40 days Moroccan Arabic and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in الدارجة المغربية (Darija) and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

Moroccan Arabic : قالو شي علماء من كلية الطب فجامعة ستانفورد نهار الاثنين أنهم اختارعو أداة تشخيصية جديدة كتفرز الخلايا حسب النوع: شريحة صغيرة قابلة للطباعة يمكن تصنيعها باستخدام ليزامبغيمون العديين بسنت واحد لكل وحدة.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



Moroccan Arabic : باحثين كبار تيقولو أن هادشي ممكن يؤدي للكشف المبكر على السرطان وداء السل والسيدا والملاريا فالدول محدودة الدخل الي فيها نسب تجاوز الوفاة بسبب الأمراض بحال سرطان الثدي تقدر توصل للنصف مقارنة مع الدول الغنية.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



Moroccan Arabic : تزادحات االطيارة جاس 39C غريبن مع واحد الطريق وتفركعات مع 9:30 دصباح فالتوقيت المحلي (0230 UTC) وتسد المطار على الطيارات الاقتصادية.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



Moroccan Arabic : تعرف أن لبيلوط هو لقائد نتاع سكوتدرون ديلوكريت باتافي.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



Moroccan Arabic : نقلات وسائل الإعلام المحلية أن سيارة إطفاء تابعة للمطار تقلبات فاش استجبات لشي نداء.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



Moroccan Arabic : فيدال الي عندو 28 عام جا للبرصا هاذي ثلاثة ديال المواسم من بعد ما كان ف إشبيلية.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



Moroccan Arabic : لعب فيدال 49 مبارات فالنادي من نهار انتقل للعاصمة الكتلانية.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



Moroccan Arabic : بدا لحتجاج مع ديك ل 11:00 فالتوقيت لمحلي (UCT+1) ف وايتهول مقابلة من دخلة د داونين ستريت اللي عاسين عليها لبوليس، السكن الرسمي نتاع رئيس الوزراء.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



Moroccan Arabic : المتظاهرين قطعوا الطريق مور ال 11:00 على الطوموبيلات اللي غاديين للشمال لوايتهول.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



Moroccan Arabic : طلب البوليس في الساعة 11:20من المتظاهرين باش يرجعوا للرصيف، وقالوا لهم بالي خاصهم يوازنوا ما بين الحق ديال التظاهر والحركة ديال المرور.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



Moroccan Arabic : تحركات المظاهرة من وايتهول في السّاعة 11:29 تقريبا، ودازو على ساحة ترافالغار، ومشاو في الستراند كله، حتى وصلوا لبألدويتش وكينغسواي من فوق في اتجاه هولبورن حيث كان تماك حزبُ المحافظين داير واحد المنتدى ديال الرّبيع في أوتيل غرف غراند كونوت.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



Moroccan Arabic : ناضال غلب الكندي ب 7–2.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



Moroccan Arabic : راه خسر هاذ الايامات ضد راونيتش في بطولة بريسبان المفتوحة.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



Moroccan Arabic : جمع ناضال 88% دالنقط فالماتش وربح 76 نقطة فالإرسال الأول.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



Moroccan Arabic : من بعد الماتش، الملك ديال كلاي قال؛ ¨أنا فرحان حيث قدرت نرجع في الجولات الأخيرين ديال كاع الأحداث المهمين، أنا هنا باش نحاول نربح هاذشي.¨

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



Moroccan Arabic : ¨أوراق بناما¨ هو مصطلح تيرجع على المليون وثيقة اللي سربتها شركة المحامات موساك فونسيكا للصحافة فالربيع د2016.

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



Moroccan Arabic : بينو الوثائق أن14 د البنكات عاونات ناس مرفحين على أنهم يخبعو ثروة دملايير الدولارات باش يتهربو من الضرائب وشي إجراءات أخرين.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



Moroccan Arabic : قالت صحيفة الجارديان البريطانية أن ¨بنك دويتشه¨ كيتحكم تقريبا في الثلث ديال 1200 شركة وهمية كانوا كيستخدموهم باش يديروا هاذشي.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



Moroccan Arabic : كانت حتجاجات ومحاكمات فالعالم كلو ستاقل رئيس د إيسلاندا وحتى د باكستان.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



Moroccan Arabic : ¨ما¨ تولد في هونغ كونغ، وقرا في جامعة نيويورك وكلية هارفارد ديال الحقوق، وواحد المرة عطاوه ¨البطاقة الخضراء¨ باش يكون مقيم دائم في أمريكا.

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



Moroccan Arabic : هسيه قال في وقت دا لاتخابات قال باللي ¨ما¨ يقدر يهرب من البلاد في وقت الأزمة.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



Moroccan Arabic : هسيه زاد قال باللي ¨ما¨ اللي كيجيوه التصاور زوينين كيهتم بالشكل دياله أكثر من الجوهر.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



Moroccan Arabic : وواخا هاذ الاتهامات، ¨ما¨ ربح بسهولة على واحد برنامج سياسي الي كيطالب بتوثيق العلاقات مع البر الرئيسي ديال الصين.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



Moroccan Arabic : اللاعب ديال هاد اليوم هو أليكس اوفيتشكين من واشنطن العاصمة.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



Moroccan Arabic : سجّل جوج إصابات ودار جوج تمريرات مهمين في الماتش اللي غلب فيه فريق واشنطن على فريق أتلانتا ثراشرز بالنتيجة ديال 5-3.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

Moroccan Arabic : لباس الأول ديال أوفشكين عطى الماتش الليلة فاش سجل الصاعد نيكلاس باكستروم هدف الفوز.

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



Moroccan Arabic : وكانت الإصابة دياله الثانية اللي سجلها في ذيك الليلة هي الإصابة رقم 60 دياله في هاذ الموسم، وولى هو أول لاعب كيسجل 60 إصابة أو أكثر في موسم واحد من 1995-96، منينفاش حقق جارومير جاجر وماريو ليميكس هاذ الإنجاز.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



Moroccan Arabic : باتن وصل للمركز 190 في القائمة ديال أغنى 400 أمريكي في عام 2008 ووصلات الثروة دياله لـ 2.3 مليار دولار.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



Moroccan Arabic : راه تخرّج من كلية الآداب والعلوم في جامعة فرجينيا عام 1950 وكان متبرع مهم لهاذ المؤسسة.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



Moroccan Arabic : ناضت العافية في الحبس ديال أبو غريب في العراق فاش وقعات أحداث الشغب.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



Moroccan Arabic : ولات المسعة نتاع لحبس خايبة مورا مابانت المعاملة الطايح دلحباسة من بعد ماشد العسكر دميريكان لحبس.

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



Moroccan Arabic : تحطمات طوموبيلبيكيه جونيور فسباق الجائزة الكبرى فسنغافورة عام 2008 بعدما وقف لفرناندو ألونسو بكري، الشيء لي أدى لإخراج سيارة الأمان.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



Moroccan Arabic : وكاع الطوموبيلات الي كانت سابقة ألونسو وقفات ورا سيارة الأمان وهي كتعمر بالليسانس، وطلع هو لقدام وقدر يربح.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



Moroccan Arabic : تقال بيكيه جونيور بعد سباق الجائزة الكبرى فسنغافورة عام 2009.

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



Moroccan Arabic : في الساعة 8:46 ديال الصباح بالضبط، المدينة كلها كانت ساكتة، وهاذي كانت اللحظة اللي ضربت فيها الطيارة الأولى الهدف ديالها .

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



Moroccan Arabic : واحد جوج بولات ديال الضوو لي بقاو كيشوفو جيهت السّما الليل كامل.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



Moroccan Arabic : مازال كيبنيوا خمسة ديال ناطحات السحاب الجديدة في الموقع، وكاين مركز ديال النقل وجردة تذكارية في الوسط.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



Moroccan Arabic : برنامج PBS عندو كتر 24 إيمي أوارد، والمدة ديالو قل من سيسام و ميستر رودجر نيبورهود.

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



Moroccan Arabic : كل حلقة من البرنامج كتركز على موضوع في شي كتاب ومن بعد كيستكشفوه من خلال بزاف ديال ال قصص.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



Moroccan Arabic : كل حلقة من البرنامج كتقدم توصيات بشي كتب خاص الدراري يدوروا عليها فاش يمشيوا للمكتبة.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



Moroccan Arabic : قال جون غرانت، من محطة WNED Buffalo التلفزية (قناة Reading Rainbow)، ¨أن Reading Rainbow علمت الأطفال علاش تيقراو،... وحب لقراية — [العرض] شجع الأطفال على أنهم يهزو كتاب ويقراو.¨

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



Moroccan Arabic : بعض الناس شايفين، ومنهم جون جرانت، أن الأزمة ديال التمويل والتحول في الفلسفة ديال البرامج التلفزيونية التعليمية هي الي أدت باش يتسالى هاذ المسلسل.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



Moroccan Arabic : تيقولو صحاب لأرصاد الجوية أن لعاصفة اللي بعيدة بشي 645 ميل (1040 كيلومت) من جيهت غرب جزر كاب فيردي تقد تلاشى قبل متوصل حتى شي أرض.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



Moroccan Arabic : دابا السرعة ديال الريح ديال إعصار فريد وصت حاليا لـ 105 ميل في الساعة (165 كم/ساعة) وراه غادي جهة الشمال الغربي.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



Moroccan Arabic : فريد هو أقوى إعصار استوائي تسجل حتى لدابا في جنوب وشرق المحيط الأطلسي منين ظهرات صور الأقمار الاصطناعية، وهو بوحده ثالث أكبر إعصار تسجل في الشرق بزاوية 35 درجة من الغرب.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



Moroccan Arabic : ف24 سبتمبر 1759، وقع آرثر غينيس عقد استأجار مدة ديالو 9000 سنة لصالح شركة سينت جيمس كيت بيوري فدبلن، فإيرلاندا.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



Moroccan Arabic : ومن بعد ما دازت 250 عام، ولات غينيس شركةً عالميةً كتربح أكثر من 10 مليار ديال الأورو (تقريبا 14.7 مليار دولار أمريكي كل عام.

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



Moroccan Arabic : سجل السيد جوني ريد، وهو سائق بالتناوب ففريق A1GP نيوزيلاندا، الاسم ديالو فالتاريخ اليوم حيت لأنه كان أسرع سائق قانوني فجسر ميناء أوكلاند فنيوزيلاندا واللي العمر ديالو 48 سنة.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



Moroccan Arabic : قدر السيد ريد أنه يسوق سيارة نيوزيلاندا A1GP Black Beauty بسرعة 160 كيلومتر فالساعة سبعة د المرات فوق الجسر.

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



Moroccan Arabic : التقالة نتاع بلاك بيوتي معاوناتش لبوليس نتاع نيوزيلاندا باش يستعمل رادار دتحديد السرعة ويعرف شحال السرعة اللي كان غادي بيها السي ريد، ومرة وحدة اللي قدرو لبوليس يحسبو السرعة نتاع السي ريد هي فاش نزل السرعة ديالو ل 160 كيلومتر فالساعة.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

Moroccan Arabic : في الشهورة الثلاثة اللي دازت، خرجوا أكثر من 80 معتقلا من الحبس ديال منشأة سنترال بوكنج بلا ما يوجهوا تهم رسمية ليهم.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



Moroccan Arabic : في شهر أبريل من هاذ العام، القاضي ¨غلين¨ أصدر واحد الأمر تقييدي مؤقت ضد المنشأة باش يخرجوا المحتجزين اللي دازت أكثر من 24 ساعة على احتجازهم ومعطاهمش وكيل المحكمة جلسة استماع.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



Moroccan Arabic : الوكيل كيحدد الكفالة، فحالة إيلا تعطات، و كيثّبث التهم لي وجهها الظابط لي كيعتقل. ومن بعد، المستحقات كيدخلو لسيتيم ديال البيسي ديال الولاية فين كيتبعو الحالة ديالها.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



Moroccan Arabic : كتحدد جلسة الاستماع التاريخ نتاع حق المشتبه به فمحاكمة مزروبة.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



Moroccan Arabic : بيتر كوستيلو، أمين الصندوق الأسترالي اللي محتمل أنه يجي بلاصت رئيس الوزراء جون هوارد فقيادة الحزب الليبرالي عبر على الدعم ديالو باش تكون صناعة الطاقة النووية فأستراليا.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



Moroccan Arabic : قال السيد كوستيلو أنه فاش غيصبح إنتاج الطاقة النووية متاح اقتصاديا غادي تبدا أستراليا الاستعمال ديالو.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



Moroccan Arabic : وقال السيد كوستيلو: ¨يلا ولات القضية تجارية، خاصنا نمتكله. بمعنى، أنه مكاينش اعتراض من حيث المبدأ على الطاقة النووية¨.

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



Moroccan Arabic : وعلى حسب ما قالته وكالة ¨أنسا¨، ¨البوليس خاف من عمليات اغتيال على مستويات رفيعة، على ود هاذشي ممكن ينوض حرب على الخلافة.

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



Moroccan Arabic : قالو البوليس أن لكلمة نتاع لو بيكولو هي الرقم واحد لاحقاش كان ليد ليمنى نتاع بروفنزانو ف باليرمو وبسباب الخبرة لكبيرة ديالو اللي عطاتو الاحترام نتاع الأجيال دالرؤساء اللي كبر منو واللي كانو متبعين سياسة بروفنزانو اللي كتعتامد على أنهم يحافظو على أدنى مستوى ويقويو شبكة القوة ديالهم.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



Moroccan Arabic : هادوك لي بوس كان تيحكم فيهم بروفينزانو فاش وقف لحرب نتاع رينا ضد الدولة اللي قتلات ناس دلمفيا المسيحية جيوفاني فلاكون و باولو بورسيلينو ف 1992.¨

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



Moroccan Arabic : ستيف جوبز، الرئيس التنفيذي ديال شركة أبل، ورا الجهاز للناس وهو ماشي على المنصة وخرج الأيفون من جيب سرواله ديال الجينز.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



Moroccan Arabic : وفي هاذ الخطاب دياله اللي بقى ساعتين قال ¨هاذ النهار، شركة أبل غادي تخترع التليفون عاود ثاني، غادي نصنعوا التاريخ هاذ النهار¨.

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



Moroccan Arabic : البرازيل هي أكبر دولة كاثوليكية رومانية على وجه الأرض، والكنيسة الكاثوليكية الرومانية دايما كانت كتعارض السماح بالزواج ديال المثليين في البلاد.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



Moroccan Arabic : كان المجلس الوطني البرازيلي تيناقش التقنين لمدة 10 سنين، والزواج المدني قانوني دابا غير ف ريو غراندي دو سول.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



Moroccan Arabic : لعمدة اللي كان قبل نتاع ساو باولو، مارتا سوبليسي، هو اللي كان حاط مشروع لقانون الأصلي. ومن مورا تعديل لمشروع ولا روبيرتو جيفيرسون مسؤول عليه.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



Moroccan Arabic : المتظاهرين باغيين يجمعو عارضة فيها 1.2 مليون توقيع باش يقدموها للمجلس الوكني فنوفمبر.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



Moroccan Arabic : من بعد ما كان باين أن بزاف ديال العائلات كانت باغية تأخذ مساعدة قانونية باش تكافح عمليات الإخلاء، داروا اجتماع في 20 مارس في ¨مركز إيست باي القانوني المجتمعي¨ لضحايا عملية احتيال الإسكان.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



Moroccan Arabic : - فاش الكرّايا بداو كيهدرو على داكشي لّي وقع ليهم، الأغلبيه ديال العائلات المعنيين ساقو الاخبار بلي كارولين ويلسون من هيئة الإسكان فأوكلاند سرقات العربون لي عطاو و هربات من المدينة.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



Moroccan Arabic : الكرّايا فلوكوود غاردنز كيسحاب ليهم بلي ربما كاين 40 عائلة اخرا و لاّ كثر لي غادي تخليهم يواجهو الإفراغ، حيتاش عرفو بلي البوليس ديال OHA كيحقق حتا فممتكات السكن ديال الدولة فأوكلاند لي يقدر يكون داها شي حد بالاحيال.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



Moroccan Arabic : الفرقه لغات العرض لي كان فملعب ماوز وار ميمريال، ولي كان غادي يحضر ليه 9000 واحد، و اعتذرات من الجماهير.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



Moroccan Arabic : الشركة ديال الفرقه، HK Management Inc، ماعطات حتا سبب فاللول فاش لغاو العرض ف 20 شهر تسعود (9). ولكن فالنهار الثاني ردّات اللومة للأسباب اللوجيستيكية.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



Moroccan Arabic : تشدو المحاميين اليونانيين المشهورين ساكيس كيشاغيوغلو و جورج نيكولاكوبولوس فالحبس نتاع كوريدالوس فأثيانا لاحقاش لقاوهوم تيشدو الرشوة ويديرو الفساد.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



Moroccan Arabic : وعلى ذاكشي ناضت فضيحة مجهدة في المجتمع القانوني حيث اكتشفوا أعمال غير قانونية اللي دارها القضاة والمحاميين والمحاميين ديال الإجراءات والوكلاء القانونيون في الأعوام الي فاتت.

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



Moroccan Arabic : هاذي شحال من سيمانة، ومن بعد المعلومات اللي نشرها الصحفي ماكيس تريانتافيلوبولوس في البرنامج التلفزيوني دياله المشهور ¨زونجلا¨ في قناة ألفا تي في، نحاو عضو البرلمان والمحامي بيتروس مانتوفالوس على ود بعض الأعضاء من المكتب دياله تورطوا في جرائم الكسب غير المشروع والفساد.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



Moroccan Arabic : وزيد أنه كبير القضاة إيفانجيلوس كالوسيس تشد فالحبس على الفساد وسلوك منحط.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

Moroccan Arabic : رفض روبرتس أنه يقول إمتى كتبدا الحياة، وهو سؤال مهم فاش كيتعلق الأمر بأخلاقيات الإجهاض، وقال أنه ماشي أخلاقي الواحد يعلق على حالات عندها هاد الخصوصية.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



Moroccan Arabic : واخا هكاك راه عاود التصريح دياله اللي فات وقال باللي قضية رو ضد ويد كانت قضية ¨قانون الأراضي المستقر¨، وزاد أكد على الأهمية ديال الاتساق ما بين أحكام المحكمة العليا.

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



Moroccan Arabic : زاد أكد على أنه كيآمن بالحق الضمني ديال الخصوصية اللي كيعتمد عليه لقرار ديالو.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



Moroccan Arabic : وصل فريق ماروشيدور المرتبة الأولى بفارق 6 نقاط صافية على نوسة اللي جا فالمرتبة الثانية.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



Moroccan Arabic : تلاقلى الفريقان بزوج في نصف النهائي الكبير اللي تصدر فيه فريق نوسا الرابحين بحْداش/11 نقطة.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



Moroccan Arabic : غلبات ماروشيدو فريق كابولتور فنصف النهاية.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



Moroccan Arabic : هيسبيرونيكوس إليزابيث هو نوع من عائلة ديناصورات الدرومايوصوريات وولد عم ديناصور فيلوسيرابتور.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



Moroccan Arabic : كيقولو أن هاد الطائر الجارح اللي دمُّو سخون أو كلُّو ريش, تيزعموا أنّهُ كان تيمشي على رجليه واقف, أو عندو مخالب فحال فيلوسيرابتور.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



Moroccan Arabic : المخلب دياله الثاني كان أكبر، وبسببه اتسمى الديناصور هيسبيرونيكس واللي كيعني ¨المخلب الغربي.¨

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



Moroccan Arabic : إضافة لجليد المدمر، ما زال الظروف الجوية القاسية عائق قدام جهود الإنقاذ.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



Moroccan Arabic : قتارح بيتمان أن الأوضاع مغديش تحسن حتال السيمانة الجاية.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



Moroccan Arabic : كيما قال بيتمان، الكمية والغلظ ديال الثلج، كيخليه يكون أخيب واحد بالنسبة للصيادا فهاد 15 عام اللخرا.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



Moroccan Arabic : انتشر خبر فجماعة ريد ليك اليوم أن واحد التلميذ تشد عندو علاقة بإطلاق النار فالمدرسة اللي وقع فمارس 21 فالوقت اللي كانت جنازة ديال جيف وييز وثلاثة من الضحايا التسعود.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



Moroccan Arabic : وما هضراتش السلطات رسمياً غير شوية باش تأكد الاعتقال اللي وقع هاذ النهار.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



Moroccan Arabic : ولكن واحد مصدر مطلع على مجريات التحقيق قال لصحيفة مينيابوليس ستار تريبيون إن الفاعل لويس جوردن، ولد الرئيس القبلي لريد ليك فلويد جوردن اللي عنده 16 عام

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



Moroccan Arabic : ما زال ما تعرفاتش في هاذ الوقت التهم اللي غادي توجهها أو شنو اللي خلا السلطات تدور على هاذ الولد ولكن الإجراءات المتعلقة بالأحداث بدأت في المحكمة الفيدرالية.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



Moroccan Arabic : قال لودين أن مسؤولين قررو يلغيو إعادة الاقتراع باش الأفغانيين ميعانيوش من مصاريف ومخاطر الأمن ديال انتخابات معاودين.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



Moroccan Arabic : قال دبلوماسيون بأنهم لقاوا بزاف ديال الالتباس في الدستور الأفغاني وهاذشي خلا جولة الإعادة غير ضرورية.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



Moroccan Arabic : هادشي كيتناقض مع التقارير لي كانت كتقول أن ألغاتء جولة الإعادة كان كيتعارض مع الدستور.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



Moroccan Arabic : كانت الطيارا غاديا ل إيركوتسك و كانو ااقوات الداخلية لي كيخدموها

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



Moroccan Arabic : بداو واحد التحقيق باش يعرفوا شنو وقع.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



Moroccan Arabic : كانت الطيارة Il-76 هي اللي سائدة فالعسر نتاع روسا والاتحاد السوفياتي من سنوات 1970 واخا هكاك دارت كسيدة خايبة فروسيا السيمانة اللي فاتت.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



Moroccan Arabic : تفك واحد المحرك فالإقلاع اللي كان ف7 أكتوبر، ولكن مكانتش شي خسائر. وقفات روسيا طائرات Il-76s لمدة قصير من بعد داك الحادث.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



Moroccan Arabic : 800 ميل من نظام خط أنابيب ترانس ألاسكا تسدات من بعد ما تسربات آلاف البراميل من النفط الخام ف الجنوب ديال مدينة فيربانكس ف ولاية ألاسكا.

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



Moroccan Arabic : واحد العطل كهربائي من بعد اختبار روتيني لنظام الحرائق خلا صمامات التصريف تتحل وتدفق النفط الخام بالقرب من محطة ضخ فورت غريلي رقم 9.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

Moroccan Arabic : فتح الصمامات سمح بْ تخفيف نظام الضغط أوتدفق الزيت عبر منصة إلى خزان يقدر يهز خَمسة أو خمسين/ألف 55000 برميل ( زوج فاصلة تلاتة 2.3 مليون جالون).

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



Moroccan Arabic : ابتداءً من بعد ظهر الأربع، كانت فتحات الخزانات ما زال كتسرب غالباً بسبب التمدد الحراري داخل الخزان.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



Moroccan Arabic : حتى لدابا مازال ما تعمرت منطقة احتواء ثانويّة أخرى تحت الخزانات اللي قادرة تهز 104,500 برميلٍ.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



Moroccan Arabic : هاد التصريحات لي مباشره فالتلفازا، كانو أول مرا لي غادي يعترفو فيها مصادر إيرانية لي كبيرا بلي العقوبات غادي يكون عندها ثأثير.

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



Moroccan Arabic : كتشمل قيود مالية وحظر من جهة الإتحاد الأوروبي على تصدير النفط الخام, اللي الإقتصاد الإيراني كيدخل منو تْمانين فالمئة 80% من الدخل الأجنبي.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



Moroccan Arabic : قالت منظمة أوبك في تقريرها الشهري الجديد باللي صادرات النفط الخام تراجعت إلى أقل مستوى لها من عشرين عام ووصلات إلى 2.8 مليون برميل يومياً.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



Moroccan Arabic : المرشد الأعلى ديال البلاد اية الله علي خامنئي قال بلي الإعتماد على البترول غير ¨قالب¨ والي كيرجع التاريخ ديالو لما قبل الثورة الإسلامية الإيرانية عام 1979 والي خاص البلاد تحرر راسها منو.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



Moroccan Arabic : فاش غادي يدخل القمر الصناعي للأرض و الغلاف الجوي تقريبا معا الخمسة ديال الصباح على حساب التوقيت الشرقي، باينا غادي يقدمو واحد العرض خفيف للناس فشمال كاليفورنيا و أوريجون و نيفادا و يوتا.

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



Moroccan Arabic : غادي يبان القمر الصناعي بحال شي نجمه دايزا فالسما.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



Moroccan Arabic : غادي يمشي القمر الصناعي بسرعة 12.8 كيلومطر فالثانية و هي سرعة كافيا باش تمشي من سان فرانسيسكو ل لوس أنجلوس فدقيه وحدا

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



Moroccan Arabic : غادي تجيب ستاردست رقم القياسي جديد لي عمرو كان حيتاش هي أسرع مركبة فضائية لي كترجع للأرض، و لي حطمات الرقم القياسي المرة لي فاتت فشهر خمسة عام 1969 ملي رجعات الوحدة ديال القياس ابولو اكس.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



Moroccan Arabic : قال توم دوكسبري، مدير مشروع ستاردست: ¨غادي تتحرك فوق الساحل الغربي لشمال كاليفورنيا وغاتضوي السما من كاليفورنيا على ولاية أوريغون الوسطى وعلى نيفادا وأيداهو وتوصل حال يوتا¨.

