40 days North Levantine Arabic and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in عربي لبناني شمالي (عربي لبناني شمالي) and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

North Levantine Arabic : أعلن علما من كلية الطب بجامعة ستانفورد يوم التنين عن اختراع أداة تشخيصية جديدة فيها تفرز الخلايا حسب النوع: شريحة زغيرة قابلة للطباعة ممكن تصنيعها باستخدام طابعات نموذجية نافثة للحبر مقابل سنت أمريكي واحد تقريباً لكل منها.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



North Levantine Arabic : بيقول أهم الباحثين إنو هيدا الشي يمكن يؤدي للكشف المبكر عن السرطان والسل وفيروس نقص المناعة البشرية والملاريا للمرضى بالبلدان المنخفضة الدخل، وين يمكن تكون معدلات البقاء على قيد الحياة لأمراض متل سرطان الثدي قد نص الأمراض نفسها الموجودة بالبلدان الغنية.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



North Levantine Arabic : تحطمت الطيارة JAS 39C Gripen وانفجرت على المدرج بحوالي الساعة 9:30 الصباح بالتوقيت المحلي و02:30 بالتوقيت العالمي، يلّي أدى لتسكير المطار للرحلات التجارية.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



North Levantine Arabic : تم التعرف على الطيار على أنّو قائد السرب ديلوكريت باتافي.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



North Levantine Arabic : ذكرت وسائل الإعلام المحلية إنو عرباية الإطفاء بالمطار انقلبت هي وعم تستجيب.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



North Levantine Arabic : انضم فيدال البالغ من العمر 28 سنة لبرشلونا من ثلاثة مواسم، من سيفيلا.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



North Levantine Arabic : من لما ما انتقل للعاصمة الكاتالونية، لعب فيدال 49 مباراة للنادي.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



North Levantine Arabic : بلَّش الاحتجاج حوالي الساعة 11:00 بالتوقيت المحلي (UTC + 1) بوايتهول مقابل المدخل يلّي بتحرسه الشرطة لداونينج ستريت، المقر الرسمي لرئيس الوزراء.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



North Levantine Arabic : بعد الساعة 11:00 بشوي، قطع المتظاهرين السير بالعربية المتجهة للشمال بوايتهول.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



North Levantine Arabic : الساعة 11:20، طلبت الشرطة من المتظاهرين الرجوع للرصيف، مشيرة لأنهم بحاجة للموازنة بين الحق بالاحتجاج وزيادة عجقة السير.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



North Levantine Arabic : الساعة 11:29 تقريباً، انتقلت المظاهرة لوايتهول، بعد ميدان ترافالغار، على طول ستراند، مروراً بألدويتش وبطلعة كينجسواي باتجاه هولبورن وين كان حزب المحافظين عم يعقد منتدى الربيع بأوتيل غراند كونوت رومز.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



North Levantine Arabic : نتيجة نادال وجهاً لوجه ضد اللاعب الكندي هي 7-2.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



North Levantine Arabic : خسر من فترة قريبة قدّام راونيتش ببطولة بريسبان المفتوحة.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



North Levantine Arabic : حصل نادال على 88٪ من النقط الصافية بالمباراة وربح بـ 76 نقطة بالإرسال الأول.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



North Levantine Arabic : بعد المباراة، ¨كينج أوف كلاي¨ قال، ¨أنا متحمس للرجوع للجولات النهائية لأهم حدث أنا هون لمحاولة الربح.¨

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



North Levantine Arabic : أوراق بنما هو مصطلح شامل لحوالي عشرة ملايين وثيقة من شركة المحاماة البنمية موساك فونسيكا، تم تسريبها للصحافة بربيع سنة 2016.

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



North Levantine Arabic : وبيّنت الوثايق أنّو أربعتعش بنك ساعدوا العملا الأغنيا تيخفوا مليارات الدولارات من ثرواتهم لتجنب الضرايب والقوانين التانية.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



North Levantine Arabic : ذكرت صحيفة الجارديان البريطانية أن بنك دويتشه مسيطر تقريباً على تلت 1200 شركة وهمية تُستعمل لتحقيق هيدا الشي.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



North Levantine Arabic : كانت في احتجاجات بكل أنحاء العالم والكتير من المحاكمات الجنائية واستقال قادة حكومتي آيسلندا وباكستان.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



North Levantine Arabic : انولد ما بهونغ كونغ، ودرس بجامعة نيويورك وبكلية الحقوق بجامعة هارفارد، وحصل مرة على إقامة أمريكية دائمة¨البطاقة الخضرا¨.

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



North Levantine Arabic : ألمح هسيه خلال الانتخابات إلى أن ما ممكن يهرب من البلاد بأوقات الأزمات.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



North Levantine Arabic : قال هسيه كمان أن الطابع الجذاب كان شكل أكتر من مضمون.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



North Levantine Arabic : على الرغم من هيدي الاتهامات، ربح ما بسهولة على منصة بتدعي لتوثيق العلاقات مع البر الرئيسي الصيني.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



North Levantine Arabic : وحصل على جايزة أفضل لاعب لليوم أليكس أوفشكين لاعب فريق واشنطن كابيتالز.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



North Levantine Arabic : كان عنده هدفين وتعاون بـ2 بفوز واشنطن بنتيجة 5-3 على أتلانتا ثراشرز.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

North Levantine Arabic : شكلت التمريرة الحاسمة الأولى لأوفشكين الليلة هدف الربح بالمباراة اللي حققو اللاعب الصاعد نيكلاس باكستروم.

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



North Levantine Arabic : كان هدفه التاني بهيدي الليلة هو رقم 60 له بهيدا الموسم، ليصير أول لاعب بيسجل 60 هدف أو أكتر بموسم واحد من 1995-1996، بس حققوا يارومير جاغر وماريو ليميو هيدا الإنجاز.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



North Levantine Arabic : احتل باتن المرتبة 190 بقائمة أغنى 400 أمريكي لسنة 2008 بثروة تقدر بقيمة 2.3 مليار دولار تقريباً.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



North Levantine Arabic : تخرج من كلية الآداب والعلوم بجامعة فيرجينيا سنة 1950 وكان من كبار المانحين ليهيدي المؤسسة.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



North Levantine Arabic : ولعت النار بسجن أبو غريب العراقي خلال أعمال شغب.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



North Levantine Arabic : صارت سمعت الحبس سيئة بعد اكتشاف إساءة معاملة السجناء هنيك بعد تولي القوات الأمريكية زمام الأمور صارت سمعة الحبس.

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



North Levantine Arabic : تعرض بيكيه جونيور لحادث بسباق الجايزة الكبرى بسنغافورة سنة 2008 بعد التوقف المبكر لفرناندو ألونس ، الشي اللي أدى لإخراج سيارة الأمان.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



North Levantine Arabic : بس فاتت السيارات يلّي كانت قدّام ألونسو لتعبي بانزين تحت سيارة الأمان، انتقلت للمجموعة لتحقق النصر.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



North Levantine Arabic : أُقيل بيكيه جونيور بعد سباق الجايزة الكبرى المجري لسنة 2009.

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



North Levantine Arabic : الساعة 8:46 الصبح بالضبط، عمّ الصمت بكل أنحاء المدينة، بمناسبة ذكرى الوقت يلّي ضربت فيها أول طيارة هدفها.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



North Levantine Arabic : تم تجهيز إشعاعين من الضو للإشارة للسما كل الليل.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



North Levantine Arabic : يجري العمل على بناء خمس ناطحات سحاب جديدة بالموقع، مع وجود مركز مواصلات وحديقة تذكارية بالنص.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



North Levantine Arabic : حصل برنامج خدمة البث العام (´PBS ´Public Broadcasting Service) على أكتر من عشرين جايزة من جوايز ايمي، وكان أقل بشوي من الفلمين Sesame Street و Mister Rogers ´Neighborhood.

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



North Levantine Arabic : كل حلقة من حلقات العرض رح تركز على موضوع بكتاب معين ومن بعدها استكشاف هيدا الموضوع من خلال عدة قصص.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



North Levantine Arabic : كل عرض رح يقدم كمان توصيات بخصوص الكتب يلّي لازم الأطفال يفتشوا عنها بس يروحوا على مكتبتهم.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



North Levantine Arabic : قال جون غرانت من دبليو أن إي دي بوفالو (محطة ريدنغ راينبو الرئيسية): ¨علّمت ريدنغ راينبو الولاد ليش لازم يقرو وحب المطالعة وشجع [البرنامج] الولاد على أخذ كتاب وقرايتو.¨

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



North Levantine Arabic : بعض الناس بيعتقدوا، من ضمنهم جون غرانت، أن أزمة التمويل والتحول بفلسفة البرامج التلفزيونية التعليمية ساهمت بإنهاء المسلسل.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



North Levantine Arabic : وبقولوا خبرا الأرصاد إنّو العاصفة، يلّي موجودة على بعد حوالي 645 ميل أي 1040 كم غرب جزر الراس الأخضر، من المرجح أنّو تتبدد قبل ما تهدد أي مناطق برية.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



North Levantine Arabic : فريد حاليًا بتبلغ سرعته 105 أميال بالساعة (165 كم / ساعة) وبيتجه نحو الشمال الغربي.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



North Levantine Arabic : فريد هو أقوى إعصار استوائي تسجّل لحد هلأ بجنوب وشرق المحيط الأطلسي من وقت اختراع تصوير الأقمار الصناعية، وتالت أكبر إعصار تسجّل من الشرق بزاوية 35 درجة.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



North Levantine Arabic : بـ24 أيلول 1759، وقع آرثر غينيس عقد إيجار لمدة 9000 سنة لمصنع البيرة ساينت جايمس غايت بروري بدبلن، أيرلندا.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



North Levantine Arabic : بعد 250 سنة، تحولت جينيس لشركة عالمية تدر أكتر من 10 ميليار يورو (14.7 مليار دولار) كل سنة.

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



North Levantine Arabic : جوني ريد، مساعد السايق لفريق آي 1 جي بي نيوزيلاندا دخل التاريخ اليوم من خلال أسرع قيادة على جسر أوكلاند هاربور، نيوزيلندا اللي عمرو 48 سنة، بشكل قانوني.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



North Levantine Arabic : قدر السيد ريد يسوق سيارة آي 1 جي بي النيوزيلندية بسرعات بتتخطى 160 كيلومتر بالساعة سبع مرات فوق الجسر.

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



North Levantine Arabic : واجهت الشرطة النيوزيلندية مشكلة باستعمال بنادق رادار السرعة لمعرفة مدى السرعة يلّي ماشي فيها السيد ريد بسبب انخفاض مستوى Black Beauty، وكانت المرة الوحيدة يلّي تمكنت فيها الشرطة من ضبط سرعة السيد ريد لمّا تباطأ للــ 160 كم / ساعة.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

North Levantine Arabic : بالأشهر التلاتة الماضيين، تم الإفراج عن أكتر من 80 معتقل من منشأة Central Booking بدون توجيه تهم رسمية لإلهم.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



North Levantine Arabic : بنيسان هيدي السنة، أصدر القاضي جلين أمر مؤقت بالحبس المؤقت ضد المنشأة لفرض إطلاق سراح المحتجزين بعد أكتر من 24 ساعة من قبولهم ويلّي ما حصلوا على جلسة استماع من قبل مفوض المحكمة.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



North Levantine Arabic : بحال منح الكفالة على التهم يّلي وجّها الضابط يلّي قام بالاعتقال، بقوم المفوض بتحديدها بيضفي عليها الطابع الرسمي، وبتم تتبع الحالة عبر ادخال الرسوم بنظام الكمبيوتر تبع الولاية.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



North Levantine Arabic : كمان بتحدد جلسة الاستماع، تاريخ حق المشتبه فيه بمحاكمة سريعة.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



North Levantine Arabic : بيتر كوستيلو، أمين الخزانة الأسترالي والرجل اللي رح يخلف رئيس الوزراء جون هوارد على الرجح كزعيم للحزب الليبرالي، عبّر عن دعمو لصناعة الطاقة النووية بأستراليا.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



North Levantine Arabic : قال السيد كوستيلو إنو لما يصير توليد الطاقة النووية مجدي اقتصاديًا، لازم أستراليا تكفي استعمالها.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



North Levantine Arabic : قال السيد كوستيلو: ¨إذا صارت تجارية، لازم نحصل عليها، ما في اعتراض من حيث المبدأ على الطاقة النووية.¨

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



North Levantine Arabic : بحسب وكالة أنسا، ¨الشرطة حسّت بقلق بسبب ضربات عالية المستوى ممكن تولّع حرب شاملة على الخلافة.

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



North Levantine Arabic : قالت الشرطة إنو لو بيكولو مسؤول لإنو كان الإيد اليمين لبروفنزانو بباليرمو وخبرتو الكبيرة ربحتوا إحترام الجيل الأكبر سناً من الرؤساء هني وعم يتبعوا سياسة بروفنزانو المتمثلة بالحفاظ على أدنى مستوى ممكن مع تعزيز شبكة الطاقة عندن.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



North Levantine Arabic : تم كبح جماح هودي الرؤسا من قبل بروفينزانو لمّا حطّ حد للحرب يلّي قادتها رينا ضد الدولة يلّي أودت بحياة صليبي المافيا جيوفاني فالكون وباولو بورسيلينو بسنة 1992¨

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



North Levantine Arabic : كشف ستيف جوبز، الرئيس التنفيذي لشركة آبل ، عن الجهاز بس طلع عالمسرح وطلَّع iPhone من جيب الجينز تبعه.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



North Levantine Arabic : خلال خطابه يلّي دام لساعتين، صرح بأن ¨اليوم رح تعيد Apple اختراع التلفون، رح نصنع التاريخ اليوم¨.

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



North Levantine Arabic : البرازيل هي أكبر دولة كاثوليكية رومانية على وجه الأرض، وعارضت الكنيسة الرومانية الكاثوليكية باستمرار تشريع زواج المثليين بالبلاد.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



North Levantine Arabic : ناقش الكونغرس الوطني للبرازيل إضفاء الشرعية لمدة 10 سنوات، ومتل هيدي الزيجات المدنية تعتبر حاليًا قانونية بس بريو غراندي دو سول.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



North Levantine Arabic : تمت صياغة مشروع القانون الأصلي من قبل عمدة ساو باولو السابق، مارتا سوبليسي. وهيدا التشريع المقترح، بعد تعديله، صار هلأ بإيد روبرتو جيفرسون.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



North Levantine Arabic : بيأمل المحتجين بجمع عريضة من 1.2 مليون توقيع لتقديمها للكونغرس الوطني بتشرين التاني.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



North Levantine Arabic : بعد ما أصبح واضح أن الكتير من العائلات كانت تطلب المساعدة القانونية لمكافحة عمليات الإخلاء، عُقد اجتماع بـ20 آذار بمركز قانون المجتمع بالخليج الشرقي لضحايا عملية احتيال الإسكان.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



North Levantine Arabic : لما بلش المستأجرين بمشاركة اللي صار معهم عرفت أغلب العيل فجأة إنو كارولين ويلسون من OHA (الاتحاد المتفوح للتلفونات النقالة) سرقت ودائع التأمين الخاصة فيهم، وهربت من المدينة.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



North Levantine Arabic : ممكن يكون في 40 تانية تقريباً وأكت من المستأجرين بــ لوكورد غاردنز رح يقوموا بالاخلاء، وهيدا بعد ما عرفوا أنّو شرطة هيئة الاسكان باكلاند (OHA) عم تحقق كمام بممتلكات الاسكان العام التانية بأوكلاند يلّي من المرجح إنها تكون متورطة بعملية إحتيال الاسكان.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



North Levantine Arabic : اعتذرت الفرقة من جمهورها بسبب إلغاء الحفل على مدرج نصب حرب ماوي التذكاري (Mawi's War Memorial) ويلّي كان من المقرر إنّو يحضرو 9000 شخص.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



North Levantine Arabic : بالاضافة لإنو شركة إدارة الفرقة (HK Management Inc.) ما قدّمت سبب عن إلغاء الحفل بــ 20 أيلول، لكنها اكتفت بالقاء اللوم على اسباب لوجستية باليوم التالي.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



North Levantine Arabic : سُجن المحاميين اليونانيين المشهورين، ساكيس كيشاجيوغلو وجورج نيكولاكوبولوس بحبس كوريدالوس بأثينا، لأنهم أدينوا بالكسب غير المشروع والفساد.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



North Levantine Arabic : كنتيجة عن هيك، صار في فضيحة كبيرة بقبلب المجتمع القانوني اليوناني من خلال الكشف عن الإجراءات غير القانونية يلّي عملها القضاة والمحامين بالسنوات السابقة.

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



North Levantine Arabic : قبل أسابيع قليلة، بعد المعلومات يلّي نشرتها الصحفي مكيس تريانتافيلوبولوس ببرنامجه التلفزيوني الشهير ¨زونجلا¨ على قناة ألفا تي في، تم التنازل عن المحامي والعضو بالبرلمان ¨بيتروس مانتوفالوس¨ لأن أعضاء مكتبه متورطين بالبرح غير المشروع والفساد.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



North Levantine Arabic : فوق كل هيدا، انسجن القاضي الكبير إيفانجيلوس كالوسيس لأنو أدين بالفساد والسلوك المنحط.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

North Levantine Arabic : رفض روبرتس رفض قاطع إنو يقول أيمتى بيعتقد إنو الحياة بتبلش، وهو سؤال مهم عند التفكير بأخلاقيات الإجهاض، وقال إنو رح يكون من غير الأخلاقي التعليق على تفاصيل الحالات المحتملة.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



North Levantine Arabic : كرر تصريحه السابق بأن قضية رو ضد وايد كانت ¨قانون التسوية الأرض¨ مع التشديد على أهمية قرارات المحكمة العليا الثابت.

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



North Levantine Arabic : أكد كمان على أنه بيؤمن بالحق الضمني بالخصوصية يلّي توقف عليه قرار رو.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



North Levantine Arabic : تصدر ماروتشيدور بفارق ست نقط على نوسا اللي احتل المركز التاني.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



North Levantine Arabic : رح يلتقي الفريقان بالنصف النهائي الرئيسي وين تفوق فريق نوسا على الرابحين بفارق 11 نقطة.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



North Levantine Arabic : ماروتشيدور هزم كابولتشر من بعدها بالنهائي التمهيدي.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



North Levantine Arabic : Hesperonychus elizabethae هو فصيلة من عيلة Dromaeosauridae وهو ابن عم Velociraptor.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



North Levantine Arabic : ومن المرجح إنو هالطير الجارج اللي بيتميز بحرارته الثابة والمغطى بالريش كان يمشي هو وواقف على مخالبو متل الديناصور ¨فيلوسيرابتور¨.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



North Levantine Arabic : كان مخلبها التاني أكبر، يلّي أدى لظهور اسم Hesperonychus يلّي بيعني ¨مخلب غربي.¨

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



North Levantine Arabic : بالإضافة للجليد الكاسح، أدت الظروف الجوية القاسية لإعاقة جهود الإنقاذ.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



North Levantine Arabic : أشار بيتمان لإنو الظروف مش رح تتحسن حتى وقت ما من الأسبوع الجاي.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



North Levantine Arabic : بحسب لبيتمان، كمية وسماكة الجليد هي الاسوأ بالنسبة للسنوات الخمسطعش الماضية.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



North Levantine Arabic : انتشرت الأخبار بمجتمع ريد لايك اليوم، خلال تشييع جنازات جيف وايز وتلاتة من الضحايا التسعة، عن اعتقال تلميذ تاني بالحادث المتعلق بإطلاق النار بالمدرسة بـ 21 آذار.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



North Levantine Arabic : قالت السلطات رسمياً القليل بالإضافة لتأكيد اعتقال اليوم.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



North Levantine Arabic : ومع هيدا، قال مصدر مطلع على التحقيق لصحيفة مينيابوليس ستار تريبيون إن لويس جوردان، البالغ من العمر 16 سنية، ابن رئيس ريد ليك القبلي فلويد جوردان.

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



North Levantine Arabic : ومش معروف بالوقت الحالي شو هي التهم يلّي رح يتم توجيهها أو شو يلّي وصل السلطات للصبي، بس بلّس إجراءات الأحداث القانونية بالمحكمة الفيدرالية.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



North Levantine Arabic : وقال لودين كمان إنو المسؤولين قرروا إلغاء جولة الإعادة لإنقاذ الأفغان من المصاريف والمخاطر الأمنية لانتخابات تانية.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



North Levantine Arabic : قال دبلوماسيون إنهم لاقوا ما يكفي من الغموض بالدستور الأفغاني لتقرير أن جولة الإعادة غير ضرورية.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



North Levantine Arabic : بيتناقض هيدا مع تقارير سابقة أفادت بإنو إلغاء جولة الإعادة ممكن يتعارض مع الدستور.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



North Levantine Arabic : كانت الطيارة متجهة لإيركوتسك وكان عم بتم توجيها وتشغيلها من قبل القوات الداخلية.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



North Levantine Arabic : تم فتح استجواب للتحقيق.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



North Levantine Arabic : كانت الطيارة Il-76 مكون رئيسي لكل من الجيشين الروسي والسوفيتي من السبعينيات، وشهدت بالفعل حادث خطير بروسيا الشهر الماضي.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



North Levantine Arabic : بسبعة تشرين الأول، انفصل محرك عند إقلاعه من دون إصابات. أوقفت روسيا لفترة وجيزة طيارات إيل 76 بعد هيدا الحادث.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



North Levantine Arabic : تم تسكير 800 ميل من نظام خط أنابيب ألاسكا بعد تسرب آلاف البراميل من النفط الخام بجنوب فيربانكس، ألاسكا.

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



North Levantine Arabic : انقطعت الكهربا بعد عمل اختبار روتيني لنظام أمر إطلاق النار يلّي سبب فتح صمامات التنفيس وفيض الزيت الخام حد محطة الضخ Fort Greely 9.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

North Levantine Arabic : سمح فتح الصمامات بإطلاق ضغط للنظام وتدفق البترول على منصة لخزان بيقدر يحتفظ بـ 55 ألف برميل (2,3 مليون غالون).

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



North Levantine Arabic : من بعد ضهر الأربعاء، كانت فتحات الخزان بعدها عم تتسرب على الأرجح من التمدد الحراري بقلب الخزان.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



North Levantine Arabic : منطقة احتواء ثانوية موجودة تحت الخازات القادرة على استيعاب 104،500 برميل ما تم ملؤها بعد.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



North Levantine Arabic : بعد تصريحاتو يلّي كانت قد بُثت على الهوا مباشرةً، كانت المرّة الاولى يلّي بتعترف فيها مصادر ايرانية رفيعة المستوى بأن العقوبات بتشكل أي تأثير.

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



North Levantine Arabic : وبتشمل العقوبات القيود المالية والحظر المفروض من الإتحاد الأوروبي على تصدير البترول الخام اللي بيربح الإقتصاد الإيراني من خلاله 80 بالمية من دخله الأجنبي.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



North Levantine Arabic : وقالت أوبك بأحدث تقاريرها الشهرية إن صادرات الخام تراجعت لأدنى مستوى الها من عقدين بمعدل 2.8 مليون برميل يومياً.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



North Levantine Arabic : وكان وصف المرشد الأعلى للبلاد، آية الله علي خامنئي، بإنّو الاعتماد على النفط هو¨فخ¨ بيرجع تاريخو لما قبل الثورة الاسلامية الايرانية سنة 1979 ويلّي لازم تتحرر منو البلاد.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



North Levantine Arabic : لما توصل الكبسولة عالأرض وتدخل بالغلاف الجوي، عحوالي الساعة 5 الصبح (بالتوقيت الشرقي)، من المتوقع إنو تقدم عرض بسيط للناس بشمال كاليفورنيا وأوريجون ونيفادا ويوتا.

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



North Levantine Arabic : رح تظهر الكبسول على شكل شهب عم يمرق بالسماء.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



North Levantine Arabic : رح تقطع الكبسول سرعة 12.8 كيلومتر يعني ما يعادل 8 أميال بالثانية، وهي سرعة كافية للانتقال من سان فرانسيسكو للوس أنجلوس بدقيقة وحدة.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



North Levantine Arabic : رح تحقق ستارداست رقم قياسي جديد على الاطلاق لتكون أسرع مركبة فضائية بترجع على الارض، وبتكون بهيك حطمت الرقم القياسي السابق المسجل بــ أيار 1969 بوقت رجعة وحدة قيادة أبولو أكس.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



North Levantine Arabic : قال توم دوكسبري، مدير مشروع ستاردست: ¨رح تتحرك فوق الساحل الغربي لشمال كاليفورنيا ورح تنوّر السما من كاليفورنيا عبر وسط أوريغون وعبر نيفادا وأيداهو وصولاً ليوتا¨.

