40 days Modern Standard Arabic (Romanized) and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in al-ʿArabīyah al-Fuṣḥá (al-ʿArabīyah al-Fuṣḥá) and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

Modern Standard Arabic (Romanized) : A3lana yawm al-ithnayn, 3ulama2 min kulliyat al-tib bi-jami3at Stanford, 3an i5tira3 adat tash5isiyya jadida yumkinuha farez al-5alaya 7asab annaw3: w hiya 3ibara 3an shari7a sa8ira qabila lil tiba3a yumkinu tasni3aha bisti5dam tabi3at 7ibriyya muqabel 7awali sant amriki li-kollen minha.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yaqulu al-ba7ithun inna hadha al-iktira3 qad yanja7 fi al-kashef al-mubakker 3an assaratan wa ssil wa virus naqs al-mana3a wal malarya lil marda fil buldan mun5afidat adda5el, 7aythou yumkin an takun mu3addalat al-baqa2 3ala qayd al-7ayat li-amrad mithil saratan athadiy nisif tilka al-mawjuda fil buldan al-8aniya.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ta7attamat ta2irat JAS 39C Gripen wa nfajarat 3ala madraj fi 7awali assa3a al 9:30 saba7an bil tawqit al-ma7aliy (0230 bi-tawqit al-3alami), mimma adda ila i8laq al-matar amam arri7lat al-jawiya attijariya.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tamma at-ta3aruf 3ala a66ayyar 3ala annahu qa2id as-sirib Dilokrit Pattavee.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa naqalat was2el i3lam ma7aliyya anna sayrat intifa2 inkalabat fi al-matar athna2 al-qiyam bi-3amaliha.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Indamma Vidal dhou 28 3aman ila fariq Barchalona qadiman min Ishbaliya.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



Modern Standard Arabic (Romanized) : La3iba Vidal 49 mubaratin mudhu qudumihi ila al-3asima al-Kataloniyya.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Indala3at al-i7tijajat na7wa al-se3a al 11:00 bi-al-tawqit al-ma7ali (bi-al-tawqit al-3alami al-muwa77ad +1) fi Whitehall muqabel madkhal Downing Street al-ladhi ta7rushu al-shorta, haythu maqar ra2is al-wuzara2 arra2isi.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ba3da al-sa3a al 11:00, qata3a al-mu7tajjun al-tariq amama 7amilat naqel mutajiha na7wa shamal.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi sa3a al 11:20, talabat al-shorta mina al-mutazahirin al-3awda ila rasif, mushiratan ila annahum bi-7ajaten ila al-muwazana bayna al-7aq fi al-i7tijaj wa dabet 7arakat al-murur.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi 7awali al-sa3a al 11:29, intaqalat al-i7tijajat ila Whitehall, mururan bi-midan Trafaglar 3ala toul Strand, mururan bi-Aldwych waKingsway bi-tijah Holburn, haythu kana 7izib al-mu7afizin ya3qidu muntada arrabi3 fi fondok Grand Connaught Rooms.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wasal sijil al-muwajahat al-mubashara bayna Nadal wa nazirih al Kamadiy ila 7-2 li sale7 Nadal.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa qad khasira mu2akharan amama Raonic fi iftita7iyat Brisbane.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa qad 7asala Nadal 3ala 88 bil mi2a min al-niqat al-safiya fi al-mubarat wa faza bi-76 noqta fil ersal al-awwal.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ba3da al-mubarat, qala malik al-mala3ib atturabiyya:"ana muta7ammisun lil 3awda fil jawlat al-akhira min hadhal 7adath al-muhim. Wa innani huna lil fawz.

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yuqsadu bi-"watha2iq Panama" 3ashru malayin wathiqa min asharika al-panamiya al-qanuniyya Mossack Fonseca al-lati tasarabt lil sa7afa fi rabi3 2016.

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa azharat al-watha2iq arba3ta 3ashar bankan sa3adat al-3umala2 al-aghniya2 fi ikhfa2 milyarat al dolar li taharrob min adara2ib wa al-anzima al-ukhra.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Za3amat jaridat The Guardian al-britaniyya anna bank Deutsche yusayter 3ala thuluth min 1200 sharikat wahmiyya li ta7qiq dhalik.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Indala3at al-i7tijajat fi kol an7a2 al-3alam, wa 3iddat mu7akamat jina2iya, wa staqala kol min ru2asa2 7ukumatay Islanda wa Pakistan.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wulida Ma fi Hong Kong, wa darasa fi jami3at New York wa fi kuliyyat al-7uquq fi jami3at Harvard, wa 7asala 3ala al-bitaqa al-khadra2 al-Amrikiyya ¨bitaqat al-ikama adda2ima¨.

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa alma7a Hshieh khilal al-intikhabat ila anna Ma qad yafiru mina al-bilad fi awqat al-azma.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa za3ama Hshiesh anna Ma, dhou al-mazhar al-7asan, kana shaklan akhtar min kawnihi jawharan.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Bi-raghami min hadhihi al-tuham, faza Ma bi-suhulatin 3ala minasatin tad3u ila tawtid al-3alaqat ma3a Sin al-qarriya.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



Modern Standard Arabic (Romanized) : La3eb mubarat al-yawm huwa Alex Ovechkin min fariq Washington Capitals.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Sajjala hadafayen wa sahama fi hadafayen akharayan daminan al-fawz li fariqihi Washington bi 5 ahdaf muqabel 3 doda fariq Atlanta Thrashers.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa kanat al-tamrira al-7asima al-ula fi muabarat al-layla min Ovechkin hiya hadaf al-fawz al-ladhi sajalahu Nicklas Backstrom;

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa kana hadafahu al-thani fi al-mubarat huwa al-hadaf raqam 60 fi hadha al-mawasem li yusbi7a awal la3eb yusajjel 60 hadafan aw akthar fi mawsamin wa7ed mudhu 1995-96 muta3adilan bi-dhalika ma3a Jagr wa Mario Lemieux al-ladhayn 7aqaqa hadha al-raqam fi dhalika al-waqet.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



Modern Standard Arabic (Romanized) : I7talla Batten al-martaba 190 fi qa2imat aghna 400 amrikiyyan li 3am 2008 bi-tharwatin tuqadaru bi-na7wi 2.3 milyar dolar.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Takharraja Batten min kulliyat al-funun wal 3ulum bi-jami3at Virginia 3am 1950 wa kana sharafan 3azimanli tilka al-mu2asasa.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 2u´9rimat al-niran fi sijn 2abu ´3rib al-3ira8i 5ilal a3mal 4a´3ab.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa sa2at sum3at al-sijin ba3da iktishaf sou2 mu3amalat al-sujuna2 ba3da tawali al-quwwat al-amarikiyya li zimam al-2umur.

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Istadama Piquet Jr. fi sibaq ja2izat Sangafora al-kubra 3am 2008 ba3da tawaquf mufaje2 li Fernando Alonso, mimma adda ila ikhraj sayarat al-aman.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa 3indama twajahat al-sayarat al-lati kanat amama Alonso lil 7usul 3ala ak-wuqud ta7ta sayyarat al-aman, tamkkana Alonso mina al-fawz.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 2uqila Piquet Jr. ba3da ja2izat al-majar al-kubra 3am 2009.

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi tamam al-sa3a 8:46 saba7an, khayyama assamet 3ala al-madina, mushiran ila la7zat dareb al-ta2ira al-ula li hadafiha.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tamma ida2at shu3a3ayn lil ishara ila assama2 athna2a al-layl.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yajri al-3amal 3ala bina2 khams nati7at sa7ab jadida fi almawqi3, m3a wujud markaz muwasalat wa 7adiqa tizkariya fi al-muntasaf.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 7asala 3ard PBS 3ala akthar min 3ishrin ja2izat Emmy, wa kanat muddat 3arduhu aqal min Sesame Street wa Mister Roger´s Neighborhood.

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa fi kul 7alqa sawfa yatimmu al-tarkiz 3ala mawdu3 min kitab mu3ayyan min thamma yatem 3ared al-mawdu3 khilal 7alaqatin muta3adida.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa sawfa yuqaddimu kul 3ared tawsiyatin li kutubin yab7athu 3anha al-atfal fi al-maktabat.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa qala John Grant 3abra ma7att WNED Buffalo (khilal al-barnamaj al-telefizyoniy Rainbow's home station) inna barnamej Reading Rainbow yu3allem al-atfal kayfiyat al-qira2a…wa 7ob al qira2a -[al-barnamaj] yushaje3 al-atfal 3ala ikhtiyar kitaban wa qira2atih.

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ya3taqed al-ba3ed, bi-ma fi dhalika John Grant, anna azmat al-tamwil wa naqla annaw3iyya fi falsafat al-baramej al-telefizyoniyya attarbawiya addat ila inha2 al-musalsal.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa yaqulu khubura2 al-arsad inna al-3asifa, al-lati taqa3 3ala na7uw (1040 kilometer) ghareb juzur Cape Verde, mina al-arja7 an tatabaddad qabla il7aq al-darar bi-ay mintaqa.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tablughu sur3at i3sar Fred 105 milan bi-sa3a wa yatajih na7wa al-shamal al-gharbi.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fred huwa aqwa i3sar istiwa2i tamma tasjiluh 3ala al-itlaq januban wa sharqan fi al-mu7it al-atlasi munthu thuhur suwar al-aqmar al-sina3iya, wa thalith i3sar kabir faqat tama tasjiluh sharqan bi zawiyat 35 daraja gharban.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi 24 September/aylul 3am 1759, waqqa3a Arthur Guinness 3aqid ijar li mudat 9000 sana ma3 Sant James Gate Brewery fi Dublin fi Irlanda.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa ba3da 250 3aman, ta7awalat Guinness ila sharika 3alamiya tadirru akhtar min 10 milyarat yoro (ay ma yu3ad 14.7 milyar dolar amriki) kul 3am.

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Laqd da5al Juni Riid al-qa2id al-musharik lifariq a1 nyuziland at-tari5 al-ywm min 5ilal qiyadatih al-asra3 3ala jisr marfa2 2awkland binyuzilnda al-lathy yablu´3 min al-3umr 48 3aman bishkl qanuni.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa tamakkana al-sayed Reid min qiyadar al-sayyara al-nyouzlandiyya A1GP 3ala al-jiser sabe3 marrat bi-sur3atin tazid 3an 160 kilometer bil sa3a.

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wajahat al-shorta al-nyuzalandiyya mushkilatan fi istikhdam banadeq al-radar al-sari3a li ma3rifat mada al-sur3a al-lati yasir biha Reid bi-sabab inkhifad mustawa sayarat Balck Beauty. Wa tamakant al-shorta min dabet sor3at al-sayed Reid li mara wa7ida 3endama khafafa sur3atuhu ila 160 kilometer bi-sa3a.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Tamma itlaq sara7 akthar min 80 mu3taqilan fi munsha2at Central Booking fi al-ashhor al-thalatha al-madiya, dun tawjih tuham rasmiyya ilayhem.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi Abril/nisan min hadha al-3am, asdara al-qadi Glynn amran mu2aqatan bil sijin al-mu2aqat dodda al-mansha2a li fard itlaq sara7 al-mu7tajazin ba3da akthar min 24 sa3a min qubulihim wa la-dhin lam ya7sulu 3ala jalsat istima3 min qibali mufawwad al-ma7kama.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yu7aded al-mufawwed al-kafala, fi 7al man7iha, wa yudfi al-tabi3 arrasmi 3ala al-tuham al-lati yuwajihuha al-dabet al-ladhi qama bil i3tiqal. Thumma yatim idkhal arrusum fi nidham al-7asoub al-khas bil wilaya haythu yatem tatabo3 al-7ala.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kama tu7added jalsat al-istima3 tarikh 7aq al-mushtabah fih fi mu7akama sari3a.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Alqa amin al-khizana al-ustrali al-sayed Peter Costello da3mahu li sina3at al-taqa al-nawawiyya fi Australia. W min al-murajja7 an yakhluf al-sayed Costello ra2is al-wuzara2 John Howard ka-za3im lil 7izb al-librali.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa qala Costello innahu yajeb 3ala Australia an tuwasel istikhdam al-taqa al-nawawiyya fi 7al asba7a tawlid hadhihi al-taqa mujdiyan iktisadiyyan.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa adafa Costello:"wa fi 7al asba7at hadhi al-taqa muta7a lil bay3, fa yajib an na7sul 3alayha, ay laysa hunaka ay i3tirad 3ala al-taqa al-nawawiyya min 7aythu al-mabda2".

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa bi 7asb Ansa, sha3arat al-shurta bi al-qalaq min darbatayn 3ala mustawa 3ali khashyat 2an tush3al 7arban shamila 3ala al-khilafa.

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa qalat al-shorta inna Lo Piccolo kana yamluk al-a8labiya,idh annahu kana al-yad al-yumna li Provenzano fi Palermo, wa qad aksabathu khibratuhu al-wasi3a i7tiram al-jil al-akbar sinan min arru2asa2 athna2 itiba3ihim li siyasat Provenzano al-mutamathila fi al-7ifaz 3ala adna mustawa mumkin ma3 ta3ziz shabakat al-taqa al-khassa bihim.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa qad kaba7a Provenzano jima7 ha2ula2 arru2asa2 bi-wad3i 7addan lil 7arb al-lati qadatha Riina dod al-dawla al-lati awdat bi-7ayat rajulay al-mafya al-salibiyya Giovanni Falcone wa Paola Borsellino fi 3am 1992.

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kashafa Steve Jobs, arra2is al-tanfizi li sharikat Apple, 3an al-jihaz khilal sayrihi 3ala al-minassa wa ikhrajihi min jayb al-jinz al-khas bihi.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa sarra7a Jobs khilala khitabihi al-ladhi istaghraqa sa3atayn sarra7a bi-anna al-yawm sa-tu3id ikhtira3 al-hatif min jadid wa sa-nasna3 al-tarikh al-yawm.

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tu3tabar al-Barazil akbar dawla kathulikiyya rumanniya 3ala wajeh al-ared, wa qad 3aradhat al-kanisa al-rumaniyya al-kathulikiyya bi-stimrar idfa2 al-shar3iyya 3ala zawaj al-mithliyyin fil bilad.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Naqash al-kongres al-watani lil Brazil idfa2 al-shar3iyya li mudat 10 sanawat, wa mithla hadha zawaj al-madani yu3tabar 7aliyan qanuniyyan faqat fi Rio Grande do Sul.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tammat siyaghat mashru3 al-qanun al-asli min qibal 3umdat Sao Paola al-sabiq, Marta Suplicy. Wa asba7a al-tashri3 al-muqtara7 ba3da ta3dilihi

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ya2mal al-mu7tajjun fi jam3 3arida min 1.2 malyon tawqi3 li taqdimiha ila al-kongres al-watani fi November/tishrin al-thani.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ba3da an asba7a wadi7an anna al-3adid mina al-3a2ilat kanat tab7ath 3an musa3ada qanuniyya li mukafa7at 3amaliyat al-ikhla2, tamma 3aqid mu2tamar fi 20 Maris/ adhar fi markaz qanun al-mujtama3 al-sharqi lil khalij li da7aya 3amaliyat i7tiyal al-iskan.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



Modern Standard Arabic (Romanized) : wa 3indama bada2a al-musta2jirun fi musharakt ma 7adatha lahum, iktashafat aghlab al-3a2ilat al-ma3niya anna Crolyn Wilson min hay2at al-eskan fi Oakland (OHA) qad saraqat wada2i3 al-ta2min al-khassa bihim wa harabat min al-madina.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ya3taqid al-musta2jirun fi Lockwood Gardens anna akthar min 40 3a2ila qad tuwajih al-ikhla2, hayth 3alimu bi anna shurtat OHA tu7aqiq aydan fi mumtalakat al-eskan al-3am fi Oakland al-lati qad takun mutawarrita fi 3amaliyat i7tiyal al-eskan.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Laqad alghat al-firqa 3ardaha fi mal3ab al-7arb al-tidhkari fi Maui, wa ladhi kana min al-muqarrar an ya7duruhu 9000 shakhsan. Wa qad qaddamat al-firqa i3tidhariha lil jamahir.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Lam tuqaddim sharikat idarat al-firqat , HK Management, sababan awwaliyyan 3indama 2ulghiya al-7afel fi 20 September/aylul , lakinaha fil yawm al-tali tagharra3at bi asbab lujastiyya.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Sujina al-mu7amiyyan al-yunaniyyan al-mashhuran, SakisKecgagioglou wa Jorj Nikolakopoulos fi sijin Korydallus bi-2athina , haythu tammat idanathuma bil kaseb ghayr al-mashru3 wal fasad.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Natijatan li dhalik, uthirat fadi7a kubra dakhil al-mujtama3 al-yunani ba3da al-kashef 3an al-ijra2at ghayr al-qanuniyya al-lati qama biha al-qudat wal mu7amun wa katibu al-3adel khilal al-sanawat al-madiya.