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



Moroccan Arabic : القرار ديال السيد رود أنه يسني اتفاق كيوتو للمناخ عول الولايات المتحدة الأمريكية اللي غادي تكون هي الدولة المتقدمة الوحيدة اللي ماصادقاتش على هاد الاتفاق.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



Moroccan Arabic : رفضت حكومة أستراليا المحافظة اللي فاتت التصديق على بروتوكول كيوتو على أساس أنه غادي يضر الاقتصاد حيث كيعتمد بشكل كبير على صادرات الفحم، رغم انها ما لزماتش دول بحال الهند والصين بأهداف للحد من الانبعاثات.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



Moroccan Arabic : هاذ هي عملية الاستحواذ الأكبر في تاريخ إيباي.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



Moroccan Arabic : كتمنى الشركة باش تنوع مصاد الدخل ديالها و تولي معروفا فالبلايص لي محتلا فيها سكايب السوق، بحال الشينوا و أوروبا و البرازيل

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



Moroccan Arabic : توقعو العلماء أن قمر إنسيلالدوس نشيط جغرافيا وهو المصدر الممكن ديال خاتم E المتجمد نتاع زحل.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



Moroccan Arabic : إنسيلادوس هو الجسم اللي كيعكس بزاف فالمجموعة الشمسية، وهو كيعكس حوالي 90% من ضوء الشمس اللي كيصطدم به.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



Moroccan Arabic : قالت شركة كونامي اللي كتنشر الألعاب اليوم فواحد جورنال ياباني أنهم مغاديش يطلقو العبة نتاع سيكس ديز فالفلوجة.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



Moroccan Arabic : اللعبة دايرة على معركة الفلوجة التانية الوحشية بين القوات الأمريكية والعراقية.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



Moroccan Arabic : لقات ACMA بلي واخا تلاح الفيديو فلانترنت، بيغ برادر( Big Brother) منتهكش القوانين ديال الرقابة على المحتوى فلانترنت حيتان مخزنوش الوسائط فالموقع ديال بيغ برادر.

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



Moroccan Arabic : القانون ديال خدمات البث كينص على التنظيم ديال المحتوى فلانترنت، واخا هاكاك باش يكون بصّح محتوى ديال لانترنت خاصو يكون خدام على السيرفور

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



Moroccan Arabic : سفارة الولايات المتحدة الموجودة فْ نيروبي بكينيا حدْرات ¨أن المتطرفين من الصومال¨ كيخططو باش يديرو هجمات انتحارية في كينيا و إتوبيا.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



Moroccan Arabic : كتقول الولايات المتحدة أنها توصلات بمعلومات من مصدر مابغاش يتَّعرَفْ كيهضر بالضبط على استخدام المفجرين الانتحاريين باش يفجرو ¨المعالم البارزة¨ فْ إتوبيا و كينيا.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



Moroccan Arabic : لمدة طويلة وقبل مايديرو The Daily Show و The Colbert Report كان هيك و جونسون تيفكرو ينشرو باروديا ساخرة كتحاكي الأخبار—والتقارير الإخبارية— فاش كانو طلبة فجامعة واشنطن.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

Moroccan Arabic : ولات أونيون من نهار تطلقات إمبراطورية دالأخبار بنسخة ورقية وموقع اللي شافوه 5,000,000 دالزوار فأكتوبر وزيد الإشهارات الشخصية وشبكة الأخبار نتاع 24 ساعة والبودكاسطات وأطلس العالم اللي تطلق مؤخرا سميتو أور دامب ورلد.

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



Moroccan Arabic : آل غور والجنرال تومي فرانكس هضروا بالزربة على العناوين المفضلة عندهم (كان المفضل عند غور منين نشرات جريدة ذي أنيون أنه هو وتيبر مارسوا أفضل علاقة جنسية في حياتهم من بعد ما خسر في المجمع الانتخابي عام 2000).

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



Moroccan Arabic : العديد من الكتاب ديالهم تمكنو من التأثير على برامج المحاكاة الساخرة للأخبار ديال جون ستيوارت و ستيفن كولبرت.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



Moroccan Arabic : الحدث الفني كان غير جزء من الحملة لي دارها المجلس ديال مدينةْ بوخاريست و لي فيه كانو كيحاولو من خلالها باش يعطيو واحد الصورة للعاصمة الرومانية على انها مدينة إبداعية و فيها اللوان بزاف.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



Moroccan Arabic : غادي تكون المدينة اللولة فجنوب شرق أوروبا لي غادي تستاضف كووباراد ولي هو أكبر حدث فني عمومي فالعالم، ما بين شهر شهر سته و تمنيا.

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



Moroccan Arabic : الإعلان ديال اليوم لّي صَدْراتو الحكومة كيمدد الالتزام ديالها بتمويل المزيد من صحاب الكوتْشِيات و اللي كان بدا من مارس من هاد العام.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



Moroccan Arabic : 300 عربة إضافية غادي تزيد العدد الإجمالي إلى 1,300 عربة غادي يجيبوهم باش يحلوا المشكلة ديال الزحام.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



Moroccan Arabic : قال كريستوفر غارسيا -المتحدّث باسم قسم بوليس مدينة لوس أنجلوس- إنّ الجّاني الذّكر المشتبه به راه كيخضع للتحقيق بتهمة التعدّي على ممتلكات الغيْر فبلاصة التخريب.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



Moroccan Arabic : متدمرش الرمز، داكشي اللي تبدل تدار غير بتواب مشعشعينومزوقين برموز نتاع بيس أن لوف باش يبدل ¨O¨ وتقرا ¨e¨ صغيرة.

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



Moroccan Arabic : المد لحمر تيكون بزادة تركيز دوارة كارين لقصيرة، وهي كائن مائي أحادي الخلية.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



Moroccan Arabic : ممكن أن العوامل الطبيعية تتداخل وتعطي ظروف مثالية، اللي غاتخلي الطحالب تكتار بشكل كبير.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



Moroccan Arabic : الطحالب كتنتج واحد السم عصبي لي يقدر يشلل الأعصاب ديال البشر و الحوت.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



Moroccan Arabic : بزاف ديال الحوت كيموت بسبب التركز العالي ديال السموم في الماء.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



Moroccan Arabic : يقدر الانسان يتأثر لاستنشاق المياه المتأثرة اللي وصلت للهواء من خلال الرياح والأمواج.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



Moroccan Arabic : في الذروة دياله الإعصار المداري جونو - اللي اتسمى على اسم كيس أوراق النخيل بلغة جزر المالديف - وصلت سرعة الرياح دياله المتواصلة 240 كيلومتر في الساعة (149 ميل في الساعة).

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



Moroccan Arabic : هاذ النهار بكري، كانت سرعة الرياح حوالي 83 كم/ساعة، وكان من المتوقع أنها تبقا غاديو وكتضعاف.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



Moroccan Arabic : وقفات الرابطة الوطنية الأمريكية لكرة السلة (NBA) الموسم الاحترافي ديالها نظرا لقلق بشأن كوفيد 19.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



Moroccan Arabic : جا لقرار نتاع جمعية كرة السلة الأمريكية من بعد مابان واحد اللاععب ف أوتاه جاز بوزيتيف ب كوفيد-19.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



Moroccan Arabic : الاستناد لهاذ الحفرية كيعني أن الانشقاق وقع بكري بزاف على اللي كان متوقع يلا رجعنا للدليل الجزيئي.

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



Moroccan Arabic : قال الباحث ف ريفت فالي ريسورش سيرفايس فإيثوبيا و المؤلف المشارك فالدراسة ديال بيرهان أسفاو بلي خاص ¨كلشي يرجع لبلاصتو¨ .

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



Moroccan Arabic : حتى لدابا، أمريكا اونلاين كانت قادْره باش تحرك و تطور السوق ديال الميساجات (الرسائل) الفورية بالسرعة لي بغات، حيتاش كانت منتاشرا فمريكان بواحد الشكل كبير.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



Moroccan Arabic : فاش تدار هاد التغيير ممكن توقف هاد الحرية.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



Moroccan Arabic : العدد دلمستخدمين نتاع ياهو! وخدمات ميكروسوفت غايتجمعو باش يتنافسو مع عدد لمستخدمين نتاع AOL.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



Moroccan Arabic : بنك نورثرن روك تأمم ف 2008 فاش بان بأنه شد معاونة مستعجلة من الحكومة دبريطانيا.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



Moroccan Arabic : طلبات نورثرن روك الدعم بسبب داكشي اللي وقعلها فالأزمة دالرهن العقاري ف 2007.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

Moroccan Arabic : قدمات مجموعة فيرجين نتاع السير ريتشارد برانسون واحد العرض للبنكة واللي ترفض قبل تأميم البنك.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



Moroccan Arabic : في عام 2010 ومنين تامم تم فصل البنك الحالي للشارع الرئيسي نورذرن روك عن باد بنك، نورذن روك (إدارة الأصول).

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



Moroccan Arabic : فرجين مشراتش الشركه ديال إدارة الممتلكات و لكن شرات غِير ¨كود بانك¨ لّي تابع ل نورثرن روك.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



Moroccan Arabic : كيقولو أن هاذي هي المرة الخامسة فالتاريخ اللي كيلاحضو فيها الناس أنه تيطيح على الأرض داكشي اللي تبين أنه مادة مريخية مؤكدة كيميائيًا.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



Moroccan Arabic : غير 34 من أصل 24,000 نيزك معروف اللي طاحو فالأرض هوما اللي متأكدين أن أصلهم من كوكب مارس.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



Moroccan Arabic : وخمستاش من هاذ الصخور جات مع النيزك اللي طاح في يوليوز اللي فات.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



Moroccan Arabic : شي أحجار اللي قلالين فالأرض كيتباعو مابين 11,000 تال 22,500 دولار للأونصة الواحدة، وهدا غلا بعشرة دلمرات من ثمن الذهب.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



Moroccan Arabic : من بعد السباق، باقي كيسلوسكي هو البطل ديال بطولة السائقين وعنده 2250 نقطة.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



Moroccan Arabic : جونسون متأخر بسبعة دنقاط وتيحتل المرتب الثاني ب 2,243.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



Moroccan Arabic : في المركز الثالث، كاين هاملين بعده بعشرين نقطة، ولكن متقدمًا على بوير بخمسة ديال نقاط. وكين وترويكس جونبور في المركز الخامس والسادس على التوالي، بـ2,220 و2,207 نقطة.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



Moroccan Arabic : ستيوارت وجوردون وكينسيث وهارفيك كلهم خرجو من المراكز العشرا اللولة من البطولة ديال الشوافريا و باقي ربعا ديال السباقات فالمَوسم.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



Moroccan Arabic : وقالت البحرية الأمريكية أنهم كانو تيحققوا فالحادث.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



Moroccan Arabic : وقالو أيضا فواحد بيان ¨أن الطاقم حاليا تيخدم باش يلقى أحسن طريقة يخرجو بها السفينة بأمان¨.

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



Moroccan Arabic : واحد سفينة ديال الكشفٍ على الألغام موديل أفينجر، كانت السفينة غادية لبويرتو برنسيسا ف بالاوان.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



Moroccan Arabic : تصيفط للأسطول السابع للبحرية الأمريكية اللي لمقر ديالو في ساسيبو، ناجازاكي في اليابان.

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



Moroccan Arabic : جاو لمهاجمين نتاع مومباي ف 26 موفمبر 2008 وجابو معاهم قنابل وسلاح أوطوماتيك وضربو بلاص بزاف منهم لمحطة دتران شهاتراباتس شيفاجي اللي كتكون عامرة وأوطيل تاج محل المشهور.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



Moroccan Arabic : عاون استكشاف وجمع المعلومات اللي دارو ديفيد هيدلي في العملية اللي داروها 10 مسلحين من الجماعة الباكستانية المسلحة لشكر طيبة.

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



Moroccan Arabic : هاد الهجوم خلاّ واحد الضغط كبير على العلاقات بين الهند و باكيستان

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



Moroccan Arabic : كانوا معاه ذاك المسؤولين، وقال للمواطنين ديال تكساس أنه غادي ياخذ الخطوات اللازمة باش يحمي السلامة ديال الجمهور.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



Moroccan Arabic : قال بيري بالتدقيق، ¨كاين بزاف دلبلايص فالعالم اللي مقومين مزيان باش يتجاوزو التحدي اللي فهاد القضية.¨

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



Moroccan Arabic : وزاد قال الحاكم ¨اليوم عرفنا أن شي دراري فتقادة دالتلامد دلمدرسة كانو على اتصال مع لمريض¨.

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



Moroccan Arabic : وتابع قائلاّ ¨هاذ القضيّة خطيرةٌ. كن مطمئناً إلى أن نظامنا يعمل كما ينبغي.¨

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



Moroccan Arabic : في حالة التأكد، هاذ الاكتشاف قد يُكمل بحث آلان عن الموساشي اللي دام 8 سنوات.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



Moroccan Arabic : على حسب القياس ديال الأعماق لقاو الحطام بواسطة واحد المركبة كيتحكموا فيها على بعد.

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



Moroccan Arabic : واحد من أغنياء العالم، ألان استثمر الثروة ديالو فالاستكشاف البحري وبدا البحث ديالو باش يلقى موساشي بعيد على الاهتمام بحياة الحرب.

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

Moroccan Arabic : تلقات بزاف دالإشادة فاش كانت فأطلنطا وتعرفات بالتعليم الحضري المبتكر.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



Moroccan Arabic : حصلت على لقب المشرف الوطني للعام سنة 2009.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



Moroccan Arabic : في وقت منح الجائزة تحسنات نتائج مدارس أتلانتا بزاف في درجات الاختبار.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



Moroccan Arabic : مور داكشي بشوية نشرات أطلانطا جورنال كونستيتوشن تقرير تيبين مشاكل نتائج التجربة.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



Moroccan Arabic : بين التقرير أن نتائج لمتحان تزادت بسكل كبير، وقال أن لمدرسة لقات شي مشاكل داخلية ولكن متعاملاتش مع النتائج.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



Moroccan Arabic : بين الدليل من بعد باللي راه وقع التلاعب في الاوراق ديال الامتحانات واتهموا فيها هال و34 موظف آخر في التعليم في عام 2013.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



Moroccan Arabic : كتوكد الحكومة الإيرلاندية على استعجالية التشريع البرلماني باش يصحح الوضعية.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



Moroccan Arabic : قال المتحدث باسم الحكومة: ¨من المهم دابا سواءً من منظور الصّحة العامّة أو من منظور العدالة الجنائية أنه يدوز التّشريع في أسرع وقت ممكنٍ.¨

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



Moroccan Arabic : بين وزير الصحة لقلق ديالو من الناس اللي تيستعملو ديك المواد بشكل قانوني مؤقتا، وحتى الإدانات اللي عندها علاقة بالمخدرات واللي جات من لوقيتة اللي تطبقات فيها التغييرات اللي معندهاش علاقة بالدستور.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



Moroccan Arabic : كان جارك تيتمرن مع الصباح بكري قبل الموسم ف كوفيرسيانو ف إيطاليا. كان ف فندق الفريق قبل الماتش الجاي ضد بولونيا نهار الحد.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



Moroccan Arabic : وكان عايش ف فندق الفريق قبل مباراة غادي تلعب نهار الأحد ضد بولونيا.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



Moroccan Arabic : الكار كان غادي لسيكس فلاغز سانت لويس فالولاية ديال ميسوري على حساب الفرقه باش تلعب قدام الجمهور.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



Moroccan Arabic : في الساعة 1:15 من صباح نهار السبت، وعلى حسب الشهود دازت الحافلة في الضوء الأخضر فاش دارت الطوموبيل قبالتها.

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



Moroccan Arabic : اعتبارًا من ليلة 9 غشت، كانت عين موراكوت بعيدة بشي سبعين كيلومتر على مقاطعة فوجيان الصينية.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



Moroccan Arabic : كتشير التقديرات باللي الإعصار كيتحرك نحو الصين بسرعة حْداش كيلومتر فالساعة/ 11 كم / ساعة.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



Moroccan Arabic : الما تعطى للمسافرين اللي كانو تيتسناو فدرجة حرارة 90(F).

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



Moroccan Arabic : قال القائد ديال البومبية سكوت كونس: ¨كان نهار سخون بزاف في سانتا كلارا ودرجات الحرارة وصلات للتسعينيات¨.

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



Moroccan Arabic : يلا دوزتي شي شوية ديال الوقت معلق فشي قطار أفعواني مغاديش تكون مرتاح، على الأقل، وبقاو شي ساعة على الأقل باش يخرجوا أول واحد من القطار.¨

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



Moroccan Arabic : كان خاص شوماخر اللي تقاعد ف 2006 من بعد ما ربح فورميلا وان سبعة دلمرات كان خصو يعوض فيليب ماسا اللي كان مصاب.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



Moroccan Arabic : البرازيلي تضرب واحد الضربه خطيرة بعدما دار كسيدا فالسباق العالمي ديال الطوموبيلات

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



Moroccan Arabic : غادي تغادر ماسا الدوري فهادشي اللي بقا ف الموسم د 2009 على الأقل.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



Moroccan Arabic : قال الوزير الرئاسي رودريجو آرياس إن أرياس اتصاب بحالة خفيفة من الفيروس.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



Moroccan Arabic : حالة الرئيس مستقرة واخا غادي يتعزل شي يامات فالدار.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



Moroccan Arabic : واخا عندي السخانة والتهاب الحلق، ولكن حاس باللي راني مزيان ونقدر نخدم الخدمة ديالي من بعيد.

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



Moroccan Arabic : قال أرياس فواح لبيان: ¨كنتوقع نرجع للواجبات ديالي نهار لتنين¨.

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

Moroccan Arabic : فيليشيا، اللي كانت واحد النهار عاصفة من الدرجة الرابعة بالنسبة لمقياس سفير-سمبسون ديال الأعاصير، ما بقاتش مجهدة بسبب واحد المنخفض استوائي وغادي تمشي فحالها كاع نهار الثلاث.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



Moroccan Arabic : أنتجت بقايا ديالها الشتا عبر معظم الجزر، واخا أنه حتى ماتعلنش على شي أضرار أو فيضانات.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



Moroccan Arabic : توصفات الشتا اللي طاحت بمعدل 6.34 إنش أنها ¨نافعة¨.

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



Moroccan Arabic : شي تساقطات دالشتا كانت معاها الرعاضي والبرق.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



Moroccan Arabic : كان Twin Otter كيحاول الهبوط في كوكودا/ Kokoda البارح فالرحلة CG رَبْعلاف أو سْتَمْية أو رَبعة أو تمانين/ CG4684 اللي تابعة لشركة الخطوط الجوية PNG ، ولكن تم الإجهاض ديال هاد المحاولة فْ مرة وحدة .

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



Moroccan Arabic : تقريبا شي عشرة ديال الدقائق قبل ما يوصل للأرض من المرة الثانية اللي قرب فيها ما بقاش يبان.

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



Moroccan Arabic : اليوم لقاو البلاصة اللي طاحت فيها الطيارا اللي صعيب باش توصل ليها، لدرجة أنهم حطو جوج رجال من البوليس فالغابه باش يطلعو للبلاصة ديال الحادث و يقلبو على الناس اللي نجاو.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



Moroccan Arabic : تعرقل تقلاب بسباب لجو لخايب اللي سبب أن لهبوط يتلغى.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



Moroccan Arabic : على حسب التقارير، واحد البرطمة في شارع ماكبث تفركعات بسباب تسرب الغاز.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



Moroccan Arabic : وصل واحد المسؤول في شركة الغاز للبلاصة ديال الحادثة من بعد ما بلغ واحد الجار على تسرب الغاز.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



Moroccan Arabic : مْعا وْصل المسؤول، تفركعات (انفاجْرات) البارطما.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



Moroccan Arabic : مكاين حتا شي تقرير على إصابات، ولكن خمسة دالأشخاص على الأقل تلقاو عناية لمعالجة أعراض مابعد الصدمة من بعد الانفجار.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



Moroccan Arabic : تا واحد ماكان داخل الشقة.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



Moroccan Arabic : في ذاك الوقت، تقريبا شي 100 مواطن دارو لهم الإخلاء من المنطقة.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



Moroccan Arabic : المفروض يرجع الجولف والرجبي للألعاب الأولمبية.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



Moroccan Arabic : صوتات اللجنة العالمية للألعاب الأولمبية باش يدخلو الرياضات فالاجتماع التنفيذي اللي تدار فبرلين اليوم. تختار الريعبي والغولف على خمسة دالرياضات أخرين باش يقدرو يشاركو فالألعاب الأولمبية.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



Moroccan Arabic : السكواش والكاراتي والكرة الدوارة البيسبول والكرة اللينة، كلهم حاولو باش يدخلو للبروغرام الأولمبي و اللي صوتو عليهم خارج الألعاب الأولمبية فسنة 2005.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



Moroccan Arabic : باقي خاص المصادقة على التصويت من طرف اللجنة الأولمبية الدولية الكاملة في الإجتماع ديالها في أكتوبر في كوبنهاغن/ Copenhagen.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



Moroccan Arabic : ماشي كلشي كان متضامن مع إدماج صفوف النساء.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



Moroccan Arabic : قال أمير خان اللي شد الميدالية الفضية في الأولمبياد ديال عام 2004، ¨من نظري أن العيالات مخصهاش تحارب. وهاذي وجهة نظري.¨

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



Moroccan Arabic : واخا التعليقات ديالو، قال إنه غيدعم المتنافسين البريطانيين ف أولمبياد 2012 اللي غاتدار ف لندن.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



Moroccan Arabic : كانت المحاكمة فمحكمة برمنغهام كراون/ Birmingham Crown وانتهت ف تلاتة/3 غشت.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



Moroccan Arabic : المقدم اللي تشد فلبلاصة نكر لهجوم وقال أنه كان مخبي مور السارية باش يحمي راسو من لقراعي اللي كانو تيرميو عليه تقريبا شي 30 دناس.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



Moroccan Arabic : وتوجهات كذلك لبليك تهمة محاولة إفساد مسار العدالة.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



Moroccan Arabic : قال القاض لبلاك أنه غايمشي للحبس ¨مافيهاش¨.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

Moroccan Arabic : الطاقة المظلمة هي قوى مكتشافش نهائياً وكتأثر على الكون بشكل مستمر.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



Moroccan Arabic : تعرف أنها كاينة غير بسبب تأثيرها على تمدد الكون.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



Moroccan Arabic : اكتاشفو العلماء شي أشكال دالأرض منتشرة فواجهة القمر واللي كاتسما المنحدرات الفضية واللي غالبا نتجات على الانكماش البطيء ديال القمر.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



Moroccan Arabic : هاد جروفا تلقاو فكاع لبلايص فلقمر وباقيين فيهم آثار لعوامل الجوية كدليل على أن لحوادث لجيولوجية اللي سببتها وقعات غير مؤخرا.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



Moroccan Arabic : هاذ النظرية كتعارض مع الإدعاء بلِّي القمر مافيه حتى نشاط جيولوجي.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



Moroccan Arabic : كيتقال أن الراجل ساق شي عربة عندها تلاتة دروايض وعامرة بقنابل ودخل بيها فوسط بزاف دالناس.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



Moroccan Arabic : من بعد ماتقاسو لجرحى بتفركيع تشد الراجل اللي ممكن يكون فركع لقنبولة.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



Moroccan Arabic : ومعرفاتش السلطات سميتو حتى دابا، بالرغم من أنهم كيعرفو أنه من مجموعة الإيغور العرقية.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



Moroccan Arabic : تولدات نادية ف17 سبتمبر2007 بعملية قيصرية فدار لولادة فأليسكا فروسيا وهي كتوزن 17 بوند وأونصة واحدة.

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



Moroccan Arabic : ¨قالت الأم بلّي كنّا فواحد الصدمه¨.

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



Moroccan Arabic : ¨فاش سولوها على شنو قال الأب جاوبات بلّي مقدر يقول حتا حاجه¨، غير بقا واقف و كيرمّش.

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



Moroccan Arabic : غادير لحال سلوك دالما. هي شفافة تماما بحال الما.

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



Moroccan Arabic : إذا كنت واقف على الخط الساحلي غادي تقدر تشوف واش لحجر هاداك ولا شي مادة لزجة.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



Moroccan Arabic : على حسب ما عرفنا، كاين تما غير جسم كوكبي واحد كيعرض ديناميكية أكثر من تيتان، وسميته الأرض،¨ أضاف ستوفان.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



Moroccan Arabic : بدات القضية ف 1 يناير فاش السكان المحليين بداو تيتشكاو ف لابوسط د أوبانازاوا من أنهم موصلوهومش ليكارط التقليدية واللي موالفين نتاع راس العام.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



Moroccan Arabic : اعتادر مكبت لابوسط البارح للمواطينين والإعلام من بعد ماعرفو أن الدري خبع كتر من 600 وثيقة نتاع لابوسط، بما فيها 429 كارط نتاع راس العام اللي موصلوش للناس اللي مسيفطين ليهم.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



Moroccan Arabic : طلقات المركبة المدارية القمرية اللي ما عندهاش طيار Chandrayaan-1 مسبار تأثير القمر (MIP) ، أو اللي انطلق عبر سطح القمر بسرعة 1.5واحد فاصلة خمسة كيلومتر في الثانية (تلتلاف/3000 ميل فالساعة) ، ونجح فالهبوط قريب من القطب الجنوبي للقمر.

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



Moroccan Arabic : فوق انه هاز ثلاثة ديال الأدوات العلمية المهمة، المسبار القمري هز كذلك صورة العلم الوطني الهندي مرسومة من جميع الجهات.

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



Moroccan Arabic : ¨كيما قال سيبيورن فواحد المؤثمر صحفي¨: شكرا لهادوك لي وقفو معا واحد مسجون بحالي.