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



North Levantine Arabic : قرار السيد رود بالتوقيع على اتفاقية كيوتو للمناخ بيعزل الولايات المتحدة، واللي رح تكون هلق الدولة المتقدمة الوحيدة اللي مش رح تصادق على الاتفاقية.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



North Levantine Arabic : رفضت الحكومة الأسترالية المعتدلة السابقة التصديق على بروتوكول كيوتو، وقالت إنها رح تضر بالاقتصاد بسبب اعتمادها الكبير على صادرات الفحم، بينما دول متل الهند والصين مش ملتزمين بأهداف الانبعاثات.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



North Levantine Arabic : هيدي أكبر عملية استحواذ بتاريح eBay.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



North Levantine Arabic : تأمُل الشركة بتنويع مصادر أرباحها واكتساب شعبية بالمناطق يلّي بيحتل فيها سكايب (Skype) مكانة قوية متل الصين وأوروبا الشرقية والبرازيل.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



North Levantine Arabic : اشتبه العلما إنو إنسيلادوس نشط جيولوجيًا ومصدر محتمل للحلقة الجليدية لزحل.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



North Levantine Arabic : إنسيلادوس هو أكتر الأجسام انعكاسًا بالنظام الشمسي، بيعكس حوالي 90 بالمية من ضو الشمس يلّي بيضربه.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



North Levantine Arabic : صرح كونامي ناشر اللعبة اليوم و الصحف اليابانية بأنهم ما أطلقوا لعبة سيكس دايز (Six Days) بالفلوجة.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



North Levantine Arabic : وبتستند اللعبة على معركة الفلوجة الثانية، وهي معركة شرسة بين القوات الأمريكية والعراقية.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



North Levantine Arabic : لاقت هيئة الاتصالات والاعلام الاسترالية (ACMA) كمان إنّو على الرغم من بث الفيديو على الانترنت، ما انتهك موقع بيغ براذر (Big Brother) قوانين الرقابة على المحتوى لإنو ما تم تخزين الوسائط على موقع الويب تبع بالــ Big Brother

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



North Levantine Arabic : بنص قانون خدمات البث على تنظيم محتوى الانترنت، بشرط إنّو يكون فعلياً على الخادم.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



North Levantine Arabic : أصدرت سفارة الولايات المتحدة الموجودة بنيروبي بكينيا تحذير مفاده إنو ¨متطرفين من الصومال¨ عم يخططوا لشن هجمات انتحارية بكينيا وإثيوبيا.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



North Levantine Arabic : وحسب قول الولايات المتحدة إنها تلقت معلومات من مصدر ما تم الكشف عنه بتشير على وجه التحديد لاستعمال انتحاريين لتفجير ¨المعالم المهمة¨ بإثيوبيا وكينيا.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



North Levantine Arabic : قبل بكتير من تصور دايلي شو وكولبرت ريبورت وهيك أند جونسون منشور بيتمسخر على الأخبار والتقارير الإخبارية، لما كانوا طلاب بجامعة واشنطن سنة 1988.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

North Levantine Arabic : من وقت تأسيسو، صار ذا أونيون إمبراطورية أخبار ساخرة حقيقية، مع إصدار مطبوع وموقع ويب جذب 5 ملايين زائر بشهر تشرين الأول، وإعلانات شخصية وشبكة إخبارية 24 ساعة على 24 ومدونات صوتية وأطلس عالمي تم إطلاقه مؤخرًا إسمو ¨عالمنا الغبي¨.

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



North Levantine Arabic : تصدر آل جور والجنرال تومي فرانكس عناوين الأخبار المفضلة عندهم (كان جور بس قال ¨ذا أنيون¨ أنه كان هو و¨تيبر¨ عم يمارسوا أفضل جنس بحياتهم بعد خسارة الكلية الانتخابية عام 2000).

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



North Levantine Arabic : ضل كتير من كتّابهم يمارسوا تأثير كبير على برامج التهكم على الأخبار تبع جون ستيوارت وستيفن كولبير.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



North Levantine Arabic : عم يسعى مجلس مدينة بوخارست لاعادة إطلاق صورة العاصمة الرومانية كمدينة إبداعية وملونة والحدث الفني هو جزء من هيدي الحملة.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



North Levantine Arabic : بحزيران وآب من العام الجاري رح تكون جنوب شرق أوروبا أول مدينة بتستضيف CowParade يلّي هو أكبر حدث فني عام بالعالم.

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



North Levantine Arabic : سمح إعلان اليوم بتمديد التزام الحكومة اللي تعهدته بآذار من هيدي السنة إنو تقدم دعم إضافي للعربات.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



North Levantine Arabic : 300 عربة إضافية بترفع العدد الإجمالي لـ 1,300عربة يتم شراؤها لتخفيف الازدحم.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



North Levantine Arabic : قال كريستوفر جارسيا، المتحدث باسم إدارة شرطة لوس أنجلوس، إن المجرم الدكر المشتبه فيه عم يخضع للتحقيق بتهمة التعدي على ممتلكات الغير ومش التخريب.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



North Levantine Arabic : ما تتضررت العلامة مادياً؛ وتم التعديل باستعمال القماش المشمع الأسود المزين بعلامات السلام والقلب لتغيير ¨O¨ لقراية الأحرف الصغيرة ¨e¨.

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



North Levantine Arabic : بيصير المد الأحمر بسبب تركيز أعلى من الطبيعي لكارينيا بريفيس، وهو كائن بحري وحيد الخلية طبيعي المنشأ.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



North Levantine Arabic : يمكن تتقاطع العوامل الطبيعية لإنتاج ظروف مثالية، الشي اللي بيسمح لهيدي الطحالب بالتزايد بالعدد بشكل كبير.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



North Levantine Arabic : بتنتج الطحالب سم عصبي بيقدر يعطِّل أعصاب البشر والسمك.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



North Levantine Arabic : كتير بتموت الأسماك بسبب نسبة السموم العالية بالمي.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



North Levantine Arabic : يمكن يتأثر البشر باستنشاق المي المتضرر يلّي بتنقله الرياح والأمواج بالهواء.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



North Levantine Arabic : الإعصار المداري جونو، يلّي سموه على اسم كيس أوراق النخيل بلغة المالديف، بذروته وصلت سرعة الرياح المتواصلة 240 كيلومتر بالساعة (149 ميل بالساعة).

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



North Levantine Arabic : اليوم بكير، كانت سرعة الرياح 83 كم / ساعة تقريباً، وكان من المتوقع أن تضل تخف.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



North Levantine Arabic : علّق الاتحاد الوطني لكرة السلة بالولايات المتحدة يوم الأربعا موسمو الاحترافي لكرة السلة بسبب مخاوف بشأن كوفيد 19.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



North Levantine Arabic : إجا قرار الدوري الاميركي للمحترفين بعد ما أجرَ الاعب يوتا جاز إختبار لفيروسCOVID-19 وكانت النتيجة إيجابية.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



North Levantine Arabic : بحسب هيدي الحفرية، هيدا بيعني أن الانقسام أبكر بكتير مما توقعه الأدلة الجزئية.

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



North Levantine Arabic : قال برهاين أصفاو وهو باحث بخدمة أبحاث الوادي المتصدع بأثيوبيا والمؤلف المشارك بالدراسة: ¨إن هيدا بيعني أنه لازم ترجيع كل شي.¨

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



North Levantine Arabic : لحد اليوم كانت شركة إيه أو أل (AOL) قادرة على تحريك وتطوير سوق الرسايل الفورية بوتيرتها الخاصة، نظرًا لاستعمالها على نطاق واسع بقلب الولايات المتحدة.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



North Levantine Arabic : بوجود هيك ترتيب ممكن تنتهي هالحرية.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



North Levantine Arabic : عدد مستخدمي موقع Yahoo! وخدمات Microsoft مجتمعة رح تنافس عدد عملاء AOL.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



North Levantine Arabic : تم تأميم بنك نورثرن روك بسنة 2008 بعد الكشف عن أن الشركة تلقت دعم طارئ من حكومة المملكة المتحدة.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



North Levantine Arabic : احتاجت شركة نورثرن روك للدعم بسبب تعرضها خلال أزمة الرهن العقاري سنة 2007.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

North Levantine Arabic : قدمت مجموعة سير ريتشارد برانسون عرض للبنك انرفض قبل تأميم البنك.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



North Levantine Arabic : سنة 2010، بوقت تأميمه، تم فصل بنك Northern Rock plc الحالي عن ¨البنك السيئ¨، Northern Rock (إدارة الأصول).

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



North Levantine Arabic : اشترت شركة فيرجن ¨الأصول المربحة¨ لورثن روك بس بدون شركة إدارة الأصول.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



North Levantine Arabic : ومن المرجح إنو هيدي هي المرة الخامسة بالتاريخ اللي بيلاحظ فيها الناس وقوع مادة من المريخ تم تأكيدها كيمائيا على الأرض.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



North Levantine Arabic : من بين 24 ألف نيزك معروف وقع على الأرض تقريباً، تم التحقق من حوالي 34 بس على إنن من المريخ.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



North Levantine Arabic : خمستعش من هيدي الصخور هي بسبب تساقط النيزك بتموز السنة الماضية.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



North Levantine Arabic : انباعت بعض الصخور، النادرة جدًا على الأرض، من 11000 دولار أمريكي لـ22500 دولار أمريكي للأونصة، يعني حوالي عشر أضعاف تكلفة الدهب.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



North Levantine Arabic : بعد السباق، بقي كيسيلوفسكي قائد بطولة السائقين بـ 2250 نقطة.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



North Levantine Arabic : جونسون بالمركز التاني برصيد 2243 وفرق سبع نقط.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



North Levantine Arabic : بالمركز التالت، هاملين خلفهم بعشرين نقطة، بس متقدم خمس نقاط عن بوير. احتلوا كاهني وتروكس جونيور المركز الخامس والسادس على التوالي برصيد 2220 و2207 نقطة.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



North Levantine Arabic : مع بقاء أربع سباقات بالموسم، عم يحتلوا السائقين ستيوارت وجوردون وكينسيث وهارفيك المراكز العشرة الأولى بالبطولة.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



North Levantine Arabic : وقالت البحرية الأمريكية إنها عم تحقق بالحادثة.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



North Levantine Arabic : وأضافت ببيان: ¨الطاقم عم يشتغل حاليًا على تحديد أفضل طريقة لإخراج السفينة بأمان¨.

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



North Levantine Arabic : كانت السفينة عبارة عن سفينة إجراءات مضادة للألغام من فئة المنتقم، بطريقها لبويرتو برنسيسا ببالاوان.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



North Levantine Arabic : تم تعيينه للأسطول السابع للبحرية الأمريكية ومقره بساسيبو، ناغازاكي باليابان.

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



North Levantine Arabic : وصل مهاجمو مومباي عبر قارب بــ 26 تشرين التاني 2008، حاملين معهم قنابل يدوية وأسلحة آلية وضربوا أهداف متعددة بما فيها محطة سكة حديد شاتراباتي شيفاجي المزدحمة واوتيل تاج محل الشهير.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



North Levantine Arabic : ساعد الاستطلاع وجمع المعلومات يلّي عمله ديفيد هيدلي تمكين العملية من قبل 10 مسلحين من الجماعة الباكستانية المسلحة لشكر طيبة.

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



North Levantine Arabic : شكَّل هيدا الهجوم ضغط كبير على العلاقات بين الهند وباكستان.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



North Levantine Arabic : بمرافقة هودي المسؤولين، أكد لمواطنين تكساس أنه عم يتم أخذ إجراءات لحماية سلامة الشعب.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



North Levantine Arabic : قال بيري تحديداً: ¨في مطارح قليلة بالعالم مجهزة بشكل أفضل لمواجهة التحدي اللي منواجهو بهيدي الحالة.¨

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



North Levantine Arabic : وذكر المحافظ كمان، ¨اليوم، عرفنا أنه تم تحديد بعض الأطفال بعمر المدرسة على أنهم كانوا على اتصال بالمريض.¨

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



North Levantine Arabic : وكمَّل وقال، ¨هيدي القضية خطيرة. كن مطمن أن نظامنا عم يشتغل متل ما لازم.¨

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



North Levantine Arabic : إذا تم تأكيده، فالاكتشاف بيكمل بحث ألين لمدة تمان سنين عن موساشي.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



North Levantine Arabic : بعد رسم خرائط لقاع البحر، لاقوا الحطام بواسطة جهاز.

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



North Levantine Arabic : يُزعم إنو ألين، واحد من أغنى أثرياء العالم، استثمر كمية كبيرة من ثروتو بالاستكشاف البحري وبلش يسعى للتفتيش عن موساشي من خلال اهتمامو الدايم بالحرب.

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

North Levantine Arabic : حصلت على إشادة من النقاد خلال فترة وجودها بأتلانتا وتم الاعتراف فيها للتعليم الحضري المبتكر.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



North Levantine Arabic : سنة 2009 حصلت على لقب المشرفة الوطنية لهيدي السنة.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



North Levantine Arabic : بوقت الجايزة، شهدت مدارس أتلانتا تحسن كبير بدرجات الامتحان.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



North Levantine Arabic : بعد فترة قصيرة، نشرت ذا أتلنتا جورنال إنستتيوشن تقرير بيكشف مشاكل بنتايج الاختبار.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



North Levantine Arabic : أظهر التقرير أن درجات الاختبار زادت بسرعة مش معقولة، وزعم أن المدرسة اكتشفت مشاكل داخلية بس تصرفت بحسب النتايج.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



North Levantine Arabic : أظهرت الأدلة بعد هيك إنّه تم التلاعب بأوراق الاختبار مع هول، لجانب 34 من غير مسؤولين بالتعليم، سنة 2013.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



North Levantine Arabic : وبتأكد الحكومة الأيرلندية على الضرورة الملحة لسن تشريع برلماني لتصحيح الوضع.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



North Levantine Arabic : قال متحدث باسم الحكومة ¨من المهم هلأ من منطلق الصحة العامة والعدالة الجنائية أن يتم سن التشريعات بأقرب وقت ممكن.¨

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



North Levantine Arabic : وعبَّر وزير الصحة عن قلقه بخصوص رفاهية الأشخاص يلّي عم يستغلوا الشرعية المؤقتة للمواد المعنية، وللإدانات المتعلقة بالمخدرات يلّي صدرت من لحظة ما صارت التغييرات غير الدستورية حيز التنفيذ.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



North Levantine Arabic : كان جاركي عم يتدرب بموسم ما قبل التدريب بكوفرسيانو بإيطاليا بوقت سابق من اليوم. وكان نازل اوتيل الفريق قبل مباراة مقررة يوم الأحد ضد بولونيا.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



North Levantine Arabic : كان يقيم باوتيل الفريق قبل مباراة مقررة يوم الأحد ضد بولونيا.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



North Levantine Arabic : كان باص الفرقة متجهة لسيكس فلاغزسانت لويس بولاية ميسوري لتعزف قدّام جمهور كبير.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



North Levantine Arabic : الساعة 1:15 يوم السبت الصبح، بحسب شهود عيان، كان الباص قاطع على الضو الأخضر بس انعطفت السيارة قدّامه.

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



North Levantine Arabic : من ليلة 9 آب، كانت عين موراكوت على بعد سبعين كيلومتر تقريباً من مقاطعة فوجيان الصينية.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



North Levantine Arabic : وبتشير التقديرات لإنو الإعصار ممكن يتحرك باتجاه الصين بسرعة 11 كم / ساعة.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



North Levantine Arabic : حصل المسافرين على المي هني وناطرين بحرارة 90 درجة فهرنهايت.

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



North Levantine Arabic : قال رئيس الإطفاء سكوت كونس ¨كان شوب نهارها بسانتا كلارا وصلت درجات الحرارة للتسعينيات.¨

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



North Levantine Arabic : أي وقت طويل وأنت عالق فيه بقطار مجنون ما رح يكون مريح، أقل ما بينقال، استغرق الأمر ساعة على الأقل لإخراج أول شخص من القطار.¨

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



North Levantine Arabic : كان المفروض إنو يحل شوماخر اللي اعتزل سنة 2006 بعد فوزو ببطولة الفورمولا 1 سبع مرات، محل المصاب فيليبي ماسا.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



North Levantine Arabic : تعرض البرازيلي لإصابة خطيرة براسو بعد حادث تحطم بسباق الجايزة الهنغارية الكبرى 2009.

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



North Levantine Arabic : ومن المقرر إنو تضهر ماسا لبقية موسم 2009 على الأقل.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



North Levantine Arabic : قال رئيس الجمهورية أن رودريجو آرياس إن أرياس طلعت نتيجته إيجابية وهو مصاب بحالة خفيفة من الفيروس.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



North Levantine Arabic : حالة الرئيس مستقرة، على الرغم من عزله بالبيت لعدة أيام.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



North Levantine Arabic : بصرف النظر عن الحمى والتهاب الحلق، حاسس أنني بحالة منيحة وبصحة منيحة لتخليص شغلي من خلال الشغل عن بعد.

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



North Levantine Arabic : وقال آرياس ببيان ¨بتوقع الرجوع لكل مسؤولياتي يوم التنين.¨

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

North Levantine Arabic : فيليسيا يلّي يوم من الأيام كانت عاصفة من الفئة 4 على مقياس سافير سيمبسون للأعاصير، ضعفت قوتها لمنخفض استوائي قبل ما تخلص يوم التلاتا.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



North Levantine Arabic : تسببت بقاياه بنزول المطر بمعظم الجزر، مع إنه لحد هلأ ما تم الإبلاغ عن أي أضرار أو فيضانات.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



North Levantine Arabic : تم وصف نزول الشتي بأنّو ¨مفيد¨، ووصل لــ 6.34 إينش بحسب مقياس أواهو.

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



North Levantine Arabic : رافق بعض الشتا عواصف رعدية وبرق متكرر.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



North Levantine Arabic : وكانت طيارة توين أوتر عم تحاول الهبوط بكوكودا البارحة برحلة CG4684 التابعة لشركة الخطوط الجوية PNG، إلا إنو كان تم إحباط الهبوط بالفعل.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



North Levantine Arabic : قبل عشر دقايق تقريباً من وصوله على الأرض من اتجاهه التاني، اختفى.

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



North Levantine Arabic : تم تحديد موقع التحطم اليوم بس ما قدروا يوصلوا إلو لدرجة أنّو تم إنزال شرطيين بالغابة كرمال يطلعوا على مكان الحادث والتنبيش عن ناجين.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



North Levantine Arabic : وعرقل البحث الاحوال الجوية السيئة نفسها يلّي تسببت بفشل الهبوط.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



North Levantine Arabic : بحسب التقارير، انفجرت شقة بشارع ماكبث بسبب تسرب غاز.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



North Levantine Arabic : كان مسؤول بشركة الغاز عم ينقل الخبر من مكان الحادث بعد أن اتصل أحد الجيران بخصوص تسرب غاز.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



North Levantine Arabic : انفجرت الشقة لما وصل المسؤول.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



North Levantine Arabic : ما وصل أي أخبار عن وقوع إصابات خطيرة، بس خمس أشخاص على الأقل كانوا بالموقع وقت الانفجار واتعالجو من أعراض الصدمة.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



North Levantine Arabic : ما كان في حدا جوات الشقة.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



North Levantine Arabic : بهيداك الوقت تم إجلاء 100 مواطن تقريباً من المنطقة.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



North Levantine Arabic : من المقرر أن يرجعوا الجولف والرجبي على الألعاب الأولمبية.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



North Levantine Arabic : صوتت اللجنة الأولمبية الدولية على إدراج الرياضة باجتماع مجلسها التنفيذي ببرلين اليوم، وتم اختيار لعبة الرغبي، وتحديداً اتحاد الرغبي، والجولف على خمس رياضات تانية للمشاركة بالأولمبياد.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



North Levantine Arabic : حاولت رياضات الاسكواش والكاراتيه والكرة الدوارة تفوت بالبرنامج الأولمبي بالإضافة للبيسبول والكرة اللينة، يلّي تم التصويت عليهم برّات الألعاب الأولمبية بسنة 2005.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



North Levantine Arabic : بيتوجب التصديق على التصويت من قبل اللجنة الأولمبية الدولية الكاملة باجتماعها بتشرين الأول بكوبنهاجن.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



North Levantine Arabic : ما كان الكل داعمين لإدراج النساء بالرتب.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



North Levantine Arabic : قال أمير خان الرابح الميدالية الفضية بالألعاب الأولمبية لسنة 2004، ¨بأعماقي، بعتقد أنه ما مفروض على النساء أن تقاتل. هيدا رأيي.¨

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



North Levantine Arabic : على الرغم من تعليقاته، قال إنه رح يدعم المتنافسين البريطانيين بأولمبياد 2012 القائمة بلندن.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



North Levantine Arabic : وعُقدت المحاكمة بمحكمة برمنغهام كراون واختتمت بـ3 آب.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



North Levantine Arabic : نفى المذيع، يلّي تم اعتقاله بمكان الحادث، الهجوم وزعم أنه اشتعمل العصا لحماية نفسه من الزجاجات يلّي عم بتم رميها عليه من قبل ما يوصل لتلاتين شخص.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



North Levantine Arabic : كمان بليك متهم بمحاولة إفساد مسار العدالة.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



North Levantine Arabic : قام القاضي باخبار بليك أن الأمر ¨ما في منّو مفر¨ إنّو رح يحبسو.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

North Levantine Arabic : الطاقة المظلمة هي قوة غير مرئية تمامًا بتشتغل باستمارا بحسب الكون.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



North Levantine Arabic : معروف وجودها بس بسبب آثارها على توسع الكون.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



North Levantine Arabic : اكتشف العلما أشكال أرضية متناثرة على سطح القمر اسمها الندبات الفصية نتجت عن تقلص للقمر ببطء كبير.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



North Levantine Arabic : لاقوا هيدي النتوءات على سطح القمر كله وشكلها تعرضت للعوامل الجوية للحد الأدنى، يلّي بيشير لأنّو الأحداث الجيولوجية يلّي خلقتها كانت حديثة لحد ما.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



North Levantine Arabic : وبتتعارض هيدي النظرية مع الادعاء بأن القمر خالي تمامًا من النشاط الجيولوجي.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



North Levantine Arabic : وزُعم أن الرجّال ساق سيارة بتلات دواليب مفخخة بين حشد من الناس.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



North Levantine Arabic : واعتقل الرجل المشتبه في بتفجير القنبلة بعد إصابته بجروح بسبب الانفجار.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



North Levantine Arabic : بعدو اسمه مش معروف للسلطات، على الرغم من أنهم بيعرفوا أنه بينتمي لمجموعة الأويغور العرقية.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



North Levantine Arabic : نادية المولودة بـ17 أيلول 2007 بعملية قيصرية بعيادة الأمومة بأليسك، روسيا، وزنها 17 رطل وأونصة.

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



North Levantine Arabic : صرحت الإم:¨كنا كلنا مصدومين¨.

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



North Levantine Arabic : ولما سألوها شو قال الأب، قالت: ¨ما قدر يقول شي بقي واقف بس عم يرمش.¨

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



North Levantine Arabic : رح يتصرف متل المي. هو شفاف تمامًا متل المي.

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



North Levantine Arabic : إذا كنت واقف حد الشط، رح تقدر تشوف أي حصى أو مواد لزجة موجودة بالقاع.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



North Levantine Arabic : وزاد ستوفان أن على حد علمنا، في جسم كوكبي واحد بس بيظهر ديناميكية أكتر من تيتان، واسمه الأرض.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



North Levantine Arabic : بلَّشت القضية بالأول من كانون التاني لمّا بلّش العشرات من السكان المحليين بالشكوى لمكتب بريد أوبانازاوا من أنهم ما تلقوا بطاقات السنة الجديدة التقليدية والعادية.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



North Levantine Arabic : أصدر مكتب البريد البارحة اعتذار للمواطنين ووسايل الإعلام بعد ما اكتشف إنو الصبي خبّى أكتر من 600 وثيقة بريدية، من بينهم 429 بطاقة بريدية بمناسبة السنة الجديدة، يلّي ما تم تسليمها للمستلمين المعنيين.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



North Levantine Arabic : أطلقت المركبة المدارية القمرية غير المأهولة Chandrayaan-1 مسبار تأثير القمر (MIP) اللي انطلق عبر سطح القمر بسرعة 1.5 كيلومتر بالثانية (3000 ميل بالساعة)، ونجح بالهبوط بالقرب من القطب الجنوبي للقمر.

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



North Levantine Arabic : بالإضافة لحمله تلات أدوات علمية مهمة، حمل المسبار القمري كمان صورة العلم الوطني الهندي مرسوم من كل الجهات.

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



North Levantine Arabic : نقلاً عن سيريبورن من مؤتمر صحفي ¨شكرا للأشخاص يلّي دعموا سجين متلي¨

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



North Levantine Arabic : يمكن البعض ما يوافق بس ما بيهمني.

