40 days South Levantine Arabic and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in عربي لبناني جنوبي (عربي لبناني جنوبي) and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

South Levantine Arabic : في يوم الإثنين، العلماء من كلية الطب في جامعة ستانفورد أعلنوا اختراع أداة تشخيص جديدة بتقدر تصنف الخلايا حسب النوع: شريحة صغيرة قابلة للطباعة ممكن تصنيعها باستخدام طابعات نفث الحبر العادية وكل واحدة ممكن تكلف سنت واحد أمريكي.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



South Levantine Arabic : الباحثين الرئيسيين حكوا إنه هاد ممكن يكشف بوقت مبكر عن السرطان، السل، اتش اي في والملاريا للمريضين في الدول الي دخلها قليل، الي معدلات النجاة للأمراض زي سرطان الثدي يمكن يكون نص الدول الأغنى.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



South Levantine Arabic : جاس ٣٩سي غربين اصطدمت بمدرج على حوالي الساعة ٩:٣٠ الصبح بالتوقيت المحلي (٠٢٣٠ يو تي سي) وانفجرت، فسكر المطار للرحلات الجوية التجارية.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



South Levantine Arabic : الطيّار حكوا إنه قائد سرب ديلوكريت باتافي.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



South Levantine Arabic : الإعلام المحلي خبّر عن حريق مركبة مطار قلبت لما كانت تستجيب.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



South Levantine Arabic : فيدال الي عمره 28 سنة انضم لبرشلونة قبل ثلاث مواسم، من إشبيلية.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



South Levantine Arabic : من لما انتقل للعاصمة الكتلونية، فيدال لعب 49 مباراة للنادي.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



South Levantine Arabic : الاحتجاج بدا حوالي الساعة 11:00 بالتوقيت المحلي (يو تي سي+1) في وايتهول قبال المدخل لشارع داونينغ الي بتحرسه الشرطة، مكان الإقامة الرسمي لرئيس الوزراء.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



South Levantine Arabic : بعد 11:00 مباشرة، المحتجين سكروا السير على الاتجاه الجاي من الشمال في وايتهول.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



South Levantine Arabic : على 11:20، الشرطة طلبت من المحتجين يرجعوا على الرصيف، قالوا انه بدهم يوازنو بين الحق في الاحتجاج مع الزحمة.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



South Levantine Arabic : حوالي 11:29، الاحتجاج انتقل باتجاه وايتهول، بعد ساحة ترافلجار، مار من ألدويتش وكينغزواي باتجاه هولبورن مكان ما الحزب المحجوز كان بيعمل منتدى الربيع في فندق غراند كانوت رومز.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



South Levantine Arabic : سجل نادال في المواجهات المباشرة ضد الكندي هو 7-2.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



South Levantine Arabic : هو خسر من فترة قريبة ضد راونيك في بطولة برزبين المفتوحة.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



South Levantine Arabic : نادال سجل 88% نقاط عند الشبكة في المباراة وفاز ب 76 نقطة في الإرسال الأول.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



South Levantine Arabic : بعد المباراة، كينغ أوف كلاي حكى، ¨أنا بس متحمس بخصوص الرجعة للجولات النهائية لأهم الفعاليات. أنا هون لأجرب أفوز فيه.¨

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



South Levantine Arabic : ¨وثائق¨ باناما هو مصطلح شامل لحوالي عشر ملايين وثيقة من شركة محاماة بنمية موساك فونسيكا، تسربت للصحافة في ربع 2016.

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



South Levantine Arabic : بيّنت الوثائق أربعتعشر بنك ساعدوا عملاء أغنياء عشان يخبوا مليارات الدولارات الامريكية من الثروات عشان يتهربوا من الضريبة والقوانين الثانية.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



South Levantine Arabic : الجريدة البريطانية ذا غارديان اقترحت إنه دويتشه بنك بتحكم بتقريباً ثلث ال 1200 شركة وهمية اللي استخدموها لعمل هاد الاشي.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



South Levantine Arabic : كان في احتجاجات حوالين العالم، كثير من المحاكمات الجنائية، وقادة حكومات آيسلندا وباكستان استقالوا اثنيناتهم.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



South Levantine Arabic : انولد في هونغ كونغ، درس ما في جامعة نيويورك وكلية هارفارد للقانون و من قبل كان معه إقامة أمريكية دائمة ¨غرين كارد¨.

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



South Levantine Arabic : هيش حكى ضمنياً في الانتخابات انه ما ممكن يهرب من البلد في وقت الأزمات.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



South Levantine Arabic : هيش كمان حكى إنه ما الي شكله حلو بالصور كان شكل أكثر من جوهر.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



South Levantine Arabic : بالرغم من هاي الاتهامات، ما فاز بسهولة على أساس الدعوة لدعم روابط أقوى مع الصين القارية.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



South Levantine Arabic : لاعب اليوم لليوم هو أليكس أوفيتشكن من واشنطن كابيتالز.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



South Levantine Arabic : سجّل جولين وأسيستين في فوز واشنطن 5-3 على أطلانطا ثراشرز.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

South Levantine Arabic : أول مساعدة لأوفيتشكن الليلة كانت في جول الفوز الي سجله المبتدئ نيكلاس باكستروم؛

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



South Levantine Arabic : جوله الثاني لليلة كان رقم ستين في الموسم، صار أول لاعب بسجل 60 جول أو أكثر في موسم من 1995-96، لما جارومير جاغر وماريو لوميو وصل كل واحد منهم لهاد الإنجاز.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



South Levantine Arabic : باتين كان تصنيفه 190 في قائمة أغنى 400 أمريكي في 2008 بثروة تقريباً 2.3$ مليار.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



South Levantine Arabic : تخرج من كلية الفنون والعلوم في جامعة فيرجينيا في 1950 وكان متبرع كبير لهديك المؤسسة.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



South Levantine Arabic : ولعت النار بسجن أبو غريب العراقي خلال الشغب.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



South Levantine Arabic : صار السجن معروف بسمعته السيئة بعد اكتشاف اساءة معاملة السجناء هناك بعد سيطرة القوات الامريكية.

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



South Levantine Arabic : بيكيه جي ار. عمل حادث في جائزة سنغافورة الكبرى 2008 مباشرة بعد توقف صيانة بدري لفرناندو ألونسو، الي خلى سيارة السلامة تطلع.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



South Levantine Arabic : لما دخلت السيارات الي قدام ألونسو لتعبي بنزين بتوجيه سيارة السلامة، تقدّم على المتسابقين ليفوز.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



South Levantine Arabic : بيكيه جيه ار. انطرد بعد جائزة هنغاريا الكبرى 2009.

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



South Levantine Arabic : على 8:46 الصبح بالزبط سكتت المدينة كلها، لتكون علامة بالضبط للحظة اللي ضربت فيها أول طيارة هدفها.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



South Levantine Arabic : شعاعين ضو تجمعو ليأشروا باتجاه السما طول الليل.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



South Levantine Arabic : البناء مستمر لخمس ناطحات سحاب جداد في الموقع، مع مركز مواصلات وحديقة تذكارية في الوسط.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



South Levantine Arabic : عرض بي بي اس عنده أكثر من دزينتين من جوائز إيمي، ومدة عرضه أقل من شارع سمسم ومستر روجرز نيبرهود.

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



South Levantine Arabic : كل حلقة من العرض بتركز على موضوع في كتاب معين وبعدين بتستكشف الموضوع بقصص كثيرة.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



South Levantine Arabic : كل عرض كمان بقدم توصيات للكتب الي الأطفال لازم يدوروا عليها لما راحوا على مكتبتهم.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



South Levantine Arabic : جون غرانت، من دبليو ان اي دي بوفالو (المحطة الرئيسية لريدنغ رينبو) حكى ¨ريدنغ رينبو علم الأطفال ليش يقرؤوا،... حب القراءة - [العرض] شجع الأطفال على أخذ كتاب والقراءة.¨

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



South Levantine Arabic : البعض بيآمنوا، ومنهم جون غرانت، إنه النقص في التمويل والتحول لفلسفة برامج التعليم التلفزيوني ساهمت في إنهاء السلسلة.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



South Levantine Arabic : العاصفة، الموجودة حوالي 645 ميل (1040 كم) غرب جزر كيب فيردي، ممكن تختفي قبل ما تهدد أي مناطق أرضية قريبة، المتنبيئين حكوا.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



South Levantine Arabic : فريد حالياً فيها ريح سرعتها 105 ميل في الساعة (165 كم/ساعة) وبتتحرك باتجاه الشمال الغربي.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



South Levantine Arabic : فريد هو أقوى إعصار استوائي تسجل لهلق في جنوب وشرق الأطلسي من لما طلعت صور القمر الصناعي، والإعصار الثالث الكبير بس المسجل شرق 35ْ غرب.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



South Levantine Arabic : في 24 أيلول، 1759، آرثر غينيس وقع عقد إيجار 9,000 سنة لمصنع البيرة ساينت جميس غيت في دوبلن، إيرلندا.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



South Levantine Arabic : بعد 250 سنة، غينيس كبرت لتصير شركة عالمية بتحقق أكثر من 10 مليار يورو (14.7$ مليار) كل سنة.

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



South Levantine Arabic : جوني ريد، السواق المساعد لفريق ايه1جي بي النيوزيلندي، اليوم صنع التاريخ بأسرع سواقة على جسر مرسى أوكلاند اللي عمره 48 سنة، نيوزيلندا، قانونياً.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



South Levantine Arabic : السيد ريد قدر يسوق سيارة ايه1جي بي النيوزلندية، بلاك يبيوتي بسرعة بتزيد عن 160كم/س سبع مرات على الجسر.

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



South Levantine Arabic : الشرطة النيوزيلندية لقت صعوبة باستعمال مسدسات رادار السرعة تبعتهم حتى يشوفوا قديش السيد ريد ماشي بسرعة من قد ما البلاك بيوتي واطية، والمرة الوحيدة اللي قدرت فيها الشرطة تقيس وقت السيد ريد لما قلل السرعة لـ 160كم/س..

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

South Levantine Arabic : في آخر 3 شهور، أكثر من 80 معتقل أطلقوا سراحهم من منشأة الحجز المركزي بدون اتهامهم رسمياً.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



South Levantine Arabic : في نيسان هاي السنة، أمر تقييدي مؤقت أصدره القاضي غلين ضد المنشأة لتنفيذ إطلاق سراح هدول المحتجزين لأكثر من 24 ساعة بعد أخذهم الي ما حصلوا على جلسة استماع من مفوض محكمة.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



South Levantine Arabic : المفوض بحدد الكفالة، واذا انقبلت، بخلي الاتهامات الي قدمها ضابط الاعتقال رسمية. الاتهامات بعدين بتدخل في نظام كمبيوتر الولاية مكان ما بتابعوا القضية.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



South Levantine Arabic : بتحدد الجلسة كمان التاريخ لحق المشتبه لمحاكمة سريعة.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



South Levantine Arabic : بيترو كوستيلو، أمين الصندوق الأسترالي والزلمة الي رح يخلف رئيس الوزراء جون هاوارد كقائد للحزب الليبرالي تخلى عن دعمه لصناعة الطاقة النووية في أستراليا.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



South Levantine Arabic : السيد كوستيلو حكى إنه لما توليد الطاقة النووية يصير مجدي إقتصادياً، أستراليا لازم تسعى لاستخدامها.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



South Levantine Arabic : ¨إذا صارت تجارية، لازم نمتلكها. يعني، ما في اعتراض على المبدأ للطاقة النووية¨ حكى اليسد كوستيلو.

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



South Levantine Arabic : حسب أنسا، ¨الشرطة كانت قلقانة بخصوص شوية اغتيالات من مستوى عالي خافوا إنها تولع حرب شاملة للخلافة.

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



South Levantine Arabic : الشرطة حكت لو بيكولو كانت اله ايد كبيرة لأنه كان الايد اليمين لبروفينزانو في باليرمو وأكبر تجاربه خلته يكسب احترام الجيل الأكبر من الرؤساء لما كانوا ماشيين بسياسة بروفينزانو إنهم يضلهم متخفيين على قد ما بقدروا وهمه بقووا شبكة سلطتهم.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



South Levantine Arabic : هدول الرؤساء كانوا بحكمهم بروفينزانو لما حط نهاية للحرب الي قادها رينا ضد الدولة الي أخذت رواح محاربين المافيا جيوفاني فالكوني وباولو بورسلينو في 1992.¨

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



South Levantine Arabic : الرئيس التنفيذي لأبل ستيف جوبس كشف عن الجهاز بالمشي على المسرح وطلع الأيفون من جيبة بنطلونه الجينز.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



South Levantine Arabic : في خطابه لساعتين حكى إنه ¨اليوم أبل رح تعيد ابتكار التلفون، احنا رح نصنع التاريخ اليوم¨.

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



South Levantine Arabic : البرازيل أكبر دولة رومانية كاثوليكية على الأرض، وكنيسة الرومان الكاثوليك عارضت دايماً تشريع الزواج من نفس-الجنس في الدولة.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



South Levantine Arabic : الكونغرس الوطني للبرازيل ناقش التشريع لعشر سنوات، وهاي الزيجات المدنية هيه حالياً قانونية بس في ريو غراندي دو سول.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



South Levantine Arabic : مشروع القانون الأصلي كتبه العمدة السابق لساو باولو، مارتا سوبليسي. التشريع المقترح، بعد تعديله، هو ان في ايدين روبيرتو جيفيرسون.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



South Levantine Arabic : المتظاهرين بيتأملوا جمع استعطاف من 1.2 مليون توقيع لعرضه على الكونغرس الوطني في تشرين الثاني.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



South Levantine Arabic : بعد ما صار واضح انه كثير عائلات كانت بتدور مساعدة قانونية لمواجهة الإخلاء، اجتماع انعقد في 20 آذار في مركز القانون المجتمعي في ايست باي لضحايا احتيال البيوت.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



South Levantine Arabic : لما بدأ المتأجرين مشاركة الي صار معهم، معظم العائلات المشاركة فجأة عرفوا انه كارولين ويلسون من او اتش ايه سرق ضمان الودائع، وهرب بره المدينة.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



South Levantine Arabic : المتأجرين في لوكوود غاردينز بفكروا انه هناك يمكن 40 عيلة ثانية أو أكثر رح تواجه الإخلاء، لما عرفوا انه شرطي او اتش ايه كمان بتحقق في عقارات سكنية عامة ثانية في أوكلاند انه يمكن يوصل الها احتيال البيوت.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



South Levantine Arabic : الفرقة ألغت العرض في استاد ذكرى الحرب في ماوي، الي كان مجهز ليحضره 9000 واحد، واعتذروا للمعحبين.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



South Levantine Arabic : شركة إدارة الفرقة، اتش كيه مانيجمنت انك.، ما أعطت سبب أولي لما ألغو في 20 أيلول، بس شكو أسباب لوجستية في اليوم الي بعده.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



South Levantine Arabic : المحامين اليونانيين المشهورين، ساكيس كيتشاجيوجلو وجورج نيكولاكوبولوس انسجن في سجن أثينا بكوريدالوس، لأنهم مذنبين بالاختلاس والفساد.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



South Levantine Arabic : نتيجة لهاد الاشي، فضيحة كبيرة في المجتمع القانوني اليوناني طلعت بكشف أعمال مش قانونية القضاة، المحامين، وكلاء النيابة وموكلين عملوها قبل سنين.

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



South Levantine Arabic : قبل كم أسبوع، بعد ما المعلومات نشرها الصحفي ماكيس تريانتافيلوبولوس في برنامج المشهور على التلفزيون ¨زونغلا¨ في تلفزيون ألفا، عضو البرلمان والمحامي، بيتروس مانتوفالوس تخلى عن منصبه لأنه أعضاء من مكتبه شاركوا في النشاط غير القانوني والفساد.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



South Levantine Arabic : وزيادة على هيك، القاضي الكبير ايفانجيلوس كالوسيوس مسجون لأنه لقوه مذنب بالفساد والسلوك المنحل.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

South Levantine Arabic : روبرتس رفض صراحة الحكي عن الوقت اللي بعتقد انه الحياة بدت فيه، سؤال مهم لما نتطلع في أخلاقيات الإجهاض، بحكي انه رح يكون مش أخلاقي التعليق على تفاصيل الحالات الممكنة.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



South Levantine Arabic : هو، عكل حال، أكد كلامه الي قبل انه رو في. ويد كان ¨القانون المسوى للأرض¨، مؤكد أهمية تناسق أحكام المحكمة العليا.

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



South Levantine Arabic : هو كمان أكد انه بآمن بالحق الضمني للخصوصية الي اعتمد عليه قرار رو.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



South Levantine Arabic : ماروتشايدور خلص في أعلى الترتيب، ست نقاط بعيد عن نوسا في الثاني.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



South Levantine Arabic : الجهتين رح يلتقو في نصف نهائي كبير لما نوسا تجاوز الفايزين بحدعشر نقطة.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



South Levantine Arabic : ماروتشايدور بعدها فاز على كابولتشر في النهائي التمهيدي.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



South Levantine Arabic : هيسبرونكوس إليزابيثيه هو نوع من عائلة الدرومايوصورات وهو ابن عم فيلوسيرابتور.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



South Levantine Arabic : هاد الي كله ريش، وحامي الدم الطير الجارح كانوا بعتقدوا انه مشى مستقيم على رجلتين بمخالب مثل فيلوسيرابتور.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



South Levantine Arabic : مخله الثاني كان أكبر، الي بعطيه الاسم هيسبرونكوس الي معناه ¨المخلب الغربي.¨

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



South Levantine Arabic : وزيادة على تكسير الثلج، الأحوال الجوية الصعبة كانت بتخرب جهود الإنقاذ.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



South Levantine Arabic : بيتمان اقترح انه الظروف ما رح تتحسن لحين الأسبوع الجاي.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



South Levantine Arabic : كمية وخُمل الجليد السطحي، بحسب بيتمان، هو الأسوأ الي صار لصيادين الفقمات في ال15 سنة الماضية.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



South Levantine Arabic : الأخبار انتشرت في مجتمع ريد ليك اليوم لما انعملت جنازات لجيف وايس وثلاثة من الضحايا التسعة انه طالب ثاني اعتقلوه لعلاقته في الطخ بالمدرسة في 21 آذار.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



South Levantine Arabic : السلطات حكت شوي رسمياً أكثر عن تأكيد اعتقال اليوم.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



South Levantine Arabic : على كل حال، مصدر عنده معرفة عن التحقيق حكى لستار-تريبيون مينيابوليس انه كان لويس جورداين، 16 سنة عمره ابن الرئيس القبلي لريد ليك فلويد جورداين.

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



South Levantine Arabic : مش معروف في هاد الوقت شو الاتهامات الي رح تتوجهله أو شو الي ودى السلطات للولد بس الإجراءات القضائية للأحداث بدت في المحكمة الفدرالية.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



South Levantine Arabic : لودين كمان حكى المسؤولين قرروا إلغاء الانتخابات حتى يوفروا على الأفغان التكاليف والخطر الأمني لانتخابات ثانية.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



South Levantine Arabic : الدوبلماسيين حكوا انهم لقوا غموض كفاية في الدستور الأفغاني لتقرير انه الانتخابات مش ضرورية.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



South Levantine Arabic : هاد بيعارض التقارير اللي قبل، اللي حكت انه إلغاء الجولة الثانية رح يكون ضد الدستور.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



South Levantine Arabic : الطيارة كانت توجهت إلى إيركوتسك وكانت بشغلها قوات داخلية.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



South Levantine Arabic : استفسار كان انعمل للتحقيق.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



South Levantine Arabic : الآي إل-76 كانت جزء رئيسي في الجيشين الروسي والسوفيتي من السبعينيات، وصار معهم حادث خطير في روسيا الشهر الماضي.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



South Levantine Arabic : في 7 تشرين الأول انفصل محرك عند الإقلاع، بدون إصابات. روسيا وقفت لوقت قصير الآي إل-76 بعد الحادث.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



South Levantine Arabic : 800 ميل من نظام خط أنابيب ترانس-ألاسكا كانت تسكرت بعد ما اندارت آلاف براميل النفط الخام جنوب فيربانكس، ألاسكا.

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



South Levantine Arabic : انقطاع الكهرباء بعد ما اختبار عادي لنظام قيادة-الحرايق خلى صمامات التنفيس تنفتح والنفط الخام فاض قريب من محطة الضخ 9 في فورت جريلي.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

South Levantine Arabic : فتح الصمامات سمح انه الضغط يخف للنظام واتدفق النفط على منصة للخزان اللي بقدر يحمل 55,000 برميل (2.3 مليون جالون).

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



South Levantine Arabic : من الأربعاء الظهر، فتحات التهوية للتنك كانت لسه بتسرب يمكن بسبب التوسع الحراري جوه التنك.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



South Levantine Arabic : منطقة تلوث ثانية ثانوية تحت التنكات بتقدر تحمل 104,500 برميل ما كانت لسه معبية عالآخر.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



South Levantine Arabic : التعليقات، مباشر على التلفزيون، كانت أول مرة انه مصادر إيرانية كبيرة اعترفت انه العقوبات الها تأثير.

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



South Levantine Arabic : بشملوا قيود مالية وحظر من الاتحاد الأوروبي من تصدير النفط الخام، اللي بحصل منه الاقتصاد الإيراني 80% من دخله الأجنبي.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



South Levantine Arabic : في أحدث تقرير شهري الها، الأوبك حكت صادرات النفط الخام تراجعت لأقل مستوى الها لعقدين عند 2.8 مليون برميل في اليوم.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



South Levantine Arabic : القائد الأعلى للبلد، اية الله علي خامنئي، وصف الاعتماد على النفط انه ¨فخ¨ برجع تاريخه من قبل الثورة الإسلامية الإيرانية في 1979 واللي لازم الدولة تحرر حالها منها.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



South Levantine Arabic : لما الكبسولة توصل الأرض وتدخل الغلاف الجوي، تقريبًا 5 الصبح (التوقيت الشرقي)، متوقع انها تسوي عرض ضوئي جيد للناس في كاليفورنيا الشمالية، أوريغون، نيفادا ويوتا.

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



South Levantine Arabic : الكبسولة رح تبين كثير زي شهاب بيعبر السماء.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



South Levantine Arabic : الكبسولة رح تمشي بحوالي 12.8 كم أو 8 ميل في الثانية، سريعة كفاية لتروح من سان فرانسيسكو إلى لوس أنجلوس بدقيقة وحدة.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



South Levantine Arabic : ستاردست رح تحط رقم قياسي جديد انها أسرع مركبة فضائية بترجع للأرض، تكسر الرقم القياسي القبل في أيار من 1969 خلال رجعة وحدة قيادة أبولو اكس.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



South Levantine Arabic : ¨رح يتحرك فوق الساحل الغربي من كاليفورنيا الشمالية ورح يضوي السماء من كاليفرونيا لحتى وسط أوريغون وبمر من نيفادا وايداهو وفي يوتا،¨ توم دكسبوري، مدير مشروع ستاردست حكى.

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



South Levantine Arabic : قرار السيد رود بالتوقيع على اتفاق كيوتو للمناخ بعزل الولايات المتحدة، الي رح هسه تكون الدولة المتقدمة الوحيدة الل مش مصدقة على الاتفاقية.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



South Levantine Arabic : الحكومة المحافظة الأسترالية الماضية رفضت المصادقة على كيوتو، قالت انه رح يدمر الاقتصاد باعتمادها الكبير على صادرات الفحم، الوقت اللي فيه دول زي الهند والصين ما كانت ملزمة بأهداف الانبعاثات.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



South Levantine Arabic : هاد أكبر استحواذ في تاريخ ايباي.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



South Levantine Arabic : الشركة بتأمل تنويع مصادر ربحها وتصير مشهورة في مناطق سكايب اله موقع قوي، مثل الصين، أوروبا الشرقية، والبرازيل.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



South Levantine Arabic : العلماء اشتبهوا انه إنسيلادوس نشط جيولوجياً ومصدر محتمل لحلقة اي الجليدية لزحل.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



South Levantine Arabic : إنسيلادوس هو أكثر جسم عاكس في النظام الشمسي، بعكس حوالي 90 بالمية من أشعة الشمس اللي بتضربه.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



South Levantine Arabic : ذكر ناشر اللعبة كونامي اليوم في صحيفة يابانية أنهم ما راح يصدروا لعبة ¨الأيام الستة¨ في الفلوجة.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



South Levantine Arabic : اللعبة مبنية على معركة الفلوجة الثانية، واللي كانت معركة شرسة بين القوات الأمريكية والعراقية.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



South Levantine Arabic : الايه سي ام ايه كمان لقوا انه مع انه الفيديو بنبث على الإنترنت، بيغ بروذر ما كسر قوانين الرقابة على المحتوى الإلكتروني لأنه المادة الإعلامية ما كانت مخزنة على الموقع الإلكتروني لبيغ بروذر.

