأولى لكوبل كتبوا كتابهم السنة إلّي فاتت.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



Tunisian Arabic : مسؤولين قالوا أنو كان من المقرر إقامة احتفال رسمي في الذكرى السنوية في وقت آخر.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



Tunisian Arabic : تزوجوا العرسان في تكساس قبل عام وجاوْ لبافالو باش يحتفلوا مع الأصحاب والأقارب.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



Tunisian Arabic : العروس الي عمرو 30 سنة والمولود في بافلو، كان واحد من الأربعة الي تقتلوا في إطلاق النار، لكن زوجتو ما تصابتش.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



Tunisian Arabic : إن كارنو هو معلم لغة إنجليزية معروف ومثير للجدل قرّى في Modern Education و King´s Glory، وقال أنو عندو 9000 طالب في أوج حياتو المهنية.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



Tunisian Arabic : استخدم في ملاحظاتو كلمات اعتبرها بعض الآباء مسيئة، وقالو إنهو استخدم ألفاظ خايبة في الصف الدراسي.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



Tunisian Arabic : معلمة التعليم الحديث اتهمتو بطباعة إعلانات ضخمة على الحافلات بدون تصريح وأنو يكب كي قال أنو معلم أول في اللغة الإنجليزية.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



Tunisian Arabic : واتهموه قبل أنو تعدى على حقوق الملكية، ولكن ما تمتش إدانتو.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



Tunisian Arabic : طالب سابق قال إنو ¨كان يستخدم اللغة الدارجة في القسم، وكان يعلّمنا مهارات المواعدة في الملاحظات، وكان يعامل الطلاب كأنهم أصحابو¨.

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



Tunisian Arabic : في الثلاثين سنة الي فاتت، أسست الصين اقتصاد سوقي بالرغم مازالت رسمياً دولة شيوعية.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



Tunisian Arabic : كانت أول الإصلاحات الاقتصادية تحت قيادة دينج شياو بينج.

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



Tunisian Arabic : ومن الوقت هذاك، تضاعف نمو حجم الاقتصاد الصيني 90 مرة.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



Tunisian Arabic : أول مرة تصدر الصين في العام الي فات سيّارات أكثر من ألمانيا، وتجاوزت أمريكا كأكبر سوق في الصناعة هاذي.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



Tunisian Arabic : وممكن يولي الناتج المحلي الإجمالي للصين أكبر من أمريكا في ظرف عشرين سنة.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



Tunisian Arabic : تشكلت العاصفة الاستوائية دانييل، العاصفة الرابعة الي وقعت تسميتها في موسم الأعاصير الأطلسية 2010، في شرق المحيط الأطلنطي.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



Tunisian Arabic : الحد الأقصى للريح المتواصلة للعاصفة، الي تبعد 4,800 كلم تقريب عن ميامي، فلوريدا، هو 64 كلم/ساعة.

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

Tunisian Arabic : العلماء في المركز الوطني للأعاصير يتوقعوا أنو قوة العاصفة دانييل باش تقوى وتتحول إلى إعصار نهار الإربعاء.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



Tunisian Arabic : لأن العاصفة بعيدة على التراب ما ينجموش يقيّموا مدى التأثير المحتمل على امريكا ولا جزر الكاريبي.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



Tunisian Arabic : بوبيك تولد في ¨زغرب¨ عاصمة كرواتيا، واشتهر كيف لعب مع بارتيزان بلغراد.

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



Tunisian Arabic : انضملهم عام 1945 وبقي لعام 1958.

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



Tunisian Arabic : وفي الفترة التي عداها مع الفريق، سجل 403 هدف في 468 مقابلة.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



Tunisian Arabic : ما سبق لحتى شخص آخر أنو يسجل حضور أو يمركي أهداف للنادي كيما عمل ببوبيك.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



Tunisian Arabic : صوتولوا عام 1995 كأفضل لاعب في تاريخ البارتيزان.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



Tunisian Arabic : الاحتفالات بدت بعرض خاص لمجموعة سيرك دو سوليه المشهورة في العالم الكل.

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



Tunisian Arabic : وتبّعتها الأوركسترا الدولية في إسطنبول، والفرقة الإنكشارية، والفنانين اتح إركوش ومسلم جورسيس.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



Tunisian Arabic : طلع الراقاصين الصوفيين للمسرح.

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



Tunisian Arabic : غنت الفنانة التركية ¨سيزين أكسو¨ مع الإيطالي ¨أليساندرو سافينا¨ والفنان اليوناني ¨هاريس أليكسيو¨.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



Tunisian Arabic : وفي الآخر، قدمت فرقة رقص ¨نيران الأناضول¨ التركية عرض سمّوه ¨طروادة¨.

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



Tunisian Arabic : توفى راكب الدراجات النارية الي عمرو 13 سنة بيتر لينز بعد ما تعرض لحادث في حلبة إنديانابوليس موتور سبيدواي.

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



Tunisian Arabic : وقت الي كان لينز في جولة التسخين، طاح من دراجتو، وضربو زميلو المتسابق زافيير زيات.

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



Tunisian Arabic : عالجو الطاقم الطبي فورا على الطريق ونقلوه لمستشفى محلي وين توفي بعدين.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



Tunisian Arabic : وما تعرضش ¨الزيات¨ لأي إصابة في الحادث.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



Tunisian Arabic : وبخصوص الوضع المالي العالمي، قال زاباتيرو ¨أن النظام المالي هو جزء من الاقتصاد، جزء جوهري.

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



Tunisian Arabic : مرينا بأزمة مالية استمرّت عام، وبلغت التوب متاعها في الشهرين الي فاتوا، ويظهرلي الأسواق المالية بدات تتعافى توا.¨

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



Tunisian Arabic : في الأسبوع الي فات، أعلنت مجلة نايكد نيوز أنها باش تزيد بشكل كبير من تفويضها الخاص باللغة الدولية في إعداد التقارير الإخبارية مع بث ثلاثة برامج جديدة.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



Tunisian Arabic : المنظمة العالمية تقدم التقارير باللغتين الإنجليزية واليابانية، وتعمل في برامج باللغة الإسبانية والإيطالية والكورية على التلفزة والويب والأجهزة المحمولة.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



Tunisian Arabic : لحسن الحظ ما جرالي شي، لكني شفت مشهد يخوّف، كانوا الناس يحاولوا تكسير الشبابك باش يخرجوا.

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



Tunisian Arabic : الناس كانوا يضربوا في ألواح البلار بالكراسي، لكن الشبابك ما حبتش تتكسر.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



Tunisian Arabic : لوح من الألواح تكسر وبدوا يخرجوا من الشباك. هذا اشنوا قال الناجي فرانسيسك كوال.

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



Tunisian Arabic : يخرج الضوء والحرارة من النجوم من الطاقة الناتجة من دمج (ولا التحام) ذرات الهيدروجين مع بعضهم باش تشكل عناصر أثقل.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



Tunisian Arabic : العلماء يخدموا على إنشاء مفاعل ينجّم ينتج الطاقة بنفس الطريقة.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

Tunisian Arabic : لكن الأمر هذا هو معضلة صعيب تتحل وباش نبقوا سنين طويلة قبل ما نشهدوا بناء مفاعلات اندماج عندها نفع.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



Tunisian Arabic : الإبرة الفولاذيّة تعوم فوق الماء من التوتّر السطحي.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



Tunisian Arabic : خاصيّة ¨التوتّر السّطحي¨ تصير لأنّ جزيئات الماء الموجودة على سطح الماء تنجذب بقوّة لبعضها أكثر ممّا تنجذب لجزيئاتِ الهواء فوقها.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



Tunisian Arabic : جزيئات الماء تشكل جلد غير مرئي على سطح الماء مما يسمح للأشياء أنها تعوم فوق الماء كيما الإبرة.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



Tunisian Arabic : االشفرة الموجودة على زلاجات الثلج الحديثة تتميز بحافة مزدوجة مع سطح مقعر أجوف بينها. الحافة تسمح بالالتصاق بالثلج بطريقة أفضل، حتى مع الميل.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



Tunisian Arabic : على خاطر الجزء السفلي من الشفرة منحني شوية، وتميل لناحية معينة، الحافة الي تمس الجليد تكون منحنية حتى هيا.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



Tunisian Arabic : الأمر هذا يأدي لدوران المتزلجين. وكيف تميل الزلاجات لليمين، يولّي المتزلج يتجه لليمين، وكيف تميل لليسار، يولي المتزلج يتجه لليسار.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



Tunisian Arabic : باش يرجعوا لمستوى الطاقة السابق، يلزم يتخلصوا من الطاقة الزايدة الي حصلوا عليها من الضوء.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



Tunisian Arabic : يعملوا هكة عن طريق انبعاث جسم ضوئي صغير يتسمّى ¨الفوتون¨.

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



Tunisian Arabic : العلماء يسموا العملية هاذي ¨الانبعاث المحفِّز للإشعاع¨ لاستخدام ضوء ساطع في تحفيز الذرات، مما يسبب انبعاث فوتون من الضوء الي هو نوع مالإشعاع.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



Tunisian Arabic : الصورة الي بعدها تُظهر الذرات كيف تنبعث منها الفوتونات. طبعا الفوتونات تكون في الواقع أصغر برشة من الفوتونات الموجودة في الصورة.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



Tunisian Arabic : الفوتونات أصغر حتى من مكونات الذرات!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



Tunisian Arabic : بعد مئات الساعات من الخدمة، يتحرق الفتيل الموجود في المصباح في الأخير، ويولي المصباح الكهربائي ما يخدمش.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



Tunisian Arabic : لذا يلزم مصباح الإضاءة يتبدّل. يلزم توخّي الحذر وقت تبدّل مصباح الإضاءة.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



Tunisian Arabic : أولاً، يلزم تطفي الضوْ ولا تفصل الكابل.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



Tunisian Arabic : لأن الضو المتدفق للمفتاح وين الجزء المعدني مالمصباح يمكن تصدمك بالضوء بالقوي إذا مسيت الجزء الدخلاني مالمفتاح ولا القاعدة المعدنية للمصباح وهو مازال في المفتاح.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



Tunisian Arabic : العضو الرئيسي للجهاز الدوري هو القلب الي يضخ الدم.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



Tunisian Arabic : الدم يبعد على القلب في عروق تتسمى الشرايين ويرجع للقلب في عروق تتسمى أوردة. أصغر عروق تتسمى الشعيرات الدموية .

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



Tunisian Arabic : أسنان الترايسراتوبس ما كانتش تسحق ورق الشجر فقط بل الفروع والجذور الصلبة برشة.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



Tunisian Arabic : بعض العلماء يعتقدوا أن الترايسراتوبس كانت تاكل سيكاسيات، وهي نوع من النباتات كانت شائعة في العصر الطباشيري.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



Tunisian Arabic : النباتات هاذي تشبه شجرة نخيل صغيرة فيها تاج من الأوراق الحادة والشائكة.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



Tunisian Arabic : ربما كان الترايسراتوبس ينجّم يستخدم منقارو القوي لإزالة أوراق الأشجار قبل أكْل الجذع.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



Tunisian Arabic : علماء أخرين يأكدوا أن النباتات هاذي سامة برشة، هذاك علاش كان صعيب أنو ياكلها أي ديناصور، على الرغم من أن حيوان الكسلان وحيوانات أخرى كيما الببغاء (من سلالة الديناصورات) يمكن أنها تاكل الأوراق السامة ولا الفاكهة.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



Tunisian Arabic : كيفاش باش تسحبني جاذبية أيو؟ إذا وقفت على سطح أيو، وزنك يولّي أقل من وزنك عالأرض.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



Tunisian Arabic : الشخص الي يوصل وزنو 200 رطل (معناها تقريب 90 كغ) عالأرض يوزن قرابة 36 رطل (16 كغ) على قمر آيو. معناها الجاذبية تشدّك بقدر أقل.

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

Tunisian Arabic : الشمس ما عندهاش قشرة تنجّم تاقف عليها كيما الأرض. تتكون الشمس بكلّها من الغازات، والنار، والبلازما.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



Tunisian Arabic : تزيد سماكة الغاز بابتعادك عن مركز الشمس.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



Tunisian Arabic : الفوتو سفير هي الجزء الخارجي المرئي من الشمس وقت الي نشوفوها، والكلمة هاذي تعني ¨كرة النور¨.

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



Tunisian Arabic : بعد قرابة ثلاثة آلاف عام، في عام 1610، استخدم عالم الفلك الإيطالي غاليليو غاليلي تلسكوب باش يلاحظ أن كوكب الزهرة عندو أطوار كيما القمر بالظبط.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



Tunisian Arabic : ¨الأوجه¨ تبان خاطر الجانب الوحيد من كوكب الزهرة (أو من القمر) الي يُضاء هو الجانب المواجه للشمس. دعمت مراحل كوكب الزهرة نظرية ¨كوبرنيكوس¨ أنو الكواكب تدور حول الشمس.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



Tunisian Arabic : وبعد سنين موش برشا، راقب عالم فلكي إنجليزي اسمو ¨إرميا هوروكس¨ العبور متاع كوكب الزهرة، في عام 1639.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



Tunisian Arabic : شهدت انكلترا فترة طويلة من السّلام بعد غزو دانلو.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



Tunisian Arabic : ولكن في عام 991 تواجهت إيذلريد مع أسطول الفايكينغ الأكبر من قرن الغوثروم الغابر.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



Tunisian Arabic : وكان قائد الأسطول هذا هو أولاف تريغفاسون، وهو نرويجي يطمح لتخليص بلادو من السيطرة الدنماركية.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



Tunisian Arabic : بعد الانتكاسات العسكرية الأولية، وصل إثيلريد لاتفاق مع أولاف، الي رجع للنرويج في محاولة لكسب مملكتو بدرجات متفاوتة من النجاح.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



Tunisian Arabic : الهانجول هي الأبجدية الوحيدة الي اخترعت عن قصد في الاستخدام اليومي الشعبي عام 1444 في عهد الملك سيجونج (1418 - 1450).

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



Tunisian Arabic : الملك سيجونغ كان الملك الرابع لأسرة جوسون، وكان أحد أكثر الملوك الي كان عندهم تقدير كبير.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



Tunisian Arabic : الأبجدية الهنجولية تسمّات في الأول ¨هانمن جيونجوم¨، معناها ¨الأصوات الصحيحة لتوجيه الناس¨.

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



Tunisian Arabic : ثمة برشة نظريات لكيفاش ظهرت اللغة السنسكريتية، وحدة منهم عندها علاقة بهجرة الآريين من الغرب للهند وجابوا لوغتهم معاهم.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



Tunisian Arabic : اللغة السنسكريتية هي لغة قديمة ويمكن مقارنتها باللغة اللاتينية المستخدمة في أوروبا.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



Tunisian Arabic : أقدم كتاب معروف في العالم تكتب باللغة السنسكريتية. بعد تجميع مجموعة كتابات الأوبنشاد، تلاشت اللغة السنسكريتية بسبب التسلسل الهرمي.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



Tunisian Arabic : اللغة السنسكريتية هي لغة معقدة وغنية برشة، وكانت مصدر للعديد من اللغات الهندية الحديثة، مثل اللاتينية الي هي مصدر اللغات الأوروبية مثل الفرنسية والإسبانية.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



Tunisian Arabic : كي وفات معركة فرنسا، بدات ألمانيا في الاستعداد لغزو جزيرة بريطانيا.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



Tunisian Arabic : سمّت ألمانيا الهجوم ¨عملية أسد البحر¨. فقد الجيش البريطاني معظم أسلحتو الثقيلة وإمداداتو وقت إجلاؤوا من دونكيرك، هذاك علاش كان ضعيف إلى حد كبير.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



Tunisian Arabic : لكن البحرية الملكية كانت مازالت أقوى برشة من البحرية الألمانية (¨كريغسمارينه¨) وكانت تنجّم تدمر أي أسطول غزو يتبعث عبر القناة الإنجليزية.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



Tunisian Arabic : بالرغم من هذا، تمركز عدد صغير من سفن البحرية الملكية قريب من طرق الغزو المحتملة بينما كان الأدميرالات يخافوان أ يغرقوا بسبب الهجوم الجوي الألماني.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



Tunisian Arabic : خلّي نبدوا بشرح مخططات إيطاليا. كانت إيطاليا بمثابة ¨الخو الصغير¨ لألمانيا واليابان.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



Tunisian Arabic : كان عندها جيش وبحرية أضعف رغم أنهم بنوا مؤخرًا أربع سفن جديدة قبل ما تبدا الحرب مباشرة.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



Tunisian Arabic : وكانت الأهداف الرئيسية لإيطاليا هي البلدان الأفريقية. وباش تحتل البلدان هاذي كان يلزمها تحصل على منصة لإطلاق القوات، باش يتسنى للقوات أنها تبحر عبر البحر الأبيض المتوسط وتغزو أفريقيا.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



Tunisian Arabic : هذاك علاش كان يلزمهم يتخلّصوا من القواعد والسفن البريطانيّة في مصر. بخلاف هذا، ماكانتش السفن الحربيّة الإيطالية تنجّم تعمل أي حاجة أخرى.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

Tunisian Arabic : توا نتعداو لليابان. كانت اليابان دولة جزرية، كيما بريطانيا تماما.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



Tunisian Arabic : الغواصات هي باتووات مصممة باش تسافر وتقعد برشة وقت تحت الماء.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



Tunisian Arabic : استعملت الغوّاصات في الحرب العالميّة الأولى والثّانية، وفي الوقت هذاك كانوا بطيئين برشة وكان نطاق الرّماية محدود برشة.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



Tunisian Arabic : في بداية الحرب كانوا يسافروا فوق الماء، ولكن وقا الي بدا الرادار في التطور وأصبح أدق، اضطرت الغواصات إلى الغوص تحت الماء باش تتفادى أنهم يكشفوها.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