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa ba3da asabi3 qalila, ba3da an nasher al-khabar fi barnamaj al-sa7afiy Makis Truantafylopoulos al shahir ¨Zoungla¨ wa ladhi yu3rad 3ala qanat Alpha TV, tamma tana7i 3uduw al-barlaman wal mu7ami Petros Mantouvalos bi-sabab tawarrut a3da2 maktibihi fi jara2im fasad ghayr mashru3a.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3alawatan 3ala dhaliki, tamma sajen al-qadi al-kabir Evangelos Kalousis ba3da ma tammat idanatuhu bo-jara2em fasad wa suluk mun7at.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

Modern Standard Arabic (Romanized) : La8ad rafa´9 Rubarts raf´9an qa6i3an an yaqul mata ya3taqid an tabda2 al-7ya wahuwa su2al yumathil ahammiyya bali´3a 3ind al-tafkir fi a5laqiyyat al-ijhath qa2ilan innahu sayakun munafiyan lila5laq at-ta3liq 3ala tafa9il al-7alat al-mu7tamala.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa ma3a dhalika, karrar tasri7ahu al-sabiq bi-ana qadiyyat Roe dodda Wade kanat ¨qanun al-ared al-mustaqir¨, mushadidan 3ala ahamiyyat a7kam al-ma7kama al-3ulya al-mutasiqa.

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kama annahu akkada 3ala annahu yu2minu bil 7aq al-dumni fi al-khususiyya al-ladhi ya3tamidu 3alay qarar Roe.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Anha Maroochydore al-mubarat bi-sadara bi-farq 6 noqat 3an Noosa al-ladhi fi al-marakaz al-thani.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa sayltaqi al-fariqan fi al-nisif al-niha2i al-kabir idh tafawwaqa Noosa 3ala al-fa2izin bi fariq 11 noqta.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa qad faza Maroochydore 3ala Caboolture fi al-niha2iyat al-awwaliya.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Hesperonychus elizabethae huwa naw3 min 3a2ilat Dromaeosauridae wa howa ibn 3am daynasurat Velociraptor.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Mina al-mu3taqad an takun hadhihi attuyur al-jari7a al-mughatat tamaman bir-rish wa dhat al-diba2 al-dafi2a, tamshi 3ala 3aqadamayn bi-makhalib kama yaf3al daynasurat Velociraptor.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa kan mikhlabuha al-thani kabir jiddan mimma a3ataha isim Hesperonychus wa ladhi ya3ni ¨al-mikhlab al-gharbi¨.

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Bil idafa ila al-jalid al-sa7iq, addat al-dhuruf al-jawwiya al-qasiya ila i3aqat juhud al-inkadh.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa qala Pittman anna dhuruf al-taqes lan tata7assan 7atta matla3 al-usbu3 al-muqbel,

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa bi-7asabi Pittman, fa inna samakat al-jalid hiya al-aswa2 bil nisba ila al-saddadat khilal al-sawanat al-khmsati 3ashar al-akhira.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Intasharat akhbar fi mujtama3 Red Lake al-yawm 7aythu tamma tashyi3 janazat Jeff Weise wa thalatha min al-da7aya al-tis3a 3an annahu tamma i3tiqal talib akhar fi ma yata3allaq bi-itlaq annar 3ala al-madrasa fi 21 Maris/adhar.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Lam tusarri7 rasmiyan al-sulutat bi-shaklin kafin bi-khilaf ta2kid i3tiqal al-yawm.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa ma3a dhalika,qala masdar muttali3 3ala atta7qiqat li sa7ifat Minneapolis Star-Tribune bi-anna al-mu3taqal huwa Louis Jourdain, najel arra2is Floyd Jourdain li Red Lake Tribal, wa yablughu min al-3umur 16 3aman.

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa min ghayr al-ma3ruf fi-al-waqet al-7ali ma hiya attuham al-lati sayatimmu tawjihuha aw ma ladhi awsala al-sulutat ila hadha shab, lakinna ijra2at al-a7dath qad bada2at fi al-ma7kama al-fidraliyya.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa8al Ludin ay´9an enna al-ms2ulin 8rraru el´3a2 jawlti al-e3ada li en8ath al-af´3an mn anfa8at walmakha6ir al-amniya li ejra2 entikhabat ukhra.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa sarra7a diblomasiyun annahum wajadu ma yakfi min al-ghumud fi al-dustur al-Afghani li iqrar anna jawlat al i3ada ghayr daruriya.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yatana8´9 hatha ma3 al-ta8arir al-sabi8a allati afadat bi anna el´3a2 jawlat al-e3ada 8ad yat3ar´9 ma3 al-dustur.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kanat atta2ira mutajihatan ila Irkutsk wa kanat tudiruha al-quwwat al-dakhiliyya.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tamma farti7 ta7qiq lil ba7ith fi hadhihi al-7aditha.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kanat ta2irat ll-76 3unsuran muhimman li kul min al-jaysh arrusi wal sovyeti mundhu fatrat al-sab3inat, wa qad ta3aradt li 7aditha khatira fi Rusya al-shahr al-madi.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi 7 October/tishrin al-awwal, infasala mu7arikun 3inda al-iqla3 wa lakin min ghar ay adrar, mimma ajbara Rusya 3ala ta3liq 3amal ta2irat ll-76 mu2aqatan.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tamma ighla8 800 mil min nizam khat anabib Trans-Alaska ba3da tasarub alaf al-baramil min annift al-kham janob Firbanks, Alaska.

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



Modern Standard Arabic (Romanized) : Adda in8ita3 attayar al-kahraba2yi ba3d ikhtibar rutini li ni´6am mukafa7ati al-7ara2i8 ila fat7 samamat al-aman wa tadafu8 al-bitrul al-kham fi al-qurb min ma7atat addakh Fort Greely 9.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Ata7 fat7 a9mamat e6la8 al-´9a´36 min anni´6am wa tadafu8 azzayt 3la wisada ela khazan yumkin an yastaw3ib 55000 birmil (2.3 milyun galun).

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



Modern Standard Arabic (Romanized) : 7atta ba3da dhuhur nahar al-arbu3a2, kanat fata7at al-khazanat la tazalu tatasarab 3ala al-arja7 bi-sabab attamadud al-7arari dakhil al-khazzan.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa lama yatim 7atta al-2an mali2 mintaqat i7tiwa2 thanawiyya ukhra asfar al-khazant qadira 3ala isti3ab 104,500 barmil.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa hadhihi al-tasri7at al-lati buthat 3ala al-hawa2 mubasharatan, kanat al-marra al-ula al-lati ta3tarifu fiha masadir Iraniyya rafi3at al-mustawa bi-anna al-3uqubat laysa laha ay ta2thir.

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tshmal 8uyudan maliya wa7thran min al-2ti7ad al-2wruby 3ala ta9dir annif6 al-kham althi yu7a8i8 minhu al-2i8ti9ad al-Eyrany n7w 80% min dakhlhi al-ajnabiy.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa8alat monathamatu ¨Opek¨ fi a7dathi ta8aryriha al-shahriya enna 9adirat al-mawad al-kham taraja3at ela adna mustawa laha munthu 3a8dayn 3ind 2.8 milyun birmyl yawmiyan.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



Modern Standard Arabic (Romanized) : La8ad wa9af al-murshid al-a3la lilbilad- ayat allah 3aly khamn2y- al-23timad 3ala al-nif6 bi2annahu ¨fakh¨ ya3ud tarikhuh ela ma 8abl al-thawrti al-eslamyti Al-eyranya li3am 1979 wayjib 3ala addawala an tata7arar minh.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa min al-mutawaqqa3 an tuwaddim al-kabsula 3inda wusuliha ila al-ared wa tadkul al-ghilaf al-jawwi, 3ardan khafifan lil sukkan Califronia wa Oregon wa Nevada wa Yotah fi tamam assa3a al-khamisa fajran (bil tawqit al-sharqi).

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa satabdu al-kabsula ka shihabin yamuru 3abra assama2.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa sata3bur al-kabsula bi-sur3at 8 mil bi-thaniya, wa hiya sur3atun kafiya li yantaqil min San Francisco ila Los Angeles bi-daqiqa wa7ida.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Satu7aqqiq Stardust raqaman qiyasiyyan jadidan li kawniha asra3 markaba fada2iyya ta3udu ila al-ared, mu7atimatan bi-dhalika al-raqam al-qiyasiy al-sabiq al-musajal fi Mayo/ayyar 1969 athna2 3awdaw wi7dat qiyadat Apollo X.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa qala mudir mashru3 Stardust, Tom Duxbury:¨Satata7arrak al-markaba min al-sa7el al-gharbi li shamali California wa satunir al-sama2 min hunak 3abra wasat Oregon wa Nevada wa Idaho wusulan ila Yota¨.

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Inna qarar al-sayed Rudd bi-tawqi3 3ala itifaq Kyoto lil munakh ya3zilu al-wilayat al-muta7ida li tusbi7a bi-dhalika al-dawla al-mutaqadima al-wa7ida al-lati lan tusaddiq 3ala hadhihi al-ittifaqiyya.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Rafadat al-7ukuma al-Usturaliya al-mu7afidha assabiqa al-tasdiq 3ala protokol Kyoto, qa2ilatan innahu sayadirru bi al-iqtisad min khilal i3timadihi al-kabir 3ala sadirat al-fa7m, fi 7in annna duwalan mithl Alhind wa Assin laysat mulzama bi ahdaf al-inbi3athat.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Innaha tumathilu akbar 3amaliyat isti7wadh fi tarikh eBay.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ta2malu asharika fi tanwi3 masadir rib7iha wa fi kasbi sha3biyya fi manatiq yusaytir 3alayha Skype, mithla Sin wa Orobba al-sharqiyya wal Barazil.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yashtabihu al-3ulama2 fi anna al-qamar Enceladus nashat jiyoloji wa masdarun mu7tamilun li 7alaqat E al-jalidIya li Zu7al.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Inseladus howa akthar al-ajsam in3ikasan fi al-nitham al-shamsi, 7aythu ya3kis 7waly 90 bi al-mi2a min daw2 al-shams allathy yadribuh.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Sarra7a al-mas2ul 3an isda2 al-al3ab Konami al-yawm fi sa7ifatin yabniyya annahum lan yutliqu lu3bat Six Days in Fallujah.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ta3tamid al-lu3batu 3ala ma3arakati al-fallwja al-thaniya wa 8ad kanat ma3rakat ´9arus bayn al-8uwwat Al-amrikiya wal3ira8ya.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wajadat assulutat al-ustraliyya lil tawasul wal i3lam (ACMA) annahu 3la raghmi min bath al-vidyo 3ala al-internet, fa lam yantahik Big Brother qawanin arraqaba 3ala al-mu7tawa 3abra al-internet haythu lam yatim takhzin al-wasa2et 3ala mawqe3 Big Brother.

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yanusu qanun khadamat al-bath 3ala tandhim mu7tawa al-internet, wa lakin li kay yatimma i3tibaruhu ka mu7tawa internet, yajib an yakuna mawjudan fi3liyan 3al al-server.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Asdarat al-safara al-amrikiyya al-mawjuda fi Nayrubi fi Kinya ta7dhiran yaqtadi bi-anna ¨Jama3a Sumaliyya mutatarifa¨ tukhatitu bi-shanni hujum inti7ari fi Kinya wa 2athyubya.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



Modern Standard Arabic (Romanized) : A3lanat al-Wilayat al-Muta7ida annaha talaqqat ma3lumat min masdar majhul tufid ta7didan bi-anna sayitim tafjir qanabil inti7arriya fi ¨ma3alim bariza¨ fi kul min 2athyubya wa Kinya.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qabla waqtin tawil min barnamaj The Daily Show wa Colbert Report, tasawwara Heck wa Johnson manshuran yaskharu min al-akhbar wa taqarir al-akhbariyya, 3indama kana talibayn fi jami3at Washignton 3am 1988.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Asba7a mawqe3 The Onion imbraturiyyat akhbar mu7akat sakhira 7aqiqiyya, ma3a isdarin matbu3 wa mawqa3in iliktroniy jadhaba akthar min 5 malayin za2ir fi shahr Oktober/tishrin al-thani, wa i3lanat khassa, wa shabaka ikhbariyya 3ala madar 24 sa3a, wa mudawinat sawtiyya, wa atlas 3alamiy tamma itlaquhu mu2akharan wa yusamma Our Dumb World ¨3alamuna al-ghabiy¨.

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kan Al Gore wa al-General Tommy Franks yatasadaran 3anawin al-akhbar al-mufaddala ladayhim (afada maktab The Onion anna Gore marasa huwa wa Tripper afdal 3alaqa jinsiyya fi 7ayatihim ba3da hazimat al-hay2a al-intikhabiyya 3am 2000).

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



Modern Standard Arabic (Romanized) : Istamarra al-3adid min kuttabihim fi fared ta2thir 3adhim 3ala 3urud Jon Stewart wa Stephen Colbert.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yu3rabaru al-hadath al-fanni jiz2un min 7amlat Bucharest City Hall al-lati tas3a ila i3adat isla7 surat al-3asima al-Romaniyya ka madina ibda3iyya muf3ama bil alwan.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Satakun al-madina al-ula fi janub sharqi Orobba al-lati tastadifu CowParade, akbar 7adath 3am fil 3alam bayna sharay Yunyu wa Oghustus.

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa adda i3lan al-yawm ila tamdid iltizam al-7ukuma al-ladhi ta3ahadathu fi Maris/adhar hadhihi al-sana li tamwil 3arabat al-itfa2.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 300 3araba idafiyya li yartafi3 al-3adad al-ijmali ila 1300 3araba yatimmu shira2uha li takhfif al-izdi7am.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa qala Christopher Gracia, al-muta7adith bi-isim idarat shortat Los Angeles, inna al-jani al-dhakar al-mushtabah bihi yakhda3 lil ta7qiq bi-tuhmat al-ta3addi 3ala mumtalakat al-ghayr wa laysa al-takhrib.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Lam tata3arrad al-3alama madiyyan, idh tamma atta3dil bi-istikhdam ak-qumash al-aswad al-muzayyan bi-3alamt al-salam wa shakil qaleb li taghyir al-7arif ¨O¨ li qira2at al-7arif al-saghira ¨e¨.

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ya7duthu al-mad al-a7mar bi-sabab tarkiz a3la min attabi3i li Karenia brevis, wa huwa ka2in ba7riy wa7id al-khaliyya ya7duthu bi-shakl tabi3iy.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yumiknu an tatdakhal al-3wamil al-tabi3iyya lil sama7 bi-tazayud a3dad al-ta7alib bi-shaklin sari3.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tuntij al-6a7alib suman 3a9abiyan yumkinuhu t36yl al-a39ab fy kul min al-bashar walasmak.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ghaliban ma tamut al-asmak bi-sabab tarkiz 3ali min al-sumum fil miyah.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yumkin an yusab al-insan min istinshaq al-mulawwatha al-lati ta7muluha al-riya8 wal amwaj.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Balagha al-i3sar al-istiwa2i Gonu fi dhurwatihi riya7an mutawasila wasalat sur3atuha ila 240 kilometran fi sa3a (149 milan fi sa3a). Wa qad summiya hdha al-i3sar 3ala ismi 7aqibat awraq annakhil fi loghat juzur al-Maldives.

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa kanat sur3at arriya7 fi waqtin sabiq min al-yawm 83 kilometer bi-sa3a, wa min al-mutwaqqa3 an tastamira bil inkhifad.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Alghat al-NBA yawm al-arbu3a2 mawsamaha li kurat assala bi-sababi qalaqiha min ja2i7at COVID-19.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa ja2a qarar al-NBA ba3da an uthbitat isabat la3ib fariq Utah Jazz bil Virus.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Bina2an 3ala hadhihi al-7afriya, hadha ya3ni anna al-inqisam ablar bi kathir mimma kana mutwaq3an bi wasitat al-adila al-juzay2iya.

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa qala al-ba7ith fi khidmat Rift Valley Research fi Athyubia wa musa3id katib dirasa Berhane Asfane:"Hadha ya3ni annahu yajib isti3adat kulla shay2".

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tamakanat sharikat AOL min naqel IM wa tatwrihia bi fadli istikhdamiha al-wase3 fi Amerika.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ma3 hadha al-tadbir fil makan la budda min inha2 hadihi al-7urriya.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Suyanafis 3adad mustakhdimi Yahahoo wa Microsoft mujtami3in 3adad mustakhdimi AOL.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tamma ta2mim bank Northern Rock fi 3am 2008 ba3da an tamma kashif al-da3im attari2 al-ladhi talaqathu al-sharika min al-mamlaka al-muta7ida.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



Modern Standard Arabic (Romanized) : I7taja Northen Rock ila adda3im bi-sabab 3ajzihi khilal azmat arrahin al-3iqari 3am 2007.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Qaddama sa7ib majmu3at Virgin Al-sayed Richard Branson 3ardan lil bank qabla ta2ammihi illa annahu rafadahu.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi 3am 2010 tamma fasil al-shari3 al-7alii bank Northern Rock plc 3an al- bank dhu al-2usul al-khasira (usul al-idara).

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ishtarat Virgin al-usul arrabi7a faqat min Notheren Rock wa laysa usul al-idara.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa hadhihi hiya al-marra al-khamisa tarikhiyyan al-lati yara annasu fiha suqut madda marikhiyya ila arad.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wamin majmw3 24000 nayzak t8ryban ma3rwf sa8a6 3ala al-ar´9 fa8ad jara atta7a8u8 min 7awaly 34 fa8a6 ataw min Al-marykh fy al-a9l..

