40 days Tosk Albanian and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in Shqip (Toskë) and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

Tosk Albanian : Shkencëtarët nga Shkolla e Mjekësisë e Universitetit të Stanfordit lajmëruan të hënën për shpikjen e një mjeti të ri diagnostikues, i cili mund t´i klasifikojë qelizat sipas tipit: një çip mjaft i vogël i printueshëm që mund të fabrikohet me anë të printerëve standardë me bojë për ndoshta gati një cent amerikan secili.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



Tosk Albanian : Studiuesit kryesorë shprehen se kjo ka mundësi të shkaktojë zbulimin e hershëm të kancerit, tuberkulozit, HIV-it e malaries te pacientët në shtetet me të ardhura të pakta, ku nivelet e mbijetesës nga sëmundjet si kanceri i gjirit mund të jenë sa gjysma e atyre të shteteve më të pasura.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



Tosk Albanian : ¨JAS 39C Gripen¨ u rrëzua në një pistë rreth orës 9:30 p.d. me orën vendore (02:30 me orën universale të koordinuar) dhe shpërtheu, duke shkaktuar mbylljen e aeroportit për fluturimet tregtare.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



Tosk Albanian : Piloti u identifikua si drejtuesi i skuadriljes, Dilokrit Patave.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



Tosk Albanian : Media vendëse njofton se një automjet zjarrfikës i aeroportit u përmbys gjatë reagimit.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



Tosk Albanian : 28-vjeçari Vidal kishte lënë Seviljen për t´u bashkuar me Barçën tri sezone më herët.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



Tosk Albanian : Që nga shpërngulja në kryeqytetin e Katalojës, Vidali kishte luajtur 49 ndeshje për klubin.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



Tosk Albanian : Protesta filloi rreth orës 11:00 me orën lokale (UTC+1) në Whitehall, para hyrjes së mbrojtur nga policia për në Downing Street, rezidenca zyrtare e kryeministrit.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



Tosk Albanian : Pak pas orës 11:00, protestuesit bllokuan trafikun në kahun verior në Uajtholl.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



Tosk Albanian : Në orën 11:20, policia u kërkoi protestuesve të ktheheshin përsëri në trotuar, duke thënë se duhet të ruanin ekuilibrin mes të drejtës për të protestuar dhe krijimit të trafikut.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



Tosk Albanian : Rreth orës 11:29, protesta u transferua në rrugën Whitehall, duke kapërcyer sheshin Trafalgar, gjatë rrugës Strand, duke kaluar në Aldwych dhe duke u ngjitur në rrugën Kingsway drejt Holborn, ku po zhvillohej Forumi i Pranverës i Partisë Konservatore në hotelin Grand Connaught Rooms.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



Tosk Albanian : Rekordi i Nadalit përballë kanadezit është 7-2.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



Tosk Albanian : Së fundi humbi kundrejt Raonicut gjatë turneut Brisbane Open.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



Tosk Albanian : Nadali kapi 88% të pikëve neto në ndeshje, duke fituar 76 pikë në shërbimin e parë.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



Tosk Albanian : Mbreti i Baltës tha pas ndeshjes: ¨Jam thjesht i emocionuar që jam sërish në raundet finale të evenimenteve më të rëndësishme. Jam këtu që të përpiqem ta fitoj këtë.¨

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



Tosk Albanian : ¨Panama Papers¨ është një term gjithëpërfshirës për rreth dhjetë milionë dokumente të publikuara nga zyra e avokatisë panameze Mossack Fonseca në pranverën e 2016-s.

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



Tosk Albanian : Në dokumente tregohet se katërmbëdhjetë banka ndihmuan klientët e tyre të pasur që të fshihnin pasuri me vlerë miliarda dollarë amerikanë për t´ju shmangur taksave dhe kuadreve të tjera rregullatore.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



Tosk Albanian : Gazeta britanike The Guardian sugjeronte se Deutsche Bank kontrollonte afro një të tretën e 1200 shoqërive fiktive të përdorura në arritjen e këtij qëllimi.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



Tosk Albanian : Pati protesta në mbarë botën, disa procedime penale dhe të dy krerët e qeverive të Islandës dhe Pakistanit u dorëhoqën.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



Tosk Albanian : Ma Ying-jeou-i lindi në Hong-Kong dhe dikur mbante ¨kartën jeshile¨ si rezident ligjërisht i përhershëm në Amerikë. Ai ndoqi studimet në Universitetin e Nju Jorkut e më pas në Fakultetin e drejtësisë në Harvard.

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



Tosk Albanian : Hsieh la të nënkuptohej gjatë zgjedhjeve se Ma mund të largohej nga vendi në rast krize.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



Tosk Albanian : Shiei tregoi po ashtu se fotogjenikja Ma kishte më tepër stil sesa përmbajtje.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



Tosk Albanian : Pavarësisht këtyre akuzave, Ma Ying-jeou-i fitoi lehtësisht nëpërmjet një platforme që promovonte raporte më të ngushta me Kinën kontinentale.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



Tosk Albanian : Lojtari i sotëm i ditës është Aleks Oveshkini nga ¨Washington Capitals¨.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



Tosk Albanian : Ai shënoi dy gola dhe dy asistime në fitoren 5-3 të Uashingtonit kundër ¨Atlanta Thrashers¨.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

Tosk Albanian : Asistimi i parë i Ovechkin i kësaj nate ishte për golin përcaktues të ndeshjes nga lojtari i ri Nicklas Backstrom;

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



Tosk Albanian : Goli i dytë i asaj mbrëmje shënonte golin e tij të 60-të të sezonit, duke u bërë lojtari i parë që shënon 60 e më shumë gola brenda një sezoni që prej sezonit të 1995-96-ës, kur Jaromir Jagri dhe Mario Lemiëri e arritën këtë numër të rëndësishëm.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



Tosk Albanian : Bateni u rendit i 190-ti në listën e 400 amerikanëve më të pasur në vitin 2008, me një pasuri të vlerësuar me 2,3 miliardë dollarë.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



Tosk Albanian : Ai u diplomua nga Kolegji i Arteve dhe Shkencave në Universitetin e Virxhinias në vitin 1950 dhe ishte një dhurues i rëndësishëm i atij institucioni.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



Tosk Albanian : Burgut Abu Ghraib në Irak i është vënë zjarri gjatë një trazire.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



Tosk Albanian : Burgu mori famë të keqe pas zbulimit të abuzimit ndaj të burgosurve të atjeshëm pas marrjes së kontrollit nga forcat amerikane.

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



Tosk Albanian : Pike Xhunior u rrëzua gjatë Çmimit të Madh të Singaporit 2008 pak pas një ndalese të mëparshme në vendndalim për Fernando Alonson, duke nxjerrë makinën e sigurisë.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



Tosk Albanian : Ndërkohë që makinat përpara Alonso-s u futën në bokse me daljen e makinës së sigurisë, ai kaloi përpara grupit duke marrë fitoren.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



Tosk Albanian : Pike Xhunior u pushua pas Çmimit të Madh të Hungarisë të vitit 2009.

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



Tosk Albanian : Pikërisht në orën 8:46 të mëngjesit heshtja pushtoi qytetin, duke shënuar momentin e saktë kur avioni i parë goditi objektivin e tij.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



Tosk Albanian : Dy rreze drite ngrihen për të shkuar drejt qiellit gjatë natës.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



Tosk Albanian : Në vend, po vazhdon ndërtimi i pesë qiellgërvishtësve të rinj të pajisur me një qendër transporti dhe park përkujtimor në mes.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



Tosk Albanian : Programi PBS ka fituar më shumë se dy duzina çmime Emmy dhe kohëzgjatja e tij është më e shkurtër se Sesame Street dhe Mister Rogers´ Neighborhood.

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



Tosk Albanian : Çdo episod i programit do të fokusohet te një temë në një libër specifik dhe, më pas, do ta eksplorojë atë temë nëpërmjet historive të shumta.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



Tosk Albanian : Çdo program jepte gjithashtu rekomandime për librat që duhet të kërkonin fëmijët kur të shkonin në bibliotekën e tyre.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



Tosk Albanian : Xhon Grant, nga ¨WNED Buffalo¨ (stacioni ku u transmetua ¨Reading Rainbow¨) tha: ¨Reading Rainbow¨ u mësoi fëmijëve arsyen për të lexuar,... dashurinë për leximin - [programi] i nxiti fëmijët të zgjidhnin një libër dhe ta lexonin¨.

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



Tosk Albanian : Disa, përfshirë John Grant, besojnë se kriza e financimit dhe ndryshimi i filozofisë së programit televiziv edukativ ndikuan në mbylljen e serialit.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



Tosk Albanian : Parashikuesit e motit thonë se stuhia, e cila ndodhet rreth 645 milje (1040 km) në perëndim të ishujve të Kepit Verde, mund të davaritet para se të afrohet në zonat tokësore.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



Tosk Albanian : Fredi ka aktualisht erëra me 105 milje në orë (165 km/h) dhe po zhvendoset në drejtim të veriperëndimit.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



Tosk Albanian : Deri tani, ¨Fred¨ është cikloni më i fuqishëm tropikal i regjistruar ndonjëherë në jug dhe në lindje të Atlantikut që prej mbërritjes së imazheve satelitore dhe i treti prej uraganëve të mëdhenj të regjistruar në lindje të meridianit 35° në perëndim.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



Tosk Albanian : Në datën 24 shtator 1759, Arthur Guinness nënshkroi qiranë për 9000 vite për kantinën e birrës St James´ Gate në qytetin e Dublinit në Irlandë.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



Tosk Albanian : 250 vite më pas, ¨Guinness¨ është shndërruar në një biznes botëror që fiton 10 miliardë euro (14,7 miliardë dollarë amerikanë) në vit.

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



Tosk Albanian : Xhoni Reidi, bashkëpiloti i ekipit të Zelandës së Re në garën e makinave të shpejtësisë A1GP, hyri sot në histori për ngarjen më të shpejtë ligjore të bërë ndonjëherë, mbi urën 48-vjeçare të portit të Oklandit në Zelandën e Re.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



Tosk Albanian : Z. Reid arriti të ngasë shtatë herë në urë makinën A1GP të Zelandës së Re, ¨Black Beauty¨ (Bukuroshja e Zezë), me shpejtësi mbi 160 km/h .

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



Tosk Albanian : Policia e Zelandës së Re hasi vështirësi në përdorimin e radarëve të saj të shpejtësisë për të parë se sa shpejt po ecte z. Reid, për shkak se ¨Bukuroshja e zezë¨ është shumë e ulët dhe të vetmen herë që policia arriti ta kronometrojë z. Reid ishte kur e uli shpejtësinë në 160 km/h.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

Tosk Albanian : Gjatë 3 muajve të fundit, mbi 80 të arrestuar u liruan nga Qendra e Regjistrimit Qendror pa u akuzuar zyrtarisht.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



Tosk Albanian : Në prill të këtij viti, një urdhër i përkohshëm ndalimi u lëshua nga gjykatësi Glynn kundër institucionit për të liruar ata që mbaheshin për më shumë se 24 orë pas arrestimit dhe që nuk kishin pasur një seancë dëgjimore nga një komisioner i gjykatës.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



Tosk Albanian : Komisioneri cakton garancinë, nëse pranohet, dhe zyrtarizon akuzat e ngritura nga oficeri që ka kryer arrestimin. Më pas, akuzat regjistrohen në sistemin kompjuterik shtetëror ku monitorohet çështja.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



Tosk Albanian : Seanca dëgjimore shënon po ashtu datën për të drejtën e të dyshuarit për një gjykim të shpejtë.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



Tosk Albanian : Piter Kostelo, drejtori i thesarit australian dhe njeriu që ka më shumë mundësi të pasojë kryeministrin Xhon Houard si kryetar i Partisë Liberale, ka vendosur të mbështesë një industri të energjisë bërthamore në Australi.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



Tosk Albanian : Z. Kostelo tha se kur prodhimi i energjisë bërthamore të jetë ekonomikisht fitimprurës, Australia duhet të kërkojë përdorimin e saj.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



Tosk Albanian : ¨Nëse ai bëhet tregtar, ne duhet ta kemi. Pra, nuk kemi asnjë kundërshtim në parim për energjinë bërthamore¨, - tha z. Costello.

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



Tosk Albanian : Sipas agjencisë ¨Ansa¨, ¨policia u shqetësua nga dy goditje të nivelit të lartë për të cilat kishte frikë se mund të ndiznin një luftë të vërtetë për trashëgiminë.¨

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



Tosk Albanian : Policia tha se Lo Piccolo kishte fjalën e fundit, sepse ai kishte qenë krahu i djathtë i Provenzanos në Palermo dhe eksperienca e tij e konsiderueshme i kishte siguruar respektin e bosëve të brezit të vjetër kur ndoqën politikën e Provenzanos për të qëndruar sa më në hije, ndërkohë që forconin rrjetin e tyre të pushtetit.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



Tosk Albanian : Këta bosë të mafias u frenuan nga Provenzano kur ai i dha fund luftës së udhëhequr nga Riina me shtetin, ku humbën jetën flamurtarë të luftës kundër mafias, Giovanni Falcone dhe Paolo Borsellino, në vitin 1992¨.

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



Tosk Albanian : Drejtori ekzekutiv i ¨Apple¨, Stiv Xhobs, zbuloi pajisjen ndërkohë që ecte në skenë dhe duke e nxjerrë iPhone nga xhepi i xhinseve.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



Tosk Albanian : Gjatë fjalimit të tij 2-orësh, ai tha se ¨Sot, Apple do të rishpikë telefonin. Ne sot do të hyjmë në histori¨.

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



Tosk Albanian : Brazili është vendi më i madh katolik roman në Tokë dhe Kisha Katolike Romane e ka kundërshtuar vazhdimisht ligjësimin e martesave midis personave të të njëjtës gjini në këtë shtet.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



Tosk Albanian : Kongresi Kombëtar i Brazilit ka debatuar për 10 vjet mbi legalizimin dhe këto martesa civile janë aktualisht të ligjshme vetëm në Rio-Grande-do-Sul.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



Tosk Albanian : Projektligji fillestar u hartua nga ish-kryebashkiakja e Sao-Paolos, Marta Suplici. Legjislacioni i propozuar, pasi u ndryshua, është tani në duart e Roberto Xhefersonit.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



Tosk Albanian : Protestuesit shpresojnë të mbledhin 1,2 milionë firma për një peticion i cili do t´i paraqitet në nëntor Kongresit Kombëtar.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



Tosk Albanian : Pasi ishte e qartë se mjaft familje po kërkonin ndihmë ligjore për të luftuar kundër dëbimeve, më 20 mars, u zhvillua një takim në Qendrën Ligjore të Komunitetit të Gjirit Lindor për viktimat e skemës së mashtrimit të strehimit.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



Tosk Albanian : Kur qiramarrësit nisën të diskutonin me njëri-tjetrin për atë që u kishte ndodhur, pjesa më e madhe e familjeve që ishin përfshirë e kuptuan papritur se Kerolin Uillsoni nga Autoriteti i Oklandit për Strehimin kishte vjedhur depozitat e tyre të sigurisë dhe kishte ikur nxitimthi nga qyteti.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



Tosk Albanian : Qiramarrësit në ¨Lockwood Gardens¨ mendojnë se mund të jenë dhe 40 familje të tjera ose më shumë që do të përballen me dëbimin, pasi mësuan se policia e Autoritetit të Strehimit të Oklandit po heton edhe prona të tjera të strehimit publik në Oakland që mund të jenë përfshirë në skemën mashtruese të strehimit.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



Tosk Albanian : Grupi anuloi shfaqjen në War Memorial Stadium në Maui, e cila pritej të ndiqej nga 9000 persona dhe u kërkoi falje admiruesve.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



Tosk Albanian : Shoqëria e menaxhimit të grupit, HK Management Inc., nuk dha fillimisht asnjë arsye për anulimin më 20 shtator, por, ditën tjetër, ia vunë fajin logjistikës.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



Tosk Albanian : Avokatët e njohur grekë, Sakis Kehajoglu dhe Jorgo Nikolakopulos, janë burgosur në burgun e Koridhalos në Athinë pasi u shpallën fajtorë për marrje ryshfeti dhe korrupsion.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



Tosk Albanian : Si pasojë, është shkaktuar një skandal i madh brenda komunitetit juridik grek nëpërmjet ekspozimit të veprimeve të paligjshme të bëra gjatë viteve të mëparshme nga gjyqtarët, juristët, avokatët dhe prokurorët.

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



Tosk Albanian : Disa javë më parë, pas publikimit të informacionit nga gazetari Makis Triantafilopulos në emisionin e tij televiziv shumë të ndjekur ¨Zoungla¨ në televizionin ¨Alpha¨, parlamentari dhe avokati Petro Mantuvalos dha dorëheqjen, pasi anëtarë të zyrës së tij ishin përfshirë në marrje të paligjshme ryshfeti dhe korrupsion.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



Tosk Albanian : Gjithashtu, gjyqtari i lartë Evangelos Kalusis është burgosur pasi u shpall fajtor për korrupsion dhe për sjellje të pahijshme.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

Tosk Albanian : Robertsi refuzoi kategorikisht të shprehej mbi fillimin e zanafillës së jetës, një pyetje e rëndësishme për marrjen në konsideratë të etikës së abortit, duke u shprehur se nuk do të ishte etike të komentonte për hollësitë e rasteve të mundshme.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



Tosk Albanian : Prapëseprapë, ai e përsëriti deklaratën e tij të mëparshme se çështja ¨Roi kundër Uejdit¨ ishte ¨ligji i pandryshueshëm i tokës¨, duke e vënë theksin te rëndësia e vendimeve konsekuente të Gjykatës së Lartë.

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



Tosk Albanian : Ai pohoi edhe se besonte në të drejtën e nënkuptuar për privatësi prej së cilës varej vendimi i Roit.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



Tosk Albanian : Maroochydore kishte arritur në krye të klasifikimit, gjashtë pikë larg Noosa në vendin e dytë.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



Tosk Albanian : Të dyja palët do të përballeshin në gjysmëfinalen e madhe ku Noosa i kaloi fituesit me 11 pikë.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



Tosk Albanian : Më pas Maroochydore fitoi kundër Caboolture në finalen preliminare.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



Tosk Albanian : Hesperonychus elizabethae është një specie që i përket familjes Dromaeosauridae dhe është kushëri i velociraptorit.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



Tosk Albanian : Ky zog grabitqar gjakngrohtë, i mbuluar krejtësisht me pendë, mendohej se kishte ecur drejt mbi dy këmbë me kthetra si gjinia Velociraptor.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



Tosk Albanian : Kthetra e tij e dytë ishte më e madhe, duke i dhënë emrin hesperonikus, që do të thotë ¨kthetra perëndimore¨.

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



Tosk Albanian : Përveç akullit shkatërrimtar, kushtet e vështira të motit i kanë penguar tentativat e shpëtimit.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



Tosk Albanian : Pitmani këshilloi se nuk do të kishte përmirësim të kushteve deri në një moment javën e ardhshme.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



Tosk Albanian : Sasia dhe trashësia e akullit lundrues, sipas Pitmanit, është më e keqja që ka ndodhur ndonjëherë për gjuetarët e fokave në 15 vitet e kaluara.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



Tosk Albanian : Në komunitetin Red Lake sot, ndërkohë që kryheshin funeralet për Jeff Weise dhe tre nga nëntë viktimat, u përhap lajmi se ishte arrestuar një student tjetër në lidhje me sulmet me armë të 21 marsit në shkollë.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



Tosk Albanian : Autoritetet u shprehën pak në mënyrë zyrtare, përveç pohimit të arrestimit të sotëm.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



Tosk Albanian : Megjithatë, një burim që kishte dijeni për hetimin tha për ¨Star-Tribune¨ të Mineapolisit se ishte Lui Xhordeini, djali 16-vjeçar i Kryetarit të Fisit të Red Lejk, Fllojd Xhordein.

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



Tosk Albanian : Në këtë moment, nuk dihet se çfarë akuzash do të ngrihen ose se çfarë i ka drejtuar autoritetet te ky djalë, por në gjykatën federale ka filluar tashmë procesi për të miturin.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



Tosk Albanian : Lodin tha gjithashtu se zyrtarët vendosën ta anulonin balotazhin për të shmangur shpenzimet dhe rreziqet e sigurisë të një palë zgjedhjesh të tjera për afganët.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



Tosk Albanian : Diplomatët u shprehën se kishin gjetur dykuptimësi të mjaftueshme në kushtetutën e Afganistanit, gjë që i kishte shtyrë të vendosnin se balotazhi ishte i panevojshëm.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



Tosk Albanian : Kjo është në kundërshtim me raportet e mëparshme, ku thuhej se një anulim i balotazhit nuk do të shkelte kushtetutën.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



Tosk Albanian : Avioni ishte nisur për në Irkutsk dhe po përdorej nga trupat lokale.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



Tosk Albanian : Një hetim u ngrit për të hetuar këtë.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



Tosk Albanian : Që prej viteve 70, Il-76 ka qenë një komponent kryesor si i ushtrisë ruse, ashtu dhe i asaj sovjetike, dhe kishte pësuar tashmë një aksident serioz në Rusi muajin e shkuar.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



Tosk Albanian : Më 7 tetor, një motor u shkëput gjatë ngritjes, pa lëndime. Rusia e uli Il-76s në tokë për pak kohë pas atij aksidenti.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



Tosk Albanian : 800 milje të sistemit naftësjellës Trans-Alaska u mbyllën pas një rrjedhjeje prej mijëra fuçish nafteje bruto në jug të Ferbanksit në Alaskë.

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



Tosk Albanian : Një ndërprerje e energjisë elektrike pas testit rutinë të sistemit të kontrollit të zjarrit bëri që të hapeshin valvulat e çlirimit dhe nafta e papërpunuar të derdhej në afërsi të stacionit nr.9 të pompimit në Fort Greely.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

Tosk Albanian : Hapja e valvulave lejoi çlirimin e presionit për sistemin dhe nafta rrodhi në një platformë me një depozitë me kapacitet 55 000 fuçi (2,3 milionë galonë).

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



Tosk Albanian : Që nga pasditja e të mërkurës, vrimat e rezervuarit vazhdonin të rridhnin, ndoshta nga zgjerimi termik brenda rezervuarit.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



Tosk Albanian : Një zonë tjetër dytësore e kontrollit nën rezervuarë që mund të mbajë 104 500 fuçi nuk ishte mbushur ende plotësisht.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



Tosk Albanian : Komentet, drejtpërsëdrejti në televizion, ishin të parat nëpërmjet të cilave burimet e larta iraniane kanë pohuar që sanksionet kanë efekt.

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



Tosk Albanian : Ato përfshijnë kufizime financiare dhe embargon e BE-së ndaj eksportit të naftës bruto, që përbën 80% të të ardhurave nga jashtë në ekonominë iraniane.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



Tosk Albanian : Në një raport të fundit mujor, OPEC-u u shpreh se eksportet e naftës bruto kishin rënë në 2,8 milionë fuçi në ditë, niveli më i ulët i këtyre dy dhjetëvjeçarëve.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



Tosk Albanian : Lideri suprem i vendit, Ajatollah Ali Kamenei, e ka përshkruar varësinë ekonomike nga nafta si ¨një kurth¨ që daton para revolucionit islamik të Iranit në vitin 1979, nga i cili vendi duhet të çlirohet.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



Tosk Albanian : Kur kapsula të mbërrijë në Tokë dhe të hyjë në atmosferë, rreth orës 5 p.d. (ora lindore), pritet të japë një shfaqje të vërtetë me drita për njerëzit në Kaliforninë e Veriut, Oregon, Nevadë dhe Utah.

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



Tosk Albanian : Kapsula do të ngjajë më tepër si yll që bie kur të përshkojë qiellin.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



Tosk Albanian : Kapsula do të lëvizë me afro 12,8 km ose 8 milje për sekondë, një shpejtësi aq e madhe sa për ta përshkuar distancën nga San-Francisko në Los Anxheles për një minutë.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



Tosk Albanian : ¨Stardust¨ do të vendosë një rekord të ri të gjithë kohëve si anija kozmike e kthyer më shpejt në tokë, duke thyer rekordin e mëparshëm në maj të vitit 1969 gjatë kthimit të modulit komandues të ¨Apollo X¨.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



Tosk Albanian : ¨Ajo do të fluturojë mbi bregun perëndimor të Kalifornisë së veriut dhe do të ndriçojë në qiell nga Kalifornia deri në Oregonin qendror dhe në vazhdim deri në Nevada, Idaho e Utah¨, - u shpreh Tom Duxbury, menaxheri i projektit për Stardust.