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



Moroccan Arabic : يقدر شي وحدين مايتافقوش ولكن ماشي سوقي.

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



Moroccan Arabic : أنا فرحان حيت كاين ناس مستعدين يعاونوني.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



Moroccan Arabic : من لوقت اللي خدات فيه باكستان الاستقلال من الحكم دبريطانيا ف 1947 دار الرئيس الباكستاني ¨عملاء سياسيين¨ باش يحكمو المناطق القبلية الخاضعة للإدارة الاتحادية FATA واللي عندهم حكم ذاتي شبه كامل على هاد المناطق.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



Moroccan Arabic : هاد لعملاء مسؤولين على أنهم يقدمو خدمات حكومية وقضائية بحكم لبند 247 من الدستور نتاع باكستان.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



Moroccan Arabic : طاح واحد الأوطيل صغير ف مكة المكرمة، المدينة المقدسة ديال الإسلام تقريبا ف 10 ديال الصباح هاذ النهار بالتوقيت المحلي.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



Moroccan Arabic : هاد الدار كانو ساكنين فيها واحد العداد ديال الحجاج لي جاو باش يزورو المدينة ملي كان الحج.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

Moroccan Arabic : أغلب النزلاء نتاع لوطيل من هما مواطنين من الإمارات العربية المتحدة.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



Moroccan Arabic : عَلْ الأقل 15 واحد لي ماتو، وهاد العدد يقدر يزيد.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



Moroccan Arabic : كان لونوف، اللي معروف أيضا ب ¨رائد الفضاء رقم 11¨، جزء من الفريق الأصلي لرواد الفضاء في الاتحاد السوفياتي.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



Moroccan Arabic : دار ف18 مارس 1965 أول نشاط برا مركبة فضائية (EVA) تيديرو إنسان، ¨أو المشي في الفضاء¨، وبقا برا دالمركبة لمدة فوق 12 دقيقة.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



Moroccan Arabic : خذا الوسام ديال ¨بطل الاتحاد السوفيتي الأول¨، وهو أعلى وسام شرفي في الاتحاد السوفيتي، بسبب الخدمة دياله.

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



Moroccan Arabic : من بعد عشر سنين، قاد السوفيات واحد الطرف من المهمة ديال أبولو سويز و لي كيعني أن السباق ديال الفضاء سالا.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



Moroccan Arabic : قالت أنه ¨ماشي من الذكاء أنه نقولو كاين شي هجوم متوقع فالقريب¨.

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



Moroccan Arabic : واخا هكاك، فإن تخفيض مستوى التهديد إلى المستوى الخطير مكيعنيش أن التهديد العام تحيد.¨

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



Moroccan Arabic : فاش السلطات ماتاقوش بالتهديد، هيئة النقل ديال مريلاند قطعات بعدما مكتب التحقيقات الفدرالي لحّ عليهم.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



Moroccan Arabic : استعملوا شاحنات التفريغ باش يسدوا المدخل ديال النفق، و80 بوليسي قدموا المساعدة باش يوجهوا سائقي الطموبيلات لطرقٍ بديلة.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



Moroccan Arabic : مكاينش تعكال فسيركولاسيون نتاع طريق لبديلة نتاع لمدينة.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



Moroccan Arabic : قالت نيجيريا سابف أنها ناوية تنضم ل AfCFTA فالأسبوع اللي من بعد القمة.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



Moroccan Arabic : قال مفوض التجارة والصناعة في الاتحاد الأفريقي ألبرت موشانجا أن بنين غادي تنضم.

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



Moroccan Arabic : قال المفوض، ¨مزال ماتفقنا على القوانين ديال البلاد و الضريبه، ولكن الإطار لي عندنا كافي باش تبدا التجارة فشهر سبعة2020¨.

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



Moroccan Arabic : حافضات لمحطة على لموقف نتاعها، واخا خسرات واحد لجيروسكوب من قبل فلمهمة لفضائية نتاعها، حتى تسالات الرحلة لفضائية.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



Moroccan Arabic : أفاد تشياو وشاريبوف بأنهما على بعد مسافةٍ آمنةٍ من دافعات تعديل الوضعية.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



Moroccan Arabic : رجعات المراقبة الأرضية الروسية الطيارات للخدمة ورجع الوضع الطبيعي فالمحطة.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



Moroccan Arabic : كانت لمتابعة دالقضية في فريجينا لانها مقر شركة الأنتيرنيت الكبيرة AOL الي رفعات الدعوة.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



Moroccan Arabic : هذه هي المرة الأولى اللي كيتم فيها الحصول على إدانة باستخدام التشريع اللي دَّار سنه ألفين أو تلاتة/ 2003 باش يحبسو البريد الإلكتروني الجماعي ، اللي معروف أيضًا باسم البريد العشوائي ، من التوزيع غير المرغوب فيه فصناديق بريد المستخدمين.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



Moroccan Arabic : جيسوس اللي عنده 21 عام مشى لمانشستر سيتي العام اللي فات في يناير 2017 وكان جاي من نادي بالميراس البرازيلي بمقابل 27 مليون جنيه إسترليني.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



Moroccan Arabic : من ديك لوقت بان اللاعب البرازيلي ف 53 ماتش مع النادي فكاع المنافسات وماركا 24 بيت.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



Moroccan Arabic : وقال الدكتور لي أنه ممرتاحش من جيهة التقارير اللي كتقول بأن الدراري في تركيا اتصابوا دابا بفيروس أنفلونزا الطيور A (H5N1) بلا ما يمرضوا.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



Moroccan Arabic : قال أن شي دراسات تتقول بأن المرض خاصو يكون فتاك قبل مايسبب وباء عالمي.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



Moroccan Arabic : كاين تخوف من أن لمرضى غيبقاو تيعاديو ناس بزاف إذا خلاو الروتين اليومي ديالهم وكانت لأعراض خفيفة.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



Moroccan Arabic : قالت ليسلي أون، المتحدثة الرسمية لمؤسسة Komen، أن المنظمة تبنات قاعدة جديدة مكتسمحش ومكتضمنش منح أو تمويلات للمنظمات اللي تحت تحقيقات قانونية.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

Moroccan Arabic : سياسة Komen قصات Planned Parenthood بسبب تحقيق تيديرو المندوب كليف ستيرنز على كيفاش تتصرف وتتحكم المنظمة فالأموال ديالها.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



Moroccan Arabic : كيحقق ستريمز فواش الضرائب كتستخدم فإفشال ديال برنامج التخطيط الأبوي لانو رئيس لجنة المراقبة، اللي كاينة تحت لجنة مجلس الشيوخ للطاقة.

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



Moroccan Arabic : حاكم ولاية ماساتشوستس اللي فات ميت رومني ربح في الانتخابات التمهيدية الرئاسية ديال الحزب الجمهوري في فلوريدا نهار الثلاث بأكثر من 46 في المائة من الأصوات.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



Moroccan Arabic : نيوت جينجريتش، رئيس مجلس النواب الأمريكي اللي فات، جا في المرتبة الثانية بالنسبة ديال 32%.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



Moroccan Arabic : فلوريدا حيث هي الولاية الرابحة اللي واخذة كل شيء، عطات كل الأصوات ديال المندوبين ديالها الخمسين لرومني، وهاذشي خلا المركز دياله يولي أقوى ويكون هو المرشح الأول في لائحة ترشيحات الحزب الجمهوري.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



Moroccan Arabic : قالو النظمين نتاع الاضراب أن تقريبا 100,000 شخص خرجو فمدن ألمانية بحال برلين وكولون وهامبورغ وهانوفر.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



Moroccan Arabic : قدّرت الشرطة عدد المتظاهرين بـ 6500 متظاهراً في برلين.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



Moroccan Arabic : المظاهرات كانو حتى فباريس و صوفبا فبلغاريا و فيلنيوس فليتوانيا وفاليتا فمالطا وتالين فإستونيا وإيدنبرغ وغلاسغو فسكوتلاندا.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



Moroccan Arabic : احتج ما يقرب من 200 شخص، في لندن، قدام مكاتب بعض أصحاب حقوق الطبع والنشر الكبار.

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



Moroccan Arabic : كانت مظاهرات كبيرة فبولاندا الشهر اللي فات حيت هاد البلد وقع على الاتفاقية ديال مكافحة التزييف التجارية الشيء اللي خلا الحكومة البولندية تقرر عدم تغيير الاتفاقية حاليا.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



Moroccan Arabic : أخرت لاتيفا و سلوفاكيا الالتحاق بالاتفاقية ديال مكافحة التزييف التجارية.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



Moroccan Arabic : كتطالب جمعية تحرير الحيوانات والجمعية الملكية لمنع القسوة على الحيوانات (RSPCA) مرة أخرى بالتركيب الإلزامي ديال كاميرات المراقبة في جميع المسالخ في أستراليا.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



Moroccan Arabic : قال دافيد أوشانسيسي رئيس المفتشين ديال RSPA د نيو ساوث ويلز لقناة ABC أن مراقية وتفتيش المذابح خاص تكون مألوفة فأستراليا.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



Moroccan Arabic : ¨كاميرات لمراقبة غتسيفط اشارات قوية لناس اللي كيخدمو مع الحيوانات بأن السلامة ديالها هي الاولويه لقصوي¨.

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



Moroccan Arabic : بينات خريطة الزلازل الدولية للمسح الجيولوجي فالولايات المتحدة أنه ما كانش زلازل في أيسلندا فالأسبوع اللي فات.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



Moroccan Arabic : مقالش مكتب الأرصاد الجوية الإيرلاندي أنه كاين شي نشاط دزلزال فمنطقة هيلكا ف 48 ساعة اللي دازت.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



Moroccan Arabic : وقع زلزال قاسح اللي نتج عليه تغيير لمرحلة ف 10 مارس من جيهت الشمال الشرقي نتاع لقمة نتاع بركان كاليدرا.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



Moroccan Arabic : تسجلات شي سحب مظلمة ممرتبطاش بشي أنشطة بركانية ف قاعدة الجبل.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



Moroccan Arabic : السحابات بينات قدرة التشويش على واش كاين انفجار بركاني ولا لا.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



Moroccan Arabic : كانت لونو هازة 120–160 متر مكعب نتاع لفيول فاش تهرسات ودفعها الريح ولمواج للحاجز دلمواج.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



Moroccan Arabic : الهليكوبترات قدرت توصل لأفراد الطاقم الثناش والجرحى كان غير واحد منخاره مهرس.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



Moroccan Arabic : الطول دالبابور هو 100 متر في طريقو باش يجمع شحنات السماد و فالاول خافو المسئولين ان البابور يطيح الحمولة.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



Moroccan Arabic : التعديل المقترح كان داز فلغرف بجوج ف 2011.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



Moroccan Arabic : دارو تغيير في هاذ الجلسة التشريعية منين حيدو الجملة الثانية ف الأول ف مجلس النواب ومن بعد صوت عليها مجلس الشيوخ بنفس الشكل نهار الاثنين.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



Moroccan Arabic : لفشل نتاع الحكم الثاني اللي كيقتارح تجريم الاتحادات المدنية نتاع نفس الجنس يقدر يفتح الباب لاتحادات مدنية فالمستقبل.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

Moroccan Arabic : من بعد هاذ العملية، الهيئة التشريعية المنتخبة اللي جاية إما في 2015 أو 2016 غادي تراجع HJR-3 مرة أخرى باش يبقاو في العملية.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



Moroccan Arabic : مَن بين الإنجازات لّي دار فوتير مَن غِير القيادة هو الإضراب عن الطعام عام 1973 ضَّد الرقابة السياسية.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



Moroccan Arabic : القانون الفرنساوي تبدل. بدا النشاط دياله السياسي وهو عنده 15 العام منين دخل في المقاومة الفرنسية في الحرب العالمية الثانية.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



Moroccan Arabic : وثّق راسه في كتاب ديال عام 1998.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



Moroccan Arabic : رجع في الستينيات للجزائر اللي كانت يالاه استقلات باش يقري الإخراج السينمائي.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



Moroccan Arabic : توفى الياباني جوداكو هيتوشي سايتو على 54 سنة وهو اللي كان ربح جوج ميداليات أولمبية ذهبية.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



Moroccan Arabic : سبب لوفاة المعلن هو سرطان مجري البول

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



Moroccan Arabic : مات في أوساكا نهار الثلاث.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



Moroccan Arabic : زيد على أنه بطل أولمبي وعالمي سابق، كان سايتو رئيس لجنة التدريب في اتحاد الجودو الياباني في الوقت اللي مات فيه.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



Moroccan Arabic : الحفلة حضر فيها على الأقل شي 100 واحد باش يحتفلوا بالذكرى السنوية الأولى ديال راجل ومراته تزوجوا العام اللي فات.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



Moroccan Arabic : وقال المسؤولين باللي راهم حددوا شي موعد رسمي باش يحتفلوا بالذكرى السنوية من بعد.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



Moroccan Arabic : تزوجو في تكساس هادي عام و جاو لبافالو باش يحتفالو مع لأقارب ديالهم.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



Moroccan Arabic : الزوج اللي عندو 30 عام تزاد فبافالو هو واحد من اربعة اللي قتلو في اطلاق النار، لكن الزوجة متقاستش.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



Moroccan Arabic : كارنو هو أستاذ إندليزية معروف ولكن خالق جدل حيت درس فالنظام التعليمي المعاصر ووقت مجد الملك واللي قال أنه درس 9000 طالب فمجد المسيرة المهنية ديالو.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



Moroccan Arabic : استخدم في الملاحظات ديالو شي كلمات اعتبرها شي آباء حشومة، وتقال إنه خصر الهضرة فالقسم.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



Moroccan Arabic : اتهمو النظام التعليمي المعاصر بأنه طبع إشهارات كبيرة على الحافلات بدون رخصة وكذب فاش قال أنه رئيسي مدرسي اللغة الإنجليزية.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



Moroccan Arabic : واتهموه من قبل باللي خرق حقوق الملكية، ولكن ماتحكمش عليه.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



Moroccan Arabic : قال واحد الطالب السابق بالي راه كان كيهضر بالدارجة في القسم، وعلمهم كيفاش يديرو الرنديفويات في الملاحظات، وكان مصاحب مع الطلبة¨.

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



Moroccan Arabic : وخلال العقود الثلاثة اللي فات ة، أسست الصين اقتصاداً سوقياً واخا بقائها رسمياً دولة شيوعية.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



Moroccan Arabic : تدارت الإصلاحات لقتصادية اللولة فلوقت نتاع دينغ شياوبينغ.

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



Moroccan Arabic : من ديك لوقت كبر لقتصاد نتاع الصين بضعف تسعين مرة.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



Moroccan Arabic : أول مر ة الصين في العام اللي فات كتصدر طوموبيلات أكثر من ألمانيا، ودازت امريكا اللي هي أكبر سوق في هاذ الصناعة.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



Moroccan Arabic : ممكن يولي الناتج المحلي الإجمالي للصين كبر من ديال امريكا ف عشرين عام.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



Moroccan Arabic : العاصفه الإستوائية لّي مسمِّينها دانييل، و لّي هي رابع عاصفة فالموسم ديال الأعاصير الأطلسية ديال 2010، بدات فالشرق ديال المحيط الأطلسي.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



Moroccan Arabic : لعاصفة اللي بعيدة بشي 3,000 ميل على ميامي، فلوريدا كانت لفيتاس نتاع الريح 40 ميل فالساعة (64 كيلومتر فالساعة) .

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

Moroccan Arabic : تيقولو العلماء فالمركز الوطني للأعاصير أن دانييل غيتحول لإعصار نهار الأربعاء.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



Moroccan Arabic : لحقاش العاصفة بعيدة على الأرض اليابسة، ما زال صعيب تقييم التأثير المحتمل على أمريكا أو منطقة البحر الكاريبي.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



Moroccan Arabic : بوبيك تولد في العاصمة الكرواتية زغرب، واتشهر منين لعب مع بارتيزان بلغراد.

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



Moroccan Arabic : دخل معاهم في عام 1945 وبقى حتى لعام 1958.

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



Moroccan Arabic : فهاذ الفترة اللي دوزها مع الفريق، سجل 403 هدف في 468 مباراة.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



Moroccan Arabic : حتا واحد مكان باين ولا مركا بيوت للنادي أكثر من بوبك.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



Moroccan Arabic : سنة 1995 تختار كأفضل لاعب في تاريخ البارتيزان.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



Moroccan Arabic : بدات لحتفالات بعرض خاص من المجموعة العالمية سيرك دو سولاي.

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



Moroccan Arabic : وتبعوه جوق السمفونية لولاية إسطنبول، وهي فرقة انكشارية، والمغنيين فاتح إرقص و مسلم غورسوس.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



Moroccan Arabic : وطلعو الدراوش الولويين للمسرح من بعد.

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



Moroccan Arabic : غنّات المغنّية التركية سيرين أقصو مْعا المغني الإيطالي أليساندرو سافينا و المغني اليوناني هاريس أليكسيو.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



Moroccan Arabic : فاللّخر الفرقة التركية فاير اوف اناتوليا ديال الرقص قدْمات عرض اسمو ¨ترُوي¨.

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



Moroccan Arabic : توفى متسابق الدراجات النارية بيتر لينز اللي فعمرو 13 عام فحادثة سير فإنديانابوليس مونور سبيدواي.

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



Moroccan Arabic : طاح لينز من لبيكالة ديالو فاش كان تيدير ليشوفمون وقاسو لمتسابق كزافير زيات.

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



Moroccan Arabic : تعالج تم تم من قبل الطاقم الطبي على الطريق وتنقل إلى مستشفى محلي اللي مات فيه من بعد.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



Moroccan Arabic : متقاسش زيات فلكسيدة.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



Moroccan Arabic : كمل زباثيرو لكلام على الوضعية المالية العالمي وقال أن ¨النظام المالي جزء من الاقتصاد، جزء أساسي.¨

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



Moroccan Arabic : عندنا أزمة مالية استمرت لمدة عام و لّي كانت قاصحة بزاف فهاد الشهرين اللّخرين، و دابا كيبان ليا بلّي الاقتصاد بدا كيتعافا.¨

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



Moroccan Arabic : قالت وكالة Nake News أنها غاتزيد اللغات العالمية الي غاتنقل بيهم الأخبار بشكل كبير بإضافة ثلاث إذاعات جديدة.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



Moroccan Arabic : كتدير المنظمة العالمية تقارير باللغات الإنجليزية واليابانية من قبل، ودابا دارت برامج باللغة الإسبانية والإيطالية والكورية للتلفزيون والانترنت والبورطابلات.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



Moroccan Arabic : لحسن الحظ أنه حتى حاجة ماوقعات ليا ولكن شفت واحد المشهد بشع اللي الناس حاولو يهرسو النوافذ باش يخرجو.

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



Moroccan Arabic : الناس كانو تيضربو ليبلاطو بلكراسا، ولكن النوافذ مكانتش كتهرس.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



Moroccan Arabic : قال واحد من الناس اللي نجاو أن ¨واحد فليبلاطو تهرس فالأخير، وبداو تيخرجو من النافذة¨.

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



Moroccan Arabic : كتطلق النجوم الضو و الحرارة لانها ديال ذرات هيدروجين متحدة لتكوين عنصر تقيل.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



Moroccan Arabic : تيحاولو العلماء يختارعو مفاعل قادر ينتج الطاقة بنفس الطريقة.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

Moroccan Arabic : ومع ذلك ، را هادي مشكلة صعيب الحل ديالها أو خاصها سنوات عديدة قبل ما نشوفو بناء مفاعلات اندماج مفيدة.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



Moroccan Arabic : كتعوم ليبرة دلحديد فوق لما بسباب التوتر السطحي.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



Moroccan Arabic : كيوقع الشد السطحي لان ذرات المياه كترتبط ببعضها بقوة اكثر من ذرات الهواء اللي فوقها.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



Moroccan Arabic : جزيئات الماء كتشكل واحد الجلد ماكيبانش فوق الما كيسمح لأشياء فحال الإبرة بالش تعوم على وجه الما.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



Moroccan Arabic : السلاح ديال متزلج جديد له حدان مع تجويف بينهما. الحدان يجعلو التزلج اكثر ثباتا حتي مع الانحناء

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



Moroccan Arabic : على ود الجزء السفلي ديال الشفرة شوية مثني، باش تميل لجهة أو أخرى، كتكون الجهة اللي كتقيس الجليد من تحت حتى هي مثنية.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



Moroccan Arabic : هادشي كيتسبب في دوران المتزلج. إذا كانت الزلاجات مايلة على ليمين ،را المتزلج غيدور لليمين ، و إلا كانت مايلة عل ليسر المتزلج غادي يبدل لْ ليسر.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



Moroccan Arabic : باش يرجعو للمستوى ديال الطاقة اللي كان، خاصهم يتخلصو من الطاقة الزايدا اللي خداوها من الضوو.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



Moroccan Arabic : كيديروا داك شي عن طريق انبعاث واحد الجسيم صغير ديال الضو كيتسمى أ ¨الفوتون¨.

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



Moroccan Arabic : تيسميو العلماء هاد العملية ¨النبعاث المحفز للأشعة¨ لاحقاش الضو لخفيف تيحفز الذرات تيسبب انبعاث فوتون نتاع الضو، والضو هو نوع من الأشعة.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



Moroccan Arabic : تصويرة اللي جاية كتبين واحد الذرة كتصيفط فوتونات. بطبيعة الحال الفوتونات صغار بزاف على داكشي اللي باين فالتصاور.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



Moroccan Arabic : الفوتونات صغار حتى من المادة اللي كتكون الذرات!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



Moroccan Arabic : من بعد شحال من مائة ساعة ديال الخدمة، غادي تتحرق الفتيلة اللي كاينة في اللمبة في التالي ومغاديش تبقى اللمبة خدامة.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



Moroccan Arabic : خاس تبدل البولة نتاع الضو. ضروري نردو لبال فاش نبغيو نبدلو لبولة نتاع الضو.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



Moroccan Arabic : أولاً، خاص تطفي مفتاح المصباح أو تفصل الكابل.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



Moroccan Arabic : هاد شي لأنه الضو اللي جاي لْ البريز فين داك الطرف ديال المعدن من البولة تيكون, يمكن ليه يسبب ليك صدمة كهربائية مجهدة إلا قستِ الجزء الدخلاني ديال البريز أو القاعدة المعدنية ديال البولة بينما هو مزال شوية لاصق فالبريز.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



Moroccan Arabic : لعضو الرئيسي نتاع نظم دوران الدم هو القلب، وهو اللي تيضخ الدم.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



Moroccan Arabic : كيمشي الدم بعيد من القلب في أنابيب كتسمى الشرايين وكيرجع للقلب في أنابيب كتسمى الأوردة. الأنابيب الصغيرة كتسمى الشعيرات الدموية.

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



Moroccan Arabic : كانت أسنان التريسيراتوبس قادرة باش تسحق ماشي غير الأوراق ولكن حتى الفروع والجذور اللي قاصحة بزاف.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



Moroccan Arabic : كيظنو شي علماء أن الترايسيراتوبس كان تياكل السيكاسيات وهي نوع من النباتات اللي كان شايع فالعصر الطباشيري.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



Moroccan Arabic : هاد نباتات كتبان بحال شي شجيرة دنخل شكلها بحال التاج فيه وراق مشوكين.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



Moroccan Arabic : كان يقدر ترايسيراتوبس يستخدم المنقار دياله القوي باش يحيد الأوراق قبل ما ياكل الجذع.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



Moroccan Arabic : علماء أخرين تيناقشو أن هاد النباتات جد سامة وميمكنش تكون الديناصورات كلاتها، واخا اليوم الكسلانيات وحيوانات أخرين بحال الببغاء (اللي جاو من الديناصورات) قادرين ياكلو أوراق وفواكه مسمومة.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



Moroccan Arabic : كيفاش غتجبدني جاذبية أيو؟ إذا وقفت على سطح أيو، غيولي لوزن ديالك قل من وهو فوق الأرض.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



Moroccan Arabic : الشخص الذي يزن 200 رطل (90 كجم) على الأرض يزن حوالي 36 رطلاً (16 كجم) على Io. لذا فإن الجاذبية بالطبع لا تشدك كثيرًا.

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

Moroccan Arabic : الشمس معندهاش شي قشرة اللي يقدر لواحد يوفق فوقها بحال الأرض. الشمس كلها غازات وعافية وبلازما.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



Moroccan Arabic : كتزاد لكثافة نتاع الغاز كلما بعدنا كتر من مركز الشمس.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



Moroccan Arabic : الجيهة لبرانية اللي تنشوفو فالشمس كتسمى لفوطوسفير، اللي كتعني ¨كرة دالضو¨.

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



Moroccan Arabic : من بعد تقريبا ثلاثة آلاف عام، في عام 1610، استخدم عالم الفلك الإيطالي جاليليو جاليلي تلسكوب باش يشوف واش كوكب الزهرة عنده أطوار بحال القمر.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



Moroccan Arabic : كتوقع الأطوار لاحقاش لجانب نتاع كوكب الزهرة (أو القمر) اللي مقابل مع الشمس تيكون مضوي. الأطوار نتاع كوكب الزهرة كتدعم نظرية كوبرنيك ديال أن الكواكب كتدور على الشمس.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



Moroccan Arabic : ومن بعد شي سنوات مورا 1639 شاف واحد رائد لفضاء بريطاني سميتو جيريمي هوروكس واحد العبور نتاع كوكب الزهرة.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



Moroccan Arabic : انكلترا عاشت فترة طويلة من السّلام من بعد الغزو ديال دانلو.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



Moroccan Arabic : ومع ذلك، ففي سنة 991 تواجهات إيذلريد بواحد أسطول الفايكينغ هو الأكبر من قرن الغوثروم الغابر.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



Moroccan Arabic : كان هاد الأسطول بقيادة Olaf Trygvasson أولاف تريغفاسون ، هو نرويجي بغا يرجع بلادو من الإستعمار/الاحتلال الدنماركي /الهيمنة الدنماركية.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



Moroccan Arabic : من بعد النكسات العسكرية الاولى، قدر إثيلريد يتفق مع أولاف، اللي رجع للنرويج ياش يحاول يربح المملكة دياله بواحد نجاح مخلط.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



Moroccan Arabic : الهانجول هي الأبجدية الوحيدة اللي اخترعت عن قصد في الاستخدام اليومي الشعبي عام 1444 في عهد الملك سيجونج (1418 - 1450).

