40 days South Azerbaijani and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in آذربایجانجا دیلی (آذربایجانجا دیلی) and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

South Azerbaijani : دوشنبه گونو، استنفورد دانیشگاهینین پزشکی مدرسهسینین دانشمندلری تازا تشخیص ابزارینین یارانماسینی کی سلوللاری نوع اساسیندا دستهبندی الیبیلر اعلام الدیلر: بو ابزار بیر کیچیک پرینت اولابیلن چیپدیر کی استاندارد اینکجت پرینترلر ایله احتمالاً هر بیریسی بیر آمریکا سنتی هزینه ایله دوزلبیلر.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



South Azerbaijani : اصلی محققلر دییرلر کی بو ابزار الیهبیلر سرطان، سل، اچآیوی و مالاریانین تئز تشخیصینه باعث اولوسن، مخصوصاً آز درآمدلی اولکهلردکی نوخوشلار اوچون، نیه کی بو اولکهلرده سینه سرطانی کیمی نوخوشلوخلارین دیری قالماق نرخی پوللو اولکهلره گوره یاریدیر.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



South Azerbaijani : «جیایلس ۳۹سی گریپن» هواپیماسی سحر ساعات ۹:۳۰ محلی وقتینه (۰۲۳۰ یوتیسی وقتی) هواپیمالار باندینا سقوط الییب پاتلاییب فرودگاهی تجاری اوچوشلار اوچون باغلادی.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



South Azerbaijani : خلبانین کیملیی اسکادران فرماندهی دیلوکریت پاتاوی بیلیندیردی.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



South Azerbaijani : محلی رسانهلر گزارش الییبلر کی فرودگاهین یانقین سوندورمه ماشینی عملیات حالیندا آشمیشدیر.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



South Azerbaijani : ۲۸ یاشلی ویدال اوچ فصل قاباق، سئوییا-دان بارسئلونایا قوشولموشدور.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



South Azerbaijani : کاتالان پایتختینه قوشولاندان، ویدال بو باشگاه اوچون ۴۹ اویون اوینامیشدیر.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



South Azerbaijani : اعتیراض حدوداً ساعات ۱۱:۰۰ محلی وقتینده (+۱یوتیسی وقتی) باش ناظیرین رسمی اقامتگاهی، پولیس طرفیندن محافیظت اولونان داونینگ استریت-ه اوز به اوز وایتهالدا باشلادی.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



South Azerbaijani : ساعات ۱۱:۰۰-دن بیراز سونرا، موعتریضلر وایتهالین شومال طرفینه گئدن یولونو باغلادیلار.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



South Azerbaijani : ساعات ۱۱:۲۰-ده، پولیس موعتریضلردن پیاده یولونا قئیتمسینلرینی ایستییب قئید الییب کی اعتیراض حقی ایله ترافیک یارانماماسینین آراسیندا موازینه یاراتمالیدیرلار.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



South Azerbaijani : حدوداً ساعات ۱۱:۲۹-دا، اعتیراض وایتهالدان یوخاری گدیب، ترافالقار مئیدانینی گئچیب، استراند ایله موازینده، آلدویچدن رد اولوب کینگزوئیین یوخاریسیندان هولبون طرفینه کی موحافظهکار حیزبی گرند کونات رومز هوتئلینده باهار توپلانماسینی توتموشدو گدیب.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



South Azerbaijani : نادال-ین باش باشا رکوردو کانادالی اویونجو برابرینده ۷–۲ دیر.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



South Azerbaijani : او یاخین گئچمیشده بریسبئین اوپن اویونودا رائونیک برابرینده اوتوزموشودو.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



South Azerbaijani : بو اویوندا نادال امتیازلارین ۸۸% صاحیب اولوب، بیرینجی سئروده ۷۶ امتیاز الده المشیدیر.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



South Azerbaijani : ⁣بو اویوندان سونرا، توپراق یئرینده اویونون پادیشاهی دئدی: ¨تازاشدان یاپ موهوم ورزشی رویدادین آخیر دورونه قئیتماغا گؤره هیجانلیام. بو اویونو اودماغا چالیشماق اوچون بوردایام.¨

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



South Azerbaijani : ¨پاناما کاغیذلاری¨ بیر عمومی اصطلاحدیر کی ۲۰۱۶-اینجی ایلین یازیندا «موساک فونسکا» آدلی پانامالی حقوقی شرکتیندن مطبوعاتا درز ائلمیش حدوداً اون میلیون سنده اشاره ائلییر.

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



South Azerbaijani : بو سندلر گورسدیر کی اوندؤرد بانک پوللو مشتریلره میلیاردلار آمریکا دولارین مالیات و آیری قانونلاردان قاچماق اوچون گیزلتمیینه کمک ائلییپلر.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



South Azerbaijani : انگلستان روزنامهسی «گاردین»ین دئدیینه گؤره، بو هدفه چاتماق اوچون دوزلمیش ۱۲۰۰ قابیق شرکتین حدوداً اوچدن بیری دویچه بانکا عاییددیر.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



South Azerbaijani : بونا گوره دونیا باشیندا اعتراضلار اولوب، نئچه جنایی پرونده آچیلیب، ایسلند و پاکستان دؤلتلرینین باشچیلاری ایشلریندن استعفا ائلییبلر

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



South Azerbaijani : ما هونگ کونگدا آنادان اولوب نیویورک دانیشگاهی و هاروارد حقوق دانشکده سینده درس اوخویوب بیر زامان آمریکانین دائمی ساکینی کیمی ¨یاشیل کارت¨ینا صاحیبیدیر.

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



South Azerbaijani : حسیهنین سؤزوندن بئله آلیندیر کی انتخابات زمانیندا، بحران دؤرهسینده «ما»نین اؤلکهدن قاچماق احتمالی وار.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



South Azerbaijani : حسیه همچنین استدلال الدی که فوتوژنیک «ما»نین باطیندن چوخ ظاهیری وار.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



South Azerbaijani : بو اتهامات اولا اولا، «ما» چینین آنالیق یئری ایله یاخین ارتباطدان حمایت ائلییرکن راحاتلیقلا برنده اولدو.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



South Azerbaijani : بوگونون گون اویونچوسو «واشنگتون کپیتالز»دان آلکس اووچکین-دیر.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



South Azerbaijani : او واشینگتونون «آتلانتا تراشرز» برابرینده ۳-۵ اودماغیندا ۲ قول ویریب ۲ قولون ویریماسینا کؤمک المیشدیر.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

South Azerbaijani : بو گئجه اووچکین-ین بیرینجی قولا کؤمیی تازا ایشه باشلیان اویونچو نیکلاس بکستورم-ون مسابقهنین قازانماسینا باعث اولان قولو ایدیر.

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



South Azerbaijani : اونون بو گئجه ایکینجی قولو اونون بو فصلده ۶۰-اینجی قولویوموش؛ بئللیکله او ۱۹۹۵-۹۶ ایلیندن بیرینجی اویونچودور کی ۶۰-دان یوخاری امتیازینا چاتیر. اوندان قاباق جارومیر جاگر و ماریو لئمیو بو مرحلهیه ال چاتمیشدیرلار.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



South Azerbaijani : باتن ۲۰۰۸-اینجی ایلین ۴۰۰ یاپ پوللو آمریکالیلارین لیستینده ۱۹۰-نجی ردهده اوتورموشدو و تخمین گئدیردی کی ۲.۳ میلیارد دلار ثروتی وار.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



South Azerbaijani : او دانشگاه مدرکینی ۱۹۵۰-ده ویرجینیا دانیشگاهینین علم و هنر کالجیندن آلمیشدیر و بو موسسهیه اصلی کؤمک الیینلردن ایدی.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



South Azerbaijani : عراقین ابوغریب زندانی اغتشاش زمانیندا یاندیریلیب.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



South Azerbaijani : آمریکا گوجلری بو زندانی آلماقدان سونرا، زندانیلری ایله سوءرفتار کشف اولاندان سونرا، بو زندانین آدی پیسه چیخدی.

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



South Azerbaijani : پیکت جونیور ۲۰۰۸-اینجی ایلین سنگاپور گرند پریکس مسابقهسینده فرناندو آلونسو اوچون ائرته پیت استاپ المکدن بیراز سونرا تصادف الییب امن ماشینین چیخیشینا باعث اولدو.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



South Azerbaijani : آلونسودان قاباق ماشینلار امن ماشینینا گؤره یاناجاق آلماق اوچون یولدان کنارا چیخمان همن آلونسو اونلاردان قاباغا گئچیب مسابقهنی آپارمیشدیر.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



South Azerbaijani : پیکت جونیور ۲۰۰۹ مجارستان گرند پریکسیندن سونرا اخراج اولموشدو.

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



South Azerbaijani : دقیقاً سحر ساعات ۸:۴۶-دا سکوت بوتون شهره دوشب بیرینجی جتین هدفه ویرماسینین دقیق لحظهسین مشخص ائلدی.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



South Azerbaijani : گئجه چاغی ایکی ایشیق گؤیه طرف سالینمیشدیر.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



South Azerbaijani : او مکاندا بئش تازا برج ایله نقلیات مرکزی و اورتادا یادبود پارکینین تیکینتیسی ادامهسی وار.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



South Azerbaijani : دانا دان چوخ امی جایزه سی وار و اونون چخش سابقه سی کنجد خیابانی و مستر راجرز محله سینن آز دی 24 کانالنان پخش الور PBS بو برنامه کی

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



South Azerbaijani : هر قسمت برنامه دن بیر کتابدا بیر خاص موضوعن اوسدونده تمرکز الیر و او موضوعی نچه داستاندا بررسی الییر.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



South Azerbaijani : هر برنامه ده نچه کتاب پیشنهاد الور کی اوشاخلار کتابخانیه گدنده اولاری اخدارسنار.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



South Azerbaijani : اوشاخلارا اورگتدی نیه گره کتاب اوخیللر... کتاب اوخوماقن عشقین-(بر برنامه) اوشاخلاری تشویق الدی بیر کتاب گتوسوننر و اونی اخوسوننار. Reading Rainbow ¨ نین اصلی ایستگاهی Reading Rainbow بوفالودان WNED جان گرنت¨

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



South Azerbaijani : بعضیلر از جمله جان گرنت فکر الیللر کی بودجه نین بین نن گتماقی و اموزشی تلویزیون برنامه لرین فلسفه لرین عوض اولماقی بو مجموعه نین گوتولماقنا باعث اولدی.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



South Azerbaijani : هواشوناسلارین دئدیینه گؤره، کیپ وئرده جزیلری ایله ۶۴۵ مایل (۱۰۴۰ کیلومتر) فاصلهسینده اولان طوفان احتمالاً قورو یئرلری تهدید المدن آرادان گئدجک.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



South Azerbaijani : ایندی فرد-ین ساعاتدا ۱۰۵ مایل-لیق (۱۶۵ کیلومتر/ساعاتدا) یئللری غربی شمالا طرف اسیر.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



South Azerbaijani : عکس گؤتورن ماهوارهنین گلمهسیندن ایندیه قدر اطلس اقیانوسون جنوب و شرقینده اسن ایستی هاوالی طوفانلارین آراسیندا فرد یاپ گوجلودور و ۳۵°دابلیونون شرقینده اوچونجو اصلی طوفان رکوردونا صاحیبدیر.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



South Azerbaijani : ۱۷۵۹-اینجی ایلین سپتامبرینین ۲۴-ده، آرتور گینس ایرلند، دوبلین-دکی سنت جیمز گئیت آبجو کارخاناسی ایله ۹۰۰۰ ایللیک اجاره امضا ائلدی.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



South Azerbaijani : ۲۵۰ ایل سونرا، گینس دنیا سطحینده ایشه دؤنوب و ایلده ۱۰ میلیارد یورو (۱۴.۷ میلیارد دلار)-دان آرتیق گلیشی وار.

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



South Azerbaijani : جانی رئید، نیوزلند ای۱جیپی تیمینین مشترک رانندهسی، بوگون نیوزلندین ۴۸ ایللیک آکلند بندرگاه کؤرپوسونون اوستونده قانونی شکیلده ایندیجن یاپ یوخاری سرعت ایله ماشین سورمک ایله تاریخ یاراتدی

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



South Azerbaijani : آقای رئید نیوزلندین ای۱جیپی ماشینی، قره گؤزل، ایله یئددی سری کؤرپونون اوستونده ۱۶۰ کیلومتر/ساعاتدا سرعتینه چاتدی.

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



South Azerbaijani : قره گؤزلین ارتفاسی آز اولدوغونا گؤره، نیوزلندین پولیسی سرعتی سایان رادار توفنگلری ایله آقای رئیدین سرعتینی ثبت ائلماقدا چتینلیغا دوشموشدورلر و فقط او زمان ائلیه بیلدیلر آقای رئیدین سرعتینی ثبت السینلر کی اونون سرعتی ۱۶۰ کیلومتر/ساعاتدان آشاغی یئندی.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

South Azerbaijani : گئچن ۳ آیدا، ۸۰ نفردن چوخ توتولانلار سنترال بوکینگ زندانیندان متهم اولمادان آزاد اولونبلار.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



South Azerbaijani : بو ایلین آوریلی، قاضی گلین موقت محدودلاشدیران حکم صادر ائلییب زندانی مجبور ائلییب کی ۲۴ ساعاتدان چوخ ساخلانیب دادگاه کمیسیونری توسط ایله دادرسی اولونمویان توتولموشلاری آزاد ائلسین.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



South Azerbaijani : کمیسیونر وئریلماق شرطی ایله وثیقه تعیین ائلییب توتان مامور ویردیغی اتهامی رسمیلشدیریر. اوندان سونرا، اتهام ایالتین کامپیوتر سیستمینی گیریب پرونده پیگیری اولور.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



South Azerbaijani : دادرسی مظنونون سرعتلی محاکمهسی حقی اوچون تاریخ ده مشخص ائلییر.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



South Azerbaijani : پیتر کاستلو، استرالیانین خزانهداری و هامیدان چوخ احتماللی لیبرال حزبینین باشی کیمی باش وزیری جان هوارد-ین یئرینه گلن آدام، استرالیادا اؤز حمایتینی هستهای گوج صنعتیندن گؤرستمیشدیر.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



South Azerbaijani : آقای کاستلو دئیب کی هستهای گوج تولیدی اقتصادی لحاظدان صرفهلیدیر و استرالیا گرک اونون دالیسیجان گئتسین.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



South Azerbaijani : آقای کاستلو دئدی کی ¨اگر تجاریلشسه، گره اونا صاحب اولاق. یانی، هستهای انرژیه قارشی اصولی مخالفت یوخدور.¨

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



South Azerbaijani : آنسانین دئدیینه گؤره، ¨بیر ایکی یوخاری سطحیده اؤلدورملره گؤره پولیس نیاراندیر که یئکه سطحده جانشینی ساواشی باشلاسین.

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



South Azerbaijani : پولیس دئیرکی لو پیکولونون گوجو هامیدان چوخدور چون پالرمودا پراونزانونون ساغ الی اولوب و چوخلو تجربهسی اونو کهنه نسلین رئیسلری اوچون، کی پراونزانونون امکانی اولان قدر گؤزدن اوزاخ قالیب عین حالدا گوج شبکهسینی گوجلندیرمک سیاستینین دالیسیجان گئدیرمیشلر، احتراملی المشیدیر.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



South Azerbaijani : پراونزانو ۱۹۹۲-ده مافیا ساواشچیلاری جیوانی فالکونی و پائولو بورسلینونون اؤلومونه باعث اولان دؤلت ایله رینا سببلی ساواشا سون قویاندا، بو رئیسلری ایش اوستونه گتیردی.¨

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



South Azerbaijani : اپل-ین مدیرعاملی استیو جابز صحنهیه چیخیب آیفنونون لی شالواریندان چیخارتماق ایله بو دستگاهی اوزه چیخاردیب.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



South Azerbaijani : او ۲ ساعاتلیق سؤزلرینین آراسیندا دئدی کی ¨اپل تیلفونو تازادان یارالداجاق، بیز بوگون تاریخ یارالداجاقیق.¨

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



South Azerbaijani : برزیللاپبویوهرومیکاتولیکمملکتدنیادادی،رومیکاتولیککلیساداداهاداهااعلامالییپهمجنسلرینازدواجینقانونیاولماقیننبومملکتدهمخالفتائلیپدی.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



South Azerbaijani : 10 ایلدیبرزیلننملیکنگرهسیقانونیالماقنبارهسیندهبحثالیپدی،هابلهغیرمذهبیازدواجلارفقطریوگرانددوسولداقانونیدیلر.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



South Azerbaijani : اصلیلایحهنیسائوپائولونینقاباخکیشهرداریمارتاساپلیسییازمشدی. پیشنهادالموشقانونمتمماولاننانسوراایندیروبرتوجفرسونناللرینددی.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



South Azerbaijani : اعتراض ائلیننر امیدلری واردی بیر طومار یازسینلار کی 1.2 میلیون امضا اوندا اولسون کی اونی نوامبردا ملی کنگریه ارائه ائله سیننر.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



South Azerbaijani : مارچن20 سیندهشرقیساحلاجتماعیحقوقیمرکزدهمسکنکلاهبرداریسینقربانیلارناگورهبیرجلسهبرگزاراولدیاونانسوراکیمعلوماولدیچوخخانوادهلراخراجاولماقنقاباقندادورماقاگورهحقوقیکمهایسدیردلر.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



South Azerbaijani : اوواخ کی خانواده لر بیر بیرینه ددیلر نه اتفاق اولارا دوشوپدی، خانواده لرین چوخی بولدولر کی کارولین ویلسون کی OHA ده ایشلیردی اولارین تضمینی سپرده لرین اوررییپدی و شهردن قاچپ.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



South Azerbaijani : لاکوودگاردنزنمستاجرلریفکرالیللرممکندی40 خانوادهیااونانچوخدااولاکیاخراجاولاجاخلارچوناولاربولدولرکیOHAپلیسیایندیاوبیسیعمومیمسکنمالکیتلریناوکلنددهکیممکندیمسکنکلاهبرداریسیندهدرگیرالوپلاربررسیائلیر.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



South Azerbaijani : بوگروهنمایشیموئیجنگیادبودناستادیومنداکی9000 نفرقراریدیاونداشرکتالیلرلغوالدیوطرفدارلاردانعذرخواهلخالدی.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



South Azerbaijani : گروهنمدیریتشرکتیHKشرکتیکنسرتیسپتامبرن20 سیندهلغوالینده،هچدلیلدمدیاماساباغیتدارکاتیعلتلریمقصرتاندی.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



South Azerbaijani : مشهوریونانلیوکیللرساکیسکچاگیوگلونانجورجنیکولاکوپولوسآتننکوریدالوسزندانندازندانیالوپلارچونفسادناناختلاسامحکومائلموشدولار.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



South Azerbaijani : بوناگورهبیربآبریچلخقاضیلارن،ویللرن،حقوقیمشاورلرنودادگستریوکیللرنغیرقانونیایشلرینفاشاولماقیننگچنایللردهیونانحقوقیجامعهسیندهایجادالوپ.

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



South Azerbaijani : نچههفتهقاباخ،اونانسوراکیخبرنگارماکیستریانتافیلوپولوسطریقینناطلاعاتاونونمشهورتلویزیونبرنامهسینده¨زونگا¨داآلفاTVداپخشاولدی،پترسمانتووالوسکیمجلسیننمایندهسیننوکیلدیاستعفاوردیچوناونوندفترینعضولریفسادناناختلاسدااللریواریمش.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



South Azerbaijani : هابلهیوخاریرتبهلیقاضیاوانجلوسکالوسیسزندانیالوپچونرشوهیماقنانفاسدرفتارامحکومالوپ.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

South Azerbaijani : رابرت اصلاً قبول ائله مدی دیه یاشایش هاردان باشلیپ. بو سقط ائله ماقن اخلاقی جنبه لرین نظره آلاندا بیر مهم سوال دی. او ددی کی احتمالی موردلرین جزئیاتین باره سینده نظر ورماق اخلاقی دییر.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



South Azerbaijani : امااوقاباخکیسوزونکیرونانوادپروندهسی¨مملکتینتعیینالموشقانونیدی¨تکرارائلدیوتاکیدائلدیکیعالیدادگاهندائمیصورتدهحکمورماقیچوخمهمدی.

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



South Azerbaijani : اوهابلهتاییدائلدیکیخصوصیحریمقانونناکیروننحکمیاونوناساسندیدیاعتقادیوار.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



South Azerbaijani : ماروچیدوربیرمینجینفراولدیونوسادانکیایکیمینجیاولدیآلتیامتیازچوخگتدی.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



South Azerbaijani : ایکیطرفاصلینیمهنهاییمسابقهلردهکینوسابرندهلر11 امتیازاشادیبیربیرینگورجاخلار.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



South Azerbaijani : ماروچیبورسوراکابولتوریاولیهفینالداشکستوردی.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



South Azerbaijani : هسپرونیکوسالیزابث،درومیسوروسخانوادهسیننبیرنوعیدیوولاسیرپترنعمولسیدی.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



South Azerbaijani : فکرالوردیبوقنتلی،قانیایسسیشکارائلینقوشصافایکیایاقیناوسدوندهیریروپنجهلریولاسیرپترهتایدی.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



South Azerbaijani : ایکینجیپنجهسیداهابویوکایدیوبو،¨غربپنجهسی¨ معنیسینیورنهسپرونیکوسادینیوردی.¨

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



South Azerbaijani : بوزیسندرماخدانعلاوه،خشنهواوضعیتینجاتتاپماخدانمانعائلوردلار.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



South Azerbaijani : پیتمنددیکیوضعیتگلنهفتیهجانعوضلشمیجاخ.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



South Azerbaijani : پیتمنددیکیبوزونتندازهسیننگالینلیقیگچن15 ایلدهشکارچیلارابونانپیسدییرمیش.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



South Azerbaijani : تیراندازی لرینه گوره دستگیر الوپ 21 جف وایس و اوچ قربانی نین عزادارلخ مجلسنده رد لیک اجتماعندا خبر پخش اولدی کی بیر محصل مارس

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



South Azerbaijani : مسئوللار بویونون بازداشتن تایید الدلر اما اونان سورا آیری بیر شی دمدلر.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



South Azerbaijani : یاشندا اوغلیدی 16 اما بیر منبع کی بازجوییلاردان اطلاعی واریدی مینپولیس استار تریبوننا ددی کی بو محصل لوئیس جردن، قبیله رئیسی فلوید جردنن

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



South Azerbaijani : فعلا معلوم دییر کی اونون مجازاتی نمنه اولاجاخ یا نمنه باعث الوپ مسئوللار بو اوغلانا مشکوک السوننار اما نوجوانلارن حقوقی دعواسی فدرال دادگاهدا باشلانپ.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



South Azerbaijani : لودین ددی مسئوللار تصمیم توتدولار انتخاباتن ایکیمینجی دورن لغو ائلسیننر تا افغانستانلیلارا بیر آیری انتخاباتا گوره خرجنن امنیت ریسکی ایجاد ائلمسینلر

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



South Azerbaijani : دیپلماتلارددلرکیاوقدرابهامافغانستانناساسیقانوننداتاپدلارکیتعیینائلیرایکیمینجیانتخاباتدوریلازمدییر.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



South Azerbaijani : بو قاباخکی گزارشلرینن کی دیردی انتخاباتن ایکیمینجی دورن لغو ائلماخ قانون اساسی نن خلافی دیر، مغایرتی وار.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



South Azerbaijani : هواپیماایرکوتسکاطرفگتمیشدیوداخلینیرولاراونیهدایتائلیردلر.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



South Azerbaijani : قراراولدیبیرتحقیقانجاماولا.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



South Azerbaijani : 1970 دههسیننIl-76روسیهننشوروینارتشینبیرمهمبخشیدیوگچنآیرئسیهدهبیرشدیدتصادفائلمشدی.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



South Azerbaijani : اکتبرن7 سیندهیردندورانزمانبیرموتورآیرلدیاماهچکیمیارالانمادی. روسیهتصادفدانسورابیرمدتهجانIl-76 ایناوچماقینقاباقنآلدی.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



South Azerbaijani : نچه مین بژگا خام نفتین تکولنن سورا فربنکس، آلاسکادا ۸۰۰ مایل آلاسکانن نفت لوله خطین سیستمی بالاندی

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



South Azerbaijani : برقین قطع اولماقی کی اوت توتماخ اخطارین سیستمین تستینن سورا اتفاق دوشدی، باعث اولدی اطمینان سوپاپلاری آچلا و خام نفت فورت گریلی ۹ تلمبه خاناسینا یخین داشا.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

South Azerbaijani : سوپاپلارن آچلماقی سیستمه ایمکان وئردی کی فشاری پخش ائلیه و بنزین بیر تشک اوسدونن بیر مخزنه سرریز اولدی کی ائلیه بولر ۵۵۰۰۰ بوشقا (۲.۳ میلیون گالن) نفتی ساخلیه.

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



South Azerbaijani : چهارشنبهاخشاممخزنیندریچهلریهلهدهسوزوردلرکیعلتیاحتمالامخزنین ایسینماقنا گورهشیشماقی دی.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



South Azerbaijani : بیرآیریمهارمنطقهسیمخزنینآلتنداکیظرفیتی104500 بژگادیهلهدولمییپ.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



South Azerbaijani : بونظرلردهکیزندهصورتدهتلویزیوندادیلدلربیرینجیدفعهییدیکیایراننمنبعلریاعترافائلدیلرتحریملرینتاثیریوار.

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



South Azerbaijani : اولار مالی محدودیتلره همده اروپا اتحادیه سینین خام نفت صادر ائله مه تحریملرینه شامل اوللار کی، ایرانین ایقتیصادی ۸۰% خارجی درآمدین اوردان اله گتیرر.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



South Azerbaijani : اوپک لاپ تازا آیلق گزارشنده ددی خام نفتین صادراتی گچن ایمی ایلده لاپ آز حدینه یتشیب کی گونده ۲.۸ میلیون بژگادی.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



South Azerbaijani : مملکتین رهبری آیت الله خامنه ای نفته وابسته اولماقی بیر ¨تله¨ توصیف ائلییپ کی ایرانن ۱۹۷۹ اسلامی اینقلابنان قاباخ واریدی و مملکت گره اوزون اونان خلاص ائلیه.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



South Azerbaijani : اوواخکیتقریباسحرساعات5 ده(شرقیزمانا)کپسولیرهوارداولاواتمسفرهگیره،بیربویوهگوننمایشیشمالیکالیفرنیا،اورگان،نواداناناوتادااجراائلیه.

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



South Azerbaijani : کپسولبیرشلیکالموشاولدوزاتاینظرهگلجاخکیگئویدهبیرطرفدناوبیسیطرفهگدیر.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



South Azerbaijani : کپسولتقریباساعاتدا12.8 کیلومتریاثانیهده8 مایلسرعتننحرکتائلیجاخکی بیردقیقهدهسانفرانسیسکودانلسانجلسهگتماقاکافیدی.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



South Azerbaijani : استارداست او فضاپیما اولاجاخ کی لاپ چوخ سرعتنن یره قیدیر و رکورد ووراجاخ و قاباخکی رکوردی کی 1969 جی ایلین مای آیندا اپولو X -این فرمانده سفینه سی یره قیتماقدا ثبت ائله میشدی، سندراجاخ.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



South Azerbaijani : تامداکسبری،استارداستنمدیرپروژهسیددی¨اوکالیفرنیاننشمالیغربیساحلینینحرکتائلیجاخوگئوییکالیفرنیادانمرکزیاورگاناجانواونانسورانوادا،ایداهوناناوتانیروشنائلیجاخ¨.