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



Tosk Albanian : Vendimi i z. Rud për të firmosur akordin e Kiotos për klimën izolon Shtetet e Bashkuara, të cilat do të jenë tani i vetmi vend i zhvilluar që nuk ka miratuar marrëveshjen.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



Tosk Albanian : Qeveria e mëparshme konservatore australiane e refuzoi ratifikimin e Kiotos, duke thënë se do ta dëmtonte ekonominë e cila mbështetet fuqishëm te eksportet e qymyrit, ndërkohë që shtete si India dhe Kina nuk prekeshin nga objektivat e emetimeve.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



Tosk Albanian : Kjo konsiderohet blerja më e madhe në të gjithë historinë e eBay.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



Tosk Albanian : Shoqëria shpreson që t´i diversifikojë burimet e fitimit dhe të fitojë popullaritet në zonat ku Skype ka pozitë të fortë, si p.sh. në Kinë, Evropën lindore dhe Brazil.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



Tosk Albanian : Shkencëtarët kanë dyshuar se Enkeladusi është gjeologjikisht aktiv dhe një burim i mundshëm i unazës E të akullt të Saturnit.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



Tosk Albanian : Enceladusi është objekti me reflektimin më të lartë në sistemin tonë diellor, duke reflektuar thuajse 90 përqind të dritës që merr nga dielli.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



Tosk Albanian : Shoqëria e publikimit të lojërave, Konami, deklaroi sot në një gazetë japoneze se nuk do ta hedhën në treg lojën ¨Six Days¨ in Fallujah.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



Tosk Albanian : Loja mbështetet në Betejën e Dytë të Fallujahut, një betejë e egër mes forcave amerikane e irakiane.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



Tosk Albanian : Autoriteti Australian i Komunikimeve dhe Medias konstatoi gjithashtu se, pavarësisht transmetimit të videos në internet, Big Brother nuk kishte shkelur ligjet e censurës së përmbajtjes në internet, pasi videoja nuk ishte ruajtur në uebsajtin e Big Brother.

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



Tosk Albanian : Ligji ¨Për shërbimet e transmetimeve¨ parashikon rregullimin e përmbajtjes së internetit, por në mënyrë që përmbajtja në internet të konsiderohet si e tillë, duhet të jetë fizikisht në një server.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



Tosk Albanian : Ambasada e SHBA-së që ndodhet në Najrobi në Kenia ka paralajmëruar se ¨ekstremistë nga Somalia¨ janë duke planifikuar të nisin sulme kamikaz me bomba vetëvrasëse në Kenia dhe Etiopi.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



Tosk Albanian : Shtetet e Bashkuara thonë se kanë marrë informacione prej një burimi të pazbuluar, i cili përmend konkretisht përdorimin e bombarduesve vetëvrasës për hedhjen në erë të ¨monumenteve të rëndësishme¨ në Etiopi e Kenia.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



Tosk Albanian : Shumë para realizimit të The Daily Show dhe të The Colbert Report, Heck dhe Johnson kishin planifikuar një botim që do të bënte parodi me lajmet dhe me raportimin e lajmeve, kur ata ishin studentë në UW në vitin 1988.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

Tosk Albanian : Që nga themelimi i saj, ¨The Onion¨ është shndërruar në një perandori të vërtetë të parodive të lajmeve, me një botim për shtyp, një faqe në internet që kishte 5 000 000 vizitorë unikë në muajin tetor, reklama personale, një rrjet lajmesh 24-orësh, podkaste dhe një atlas botëror të prezantuar së fundi të quajtur ¨Our Dumb World¨.

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



Tosk Albanian : Al Gore dhe gjenerali Tommy Franks herë pas here përmendin titujt e tyre të preferuar (Gore e bëri kur ¨The Onion¨ shkroi se ai dhe Tipper po shijonin seksin më të mirë të jetës pasi humbi në Kolegjin Zgjedhor në vitin 2000).

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



Tosk Albanian : Shumë prej shkrimtarëve të tyre kanë vazhduar të ushtrojnë ndikim të madh në shfaqjet me parodi lajmesh të Xhon Stjuartit dhe Stefen Kolbertit.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



Tosk Albanian : Aktiviteti artistik bën pjesë gjithashtu në një fushatë nga bashkia e Bukureshtit që kërkon të riprezantojë imazhin e kryeqytetit rumun si një metropol krijues dhe me shumë ngjyra.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



Tosk Albanian : Qyteti do të jetë i pari në Evropën juglindore që organizon ¨CowParade¨, aktiviteti më i madh i artit publik në botë, nga qershori deri në gusht të këtij viti.

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



Tosk Albanian : Njoftimi i sotëm përforcoi po ashtu angazhimin e qeverisë e marrë në mars të këtij viti për financimin e vagonëve shtesë.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



Tosk Albanian : Me 300 vagonë shtesë, totali arrin në 1300 vagonë që do të blihen për të ulur ngarkesën në transport.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



Tosk Albanian : Christopher Garcia, zëdhënës i Departamentit të Policisë së Los Anxhelesit, tha se i dyshuari po hetohet për cenimin e pronës dhe jo për vandalizëm.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



Tosk Albanian : Shenja nuk ishte dëmtuar fizikisht; ndryshimi ishte bërë me mushama të zeza të stolisura me shenjën e paqes dhe të zemrës për të ndryshuar ¨O¨-në që të lexohej si shkronja ¨e¨ e vogël.

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



Tosk Albanian : Batica e kuqe shkaktohet nga përqendrimi mbi normalen i Karenia brevis, një organizëm njëqelizor detar që ekziston në mënyrë të natyrshme.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



Tosk Albanian : Mundësia e kryqëzimit të faktorëve natyrorë për krijimin e kushteve ideale i lejon këto alga të shumëfishohen jashtëzakonisht shumë.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



Tosk Albanian : Algat prodhojnë një neurotoksinë që mund të dëmtojë nervat te qeniet njerëzore dhe te peshqit.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



Tosk Albanian : Peshqit shpesh ngordhin si pasojë e përqendrimeve të larta të toksinave në ujë.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



Tosk Albanian : Njerëzit mund të preken nëse thithin me anë të frymëmarrjes ujin e prekur që ngrihet në ajër nga era e valët.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



Tosk Albanian : Në kulmin e tij, cikloni tropikal Gonu, i cili e ka marrë emrin nga një torbë me gjethe palme në gjuhën maldiviane, arriti erëra të vazhdueshme me shpejtësi 240 km/orë (149 milje/orë).

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



Tosk Albanian : Deri në orët e para të ditës së sotme, erërat ishin afro 83 km/h dhe pritej të vijonin të dobësoheshin.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



Tosk Albanian : Shoqata Kombëtare e Basketbollit (NBA) e SHBA-së e pezulloi të mërkurën sezonin e saj të basketbollit profesionist për arsye të shqetësimeve që lidhen me COVID-19.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



Tosk Albanian : Vendimi i NBA-së erdhi pasi një lojtar i Utah Jazz u testua pozitiv për virusin COVID-19.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



Tosk Albanian : Në bazë të këtij fosili, kjo do të thotë se ndarja ka qenë shumë më e hershme se sa është parashikuar nga provat molekulare.

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



Tosk Albanian : ¨Kjo nënkupton që çdo gjë duhet të kthehet prapa në kohë¨, - tha Berhan Asfavi, studiues në Shërbimin Studimor të Rift Vallejit në Etiopi dhe bashkautor i studimit.

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



Tosk Albanian : Deri tani, AOL-i ka mundur ta lëvizë dhe ta zhvillojë tregun e mesazhimit të çastit sipas ritmit të vet, për arsye të përdorimit të tij të përhapur brenda SHBA-së.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



Tosk Albanian : Pas zbatimit të kësaj marrëveshjeje, kjo liri mund të mbarojë.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



Tosk Albanian : Numri i përdoruesve të shërbimeve të Yahoo! dhe Microsoft të marrë së bashku do të rivalizojnë numrin e klientëve të AOL.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



Tosk Albanian : Banka ¨Northern Rock¨ ishte shtetëzuar në vitin 2008, pasi u zbulua se shoqëria kishte marrë ndihmë urgjente prej qeverisë së Mbretërisë së Bashkuar.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



Tosk Albanian : ¨Northern Rock¨ kishte kërkuar ndihmë për shkak të ekspozimit të saj gjatë krizës së hipotekave pa garanci të mjaftueshme në vitin 2007.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

Tosk Albanian : ¨Virgin Group¨ i Sër Riçard Bransonit kishte një ofertë për bankën që u refuzua para shtetëzimit të bankës.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



Tosk Albanian : Kur u shtetëzua në vitin 2010, banka aktuale kryesore ¨Northern Rock plc¨ u nda nga ¨banka e keqe¨, ¨Northern Rock¨ (Administrimi i aseteve).

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



Tosk Albanian : Virgin ka blerë vetëm ¨bankën e mirë¨ të Northern Rock, dhe jo shoqërinë e menaxhimit të aktiveve.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



Tosk Albanian : Kjo mendohet se është e pesta herë në histori që njerëzit kanë vënë re atë që doli se ishte lëndë e konfirmuar nga ana kimike që binte nga Marsi në Tokë.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



Tosk Albanian : Prej afro 24 000 meteorëve të njohur të rënë në Tokë, thuajse vetëm 34 janë vërtetuar se e kanë prejardhjen nga Marsi.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



Tosk Albanian : Pesëmbëdhjetë nga këta shkëmbinj janë krijuar si pasojë e shiut të meteorëve korrikun e shkuar.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



Tosk Albanian : Disa nga shkëmbinjtë, të cilët janë vërtet të rrallë në Tokë, shiten nga 11 000 US$ deri në 22 500 US$ për ons, që është rreth 10 herë më shumë se çmimi i arit.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



Tosk Albanian : Pas kësaj gare, Keselowski vazhdon të jetë kryesuesi i Kampionatit të pilotëve me 2250 pikë.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



Tosk Albanian : Me shtatë pikë pas, Xhonsoin është i dyti me 2243.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



Tosk Albanian : Në vend të tretë, Hamlini është njëzet pikë pas, por pesë para Boujerit. Kane dhe Trueksi i Riu janë përkatësisht i pesti dhe i gjashti me 2220 dhe 2207 pikë.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



Tosk Albanian : Stjuarti, Gordoni, Kenseti dhe Harviku u pozicionuan në dhjetë vendet e para të Kampionatit të Pilotëve, edhe pse sezoni ka ende katër gara të mbetura.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



Tosk Albanian : Flota ushtarake e Shteteve të Bashkuara deklaroi po ashtu se po e hetonte incidentin.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



Tosk Albanian : Gjithashu, ata u shprehën në një deklaratë: ¨Ekuipazhi po punon tani për tani për të vendosur mënyrën më të mirë për ta nxjerrë anijen pa pësuar gjë¨.

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



Tosk Albanian : Si një anije minapastruese e klasit Avenger, ajo ishte rrugës për në Puerto Princesa në Palavan.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



Tosk Albanian : Ajo i është caktuar Flotës së Shtatë të Marinës Amerikane dhe e ka bazën në Sasebo të Nagasakit në Japoni.

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



Tosk Albanian : Sulmuesit e Mumbait mbërritën me varkë më 26 nëntor 2008, duke sjellë me vete granata e armë automatike dhe goditën shumë objekte, përfshi stacionin hekurudhor ¨Chhatrapati Shivaji¨ të mbushur me njerëz dhe hotelin e famshëm ¨Taj Mahal¨.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



Tosk Albanian : Zbulimi e grumbullimi i informacionit nga David Hedli kishte ndihmuar që operacioni të kryhej nga 10 personat e armatosur nga grupi militant pakistanez Laskhar-e-Taiba.

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



Tosk Albanian : Sulmi shkaktoi një tendosje shumë të madhe të marrëdhënieve ndërmjet Indisë dhe Pakistanit.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



Tosk Albanian : I shoqëruar nga ata zyrtarë, ai i siguroi qytetarët e Teksasit se po merreshin masa për mbrojtjen e sigurisë publike.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



Tosk Albanian : Perri tha konkretisht: ¨Pak vende në botë kanë mjete më mira për të përballuar sfidën e paraqitur në këtë rast¨.

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



Tosk Albanian : Guvernatori gjithashtu deklaroi: ¨Sot mësuam se janë identifikuar disa fëmijë të moshës shkollore që kanë pasur kontakt me pacientin¨.

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



Tosk Albanian : Ai tha më pas se ¨ky është një rast serioz, por duhet të jeni të sigurt se sistemi ynë po funksionon ashtu si duhet¨.

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



Tosk Albanian : Nëse konfirmohet, ky zbulim shënon përfundimin e kërkimit tetëvjeçar të Allen për Musashi.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



Tosk Albanian : Anija e mbytur u gjet duke ndjekur hartën e fundit të detit dhe nëpërmjet përdorimit të mjetit nënujor me telekomandë (ROV).

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



Tosk Albanian : Një prej njerëzve më të pasur në botë, Aleni, thuhet se ka investuar pjesën më të madhe të pasurisë së tij në eksplorimin e detit dhe e filloi kërkimin e tij për gjetjen e ¨Musashi¨ nga interesi i përjetshëm për luftën.

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

Tosk Albanian : Ajo mori vlerësime kritike gjatë kohës që shërbeu në Atlanta dhe u vlerësua për arsimin novator urban.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



Tosk Albanian : Në vitin 2009, asaj iu dha titulli ¨Superdrejtoresha Kombëtare e Vitit¨.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



Tosk Albanian : Në momentin që fituan çmimin, shkollat e Atlantës kishin arritur një përmirësim të madh të rezultateve të provimeve.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



Tosk Albanian : Pak kohë më pas, gazeta Atlanta Journal-Constitution botoi një raport që tregonte probleme me rezultatet e testeve.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



Tosk Albanian : Raporti tregoi se rezultatet e provimeve ishin rritur me shpejtësi të pabesueshme dhe pohonte se shkolla zbuloi probleme të brendshme, por nuk mori masa për konstatimet.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



Tosk Albanian : Provat vijuese treguan se kishte pasur manipulim të testimeve. Në vitin 2013, Beverly Hall bashkë me 34 zyrtarë të tjerë të arsimit u paditën.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



Tosk Albanian : Qeveria irlandeze po vë theksin tek urgjenca e korrigjimit të gjendjes përmes legjislacionit parlamentar.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



Tosk Albanian : ¨Tani ka shumë rëndësi, si në këndvështrimin e shëndetit publik, ashtu edhe në atë të së drejtës penale, që legjislacioni të miratohet sa më shpejt që të jetë e mundur¨, - tha një zëdhënës i qeverisë.

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



Tosk Albanian : Ministri i Shëndetësisë shprehu shqetësimin për mirëqenien e personave që shfrytëzojnë ligjshmërinë e përkohshme të substancave në fjalë, si dhe për dënimet për drogat nga hyrja në fuqi e ndryshimeve që tani konsiderohen antikushtetuese.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



Tosk Albanian : Në fillim të ditës, Harke po praktikohej gjatë trajnimit parasezonal në Koverçiano të Italisë më herët. Ai po qëndronte në hotelin e skuadrës para një ndeshjeje kundër Bolonjës të planifikuar ditën e dielë.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



Tosk Albanian : Ai ishte duke qëndruar në hotelin e ekipit para një ndeshje të planifikuar për ditën e diel me Bolonjën.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



Tosk Albanian : Autobusi ishte drejtuar për në ¨Six Flags St. Louis¨ në Misuri ku grupi do të interpretonte në një koncert me të gjitha biletat të shitura.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



Tosk Albanian : Sipas dëshmitarëve, të shtunën në orën 1:15 p.d., autobusi po kalonte me dritë jeshile kur automjeti bëri një kthesë para tij.

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



Tosk Albanian : Në natën e datës 9 gusht, qendra e tajfunit Morakot ishte rreth shtatëdhjetë kilometra larg nga provinca kineze Fuxhian.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



Tosk Albanian : Vlerësohet se tajfuni lëviz drejt Kinës me njëmbëdhjetë km/orë.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



Tosk Albanian : Pasagjerëve iu dha ujë gjatë kohës që prisnin në vapën prej 90 º F.

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



Tosk Albanian : Kapiteni i zjarrfikësve, Scott Kouns, tha se ¨ishte një ditë e nxehtë në Santa Klara, me temperatura që arrinin 90°F.

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



Tosk Albanian : Cilado që të jetë koha që jeni bllokuar në një tren të ngritur, e pakta që mund të thuhet është se kjo ishte e parehatshme dhe u desh të paktën një orë për ta nxjerrë personin e parë nga udhëtimi¨.

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



Tosk Albanian : Shumakeri, i cili doli në pension në vitin 2006 pas fitores së kampionatit të Formula 1 shtatë herë, pritej të zëvendësonte të dëmtuarin Felipe Masa.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



Tosk Albanian : Braziliani pësoi një dëmtim të rëndë në kokë pas një përplasjeje gjatë Çmimit të Madh Hungarez 2009.

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



Tosk Albanian : Massa nuk pritet të marrë pjesë të paktën për pjesën e mbetur të sezonit të vitit 2009.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



Tosk Albanian : Testi i Ariasit doli pozitiv për një rast të lehtë të virusit, - u shpreh ministri presidencial Rodrigo Ariasi.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



Tosk Albanian : Gjendja e presidentit është e stabilizuar, ndonëse do të izolohet në banesë për disa ditë.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



Tosk Albanian : Përveç dhimbjes së fytit dhe etheve, ndihem mirë dhe jam në formë për ta bërë punën time në distancë.

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



Tosk Albanian : ¨Pres t´u rikthehem të gjitha funksioneve të mia të hënën¨, - tha në një deklaratë Ariasi.

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

Tosk Albanian : Dikur stuhi e kategorisë 4 në shkallën Saffir-Simpson për uraganet, Felicia u dobësua në ciklon tropikal para se të davaritej të martën.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



Tosk Albanian : Mbetjet e saj shkaktuan rrebeshe në shumicën e ishujve, ndonëse nuk janë raportuar ende dëme ose përmbytje.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



Tosk Albanian : Reshjet e regjistruara nga një matës rreshjesh në Oahu, të cilat arritën nivelin 6,34 inç, janë përshkruar si ¨të dobishme¨.

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



Tosk Albanian : Një pjesë e reshjeve të shiut u shoqëruan me shtrëngata dhe rrufe të vazhdueshme.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



Tosk Albanian : ¨Twin Otter¨ po bënte dje përpjekje për t´u ulur në Kokoda si fluturimi CG4684 i ¨Airlines PNG¨, por ai kishte dështuar tashmë një herë.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



Tosk Albanian : Ai u zhduk pas afërsisht dhjetë minutash nga momenti në të cilin ishte parashikuar të ulej pas avitjes së dytë.

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



Tosk Albanian : Sot u lokalizua vendi i rrëzimit dhe është aq i paarritshëm sa dy policë depërtuan në xhungël nga ajri, për të vazhduar më pas në këmbë deri në vendngjarje ku do të kërkojnë për të mbijetuar.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



Tosk Albanian : Kërkimi ishte penguar nga i njëjti mot i keq që kishte penguar uljen.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



Tosk Albanian : Sipas njoftimeve, një apartament shpërtheu në rrugën ¨Makbeth¨ për shkak të një rrjedhjeje gazi.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



Tosk Albanian : Një zyrtar i shoqërisë së gazit po njoftonte në vendngjarje pasi një fqinj telefonoi për një rrjedhje gazi.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



Tosk Albanian : Banesa shpërtheu kur mbërriti nëpunësi publik.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



Tosk Albanian : Nuk u raportua asnjë lëndim madhor, por të paktën pesë persona që ishin në vendngjarje në momentin e shpërthimit u mjekuan për simptomat e shokut.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



Tosk Albanian : Në apartament nuk kishte njeri.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



Tosk Albanian : Në atë kohë, nga zona u evakuuan afërsisht 100 banorë.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



Tosk Albanian : Si golfi, ashtu edhe regbi do të bëhen përsëri pjesë e Lojërave Olimpike.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



Tosk Albanian : Komiteti Olimpik Ndërkombëtar votoi sot për përfshirjen e sporteve në mbledhjen e bordit ekzekutiv në Berlin. Regbi, në mënyrë specifike regbi i unionit, dhe golfi u zgjodhën nga pesë sporte të tjera të marrë në konsideratë për pjesëmarrjen në Lojërat Olimpike.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



Tosk Albanian : Skuashi, karateja dhe sportet me patina u përpoqën të bëheshin pjesë e disiplinave sportive olimpike, sikurse edhe bejsbolli me softbollin, që ishin hequr nga Lojërat Olimpike të 2005-sës.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



Tosk Albanian : Megjithatë, votimi duhet miratuar nga Komiteti Olimpik Ndërkombëtar i plotë në mbledhjen e tij në tetor në Kopenhagë.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



Tosk Albanian : Përfshirjen e kategorive të grave nuk e përkrahën të gjithë.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



Tosk Albanian : Fituesi i medaljes së argjendtë në Lojërat Olimpike të vitit 2004, Amir Khan, tha: ¨Thellë-thellë mendoj se gratë nuk duhet të luftojnë. Këtë mendim kam¨.

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



Tosk Albanian : Pavarësisht nga komentet e tij, ai tha se do t´i përkrahë konkurrentët britanikë në Lojërat Olimpike 2012 që do të zhvillohen në Londër.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



Tosk Albanian : Gjyqi u zhvillua në Gjykatën e Kurorës të Birmingamit dhe përfundoi më 3 gusht.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



Tosk Albanian : Prezantuesi, i arrestuar në vendngjarje, e mohoi sulmin e pretendoi se e përdori shkopin për t´u mbrojtur veten nga shishet që i kishin hedhur deri në tridhjetë persona.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



Tosk Albanian : Bllejku u shpall fajtor edhe për tentativën për të penguar ushtrimin e drejtësisë.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



Tosk Albanian : Gjykatësi i tha Blleikut se dërgimi i tij në burg ishte ¨pothuajse i pashmangshëm¨ .

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

Tosk Albanian : Energjia e errët është forcë krejt e padukshme që vepron pa ndërprerje mbi gjithësinë.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



Tosk Albanian : Ekzistenca e saj dallohet vetëm për arsye të ndikimeve të saj në zgjerimin e gjithësisë.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



Tosk Albanian : Shkencëtarët kanë zbuluar forma toke të shpërndara në sipërfaqen e hënës të quajtura skarpate të prera që me sa duket janë shkaktuar nga tkurrja shumë e ngadaltë e hënës.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



Tosk Albanian : Këto shembje u zbuluan në gjithë hënën dhe duket se ndikimet e motit kane qenë minimale, gjë që tregon se aktivitetet gjeologjike që i kanë krijuar kanë qenë të kohëve të fundit.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



Tosk Albanian : Kjo teori kundërshton pretendimin se në hënë nuk ka asnjë aktivitet gjeologjik.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



Tosk Albanian : Sipas pretendimeve, burri drejtoi një automjet trirrotësh të armatosur me eksploziv brenda një turme.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



Tosk Albanian : Burri që dyshohej se shpërtheu bombën u ndalua, pasi u plagos nga shpërthimi.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



Tosk Albanian : Autoritetet nuk kanë ende informacione për emrin e tij, megjithëse e dinë se është anëtar i grupit etnik ujgur.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



Tosk Albanian : Nadia, e cila lindi më 17 shtator 2007 me operacion cezarian në një maternitet në Aleisk, Rusi, kishte një peshë të jashtëzakonisht të madhe prej 17 paundë dhe 1 ons.

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



Tosk Albanian : ¨Ne ishim të gjithë thjesht të shokuar¨, - tha nëna.

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



Tosk Albanian : Kur e pyetën se çfarë tha babai, ajo u përgjigj: ¨Nuk arriti të thoshte asgjë - thjesht qëndroi atje duke kapsallitur sytë¨.

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



Tosk Albanian : Do të sillet si uji. Ai është i tejdukshëm sikurse dhe uji.

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



Tosk Albanian : Pra, nëse do të qëndronit pranë vijës bregdetare, do të mund të shikonit çdo guralec ose mbeturina që do të ishin në fund.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



Tosk Albanian : ¨Me sa dimë, është vetëm një trup planetar që shfaq më shumë dinamizën se Titani dhe quhet Tokë¨, - shtoi Stofani.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



Tosk Albanian : Problemi filloi më 1 janar, kur dhjetëra banorë vendas filluan të ankoheshin në zyrën postare të Obanazavas se ata nuk i kishin marrë kartolinat e tyre të zakonshme tradicionale për Vitin e Ri.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



Tosk Albanian : Zyra e postës publikoi dje ndjesën e saj ndaj qytetarëve dhe mediave pasi zbuloi se djali kishte fshehur më shumë se 600 dokumente postare, përfshi 429 kartolina të Vitit të Ri që nuk ishin dërguar te marrësit e tyre të synuar.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



Tosk Albanian : Anija orbitale hënore pa pilot Chandrayaan-1 lëshoi Sondën (MIP), e cila u nis drejt sipërfaqes së Hënës me 1,5 kilometra në sekondë (3000 milje në orë) dhe kreu me sukses një ulje emergjente në afërsi të polit jugor të Hënës.

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



Tosk Albanian : Përveç tre instrumenteve të rëndësishme shkencore, sonda hënore mbante të pikturuar në çdo anë të sajën edhe figurën e flamurit kombëtar indian.

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



Tosk Albanian : ¨Faleminderit atyre që kanë mbështetur një të dënuar si unë¨, tha Siriporn, sipas citimeve, gjatë një konference për shtyp.

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



Tosk Albanian : Disa mund të mos jenë dakord, por mua aq më bën.