Tunisian Arabic : الغواصات الألمانية كانوا يسموهم ¨U-Boats¨، وكانوا الألمان بارعين في الملاحة بغواصاتهم وتشغيلها.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



Tunisian Arabic : بسبب نجاح الألمان في تصنيع الغواصات، ماكانوش محل ثقة لاقتناء الكثير منها بعد الحرب.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



Tunisian Arabic : نعم! يُعتبر الملك توت عنخ آمون، الي يتسمّى ساعات ¨الملك توت¨ أو ¨الملك الصبي¨، من أشهر الملوك المصريين القدماء في العصر الحديث.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



Tunisian Arabic : الجدير بالاهتمام، أنو ماكانش يعتبر عندو أهمية في الأيام الغابرة وما تذكرش في أغلب لوائح الملوك.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



Tunisian Arabic : لكن اكتشاف قبرو عام 1922 خلاه من المشاهير. بالرغم الي برشة مقابر تنهبت الماضي، إلا أن القبر هذا ما تمسّش تقريباً.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



Tunisian Arabic : معظم القطع المدفونة مع توت عنخ آمون محفوظة بطريقة جيدة، كيما آلاف القطع الأثرية المصنوعة من المعادن الثمينة والأحجار النادرة.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



Tunisian Arabic : اختراع العجلات بالعوارض خلّى العربات الآشورية تولّي أخفّ وأسرع وأكثر استعداد باش تتجاوز الجنود والعربات الأخرى.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



Tunisian Arabic : الأسهم المُطلقة من الأقواس القاتلة ينجموا يخترقوا دروع الجنود المتنافسين. الآشوريين قدموا أول سلاح فرسان حوالي عام 1000 قبل الميلاد.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



Tunisian Arabic : سلاح الفرسان هو جيش يقاتل على ظهور الخيل. وقتها مازالوا ما اخترعوش السرج، وكانوا الفرسان الآشوريين يقاتلوا على ظهور خيولهم العارية.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



Tunisian Arabic : برشة سياسيين وعلماء وفنانين يونانيين معروفين. وتقربا الشخص الأشهر بين الي نعرفوهم من الثقافة هاذي هو هوميروس، الشاعر الأسطوري الي ماعادش يشوف، والي ألف رائعتين من روائع الأدب اليوناني،وهوما الإلياذة والأوديسا.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



Tunisian Arabic : يعتبر سوفوكليس وأريستوفان من كتاب المسرحيات المشهورين إلى الآن وتعتبر مسرحياتهم من أعظم الأعمال في الأدب العالمي.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



Tunisian Arabic : يوناني شهير آخر هو عالم الرياضيات ¨فيثاغورس¨، والي تعرف بنظريتو المشهورة على العلاقات بين أضلاع المثلث القائم.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



Tunisian Arabic : ثمة اختلافات في عدد الناس الي يتحدثوا باللغة الهندية. وتقول التقديرات أنها بين ثاني و رابع أكثر اللغات المنتشرة في العالم.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



Tunisian Arabic : يعتمد عدد أصحاب اللغة الأم على حساب الي يتحدثوا والي ما يتحدثوش باللهجات المرتبطة بيها.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



Tunisian Arabic : وتتراوح التقديرات بين 340 مليون و500 مليون متحدث، وقرابة 800 مليون شخص يفهموا اللغة.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



Tunisian Arabic : اللغتين الهندية والأردية يتشابهوا في الكلام لكنهم مختلفتين في الكتابة. وفي المحادثات اليومية، ينجّموا المتحدثين باللغتين يفهموا بعضهم.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



Tunisian Arabic : شمال إستونيا كان في القرن الخمسطاش تحت تأثير ثقافي ألماني كبير.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



Tunisian Arabic : بعض الرهبان الألمان حبّوا يقربوا السكان الأصليين من الإله، ياخي اخترعوا اللغة الحرفية الإستونية.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



Tunisian Arabic : واستندوا إلى الأبجدية الألمانية وأضافوا حرف واحد هو ¨Õ/õ¨.

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



Tunisian Arabic : بمرور الوقت، اندمجت برشة كلمات خذوها من اللغة الألمانية. وهذيكة كانت بداية حركة التنوير.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



Tunisian Arabic : حسب التقاليد، وريث العرش كان يدخل مباشرة للجيش بعد ما يكمّل يقرا.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

Tunisian Arabic : لكن تشارلز حضر الجامعة في كلية ترينتي في كامبردج وقرّا الأنتروبولوجيا و علم الآثار والتاريخ. وتحصل على 2:2 (المرتبة الدنيا الثانية).

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



Tunisian Arabic : الأمير تشارلز كان هو أول فرد في العائلة الملكية البريطانية يتحصل على شهادة علمية.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



Tunisian Arabic : تضم تركيا الأوروبية (تراقيا الشرقية أو روميليا في شبه جزيرة البلقان) 3% من البلاد.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



Tunisian Arabic : يبلغ طول تركيا أكثر من 1600 كيلومتر (1000 ميل) وعرضها 800 كيلومتر (500 ميل) وشكلها يشبه المستطيل.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



Tunisian Arabic : مساحة تركيا، بما فيها البحيرات، 783،562 كيلومتر مربع (300،948 ميل مربع) ، منها 755688 كيلومتر مربع (291،773 ميل مربع) في جنوب غرب آسيا و 23،764 كيلومتر مربع (9174 ميل مربع) في أوروبا.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



Tunisian Arabic : تعتبر تركيا واحدة من أكبر 37 دولة في العالم، ومساحتها قَدْ دولة متروبوليتان فرنسا ودولة المملكة المتحدة مع بعضهم.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



Tunisian Arabic : تركيا داير بيها البحر من ثلاثة جهات: بحر إيجه من الغرب ، والبحر الأسود من الشمال والبحر الأبيض المتوسط من الجنوب.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



Tunisian Arabic : لوكسمبورغ عندها تاريخ طويل ولكن استقلالها كان عام 1839.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



Tunisian Arabic : كانت الأجزاء الحالية من بلجيكا جزء من لوكسمبورغ في الماضي لكنها ولّات بلجيكية بعد الثورة البلجيكية في ثلاثينيات القرن تسعطاش.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



Tunisian Arabic : حاولت لوكسمبورغ ديما أنها تكون دولة حيادية ولكن ألمانيا احتلتها في الحرب العالمية الأولى والثانية.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



Tunisian Arabic : عام 1957 ولّات لوكسمبورغ عضو مؤسس في المنظمة الي تتسمى اليوم الاتحاد الأوروبي.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



Tunisian Arabic : دروكيال دزونج هي قلعة مُدَمّرة ودير بوذي في الجزء العلوي من منطقة بارو (في قرية فوندي).

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



Tunisian Arabic : يقال أن زبدرنج نغاوانغ نامجيال هو الي بنى عام 1649 القلعة باش يحيي ذكرى انتصارو على القوات التبتية المغولية.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



Tunisian Arabic : عام 1951 حريق دمّر معضم آثار الدروكغيال دزون، كيما صورة زابدرونغ زغاوانغ نامغيال.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



Tunisian Arabic : بعد الحريق، تم الحفاظ على القلعة وحمايتها، وبقات وحدة من أكثر البلايص الي فيها إثارة في بوتان.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



Tunisian Arabic : في القرن ثمنطاش، تلقى كمبوديا روحها محاصرة بين جارتين قويتين؛ وهوما: تايلاند و فيتنام.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



Tunisian Arabic : احتل التايلانديين كامبوديا برشة مرات في القرن ثمنطاش ودمروا بنوم بنه عام 1772.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



Tunisian Arabic : في السنين الأخيرة من القرن الـ18، الفيتناميّين زادة غزوا كمبوديا.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



Tunisian Arabic : ثمنطاش في الميا من الفنزويليين بطالة، ومعظم الموظفين يخدموا في الاقتصاد غير الرسمي.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



Tunisian Arabic : ثلثين الفنزويليين يخدموا في قطاع الخدمات، وتقريبا ربعهم يخدموا في الصناعة وخمسهم في الزراعة.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



Tunisian Arabic : النّفط يعتبر من الصّناعات المهمّة بالنسبة للفنزويليين، وتتسمى مصدر مهم للنفط بالرغم أنّو واحد بالمئة فقط يخدموا في النّفط.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



Tunisian Arabic : في بداية استقلال البلاد، سنغافورة كان عندها خبرة في خدمة الحدايق النباتية عاونتها في تحويل الجزيرة لمدينة حدائق استوائية.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



Tunisian Arabic : عام 1981 اختاروا فاندا ميس جوكويم، الي هي نوع من الأوركيد الهجين، كزهرة وطنية للبلاد.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



Tunisian Arabic : حوالي 1.5 مليون حيوان عاشب يهاجروا في أكتوبر كل عام للسهول الجنوبية، يتعدوا على نهر مارا، من التلال الشمالية على خاطر المطر.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



Tunisian Arabic : وبعيدن ترجع للشمال من الغرب، مرة أخرى على نهر مارا، بعد صبان المطر في أفريل تقريب.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

Tunisian Arabic : منطقة سيرينجتي فيها حديقة سيرينجتي الوطنية ومحمية نوجورنوجور ومحمية ماسوا للحيوانات في تنزانيا ومحمية ماساي مارا الوطنية في كينيا.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



Tunisian Arabic : باش تتعلم تتعمل ميديا يلزم يكون عندك مهارات معرفية وتقليدية ومعاها أدوات متخصصة في التكنولوجيا هاذي (القصص المصورة، تعديل على الأصوات والفيديوهات، رواية القصص... إلخ)

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



Tunisian Arabic : التصميم التفاعلي يتطلب تعاود تقييم افتراضاتك عالإنتاج الإعلامي وتتعلم تفكر بأساليب جديدة.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



Tunisian Arabic : التصميم التفاعلي يتطلب تعمل أجزاء من مشروع معيّن وتربطها مع بعضها، ولكن زادة يلزم يكون عندها معنى ككيان منفصل.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



Tunisian Arabic : من عيوب عدسات التكبير هي أنو التعقيد البؤري وعدد عناصر العدسة المطلوبة لتحقيق نطاق من الأطوال البؤرية أكبر ببارشة من المطلوبة للعدسات الأولية.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



Tunisian Arabic : قلت أهمية الأمر على خاطر مصنعي العدسات ولوا يحققوا معايير أعلى في عملية إنتاج العدسات.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



Tunisian Arabic : الشيء هذا أتاح لعدسات التكبير والتصغير إنتاج صور عندها جودة تشبه الي حققتها عدسات الطول البؤري الثابت.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



Tunisian Arabic : من العيوب الأخرى في عدسات التكبير هو أنو أقصى فتحة (معناها السرعة) للعدسة تكون عادة أقل.

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



Tunisian Arabic : الشيء هذا يخلي استخدام عدسات التّكْبير الرخيصة صعيب في ظروف الإضاءة الناقصة من غير فلاش.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



Tunisian Arabic : من المشاكل المعروفة كيف تعمل تحويل فيلم لفرسيون دي في دي هي المسح الضوئي الزائد.

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



Tunisian Arabic : تتصنع معظم التلافز بطريقة ترضي عامة الجمهور.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



Tunisian Arabic : هذاك علاش تلقى أي حاجة على شاشة التلفزة تلقاها حوافها مقطوعة من فوق وماللوطة وعالأجناب.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



Tunisian Arabic : عملوا الشيء هذا باش يتأكدوا من أن الصورة تغطي الشاشة الكلها. هذا يتسمى التجزئة العالية.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



Tunisian Arabic : لسوء الحظ، في العادة يتم قطع حدود قرص دي في دي كيف يعملوه، وإذا كان الفيديو فيه ترجمة قريبة برشة من الجزء اللوطاني، ما يتمش عرضها الكلها.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



Tunisian Arabic : القلعة التقليدية من العصور الوسطى ألهمت الخيال من فترة طويلة، وعملت صور مبارزات، وولائم، وفروسية الملك آرثر.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



Tunisian Arabic : والوقوف على آثار حتى كيف يوصل عمرها ألف سنة، فساهل برشة أنك تذّكر أصوات وروايح المعارك القديمة، وأنك تسمع تقريب أصوات مشيهم على الحصى وأنك تشم ريحة الخوف الطالع من حفر الزنزانة.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



Tunisian Arabic : لكن هل أنو مخيلتنا مبنية على الواقع؟ علاش تبنات القلاع في الأصل؟ كيف تصمّمت وتبنات؟

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



Tunisian Arabic : قلعة ¨كيربي موكسلو¨ تعتبر نموذجية للفترة هاذي. وهي دار محصنة أكثر من كونها قلعة حقيقية.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



Tunisian Arabic : شبابيكها الكبيرة المصقولة وأسوارها الرقيقة ماكانتش تنجم تقاوم هجوم كبير لفترة طويلة.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



Tunisian Arabic : في ثمانينات القرن خمسطاش، كيف بدا اللورد هاستينجز يبني في القلعة، كانت البلاد هادئة نسبيًا وكان الدفاع مطلوب فقط ضد مجموعات صغيرة من اللصوص المتجولين.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



Tunisian Arabic : الموازنة في الطاقة كانت نظام حاولت من خلالو الدول الأوروبية أنها تْحافظ على السيادة الوطنية الخاصة بكل الدول الأوروبية.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



Tunisian Arabic : المفهوم نص على أن جميع الدول الأوروبية يلزمها تسعى باش تمنع دولة وحدة باش تولي قوية، هذاك علاش كانت الحكومات الوطنية تغير تحالفاتها باش تحافض على التوازن.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



Tunisian Arabic : حرب الخلافة الإسبانية كانت الحرب الأولى الي كانت قضيتها المركزية هي ميزان القوى.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



Tunisian Arabic : الشيء هذا كان بمثابة تغيير مهم، وما بقاش للقوى الأوروبية ذريعة أنها حروب دينية. وهكا باش تولي حرب الثلاثين عام آخر حرب تتوصف بأنها حرب دينية.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



Tunisian Arabic : تْدُمّر معبد أرتميس في أفسس في 21 من جوليا 356 قبل الميلاد في حريق متعمد عملو هيروستراتوس.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

Tunisian Arabic : وحسب ما جا في الرواية، دافعو كان الوصول للشّهرة بأيّ ثمن. وأعلنوا سكان أفسس الي كانوا غاضبين على رفضهم تسجيل اسم هيروستراتس.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



Tunisian Arabic : لاحظ المؤرخ اليوناني سترابو بعد الوقت هذاك الاسم، وهذا الي نعرفوه اليوم. تدمّر المعبد في نفس الليلة الي تولد فيها الإسكندر الأكبر.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



Tunisian Arabic : عرض الإسكندر، باعتبارو ملك، أنو يدفع حق تصليح المعبد، لكن عرضو ترفض. وبعد ما مات الإسكندر، تبنى المعبد من جديد في عام 323 قبل الميلاد.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



Tunisian Arabic : حل يدّك قدر الإمكان أبقى أضرب النغمات الكل بشكل صحيح - وحاول ما تعملش حركات غريبة بصباعك.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



Tunisian Arabic : إذا تبّعت الطريقة هاذي، ماكش باش تبذل مجهود كبير. رد بالك تنسى أنو ما يلزمكش تضغط على المفاتيح بقوة كبيرة باش تتحصل على مستوى صوت أعلى كيما في البيانو.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



Tunisian Arabic : باش يعطيك الأكورديون صوت أعلى بزايد، تنجّم تستخدم المنفاخ مع شوية ضغط ولا سرعة.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



Tunisian Arabic : التصوّف هو السعي للتداخل مع، أو التماهي مع، أو الوعي الإدراكي بواقع أو ألوهة أو حقيقة روحانيّة أو إله مطلق.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



Tunisian Arabic : المؤمن يحاول أنو يعمل تجربة مباشرة، أو حدس، أو رؤية للحقيقة الإلهية/المعبود أو المعبودين.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



Tunisian Arabic : الأتباع يتبعوا طريقة معينة في الحياة، أو عندهم ممارسات معينة الهدف منها هو تقوية التجارب هذيكة.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



Tunisian Arabic : تنجم تميّز بين الصوفيّة وبين الأشكال الأخرى للإيمان والتعبّد الديني، بانها تبرز التجربة الشخصية المباشرة للإدراك الفردي، خاصّة الي عندها طابع سلمي ولا تبصّري ولا مبهج ولا راقص زادة.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



Tunisian Arabic : السيخية هي دين جا من شبه القارة الهندية نشأ في منطقة البنجاب في القرن خمسطاش بعد ما وقع انقسام طائفي في وسط التقاليد الهندوسية.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



Tunisian Arabic : السيخ يعتبروا أنو ديانتهم هي ديانة منفصلة على الهندوسية، بالرغم من أنهم يعترفوا بالجذور والتقاليد الهندوسية.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



Tunisian Arabic : السيخ يسمّوا دينهم جورمات، ومعناها بالبنجابي ¨طريق المعلم¨. والمعلم الرئيسي يعتبر من الجوانب الأساسية للأديان الهندية الكل، أما في السيخيةولا عندو أهمية هو أنو ولا يمثل جوهر الديانة السيخية.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



Tunisian Arabic : الديانة هاذي تأسست في القرن خمسطاش وأسسو ¨جورو ناناك¨ (1469-1539). وبعده خلفوه تسعة ¨غورو¨ أخرين.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



Tunisian Arabic : لكن في جوان 1956، جربوا وعود كروتشوف كيف تحولت المظاهرات في بولندا لاحتجاج عام ضد النظام الشيوعي، وقتها عملوا العمال مظاهرات ضد نقص الغذاء و اقتطاعات الشهريات.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



Tunisian Arabic : بالرغم اللي خروتشوف بعث دبابات باش يركح الدنيا، نزادت شوية مطالب اقتصادية ووافق على تعيين فلاديسلاف جومولكا الي عندو شعبية نتاع رئيس وزراء.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



Tunisian Arabic : حضارة وادي السند كانت حضارة في العصر البرونزي في شبه القارة الهندية الشمالية الغربية وكانت تْضم أكثرية باكستان الجديدة وشوية مناطق في شمال غرب الهند وشمال شرق أفغانستان.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