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Khamsata 3ashr min hathihi assukhur tu3za ila tasa8ut annayzak fi Yulyu al-madi.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa tuba3 al-7ijara annadira bi 11 alf dolar wusulan ila 22500 alf dolar bil unsa al-wa7ida, ay aghla min si3ir adhahab bi 10 ad3af.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa yabqa Keselowski mutusadiran fi al-butula bi rasid 2250 noqta ba3d assibaq.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ya7talu Johnson al-markaz al-thani bi rasid 2243 wa bi-fariq sabi3 noqat.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fil markaz al-thalith, yatakhallaf Hamlin bi 20 noqta, lakinahu yataqadam bi 5 niqat 3an Bowyer. Ya7talu Kahne wa Truex al-markaz al-khamis wal sadids 3ala attawali bi-rasid 2220 wa 2207 noqta.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yakhruj Stywart wa Jwrdan wa Kynsyth wa Harfyk min al-marakiz al-3ashra al-awa2il fy bu6wlati al-3alam lilfwramil ma3 ba8a2 arba3ati siba8at fy al-mawsim.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa qalat al-ba7riyya al-amrikiyya annahum yu7qiqun bil 7adith.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa adafu:"ya3mal al-fariq 3ala ijad afdal tariqa li ikhraj al-safina bi-salam".

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kanat safina mudada lil algham min tiraz Avenger fi tariqiha ila Puerto Princesa fi Palawan.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tamma ta3yin al-ustul al-sabi3 al-7arbi al-amriki wa maqaruhu fi Sasebo, Nagasaki fil Yaban.

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wasala al-muhajimun li Mumbai 3ala matni qarib fi 26 November 2008 7amilina ma3ahum asli7a wa qanabil wa darabu akthar min hadaf bi-ma fi dhalika ma7attat qitar Chhatrapati Shivaji Terminus wa funduk Taj ma7al al-shahir.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Sa3ada al- istitla3 wa jame3 alma3lumat min janib David Headley fi tamkin al3amaliya min qibal 10 musala7in min aljama3a albakistaniya almutashadida Laskhar-e-Taiba.

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Shakkala al-hujum 3aqaba kabira li 3alaqat al-hinid wal bakistan.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa bi murafa8ati ha2ula2 al-mas2ulin, 2akkada li muwatiny Texas annahu 8ad tamma ittikhath kha6awat li 7imayati salamati al-jumhur.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa qala Perry bi-shaklen mu7adad:¨Hunaka amakin qalila mujahhaza bi-shaklen afdal li muwajaht al-ta7addi al-matru7 fi hadhihi al-7ala¨.

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Thakar al-mu7afith ay´9an: ¨3alimna al-yawm annahu tamma atta3arruf 3ala ba3´9 al-a6fal fy assin addirasiya miman khala6w al-mari´9.¨

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa dhalla yaqul:¨Hadhihi al-7ala khatira. Kunu muta2akkidin min anna nidhamana ya3mal kama yanbaghi¨.

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



Modern Standard Arabic (Romanized) : Inna al-iktishaf yukmil ba7eh Allen li muddat 8 sanawat 3an Musashi fi 7al tamma ta2kiduhi.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ba3da rasm khara2i6 li 8a3 al-ba7r, tamma al-3uthur 3ala al-7u6am bistikhdam markaba ta3mal 3an bu3d.

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa tu3tabaru Allen i7da athriya2 al-3alam wa qad istathmara al-kathir min tharwatihi fi al-istikshaf al-ba7ri wa bada2a sa3yuhu lil 3uthur 3ala Musashi min khilal ihtimamuhu adda2im bil 7areb.

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Iktasabt ishada min annuqad khilal fatrat wujudiha fi Atlanta wa 7asalat 3ala taqdir lil ta3lim al-7adari al-mubtakar.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi 3am 2009 7asalat 3ala laqab al-mushrif al-watani lil 3am.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi waqti mani7 al-ja2iza, shahidat madaris Atlanta ta7asunan mal7udhan fi darajat al-ikhtibar.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa ba3da fatra wajiza, nasharat Sa7ifat Atlanta al-dusturiyya taqriran yudhhiru al-mashikil fi nata2ij al-ikhtibar.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Awda7a attaqrir anna darajat al-ikhtibar qad zadat bi-sur3a ha2ila, wa za3ama anna al-madrasa iktashafat wujud mashakil dakhiliyya, ella annaha lam tatakhidh ijra2at bin2an 3al al-nata2ij.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tushir al-adila ba3da thalika ila anahu tamma al-3abath biawra8 al-ikhtibar ma3a Hall, ila janib 34 min mas2uli al-ta3lim al-akharin, fi 3am 2013.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa shaddadat al-7ukuma al-iralniya 3ala darurat tashri3 barlamani li tas7i7 al-wade3.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa qal muta7adithun bi-isim al-7ukuma:¨Innahu min al-daruriy al-yawm min mandhur al-se77a al-3amma wal 3adala al-jina2iya an yatimma san attashri3 bi-aqrab waqtin mumkin¨.

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



Modern Standard Arabic (Romanized) : A3raba Wazir al-sa77a 3an qalaqihi min rafahiyyat al-afrad al-ladhin yastafidun min al-shar3iyya al-mu2aqita lil mawad al-mu3ayyina, wal idanat al-muta3alliqa bil mukhadarat al-lati sadarat mundhu an dakhalat attaghyirat gahyr al-dusturiyya 7ayyiz al-tanfidh.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kana Jaque fi attadriba qabla bidi2 al-mawsam fi Coverciano fi italya fi waqtin sabiq min al-yawm. Wa qana yuqimu fi funduq al-fariq qabla al-mubarat al-muaqarrar yawm al-a7ad didda Bolonya.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



Modern Standard Arabic (Romanized) : W kana yuqimu fi funduq al-fariq qabla al-mubarat al-muaqarrar yawm al-a7ad didda Bolonya.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kanat al-7afila mutajihatan ila Six Flags St.Louis fi wilayat Missouri haythu ta3zuf al-firqa amama jamahir ghafira.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi sa3a1:15 min saba7 yawm al-sabet, wifqan li shuhud 3ayan, kanat al-7afila tamuru bi daw2in akhdar 3indama in3atafat assayara amamaha.

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



Modern Standard Arabic (Romanized) : I3tibaran min laylat 9 Oghustus/2ab, kanat 3ayn Morakot 3ala bu3d 7wali sab3in kilometer min muqata3at Fujian assiyniya.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Min al-muqarar an yatajih al-i3sar na7wa assin bisur3at 11 kilometer bi-sa3a.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Jara tazwyd arrukab bilmiyah athna2 int´6arihim fy darajti 7arartin tablugh 90 daraja fihrinhayt.

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 8ala 8a2id al-itfa2 Skot Kouns: ¨kana yawman 7arran fi Santa Klara wa kanat darajatu al-7arara fi attis3inat.

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al-mukuth li ay fatra tawila mu7asaran fi qitar al-malahi lan yakuna muri7an,3ala aqal taqdir, wa qad istaghraqa al-amer sa3a 3ala al-aqal li ikhraj awwal shakhes minhu.

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa kana min al-muqarrar an ya7illa Schumacher al-ladhi i3tazala 3am 2006 ba3da fawzhihi bi-butulat al-Formula 1 li 7 marrat, makana al-musab Felipe Massa.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yu3ani al-braziliy min isaba khatira fil ra2es ba3da istidam khilal sibaq ja2izat al-Majar al-kubra 3am 2009.

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa mina al-muqarar an yaghib Massa 3an baqiyat mawsam 2009 3ala al-aqal.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa qala al-wazir arri2asi Rodrigo Arias innahu tamma tathbit isabat arra2is Arias bi-7ala khafifa min al-virus.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa wadi3 arra2is mustaqir illa annahu sayabqa fi al-3azl al-manzili li bid3at ayyam.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Bi-saref annadhar 3an al-7umma wa iltihab al-7alq, illa annani ash3uru bi-khayr wa fi 7ala jayyida lil muzawalat 3amali 3an bu3ud.

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qa qala Arias fi i7da al-bayant:¨Min al-mutawaqqa3 an a3uda ila kaffat mahami yawm al-ethnayn¨.

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Taraja3at quwwat Felicia , al-lati kanat 3asifatan min fi2at 4 bi-7asabi miqyas SaffirSimpson lil a3asir, li tasil ila munkhafad istiwa2i wa tatabaddad tamamn yawm al-thulatha2.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tasabbabatt ba8ayaha fy hu6wl am6ar fy mu3´6am al-jazira 3ala arraghm min annahu 7atta al-aan lam yajry al-eblagh 3an ay 7udwth ay a´9rar aw faya´9anat.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



Modern Standard Arabic (Romanized) : La8ad wu9if mu3addal hu6wl alam6ar -allthy wa9al ela 6.34 buw9t 3ala mi8yas awahw- 3ala annahu ¨mufyd¨.

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa kanat al-amtar mas7uba bi-3awasif ra3diyya wa bareq mutakarir.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kanat tu7awil atta2ira Twin Otter al-hubut fi Kokada al-bari7a khilal al-ri7la raqam CG4684 attabi3a li tayaran PNG, illa annaha muni3at min al-hubut.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ikhtafa 8abla 7awali 3ashr da8a2i8 min wu9ulihi ila al2ar´9 min i8tirabihi althani.

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



Modern Standard Arabic (Romanized) : La8ad tamma ta7did maw8i3 ta7a6um a6a2rti al-yawm wa9a3ub al-wu9ul elayh bil7ad allthy dafa3a ela enzal shur6iyayn fy al-ghaba min ajl al-9u3ud ela makan al-7adith walba7th 3an najyn.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa 3arqalat al-a7wal al-jawwiya al-sayi2a al-ba7ith kama tasababt fi fashal al-hubut.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wifqan lil taqarir, infajarat shiqa fi shari3 Macbeth bi-sabab tasarrub lil ghaz.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa qad wasala mas2ul bi-sharikat a;-ghaz ila makan al-7adith ba3da 2an itasala a7ad al-jiran bi sha2n tasarub lil ghaz.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa qad infaraj al-shiqa 3inda wusul al-mas2ul.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Lam tarid anba2 3an wu8u3 e9abat kha6yratan lakin kan hunak khamsatu ashkha9 3ala al-2a8al fy al-maw8i3 wa8ta al-2infjar 8ad 3ulijw min a3ra´9 al-9adma.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Lam yakun hunak a7ad fi al-shiqa.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi dhalika al-waqet tamma ijla2 ma yuqarib 100 muwatin min al-mintaqa.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Min al-muqarar 3awdat kul min arrugby wal golf ila al-al3ab al-Olambiyya.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Sawatat al-lajna al-olombiyya al-duwaliyya (IOC) 3ala idraj arriyadat fi ijtima3 majlisiha al-tanfidhi fi Berlin al-yawm. Wa tamma ikhtiyar arrugby wa la siyyama iti7ad arrugby wal golf min bayn 5 riyadat ukhra lil musharaka al-Olombiyad.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



Modern Standard Arabic (Romanized) : La8ad 7awalat riya´9at al-askwash walkaratyh wariya´9t attazaluj addukhul ela al-barnamij al-owlamby wakathalik al-baysbwl walkra allayina allaty jara atta9wyt 3alayha kharij al-al3ab al-owlambiya 3am 2005.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



Modern Standard Arabic (Romanized) : La yazalu al-tasdiq 3ala attaswit ilzamiyyan min qibal lajnat IOC bi-kamil a3da2iha fi ijtima3iha fi Oktober/tishrin al awwal fi Kopenhagen.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Lam yakun al-jami3 da3iman li idraj tasnif annisa2,

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qala Amir Khan, al-7asil 3ala al-midaliya al-fidiya fi al-al3ab al-olambiyya li 3am 2004:¨A3taqidu annho la yanbaghi 3ala annisa2 al-qital. Hadha ra2yi al-7aqiqi¨.

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



Modern Standard Arabic (Romanized) : Bi-raghem min ta3liqatihi, illa annahu qala innahu sayad3am ak-mutanafisin al-britaniyin fi ulimbiyad 2011 al-lati tuqamu fi London.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3uqidat al-ma7kama fi ma7kamat Birmingham Crown wa khtutimat fi al-thalith min Oghustos/2ab.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Nada al-mudhi3 al-ladhi tamma i3tiqaluhu fi-msra7 al-jarima, al-hujum wa za3ama annahu istakhdama al-3amud li-7imayat nafsihi min al-zujajat al-lati kanat turma na7wahu min qibal 30 shakhsan.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa tammat idanat Blake bi annahu yu3arqil masar al-3adala.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Akhbar al-qadi al-sayed Blake bi anna ¨al-mas2ala shibih 7atmiyya¨ wa sayatim ersaluhu ila assijin.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Tu3tabaru al-taqa al-mudhlima quwwatun ghayr mar2iyya tamaman tu2athiru bi-istimrar 3ala al-kawn.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : La yu3raf wujuduha illa bi-sabab 2athariha 3ala tawassu3 al-kawn.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Iktashafa al-3ulama2 ashkalan ardiyyatan mutanathiratan 3abra sati7 al-qamar tusamma al-nadabat al-fissiyya al-lati natajat 3ala ma yabdu 3an taqallus al-qamar bi-but2in shadid.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tamma al-3uthur 3ala hadhihi al-nutu2at fi kul an7a2 sati7 al-qamar, wa yabdu annaha ta3aradat lil 7ad al-adna min al-3awamil al-jawwiya. Wa hadha yushiru ila anna al-a7dath al-jawiyya al-lati antajatha kanat 7aditha ila 7adden ma.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa tata3arad hadhihi al-nadhariyya ma3a iddi3a2 anna al-qamar khalin tamaman min ay nashat jiyoloji.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa zu3ima anna arrajol qada sayyaratan dhat thalathati 3ajalatin musalla7a bil mutafajirat wista 7ashdin mina nas.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tamma i3tiqal al-mushtabah bih fi tafjir al-qunbula, ba3da isabatihi bi-juru7in jarra2 al-infijar.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : La yazalu ismuhu majhulan bil nisba lil sulutat, illa annahum ya3rifun annahu yantami ila majmu3at al-Uighur al-3irqiyya.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



Modern Standard Arabic (Romanized) : La8ad balagha wazn Nadya al-mawludtu fi 17 Sibtimber 2007 bi3amaliya 8ay9ariya fy 3iyadti al-2umwma fy Alayska Rusya 7awalay 17 ra6lan lil 2uwn9a.

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qalat al-um:¨Kunna jami3an fi dahshatin 3arima¨.

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa 7inama su2ilat 3an mawqef al-walid qalat:¨Lam yu7arrik sakinan, kana faqat wakifan madhhulan¨.

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



Modern Standard Arabic (Romanized) : Sa-yatasarraf mithla al-ma2. Fa innahu shaffaf kama al-ma2 tamaman.

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Lidhalika idha kunta taqifu bi-janeb al-shati2 fa-satatamakkan min ru2yat ay 7asa aw mawad lazija mawjouda fil qa3.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa adafa Stofan:¨Bi-qadri ma na3lamahu, hunaka jisim kawkabi wa7id faqat ya3ridu dinimakiyya akthar min Titan, wa ismuhu Kawkab al-Ared¨.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Bada2at al-mushkila fi al-awwal min Yanayer/kanun al-thani, 3indama bada2av3ashart al-muqimin bil shakwati li maktab al-barid Obanzawa li 3adam tasalumihim bitaqat attahni2a al-3addiya bi-munasabt al-3am al-jadid.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qaddama maktab al-barid i3tidharahu bil ames lil muwatinin wa li was2il al-i3lam ba3dama ktashafa anna al-sabiy qad akhfa akthar min 600 wathiqa baridiyya, bi-ma fi dhalika 429 bitaqat tahni2a bil 3am al-jadid, wa lati lam yatimmu taslimuha li as7abiha.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



Modern Standard Arabic (Romanized) : A6la8at al-markaba al-madariya al-8amariya al-khaliya min al-rukab ¨Shandrayan-1¨ misbar al-ta9adum lil8amar (MIP) wa8ad 2in6ala8 3abr sa67 al-8amar bisur3ati 1.5 kilumitr fi al-thaniya (3000 myl/sa3a) wanaja7 fy al-hubu6 bil8urb min al-8u6b al-Janwbiy lil8amar.

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ila janib 7amlih li thalath adawat 3ilmiya muhimma, 7amila al-misbar al-8amari ay´9an 9urata al-3alam al-wataniy al-hindiy marsuma min jami3 al-jihat..

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa qad nuqila 3an Siriporn annahu qala fi mu2tamar si7afiy:¨atawajjahu bi-shokor li kul man da3ama mudanan mithli¨.

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Mumkin lil ba3d an la yufiquni arra2iy wa lakini ghayr muhtam bi-dhalika.