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



Tosk Albanian : Gëzohem që ekzistojnë persona të gatshëm të më përkrahin.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



Tosk Albanian : Që nga pavarësia e Pakistanit nga sundimi britanik në vitin 1947, Presidenti pakistanez ka caktuar ¨agjentë politikë¨ për të drejtuar FATA-n, të cilët kanë një kontroll thuajse të plotë autonom mbi zonat.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



Tosk Albanian : Këta agjentë janë ngarkuar që të ofrojnë shërbime shtetërore dhe ligjore sipas nenit 247 të Kushtetutës së Pakistanit.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



Tosk Albanian : Rreth orës 10 të këtij mëngjesi sipas orës vendëse, u shemb një bujtinë në Mekë, në qytetin e shenjtë të Islamit.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



Tosk Albanian : Ndërtesa strehoi disa pelegrinë që erdhën për një vizitë në qytetin e shenjtë në vigjilje të pelegrinazhit të haxhit.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

Tosk Albanian : Klientët e bujtinës ishin përgjithësisht shtetas të Emirateve të Bashkuara Arabe.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



Tosk Albanian : Numri i viktimave është të paktën 15, një numër që pritet të rritet.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



Tosk Albanian : Leonovi, që njihet edhe si ¨kozmonauti nr. 11¨, bënte pjesë në ekipin fillestar të kozmonautëve të Bashkimit Sovjetik.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



Tosk Albanian : Më 18 mars 1965, ai zhvilloi aktivitetin e parë jashtë anijes kozmike të pajisur me ekuipazh (EVA) ose ¨shëtitjen në kozmos¨, duke qëndruar vetëm jashtë anijes për pak më shumë se dymbëdhjetë minuta.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



Tosk Albanian : Atij iu akordua çmimi ¨Hero i Bashkimit Sovjetik¨, nderimi më i lartë i Bashkimit Sovjetik, për punën e tij.

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



Tosk Albanian : Dhjetë vite më pas, ai drejtoi pjesën sovjetike të misionit Apollo-Soyuz, duke simbolizuar përfundimin e garës hapësinore.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



Tosk Albanian : Ajo u shpreh: ¨Nuk ka asnjë informatë që të bën të mendosh se pritet një sulm së shpejti.

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



Tosk Albanian : Megjithatë, ulja e nivelit të rrezikut në ¨i madh¨ nuk do të thotë se rreziku i përgjithshëm është larguar¨.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



Tosk Albanian : Ndonëse autoritetet janë të pasigurt për besueshmërinë e kërcënimit, Autoriteti i Transportit i Merilandit kreu mbylljen nën presionin e FBI-së.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



Tosk Albanian : Kamionët e mbeturinave u përdorën për të bllokuar hyrjet e metrosë dhe 80 policë qëndronin në gadishmëri për t´i drejtuar shoferët në rrugët e tërthorta.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



Tosk Albanian : Nuk u njoftuan vonesa për shkak të trafikut të rënduar në unazën automobilistike që është rruga alternative e qytetit.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



Tosk Albanian : Nigeria lajmëroi më parë se planifikonte të anëtarësohej në AfCFTA gjatë javës para samitit.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



Tosk Albanian : Komisioneri i tregtisë dhe industrisë së Bashkimit Afrikan, Albert Muçanga, njoftoi se pritej që edhe shteti i Beninit të bëhej pjesë e kësaj strukture.

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



Tosk Albanian : Komisioneri tha: ¨Ne nuk i kemi miratuar ende rregullat e origjinës dhe koncesionet tarifore, por kuadri rregullator ekzistues mjafton për të nisur tregtinë më 1 korrik 2020¨.

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



Tosk Albanian : Stacioni e ruajti qëndrimin e tij deri në fund të udhëtimit në hapësirë, pavarësisht se humbi më parë një xhiroskop gjatë misionit të stacionit hapësinor.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



Tosk Albanian : Çiao dhe Sharipovi njoftuan se ishin në një largësi të sigurt nga nxitësit e rregullimit të pozicionit.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



Tosk Albanian : Kontrolli tokësor i Rusisë aktivizoi avionët dhe pozicioni normal i stacionit u rikthye.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



Tosk Albanian : Çështja ishte objekt procedimi penal në Virxhinia, për shkak se atje ndodhej selia e ofruesit më të rëndësishëm të shërbimit të internetit, AOL, shoqërisë që nxiti akuzat.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



Tosk Albanian : Kjo është hera e parë që është dhënë një dënim duke zbatuar legjislacionin e miratuar në vitin 2003 për të frenuar shpërndarjen masive të emaileve të paautorizuara apo thënë ndryshe, emaileve të padëshiruara, në llogaritë e postës elektronike të përdoruesve.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



Tosk Albanian : 21-vjeçari Jezus u bashkua me ¨Mançester Sitin¨ vitin e kaluar në janar 2017 nga klubi brazilian ¨Palmeiras¨ në këmbim të një tarife të njoftuar prej 27 milionë paundësh.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



Tosk Albanian : Që nga ajo kohë, futbollisti brazilian ka përfaqësuar klubin në 53 ndeshje në të gjitha kompeticionet dhe ka shënuar 24 gola.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



Tosk Albanian : Dr. Li u shpreh po ashtu i shqetësuar për njoftimet se tani fëmijët në Turqi janë infektuar me virusin e gripit të shpendëve A (H5N1) pa pasur shenja të sëmundjes.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



Tosk Albanian : Sipas disa studimeve, sugjerohet se sëmundja do të jetë më pak vdekjeprurëse përpara se të mund të shkaktojë një epidemi globale, - tha ai.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



Tosk Albanian : Ekziston shqetësimi që pacientët mund të vijojnë të infektojnë persona të tjerë duke vazhduar rutinën e tyre të zakonshme nëse simptomat e gripit vijojnë të jenë të lehta.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



Tosk Albanian : Lesli Aun, një zëdhënëse e Fondacionit Komen, u shpreh se organizata miratoi një rregull të ri, i cili ndalon dhënien e ndihmave apo fondeve organizatave nën hetim ligjor.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

Tosk Albanian : Politika e Komen Foundation e përjashtoi Planned Parenthood për shkak të një hetimi në pritje mbi mënyrën e shpenzimit dhe raportimit të parave nga Planned Parenthood që po kryhet nga anëtari i Dhomës së Përfaqësuesve, Cliff Stearns.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



Tosk Albanian : Sternsi po heton nëse janë përdorur taksat për financimin e aborteve nëpërmjet ¨Planifikimit familjar¨ në rolin e tij si kryetar i Nënkomisionit për Mbikëqyrjen dhe Hetimet, i cili është nën ombrellën e Komisionit Parlamentar për Energjinë dhe Tregtinë.

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



Tosk Albanian : Ish-guvernatori i Masaçusetsit, Mit Romnei, fitoi të martën zgjedhjet presidenciale primare të Partisë Republikane të Floridës me mbi 46 për qind të votave.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



Tosk Albanian : Ish-kryetari i Dhomës së Përfaqësuesve të Shteteve të Bashkuara, Njut Gingriç, u rendit i dyti me 32 për qind.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



Tosk Albanian : Si një shtet me parimin ¨fituesi i merr të gjitha¨, Florida ia dha të pesëdhjetë delegatët e saj Romney-it, duke e shtyrë atë përpara si konkurrentin kryesor për emërimin nga Partia Republikane.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



Tosk Albanian : Organizatorët e protestës thanë se rreth 100 000 persona dolën në qytetet e Gjermanisë, të tilla si Berlini, Këlni, Hamburgu dhe Hanoveri.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



Tosk Albanian : Policia përllogariti 6500 protestues në Berlin.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



Tosk Albanian : Protesta u zhvilluan edhe në Paris, në Sofje të Bullgarisë, Vilnius të Lituanisë, Valetë të Maltës, Talin të Estonisë dhe në Edinburg e Glasgou të Skocisë.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



Tosk Albanian : Në Londër, rreth 200 persona protestuan para zyrave të titullarëve kryesorë të të drejtave të autorit.

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



Tosk Albanian : Muajin e kaluar, në Poloni u zhvilluan protesta të mëdha kur ai shtet nënshkroi marrëveshjen ACTA, gjë që e bëri qeverinë polake të vendosë që të mos e ratifikonte marrëveshjen, për momentin.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



Tosk Albanian : Letonia dhe Sllovakia kanë vonuar të dyja procesin e përfshirjen në marrëveshjen ACTA.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



Tosk Albanian : Çlirimi i Kafshëve dhe Shoqëria Mbretërore për Parandalimin e Mizorisë kundrejt Kafshëve (RSPCA) po bëjnë përsëri thirrje për instalimin e detyrueshëm të kamerave televizive me qark të mbyllur në gjithë thertoret e Australisë.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



Tosk Albanian : Kryeinspektori i RSPCA-së së Uellsit të Ri Jugor, David Oshanesi, u shpreh për ABC-në se mbikëqyrja dhe kontrollet e thertoreve duhet të ishin normale në Australi.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



Tosk Albanian : ¨Televizioni me qark të mbyllur CCTV dëshiron t´u dërgojë sigurisht një sinjal të fortë atyre personave që punojnë me kafshët se mirëqenia e tyre ka përparësinë më të madhe¨.

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



Tosk Albanian : Harta ndërkombëtare e tërmeteve e Shërbimit Gjeologjik të SHBA-së nuk shfaqi tërmete në Islandë një javë më parë.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



Tosk Albanian : Zyra Meteorologjike e Islandës nuk njoftoi gjithashtu për asnjë aktivitet tërmetesh në rajonin e Heklas në 48 orët e kaluara.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



Tosk Albanian : Aktiviteti i madh i tërmetit që shkaktoi ndryshimin e fazës kishte ndodhur më 10 mars në anën verilindore të kalderës së majës së vullkanit.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



Tosk Albanian : Në rrëzë të malit, u njoftua për re të errëta që nuk lidheshin me ndonjë aktivitet vullkanik.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



Tosk Albanian : Retë paraqitën mundësinë e paqartësisë lidhur me mundësinë e ndodhjes së një shpërthimi të vërtetë.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



Tosk Albanian : Luno kishte brenda 120-160 metra kub karburant kur u prish dhe erërat e forta dhe dallgët e shtynë në dallgëpritëse.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



Tosk Albanian : Helikopterët i shpëtuan të dymbëdhjetë pjesëtarët e ekuipazhit me vetëm një dëmtim, një thyerje hunde.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



Tosk Albanian : Anija 100-metërshe po shkonte të merrte ngarkesën e saj të zakonshme të plehut dhe zyrtarët u frikësuan në fillim se mos anija derdhte një ngarkesë.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



Tosk Albanian : Amendamenti i propozuar e ka marrë miratimin e të dyja dhomave që në 2011-tën.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



Tosk Albanian : Në këtë seancë plenare pati një rishqyrtim, fjalia e dytë e hedhur fillimisht poshtë nga Dhoma e Përfaqësueve, u miratua nga Senati ditën e hënë në një formë të ngjashme.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



Tosk Albanian : Hedhja poshtë e fjalisë së dytë, e cila propozon ndalimin e martesave civile mes personave të së njëjtës gjini, mund të hapë derën për martesat civile në të ardhmen.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

Tosk Albanian : Rezoluta e Përbashkët e të dy Dhomave do të rishikohet sërish pas procesit nga legjislatura pasardhëse e zgjedhur në vitin 2015 ose 2016 që të vazhdojë të jetë në proces.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



Tosk Albanian : Arritjet e Vautierit, jashtë punës së tij si regjisor, përfshijnë një grevë urie në vitin 1973 kundër asaj që, sipas tij, ishte një censurë politike.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



Tosk Albanian : Ligji francez u ndryshua. Aktivizmi i tij i kishte fillesat në moshën 15-vjeçare kur iu bashkua Rezistencës Franceze gjatë Luftës II Botërore.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



Tosk Albanian : Ai e dokumentoi këtë vetë në një libër të botuar në vitin 1998.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



Tosk Albanian : Në vitet 1960, ai u kthye në Algjerinë që sapo kishte fituar pavarësinë për të dhënë mësim për Regji filmi.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



Tosk Albanian : Xhudisti japonez Hitoshi Saito, fitues i dy medaljeve të arta olimpike, vdiq në moshën 54 vjeç.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



Tosk Albanian : Sipas njoftimit, shkaku i vdekjes ishte kanceri intrahepatik i kanaleve biliare.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



Tosk Albanian : Ai vdiq ditën e martë në Osaka.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



Tosk Albanian : Saito, gjithashtu ish-kampion olimpik e botëror, ishte kryetari i komitetit të trajnimit të Federatës së Xhudos për Gjithë Japoninë në momentin që vdiq.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



Tosk Albanian : Në festë kishin marrë pjesë të paktën 100 vetë për të festuar përvjetorin e parë të një çifti, i cili kishte bërë dasmën vitin e shkuar.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



Tosk Albanian : Një aktivitet zyrtar përvjetori u planifikua për një datë të mëvonshme, - thanë zyrtarët.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



Tosk Albanian : Çifti ishte martuar vitin e kaluar në Teksas dhe erdhi në Bufalo për të festuar me shokët dhe kushërinjtë.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



Tosk Albanian : Burri 30-vjeçar, i lindur në Buffalo, ishte një ndër katër personat e vrarë nga të shtënat, por gruaja e tij s´ishte lënduar.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



Tosk Albanian : Karno është një mësues privat i shquar, por i diskutueshëm, që dha mësim në ¨Modern Education and King´s Glory¨, i cili deklaroi se kishte 9000 nxënës në kulmin e karrierës së tij.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



Tosk Albanian : Ai përdorte në shënimet e tij fjalë që disa prindër i konsideronin të ashpra dhe thuhet se përdorte sharje në klasë.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



Tosk Albanian : ¨Modern Education¨ e akuzoi atë se kishte printuar pa autorizim reklama të mëdha në autobusë dhe se kishte gënjyer duke thënë se ishte mësuesi kryesor privat i anglishtes.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



Tosk Albanian : Ai është akuzuar edhe më parë për shkelje të të drejtave të autorit, por nuk janë ngritur padi.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



Tosk Albanian : Një ish-student tha që ai ¨përdorte fjalë rruge në klasë, jepte pusulla me udhezime për takime dashurie dhe sillej si ¨shoku¨ i studentëve.

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



Tosk Albanian : Gjatë tre dhjetëvjeçarëve të fundit, Kina ka zhvilluar ekonominë e tregut, megjithëse ka mbetur zyrtarisht shtet komunist.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



Tosk Albanian : Reformat e para ekonomike u kryen gjatë udhëheqjes së Deng Xiaopingut.

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



Tosk Albanian : Që nga ajo kohë, ekonomia e Kinës është rritur me 90 herë.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



Tosk Albanian : Gjatë vitit të kaluar, Kina eksportoi për herë të parë më shumë automjete se Gjermania dhe i kaloi Shtetet e Bashkuara si tregun më të madh në këtë industri.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



Tosk Albanian : Brenda dy dekadash, PBB-ja e Kinës mund të jetë më e madhe se ajo e Shteteve të Bashkuara të Amerikës.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



Tosk Albanian : Stuhia tropikale Danielle, stuhia e katërt e përcaktuar e sezonit të uraganeve të Atlantikut për vitin 2010, është krijuar në lindje të Oqeanit Atlantik.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



Tosk Albanian : Stuhia e lokalizuar afro 3000 milje nga Majami i Floridës ka erëra të vazhdueshme me shpejtësi maksimale prej 40 m/h (64 km/h).

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

Tosk Albanian : Shkencëtarët e Qendrës Kombëtare të Uraganeve parashikojnë që ¨Daniele¨ do të fuqizohet duke u shndërruar në uragan deri të mërkurën.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



Tosk Albanian : Duke qenë se stuhia është larg tokës, është akoma e vështirë të vlerësohet ndikimi i mundshëm në Karaibe ose në SHBA.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



Tosk Albanian : I lindur në kryeqytetin e Kroacisë, Zagreb, Bobeku u bë i famshëm kur luante për Partizanin e Beogradit.

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



Tosk Albanian : Ai iu bashkua atyre në vitin 1945 dhe qëndroi deri në vitin 1958.

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



Tosk Albanian : Ai shënoi 403 gola në 468 paraqitje gjatë pjesëmarrjes së tij në ekip.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



Tosk Albanian : Asnjë tjetër nuk ka marrë pjesë në më shumë ndeshje apo shënuar më shumë gola për klubin se Bobek.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



Tosk Albanian : Ai u votua në vitin 1995 si lojtari më i mirë në historinë e ¨Partizanit¨.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



Tosk Albanian : Festimet nisën me një shfaqje speciale nga grupi me famë botërore ¨Cirque de Soleil¨ (Cirku i Diellit).

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



Tosk Albanian : Ajo u pasua nga Orkestra Simfonike Shtetërore e Stambollit, një orkestër frymore jeniçerësh dhe këngëtarët Faith Erkoç dhe Myslym Gyrses.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



Tosk Albanian : Më pas, në skenë dolën dervishët rrotullues.

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



Tosk Albanian : Këngëtarja e mirënjohur turke Sezen Aksu interpretoi së bashku me tenorin italian Alessandro Safina dhe këngëtaren greke Haris Alexiou.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



Tosk Albanian : Në mbyllje, grupi turk i kërcimit ¨Zjarri i Anadollit¨ interpretoi shfaqjen ¨Troja¨.

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



Tosk Albanian : Peter Lenz, një pilot motoçiklete 13-vjeçar, ka vdekur pas përfshirjes në një përplasje në Pistën e Motoçiklizmit të Indianapolisit.

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



Tosk Albanian : Ndërsa ishte në xhiron e tij të nxehjes, Lenzi ra nga motoçikleta e tij dhe më pas u godit nga bashkëgaruesi Ksavier Zajati.

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



Tosk Albanian : Ai u trajtua menjëherë nga personeli mjekësor gjatë rrugës dhe u transportua në një spital vendës ku vdiq më pas.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



Tosk Albanian : Zayat nuk u dëmtua në këtë aksident.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



Tosk Albanian : Për sa i përket situatës financiare botërore, Zapatero vijoi duke thënë se ¨sistemi financiar është pjesë e ekonomisë, një pjesë vendimtare.

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



Tosk Albanian : ¨Kemi një krizë financiare njëvjeçare, momenti më i rëndë i së cilës ka qenë gjatë dy muajve të kaluar dhe mendoj se tregjet financiare kanë filluar rimëkëmbjen tani¨.

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



Tosk Albanian : ¨Naked News¨ njoftoi javën e kaluar se do të shtojë në mënyrë të konsiderueshme, me tri transmetime të reja, mandatin e saj të gjuhëve ndërkombëtare për raportimin e lajmeve.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



Tosk Albanian : Me raportime aktualisht në anglisht dhe japonisht, organizata globale po fillon programe në spanjisht, italisht dhe koreanisht, për televizion, ueb dhe pajisje celulare.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



Tosk Albanian : Fatmirësisht, nuk më ndodhi asgjë, por pashë një skenë të tmerrshme, pasi njerëzit përpiqeshin të thyenin xhamat për të dalë jashtë.

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



Tosk Albanian : Populli po godiste xhamat me karrige, por dritaret nuk thyheshin.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



Tosk Albanian : ¨Më në fund një prej xhamave u thye dhe ata nisën të dilnin nga dritarja¨, - tha i mbijetuari Franciszek Koval.

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



Tosk Albanian : Yjet lëshojnë dritë dhe nxehtësi për arsye të energjisë që prodhohet kur atomet e hidrogjenit kombinohen (ose bashkohen) bashkë për formimin e elementeve më të rënda.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



Tosk Albanian : Shkencëtarët po punojnë për krijimin e një reaktori i cili mund të prodhojë energji në të njëjtën mënyrë.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

Tosk Albanian : Sidoqoftë, ky është një problem që zgjidhet me shumë vështirësi dhe do të nevojiten shumë vite para se të shohim të ndërtohen reaktorë të dobishëm me fuzion.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



Tosk Albanian : Gjilpëra e çelikut qëndron mbi ujë për shkak të tensionit të sipërfaqes.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



Tosk Albanian : Tensioni sipërfaqësor shfaqet për arsye se molekulat e ujit në sipërfaqen e tij tërhiqen fort nga njëra-tjetra, më shumë sesa tërhiqen nga molekulat e ajrit sipër tyre.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



Tosk Albanian : Molekulat e ujit formojnë një cipë që nuk duket në sipërfaqen e ujit, e cila lejon notimin mbi ujë të gjërave të tilla si gjilpëra.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



Tosk Albanian : Tehu në patinat moderne ka dy buzë me një zgavër të lugët midis tyre. Dy buzët lejojnë një kapje më të mirë të akullit, edhe kur anohet.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



Tosk Albanian : Për arsye se pjesa e poshtme e tehut është paksa e përkulur, edhe buza që bie në kontakt me akullin përkulet kur tehu anohet në njërën apo në tjetrën anë.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



Tosk Albanian : Kjo shkakton kthimin e patinatorit. Nëse patinat pirren nga e djathta, patinatori kthehet djathtas, nëse patinat pirren nga e majta, patinatori kthehet majtas.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



Tosk Albanian : Për t´u kthyer te niveli i tyre i mëparshëm i energjisë, ata duhet të çlirohen nga energjia shtesë që morën nga drita.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



Tosk Albanian : Ata e realizojnë këtë me anë të lëshimit të një grimce të vogël drite që quhet ¨foton¨.

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



Tosk Albanian : Shkencëtarët e quajnë këtë proces ¨emetimi i nxitur i rrezatimit¨ pasi atomet nxiten nga drita e fortë duke sjellë emetimin e një fotoni drite dhe drita është një lloj rrezatimi.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



Tosk Albanian : Në fotografinë tjetër shfaqen atomet duke lëshuar fotone. Sigurisht, në realitet, fotonet janë shumë më të vogla se në fotografi.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



Tosk Albanian : Fotonet janë edhe më të vegjël se elementet nga të cilat përbëhen atomet!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



Tosk Albanian : Pas qindra orëve punë, filamenti i llambës më në fund do të digjet dhe ajo nuk do të punojë më.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



Tosk Albanian : Llamba duhet të zëvendësohet më pas. Duhet të jeni të kujdesshëm kur të zëvendësoni llambën.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



Tosk Albanian : Së pari, duhet të fiket çelësi i dritës ose duhet të shkëputet kablloja.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



Tosk Albanian : Kjo ndodh sepse energjia elektrike që kalon në portollambë ku qëndron pjesa metalike e llambës mund të japë një goditje të rëndë elektrike në rast se prekni pjesën e brendshme të portollambës ose fundin metalik të llambës kur ajo është akoma pjesërisht në portollambë.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



Tosk Albanian : Organi kryesor në sistemin e qarkullimit të gjakut është zemra, që kryen pompimin e gjakut.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



Tosk Albanian : Gjaku del nga zemra nëpërmjet gypave që quhen arterie dhe hyn përsëri në zemër nëpërmjet gypave që quhen vena. Gypat më të vegjël quhen kapilarë.

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



Tosk Albanian : Me dhëmbët e tij, një triceratop mund të shtypte jo vetëm gjethet, por edhe degët e rrënjët shumë të forta.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



Tosk Albanian : Disa shkencëtarë mendojnë se triceratopët hanin cikade që ishin një lloj bime e rëndomtë në Kretace.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



Tosk Albanian : Këto bimë duken si pemë e vogël palme me kurorë gjethesh të mprehta me gjemba.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



Tosk Albanian : Një triceratops mund ta ketë përdorur sqepin e tij të fuqishëm për heqjen e gjetheve para se të hante trungun.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



Tosk Albanian : Shkencëtarë të tjerë ngrenë argumentin se këto bimë janë shumë helmuese, prandaj nuk ka shumë mundësi që të jenë ngrënë nga ndonjë lloj dinozauri, megjithëse sot përtaci (sloth: kafshë) dhe kafshë të tjera si papagalli (pasardhës i dinozaurëve) mund t´i hanë frutat ose gjethet helmuese.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



Tosk Albanian : Si do të më tërhiqte forca e rëndesës e Iosë? Nëse do të qëndronit mbi sipërfaqen e Iosë, do të peshonit më pak se në Tokë.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



Tosk Albanian : Një person që peshon 200 paundë (90 kg) në Tokë do të peshonte rreth 36 paundë (16 kg) ne lo. Prandaj, forca e rëndesës të tërheq natyrisht më pak.

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

Tosk Albanian : Dielli nuk ka kore si Toka, mbi të cilën mund të qëndrohet. Dielli përbëhet i gjithi nga gaze, zjarri dhe plazma.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



Tosk Albanian : Gazi bëhet më i rrallë kur largohesh prej qendrës së Diellit.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



Tosk Albanian : Ana e jashtme e Diellit që ne vështrojmë quhet fotosferë, që do të thotë ¨top drite¨.