Tunisian Arabic : انطورت الحضارة بحذا نهر السندالي تسمّت عليه بعدين.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



Tunisian Arabic : بالرغم أنو شوية علماء تكهنوا أنو على خاطرها موجودة زادة في أحواض نهر ساراسواتي الي شاح توا، يلزمها تتسمى حضارة السند والساراسواتي موش حضارة نهر السند، وثمة شكون يسمّيها الحضارة الهارابية الي تسمّت على اسم قرية هارابا وين وْقُع التنقيب على أوّل مواقع ها الحضارة في العشرينيات.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



Tunisian Arabic : كانت الإمبراطورية الرومانية عندها توجه عسكري، الشيء اللي خلاها تتقدّم في المجال الطبي.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



Tunisian Arabic : بدا الإمبراطور أوغسطس يجنّد في الطبة، اللي عملوا أول فيلق طبي روماني باش يستخدموه بعد المعارك.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



Tunisian Arabic : والجرّاحة كان عندهم علم بالمسكنات المختلفة كيما المورفين المخدوم من بذور الخشخاش والسكوبولامين من بذور النباتات.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



Tunisian Arabic : الأشخاص هذوما ولّوا متمكنين من فنون البتر باش ينقذوا المُرضى اللي عندهم الغنغرينا وكانوا يستعملوا العاصبات والمشابك الشريانية باش يحبسوا الدم اللي يجري.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



Tunisian Arabic : الإمبراطورية الرومانية تمكنت على مدى برشة قرون من تحقيق مكاسب كبيرة في مجال الطب اللي كانت أساس برشة حاجات نعرفوها اليوم.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



Tunisian Arabic : الأوريجامي البسيط هو نوع من الأوريجامي اللي ما تنجّم تطويه كان مرة وحدة برك، ما يلزمش تعمل فيه الطيات المعقدة كيما الطيات اللي بالعكس، وتكون كل الطيات عندها بلايص باينة.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

Tunisian Arabic : وطُورها جون سميث في السبعينات، باش تعاون المبتدئين أو الي عندهم مهارات حركية محدودة.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



Tunisian Arabic : يطورو الأطفال وعي من القوالب النمطية العرقية والعنصرية في عمر مبكر برشا وهذه القوالب النمطية العنصرية عندها آثارعلى السلوك.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



Tunisian Arabic : مثال الصغار الي جايين من أقلية عرقية يقولوا عليها ما تحققش نتائج باهية في القراية يولي آداءهم موش باهي في القراية أول ما يتعرفوا على الصورة النمطية المرتبطة بعرقهم.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



Tunisian Arabic : ماي سبيس هو ثالث أكثر المواقع الإلكترونيّة رواجاً في الولايات المتّحدة، وبه 54 مليون حساب حالياً.

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



Tunisian Arabic : حظات هالمواقع الإلكترونية باهتمامٍ كبير، خاصةً في البيئة التعليمية.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



Tunisian Arabic : وفما جوانب إيجابية لهالمواقع، ومن ضمنها، القدرة على عداد صفحة الصف التدريبي بطريقة سهلة والي يمكن أن تضم المدونات ومقاطع الفيديو والصور ومميزاتٍ أخرى.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



Tunisian Arabic : يمكن الوصول إلى هالصفحة بسهولة من خلال توفير عنوان ويب واحد كهو، الي يخلي من السهل تذكره وكتابته للطلاب الذي قد يواجهو مشكلة في استخدام لوحة المفاتيح أو في التهجئة.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



Tunisian Arabic : يمكن تخصيصها لجعل القراءة أسهل وكذلك مع أكبر قدر من الألوان أو أقل حسب الحاجة.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



Tunisian Arabic : اضطراب نقص الانتباه ¨متلازمة عصبية يمكن تشخيصها عن طريق ثلاثة أعراض معتادة هي الاندفاع، وسهولة التشتت، وفرط النشاط أو الطاقة الزائدة¨.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



Tunisian Arabic : هو مش عجز تعلم لكنو خلل في التعلم؛ و¨يؤثر على 3 لـ 5 بالميا من الصغار الكل، ربما قرابة 2 ملاين صغير أمريكي.¨

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



Tunisian Arabic : الأطفال المصابين باضطراب نقص الانتباه يواجهو صعوبةً في التركيز على أشياءٍ مثل الواجبات المدرسية، لكن يمكنهم التركيز على الأشياء التي يستمتعو بالقيام بها مثل اللعب أو مشاهدة الرسوم المتحركة المفضلة عندهم أو كتابة الجمل من دون علامات ترقيم.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



Tunisian Arabic : هالصغار يعملوا برشا مشاكل، على خاطرهم ¨ينخرطو في سلوكيات كلها خطر، ويتعاركو، ويتحدّاو السلطة¨ باش يخدموا مخاخهم، على خاطر ما ينجموش يخدموا مخاخهم بالطرق العادية.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



Tunisian Arabic : يؤثر اضطراب قلة الانتباه على العلاقات مع الأنداد على خاطر الصغار الأخرين ما ينجموش يفهموا سبب التصرفات متاعهم والا كلامهم بطريقة معينة أو أن مستوى النضج متاعهم مختلف.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



Tunisian Arabic : في الوقت اللي ولات فيه القدرة على ماخذة المعرفة والتعلم متغيرة بالطريقة المذكورة لفوق، فإن المعدل الأساسي لماخذة المعرفة تغير.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



Tunisian Arabic : وسيلة الحصول علي المعلومات كانت مختلفة. معادش الضغط يتمثل في التذكر الفردي، لكن القدرة على تذكر النص حصلت علي التركيز الأكبر.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



Tunisian Arabic : وفي جوهر الأمر، أحدث عصر النهضة تغيير كبيرفي نهج التعلم ونشر المعرفة.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



Tunisian Arabic : على عكس الرئيسيات الأخرى، البشرمعادش يستخدموا ايديهم في الحركة أو هزان الرصين والا التدرجيح بين الشجر.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



Tunisian Arabic : يد الشمبانزي وساقيه تتشابه في الحجم والطول، هاك علاش يستخدموا اليد باش تهز الميزان على المفصل في المشي.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



Tunisian Arabic : اليد البشرية أقصر من الساق، مع سلاميات أكثر استقامة.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



Tunisian Arabic : كشفت عظام الأيدي حفريّات تتراوح أعمارها بين مليوني وثلاثة ملايين عام عن التحوّل هذا في اختصاص اليد، من التنقّل إلى المناورة.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



Tunisian Arabic : يعتقد البعض أنك تشوف برشا أحلام واعية مُحفَّزة بشكل اصطناعي قد يكون في أغلب الأوقات متعب برشا.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



Tunisian Arabic : السبب الأساسي لهالظاهرة هو الأحلام الصافية الي تزيد من طول المدة الزمنية التي تكون بين حالات حركة العين السريعة.

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



Tunisian Arabic : بسبب قلة تكرار مرحلة حركة العين السريعة وقت النوم في الليل، تولي الحالة التي ترقد فيها بالرسمي وبدنك يتفرهد قليلة وين تصير لين تولي مشكلة.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



Tunisian Arabic : وهي حاجة متعبة برشا عبارة تقوم كل أربعة دراج والا نص ساعة باش تتفرج في التلفزة.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



Tunisian Arabic : يتوقّف التأثير على معدّل تكرار محاولة مخّك للوصول إلى الحُلم الصافِ كل ليلة.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

Tunisian Arabic : مكنتش الأمور لاباس بالنسبة للإيطاليين في شمال أفريقيا تقريبا منذ البداية. وفي ظرف أسبوع من إعلان إيطاليا الحرب في 10 جوان 1940، استولى الهوسار الحادي عشر البريطاني على حصن كابوزو في ليبيا.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



Tunisian Arabic : شد البريطانيين شاف المهندسين مع الجيش الإيطالي العاشر، الجنرال لاستوتشي في كمينٍ غرب برط بردية.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



Tunisian Arabic : في 28 جوان، اتقتل المارشال إيتالو بالبو، الحاكم العام لليبيا والوريث المحتمل لموسوليني، بنيران صديقة وقت اللي هبط في طبرق.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



Tunisian Arabic : تتلعب رياضة المبارزة الحديثة على عدة مستويات، من الطلب اللي يقراو في الجامعة للمنافسات الاحترافية والأولمبية.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



Tunisian Arabic : تتلعب هالرياضة بنظام المنازلة، مبارز واحد ينازل الآخر.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



Tunisian Arabic : الغولف لعبة يستخدم فيها الملاعبية العصيّ باش يضربوا كور باش يدخلوها في الحفر.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



Tunisian Arabic : تتلعب ثمنطاش حفرةٍ في الجولة العادية، فين يبدأ الملاعبية عادةً من أول حفرة في الملعب ويكملو في الثمنطاش.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



Tunisian Arabic : اللاعب الذي يعمل أقل الضربات، والا التلويحات بالمضرب، باش يكمّل الدورة يربح.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



Tunisian Arabic : اللعبة تتلعب عالقازون، ويتقص القازون اللي داير بالحفرة وتتسمى ¨الخضراء¨.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



Tunisian Arabic : ولعلّ نوع السياحة الشايع برشا هو اللي يقرنوه الأغلبية متاع الناس بالسفر: أي السياحة الترفيهية.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



Tunisian Arabic : يعمل السياح هذا النوع من السياحة في بلاصة مختلف برشا عاللي استانسوا بيه في حياتهم اليومية باش يرتاحوا ويستمتعوا.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



Tunisian Arabic : الشطوط وحدائق الملاهي، ومواقع التخييم هي أكثر البلايص شيوعًا للي يحبوا السياحة الترفيهية.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



Tunisian Arabic : السياحة الثقافية معروفة بأنها السياحة اللي يكون فيها الهدف أنك تزور شكون والا بلاصة معينة باش تتعرفعلى تاريخها وثقافتها.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



Tunisian Arabic : يمكن يمشيو السياح لبلايص سياحية متنوعة في بلاد معينة والا يفضلو التركيز على بلاصة واحدة أكهو.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



Tunisian Arabic : وطالب المستعمرون، اللي شافوا هالنشاط، بتعزيزات.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



Tunisian Arabic : ضمّت تعزيزات المواقع الأمامية كتيبتي نيوهامبشير الأولى والثالثة في صفوفها 200 من الرجال يقودهم العقيد چون ستارك والعقيد چيمس ريد (والي ولو بعدها جنرالين).

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



Tunisian Arabic : رجال ستارك تمركزوا في بلايص على طول السياج من الشيرة الشمالية لبلاصة المستعمر.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



Tunisian Arabic : كي فتح المدّ المنخفض فجوة على طول النهر الغامض على طول الجانب الشمالي الشرقي من شبه الجزيرة، مدّو السياج فيسع بجدار حجري قصير إلى الشمال ينتهي عند حافة الما على شاطئ صغير.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



Tunisian Arabic : حط جريدلي أو ستارك وتد على بعد حوالي 100 قدم (30 متر) أمام السياج وأمر بش حد ما يطلق النار حتى يعبره ضباط الجيش.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



Tunisian Arabic : اعتمدت الخطة الأمريكية على شن هجمات منظمة من ثلاثة اتجاهات مختلفة.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



Tunisian Arabic : يمكن للجنرال جون كادوالادر شن هجوم لتشتيت الانتباه ضد الحامية البريطانية في بوردينتاون لمنع أي تعزيزات.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



Tunisian Arabic : باش يشق الجنرال جيمس أوينج مع 700 واحد مالمليشيا النهر في عبارة ترينتون، ويستولي على القنطرة فوق خليج أسونبينك، ويمنع أي قوات معادية مالهروب.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



Tunisian Arabic : كانت قوّة الهجوم الرئيسيّة، المكوّنة من 2,400 رجل، شتعبر النهر الواقع على بعد تسعة أميال شمال ترينتون، وبعد تنقسم إلى مجموعتين، الأولى بقيادة غرين والثانية بقيادة سوليفان، من أجل إطلاق هجوم قبل الفجر.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



Tunisian Arabic : مع التغيير في مسافة السباق من ربع ميل لنُص ميل تولي السرعة أقل أهمية ببرشا وتولي القدرة على التحمل مهمة ياسر.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



Tunisian Arabic : بالطبيعة عداء سباقات النُّص ميل، يكون أول حاجة ينجم يكملو في دقيقتين، ولازم يتمتع بسرعة عالية، ولكن يلزم زادة تكون عندو القدرة على التحمل في جميع الأحوال.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

Tunisian Arabic : يشق البعض البلاد جري في فصل الشتاء، مع التمارين الرياضية للجزء العلوي من الجسم، أفضل إعداد لموسم الجري.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



Tunisian Arabic : ما تؤديش الممارسات الغذائية السليمة وحدها إلى أداء ممتاز، ولكنها قد تؤثر بشكل كبير على صحة الرياضيين الشباب بوجه عام.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



Tunisian Arabic : الحفاظ على التوازن الصحي للطاقة، وممارسة عادات الترطيب الفعّالة، وفهم الجوانب المختلفة لممارسات المكملّات الغذائية من شأنه أن يساعد الرياضيين في تحسين أدائهم وزيادة مستوى تمتعهم بالرياضة.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



Tunisian Arabic : جري المسافات المتوسطة رياضة رخيصة نسبيًا؛ لكن فما برشا من المفاهيم الخاطئة الي تخص بعض المعدات المطلوبة للمشاركة فيه.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



Tunisian Arabic : تنجم تشري المنتجات حسب حاجتك، اما معظمها شيكون عنده تأثير ضئيل أو لا تأثير فعلى على الأداء.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



Tunisian Arabic : يمكن يشعر الرياضيين أنهم يفضلو منتج ما حتى كي ما يوفرش منافع حقيقية.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



Tunisian Arabic : يُمكن اعتبار الذرة واحدة من وحدات البناء الأساسية لكل المواد.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



Tunisian Arabic : هو كيان معقد للغاية يتكون، وفقًا لنموذج بور البسيط، من نواة مركزية تدور حولها الإلكترونات، تشبه إلى حد ما الكواكب الي تدور حول الشمس - انظر الشكل 1.1.

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



Tunisian Arabic : تتكون النواة من جسيمين - النيوترونات والبروتونات.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



Tunisian Arabic : للبروتونات شحنة كهربية موجبة، لكن النيوترونات معندهاش شحنة، أما الإلكترونات فشحنتها سالبة.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



Tunisian Arabic : باش الضحية تتفحص، لازم عليك أولاً مسح مسرح الجريمة لضمان سلامتك.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



Tunisian Arabic : لازمك اتبع وضعية الضحية وأنت تقرب منو، وأي مؤشرات خطر تلقائية.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



Tunisian Arabic : كان اتضربت وانتي تحاول تعاون، فانك باش تعاون باش تصعب الأمور أكهو.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



Tunisian Arabic : ولقات الدراسة أن الاكتئاب، والخوف والكوارث يتوسطو العلاقة بين الألم والعجز عند الي يعانو من آلام أسفل الظهر.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



Tunisian Arabic : آثار الكارثة أكهو، ومكانش الاكتئاب والخوف شرط في جلسات نشاط بدني منظمة أسبوعياً.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



Tunisian Arabic : احتاجت المجموعة المشاركة في نشاطٍ بدني منظم إلى المزيد من الدعم فيما يتعلق بالتصور السلبي للألم باش يتمكن أفرادها من التمييز بين الألم المزمن والشعور بعدم الراحة الناتج عن حركة بدنية عادية.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



Tunisian Arabic : تقوم الرؤية أو القدرة على الإبصار على أعضاء الحس في جهاز الرؤية أو العينين.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



Tunisian Arabic : تتراوح درجة تعقيد تركيب العين حسب احتياجات الكائن الحي، ما ينتج عدد كبير من تركيبات العيون المختلفة.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



Tunisian Arabic : للهياكل المختلفة قدرات مختلفة، وهي حساسة لأطوال موجات مختلفة وعندها درجات مختلفة من الحدة، كما أنها تتطلب معالجة مختلفة لفهم المدخلات والأرقام المختلفة للعمل على النحو الأمثل.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



Tunisian Arabic : السكان هو مجموعة الكائنات الحية من نوع معين في منطقة جغرافية معينة.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



Tunisian Arabic : كي يكون الناس الكل في فئة سكانية يشبهوا لبعضهم في حاجة معينة وتبدى ظاهرة، هالناس يتسمّاو ¨أحاديو الشكل¨.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



Tunisian Arabic : كي تظهّر الناس بعض الحوايج اللي موش كيف كيف لحاجة معينة، يتسمّاو ¨متعددو الأشكال¨.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



Tunisian Arabic : تمشي المستعمرات متاع النمّال المجند وتعشش في مراحل مختلفة زادا.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



Tunisian Arabic : في المرحلة متاع التنقّل، تمشي جيوش النمّال في الليل، وتاقف باش تعسكر في النهار.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



Tunisian Arabic : تبدأ المستعمرة في مرحلة الترحال كي تقل الماكلة الموجودة. في هالمرحلة، تعمل المستعمرة أعشاش مؤقتة تتبدّل كل يوم.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

Tunisian Arabic : الاقتحامات ولا المسيرات الي يعملو فيها البدو الرُحل بقات 17 يوم تقريب.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



Tunisian Arabic : اشنيا الخلية؟ كلمة الخلية مشتقة من الكلمة اللاتينية ¨cella¨، وتعني ¨الغرفة الصغيرة¨، تمت صياغة هالمصطلح لأول مرة من قبل عالم مجهر كان يراقب هيكل الفلين.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



Tunisian Arabic : الخلية هي الوحدة الأساسية لجميع الكائنات الحية، وجميع الكائنات الحية تتكون من خلية واحدة أو أكثر.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



Tunisian Arabic : الخلايا أساسيّةٌ وحاسمةٌ برشا لدراسة الحياة، وغالباً ما يسميوها باسم ¨وحدات البناء الأساسية للحياة¨.