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



North Levantine Arabic : أنا سعيد لأن في أشخاص مستعدين لدعمي.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



North Levantine Arabic : من وقت استقلال باكستان عن الحكم البريطاني سنة 1947، عيّن الرئيس الباكستاني ¨وكلا سياسيين¨ لحكم المناطق القبلية وسيطرو سيطرة شبه كاملة على المناطق.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



North Levantine Arabic : هودي العملا هنّي المسؤولين عن تقديم الخدمات الحكومية والقضائية بموجب المادة 247 من الدستور الباكستاني.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



North Levantine Arabic : انهار اوتيل بمكة المكرمة، المدينة الإسلامية المقدسة اليوم حوالي الساعة عشرة الصبح بالتوقيت المحلي.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



North Levantine Arabic : وكان ساكن بالمبنى عدد من الحجاج يلّي إجوا لزيارة المدينة المقدسة عشية الحج.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

North Levantine Arabic : كان ضيوف الاوتيل بالغالب من مواطنين دولة الإمارات العربية المتحدة.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



North Levantine Arabic : عدد القتلى ما بقل عن 15 قتيل، وهو رقم من المتوقع أنّو يزيد.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



North Levantine Arabic : ليونوف المعروف كمان بإنو ¨رائد الفضاء رقم 11¨، كان من ضمن فريق رواد الفضاء الأصلي للاتحاد السوفيتي.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



North Levantine Arabic : بـ18 آذار 1965، تم أول نشاط مأهول خارج المركبة أو ¨سير فضاء¨، وضل وحيد خارج المركبة الفضائية لأكتر من 12 دقيقة بشوي.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



North Levantine Arabic : حصل على ¨بطل الاتحاد السوفيتي الأول¨، أعلى وسام شرف للاتحاد السوفيتي ، لعمله.

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



North Levantine Arabic : بعد عشر سنين ، قاد الجزء السوفيتي من مهمة أبولو سويوز، يلّي بيرمز لانتهاء سباق الفضاء.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



North Levantine Arabic : قالت: ¨ما في معلومات استخبارية بتدل على توقع هجوم وشيك.¨

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



North Levantine Arabic : ومع هيك، فإن خفض مستوى التهديد لدرجة كبيرة ما بيعني أن اختفى التهديد العام.¨

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



North Levantine Arabic : وبوقت كانت السلطات مش متأكدة من صحة التهديد، قامت هيئة النقل بماريلاند بالتسكير بإلحاح من مكتب التحقيقات الفيدرالي.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



North Levantine Arabic : تم استعمال شاحنات قلابة لتسكير مداخل الأنبوب، كما تم تقديم مساعدة من 80 شرطي لتوجيه سائقين السيارات للتحويلات.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



North Levantine Arabic : ما وردت أي أنباء عن تأخيرات بحركة المرور الكثيفة على الطرقات الفرعية للمدينة.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



North Levantine Arabic : أعلنت نيجيريا بوقت سابق إنا عم تخطط للانضمام لمنطقة التجارة الحرة القارية الأفريقية بالأسبوع اللي بيسبق القمة.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



North Levantine Arabic : أعلن مفوض التجارة والصناعة بالاتحاد الأفريقي ألبرت موشانجا أن بنين رح تنضم.

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



North Levantine Arabic : قال المفوض: ¨بعد ما اتفقنا على قواعد المنشأ وأساسيات التعريفة الجمركية ، بس الإطار يلّي عنّا ياه بيكفي لبدء التداول بـ 1 تموز 2020.¨

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



North Levantine Arabic : حافظت المحطة على موقفها، على الرغم من فقدان جيروسكوب سابقًا بمهمة المحطة الفضائية، حتى نهاية السير بالفضا.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



North Levantine Arabic : ذكر شياو وشاريبوف أنهما على بعد مسافة آمنة من محركات تعديل الموقف.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



North Levantine Arabic : قامت المراقبة الأرضية الروسية بتنشيط الطيارات واستعادة الوضع الطبيعي للمحطة.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



North Levantine Arabic : تمت مقاضاة هيدي الحالة بولاية فرجينيا لأنها موطن مزود خدمة الإنترنت الرائد أميريكان أونلاين AOL ، الشركة يلّي حرّضت على التهم.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



North Levantine Arabic : وتُعتبر هيدي المرة الأولى اللي بيتم فيها الحصول على إدانة باستعمال التشريع اللي تم إقراره سنة 2003 للحد من الإيميل الجماعي، والمعروف باسم الإيميل العشوائي، من التوزيع غير المرغوب فيه لصناديق إيميل المستخدمين.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



North Levantine Arabic : انضم جيسوس البالغ من العمر 21 سنة لمانشستر سيتي السنة الماضية بكانون التاني 2017 تارك نادي بالميراس البرازيلي مقابل 27 مليون جنيه إسترليني.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



North Levantine Arabic : من هيداك الوقت، شارك البرازيلي بـ53 مباراة للنادي بكل المسابقات وأحرز 24 هدف.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



North Levantine Arabic : كمان عبَّر الدكتور لي عن قلقه بخصوص التقارير يلّي بتقول أن الأطفال بتركيا انصابوا بالوقت الحالي بفيروس أنفلونزا الطيور A(H5N1) بدون ما يمرضوا.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



North Levantine Arabic : وأشار لإنو بعض الدراسات بتشير لإنو المرض لازم يصير أقل فتكًا قبل ما يتسبب بوباء عالمي.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



North Levantine Arabic : في قلق من أنّو المرضى ممكن يضلّوا يعدوا أشخاص زيادة من خلال اتباع روتينهم اليومي إذا ضلت أعراض الأنفلونزا خفيفة.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



North Levantine Arabic : قالت ليزلي أون المتحدثة باسم مؤسسة كومن إنو المنظمة تبنت قاعدة جديدة ما بتسمح بإعطاء المنح أو التمويل للمنظمات اللي بتخضع لتحقيق قانوني.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

North Levantine Arabic : استبعدت سياسة كزمين منظمة بلاند بارنتهود بسبب التحقيق المعلق عن إنفاق منظمة بلاند بارنتهود وإبلاغها عن أموالها اللي بيديرها الممثل كليف ستيرنز.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



North Levantine Arabic : عم بقوم ستيرنز بتحقيق إذا كانت الضرايب عم تُستعمل لتمويل عمليات الإجهاض من خلال تنظيم الأسرة بدوره كرئيس للجنة الفرعية للرقابة والتحقيقات، يلّي بتوقع تحت مظلة لجنة الطاقة والتجارة بمجلس النواب.

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



North Levantine Arabic : ربح حاكم ولاية ماساتشوستس السابق ميت رومني بالانتخابات التمهيدية الرئاسية للحزب الجمهوري بفلوريدا يوم التلاتا بأكتر من 46 بالمية من الأصوات.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



North Levantine Arabic : وحل نيوت جينجريتش رئيس مجلس النواب الأمريكي السابق بالمرتبة التانية بنسبة 32٪.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



North Levantine Arabic : كولاية عندها كل شي، منحت فلوريدا كل مندوبيها الخمسين لرومني، يلّي خلاه يصير المرشح الأول بتسمية الحزب الجمهوري.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



North Levantine Arabic : قال منظمي الاحتجاج إنو حوالي 100 ألف شخص حضروا بمدن ألمانية متل برلين وكولونيا وهامبورغ وهانوفر.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



North Levantine Arabic : ببرلين ، قدرت الشرطة 6500 متظاهر.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



North Levantine Arabic : اندلعت الاحتجاجات كمان بباريس وصوفيا ببلغاريا وفيلنيوس بليتوانيا وفاليتا بمالطا وتالين بإستونيا وإدنبرة وغلاسكو باسكتلندا.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



North Levantine Arabic : بلندن، احتج 200 شخص تقريباً برّات مكاتب بعض أصحاب حقوق النشر الرئيسيين.

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



North Levantine Arabic : صار في احتجاجات كبيرة ببولندا الشهر الماضي لما وقّعت الدولة على اتفاقية مكافحة التزوير التجارية، الشي اللي أدى لاتخاذ الحكومة البولندية قرار بعدم التصديق على الاتفاقية حالياً.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



North Levantine Arabic : أخّرت لاتفيا وسلوفاكيا عملية الانضمام لاتفاقية مكافحة التزوير التجارية.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



North Levantine Arabic : تطالب منظمة تحرير الحيوانات والجمعية الملكية لمنع القسوة على الحيوانات (RSPCA) مرة تانية بالتثبيت الإلزامي لكاميرات المراقبة بكل المسالخ الأسترالية.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



North Levantine Arabic : صرح كبير مفتشي الجمعية الملكية لمنع القسوة على الحيوانات بنيو ساوث ويلز، ديفيد أوشانيسي لآي بي سي إنو المراقبة والتفتيش على المسالخ لازم يكون مألوف بأستراليا.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



North Levantine Arabic : من المؤكد أنّو الدوائر التلفزيونية المسكرة رح تبعت إشارة قوية للأشخاص يلّي بيتعاطوا مع شؤون الحيوانات إنّو رفاهيتن الها أولوية قصوى.

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



North Levantine Arabic : أظهرت خريطة الزلازل الدولية للمسح الجيولوجي بالولايات المتحدة عدم وجود زلازل بأيسلندا الأسبوع الماضي.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



North Levantine Arabic : كمان أبلغ مكتب الأرصاد الجوية الآيسلندي عن عدم وجود نشاط زلزال بمنطقة هيكلا خلال الـ 48 ساعة الماضية.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



North Levantine Arabic : نشاط الزلزال الكبير يلّي أدى لتغيير المرحلة بــ 10 آذار صار على الجانب الشمالي الشرقي من قمة البركان كالديرا.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



North Levantine Arabic : تم الإبلاغ عن غيوم سودا ما الها علاقة بأي نشاط بركاني بقاعدة الجبل.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



North Levantine Arabic : عملت الغيوم هلع بسبب شكلها يلّي دل على امكانية أن يصير انفجار بركاني.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



North Levantine Arabic : كانت لونو حاملة 120- 160 متر مكعب من البانزين لمّا تعطلت ودفشتها الرياح والأمواج على كاسر الأمواج.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



North Levantine Arabic : وأنقذت طيارات الهليكوبتر الفريق المؤلف من 12 شخص وكانت الإصابة الوحيدة هي كسر بالمنخار.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



North Levantine Arabic : كانت السفينة يلّي بيبلغ طولها 100متر بطريقها لالتقاط حمولتها المعتادة من الأسمدة، وكان المسؤولين متخوفين بالبداية من أن السفينة ممكن توقِّع الحمولة.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



North Levantine Arabic : تم تمرير التعديل المقترح بالسابق على المجلسين سنة 2011.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



North Levantine Arabic : صار في تغيير بهيدي الجلسة التشريعية بس تم حذف الجملة التانية من قبل مجلس النواب بالأول ومن بعدها أقرها مجلس الشيوخ بشكل مشابه يوم الاثنين.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



North Levantine Arabic : ممكن يؤدي فشل الجملة التانية، يلّي بتقترح حظر الزيجات المدنية من نفس الجنس، لفتح الباب قدّام النقابات المدنية بالمستقبل.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

North Levantine Arabic : بعد هيدي العملية، رح يتم مراجعة HJR-3 مرة تانية من قبل الهيئة التشريعية المنتخبة التالية بـ 2015 أو 2016 للبقاء بالعملية

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



North Levantine Arabic : بتشمل إنجازات فوتييه غير التوجيه إضراب عن الأكل بسنة 1973 ضد ما اعتبره رقابة سياسية.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



North Levantine Arabic : تم تغيير القانون الفرنسي. رجع نشاطه لسن 15 بعد انضمامه للمقاومة الفرنسية بالحرب العالمية التانية.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



North Levantine Arabic : وثق نفسه بكتاب سنة 1998.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



North Levantine Arabic : بالستينيات رجع على الجزائر المستقلة حديثًا لتعليم الإخراج السينمائي.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



North Levantine Arabic : توفى لاعب الجودو الياباني هيتوشي سايتو الفائز بميداليتين ذهبيتين أولمبيين بعمر 54 سنة.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



North Levantine Arabic : تم الإعلان عن سبب الوفاة على أنّو بسبب سرطان القناة الصفراوية بالكبد.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



North Levantine Arabic : وتوفى بأوساكا يوم التلاتا.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



North Levantine Arabic : بالإضافة لبطل أولمبي وعالمي سابق، كان سايتو رئيس لجنة التدريب باتحاد الجودو الياباني بوقت وفاته.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



North Levantine Arabic : حضر 100 شخص على الأقل حفلة الاحتفال بالذكرى السنوية الأولى لزوجين تزوجزوا السنة الماضية.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



North Levantine Arabic : وقال المسؤولين إنه تم تحديد موعد رسمي للاحتفال بالذكرى السنوية لوقت تاني.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



North Levantine Arabic : تزوج الثنائي بتكساس قبل سنة بعد هيك إجوا على بوفالو للاحتفال مع الأصدقاء والأقارب.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



North Levantine Arabic : كان الزوج البالغ من العمر 30 سنة، ويلّي ولد ببوفالو، واحد من القتلى الأربعة بإطلاق النار، بس زوجته ما نصابت بأي بأذى.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



North Levantine Arabic : كارنو إستاذ لغة إنغليزية مشهور بس مثير للجدل، علّم بمعهد مودرن إدوكايشن وكينغز غلوري وادعى إنو كان عندو 9000 تلميذ بذروة حياتو المهنية.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



North Levantine Arabic : استعمل بملاحظاته كلمات اعتبرها بعض أولياء الأمر بذيئة، وانقال إنه استعمل الألفاظ النابية بالصف.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



North Levantine Arabic : اتهمو معهد مودرن إدوكايشن بطباعة إعلانات كبيرة على الباصات من دون إذن وبالادعاء كذباً إنو كان إستاذ لغة إنغليزية رئيسي.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



North Levantine Arabic : كمان اتهم سابقًا بانتهاك حقوق الطبع والنشر، بس ما تم توجيه أي تهمة له.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



North Levantine Arabic : قال تلميذ سابق إنه ¨استعمل اللغة العامية بالصف، وعلَّم مهارات المواعدة بالملاحظات ، وكان صديق للتلاميذ¨.

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



North Levantine Arabic : بالعقود التلاتة الماضية، على الرغم من بقائها رسميًا دولة شيوعية، طورت الصين اقتصاد السوق.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



North Levantine Arabic : تم إجراء الإصلاحات الاقتصادية الأولى تحت قيادة دنغ شياو بينغ.

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



North Levantine Arabic : من وقتها نما حجم إقتصاد الصين 90 مرة.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



North Levantine Arabic : لأول مرة، صدرت الصين بالسنة الماضية عدد سيارات أكتر من ألمانيا وتفوقت على الولايات المتحدة كأكبر سوق لهيدي الصناعة.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



North Levantine Arabic : ممكن يصير الناتج المحلي الإجمالي للصين أكبر من الولايات المتحدة خلال عشرين سنة.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



North Levantine Arabic : بدأت العاصفة الاستوائية دانييل بشرق المحيط الأطلسي. وهي رابع عاصفة بتتسمى بموسم الأعاصير الأطلسية لسنة 2010.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



North Levantine Arabic : العاصفة موجودة على بعد 3000 ميل تقريبًا من ميامي بفلوريدا، وبتبلغ أقصى رياح مستدامة 40 ميل بالساعةيعني يلّي بيعادل 64 كم / ساعة.

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

North Levantine Arabic : بيتوقع العلما بالمركز الوطني للأعاصير إنو بتزيد قوة دانييل ليتحول لإعصار يوم الأربعا.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



North Levantine Arabic : لأن العاصفة بعيدة عن اليابسة، فبعده صعب تقييم التأثير المحتمل على الولايات المتحدة أو منطقة البحر الكاريبي.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



North Levantine Arabic : انولد بوبيك بالعاصمة الكرواتية، زغرب، وانشهر بس لعب مع بارتيزان بلغراد.

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



North Levantine Arabic : انضم لإلهم سنة 1945 وبقي حتى سنة 1958.

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



North Levantine Arabic : بالفترة يلّي قضاها مع الفريق، سجل 403 هدف بـ 468 مباراة.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



North Levantine Arabic : ما سجل أي شخص تاني ظهور أو أهداف للنادي أكتر من بوبيك.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



North Levantine Arabic : سنة 1995 تم اختياره كأفضل لاعب بتاريخ بارتيزان.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



North Levantine Arabic : بلَّشت الاحتفالات بعرض خاص لمجموعة Cirque du Soleil صاحبة الشهرة العالمية.

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



North Levantine Arabic : إجت من بعدها أوركسترا دولة إسطنبول السيمفونية، وهي فرقة إنكشارية، والمغنيان فاتح إركوتش ومسلوم غورسيس.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



North Levantine Arabic : من بعدها طلعت الدراويش الدوّارة على المسرح.

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



North Levantine Arabic : قدمت الديفا التركية سيزين أكسو عرض مع التينور الإيطالي أليساندرو سافينا والمغني اليوناني هاريس أليكسيو.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



North Levantine Arabic : وبختام العرض، قدمت فرقة الرقص التركية Fire of Anatolia عرض ¨Troy.¨

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



North Levantine Arabic : توفى بيتر لينز، متسابق دراجات نارية عمرو 13 سنة، بعد ما تعرض لحادث تصادم على طريق إنديانابوليس موتور سبيدواي.

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



North Levantine Arabic : وقع لينز عن دراجته بوقت التحماية، وصدمه زميله المتسابق زافيير زيات.

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



North Levantine Arabic : تمت معالجته دغري من قبل الطاقم الطبي بالطريقة الصحيحة وتم نقله لمستشفى المحل يلّي بعدين مات في.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



North Levantine Arabic : زيات طلع سليم من الحادث.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



North Levantine Arabic : بالوضع المالي العالمي، تابع ثاباتيرو وقال إنو ¨النظام المالي هو جزء حاسم من الاقتصاد¨.

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



North Levantine Arabic : عم نعاني من أزمة مالية ضلّت لمدة سنة، وبلغت حدتها بالشهرين الماضيين، وبعتقد إنه الأسواق المالية بلّشت تتعافى¨.

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



North Levantine Arabic : أعلنت ¨نايكد نيوز¨ السبوع الماضي إنا رح تزيد بشكل كبير من تفويضها اللغوي الدولي للتقارير الإخبارية بأربع عمليات بث جديدة.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



North Levantine Arabic : بتقدم المنظمة العالمية بالفعل تقارير باللغتين الإنجليزية واليابانية، وبتطلق برامج باللغة الإسبانية والإيطالية والكورية للتلفزيون والويب والأجهزة المحمولة.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



North Levantine Arabic : حظي حلو إنو ما صرلي شي، بس شفت مشهد بيخوف لما جرب الناس يكسرو الشبابيك ليضهرو.

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



North Levantine Arabic : كان الناس عم يضربوا الألواح بالكراسي، بس الشبابيك كانت غير قابلة للكسر.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



North Levantine Arabic : قال الناجي فرانسيسك كوال: ¨تكسرت وحدة من الألواح أخيرًا، وبلشوا يضهرو من الشباك¨.

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



North Levantine Arabic : بتنبعث النجوم من الضوّ والحرارة بسبب الطاقة الناتجة بس يتم دمج ذرات الهيدروجين بع بعضها لتشكيل عناصر أتقل.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



North Levantine Arabic : عم يشتغل العلما على إنشاء مفاعل قادر على إنتاج الطاقة بنفس الطريقة.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

North Levantine Arabic : ومع هيدا، إلا إنه هيدي مشكلة بيصعب حلها ورح تستغرق سنوات عدة حتى نشوف بناء مفاعلات مفيدة.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



North Levantine Arabic : بتفوش الإبرة الفولاذية فوق المي بسبب التوتر السطحي.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



North Levantine Arabic : بصير التوتر السطحي لأن جزيئات المي الموجودة على سطح المي بتنجذب بقوة لبعضها أكتر ما بتنجذب لجزيئات الهوا فوقها.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



North Levantine Arabic : بتشكل جزيئات الماي جلد غير مرئي على سطح المي بيسمح لأشيا متل الإبرة إنو تعوم على سطحه.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



North Levantine Arabic : الشفرة الموجودة على حذاء التزلج على الجليدي حديث عندها حافة مزدوجة مع تجويف بينهم. بتسمح الحافتين بامساك الجليد بشكل أفضل، حتى عند الميلان.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



North Levantine Arabic : لأن الجزء السفلي من الشفرة منحني شوي، فبتميل الشفرة لجانب من التنين، فالحافة يلّي لامسة الجليد بتنحني كمان.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



North Levantine Arabic : وهيدا بسبب بدوران المتزلج. فإذا كانت الزلاجات مايلة لليمين، فالمتزلج بروح على ميلة اليمين. وإذا كانت مايلة للشمال بينتقل المتزلج لميلة الشمال.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



North Levantine Arabic : ليرجعوا لسمتواهم السابق من الطاقة، لازم يتخلصوا من الطاقة الإضافية اللي حصلوا عليها من الضو.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



North Levantine Arabic : وبتعمل الذرات هيدا الشي عن طريق إصدار جسم صغير من الضو اسمه ¨فوتون¨.

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



North Levantine Arabic : بيسمي العلما هيدي العملية ¨الانبعاث المحفز للإشعاع¨ لإنو الذرات بيتم تحفيزها بواسطة الضو الساطع، الشي اللي بيتسبب بانبعاث فوتون من الضو، والضو هو نوع من الإشعاع.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



North Levantine Arabic : تُظهر الصورة التالية الذرات يلّي بتنبعث منها فوتونات. والفوتونات بالواقع أصغر بكتير من يلّي موجودة بالصورة.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



North Levantine Arabic : الفوتونات أزغر من المادة اللي بتتكون منها الذرات!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



North Levantine Arabic : بعد ميّات الساعات من التشغيل، بالنهاية بيحترق الفتيل الموجود بالمصباح وما بعود المصباح الكهربائي يشتغل.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



North Levantine Arabic : من الضروري الانتباه عند استبدال المصباح الكهربائي لمّا بيحتاج لتغيير.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



North Levantine Arabic : أولاً، لازم وقف تشغيل مفتاح جهاز الإضاءة أو فصل الكابل.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



North Levantine Arabic : هيدا بسبب إنو الكهربا بتتجه نحو البريز وبيكون عليه الجزء المعدني من اللمبة. وهيدا ممكن يسببلك صدمة كهربائية كبيرة إذا مسكت الجزء الداخلي من البريز أو القاعدة المعدنية للمبة هي وموصولة بالكهربا.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



North Levantine Arabic : العضو الرئيسي بالدورة الدموية هو القلب يلّي بضخ الدم.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



North Levantine Arabic : بيروح الدم بعيد عن القلب بأنابيب اسمها الشرايين وبيرجع على القلب بأنابيب اسمها الأوردة. أصغر الأنابيب اسمها الشعيرات الدموية.

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



North Levantine Arabic : كانت أسنان التريسيراتوبس قادرة على طحن مش بس الورق بس حتى الفروع والجذور الكتير قوية كمان.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



North Levantine Arabic : بيعتقد بعض العلما إنو الترايسيراتوبس كان ياكل السيكاد، وهو نوع من النباتات كان شائع بالعصر الطباشيري.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



North Levantine Arabic : هيدي النباتات بتشبه شجرة نخيل صغيرة الها تاج من الوراق الحادة والشائكة.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



North Levantine Arabic : بيقدر ترايسيراتوبس يستعمل منقاره القوي لشيل الورق قبل أكل الجذع.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



North Levantine Arabic : بيجادل علما تانيين إنو هيدي النباتات سامة كتير، منشان هيك مش مرجح إنو ياكلها أي ديناصور، بالرغم من إنو حيوان الكسلان والحيوانات التانية متل الببغاء (سليل الديناصورات) ممكن تاكل الوراق السامة أو الفواكه.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



North Levantine Arabic : كيف رح تجذبني جاذبية آيو؟ إذا وقفت على سطح آيو، فرح يكون وزنك أقل من وزنك على الأرض.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



North Levantine Arabic : الشخص يلّي وزنه 200 رطل (90 كلغ) على الأرض بكون وزنه حوالي 36 رطل (16 كلغ) على آيو.. فأكيد أن الجاذبية بتشدَّك أقل..

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

North Levantine Arabic : الشمس ما في الها قشرة متل الأرض للوقوف عليها. بتتكون الشمس كلها من الغازات والنار والبلازما.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



North Levantine Arabic : بصير الغاز أرق كلما ابتعدت عن مركز الشمس.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



North Levantine Arabic : الجزء الخارجي يلّي منشوفو بس نطلع على الشمس اسمو الفوتوسفير ، وهو بيعني ¨طابة ضو¨.