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



South Azerbaijani : اقایرادنتصمیمیکیوتوننابوهواتوافقینامضاائلماقناایالاتمتحدهنیمنزویائلیر. ایندیبومملکتتهجهتوسعهتاپمشمملکتاولاجاخکیبوتوافقیتاییدائلمیپدی.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



South Azerbaijani : استرالیانن قاباخکی محافظه کار دولتی کیوتونی قبول ائله مدی و ددی او اقتصادا کی کمورن صادراتنا چوخ وابسته دی صدمه وورار چون هندوستاننان چین کیمین مملکتلره انتشار محدودیتلری یوخدی.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



South Azerbaijani : بو eBayاینتاریخیندهلاپبیوهموفقیتدی.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



South Azerbaijani : بوشرکتامیدیوارمنفعتمنبعلرینمتنوعائلسینواویرلردهکیاسکایپچوخقویجایگاهیوارمثلاچین،شرقیاروپا،برزیلدهمحبوبیتالهگتره.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



South Azerbaijani : دانشمندلرشکالیپلرکیانسلادوسزمینشناسیلحاظنانفعالدیوزحلنبوزبالامشایحلقهسیناحتمالیمنبعیدی.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



South Azerbaijani : انسلادوس منظومه شمسی ده لاپ چوخ بازتاب ائلین شی دی، و تقریبا او گونن گلن ایشیقین ۹۰ درصدین بازتاب وئریر.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



South Azerbaijani : اویونونپخشالینیکونامیبو گونبیرژاپنیروزنامهدهاعلامالدیکیآلتیگونفلوجهدهاویونونپخشالمیجاخلار.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



South Azerbaijani : بو اویون فلوجه نین ایکیمینجی جنگین اساسندادی کی بیر شدید جنگ آمریکانان عراقن قوه لرین آراسندیدی.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



South Azerbaijani : ACMAبولدیکیویدئوانلایناینترنتدهپخشالوپدیامابیگبرادرنانلاینمطالبنسانسورقانونننقضائلمیپدیچونبورسانهبیگبرادرنسایتنداذخیرهاولمیپدی.

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



South Azerbaijani : برنامهپخشالماقخدماتنقانونیاینترنتیمحتواننقانونمندالماقننظردهآلرامااینترنتیمحتواحساباولماقاگوره،اوگروهفیزیکیصورتدهسرورناوسدوندهموجوداولا.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



South Azerbaijani : کنیانننایروبیشهریندهیرلشنامریکابیرلشمیشایتحادلاریسفیری¨سومالیدناولانافراطیلری¨کنیاواتیوپیاداکامیکازاهجوملاریتشکیلاتمگیپلانلاشدرگیباردهخبردارلقادیب.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



South Azerbaijani : ایالاتمتحدهدییربیرفاش الونمامشمنبعدناطلاعاتدریافتالییپکیاونداواضحصورتدهکنیاناناتیوپیدهخودکشیالینبمبگذارلارناستفادهالماقنا¨مهمیرلرین¨منفجرالماقناگورهاشارهالوپدی.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



South Azerbaijani : Daily Showنانکولبرتگزارشننچوخقاباق،هکننحانسوناوواخکیواشنگتندانشگاهندا1988 دهدانشجوییدلربیرانتشاراتیتصورالدیلرکیاخبارناناخباریگزارشورماقیمسخرهالییر.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

South Azerbaijani : The Onio اولننبیردوزمللیاخبارمسخرهالماقامپراطوریسیالوپ،کیبیرچاپینسخهسی،بیروبسایتکیاکتبرآیندا5000000 فوقالعادهبازدیدالین،شخصیتبلیغات،24 ساعاتلخاخبارشبکهسی،پادکست،وبیرتازاایجادالموشدنیااطلسییولاسالپکیآدیOur Dumb World دی.

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



South Azerbaijani : الگورنانژنرالتامیفرنکسائوزلریسوینخبرعنوانیحفظالییپلر(گورسوینخبرعنواناوواقیدیکیThe Onionگزارشوردیاونانسوراکیاو2000 دارئیسجمهوریانتخابالینهیئتینانتخاباتندااودوزدیاونانتریپرزندگاننقلارینلاپیاخجیسکسینتجربهالدیلر).

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



South Azerbaijani : جاناستوارتناناستفانکولبرتنخبرمسخرهالماقبرنامهلریبونویسندهلرینچوخناچوختاثیرگیوپ.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



South Azerbaijani : بوهنریمراسمبخارستشهرداریسینبیرکمپینینبیربخشیدیکیایسدییربوشهردنکیرومانیننپایتختیدیبیرخلاقنانرنگارنگبویوهشهرینتصویرنگینهایجادالیه.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



South Azerbaijani : بوشهرجنوبشرقیاروپادااولمینجیشهراولاجاخکیCowParade ،دنیاننلاپبیوههنرمراسمیبوایلژوئننناگوستناراسیندااوندابرگزاراولاجاخ.

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



South Azerbaijani : بوگوننخبریدولتینتعهدیناضافهکالکهلرهبودجهتامینالماقیکیبوایلنمارسنداقولیوریلمیشدی،تمدیدالدی.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



South Azerbaijani : 300 اضافهکالسکهبوتعدادیکلا1300 کالسکیهیتررشلوغلوقیآزاتماخاوچونتحویلورلجاخ.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



South Azerbaijani : کریستوفرگارسیاکیلسانجلسپلیسادارهسینسخنگوسدیددیکیمشکوکمجرمکیشیمجوزسیزبیریرهوارداولماقاگورهبازجوییالورواونونگناهیخرابلاماخدیری.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



South Azerbaijani : علامتخراباولمامشدی؛تغییربیربرزنتینتوسطیننکیقلبننصلحنشانهسیننتزئینالموشدی،انجاماولدیتا¨Oحرفی¨e¨اخونا.

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



South Azerbaijani : قزمزیخیزابکارنیابرویسنرمالدانچوختراکمیندلیلنهایجاداولار. کارنیابرویسبیرطبیعیاتفاقدوشنتکسلولیدنیزارگانیسمیدی.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



South Azerbaijani : طبیعیعامللرالیهبوللرتقاطعالسنریننرتاایدهالشرایطایجادالسینتابوجلبکنتعدادیچوخچوخالا.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



South Azerbaijani : بو جلبک نوروتوکسین تولید ائلیر کی ائلیه بولر اعصابی آداملارنان بالغلاردا ایشدن سالا.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



South Azerbaijani : بالغلارچوخوقتلرسودازهرینچوخاولماقناگورهاوللر.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



South Azerbaijani : اداملارممکندیالودهسونننفسکشماقیننکییلیننشپهلریننهوایهواردالوپ،الودهالسونناار.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



South Azerbaijani : حارهایگردبادگونو،کیآدنمالدیولیدیلیندهبیرجعبهخرمااغاجینیرپاقلاریناوسدوننگیوپلار،لاپاوجنداادامهسیاولانیللرهیتیشدیکیسرعتیهرساعاتدا240 کیلومتر( هرساعاتدا149 مایل) دی.

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



South Azerbaijani : بوگونسحرچایللرینسرعتیهرساعاتدا83 کیلومتردیوقراردیضعیفلشه.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



South Azerbaijani : چهارشنبهلرایالاتمتحدهنینملیبسکتبالانجمنی(NBA) حرفهایبسکتبالتیمینکووید19 گورهنیرانچلخلارناوچوندالیهسالدی.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



South Azerbaijani : اِنبیاِیاینتصمیمیبیراوتااهلیاولانجازسازچالاننکووید19 تستینمثبتاولماسنانسورااتفاقدوشدی.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



South Azerbaijani : بوفسیلگورسدیرکیآیرلخاونانکیمولکولیشواهدگورسدر،قاباخاتفاقدوشموشدی.

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



South Azerbaijani : برهیناسفاوکیریفتولیتحقیقسازمانندااتیوپیدهبیرمحققدیوتحقیقنمشترکنویسندهسیدی،ددی ⁣¨بونونمعنیسیبودیکیگرههرزادیدالیهچکاخ. ¨

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



South Azerbaijani : ایندیهجانAOLایالاتمتحدههدهگستردهاستفادهاولماقناگورهالیهبولوIM بازارنائوزینسرعتیننحرکتورهوتوسعهوره.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



South Azerbaijani : ایهبوایشانجاماولا،بوازادلقممکندیبینننگده.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



South Azerbaijani : یاهونانمایکروسافتنخدماتناناستفادهالینکاربرلرینتعدادبیربیریناوسدوندهAOLاینکاربرلرینتعدادیننرقابتالیجاخ.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



South Azerbaijani : نُرسرنراکبانگی2008 دهاونینسوراکیمعلوماولدیبوشرکتانگلیسیندولتنناضطراریمالیکمهالپدی،دولتیاولدی.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



South Azerbaijani : نرسرنراکاوناگورهکی2007 ریسکلریواملارنبحراننادچارالموشدیمالیکمیهنیازیواریدی.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

South Azerbaijani : آقایریچاردبرنسوننVirgin Groupایبانگابیرقیمتپیشنهادورمشدیکیبانگندولتیاولماقنانقاباخرداولدی.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



South Azerbaijani : 2010 دهدولتیاولاننانسورافعلیهایخیابانندااولاننرسرنراکسهامیعامشرکتینبانگینرسرنراک¨پیسبانگ¨ (داراییمدیریتالین) دنآیرلدی.

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



South Azerbaijani : Virginفقطنرسونراکن¨یاخجیبانگن¨ الماشدیوداراییمدیریتالینشرکتیالمامشدی.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



South Azerbaijani : بوتاریخدهبشمیندفعهدیکیاداملاربیرشیگروپلرکهمعلومالوپشیمیاییلحاظدانمریخنموادناندیکییرهدوشوپ.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



South Azerbaijani : ۲۴۰۰۰ شهاب سنگدن تاننمش شهاب سنگدن کی یره دشوپدی فقط ۳۴ داناسی تایید الوپ کی مریخدن دوشوپلر.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



South Azerbaijani : دیلپ کی بو داشلار اُن بشی گچن جولای شهاب سنگ بارشنده یره دوشوپلر.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



South Azerbaijani : بویردهنادراولانداشلارنبعضیسینهراونسین11000 دن22500 دلاراجانساتللارکیقزلنقیمتینناُنبرابرچوخدی.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



South Azerbaijani : مابقهدنسونراکسلووسکی2250 امتیازنانسوروجیلرینقهرمانینبرندهسیقالدی.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



South Azerbaijani : جانسوننامتیازییتدیدانااونانآزدیو2243 دی.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



South Azerbaijani : اوچومونجینفرهاملینایمیامیازدالدی،امابویردنبشامتیازقاباخدی. کانهننتروئکسجرترتیبنن2220 امتیازنانبشمینجیو2207 امتیازنانآلتیمینجیدیلر.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



South Azerbaijani : استوارت، گوردون، کنسس نن هارویک اون یوخاری مقاملاری سوروجیلرین قهرمانلقنا دورد مسابقه نن کی فصلده قالپ، تکمیل ائلیللر

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



South Azerbaijani : ایالاتمتحدهنیندریایینیروسیددیکیاولارحادثهنیبررسیالیللر.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



South Azerbaijani : ⁣اولاربیربیانیهدهددیلرکی¨گمینینخدمهسیچالشللارلاپیاخجیروشیگمینیناشیهچخاتماقناتاپسننار¨.

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



South Azerbaijani : بیرمینننمقابلهالماخگمیسیکیاونجرکلاسندیدیپالاواندا،پورتوپرینسساشهرینهگدیردی.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



South Azerbaijani : اوایالاتتحدهنینیتدیمینجیناوگانناواگذارالوپوژاپنداساسبو،ناگاساکیددی.

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



South Azerbaijani : بمبئییهحملهالیننر2008 نوامبرین26 سینداگمینناورایتیشدلروائوزلرینننارنجنکنناتوماتیکاسلحهلرکتمیشدلرونچههدفهچهاتراپاتیشیواجیترمینوسراهاهنایستگاهنانمشهورتاجمحلهتلنهشلیکالدیلر.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



South Azerbaijani : دیویدهادلینیندیدهبانینناطلاعاتجمعنماقیباعثاُلدیالیهبولسننرعملیاتی10 هفتتیرکشننپاکستانیمبارزگروهیلشکرتائبدنانجامورسننر.

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



South Azerbaijani : بوحملههندوستاننانپاکستاننرابطهسینچوختنشهدچارالدی.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



South Azerbaijani : او کی او مقامات اونن یانندیدلر تگزاسدا زندگاننق ائلیننره ددی کی هامی نن امنیتین تامین ائلماق اوچون بعضی ایشلر انجام اولوپدی

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



South Azerbaijani : پریخاصصورتدهددی¨دنیاداآزیرلرواردیکیبومورددهایجاداولانچالشلریحلالماقاوچونبیزدنیاخجیتجهیزالوپلار.¨

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



South Azerbaijani : فرماندارددی¨بوگونبیزاشیتدخکینچهمدرسهاوشاقیمریضننتماسلاریواریمش.¨

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



South Azerbaijani : اوادامهدهددی¨بوموردجدیدی. مطمئنالونکیبیزیمسیستماوقدرکیقرهیاخجیایشلیه،یاخجیایشلیر.¨

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



South Azerbaijani : ایهتاییداولا،الننسگزایلموساشیاخدارماقنباشاچاتدراجاخ.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



South Azerbaijani : دنیزن کفنن نقشه بردارلق اولانان سورا، لاشه بیر اوزاخدان کنترل اولان زیردریایی دن استفاده ائلماقنان تاپلدی

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



South Azerbaijani : دنیانیندولتدیاداملارنبیریالنظاهراًثروتینچوخندریاییاکتشافداسرمایهگذارلقالیپواوناگورهکیاولدنجنگهعلاقهسیواریدیموساشیاخدارماقیباشلادی.

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

South Azerbaijani : اتلانتدااولانداچوخاونانتعریفالدیلرواونیخلاقشهریاموزشینهگورهتانیردلر.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



South Azerbaijani : 2009ایلیندهایلینملیرئیسنلقبیناوناورمیشدلر.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



South Azerbaijani : جایزهنینزماننداامتحاننمرهلریاتلانتاننمدرسهلریندهچوخپیشرفتالمیشدلر.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



South Azerbaijani : بیازسورااتلانیاقانوناساسیژورنالیبیرگزارشمنتشرالدیکینشانورردیامتحانننتیجهلریمشکلیواریدی.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



South Azerbaijani : گزارشنشانوردیکیامتحاننتیجهلریغیرمعقولصورتدهتزچوخالپوادعاالدیمدرسهاوزایچیندهمشکلیمتوجهاولدیامایافتهلریناساسندابیراقدامانجامورمدی.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



South Azerbaijani : اوواخ شواهد گورستدی کی هال ۳۴ آیری آموزشی مسئولنان، امتحان برگه لرین دستکارخ ائلمیشدی و ۲۰۱۳ ده اولارن علیهنه اعلام جرم اولدی.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



South Azerbaijani : ایرلندیندولتیمجلسیقانونگذارینینلازماولماقناوضعیتنجوررماقناگورهتاکیدالییر.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



South Azerbaijani : دولتینبیرسخنگوسیددیکی⁣¨ایندیعمومیساقلقوجناییعدالتلحاظنانمهمدیکیقانونهرنقدرممکندیتزاجرااولا¨.

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



South Azerbaijani : ساقلقوزیریددیاواداملارنسلامتلقناکیبوموادنموقتیقانونیاولماقنانسواستفادهالیللر،ومخدرموادامربوطاولانمحکومیتلرهگورهکیبوتغییراتکیاساسیقانوننضدیدی،ایجاداولانان،صادرالوپلار،نگراندی.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



South Azerbaijani : جارکاوگونفصلدنقاباختمریندهکانورسیانوداتمرینالیردی. اوبیرمسابقهدنقاباخکییکشنبهبلونیاتیمننقراریدیانجاماولا،تیمنهتلیندهقالردی.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



South Azerbaijani : اوبیرمسابقهدنقاباخکییکشنبهبلونیاتیمننقراریدیانجاماولا،تیمنهتلیندهقالردی.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



South Azerbaijani : اتوبوسمیسوریداسیکسفلگزسنتلوئیسهگتدیتاگروهاواداملاراکیاولارابلیطیتیشممیشدیاجراالسیننر.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



South Azerbaijani : شاهدددیشنبهساعات1:15 دقیقهدهاتوبوسسبزچراغذانگچندهبیرماشینانونقاباقنناندندی.

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



South Azerbaijani : اگوستن9 داموراکتندهانهسییتمیشکیلومتریچینیفوجیاناستاننانفاصلهسیواریدی.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



South Azerbaijani : حدسوورولورکیتوفانهرساعاتاُنبیرکیلومترسرعتننچینهطرفحرکتالیر.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



South Azerbaijani : مسافرلره سو ورلدی چون ۹۰ (فارنهایت) درجه ایسسی ده منتظر قالمشدلار.

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



South Azerbaijani : کاپیتاناولاسکاتکنوسددیکی¨سانتاکلاراداهواایسسیدیوهوادرجهسی90دورهسیندیدی.

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



South Azerbaijani : ادامهرمدتزمانچوخوفلکدهگیرالسهلاپآزیناراحاتاولارواولنفریچرخوفلکدناشایهگتماخلاپآزیبیرساعاتچهدی.¨

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



South Azerbaijani : شوماخرکی2006 یتدیدفعهفرمول1 قهرمانیمسابقهلریندهبرندهاولماخدانسورابازنشستهالدی،قراریدییارالانمشفلیپهمساننیرنتوتا.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



South Azerbaijani : برزیللیمجارستانن2009 بیوهمسابقهسیندهتصادفالیننسونراباشیبتریارالاندی.

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



South Azerbaijani : ماساقراردیلاپآزی2009 فصلینبقیهسیندهمسابقهدهالمیه.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



South Azerbaijani : رئیسجمهوریوزیریردریگوآریاسددیاریاسنتستیویروسنبیرخفیفنوعنامثبتالدی.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



South Azerbaijani : رئیسجمهورنوضعیتیثابتدیامااودهنچهگوننرایزولهالاجاخ.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



South Azerbaijani : تبننبغازآرینظردهالماسامحالمیاخجدیوالیهبولرمایشمیاِودنگئورم.

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



South Azerbaijani : اریاسبیربیانیهدهددی ⁣¨منقراردیدوشنبهایشمهقیدم.¨

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

South Azerbaijani : فلیشیاکیبیرزمانسفیر-سیمپسونتوفانمقیاسندا،4 مینجیدستهدیدیسهشنبهبینننگتماخدانقاباخبیرحارهایکمفشارهواتودهسینهتبدیلالدی.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



South Azerbaijani : اونون بقایاسی جزیره لرین چوخندا دولی ایجاد ائلدیلر اما ایندیه جان هش خسارت یا سیل گزارش اولمییپ.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



South Azerbaijani : یاغش میزانی اوآهو دا بیر مقیاس دا ۶.۳۴ اینچه یتیشدی و ¨فایدالی¨ توصیف اولدی.

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



South Azerbaijani : تندرلیتوفاننانالدرمنانیاغشنبیازینیاننداواریدی.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



South Azerbaijani : توینآتردوننچالشمشدیکوکودادایرهاُتوراوPNGهواییخطنپروازیدیوشمارهسیCG4684 دی،اماقبلابیردفعهلغوالموشدی.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



South Azerbaijani : تقریبا اون دقیقه اونان قاباخ کی قراریدی ایکیمینجی یخین نشماقنان قاباخ ناپدید اولدی.

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



South Azerbaijani : تصادفن یری بو گون معلوم اولدی و اورا یتیشماق اوقدر چتیندی کی ایکی پلیسی جنگله سالدلار تا صحنیه جان پیاده گتسیننر و دیری قالانلاری آخدارسننار.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



South Azerbaijani : الههمانپیسهواکیفرودالماقنلغواولماقناباعثالموشدی،اخدارماقنقاباقنالدی.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



South Azerbaijani : گزارشلرهگورهبیراپارتمانمکبسخیاباننداگازننشتالماقناگُرهپاتدادی.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



South Azerbaijani : بیرهمسایازنگووروپگازننشتالماقنخبرورماخدانسوراگازشرکتینمسئولیصحنیهگزارشوریردی.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



South Azerbaijani : مسئولیتیشندهاپارتمانپاتدادی.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



South Azerbaijani : شدید یارالانماق گزارش اولمادی اما لاپ آزی بش نفر کی پاتداماق زمانندا صحنه دیدیلر شوک علائمنه گوره درمان اولدولار.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



South Azerbaijani : هشکیماپارتماننایچیندهیخیدی.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



South Azerbaijani : اوزمانتقریبا100 نفرساکنمنطقهدنتخلیهالموشدلار.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



South Azerbaijani : گلفنانراگبیقراردیالمپیکایونلارناقیتسیننر.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



South Azerbaijani : المپیکنبینالمللیکمیتهسیبوگوناجراییهیئتینجلسهسیندهبرلیندهبوورزشلریناضافهالماقنارایوردیلر. راگبی،مخصوصاراگبیانجمنیننگلفآیریبشورزشیناراسینانالمپیکدهشرکتالماقاوچوننظردهالندلار.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



South Azerbaijani : اسکواش، کاراته، اسکیت، ورزشلری بیسبالنان سافتبالنان کی ۲۰۰۵ ده المپیک ایونلارنان حذف اولدولار، چالشدلار المپیک برنامه سینه وارد اولسوننار.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



South Azerbaijani : کاملبینالمللیالمپیککمیتهسی(IOC) گرهراییاکتبرجلسهسیندهکپنهاگداتصویبالیه.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



South Azerbaijani : هاممیخانملارنرتبهلرینحساباولماقیننموافقدیردی.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



South Azerbaijani : 2004 المپیکندهنقرهمدالگترنامیرخانددی¨منفکرالیرمخانملارگرهمبارزهالمیللر. منمنظرمبودی.¨

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



South Azerbaijani : علیرغمبونظرلراوددیکیانگلیسنرقابتالیننرنن2012 المپیکندهکیلندندهبرگزارالاجاخحمایتالیجاخ.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



South Azerbaijani : بو محاکمه بیرمینگام سلطنتی دادگاهندا برگزار اولدی و اگوستن اوچومونجونده گوتولدی.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



South Azerbaijani : معرفی اولان کی جرم صحنه سینده دستگیر الموشدی، حمله نی انکار الدیو ادعا الدی کی ستوننان استفاده الدی تا ازونن بانکالارن قاباقندا کی اتوز نفر اونا آتردلار، محافظت الیه.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



South Azerbaijani : بلیک متهم اولدی کی ایسدیردی عدالتن مسیرن منحرف السین.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



South Azerbaijani : قاضی بلیکه ددی ¨ناچار دی¨ اونی زندانا یوللیه.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

South Azerbaijani : قرننخانرژیبیرکاملاگُرسنمیننیرودیکیمداومصورتدهدنیایهتاثیرگُیر.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



South Azerbaijani : انونوجودیفقطانونتاثیریدنیاننبیوهلشماقناگورهتشخیصورلپ.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



South Azerbaijani : دانشمندلرآیناوسدوندهاویزلیسنگشیبآدنداشکللرکشفالیپلرکیآینسطحندهپراکندهالوپکیاحتمالاآیینیواشچیچیهلشماقناگئورهایجادالوپلار.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



South Azerbaijani : بوسنگشیبلرآیینهریرندهواردلاروشکللریلاپآزعوضلشیپکینشانوریپاوزمینشناسیتغییرلرکیاولاریایجادالییپتقریباتازااتفاقدئوشموشدلر.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



South Azerbaijani : بوتئوریبوادعانیکیآینائوسدوندهاصلازمینشناسیفعالیتیئوخدیردالیر.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



South Azerbaijani : نظرهگلیرکیاوکیشیجمعیتنایچیندهبیراوچچرخلینقللیهوسیلهنیسروردیکیمنفجرهموادانونایچیندهواریدی.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



South Azerbaijani : اوکیشیکیبمبنپاتداتماقنامتهمالوپ،انفجاراگورهیارالانماقدانسورادستگیرالوپ.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



South Azerbaijani : مسئوللارهلهاُنونآدینبولموللرامابلوللرکیاواویغورنژادناندی.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



South Azerbaijani : نادیا کی سزارین عملنن ۲۰۰۷ سپتامبرین ۱۷ سینده بیر زایشگاه کلینیکنده الایسک، روسیه ده دنیایه گلدی ۱۷ پوند ۱ اونس وزنی وار کی چوخدی.

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



South Azerbaijani : آنا دئدی: هامیمیز سادجه شوکدا ایدیک.

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



South Azerbaijani : اوواخکیاونانسروشدلاربابانمنهددی،اوددی¨اوهچزاتدیممردی- فقطاُردادورموشدیگزووروردی.¨

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



South Azerbaijani : منسواتایرفتارالیجام. اوسوکیمینشفافدی.

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



South Azerbaijani : پسایهدریاکرانهسینخطندهدئورسیدزالیهبئولردیزداشلاریایاپشانکثیفمادهلریگئورسیز.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



South Azerbaijani : استوفانددیاُراجانکیبیزبولرخفقطبیرسیارهوارکیتیتاندانچوخحرکتقدرتیواروانونآدیزمیندی¨.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



South Azerbaijani : مشکلژانویهنین1 ننکیاوندانچهشهروندابانازاواپستادارهسیننشکایتالدلرکیسنتیننمعمولیتازاایلکارتلاریاللرنهیتشمیپ،باشلاندی.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



South Azerbaijani : دوننپستادارهسیکشفالدیکیاوغلان600 پستیسندیگیزلتمشدیکی429 تازاایلکارتپستالاکیگیرندهلرینهتحویلورلممشدلرهشاملالوردی. سوراچستادارهسیشهروندلرننرسانهلردنبشلنماقایسددی.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



South Azerbaijani : سرنشینی اولمین آیین مدارگراسی چاندرایان ۱ آیین تاثیرین کاوشگری نی کی هر ثانیه ده ۱.۵ کیلومتر (هر ساعاتدا ۳۰۰۰ مایل) سرعتینن حرکت ائلیردی پرتاب ائلدی و موفقیتنن آین جنوب قطبین یخیننقندا فرود گلدی

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



South Azerbaijani : آین کاوشگری اوچ موهوم علمی وسیله دن سونرا، همده هندوستانن ملی پرچمین عکسین کی دالی قاباخ چاپ اولموشدی، حمل ائلردی.

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



South Azerbaijani : یازلمشدیکیسیریپرنبیرخبرکنفرانسندادمشدی ⁣¨اولاردانکیمنمکمینمجرمدنحمایتالدلرتشکرالیرم¨.

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



South Azerbaijani : بعضیاداملارممکندیموافقالمیللرامامنهاهمیتییخدی.