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



Tosk Albanian : Afërsisht tre mijë vite më pas, në vitin 1610, astronomi italian Galileo Galilei përdori një teleskop për të vrojtuar që Afërdita ka faza, njëlloj si hëna.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



Tosk Albanian : Fazat ndodhin për arsye se ndriçohet vetëm ana e Venusit (apo e Hënës) që është e drejtuar nga Dielli. Fazat e Venusit ndihmonin teorinë e Kopernikut që planetët rrotullohen përreth Diellit.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



Tosk Albanian : Disa vite më pas, në 1639-ën-, një astronom anglez i quajtur Jeremia Horroks vuri re një kalim të Venusit.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



Tosk Albanian : Anglia kishte kaluar një periudhë të gjatë në paqe pas ripushtimit të Danelaw-it.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



Tosk Albanian : Megjithatë, Etelredi u përball në vitin 991 me një flotë vikinge më të madhe se çdo flotë tjetër që nga ajo e Guthrumit një shekull më parë.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



Tosk Albanian : Kjo flotë udhëhiqej nga Olaf Trygvasson, një norvegjez me ambiciet për ta rifituar vendin e tij nga sundimi danez.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



Tosk Albanian : Pas pengesave ushtarake të fillimit, Etelredi arriti të hyjë në marrëveshje me Olafin, i cili u kthye në Norvegji që të përpiqej të fitonte mbretërinë e tij me një sukses të përzier.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



Tosk Albanian : Hangeul është alfabeti i vetëm i krijuar qëllimisht për përdorim të gjerë të përditshëm. Alfabeti u krijua në vitin 1444 gjatë sundimit të mbretit Sejong (1418-1450).

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



Tosk Albanian : Mbreti Sejong ishte mbreti i katërt i Dinastisë Joseon dhe është një nga më të vlerësuarit.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



Tosk Albanian : Ai e emërtoi në fillim alfabetin hangul ¨Hunmin Jeongeum¨, që do të thotë ¨tingujt e saktë për udhëzimin e njerëzve¨.

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



Tosk Albanian : Ekzistojnë shumë teori për mënyrën se si u shfaq sanskritishtja. Një prej tyre ka të bëjë me një migrim të arianëve nga perëndimi në Indi ku ata sollën me vete gjuhën e tyre.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



Tosk Albanian : Sanskritishtja është gjuhë e lashtë dhe mund të krahasohet me latinishten e cila flitet në Evropë.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



Tosk Albanian : Libri më i vjetër i njohur në botë është shkruar në gjuhën sanskritishte. Pas shkrimit të Upanishadeve, gjuha sanskritishte u zhduk gradualisht për shkak të hierarkisë.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



Tosk Albanian : Sanskritishtja është një gjuhë mjaft komplekse dhe e pasur, që ka shërbyer si burimi i mjaft gjuhëve moderne indiane, ashtu si latinishtja njihet si burimi i gjuhëve evropiane të tilla, si: frëngjishtja e spanjishtja.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



Tosk Albanian : Pasi mbaroi betejën për Francën, Gjermania nisi të përgatitej për të pushtuar ishullin e Britanisë.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



Tosk Albanian : Gjermania e emërtoi sulmin me kodin ¨Operacioni Luani i Detit¨. Pjesa më e madhe e furnizimeve dhe armëve të rënda të ushtrisë britanike kishte humbur gjatë evakuimit të saj nga Dunkirku dhe për këtë arsye, ushtria ishte shumë e dobët.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



Tosk Albanian : Megjithatë Marina Mbretërore ishte ende shumë më e fortë se Marina Gjermane (¨Kriegsmarine¨) dhe do të kishte arritur të shkatërronte çdo flotë pushtuese që dërgohej përmes Kanalit të La Manshit.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



Tosk Albanian : Megjithatë, shumë pak anije të Marinës Mbretërore u vendosën afër rrugëve të mundshme të pushtimit, për shkak se admiralët i frikësoheshin fundosjes nga një sulm ajror gjerman.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



Tosk Albanian : Fillojmë me një shpjegim për planet e Italisë. Italia konsiderohej kryesisht ¨motra e vogël¨ e Gjermanisë dhe e Japonisë.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



Tosk Albanian : Ushtria dhe flota e saj ishte më e dobët, megjithëse ajo sapo kishte ndërtuar katër anije të reja para se të fillonte lufta.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



Tosk Albanian : Objektivat kryesorë të Italisë ishin vendet afrikane. Për të pushtuar ato vende, ata do të duhej të kishin një platformë për nisjen e trupave që trupat të kalonin Detin Mesdhe dhe të realizonin pushimin e Afrikës.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



Tosk Albanian : Ata duhej të dëbonin për këtë bazat e anijet britanike në Egjipt. Përveç atyre veprimeve, anijet luftarake italiane nuk duhej të bënin ndonjë gjë tjetër.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

Tosk Albanian : Tani le të flasim për Japoninë. Japonia, njësoj si Britania, ishte vend ishullor.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



Tosk Albanian : Nëndetëset janë anije të projektuara për të udhëtuar nën ujë e qëndrojnë atje për një periudhë kohe të gjatë.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



Tosk Albanian : Nëndetëset janë përdorur në Luftën e Parë dhe të Dytë Botërore. Në atë kohë, ato ishin të ngadalta dhe kishin një rreze gjuajtjeje shumë të kufizuar.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



Tosk Albanian : Në fillim të luftës, ato lëviznin kryesisht në sipërfaqen e detit, por me zhvillimin dhe rritjen e saktësisë së radarëve, nëndetëset u detyruan të zhyteshin nën ujë për të shmangur zbulimin e tyre.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



Tosk Albanian : Nëndetëset gjermane quheshin u-anije. Gjermanët ishin vërtet shumë të aftë në drejtimin dhe përdorimin e nëndetëseve.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



Tosk Albanian : Si pasojë e suksesit të gjermanëve me nëndetëset, pas luftës, ata nuk ngjallin besueshmëri për t´iu lejuar pasjen e shumë të tillave.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



Tosk Albanian : Po! Mbreti Tutankhamun, i përmendur edhe si ¨Mbreti Tut¨ ose ¨Djali mbret¨, është një ndër mbretërit egjiptianë të lashtësisë më të njohur në kohërat moderne.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



Tosk Albanian : Interesante është se ai nuk konsiderohej si shumë i rëndësishëm në kohët e lashta dhe nuk përmendej në pjesën më të madhe të listave të mbretërve të lashtë.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



Tosk Albanian : Megjithatë, ai u bë i njohur nga zbulimi i varrit të tij në vitin 1922. Ndërkohë që shumë varre të vjetra ishin plaçkitur, ky varr ishte lënë pothuajse i patrazuar.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



Tosk Albanian : Pjesa më e madhe e artikujve të varrosur me Tutankamunin janë ruajtur mirë, përfshi mijëra artefaktet e prodhuara nga metale të çmuara dhe gurë të rrallë.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



Tosk Albanian : Shpikja e rrotave me rreze i bëri qerret asiriane më të lehta, më të shpejta e më të përgatitura për t´ia kaluar ushtarëve e qerreve të tjera.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



Tosk Albanian : Shigjetat prej harqeve të tyre vdekjeprurëse mund të përshkojnë blindat e ushtarëve kundërshtarë. Rreth vitit 1000 p.e.s., asirianët shpikën kalorësinë e parë.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



Tosk Albanian : Kavaleria është një togë ushtarake që lufton hipur në kalë. Meqenëse shala nuk ishte shpikur ende, kavaleria asiriane luftonte mbi kurrizet e zhveshura të kuajve të tyre.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



Tosk Albanian : Ne njohim shumë politikanë, shkencëtarë e artistë grekë. Personazhi më i njohur i kësaj kulture është ndoshta Homeri, poeti i verbër legjendar, i cili krijoi dy kryeveprat e letërsisë greke: poemat ¨Iliada¨ dhe ¨Odiseja¨.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



Tosk Albanian : Sofokliu dhe Aristofani janë përsëri dramaturgë të preferuar dhe veprat e tyre konsiderohen si ndër veprat më të shkëlqyera të letërsisë botërore.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



Tosk Albanian : Një tjetër grek i mirënjohur është një matematikan, Pitagora, që njihet në përgjithësi për teoremën e tij të famshme rreth marrëdhënieve të brinjëve të trekëndëshave kënddrejtë.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



Tosk Albanian : Ka vlerësime të ndryshme për numrin e personave që flasin gjuhën hindisht. Ajo vlerësohet të jetë mes gjuhës së dytë dhe të katërt të gjuhëve më të folura në botë.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



Tosk Albanian : Numri i folësve të gjuhës amtare ndryshon në varësi të faktit nëse llogariten apo jo dialektet mjaft të përafërta.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



Tosk Albanian : Përllogaritjet shkojnë nga 340 milionë deri në 500 milionë folës dhe deri në 800 milionë persona mund ta kuptojnë gjuhën.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



Tosk Albanian : Gjuhët hindisht dhe urduisht janë të ngjashme në aspektin e fjalorit, por të ndryshme në sistemin e shkrimit; në bisedat e përditshme, ata që i flasin këto gjuhëve zakonisht mund ta kuptojnë njëri-tjetrin.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



Tosk Albanian : Rreth shekullit të 15-të, pjesa veriore e Estonisë ishte nën një ndikim të madh kulturor të Gjermanisë.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



Tosk Albanian : Disa murgj gjermanë dëshironin ti afronin vendasit me Zotin, prandaj sajuan gjuhën letrare estoneze.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



Tosk Albanian : Ajo u bazua në alfabetin gjerman dhe në të u shtua një shkronjë ¨Õ/õ¨.

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



Tosk Albanian : Me kalimin e kohës, shumë nga fjalët e huazuara nga gjuha gjermane u bashkuan. Ky ishte fillimi i iluminizmit.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



Tosk Albanian : Si traditë, trashëgimtari i fronit pas mbarimit të shkollës do të futej menjëherë në ushtri.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

Tosk Albanian : Megjithatë, Çarlsi ndoqi universitetin në Kolegjin Trinity, Kembrixh, ku studioi antropologji dhe arkeologji, e më vonë histori, duke marrë një diplomë 2:2 (një diplomë më e ulët e nivelit të dytë).

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



Tosk Albanian : Çarlsi ishte i pari nga anëtarët e Familjes Mbretërore të Britanisë që mori diplomë.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



Tosk Albanian : Pjesa evropiane e Turqisë (Trakia lindore ose Rumelia në gadishullin e Ballkanit) përfshin 3% të vendit.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



Tosk Albanian : Territori i Turqisë është më i madh se 1600 kilometra (1000 mi) i gjatë dhe 800 km (500 mi) i gjerë, me një formë gati drejtkëndëshe.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



Tosk Albanian : Sipërfaqja e Turqisë, përfshirë liqenet, është 783 562 kilometra katrorë (300 948 milje katrorë), 755 688 kilometra katrorë (291 773 milje katrorë) prej të cilëve ndodhen në Azinë Jugperëndimore dhe 23 764 kilometra katrorë (9174 milje katrorë) në Evropë.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



Tosk Albanian : Nga sipërfaqja, Turqia është shteti i 37-të më i madh në botë dhe madhësia e saj është afërsisht sa Franca metropolitane dhe Mbretëria e Bashkuar të marra së bashku.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



Tosk Albanian : Turqia është e rrethuar nga të treja anët me dete: detin Egje në perëndim, Detin e Zi në veri dhe detin Mesdhe në jug.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



Tosk Albanian : Luksemburgu ka një histori të gjatë si shtet, por pavarësia e tij fillon nga viti 1839.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



Tosk Albanian : Disa pjesë të Belgjikës së sotme kanë qenë pjesë e Luksemburgut më parë, por u bënë belge pas revolucionit belg të vitit 1830.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



Tosk Albanian : Luksemburgu ka tentuar gjithnjë që të qëndrojë një vend asnjanës, por ai u pushtua nga Gjermania si në Luftën e Parë Botërore, ashtu dhe në Luftën e Dytë Botërore.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



Tosk Albanian : Në vitin 1957, Luksemburgu u bë anëtar themelues i organizatës që sot njihet si Bashkimi Evropian.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



Tosk Albanian : Drukgyal Dzong është një fortesë e rrënuar dhe manastir budist në pjesën e sipërme të rrethit të Paros (në fshatin Fondei).

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



Tosk Albanian : Siç thuhet, në vitin 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel e ndërtoi këtë fortesë në kujtim të fitores së tij kundër forcave tibetiano-mongole.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



Tosk Albanian : Në 1951, një zjarr bëri që të mbeteshin vetëm disa relikte nga Drukgyal Dzong, si p.sh. imazhi i Zhabdrung Ngawang Namgyal.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



Tosk Albanian : Kalaja u ruajt dhe u mbrojt pas zjarrit, duke vazhduar të jetë një prej aktiviteteve kulturore më të famshme të Butanit.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



Tosk Albanian : Në shekullin e 18-të, Kamboxhia e gjeti veten të shtypur mes dy fqinjëve të saj të fuqishëm, Tajlandës dhe Vietnamit.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



Tosk Albanian : Tajlandezët e pushtuan disa herë Kamboxhën në shekullin e 18-të dhe në vitin 1772, ata prishën Pnom-Penin.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



Tosk Albanian : Vitet e fundit të shekullit të 18-të, Kamboxhën e pushtuan edhe vietnamezët.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



Tosk Albanian : Tetëmbëdhjetë për qind e venezuelasve janë pa punë dhe pjesa më e madhe e atyre që janë në punë punojnë në ekonominë informale.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



Tosk Albanian : Dy të tretat e venezuelianëve janë të punësuar në sektorin e shërbimeve, ndërsa rreth një e katërta në industri dhe një e pesta në sektorin e bujqësisë.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



Tosk Albanian : Nafta është industri me rëndësi për venezuelasit, pasi vendi është një eksportues neto i saj, ndonëse vetëm një për qind punon në industrinë e naftës.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



Tosk Albanian : Në fillim të pavarësisë së shtetit, shqyrtimi i Kopshteve Botanike të Singaporit nga ekspertët ndihmoi për ta transformuar ishullin në një qytet me kopsht tropikal.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



Tosk Albanian : Një orkide hibride, Vanda Miss Joaquim, u zgjodh në vitin 1981 si lulja kombëtare e shtetit.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



Tosk Albanian : Çdo vit rreth tetorit, afërsisht 1,5 milionë barngrënës udhëtojnë në drejtim të rrafshinave të jugut, duke kapërcyer lumin Mara, nga kodrat veriore për shirat.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



Tosk Albanian : Dhe më pas kthehen përsëri në veri duke kaluar nga perëndimi, duke kapërcyer edhe një herë lumin Mara pas shirave rreth muajit prill.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

Tosk Albanian : Rajoni i Serengetit përmban Parkun Kombëtar të Serengetit, Zonën e Mbrojtjes së Ngorongoros dhe Rezervatin e Kafshëve të Masuas në Tanzani dhe Rezervatin Kombëtar Masai Mara në Kenia.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



Tosk Albanian : Për të mësuar të krijosh media interaktive kërkohen aftësi konvencionale e tradicionale, si dhe mësimi i mjeteve në klasa interaktive (paneli i historisë, redaktimi i audios dhe i videos, tregimi i historisë etj.)

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



Tosk Albanian : Dizajni interaktiv kërkon që të rivlerësoni hamendësimet tuaja për prodhimet mediatike dhe të mësoni të mendoni në mënyrë jo-lineare.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



Tosk Albanian : Dizajni ndërveprues kërkon që komponentët e një projekti të jenë të lidhur me njëri-tjetrin, por të kenë në të njëjtën mënyrë kuptim kur ekzistojnë më vete.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



Tosk Albanian : Disavantazhi i lenteve të zmadhimit është se ndërlikimi fokal dhe numri i elementeve të lenteve që nevojiten për arritjen e një game të gjatësive fokale është shumë më i madh sesa për lentet me gjatësi fokale fikse.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



Tosk Albanian : Ky është një problem më pak i rëndësishëm pasi prodhuesit e lenteve po prodhojnë lente me standarde më të larta.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



Tosk Albanian : Kjo ka bërë të mundur që lentet e zmadhimit të realizojnë fotografi që, për nga cilësia, krahasohen me ato të lenteve me gjatësi fokale fikse.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



Tosk Albanian : Një disavantazh tjetër në lidhje me lentet e zmadhimit është se hapja maksimale e diafragmës (shpejtësia) e tyre është zakonisht më e vogël.

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



Tosk Albanian : Kjo e vështirëson përdorimin pa një blic të objektivave të pakushtueshëm të zmadhimit në kushtet e ndriçimit të dobët.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



Tosk Albanian : Një prej problemeve më të zakonshme kur përpiqeni të konvertoni një film në formatin DVD është skanimi jashtë ekranit.

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



Tosk Albanian : Pjesa më e madhe e televizioneve janë programuar në një mënyrë të tillë që të kënaqin publikun e zakonshëm.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



Tosk Albanian : Për këtë arsye, gjithçkaje që shihni në televizor i janë prerë anët, lart, poshtë dhe anash.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



Tosk Albanian : Kjo bëhet për të garantuar që imazhi ta mbulojë të tërë ekranin. Ai quhet skanim jashtë ekranit.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



Tosk Albanian : Për fat të keq, kur regjistroni një DVD, ka shumë mundësi që edhe skajet e saj të priten, dhe, nëse videoja i kishte titrat shumë afër skajit të poshtëm, ata nuk do të duken plotësisht.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



Tosk Albanian : Kështjella tradicionale mesjetare e ka frymëzuar gjatë imagjinatën, duke rikujtuar imazhe të dyluftimeve kalorësiake, banketeve dhe kalorësisë së mbretit Artur.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



Tosk Albanian : Edhe nëse qëndron midis rrënojave mijëravjeçare, është e lehtë të përfytyrosh tingujt dhe aromat e betejave të largëta, thuajse të dëgjosh trokëllimën e thundrave në gurët e kalldrëmit dhe të nuhatësh frikën që shtohet nga birucat e nëndheshme.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



Tosk Albanian : Por a mbështetet imagjinata jonë te realiteti? Pse u ndërtuan fillimisht kalatë? Si u projektuan e u ndërtuan ato?

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



Tosk Albanian : Kështjella Kirby Muxloe, vërtet tipike për atë periudhë, është më shumë një shtëpi e fortifikuar se një kështjellë e vërtetë.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



Tosk Albanian : Dritaret e mëdha prej xhami dhe muret e saj të hollë nuk do të arrinin t´i rezistonin për shumë gjatë një sulmi të përqëndruar.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



Tosk Albanian : Në vitet 1480, kur u fillua ndërtimi i saj nga lord Hastingsi, vendi ishte deri diku i qetë dhe mbrojtja vetëm kundër bandave të vogla të grabitësve endacakë ishte e nevojshme.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



Tosk Albanian : Ekuilibri i fuqisë ishte një sistem ku kombet e Evropës u përpoqën të ruanin sovranitetin kombëtar të gjithë shteteve të Evropës.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



Tosk Albanian : Koncepti ishte që të gjitha kombet e Evropës duhej të tentonin ta pengonin një komb që të bëhej i fuqishëm dhe, si rrjedhim, qeveritë kombëtare i ndryshuan shpeshherë aleancat e tyre për të ruajtur ekuilibrin.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



Tosk Albanian : Lufta e Pasardhjes Spanjolle shënoi luftën e parë që kishte si problem kryesor ekuilibrin e pushtetit.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



Tosk Albanian : Kjo shënoi një ndryshim mjaft të rëndësishëm, pasi fuqitë evropiane nuk do të fshiheshin më pas pretekstit të luftërave fetare. Kësisoj, Lufta Tridhjetëvjeçare do të ishte lufta e fundit që etiketohej si një luftë fetare.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



Tosk Albanian : Tempulli i Artemisës në Efes u shkatërrua më 21 korrik 356 p.e.s. nga një zjarr i vënë nga Herostratusi.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

Tosk Albanian : Motivimi i tij, sipas historisë, ishte fama me çdo kusht. Të zemëruar, efesianët bënë të ditur se emri i Herostratit nuk do të shënohej asnjëherë.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



Tosk Albanian : Emri i tij u shënua më vonë nga historiani grek Strabo dhe kjo është mënyra si ka ardhur në ditët e sotme. Tempulli u shkatërrua në të njëjtën natë kur lindi Aleksandri i Madh.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



Tosk Albanian : Si mbret, Aleksandri ofroi që të paguante për rindërtimin e tempullit, por propozimi tij nuk u pranua. Më vonë, pas vdekjes së Aleksandrit në vitin 323 p.e.s tempulli u rindërtua.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



Tosk Albanian : Sigurohuni që dora të jetë sa më e lirshme që të jetë e mundur ndërkohë që shtypni përsëri me saktësi të gjitha notat - përpiquni po ashtu të mos bëni shumë lëvizje të paqëllimshme me gishtat.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



Tosk Albanian : Kësisoj, do të lodheni sa më pak të jetë e mundur. Mos harroni se për të përftuar më shumë volum, nuk nevojitet goditja e tasteve me forcë si në piano.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



Tosk Albanian : Në fizarmonikë, ju e përdorni kacekun me më shumë presion apo shpejtësi për të rritur volumin.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



Tosk Albanian : Misticizmi është kërkimi i arritjes së bashkimit ose identifikimit me një realitet absolut, hyjni, të vërtetë shpirtërore ose Zot ose ndërgjegjësimi i vetëdijshëm lidhur me ta.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



Tosk Albanian : Besimtari kërkon një eksperiencë të drejtpërdrejtë, intuitë ose kuptim më të mirë të realitetit hyjnor/perëndisë ose perëndive.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



Tosk Albanian : Ndjekësit janë në kërkim të mënyrave të caktuara të jetesës ose të praktikave që kanë si synim t´i ushqejnë ato eksperienca.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



Tosk Albanian : Misticizmi mund të dallohet nga forma të tjera të besimit dhe të adhurimit fetar nga theksi i tij në eksperiencën e drejtpërdrejtë personale të një gjendjeje unike të vetëdijes, sidomos ato me një karakter paqësor, perceptues, të gëzuar ose edhe emocionues.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



Tosk Albanian : Sikizmi është një besim fetar i ardhur nga nënkontinenti indian. Ai filloi në rajonin e Punxhabit në shekullin e 15-të nga një ndarje e sekteve brenda traditës hinduiste.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



Tosk Albanian : Sikët e quajnë besimin e tyre një fe të veçuar nga hinduizmi, ndonëse i pranojnë rrënjët e traditat e tij hinduiste.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



Tosk Albanian : Sikët e quajnë fenë e tyre ¨gurmat¨, që në punxhabi do të thotë ¨rruga e gurusë¨. Guruja është një aspekt thelbësor i të gjitha feve indiane, por në sikizëm ai ka marrë një rëndësi që përbën thelbin e besimeve të sikhëve.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



Tosk Albanian : Besimi u krijua në shekullin e 15-të nga Guruja Nanak (1469-1539). Në vazhdimësi u pasua edhe nga nëntë guru.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



Tosk Albanian : Premtimet e Krushovit u vunë megjithatë në provë në qershor të vitit 1956 kur trazirat në Poloni, ku punëtorët protestonin kundër mungesave të ushqimeve dhe shkurtimeve të pagave, u shndërruan në një protestë të përgjithshme kundër komunizmit.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



Tosk Albanian : Ndonëse Hrushovi dërgoi në fund tanke për rivendosjen e rendit, ai u hapi rrugë disa kërkesave ekonomike dhe pranoi të emërojë si kryeministër të ri Vladislav Gomulkën e njohur.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



Tosk Albanian : Qytetërimi i luginës së Indusit i përkiste i epokës së bronzit në nënkontinentin veriperëndimor indian, i cili përfshin shumicën e Pakistanit të ditëve të sotme dhe disa rajone në Indinë Veriperëndimore dhe Afganistanin Verilindor.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



Tosk Albanian : Qytetërimi u zhvillua shpejt në pellgjet e lumit Indus nga ku mori emrin e tij.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



Tosk Albanian : Edhe pse disa dijetarë spekulojnë se, meqë qytetërimi ekzistonte edhe në pellgjet e lumit Sarasvati tashmë të tharë, ai duhet të quhet me vend qytetërimi indus-sarasvati, ndonëse disa e quajnë qytetërimi harapan sipas Harapas, vendi i parë i të cilit u gërmua në vitet 1920.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



Tosk Albanian : Natyra ushtarake e Perandorisë Romake ndihmoi në zhvillimin e përparimeve në mjekësi.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



Tosk Albanian : Perandori August nisi rekrutimin e mjekëve dhe madje krijoi korpusin e parë mjekësor romak që do të përdorej për pasojat e luftimeve.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



Tosk Albanian : Kirurgët kishin njohuri për disa sedativë, përfshi morfinën nga ekstraktet e farave të lulëkuqes dhe skopolaminën nga farat e madërgonës.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



Tosk Albanian : Ata u bënë të zotë në amputime për t´i shpëtuar pacientët nga gangrena, si edhe për fashat dhe kapëset arteriale për të ndaluar gjakrrjedhjen.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



Tosk Albanian : Ndër shumë shekuj, Perandoria Romake solli arritje të mrekullueshme në fushën e mjekësisë dhe lejoi përvetësimin e shumë prej njohurive të sotme.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



Tosk Albanian : Origami ¨pureland¨ është origami i cili ka si kufizim që mund të bësh vetëm një palosje çdo herë. Nuk lejohen palosjet më të ndërlikuara, si për shembull palosjet e kundërta, dhe të gjitha palosjet kanë pozicione drejtvizore.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

Tosk Albanian : Ai u krijua nga Xhon Smithi në vitet 1970 për të ndihmuar palosësit pa përvojë ose ata me aftësi të kufizuara lëvizëse.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



Tosk Albanian : Fëmijët krijojnë një vetëdije për racat dhe stereotipet racore që në moshë shumë të vogël dhe këto stereotipe racore ndikojnë te sjellja.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



Tosk Albanian : Për shembull, fëmijët që identifikohen si pjesë e një minoriteti racor të sterotipizuar si ¨me nota të dobëta¨, kanë tendencën të mos ecin mirë në mësime pasi njihen me këtë stereotip në lidhje me ta.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



Tosk Albanian : ¨MySpace¨ është uebsajti i tretë më popullor i përdorurnë Shtetet e Bashkuara dhe ka aktualisht 54 milionë profile.