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



Moroccan Arabic : الملك سيجونغ هو رابع ملك فسلالة جوسون وهو اللي تيتم التدير ديالو بزاف.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



Moroccan Arabic : الأبجدية الهنجولية كانت كتسمى في البداية ¨هانمن جيونجوم¨، أي ¨الأصوات الصحيحة لتوجيه الناس¨.

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



Moroccan Arabic : كاين بزاف نتاع النظريات على كيفاش جات السنسكريتية. وحدة كنهضر على هجرة نتاع واحد لأريان من الغرب للهند واللي جابو معهم اللغة ديالهم.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



Moroccan Arabic : السانسكريتية لغة قديمة وكتقارن باللغة اللاتينية اللي تيهضرو بها فأروربا.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



Moroccan Arabic : أقدم كتاب معروف فالعالم تكتب بالسنسكريتية. تلاشات السنسكريتية من بعد ما تجمع الأوبنيشاد بسبب التدرج.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



Moroccan Arabic : السانسكريتية لغة مقعدة وغنية اللي كانت المصدر نتاع بزاف داللغات الهندية بحال كيفما اللاتينية هي المصدر نتاع لغات بحال لفرونسي والسبنيولية.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



Moroccan Arabic : فاش تسالات لمعركة فرنسا، بدات ألمانيا كتوجد راسها باش تستعمر جزيرة بريطانيا.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



Moroccan Arabic : أطلقت ألمانيا على الهجوم الاسم السري ¨عملية أسد البحر¨. فَقَد الجيش البريطاني معظم أسلحته الثقيلة وإمداداته عند إجلائه من دونكيرك، على ذاكشي فقد كان ضعيفاً إلى حدٍ كبير.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



Moroccan Arabic : ولكن البحرية الملكية كانت مازال قوية بزاف من البحرية الألمانية (¨كريغسمارينه¨) وكانت تقدر تدمر أي أسطول غزو كيجي من القناة الإنجليزية.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



Moroccan Arabic : واخا داكشي، تمركز عدد صغير من سفن البحرية الملكية حدا طرق الغزو المحتملة بينما كان الأدميرالات خايفين من أنهم يغرقوا بسبب الهجوم الجوي الألماني.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



Moroccan Arabic : خليونا نبداو بتفسير ديال مخطط إيطاليا. إيطاليا كانت دايما هي ¨الأخ الأصغر¨ ديال ألمانيا واليابان.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



Moroccan Arabic : كان عندها واحد الجيش وبحرية ضعاف واخا يالاه بناو مؤخرًا أربع دلبلطويات جدد قبل ماتبدا الحرب مباشرة.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



Moroccan Arabic : وكانت الأهداف الرئيسية لإيطاليا هي البلدان الأفريقية. وباش تحتل هاذ البلدان فغادي يكون لزاماً عليها أنها تدير منصة لإطلاق القوات، باش تقدر هاد القوات تقطع البحر الأبيض المتوسط وتغزو أفريقيا.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



Moroccan Arabic : على ذاكشي، كان خاصهم يتهناو من القواعد والسفن البريطانيّة في مصر. بخلاف ذلك، السفن الحربيّة الإيطالية مكانش خاصها دير شي حاجة أخرى.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

Moroccan Arabic : دابا لليابان. اليابان كانت بلد جزري (جزيرة)، بحال بريطانيا.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



Moroccan Arabic : الغواصات و البابورات مصممة باش تدخل تحت الماء و تبقا تما لفترات طويلة.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



Moroccan Arabic : الغواصات اللي تستخدمات فالحرب العالمية الاولي و الثانية كانت بطيئى بزاف و كان عندهم مدى قصير بزاف.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



Moroccan Arabic : في بداية الحرب، سافروا في الغالب على لبحر، ولكن منين بدا الرادار في التطور وأصبح أدق، اضطرت الغواصات تغوص تحت الما باش تتفادى أنها تتكشف.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



Moroccan Arabic : كان يطلق على الغواصات الألمانية ¨U-Boats¨، وبرع الألمان في الملاحة بغواصاتهم وتشغيلها.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



Moroccan Arabic : على ود نجحوا في تصنيع الغواصات، من بعد الحرب، الألمان مكانوش ثايقين ياخذوا بزاف منها.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



Moroccan Arabic : آه! الملك توت عنخ آمون اللي شي مرات كيتسما ¨ملك التوت¨ أو ¨الدري الملك¨ هو من أقد الملوك لقدام نتاع مصر اللي معروفين فهاد لوقت.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



Moroccan Arabic : الجدير بالاهتمام، أنه مكانتش عندو أهمية في الأيام الغابرة ومعمرو تدكر في أغلب لوائح نتاع الملوك.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



Moroccan Arabic : واخا هكاك، لاكتشاف نتاع لقبر ديالو في عام 1922 ردو من المشاهير. في حين تسرقو بزاف ديال لقبور اللي فات، إلا أن هاذ القبر متقاسش تقريباً.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



Moroccan Arabic : أغلب لحوايج اللي تدفنات مع توت عنخ آمون تم الاحتفاظ بها بما فيها آلاف القطع الفنية المصنوعة من المعادن النفيسة والأحجار النادرة.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



Moroccan Arabic : لختراع نتاع الجوانط رد الشاريوات الآسيرية خفيفة وسريعة وموجدة باش تسبق الشاريوات ولعسكر لوخرين.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



Moroccan Arabic : تقدر الأسهم ديال الأقواس القاتلة ديالهم تخترق دروع الجنود اللي كيتنافسوا. تقريبا في 1000 قبل الميلاد، الآشوريون دخلوا أول سلاح فرسان.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



Moroccan Arabic : سلاح الفرسان هو جيش كيقاتل وهو راكب على الخيل. حيث كانوا مازال ما اخترعوا السرج، على ذاكشي الفرسان الآشوريون حاربوا وهما راكبين الخيل ديالهم وهو مافيهش الركاب.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



Moroccan Arabic : كنعرفو بزاف ديال السياسيين والعلماء والفنانين اليونانيين. و كنظّن أن الشخص لّي مشهور بزّاف فهاد الثقافة هو هوميروس، الشاعر الأسطوري العْمى، لّي ألّف جوج مَن روائع الأدب اليوناني: القصائد إلياذة و الأوديسة.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



Moroccan Arabic : سفوكل و ارسيطوفانس هم ملحنين مشهورين و عندهم موسيقي من اهم الاعمال ف التاريخ.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



Moroccan Arabic : واحد اليوناني واحد آخر مشهور هو عالم الرياضيات فيثاغورس، وهو معروف طبعا بالنظرية دياله المشهورة ديال العلاقات بين أضلاع المثلثات القائمة.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



Moroccan Arabic : كابن تقديرات مختالفة على شحال دناس تيهضرو لهندية. وكيتقال أنها ممكن تكون بين ثاني أو رابع لغة اللي كيهضرو بيها الناس فالعالم.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



Moroccan Arabic : كيختالف عدد المتكلمين الأصليين بواش الدارجات اللي متقاربين محسوبين ولا لا.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



Moroccan Arabic : وكتراوح التقديرات بين 340 مليون و500 مليون متحدث، تيوصل حتال 800 مليون واحد قادرين يفهمو اللغة.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



Moroccan Arabic : كيتشابهو اللغتين الهندية والأردية في المفردات واكن مختلفين في الكتابة. ففي المحادثات اليومية، يمكن للمتكلمين أنهم يفهمو بعض واخا من اللغتين بجوج.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



Moroccan Arabic : في حوالي القرن الخمستاش، كان شمال إستونيا متأثر بزاف بألمانيا تقافيا.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



Moroccan Arabic : شي رهبان ألمانيين ختارعو اللغة الإستونية الحرفية لاحقاش بغاو يقربو الله من الناس الأصليين.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



Moroccan Arabic : كانت مؤسسة عل الحروف الألمانية وتزاد واحد الحرف ¨Õ/õ¨.

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



Moroccan Arabic : ومع الوقت، يزاف ديال الكلمات اللي جاية من الألمانية اندمجت. وكانت هذه هي البداية ديال التنوير.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



Moroccan Arabic : كيفما العاده، هاداك لّي كيشد الحُكم كيمشي مباشره للجيش من بعدما يسالي القرايا.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

Moroccan Arabic : تشارلز حضر الجامعة في كلية ترينتي في كامبردج فين قرا الأنتروبولوجيا وعلم الآثار والتاريخ، ومن بعد خدا 2:2 (المرتبة الدنيا الثانية).

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



Moroccan Arabic : كان الأمير تشارلز أول فرد في العائلة الملكية البريطانية كيشد شهادة علمية.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



Moroccan Arabic : تركيا الأوروبية (تراقيا الشرقية أو روميليا في شبه جزيرة البلقان) كتضم 3% من البلاد.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



Moroccan Arabic : كيبلغ طول أراضي تركيا كتر من ألف أو سْتَمية/ 1600كيلومتر (1000/ألف ميل) و العرض ديالها تمْنَمية/800 كيلومتر (500/خمسمية ميل) ، على شكل مستطيل تقريبًا.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



Moroccan Arabic : المِساحة ديال تركيا، داخلا فيها حتّا البحيرات، كتوصل ل 783562 كيلومتر مربع، مَنَّها 755688 كيلومتر مربع ف جنوب غرب آسيا و 23764 كيلومتر مربع فأوروبا.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



Moroccan Arabic : - المساحة ديال تركيا كتخلّيها تكون فالمرتيه 37 من بين أكبر الدول، تقريبا قٍد المساحة ديال فرانسا و المملكة المتحدة.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



Moroccan Arabic : تركيا دايرين بيها تلاتتْ البحور من تلاتتْ الجوايه: بْحر إيجه مَن الغرب و البحر الأسود من الشمال و البحر الأبيض المتوسط من الجنوب.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



Moroccan Arabic : لوكسمبورغ عندها تاريخ طويل وخا خدات الاستقلال ديالها ف 1839.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



Moroccan Arabic : ليبارتي الي كاينين اليوم فبلجيكا كانو فلوكسمبورغ شحال هادي ولكن ولاو ديال بلجيكا من بعد الثورة البلجيكية فسنوات 1830.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



Moroccan Arabic : حاولات لوكسمبورغ تبقا دولة محايدة ولكن استعمراتها ألمانيا فالحرب العالمية الأواى والثانية بجوج.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



Moroccan Arabic : في عام 1957 ولات لوكسمبورغ عضو مؤسس في المنظمة اللي معروفة اليوم بالاتحاد الأوروبي.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



Moroccan Arabic : دروكغيال دزونغ هي واحد لحصن ومعبد بوذي مرون فالمنطقة العالية نتاع بارو ديستريكت (فمدينة فونيدي).

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



Moroccan Arabic : يقال أن زبدرنج نغاوانغ نامجيال بنا في عام 1649 القلعة باش يحيي ذكرى لانتصار ديالو على القوات التبتية المغولية.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



Moroccan Arabic : في عام 1951 أدى واحد لحريق لبقاء شوية من آثار الدروكغيال دزون، بحال تصويرة د زابدرونغ زغاوانغ نامغيال على سبيل المثال.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



Moroccan Arabic : من بعد الحريق، حافظوا على القلعة وحماوها، وولات من أكثر المناطق الي كتجذب الناس في بوتان.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



Moroccan Arabic : خلال القرن الثمنتاش، لقات كمبوديا راسها محاصرة بين جوج جيرات قويين؛ وهما: تايلاند وفيتنام.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



Moroccan Arabic : التايلانديون غزاو كمبوديا بزاف د المرات فالقرن تمنطعش أو فْ عام ألف او سبعمية أو سبعة أو تنين أو سبعين/ 1772 دمروا بنوم فين/ Phnom Phen.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



Moroccan Arabic : في السنوات الأخيرة من القرن الـ 18، غزا الفيتناميّون كمبوديا حتا هي.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



Moroccan Arabic : ثمنتاش في المائة من الفنزويليين ماخدامينش، وأغلبية اللي خدامين تيكونو غير فالنوار.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



Moroccan Arabic : التلت ديال الفنزوليين كيخدمو فالقطاع ديال الخدمات و تقريباً الربع ديالهم كيخدمو فالصناعه و الخمس كيخدم فالفلاحه.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



Moroccan Arabic : النفط هو من الصناعات المهمة بالنسبة للفنزويليين، حيث الدولة كتعتبر مصدر ديال الخام، واخا راه واحد في المائة فقط اللي كيخدموا في صناعة النفط.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



Moroccan Arabic : في بداية استقلال البلاد، ساعدت خبرة حدائق سنغافورة النباتية في تحويل الجزيرة إلى مدينة من الحدائق الاستوائية.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



Moroccan Arabic : في سنة 1981 تختار فاندا ميس جوكويم، وهو عبارة عن هجين أوركيد، كزهرة وطنية للبلاد.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



Moroccan Arabic : كييهاجر حوالي 1.5 مليون من الحيوانات العاشبة في شهر أكتوبر كل عام إلى السهول الجنوبية، وتيدوزو على واد مارا، من التلال الشمالية باش يوصلو للشتا.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



Moroccan Arabic : ومن بعد كترجع للشمال من خلال الغرب، مرة أخرى من خلال واد مارا، من بعد ما طاحت الشتا في أبريل تقريبا.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

Moroccan Arabic : منطقة سيرينجيتي فيها لبارك لوطني نتاع سيرينجيتي ولمحمية نتاع نغورونغورو ومحمية ماسوا فطنزانيا ولمحمية لوطنية نتاع مساي مارا ف كينيا.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



Moroccan Arabic : تعلم خلق إعلام تفاعلي كيتطلب مهارات مألوفة وتقليدية بالإضافة إلى أدوات كتعلم فدروس تفاعلية (التصوير القصصي وتعديل الصوت والورة والسرد القصصي إلخ)

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



Moroccan Arabic : التصميم التفاعلي كيتطلب أنك تعاود تقييم لافتراضات ديالك على الإنتاج الإعلامي وتتعلم أنك تفكر بأساليب خارجة على المعتاد.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



Moroccan Arabic : التصميم التفاعلي كيتطلب تكون أجزاء من شي مشروع متصلة مع بعضياتها، ولكن يكون عندها معنى حتا وهي منفصلة.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



Moroccan Arabic : المشكل نتاع لعدسات المقربة هو التعقيد الرئيسي وعدد مواد العدسة اللي مطلوبين باش نوصلو واحد الطول رئيسي معين كبير بزاف من العدسة الأولى.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



Moroccan Arabic : هاد المشكلة ولاَّت أقل أهمية لأن المصنعين ديال العدسات وصلوا لمعايير أعلى في إنتاج العدسات.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



Moroccan Arabic : أو هادشي سمح باش عدسات الزوم تقوم بإنتاج تصاور بجودة كضّضاهي هاديك اللي حقَّاتها العدسات اللي عندها البعد البؤري الثابت.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



Moroccan Arabic : عيب واحد آخر في عدسات الزوم وهو أن الفتحة التالية (السرعة) ديال العدسة غالبا ما كتكون أقل.

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



Moroccan Arabic : هذا يجعل من الصعب استخدام عدسات الزووم الرخيصة في ظروف الإضاءة المنخفضة بدون فلاش.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



Moroccan Arabic : من بين المشاكل الشائعة اللي كتكون فاش تتبغي تحول شي فيلم لصيغة ديفيدي هو أن الصورة متتكونش متوافقة مع الشاشة.

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



Moroccan Arabic : أغلب البرامج التلفزية كتقاد باش تعجب الجمهور العام.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



Moroccan Arabic : على ذاكشي السبب، تجد كل شيء تراه على شاشة التلفاز مقطوع الحواف، من الأعلى والأسفل و الجانبين.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



Moroccan Arabic : دَّار هادشي باش يتأكد أن الصورة كتغطي الشاشة كلها. هاد الشي كيتسمى بالمسح الضوئي الزائد.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



Moroccan Arabic : للأسف، إيلا لحتى شي فيديو فديسك دي في دي، فأغلب الأحيان الجْوانب ديال الصورة ديال الفيديو كيتقطعو. و إيلا كان الفيديو فيه الترجمة لتحث ما غاديش تبان كاع.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



Moroccan Arabic : دائما ما كانت القلعة التقليدية فالعصور الوسطى تُلهم الخيال ، أو كتسحتضر صور المبارزات و المأدبات/الموليمات/العراضات والتبوريدة/الفروسية الأرثيرية.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



Moroccan Arabic : وحتى واخا كنت واقف فوسط شس دمار لعمر ديالو ألف سنة، غيكون ساهل باش أنت ترجع للذهن ديالك لأصوات والروائح نتاع المعارك اللي دازت تما هادي شحال، وتسمع تقريباً نفس الصوت نتاع لحافر دلعود على لحجر وأن تشم ريحت لخوف اللي طالعة من لحفرة دلبنيقة.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



Moroccan Arabic : ولكن واش لمخيلة ديالنا مبنية على الواقع؟ وعلاش تبنات لقلاع ف الأصل؟ وكيفاش تصممات وتبنات؟

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



Moroccan Arabic : القلعة ديال كيري موكسل هي فالحقيقة غِير دار محروصه و ماشي قلعة ديال بصح.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



Moroccan Arabic : السراجم ديالها لكبيرة مزوقة وسوار ديالها رقيقة مكانتش تقدر لتقاوم شي هجوم قاسح لمدة طويلة

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



Moroccan Arabic : في ثمانينيات القرن الرابع عشر 1480، منين بدا اللورد هاستينجز كيبنيه، كانت البلاد هادئة نسبيًا وكان الدفاع مطلوب غير ضد مجموعات صغيرة من الشفارة المتجولين.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



Moroccan Arabic : كان ميزان القوى نظامًا سعت فيه الدول ديال أوروبا إلى الحفاظ على السيادة الوطنية لجميع الدول ديال أوروبا.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



Moroccan Arabic : كان المفهوم أن جميع الدول ديال أوروبا خاص تسعى باش تمنع دولة واحدة من أنها تولي قوية، وبالتالي غالبًا ما غيرت الحكومات الوطنية التحالفات ديالها باش تحافظ على التوازن.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



Moroccan Arabic : كانت حرب الخلافة الإسبانية هي الحرب اللَّولة اللي كانت القضية المركزية ديالها هي ميزان القوى.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



Moroccan Arabic : كان هاد الشي بمثابة تغيير مهم ، لأنه ما بقاش عند القوى الأوروبية أي سبَّة على أنها حروبًا دينية. وهكذا ، غاتولي حرب تلاتين عام آخر حرب كتُّوصف على أنها حرب دينية.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



Moroccan Arabic : تدمر لمعبد نتاع أرتيميس اللي كاين ف إيفيسوس ف 21 يوليوز 356 قبل لميلاد بسباب لعافية اللي شعلها هيروستراتوس.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

Moroccan Arabic : وعلى حسب ما قالوا في القصة، أن الدافع دياله كان باش يوصل للشّهرة بأيّ ثمن. وقالوا سكان أفسس اللي طالعلهم الدم بأنهم مباغيينش يسجلوا اسم هيروستراتس كاع.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



Moroccan Arabic : المؤرخ اليوناني سترابو كتب السمية اللي تنعرفوها بيه اليوم. تهدم المعبد فنفس الليلة اللي تزاد فيها إليكسندر الأكبر.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



Moroccan Arabic : وقال الإسكندر بما أنه ملك، أنه غادي يخلص باش يعاودوا يبنيوا المعبد، لكن العرض دياله اترفض، ومن بعد، ومن بعد ما مات الإسكندر، عاودوا بناو المعبد في عام 323 قبل الميلاد.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



Moroccan Arabic : خلي يديك مطلوقة ماحدك كتدير النقط بشكل صحيح - وحاول متديرش حركة غريبة بيديك.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



Moroccan Arabic : بهاد الطريقة ، غادي تعيِّي راسك بأقل قدر ممكن. عْقل راه ماكاين لاش تبرك بالجَّهد على السوارت باش يجيك مستوى صوت إضافي فحال اللي فْالبيانو.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



Moroccan Arabic : باش تحصل على صوت زايد فالأكورديون خاص تستعمل المنفاخ بشوية دالضغط أو السرعة.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



Moroccan Arabic : التصوف هو السعي للتواصل والتطابق أو الوعي بالحقيقة والألوهية والحقيقة الروحية أو الله.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



Moroccan Arabic : كيقلب المومن على خبرة أو حدس أو نظرة ثاقبة للواقع الإلهي / الإله.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



Moroccan Arabic : كيتبعو المتابعين طريقة معينة في الحياة، أو ممارسات الهدف منها هو تعزيز ديك التجارب.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



Moroccan Arabic : كنقدرو نميزو بين التصوف والأشكال لوخرين ديال الإيمان والتعبد الديني بالتوكيد ديالو التجربة الشخصية المباشرة لحالة الوعي، خصوصا هادوك الناس المسالمين أوالمتبصرين أوالهنيئين أو حتى المنتشيين.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



Moroccan Arabic : السيخية هي ديابنة نتاع واحد شبه قارة هندية. بدات فمنطقة البنجاب فالقرن 15 بسبب واحد الانقسام طائفي فالعادة الهندوسية.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



Moroccan Arabic : تيعتبرو السيخيين أن الإيمان ديالهم منعازل على الهندوسية واخا تيعتارفو بالأصل والتقاليد الهندوسية كمصدر ليه.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



Moroccan Arabic : تيسميو السيخيين الدين ديالهم غورمات اللي كتعني بالبنجابية ¨طريق الغورو¨. الغورو هو واحد الجانب أساسي فكاع الديانات الهندية ولكن فالسيخية تخاد بواحد الأهمية اللي كتشكل جوهر المعتقدات السيخية.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



Moroccan Arabic : أسس غورو ناناك هاد الديانة فلقرن 15 (1469–1539).

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



Moroccan Arabic : ومع ذلك، في يونيو 1956، تحطات وعود كروتشوف على المحك منين تحولت أعمال الشغب في بولندا، حيث تظاهر العمال ضد نقص في الغذاء واقتطاعات الأجور، إلى احتجاج عام ضد النظام الشيوعي.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



Moroccan Arabic : واخا خروتشوف ف التالي صيفط دبابات باش بفرض النظام، ولكن خلا المجال لشي مطالب اقتصادية ووافق باش يعين فلاديسلاف جومولكا المشهور رئيس للوزراء.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



Moroccan Arabic : كانت حضارة واد السند حضارة برونزية فالضمال الغربي نتاع شبه القارة الهندية وكتجمع باكستان وشي بلايص فشمال غرب الهند وشمال شرق أفغانستان.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



Moroccan Arabic : ازدهرت الحضارة في أحواض نهر السند داكشي باش دارت سميتها.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



Moroccan Arabic : واخا تكهنو شي علماء بأنه حيث كانت موجودة كذلك في أحواض واد ساراسواتي الجاف دابا، فخاص تسمى حضارة السند والساراسواتي فعوض حضارة نهر السند، ولكن شي وحدين آخرين كيسميوها الحضارة الهارابية نسبةً لقرية هارابا حيث تم التنقيب على أول المواقع ديالها في العشرينيات.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



Moroccan Arabic : الطبيعة الحربية نتاع الإمبراطورية الرومانية عاونات فتقدم الطب.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



Moroccan Arabic : بدا الإمبراطور أوغسطس كيعين الأطباء، وشكلو أول فيلق طبي روماني باش يستخدمه بعد المعارك.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



Moroccan Arabic : الجراحين عرفو بزاف دالمهدئات بما في ذلك المورفين من مستخلصات بذور الخشخاش والسكوبولامين من بذور الأعشاب.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



Moroccan Arabic : وَلَّاو ناضيين في قْطيع الأطراف باش ينقدو المرضى من الغرغرينا وكذلك العاصبات (اللي تيربطوها فالدراع أولا الرجل..باش يبان ليهم العرق) أو اللَّقَّاطات (جمع مِلْقَط) الشريانية باش توقف تدفق الدم.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



Moroccan Arabic : الإمبراطورية الرومانية ساهمات لمدة قرون كثيرة فمكاسب فمجال الطب وشكلات بزاف دالمعرفة اللي متوفرة اليوم.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



Moroccan Arabic : فن طي الورق لبسيط هو فن طي الورق العادي زايد عليه الشرط د أن كل مرة تدار طوية وحدة والطويات المعقدين بحال الطويات المعكوسين ممنوعين وكاع الطويات كيتدارو للقدام.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

Moroccan Arabic : طرها جون سميث فالسبعينات باش تعاون الملفات اللي معنهومش خبرة أولا دوك اللي عندهم مهارات محدودة فالمحركات.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



Moroccan Arabic : كيطورو الأطفال ةاحد الوعي من القوالب النمطية العرقية والعنصرية فواح لعمر مبكر بزاف وهاذ القوالب النمطية العنصرية عندها آثار على السلوك.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



Moroccan Arabic : على سبيل المثال، الأطفال اللي كينتاميو لأقلية عرقية تقال عليها أنها مكتحققش نتائج جيدة في المدرسة تيميلو إلى الأداء غير الجيد في المدرسة بمجرد أنهم يعرفو الصورة النمطية اللي مرتبطة بالعرق ديالهم.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



Moroccan Arabic : MySpace هو ثالث أشهر موقع كيتخدم فالولايات المتحدة الأمريكية وفيه حاليا 54 مليون بروفيل.

