40 days Ta’izzi-Adeni Arabic and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in عربي تعزي-عدني (عربي تعزي-عدني) and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

Ta'izzi-Adeni Arabic : بيوم الاثنين، أعلن علماء من حق كلية الطب بجامعة ستانفورد عن اختراع أداة تشخيصية جديدة تقدر تصنف الخلايا حسب النوع: شريحة صغيرة قابلة للطباعة يمكن تصنيعها باستخدام طابعات نفاثة للحبر قياسية قيمتها حوالي سنت أمريكي واحد لكل واحدة منهن.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يقول الباحثون الرئيسيون أنو هذا قد يؤدي إلى الكشف المبكر للسرطان والسل وفيروس الإيدز والملاريا بالدول اللي حقه الدخل قليل، واللي تكون فيها معدلات النجاة من الأمراض مثل سرطان الصدر نص معدلات الدول الأغنى.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تحطمت طيارة جاس-٣٩ غربين على مدرج حوالي الساعة ٩:٣٠ الصبح بالتوقيت المحلي (٠٢٣٠ التوقيت العالمي الموحّد) وانفجرت، مما أدى إلى إغلاق المطار أمام الرحلات الجوية التجارية.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تعرفوا على هوية الطيار وهي ¨ديلوكريت باتافي¨ قائد سرب الطيارات.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أعلنت وسائل الإعلام المحلية عن انقلاب واحدة من سيارات الإطفاء لُما كانت سارحة تطفي الحريق.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



Ta'izzi-Adeni Arabic : انضم فيدال اللي عمره 28 سنة إلى نادي برشلونة قبل ثلاثة مواسم، قادم من نادي إشبيلية.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



Ta'izzi-Adeni Arabic : من وقت الانتقال إلى العاصمة الكتالونية، لعب فيدال 49 مباراة للنادي.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بدأ الاحتجاج تقريباً الساعة 11:00 بالتوقيت المحلي (UTC+1) في ¨وايتهول¨ بالاتجاه المقابل لشارع ¨داونينج¨ اللي تحرسه الشرطة وهو المقر الرسمي لرئيس الوزراء.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بعد الساعة 11:00 بشويه، قطعو المتظاهرون حركة المرور بالطريق ألي يودي للشمال بوايتهول.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



Ta'izzi-Adeni Arabic : عند الساعة 11:20 الشرطة طلبت من المحتجين أنه يرجعوا إلى الرصيف، وقالت لهم أنه يجب عليهم الموازنة بين الحق في التظاهر مع ازدياد الحركة المرورية.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



Ta'izzi-Adeni Arabic : المظاهرة تحركت من وايتهول تقريباً السّاعة 11:29، ومشت بميدان ترافالجار، على طول الستراند، وتجاوزت بألدويتش وأعلى كينجسواي باتجاه هولبورن المكان اللي كان حزبُ المحافظين يَعقد منتدى الرّبيع فيبه بفندق غرف جراند كونوت.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



Ta'izzi-Adeni Arabic : سجل تاريخ مواجهات نادال مع الكندي هو 7 – 2.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



Ta'izzi-Adeni Arabic : هزم مؤخرًا أمام راونيتش ببطولة بريسبان المفتوحة.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



Ta'izzi-Adeni Arabic : حصد نادال نقاط على الشبكة بنسبة 88% بالمباراة، ليفوز بـ76 نقطة بالإرسال الأول.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بعد المباراة، قال ¨ملك الملاعب الترابية¨: ¨أنا متحمس للعودة في الجولات الأخيرة لأهم الأحداث، فأنا هنا علشان محاولة الفوز بهذا.¨

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



Ta'izzi-Adeni Arabic : وثائق بنما هو مصطلح شامل فيبه حوالي عشرة ملايين وثيقة من شركة المحاماة البنمية موساك فونسيكا، اتسربت للصحافة في ربيع سنة 2016.

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كشفت الوثائق أنو أربعة عشر بنك ساعدوا عملاء أغنياء على إخفاء ثروات تقدّر بمليارات الدولارات، علشان التهرّب من الضرائب والتعليمات الثانية.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أشارت صحيفة الجارديان البريطانية إلى أنو ¨بنك دويتشه¨ يسيطر على حوالي ثلث 1200 شركة وهمية تستخدم لتحقيق ذلك.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كانت به هناك احتجاجات بالعالم كله، وكثير من المحاكمات الجنائية، واستقال رئيس حكومة آيسلندا وحكومة باكستان.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وُلد ¨ما¨ بهونج كونج، ودرس بجامعة نيويورك وكلية هارفارد للحقوق، وحصل وحدة من المرات على ¨البطاقة الخضراء¨ كمقيم دائم بالولايات المتحدة.

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



Ta'izzi-Adeni Arabic : هسيه أشار وقت الانتخابات إلى الشيء اللي شيهرب من البلاد وقت المشاكل.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : هسيه جادل كمان أنو الجذاب فوتوغرافياً ماكانش يهتم بالشكل أكثر من الجوهر.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بالرغم من هذي الاتهامات، فاز ¨ما¨ بسهولة على منصة تدعو إلى توثيق العلاقات مع البر الرئيسي الصيني.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لاعبنا لليوم أليكس أوفيتشكين وهو واحد من لاعبي فريق واشنطن كابيتالز.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



Ta'izzi-Adeni Arabic : سجّل هدفين ومرر تمريرتين حاسمتين بالمباراة اللي تغلّب فيها فريق واشنطن على فريق أتلانتا ثراشرز بنتيجة 5-3.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

Ta'izzi-Adeni Arabic : مرر أوفشكين التمريرة الحاسمة الأوله له الليلة في هدف الفوز بالمباراة اللي أحرزه الصاعد نيكلاس باكستروم؛

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



Ta'izzi-Adeni Arabic : وقد كان هدفه الثاني هذيك الليلة هو الهدف 60 له بهذا الموسم، حيث أنه أصبح أول لاعب يحرز 60 هدف أو أكثر في موسم واحد من تاريخ 1995-96، ولُما وصل كل من جارومير جاجر وماريو ليميكس إلى هذاك الإنجاز.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



Ta'izzi-Adeni Arabic : احتل باتن المركز 190 على قائمة أكثر 400 أمريكي ثراءً لسنة 2008 بثروة توصل تقريباً 2.3 مليار دولار أمريكي.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تخرّج من كلية الآداب والعلوم بجامعة فرجينيا سنة 1950 وكان متبرع كبير لهذي المؤسسة.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بقعه حريق بسجن أبو غريب بالعراق وقت أحداث شغب.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بعد سيطرة القوات الأمريكية، أصبح السجن صاحب سمعة سيئة وذلك بعد اكتشاف إساءة معاملة السجناء فيه

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



Ta'izzi-Adeni Arabic : اصطدم بيكيه جونيور في سباق جائزة سنغافورة الكبرى لسنة 2008 بعد توقف فيرناندو ألونسو المبكر بسبب حفرة بينما كان يُحضر سيارة الأمان.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بينما علقت السيارات المتقدمة على ألونسو وراء سيارة الأمان خلال تزودها بالوقود، فقد تصدر المجموعة وحقق الانتصار.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تم استبعاد بيكيه جونيور بعد سباق جائزة المجر الكبرى في 2009

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ساد صمت في جميع أنحاء المدينة في تمام الساعة 8:46 الصبح، مسجلا اللحظة الدقيقة اللي ضربت فيها الطيارة الأوله هدفها.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تم تركيب شعاعين من الضوء حتى يتم توجيههما نحو السماء بالليل.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : والبناء متواصل لخمس ناطحات سحاب جديدة بالموقع، وشكون بوه مركز للنقل وحديقة تذكارية بالوسط.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : حصل برنامج بي بي إس على أكثر من 24 جائزة إيمي وكانت مدة عرضه أقصر من ¨سيسم ستريت¨ و¨ومستر روجرز نيبرهود¨.

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تركز كل حلقة من البرنامج على موضوع في كتاب معين وبعدين تستكشفه من خلال عدة قصص.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كما يقدم كل برنامج توصيات عن كتب لازم على الأطفال أن يبحثوا عنها لُما يسرح كل واحد منهم إلى المكتبة.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قال جون جرانت، من دبليو إن إي دي بافالو (محطة ريدينج رينبو): ¨علمت ريدينج رينبو الأطفال ليش يقرأون، ... حب القراءة - شجع [البرنامج] الأطفال على التقاط كتاب وقراءته.¨

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



Ta'izzi-Adeni Arabic : يعتقد البعض، ومنهم جون جرانت، أنو أزمة التمويل والتحول بفلسفة البرامج التلفزيونية التعليمية قساهمت بإنهاء المسلسل.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



Ta'izzi-Adeni Arabic : على الأرجح، شتنتهي العاصفة، اللي تقع على بعد 645 ميل (1040 كم) غرب جزر الرأس الأخضر، قبل أن تهدّد أي مناطق على اليابسة، حسب قول خبراء التنبؤ المناخي.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تصل الآن سرعة ريح إعصار ¨فريد¨ 105 أميال بالساعة (165 كم/ساعة) ويتجه نحو الشمال الغربي.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



Ta'izzi-Adeni Arabic : فريد هوه أقوى إعصار استوائي سجلومه لحد الآن بجنوب وشرق المحيط الأطلسي من لما ظهره الصور حق الأقمار الاصطناعية، وهوه ثالث أكبر إعصار سجلومه شرق درجة 35 غرب.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



Ta'izzi-Adeni Arabic : في 24 سبتمبر 1759، آرثر جينيس وقع عقد إيجار لمدة 9000 سنة لمصنع الخمور سانت جيمس جيت في دبلن، أيرلندا.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وبعد مرور 250 سنة، جينيس رجعت شركة عالمية تدخل أكثر من 10 مليار يورو (ما يعادل 14.7 مليار دولار أمريكي) كل سنة.

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : صنع جوني ريد، سائق مشارك بفريق A1GP New Zealand، التاريخ اليوم لُما حقق أسرع قيادة على جسر ميناء أوكلاند، نيوزيلندا، اللي عمره 48 سنة، بشكل قانوني.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



Ta'izzi-Adeni Arabic : اقدر السيد ريد قيادة سيارة السباق A1GP النيوزيلندية، اللي اسمها الجميلة السوداء بسرعة أكبر من ١٦٠ كم/ ساعة سبع مرات فوق الجسر.

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



Ta'izzi-Adeni Arabic : واجهت الشرطة النيوزيلندية مشكلة باستخدام جهاز الرادار علشان تعرف السرعة اللي كان يسير بها السيد/ ¨ريد¨، وهذاك لآن الجميلة السوداء ¨البلاك بيوتي¨ منخفضه جداً. وكانت المرة الوحيدة اللي تمكنت فيها الشرطة من ضبط السيد/ ¨ريد¨ لُما قلل السرعة إلى 160 كيلومتر/ساعة.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

Ta'izzi-Adeni Arabic : في الأشهر الثلاثة الماضية، أطلق سراح أكثر من 80 معتقل من منشأة سنترال بوكنج بدون ما يوجهوا لهم تهم رسمية.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بشهر أبريل هذي السنة، القاضي ¨غلين¨ أصدر أمر تقييدي مؤقت ضد المنشأة لإنفاذ إطلاق سراح المحتجزين لأكثر من 24 ساعة من وقت احتجازهم للأشخاص اللي ماجابلهموش وكيل المحكمة جلسة استماع.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يحدد المفوض الضمانة إذا تقررت ويضفي الطابع الرسمي على التهم اللي يوجهها الضابط اللي قام بالاعتقال. وبعدين تسجل التهم في نظام الكمبيوتر الخاص بالولاية في المكان اللي تتم متابعة القضية فيه.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تشهد جلسة الاستماع برضو على تحديد تاريخ حق المشتبه فيه بمحاكمة سريعة.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بيتر كوستيلو، أمين الخزينة الأسترالي والرجل اللي شيكون بعد رئيس الوزارة جون هاوارد كقائد الحزب الليبرالي، يدعم مجال الطاقة النووية بأستراليا.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قال كوستيلو إنه لُما يكون توليد الطاقة النووية منه منفعه اقتصادية، يجب على أستراليا أنه تستخدمه.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وقال السيد كوستيلو: ¨إذا أصبح الأمر فيبه فلوس، لازم أن نمتكله. يعني، أنو ماشي هناك اعتراض من حيث المبدأ على الطاقة النووية¨.

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



Ta'izzi-Adeni Arabic : وعلى ما قاله وكالة ¨أنسا¨، أنه الشّرطة كانه خايف لتوقع ثنتين عمليات اغتيال على مستويات عالية، وهذا قد يقرح حرب على الخلافة.

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وقالت الشّرطة إنو كان للو بيكولو اليدَ العليا لأنّه كان اليد اليمنى حق بروفنزانو في باليرمو وخبرته الكبيرة خليته يكسب احترام الجيل الأكبر عمراً من الرّؤساء وهم اتّبعوا سياسة بروفنزانو المتمثّلة في البعدِ عن الأضواء بينما يعزّزوا شبكة قوتهم.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كبح بروفنزانو جماح هذولا الرؤساء لُما وضع حد للحرب اللي قادها رينا ضد الدولة وأودت بحياة صليبي المافيا جيوفاني فالكون وباولو بورسيلينو في سنة 1992.¨

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كشف ستيف جوبز، الرئيس التنفيذي لشركة أبل، الستار عن الجهاز من خلال المشي على المنصة وإخراج أيفون من جيب بنطلون الجينز حقه.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وفي خطابه اللي استمر لمدة ساعتين صرح قائلاً ¨اليوم، بتعيد شركة أبل اختراع الهاتف، شنصنع التاريخ اليوم¨.

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



Ta'izzi-Adeni Arabic : تعد البرازيل هي أكبر دولة كاثوليكية رومانية على وجه الأرض، وقد عارضت الكنيسة الكاثوليكية الرومانية بالسماح السماح بزواج المخانيث في البلاد.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وقناقش الكونجرس الوطني للبرازيل مسألة التشريع لمدة عشر سنوات، وهذي الزيجات المدنية قانونية في ريو جراندي دو سول بس بالوقت الحالي.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تمت صياغة مشروع القانون الأصلي من قبل عمدة ¨ساو باولو¨ السابق، ¨مارتا سوبليسي¨. التشريع المقترح، بعد تعديله، أصبح الآن بيد ¨روبرتو جيفرسون¨.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يشتي المحتجون يجمعوا 1.2 مليون توقيع على عريضة علشان يرفعوها إلى الجمعية الوطنية في شهر نوفمبر.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بعدما أصبح واضح أنو الكثير من العائلات كانت تشتي تحصل على مساعدة قانونية علشان مكافحة عمليات الإخلاء، عُقد اجتماع في 20 مارس في ¨مركز إيست باي القانوني المجتمعي¨ لضحايا عملية احتيال الإسكان.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لُما بدأ المستأجرون يقولوا اللي حصل لهم، عرفت أكثر العائلات المعنية فجأة أن كارولين ويلسون من هيئة الإسكان بأوكلاند قسرقت ودائع التأمين حقهم، وهربت خارج المدينة.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يعتقد المستأجرون في لوكوود غاردينز أنه قد تُضطر 40 عائلة ثانية أو أكثر إلى الإخلاء، لأنهم علموا أن شرطة هيئة الإسكان في أوكلاند تحقق برضو في ممتلكات الإسكان العام الثانية في أوكلاند اللي قد تكون قد وقعت ضمن عملية احتيال الإسكان.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ألغت الفرقة العرض بملعب الحرب التذكاري في ماوي واللي كان شيحضرها 9000 شخص، واعتذرت للمعجبين.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : شركة إدارة الفرقة ¨HK Management Inc.¨ ما قالتش أيش السبب حق الإلغاء في يوم 20 سبتمبر، لكنها ردت اللوم على الأسباب اللوجستية في اليوم اللي بعدها.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



Ta'izzi-Adeni Arabic : سجنوا المحامين اليونانيين المشهورين، ساكيس كيتشاجيوجلو وجورج نيكولاكوبولوس في سجن أثينا بكوريذالوس، لأنهم مذنبون بالكسب غير المشروع والفساد.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وقد خرجت بسبب ذلك فضيحة مجلجة داخل المجتمع القانوني اليوناني من خلال الكشف عن أعمال غير قانونية اللي قام بها القضاة والمحامون ومحامو الإجراءات والوكلاء القانونيون في السنوات السابقة.

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



Ta'izzi-Adeni Arabic : من شوية أسابيع، وبعد المعلومات اللي نشرها الصحفي ماكيس تريانتافيلوبولوس في برنامجه التلفزيوني المشهور ¨زونجلا¨ على قناة ألفا تي في، تمت تنحية عضو البرلمان والمحامي بيتروس مانتوفالوس بسبب تورّط أعضاء من المكتب حقه في جرائم كسب غير مشروع وفساد.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كمان سُجن القاضي الأعلى إيفانجيلوس كالوسيس بتهمتي الفساد والسلوك الدنيء.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

Ta'izzi-Adeni Arabic : رفض روبرتس رفض قاطع أنو يقول متى يعتقد أن الحياة تبدأ، وهو سؤال مهم عند التفكير في أخلاقيات الإجهاض، قال إنه شيكون مش من الأخلاق التعليق على تفاصيل الحالات المحتملة.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



Ta'izzi-Adeni Arabic : إلا أنه كرر التصريح الأول حقه بأن قضية رو ضد ويد كانت ¨قانون الأرض المستقر¨، وشدد على أهمية اتساق أحكام المحكمة العليا.

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كما أكد أنه يؤمن بالحق الضمني في الخصوصية اللي يعتمد عليه قرار رو.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أنهت ماروشيدور في الصدارة بفارق ست نقاط عن نوسا صاحبة المركز الثاني.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



Ta'izzi-Adeni Arabic : التقى الفريقان في نص النهائي من البطولة الرئيسية وتغلّب فريق ¨نوسا¨ على حاملي اللقب بفارق 11 نقطة.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ثُمّ تغلبت ماروشيدور على كابولتشر في النهائي التمهيدي.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : هيسبيرونيكوس إليزابيث يعتبر نوع من عائلة الديناصورات السريعة وقريب ديناصور فيلوسيرابتور.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ويعتقدوا أن هذا الطائر الجارح صاحب الريش الكامل والدم الحار قد سار وهو قائم على ساقين بمخالب مثل الفيلوسيرابتور.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



Ta'izzi-Adeni Arabic : حقه المخلب الثاني كان أكبر، وبسببه سُمّي الديناصور هيسبيرونيكس واللي يعني ¨المخلب الغربي¨.

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



Ta'izzi-Adeni Arabic : علاوة على الجليد المدمر، كمان الظروف الجوية القاسية عادِه عائق أمام جهود الإنقاذ.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : اقترح بيتمان أن الأحوال ما شتتحسنش لحد وقت في الأسبوع القادم.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قال بيتمان أن كمية وسمك حزمة الجليد هي أخس من ما كانت عليه في السنوات الخمسة عشر الأخيرة بالنسبة للصيادين حق الفقم.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



Ta'izzi-Adeni Arabic : اليوم الأخبار انتشرت بمجتمع البحيرة الحمراء، بالمكان اللي تم فيه تشييع جنازات جيف وايز وثلاثة من الضحايا التسعة، حول اعتقال طالب ثاني فيما يتعلق بإطلاق النار في المدرسة في 21 مارس.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



Ta'izzi-Adeni Arabic : والسلطات ما ذكرتش رسمياً إلا قليل بشأن تأكيد الاعتقال اللي وقع اليوم.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بس واحد مصدر مطلع على قضية التحقيق قال لصحيفة مينيابوليس ستار تريبيون إنو الفاعل لويس جوردن، أبن الرئيس القبلي لريد ليك فلويد جوردن اللي عمره 16 سنة.

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



Ta'izzi-Adeni Arabic : التهم اللي بيتم توجيهها بهذا الوقت مش معروفة أو أيش اللي دل السلطات على الصبي مش معروف بس الإجراءات المتعلقة بالأحداث قد بدأت في المحكمة الفيدرالية.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



Ta'izzi-Adeni Arabic : صرح لودين أنو المسؤولين ققرروا إلغاء جولة الإعادة علشان تجنيب الأفغان النفقات والمخاطر الأمنية اللي شتحصل بسبب انتخابات ثانية.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أفاد دبلوماسيون بأنهم عثروا على ما يكفي من التباس في الدستور الأفغاني لاعتبار جولة الإعادة مش ضرورية.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وهذاك يخالف تقارير سابقة قالت أن إلغاء جولة الإعادة كان شيتعارض مع الدستور.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



Ta'izzi-Adeni Arabic : اتجهت السفينة إلى مدينة إيركوتسك وكانت تحت قيادة القوات الداخلية.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



Ta'izzi-Adeni Arabic : فتحوا تحقيق علشان التقصي.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كانت الطيارة إي إل-76 شيء رئيسي للجيشين الروسي والسوفيتي من سبعينيات القرن العشرين، وقعملت بالفعل حادث خطير بروسيا الشهر الماضي.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



Ta'izzi-Adeni Arabic : في السابع من أكتوبر، انفَصل مُحركٌ عند الإقلاع وما عملش إصابات، روسيا وقفت استخدام طيارات Il-76 لفترة قصيرة بعد وقوع الحادث.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تم إغلاق 800 ميل من نظام خط أنابيب ترانس ألاسكا بعدما تسرب آلاف البراميل من النفط الخام جنوب مدينة فيربانكس بولاية ألاسكا.

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



Ta'izzi-Adeni Arabic : تسبب عطل كهربائي بعد إجراء اختبار روتيني لنظام الحرائق بفتح صمامات التصريف وتدفق النفط الخام قُرب محطة ضخ فورت غريلي رقم 9.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

Ta'izzi-Adeni Arabic : سَمح فتحُ الصمامات بتحرير ضغط للنظام وتدفّقَ الزيت إلى خزان قادر يسع 55000 برميل (2.3 مليون جالون).

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



Ta'izzi-Adeni Arabic : من بعد ظهر يوم الربوع، كانت فتحات الخزانات عادِه تسرب غالباً بسبب التمدد الحراري داخل الخزان.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وما تمش لحد الآن ملء منطقة احتواء ثانويّة ثانية تحت الخزانات تتسع 104,500 برميل.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وهذي التصريحات، اللي بثوها على التلفزيون مباشرة، هي المرة الأولى اللي تعترف فيها مصادر إيرانية رفيعة أن العقوبات لها تأثير على البلاد.

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وتتضمن قيود مالية وحظر من الاتحاد الأوروبي على تصدير النفط الخام، واللي يدخل الاقتصاد الإيراني منه 80% من النقد الأجنبي.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ذكرت منظمة أوبك في التقرير الشهري الأحدث حقها أنو صادرات النفط الخام نقصت إلى أقل مستوى لها منذ عقدين لحد ما وصلت إلى 2.8 مليون برميل باليوم.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وصف المرشد الأعلى للبلاد، آية الله علي خامنئي، الاعتماد على النفط بأنه ¨فخ¨ يرجع تاريخه إلى ما قبل الثورة الإسلامية الإيرانية سنة 1979 ويجب أنو البلاد تتحرر منه.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لُما تصل الكبسولة للأرض وتدخل الغلاف الجوّي، حوالي الساعة خمسة الصبح (بالتوقيت الشرقي)، من المتوقع أن تقدّم عرض ضوئي مثير للناس بشمال كاليفورنيا، وأوريجون، ونيفادا ويوتا.

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



Ta'izzi-Adeni Arabic : شيكون شكل الكبسولة مثل شهاب يمشي بالسماء.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بتسافر الكبسولة بسرعة 12.8 كيلومتر أو 8 أميال بالثانية، وهذي السرعة تكفي أنها تنتقل من سان فرانسيسكو إلى لوس أنجلوس بدقيقة واحدة.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



Ta'izzi-Adeni Arabic : شتحقْق ستاردست رقم قياسي جديد على الإطلاق لأنه أسرع مركبة فضائية ترجع إلى الأرض، وشتحطم الرّقم القياسي السّابق اللي تمّ تسجيله في شهر مايو سنة 1969 أثناء عودة وحدة قيادة أبولو إكس.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وقال توم دوكسبري، مدير مشروع ستاردست: ¨إنها شتتحرك فوق الساحل الغربي من شمال كاليفورنيا وشتضوي السماء من كاليفورنيا إلى وسط ولاية أوريجون وعبر نيفادا وأيداهو وإلى يوتا¨.