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



Tosk Albanian : Këto faqe interneti kanë tërhequr shumë vëmendjen, sidomos në aspektin arsimor.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



Tosk Albanian : Ka disa anë pozitive të këtyre uebsajteve, të cilat përfshijnë, aftësinë për të konfiguruar lehtësisht një faqe për klasën që mund të përfshijë bloge, video, fotografi dhe veçori të tjera.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



Tosk Albanian : Kjo faqe mund të qaset lehtësisht duke dhënë vetëm një adresë uebi, gjë që e bën më të lehtë të mbahet mend dhe të shkruhet për studentët që mund të kenë vështirësi me përdorimin e tastierës ose me drejtshkrimin.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



Tosk Albanian : Ajo mund të personalizohet për ta bërë më të lehtë për t´u lexuar, si dhe me sa më shumë ose më pak ngjyra sipas dëshirës.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



Tosk Albanian : Çrregullimi i mungesës së vëmendjes ¨është një sindromë neurologjike, treshja përcaktuese klasike e simptomave të së cilës përfshin impulsivitetin, vështirësinë e përqendrimit dhe hiperaktivitetin ose energjinë e tepërt¨.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



Tosk Albanian : Ajo nuk vlerësohet si një paaftësi e të mësuarit, por një çrregullim i të mësuarit që prek 3-5 për qind të të gjithë fëmijëve, gati sa 2 milionë fëmijë amerikanë¨.

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



Tosk Albanian : Fëmijët e prekur nga çrregullimi i mungesës së vëmendjes (ADD) e kanë të vështirë të përqendrohen në gjëra si detyrat e shkollës, por mund të përqendrohen në gjërat që u pëlqejnë të bëjnë, si p.sh. të luajnë lojëra ose të shikojnë filmat e tyre të preferuar vizatimorë ose të shkruajnë fjali pa shenja pikësimi.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



Tosk Albanian : Këta fëmijë priren të hyjnë në shumë telashe, për arsye se ¨përfshihen në sjellje të rrezikshme, hyjnë në përleshje dhe sfidojnë autoritetin¨ që të stimulojnë trurin e tyre, meqenëse truri i tyre nuk mund të stimulohet nga mënyrat normale.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



Tosk Albanian : Çrregullimi i mungesës së vëmendjes ka ndikim te marrëdhëniet me bashkëmoshatarët e tjerë, pasi fëmijët e tjerë nuk mund ta kuptojnë se pse ata sillen në atë mënyrë, pse flasin në atë mënyrë ose se niveli i tyre i pjekurisë është i ndryshëm.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



Tosk Albanian : Pasi aftësia për të marrë njohuri dhe për të mësuar ndryshoi në mënyrën e sipërpërmendur, shpejtësia bazë me të cilën merrej njohuria ndryshoi gjithashtu.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



Tosk Albanian : Mënyra e marrjes së informacioneve ishte e ndryshme. Presioni nuk ishte më në kujtesën individuale, por përqendrimi ishte më I madh tek aftësia për të kujtuar tekstin.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



Tosk Albanian : Në të vërtetë, Rilindja bëri një ndryshim me rëndësi në qasjen ndaj të nxënit e përhapjes së njohurive.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



Tosk Albanian : Ndryshe nga primatët e tjerë, hominidët nuk i përdorin më duart e tyre gjatë lëvizjes, për mbajtjen e peshave ose për t´u varur nëpër pemë.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



Tosk Albanian : Duart dhe këmbët e shimpanzesë kanë madhësi dhe gjatësi të ngjashme, duke reflektuar përdorimin e duarve për mbajtjen e peshave gjatë ecjes me grushte.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



Tosk Albanian : Dora e njerëzve është më e shkurtër se këmba, me kocka më të drejta të gishtërinjve.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



Tosk Albanian : Fosilet e eshtrave të duarve dy deri në tre milion vjet zbulojnë këtë ndryshim të specializimit të dorës nga procesi i lëvizjes tek ai i manipulimit.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



Tosk Albanian : Disa persona mendojnë se shikimi i shpeshtë i shumë ëndrrave të kthjellëta të nxitura artificialisht mund të jetë shumë i lodhshëm.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



Tosk Albanian : Arsyeja kryesore e kësaj dukurie është rritja e kohëzgjatjes midis fazave të gjumit REM si pasojë e ëndrrave të kthjellëta.

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



Tosk Albanian : Me më pak lëvizje të shpejta të syrit në natë, kjo gjendje, gjatë së cilës flini me të vërtetë dhe trupi juaj rimerr forcat, bëhet aq e rrallë saqë bëhet problem.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



Tosk Albanian : Kjo është njëlloj rraskapitëse sikur të zgjoheni çdo njëzet ose tridhjetë minuta dhe të shikoni televizor.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



Tosk Albanian : Efekti varet nga shpeshtësia me të cilën përpiqet truri juaj të ëndërrojë me kthjelltësi në një natë.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

Tosk Albanian : Gjërat nuk ecën mirë për italianët në Afrikën e Veriut, thuajse që në fillim. Brenda javës së parë nga shpallja e luftës nga Italia më 10 qershor 1940, husarët e regjimentit britanik të 11-të kishin marrë Fort Capuzzo në Libi.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



Tosk Albanian : Në një pritë në lindje të Bardias, britanikët kapën kryeinxhinierin e Armatës së Dhjetë Italiane, gjeneralin Lastuçi.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



Tosk Albanian : Në datën 28 qershor, marshalli Italo Balbo, guvernatori i përgjithshëm i Libisë dhe një trashëgimtar i qartë i Musolinit, u vra nga shkëmbime zjarri miqësore, ndërkohë që zbriste në Tobruk.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



Tosk Albanian : Sporti modern i skermës mund të luhet në shumë nivele, që nga studentët që e mësojnë në universitet e deri te garat profesioniste e olimpike.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



Tosk Albanian : Sporti luhet kryesisht në një format dueli, një skermist bën duel me një tjetër.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



Tosk Albanian : Golfi është një lojë ku lojtarët përdorin shkopa golfi që të godasin topat për të hyrë në vrima.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



Tosk Albanian : Gjatë një raundi të zakonshëm luhet për tetëmbëdhjetë vrima, ku lojtarët zakonisht fillojnë në vrimën e parë të fushës dhe e mbyllin në vrimën e tetëmbëdhjetë.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



Tosk Albanian : Lojtari që merr numrin më të vogël të goditjeve ose gjuajtjeve me rrotullim të shkopit të golfit për të përfunduar kursin fiton.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



Tosk Albanian : Loja luhet në bar dhe bari rreth vrimës pritet më i shkurtër dhe quhet bari jeshil.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



Tosk Albanian : Mbase lloji më i zakonshëm i turizmit është ai me të cilin i lidhin udhëtimet pjesa më e madhe e njerëzve: turizmi për çlodhje.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



Tosk Albanian : Kjo ndodh kur njerëzit shkojnë për çlodhje dhe argëtim në një vend që ndryshon mjaft nga jeta e tyre e përditshme.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



Tosk Albanian : Plazhet, parqet tematike dhe terrenet e kampeve shpesh janë vendet më të frekuentuara nga turistët që kërkojnë argëtimin.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



Tosk Albanian : Nëse objektivi i vizitës së një njeriu në një vend të veçantë është njohja e historisë dhe kulturës së tij, në këtë rast ky lloj turizmi konsiderohet si turizëm kulturor.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



Tosk Albanian : Turistët mund të shkojnë në monumente të ndryshme të një shteti të veçantë apo mund të zgjedhin thjesht të fokusohen vetëm në një rajon.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



Tosk Albanian : Duke shikuar këtë aktivitet, edhe kolonistët bënë thirrje për përforcime.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



Tosk Albanian : Trupat që përforconin pozicionet sulmuese përfshinin regjimentin e 1-rë dhe të 3-të të Nju Hampshirit me 200 burra, nën kolonelët Xhon Stark dhe Xhejms Rid (të dy u bënë gjeneralë më pas).

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



Tosk Albanian : Njerëzit e Starkut zunë pozicione gjatë gardhit në skajin verior të pozicionit të kolonistëve.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



Tosk Albanian : Kur batica e ulët hapi një hendek gjatë lumit Mistik gjatë verilindjes së gadishullit, ata e vazhduan me shpejtësi gardhin me mur të ulët guri drejt veriut që mbaronte buzë ujit në një plazh të vogël.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



Tosk Albanian : Gridli ose Starku vendosën një hu rreth 100 këmbë (30 m) përpara gardhit dhe urdhëruan që askush të mos qëllonte deri sa trupat e rregullta ta kalonin atë.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



Tosk Albanian : Plani amerikan mbështetej në hedhjen në sulme të koordinuara nga tre drejtime të ndryshme.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



Tosk Albanian : Për të bllokuar përforcimet, gjenerali John Cadwalder do të niste një sulm diversioni ndaj garnizonit britanik në Bordentown.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



Tosk Albanian : Gjenerali Xhejms Euing do të kalonte me 700 milicë lumin në Trenton Ferri, do të zinte urën mbi përroin Asunpink dhe do të pengonte arratisjen e çdo trupe armike.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



Tosk Albanian : Forca kryesore e sulmit prej 2400 burrash do të kalonte lumin nëntë milje në veri të Trentonit dhe më pas, do të ndahej në dy grupe, njëri nën komandën e Grinit dhe tjetri nën komandën e Salivanit, që të fillonin të sulmonin para agimit.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



Tosk Albanian : Në garat 800-metërshe, shpejtësia ka shumë më pak rëndësi sesa në ato 400-metërshe dhe rezistenca bëhet nevojë absolute.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



Tosk Albanian : Sigurisht që një vrapues profesionist i një gjysmë maratone, një njeri i aftë ta përshkrojë këtë distancë për më pak se dy minuta, duhet të ketë një shpejtësi të konsiderueshme dhe pashmangërisht një rezistencë të stërvitur.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

Tosk Albanian : Pak vrapim në terren në dimër, i kombinuar me punën në palestër për pjesën e sipërme të trupit, është përgatitja më e përshtatshme për sezonin e vrapimit.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



Tosk Albanian : Vetëm praktikat e duhura të të ushqyerit nuk mund të sigurojnë rendimente maksimale, por mund të kenë një ndikim të konsiderueshëm në mirëqenien e përgjithshme të atletëve të rinj.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



Tosk Albanian : Ruajtja e një ekuilibri të shëndetshëm energjie, praktikimi i zakoneve efektive për hidratimin dhe njohja e aspekteve të ndryshme të përdorimit të suplementeve mund t´i ndihmojnë atletët të rritin rendimentin, si dhe kënaqësinë e tyre në sport.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



Tosk Albanian : Vrapimi në distanca mesatare është një sport relativisht jo i kushtueshëm, por megjithatë ka shumë keqkuptime për sa i përket pajisjeve të pakta që kërkohen për pjesëmarrjen në të.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



Tosk Albanian : Prodhimet mund të blihen sipas nevojës, por pjesa më e madhe do të kenë pak ose aspak efekt të vërtetë në rendiment.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



Tosk Albanian : Atletët mund të ndiejnë se e parapëlqejnë një produkt edhe kur ai nuk jep ndonjë përfitim të vërtetë.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



Tosk Albanian : Atomi mund të konsiderohet si një prej blloqeve themelore të ndërtimit të gjithë materies.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



Tosk Albanian : Është një entitet mjaft i ndërlikuar që përbëhet, në bazë të një modeli të thjeshtuar të Bohrit, prej një bërthame qendrore përreth së cilës rrotullohen elektronet, deri diku e ngjashme me planetët që rrotullohen përreth diellit - shikoni figurën 1.1.

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



Tosk Albanian : Bërthama ka dy grimca - neutronet dhe protonet.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



Tosk Albanian : Protonet kanë ngarkesë elektrike pozitive, kurse neutronet janë pa ngarkesë. Elektronet kanë ngarkesë elektrike negative.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



Tosk Albanian : Para se të kontrolloni gjendjen e viktimës, duhet të vëzhgoni vendngjarjen që të garantoni sigurinë tuaj.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



Tosk Albanian : Duhet të vëreni pozicionin e viktimës, ndërsa i afroheni atij ose asaj dhe çfarëdolloj shenje të vetvetishme rreziku.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



Tosk Albanian : Nëse lëndoheni gjatë përpjekjes për të ndihmuar, vetëm sa i përkeqësoni gjërat.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



Tosk Albanian : Studimi zbuloi se depresioni, frika dhe katastrofizimi (përjetimi i situatave si katastrofë) ndihmonin në lidhjen mes dhimbjes dhe paaftësisë te personat që vuanin nga dhimbja në pjesën e poshtme të mesit.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



Tosk Albanian : Vetëm efektet e katastrofizimit dhe jo frika dhe depresioni, ishin të kushtëzuara nga sesionet e përllogaritura javore të aktivitetit fizik të strukturuar.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



Tosk Albanian : Pjesëmarrësit në aktivitet të vazhdueshëm kishin nevojë për më shumë ndihmë lidhur me perceptimin negativ të dhimbjes për të bërë dallimin midis dhimbjes kronike dhe ndjesisë së shqetësimit nga lëvizja fizike e zakonshme.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



Tosk Albanian : Shikimi ose aftësia për të parë është në varësi të organeve ndijore të sistemit pamor ose sytë.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



Tosk Albanian : Ka mjaft ndërtime të ndryshme të syve, me shkallë të ndryshme ndërlikimi, sipas kërkesave të organizmit.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



Tosk Albanian : Ndërtimet e ndryshme kanë mundësi të ndryshme, ndikohen nga gjatësitë e ndryshme të valëve dhe kanë shkallë të ndryshme mprehtësie; ato kërkojnë po ashtu përpunim të ndryshëm që të kuptojnë informacionin e futur dhe numra të ndryshëm që të funksionojnë më së miri.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



Tosk Albanian : Popullata është grumbulli i organizmave të një lloji të veçantë në një zonë gjeografike të dhënë.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



Tosk Albanian : Kur gjithë individët e një popullate ndajnë të njëjtin tipar të veçantë biologjik, ata quhen monomorfë.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



Tosk Albanian : Kur individët shfaqin disa variante të një karakteristike të veçantë, ata janë polimorfë.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



Tosk Albanian : Kolonitë e milingonave legjionare marshojnë dhe e krijojnë folenë në faza të ndryshme po ashtu.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



Tosk Albanian : Në fazën shtegtuese, milingonat legjionare marshojnë natën dhe ndalojnë për fushim gjatë ditës.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



Tosk Albanian : Kolonia nis një periudhë shtegtuese kur pakësohet ushqimi i disponueshëm. Kolonia ndërton gjatë kësaj periudhe fole të përkohshme që i ndryshon çdo ditë.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

Tosk Albanian : Secila nga këto furi apo marshime shtegtuese zgjat afro 17 ditë.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



Tosk Albanian : Çfarë është një qelizë? Fjala qelizë rrjedh prej fjalës latine ¨cella¨ që do të thotë ¨dhomë e vogël¨ dhe u sajua fillimisht nga një mikroskopist që po vrojtonte strukturën e tapës.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



Tosk Albanian : Qeliza është njësia bazë e gjithë gjallesave dhe të gjithë organizmat janë të përbërë prej një ose më shumë qelizave.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



Tosk Albanian : Aq themelore dhe vendimtare janë qelizat për studimin e jetës në të vërtetë, saqë quhen shpesh ¨blloqe ndërtuese të jetës¨.

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



Tosk Albanian : Sistemi nervor ruan homeostazën duke dërguar impulse nervore në të gjithë trupin që rrjedha e gjakut të vazhdojë, si dhe të mos çrregullohet.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



Tosk Albanian : Këto impulse nervore mund të dërgohen shumë shpejt në gjithë trupin, gjë e cila ndihmon për ta mbajtur trupin të pacenuar nga çdo rrezik i mundshëm.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



Tosk Albanian : Tornadot godasin në një sipërfaqe të vogël në krahasim me stuhitë e tjera të forta, por mund të shkatërrojnë çdo gjë në rrugën e tyre.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



Tosk Albanian : Tornadot shkulin pemët, shqyejnë dërrasat nga ndërtesat dhe i ngrenë makinat lart në qiell. Tornadot më të forta, rreth dy për qind, zgjasin më shumë se tri orë.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



Tosk Albanian : Këto stuhi gjigande kanë erëra deri në 480 km/h (133 m/s; 300 mi/h).

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



Tosk Albanian : Njerëzit kanë prodhuar dhe përdorur lente për zmadhim për mijëra e mijëra vite.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



Tosk Albanian : Megjithatë teleskopët e parë të vërtetë u prodhuan në fundin e shekullit të 16-të në Evropë.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



Tosk Albanian : Këta teleskopë përdornin një ndërthurje të dy lenteve për të bërë që objektet në largësi të dukeshin më afër dhe më të mëdha.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



Tosk Albanian : Lakmia e egoizmi do të jenë gjithmonë pjesë e jona, është natyra e bashkëpunimit që, kur përfiton shumica, do të ketë gjithmonë më shumë për të fituar duke vepruar në mënyrë egoiste në një periudhë afatshkurtër.

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



Tosk Albanian : Shpresojmë që pjesa më e madhe e njerëzve ta kuptojnë se mundësia e tyre më e mirë afatgjatë është të bashkëpunojnë me të tjerët.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



Tosk Albanian : Shumë persona ëndërrojnë ditën kur njerëzit do të mund të udhëtojnë drejt një ylli tjetër dhe do të eksplorojnë botë të tjera. Disa njerëz pyesin veten se çfarë ka atje jashtë, disa mendojnë se në një planet tjetër mund të jetojnë jashtëtokësorët ose një formë tjetër jete.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



Tosk Albanian : Megjithatë në qoftë se kjo do të ndodhë ndonjëherë, ka gjasa të mos ndodhë për një periudhë mjaft të gjatë. Yjet janë aq të shpërndarë sa distanca midis yjeve ¨fqinjë¨ është triliona milje.

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



Tosk Albanian : Ndoshta një ditë, nipërit dhe mbesat tuaja do ta gjejnë veten në një botë aliene duke u menduar për paraardhësit e lashtë?

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



Tosk Albanian : Kafshët janë krijuar nga shumë qeliza. Ato hanë gjëra e i tresin në brendësi. Pjesa më e madhe e kafshëve mund të lëvizin.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



Tosk Albanian : Vetëm kafshët kanë tru (ndonëse jo të gjitha kafshët kanë; për shembull, kandilat e detit nuk kanë tru).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



Tosk Albanian : Kafshët ndodhen kudo në tokë. Ata gërmojnë tokën, notojnë në oqeane dhe fluturojnë në qiell.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



Tosk Albanian : Qeliza është njësia më e vogël strukturore e funksionale në një organizëm të gjallë (gjallesat).

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



Tosk Albanian : ¨Qelizë¨ vjen nga fjala latine ¨cella¨ që do të thotë ¨dhomë e vogël¨.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



Tosk Albanian : Nëse shihni gjallesat në mikroskop, do të vini re se përbëhen nga katrorë ose topa të vegjël.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



Tosk Albanian : Robert Huku, një biolog nga Anglia, pa me mikroskop katrorë të vegjël në tapë.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



Tosk Albanian : Ato i përngjanin dhomave. Ai ishte njeriu i parë që vëzhgoi qelizat e vdekura.

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

Tosk Albanian : Përbërësit dhe elementet mund të kalojnë nga njëra gjendje në tjetrën dhe të mos pësojnë ndryshime.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



Tosk Albanian : Azoti si gaz ka përsëri të njëjtat veti si azoti i lëngshëm. Gjendja e lëngshme ka një dendësi më të madhe, por molekulat janë përsëri të njëjtat.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



Tosk Albanian : Një shembull tjetër është uji. Uji si komponim përbëhet nga dy atome hidrogjen dhe një atom oksigjen.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



Tosk Albanian : Ai ka po atë strukturë molekulare, pavarësisht nëse është gaz, lëng apo lëndë e ngurtë.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



Tosk Albanian : Ndonëse gjendja e tij fizike mund të ndryshojë, gjendja e tij kimike mbetet po ajo.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



Tosk Albanian : Koha është diçka që ekziston përreth nesh dhe ka efekt në çdo gjë që bëjmë, e megjithatë kuptohet me vështirësi.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



Tosk Albanian : Koha është studiuar prej mijëra vitesh nga studiuesit fetarë, filozofë e shkencorë.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



Tosk Albanian : Ne e shikojmë kohën si një varg ngjarjesh që vazhdojnë nga e ardhmja, në të tashmen dhe në të kaluarën.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



Tosk Albanian : Koha është po ashtu mënyra me të cilën krahasojmë kohëzgjatjen (zgjatjen) e ngjarjeve.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



Tosk Albanian : Mund ta vrojtoni vetë kalimin e kohës me anë të vëzhgimit të përsëritjes së një ngjarjeje ciklike. Një ngjarje ciklike është diçka që ndodh rregullisht në mënyrë të përsëritur.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



Tosk Albanian : Në ditët e sotme, kompjuterët shfrytëzohen për manipulimin e fotografive dhe videove.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



Tosk Albanian : Nëpërmjet kompjuterave mund të ndërtohen animacione të sofistikuara, të cilat po gjejnë gjithnjë e më shumë përdorim në televizion dhe në filma.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



Tosk Albanian : Muzika regjistrohet shpesh duke përdorur kompjuterë të sofistikuar për përpunimin dhe përzierjen e përbashkët të tingujve.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



Tosk Albanian : Për një kohë të gjatë gjatë shekullit të nëntëmbëdhjetë dhe të njëzetë, besohej se banorët e parë të Zelandës së Re ishin maoritë, të cilët gjuanin zogj gjigantë që quheshin moa.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



Tosk Albanian : Më pas, teoria krijoi idenë se maoritët migruan prej Polinezisë me një flotë të madhe dhe ia morën Zelandën e Re moriorive, duke krijuar një shoqëri agrare.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



Tosk Albanian : Megjithatë, gjetjet e reja sugjerojnë se moriorit ishin një grup maorësh kontinentalë, të cilët migruam prej Zelandës së Re në ishujt Çatham, duke krijuar kulturën e tyre karakteristike dhe paqësore.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



Tosk Albanian : Në ishujt Çatam ishte edhe një fis tjetër; këta ishin maori që kishin emigruar nga Zelanda e Re.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



Tosk Albanian : Ata e quanin veten moriori. U zhvilluan disa luftime dhe në fund, moriorit u zhdukën.

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



Tosk Albanian : Personat e përfshirë për disa dhjetëvjeçarë na dhanë ndihmë për vlerësimin e pikave të forta dhe pasioneve tona, ndërkohë që gjykonim me sinqeritet vështirësitë dhe deri edhe dështimet.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



Tosk Albanian : Teksa dëgjonim individët që ndanin historitë e tyre personale, familjare dhe ato në lidhje me organizatën, mësuam informacione të vlefshme mbi të kaluarën dhe rreth disa prej personaliteteve që ndikuan për mirë ose për keq në kulturën e organizatës.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



Tosk Albanian : Ndërkohë që njohja e historisë së dikujt nuk nënkupton njohjen e kulturës së tij, kjo të paktën i ndihmon njerëzit të kuptojnë disi se ku e gjejnë veten në historinë e organizatës.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



Tosk Albanian : Gjatë vlerësimit të sukseseve dhe duke kuptuar dështimet, individët dhe pjesëmarrësit në tërësi zbulojnë më në thellësi vlerat, misionin dhe forcat lëvizëse të organizatës.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



Tosk Albanian : Në këtë rast, sjellja ndër mend e rasteve të mëparshme të sjelljes sipërmarrëse dhe sukseseve pasuese i ndihmuan njerëzit të pranonin ndryshimet e reja dhe drejtimin e ri për kishën vendëse.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



Tosk Albanian : Këto histori suksesi e zvogëluan frikën e ndryshimit, duke krijuar ndërkohë prirje pozitive në drejtim të ndryshimit të ardhshëm.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



Tosk Albanian : Modelet e të menduarit konvergjent janë teknika për zgjidhjen e problemeve që bashkojnë ide ose fusha të ndryshme për gjetjen e një zgjidhjeje.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

Tosk Albanian : Kjo mendësi ka në fokus shpejtësinë, logjikën dhe saktësinë, si dhe identifikimin e fakteve, rizbatimin e teknikave ekzistuese, mbledhjen e informacioneve.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



Tosk Albanian : Faktori më i rëndësishëm për këtë mendësi është se ekziston vetëm një përgjigje e saktë. Ju mendoni për vetëm dy përgjigje, përkatësisht e drejtë ose e gabuar.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



Tosk Albanian : Ky lloj mendimi lidhet me procese ose standarde të caktuara shkencore.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



Tosk Albanian : Njerëzit që kanë këtë lloj mendimi kanë një arsyetim logjik, mund të mbajnë mend modele, të zgjidhin problema dhe të punojnë me teste shkencore.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



Tosk Albanian : Deri tani, njerëzit janë specia më e talentuar për të lexuar mendjen e të tjerëve.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



Tosk Albanian : Kjo do të thotë që mund të parashikojmë në mënyrë të suksesshme se çfarë perceptojnë, synojnë, besojnë, dinë apo duan personat e tjerë.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



Tosk Albanian : Midis këtyre aftësive, të kuptuarit e synimit të të tjerëve është vendimtar. Ai na jep mundësinë të zgjidhim paqartësitë e mundshme të veprimeve fizike.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



Tosk Albanian : Nëse do të shihnit, për shembull, dikë të thyente xhamin e një makine, ndoshta do të hamendësonit që po tentonte të vidhte makinën e një të panjohuri.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



Tosk Albanian : Ai do të duhej të gjykohej ndryshe nëse kishte humbur çelësat e makinës së tij dhe po tentonte të shpërthente derën e makinës së tij personale.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



Tosk Albanian : Imazheria magnetike bazohet te një fenomen i fizikës që quhet rezonanca magnetike bërthamore (NMR), e zbuluar në vitet 1930 nga Felix Bloch (nga Universiteti i Stanfordit) dhe Edward Purcell (i Universitetit të Harvardit).