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



Moroccan Arabic : هاد ليويبسيت ولاو ناس مهتمين بيها كتر خصوصا فلمجال دلقراية.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



Moroccan Arabic : كاين بزاف نتاع لإيجابيات د هاد ليويبسيت، واللي منهوم أنك تقدر دير صفحة دلقسم اللي تدخل فيها بلوغات وفيديوات وتصاور وشي حوايج أخرين.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



Moroccan Arabic : يمكن الوصول لهاد الصفحة بسهولة غير بتوفير عنوان ويب واحد، الشِّي اللي كيسهَّل تذكرها أو كيسهل كتابتها للطلاب اللي يقدر يواجهو مشكلة فاستخدام لوحة المفاتيح/ clavier أو فالتهجية.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



Moroccan Arabic : يمكن تتخصص باش تخلي القراية أسهل وكذلك مع أكبر قدر من الألوان أو أقل بحسب الحاجة.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



Moroccan Arabic : اضطراب نقص الانتباه ¨هو متلازمة عصبية عندها ثلاثة ديال الأعراض تقليدية وهي الاندفاع والتشتت وفرط النشاط أو الطاقة الزائدة¨.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



Moroccan Arabic : هو ماشي عجز تعلم ولكن هو خلل في التعلم؛ وهو ¨كيؤثر على ما نسبته 3 إلى 5 بالمائة من كل الأطفال، ربما ما يعادل 2 مليون من الأطفال الأمريكيين¨.

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



Moroccan Arabic : الدراري اللي مصابين باضطراب نقص الانتباه كيواجهوا صعوبةً في التركيز على أشياءٍ بحال الواجبات المدرسية، لكن يمكن لهم التركيز على الحاجات اللي كيستمتعوا يديروها بحال اللعب أو مشاهدة الرسوم المتحركة اللي كيبغيوها أو كتابة الجمل بلا علامات ترقيم.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



Moroccan Arabic : هاد دراري تيحطو راسهم فمشاكل بزاف، لاحقاش ¨تيديرو شي تصرفات خطيرة، كايضاربو، وكيتحداو السلطة¨ باش يحفزو الدماغ ديالهم، لاحقاش ميمكنش يحفزوه بالطرق لعاديين.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



Moroccan Arabic : كيأثر اضطراب نقص الانتباه على العلاقات مع الصحاب الي فنفس العمر لحقاش الأطفال الآخرين مكيقدروش يقهموا سبب التصرفات ديالهم أو علاش كيهضروا بذاك الطريقة أو أن المستوى ديال النضج ديالهم مختلف.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



Moroccan Arabic : وعلى ود الطريقة باش تقدر تاخذ المعرفة والتعلم تغيرت كيفما هضرنا عليها من قبل، راه المعدل الأساسي اللي كناخذوا بيه المعرفة حتى هو تغير.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



Moroccan Arabic : كانت طريقة الحصول على المعلومات مختلفة.مبقاش طاين الضغط فالاستدعاء الفردي، لكن القدرة على تذكر النص ولات كتتركز بزاف.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



Moroccan Arabic : وفي جوهر الأمر، دار عصر النهضة تغيير كبير في نهج التعلم ونشر المعرفة.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



Moroccan Arabic : عْلى عكس القْرودا، الإنسان البدائي ما بقاش كيستعمل يدِّيه باش يتمشّا عليهم أولا باش يهز الثقُلْ أولا باش يتعلّق فالشجر.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



Moroccan Arabic : كتتشابه اليد ديال الشمبانزي ورجليه في الحجم والطول، مما كيعكس استخدام اليد باش تهز الوزن في المشي المفصل.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



Moroccan Arabic : ليد دالإنسان طويلة من رجلو، بسلاميات مقادين.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



Moroccan Arabic : كشفت عظام الأيدي بحفريّات تتراوح أعمارها بين جوج مليون وثلاثة مليون عام عن هاذ التحوّل في اختصاص اليد، من التنقّل إلى المناورة.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



Moroccan Arabic : تيعتاقدو شي ناس أن عيش تجربة الأحلام الواضحة المحفزة تيعيي بزاف.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



Moroccan Arabic : السبب الرئيسي نتاع هاد الظاهرة هو نتيجة لأحلام اللي تتكون واضحة واللي كتوسع المدة الزمنية بين الحالات نتاع النعاس اللي تتكون فيه حركة العين مزروبة.

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



Moroccan Arabic : مع شوية نتاع نعاس دلحركة دلعين لمزروبة (REM) كل ليلة هاد لحالة اللي كتدوز فيها بتجارب نتاع نعاس ديالك وغادي تمشي حتا ميبقاش لمشكل فصحتك.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



Moroccan Arabic : هادشي كيعيِّي بزاف فحال إلا كتفيق كل عشرين أو تلاتين دقيقة تفرج فالتلفازة.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



Moroccan Arabic : التأثير تيعتامد على شحال من مرة تيحاول الدماغ أنه يعيش الحلم الواضح كل ليلة.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

Moroccan Arabic : الأمور ما مشاتش مزيان بالنسبة للإيطاليين فشمال إفريقيا من البداية تقريبًا. خلال أسبوع من إعلان الحرب الإيطالية فْ عشرة 10 يونيو 1940 /ألف أو تسعمية أو ربعين، الفرقة حداعش للفرسان البريطانيين ستولات على الحصن كابوزو/ Capuzzo فليبيا.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



Moroccan Arabic : شدو البريطانيين كبير المهندسين دالجيش الإيطالي العاشر، الجنرال لاستوتشي فواحد الكمينٍ غرب ميناء بردية.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



Moroccan Arabic : تقتل ف 28 يونيو القائد العسكري إيتالو بالبو حاكم ليبيا وخليفة موسوليني المتوقع بنيران صديقة فاش كانت الطيارة ديالو هابطة ف طبرق.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



Moroccan Arabic : كتلعب مبارزة السيوف فبزاف دلمستويات، ابتداءا من الطلبة نتاع الجامعات حتال البطولات لحترافية والأولمبية.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



Moroccan Arabic : هاد الرياضة كتلعب بشكل مبارزة، واحد تيبارز لاخر.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



Moroccan Arabic : الغولف لعبة كميستخدمو فيها اللاعبين لعصي باش يضربو لكرات ويحاولو يدخلوها فتقابي.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



Moroccan Arabic : كتلعب ثمنتاش حفرةٍ في الجولة العادية، وكيبدا اللاعبون عادةً من أول حفرة في الملعب وكيساليوا في الثمنتاش.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



Moroccan Arabic : اللعاب اللي تياخد ضربات قلال، ولا تيجري باش يمكل الدورة، تيربح.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



Moroccan Arabic : اللعبة كتكون فالربيع، والربيع اللي داير على التقبة منقوص وكيتسمى لخضر.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



Moroccan Arabic : ممكن أن نوع السياحة المعروف هو اللي تيربطوه الناس بالسفر: السياحة الترفيهية.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



Moroccan Arabic : هادشي تيوقع ملِّي الناس كتمشي لْ شي بلاصة مختلفة تماما على حياتهم اليومية المعتادة باش ترتاح أو تستمتع.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



Moroccan Arabic : غالبًا ما كتكون الشواطئ والمتنزهات والمخيمات هي البلايص اللي كيمشيوا لها السياح الترفيهيون بزاف.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



Moroccan Arabic : كتتعرف السياحة الثقافية على أنها السياحة اللي كيكون فيها الهدف من زيارة شي واحد لشي بلاصة هو أنه يتعرف على تاريخها وثقافتها.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



Moroccan Arabic : يمكن للسياح يزورو اماكن بزاف مهمة من بلد او ممكن يضلو بنفس المكان

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



Moroccan Arabic : وقد طالب المستعمرون ، الي شافو هذا النشاط ، بتعزيزات.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



Moroccan Arabic : العسكر لي كان فالصفوف الأمامية و لي كان فيه مَيْتين (200) واحد فالفوج اللّول و الثاني ديال نيو هامبشاير، تحث القيادة ديال الكولونيل جون ستارك و جيمس ريد ( لّي ولاّو من بَعد جنيرالات)

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



Moroccan Arabic : اتخذ رجال ستارك مواقع على طول السياج على الطرف الشمالي لمكان المستعمر.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



Moroccan Arabic : فاش المدّ الخفيف دار واحد الفجوه فالواد ديال ميستيك مَن جيهت الشمال الشرقي ديال بينينسولا، مشاو بزّربه باش يوسعو السياج بواحد الحيط قصير ديال الحْجَرْ.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



Moroccan Arabic : حط جريدلي أو ستارك واحد لوتد على بعد حوالي 100 قدم (30 مترًا) قدام السياج وأمر باش ميطلق حتى واحد النار حتى يدوزوه ضباط الجيش.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



Moroccan Arabic : اعتمدت الخطة الأمريكية على شن هجمات منسقة من ثلاثة اتجاهات مختلفة.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



Moroccan Arabic : يقدر الجنرال جون كادوالادر يدير هجوم باش يشتت لانتباه ضد الحامية البريطانية في بوردينتاون ويمنع أي تعزيزات.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



Moroccan Arabic : غياخد الجنرال جيمس أوينج 700 من عناصر المليشيا فالواد في عبارة ترينتون، وغيستولي على الجسر فوق خليج أسونبينك، غيمنع أي قوات معادية من أنها تهرب.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



Moroccan Arabic : الفرقة لهجومية الريسية نتاع 2,400 عسكري غادي تقطع لواد اللي بعيد ب 9 ميل من جيهت لغرب نتاع ترونتون، وغادي يتقسمو على جوج، واحد تحت غرين ولاخر تحت سوليفان، باش يديرو واحد لهجوم قبل لفجر.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



Moroccan Arabic : فاش كتبدل من ربع لنص ميل، مكتبقاش السرعة مهمة وكتولي قدرة التحمل شي حاجة ضرورية.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



Moroccan Arabic : ضروري خاص منافس في سباقات نصف ميل يكون من الدرجة الأولى، يكون رجل اللي يقدر يجيبها فجوج دقايق، عندو حقو من السرعة، ولكن خاص تتبرض القدرة على التحمل فأسوأ الحالات.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

Moroccan Arabic : أحسن توجاد للموسم دالجرا تيكون فيه الجرا فالوقت دالشتا مع شوية دلحديد للنص الفوقاني دالصحة.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



Moroccan Arabic : النظام دالتغذية لمزيان بوحدو مكافيش باش توصل لأداء النخبة ولكن يقدر يأثر بزاف على الصحة دليزاتليت الشباب.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



Moroccan Arabic : الحفاظ على طاقة صحية متوازنة وتتبع نظام فعال لشرب الماء وفهم مختلف أوجه التغذية التكيلية يقدر يعاون الرياضيين يطورو الأداء ديالهم ويزيد المتعة بالرياضة.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



Moroccan Arabic : جري المسافات القصيرة رياضة غالية شوية؛ واخا هكاك، كاين بزاف د مغالطات على المعدات القليلة اللي كتطلبها المشاركة.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



Moroccan Arabic : يقدرو يتشراو المنتوجات بحسب الحاجة ولكن يقدر يكون عند أغلبهم تأثير قليل على الأداء.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



Moroccan Arabic : يقدر الرياضيين يحسوا أنهم كيفضلوا شي منتوج حتى لو ما كانش كيوفر لهم شي فوائد حقيقية.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



Moroccan Arabic : يمكن اعتبار الذرة واحدة من الأساسيات لكل مادة.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



Moroccan Arabic : هدا كيان معقد بزاف كيتكون، حسب نموذج بور لبسيط، من نواة مركزية كتدور عليها الإلكترونات، كتشبه إلى حد ما الكواكب اللي كتدور على الشمس - شوف الشكل 1.1.

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



Moroccan Arabic : النةات كتكون من جوج دلجزيئات - النوترونات والبروتونات.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



Moroccan Arabic : تيكون عند البروتونات شحنة كهربائية إيجابية والنوترونات مكتكون عندهوم حتى شحنة. الإلكترونات عندهوم شحنة كهربائية سلبية.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



Moroccan Arabic : باش تقلّب الضحيه، خاصّك بعْدا تضرب دويره فمسرح الجريمه باش تضمن السلامه ديالك.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



Moroccan Arabic : خاصك ترد لبال للبلاصة اللي كاينة فيها لفيكتيم (الضحية) واش كاينين شي علامات حومر.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



Moroccan Arabic : إذا تآذيتي وأنت كتقدم مساعدة، فممكن تكون كتعاون باش تخلي الأمور تخياب وفقط.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



Moroccan Arabic : لقات الدراسة أن لكتآب والخوف والشعور بالكوارث عندهم علاقة مع لوجع ولعجز نتاع ناس اللي تضرهوم الضهر.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



Moroccan Arabic : غير آثار الكارثة، ماشي الاكتئاب والخوف اللي كانو سبب فجلسات الأنشطة أسبوعية منتظمة.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



Moroccan Arabic : الناس اللي تيشاركو فنشاط منتظم احتاجوا لْ دعم مهم فيما يخص النظرة السلبية للألم اللي تخلِّيهم يفرقوا مابين الألم المزمن أو عدم الشعور بالراحة من الحركة الجسدية الطبيعية.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



Moroccan Arabic : الشُّوف أولا القدرة عْلى النظر كيعتمد على الجهاز البصري، الأعضاء الحسنية أولا العينين.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



Moroccan Arabic : كاين بزاف دشكال دلعينين، واللي تيختالف التعقيد ديالهم بحسب لمتطلبات نتاع لعضو.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



Moroccan Arabic : الهياكل عندها قدرات ماشي بحال بحال، وحساسة للطول نتاع الموجات وعندها درجات مختلفة دلقسوحية، كما أنها كتحتاج لواحد لبروسيدور فشكل باش تعرف لمداخل والنماري اللي خاص تتدخل باش تخدم ناضية.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



Moroccan Arabic : الساكنة هي واحد المجموعة ديال الكائنات الحية من نوع معين داخل منطقة جغرافية معينة.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



Moroccan Arabic : فاش كيكونو كاع الناس مَن شي مجتمع عندهم نفس الصفات الظاهرية، فراه كيتسمّاو المونومورفيك.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



Moroccan Arabic : فاش شي ناس كيكون عندهم بزاف ديال النسخ من شي صِفه معينه فيهم، فراه كيتسماو بولومورفيك.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



Moroccan Arabic : مستعمرات نملة الجيش كتمشي وكتعشش في مراحل مختلفة حتى هي.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



Moroccan Arabic : في مرحلة التنقّل، كتمشي جيوش النمل في الليل، وكتوقف للعسكرة ف النهار.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



Moroccan Arabic : كتبدا المستعمرة في مرحلة الترحال فاش تتقلال لماكلة اللي كاينة. فهاد المرحلة، تقوم المستعمرة بعمل أعشاش مؤقتة كتتبدل كل نهار.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

Moroccan Arabic : استمرت هاذ الاقتحامات أو المسيرات اللي تيديروها البدو الرُحل لمدة 17 يومًا تقريبًا.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



Moroccan Arabic : شنو كتعني كلْمتْ سيلول؟ الكلمات ديال ¨سيلول جات من الكلما اليونانية ¨سيلا¨. و لّي كتعني ¨بيت صغير¨. و كان أول واحد لي استعمالها هو واحد الأخصائي ديال الميكروسكوب فاش كان كيلاحظ القَشره ديال الفلّين.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



Moroccan Arabic : الخلية هي الوحدة الأساسية لجميع الكائنات الحية، وكتتكون جميع الكائنات الحية من خلية واحدة أو أكثر.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



Moroccan Arabic : الخلايا أساسيّةٌ وحاسمةٌ بزاف لدراسة الحياة، وغالباً ما كتتسمى ¨وحدات البناء الأساسية للحياة¨.

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



Moroccan Arabic : تيحافض لجهاز العصبي على التوازن بأنه كيسيفط محفزات عصبية للصحة باش يخلي التدفق نتاع الدم خدام وميتقطعش.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



Moroccan Arabic : هاد نبضات لعصبية ممكن تدوز فالصحة باش تحميها من أي خطر محتمل.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



Moroccan Arabic : الأعاصير كتضرب مساحه صغيره، ماشي بحال العواصف الاخرى لي كتكون واعره، و لكن راه تقّدرْ تهرّس أي حاجا فطريها.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



Moroccan Arabic : الأعاصير كتقلّع الشّجَرْ، كتهرس الخشب ديال الديور و كتطيّر الطوموبيلات للسّما. و أخْيَبْ جوج فالميا ديال الأعاصير كتبقا كثر مَن تلاتتْ السوايع.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



Moroccan Arabic : هاد لعواصف لوحشية فيها ريح كتوصل ل 480 كيلومتر فالساعة (133 متر فالثانية، 300 ميل فالساعةà

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



Moroccan Arabic : كان البشر كيصاوبو العدسات ويستخدمونها للتكبير هادي آلاف وآلاف السنين.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



Moroccan Arabic : لكن أول تلسكوبات حقيقية تصنعات في أوروبا في أواخر القرن الـ 16.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



Moroccan Arabic : هاد التيبيسكوبات خدمات جوج دلعدسات باش لحوايج اللي بعاد يبانو قراب وكبار.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



Moroccan Arabic : غيبقى الجشع والأنانية معنا أبد الدهر، إن من طبيعة التعاون أنه منين تستفيد الغالبية، غتكون دائماً فرصة لكسب المزيد على المدى القصير في حال التصرف بأنانية.

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



Moroccan Arabic : على أمل أن معظم الناس يعرفو أن أفضل خياراتهم على المدى الطويل هي الخدمة مع بعض.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



Moroccan Arabic : بزاف دالناس تيحلمو بداك النهار اللي فيه الإنسان يقدر يسافر لنجم أخر ويكتشف عوالم أخرى، وبعض الناس تيقولو أشنو ممكن يكون على برا فالفضاء شي وحدين تيقولو كاينين الفضائيين ولا شي كل أخر للحياة فكوكب أخر.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



Moroccan Arabic : ولكن، يلا وقع هاذشي على الأرجح، ما غاديش يوقع مرة أخرى لفترة طويلة بزاف. النجوم منتشرة بزاف لدرجة أنه كاين تريليونات الأميال ما بين النجوم اللي كتعتبر ¨جيران¨.

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



Moroccan Arabic : ممكن فواحد النهار أن شي واحد فحفادك يوقف فعالم فضائي وتيفكر فالأسلاف لقدام ديالو.

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



Moroccan Arabic : كتتكون الحيوانات من بزاف ديال الخلايا. كياكلوا شي حاجات وكيهضموها لداخل. كاع الحيوانات كتقدر تتحرك.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



Moroccan Arabic : غير الحيوانات اللي عندها الدماغ (واخا ماشي كاع الحيوانات عندهم؛ بحال قنديل البحر كاع معندو الدماغ).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



Moroccan Arabic : كاينين الحيوانات في جميع أنحاء الأرض. كيحفروا في الأرض وكيعوموا في المحيطات وكيطيروا في السما.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



Moroccan Arabic : الخلية هي أصغر وحدة هيكلية ووظيفية كاينة في الكائن الحي (الأشياء).

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



Moroccan Arabic : كلمة الخليّة جايا من الكلمة اللاتينية cella واللي معناها غرفةٌ صغيرةٌ.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



Moroccan Arabic : إذا حطيتي كائنات حية تحت المجهر، فغادي تلاحظ أنها مكوّنة من مربعات أو كرات صغيرة.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



Moroccan Arabic : عالم البولوجيا النكليزي شاف مربعات صغار فالفرشي بالميكروسكوب.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



Moroccan Arabic : تيبانوا فحال البيوتا كان أول شخص تيْراقب الخلايا الميتة

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

Moroccan Arabic : العناصر والمركبات قادرة أنها تنتاقل من حالة إلى أخرى بلا متتغير.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



Moroccan Arabic : غاز النيتروجين عندو نفس الخاصيات بحال النيتروجين السائل. حالة السائل كثيفة ولكن الجزيئات بحال بحال.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



Moroccan Arabic : الما هو واحد المثال أخر. كيتكون الما من جوج ذرات ديال الهيدروجين و ذره وحدت ديال الأكسجين.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



Moroccan Arabic : كيهز التركيب الجزيئي راسو سواء كان في حالة غازية، أو سائلة، أو صلبة.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



Moroccan Arabic : واخا الحالة الفيزيائية دياله تقدر تتغير، ولكن حالته الكيميائية كتبقى كيفما هي.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



Moroccan Arabic : الوقت هو واحد الحاجات لي كابنا فينما مشيتي، و لي كيأثر على أي حاجا كنديروها. واخّا هاكاك صعيب باش نفهموه.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



Moroccan Arabic : الوقت قراو عليه العلماء ديال الدين و الفلسفه و الباحثين قبل آلاف السنين.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



Moroccan Arabic : كنعيشو الوقت بحال شي سلسلة ديال الأحداث لي جايا من المستقبل للحاضر للماضي.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



Moroccan Arabic : كنعيشو الوقت بحال شي سلسلة ديال الأحداث لي جايا من المستقبل للحاضر للماضي.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



Moroccan Arabic : تقدر تشد لحساب دلوقت لراسك وتبقا تلاحظ لمعاودة نتاع شي ظاهرة دورية. الظاهرة الدورية هي شي حاجة اللي كتوقع وتعاود توقع بشكل منتاظم.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



Moroccan Arabic : كتتسخدم لبيسيات اليوم باش تعالج التصاور والفيديوات.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



Moroccan Arabic : يمكن إنشاء رسوم متحركة متطورة على الكمبيونر، وكيستخدم هاد النوع من الرسوم المتحركة بزاف في التلفزيون والأفلام.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



Moroccan Arabic : الموسيقى ديما كتتسجل بكومبيوترات متطورة باش تتعالج الأصوات وتتدمج مع بعض.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



Moroccan Arabic : من فترة طويلة خلال القرن التسعتاش والعشرين، كان كيحسابهم السكان الأصليين ديال نيوزيلندا هم شعب الماوري، اللي اصطادوا الطيور العملاقة الي كتسمى المواس.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



Moroccan Arabic : عاد النظرية تبتات فكرة أن شعب الماوري هاجر من بولينيزيا فأسطول عظيم أوخدا نيوزيلندا من موريوري ، وأسس مجتمع زراعي.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



Moroccan Arabic : واخا هكاك كاينا أدلة جديدة على أن الموريوري كانوا مجموعة من بر ماوري الرئيسي واللي هاجروا من نيوزيلاندا إلى جزر الشاتام فين طوروا ثقافتهم المميزة والسلمية.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



Moroccan Arabic : كانت واحد لقبيلة أخرى فجزر شاتام، وهوما ماوريين اللي جاو من نيوزيلاندا.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



Moroccan Arabic : أطلقوا على أنفسهم اسم الموريوري وكان هناك عدد قليل من المناوشات وفي النهاية تم القضاء على الموريوري.

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



Moroccan Arabic : عاونونا الأفراد اللي شاركوا لعدة عقود في تقدير النقاط دقوتنا وعواطفنا، وفي نفس الوقت التقييم ديالنا الصريح للصعوبات بل حتى الإخفاقات.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



Moroccan Arabic : فاش تصنتنا للناس و هوما كيشاركو القصص ديالهم و ديال عائلاتهم و القصص التنظيمية، خدينا واحد النظره شامله على الماضي و على الشخصيات لي أثرات بواحد الشكل يا خايب يا زين على الثقافة ديال المنظمه

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



Moroccan Arabic : لفهم نتاع التاريخ دلواحد متيعنيش لفهامة نتاع الثقافة، ولكن تيعاون الناس على الأقل أنهم يعرفو فين كاينين فالتاريخ نتاع لمنظمة.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



Moroccan Arabic : فاش تصنتنا للناس و هوما كيشاركو القصص ديالهم و ديال عائلاتهم و القصص التنظيمية، خدينا واحد النظره شامله على الماضي و على الشخصيات لي أثرات بواحد الشكل يا خايب يا زين على الثقافة ديال المنظمه

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



Moroccan Arabic : في هاذ الحالة، عاون استحضار النماذج اللي فاتت للسلوك الريادي والنجاحات الناتجة الناس على أنهم يستوعبو التغيّرات الجديدة واتجاه الكنيسة المحليّة الجديد.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



Moroccan Arabic : هاد قصص النجاح قللات من مخاوف التغيير، بينما خلقت ميول إيجابية للتغيير في المستقبل.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



Moroccan Arabic : أنماط التفكير التجميعي هي أساليب لحل المشاكل تجمع أفكار أو مجالات مختلفة باش يتلقا الحل.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

Moroccan Arabic : هاد لعلية كترزك على السرعة والذكاء والدقة وحتى التعرف على لحقائق وإعادة تطبيق التقنيات اللي كاينين وجمع لمعلومات.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



Moroccan Arabic : العامل الأهم فهاد لعقلية هو: كاين غير جواب واحد صحيح. ممكن تفكر فجوج أسئلة، يا صحيح ولا غلط.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



Moroccan Arabic : هاد النوع من التفكير كيرتبط بواحد العلم معين أو بإجراءات معيارية.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



Moroccan Arabic : الناس اللي عنده هاد طريقة التفكير تيكون تفكيرهم منطقي وقادرين على حفظ الأنماط وحل المشاكل ويخدمو الاختبارات العلمية.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



Moroccan Arabic : الإنسان هو أكثر الكائنات موهبةً لقراية نتاع لعقول دلآخرين.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



Moroccan Arabic : هذا كيعني أننا قادرين على أننا نتنبئو بداكشي اللي عارفينو الناس لوخرين أو كيقصدوه أو كيآمنو به أو كيعرفوه أو باغيينو.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



Moroccan Arabic : من بين هاد القدرات، فهم نية دلوخرين مهم بزاف. تيخلينا نفهمو الغموض المحتمل اللي كاين ف الحركات الجسدية.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



Moroccan Arabic : على سبيل المثال، إذا شفتي شي شخص كيهرس نافذة طوموبيل، فمن المحتمل أنك تفترض أنه كيحاول يسرق طوموبيل نتاع شي واحد غريب.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



Moroccan Arabic : وممكن يتحكم عليه بشكل مختلف إذا كان جلا سوارت نتاع الطوموبيل ديالو وكانت هي اللي كان كيحاول يقتحامها.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



Moroccan Arabic : كيعتمد التصوير بالرنين المغناطيسي MRI على ظاهرة فيزيائية كتسمى الرنين المغناطيسي النووي (NMR)، واللي اكتشفها فيليكس بلوش (خدام فجامعة ستاندفورد) و إيدوارد بورسيل (من جامعة هارفرد) فالثلاثينات.