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يعزل قرار السيد رود بالتوقيع على اتفاقية كيوتو حق المناخ الولايات المتحدة، واللي شتكون الآن الدولة المتقدمة الوحيدة اللي ما وافقتش على الاتفاقية.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



Ta'izzi-Adeni Arabic : رفضت حكومة أستراليا المحافظة السابقة التصديق على بروتوكول كيوتو بعذر أنه شيضر بالاقتصاد لأنه يعتمد بشكل كبير على صادرات الفحم، بينما لم تُلزم دول مثل الهند والصين بأهداف للحد من الانبعاثات.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



Ta'izzi-Adeni Arabic : هذي هي عملية الاستحواذ الأكبر بتاريخ إيباي.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تتمني الشركة تنوع مصادر ربحها واكتساب شعبية بالمناطق اللي يحتل فيها سكايب مكانة قوية، مثل الصين، وأوروبا الشرقية، والبرازيل.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



Ta'izzi-Adeni Arabic : اشتبه العلماء في أنو قمر زحل إنسيلادوس نشط جيولوجياً ومصدر محتمل لحلقة الإي الجليدية حق زحل.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : إن إنسيلادوس هو الجسم الأكثر انعكاساً في النظام الشمسي، وهو يعكس حوالي 90% من ضوء الشمس اللي يصطدم به.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



Ta'izzi-Adeni Arabic : صرحت كونامي، ناشرة اللعبة، اليوم بواحدة من الصحف اليابانية أنو الشركة ما شتطلقش لعبة ¨االأيام الستة¨ في الفلوجة.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وتعتمد اللعبة في أحداثها إلى معركة الفلوجة الثانية، واللي كانت معركة شرسة بين القوات الأمريكية والعراقية.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وجدت هيئة الاتصالات والإعلام الأسترالية أنو بالرغم من أنه تم بث الفيديو على الإنترنت، برنامج الأخ الأكبر ما خرقش أي واحد من قوانين الرقابة على المحتوى عبر الإنترنت لأن الوسائط ما تخزنتش على موقع برنامج الأخ الأكبر الإلكتروني.

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وينص قانون خدمات البث على تنظيم محتوى الإنترنت، ولكن علشان يعتبر محتوى إنترنت، لازم أن يكون موجود على السيفر بشكل ملموس.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أصدرت سفارة الولايات المتحدة الموجودة في نيروبي بكينيا تحذيرا من أن ¨متطرفين من الصومال¨ يخططون لشن هجمات انتحارية في كينيا وإثيوبيا.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تقول الولايات المتّحدة إنها تلقّت معلوماتٍ من مصدرٍ ما كشفتش عنه تذكر تحديدًا استخدام انتحاريين لتفجير ¨معالم بارزة¨ في إثيوبيا وكينيا.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قبل ظهور برنامج ¨البرنامج اليومي¨ وبرنامج ¨تقرير كولبرت¨ بفترة طويلة تخيل هيك وجونسون منشور يحاكي الأخبار-والتقارير الإخبارية-لُما كانا طالبين بجامعة ويسكونسن سنة 1988.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

Ta'izzi-Adeni Arabic : نذ إنطلاق ( نشأة ) موقع الانترنتت المسمى البصل على شبكة الأنترنت ، أصبح موقع أخبار مسيطر على إمبراطورية ألأخبار ، وأيضا بطعتة الورقة ، وهو موقع وصل عدد متصفحيه إلى خمسة مليون زائر( 5.000.000 )في شهر أكتوبر تشرين .

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



Ta'izzi-Adeni Arabic : آل غور والجنرال تومي فرانكس يهدروا سريع سريع شأن العناوين المفضلة عندهم (كان المفضل لغور لُما أصدرت جريدة ذي أنيون أنه هو وتيبر يمارسان أفضل جنس في حياتهما بعد هزيمته في المجمع الانتخابي سنة 2000).

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



Ta'izzi-Adeni Arabic : أثَّر الكثير من كُتابهم تأثير كبير على عروض المحاكاة الساخرة الإخبارية حق جون ستيوارت وستيفن كولبرت.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الحدث الفني يكون برضو جزء من حملة أقامها مجلس مدينة بوخارست اللي يطمح في إعادة إحياء صورة العاصمة الرومانية كعاصمة مبدعة وزاهية.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



Ta'izzi-Adeni Arabic : شتكون المدينة الأولى في جنوب شرق أوروبا اللي تستضيف CowParade، أكبر حدث فني عام بالعالم، بين يونيو وأغسطس هذي السنة.

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أعلنت الحكومة اليوم تمديد ألتزامها الذي قطعته في مارس من هذا العام لتمويل عربات إضافية .

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ترفع ٣٠٠ عربة إضافية العدد الإجمالي إلى ١٣٠٠ عربة شيحصلوا عليها علشان معالجة الازدحام.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أفاد كريستوفر غارسيا -المتحدّث باسم قسم شرطة مدينة لوس أنجلوس- إنّ الجّاني الذّكر المشتبه به يخضع للتحقيق بتهمة التعدّي على ممتلكات الغيْر بدلاً عن التخريب.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ما بقيش باللافتة أي ضرر مادي؛ هذا لأن المعتدي استخدم تربولين أسود مزيناً بعلامة السلام ورسمة لقلب في تعديلاته لتغيير شكل حرف ال¨O¨ علشان يظهر كأنه حرف ¨e¨.

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يحدث المد الأحمر بسبب وجود تركيز أعلى من الطبيعي لكائن بحري وحيد الخلية طبيعي المنشأ اسمه ¨كارينيا بريفيس¨.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يمكن أن تتداخل قوى الطبيعة لتخلق ظروف مثاليّة تسمح لهذي الطحالب بزيدة عددها بشكل كبير.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تفرز الطحالب سم عصبي يقدر أنه يشل الأعصاب عند البشر والأسماك.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كثيراً ما يموت السمك بسبب التركز العالي للسموم في المياه.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قد يتأثر الإنسان باستنشاق المياه المتأثرة اللي توصل إلى الهواء بواسطة الرياح والأمواج.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بلغ الإعصار المداري جونو - اللي سمي على اسم كيس ورق النخيل بلغة جزر المالديف - في ذروته رياحاً متواصلة بسرعة 240 كيلومتر بالساعة (149 ميل بالساعة).

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



Ta'izzi-Adeni Arabic : بحلول وقت مبكر من اليوم، كانت سرعة الرياح حوالي 83 كم/ساعة، وكان من المتوقع أن تواصل تضعف.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



Ta'izzi-Adeni Arabic : في يوم الربوع قام اتحاد الولايات المتحدة الوطني لكرة السلة (إن بي إيه) بتعليق موسم كرة السلة للمحترفين حقهم وذلك بسبب مخاوفٍ تتعلق بكوفيد-19.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



Ta'izzi-Adeni Arabic : جاء قرار رابطة الوطنية لكرة السلة بعد فحص لاعب يوتا جاز وطلع أنه إيجابي لفيروس كوفيد-19.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يعني الاستناد إلى هذي الحفرية أن الانشقاق وقع مبكرًا جداً عما كان متوقع استنادًا إلى الدليل الجزيئي.

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قال الباحث في خدمة أبحاث ¨ريفت فالي¨ في إثيوبيا والمؤلف المشارك بالدراسة، ¨برهان أسفاو¨:-¨يعني ذلك أنه لازم إعادة كل شيء مثلما كان¨.

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كانت شركة ¨إيه أو إل¨، حتّى الآن، قادرة على تحريك وتطوير سوق الرسائل الفورية على وتيرتها الخاصة، بسبب استخدامها على نطاق واسع داخلَ الولايات المتحدة.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : مع وجود هذا الترتيب، ربما تنتهي هذي الحرية.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



Ta'izzi-Adeni Arabic : عدد مستخدمي موقع ياهو! و خدمات مايكروسوفت مجتمعة شتنافس إيه أو إل بعدد العملاء.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تم تأميم بنك روك الشمالي في سنة 2008 بعد الإعلان عن أن الشركة تلقت دعم طارئ من حكومة بريطانيا.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وكان بنك نورثرن روك قطلب الدعم بسبب تعرضه لأزمة الرهن العقاري الثانوي بسنة 2007.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

Ta'izzi-Adeni Arabic : وكانت مجموعة فيرجين التابعة للسير ريتشارد برانسون ققدمت بطلب تم رفضه قبل تأميم البنك.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



Ta'izzi-Adeni Arabic : في سنة 2010 وأثناء تأميمه فصلوا البنك الحالي للشارع الرئيسي نورذرن روك عن باد بنك، نورذن روك (إدارة الأصول).

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



Ta'izzi-Adeni Arabic : اشترت شركة فيرجن فقط ¨البنك الجيّد¨ في نورثرن روك، مش شركة إدارة الأصول.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يعتقدوا أن هذي هي المرة الخامسة بالتاريخ اللي يلاحظ فيها الناس ما ظهر أنه مادة مريخية مؤكدة كيميائيًا تسقط على الأرض.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



Ta'izzi-Adeni Arabic : من بين ما يقرب من 24,000 نيزك معروف سقط على الأرض، ظهر أنّ 34 منها فقط أصلها من المريخ.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وترجع خمسة عشر من هذي الصخور إلى وابل الشهب اللي حدث في يوليو الماضي.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ويبيعوا بعض الصخور النادرة جدًا على الأرض بسعر يبدأ من 11000 دولار أمريكي إلى 22500 دولار أمريكي للأوقية، وهذا أكثر بعشرة أضعاف من سعر الذهب.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يبقى كيسلوسكي بطل بطولة السائقين بعد السباق بعدد نقاط 2250 نقطة.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يحل جونسون في الموقع الثاني برصيد 2243 بفارق سبع نقاطٍ.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : في المركز الثالث، يأتي هاملين بعده بعشرين نقطة، ولكن متقدمًا على بوير بخمس نقاط. ويأتي كين وترويكس الابن بالمركزين الخامس والسادس واحد بعد واحد، بـ2,220 و2,207 نقطة.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : حقّق ¨ستيوارت¨ و¨دجوردون¨ و¨كينسيث¨ و¨هارفيك¨ المراكز العشرة الأولى في بطولة السائقين مع بقاء أربعة سباقات بالموسم.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قالت البحرية الأمريكية كمان أنها تُحَقق في الحادثِ.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وأوضحوا في بيان أن ¨الطاقم يعمل الآن لأجل تحديد أفضل وسيلة لانتشال السفينة بأمان¨.

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



Ta'izzi-Adeni Arabic : سفينة كشفٍ عن الألغام من طراز أفينجر، كانت السفينة بطريقها إلى بويرتو برنسيسا في بالاوان.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أُلحق بالأسطول السابع للبحرية الأمريكية وحقه المقر في ساسيبو، ناجازاكي باليابان.

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



Ta'izzi-Adeni Arabic : وصل مهاجمو مدينة مومباي عبر قارب في الـسادس والعشرين من شهر نوفمبر ( 26 نوفمبر 2008) ، حاملين معهم قنابل يدوية وأسلحة آلية وهاجموا أهدافًا متعددة بما في ذلك محطة سكة حديد مدينة شاتراباتي شيفاجي المزدحمة بالسكان وفندق تاج محل الشهير.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لقد ساعد استكشاف وجمع المعلومات اللي قام به ديفيد هيدلي في إتاحة العملية اللي تفذها 10 مسلحين من الجماعة الباكستانية المسلحة لشكر طيبة.

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الهجوم سبب توتر كبير في العلاقات بين الهند وباكستان.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



Ta'izzi-Adeni Arabic : برفقة هذولا المسؤولين، أكد المحافظ لمواطني تكساس أنّوه به هناك خطوات بيعملوها لحماية سلامة الناس.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قال بيري بشكل خاص: ¨به هناك بعض الأماكن بالعالم المُعدة بشكل أفضل لخوض التحدي المفروض بتلك الحالة.¨

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وقال المحافظ كمان: ¨تقول أخبار اليوم أنه قد تم التعرف على أطفال بسن المدرسة حيث كانوا على اتصال بالمريض¨.

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



Ta'izzi-Adeni Arabic : وكمل قائلاّ ¨هذي القضيّة خطيرةٌ تطمن فنظامنا يعمل مثلما المفروض¨.

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



Ta'izzi-Adeni Arabic : في حالة التأكد، هذا الاكتشاف قد يُكمل بحث آلان عن الموساشي اللي دام 8 سنوات.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تبعاً لقياس الأعماق لاقو الأنقاض بِمركبة يتحكموا بها من بعد.

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يُقال أن ¨ألين¨، اللي هو من أغنى أغنياء العالم، استثمر جزء كبير من ثروته بالاستكشاف البحري وبدأ سعيه للعثور على سفينة ¨موساشي¨ بسبب اهتمامه بالحرب اللي استمر طوال حياته.

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

Ta'izzi-Adeni Arabic : اكتسبتْ إشادة نقدية لُما كانت موجودة بأتلانتا واعتُرف بدورها بالتعليم الحضري المبتكر.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



Ta'izzi-Adeni Arabic : حصلت على لقب المشرف الوطني للعام سنة 2009.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : شهدت مدارس أتلانتا بوقت الجائزة تحسن كبير بنتائج الامتحانات.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بعد ذلك بوقت زغير، نشرت صحيفة Atlanta Journal-Constitution تقرير يكشف مشاكل بنتائج الاختبار.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أظهر التقرير أنو درجات الاختبار قارتفعت بسرعة مش معقولة، وقال أن المدرسة اكتشفت مشاكل داخلية لكنها ما تتصرفش بحسب هذيك الاكتشافات.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أشار الدليل بعدين أنهم تلاعبوا بورق الاختبار علشان يتهموا هال و34 آخرين من موظفي التعليم في سنة 2013.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كمان تؤكّد الحكومة الأيرلندية على الضرورة الملحّة لتشريعٍ برلمانيٍ علشان تصحيح الوضع.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أفاد متحدثٌ باسم الحكومة: ¨من المهم الآن سواءً من منظور الصّحة العامّة أو من منظور العدالة الجنائية أن يتمّ سنّ القانون بأسرع وقت ممكن¨.

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



Ta'izzi-Adeni Arabic : وأعرب وزير الصحة عن مخاوفه بشأن صحة الأفراد اللي يقومون باستغلال الشرعية المؤقّتة للمواد المتعلقة، والإدانات المتعلقة بالمخدرات الصادرة من حين دخلت التغييرات اللي مش دستورية حيز التنفيذ.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كان جارك يتدرب قبل الموسم في كوفرسيانو بإيطاليا بوقت مبكر من اليوم. وكان ساكن بفندق الفريق قبل مباراة تقرر إقامتها يوم الأحد ضد بولونيا.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وكان ساكن بفندق الفريق قبل مباراة مقررة يوم الأحد ضد بولونيا.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كانت الحافلة سارح إلى سيكس فلاجز سانت لويس بولاية ميزوري علشان تعزف الفرقة أمام جمهور في عرض بيعت كل التذاكر حقه.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



Ta'izzi-Adeni Arabic : في الساعة 1:15 الصبح من يوم السبت - حسب شهود العيان - الحافلة كانت تسير عبر الضوء الأخضر لُما انعطفت السيارة أمامها.

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بيوم تسعة من أغسطس بالمساء، كان إعصار موراكوت على بعد سبعين كيلو متر تقريباً من مقاطعة فوجيان الصينية.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يتحرك الإعصار نحو الصين بسرعة 11 كم/ساعة، كما تشير التقديرات.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : جابو للمسافرين ماء وقت الانتظار بدرجة حرارة تصل إلى 90 درجة فهرنهايت.

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قال قائد المطافئ سكوت كونس: ¨كان يوم حَمى موت بسانتا كلارا ووصلت درجات حرارة إلى التسعينيات¨.

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أي وقت تمشيه حانب على قطار أفعواني بيكون شغلة مش مليح، أقل حاجة، وقد استغرقت الشغلة ساعة على الأقل لأجل إخراج أول شخص من القطار.

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



Ta'izzi-Adeni Arabic : كان من المقرر أت يحل شوماخر المتقاعد في سنة 2006 بعد الفوز ببطولة الفورمولا ١ سبع مرات محل فليب ماسا المصاب.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



Ta'izzi-Adeni Arabic : اتعور البرازيلي تعاوير خطيرة بالرأس بسبب صدام وقع بوقت سباق جائزة المجر الكبرى سنة 2009.

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



Ta'izzi-Adeni Arabic : من المفروض أن يغيب ماسا كل الوقت الباقي من موسم 2009 على أقل تقدير.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قال وزير شئون الرئاسة رودريجو آرياس أن أرياس قمرض شوي من الفيروس.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



Ta'izzi-Adeni Arabic : مابش داعي للفجيعة لأن الرئيس بحالة مستقرة، ولكن بيتم عزله بالبيت لعدة أيام.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بغض النظر عن الحمى والتهاب الحلق، أحس أننا قدنا تمام وشقدر اشتغل عن بعد.

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قال أرياس في بيان: ¨أتوقع أننا شرجع شغلي يوم الاثنين¨.

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

Ta'izzi-Adeni Arabic : فيليشيا، اللي كانت بيوم من الأيام عاصفة من الفئة الرابعة على مقياس سفير-سمبسون للأعاصير، ضعفت بتأثير منخفض استوائي قبل أن تختفي يوم الثلوث.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



Ta'izzi-Adeni Arabic : سببت بقاياها زخات مطر في معظم الجزر، بالرغم من أنه لحد الآن ما اعلنوش عن أية أضرار أو فيضانات.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وُصِف الهطول، اللي وصل إلى مستوى 6,34 أنش بجزيرة أواهو، بأنه ¨نافع¨.

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بعض حالات نزول الأمطار كان فيها عواصف رعدية وبرق متكرر.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تحاول طيارة توين أوتر الهبوط في كوكودا من يوم أمس كرحلة برقم CG4684 على خطوط طيران PNG، لكن العملية قد أوقفت مرة بالفعل.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لقد فُقد قبل حوالي عشر دقائق من موعد وصوله إلى الأرض عند اقترابه الثاني

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



Ta'izzi-Adeni Arabic : حددوا موقع الحطام هذا اليوم وشافوا أنه مش ممكن يوصوا له، مما استدعى إنزال شرطيين في الغابة علشان يمشوا الى الموقع ويبحثوا عن ناجين.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تسبب سوء الأحوال الجوية تعطل عملية البحث، وفشل الهبوط.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وبحسب التقارير، به شقّة بشارع مكبيث اتفجرت بسبب تسرّب الغاز.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وصل مسؤول بشركة الغاز إلى مكان الحادث بعدما واحد من الجيران بلغ أنه به تسرب غاز.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وقت وصول المسئول، اتفجرت الشقة.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ومافش أخبار عن وقوع أي إصابات كبيرة، بس به خمسة أشخاص على الأقل كانوا في موقع الحادث وقت حدوث الانفجار، وقعالجوهم من أعراض الصدمة.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ولا كان به واحد داخل الشقة.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أُخلي بهذاك الوقت حوالي 100 من سكان المنطقة.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



Ta'izzi-Adeni Arabic : من المفروض أن يعود الجولف والرجبي إلى الألعاب الأولمبية.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قامت اللجنة الأولمبية الدولية بالتصويت على إدخال الرياضات في اجتماع مجلسها التنفيذي في برلين اليوم. اختيرت لعبة الرجبي، وبالتحديد اتحاد الرجبي، والجولف للمشاركة في الأولمبياد على حساب خمس رياضات ثانية.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



Ta'izzi-Adeni Arabic : حاولت رياضات ¨الإسكواش¨ و¨الكاراتيه¨ والرياضات الدوارة الدخول للبرنامج الأولمبي مثل ¨البيسبول¨ و¨الكرة اللينة¨، اللي صوتو عليها لأجل تجلس خارج الألعاب الأولمبية في 2005.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



Ta'izzi-Adeni Arabic : عادوه تصديق اللجنة الأولمبية الدولية كاملة على التصويت ضروري في اجتماعها في شهر أكتوبر بمدينة كوبنهاجن.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ما كنش الجميع داعماً لتضمين مراتب للنساء.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وقال أمير خان الحاصل على الميدالية الفضية في أولمبياد سنة 2004، ¨أعتقد من قلبي أنه لا يجب على النساء القتال. وهذي وجهة نظري.¨

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



Ta'izzi-Adeni Arabic : بالرغم من التعليق حقه، قال إنه شيدعم المتنافسين البريطانيين في أولمبياد 2012 اللي تقام في لندن.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : عُقدت المحاكمة في محكمة برمنجهام الملكية وانتهت في 3 أغسطس.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وأنكر مقدم البرنامج، اللي اعتُقل في مكان الحادث، الهجوم وادعى انه استخدم القطب علشان يحمي نفسه من الزجاجات اللي رجموها ثلاثين واحد على وجهه.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كمان أُدين بليك بمحاولة إعاقة مسار العدالة.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أخبر القاضي بليك بأنه كان ¨لازم تقريباً¨ أن يدخل السجن.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

Ta'izzi-Adeni Arabic : الطاقة المظلمة هي قوى ما تراش نهائياً تؤثر بشكل مستمر على الكون.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : عرفوا بوجودها بس بسبب تأثيرها على تمدد الكون.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : اكتشف العلماء تضاريس متناثرة على سطح القمر اسمه ¨الصدوع المفصّصة¨ اللى نتجت الظاهر بسبب تقلص القمر ببطء شديد.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وقد وجدت حواف الصدوع تلك في مختلف أنحاء القمر والظاهر أن تأثرها بالعوامل الجوية مش كبير، وهذا يدل أنو الأحداث الجيولوجية اللي صنعتها جديدة إلى حد كبير.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تتعارض هذي النظرية مع الادعاء بأن القمر خال تماماً من النشاط الجيولوجي.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



Ta'izzi-Adeni Arabic : زُعم أن الرجل ساق سيارة معاها ثلاث عجلات مفخخة بالمتفجرات وسط حشد من الناس.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تم اعتقال الرجل المشتبه في أنه قام بتفجير القنبلة بعدما اتصوب بجروح بسبب الانفجار.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وما تعرفش السلطات اسمه لحد الآن، بالرغم من أنهم يعرفون أنه من مجموعة الإيغور العرقية.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



Ta'izzi-Adeni Arabic : نادية، المولودة في 17 سبتمبر 2007، بعمليّة ولادة قيصريّة في عيادة توليد بأليسك، روسيا، كان وزنها الضخم 17 رطل وأوقية واحدة.

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



Ta'izzi-Adeni Arabic : شغبت الأم قائلةً، ¨لقد كنا كلنا ببساطة بحالة صدمة¨.

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لُما سألوها أيش قال الأب، جاوبت ¨ما قدرش يقول أي شيء - لقد تسمر هناك، وكانت عيونه تزغلل بس¨.

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



Ta'izzi-Adeni Arabic : تعمل حركات مثل الماء. إنها شفافة تماماً مثل الماء.

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لذا إذا كنت واقف إلى جانب الشّاطئ، بتقدر تشوف أي حصى أو مواد لزجة موجودة بالأسفل.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أضاف ستوفان، ¨على حسب علمنا، به جسم كوكبي واحد بس حقه الحركة أكثر من تيتان يُسمى الأرض¨.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بدأت ذي القضية بالأول من يناير، لُما بدأ العشرات من السكان المحليين بتقديم الشكاوى إلى مكتب بريد أوبانازاوا من أنهم ما استلموش بطاقات السنة الجديدة التقليدية والمعتادة.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : مكتب البريد أمس اعتذر للمواطنين ووسائل الإعلام بعدما اكتشف أنو الصبي خبى أكثر من 600 وثيقة بريدية، من بينهن 429 بطاقة بريدية بمناسبة السنة الجديدة، ما سلموهاش للمستلمين المقصودين.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قامت المركبة المدارية القمرية غير المأهولة ¨تشاندرايان-1¨ بإطلاق مسبار مون إمباكت (MIP)، اللى اخترق سطح القمر بسرعة 1.5 كيلومتر بالثانية (3000 ميل بالساعة)، وقدر يهبط قريب من قطب القمر الجنوبي.

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بالإضافة إلى حمله ثلاث أدوات علمية هامة، حمل المسبار القمري كمان صورة العلم الوطني الهندي مرسومة على كل جهاته.

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



Ta'izzi-Adeni Arabic : نقلاً عن سيريبورن قوله في مؤتمر صحفي: ¨شكراً لهذولك اللي دعموا مُداناً مثلي،¨.

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قد ما يوافقنينش البعض الرأي ولكني مش مهتم بذلك.

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أنا سعيد لأنه به ناس مستعدون لمساعدتي.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ومن حين استقلال باكستان عن الحكم البريطاني بسنة 1947، عيّن الرئيس الباكستاني ¨عملاء سياسيين¨ لحكم المناطق القبلية الخاضعة للإدارة الاتحادية، واللي يمارسون سيطرة شبه كاملة على المناطق.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



Ta'izzi-Adeni Arabic : هذولا الوكلاء مسؤولون عن تقديم الخدمات الحكومية و القضائية بموجب المادة 247 من الدستور الباكستاني.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أهتدم فندق بمكة المكرّمة، المدينة الإسلامية المقدّسة، حوالي الساعة 10 صبح اليوم بالتوقيت المحلي لمكة.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كان به في المبنى عدداً من الحجاج اللى جاءوا لزيارة المدينة المقدسة ليلة الحج.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

Ta'izzi-Adeni Arabic : وكان معظم نزلاء الفندق من مواطني دولة الإمارات العربية المتحدة.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وصل عدد القتلى 15 على الأقل، وهو رقم من المتوقع أن يستمر بالارتفاع.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ليونوف وبرضو يدعى ¨رائد الفضاء رقم 11¨ كان جزء من الفريق الأصلي لرواد الفضاء حق الاتحاد السوفييتي.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



Ta'izzi-Adeni Arabic : في 18 مارس 1965، قام بأول نشاط مأهول خارج المركبة (EVA)، أو ¨السير في الفضاء¨، وبقى وحده خارج المركبة الفضائية لمدة أكثر بقليل عن اثنتي عشرة دقيقة.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



Ta'izzi-Adeni Arabic : حصل على لقب ¨بطل الاتحاد السوفياتي¨، أرفع وسام في الاتحاد السوفياتي، تقديرًا للعمل اللي قام به.