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ana sa3id li anna hunak ashkhas 3ala isti3dad li da3mi.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa mudhu istiklal al-Bakistan 3an al-7ukum al-Britani, 3ayyana arra2is al-Bakistani ¨wukala2 siyasiyyin¨ li 7ukum al-manatiq al-qabaliyya FATA, al-ladhin yumarisun saytara shibih kamila 3ala hadhihi al-manatiq.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



Modern Standard Arabic (Romanized) : yata7ammal ha2ula2 al-3umala2 mas2uliyyat taqdim khadamat 7ukumiyya wa qada2iyya bi-mujad al-madda 247 min al-dustur al-Bakistani.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Inhara nuzul fi Maka Al-mukarrama, al-madina al-islamia al-mu8addasa fi 7awalay al-ssa3a al-3ashira saba7an al-yawm bi al-ttaw8it al-ma7alliy.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Istadafa al-mabna 3adad kabir min al-7ujjaj al-qadimin ila ziyarat al-7aram al-makki 3ashiyat laylat al-7ajj.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Kana aghlab nuzala2 hadha al-funduk muwatinin imaratiyyin.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa wasalat 7asilat al-mawta ila 15 3ala al-aqal ma3a tawaqqu3 irtifa3 hadha al-3adad.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa kana Leonov, aw ma yu3raf bi ¨ra2id al-fada2 raqam 11¨ a7ad taqim fariq ruwwad al-fada2 lil-iti7ad al-sovyeti.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi 18 Maris/adhar 3am 1965, ajra awwal nashat ma2hul kharij al-markaba (EVA), aw ma yu3raf bi ¨As-sayr fi al-fada2¨, wa ghalla wa7idan kharij al-markaba al-fada2iyya lima yazid 3an 12 dakika.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa 7asala 3ala wisam ¨Batal al-iti7ad al-sovyeti¨muqabil juhudihi wa 3amalihi, wa huwa asma wisam lil iti7ad al-sovyeti.

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ba3da 10 sanawat, qada jizi2 min al-iti7ad al-sovyeti min muhimmat Apollo-Soyuz mma yarmuz ila intiha2 Sibaq al-Fada2.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa qalat:¨la tujad ma3lumat istikhbaratiyya tushir ila tawaqu3 hujum washik¨.

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa adafat:¨Wa ma3a dhalik, fa inna khafid mustawa al-tahdid ila khatir la ya3ni anna al-tahdid al-shamel qad zala tamaman¨.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



Modern Standard Arabic (Romanized) : Bil-raghem min 3adam ta2akud as-sulutat min misdaqiyat at-tahdid illa anna hay2at al-naqel fi Maryland qamat bil i8laq ba3da il7a7 maktab attahqiqat al-fidirali.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tamma istikhdam sha7inaa 8allaba li ighla8 madakhal al-unbub, kama tamma tawfir musa3adat min 80 shurtiy li tawjih sa2i8i al-sayarat ila al-6uru8 al-iltifafiya.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Lam turid anba2 3an wujud 7alat ta25ir bi sabab 7arakat assayr al-kathifa 3ala ttariq assari3 al-badil lil madina.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa qad a3lanat Nijeria fi waqten sabiq annaha tu5atit lil indimam ila mintaqat at-tijara al-7urra lil qarra al-afrikiyya fil 2sbu3 al-ladhi yasbiq al-qimma.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



Modern Standard Arabic (Romanized) : A3lana mufawa´9 al-tijara wa al-9ina3a fi al-iti7ad Al-afri8ey Albert Mushanga anna Binin satan´9am.

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa qala al-mufawwad: ¨lam nasil ba3d ila itifaq 3ala qawa3ed al-mansha2 wa jalsat al-ta3rifa, laken al-3amal al-ladhi natabannah yakfi li bede2 al-tadawol fi al-awwal min Yulyo/Tammuz 2020.

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



Modern Standard Arabic (Romanized) : 7afa´6at al-ma7a6atu 3ala 2uslub 3amaliha 3ala alrra´3m min fu8dan al-jyrwskwb musba8an fy muhimati al-ma7a6ati al-fa´9a2ya 7ata 2intiha2 jawlati al-sayr fy al-fa´9a2.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qala Chiao wa Sharipov innahuma kana 3ala masafa amina min mu7arrikat ta3dil al-mawqef.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qamat al-muraqaba al-ardiya Al-Russiya bi tanshit atta2irat wa esti3adat al-wad3 a66abi3i lel ma7a66a.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tamma rafe3 al-da3wa fi wilayat Virginia li2annaho mawten sharikat AOL al-ra2ida fi taqdim khadamat al-internet, bi 2e3tibariha al-sharika al lati 7arradhat 3ala al-itihamat.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Hathihi hiya al-maratu al-2ula allaty ta7duth fiha edana bistikhdam al-tashri3 allathy tamma sanuh fy 3am 2003 lil7ad min al-baryd al-2iliktrwny al-jama3i al-ma3rwf kathalk bism al-baryd al-3ashwa2iy min al-wu9ul ´3ayr al-mar´3wb fyhi ela 9anady8 baryd al-mustakhdimin.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Indhamma Jesus al-balegh mina al-3omor 21 3aman 2ila Manchester City al-3am al-madi fi kanoun al-awal 2017 qadiman min nadi Palmeiras al-barazili mouqabel mablagh qadruhu 27 malyon jneh 2estarlini.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wamunthu thalik al-7in fa8ad sharak al-barazyly fy 53 mubaratin linnady fy jamy3 al-musaba8at wa 2a7raz 24 hdafan.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kama a3raba al-doktor Lee 3an qalaqihi bi sha2n al-taqarir al lati tufid bi anna al atfal fi turkiyya qad 2usibu al 2an bi virus influenza a66uyur min naw3 A (H5N1) min dun 2an yamardhu.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa 2ashara ila anna ba3d al dirasat tushir ela anna al-marad yajeb 2an yusbi7a aqal fatkan qabla 2an yatasabbaba fi waba2en 3alamiyyin.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Hunak 8ala8 min 2i7timaliyati 2istimrar al-mar´9a fy e9abati al-mazyd min al-ashkha9 bi2ittiba3 rwtinihim al-yawmyi etha 2istamarrat a3ra´9 al-2infuluwnza khafyfa.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qalat Leslie Aun, al-muta7aditha bi esm mu2asasat Komen, inna al-munadhamma e3tamadat qa3ida jadida la tasma7 bi man7 mena7 aw tamwil lil mounadhamat al lati ta5dha3 li ta7qiqat qanuniyya.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Estab3adat siyasat Komen markaz tandhim al-2usra bi sabab al-ta7qiq al-mu3allaq 7awla kayfiyat enfaq markaz tandhim al-2usra wal iblagh 3an amwalih al-lati yudiruha al-mumathil Cliff Stearns.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yu7aqeq Stearns fi ma edha kanat al-dara2eb tusta5dam li tamwil 3amaliyat al-ejhadh men 5ilal tandhim al-2usra fi dawrihi ka ra2is li al-lajna al-far3iya lel raqaba wal ta7qiqat, al-lati taqa3 ta7ta midhallat lajnat a66aqa wa attijara fi majles annuwab.

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Faza 7akim wilayat Massachusetts alssabiq Mitt Romney fi al-enti5abat al-tamhidiya arri2asiyya lil 7ezb al-jumhuri fi Florida yawm al-thulatha2 bi akthar min 46 bil me2a mena al-aswat.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa 7alla Newt Gingrich ra2is majles annuwab al-Ameriki assabeq fi al-martaba al-thaniya bi nisbat 32 bil me2a.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ka wilaya ta7sul 3ala kul shay2, mana7at Florida jami3 mumathiliha al-5amsin li Romney, memma dafa3ahu ila al-amam bi i3tibarihi al-murasha7 al-awal lil 7ezb al-jumhuri.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa qala munazimu al-i7tijaj inna 7awali 100 alf sha5s 7adaru fi mudun Almanya methla Berlin wa Kologne wa Hamburg wa Hanover.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qadarrat ashurta na7wa 6500 mutadhaher fi Berlin.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kama endala3at al-e7tijajat fi Baris wa Sofya fi Bulgharya wa Vilniyus fi Litwanya wa Valetta fi Malta wa Tallinn fi Estonya wa Edinburg wa Glasgo fi Skotlanda.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi London, tadhahara 7awali 200 sha5s 5arej maktab ba3d as7ab 7uquq attabe3 wal nashr arra2isiyayn.

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Laqad kanat hunak e7tijajat kabira fi Bolanda al shahr al-madi 3endama waqqa3at tilka al-dawla 3ala etifaqiyat mukafa7at attazwir attijari, memma adda ila eti5adh al-7ukuma al-Bolandiya qararan bi 3adam attasdiq 3ala al-etifaqiyya, fi al-waqet al-7ali.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Laqad arja2at kul min Latvya wa Slovakya 3amaliyat al-endimam ila etifaqiyat mukafa7at attazwir attijari.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tutaleb Munadhamat Ta7rir Al-7ayawanat wa Al-jam3iya Al-malakiyya li man3 Al-qaswa 3ala Al-7ayawanat (RSPCA) maratan 2u5ra bil tathbit al-ilzami li kamerat al-dawa2er al-telfezyoniyya al-mughlaqa fi jami3 al-madhabe7 al-Australiya.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Sarra7a David O´Shannessy kabir mufatishi RSPCA New South Wales li eza3at ABC anna muraqabat wa taftish al-masale5 yajeb an takuna amran sha2i3an fi Australia.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Satursil al-dawa2ir al-talfizywniya al-mu´3la8a bitta2kyd 2eshartaa 8awiyatan ela 2ula2ik al-ashkha9 allathyn ya3malwn ma3 al-7ayawanat mafaduha anna al-rafahiya hiya al-awlawiya al-8u9wa.

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



Modern Standard Arabic (Romanized) : Awda7at 5aritat al-zalazel al-dawliyya lil mas7 al-jeyoloji bil Wilayat Al-Muta7ida 3adam 7uduth zelzal fi Iceland 5ilala al-2usbu3 al-madi.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Waradat min maktab al-arsad al-jawiyya al Icelandiya a5barun tufidu bi 3adam wujud nashat zelzali fi mentaqat Hekla 5ilal mudat 48 sa3a al-madiya.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 7adatha nashat al-zelzal al-dha5em al-ladhi adda ila taghyir al-mar7ala bi tari5 10 Maris/Adhar 3ala al-janeb al-shamali mon qemat burkan Kaldera.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tamma al-eblagh 3an su7ub mudhlima la 3alaqata laha bi ay nashat burkani 3enda qai3dat al-jabal.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tasababat al-ghuyum fi emkaneyyat 7uduth eltibas 7awla ma idha ma kana qad 7adatha thawaran fe3li.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kanat naqilat al-nafet Luno ta7mel 120-160 metran muka33aban mina al-waqud 3ala matniha wa qad ta3attaltat wa dafa3at beha al-riya7 al-3atiya wal amwaj ila 7ajez al-amwaj.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa anqadhat ta2irat al-Helicopter afrad al-taqem al-ethnay 3ashar wa kanat al-isaba al-wa7ida hiya kasr fil 2anf.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kanat al-safina al-lati yablogh tulaha 100 meter fi tariqiha li naqel 7umulatiha al-mu3tada min al-asmida, wa kana al-mas2uluna ya5shawna fi al-bidaya min anna al-safina yumken an tufrigha 7umulataha.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tamma tamryr al-ta3dyl al-mu8tara7 fi3lan 3ala al-majlisayn fy 3am 2011.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tamma ijra2 taghyir fi hathihi al-dawra al-tashri3ia 3indama tamma hathf al-jumla al-thania, awalan min 8ibal majlis al-nuwab thuma a8araha majlis al-shuyukh bi shakl mumathil yawm al-2ithnayn.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qad yantoj 3an e5faq al-qarar al-thani, al-ladhi yaqtare7 7adhr al-zijat al-madaniyya min as7ab al-jenes nafsahu, fata7a al-bab amama al-naqabat al-madaniyya mustaqbalan.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Ba3da hadhihi al-3amaliyya, sa-tatemmu muraja3at HJR-3 marra 2u5ra men qibal al-hay2a al-tashri3iyya al-munt5aba al-taliya fi 2015 aw 2016 lil baqa2 fil 3amaliyya.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tashmul qa2imat enjazat Vautier -ba3idan 3an mujmal al-e5raj- musharakatihi fi tandhim edrab 3an al-6a3am fi 3am 1973 dod ma e3tabarahu al-raqaba assiyasiyya.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tamma taghyir al-qanun al-Faransi. Wa ta3udu nash2atuhu ila sin al 15 3indama endamma ila al-muqawama al-Faransiyya 5ilala al-7arb al-3alamiyya al-thaniya.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wathaqa nafsahu fi kitab 3am 1998.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fy al-sitiniyat min al-8arn al-ma´9i la8ad 3ad ela Al-Jaza2ir al-musta8ila 7adythan litadrys al-ekhraj al-synma2y.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tuwufiya la3eb al-judoka al-yabani Hitoshi Saito al-fa2ez bi midaliyatayn dhahabiyatayn olombiyatayn 3an 54 3aman.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tamma al-e3lan 3an sabab al-wfati wahuwa al-e9abtu bisara6an al-8nati al-9afrawya fy al-kabid.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa tuwufiya fi Osaka yawm althulatha2.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Bil idafa ila al-batal al-olombi wal 3alami assabeq, kana Saito ra2is lajnat al-tadrib fi itti7ad al-judo al-yabani waqta wafatihi.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa 7adhara al-7afel ma la yaqil 3an 100 sha5es lel e7tifal bil dhekra assanawiyya al-2ula li zawjayn 2uqima 7afel zifafihima al-3am al-madi.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa qala mas2ulun innahu tamma ta7did maw3ed rasmi lel e7tifal bi al-dhikra assnawiyya fi waqten la7eq.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Laqad tazawwaja al-7abiban fi Texas mundhu 3am, thumma ja2a ila Buffalo lel e7tifal ma3 al-2asdiqa2 wal 2aqareb.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kana al-zawj al-balegh mena al-3omor 30 3aman wa ladhi wulida fi Buffalo, a7ad al-qatla al-arba3a fi 2etlaq annar, laken zawjatahu lam tusab bi 2adha.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yu3addu Karno mudarres al-lugha al-engliziyyah mashhur wa lakennahu muthir lel jadal, qama bel tadris fi Modern Education wa King´s Glory wa ladhi edda3a anna ladayh 9000 taleb fi dhurwat 7ayatihi al-mihaniyya.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Laqad 2estakhdama fi daftarihi 3ibarat 2e3tabaraha ba3dhu al-2aba2 bi annaha takhdosh al-7aya2, wa qila innahu esta5dama al-alfadh annabiya wal badhi2a da5el al-fasel.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 2etahamathu madrasat Modern Education bi tiba3at e3lanat kabirah 3ala al-7afilat min dun tasri7 wal kadheb bi qawlihi innaho kana mudarres al-lugha al-engliziyyah arra2isi.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kama 2ettuhima sabiqan bi 2entihak 7uquq al-tab3 wal nasher, lakinnahu la yu3aqab.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 8ala 6alib sabi8 innaho istakhdam al-lugha al-3ammiya fi al-fa9l, wa 3alim maharat al-muwa3ada fi al-mulaha´6at, wa kana tamaman mithl 9adi8 lil al-6ulab.¨

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Khilala al-3uqud al-thalatha al madiyam 3ala el-rughum men baqa2iha rasmiyan dawlatan shuyu3iyya, tawwarat al-Sin 2eqtisad al-suq.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 2ujriyat al-2esla7at al-2eqtisadiya al-2ula fi dhel qiyadat Deng Xiaoping.

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Mundhu dhalika al-7in, faqad 2ezdada mu3addal al-7ajm al-2eqtisadi lel Sin 90 marra.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Li 2awal marra, saddarat al-Sin fi al-3am al-madi sayyarat akthar min Almanya wa tafawwaqat 3ala al-Wilayat al-Mutta7ida ka akbar suq li 7adithi al-sina3a.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yumkin 2an yakun al-natij al-ma7ali al-2ijmali lil Al-9iin akbar min Al-wilayat Al-muta7ida fi ghu´9un 3a8dayn.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Takawwanat al-3asifa Danielle al-2estiwa2iyya wa hiya rabe3 3asifa 2u3lina 3anha fi mawsem a3asir al-mu7it al-2atlasi li 3am 2010 fi sharq al-mu7it al-2atlasi.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Habbat al-3a9ifa 3ala bu3d 7awaly 3000 myl min Myamy fi Flawryda watablu´3 a89a sur3a lirriya7 al-da2ima 40 mylan fy al-sa3a (64 km/sa3a).

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Yatawa8a3 al-3ulama2 fy al-markaz al-wa6aniy lil2a3a9yr an tashtad 8uwa e39ar Danyal liyu9bi7 e39ara bi7ulwl yawm al-arbi3a2.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Nadharan li anna al-3asifa ba3ida 3an al-yabisa, fa la yazalu men assa3bi taqyim al-ta2thir al-mu7tamal 3ala al-Wilayat al-Mutta7ida aw mentaqat al-ba7r al-karibi.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wulida Bobek fi al-e3simaa Al-kroatiya Zaghreb, wa iktasaba shuhratan athna2 la3ibih ma3a Partizan Belgrade.

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 2elta7aqa behem 3am 1945 wa baqiya 7atta 3am 1958.

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



Modern Standard Arabic (Romanized) : khilala al-fatra al-lati qadhaha ma3al fariq, sajjala 403 hadafan fi 468 mubarat.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Lam yasbeq li 2ay shakhs akhar an dhahara aw sajjala ahdafan lel nadi akthar men Bobek.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi 3am 1995, 2ukhtira ka afdal la3eb fi tarikh nadi Partizan.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Bada2at 2al 2e7tefalat bi 3ared 5as li majmu3at Cirque Du Soleil al-lati ta7mel shuhra 3alameyya.