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



South Azerbaijani : من بونان کی بعضی آداملار واردلار کی منن حمایت ائلیللر سیونرم.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



South Azerbaijani : پاکستان1947 دهانگلیسینحکئمتیننمستقلاُلانانپاکستاننرئیسجمهوریFATA(فدرالقبیلهایمنطقهلر) ده¨سیاسینماینده¨تعیینالییپکیمنطقهایتقریباکاملامستقلصورتدهکنترلالیللر.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



South Azerbaijani : بونمایندهلرپاکستانناساسیقانونین247 مادهسینناساسندامسئولیتلریواردولتیوقضاییخدماتورسیننر.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



South Azerbaijani : سحرچا تقریبا ساعات ۱۰ دا محلی وقته بیر هتل مکه ده کی اسلامن مقدس شهریدی، ایچینه تکولدی.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



South Azerbaijani : بوساختماندانچهزائرقالردلارکهحجزیارتینگجهسیندهبومقدسشهرینزیارتالماقناگلمیشدلر.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

South Azerbaijani : هتلنمسافرلرینچخیعربیمتحدهاماراتنشهروندلریدیلر.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



South Azerbaijani : اُلیلرینتعدادیلاپآزی15 دیکیانتظارگدرچوخالا.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



South Azerbaijani : لنووکیاونا¨11 شمارهسیکیهاننورد¨دیللر،شورویججمهوریلارناتحادیهسیناصلیکیهاننوردلرینتیمننیدی.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



South Azerbaijani : ⁣او1965 مارسن18 ایندهاولمینجیسرنشینلیناوداناشیهفعالیت(EVA) یا¨فضاداپیادهرویالماقی¨انجاموردیکیاُنایکیدقیقهدنچخفضاییسفینهنیناشیندهقالدی.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



South Azerbaijani : ائوبوایشینهگئوره¨شورویننقهرمانن¨الهگتدیکیشروریاتحادیهسینلاپیوخاریافتخاریدی.

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



South Azerbaijani : اُنایلسُرااواپولو-سایوزماموریتنشورویبخشینانجاموردیکیبونیگرسدردیکیفضاییمسابقهقتولوپدی.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



South Azerbaijani : اوددی¨هشخبرنشانورمرکیحتمابیرحملهاتفاقدئوشجاخ.

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



South Azerbaijani : اماخطریندرجهسینشدیدهکاهشورماقبومعنیهدییرکیخطرکلابینننگدپ.¨

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



South Azerbaijani : مسئوللارتهدیدناعتبارنانمطمئندیللرامامریلندحملونقلسازمانیFBIسازماننافشارگتماقنانبحثیقورتالدی.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



South Azerbaijani : آشغال کامیولاری لوله لرین ورودی سین بالاماقنا استفاده اولوندولار و ۸۰ پلیس آمادیدلر موتورسوارلاری انحرافی یولا هدایت ائلسیننر.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



South Azerbaijani : کمربندیدهکیشهرینجایگزینمسیریدیآقرترافیکتاخیریگزارشالونمادی.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



South Azerbaijani : نیجریهقبلااعلامالدیکیاوهفتهدهکیاُجایتشردیایسدیردی AfCFTA(افریقاننقارهایازادتجارتمنطقهسی) نهقنوشا.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



South Azerbaijani : سوریه نین ارتشی ایلین آخر هفته سینده باب عمر محله سینه حمله ائلدی و شدید خشونت اوردا انجام اولدی.

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



South Azerbaijani : رئیسددی¨بیزهلهاصلیقانونلارنانتعرفهامتیازلارینبارهسیندهتوافقایتیشممشقاماچارچوبکیوارمزدی2020جولاین1 ایندهایشیباشلاماقاکافیدی¨.

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



South Azerbaijani : ایستگاه فضایی ایستگاهن ماموریتین اولیه بیر ژیروسکوپن الدن گتماقین وجودینن، ایستگاه فضایی راه پیمایی نن آخرنه جان موقعیتن حفظ ائلدی.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



South Azerbaijani : چاونانشاریپوگزارشوردلرکیموقعیتتنظیمالینرانشگرلردنایمنفاصلهنیحفظالیپلر.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



South Azerbaijani : روسیهنینزمینیکنترلجتلریفعالالدیوایستگاهنرمالموقعیتینالهگتدی.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



South Azerbaijani : بوپروندهویرجینیاداچیگیریالموشدیچوناورااصلیاینترنتخدماتیارائهالینAOLشرکتینمبدادی. بوشرکتبواتهاملاریووردی.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



South Azerbaijani : ۲۰۰۳ ده بیر قانون تصویب اولدی کی اونا گوره جمعی ایمیل یا اسپم لر، گره ناخواسته صورتده کاربرلرین پستی صندوقلارنا پخش المیه. بو اول دفعه دی کی بیر محاکمه بو قانوننان استفاده الماقنان اثبات الوپ.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



South Azerbaijani : 21 یاشندامسیحگچنایل2017 ژانویهسیندهبرزیللیباشگاهپالمیراسدان27 میلیونپوندقیمتننمنچسترسیتیتیمنهقنوشدی.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



South Azerbaijani : برزیللی اوواخدان رقابت لرین هاممسندا ۵۳ مسابقه ده باشگاها اوینییپدی و ۲۴ گل ووروپدی.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



South Azerbaijani : دکترلیهابلهددیگزارشلردنکیاوشاخلارایندیترکیهدهنوعA(H5N1) انفولانزاویروسنامبتلاالوپلارامانخوشلامیپلرنگراندی.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



South Azerbaijani : اوددینچهمطالعهگئورسدیپکیبیرجهانیپاندمینیباشلاماخدانقاباخگرهداداآزکشندهاولا.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



South Azerbaijani : بو نگرانچلق واردی کی ایه انفولانزا علائمی خفیف قالا مریضلر روزمره ایشلرین انجام ورماقنان داها چوخ آداملاری نخوشلاداجاخلار

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



South Azerbaijani : لزلیآن،کومنسازمانینسخنگوسیددیبوسازمانبیرتازاقانونتصویبالیپکیاجازهورمراوشرکتلرهکیاولاردانقانونیتحقیقالورامتیازیابودجهوریله.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

South Azerbaijani : کومننسیاستیپلندپرنتهودیصلاحیتسیزبولدیچوننمایندهکلیفاسترنزانونبارهسیندهکیپلندپرنتهودنجورپوللارنخشلیرواونیگزارشوریر،تحقیقانجاموریر.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



South Azerbaijani : استرنزکیتحقیقننبررسیفرعیکمیتهسینرئیسیدیکیاوداتجارتنناولرینانرژیسینکمیتهسینجزویدی،بررسیالیرکیایاپلندپرنتهودطریقینن،مالیات،سقطالماقنبودجهسینتامینالماقنااستفادهالوپیایُخ.

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



South Azerbaijani : ماساچوستنقاباخکیفرمانداریمیترامنیپنجشنبهفلوریداننجمهوریخواهحزبینمقدماتیریاستینانتخاباتندارایلرین46 درصددنچخیننبرندهاولدی.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



South Azerbaijani : ایالاتمتحدهنینقاباخکیمجلسسخنگوسینوتگینگریچ32 درصدننایکیمینجیالدی.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



South Azerbaijani : فلوریدیکیبیرایالتدیکیاوندابرندهنمایندهلرینهامسناپارار،اللینمایندهسینهاممسنرامنیهوردیواونیجمهوریخواهحزبیننامزدلقنداپیشتازعنوانناقاباقااپاردی.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



South Azerbaijani : تظاهراتنبرگزارالیننریدیللرکیتقریبا100000 نفرالمانن،برلین،کلن،هامبورگنانهانوفرشهرلریندهشرکتالدلر.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



South Azerbaijani : نفر تخمین ووردی 6500. برلینده پلیس تظاهرات الینلرین تعدادن

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



South Azerbaijani : هابله پاریسده، صوفیه ده بلغارستاندا، ویلنیوس لیتوانیدا، والتا مالتادا، تالیت استونیدا، و ادینبرونان گلاسگو اسکاتلندده تظاهرات انجام اولدی.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



South Azerbaijani : نفر نچه اصلی کپی رایت صاحبین دفترین اشیینده اعتراض الدیلر 200 لندنده تقریباً

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



South Azerbaijani : ای امضا الدی، نچه مهم تظاهرات واریدی که باعث اولدی لهستان دولتی تصمیم توتا فعلا قراردادی تصویب المیه ACTA گچن آی، اوواخ کی لهستان

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



South Azerbaijani : ده عضو اولماقی دالیه سالپلار ACTA .لاتویانان اسلواکی

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



South Azerbaijani : حیواناتن آزاد ائلماقی و حیواناتا ظلم ائلماقن قاباقن آلماخ سلطنتی انجمنی (RSPCA) درخواست ائلیللر مداربسته تصویر سامانه(CCTV) سین نصب الوماقی استرالیانن کشتارگاه لارین هاممسندا اجباری اولسون.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



South Azerbaijani : نیو ساوس ولزین RSPCA اصلی بازرسی دیوید اشانسی ABC کانالنا ددی کی کشتارگاهلارن نظارتی نن بازرسی سی گره استرالیادا معمولی اولا.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



South Azerbaijani : ⁣¨ مداربسته تصویر سامانه (CCTV)سی اولارا کی حیوانلارنان ایشلیللر بیر قوی پیام یوللیر کی اولارن ساقلقی لاپ یوخاری اولویت ددی.¨

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



South Azerbaijani : امریکانن زمین شناسی بین المللی بررسی زلزله نقشه سی گچن هفته ایسلندده هش زلزله گورستمدی.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



South Azerbaijani : ساعاتدا هش زلزلیه مربوط اولان فعالیت هکلا منطقه سینده گورستمیپ 48 ایسلندن اب و هوایی سازمانی گچن

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



South Azerbaijani : شدید زلزله فعالیتی کی فازن تغییرنه باعث الموشدی مارسن اونندا قله نین اتش فشانی مخروطین شمال شرقیسینده اتفاق دوشدی

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



South Azerbaijani : قره بلوتلار کی اتش فشانی فعالیته ربطلری یوخیدی داغن اتیینده گورسنمشدلر.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



South Azerbaijani : بلوتلار باعث الودلار شک السینلر کی فوران اتفاق دوشوپ یا یوخ.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



South Azerbaijani : لونو سناندا و اوجا شپه لرینن یللر اُنی موج شکنه طرف فشار ورنده 160-120 مترمکعب سوخت ایچینده واریدی.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



South Azerbaijani : هلیکوپترلر اون ایکی نفر گمی نین خدمه سین نجات وردلر و اورالارن تهجه یارالانماخلاری بیر سنمش بورونی دی.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



South Azerbaijani : 100 مترلق گمی گدیردیکی همیشه کی کود محموله سین گتوره و مسئوللار اولده گخوردلار کی گمی ممکن دی محموله نی یره سالا.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



South Azerbaijani : پیشنهاد اولموش اصلاحیه ۲۰۱۱ ده ایکی مجلسدده تصویب اولدی.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



South Azerbaijani : دوشنبه گونونین قانون گذاری جلسه سینده، ایکیمینجی حکم اوولده نماینده لرین مجلسی طرفیندن حذف اولماق، و سنا مجلیسی همان صورتده اونی تصویب ائله ماق دان سوهرا، بیر تغییر ایجاد اولدی.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



South Azerbaijani : ایکیمینجی حکمن شکستی کی همجنسگرالارن مدنی پیوندین ممنوع ائلماقن پیشنهاد وریر، ممکندی عرفی پیوندلرین آینده ده قانونی اولماقنا کمک ائلیه.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

South Azerbaijani : بو پروسه دن سوهرا اوبیسی قانون گذاری هیئتی2015 ده یا 2016 ده HJR-3 ای گینه بررسی اولاجاخ تا پروسه ده قالا.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



South Azerbaijani : وتیرین دستاوردلری مدیریت دن سورا،1973 ده بیر آژلخ اعتصابی او شین علیهنه دی کی انون نظرنه سیاسی سانسوری دی.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



South Azerbaijani : او 15 یاشنان کی ایکیمینجی جهانی جنگده فرانسه نین مقاومتنه قوشلدی، اکتیویستیدی.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



South Azerbaijani : او بیر 1998 ده یازلمش کتابنان ادعاسن ثابت ائلدی.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



South Azerbaijani : ۱۹۶۰دهه سینده او الجزایره کی تازا استقلال تاپمشدی قیتدی تا فیلم تهیه کننده لقی درس وره.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



South Azerbaijani : ژاپنلی جودوکا هیتوشی سایتو، ایکی المپیک مدالن برنده سی، 54 یاشندا اولدی.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



South Azerbaijani : اؤلوم دلیلی کبدین ایچینده کی صفرا مجرا سینین سرطانی اعلام اولدی.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



South Azerbaijani : او سه شنبه اوساکادا اولدی.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



South Azerbaijani : سایتو قاباخکی المپیکنن دنیانن قهرمانی اولماق دان سوهرا، اولنده ژاپنن جودو فدراسیونین اورگتماخ کمیته سین رئیسی دی.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



South Azerbaijani : لاپ آزی 100 نفر بیر زوجن بیرینجی سالگردن جشن توتماقنا گئوره جشنده حاضر اولموشدلار. بو زوجن تویی گچن ایل برگزار اولموشدی.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



South Azerbaijani : مسئوللار ددلر قرار اولموشدی بیر آیری تاریخده رسمی سالگرد برگزار اولسون.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



South Azerbaijani : بو زوج بیر ایل قاباخ تگزاسدا ازدواج ائلمیشدلر و دوستلارنان فامللرینن جشن توتماقا بافلویه گلمیشدلر.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



South Azerbaijani : 30 یاشندا بَی کی بافلودا دنیایه گلمشدی تیراندازیدا اولن درد نفرین بیریدی اما خانمنا هش زات اولمادی.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



South Azerbaijani : کارنو بیر مشهور اما جنجالی انگلیسی خصوصی معلمیدی کی Modern Education and King´s Glory ده درس ورردی و ادعا ائلیردلر ایشین اوجندا 9000 شایردی واریدی.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



South Azerbaijani : او یادداشتلارندا بعضی کلمه لر ایشلدردی کی بعضی بابا مامانلار فکر ائلیردلر بی ادب دی و ظاهراً کلاسلارندا یامان دیردی.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



South Azerbaijani : Modern Education اونی اجازه سیز اتوبوسلارن اوسدونده بیوه تبلیغاتلار چاپ ائلماقا و یالاننان دماغا کی انگلیسی معلملرین رئیسی دی متهم اولدی.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



South Azerbaijani : او قبلاً کپی رایت قانوننان تخلف ائلماقا متهم اولموشدی اما محکوم اولمادی.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



South Azerbaijani : اونون بیر قاباخکی دانش آموزی ددی ´ او کلاسدا عامیانه دیلدن استفاده ائلیردی، قرار گویماخ مهارتلرین جزوه لرینده اورگدردی و دانش آموز لارن دوستیدی.

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



South Azerbaijani : چین گچن اوتوز ایلده رسماً بیر کمونیست مملکت قالپ اما بازار اقتصادن توسعه وریپ.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



South Azerbaijani : بیرینجی اقتصادی اصلاحاتلار دنگ خیاوپینگن رهبرلیقینن انجام تاپدلار.

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



South Azerbaijani : اواخدان چینن اقتصادی 90 برابر بویوپ.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



South Azerbaijani : چین گچن ایل بیرینجی دفعیه گوره آلماننان چوخ ماشین صادر الئدی و ایالات متحده دن قاباقا گشدی و بو صنعته لاپ بویوه بازار اولدی.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



South Azerbaijani : ممکندی چینن ناخالص داخلی تولیدی ایمی ایله جان ایالات متحده دن چوخالا.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



South Azerbaijani : حاره ای توفان دنیل، کی اتلانتیکن 2010 توفان فصلین دردمینجی آد گیولموش توفانی دی، آتلانتیک اقیانوسن شرقنده ایجاد اولوپ.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



South Azerbaijani : توفانن یللرین سرعتی کی میامی، فلوریدادان ۳۰۰۰ مایل فاصله سی واردی، لاپ چوخ هر ساعاتدا ۴۰ مایل (هر ساعاتدا ۶۴ کیلومتر) دی.

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

South Azerbaijani : دانشمندلر ملی توفان مرکزینده پیشبینی ائلیللر کی دنیل چهارشنبیه جان تقویت اولوپ و بیر گردبادا تبدیل اولاجاخ.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



South Azerbaijani : چون توفان گورولخ یرلردن اوزاخدی، تاثیرن کانادا یا ایالات متحده نین اوستونده ارزیابی ائله ماق چتین دیر.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



South Azerbaijani : بوبک کی کرواسین پایتختنده، زاگرب ده، دنیایه گلمشدی پارتیزان بلگراده تیمنه اوینینده شهرته چاتدی.

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



South Azerbaijani : او 1945 ایلنده بو تیمه قشولدی و 1958 جان اولارنان قالدی.

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



South Azerbaijani : او تیمده اولان زماندا 468 اویون دا 403 گل ووردی.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



South Azerbaijani : هش کیم باشگاها بوبک دن چوخ اویون اوینامیپ یا گل وورمیپ.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



South Azerbaijani : 1995ده او پاریزانن تاریخینده لاپ یاخجی بازیکن انتخاب اولدی.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



South Azerbaijani : جشنلر دنیادا مشهور اولان سیرک دو سولی گروهن مخصوص نمایشینن باشلادی.

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



South Azerbaijani : اونان سورا استانبول ایالتن سمفونی ارکستری، بیر ینی چری گروهینن، فاتح ارکچ و مسلم گورسس خواننده لری گلدیلر.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



South Azerbaijani : ورلینگ درویشز صحنه نی النه آلدی.

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



South Azerbaijani : ترکیه لی مشهور خانیم خواننده سی سزن آکسو ایتالیالی تنور سسی اولان الساندرو سافینا نان و یونانلی خواننده الکسیونان اجرا ائله دی.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



South Azerbaijani : آخرده ترکیه لی رقص گروهی فایر آو اناتولیا ¨ تروی ¨ نمایشن اجرا ائلدی.

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



South Azerbaijani : چیتر لنز کی بیر 13 یاشندا موتورسیکلت مسابقه ورنی دی، ایندیاناپولیس موتور سریع السیر جاده سینده بیر تصادفدن سورا اولدی.

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



South Azerbaijani : او آماده لشماخ دورنده موتورنان دوشدی و سورا آیری مسابقه ورن خاویر زایات آدندا اونا دیدی.

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



South Azerbaijani : مسیرن پزشکی خدمه سی فوراً اونا یتشدلر و اونی بیر محلی بیمارستانا منتقل ائله دیلر کی سورا اوردا اولدی.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



South Azerbaijani : زایاتا تصادف دا هسات اولمادی.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



South Azerbaijani : زاپاترو جهانی مالی وضعیتین باره سینده ددی ¨ مالی سیستم اقتصادن بیر بخشیدی کی مهم بخش دی.

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



South Azerbaijani : بیز بیر ایلدی کی مالی بحرانمز وار کی گچن ایکی آی لاپ شدید زمانی دی و من فکر ائلیرم ایندی مالی بازارلار ائوزلرن تاپللار.¨

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



South Azerbaijani : گچن هفته نیکد نیوز اعلام ائلدی کی بین المللی دیل مجوزن خبر گزارش ائلماقا چوخالداجاخ و اوچ تازا برنامه پخش اولاجخ.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



South Azerbaijani : جهانی شبکه کی ایندی انگلیسی نن ژاپنی دیلنه گزارش وریر، اسپانیایی، ایتالیایی نن کره ای دیلنده اولان برنامه لری تلویزیونا، اینترنته و موبایل دستگاهلارنا پخش ائلیجاخ.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



South Azerbaijani : خوشبختانه منه هشزات اولمادی اما من بیر وحشتناک صحنه گردوم کی آداملار چالشردلار اشیه گتماقا گوره پنجره لری سندرسننار.

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



South Azerbaijani : آداملار شوشه جاملارن صندلینن سندرردلار اما پنجره لر سنمالی دیردلر

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



South Azerbaijani : فرانسیسچک کوال ددی⁣¨ شوشه جاملارین بیری بلخره سندی و اولار پنجره دن اشیه چخدلار¨.

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



South Azerbaijani : اولدوزلار او انرژیه گوره کی هیدروژن اتملاری داها آقر عنصرلرین جوررماقنا گوره ترکیب اولاندا (یا همجوش اولاندا) ایجاد اولور، نورنان ایسسی تولید ائلیللر.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



South Azerbaijani : دانشمندلر چالشللار بیر راکتور ایجاد ائلسیننر کی اوجور انرژی تولید ائلیه.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

South Azerbaijani : اما بو مشکلی حل الماق چوخ چتین دی و فایدالی همجوشی راکتورلارن جوررماقی نچه ایللر چکجاخ.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



South Azerbaijani : فولادی اینه سطحی کششه گوره سون اوسدونده دورار.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



South Azerbaijani : سطحی کشش بونا گوره اتفاق دوشور کی سون سطحینده اولان سو مولکوللارن پیوندی اولارن هوا مولکوللارینن پیوندینن چوخ گوجلی دی.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



South Azerbaijani : سو مولکوللاری بیر گورسنمین دری سون سطحینده جوررییللر کی باعث اولور اینه کیمین شیلر سون اوسدونده قالسننار.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



South Azerbaijani : بیر مدرن بوز اسکیتی ایکی لبه سی وار کی بیر ایچره گتمیش باجا اولارن آراسندا وار. ایکی لبه باعث الوللار حتی ایلنده، بوز راحات توتولسون.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



South Azerbaijani : چون تیغه نین آلتی نین بیر طرفی بیاز ایری دی، تیغه بیر طرفه ایلنده لبه کی بوزنان تماسی واردا ایلر.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



South Azerbaijani : بو باعث اولور اسکیت اوینین دونه. ایه اسکیت ساقا ایله، اسکیت اوینین ساغا دونر، ایه اسکیت سولا دونه، اسکیت اوینین سولا دونر.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



South Azerbaijani : اولار قاباخکی انرژی سطحینه گتماخ اوچون گره اضافه انرژینی کی گوننن اله گتریپلر ائلدن ورسیننر.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



South Azerbaijani : اولار بو ایشی بیر بالاجه گون ذره نین ائلدن ورماقینن کی آدی¨ فوتون ¨ دی انجام ورللر.

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



South Azerbaijani : دانشمندلر بو پروسیه¨ تحریک ائلموش تابشن انتشاری¨ دیللر چون پارلاقلی نور اتملاری تحریک ائلیر کی باعث اولار بیر گون فوتونی منتشر اولا و گون بیر نوع تابشدی.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



South Azerbaijani : گلن عکس، اتملاری کی فوتون منتشر الیللر، گورسدیر. البته واقعیتده فوتونلار عکسدکینن چوخ چیچیه دلر.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



South Azerbaijani : فوتونلار حتی ماده لردن کی اتمی تشکیل وریللر بالاجه دیلر!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



South Azerbaijani : نئچه مین ساعات ایشلماقدان سوهرا لامپداکی رشته بلخره یانار و برق لامپی داها ایشلمز.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



South Azerbaijani : اوندا برق لامپی گره عوضلنه. برق لامپن عوضلینده گره مواظب اولاسز.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



South Azerbaijani : اول گره برق کلیدی خاموش اولا یا کابل قطع اولا.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



South Azerbaijani : بو اونا گوره دی کی برقین پریزده جریان تاپماقی لامپن فلزی قسمتی اولان یرده، ایه سیز لامپ پریزی وصل اولاندا، پریزن ایچینه یا لامپن فلزی قسمتنه ال دیسیز سیزه بتر الکتریکی شوک ورر.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



South Azerbaijani : قانن بدنده دولانماقین اصلی قسمتی قلب دی کی قانی تلمبه ائلیر.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



South Azerbaijani : قان آرتریت آدندا لوله لرین طریقینن قلبدن چخار و دامار آدندا لوله لرنن قلبه قیدر. لاپ بالاجه لوله لره مویرگ دیللر.

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



South Azerbaijani : ترایسراتوپسن دیشلری ائلیه بولردی یرپاقلار، چوخ قالن بوداقلارنان ریشه لری له ائلسیننر.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



South Azerbaijani : دانشمندلرین بعضیسی فکر ائلیللر ترایسراتوپلار سرخس ییردلر کی کرتاسه دوره سینده وجودی واریدی.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



South Azerbaijani : بو گورنتیلر بیر چیچیه خرما آقاجنا اوخشیللر کی ایتی یرپاقلاردان بیر سرشاخه سی واردی.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



South Azerbaijani : ترایسلاتوپلار ائلیه بولردلر گوجلی دیمدینن ساقه نی یماخدان قاباخ یرپاقلاری چخاتماقا استفاده ائلسیننر.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



South Azerbaijani : آیری دانشمندلر فکر ائلیللر کی بو گورنتیلر چوخ زهرلی دیلر پس امکانی یوخدی هش دایناسور اولاری یییدی اما ایندی تنبل نن آیری حیوانلار طوطی کیمین (کی دایناسورلارن نوه لرینن دی) ائلیه بوللر زهرلی یرپاقلار یا میوه لری یسیننر.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



South Azerbaijani : آیونن جاذبه سی نجور منی چکه بولر؟ ایه سیز آیو نن سطحینده دورساز، سیزین وزنیز یردکی وزنیزدن آز اولاجاخ.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



South Azerbaijani : بیر نفر کی یرین اوسدونده وزنی 200 پوند (90 کیلوگرم) دی آیونن اوسدونده وزنی 36 پوند (16 کیلوگرم) اولار. پس جاذبه سیزی آزتر اوزین طرفینه چکیر.

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

South Azerbaijani : گون یره تای پوسته سی یوخدی کی سیز اوسدونده دورا بولسیز. گونن هاممسی گاز، اؤت نان پلاسمادان تشکیل اولوپ.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



South Azerbaijani : گونن مرکزینن اوزاقا گدنده گاز رقیقتر اولور.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



South Azerbaijani : اشیه بخش کی بیز گونه باخاندا اونی گوررخ فوتوسفیر دی کی معنیسی¨ نور توپی ¨دی.

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



South Azerbaijani : تقریبا اوچ مین ایل سورا 1610 ده ایتالیالی منجم گالیلئو گالیله بیر تلسکوپدان ونوسن گورماقنا استفاده ائلدی تا گورسون ونوس آیا تای دوره سی واردی.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



South Azerbaijani : دوره لر بونا گوره اتفاق دوشللر کی ونوسن(یا آین) فقط بیر طرفی کی گونه طرفدی روشن اولور. ونوسن دوره لری کوپرنیکن نظریه سین کی سیاره لر گونن دوره سینه دولانللار، تایید ائلدی.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



South Azerbaijani : سورا نچه ایل سورا ۱۶۳۹ دا، بیر انگلیسلی منجم کی آدی جرمیا هوراکس ای دی ونوسن گشماقن مشاهده ائلدی.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



South Azerbaijani : انگلیس دانلانن تسخیرنن سورا بیر اوزون مدت صلح تجربه المیشدی.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



South Azerbaijani : 991 ایلنده اتلرد، وایکینگلرین هجومینن مواجه اولدی. هش حمله گوترومنن اولمینجی قرنین حمله سینن سورا بیبله بویوه دیرمش.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



South Azerbaijani : بو ناوگانین رهبری، اولاف تریگواسونی دی که بیر نروژلیدی کی ایسدیردی مملکتین دانمارکیلارین سلطه سینن نجات ورسن.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



South Azerbaijani : ابتدایی لشکری شکستلردن سورا، اتلرد، اولافنان توافق الدی. او نروژه قیتدی تا مختلف موفقیتلرنن مملکتین اله گتره.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



South Azerbaijani : هانگول تهجه قصددن اختراع اولموش الفبادی کی روزمره زندگاننق دا استفاده اولور و محبوب دی. بو الفبا 1444 دا شاه سه جونگ حکومت ائلینده (1418-1450) اختراع اولدی.

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



South Azerbaijani : شاه سه جونگ، چوسان خاندانن دؤردمینجی شاهی دی و اونا چوخ ارزش قائلی دیلر.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



South Azerbaijani : او اولده هانگول الفباسین آدن هانمین جئونگوم گویدی کی¨ آداملاری راهنمالق ائلماقا دوز سسلر¨ معنی سینیدی.