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



South Levantine Arabic : قانون خدمات البث بحكي عن تنظيم محتوى الإنترنت، مع هيك لحتى يعتبر محتوى إنترنت، لازم يكون موجود مادياً على خادم.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



South Levantine Arabic : سفارة الولايات المتحدة الموجود في نيروبي، كينيا طلعت تحذير انه ¨المتطرفين من الصومال¨ بخططوا لإطلاق هجمات تفجير انتحارية في كينيا وإثيوبيا.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



South Levantine Arabic : الولايات المتحدة بتحكي انها استلمت معلومات من مصدر ما حكى عن حاله بحكي خصوصاً عن استخدام مفجرين انتحاريين ليفجروا ¨معالم بارزة¨ في إثيوبيا وكينيا.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



South Levantine Arabic : قبل بوقت طويل من العرض اليومي وتقرير كولبيرت، هيك وجونسون تصوروا منشور رح يتخوث عالأخبار-والتقارير الإخبارية-لما كانوا طلاب في يو دبليو في 1988.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

South Levantine Arabic : من لما بدا، البصل صار إمبراطورية تخويث حقيقة عالأخبار، مع إصدار مطبوع، موقع إلكتروني جاب 5,000,000 زائر مميز في شهر تشرين الأول، إعلانات شخصية، شبكة إخبارية 24 ساعة، بودكاستات، وبالفترة الأخيرة طلعوا أطلس العالم اسمه عالمنا الغبي.

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



South Levantine Arabic : كان آل جور والجنرال تومي فرانكس متصدرين عناوين الأخبار المفضلة عندهم (كان آل جور موجود لما البصل حكى أنه كان هو و تيبر بيتمتعوا بأفضل جنس في حياتهم بعد هزيمتهم الانتخابية بسنة 2000).

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



South Levantine Arabic : كثير من كتابهم استمروا بممارسة تأثير كبير على عروض المحاكاة الإخبارية لجون ستيوارت وستيفن كولبير.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



South Levantine Arabic : يعتبر الحدث الفني كمان جزء من حملة عم ينظمها مجلس مدينة بوخارست واللي عم تسعى لإعادة إطلاق صورة العاصمة الرومانية كمدينة إبداعية وملونة.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



South Levantine Arabic : حتكون المدينة الأولى في جنوب شرق أوروبا اللي حتستضيف CowParade ، أكبر حدث فني عام بالعالم ، بين يونيو وأغسطس خلال هالسنة

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



South Levantine Arabic : إعلان اليوم خلا الحكومة تمدد التزامها اللي وعدت فيه في مارس من هالسنة لتمويل عربيات إضافية.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



South Levantine Arabic : وجود 300 عربة إضافية زاد العدد إلى 1300 عربة يتم شراؤها لتخفيف الزحمة.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



South Levantine Arabic : قال كريستوفر جارسيا ، المتحدث باسم إدارة شرطة لوس أنجلوس ، إن الجاني الذكر المشتبه فيه عم يخضع للتحقيق بتهمة التعدي على ممتلكات الغير وليس التخريب.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



South Levantine Arabic : ماتخربت العلامة مادياً ؛عدلوا عليه باستخدام القماش المشمع الأسود المزين بعلامات السلام والقلب لتغيير ¨O¨ لقراءة الأحرف الصغيرة ¨e¨.

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



South Levantine Arabic : المد الأحمر بيصير بسبب تركيز أعلى من الطبيعي لكارينيا بريفيس ، وهو كائن بحري وحيد الخلية موجود بشكل طبيعي.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



South Levantine Arabic : العوامل الطبيعية ممكن تتداخل مع بعضها لإنتاج ظروف مثالية ، هذا الشي بيسمح للطحالب بالتزايد في العدد بشكل كبير.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



South Levantine Arabic : الطحالب بتنتج سم عصبي بيقدر يعطل الأعصاب في البشر والأسماك.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



South Levantine Arabic : بالعادة بتموت الأسماك بسبب التركيزات العالية للسموم في المياه.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



South Levantine Arabic : البشريمكن يتأثروا لما يتنفسوا الماء المتأثر اللي بتاخذه الرياح والأمواج في الهواء.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



South Levantine Arabic : في أقصى قوته ، بلغ الإعصار المداري جونو ، اللي سموه على اسم كيس أوراق النخيل بلغة جزر المالديف ، رياحًا متواصلة بلغت سرعتها 240 كيلومترًا في الساعة (149 ميلًا في الساعة).

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



South Levantine Arabic : اليوم الصبح بكير ، سرعة الرياح كانت حوالي 83 كم / ساعة ، وكان من المتوقع أنها تضعف شوي شوي.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



South Levantine Arabic : علق الاتحاد الوطني لكرة السلة بالولايات المتحدة (NBA) يوم الأربعاء موسمه الاحترافي لكرة السلة بسبب الخوف من COVID-19.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



South Levantine Arabic : قرار ال ان بي ايه اجى بعد ما طلع فحص لاعب يوتا جاز لفيروس كوفيد-19 ايجابي.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



South Levantine Arabic : بناءً على هالحفرية ، هذا يعني أنه الانقسام أبكر بكثير مما توقعه الدليل الجزيئي.

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



South Levantine Arabic : هذا بيعني انه لازم نعيد كل شي ،¨ زي ماحكى الباحث في Rift Valley Research Service في إثيوبيا والمؤلف المشارك في الدراسة ، Berhane Asfaw.

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



South Levantine Arabic : ولهلأ ، كانت AOL قادرة على تحريك وتطوير سوق الرسائل الفورية في وتيرتها الخاصة ، نظرًا لاستخدامها على نطاق واسع داخل الولايات المتحدة.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



South Levantine Arabic : مع وجود هذا الترتيب ، يمكن تنتهي هذه الحرية.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



South Levantine Arabic : عدد مستخدمي الياهو! و خدمات مايكروسوفت اذا جمعناهم مع بعض رح ينافس عدد عملاء إيه أو إل.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



South Levantine Arabic : كان تأميم بنك روك الشمالي في 2008 بعد الكشف عن أنه الشركة اخذت دعم طارئ من حكومة المملكة المتحدة.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



South Levantine Arabic : احتاج نورثرن روك للدعم بسبب تعرضه لصدمة خلال أزمة الرهن العقاري في عام 2007.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

South Levantine Arabic : مجموعة فيرجن التابعة للسير ريتشارد برانسون رفضت عرض للبنك قبل تأميم البنك.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



South Levantine Arabic : في 2010 ، أثناء تأميمه ، تم فصل بنك Northern Rock plc الحالي عن ¨البنك السيئ¨ ، نورثرن روك (إدارة الأصول).

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



South Levantine Arabic : اشترت فيرجن ¨بنك نورثرن روك الجيد¨ بس ، وليس شركة إدارة الأصول.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



South Levantine Arabic : عم يحكوا أنه هي المرة الخامسة في التاريخ اللي انتبه فيها الناس أنه مادة مريخية مؤكدة كيميائيًا تسقط على الأرض.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



South Levantine Arabic : من بين حوالي 24000 نيزك معروف انهم سقطوا على الأرض ، تحققنا من حوالي 34 بس انهم من أصل مريخي.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



South Levantine Arabic : خمستعشر من هالصخور بترجع إلى تساقط النيزك في تموز الماضي.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



South Levantine Arabic : عم يبيعوا بعض الصخور ، وهي نادرة جدًا على الأرض ، من 11000 دولار أمريكي إلى 22500 دولار أمريكي للأونصة ، يعني حوالي عشرة أضعاف تكلفة الذهب.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



South Levantine Arabic : بعد المسابقة ، لسا كيسيلوفسكي متصدر بطولة السائقين برصيد 2250 نقطة.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



South Levantine Arabic : بفرق سبع نقاط ، جونسون في المركز الثاني برصيد 2243.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



South Levantine Arabic : هاملين بالمركز الثالث ، خسران عشرين نقطة ، بس متقدم بخمس نقاط عن بوير. يحتل Kahne و Truex، Jr. المركز الخامس والسادس على التوالي برصيد 2220 و 2207 نقطة.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



South Levantine Arabic : ختم ستيوارت وجوردون وكينسيث وهارفيك أول عشر مراكز ببطولة السائقين وضل أربع سباقات بالموسم.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



South Levantine Arabic : وقالت البحرية الأمريكية إنها عم تحقق بالحادث.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



South Levantine Arabic : كمان قالوا في بيان انه ¨الطاقم اللي عم يشتغل على تحديد أفضل طريقة لإخراج السفينة بأمان¨.

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



South Levantine Arabic : كانت السفينة عبارة عن سفينة مضادة للألغام من نوع المنتقم ،وكانت بطريقها إلى بويرتو برنسيسا في بالاوان.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



South Levantine Arabic : عينوه للأسطول السابع للبحرية الأمريكية ومقره في ساسيبو ، ناغازاكي في اليابان.

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



South Levantine Arabic : وصل الزلم اللي هاجموا مومباي بالقارب في 26 تشرين الثاني 2008، جايبين معهم قنابل يدوية، أسلحة أوتوماتيكية وضربوا أهداف كثير منها خط سكة حديد شاتراباتي شيفاجي تيرمينس المزدحم وفندق تاج محل المشهور.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



South Levantine Arabic : الاستطلاع وجمع المعلومات من جانب ديفيد هيدلي ساعدنا في تمكين العملية من قبل 10 مسلحين من الجماعة الباكستانية المسلحة Laskhar-e-Taiba.

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



South Levantine Arabic : وشكل الهجوم ضغط كبير على العلاقات بين الهند وباكستان.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



South Levantine Arabic : برفقة هدول المسؤولين، هوأكد لمواطنين تكساس أنه رح يتم اتخاذ خطوات لحماية سلامة الشعب.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



South Levantine Arabic : قال بيري ، ¨هناك عدد قليل من الأماكن في العالم مجهزة بشكل أفضل لمواجهة التحدي اللي حكو عنه في هي الحالة.¨

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



South Levantine Arabic : قال المحافظ كمان: ¨عرفنا اليوم إنه بعض أولاد بسن المدرسة اتحدد أنهم كانوا على اتصال مع المريض¨.

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



South Levantine Arabic : وصا يحكي كمان ، ¨هي القضية خطيرة. كن مطمئنًا أن نظامنا يعمل كما ينبغي.¨

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



South Levantine Arabic : إذا تم تأكيده ، فإن الاكتشاف يكمل بحث Allen لمدة ثماني سنوات عن Musashi.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



South Levantine Arabic : بعد رسم خرائط لقاع البحر ، تم العثور على الحطام باستخدام ROV.

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



South Levantine Arabic : بيحكو انه ألين أحد أغنى أثرياء العالم ، وقد استثمر الكثير من ثروته في الاستكشاف البحري وبدأ سعيه للعثور على موساشي من خلال اهتمامه الدائم بالحرب.

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

South Levantine Arabic : مدحوها النقاد خلال فترة وجودها في أتلانتا وحصلت على تقدير للتعليم الحضري المبتكر.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



South Levantine Arabic : في عام 2009 فازت بلقب المشرف الوطني لهذا العام.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



South Levantine Arabic : لما اعطوهم الجائزة ، مدارس أتلانتا تحسنت كثير في درجات الاختبار.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



South Levantine Arabic : بعد فترة قليلة ، نشرت The Atlanta Journal-Constitution تقريرًا يظهر مشاكل في نتائج الاختبار.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



South Levantine Arabic : أظهر التقرير أن درجات الاختبار زادت بسرعة مش معقولة ، وحكى أن المدرسة اكتشفت مشاكل داخليًا بس ماقدرت تتصرف بناءً على النتائج.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



South Levantine Arabic : الأدلة وضحت بعد هيك أنه كان في تلاعب بأوراق الاختبار هول، بالاضافة إلى 34 مسؤول تعليمي غيره، أدين في 2013.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



South Levantine Arabic : أكدت الحكومة الأيرلندية على ضرورة التشريع البرلماني ليصححو الوضع.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



South Levantine Arabic : قال الناطق باسم الحكومة¨من المهم الآن من منظور الصحة العامة والعدالة الجنائية أن يتم سن التشريع في أقرب وقت ممكن¨

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



South Levantine Arabic : عبر وزير الصحة عن قلقه من شغلتين بالنسبة لصحة الاشخاص يلي بستغلوا الشرعية المؤقّتة للمواد المعنية، وللإدانات المتعلقة بالمخدرات الصادرة من وقت ما بدأ تنفيذ التغييرات غير الدستورية-حالياً.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



South Levantine Arabic : كان خاركي عم يتدرب قبل الموسم في Coverciano في إيطاليا بكير اليوم. وكان نازل في فندق الفريق قبل مباراة مقررة يوم الأحد ضد بولونيا.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



South Levantine Arabic : وكان عايش في فندق الفريق قبل مباراة مقررة يوم الأحد ضد بولونيا.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



South Levantine Arabic : كانت الحافلة رايحة على سيكس فلاجز سانت لويس في ولاية ميسوري للفرقة لتلعب قدام حشد نفد.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



South Levantine Arabic : في الساعة 1:15 يوم السبت الصبح، وحسب ماشافو شهود عيان ، كان الباص عم يمشي بضوء أخضر لما لفت السيارة قدامهاا.

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



South Levantine Arabic : اعتبارًا من ليلة 9 أغسطس ، كانت عين موراكوت على بعد حوالي سبعين كيلومترًا من مقاطعة فوجيان الصينية.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



South Levantine Arabic : التقديرات بتحكي أن الإعصار يتحرك نحو الصين بسرعة 11 كم / ساعة.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



South Levantine Arabic : أعطوا الركاب مي لما كانو بينتظروا بدرجة حرارة 90 - فهرنهايت.

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



South Levantine Arabic : قال قائد الإطفاء سكوت كونس, ¨كان يوم شوب كتير بسانتا كلارا بدرجات حرارة في التسعينات.

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



South Levantine Arabic : أي وقت بتكون عالق فيه على أفعوانية حيكون مش مريح ، على أقل تقدير ، و أخد الموضوع ساعة على الأقل ليطلع أول شخص من الركاب .¨

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



South Levantine Arabic : كان المفترض أنو يكون شوماخر ، اللي اعتزل في 2006 بعد مافاز ببطولة الفورمولا 1 سبع مرات ، محل المصاب فيليبي ماسا.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



South Levantine Arabic : عانى البرازيلي إصابة خطيرة براسه بعد التحطم بسباق الجائزة الكبرى الهنغارية بعام 2009.

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



South Levantine Arabic : المفروض أنو يطلع ماسا لبقية موسم 2009 على القليله.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



South Levantine Arabic : قال الوزير الرئاسي رودريجو أرياس إنو اختبار أرياس أثبتت إصابته بحالة خفيفة من الفيروس.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



South Levantine Arabic : حالة الرئيس مستقرة ، مع هيك انعزل بالبيت أكتر من يوم.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



South Levantine Arabic : بغض النظر عن الحرارة والتهاب الحلق ، حاسة اني منيحة وبصحة ممتازة لكمل شغلي عن طريق العمل عن بعد.

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



South Levantine Arabic : قال ارياس ببيان,¨ بتوقع انو قوم بكل واجباتي يوم الاتنين¨.

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

South Levantine Arabic : فيليسيا ، اللي كانت بيوم عاصفة من الفئة 4 على مقياس سافير سيمبسون للأعاصير، ضعفت لمنخفض استوائي قبل ما تتلاشى يوم التلات.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



South Levantine Arabic : ضل من بقاياها أمطار بأغلب الجزر ، بالرغم من هالاشي لهلأ ، ما تم الإبلاغ عن أي أضرار أو فيضانات.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



South Levantine Arabic : حكوا عن الأمطار ، اللي وصلت لـ 6.34 بوصة عند المقياس في أواهو بأنها ¨مفيدة¨.

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



South Levantine Arabic : بعض الهطولات المطرية صاحبها عواصف رعدية وبرق متكرر.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



South Levantine Arabic : حاول Twin Otter انو يهبط في كوكودا امبارح برحلة CG4684 التابعة لشركة الخطوط الجوية PNG ، وهي عنجد التغت قبل هيك.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



South Levantine Arabic : قبل حوالي عشر دقايق من لما كان مقرر انه يهبط باقترابه الثاني هو اختفى.

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



South Levantine Arabic : اتحدد مكان الحادث اليوم ومامنقدر نوصله لدرجة أنو شرطيين نزلو بالغابة حتى يطلعوا لمكان الحادث و يدورو على ناجين.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



South Levantine Arabic : وكمان صعبت عملية البحث نفس الأحوال الجوية السيئة اللي تسببت بفشل الهبوط.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



South Levantine Arabic : حسب التقارير ، انفجرت شقة بشارع ماكبث لأنو تسرب غاز.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



South Levantine Arabic : كان في مسؤول بشركة الغاز عم يحكي عن مكان الحادث بعد ما اتصل حدا من الجيران لأنو تسرب الغاز.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



South Levantine Arabic : لما وصل المسؤول ، انفجرت الشقة.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



South Levantine Arabic : فش أخبار عن إصابات خطيرة ، بس اتعالج عالقليلة خمس أشخاص كانوا بمكان الانفجار وقت الانفجار من أعراض الصدمة.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



South Levantine Arabic : ما كان في حدا داخل الشقة.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



South Levantine Arabic : بهداك الوقت ، طلع تقريبا 100مواطن من المنطقة.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



South Levantine Arabic : رح يرجعو الجولف والرجبي للألعاب الأولمبية.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



South Levantine Arabic : صوّتت اللجنة الأولمبية الدولية انهم يضموا الرياضات باجتماع مجلسها التنفيذي ببرلين اليوم. و اختارو الرغبي، وبالتحديد اتحاد الرغبي، والجولف على حساب خمس رياضات تانية لينظروا بمشاركتهم بالأولمبياد.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



South Levantine Arabic : حاولت الاسكواش والكاراتيه ورياضات الدوارة الدخول للبرنامج الأولمبي وكمان البيسبول والكرة اللينة، اللي اتصوتلها تكون برا الألعاب الأولمبية في 2005.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



South Levantine Arabic : التصويت لسا لازم يتصدق من اللجنة الأولمبية الدولية الكاملة باجتماعها بأكتوبر في كوبنهاغن.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



South Levantine Arabic : مش الكل كان بيدعم دخول النساء في الرتب.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



South Levantine Arabic : قال أمير خان يلي أخد الميدالية الفضية بالألعاب الأولمبية بعام 2004, ¨جواتي ، بتوقع أنو مش مفروض على النسوان يقاتلوا. هاد رأيي.¨

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



South Levantine Arabic : بالرغم من تعليقاته ، قال إنو رح يدعم المتنافسين البريطانيين بأولمبياد 2012 اللي رح تصير بلندن.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



South Levantine Arabic : صارت المحاكمة بمحكمة التاج ببرمنغهام وخلصت بيوم 3 أغسطس.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



South Levantine Arabic : رفض المذيع ، اللي اعتقل بمكان الحادث ، الهجوم و ادعى أنو استخدم العمود لحماية حاله من الأزاز اللي رموه عليه حوالي تلاتين شخص.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



South Levantine Arabic : و انحكم بليك بمحاولة إفساد مسار العدالة.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



South Levantine Arabic : قال القاضي لبليك بأنه كان ¨تقريباً ما في مهرب منه¨ أنه رح ينسجن.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

South Levantine Arabic : الطاقة المظلمة هي قوة ما بتنشاف أبدا موجودة بشكل مستمر بالكون.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



South Levantine Arabic : وجودها مابيظهر إلا بسبب أثرها على توسع الكون.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



South Levantine Arabic : اكتشف العلماء أشكال أرضية متناثرة على سطح القمر اسمها الندبات الفصية اللي نتجت على ما يبدو بسبب تقلص القمر ببطء شديد.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



South Levantine Arabic : لقيو هاي النتوءات بكل مكان عالقمر و واضح انها تعرضت للحد الأدنى من العوامل الجوية ، يلي بخلينا نقول انو الأحداث الجيولوجية اللي عملتها كانت حديثة نوعا ما.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



South Levantine Arabic : بتعارض هاي النظرية الادعاء بأنو القمر ما فيو أي نشاط جيولوجي.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



South Levantine Arabic : ادعى أنه الزلمة ساق سيارة بثلث دواليب ملغمة بمتفجرات بزحمة الناس.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



South Levantine Arabic : الشخص المشتبه بتفجير القنبلة اعتقلوه، بعد إصابته بجروح بسبب الانفجار.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



South Levantine Arabic : بعده اسمه مش معروف للسلطات ، مع أنهم بعرفو أنو بينتمي لمجموعة الأويغور العرقية.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



South Levantine Arabic : نادية ، الولدانة في 17 سبتمبر 2007 ، بعملية قيصرية بعيادة الأمومة في أليسك ، روسيا ، وزنها 17 رطل 1 أونصة.

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



South Levantine Arabic : صرحت الأم¨كلنا كنا في حالة صدمة,¨.

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



South Levantine Arabic : لما انسألت عن اللي قاله الأب ، جاوبت ¨ماقدر أنو يقول شي - هو وقف هناك وهو برمش.¨

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



South Levantine Arabic : رح يتصرف متل المي. هو شفاف تمامًا متل المي.

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



South Levantine Arabic : لهيك إذا كنت واقف جنب الشاطئ ، رح تقدر تشوف أي حصى أو مواد لزجة موجودة في القاع.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



South Levantine Arabic : وحسب ما منعرف ، في جسم كوكبي واحد بس بيعرض ديناميكية أكثر من تيتان ، واسمه الأرض,¨ أضاف ستوفان.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



South Levantine Arabic : بدأت هاي القضية بأول كانون الثاني، لما بدأ كتير من السكان المحليين يشكوا لمكتب بريد أوبانازاوا أنهم ما استلموا بطاقات السنة الجديدة التقليدية المتعودين عليها.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



South Levantine Arabic : بعت مكتب البريد امبارح اعتذاره للمواطنين ووسائل الإعلام بعد ما اكتشف أنو الصبي خبى أكتر من 600 وثيقة بريدية ، بما فيها 429 بطاقة بريدية بمناسبة السنة الجديد ، مش مسلمها لصحابها المقصودين.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



South Levantine Arabic : أطلقت المركبة المدارية القمرية غير المأهولة تشاندرايان-1 مسبار تأثير القمر (إم آي بي) تبعها، اللي انطلق لسطح القمر بسرعة 1.5 كيلومتر في الثانية (3000 ميل في الساعة) ، ونجح بالهبوط قريب من القطب الجنوبي للقمر.

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



South Levantine Arabic : بالاضافة لحمله لتلات أدوات علمية مهمة ، حمل المسبار القمري كمان صورة العلم الوطني الهندي مرسومة عكل الجهات.

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



South Levantine Arabic : بحسب كلام من سيريبورن في مؤتمر صحفي,¨شكرا لكل اللي دعموا مدان زيي¨.

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



South Levantine Arabic : ممكن ما يوافق البعض لكني ما بهتم.

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



South Levantine Arabic : أنا فرحان لأنه في أشخاص عندهم استعداد لدعمي.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



South Levantine Arabic : من وقت استقلال باكستان عن الحكم البريطاني بسنة 1947 ، عيّن الرئيس الباكستاني ¨وكلاء سياسيين¨ ليحكموا المناطق القبلية ، اللي عندهم فيها سيطرة شبه كاملة على المناطق.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



South Levantine Arabic : هدول العملاء مسؤولبن عن تقديم الخدمات الحكومية والقضائية بموجب المادة 247 من الدستور الباكستاني.>

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



South Levantine Arabic : انهار فندق في مكة المكرمة ، المدينة الإسلامية المقدسة حوالي الساعة عشرة الصبح اليوم بالتوقيت المحلي.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



South Levantine Arabic : وكان ساكن في المبنى عدد من الحجاج اللي اجوا لزيارة المدينة المقدسة عشية الحج.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

South Levantine Arabic : أغلب الزوار بالفندق كانوا مواطنين من دولة الإمارات العربية المتحدة.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



South Levantine Arabic : عدد المتوفين مش أقل من 15 ، وهالرقم متوقع أنو يرتفع.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



South Levantine Arabic : ليونوف ، المعروف كمان باسم ¨رائد الفضاء الأول رقم .11‎¨، كان جزء من فريق رواد الفضاء الأصلي للاتحاد السوفيتي.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



South Levantine Arabic : بتاريخ 18 مارس 1965 ، صار أول نشاط مأهول خارج المركبة (EVA) ، أو ¨مسيرة واحدة في الفضاء¨، و ضل وحيد برا المركبة الفضائية بزيادة بسيطة عن اطنعشر دقيقة.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



South Levantine Arabic : حصل على ¨بطل الاتحاد السوفيتي¨، وهو أعلى وسام للاتحاد السوفياتي ، لشغله.