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قام بقيادة الجزء السوفيتي من مهمة ¨أبولو سويوز¨ اللي كانت علامة على انتهاء سباق الفضاء، وذلك بعد عشر سنوات.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قالت: ¨مافيش معلومات استخبارية تشير إلى هجوم وشيك.

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ومع ذلك، فإن تخفيض مستوى التهديد إلى المستوى الخطير ما يعنيش أن التهديد العام قد خلص.¨

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



Ta'izzi-Adeni Arabic : في حين أن السلطات مش+D753 متأكدة من مصداقية التهديد، قامت هيئة النقل بولاية ماريلاند بالإغلاق بطلب من مكتب التحقيقات الفيدرالي.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



Ta'izzi-Adeni Arabic : استعملوا شاحنات التفريغ لإغلاق مداخل النفق، وكمان ساعد 80 شرطياً بتوجيه سواقين السيارات إلى طرقٍ بديلة.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ما حصلناش أي أخبار عن تأخر حركة المرور المؤدية لطريق المدينة البديل.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أعلنت نيجيريا بوقت سابق أنها سعت للانضمام إلى منطقة التجارة الحرة للقارة الإفريقية قبل انعقاد القمة بأسبوع.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أعلن مفوض التجارة والصناعة بالاتحاد الافريقى ألبرت موتشانجا انضمام دولة بنين إلى الاتحاد .

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وقال المفوض: ¨عدنحنا ما اتفقناش على قواعد المنشأ وجوهر ضوابط التعريفة، لكن الإطار اللي معنا يكفي لبدء التجارة في 1 يوليو 2020¨.

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



Ta'izzi-Adeni Arabic : حافظت المحطّة على موقفها، رغم خسارة جهاز تحديد الموقع بوقت سابق أثناء مهمّة محطّة الفضاء، لحد انتهاء السير في الفضاء.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أفاد تشياو وشاريبوف بأنهما على بعد مسافة آمنة من دافعات تعديل الوضعية.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قامت المراقبة الأرضية الروسية بتنشيط النفّثات واستعادوا الوضع الطبيعي للمحطة.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



Ta'izzi-Adeni Arabic : رٌفعت دعوى القضية بولاية فرجينيا لأنها موطن شركة AOL الرائدة بتقديم خدمات الإنترنت، واللي نٌسِبت إليها الاتهامات.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تعتبر هذي هي المرة الأولى اللي تمت فيها إدانة باستخدام القانون اللي تم وضعه في سنة 2003 للحد D775من وصول البريد الإلكتروني الجماعي، واللي يُعرف برضو باسم البريد المزعج، من خلال التوزيع غير المرغوب فيه إلى صناديق بريد المستخدمين.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : انضم هيسوس اللي عمره 21 سنة إلى مانشستر سيتي السنة الماضية في يناير من سنة 2017 قادماً من نادي بالميراس البرازيلي مقابل مبلغ يوصل 27 مليون جنيه إسترليني.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ومن هذاك الوقت، شارك البرازيلي في 53 مباراة للنادي في جميع المسابقات وسجل 24 هدف.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كما أعرب الدكتور لي عن قلقه إزاء التقارير اللي تقول بأن الأطفال بتركيا قد أصيبوا الآن بفيروس إنفلونزا الطيور (A(H5N1 بدون ما يمرضوا.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أشار إلى أن بعض الدراسات تشير إلى أن المرض لازم أنه يصبح أقل فتكًا قبل أن يقدر على التسبب بوباء عالمي.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وبه هناك مخاوف من أنوه يستمر المرضى يعدو ناس أكثر من خلال العمل الروتيني اليومي لو بقت أعراض الإنفلونزا خفيفة.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قالت ليزلي أون وهي المتحدثة الرسمية حق مؤسسة كومن بأن المنظمة قد تبنت قانون جديد وهو أنه ما يجوزش إعطاء المنح أو التمويل لمنظمات تخضع لتحقيق قانوني.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

Ta'izzi-Adeni Arabic : وسياسة كومان استبعدت تنظيم الأبوة بسبب التحقيق المنتظر بكيفية إنفاق الأبوة على ما هو مخطط لها، وكمان قامت بالإبلاغ عن أموالها اللي يقوم بها الممثل كليف ستيرنز.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يُحقق ستيرنز في ما إذا كانت الضرائب تُستخدم لتمويل عمليات الإجهاض من خلال تنظيم الأسرة في دوره كرئيس للجنة الفرعية للرقابة والتحقيقات، واللي تقع تحت مظلة لجنة الطاقة والتجارة بمجلس النواب.

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : فاز حاكم ولاية ماساتشوستس السابق ميت رومني بالانتخابات التمهيدية الرئاسية للحزب الجمهوري بفلوريدا يوم الثلوث بأكثر من 46 بالمائة من الأصوات.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



Ta'izzi-Adeni Arabic : حل نيوت جينجريتش، رئيس مجلس النواب الأمريكي السابق، بالمرتبة الثانية بنسبة 32%.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : جابت فلوريدا، بوصفها ولاية فائزة تحصل على كل شيء، جميع أصوات مندوبيها الخمسين لرومني، وهذا خلي حقه المركز اقوى وخليه يصبح المرشح الأول بقائمة ترشيحات الحزب الجمهوري.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قال منظمو الاحتجاج إنو حوالي 100000 شخص حضروا في مدن ألمانية مثلاً:- ¨برلين¨ و¨كولوني¨ و¨هامبورغ¨ و¨هانوفر¨.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قدّرت الشرطة عدد المتظاهرين بـ6500 متظاهر في برلين.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كمان+D805 سارت الاحتجاجات في باريس، وصوفيا في بلغاريا، وفيلنيوس بليتوانيا، وفاليتا بمالطا، وتالين بإستونيا، وأدنبره وجلاسجو بأسكتلندا.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



Ta'izzi-Adeni Arabic : احتج حوالي 200 شخص، بلندن، أمام مكاتب بعض أصحاب حقوق الطبع والنشر الكبار.

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بالشهر الماضي، شهدت بولندا احتجاجات كبرى لُما وقعت هذيك الدولة على اتفاقية مكافحة التزييف التجارية، الأمر اللي خلي الحكومة البولندية تتخذ قراراً بعدم التصديق على الاتفاق في الوقت الحالي.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أجلتا كلا لاتفيا وسلوفاكيا انضمامهما إلى اتفاقية مكافحة التزييف التجارية.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تطالب ¨تحرير الحيوانات¨ والجمعية الملكية لمنع القسوة على الحيوانات (RSPCA) مرة ثاني بالتركيب الإجباري لكاميرات المراقبة بجميع المسالخ الأسترالية.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قال كبير مفتشين الجمعية الملكية لمنع القسوة على الحيوانات في نيو ساوث ويلز ديفيد أوشانيسي لـABC أن المراقبة والتفتيش على المسالخ لازم تكون شائعة بأستراليا.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



Ta'izzi-Adeni Arabic : من المؤكد أن الدائرة التلفزيونية المغلقة شترسل رسالة قوية إلى من يعملون مع الحيوانات بأن رفاهيتها هي الأولوية القصوى.

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



Ta'izzi-Adeni Arabic : مما أظهرته خريطة الزلازل الدولية للمسح الجيولوجي بالولايات المتحدة، مافيش زلازل في ¨أيسلندا¨ بالأسبوع الماضي.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أبلغ مكتب الأرصاد الجوية الأيسلندي برضو عن غياب النشاط الزلزالي بمنطقة هيكلا خلال الساعات الـ48 الماضية.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وقع النشاط الزلزالي الشديد اللي سبب تغيير حالة البركان المعلنة بيوم 10 مارس على الناحية الشمالية الشرقية من البحيرات البركانية على قمته.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



Ta'izzi-Adeni Arabic : سجلوا ظهور سحابة سوداء مش مرتبطة بأي أنشطة بركانية عند قاعدة الجبل.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أظهرت السحابة إمكانية حدوث ربشة حول ما إذا كان قد وقع ثوران فعلي.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كانت لونو تحتوي على من 120 إلى 160 متر مكعّب من الوقود داخلها، وقت تحطمها ودفعته الرياح الشديدة والأمواج العالية وخليتها تصطدم بحاجز الأمواج.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أنقذت المروحيات أفرد الطاقم الاثني عشر وكانت الإصابة الوحيدة هي أنف مكسور.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كانت السفينة اللي يصل طولها 100 متر بطريقها لالتقاط حمولتها المعتادة من الأسمدة، وكان المسؤولون يخافون بالبداية من أن السفينة قد تسرب كمية كبيرة.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : مرَّ التعديل المقترح بالفعل على كلا المجلسين سنة 2011.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وقحدث تغيير بهذي الجلسة التشريعيّة، حيث أُلغيت العقوبة الثّانية أوّلاً من قِبل مجلس النوّاب وبعدين أُقِرّت بشكل مشابه في مجلس الشّيوخ يوم الاثنين.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قد يفتح فشل القانون الثاني، اللي يقترح منع الاتحادات المدنية لشخصين من نفس الجنس، الباب للاتحادات المدنية في المستقبل.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

Ta'izzi-Adeni Arabic : شيتم فحص HJR-3 بعد العملية بواسطة التشريع المنتخب القادم إما في 2015 أو 2016 حتى تبقى قيد العمل.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تشملُ إنجازات ¨فوتييه¨ خارج الاتجاه، إضراباً عن الطعام في سنة 1973 ضد ما اعتبره بالرقابةِ السياسية.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تغير القانون الفرنسي. يعود نشاطه السياسي إلى سن 15 لُما انضم إلى المقاومة الفرنسية أثناء الحرب العالمية الثانية.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وثّق نفسه في كتاب يعود لسنة 1998.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



Ta'izzi-Adeni Arabic : عاد في الستينيات إلى الجزائر المستقلة حديثًا لتدريس الإخراج السينمائي.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



Ta'izzi-Adeni Arabic : مات لاعب الجودو الياباني هيتوشي سايتو، الفائز بميداليتين ذهبيتين في الأولمبياد، وكان عمره 54 سنة.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أعلنوا أن سبب موته سرطان القناة الصفراوية داخل الكبد.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



Ta'izzi-Adeni Arabic : مات في أوساكا يوم الثلوث.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بالإضافة إلى كونه بطل أولمبي وعالمي سابق، كان سايتو رئيس لجنة التدريب باتحاد الجودو بعموم اليابان وقت وفاته.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لقد حضر أقل شيء 100 شخصٍ الحفل من أجل الاحتفال بالذكرى السنوية الأولى لزوجين عقد قرانهما السنة الماضية.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وأفاد مسؤولون أنه كان من المفروض إقامة احتفال رسمي بالذكرى السنوية بوقتٍ لاحق.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كان الزوجان قد تزوجا في تكساس قبل سنة وسافروا إلى بافالو للاحتفال مع الأصحاب والأقارب.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الزوج اللي عمره 30 سنة والمولود في بافلو، كان واحد من الاربعة الذي قُتلوا في إطلاق النار، لكن زوجته ما تصوبت.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



Ta'izzi-Adeni Arabic : إن كارنو استاذ لغة إنجليزية معروف ومثير للجدل قام بالتدريس في Modern Education و King´s Glory، واللي ادعى أن معه 9000 طالب في قمة حياته المهنية.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



Ta'izzi-Adeni Arabic : استخدم في ملاحظاته كلمات اعتبرها بعض الآباء مسيئة، وقالوا إنه استخدم ألفاظ نابية في الصف الدراسي.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



Ta'izzi-Adeni Arabic : اتهمته مدرسة التعليم الحديث بطباعة إعلانات ضخمة على الحافلات بدون تصريح والادعاء كذبًا أنه كان أستاذ أول اللغة الإنجليزية.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كما اُتهم من قبل بخرق حقوق الملكية، ولكن ما أودينش.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أفاد طالب سابق إنه ¨كان يستخدم اللغة الدراجة بالفصل، وكان يدرس مهارات المواعدة في كراس أو فترة الملاحظات، وكان يعامل طلابه كأصحاب¨.

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وخلال العقود الثلاثة الماضية، أسست الصين اقتصاد سوقي بالرغم من بقائها رسمياً دولة شيوعية.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



Ta'izzi-Adeni Arabic : حصلت أول الإصلاحات الاقتصادية تحت قيادة دينج شياو بينج.

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ومن هذاك الوقت، سجّل حجم الاقتصاد الصيني نمواً وصل 90 ضعف.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



Ta'izzi-Adeni Arabic : للمرّة الأولى، صدّرت الصين في السنة الماضية سيّارات أكثر من ألمانيا، وتجاوزت الولايات المتحدة كأكبر سوق بهذي الصناعة.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



Ta'izzi-Adeni Arabic : من الممكن أن يكون الناتج المحلي الإجمالي للصين أكبر من الولايات المتحدة في غضون عقدين.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تشكلت العاصفة الاستوائية دانييل، العاصفة الرابعة المسماة في موسم الأعاصير الأطلسية 2010، في شرق المحيط الأطلسي.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الحد الأقصى للرياح المتواصلة للعاصفة، اللي تبعد تقريباً 3,000 ميل عن ميامي، فلوريدا، هو 40 ميل/ساعة (64 كم/ساعة).

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

Ta'izzi-Adeni Arabic : يتوقّع العلماء بالمركز الوطني للأعاصير أن تزيد قوة العاصفة دانييل وبعدا تتحول إلى إعصار بحلول الربوع.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لأن العاصفة بعيدة عن اليابسة فمش ممكن تقييم مدى ضرر التأثير المتوقع على الولايات المتحدة أو جزر الكاريبي.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ولد بوبيك بالعاصمة الكرواتية ¨زغرب¨، واشتُهِر أثناء لعبه مع بارتيزان بلجراد.

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



Ta'izzi-Adeni Arabic : انضم إليهم سنة 1945 وبقي حتى سنة 1958.

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وخلال الفترة اللي قضاها مع الفريق، سجل 403 هدف في 468 مباراة.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لم يسبق لأي شخص ثاني أن سجل حضوراً أو سجل أهدافاً للنادي مثل ببوبيك.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تم التصويت له في سنة 1995 كأفضل لاعب ب+D920تاريخ البارتيزان.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بدأت الاحتفالات بعرض خاص لمجموعة سيرك دو سوليه المشهور عالمياً.

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وبعدها جاءت أوركسترا السيمفونية للدولة بإسطنبول، والفرقة الإنكشارية، والمغنيين اتح إركوش ومسلم جورسيس.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



Ta'izzi-Adeni Arabic : طلع الراقصون الصوفيون إلى المسرح.

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



Ta'izzi-Adeni Arabic : غنت المغنية التركية ¨سيزين أكسو¨ مع الإيطالي ¨أليساندرو سافينا¨ والمغني اليوناني ¨هاريس أليكسيو¨.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وبالنهاية، قدمت فرقة رقص ¨نيران الأناضول¨ التركية عرض اسمه ¨طروادة¨.

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



Ta'izzi-Adeni Arabic : توفى راكب الدراجات النارية اللي عمره ال13 سنة بيتر لينز بعدما كان جزء في حادث حلبة إنديانابوليس موتور سبيدواي.

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بينما كان لينز بجولة الإحماء، سقط من دراجته، وبعدين صدمه المتسابق زافيير زيات صاحبه

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



Ta'izzi-Adeni Arabic : عالجه الطاقم الطبي على الطريق فوراً ونقلوه إلى مستشفى محلي وبعدين مات بهذا المستشفى.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وما وقعش بـ ¨الزيات¨ أي إصابة في الحادث.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وبخصوص الوضع المالي العالمي، أكمل زاباتيرو قائلاً ¨إن النظام المالي هو جزء من الاقتصاد، جزء رئيسي.

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لقد مشينا بأزمة مالية دامت لمدة سنة، ووصلت لحظاتها الأكثر حدّة بالشهرين الماضيين، وأعتقد أنّ الأسواق المالية قبدأت الآن تتعافى.¨

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



Ta'izzi-Adeni Arabic : في الأسبوع الماضي، أعلنت Naked News أنها شتزيد بشكل كبير من تفويضها حق اللغة الدولية في إعداد التقارير الإخبارية، مع بث ثلاث برامج جديدة.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تقوم المنظمة العالمية بجد بتقديم التقارير باللغتين الإنجليزية واليابانية، وهي تطلق برامج باللغة الإسبانية والإيطالية والكورية للتليفزيون والويب والأجهزة المحمولة.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



Ta'izzi-Adeni Arabic : من حسن حظي ماحصل لي شيء، ولكني شفت مشهد مخفيف. حيث حاول الناس تكسير الشبابيك للخروج.

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كان الناس يضربون ألواح الزجاج بالكراسي، لكن الشبابيك قوية ما تتكسرش.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : واحد من الألواح اتكسر وبدؤوا يخرجوا من الشباك أكه قال الناجي فرانسيسك كوال.

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يخرج الضوء والحرارة من النجوم بسبب الطاقة الناتجة عن دمج (أو التحام) ذرات الهيدروجين معاً لتشكيل عناصر أثقل.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يعمل العلماء على إنشاءِ مفاعل يقدر ينتج الطاقة بنفس الطريقة.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

Ta'izzi-Adeni Arabic : وبالرغم من ذاك، فإنها مشكلة من الصعب حلها وبتستغرق سنين طوال قبل أن نشهد بناء مفاعلات اندماج منه منفعة.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ما تغرقش الإبرة الفولاذيّة على الماء بسبب التوتّر السطحي.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تحدث خاصيّة ¨التوتّر السّطحي¨ لأنّ جزيئات الماء الموجودة على سطح الماء تنجذب بقوّة إلى بعضها البعض أكثر ممّا تنجذب إلى جزيئاتِ الهواءِ فوقها.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : جزيئات الماء تُشكل طبقة مش مرئية على سطح الماء وهذا يسمح لأشياء أنه تطفو على سطح الماء مثل الإبرة.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تتميز الشفرة الموجودة على زلاجات الثلج الحديثة أنه فيبه حافة مزدوجة مع سطح مقعر أجوف بينها. تسمح الحافتان بالالتصاق بالثلج بشكل أفضل، حتى عند الميل.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بسبب الانحناء بالجزء السفلي من الشفرة شويه، حيث تميل إلى ناحية أو الأخرى، فإن الحافة الملامسة للجليد منحنية هي الثانية.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وهذا يؤدي إلى دوران المتزلجون. وعند ميل الزلاجات إلى اليمين، فإن المتزلج بيتجه إلى اليمين، ولُما تميل إلى اليسار، فإن المتزلج بيتجه إلى اليسار.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



Ta'izzi-Adeni Arabic : للعودة إلى مستوى الطاقة السابق، لازم يتخلصوا من الطاقة الإضافية اللى حصلوا عليها من الضوء.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يقومون بذلك عن طريق انبعاث جسيم ضوئي صغير يعرف ب ¨الفوتون¨.

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



Ta'izzi-Adeni Arabic : يسمي العلماء هذي العملية ¨الانبعاث المحفِّز للإشعاع¨ نظراً لاستخدام ضوء ساطع في تحفيز الذرات، مما يسبب انبعاث فوتون من الضوء وهو نوع من الإشعاع.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تُظهر الصورة الموالية الذرات وقتما تنبعث منها الفوتونات. بالتأكيد تكون الفوتونات في الواقع أصغر بكثير من تلك الموجودة بالصورة.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الفوتونات أصغر حتى من مكونات الذرات!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



Ta'izzi-Adeni Arabic : بعد مرور مئات الساعات من العمل، يحترق الفتيل الموجود في المصباح بنهاية الشغلة، وبعدها المصباح الكهربائي ما يشتغلش أبداً.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لازم استبدال مصباح الإضاءة إذاً. وانت لازم تحذر وقت استبدال مصباح الإضاءة.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أولاً، لازم أنك تطفئ مفتاح المصباح أو تفصل السلك.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وذلك لأن الكهرباء المتدفقة إلى الفيش حيث الجزء المعدني من الجلوب يمكن أن تلمسك بصدمة كهربائية شديدة إذا لمست الجزء الداخلي من الفيش أو القاعدة المعدنية للمصباح بينما عادوه جزئياً في الفيش.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : العضو الرئيسي للجهاز الدوري هو القلب اللي يضخ الدم.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يتحرك الدم بعيداً عن القلب داخل أنابيب تسمى الشرايين ويرجع إلى القلب بأنابيب تسمى الأوردة. أصغر الأنابيب اسمه الشعيرات الدموية.

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لم يكن بوسع الاسانن حق الترايسراتوبس فحسب أن تسحق ورق الشجر، بل الفروع والجذور شديدة الصلابة.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يعتقد بعض العلماء أن الترايسراتوبس كانت تأكل سيكاسيات، وهي نوع من النباتات كانت شائعة بالعصر الطباشيري.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تشبه هذي النباتات شجرة نخيل صغيرة معه تاج من الورق الحادة والمشوكة.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ربما كان للترايسراتوبس يقدر يستخدم منقاره القوي لإزالة ورق الشجر قبل أكْل الجذع.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يؤكد علماء ثانيين بأن هذي النباتات سامة جدّاً، لذلك مش من المرجح أن يأكلها أي ديناصور، بالرغم من أن الحيوان الكسلان وحيوانات ثانية مثل البغبغاء (من سلالة الديناصورات) يمكن أن تأكل الورق السامة أو الفاكهة.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كيف شتسحبني جاذبية أيو؟ إذا وقفت على سطح أيو، شيصبح وزنك أقل مما هو عليه على الأرض.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



Ta'izzi-Adeni Arabic : إن الشخص اللي يصل وزنه 200 رطل (أي ما يعادل 90 كجم) على الأرض يزن حوالي 36 رطل (16 كجم) على قمر آيو. إذاً فإن الجاذبية، تشدّك بقدر أقل طبعاً .

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

Ta'izzi-Adeni Arabic : الشمس ما معيش قشرة تقدر توقف عليها مثل الأرض. تتكون الشمس بالكامل من الغازات، والنار، والبلازما.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تنحف سماكة الغاز بابتعادك عن مركز الشمس.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يطلق اسم ¨الطبقة الضوئية¨ على الجزء الخارجي المرئي من الشمس عند النظر إليها، ويعني هذاك المصطلح ¨كرة النور¨.

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بعد حوالي ثلاثة آلاف عام، في سنة 1610، استخدم عالم الفلك الإيطالي جاليليو جاليلي تلسكوب ليشوف أن كوكب الزهرة معه أطوار، تماماً مثل القمر.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تحدث ¨الأوجه¨ لأن الجانب الوحيد من كوكب الزهرة (أو من القمر) اللي يُضاء هو الجانب المواجه للشمس. دعمت مراحل كوكب الزهرة نظرية ¨كوبرنيكوس¨ بأن الكواكب تدور حول الشمس.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وبعدين بعد بضع سنوات راقب عالم فلكي إنجليزي اسمه ¨إرميا هوروكس¨ عبور كوكب الزهرة، في سنة 1639.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وقد شهدت إنجلترا فترةً طويلةً من السّلام بعد غزو دانلو.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ومع ذلك، ففي سنة 991 وُوجهت إيذلريد من قبل أسطول الفايكينج الأكبر منذ قرن الجوثروم الغابر.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وكان قائد هذا الأسطول هو أولاف تريغفاسون، وهو نرويجي يطمح لاستعادة بلاده من السيطرة الدنماركية.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بعد الانتكاسات العسكرية الأولية، استطاع إثيلريد الاتفاق مع أولاف، اللي رجع إلى النرويج في محاولةٍ لكسب مملكته بدرجات متفاوتة من النجاح.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الهانجول هي الأبجدية الوحيدة اللى اخترعت عن قصد في الاستخدام اليومي الشعبي سنة 1444 بعهد الملك سيجونج (1418 - 1450).

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



Ta'izzi-Adeni Arabic : كان الملك سيجونج الملك الرابع لأسرة جوسون، وكان أحد أكثر الملوك اللي حظوا بتقدير كبير.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أطلق على الأبجدية الهنجولية بالبداية اسم ¨هانمن جيونجوم¨، أي ¨الأصوات الصحيحة لتوجيه الناس¨.