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



Tunisian Arabic : يحافظ الجهاز العصبي على التوازن من خلال إرسال سيالات عصبية عبر الجسم للحفاظ على تدفق الدم دون انقطاع.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



Tunisian Arabic : يمكن إرسال هذه النبضات العصبية بسرعة في جميع أنحاء الجسم فتساعد في الحفاظ على الجسم آمن من أي تهديد محتمل.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



Tunisian Arabic : تضرب الأعاصير مساحة محدودة بالمقارنة بالعواصف الشديدة الأخرى، وبالرغم من ذلك، بإمكانها تدمير الأخضر واليابس في طريقها.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



Tunisian Arabic : الأعاصير تنجّم تقلع الشجر من عروقها وتكسر البنيْ وتلوّح الكراهب في السماء. أعنف 2% من الأعاصير تدوم لأكثر من ثلاثة ساعات.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



Tunisian Arabic : توصل السرعة متاع هالعواصف الوحشية إلى 480 كم/ساعة (133 م/ث؛ 300 ميل/س).

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



Tunisian Arabic : كانو البشر يصنعو العدسات ويستخدموها للتكبير منذ آلاف وآلاف السنين.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



Tunisian Arabic : لكن أول تلسكوبات حقيقية نصُنعت في أوروبا في أواخر القرن الـ16.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



Tunisian Arabic : التلسكوبات هاذي استعملت تجميع متكون من عدستين باش تقرّب وتكبر الحاجات البعيدة.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



Tunisian Arabic : الجشع والأنانية باش يبقو معانا ديما، من طبيعة التعاون أنو كيف تستفيد الأغلبية، يكون ديما فما فرصة لربح برشة على المدى القصير في حالة التصرف بأنانية.

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



Tunisian Arabic : على أمل أن يُدرك معظم الناس أن أفضل خياراتهم على المدى الطويل هو الخدمة مع بعضهم.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



Tunisian Arabic : يحلم برشا باليوم الي يمكن أن يسافرو فيه البشر إلى نجم آخر، واستكشاف عوالم أخرى، يتساءل البعض علي يحدث الغادي، يُعتقد أن الحياة الأخرى أو الكائنات الفضائية تعيش على كوكب آخر.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



Tunisian Arabic : اما كان صار هذا فمن المحتمل أن يكون من بعد وقت طويل برشا. النجوم منتشرة بشكل كبير لدرجة أن فما التريليونات من الأميال بين النجوم ¨المتجاورة¨.

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



Tunisian Arabic : يمكن يوماً ما، يقف أحفاد أحفادك على قمة عالم فضائي ويتساءلو عن أسلافهم القدامى؟

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



Tunisian Arabic : تتكون الحيوانات من برشا خلايا. هما يأكلو المواد ويهضموها الداخل. يمكن لغالبية الحيوانات التنقل.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



Tunisian Arabic : الحيوانات كهو عندها أدمغة (على الرغم من أن جميع الحيوانات معندهاش أدمغة؛ الحريقة، مثلا، ماعندهاش دماغ).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



Tunisian Arabic : تعيش الحيوانات في جميع أنحاء الكوكب. يحفرو في القاعة ويعومو في المحيطات ويطيرو في السما.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



Tunisian Arabic : الخليّة هي أصغر الأجزاء البنيويّة والوظيفيّة في الكائنات الحيّة (الأشياء).

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



Tunisian Arabic : تجي كلمة الخليّة من الكلمة اللاتينية cella والي معناها بيت صغيرة.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



Tunisian Arabic : كي تحط كائنات حية تحت المجهر، باش تلاحظ أنها مكوّنة من مربعات والا كورات صغيرة.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



Tunisian Arabic : شاف روبرت هوك وهو عالمُ أحياء من إنجلترا مربعاتٍ صغيرةٍ في الفلين باستخدام المجهر.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



Tunisian Arabic : كان أول شخص يلاحظ الخلايا الميتة، واللي تشبّه للبيوت.

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

Tunisian Arabic : تنجم العناصر والمركبات تنتقل من حالة إلى أخرى مغير ما تتغير.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



Tunisian Arabic : النيتروجين وهو غاز مزال عندو نفس خصائص النيتروجين السايل. الحالة السايلة تكون أكثر كثافة أما الجزيئات تبقى كيما هي.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



Tunisian Arabic : والما مثال آخر. يتكون مركب الما من ذرتين هيدروجين وذرة أكسجين.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



Tunisian Arabic : يحمل التركيب الجزيئي نفسه سواء كان في حالة غازية، أو سائلة، أو صلبة.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



Tunisian Arabic : مع أن حالته الفيزيائية يمكن تتغير، حالته الكيميائية تبقي كما هي.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



Tunisian Arabic : الوقت شيء يحيط بنا ويؤثر على كلّ ما نقوم به، إلا أن فهمو صعب.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



Tunisian Arabic : درس علماء الدين والفلسفة والعلوم الوقت لآلاف السنين.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



Tunisian Arabic : احنا نختبر الوقت كسلسلة من الأحداث الي تمر من المستقبل مروراً بالحاضر وحتى الماضي.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



Tunisian Arabic : وبالوقت زادا نقارن مدة (طول) الأحداث.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



Tunisian Arabic : تنجم تميّز وحدك وحدك أنو الوقت يمر عن طريق رصد عملية تكرار لحدث دوري، وهو الحدث اللي ديما يتكرر بشكل منتظم.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



Tunisian Arabic : يستخدموا البي سي اليوم باش يعالجوا ملفات التصاور والفيديو.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



Tunisian Arabic : الصور المتحركة المتقدمة تنجّم تتعمل بالكمبيوتر، والنوع هذا من الصور المتحركة يُستخدَم بشكل كبير في التلافز والأفلام.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



Tunisian Arabic : يتم تسجيل الموسيقى برشا بالبيسيات المتطوّرة، باش يعالجوا ويدخلوا الأصوات مع بعضهم.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



Tunisian Arabic : الناس كانت تحسب ولمدة كبيرة في القرنين تسعطاش وعشرين، أنّ السكان الأصليين لنيوزيلندا هم شعب الماوري، اللي كانوا يصطادوا العصافر العملاقة اللي تتسمى المواس.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



Tunisian Arabic : أكدت النظرية فكرة أنو شعب الماوري هاجروا من بولنيزيا في الأسطول الكبير وفكوا نيوزيلندا من الموريوري باش يبنيو مجتمع زراعي.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



Tunisian Arabic : لكن ثمة أدلة جديدة تشير لأنو الموريوري كانو مجموعة من بر ماوري الرئيسي والي هاجرو من نيويلاندا لجزر الشاتام وين طورو ثقافتهم المميزة والسلمية.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



Tunisian Arabic : كان فما زادا قبيلة أخرى في جزر تشاتام وهم الماوري الي هاجرو من نيوزيلندا.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



Tunisian Arabic : وسمّاو رواحهم ¨الموريوري¨ وكان فما بعض المناوشات، وفي الأخر قضاو على ¨الموريوري¨.

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



Tunisian Arabic : عاونونا الناس اللي شاركوا اعشرات السنين باش نعرفوا نقاط قوتنا وعواطفنا، وفي نفس الوقت تقييمنا الصريح للصعوبات وحتى الإخفاقات.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



Tunisian Arabic : كي سمعنا الناس وهوما يحكيو في حكاياتهم الشخصية، والعائلية، والتنظيمية، كوّنا نظرة كبيرة على الماضي وعلى بعض الشخصيات الي أثّرت بشكل إيجابي أو سلبي على الثقافة متاع المنظمة.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



Tunisian Arabic : في الوقت اللي فهم تاريخ الشخص مايفترضش بالضرورة فهم الثقافة متاعو، إلا أنو يعاون على الأقل في أنو الواحد يكتشف إحساس ببلاصتو في تاريخ المنظمة.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



Tunisian Arabic : يكتشف الأشخاص والمشاركين في العملية متاع تقييم النجاحات والإخفاقات بشكل أكبر القيم متاع المنظمة والميساج متاعها و شكون يدز فيها.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



Tunisian Arabic : في هالحالة، عاون استحضار النماذج السابقة للسلوك الريادي والنجاحات اللي حققها الناس على استيعاب التغيّرات الجديدة واتجاه الكنيسة المحليّة الجديد.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



Tunisian Arabic : قصص النّجاح هذه نقصت من مخاوف التّغيير، وخلقت اتجاهات إيجابية للتّغيير في المستقبل.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



Tunisian Arabic : أنماط التفكير التجميعي هي أساليب لحلان المشاكل تلم أفكار والا مجالات مختلفة باش تلقى حل.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

Tunisian Arabic : تركز هالعقلية على السرعة والمنطق والدقة وزادا على تحديد الحقائق وإعادة تطبيق التقنيات الموجودة وجمع المعلومات.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



Tunisian Arabic : والعامل الأكثر أهمية في هذه العقلية هو: فما إجابة وحدة صحيحة. ما تفكرش إلا في إجابتين، وهما إجابة صحيحة والا غالطة.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



Tunisian Arabic : يَرْتبط هالنوع من التفكير بعلمٍ معين والا إجراءاتٍ قياسيةٍ.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



Tunisian Arabic : الناس الي عندهم هالنوع من التفكير عندهم تفكير منطقي وهوما قادرين على حفظ الأنماط وحلان المشاكل وعملان التاستوات العلمية.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



Tunisian Arabic : الإنسان هو أكثر كائن عندو موهبة في قراية عقول الأخرين.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



Tunisian Arabic : يعني هذا أننا قادرين باش نتنبؤوا بشكل ناجح بمنظور البشر الأخرين والا النية والا الإيمان والا المعرفة متاعهم والا شنوة اللي يحبوا.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



Tunisian Arabic : من بين هالقدرات، فهم نية الأخرين حاجة مهمة برشا يسمحلنا بتحليل الغموض المحتمل في الأفعال الجسدية.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



Tunisian Arabic : مثلا، كان شفت واحد يكسّرفي شباك كرهبة، فمن المحتمل أنك تفترض أنو يحب يسرق كرهبة واحد مايعرفوش.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



Tunisian Arabic : ويمكن الحكم عليه بطريقة مختلفة إذا ضيّع مفاتح كرهبتو وكانت كرهبتو هي الل يحب يحلها

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



Tunisian Arabic : يعتمد التصوير بالرنين المغناطيسي على ظاهرة فيزيائية تتسمى الرنين المغناطيسي النووي (NMR)، والي اكتشفت في ثلاثينيات القرن الماضي عن طريق فيليكس بلوخ (من جامعة ستانفورد) وإدوارد بورسيل (من جامعة هارفارد)

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



Tunisian Arabic : في هالرنين، تتسبب المجالات المغناطيسيّة والموجات الراديويّة في حث الذرّات على إرسال إشارات لاسلكية دقيقة.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



Tunisian Arabic : في عام 1970، اكتشف رايموند داماديان، طبيب وعالم أبحاث، الأساس الي اتبنى عليه استخدام التصوير بالرنين المغناطيسي كأداة للتشخيص الطبّي.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



Tunisian Arabic : بعد أربعة سنين، عطاو براءة اختراع، واللي كانت أول براءة اختراع في العالم تتعطى في مجال التصوير بالرنين المغناطيسي.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



Tunisian Arabic : في عام 1977 كمل الدكتور داماديان صنعان أول ماسح ضوئي للتصوير بالرنين المغناطيسي ¨لكامل الجسم¨، واللي يتسمى اليوم ب¨اللي ما يتقهرش¨.

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



Tunisian Arabic : يحفّز الاتصال غير المتزامن لتخصيص الوقت للتأمل والتفاعل مع الآخرين.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



Tunisian Arabic : يعطي للطلبة القدرة باش يجاري السرعة متاعهم في الخدمة ويتحكم في الريتم متاع المعلومات التعليمية.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



Tunisian Arabic : زيد على هذا، فما قيود زمنية أقل مع إمكانية تحديد ساعات خدمة مرنة. (بريمر، 1998)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



Tunisian Arabic : يسمح استخدام الإنترنت للمتعلمين باش يوصلوا للمعلومات في أي وقت.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



Tunisian Arabic : يمكن للطلبة زادا يبعثوا أسئلة للأساتذة في أي وقت من النهار ويتوقعوا إجابات سريعة بشكل معقول، في عوض يستناو حتى الاجتماع الجاي باش يقابلوا بعضهم.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



Tunisian Arabic : توفر المقاربة متاع ما بعد التمدن التعليمي التحرر من الحوايج المطلقة، مفماش طريقة واحدة باهية باش تتعلّم

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



Tunisian Arabic : في الواقع، مفماش شيء واحد باهي تنجم تتعلمو، التعلّم يصير في التجربة بين اللي يتعلّم والمعرفة اللي ياخذها.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



Tunisian Arabic : هذه النقطة توضحها تجربتُنا الحالية مع كل العروض التلفزيونية القائمة الي تقدم المعلومات والقائمة على التعلم، وعروض التعلم بالتطبيق الذاتي.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



Tunisian Arabic : برشا منا يلقاو رواحهم يتفرجو في برنامج في التلفزة يحكيلنا على حاجة والا تجربة موش باش نشاركوا فيها والا نعملوها بالكل.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



Tunisian Arabic : مستحيل نصلحو كرهبة، والا نبنيو نافورة وراء الدار، والا نسافروا للبيرو باش نقراو الآثار القديمة، والا نعاودو نبنيو دار جارنا.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



Tunisian Arabic : غرينلاند عندها كوناكسيون باهية متاع أنترنات على خاطر كابلووات الفيبر أوتيك الموجودة تحت البحر متاع أوروبا والأقمار الصناعية اللي البوند متاعها عريضة، وين 93٪ من السكان عندهم أنترنت.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

Tunisian Arabic : غالباً ما يكون عندك في اللوتيل متاعك والا عند اللي يضيّفك (إذا كنت باش تقعد في دار ضيافة والا دار خاصة) كوناكسيون wifi والا بي سي مكوناكتي، وكل التجمعات فيها قهوة أنترنات والا بلاصة مخصصة فيه كوناكسيون wifi عامة.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



Tunisian Arabic : كما مذكور أعلاه، على الرغم من أن كلمة ¨إسكيمو¨ ما زالت مقبولة في أمريكا، فإن العديد من سكان القطب الشمالي غير الأمريكيين وخاصةً في كندا يعتبرها تحقير .

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



Tunisian Arabic : بالرغم من استخدام سكان جرينلاند الأصليين كلمة إسكيمو، الأجانب ملزمش يستخدمها.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



Tunisian Arabic : السكان الأصليين متاع غرينلاند يسميو رواحهم الإنويت في كندا والكلاليك (مفرد كالاليت)، من سكان غرينلاند في غرينلاند.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



Tunisian Arabic : الجريمة، وسوء النية مع الأجانب بشكل عام ماهياش معروفة في جرينلاند. حتى في المدن مافماش¨مناطق خطر¨.

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



Tunisian Arabic : يمكن يكون الطقس البارد هو الخطر الحقيقي الوحيد الي باش يواجهوه الناس اللي موش مستعدينلو.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



Tunisian Arabic : إذا زرت غرينلاند في المواسم الباردة (حط في بالك أنك كل ما تطلع للشمال الطقس يبرد أكثر)، على هاذاكا ازمك تجيب حوايج ادّفي.

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



Tunisian Arabic : يمكن الأيام الطويلة برشا في الصيف تعملّك مشاكل في النوم مشاكل صحية في علاقة بيها.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



Tunisian Arabic : في الصيف، ردوا بالكم من الناموس النوردي، فرغم أنو ما ينقلش أي أمراض، إلا أنو يمكن يكون يقلّق.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



Tunisian Arabic : يرتبط اقتصاد مدينة سان فرانسسكو بكونها منطقة جذب سياحي عالمية إلا أنو اقتصاد متنوع.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



Tunisian Arabic : أكبر القطاعات اللي تخدّم هي الخدمات المهنيّة، والقطاع الحكومي، والماليّة، والتجارة، والسياحة.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



Tunisian Arabic : ظهورها برشا في الموسيقى والأفلام والأدب والثقافة الشعبية ساعد باش المدينة والمعالم متاعها تولي معروفة حول العالم.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



Tunisian Arabic : طورت سان فرانسيسكو بنية تحتية سياحية كبيرة مع برشا وتلا ومطاعم وبلايص متاع مؤتمرات مالطراز الأوّلِ.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



Tunisian Arabic : تعتبر سان فرانسيسكو زادا وحدة من أحسن البلايص في البلاد للكوجينة الآسيوية الأخرى: الكورية والتايلاندية والهندية واليابانية.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



Tunisian Arabic : يعتبر السفر إلى عالم ¨والت ديزني¨ رحلة رئيسية مقدسة لبرشا العائلات الأمريكية.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



Tunisian Arabic : تتضمن الزيارة ¨التقليدية¨ السفر إلى مطار أورلاندو الدولي، والقعاد في أوتيل من الوتلا متاع ديزني في البلاصة، وتعديت حوالي جمعة من غير ما تخرج مالملكية متاع ديزني وتروّح لبلادك..

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



Tunisian Arabic : بوجود عدد ما يوفاش من التنوعات المحتملة، مازال هذا اللي يعنيه معظم الناس كي يتحدثوا على ¨المشيان لعالم ديزني¨.

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



Tunisian Arabic : برشا تساكر، اللي تتباع عالإنترنت عالسيتات متاع المزادات كيف eBay أو Craiglist، يستخدموها جزئياً كتساكر دخول متاع برشا أيامات لأكثر من حديقة.

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



Tunisian Arabic : علي الرغم من أنو نشاط شائع برشا، إلا أن ديزني مانعتو : التساكر ماتتبدلش.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



Tunisian Arabic : يتطلب أي مخيم اللوطة مالحافة في غراند كانيون تصريح للتخييم باليل.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



Tunisian Arabic : تقتصر التصاريح على الحماية متاع الواد، وتكون متاحة في اليوم الأول من الشهر، قبل أربعة شهور مالشهر اللي تبدى فيه.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



Tunisian Arabic : وبالتالي، أي تصريح متاع دخول للريف الخلفي بأي تاريخ يبدى في ماي، يولي متاحاً في 1 جانفي.