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



South Levantine Arabic : بعد عشر سنين ، استلم قيادة الجزء السوفيتي من مهمة أبولو سويوز ، وهالإشي رمز لإنتهاء سباق الفضاء.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



South Levantine Arabic : قالت: ¨فش معلومات استخبارية بتبين وقوع هجوم وشيك.

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



South Levantine Arabic : ومع هيك ، تنزيل مستوى التهديد لمستوى شديد ما بيعني أنو التهديد الشامل راح.¨

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



South Levantine Arabic : بالوقت اللي السلطات مش متأكدة من مصداقية التهديد ، هيئة النقل بولاية ماريلاند سكرته بطلب من مكتب التحقيقات الفيدرالي.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



South Levantine Arabic : استخدموا القلابات لتسكير مدخل النفق وكمان وفروا مساعدة من 80 شرطي ليوجهوا السيارات لتحويلات.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



South Levantine Arabic : ماوصلت أخبار عن تأخيرات بحركة المرور الكثيفة على الحزام, الطريق التاني للمدينة.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



South Levantine Arabic : أعلنت نيجيريا إنها بتخطط لتنضم لمنطقة التجارة الحرة القارية الأفريقية بالأسبوع اللي كان قبل القمة.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



South Levantine Arabic : أعلن مفوض التجارة والصناعة بالاي يو ألبرت موشانجا أنو بنين رح تنضم.

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



South Levantine Arabic : قال المفوض: ¨ما اتفقنا لسا على قواعد المنشأ و امتيازات التعريفة ، بس الإطار اللي عنا بكفي لنبدأ التداول في 1 يوليو 2020¨.

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



South Levantine Arabic : ضلت المحطة على اتجاهها، مع انهم خسروا الجيروسكوب قبل هيك بمهمة المحطة الفضائية ، حتى آخر المشي في الفضاء.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



South Levantine Arabic : ذكر شياو وشاريبوف أنهم صارو على مسافة آمنة من محركات تعديل الموضع.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



South Levantine Arabic : المراقبة الأرضية الروسية فعلت الطيارات و رجعت الوضع الطبيعي للمحطة.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



South Levantine Arabic : انرفعت القضية بولاية فرجينيا لأنها موطن شركة AOL الرائدة بتقديم خدمات الإنترنت ، وهي الشركة اللي حرضت عالاتهامات.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



South Levantine Arabic : هاي هي المرة الأولى اللي صار فيها إدانة باستعمال التشريع اللي انحط في 2003 ليقللوا من البريد الإلكتروني الجماعي ، اللي معروف باسم البريد العشوائي ، من التوزيع اللي مش مرغوب فيه لصناديق بريد المستخدمين.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



South Levantine Arabic : دخل جيسوس اللي عمره 21 سنة لمانشستر سيتي السنة الماضية بيناير 2017 وكان قبل هيك بنادي بالميراس البرازيلي مقابل مبلغ 27 مليون جنيه إسترليني.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



South Levantine Arabic : من هداك الوقت ، شارك البرازيلي في 53 مباراة للنادي بكل المسابقات وفوت 24 هدف.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



South Levantine Arabic : وكمان عبر الدكتور لي عن قلقه عشان التقارير اللي قالت أنو الأطفال بتركيا انصابوا بفيروس أنفلونزا الطيور A (H5N1) بدون ما يمرضوا.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



South Levantine Arabic : وقال انو بعض الدراسات بتقول انو المرض لازم يصير مش خطير قبل ما يتسبب بوباء عالمي.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



South Levantine Arabic : في قلق من انو المريضين ممكن يضلو يتسببوا بإصابة كتير ناس بسبب اتباعهم روتينهم اليومي إذا ضلت أعراض الأنفلونزا خفيفة.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



South Levantine Arabic : قالت ليزلي أون ، المتحدثة باسم مؤسسة كومن ، إنو المنظمة عملت قاعدة جديدة ما بتسمح بالمنح أو التمويل للمنظمات اللي خاضعة لتحقيق قانوني.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

South Levantine Arabic : استبعدت سياسة Komen منظمة الأبوة المخططة بسبب تحقيق لسا ما خلص عن طريقة صرف منظمة الأبوة المخططة والتبليغ عن أموالها اللي بديرها الممثل كليف ستيرنز.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



South Levantine Arabic : ستيرن بيحقق بإنو إذا كانت الضرايب عم تُستخدم لتمويل عمليات الإجهاض عن طريق تنظيم الأسرة بدوره رئيس للجنة الفرعية للرقابة والتحقيقات ، اللي بتندرج تحت لجنة الطاقة والتجارة بمجلس النواب.

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



South Levantine Arabic : فاز حاكم ولاية ماساتشوستس السابق ميت رومني بالانتخابات التمهيدية الرئاسية للحزب الجمهوري بفلوريدا يوم التلاتا بأكتر من 46 بالمية من الأصوات.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



South Levantine Arabic : واحتل نيوت جينجريتش رئيس مجلس النواب الأمريكي السابق بالمرتبة التانية بنسبة 32٪.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



South Levantine Arabic : الفايز يوخد كل شي ، أعطت فلوريدا كل مندوبينها الخمسين لرومني ، يلي دفعه لقدام باعتباره المرشح الأول لترشيح الحزب الجمهوري.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



South Levantine Arabic : وقال منظمين الاحتجاج إنو حوالي 100 ألف شخص حضروا بمدن ألمانية متل برلين وكولونيا وهامبورغ وهانوفر.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



South Levantine Arabic : ببرلين ، قدرتهم الشرطة حوالي 6500 متظاهر.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



South Levantine Arabic : وصار في احتجاجات كمان بباريس وصوفيا في بلغاريا وفيلنيوس في ليتوانيا وفاليتا في مالطا وتالين في إستونيا وإدنبرة وغلاسكو في اسكتلندا.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



South Levantine Arabic : بلندن ، اتظاهر حوالي 200 شخص برا مكاتب بعض أصحاب حقوق الطبع والنشر الرئيسيين.

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



South Levantine Arabic : بالشهر الماضي ، كان في احتجاجات كبيرة ببولندا لما وقعت هاي الدولة على اتفاقية ACTA ، يلي خلى الحكومة البولندية توخد قرار بعدم التصديق على الاتفاقية ،بالوقت الحالي.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



South Levantine Arabic : قامت لاتفيا وسلوفاكيا بتأخير عملية الانضمام إلى ACTA.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



South Levantine Arabic : بتطالب منظمة تحرير الحيوانات والجمعية الملكية منع القسوة على الحيوانات (RSPCA) مرة تانية بتثبيت إلزامي لكاميرات الدوائر التلفزيونية المغلقة بكل المسالخ الأسترالية.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



South Levantine Arabic : قال كبير المفتشين RSPCA New South Wales ، David O´Shannessy ، لـ ABC انو المراقبة والتفتيش على المسالخ لازم تكون منتشرة بكل أستراليا.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



South Levantine Arabic : ¨أكيد السي سي تي في رح ترسل إشارة قوية للأشخاص اللي بيشتغلوا مع الحيوانات انو رفاهيتهم إلها أولوية قصوى.¨

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



South Levantine Arabic : خريطة الزلازل الدولية للمسح الجيولوجي بالولايات المتحدة عم تفرجينا انه مافي زلازل في أيسلندا في الأسبوع الماضي.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



South Levantine Arabic : مكتب الأرصاد الجوية الأيسلندي حكى انه ما في نشاط زلزالي في منطقة هيكلا في الساعات ال 48 الماضية.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



South Levantine Arabic : نشاط الزلزال الكبير اللي صار سبب تغيير المرحلة في 10 مارس على الجانب الشمالي الشرقي من قمة البركان كالديرا.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



South Levantine Arabic : ابلغو عن غيوم مظلمة لا علاقة لها بأي نشاط بركاني عند قاعدة الجبل.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



South Levantine Arabic : الغيوم اعطتنا احتمالية انه حيصير ارتباك حول ما إذا كان صار ثوران فعلي.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



South Levantine Arabic : لو انه كان فيها 120 إلى 160 متر مكعّب وقود على متنها لما واجهت الريح والامواج الواطية والعالية دفعتها لشي بيشبه الامواج الجدارية.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



South Levantine Arabic : وأنقذت طائرات الهليكوبتر الطاقم الاثني عشر وكانت الإصابة الوحيدة هي كسر في الأنف.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



South Levantine Arabic : كانت السفينة التي يبلغ طولها 100 متر في طريقها لالتقاط حمولتها المعتادة من الأسمدة ، وكان المسؤولين يخشون في البداية من أن السفينة قد تفرغ حمولة.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



South Levantine Arabic : مر التعديل المقترح بالفعل على المجلسين بعام 2011.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



South Levantine Arabic : انعمل تغيير في الدورة التشريعية لما مجلس النواب حذف الجملة الثانية بالأول بعدين أقرها مجلس الشيوخ بنفس الشكل يوم الاثنين.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



South Levantine Arabic : الفشل في الحكم الثاني اللي بيمنع الاتحادات من نفس الجنس حيفتح الباب قدام الاتحادات المدنية بالمستقبل.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

South Levantine Arabic : بعد هالعملية ، ستتم مراجعة HJR-3 مرة أخرى من قبل الهيئة التشريعية المنتخبة التالية في 2015 أو 2016 للبقاء في العملية.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



South Levantine Arabic : تشمل إنجازات فوتييه خارج التوجيه إضرابًا عن الطعام في عام 1973 ضد ما اعتبره رقابة سياسية.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



South Levantine Arabic : تم تغيير القانون الفرنسي. عاد نشاطه إلى عمر 15 سنة لما انضم إلى المقاومة الفرنسية خلال الحرب العالمية الثانية.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



South Levantine Arabic : كتب عن حاله كتاب عام 1998.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



South Levantine Arabic : في الستينيات رجع للجزائر المستقلة-جديد لتعليم إخراج الأفلام.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



South Levantine Arabic : مات لاعب الجود الياباني هيتوشي سايتو الفائز بميداليتين ذهبيتين أولمبيين وعمره 54 عاما.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



South Levantine Arabic : اعلنو عن سبب الوفاة على أنه سرطان القناة الصفراوية داخل الكبد.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



South Levantine Arabic : مات في أوساكا يوم الثلاثاء.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



South Levantine Arabic : بالإضافة إلى انه كان البطل الأولمبي والعالمي السابق ، كان سايتو رئيس لجنة التدريب في اتحاد جميع اليابان للجودو في وقت وفاته.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



South Levantine Arabic : وحضر الحفل مش اقل من 100 شخص للاحتفال بالذكرى السنوية الأولى لزوجين صار زواجهم العام الماضي.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



South Levantine Arabic : وقال مسؤولين إنه كان من المفروض إقامة حدث رسمي في الذكرى السنوية بعدين.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



South Levantine Arabic : كان الزوجان قد تزوجا في تكساس قبل عام وجاءا إلى بوفالو للاحتفال مع الأصدقاء والأقارب.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



South Levantine Arabic : كان الزوج اللي عمره 30 سنة ، واللي ولد في بوفالو ، أحد القتلى الأربعة في إطلاق النار ، لكن زوجته ماصار فيها اشي.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



South Levantine Arabic : كارنو استاذ لغة إنجليزية مشهور بس مثير للجدل قام بالتدريس في إطار Modern Education و King´s Glory اللي ادعى أنه كان عنده 9000 طالب في ذروة حياته المهنية.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



South Levantine Arabic : استخدم في ملاحظاته كلمات اعتبرها بعض الآباء بذيئة ، وبيحكو إنه استخدم الألفاظ النابية في الفصل.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



South Levantine Arabic : اتهمته Modern Education بطباعة إعلانات كبيرة على الباصات دون إذن والكذب إنه كان مدرس اللغة الإنجليزية الرئيسي.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



South Levantine Arabic : كما اتهم قبل هيك بانتهاك حقوق الطبع والنشر ، بس لم يتم توجيه أي تهمة إليه.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



South Levantine Arabic : قال طالب سابق إنه ¨استخدم اللغة العامية في الفصل ، ودرَّس مهارات المواعدة في الملاحظات ، وكان مثل صديق الطلاب¨.

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



South Levantine Arabic : خلال الثلاثين سنة الاخيرات ، على الرغم من بقائها رسميًا دولة شيوعية ، طورت الصين اقتصاد السوق.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



South Levantine Arabic : أول الإصلاحات الاقتصادية كانت تحت قيادة دينج شياو بينج.

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



South Levantine Arabic : من هداك الوقت ، نما الحجم الاقتصادي للصين 90 مرة.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



South Levantine Arabic : لأول مرة ، صدرت الصين في العام الماضي سيارات أكثر من ألمانيا وتجاوزت الولايات المتحدة كأكبر سوق لهذه الصناعة.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



South Levantine Arabic : ممكن أنه يكون الجي دي بي تبع الصين أكبر من الولايات المتحدة بخلال عقدين.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



South Levantine Arabic : تشكلت العاصفة الاستوائية دانييل ، رابع عاصفة مسماة في موسم الأعاصير الأطلسية 2010 ، في شرق المحيط الأطلسي.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



South Levantine Arabic : مكان العاصفة على بعد حوالي 3000 ميل من ميامي بفلوريدا ، و أقصى رياح مستدامة فيها كانت سرعتها 40 ميل في الساعة (64 كم / ساعة).

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

South Levantine Arabic : بيتوقع العلماء في المركز الوطني للأعاصير أنه تزيد قوة دانييل وتتحول لإعصار يوم الأربعاء.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



South Levantine Arabic : لأن العاصفة كانت بعيدة عن البر ، فلسا صعب نعمل تقييم التأثير المحتمل على الولايات المتحدة أو منطقة البحر الكاريبي.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



South Levantine Arabic : وُلد بوبيك في العاصمة الكرواتية زغرب ، وانشهر كثير لما كان يلعب مع بارتيزان بلغراد.

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



South Levantine Arabic : التحق فيهم بسنة 1945 وبقي حتى سنة 1958.

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



South Levantine Arabic : خلال الفترة اللي قضاها مع الفريق ، سجل 403 هدف في 468 مباراة.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



South Levantine Arabic : ماصار انه اي زلمة قبل هيك ظهر أو سجل أهدافًا للنادي أكثر من بوبيك.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



South Levantine Arabic : في عام 1995 تم التصويت له كأفضل لاعب في تاريخ بارتيزان.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



South Levantine Arabic : بدأت الاحتفالات بعرض خاص لمجموعة Cirque du Soleil ذات الشهرة العالمية.

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



South Levantine Arabic : تبعتها أوركسترا دولة إسطنبول السيمفونية ، وهي فرقة إنكشارية ، والمغنيان فاتح إركوتش ومسلوم غورسيس.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



South Levantine Arabic : بعدين طلع الدراويش المولويون على خشبة المسرح.

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



South Levantine Arabic : قدمت المغنية التركية سيزين أكسو غناء مع التينور الإيطالي أليساندرو سافينا والمغني اليوناني هاريس أليكسيو.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



South Levantine Arabic : بالنهاية ، قدمت فرقة الرقص التركية Fire of Anatolia العرض اللي اسمه ¨تروي¨.

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



South Levantine Arabic : توفي بيتر لينز ، متسابق دراجات نارية عمره 13 سنة ، بعد ماصار معه حادث تصادم في طريق إنديانابوليس موتور سبيدواي.

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



South Levantine Arabic : خلال فترة الإحماء ، وقع لينز من دراجته ، ثم صدمه زميله المتسابق زافيير زيات.

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



South Levantine Arabic : الطاقم الطبي عالجوه دغري على المسار الصحيح ونقلوه للمستشفى المحلي بحيث انه مات بعدين.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



South Levantine Arabic : الزيات ماصار معه اشي في الحادث.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



South Levantine Arabic : وفيما يتعلق بالوضع المالي العالمي ، تابع ثاباتيرو بالقول إن ¨النظام المالي هو جزء من الاقتصاد ، وجزء حاسم.

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



South Levantine Arabic : لدينا أزمة مالية استمرت لمدة عام ، وكانت أكثر اللحظات حدة خلال الشهرين الماضيين ، وأعتقد أن الأسواق المالية بدأت الآن في التعافي¨

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



South Levantine Arabic : بالاسبوع الماضي ، أعلنت Naked News أنها حتزيد بشكل كبير من تفويضها اللغوي الدولي إلى التقارير الإخبارية ، بثلاث عمليات بث جديدة.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



South Levantine Arabic : المنظمة العالمية عم تقدم بالفعل تقارير باللغتين الإنجليزية واليابانية ، وتطلق برامج باللغة الإسبانية والإيطالية والكورية للتلفزيون والانترنت والجوالات.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



South Levantine Arabic : كويس انه ماصار معي اي اشي ، بس شفت مشهد مخيف ، حاول الناس يكسروا الشبابيك حتى يطلعو.

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



South Levantine Arabic : كان الناس عم يضربوا الألواح بالكراسي ،بس الشبابيك كانت غير قابلة للكسر.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



South Levantine Arabic : ¨تحطمت إحدى الألواح أخيرًا ،وبدأوا في الخروج من النافذة¨ هيك حكى الناجي الوحيد فرانسيزك كورال

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



South Levantine Arabic : تنبعث النجوم من الضوء والحرارة بسبب الطاقة الناتجة عندما يتم دمج (أو دمج) ذرات الهيدروجين مع بعض لتشكيل عناصر أثقل.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



South Levantine Arabic : العلماء شغالين على إنشاء مفاعل يمكنه إنتاج الطاقة بنفس الطريقة.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

South Levantine Arabic : ومع هيكا ، فهي مشكلة صعبة حستستغرق سنوات كثيرة قبل مانشوف بناء مفاعلات اندماج مفيدة.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



South Levantine Arabic : تطفو الإبرة الفولاذية فوق الماء بسبب التوتر السطحي.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



South Levantine Arabic : التوتر السطحي بيصير لأنه جزيئات الماء الموجودة على سطح الماء تنجذب بقوة إلى بعضها البعض أكثر مما تنجذب لجزيئات الهواء فوقها.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



South Levantine Arabic : تشكل جزيئات الماء جلدًا غير مرئي على سطح الماء بيسمح لأشياء مثل الإبرة بالطفو على سطح الماء.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



South Levantine Arabic : النصل الموجود على تزلج جليدي حديث له حافة مزدوجة مع حفرة مقعرة بينهما. تسمح الحافتان بإمساك الجليد بشكل أفضل ، حتى لما تميلوه.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



South Levantine Arabic : لأن الجزء السفلي من الشفرة فيه طعجة خغفيفة ، حيث تميل الشفرة إلى جانب أو آخر ، فإن الحافة الملامسة للجليد تنحني كمان.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



South Levantine Arabic : هذا يتسبب في دوران المتزلج. إذا كانت الزلاجات مايلة لليمين ، فإن المتزلج يستدير لليمين ، وإذا كان يميل إلى اليسار ، يتحول المتزلج إلى اليسار.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



South Levantine Arabic : ليرجعوا لمستوى الطاقة القديم ، لازم يتخلصوا من الطاقة الإضافية اللي اخذوها من الضوء.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



South Levantine Arabic : عم يعملوا هيكا عن طريق إصدار جسيم صغير من الضوء يسمى ¨فوتون واحد¨.

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



South Levantine Arabic : العلماء بيسمو هالعملية ¨الانبعاث المحفز للإشعاع‎¨ لأن الذرات يتم تحفيزها بواسطة الضوء الساطع ، مما يتسبب في انبعاث فوتون من الضوء ، والضوء هو نوع من الإشعاع.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



South Levantine Arabic : الصورة بعدها خلتنا نشوف انه الذرات بتبعث فوتونات. بالتأكيد، بتكون في الواقع الفوتونات أصغر بكثير من اللي الموجودة في الصورة.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



South Levantine Arabic : الفوتونات حتى أصغر من المادة اللي تتكون منها الذرات!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



South Levantine Arabic : بعد مئات الساعات من التشغيل ، بيحترق الفتيل الموجود باللمبة بالنهاية وببطل يشتغل ضوء اللمبة.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



South Levantine Arabic : لمبة الضو. بعدها لازم تتبدل. ولازم نكون منتبهين بتبديل لمبة الضو.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



South Levantine Arabic : اول اشي ، لازم مفتاح الكهرباء تبع جهاز الاضاءة ينطفي أو يبفصل الكابل.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



South Levantine Arabic : هذا لأن الكهرباء المتدفقة للفيش حيث الجزء المعدني من المصباح يمكن أن يسبب لك صدمة كهربائية شديدة إذا لمست الجزء الداخلي من المقبس أو القاعدة المعدنية للمصباح بينما لا يزال جزئيًا في المقبس.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



South Levantine Arabic : العضو الرئيسي لجهاز الدوران هو القلب، اللي بيضخ الدم.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



South Levantine Arabic : بروح الدم بعيد عن القلب بأنابيب اسمها الشرايين ويبرجع للقلب بأنابيب اسمها الأوردة. أصغر الأنابيب اسمها الشعيرات الدموية.

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



South Levantine Arabic : كانت أسنان التريسيراتوبس بتقدر تطحن مش بس الأوراق و كمان الفروع والجذور الصلبة كتير.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



South Levantine Arabic : بيعتقد بعض العلماء انو ترايسيراتوبس أكل السيكاسيات ، وهو نوع من النباتات كان منتشر بالعصر الطباشيري.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



South Levantine Arabic : شكل هاي النباتات متل شجرة نخيل صغيرة الها تاج من الاوراق الحدة وفيها شوك.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



South Levantine Arabic : كان ممكن انو يستخدم ترايسيراتوبس منقاره القوي ليشيل الأوراق قبل ما يوكل الجذع.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



South Levantine Arabic : بيتجادل علماء تانيين بأنو هاي النباتات سامة كتير ، لهيك مش أكيد كانت بتقدر توكلها الديناصورات ، بالرغم من انو الكسلان والحيوانات التانية متل الببغاء (سليل الديناصورات) ممكن انها توكل الأوراق السامة أو الفاكهة.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



South Levantine Arabic : كيف رح تجذبني جاذبية آيو؟ إذا وقفت على سطح آيو ، رح يكون وزنك أقل من ما كان على الأرض.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



South Levantine Arabic : الشخص اللي وزنه 200 رطل (90 كجم) على الأرض وزنه حوالي 36 رطلاً (16 كجم) على Io. لهيك الجاذبية طبعا ما تشدك كتير.

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

South Levantine Arabic : فش قشرة للشمس مثل الأرض بتقدر توقف عليها. بتتكون الشمس كلها من الغازات والنار والبلازما.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



South Levantine Arabic : بصير الغاز أرق كل ما بعدت عن مركز الشمس.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



South Levantine Arabic : الجزء اللي برا اللي منشوفه لما نطلع بالشمس اسمه الغلاف الضوئي ، وهو يعني ¨كرة وحدة من الضو¨.

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



South Levantine Arabic : بعد حوالي تلات آلاف سنة ، بسنة 1610 ، استخدم عالم الفلك الإيطالي جاليليو جاليلي تلسكوب ليلاحظ انو كوكب الزهرة عندو أطوار ، متل القمر بالزبط.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



South Levantine Arabic : بتصير المراحل لأن جنب كوكب الزهرة (أو القمر) اللي بواجه الشمس هو بس المضوي. دعمت مراحل كوكب الزهرة نظرية كوبرنيكوس اللي بتقول انو الكواكب بتدور حول الشمس.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



South Levantine Arabic : بعدها، بعد كم سنة في 1639، عالم فلك إنجليزي اسمه جيريماياه هوروكس شاف عبور الزهرة.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



South Levantine Arabic : عاشت إنجلترا فترة طويلة من السلام بعد ما رجع قانون دانيلو.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



South Levantine Arabic : ومع هيك ، بسنة 991 ، واجهت Ethelred أسطول من الفايكنج أكبر من أي أسطول من وقت Guthrum قبل قرن من الزمان.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



South Levantine Arabic : كان هاد الأسطول بقيادة أولاف تريغفاسون ، وهو نرويجي بيطمح ليرجع بلده من سيطرة الدنمارك.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



South Levantine Arabic : بعد النكسات العسكرية الأولية ، قدر إثيلريد انو يتفق مع أولاف ، اللي رجع للنرويج ليحاول يكسب مملكته بنجاح مختلط.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



South Levantine Arabic : الهانغول هيه الأبجدية الوحيدة اللي اخترعوها قصدا للاستخدام اليومي الشعبي. اخترعوها سنة 1444 بعهد الملك سيجونغ (1418 - 1450).