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



Ta'izzi-Adeni Arabic : به هناك الكثير من النظريات حول كيفية ظهور اللغة السنسكريتية، أحدها يتعلق بهجرة الآرييون من الغرب إلى الهند اللي جابوا لغتهم معهم.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : اللغة السنسكريتية هي لغةٌ قديمةٌ ويمكن مقارنتها باللغة اللاتينية المستخدمة بأوروبا.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تمت كتابة أقدم كتابٍ معروفٍ في العالم باللغة السنسكريتية. بعد تجميع مجموعة كتابات الأوبنشاد، اختفت اللغة السنسكريتية بسبب التسلسل الهرمي.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



Ta'izzi-Adeni Arabic : اللغة السنسكريتية هي لغة معقدة وغنية جداً، واللي كانت مصدر لكثير من اللغات الهندية الحديثة، تماماً مثل اللاتينية اللي هي مصدر اللغات الأوروبية مثل الفرنسية والإسبانية.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



Ta'izzi-Adeni Arabic : مع انتهاء معركة فرنسا، بدأت ألمانيا في الاستعداد لغزو ما يُعرف بجزيرة بريطانيا.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أطلقت ألمانيا على الهجوم الاسم السري ¨عملية أسد البحر¨. خسر الجيش البريطاني معظم أسلحته الثقيلة وإمداداته عند إجلائه من دونكيرك، لذلك فقد كان ضعيف إلى حدٍ كبير.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لكن البحرية الملكية كانت عادِه أقوى بكثير من البحرية الألمانية (¨كريغسمارينه¨) وكانت تقدر أنه تدمر أي أسطول غزو يتم إرساله عبر القناة الإنجليزية.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بالرغم من ذاك، تمركز عدد قليل من سفن البحرية الملكية قرب طرق الغزو المحتملة بينما كان الأدميرالات يخافون أن يغرقوا بسبب الهجوم الجوي الألماني.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : خلونا نبدأ بشرح عن مخططات إيطاليا. كانت إيطاليا مثل ¨الأخ الأصغر¨ لألمانيا واليابان.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كان معاها جيش وبحرية أضعف رغم أنهم بنوا مؤخرًا أربع سفن جديدة قبل بداية الحرب مباشرة.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وكانت الأهداف الرئيسية لإيطاليا هي البلدان الأفريقية. ومن أجل احتلال هذي البلدان بيكون لازم عليها أنه تحصل على منصة لإطلاق القوات، من أن أجل تقدر القوات أنه تبحر عبر البحر الأبيض المتوسط وتغزو أفريقيا.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لذلك، كان عليهم التخلّص من القواعد والسفن البريطانيّة في مصر. بخلاف ذلك، ما كانش على السفن الحربيّة الإيطالية عمل أي شيء ثاني.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

Ta'izzi-Adeni Arabic : الآن بالنسبة لليابان. كانت اليابان دولة جزرية، تماماً مثل بريطانيا.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الغواصات هي سفن مصممة للسفر تحت الماء، والبقاء هناك لوقت طويل.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



Ta'izzi-Adeni Arabic : استخدموا الغوّاصات في الحرب العالميّة الأولى والثّانية، وبهذاك الوقت كانوا بطيئين جداً وكان نطاق الرّماية محدوداً جداً.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



Ta'izzi-Adeni Arabic : في بداية الحرب، سافروا في الغالب بالبحر، ولكن لُما بدأ الرادار بالتطور وأصبح أدق، اضطرت الغواصات إلى الغوص تحت الماء علشان ما يكتشفوها.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كان اسم الغواصات الألمانية ¨U-Boats¨، وكان الألمان ماهرين في الملاحة بغواصاتهم وبتشغيلها.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بسبب نجاح الألمان في تصنيع الغواصات، فإنهم ما كانوش محل ثقة لإمتلاك الكثير منها بعد الحرب.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : نعم! يُعتبر الملك توت عنخ آمون، اللي يُطلق عليه أحياناً لقب ¨الملك توت¨ أو ¨الملك الصبي¨، من أحد أكثر الملوك المصريين القدماء شهرة بالعصر الحديث.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الجدير بالاهتمام، ما كانش يعتبر أنه صاحب أهمية في الأيام القديمة وما يُذكرش في أغلب لوائح الملوك.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ومع ذلك، فإن اكتشاف قبره في سنة 1922 خليه من المشاهير. في حين نُهبت الكثير من مقابر الماضي، إلا أن هذا القبر مافيش واحد نهبه تقريباً.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



Ta'izzi-Adeni Arabic : معظم القطع المدفونة مع توت عنخ آمون محفوظة بشكل جيد، بما فى ذلك الآلاف من القطع الأثرية المصنوعة من المعادن الثمينة والأحجار النادرة.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : استطاع اختراع العجلات ذات العوارض أنه يخلي العربات الآشورية أخفّ وزناً وأسرع وأكثر استعداداً لتجاوُز الجنود والعربات الثانية.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يمكن أن تخترق السهام اللي يطلقوها من الأقواس القاتلة دروع الجنود المتنافسين. قدم الآشوريون أول سلاح فرسان عند حوالي سنة 1000 قبل الميلاد.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



Ta'izzi-Adeni Arabic : سلاح الفرسان هو جيش يقاتل من على ظهور الخيل. عادَهم كانو ما قاخترعوش السرج، لذلك قاتل الفرسان الآشوريون على ظهور خيولهم بدون سرج.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



Ta'izzi-Adeni Arabic : نعرف الكثير من السياسيين والعلماء والفنانين اليونانيين. قد يكون الشخص الأكثر شهرة من اللي نعرفهم من هذي الثقافة هو هوميروس، الشاعر الأسطوري اللي فقد بصره، واللي ألف رائعتين من روائع الأدب اليوناني، ألا وهما الإلياذة والأوديسا.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يُعد سوفوكليس وأريستوفان من كتاب المسرحيات المشهورين لحد الآن وتعد مسرحياتهما من أعظم الأعمال بالأدب العالمي.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يونانيٌ شهيرٌ ثاني هو عالم الرياضيات ¨فيثاغورس¨، وهو غالباً ما عُرف بنظريته المشهورة حول العلاقات بين أضلاع المثلث القائم.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تختلف التقديرات بالنسبة لعدد الناس اللي يتحدثون اللغة الهندية. وتشير التقديرات إلى أن تكون بين ثاني و رابع أكثر اللغات شيوعاً في العالم.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يعتمد عدد أصحاب اللغة الأم على احتساب متحدثي اللهجات المرتبطة بها من عدمه.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وتتراوح التقديرات بين 340 مليون و500 مليون متحدث، وما يصل إلى 800 مليون شخص يقدروا يفهموا اللغة.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وتتشابه اللغتين الهندية والأردية في الكمات لكنهما مختلفتان في الكتابة. ففي المحادثات اليومية، يمكن للمتحدثين من كلتا اللغتين عادةً فهم بعضهم البعض.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كان شمال إستونيا عند حوالي القرن الخامس عشر تحت تأثير ثقافي كبير من ألمانيا.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أراد بعض الرهبان الألمان تقريب السكان الأصليين من الأله، لذلك اخترعوا اللغة الحرفية الإستونية.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ولقد اعتمد على حروف اللغة الألمانية وأضيف حرف واحد هو ¨Õ/õ¨.

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بمرور الزمن، الكثير من الكلمات اللي أخذوها من اللغة الألمانية قاندمجت. كانت هذي بداية حركة التنوير.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تقليدياً، كان وريث العرش يذهب مباشرة إلى الجيش بعد إنهاء المدرسة.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

Ta'izzi-Adeni Arabic : إلا أنو تشارلز درس الجامعة في كلية ترينتي في كامبردج حيث درس الأنتروبولوجيا وعلم الآثار والتاريخ لاحقاً. وحصل على 2:2 (المرتبة الدنيا الثانية).

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



Ta'izzi-Adeni Arabic : كان الأمير تشارلز هو أول فرد في العائلة الملكية البريطانية يحصل على شهادة علمية.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تركيا الأوروبية (تراقيا الشرقية أو روميليا بشبه جزيرة البلقان) تضم 3% من البلاد.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يصل طول منطقة تركيا أكثر من 1600 كيلومتر (1000 ميل) وعرضها 800 كيلومتر (500 ميل) والشكل حقها يشبه المستطيل.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



Ta'izzi-Adeni Arabic : مساحة تركيا، مع البحيرات، توصل 783،562 كيلومتر مربع (300،948 ميل مربع)، منه 755688 كيلومتر مربع (291،773 ميل مربع) بجنوب غرب آسيا و 23،764 كيلومتر مربع (9174 ميل مربع) بأوروبا.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



Ta'izzi-Adeni Arabic : منطقة تركيا تعتبر واحدة من أكبر 37 دولة بالعالم، وهي بحجم دولتي متروبوليتان فرنسا وبريطانيا مجتمعات.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تركيا يحيط به البحار من ثلاث جهات: بحر إيجه من الغرب، والبحر الأسود من الشمال والبحر الأبيض المتوسط من الجنوب.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لوكسمبورج معها تاريخ طويل ولكن استقلالها يرجع إلى سنة 1839.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كانت الأجزاء الحالية من بلجيكا جزء من لوكسمبورج بالماضي ولكنها رجعت بلجيكية بعد الثورة البلجيكية في ثلاثينيات القرن التاسع عشر.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



Ta'izzi-Adeni Arabic : حاولت لوكسمبورج دائمًا أنه تكون دولة محايدة، بس ألمانيا احتلتها بالحرب العالمية الأولى والثانية.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



Ta'izzi-Adeni Arabic : في سنة 1957 لوكسمبورج أصبحت عضو مؤسس بالمنظمة اللي اسمها اليوم الاتحاد الأوروبي.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



Ta'izzi-Adeni Arabic : دروكيال دزونج هي قلعةٌ مُدَمّرةٌ ودير بوذي بالجزء العلوي من منطقة بارو (بقرية فوندي).

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



Ta'izzi-Adeni Arabic : يقالوا أن زبدرنج نجاوانج نامجيال قد عمر القعلة بسنة 1649 علشان يحي ذكرى انتصاره على القوات التبتية المغولية.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : في سنة 1951 أدى حريق إلى بقاء القليل من آثار الدروكغيال دزون، كصورة زابدرونج زجاوانج نامجيال مثلاً.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بعد الحريق، حافظوا وحموا القلعة، وبقيت واحدة من أكثر أماكن الجذب إثارةً في بوتان.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



Ta'izzi-Adeni Arabic : في القرن الثامن عشر، لقت كمبوديا نفسها محاصرة بين جارتين قويتين؛ وهما: تايلاند و فيتنام.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



Ta'izzi-Adeni Arabic : احتل التايلانديون كامبوديا أكثر من مرة بالقرن الثامن عشر ودمروا مدينة بنوم بنه سنة 1772.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



Ta'izzi-Adeni Arabic : في السنوات الأخيرة من القرن الـ18، غزا الفيتناميّون كمان كمبوديا.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ثمانية عشر بالمائة من الفنزويليين عطلين ما معاهمش عمل، ويشتغل معظم الموظفون في الاقتصاد اللي مش رسمي.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يعمل ثلثين من الفنزويليين في قطاع الخدمات، وتقريباً ربعهم يشتغل في الصناعة وخمسهم في الزراعة.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يعتبر النّفط من الصّناعات المهمّة بالنسبة للفنزويليين، حيث تعدّ الدّولة مصدّر صافي، رغم أنّ واحد بالمئة بس يعملون في صناعة النّفط.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



Ta'izzi-Adeni Arabic : في بداية استقلال البلاد، ساعدت خبرة حدائق سنغافورة النباتية بتحويل الجزيرة إلى مدينة من الحدائق الاستوائية.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



Ta'izzi-Adeni Arabic : في سنة 1981 اختير فاندا ميس جوكويم، وهو عبارة عن هجين أوركيد، كزهرة وطنية للبلاد.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يهاجر حوالي 1.5 مليون من الحيوانات العاشبة في شهر أكتوبر من كل سنة إلى السهول الجنوبية، ويعبرون نهر مارا، من التلال الشمالية من أجل الأمطار.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وبعدين ترجع إلى الشمال عبر الغرب، مرة ثانية عبر نهر مارا، بعد نزول الأمطار في شهر أبريل تقريباً.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

Ta'izzi-Adeni Arabic : منطقة سيرينجتي فيبه حديقة سيرينجتي الوطنية ومنطقة محمية نوجورنوجور ومحمية ماسوا للحيوانات في تنزانيا ومحمية ماساي مارا الوطنية في كينيا.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لتعلم إنشاء وسائط تفاعلية لازم أنو يكون به هناك مهارات عُرفية وتقليدية بالإضافة إلى أدوات متخصصة بالصفوف التفاعلية (القصص المصورة، تعديل على الأصوات والفيديوهات، رواية القصص... إلخ)

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



Ta'izzi-Adeni Arabic : التصميم التفاعلي يتطلب أن تعيد تقييم افتراضاتك عن الإنتاج الإعلامي وأن تتعلم أن تفكر بأساليب خارجة عن المألوف.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



Ta'izzi-Adeni Arabic : التصميم التفاعلي يتطلب أن تكون أجزاء من مشروع ما متصلة ببعضها البعض، ولكن برضو أن يكون معها معنى ككيان منفصل.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أحد عيوب عدسات التكبير هو أن التعقيد البؤري وعدد عناصر العدسة المطلوبة لتحقيق نطاق من الأطوال البؤرية أكبر بكثير من هذيك المطلوبة للعدسات الأولية.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قلت أهمية الشغلة بسبب تحقيق مصنعي العدسات معايير أعلى بعملية إنتاج العدسات.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وقد أتاح ذلك لعدسات التكبير والتصغير إنتاج صور بجودة مماثلة لهذيك اللي حققتها العدسات صاحبة الطول البؤري الثابت.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



Ta'izzi-Adeni Arabic : من العيوب الثانية حق عدسات التكبير هو أن أقصى فتحة (أي السرعة) للعدسة تكون عادة أقل.

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



Ta'izzi-Adeni Arabic : هذا يخلي استخدامَ عدساتِ التّكْبيرِ الرخيصةِ صعبًا في ظروفِ الإضاءةِ المنخفضةِ بدون فلاش.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



Ta'izzi-Adeni Arabic : من المشاكل الشائعة عند محاولة تحويل فيلم إلى تنسيق DVD هو المسح الضوئي الزائد.

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تصنع معظم أجهزة التلفزيون بطريقة ترضي معظم الناس.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لهذا السبب، تجد كل شيء تشوفه على شاشة التلفزيون مقطوع الحواف، من الأعلى والأسفل و الجانبين.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تم عمل ذلك للتأكد من أن الصورة تغطي الشاشة بأكملها. هذا يُسمى بالتجزئة العالية.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لسوء الحظ، من المرجح أن يتم قطع حدود قرص DVD عند إنشاؤه، وإذا كان الفيديو يحتوي على ترجمات قريبة جداً من الجزء السفلي، فقد ما يعرضها بالكامل.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ألهمت القلعة التقليدية من العصور الوسطى الخيال من وقت طويل، مكونةً صوراً للمبارزات، والولائم، وفروسية الملك آرثر.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وحتى لو كنت واقفاً وسط آثار عمرها ألف سنة، فمن السهل أن يحضر في بالك أصوات وروائح المعارك اللي مرت من وقت طويل، وأن تسمع تقريباً صوت الثرثرة على القلنسوة على الحصى وأن نشم رائحة الخوف اللي يطلع من حفر الزنزانة.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لكن هل مخيلتنا مبنية على الواقع؟ ليش بُنِيَت القلاع في الأصل؟ كيف تم تصميمها وبناؤها؟

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



Ta'izzi-Adeni Arabic : تعد قلعة ¨كيربي موكسلو¨، نموذجية لهذي الفترة، فهي بيتاً محصناً أكثر من أنه تكون قلعة حقيقية.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : نوافذها الكبيرة المصقولة وأسوارها الرقيقة ما كانت شتقدر تقاوم هجوم حازم لفترة طويلة.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



Ta'izzi-Adeni Arabic : في ثمانينيات القرن الرابع عشر 1480، لُما بدأ اللورد هاستينجز في بنائه، كانت البلاد هادئة نسبيًا وكان الدفاع مطلوبًا فقط ضد مجموعات صغيرة من اللصوص المتجولين.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كانت الموازنة في الطاقة نظام حاولت من خلاله الدول الأوروبية أن تُحافظ على السيادة الوطنية حق جميع الدول الأوروبية.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



Ta'izzi-Adeni Arabic : نص المفهوم على أن جميع الدول الأوروبية لازم أن تسعى لمنع دولة واحدة من أن تصبح قوية، وبالتالي عادةً ما غيرت الحكومات الوطنية تحالفاتها للحفاظ على التوازن.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كانت حرب الخلافة الإسبانية هي الحرب الأولى اللي كانت قضيتها المركزية هي ميزان القوى.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كان ذلك بمثابةِ تغيير مهم، حيث ما عاد بقيش مع القوى الأوروبية عذر لكونها حروباً دينية. وهكذا، بتكون حرب الثلاثين سنة ثانية حربٍ توصف بأنها حرب دينية.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لقد دُمّر معبد أرتميس في أفسس في الـ21 من يوليو سنة 356 قبل الميلاد في حريق متعمد تسبب فيه هيروستراتوس.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

Ta'izzi-Adeni Arabic : وبحسب ما ذكر في الرواية، فإن الدافع حقه كان الوصول إلى الشّهرة بأيّ ثمن. وقد أعلن سكان أفسس الغاضبون رفضهم تسجيل اسم هيروستراتس مطلقاً.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لاحظ المؤرخ اليوناني سترابو الاسم بوقت لاحق، وهذا اللي نعرفه اليوم. تم تدمير المعبد بنفس الليلة اللي ولد فيها الإسكندر الأكبر.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



Ta'izzi-Adeni Arabic : باعتباره ملكاً، عرض الإسكندر أن يدفع مقابل إعادة بناء المعبد، لكنهم رفضوا العرض حقة. بوقت لاحق، بعد وفاة الإسكندر، أعيد بناء المعبد في سنة 323 قبل الميلاد.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تأكد من استرخاء يدك قدر الإمكان مع الاستمرار في ضرب كل النغمات بشكل صحيح - حاول كمان ما تقومش بحركات غريبة بأصابعك.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ما شتبذلش مجهود كبير لو اتبعت هذيك الطريقة. ضع امام عينيك أنه مش لازم عليك تضغط على المفاتيح بقوة كبيرة لتحصل على مستوى صوت أعلى كما في البيانو.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



Ta'izzi-Adeni Arabic : في الأكورديون، للحصول على صوت أعلى إضافي، يمكنك استخدام المنفاخ بمزيد من الضغط أو السرعة.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : التصوّف هو السعي إلى التداخل مع، أو التماهي مع، أو الوعي الإدراكي بواقع أو ألوهة أو حقيقة روحانيّة أو إله مطلق.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يسعى المؤمن إلى الحصول على تجربة مباشرة، أو حدس، أو رؤية للحقيقة الإلهية/المعبود أو المعبودين.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يتبع المتابعون طريقة معينة بالحياة، أو ممارسات الهدف منها هو تقوية هذيك التجارب.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يمكن تمييز الصوفيّة عن الأشكال الثانية للإيمان والتعبّد الديني، بإبرازها للتجربة الشخصية المباشرة لحالة فريدة من الإدراك، خاصّة ذات الطابع السلمي أو التبصّري أو المبهج أو حتى الشاطح.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



Ta'izzi-Adeni Arabic : السيخية دين من شبه القارة الهندية نشأت بمنطقة البنجاب خلال القرن الخامس عشر بسبب لانقسام طائفي داخل التقاليد الهندوسية.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يعتبر السيخ إيمانهم ديانة منفصلة عن الهندوسية، بالرغم أنهم يعترفون بالجذور والتقاليد الهندوسية.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



Ta'izzi-Adeni Arabic : السيخ يسموا دينهم جورمات، وهو البنجابي ¨طريق المعلم¨. ويعتبر المعلم الرئيسي من الجوانب الأساسية لجميع الأديان الهندية، ولكن في السيخية اتخذت أهمية تشكل جوهر معتقدات السيخ.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تأسس الدين في القرن الخامس عشر على يد ¨جورو ناناك¨ (1469-1539). وجاء من بعده تسعة ¨جورو¨ ثانيين.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ومع ذلك، في يونيو 1956، وُضعت وعود كروتشوف على المحك لُما تحولت أعمال الشغب في بولندا، حيث تظاهر العمال ضد نقص في الغذاء و اقتطاعات الرواتب، إلى احتجاج عام ضد النظام الشيوعي.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بالرغم من أن خروتشوف أرسل دبابات علشان استعادة النظام بنهاية الأمر، إلا أنه أفسح المجال لبعض المطالب الاقتصادية ووافق على تعيين فلاديسلاف جومولكا صاحب الشعبية رئيساً للوزراء.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كانت حضارة وادي السند حضارة بالعصر البرونزي في شبه القارة الهندية الشمالية الغربية وكانت تضم معظم باكستان الحديثة وبعض المناطق بشمال غرب الهند وشمال شرق أفغانستان.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ازدهرت الحضارة في أحواض نهر السند ومنها اشتق اسمه.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بالرغم من تكهّن بعض العلماء بأنه بسبب وجودها كمان في أحواض نهر ساراسواتي الجاف الآن، فلازم أن يكون اسمها حضارة السند والساراسواتي بدل من حضارة نهر السند، بينما يسميها البعض الحضارة الهارابية على اسم قرية هارابا حيث تم التنقيب عن أول مواقع تلك الحضارة في العشرينيات.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ساعدت الطبيعة العسكرية للإمبراطورية الرومانية بتطوير التقدم الطبي.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بدأ الإمبراطور أوغسطس بتجنيد الأطباء، وشكلوا أول فيلق طبي روماني لاستخدامه بعد المعارك.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وكان الجراحون معاهم معرفة بالمسكنات المختلفة مثل المورفين اللي يخرجوه من بذور الخشخاش والسكوبولامين من بذور النباتات.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



Ta'izzi-Adeni Arabic : وأصبح هذولا الأشخاص بارعين في قطع الأطراف لأجل إنقاذ المرضى من الغنغرينا وكذلك العاصبات والمشابك الشريانية لوقف نزيف الدم.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



Ta'izzi-Adeni Arabic : حققت الإمبراطورية الرومانية على مدى قرون كثيرة مكاسب كبيرة في مجال الطب وشكّلت قدر كبير من المعرفة اللي معنا اليوم.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الأوريجامي البسيط نمط من الأوريجامي إلا إنه يمكن طيه مرة واحدة بس، ومش مسموح بالطيات المعقدة مثل الطيات العكسية، وجميع الطيات معها مواقع واضحة.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

Ta'izzi-Adeni Arabic : وقد طُورها جون سميث في السبعينات، علشان تساعد مجلدات عديمة الخبرة أو اصحاب المهارات الحركية المحدودة.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يطور الأطفال وعي من القوالب النمطية العرقية والعنصرية بعمر مبكر جداً وهذي القوالب النمطية العنصرية لها آثار على السلوك.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



Ta'izzi-Adeni Arabic : مثلاً، الأطفال اللي هم من أقلية عرقية تم وصمها بأنها ما تحققش نتائج جيدة في المدرسة يميلون إلى الأداء غير الجيد بالمدرسة بمجرد أنهم يعلموا بالصورة النمطية المرتبطة بعرقهم.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ماي سبيس هو ثالث أكثر المواقع الإلكترونيّة رواجاً في الولايات المتّحدة، وبه 54 مليون حساب حالياً.

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لقد حظيت هذي المواقع الإلكترونية باهتمام كبير، خاصةً في البيئة التعليمية.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وبه جوانب إيجابية لهذي المواقع، ومن ضمنها، القدرة على عداد صفحة الصف التدريبي بشكل سهل واللي يمكن أن تضم المدونات ومقاطع الفيديو والصور ومميزات ثانية.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يمكن الوصول إلى هذي الصفحة بسهولة من خلال توفير عنوان انترنت واحد بس. مما يجعل من السهل تذكره وكتابته للطلاب اللي قد يواجهون مشكلة باستخدام لوحة المفاتيح أو في التهجئة.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يمكن تخصيصها علشان تخلي القراءة أسهل وكذلك مع أكبر قدر من الألوان أو أقل حسب الحاجة.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : اضطراب نقص الانتباه ¨متلازمة عصبية يمكن تشخيصها عن طريق ثلاثة أعراض معتادة هي الاندفاع، وسهولة التشتت، وفرط النشاط أو الطاقة الزائدة¨.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



Ta'izzi-Adeni Arabic : هو مش عجز تعلم لكنه خلل في التعلم؛ وهو ¨يؤثر على نسبة 3 إلى 5 بالمائة من كل الأطفال، ربما ما يعادل 2 مليون من الأطفال الأمريكيين.¨

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



Ta'izzi-Adeni Arabic : إن الأطفال المصابين باضطراب نقص الانتباه يلاقوا صعوبة بالتركيز على أشياء مثل الواجبات المدرسية، لكن يمكنهم التركيز على الأشياء اللي يستمتعون القيام بها مثل اللعب أو مشاهدة الرسوم المتحركة المفضلة عندهم أو كتابة الجمل بدون علامات ترقيم.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يميل هذولا الأطفال إلى الوقوع في الكثير من المشاكل، لأنهم ¨يعملوا حاجات محفوفة بالمخاطر، ويتشاجرون، ويتحدون السلطة¨ لتحفيز عقولهم، حيث مش ممكن تحفيز أدمغتهم بالطرق العادية.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يؤثر اضطراب نقص الانتباه على العلاقات مع الأطفال اللي بعمرهم لأن الأطفال الثانيين ما يقدروش يفهموا سبب تصرفاتهم أو كلامهم بطريقة معينة أو أن مستوى نضجهم مختلف.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بينما أصبحت القدرة على الحصول على المعرفة والتعلم متغيرة بالطريقة المذكورة أعلاه، فإن المعدل الأساسي للحصول على المعرفة قتغير.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وسيلة الحصول علي المعلومات كانت مختلفة. الضغط ما يتمثلش بس في التذكر الفردي، لكن القدرة على تذكر النص حصلت علي التركيز الأكبر.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وفي جوهر الأمر، أحدث عصر النهضة تغيير كبير في طريقة التعلم ونشر المعرفة.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



Ta'izzi-Adeni Arabic : على عكس الرئيسيات الثانية، البشرُ ما يستخدموش أيديهم في الحركة أو تحمل الوزن أو التأرجح عبر الأشجار.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يد الشمبانزي تشبه حقه الأقدام بالحجم والطول، وهو ما يعكس استخدام اليد لتحمل الوزن على المفصل عند المشي.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الايد البشرية أقصر من القدم، مع سلاميات أكثر استقامة.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : عظام اليدات من الحفريّات تتراوح أعمارها بين مليوني وثلاثة ملايين سنة كشفت عن هذا التحوّل في وظيفة اليد، من التنقّل إلى المناورة.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يعتقد البعض أنو المرور بالكثير من أحلام اليقظة المُحفَّزة بشكل اصطناعي قد يكون في أحيان كثيرة مرهقًا للغاية.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



Ta'izzi-Adeni Arabic : يرجع السبب الأساسي لهذي الظاهرة إلى نتيجة الأحلام الصافية اللي تزيد من طول المدة الزمنية اللي تكون بين حالات حركة العين السريعة.