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



Tunisian Arabic : عموماً المساحة متاع المناطق الأكثر شعبية، كيف برايت إنجل كامب غراوند اللي حذا لفانطوم رانتش، مليانة بالطلبات اللي جات في التاريخ الأول، واللي اتحلأت للريزارفاسيون.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



Tunisian Arabic : فمة عدد محدود متاع تصاريح مخصص للطلبات اللي يصبها الواحد بيدو واللي يجي الأول.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



Tunisian Arabic : الدخول لجنوب أفريقيا بالكرهبة هو طريقة رائعة باش تشوف الزين متاع المنطقة بخلاف أنك توصل للبلايص الي ماهياش في السيركوي توريستيك العادي.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

Tunisian Arabic : وتنجّم تعمل هكة بكرهبة عادية وتخطيط بالقدا، ولكن ينصح بالكراهب 4x4 بدرجة كبيرة، ويمكن توصل لبرشا بلايص بال4x4 اللي فيها الباز متاع العجالي العاليين أكهو.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



Tunisian Arabic : حط في بالك وقت اللي تخطط أنو على الرغم من أن جنوب أفريقيا مستقرة، الا أنو موش كل البلدان اللي حذاها كيفها.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



Tunisian Arabic : تتفاوت المتطلبات متاع الفيزا والتكاليف متاعها باختلاف الدول، وتتأثر زادا المتطلبات بالدولة اللي جاي منها.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



Tunisian Arabic : لكل بلاد القوانين متاعو فيما يخص حوايج الطوارئ اللي يلزم تكون موجودة في الكرهبة.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



Tunisian Arabic : شلالات فيكتوريا هي مدينة موجودة في الجنب الغربي من زيمبابوي، عبر الحدود من ليفينغستون، وزامبيا، وقريبة من بوتسوانا.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



Tunisian Arabic : المدينة موجودة بجنب الشلالات بالضبط، وهي أكبر حاجة تجذب، لكن ها الوجهة السياحية تقدم للي يلوجوا على المغامرة والمتفرجين على المعالم برشا باش يقعدوا مدة أطول..

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



Tunisian Arabic : في موسم المطر (من نوفمبر إلى مارس)، يطلع المنسوب متاع الما وتكون الشلالات مغرية أكثر.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



Tunisian Arabic : باش تبتل حوايجك بالطبيعة إذا شقيت القنطرة والا تمشيت على طول الثنايا المعوجة حذا شلالات فيكتوريا.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



Tunisian Arabic : ومن الشيرة الأخرى، يصير هذا بالضبط على خاطر المستوى متاع الما طالع برشا بطريقة ما يخليكش تشوف الشلالات الرسمية لكثرة الما!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



Tunisian Arabic : جبّانة توت عنخ آمون (KV62). ربما تكون أشهر جبّانة في وادي الملوك، مشهد اكتشاف هوارد كارتر سنة 1922 للجبّانة الملكية للملك في حالة شبه كاملة.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



Tunisian Arabic : بالمقارنة مع معظم الجبّانات الملكية الأخرى، فإن قبر توت عنخ آمون بالسيف يستحق الزيارة، على خاطروا أصغر ببرشا والزخارف متاعو محدودة.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



Tunisian Arabic : وكل واحد يحب يشوف أدلة على الضرر اللي صار للمومياء كي حاولو يخرجوها من الصندوق باش تجيه قمعة على خاطر تنجم تشوف كان الراس والأكتاف اكهو.

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



Tunisian Arabic : الثروات الهايلة متاع المعبد ماعادش موجودة فيه، اما حطوها في المتحف المصري بالقاهرة.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



Tunisian Arabic : من المستحسن يعديو الزوار اللي ماعندهمش برشا وقت وقتهم في بلاصة أخرى.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



Tunisian Arabic : فنوم كروم، بعيدة 12 كيلومتر من مدينة سيام ريب. تبُنى هالمعبد الموجود على قمة التل في نهاية القرن التاسع وقت فترة حكم الملك ياسوفرمان.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



Tunisian Arabic : الجو المظلّم بدواير المعبد والطلّة متاعو على بحيرة ¨تونلي ساب¨ تعطي قيمة باباش تطلع التل.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



Tunisian Arabic : تنجّم تجمع بين زيارة البلاصة بطريقة مناسبة مع رحلة بالفلوكة للبحيرة.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



Tunisian Arabic : تصريح أنغكور مطلوب باش تدخل للمعبد، لذا ما تنساش تجيب الباسبور متاعك معاك كي تجي ماشي لتونلي ساب.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



Tunisian Arabic : القدس عاصمة إسرائيل وأكبر مدينة فيها رغم أن معظم الدول الأخرى والأمم المتحدة ماتعترفش بيها كعاصمة ليها.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



Tunisian Arabic : المدينة القديمة في تلال يهودا عندها تاريخ مذهل على امتداد آلاف السنين.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



Tunisian Arabic : المدينة مقدسة للأديان السماوية الثلاث - اليهودية، والمسيحية، والإسلام، وهي عبارة على مركز روحي، وديني، وثقافي.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



Tunisian Arabic : ونظراً للأهمية الدينية للمدينة، خاصة برشا بلايص في منطقة البلدة القديمة، فإن القدس وجهة من الوجهات السياحية الرئيسية في فلسطين المحتلة.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



Tunisian Arabic : تضم القدس برشا مواقع تاريخية، وأثرية، وثقافية، زيدهم مراكز التسوق، والقهاوي، والمطاعم الحيوية والمليانة.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



Tunisian Arabic : تشترط دولة الإكوادور أن يكون عند المواطنين الكوبيين آنفيتاسيون قبل ما يدخلوا لدولة الإكوادور من المطارات الدوليّة والا مالحدود.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



Tunisian Arabic : لازم وزارةِ الخارجيةِ الإكوادورية تصادق على هالانفيتاسيون، وتوافق عليه مع متطلباتٍ معينة.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

Tunisian Arabic : تحطت هالمتطلبات باش توفر تدفق هجرة مُنظم بين البلدين.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



Tunisian Arabic : لازم على المواطنين الكوبيين اللي عندهم كارطة الإقامة الأمريكية الدائمة يتعداو لمقر قنصلية الإكوادور باش ياخذوا إعفاء من هذا الشرط.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



Tunisian Arabic : لا زم يكون باسبورك صالح على الأقل لمدة 6 شهور بعد تاريخ سفرتك. لازمك تذكرة ذهاب وعودة باش تثبت مدة الإقامة متاعك.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



Tunisian Arabic : إذا كنت وحدك والا معاك صاحب واحد، حاول تقابل ناس أخرين وتشكّل مجموعة من أربعة إلى ستة من ناس باش تتحصل على سوم ماخير للواحد، على خاطر الجولات السياحية أرخص للمجموعات اللي يكون عددها أكبر.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



Tunisian Arabic : ومع هذا، ما يلزمش يكون هذا ما يهمكش، لأنو غللبا ما تتبدل بلايص السواح باش يعبيو الكراهب.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



Tunisian Arabic : يظهر وأنو الموضوع وكأنو طريقة باش يخدعوا الناس باش يظنوا أنهم لازم يدفعوا أكثر.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



Tunisian Arabic : الجبل العالي فوق الشيرة الشمالية من ماتشو بيتشو مايل برشا، وغالباً ما يكون خلفية لبرشا تصاور متاع آثار.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



Tunisian Arabic : يظهر الأمر يتعّب شوية ماللوطة، وهي صعدة مايلة برشا وصعيبة، ولكن معظم الناس الي عندهم بلياقة معقولة يلزم يكونوا قادرين باش يوصلوا في 45 دقيقة.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



Tunisian Arabic : تتحط السّلالم متاع الحجر على طول غالبية الثنية، وتوفّر الكوابل الحديد في الأقسام المايلة برشا كالة تتكى عليها.ً

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



Tunisian Arabic : مع هذا، توقع أنو يتقطع عليك النفس، ورد بالك في الأجزاء المصلوبة برشا، خاصةً كي تكون مبلولة، وين يمكن تولي سريعة بشكل خطير.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



Tunisian Arabic : فما كهف صغير قريب من القمة لازم تتعذى منو، هو واطي برشا وضيّق على الأخر.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



Tunisian Arabic : أحسن طريقة باش تشوف البلايص والحياة البرية في جزر غالاباغوس هي بالفلوكة، بالضبط كيما عمل تشارلز داروين في عام 1835.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



Tunisian Arabic : تحوّس أكثر من 60 كروازيار بحر جالاباجوس تهز كل وحدة ما بين 8 إلى 100 ركاب.

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



Tunisian Arabic : معظم الناس تريزارفي على بكري (على خاطر الفلايك ديما تكون مليانة في موسم الذروة)

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



Tunisian Arabic : تأكد من أن الوكيل اللي باش تحجز عن طريقه متخصص في جزر جالاباجوس وعندو معرفة واسعة ببرشا مجموعات متاع باتوات.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



Tunisian Arabic : هذا باش يضمنلك أنو الباتو يكون مناسب للاهتمامات متاعك و/أو الحدود اللي تحطها.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



Tunisian Arabic : قبل وصول الإسبان في القرن سطاش، كان شمال تشيلي تحت حكم الإنكا، في الوقت اللي كان فيه سكان أروكانيا الأصليين (مابوتشي) يسكنوا في وسط وجنوب تشيلي.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



Tunisian Arabic : كانت ¨المابوتشي¨ زادا وحدة من آخر مجموعات السكان الأصليين الأمريكية المستقلة، واللي ماتقبلتش الكلها في الحكم الناطق بالإسبانية حتى بعد استقلال دولة ¨تشيلي¨.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



Tunisian Arabic : مع أنّ دولة تشيلي أعلنت استقلالها سنة 1810 (في تمبك حروب نابليون اللي خلات إسبانيا من غير حكومة مركزية فاعلة لمدة عامين)، ماربحت الاسبان مرة وحدة كان في عام 1818.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



Tunisian Arabic : جمهورية الدومينيكان (بالاسبانية: ريبوبليكا الدومينيكان) هي البلاد الكاريبية اللي تحتل النصف الشرقي من جزيرة هيسبانيولا، اللي تشترك مع هايتي.

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



Tunisian Arabic : بخلاف الشطوط اللي فيها الرمل الأبيض والمناظر الطبيعية الجبلية، تعتبر البلاد موطن أقدم مدينة أوروبية في الأمريكتين الزوز، وهي توا جزء من سانتو دومينغو.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



Tunisian Arabic : سكن شعب التاينو والكاريبي الجزيرة لأول مرة. وكان الكاريبيين يحكويو باللغة الآراواكانية، واللي وصلو حوالي عام 10000 قبل الميلاد.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



Tunisian Arabic : نقص الغزاة الأسبان عدد سكان التاينو بصورة كبيرة في ظرف سنين قصيرة من وصلان المستكشفين الأوروبيين.

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



Tunisian Arabic : حسب الراهب بارتولومي دي لاس كاساس (معاهدة جزر الهند)، قتل الغزاة الإسبان حوالي 100,000 من شعب التاينوس ما بين عام 1492 و1498.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



Tunisian Arabic : تبنات حديقة الاتحاد باش تكون ساحة لدار من القرن سبعطاش، يعتبر معبد سان دييجو المبنى الوحيد اللي قعد منو.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

Tunisian Arabic : تخدم توا كساحة مركزية، وديما يصير فيها برشا أحداث ليل ونهار.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



Tunisian Arabic : فما برشا مطاعم محيطة بالحديقة، وديما تصير فيها حفلات موسيقية بلّوشي من البلكونة المركزية في القايلة والعشيّة.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



Tunisian Arabic : Callejon del Beso (زقاق القبلة). زوز بلكونات يفصل بيناتهم 69 سم اكهو، عبارة على موطن لأسطورة حب قديمة.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



Tunisian Arabic : باش يحكيولك الصغار القصة بشوية مليمات.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



Tunisian Arabic : الرحلة إلى جزيرة باون هى رحلة نهارية مشهورة أو رحلة اخر الجمعة، توفر الكاياك والمشي والحوانت والمطاعم وغيرو

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



Tunisian Arabic : هالمجتمع الأصلى موجود فى هاو ساوند قريب من مدينة فانكوفر، وساهل باش توصلو بالتاكسى متاع الماء اللي تريزارفيه بالمسبّق واللي يخرج من جزيرة جرانفيل وسط مدينة فانكوفر.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



Tunisian Arabic : الرحلة إلى ممر Sea to Sky أساسيّة للي يستمتعو بالأنشطة الخارجية.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



Tunisian Arabic : بلدية ويسلر (البعيدة ساعة ونصف بالكرهية من فانكوفر) سومها غالي ولكن معروفة بسبب دورة الألعاب الأولمبية الشتوية لعام 2010.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



Tunisian Arabic : في الشتاء، استمتع باحسن تجارب التزلّج في أمريكا الشماليّة، وفي الصيف، جرّب تركب البيسكلاتات متاع الجبل الأصلية

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



Tunisian Arabic : لازم تريزارفي التصاريح بالمسبّق. لازمك تتحصّل على تصريح باش تعدي الليلة في سيرينا.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



Tunisian Arabic : تعتبر سيرينا محطّة الحرس الوحيدة اللي تقدّم السّكنى في صالة متاع نوم مشتركة ووجبات سخونة، بجنب التّخييم. تقدّم محطّات لا ليونا وسان بيدريللو ولوس باتوس التّخييم اكهو مغير خدمة ماكلة.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



Tunisian Arabic : يمكن تتحصل على تصاريح المنتزه مباشرة من محطة رانجر في بويترو خمينز، لكن ما يقبلوش بطاقات الائتمان.

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



Tunisian Arabic : ما تُصدرش خدمة المنتزه (ميناي) تصاريح دخول المنتزه قبل أكثر من شهر من الوصول المتوقع.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



Tunisian Arabic : تعمل قهوة CafeNet El Sol ريزارفاسيونات ب 30 دولاراً أمريكياً أو 10 دولارات أمريكية لتساكر يوم واحد اكهو؛ التفاصيل على صفحة Corcovado.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



Tunisian Arabic : جزر كوك هي دولة كلها جزر مرتبطة بشكل حر بنيوزيلندا، وموجودة في بولينيزيا وسط جنوب المحيط الهادئ.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



Tunisian Arabic : هو أرخبيل يضم 15 جزيرة موزعة على مساحة أكثر من 2.2 مليون كيلومتر مربع من المحيط.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



Tunisian Arabic : كيف المنطقة متاع هاواي، الناس تعتبر الجزر على أنها ¨هاواي أسفل¨.

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



Tunisian Arabic : بالرغم من أنها أصغر، فهي تذكّر بعض الزوار القدم القدامى الجايين لهاواي من قبل ماتصير دولة قبل بنيان الوتلا السياحية الكبيرة الكل وغيرها من التطويرات.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



Tunisian Arabic : مفماش في جزر كوك أي مدن ولكنها تتكون من 15 جزيرة أهمها راروتونجا وإيتوتاكي.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



Tunisian Arabic : في البلدان المتقدمة اليوم، طلع مستوى المبات وفطورالصباح الفخم لشكل فني.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



Tunisian Arabic : في الأخر، ما يتخبّاش التنافس متاع اللي يوفروا البيوت وفطور الصباح على حاجتين أساسيتين هما البيوت وفطورالصباح .

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



Tunisian Arabic : هذاك علاش تلقى في هالمؤسّسات الراقية أفخر فروشات، ويمكن ملاحف مصنوعة باليد والا سرير أنتيكا.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



Tunisian Arabic : فطور الصباح ينجّم يكون فيه أكلات الموسم متاع المنطقة ولّا طبق خاص للمضيف.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



Tunisian Arabic : ولعل البلاصة عبارة على بنية تاريخية قديمة وفيها أثاث أنتيكا وقاعة مقديّة وبيسين.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



Tunisian Arabic : بش تركب كرهبتك وتمشي بيها في رحلة طويلة جاذابة ذاتية تكمن في بساطة الأمر.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

Tunisian Arabic : على عكس الكراهب الكبار، يمكن تعرف تسوق كرهبتك وتعرف الحدود متاعها.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



Tunisian Arabic : يمكن كي تنصب خيمة في ملكية خاصة أو في مدينة بأي كبر تجلب انتباه ماهوش محبوب بكل سهولة.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



Tunisian Arabic : باختصار، كرهبتك وسيلة رايعة بش تعمل رحلة برية، أما قليل وين تكون هي بيدها وسيلة للتخييم.