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



South Levantine Arabic : كان الملك سيجونغ رابع ملوك مملكة جوسون وهو واحد من أكتر الملوك احترام.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



South Levantine Arabic : سموا أبجدية الهانغول بالأصل باسم هونمين جونغيوم ، وهو يعني ¨الأصوات الصحيحة لتعليم الناس¨.

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



South Levantine Arabic : في كتير من النظريات عن طريقة ظهور اللغة السنسكريتية. واحد منها ييتعلق بالهجرة الآرية من الغرب للهند اللي جلبوا لغتهم معهم.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



South Levantine Arabic : اللغة السنسكريتية هي لغة قديمة وممكن نقارتها باللغة اللاتينية المستخدمة في أوروبا.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



South Levantine Arabic : أقدم كتاب معروف بالعالم مكتوب بالسنسكريتية. وبعد تجميع الأوبنشاد، السنسكريتية اختفت بسبب الهرمية.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



South Levantine Arabic : السنسكريتية هي لغة معقدة وغنية كتير ، واللي كانت مصدر لكتير من اللغات الهندية الجديدة ، تمامًا متل اللاتينية هيه مصدر اللغات الأوروبية متل الفرنسية والإسبانية.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



South Levantine Arabic : مع نهاية معركة فرنسا ، بدأت ألمانيا تستعد لتغزوا جزيرة بريطانيا.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



South Levantine Arabic : سمت ألمانيا الهجوم باسم "Operation Sealion". خسرو أغلب الأسلحة التقيلة والإمدادات اللي كانت مع الجيش البريطاني لما طلعوه من دونكيرك ، لهيك كان الجيش ضعيف نوعا ما.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



South Levantine Arabic : بس البحرية الملكية كانت لسا أقوى بكتير من البحرية الألمانية ("Kriegsmarine") وكان ممكن تدمر أي أسطول غزو بيرسلوه عن طريق القناة الإنجليزية.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



South Levantine Arabic : ومع هيك ، كان عدد قليل كتير من السفن البحرية الملكية متمركزين قريب من طرق الغزو المحتملة وكمان كانوا الأدميرال بخافوا انو يغرقهم هجوم جوي ألماني.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



South Levantine Arabic : رح نبدأ بشرح حول خطط إيطاليا. كانت إيطاليا بشكل أساسي ¨الأخ الأصغر¨ لألمانيا واليابان.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



South Levantine Arabic : كان عندهاا جيش أضعف وبحر أضعف ، بالرغم من انهم بنوا من جديد أربع سفن جديدة قبل بداية الحرب مباشرة.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



South Levantine Arabic : كانت الأهداف الرئيسية لإيطاليا هيه الدول الأفريقية. ليسيطروا على هاي البلاد ، بيحتاجوا لقاعدة إطلاق للقوات ، حتى تقدر القوات تبحر عبر البحر الأبيض المتوسط وغزو إفريقيا.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



South Levantine Arabic : لهيك ، كان لازم يتخلصوا من القواعد والسفن البريطانية بمصر. مع هاي الإجراءات ، ما كان المفروض انو تعمل البوارج الإيطالية أي شي تاني.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

South Levantine Arabic : هلأ لليابان. كانت اليابان دولة على جزيرة ، تمامًا متل بريطانيا.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



South Levantine Arabic : الغواصات هي سفن مصممة للسفر تحت المي ، وبتضل هناك لفترة طويلة من الوقت.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



South Levantine Arabic : استخدموا الغواصات بالحرب العالمية الأولى والحرب العالمية الثانية. بهداك الوقت كانوا بطيئين كتير وكان نطاق الرماية محدود كتير.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



South Levantine Arabic : ببداية الحرب ، سافروا في الغالب على قمة البحر ، بس لما بدأ الرادار بالتطور و صار دقيق كتير ، اضطرت الغواصات تغوص تحت المي حتى ماتبان.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



South Levantine Arabic : كانت اسم الغواصات الألمانية U-Boats. كان الألمان شاطرين بالملاحة وتشغيل غواصاتهم.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



South Levantine Arabic : بسبب نجاحهم مع الغواصات ، بعد الحرب ما بيوثقوا الألمان إنه يكون عندهم كتير منهم.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



South Levantine Arabic : اه! يعتبر الملك توت عنخ آمون ، اللي بقولوا أحيانًا اسم ¨الملك الأول توت¨ أو ¨الملك الصبي¨، أحد أشهر الملوك المصريين القديمين بالعصر الحديث.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



South Levantine Arabic : واللي بثير الاهتمام ، انو ما كان يعتبر مهم كتير بالعصور القديمة وما تم تسجيله بمعظم قوائم الملوك القديمة.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



South Levantine Arabic : ومع هيك ، فاكتشاف قبره بسنة 1922 خلاه من المشاهير. بالوقت اللي انسرق كتير من المقابر القديمة ، إلا هاد القبر ضل بدون إزعاج تقريبًا.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



South Levantine Arabic : حافظو على معظم العناصر المدفونة مع توت عنخ آمون منيح ، بما فيها آلاف من القطع الأثرية المصنوعة من المعادن الثمينة والأحجار النادرة.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



South Levantine Arabic : اختراع العجلات بعوارض خلى العربيات الآشورية أخف، أسرع، ومجهزة أكتر لتسبق الجنود والعربات التانية.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



South Levantine Arabic : ممكن تخترق سهام الأقواس المميتة دروع الجنود المتنافسين. بحوالي 1000 قبل الميلاد ، عمل الآشوريون أول سلاح فرسان.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



South Levantine Arabic : سلاح الفرسان هو جيش بقاتل على ظهر الأحصنة. لسا ما كان السرج مخترعينه ، لهيك قاتل الفرسان الآشوريون على ظهور أحصنتهم العارية.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



South Levantine Arabic : نحن منعرف كتير من السياسيين والعلماء والفنانين اليونانيين. يمكن يكون الشخص الأكتر شهرة بهاي الثقافة هو هوميروس ، الشاعر الأسطوري الأعمى ، اللي ألف اتنين من روائع الأدب اليوناني: قصائد الإلياذة والأوديسة.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



South Levantine Arabic : سوفوكليس وأريستوفان بعدهم من الكتاب المسرحيين المشهورين وتعتبر مسرحياتهم من ضمن أعظم أعمال الأدب العالمي.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



South Levantine Arabic : يوناني مشهور تاني هو عالم الرياضيات فيثاغورس ، المعروف بنظريته المشهورة عن العلاقات بين أضلاع المثلثات القائمة.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



South Levantine Arabic : في تقديرات مختلفة لعدد الأشخاص اللي بيحكو هندي. من المقدر انو تكون بين ثاني و رابع أكتر اللغات انتشار في العالم.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



South Levantine Arabic : عدد المتحدثين الأصليين بختلف حسب إذا كانت أو ما كانت اللهجات المرتبطة فيها كتير محسوبة.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



South Levantine Arabic : بتتراوح التقديرات من 340 مليون ل 500 مليون متحدث ، وما يصل ل 800 مليون شخص بيقدرو يفهمو اللغة.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



South Levantine Arabic : الهندية والأوردية متشابهة بالمفردات بس بيختلفوا بالنص. بالمحادثات اليومية ، ممكن متحدثين اللغتين يفهمو بعضهم بالعادة.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



South Levantine Arabic : حوالي القرن الخمسطعش ، كان شمال إستونيا تحت تأثير ثقافي كبير لألمانيا.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



South Levantine Arabic : شوي من الرهبان الألمان كان بدهم تقريب الله من السكان الأصليين ، لهيك اخترعوا اللغة الحرفية الإستونية.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



South Levantine Arabic : كان بيعتمدو على الأبجدية الألمانية وانضاف حرف واحد ¨Õ/õ¨ .

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



South Levantine Arabic : مع الوقت ، اندمجت كتير من الكلمات الماخدينها من الألمانية. كانت هي بداية التنوير.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



South Levantine Arabic : حسب التقاليد ، كان وريث العرش يروح عطول للجيش بعد مايخلص المدرسة.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

South Levantine Arabic : ومع هيك ، راح تشارلز للجامعة بكلية ترينيتي ، كامبريدج و درس الأنثروبولوجيا وعلم الآثار ، والتاريخ بعدها ، وأخد 2: 2 (درجة أقل من الدرجة التانية).

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



South Levantine Arabic : .كان تشارلز أول شخص بالعيلة المالكة البريطانية بياخد شهادة

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



South Levantine Arabic : بتحتل تركيا الأوروبية (تراقيا الشرقية أو روميليا في شبه جزيرة البلقان) 3٪ من مساحة الدولة.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



South Levantine Arabic : طول الأراضي التركية أكتر من 1600 كيلومتر (1،000 ميل) وعرضها 800 كيلومتر (500 ميل) ، مع شكل مستطيل تقريبًا.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



South Levantine Arabic : بتحتل منطقة تركيا ، بما فيها البحيرات ، 783،562 كيلومتر مربع (300948 ميل مربع) ، منها 755688 كيلومتر مربع (291.773 ميل مربع) في جنوب غرب آسيا و 23764 كيلومتر مربع (9174 ميل مربع) في أوروبا.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



South Levantine Arabic : بتخلي منطقة تركيا من أكبر 37 دولة في العالم ، وهي بحجم متروبوليتان فرنسا والمملكة المتحدة مع يعض.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



South Levantine Arabic : تركيا محاوطة بالبحر من تلات جهات: بحر إيجه من الغرب والبحر الأسود من الشمال والبحر الأبيض المتوسط من الجنوب.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



South Levantine Arabic : تتمتع لوكسمبورغ بتاريخ طويل ولكن تاريخ استقلالها يعود إلى عام 1839.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



South Levantine Arabic : كانت الأجزاء الحالية من بلجيكا جزء من لوكسمبورغ بالماضي بس صارت بلجيكية بعد الثورة البلجيكية بتلاتينات القرن التاسع عشر.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



South Levantine Arabic : حاولت دايما لوكسمبورغ انو تضل دولة محايدة ، بس احتلتها ألمانيا بالحرب العالمية الأولى والحرب العالمية الثانية.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



South Levantine Arabic : بسنة 1957 ،صارت لوكسمبورغ عضو مؤسس للمنظمة اللي معروفه اليوم باسم الاتحاد الأوروبي.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



South Levantine Arabic : دروكيال دزونج هيه قلعة مُدَمّرة ودير بوذي بالجزء العلوي من منطقة بارو (في قرية فوندي).

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



South Levantine Arabic : بقولو انو بسنة 1649 ، أنشأ Zhabdrung Ngawang Namgyel القلعة لإحياء ذكرى انتصاره على القوات التبتية المنغولية.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



South Levantine Arabic : بسنة 1951 ، تسبب حريق ببقاء بعض بقايا Drukgyal Dzong ، مثل صورة Zhabdrung Ngawang Namgyal.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



South Levantine Arabic : بعد الحريق ،حافظو على القلعة وحموها ، وبقيت واحدة من أكثر المناطق اللي بتجذب الناس في بوتان

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



South Levantine Arabic : خلال القرن الثامن عشر ، كمبوديا لقت حالها محاصرة بين جارتين قويتين ، تايلاند وفيتنام.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



South Levantine Arabic : غزا التايلانديون كمبوديا كذا مرة في القرن الثامن عشر وفي عام 1772 دمروا مدينة فنومفين.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



South Levantine Arabic : في السنوات الأخيرة من القرن الثامن عشر الفيتناميون احتلو كمبوديا كمان.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



South Levantine Arabic : ثمنطعش في المية من الفنزويليين عاطلون عن العمل ، ومعظمهم بيشتغل في الاقتصاد غير الرسمي.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



South Levantine Arabic : ثلثين الفنزويليين اللي بيشتغلو في قطاع الخدمات ،تقريبا ربعهم بيشتغلو في الصناعة وخمسهم يعملون في الزراعة.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



South Levantine Arabic : يعتبر النفط من الصناعات المهمة بالنسبة للفنزويليين ، لانه دولتهم بتصدر النفط ، على الرغم من أن واحد بالمائة بس يعملون في صناعة النفط.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



South Levantine Arabic : بعد استقلال الدولة بفترة صغيرة ، ساعدت خبرة حدائق سنغافورة النباتية في تحويل الجزيرة إلى مدينة غاردن سيتي الاستوائية.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



South Levantine Arabic : في سنة 1981 ، تم اختيار Vanda Miss Joaquim ، وهي زهرة أوركيد هجينة ، حتى تكون الزهرة الوطنية للبلاد.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



South Levantine Arabic : في كل سنة تقريبًا في شهر أكتوبر ، يسافر حوالي 1.5 مليون من الحيوانات اللي بتوكل عشب نحو السهول الجنوبية ، عبر نهر مارا ، من التلال الشمالية للأمطار.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



South Levantine Arabic : ومنرجع إلى الشمال عبر الغرب ، مرة ثانية عبر نهر مارا ، بعد ماتنزل الأمطار في أبريل.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

South Levantine Arabic : منطقة Serengeti فيها حديقة Serengeti الوطنية ومنطقة محمية Ngorongoro ومحمية Maswa Game في تنزانيا ومحمية Maasai Mara الوطنية في كينيا.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



South Levantine Arabic : حتى نتعلم إنشاء وسائط تفاعلية منحتاج مهارات تقليدية وغيرتقليدية ،كمان منحتاج أدوات يتم إتقانها في الفصول التفاعلية (القصص المصورة ، وتحرير الصوت والفيديو ، ورواية القصص ، وما إلى ذلك)

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



South Levantine Arabic : التصميم التفاعلي بيحتاج إعادة تقييم افتراضاتك حول الإنتاج الإعلامي وتعلم التفكير بطرق غير خطية.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



South Levantine Arabic : التصميم التفاعلي بيحتاج انه تتصل مكونات المشروع مع بعضها ، بس كمان لازم يكون لها معنى ككيان منفصل.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



South Levantine Arabic : عيب عدسات التكبير هو أن التعقيد البؤري وعدد عناصر العدسة للوصول لنطاق من الأبعاد البؤرية أكبر بكثير من يلي للعدسات الأولية.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



South Levantine Arabic : صارت هالمشكلة أقل لانه اللي بيصنعو العدسات صار عندهم معايير أعلى في إنتاج العدسات.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



South Levantine Arabic : وهذا سمح لعدسات التكبير انها تطلع صور بجودة مثل اللي حققتها العدسات مع البعد البؤري الثابت.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



South Levantine Arabic : عيب ثاني لعدسات التكبير هو أنه الفتحة القصوى (السرعة) للعدسة عادة بتكون أقل.

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



South Levantine Arabic : هذا يجعل من الصعب استخدام عدسات الزووم الرخيصة في ظروف الإضاءة المنخفضة بدون فلاش.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



South Levantine Arabic : المسح الزائد هو من أكثر المشكلات المنتشرة لما نحاول نحول فيلم إلى تنسيق DVD.

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



South Levantine Arabic : معظم أجهزة التلفزيون بيعملوها بطريقة ترضي عامة الناس.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



South Levantine Arabic : لهذا السبب ، كلشي بتشوفه على التلفزيون قصوه من فوق ومن تحت ومن الجوانب.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



South Levantine Arabic : عملوا هيك للتأكد من أن الصورة بتغطي الشاشة كلها. وهذا ما يسمى بالمسح الضوئي الزائد.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



South Levantine Arabic : لسوء الحظ ،لما نعمل قرص DVD ،بالغالب أن يتم قطع حدوده أيضًا ، وإذا كان الفيديو يحتوي على ترجمات قريبة جدًا من الجزء السفلي ، فلن يتم عرضها بالكامل.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



South Levantine Arabic : دائما كانت القلعة التقليدية في العصور الوسطى تشغل الخيال ، وتخلينا نفكر بصور المبارزات والعزايم والفروسية تبع آرثر.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



South Levantine Arabic : حتى لما نوقف وسط أطلال عمرها ألف سنة ، من السهل نتذكر أصوات وروايح المعارك التي انقضت من فترة طويلة ، وكأنك عم تسمع ضربات الحوافر على البحص وتشم ريحة الخوف من حفر الأبراج المحصنة.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



South Levantine Arabic : بس هل خيالنا قائم على الواقع؟ ليش تم بناء القلاع في المقام الأول؟ كيف تم تصميمها وبناؤها؟

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



South Levantine Arabic : تعتبر قلعة Kirby Muxloe ، وهي بتعبر عن هالفترة ، منزلًا محصنًا أكثر من كونها قلعة حقيقية.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



South Levantine Arabic : ماكانت الشبابيك القزاز الكبيرة والحيطان الرقيقة قادرة على مقاومة هجوم قوي لفترة طويلة.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



South Levantine Arabic : في الثمانينيات من القرن التاسع عشر ، لما بدأ اللورد هاستينغز في بنائه ، كانت البلاد مسالمة تقريبا وكان الدفاع مطلوبًا بس ضد مجموعات صغيرة من الحرامية المتجولين.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



South Levantine Arabic : ميزان القوى هو نظام سعت فيه الدول الأوروبية للحفاظ على السيادة الوطنية لجميع الدول الأوروبية.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



South Levantine Arabic : كل الدول الأوروبية لازم تشتغل لمنع دولة واحدة من أنها تصير قوية ، وبالتالي غالبًا بتغير الحكومات الوطنية تحالفاتها عشان تحافظ على التوازن.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



South Levantine Arabic : كانت حرب الخلافة الإسبانية هي الحرب الأولى اللي كانت قضيتها المركزية هي ميزان القوى.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



South Levantine Arabic : هذا يعتبر تغيير مهم ، ماعاد في عند القوى الأوروبية مبرر لكونها حروب دينية. وهيك ،حتكون حرب الثلاثين عام آخر حرب توصف بأنها حرب دينية.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



South Levantine Arabic : تدمر معبد أرتميس في أفسس في 21 يوليو 356 قبل الميلاد في حريق متعمد ارتكبه هيروستراتس.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

South Levantine Arabic : حسب مابتحكي القصة ، كان دافعه هو الشهرة بأي ثمن. أعلن الأفسسيون الزعلانين أن اسم هيروستراتوس لا يُسجَّل أبدًا.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



South Levantine Arabic : المؤرخ اليوناني سترابو بعد فترة لاحظ الاسم، هذا اللي بنعرفه اليوم. المعبد تدمر بنفس الليلة اللي الإسكندر الأكبر انولد فيها.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



South Levantine Arabic : عرض الإسكندر ، كملك ، أنه يدفع حق إعادة بناء الهيكل ، بس عرضه انرفض. بعدين ، بعد وفاة الإسكندر ، انبنى المعبد مرة ثانية في 323 قبل الميلاد.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



South Levantine Arabic : تأكد من أن ايدك مسترخية كثير مع الاستمرار في الضغط على جميع النغمات بشكل صحيح - حاول كمان أنك ماتعمل حركة غريبة بأصابعك.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



South Levantine Arabic : بهالطريقة ، رايح تتعب حالك بأقل قدر ممكن. تذكر أنه مافي هناك داعي للضغط على المفاتيح بقوة كبيرة لتلاقي صوت إضافي مثل البيانو.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



South Levantine Arabic : على الأكورديون ، لتاخد صوت إضافي ،بتقدر تستخدم المنفاخ بزيادة الضغط أو السرعة.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



South Levantine Arabic : التصوف هو السعي وراء الاتحاد ، أوانك تلاقي الهوية ، أو الإدراك الواعي لحقيقة مطلقة ، أو لاهوت ، أو حقيقة روحية ، أو الله.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



South Levantine Arabic : المؤمن بيدور على خبرة مباشرة أو حدس أو نظرة ثاقبة للواقع الإلهي / الإله أو الحمية.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



South Levantine Arabic : اللي بتابعوهم بعيشو بطريقة معينة ، أو ممارسات هدفها رعاية هي التجارب.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



South Levantine Arabic : يمكن تمييز التصوف عن الأشكال الثانية من المعتقدات الدينية والعبادة من خلال تأكيدها على التجربة الشخصية المباشرة لحالة وعي فريدة من نوعها ،وخاصة هديكا اللي فيها الطابع السلمي ، الثاقب ، السعيد ، أو حتى النشوة.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



South Levantine Arabic : السيخية دين من شبه القارة الهندية. نشأت بمنطقة البنجاب بالقرن الخامس عشر وقت صار الانقسام الطائفي داخل التقاليد الهندوسية.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



South Levantine Arabic : بيعتبر السيخ دينهم دين منفصل عن الهندوسية بالرغم من اعترافهم بجذورها وتقاليدها الهندوسية.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



South Levantine Arabic : السيخ بسمو دينهم Gurmat ، وهي البنجابية لـ ¨way of the guru¨. الجورو الأساس لكل الديانات الهندية بس بالسيخية اخدوا أهميته انو هو بيشكل جوهر معتقدات السيخ.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



South Levantine Arabic : تأسس الدين بالقرن الخامس عشر على ايد جورو ناناك (1469-1539). اجى بعده على التوالي تسع جورو تانيين.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



South Levantine Arabic : ومع هيك ، بيونيو 1956 ، انحطت وعود كروتشوف على المحك لما تحولت أعمال الشغب ببولندا ، وقتها كان العمال عم يحتجو على نقص الغذاء وتخفيض الرواتب ، وانقلبت لاحتجاج عام ضد الشيوعية.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



South Levantine Arabic : بالرغم من انو بالنهاية ، بعت خروتشوف دبابات ليستعيد النظام ، بس فتح مجال لبعض المطالب الاقتصادية ووافق على تعيين فلاديسلاف جومولكا المعروف رئيس للوزراء.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



South Levantine Arabic : حضارة وادي السند كانت حضارة بالعصر البرونزي بشمال غرب شبه القارة الهندية بتضم معظم باكستان الحديثة وبعض المناطق بشمال غرب الهند وشمال شرق أفغانستان.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



South Levantine Arabic : نمت الحضارة بأحواض نهر السند و منها اشتقو اسمها.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



South Levantine Arabic : بالرغم من انو بعض العلماء اتكهنو أنو بالنظر لوجود الحضارة كمان بأحواض نهر ساراسفاتي الجاف هلأ ، لازم يسموها حضارة إندوس-ساراسفاتي ، بينما بسميها البعض حضارة هارابان بعد هارابا ، وهيه أول موقع حيتم التنقيب عنها بعشرينات القرن الماضي.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



South Levantine Arabic : الطبيعة العسكرية للإمبراطورية الرومانية ساعدت بتقدّم التطور الطبي.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



South Levantine Arabic : بدأ الإمبراطور أوغسطس بتجنيد الأطباء ، وشكلوا أول فيلق طبي روماني ليستخدموه بعد المعارك.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



South Levantine Arabic : كان عند الجراحين معرفة بكتير من المهدئات بما فيها المورفين من مستخلصات بذور الخشخاش والسكوبولامين من بذور الأعشاب.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



South Levantine Arabic : صارو شاطرين بالبتر لينقذوا المرضى من الغرغرينا وكمان العاصبات والمشابك الشريانية ليوقفو تدفق الدم.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



South Levantine Arabic : على مدى أكتر من قرن ، الإمبراطورية الرومانية عملت مكاسب كبيرة بمجال الطب وشكلت الكتير من المعرفة اللي منعرفها اليوم.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



South Levantine Arabic : Pureland origami هي أوريغامي محددة انو ممكن عمل طوية وحدة بس بكل مرة ، و مش مسموح بالطويات الأكتر تعقيد متل الطويات العكسية ، وكل الطويات إلها مواقع مباشرة.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

South Levantine Arabic : اتطور عن طريق John Smith بالسبعينات لمساعدة المجلدات اللي فش عندها خبرة أو اللي عندهم مهارات حركية محدودة.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



South Levantine Arabic : بطور الأطفال وعيو بالقوالب النمطية العنصرية والعرقية بسن صغير كتير وهاي القوالب النمطية العرقية بتأثر على السلوك.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



South Levantine Arabic : يعني مثلا ، الأطفال اللي بينتمو لأقلية عرقية بصوروهم على انهم مش مناح بالمدرسة وبصيرو بميلو انهم مايكونو مناح في المدرسة بمجرد انهم يتعرفوا على الصورة النمطية المرتبطة بعرقهم.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



South Levantine Arabic : يعتبر موقع MySpace تالت أشهر مواقع الويب المستخدمة بالولايات المتحدة وعندها 54 مليون ملف تعريف حاليًا.