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



Tosk Albanian : Në këtë rezonancë, fusha magnetike dhe valët e radios bëjnë që atomet të emetojnë radiosinjale të vogla.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



Tosk Albanian : Rajmond Damadiani, një mjek dhe kërkues shkencor, zbuloi në vitin 1970 parimin bazë për shfrytëzimin e imazherisë së rezonancës magnetike si mjet për diagnostikimin mjekësor.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



Tosk Albanian : Katër vjet më pas u dha një patentë që ishte e para në botë që lëshohej në fushën e Imazherisë së Rezonancës Magnetike.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



Tosk Albanian : Dr. Damadiani përfundoi në vitin 1977 ndërtimin e skanerit të parë të imazherisë me rezonancë magnetike ¨për gjithë trupin¨, të cilin e quajti ¨I pamposhtur¨.

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



Tosk Albanian : Komunikimi asinkron të jep kohë për t´u menduar dhe për të reaguar ndaj të tjerëve.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



Tosk Albanian : Kjo i lejon studentët të punojnë me ritmin e tyre dhe të kontrollojnë shpejtësinë e informacioneve udhëzuese.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



Tosk Albanian : Veç kësaj, me mundësinë e orarit të ndryshueshëm të punës, ka më pak kufizime të kohës. (Bremer, 1998)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



Tosk Albanian : Përdorimi i internetit dhe i uebfaqes globale u mundëson nxënësve akses të përhershëm në informacione.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



Tosk Albanian : Nxënësit po ashtu mund t´u dërgojnë pyetje mësuesve në çdo moment të ditës e të presin përgjigje deri diku të shpejta, në vend që të presin takimin tjetër nga afër.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



Tosk Albanian : Qasja postmoderne ndaj të nxënit të çliron nga absolutet. Nuk ekziston një mënyrë e mirë për të nxënë.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



Tosk Albanian : Në fakt, nuk ekziston një gjë e mirë për të mësuar. Mësimi ndodh gjatë prezantimit të nxënësit me njohuritë përkatëse .

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



Tosk Albanian : Eksperienca jonë aktuale me të gjitha shfaqjet televizive që bazohen te mësimi, të tipit ¨bëje vetë¨ dhe me paraqitje informacioni, e ilustron këtë pikë.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



Tosk Albanian : Prandaj, mjaft nga ne e gjejmë veten duke parë një shfaqje televizive që na informon për një proces apo eksperiencë ku asnjëherë nuk do të jemi pjesëmarrës apo nuk do t´i zbatojmë ato njohuri.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



Tosk Albanian : Ne nuk do të rregullojmë asnjëherë makinën, nuk do të ndërtojmë shatërvan në oborrin pas shtëpisë sonë, nuk do të udhëtojmë për në Peru për të ekzaminuar rrënojat e lashta apo nuk do të rimodelojmë shtëpinë e fqinjit tonë.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



Tosk Albanian : Në sajë të lidhjeve nënujore me kabllo me fibra optike me Evropën dhe satelitit me brez të gjerë, Groenlanda ka lidhje interneti të mirë dhe 93% e popullsisë ka qasje në internet.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

Tosk Albanian : Hoteli ose mikpritësit tuaj (nëse qëndroni në një bujtinë ose shtëpi private) ka mundësi të kenë Wi-Fi ose një kompjuter të lidhur me internetin dhe të gjitha qendrat e banimit kanë një kafe interneti ose një vend me lidhje publike të Wi-Fi.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



Tosk Albanian : Siç u përmend më sipër, megjithëse fjala ¨eskimez¨ vazhdon të jetë e pranueshme në Shtetet e Bashkuara, ajo konsiderohet përbuzëse nga shumë popuj jo amerikanë në Arktik, sidomos në Kanada.

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



Tosk Albanian : Ndonëse ka mundësi ta dëgjoni fjalën të përdoret nga popullsia vendëse e Groenlandës, të huajt duhet ta shmangin përdorimin e saj.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



Tosk Albanian : Banorët vendës të Groenlandës e quajnë veten inuit në Kanada dhe kalalek (në shumës, kalalit), groenlandez, në Groenlandë.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



Tosk Albanian : Krimi dhe keqdashja ndaj të huajve përgjithësisht, pothuajse nuk njihen në Groenlandë. Madje, as në qytete nuk ka ¨zona të vështira¨.

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



Tosk Albanian : Moti i ftohtë është ndoshta rreziku i vetëm i vërtetë me të cilin do të përballen ata që nuk janë përgatitur.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



Tosk Albanian : Nëse vizitoni Groenlandën në stinët e ftohta (duke marrë parasysh se sa më në veri të shkoni, aq më ftohtë bën), është e domosdoshme të merrni me vete veshje mjaft të ngrohta.

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



Tosk Albanian : Ditët tepër të gjata të verës mund të shkaktojnë probleme për të bërë gjumë të mjaftueshëm dhe problemet shëndetësore që lidhen me të.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



Tosk Albanian : Gjatë verës, ruhuni po ashtu nga mushkonjat nordike. Ndonëse nuk transmetojnë asnjë sëmundje, ato mund të jenë acaruese.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



Tosk Albanian : Ndërkohë që ekonomia e San-Franciskos është e lidhur me të qenit një pikë turistike e nivelit botëror, ekonomia e këtij qyteti është e larmishme.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



Tosk Albanian : Shërbimet e kualifikuara, shteti, financa, tregtia e turizmi janë sektorët më të mëdhenj të punësimit.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



Tosk Albanian : Portretizimi i tij i shpeshtë në muzikë, film, letërsi dhe kulturën popullore ka ndihmuar për t´i bërë qytetin dhe monumentet e tij që të njihen kudo në botë.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



Tosk Albanian : San Franciskoja ka krijuar një infrastrukturë të madhe turistike me një numër të madh hotelesh, restorantesh e qendrash kongresesh të kategorisë së parë.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



Tosk Albanian : San Franciskoja është po ashtu një prej vendeve më të mira në vend për kuzhinat e tjera aziatike: koreane, tajlandeze, indiane dhe japoneze.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



Tosk Albanian : Udhëtimi për në Walt Disney World konsiderohet si një pelegrinazh i rëndësishëm nga mjaft familje amerikane.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



Tosk Albanian : Vizita ¨tipike¨ përfshin fluturimin për në aeroportin ndërkombëtar të Orlandos, transportin me autobus në një hotel në ambientet e Disney-it, qëndrimin për një javë pa u larguar nga mjediset e Disney-it dhe kthimin në shtëpi.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



Tosk Albanian : Ka pafund variante të mundshme, por kjo është ajo që shumica e njerëzve nënkuptojnë kur thonë se ¨do të shkojnë në Disney World¨.

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



Tosk Albanian : Shumë bileta të shitura në internet përmes uebfaqeve të ankandeve të tilla, si: eBay ose Craigslist, janë bileta shumëditore, pjesërisht të përdorura, për vizita në disa parqe.

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



Tosk Albanian : Ndonëse kjo është një veprimtari shumë e rëndomtë, ajo ndalohet nga Disney: biletat nuk mund ti kalohen një personi të tretë.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



Tosk Albanian : Çdo kampim nën buzë në Kanionin e Madh kërkon një leje për krahinat e papopulluara.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



Tosk Albanian : Lejet janë të pakta që të mbrohet kanioni dhe vihen në dispozicion në datën 1 të muajit, katër muaj para muajit të nisjes.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



Tosk Albanian : Pra, leja për në brendësi të vendit për cilëndo datë nisjeje në maj bëhet e disponueshme më 1 janar.

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



Tosk Albanian : Hapësira për zonat më të njohura, si kampi Bright Angel ngjitur me fermën Phantom Ranch, zakonisht zihet nga kërkesat e marra që në ditën e parë kur pranohen rezervimet.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



Tosk Albanian : Ka një numër të kufizuar lejesh të rezervuara për kërkesat për shërbim individual bazuar në rregullin e shërbimit për personin e parë që paraqitet.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



Tosk Albanian : Udhëtimi me makinë për në Afrikën e Jugut është një mënyrë e shkëlqyer për të parë të gjithë bukurinë e këtij rajoni, si dhe për të vizituar vende që nuk përfshihen në itineraret normale të turistëve.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

Tosk Albanian : Me një plan të kujdesshëm, kjo mund të bëhet me një makinë të zakonshme, por këshillohet fort një 4x4 dhe në shumë vende mund të shkohet vetëm me një bazë të lartë rrotash 4x4.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



Tosk Albanian : Kur planifikoni udhëtimin, kini parasysh se megjithëse Afrika e Jugut është një vend i qëndrueshëm, jo të gjitha vendet fqinje janë të tilla.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



Tosk Albanian : Kërkesat për vizat dhe kostot e tyre ndryshojnë nga një shtet në tjetrin dhe ndikohen nga vendi i prejardhjes suaj.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



Tosk Albanian : Çdo shtet ka po ashtu ligje unike që rregullojnë se çfarë artikujsh të urgjencës duhet të jenë në makinë.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



Tosk Albanian : Ujëvarat Viktoria është një qytet në pjesën perëndimore të Zimbabvesë, përtej kufirit nga Livingstoni i Zambias dhe pranë Botsvanës.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



Tosk Albanian : Qyteti shtrihet shumë afër ujëvarave, të cilat janë atraksioni kryesor, por ky destinacion turistik i njohur ofron shumë mundësi për një qëndrim më të gjatë si për kërkuesit e aventurave, ashtu dhe për vizitorët.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



Tosk Albanian : Në stinën e shirave (nga nëntori deri në mars), vëllimi i ujit do të jetë më i madh dhe kataraktet do të jenë më emocionuese.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



Tosk Albanian : Është e garantuar se do të lageni nëse kaloni urën apo ecni në shtigjet që gjarpërojnë pranë ujëvarës.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



Tosk Albanian : Nga ana tjetër, pamja aktuale e ujëvarës do të pengohet pikërisht për shkak të vëllimit kaq të lartë të ujit - nga gjithë ai ujë!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



Tosk Albanian : Varri i Tutankamunit (KV62). KV62 mund të jetë varri më i famshëm midis atyre të Luginës, skena e zbulimit nga Hauard Karterit në vitin 1922 të vendvarrimit pothuajse të paprekur mbretëror të mbretit të ri.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



Tosk Albanian : Sidoqoftë, në krahasim me pjesën më të madhe të varreve të tjera mbretërore, varri i Tutankamunit ia vlen shumë pak të vizitohet, pasi është shumë më i vogël dhe me stolisje të pakta.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



Tosk Albanian : Çdo person që është i interesuar të shikojë provat e dëmtimeve ndaj mumies që janë bërë gjatë përpjekjeve për heqjen e saj nga arkivoli do të zhgënjehet, pasi vetëm koka e shpatullat janë të dukshme.

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



Tosk Albanian : Pasuritë e mahnitshme të varrit nuk janë më brenda tij, por janë dërguar në Muzeun e Egjiptit në Kajro.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



Tosk Albanian : Vizitorët që kanë një kohë të kufizuar do të ishte më mirë ta kalonin kohën në një vend tjetër.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



Tosk Albanian : Phnom Krom, rreth 12 kilometra në jugperëndim të Siem Reap. Ky tempull, i cili ndodhet në majë të malit, është ndërtuar në fundin e shekullit të 9-të gjatë sundimit të mbretit Yasovarman.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



Tosk Albanian : Atmosfera e zymtë e këtij tempulli dhe panorama mbi liqenin Tonle Sap bëjnë që kjo ngjitje në kodër t´ia vlejë.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



Tosk Albanian : Vizitën në vend mund ta kombinoni me lehtësi me një ekskursion me varkë në liqen.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



Tosk Albanian : Për të hyrë në tempull, nevojitet karta Angkor Pass, prandaj mos harroni që të merrni me vete pasaportën kur të shkoni në Tonle Sap.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



Tosk Albanian : Jerusalemi është kryeqyteti dhe qyteti më i madh i Izraelit, ndonëse nuk njihet si kryeqyteti i tij nga pjesa më e madhe e vendeve të tjera dhe nga Kombet e Bashkuara.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



Tosk Albanian : Qyteti i lashtë mbi Kodrat e Judesë ka një histori magjepsëse, e cila zgjatet për mijëra vite.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



Tosk Albanian : Qyteti është i shenjtë për tri besimet fetare monoteiste - judaizmin, krishterimin e islamizmin dhe vlen si qendër shpirtërore, fetare e kulturore.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



Tosk Albanian : Për arsye të rëndësisë fetare të qytetit dhe, sidomos, të shumë vendeve të zonës së Qytetit të Vjetër, Jerusalemi është njëri prej destinacioneve turistike kryesore të Izraelit.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



Tosk Albanian : Jeruzalemi ka shumë vende historike, arkeologjike dhe kulturore së bashku me qendrat tregtare, kafenetë dhe restorantet e mbushura dhe plot jetë.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



Tosk Albanian : Ekuadori u kërkon shtetasve kubanez të paraqesin një letër mikëpritjeje para hyrjes në Ekuador nga aeroportet ndërkombëtare ose pikat e tjera kufitare.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



Tosk Albanian : Kjo letër duhet të legalizohet nga Ministria e Punëve të Jashtme të Ekuadorit e të respektojë kërkesa të caktuara.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

Tosk Albanian : Këto kërkesa janë përcaktuar për të ofruar një lëvizje të organizuar migruese midis të dyja shteteve.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



Tosk Albanian : Shtetasit kubanë që kanë karta jeshile amerikane duhet të shkojnë në një konsullatë të Ekuadorit për t´u pajisur me një përjashtim nga kjo kërkesë.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



Tosk Albanian : Pasaporta duhet të jetë e vlefshme për të paktën 6 muaj pas datave të udhëtimit. Ju duhet një biletë kthimi ose vajtje-ardhje për të vërtetuar se sa do të zgjasë qëndrimi juaj.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



Tosk Albanian : Turet janë më pak të kushtueshme për grupet e mëdha, prandaj nëse jeni vetëm ose vetëm me një shok, përpiquni të takoni të tjerë dhe të krijoni një grup me katër deri në gjashtë për një siguruar një çmim më të mirë për person.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



Tosk Albanian : Megjithatë, nuk duhet të shqetësoheni në të vërtetë, pasi shpesh turistët sistemohen për t´i mbushur makinat.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



Tosk Albanian : Në të vërtetë, duket se është më shumë një mënyrë për t´i mashtruar njerëzit që të mendojnë se duhet të paguajnë më shumë.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



Tosk Albanian : I lartësuar mbi skajin verior të Maçu Piçut është ky mal i thepisur, shpesh sfondi i shumë fotografive të rrënojave.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



Tosk Albanian : Duket paksa e frikshme nga poshtë dhe është një ngjitje e pjerrët dhe e vështirë, por shumica e personave në formë deri diku të mirë sportive duhet të arrijnë ta bëjnë atë për rreth 45 minuta.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



Tosk Albanian : Në pjesën më të madhe të shtegut janë vendosur shkallë prej guri dhe në segmentet më të pjerrëta kabllot prej çeliku shërbejnë si parmak mbajtës.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



Tosk Albanian : Me pak fjalë, do të mbeteni pa frymë dhe tregoni kujdes në pjesët më të pjerrëta, sidomos kur janë të lagura, pasi mund të bëhen shumë shpejt të rrezikshme.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



Tosk Albanian : Ekziston një shpellë e vogël afër majës përmes së cilës duhet të kaloni, është mjaft e ulët dhe duhet të ngjisheni disi fort.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



Tosk Albanian : Shikimi i vendeve dhe kafshëve të egra të Galapagosit bëhet më mirë me anije, ashtu siç bëri Çarls Darvini në vitin 1835.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



Tosk Albanian : Në ujërat e Galapagosit lëvizin rregullisht mbi 60 anije turistike, me kapacitete nga 8 deri në 100 pasagjerë.

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



Tosk Albanian : Pjesa më e madhe e njerëzve e rezervojnë vendin e tyre shumë më përpara (pasi varkat janë zakonisht plot gjatë kulmit të sezonit).

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



Tosk Albanian : Sigurohuni që agjenti përmes të cilit po bëni rezervim të jetë specialist për Galapagosin me njohuri të mira për një larmi të madhe anijesh.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



Tosk Albanian : Kështu do të garantohet përputhja e interesave dhe/ose kufizimeve tuaja individuale me anijen që përshtatet më shumë me to.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



Tosk Albanian : Para ardhjes së spanjollëve në shekullin e 16-të, Kili verior ishte nën sundimin e inkasve, kurse araukanianët indigjenë (mapuçet) jetonin në zonën qendrore dhe jugore të Kilit.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



Tosk Albanian : Mapuçit ishin po ashtu një prej grupeve të fundit të pavarura autoktone amerikane, që nuk ishin asimiluar krejtësisht në sundimin spanjishtfolës deri pas pavarësisë së Kilit.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



Tosk Albanian : Ndonëse Kili shpalli pavarësinë në vitin 1810 (midis luftërave të Napolonit që e lanë për dy vjet Spanjën pa qeveri qendrore që funksiononte), fitorja vendimtare ndaj spanjollëve nuk u arrit deri në vitin 1818.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



Tosk Albanian : Republika Dominikane (spanjisht: Republica Dominicana) është shtet në Karaibe, në gjysmën lindore të ishullit të Hispaniolës të cilin e ndan me Haitin.

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



Tosk Albanian : Përveç plazheve me rërë të bardhë e peizazheve malore, në këtë vend ndodhet qyteti më i vjetër evropian në kontinentet amerikane, tani pjesë e Santo-Domingos.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



Tosk Albanian : Ishulli u banua fillimisht nga tainot dhe karibët. Karibët ishin një popull që flisnin gjuhën aravake, të cilët kishin ardhur rreth vitit 10 000 p.e.r.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



Tosk Albanian : Brenda pak viteve pas ardhjes së eksploruesve nga Evropa, popullsia e Tainosit u zvogëlua në mënyrë të ndjeshme nga pushtuesit spanjollë.

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



Tosk Albanian : Sipas Fray Bartolome de las Casas (Tratado de las Indias), pushtuesit spanjollë vranë afërsisht 100 000 taino nga viti 1492 deri në vitin 1498.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



Tosk Albanian : Jardín de la Unión. Kjo hapësirë është ndërtuar për të shërbyer si një atrium për një manastir në shekullin e 17-të, ku Templo de San Diego është objekti i vetëm që ka mbijetuar.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

Tosk Albanian : Tani funksionon si sheshi kryesor dhe në të ndodhin gjithmonë shumë gjëra, ditë e natë.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



Tosk Albanian : Ka shumë restorante përreth kopshtit dhe pasditeve dhe mbrëmjeve atje jepen shpesh koncerte falas nga qoshku qendror.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



Tosk Albanian : Callejon del Beso (Rrugina e puthjes). Dy ballkone që i ndajnë vetëm 69 centimetra janë streha e një legjende të vjetër dashurie.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



Tosk Albanian : Disa fëmijë do t´jua thonë historinë për pak qindarka.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



Tosk Albanian : Ishulli Bouen është një udhëtim ditor ose ekskursion fundjave i njohur që ofron lundrim me kajak, shëtitje më këmbë, dyqane, restorante e të tjera.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



Tosk Albanian : Ky komunitet autentik ndodhet në Hau Saund, shumë pranë Vankuverit, dhe shkohet lehtë nëpërmjet taksive të ujit që nisen me orar nga ishulli Granvil në qendër të qytetit të Vankuverit.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



Tosk Albanian : Për ata që u pëlqejnë aktivitetet në natyrë, një udhëtim në korridorin Nga deti në qiell është i domosdoshëm.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



Tosk Albanian : Uistleri (1,5 orë me makinë nga Vankuveri) është i shtrenjtë, por i mirënjohur për arsye të Lojërave Olimpike Dimërore të vitit 2010.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



Tosk Albanian : Në dimër, shijoni disa prej mundësive më të mira për ski në Amerikën e Veriut dhe, në verë, provoni disa nga udhëtimet origjinale me biçikleta në male.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



Tosk Albanian : Lejet duhet të prenotohen që më parë. Duhet të keni leje që të qëndroni gjithë natën te Sirena.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



Tosk Albanian : Sirena është i vetmi stacion i rojeve të pyllit që ofron strehim në fjetore e vakte të nxehta veç kampimit. La Leona, San Pedrillo e Los Patos ofrojnë vetëm kampim pa shërbyer ushqim.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



Tosk Albanian : Mund t´i siguroni lejet e parkut drejtpërdrejt nga Stacioni i rojeve të pyllit në Puerto Jiménez, por ata nuk pranojnë karta krediti.

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



Tosk Albanian : Shërbimi i parkut (MINAE) nuk jep leje për parkun më tepër se një muaj para mbërritjes së parashikuar.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



Tosk Albanian : ¨CafeNet El Sol¨ ofron shërbim rezervimi për një tarifë prej 30 dollarësh amerikanë ose prej 10 dollarësh për abonetë njëditore. Shikoni hollësitë në faqen e tyre të Korkovados.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



Tosk Albanian : Ishujt Kuk që ndodhen në Polinezi, në mes të Oqeanit Paqësor Jugor, janë vend ishullor në lidhje të lirë me Zelandën e Re.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



Tosk Albanian : Ai është një arkipelag me 15 ishuj që shtrihen në mbi 2,2 milionë km2 oqean.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



Tosk Albanian : Me të njëjtën zonë orare me Havain, ishujt ndonjëherë mendohen si ¨poshtë Havait¨.

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



Tosk Albanian : Ai, megjithëse më i vogël, u kujton disa vizitorëve të moshuar Havain para se të bëhej shtet, pa gjithë hotelet e mëdha turistike dhe ndërtimet e tjera.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



Tosk Albanian : Ishujt Kuk nuk kanë qytete, por përfshijnë 15 ishuj të ndryshëm. Kryesorët janë Rarotonga e Aitutaki.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



Tosk Albanian : Sot, ofrimi i bujtinës luksoze me mëngjes në shtetet e zhvilluara ka arritur në një lloj forme arti.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



Tosk Albanian : Duke qenë në krye, B&B-të (bujtinat me mëngjes të përfshirë) konkurrojnë qartë sidomos për dy gjëra kryesore: shtresat e mbulesat dhe mëngjesin.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



Tosk Albanian : Si rrjedhojë, në vende me finesë të tillë, pritet të gjesh mbulesa krevati nga më luksozet, ndoshta një jorgan të punuar me dorë ose një krevat antik.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



Tosk Albanian : Mëngjesi mund të përfshijë produktet e shijshme lokale të stinës ose specialitetin e mikpritësit.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



Tosk Albanian : Ambienti mund të jetë një ndërtesë historike e vjetër me mobilie antike, dysheme të shkëlqyera dhe pishinë.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



Tosk Albanian : Thjeshtësia e hipjes në makinë dhe e nisjes së një udhëtimi në një rrugë të gjatë të tërheq vetvetiu.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

Tosk Albanian : Ndryshe nga mjetet më të mëdha, ndoshta jeni mësuar tanimë të drejtoni makinën tuaj dhe i dini limitet e saj.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



Tosk Albanian : Ngritja e një tende në një pronë private ose një qytet të çdo madhësie mund të tërheqë me lehtësi një vëmendje të padëshiruar.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



Tosk Albanian : Shkurtimisht, makina është një mënyrë e shkëlqyer për të udhëtuar, por ngjet rrallë të jetë një mënyrë e mirë kampimi në vetvete.