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



Tunisian Arabic : تنجم تخيم في الكرهبة إذا عندك ميني فان كبيرة أو كرهبة دفعٍ رباعي أو سيدان أو ستيشن واغن بكراسي تنجّم تطويها.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



Tunisian Arabic : بعض الوتلا عندها تراث من العصر الذهبي للترينووات البخارية والباتووات اللي تمشي في خطوط منظمة؛ وهذا قبل الحرب العالمية الثانية، في القرن تسعطاش والا أوائل القرن عشرين.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



Tunisian Arabic : كانت هالوتلا هي البلاصة اللي يهبطوا فيه الأثرياء والمشاهير وقتها، وغالبًا كانت ماكلتهم باهية وعندهم السهريّات.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



Tunisian Arabic : تمثّل التركيبات متاع الأثاث القديمة برشا وغياب وسائل الراحة الحديثة وزين الطراز العتيق حاجة مميزة للطابع متاعها.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



Tunisian Arabic : مع أنها عادة تكون ملكية خاصة، إلا أنها تقبل رؤساء الدول اللي يجيو يزوروا ساعات وغيرهم من الشخصيات البارزة.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



Tunisian Arabic : يمكن يفكر المسافر الي يملك برشا فلوس باش يعمل رحلة حول العالم مع إقامات متقطعة في عدد من هالوتلا.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



Tunisian Arabic : تمثل شبكة تبادل ضيافة منظمة تربط المسافرين بالسكان المحليين في المدن اللي باش يزوروها.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



Tunisian Arabic : عادة باش تنضم لها الشبكة لازمك تعمّر فورميلار على الإنترنت، رغم أن بعض الشبكات تعرض عليك والا تطلب منك تعود اتثبّت.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



Tunisian Arabic : بعد هذا، يعطيو ليستا بالمستضيفين المتوفيين سواء مطبوعة و/أو بالإنترنت، ساعات فيها ريفيرونسات وتقييمات متاع مسافرين أخرين.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



Tunisian Arabic : اتلنصات منصة Couchsurfing في جانفي2004 كي ملقتش المبرمجة كاسي فينتون بلاصة تسكن فيها في أيسلندا بعد ما لاقت سفرة رخيصة بالطيارة لغادي.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



Tunisian Arabic : ابعث ايمايلات للتلامذة في الجامعة المحلية وتوة يجيوك عدد كبير من عروض السكن البلوشي.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



Tunisian Arabic : ترضّي الأنزال الشباب - خاطر ضيوفها العاديين في العشرينيات من عمرهم - ولكن غالبا ما تلقى مسافرين أكبر سن غادي زادا.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



Tunisian Arabic : قليل وين ترى عايلات عندهم صغار، اما مسموح بيهم في شوية وِتْلة متاع الشباب في البيوت الخاصة.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



Tunisian Arabic : باش تستضيف مدينة بكين في الصين الألعاب الأولمبية الشتوية في عام 2022، الشيء اللي باش يخليها أول مدينة تستضيف كل من الألعاب الأولمبية الصيفية والشتوية.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



Tunisian Arabic : باش تستضيف مدينة بكين مراسم الافتتاح والاختتام وفعاليات الجليد الداخلية.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



Tunisian Arabic : كيما باش تصير أحداث تزلج أخرى في منطقة ¨تايزيتشنغ¨ للتزلج في ¨زانغجياكو¨، بعيدة تقريبا 220 كيلومتر(140 ميلا) على بكين.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



Tunisian Arabic : عند مُعظم المعابد مهرجان سنوي يبدأ من نهاية نوفمبر وحتى نص ماي، واليل يختلف حسب التقويم متاع كل عام لكل معبد.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



Tunisian Arabic : يتم الاحتفال بمعظم مهرجانات المعبد كجزء من الذكرى السنوية للمعبد أو عيد ميلاد الإله أو أي حدث كبير آخر مرتبط بالمعبد.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



Tunisian Arabic : مهرجانات معبد كيرالا تجبد برشا فراجة، ويكون فيها موكب منظم متاع فيولة مزينة، وأوركسترا المعابد واحتفالات أخرى.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



Tunisian Arabic : المعرض العالمي (المعروف باسم معرض العالم، أو المعرض أكهو) هو عبارة على مهرجان دولي كبير برشا للفنون والعلوم.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



Tunisian Arabic : تقدم البلدان المشاركة عروض فنية وتعليمية في السرادق الوطنية باش تسلّط الضو على القضايا العالمية أو ثقافة بلادهم وتاريخها.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



Tunisian Arabic : المعارض البستانية الدولية هي أحداث متخصصة في عرض النوار والجناين النباتية وأي حاجة اخرى عندها علاقة بالنباتات.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

Tunisian Arabic : مع أنه، نظرياً، يمكن إقامتهم سنوياً ( كانو ديما يصيرو في بلدان مختلفة)، إلا أن هذا ميصيرش عملياً.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



Tunisian Arabic : تستمر هالفعاليات عادة ما بين ثلاثة وستة أشهر، وتصير في بلايص متقلش مساحتها عن 50 هكتار.

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



Tunisian Arabic : اُستخدم برشا تنسيقات أفلام مختلفة على طول السنين، ومن بين هالتنسيقات حظى الفيلم القياسي مقاس 35 مم (36× 24 مم نيجاتيف) على الانتشار الأوسع.

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



Tunisian Arabic : يمكن عادةً تجديدها بسهولة إلى حد ما إذا كملت، وتعطي دقة مماثلة تقريباً لـكاميرا DSLR حالية.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



Tunisian Arabic : بعض آلات تصوير الأفلام متوسطة الحجم تستخدم تنسيق 6 × 6 سنتيمتر وبشكل أدق 56 × 56 ميلمتر للنسخ السلبية.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



Tunisian Arabic : وهذا يعطي دقة تعادل أربعة أضعاف دقة 35 مم سالبة (3136 مم2 مقابل 864).

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



Tunisian Arabic : الحياة البرية هي من أصعب الصور بالنسبة للمصور الفوتوغرافي، على خاطر يلزمها زهر، وصبر، وخبرة، ومعدات باهية.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



Tunisian Arabic : غالبًا ما يعتبر تصوير الحياة البرية حاجة ساهلة، اما كيما التصوير الفوتوغرافي بشكل عام، التصويرة تسوا ألف كلمة.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



Tunisian Arabic : غالبًا يتطلب تصوير الحياة البرية عدسة تقريب طويلة، على الرغم من أنو حاجات كيما سرب من الطيور والا مخلوق صغير تحتاج لعدسات أخرى.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



Tunisian Arabic : صعيب أنك تلقى برشا حيوانات غريبة، وساعات يمكن تكون للحدائق العامة قواعد خاصة للتصوير الفوتوغرافي لأغراض تجارية.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



Tunisian Arabic : تكون الحيوانات البرية إما حشامة والا عدوانية وتنجم تكون البيئة باردة، والا سخونة، ولا معادية.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



Tunisian Arabic : فما في العالم أكثر من 5000 لغة مختلفة، فين أكثر من عشرين لغة يحكيوها 50 مليون واحد والا أكثر.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



Tunisian Arabic : غالباً تكون الكلمات المكتوبة أسهل في الفهم من الكلمات المنطوقة زادا. هذا ينطبق بشكل خاص على العناوين، اللي يصعب غالباً نطقها بشكل واضح.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



Tunisian Arabic : برشا دول كاملة تتكلم الإنكليزية بطلاقة، وفي دول أكثر من هكا ببرشا، تنجم تتوقع معرفة محدودة - وخاصةً بين الشباب.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



Tunisian Arabic : تخيّل، إذا نجّمو نقولو، راجل مانكوني وواحد بوستونيون وواحد جامايكي وواحد سيدنيسايدر قاعدين على الطاولة يتعشاوْ في مطعم في تورونتو.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



Tunisian Arabic : يمتعو في بعضهم بقصص من بلدانهم، تتحكى بلهجاتهم المتميزة ولغتهم المحلية.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



Tunisian Arabic : شريان الماكلة من المغازات عادة ما يكون أرخص طريقة للحصول على الماكلة. تقتصر الخيارات على الماكلة الاضرة كي متتوفرش فرص للتطييب.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



Tunisian Arabic : ولات المغازات عندها أقسام ماكلة حاضرة متنوعة اكثر. حتى أن بعضها يوفر ميكروأوند والا وسائل أخرى لتسخين الماكلة.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



Tunisian Arabic : في بعض البلدان فما مغازات عندها على الأقل مطعم واحد في البلاصة، غالباً ما يكون مطعم مش رسمي بأسعار مقبولة.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



Tunisian Arabic : تحصل على نسخ من السياسة الخاصة بك وتفاصيل الاتصال الخاصة بشركة التأمين وهزها معك.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



Tunisian Arabic : يلزم عليهم يظهرو عنوانالايمايل الخاص بالمؤمّن ونومرووات التليفون الدولية باش تتحصل على المشورة/التفويضات وتقديم الشكاوي.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



Tunisian Arabic : استحفظ بنسخة أخرى في الباقاج متاعك وعلى الإنترنت (أبعث لروحك ايمايل بياس جوانت والا سجلوا على ¨الكلاود¨).

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



Tunisian Arabic : كانك مسافر وعاك البي سي والا التابلات، سجل نسخة إما في الميموار والا في الديسك متاعو (تنجم تصللها من غير الإنترنت).

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



Tunisian Arabic : اعطي نسخة من السياسة/جهات الاتصال زادا للي مسافرين معاك والأقارب اولا الأصحاب في البلاد اللي مستعدين يعاونوا.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



Tunisian Arabic : حيوان الموظ (المعروف بالإلكة) موش عدواني بطبيعنه، اما باش يدافع على روحو إذا حس بالخطر.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

Tunisian Arabic : كي يتصور الناس أنو حيوان الموظ موش خطر محتمل، يمكن يقربولو برشا ويعرضوا رواحهم للخطر.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



Tunisian Arabic : اشرب السبيريتو وانت تقيس. يؤثر الألكول على الناس الكل بطرق مختلفة، ومن المهم برشا انك تعرف حدودك.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



Tunisian Arabic : يمكن تسبب المشاكل الصحية على طوال المشاكل اللي تنتج على التكثير في شرب الألكول الضرر بالكبدة وحتى العمى والموت. تزداد امكانية الخطر كي تستهلك الكحول المصنوعة في النوار.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



Tunisian Arabic : يمكن الألكول متاع النوار يكون فيه برشا ملوثات خطيرة بما فيها الميثانول، اللي يتسبب في العمى والا الموت حتى كان يتشرب في دوزات صغار.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



Tunisian Arabic : يمكن تكون اللينات سولاي أرخص في البلاد الأجنبية، خاصة في بلاد فقيرة تكون فيها تكلفة اليد العاملة أقل.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



Tunisian Arabic : حط في حسابك حكاية الفيزيتة متاع العينين في الدار، وخاصةً إذا كان التأمين يغطي هالفيزيتا، وقدم الوصفة الطبية في بلاصة أخرى.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



Tunisian Arabic : يمكن تعرض ماركات العجالي الباهية الموجودة في هالمناطق مشكلتين؛ يمكن يكون بعضها مقلدة، والا المنتجات المستوردة الحقيقية أغلى منها في البلاد الأصلية.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



Tunisian Arabic : القهوة هي إحدى أكثر السلع المتداولة في العالم، ويمكن تلقى أنواع مختلفة في منطقتك الأم.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



Tunisian Arabic : مع ذلك، فما برشا طرق مختلفة حول العالم لشرب القهوة واللي تستحق التجربة.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



Tunisian Arabic : رياضة الويدان (التجديف) هي عبارة انك تمشي لقاع واد يكون إما شايح والا معبي بالما.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



Tunisian Arabic : تجمع رياضة الويدان بين عناصر من العومان والتسلق والقفز - ولكنها تتطلب نسبياً شوية تدريب والا شكل بدني باش تبدى (مقارنة بتسلق الصخور والا الغوص تحت الما والا التزلج على جبال الألب، على سبيل المثال).

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



Tunisian Arabic : يعتبر المشي لمسافات طويلة نشاط خارجي يتكون من المشي في الطبيعية، تكون في أغلب الأوقات على باركورات المشي لمسافات طويلة.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



Tunisian Arabic : تشمل رياضة المشي لمسافات طويلة في النهار المسافات اللي أقل من ميل واحد وحتى المسافات الأطول الي يمكن تمشيها في نهار واحد.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



Tunisian Arabic : الخروج في رحلة في النهار على طول طريق ساهل لازمو شوية استعدادات، ويمكن لأاي واحد عندو لياقة بدنية معتدلة أنو يستمتع بها.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



Tunisian Arabic : يمكن تحتاج العائلة الي تهز معاها صغارها استعدادات اكثر، لكن ما زالت تعدية النهار البرا ممكن بسهولة حتى مع البيبيّات والصغار اللي مازالوا دخلوش للمكتب.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



Tunisian Arabic : عالمياً، فما تقريباً 200 منظمة سياحية عاملة، معظمها تخدم باستقلالية.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



Tunisian Arabic : تبني منظمة ¨جو راننج تورز¨، خليفة منظمة ¨جلوبال راننج تورز¨، شبكة من العشرات من مزودي خدمة الجري ومشاهدة المعالم السياحية في أربع قرات.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



Tunisian Arabic : مع جذورو الممتدة في جولات سباق برشلونة للجري في برشلونة وسباق كوبنهاغن للجري في كوبنهاغن، فيسع ما انضمتلو جولات سباق براغ للجري ومقرها في براغ وآخرين.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



Tunisian Arabic : فما برشا حاجات الي يلزم تقرالها حسابها قبل وفي السفر لبلاصة معينة.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



Tunisian Arabic : تختلف الآداب، والقوانين، والماكلة، والسيركيلاسيون والسكنى، والمعايير، واللغة وغيرو إلى حد ما على البلاصة الي تعيش فيها، هذاك علاش كي تسافر، متتوقعش تكون الأمور كما هي في ¨البلاد¨.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



Tunisian Arabic : هذي حاجة يلزمك ديما تقرالها حسابها، باش تتجنّب خيبة الأمل وحتى ما تقبلش كيفاش العباد تعيش.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



Tunisian Arabic : وكالات السفر موجودة منذ القرن التاسع عشر . عادة ما يكون وكيل السفر خيار جيد لرحلة تتجاوز خبرة المسافر القديمة في الطبيعة، أو الثقافة، أو اللغة أو البلدان منخفضة الدخل.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



Tunisian Arabic : على الرغم من أن أغلب الوكالات حاضرة باش تخدم معظم الحجوزات المنظمة، الا أنو برشا وكلاء يختصو في أنواع والا ميزانيات و الا وجهات محددة للسفر.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



Tunisian Arabic : من المستحسن تمشي لوكيل يخدم برشا رحلات كيف سفراتك.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



Tunisian Arabic : أعمل طلة على الرحلات الي يخدمها الوكيل، اما على السيت واب والا في الكيشي.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

Tunisian Arabic : إذا تحب تشوف العالم بسوم رخيص، سواء للضرورة، والا كستيل دوفي والا كتحدي، فما بعض الطرق تنجم تعملها.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



Tunisian Arabic : ينقسمو في الأساس إلى قسمين: إما تخدم في السفرة ولا تحاول متصرفش. تركز هالمقالة على القسم الثاني.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



Tunisian Arabic : للي مستعدين للتضحية بالراحة والوقت ومعرفة المتوقّع، باش يخفض المصاريف إلى ما يقارب الصفر، تعرّف على السفر بأقل ميزانية.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



Tunisian Arabic : تفترض النصيحة أن المسافرين ميسرقوش، وميتعدوش، ولا ميشاركوش في السوق غير القانونية، وميشحذوش، و ميستغلوش الآخرين لمنفعتهم الخاصة.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



Tunisian Arabic : عادة ما تكون نقطة تفتيش الهجرة هي المحطة الأولى أول ما تهبط من الطيارة أو الباتو أو حاجة أخرى.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



Tunisian Arabic : في بعض القطارات العابرة للحدود تصير تفتيشات على القطار المتحرك ويلزم عندكم هوية شخصية صالحة في وقت ركوبكم إحدى هالقطارات.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



Tunisian Arabic : في قطارات النوم الليلية، يمكن يتجمعو جوازات السفر بواسطة المحصل حتى مينقطعش نومك.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



Tunisian Arabic : يعتبر التسجيل مطلب إضافي للفيزا، في بعض البلدان يلزم تسجل حضورك وعنوانك عند السلطات المحلية وين تسكن.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



Tunisian Arabic : ساعات يلزمك تعمّر ورقة في مركز الشرطة ولا تمشي لمكاتب الهجرة.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



Tunisian Arabic : في برشا بلدان الي فها قانون كيما هذا، تتولّى الفنادق المحلية مهمّة التسجيل (استفسر عالأمر هذا).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



Tunisian Arabic : في حالات أخرى، ميحتاجش إلى التسجيل إلا المقيمين خارج أماكن الإقامة السياحية. ومع ذلك، هذا يخلي القانون غامض أكثر، هذاك علاش اعرف بالمسبّق.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



Tunisian Arabic : العمارة تعنى تصميم المباني وبنيها. الهندسة المعمارية متاع مكان معيّن، هي في الغالب أماكن جذب سياحي في حد ذاتها.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



Tunisian Arabic : برشا بنياة حلوة لدرجة معينة ويمكن يكون المنظر من بنية طويلة والا من شباك في بلاصة ذكية رائع باش تشوفو.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



Tunisian Arabic : فما تداخل كبير ما بين الهندسة والمجالات الأخرى وتشمل التخطيط الحضري والهندسة المدنية والفنون الزخرفية والتصميم الداخلي وتصميم المناظر الطبيعية.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



Tunisian Arabic : نظراً لبُعد برشا من قرى البويبلو، مش باش تحظى بفرصة كبيرة للحياة الليلية دون السفر إلى ألباكركي ولا سانتا فيه.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



Tunisian Arabic : لكن الكازينوات المذكورة في اللايحة الكل تقدم مشروبات، ومعظمها يجيب ترفيه فيه علامات تجارية (أساسا الكبيرة الي بحذا بألباكركي وسانتا فيه).

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



Tunisian Arabic : رد بالك: بارات البلدات الصغيرة في هالمنطقة مهيش بلايص ملاءمة ديما للزوار من خارج الولاية باش يعيدو فيها الوقت.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



Tunisian Arabic : السبب الأول هو معاناة شمال نيو مكسيكو من مشاكل كبيرة في السياقة تحت تأثير الكحول، كما أن كثافة السائقين السكارا مرتفعة بالقرب من حانات المدن الصغيرة.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



Tunisian Arabic : تتسمى اللوحات الجدارية ولا الخربشات الغيرمرغوبة الجرافيتي.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



Tunisian Arabic : بالرغم من كونها ظاهرة مش جديدة على الإطلاق، فإن أغلب الناس يربطو بينها وبين تخريب الشباب للممتلكات العامة والخاصة ببخاخ الطلاء.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



Tunisian Arabic : لكن توا فما فنانين متمكنين مالرسم على الحيوط، وزيد فما فعاليات للكتابة عالحيوط القانونية زادا. وفي السياق هذا في الغالب تشبه لوحات الكتيبة عالحيوط أعمال فنية أكثر مالي تشبه علامات موش مفهومة.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



Tunisian Arabic : يعتبر رمي البوميرانغ مهارة شائعة برشا من السيّاح يحبو يكتسبوها.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



Tunisian Arabic : إذا كنت تحب تتعلم رمي اللوحة المرتدة الي ترجع ليدك بعد ما ترميها، فتأكد من أن عندك اللوحة المناسبة باش ترجعلك.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



Tunisian Arabic : معظم ¨بوميرانج¨ الموجودة في أستراليا مترجعش في الواقع. من الأحسن للمبتدئين ما يحاولوش يرميوها في الريح القوية.