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



South Levantine Arabic : اخدت هي المواقع اهتمام كبير ، خاصة ببيئة التعليم.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



South Levantine Arabic : في جوانب إيجابية لهي المواقع ، واللي هيه ، القدرة على إعداد صفحة الصف بسهولة واللي ممكن انو تتضمن مدونات ومقاطع فيديو وصور وميزات تانية.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



South Levantine Arabic : ممكن نوصل لهاي الصفحة بسهولة عن طريق توفير عنوان ويب واحد بس ، يلي بخليه سهل لنتذكرو وتسهيل كتابته للطلاب اللي ممكن يواجهو مشكلة باستخدام لوحة المفاتيح أو بالتهجئة.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



South Levantine Arabic : ممكن نعدلها لتسهيل القراءة وكمان بألوان كتيرة أو قليلة حسب الرغبة.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



South Levantine Arabic : اضطراب نقص الانتباه ¨هو متلازمة عصبية إلها ثالوث تقليدي من الأعراض بما فيها الاندفاع ، والتشتت ، وفرط النشاط أو الطاقة الزايدة¨.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



South Levantine Arabic : هيه مش إعاقة بالتعلم ، هو اضطراب بالتعلم ؛ هو ¨بصيب 3 إلى 5 بالمية من كل الأطفال ، وممكن يوصل لمليونين طفل أمريكي¨.

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



South Levantine Arabic : بواجه الأطفال المصابين باضطراب نقص الانتباه (ADD) صعوبة بالتركيز على أشياء متل العمل المدرسي ، بس بيقدرو يركزو على الأشياء اللي ييستمتعو يعملوها متل اللعب أو يحضرو الأفلام كرتون المفضلة عندهم أو كتابة الجمل بدون علامات ترقيم.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



South Levantine Arabic : بميل هدول الأطفال انهم يوقعوا بكتير مشاكل ، لأنهم ¨بشاركوا بسلوكيات فيها مخاطر ، وبيتطاوشوا ، وبيتحدوا السلطة¨ حتى يحفزوا عقولهم ، لأن عقولهم ما بتتحفز بالطرق العادية.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



South Levantine Arabic : بأثر اضطراب نقص الانتباه على العلاقات مع الأطفال التانيين لانهم مابيقدرو يفهمو سبب تصرفهم بالطريقة اللي عم يتصرفو فيها أو سبب تهجئتهم بطريقة اللي بيعملوها أو انو مستوى نضجهم مختلف.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



South Levantine Arabic : و لأنو القدرة على الحصول على المعرفة والتعلم اتغير بالطريقة المذكورة فوق ، فتغير المعدل الأساسي اللي تم الحصول على المعرفة به.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



South Levantine Arabic : كانت طريقة الحصول على المعلومات مختلفة. مش ضايل في ضغط بالاستدعاء الفردي ، بس القدرة على تذكر النص صارت أكتر تركيز.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



South Levantine Arabic : خلاصة الحكي، عمل عصر النهضة تغيير كبير بطريقة التعلم ونشر المعرفة.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



South Levantine Arabic : على عكس الرئيسيات التانية ، ما عاد البشر يستخدمو ايديهم بالحركة أو تحمل الوزن أو التأرجح عبر الأشجار.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



South Levantine Arabic : بتتشابه ايد الشمبانزي ورجليه بالحجم والطول ، يلي بيعكس استخدام الايد لتتحمل الوزن في المشي المفصلي.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



South Levantine Arabic : إيد الإنسان أقصر من الرجل، مع عظام اصابع مستقيمة أكتر.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



South Levantine Arabic : تتشابه يد الشمبانزي وقدميه في الحجم والطول ، مما يعكس استخدام اليد لتحمل الوزن في المشي المفصلي.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



South Levantine Arabic : بيعتقد بعض الناس انو تجربة كتير من الأحلام الصافية المستحثة صناعياً بكتير من الأحيان كافية وممكن انها تكون مرهقة.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



South Levantine Arabic : السبب الأساسي لهاي الظاهرة هو نتيجة الأحلام الصافية اللي بتزيد الوقت بين حالات ار اي ام.

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



South Levantine Arabic : مع عدد أقل من REMs بالليلة ، بتصير هي الحالة اللي بتشعر فيها بالنوم الفعلي وبيتعافى جسمك نادر مايصير مشكلة.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



South Levantine Arabic : هاد موضوع مرهق تمامًا متل لو كنت حتفيق كل عشرين أو ثلاثين دقيقة وتشوف التلفزيون.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



South Levantine Arabic : التأثير بيعتمد على كم مرة مخّك بحاول يحلم بصفاوة كل ليلة.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

South Levantine Arabic : ماكانت الامور كويسة بالنسبة للإيطاليين بشمال إفريقيا من البداية تقريبًا. خلال أسبوع من إعلان الحرب بإيطاليا في 10 يونيو 1940 ، استولى الفرسان البريطانيين الحادي عشر على حصن كابوزو في ليبيا.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



South Levantine Arabic : بكمين شرق بارديا ، أسر البريطانيين المهندس العام للجيش الإيطالي العاشر ، الجنرال لاستوتشي.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



South Levantine Arabic : في 28 يونيو ، انقتل المارشال إيتالو بالبو ، الحاكم العام لليبيا والوريث الواضح لموسوليني ، بنيران صديقة أثناء هبوطه في طبرق.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



South Levantine Arabic : رياضة المبارزة الحديثة بتنلعب على كثير مستويات، من الطلاب اللي بيدرسو بالجامعة للمنافسات الاحترافية والأولمبية.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



South Levantine Arabic : هي الرياضة بتنلعب بشكل أساسي على شكل مبارزة ، يتنافس فيها المتبارزين مع بعضهم.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



South Levantine Arabic : الجولف هي لعبة يستخدم فيها اللاعبين العصايات لضرب الكرات في الحفر.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



South Levantine Arabic : بيلعبو ثمنتعشر حفرة خلال الجولة العادية وبيبدأ اللاعبين من أول حفرة في الملعب وينتهوا في الثامنة عشرة.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



South Levantine Arabic : اللاعب اللي بياخذ أقل عدد من الضربات ، أو يتأرجح للنادي ، ليكمل الدورة هو الفائز.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



South Levantine Arabic : اللعبة بتنلعب على العشب، والعشب حوالين الحفرة مقصوص أصغر واسمه الخَضار.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



South Levantine Arabic : يمكن يكون أكثر أنواع السياحة منتشرة هو اللي معظم الناس بحبوه بالسفر: السياحة الترفيهية.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



South Levantine Arabic : هذا بيصير لما يروح الناس لمكان مختلف تمامًا عن حياتهم اليومية المعتادة للاسترخاء والاستمتاع.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



South Levantine Arabic : بالغالب الشواطئ والمتنزهات والمخيمات هي الأماكن الأكثر شيوعًا التي بيروحو عليها السياح لينبسطو.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



South Levantine Arabic : إذا كان الهدف من زيارة الشخص لمكان معين هو انه يتعلم تاريخه وثقافته ، فهذا النوع من السياحة يُعرف باسم السياحة الثقافية.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



South Levantine Arabic : السواح يمكن يزوروا معالم مختلفة لبلد معين أو يمكن يختاروا ببساطة التركيز على منطقة واحدة بس.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



South Levantine Arabic : وقد طالب المستعمرون ، اللي شافوا هذا النشاط ، بتعزيزات.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



South Levantine Arabic : تضمنت القوات اللي عززت المواقع الأمامية فوجي نيو هامبشاير الأول والثالث المكون من 200 زلمة ، تحت قيادة العقيد جون ستارك وجيمس ريد (صاروا بعدين جنرالات).

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



South Levantine Arabic : تمركزالزلام تبعون ستارك بمواقع على طول السور على الطرف الشمالي لموقع المستعمر.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



South Levantine Arabic : لما فتح المد المنخفض فتحة على طول النهر الغامض على طول الشمال الشرقي من شبه الجزيرة ، قاموا بسرعة بتوسيع السور بجدار حجري قصير إلى الشمال ينتهي عند حافة المياه على شاطئ صغير.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



South Levantine Arabic : وضع جريدلي أو ستارك عواميد على بعد حوالي 100 قدم (30 مترًا) قدام السور وأمروا ألا يطلق أحد النار حتى يمر عليه النظاميين.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



South Levantine Arabic : اعتمدت الخطة الأمريكية على شن هجمات منسقة من ثلاثة جهات مختلفة.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



South Levantine Arabic : الجنرال جون كادوالادر شن هجوم تحويلي ضد الحامية البريطانية في بوردنتاون ،عشان يمنع أي تعزيزات.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



South Levantine Arabic : حياخد الجنرال جيمس إيوينج 700 مليشيا عبر النهر في ترينتون فيري ، ويستولي على الجسر فوق نهر أسونبينك ويمنع أي قوات معادية من الهروب.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



South Levantine Arabic : كانت قوّة الهجوم الرئيسيّة، المكوّنة من 2,400 رجل، رح تعبر النهر شمال ترينتون بتسع أميال، وبعدين بتنقسم لمجموعتين، وحدة بقيادة غرين ووحدة بقيادة سوليفان، عشان يشنوا هجوم قبل الفجر.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



South Levantine Arabic : مع التغيير من ربع ميل إلى نصف ميل ، بتصير السرعة أقل أهمية بكثير وبيصير التحمل ضرورة مطلقة.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



South Levantine Arabic : طبعا لازم يتمتع عداء النص ميل اللي من الدرجة الأولى ، الزلمة اللي بيقدر يتغلب على دقيقتين، بحد كبير من السرعة ، بس لازم ينمي القدرة على التحمل لكل المخاطر.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

South Levantine Arabic : بعض الجري عبر الضاحية خلال فصل الشتاء ، جنبًا إلى جنب مع التمارين الرياضية للجزء العلوي من الجسم ، هو أفضل استعداد لموسم الجري.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



South Levantine Arabic : مش بس الممارسات الغذائية السليمة بتعطي أداء متميز ، بس يمكن تؤثر بشكل كبير على صحة الرياضيين الشباب بشكل عام.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



South Levantine Arabic : الحفاظ على توازن طاقة صحي وممارسة عادات الترطيب الفعالة وفهم الجوانب المختلفة لممارسات المكملات الرياضيين بيساعدهم على تحسين أدائهم وزيادة استمتاعهم بالرياضة.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



South Levantine Arabic : الجري لمسافات متوسطة رياضة مابتكلف اشي ؛ ومع هيك ،كثير من المفاهيم الخاطئة فيما يتعلق بالقطع القليلة من المعدات المطلوبة للمشاركة.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



South Levantine Arabic : بتقدر تشتري المنتجات حسب حاجتك ، بس معظمها حيكون تأثيره ضئيل او ملوش تأثير حقيقي على الأداء.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



South Levantine Arabic : يمكن يشعر الرياضيين أنهم يفضلو منتج حتى لما ما يوفر فوائد حقيقية.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



South Levantine Arabic : منقدر نعتبر الذرة وحدة من اللبنات الأساسية لكل مادة.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



South Levantine Arabic : إنه كيان معقد كثير و يتكون ، وفقًا لنموذج بوهر المبسط ، من نواة مركزية تدور حول الإلكترونات ، تشبه إلى حد ما الكواكب التي بتدور حول الشمس - شوف الشكل 1.1.

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



South Levantine Arabic : بتتكون النواة من جسيمين - النيوترونات والبروتونات.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



South Levantine Arabic : البروتونات الها شحنة كهربائية موجبة بينما النيوترونات مافي الها شحنة. والإلكترونات الها شحنة كهربائية سالبة.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



South Levantine Arabic : لفحص الضحية ، لازم أول شي تفحص الموقع عشان تضمن سلامتك.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



South Levantine Arabic : أنت بحاجة إلى ملاحظة موقف الضحية وأنت تقترب منه وأي إشارات حمراء تلقائية.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



South Levantine Arabic : إذا تأذيت وانت بتحاول تساعد، انت بس عم تعمل الأمور أسوأ.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



South Levantine Arabic : الدراسة لقت أنه الاكتئاب والخوف والكارثة توسطت في العلاقة بين الألم والعجز لدى من يعانون من آلام أسفل الظهر.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



South Levantine Arabic : آثار الكارثة بس ،مش الاكتئاب والخوف كانت مشروطة بجلسات بي أي أسبوعية منظمة.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



South Levantine Arabic : المشاركين في النشاط المنتظم احتاجو إلى مزيد من الدعم من حيث الإدراك السلبي للألم اللي بيميز الاختلافات بين الألم المزمن والشعور بعدم الراحة من حركة الجسم الطبيعية.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



South Levantine Arabic : تعتمد الرؤية أو امكانية الرؤية على الأعضاء الحسية أو العيون في الجهاز البصري.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



South Levantine Arabic : في كثير تركيبات مختلفة للعيون ، بتختلف بالتعقيد حسب متطلبات الكائن الحي.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



South Levantine Arabic : الهياكل المختلفة إلها قدرات مختلفة، حساسة لأطوال-موجات مختلفة و إلها درجات مختلفة من الحدة، كمان هي بتحتاج معالجة مختلفة لفهم المدخلات والأرقام المختلفة لتعمل بشكل مثالي.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



South Levantine Arabic : تعداد السكان هو مجموعة الكائنات الحية من نوع معين داخل منطقة جغرافية معينة.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



South Levantine Arabic : لما يكون كل الأفراد من السكان متطابقين بخصوص صفة مظهرية معينة ، فمنحكي عنهم أحاديين الشكل.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



South Levantine Arabic : لما يُظهر الأفراد عدة متغيرات لصفة معينة ، منعتبرهم متعددي الأشكال.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



South Levantine Arabic : تسير مستعمرات نملة الجيش وتعشعش في مراحل مختلفة كمان.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



South Levantine Arabic : في مرحلة البدو ، بيمشي النمل في الجيش ليلاً ويتوقف في المخيم نهارا.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



South Levantine Arabic : بتبدأ المستعمرة بمرحلة الترحال لما يقل الاكل الموجود. خلال هي المرحلة ، المستعمرة بتعمل أعشاش مؤقتة بتتغير كل يوم.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

South Levantine Arabic : بتستمر كل هذه الهيجات أو المسيرات البدوية لمدة 17 يوم تقريبا.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



South Levantine Arabic : شو هي الخلية؟ كلمة ¨خلية¨ جاية من الكلمة اللاتينية ¨سيلا¨ ، واللي تعني ¨غرفة صغيرة¨ ، صاغها أول مرة اختصاصي ميكروسكوب يراقب بنية الفلين.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



South Levantine Arabic : الخلية هي الوحدة الأساسية لكل الكائنات الحية ، وتتكون جميع الكائنات الحية من خلية واحدة أو أكثر.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



South Levantine Arabic : تعتبر الخلايا أساسية وحاسمة لدراسة الحياة ، في الحقيقة ، منحكيلها بالعادة ¨اللبنات الأساسية للحياة¨.

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



South Levantine Arabic : الجهاز العصبي ببحافظ على التوازن من خلال إرسال نبضات عصبية عبر الجسم ليحافظ على تدفق الدم وكمان بدون انقطاع.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



South Levantine Arabic : يمكن إرسال هي النبضات العصبية بسرعة في كل أنحاء الجسم مما يساعد في الحفاظ على الجسم في أمان من أي تهديد محتمل.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



South Levantine Arabic : الأعاصير بتأثر على مساحة صغيرة مقارنة بالعواصف العنيفة الثانية ، بس بتقدر تدمر كل اشي في طريقها.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



South Levantine Arabic : بتخلع الأعاصير الأشجار، وبتقطع الألواح من المباني، وبتطير السيارات بالسما. أعنف اثنين بالمية من الأعاصير بتظل أكثر من ثلاث ساعات.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



South Levantine Arabic : سرعة هالعواصف الوحشية بتوصل إلى 480 كم / ساعة (133 م / ث ؛ 300 ميل / س).

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



South Levantine Arabic : يصنع البشر العدسات المكبرة وبيستعملوها من آلاف السنين.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



South Levantine Arabic : ومع هيك ،عملوا أول تلسكوبات حقيقية في أوروبا في أواخر القرن السادس عشر.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



South Levantine Arabic : استعملت هذه التلسكوبات مزيج من عدستين عشان يخلوا الأجسام البعيدة تبان انها أقرب وأكبر بنفس الدرجة.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



South Levantine Arabic : راح يظل الجشع والأنانية معنا دائماً، ومن طبيعة التعاون أنه لما يستفيد الغالبية راح يكون هناك فايدة أكثر على المدى القصير من خلال التصرف بأنانية

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



South Levantine Arabic : منتمنى أنه يعرف معظم الناس أنه أفضل خيار عندهم على المدى الطويل هو العمل مع الآخرين.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



South Levantine Arabic : بيحلم كثير ناس باليوم اللي بيقدروا فيه يسافروا لنجم ثاني واستكشاف عوالم ثانية ،وبيسألو حالهم اذا الكائنات الفضائية أو الحياة الثانية ممكن تعيش على نبات ثاني.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



South Levantine Arabic : ولكن ، إذا صار هيك ، فمش حيصير لفترة طويلة. لأنه النجوم منتشرة جدًا لدرجة أن هناك تريليونات الأميال بين النجوم اللي تعتبر ¨جيراننا¨.

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



South Levantine Arabic : يمكن يومًا ما ، يوقف أحفادك على قمة عالم غريب ويتساءلو عن اجدادهم القدامى؟

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



South Levantine Arabic : بتتكون الحيوانات من كتير من الخلايا. بيوكلوا الأشياء وبيهضموها بالداخل. أغلب الحيوانات ممكن تتحرك.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



South Levantine Arabic : بس الحيوانات عندها أدمغة (بالرغم من انو مش كل الحيوانات ؛ قنديل البحر ، على سبيل المثال ، ماعنده ادمغة).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



South Levantine Arabic : لقيو الحيوانات بجميع أنحاء الأرض. يحفرو بالأرض وبيسبحو بالمحيطات وبطيرو بالسما.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



South Levantine Arabic : الخلية هي أصغر وحدة هيكلية ووظيفية للكائن الحي (الأشياء).

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



South Levantine Arabic : الخلية اجت من الكلمة اللاتينية cella واللي بتعني الغرفة الصغيرة.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



South Levantine Arabic : إذا شفت الكائنات الحية تحت المجهر ، رح تشوف انها مصنوعة من مربعات أو كرات صغيرة.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



South Levantine Arabic : شاف عالم الأحياء روبرت هوك من إنجلترا مربعات صغيرة بالفلين باستخدام مجهر.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



South Levantine Arabic : كان شكلهم متل الغرف. هو كان أول واحد براقب الخلايا الميتة

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

South Levantine Arabic : ممكن تنتقل العناصر والمركبات من حالة لحالة تانية وما تتغير.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



South Levantine Arabic : النيتروجين كغاز عنده نفس خصائص النيتروجين السائل. الحالة السائلة أكتر كثافة بس الجزيئات زي ما هيه.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



South Levantine Arabic : الميه مثال تاني. بيتكون مركب المي من ذرتين هيدروجين وذرة أكسجين.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



South Levantine Arabic : إله نفس التركيب الجزيئي سواء كان غاز أو سائل أو صلب.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



South Levantine Arabic : بالرغم من انو حالته الفيزيائية ممكن تتغير ، إلا انو حالته الكيميائية بتضل زي ماهيه.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



South Levantine Arabic : الوقت إشي بحاوطنا بكل مكان ، وبأثر على كل اللي منعمله ، ومع هيك صعب نفهمه.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



South Levantine Arabic : اندرس الوقت من قبل علماء الدين والفلسفة والعلم لآلاف السنين.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



South Levantine Arabic : نحن منختبر الوقت كسلسلة من الأحداث اللي بتنتقل من المستقبل للحاضر اللماضي.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



South Levantine Arabic : الوقت هو كمان كيف منقارن مدة (طول) الأحداث.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



South Levantine Arabic : بتقدر تحدد مرور الوقت بنفسك عن طريق مراقبة تكرار حدث دوري. الحدث الدوري هو إشي بصير مره بعد مره بشكل منتظم.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



South Levantine Arabic : أجهزة الكمبيوتر اليوم بيستخدموها للتلاعب بالصور ومقاطع الفيديو.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



South Levantine Arabic : ممكن تنعمل الرسوم المتحركة المتطورة على أجهزة الكمبيوتر، وبيستخدموا هاد النوع من الرسوم المتحركة كتير بالتلفزيون والأفلام.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



South Levantine Arabic : غالبًا بسجلو الموسيقى باستخدام أجهزة كمبيوتر متطورة لمعالجة الأصوات ومزجها مع بعض.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



South Levantine Arabic : لفترة طويلة خلال القرنين التاسع عشر والعشرين ، كان بيعتقدو انو السكان الأوائل لنيوزيلندا همه شعب الماوري ، اللي اصطادوا الطيور العملاقة اللي اسمها المواس.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



South Levantine Arabic : بعدين أنشأت النظرية فكرة انو شعب الماوري هاجر من بولينيزيا بأسطول كبير وأخد نيوزيلندا من موريوري ، وأسس مجتمع زراعي.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



South Levantine Arabic : ومع هيك ، الأدلة الجديدة بتقول انو الموريوري كانوا مجموعة من الماوري بالأرض الرئيسية اللي هاجروا من نيوزيلندا إلى جزر تشاتام ، وطوروا ثقافتهم المميزة والسلمية.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



South Levantine Arabic : كان في كمان قبيلة تانية بجزر تشاتام هدول همه الماوري اللي هاجروا بعيد عن نيوزيلندا.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



South Levantine Arabic : سمو حالهم الموريوري وكان في عدد قليل من المشادات الكلامية وفي النهاية انقضى على الموريوري

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



South Levantine Arabic : ساعدونا الأشخاص اللي شاركوا لعدة عقود بتقدير نقاط قوتنا وشغفنا بوقت تقييم الصعوبات وحتى الفشل بصراحة.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



South Levantine Arabic : بوقت الاستماع للأشخاص وهمه بيشاركو قصصهم الفردية والعائلية والتنظيمية ، اكتسبنا نظرة ثاقبة للماضي وبعض الشخصيات اللي أثرت بشكل منيح أو سيء على ثقافة المنظمة.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



South Levantine Arabic : فهم تاريخ الفرد مابيفترض فهم الثقافة ، إلا انو بساعد الناس على الأقل على اكتساب فكرة عن المكان اللي موجودين فيه ضمن تاريخ المنظمة.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



South Levantine Arabic : بوقت تقييم النجاحات وإدراك حالات الفشل ، بيكتشف الأفراد وكل الأشخاص المشاركين بشكل أعمق القيم والرسالة والقوى الدافعة للمنظمة.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



South Levantine Arabic : بهاي الحالة ، استدعاء الحالات السابقة من سلوك ريادة الأعمال والنجاحات الناتجة عنها بيساعد الناس على الانفتاح على التغييرات الجديدة والتوجهات الجديدة للكنيسة المحلية.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



South Levantine Arabic : قصص النجاح هاي قللت من الخوف من التغيير ، و خلقت ميول إيجابية للتغيير في المستقبل.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



South Levantine Arabic : أنماط التفكير المتقاربة هيه تقنيات لحل المشكلات اللي بوحد الأفكار أو المجالات المختلفة لإيجاد حل.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

South Levantine Arabic : تركيز هاي العقلية هو السرعة، المنطق والدقة، وكمان تحديد الحقائق، إعادة استخدام التقنيات الموجودة، جمع المعلومات.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



South Levantine Arabic : العامل الأكتر أهمية في هاي العقلية هو: ما في غير إجابة وحدة صحيحة. بتفكر بس في إجابتين، بالتحديد صح أو خطأ.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



South Levantine Arabic : برتبط هاد النوع من التفكير بعلم معين أو إجراءات معيارية.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



South Levantine Arabic : بيمتلك الأشخاص اللي عندهم هاد النوع من التفكير تفكير منطقي وبيقدرو يحفظو الأنماط وحل المشكلات والعمل على الاختبارات العلمية.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



South Levantine Arabic : البشر هم لدرجة كبيرة أكتر مخلوقات موهبة في قراءة عقول الثانين.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



South Levantine Arabic : هاد بيعني إنا قادرين على التنبؤ بشكل ناجح بايش البشر التانيين بيدركوا أو بيقصدوا أو بيؤمنون فيه أو بيعرفوه أو عندهم رغبة فيه.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



South Levantine Arabic : من بين هاي القدرات ، يعتبر فهم نية الآخرين موضوع مهم كتير. بيسمحلنا بحل الغموض المحتمل في الأفعال الجسدية.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



South Levantine Arabic : على سبيل المثال ، إذا شفت شخص بيكسر شباك سيارة ، فمحتمل انو تفترض انو كان بحاول يسرق سيارة شخص غريب.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



South Levantine Arabic : و بنحكم عليه بشكل تاني إذا كان مضيع مفاتيح سيارته وكانت سيارته هيه اللي كان بحاول يقتحمها.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



South Levantine Arabic : بيعتمد التصوير بالرنين المغناطيسي على ظاهرة فيزيائية اسمها الرنين المغناطيسي النووي (NMR) ، واللي اكتشفوها بالتلاتينات عن طريق فيليكس بلوخ (بيشتغل بجامعة ستانفورد) وإدوارد بورسيل (من جامعة هارفارد).