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



North Levantine Arabic : بعد تلاتة آلاف سنة، بسنة 1610، استعمل عالم الفلك الإيطالي جاليليو جاليلي تلسكوب لملاحظة أن كوكب الزهرة عنده أطوار، تمامًا متل ما بيعمل القمر.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



North Levantine Arabic : بتصير المراحل لإنو بس جانب كوكب الزهرة (أو القمر) المواجه للشمس هو المضوى. دعمت مراحل كوكب الزهرة نظرية كوبرنيكوس بإنو الكواكب بتدور حول الشمس.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



North Levantine Arabic : بعدين، بعد كم سنة من سنة 1639، لاحظ عالم فلك إنكليزي اسمو إرميا هوروكس عبور كوكب زهرة.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



North Levantine Arabic : عاشت إنجلترا فترة طويلة من السلام بعد استرجاه قانون دانيلو.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



North Levantine Arabic : سنة 991، واجه اثيلريد أسطول من الفايكنج أكبر من أي أسطول قبل غوثروم بقرن.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



North Levantine Arabic : كان الأسطول بقيادة أولاف تريغفاسون، وهو نرويجي الأصل بيطمح لاستعادة بلاده من السيطرة الدنماركية.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



North Levantine Arabic : بعد النكسات العسكرية الأولية، قدر إثيلريد أن يتفق مع أولاف، يلّي رجع على النرويج بمحاولة لربح مملكته بنجاح متفاوت.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



North Levantine Arabic : الهانغول هي الأبجدية الوحيدة يلّي تم اختراعها عن قصد بالاستعمال اليومي الشعبي. تم اختراع الأبجدية سنة 1444 بعهد الملك سيجونغ (1418 - 1450).

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



North Levantine Arabic : كان الملك سيجونغ رابع ملوك مملكة جوسون وواحد من أكتر الملوك المحترمين.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



North Levantine Arabic : بالأصل أبجدية الهانغول سُمّيت هونمين جيونجوم، ومعناها ¨الأصوات الصحيحة لتعليم الناس¨.

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



North Levantine Arabic : في كتير نظريات بخصوص كيفية ظهور اللغة السنسكريتية. وحدة من هيدي النظريات بتتعلق بالهجرة الآرية من الغرب للهند يلّي جابوا لغتهم معهم.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



North Levantine Arabic : اللغة السنسكريتية هي لغة قديمة ممكن مقارنتها باللغة اللاتينية المستعملة بأوروبا.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



North Levantine Arabic : أقدم كتاب معروف بالعالم كان باللغة السنسكريتية، بعد تجميع الأوبنشاد، تلاشت اللغة السنسكريتية بسبب التسلسل الهرمي.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



North Levantine Arabic : السنسكريتية لغة معقدة وغنية كتير، وكانت مصدر لكتير من اللغات الهندية الحديثة، تمامًا متل ما اللاتينية هي مصدر اللغات الأوروبية متل الفرنسية والإسبانية.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



North Levantine Arabic : مع انتهاء معركة فرنسا ، بلشت ألمانيا تستعد لتحتل جزيرة بريطانيا.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



North Levantine Arabic : اعطت ألمانيا للهجوم اسم ¨Operation Sealion¨. فُقدت معظم الأسلحة التقيلة والتجهيزات يلّي كان بيمتلكها الجيش البريطاني بس تم إجلاؤه من دونكيرك، لهيدا السبب كان الجيش ضعيف لحد ما.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



North Levantine Arabic : بس البحرية الملكية كانت بعدها أقوى بكتير من البحرية الألمانية (¨Kriegsmarine¨) وكانت قادرة على تدمير أي أسطول غزو يتم إرساله عبر القناة الإنجليزية.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



North Levantine Arabic : كان عدد قليل كتير من سفن البحرية الملكية متمركز بالقرب من طرق الغزو المحتملة وين كانو الأدميرال خايفين يغرقهم هجوم جوي ألماني.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



North Levantine Arabic : خلينا نبلش بشرح عن خطط إيطاليا. كانت إيطاليا ¨الأخ الأزغر¨ الأول لألمانيا واليابان.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



North Levantine Arabic : كان عندها جيش أضعف وبحر أضعف، على الرغم من أنهم كانوا بعدهم بانيين أربع سفن جديدة قبل بداية الحرب مباشرة.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



North Levantine Arabic : كانت الأهداف الرئيسية لإيطاليا هي الدول الأفريقية. للاستيلاء على هيدي البلدان، كانوا بحاجة لقاعدة إطلاق للقوات، كرمال تقدر القوات تبحر عبر البحر الأبيض المتوسط وتغزي إفريقيا.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



North Levantine Arabic : من هيك كان لازم يتخلصوا من القواعد والسفن البريطانية بمصر. بالإضافة لهيدي الإجراءات، ما كان من المفترض أن تعمل البوارج الإيطالية أي شي تاني.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

North Levantine Arabic : وهلق لليابان، كانت اليابان دولة جزرية، تمامًا متل بريطانيا.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



North Levantine Arabic : الغواصات هي سفن مصممة للسفر تحت الماي، وبتبقى هنيك لفترة طويلة.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



North Levantine Arabic : تم استعمال الغواصات بالحرب العالمية الأولى والتانية، وكانوا بطيئين كتير بهيداك الوقت وكان نطاق الرماية محدود كتير كمان.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



North Levantine Arabic : ببداية الحرب، سافروا بالغالب فوق البحر، بس بلَّش الرادار يتطوّر وصار أكتر دقة، اضطرت الغواصات للغوص تحت المي كرمال ما تنشاف .

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



North Levantine Arabic : كانت تسمى الغواصات الألمانية U-Boats. كان الألمان بارعين بالإبحار بغواصاتهم وتشغيلها.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



North Levantine Arabic : بسبب نجاحهم مع الغواصات، بعد الحرب ما كانو الألمان جديرين بالثقة ليحصلوا على العديد منها.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



North Levantine Arabic : إيه مزبوط! يُعتبر الملك توت عنخ آمون اللي يُِسمى أوقات ¨الملك توت¨ أو ¨الملك الصبي¨، من أشهر الملوك المصريين القدماء بالعصر الحديث.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



North Levantine Arabic : ومن المثير للاهتمام أنه ما كان يعتبر كتير مهم بالعصور القديمة وما تم تسجيله بمعظم قوائم الملوك القديمة.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



North Levantine Arabic : فاكتشاف قبره سنة 1922 خلاه من المشاهير. بالوقت يلّي تم فيه نهب عدة مقابر قديمة، إلا أن هيدا القبر بقي متل منو.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



North Levantine Arabic : انحفظت معظم العناصر المدفونة مع توت عنخ آمون منيح، بما فيها آلاف القطع الأثرية المصنوعة من المعادن الثمينة والأحجار النادرة.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



North Levantine Arabic : اختراع دواليب بقضبان خلّى العربات الآشورية أخف وزن وأسرع وأكتر استعداد لتجاوز الجنود والمركبات التانية.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



North Levantine Arabic : ممكن أن تخترق أسهم الأقواس المميتة دروع الجنود المتنافسين. سنة 1000 قبل الميلاد تقريباً، قدم الآشوريين أول سلاح فرسان.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



North Levantine Arabic : الفرسان هني جيش بيقاتل على ضهور الخيل. ما كانوا اخترعوا السرج بعد، فقاتل الفرسان الآشوريون على ضهور خيولهم العارية.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



North Levantine Arabic : منعرف كتير علماء وسياسيين وممثليت يونانيين. وأكتر شخص مشهور منهم عالأغلب هو هومر، الشاعر الأعمى الأسطوري اللي ألّف ملاحم شعرية بالأدب اليوناني: إلياذة وأوديسا.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



North Levantine Arabic : سوفوكليس وأريستوفان من الكتاب المسرحيين بعدن مشهورين وبتعتبر مسرحياتهم من بين أعظم أعمال الأدب العالمي.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



North Levantine Arabic : عالم رياضيات فيثاغورس يوناني مشهور، معروف غالباً بنظريته الشهيرة حول العلاقات بين أضلاع المثلثات القائمة.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



North Levantine Arabic : في تقديرات متفاوتة لعدد الأشخاص يلّي بيحكوا اللغة الهندية. من المقدر أنّو تكون بين تاني و رابع أكتر اللغات شيوعًا بالعالم.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



North Levantine Arabic : بيختلف عدد المتحدثين الأصليين بناءً على إذا كانت اللهجات وثيقة الصلة أم ما بتم احتسابها.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



North Levantine Arabic : بتتراوح التقديرات من 340 مليون لـ 500 مليون متحدث، ومش أقل من 800 مليون شخص بيقدروا يفهموا اللغة.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



North Levantine Arabic : الهندية والأردية متشابهين بالمفردات بس مختلفين بالنص. بالمحادثات اليومية، ممكن لمتحدثي اللغتين عادةً فهم بعضهم.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



North Levantine Arabic : بالقرن الـ15 تقريباً، كان شمال إستونيا تحت تأثير ثقافي كبير لألمانيا.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



North Levantine Arabic : كان بعض الرهبان الألمان بدن يقرّبو الله من السكان الأصليين، منشان هيك اخترعو اللغة الحرفية الإستونية.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



North Levantine Arabic : كان مرتكز على الأبجدية الألمانية ومنضفلو حرف واحد ¨أو¨.

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



North Levantine Arabic : مع مرور الوقت، اندمجت عدة كلمات مستعارة من الألمانية. هيدا كان بداية عصر التنوير.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



North Levantine Arabic : تقليديا كان وريث العرش بيلتحق مباشرة بالجيش بعد ما يتخرج من المدرسة.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

North Levantine Arabic : التحق تشارلز بالجامعة بكلية ترينيتي، كامبريدج وين درس الأنثروبولوجيا وعلم الآثار، والتاريخ بعدين، وأخد 2:2 (درجة أقل من الدرجة الثانية).

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



North Levantine Arabic : كان تشارلز أول شخص بالعيلة المالكة البريطانية بيحصل على شهادة علمية.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



North Levantine Arabic : تركيا الأوروبية (تراقيا الشرقية أو روميليا بشبه جزيرة البلقان) بتضم 3٪ من البلاد.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



North Levantine Arabic : بيبلغ طول أراضي تركيا أكتر من 1600 كيلومتر (1000ميل) وبيوصل عرضها لـ 800 كيلومتر (500 ميل). وهي على شكل مستطيل تقريبًا.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



North Levantine Arabic : بتبلغ مساحة تركيا ،مع البحيرات، 783،562 كيلومتر مربع (300،948 ميل مربع) ، منها 755688 كيلومتر مربع (291،773 ميل مربع) بجنوب غرب آسيا و 23،764 كيلومتر مربع (9174 ميل مربع) بأوروبا.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



North Levantine Arabic : وتعتبر تركيا الدولة الـ37 الأكبر بالعالم بفضل مساحتها الواسعة وهي بحجم فرنسا الأوروبية والمملكة المتحدة مجتمعين.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



North Levantine Arabic : وبحيط تركيا بحور من تلات جهات: بحر إيجه من الغرب والبحر الأسود من الشمال والبحر الأبيض المتوسط من الجنوب.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



North Levantine Arabic : لوكسمبورغ عندا تاريخ طويل بس استقلالها بيرجع لسنة 1839.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



North Levantine Arabic : كانت الأجزاء الحالية من بلجيكا جزء من لوكسمبورغ بالماضي بس صارت بلجيكية بعد الثورة البلجيكية بتلاتينات القرن التسعتعش.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



North Levantine Arabic : حاولت لوكسمبورغ كتير إنو تضل دولة محايدة، بس احتلتها ألمانيا بالحرب العالمية الأولى والحرب العالمية التانية.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



North Levantine Arabic : سنة 1957، صارت لوكسمبورغ عضو مؤسس بالمنظمة يلّي معروفة اليوم باسم الاتحاد الأوروبي.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



North Levantine Arabic : درغيول دونغ هي قلعة مدمرة ودير بوذي بالجزء العلوي من منطقة بارو بقرية فوندي.

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



North Levantine Arabic : بقولوا أنه سنة 1649، أنشأ Zhabdrung Ngawang Namgyel القلعة لتخليد ذكرى انتصاره على القوات التبتية المنغولية.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



North Levantine Arabic : سنة 1951، ما ضل إلا بقايا قليلة من دروكيال دزونج بسبب حريق، متل صورة Zhabdrung Ngawang Namgyal.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



North Levantine Arabic : بعد الحريق، تم الحفاظ على القلعة وحمايتها، وبقيت واحدة من أكتر معالم الجذب ببوتان.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



North Levantine Arabic : بالقرن الـ18، لاقت كمبوديا حالها محاصرة بين جارتين قويتين، تايلاند وفيتنام.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



North Levantine Arabic : اجتاح الشعب التايلندي كمبوديا عدة مرات بالقرن التمنتعش. وبسنة 1772دمّروا فنوم فنين.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



North Levantine Arabic : بالسنين الأخيرة من القرن الـ18 غزا الفيتناميون كمبوديا كمان.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



North Levantine Arabic : تمانتعش بالمية من الفنزويليين عاطلين عن العمل، وبيشتغل معظم يلّي عندهم شغل بالاقتصاد غير الرسمي.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



North Levantine Arabic : تلتين من الشعب الفنزويلي اللي بيشتغلوا بقطاع الخدمات بيعملوا نفس الشي. وربع الشعب تقريبا بيشتغل بالصناعة وخمسهم بيشتغل بالزراعة.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



North Levantine Arabic : يعتبر النفط من الصناعات المهمة بالنسبة للفنزويليين، فالدولة هب مصدر صافي، على الرغم من أن واحد بالمية بس بيشتغلوا بصناعة النفط.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



North Levantine Arabic : بمطلع استقلال الدولة، ساعدت خبرة حدايق سنغافورة النباتية بتحويل الجزيرة لمدينة غاردن سيتي الاستوائية.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



North Levantine Arabic : سنة 1981، اختاروا Vanda Miss Joaquim، وهي زهرة الأوركيد المهجينة، لتكون الزهرة الوطنية للبلاد.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



North Levantine Arabic : كل سنة تقريبًا بشهر تشرين الأول، بهاجر 1.5 مليون من الحيوانات العاشبة تقريباً عبر نهر مارا من التلال الشمالية نحو السهول الجنوبية بسبب الأمطار.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



North Levantine Arabic : من بعدها منرجع على الشمال مروراً بالغرب، مرة تانية عبر نهر مارا، بعد نزول الأمطار بنيسان تقريباً.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

North Levantine Arabic : بتحتوي منطقة Serengeti على حديقة Serengeti الوطنية ومنطقة محمية Ngorongoro ومحمية Maswa Game بتنزانيا ومحمية Maasai Mara الوطنية بكينيا.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



North Levantine Arabic : تعلم إنشاء وسائط تفاعلية بيحتاج لمهارات تقليدية وأدوات تتّقن بالفصول التفاعلية (القصص المصورة وتحرير الصوت والفيديو ورواية القصص وغيرو)

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



North Levantine Arabic : التصميم التفاعلي بحاجة لإعادة تقييم افتراضاتك بخصوص الإنتاج الإعلامي وتعلم التفكير بطرق غير خطية.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



North Levantine Arabic : التصميم التفاعلي بحاجة لأن تتصل مكونات المشروع ببعضها، بس كمان يكون الها معنى ككيان منفصل.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



North Levantine Arabic : من سيئات عدسات التكبير هو أنّو التعقيد البؤري وعدد عناصر العدسة المطلوبة لتحقيق أطول نطاق أكبر بكتير من العدسات الأولية.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



North Levantine Arabic : صارت المشكلة أقل خطر لأن مصنعي العدسات عم يحققوا معايير أعلى بإنتاج العدسات.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



North Levantine Arabic : الأمر اللي سمح لعدسات الزووم بإنتاج صور بجودة بتتفوق على الصور اللي حققتها العدسات يلي إلها بعد ثابت.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



North Levantine Arabic : عدسات الزوم عندها عيب تاني هو أن الفتحة القصوى (السرعة) للعدسة عادةً بتكون أقل.

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



North Levantine Arabic : وهيدا بصعّب استعمال عدسات الزووم الرخيصة بحالات الضو الخافت بدون فلاش.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



North Levantine Arabic : وحدة من أكتر المشكال الشائعة لما تجرب تحول فيلم لصيغة الدي في دي هيي المسح الزايد.

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



North Levantine Arabic : معظم أجهزة التلفزيون بتنصنع بطريقة بترضي عامة الناس.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



North Levantine Arabic : لهيدا السبب، كل شي بتشوفه على التلفزيون تم قصه من فوق وتحت والجانبين.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



North Levantine Arabic : وانعمل هيدا الشي للتأكد من إنو الصورة بتغطي الشاشة بأكملها. ومنسمي هيدا الشي بالمسح الضوئي الزايد.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



North Levantine Arabic : للأسف لما تشغل الدي في دي من المرجح تكون حدود الشاشة مقطوشة. وإذا كان الفيديو بيحتوي على ترجمات قريبة ما رح تظهر كاملة.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



North Levantine Arabic : ولطالما ألهمت القلعة التقليدية بالعصور الوسطى الخيال، واستحضرت صور المبارزات والعزومات وفروسية آرثر.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



North Levantine Arabic : حتى عند الوقوف بين أطلال عمرها ألف سنة، من السهل تذكر أصوات وروائح المعارك يلّي خلصت من فترة طويلة، وعلى وشك تسمع قعقعة الحوافر على البحص وتشم ريحة الخوف المتزايد من حفر الأبراج المحصنة.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



North Levantine Arabic : بس هل خيالنا مبني على الواقع؟ ليش تم بناء القلاع أساساً؟ كيف تم تصميمها وبناؤها؟

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



North Levantine Arabic : بتعبر قلعة Kirby Muxloe بيت محصن أكتر من كونها قلعة حقيقية بهيديك الوقت.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



North Levantine Arabic : ما كانت شبابيكه الإزاز الكبيرة وحيطانه الرقيقة قادرة على مقاومة هجوم ثابت لفترة طويلة.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



North Levantine Arabic : بالتمانينيات من القرن التسعتعش بس بلّش اللورد هاستينغز بتعميرو، كانت البلد مسالمة نوعاً ما وكان الدفاع مطلوب بس ضد مجموعات صغيرة من اللصوص المتجولين.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



North Levantine Arabic : توازن القوى كان نظام عم تسعى فيه الدول الأوروبية للحفاظ على السيادة الوطنية لكل الدول الأوروبية.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



North Levantine Arabic : كان المفهوم هو أنّو لازم كل الدول الأوروبية تسعى لمنع دولة وحدة تصير قوية، وبالتالي الحكومات الوطنية غالبا ما غيرت تحالفاتها كرمال الحفاظ على التوازن.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



North Levantine Arabic : كانت حرب الخلافة الإسبانية أول حرب بتكون قضيتها المركزية هي ميزان القوى.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



North Levantine Arabic : كان بمثابة تغيير مهم، بما إنو القوى الأوروبية بطّل عندها حجة الحروب الدينية. وهيك، بتكون حرب التلاتين سنة آخر حرب بتنوصف بأنها حرب دينية.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



North Levantine Arabic : تم تدمير معبد أرتميس بأفسس بــ 21 تموز 356 قبل الميلاد بحريق متعمد ارتكبه هيروستراتوس.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

North Levantine Arabic : بحسب القصة، كان هدفه الشهرة بأي ثمن. أعلن الأفسسيين الغاضبين أن اسم هيروستراتوس ما رح يتسجل أبدًا.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



North Levantine Arabic : لاحظ المؤرخ اليوناني سترابو إنّو تم تدمير المعبد بنفس الليلة يلّي خلق فيها الإسكندر الأكبر.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



North Levantine Arabic : عرض الإسكندر، بصفته ملك، إنو يدفع مقابل إعادة بناء الهيكل، بس رفضوا عرضه. بعدين، بس مات الإسكندر ، رجعوا بنوا المعبد سنة 323 قبل الميلاد.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



North Levantine Arabic : تأكد من إنو إيدك مرتخية قد ما فيك مع الاستمرار بضرب كل النغمات بشكل صحيح، جرب كمان ما تحرك أصابعك بطريقة غريبة.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



North Levantine Arabic : بهالطريقة حتتعب بأقل شكل ممكن. وتذكر دايما إنه ما في داعي للضغط على المفاتيح بقوة كبيرة للحصول على صوت إضافي متل البيانو.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



North Levantine Arabic : لتحصل على صوت إضافي على الأكورديون، فيك تستعمل المنفاخ بضغط أو سرعة أكبر.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



North Levantine Arabic : التصوف هو السعي للاتحاد مع، أو التماهي مع، أو الإدراك الواعي لواقع مطلق أو ألوهية أو حقيقة روحية أو الله.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



North Levantine Arabic : بيسعى المؤمن لتجربة مباشرة وحدس أو رؤية للواقع الإلهي أو المخالفات.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



North Levantine Arabic : بيتبع المتابعين طرق معينة للعيش، أو ممارسات بتهدف لتغذية هيدي التجارب.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



North Levantine Arabic : ممكن تمييز التصوف عن الأشكال التانية للمعتقد الديني والعبادة من خلال تأكيدو على التجربة الشخصية المباشرة لحالة وعي فريدة من نوعا، خصوصاً اللي إلها طابع سلمي وبصيرة وسعادة أو حتى نشوة.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



North Levantine Arabic : السيخية دين من شبه القارة الهندية. نشأت بمنطقة البنجاب بالقرن الخمستعش من الانقسام الطائفي بالتقاليد الهندوسية.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



North Levantine Arabic : بيعتبر السيخ دينهم منفصل عن الهندوسية بالرغم من اعترافهم بجذورو وتقاليدو الهندوسية.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



North Levantine Arabic : بيسمي السيخ دينهم غورمات، اللي بتعني بالبنجابية ¨طريقة المعلم¨. المعلم هو جانب أساسي لكل الديانات الهندية بس اكتسب بالسيخية أهمية بتشكل جوهر معتقدات السيخ.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



North Levantine Arabic : تأسست هيدي الديانة بالقرن الخمستعش على ايد جورو ناناك 1469-1539. لحقها دغري تسعة معلمين تانيين.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



North Levantine Arabic : بحزيران 1956، انحطت وعود كروتشوف باختبار بس تحولت أعمال الشغب ببولندا، من عمال عم يحتجوا على نقص الأكل وتخفيض الأجور لاحتجاج عام ضد الشيوعية.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



North Levantine Arabic : على الرغم من أنه بالنهاية، بعت كروتشوف دبابات لاسترجاع النظام، أفسح المجال لبعض المطالب الاقتصادية ووافق على تعيين فلاديسلاف جومولكا الشهير رئيسًا للوزراء.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



North Levantine Arabic : حضارة وادي السند كانت حضارة العصر البرونزي بشبه القارة الهندية الشمالية الغربية وبتضم معظم باكستان الحديثة وبعض المناطق بشمال غرب الهند وشمال شرق أفغانستان.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



North Levantine Arabic : ازدهرت الحضارة بأحواض نهر إندوس من المحل يلّي اجا اسمها.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



North Levantine Arabic : على الرغم من أن بعض العلماء بيتكهنوا أن ما أن الحضارة موجودة كمان بأحواض نهر ساراسفاتي الجاف هلأ ، لازم تُسمى حضارة إندوس-ساراسفاتي، بينما بيسميها البعض حضارة هارابان بعد هارابا، أول مواقعها يلّي تم التنقيب عنها بعشرينات القرن الماضي.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



North Levantine Arabic : ساعدت الطبيعة العسكرية للإمبراطورية الرومانية بتطوير التقدم الطبي.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



North Levantine Arabic : بلَّش الإمبراطور أوغسطس بتجنيد الأطبا وشكلوا أول فيلق طبي روماني لاستعماله بأعقاب المعارك.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



North Levantine Arabic : كان عند الجراحين معرفة بمختلف المهدئات بما فيها المورفين من مستخلصات بذور الخشخاش والكوبولامين من بذور الهنباني وبسمّوا كمان البنج الأسود.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



North Levantine Arabic : وصاروا بارعين ببتر الأعضاء لإنقاذ المرضى من الغرغرينا والمشابك الشريانية لوقف تدفق الدم.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



North Levantine Arabic : على مدى عدة قرون، أدت الإمبراطورية الرومانية لمكاسب كبيرة في مجال الطب وشكلت الكتير من المعرفة اللي منعرفها اليوم.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



North Levantine Arabic : فن بيورلاند لطوي الورق هو فن طوي ورق مع التقيد بطوية وحدة بكل مرة واحدة، وممنوع استعمال الطويات المعقدة متل الطوية العكسية، وكل الطويات إلها مواقع مباشرة.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

North Levantine Arabic : طورو جون سميث بالسبعينات لمساعدة المجلدات عديمة الخبرة أو اللي عندا مهارات حركية محدودة.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



North Levantine Arabic : يطور الأطفال وعي بالعرق وأفكار نمطية عنصرية بسن مبكرة كتير وهيدي الأفكار النمطية العنصرية بتؤثر على السلوك.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



North Levantine Arabic : مثلاً، الأطفال يلّي بينتموا لأقلية عرقية المعروف عنها أن ولادها ما بكون أدائهم منيح بالمدرسة بيصير أدائهم مش منيح بالمدرسة بمجرد ما يتعرفوا على الصورة النمطية المرتبطة بعرقهم.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



North Levantine Arabic : يُعتبر موقع ماي سبايس تالت أشهر مواقع الويب المستعملة بالولايات المتحدة وعندو 54 مليون ملف تعريف حاليًا.