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



South Azerbaijani : سانسکریتن نجور ایجاد اولماقنا گوره چوخ نظریه لر وار. اولارن بیری بودی کی بیر آریایی غربدن هندوستانا کوشدی کی اولارن دیللرین اؤزینن گتدی.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



South Azerbaijani : سانسکریت بیر قدیمی دیلدی و اونی لاتین دیلنن کی اروپادا دانشلار مقایسه ائلماق اولار.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



South Azerbaijani : بیرمینجی تاننمش کتاب دنیادا سانسکریت دیلنه یازلمشدی. اوپانیشادهانن یازلماقنان سورا سانسکریت سلسله مراتبه گوره بین نن گتدی.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



South Azerbaijani : سانسکریت چوخ پیچیده نن غنی دیلدی چوخ مدرن هندری دیللرین منبعیمش همان جور کی لاتین فرانسوینن اسپانیایی اروپایی دیللرین منبعی دی.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



South Azerbaijani : آلمان جنگین فرانسه نن قوتولاندا، انگلیس جزیره سین اشغال ائلماقا آماده لشدی.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



South Azerbaijani : آلمان بو حمله نین آدن ¨دریایی شر عملیاتی¨ گویدی. انگلیسن ارتشین آقر سلاحلارنان تجهیزاتی دانکرک دان چخاندا ائلدن گتمشدلر اونا گوره ارتش تقریباً ضعیف اولموشدی.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



South Azerbaijani : اما سلطنتی نیروی دریایی هله ده آلمانن نیروی دریایی سنان (کریگسمارین) گوجلی دی و ائلیه بولردی هر اشغال ناوگانن کی انگلیس کانالنان یوللانمشدی بین نن آپارا.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



South Azerbaijani : اما چوخ آز سلطنتی نیروی دریایی گمیلری احتمالی حمله مسیرلرده قرار تاپمشدلار چون دریاسالارلار گرخوردلار آلماننلار اولاری هوایی حمله نن غرق ائلسیننر.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



South Azerbaijani : گلین ایتالیانن برنامه لرین توضیح ورماقنان باشلیاخ. ایتالیا اصلده ژاپننان آلمانن ¨چیچیه قردشی¨ دی.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



South Azerbaijani : ارتش نن دریایی نیروسی اولاردان ضعیفیدی اما دوز جنگین باشلاماقنان قاباخ دؤرد تازا گمی جوررمیشدلر.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



South Azerbaijani : ایتالیانن اصلی هدفی آفریقانن مملکتلری دی. اولار بو مملکتلری اشغال ائلماقا گوره بیر سرباز یوللاماق یولا نیازلاری واریدی تا سربازلار ائلیه بولسوننر مدیترانه دریاسنان گشسیننر و آقریقانی اشغال ائلسیننر.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



South Azerbaijani : اونا گوره گره انگلیسن مصرده کی اولان پایگاه لارینن گمیلرین الینن خلاص اولیدلر. ایتالیانن جنگی ناولاری بولاردان سورا قرار دیردی آیری ایش گرسوننر.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

South Azerbaijani : ایندی ژاپنا گوره. ژاپن انگلیسه تای بیر جزیره ای مملکتیدی.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



South Azerbaijani : زیردریایی لر گمی لردلر کی یرین آلتندا حرکت ائلماق اوچون طراحی اولوپلار و بیر اوزون مدت اوردا قالاللار.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



South Azerbaijani : بیرمینجی نن ایکیمینجی جهانی جنگده زیردریایی لردن استفاده اولموشدی. او زمان اولارن سرعتی چوخ آزیدی و شلیک بردلاری چوخ آزیدی.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



South Azerbaijani : اولار جنگین اولینده دریانن اوسدونده حرکت الیردلر اما رادار توسعه تاپدیقجا و دقیقتر اولدیقجا، زیردریاییلار مجبور اولدولار سوین آلتینا گتسیننر تا گورسنمسیننر.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



South Azerbaijani : آلمانن زیردریاییلرنه او-بوت دیردیلر. آلماننلار زیردریاییلرن هدایت ائلماقنا و ایشلتماقندا چوخ یاخجیدلر.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



South Azerbaijani : چون آلمانللار زیردریایی لردن موفقیتنن استفاده ائلدلر جنگ دن سورا آلمانی لارا اعتماد اولمور کی چوخ زیردریایی لاری اولسون.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



South Azerbaijani : بله! توت عنخ آمون شاه کی بعضی وخلر اونا¨ توت شاه ¨ یا ¨ اوقلان شاه¨ مدرن زمانه ده مصرن لاپ مشهور شاهلارناندی.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



South Azerbaijani : جالبدی کی او قدیم چوخ مهم حسابا گلمزدی و شاهلارین لیستلرین چوخندا آدی یوخدی.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



South Azerbaijani : اما اونون مقبره سین کشفی 1922 دا اونی بیر سلبریتی ائلدی. قدیمی مقبره لرین چخوننان اورلوخ اولموشدی اما اونون مقبره سینه تقریبا ال دیلممیشدی.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



South Azerbaijani : او شیلرین کی توت عنخ آموننان دفن اولوپلار کی نچه مین ارزشلی فلزلرینن کمیاب داشلاردان جوررنمش صنایع دستیه شامل اولور، چوخی یاخجی قالپلار.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



South Azerbaijani : میله لی چرخلرن اختراعی آشوری لرین ارابه لرین داها یونگولنن سرعتلی ائلدی و اولاری سربازلارنان اوبیسی ارابه لردن قاباقا دوشماقا داها یاخجی آماده ائلدی.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



South Azerbaijani : اولارن اولدورن اوخ آتانلارین اوخلاری ائلیه بولردلر دشمن سربازلارن زره لرین دلسیننر. آشوری لر تقریبا 1000 ایل مسیحن میلادنان قاباق بیرمینجی سواره نظامی ایجاد ائلدیلر.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



South Azerbaijani : سواره نظام بیر ارتشدی کی آتن اوسدونده جنگ ائلیر. زین هله اختراع اولمامشدی اونا گوره آشوری لر آتلارین لوت بلین اوسدونده دویشردلر.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



South Azerbaijani : بیز چوخ یونانلی سیاستمدارلار، دانشمندلرنن هنرمندلر تانیرخ. احتمالا بو فرهنگین لاپ مشهور آدامی هومر، افسانه ای کور شاعردی کی یونان فرهنگین ایکی شاهکاری: ائیلیادنان ادیسه شعرلرین یازدی.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



South Azerbaijani : سوفکلنن ارسطو هله ده طرفدارلی نمایشنامه یازانناردلار و اولارن نمایشنامه لری هله ده دنیانن ادبیاتن بویوه اثرلرینن حساب اولوللار.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



South Azerbaijani : بیر آیری مشهور یونانلی ریاضیدان فیثاغورث دی کی قضیه سینه گوره قائم الزاویه مثلثین ساقلارین رابطه سینه گوره مشهور دی.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



South Azerbaijani : او آداملارن تعدادنا گوره کی هندی دانشللار مختلف حدسلر وار. حدس وورولور کی او دنیادا چوخ او دیله دانشان دیللرین ایکیمینجی دن دؤرد مینجیه جان دی.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



South Azerbaijani : بو دیله دانشاننارن تعدادی مختلف دی و بونا بستگلقی وار کی اونا چوخ یخین لهجه لری ده هندی حسابا گترار یا یوخ.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



South Azerbaijani : حدسلر 340 میلیون نفردن 500 میلیون نفره جان دی و 800 میلیون نفر بو دیلی دوشونه بوللر.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



South Azerbaijani : هندی نن اردونن لغتلری بیر بیرنه اوخشییر اما املالاری فرق ائلیر؛ گوندکی استفاده اولان کلمه لرده، بو دیللره دانشانلار ائلیه بوللر بیر بیرین سئوزلرین متوجه اولسوننار.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



South Azerbaijani : 15 مینجی قرنین حدودندا آلمان شمالی استونیه فرهنگی لحاظدان چوخ تاثیر قیموشدی.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



South Azerbaijani : بعضی آلمانی راهبلر ایسدیردلر اللهی آداملارا یخیننتسیننر اونا گوره استونی نین ساده دیلین اختراع ائلدیلر.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



South Azerbaijani : او آلمانی الفباسین اساسندیدی و بیر حرف¨ Õ/õ ¨ اونا اضافه لشمشدی.

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



South Azerbaijani : زمان گچن جان چوخ کلمه لر کی آلمانی دن برج آلنمشدلار بو دیلده ادغام اولدولار. بو روشنفکرین اولیدی.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



South Azerbaijani : سنت اساسندا ولیعهد مدرسه نی قوتولماقدان سوهرا مستقیم ارتشه گدردی.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

South Azerbaijani : اما چارلز ترینیتی کالج، کمبریجده دانشگاها گتدی و اوردا انسان شناسینن باستان شناسی و سورا تاریخ اوخدی و بیر 2:2 (اشاقی ایکیمینجی درجه سی اولان مدرک) آلدی.

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



South Azerbaijani : چارلز انگلیسین سلطنتی خانواده سین بیرمینجی عضوی دی کی اونا بیر مدرک وردیلر.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



South Azerbaijani : ترکیه نین اروپایی بخشی (شرقی تراکیه یا روم ائیلی بالکان شبه جزیره سینده) مملکتین 3% این تشکیل ورر.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



South Azerbaijani : ترکیه نین قلمروسی 1600 کیلومتر (1000 مایل) اوزوننوقدی و 800 کیلومتر (500 مایل) انیدی و تقریباً بیر مستطیل شکلی وار.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



South Azerbaijani : ترکیه نن مساحتی دریاچه لرین حسابلاماقینن 783562 کیلومتر مربع دی (300948 مایل مربع) کی اونون 755688 کیلومتر مربعی (291773 مایل مربعی) آسیانن جنوب غربی سینددی و 23764 کیلومتر مربعی (9174 مایل مربعی) اروپا دادی.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



South Azerbaijani : ترکیه نین مساحتی اونی دنیادا 37 مینجی بویوه مملکت ائلیر کی فرانسه نین اروپایی قسمتینن انگلیسن مساحتن جمع نینده، مساحتی ترکیه نن تقریبا بیر اولور.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



South Azerbaijani : ترکیه نین دوره سین اوچ طرفدن دریا توتوپ: اژه دریاسی غرب طرفینن، قره دریا شمالدان و مدیترانیه دریاسی جنوبدان.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



South Azerbaijani : لوکزامبورگ بیر اوزون تاریخی وار اما مستقل لیکی 1839 قیدر.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



South Azerbaijani : ایندیکی بلژیک گچمیش ده لوکزامبورگن بیر پارچاسی دیلر اما بلژیکن 1830 دهه سین انقلابنان سورا بلژیکنکی اولدولار.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



South Azerbaijani : لوکزامبورگ همشه چالشپ خنثا مملکت قالسن اما آلمان هم بیرمینجی جهانی جنگده و هم ایکیمینجی جهانی جنگده اونی اشغال ائلدی.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



South Azerbaijani : 1957 ده لوکزامبورگ بیر سازمانن تاسیس ائلین عضولرینن اولدی کی اونا ایندی اروپا اتحادیه سی دیللر.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



South Azerbaijani : دروکگیال دزونگ بیر خراب اولموش قلعه و بودایی صومعه پارو منطقه سین (فوندی کندینده) یوخاری قسمتینددی.

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



South Azerbaijani : دیلیپ کی 1649 دا ژابدرونگ انگوانگ نامگیال قلعه نی جورردی تا تبت-مغول قوه لرین قاباقندا پیروز اولماقن جشن توتا.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



South Azerbaijani : 1951 ده بیر یانغی باعث اولدی دروکگیال دزونگن قالغی لاری مثلا ژابدرونگ انگوانگ نامگیالن عکسی قالسن.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



South Azerbaijani : یانغی دان سورا قلعه ساخلانمشدی و اونان محافظت اولموشدی و بوتانن لاپ هیجان لاشدیریجی جاذبه لرین بیری اولدی.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



South Azerbaijani : 18 مینجی قرن ده کامبودیا ایکی قرتلی همسایه، ویتنام نان تایلندن آراسیندا فشار آلتندیدی.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



South Azerbaijani : تایلندیلر 18 مینجی قرن ده نچه دفعه کامبودیانی اشغال ائلدیلر و 1772 دا پنوم پنی بین نن آپاردلار.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



South Azerbaijani : 18 مینجی قرنین آخر ایللرینده ویتناملی لار کامبودیانی اشغال ائلدیلر.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



South Azerbaijani : ونزوئلایی لرین اون سگز درصدی بکار دلار و اولارن داکی ایشلری وار چوخی غیررسمی اقتصاددا ایشلیللر.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



South Azerbaijani : ایشلین ونزوئلالی لرین اوچ دن ایکی سی خدمات بخشینده ایشلیللر دورد دن بیری صنعت ده و بش دن بیری اکینچیلیک ده ایشلیللر.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



South Azerbaijani : ونزوئلان بیر مهم صنعتی نفت دی کی بو مملکت اونی خام صادر ائلیر اما فقط بیر درصد نفت صنعتینده ایشلیللر.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



South Azerbaijani : مملکتین استقلالین اوللرینده سنگاپورن گیاه شناسی باغلارین مهارتی جزیره نی بیر استوایی باغ شهره تبدیل ائلماقنا کمک ائلدی.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



South Azerbaijani : 1981 ده سنگاپوری ارکیده کی بیر پیوندی ارکیده دی ملتین ملی گلین عنواننا انتخاب اولدی.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



South Azerbaijani : هر ایل اکتبرن حدودندا تقریبا 1.5 میلیون گیاهخوار شمالی تپه لردن یاغشلارا گوره مارا چاینان گچللر و جنوبی چوللره طرف گدللر.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



South Azerbaijani : و آوریل ده یاغشلاردان سورا گینه غربدن شمالا طرف گدللر گینه مارا چاینان گچللر.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

South Azerbaijani : سرنگتی منطقه سی سرنگتی ملی پارکنا، انگورونگورو حفاظت اولموش منطقه سینه، ماسوا گیم حفاظت اولموش منطقه سی تانزانیادا و ماسای مارا ملی حفاظت اولموش منطقه ده کنیادا شامل اولور.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



South Azerbaijani : ایکی طرفلی رسانه ایجاد الماقن اورگشماقی معمولی نن سنتی مهارتلرین اورگشماقی همده ایکی طرفه کلاسلاردا استفاده اولان ابزارلارا(مصور فیلمنامه جوررماق، سس نن ویدئو ادیت الماق، داستان دماق،...) مسلط اولماقی، ایجاب ائلیر.

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



South Azerbaijani : ایکی طرفلی طراحی لازم بلور کی فرضلرزی ارتباطی وسیله ایجاد ائلماق اوچون اولدن ارزیابی ائلیسیز و غیرخطی روشلره فکر لشسز.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



South Azerbaijani : ایکی طرفلی طراحی لازم بلور کی فرضلرزی ارتباطی وسیله ایجاد ائلماق اوچون اولدن ارزیابی ائلیسیز و غیرخطی روشلره فکر لشسز.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



South Azerbaijani : زوم ائلین لنزلرین پیسلیقی بودی کی کانونی پیچیده لیق نان لنز المنتلری کی بیر دامنه کانونی اوزونلقا یتشماقا لازمدی، اصلی لنزلردن چوخدی.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



South Azerbaijani : بو مسئله یواش یواش داها آز مشکل ایجاد ائلیر چون لنز تولید ائلیننری لنز جوررماقدا یوخاری استانداردلارا یتشیللر.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



South Azerbaijani : بو زوم لنزلرنه امکان ورپ کی تصویرلر ایجاد ائلسیننر کی کیفیتی او تصویرلردن کی ثابت کانونی اوزوننقلاری اولان لنزلرنن ایجاد اولوپ، چوخدی.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



South Azerbaijani : زوم لنزلرین بیر آیری عیبی بودی کی لاپ چوخ منفذ قطری (سرعت) معمولا داها آز دی.

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



South Azerbaijani : بو باعث اولور اوجوزلی زوم لنرلردن آز نور اولان یرلرده فلاش سیز استفاده ائلماق چتین اولا.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



South Azerbaijani : مهم مشکللرین بیری بیر فیلمی دی وی دیه تبدیل الماخدا تصویرین هاممیسین گورسنمماقدی.

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



South Azerbaijani : تلویزیونلارن چوخن اله جورریپلر کی اداملارن چوخون راضی السین.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



South Azerbaijani : بوناگوره هر شی کی تلویزیوندا گرورسوز، حاشیه لر، اوست، اشا و طرفیننن قطع المشدی.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



South Azerbaijani : بو بونا گوره دی کی تصویر صفحهنین هاممسین پوشش ورسن. بونون آدی زیرنویسی صفحه نین چیچیه اولماقناگوره الدن ورماخدی.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



South Azerbaijani : متاسفانه دی وی دی جوررماخدا حاشیه لر قطع اولاجاخ و ایه زیرنویس چوخ اشایه یخین اولسا، کامل گورسنمز.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



South Azerbaijani : بو قدیمی قرون وسطی قلعه سی خیالا الهام بخش الوپ، نیزه بازلخ، رسمی گوناخلخلارنان ارتور مدلی عیارلقی یادا گترر.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



South Azerbaijani : حتی مین ایللخ خرابه لرین اوسدونده دوراندادا، قدیمی جنگ لرین سسلرینن، ایلرین یادا گتماخ، آتلارن ایاخلارین سسلرین سنگفرشلرین اوسدونده اشیتماخنان گورخینین ایسین زندانلارن گوداللارنان ایلماخ راحتیدی.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



South Azerbaijani : اما ایا بیزیم تصورمز واقعیت اساسندادی؟ قلعه لر اصلا نیه جوررندلر؟ نجور اولاری طراحی الدیلر و جورردلر؟

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



South Azerbaijani : کیربی مئکسلو قلعه سی همانجور کی او زمان معمولیدی، بیر دودان قلعه دن چوخ بیر مقاوم اولموش اوه اوخشیر.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



South Azerbaijani : اونو بویوه لعابلی پنجره لرینن نازه دوارلاری ائلیممزدی چوخ مدت بیر قاطع حمله نین قاباقندا دورسوننار.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



South Azerbaijani : 1480 دهه سینده کی لرد هیستینگز اونون جوررماقن باشلادی، مملکت تقریبا صلح دیدی و دفاع فقط هدفسیز دولانان چیچیه غارتگر گروهلارن قاباقندا لازمیدی.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



South Azerbaijani : قدرتین تارازلاماقی بیر سیستمی دی کی اروپایی مللتلر اوندا بونون دالسندادلار کی اروپایی مملکتلرین هاممیسین قدرتن حفظ ائلسیننر.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



South Azerbaijani : مفهوم بوییدی کی اروپایی مملکتلرین هاممسی گره بیر مملکتین گوجلی اولماقین قاباق آلماقین دالسجان اولسوننار و بوجور ملی دولتلر چوخ وخلر گره تعادلی حفظ ائلماق اوچون گره پیمانلارن حفظ ائلسیننر.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



South Azerbaijani : اسپانیانن جانشینلیق جنگی بیرمینجی جنگی دی کی اصلی مسئله سی قدرتین تارازلاماقیدی.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



South Azerbaijani : بو بیر مهم تغییرن نشانه سیدی چون اروپایی قدرتلر مذهبی جنگلرین اولماقین بهانه سین ائلدن وردلر. بونا گوره اوتوز ایللق جنگ آخر جنگ اولدی کی آدین مذهبی جنگ قویدلار.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



South Azerbaijani : آرتمیس هرمی افسس ده 356 ایل مسیحن تولدننان قاباقن جولاین 21 ده عمدی یانغی دا کی هروستراتوس ائلمشدی، بین نن گتدی.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

South Azerbaijani : داستاندا گلیپ کی اونون انگیزه سی هر قیمتنن مشهور اولماقیدی. افسسلیلر هیسلندیلر و اعلام ائلدیلر کی هرستراتوسن آدی گره هس واج ضبط ائولمیه.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



South Azerbaijani : یونانلی تاریخدان استرابو سورا اونون آدنا اشاره ائلدی کی بیز اونا گوره اونون آدن بولورخ. اسکندر دنیایه گلن گون بو هرم خراب اولدی.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



South Azerbaijani : اسکندر شاه اولاندا پیشنهاد وئردی هرمی گینه جوررسیننر اما پیشنهادی رد اولدی. سورا اسکندر اؤلنن سورا هرم ۳۲۳ ایل مسیح دنیایه گلنن قاباخ بازسازی اولدی.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



South Azerbaijani : حتما الزی اوراجان کی امکانی وار شل ساخلیین اما نوتلاری دا دوز وورون- همده چالشن بارماخلارزنان چوخ فرعی حرکتلر ائلمیه سز.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



South Azerbaijani : بوجورلقنان ازوزی اوراجان کی امکانی وار آز یورارسز. یادزدا ساخلین کی لازم دییر پیانو کیمین اضافه سس ایجاد ائلماقا گوره کلیدلری محکم فشار ورسیز.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



South Azerbaijani : اکاردیون دا سسی چوخاتماقا گوره دیرسه لریزدن داها چوخ فشار یا سرعتنن استفاده ائلیه بولرسیز.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



South Azerbaijani : عرفان بیر مطلق واقعیت، الوهیت یا معنوی واقعیت یا اللهنان بیر اولماقی، همدل اولماقی یا اگاهی نن دالسنا گتماخدی.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



South Azerbaijani : اعتقادی اولان بیر مستقیم تجربه، فراست یا بصیرت، الهی واقعیت / الله یا الله لارن دالسجان دی.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



South Azerbaijani : مریدلر خاص یاشایش شیوه لری وار، یا خاص ایشلری گروللر کی قصدلری اودی کی اولارن تجربه لرین پرورش وره.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



South Azerbaijani : عرفانن فرقی اوبیسی دینی عقیده لرینن عبادتنن بودی کی آگاهینن بیر خاص منحصر به فرد حالتین مستقیم فردی تجربه سین اوسدونده تاکید ائلییر. مخصوصا بیر حالت کی مسالمت امیز، بصیرتلی، سعادتمند یا حتی نئشه دی.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



South Azerbaijani : سیکیسم هندوستان شبه قاره سینن بیر دینی دی. اونون منبعی 15 مینجی قرنده پنجاب منطقه سیدی کی هندو سنتنن بیر آیرلمش فرقه سیدی.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



South Azerbaijani : سیکلر دینلرین هندوئیسم دن آیری حسابا گترللر اما اونون هندو ریشه سینن سنتلرین قبول ائلیللر.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



South Azerbaijani : سیکلر دینلرنه گورمات دیللر کی پنجابی دیلینده¨ روحانی راهنمانن یولی¨ معنی سیندئدی. روحانی معلم هندی دینلرین بیر اساسی بخشی دی اما سیکیسم ده بیر اهمیت تاپپ کی سیک اعتقادلارن هسته سین تشکیل وئرر.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



South Azerbaijani : روحانی معلم ناناک (1469-1539) بو دینن مبناسن 15 مینجی قرنده گویدی. دوگز آیری روحانی معلم ده اونان سورا گلدلر.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



South Azerbaijani : اما 1956 ژوئننده لهستاندا کارگرلرین اعتراضلاری غذانن قحطدقنا و حقوق لارن آزالماقنا بیر کلی تظاهراتا کمونیسمن علیهینه تبدیل ائولدی، خروشچفن قوللاری امتحانا قویلدی.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



South Azerbaijani : خروشچف آخرده نظمی قیترماقا گوره تانک یوللادی اما بعضی اقتصادی درخواستلارن قاباقندا تسلیم اولدی و موافق اولدی محبوب ولادیسلاو گمولکلانی نخست وزیر ائلسین.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



South Azerbaijani : سند دره سین تمدنی هندوستان شبه قاره سینن شمال غربی سینده کی ایندیکی پاکستانن چوخنا و هندوستانن شمال غربنده و افغانستانن شمال شرقنده بعضی منطقه لره شامل اولوردی، بیر برنز دوره سین تمدنی دی.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



South Azerbaijani : بو تمدن سند چایین حوزه سینده شکوفا اولدی و آدن اونان آلدی.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



South Azerbaijani : بعضی محققلر گومان ائلیللر کی چون بو تمدن ایندی قوروموش ساراسواتی چاین حوزه سنده ده وجودی واریدی گره اونا سند-ساراسواتی تمدنی دسیننر اما بعضی لر اونا هاراپان تمدنی دیللر کی هاراپانن اوسدونن دی کی بیرمینجی منطقه لری 1920 دهه سینده حفاری اولدی.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



South Azerbaijani : روم امپراطوریسین نظامی ماهیتی پزشکی پیشرفتلرین ایجاد اولماقنا کمه ائلدی.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



South Azerbaijani : امپراطور اگوستوس دهتدلری استخدام ائلماقی باشلادی و حتی بیرمینجی رومی پزشکی سپاهی جنگلردن سورا ایشلتماقا ایجاد ائلدی.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



South Azerbaijani : جراحلار مختلف آرامبخشلردن مرفین کیمین کی خشخاش تخمنارنان استخراج اولور و اسکوپولامین کی هروئین تخملارنان استخراج اولار، اطلاعلاری واریدی.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



South Azerbaijani : اولار مریضلرین قانقاریا توتماقین قاباقن آلماقنا گوره عضولاری قطع ائلماخدا همده شریان بندده و شریانی گیره نن قانن جریانن قطع ائلماقندا مهارت تاپمشدلار.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



South Azerbaijani : روم امپراطوریسی نچه قرنلرده پزشکی زمینه سینده بویوه دستاوردلره یتیشدی و او علمین کی بیز ایندی بولورخ چوخون شکل وردی.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



South Azerbaijani : پیورلند اوریگامی بیر اورگامیدی کی محدودیتی بودی کی هر دفعه فقط بیر بوکوه وورا بولر، داها پیچیده بوکوهلر مثلا برعکس بوکوه لر مجاز دیللر و بوکوه لرین هاممسین واضح یرلری وار.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

South Azerbaijani : جان اسمیت اونی 1970 دهه سینده تجربه سیز بوکوه وورانلارا یا آز حرکتی مهارتلری اولان آداملارا کمک ائلماقا توسعه وردی.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



South Azerbaijani : اوشاقلار اشاقی سنده نژادلاردان و نژادی کلیشه لردن اگاهی تاپللار و بو نژادی کلیشه لر اولارن رفتارنا تاثیر قویر.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



South Azerbaijani : مثلا او اوشاقلار کی بیر نژادی اقلیتدن دیلر کی کلیشه سی بودی کی مدرسه ده تنبل دیلر اوواخ کی بو کلیشه دن کی نژادلارنا مربوط دی خبرلری اولور مدرسه ده یاخجی درس اوخوموللار.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



South Azerbaijani : میلیون پروفایلی وار 54مای اسپیس اوچمینجی لاپ چوخ مشتریلی وبسایت امریکادادی کی ایندی

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



South Azerbaijani : بو وبسایتلارا چوخ توجه اولوپدی مخصوصا اموزشی حوزه ده.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



South Azerbaijani : بو وبسایتلارن مثبت جنبه لری واردی کی بونا شامل الور کی الیه بولرخ راحات بیر کلاس صفحه سی جورریاخ کی وبلاگ، ویدیو، عهس و آیری شیلره شامل السون.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



South Azerbaijani : بیر وب سایتین ادرس وارد الماقنان الیه بولرخ بو صفحیه ال تاپاخ. بو ایش باعث الور اونون یاددا ساخلاماقی راحات السون و اونون استفاده سی نو تایپ الماقن او دانشجولارا کی کیبورددان استفاده الیممللر یا املانان مشکللری وار، راحات الیری.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



South Azerbaijani : اونون راحات اوخوماقا گوره عوض لیه بولریخ و اونا رنگ اضافه لدیپ یا رنگلرینن آزالدا بولرخ.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



South Azerbaijani : نقض توجه اختلالی¨ بیر نورولوژیک سندرمدی کی کلاسیک سه گانه علائمی تکانشگری، حواس پرت اولماق و بیش فعاللق یا اضافه انرژی دی¨.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



South Azerbaijani : بو بیر اورگشماق معلولیتی دییر، بیر اورگشماق اختلالی دی؛ او¨ اوشاخلارن هاممیسین 3 تا 5 درصدین مبتلا ائلیر و شاید 2 میلیون آمریکالی اوشاخ اونا مبتلا دلار ¨.