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بسبب قلة تكرار مرحلة حركة العين السريعة أثناء النوم باليل، ترجع الحالة اللي تنام بها فعلياً ويتعافى جسمك فيها قليلة الحدوث لدرجة أنه تعتبر مشكلة.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وهو أمر منهك للغاية مثل أنك تقوم من النوم كل عشرين أو ثلاثين دقيقة لمشاهدة التلفزيون.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يتوقّف التأثير على معدّل تكرار محاولة مخّك للوصول إلى الحُلم الصافِ كل ليلة.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

Ta'izzi-Adeni Arabic : الأوضاع ما كانتش سابرة للإيطاليين في شمال أفريقيا من البداية تقريباً. وخلال أسبوع من إعلان إيطاليا الحرب في 10 يونيو 1940، استولى الهوسار الحادي عشر البريطاني على حصن كابوزو بليبيا.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



Ta'izzi-Adeni Arabic : مسك البريطانيون كبير المهندسين حق الجيش الإيطالي العاشر، الجنرال لاستوتشي في كمين غرب ميناء بردية.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



Ta'izzi-Adeni Arabic : في ٢٨ يونيو، قُتل المارشال إيتالو بالبو، الحاكم العام لليبيا والوريث المحتمل لموسوليني، بنيران صديقة لُما كان يهبط في طبرق.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تُلعب رياضة المبارزة الحديثة على عدة مستويات، ابتداءً من الطلاب اللي يدرسون بالجامعة وانتهاءً بمنافسات الاحترافية والأولمبية.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تُمارس هذي الرياضة بنظام المنازلة، مبارز واحد ينازل الآخر.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الجولف لعبة يستخدم فيها اللاعبون العصيّ لضرب كرات علشان يدخولها في الثقوب.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يلعبوا ثماني عشرة حفرةٍ في الجولة العادية، حيث يبدأ اللاعبون عادةً من أول حفرة بالملعب وينتهون بالحفرة الثامنة عشرة.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يفوز اللاعب اللي يعمل أقل عدد من الضربات، أو التلويحات بالمضرب، لإكمال الدورة.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يلعبوا اللعبة على العشب، ويقصوا العشب المحيط بالحفرة وتُسمّى ¨الخضراء¨.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



Ta'izzi-Adeni Arabic : ولعلّ النوع الأكثر شيوعاً من السياحة هو اللي يربطه أغلب الناس بالسفر: يعني السياحة الترفيهية.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



Ta'izzi-Adeni Arabic : السواح بهذا النوع من السياحة يروحوا إلى مكان مختلف جداً عن المكان اللي اعتادوا عليه بحياتهم اليومية من أجل الاسترخاء والاستمتاع.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الشواطئ، وحدائق الملاهي، ومواقع التخييم هي أكثر الأماكن شيوعًا للناس اللي يحبوا السياحة الترفيهية.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



Ta'izzi-Adeni Arabic : السياحة الثقافية هي السياحة اللي يكون فيها الهدف من زيارة أحد الأفراد إلى مكان معين هو التعرف على تاريخه وثقافته.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ربما يذهب السائحون إلى مواقع سياحية متنوعة في بلد ما أو قد يفضلون التركيز على منطقة واحدة بس.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وطالب المستعمرون، اللي شاهدوا هذا النشاط، بتعزيزات.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ضمّت تعزيزات المواقع الأمامية كتيبة نيوهامبشير الأولة والثالثة في صفوفهما 200 من الرجال وكان يقودهم العقيد چون ستارك والعقيد چيمس ريد (واللي أصبحوا بعدها جنرالين).

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



Ta'izzi-Adeni Arabic : تمركز رجال ستارك في مواقع على طول السياج من الطرف الشمالي حق مكان المستعمر.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لُما فتح المدّ المنخفض فتحة على طول النهر الغامض على طول الجانب الشمالي الشرقي من شبه الجزيرة، مدّوا السياج بسرعة بجدار حجري قصير إلى الشمال ينتهي عند حافة المياه على شاطئ صغير.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وضع جريدلي أو ستارك وتد بعيد 100 قدم (30 متر) من أمام السياج وأمر أنه ولا أحد يطلق النار إلا بعدما يعبره ضباط الجيش.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



Ta'izzi-Adeni Arabic : اعتمدت الخطة الأمريكية على شن هجمات منظمة من ثلاثة اتجاهات مختلفة.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يقدر الجنرال جون كادوالادر يشن هجوم لأجل يشتيت الانتباه ضد الحامية البريطانية في بوردينتاون علشان يمنع أي تعزيزات.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بيأخذ الجنرال جيمس أوينج 700 من عناصر المليشية عبر النهر فوق عبارة ترينتون، ويستولي على الجسر فوق خليج أسونبينك، وما شيخليش أي قوات معادية تهرب.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كانت قوّة الهجوم الرئيسيّة، اللي مكوّنة من 2,400 رجل، شتعبر النهر اللي يقع على بعد تسعة أميال شمال ترينتون، وبعدين تنقسم إلى ثنتين مجموعات، الأولة بقيادة غرين والثانية بقيادة سوليفان، من أجل يهجموا قبل الفجر.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



Ta'izzi-Adeni Arabic : مع التغيير بمسافة السباق من ربع ميل إلى نُص ميل ترجع السرعة مش مهمة وترجع القدرة على التحمل ضرورية جداً.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بالطبع عداء سباقات النص ميل من الدرجة الأولى، رجل يقدر يعمل ذلك بأقل من دقيقتين، لأزم تكون سرعته مالها شي معقولة، ولكن يجب صقل القدرة على التحمل بجميع الأحوال.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

Ta'izzi-Adeni Arabic : يعبر البعض البلد جري خلال فصل الشتاء، جنباً إلى جنب مع التمارين الرياضية للجزء العلوي من الجسم، هو أفضل إعداد للموسم حق الجري.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الأداء الممتاز ما يجيش من الممارسات الغذائية السليمة وحدها، ولكن هذي الممارسات قد تؤثر بشكل كبير على صحة الرياضيين الشباب بشكل عام.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : إن الحفاظ على التوازن الصحي للطاقة، وممارسة عادات الترطيب الفعّالة، وفهم الجوانب المختلفة حق ممارسات المكملّات الغذائية يقدر أنو يساعد الرياضيين بتحسين أدائهم وزيادة مستوى تمتعهم بالرياضة.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : جري المسافات المتوسطة رياضة رخيصة نسبيًا؛ لكن به هناك الكثير من المفاهيم الخاطئة اللي تخص بعض المعدات المطلوبة للمشاركة فيه.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تقدر تشتري المنتجات حسب حاجتك، ولكن معظمها شيكون له تأثير صغير أو ماليش تأثير فعلى على الأداء.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قد يشعر الرياضيون أنهم يفضلون منتجاً ما حتى إذا كان ما يجيبش منافع حقيقية.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يُمكن اعتبار الذرة أنه واحدة من وحدات البناء الأساسية لكل المواد.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



Ta'izzi-Adeni Arabic : إنه كيان معقد للغاية يتكون، وفقًا لنموذج بور البسيط، من نواة مركزية تدور حولينها الإلكترونات، تشبه إلى حد ما الكواكب اللي تدور حول الشمس - شوف الشكل 1.1.

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تتكون النواة من جسيمين - النيوترونات والبروتونات.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



Ta'izzi-Adeni Arabic : للبروتونات شحنة كهربية موجبة، بينما النيوترونات ما معيش شحنة، أما الإلكترونات فشحنتها سالبة.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لفحص الضحية، لأزم أنك أول حاجة تمسح مسرح الجريمة لضمان سلامتك.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



Ta'izzi-Adeni Arabic : شتحتاج إلى ملاحظة وضعية الضحية وأنت تقرب لعنده، وأي مؤشرات خطر تلقائية.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



Ta'izzi-Adeni Arabic : إذا أوذيت وانت تحاول تقدم المساعدة، فقد تساعد بس أنك تخلي الأمور أسوء.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ووجدت الدراسة أن الاكتئاب، والخوف والكوارث يتوسطون العلاقة بين الوجع والعجز عند الناس اللي يشكوا من وجع بأسفل الظهر.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



Ta'izzi-Adeni Arabic : فقط آثار الكارثة، والاكتئاب والخوف مش شرط في جلسات نشاط بدني منتظمة أسبوعياً.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



Ta'izzi-Adeni Arabic : احتاجت المجموعة المشاركة في نشاط بدني منتظم إلى المزيد من الدعم فيما يتعلق بالتصور السلبي للوجع علشان قدر أفرادها يفرقوا بين الوجع المزمن والشعور بعدم الراحة الناتج عن حركة بدنية عادية.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تعتمد الرؤية أو القدرة على الإبصار على أعضاء الحس في جهاز الرؤية أو العينين.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تختلف درجة تعقيد تركيب العين حسب احتياجات الكائن الحي، وهذا ينتج عدد كبير من تركيبات العيون المختلفة.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الهياكل المختلفة معها قدرات مختلفة، وهي حساسة لأطوال موجات مختلفة ومعها درجات مختلفة من الحدة، كما أنها تحتاج معالجة مختلفة لأجل فهم المدخلات والأرقام المختلفة للعمل على النحو الأمثل.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



Ta'izzi-Adeni Arabic : السكان هو مجموعة الكائنات الحية من نوع معين داخل منطقة جغرافية معينة.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لُما يكون جميع الأفراد في فئة سكانية متطابقين فيما يتعلق بصفة ظاهرية معينة، فيطلق على هذولا الأفراد مسمى ¨أحاديو الشكل¨.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لُما يُظهر الأفراد شوية متغيرات لصفة محددة، فهُم متعددو الأشكال.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تسير مستعمرات النمل المجند وتعشش بمراحل مختلفة كمان.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بمرحلة التنقّل، تسير جيوش النمل بالليل، وتتوقّف للعسكرة وقت النهار.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تبدأ المستعمرة بمرحلة الترحال لُما يقل الغذاء المتوفر. خلال هذي المرحلة، تقوم المستعمرة تسوي أعشاش مؤقتة تتغير كل يوم.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

Ta'izzi-Adeni Arabic : استمرت كل من هذي الاقتحامات أو المسيرات اللي يقوم بها البدو الرُحل لمدة 17 يوم تقريبًا.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أيش هي الخلية؟ كلمة الخلية مشتقة من الكلمة اللاتينية ¨cella¨، وتعني ¨الغرفة الصغيرة¨، تمت صياغة هذا المصطلح لأول مرة من قبل عالم مجهر كان يراقب تكوين الفلين.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الخلية هي الوحدة الأساسية حق جميع الكائنات الحية، وجميع الكائنات الحية تتكون من خلية واحدة أو أكثر.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الخلايا أساسيّة وحاسمة جداً لأجل دراسة الحياة، بل إنها غالباً يقول لها اسم ¨وحدات البناء الأساسية للحياة¨.

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يحافظ الجهاز العصبي على التوازن من خلال إرسال سيالات عصبية عبر الجسم للحفاظ على تدفق الدم بدون انقطاع.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يمكن إرسال هذي النبضات العصبية بسرعة بجميع أنحاء الجسم فتساعد في الحفاظ على الجسم آمن من أي تهديد محتمل.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تضرب الأعاصير مساحة محدودة بالمقارنة بالعواصف الشديدة الثانية، وبالرغم من ذاك، بإمكانها تدمير الأخضر واليابس بطريقها.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الأعاصير تقدر تخلع الشجر من جذورها وتمزق الألواح من المباني وترمي بالسيارات إلى السماء. تدوم أعنف 2% من الأعاصير لمدة تصل إلى أكثر من ثلاث ساعات.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تصل سرعة هذي العواصف الوحشية إلى 480 كم/ساعة (133 م/ث؛ 300 ميل/س).

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



Ta'izzi-Adeni Arabic : كان البشر يصنعون العدسات ويستخدمونها للتكبير منذ آلاف وآلاف السنين.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لكن أول تلسكوبات حقيقية قد صُنعت بأوروبا بأواخر القرن الـ16.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



Ta'izzi-Adeni Arabic : هذي التلسكوبات تستعمل تجميعاً مكوناً من عدستين لجعل الأشياء البعيدة تُرى أقرب وأكبر.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بيبقى الطمع والأنانية مصاحبين لنا طول الدهر، ومن طبيعة التعاون أنه لُما تستفيد الغالبية، بيكون هناك دائماً فرصة لكسب المزيد على المدى القصير إذا ما تصرفوا بأنانية.

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



Ta'izzi-Adeni Arabic : على أمل أن يفهم معظم الناس أنو أفضل خيار لهم على المدى الطويل العمل مع بعض.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يحلم الكثير باليوم اللي يقدر أن يسافر فيه البشر إلى نجم ثاني، واستكشاف عوالم ثانية، يتساءل البعض أيش اللي يحدث هناك، يعتقدوا أن به الحياة ثانية أو الكائنات الفضائية تعيش على كوكب ثاني.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لكن إن حصل هذا فمن المحتمل أن يكون من بعد وقت طويل جداً. إن النجوم منتشرة بشكل كبير لدرجة أن به هناك التريليونات من الأميال بين النجوم ¨المتجاورة¨.

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ربما بيوم من الأيام، بيقف عيال عيال عيالك على قمة عالم فضائي ويتساءلون عن أجدادهم القدامى؟

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



Ta'izzi-Adeni Arabic : تتكون الحيوانات من الكثير من الخلايا. إنهم يأكلون المواد ويهضمونها بداخلهم. غالبية الحيوانات تقدر تتنقل.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الحيوانات وحدها بس معها أدمغة (بالرغم من أن جميع الحيوانات ما معها أدمغة؛ قنديل البحر، مثلاً، ما معُش دماغ).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



Ta'izzi-Adeni Arabic : تعيش الحيوانات بجميع أنحاء الكوكب. يحفرون في الأرض ويسبحون في المحيطات ويطيرون بالسماء.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الخليّة هي أصغر الأجزاء البنيويّة والوظيفيّة في الكائنات الحيّة (الأشياء).

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تأتي كلمة الخليّة من الكلمة اللاتينية cella واللي معناها غرفةٌ صغيرةٌ.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : إذا وضعت كائنات حية تحت المجهر، بتلاحظ أنها مكوّنة من مربعات أو كرات صغيرة.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : شاف روبرت هوك وهو عالمُ أحياء من إنجلترا مربعاتٍ صغيرةٍ بالفلين باستخدام المجهر.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كان أول شخص يلاحظ الخلايا الميتة، واللي كان شكلها مثل الغرف.

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

Ta'izzi-Adeni Arabic : تستطيع العناصر والمركبات الانتقال من حالة إلى أخرى دون أن تتغير.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



Ta'izzi-Adeni Arabic : النيتروجين وهو غاز يكون معه نفس خصائص النيتروجين السائل. تكون الحالة السائلة أكثر كثافة ولكن الجزيئات تبقى مثلما هي.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



Ta'izzi-Adeni Arabic : والماء مثال ثاني، حيث يتكون مركب الماء من ذرتين هيدروجين وذرة أكسجين.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



Ta'izzi-Adeni Arabic : يحمل التركيب الجزيئي نفسه سواء كان في حالة غازية، أو سائلة، أو صلبة.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : مع أن حالته الفيزيائية قد تتغير، فإن حالته الكيميائية تبقي مثلما هي.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الوقت شيء يحيط بنا ويؤثر على كلّ ما نقوم به، إلا أنه صعب على الفهم.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وعلماء الدين والفلسفة والعلوم قدرسوا الوقت لآلاف السنين.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : نحن نختبر الوقت كسلسلة من الأحداث اللي تمر من المستقبل مروراً بالحاضر وحتى الماضي.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وبالوقت أيضًا نقارن مدة (طول) الأحداث.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بقدرتك أنك تميّز بنفسك أن الوقت يمر عن طريق رصد عملية تكرار لحدث دوري، وهو الحدث اللي يتكرر باستمرار بشكل منتظم.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يتم استخدام أجهزة الكمبيوتر اليوم لأجل معالجة ملفات الصور والفيديو.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يمكن إعداد الرسوم المتحركة المتقدمة باستخدام الكمبيوتر، وهذا النوع من الرسوم المتحركة يُستخدَم بشكل متزايد في التلفزيون والأفلام.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يتم تسجيل الموسيقى كثيراً باستخدام الكمبيوترات المتطوّرة، لأجل معالجة ودمج الأصوات مع بعض.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كان يُعتقد لفترة طويلة خلال القرنين التاسع عشر والعشرين، أنّ السكان الأصليين حق نيوزيلندا هم شعب الماوري، اللي اصطادوا الطيور العملاقة اللي اسمها المواس.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أكدت النظرية فكرة أن شعب الماوري هاجروا من بولنيزيا بالأسطول الكبير وانتزعوا نيوزيلندا من الموريوري علشان يبنوا مجتمعاً زراعي.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ومع هذا تشير أدلة جديدة إلى أن الموريوري كانوا مجموعة من بر ماوري الرئيسي واللي هاجروا من نيويلاندا إلى جزر الشاتام مكان ما طوروا ثقافتهم المميزة والسلمية.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كانت هناك برضو قبيلة ثانية بجزر تشاتام وهم الماوري اللي هاجروا من نيوزيلندا.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وقاموا بتسمية أنفسهم ¨الموريوري¨ وكان به هناك بعض المناوشات، وبالنهاية تم القضاء على ¨الموريوري¨.

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



Ta'izzi-Adeni Arabic : لقد ساعدنا الأفراد اللي شاركوا لعدة عقود في تقدير نقاط قوتنا وعواطفنا، وبنفس الوقت تقييمنا الصريح للصعوبات بل وحتى الإخفاقات.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



Ta'izzi-Adeni Arabic : اكتسبنا نظرة ثاقبة عن الماضي وعن بعض من الشخصيات اللي أثّرت بشكل إيجابي أو سلبي على ثقافة المنظمة، أثناء الاستماع إلى الأفراد بينما يشاركون قصصهم الفردية، والعائلية، والتنظيمية.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



Ta'izzi-Adeni Arabic : في حين أن فهم تاريخ الفرد ما يفرضش بالضرورة فهم ثقافته، إلا أنه يساعد على أقل تقدير في أن يكتشف الأفراد إحساساً بموضعهم في تاريخ المنظمة.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الأفراد والمشاركون بعملية تقييم النجاحات والإخفاقات يكتشفوا بشكل أعمق قيم المنظمة ورسالتها وأيش يدفعها من قوى.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بهذي الحالة، ساعد استحضار النماذج السابقة للسلوك الريادي والنجاحات الناتجة الناس على استيعاب التغيّرات الجديدة واتجاه الكنيسة المحليّة الجديد.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قصص النّجاح هذي قلّلت من مخاوف التّغيير، بينما خلقت اتجاهات إيجابية نحو التّغيير بالمستقبل.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أنماط التفكير التجميعي هي أساليب لأجل حل المشاكل تجمع أفكار أو مجالات مختلفة لإيجاد حل.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

Ta'izzi-Adeni Arabic : تركز هذي العقلية على السرعة والمنطق والدقة وبرضو على تحديد الحقائق وإعادة تطبيق التقنيات الموجودة وجمع المعلومات.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



Ta'izzi-Adeni Arabic : والعامل الأكثر أهمية بهذي العقلية هو: ما توجدش إلا إجابة واحدة صحيحة. لا تفكرش إلا في إجابتين، وهما إجابة صحيحة أو خاطئة.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يَرْتبط هذا النوع من التفكير بعلم معين أو إجراءات قياسية.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



Ta'izzi-Adeni Arabic : فالأشخاص اللي عندهم هذا النوع من التفكير معها تفكير منطقي وهم قادرون على حفظ الأنماط وحل المشاكل والعمل على الاختبارات العلمية.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الإنسان هو أكثر الكائنات موهبةً في قراءة عقول الثانيين.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



Ta'izzi-Adeni Arabic : هذا يعني أننا قادرون على التنبؤ بشكل ناجح بمنظور البشر الثانيين أو نواياهم أو إيمانهم أو معرفتهم أو رغبتهم.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : من بين هذي القدرات، فهم نية الثانيين أمرٌ مهم جداً. لأنه يسمح لنا بتحليل الغموض المحتمل في الأفعال الجسدية.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



Ta'izzi-Adeni Arabic : مثلاً، إذا شفت واحد يكسر نافذة سيارة، فمن المحتمل أن تعتقد أنه كان يحاول سرقة سيارة واحد غريب.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ويمكن الحكم عليه بشكل مختلف إذا ضيع مفاتيح سيارته وكانت سيارته هي السيارة اللي يحاول فتحها بالقوة.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يعتمد التصوير بالرنين المغناطيسي على ظاهرة فيزيائية اسمه الرنين المغناطيسي النووي (NMR)، واللي اكتشفه في ثلاثينيات القرن الماضي فيليكس بلوخ (من جامعة ستانفورد) وإدوارد بورسيل (من جامعة هارفارد)

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بهذا الرنين، تتسبب المجالات المغناطيسيّة والموجات الراديويّة في حث الذرّات على إرسال إشارات لاسلكية دقيقة.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : في سنة 1970، اكتشف رايموند داماديان، وهو طبيب وعالم أبحاث، الأساس اللي بُني عليه استخدام التصوير بالرنين المغناطيسي كأداة لأجل لتشخيص الطبّي.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بعد أربع سنوات، تم منح براءة اختراع، واللي كانت أول براءة اختراع بالعالم يتم منحها في مجال التصوير بالرنين المغناطيسي.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



Ta'izzi-Adeni Arabic : في سنة 1977 استكمل الدكتور داماديان إنشاء أول ماسح ضوئي للتصوير بالرنين المغناطيسي ¨لكامل الجسم¨، واللي اسمه اليوم ¨اللي ما يقهرش¨.

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



Ta'izzi-Adeni Arabic : يحفّز الاتصال غير المتزامن لتخصيص الوقت لأجل التأمل والتفاعل تجاه الآخرين.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يسمح للطلاب القدرة على العمل بحسب سرعتهم الخاصة والتحكم في وتيرة المعلومات التعليمية.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وبرضو، توجد قيود زمنية أقل مع إمكانية تحديد ساعات عمل مرنة. (بريمر، 1998)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



Ta'izzi-Adeni Arabic : يسمح استخدام الإنترنت والشبكة العنكبوتية العالمية للمتعلمين الوصول إلى المعلومات بأي وقت.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يقدر الطلاب برضو إرسال أسئلة إلى المدرسين بأي وقت من اليوم وتوقع إجابات سريعة بشكل معقول، بدل من الانتظار لحين الاجتماع التالي وجهاً لوجه.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يوفر منهج ما بعد التمدن التعليمي التحرر من المطلقات، مافيش هناك طريقة واحدة جيدة للتعلم.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بالواقع، مافيش شيء واحد جيد يمكن تعلمه، فالتعلم يحدث بالتجربة بين المُتعلم والمعرفة المُقدَمة.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



Ta'izzi-Adeni Arabic : هذي النقطة توضحها تجربتُنا الحالية مع جميع العروض التلفزيونية القائمة المقدمة للمعلومات والقائمة على التعلم، وعروض التعلم بالتطبيق الذاتي.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



Ta'izzi-Adeni Arabic : إن الكثير منا يلاقون أنفسهم في مشاهدة برنامج تلفزيوني يخبرنا بعملية أو تجربة ما نشاركش فيها أو نطبقها على الإطلاق.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ما بنصلحش سيارة أبدًا، أو نبني نافورة في فنائنا الخلفي، أو نسافر إلى البيرو لأجل دراسة الآثار القديمة، أو نعيد تشكيل بيت جارنا.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بفضل روابط كابلات الألياف الضوئية الموجودة تحت سطح البحر إلى أوروبا والأقمار الصناعية صاحبة النطاق العريض، فإن جرينلاند معها اتصال جيد بالإنترنت حيث 93% من السكان عندهم اتصال بالإنترنت.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

Ta'izzi-Adeni Arabic : بالغالب بيكون عند فندقك أو مضيفيك (إذا كنت شتنزل بدار ضيافة أو بيت خاص) شبكة وايفاي أو كمبيوتر متصل بالإنترنت، وجميع التجمعات فيها مقهى إنترنت أو موقع مخصص به شبكة وايفاي عامة.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : مثلما هو مذكور فوق، بالرغم من أن كلمة ¨إسكيمو¨ عادَها مقبولة في أمريكا، فإنها تعتبر تحقيراً من قِبل الكثير من سكان القطب الشمالي غير الأمريكيين وخاصة في كندا.