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



Modern Standard Arabic (Romanized) : La8ad tabi3atha 2urkistra al-dawlat al-symfwnya fy Is6nbwl wahiya fir8at Enkishariya walmughanniyan Fati7 Erkwatsh wa Muslwm Ghwrsys.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Thumma 2e3tala Dervishes 2al Raqes 2al masra7.

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 8addamat al-mughanniya al-turkiya Syzyn Aksu 3ar´9an ghina2yan ma3 al-tynwr al-ey6aly Alysandrw Safyna walmughany al-yunany Harys Alyksw.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 5etaman, qaddamt ferqat 2al raqs 2al Turkeyya ¨nar 2al 2anadol¨ , 3ard ¨Terwada¨.

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tuwuffeya Peter Lenz, 2a7ad 2al mutasabeqeen fi reyadet 2al darrajat 2al nareyya wa ladhi yablogh min 2al 3omr 13 3aman, ba3da ta3arrodihi li 7adeth tasadom fil tareeq assari3 fi Indianapolis Motor.

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Saqata Lenz min fawq darrajatihi 2athna2 fatrat 2al 2e7ma2, thumma sadamahu zamiluhu 2al mutasabeq Xavier Zayat.

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tammat mu3alajetuhu 3ala 2al fawr min qebal 2al taqem 2al tobbe 2al mutanaqqel wa tamma naqluhu 2ela mustashfa ma7alli 7aythu tuwuffiyya la7iqan.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Lam yata3arrad Zayat lel 2esaba fi 2al 7adeth.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa fi ma yata3allaq bel wadh3 al-mali al-3alami, estatradda Zapatero qa2ilan inna ¨al-nidham al-mali huwa juz2un asasiyyun min al-eqtisad.

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wajahna azama maliyya estamarrat li muddat 3am, wa balaghat la7dhataha al-3asibah al-7alqoum 5ilal al-shahrayn al-madiyayn, wa a3taqidu anna al-aswaq al-maliyya bada2at al-2an bil ta3afi.

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fil 2usbu3 al-madi, a3lana al-barnamaj al-talfezyoniy Naked News bi annahu sayazid bi shakl kabir min tafwidihi li estekhdam al-lughat al-dawaliyya wa 2idafatiha ila al-taqarir al-e5bariyya, bi thalath 3amaliyyat bath nasharat e5bariyyah jadida.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Taqumu al-munadhama al-3alamiya bi taqdim al-taqarir bi al -lughatayn al-Engliziyya wal Yabaniyya, wa tutliqu barnamajan bil lugha al-Esbaniyya wal Italiyya wal Kuriyya, lil television, wa mawqe3 al-web, wal ajhiza al ma7mula.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



Modern Standard Arabic (Romanized) : li 7usun al-7az la yusebni ay shay2, lakinnani ra2ayt mashhadan murawwi3an, 7aythu 7awala annas ta7tim al-nawafedh min ajel al-khuruj.

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kana annas yadribuna al-alwa7 al-zujajiyya bil karasi, laken al-nawafedh la yumkinu kasruha.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa qala Franciszek Kowal, a7ad al-najin, ¨enkasara a7ad alwa7 al-zujaj fi al-nihaya wa bada2ou bil 5ourouj min al-nafidha.¨

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tutleq al-noujoum al-dhaw2 wal 7arara bi sabab al-taqah al-natijah 3inda ertibat aw endimaj dharrat al-hydrojen ma3an li tashkil 3anaser athqal.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ya3mal al-3ulama2 3ala ensha2 mafa3el yumkunha entaj al-taqa bi nafs al-tariqa.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa ma3a dhalika fa hadhihi moushkila yas3ob 7alluha wa sa-tastaghreq sanawat 3eddah qabla an nara bina2 mufa3alat endimajiyya nafi3a.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ta6fu al-ebra al fuladhiyya fawqa al-ma2 bi sabab al-tawattur al-sat7i.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ya7duth al-tawattur al-sat7i li 2anna juzay2at al-ma2 al-mawjuda 3ala sate7 al-ma2 tanjadheb bi quwwah ila ba3diha al ba3edh akthar memma tanjadheb ila juzay2at al-hawa2 al-lati fawqaha.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tushakkel juzay2at al-ma2 tabaqah ghayr mar2iyyah 3ala sate7 al-ma2, memma yasma7 li aghrad methla al-2ebra an ta6fu 3ala hadha al-sate7.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al-shafra al-mawjuda 3ala tazaloj al-jalid al-7adith laha 7affah muzdawaja ma3 tajwif muqa33ar baynahuma. Tasma7 al 7afatan bi masek al-jalid bi shaklin afdal, 7atta 3enda al-imala.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Nadharan li anna al-juz2 al-sufli mena al-shafra mun7ani qalilan, 7aythu tamil al-shafra ila janib aw akhar, fa inna al-7affa al-mulamisa lil jalid tan7ani aydan.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Hadha al-amr yatasabab fi dawaran al mutazalej. Idha kanat al-zallajat ma2ilah na7wa al-yamin, fa enna al-mutazalej yastadir yaminan, w idha kanat tamil ila al yasar, yata7awwal al-mutazallej yasaran.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Lil3awda ela mustawa al-6a8a al-sabi8 lahum yajib an yatakhalla9u min al-6a8a al-2i´9afiya allaty 7a9alu 3alayha min al-´9aw2.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Taf3al dhalika bi esdar jusaym saghir min al dhaw2 yusamma al ¨foton¨.

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yutleq al-3ulama2 3ala hadhihi al-3amaliyyah esim¨al enbi3ath al-musta7ath lel esh3a3¨ nadharan li anna al-daw2 al sate3 ya7for al-dharah, memma yatasabab fi enbi3ath foton men al dhaw2, wal dhaw2 huwa naw3 min al-esh3a3.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ta3rudh al-sura al-taliya al-dharra al-lati tanba3eth menha fotonat. Wa mina al-mu2akad anna al-fotonat fil waqe3 asaghar bi khathir min telka al-mawjudah fil sura.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al-fwtwnat a9ghar min al-mada allaty tatakawan minha al-tharrat!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ba3da mi2at alsa3at mina altashghil, ya7tariq alfatil almawjud fi almisba7 fi alnihaya wa yatawaqaf almisba alkahraba2y 3an al3aml.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Hunaka 7ajah 2edhan li estebdal lambat al mesba7. Wa mina al darouriy tawa5i al 7adhar 3enda estebdal lambat al mesba7.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Awalan, yajib i8af tashghil mifta7 wa7dat al-i´9a2a aw fa9l al-kabil.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yarji3u hadha ila anna al kahraba2 al-moutadafiqqah ila al meqbas 7ythama yathbut al juzu2 al ma3daniy min al mesba7 qad tu3ariduka li sadmah kahraba2iyya balighah idha lamasta al-juzu2 al-da5iliy min al meqbas aw al qa3idah al ma3daniyyah lel mesba7 baynama la yazal juzu2 menha fi al meqbas.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al-3uduw arra2is fi jihaz al-dawra ad-damawiyya huwa al-qaleb al-ladhi yadhukh ad-dam.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yadhhab ad-dam ba3idan 3an al-qalb fi anabib tusamma al sharayin wa ya3ud ila al qaleb fi anabib tusamma al awrida. Asghar al anabib tusamma al shu3ayrat al damawiyya.

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kanat asnan al triseratobs (triceratops) qadira 3ala sa7eq laysa faqat al awraq wa lakin 7atta al furu3 wal judhur shadidat as-salaba.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ya3taqed ba3dh al 3ulama2 anna al Triceratops qad ta2kol al sikasyat, wa houwa naw3 min an-nabatat kana sha2i3an fil 3asr al-tabashiri.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tabdu hadhihi an-nabatat wa ka2annaha shajarat na5il sa8irah dhat taj min al awraq al 7addah wal sha2ikah.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kana mena lmoumken an tastakhdimaha al-Triceratops menqaraha al-qawiy li naz3 al awraq qabla akel al jidh3.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yara 3ulama2 2a5arun bi anna hadhihi an-nabatat samma jiddan, lidha fa min ghayr al mourajja7 an ya2kulaha ay daynasur, 3ala al ru8m min anna 7ayawan al kaslan wa ghayraho mena al 7ayawanat methel al babbagha2(salil al daynasorat) yumkin an ta2kol al awraq aw al fakiha.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kayfa sa tajdhibuni jadhibiyat lo? Idha waqafta 3ala sat7 lo, fa sayakun waznuka aqalu mimma howa 3ala al ared.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ash-shaks al ladhi yazen 200 ra6el (90 kg) 3ala al ard yazinu 7awalay 36 ri6lan (16 kg) 3ala kawkab akhar lidha fa inna al jadhibiyya bil 6abe3 la tashudduka kathiran.

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

Modern Standard Arabic (Romanized) : La yujad lil shams qeshra methel al ard yumkinuku al wuquf 3alayha. Tatashakal al shams b akmaliha min al ghazat wal nar wal blasma.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yu9bi7 al-ghaz a8al waznan kullama 2bta3adna 3an markaz al-shams.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yusmma al-juz2 al-kharijy allathy narah 3indma nan´6ur ela al-shams basm al-fwtwsfyr wahuw ma yu89ad bih ¨haltu al-´9aw2¨.

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ba3da 7awali thalathat alaf 3am, fi 3am 1610, estakhdama 3alem al falak al Italy Galilea Galilei al teleskob li mula7adhat 2anna kawkab al zuhra lahu a6war, tamaman mithil al qamar.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ta7duth al a6war nadharan li2anna janeb kawkab al zuhra (aw al qamar) al muwajeh lel shams huwa al mudha2 faqat. Wa da3amat a6war kawkab al zuhra nadhariyyat Copernicus al lati tanussu 3ala anna al kawakeb tadouru 7awla al shams.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Waba3d thalik bibi´93 sanawat fy 3am 1639 la7´6a 3alim falak englyzy yud3a Ermya Hwrwks 3ubwr kawkab Al-zuhra.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3ashat Engeltera fatratan tawila min as-salam ba3da isti3adat Danelaw.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa ma3a dhalika, fa fi 3am 991 wajahat Ethelred ustulan min al viking akbar min ayyi 2ustul mundhu Guthurm qabla qarn min al zaman.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kana hadha al 2ustul bi qiyadat Olaf Trygvasson, wa houwa muwaten Narwijiy ya6ma7 li esti3adat biladihi min al haymana al Danimarkiyya.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ba3da al intikasat al 3askariyya al awwliyya tamakkana Ethelred min al itifaq ma3a Olaf, al ladhi 3ada ila Al Narwij fi mu7awalatin li kasb mamlakatiha bi darajat mutafawita min al naja7.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al Hanguel hiya al abjadiya al wa7ida al lati tamma ikhtira3uha 3an qasd fi al istekhdam al yawmi al sha3bi. Tamma e5tira3 al abjadiyya 3am 1444 fi 3ahd al malik Sejong (1418- 1450).

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



Modern Standard Arabic (Romanized) : Laqad kana al Malek Sejong rabe3 muluk Joseon wa howa a7ad akthar al muluk e7tiraman.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 2utliqa fil asel 3ala abjadiyat al Hangeul isim Hummin Jeongeum, wa ma ya3ni ¨al aswat al sa7i7a li ta3lim an-nas¨.

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yujad al 3adid min al nadhariyyat tata3alaq bi kayfiyyat nushu2 al lugha al Sanskritiyyah. E7daha tata3alaq bi hijrat al Aryan min al ghareb ila al Hined, wa laqad jalabu lughatahom ma3ahom.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al lugha al Sansikritiyya hiya lugha qadima wa yumkinu muqaranataha bil lugha al Latiniyya al musta5dama fi Orobba.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



Modern Standard Arabic (Romanized) : katab a8dam kitab fy al-3alm tamma al-3uthwr 3alayhi ballughati alsynsikrytya. waba3d tajmy3 al-abanyshad talashat allugha al-synsikrytya bisabab al-tadaruj al-haramy.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al lugha al Sansekritiyya hiya lugha mu3aqqada wa ghaniya lel ghaya kanat masdaran lel 3adid min al loughat al 7adithah, tamaman methla al Latiniyya wal lati tu3addu masdar al lughat al Eurobbiyya methel al Faransiyya wal Esbaniyya.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ma3a entiha2 ma3rakat Faransa, 2a3addat Almanya 3iddataha li ghazuw al jazira al Britaniyya.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Atlaqat Almanya 3ala al hujum isim ¨3amaliyat asad al ba7er¨. Fuqidat mu3dham al asli7a al thaqila wal imdadat al lati kana yamtalikuha al jaysh al Britaniy 3enda ijla2ihi min Dunkirk, lidha kana al jaysh da3ifan ila 7adden ma.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Lakinna al ba7riya al malakiyya kanat la tazal aqwa bi kathir min al ba7riyya al Almaniya (¨Kriegsmarine¨) wa kana bi imkaniha tadmir ay ustul ghazuw yatimmu ersalahu 3abra al qanat al Engliziyya.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa ma3a dhalika, kana 3adad qalil jiddan min sufun al ba7riyya al malakiyya mutamarkizan bil qurb min turuq al ghazuw al mu7tamala 7aythu kana al amiral yakhshawna 2an yughriqahum hujum Almani jawwi.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Linabda2 bishar7 3an khu6a6 Iy6alya. la8ad kanat Iy6alya fy al-asas ¨al-sha8y8 al-9aghyr¨ li Almanya wa Al-yaban.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kana ladayha jaysh da3if wa 2ustul ad3af, 3ala l raghem min annahom banaw arba3 sufun jadida qabla bi dayat al 7arb mubasharatan.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



Modern Standard Arabic (Romanized) : tamaththalat al ahdaf al ra2isiyya al Italiyya fi al duwal al Afriqiyya. Lel saytara 3ala hadhihi al buldan, saya7tajun ila minassat etlaq lel quwat, 7atta tatamakan al quwat min al eb7ar 3abra al ba7r al abyad al moutawasset wa ghazuw Afriqya.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Li dhalika, kana 3alayhim al takhalus min al qawa3ed wal sufun al Britaniyya fi Mesir. Ila janeb hadhihi al ijra2at, lam yakun min al muftarad 2an taf3al al bawakher al Italiyya ay shya2 akhar.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Fil waqt al 7ali bil nesbah lel Yaban. Laqad kanat al Yaban e7da al buldan al jaziriyyah, tamaman methla Britanya.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al ghawwasat hiya sufun musammama lel safar ta7ta al ma2, wa tabqa hunaka li fatra tawila men al-zaman.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Istu5dimat al ghawwasat fi al 7arb al 3alamiyya al 2ulah wal 7arb al 3alamiyya al thaniya. Fi dhalika al waqet kanu yattasimun bil bu6u2 al shadid wa kana nitaq ar-rimaya ma7dudan lil ghaya.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi bidayat nushub al 7arb, laqad safaru fi al ghaleb 3abra al ba7r, wa laken 3endama bada2a al radar fi al 6a6awwor wa asba7a akthar deqqatan, edh6arrat al ghawwasat ila al ghaws ta7ta al ma2 li tajannub ru2yataha.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kanat al ghawwasat al Almaniyya tusamma U-Boats. Kana al alman bari3in fi al tanaqqul wa tashghil ghawastihim.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Bi sabab naja7ihim ma3a al-ghawa9at, ba3d al-7arb, laysa min al-muftara´9 2an yakuna lada Al-alman al-kathir minha.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Na3am! Yu3addu al Malek Tutankhamun, wal ladhi yushar ilayhi a7yanan bi esm ¨al Malek Tut¨ aw ¨Al Malek al Sabiy¨- a7ad ashhar muluk al masriyyin al qudama2 fil 3aser al 7adith.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa ma yastad3i al entibah fi dhalika huwa anna hadha al sha5es lam ya7dha bi ahamiyya baligha fil 3usur al qadimah wa lam yusajjal fi mu3zam qawa2em al muluk al qadimah.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa ma3a dhalika, fa inna ektishafa qabrihi fi 3am 1922 ja3aluhu min al mashahir. Fi 7in tamma naheb al 3adid min al qubur al qadima, illa annahu lam yattem al 3abath bi hadha al qabr.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 7ufidhat mou3dham al adawat al lati dufinat ma3a Tutankhamun bi tariqa jayyida, bi ma fi dhalika al alaf min al qita3 al athariyya al masnu3a min al ma3aden al tahminah wal a7jar al nadira.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ja3ala e5tira3 al 3ajalat dhat al siwar al 3arabat al 7arbiyya al Ashuriyya a5af waznan wa asra3 wa akthar este3dadan li mula7aqat al junud wal 3arabat al 7arbiyya al 2u5ra.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yumkin an takhtariqa siham al aqwas al qatila duru3 al junud al mu3adiya. Bi 7ulul 7awali 1000 qabl al milad, qaddama al Ashuriyyun awwal sila7 fursan.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Sila7o al-fursan howa jaysh yo8atil 3ala ´6uhur al-khayl. lam yakon al-sarj 8ad okhtori3a ba3d, lithalika 7araba al-fursan al-ashurioun 3ala ´6uhur khyolihim al-3aria.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



Modern Standard Arabic (Romanized) : Na7nu na3rifu al 3adid min al siyasiyyin wal 3ulama2 wal fannanin al yunaniyyin. Rubbama yakun al sha5es al ashhar fi hadhihi al thaqafah huwa al sha3er al usturiy al a3ma Homerous, al ladhi allafa ethnayn min rawa2e3 al adab al Yunani wa huma: qasidatay al Iliad wa Odyssey.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



Modern Standard Arabic (Romanized) : La yazal Sophocles wa Aristophanes min al kuttab al masra7iyyin al mashhurin w tu3tabar masra7iyatihem min a3dham a3mal al adab al 3alami.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yunani mashhur akhar huwa 3alem al riyadiyyat Pythagoras, al ma3ruf fi al ghalib bi nadhariyyatih al shahira 7awla al 3alaqah bayna adhlu3 al muthallathat al qa2ima.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Hunak ta8dyrat mutabayina 7awl 3adad al-ashkha9 allathyn yata7addathwn al-lughta al-hindiya. min al-mu8addar anna takwn bayn thany wa rabi3 akthar al-lughat allaty yata7addathu biha al-ashkha9 7awl al-3alam.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yakhtalief 3adad al natiqin beha 7asab ma edha kana yatum 7isab al lahjat wathiqat al sila beha aw la.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tatarawa7 al taqdirat min 340 milyon ila 500 milyon muta7addith, wa ma yasil ila 800 milyon shakhs yumkinuhum fahm al lugha.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al Hendiyya wal Urdu mutashabihatan fil mufradat lakennahuma mukhtalifatan fil kitaba. Fil mu7adathat al yawmiyya, yumkin li muta7adithi kilta al lughatayn 3adatan fahem ba3dhihima al ba3dh.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Bi 7ulul al qarn al khames 3ashar, kanat shamal Estonya ta7ta ta2thir thaqafi kabir min Almanya.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Arad ba3´9 al-ruhban Al-alman ta8ryb ma3na al-elah min al-sukkan al-a9lyin lithalik akhtara3w al-lughata al-7arfiya al-estwnya.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kana ya3tamed 3ala al abjadiyya al Almaniyyah wa 2u9ifa 7arf wa7ed ¨Õ / õ¨.