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



Tunisian Arabic : تطيب ¨وجبة هانجي¨ في حفرة سخونة في القاعة.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

Tunisian Arabic : تسخن الحفرة إما بالحجر المسخن من النار، والا في بعض البلايص اللي الطاقة الحرارية الأرضية تخلّي مناطق من الأرض ساخنة بشكل طبيعي.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



Tunisian Arabic : غالباً ما يتم استخدام ¨الهانجي¨ لتطييب العشاء التقليدي المشوي.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



Tunisian Arabic : تقدم برشا بلايص في روتوروا وجبة الهانجي الطايبة بسخونة الأرض بينما يمكن تذوق وجبات هانجي أخرى في كرايستشيرش وويلنجتون وبلايص أخرى.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



Tunisian Arabic : تحتوي خدمة مترو ريل على درجتين في ترينووات المسافرين من وحول مدينة كيب تاون: مترو بلس (تتسمى زادا الدرجة الأولى) ومترو (تتسمى الدرجة الثالثة).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



Tunisian Arabic : درجة متروبلس مرتاحة اكثر وأقل زحمة لكنها أغلى رغم أنها أرخص من تذاكر المترو العادية في أوروبا.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



Tunisian Arabic : كل قطارفيه فقونات الدرجة الأولى والدرجة الثالثة؛ تكون عربات الدرجة الأولى ديما في اخر القطار الأقرب لمدينة كيب تاون.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



Tunisian Arabic : الهزّان للآخرين - ما تخليش دبشك بعيد على عينيك، خاصة كي تعبر الحدود الدولية.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



Tunisian Arabic : يمكن يتم استغلالك لنقل المخدرات دون علمك، وهو ما يدخلك في مشاكل كبيرة .

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



Tunisian Arabic : هذا يشمل الستنيّة في الصف، وين يمكن استخدام كلاب شم المخدرات في أي وقت دون سابق إنذار.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



Tunisian Arabic : تطبق بعض البلدان عقوبات كاسحة حتى فيما يتعلق بالجرائم المرتكبة لأول مرة؛ يمكن تشمل هالعقوبات أحكام بالسجن لأكثر من 10 سنوات والا الإعدام.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



Tunisian Arabic : الفاليزات الملوحة هي هدف للسرقة، وتنجّم تلفت إنتباه السلطات الخايفة مالقنابل.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



Tunisian Arabic : بسبب هالتعرض المستمر للجراثيم المحلية في الوطن، فإن الاحتمالات أنك محصن ضدها بالفعل عالية.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



Tunisian Arabic : اما في أجزاء أخرى من العالم وين تكون الحيوانات الجرثومية جديدة عليك، فما احتمال كبير برشا أنك تصيرلك مشاكل.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



Tunisian Arabic : تكبر الجراثيم بسرعة أكبر في الطقس السخون برشا وتعيش لفترات أطول خارج الجسم.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



Tunisian Arabic : وبالتالي آفات دلهي بيلي ولعنة الفراعنة وانتقام مونتيزوما، وأصحابهم الاخرين.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



Tunisian Arabic : كما هو الحال مع مشاكل الجهاز التنفسي في الطقس البارد، فإن المشاكل المعوية في الطقس السخون موجودة إلى حد ما وفي معظم الحالات تكون مزعجة بشكل واضح اما مش مخطرة برشا.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



Tunisian Arabic : اذا كنت مسافر إلى دولة نامية لأول مرة والا لبلاصة جديدة من العالم، ماتقللش من شأن الصدمة الثقافية المحتملة.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



Tunisian Arabic : برشا مسافرين مستقرين وقادرين اندهشو من حداثة السفر إلى دول العالم النامي، وين يمكن تتراكم برشا تعديلات ثقافية صغيرة فيسع.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



Tunisian Arabic : وخاصةً في أيامك الأولى، فكر تصرف برشا على الوتلا بالطراز الغربي وذات الجودة العالية والماكلة والخدمات باش تعاونك تتأقلم.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



Tunisian Arabic : مترقدش على فرش والا جراية على القاعة في البلايص اللي ماتعرفش الحيوانات المحلية متاعها.

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



Tunisian Arabic : إذا كنت خارج للتخييم، جيب معك سرير متاع سفر والا درجيحة مشبّكة باش تبعّد عليك الحناش والعقارب وغيرهم.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



Tunisian Arabic : عبّي دارك بقهوة غنية في الصباح وشوية تاي البابونج اللي يريّح في الليل.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



Tunisian Arabic : كي تكون في عطلة منزلية، يكون عندك وقت كافي باش ادلّل روحك وتعدي شوية دقائق زايدة تحضر فيها حاجة تتشرب تكون مميزة.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



Tunisian Arabic : كان تحب تزيد تغامر، استغل الفرصة باش تحضّر والا تخلّط شوية سموذي:

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



Tunisian Arabic : يمكن تكتشف مشروب بسيط تنجم تحضره في فطور الصباح كي ترجع لروتينك اليومي.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

Tunisian Arabic : إذا كنت تعيش في مدينة عندها ثقافة متنوعة فيما يخص الشراب، امشي لبارات والا طبرنات في أحياء ما مشيتلهاش قبل.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



Tunisian Arabic : للي مايعرفوش المصطلحات الطبّيّة، معدٍ وسارٍ عندهم زوز معاني مختلفة.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



Tunisian Arabic : المرض المعدي هو المرض الي يسببّه كائن يمرض، كيما الفيروسات ولا البكتيريا ولا الفطريّات ولا الطفيليّات الأخرى.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



Tunisian Arabic : المرض المعدي هو مرض يسهل انتقاله كيف تكون موجود في بلاصة قريبة لواحد مرض به.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



Tunisian Arabic : تطالب برشا حكومات بتلقيح الزوار الي يدخلو والا يغادرو دولها ضد مجموعة من الأمراض.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



Tunisian Arabic : يمكن تستند هالمتطلبات غالباً على البلدان الي زارها المسافر والا اللي ينوي يمشيلها.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



Tunisian Arabic : واحدة من نقاط قوة شارلوت، كارولاينا الشمالية، أنو عندها برشا خيارات عالية الجودة للعائلات.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



Tunisian Arabic : غالباً ما يستشهد المقيمين من مناطق أخرى بالود الأسري كسبب أساسي باش ينقلوا لهنا، وغالباً ما يلقى الزوار سهولة في الاستمتاع بالمدينة مع الصغار على البلاصة.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



Tunisian Arabic : في الـ20 سنة الي تعدات، بدات تتزايد الخيارات الملائمة للصغار في أبتاون شارلوت.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



Tunisian Arabic : ما تستعملش العائلات التاكسيات عموماً في شارلوت، على الرغم من أنها يمكن تكون ذات فائدة ما في بعض الظروف.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



Tunisian Arabic : فما رسم زايد في حالة وجود أكثر من زوز مسافرين، هذاك علاش يكون هالخيار أغلى من اللازم.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



Tunisian Arabic : تعتبر القارة القطبية الجنوبية أبرد بلاصة على وجه الأرض، وتحيط بالقطب الجنوبي.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



Tunisian Arabic : الزيارات السياحية مكلفة، وتتطلب اللياقة البدنية، وما تصير كان في الصيف من نوفمبر إلى فيفري، وتقتصر إلى حد كبير على شبه الجزيرة، والجزر، وبحر روس.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



Tunisian Arabic : يعيش ألفين موظف هنا في الصيف في حوالي 48 قاعدة اغلبهم في هالمناطق، وعدد قليل يبقى حتى للشتاء.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



Tunisian Arabic : القارة القطبية الجنوبية الداخلية هضبة خالية تغطيها من 2 إلى 3 كيلومتر من الجليد.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



Tunisian Arabic : تمشي الجولات الجوية المتخصّصة ساعة ساعة للداخل، باش تتسلّق الجبال والا توصول للقطب اللي فيه قاعدة كبيرة.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



Tunisian Arabic : الطريق السريع للقطب الجنوبي هو طريق طوله 1600 كم، يمتد من قاعدة ماك موردو، على بحر روس، إلى القطب.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



Tunisian Arabic : هو ثلج متراكم فيه شقوق معبية أعلام. وما تنجمش تجتازو إلا بالتركاتورات المتخصصة، وسحب الزلاجات المحملة بالوقود والإمدادات.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



Tunisian Arabic : هذوكم مش خفاف برشا، المسار لازم ياخذ حركة مفاجئة وطويلة عالأجبال عبر القارة القطبية الجنوبية باش توصل للهضبة.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



Tunisian Arabic : السبب الأكثر شيوعاً للحوادث في الشتاء هو الطرق الزلقة والأرصفة (الأرضيات المرصوفة) والسلالم الخاصة.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



Tunisian Arabic : لازمك صبابط بنعال مناسب كأدنى حد. تكون الصبابط الصيفية في العادة تزلّق برشا على الجليد والثلج، حتى إن بعض الصبابط الشتوية تكون مش مناسبة.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



Tunisian Arabic : يلزم يكون التصميم عميق برشة، بعمق 5 مم (1/5 بوصة) ولا أكثر، وتكون المادة ناعمة بالباهي في البرد.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



Tunisian Arabic : بعض الصبابط فيها مسامر و عناصر زايدة مرصعة للظروف المناخية اللي تزلّق ومناسبة لأغلب الصبابط، للكعب والا الكعب والنعل.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



Tunisian Arabic : يلزم يكون كعب الصباط منخفض وعريض. غالبًا ما يترشو الطرقات والا الممرات بالرمل، والا الحصحاص، ولاا الملح (كلوريد الكالسيوم) باش قوة الجر تزيد.

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



Tunisian Arabic : الانهيارات الجليدية ماهيش حالة غير طبيعية؛ المنحدرات شديدة الانحدار ما تحتفظ إلا بقدر كبير من الثلج، وباش اطيح الأحجام الزائدة كانهيارات ثلجية.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

Tunisian Arabic : والمشكلة هي أنو الثلج لزج، هذاك علاش لازم شوية تحفيز باش نهبطوا، وبعض الثلوج الللي هابطة يمكن تكون حافز للبقية.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



Tunisian Arabic : يكون الحدث الأصلي الي يتسبب في الأمر ساعات هو تسخين الشمس للجليد وساعات تساقط المزيد من الجليد وأحيانا أخرى ظواهر طبيعية أخرى وفي الغالب يكون السبب البشر.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



Tunisian Arabic : الإعصار عمود دوار من الهواء عند ضغط منخفض برشا يشفط الهواء المحيط الداخل وللأعلى.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



Tunisian Arabic : تعمل ريح قوية برشا (100-200 ميل/ساعة في أغلب الأحيان) وتنجم تهز الحوايج الثقيلة في الهواء، وتهزها كي يتحرك الإعصار القمعي.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



Tunisian Arabic : تبدى عبارة على ممرات تهبط من غيوم العاصفة، وتولي ¨أعاصير¨ كي تمس القاعة.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



Tunisian Arabic : مقدمي خدمات الشبكة الخاصة الافتراضية الشخصية (VPN) هوما وسيلة رائعة باش يخدعو الرقابة السياسية والحجب الجغرافي التجاري لبروتوكول الإنترنت.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



Tunisian Arabic : تتميز على بروكسي الويب لعدة أسباب: هي تعاود توجه حركات المرور الكل على الإنترنت، ومش كنشي عبر بروتوكول نقل النص الفائق.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



Tunisian Arabic : توفر عادة عرض نطاق ترددي أعلى وجودة خدمة أحسن، التجسس عليها صعيب على خاطرها مشفرة.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



Tunisian Arabic : تكذب الشركات الإعلامية ديما بخصوص الهدف من هذا، آش قلك ¨منع القرصنة¨.

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



Tunisian Arabic : في الحقيقة، رموز المناطق ماتأثرش بالكل على النسخ غير القانونية؛ باش يتم تخديم نسخة بت-مقابل-بت من القرص بشكل مقبول على أي ماكينة وباش يتم تشغيل النسخة الأصلية.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



Tunisian Arabic : الغاية الحقيقية هي أن تعطي هالشركات سيطرة أكبر على أسواقهم؛ الحكاية بكلها على ربح الفلوس.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



Tunisian Arabic : ماتستحقش تستخدم شركة متاع بورتابل وين تسكن والا تسافر لأنو يتم توجيه التليفونات بالإنترنت.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



Tunisian Arabic : ما فماش زادا أي شرط للحصول على رقم محلي من المجتمع الي تعيش فيه؛ تنجم تخو اتصال إنترنت عبر الأقمار الصناعية في براري تشيكن في ألاسكا وتختار رقم يَدّعِي أنك في ولاية أريزونا المشمسة.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



Tunisian Arabic : في العادة لازمك تشري نومرو عالمي وحدو يسمح لتاليفونات الريزو العادي العمومي باش يتصلوا بك. البلاصة اللي يجي منو الرّقم يشكّل فرق للناس اللي يتصلو بك.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



Tunisian Arabic : تطبيقات مترجم النصوص الفوري هي تطبيقات اترجم أجزاء كاملة من النص من لغة إلى أخرى بصورة تلقائية.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



Tunisian Arabic : تنجم بعض التطبيقات من هالفئة اترجم النصوص الموجودة على إشارات والا حوايج أخرى في العالم الحقيقي المكتوبة بلغات أجنبية كي يشير المستخدم الهاتف الذكي باتجاه هالأشياء.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



Tunisian Arabic : تحسّنت محركات الترجمة بشكل كبير، وتوا غالباً ما تقدم ترجمات صحيحة إلى حد كبير (ونادراً ما تعطي حاجة غالطة)، اما الحذر لازم، على خاطر يمكن يغلطو كليا.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



Tunisian Arabic : واحد من أبرز تطبيقات هالفئة تطبيق ترجمة Google، الي يسمحلك بالترجمة مغير إنترنت بعد تنزيل بيانات اللغة الي تحبها.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



Tunisian Arabic : يمكن يكون استخدام تطبيقات نظام التموضع العالمي (جي بي إس) على هاتفك الذكي أسهل الطرق وأرتحها للتنقل في بلاد غير بلادك.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



Tunisian Arabic : يمكن يوفر الفلوس كي تشري خرائط جديدة لنظام تحديد المواقع العالمي (GPS)، والا ماكينة بروحها لنظام تحديد المواقع العالمي (GPS)، والا تكري جهماكينةاز من شركة كراء الكراهب.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



Tunisian Arabic : كان معندكش كوناكسيون انترنت في تليفونك والا كي يكون ماعنذكش ريزو، يكون أداؤو محدود والا غير متاح.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



Tunisian Arabic : كل عطار عندو صف طويل من كوارط التليفون مسبقة الدفع ادخل الواحد بعضو والي يمكن استخدامها في التاكسيفون والا في التليفون الفيكس.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



Tunisian Arabic : بعض الكوارط تتخصص في تقديم أسوام مكالمات مواتية لمجموعات محددة من البلدان، في حين أن معظم البطاقات صالحة باش تكلّم \اي بلاصة.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



Tunisian Arabic : تنجم تتمتع بهالسارفيسات على طريق نومرو تليفون بلوشي يمكن الاتصال به من غالبية التاليفونات بلاش فلوس.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



Tunisian Arabic : تتطبق القواعد المتعلقة بالتصوير العادي زادا على تسجيل الفيديو، ويمكن أكثر .