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



South Levantine Arabic : بهاد الرنين ، بيتسبب المجال المغناطيسي وموجات الراديو بإطلاق الذرات لإشارات راديو دقيقة.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



South Levantine Arabic : بسنة 1970 ، اكتشف الدكتور وعالم الأبحاث ريموند داماديان أساسيات استخدام التصوير بالرنين المغناطيسي كجهاز للتشخيص الطبي.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



South Levantine Arabic : بعد أربع سنين انمنحت براءة اختراع ، واللي كانت أول براءة اختراع بالعالم بمجال التصوير بالرنين المغناطيسي.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



South Levantine Arabic : بسنة 1977 ، كمل الدكتور داماديان بناء أول ماسح ضوئي للرنين المغناطيسي "لكامل الجسم" ، واللي سماه "لا يقهر".

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



South Levantine Arabic : بشجع الاتصال اللي وقته مش متزامن للتفكير ورد الفعل تجاه الآخرين.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



South Levantine Arabic : بيعطي الطلاب القدرة انهم يشتغلو بطريقتهم الخاصة ويتحكمو في بطريقة المعلومات التعليمية.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



South Levantine Arabic : بالإضافة لهالإشي ، في قيود زمنية أقل مع إمكانية ساعات العمل المرنة. (بريمر ، 1998)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



South Levantine Arabic : بيسمح استخدام الإنترنت وشبكة الويب العالمية للمتعلمين بانهم يوصلو للمعلومات بكل الأوقات.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



South Levantine Arabic : ممكن للطلاب كمان انهم يقدموا أسئلة للمدرسين بأي وقت من اليوم ويتوقعوا إجابات سريعة نسبيا، بدل من انهم يستنوا للاجتماع الجاي وجه لوجه.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



South Levantine Arabic : بتوفر الطريقة الحديثة للتعلم التحرر من المطلقات. فش بس طريقة وحدة منيحة للتعلم.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



South Levantine Arabic : بالواقع ، فش إشي واحد منيح ممكن نتعلمه ، فالتعلم بصير بالتجربة بين المتعلم والمعرفة المقدمة.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



South Levantine Arabic : بتوضح تجربتنا الحالية مع كل العروض التليفزيونية اللي بتعتمد على التعلم والتعليم الذاتي وتقديم المعلومات هاي النقطة.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



South Levantine Arabic : كتير منا بشوف حاله عم يشاهد برنامج تلفزيوني بخبرنا بعملية أو تجربة مش حنشارك فيها أو نطبق هاي المعرفة أبدًا.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



South Levantine Arabic : مش رح نصلح سيارة ابدا أو نبني نافورة بالساحة الخلفية أو نسافر للبيرو لنفحص الآثار القديمة أو نصمم بيت جيراننا من جديد.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



South Levantine Arabic : بفضل روابط كبلات الألياف الضوئية تحت البحر بأوروبا والأقمار الصناعية اللي نطاقها عريض ، فجرينلاند متصلة منيح بنسبة 93 ٪ من السكان اللي عندهم إمكانية ليوصلو للإنترنت.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

South Levantine Arabic : من المفروض انو يكون عند فندقك أو مضيفك (إذا كنت قاعد بدار ضيافة أو بيت خاص) شبكة wifi أو كمبيوتر متصل بالإنترنت ، وكل المستوطنات فيها مقهى إنترنت أو موقع فيه شبكة wifi عامة.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



South Levantine Arabic : ززي ماقلنا فوق ، بالرغم من انو كلمة ¨Eskimo¨ بتضل مقبولة بالولايات المتحدة ، إلا إنها بتعتبر ازدراء من كتير من شعوب القطب الشمالي غير الأمريكية ، وخاصة في كندا.

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



South Levantine Arabic : ممكن تسمع الكلمة اللي بيستخدمها سكان جرينلاند الأصليين ، بس لازم ما يستخدمها الأجانب.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



South Levantine Arabic : السكان الأصليين لغرينلاند بسموا حالهم إنويت في كندا وكلاليك (مفرد كالاليت)، غرينلاندر في غرينلاند.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



South Levantine Arabic : الجريمة وسوء النية مع الأجانب بشكل عام غير معروفين تقريبًا في جرينلاند. حتى في البلدات ماعندهم ¨مناطق وعر¨

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



South Levantine Arabic : يمكن يكون الطقس البارد هو الخطر الحقيقي الوحيد اللي راح يواجهه الناس اللي مش مستعدين.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



South Levantine Arabic : اذا زرت جرينلاند خلال المواسم الباردة (بما أنه كل مابتروح اكثر باتجاه شمال ،راح يكون الجو أبرد) ، لازم تجيب اواعي دافئة كفاية معك.

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



South Levantine Arabic : يمكن الأيام الطويلة كثير في الصيف تعمل مشاكل في انك تنام كويس والمشكلات الصحية المرتبطة فيها.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



South Levantine Arabic : خلال فصل الصيف ، دير بالك كمان من الناموس الاسكندنافي. مع أنها مابتنقل أي أمراض ،بس ممكن تكون مزعجة.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



South Levantine Arabic : بيرتبط اقتصاد سان فرانسيسكو بكونها منطقة جذب سياحي على مستوى عالمي ، بس اقتصادها كمان متنوع.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



South Levantine Arabic : أكبر قطاعات العمل هيه الخدمات المهنيّة، القطاع الحكومي، المالية، التجارة، والسياحة.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



South Levantine Arabic : ساعد تصويرها المتكرر بالموسيقى والأفلام والأدب والثقافة الشعبية انو خلا المدينة ومعالمها معروفة بكل مكان بالعالم.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



South Levantine Arabic : طورت سان فرانسيسكو بنية تحتية سياحية كبيرة مع كتير من الفنادق والمطاعم ومرافق المؤتمرات من الدرجة الأولى.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



South Levantine Arabic : تعتبر سان فرانسيسكو كمان وحدة من أفضل الأماكن بالبلاد للمأكولات الآسيوية التانية: الكورية والتايلاندية والهندية واليابانية.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



South Levantine Arabic : السفر لعالم والت ديزني تعتبر رحلة حج رئيسية للكتير من العوايل الأمريكية.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



South Levantine Arabic : بتتضمن الزيارة ¨النموذجية الأولى¨ السفر لمطار أورلاندو الدولي ، وبينتقلو لواحد من فنادق ديزني في الموقع ، وبيقضو حوالي أسبوع بدون مغادرة ملكية ديزني ، والرجوع للوطن.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



South Levantine Arabic : في اختلافات ممكنة ما الها حصر ، بس هاد بضل هو اللي بيقصده أغلب الناس لما يحكو ¨رايح لعالم ديزني¨.

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



South Levantine Arabic : كتير من التذاكر المبيوعة عالإنترنت من خلال مواقع المزادات مثل إي باي أو كريغزلست هي تذاكر بارك-هوبرمتعددة الأيام مستخدمة جزئياً .

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



South Levantine Arabic : هاد النشاط كتير منتشر ، بس ديزني بتحظره: التذاكر مش ممكن تتحويل.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



South Levantine Arabic : بيتطلب أي مخيم تحت الحافة في جراند كانيون الحصول على تصريح بلد خلفي.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



South Levantine Arabic : بتقتصر التصاريح على حماية الوادي ، وبتصير متاحة باليوم الأول من الشهر ، قبل أربعة أشهر من شهر البدء.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



South Levantine Arabic : وبالتالي ، بصير تصريح بلد العودة لأي تاريخ بدء في مايو متاح في 1 يناير.

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



South Levantine Arabic : مساحة المناطق الأكتر شعبية ، متل Bright Angel Campground القريبة لـ Phantom Ranch ، بتمتلي بالطلبات الواردة في التاريخ الأول لفتحها للحجوزات.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



South Levantine Arabic : في عدد قليل من التصاريح المحجوزة لطلبات الحضور المسموحة على أساس اللي بيجي بدري.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



South Levantine Arabic : دخول جنوب إفريقيا بالسيارة طريقة رائعة عشان اتشوف جمال المنطقة بالكامل وكمان عشان توصل لأماكن بعيدة عن الطرق السياحية العادية.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

South Levantine Arabic : يمكن تعمل هيك في سيارة عادية بتخطيط دقيق بس مننصح كثير باستخدام سيارة دفع رباعي ومامنقدر نوصل لكثير أماكن إلا من خلال قاعدة عجلات عالية الدفع 4x4.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



South Levantine Arabic : حط ببالك لما تخطط أنه على الرغم من استقرار جنوب إفريقيا ،بس كل البلدان المجاورة مش هيك.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



South Levantine Arabic : تختلف متطلبات التأشيرة وتكاليفها من دولة لدولة وتتأثر بالبلد اللي اجيت منه.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



South Levantine Arabic : كل دولة عندها كمان قوانين فريدة بتحتاج عناصر الطوارئ اللي لازم تكون في السيارة.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



South Levantine Arabic : شلالات فيكتوريا هي مدينة في الجزء الغربي من زيمبابوي ، عبر الحدود من ليفينجستون ، زامبيا ، وقريبة من بوتسوانا.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



South Levantine Arabic : مكان المدينة بجنب الشلالات دغري ، وهي منطقة الجذب الرئيسية ،بس هي الوجهة السياحية الشهيرة توفر لكل من الباحثين عن المغامرة والمتنزهين الكثير من الفرص لإقامة أطول.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



South Levantine Arabic : في موسم الأمطار (من نوفمبر إلى مارس) ، حيكون حجم المياه أعلى وحتكون الشلالات أكثر دراماتيكية.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



South Levantine Arabic : نضمن لك التعرض للبلل إذا قطعت الجسر أو تمشي على طول الممرات المتعرجة بجنب الشلالات.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



South Levantine Arabic : من ناحية ثانية ،هذا بيرجع لأنه حجم الماء مرتفع كثير بحيث مش حتقدر تشوف عرضك للشلالات عن جد - بسبب كميات الماءالكبيرة!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



South Levantine Arabic : قبر توت عنخ آمون (KV62). يمكن تكون KV62 أشهر المقابر في الوادي ، مشهد اكتشاف هوارد كارتر عام 1922 لمقبرة ملكية شبه سليمة للملك الشاب.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



South Levantine Arabic : بالمقارنة مع معظم المقابر الملكية الثانية ، فإن قبر توت عنخ آمون يادوب يستحق الزيارة ، لأنه أصغر بكثير وفيه زخارف بسيطة.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



South Levantine Arabic : أي شخص مهتم يشوف دليل على الأضرار اللي صارت بالمومياء لما حاولوا يطالعوها من التابوت وحيصير معه خيبة أمل لأنه الرأس والكتفين بس هما اللي بينشافو.

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



South Levantine Arabic : الثروات الرائعة للمعبد بطلت موجودة فيه، بس نقلوها للمتحف المصري بالقاهرة.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



South Levantine Arabic : من الأفضل أن يقضي الزوار اللي ماعندهم وقت وقتهم في مكان ثاني.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



South Levantine Arabic : بنوم كروم ، 12 كم جنوب غرب سييم ريب. تم بناء هذا المعبد على قمة تلة في نهاية القرن التاسع ، في عهد الملك ياسوفارمان.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



South Levantine Arabic : الأجواء المعتمة للمعبد والإطلالة على بحيرة تونلي ساب بتخلي تسلق التلة شغلة مستاهلة

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



South Levantine Arabic : يمكن ضم زيارة الموقع بسهولة مع رحلة بالقارب للبحيرة.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



South Levantine Arabic : بتحتاج ممر أنكور لدخول المعبد ، لذلك لا تنسى تجيب جواز سفرك لما تروح Tonle Sap.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



South Levantine Arabic : القدس هي عاصمة فلسطين (المحتلة من اسرائيل) وأكبر مدنها ،مع أنه معظم الدول الثانية والأمم المتحدة مابتعترف فيها كعاصمة لإسرائيل.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



South Levantine Arabic : المدينة القديمة في تلال يهودا الها تاريخ رائع يمتد لآلاف السنين.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



South Levantine Arabic : المدينة مقدسة للأديان السماوية الثلاث - اليهودية والمسيحية والإسلام ، وهي مركز روحي وديني وثقافي.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



South Levantine Arabic : بسبب الأهمية الدينية للمدينة ، وخاصة المواقع الكثيرة في منطقة البلدة القديمة ، القدس هي واحدة من الوجهات السياحية الرئيسية في إسرائيل.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



South Levantine Arabic : في القدس كثير مواقع التاريخية والأثرية والثقافية ،بجانب مراكز التسوق النابضة بالحياة والزحمة كثير والقهاوي والمطاعم.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



South Levantine Arabic : بتشترط الإكوادور أنه يتلقى المواطنون الكوبيون خطاب دعوة قبل مايفوتوا عالإكوادور من المطارات الدولية أو نقاط الدخول الحدودية.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



South Levantine Arabic : لازم عليك تصديق الخطاب من وزارة الخارجية الإكوادورية ، ويتوافق مع طلبات معينة.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

South Levantine Arabic : تم تصميم هي الطلبات لتنظيم تدفق هجرة منظم بين البلدين.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



South Levantine Arabic : لازم المواطنين الكوبيين اللي بيحملو البطاقة الخضراء الأمريكية يزورو القنصلية الإكوادورية لياخدو إعفاء من هذا الطلب.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



South Levantine Arabic : لازم يكون جواز سفرك شغال لمدة 6 شهور على الأقل. مطلوب تذكرة ذهاب وعودة لإثبات طول إقامتك.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



South Levantine Arabic : الجولات أرخص بالنسبة للمجموعات الكبيرة ، لهيك إذا كنت لحالك أو مع رفيق واحد بس ، حاول تتعرف على أشخاص ثانيين وتعمل مجموعة من أربعة إلى ستة أشخاص لتاخد معدل سعر أفضل لكل شخص.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



South Levantine Arabic : ومع هيك ،مابيصير يكون هذا بعيد عن خوفك ، لأنه غالبًا ببدلو السياح ليملو السيارات.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



South Levantine Arabic : واضح انه طريقة لخداع الناس ليفكرو بأن عليهم يدفعو كمان.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



South Levantine Arabic : هذا الجبل المنحدر كثير اللي بعلو فوق الطرف الشمالي من ماتشو بيتشو، كثير مرات بكون خلفية لكثير من صور الآثار.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



South Levantine Arabic : الموضوع بتشوفه صعب كثير من تحت ، وهو طلوع قاسي كثير وصعب ، بس معظم الناس المناسبين لازم يكونوا قادرين يوصلوله في حوالي 45 دقيقة.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



South Levantine Arabic : بحطو السلالم الحجرية على طول معظم المسار ، وفي كابلات فولاذية بالأقسام الأكثر انحدارًا درابزينًا قوي يدعمهم.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



South Levantine Arabic : بعد ماحكيت ، توقع أن تتنفس ، ودير بالك في الأجزاء الأكثر انحدارًا ، خاصةً لما تكون رطبة ، بحيث يمكن تصير خطيرة بسرعة.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



South Levantine Arabic : في كهف صغير بجنب القمة لازم نمر منه ، هو منخفض كثير ومضغوط تقريبا.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



South Levantine Arabic : من الأفضل انو نشوف المواقع والحياة البرية في جزر غالاباغوس بالقارب ، تمامًا زي ماعمل تشارلز داروين في سنة 1835.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



South Levantine Arabic : أكثر من 60 سفينة سياحية عم تلف مياه غالاباغوس - يتراوح حجمها من 8 إلى 100 راكب.

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



South Levantine Arabic : معظم الناس بيحجزو مكانهم بكير (لأنه القوارب عادة بتكون ممتلئة خلال موسم الذروة).

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



South Levantine Arabic : تأكد من أنه الوكيل اللي بتحجز معه يكون متخصص في جزر غالاباغوس وعنده معرفة كويسة بمجموعة متنوعة من السفن.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



South Levantine Arabic : هذا حيضمن مطابقة اهتماماتك و/أو قيودك الخاصة بالسفينة اللي مناسبة الهم اكثر من غيرها.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



South Levantine Arabic : قبل وصول الإسبان في القرن السادس عشر ، كان شمال تشيلي يخضع لحكم الإنكا بينما كان السكان الأصليين الأراوكانيون (مابوتشي) ساكنين وسط وجنوب تشيلي.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



South Levantine Arabic : المابوتشي كانوا كمان وحدة من آخر مجموعات السكان الأصليين الأمريكيين المستقلة، واللي ما تم تقبلها بالكامل في الحكم الناطق-بالإسبانية حتى بعد استقلال تشيلي.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



South Levantine Arabic : مع انه تشيلي اعلنت استقلالها في سنة 1810 (وسط حروب نابليون اللي تركت إسبانيا بدون حكومة مركزية عاملة لمدة سنتين) ، فإن النصر الحاسم على الإسبان ماتم حتى سنة 1818.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



South Levantine Arabic : جمهورية الدومينيكان (بالإسبانية: ريبوبليكا دومينيكانا) هيه البلد الكاريبي اللي بتحتل النص الشرقي من جزيرة هيسبانيولا، اللي بتشاركها مع هايتي

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



South Levantine Arabic : بجانب الشواطئ اللي رملتها بيضا والمناظر الطبيعية الجبلية ، هي البلاد تعتبر أقدم مدينة أوروبية في الأمريكتين ، وهي الآن جزء من سانتو دومينغو.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



South Levantine Arabic : الجزيرة كان أول مين سكنها التاينو والكاريبي. الكاريبيين كانوا شعب ناطق-بالآراواكانية واللي وصلوا حوالي عام ١٠٠٠٠ قبل الميلاد.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



South Levantine Arabic : بعد كم سنة من وصول المستكشفين الأوروبيين ، انخفض عدد سكان تاينوس بشكل كبير بسبب الغزاة الأسبان

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



South Levantine Arabic : استنادًا إلى Fray Bartolomé de las Casas (معاهدة جزر الهند) بين عامي 1492 و 1498 قتل الغزاة الأسبان حوالي 100000 Taínos.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



South Levantine Arabic : Jardín de la Unión. تم بناء هي المساحة كأتريوم لدير من القرن السابع عشر ، اللي يعتبر تيمبلو دي سان دييغو المبنى الوحيد الباقي منه.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

South Levantine Arabic : صارت هسا ساحة مركزية ، والها دائمًا الكثير من الأشياء اللي بتصير ، ليلاً ونهارًا.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



South Levantine Arabic : في عدد من المطاعم المحيطة بالحديقة، و بعد الظهر والمساء بالعادة بيعملوا حفلات موسيقية مجانية من العريشة ياللي بالنص.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



South Levantine Arabic : كاليجون ديل بيسو (زقاق البوسة). بلكونتين بتفصل بينهم 69 سم بس هي موطن أسطورة حب قديمة.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



South Levantine Arabic : حيحكيلك بعض الأطفال القصة مقابل قروش قليلة.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



South Levantine Arabic : جزيرة بوين هي رحلة نهارية مشهورة أو رحلة عطلة نهاية الأسبوع تقدم التجديف بالكاياك والمشي لمسافات طويلة والمتاجر والمطاعم وغير هيك كثير.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



South Levantine Arabic : هذا المجتمع الأصيل موجود في Howe Sound قدام فانكوفر ، ويمكن توصلوه بسهولة عن طريق سيارات التكسي المائية المجدولة اللي بتغادر جزيرة Granville في وسط مدينة فانكوفر.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



South Levantine Arabic : بالنسبة لهذولا اللي بينبسطو بالأنشطة في الهواء الطلق ، القيام برحلة عبر ممر Sea to Sky أمر اساسي بالنسبة الهم.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



South Levantine Arabic : Whistler (ساعة ونص بالسيارة من فانكوفر) كثير غالي بس معروف بسبب دورة الألعاب الأولمبية الشتوية سنة 2010.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



South Levantine Arabic : في الشتاء ، استمتع بأحسن تزلج في أمريكا الشمالية ، وفي الصيف جرب شوية ركوب البسكليتات الجبلية الأصيلة.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



South Levantine Arabic : لازم تحجز التصاريح بدري. لازم يكون عندك تصريح لتبقى بين عشية وضحاها في سيرينا.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



South Levantine Arabic : Sirena هي محطة الحارس الوحيدة اللي بتقدم بيت في صالة نوم مشتركة ووجبات ساخنة بالإضافة إلى التخييم. لا تقدم La Leona و San Pedrillo و Los Patos سوى التخييم بدون خدمة طعام.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



South Levantine Arabic : ممكن تاخد تصاريح الحديقة مباشرة من محطة رينجر في بويرتو خيمينيز، بس مابيقبلوا بطاقات الائتمان

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



South Levantine Arabic : خدمة المنتزه (MINAE) مابتعطي تصاريح المنتزه قبل أكثر من شهر من الوصول المتوقع.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



South Levantine Arabic : تقدم CafeNet El Sol خدمة حجز مقابل رسم قدره 30 دولارًا أمريكيًا ، أو 10 دولارات أمريكية لمرور يوم واحد ؛ التفاصيل على صفحة Corcovado الخاصة بهم.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



South Levantine Arabic : جزر كوك هيه دولة على جزيرة بارتباط حر مع نيوزيلندا ، وموجودة في بولينيزيا ، بوسط جنوب المحيط الهادي.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



South Levantine Arabic : وهيه عبارة عن أرخبيل يضم 15 جزيرة منتشرة على مساحة بتزيد عن 2.2 مليون كيلومتر مربع من المحيط.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



South Levantine Arabic : مع نفس المنطقة الزمنية لهاواي ، بينظرولها أحيانًا على إنها ¨هاواي السفلى.¨

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



South Levantine Arabic : بالرغم من انو حجمها اصغر ، إلا إنو بيذكر بعض الزائرين الكبار بالعمر في هاواي قبل ما تصير دولة بدون كل الفنادق السياحية الكبيرة وغيرها من التطورات.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



South Levantine Arabic : فش في جزر كوك أي مدن بس بتتكون من 15 جزيرة مختلفة. أهمها راروتونجا وإيتوتاكي.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



South Levantine Arabic : في البلاد المتقدمة اليوم ، رفعو مستوى توفير غرفة ديلوكس مع الفطور لنوع من الفنون.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



South Levantine Arabic : بالنهاية ، واضح انو أماكن المبيت والإفطار بتتنافس بشكل أساسي على شغلتين رئيسية: التخت ووجبة الإفطار.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



South Levantine Arabic : وحسب ما شفنا ، بأحسن هاي المؤسسات ، ممكن الواحد يلاقي أفخم أنواع المفارش ، ممكن لحاف مصنوع يدوي أو سرير انتيكا.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



South Levantine Arabic : ممكن يشمل الفطور المأكولات الموسمية للمنطقة أو طبق المضيف الخاص.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



South Levantine Arabic : ممكن يكون المكان عبارة عن مبنى تاريخي قديم مع أثاث انتيكا وأراضي مقلمة ومسبح.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



South Levantine Arabic : انك تركب سيارتك الخاصة وتنطلق برحلة برية طويلة إله جاذبية جوهرية ببساطته.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

South Levantine Arabic : بعكس السيارات الكبيرة ، ممكن تكون متعود سواقة سيارتك وبتعرف حدودها.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



South Levantine Arabic : ممكن انو يأدي إنشاء خيمة بملكية خاصة أو بمدينة من أي حجم لجذب الانتباه اللي مش مرغوب فيه بسهولة.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



South Levantine Arabic : باختصار، استعمال سيارتك طريقة حلوةعشان تعمل رحلة برية ، بس نادر ما يكون بحد ذاته طريقة ¨للتخييم¨.