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



Tosk Albanian : Kampimi në makinë është i mundur nëse keni një minivan të madh, automjet për përdorim sportiv, bartinë ose automobil të tipit furgon me ndenjëse që shtrihen.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



Tosk Albanian : Disa hotele kanë trashëguar elemente prej periudhës së artë të hekurudhave me avull dhe anijeve transoqeanike; përpara Luftës së Dytë Botërore, në shekullin e 19-të ose në fillim të shekullit të 20-të.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



Tosk Albanian : Këto hotele ishin ato vende ku qëndronin zakonisht njerëzit e famshëm dhe të pasur të asaj kohe, dhe shpesh në to kishte restorante dhe një jetë nate të shkëlqyer.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



Tosk Albanian : Elementet e modës së vjetër, mungesa e shërbimeve më të fundit dhe një paraqitje e vjetër e caktuar dhe elegante janë po ashtu pjesë e karakterit të tyre.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



Tosk Albanian : Ndërkohë që zakonisht janë në pronësi private, ndonjëherë në to qëndrojnë krerët e shteteve dhe personalitete të tjera.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



Tosk Albanian : Një udhëtar që ka shumë para mund të marrë në konsideratë një fluturim rreth botës, të ndarë në qëndrime në shumë prej këtyre hoteleve.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



Tosk Albanian : Rrjeti i këmbimit të mikpritjes është organizata që i lidh udhëtarët me vendësit në qytetet ku do të shkojnë.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



Tosk Albanian : Përgjithësisht, për pjesëmarrjen në një rrjet të tillë nevojitet thjesht plotësimi i një formulari në internet; ndonëse disa rrjete ofrojnë ose kërkojnë vërtetim shtesë.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



Tosk Albanian : Një listë e mikpritësve të disponueshëm ofrohet më pas në shtyp dhe/ose internet, ndonjëherë edhe me referenca dhe opinione nga udhëtarët e tjerë.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



Tosk Albanian : ¨Couchsurfing¨ u krijua në janar të vitit 2004 pasi programuesi kompjuterik Kejsi Fenton gjeti një fluturim me çmim të ulët drejt Islandës, por nuk kishte se ku të qëndronte.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



Tosk Albanian : Ai u dërgoi email studentëve të universitetit lokal dhe mori një numër shumë të madh ofertash për strehim falas.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



Tosk Albanian : Bujtinat ofrojnë shërbim kryesisht për të rinjtë (klienti tipik i tyre është në moshën njëzetvjeçare), por aty mund të gjesh shpesh edhe udhëtarë të moshave më të mëdha.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



Tosk Albanian : Familjet me fëmijë hasen rrallë, por disa bujtina i lejojnë në dhoma më vete.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



Tosk Albanian : Qyteti i Pekinit në Kinë do të jetë qyteti që do të presë Lojërat Olimpike Dimërore në vitin 2020, duke u bërë kështu i pari qytet që ka pritur si Lojërat Olimpike Verore, ashtu dhe ato Dimërore.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



Tosk Albanian : Pekini do të mikpresë ceremoninë e hapjes, të mbylljes dhe aktivitetet e lojërave në pista akulli të mbyllura.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



Tosk Albanian : Aktivitetet e tjera të skive do të zhvillohen në zonën e skive Taizicheng në Zhangjiakou, afërsisht 220 kilometra (140 milje) larg Pekinit.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



Tosk Albanian : Pjesa më e madhe e tempujve kanë një festë të përvitshme që fillon në fund të nëntorit deri në mes të majit, e cila ndryshon sipas kalendarit vjetor të çdo tempulli.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



Tosk Albanian : Pjesa më e madhe e festave të tempullit festohen në kuadër të përvjetorit të tempullit ose ditëlindjes së perëndisë kryesuese apo të ndonjë evenimenti tjetër të rëndësishëm që ka lidhje me tempullin.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



Tosk Albanian : Festivalet e tempujve të Keralas janë shumë interesante për t'u ndjekur, me një procesion të rregullt elefantësh të dekoruar, një orkestër të tempullit e festime të tjera.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



Tosk Albanian : Një Panair Botëror (zakonisht quhet Ekspozitë Botërore ose thjesht Ekspozitë) është një festival i madh ndërkombëtar i arteve dhe i shkencave.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



Tosk Albanian : Vendet që marrin pjesë paraqesin ekspozita artistike dhe edukative në pavijonet kombëtare për të ekspozuar problemet botërore ose kulturën dhe historinë e vendit të tyre.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



Tosk Albanian : Ekspozitat Ndërkombëtare të Hortikulturës janë aktivitete të specializuara ku shfaqen prezantime lulesh, kopshte botanike si dhe gjithçka tjetër që ka lidhje me bimët.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

Tosk Albanian : Megjithëse, në teori, ato mund të realizohen çdo vit (për sa kohë që realizohen në shtete të ndryshme), në praktikë nuk ndodh kështu.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



Tosk Albanian : Këto evenimente zgjasin normalisht diku midis tre dhe gjashtë muajve dhe zhvillohen në vendndodhje jo më të vogla se 50 hektarë.

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



Tosk Albanian : Ka mjaft formate të tjera filmash që janë përdorur ndër vite. Filmi standard 35 mm (negativi 36 me 24 mm) është më i rëndomti.

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



Tosk Albanian : Në përgjithësi, mund të rimbushet mjaft lehtë nëse e mbaroni dhe ka rezolucion që mund të krahasohet deri diku me një aparat fotografik dixhital aktual me një objektiv me pasqyrim.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



Tosk Albanian : Disa kamera filmi të formatit të mesëm përdorin formatin 6 me 6 cm, më saktë një negativ 56 me 56 mm.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



Tosk Albanian : Kjo jep rezolucion thuajse katër herë më të madh se ai i një negativi 35 mm (3136 mm2 kundrejt 864).

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



Tosk Albanian : Jeta e egër është ndër motivet më të vështira për një fotograf dhe duhet një ndërthurje e fatit, durimit, eksperiencës dhe i pajisjeve të mira.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



Tosk Albanian : Fotografitë e botës së egër merren shpesh si të mirëqena, por ashtu si arti i fotografisë në përgjithësi, një fotografi vlen sa mijëra fjalë.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



Tosk Albanian : Për fotografinë e jetës së egër kërkohet shpesh një lente e gjatë telefoto, megjithëse për disa gjëra si p.sh. një tufë zogjsh ose një krijesë e vockël kërkohen lente të tjera.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



Tosk Albanian : Shumë kafshë ekzotike është e vështirë të gjenden dhe ndonjëherë parqet kanë rregulla për nxjerrjen e fotografive për qëllime tregtare.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



Tosk Albanian : Kafshët e egra mund të jenë ose të trembura, ose agresive. Mjedisi mund të jetë i ftohtë, i nxehtë ose përndryshe i pafavorshëm.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



Tosk Albanian : Bota ka më shumë se 5000 gjuhë të ndryshme, duke përfshirë më shumë se njëzet të tilla që i flasin 50 milionë ose më shumë persona.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



Tosk Albanian : Gjithashtu, fjalët e shkruara kuptohen shpesh më lehtë sesa fjalët e folura. Kjo është kryesisht e vërtetë për adresat, të cilat janë shpesh të vështira për t´u shqiptuar në mënyrë të kuptueshme.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



Tosk Albanian : Shumë kombe e flasin me lirshmëri të plotë anglishten dhe, në akoma më shumë të tilla, mund të presësh një njohuri të kufizuar - sidomos te të rinjtë.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



Tosk Albanian : Imagjinoni, nëse dëshironi, një banor të Mançesterit, një banor të Bostonit, një xhamajkan dhe një banor të Sidneit të ulur rreth një tavoline duke ngrënë darkë në një restorant në Toronto.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



Tosk Albanian : Ato po e argëtojnë njëri-tjetrin me histori nga vendlindjet e tyre që i tregojnë me theksat e tyre të dallueshme dhe zhargonin vendës.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



Tosk Albanian : Blerja e ushqimeve në supermarkete është zakonisht mënyra më e lirë për t´u ushqyer. Pa mundësi për të gatuar, zgjedhjet janë gjithsesi të kufizuara për ushqimet e gatshme.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



Tosk Albanian : Supermarketet po pajisen gjithnjë e më shumë me një repart më të larmishëm me ushqime të gatshme. Madje disa ofrojnë furrë me mikrovalë ose mjete të tjera për ngrohjen e ushqimeve.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



Tosk Albanian : Në disa vende ose lloje dyqanesh ekziston të paktën një restorant brenda objektit, shpesh një restorant deri diku jokonvencional me çmime të përballueshme.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



Tosk Albanian : Bëni dhe mbani me vete kopje të policës suaj dhe të të dhënave të kontaktit të shoqërisë suaj të sigurimeve.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



Tosk Albanian : Ata duhet të tregojnë adresën e emailit të shoqërisë së sigurimit dhe numrat ndërkombëtarë të telefonit për këshilla/autorizime dhe për reklamimet.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



Tosk Albanian : Mbani një kopje tjetër në bagazhe dhe në internet (dërgojani vetes me email si bashkëngjitje ose ruajeni në ¨re¨).

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



Tosk Albanian : Nëse udhëtoni me laptop ose tablet, ruani një kopje në memorien ose diskun e tij (ku mund të qaseni pa internet).

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



Tosk Albanian : Jepuni kopje të policës/kontakteve edhe shokëve të udhëtimit e të afërmve apo shokëve në vendlindje që janë të gatshëm të ndihmojnë.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



Tosk Albanian : Dreri brilopatë (i njohur edhe si alces) nuk është në vetvete agresiv, por do ta mbrojë veten nëse percepton se ekziston një kërcënim.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

Tosk Albanian : Kur njerëzit nuk e shohin drerin brilopatë si potencialisht të rrezikshëm, ata mund ti afrohen aq pranë sa ta vënë veten në rrezik.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



Tosk Albanian : Pini pije alkoolike me masë. Alkooli ka efekte të ndryshme te çdonjëri dhe ka shumë rëndësi të dini kufirin tuaj.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



Tosk Albanian : Problemet e mundshme të shëndetit në aspektin afatgjatë nga të pirët e tepërt mund të përfshijnë dëmtimin e mëlçisë, madje edhe verbërinë e vdekjen. Rreziku i mundshëm rritet kur konsumohet alkool i prodhuar në mënyrë të jashtëligjshme.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



Tosk Albanian : Pijet alkoolike të paligjshme mund të përmbajnë gjithfarë papastërtish të rrezikshme, përfshi metanolin, i cili edhe në doza të vogla mund të shkaktojë verbim apo vdekje.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



Tosk Albanian : Syzet mund të jenë më të lira në një vend të huaj, sidomos në vendet me nivel të ulët të të ardhurave ku janë më të ulëta kostot e punës.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



Tosk Albanian : Merrni parasysh të bëni një kontroll të syve në vendlindje, veçanërisht nëse e mbulon sigurimi shëndetësor, dhe merreni me vete recetën që të regjistrohet diku tjetër.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



Tosk Albanian : Skeletet e markave të cilësisë së lartë të disponueshme në këto zona mund të kenë dy probleme; disa mund të jenë të falsifikuara dhe skeletet origjinale të importuara mund të jenë më të shtrenjta sesa në vendlindje.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



Tosk Albanian : Kafeja është një nga artikujt më të shitur në botë dhe ndoshta mund të gjeni shumë lloje të saj në rajonin tuaj lokal.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



Tosk Albanian : Megjithatë, ka shumë mënyra të veçanta për ta pirë kafen në mbarë botën të cilat ia vlen t´i provosh.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



Tosk Albanian : Kanionimi (ose: eksplorimi i kanioneve) ka të bëjë me zbritjen në fund të kanionit, i cili është ose i thatë, ose i mbushur me ujë.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



Tosk Albanian : Kanionimi kombinon elemente nga noti, alpinizmi dhe kërcimi - por kërkon një nivel stërvitjeje ose forme fizike relativisht të ulët për të filluar (në krahasim, për shembull, me ngjitjen në shkëmb, zhytjen në ujë ose skijimin alpin).

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



Tosk Albanian : Shëtitja në këmbë është një aktivitet në natyrë, i cili përbëhet nga ecja në mjedise natyrore, shpesh në shtigje për shëtitje.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



Tosk Albanian : Shëtitja ditore më këmbë përfshin largësi më të vogla se një milje deri në largësi më të gjata që mund të përshkohen në një ditë të vetme.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



Tosk Albanian : Nevojiten pak përgatitje për një shëtitje njëditore më këmbë përgjatë një shtegu të lehtë dhe atë mund ta shijojë çdo person me formë mesatarisht të mirë fizike.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



Tosk Albanian : Familjeve që kanë fëmijë të vegjël mund t´u duhen më shumë përgatitje, por një ditë në ambiente e jashtme mund të realizohet me lehtësi edhe me foshnja dhe fëmijë parashkollorë.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



Tosk Albanian : Në nivel ndërkombëtar, ka gati 200 organizata të tureve të vrapimit. Pjesa më e madhe e tyre veprojnë në mënyrë të pavarur.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



Tosk Albanian : Go Running Tours, organizata pasuese e Global Running Tours, lidh dhjetëra ofrues të tureve të vrapimit në katër kontinente.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



Tosk Albanian : Me fillesat në ¨Barcelona Running Tours¨ në qytetin e Barcelonës dhe ¨Running Copenhagen¨ të Kopenhagenit, në të u përfshinë me shpejtësi ¨Running Tours Prague¨ me qendër në Pragë dhe organizata të tjera.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



Tosk Albanian : Ekzistojnë shumë gjëra që duhet t´i merrni në konsideratë para dhe kur të udhëtoni diku.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



Tosk Albanian : Gjatë udhëtimit, mos prisni që gjërat të jenë siç janë ¨në vendlindje¨. Zakonet, ligjet, ushqimet, trafiku, strehimi, standardet, gjuha e kështu me radhë, do të ndryshojnë deri në një farë shkalle nga vendi ku jetoni.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



Tosk Albanian : Këtë gjë duhet ta mbani gjithmonë parasysh për të shmangur zhgënjimin ose mbase edhe mospëlqimin për mënyrën se si i bëjnë gjërat vendësit.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



Tosk Albanian : Agjencitë e udhëtimit kanë ekzistuar që prej shekullit të 19-të. Agjenti i udhëtimeve është përgjithësisht një zgjedhje e mirë për një udhëtim që e tejkalon eksperiencën e mëparshme të një udhëtari lidhur me natyrën, kulturën, gjuhën apo vendet me të ardhura të ulëta.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



Tosk Albanian : Ndonëse pjesa më e madhe e agjencive janë gati të pranojnë rezervime më të zakonshme, shumë agjentë specializohen në lloje të veçanta udhëtimi, kufizime buxhetore ose destinacionesh.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



Tosk Albanian : Ndoshta është më mirë që të përdorni një agjent që rezervon shpesh udhëtime të ngjashme me udhëtimin tuaj.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



Tosk Albanian : Hidhni një sy se cilat udhëtime po reklamon agjenti, qoftë në një sajt uebi apo në një vitrinë dyqani.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

Tosk Albanian : Nëse doni të shikoni botën me pak shpenzime për shkak të gjendjes tuaj ekonomike, mënyrës së jetesës ose thjeshtë për sfidë, ekzistojnë disa mënyra për ta bërë këtë.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



Tosk Albanian : Ato ndahen kryesisht në dy kategori: ose punoni gjatë udhëtimit, ose përpiquni të kufizoni shpenzimet tuaja. Ky artikull është përqendruar te kjo e fundit.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



Tosk Albanian : Ata që janë të përgatitur të heqin dorë nga rehatia, koha dhe parashikueshmëria për t´i ulur shpenzimet afër zeros, të shohin udhëtimin me buxhet minimal.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



Tosk Albanian : Këshillat parashikojnë që udhëtarët nuk vjedhin, nuk kryejnë shkelje, nuk kryejnë tregti të paligjshme, nuk lypin apo shfrytëzojnë në ndonjë mënyrë tjetër të tjerët për përfitime personale.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



Tosk Albanian : Në përgjithësi, ndalesa e parë kur zbrisni nga aeroplani, anija ose një mjet tjetër është pika e kontrollit e imigracionit.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



Tosk Albanian : Në disa trena ndërkufitarë, kontrollet bëhen gjatë lëvizjes së trenit dhe duhet të keni me vete dokumente të vlefshme identifikimi kur hipni në një nga ata trena.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



Tosk Albanian : Në trenat ku mund të flesh natën, pasaportat mund të mblidhen nga fatorinoja që të mos t'ju ndërpresë gjumin.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



Tosk Albanian : Regjistrimi është kërkesë plotësuese për procesin e vizës. Në disa shtete, duhet ta regjistroni pranë autoriteteve vendore praninë tuaj dhe adresën ku po banoni.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



Tosk Albanian : Për këtë,mund të kërkohet të plotësoni një formular pranë policisë lokale ose të shkoni te zyrat e emigracionit.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



Tosk Albanian : Në mjaft vende me një ligj të tillë, me regjistrimin do të merren hotelet vendëse (mos harroni të pyesni).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



Tosk Albanian : Në raste të tjera, duhet të regjistrohen vetëm personat që qëndrojnë jashtë objekteve turistike. Megjithatë, kjo e bën ligjin shumë më të paqartë, kështu që shqyrtojeni atë paraprakisht.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



Tosk Albanian : Arkitektura lidhet me projektimin e ndërtimin e ndërtesave. Arkitektura e një vendi është shpesh në vetvete një pikë turistike.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



Tosk Albanian : Shumë ndërtesa janë mjaft të bukura për t´i vështruar dhe pamja prej një ndërtese të lartë ose prej një dritareje të pozicionuar me zgjuarsi mund të jetë diçka e bukur për t´u parë.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



Tosk Albanian : Arkitektura mbivendoset shumë me fushat e tjera, përfshi planifikimin urban, inxhinierinë e ndërtimit, artet dekorative, dizajnin e brendshëm dhe dizajnin e peizazhit.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



Tosk Albanian : Duke pasur parasysh se sa larg janë shumë prej vendbanimeve, nuk do të mund të gjeni një sasi të konsiderueshme jete nate pa udhëtuar për në Albukerke apo Santa-Fe.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



Tosk Albanian : Megjithatë, pothuajse të gjitha kazinotë e renditura më sipër shërbejnë pije dhe disa prej tyre sjellin argëtim me marka të njohura (kryesisht marka të mëdha në rrethinat shumë pranë Albukerkit dhe Santa-Fesë).

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



Tosk Albanian : Kujdes: këtu baret e qyteteve të vogla nuk janë gjithnjë vende të përshtatshme për t´u frekuentuar nga një vizitor i huaj.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



Tosk Albanian : Së pari, Nju-Meksiko veriore ka probleme të rënda me drejtimin e automjetit në gjendje të dehur dhe përqendrimi i shoferëve të dehur është i lartë pranë bareve të qyteteve të vogla.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



Tosk Albanian : Shkarravitjet ose pikturat murale të padëshiruara njihen si grafiti.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



Tosk Albanian : Ndërkohë që nuk mund të quhet pikërisht një fenomen modern, shumica e njerëzve i lidhin ato me vandalizimin e pronave publike dhe private me bojë me spërkatje nga të rinjtë.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



Tosk Albanian : Megjithatë, në ditët e sotme ka artistë të njohur të grafiteve, aktivitete për grafitet dhe mure ¨të ligjshme¨. Pikturat e grafiteve, në këtë kontekst, shpesh ngjajnë me vepra arti më shumë se diçitura të palexueshme.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



Tosk Albanian : Hedhja e bumerangut është një aftësi e njohur që duan ta mësojnë shumë turistë.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



Tosk Albanian : Nëse doni të mësoni si ta ktheni bumerangun përsëri në dorën tuaj, kujdesuni që të keni një bumerang të përshtatshëm që shkon tutje-tëhu.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



Tosk Albanian : Në fakt, pjesa më e madhe e bumerangëve të disponueshëm në Australi nuk kthehen. Më e mira është që fillestarët të mos provojnë ta hedhin kur ka erë.

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



Tosk Albanian : Vakti hangi gatuhet në gropë të nxehtë në tokë.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

Tosk Albanian : Gropa nxehet me gurë të nxehur në zjarr ose, në disa vende, nxehtësia gjeotermike i nxeh në mënyrë natyrore disa zona të tokës.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



Tosk Albanian : Hangi përdoret shpesh për të gatuar një darkë tradicionale me mish të pjekur.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



Tosk Albanian : Një numër vendesh në Rotorua ofrojnë hangi gjeotermike, ndërkohë që në Krajstçërç, Uellington dhe gjetiu mund të provohen hangi të tjera.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



Tosk Albanian : ¨MetroRail¨ ka dy klasa në trenat e udhëtarëve në Kejptaun dhe rreth tij: ¨MetroPlus¨ (që quhet ndryshe ¨Klasi i parë¨) dhe ¨Metro¨ (që quhet ¨Klasi i tretë¨).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



Tosk Albanian : MetroPlus është më komode dhe më pak e mbingarkuar me njerëz, por pak më e shtrenjtë, megjithatë përsëri më e lirë se biletat normale të metrove në Evropë.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



Tosk Albanian : Çdo tren ka fatorino të MetroPlus dhe të Metro; fatorinot e MetroPlus janë gjithmonë në fund të trenit më afër me Kejptaun.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



Tosk Albanian : Mbartja për të tjerët - Mos ia ndani asnjëherë sytë çantave tuaja, sidomos kur po kaloni kufijtë ndërkombëtarë.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



Tosk Albanian : Mund të gjendeni të përdorur si transportues droge pa dijeninë tuaj, gjë e cila do t´ju fusë në telashe të mëdha.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



Tosk Albanian : Këtu përfshihet pritja në radhë, pasi në çdo moment mund të përdoren pa paralajmërim qentë për nuhatjen e drogës.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



Tosk Albanian : Disa vende kanë ndëshkime jashtëzakonisht drakoniane, madje dhe për shkeljet për herë të parë; këtu mund të përfshihen dënimet me mbi 10 vjet burg ose me vdekje.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



Tosk Albanian : Çantat që nuk mbikëqyren janë pre e vjedhjeve, si dhe mund t´u tërheqin vëmendjen autoriteteve në alert ndaj kërcënimeve për bomba.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



Tosk Albanian : Në vendlindje, për arsye të këtij ekspozimi të vazhdueshëm ndaj mikrobeve vendëse, ka shumë mundësi që të keni fituar tashmë imunitet ndaj tyre.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



Tosk Albanian : Por, në vende të tjera të botës, ku nuk jeni mësuar me faunën bakteriologjike, ka shumë të ngjarë të hasni probleme.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



Tosk Albanian : Në klimat më të nxehta, bakteret rriten po ashtu më shpejt dhe mbijetojnë më shumë jashtë trupit.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



Tosk Albanian : Dhe kështu vjen ndëshkimi i barkut të Delhit, mallkimit të faraonit, hakmarrjes së Montezumës dhe miqve të tyre të shumtë.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



Tosk Albanian : Sikurse problemet e frymëmarrjes në klimat më të ftohta, problemet e zorrëve në klimat e nxehta janë tepër të rëndomta dhe në pjesën më të madhe të rasteve janë qartazi acaruese, por jo dhe aq të rrezikshme.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



Tosk Albanian : Nëse bëni një udhëtim për herë të parë në vende në zhvillim, ose një pjesë të re të botës, mos nënvlerësoni tronditjen kulturore me të cilën mund të përballeni.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



Tosk Albanian : Shumë udhëtarë të aftë dhe të fortë janë pushtuar nga risitë e udhëtimeve në vendet në zhvillim, ku ndryshimet e vogla dhe të shumta kulturore mund të akumulohen me shpejtësi.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



Tosk Albanian : Sidomos në ditët e para, kini parasysh të harxhoni për ushqime, shërbime dhe hotele cilësore e të stilit perëndimor për t'ju ndihmuar të ambientoheni.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



Tosk Albanian : Mos flini në dyshek ose shtresë të vendosur në tokë në ato zona ku nuk e njihni faunën e vendit.