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



North Levantine Arabic : حصلت هيدي المواقع الإلكترونية على اهتمام كبير، بالأخص ببيئة التعليم.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



North Levantine Arabic : في جوانب إيجابية لهيدي المواقع ويلّي بتشمل القدرة على إعداد صفحة الفصل بسهولة ويلّي ممكن أنّو بتتضمن مدونات ومقاطع فيديو وصور وميزات تانية.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



North Levantine Arabic : وممكن الوصول لهيدي الصفحة بسهولة من خلال توفير عنوان ويب، الشي اللي بسهّل تذكرها وكتابتها للتلاميذ اللي ممكن يواجهوا مشكلة باستعمال الكيبورد أو بالتهجئة.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



North Levantine Arabic : ممكن تعديلها لتسهيل القراية وبألوان كتيرة أو قليلة حسب الرغبة كمان.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



North Levantine Arabic : اضطراب نقص الانتباه ¨هو متلازمة عصبية عنده تلات أعراض تقليدية يلّي هنّي الاندفاع، والتشتت، وفرط النشاط أو الطاقة الزايدة¨.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



North Levantine Arabic : هي مش إعاقة بالتعلم، هي اضطراب بالتعلم؛ ¨بصيب من 3 لـ 5 بالمية من كل الأطفال، وممكن يوصل لمليونين طفل أمريكي¨.

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



North Levantine Arabic : بواجهوا الأطفال المصابين باضطراب نقص الانتباه (ADD) صعوبة بالتركيز على أشياء متل العمل المدرسي، بس بيقدروا يركزوا على الأشيا يلّي بحبوا يعملوها متل اللعب أو مشاهدة الرسوم المتحركة المفضلة عندهم أو كتابة الجمل بدون تنقيط.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



North Levantine Arabic : بميلوا هودي الأطفال للتورط بكتير مشاكل، لأنهم ¨بينخرطوا بسلوكيات خطرة وبيتشاجروا وبيتحدّوا السلطة¨ كرمال تحفيز عقولهم، لأن عقولهم ما بتقدر تحفزها بالطرق العادية.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



North Levantine Arabic : بأثر اضطراب نقص الانتباه على العلاقات مع أشخاص مماثلين تانيين لأن الأطفال التانيين ما بيقدروا يفهموا سبب الطريقة يلّي بيتصرفوا فيها أو سبب لفظهم بهيدي الطريقة أو اختلاف مستوى نضجهم.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



North Levantine Arabic : أن القدرة على تلقي المعرفة والتعلم تغيرت بالطريقة المذكورة فوق، فتغير المعدل الأساسي يلّي تم تلقي المعرفة فيه.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



North Levantine Arabic : كان نهج تلقي المعلومات مختلف. بطَّل الضغط القائم داخل السحب الفردي موجود، بس القدرة على استرداد النص صارت أكتر تركيزا.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



North Levantine Arabic : أساساً ، عمل عصر النهضة تغيير كبير بنهج التعلم ونشر المعرفة.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



North Levantine Arabic : بعكس غير قرود، بطّلت القردة العليا تستعمل إيديا بالحركة أو تحمل وزن أو تتمرجح بين الشجر.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



North Levantine Arabic : إيدين وإجرين الشمبانزي هي بنفس الحجم والطول، وهيدا بيعكس إستعمال الإيد بحمل الاوزان بالمشي على المفاصل.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



North Levantine Arabic : الايد البشرية أقصر من القدم ، مع أصابع أكتر استقامة.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



North Levantine Arabic : تكشف عظام اليد الأحفورية يلّي بيبلغ عمرها من مليونين لتلات ملايين سنة عن هيدا التحول بتخصص اليد من الحركة للتلاعب.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



North Levantine Arabic : بيعتقد بعض الناس إنو تجربة عدة أحلام صافية مستحثة بشكل مصطنع بتكون مرهقة كتير على الغلب.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



North Levantine Arabic : السبب الرئيسي لهيدي الظاهرة هو نتيجة الأحلام الواضحة يلّي بتمتد طول الفترة الزمنية بين حالات حركة العين السريعة.

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



North Levantine Arabic : بعدد قليل من حركات العين السريعة ممكن تنام لوقت كافي ويتعافى جسمك من أي مشكلة.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



North Levantine Arabic : هيدا أمر متعب تمامًا متل لو إنك عم تفيق كل عشرين أو تلاتين دقيقة وتتفرج عالتلفزيون.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



North Levantine Arabic : بيعتمد التأثير على عدد المرات يلّي بحاول فيها عقلك أنّو يحلم بوضوح كل ليلة.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

North Levantine Arabic : ومن الأول ما مشت الأمور متل ما بدهم الإيطاليين بشمال إفريقيا. وخلال أسبوع من بعد إعلان الحرب الإيطالية بـ 10 حزيران 1940، استولى الفارس البريطاني الاحدعش على حصن كابوزو بليبيا.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



North Levantine Arabic : بكمين شرق بارديا، قبض البريطانيين على المهندس العام للجيش الإيطالي العاشر، الجنرال لاستوتشي.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



North Levantine Arabic : بـ28 حزيران، انقتل المارشال إيتالو بالبو، الحاكم العام لليبيا والوريث الواضح لموسوليني، بنيران صديقة بوقت هبوطو بطبرق.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



North Levantine Arabic : بتم لعب رياضة المبارزة الحديثة على عدة مستويات، من اللاميذ يلّي عم يتعلموا بالجامعة للمنافسة المهنية والأولمبية.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



North Levantine Arabic : بتم لعب هيدي الرياضة بشكل أساسي على شكل مبارزة، فبيتنافس واحد من المبارزين مع التاني.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



North Levantine Arabic : الجولف هي لعبة بيستعمل فيها اللاعبين مضارب لضرب الكرات بقلب الثقوب.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



North Levantine Arabic : يتم لعب تمانتعشر حفرة بالجولة العادية، عادةً ببلشوا اللاعبين من أول حفرة بالملعب وبخلّصوا بالتمانتعش.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



North Levantine Arabic : اللاعب يلّي بياخد أقل عدد من الضربات أو بيتأرجح للنادي لإكمال الدورة هو الرابح.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



North Levantine Arabic : تُلعب اللعبة على العشب، ويُقص العشب المحيط بالجورة ويطلق عليه اسم الأخضر.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



North Levantine Arabic : يمكن يكون أكتر نوع سياحة شائع هو النوع اللي بيربطو معظم الناس بالسفر: السياحة الترفيهية.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



North Levantine Arabic : وهيدا بيصير لما يروحوا الناس عمكان بيختلف تماما عن حياتهم اليومية المعتادين عليها ليسترخوا ويستمتعموا.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



North Levantine Arabic : غالبًا بتكون الشواطئ والمتنزهات والمخيمات هي أكتر أماكن بروحوا عليها السياح الترفيهيين.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



North Levantine Arabic : إذا كان الهدف من زيارة الشخص لمكان معين هو التعرف على تاريخه وثقافته، فهيدا النوع من السياحة اسمه السياحة الثقافية.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



North Levantine Arabic : ممكن يزور السياح أكتر من معلم سياحي بنفس البلد أو ممكن يركزوا على منطقة واحدة.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



North Levantine Arabic : وطالب المستعمرين بتعزيزات، بعد ما شافوا هيدا النشاط.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



North Levantine Arabic : تضمنت القوات اللي عززت المواقع الأمامية كل من فوج نيوهامبشاير الأول والتالت المكون من 200 رجل، تحت قيادة العقيد جون ستارك وجيمس ريد (صار كل واحد منهم جنرالات).

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



North Levantine Arabic : أخد رجال ستارك مواقعهن على طول السياج على الطرف الشمالي لموقع المستعمر.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



North Levantine Arabic : لما فتح المد المنخفض حفرة على طول نهر المستيك بالشمال الشرقي من شبه الجزيرة ، بسرعة وسعوا السياج بجدار حجري قصير للشمال بيخلص عند حافة المي على شط صغير.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



North Levantine Arabic : حط جريدلي أو ستارك عصى على بعد 100 قدم (30 متر) تقريباً قدّام السياج وأمر ما يطلق حدا النار لحد ما يقطعوه الزباين.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



North Levantine Arabic : اعتُمِدِت الخطة الأمريكية لشن هجمات منسقة من تلات اتجاهات مختلفة.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



North Levantine Arabic : رح يشن الجنرال جون كادوالدر هجوم مضلل ضد الموقع العسكري البريطاني ببوردنتاون، كرمال منع أي تعزيزات.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



North Levantine Arabic : رح ياخد الجنرال جيمس إيوينج 700 مليشيا عبر النهر بترينتون فيري، ويستولي على الجسر فوق نهر أسونبينك ويمنع أي قوات معادية من الهروب.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



North Levantine Arabic : كانت القوة الهجومية الرئيسية المكونة من 2400 رجل تعبر النهر تسعة أميال شمال ترينتون، من بعدها بتنقسم لمجموعتين، وحدة تحت قيادة جرين ووحدة تحت قيادة سوليفان، كرمال شن هجوم قبل بزوغ الفجر.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



North Levantine Arabic : مع التغيير من ربع ميل لنص ميل، بتصير السرعة أقل أهمية وبصير التحمل ضرورة أساسية.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



North Levantine Arabic : عدّاء النصف ميل من الدرجة الأولى اللي بيقدر يخلص السباق بأقل من دقيقتين، أكيد لازم يكون كتير سريع، بس لازم يحسّن القدرة على التحمل بكل المخاطر.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

North Levantine Arabic : شوية ركض عبر الضاحية بفصل الشتا مع تمارين بالجيم للجزء الفوقاني من الجسم، هو أفضل تحضير لموسم الركض.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



North Levantine Arabic : ما بتقدر لممارسات الغذائية السليمة وحدها تولد أداء متميز، بس يمكن تأثر بشكل كبير على صحة الرياضيين الشباب بشكل عام.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



North Levantine Arabic : الحفاظ على توازن طاقة صحي وممارسة عادات الترطيب الفعالة وفهم الجوانب المختلفة لممارسات المكملات ممكن يساعد الرياضيين على تحسين أدائهم وزيادة استمتاعهم بالرياضة.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



North Levantine Arabic : يعتبر الركض لمسافات متوسطة رياضة غير مكلفة نسبيًا. ومع هيك، في كتير مفاهيم غلط بتتعلق بالمعدات القليلة المطلوبة للمشاركة.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



North Levantine Arabic : فيكن تشترو المنتجات حسب الحاجة، بس معظمها رح يكون إلو تأثير زغير أو ما رح يكون إلو تأثير حقيقي على الأداء.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



North Levantine Arabic : ممكن يحس الرياضيين أنهم بفضلوا منتج معين حتى لو ما عنده فوائد حقيقية.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



North Levantine Arabic : ممكن اعتبار الذرة على انها وحدة من أساسات كل مادة.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



North Levantine Arabic : هو كيان كتير معقد بيتكون، بحسب نموذج بوهر المبسط، من نواة مركزية بتدور حول الإلكترونات، بتشبه شوي الكواكب يلّي بتدور حول الشمس - شوف الشكل 1.1.

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



North Levantine Arabic : بتتكوّن النواة من جسيمين - نيوترونات وبروتونات.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



North Levantine Arabic : البروتونات إلها شحنة كهربائية موجبة بينما النيوترونات ما لها شحنة. الإلكترونات إلها شحنة كهربائية سالبة.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



North Levantine Arabic : للتحقق من الضحية، لازم أول شي تتفقد مسرح الجريمة لضمان سلامتك.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



North Levantine Arabic : لازم تلاحظ وضعية الضحية لما تقرب منها وإذا في أي علامات حمرا تلقائية.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



North Levantine Arabic : إذا تعرضت للأذى بالوقت يلّي عم تحاول فيه المساعدة، بتكون عم تخلّي الأمور أسوأ.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



North Levantine Arabic : ولاقت الدراسة أن الاكتئاب والخوف بتوسط العلاقة بين الألم والعجز عند يلّي عم بعانوا من آلام أسفل الضهر.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



North Levantine Arabic : بس آثار الكارثة ومش الاكتئاب والخوف كانت مشروطة بجلسات نشاط مبرمجة أسبوعية منتظمة.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



North Levantine Arabic : احتاج المشاركين بالنشاط المنتظم لمزيد من الدعم بخصوص المعرفة السلبية للوجع حتى يميزوا بين الوجع المزمن وتعب الجسم الطبيعي.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



North Levantine Arabic : بيعتمد النظر على الأعضاء الحسية المرتبطة بالجهاز البصري أو العينين.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



North Levantine Arabic : في عدة تركيبات مختلفة للعيون، بتتراوح بالتعقيد حسب متطلبات الكائن الحي.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



North Levantine Arabic : بتتميز الهياكل بقدرات مختلفة، وهي حساسة لأطوال الموجات ولديها درجات مختلفة من الحدة، كمان بتتطلب معالجة لفهم المدخلات والأرقام المختلفة للعمل على النحو الأفضل.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



North Levantine Arabic : السكان هم مجموعة الكائنات الحية من نوع معين بقلب منطقة جغرافية معينة.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



North Levantine Arabic : لما كل الأشخاص بمجتمع ما يكونوا متطابقين بصفة نمطية معينة بتم تسميتهم بمونومورف (أحادي الشكل).

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



North Levantine Arabic : ولما يظهر الأشخاص عدة متغيرات لصفة معينة بتم تسميتهم ببوليمورفيم (متعدد الأشكال).

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



North Levantine Arabic : جيش ومستعمرات النمل بيمشي وبعشش بمراحل مختلفة كمان.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



North Levantine Arabic : بالمرحلة البدوية، بيمشوا نمل الجيش بالليل وبوقفوا تيخيموا بالنهار.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



North Levantine Arabic : بتبلِّش المستعمرة بمرحلة الترحال لمّا يقل الأكل المتوفر، وخلال هيدي المرحلة، بتعمل المستعمرة أعشاش مؤقتة بتتغير كل يوم.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

North Levantine Arabic : تستمر كل من هيدي الاقتحامات أو المسيرات البدوية لمدة 17 يوم تقريباً.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



North Levantine Arabic : شو يعني خلية؟كلمة خلية مشتقة من الكلمة اللاتينية ¨cella¨واللي بتعني ¨غرفة صغيرة¨وصاغها لأول مرة اختصاصي ميكروسكوب هو وعم يراقب بنية الفلّين.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



North Levantine Arabic : الخلية هي الوحدة الأساسية لكل الكائنات الحية، وبتتكون كل الكائنات الحية من خلية وحدة أو أكتر.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



North Levantine Arabic : تعتبر الخلايا أساسية وحساسة كتير لدراسة الحياة، بالواقع، غالبًا تُسمى ¨اللبنات الأساسية للحياة.¨

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



North Levantine Arabic : بيحافظ الجهاز العصبي على الاستتباب عن طريق بعت نبضات عصبية عبر الجسم للحفاظ على تدفق الدم دون انقطاع.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



North Levantine Arabic : ممكن بعت هيدي النبضات العصبية بسرعة بكل أنحاء الجسم يلّي بيساعد بالحفاظ على الجسم آمن من أي تهديد محتمل.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



North Levantine Arabic : بتضرب الأعاصير مساحة صغيرة مقارنة بالعواصف العنيفة إلا إنه ممكن تدمر كل شي بطريقها.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



North Levantine Arabic : بتقلع الأعاصير الأشجار وبتخزق الألواح من المباني وبترفع السيارات للسما. وأعنف 2٪ من الأعاصير بتستمر لأكتر من تلات ساعات.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



North Levantine Arabic : بتوصل سرعة هيدي العواصف الوحشية لــ 480 كم / ساعة 133 م / ث ؛ 300 ميل / س.

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



North Levantine Arabic : صنعوا البشر العدسات المكبرة واستعملوها من آلاف وآلاف السنين.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



North Levantine Arabic : صنعوا أول تلسكوبات حقيقية بأوروبا بأواخر القرن الـ16.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



North Levantine Arabic : استعملت هيدي التلسكوبات مزيج من عدستين كرمال تخلّي الأشيا البعيدة تبيّن أقرب وأكبر.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



North Levantine Arabic : رح يضل الجشع والأنانية دايماً معنا، ومن طبيعة التعاون أنه بس تستفيد الأغلبية رح يكون في دايمًا مكاسب أكتر على المدى القصير من خلال التصرف بأنانية.

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



North Levantine Arabic : منتمنى أن يعرف معظم الناس أن أفضل خيار على المدى الطويل هو العمل مع الناس التانيين.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



North Levantine Arabic : بيحلم ناس كتار باليوم اللي بيقدر فيه البشر يسافروا على نجم تاني ويستكشفوا عوالم تانية، وبيتساءل البعض شو في هونيك مطرح ما بيعتقد البعض إنو الكائنات الفضائية أو الحياة التانية ممكن تعيش على نبات تاني.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



North Levantine Arabic : بس إذا صار هيدا الشي فمن المحتمل ما يدوم لفترة طويلة كتير. النجوم منتشرة كتير لدرجة أن في تريليونات الأميال بين النجوم يلّي تعتبر ¨جيران¨.

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



North Levantine Arabic : يمكن بيوم من الأيام يوقف أحفادك على قمة عالم غريب ويتساءلو عن أسلافن القديمين؟

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



North Levantine Arabic : بتتكون الحيوانات من عدة خلايا. بياكلوا الأشيا ويهضمونها من جوه. معظم الحيوانات فيها تتحرك.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



North Levantine Arabic : الحيوانات بس عندها أدمغة (بالرغم من إنو مش عند كل الحيوانات؛ قنديل البحر مثلاً ما عندو دماغ).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



North Levantine Arabic : الحيوانات موجودة بكل أنحاء الأرض. بيحفروا بالأرض وبيسبحوا بالمحيطات وبيطيروا بالسما

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



North Levantine Arabic : الخلية هي أصغر وحدة هيكلية ووظيفية للكائن الحي (الأشيا).

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



North Levantine Arabic : الخلية بتجي من الكلمة اللاتينية cella ويلّي بتعني الغرفة الصغيرة.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



North Levantine Arabic : إذا اطلعت على الكائنات الحية تحت الميكروسكوب، فرح تشوف أنها مصنوعة من مربعات صغيرة أو كرات.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



North Levantine Arabic : شاف عالم الأحياء روبرت هوك من إنكلترا مربعات زغيرة بالفلين باستعمال ميكروسكوب.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



North Levantine Arabic : ببينوا متل الغرف. وروبرت هوك هو أول شخص راقب الخلايا الميتة.

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

North Levantine Arabic : ممكن تنتقل العناصر والمكونات من حالة للتانية بلا ما تتغير.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



North Levantine Arabic : النيتروجين كغاز إلو نفس خصائص النيتروجين السائل. الحالة السائلة أكتر كثافة بس الجزيئات هي ذاتها.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



North Levantine Arabic : المي مثال تاني. بيتكون المي المركب من ذرتين هيدروجين وذرة أكسجين.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



North Levantine Arabic : عندو نفس التركيب الجزيئيإذا كان غاز أو سائل أو صلب.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



North Levantine Arabic : على الرغم من أن حالته الفيزيائية ممكن تتغير، إلا أن حالته الكيميائية بتضل متل ما هي.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



North Levantine Arabic : بالرغم من إنه الوقت بيحيط فينا بكل مكان، وبيأثر على كل شي منعمله، إلا إنه من الصعب نفهمه.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



North Levantine Arabic : وتم دراسة الوقت من قبل رجال دين وعلما وفلاسفة لآلاف السنين.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



North Levantine Arabic : نحن منعيش الوقت كسلسلة من الأحداث اللي بتنتقل من المستقبل للحاضر للماضي.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



North Levantine Arabic : والوقت هو كيف منقارون مدة (طول) الأحداث.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



North Levantine Arabic : فيك تحدد مرور الوقت بنفسك من خلال مراقبة تكرار حدث دوري. الحدث الدوري هو شي بيتكرر أكتر من مرة بشكل منتظم.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



North Levantine Arabic : تُستعمل أجهزة الكمبيوتر اليوم للتلاعب بالصور ومقاطع الفيديو.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



North Levantine Arabic : من الممكن إنشاء رسوم متحركة متطورة على أجهزة الكمبيوتر، وبيستعملو هيدا النوع من الرسوم المتحركة بشكل متزايد بالتلفزيون والأفلام.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



North Levantine Arabic : بتتسجل الموسيقى غالباً باستعمال أجهزة كمبيوتر متطورة لمعالجة الأصوات ومزجها مع بعضها.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



North Levantine Arabic : لفترة طويلة بالقرنين التسعتعش والعشرين، كان يُعتقد أن السكان الأوائل لنيوزيلندا هم شعب الماوري، يلّي بتصيضوا الطيور العملاقة اسمها المواس.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



North Levantine Arabic : وأنشأت النظرية فكرة إنه الشعب الماوري هاجر من بولينيزيا بأسطول ضخم ووصلوا على نيوزيلندا من موريوري ليأسسوا مجتمع زراعي.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



North Levantine Arabic : بتظهر الأدلة الجديدة أن الموريوري كانوا مجموعة من الماوريين من الأرض الرئيسية يلّي هاجروا من نيوزيلندا لجزر تشاتام، وطوروا ثقافتهم المميزة والسلمية.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



North Levantine Arabic : كانت في كمان قبيلة تانية بجزر تشاتام هودي هنّي الماوري يلّي هاجروا بعيد عن نيوزيلندا.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



North Levantine Arabic : سمّوا حالهم باسم الموريوري وكان في عدد قليل من المناوشات إلا إنه بالنهاية تم القضاء عليهم.

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



North Levantine Arabic : ساعدنا الأشخاص يلّي شاركو لعدة عقود ساعدونا بتقدير نقاط قوتنا وشغفنا بوقت تقييم الصعوبات وحتى الفشل بصراحة.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



North Levantine Arabic : بوقت سماع الأشخاص وهم عم يشاركوا قصصهم الفردية والعائلية والتنظيمية، اكتسبنا فكرة عميقة عن الماضي وبعض الشخصيات اللي أثرت بشكل منيح أو سيء على ثقافة المنظمة.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



North Levantine Arabic : فهم تاريخ شخص ما بيعني بالضرورة فهم الثقافة، إلا أنهو ممكن يساعد الناس على الأقل إنهم يكتسبوا فكرة عن المكان اللي بيتواجدوا فيه ضمن تاريخ المنظمة.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



North Levantine Arabic : بوقت تقييم النجاحات ومعرفة حالات الفشل ، بيكتشف كل المشاركين بشكل أعمق القيم والرسالة والقوى الدافعة للمنظمة.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



North Levantine Arabic : بهيدي الحالة، استرجاع الحالات السابقة لسلوك ريادة الأعمال والنجاحات الناتجة عن عنها ساعد الناس على الانفتاح على التغييرات الجديدة والتوجهات الجديدة للكنيسة المحلية.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



North Levantine Arabic : قصص النجاح قللت من مخاوف التغيير، وسمحت بخلق طاقة إيجابية نحو التغيير بالمستقبل.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



North Levantine Arabic : أنماط التفكير التقاربي هي تقنيات لحل المشكلات بتوحد الأفكار أو المجالات المختلفة لإيجاد حل.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

North Levantine Arabic : بتركز هيدي العقلية على السرعة والمنطق والدقة، وكمان تحديد الحقايق وإعادة تطبيق التقنيات الحالية وجمع المعلومات.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



North Levantine Arabic : العامل الأهم بهيدي العقلية هو إنّو في إجابة وحدة صحيحة، وأنت بتفكر بالجوابين الصح والغلط.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



North Levantine Arabic : بيرتبط هيدا النوع من التفكير بعلم محدد أو تدابير معيارية.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



North Levantine Arabic : الأشخاص اللي بيفكرو بهالطريقة عندن تفكير منطقي وبيقدرو يحفظو الأنماط ويحلّو المشاكل ويشتغلو على الاختبارات العلمية.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



North Levantine Arabic : البشر هنّي لحد كبير أكتر كائنات عندهم موهبة بقراية عقول التانيين

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



North Levantine Arabic : هيدا بيعني أنّو نحنا قادرين بشكل ناجح انّو نتنبأ بادراك غير أشخاص شو بيقصدوا أو بشو هنّي مؤمنين أو شو بيعرفوا أو بشو بيرغبوا.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



North Levantine Arabic : من بين هيدي القدرات، تعتبر قدرة فهم نية الأشخاص التانيين شي كتير مهم. بتسمح لنا بحل الغموض المحتمل بالحركات الجسدية.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



North Levantine Arabic : مثلاً، إذا شفت شخص عم يكسر شبّاك سيارة، فمن المحتمل أن تفترض أنه كان عم يجرِّب يسرق سيارة شخص غريب.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



North Levantine Arabic : كان رح يُحاكم بشكل مختلف لو كان مضيّع مفاتيح سيارته وكانت سيارته يلّي كان عم يحاول يقتحمها.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



North Levantine Arabic : بيعتمد التصوير بالرنين المغناطيسي على ظاهرة فيزيائية اسمها الرنين المغناطيسي النووي اكتشفها بالتلاتينات فيليكس بلوك (اللي بيشتغل بجامعة ستانفورد) وإدوارد بورسيل (من جامعة هارفارد).