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



Moroccan Arabic : في هاذ الرنين، كتتسبب المجالات المغناطيسيّة والموجات دالراديو ف أنها كتحث الذرّات على أنها تصيفط إشارات لاسلكية دقيقة.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



Moroccan Arabic : في عام 1970، اكتشف رايموند داماديان، وهو طبيب وعالم دلأبحاث، الأساس اللي تبنى عليه استخدام التصوير بالرنين المغناطيسي كوسيلة للتشخيص الطبّي.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



Moroccan Arabic : بعد أريع سنوات، تعكات براءة اختراع، واللي كانت أول براءة اختراع في العالم كتتعطا في مجال التصوير بالرنين المغناطيسي.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



Moroccan Arabic : في عام 1977 كمل الدكتور داماديان لمصاوبة نتاع أول ماسح ضوئي للتصوير بالرنين المغناطيسي ¨لكامل الجسم¨، واللي كيتسمى اليوم ب¨اللي لا يقهر¨.

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



Moroccan Arabic : كيحفز الاتصال غير المتزامن على تخصيص الوقت للتأمل والتفاعل مع الناس الآخرين.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



Moroccan Arabic : كيمكن للطلاب أنهم يخدمو وفقاً لسرعة نتاعهم الخاصة ويتحكمو فوتيرة المعلومات التعليمية.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



Moroccan Arabic : زيد على داكشي أنه كاين قيود زمنية أقل مع إمكانية تحديد ساعات عمل فليكسيبل. (بريمر، 1998)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



Moroccan Arabic : كيسمح استخدام الإنترنت أوشبكة الويب العالمية للمتعلمين باش يوصلوا للمعلومات فكل الأوقات.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



Moroccan Arabic : يمكن للطلبة حتا هوما يصيفطو أسئلة إلى الأساتذة في أي وقت من النهار ويتوقعو إجابات سريعة بشكل معقول، بدلاً من أنهم يتسناو الاجتماع اللي جاي وجهًا لوجه.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



Moroccan Arabic : نهج التعليم فمابعد الحداثة تيعطي حرية ويبعد على السلطوية. مكايناش غير طريقة وحدة اللي صالحة للتعليم.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



Moroccan Arabic : في الواقع، ماكاينش شي حاجة وحدة مزيانة يتعلمها لواحد. فالتعلم كيوقع في التجربة بين المُتعلم والمعرفة المُقدَمة.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



Moroccan Arabic : تجربتنا الحالية مع طرق اعتماد التلميذ على راسو وتقديم المعلومة والتعلم اللي كيعتامد على التلفزة كتبين هاد النقطة.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



Moroccan Arabic : بزاف منا تيتفرجو فبرنامج تلفزي اللي متغلق بشي تجربة اللي ماعمرنا نشاركو ولا نطبقو فيها ديك المعرفة.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



Moroccan Arabic : ما غاديش نصايب الطوموبيل أو ماغاديش نبني النافورا لي ورا الدار او ماغاديش نسافر للبيرو باش نشوف الأثار القديمه او ماغاديش نصلح الدار ديال الجيران.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



Moroccan Arabic : بفضل روابط كبلات الألياف الضوئية اللي مدفونة فأوروبا والأقمار الصناعية اللي عندها النطاق عريض، جرينلاند متصلة جيدًا 93 ٪ من السكان عندهم إمكانية الوصول للأنترنيت.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

Moroccan Arabic : لوطيل أولا دار ضيافة (على حسب فين غتكون) غايكون فيه لويفي ولا خيط دلانترنيت، وكاع لبلايص دسكنى عندهم قهوة فيها لويفي ولا شي حاجة فيها ويفي بوبليك.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



Moroccan Arabic : كيفما قولنا من قبل، واخا أن كلمة ¨إسكيمو¨ ما زالت مقبولة في أمريكا، إلا أنها كتعتبر تحقير بالنسبة لبزاف ديال سكان القطب الشمالي غير الأمريكيين وخاصةً في كندا.

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



Moroccan Arabic : واخا تمع سكان نتاع غرينلاند لأصليين كيخدمو ديك لكلمة، خاص لأجانب ميخدموهاش.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



Moroccan Arabic : السكان الأصليين نتاع غرينلاند تيسميو راسهم إينويت فكندا و كالاليك (كالاليت)، غرينلاندر، فغرينلاند.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



Moroccan Arabic : الجريمة، وسوء النية تجاه الأجانب بشكل عام ماشي معروفة في الواقع في جرينلاند. حتى في المدن ماكيناش ¨مناطق الخطر.¨

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



Moroccan Arabic : يقدر يكون المناخ البارد هو الخطر الحقيقي الوحيد اللي غادي يواجهه الأشخاص غير المستعدين له.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



Moroccan Arabic : إذا زرتي غرينلاند فالمواسم دالبرد (مع الأخذ بعين الاعتبار أنك كلما مشيتي جيهت الشمال كيولي الجو أكثر برودة)، فمن الضروري تدي معاك حواج سخونين.

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



Moroccan Arabic : يمكن الأيام الطويلة فالصيف دِّير مشاكل فالحصول على النعاس الكاف يإضافة للمشاكل الصحية اللي مرتبطة بيه.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



Moroccan Arabic : في فصل الصيف، ديروا بالكم من البعوض النوردي واخا ما كينقلش أي أمراض، ولكن يقدر يكون مزعج.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



Moroccan Arabic : لقتصاد نتاع سان فرانسيسكو متنوع لاحقاش هي وجهة سياحية مرموقة.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



Moroccan Arabic : مجالات التشغيل لكبيرة هي لخدمات المهنية والحكومة والمالية والتجارة والسياحة.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



Moroccan Arabic : ظهورديالها المتكرر في الموسيقى والأفلام والأدب والثقافة الشعبية عاون على أن المدينة ومعالم ديالها تولي معروفة حول العالم.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



Moroccan Arabic : طورات سان فرانسيسكو بنية تحتية سياحية كبيرة فيها بزاف دلوطيلات والريسطورات وبلايص واعرة دلمؤتمرات.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



Moroccan Arabic : سان فرانسيسكو من بين لبلايص اللي فلبلاد وفيها مطاعم آسيوية: كورية وتايلاندية وهندية ويابانية.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



Moroccan Arabic : السفر لعالم والت ديزني بحال شي حج عند بزاف ديال العائلات ديال مريكان

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



Moroccan Arabic : ال ¨زيارة¨ النموذجية كتضمن السفر إلى مطار أورلاندو الدولي ، والانتقال بالطوبيس/الحافلة لْ أحد لوطيلات ديال ديزني فالموقع ،أو تدواز/قضاء حوالي سيمانة بلا مغادرة أراضي ديزني ، والرجوع ل الدار.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



Moroccan Arabic : كيان بزاف نتاع لختلافات، ولكن هادشي غير اللي تيقولو الناس فاش تيهضرو على ¨لمشية لديزني وورلد¨.

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



Moroccan Arabic : بزاف دالتذاكر اللي كتباع فالأنترنت فمواقع الدلالة بحال إيباي أولا كريغسليست هي تذاكر بارك هوبر اللي كتستعمل لعدة أيام .

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



Moroccan Arabic : ديزني منعات هاد لخدمة لاحقاش كتدار بزاف: التذاكر ميمكنش ترونسفيرا (تتحول).

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



Moroccan Arabic : أي مخيم تحت الحافة في غراند كانيون خاصه تصريح للتخييم بالليل.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



Moroccan Arabic : الرخص مكتعطاش بزاف باش نحافضو على الواد، وكتكون متاحة فالنهار اللول من الشهر، ربع شهور قبل من الشهر ديال لبدية.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



Moroccan Arabic : وهاكّا الموافقة ديال بلاد الرجوع لي كتبدا فأي وقت، مكتولي صالحا حتال الاول ديال يناير

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



Moroccan Arabic : كتكون بلايص اللي شعبية بزاف، بحال Bright Angel Campground اللي حدا Phantom Ranch، عمومًا عامرة بالطلبات اللي كتجي في التاريخ الأول، حيث كتتحل للحجوزات.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



Moroccan Arabic : كاين عدد قليل نتاع رخصات اللي تيتعطاو للدخول فالمرة اللولة، واالي كيتسرباو للوالة.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



Moroccan Arabic : الدخول إلى جنوب أفريقيا بالطوموبيل طريقة زوينة باش يشوف لواحد الجمال دالمنطقة زيد على أنه كيوصلك لشي بلايص برا ديال الطرق السياحية اللي موالفة.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

Moroccan Arabic : يمكن يدَّار داكشي بسيارة/طوموبيل عادية بواحد التخطيط دقيق/متقون ولكن كينصحو بزاف باستخدام سيارة/ طوموبيل الدفع الرباعي/ الكاطكاط.أو ما يمكنش الوصول لْ بزاف ديال البلايص إلا باستخدام قاعدة عجلات عالية الدفع 4x4/كاط فْوَ كاط.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



Moroccan Arabic : وأنت كتخطط خاصك تعرف أنه واخا جنوب إفريقيا مستقرة فراه ماشي كاع الدول اللي حداها بحالها.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



Moroccan Arabic : المتطلبات و المصاريف ديال الفيزا كيختالفو من دولة لدولة و لي كيتحكم فيها البلد لي جاي منو.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



Moroccan Arabic : كل بلاد عندها القوانين ديالها الخاصة المتعلقة بأغراض الطوارئ اللي خاص تتواجد في السيارة.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



Moroccan Arabic : شلالات فيكتوريا بلد في غرب زيمبابوي مع حدود ليفينجستون زامبيا و قرب بتسوانا

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



Moroccan Arabic : تقع المدينة حدا الشلالات مباشرة، أو هي نقطة الجذب الرئيسية، ولكن هاد الوجهة السياحية المشهورة كتوفر للباحثين على المغامرة والمتنزهين بزاف دْ الفرص باش يجلسوا فيها أطول مدة.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



Moroccan Arabic : في موسم الأمطار (من نونبر إلى مارس)، غيرتافع منسوب الما وغادي تكون الشلالات أكثر إثارة.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



Moroccan Arabic : غادي تفزك إذا تمشيتي فوق لقنطرة ولا تمشيتي فطريق دريح حدا الشلال.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



Moroccan Arabic : من جهة أخرى، المنسوب العالي ديال الما هو اللي مغيخليكش تشوف الشلال مزيان — لاحقاش كاين بزاف دلما!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



Moroccan Arabic : مدفن توت عنخ امون KV 62 هو اشكر مدافن الوادي، مشهد هوارد كارتر من العام 1922 اكتشاف مدفن ملكي الملك لصغير سليم

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



Moroccan Arabic : بالمقارنة مع معظم المقابر الملكية الأخرى، لقبر نتاع توت عنخ آمون بالكاد كيستاهل يتشاف، لاحقاش صغير بزاف وفيه زواق قليل.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



Moroccan Arabic : أي شخص مهتم باش يشوف دليل على الأضرار التي وقعات للمومياء فاش كانوا كيحاولوا يزولوها من التابوت غادي تجيه خيبة أمل لحقاش الرأس والكتاف غير هما اللي متشافين.

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



Moroccan Arabic : الثروات نتاع لقبر مبقاوش فيه، وتحولو للمتحف المصري فالقاهرة.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



Moroccan Arabic : الزوار لي وقتهم محدود يقضو وقتهم في مكان تاني.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



Moroccan Arabic : فوم كروم بعيدة ب 12 كيلومتر من سيم ريب. هاد المعبد اللي فالقمة تبنا فالقرن التاسع فاش كان الحكم ديال الملك ياسوفارمان.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



Moroccan Arabic : لجو لمظلم نتاع لمعبد ولمنظر من فوق لاك نتاع تونل ساب تيخلي التسلق نتاع الجبيلة يستاهل.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



Moroccan Arabic : تقدر تجمع ما بين زيارة الموقع بطريقة مزيانة وتدير رحلة بالمركب للبحيرة.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



Moroccan Arabic : خاصك تدوز من أنكور باش تدخ للمعبد، داكشي باش مخصكش تنسا تجيب معاك لباسبور ديالك فاش تكون غادي ل Tonle Sap.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



Moroccan Arabic : القدس هي أكبر مدينة وعاصة إسرائيل واخا أغلب الدول الأخرى والأمم المتحدة مكتعتارفش بيها أنها عاصمة إسرائيل.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



Moroccan Arabic : لمدينة لقديمة في تلال يهودا عندها تاريخ زوين كيمتد لآلاف السنين.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



Moroccan Arabic : لمدينة لمقدسة للأديان السماوية الثلاث - اليهودية والمسيحية والإسلام ، وهي بمثابة مركز روحي وديني وثقافي.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



Moroccan Arabic : نظرا للأهمية الدينية للمدينة، خصوصا لبلايص لكثيرة اللي في منطقة لمدينة لقديمة، القدس وحدة من الوجهات السياحية الرئيسية ف إسرائيل.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



Moroccan Arabic : القدس فيها بزاف دلبلايص التاريخية والأثرية والثقافية ومراكز وقهاوي ومطاعم حيوية وعامرة.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



Moroccan Arabic : دولة الإكوادور كتفرض أنه خاص المواطنون الكوبيون توصلهوم برية دعوة قبل ميدخلو الإكوادور عن طريق المطارات الدوليّة أو نقاط الدخول الحدوديّة.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



Moroccan Arabic : هاد الرسالة/ الخطاب خاص يتصادق عليه/تسنيه وزارة الخارجية الإكوادورية ، أو كيتوافق مع متطلبات معينة.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

Moroccan Arabic : هاد لمتطلبات تدارت باش تنظم لهجرة مابين الدول بجوج.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



Moroccan Arabic : خاص المواطنين الكوبيين اللي عندهوم بطاقة الإقامة الأمريكية الدائمة يمشيو لمقر قنصلية الإكوادور باش ياخدو إعفاء من هاذ الشرط.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



Moroccan Arabic : خاص لباسبور ديالك يكون صالح لمدة 6 شهور من بعد تاريخ الرحلة نتاعك. غاتحتاج تيكيت نتاع الرحلة/وموراها باش تتثبت لمدة نتاع لجلاس ديالك تما.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



Moroccan Arabic : الرحلات كيكونو رْخص مع بزاف ديال الناس، داكشي علاش إيلا وحدك أولا غير نتا و صاحبك، حلول تلقا ناس اخرين و جمع شي مجموعه فيها ربعا (4) تال ستا (6) ديال الناس باش تجيكم رخيصا.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



Moroccan Arabic : واخا هكاك، مخاصش يكون هادشي خارج شواغلك، لحقاش غالباً ما كتتتغير أماكن السياح باش يعمرو الطوموبيلات.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



Moroccan Arabic : كيبان الأمر في الواقع وكأنه طريقة باش يتقولبو الناس ويسحابلهم خاصهم يخلصو كتر.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



Moroccan Arabic : داك الجبل لي فوق الشمال ديال تشوبيتشو هو جبل عالي بزاف و غالبا كيكون خلفيه لبزاف ديال التصاور ديال الآثار.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



Moroccan Arabic : كيبان الأمر صعيب شوية من لتحت، وهو طلوع شديد الانحدار وصعيب، ولكن معظم الأشخاص اللي كيتمتعون بلياقة معقولة خاص يكونوا قادرين على الوصول ف 45 دقيقة.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



Moroccan Arabic : كيتحطو السلالم دلحجر على طول معظم الطريق، وكتتوفر الكابلات الفولاذية في الأقسام اللي منحدرة بزاف.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



Moroccan Arabic : بعد هادشي اللي تقال، توقع أن تفك راسك، وكون علا بال في الأجزاء اللي منحدرة بزاف، خصوصا فاش تكون فازگ، حيث يمكن تولي خطيرة بزربة.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



Moroccan Arabic : كاين ةاحد لغار خاص تدوز منو باش توصل للقمة، نازل شوية ومزير.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



Moroccan Arabic : أحسن وسيلة باش تشوف لبلايص والحياة البرية نتاع غالاباغوس هي لباطو، بحال كيف مدار تشارلز داروين ف 1835.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



Moroccan Arabic : كتر من 60 سفينة سياحية كتدور فالما ديال غالاباغوس - هازين بين 8 حتال 100 مسافر.

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



Moroccan Arabic : أغلب الناس تيحجزو بلايصهم مسبقا (الباطويات تيكونو دايما عامرين فموسم الذروة)

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



Moroccan Arabic : تأكد باللي الوكيل اللي غادي تحجز عنده متخصص في جزر غالاباغوس وكيعرف مزيان مجموعة متنوعة ديال السفن.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



Moroccan Arabic : غادي يضمن داكشي تكون منطقة اهتماماتك / أو قيودك مطابقة مع السفينة /الباطو اللي مناسب/موالمهم ليهم كتر.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



Moroccan Arabic : قبل ما يوصلوا السبليون في القرن الستاش، كان شمال تشيلي كيخضع لحكم الإنكا وكان السكان الأصليين الأراوكانيون (مابوتشي) كيسكنوا في وسط وجنوب تشيلي.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



Moroccan Arabic : كانو لمابوتشي سكان أمريكيين أصليين مستقلين اللي تمصو وسط لحكم نتاع اللي تيهضرو سبنيولية من بعد لاستقلال نتاع الشيلي.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



Moroccan Arabic : واخا أن تشيلي علنات على استقلالها في عام 1810 (وسط حروب نابليون التي خلات إسبانيا بلا حكومة مركزية عاملة لمدة عامين)، ولكن النصر الحاسم على الإسبان ما تحققش حتى لعام 1818.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



Moroccan Arabic : جمهورية دومينيكا هي دولة كارييبية اللي شادة النص الشرقي نتاع جزيرة هيسبانيولية، اللي كاتشاركها مع هايتي.

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



Moroccan Arabic : زيد على أنه كاين تماك شواطئ فيها رملة بيضاء ومناظر طبيعية جبلية، راه البلاد كتعتبر موطن ديال أقدم مدينة أوروبية في الأمريكتين، وهي دابا جزء من سانتو دومينغو.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



Moroccan Arabic : لجزيرة كانت فلول مسكونة بالتاينوس ولكاريبس. لكاريبس كانو ناس تيهضرو الأرواكانية واللي جاو حوالي 10,000 مور الميلاد.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



Moroccan Arabic : شي سنولت قلال من مور ماجا لمستعمر الأوروبي، لمستعمر السبنيولي نقص الشعب نتاع التاينوس.

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



Moroccan Arabic : على حسب الراهب بارتولومي دي لاس كاساس (معاهدة جزر الهند)، الغزاة السيليون قتلوا تقريبا شي 100,000 من شعب التاينوس ما بين عام 1492 و1498.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



Moroccan Arabic : Jardín de la Unión. تبنات هاد لبلاصة على أساس دير للراهبات فالقرن 17، واللي باقي منها غير بناية Templo de San Diego اللي باقية واقفة.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

Moroccan Arabic : خدامة دابا كساحة مركزية، ودائماً كيتدارو فيها بزاف دلحوايج ليلاً ونهاراً.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



Moroccan Arabic : كاين بزاف نتاع لمطاعم دايرين على الجردة، ومور الظهر وفلعشية تيكونو حفلات اللي تيدارو فلبالكون اللي وسط الجردة.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



Moroccan Arabic : Callejon del Beso (زقاق القبلة). جوج بالكونات بينهم 69 سم فقط، عبارة عن موطن لأسطورة حب قديمة.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



Moroccan Arabic : غيعاودولك شي دراري القصة مقابل قروش قليلة.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



Moroccan Arabic : جزيرة بوين هي رحلة نهارية مشهورة أو رحلة في الويكاند كيمكن لك تدير التجديف بالكاياك وتمشي لمسافات طويلة وفيها المتاجر والمطاعم وبزاف ديال الحوايج الأخرين.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



Moroccan Arabic : هاد المجتمع الأصيل كاين فْ Howe Sound حدا فانكوفر ، أو يمكن توصل ليه بسهولة عن طريق الطاكسيات المائية اللي مبرمجة باش تغادر جزيرة Granville في وسط مدينة فانكوفر.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



Moroccan Arabic : الرحلة إلى ممر Sea to Sky أساسيّة للناس اللي كيستمتعون بالأنشطة الخارجية.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



Moroccan Arabic : ويستلر (اللي بعيدة بساعة ونص على فانكوفر) غالية ولكن معروفة بسباب الألعاب الأولمبية الشتوية نتاع 2010.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



Moroccan Arabic : في الشتاء، استمتع بأفضل تجارب التزلّج في أمريكا الشماليّة، وفي الصيف، جرّب ركوب الدرّاجات الجبليّة الأصيل.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



Moroccan Arabic : التراخيص كتحجز مسبقا. خاصك رخصة باش تدوز اليلة ف سيرينا.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



Moroccan Arabic : محمية سيرينا هي بوحدها اللي كتقدم بلاصة دالنعاس وماكلة سخونة زايدين على التخيام. لا ليونا و سان بيدريلو و لوس باتوس كيوفرو غير التخيام بلا ماكلة.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



Moroccan Arabic : يمكن يتخادو تصاريح المنتزه مباشرة من محطة رانجر في بويترو خمينز، لكن مكيقبلوش بطاقات الائتمان.

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



Moroccan Arabic : بارك سيرفيس (MINAE) متيعطيش الرخص نتاع لبارك فكتر من شهر قبل لوصول لمتوقع.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



Moroccan Arabic : كتقدم مقهى CafeNet El Sol خدمة ريزيرفاسيون مقابل رسوم بقيمة 30 أو 10 دولار للتيكيت نتاع نهار واحد فقط؛ التفاصيل على صفحة Corcovado.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



Moroccan Arabic : جزر كوك هي دولة من جزر متابطين بشكل حر مع نيوزيلندا، وكاينة في بولينيزيا، في وسط جنوب المحيط الهادئ.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



Moroccan Arabic : هو أرخبيل فيه 15 جزيرة منتشرين على مساحة زايدة على 2.2 مليون كيلومتر مربع من المحيط.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



Moroccan Arabic : لاحقاش فيهم نفس توقيت بحال هاواي، تيتعتابرو لجزر بحال ¨هاواي السفلى¨.

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



Moroccan Arabic : واخا هي صغيرا، كانت كتفكر الزوار ديال هواي لي كبار فالسن بكيفاش كانت قبل قيام الدوله بلا كاع ديك الفنادق السياحية الكبيرا و ديك لي زادوه.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



Moroccan Arabic : مكاينش في جزر كوك حتا شي مدن ولكنها كتتكون من 15 جزيرة مختلفة. أهمها راروتونجا وإيتوتاكي.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



Moroccan Arabic : في البلدان المتقدمة اليوم، ترفع مستوى المبيت والإفطار الفاخر لواحد الشكل فني.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



Moroccan Arabic : في التالي، باين انه كاين تنافس مابين الناس اللي كيوفروا بلايص ديال المباتة والفطور على جوج حاجات مهمين هما المباتة والفطور.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



Moroccan Arabic : وعلى حسب هاذشي، كيمكن الواحد يلقى أفخم أنواع الفراش في أفضل هاد المؤسسات، وممكن لحاف مصنوع يدويًا أو شي ناموسية عتيقة.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



Moroccan Arabic : يقدر يكون في الفطور الماكلة الموسمية ديال المنطقة أو طبق خاص بالمضيف ديالك.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



Moroccan Arabic : لبلاصة تقدر تكون واحد لبني تاريخي قديم فيه فراش أثري ولارض مزوقة ولابيسين.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



Moroccan Arabic : باش تركب طوموبيل ديالك الخاصة وتنطالق بيها ف رحلة طويلة عندها واحد لجاذبية ذاتية كتكون فلبساطة ديال الشي.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

Moroccan Arabic : على عكس الطوموبيلات الكبار، ربما تكوني مولف على السوكان ديال الطوموبيل ديالك و عارف الحدود ديالها.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



Moroccan Arabic : التخييم فشي ملكية خاصة أولا فمدينة كيفما كان لحجم ديالها تيجبد الحضية.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



Moroccan Arabic : باختصار، طوموبيلتك وسيلة مزيانة باش تدير رحلة برية، ولكن قليل فين كتكون في حد ذاتها وسيلة ¨للتخييم¨.