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بالرغم من استخدام سكان جرينلاند الأصليين كلمة إسكيمو، بس ممنوع أن يستخدمها الأجانب.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يُطلق السكان الأصليون لجرينلاند على أنفسهم اسم الإنويت في كندا وكلاليك (مفرد كالاليت)، من سكان جرينلاند بجرينلاند.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الجريمة، وسوء النية تجاه الأجانب بشكل عام مش معروفة بالواقع بجرينلاند. حتى بالمدن مابُش ¨مناطق خطر¨.

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



Ta'izzi-Adeni Arabic : قد يكون المناخ البارد هو الخطر الحقيقي الوحيد اللي بيواجهه الأشخاص اللي مش مستعدين له.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ولو أنتَ زرت جرينلاند أيام البرد (وتطرح براسك إننت لما تقرب من الشمال شكون برد أزيد)، علشان كذا لازم تدي معك اداوي تدفئ.

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يمكن أن تؤدي الأيام الطويلة جدًا بالصيف إلى مشاكل بالحصول على قسط كافٍ من النوم والمشكلات الصحية المرتبطة.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



Ta'izzi-Adeni Arabic : خلال فصل الصيف، احذروا من النوماسي النوردي فرغم أنه لا ينقل أي أمراض، إلا أن قد يكون مزعجًا.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يرتبط اقتصاد مدينة سان فرانسسكو بأنها منطقة جذب سياحي عالمية إلا أنه اقتصاد متنوع.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أكبر قطاعات العمل هي الخدمات المهنيّة، والقطاع الحكومي، والماليّة، والتجارة، والسياحة.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ظهورها المتكرر بالموسيقى والأفلام والأدب والثقافة الشعبية ساعد أنه يخلي المدينة ومعالمها معروفة حول العالم.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



Ta'izzi-Adeni Arabic : سان فرانسيسكو طورت بنية تحتية سياحية كبيرة بها الكثير من الفنادق والمطاعم ومرافق المؤتمرات من الطراز الأوّل.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



Ta'izzi-Adeni Arabic : سان فرانسيسكو برضو تعتبر واحدة من أفضل الأماكن بالبلاد لمأكولات المطابخ الآسيوية الثانية: الكورية والتايلاندية والهندية واليابانية.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



Ta'izzi-Adeni Arabic : السفر إلى عالم ¨والت ديزني¨ يعتبر رحلة رئيسية مقدسة عند كثير من العائلات الأمريكية.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الزيارة ¨التقليدية¨ تتضمن السفر إلى مطار أورلاندو الدولي، والانتقال إلى واحد من فنادق ديزني بالموقع، وتمشية حوالي أسبوع بدون مغادرة ملكية ديزني والعودة إلى الوطن.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



Ta'izzi-Adeni Arabic : مع وجود عدد لا نهائي من التنوعات المحتملة، هذا هو اللي يقصده معظم الناس لُما يتكلموا عن ¨السرحة إلى عالم ديزني¨.

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تُستخدم الكثير من التذاكر، اللي يبتعوها عبر الإنترنت من خلال مواقع المزادات مثل eBay أو Craiglist، جزئياً كتذاكر دخول متعددة الأيام لأكثر من حديقة.

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بالرغم من أنة نشاط مشهور جداً، إلا أنة ديزني تمنعه: التذاكر مش قابلة للتحويل.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أي مخيم أسفل الحافة في جراند كانيون لازم يكون معه تصريح للتخييم الليلي.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تقتصر التصاريح على حماية الوادي، وتكون متاحة بأول يوم من الشهر، قبل أربعة أشهر من شهر البدء.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وبالتالي، أي تصريح دخول للريف الخلفي بأي تاريخ بدء في مايو، يصبح متاح في 1 يناير.

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تمتلئ عموماً مساحة المناطق الأكثر شعبية، مثل برايت إنجل كامب جراوند المجاورة لـفانتوم رانتش، بالطلبات الواردة في التاريخ الأول، واللي يفتحوها للحجز.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يتوافر عدد تصاريح محدود الأول بالأول مخصص للطلبات اللي لازم يقدهما الشخص بنفسه.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الدخول لجنوب أفريقيا بالسّيارة هو طريقة رائعة علشان تشوف جمال المنطقة كله وبرضو توصل للأماكن اللي هي خارج الطرق السياحية المعتادة.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

Ta'izzi-Adeni Arabic : ويمكن القيام بذلك باستخدام سيارة عادية مع التخطيط الدقيق ولكن ينصح باستخدام نظام الدبل 4x4 بدرجة كبيرة، ويمكن الوصول إلى الكثير من المواقع باستخدام نظام الدبل المزود بقاعدة عجلات عالية بس.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



Ta'izzi-Adeni Arabic : خلي في رأسك أثناء التخطيط أنه بالرغم من أن جنوب أفريقيا مستقرة، لكن مش جميع البلدان المجاورة أكه.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تختلف متطلبات التأشيرات وتكاليفها باختلاف الدول، وتتأثر برضو هذيك المتطلبات بالدولة الأتي منها.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لكل بلدٍ قوانين تخصه بشأن أغراض الطوارئ اللي لأزم تكون موجودة في السيارة.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



Ta'izzi-Adeni Arabic : شلالات فيكتوريا هي مدينة تقع بالجزء الغربي من زيمبابوي، عبر الحدود من ليفينغستون، وزامبيا، وقريب من بوتسوانا.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تقع المدينة بجانب الشلالات مباشرةً، وهم أكبر معالمها جاذبية، لكن هذي الوجهة السياحية تقدم للباحثين عن المغامرة والمتفرجين على المعالم الكثير من الفرص من أجل إقامة أطول.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بموسم الأمطار (من نوفمبر إلى مارس)، بيرتفع منسوب المياه وبتكون الشلالات أكثر إثارة.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



Ta'izzi-Adeni Arabic : شتبتل ملابسك بكل تأكيد إذا عبرت الجسر أو مشيت على طول الطرق الملتوية قريب من شلالات فيكتوريا.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ومن الناحية الثانية، يحصل هذا تحديدًا لأن مستوى الماء مرتفع جداً بحيث ما يخليك تشوف الشلالات الفعلية بسبب كثرة المياه!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



Ta'izzi-Adeni Arabic : مقبرة توت عنخ آمون (KV62). ربما تكون أشهر مقابر وادي الملوك، مشهد اكتشاف هوارد كارتر سنة 1922 للمقبرة الملكية حق الملك بحالة شبه كاملة.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بالمقارنة مع معظم المقابر الملكية الثانية، قبر توت عنخ آمون يا الله يستاهل الزيارة، لأنوه أصغر بكثير وفيبه زخارف مش مرة.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وكل من يشتي يشوف أدلة على الضرر اللي وقع بالمومياء أثناء محاولات إزالتها من النعش بيخيب أمله لأنه يمكن رؤية الرأس والكتفين بس

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الثروات الرائعة حق المعبد ماعاديش موجودة بداخله، لكن تم إزالتها إلى المتحف المصري بالقاهرة.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يُفضل أن يمشي الزوّار محدودو الوقت وقتَهم في مكان ثاني.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



Ta'izzi-Adeni Arabic : فنوم كروم، على بعد 12 كيلومتر من مدينة سيام ريب. بُنى هذا المعبد الموجود على قمة التل بنهاية القرن التاسع أيام فترة حكم الملك ياسوفرمان.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الأجواء المعتمة حولين المعبد وإطلالته على بحيرة ¨تونلي ساب¨ تعطي قيمة لأجل التسلق إلى التل.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يمكن الجمع بين زيارة الموقع بشكل مناسب مع رحلة بالقارب إلى البحيرة.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تصريح أنغكور مطلوب لدخول المعبد لذلك لا تنسيش أنك تجيب جواز سفرك معك لُما تتجه إلى تونلي ساب.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



Ta'izzi-Adeni Arabic : القدس عاصمة إسرائيل وأكبر مدنها رغم أن معظم الدول الثانية والأمم المتحدة مش معترفة بها كعاصمة لها.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



Ta'izzi-Adeni Arabic : المدينة القديمة في تلال يهودا معها تاريخ مذهل على امتداد آلاف السنين.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : المدينة مقدسة للأديان السماوية الثلاث - اليهودية والمسيحية والإسلام، وهي بمنزلة مركز روحي وديني وثقافي.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وبسبب الأهمية الدينية حق المدينة، خصوصاً المواقع الكثيرة بمنطقة البلدة القديمة، فإن القدس واحدة من الوجهات السياحية الرئيسية بفلسطين المحتلة.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



Ta'izzi-Adeni Arabic : القدس فيبها الكثير من المواقع التاريخية، والأثرية، والثقافية، إلى جانب مراكز التسوق، والمقاهي، والمطاعم الحيوية والمزدحمة.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وبتشترط دولة الإكوادور أنوه يستلم المواطنين الكوبيين رسالة دعوة قبل دخولهم دولة الإكوادور من المطارات الدوليّة أو نقاط الدخول الحدوديّة.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لازم وزارةِ الخارجيةِ الإكوادورية تعتمد هذا الخطاب، وتوافقه مع متطلباتٍ معينة.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

Ta'izzi-Adeni Arabic : صلحوا هذي المتطلبات لتوفير تدفق هجرة مُنظم بين البلدين.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لازم على المواطنين الكوبيين اللي معهم بطاقة الإقامة الأمريكية الدائمة زيارة مقر قنصلية الإكوادور لأجل يحصولوا على إعفاء من هذا الشرط.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لازم أن يكون جواز السفر الخاص بك سارياً على الأقل لمدة 6 شهور بعد تواريخ السفر الخاصة بك. شتحتاج إلى تذكرة ذهاب وعودة لإثبات مدة إقامتك.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



Ta'izzi-Adeni Arabic : إذا كنت لوحدك أو مع صديق واحد بس، حاول أن تقابل أشخاصاً ثانيين وأن تشكل مجموعة من أربعة إلى ستة أفراد علشان تحصل على سعر أفضل للواحد، ذلك لأن الجولات السياحية أرخص للمجموعات الأكبر عدداً.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ومع ذلك، لا يجب أن يكون هذا خارج شواغلك، لأنه بالغالب يتم تغيير أماكن السياح لملء السيارات.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الأمر شكله بالواقع وكأنه طريقة لخداع الناس علشان يعتقدوا بأنه لازم عليهم دفع المزيد.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الجبل المرتفع فوق الطرف الشمالي من ماتشو بيتشو هو هذا الجبل شديد الانحدار، وغالباً يكون خلفية للكثير من صور الآثار.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الأمر شكله صعب شوية من الأسفل، وهو طلعه شديدة الانحدار وصعبة، ولكن معظم الأشخاص اللي يتمتعون بلياقة معقولة لازم أن يكونوا قادرين على الوصول في 45 دقيقة.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يتم وضع السّلالم الحجريّة بامتداد معظم المسار، وتوفّر الكابلات الفولاذية بالأقسام الأكثر انحدار متكأً داعماً.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : مع ذلك، توقع أن تنقطع أنفاسك، وتوخَ الحذر بالأجزاء الأكثر انحدار، خاصة لُما تكون مبللة، لأنه يمكن أن تصبح سريعة بشكل خطير.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



Ta'izzi-Adeni Arabic : به كهف صغير قريب من القمة لازم المرور عبره، إنه منخفض جداً وضيّق لحد كبير.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أفضل طريقة لمشاهدة المواقع والحياة البرية بجزر جالاباجوس بالقارب، بالضبط مثلما عمل تشارلز داروين في سنة 1835.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تتحرك أكثر من 60 سفينة سياحية بمياه جالاباجوس تحمل كل منها ما بين 8 إلى 100 راكب.

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يحجز معظم الناس أماكنهم مسبقاً بوقت مبكر (لأن القوارب عادةً تكون ممتلئةً وقت موسم الذروة).

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



Ta'izzi-Adeni Arabic : تأكد من أن الوكيل اللي بتحجز عن طريقه متخصص بجزر جالاباجوس ومعه معرفةٌ واسعةٌ بمجموعات متنوعة من السفن.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



Ta'izzi-Adeni Arabic : شيضمن هذا أن تكون السفينة مناسبة لاهتماماتك و/أو قيودك اللي تحددها.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قبل وصول الإسبان بالقرن السادس عشر، كان شمال تشيلي تحت حكم الإنكا، بينما كان سكان أروكانيا الأصليون (مابوتشي) يسكنون وسط وجنوب تشيلي.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كانت ¨المابوتشي¨ برضو واحدة من آخر مجموعات السكان الأصليين الأمريكية المستقلة، واللي ما قبلوها بالكامل في الحكم الناطق بالإسبانية حتى بعد استقلال دولة ¨تشيلي¨.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



Ta'izzi-Adeni Arabic : مع أنّ دولة تشيلي قد أعلنت استقلالها سنة 1810 (وسط حروب نابليون اللي خلت إسبانيا بدون حكومة مركزية فاعلة لمدة سنتين)، غير أن النصر الحاسم على الإسبان ما تحققش لحد سنة 1818.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



Ta'izzi-Adeni Arabic : جمهورية الدومينيكان (بأسبانية: ريبوبليكا الدومينيكان) هي البلد الكاريبي اللي تحتل النص الشرقي من جزيرة هيسبانيولا، اللي تشترك مع هايتي.

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



Ta'izzi-Adeni Arabic : بجانب الشواطئ صاحبة الرمال البيضاء والمناظر الطبيعية الجبلية، تعتبر البلاد موطنًا لأقدم مدينة أوروبية بالأمريكتين، وهي الآن جزء من سانتو دومينجو.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كان يسكن هذيك الجزيرة لأول مرة شعب التاينو والكاريبي. حيث كان الكاريبيون من الأشخاص الناطقين باللغة الآراواكانية، واللي وصلوا حوالي سنة ١٠٠٠٠ قبل الميلاد.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



Ta'izzi-Adeni Arabic : نقص الغزاة الأسبان تعداد سكان التاينو بصورة كبيرة خلال شوية سنين قصيرة من وصول المستكشفين الأوروبيين.

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بحسب الراهب بارتولومي دي لاس كاساس (معاهدة جزر الهند)، قتل الغزاة الإسبان حوالي 100,000 من شعب التاينوس بين سنة 1492 و1498.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



Ta'izzi-Adeni Arabic : حديقة الاتحاد. بُنيت لتكون بهوًا لدير من القرن السابع عشر، يعتبر معبد سان دييجو المبنى الوحيد المتبقي منه.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

Ta'izzi-Adeni Arabic : تشتغل الآن كساحة مركزية، ودائماً يوقع فيها الكثير من الأحداث ليلاً ونهاراً.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بوه كثير من المطاعم المحيطة بالحديقة، وغالباً يعملو حفلات موسيقية مجانية من البلكونة المركزية بأوقات ما بعد الظهر والمساء.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : Callejon del Beso (زقاق القبلة). شرفتان تفصل بينهما 69 سم بس، عبارة عن موطن لأسطورة حب قديمة.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بيخبرك بعض الأطفال القصة مقابل قروش قليلة.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



Ta'izzi-Adeni Arabic : إن الرحلة إلى جزيرة باون هى رحلة نهارية مشهورة أو رحلة نهاية أسبوع توفر الكاياك والمشي والمتاجر والمطاعم وغيرها كثير.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ويقع هذا المجتمع الأصلى فى هاو ساوند بالقرب من مدينة فانكوفر، ويسهل الوصول إليه عبر التاكسى المائى المحجوز مسبقًا اللي يُقلع من جزيرة جرانفيل بوسط مدينة فانكوفر.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الرحلة إلى ممر Sea to Sky أساسيّة للي يستمتعون بالأنشطة الخارجية.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بلدية ويسلر (الواقعة على بعد ساعة ونص بالسيارة من فانكوفر) غالية الثمن، ولكن معروفة بسبب دورة الألعاب الأولمبية الشتوية لسنة 2010.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



Ta'izzi-Adeni Arabic : في الشتاء، استمتع بأفضل تجارب التزلّج بأمريكا الشماليّة، وفي الصيف، جرّب ركوب الدرّاجات الجبليّة الأصيل.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لازم حجز التصاريح مقدماً. لازم أنك تحصل على تصريح لقضاء الليل في سيرينا.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تعد سيرينا محطّة الحرس الوحيدة اللي تقدّم السّكن في صالة نوم مشتركة ووجبات ساخنة بالإضافة إلى التّخييم. تقدّم محطّات لا ليونا وسان بيدريللو ولوس باتوس التّخييم بس بدون خدمة طعام.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يمكن الحصول على تصاريح المنتزه مباشرة من محطة رانجر في بويترو خمينز، لكن ما يقبلوش بطاقات الائتمان.

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : خدمة المنتزه (ميناي) تصاريح ما تصدرش دخول المنتزه قبل أكثر من شهر من الوصول المتوقع.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يقدم مقهى CafeNet El Sol خدمة حجز مقابل رسوم بقيمة 30 دولار أمريكي أو 10 دولارات أمريكية مقابل تذاكر ليوم واحد بس؛ التفاصيل على صفحة Corcovado.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : جزر كوك هي دولة جزرية مرتبطة بشكل حر بنيوزيلندا، وتقع في بولينيزيا وسط جنوب المحيط الهادئ.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



Ta'izzi-Adeni Arabic : إنه أرخبيل فيبة 15 جزيرة منتشرة فوق مساحة تزيد عن 2.2 مليون كيلومتر مربع من المحيط.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



Ta'izzi-Adeni Arabic : مع نفس المنطقة الزمنية مثل هاواي، ينظروا أحياناً إلى الجزر علي أنها ¨هاواي السفلى¨.

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



Ta'izzi-Adeni Arabic : بالرغم من أنه أصغر بالحجم، فإنها تذكّر بعض الزائرين القدامى القادمين بهاواي ما قبل قيام الدولة قبل وجود كل الفنادق السياحية الكبيرة وغيرها من التطويرات.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



Ta'izzi-Adeni Arabic : مافيش بجزر كوك أي مدن ولكنها تتكون من 15 جزيرة أهمها راروتونجا وإيتوتاكي.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بالبلدان المتقدمة اليوم، رفعوا مستوى المبيت والصبوح الفاخر إلى شكل فني.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بالنهاية واضح تنافس موفري الأسِرَّة والصبوح على شيئين أساسيين هما الأسِرَّة والصبوح.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وعلى كذا، بتحصل بأرقى هذي المؤسّسات أفخر طراريح للسراير، وربما لحاف مخيط بالإيد وإلا سرير من حق زمان.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يمكن أنو تحتوي وجبة الصبوح المأكولات الموسمية بالمنطقة أو طبق خاص للمضيف.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



Ta'izzi-Adeni Arabic : المكان قد يكون عبارة عن مبنى تاريخي قديم مع أثاث قديم وارضيات مشذبة وحمام سباحةٍ.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ركوب سيارتك الخاصة والانطلاق بها برحلة طويلة في له جاذبية ذاتية تكمن ببساطة الشغلة.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

Ta'izzi-Adeni Arabic : على عكس المركبات الكبيرة، ربما تكون على تعرف من صحيح تسوق سيارتك وتعرف حدودها.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قد يؤدي نصب خيمة داخل ملكية خاصة أو بمدينة بأي حجم إلى جذب انتباه مش مرغوب فيه بسهولة.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : باختصار، سيارتك وسيلة رائعة للقيام برحلة برية، ولكن نادراً ما تكون بنفسها وسيلة ¨للتخييم¨.

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



Ta'izzi-Adeni Arabic : يمكنك التخييم داخل السّيارة إذا كنت تملك ميني فان كبيرة أو سيارة دبل أو سيدان أو ستيشن واغن بمقاعد يمكن عطفها.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بعض الفنادق معها تراث من العصر الذهبي للقطارات البخارية والبواخر اللي تسير بخطوط منتظمة؛ وذلك قبل الحرب العالمية الثانية، بالقرن التاسع عشر أو أوائل القرن العشرين.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كانت هذي الفنادق هي المكان اللي بيقيم فيه الأغنياء والمشاهير بهذا الوقت، وغالبًا ما كان معهم طعام جيد وحياة ليلية.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تمثّل تركيبات الأثاث قديمة الطراز وعدم توافر وسائل الراحة الحديثة وجمال الطراز القديم صفة مميزة لطابعها.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : في حين أنها عادة تكون ملكية خاصة، إلا أنها تستوعب رؤساء الدول الزائرين أحياناً وغيرهم من الشخصيات البارزة.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قد يفكر المسافر اللي معه الكثير من الأموال بالقيام برحلة حول العالم مع إقامات متقطعة بعدد من هذي الفنادق.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



Ta'izzi-Adeni Arabic : شبكة تبادل الضيافة تعتبر منظمة تربط المسافرين بالسكان المحليين بالمدن اللي بيزورونها.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : عادة يحتاج الانضمام إلى شبكة مثل هذي أنك تملي استمارة عبر الإنترنت، رغم أن بعض الشبكات تعرض أو تطلب تحقق إضافي.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يقدموا بعد ذلك قائمة بالمستضيفين المتوفيين سواء مطبوعةً و/أو عبر الإنترنت، أحياناً تشمل مراجع وتقييمات من مسافرين ثانيين.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



Ta'izzi-Adeni Arabic : اطلقوا منصة Couchsurfing في يناير 2004 لُما المبرمجة كاسي فينتون ما قدرتش تلاقي مكان للإقامة بأيسلندا بعد العثور على رحلة طيران رخيصة إلى هناك.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



Ta'izzi-Adeni Arabic : رسل رسائل إلكترونية للطلاب بالجامعة المحلية واستلم عدد كبير من عروض السكن المجاني.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تلبي الفنادق الصغيرة حاجات الشباب - فضيفها المعتاد بالعشرينيات من عمره - ولكن غالباً ما تلاقي مسافرين أكبر سناً هناك كمان.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بالنادر تلاقي عائلات معاهم أطفال، لكن تسمح بعض الفنادق بهم بالغرف الخاصة.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بتستضيف مدينة بكين بالصين الألعاب الأولمبية الشتوية في سنة 2022، وهو الشي اللي يخليها أول مدينة تستضيف كل من الألعاب الأولمبية الصيفية والشتوية.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



Ta'izzi-Adeni Arabic : بتستضيف مدينة بكين مراسم الافتتاح والاختتام وفعاليات الجليد الداخلية.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كمان شتُقام أحداث تزلج ثانية بمنطقة ¨تايزيتشنغ¨ للتزلج في ¨زانغجياكو¨، على بعد حوالي 220 كيلومتر (140 ميل) من بكين.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



Ta'izzi-Adeni Arabic : به مع مُعظم المعابد مهرجان سنوي يبدأ من نهاية نوفمبر ولحد منتصف مايو، واللي يختلف بحسب التقويم السنوي لكل معبد.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يحتفلوا بمعظم مهرجانات المعبد كجزء من الذكرى السنوية للمعبد أو عيد ميلاد الإله أو أي حدث كبير ثاني مرتبط بالمعبد.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



Ta'izzi-Adeni Arabic : مهرجانات معبد كيرالا مثيرة للمشاهدة بشكل كبير، مع موكب منظم من الفيلة المزينة، أوركسترا المعابد والاحتفالات الثانية.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



Ta'izzi-Adeni Arabic : إن المعرض العالمي (المعروف باسم معرض العالم، أو ببساطة المعرض) عبارة عن مهرجان دولي ضخم للفنون والعلوم.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تقدم البلدان المشاركة عروض فنية وتعليمية بالأجنحة الوطنية علشان تخلي الناس يركزوا على القضايا العالمية أو ثقافة بلادهم وتاريخها.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



Ta'izzi-Adeni Arabic : المعارض البستانية الدولية هي أحداث متخصصة بعرض الأزهار والحدائق النباتية وأي شيء ثاني له علاقة بالنباتات.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

Ta'izzi-Adeni Arabic : مع أنه، نظرياً، يمكن إقامتهم سنوياً (طالما كانوا ببلدان مختلفة)، إلا أن هذا ما يحدثش عملياً.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تستمر هذي الفعاليات عادة ما بين ثلاثة وستة أشهر، وتقام بمواقع ما تقلش مساحتها عن 50 هكتار.

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



Ta'izzi-Adeni Arabic : استخداموا الكثير من تنسيقات الأفلام المختلفة على مدار السنين، ومن بين هذا التنسيقات حظى الفيلم القياسي مقاس 35 مم (36× 24 مم نيجاتيف) على الانتشار الأوسع.