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ma3a murur al waqt, indamajat al 3adid min al kalimat al musta3ara min al Almaniyya. Kanat hadhihi bidayat attanwir.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kan min al-ta8alyd al-muttaba3a al-ti7a8 waryth al-3arsh mubasharatan biljaysh ba3d takharujihi min al-madrasa.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa ma3a dhaleka, dhahaba Charles 2ela 2al jame3a fi kulliyat Trinity Cambridge 7aythu darasa 3ilim al-insan wa 3ilim al 2athar, wa tareekh la7eqan, wa 7asala 3ala 2:2 ( shahada min 2al daraja 2al thaneya 2al dunya).

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kana Tshharles awal fard fi al-3a2ila al-malika al-britaniya ya7sul 3ala daraja 3ilmiya.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Turkiya 2al Orobbiyya (Traqya 2al sharqeyya 2aw Rumelya fe shebeh jazerat 2al balqan) tadhum 3% min 2al belad.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yamtad toul 2al 2aradi 2al Turkiyya 2ela 2akthar min 1600 kilometer (1000 mil), baynama yamtad 3ardhuha ela 800 kilometer (500 mil) wa huwa ma yaj3aluha ta2khudh shakel 2al mosta6il.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tablugh masa7at Turkiyya -bema fi dhaleka 2al bo7ayrat- 7awali 783,562 kilometran morabba3an (300,948 milan morabba3an), menha 755,688 kilometran morabba3an (291,773 milan morabba3an) fi janib gharb Asya, wa 7awali 23,764 kilometran morabba3an (9,174 milan morabba3an) fi Orobba.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Masa7at Turkiyya taj3aluha 2al dawla raqem 37 fil 3alam min 7aythu 2al masa7a, wa heya bi 7ajm Metropolitan France wal Mamlaka 2al Mutta7eda ma3an.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ta7taden 2al be7ar turkeya min thalath jehat: ba7r 2eje min 2al gharb, 2al ba7r 2al 2aswad min 2al shamal, wal ba7er 2al mutawasset min 2al janub.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ta7dha Luxembourg bi tare5 tawel laken ya3ud 2esteqlalaha 2ela 3am 1839.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kanat 2al manateq 2al 7aleyya min Baljeka juz2an min Luxembourg fil madi wa lakennaha 2asba7at Baljeka ba3d 2al thawra 2al Baljekeyya fi thalatheneyyat 2al qarn 2al tase3 3ashar.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



Modern Standard Arabic (Romanized) : La talama 7awalat Luxembourg 2an tadhal dawla mu7ayeda, lakenna Almanya 2e7tallatha fil 7arb 2al 3alameyya 2al 2oula wal 7arb 2al 3alameyya 2al thaneya.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi 3am 1957, 2asba7at Luxembourg 3odwan mo2assesan fe al monazzama allate tu3raf al yawm be 2esm al ette7ad al Europiy.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tumaththel Drukgyal Dzong e7da al qila3 al mu7atammah, wa hiya tadom dayran budhiy fil juz2 al 3elwiy min muqata3at Paro (fi qaryat Phondey).

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yudhkar annaho fi 3am 1649, ansha2a Zhabdrung Ngawang Namgyel al qal3a li 2e7ya2 dhekra entisarihi 3al quwat al Tibet al Mangoliyya.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi 3am 1951, tasabbaba 7ariq fi baqa2 ba3d athar Drukgyal Dzong, mithl surat Zhabdrung Ngawang Namgyal.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ba3da al 7ariq, tamma al 7ifadh 3ala al qal3a wa 7imayatiha, wa baqiyat wa7ida min akthar manatiq al jadhb itharah fi Bhutan.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Khilal al qarn al thamin 3ashar, wajadat Kambodya nafsaha mu7asaratan bayn jaratayn qawiyatayn, Taylend wa Vyetnam.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Eqta7ama al Taylandiyyun Kambodya marrat 3adidah khilala al qarn al thamen 3ashar w fi 3am 1772 dammaru Phnim Phen.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fil sanawat al akhira min al qarn al thamen 3ashar ghaza al Vyetnamiyun Kambodya aydan.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Thamaniyata 3ashra fi al mi2a min al Venezueliyyin 3atiluna 3an l 3amal, wa ya3mal mu3zam 2ula2ika al ladhin ladayhem waza2ef fil eqtisad 8ayr al rasmi.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Thultha al Venezueliyin al ladhi ya3malun fi qita3 al khadamat ya3mal rub3ihim fi assina3a wa 5umsihim fi al zira3a.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yu3tabar al naft min al sina3at al muhemma lil Venezueliyin, 7aythu tu3ad al dawla musadder safim 3ala al rughm min anna wa7id bil mi2a faqat ya3malun fi sina3at al naft.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi bidayat esteqlal addawla, sa3adat khebrat 7ada2eq Singafora annabatiyya fi ta7wil al jazira ila madinat 7ada2eq estiwa2iyya.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi 3am 1981, 2ukhtirat zahrat Nanda Miss Joaquim, wa hiya zahrat al Orchid al muhajjanah, li takun al zahra al wataniya lel bilad.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi kul 3am taqriban fi shaher teshrin al awwal, yusafer ma yuqareb min 1.5 milyon min akili i al a3shab na7wa al suhul al janubiyya, 3abra nahr Mara, min al tilal al shamaliyya min ajl al amtar.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Thumma na3ud ila al shamal 3abra al gharb, maratan ukhra 3abra nahr Mara, ba3da hutul al amtar fi Naysan.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Tatadaman mentaqat Serengeti mutanazah Serengeti al wataniy, wa mentaqat ma7miyat Ngorongoro wa ma7miyat Maswa Game fi Tanzania wa ma7miyat Maasai Mara al wataniyya fi Kenya.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Enna 3amaliyat ta3alum ensha2 wasa2et tafa3uliya tatatalab mharat taqlidiyya wa mu3tadah, bil edafa ila adawatyajri dirasataha wa etqanaha fi al fusul al tafa3uliya (al qesas al musawwara wa ta7rir al sawt wal video wa riwayat al qesas wa ma ila dhalika).

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yata6alab al-ta9mym al-tafa3uliy e3adta ta8yym aftra´9atik 7awl al-entaj al-e3lamy wata3allum al-tafkyr bi6uru8 ghayr kha6iya.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yatatalb al tasmim al tafa3uliy an tatasl mukawinat al mashru3 bi ba3diha al ba3d, wa laken aydan yajeb an yujdi naf3an bi e3tibarihi kayanan munfasilan.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3ayb al 3adasat al muqarabah huwa anna al ta3qid al bari2 wa 3adad 3anaser al 3adasat- al matloubah li ta7qiq nitaq mu3ayyan min al atwal al ba2riyah- akbar bi kathir min al 3adasat al ra2isiyya.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Asba7at hadhihi mushkilah aqal idh yafi musani3u al 3adasat bi ma3ayir a3la fi entaj al 3adasat.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 8ad sama7 thalik al-amr li3adasat al-mu8arraba bi2ntaj 9uwar bijuwda tu´9ahy tilk allaty 7a8a8atha al-3adasat that al-bu3d al-bu2riy al-thabit.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3ayb akhar li 3adasat al-takbir howa anna al-fat7a al-8u9wa (al-sur3a) lil 3adasat 3adatan ma takunu a8al.

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa hadha al amr yaj3al min assa3b estekhdam al 3adasat al muqarraba al rakhisah fi zuruf al eda2a al munkhafida dun flash.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



Modern Standard Arabic (Romanized) : yu3ad al khuruj 3n itar al shashah a7ad akthar al mushkilat shuyu3an 3nda mu7awalat ta7wil film ila tansiq DVD.

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : tusna3 mu3zam ajhizat al telfaz bi tariqat erda2 al jumhur al 3am.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Li hadha al sabab, kullu ma tarah 3ala al telefizyon tamma qassuhu min a3la wa asfal wa min al jawaneb.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 2ujriya dhalika lel ta2akud min anna al sura tughati al shashah bi akmaliha. Yusamma hadha al amr al khuruj 3an itar al shasha.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Li su2 al 7az, 3indama tastakhdem mushaghel aqras, fa sa taqta3 7awafahu aydan 3ala al arja7, w edha kana maqta3 al video yadom tarjamat shashah bi al qurb min al juz2 al sufliy lelghaya, fa innaha lan tazhar bil kamel.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



Modern Standard Arabic (Romanized) : la zalat al qal3a al taqlidiyah fi al 3usur al wusta mulhimah lel 5ayal, wa esta7darat suwar al mubarazah wa ma2adem al ta3am wa al furusiyya al arthuriyya.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 7atta 3enda al wuquf wasat atlal 3umruha alf 3amen, min alsahl tadhakur aswat wa rawa2i7 alma3arek al lati intahat mundhu fatra tawila, wa takad tasma3 qa3q3at al7awafir 3ala al7asa wa tashum ra2i7at alkhawf almutasa3id min 7ufar alzinzana.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



Modern Standard Arabic (Romanized) : laken hal khayaluna qa2em 3ala al waqe3? Limadha tamma bina2 al qila3 fi al maqam al awal? Kayfa tamma tasmimuha wa bina2uha?

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



Modern Standard Arabic (Romanized) : Min al 2umur al mu3tada 5ilal hadhihi al fatra e3tibar qal3at Kirby Muxloe manzilan mu7asanan min kawniha qal3ah 7aqiqiyyah.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Lam takun nawafthuha al-zyjajiya al-kabyra wajudraniha al-ra8y8a 8adira 3ala mu8awamati hujwm shadyd lawahadha fyh lifatarat 6awyla.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi al thamaniniyat min al qarn al tase3 3ashar, 3endama bada al Lord Hastings fi tashyidh, kanat al bilad tan3am bi ssalam nesbiyan wa kana al difa3 wajiban faqat ded majmu3ah sa8ira min al lusus al mutajawwilin.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Laqad kan mizan al quwa nidhaman sa3at fihi adduwal al Orobbiyaa ila al 7ifadh 3ala al siyada al wataniyya li jami3 adduwal al Orobbiyya.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tamaththala al mafhum fi anna jami3 adduwal al-Orobbiya 3alayha as-sa3iy na7wa mane3 dawla wa7idah min an tosbe7 qawiyyah, wa 3ala hadha ghaliban ma kant al 7ukumah al wataniyyah tughayyir ta7alufatiha min ajel al 7ifadh 3ala attawazun.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kanat 7arb al-khilafati al-esbaniya hiya awala al-7urwb allaty kanat mshkilatuha al-asasiya hiya myzan al-8wa.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kana hatha bimathabati taghyyr muhim eth lam ta3ud lada al-8uwa al-awrwbiya 7ijja tubarrir annaha 7urub diniya. itha satakwn 7arb al-thlathyn 3ama akhr 7arb tuw9af biannaha 7arb dinyia.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ta3arrada ma3bad Artemis fi Efsus lil tadmer fi 21 tammuz 3am 356 qabl 2al melad ba3d 3amaleyyat e7raq al lati 2ertakabaha Herostratus.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Wifqan lil qissa, kana dafi3uhu huwa ashshuhra bi 2ayyi thaman. 2a3lana 2al 2afsasiyyoun 2alghadibun 2anna 2ism Herostratus lan yusajjala abadan.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Dawwan al mu2arre5 2al Yunani Strabo la7eqan 2al 2esem bel shakel al ladhi na3refuhu 7aleyyan, ta3arrad al ma3bad lel tadmer fil layla nafsaha al lati shahedat mawled Aleksander al 2akbar.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3ar´9a Al-Iskandar, bi sifatihi malikan, an yadfa3a mu8abil i3adati bina2 al-ma3bad, lakina 3ar´9ahu 8ubila birraf´9. fi wa8tin la7i8, ba3da wafati Al-Iskandar, u3ida bina2 al-ma3bad fi 3am 323 8abl al-milad.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ta2akkad min 2an takun yadika mustar5eya qader al 2emkan fil 3azef 3ala jami3 addarajat al museqiyya bi shakel sa7ee7 -7awel aydan alla taqum bi 7araka ghareba bi asabe3ek.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Bihathihi al-6ary8a satujhid nafsak bia8al 8adr mumkin. tathakkar annahu laysat hunak 7ajatan lina8r 3ala al-mafaty7 bi8uwa kabyra lil7u9wl 3ala mustawa 9awt e´9afy min al-biyanw.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Lil 7osol 3ala 7ajem 2edafi min 2alat al akkordyon, yumkenuka 2este5dam manfa5 ma3 mazed min al daghet aw assur3a.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Attasawwuf huwa assa3iy wara2 attawasol al 3amiq aw al edrak al wa3i li 7aqiatin mutlaqa aw ilah aw 7aqiqa rou7iyya aw bil a7ra ma3a Al-Ilah.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yab7ath al mu2men 3an tajruba aw fi6ra aw nazra thaqiba lil waqe3 al ilahiy / al ilah aw al aliha.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yas3a al mutabi3un ila turoq mu3ayyana lil 3aysh, aw mumarasat tahdifu ila ri3ayat telka attajareb.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yumkinu tamyiz attasawwuf 3an ghayrihi min al ashkal al u5ra lil mu3taqad addini wal 3ibada min 5ilal ta2kidihi 3ala attajruba al sha5siya al mubashara li 7ala min al wa3iy farida min naw3iha la siyyama al 7ala al lati tattasem bi taba3 selmiy, aw nafadh al basira, aw bi ssa3ada wa nna3im, aw 7atta al esteghraq fil ebtihaj al ghamer.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Asssi5iyya hiya diyana fi shebeh al qarra al hendeyya. Nasha2at fi mentaqat al Punjab 5ilal al qaren al 5ames 3ashar min enqesam ta2efe da5el attaqaled al Hendoseyya.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ya3tabiru Assikhiyyun imanahum diyantan munfasila 3an al-Hendoseyya 3ala al rughem min 2e3terafehem bi judhur al-Hendoseyya wa taqalidiha.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yotleq Assikhiyyun 3ala dinihim esem ¨Gurmat¨ wa heya kalema Benjabeyya ta3ni ¨tareqat al mu3allem¨. Yumaththel al morshed arru7i a7ad al jawaneb al asaseyya le jami3 al deyanat al hindeyya wa laken fi SSikhiyya 2ektasaba ahameyya tushakkel jawhar mo3taqadat As-sikh.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ta2assasat hadhihi addiyana fil qaren al khames 3ashar 3ala yad Guru Nana (1469-1539). Wa qad 5alafahu 3ala ttawali tes3at mu3allimin 2a5arin.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa m3a dhalik, fi 7azeran 1956, wudi3at wu3ud Krushchev 3ala al mi7ak 3indama waqa3at a3mal shaghab fi Bolanda, 7aythu kana al 3ummal ya7tajjun 3ala naqs al ghidha2 wa khafd al 2ujur, wa ta7awwalat ila i7tijaj 3am didda ashhuyu3iyya.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3ala raghem min annahu fil nihaya, arsala Krushchev dabbabat li isti3adat al nidham, illa annahu afsa7a al majal li ba3d al matalib al iqtisadiyya wa wafaqa 3ala ta3yin Wladyslaw Gomulka ashshahir ra2isan lil wuzra2.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tu3addu 7adarat Wadi Assend i7da 7adarat al 3asr al bronzi fi shebeh al qarra al hendeyya al shamaleyya al gharbeyya, wa ta7taden aghlab aradi Bakistan al 7aditha -bi 2esmeha al ma3ruf 7aleyyan- wa ba3d al manateq fi shamal gharb al Hind, wa shamal sharq Afghanestan.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 2ezdahart al 7adara fi a7wad nahr Assend wa li dhalek 2shtaqqa 2esmuha min hadha al 2esm.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3ala rughum min anna b3da al 3ulama2 yatakahanun bi annahu nadharan li wujud al 7adarat aydan fi a7wad nahr Sarasvati ajjaf 7aliyyan, yajeb an yutlaqa 3alayha isim 7adarat Indus-Sarasvati, baynama yusammiha al ba3d 7adarat Harappan ba3d Harappa , al lati tu3addu awwal mawaqi3iha al lati sayatimmu attanqib 3anha fi 3ishriniyat al qarn al 3eshrin.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Sa3adat attabi3a al 3askareyya lil Embratoreyya al Romaneyya fi dafe3 al taqaddom attobbi ela al 2amam.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Bad2a al-imbiratur Augustus fi tajnid al-a6ibba2, wa shakkalu awal fayla8 6ibbiy rumaniy li istikhdamih fi a38ab al-ma3arik.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kana lada al jarra7in ma3refa bil 3adid min al muhadde2at bima fi dhalik al morfin min mosta5lasat budhur al 5esh5ash wal skoblamin min budhur al a3shab.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