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



North Levantine Arabic : بهيدا الصدى، المجال المغناطيسي وموجات الراديو بسببوا إطلاق الذرات لإشارات راديو دقيقة.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



North Levantine Arabic : سنة 1970، اكتشف الطبيب وعالم الأبحاث ريموند داماديان أسس استعمال التصوير بالرنين المغناطيسي كأداة للتشخيص الطبي.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



North Levantine Arabic : بعد أربع سنين تم منح براءة اختراع، ويلّي كانت أول براءة اختراع بالعالم تصدر بمجال التصوير بالرنين المغناطيسي.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



North Levantine Arabic : سنة 1977، كمَّل الدكتور داماديان بناء أول جهاز تصوير بالرنين المغناطيسي ¨لكامل الجسم¨، ويلّي عطوه اسم ¨Indomitable¨.

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



North Levantine Arabic : بشجع الاتصال غير المتزامن الوقت للتفكير ورد الفعل تجاه الغير.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



North Levantine Arabic : بتعطي التلاميذ قدرة على العمل بحسب سرعتهم الخاصة والتحكم بوتيرة المعلومات التعليمية.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



North Levantine Arabic : بالإضافة لهيدا الشي، هناك قيود زمنية أقل مع احتمال تكون ساعات العمل مرنة. (بريمر ، 1998)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



North Levantine Arabic : بيسمح استعمال الإنترنت وشبكة الويب العالمية للمتعلمين إنهم يوصلوا للمعلومات بكل الأوقات.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



North Levantine Arabic : التلاميذ بيقدروا يبعتوا رسايل للمدرسين بأي وقت من اليوم ويتوقعوا إجابات سريعة، بدل من أن ينطروا الاجتماع التالي وج لوج.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



North Levantine Arabic : نهج ما بعد الحداثة بقدم للتعلم التحرر من المطلقات، فما في طريقة منيحة للتعلم.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



North Levantine Arabic : بالواقع، ما في شي واحد منيح ممكن تتعلمه، فالتعلم بصير بتجربة بين المتعلم والمعرفة المقدمة.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



North Levantine Arabic : تجربتنا الحالية مع كل العروض التليفزيونية القائمة على التعلم والتعليم الذاتي وتقديم المعلومات بتوضح هيدي النقطة.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



North Levantine Arabic : بلاقي كتير منا حالن عم بيشوفو عرض تلفزيوني بيخبرنا بعملية أو تجربة ما حنشارك فيها أو نطبق هيدي المعرفة أبدًا.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



North Levantine Arabic : ما رح نصلّح أبدا السيارات أو نبني نافورة بالساحة الخلفية أو نسافر عبيرو لفحص الآثار القديمة أو نعيد تصميم بيت جيراننا.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



North Levantine Arabic : بفضل روابط كبلات الألياف الضوئية بأوروبا والأقمار الصناعية يلّي نطاقها عريض، غرينلاند متصلة منيح بنسبة 93 ٪ بالسكان يلّي عندن إمكانية بالوصول للإنترنت.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

North Levantine Arabic : من المحتمل إنو يكون بالأوتيل أو عند الناس اللي مستضيفينك (إذا بقيت ببيت مع ناس أو بيت خاص) wifi أو كمبيوتر متصل بالإنترنت، وكل المستوطنات بكون فيها قهاوي إنترنت أو مطارح بيتواجد فيها wifi عام.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



North Levantine Arabic : متل ما ذكرنا فوق، على الرغم من أن كلمة ¨إسكيمو¨ بعدها مقبولة بالولايات المتحدة، إلا أنه عدد من شعوب القطب الشمالي غير الأمريكيين بيعتبروها تحقير، وخاصة بكندا.

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



North Levantine Arabic : ممكن تسمع هيدي الكلمة من سكان جرينلاند الأصليين إلا إنو لازم تتجنب استعمالها مع الأجانب.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



North Levantine Arabic : لسكان الأصليين بجرينلاند بسمّوا حالهن الإنويت بكندا وكالاليك (الجمع كالاليت)، وهنّ من سكان جرينلاند، بجرينلاند.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



North Levantine Arabic : الجريمة وسوء النية تجاه الأجانب بشكل عام هنّي شبه مش معروفين بجرينلاند. حتى بالبلدات ما في ¨مناطق خطيرة.¨

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



North Levantine Arabic : ممكن يكون الطقس البارد هو الخطر الحقيقي الوحيد يلّي رح يواجهه الأشخاص المش مستعدين.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



North Levantine Arabic : إذا زرت جرينلاند بالمواسم الباردة (مع الأخد بعين الاعتبار أنه كلما اتجهت شمالاً، كلما صار الجو أبرد) ، فمن الضروري تجيب تياب دافية كافية.

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



North Levantine Arabic : ممكن تسبب الأيام الصيفية الطويلة لمشاكل بالنوم بينتج عنها مشاكل صحية.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



North Levantine Arabic : بفصل الصيف، انتبه كمان من البرغش الاسكندنافي. على الرغم من أنه ما بينقل أي أمراض، إلا أنه ممكن يكون مزعج.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



North Levantine Arabic : بيتنوع اقتصاد سان فرانسيسكو باعتباره ارتباطه بكونها منطقة جذب سياحي عالمية.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



North Levantine Arabic : أكبر قطاعات التوظيف هي الخدمات المهنية والحكومية والمالية والتجارة والسياحة.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



North Levantine Arabic : ساعد تصويرها المتكرر بالموسيقى والأفلام والأدب والثقافة الشعبية بأن تصير المدينة ومعالمها معروفة بكل أنحاء العالم.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



North Levantine Arabic : طورت سان فرانسيسكو بنية تحتية سياحية كبيرة مع كتير من الاوتيلات والمطاعم ومرافق المؤتمرات من الدرجة الأولى.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



North Levantine Arabic : تعتبر سان فرانسيسكو كمان وحدة من أفضل الأماكن بالبلد للمأكولات الآسيوية التانية: الكورية والتايلاندية والهندية واليابانية.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



North Levantine Arabic : بيمثل السفر لعالم والت ديزني رحلة حج رئيسية لكتير من العيل الأمريكية.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



North Levantine Arabic : بتتضمن الزيارة ¨النموذجية¨ السفر لمطار أورلاندو الدولي، والانتقال لأوتيل ديزني الموجود بالموقع، وتقضية حوالي أسبوع بدون مغادرة ديزني، والرجعة عالبلد.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



North Levantine Arabic : في اختلافات ممكنة ما الها حدود، بس بضل هيدا يلّي بيقصدوا معظم الناس بس يتحدثوا عن ¨الرايح لعالم ديزني¨.

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



North Levantine Arabic : العديد من التذاكر المنباعة على الإنترنت من خلال مواقع المزادات متل إيباي أو كرايغليست هي تذاكر بارك هوبر متعددة الأيام المستعملة جزئياً.

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



North Levantine Arabic : مع إنو هيدا النشاط منتشر كتير إلا أنو ديزني بتمنعه: التذاكر ما بتتحول من شخص لتاني.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



North Levantine Arabic : أي مخيم تحت الحافة يجراند كانيون بحاجة لتصريح.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



North Levantine Arabic : بتقتصر التصاريح على حماية الوادي، وبتصير متوفرة بأول يوم من الشهر، قبل أربع تشهر من شهر البداية.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



North Levantine Arabic : وهيك بصير تصريح بلد الرجعة لأي تاريخ بلّش بأيار متاح بأول كانون التاني.

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



North Levantine Arabic : مساحة المناطق الأكتر شعبية، متل Bright Angel Campground المجاورة لـمزرعة فانتوم، صارت مليانة بفضل الحجوزات يلّي تلقتها من اليوم الأول لإستقبال الحجوزات.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



North Levantine Arabic : في عدد محدود من التصاريح المحجوزة لطلبات الحضور المتوفرة على أساس أسبقية الحضور.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



North Levantine Arabic : تعتبر الفوتة لجنوب إفريقيا بالسيارة طريقة رائعة لمشاهدة جمال المنطقة بالكامل وكمان للوصول للأماكن البعيدة عن الطرق السياحية العادية.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

North Levantine Arabic : ممكن تعمل هيدا الشي بسيارة عادية بتخطيط دقيق إلا إنه يُفضل استعمال سيارة دفع رباعي. وما فيك توصل لعدة مواقع إلا باستعمال قاعدة دواليب عالية الدفع 4x4.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



North Levantine Arabic : تذكرو إنتو وعم تخططو إنو بالرغم من استقرار جنوب أفريقيا ، إلا إنو كل البلدان المجاورة مش مستقرة.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



North Levantine Arabic : بتختلف تكاليف الفيزا ومتطلباتها من بلد لبلد وبتعتمد على البلد الجاي منه.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



North Levantine Arabic : كل دولة عندها كمان قوانين فريدة بتحدد شو عناصر الطوارئ يلّي من المفترض تكون بالسيارة.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



North Levantine Arabic : فيكتوريا فالز هي مدينة موجودة بالجزء الغربي من زيمبابوي، عبر الحدود من ليفينجستون، وزامبيا، وبالقرب من بوتسوانا.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



North Levantine Arabic : بتتواجد المدينة بالقرب من الشلالات مباشرة اللي يبعتبروا أهم منطقة سياحية، إلا إنو هيدي المدينة الشهيرة بتوفر لمحبي المغامرات والسياح عدة فرص ليبقوا فترة أطول.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



North Levantine Arabic : بموسم الشتي (من تشرين التاني لآذار)، رح يكون حجم المي أعلى ورح تكون الشلالات دراماتيكية أكتر.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



North Levantine Arabic : رح تتبلل بالتأكيد إذا قطعت الجسر أو مشيت على طول الممرات المتعرجة القريبة من الشلالات.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



North Levantine Arabic : من ناحية تانية، هيدا لإنو مستوى المي عالي كتير لدرجة إنو المي بتحجب رؤية الشلالات الفعلية!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



North Levantine Arabic : قبرة توت عنخ آمون (KV62). ممكن تكون مقبرة KV62 أشهر مقابر بالوادي وهو مكان اكتشاف هوارد كارتر سنة 1922 لمقبرة ملكية شبه سليمة للملك الشاب.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



North Levantine Arabic : بالمقارنة مع معظم المقابر الملكية التانية، فقبر توت عنخ آمون بالكاد بيستحق الزيارة، لكونه أصغر بكتير وفيه زخارف محدودة.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



North Levantine Arabic : أي شخص مهتم بشوفة دليل على الأضرار يلّي أصابت المومياء عند محاولة إزالتها من التابوت رح ينصاب بخيبة أمل لأن الراس والكتفين بس ظاهرين.

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



North Levantine Arabic : بطلت الثروات الرائعة للمقبرة موجودة فيها، نُقلت للمتحف المصري بالقاهرة.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



North Levantine Arabic : من الأفضل للزوار اللي ما عندهم وقت إنو يزوروا مكان تاني.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



North Levantine Arabic : بنوم كروم موجودة على مسافة 12 كيلومتر جنوب غرب سييم ريب. انبنى هالمعبد على قمة تل بنهاية القرن التاسع، بعهد الملك ياسوفارمان.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



North Levantine Arabic : الأجواء القاتمة للمعبد وإطلالته على بحيرة Tonle Sap بتخلي التسلق للتل شي مهم.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



North Levantine Arabic : ممكن الجمع بين زيارة الموقع ورحلة بالقارب على البحيرة بشكل ملائم.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



North Levantine Arabic : مطلوب تصريح للدخول للمعبد، منهيك ما تنسا تجيب جواز سفرك لمّا بدّك تروح على تونل ساب.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



North Levantine Arabic : القدس هي عاصمة ¨إسرائيل¨ وأكبر مدنها، رغم إنو معظم الدول التانية والأمم المتحدة ما بتعترف فيها كعاصمة لـ¨إسرائيل¨.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



North Levantine Arabic : المدينة القديمة بتلال يهودا الها تاريخ رائع بيمتد عبر آلاف السنين.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



North Levantine Arabic : المدينة مقدّسة للأديان التوحيدية التلاتة - اليهودية والمسيحية والإسلامية، وهي بمثابة مركز روحاني وديني وثقافي.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



North Levantine Arabic : نظرًا للأهمية الدينية للمدينة، وبالأخص المواقع العديدة بمنطقة المدينة القديمة، تعتبر القدس واحدة من الوجهات السياحية الرئيسية بإسرائيل.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



North Levantine Arabic : في بالقدس مواقع تاريخية وأثرية وثقافية كتيرة، ومراكز تسوق نابضة بالحياة ومليانة عجقة ومقاهي ومطاعم.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



North Levantine Arabic : بتشترط الإكوادور أن يتلقى المواطنين الكوبيين دعوة قبل دخول الإكوادور من المطارات الدولية أو نقاط الدخول الحدودية.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



North Levantine Arabic : لازم يتصدّق هيدا الخطاب من وزارة الخارجية الإكوادورية، ويتوافق مع الشروط المحددة.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

North Levantine Arabic : تم تصميم هيدي المتطلبات لتوفير تدفق هجرة منظمة بين البلدين.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



North Levantine Arabic : لازم المواطنين الكوبيين يلّي معهم البطاقة الخضرا الأمريكية يزوروا القنصلية الإكوادورية للحصول على إعفاء من هيدا الشرط.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



North Levantine Arabic : لازم يكون باسبورك صالح لمدة 6 أشهر على الأقل بعد تواريخ سفرك. ومطلوب تيكيت روجة ورجعة لإثبات مدة إقامتك.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



North Levantine Arabic : بتكون الجولات أرخص بالنسبة للمجموعات الأكبر، لهيك إذا كنت لوحدك أو مع رفيق واحد بس، حاول تقابل أشخاص غير وشكل مجموعة من أربعة لستة أشخاص لتحصل على سعر أفضل لكل شخص.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



North Levantine Arabic : ما لازم هيدا الشي ما يكون بهمك، لأنه غالبًا بتم تبديل السياح لتعباية السيارات.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



North Levantine Arabic : مبين أن بالواقع أنه طريقة لخداع الناس كرمال يفكروا أن لازم يدفعوا أكتر.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



North Levantine Arabic : البرج فوق الطرف الشمالي من ماتشو بيتشو هو هيدا الجبل المنحدر، وبيكون غالبا خلفية لعدة صور أثرية.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



North Levantine Arabic : مبين الشي صعب شوي من تحت، وهو صعود منحدر كتير وصعب، بس معظم الأشخاص الرشقين بشكل معقول لازم أن يكونوا قادرين على الوصول له بـ45 دقيقة تقريباً.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



North Levantine Arabic : بتم وضع خطوات حجرية على معظم طول المسار، أما بالأقسام المنحدرة كتير، بتم توفير كابلات فولاذية كدرابزين داعم.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



North Levantine Arabic : ومع هيك، من المتوقع أنّو تكون عم تلاقي صعوبة بالتنفس، وأن تهتم بأجزاء أكتر حدة، خاصةً لمّا تكون رطبة، وين من الممكن أن تصير خطيرة بسرعة.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



North Levantine Arabic : في كهف صغير بالقرب من القمة لزم المرور منه، فهو منخفض كتير ومضغوط لحد ما.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



North Levantine Arabic : من الأفضل تشوفو المواقع والحياة البرية بجزر غالاباغوس بالشخنورة، متل ما عمل تشارلز داروين سنة 1835.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



North Levantine Arabic : أكتر من 60 سفينة سياحية يتبرم بمية غالاباغوس بتساع بين 8 ركاب ومية راكب.

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



North Levantine Arabic : بيحجز معظم الناس مطرحن بكير (لإنو القوارب بتكون مليانة عادة بموسم الذروة).

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



North Levantine Arabic : تأكد من أن الوكيل يلّي بتحجز من خلاله متخصص بجزر غالاباغوس وعنده معرفة منيحة بمجموعة متنوعة من السفن.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



North Levantine Arabic : وبيتضمن مطابقة اهتماماتك و / أو شروطك الخاصة بالسفينة المناسبة أكتر إلهم.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



North Levantine Arabic : قبل وصل الإسبان بالقرن الـ16، كان شمال تشيلي بيخضع لحكم الإنكا بينما كان السكان الأصليين الأراوكانيين (مابوتشي) ساكنين بنص وبجنوب تشيلي.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



North Levantine Arabic : كانت المابوتشي كمان وحدة من آخر مجموعات السكان الأصليين الأمريكيين المستقلين، يلّي ما تم استيعابها بالكامل بالحكم الناطق بالإسبانية حتى بعد استقلال تشيلي.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



North Levantine Arabic : على الرغم من إعلان تشيلي استقلالها سنة 1810 (وسط حروب نابليون يلّي تركت إسبانيا بدون حكومة مركزية عاملة لمدة سنتين) ، فإن النصر الحاسم على الإسبان ما تحقق حتى سنة 1818.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



North Levantine Arabic : جمهورية الدومينيكان (بالإسبانية: República Dominicana) هي دولة كاريبية بتحتل النصف الشرقي من جزيرة هيسبانيولا ، ويلّي بتشترك فيها مع هايتي.

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



North Levantine Arabic : بالإضافة لشواطئ الرمال البيضا والمناظر الطبيعية الجبلية، تعتبر البلاد موطن لأقدم مدينة أوروبية بالأمريكتين، وهي هلأ جزء من سانتو دومينغو.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



North Levantine Arabic : كانت الجزيرة مأهولة لأول مرة من قبل تاينوس Taínos و والكاريبيين Caribes. وكان الكاريبيين من الأشخاص الناطقين بالأراواكان يلّي وصلوا حوالي 10000 سنة قبل الميلاد.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



North Levantine Arabic : خلال سنوات قصيرة من وصول المستكشفين الأوروبيين، انخفض عدد سكان تاينوس بشكل كبير بسبب المحتلين الأسبان.

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



North Levantine Arabic : استنادًا لـفراي بارتولومي دي لاس كاساس (Tratado de las Indias) بين سنة 1492 و 1498 ، قتل الغزاة الإسبان 100،000تاينوس تقريباً.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



North Levantine Arabic : جاردان دولا يونيون. تعمرت هيدي المساحة كمدخل لدير من القرن الـ17، وبيعتبر تيمبلو دي سان دييغو المبنى الوحيد الباقي منو.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

North Levantine Arabic : بتستغل هلأ كساحة مركزية، ودايماً فيها كتير اشيا عم تصير، بالليل وبالنهار.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



North Levantine Arabic : في عدد من المطاعم حوالا الحديقة، بفترات بعد الضهر والمسا، عادةً بيعملوا حفلات موسيقية مجانية من شرفة المراقبة المركزية.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



North Levantine Arabic : كاليجون ديل بيسو (زقاق القبلة). شرفتان تفصل بينهما 69 سم فقط هي موطن لأسطورة حب قديمة.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



North Levantine Arabic : رح يخبرك بعض الأطفال القصة مقابل قروش قليلة.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



North Levantine Arabic : جزيرة بوين هي رحلة نهارية شهيرة أو رحلة عطلة نهاية الأسبوع تقدم التجديف بالكاياك والمشي لمسافات طويلة والمتاجر والمطاعم وغيرها.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



North Levantine Arabic : هيدا المجتمع الأصيل بيتواجد بـHowe Sound مقابل فانكوفر، وممكن توصله بسهولة بالتاكسي البحري اللي بتنطلق من جزيرة Granville بوسط مدينة فانكوفر.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



North Levantine Arabic : بالنسبة للأشخاص يلّي بيستمتعوا بالأنشطة بالهوا الطلق، فعمل برحلة عبر ممر Sea to Sky هي أمر ضروري.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



North Levantine Arabic : مدينة Whistler (ساعة ونصف بالسيارة من فانكوفر) غالية كتير بس مشهورة بسبب استضافة دورة الألعاب الأولمبية الشتوية سنة 2010.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



North Levantine Arabic : بالشتي، استمتع ببعض من أفضل التزلج بأمريكا الشمالية، وبالصيف جرب ركوب الدراجات الجبلية الأصيلة.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



North Levantine Arabic : لازم تحجزو التصاريح مسبقًا. ولازم يكون عندكن تصريح لتقضو الليلة بسيرينا.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



North Levantine Arabic : سيرينا هي محطة الحرس الوحيدة اللي بتقدم السكن بأوضة نوم مشتركة ووجبات سخنة وتخييم. ما بتقدم لا ليونا وسان بيدريلو ولوس باتوس غير التخييم بدون خدمة أكل.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



North Levantine Arabic : من الممكن الحصول على تصاريح الحديقة مباشرة من Ranger Station بـ Puerto Jiménez ، بس ما بيقبلوا بطاقات الائتمان.

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



North Levantine Arabic : ما بتصر خدمة (MINAE) تصاريح نطرة قبل أكتر من شهر واحد من الوصول المتوقع.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



North Levantine Arabic : بيقدم CafeNet El Sol خدمة حجز مقابل رسم بقيمة 30 دولار أمريكي، أو 10 دولارات أمريكية للحصول على تصريح دخول ليوم واحد؛ التفاصيل على صفحة Corcovado.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



North Levantine Arabic : جزر كوك دولة جزرية بارتباط حر مع نيوزيلندا، وتقع ببولينيزيا، بنص جنوب المحيط الهادئ.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



North Levantine Arabic : وهي عبارة عن أرخبيل بيضم 15 جزيرة منتشرة على مساحة بتزيد عن 2.2 مليون كيلومتر مربع من المحيط.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



North Levantine Arabic : مع إنو الجزر بتعتمد نفس توقيت هاواي إلا إنو بتعتبر ¨تحت هاواي¨.

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



North Levantine Arabic : بالرغم من كونها أصغر حجم، إلا أنها استقبلت بعض الزوار الكبار بالعمر بهاواي قبل قيام الدولة بدون كل الاوتيلات السياحية الكبيرة وغيرها من التطورات.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



North Levantine Arabic : جزر كوك ما فيها مدن بس بتتكون من 15 جزيرة مختلفة، وأهمها راروتونغا وآيتوتاكي.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



North Levantine Arabic : بالبلدان المتقدمة اليوم، تم رفع مستوى توفير المبيت والترويقة الفاخر لتصير نوع من الفنون.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



North Levantine Arabic : بالنهاية، من الواضح أن أماكن المبيت والترويقة بتتنافس بشكل أساسي على شغلتين رئيسيتين: التخت ووجبة الترويقة.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



North Levantine Arabic : بحسب هيدا، بأفضل هيدي المؤسسات، بيقدر الشخص يلاقي أفخم أنواع الفرش، ممكن لحاف مصنوع يدويًا أو تخت عتيق.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



North Levantine Arabic : ممكن تتضمن الترويقة الأكلات المنطقة الموسمية أو طبق المضيف الخاص.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



North Levantine Arabic : ممكن يكون المكان عبارة عن مبنى تاريخي قديم مع أثاثات عتيقة وأراضي مشذبة وحوض سباحة.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



North Levantine Arabic : ركوب سيارتك الخاصة والانطلاق برحلة برية طويلة له جاذبية جوهرية ببساطته.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

North Levantine Arabic : بعكس السيارات الكبيرة، ممكن تكون معوّد بالفعل على سواقة سيارتك وبتعرف حدودها.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



North Levantine Arabic : ممكن يأدي نصب خيمة بملكية خاصة أو بمدينة من أي حجم لجذب الانتباه غير المرغوب فيه بسهولة.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



North Levantine Arabic : باختصار، يعتبر استعمال سيارتك طريقة رائعة لعمل برحلة برية، بس نادرًا ما بكون بحد ذاته وسيلة ¨للتخييم¨.