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



South Levantine Arabic : ممكن تخيم يالسيارة إذا كان عندك ميني فان كبير أو سيارة دفع رباعي أو سيدان أو ستيشن واجن بمقاعد مستلقية.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



South Levantine Arabic : في شوية فنادق عندها تراث من العصر الذهبي للسكك الحديدية البخارية و عابرات المحيطات؛ قبل الحرب العالمية التانية، بالقرن التاسع عشر أو أوائل القرن العشرين.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



South Levantine Arabic : كانت هاي الفنادق هيه المكان اللي حيقعد فيو الأغنياء والمشاهير اليوم ، وغالبًا كان عندهم أكل رائع وحياة ليلية.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



South Levantine Arabic : تعتبر التجهيزات القديمة الطراز ونقص أحدث وسائل الراحة والتقدم في العمر جزء من طابعها كمان.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



South Levantine Arabic : بوقت انها بالعادة بتكون مملوكة ملكية خاصة ، إلا انها بتستوعب أحيانًا رؤساء الدول الزائرين وغيرهم من الشخصيات المرموقة.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



South Levantine Arabic : ممكن يفكر المسافر اللي عنده أكوام من المصاري انو يعمل رحلة حول العالم ، وبيلغي الإقامات بكتير من هاي الفنادق.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



South Levantine Arabic : شبكة تبادل الضيافة هيه المنظمة اللي بتربط المسافرين بالسكان المحليين في المدن اللي حيزوروها.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



South Levantine Arabic : عادة بيتطلب الانضمام لمتل هاي الشبكة بس تعباية نموذج عن طريق الإنترنت ؛ بالرغم من انو بعض الشبكات بتقدم أو بتطلب تحقق إضافي.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



South Levantine Arabic : بعدين بقدمو قائمة بالمضيفين المتاحين إما مطبوعة و / أو عن طريق الإنترنت ، وأحيانًا مع المراجع والتعليقات من المسافرين التانيين.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



South Levantine Arabic : تأسست Couchsurfing بيناير 2004 بعد مالقي مبرمج الكمبيوتر Casey Fenton رحلة رخيصة إلى أيسلندا بس ماكان عنده مكان للإقامة.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



South Levantine Arabic : هو بعث ايميلات لطلاب في الجامعة المحلية ووصل له عدد كبير من العروض لسكن مجاني.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



South Levantine Arabic : بتلبي بيوت الشباب بالمقام الأول احتياجات الشباب - فالضيف النموذجي في العشرينات من العمر - بس غالبًا ما تلاقي مسافرين أكبر بالعمر هناك كمان.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



South Levantine Arabic : تعتبر العائلات اللي عندها أطفال مشهد نادر ، بس بعض بيوت الشباب بتسمحلهم بغرف خاصة.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



South Levantine Arabic : راح تكون مدينة بكين في الصين المدينة المضيفة للألعاب الأولمبية الشتوية في 2022 ، يلي بيخليها أول مدينة بتستضيف الألعاب الأولمبية الصيفية والشتوية.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



South Levantine Arabic : راح تستضيف بكين حفلتين الافتتاح والختام وأحداث الجليد الداخلية.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



South Levantine Arabic : و رح تنعمل أحداث تزلج تانية بمنطقة التزلج تايزيتشينغ في زهانجياكو ، على بعد حوالي 220 كيلومترا (140 ميل) من بكين.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



South Levantine Arabic : أغلب المعابد عندها مهرجان سنوي بيبدأ من نهاية نوفمبر وحتى نص مايو ، واللي بيختلف حسب التقويم السنوي لكل معبد.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



South Levantine Arabic : بيحتفلو بمعظم مهرجانات المعبد كجزء من ذكرى المعبد أو عيد ميلاد رئيس الإله أو أي حدث كبير تاني مرتبط بالمعبد.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



South Levantine Arabic : مهرجانات المعابد بولاية كيرالا ممتعه كتير لما الواحد يشوفها، مع موكب منتظم للفيلة المزينة وأوركسترا المعابد وغيرها من الاحتفالات.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



South Levantine Arabic : المعرض العالمي (المعروف باسم المعرض العالمي ، أو ببساطة المعرض) هو مهرجان دولي كبير للفنون والعلوم.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



South Levantine Arabic : بتقدم الدول المشاركة عروض فنية وتعليمية في الأجنحة الوطنية لعرض قضايا العالم أو ثقافة وتاريخ بلادهم.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



South Levantine Arabic : المعارض البستانية الدولية هي أحداث متخصصة بتعرض الأزهار والحدائق النباتية وأي إشي تاني يتعلق بالنباتات.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

South Levantine Arabic : بالرغم من انها ممكن تصير من الناحية النظرية سنويًا (طالما انها موجودة ببلدان مختلفة) ، إلا انها مش هيك من الناحية العملية.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



South Levantine Arabic : بتضل هاي الأحداث بالعادة بين تلات وست أشهر ، وبتنعمل بمواقع ما بتقل مساحتها عن 50 هكتارًا.

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



South Levantine Arabic : في كتير من تنسيقات الأفلام المختلفة اللي استخدموها على مر السنين. الفيلم القياسي 35 مم (36 × 24 مم) هو أكتر إشي معروف.

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



South Levantine Arabic : ممكن بالعادة تجديدها بسهولة لحد ما إذا نفدت ، وتعطي دقة بتشبه تقريبًا كاميرا DSLR الحالية.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



South Levantine Arabic : بتستخدم بعض كاميرات الأفلام اللي حجمها متوسط تنسيق 6 × 6 سم ، وبصورة أدق 56 × 56 ملم سالب.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



South Levantine Arabic : هاد بيعطي دقة تقريباً أربع أضعاف دقة اللي هو سالب 35 مم (3136 مم 2 مقابل 864).

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



South Levantine Arabic : تعتبر الحياة البرية من بين أكتر الأشكال تحدي بالنسبة للمصور، وبتحتاج لمزيج من الحظ الحلو والصبر والخبرة والمعدات الكويسة.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



South Levantine Arabic : غالبًا بيعتبرو تصوير الحياة البرية إشي مفروغ منه ، بس زي التصوير الفوتوغرافي بشكل عام ، فالصورة بتساوي ألف كلمة.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



South Levantine Arabic : غالباً بيتطلب تصوير الحياة البرية عدسة مقربة طويلة ، مع انو أشياء زي سرب من الطيور أو مخلوق صغير بتحتاج لعدسات تانية.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



South Levantine Arabic : صعب نلاقي كتير من الحيوانات الغريبة ، و مرات بكون للمتنزهات قوانين للتصوير لأغراض تجارية

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



South Levantine Arabic : ممكن تكون الحيوانات البرية إما خجولة أو عدوانية. وممكن تكون البيئة باردة أو سخنة أو بطريقة ثانية عدوانية.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



South Levantine Arabic : في بالعالم أكتر من 5000 لغة مختلفة ، بما في ذلك أكتر من عشرين لغة مع 50 مليون أو أكتر من المتحدثين.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



South Levantine Arabic : غالبًا بتكون الكلمات المكتوبة أسهل بالفهم من الكلمات المنطوقة ، كمان۔ هاد بينطبق بشكل خاص على العناوين ، واللي غالبًا بيصعب نطقها بشكل واضح.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



South Levantine Arabic : كتير من الدول بكاملها بتحكي انجليزي بطلاقة ، وحتى كمان، ممكن تتوقع معرفة محدودة - خاصة بين الشباب.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



South Levantine Arabic : تخيل، إذا بدك، واحد من مانشستر ، ومن بوسطن ، و من جامايكا ، ومن سيدني قاعدين حولين طاولة بيوكلوا العشا بمطعم في تورنتو.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



South Levantine Arabic : همه بيمتعو بعضهم بقصص من مسقط راسهم ، بيروها بلهجاتهم المميزة والجدال المحلي.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



South Levantine Arabic : عادة بكون شراء الأكل من محلات السوبر ماركت أرخص طريقة للحصول على الأكل. بدون فرص الطبخ ، بتقتصر الخيارات على الأكل الجاهز.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



South Levantine Arabic : بتحصل محلات السوبر ماركت بشكل متزايد على قسم متنوع من الأكل الجاهز. حتى انو بعضهم بوفرو فرن ميكروويف أو وسيلة تاية لتسخين الأكل.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



South Levantine Arabic : ببعض البلاد أو أنواع المتاجر ، في مطعم واحد على الأقل في الموقع ، وغالبًا بكون مطعم مش رسمي لحد ما وبأسعار معقولة.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



South Levantine Arabic : اعمل نسخ من وثيقتك وتفاصيل الاتصال بشركة التأمين الخاصة فيك واحملها معك.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



South Levantine Arabic : بيحتاجو انك تظهر عنوان البريد الإلكتروني لشركة التأمين وأرقام الهواتف الدولية لتحصل على المشورة / التفويضات وتقديم المطالبات.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



South Levantine Arabic : احتفظ بنسخة تانية بأغراضك و بالإنترنت (إرسل لنفسك بريد إلكتروني مرفق فيه ، أو خزنه في ¨cloud¨).

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



South Levantine Arabic : إذا كنت حتسافر مع جهاز لابتوب أو تابلت ، فخزن نسخة في ذاكرته أو سي دي (ممكن توصلو بدون الإنترنت).

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



South Levantine Arabic : قدم كمان نسخ من السياسة / جهات الاتصال لصحاب السفر والأقارب أو الصحاب بالوطن اللي ممكن يساعدو.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



South Levantine Arabic : الموظ (المعروف كمان باسم الأيل) مش عدواني بطبيعته ، بس حيدافع عن نفسه إذا حس بوجود تهديد.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

South Levantine Arabic : لما الناس ماتشوف الموظ على انو محتمل يكون خطير ، فممكن يقربو ويعرضوا حالهم للخطر.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



South Levantine Arabic : اشرب الكحول باعتدال. بيختلف تأثير الكحول على الكل ، ومعرفة حدودك موضوع مهم كتير.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



South Levantine Arabic : ممكن انو تشمل الأحداث الصحية طويلة المدى المحتملة من زيادة شرب الكحوليات تلف الكبد وحتى العمى والوفاة. بيزداد الخطر المحتمل باستعمال الكحول المنتج بطريقة مش شرعية.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



South Levantine Arabic : ممكن انو تحتوي المشروبات الروحية اللي مش شرعية على شوائب خطيرة مختلفة بما فيها الميثانول ، واللي ممكن يسبب العمى أو الموت حتى بالجرعات الصغيرة.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



South Levantine Arabic : ممكن انو تكون النظارات أرخص ببلد أجنبي ، خاصة بالبلاد اللي دخلها منخفض لأن بتكون تكاليف العمالة أقل.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



South Levantine Arabic : حط ببالك تعمل فحص للعين في البيت ، خاصةً إذا كان التأمين بغطيه ، وتجيب الوصفة الطبية ليتم تقديمها في مكان تاني.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



South Levantine Arabic : ممكن تواجه إطارات اسم العلامة التجارية الراقية المتوفرة بمتل هاي المناطق مشكلتين ؛ بعضها ممكن يكون مقلد ، وممكن تكون الحقيقية المستوردة أغلى من اللي في البيت.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



South Levantine Arabic : القهوة هيه وحدة من أكتر الأصناف تداول في العالم ، ومحتمل انك تلاقي كتير من الأنواع في منطقتك.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



South Levantine Arabic : ومع هيك ، في كتير من الطرق المميزة لشرب القهوة حول العالم واللي بتستحق التجربة.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



South Levantine Arabic : الكانيونينج (أو: التجديف) هو عبارة عن انك تروح لقاع وادي يكون إما ناشف أو فيو ميه.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



South Levantine Arabic : بيجمع الوادي بين عناصر السباحة والتسلق والنط - بس بتتطلب شوية من التدريب أو شكل بدني جيد ليبدأ (مع المقارنة بتسلق الصخور أو الغوص أو التزلج على جبال الألب ، على سبيل المثال).

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



South Levantine Arabic : المشي لمسافات طويلة هو نشاط في الهوا الطلق بيتكون من المشي في بيئات طبيعية ، غالبًا على مسارات المشي الطويل.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



South Levantine Arabic : بتتضمن رياضة المشي لمسافات طويلة في النهار مسافات بتقل عن ميل واحد لمسافات أطول ممكن تغطيها في يوم واحد.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



South Levantine Arabic : لتعمل يوم تمشي فيه مسافات طويلة على درب سهل بتحتاج لشوية استعدادات ، وممكن لأي شخص عندو شوية لياقة يستمتع فيها.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



South Levantine Arabic : العائلات اللي عندها أطفال صغار بيحتاجو لزيادة بالاستعدادات ، بس من السهل تقضي يوم في الهواء الطلق حتى مع الأطفال الرضع والأطفال في سن ما قبل المدرسة.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



South Levantine Arabic : دوليا ، في تقريبا 200 منظمة سياحية شغالين. معظمهم بيشتغلو بشكل مستقل.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



South Levantine Arabic : خليفة جولات الجري العالمية ، جو راننج تورز بتربط عشرات من مزودي سايت راننج ومشاهدة المعالم في أربع قارات.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



South Levantine Arabic : مع جذوره في برشلونة رانينج تورز في برشلونة و في كوبنهاغن رانينج في كوبنهاغن ، بسرعه انضم إلو رانينج تورز براغ ومقره في براغ وثانين.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



South Levantine Arabic : في كتير من الأشياء اللي يجب لازم توخدها بعين الاعتبار قبل ولما تسافر لأي مكان .

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



South Levantine Arabic : لما تسافر ، توقع انو ما تكون الأمور زي ما هيه ¨في الوطن¨. رح تختلف الآداب والقوانين والأكل والمرور والسكن والمعايير واللغة الخ لحد ما عن المكان اللي بتعيش فيه.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



South Levantine Arabic : هاد إشي بتحتاج دائمًا لتحطه بعين الاعتبار ، للتجنب خيبة الأمل أو حتى النفور من الطرق المحلية لتعمل الأشياء.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



South Levantine Arabic : كانت وكالات السفر موجودة من القرن التاسع عشر. عادة بكون وكيل السفر خيار كويس لرحلة بتتجاوز خبرة المسافر السابقة في الطبيعة أو الثقافة أو اللغة أو البلدان اللي دخلها قليل.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



South Levantine Arabic : بالرغم من انو أغلب الوكالات مستعدة لتوخد معظم الحجوزات المنتظمة ، إلا انو كتير من الوكلاء بيتخصصو بأنواع معينة من السفر أو ميزانيات محدودة أو الوجهات.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



South Levantine Arabic : ممكن يكون من الأفضل تستعين بوكيل بيشتغل كتير من الأوقات بحجز رحلات مشابهه لرحلتك.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



South Levantine Arabic : خودلك نظرة على الرحلات اللي بروج إلها الوكيل ، سواء على موقع ويب أو في شباك محل.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

South Levantine Arabic : إذا كان بدك تشوف العالم بسعر رخيص ، أو للضرورة ، أو لأسلوب الحياة أو التحدي ، في طرق لتعمل هالإشي.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



South Levantine Arabic : بالأساس ، بتنقسم لفئتين: إما تشتغل بوقت السفر أو تحاول تقلل من مصاريفك. بتركز هاي المقالة على الأخير.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



South Levantine Arabic : للي مستعدين ليضحو بالراحة والوقت وبيقدرو يتنبأو لتقريب المصاريف للصفر ، راجع الحد الأدنى للسفر في الميزانية.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



South Levantine Arabic : النصيحة بتقول انو المسافرين ما بيسرقو أو بيتعدو على ممتلكات الغير أو بيشاركو في السوق غير القانوني أو يتسولو أو يستغلو غيرهم ليحققو مكاسب خاصة فيهم.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



South Levantine Arabic : عادة بتكون نقطة تفتيش الهجرة هيه المحطة الأولى لما تنرل من الطيارة أو السفينة أو أي مركبة تانية.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



South Levantine Arabic : ببعض القطارات اللي بتقطع الحدود ، بصير عمليات تفتيش في القطار ولازم يكون عندك هوية صحيحة لما تركب بأي من هاي القطارات.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



South Levantine Arabic : بقطارات النوم الليلية ، ممكن المرشد يوخد جوازات السفر حتى ما تنقطع نومتك.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



South Levantine Arabic : التسجيل إشي إضافي مطلوب لعملية التأشيرة. ببعض البلاد ، لازم تسجل حضورك وعنوانك المكان اللي مقيم فيه عند السلطات المحلية.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



South Levantine Arabic : هذا ممكن يتطلب تعبي استمارة عند الشرطة المحلية أو زيارة مكاتب الهجرة.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



South Levantine Arabic : في كتير من البلدان اللي فيها زي هاد القانون ، بتتولى الفنادق المحلية عملية التسجيل (تأكد من السؤال).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



South Levantine Arabic : بحالات تانية ، بس اللي بيقيمو خارج أماكن الإقامة السياحية همه اللي بيحتاجو للتسجيل. ومع هيك ، فهاد بخلي القانون أكتر غموض ، لهيك اكتشف هالإشي من قبل.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



South Levantine Arabic : العمارة بتهتم بتصميم المباني وتشييدها. غالباً بتكون الهندسة المعمارية للمكان عامل جذب سياحي بحد ذاتها.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



South Levantine Arabic : كتير من المباني شكلها حلو وممكن انو يكون المنظر من مبنى عالي أو من شباك بموقع ذكي إشي رائع للنظر.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



South Levantine Arabic : بتتداخل الهندسة المعمارية بشكل كبير مع المجالات التانية بما فيها التخطيط الحضري والهندسة المدنية والفنون الزخرفية والتصميم الداخلي وتصميم المناظر الطبيعية.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



South Levantine Arabic : وبسبب بُعد كتير من البيبلو ، فمش رح تتقدر تلاقي حياة ليلية كتير بدون السفر إلى البوكيرك أو سانتا في.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



South Levantine Arabic : ومع هيك ، فكل الكازينوهات المذكورة فوق تقريبا بتقدم المشروبات ، وكتير منها بجيب ترفيه بيحمل اسم-تجاري (بشكل أساسي الكازينوهات الكبيرة المحيطة مباشرة بألباكركي وسانتا في).

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



South Levantine Arabic : انتبه: بارات المدن الصغيرة هونه مش دائما أماكن كويسة للزاير من برا الولاية ليتسلى فيها.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



South Levantine Arabic : لسبب واحد ، بعاني شمال نيومكسيكو من مشاكل كبيرة بالسواقة تحت تأثير الكحول ، وكمان تركيز السواقين السكرانين مرتفع قريب من بارات المدن الصغيرة.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



South Levantine Arabic : الجداريات أو الخربشة اللي مش مرغوبة معروفة باسم الجرافيتي.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



South Levantine Arabic : بالرغم من إنها مش شغله جديدة ، إلا انو أغلب الناس بيربطوها بتخريب الشباب للممتلكات العامة والخاصة باستخدام بخاخ الدهان.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



South Levantine Arabic : ومع هيك ، في بالوقت الحاضر فنانين جرافيتي معتمدين، وفعاليات جرافيتي وحيطان ¨قانونية¨.ومن هذا المنطلق لوحات الجرافيتي كثير مرات بتشبه الأعمال الفنية بدل من العلامات اللي ما بتنقرأ.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



South Levantine Arabic : يعتبر رمي البوميرانغ مهارة معروفة بيتمنى كتير من السياح اكتسابها.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



South Levantine Arabic : إذا كنت بدك تتعلم رمي البوميرانغ اللي بيرجع لايدك ، فتأكد انو عندك بوميرانج مناسب ليرجع.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



South Levantine Arabic : أغلب البوميرانج الموجودة في أستراليا هيه بالواقع مابترجع. من الأفضل للمبتدئين مايحاولو يرموه اذا في رياح

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



South Levantine Arabic : بتنطبخ وجبة هانجي بحفرة سخنة في الأرض.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

South Levantine Arabic : بسخنو الحفرة بالحجارة السخنة من النار ، أو ببعض الأماكن بتخلي الحرارة الجوفية مناطق الأرض سخنة بشكل طبيعي.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



South Levantine Arabic : الهانجي بالعادة بيستخدموها لطبخ عشا تقليدي بأسلوب الشوي.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



South Levantine Arabic : بتقدم كتير من الأماكن في روتوروا حرارية أرضية هانجي ، و ممكن نلاقي Hangi في كرايستشيرش وويلنجتون وأماكن تانية.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



South Levantine Arabic : MetroRail عندها فئتين بقطارات الركاب في كيب تاون واللي حوليها: MetroPlus (وبسموها كمان الدرجة الأولى) والمترو (بسموه الدرجة الثالثة).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



South Levantine Arabic : MetroPlus مريح أكتر وفش فيه زحمة بس أغلى شوي ، بالرغم من انو بعدها أرخص من تذاكر المترو العادية في أوروبا.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



South Levantine Arabic : بيحتوي كل قطار MetroPlus و Metro على مدربين ؛ MetroPlus المدربين دائمًا بنهاية القطار الأقرب لكيب تاون.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



South Levantine Arabic : الاعتناء بالآخرين - لا تخلي شنطك بعيدة عن عينك ، خاصة وقت عبور الحدود الدولية.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



South Levantine Arabic : ممكن تلاقي حالك بيستخدموك لتنقل المخدرات بدون ماتعرف ، يلي حيخيليك تواجه كتير من المتاعب.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



South Levantine Arabic : وهاد بيشمل الانتظار في الطابور ، لأن ممكن يستخدمو كلاب شم المخدرات بأي وقت بدون سابق إنذار.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



South Levantine Arabic : بعض البلاد عندها عقوبات قاسية حتى بالنسبة للجرايم الي عملها لأول مرة ؛ ممكن تشمل هاي الأحكام بالسجن لأكتر من 10 سنين أو الإعدام.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



South Levantine Arabic : الشنط اللي مش مراقبة هي هدف للسرقة وممكن كمان تجذب انتباه السلطات اللي بتقلق من التهديدات بوجود قنابل.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



South Levantine Arabic : في البيت ، بسبب التعرض المستمر للجراثيم المحلية ، فإلاحتمالات عالية كتير إنك محصن ضدها بالفعل.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



South Levantine Arabic : بس بأماكن تانية من العالم ، لأن بتكون الحيوانات البكتريولوجية جديدة عليك ، فممكن تواجه مشكلات على الأغلب.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



South Levantine Arabic : كمان ، في المناخات الدافيه كتير ، بتنمو البكتيريا بسرعة أكبر وبتعيش لفترة أطول خارج الجسم.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



South Levantine Arabic : وهيك ويلات دلهي بيلي ، لعنة الفرعون ، وانتقام مونتيزوما ، وكتير من أصدقائهم.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



South Levantine Arabic : نفس الإشي مع مشاكل الجهاز التنفسي في المناخات الباردة ، فالمشاكل المعوية في المناخات الحارة منتشرة وفي أغلب الحالات بتكون مزعجة بشكل واضح بس مش خطيرة كتير.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



South Levantine Arabic : إذا كنت حتسافر لدولة نامية لأول مرة - أو لجزء جديد من العالم - فما تقلل من موضوع الصدمة الثقافية المحتملة.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



South Levantine Arabic : تغلبوا على كتير من المسافرين المستقرين والقادرين من حداثة السفر في العالم النامي ، فممكن انه تضيف كتير من التعديلات الثقافية الصغيرة بسرعة.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



South Levantine Arabic : خاصة بأيامك الأولى ، فكر في التباهي بالنمط الغربي والفنادق اللي جودتها غربية والطعام والخدمات للمساعدة على التأقلم.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



South Levantine Arabic : لا تنام على فرشة أو لبادة على الأرض في المناطق اللي ما بتعرف فيها الحيوانات المحلية.