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



South Azerbaijani : او اوشاخلار کی نقص توجه اختلاللاری وار مدرسه تکلیفین اوسدونده کیمین شیلرده چتینلقنان تمرکز ائلیه بوللر اما او شیلرن اوسدونده کی اولارن انجام ورماقنان حظ ائلیللر مثلا گیم اویناماق یا اوزلری سوین کارتونلارا باخماق یا نگارشی علامت سیز جمله یازماقا تمرکز ائلیه بوللر.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



South Azerbaijani : بو اوشاقلار چوخلی مشکللری اولار چون اولار ¨خطرلری فعالیتلر ائلیللر، دعوا ائلیللر، قدرتلی آداملاری چالشه چکللر¨ تا مغزلرین تحریک ائلسیننر چون اولارن مغزلری معمولی یوللارنان تحریک اولماز.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



South Azerbaijani : نقص توجه اختلالی همتالارنان ارتباطلارین اوسدونده تاثیر قویار چون اوبیسی اوشاخلار درک ائلیممللر نیه اولار اوجور رفتار ائلیللر یا اوجور هجی ائلیللر یا اولارن بیوماخ سطحی فرقلی دی.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



South Azerbaijani : علم ائله گتماقنان اورگشماقن توانایی سی اشاره ائلموش روشینن عوض لشنن سورا پایه نرخ کی اوندا علم ائله گلردی عوض لشدی.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



South Azerbaijani : اطلاعات ائله گتماق روشی فرقلی دی. داها جداگانه یادا گتماق اوسدونه تاکید ائلمیردلر بلکه متنی یادا گتماقا متمرکز اولدولار.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



South Azerbaijani : اساسا رنسانس بیر قابل توجه تغییر اورگشماق روشنده و علمین منتشر ائلماقندا ایجاد ائلدی.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



South Azerbaijani : انسانلار اوبیسی نخستیان لارن برعکسی ائللرنن داها حرکت ائلماقا یا وزنلرین تحمل ائلماقنا یا آغاشلاردان آسلانماقا استفاده ائلمیللر.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



South Azerbaijani : شامپانزه نین الینن ایاقی سایزنان اوزوننقدا مشابه دیلر، کی الین استفاده سین دیزینن یرماقدا وزنین تحملنه گؤره نشان وئرر.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



South Azerbaijani : آدامن اَلی ایاقنان قسسادی و بارماخلارین سوموهلری داها صاف دی.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



South Azerbaijani : فسیل اَل سوموهلری کی ایکی میلیون نان اوچ میلیوناجان قدمتلری وار بو تغییری اَلین تخصصی اولماقن حرکت ائله ماخ دان النن ایش انجام ورماقا معلوم ائلیر.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



South Azerbaijani : بعضی آداملار اعتقادلاری وار کی چوخلی مصنوعی ایجاد اولموش شفاف یوخولارن تجربه ائله ماقی آدامی یرقون ائلیه بولر.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



South Azerbaijani : بو پدیده نین اصلی علتی بودی کی شفاف یوخولار زمان مدتین رِم دوره لرین آراسندا چوخالداللار

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



South Azerbaijani : ایه REMلرین تعدادی هر گجه آزالا بو وضعیت کی اوندا واقعا یاتسز و بدنز اوزون بازسازی ائلیر او قدر آز اتفاق دوشر کی بیر مشکل ایجاد ائلمز.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



South Azerbaijani : بو همان قدر یورقون ائلین دی کی قرار اولیدی هر ایمی یا اتوز دیقه دوراسز و تلویزیونا باخاسز .

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



South Azerbaijani : اونون تاثیری بونا بستگی سی وار کی مغزز هر گجه سعی ائلیر نچه دفعه شفاف یوخو گورسون.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

South Azerbaijani : ایتالیاللار اولدن شمالی آفریقادا شانس گتمدلر. مینجی هوسارز کاپونزی قلعه سینی لیبیده اشغال الدی 11 دا 10 ایلین ژوئنن 1940 بیر هفته ایتالیانن اعلام جنگنن سورا.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



South Azerbaijani : بیر کمین ده، بردیانن شرقنده، انگلیسلیلر ایتالیانن اونمینجی لشکرین سرمهندسی ژنرال لاستوچینی دستگیر الدیلر.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



South Azerbaijani : اینده، مارشال ایتالو بالبو، لیبینین ژنرال-حاکمی و موسیلینینین وارثی، توبروک دا قردشی بیلسین الدوردی 28 ژوئنن

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



South Azerbaijani : مدرن شمشیربازی ورزشی چوخ سطحلره دانشجولاردان کی دانشگاه دا اورگشیللر حرفه ای نن اولمپیک رقابتلرنه جان انجام اولور.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



South Azerbaijani : بو ورزش دوئل صورتنه انجام اولار و بیر شمشیرباز اوبیسینن دوئل ائلیر.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



South Azerbaijani : گلف بیر اویون دی کی اوینیننر چماقدان توپلاری باجالارن ایچینه سالماقا استفاده ائلیللر.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



South Azerbaijani : بیر معمولی رانددا اون سگز باجا اوینیللر و اویونچولار گلف زمیننده بیرمینجی باجادان باشلیللر و اون دگزمینجی باجادا قوتولاللار.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



South Azerbaijani : او اویونچی کی مسیری طی ائلماقا لاپ آز ضربه وورا یا چماقی فرراندرا برنده اولار.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



South Azerbaijani : اویون چمنین اوسدونده انجام اولار و باجانن دوره سینده کی چمن داها قیسسا وورولار و اونا سبز دیللر.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



South Azerbaijani : شاید توریسمن لاپ رایج نوعی اودی کی آداملارن چوخی مسافرتنن تداعی ائلیللر: تفریحی توریسم.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



South Azerbaijani : بو او زمان اتفاق دوشر کی آداملار استراحته و خوش گچتماقا بیر یره گدللر کی معمولی روزمره زندگاننقلارینن چوخ فرقی وار.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



South Azerbaijani : دریا گراقی، تم پارکلاری نن کمپ یرلری لاپ رایج یرلردلر کی تفریحی توریستلر اولارا رفت و آمد ائلیللر.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



South Azerbaijani : ایه بیر نفرین هدفی بیر یری گورماخ دان اونون تاریخینن فرهنگن تانماق اولا بو نوع توریسمه فرهنگی توریسم دیرخ.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



South Azerbaijani : توریستلر ممکندی بیر خاص کشورن مختلف گورملی یرلرینه باش ووراللار یا ممکن دی ترجیح ورللر فقط بیر ناحیه نین اوسدونده تمرکز ائلیللر.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



South Azerbaijani : مستعمره ده یاشینلر کی بو فعالیتی گوردولر امدادی نیرو درخواست ائلمیشدیلر.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



South Azerbaijani : سربازلار کی قاباقا گتماخ وضعیتین تقویت ائلیردلر نیو همپشایر 1 مینجی نن 3 مینجی 200 نفرلخ هنگلره شامل اولوردی کی فرماندهلری کلنل جان استارک نان جیمز ریدی دی (ایکیسی ده بعدا ژنرال اولدولار).

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



South Azerbaijani : استارکن سربازلاری خاکریزن کنارندا مستعمره نشینلرین یرلرین شمالندا قرار تاپدلار.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



South Azerbaijani : اوواخ کی ائلچاخ شپه میستیک چایندا شبه جزیره نن شمال شرقی سینده بیر فاصله آشدی، اولار سون کرانه سینده بیر چیچیه ساحلده نرده نی بیر ائلچاخ داش دووارنان شمالی انتهایه گسترش وردلر.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



South Azerbaijani : گریدلی یا استارک بیر تیری نرده نین 100 فوت دقندا (30 متر) قرار وردلر و دستور وردلر اوواخداجان کی ارتشن کادری اونان گشمییپ اونا شلیک ائلمسیننر.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



South Azerbaijani : آمریکانن نقشه سی تعدیل اولموش حمله لرین اوچ طرفدن انجام ورماقنا متکی دی.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



South Azerbaijani : ژنرال جان کدوالدر بیر انحرافی حمله نی بریتانیانن پادگاننا بوردنتاوندا انجام ورجاخ تا نیرو یوللاماقن یولن مسدود ائلسن.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



South Azerbaijani : ژنرال جیمز اوینگ ترنتون فری ده 700 شبه نظامینی چایدان گچدجاخ، اسونپینک کریک اوسدونده اولان پلی آلا و دشمن سربازلارن گاشماقین قاباقن آلا.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



South Azerbaijani : 2400 نفر اصلی حمله نیروسی، گون چخاننان قاباخ حمله سین انجام ورماقا دوگز مایل ترنتونن شمالندا چایدان گچدی و ایکی گروها تقسیم اولدی کی بیرین رهبری گرین و بیرینکی سالیوان اولدی.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



South Azerbaijani : یک چهارم مایل یرنه یارم مایل قاشماقنان سرعتن اهمیتی چوخ آزالر و استقامت بیر مطلق ضرورت اولور.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



South Azerbaijani : البته بیر درجه یک یارم مایل قاچانی، بیر آدام کی ائلیه بولر ایکی دقیقه ده بو مسافتی قاچا، گره یاخجی سرعتی اولا اما استقامت خطرلرین هامیسینن گره بهتر اولا.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

South Azerbaijani : قشدا مملکتین بیر طرفنن آیری طرفنه قاشماخ، کی بدنین اوست طرفینه ژیمناستیک تمرین ائلماقنان ترکیب اولا قاشماق فصلینه آماده اولماقا لاپ یاخجی تمریندی.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



South Azerbaijani : مناسب تغذیه تهجه ائلیممز ممتاز کارایی ایجاد ائلیه اما جوان ورزشکارلارن کلی سلامتلقلارنا چوخ تاثیر قویا بولر.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



South Azerbaijani : سالم انرژینی متعادل ساخلاماخ، موثر آبرسانی عادتلری انجام ورماخ، تکمیلی ایشلرین مختلف جنبه لرین دوشونماخ، ورزشکارلارا کمک ائلیر عملکردلرین ارتقا رسیننر و ورزشدن داها حظ ائلسیننر.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



South Azerbaijani : متوسط مسافت قاشماق تقریباً هزینه سیز ورزشدی؛ اما نچه وسیله نین موردنده کی شرکت ائلماقا لازم دیلر چوخ اشتباه برداشتلار وار.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



South Azerbaijani : وسایلی لازم اولان صورتده آلماخ اولار اما چوخین عملکردن اوسدونده تاثیری اولمیجاخ یا آز تاثیری اولاجاخ.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



South Azerbaijani : ورزشکارلار ممکندی احساس ائلیللر بیر وسیلیه نیازلاری وار حتی ایه او هش دودان منفعتی اولمیه.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



South Azerbaijani : اتم تمام موادن اساسی جورریننرینن حساب اولا بولر.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



South Azerbaijani : او بیر چوخ پیچیده پدیده دی کی ساده اولموش بور مدلن طبقنده بیر مرکزی هسته دن تشکیل اولور کی الکترونلار،تقریبا همان جور کی سیاره لر گونن دوره سینه دولاناللار، اونون دوره سینه دولاناللار-1.1 شکله مراجعه ائلیین.

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



South Azerbaijani : هسته ایکی ذره دن تشکیل اولار-نوترون نان پروتون.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



South Azerbaijani : پروتونلار مثبت الکتریکی بارلاری وار اما نوترونلار هش بارلاری یوخدی. الکترونلار منفی الکتریکی بارلاری واردی.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



South Azerbaijani : قربانی نی چک ائلماقا سیز گره صحنه نی بررسی ائلیسیز تا امن اولماقزدان مطمئن اولاسز.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



South Azerbaijani : سیز گره قربانیه یخین لشنده اونون موقعیتین و خودکار هشدارلاری متوجه اولاسز.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



South Azerbaijani : ایه کمک ائلینده آسیب ییسز ممکندی فقط اوضاعی لاپ بترلدسز.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



South Azerbaijani : بررسی گورستدی کی افسردلق، گوخی و فاجعه بولماخ آری نن ناتوانلقن رابطه سین آراسندا اولاردا کی بللرین اشاسی آریر، میانجی دیلر.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



South Azerbaijani : فقط فاجعه انگارین تاثیرلری، منظم هفتگی تنظیم اولموش دکتر دستیارین جلسه لرینه مشروطی دی و افسرده لقنان گوخی بوجور دیللر.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



South Azerbaijani : اولار کی منظم فعالیتلری وار آری نن منفی احساسین نظرینن، مزمن آری نن معمولی فیزیکی حرکتنه گوره ایجاد اولان ناراحاتچلق احساسناین اراسیندا فرق قویماقا گوره داها چوخ حمایته نیازلاری وار.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



South Azerbaijani : بینایی یا گورماخ توانایی سی بینایی سیستمین حسگر عضولرینه یا گؤزلره بستگی سی وار.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



South Azerbaijani : گئوزلرین چوخ ختلف ساختارلاری واردی کی اولارن پیچیده لقی ارگانیسمن ضروریاتتنا بستگی سی وار.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



South Azerbaijani : مختلف ساختارلار مختلف قابلیتلری واردی، مختلف موج لارن اوزوننوقنا حساس دلار و تیزلق لاری فرقلی دی، همده ورودی دن باش چخاتماقا مختلف تحلیللره و بهینه ایشلماقا مختلف شماره لره نیازلاری واردی.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



South Azerbaijani : بیر جمعیت، بیر گونه نین ارگانیسملرین جمع اولماقی بیر معلوم جغرافیایی منطقه ددی.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



South Azerbaijani : وقتی کی افراد بیر جمعیت ده بیر فنوتیپی ویژگین لحاظنان عین هم دیلر اولارا تک ریخت دیللر.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



South Azerbaijani : وقتی افراد بیر ویژگینن نچه مختلف تنوعن شکلن گورسدللر اولارا چند ریخت دیللر.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



South Azerbaijani : سرباز قارشقالارن کلونی لری مختلف مرحله لرده رژه گدیپ و آشیانه جورریللر.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



South Azerbaijani : آواره لق مرحله سینده سرباز قارشقالار گجه لر رژه گدللر و گونوز اردوگاه وورماقا دوراللار.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



South Azerbaijani : کلونی اوواخ کی غذا آزالا آواره لق مرحله نی باشلیر. بو مرحله ده کلونی موقت اوقالار جورریر کی هر گون عوضلشللر.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

South Azerbaijani : بو آوارا لقنان وحشیگرلخلار یا رژه لر تقریباً ۱۷ گون چکر.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



South Azerbaijani : بیر سلول نمنه دی؟ سلول کلمه سی لاتین کلمه سی¨ سلا ¨ دان گلر کی¨ چیچیه اتاق¨ معنی سینه دی و اول دفعه بیر میکروسکوپنان آزمایش ائلینن توسطینن ابداع اولدی.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



South Azerbaijani : سلول دیری موجودلارن پایه واحدی دی و ارگانیسملارن هاممسی بیر سلول یا اونان چوخدان تشکیل تاپپلار.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



South Azerbaijani : سلول لار یاشایشن برری سینه او قدر پایه ای نن مهم دیلر کی چوخ وخلر اولارا¨ یاشایشن ساختمانی واحدلری ¨ دیللر.

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



South Azerbaijani : عصبی سیستم هم ایستایی بدنین هر یرنه قانن مشکل سیز جریان تاپماقنا گوره عصبی تکانه لرین یوللاماقینن حفظ ائلیر.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



South Azerbaijani : بو عصبی تکانه لر او قدر تز بدنین ایچینده یوللانابوللر کی بدنی بالقوه تهدیدلردن حفظ ائلیه بولر.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



South Azerbaijani : گردبادلاری خشن توفانلارنان مقایسه ائلینده چیچیه منطقه ده اتفاق دوشللر اما ائلیه بوللر هرزادی مسیرلرنده خرابلاسننار.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



South Azerbaijani : گردبادلار آغاشلاری ریشه دن چخارداللار، ساختمانلارن تابلولارن چخارداللار و ماشینلاری هوایه آتاللار. گردبادلارن لاپ قوی ایکی درصدی اوچ ساعات دان چوخ چکللر.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



South Azerbaijani : بو بویوه طوفانلارن سرعتی هر ساعاتدا 480 کیلومتر (هر ثانیه ده 133 متر؛ هر ساعاتدا 300 مایل دی)

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



South Azerbaijani : آداملار نچه مین ایللر لنزلری یکتماقا جوررییپ و ایشلدپلر.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



South Azerbaijani : اما بیرمینجی دودان تلسکوپ اروپادا 16 مینجی قرنده جوررندلر.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



South Azerbaijani : بو تلسکوپلار ایکی لنزین ترکیبنن اوزاخ اشیالاری داها یخین و داها بویوه گورستماقا گوره، استفاده ائلدلر.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



South Azerbaijani : طمعنن خودخواه لق همیشه بیزنن اولاجاخلار و همکارینن ذاتی بودی کی وقتی اکثریت نفع آپارللار، خودخواهلقنان رفتار ائلماقنان آز مدت ده چوختر منفعت ائله گلر.

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



South Azerbaijani : خوشبختانه آداملارن چوخی متوجه اولاجاخلار کی اولارن اوزون مدتده یاخجی گزینه سی اوبیسی لرنن ایشلماق دی.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



South Azerbaijani : چوخ آداملار او گونه فکر ائلیللر کی آداملار ائلیه بوللر آیری اولدوزا سفر ائلسیننر و آیری دنیالاری کشف ائلسیننر، بعضی آداملار فکر ائلیللر اوردا نمنه وار بعضیلر فکر ائلیللر فضایی لار یا آیری یاشایش ممکن دی آیری سیاره لرده یاشاسننار.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



South Azerbaijani : اما بو ایه اتفاق دوشسه احتمالا چوخ چکجاخ. اولدوزلار او قدر پراکنده اولوپلار کی¨ همسایه¨ اولدوزلارن آراسندا نچه تریلیون مایل فاصله واردی.

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



South Azerbaijani : شاید بیر گون سیزین نتیجه لریز بیر بیگانه دنیانون اوسدونده دوراجاخلار و قدیمی جدلرین باره سینده فکر ائلیجاخلار.

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



South Azerbaijani : حیوانلار چوخ سلول لاردان تشکیل اولوپلار. اولار شیلری ییللر و اولاری ایچیرده هضم ائلیللر. حیوانلارن چوخی حرکت ائلیه بوللر.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



South Azerbaijani : فقط حیوانلارن مغزی وار (اما حتی حیوانلارن هاممیسی یوخلاریدی مثلا ستاره دریایی مغزی یوخدی).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



South Azerbaijani : حیوانلار یرین هر یرنده تاپلاللار. اولار یری قازاللار، اقیانوسلاردا اوزللر، و گوی ده اوچاللار.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



South Azerbaijani : بیر سلول بیر دیری (شین) ارگانیسمین لاپ چیچیه ساختاری و عملکردی واحدی دی.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



South Azerbaijani : سلول لاتین کلمه سلا دان گلر کی چیچیه اتاق معنیسیندی.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



South Azerbaijani : ایه بیر میکروسکوپ آلتندا دیری شیلره باخاسز، گوررسیز کی چیچیه مربعلر یا توپلاردان تشکیل اولوپلار.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



South Azerbaijani : رابرت هوک کی بیر انگلیسلی زیست شناسیدی میکروسکوپنان بیر چوب پنبه ده چیچیه مربعلر گوردی.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



South Azerbaijani : اولار اتاقا اوخشیدلر. او بیرمینجی آدامیدی کی اولموش سلوللاری گوردی.

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

South Azerbaijani : عنصرلارنان ترکیبلر ائلیه بوللر بیر حالتدن اوبیسی حالته تبدیل اولسوننار و تغییر تاپماسننار.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



South Azerbaijani : گازی نیتروژنن ویژگی لری مایع نیتروژنن بیردی. مایع حالتی متراکمتردی اما مولکوللار هله همان دلار.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



South Azerbaijani : سو بیر نمونه دی. سو ترکیبی ایکی هیدروژن اتمنان و بیر اکسیژن اتمنان تشکیل تاپپ.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



South Azerbaijani : او گاز، مایع یا جامد اولسا مولکولی ساختاری بیردی.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



South Azerbaijani : اونون فیزیکی حالتی ممکن دی عوض لشه اما اونون شیمیایی حالتی ثابت قالار.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



South Azerbaijani : زمان همیشه بیزیم دوره میزددی و هر ایشه کی بیز گوروروخ تاثیر گوار اما اونون درکی چتین دی.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



South Azerbaijani : مذهبی، فلسفی نن علمی محققلر نچه مین ایللر زمانن باره سینده تحقیق ائلیپلر.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



South Azerbaijani : بیز زمانی بیر سری اتفاقلارنان درک ائلیرخ کی حال زمانن توسطینن آینده دن گذشتیه گئچللر.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



South Azerbaijani : بیز اتفاقلارن اوزونقولن (بویون) بو روشنن مقایسه ائلیرخ.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



South Azerbaijani : سیز ائلیه بولر سیز اوزوز زمانن گشماقن بیر چرخه ای اتفاقن مشاهده سینن تعیین ائلیسیز. بیر چرخشی اتفاق بیر شی دی کی مرتب صورتده نچه دفعه تکرار اولار.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



South Azerbaijani : ایندی کامپیوترلردن عکسلرنن ویدئولاری دستکاری ائلماق اوچون استفاده اولور.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



South Azerbaijani : پیشرفته انیمیشنلری کامپیوترینن جوررماخ اولار و بو نوع انیمیشنن استفاده سی تلویزیوننان فیلملرده چوخالر

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



South Azerbaijani : چوخ وخلر موسیقی نین ضبط ائلماقنا پیشرفته کامپیوترلردن کی سسلری پردازشنن ترکیب ائلیللر استفاده اولار.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



South Azerbaijani : بیر اوزون مدت اون دوگزمینجی نن ایمی مینجی قرنده فکر اولوردی کی نیوزلندن بیرمینجی ساکنلری مادوری لری دیلر کی موآ آدندا بویوه قوشلاری شکار ائلیردلر.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



South Azerbaijani : بو نظریه سورا بو نظری ایجاد الدی کی مائوری آداملاری پلی نزی دن بیر بویوه گمی ده کوشدلر و نیوزلندی موریوریدان آلدلار و بیر کشاورزی جامعه ایجاد ائلدلر.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



South Azerbaijani : اما تازا مدرکلر گورسدیر کی موریوری لار، اصلی مائوری سرزمینن بیر گروهی دیلر کی نیوزلنددن چاتهام جزیره لرینه کئوشدلر و اوز ممتاز، صلح آخداران فرهنگلرین ایجاد ائلدلر.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



South Azerbaijani : بیر آیری قبیله ده چاتهام جزیره سینده واریدی بولار مائوری لریدلر کی نیوزلندنن مهاجرت ائلدلر.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



South Azerbaijani : اولار ائوزلرینه موریوری دیللر نچه چیچیه جنگ اولدی و آخرده موریوری لر نابود اولدولار.

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



South Azerbaijani : او آداملار کی نچه دهه لر درگیریمیشلر بیزه کمک ائلدیلر قوت نقاط مزنان علاقه لرمیزین قدرن بولاخ اما چتیننقلار و حتی شکستلری ارزیابی ائلیاخ.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



South Azerbaijani : اوواخ کی بیز او آداملارا کی ائوزلرین، خانواده لرین و سازمانلارین داستانن تعریف ائلردلر گولاسدخ، بیز او قاباخکی و ایندیکی شخصیتلرین باره سینده کی سازمانن فرهنگینه یاخجی یا پیس تاثیر قویدلار ارزشلی اطلاعات ائله گتدخ.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



South Azerbaijani : بیر نفرین گذشته سین بولماخ اونون فرهنگین بولماقین معنی سینه دییر اما حداقل آداملارا کمک ائلیر بولسوننر سازمانن تاریخینده هاردا قرار تاپپلار.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



South Azerbaijani : آداملارنان هاممی شرکت ائلیننر موفقیت لری ارزیابی ائلینده و شکست لردن آگاه ائولاندا، سازمانن ارزشلری، رسالتی و قاباقا آپاران نیرولارنان داها عمیق صورتده آگاه اولوللار.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



South Azerbaijani : بو موردده قاباخکی کارافرینانه رفتارلارن موردلرین و ائله گلن موفقیتلرین یادا گتماق آداملارا کمک ائلدی تازا تغییراتدان و کلیسانن تازا مدیریتنن استقبال ائلسیننر.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



South Azerbaijani : بو موفقیت داستانلاری عوض لشماق گورخی سین آزاتدی و آینده ده تغییره گوره مثبت تمایل ایجاد ائلدی.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



South Azerbaijani : همگرا فکرلشماخ الگولری، مشکل حل الماخ تکنیکلری دیلر کی مختلف فکرلر و زمینه لری بیر راه حل تاپماقا گوره متحد الییللر.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

South Azerbaijani : بو فکر، سرعت، منطق و دقت، واقعیت لری تاپماخ، تکنیک لری گینه ایشلتماخ و اطلاعات یقماق اوسدونده تمرکز الیردی.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



South Azerbaijani : بو طرز فکرین لاپ مهم معیاری بودی کی: فقط بیر دوز جواب واردی. فقط ایکی جوابا فکر الیه بولرسیز، دوز یا غلط.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



South Azerbaijani : بو نوع فکرلشماخ خاص علم یا استاندارد روشلرینن مرتبطدی.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



South Azerbaijani : او آداملار کی بوجور فکر الیللر منطقی فکر الیللر و الگولری حفظ الیللر، مشکللری حل الیللر و علمی ازمایشلرین اوسدونده ایشلیللر.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



South Azerbaijani : انسانلار ایندیه جان اوبیسی لرین ذهنن اوخوماقدا لاپ استعدادلی گونه لر دیلر.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



South Azerbaijani : بونون معنیسی بودی کی بیز ائلیه بولرخ موفقیتنن او شیلری کی آداملار فکر ائلیللر، قصدلری وار، اعتقادلاری وار، بوللر یا آرزی لیلر پیشبینی ائلیاخ.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



South Azerbaijani : بو قابلیتلرین آراسندا، اوبیسیلرین قصدین بولماخ ضروری دی. او بیزه کمک ائلییر کی فیزیکی اقداملارن ممکن ابهاملارن حل ائلیاخ.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



South Azerbaijani : مثلاً ایه بیر نفری گوریدیز کی بیر ماشینن شوشه سین سندرر، ممکندی فکر ائلیسیز او چالشر بیر آیری آدامن ماشینن اورراسن.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



South Azerbaijani : ایه او ماشینن سوئیچن ایتیرمیش اولسیدی و او ماشین کی چالشردی ایچینه گیره اور ماشینی اولسیدی، گره آیری جور قضاوت اولیدی.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



South Azerbaijani : ام آر آی هسته ای مغناطیسی رزونانس آدندا بیر فیزیکی پدیده نین اساسندادی کی فلیکس بلاخ(کی استنفورد دانشگاهندا ایشلیردی) و ادوارد پورسل (هاروارد دانشگاهنان) اونی 1930 دهه سینده کشف ائلدیلر.