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



Moroccan Arabic : تقدر تخيم ف الطوموبيل إذا كانت عندك ميني فان كبيرة أو شي طوموبيل كاطكاط أو سيدان أو ستيشن واغن فيها كوسانات قادر كاتطوا.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



Moroccan Arabic : شي أوطيلات فيهم التراث نتاع العصر الذهبي د السكك الحديدية البخارية أولا عابرات المحيط؛ قبل الحرب العالمية الثانية فالقرن 19 ولبدية دالقرن 20.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



Moroccan Arabic : هاد لوطيلات كانو تيجلسو فيهم الشبعانين ولمشهورين، وغالبا فيهم غدا مزيان والليل تيدوز واعر.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



Moroccan Arabic : التجهيزات لقديمة والنقص نتاع وسائل الراحة ولقدومية حتا هي من لمميزات نتاعها.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



Moroccan Arabic : فلوقت اللي تيكونو ملكية خاصة، تيستاضفو شي مرات رؤساء الدول الزوار وشخصيات مرموقة.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



Moroccan Arabic : يقدر يفكر المسافر اللي عنده بزاف ديال الفلوس أنه يدير رحلة حول العالم، مع إقامات متقطعة في بزاف من هاذ الاوتيلات.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



Moroccan Arabic : شبكة تبادل الضيافة هي المنظمة اللي غادي تربط المسافرين بالسكان المحليين في المدن التي غادي يزوروها.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



Moroccan Arabic : الانضمام لهاد الشبكة تيتطلب ملئ استمارة عبر الانترنت وصاف؛ واخا شي شبكات تيعطي أو تيطلب إثباتات إضافية.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



Moroccan Arabic : ومن بعد كتقدم لائحة ديال المضيفين المتاحين إما مطبوعة و / أو ف الأنترنت، وفبعض المرات مع المراجع والتعليقات ديال المسافرين الآخرين.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



Moroccan Arabic : أطلقت منصة Couchsurfing في يناير 2004 منين ما قدراتش المبرمجة كاسي فينتون تلقى بلاصة للإقامة في أيسلندا من بعد ما لقات على طيارة رخيصة لتما.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



Moroccan Arabic : سيفط شي إيمايلات للطلبة ف الجامعة المحلية ووصلاتو بزاف نتاع عروض السكن المجاني.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



Moroccan Arabic : كتلبي النزلات لحاجات نتاع الشباب - ضيوف اللي تيمشيولها تيكونو فالعشرينيات - ولكن غالباً ما كتلقى مسافرين أكبر سناً كاينينحتا هوما.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



Moroccan Arabic : نادرا فين غاتشوف عائلات عندهم دراري صغار، ولكن كتسمح شي أوطيلات دالشباب أنهم يكونو ف غرف خاصة.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



Moroccan Arabic : غتكون مدينة بكين في الصين المدينة المضيفة للألعاب الأولمبية الشتوية في عام 2022، الشي اللي غيخليها أول مدينة غتستاضف الألعاب الأولمبية الصيفية والشتوية بجوج .

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



Moroccan Arabic : بكين غادي تستضيف حفل الافتتاح والختام وفعاليات الجليد الداخلية.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



Moroccan Arabic : تظاهرات التزلج لوخرين غايكونو فمنطقة تايزيشنغ للتزلج في زهانغجياكو اللي بعيدة ب 220 كيلومتر (140ميل) على بيكين.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



Moroccan Arabic : معظم المعابد عندها عيد سنوي تيبدا من نونبر حتال النص فماي، وهادا كيختالف بحسب كل الجدول السنوي ديال كل معبد.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



Moroccan Arabic : أغلب احتفالات المعبد تتكون مع عيد ميلاد المعبد أو عيد ميلاد شي واحد فالرئاسة ديالها أو شي حدث كبير متعلق بالمعبد.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



Moroccan Arabic : كتكون احتفالات معبد كيرالا مهمة تتشاف، فيها مسيرات منتظمة نتاع فيلة مزوقين وجوق المعبد واحتفالات أخرى.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



Moroccan Arabic : المعرض العالمي (المعروف بسمية المعرض العالمي، أو ببساطة المعرض) هو مهرجان دولي كبير ديال الفنون والعلوم.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



Moroccan Arabic : الدول المشاركة كتقدم عروض فنية وتربوية فالأجنحة الوطنية باش تبين قضايا عالمية أو ثقافة وتاريخ بلادهم.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



Moroccan Arabic : المعارض البستانية الدولية هي أحداث متخصصة في عرض الأزهار والحدائق النباتية وأي حاجة أخرة عندها علاقة بالنباتات.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

Moroccan Arabic : واخا أنها ممكن توقع من الناحية النظرية كل عام (حيث موجودة في دول مختلفة)، ولكن راها ماشي هكاك من الناحية العملية.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



Moroccan Arabic : هاد لمناسبات كاتبقى من ثلاثة تال ست شهور، وكتكون فوق أرضية مكتقلش على 50 هكتار.

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



Moroccan Arabic : كاين بزاف نتاع لفورمات دلأفلام اللي تخدمات فكاع السنوات اللي دازت. الفيلم اللي ستاندارد 35 مليمتر (36 ف 24 مليمتر نيغاتيف) هو اللي منتاشر بزاف.

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



Moroccan Arabic : عادةً تقدر تتجدد بسهولة إلى حد ما أدا تسالات، وكتعطي دقة مماثلة تقريباً لـكاميرا DSLR الحالية.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



Moroccan Arabic : شي صيغ متوسطة نتاع الأفلام كتخدم بصيغة 6 ف6 سنتمتر، وأكثر تحديدا ب 56 ف 56 ميليمتر نيكاتيف.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



Moroccan Arabic : هذا يعطي دقة أربعة أضعاف دقة سالب 35 مم (3136 مم 2 مقابل 864).

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



Moroccan Arabic : الحياة البرية هي من بين التحديات للمصور وخاصو يكون تيجمع بين الزهر الزين والصبر والتجربة ولمعدات لمزيانين.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



Moroccan Arabic : غالب مكتعطاش لتصوير البرية لقيمة ديالو، ولكن كيفما تيقولو على التصوير بصفة عامة، صورة وحدة كتكون بألف كلمة.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



Moroccan Arabic : تصوير البرية كيتطلب عدسة تقريب، واخا تصوير نتاع شي حوايج بحال سرب دطيور ولا شي مخلوق صغير بزاف كيحتاج عدسات أخرين.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



Moroccan Arabic : صعيب نلقاو بزاف دالحيوانات الدخيلة ، وحدائق الحيوانات كتحط قواعد باش ميتخادوش صور لأغراض تجارية.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



Moroccan Arabic : لحيوانات دلبرية يقدرو يكونو حشمانين ولا أكريسيف. ولجو يقدر يكون بارد ولا سخون ولا يقدر يكون عدواني.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



Moroccan Arabic : كاين فالعالم كثر من خمسلاف/5000 لغة مختلفة ، فيها كثر من عشرين لغة عندها خمسين50 مليون متحدث أو أكثر.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



Moroccan Arabic : لكلمات اللي كيكونو مكتوبين تيكونو ساهلين فلقراية. وهادي هي لحالة نتاع لادريسات اللي صعيب أنهم يتنطقو.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



Moroccan Arabic : بزاف نتاع البلدان كتكون فصيحة فالإنجليزية، وتقدر تتوقع معرفة محدودة - خصوصا فالشباب.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



Moroccan Arabic : تخيّل، إلا بغيتي، شي راجل مانكوني وبوستونيوني وجامايكي وسيدنيسايدر جالسين على طبلة وكيتعاشاو في مطعم في تورونتو.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



Moroccan Arabic : راهم كيتباسطو مع بعضياتهم بقصص من المناطق اللي جاو منها ، تيرويوها بطريقة النطق ديالهم المتميزة أو باللكنة المحلية.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



Moroccan Arabic : الشرا دلماكل من السوبير مارشي غالبا تيكون أرخص طريقة. وتيكون أحسن حل هو هو لفاست فود فلوقت اللي مكيناش فرصة لواحد يطيب.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



Moroccan Arabic : ولات لي سوبر مارشي كتمتلك على نحو متزايد أقسام نتاع لفاست فود متنوعين. حتى أن شي وحدين فيها تيوفرو فرن ميكروويف أو وسائل أخرى لتسخين الطعام.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



Moroccan Arabic : فشي بلدان أو شي أنواع من المحلات التجارية كاين على الأقل مطعم واحد، وغالبا ما كيكون مطعم ماشي رسمي بأثمنة مقبولة.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



Moroccan Arabic : دير فوطوكوبي لوثيقة التأمين والمعلومات ديال المؤمن ديالك وخليهم معاك ديما.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



Moroccan Arabic : كيحتاجوا يوريو /e-mailعنوان البريد الإلكتروني لشركة التأمين وأرقام الهواتف الدولية من أجل الإستشارة/ التفويضات وتقديم الشكايات.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



Moroccan Arabic : خلي لراسك نسخة أخرى في لباكطاج ديالك أولا عبر الإنترنت (سيفط لراسك شي إيميل بمرفق أو خزنه على ¨لكلاود¨).

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



Moroccan Arabic : في حالة كنت مسافر وداي معاك بيسي بورطابل أو شي طابليط، خاصك تخزين نسخة إما في فالذاكرة ديالو أو في قرصه (يمكن الوصول إليها بدون الإنترنت).

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



Moroccan Arabic : أيضًا يمكن لك تعطيهم نسخ من البوليصة / الأرقام والعناوين ديال صحابك في السفر والعائلة أو الأصدقاء في بلادك اللي باغيين المساعدة.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



Moroccan Arabic : الطبيعة ديال الغزال (المعروف أيضا بالظبي) ماشي عدائية، ولكن يقدر يدافع على راسو إذا شاف الخطر.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

Moroccan Arabic : فاش الناس مكيشوفوش حيوان الموظ أنه كيشكل خطر عليهم، كيقربو ليه و كيعرضو راسهم للخطر.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



Moroccan Arabic : متكترش فالشراب. الكحول يقدر يأثر على الجميع بأشكال مختلفة، ومن المهم جدا تعرف الحدود ديالك.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



Moroccan Arabic : من بين الآتار الصحية طويلة المدى اللي كتنتج على السكرة المفرطة كاين التلف دلكبدة وممكن كاع يوصلو للعمى والموت. والخطير المحتمل كيتزاد فاش تيكون الشراب المستهلك ماشي قانوني.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



Moroccan Arabic : ممكن يكون فالشراب اللي ممرخصش ملوثات خطيرة متعددة بما فيها الميثانول، اللي يقد يسبب للعمى أو الموت حتى واخا يتشرب غير في جغمات صغيرة.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



Moroccan Arabic : ممكن أن النظارات دالشمس تكون أقل سعراً في البلاد الأجنبية، خاصة في البلاد اللي الدخل فيها منخفض واللي كتكون تكلفة العمالة بها أقل.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



Moroccan Arabic : خذ بعين الاعتبار هنا مسألة الحصول على فحص العين في بلادك، وخاصةً إذا كان هدا لفحص داخل فالتأمين، وتقديم الوصفة الطبية في بلاصة أخرى.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



Moroccan Arabic : تقدر تواجه الإطارات ذات العلامات التجارية الراقية المتوفرة في هاذ المناطق جوج مشاكل؛ يقدر يكون بعضها مقلد، وتقدر تكون المنتجات المستوردة الحقيقية أغلى منها في بلاصتها.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



Moroccan Arabic : القهوة هي واحدة من السلع اللي متداولة بزاف في العالم، وتقدر تلقى أنواع كثيرة في المنطقة الأصلية ديالك.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



Moroccan Arabic : واخا هكاك كاينين طرق متميزين لشرب القهوة فالعالم واللي يستاهلو يتجربو.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



Moroccan Arabic : رياضة الأودية (التجديف) هي عبارة عن لمشية لقاع واد كيكون إما ناشف أو عامر بالما.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



Moroccan Arabic : كتجمع رياضة الأودية بين عناصر من السباحة والتسلق والقفز - ولكنها كتتطلب شوية دالتدريب أو الفورمة تكون مزيانة شوية (مقارنة بتسلق الصخور أو الغوص تحت الماء أو التزلج على جبال الألب، على سبيل المثال).

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



Moroccan Arabic : المشي لمسافات طويلة نشاط خارجي يتكون من المشي في بيئات طبيعية، كتكون غالباً على مسارات المشي لمسافات طويلة.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



Moroccan Arabic : تشمل رياضة المشي لمسافات طويلة في النهار مسافات اللي تقل عن ميلٍ واحدٍ وحتى المسافات أطول اللي يمكن تغطيتها في يوم واحد.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



Moroccan Arabic : لرحلة نهارية على طول طريق السهل خاص شوية د الاستعدادات، ويمكن لأي واحد عندو لياقة بشكل معتدل يستمتع بها.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



Moroccan Arabic : تقد تحتاج العائلة اللي عندها دراري صغار شي إعدادات زايدين، ولكن واخا هكاك تيبقا تدواز النهار برا شي حاجة ممكنة بسهولة حتى اللي عندهم الرضع والدراري اللي مزال متيقراوش.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



Moroccan Arabic : عالمياً، كاين تقريباً 200 منظمة سياحية عاملة، معظمها كاخدم باستقلالية.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



Moroccan Arabic : شركة غو رانين تورز اللي خلفات شركة غلوبال رانين تورز دارت عشرات الناس اللي تيديرو سايترانين فربعة نتاع لقارات.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



Moroccan Arabic : واخا لأصل كاين ف بارسالونة رانين تورز نتاع برشلونة و رانين كوبنهاغن نتاع كوبنهاغن، دخلات بزربة ل رانين تورز براغ اللي كاين ف براغ وفبلايص أخرين.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



Moroccan Arabic : كاين بزاف دلحوايج خاصك تضربلها لحساب قبل ماتسافر لشي بلاصة.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



Moroccan Arabic : فاش تسافر خاصك تعرف بلي الأمور ماشي كيفما هي ¨فبلادك¨. غادي يتبدلو عليك التصرفات و القوانين و الماكلا و الطرقان ر السكنا و المعايير و اللغة و سير و سير.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



Moroccan Arabic : هادي شي حاجة اللي غتحتاج تحطها دائمًا في الاعتبار ،باش تجنب خيبة الأمل أولا حتلى تنفر من الطرق المحلية اللي تيديرو بها شي حوايج.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



Moroccan Arabic : وكلات السفر كانت من القرن تسعطاش، و غالبا المنظم ديال السفر كيختار السفر لي مزيان ليه، و هو السفر لي معمر المسافر شاف فيه ديك الطبيعه و الثقافه واللغة فالبلدان منخفظة الدخل.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



Moroccan Arabic : واخا الغالبية ديال الوكالات كتستعد باش تاخذ أغلب الحجوزات المنتظمة، وبكن بزاف ديال الوكلاء متخصصين في أنواع معينة من السفر أو الحدود ديال الميزانية أو الوجهات.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



Moroccan Arabic : يقد يكون من الأحسن يتسخدم وكيل اللي كيدير حجز رحلاتٍ كتشبه للرحلات ديالك بزاف دلمرات.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



Moroccan Arabic : شوف الرحلات التي كيروج لها الوكيل، سواء فالموقع ويب ولا فالمحل.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

Moroccan Arabic : إذا بغيتي تشوف العالم بثمن رخيص، سواء كان للضرورة، أو كنمط حياة أو كتحدٍ، فكاين شي طرق باش تدير داكشي.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



Moroccan Arabic : في الأساس، كتنقسم لجوج فئات: إما تخدم وانت مسافر أو تحاول تقلل من المصاريف ديالك. كتركز هاذ المقالة على هاذ الأخير.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



Moroccan Arabic : اللي عندهم استعداد يضحيوا بالراحة والوقت ومعرفة المتوقّع، باش يخفضوا المصاريف إلى تقريبا الصفر، تعرّف على السفر بأقل ميزانية.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



Moroccan Arabic : النصيحة كتقول أن المسافرين لا مكيسرقوش أو يتعداو على ممتلكات الغير أو يشاركو في السوق غير القانوني أو التسول أو يستغلو الآخرين باش يحققو مكاسب خاصة بهم.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



Moroccan Arabic : عادة ما كتكون نقطة تفتيش الهجرة هي المحطة الأولى فاش كتنزل من الطيارة أو الباخرة أو أي مركبة أخرى.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



Moroccan Arabic : فشي ترانات اللي كتدوز الحدود كتوقع تفتيشات دالتران المتحرك وخاص يكون عندكم هوية شخصية صالحة فاش تطلعو فشي واحد من هاد الترانات.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



Moroccan Arabic : فالترانات ديال النعاس بالليل ممكن أن الكونديكتور يجمع لوراق باش متحتاجش تفيق من النعاس.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



Moroccan Arabic : التسجيل هو إجراء إضافي باش تاخد الفيزا. فشي دول خاصك تسجل الحضور ديالك وتقول للسلطات المحلية فين غادي تجلس.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



Moroccan Arabic : يقدر تحتاج تعمر استمارة عند البوليس المحلي أولا تمشي لمكاتب الهجرة.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



Moroccan Arabic : فبزاف دالدول اللي فيها بحال هاذ القانون، الفنادق المحلية كتكون عندها مهمّة التسجيل (سول باش تتأكد من داكشي).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



Moroccan Arabic : في حالات أخرى، مكيحتاجوش للتسجيل غير اللي ساكنين برا نتاع لبلايص السياحية. و واخا هكاك، هادشي تيخلي القانون أكثر غموضاً، داكشي باش خاصك تكون عارف من قبل.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



Moroccan Arabic : الهندسة المعمارية كتهتم بتصميم المباني ولبني ديالها. وغالبًا ما كتكون الهندسة المعمارية ديال شي بلاصة عامل جذب سياحي في حد ذاتها.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



Moroccan Arabic : تيكونو بزاف دالبنايات غزالين فالشوفة و المنظر من شي بناية عالية أولا شي سرجم محطوط مزيان تقدر تكون رائعة المنظر.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



Moroccan Arabic : الهندسة المعمارية كترتبط بشكل كبير مع المجالات الأخرى بحال التخطيط الحضري والهندسة المدنية والفنون الزخرفية والتصميم الداخلي وتصميم المناظر الطبيعية.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



Moroccan Arabic : نظراً لبُعد بزاف ديال لقرى ديال بويبلو، مغتكونش عندك فرصة كبيرة باش تعيش الحياة الليلية بلا متسافر إلى ألباكركي أو سانتا فيه.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



Moroccan Arabic : مع ذلك، فكل الكازينوهات المذكورة في اللائحة اللي لفوق تقريباً كتقدم مشروبات، ومعظمها كيجيب شي نشاط ترفيهي عندو علامة تجارية (وبالأساس ديك لكبيرة واللي دايرة بألباكركي وسانتا فيه مباشرةً).

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



Moroccan Arabic : دير بالك: البارات ديال المدن الصغيرة هنا ما كتكونش دائمًا مزيانة للزائر اللي جاي من خارج الولاية ياش يسهر فيها.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



Moroccan Arabic : السبب الأول هو معاناة شمال نيو مكسيكو من مشاكل كبيرة في القيادة تحت تأثير الشراب، كما أن كثافة السائقين المخمورين زايدة حدا لبيران اللي فالمدن الصغيرة.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



Moroccan Arabic : الجداريات اولا التخربيق على الحيوطا كيتسمّا الكتابه على الجدران.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



Moroccan Arabic : وخا أنها ماشي ظاهرة لي جديدة، إلا أن الأغلبية ديال الناس كيربطوها بالتخريب ديال الممتلكات العامه بالرشّاشة ديال الصباغا.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



Moroccan Arabic : واخا هكاك، فالوقت الحالي كاين فنانة متمكنين كيعرفو يرسمو الجداريات كما أنه كاين فعاليات دلجداريات وكذلك ¨الجدران القانونية¨. وفي هاذ السياق غالبا ما تشبه الجداريات على الجدران أعمال فنية أكثر مما تشبه علامات غير مفهومة.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



Moroccan Arabic : كيتعتبر رمي بوميرانغ مهارة شائعة ويزاف ديال السياح كيبغيوا يتعلموها

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



Moroccan Arabic : إذا كنتي باغي تتعلم رمي الخشبة المرتدة اللي كترجع ليدك بعدما كترميها، فتأكد من أنك عندك الخشبة المناسبة باش ترجع لك.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



Moroccan Arabic : أغلب البومرانغات فأستراليا متيرجعوش. من الأفضل أن المبتدئين ميرميوهومش فالجو اللي فيه الرياح بزاف.

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



Moroccan Arabic : كيطييوا وجبة هانجي في حفرة سخونة في الأرض.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

Moroccan Arabic : كتسخن لحفرة بلحجر سخون نتاع لعافية ولا فشي بلايص كتكون لأرض سخونة بسباب لحرارة نتاع لقاع دلأرض.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



Moroccan Arabic : الطياب فالتراب تيتستخدم دائما فطياب نتاع شوا دلعشا التقليدي.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



Moroccan Arabic : بزاف دلبلايص ف روتوروا كتقدم جيوميثرال هانجي، والأنواع لوخرا دلهانجي كتقدم ف كريسشورش و ويلينغتون وبلايص أخرين.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



Moroccan Arabic : ميتروريل عنها جوج درجات فالترانات نتاع الضواحي فكابتاون والنواحي ديالها: ميتروبلوس (كيتقالها الدرجة الأواى) و ميترو (كتسمى درجة تالتة).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



Moroccan Arabic : ميتروبلوس أكثر أريحية ومتيكونش عامر ولكن غالي شوية، وخا هكاك رخيص على تذاكر الميترو العادي فأوروبا.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



Moroccan Arabic : كل قطار فيه عربات من الدرجة الأولى والدرجة الثالثة؛ وكتكون عربات الدرجة الأولى دائماً في نهاية القطار اللي قريب لمدينة كيب تاون.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



Moroccan Arabic : الحمل للآخرين - متخليش لبوالز ديالك بعاد على عينيك، خاصة منين تكون دايز فالحدود الدولية.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



Moroccan Arabic : تقدر تلقا راسك هاز معاك بزاف دلاضروك وأنت معايقش، وهدشي يقدر يحطك فمشاكل كبار.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



Moroccan Arabic : هادشي داخل فيه حتى تسنى فالصف ، حيث يمكن تستعمل كلاب شم المخدرات فأي وقت بلا ما تلاحظ.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



Moroccan Arabic : شي دول فيهم أحكام قاسحين واخا تكون الجريمة هي الأولى؛ يقدر يكون فيهم الحبس لمدة 10 سنين أو الحكم بالموت.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



Moroccan Arabic : الصيكان اللي كيكونو ممحضيينش يا إما كيتسرقو أولا كيثيرو الإنتباه ديال السلطات اللي كيخافو من التهديدات ديال القنبول.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



Moroccan Arabic : في الدار، وبسبب التعرض المستمر للجراثيم المحلية، غادي تكون احتمالات الإصابة عالية بزاف وخاصك تكون محصن ضدها بالفعل.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



Moroccan Arabic : لكن فشي بارتيات أخرين فلعالم فين تتكون الحيوانات الجرثومية جديدة عليك، كاين احتمال كبير جداً أن تطيح فلمشاكيل.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



Moroccan Arabic : كذلك، في المناخ اللي كيكون دافي أكثر، كتكبر البكتيريا بسرعة كبيرة وكتعيش فترة أطول برا دالجسم.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



Moroccan Arabic : هاد هي آفات ديلهي بيلي : لعنة الفرعون، انتقام مونتيروما و بزاف ديال صحابهم.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



Moroccan Arabic : كيفما هو الحال مع مشاكل الجهاز التنفسي في الجو البارد، كتكون كاينة المشاكل المعوية في الجو الحار وفي أغلب الحالات كتكون مزعجة بشكل واضح ولكن ماشي خطيرة بزاف.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



Moroccan Arabic : في حال كنت مسافر لشي دولة نامية لأول مرة، أو في شي بلاصة جديد فالعالم، فما تقللش من أثر الصدمة الثقافية اللي تقدر توقع.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



Moroccan Arabic : بزاف ديال الرحالة المستقرين والمتمكنين مايمكنش يتجاوزو تطورات عالم الترحال، اللي ممكن تزاد فيه تغييرات ثقافية بسرعة.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



Moroccan Arabic : خاصة فأيامك الأولى، فكر أنك تصرف بزاف على الفنادق اللي عندها الستيل غربي وجودة عالية ولماكلة والخدمات اللي طتعاون على التأقلم.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



Moroccan Arabic : ما تنعسش على فرشٍ أو لبادةٍ على الأرض في البلايص اللي انت ما عارفش فيها الحيوانات المحلية.