Modern Standard Arabic (Romanized) : Asba7o bari3ana fil bater li enqadh al marda min al ghargharena, wa kadhaleka al 3asbat, wal mashabik al shiryaniyya li mane3 tadaffuq addam.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3ala mada 3eddat qurun, nataja 3an al Embratoreyya al Romaneyya ta7qiq makaseb ha2ila fi majal attob w shakkalt al kathir min al ma3aref al lati na3refuha al yawm.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi tay al waraq al basit namat min al origanmi bishart annahu yumkin 3amal tayya wa7ida faqat kul marra, wa la yusma7 bil tayyat al akthar ta3qidan methel al tayya al 3aksiyya wa jami3 attayat laha mawaqe3 mubasharah.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Laqad tawwarahu John Smith fil sab3iniyat li musa3adat al 7afizat 3adimat al 5ebra aw al lati ladayha mharat 7arakiyya ma7duda.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yutawwir al-atfal wa3yan bi al-qawalib al-namtiyya al3irqiyya fi sinnin mubakira jidan wa hadhihi alqawalib alnamtiya al3unsuriya tu2athir 3ala assuluk.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3ala sabil al-mithal, yamil al-a6fal allathyn yan6aun ila a8aliyatin 3ir8iya tamma ta9wiruhum 3ala annahum la yu2addun jayidan ila 3adam al-ada2 al-jayid fi al-madrasa bi mujarrad 2an yata3allamu ashya2 3an al-9ura al-nama6iya al-murtabi6a bi 3ir8ihim.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yu3adu mawqi3 MySpace thalith ashhar mawaqi3 al-web al-mustakhdama fi al-wilayat almuta7ida wa ladayhi 54 milyun milaf shakhsi 7aliyyan.

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kaqad hadhiyat hadhihi almawaqi3 al iliktruniyya bi al-kathir min al ihtimam, la siyyama fi bi2at atta3lim.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Hunaka jawanib ijabiya li hadhih almawaqi3, wa allati tashmal, alqudra 3ala i3dad saf7at alfasl bi suhula wa allaty yumkinu 2an tatadhaman mudawanat wa maqati3 video wa suwar wa mizat 2ukhra.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yumkin alwusul ila hadhihi assaf7a bi suhula min khilal tawfir 3unwan web wa7id faqat, mimma yaj3al min assahl tadhakuriha wa kitabatiha lil tullab alladhina qad yuwajihuna mushkilatan fi istikhdam law7at almafati7 aw fi attahji2a.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yumkinu ta3diluh li tashil alqira2a wa aydan wad3 alwan kathira aw qalila 7asab arraghba.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Idtirab nuqs al intibah ¨howa mutalazima 3asabiya laha thaluth taqlidi min al a3rad bima fi dhalika al indifa3, wa altashtut, wa fart alnashat aw alttaqa alza2ida¨.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



Modern Standard Arabic (Romanized) : Innaha laysat i3aqa fi atta3allum, innaha idhtirabun fi atta3allum; ¨yusib 3 ila 5 fi al-mi2a min jami3 al-atfal, wa rubbama yasil ila milyunay tifl amriki¨.

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yu3ani al atfal almusabun bi idhtirab nuqs al intibah min su3uba fi attarkiz 3ala ashya2 mithl al3amal almadrasi, lakin yumkinuhum attarkiz 3ala al ashya2 allaty yastamti3un bi fi3liha mithl mumarasat al al3ab aw mushahadat alrusum almuta7arika almufadhala ladayhim aw kitabat aljumal dun 3alamat tarqim.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yamil ha2ula2 al-2a6fal ela al-wu8w3 fy mushkilatin 3adyda li2annahum ¨yankhari6wn fy 2ittiba3 sulwkiyat kha6irat wayatashajarun wayata7adawn al-sul6a¨ min ajl ta7fyz 3u8wlihm fa8ad la yumkin ta7fyzaha bil6uru8i al-3adiya.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yu2aththir idhtirab nuqs al intibah 3ala al3alaqat m3a aqran akharin li2anna al-atfal al-akharin la yastati3una fahm sabab tasarufihim bi attariqa allati yaf3alun aw sabab tahji2atihim bi attariqa allati yaf3alunaha aw anna mustawa nodhjihim mukhtalif.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Nadharan li anna alqudra 3ala al7usul 3ala alma3rifa wa atta3lim qad taghayarat bi attariqa almadhkura a3lah, faqad taghayar almu3addal al asasy alladhy tamma al7usul 3ala alma3rifa bihi.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Laqad ikhtalafa nahej al7usul 3ala alma3lumat. Lam ya3ud hunaka dhaght fi al-istid3a2 al fardy, lakinna alqudra 3ala tadhakkur annas asba7at akthara tarkizan.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : La8ad a7dath 3a9r al-nah´9a taghyiran jawharian hamman fy 6ary8ati al-ta3allum wanashr al-ma3rifa.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3ala 3aks alqurud lam ya3ud albashar yastakhdimuna aydiyahum fi al7araka aw 7aml al-awzan aw atta2arju7 bayna al-ashjar.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tatashabah yad al-shambanzy wa8adamah fy al-7ajm wal6wl mima ya3kis istikhdam al-yad li7aml al-wazn fy al-sayr bistikhdam mafa9il al-a9abi3.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Takunu yadu al-insani aqsara min qadamayh, fi dhil wujud 3idham akthara istiqamatan fil yad.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Takshif 3idham alyad al 2u7furiya allaty yablugh 3umruha min milyunay ila thlatht malayin sana 3an hadha alta7awul fi takhsis alyad min al7araka ila atta7akum.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ya3taqidu ba3dhu annas anna tajribat al3adid mina al-a7lam alwadhi7a almusta7atha sina3iyan fi khathirin mina al-a7yan yumkinu an takuna murhiqa lil ghaya.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al-sabab al-ra2ysy wara2 hathih al-´6ahira huwa natyjata al-a7lam al-wa8i3iya allaty tamud 6wl al-fatra al-zamaniya bayn 7alat nawm 7arakati al-3ayn al-sary3a (REM).

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ma3a 3adad aqal min 7arakat al3ayn assari3a fi allayla, tusbi7u hadhihi al7alat allati tash3ur fiha bi annawm alfi3li wa yata3afa jismuka nadira bima yakfi li tusbi7a mushkila.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Hadha al2amr murhaq lil ghaya kama law kunta satastayqidh kulla 3ishrin aw thalathin daqiqa wa tushahid al-televisyon.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ya3tamidu atta2thir 3ala 3adad almrrat allati yu7awilu khilalaha 3aqluka 2an ya7luma a7laman wadhi7a fi kulli layla.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Lam tasir al-2umur 3ala ma yuram bi nisba lil Italiyyin fi shamal Ifriqya taqriban mina albidaya. Khilal usbu3in min i3lan al7arb al-italiya fi 10 yunyu 1940, istawla alfursan albritaniyun al7adya 3ashar 3la 7isn Capuzzo fi Libya.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi kamin sharq Bardia, 2asara albritaniyun almuhandis al3am lil jaysh al itali al3ashir, algeneral Lastucci.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi 28 Yunyu/7uzayran, qutila almarishal Italo Balbo, al7akim al3am li Libya wa waliy 3ahd Mussolini bi niran sadiqa athna2 hubutih fi Tobruk.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tumarasu riyadhat almubaraza al7aditha 3la 3iddat musـtawayat, bad2an min mustawa attullab alathina yata3allamuna fi aljami3at wa wusulan ila al-munafasـa al-i7tirafiya wa al-olimbiyya.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tammat mumarasat hadhihi arriyadha fil bidaya 3la hay2at mubaraza, 7aythu yatanafas a7ad al-mubarizin amama al-akhar.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al-golf hiya lu3ba yastakhdim fiha alla3ibun al3asa li dharb alkurat fi athuqub.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yatimmu la3ib thmaniyata 3ashar 7ufra khilal aljawla al3adiya, 7aythu yabda2 alla3ibun 3adatan min awwali 7ufra fil mal3ab wa yantahun fi athamina 3ashar.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Alla3ib al-ladhi yuwajih aqal 3adad min adharbat bil fariq 7atta nihayat almubarat yakunu huwa alfa2iz.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 2uqimat almubarat fawqa al7asha2ish, wa tuqassu al7asha2ish almu7ita bil 7ufra wa yutlaq 3alayha isـm al-akhdar.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



Modern Standard Arabic (Romanized) : qad yakunu akthara anwa3 assiya7a shuyu3an ma yarbituhu mu3dham annas bi assafar: assiya7a attarfihiya.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ya7duth hadha 3indama yantaqil al-ashkhas ila mkanin ma mukhtalif tmaman 3an 7ayatihim alyawmiya almu3tada lil istirkha2 wa al-istimta3.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ghaliban ma takunu ashawati2 wal muntazahat wa almukhayamat hiya al amakin al akthar shuyu3an allaty yartaduha alsuya7 alladhyna ya2tuna min ajl attarfih.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Idha kana alhadaf min ziyarat ashakhs ila makan mu3ayan howa atta3aruf 3ala tarikhih wa thaqafatih, fa inna hadha annaw3 min assiya7a yu3raf bi ism assiya7a athaqafiya.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



Modern Standard Arabic (Romanized) : qad yazur assuya7 m3alim mukhtalifa fi dawla mu3ayana aw qad yakhtaruna attarkiz 3ala mantiqa wa7ida biha fa 7asb.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Laqad talaba almustawtinun alladhin shahadu hadha annashat bi ta3zizat.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tadammant al quwwat al lati 3azzazt al mawaqi3 al-amamiya fawjay New Hampshire al-awwal wa athalith almukawwanayn min 200 raul, t7ta qiyadt al3aqidayn John Stark wa James Reed (wa asba7a kulahuma jiniralat fima b3d).

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



Modern Standard Arabic (Romanized) : Itakhdha rijal assayid Stark mawaqi3 3ala tol aljidar fi attaraf ashamaly li mawqi3 almusta3mir.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3indama fata7a almad almunkhafid fajwatan 3ala tul annahr alghamid 3ala tul ashamal asharqi min shibh aljazira, qamu bi sur3a bi tawsi3 assiyaj bi jidar hajari qasir ila ashamal yantahi 3inda 7affat almiyah 3ala shati2 saghir.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wadha3a Gridley aw Stark watadan 3ala bu3d 7awalay 100 qadam (30 mitr) amam assiyaj wa 2amara alla yutliqa a7ad annar 7atta yamurra 3alayhi annidhamiyin.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



Modern Standard Arabic (Romanized) : I3tamadat alkhuta al-amrikiya 3ala shan hajamat munasaqa min thalathat itijahat mukhtalifa.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Sayashun aljeneral John Cadwalder hujuman mudhallilan dhidda al7amiya albritaniya fi Bordentown, min ajl man3 ayi da3m.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Saya2khudh aljeneral James Ewing 700 milishiyan 3abra annahr fi Trenton Ferry, wa yastawli 3ala aljisr fawqa nahr Assunpink wa yamna3 aya quwwat mu3adiya min alhurub.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kanat alquwwa alhujumiya alra2isiya almukawwana min 2400 rajul ta3bur annahr tis3at amyal shamal Trenton , thumma tanqasim ila majmu3atayn, wa7ida ta7t qiyadat Greene wa wa7ida ta7ta qiyadat Sullivan, min ajel shan hujum qabl alfajar.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ma3a 7uduth attaghyir min rub3 mil ila nisf mil, tusbi7 assur3a aqal ahamiya bi kathir wa yusbi7 atta7amul darura quswa.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Bi attab3 yajib 2an yatamata3 al3adda2 min addaraja al 2ula, arrajul alladhi yumkinuh attaghalub 3ala arraqam al-qiyasi almutamathil fi daqiqatayn, bi qadrin la ba2sa bihi min assur3a, wa lakin yajib saql alqudra 3ala atta7amul fi jami3 almakhatir.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Tu3addu musabaqat arrak9 3abra albalad khilal fasl alshita2, bil idhafa ila attamarin arriyadhiya lil juz2 al3ulwy mina aljism afdhal i3dad li mawsim arrak9.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



Modern Standard Arabic (Romanized) : La yumkin lil mumarasat alghidha2iya assalima wa7daha 2an tuwallida 2ada2an mutamayizan, lakinnaha yumkin 2an tu2athira bi shaklin kabir 3ala si7at arriyadhiyin ashabab bi shaklin 3am.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yumkin 2an yusa3ida al7ifadh 3ala tawazun taqa si7iya wa mumarasat 3adat attartib alfa3ala wa fahm aljawanib almukhtalifa li mumarasat almukamilat arriyadiyin 3ala ta7sin 2ada2ihim wa ziyadat istimta3ihim bi arriyadha.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yu3addu arrak9 li masafatin mutawassita riyadha ghayr mukallifa nisbiyan; wa ma3a dhalika, fa inna hunaka al3adid min almfahim alkhati2a fima yt3laq bi ajza2 almu3iddat alqalila almatluba lil musharaka.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yumkinu shira2 almuntajat 7asab al7aja, wa lakinna mu3dhamaha sayakunu lahu ta2thir dha2il aw laysa lahu ta2thir 7aqiqy 3ala alada2.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qad yash3ur arriyadiyun annahum yufadhilun muntajan 7ata 3indama la yuwaffir fawa2id 7aqiqiya.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yumkin i3tibar aldharra wa7ida min allabinat al-asasiya li kulli mada.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Innahu kayan mu3aqqad lil ghaya yatakwwan, wifqan li namudhaj Bohr almubassat, li nawat markaziya tadur 7awla al-iliktrunat, tushbih ila 7adin ma alkawakib allati tadur 7awla ashams - 2undhur ashakl 1.1.

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tatakawwan annawat min naw3ayn mina aljusaymat - naytrunat wa prutunat.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Albrutiniyyat laha shu7nat kahraba2iya mujaba baynama annaytrunat lysa laha shu7nat. Al-iliktrunat laha shu7nat kahraba2iya saliba.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Li fa7s adha7iya, yajib 3alayka mas7 makan al7adith li dhaman salamatik.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yajib 3alyka mula7azt wadh3 aldha7iya wa anta taqtaribu minh, wa al-intbah ila ay 3lamat ta7ziriya tilqa2iya.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Idha ta3aradhta lil adha athna2 mu7awalatik almusa3ada, fa qad ta3mal faqat 3ala ja3l al 2umur aswa2.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kashafat addirasat 3an anna al-ikti2ab, wa alkhawf, wa atta3arrudh lil azamat tatawassat al3alaqa bayna al-2alam wa al3ajz, lii ladhina yu3anun min alam asfal adhahr.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Innahu faqat ta2thir alkaritha, wa lam yakun al-ikti2ab wa alkhawf mashrutayn bi jalasat annashat albadany al-osbu3y almuntadhama.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yakunu almusharikun fi nashat muntazam bi 7ajatin ila mazid mina adda3m 3indma yt3laq al2amr bi alnazarat alsilbiya lil 2alam, allathy yumayiz al-ikhtilafat bayna al-2alam almuzmin wa ashu3ur bi 3adam arra7a natijatan lil 7arakat albadaniya al-i3tiyadiya.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ta3tamid alru2ya aw alqudra 3la alru2ya 3la ala3dha2 al7isـsiya fi nizam alru2ya aw al3aynayn.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Hunaka al3adid min albinyat almukhtalifa lil 3uyun, wa tatarawa7 darajat t3qidiha 7asba i7tiyajat alka2in al7ay laha.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tatamayyaz albinayat almukhtalifa bi qudrat mutanawi3a, kama annaha 7assasa li atwal almawjat almukhtalifa wa dhat darajat mutaghayira min al7idda, kama annaha ttatallab mu3alaja mukhtalifa li fahm almudkhalat wa al-arqam almukhtalifa lil 3aml 3ala afdhal na7w.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Asukkan hum majmu3at alka2inat al7aya min naw3 mu3ayan dakhil mintaqa jughrafiya mu3ayna.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3indama yashtarik jami3 al-afrad fi mujtama3in ma fi simat namatiya mu7addada, fa innahum yu3rifuna bi ism muwa7ady ashakl.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3indma yudhhir al-afrad 3iddat mutaghayirat li simat mu7addada, fa sayakunun mut3addidy alashkal.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tasir musta3marat annaml wa tu3ashish fi mara7il mukhtalifa aydan.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi mar7alat attir7al yasir jaysh annaml laylan wa yatawaqaf 3an sun3 almukhayam athna2 annhar.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yabda2 sakinu almust3mara fi mar7alat attir7al waqtama yaqil alghidha2 almuta7 laha. Wa ya3mal sakinu almusta3mara khilal hadhihi almar7ala 3la insha2 masـakin mu2aqqata, tataghayar yawmiyyan.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Tastamirru kullun min hadhihi althawarat aw almasirat li mudat 17 yawm taqriban.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Madha ta3ny al khaliya? Ta2ti kalimat ¨khaliya¨ mina alkalima allatiniya ¨cella¨, wal lati yuqsadu biha ¨ghorfa saghira¨, wa qad saghaha fi badi2 al2amr ikhtisasy maghary yuraqib tarkibat alfillin.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al-khaliya hiya alwi7da alasasiya fi jami3 alka2inat al7aya, wa tatakawwan ajsam jami3 alka2inat al7aya min khaliya wa7ida aw akthar.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tu3tabar alkhalaya asasiatan wa mu3aqada lil ghaya li dirasat al7ayat, fi alwaqi3, yushar ilayha ghaliban bi ism ¨allabanat al asasiya lil 7ayat¨.