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

Tunisian Arabic : اذا كان موش مسموح تصور حاجة من الحاجات، متفكرش باش تسجّل فيديو عليها.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



Tunisian Arabic : كانك تستخدم في درون، ثبت قبل يخلوكش تصورها وشنيا التصاريح ولا التراخيص الأخرى المطلوبة.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



Tunisian Arabic : تحليق الطائرات بدون طيار بحذا المطار والا فوق التجمعات فكرة خايبة ديما، حتى لو كان قانوني في المنطقتة متاعك.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



Tunisian Arabic : في هالأيام، ماتتحجزش تذاكر السّفر الجوي مباشرةً عبر شركة الطّيران إلّا نادراً من غير ماتشوف الأسوام وتقارنها قبل.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



Tunisian Arabic : يمكن تختلف أسوام رحلة الطيران الواحدة بشكل كبير بين مختلف محركات بحث الرحلات، وباهي تقارن نتائج البحث وتتفقد موقع شركة الطيران ذاتها قبل ما تحجز.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



Tunisian Arabic : بالرغم من أن الزيارات القصيرة لدول محددة كسائح والا للخدمة ماتتطلبش فيزا، فإن السفر للدول هذي كطالب دولي يتطلب في العموم إقامة أطول من كانك مشيت كسائح عابر هاكهو.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



Tunisian Arabic : بصفة عامة، يتطلّب أنك تبقى في أي دولة أجنبية لفترة طويلة أنك تاخو الفيزا قبل.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



Tunisian Arabic : الفيزا متاع الطلبة في العادة عندها متطلبات وإجراءات تقديم مختلفة عالفيزا السياحية ولا الخدمة العادية.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



Tunisian Arabic : بالنسبة لمعظم الدول، باش تستحق خطاب عرض من المؤسسة اللي تحب تقرا فيها، ومعها بروفا على أنك عندك فلوس باش تصرف على روحك في العام الأول من قرايتك على الأقل.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



Tunisian Arabic : استشير المؤسسة، ومعاه قسم الهجرة للبلاد اللي تحب تقرا فيها باش تاخذ الشروط بالتفصيل.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



Tunisian Arabic : كانك موش دبلوماسي، الخدمة في الخارج تعني يلزمك تقدم ضريبةِ دخل في البلاد اللي تقيم فيها.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



Tunisian Arabic : تتعمل ضريبة الدخل بشكل مختلف حسب الدولة، وتختلف معدلات الضرايب وأنواعها بشكل واسع من دولة لدولة.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



Tunisian Arabic : في بعض البلدان الفدرالية كيما الولايات المتحدة الأمريكية وكندا، تُفرض ضريبة الدخل على المستويين الفدراليين والمحليين، وهذا علاش تتغير المعدلات والفئات من إقليم لآخر.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



Tunisian Arabic : الكونترول متاع الديوانة ينجّم يكون مشكلة، في الوقت اللي أكثر الأوقات يكون فحص الهجرة غايب ولا إجراءً شكلي كي توصل إلى بلادك.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



Tunisian Arabic : تأكد أنك تعرف شنوا تنجم تجيب وماتجيبش وتعلم بأي جاجة تتجاوز الحدود القانونية.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



Tunisian Arabic : أسهل طريقة باش تبدى في مجال كتابات السفر هي شحذ المهارات على موقع إلكتروني معتمد للمدوّنات السفريّة.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



Tunisian Arabic : بعد ما تتعود التنسيق والتحرير على الويب، تنجم بعدها تعمل موقعك الخاص.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



Tunisian Arabic : العمل التطوعي في السفر وسيلة رائعة باش تحدث فارق ولكن الأمر ميتعلقش بالعطاء كهو.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



Tunisian Arabic : العيش والتطوع في دولة أجنبية طريقة رائعة للتعرف على ثقافة مختلفة، وأناس جدد، واكتشاف روحك، وتكوين منظور، وحتى اكتساب مهارات جديدة.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



Tunisian Arabic : يمكن تكون زادا طريقة باهية لتمديد الميزانية باش يسمحولك بإقامة أطول في بلاصة معينة على خاطر برشا وظائف تطوعية توفر سكنى وماكلة والبعض يخلصوا شهرية صغيرة.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



Tunisian Arabic : استعمل الفايكنج الممرات المائية الروسية باش يوصلوا للبحر الأسود وبحر قزوين. مازال ممكن استخدام أجزاء من هالمسارات. ثبت من الشروط المحتملة للحصول على تصاريح خاصة، واللي يمكن يكون صعيب الحصول عليها.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



Tunisian Arabic : توصل قناة ¨البحر الأبيض - بحر البلطيق¨ المحيط المتجمد الشمالي ببحر البلطيق، مروراً ببحيرتي أونيجا ولادوجا ومدينة سانت بطرسبرغ، في الأغلب من خلال أنهار وبحيرات.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



Tunisian Arabic : كما أن بحيرة أونجا متصلة زادا بفولجا، هذاك علاش الوصول من بحر قزوين عبر روسيا مزال متاح.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



Tunisian Arabic : تأكد من أن كل شئ باش يكون واضح أوّل ما توصل للمرسى. باش تقابل المسافرين الآخرين اللي يطلبو التوصيل بلوشي بالباتوات ويقولوكم برشا معلومات.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



Tunisian Arabic : أساسا، باش تحط إشارات تعرض فيها تعاونك، وتتنقّل على السقايل متاع الأبراط، وتقرب من الناس الي ينظفوا اليخوت متاعهم، وتحاول تتواصل مع البحارة في البار، إلخ.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

Tunisian Arabic : حاول تتحدث مع أكبر عدد ممكن من الأشخاص، مع مرور الوقت باش يعرفوك الكل، ويعطيوك نصائح على الباتوات اللي تلوّج على شكون.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



Tunisian Arabic : يلزمك تختار شركة الخطوط الجوية المنتظمة الخاصة بالباهي.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



Tunisian Arabic : على الرغم من أنك يمكن تظن أنو من البديهي تنضم إلى شركة الطيران الي تسافر عليها ديما، إلا أنو يلزمك تفهم أن الامتيازات المقدّمة غالبًا ما تكون مختلفة وأنو نقاط المسافر الدائم تكون اسخى مع شركة طيران مختلفة في نفس التحالف.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



Tunisian Arabic : الخطوط الجوية كيما طيران الإمارات والاتحاد للطيران والخطوط الجوية القطرية قدمت خدماتها إلى أفريقيا، ووفرت رحلات لبرشا مدن إفريقية بأسعار أحسن من الخطوط الجوية الأوروبية.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



Tunisian Arabic : تقدم الخطوط الجوية التركية رحلات طيران إلى 39 وجهة في 30 دولة أفريقية، اعتباراً من 2014.

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



Tunisian Arabic : كان عندك وقت زايد في السفر، قارن بين سوم سفرتك إلى أفريقيا و سفرتك حول العالم.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



Tunisian Arabic : تذكّر تزيد التّكاليف الزّائدة للفيزات الزايدة وضرائب المغادرة والنّقل البريّ إلخ... للبلايص لبرة من إفريقيا.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



Tunisian Arabic : كان تحب تسافر حول العالم الكل في نصف الكرة الجنوبي، اختياراتك للرحلات والوجهات باش تكون محدودة نظرا لأانو مافماش ثنايا في المحيطات.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



Tunisian Arabic : وحتى تحالف لشركات الطيران مايشمل المعابر الثلاثة على المحيط في نصف الكرة الجنوبي (و سكاي تيم ما يغطيش أي من المعابر).

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



Tunisian Arabic : ومع هذا تحالف ستار يغطي كل شيء باستثناء شرق جنوب المحيط الهادئ من سانتياغو دي تشيلي إلى تاهيتي، وهي رحلة تابعة لمجموعة خطوط لاتام الجوية التابعة لتحالف عالم واحد.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



Tunisian Arabic : الرحلة الجوية هذه ماهياش الخيار الوحيد إذا كنت تحب تشق جنوب المحيط الهادئ والساحل الغربي لأمريكا الجنوبية، (شوف لوطة).

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



Tunisian Arabic : عام 1994 إقليم ناكورنو كارباخ الاذري، الي عندو أصول أرمينية، عمل حرب على الأذريين.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



Tunisian Arabic : تعملت جمهورية جديدة بدعم أرميني، وبالرغم هذا، ما حظاتش باعتراف رسمي من أي دولة بمن فيهم أرمينيا ذاتها.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



Tunisian Arabic : يواصل الصراع الدبلوماسي حول المنطقة في توتر العلاقات بين أرمينيا و أذربيجان.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



Tunisian Arabic : حي القناة (بالهولندية: Grachtengordel) هي منطقة مشهورة تعود إلى القرن 17 تدور بوسط مدينة أمستردام.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



Tunisian Arabic : صُنفت المنطقة بأكملها كموقع للتراث العالمي لليونسكو لقيمتها الثقافية والتاريخية الفريدة، وقيمة ممتلكاتها من بين أعلى القيم في البلاد.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



Tunisian Arabic : تعني تشينكوي تيري خمسة أراضي وهي تضم خمسة قرى ساحلية صغيرة وهي ريوماغيوري ومانارولا وكورنيغليا وفيرنازا ومونتيروسو اللي تجي في منطقة ليغوريا الإيطالية.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



Tunisian Arabic : وهي مدرجة في قائمة اليونسكو للتراث العالمي.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



Tunisian Arabic : على مر القرون، بنى الناس البلكونات بعناية على المناظر الطبيعية الواعرة المنحدرة برشا باش تربط بينها وبين المنحدرات المُطلّة على البحر.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



Tunisian Arabic : يتلخص شوية من زينها في نقص التنمية المؤسسية المرئية.و تربط الطرق والقطارات والقوارب القرى مع بعضها و الكراهب متنجمش توصللها من برة.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



Tunisian Arabic : تختلف أنواع السوري اللي يتكلموا بها في بلجيكا وسويسرا شوية على السوري اللي يتكلمو به في فرنسا، ب الرغم أنها تشبّه لبعضها بطريقة تكون مفهومة مالزوز.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



Tunisian Arabic : وبالأخص، يتميّز نظام الترقيم في بلجيكا وسويسرا الناطقين بالسوري ببعض الخصائص الصغيرة اللي تختلف على السوري اللي يستخدموه في فرنسا، كيما زادة يختلف شوية نطق بعض الكلمات.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



Tunisian Arabic : ومع هكا، يتعلّم الناطقين بالسوري من البلجيكيين والسويسريين الكل اللغة الفرنسيّة القياسيّة في المدارس، لذا ينجموا يفهموك حتى كي تستخدم نظام الأعداد السوري القياسي.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



Tunisian Arabic : في برشا من أنحاء العالم، يُعتبر التبيبيّة حركة ودية تعني ¨مرحباً¨.

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



Tunisian Arabic : ومع هذا، في ماليزيا، وعلى الأقل بين الملايو في الأرياف، تعني ¨ايجا¨، كيف ثنيان السبابة في اتجاه الجسم، وهي إشارة يستعملوها في بعض الدول الغربية ومايلزمش يتم استعمالها لها الغرض.

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

Tunisian Arabic : كيف كيف، يمكن يغلط واحد بريطاني في أسبانيا في الباي باي بكف اليد المقابلة للشخص اللي يبايبيلو (عوض الشخص اللي يعملو باي ياي) كإشارة باش يرجع.

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



Tunisian Arabic : اللغات المساعدة هي لغات مصطنعة والا مبنية بدعوها باش يسهلوا الاتصال بين الشعوب اللي كانت عندها صعوبات في التواصل بخلاف هذا.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



Tunisian Arabic : وهي منفصلة على لغات التواصل المشتركة، وهي زادا لغات طبيعية مكتسبة ولات سائدة لسبب أو لآخر كوسيلة للتواصل بين المتكلمين بلغات أخرى.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



Tunisian Arabic : بسبب سخانة النهار، يمكن يشوف المسافرين السراب الي يوهم بوجود الما (أو حوايج أخرى).

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



Tunisian Arabic : تنجم تكون هذه خطيرة اذا سعى المسافر وراء السراب، وضيع الطاقة الثمينة والما الباقي.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



Tunisian Arabic : وحتى أكثر الصحاري سخانة يمكن تولي باردة برشا في الليل. يعتبر انخفاض حرارة الجسم خطر حقيقي من غير لبسان حوايج دافية.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



Tunisian Arabic : في الصيف خاصة، ردوا بالكم من الوشواشة اذا قررتوا باش تطلعوا للجبل في الغابات الماطرة.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



Tunisian Arabic : حتى إذا كنت تسوق في كرهبتك في الغابات الممطرة شبه الاستوائية، فانو حلان البيبان لبضع ثوانٍ كي تجي تطلع للكرهبة يشكل وقت كافي باش تدخل الوشواشة معاك.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



Tunisian Arabic : يمكن تصيب إنفلونزا الطيور ولا الإنفلونزا المتعلقة بالطيور بشكل أكثر رسمية، الطيور والثدييات.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



Tunisian Arabic : تم الإبلاغ عن أقل من ألف حالة ضمن البشر، لكن بعضها كان قاتل.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



Tunisian Arabic : ارتبطت معظمها بناس يخدمو في قطاع الدواجن، ولكن فمة زادا بعض المخاطر على اللي يراقبوا الطيور.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



Tunisian Arabic : دولة النرويج تتميز بوجود المضايق والوديان شديدة الانحدار، ويوصلك الطريق فجأة قدام هضبة عالية، ولا مستوية شوية.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



Tunisian Arabic : غالباً ما تتسمى هالهضاب باسم ¨vidde¨، أي بلاصة واسعة ومفتوحة وغير محدودة بلاش شجر.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



Tunisian Arabic : في روغالاند وأجدر عادة ما يسموهم ¨هاي¨ اي المستنقعات اللي مافيهاش شجر واللي غالباً ما تكون مغطية بالخلنج.

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



Tunisian Arabic : الأنهار الجليدية مش مستقرة، اما تهبط تحت الجبل ما يتسبّب في تشققات وصدوع عميقة يمكن تحجبها الجسور الجليدية.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



Tunisian Arabic : يمكن تنهار حيوط وسقوف الكهوف الجليدية ويمكن تتسكر الشقوق متاعها.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



Tunisian Arabic : تنفصل كتل ضخمة في حواف الأنهار الجليدية وتطيح و ربما تقفز والا تتدحرج بعيد على الحافة.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



Tunisian Arabic : يوصل موسم السياحة في محطات التلال ذروته عامةً في الصيف الهندي.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



Tunisian Arabic : مع ذلك، هم يتمتعو بنوع مختلف من الجمال والسحر في الشتاء، مع تساقط كميات كبيرة من الثلج على محطات التلال وتتبرمج أنشطة كالتزحلق والتزلج على الجليد.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



Tunisian Arabic : عدد قليل كهو من شركات الطيران ما زالت تقدم أسعار مخصصة للي يكونو في حالة حداد، اللي يخفض شوية من تكلفة السفر باش تحضر جنازة في آخر لحظة.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



Tunisian Arabic : طيران كندا، وخطوط دلتا الجوية، ولوفتهانزا للرحلات القادمة من الولايات المتحدة أو كندا، وويست جيت من الخطوط الجوية الي توفر هذا .

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



Tunisian Arabic : في جميع الظروف، يلزمك تحجز بالهاتف مباشرة مع شركة الطيران.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages
Acehnese (Arabic script)
Acehnese (Latin script)
Afrikaans (South Africa)
Akan
Albanian (Albania)
Amharic (Ethiopia)
Arabic (Egypt)
Arabic (Morocco)
Arabic (Tunisia)
Armenian (Armenia)
Assamese
Asturian
Awadhi
Ayacucho Quechua
Azerbaijani (Azerbaijan)
Balinese
Bambara
Banjar (Arabic script)
Banjar (Latin script)
Bashkir
Basque (Spain)
Belarusian
Bemba
Bengali (Bangladesh)
Bengali (India)
Bhojpuri
Bosnian (Bosnia and Herzegovina)
Buginese
Bulgarian (Bulgaria)
Burmese (Myanmar)
Catalan (Spain)
Cebuano
Central Atlas Tamazight
Central Aymara
Central Kanuri (Arabic script)
Central Kanuri (Latin script)
Central Kurdish
Chhattisgarhi
Chinese, Cantonese (Traditional Hong Kong)
Chinese, Mandarin (Simplified, China)
Chinese, Mandarin (Traditional, Taiwan)
Chokwe
Crimean Tatar
Croatian (Croatia)
Czech (Czech Republic)
Danish (Denmark)
Dari
Dutch (Netherlands)
Dyula
Dzongkha
Eastern Panjabi
Eastern Yiddish
English (United States)
Esperanto
Estonian (Estonia)
Ewe
Faroese
Fijian
Filipino (Philippines)
Finnish (Finland)
Fon
French (France)
Friulian
Galician (Spain)
Ganda
Georgian (Georgia)
German (Germany)
Greek (Greece)
Guarani
Gujarati (India)
Haitian Creole
Hausa
Hebrew (Israel)
Hindi (India)
Hungarian (Hungary)
Icelandic (Iceland)
Igbo
Ilocano
Indonesian (Indonesia)
Irish
Italian (Italy)
Japanese (Japan)
Javanese (Indonesia)
Jingpho
Kabiyè
Kabuverdianu
Kabyle
Kamba
Kannada (India)
Kashmiri (Arabic script)
Kashmiri (Devanagari script)
Kazakh (Kazakhstan)
Khmer (Cambodia)
Kikongo
Kikuyu
Kimbundu
Kinyarwanda
Korean (South Korea)
Kyrgyz
Lao (Laos)
Latgalian
Latvian (Latvia)
Ligurian
Limburgish
Lingala
Lithuanian (Lithuania)
Lombard
Luba-Kasai
Luo
Luxembourgish
Macedonian (North Macedonia)
Magahi
Maithili
Malay (Malaysia)
Malayalam (India)
Maltese
Maori
Marathi (India)
Mesopotamian Arabic
Minangkabau (Arabic script)
Minangkabau (Latin script)
Mizo
Modern Standard Arabic
Modern Standard Arabic (Romanized)
Mongolian (Mongolia)
Mossi
Najdi Arabic
Nepali (Nepal)
Nigerian Fulfulde
North Levantine Arabic
Northern Kurdish
Northern Sotho
Norwegian Bokmål (Norway)
Norwegian Nynorsk
Nuer
Nyanja
Occitan
Odia
Pangasinan
Papiamento
Persian (Iran)
Plateau Malagasy
Polish (Poland)
Portuguese (Portugal)
Romanian (Romania)
Rundi
Russian (Russia)
Samoan
Sango
Sanskrit
Santali
Sardinian
Scottish Gaelic
Serbian (Serbia)
Shan
Shona
Sicilian
Silesian
Sindhi
Sinhala (Sri Lanka)
Slovak (Slovakia)
Slovenian (Slovenia)
Somali
South Azerbaijani
South Levantine Arabic
Southern Pashto
Southern Sotho
Southwestern Dinka
Spanish (Spain)
Standard Tibetan
Sundanese (Indonesia)
Swahili (Tanzania)
Swati
Swedish (Sweden)
Ta'izzi-Adeni Arabic
Tajik
Tamasheq (Latin script)
Tamasheq (Tifinagh script)
Tamil (India)
Tatar
Telugu (India)
Thai (Thailand)
Tigrinya
Tok Pisin
Tsonga
Tswana
Tumbuka
Turkish (Turkey)
Turkmen
Twi
Ukrainian (Ukraine)
Umbundu
Urdu (Pakistan)
Uyghur
Uzbek (Uzbekistan)
Venetian
Vietnamese (Vietnam)
Waray
Welsh
West Central Oromo
Wolof
Xhosa
Yoruba
Zulu (South Africa)

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.