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



Tosk Albanian : Nëse do të shkoni për kampim, merrni një krevat portativ ose hamak që t´ju mbajnë larg gjarpërinjve, akrepave e të tjerave si këto.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



Tosk Albanian : Mbusheni shtëpinë me një kafe aromatike në mëngjes dhe me pak çaj kamomili qetësues në mbrëmje.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



Tosk Albanian : Kur jeni me pushime në shtëpi, keni kohë që ta mbani veten me të mira dhe të shpenzoni disa minuta të tjera për të sajuar diçka të veçantë.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



Tosk Albanian : Nëse mendoni të provoni diçka të re, përfitoni nga rasti që të shtrydhni ose të bëni pije me fruta e perime:

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



Tosk Albanian : ndoshta do të zbuloni një pije të thjeshtë që mund ta përgatitni për mëngjes kur të ktheheni në rutinën tuaj të përditshme.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

Tosk Albanian : Nëse jetoni në një qytet që ka një kulturë të larmishme në lidhje me pijen, mund të shkoni në baret ose pub-et në ato lagje që nuk frekuentoni.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



Tosk Albanian : Për ata që nuk e dinë zhargonin e mjekësisë, fjalët ¨infektiv¨ dhe ¨ngjitës¨ kanë kuptime të ndryshme.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



Tosk Albanian : Sëmundja infektive është ajo që shkaktohet prej një patogjeni, si p.sh. prej një virusi, bakteri, kërpudhe ose parazitëve të tjerë.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



Tosk Albanian : Një sëmundje ngjitëse është një sëmundje që transmetohet me lehtësi kur jeni pranë një personi që është i infektuar.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



Tosk Albanian : Mjaft qeveri urdhërojnë që vizitorët që hyjnë ose banorët që ikin prej shteteve të tyre të vaksinohen për një varg sëmundjesh.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



Tosk Albanian : Këto kërkesa mund të varen shpeshherë nga vendet ku ka shkuar ose ka si qëllim të shkojë udhëtari.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



Tosk Albanian : Një prej pikave të forta të Sharlotës në Karolinën e Veriut është se ajo ka jashtëzakonisht shumë opsione me cilësi të lartë për familjet.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



Tosk Albanian : Banorët nga zona të tjera shpesh përmendin familjen dhe shoqërinë si një arsye kryesore për t´u zhvendosur atje, dhe vizitorët e konsiderojnë qytetin mjaft të përshtatshëm për vizitat me fëmijë.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



Tosk Albanian : Zgjedhjet e favorshme për fëmijët në zonën qendrore të biznesit të Sharlotës janë rritur shumë gjatë 20 viteve të fundit.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



Tosk Albanian : Taksitë nuk përdoren në përgjithësi nga familjet në Sharlotë, megjithëse mund të hyjnë në punë në rrethana të caktuara.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



Tosk Albanian : Ka një shtesë në çmim për të marrë më shumë se 2 pasagjerë, prandaj kjo zgjedhje mund të jetë më e kushtueshme se ç´është e nevojshme.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



Tosk Albanian : Antarktida është vendi më i ftohtë në Tokë dhe rrethon Polin e Jugut.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



Tosk Albanian : Vizitat turistike janë të shtrenjta, kërkojnë formë të mirë fizike, mund të zhvillohen vetëm në verë, nëntor-shkurt dhe janë kryesisht të kufizuara në gadishull, ishuj dhe detin Ros.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



Tosk Albanian : Dy mijë anëtarë personeli banojnë këtu në verë, në afërsisht katër duzina bazash përgjithësisht në ato zona; një numër i vogël rrinë gjatë dimrit.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



Tosk Albanian : Pjesa e brendshme e Antarktidës është një pllajë e shkretuar dhe e mbuluar me 2-3 km akull.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



Tosk Albanian : Vizitat e herëpashershme turistike të specializuara nga ajri shkojnë në brendësi, për alpinizëm ose për të mbërritur në Pol, ku ndodhet një bazë e madhe.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



Tosk Albanian : Rruga e Polit të Jugut (ose Autostrada e Polit të Jugut) është një rrugë 1600 km nga stacioni McMurdo në Detin e Rossit deri në pol.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



Tosk Albanian : Ajo është borë e ngjeshur me të çarat e mbushura dhe e shënuar me flamuj. Mund të përshkohet vetëm me traktorë të specializuar që tërheqin slitat me karburant dhe furnizime.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



Tosk Albanian : Këto nuk janë shumë të zhdërvjellëta, kështu që shtegu, për të dalë në pllajë, duhet të kalojë përqark Maleve Transantarktike .

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



Tosk Albanian : Shkaku më i rëndomtë i aksidenteve në dimër janë rrugët, kalldrëmet (trotuaret) dhe sidomos shkallët që rrëshqasin.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



Tosk Albanian : Më e pakta, ju nevojiten këpucë me sholla të përshtatshme. Këpucët e verës janë përgjithësisht mjaft të rrëshqitshme në akull dhe borë e për më tepër, edhe disa çizme dimri kanë të meta.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



Tosk Albanian : Shablloni duhet të jetë mjaftueshëm i thellë, 5 mm (1/5 inç) apo më tepër, e materiali duhet të jetë mjaftueshëm i butë në temperatura të ftohta.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



Tosk Albanian : Disa çizme kanë kunja dhe ekziston një pajisje shtesë me kunja për kushtet rrëshqitëse, e përshtatshme për pjesën më të madhe të këpucëve dhe çizmeve, për takat ose për takat dhe tabanin.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



Tosk Albanian : Takat kërkohet të jenë të ulëta dhe të gjera. Në rrugë ose në shtigje, shpërndahet shpesh rërë, zhavorr ose kripë (klorur kalciumi) për të rritur fërkimin.

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



Tosk Albanian : Ortekët nuk janë një anomali; shpatet e thepisura mund të mbajnë vetëm një sasi të caktuar bore, prandaj vëllimet e tepërta bien si ortekë.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

Tosk Albanian : Problemi është se bora është ngjitëse, prandaj i duhet një shtysë që të zbresë dhe një sasi e vogël bore që zbret mund të jetë shtysa për pjesën tjetër.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



Tosk Albanian : Ndonjëherë aktiviteti fillestar shkaktar është dielli që ngroh borën, ndonjëherë janë reshjet e shtuara të borës, ndonjëherë janë ngjarje të tjera të natyrës, dhe shpesh një njeri.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



Tosk Albanian : Një tornado është një kolonë rrotulluese e ajrit me trysni shumë të ulët, e cila thith brenda dhe lart ajrin që e rrethon.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



Tosk Albanian : Ata krijojnë erëra të forta (shpesh nga 100 deri në 200 milje/orë) dhe mund të ngrenë në ajër objekte të rënda, duke i zhvendosur kur tornadoja lëviz.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



Tosk Albanian : Ato nisin si hinka që zbresin në retë e stuhive dhe shndërrohen në ¨tornado¨ në momentin kur prekin tokën.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



Tosk Albanian : Ofruesit e VPN-së (rrjet virtual privat) personale janë një mënyrë e shkëlqyer për anashkalimin qoftë të censurës politike, qoftë të filtrimit gjeografik tregtar të protokollit të internetit.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



Tosk Albanian : Ata janë më të mirë se përfaqësuesit e uebit për disa arsye. Ata, përveç http-së, ridrejtojnë edhe të gjithë trafikun e internetit.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



Tosk Albanian : Ato ofrojnë zakonisht një gjerësi brezi më të madhe dhe cilësi më të mirë shërbimi. Ato janë të koduara dhe si rrjedhojë janë më të vështira për t'u përgjuar.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



Tosk Albanian : Shoqëritë mediatike zakonisht gënjejnë për qëllimin e kësaj, duke pretenduar se është për ¨parandalimin e piraterisë¨.

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



Tosk Albanian : Në fakt, kodet rajonale s´kanë absolutisht asnjë efekt në kopjimet e paligjshme; një kopje sipas bitëve e një disku do të luhet shumë mirë në çdo pajisje ku luhet edhe origjinali.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



Tosk Albanian : Qëllimi i vërtetë është t'u jepet atyre shoqërive kontroll më i madh mbi tregjet e tyre; çdo gjë lidhet me fitimin e parave.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



Tosk Albanian : Duke qenë se telefonatat transmetohen nëpërmjet internetit, nuk është e nevojshme të përdorni një shoqëri telefonike që ndodhet aty ku jetoni apo aty ku po shkoni.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



Tosk Albanian : Nuk ekziston gjithashtu asnjë kërkesë për të marrë një numër vendës nga komuniteti ku jetoni; mund të arrini një lidhje satelitore interneti në zonat e pabanuara të Çikenit në Alaskë dhe të zgjidhni një numër që thotë se jeni në Arizonën me diell.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



Tosk Albanian : Shpesh, duhet të blini veçan një numër global, i cili i lejon telefonat PSTN t′ju telefonojnë. Prejardhja e numrit ka rëndësi për personat që ju telefonojnë juve.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



Tosk Albanian : Aplikacionet e përkthimit të tekstit në kohë reale: aplikacione që mund të përkthejnë në mënyrë automatike segmente të plota teksti nga njëra gjuhë në një gjuhë tjetër.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



Tosk Albanian : Madje disa prej aplikacioneve në këtë kategori mund të përkthejnë tekste në gjuhë të huaja për shenjat apo objektet e tjera në botën reale kur përdoruesi e drejton telefonin inteligjent nga ato objekte.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



Tosk Albanian : Motorët e përkthimit janë përmirësuar ndjeshëm dhe tani japin shpesh përkthime pak a shumë të sakta (dhe më rrallë thjesht fjalë pa kuptim), por përsëri kërkohet njëfarë kujdesi, pasi mund ta kenë bërë këtë plotësisht gabim.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



Tosk Albanian : Google Translate është një prej aplikacioneve më të njohura në këtë kategori, i cili mundëson përkthimin jashtë internetit pas shkarkimit të të dhënave të gjuhës së dëshiruar.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



Tosk Albanian : Përdorimi i aplikacioneve të navigimit me GPS në telefonin tuaj inteligjent mund të jetë rruga më e lehtë e më e volitshme për të naviguar kur ndodheni jashtë vendlindjes suaj.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



Tosk Albanian : Ai mund t´ju kursejë para duke mos blerë harta të reja për GPS apo një pajisje GPS të pavarur, apo duke mos marrë me qira një të tillë prej një shoqërie makinash me qira.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



Tosk Albanian : Rendimenti i tyre mund të jetë i kufizuar ose mund të mos jetë në dispozicion nëse nuk keni lidhje të dhënash për telefonin ose kur është jashtë rrezes.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



Tosk Albanian : Çdo dyqan lagjeje është i mbushur me një numër kartash telefonike me parapagesë që të hutojnë, të cilat mund të përdoren në telefonat me pagesë apo telefonat e zakonshëm.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



Tosk Albanian : Ndonëse pjesa më e madhe e kartave janë të mira për të telefonuar gjithandej, disa përcaktojnë saktë ofrimin e tarifave të volitshme të telefonatave për grupe të veçanta vendesh.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



Tosk Albanian : Aksesi në këto shërbime shpesh ofrohet nëpërmjet një numri telefonik falas me të cilin mund të kontaktoni pa pagesë nga shumica e telefonave.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



Tosk Albanian : Rregullat për fotografinë e zakonshme zbatohen edhe në regjistrimin e videos, ndoshta edhe më tepër.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

Tosk Albanian : Nëse nuk lejohet as të nxjerrësh një fotografie të diçkaje, atëherë as nuk duhet ta mendoni të nxirrni një video të saj.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



Tosk Albanian : Nëse përdorni dron, kontrolloni shumë më përpara se çfarë ju lejohet të filmoni dhe çfarë lejesh ose licencimesh të tjera nevojiten.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



Tosk Albanian : Fluturimi i një droni afër një aeroporti apo sipër një turme është gati gjithnjë një ide e keqe, edhe nëse nuk ndalohet në zonën tuaj.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



Tosk Albanian : Në ditët e sotme, fluturimet shumë rrallë rezervohen drejtpërdrejt nga shoqëria ajrore pa kërkuar më parë për to dhe pa krahasuar çmimet.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



Tosk Albanian : I njëjti fluturim mund të ketë ndonjëherë çmime jashtëzakonisht të ndryshme në agregatorë të ndryshëm dhe është me leverdi që, para se të rezervosh, të krahasosh rezultatet e kërkimit dhe të shikosh edhe në uebsajtin e vetë linjës ajrore.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



Tosk Albanian : Ndonëse mund të mos keni nevojë për vizë për vizitat e shkurtra si turist ose për biznes në vende të caktuara, vajtja atje si student ndërkombëtar kërkon në përgjithësi një qëndrim më të gjatë sesa vajtja thjesht si turist i rastësishëm.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



Tosk Albanian : Përgjithësisht, për të qëndruar për një periudhë të gjatë kohe në çdo vend të huaj do të duhet të merrni fillimisht vizë.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



Tosk Albanian : Vizat studentore zakonisht kanë kërkesa dhe procedura aplikimi të ndryshme nga vizat normale për turizëm ose biznes.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



Tosk Albanian : Në shumicën e shteteve, do të duhet të keni një letër oferte nga institucioni ku dëshironi të studioni, si dhe dëshmi të fondeve për të siguruar mbështetje për veten tuaj për të paktën vitin e parë të kursit.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



Tosk Albanian : Pyetni institucionin, si dhe departamentin e emigracionit, për kërkesat e detajuara të shtetit në të cilin doni të studioni.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



Tosk Albanian : Puna jashtë shtetit do të thotë në përgjithësi se duhet të paguani tatimin mbi të ardhurat në shtetin ku jeni të vendosur, përveçse nëse jeni diplomat.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



Tosk Albanian : Tatimi mbi të ardhurat është strukturuar në mënyra të ndryshme në shtete të ndryshme dhe tarifat e tatim-taksave dhe kategoritë ndryshojnë shumë nga njëri vend në tjetrin.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



Tosk Albanian : Në disa shtete federale, si në Shtetet e Bashkuara dhe në Kanada, tatimi mbi të ardhurat vendoset në nivel federal si dhe në nivel lokal, kështu që nivelet dhe kategoritë mund të ndryshojnë nga një rajon në tjetrin.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



Tosk Albanian : Kur arrini në atdheun tuaj, ndonëse kontrolli i emigracionit përgjithësisht mungon ose është një formalitet, kontrolli doganor mund të jetë i bezdisshëm.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



Tosk Albanian : Sigurohuni që ta dini se çfarë mund të sillni me vete ose jo dhe të deklaroni çdo gjë që i kalon kufijtë ligjorë.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



Tosk Albanian : Mënyra më e lehtë për të filluar në biznesin e shkrimeve për udhëtimet është t´i rritni aftësitë tuaja në një faqe interneti të njohur si blog për udhëtimet.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



Tosk Albanian : Pasi të mësoheni me formatimin dhe redaktimin në ueb, më pas mund të krijoni uebfaqen tuaj.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



Tosk Albanian : Vullnetarizmi gjatë udhëtimit është një mënyrë e shkëlqyer për të sjellë ndryshimin, por nuk lidhet vetëm me dhënien.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



Tosk Albanian : Jeta dhe vullnetarizmi në një vend të huaj është një mënyrë e shkëlqyer për t´u njohur me një kulturë tjetër, për t'u njohur me njerëz të rinj, për të kuptuar më shumë për vetveten, për të fituar një këndvështrim të ri si dhe për të fituar shumë aftësi të reja.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



Tosk Albanian : Mund të jetë po ashtu një mënyrë e mirë për të rregulluar buxhetin që t´ju lejojë të qëndroni më gjatë diku, meqenëse shumë punë vullnetare ofrojnë strehimin dhe ushqimin dhe disa paguajnë një pagë të vogël.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



Tosk Albanian : Vikingët përdornin rrugët ujore ruse për të shkuar në Detin Kaspik dhe Detin e Zi. Një pjesë e këtyre rrugëve mund të përdoren akoma. Kontrolloni nëse keni nevojë për leje të veçanta, pasi mund të jetë e vështirë t'i merrni.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



Tosk Albanian : Kanali i Detit të Bardhë-Baltik lidh Oqeanin e Ngrirë të Veriut me detin Baltik, nëpërmjet liqenit Onega, liqenit Ladoga dhe Shën Pjetërburgut, kryesisht me anë të lumenjve dhe liqeneve.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



Tosk Albanian : Liqeni Onega lidhet po ashtu me Vollgën, prandaj vazhdon të jetë e mundur ardhja nga deti Kaspik përmes Rusisë.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



Tosk Albanian : Të jini të sigurt se sapo të arrini te porti, çdo gjë do të jetë shumë e qartë. Do të takoni persona të tjerë që kërkojnë t'i marrin në varka dhe ata do t'ju japin informacionet që kanë.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



Tosk Albanian : Praktikisht, do të ngjitni njoftime ku ofroni ndihmën tuaj, do ti bini molit poshtë e përpjetë, do t´u afroheni njerëzve për të pastruar jahtet e tyre, do të përpiqeni të krijoni lidhje me marinarët në lokal etj.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

Tosk Albanian : Përpiquni të bisedoni me sa më shumë persona të mundeni. Pas njëfarë kohe, të gjithë do t´ju njohin dhe do t´ju japin këshilla se cila anije është në kërkim të dikujt.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



Tosk Albanian : Duhet ta zgjidhni me kujdes linjën tuaj ajrore të një aleance për programin ¨Pasagjerët e shpeshtë¨

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



Tosk Albanian : Megjithëse mund të mendoni se është e natyrshme të bashkoheni me linjën ajrore me të cilën fluturoni më shpesh, duhet të keni parasysh se privilegjet e ofruara janë shpesh të ndryshme dhe pikët për fluturimet mund të jenë më të shumta nga një linjë tjetër ajrore nga e njëjta aleancë.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



Tosk Albanian : Linjat ajrore siç janë: ¨Emirates¨, ¨Etihad Airways¨, ¨Qatar Airways¨ dhe ¨Turkish Airlines¨, i kanë zgjeruar shumë shërbimet e tyre në Afrikë dhe ofrojnë lidhje me shumë qytete kryesore të Afrikës me çmime më konkurruese se linjat e tjera ajrore të Evropës.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



Tosk Albanian : ¨Turkish Airlines¨ ofron fluturime në 39 destinacione në 30 vende të Afrikës që nga viti 2014.

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



Tosk Albanian : Nëse keni më shumë kohë për udhëtimin, kontrolloni që të shikoni se si është çmimi total i biletës suaj për në Afrikë në krahasim me një biletë për të gjithë botën.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



Tosk Albanian : Për gjithë vendet jashtë Afrikës, mos harroni të shtoni shpenzimet e veçanta për vizat shtesë, taksat e nisjes, transportin tokësor etj.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



Tosk Albanian : Nëse dëshironi të fluturoni në botë në të gjithë hemisferën jugore, mundësia e zgjedhjes së fluturimeve dhe të destinacioneve është e kufizuar për shkak se mungojnë linjat transoqeanike.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



Tosk Albanian : Asnjë aleancë linjash ajrore nuk i mbulon të tre kalimet oqeanike në Hemisferën e Jugut (dhe ¨SkyTeam¨ nuk mbulon asnjë prej kalimeve).

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



Tosk Albanian : Megjithatë ¨Star Alliance¨ mbulon çdo gjë përveç Paqësorit Jugor Lindor nga Santiago-de-Kili në Tahiti, i cili është një fluturim i ¨LATAM¨ i ¨Oneworld¨.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



Tosk Albanian : Ky fluturim nuk është mundësia e vetme nëse dëshironi të kaloni Paqësorin Jugor dhe bregun perëndimor të Amerikës së Jugut. (Shihni më poshtë)

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



Tosk Albanian : Në vitin 1994, rajoni etnik armen i Karabakut të Sipërm në Azerbajxhan zhvilloi luftë kundër azerëve.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



Tosk Albanian : Me ndihmën e armenëve, u krijua një republikë e re, e cila nuk u njoh zyrtarisht nga asnjë shtet zyrtar - madje as nga vetë Armenia.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



Tosk Albanian : Mosmarrëveshjet diplomatike në lidhje me rajonin vazhdojnë të dëmtojnë marrëdhëniet mes Armenisë dhe Azerbajxhanit.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



Tosk Albanian : Distrikti i Kanalit (Grachtengordel në gjuhën holandeze) është distrikti i famshëm i shekullit të 17-të që rrethon lagjen Binnenstad në Amsterdam.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



Tosk Albanian : Gjithë rajoni është përcaktuar si Vend i Trashëgimisë Botërore të UNESCO-s për vlerën e tij shumë të rrallë kulturore e historike dhe vlerat e pronave të tij janë midis më të lartave në vend.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



Tosk Albanian : Cinque Terre, që do të thotë Pesë Tokat, përbëhet nga pesë fshatrat e vogla bregdetare të Riomaxhores, Manarolës, Kornilies, Vernacës dhe Monterosos që ndodhen në krahinën italiane të Ligurias.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



Tosk Albanian : Ato bëjnë pjesë në Listën e Trashëgimisë Botërore të UNESCO-s.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



Tosk Albanian : Në shekuj, njerëzit kanë ndërtuar me kujdes tarraca në peizazhin e pjerrët e të thepisur, deri te shkëmbinjtë që ngrihen mbi det.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



Tosk Albanian : Mungesa e zhvillimit të dukshëm të sipërmarrjeve është pjesë e bukurisë së saj. Fshatrat lidhen me rrugina, trena dhe varka dhe makinat nuk mund të shkojnë atje nga jashtë.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



Tosk Albanian : Variantet e gjuhës frënge të folura në Belgjikë dhe në Zvicër ndryshojnë pak nga gjuha frënge e folur në Francë, ndonëse kanë një ngjashmëri të mjaftueshme për t´u kuptuar në mënyrë reciproke.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



Tosk Albanian : Sistemi i numërimit, veçanërisht në Belgjikën dhe Zvicrën frankofone, ka disa karakteristika të vogla që ndryshojnë nga frëngjishtja e folur në Francë dhe shqiptimi i disa fjalëve ndryshon pak.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



Tosk Albanian : Sidoqoftë, të gjithë belgët dhe zviceranët frankofolës do ta kenë mësuar frëngjishten standarde në shkollë, kështu që do të mund t´ju kuptojnë edhe nëse përdorni sistemin standard francez të numërimit.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



Tosk Albanian : Në shumë vende të botës, tundja e dorës konsiderohet një gjest miqësor që do të thotë ¨përshëndetje¨.

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



Tosk Albanian : Megjithatë, në Malajzi, të paktën midis malezëve në fshatra, do të thotë ¨eja¨, i përafërt me gishtin tregues të përkulur drejt trupit, një gjest i përdorur në shtete të caktuara perëndimore dhe që duhet përdorur vetëm për atë qëllim.

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

Tosk Albanian : Po kështu, një udhëtar britanik në Spanjë mund ta keqkuptojë një përshëndetje me dorë, ku pëllëmba është e kthyer nga personi që përshëndet (jo nga personi që përshëndetet), si një gjest për t´u kthyer.

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



Tosk Albanian : Gjuhët ndihmëse janë gjuhë artificiale ose të formuara që krijohen me synimin për të lehtësuar komunikimin ndërmjet personave që në rast të kundërt do ta kishin të vështirë të komunikonin.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



Tosk Albanian : Ato janë të veçuara nga ¨lingua francas¨, që janë gjuhë natyrore ose organike që bëhen mbizotëruese për një shkak apo një tjetër, si mënyrë komunikimi midis folësve të gjuhëve të tjera.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



Tosk Albanian : Udhëtarët mund të përjetojnë në vapën e ditës mirazhe të cilat krijojnë iluzionin e ujit (apo të gjërave të tjera).

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



Tosk Albanian : Këto mund të jenë me rrezik nëse udhëtari shkon pas mirazhit, duke humbur energji shumë të vlefshme dhe ujin e mbetur.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



Tosk Albanian : Edhe shkretëtirat më të nxehta mund të shndërrohen në tej mase të ftohta natën. Nëse nuk keni rroba të ngrohta, hipotermia është rrezik konkret.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



Tosk Albanian : Sidomos në verë, duhet të ruheni nga mushkonjat nëse vendosni të shëtitni nëpër pyllin e shiut.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



Tosk Albanian : Edhe nëse po drejtoni automjetin përmes pyjeve të shiut në zonën subtropikale, pak sekonda me dyer të hapura kur futeni në automjet mjaftojnë që mushkonjat të hyjnë me ju në automjet.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



Tosk Albanian : Gripi i shpendëve ose më zyrtarisht influenca aviane, mund të infektojë edhe zogjtë, edhe gjitarët.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



Tosk Albanian : Më pak se një mijë raste janë njoftuar që atëherë te njerëzit, por disa nga ato kanë qenë vdekjeprurëse.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



Tosk Albanian : Pjesa më e madhe kanë përfshirë personat që punojnë me shpendë, por ka edhe njëfarë rreziku për vëzhguesit e zogjve.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



Tosk Albanian : Për Norvegjinë, janë karakteristike fjordet e pjerrëta dhe luginat që ia lëshojnë papritur vendin një pllaje të lartë, pak a shumë të rrafshët.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



Tosk Albanian : Këtyre pllajave shpesh u referohen si ¨vidde¨, që do të thotë hapësirë e gjerë dhe e hapur pa pemë, një sipërfaqe e pakufi.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



Tosk Albanian : Në Rogaland e Agder, ato quhen zakonisht ¨hei¨ që nënkupton një moçalishtë pa pemë të mbuluar shpeshherë me shqopë.

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



Tosk Albanian : Akullnajat nuk janë të fiksuara, por vërshojnë poshtë malit. Kjo do të shkaktojë plasaritje dhe çarje të thella, të cilat mund të fshihen nga urat e borës.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



Tosk Albanian : Muret e çatitë e guvave prej akulli mund të bien e plasaritjet mund të mbyllen.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



Tosk Albanian : Në skajet e akullnajave, blloqe gjigante shkëputen, bien poshtë dhe ndoshta kërcejnë ose bien duke u rrokullisur larg tyre.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



Tosk Albanian : Sezoni turistik në stacionet malore zakonisht e arrin kulmin gjatë verës në Indi.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



Tosk Albanian : Sidoqoftë, ato kanë një tjetër lloj bukurie dhe sharmi gjatë dimrit, kur në shumë stacione malore bie nga një sasi e mjaftueshme bore dhe ofrohen aktivitete si ski dhe snoubording.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



Tosk Albanian : Vetëm disa shoqëri ajrore ende ofrojnë ulje çmimi për fluturime dhembshurie, të cilat e ulin pak koston e udhëtimit të minutës së fundit për një funeral.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



Tosk Albanian : Këto ofrohen nga shoqëri ajrore si Air Canada, Delta Air Lines dhe Lufthansa për fluturimet nga Shtetet e Bashkuara ose Kanadaja, si dhe nga WestJet.

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



Tosk Albanian : Gjithmonë duhet të prenotoni me telefon drejtpërdrejt në shoqërinë ajrore.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.