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



South Azerbaijani : بو رزونانسدا مغناطیسی میدان و رادیو موجلاری باعث اولوللار اتملار چیچیه رادیویی سیگناللار ائشیه ورسیننر

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



South Azerbaijani : 1970ایلینده دیموند دامادیان بیر دهتر و تحقیق دانشمندی مغناطیسی رزونانس تصویربرداری اساسن بیر ابزار عنواننا پزشکی تشخیصه گوره کشف ائلدی.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



South Azerbaijani : درد ایل سورا بیر ثبت اختراع حقی ورلدی کی دنیانن بیرمینجی ثبت اختراع حقیدی کی ام آر آی حوزه سینده ورلردی.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



South Azerbaijani : 1977 ده دهتر دامادیان بیرمینجی ¨بدنین هاممسین¨ ام آر آی اسکنرین جوررنماقن انجام وردی و اونون آدن ¨تسخیر ناپذیر¨ قویدی.

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



South Azerbaijani : غیرهمزمان ارتباط زمانی فکر لشماقا و اوبیسی لره واکنش ورماقا چوخالدار.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



South Azerbaijani : او شاگردلره اجازه ورر اوز سرعتلرینن ایشلسیننر و آموزشی اطلاعاتن سرعتین تنظیم ائلسیننر.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



South Azerbaijani : اونان علاوه زمان محدودیتی داها آزدی و کاری ساعتلرین انعطافین امکانی وار. (برمر،1998)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



South Azerbaijani : اینترنتنن جهانی وبدن استفاده ائلماق شاگردلره امکان ورر کی همیشه اطلاعاتا دسترسی لری اولسون.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



South Azerbaijani : شاگردلر ائلیه بوللر گلن حضوری جلسیه جان صبر ائلماقن عوضینه، گونن هر وقتنده معلملره سوال لارن یوللاسننار و انتظارلاری اولسون سریع جواب آلسننار

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



South Azerbaijani : پست مدرن رویکرد اورگشماقا، قیدلردن آزاد اولماقی ارائه ورر. تهجه بیر یاخجی یول اورگشماقا یوخدی.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



South Azerbaijani : اصلینده، تهجه بیر یاخجی شی اؤرگشماقا یوخدی. اؤرگشماق شاگردنن ارائه اولموش علمین آراسینداکی تجربه ده اتفاق دوشور.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



South Azerbaijani : بیزیم ایندیکی تجربه میز هاممی اوزوز انجام ورن و اطلاعات ارائه ائلین، آموزش محور تلویزیون برنامه لری بو نکته نی نشان ورر.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



South Azerbaijani : بیزیم چوخوموز متوجه اولورخ بیر تلویزیون برنامه سینه باخرخ کی بیزه بیر پروسه نین یا تجربه سین باره سینده اطلاعات ورر کی بیز اوندا هش واخ شرکت ائلمجاخ یا او علمی ایشلتمیجاخ.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



South Azerbaijani : بیز هش واخ بیر ماشینی تعمیر ائلمیجاخ، دالی حیطمزده فواره جوررمیجاخ، قدیمی خرابه لری بررسی الماقا گوره پرویه سفر ائلمیجاخ یا همسایامزن اوین مدلین عوض لمیجاخ.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



South Azerbaijani : دریانن آلتندا فیبر اپتیک کابللارن اتصالی اروپایه و انلی باند ماهواریه گوره، گرینلند یاخجی صورتده اینترنته وصلدی و جمعیتن 93% ای اینترنته دسترسی لری وار.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

South Azerbaijani : سیزین هتل یا میزبانز ( ایه مسافرخانادا یا شخصی اولده قالسز) احتمالا وای فای یا اینترنته وصل اولان اینترنتلری وار و تمام کتلرین کافی نتلری وار یا بیر مکانلاری وار کی عمومی وای فایا وصل دی.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



South Azerbaijani : هابله که ددیخ، دوزدی کی ¨اسکیمو¨ لغتی امریکادا قابل قبول دی، امریکادا اولمین آداملار، قطبدا اولان آداملار مخصوصا کانادایی لار اونی تحقیر آمیز بولوللر.

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



South Azerbaijani : دوزدی کی گرینلند بومی لری ممکن دی بو کلمه دن استفاده الیللر، خارجی لر گره اونان استفاده المیللر.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



South Azerbaijani : بومی گرینلند ساکنلری اوزلرینه کانادانان کالاآلیتدا اینوئی دیللر ( جمع کالاایت) گریلندده اوزلرینه گرینلندلی دیللر.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



South Azerbaijani : جرم ، و کلا پیسلیخ خارجی لره ،گرینلند ده تقریبا تعیرف اولمیپ و یوخدی. حتی شهر لر ده ده ، ¨چالا چوکور¨ یر یوخدی.

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



South Azerbaijani : سویوخ هاوا شاید تهجه خطر دی کی او آداملار کی آماده دییلر اونان مواجه اولا بیلللر.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



South Azerbaijani : اگر سویوخ فصل ده گرین لنده گدسیز (بونو نظره آلماق نان کی نقدر شمالا طرف گئدیسیز، هوا سویوخلاشیر)، بو واجب دی کی اؤزوزونن ایسه پالتار گؤتورسیز.

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



South Azerbaijani : یایین اوزون گونلری الیبیلر آز یاتماخ مشکلی و سلامتیدیغین مشکلاتنا باعث اولسون.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



South Azerbaijani : یای فصلینین ایچینده، نوردیک پشه لردن میات اولون. دوزدی اولار هچ ناخوشلوغی منتقل ائلملز لر، اما اذیت ائلیه بیللر.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



South Azerbaijani : او حال داکی سان فرانسیسکونون اقتصادی عالی و درجه بیر توریستی جذبه لرینه باغلیده، اونون اقتصادی تنوع لی ده.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



South Azerbaijani : لاپ بویوه مشاغل بخشی، حرفه ای سرویس، دولت، اقتصاد، تجارت و توریسم بخشی دی.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



South Azerbaijani : اورا، چوخلی موسیقی ده، فیلم ده، ادبیات دا و محبوب فرهنگ ده، تصویره چکیلیب ده،که شهری و اونون مهم مراکزین دونیادا محبوب اولماغینا سبب اولوب

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



South Azerbaijani : سان فرانسیسکو چوخلی هتل لرینن، رستوران لارینان و عالی همایش سالن لارینان، بیر بویوک توریستی امکاناتی فراهم الییب.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



South Azerbaijani : سان فرانسیسکو، اولکه ده، ان یاخشی یر آیری آسیایی غذالارین یمگه اوچون ده. کره لی، تایلندی، هندی، و ژاپنی

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



South Azerbaijani : والت دیزنی دونیاسینان گوروشماغ، چوخلی آمریکایی خانواده لر اوچون بیر بویوک سفر ده.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



South Azerbaijani : ¨معمول¨سفر بوجورده که بیر اوچاقینان اورلاندونون بین المللی فرودگاهینا گدیب، اتوبوسونان بیر دیزلی لند ده هتله گدیب، بیر هفته حدودا اوردا قالیب و اوردان اشیه چیخمماغ و اوه قییتماغ ده.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



South Azerbaijani : بو سفرده، حد سیز انتخابلار وارده، اما چوخلی آداملارن منظورلاری ¨والت دیزنیه سفر ائلماق دان¨، بودی.

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



South Azerbaijani : چوخلی بلیط لر حراجی سایت لاریندان، نمونه اوچون ای-بی و کریگ لیست دن ساتیلیر و بیازی ایشلنمش نچه-گونلوک پارک-هوپر بلیط لردیلر (بیر گونده نچه سایت دان گوروشه بیلرسیز).

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



South Azerbaijani : بو چوخ معمول بیر ایشده امما دیزنی اونو ممنوع الییب، بلیط لر آیری اشخاصا قابل انتقال دییلر.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



South Azerbaijani : چادر گورماخ دیواره نین آلتندا گرند کنیون دا مجوزه نیازی وار.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



South Azerbaijani : مجوزلر دره دن محافظت الماخ اوچون محدود دولار و هر آیین اول گونونده وریلر و درت آی او آی دان قاباخ ورلر

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



South Azerbaijani : شهرین اشینه گتماخ مجوزی مه آیندا باشلین تاریخلره ژوینن اولینه جان دسترس ددی

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



South Azerbaijani : او یرلر کی مشتری لری چوخدی مثلاً برایت انجل چادرگورماخ یری کی فانتوم مزرعه سینه یخیندی، معمولا اول تاریخده کی اولارن رزروی آچلر، دولاللار.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



South Azerbaijani : نچه محدود مجوز پیاده روی درخواست لارنا واردی کی هر کیم اول لولاری ایسدسه اله گترر.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



South Azerbaijani : ماشیننینان جنوبی آفریقا یا گتماخ، بیر عالی یولده که تمام بولگه لرین گوزللیکین گورسیز و توریست لر گورمین یرلره گدسیز.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

South Azerbaijani : بیر یاخجی برنامه ریزی لیغینان، بیر معمولی اراباسینان بو ایشه گوره بیلرسیز، امما بیر 4*4 اراباسی چوخلی توصیه اولور و بعضی یرلر وار که فقط 4*4 اراباسینان گده بیلرسیز.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



South Azerbaijani : برنامه ریزی لریز ده، یاددا ساخلیین که جنوبی آفریقا پایدار بیر یر ده، امما تمام همسایه اولکه لر بله دیللر.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



South Azerbaijani : ویزا اوچون احتیاجاتلار و هزینه لر هر یرده، فرق الیر و چوخلی سیز هانکی اولکه دن گلسز، اونلارا اثر قویور.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



South Azerbaijani : هر اولکه ده، ضروری احتیاجات که اراباز دا گره اولوسن اوچون، بیر فرقلی قانونلار وار.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



South Azerbaijani : ویکتوریا آبشارلاری، زیمبابوه نین غربی بولگه سینده، لیوینگ استونون و زامبیانین مرزینن او طرف لیغ، بوتسوانا یخینلیغینداده.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



South Azerbaijani : اله شهر آبشارلارین کناریندا ده و اونلار چوخ جذبه لی دیلر، اما بو معروف توریستی مقصدلرده، هم ماجراجویی سونلر اوچون و هم گردشگر لره بیر اوزون اقامت اوچون، چوخلی انتخاب لار وریر.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



South Azerbaijani : یاغیشلی فصل ده (نوامبر - مارچ) سو چوخالیب و آبشارلار چوخلی هیجان انگیز اولور.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



South Azerbaijani : اگر پلین یخینلیغینان گشسز و یا بوروخ بوروخ مسیر لر دن آبشارلارین کنارینان، قدم ویریپ، گشسز، قطعی ایسلاناجاخسیز.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



South Azerbaijani : او طرفدن،سو اوقدر چوخده که قادر اولمیاجاخسیز آبشارلاره گورسیز.

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



South Azerbaijani : توت عنخ امون مقبره سی (KV62). KV62 دره نین، ان معروف مقبره سی اولا بیلر، هوارد کارتر 1922 ایلینده بو صحنه ده جوان پادشاهین سالیم سلطنتی مقبره سین تاپده.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



South Azerbaijani : البته اوبیرسی سلطنتی مقبره لرین قیاسیندا، توت عنخ آمونون مقبره سی آزتر گوروش اوچون دییری وار، چونکی چیچیه ده و چوخ بزنیلمییپ.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



South Azerbaijani : مومیانینه مقبره دن چیخاردان زمان، آسیب لری گورماخ ایچین ناراحات اولاجاخسیز، چون کی فقط باش و چیین لری گورسنیر.

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



South Azerbaijani : افسانه ای ثروت داها مقبره ده دییر، قاهره ده بیر مصری موزه سینه منتقل اولوبده.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



South Azerbaijani : وقتی محدود اولان مسافرلره، آیری یرلردن بازدید الماغلاری توصیه اولونور.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



South Azerbaijani : ¨نوم کروم¨، 12 کیلومتر فاصله سینده، ¨سیم ریپ¨ ین جنوب غربیسینده دی. هیلتاپ معبدی، 9 مینجی عصرین اواخرینده تیکیلیبده، یاسوارمان پادشاهین دوره سینده.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



South Azerbaijani : معبدین قرانلیغ فضاسی، و ¨تونل ساپ¨ دریاچه سی نین منظره سی، بو تپه دن اوسته قتماغ تجربه سین دیر لندیریر.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



South Azerbaijani : راحاتلیغینان بو یرین بازدید برنامه سین، دریاچه نی قایقینن گزماغ برنامه سینن انجام وره بیلسیز.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



South Azerbaijani : معبده گیرماغ اوچون ،انگکور مجوزه لازم دی، ¨تونل ساپ¨ گدن زمان، پاسپورتیزه یاددان چیخاتمیین.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



South Azerbaijani : اورشلیم ،اسرائیلین ان بویوک شهری و پایتختی ده، البته، چوخلی اولکه لر و سازمان ملل بو شهره، اسرائیلین پایتختی قبول المیلر.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



South Azerbaijani : باستانی شهر، یهود تپه لرده، بیر عجیب مین ایللیخ تاریخی وار.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



South Azerbaijani : بو شهر ده اوچ یگانه پرستی دین وارده –یهودی ،مسیحی اسلام و بیر معنوی ،مذهبی و فرهنگی مرکز عنوانین دا عمل الیر.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



South Azerbaijani : شهرین مذهبی اهمیتنه گوره ، و مخصوصا شهرین مختلف قدیمی قسمت لری اوچون، اورشلیم اسراییل ده بیر اصلی دولانماخ مرکزلرننن بیری ده.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



South Azerbaijani : اورشلیمین چوخ تاریخی ،باستانی و فرهنگی یرلری وار اونون کناریندا آل ور مرکزلری ،کافه و رستوران لار شلوخ و جانلی دیلار.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



South Azerbaijani : کوبالی لار بین المللی فرودگاه لار دان و یا مرزی گیریش لردن، اکوادورا گیر ممیشدن قاباخ، گره دعوتنامه آلسینار.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



South Azerbaijani : بو نامه گره کی اکوادورون وزارت امور خارجه سینن ،مهره اوستونده ضرب اولا و خاص بیر شرایطینن یازیلا.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

South Azerbaijani : بو نیازلار بونان اوتور طراحی اولوپ کی بیر سازمان یافته مهاجرت جریانی ایکی مملکتین آراسین دا اولسون.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



South Azerbaijani : کوبالی شهروندلر که آمریکانین گرین کارت لاری وار لاری دی گره بیر اکوادورون کنسولونا گتسینلر بو شرط دن معاف اولالار.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



South Azerbaijani : سیزین پاسپورت گره لاپ آزی 6 آی سیزین مسافرت تاریخینن سورا اعتباری اولا. ایکی طرفه/رزرو تایید اولونموش سفر بلیطی لازیم دی که سیزین اوردا قالماخ زمانیزه تایید السین.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



South Azerbaijani : تورلار بویوک گروه لارا اوجوز تر باشا گلیلر، اونا گوره اگر سیز تهسیز و یا بیدانا دوستونان سیز، آیری ادام لارینان دوست اولون و بیر ۴ کیشیلیخ یا ۶ کیشیلیخ گروه تشکیل ورین که قیمت اشاغی تر اولسون.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



South Azerbaijani : اونان بله ،بو موضوع سیزه گره نیگران المیه ،چون توریست لرین چوخی اطراف دا دولانالار تا ماشین دولدورسونلار.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



South Azerbaijani : نظر گلیر که بو بیر یولدی که جماعتی تولاسینلار کی چوخ پول ورسینلر.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



South Azerbaijani : ماچو پیچونون شمالی انتهاسیندا گویه چاتان، بو شیب لی داغ واقع اولوب، که اکثرا خرابه لرین عکسلرین چوخندا، پس زمینه ده.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



South Azerbaijani : اشاغیدان بیراز قورخمالی نظره گلیر، و بو بیر چتین و شیبلی صعود ده، اما یاخجی شرایط ده اولان آداملار 45 دقیقه ده بوردان اوسته گده بیللر.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



South Azerbaijani : مسیرین اوزون لوغوندا، داشدان پله لر وار و بعضی شیبلی یرلرده، فولادی کابل لار بیر حمایتی دستگیره کیمین قویولوب.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



South Azerbaijani : دییلیر کی، ممکن ده نفس آز گتیرسیز، و شیبلی قسمت لرده چوخ دقتلی اولون، اگر یاش اولسا، چوخ خطرلی اولا بیلر.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



South Azerbaijani : تپه نین یاخینلیغین دا، بیر کوچوک مغارا(غار) وار، اوردان گچملیسیز، اورا آلچاقدی و چوخ دار ده.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



South Azerbaijani : گالاپاگوس مرکزین و اونون وحشی حیاتین، قایقینان گورماخ، اله که 1835 ایلینده،چارلز داروین بورانه گورده، ان یاخجی یولده.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



South Azerbaijani : 60 کروز قمیشینن چوخلی، گالاپوسون سولاریندا گل گت ده دیلر- 8 تا 100 مسافرلیخ ظرفیتینن

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



South Azerbaijani : چوخلی آداملار بلیط لرین قاباغجا رزرو الییلر(شلوغ فصل لرده قایق لار تز دولور)

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



South Azerbaijani : یاددان چیخاتمیین که بلیط آلان شرکت، گالاپوس متخصصی اولسون و فرقلی قمیش لر باره سینده یاخجی اطلاعات لاری اولسون.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



South Azerbaijani : بو شکل ده مطمئن اولاسیز که سیزین ایستدیغلاریز و یا محدودیت لریزه گوره، اونلارین ان ایی اویغون قمیلرینه مینجاخسیز.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



South Azerbaijani : اسپانیالیلار 16 مینجی عصرینده بورا گلممیشدن قاباخ، شمالی شیلی، اینکالارین حاکمیتی آلتیندایده، و جنوبی و مرکزی شیلی ده، آروکان بومیلره(ماپوچه) یاشیردیلار.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



South Azerbaijani : ماپوچه لر سون مستقیل آمریکانین بومی گروه لاری دیلر ،که شیلی نین استقلالینا قدر، کامل اسپانیایی حاکم لرین اطاعتینه چیخمادیلار.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



South Azerbaijani : او حالدا که شیلی استقلالین 1810 ایلینده اعلام الده (ناپلئونین جنگ لرین آراسیندا که نچه ایله قدر، اسپانیا بیر مرکزی کارا دولتی یوخیده)، قطعی غلبه 1818 ایلینه قدر اله گلممیشده.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



South Azerbaijani : دومینیکن جمهوریسی (اسپانیاییده: República Dominicana) بیر کارائیبی مملکتدیر کی هیسپانیولا جزیرهسینین شرقی قیسمتین اشغال الیر و بو جزیرهنی هائیتی ایله پایلاشیر.

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



South Azerbaijani : بو مملکت آق قومی اولان دریا قراقنان و داغلارن منظره لرینن سورا، لاپ قدیمی اروپایی شهری امریکا دا صاحبدی کی ایندی سانتا دومینونین بیر بخشی دی.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



South Azerbaijani : اولده تاینولار و کارائیبی لر او جزیره ده یاشیردلر. ایل میلاددان قاباق اورا یتشمشدلر 10000 کارائیبیلر آراواکان دیلینه دانشاردلار و

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



South Azerbaijani : نچه ایل اروپاییلارن یتشماقنان سورا، اسپانیالی غارت الینلر تاینو سرخپوستلارن تعدادن چوخ آزاتمشدلار.

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



South Azerbaijani : تایئینونی الدوردولر 100000 ایلین اراسیندا اسپانیالی غارتگرلر 1498 و 1492 فری بارتلوم دو کاساس ددی کی

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



South Azerbaijani : اتحاد باغی بو فضا 17 مینجی عصرده بیر مجموعه نین ورودیه عنوانیدا دوزلدی، و بو مجموعه دن، ¨تمپو د سان دیاگو¨ تک ساختمان دی که اوزامان دان قالیب.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

South Azerbaijani : اینده بو ساختمان دان مرکزی ساختمان عنوانیدا استفاده اولونور و همیشه گجه و گونوز چوخلی برنامه لر اوردا اجرا اولور.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



South Azerbaijani : باغین اطرافیندا نئچه رستوران وار، و آخشام لار و ناهاردان سورالار، اجرت سیز کنسرت لر، مرکزی آلاچیق ده اجرا اولونور.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



South Azerbaijani : ایکی بالکن فقط 69 سانتیمترینن بیر بیرینن آیرلیپ لار، بیدانا قدیمی افسانه لر بونلارین باره سینده وار.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



South Azerbaijani : نچه پنی ورسز، بعضی اوشاخلار جریانی سیزه تعریف لیجاخلار.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



South Azerbaijani : ¨بوون¨ جزیره سی بیر گونلوخ مسافرته و یا آخر هفته مسافرتینه یاخچی دی که کایاک مینماغ ،پیاده یریماغ ،خرید الماغ ،رستوران لار ، و آیری ایشلر اوردا پیشنهاد اولونور.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



South Azerbaijani : بو اعتبارلی انجمن دوز ونکوورین یاخننقین دا ¨هاو سوند¨ دا دی و سو تاکسیلارینن چوخ راحت لیغنان دسترس ده دی که برنامه ینن گرانویل جزیره سینن ونکوررین مرکزینن حرکت الیلر.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



South Azerbaijani : او ادام لارا کی اشیه فعالیت لرین سویوللر ، ¨دریا و گوی کوریدورینا¨ (ونکور ده بیر بزرگراه ده) گتماخ بیر ضرورت دی.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



South Azerbaijani : ویستلرده (کی ونکوور دن ماشننان 1.5 فاصله سی وار) خرجلر یوخاری دی اما 2010 قیش اولمپیکنه گوره مشهور اولوپ.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



South Azerbaijani : قشدا آمریکانن شمالندا لاپ یاخجی اسکی ائله ماخ دان لذت آپارن. و یایدا اصیل داغلاردا دوچرخه سورماقی امتحان ائلیین.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



South Azerbaijani : ایچیره گیرماخ اجازه سی گره قبلانن رزرو اولا. گجه سیرنادا گالماقا گره مجوزز اولا.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



South Azerbaijani : سیرنا تهجه جنگلبانی ایستگاهی دی کی خابگاهنان ایسسی غذانی کمپ ائلماقدان سورا ارائه ائلیر. لا لئونا، سان پادریلو، و لاس پاتوس فقط کمپ ائلماقی ارائه وریللر و غذا سرویسلری یوخدی.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



South Azerbaijani : پارک ائلماق مجوزن مستقیم جنگلبانی ایستگاهندا پوئترو جیمینزده آلا بولرسیز اما اولار اعتباری کارتی قبول ائلمیللر.

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



South Azerbaijani : پارک خدماتی (MINAE) بیر آیدان چوخ پیشبینی اولموش یتیشماق تاریخیننن قاباخ پارک مجوزی ورمر.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



South Azerbaijani : کافه نت ال سول 30 دلار قیمتینن رزرو خدماتی یا 10 دلارنان بیر گوننق مجوز ارائه وریر؛ جزئیات اولارن کورکوادو پیجینده واردی.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



South Azerbaijani : کوک جزیره لری بیر جزیره مملکت دیلر کی نیوزیلندنن کی پلی نزی ده قرار تاپپ و اقیانوس آرامن آراسندادی، آزاد ارتباطلاری وار.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



South Azerbaijani : او بیر مجمع الجزایردی کی ۱۵ جزیره سی وار کی ۲.۲ کیلومتر مربع اقیانوسدا پراکنده اولوپلار.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



South Azerbaijani : جزیره لره کی زمانی منطقه لری هاوایی نر بیردی بعضی وخلر ¨استرالیانن هواییسی ¨ دیللر.

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



South Azerbaijani : دوزدی کی هوایی دان چیچیه تردی اما بعضی قوجا توریستلری هوایین او زمانین یادنا سالر کی ایالت اولمامشدی و بویوه توریستی هتللرنن اوبیسی پیشرفت لر ایجاد اولمامشدی.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



South Azerbaijani : کوک جزیره سین هش شهری یوخدی اما 15 مختلف جزیره دن تشکیل اولوپ. اصلی جزیره لر راروتونگانان ایتوتاکی دیلر.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



South Azerbaijani : ایندی پیشرفته کشورلرده دولوکس تختنن صبحانه ارائه ائله ماخ بیر جور هنری شیه تبدیل اولوپ.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



South Azerbaijani : یوخاری طرفدین آخرنده تخت نن صبحانه ورن اقامتگاهلار عموما ایکی شین اوسدونده رقابت ائلیللر: تختخواب نان صبحانه.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



South Azerbaijani : اونا گوره بو تشکیلاتلارن لاپ یاخجسندا بیر نفر ممکندی لاپ لوکس تخت، شاید بیر قشه یورقان یا بیر عتیقه تخت گوره.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



South Azerbaijani : صبحانه ممکندی منطقه نین فصلی یملی شیلری یا میزبانن مخصوص غذاسنا شامل اولا.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



South Azerbaijani : محیط ممکندی بیر قدیمب تاریخی ساختمان عتیقه اثاثنان، چمنلری تر تمیز حیطنن و استخرنن اولا.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



South Azerbaijani : ماشنزا مینماق و بیر اوزون جاده مسافرتنه گتماقن ساده لیقندا بیر ذاتی جاذبه سی وار.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

South Azerbaijani : سیز احتمالا بویوه وسیله لرین برعکسی، اوز ماشینیزن سورماقینن تانشلقز وار و اونون محدودیتلرین بولوسوز.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



South Azerbaijani : شخصی ملکده چادر وورماق یا بیر شهرده ائلیه بولر راحت توجه جلب ائلیه.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



South Azerbaijani : خلاصه اوز ماشینیزدن استفاده ائلماق جاده ده سفر ائلماقن بیر یاخجی یولدی اما تهجه لقدا¨ اتراق ائلماق¨ یولی دییر.