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يمكن عادةً تجديدها بسهولة إلى حد ما إذا خلصت، وتعطي دقة مماثلة تقريباً لـكاميرا DSLR حالية.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تستخدم بعض آلات تصوير الأفلام متوسطة الحجم تنسيقاً 6 × 6 سنتيمتر وبشكل أكثر دقة أدق 56 × 56 ميلمتر للنسخ السلبية.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وهذا يعطي دقة تعادل أربعة أضعاف دقة 35 مم سالبة (3136 مم2 مقابل 864).

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



Ta'izzi-Adeni Arabic : تعتبر الحياة البرية من بين أكثر الصور تحدياً بالنسبة للمصور الفوتوغرافي، فهي تحتاج إلى مزيج من الحظ السعيد، والصبر، والخبرة، والمعدات الجيدة.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



Ta'izzi-Adeni Arabic : غالبًا يعتبروا تصوير الحياة البرية شيء مسلماً به، ولكن مثل التصوير الفوتوغرافي بشكل عام، فإن الصورة تساوي ألف كلمة.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



Ta'izzi-Adeni Arabic : غالبًا يحتاج تصوير الحياة البرية عدسة تقريب طويلة، بالرغم من أنو أشياء مثل سرب من الطيور أو مخلوق صغير تحتاج إلى عدسات ثانية.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



Ta'izzi-Adeni Arabic : من الصعب نلاقي الكثير من الحيوانات الغريبة، وفي بعض الأحيان قد تكون للحدائق العامة قواعد خاصة بشأن التقاط الصور الفوتوغرافية لأغراض تجارية.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قد تكون الحيوانات البرية إما خجولة أو عدوانية. قد تكون البيئة باردة، أو ساخنة، أو معادية.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يتواجد بالعالم أكثر من 5000 لغة مختلفة، من بينهن أكثر من عشرين لغة مع 50 مليون متحدث أو يزيد.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



Ta'izzi-Adeni Arabic : غالباً ما تكون الكلمات المكتوبة أسهل بالفهم من الكلمات المنطوقة، برضو. هذا ينطبق بشكل خاص على العناوين، واللي يكون غالباً نطقها صعب بشكل واضح.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الكثير من الدول بأكملها تتحدث الإنجليزية بطلاقةٍ، وبدول أكثر من ذك بكثيرٍ، تقدر أن تتوقع معرفةً محدودةً - وخاصةً بين الشباب.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تخيّل، إن صح التعبير، رجل مانكوني وبوستونيون وجامايكي وسيدنيسايدر جالسين حول طاولة يأكلون العشاء بمطعم بتورونتو.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



Ta'izzi-Adeni Arabic : هم يمتعون بعضهم البعض بقصص من محل نشأتهم، يحكوها بهجاتهم المميزة ولغتهم المحلية.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



Ta'izzi-Adeni Arabic : شراء الطعام من محلات السوبر ماركت عادة يكون أرخص وسيلة للحصول على الطعام. إن الخيارات تقتصر على الطعام الجاهز بحال عدم توافر فرص للطبخ.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وأصبحت محلات السوبر ماركت تمتلك على نحو متزايد أقسام أطعمة جاهزة أكثر تنوعاً. حتى أن بعضها يوفر فرن ميكروويف أو وسائل ثانية لأجل تسخين الطعام.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ببعض البلدان أو نوع من المحلات التجارية به هناك على الأقل مطعم واحد بالموقع، غالباً يكون مطعم مش رسمي بأسعار مقبولة.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



Ta'izzi-Adeni Arabic : احصل على نسخ من السياسة الخاصة بك وتفاصيل الاتصال الخاصة بشركة التأمين واحملها معك.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لازم عليهم إظهار عنوان البريد الإلكتروني الخاص بالمؤمّن وأرقام الهاتف الدولية للحصول على المشورة/التفويضات وتقديم الدعاوي.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



Ta'izzi-Adeni Arabic : خبي نسخة ثانية في أمتعتك وعبر الإنترنت (أرسل لنفسك بريد إلكتروني بمرفق أو خزنه على ¨السحابة¨).

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



Ta'izzi-Adeni Arabic : إذا كنت مسافر ومعك كمبيوتر محمول أو جهاز لوحي، اخزن نسخة إما في ذاكرته أو في قرصه (يمكن الوصول إليها بدون الإنترنت).

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



Ta'izzi-Adeni Arabic : بالإضافة إلى ذلك قدّم نُسخ من السياسة/جهات الاتصال لرفاق السفر والأقارب أو الأصدقاء بالوطن المستعدين للمساعدة.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



Ta'izzi-Adeni Arabic : حيوانان الموظ (اللي تُعرف برضو بالإلكة) مش عدوانية بطبعها، لكنها شتدافع عن نفسها إذا شعرت بالخطر.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

Ta'izzi-Adeni Arabic : لما ما يعتقدوش الناس إنوه حيوان الموظ خطر محتمل، شيقربوا منوه مرة وشعرّضوا أنفسهم للخطر.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



Ta'izzi-Adeni Arabic : اشرب الخمر باعتدال. يؤثر الكحول على الجميع بأشكال مختلفة، ومن المهم جدأ معرفة حدودك.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ويمكن أن تشمل الأحداث الصحية المحتملة الناتجة عن الإفراط في شرب المشروبات الكحولية على المدى الطويل الضرر بالكبد وكمان حتى العمى والموت. يزداد الخطر المحتمل عند استهلاك الكحول المنتج بشكل مش قانوني.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يمكن أن تحتوي الكحوليات غير الشرعية على ملوثات خطيرة متعددة مثل الميثانول، اللي ممكن يسبب العمى أو الموت حتى إذا شربته بجرعات صغيرة.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يمكن للنظارات الشمسية أن تكون أرخص بالبلاد الأجنبية، خاصة بالبلاد منخفضة الدخل اللي تكون تكلفة العمالة بها أقل.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : خلي بعلمك هنا مسألة الحصول على فحص النظر في الوطن، وخاصةً إذا كان التأمين يغطي هذا الفحص، وتقديم الوصفة الطبية بمكان ثاني.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قد تواجه التوائر صاحبة العلامات التجارية الراقية المتوفرة بهذي المناطق مشكلتين؛ قد يكون بعضها مقلدة، وقد تكون المنتجات المستوردة الحقيقية أغلى من ماهي بموطنها.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قهوة البن هي واحدة من بين أكثر السلع المتداولة بالعالم، وقد تعثر على أنواع كثيرة بمنطقتك الأصل.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



Ta'izzi-Adeni Arabic : مع ذلك، به هناك عدة طرق مختلفة حول العالم لشرب قهوة البن واللي تستحق التجريب.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



Ta'izzi-Adeni Arabic : رياضة الأودية (التجديف) هي عبارة عن السرحة إلى قاع وادي يكون إما جافف أو مليان بالمياه.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تجمع رياضة الأودية بين عناصر من السباحة والتسلق والقفز - ولكنها تحتاج شوية من التدريب أو اللياقة البدنية للبدء (مقارنة بتسلق الصخور أو الغوص تحت الماء أو التزلج على جبال الألب، مثلاً).

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



Ta'izzi-Adeni Arabic : يُعتبر المشي لمسافات طويلة نشاط خارجي يتكون من المشي ببيئات طبيعية، تكون غالباً على مسارات المشي لمسافات طويلة.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تشمل رياضة المشي لمسافات طويلة بالنهار مسافات اللي تقل عن ميل واحد وحتى المسافات أطول اللي يمكن تغطيتها بيوم واحد.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



Ta'izzi-Adeni Arabic : للقيام برحلة نهارية على طول طريق سهل يتطلب القليل من الاستعدادات، ويمكن لأي شخص معه لياقة بشكل معتدل الاستمتاع بها.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



Ta'izzi-Adeni Arabic : العائلة اللى تأخذ أطفال صغار قد تحتاج إلى المزيد من الإعدادات، لكن ما زال تمشية اليوم في الخارج أمر ممكن بسهولة حتى مع الرضع والأطفال اللي عادَهم أقل من سن المدرسة.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



Ta'izzi-Adeni Arabic : عالمياً، به هناك تقريباً 200 منظمة سياحية عاملة، معظمها تعمل باستقلالية.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تبنى منظمة ¨جو راننج تورز¨، خليفة منظمة ¨جلوبال راننج تورز¨، شبكة من العشرات من مزودي خدمة الجري ومشاهدة المعالم السياحية بأربع قرات.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



Ta'izzi-Adeni Arabic : مع جذوره الممتدة بجولات سباق برشلونة للركض في برشلونة وسباق كوبنهاجن للركض في كوبنهاجن، سريعاً ما انضمت إليه جولات سباق براغ للركض ومقرها في براغ وغيرهم.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



Ta'izzi-Adeni Arabic : به هناك الكثير من الأشياء اللي لازم تخلي بعلمك قبل وأثناء سفرك إلى أي مكان.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تختلف الآداب، والقوانين، والطعام، والمرور، والسكن، والمعايير، واللغة وما إلى ذلك إلى حد ما عن المكان اللي تعيش فيه، لذلك لُما تسافر، لا تتوقعش أن تكون الأمور مثلما هي في ¨الوطن¨.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : هذا شيء تحتاج دائمًا إلى أنك تخليه في علمك، لتجنب خيبة الأمل أو ربما حتى النفور من الطرق المحلية للقيام بالأشياء.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كانت وكالات السفر موجودة من ايام القرن التاسع عشر. عادة يكون وكيل السفر خيار جيد لرحلة تتجاوز خبرة المسافر السابقة في الطبيعة، أو الثقافة، أو اللغة أو البلدان منخفضة الدخل.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بالرغم من أن أغلب الوكالات مستعدة للعمل بمعظم الحجوزات المنتظمة، فإن الكثير من الوكلاء يختصون بأنواع أو ميزانيات أو وجهات محددة للسفر.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قد يكون من الأفضل استخدام وكيل يقوم بكثير من الأحيان بحجز رحلات مشابهة لرحلاتك.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : اعمل نظرة على الرحلات اللي يقوم الوكيل بترويجها، سواءً كان ذلك على موقع إلكتروني أو في نافذة متجر.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

Ta'izzi-Adeni Arabic : إذا أنت تشتي تشوف العالم بسعر رخص، سوءً كان ذلك للضرورة، أو كنمط حياة أو كتحدٍ، فهناك بعض الطرق للقيام بذلك.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ينقسمان بالأساس إلى قسمين: إما أنك تشتغل أثناء السفر أو أنك تحاول تقلل من مصاريفك. تركز هذي المقالة على القسم الثاني.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



Ta'izzi-Adeni Arabic : للناس اللي هم مستعدين للتضحية بالراحة والوقت ومعرفة المتوقّع، من أجل تقليل المصاريف إلى ما يقارب الصفر، تعرّف على السفر بأقل ميزانية.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تفترض النصيحة أن المسافرين ما يسرقوش، وما يتعدوش، وما يشاركوش بالسوق غير القانونية، وما يشحتوش، وما يستغلوش الآخرين لصالح منفعتهم الخاصة.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : عادةَ تكون نقطة تفتيش الهجرة هي المحطة الأولى عند النزول من طيارة أو سفينة أو مركبة ثانية.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ببعض القطارات العابرة للحدود تحصل عمليات تفتيش على القطار المتحرك ولازم أن يكون معاكم بطائق شخصية صالحة وقت صعودكم واحدة من هذي القطارات.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



Ta'izzi-Adeni Arabic : في قطارات النوم الليلية، يمكن أن يتم جمع جوازات السفر بواسطة المحصل حتى ما يقطعش نومك.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يُعتبر التسجيل مطلب إضافي لعملية التأشيرة، ببعض البلدان لازمك عليك تسجيل حضورك وعنوانك عند السلطات المحلية مكان ما تسكن.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قدْ يحتاج ذلك تعبي استمارة عند الشرطة المحلية أو زيارة مكاتبَ الهجرة.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بكثيرٍ من البلدان اللي يوجد فيها مثل هذا القانون، تتولّى الفنادق المحلية مهمّة التسجيل (تأكد من الاستفسار عن ذلك).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



Ta'izzi-Adeni Arabic : بحالات ثانية، ما يحتاجش إلى التسجيل إلا الناس اللي يقيمون خارج أماكن الإقامة السياحية. ومع ذلك، فإن هذا يخلي القانون أكثر غموض، لذا اعرف مقدماً.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بتهتم العمارة بتصميم المباني وتشييدها. فالهندسة المعمارية لأية مكان، هي بالغالب أماكن جذب سياحي بحد ذاته.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



Ta'izzi-Adeni Arabic : الكثير من المبانى جميلةٌ إلى حدٍ ما ويمكن أن يكون المنظر من مبنى طويل أو من نافذة معها موقع ذكي أمرًا رائعاً لأجل النظر.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يوجد تداخل كبير ما بين الهندسة والمجالات الثانية وتشمل التخطيط الحضري والهندسة المدنية والفنون الزخرفية والتصميم الداخلي وتصميم المناظر الطبيعية.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بسبب بُعد الكثير من قرى البويبلو، ما شتلاقي فرصة كبيرة للحياة الليلية بدون السفر إلى ألباكركي أو سانتا فيه.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



Ta'izzi-Adeni Arabic : مع ذلك، فكل الكازينوهات المذكورة في اللائحة اللي فوق تقريباً تقدم مشروبات، ومعظمها يجلب ترفيهاً يحمل علامات تجارية (وبالأساس هذيك الكبيرة منها واللي تحيط بألباكركي وسانتا فيه مباشرةً).

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



Ta'izzi-Adeni Arabic : كن حذر: حانات البلدات الصغيرة بهذي المنطقة مش دائماً أماكن جيّدة للزائر من خارج الولاية لتمشية الوقت فيها.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



Ta'izzi-Adeni Arabic : السبب الأول هو معاناة شمال نيو مكسيكو من مشاكل كبيرة في السِواقة تحت تأثير الكحول، كما أن كثافة السائقين المخمورين مرتفعة بالقرب من حانات المدن الصغيرة.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يِِدعو للوح الجدارية أو الخرابش أللي مايشتومويش اسم الجرافيتي.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بالرغم من أنها ظاهرة مش حديثة على الإطلاق، فإن أغلب الناس يربطون بينها وبين تخريب الشباب للممتلكات العامة والخاصة باستخدام بخاخ الطلاء.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



Ta'izzi-Adeni Arabic : مع ذلك، بالوقت الحالي به هناك فنانين متمكنين من الرسم على الجُدر، كمان به هناك فعاليات للكتابة على الجُدر وبرضو الجُدر القانونية. وبهذا السياق غالبا تشبه لوحات الكتابة على الجُدر أعمال فنية أكثر مما تشبه علامات مش مفهومة.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يعتبر رمي البوميرانج مهارةً شائعةً يحب الكثير من السيّاح اكتسابها.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



Ta'izzi-Adeni Arabic : إذا كنت تشتي تتعلم رمي الخشبة المرتدة اللي ترجع إلى يدك بعد رميها، فتأكد من أن عندك الخشبة المناسبة علشان ترجع لك.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



Ta'izzi-Adeni Arabic : معظم ¨بوميرانج¨ (الاخشاب المرتدة) بأستراليا لا ترجعلك بالواقع. فالأفضل للمبتدئين مايحاولوش رميها في الرياح القوية.

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يطبخوا ¨وجبة هانجي¨ داخل حفرة ساخنة في الأرض.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

Ta'izzi-Adeni Arabic : تسخّن الحفرة إما بالحجارة المسخنة من النار، أو ببعض الأماكن تخلي الطاقة الحرارية الأرضية مناطق من الأرض ساخنةً بشكل طبيعي.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



Ta'izzi-Adeni Arabic : غالباً يستخدمو ¨الهانجي¨ لطبخ عشاء تقليدي مشوي.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تقدم عدة أماكن في روتوروا وجبة الهانجي المطهية بسخونة الأرض بينما يمكن تذوق وجبات هانجي ثانية في كرايستشيرش وويلنجتون وأماكن ثانية.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تحتوي خدمة مترو ريل على درجتين بقطارات المسافرين من وحول مدينة كيب تاون: مترو بلس (اسمه أيضًا الدرجة الأولي) ومترو (اسمه الدرجة الثالثة).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



Ta'izzi-Adeni Arabic : درجة متروبلس أكثر راحة وأقل ازدحام لكنها أغلى رغم أنها تبقى أرخص من تذاكر المترو العادية بأوروبا.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يحتوي كل قطار على عربات الدرجة الأولى والدرجة الثالثة؛ تكون عربات الدرجة الأولى دائماً بنهاية القطار الأقرب لمدينة كيب تاون.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الحمل للآخرين - لا تخلي حقائبك تفارق بصرك، خاصة لُما تعبر الحدود الدولية.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قد تكتشف أنه يتم استغلالك لنقل المخدرات دون أن تعلم، وهذا بيدخلك في مشاكل كثيرة.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وهذا يشمل الانتظار بالطابور، حيث يمكن استخدام كلاب شم المخدرات بأي وقت بدون سابق إنذار.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تُطبق بعض البلدان عقوبات شديدة القسوة حتى فيما يتعلق بالجرائم المرتكبة لأول مرة؛ حيث قد تشمل هذي العقوبات أحكام بالسجن لأكثر من 10 سنوات أو الإعدام.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بتعتبر الشنط المهملة هدف للسرقة، وبرضو يمكن أنه تلفت إنتباه السلطات القلقة من القنابل.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بسبب هذا التعرض المستمر للجراثيم المحلية بالوطن، فإن الاحتمالات أنك محصن ضدها بالفعل مرتفعة للغاية.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لكن بأجزاء ثانية من العالم فيما تكون الحيوانات الجرثومية جديدة عليك، فهنالك احتمال كبير جداً أن تقع في مشكلات.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كما أنه في الأجواء الأكثر حرارةً تنمو الجراثيم بسرعةٍ أكبر وتعيش لفترات أطول خارج الجسم.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وبالتالي آفات دلهي بيلي ولعنة الفراعنة وانتقام مونتيزوما، وأصدقاؤهم الكثيرون.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



Ta'izzi-Adeni Arabic : مثلما هو الحال مع مشاكل الجهاز التنفسي في المناخات الباردة، فإن المشاكل المعوية في المناخات الحارة شائعة شويه وفي معظم الحالات تكون مزعجة بشكل واضح ولكنها مش شديدة الخطورة.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : إذا كنت مسافرًا إلى دولة فقيرة لأول مرة، أو في مكان جديد من العالم، فلا تقللش من شأن الصدمة الثقافية المحتملة.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



Ta'izzi-Adeni Arabic : و اتفاجئوا كثير من المسافرين المستقرين والمقتدرين من تطور السفر لأبلد العالم الناميه، بحيث إنوه ممكن تتوالف كثير من التحورات الثقافيه الصغيرة سريع.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



Ta'izzi-Adeni Arabic : وخاصة بأيامك الأولى، فكر في الصرف بكثرة على الفنادق بالطراز الغربي وذات الجودة العالية والغذاء والخدمات للمساعدة على التأقلم.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لا تنمش على فرش أو خسفة على الأرض بالأماكن اللي ما معك فيها معرفة بالحيوانات المحلية.

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



Ta'izzi-Adeni Arabic : إذا كنت خارج لأجل التخييم، أحضر معك سرير سفري أو أرجوحة شبكية لإبعاد الثعابين والعقارب وما إلى ذلك عنك.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



Ta'izzi-Adeni Arabic : املأ بيتك بقهوة بُن غنية بالصبح وبشوية من شاهي البابونج اللي يخليك مرتاح بالليل.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لُما تكون بعطلة منزلية، يكون معك وقت كافي علشان تدلع نفسك وتمشي بعض الدقائق الإضافية لتحضير مشروب مميز.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



Ta'izzi-Adeni Arabic : إذا كنت تشتي المزيد من المغامرة، فاغتنم الفرصة لتحضير أو خلط بعض العصير:

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



Ta'izzi-Adeni Arabic : ربما تكتشف مشروب بسيط يمكنك تحضيره على الصبوح لُما ترجع إلى روتينك اليومي.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

Ta'izzi-Adeni Arabic : إذا كنت تعيش بمدينة بها ثقافة متنوعة من حيث المشروبات الكحولية، فارتد بارات أو حانات في أحياء لا تتردد فيها.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



Ta'izzi-Adeni Arabic : للناس اللي مش ملمّين بالمصطلحات الطبّيّة، كلمة مُعدي وساريٍ لهن معنيان مختلفتان.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



Ta'izzi-Adeni Arabic : إن المرض المعدي هو المرض اللي يسببّه كائن ممرض، مثل الفيروسات أو البكتيريا أو الفطريّات أو الطفيليّات الثانية.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



Ta'izzi-Adeni Arabic : المرض المعدي هو مرض يسهل انتقاله بالتواجد قريب من شخص مصابٍ به.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تطالب الكثير من الحكومات بتلقيح الزوار اللي يدخلون أو يغادرون دولها ضد مجموعة من الأمراض.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قد تستند هذي المتطلبات غالباً على البلدان اللي زارها المسافر أو اللي ينوي يروح لها.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



Ta'izzi-Adeni Arabic : واحدة من نقاط قوة شارلوت، كارولاينا الشمالية، أن عندها كثير من الخيارات عالية الجودة للعائلات.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



Ta'izzi-Adeni Arabic : غالباً يستشهد المقيمون من مناطق ثانية بالحب الأسري كسبب أساسي للانتقال إلى هناك، وغالباً يجد الزوار سهولة في الاستمتاع بالمدينة مع الأطفال بالمكان.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



Ta'izzi-Adeni Arabic : خلال الـ20 سنة الماضية، زادت الخيارات المناسبة للأطفال في أبتاون شارلوت تصاعديّاً.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



Ta'izzi-Adeni Arabic : العائلات ما تستعملش سيارات الأجرة عموماً في شارلوت، بالرغم من أنها قد تكون منها فائدة ببعض الحالات.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



Ta'izzi-Adeni Arabic : هناك رسوم إضافي إذا كانه به هناك أكثر من أثنين مسافرين، لذا قد يكون هذا الخيار أغلى من اللازم.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تعد القارة القطبية الجنوبية هي أبرد مكان على وجه الأرض، وتحيط بالقطب الجنوبي.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الزيارات السياحية مكلفة، وتحتاج اللياقة البدنية، وما يمكنش أن تتم إلا بالصيف من نوفمبر إلى فبراير، وتقتصر إلى حد كبير على شبه الجزيرة، والجزر، وبحر روس.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يعيش ألفين موظف هنا بالصيف داخل حوالي 48 قاعدة معظمهم بهذي المناطق، وعدد قليل يبقي لحد الشتاء.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



Ta'izzi-Adeni Arabic : القارة القطبية الجنوبية الداخلية هضبة مقفرة تغطيها من 2 إلى 3 كيلومترات من الجليد.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تذهب الجولات الجوية المتخصّصة من حينٍ لآخر إلى الداخل، لأجل تسلّق الجبال أو للوصول إلى القطب، الي فيه قاعدة كبيرة.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : معبر القطب الجنوبي (أو الطريق السريع) هو طريق طوله 1600 كم، يمتد من قاعدة ماك موردو، على بحر روس، إلى القطب.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



Ta'izzi-Adeni Arabic : إنه ثلج متراكم به شقوق مملوءة ومُعلّمة بالأعلام. وما يمكنش اجتيازه إلا بواسطة الجرارات المتخصصة، وسحب الزلاجات المحملة بالوقود والإمدادات.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



Ta'izzi-Adeni Arabic : هذولا مش رشيقين جدًا، لذا لازم أن يمشي المسار حركة مفاجئة وطويلة حول الجبال عبر القارة القطبية الجنوبية لأجل لوصول إلى الهضبة.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



Ta'izzi-Adeni Arabic : السبب الأكثر شيوعاً للحوادث بالشتاء هو الطرق الزلقة والأرصفة (الأرضيات المرصوفة) والسلالم الخاصة.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أنت بحاجة إلى أحذية بنعال مناسبة أقل شيء. تكون الأحذية الصيفية في العادة زلقة جداً على الجليد والثلج، حتى إن بعض الأحذية الشتوية تكون مش مناسبة.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لازم أن يكون التصميم عميق بما يكفي، بعمق 5 مم (1/5 أنش) أو أعمق، وتكون المادة ناعمة كفاية بدرجات الحرارة المنخفضة.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وتحتوي بعض الأحذية على مسامير وبه هناك عناصر إضافية مرصعة للظروف المناخية الزلقة ومناسبة لأغلب الأحذية، للكعب أو الكعب والنعل.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لازم أنو يكون كعب الحذاء منخفض وعريض. غالبًا يرشوا الطرقات أو الممرات بالرمال، أو الحصى، أو الملح (كلوريد الكالسيوم) لزيادة قوة الجر.