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



Moroccan Arabic : إذا كنت خارج باش تخيم، دي معك سداري دتخيام أولا شي دواحة باش تبعد لحنوشة والعقارب وما إلى ذلك عنك عليك

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



Moroccan Arabic : عمر دارك بقهوة غنية في الصباح وشوية دأتاي دالبابونج المريح في الليل.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



Moroccan Arabic : فاش كتكون كترتاح فلوطيل، كيكون عندك الوقت الكافي باش دير الماساج لراسك وباش تضيع شويا ديال الوقت فشي حاجا واعرا.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



Moroccan Arabic : إذا بغيتي تزيد فالمغامرة، اغتنم الفرصة باش تحضر أو تمزج شي عواصر:

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



Moroccan Arabic : ممكن أنك تكتشف واحد المشروب اللي تقدر دير فلفطور فاش ترجع للروتين اليومي ديالك.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

Moroccan Arabic : إذا كنت كتعيش فمدينة فيها ثقافة متنوعة من حيث المشروبات الكحولية، سير لبيران مموالفش تمشيليها ديما.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



Moroccan Arabic : لهادوك اللي متيعرفوش المصطلحات الطبّيّة، جوج دلكلمات معدٍ وسارٍ عندهم جوج دلمعاني مختالفين.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



Moroccan Arabic : المرض المعدي هو المرض اللي كتسببه أحد العوامل الممرضة، بحال الفيروس أو البكتيريا أو الفطريات أو الطفيليات الأخرى.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



Moroccan Arabic : المرض المعدي هو المرض الي كينتقل بسهولة عن طريق التواجد بالقرب من شي واحد مصاب.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



Moroccan Arabic : بزاف ديال الحكومات كتطلب من الزوار اللي داخلين، أولا المقيمين اللي مغادرين، الدول ديالهم أنهم يديرو تلقيحات على مجموعة من الأمراض.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



Moroccan Arabic : هاد لإجراءات كتعتامد على شنو هي الدولة اللي مشالها ولا غيمشيلها لمسافر.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



Moroccan Arabic : من بين أقوى النقاط اللي عند تشارلوت، فشمال كارولينا، هي أن العائلات عندها بزاف دالاختيارات العالية الجودة.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



Moroccan Arabic : السكان اللي من بلايص أخرين ديما تيقولو أن الجو دالعائلة ةالصداقة هو السبب الأول علاش تيتحولو لهنا، والزوار ديما تيلقاو أنهم تستمتعو فالمدينة هما وولادهم.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



Moroccan Arabic : خلال الـ 20 سنة اللي فاتت، تزايدات الخيارات الملائمة للأطفال في أبتاون شارلوت تصاعديّاً.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



Moroccan Arabic : مكتستخدمش العائلات في شارلوت سيارات الأجرة بشكل عام، واخا تقد تكون نافعة فشي ظروف معينة.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



Moroccan Arabic : كتزاد طريفة السفر لكتر من جوج دلمسافرين، إذا هاد لختيار غيكون غلى من اللازم.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



Moroccan Arabic : أنتاركتيكا هي أبرد مكان على وجه الأرض، وهي دايرة على القطب الجنوبي.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



Moroccan Arabic : الزيارات السياحية غالبا كتكون غاليا و كتبغي تكون سبورتيف و ماكدّار غير فالصيف من شهر ستا حتا لشهر جوح و كتكون غالبا فشبه الجزيرة و الجزز و بحر روس.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



Moroccan Arabic : كيعيش هنا ألفين ديال الموظفين ف الصيف في شي أربعين قاعدة تقريبا أغلبها في ذيك المناطق؛ وكيبقى عدد قليل منهم ف فصل الشتاء.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



Moroccan Arabic : القارة القطبية الجنوبية الداخلية كدية خاوية تغطيها من 2 إلى 3 كيلومترات من الجليد.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



Moroccan Arabic : كتكون رحلات جوية متخصصة شي مرات غير الداخل، باش يتتسلقو الجبال أو وصلو للقطب وعندها قاعدة كبيرة.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



Moroccan Arabic : بعيد ساوث بول ترافرس (أولا لوطوغوط) ب 1600 كيلومتر على سطاسيون دماكموردو ف روس سي حتال بول.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



Moroccan Arabic : ثلج متراكم وفيه شقوق عامرة ومعلّمة بالأعلام. ميمكنش تتجاوزو إلا بواسطة الجرارات المتخصصة، والجران ديال الزلاجات لعمرين بالمازوط والإمدادات.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



Moroccan Arabic : هادي مسريعاش بزاف داكشي باش من لأفضل يدور وحد لفيراج على جبال د ترانسأطلانتيك باش يوصل للهضبة.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



Moroccan Arabic : السبب اللي تيسبب لحوادث فالشتا هو الطريق اللي كتزلق وطروطوارات (ديال جناب) وخصوصا الدروج.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



Moroccan Arabic : كحد أدنى، خاصك أحذية النعل ديالها مناسب. وعادة ما كتكون الأحذية الصيفية كتزلق على الجليد والثلج، وحتى بعض الأحذية الشتوية كتكون ماشي مناسبة.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



Moroccan Arabic : خاص لقاعدة تكون غارقة مزيان، 5 مليمتر (1/5 إنش) أولا كتر، ولمادة تكون رطبة مزيان فلحرارة لباردة.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



Moroccan Arabic : شي صبابط عندهوم مسامر وكاين شي تويشيات أخرين باش يتستخدمو فلبلايص اللي فيهم الزليق وصالحين لجميع أنواع الصبابط اللي فيهم الطالون وحتى للصنادل.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



Moroccan Arabic : خاص يكون كعب الصباط منخفض وعريض. غالبًا ما كتكون الطرقات أو الممرات عامرة بالرمال، أو الحصى، أو الملح (كلوريد الكالسيوم) باش تتزاد قوة الجر.

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



Moroccan Arabic : الانهيارات الثلجية تقدر توقع في أي وقت. والمنحدرات شديدة الانحدار ما يمكنلهاش تحتفظ بقدر كبير من الثلج، وغادي تنزل الأحجام الزائدة على شكل انهيارات ثلجية.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

Moroccan Arabic : لمشكل أنه الثلج تيكون تيلصق، وخاص يتزعزع شوية باش ينزل، ويقدر الثلج اللي نازل هو يكون لحدث اللي يزعزع كولشي.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



Moroccan Arabic : شي مرات تيكون السبب الأصلي هو أن الشمس كتسخن الثلج وشي مرات تيكون الثلج اللي تيطيح بزاف وشي مرات أخرين تيكونو شي أحداث طبيعية أخرى، وغالبا تيكون السبب هو الإنسان.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



Moroccan Arabic : الإعصار هو عمود دوار من هواء منخفض الضغط للغاية كيمتص الهواء المحيط للداخل ولفوق.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



Moroccan Arabic : كتعطي ريح مجهدة (غالبًا مية- ميتين 100-200 ميل / فالساعة) ويمكن ليها تطير حوايج ثقال فالهوا ،و تهزهم فاش كيتحرك الإعصار.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



Moroccan Arabic : كتبدأ فحال شكل ديال شيد واز/قُمع كتهبط من غيوم عاصفة ، وكتولي ¨أعاصير¨ ملي كيقيسو الأرض.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



Moroccan Arabic : الشبكات الخاصة الافتراضية (VPN) هي طريقة مزيانة للتهرب من الرقابة السياسية والتحديد التجاري الجغرافي لبروتكول الأنترنت.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



Moroccan Arabic : هي كتفوق على بروكسيات الويب لبزاف ديال الأسباب: راه هي كتعاود التوجيه ديال كاع حركات المرور على الإنترنت ، وماشي غير http.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



Moroccan Arabic : وهي كتقدم فالعادة نطاق ترددي عالى كتر, وجودة خدمة حسن.كيدار ليها الكود وبالتالي كيصعاب التجسس عليها.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



Moroccan Arabic : تتكدب شركات الإعلام ديما على الهدف نتاع هادشي، وتيقولو أنه ¨غايمنع لبيراطاج¨.

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



Moroccan Arabic : في الحقيقة، مكتأثرش رموز المناطق مطلقاً على الطبيع اللي ماشي قانوني؛ غادي تتشغيل نسخة بايت-مقابل-بايت من الديسك بشكل مقبول على أي جهاز حيث غادي تتشغيل النسخة الأصلية.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



Moroccan Arabic : الهدف الفعلي هو يتعطا لديك الشركات بزاف دالسيطرة على لأسواق ديالها؛ الأمر كلو متعلق بأنه لفلوس تدور.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



Moroccan Arabic : لحقاش كيتم توجيه المكالمات عبر الإنترنت، مغاديش تحتاج لاستخدام شركة ديال التليفون في البلاصة الي غادي تعيش فيها أو غادي تسافر لها.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



Moroccan Arabic : متحتاجش تكون عندك نمرة محلية نتاع لبلاصة اللي كتعيش فيها؛ تقدر تشري على كونيكسيون نتاع ساتيليت فوسط لغابات نتاع تشيكن، ألاسكا وتختار الرقم اللي يبين أنك فولاية أريزونا.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



Moroccan Arabic : غالب تيخص تشري رقم دولي بوحدو اللي تيسمح لتيليفونات د PSTN (الشبكة العامة لتحويل الهاتف) أنها تتاصل بيك. مكان الاتصال تيشكل فرق عند الناس اللي كيتاصلو بيك.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



Moroccan Arabic : ليزابليكاسيون اللي تيترجمو النص فلبلاصة – ليزابليكاسيون اللي قادرين يترجمو جزء من النص من لغة لوحدة أخرى بشكل أوطوماتيكي.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



Moroccan Arabic : كاين ليزابليكاسيون من هاد النوع اللي قادرين يترجمو نصوص من لغة أجنبية اللي كاينين فشي حوايج ملموسة بمجرد أنه المتسعمل يحط التيليفون ديالو على هاديك لحوايج.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



Moroccan Arabic : تحسنات محركات الترجمة بشكل كبير ،أو ولات دابا غالبا كتقدم ترجمات صحيحة إلى حد ما أو أقل (ونادرًا ما كتكون عيانة) ، ولكن خاص يترد البال، لأنها ربما تقدر تكون غلطت فكلشي.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



Moroccan Arabic : من بين التطبيقات اللي مجهدين فهاد الفئة هو كوكل ترانسليت اللي تيوفر الترجمة بدون الاتصال بالأنترنت من بعد متيتيليشارجي المعطيات اللغوية.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



Moroccan Arabic : الإستعمال ديال تطبيقات جي بي إس فالتليفون هو الطريقة الساهله و لي خداما مزيان باش تنقّل خارج البلاد ديالك.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



Moroccan Arabic : فهو يقدر يوفر لفلوس بأنه يشري خرائط جديدة ديال نظام تحديد المواقع العالمي (GPS)، أو جهاز مستقل ديال نظام تحديد المواقع العالمي (GPS)، أو يكري جهاز من الشركة دلكرا دالطوموبيلات.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



Moroccan Arabic : إذا مكانش عندك اتصال بالإنترنت فتيليفونك، أو منين يكون خارج النطاق، ممكن سيرفيس ديالو يكون محدود ألا مكاينش كاع.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



Moroccan Arabic : كل حانوت نتاع القنت عامر بالخليط نتاع ليكارط دتيليفون المدفوعة مُقدماً اللي يمكن استخدامها في التليفونات العمومية أو في التليفونات العادية.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



Moroccan Arabic : فلوقت اللي ليكارط مزيانين باش تتاصل فينما، شي وحدين تيتخصصو فأنهم يقدمو عروض بأثمنة مزيانة باش تتاصل بشي كروب نتاع الدول.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



Moroccan Arabic : غالبًا ما كيكون الوصول لهاذ الخدمات من واحد رقم هاتف مجاني كيمكن الاتصال به من معظم الهواتف بلا فلوس.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



Moroccan Arabic : القوانين اللي كتطبق على التصاور كتطبق حتى على تسجيل الفيديو، وممكن كثر منهم.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

Moroccan Arabic : إذا كان مجرد التقاط صورة لشي حاجة مسموحش به، فمخاصش تجي حتا لفكرة نتاع فيديو.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



Moroccan Arabic : إذا كنت باغي تستخدم ضرون، تحقق من بكري أشنو مسموح لك تصور وشنو هي التصاريح أو الترخيص الإضافي المطلوب.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



Moroccan Arabic : الضرون ممنوع تطير حدا المطار أولا فوق التجمعات على الأغلب، حتى واخا كان قانوني فالنطقة ديالك.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



Moroccan Arabic : السفر الجوي فهاد الأيام ناردرا متيدار نيشان بلا التقلاب والمقارنة بين الأثمنة.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



Moroccan Arabic : شي مرات كتكون نفس الطيارة ولكن الأثمنة مختلفين فبزاف دلمواقع وكيخص تدار مقارنة لنتائج البحث ويتشاف الموقع نتاع الطيارة براسو قبل متقطع التيكيت.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



Moroccan Arabic : فلوقت اللي مغاتحتاجش فيزا باش تمشي لشي دول للسياحة ولا لبيزنيز، غادي تحتاجها باش تمشي كطالب دولي وتجلس مدة طويلة.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



Moroccan Arabic : بوجه عام، لجلاس في أي دولة أجنبية لمدة طويلة كيتطلب تاخد فيزا من قبل.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



Moroccan Arabic : كتتطلب فيزات الطلاب عمومًا متطلبات وإجراءات مختلفة على تأشيرات السياحة أو لخدمة العادية.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



Moroccan Arabic : بالنسبة لمعظم الدول، غتحتاج برية دلعرض من المؤسسة اللي باغي تقرا فيها، وحتى إثبات على رصيد مالي باش تصرف علر راسك فالسنة الأولى من دراسة ديالك على الأقل.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



Moroccan Arabic : تشاور مع المؤسسة، وحتى قسم الهجرة للبلد اللي باغي تقرا فيها باش تاخد متطلبات مفصلة.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



Moroccan Arabic : من غير إيلا مكنتيش شي سياسي، فراه الخدما فالخارج كتعني بلي راه خاصك تخلّص ضريبة الدخل فالبلاد لي كتعيش فيها.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



Moroccan Arabic : ضريبة الدخل كتنظم بشكل مختلف حسب الدولة، وكتختلف معدلات الضرائب وشرائحها بشكلٍ كبير من دولة لوحدة أخرى.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



Moroccan Arabic : فشي بلاد فدرالية بحال امريكا الأمريكية وكندا، كتتفرض ضريبة الدخل على المستويين الفدرالي والمحلي، وداكشي علاش المعدلات والفئات كتتبدل من إقليم لآخر.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



Moroccan Arabic : فالوقت لي التحليله ديال الهجره غالبا مكتكونش أولا غير شكليات، تقدر تلقا مشاكل معا الجمارك.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



Moroccan Arabic : خاصك تعرف شنو خاصك وشنو ماخاصكش تجيب وديكلاري بأي حاجة فوق الحد المسموح بيه.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



Moroccan Arabic : أسهل طريقة باش تبدا فلبيزنيز نتاع لكتابة على السفر هي أنك تبرض لمهارة ديالك فشي بلوغ نتاع السفر.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



Moroccan Arabic : من بعد ما كتتعود على التنسيق والتحرير على الانترنت، يمكنك من بعد تدير موقع الويب ديالك.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



Moroccan Arabic : التطوع فالسفر هو واحد الطريقة زوينا باش تفرق راسك، و لكن راه مدايراش غير على العطاء.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



Moroccan Arabic : العيش والتطوع فدولة أجنبية تيعطيك فرصة كبيرة باش تتعرف على ثقافة أجنبية وتتلاقا بناس جداد وتعرف على راسك ويكون عند تصور وكاع تاخد مهارات جداد.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



Moroccan Arabic : ممكن تكون حتا شي طريقة مزيانة لتمديد الميزانية للسماح بإقامة أطول في شي بلاصة نظراً لأن العديد من الوظائف التطوعية كتوفر السكن ولماكلة وكيخلصو شي وحدين فيهم صالير صغير.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



Moroccan Arabic : الفايكينغ دازو من الويدان الروسية باش يوصلو للبحر الأسود و بحر قزوين. شي ويدان منهم باقين لدابا. شوف علاش بغاو هاد التصاريح لي ربما صعيب باش تشدهم.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



Moroccan Arabic : كتربط قناة البحر الأبيض- البلطيق المحيط المتجمد الشمالي ببحر البلطيق ، من بحيرة أونيغا وبحيرة لادوجا وسانت بطرسبرغ ، عن طريق الويدان والبحيرات فالغالب.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



Moroccan Arabic : بحيرة أونجا متصلة ب فولجا، إذا التنقل من بحر قزوين عبر روسيا مازال ممكن.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



Moroccan Arabic : متقلقش راه بمجرد ما غادي توصل للمراسي، غادي يكون كل شيء واضح مزيان. غادي تتلاقي ناس آخرين راكبين في المركب وغادي يشاركوا معلوماتهم معك.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



Moroccan Arabic : غادي تدير في الأول إخطارات كتعرض فيها المساعدة ديالك، وغادي تدوز على الأرصفة، وتقرب من الناس اللي كينظفو المراكب ديالهم، وتحاول تهضر مع البحارة في البار، وهكا.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

Moroccan Arabic : حاول تهدر معا بزاف ديال الناس وواحد الشويا كلهم غادي يعرفوك ووغادي يورِّيوك الباطو لي كيقلّب على شي واحد.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



Moroccan Arabic : خاصك ترد لبال فاش تختار شركة الطيران ديالك.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



Moroccan Arabic : واخا كتظن باللي يمكن ساهل تنضم لشي شركة ديال الطيران وتسافر معاهم بزاف، ولكن خاصك تعرف أن الامتيازات اللي كيقدموها غالبًا ما كتكون مختلفة وأن نقاط المسافر الدائم يمكن تكون أكثر سخاءً في شي شركة طيران مختلفة من نفس التحالف.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



Moroccan Arabic : شركات الطيران بحال طيران الإمارات، والاتحاد للطيران، والخطوط الجوية القطرية، والخطوط الجوية التركية وسعات بشكل كبير من خدماتها لإفريقيا، وكتوفر روابط لبزاف ديال المدن الأفريقية الكبرى بأسعار تنافسية مقارنة بشركات الطيران الأوروبية الأخرى.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



Moroccan Arabic : - الخطوط الجويه التركيه كتمشي ل 39 وجهة ف تلاتين (30) دوله إفريقية من 2014.

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



Moroccan Arabic : إلا كان عندك شي وقت زايد فالسفر، فقارن بين إجمالي تمان ديال السفر الخاصة بك إلى أفريقيا بالنسبة لأتمان ديال السفر ديالك حول العالم.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



Moroccan Arabic : تذكّر أنك تزيد المصاريف الزائدة ديال التّأشيرات الإضافيّة وضرائب المغادرة والنّقل البريّ إلخ... بالنسبة لكاع ديك البلايص اللي برا إفريقيا.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



Moroccan Arabic : إذا بغيتي تسافر حول العالم في نصف الكرة الجنوبي كلها، غادي تكون اختياراتك للرحلات والوجهات محدودة وذلك لاحقاش مكيناش طريق فالمحيطات.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



Moroccan Arabic : حتا شي تحالف من شركات الطيران مكيدوز على كاع معابر المحيط الثلاثة اللي فنصف الكرة الأرضية الجنوبي (سكاي تيم مكتدوز من حتا شي ولحد فيهم).

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



Moroccan Arabic : واخا هكاك، تحالف ستار تيغطي كلشي باستثناء شرق جنوب المحيط الهادئ من سانتياغو دي تشيلي إلى تاهيتي، وهي رحلة تابعة لمجموعة خطوط لاتام الجوية التابعة لوان وورلد فلايت.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



Moroccan Arabic : هاذ الرحلة ماشي هي الخيار الوحيد إلى كنتي باغي تفوت جنوب المحيط الهادئ والساحل الغربي لأمريكا الجنوبية.(شوف لتحت)

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



Moroccan Arabic : في عام 1994 دارت إقليم ناكورنو كارباخ الاذري، اللي عندهوم الإثنية الأرمينية، حرب على الأذريين.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



Moroccan Arabic : تدارت واحد لجمهورية جديدة بدعم من أرمينيا. ولكن حتى شي دولة رسمية - بما فيها أرمينيا - مكتعتارف بيها رسميا.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



Moroccan Arabic : مازال النقاش الدبلوماسي على المنطقة موتر العلاقات بين أرمينيا وأذربيجان.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



Moroccan Arabic : منطقة القناة (بالهولندية: Grachtengordel) هي المنطقة اللي معروفة بزاف واللي كترجع للقرن السبعطاشر والتي دايرة بـ Binnenstad of Amsterdam.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



Moroccan Arabic : تصنفات المنطقة كاملة كموقع للتراث العالمي لليونسكو لقيمتها الثقافية والتاريخية الفريدة ، و قيمة الممتلكات ديالها اللي من بين أعلى قيمة فالبلاد.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



Moroccan Arabic : تعني تشينكوي تيري خمسة أراضي وهي كتضم خمسة قرى ساحلية صغيرة وهي ريوماغيوري ومانارولا وكورنيغليا وفيرنازا ومونتيروسو اللي موجودة في منطقة ليغوريا الإيطالية.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



Moroccan Arabic : وهي مرتبة في الليست داليونسكو للتراث العالمي.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



Moroccan Arabic : فقرون دازت الناس كانو تيبنيو سطوحة فأراضي واعرة ومنحدرة اللي فالحافة اللي كتطل على لبحر.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



Moroccan Arabic : جزن من السحر ديالها هو أنها مفيهاش شركات التطوير. الممرات والقطارات والباطويات كتربط القرى ومايمكنش للطوموبيلات يوصلولها من برا.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



Moroccan Arabic : الفرنسية اللي كيهضرو بها في بلجيكا وسويسرا مبدلا شوية على الفرنسية اللي كيهضرو بها في فرنسا ، واخا متشابهة كفاية باش تكون مفهومة بشكل متبادل.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



Moroccan Arabic : على وجه الخصوص، كيتميز نظام الترقيم في بلجيكا وسويسرا اللي كيهضرو باللغة الفرنسية بشي خصائص خفيفة اللي كتختالف على الفرنسية اللي مخدمة في فرنسا، كما أن النطق نتاع شي كلمات كيختالف اختلافاً خفيف.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



Moroccan Arabic : ومع داكشي كل البلجيكيين والسويسريين اللي تيتكلمو بالفرنسية تعلموها فالمدرسة وقادرين أنهم يفهموك حتى واخا تستخدم نظام لحساب الفرنسي.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



Moroccan Arabic : فبزاف دلبلايص فلعالم، التلويح باليد تيعني ¨أهلا¨.

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



Moroccan Arabic : واخا هكاك، ف ماليزيا، وعلى الأقل بين الملايو في الأرياف، يعني ذلك ¨أجي،¨ على غرار حني السبابة اتجاه الجسم، وهي إشارة كتُستخدم ف بعض الدول الغربية ومخصهاش تستخدم لهاد الغرض.

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

Moroccan Arabic : وهكاك ممكن يغلط شي مسافر بريطاني فإسبانيا ويسحابلو أن شي واحد شيرلو باش يرجع وهو كيشير باش يقول بسلامة ولوجه داليد داير عند مول الحركة دالتشيار (ماشي عند داك اللي تيشير ليه).

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



Moroccan Arabic : اللغات اللي كتساعد هي لغات مصنعة أو مبنية داروها باش يسهلوا التواصل بين الشعوب اللي تقدر تلقى صعوبة في التواصل في هاذ الحالة.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



Moroccan Arabic : هي معزولة على lingua francas ، أوهي لغات طبيعية ولا عضوية ولات منتشرة لشي سبب بحال شي طريقة كيهضرو بيها اللي كيهضرو باللغات الخرين.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



Moroccan Arabic : بسبب حرارة النهار، يقدر يشوفو لمسافرين السراب اللي كيوهم بأنه كاين لما (أو شي حوايج أخرين).

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



Moroccan Arabic : هادشي يقدر يكون خطير إذا بقا الرحال تابع السراب وتيضيع الطاقة الما اللي بقاو.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



Moroccan Arabic : وحتى أشد الصحاري حرارة تقدر تولي باردة كاع في الليل. وكيتعتبر انخفاض حرارة الجسم خطر حقيقي يلا ملبستيش ملابس دافئة.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



Moroccan Arabic : في الصيف خاصة، خاصكم تنتابهو تردو لبال من الناموس إذا كنتو باغييت تتسلقو الجبال في الغابات المطيرة.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



Moroccan Arabic : حتى واخا تكون كتصوك طوموبيلتك فالغابات المطرية شبه الاستوائية، إذا فتحتي لبيبان شي ثوانى وأنت يالاه داخ للطوموبيل فهو وقت كافي باش يدخل الناموس.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



Moroccan Arabic : تقدر إنفلونزا الطيورتجي للطيور والثدييات بجوج.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



Moroccan Arabic : تم الإبلاغ على قل من ألف حالة فالبشر، ولكن شي وحدين كانو قاتلين.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



Moroccan Arabic : الغالبية انخرطو مع الناس اللي خدامين فالدواجن، ولكن كاين خطر بالنسبة لمراقبي الطيور.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



Moroccan Arabic : عادة النرويج اللي فيها ويدان وفيوردات لي غارقين بزاف، كيديرو الطريق لشي هضبة لي كتكون عاليا اولاً محدورا شويا.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



Moroccan Arabic : هاد لهضبات تيتسماو ¨فيدي¨ اللي تيعنيو مساحة واسعة ومفيهاش الشجر وممحدوداش.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



Moroccan Arabic : لكلاتي اللي كتكون خاوية من الشجر ومغطية بالخلنج كتتسمى في روغالاند وأجدر عادة ب ¨هاي¨.

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



Moroccan Arabic : ليغلاسيير متيكونوش سطابل، ولكن تينزلو تحت الجبل. وداكشي تيسبب شقات ممكن تغطيها لقناطر دالثلج.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



Moroccan Arabic : يمكن يريبو الحيوط و السقوفا ديال الكهوف الجليدية و يمكن أنه يتسدو الشقوق.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



Moroccan Arabic : على الحافة ديال الأنهار الجليدية، كتتفكك الكتل الكبيرة وكتطيح ويمكن تنقز أو تتدحرج بعيد على الحافة.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



Moroccan Arabic : كيوصل الموسم السياحي ديال محطات التلال للحدالأقصى ديالو بشكل عام فالصيف ديال الهند.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



Moroccan Arabic : واخا هكاك، كيتمتعو بنوع مختلف من الجمال والسحر فالشتاء، حيث كتطيح على بزاف دالتلال كميات كبيرة من الثلج وكتدار أنشطة كالتزحلق والتزلج على الجليد.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



Moroccan Arabic : عدد قليل فقط من شركات الطيران اللي مزال تيعطي أسعار خاصة بالفاجعة، داكشي اللي ولا تيقلل من تكاليف سفر اللحظة الأخيرة لحضور جنازة.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



Moroccan Arabic : شركات الطيران اللي كتقدم هاذشي هي الخطوط الجوية الكندي ، وخطوط دلتا الجوية، ولوفتهانزا بالنسبة للرحلات اللي جاية من أمريكا أو كندا، وويست جيت.

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



Moroccan Arabic : وفي جميع الظروف، خاصك تريزيرفي بالتيليفون مباشرة مع شركة الطيران.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.