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



South Azerbaijani : ماشینده اتراق ائله ماخ اوواخ ممکندی کی سیز بیر مینی ون، شاسی بلند ماشین، سدان یا استیشن واگنز اولا کی صندللری تخت اولا.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



South Azerbaijani : بعضی هتللرین بخار راه آهن لارینن اقیانوس گمی لرینن ایکیمینجی جهانی جنگدن قاباخ و ۱۹ مینجی یا ۲۰ مینجی قرندن یادگارلاری وار.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



South Azerbaijani : او زمانن دولتددی و مشهور آداملاری بو هتللرده قالاردلار و معمولا زرق و برقلی شاملاری و گجه تفریحلری وارلاریدی.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



South Azerbaijani : مددان دوشموش وسایل، لاپ تازا تسهیلاتن اولماماقی و بیر گوزن قدیمی اولماخ اولارن مشخصاتنان دلار.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



South Azerbaijani : اولارن معمولا شخصی صاحبلاری وار اما بعضی وخلر دولت رئیسی یا آیری بویوه مقاملارا یر ورردلر.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



South Azerbaijani : بیر مسافر کی چوخلی پولی وار ممکندی دنیانین دوره سینه مسافرت ائلیه و سفرلرین آراسندا بو هتللرین چوخندا قالا.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



South Azerbaijani : بیر مهمان نوازلق تبادل شبکه سی بیر سازماندی کی مسافرلری او شهردکی بومی لارنان کی اورا باش ووراجاخلار، وصل ائلییر.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



South Azerbaijani : بو شبکیه قنوشماقا گوره معمولا فقط بیر آنلاین فرم دلدورماخ لازمدی اما بعضی شبکه لر اضافه اثبات ایسدیللر یا ارائه وریللر.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



South Azerbaijani : دسترسده اولان میزبانلارن لیستی کاغاذ اوسدونده و/یا آنلاین صورتده، بعضی وخلر معرفنن اولارن مسافرلرین نظرلرینن ارائه اولور.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



South Azerbaijani : کوچ سرفینگ 2004 ایلینده اونان سورا کی کامپیوتر برنامه نویسی کیسی فنتون بیر اوجوز پرواز فنلاندا تاپدی اما اوردا گالماقا یری یوخیدی یولا دوشدی.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



South Azerbaijani : او او شهرین دانشجولارنا ایمیل ووردی و مفته گالماقا چوخ پیشنهادلار آلدی.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



South Azerbaijani : هاستللر چوختر جوان آداملارا –بیر ایمی نچه یاشندا معمولی قوناخ- امکانات فراهم ائلیللر اما چوخ وخلر اوردا قوجاتر مسافرلرده تاپا بولرسیز.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



South Azerbaijani : اوشاخلی خانواده لری اوردا چوخ آز گوررسز اما بعضی هاستللر اولارا اجازه ورللر خصوصی اتاقدا قالسننار.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



South Azerbaijani : پکن شهری چینده ۲۰۲۲ اولمپیکن قش اویونلارین میزبان شهری اولاجاق کی باعث اولاجاخ او اول شهر اولا کی هم قش و هم یای اولمپیک اویونلارن میزبانی اولوپ.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



South Azerbaijani : پکن افتتاحیه نن اختتامیه نن ایچیرده انجام اولان بوز اوسدونده کی ورزشلرین میزبانی اولاجاخ.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



South Azerbaijani : آیری اسکی گتماخ مسابقه لری ژانگجیاکو دا کی تایچیچنگ اسکی منطقه سینده برگزار اولاجاخلار کی پکن دن تقریبا ۲۲۰ کیلومتر (۱۴۰ مایل) فاصله سی وار.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



South Azerbaijani : چوخ معبدلرین سالانه جشنلری وار کی نوامبرن آخرنده باشلیر و می آین وسطنه جان ادامه سی وار و هر معبدین سالانه تقویمینه گوره فرق ائلیر.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



South Azerbaijani : معبدین جشنلرین چوخی، معبدین سالگردین بیر بخشین عنوانندا یا اللهن تولدین اداره ائلماقنا یا هر آیری معبده مربوط اولان مهم اتفاق جشن توتولار.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



South Azerbaijani : کرالانن معبد جشنلرین گورماقی تزئین اولموش فیللرن بیر صفده یرماقینن، معبدین ارکستری و آیری جشنلرنن چوخ جالبدی.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



South Azerbaijani : بیر دنیا نمایشگاهی (کی اونا دنیانن نمایشگاهی یا فقط نمایشگاه دیللر) بیر بویوه بین المللی هنرنن علم جشنواره سیدی.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



South Azerbaijani : شرکت ائلین مملکتلر هنری نن آموزشی گورستمللیرن ملی غرفه لرده ارائه ائلیللر تا دنیانن مشکللری یا مملکتلرین فرهنگ نن تاریخن نشان ورسیننر.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



South Azerbaijani : بین المللی باغبانی نمایشگاهلاری تخصصی اولموش رویدادلاردلار کی گللری،گیاه شناسی باغلارن و هر شی کی گیاهلارا مربوط دی نمایش ورللر.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

South Azerbaijani : اولار نظریه ده( اوواخداجان کی مختلف مملکتلرده برگزار اولسوننار) هر ایل برگزار اولا بوللر، اما عمل ده اولمازلار.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



South Azerbaijani : بو رویدادلار عادی حالتده اوچ تا آلتی آی چکللر و 50 هکتاردان چوخ منطقه لرده برگزار اولاللار.

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



South Azerbaijani : چوخ مختلف فیلم فرمتلری وار کی ایللر بویی استفاده اولوپلار. استاندارد 35 میلیمتر فیلم (36 میلیمتر 24 میلیمترده نگاتیو) لاپ رایج دی.

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



South Azerbaijani : ایه فیلم حلقه لریز قوتولسا اونی تقریبا راحات تهیه ائلیه بولرسیز و رزولوشنی ایندیکی DSLR نان تقریبا قابل مقایسه دی.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



South Azerbaijani : بعضی متوسط اندازه سی اولان فیلم دوربینلری 6در6 فرمت یا اونان دقیقه 56در56 میلیمتر نگاتیو ایشلدللر.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



South Azerbaijani : بونون رزولوشنی تقریبا ۳۵ میلیمتر نگاتیون درد برابری دی (۳۱۳۶ میلی متر مربع، ۸۶۴ میلی متر مربعن قاباقندا).

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



South Azerbaijani : وحشی حیوانلار بیر عکاسا لاپ چتین موضوعلارداندلار، و یاخجی شانس، صبر، تجربه نن یاخجی وسایلین ترکیبنه نیازی وار.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



South Azerbaijani : وحشی حیوانلاردان عکس سالماق چوخ وخلر مسلم دی اما عمومیت ده عکاسیه تای بیر عکس مین دانا سوزجان ارزشی وار.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



South Azerbaijani : وحشی حیوانلاردان عکس سالماقا گوره چوخ وخلر بیر اوزون تله فتو عدسی سی لازمدی اما قوشلارن دسته سی یا چیچیه جنوارلاردان عکس سالماقا آیری لنزلر لازمدی.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



South Azerbaijani : چوخ غیربومی حیوانلارن تاپماقی چتین دی و پارکلار بعضی وخلر تجاری هدفلره عکس سالماقا قانونلاری واردی.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



South Azerbaijani : وحشی حیوانلار ممکندی اوتانجاخ یا مهاجم اولاللار. محیط ممکندی سیوخ، چوخ ایستی یا آیری جهتدن خشن اولا.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



South Azerbaijani : دنیادا 5000 نن چوخ مختلف دیل وار کی ایمی دیلدن چوخ وار کی 50 میلیون نفر یا اونان چوخ اولاری دانشللار.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



South Azerbaijani : همده یازلمش لغتلرین دوشونماقی دییلمیش لغتلرین دوشونماقنان راحات دی. بو مخصوصا آدرسلرین موردنده کی اولاری دوشونملی صورتده تلفظ ائله ماخ چتین دی، دوزدی.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



South Azerbaijani : بعضی مللتلر هاممسی انگلیسینی کاملاً روان دانشاللار و انتظارز اولا بولر کی مخصوصا جوانلار آیری دیللرده محدود سوادلاری اولا.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



South Azerbaijani : باشقا سوزله تصور ائلیین کی بیر منچسترلری، بوستونلی، جامائیکالینن سیدنی لی تورنتودا بیر رستورندا بیر میزین دوره سینده اوتوروپلار و غذا ییللر.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



South Azerbaijani : اولار وطنلرینن بیر بیرینه داستان دماقنان، کی اولارن مختلف لهجه لرینن عامیانه گویشلرینن دیلر، بیر بیرین باشن قاتللار.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



South Azerbaijani : سوپرمارکتدن غذا آلماخ معمولا غذا یماقا لاپ راحات یولدی. ایه غذا جوررماقا موقعیتیز اولماسا انتخابز آماده غذایه محدود اولار.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



South Azerbaijani : سوپرمارکتلر چوخالان صورتده آماده غذالارن بخشین داها متنوع ائلیللر. حتی بعضیلری بیر مایکروفر یا آیری وسیله غذانن ایسسیتماقنا ارائه ائلیللر.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



South Azerbaijani : بعضی مملکتلرده یا توکانلاردا لاپ آزی بیر رستوران وار کی چوخ وخلر رسمی دییر و قیمتلری مناسب دی.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



South Azerbaijani : بیمه نامه زدن بیر کپی تهیه ائلین و اونان بیمه ائلینزن تماس اطلاعاتن یانزدا ساخلین.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



South Azerbaijani : اولار توصیه ائلماقا/ قانونی اجازه ورماقا و خسارت آلماقا گره بیمه ائلینین ایمیل آدرسن و بین المللی شماره تلفنن گئورسدللر.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



South Azerbaijani : بیر آیری کپی اوز دیلیزده و آنلاین صورتده ساخلیین (اوزوزه پیوست صورتنده ایمیل ائلیین یا¨ ابری فضادا ¨ ذخیره ائلیین).

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



South Azerbaijani : ایه مسفرتده یانزدا لپ تاپ یا تبلت وار، اونون حافظه سینده یا دیسکنده بیر کپی ذخیره ائلین( اینترنتسیز اونا دسترسی تاپماق اولسون).

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



South Azerbaijani : همده بیمه نامه/قرارداد کپی لارن همسفرلریزه و فامللریزه یا دوسلارزا کی مایل دیلر کمک ائلسیننر، ورین.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



South Azerbaijani : موس ( کی اونا شمالی گوزنده دیللر) ذاتا مهاجم دیللر اما ایه خطر احساس ائلسلر اوزلرنن دفاع ائلیللر.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

South Azerbaijani : اوواخ کی آداملار فکر ائلمیللر کی شمالی گوزنلر ممکندی خطرناک اولاللار، ممکندی اولارا چوخ یخین نشللر و اوزلرین خطره سالاللار.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



South Azerbaijani : الکلی ایشملیلری متعادل حدده ایچین. الکل هرنین اوسدونده بیر تاثیری وار و اوزوزون حدزی بولماخ مهم دی.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



South Azerbaijani : اوزون مدتده وارد اولان ممکن سلامت مشکللری کی چوخ مشروب ایشماقا گوره دیلر کبد آسیبی و حتی کور اولماق و اولماقدی. ایه غیرقانونی تولید اولوش الکلدان استفاده ائلیسیز خطرن احتمالی چوخالار.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



South Azerbaijani : غیرقانونی مشروبلار ممکندی خطرناک ناخالصیلری اولا کی متانولا شامل اولور کی ممکن دی حتی آز مقدارلاردا کورلقا یا اولماقا منجر اولا.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



South Azerbaijani : عینه ممکندی خارجی مملکتلرده مخصوصا حقوق اولاردا آز اولان مملکتلرده کی کارگر هزینه سی اوردا آزدی، داها اوجوز اولا.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



South Azerbaijani : اوده گوزلرزی معاینه ائلتدیرین، مخصوصا ایه بیمه اونی پوشش وریر و نسخه نی گترن تا آیری یرده تنظیم اولسون.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



South Azerbaijani : بو منطقه ده اولان باهالی برندلرین قابلاری ممکندی ایکی مشکللری اولا؛ بعضی لری ممکندی کپی اولسوننار و دودان وارد اولموش قابلار ممکنده اوز مملکتزدن باها اولالار.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



South Azerbaijani : قهوه دنیانن لاپ چوخ مبادله اولان محصوللارین بیری دی و سیز احتمالا چوخ انواعی اوز منطقزده تاپا بولرسیز.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



South Azerbaijani : بونان بله چوخ خاص قهوه ایشماخ روشلر دنیادا وار کی اولارن تجربه ائلماقین ارزشی وار.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



South Azerbaijani : دره نوردی بیر دره نین تکنه گتماخدی کی یا قوری دی یا سودان دولی دی.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



South Azerbaijani : دره نوردی، ائوزماخ، داغا چخماخ، و آتلماقن اصولن ترکیب ائلیر—اما باشلاماقنا تقریبا آز آموزش یا فیزیکی شکله (صخره نوردی، اسکوبانان غواصی ائلماق، یا اوجا داغلاردا اسکی گتماخ نان مقایسه ائلینده) لازم دی.

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



South Azerbaijani : پیاده روی بیر اشیهده انجام اولان فعالیتدی کی طبیعی محیطلرده پیاده روی ائلماقا، چوخ وخلر پیاده روی مسیرلرنده شامل اولار.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



South Azerbaijani : روزانه پیاده روی بیر مایلدان آز فاصله لردن تا اوزاختر فاصللره شامل اولار کی تهجه بیر گونده اولاری گتماخ اولار.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



South Azerbaijani : بیر روزانه پیاده رویه بیر راحات مسیرده آز آماده اولماق لازمدی و هر تقریبا ساق آدام ائلیه بولر اولاردان لذت آپارا.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



South Azerbaijani : چیچیه اوشاقی اولان خانواده لر ممکندی داها چوخ آمادگیه نیازلاری اولا اما بیر گونی اشیهده گچتماخ حتی نوزادلارنان مدرسیه گتمین اوشاخلارنان ممکندی.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



South Azerbaijani : بین المللی مقیاسدا، تقریبا 200 گاشماق تورن سازمانلاری وار. اولارن چوخی مستقل صورتده اداره اولوللار.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



South Azerbaijani : جهانی قاشماخ تورلارن جایگزینی، گو رانینگ تورز چوخلی گاشماقنان منظره لره باخماخ ارائه ائلیننرین درد قاره ده شبکه بندی ائلیر.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



South Azerbaijani : بارسلونانان کپنهاگن رانینگ کپنهاگنا، کی ریشه سی بارسلونانن گاشماق تورلاریدی، پراگن قاشماق تورلاری قوشولدیلار،کی پراگدا و اوبیسی یرلرده اولاردیلار.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



South Azerbaijani : چوخ شیلر وار کی تهجه مسافرت ائلینده و اونان قاباخ گره اولاری نظرده آلاسز.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



South Azerbaijani : مسافرت ائلینده انتظارز اولسون کی اوصاع اوجور کی¨ مملکتیزدیدی ¨، اولماسن. اداب، قانونلار، غذا، ترافیک، سکونت یری، استانداردلار، دیل و آیری شیلر بیر حده جان او یردن کی سیز زندگاننق ائلییسیز فرقلی اولاجاخلار.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



South Azerbaijani : بیر شیی گره همیشه یادزدا ساخلیسز، ایشلری انجام ورلماقن محلی روشنن ناراحت اولماخدان یا حتی بیزار اولماخدان اجتناب ائلیین.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



South Azerbaijani : مسافرت آژانسلاری 19 مینجی قرندن واردلار. بیر مسافرتی آژانس معمولا بیر سفره کی مسافرن تجربه سینن قاباخکی طبیعت، فرهنگ، دیل یا آز حقوقلاری اولان مملکتلرینن فرقلی دی، یاخجی گزینه دی.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



South Azerbaijani : چوخ آژانسلارن چوخی تمایللاری وار چوخ معمولی رزرولری انجام ورسیننر، اما چوخ آژانسلار خاص مسافرت نوعلارندا، بودجه حدودلارندا یا مقصدلرده تخصص لاری واردی.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



South Azerbaijani : بهتردی بیر آزانسدان استفاده ائلیسیز کی سیزین مسافرتزه تای مسافرتلری چوخ وخلر رزرو ائلییر.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



South Azerbaijani : او مسافرتلره کی آژانس وبسایتندا یا توکانن ویترینیننده اولاری ترویج ورر باخن.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

South Azerbaijani : ایه ایسدیسیز دنیانی اوجوز گورسیز چون مجبورسز، زندگاننقزن سبکی بودی یا چالش ایسدیسیز، نچه یول اونون انجام ورماقنا وار.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



South Azerbaijani : اولار عموما ایکی دستیه تقسیم اولوللار: یا مسافرت ائلینده ایشلیین یا هزینه لرزی محدود ائلین. بو مقاله ایکیمینجین اوسدونده تمرکز ائلییپ.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



South Azerbaijani : او آداملارا کی ایسدیللر راحاتدخ، زماننان قابل پیشبینی اولماقی ائلدن ورسیننر تا هزینه لری صفره یخیننتسیننر، لاپ آز بودجه لی سفرلره مراجعه ائلیین.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



South Azerbaijani : بو توصیه فرض ائلیر کی مسافرلر اورلوخ ائلمیللر، اجازه سیز بیر یره وارد اولموللار، غیرقانونی بازاردا شرکت ائلمیللر، یولچلخ ائلمیللر یا آیری صورتده اوز منفعت لرینه گوره آیری آداملاردان سواستفاده ائلمیللر.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



South Azerbaijani : بیر مهاجرت بازرسی باجه سی معمولا بیر هواپیما، گمی یا آیری وسیله دن پیاده اولاندا بیرمینجی دورماخ یری دی.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



South Azerbaijani : بعضی مرزدن گچن قطارلاردا حرکت ائلین قطاردا بازرسیلر انجام اولار و اوواخ کی بو قطارلارن بیرینه مینیسیز گره معتبر شناسایی کارتز اولا.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



South Azerbaijani : او قطارلاردا کی گجه اوردا یاتاجاخسز، ردیس قطار ممکندی چاسپورتلاری جمع نیه تا سیزی یوخودان اویاتمیه.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



South Azerbaijani : ثبت نام ائلماق، ویزا پروسه سینه بیر آیری شرطدی. بعضی کشورلرده گره حاضر اولماقزی و اوردا قالان یرین آدرسین محلی مسئوللارا دیسیز تا ثبت اولا.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



South Azerbaijani : بونا گوره ممکندی لازم اولا محلی پلیس ایستگاهندا بیر فرم دولدوراسز یا مهاجرت اداره سینه باش ووراسز.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



South Azerbaijani : چوخ مملکتلرده کی بئله قانونلاری وار، محلی هتللر ثبت نامی انجام ورجاخلار (حتما سوروشون).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



South Azerbaijani : آیری موردلرده فقط اولار کی توریستی اقامتگاهلاردان اشیه قاللار گره ثبت نام ائلیللر. اما بو قانونی مبهمتر ائلیر، اونا گوره قاباخدان سوروشون.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



South Azerbaijani : معماری ساختمانلارن طراحی ائلماقنان جوررماقنا مربوط دی. بیر یرین معماری سی اوزی بیر توریستی جاذبه دی.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



South Azerbaijani : چوخ ساختمانلار گوزل دیلر و منظره بیر اوجا ساخماننان یا بیر هوشمندانه قرار ورلمش پنجره دن گوزل اولا بولر.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



South Azerbaijani : معماری آیری حوزه لرینن کی شهری برنامه ریزیه، عمران مهندسیسنه، تزیینی هنرلره، ظراحی داخلیه و منظره طراحی سینا شامل اولور، اشتراکی وار.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



South Azerbaijani : بونی نظرده توتماقنان کی بو سرخپوستی کتلر نقدر پرت دلر، سز ایه الباکورک یا سانتافه یه گتمیسیز ائلیممسیز چوخ شبانه تفریحلر تاپاسز.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



South Azerbaijani : اما تقریبا کازینولارن هاممسی کی اوسده آدلاری گلدی مشروب سرو ائلیللر و بعضی لری برند تفریحلر گترللر (مخصوصا بویوه کازینولار کی آلباکورکن و سانتافه نین دوره سینده دیلر).

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



South Azerbaijani : مواظب اولون: چیچیه بارلار بوردا همیشه خارجی توریستلرین وقت گچتماقنا یاخجی یر دیللر.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



South Azerbaijani : اولا نیو مکزیکونن شمالی چوخلی کفلی لرین ماشین سورماقینن مشکلی واردی و کفلی راننده لرین تراکمی او قدر چوخدی کی شهرین بارلارنا یخین دی.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



South Azerbaijani : ناخواسته دیواری نقاشیلره یا خط خطی لره دیوارنگاره دیللر.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



South Azerbaijani : بو بیر مدرن پدیده دییر اما آداملارن چوخی احتمالا اونی جوانلارن توسطینن انجام اولان اسپری رنگینن عمومی نن شخصی ملکلری خراب ائلماقنان مرتبط بولوللر.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



South Azerbaijani : اما ایندی رسمیته تاننمش دیوارنگاره هنرمندلری، دیوارنگاره مسابقه لری و ¨مجاز¨ دوارلار وار. دیوارنگاره نقاشیلری بو موقعیتده اوخونمین جمله لرین عوضینه، هنری اثرلره اوخشیللر.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



South Azerbaijani : بومرنگ آتماخ بیر طرفدارلی مهارتدی کی چوخ توریستلر ایسدیللر ائله گتسیننر.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



South Azerbaijani : ایه ایسدیسیز بیر بومرنگن آتماقن کی سیزه الیزه قیدر، اورگشسیز، حتما مطمئن اولون بیر مناسب بومرنگ گیترماقا وارزدی.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



South Azerbaijani : بومرنگلرین چوخی استرالیادا در واقع قیتمیندیلر. تازه کارلار بهتردی یللی هوادا آتماقی امتحان ائلمسیننر.

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



South Azerbaijani : هانگی غذا بیر داغ چولا دا یرده پیشیلر.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

South Azerbaijani : چولا یا بیر اوتن داغ داشلارینن ایسسینپ یا بعضی یرلرده یرین ایسسیسی یری طبیعی صورتده ایستی ائلییر.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



South Azerbaijani : هانگی چوخ وخلر سنتی کباب سبکینده شامن پیشیرماقنا گؤره استفاده اولار.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



South Azerbaijani : چوخ یرلر روتورادا یرین ایسسی سی نن ایسینن هانگی ارائه ائلیللر اما آیری هانگی نی کرایستچرچ، ویلینگتوننان آیری یرلرده مزه ائلماق اولار.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



South Azerbaijani : متروریلن تز تز رفت و آمد ائلیلن قطارلارین کیپ تاونن ایچینده و دوره سینده ایکی درجه سی وار: متروپلاس( کی اونا درجه یک ده دیللر) و مترو(کی اونا درجه سه دیللر).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



South Azerbaijani : متروپلاس داها راحات نان خلوت اما بیاز داها باها دی اما هله ده معمولی مترو بلیطلرینن اروپادا اوجوزدی.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



South Azerbaijani : هر قطارن پتروپلاسنان مترو واگنلاری وار؛ متروپلاسن واگنلاری همیشه قطارن آخرنده دیلر کی کیپ تاونا یخین دی.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



South Azerbaijani : آیری آداملارا آپارماق-هشواخ گویمیین کیفلریز گوززدن ایته مخصوصا اوواخ کی بین المللی مرزلردن گچسیز.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



South Azerbaijani : ممکندی متوجه اولاسز بولمیه بولمیه بیر مواد یر به یر ائلین عنوانندا سیزدن استفاده اولپ کی سیزه چوخ مشکل ایجاد ائلیر.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



South Azerbaijani : بو ممکندی صفده منتظر اولان وقته ده شامل اولار چون مواد ایسی چکن ایتلر هر لحظه ممکندی استفاده اولسوننان و سیز متوجه اولمیسیز.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



South Azerbaijani : بعضی مملکتلر حتی بیرمینجی دفعه انجام اولموش جرملرده حد دن آرتخ ظالمانه مجازاتلاری واردی؛ بولار ممکندی10 ایلدن چوخ زندان حکمنه یا اولومه شامل اولاللار.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



South Azerbaijani : او کیفلر کی اولاردان مواظب اولمیسیز اورلقن هدفی دیلر همده ائلیه بوللر او مسئوللارن توجهن کی بمب خطرنن نیراندلار جلب ائلسیننر.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



South Azerbaijani : وطنیزده بو بومی میکروبلارنان همیشه تماسدا اولماقا گوره، چوخ احتمالی وار کی اولارا گوره ایمن اولموسوز.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



South Azerbaijani : اما دنیانن آیری یرلرنده کی باکتری جاندارلار سیزه تازا دلار، داها چوخ امکانی وار مشکله برخورد ائلیسیز.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



South Azerbaijani : همده داها ایستی اقلیملرده باکتریلر هم تزتر رشد ایلیللر هم بدنین اشینده داها چوخ دیری قالاللار.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



South Azerbaijani : اونا گوره دهلی بلی نین تنبیه لری، فرعونن قارقشی، مونته زومانن انتقامی و اولارن چوخلی دوستلاری اتفاق دوشدی.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



South Azerbaijani : اله اوجور کی تنفسی مشکللر سیوخ هوالاردا چوخ رایجدی، ایسی هوالاردادا روده ای مشکللر چوخ رایجدی و چوخ موردلرده چوخ اذیت الین دیلر اما دودان خطرناک دیللر.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



South Azerbaijani : ایه اول دفعزدی کی بیر در حال توسعه مملکته سفر ائلیسیز-یا دنیانن تازه یرینه گدیسیز- فرهنگی شوکی دست کم توتمیین.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



South Azerbaijani : در حال توسعه دنیادا مسافرت ائلماقن تازالقی، کی اوردا چوخلی چیچیه فرهنگی سازگاریلارن تعدادی تز چوخالا بولر، چوخ ثباتلی، توانا مسافرلری ایاخدان سالپ.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



South Azerbaijani : خصوصا اول گونلرده، غربی مدلینده و کیفیتینده هتل لر، غذالار و خدمات اوچون خرجلیین تا بونلارا عادت الیسیز.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



South Azerbaijani : بومی حیواناتین تانیمین یرلرده، یر اوستونده دشک و یا پد اوستونده یاتمیین.

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



South Azerbaijani : اگر اشیه ده کمپ ویرماغ اوچون برنامز وارده، ایلان دان، عقرب دن و بله حشرات دان اوزاخ قالماغ اوچون، سفری تختخواب و یا هاموک گتیرین.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



South Azerbaijani : اویزی، صبح سحر، بیر عالی قهوه عطرینن دولدورون و گئجه بیراز آرامش ایچین بابونه چایی ایچین.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



South Azerbaijani : اگر تعطیلاتیزه، اویزده یا اولکه ز ده گچیردیسیز، اوزوزدن پذیرایی الیین و نچه دقیقه وقت قویوپ و بیر خاص دم لملی اوزوزه دم الیین.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



South Azerbaijani : اگر تازا شیلرین امتحان الماغین سویوسوز، شانسی الدن ورمیین و اسموتی یا میوه سویی دوزلدین.