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الانهيارات الجليدية مش حالة غير طبيعية؛ فالمنحدرات شديدة الانحدار ما تقدرش أن تحتفظ إلا بقدر كبير من الثلج، وشتنخفض الأحجام الزائدة كانهيارات ثلجية.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

Ta'izzi-Adeni Arabic : والمشكلة هيه أن الثلوج لزجة، علشان كذا تشتي له شوية تحفيز علشان تنزل، وبعض الثلوج النازلة يمكن تكون حافز للبقية.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يكون الحدث الأصلي اللي يسبب الشغلة أحيانًا هو أن الشمس تسخن الجليد وأحيانًا تساقط المزيد من الجليد وأحيان ثانية ظواهر طبيعية ثانية وبالغالب يكون البشر هم السبب.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الإعصار عمود دوار من هواء فيبُه ضغط شديد الانخفاض يشفط الهواء المحيط للداخل ولأعلى.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



Ta'izzi-Adeni Arabic : فهي تولد رياح قوية (100-200 ميل/ساعة بأغلب الأحيان) وتقدر ترفع الأجسام الثقيلة بالهواء، وتحملها أثناء تحرك الإعصار القمعي.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تبدأ مثل ممرات تهبط من غيوم العاصفة، وترجع ¨أعاصير¨ لُما تلمس الأرض.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



Ta'izzi-Adeni Arabic : مقدمي خدمات الشبكة الخاصة الافتراضية الشخصية (VPN) هم وسيلة رائعة لخداع الرقابة السياسية والحجب الجغرافي التجاري حق بروتوكول الإنترنت.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



Ta'izzi-Adeni Arabic : فهي تتميزعلى بروكسي الويب لعدة أسباب: فهي تعيد توجيه جميع حركات المرور على الإنترنت، ومش بس عبر بروتوكول نقل النص الفائق.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



Ta'izzi-Adeni Arabic : توفر عادة عرض نطاق ترددي أعلى وجودة خدمة أفضل، من الصعب التجسس عليها فهي مشفرة.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تقوم الشركات الإعلامية بشكل روتيني بالكذب حول الغرض من ذاك، بدعوى ¨منع القرصنة¨.

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



Ta'izzi-Adeni Arabic : في الحقيقة، رموز المناطق ما تؤثرش خالص على النسخ غير القانوني؛ بيتم تشغيل نسخة بت-مقابل-بت من القرص بشكل مقبول على أي جهاز حيث بيتم تشغيل النسخة الأصلية.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الغاية الحقيقية هي أن تعطي هذيك الشركات سيطرة أكبر على أسواقهم؛ الشغلة كله علشان الربح.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ما شتحتاجش انك تستخدم شركة تلفون جوال وين ماشتسكن ولا شتسافر لأنه يتم توجيه المكالمات من خلال الإنترنت.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



Ta'izzi-Adeni Arabic : برضو مابوش أي شرط للحصول على رقم محلي من المجتمع اللي تعيش فيه؛ يمكنك الحصول على اتصال إنترنت عبر الأقمار الصناعية في براري تشيكن في ألاسكا واختيار رقم يقول أنك بولاية أريزونا المشمسة.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : عادةً، يكون لازم عليك تشتري رقم دولي بشكل منفصل يخلي هواتف شبكة الهاتف العامّة يتصلوا بك. يعمل المكان اللي يأتي منه الرّقم فرق للأشخاص اللي يتصلو بك.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تطبيقات مترجم النصوص الفوري هي تطبيقات تقدر تترجم أجزاء كاملة من النص من لغة إلى لغة ثاني بصورة تلقائية.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تستطيع بعض التطبيقات من هذي الفئة ترجمة النصوص الموجودة على إشارات أو أشياء ثانية بالعالم الحقيقي المكتوبة بلغات أجنبية لُما يشير المستخدم بالهاتف الذكي باتجاه هذي الأشياء.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تحسّنت محركات الترجمة بشكل كبير، والآن غالباً ما تقدم ترجمات صحيحة إلى حد كبير (ونادراً ما تقدم كلام فارغ)، لكن لازم الحذر، لأنهم قد يخطئون تماماً.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أحد أبرز تطبيقات هذي الفئة تطبيق ترجمة جوجل، اللي يسمح لك بالترجمة أثناء عدم الاتصال بالإنترنت بعد تنزيل بيانات اللغة اللي تشتيها.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



Ta'izzi-Adeni Arabic : قد يكون استخدام تطبيقات نظام تحديد المواقع العالمي (جي بي إس) على هاتفك الذكي أسهل الطرق وأكثرها راحةً للتنقل ببلدٍ مش بلدك.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



Ta'izzi-Adeni Arabic : فهو يقدر يوفر المال من خلال شراء خرائط جديدة لنظام تحديد المواقع العالمي (GPS)، أو جهاز مستقل لنظام تحديد المواقع العالمي (GPS)، أو استئجار جهاز من شركة لتأجير السيارات.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



Ta'izzi-Adeni Arabic : إذا كان ما معاكش اتصال بالإنترنت بتليفونك، أو لُما يكون خارج نطاق التغطية، فقد يكون أداؤه محدوداً أو مش متاح.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : كل متجر بقالة يحتوي على صف مُربك من كُروت الهاتف المدفوعة مُقدماً اللي يمكن استخدامها بالهواتف العمومية أو بالهواتف العادية.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تتخصص بعض الكروت بتقديم أسعار مكالمات مناسبة لمجموعات محددة من البلدان، في حين أن معظم الكروت جيدة للاتصال بأي مكان.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يتم الوصول إلى هذي الخدمات في الأغلب عن طريق رقم هاتف مجاني يمكن الاتصال به من معظم الهواتف مجاناً.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تنطبق القواعد المتعلقة بالتصوير العادي برضو على تسجيل الفيديو، وربما أكثر من ذلك.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

Ta'izzi-Adeni Arabic : إذا كان مجرد التقاط صورة لشيء مش مسموح به، فلا يجب حتى التفكير في تسجيل فيديو عنه.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لو كنت بتستخدم طيارة مُسيرة، إتأكد من بدري من أيش يسمح لك بتصويره وأيش التصاريح أو الترخيص الإضافية المطلوبة.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تحليق الطيارات المسيرة قريب من المطار أو فوق التجمعات فكرة سيئة دائماً على الأغلب، حتى إذا هو قانوني بمنطقتك.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بهذي الأيام، ما يتمش حجز تذاكر السّفر الجوي مباشرةً عبر شركة الطّيران إلّا نادراً من دون البحث عن الأسعار ومقارنتها أولاً.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يمكن تختلف أسعار رحلة الطيران الواحدة بشكل كبير بين مختلف محركات بحث الرحلات، ومن المفيد مقارنة نتائج البحث وتفقد موقع شركة الطيران نفسها قبل الحجز.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بالرغم من أن الزيارات القصيرة لدول محددة كسائح أو للعمل قد ما تحتاجش تأشيرة، فإن التوجه إلى تلك الدول كطالب دولي يتطلب في العموم إقامة أطول من لو سرحت كسائح عابر بس.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بشكل عام، يحتاج البقاء بأي دولة أجنبية لفترة طويلة الحصول على تأشيرة مقدماً.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تحتاج تأشيرات الطلاب عموماً متطلبات وإجراءات تقديم مختلفة عن تأشيرات السياحة أو العمل العادية.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بالنسبة لمعظم الدول، شتحتاج إلى خطاب عرض من المؤسسة اللي ترغب بالدراسة بها، وبرضو إثبات على وجود رصيد لإعالة نفسك بالسنة الأولى من دراستك على الأقل.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : استشير المؤسسة، وبرضو قسم الهجرة للبلد اللي ترغب بالدراسة بها للحصول على متطلبات مفصلة.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



Ta'izzi-Adeni Arabic : إذا مانتش دبلوماسيًا، فإن العمل بالخارج يعني أنه شيكون لازم عليك بشكل عام تقديم ضريبةِ دخل بالبلد اللي تعيش فيه.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تُنظَّم ضريبة الدخل بشكل مختلف حسب الدولة، وتختلف معدلات الضرائب وشرائحها بشكل واسع من دولة إلى دولة ثانية.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ببعض البلادان الفدرالية مثل الولايات المتحدة الأمريكية وكندا، تُفرض ضريبة الدخل على المستويين الفدرالي والمحلي، ولهذا فإن المعدلات والفئات تتغير من إقليم لإقليم ثاني.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ربما تكون مراقبة الجمارك مشكلة، بينما غالباً يكون فحص الهجرة ماهلوش أو إجراءً شكلياً عند وصولك إلى وطنك.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تأكد من أنك تعرف اللي يمكنك واللي ما يمكنكش إحضاره والإعلان عن أي شيء يتجاوز الحدود القانونية.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أسهل طريقة لأجل لبدء بمجال كتابات السفر هي تقوية المهارات على موقع إلكتروني معتمد للمدوّنات السفريّة.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بعدما تتعود التنسيق والتحرير على الإنترنت، تقدر بعدين إنشاء موقعك الخاص.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



Ta'izzi-Adeni Arabic : العمل التطوعي وقت السفر وسيلة رائعة لإحداث فارق ولكن الشغلة ما تتعلقش بالعطاء بس.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



Ta'izzi-Adeni Arabic : العيش والتطوع بدولة أجنبية طريقة حلوة لأجل التعرف على ثقافة مختلفة، وأناس جدد، واكتشاف ذاتك، وتكوين منظور، وبرضو اكتساب مهارات جديدة.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يمكن أن تكون برطوا طريقة جيدة لتمديد الميزانية لأجل السماح بإقامة أطول بمكان بسبب الكثير من الوظائف التطوعية توفر سكن وطعام ويدفع عدد قليل منهم راتب صغير.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : استخدم الفايكنج الممرات المائية الروسية للوصول إلى البحر الأسود وبحر قزوين. عادوه من الممكن استخدام أجزاء من هذي المسارات. تحقق من المتطلباتِ المحتملة للحصول على تصاريح خاصة، واللي قد يكون من الصعب الحصول عليها.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تصل قناة ¨البحر الأبيض - بحر البلطيق¨ المحيط المتجمد الشمالي ببحر البلطيق، مروراً ببحيرتي أونيجا ولادوجا ومدينة سانت بطرسبرغ، بالأغلب عبر أنهار وبحيرات.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بحيرة أونجا متصلة برضو بفولجا، لذا فإن الوصول من بحر قزوين عبر روسيا عادوه ممكن.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تأكد أن كل شئ بيكون واضح بمجرد أنك تصل إلى المرسى. شتقابل المسافرين الثانيين اللي يطلبون التوصيل المجاني بالقوارب وبيخبرونك بالمعلومات اللي معاهم.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بشكل أساسي، شتضع إشعارات تعرض فيها مساعدتك، وتتنقّل على أرصفة الموانئ، وتقترب من الناس اللي يُنظفون يخوتهم، وتحاول أن تتواصل مع البحارة بالحانة، إلخ.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

Ta'izzi-Adeni Arabic : حاول أنك تتخابر مع أكبر عدد ممكن من الأشخاص، فبمرور الوقت شيعرفك الجميع، ويعطوك نصائح على القارب اللي يدور على شخص.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



Ta'izzi-Adeni Arabic : لازم عليك اختيار شركة الخطوط الجوية المنتظمة الخاصة بعناية.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بالرغم من أنك قد تعتقد أنه من البديهي الانضمام إلى شركة الطيران اللي تسافر بواسطتها كثيراً، إلا أنه لازم عليك أن تعرف أن الامتيازات المقدّمة بالغالب تكون مختلفة وأن نقاط المسافر الدائم قد تكون أكثر سخاء مع شركة طيران مختلفة بنفس التحالف.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



Ta'izzi-Adeni Arabic : خطوط الجوية مثل طيران الإمارات والاتحاد للطيران والخطوط الجوية القطرية قمدّت خدماتها بشكل إلى أفريقيا، وتوفر رحلات إلى الكثير من المدن الإفريقية بأسعار أفضل من الخطوط الجوية الأوروبية.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تقدم الخطوط الجوية التركية رحلات طيران إلى 39 مكان في 30 دولة أفريقية، وذلك اعتباراً من 2014.

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



Ta'izzi-Adeni Arabic : إن كان معك وقت إضافي ايام السفر، فقارن بين إجمالي سعر أجرة السفر الخاصة بك إلى أفريقيا بالنسبة لأجرة سفرك حول العالم.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تذكّر إضافة التّكاليف الزّائدة للتّأشيرات الإضافيّة وضرائب المغادرة والنّقل البريّ إلخ... من أجل جميع هذيك الأماكن اللي تقع خارجَ إفريقيا.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



Ta'izzi-Adeni Arabic : إذا أنت تشتي تسافر حول العالم بأكمله في نص الكرة الجنوبي، فإن اختياراتك للرحلات والوجهات بتكون محدودة وذلك بسبب عدم وجود طرق عبر المحيطات.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وما يشملش أي تحالف لشركات الطيران المعابر الثلاثة على المحيط في نص الكرة الجنوبي (وما يغطيش سكاي تيم أي واحد من المعابر).

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



Ta'izzi-Adeni Arabic : ومع ذلك، فإن تحالف ستار يغطي كل شيء إلا شرق جنوب المحيط الهادئ من سانتياجو دي تشيلي إلى تاهيتي، وهي رحلة تابعة لمجموعة خطوط لاتام الجوية التابعة لتحالف عالم واحد.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



Ta'izzi-Adeni Arabic : هذي الرحلة الجوية مش الخيار الوحيد إذا كنت تشتي تتجاوز جنوب المحيط الهادئ والساحل الغربي لأمريكا الجنوبية، (شوف أللي تحت).

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



Ta'izzi-Adeni Arabic : بسنة 1994 حارب إقليم ناكورنو كارباخ الاذري، صاحب الإثنية الأرمينية، الأذريين.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



Ta'izzi-Adeni Arabic : أنشأوا جمهورية جديدة بدعم أرميني، وبالرغم من ذاك، ما معيش اعتراف رسمي من أي دولة بما في ذلك أرمينيا نفسها.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يواصل السجال الدبلوماسي حول المنطقة بتوتر العلاقات بين أرمينيا و أذربيجان.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



Ta'izzi-Adeni Arabic : حي القناة (بالهولندية: Grachtengordel) منطقة شهيرة ترجع إلى القرن 17 تحيط بوسط مدينة أمستردام.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



Ta'izzi-Adeni Arabic : صنفوا المنطقة بأكملها كموقع للتراث العالمي لليونسكو بسبب قيمتها الثقافية والتاريخية الفريدة، وقيم ممتلكاتها من بين أعلى القيم بالبلاد.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تعني تشينكوي تيري خمسة أراضي وهي تضم خمسة قرى ساحلية صغيرة وهي ريوماغيوري ومانارولا وكورنيغليا وفيرنازا ومونتيروسو اللي تقع بمنطقة ليغوريا الإيطالية.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وهي مدرجة بقائمة اليونسكو للتراث العالمي.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



Ta'izzi-Adeni Arabic : على مر القرون، بنى الناس الشرفات بعناية على المناظر الطبيعية الوعرة شديدة الانحدار لتصل بينها وبين المنحدرات المُطلّة على البحر.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



Ta'izzi-Adeni Arabic : جزءٌ من جمالها يتلخص في الافتقار إلى التنمية المؤسسية المرئية. و تربط الطرق والقطارات والقوارب القرى مع بعضها وما تقدرش السيارات توصل إليها من الخارج.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تختلف أنواع الفرنسية اللي يتكلموا بها في بلجيكا وسويسرا اختلاف صغير عن الفرنسية اللي يتكلموا بها في فرنسا، بالرغم من أنها متشابهةٌ بما يكفي لتكون مفهومة بشكل متبادل.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



Ta'izzi-Adeni Arabic : على وجه الخصوص، يتميز نظام الترقيم في بلجيكا وسويسرا الناطقين باللغة الفرنسية ببعض الخصائص الطفيفة اللي تختلف عن الفرنسية المستخدمة في فرنسا، كما أن نطق بعض الكلمات يختلف اختلاف صغير.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ومع ذلك، يتعلّم جميع الناطقين بالفرنسيّة من البلجيكيين والسويسريين اللغة الفرنسيّة القياسيّة بالمدارس، لذا، شيكون بقدرتك تفهم حتى عند استخدامك للنظام العددي الفرنسيّ القياسي.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بالكثير من أنحاء العالم، يُعتبر التلويح لفتة ودية تعني ¨مرحباً¨.

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



Ta'izzi-Adeni Arabic : ومع ذلك، ففي ماليزيا، وعلى الأقل بين الملايو بالأرياف، يعني ذلك ¨تعال¨، نفس طريقة حني السبابة اتجاه الجسم، وهي إشارة تُستعمل ببعض الدول الغربية وممنوع استعمالها إلا لهذا الغرض.

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

Ta'izzi-Adeni Arabic : وبنفس الطريقة، قد يغلط مسافر بريطاني في أسبانيا في تلويح الوداع من راحة اليد المواجهة للشخص اللي يلوح (بدلاً من الشخص اللي يتم التلويح إليه) كإشارة للعودة.

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



Ta'izzi-Adeni Arabic : اللغات المساعدة هي لغات مصطنعة أو مبنية تم إنشاؤها بقصد تسهيل الاتصال بين الشعوب اللي كانت تلاقي صعوبات في التواصل بخلاف ذلك.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وهي منفصلة عن لغات التواصل المشترك، وهي لغات طبيعية مكتسبة أصبحت سائدة لسبب أو لآخر كوسيلة للتواصل بين المتحدثين بلغات ثانية.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بسبب حرارة النهار، قد يشوف المسافرون السراب اللي يوهم بوجود الماء (أو أشياء ثانية).

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



Ta'izzi-Adeni Arabic : قد تكون هذي خطيرة إذا مشي المسافر خلف السراب، وأهدر الطاقة الثمينة والمياه المتبقية.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



Ta'izzi-Adeni Arabic : وحتى أكثر الصحاري حرارة ممكن ترجع باردة مرة بالليل. وبيعتبر انخفاض حرارة الجسم خطر حقيقي بدون لبس ملابس دافئة.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بالصيف خاصة، لازم عليكم الانتباه من الناموس إن قررتم تسلق الجبال بالغابات المطيرة.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



Ta'izzi-Adeni Arabic : حتى إذا كنت تسوق سيارتك عبر الغابات المطرية شبه الاستوائية، فإن فتح الأبواب لبضع ثوانٍ وقت دخولك إلى السيارة يعتبر وقت كافي لأجل يدخل النميس إلى السيارة معك.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يمكن أن تصيب إنفلونزا الطيور، أو الإنفلونزا المتعلقة بالطيور بشكل رسمي أكثر، الطيور والثدييات.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



Ta'izzi-Adeni Arabic : فقد تم الإبلاغ عن أقل من ألف حالة بين البشر، لكن بعضها كان قاتل.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



Ta'izzi-Adeni Arabic : ارتبط معظمها بأشخاص يعملون بقطاع الدواجن، ولكن به هناك برضو بعض المخاطر على مراقبي الطيور.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تتميز دولة ¨النرويج¨ بالعادة بوجود المضايق والوديان شديدة الانحدار، حيث تفسح فجأة الطريق أمام هضبة عالية، أو مستوية نوعاً ما.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بالغالب يشار إلى هذي الهضاب باسم ¨vidde¨، أي مساحة واسعة ومفتوحة ومش محدودة بلا أشجار.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



Ta'izzi-Adeni Arabic : في روجالاند وأجدر بالعادة يقولوا لها ¨هاي¨ بمعنى المستنقعات الخالية من الأشجار اللي غالباً تكون مغطاة بالخلنج.

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



Ta'izzi-Adeni Arabic : الأنهار الجليدية مش مستقرة، ولكنها تتدفق أسفل الجبل مما يؤدي إلى حدوث تشققات وصدوع عميقة قد تحجبها الجسور الجليدية.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يمكن أن تنهار جدران وسقوف الكهوف الجليدية ويمكن أن تنغلق شقوقها.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



Ta'izzi-Adeni Arabic : تنفصل كتل ضخمة عند حواف الأنهار الجليدية فتسقط أو ربما تقفز أو تتدحرج بعيدًا عن الحافة.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



Ta'izzi-Adeni Arabic : يصل موسم السياحة بمحطات التلال ذروته بشكل عام أيام الصيف الهندي.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



Ta'izzi-Adeni Arabic : مع ذلك، فهم يتمتعون بنوع مختلف من الجمال والسحر أيام الشتاء، حيث تسقط على الكثير من محطات التلال كميات كبيرة من الثلج وتقيم أنشطة كالتزحلق والتزلج على الجليد.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



Ta'izzi-Adeni Arabic : عدد قليل بس من شركات الطيران عادَها تقدم أسعار مخصصة للي هم بحالة حداد، اللي يخفض قليلاً من تكلفة السفر لحضور جنازة بآخر لحظة.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



Ta'izzi-Adeni Arabic : من الخطوط الجوية اللي توفر اذه طيران كندا، وخطوط دلتا الجوية، ولوفتهانزا للرحلات القادمة من الولايات المتحدة أو كندا، وويست جيت.

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



Ta'izzi-Adeni Arabic : بكل الظروف، لازم عليك تحجز من الهاتف مباشرة مع شركة الطيران.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages
Acehnese (Arabic script)
Acehnese (Latin script)
Afrikaans (South Africa)
Akan
Albanian (Albania)
Amharic (Ethiopia)
Arabic (Egypt)
Arabic (Morocco)
Arabic (Tunisia)
Armenian (Armenia)
Assamese
Asturian
Awadhi
Ayacucho Quechua
Azerbaijani (Azerbaijan)
Balinese
Bambara
Banjar (Arabic script)
Banjar (Latin script)
Bashkir
Basque (Spain)
Belarusian
Bemba
Bengali (Bangladesh)
Bengali (India)
Bhojpuri
Bosnian (Bosnia and Herzegovina)
Buginese
Bulgarian (Bulgaria)
Burmese (Myanmar)
Catalan (Spain)
Cebuano
Central Atlas Tamazight
Central Aymara
Central Kanuri (Arabic script)
Central Kanuri (Latin script)
Central Kurdish
Chhattisgarhi
Chinese, Cantonese (Traditional Hong Kong)
Chinese, Mandarin (Simplified, China)
Chinese, Mandarin (Traditional, Taiwan)
Chokwe
Crimean Tatar
Croatian (Croatia)
Czech (Czech Republic)
Danish (Denmark)
Dari
Dutch (Netherlands)
Dyula
Dzongkha
Eastern Panjabi
Eastern Yiddish
English (United States)
Esperanto
Estonian (Estonia)
Ewe
Faroese
Fijian
Filipino (Philippines)
Finnish (Finland)
Fon
French (France)
Friulian
Galician (Spain)
Ganda
Georgian (Georgia)
German (Germany)
Greek (Greece)
Guarani
Gujarati (India)
Haitian Creole
Hausa
Hebrew (Israel)
Hindi (India)
Hungarian (Hungary)
Icelandic (Iceland)
Igbo
Ilocano
Indonesian (Indonesia)
Irish
Italian (Italy)
Japanese (Japan)
Javanese (Indonesia)
Jingpho
Kabiyè
Kabuverdianu
Kabyle
Kamba
Kannada (India)
Kashmiri (Arabic script)
Kashmiri (Devanagari script)
Kazakh (Kazakhstan)
Khmer (Cambodia)
Kikongo
Kikuyu
Kimbundu
Kinyarwanda
Korean (South Korea)
Kyrgyz
Lao (Laos)
Latgalian
Latvian (Latvia)
Ligurian
Limburgish
Lingala
Lithuanian (Lithuania)
Lombard
Luba-Kasai
Luo
Luxembourgish
Macedonian (North Macedonia)
Magahi
Maithili
Malay (Malaysia)
Malayalam (India)
Maltese
Maori
Marathi (India)
Mesopotamian Arabic
Minangkabau (Arabic script)
Minangkabau (Latin script)
Mizo
Modern Standard Arabic
Modern Standard Arabic (Romanized)
Mongolian (Mongolia)
Mossi
Najdi Arabic
Nepali (Nepal)
Nigerian Fulfulde
North Levantine Arabic
Northern Kurdish
Northern Sotho
Norwegian Bokmål (Norway)
Norwegian Nynorsk
Nuer
Nyanja
Occitan
Odia
Pangasinan
Papiamento
Persian (Iran)
Plateau Malagasy
Polish (Poland)
Portuguese (Portugal)
Romanian (Romania)
Rundi
Russian (Russia)
Samoan
Sango
Sanskrit
Santali
Sardinian
Scottish Gaelic
Serbian (Serbia)
Shan
Shona
Sicilian
Silesian
Sindhi
Sinhala (Sri Lanka)
Slovak (Slovakia)
Slovenian (Slovenia)
Somali
South Azerbaijani
South Levantine Arabic
Southern Pashto
Southern Sotho
Southwestern Dinka
Spanish (Spain)
Standard Tibetan
Sundanese (Indonesia)
Swahili (Tanzania)
Swati
Swedish (Sweden)
Ta'izzi-Adeni Arabic
Tajik
Tamasheq (Latin script)
Tamasheq (Tifinagh script)
Tamil (India)
Tatar
Telugu (India)
Thai (Thailand)
Tigrinya
Tok Pisin
Tsonga
Tswana
Tumbuka
Turkish (Turkey)
Turkmen
Twi
Ukrainian (Ukraine)
Umbundu
Urdu (Pakistan)
Uyghur
Uzbek (Uzbekistan)
Venetian
Vietnamese (Vietnam)
Waray
Welsh
West Central Oromo
Wolof
Xhosa
Yoruba
Zulu (South Africa)

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.