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



North Levantine Arabic : ممكن تخيّم بالسيارة إذا كان عندك ميني فان كبير أو سيارة فور ويل أو سيارة عائلية أو ستايشن بمقاعد مستلقية.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



North Levantine Arabic : بعض الأوتيلات عندها تراث من العصر الذهبي للسكك الحديدية البخارية وخط محيطات؛ قبل الحرب العالمية التانية، بالقرن التستعش أو أوائل القرن العشرين.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



North Levantine Arabic : كانت هيدي الاوتيلات هي المكان يلّي رح يسكنوا فيه الأغنيا والمشاهير، وعادةً بكون عندهن أكل رائع وحياة ليلية.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



North Levantine Arabic : تعتبر التجهيزات القديمة الطراز ونقص أحدث وسايل الراحة جزء من طابعها.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



North Levantine Arabic : بالرغم من إنها عادة بتكون ملكية خاصة، إلا إنها بتستضيف أوقات رؤساء الدول وغيرهم من الشخصيات المهمة.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



North Levantine Arabic : ممكن يفكر المسافر يلّي معه كتير مصاري أن يروح رحلة حول العالم، منفصلة عن الإقامات بالعددي من هيدي الاوتيلات.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



North Levantine Arabic : شبكة تبادل الضيافة هي المنظمة بتربط المسافرين بالسكان المحليين بالمدن يلّي رح يزورونها.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



North Levantine Arabic : بيتطلب الانضمام لمتل هيدي الشبكة عادة تعباية نموذج عالإنترنت؛ بالرغم من إنو بعض الشبكات بتقدم أو بتتطلب تحقق إضافي.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



North Levantine Arabic : من بعدها بتم تقديم قائمة بالمضيفين المتوفرين إما مطبوعة و / أو من الإنترنت، وأحيانًا مع مراجع وتعليقات من غير مسافرين.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



North Levantine Arabic : تأسست Couchsurfing بكانون التاني 2004 بعد ما لاقى مبرمج الكمبيوتر كيسي فينتون رحلة رخيصة لأيسلندا بس ما كان عند ه محل للإقامة.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



North Levantine Arabic : بعت بريد إلكتروني للتلاميذ بالجامعة المحلية وتلقى عدد كتير كبير من العروض للحصول على سكن مجاني.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



North Levantine Arabic : بتخدم المساكن الشباب بالدرجة الأولى - ضيف مثالي بالعشرينات من عمرو - بس ممكن تلاقي أحياناً مسافرين كبار بالعمر كمان هنيك.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



North Levantine Arabic : تعتبر العيل يلّي عندها أطفال شي كتير نادر، بس بعض المساكن بتعطيهم غرف خاصة.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



North Levantine Arabic : رح تكون مدينة بكين بالصين المدينة المضيفة للألعاب الأولمبية الشتوية بالــ 2022، يلّي رح يخليها أول مدينة بتستضيف الألعاب الأولمبية الصيفية والشتوية.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



North Levantine Arabic : رح تستضيف بكين حفل الافتتاح والختام وأحداث الجليد الداخلية.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



North Levantine Arabic : رح تصير أحداث تزلج تانية بمنطقة تايزيشنغ للتزلج بزانجاكو، على بعد 220 كيلومتر تقريباً (140 ميلا) من بكين.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



North Levantine Arabic : بتنظم معظم المعابد مهرجان سنوي ببلش من نهاية تشرين التاني لنص أيار، واللي بيختلف بحسب التقويم السنوي لكل معبد.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



North Levantine Arabic : بيُحتفل بمعظم مهرجانات المعبد كجزء من ذكرى المعبد أو ترؤس عيد ميلاد إله أو أي حدث كبير تاني مرتبط بالمعبد.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



North Levantine Arabic : تُعتبر مهرجانات المعابد بولاية كيرالا كتير ممتعة، مع موكب منتظم للأفيال المزخرفة وأوركسترا المعبد وغيرا من الاحتفالات.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



North Levantine Arabic : المعرض العالمي (أو ببساطة المعرض) هو مهرجان دولي كبير للفنون والعلوم.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



North Levantine Arabic : بتقدم الدول المشاركة عروض فنية وتعليمية بالأجنحة الوطنية لعرض قضايا العالم أو ثقافة وتاريخ بلادن.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



North Levantine Arabic : المعارض البستانية الدولية هي أنشطة متخصصة بعرض الزهور والحدايق النباتية وأي شي تاني بيتعلق بالنباتات.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

North Levantine Arabic : على الرغم من أنها ممكن تصير سنويًا من الناحية النظرية (طالما أنها موجودة ببلدان مختلفة)، إلا أنها مش هيك من الناحية العملية

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



North Levantine Arabic : بتضل هيدي الأحداث عادة بين تلاتة وستة أشهر، وبتصير بمواقع ما بتقل مساحتها عن 50 هكتار.

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



North Levantine Arabic : في كتير من تنسيقات الأفلام المختلفة يلّي بتم استعمالها على مر السنين. والفيلم القياسي 35 مم 36 × 24 مم هو الأكتر شيوعاً.

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



North Levantine Arabic : ممكن عادةً تجديدها بسهولة كتير إذا خلصت، وبتعطي دقة تقريبًا متل الـ DSLR الحالية.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



North Levantine Arabic : بتستعمل بعض كاميرات الأفلام متوسطة الحجم تنسيق 6 بـ 6 سنتيمتر، وبصورة أدق 56 بـ 56 ملليمتر سلبي.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



North Levantine Arabic : هيدا بيعطي أربع مرات دقة عن دقة شريط الفيلم (نيجاتيف)بطول 35 مم (3136 مم 2 مقابل 864).

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



North Levantine Arabic : تعتبر الحياة البرية تحدي صعب بالنسبة للمصور الفوتوغرافي، وبتحتاج لحظ حلو وصبر وخبرة ومعدات منيحة.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



North Levantine Arabic : غالبًا ما بتم اعتبار تصوير الحياة البرية أمر محسوم ،إلا إنو متل أي تصوير فوتوغرافي بشكل عام ، الصورة بتساوي ألف كلمة.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



North Levantine Arabic : بيتطلب تصوير الحياة البرية عدسة طويلة مقرّبة، إلا إنو إشيا متل سرب الطيور أو المخلوقات الصغيرة بتحتاج لنوع تاني من العدسات.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



North Levantine Arabic : صعب تلاقي عدد كبير من الحيوانات الغريبة، وأوقات بيكون للمتنزهات قواعد بخصوص التصوير لأغراض تجارية.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



North Levantine Arabic : ممكن تكون الحيوانات البرية إما مسالمة أو عدوانية. وممكن تكون البيئة باردة أو ساخنة أو ببعض الأوقات عدائية.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



North Levantine Arabic : في بالعالم أمتر من 5000 لغة مختلفة، وبتشمل عشرين لغة مع 50 مليون أو أكتر من المتحدثين.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



North Levantine Arabic : الكلمات المكتوبة بتنفهم بطريقة أسهل من الكلمات المحكية. وهيدا بينطبق على أسامي المناطق والعنوانين اللي من الصعب نطقها بشكل صحيح.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



North Levantine Arabic : عدد كبير من الدول بيحكو إنكليزي بطلاقة، وبعدد أكبر من الدول، فيك تتوقع معرفة محدودة خاصة بين الشباب.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



North Levantine Arabic : تخيل، إذا صح التعبير، شخص من مانكون، وواحد من بوسطن، وواحد من جامايكا، وواحد من سيدني سايدر قاعدين حول طاولة عم يتعشوا بمطعم بتورنتو.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



North Levantine Arabic : بسلّوا بعضهم بقصص من بلدهم بخبروها بلهجاتهم وعاميتهم المتميزة.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



North Levantine Arabic : عادةً ما بكون شراء الأكل من محلات السوبر ماركت أرخص طريقة للحصول على الأكل. بدون إمكانية الطبخ، تقتصر الخيارات على الأكل الجاهز.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



North Levantine Arabic : عم يصير عند محلات السوبر ماركت أقسام متنوعة أكتر من الأكل الجاهز بشكل متزايد. حتى أن في منن بوفروا فرن ميكروويف أو وسيلة تانية لتسخين الأكل.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



North Levantine Arabic : ببعض البلدان أو أنواع المحلّات، في مطعم واحد على الأقل بالموقع، وعادةً بكون مطعم مش رسمي وبأسعار معقولة.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



North Levantine Arabic : عمول نسخات من وثيقتك وتفاصيل الاتصال بشركة تأمينك واحملها معك.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



North Levantine Arabic : لازم يعطوا لشركة التأمين إيميالاتهم وأرقام تلفوناتهم الدولية حتى يحصلوا على نصيحة / تريصحات ويقدموا طلبات.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



North Levantine Arabic : احتفظ بنسخة تانية بشنطتك وعبر الإنترنت (ابعن لنفسك بريد إلكتروني مرفق فيه، أو خزّنه الـ ¨cloud¨).

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



North Levantine Arabic : إذا كنت مسافر مع لابتوب أو تابليت، فاحتفظ بنسخة بذاكرته أو قرصه (يمكن الوصول له بدون الإنترنت).

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



North Levantine Arabic : قدم كمان نسخ من السياسة / جهات الاتصال لرفاق السفر والأقارب أو الرفاق بالوطن المستعدين للمساعدة.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



North Levantine Arabic : الموظ مش عدواني بطبيعتو، بس رح يدافع عن حالو إذا حس بوجود تهديد.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

North Levantine Arabic : لما الناس يعتقدوا إنو حيوان الموظ مش خطير بصيروا يقربوا منو أكتر ويعرضوا حالهم للخطر.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



North Levantine Arabic : اشرب المشروبات الكحولية باعتدال. بأثر الكحول على كل شخص بشكل مختلف، ومعرفة هو حدودك أمر كتير مهم.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



North Levantine Arabic : ممكن تشمل الأحداث الصحية طويلة المدى المحتملة من الإفراط بشرب الكحول تلف بالكبد وحتى العمى والموت. بيزيد الخطر المحتمل لما تشربو الكحول المنتج بطريقة غير شرعية.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



North Levantine Arabic : ممكن أن تحتوي المشروبات الروحية غير الشرعية على شوائب خطيرة مختلفة من بينها لميثانول، ويلّي ممكن تسبب العمى أو الوفاة حتى بالجرعات الصغيرة.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



North Levantine Arabic : ممكن تكون النظارات أرخص ببلد أجنبي، خاصة بالبلدان منخفضة الدخل لأن بتكون تكاليف اليد العاملة أقل.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



North Levantine Arabic : فكِّر بعمل فحص للعين بالبيت، خاصةً إذا كان التأمين يغطيه، وإحضار الوصفة الطبية لتقديمها بغير مكان.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



North Levantine Arabic : إطارات الماركات التجارية الراقية المتوفرة بمتل هيدي المناطق ممكن يكون عندها مشكلتين؛ ممكن يكون بعضها مقلدة، وممكن تكون المنتجات المستوردة الحقيقية أغلى من الموجودة بالبلد.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



North Levantine Arabic : القهوة هي من أكتر السلع تداولا بالعالم، وأكيد رح تلاقي عدة أنواع بمنطقتك.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



North Levantine Arabic : ومع هيك، في كتير طرق مميزة لشرب القهوة حول العالم بتستحق التجربة.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



North Levantine Arabic : الكانيونينج (أو: التجديف) هو عبارة عن الروحة لقاع واد يكون يا جاف أو مليان مي.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



North Levantine Arabic : بيجمع الكتنوينج بين السباحة والتسلق والنط - بس هو بحاجة لشوي من التدريب أو الحالة البدنية قبل البداية فيه (مقارنة بتسلق الصخور أو الغوص أو التزلج على جبال الألب، مثلاً).

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



North Levantine Arabic : المشي لمسافات طويلة هو نشاط بالهوا الطلق عبارة عن المشي ببيئات طبيعية ، عادةً على مسارات المشي لمسافات طويلة.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



North Levantine Arabic : رياضة المشي لمسافات طويلة بالنهار هي المشي لمسافات أقل من ميل واحد لمسافات أطول ممكن تقطعها بيوم واحد.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



North Levantine Arabic : للتنزه ليوم واحد على طول طريق سهل، بيلزم شوية استعدادات، وممكن لأي شخص عنده لياقة معتدلة الاستمتاع فيها.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



North Levantine Arabic : ممكن تحتاج العيل يلّي عنها أطفال صغار لاستعدادات أكتر، بس من السهل قضاء يوم بالهواء الطلق حتى مع الأطفال الرضع والأطفال بعمر قبل المدرسة.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



North Levantine Arabic : دولياً، في تقريباً 200 منظمة سياحية جارية. بتشتغل معظمهم بشكل مستقل.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



North Levantine Arabic : خلفت شركة غو رانينغ تورز Go Running Tours، العشرات من مزودي خدمات إدارة المعالم السياحية بأربع قارات.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



North Levantine Arabic : مع إنو أصل جولات الركض Go Running Tours مرتبط بـ Running Tours Barcelona و Running Copenhagen إلا إنه انضم إليها بوقت قصير Running Tours Prague ومقرها ببراغ وغيرها من البلدان.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



North Levantine Arabic : في عدة أشيا يلّي لازم تاخدها بعين الاعتبار قبل ولمّا تسافر لأي مطرح.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



North Levantine Arabic : لما تسافر توقع إنو الإشيا ما رح تكون متل ما متعود ¨ببلدك¨. رح تختلف طريقة التعامل والقوانين والأكل والسير والسكن والمعايير واللغة عن البلد اللي بتعيش فيه.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



North Levantine Arabic : هيدا الشي لازم عطول يكون ببالك حتى تتجنب خيبة الأمل وممكن كمان تنفر من عادات البلد المحلية.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



North Levantine Arabic : كانت وكالات السفر موجودة من القرن التسعتعش. وبيكون وكيل السفر عادة خيار منيح إذا كانت الرحلة بتتجاوز خبرة المسافر السابقة بالطبيعة أو الثقافة أو اللغة أو البلدان اللي عندها دخل قليل.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



North Levantine Arabic : على الرغم من أن معظم الوكالات مستعدة لإجراء معظم الحجوزات المنتظمة، إلا أن عدة وكلا متخصصين بأنواع معينة من السفر أو نطاقات الميزانية أو الوجهات.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



North Levantine Arabic : ممكن يكون من الأفضل الاستعانة بوكيل بيحجز كتير رحلات متل رحلتك.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



North Levantine Arabic : ألق نظرة على الرحلات يلّي عم بروج لها الوكيل، إن كان على موقع ويب أو من شبابيك المحلات.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

North Levantine Arabic : إذا بدك تشوف العالم بأقل كلفة، أو للضرورة، أو نمط حياة، أو تحدي، ففي بعض الطرق لعمل هالشي.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



North Levantine Arabic : أساساً، بتنقسم لفئتين: إما الشغل بالسفر أو محاولة التخفيف من مصاريفك. بتركز هيدي المقالة على الخيار التاني.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



North Levantine Arabic : للراغبين بالتضحية بالراحة والوقت والقدرة وتنزيل دفع النفقات للصفر تقريباً، راجع الحد الأدنى لميزانية السفر.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



North Levantine Arabic : تفترض النصيحة أن المسافرين ما بيسرقوا أو بيتعدوا على ممتلكات الغير أو بشاركوا بالسَوق غير القانوني أو التسول أو بيستغلوا التانيين لتحقيق ارباح الهم.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



North Levantine Arabic : عادة بتكون نقطة تفتيش الهجرة هي المحطة الأولى عند النزول من الطيارة أو سفينة أو مركبة تانية.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



North Levantine Arabic : ببعض الترانات العابرة للحدود، بصير عمليات التفتيش بالتران الماشي ولام يكون معك هوية صالحة بس تركب بتران منن.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



North Levantine Arabic : بقطارات النوم الليلية، ممكن للمسؤول عن قطع التذاكر ياخد جوازات السفر حتى ما يفيقك من النوم.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



North Levantine Arabic : التسجيل هو مطلب إضافي لعملية الفيزا ببعض البلاد، لازم تسجل حضورك وعنوانك عند السلطات المحلية.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



North Levantine Arabic : وممكن يتطلب إنك تعبي استمارة عند الشرطة المحلية أو تزور مكاتب الهجرة.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



North Levantine Arabic : بعدة بلدان يلّي موجود فيها متل هيدا القانون، بتتولى الاوتيلات المحلية عملية التسجيل (تأكد أن تسأل).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



North Levantine Arabic : بغير حالات، بس الأشخاص الساكنين برّات أماكن الإقامة السياحية هن بحاجة للتسجيل. ومع هيك، فهيدا بخلّي القانون غامض أكتر، منهيك اكتشف هالشي من قبل.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



North Levantine Arabic : الهندسة المعمارية معنية بتصميم المباني وتشييدها. غالبًا ما بتكون الهندسة المعمارية للمكان عامل جذب سياحي بحد ذاتها.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



North Levantine Arabic : عدد كبير من البنايات شكلها حلو ويمكن الطلة من بناية عالية أو من شباك موقعو استراتيجي تكون رائعة للنظر.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



North Levantine Arabic : بتداخل الهندسة المعمارية بشكل كبير مع المجالات التانية بما فيها التخطيط الحضري والهندسة المدنية والفنون الزخرفية والتصميم الداخلي وتصميم المناظر الطبيعية.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



North Levantine Arabic : نظرًا لمدى بُعد كتير من البيبلو، فما رح تقدر تلاقي كمية كبيرة من الحياة الليلية من دون السفر لالبوكيرك أو سانتا في.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



North Levantine Arabic : كل الكازينوهات المذكورة فوق تقريبًا بتقدم المشروبات، وكتار منها بجيبوا ضيافة بتحمل اسم علامة تجارية (بشكل رئيسي الكبيرة منها يلّي بتحيط مباشرة بألبوكيرك وسانتا في).

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



North Levantine Arabic : انتبه: بارات المدن الصغيرة هون ما بتكون دايماً أماكن جيدة للزاير من برّات الولاية للتنزه فيها.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



North Levantine Arabic : لسبب واحد، بعاني شمال نيومكسيكو من مشاكل كبيرة بسبب السواقة تحت تأثير الكحول، فعدد السائقين المخمورين هو عالي كتير بالقرب من بارات المدن الصغيرة.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



North Levantine Arabic : جرافيتي هي كلمة بتدل على الجداريات والخربشات غير المرغوب فيها.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



North Levantine Arabic : بالرغم من إنها ظاهرة مش حديثة ، إلا إنو معظم الناس بيربطوها على الأرجح بتخريب الشباب للممتلكات العامة والخاصة باستعمال سبراي الدهان.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



North Levantine Arabic : بالوقت الحاضر موجود فنانين جرافيتي معروفين ، ومناسبات للكتابة على الحيطان وحيطان ¨قانونية¨. لوحات الكتابة على الحيطان بهيدي الطريقة عادةً بتكون بتشبه الأعمال الفنية بدلاً من العلامات يلّي ما بتنقرى.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



North Levantine Arabic : يعتبر رمي بوميرانغ مهارة شائعة عدد كبير من السياح بحبوا يكسبوها.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



North Levantine Arabic : إذا بدك تتعلم رمي ذراع بومرانج وبرجع لإيدك، فتأكد من أن يكون عندك بومرانج المناسب للرجعة.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



North Levantine Arabic : معظم البوميرانغ بأستراليا ما يترجع ومن الأفضل للمبتدئين ما يحاولو رميا بالهوا القوي

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



North Levantine Arabic : بتم طبخ وجبة هانجي بجورة سخنة بالأرض.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

North Levantine Arabic : بتم تسخين الجورة بالحجار السخنة من النار، أو ببعض المحلات بتخلّي الحرارة الجوفية مناطق الأرض سخنة بشكل طبيعي.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



North Levantine Arabic : غالبًا تُستعمل الهانجى لطبخ عشا تقليدي على الطريقة المشوية.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



North Levantine Arabic : بتقدم عدو مطارح بروتوروا هانجي الحرارية الأرضية، بينما فيك تاخد عينات تانية من الهانجي بكرايستشيرش وويلنغتون ومطارح تانية.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



North Levantine Arabic : في فئتان لميترو رايل بقطارات الركاب بكيب تاون وحواليها: فئة مترو بلاس (وبتتسما كمان الدرجة الأولى) والمترو (بتتسما الدرجة التالتة).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



North Levantine Arabic : ميترو بلاس مريح أكتر وفي عجقة أقل بس أغلى بشوي، مع إنو بعدو أرخص من تذاكر المترو العادية بأوروبا.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



North Levantine Arabic : كل قطار عندو عربات MetroPlus و Metro؛ فعربات MetroPlus دايماً بتكون بنهاية القطار الأقرب لكيب تاون.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



North Levantine Arabic : الحمل لغير أشخاص - ما تخلّي شنطك بعيدة عن عينك، خاصة عند قطع الحدود الدولية.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



North Levantine Arabic : وممكن يتم استعمالك كناقل مخدارات بدون علمك وهيدا ممكن يوقعك بكتير مشاكل.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



North Levantine Arabic : وهيدا بيشمل النطرة بالدور، نظرا لإنه ممكن يستعملوا كلاب لشم المخدرات بأي وقت بدون إنذار.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



North Levantine Arabic : بعض البلدان عندها عقوبات قاسية كتير حتى بالنسبة لجرايم بتصير لأول مرة؛ ممكن تشمل هيدي الأحكام السجن لأكتر من 10 سنين أو الإعدام.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



North Levantine Arabic : تعتبر الشنط المتروكة دون رقابة هدف للسرقة وممكن تلفت انتباه السلطات اللي بتشعر بالقلق من تهديدات القنابل.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



North Levantine Arabic : بالبيت، بسبب التعرض المستمر للجراثيم المحلية، فمن المحتمل كتير أن يكون عندك مناعة ضدها بالفعل.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



North Levantine Arabic : بس بغير أجزاء من العالم، وين تكون الكائنات البكتريولوجية هو شي جديد بالنسبة الك، فمن المرجح أن تواجه مشاكل.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



North Levantine Arabic : كمان، بالمناخات الأدفى، بتنمى البكتيريا بسرعة أكبر وبتعيش لفترة أطول برّا الجسم.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



North Levantine Arabic : ومن هون ظهر عذاب دلهي بيلي، ولعنة الفرعون ، وانتقام مونتيزوما ، وغيرهم من الأشخاص.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



North Levantine Arabic : متل ما هو الحال مع مشاكل الجهاز التنفسي بالمناخات الباردة، فالمشاكل المعوية بالمناخات الحارة شائعة لحد ما وبمعظم الحالات بتكون مزعجة بشكل واضح بس ما بتكون فعلاً خطيرة.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



North Levantine Arabic : إذا عم تسافر بدولة نامية لأول مرة - أو بجزء جديد من العالم - فممكن تصاب بصدمة ثقافية كبيرة.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



North Levantine Arabic : استحوذت حداثة السفر للعالم النامي على العديد من المسافرين المستقرين والقادرين، وين ممكن إضافة العديد من التعديلات الثقافية الزغيرة بسرعة.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



North Levantine Arabic : بالأخص بأيامك الأولى، فكر بالإسراف على الاوتيلات والأكل والخدمات بالنمط والجودة الغربية للمساعدة بالتأقلم

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



North Levantine Arabic : ما تنام على مرتبة أو مخدية على الأرض بالمناطق يلّي ما بتعرف فيها الحيوانات المحلية

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



North Levantine Arabic : إذا رحتخيِّم بالهوا الطلق، جيب معك تخت تخييم أو مرجوحة شبكية لإبعادك عن الحيايا والعقارب وغيرها.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



North Levantine Arabic : املأ بيتك بقهوة غنية الصبح وشوية شاي البابونج المريح بالليل.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



North Levantine Arabic : لما تكون برحلة، بكون عند وقت كافي لتدلل حالك وتحضر إشيا مميزة.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



North Levantine Arabic : إذا حابب تغامر أكتر، فاغتنم الفرصة لشرب أو مزج بعض العصاير:

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



North Levantine Arabic : يمكن تكتشف مشروب بسيط فيك تحضّرو للترويقة لما ترجع لروتينك اليومي.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

North Levantine Arabic : إذا كنت عايش بمدينة فيها ثقافة شرب متنوعة، فروح على البارات أو الحانات بالأحياء يلّي ما بتزورها كتير.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



North Levantine Arabic : بالنسبة للأشخاص يلّي ما بيعرفوا المصطلحات الطبية، فالكلمات معد ومسبب للعدوى عندن معنى مختلف.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



North Levantine Arabic : المرض المعدي هو المرض يلّي بسببه باثوجين ، متل الفيروس أو البكتيريا أو الفطريات أو غير الطفيليات.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



North Levantine Arabic : المرض المعدي هو مرض بينتقل بسهولة عن طريق التواجد بالقرب من شخص مصاب.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