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



South Azerbaijani : بلکی بیر ساده نوشیدنی دوزتماغین اورگشسیز، که روتین گونلوک زیندیغانیغیزا دوننده، اونو صبحانه یمگیز اوچون دوزلده بیلسیز.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

South Azerbaijani : اگر بیر شهرده یاشیسیز که فرقلی نوشیدنی ایشماغ اوردا باب ده، همسایلیغیز دا، ایندیه جان امتحان المین بار لارا یا کافه لره گدین.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



South Azerbaijani : پزشکی کلماتینن آشنا اولمین آداملارا، عفونی و مسری کلماتین فرقلی معنیسی وارده.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



South Azerbaijani : عفونی بیر ناخوش لیغ، بیر نوخوش لوغ گتیرن عامل، ویروس، باکتری، قارچ و یا دا انگل اثرینده وجودا گلیر.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



South Azerbaijani : مسری بیر ناخوش لیغ، اگر آلوده اولان آدامین اطرافیندا اولاسیز، سیزه راحات انتقال تاپیلیر.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



South Azerbaijani : چوخلی اولکه لر ده، وارد اولان آدام لار یا اولکه نی ترک الین شهروند لرین دولت مجبور الیر، بیر پارا ناخوشلیغ لارین علیهینه، اوزلرین واکسینه السینلر.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



South Azerbaijani : بو الزام لار، بونا که اولکیه گیرن آدام هانکی اولکه لره دولانیب و یا هانکی اولکه لره گتماغ قصدی وار بستگی لی وار.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



South Azerbaijani : شارلوت، شمالی کارولینا نین مزیت لرینن بوده که، عایله لر اوچون چوخلی کیفیتلی گزینه لری وار.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



South Azerbaijani : آیری بولگه لردن گلن خانواده لر بوردا یاشاماغا گوره اصلی دلیل لرین بله دییلر که، بورا عایله اوچون مناسب دی و مسافرلر بو شهرده اوشاخلارینان راحات گزیپ و دولانیلار.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



South Azerbaijani : گئچن ۲۰ ایلده، اوشاخلارا اوچون مناسب امکانلار آپتاون شارلوت دا تصاعدی صورتده چوخالیب.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



South Azerbaijani : خانواده لر شارلوت دا تاکسیدان استفاده المیللر، البته بعضا خاص شرایط ده ایشه گلیللر.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



South Azerbaijani : 2 مسافردن چوختر اولسا، تاکسی قیمتی چوخالار، و اونا گوره تاکسی مینماغ، بیراز باها اولار.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



South Azerbaijani : جنوب قطبی یرده لاپ سرین یردی و جنوب قطبین احاطه الیر.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



South Azerbaijani : توریستی سفر بورا هزینه سی چوخدی، استقامتدی بدنه احتیاجی وار، فقط یایدا نوامبر دان فوریه جان امکانی وار همده فقط پنیسولا جزیره لری نن راس دریاسنا محدود دی.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



South Azerbaijani : پایگاهدا زندگاننق الیللر و بیر آز تعداد قشدا قاللار. 44 نچه مین خدمه یایدا او منطقه لرده

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



South Azerbaijani : کیلومتر بوز اونی پوشش وریپ 2-3 داخلی جنوب قطبی بیر سکنه سیز فلات دی کی

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



South Azerbaijani : تخصصی هردن بیر هوایی تورلار کوه نوردیه یا قطبا یتشماقا گوره کی بویوه پایگاهی واردی، جزیره نین ایچینه گللر.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



South Azerbaijani : جنوبی قطبین ¨تراورسه¨ ( یا اتوبانه)،راس دریاسیندا، ¨مک موردو¨ ایستگاهینان تا قطبه جان، بیر 1600 کیلومترلیغ مسیرده.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



South Azerbaijani : قاری باسیپ و سیخیپ لارو شکاف لاره دورلدوروپلار و بایراقینان علامت قویوپلار. اورا قتماغ اوچون مخصوص تراکتور دان گره استفاده اولونا، بیر چکیلن سورتمه و لوازیماتلار و یاندیرمالی موادینان.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



South Azerbaijani : بونلار چوخ سریع دییر، اونا گوره ده فلاتا گلماغ اوچون، جنوبگانین باشاباش داغلارینین دوره سینده، بیر اوزون انحرافی یول چکیلیب.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



South Azerbaijani : قیشدا قضالارین و اتفاقاتلارین ان چوخ سببی، زویولداغ یوللار، کناره گدن یوللار و خصوصا زویولداغ پلکان لار دیلار.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



South Azerbaijani : ان آزی، اویوقون باشماغ آلتی لازیم ده. یای باشماغلاری، بوز و قار اوستونده زویه بیللر، حتی بعضی قیش چکمه لری ده ان اویوقن دییرلر.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



South Azerbaijani : باشماغین آلتیندا شیار لار درین اولمالیدیلار. ۵ میلیمتر (۵/۱ اینچ) یا دا چوختر، و سویوخ هوادا باشماغین جنسی گره یوموشاخ قالسین.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



South Azerbaijani : بعضی بوتلارین آلتین دا میخ کیمین مهره لر وار، و زویماغین قاباغین آلماغ اوچون، چوخلی باشماغلارا و بوت لارا، سورا اضافه اولونان، بو میخ لاردان لوازیم وار، کی دابانا یاپیشار یا دابانا و باشماغین آلتینا.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



South Azerbaijani : باشماغین دابانلاری گره اوجا اولمیه و گنیش اولا. راحت حرکت الماغ اوچون، جاده لر ده معمولا ماسا، قوم و یا دوز (کلسیم کلراید) توکولور.

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



South Azerbaijani : بهمن آنرمال بیر شی دییر، تند شیبلرده، آز قار قالا بیلر . اضافه سی، بهمن شکلینده اشاغیه توکولر.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

South Azerbaijani : مساله اونداده کی، قار یاپیشان ده و اشاغیه گلماغا، بیر محرک لازیم ده، و بیراز قار اشاغیا گلسه، اوبیرسی قارلاره دا اوزونن، اشاغیه گتیره بیلر.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



South Azerbaijani : بعضی وقتلر ،گونش قاری قیزدیرار و او سبب اولار بهمن گلسین، بعضی وقتلر قارین چوخلی یاغماسی اصلی سبب ده، و بعضی وقتلر ده آداملار اونا سبب اولولار.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



South Azerbaijani : طوفان، اطرافداکی هاوانی، ایچریه و یوخاریه چکن بیر بورولان و اشاغی-فشار دا اولان هوا ده.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



South Azerbaijani : بو قوجلو یللر دوزلدیر (معمولا 100-200 مایل هر ساعات دا) و آغیر وسایلی، اوسته اوچوردا بیلر و طوفانین ایچین ده دبده بیلر.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



South Azerbaijani : اونلار طوفان بولوت لارینان، قیف شکلینده اشاغیه ینیرلر و ¨تورنادو ¨شکلینده یره توخونوللار.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



South Azerbaijani : شخصی وی پی ان (مجازی انحصاری شبکه سی) ارائه الیننری، سیاسی سانسورلارین و تجاری، آی پی و مکانی فیلتر لرین دور ویرماغینا ان اویغون بیر یولده.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



South Azerbaijani : اونلار بیر نچه سببه گوره وب پروکیسلردن یاخجیدیلار: فقط اچ تی تی پی دییر، اونلار بوتون اینترنت ترافیکین باشدان مسیریابی الیلر.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



South Azerbaijani : اونلار معمولا یوخاری پهنای باند لاری وار و یوخاری کیفیت ده خدمات وریلر. اونلار رمزنگاری اولوبلار و اونلاردان جاسوسلوخ چوخ چتین ده.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



South Azerbaijani : مدیا شرکت لری بونون اصلی هدفین باره سینده، دایم یالان دییلر، اونلار دییلر که بو ¨ اورولوغون قاباغینا آلماغ ¨ اوچونده.

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



South Azerbaijani : اصلینده، محلی کدلار، غیر قانونی کپی لارین اوستونده، هش بیر تاثیری سوخده، بیر بیت-بیت دیسک کپی سی هر دستگاهدا که اصلی نسخه وارده، یاخچی ایشلیجاخ.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



South Azerbaijani : اصلی هدفلره بوده که او شرکت لره بازارلارین اوستونده یوخاری کنترل وریلینسین، هاممیسی پول دولانماغینا گوره ده.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



South Azerbaijani : تماس لار اینترنت ده مسیر یابی اولولار و او اوز دن سیز نیازیز یوخده که سیز یاشین یرده یا مسافرته گدن یرده بیر مخابرات شرکتدن استفاده ائلیسیز.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



South Azerbaijani : یاشادیغینیز اجتماعدان هش لازیم دییر تلفن شماراسی آلاسیز؛ سیز آلاسکا دا ¨چیکنین¨ حیاط وحشینن بیر ماهواره ای اینترنتی تماس توتا بیلسیز و تلفن شوماراز گورستسین که سیز گونلی آریزوناداسیز.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



South Azerbaijani : چوخ وقت، سیز بیر مستقل جهانی شماره سین آلا بیلرسیز که اجازه وریر ¨پی اس تی ان¨ تلفن لارینان سیزه زنگ ویرسینلار. تلفن شوماره سی هر یردن اولسا، او آداملارا که سیزه زنگ ویریلار اوچون فرق الیجاخ.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



South Azerbaijani : تاخیر سیز متن ترجمه الین اپلیکیشن لر – او اپلیکیشن لر که قادر دیلر اتوماتیک تمام بیر بخشین متنین بیر دیلدن آیری دیله چویرسینلر.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



South Azerbaijani : بو بخشده بعضی پروگرم لر حتی واقعی دنیادا اگر هوشمند موبایلیزه علایم لره یا آیری وسایلین طرفینا توتاسیز، اونه خارجی دیلدن آیری دیله چویره بیلر.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



South Azerbaijani : ترجمه ماشینلاری چوخلی یاخجیلاشیبلار و بو زمان دا آز یا چوخ دوز ترجمه لر انجام وریلر( نادیر حالدا اشتباه یا ربط سیز ترجمه اولور) اما گره دقت الیسیز، چونکی اونلرا هله ده هر شیی اشتباه آنلیه بیللر.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



South Azerbaijani : بیر معروف اپلیکیشن بو حوزه ده، گوگل ترنسلیتور ده، ایستدیغیز دیلین اطلاعاتین دانلود الینن سورا، حتی آفلاین ترجمه ده انجام وره بیلسیز.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



South Azerbaijani : جی پی اس جهت یابی اپلیکیشن لر موبایلیزدا، اولکه ز دن اشیه ده اولاندا، ان اویغون و راحات بیر یولده.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



South Azerbaijani : تازا نقشه جی پی اس آلماغ عوضینه، یا بیر نقشه سر خود جی پی اس وسیله سین آلماغ عوضینه، یا دا ماشین کرایه ورن شرکت دن، کرایه الماغ عوضینه، پولوزه هدر ورمیین.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



South Azerbaijani : اگر موبایلیزدا شبکه اتصالاتی یوخوزده یا شبکه دن چیخمیش اولاسیز، اونلارین کارایی لره محدود ده و یا قطع اولا بیلر.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



South Azerbaijani : هر بقال دا، چوخلی قاباخجا-پرداخت اولان تلفن کارتلاری وار که بو کارتلارینان، معمولی تلفنلاردان و یا دکه ای تلفن لاردان دانیشا بیلرسیز.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



South Azerbaijani : کارتلارین چوخو هر ئیره زنگ ویرماق اوچون موناسیبدیرلر، اما بعضی کارتلار ائله طراحی اولوبلار کی موشخص اؤلکهلره زنگ ویرماق اوچون یاخچی قیمت ارائه وئریرلر..

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



South Azerbaijani : بو خدماتا دسترسی تاپماغ اوچون بیر ¨تول فری¨ تلفن شماره سیندن استفاده الملیسیز، او شکلده که او خطه چوخلی تلفنلاردان، مفته زنگ ویرماغ اولور.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



South Azerbaijani : نرمال عکس سالماغ قواعدی، ویدیو ضبط الماغ اوچون ده صادق دی، بلکه بیراز دا چوخ.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

South Azerbaijani : بیر شیدن عکس سالماغ قدغن اولسا، اوندا اوندان فیلم توتماغا حتی فکر المیین.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



South Azerbaijani : اگر ایستیسیز پهپاددان استفاده ائلیسیز، قاباخجادان چک ائلیون ندن اجازه واریز فیلم گؤتره سیز، و نه مجوز لر یا آیری لایسینس لر لازیم دیر.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



South Azerbaijani : فرودگاه یانخینیغین دا یا دا بیر شلوغ منطقه ده پهپاد اوچوتماغ، بیر پیس فیکر دی،حتی اگر سیزین بولگه ز ده غیر قانونی اولماسا.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



South Azerbaijani : بو زمانه ده معمولا اوچاغینان مسافرت الماغ اوچون، چوخ آز مستقیم ایرلاین دان و قیمت لری آخداریپ و مقایسه الممیشدن قاباغ رزرو اولونور.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



South Azerbaijani : بعضی وقت بیر اوچاخ نچه مختلف قیمت لرینن، تجمیعی سایت لاردان آلماغ اولور، بو ایشه گوره آختارماغ لاریزین نتیجسین مقایسه الملیسیز و رزرو دن قاباغ، هواپیمانینین اوز وب سایتینا باخماغ ،صرفه لی دی.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



South Azerbaijani : بعضی خاص اولکه لرده، توریست عنوانین دا یا بیزینس گوره، قیصا بازدید لر ده ، ویزا لازم دییر، اما بیر بین المللی دانشجو عنوانن دا اورا گتماخ، بیر معمولی توریست عنوانن دا گتماغ دان، معمولا اوزون بیر اقامته نیازی وار.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



South Azerbaijani : نورمال حالدا ، اوزون زمان هر بیر خارجی مملکت ده قالماخ اوچون قاباخجادان، ویزا آلمالیسیز.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



South Azerbaijani : دانشجویی ویزانن شرایطلرینن درخواست مرحله لری نرمال توریستی یا تجاری ویزالارنان فرق ائلیر.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



South Azerbaijani : چوخ مملکتدردن اوچون ، سیز گره بیر نامه ، و بیر مدرک او موسسه دن کی سیزی ایستیر آلاسیز که گورستسین حداقل درسیزین اول ایلینده پولوز وار که خرجلریزه ورسیز.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



South Azerbaijani : دقیق اطلاعات بولماغ اوچون، او مملکته که ایستیسیز گدسیز، مهاجرت اداره سینن و موسسه لریننسوال سوروشون.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



South Azerbaijani : خارجده ایشلماخ بو معنیه دی کی گره درآمدیزین مالیاتین هر مملکتده که اوردا قالیسیز ثبت الیسیز، مگر دیپلمات اولاسیز.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



South Azerbaijani : درآمدین مالیاتی مختلف اولکه لرده، فرق لی ساختاری وار و مالیاتین نرخه و مولفه لری بیر اولکه دن اوبیری اولکیه چوخ فرق لیدی.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



South Azerbaijani : بعضی فدرال اولکه لرینده ،نمونه اوچون، امریکا و کانادا ،درآمدیزین مالیاتی هم فدرال سطحین ده و هم ده استانی سطح ده آلینیر. اونا گوره قیمت لر و براکت لر بیر منطقه دن آیری منطقه ده فرقلی اولا بیلر.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



South Azerbaijani : او زمان که اوز مملکتیز قیدیسیز،مهاجرت کنترلی یوخدی یا فورمالیته دی ،اما گمرک ایشلره سیزه گرفتار الیه بیلر.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



South Azerbaijani : مطمئن اولون که نمنه نی گتیره بیلسیز و نمنه لری گتیره بیلمسیز و مجاز مقدار دان چوخ گتیرمیش اولساز، اعلام الین.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



South Azerbaijani : بیر سفرنامه یازان اولماغ اوچون، ان راحات یول بودی که اوز مهارت لریزه بیر موجود مسافرتی وب لاگ سایتین دا تقویت الیسیز.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



South Azerbaijani : او زمان که وبن قالب بندیسینه و ویرایش ائلماغینا عادت ائلدیز، اونانسورا، احتمالا اوزوزه بیر وب سایت دوزلده بیلرسیز

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



South Azerbaijani : مسافرت ده داوطلبانه ایشلماغ، تفاوت ایجاد ائلماغ اوچون بیر یاخچی یول دی اما فقط ورماغ باره سینده دییر.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



South Azerbaijani : بیر خارجی مملکت ده، داوطلب حالتین ده یاشاماخ و ایشلماخ ، فرهنگ تفاوت لارین بولماغا، مختلف تازا آدام لاری گورماغا، اوزوه تانیماغا، باخیشلاری دوشونماغا، حتی تازه مهارت لر اورگشماغا، بیر گوزل یولدی.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



South Azerbaijani : ببودجه زی چوخاتماغ اوچون، بو بیر یاخچی یول اولا بیلر که او یرده چوختر قالاسیز، چونکه چوخ داوطلب لره اتاق و یماغ وریلر و بیر آز تعداد دا بالجه آیلیغ وریللر.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



South Azerbaijani : وایکینگ لر، قره دریا و کاسپین دریاسنا یتیشماغ اوچون، روسیه نین سو یول لارینان استفاده الیر دی لر. بو مسیرین بعضی بخشلرین هله ایشلتماغ اولور. مجوزلره اوچون بررسی الین، شاید مجوزلره آلماغ چتین اولا.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



South Azerbaijani : آغ بالتیک دریا کانالی، چوخلی چبلارینان و گوللرینن، شمالی دریا نین اقیانوسون بالتیک دریاسینا وصل الیر، نمونه اوچون اونگا گولی، لادوگا گولی، و سنت پترزبورگ گولی.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



South Azerbaijani : اونگا دریاچه سی ده ولگا یا وصل دی ،اونا گوره خزر دریاسینان روسیه دن گشماغ اولا بیلر.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



South Azerbaijani : اوزمانکه قایقلارین خلیجینه گتدیز، بیلزه هر بیر ذات کامل واضح اولاجاخ. سیز آیری قایقه مینن لری گورجاخسیز و اولار اوز بولدوخلارین سیزینن پایلاشاجاخ لار.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



South Azerbaijani : اساسا، سیز اسکله اوستونده قدم ووراندا، تفریحی قایقلارین تمیزلین آداملارا یخین اولاندا، و باردا ملوانلارینان دانیشاندا، اطلاعیه وورجاخسز کی آداملارا کمه ائلیسیز.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

South Azerbaijani : سعی ائلین هر نقدر چوخ تر آدامینان ائلیه بیلسیز، دانیشین. بیراز سورا هامی سیزی تانیجاخ و سیزه راهنمالیغ ائلیجاخ که هانچی گمی آدام آخداریر.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



South Azerbaijani : بیر آژانس دا، ¨فرکوئنت فلایر¨ اوچاق شرکتین (هر اوچاقدا، امتیاز ورن طرحلر) دقتینن سچین.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



South Azerbaijani : شاید چوخلی سفره گدن اوچاق شرکتین، انتخاب الیسیز، اما یادیزدا قالسین که امتیازلار معمولا فرقلی دیلر و ¨فرکوئنت فلایر¨ امتیازلاری بیر شرکت ده اوبیر سینن داها یاخجی اولا بیلر.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



South Azerbaijani : اوچاخ شرکتلری مثلا امارت ،اتحاد ایر ویز،قطر ایر ویز،ترکیش ایر لاینز سرویس لرین آفریقا چوخالدیپلار و افریقانن چوخلی بویوک شهرلرینن مسابقه حالت ده آیری اروپایی شرکتلرینن خدمات وریلر.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



South Azerbaijani : ترکیش ایر لاینز، 2014 ایلینه جان 39 یره، 30 آفریقا دا اولکلره اوچاغی وار.

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



South Azerbaijani : اگر سفر اوچون اضافه وقتیز وار، آفریقانین پرواز قیمتین دونیانین دوره سین پروازینان، مقایسه ائلیین.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



South Azerbaijani : یادیز دان چیخات مین که آفریقانن اشینده کی یوردلارینا، اضافی ویزالارین هزینه لرین، اولکه دن چیخیش مالیاتلارین، و جاده لر ده گت، گل وسایلی و بقیه خرجلری، هزینه لریزه اضافه الین.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



South Azerbaijani : اگر بوتون دونیانین اطرافین جنوبی یاریم کره دن، اوچاقینان گزمک ایسترسیز، بو یاریم کره ده، ترنس اوشنیک (transoceanic) مسیر لر اولمادیغینا گوره، اوچاق لاردا و مقصد لرده آز انتخابیز وارده.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



South Azerbaijani : جنوبی یاریم کره سینده ده هچ بیر اوچاق شرکتین اوچاق لاره هر اوچ اقیانوسدان گچمیر. ( و اسکای تیم شرکتین اوچاق لاری هچ بیرینن گچمیر)

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



South Azerbaijani : بونلا بله، استار اوچاق شرکتی، جنوب شرقی آرام اقیانوسون دا، سانتیگو شیلی تا تاهیتی قدر دن سورا، باشقا هر یر ده اوچاقی وار. بو اوچاق LATAM oneworld دیر.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



South Azerbaijani : جنوبی آرام اقیانوسی و جنوبی آمریکانین غربی ساحیلین دن گچماخ ایستمسیز، بو اوچاق دان سورا آیری اوچاق لار دا وار. (آشاغی گورون)

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



South Azerbaijani : ۱۹۹۴ ایلینده، ارمنی قومی ناگورنو-قاراباغ بولگه سینده آذربایجان دا، آذربایجانلیلارینان ساواش باشلادیلار.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



South Azerbaijani : ارمنی لرین حمایتینن، بیر تازا جمهوریت یارانیلدی. البته هچ بیر حکومت - و حتی ارمنستان-اونو رسمیته تانیمادی.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



South Azerbaijani : دیپلماتیک مجادله لر منطقه باره سینده، ارمنستان و آذربایجانین روابط لربن کورلاماقا ادامه ورده.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



South Azerbaijani : کانال بولگه سی (هلند): گرچتن گوردل بیر معروف بولگه 17 مینجی عصر دن ده که بینشتاد بولگه سین آمستردام دا احاطه ائلییب.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



South Azerbaijani : بولگه نین بوتونی یونسکو طرفیندن فرهنگی و تاریخی دییرینه گوره، دونیانین بیر میراثی سایت عنوانیندا انتخاب اولونوب ده و اونون املاکینین دییری اولکه ده ان یوخاری دیر.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



South Azerbaijani : Cinque Terre که بش بولگه معنی سی وریر، ایتالیا دا، لیگوریا بولگه سینده یرلشن بش جیغیلی ساحلی کنده دییلیر، ریوماگور، مانارولا، کورنیگیلیا، ورنازا و مونترسو.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



South Azerbaijani : اونلار یونسکو طرفیندن دونیانین تاریخی میراثی عنوانیندا ثبت اولونوبلار.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



South Azerbaijani : عصرلر بویو، انسانلار ایری و شیب لی یرلرین اوستونده، صخره لرین دوز اوستونده، دنیزه باخان تراسلار تیکیب لر.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



South Azerbaijani : اونون گوزلیغ و جذابیتین بیر بخشی، گورونن مشارکتی توسعه نین فقدانی دیر. یوللار، قطار لار و قایق لار کندلری بیر بیرنه بیرلشدیلیر و ماشین لار اشیه دن بو یرلره چاتا بیلمیللر.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



South Azerbaijani : بلژیک ده و سوییس ده دانیشان فرانسه دیلی، فرانسه ده دانیشان فرانسه دیلینن بیر قدر فرقلیدیلر، بله کی اونلار آنلاماق ایچین و باشا دوشماخ اوچون، بیر بیرینه اوخشوللار.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



South Azerbaijani : دقیقتر بولونماق اوچون، بلجیک ده و سویس ده دانیشیلان فرانسه ده، شماره لری سایماغ اوچون سیستم ده، بیر آز خصوصیت لر وار که فرانسه ده فرقلیدیر و بعضی کلمه لرین تلفظی ده بیر قدر فرقلیدی.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



South Azerbaijani : بونا گوره، هامی فرانسه دانیشان بلجیکی لر و سوییسی لر، مدرسه ده استاندارد فرانسوی ارگشیبلر و اگر سیز استاندارد سیستم شماره گذاری دان استفاده ائلسیز، اونلار دوشونجاخلار.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



South Azerbaijani : دنیانین چوخ یرلرینده ،ال ترپتمک بیر دوستلوق گورسدن حرکت دی، که ¨سلام. ¨ معنی وریر.

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



South Azerbaijani : البته، مالزی ده، لاقل کندلرده مالزیایی لرین ایچینده، بو ¨بورا گل¨ معناسی وئریر، کی اشاره بارماقی بدنه ساری ایمه حرکتینه اوخشیر،کی غربی کشورلرده ایستفاده اولونور، و گره فقط او قصدینن استفاده اولونسون.

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

South Azerbaijani : اونون کیمین ده، اسپانیادا کی بیر انگلیسجه دن گلن مسافر، بیر ال ترپتماغی که ائلین ایچری، ال ترپدنین اوز طرفینه اولا(مسافرین طرفینه دییر) بله آنلیه بیلر که قییت گل.

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



South Azerbaijani : کمکجی دیلر، قاییرما و یا دوزلمیش دیل دیلر که خلقین ارتباط توماغه راحات اولماغ ایچین یارانیبلار، اولماسالار ارتباط توماغ چوخ راحات اولمیجاغ.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



South Azerbaijani : بو دیلر طبیعی یا ارگانیک دیل لرینن فرقلی دیلر، فرانسه دیلی کیمین که بیر دلیل اوچون غالب اولوبلار و یا آیری دیللرده دانیشان لارین ارتباط وسیله سی اولوبلار.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



South Azerbaijani : گونون ایستی سینده، مسافرلر سراب گوره بیللر که ائلبیر سو گورماغ وهمین ده دیلر (و یا باشقا شیلر گوره بیللر).

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



South Azerbaijani : مسافرلر اگر او سراب لارین قارشسینا گدسلر، اونلارین دییرلی انرژی لری و قالان سولاری فایداسیز هچه گدیب و قوتولار.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



South Azerbaijani : ان ایسی صحرالاردا گجه ده چوخ شدتلی سویوخ اولا بیللر. ایسی پالتاریز اولماسا، هایپوترمیا (چوخلی سویوخ هوادا قالماق) چوخ جدی بیر خطر ده.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



South Azerbaijani : یایدا، مخصوصا ، اگه یاغیشلی جنگلرده پیاده روی قصدیز واردی، گرح میغ میغالاردان ئوزوزی گؤزلیسیز.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



South Azerbaijani : حتی حاشیه یاغیشلی جنگلرده رانندگی ائلین زامان، ماشینا مینن زامان، نچه ثانیه ماشینیزین قاپلاری آچیخ اولسا، میغ میغالار ایچری گله بیللر.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



South Azerbaijani : گوش سویخدیمسی، یا رسمیسی گوشلارین آنفولانزاسی، گوشلارا و پستاندارلارا دا تاثیر قویابیلر.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



South Azerbaijani : بو ناخوشلوغ مین دانادان آز آداملار دا گزارش اولوپ ،اما نچه سی اولومه سبب اولوب.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



South Azerbaijani : اکثرا قوشلاری ساخلیان آداملار ناخوشلییب لر، اما تفریح گوره قوشلارا باخان آداملار اوچون ده خطر وار.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



South Azerbaijani : نروژ ده چوخلی شیبلی دره لر وار و دره لرده شدتلی سو وار که غفلتن و بیردن اوجا و آز چوخ صاف فلات لارا تغییر ائلیر.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



South Azerbaijani : بو فلاتلار چوخلی¨ویده¨ آدیندا دیللیر، کی آچیخ، آغاشسیز و گنشلیک بیر فضا ده.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



South Azerbaijani : روگالند ده و آگدر ده بونلار معمولا ¨هی¨ آدیندا دیللیر، که بیر آغاجسیز چول، کی خلنگ گوللرینن اورتولوب، معنی وریر.

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



South Azerbaijani : طبیعی یخچللر پایدار و ثابت دییلر ،اما اولار داغدان آشاغی آخیللار. بو شکاف و گسستگی سبب اولا بیلر که قاردان بیر برجستگی(قار کورپوسی) سببینن، شکاف گیزلنسین و گوروشمسین.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



South Azerbaijani : بوزلی کؤولین دوارلاری و دامی، توکولوب و شکافلار باغلانا بیلر.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



South Azerbaijani : بوز داغلارین (گلسیرلرین) لبه لریندن، بویوک بوز تکه لری بوسالیب و اشاغیه توشوب و لبه لردن آتیلیب یا دیغیرانا بیلر.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



South Azerbaijani : تپه ایستگاه لارینین توریسم فصلی معمولا هندوستانین یایندا اوج یتیشر .

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



South Azerbaijani : البته، اورالار قیش دا، بیر فرقلی گوزللیخ و جذبه لری وار، چونکی تپه ایستگاهلاریندا تمیز قار یاغیب و چوخلی فعالیت لر اسکی ائله ماخ و اسنوبرد گیبی انجام ورماغ اولور.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



South Azerbaijani : آز اوچاق شرکت لری یاس مراسیمینه تخفیف پیشنهاد وریلر، که آخیر لحظه ده تشییع جنازه مراسیمنه گتماخ هزینه سین آزالدیر.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



South Azerbaijani : او اوچاق شرکت لری که بو تخفیفلری وریلر، ایر کانادا،دلتا ایر ،لوفتانزا( او اوچاق لار اوچون کی امریکا و کانادا دان قالخیر) و وست جت شامیل اولور.

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



South Azerbaijani : تمام موارد ده، گره بلیطی، تلفونونان اوچاق شرکتینن رزرو ائلیسیز.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.