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



South Levantine Arabic : إذا كنت حتروح لمخيم ، جيب معك مهد أو مرجوحة شبكية لتبعدك عن الأفاعي والعقارب وأي إشي تاني.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



South Levantine Arabic : عبي ببيتك بقهوة غنية الصبح وشوية شاي البابونج اللي بريح في الليل.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



South Levantine Arabic : لما تكون بإقامة ، بكون عندك وقت كافي لتدلل حالك وتقضي بعض الدقايق الإضافية لتحضير إشي مميز.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



South Levantine Arabic : إذا كنت بتحس زيادة بالمغامرة ، فاغتنم الفرصة لتشرب بعض العصاير أو تمزجها:

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



South Levantine Arabic : ممكن تكتشف مشروب بسيط بتقدر تحضره وقت الفطور لما ترجع لروتينك اليومي.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

South Levantine Arabic : إذا كنت بتعيش بمدينة ثقافة الشرب فيها متنوعة ، فانتقل للبارات أو الحانات بالأحياء اللي ما بتروحلها كتير.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



South Levantine Arabic : بالنسبة للي ماعندهم معرفة بالمصطلحات الطبية ، فالكلمات عدوى و مرض معدي إلها معاني مختلفة.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



South Levantine Arabic : المرض المعدي هو اللي بسببه أحد العوامل الممرضة ، متل الفيروسات أو البكتيريا أو الفطريات أو الطفيليات التانية.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



South Levantine Arabic : المرض المعدي هو مرض بينتقل بسهولة عن طريق القرب من شخص مصاب.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



South Levantine Arabic : كتبر من الحكومات بتطلب من الزوار اللي دخلوا البلد أو غادروها أنو يتطعمو ضد مجموعة من الأمراض.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



South Levantine Arabic : ممكن تعتمد هاي المتطلبات بالغالب على البلاد اللي زارها المسافر أو ناوي زيارتها.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



South Levantine Arabic : وحدة من نقاط القوة في شارلوت بولاية نورث كارولينا هيه انو عندها كتير خيارات عالية الجودة للعائلات.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



South Levantine Arabic : غالبًا بقولو المقيمين من مناطق تانية عن الصداقة الأسرية كسبب رئيسي للانتقال لهناك ، وبالغالب بلاقي الزوار المدينة سهلة للاستمتاع مع الأطفال حولها.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



South Levantine Arabic : بآخر 20 سنة، زاد عدد الخيارات اللي بتناسب الأطفال في أبتاون شارلوت بشكل هائل.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



South Levantine Arabic : مابتستخدم العائلات بشارلوت التكاسي بشكل عام ، بالرغم من إنها ممكن تكون مفيدة بظروف معينة.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



South Levantine Arabic : في تكلفة إضافية إذا في أكتر من راكبين ، لهيك ممكن يكون هاد الخيار أغلى من اللازم.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



South Levantine Arabic : أنتاركتيكا هيه أبرد مكان على وجه الأرض ، وبتحيط بالقطب الجنوبي.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



South Levantine Arabic : الزيارات السياحية بتكلف ، وبتتطلب لياقة بدنية ، وما بتصير غير في الصيف من نوفمبر إلى فبراير ، وبتقتصر على شبه الجزيرة والجزر وبحر روس.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



South Levantine Arabic : حوالي آلاف من الموظفين بعيشو هون بالصيف في حوالي أربعين قاعدة معظمها بهديك المناطق ؛ وبيبقى عدد قليل وقت فصل الشتا.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



South Levantine Arabic : القارة القطبية الجنوبية الداخلية هي هضبة مهجورة بتغطيها 2-3 كيلومترات من الجليد.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



South Levantine Arabic : بتروح الجولات الجوية المتخصصة من وقت للتاني للداخل ، لتتسلق الجبال أو لتوصل للقطب ، اللي بيحتوي على قاعدة كبيرة.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



South Levantine Arabic : يوجد South Pole Traverse (أو الطريق السريع) على مسافة 1600 كم من محطة McMurdo على بحر روس للقطب.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



South Levantine Arabic : هو ثلج مضغوط مع شقوق مليانة ومعلمة بالأعلام. مامنقدر نسافر إلها إلا بواسطة الجرارات المتخصصة ، وسحب الزلاجات بالوقود والإمدادات.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



South Levantine Arabic : هذول مش خفاف كتير فلازم يوخد المسار انحراف طويل حولين جبال ترانسانتاركتيك حتى يوصل للهضبة.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



South Levantine Arabic : السبب الأشهر للحوادث بالشتا هو الطرق اللي بتزحلق، الأرصفة (الأرصفة) وخصوصاً الدرج.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



South Levantine Arabic : بحد أدنى ، انت بتحتاج أحذية بنعال مناسبة. عادة بتكون الأحذية الصيفية بتزحلق على الجليد والثلج ، حتى انو بعض الأحذية الشتوية بتكون ضعيفة.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



South Levantine Arabic : لازم يكون النموذج عميق كفاية، 5 مم (1/5 بوصة) أو أكتر، و تكون المادة ناعمة كفاية في درجات الحرارة الباردة.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



South Levantine Arabic : بعض الأحذية فيها بسامير وفي معدات إضافية مرصعة للظروف اللي بتزحلق ، ومناسبة لمعظم الأحذية والجزم ، للكعب أو الكعب والنعل.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



South Levantine Arabic : لازم يكون الكعب منخفض وواسع. بالغالب بيتناثر الرمل أو الحصى أو الملح (كلوريد الكالسيوم) على الطرق أو المسارات لتحسين الجر.

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



South Levantine Arabic : الانهيارات الثلجية هي مش حالة شاذة. المنحدرات الحادة بتقدرتحمل بس كمية من الثلج، ورح تنزل الأحجام الزايدة على شكل انهيارات ثلجية.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

South Levantine Arabic : المشكلة هيه انو الثلج بكون لزج ، لهيك هو بيحتاج لشوية تحفيز حتى ينزل ، وممكن شوية ثلج نازل يكون هوالحدث المسبب للبقية.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



South Levantine Arabic : ببعض الأوقات بكون الحدث الأصلي هو رفع درجة حرارة الشمس للثلج ، وأحيانًا تساقط الثلوج بزيادة ، وأحيانًا أحداث طبيعية تانية ، وغالبًا بتكون بشرية.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



South Levantine Arabic : الإعصار عبارة عن عمود دوار من هوا ضغطه منخفض كتير بيمتص الهوا المحيط للداخل وللأعلى.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



South Levantine Arabic : بتولد رياح قوية (غالبًا 100-200 ميل / ساعة) وبتقدر ترفع أشياء ثقيلة في الهوا ، وتحملها بوقت تحرك الإعصار.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



South Levantine Arabic : بتبلش كممرات بتهبط من غيوم العاصفة ، وبتصير ¨أعاصير¨ لما تلامس الأرض.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



South Levantine Arabic : اللي بقدموا الفي بي ان الشخصي (الشبكة الافتراضية الخاصة) هم طريقة ممتازة للتحايل على الرقابة السياسية والتصفية الجغرافية التجارية للاي بي.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



South Levantine Arabic : فهيه بتتفوق على بروكسيات الويب لعدة أسباب: فهيه بتعيد توجيه كل حركات المرور على الإنترنت ، مش بس http.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



South Levantine Arabic : وهيه بتقدم بالعادة نطاق ترددي أعلى وجودة خدمة أفضل. بتتشفر وبهيك صعب التجسس عليها.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



South Levantine Arabic : الشركات الإعلامية بالعادة بتكذب عشان الغرض من هاد، بتدعي انه ¨لمنع القرصنة¨.

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



South Levantine Arabic : بالواقع ، أكواد المنطقة ما إلها تأثير على النسخ اللي مش قانوني ؛ حتشتغل نسخة بت مقابل بت من القرص بشكل منيح على أي جهاز و حيتم تشغيل النسخة الأصلية.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



South Levantine Arabic : والغرض الفعلي هو منح هي الشركات زيادة من السيطرة على أسواقها ؛ الموضوع كله بيتعلق بتدوير الأموال.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



South Levantine Arabic : ولانو بتتحول المكالمات عن طريق الإنترنت ، فمش بحاجة انه تستعمل شركة تليفون موجودة بالمكان اللي بتعيش فيه أو المكان اللي بتسافرلو.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



South Levantine Arabic : كمان فش في أي شرط لتوخد رقم محلي من المجتمع اللي بتعيش فيه ؛ بتقدر تحصل على اتصال بالإنترنت بالأقمار الصناعية في براري الدجاج ، بألاسكا واختيار رقم بقول انك بولاية أريزونا المشمسة.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



South Levantine Arabic : بكتير من الأوقات ، لازم تشتري رقم عالمي بشكل منفصل بيسمح لتلفونات PSTN يتصلو فيك. مكان هالرقم بيفرق للأشخاص اللي بيتصلو فيك.„

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



South Levantine Arabic : تطبيقات ترجمة النصوص بوقتها الفعلي - تطبيقات بتقدر تترجم أجزاء كاملة من النص تلقائيًا من لغة للغة تانية.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



South Levantine Arabic : ممكن لبعض هاي التطبيقات بهاي الفئة ترجمة نصوص بلغات أجنبية على لافتات أو أشياء تانية بالعالم الحقيقي لما يوجه المستخدم الموبايل الذكي على هاي الأشياء.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



South Levantine Arabic : تحسنت محركات الترجمة بشكل كبير ، وصارت هلأ بتقدم ترجمات صحيحة لحد ما أو أقل صحة (ونادر ما تكون غامضة) ، بس لازم توخد حذرك ، لأن ممكن لسا يغلطو بكل إشي.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



South Levantine Arabic : من أشهر التطبيقات بهاي الفئة هو Google Translate ، واللي بيسمح بالترجمة بوضع عدم الاتصال بعد تنزيل بيانات اللغة المطلوبة.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



South Levantine Arabic : ممكن يكون استخدام تطبيقات الخرايط عن طريق نظام تحديد المواقع العالمي (GPS) على موبايلك الذكي هو الطريقة الأسهل والمناسبة للتنقل برا وطنك.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



South Levantine Arabic : ممكن يوفر مصاري عن انك تشتري خرايط جديدة لنظام تحديد المواقع العالمي (GPS) ، أو جهاز GPS مستقل أو استئجار وحدة من شركة تأجير سيارات.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



South Levantine Arabic : إذا فش عندك اتصال بيانات بموبايلك ، أو لما يكون خارج التغطية ، فممك يكون أداؤه محدود أو مش متاح.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



South Levantine Arabic : كل دكان عزاوية مليان بمجموعة بتحير من بطاقات التلفونات المدفوعة-مسبقاً اللي ممكن استخدامها من التلفونات العمومية أو التلفونات العادية.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



South Levantine Arabic : بوقت انو أغلب البطاقات كويسة للاتصال بأي مكان ، بيتخصص بعضها بتقديم أسعار مكالمات مقبولة لمجموعات محددة من البلاد.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



South Levantine Arabic : غالبًا بكون الوصول لهاي الخدمات عن طريق رقم تلفون مجاني ممكن الاتصال فيه من أغلب التلفونات بدون مقابل.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



South Levantine Arabic : بتنطبق القواعد اللي بتتعلق بالتصوير العادي كمان على تسجيل الفيديو ، وممكن اكتر من هيك.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

South Levantine Arabic : إذا كانت مجرد صورة لإشي مش مسموح فيه ، فلازم ما تفكر حتى بتسجيل مقطع فيديو عنه.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



South Levantine Arabic : إذا كنت بتستخدم الدرون ، فتأكد من الإشي المسموح لك تصويره و شو التصاريح أو التراخيص الإضافية المطلوبة.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



South Levantine Arabic : دائمًا يكون التحليق بالدرون قريب من مطار أو فوق مجموعة من الناس فكرة سيئة ، حتى لو مش مخالف للقانون بمنطقتك.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



South Levantine Arabic : بالوقت الحالي نادر ما تنحجز تذكرة مباشرة عبر شركة الطيران بدون بحث بالأسعار ومقارنتها.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



South Levantine Arabic : ببعض الأوقات ، ممكن انو يكون للرحلة نفسها أسعار مختلفة لحد كبير عند مجمعين مختلفين ، ومن المفيد مقارنة نتايج البحث ونشوف كمان موقع الويب الخاص بشركة الطيران نفسها قبل الحجز.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



South Levantine Arabic : ممكن ما تحتاج لتأشيرة للزيارات القصيرة ببلاد معينة كسائح أو لشغل ، فالروحة لهناك كطالب دولي بيتطلب عمومًا إقامة أطول من الروحة لهناك كسايح غير رسمي.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



South Levantine Arabic : بشكل عام ، بيتطلب انك تضل بأي بلد أجنبي لفترة طويلة الحصول على تأشيرة من قبل.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



South Levantine Arabic : بتتطلب تأشيرات الطلاب عموماً متطلبات وإجراءات تقديم مختلفة عن تأشيرات السياحة أو الشغل العادية.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



South Levantine Arabic : بالنسبة لأغلب البلاد ، بتحتاج لخطاب عرض من المؤسسة اللي بترغب بالدراسة فيها ، وكمان دليل على المصاري اللي عندك لتدعم حالك بالسنة الأولى على الأقل من دراستك.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



South Levantine Arabic : تحقق من المؤسسة ، وكمان قسم الهجرة للبلد اللي بترغب بالدراسة فيه لتحصل على المتطلبات التفصيلية.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



South Levantine Arabic : طالما انك مش دبلوماسي ، فالشغل بالخارج يعني عمومًا انك رح تدفع ضريبة الدخل بالبلد اللي حتقيم فيه.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



South Levantine Arabic : تنظيم ضريبة الدخل بصير بشكل مختلف في البلاد المختلفة ، وبتختلف معدلات الضرائب والأقواس بشكل كبير من بلد لبلد.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



South Levantine Arabic : ببعض البلاد الفيدرالية ، متل الولايات المتحدة وكندا ، بفرضو ضريبة الدخل على المستوى الفيدرالي وعلى المستوى المحلي ، لهيك ممكن انو تختلف المعدلات والأقواس من منطقة لمنطقة.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



South Levantine Arabic : بوقت انو فحص الهجرة غالبًا ما بكون مش موجود أو إجراء شكلي لما توصل لبلدك ، ممكن تكون مراقبة الجمارك مشكلة.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



South Levantine Arabic : تأكد من إنك بتعرف شو اللي بتقدر وشو اللي مابتقدر تحمله وتعلن عن أي إشي بيتجاوز الحدود القانونية.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



South Levantine Arabic : أسهل طريقة للتبدأ بمجال كتابات السفر هيه تحسين مهاراتك على موقع إلكتروني معروف للمدوّنات السفريّة.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



South Levantine Arabic : بعد ماتتعود عالتنسيق والتحرير على الويب ، بتقدر بعدها تنشأ موقع ويب خاص فيك.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



South Levantine Arabic : العمل التطوعي خلال السفر طريقة حلوة عشان تعمل فرق بس هو ما بيتعلق بس بالعطاء.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



South Levantine Arabic : تعتبر المعيشة والتطوع ببلد أجنبي طريقة حلوة للتعرف على ثقافة مختلفة والتعرف على أشخاص جدد والتعرف على نفسك والتعرف على المنظور وحتى اكتساب مهارات جديدة.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



South Levantine Arabic : ممكن انو يكون كمان طريقة منيحة لتمديد الميزانية للسماح بإقامة أطول بأي مكان لأن كتير من الوظايف التطوعية بتوفر غرفة وأكل وبيدفع عدد قليل منهم راتب قليل.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



South Levantine Arabic : استخدم الفايكنج الممرات المائية الروسية لليوصلو للبحر الأسود وبحر قزوين. لسا من الممكن استخدام أجزاء من هاي المسارات. تحقق اذا بتحتاج لتصاريح خاصة ، واللي ممكن يكون صعب الحصول عليها.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



South Levantine Arabic : بتربط قناة البحر الأبيض - البلطيق المحيط المتجمد الشمالي ببحر البلطيق ، عن طريق بحيرة أونيغا وبحيرة لادوجا وسانت بطرسبرغ ، عن طريق الأنهار والبحيرات في الغالب.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



South Levantine Arabic : بترتبط بحيرة Onega كمان بفولغا ، لهيك القدوم من بحر قزوين عبر روسيا ما زال ممكن.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



South Levantine Arabic : كون مطمن أنه بمجرد ماوصلت إلى المراسي ، حيكون كل إشي واضح كتير. رح تقابل متنزهين تانيين بالقوارب وحيشاركو معلوماتهم معك.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



South Levantine Arabic : ببساطة رح تحط إعلانات تعرض مساعدتك ، وتروح وتيجي على الموانئ ، وتقرب من الناس اللي بنظفوا يخوتهم ، وتحاول تتواصل بالبحارة في البار ، وهيك.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

South Levantine Arabic : حاول تحكي مع أكبر عدد ممكن من الناس. بعد فترة رح يعرفك الكل ويعطيك تلميحات عن القارب اللي بدور عن شخص معين.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



South Levantine Arabic : لازم تختار شركة الطيران الخاصة فيك اللي بتسافر فيها دائما في التحالف بعناية.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



South Levantine Arabic : بالرغم من انك ممكن تتوقع انو من السهل تنضم لشركة الطيران اللي بتسافر فيها كتير ، لازم تعرف انو الامتيازات اللي بقدموها بالغالب بتكون مختلفة وانو نقاط المسافر الدائم بتكون أكتر بشركة طيران مختلفة بنفس التحالف.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



South Levantine Arabic : وسعت شركات الطيران متل طيران الإمارات ، والاتحاد للطيران ، والخطوط الجوية القطرية ، والخطوط الجوية التركية بشكل كبير خدماتها لإفريقيا ، وبتوفر رحلات لكتير من المدن الأفريقية الكبيرة بأسعار تنافسية مقارنة بشركات الطيران الأوروبية التانية.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



South Levantine Arabic : الخطوط الجوية التركية بتطير برحلات إلى 39 وجهة في 30 دولة أفريقية اعتبارًا من 2014.

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



South Levantine Arabic : إذا كان عندك وقت سفر إضافي، جرب شوف كيف بيتقارن السعرالكلي لتذكرة تبعتك لإفريقيا بتذكرة حولين-العالم.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



South Levantine Arabic : لا تنسى تضيف التكاليف الزايدة للتأشيرات الإضافية وضرايب المغادرة والنقل البري، الخ۔ لكل الأماكن خارج إفريقيا.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



South Levantine Arabic : إذا عندك رغبة بالسفر حول العالم تمامًا بنص الكرة الجنوبي ، فاختيار الرحلات والوجهات محدود بسبب عدم وجود طرق عبر المحيط.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



South Levantine Arabic : مابيغطي أي تحالف من شركات الطيران كل معابر المحيط التلاتة بنص الكرة الجنوبي (ومش بغطي سكاي تيم أي معبر).

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



South Levantine Arabic : مع هيك ، فإن Star Alliance بتغطي كل إشي عدا شرق جنوب المحيط الهادي من سانتياغو دي تشيلي إلى تاهيتي ، وهي رحلة LATAM Oneworld.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



South Levantine Arabic : هاي الرحلة مش الخيار الوحيد إذا كنت بدك تتخطى جنوب المحيط الهادي والساحل الغربي لأمريكا الجنوبية. (طل لتحت)

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



South Levantine Arabic : بسنة 1994 ، عمل إقليم ناغورني كاراباخ الأرمني عرقيأً في أذربيجان حرب ضد الأذريين.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



South Levantine Arabic : وبدعم من الأرمن ،اتشكلت جمهورية جديدة. ومع هيك ، فش دولة قائمة - ولا حتى أرمينيا - بتعترف فيها رسمي.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



South Levantine Arabic : ضل الجدل الدبلوماسي حول المنطقة بيفسد العلاقات بين أرمينيا وأذربيجان.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



South Levantine Arabic : منطقة القناة (بالهولندية: Grachtengordel) هيه المنطقة المشهورة اللي بترجع للقرن السابع عشر واللي بتحيط بـ Binnenstad of Amsterdam.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



South Levantine Arabic : صنفوا المنطقة كلها كموقع للتراث العالمي لليونسكو لقيمتها الثقافية والتاريخية الفريدة ، وقيمة ممتلكاتها من بين أعلى القيم في البلاد.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



South Levantine Arabic : تشينكوي تيري ، اللي معناها خمس أراضي ، بتتألف من خمس قرى ساحلية صغيرة هيه ريوماجيوري ومانارولا وكورنيجليا وفيرنازا ومونتيروسو الموجودة بمنطقة ليغوريا الإيطالية.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



South Levantine Arabic : وهيه موجودة بقائمة اليونسكو للتراث العالمي.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



South Levantine Arabic : على مر القرون ، بنى الناس تراسات بحرص عالمناظر الطبيعية الوعرة المنحدرة بشكل قاسي لوصلو للمنحدرات المطلة على البحر.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



South Levantine Arabic : جزء من سحرها هو حاجتها للتنمية مؤسسية واضحة. بتربط الممرات والقطارات والقوارب القرى ومابتقدر توصلها السيارات من الخارج.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



South Levantine Arabic : بتختلف أنواع الفرنسية اللي بيحكو فيها ببلجيكا وسويسرا اختلاف بسيط عن الفرنسية اللي بيحكو فيها بفرنسا ، بالرغم من انها متشابهة بإشي بكفي لتكون مفهومة بشكل متبادل.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



South Levantine Arabic : على وجه الخصوص ، نظام الترقيم في بلجيكا وسويسرا الناطقين بالفرنسية بيحتوي على بعض الخصائص البسيطة اللي بتختلف عن الفرنسية المنطوقة في فرنسا ، كمان بيختلف نطق بعض الكلمات شوي.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



South Levantine Arabic : ومع هيك ، فكل البلجيكيين والسويسريين اللي بيحكو فرنسي حيتعلمو اللغة الفرنسية الأساسية بالمدرسة ، لهيك حيكونو قادرين انو يفهموك حتى لو استخدمت نظام الترقيم الفرنسي الأساسي.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



South Levantine Arabic : بأجزاء كتيرة من العالم ، بيعتبرو التلويح بالإيد حركة ودية معناتها ¨مرحبًا¨.

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



South Levantine Arabic : ومع هيك ، بماليزيا ، على الأقل بين الملايو بالمناطق الريفية ، فهاد يعني ¨تعال,¨ متل حركة اصبع السبابة المنحني لنحاية الجسم ، وهيه حركة بيستخدموها ببعض البلاد الغربية ، ولازم تستخدم لهاد الغرض بس.

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

South Levantine Arabic : ومتلها ، ممكن يخطئ مسافر بريطاني في إسبانيا بتوديع الشخص انو تكون راحة ايده مواجه الشخص (بدل ما يلوح فيها) كحركة معناها ارجع.

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



South Levantine Arabic : اللغات المساعدة هي لغات مصنوعة أو مبنية أنشأوها عشان يسهلو التواصل بين الشعوب اللي بتواجه صعوبة بالتواصل بإشي تاني.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



South Levantine Arabic : هيه منفصلة عن lingua francas ، وهيه لغات طبيعية أو عضوية صارت مسيطرة لسبب أو لآخر كوسيلة للتواصل بين المتحدثين باللغات الأخرى.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



South Levantine Arabic : بحرارة النهار ، بيقدر المسافرين يجربو السراب اللي بيوهمهم بالميه (أو أشياء تانية).

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



South Levantine Arabic : مكن تكون خطيرة إذا ضل المسافر يلحق ورا السراب ، ويهدر طاقته والميه اللي باقية معو.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



South Levantine Arabic : حتى اشوب الصحاري ممكن تصير باردة كتير بالليل. ويعتبر انخفاض حرارة الجسم خطر حقيقي بدون اواعي دافية.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



South Levantine Arabic : بالصيف ، خصوصا ، لازم تنتبه من البعوض إذا قررت تتنزه بالغابات الماطرة.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



South Levantine Arabic : حتى إذا كنت بتسوق سيارتك بالغابات الماطرة شبه الاستوائية ، فثواني وانت فاتح الباب لتفوت عالسيارة هو وقت بكفي للبعوض ليركب السيارة معك.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



South Levantine Arabic : ممكن تصيب أنفلونزا الطيور ، أو إنفلونزا الطيور بشكل رسمي أكتر،التنين الطيور والثدييات.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



South Levantine Arabic : أقل من ألف حالة بالبشر بلغو عنها ، و بعضها كان مميت.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



South Levantine Arabic : معظمها كانت بتضم الناس اللي بيشتغلو مع الدواجن ، بس في كمان شوي خطرعلى مراقبين الطيور.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



South Levantine Arabic : اشي عادي بالنرويج يكون في مضيقات منحدرة كثير واودية اللي فجأة بتفسح الطريق لهضبة عالية وتقريباً مستوية.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



South Levantine Arabic : غالبا بقولو عن هاي الهضاب اسم ¨vidde¨ يعني مساحة واسعة ومفتوحة فش فيها أشجار ، ومساحة مش محدودة.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



South Levantine Arabic : في Rogaland و Agder ، بقولو عنهم بالعادة ¨hei¨ يعني انو المستنقعات اللي فش فيها أشجار غالبًا بتكون مغطاية بالخلنج.

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



South Levantine Arabic : الأنهار الجليدية مش مستقرة، بس هيه بتتدفق تحت الجبل. هاد رح يسبب تشققات، صدوع عميقة، ممكن تحجبها الجسور الجليدية.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



South Levantine Arabic : ممكن تنهار جدران وسقوف الكهوف الجليدية وممكن تتسكر الشقوق.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



South Levantine Arabic : على حافة الأنهار الجليدية ، بتتفكك كتل ضخمة ، وبتوقع و ممكن تنط أو تتدحرج بعيد عن الحافة.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



South Levantine Arabic : يصل الموسم السياحي لمحطات التلال بيوصل لذروته بشكل عام بالصيف الهندي.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



South Levantine Arabic : ومع هيك ، فهمه بيتمتعو بنوع مختلف من الجمال والسحر بفصل الشتا ، لأن بصير كتير من محطات التلال عندها كميات صحية من الثلج وبتقدم أنشطة متل التزلج والتزلج على الجليد.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



South Levantine Arabic : بس ضل عدد قليل بس من شركات الطيران بقدم تذاكرمواساة ، اللي بخصم شوي من تكلفة السفر الجنائزي باللحظة الأخيرة.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



South Levantine Arabic : شركات الطيران اللي بتقدمها بتشمل الخطوط الجوية الكندية وخطوط دلتا الجوية ولوفتهانزا للرحلات الجاية من الولايات المتحدة أو كندا وويست جيت.

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



South Levantine Arabic : بكل الأحوال ، لازم تحجز عن طريق التلفون مباشرة مع شركة الطيران.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.