North Levantine Arabic : بيطلب عدد كبير من الحكومات من الزوار اللي بيفوتو أو بيضهرو من بلدها بالتطعيم ضد مجموعة من الأمراض.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



North Levantine Arabic : ممكن تعتمد هيدي المتطلبات غالبًا على البلدان يلّي زارها المسافر أو ناوي يزورها.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



North Levantine Arabic : وحدة من نقاط القوة بشارلوت بولاية نورث كارولاينا هي وجود عدد كبير من الخيارات عالية الجودة للعيل.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



North Levantine Arabic : بيشير المقيمين بمناطق تانية للصداقة الأسرية كسبب أساسي للانتقال لهونيك، وغالبًا ما بيلاقي الزوار سهولة بالاستمتاع بالمدينة مع الأطفال من حولها.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



North Levantine Arabic : بالعشرين سنة الماضيين، زاد حجم الخيارات الملائمة للأطفال بأبتاون شارلوت بشكل كبير.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



North Levantine Arabic : العيل بشارلوت ما بيستعملوا سيارات التاكسي بشكل عام، على الرغم من أنها lممكن تكون مفيدة بظروف معينة.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



North Levantine Arabic : في تكلفة إضافية على وجود أكتر من راكبين، لهيك ممكن أنّو يكون هيدا الخيار أغلى من اللازم.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



North Levantine Arabic : أنتاركتيكا هي أبرد منطقة على وجه الأرض، وبتحيط بالقطب الجنوبي.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



North Levantine Arabic : الزيارات السياحية مكلفة، وبتطلب لياقة بدنية. وما بتزبط إلا بالصيف بين تشرين التاني وشباط وبتكون محدودة بين شبه الجزيرة والجزر وبحر روس.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



North Levantine Arabic : بيعيش هون ألفان موظف بالصيف في بحوالي أربعين قاعدة معظمها بهيديك المناطق؛ وبيبقى عدد قليل بفصل الشتا.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



North Levantine Arabic : القارة القطبية الجنوبية الداخلية هي هضبة مهجورة بتغطيها 2-3 كيلومترات من الجليد.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



North Levantine Arabic : الجولات الجوية المتخصصة بتروح بين وقت والتاني للداخل، لتسلق الجبال أو للوصول عالقطب اللي بيحتوي على قاعدة كبيرة.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



North Levantine Arabic : يقع South Pole Traverse أو الطريق السريع على مسافة 1600 كم من محطة McMurdo على بحر روس للقطب.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



North Levantine Arabic : هو تلج مضغوط مع شقوق مليانة ومعلمة بالأعلام. مش ممكن السفر فيها إلا بالقاطرات المتخصصة، وسحب الزلاجات بالبانزين والإمدادات.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



North Levantine Arabic : هيدي منا كتير سريعة، لهيك لازم أنو ياخد المسار انحراف طويل حول جبال ترانسانترتيك للوصول للهضبة.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



North Levantine Arabic : السبب الأكتر شيوعًا للحوادث بفصل الشتا هو الطرق والأرصفة الزلقة وخاصة الدرج.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



North Levantine Arabic : كحد أدنى، أنت بحاجة لأحذية بنعال مناسبة. عادة بتكون الأحذية الصيفية زلقة كتير على الجليد والثلج، حتى أن بعض الأحذية الشتوية بتكون ضعيفة.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



North Levantine Arabic : لازم يكون النمط عميق بدرجة كافية، يعني 5 مم أو1/5 بوصة(انش) أو أكتر، وأنو تكون المادة ناعمة بدرجة كافية بدرجات الحرارة الباردة.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



North Levantine Arabic : بتحتوي بعض الأحذية على مسامير وفي معدات تانية مضافة مثبتة للظروف الزلقة، وهي مناسبة لمعظم الأحذية، للكعب أو الكعب والنعل.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



North Levantine Arabic : لازم يكون الكعب واطي وواسع. كتير بيتناثر الرمل أو الحصى أو الملح (كلوريد الكالسيوم) على الطرق أو المسارات لتحسين الجر.

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



North Levantine Arabic : الانهيارات الثلجية مش شي مش طبيعي. ممكن للمنحدرات شديدة الانحدار أن تحمل كمية كبيرة من الثلج، ورح تنخفض الأحجام الزايدة على شكل انهيارات ثلجية.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

North Levantine Arabic : المشكلة هي أن التلج بكون لزج، لهيك فهو بيحتاج لبعض المحفزات لينزل، ويمكن أن يكون نزول شوية التلج هو الحدث المحفز للبقية.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



North Levantine Arabic : أوقات كتير بيكون الحدث الأصلي هو تحماية الشمس للتلج، وأوقات نزول تلج أكتر، وأحيانًا أحداث طبيعية تانية، وغالبًا بتكون بشرية.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



North Levantine Arabic : الإعصار هو عمود دوار من هوا منخفض الضغط كتير بيمتص الهواء المحيط لجوا وللأعلى.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



North Levantine Arabic : بتولّد رياح قوية (غالبًا 100-200 ميل / ساعة) وممكن ترفع إشيا تقيلة بالهوا، وتحركها مع الإعصار.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



North Levantine Arabic : بتبلش كمسارات بتنزل من غيمة العواصف، وبتصير ¨أعاصير¨ لما توصل عالأرض.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



North Levantine Arabic : بيُعتبر متعهدي الشبكة الافتراضية الخاصة طريقة ممتازة للتحايل على الرقابة السياسية والتصفية الجغرافية التجارية لبروتوكول الإنترنت.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



North Levantine Arabic : وبتتفوق على بروكسيات الويب لعدة أسباب: إنها بتعيد توجيه كل حركات السير على الإنترنت مش بس http.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



North Levantine Arabic : وهي بتقدم عادةً تردد أعلى وخدمة بجودة أحسن. وبيتم تشفيرها لهيم بيصعب التجسس عليها.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



North Levantine Arabic : وكذّبت الشركات الإعلامية بشكل روتيني بخصوص الغرض من هيدا الشي، مُدعيةً أنّو الهدف هو ¨منع القرصنة¨.

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



North Levantine Arabic : بالواقع، ما بتأثر رموز المنطقة أبداً على النسخ غير القانوني؛ رح يتم تشغيل نسخة بت مقابل بت من القرص بشكل منيح على أي جهاز وين رح يتم تشغيل النسخة الأصلية.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



North Levantine Arabic : الهدف الفعلي هو منح هيدي الشركات أكتير سيطرة على أسواقها وهيدا الشي كله بيتعلق بتدوير المصاري.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



North Levantine Arabic : لأنه يتم توجيه المكالمات عبر الإنترنت، فما رح تحتاج لإستعمال شركة تلفون موجودة بالمحل العايش فيه أو وين مسافر.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



North Levantine Arabic : ما في كمان أي شرط بالحصول على رقم محلي من المجتمع يلّي بتعيش فيه. فيك تحصل على اتصال إنترنت عبر الأقمار الصناعية ببراري تشيكن، بألاسكا واختيار رقم بيدعي أنك بولاية أريزونا المشمسة.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



North Levantine Arabic : أوقات كتير بتضطر تشتري رقم عالمي منفصل بيسمح لتلفونات شبكة التلفون العامة المحولة تتصل فيك. المطرح اللي بيجي منو الرقم بيشكل فارق للناس اللي بيتصلو فيك.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



North Levantine Arabic : تطبيقات مترجم النصوص بالوقت الفعلي هي تطبيقات بتقدر تترجم أجزاء كاملة من النص تلقائيًا من لغة للغة تانية.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



North Levantine Arabic : يمكن لبعض التطبيقات بهيدي الفئة ترجمة نصوص بلغات أجنبية على لافتات أو أشيا تانية بالعالم الحقيقي لما يوجه مستهمل التلفون الذكي نحو هيديك الأشيا.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



North Levantine Arabic : تحسنت محركات الترجمة بشكل كبير، وصارت تقدم اليوم ترجمات صحيحة لحد ما (ونادرًا ما تكون الترجمة ركيكة)، ومع هيك لازم نتأكد منها لأنها ممكن تكون غلطت بكتير إشيا.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



North Levantine Arabic : واحد من أبرز التطبيقات بهيدي الفئة هو ¨غوغل ترانسلايت¨ اللي بيسمح بالترجمة من دون إنترنت بعد تنزيل بيانات اللغة المطلوبة.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



North Levantine Arabic : أسهل طريقة للتنقل برا بلدك هي استعمال الـ GPS على تلفونك.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



North Levantine Arabic : ممكن توفر مصاري إذا اشتريت خرايط جديدة لنظام تحديد المواقع العالمي (GPS)، أو جهاز GPS مستقل أو استئجار واحدة من شركة تأجير سيارات.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



North Levantine Arabic : إذا ما كان عندك اتصال بيانات لتلفونك، أو بس يكون خارج النطاق، فممكن يكون أداؤه محدود أو مش متاح.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



North Levantine Arabic : كل متجر زاوية مليان بمجموعة كبيرة من بطاقات التلفون المدفوعة مسبقًا يلّي ممكن استعمالها من التلفونات المدفوعة أو التلفونات العادية.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



North Levantine Arabic : بالرغم من أنو معظم البطاقات منيحة للاتصال من أي كان، إلا إنو بعضها بيقدم أسعار مكالمات مناسبة لمجموعات محددة من البلدان.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



North Levantine Arabic : غالبًا بكون الوصول لهيدي الخدمات من خلال رقم تلفون مجاني ممكن الاتصال فيه من معظم التلفونات بدون مقابل.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



North Levantine Arabic : بتنطبق القواعد المتعلقة بالتصوير العادي كمان على تسجيل الفيديو، ويمكن أكتر من هيك.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

North Levantine Arabic : إذا كان مش مسموح أخد صورة لشي، فما لازم تفكر تسجل مقطع فيديو له.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



North Levantine Arabic : إذا كنت عم تستعمل طيارة بدون طيار، فتأكد مسبقًا شو مسموح لك تصوره وشو هي التصاريح أو التراخيص الإضافية المطلوبة.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



North Levantine Arabic : التحليق بطيارة بدون طيار بالقرب من مطار أو فوق حشد من الناس هو دايماً فكرة سيئة، حتى لو ما كان هالشي مخالف للقانون بمنطقتك.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



North Levantine Arabic : من النادر حالياً حجز بطاقة سفر مباشرة عبر شركة الطيران من دون التفتيش عن الأسعار ومقارنتها أولاً.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



North Levantine Arabic : أوقات يمكن يكون للرحلة نفسها أسعار مختلفة بشكل كبير بمواقع مختلفة، ومن المفيد تقارنو نتايج البحث وتزورو موقع الويب الخاص بشركة الطيران نفسها قبل الحجز.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



North Levantine Arabic : بالرغم من إنو ممكن ما تحتاج فيزا للزيارات القصير لبلدان محدة كسايح أو للشغل، إلا إنو السفر لهونيك كطالب دولي بيتطلب عمومًا إقامة أطول من إنك تسافر كسايح عادي.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



North Levantine Arabic : بشكل عام، بيتطلب البقاء بأي بلد أجنبي لفترة طويلة الحصول على تأشيرة مقدمًا.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



North Levantine Arabic : بتتطلب تأشيرات الطلاب عمومًا متطلبات وإجراءات تقديم مختلفة عن تأشيرات السياحة أو العمل العادية.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



North Levantine Arabic : بالنسبة لمعظم البلدان، رح تكون بحاجة لرسالة عرض من المؤسسة يلّي حابب تدرس فيها، وكمان دليل على رصيد مصرياتك لإعالة نفسك للسنة الأولى على الأقل من دراستك.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



North Levantine Arabic : استشير المؤسسة ، وكمان قسم الهجرة للبلد يلّي حابب تدرس فيه للحصول على المتطلبات المفصلة.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



North Levantine Arabic : الشغل برا البلد بيعني عمومًا إنه لازم تدقع ضريبة لدخل بالبلد الساكن فيه، إلا إذا كنت دبلوماسي.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



North Levantine Arabic : بتم تنظيم ضريبة الدخل بشكل مختلف بالبلدان المختلفة، وبتختلف معدلات الضرايب وفئاتها بشكل كبير من بلد للتاني.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



North Levantine Arabic : ببعض البلدان الفيدرالية، متل الولايات المتحدة وكندا، بتم فرض ضريبة الدخل على المستوى الفيدرالي والمستوى المحلي، لهيك ممكن تختلف المعدلات والأقواس من منطقة للتانية.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



North Levantine Arabic : مع إنه فحص الهجرة ما بيكون موجود أو بكون إجراء شكلي لما توصل عبلدك، إلا إنه تفتيش الجمارك ممكن يكون مشكلة.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



North Levantine Arabic : تأكد من أنك بتعرف شو فيك وشو ما فيك تفوّت والتصريح عن أي شي بيتجاوز الحدود القانونية.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



North Levantine Arabic : أهين طريقة للتبليش بمجال كتابة السفر هي صقل مهاراتك على موقع إلكتروني خاص بمدونة السفر.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



North Levantine Arabic : بعد ما تتعود على التنسيق والتحرير على الويب، فيك بعدين تنشئ موقع الويب تبعك.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



North Levantine Arabic : التطوع خلال السفر من أفضل الإشيا اللي ممكن تغير بالعالم. إلا إنه التطوع ما بيعني إنو لازم أعطي بس.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



North Levantine Arabic : العيش والتطوع ببلد أجنبي طريقة رائعة لتتعرف على ثقافة مختلفة وتتعرف على ناس جداد وتتعرف على حالك وتشوف القصص من غير منظور وتكتسب مهارات جديدة.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



North Levantine Arabic : ممكن تكون كمان طريقة منيحة لتمديد الميزانية للسماح بإقامة أطول بمحل ما لأن عدة وظايف تطوعية بتوفر غرفة وأكل وعدد قليل منهم بيدفع راتب صغير.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



North Levantine Arabic : استعمل الفايكنج الممرات المائية الروسية ليوصلوا للبحر الأسود وبحر قزوين. ولليوم ممكن استعمال أجزاء من هيدي الممرات. إلا إنه من الأفضل تتأكد إذا في ضرورة للتصريح اللي من الصعب الحصول عليه.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



North Levantine Arabic : بتربط قناة البحر الأبيض - البلطيق المحيط المتجمد الشمالي ببحر البلطيق، من خلال بحيرة أونيغا وبحيرة لادوجا وسانت بطرسبرغ عن طريق الأنهار والبحيرات بالغالب.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



North Levantine Arabic : بحيرة أونيغا مرتبطة بفولغا كمان، منشان هيك فينا نوصل من بحر قزوين عبر روسيا.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



North Levantine Arabic : كن مطمن أنه بمجرد وصولك للمراسي، رح يكون كل شي كتير واضح. رح تلتقي بتنين مسافرين تانيين بالقوارب ورح يشاركوا معلوماتهم معك.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



North Levantine Arabic : بالأساس رح تحط إخطارات بتعرض فيها مساعدتك، وتخطي الأرصفة، واتقرب من الأشخاص يلّي عم ينضفوا يخوتهم، وتحاول الاتصال بالبحارة بالبار، وغير هيك.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

North Levantine Arabic : حاول تتواصل مع أكبر عدد ممكن من الناس. بعد فترة ، رح يعرفك الكل ويصيروا يعطوك تلميحات عن القارب اللي عم يفتش عن شي شخص.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



North Levantine Arabic : لازم تختار برنامج المسافر الدايم لشركة الطيران بانتباه.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



North Levantine Arabic : على الرغم من أنك بتعتقد أنه سهل الانضمام لشركة الطيران يلّي بتسافر فيها كتير، لازم تعرف أن الامتيازات المقدمة غالبًا بتكون مختلفة وأن نقاط المسافر الدايم ممكن تكون أكرم بشركة طيران مختلفة بس بنفس الاتحاد.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



North Levantine Arabic : وسعت شركات الطيران متل طيران الإمارات، والاتحاد للطيران، والخطوط الجوية القطرية، والخطوط الجوية التركية بشكل كبير خدماتها على إفريقيا، وبتوفر رحلات للعديد من المدن الأفريقية الكبرى بأسعار تنافسية مقارنة بشركات الطيران الأوروبية التانية.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



North Levantine Arabic : رح تبدا الخطوط الجوية التركية رحلاتها لـ 39 وجهة بـ 30 دولة أفريقية اعتبارًا من 2014

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



North Levantine Arabic : إذا عندك وقت إضافي للسفر، فتأكد لتقارن إجمالي عرض سعر سفرتك على إفريقيا بسعر جولة حول العالم.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



North Levantine Arabic : ما تنس تزيد التكاليف الإضافية للتأشيرات الإضافية وضرايب المغادرة والنقل البري وغيرها، لكل الأماكن برّات إفريقيا.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



North Levantine Arabic : إذا كنت حابب تسافر حول العالم بنصف الكرة الجنوبي بالكامل، فاختيار الرحلات والوجهات محدود بسبب عدم وجود طرق عبر المحيط.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



North Levantine Arabic : ما بيغطي ولا تحالف من شركات الطيران كل معابر المحيط التلاتة بنص الكرة الأرضية الجنوبي (وما بتغطي سكاي تيم ولا معبر من المعابر).

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



North Levantine Arabic : تحالف ستار بغطي كل شي من عدا شرق جنوب المحيط الهادئ من سانتياغو دي تشيلي لتاهيتي، وهي رحلة LATAM Oneworld.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



North Levantine Arabic : هيدي الرحلة مش الخيار الوحيد إذا كنت حابب تتخطى جنوب المحيط الهادئ والساحل الغربي لأمريكا الجنوبية. (شوف الخيارات المذكورة تحت).

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



North Levantine Arabic : سنة 1994، شن إقليم ناغورني كاراباخ الأرمني بأذربيجان حرب ضد الأذريين.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



North Levantine Arabic : تم إنشاء جمهورية جديدة بدعم من الأرمن. إلا إنو ، ما في ولا دولة - حتى أرمينيا - بتعترف فيها رسميًا.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



North Levantine Arabic : الجدل الدبلوماسي بخصوص المنطقة عم يكمل بإفساد العلاقات بين أرمينيا وأذربيجان.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



North Levantine Arabic : منطقة القناة (بالهولندية: غراكتنغوردل) هي المنطقة الشهيرة يلّي بترجع للقرن السبعتعش يلّي تحيط بـالمدينة الداخلية لأمستردام.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



North Levantine Arabic : تم تصنيف المنطقة بأكملها كموقع للتراث العالمي لليونسكو بسبب قيمتها الثقافية والتاريخية الفريدة، وتعتبر قيم ممتلكاتها من بين أعلى القيم بالبلاد.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



North Levantine Arabic : سينك تير، يلّي بتعني خمسة أراضي، بتضم خمس قرى ساحلية صغيرة هي ريوماجيوري، ومانارولا، وكورنيجليا، وفيرنازا، ومونتيروسو الموجودين بمنطقة ليغوريا الإيطالية.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



North Levantine Arabic : وهي مدرجة بقائمة اليونسكو للتراث العالمي.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



North Levantine Arabic : على مر القرون، عمّر الناس تراسات بعناية على المناظر الطبيعية الوعرة شديدة الانحدار وصولاً للمنحدرات المطلة على البحر.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



North Levantine Arabic : جزء من سحرها هو الافتقار للتطوير المؤسسي المرئي. الممرات والقطارات والقوارب بتوصل القرى وما فيها السيارات توصلها من الخارج.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



North Levantine Arabic : وبتختلف اللغة الفرنسية المحكية ببلجيكا وسويسرا اختلاف بسيط عن الفرنسية المحكية بفرنسا، على الرغم من أنها متشابهة وبتنفهم بشكل متبادل.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



North Levantine Arabic : بشكل خاص، بيحتوي نظام الترقيم ببلجيكا وسويسرا الناطقين بالفرنسية على بعض الخصايص الطفيفة يلّي بتختلف عن الفرنسية المستعملة بفرنسا، بيختلف كمان نطق بعض الكلمات شوي.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



North Levantine Arabic : ومع هيك، كل البلجيكيين والسويسريين اللي بيحكو فرنسي، تعلمو اللغة الفرنسية النموذجية بالمدرسة، منشان هيك رح يفهمو عليك حتى لو استعملت نظام الترقيم الفرنسي النموذجي.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



North Levantine Arabic : بأجزاء كتيرة من العالم، يعتبر التلويح حركة ودية بتعني ¨مرحبا.¨

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



North Levantine Arabic : بماليزيا ، على الأقل بين الملايو بالمناطق الريفية، فهيدل بيعني ¨تعا،¨ متر ترجيع اصبع السبابة جهة الجسم، وهي حركة تُستعمل ببعض البلدان الغربية، ولازم استعمالها بس لهيدا الغرض.

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

North Levantine Arabic : وكمان ، ممكن يغلبط مسافر بريطاني بإسبانيا هو وعم بيودع لما كفو بيواجه اللي عم بيودعو (بدل ما يلوح فيه) كحركة للرجعة.

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



North Levantine Arabic : اللغات المساعدة هي لغات مصطنعة أو مبنية تم إنشاؤها لتسهيل التواصل بين الشعوب يلّي ممكن تواجه صعوبة بالتواصل لولاها.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



North Levantine Arabic : وهي منفصلة عن lingua francas، اللي تعتبر لغات طبيعية وصارت سائدة لسبب أو لآخر كوسيلة للتواصل بين المتحدثين بلغات تانية.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



North Levantine Arabic : بشوب النهار، ممكن يجربوا المسافرين السراب يلّي بيعطي وهم المي (أو أشيا تانية)

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



North Levantine Arabic : ممكن إنّو يكون شي خطير إذا سعى المسافر ورا السراب، وخسر الطاقة التمينة والمي المتبقية.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



North Levantine Arabic : حتى الصحاري الأكتر سخونة ممكن تصير كتير باردة بالليل. يعتبر انخفاض حرارة الجسم خطر حقيقي بدون لبس تياب دافية.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



North Levantine Arabic : بالأخص بالصيف، رح تضطر تنتبه من البرغش إذا قررت تمشي بالغابات المطيرة.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



North Levantine Arabic : حتى إذا كنت سايق سيارتك بالغابات المطيرة شبه الاستوائية، ففتح الأبوال لثوان كرمال تطلع بالسيارة هي وقت كاف ليفوت البرغش على السيارة معك.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



North Levantine Arabic : ممكن أن تصيب إنفلونزا الطيور، أو إنفلونزا الطيور بشكل أكتر رسمي ، الطيور والثدييات.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



North Levantine Arabic : تم الإبلاغ عن أقل من ألف حالة بالبشر، بس بعضها كان مميت.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



North Levantine Arabic : تضمن معظمها ناس بيشتغلو بالدواجن بس في كمان مخاطر على مراقبي الطيور.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



North Levantine Arabic : عادةً بالنرويج وجود المضايق والوديان المنحدرة واللي بتفسح فجأة مجال للتلال العالية.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



North Levantine Arabic : عادةً تُسمى هيدي الهضاب ¨فيد Vidde¨ الشي يلّي بيعني مساحة واسعة ومفتوحة بلا شجر، ومساحة ما الها حدود.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



North Levantine Arabic : بروجالاند وأغدر، عادة بسموهم ¨hei¨ يعني أن المستنقعات الخالية من الأشجار عادةً بتكون مغطاية الهيذر.

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



North Levantine Arabic : الأنهار الجليدية مش مستقرة، بس تتدفق لأسفل الجبل، يلّي بسبب تشققات وتصدعات ممكن تحجبها الجسور الجليد.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



North Levantine Arabic : وممكن تنهار حيطان وأسقف الكهوف الجليدية وممكن تتسكر الشقوق.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



North Levantine Arabic : على حافة الأنهار الجليدية، بتتفكك كتل ضخمة، وبتوقع وممكن تنط أو تتدحرج بعيد عن الحافة.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



North Levantine Arabic : وبيوصل الموسم السياحي بمحطات التلة لذروته بشكل عام خلال الصيف الهندي.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



North Levantine Arabic : عندهم نوع مختلف من الجمال والسحر بفصل الشتا، فعدة محطات التلال بينزل عليها كميات منحية من التلج وبتقدم أنشطة متل التزلج والتزلج على الجليد.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



North Levantine Arabic : عدد قليل بس من شركات الطيران بيقدم أسعار مخفضة للي عندو قريب متوفي، الشي اللي بيقلل شوي من تكلفة سفر حضور الجنايز باللحظة الأخيرة.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



North Levantine Arabic : شركات الطيران يلّي تقدم هالأمور بتضمن الخطوط الجوية الكندية، وخطوط دلتا الجوية، ولوفتهانزا للرحلات جايي من الولايات المتحدة أو كندا، وويست جيت.

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



North Levantine Arabic : بكل الأحوال، لازم تحجز عبر التلفون مباشرة مع شركة الطيران.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.