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ya7afz algihaz al3asaby 3ala attawazun bi irsal nbadhat 3asabiya 3an tariq aljism lil 7ifaz 3ala tadaffuq addam duna 3a2iq.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yumkin irsal hadhihi annabadat al3asabiya bi sur3a fi jami3 an7a2 aljism mimaa yusa3id fil 7ifaz 3ala aljism 2aminan min ayi tahdid mu7tamal.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tadhrib al-a3asir misa7atan saghira muqaranatan bil 3awasif al3anifa al-ukhra, lakin yumkinuha tadmir kulli shay2 fi tariqiha.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Taqtali3 al-a3asyr al-ashjar, wa tanzi3 al-alwa7 min fawq almbany, wa taqdhif bi ssayarat n7w assama2. Tadum nasbt al-ithnayn bil mi2a min a3naf al-a3asyr li akthar min thlath sa3at.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tasil sur3at hadhihi al3awasif al3anifa ila 480 km/h (133 m/s; 300 mph).

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yasna3u albashar al3adasat almukabira wa yastakhdimunaha mundhu alaf assinin.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa m3a dhalik, fa qad tama sun3 awal telescopat 7aqiqiya fi Europa fi awakhir alqarn assadis 3ashr.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Istakhdamat hadhihi altelescopat 3adastayn mudmajatayn kay taj3l al-ashya2 alba3ida tabdu aqrab wa akbara 7ajman.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Sayazalu aljasha3 wa al ananiya ma3ana da2iman, wa min tabi3at alta3awun annahu 3indama tastafid al aghlabiya sayakun hunaka da2iman almazid min almakasib 3ala almada alqasir min khilal attasaruf bi ananiya.

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



Modern Standard Arabic (Romanized) : Na2mal 2an yudrika mu3zm annas anna afdal khiyar lahum 3ala almada attawil howa al3amal m3a al2akharin.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ya7lum alkathir min annas bil yawm alladhy yumkinu fihi lil bashar assafar ila najmin akhar wa istikshaf 3awalim ukhra, wa yatsa2l alb3dh 7awla ma ya3tqiduh al-akharun ma idha kant alka2inat alfadha2iya aw al7ayat alukhra qad ta3ish 3la kawkab akhar 2am la.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa lakin, idha 7adatha hadha fi ayi waqt, fa min almu7tamal alla ya7duth li fatrat tawila jidan. annujum muntashira li darajat anna hunak trilyunat al amyal bayna annujum allaty tu3tabar ¨jiran¨.

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Rubbama sayqif a7fadik fi 3alm gharib wa ytsa2alun yawman ma 3an aslafihim alqudama?

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tatakawwan al7ayawanat min al3adid min alkhalaya. ya2kulun al ashya2 wa yahdimunaha fi ddakhil. yumkinu li mu3zam al7ayawanat atta7aruk.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tamlik al7yawanat admigha faqt (3la arraghm min anna jami3 al7ayawanat la tamtalik admigha; fa inna qanadyl alba7r, 3ala sabil almithal, lysa ladyha admigha).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tamma al3uthur 3ala al7ayawanat fi jami3 an7a2 al ard. ya7firun fil ardh wa yasba7un fil mu7itat wa yatirun fi ssama2.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Alkhaliya hiya asghar wi7da haykalia wa wazifiya lil ka2in al7ay (al-ashya2).

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Alkhaliya ta2ti min alkalima al-latiniya ¨cella¨ wa allati ta3ni alghurfa assaghira.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Idha nadharta ila alka2inat al7aya ta7ta almijhar, satara annaha masnu3a min muraba3at aw kurat saghira.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Laqad wajada 3alim ala7ya2 albritany Robert Hooke muraba3at saghira fil fillin bi istikhdam mijhar.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tabdu ka ghuraf. kana awwalu shakhs yuraqib alkhalaya almayita.

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Yumkin lil 3anasir wa almurakabat 2an tantaqila min 7ala ila ukhra wa la tataghayar.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Alnitrogen ghazun la yazalu lahu nafs khwas alnitrogen assa2il. Takunu al7ala assa2ila akthara kathaftan, wa lakinna aljuzay2at tadhal kama hiya duna taghyir.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yu3addu alma2 mithalan akhar 3la dhalika. yatakawwanu alma2 almurakkab min dharatayn hydrogen wa dharart oxygen.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



Modern Standard Arabic (Romanized) : Lahu nafs attarkib aljuzay2i swa2 kana ghazan aw sa2ilan aw salban.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3ala arraghm min anna 7alatuhu alfizya2iya qad tataghayar, illa anna 7alatuhu alkimya2iya tadhalu nafsaha

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Azzaman shay2un yu7itu bina fi kulli makan, wa yu2athir 3ala kulli ma naqumu bihi, wa ma3a dhalika yas3ubu fahmuh.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Khadha3a mafhum azzaman li dirasa 3ala yad 3ulama2 addin, wal falsـafa li alaf assـinin.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Nushahidu azzaman ka silsila mina al-a7dath allaty tamurru mina almustaqbal, mururan bil 7adhir wa wusulan ila al-madhy.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kama yushir azzaman ila kayfiyat muqaranatina li muddat (tul) al-a7dath.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yumkinuka ta7did murur alwaqt bi nafsika min khilal muraqabat tikrar a7ad ala7dath addawriya. al7adath addwry huwa shay2un ya7duthu miraran wa tikraran bi shaklin muntazam.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tustakhdamu ajhizat alcomputer alyawm li mu3alajat assuwar wa maqati3 al-video.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yumkinu insha2 rusum muta7arikka mutatawwira 3ala ajhizt alcomputer wa yustakhdam hadha annaw3 mina arrusum almuta7arika bi shaklin mutazayid fi attelevision wal aflam.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ghaliban ma tusajjal almusiqa bi istikhdam ajhizat 7asub mutatawira li mu3alajat al-aswat wa mazjiha ma3an.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Li fatra tawila khilal alqarnayn attasi3 3ashar wa al3ishrin, kana yu3taqad anna assukkan al awa2il li New Zelanda hum sha3b al Maori, alladhin istadu attuyur al3imlaqa almusamat moas.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Thumma assasat annazariya li fikrat 2anna sha3b al-Maori qad hajara min Polynesia fi ustulin 3azim, thumma akhz New Zelanda min Moriori wa assasa biha mujtama3an zira3iyan.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa ma3a dhalika, tushir adilla jadida ila anna Moriori kanu majmu3a min almawiriyin min albar arra2isi alladhyn hajaru min New Zelanda ila juzur Chatham, li tatwir thaqafatihim almumayaza wa assilmiya.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kant hunaka aydhan qabila ukhra fi juzur Chatham, wa sukkanuha hum al-Maori alladhyna hajaru kharija New Zelanda.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Laqad atlaqu 3ala anfusihim ism al-Moriori, wa kant hunaka ba3dh almunawashat, wa fi annihaya tamma alqadha2 3alayhim.

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



Modern Standard Arabic (Romanized) : Sa3adna al-afrad alladhina sharaku li 3iddat 3uqud fi taqdir niqat quwwatina wa shaghafina athna2 taqyim assu3ubat wa 7atta al-ikhfaqat.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Athna2 istma3ina ila al-afrad wa hum yusharikuna qisasahum wa qisas 3a2latihim wa mu2assasatihim, tashakkalat ladayna nadhra thaqiba 3an almadhy wa ta3arrafna 3ala b3dh ashakhsiyat allaty atharat bi shaklin jayid aw sayi2 3ala thaqaft almu2assasa.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi7in anna fahm tarikh ashakhs la ya3ny fahm thaqafatih, ila annahu yusa3idu al-ashkhas 3ala al-aqal 3ala iktisab al-i7sas bil makan alladhy kanu fih 3ala madar tarikh almu2assasa.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3inda taqyim alnaja7at wa idrak 7alat al-ikhfaq, yata3arrafu al-afrad wa jami3 al-ashkhas almusharikin 3ala alqiyam wa rrisala almaqsuda, wa alqiwa addafi3a lil munazama bi mazidin mina atta3amuq.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi hadhihi al7ala, sa3ada isti7dhar al-amthila assabiqa li suluk riyadat al-a3mal wa nnaja7at annatija 3an dhalik 3ammat annas 3ala al-infta7 3ala attaghriyarat aljadida w attawajuh aljadid lil kanisa alma7aliya.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Laqad qallalat qisas alnaja7 hadhihi min makhawif attaghyir, baynama khalaqat ittijahat ijabiya na7wa attaghyir fil mustaqbal.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Anmat attafkir almutaqariba hiya tiqaniya li 7al almushkilat tuwa7id al afkar aw almajalat almukhtalifa li ijad 7al.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Turakkizu hadhihi alqudra al3aqliya 3la assur3a, wa almantiq, wa addiqa, bil idhafa ila ta7did al7aqa2iq, wa i3adat tatbiq attiqaniyat al7aliya, wa jami3 alma3lumat.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al-3amil al-aham fi hadha almafhum huwa annahu hnaka ijaba wa7id sa7i7a faqat. Anta tufakkiru fi ijabatayn faqat ima sa2iba aw khata2.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yartabitu hadha annaw3 mina attafkir bi 3ilmin mu3ayn aw ijra2at mu3ayana.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yamtaliku al-ashkhas alladhyna ladayhim hadha annaw3 mina attafkir mantiqiyan wa qadiran 3ala 7ifz al-anmat wa 7al almushkilat wa al3amal 3ala al-ikhtibarat al3ilmiya.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yu3tabar albashar ila 7adin ba3id akthar al anwa3 mawhibatan fi qira2at 3uqul al2akharin.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa hadha ya3ny annana qadirun 3ala attanabbu2 bi naja7 bima yudrikuhu albashar al-akharun aw yuqaddimunahu aw yu2minun bihi aw ya3rifunahu aw yarghabun fih.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Min bayni hadhihi alqudrat, fahm niyat al2akharin 2amrun baligh al ahammiya. yasma7u lana bi 7al alghumud almu7taml fil af3al aljasadiya.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3ala sabil almithal, idha ra2ayta shakhsan yaksir nafidhat sayara, fa mina almu7tamal 2an taftaridha annahu kana yu7awil sariqat sayarat shakhs gharib.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Sayakunu bi 7aja ila al7ukm 3alayhi bi shaklin mukhtalif idha faqada mafati7 sayaratih wa kanat sayaratuhu hiya allaty yu7awil iqti7amaha.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ya3tamidu attaswir bi arranin almaghnatisy 3ala dhahart fizya2iya tusamma arranin almaghnatisy alnawawy (NMR), wa allaty iktshafaha Felix Bloch (wa allathy ya3mal fi jami3at Stanford) wa Edward Purcell (min jami3at Harvard) f athalathiniya.

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi hadha arranin, yatasabbab almajal almighnatisy wa mawjat arradio fi itlaq adharrat li isharat radio daqiqa.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi 3am 1970, iktishaf attabib wa 3alm al-ab7ath Raymond Damadian asas istikhdam attaswyr bil ranyn almaghnatisi bi i3tibariha addat lil tashkhis attibi.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ba3da arba3 sanawat tamma man7 bara2at ikhtira3, wa allaty kanat awal bara2at ikhtira3 fi al3alam yatimmu isdaruha fi majal attaswir bi arranin almighnatisi.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi 3am 1977, intaha aldoctor Damadian insha2 awal jihaz taswir bil arranin almighnatisi ¨lil jism ba akmalih¨, wa allathy 2utliqa 3alayhi ¨aljihaz allathy la yuqhar¨.

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yushajji3 al itisal ghayr almutazamin 3ala alwaqt li ttafkir wa attafa3ul m3a al2akharin.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yuti7 li ttullab alqudra 3la al3amal wifqan li darajat taqaddumihim wa tta7akkum fi watirat alma3lumat atta3limiya.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Bil idhafa ila dhalika, hunaka alqalil min alquyud azzamaniya ma3a imkaniyat sa3at 3amal marina. (Bremer, 1998)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yuti7u istikhdam al-internet wa shabakat alweb al3alamiya lil muta3allimin alwusul ila alma3lumat fi kul al-awqat.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yumkinu li ttullab aydhan irsal as2ila ila al-mudarrisin fi ayi waqt khilala alyawm wa tawaqqu3 ijaba sari3a bi shaklin ma3qul badlan min al-intizar 7atta al-ijtima3 attaly wajhan li wajh.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tatadhmman manhajiyat ma b3da al-7adatha fi ta3allum fikrat atta7arrur min almutlaqat. la tujadu tariqa jayida wa7ida li tta3allum.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi 7aqiqat al-2amr, la yujadu shay2 wa7id jayid yumkinu ta3allumuh. Ta7duth 3amaliyat atta3allum fil tajriba bayna almuta3allim wal ma3rifa al-muqaddama.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tuwadhi7u tajribatana al-7alya fi muhimat ¨isna3ha bi nafsik¨ wa taqdim alma3lumat wal baramij alttilifizyuniya alqa2ima 3ala 3amaliyat atta3allum hadhihi annuqta.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yajid alkathir minna nafsahu yushahid 3ardan tilifizyuniyan yukhbiruna bi 3amaliya aw tajriba lan nusharika fiha aw nutabiqa tilka alma3rifa abadan.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Lan naquma mutlaqan bi isla7 sـayara, aw bina2 nafura fil fina2 alkhalfy, aw assafar ila Peru li fa7s al-2athar al-qadima aw i3adat tasmim manzil jarina.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Bi fadhl rwabit kablat al-alyaf adhaw2iya al-maghmura bi Europa wal aqmar assina3iya dhat annitaq al3aridh, fa inna Greenland muttasila jayidan bi nisbat 93% min assukkan alladhina ladayhim itisal bil internet.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Sayatawaffar 3ala al-arja7 fi funduqik aw lada mudhifika (idha kunta tuqim fi dar dhiyafa aw manzil khas) shabakt Wi-Fi aw computer muttasil bil internet, kama 2anna jami3 amakin al-iqama biha maqha internet aw mwqi3 bihi shabakat Wi-Fi 3amma.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kama dhukira a3lah, 3la arraghm min anna kalimat ¨Eskimo¨ tadhallu maqbula fi alwilayat al-mutta7ida, illa annaha tu3tabar izdira2an min qibal al-3adid min shu3ub alqutb ashamali ghayr al amrikiya, wa khassatan fi Canada.

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi 7in annaka qad tasma3 al-kalimat allaty yastakhdimuha sukkan Greenland al-asliyin, yajib 3ala al-ajanib tajannub isـtikhdamiha.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yutliq assukkan al-asliyun fi Greenland 3ala anfusihim ism al-Inuit fi Canada, wa Kalaalleq (jam3 Kalaallit), ay Greenlander, 3ala man ya3ishuna fi Greenland.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al-jarima wa su2 anniya tijah al-ajanib bi-shaklin 3am ghayr ma3rufin taqriban fi Greenland. 7atta fil mudun, la tujad ¨manatiq wa3ira¨.

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



Modern Standard Arabic (Romanized) : Rubbama yakunu attaqs al-bared howa al-khatar al-7aqiqi al-wa7id alladhy sayuwajihuh ghayr al-musta3idin.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Idha qumta bi ziyarat Greenland khilal al-mawasim al-barida (m3a al-akhdh fil i3tibar annahu kullama itajahta shamalan, sayakunu al-jaw akthar buruda), fa min addarury i7dar malabis dafi2a kafiya.

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qad yatasabbab tul al-yawm fi fasl assayf fi 7uduth mushkila tata3allaq bil-7usul 3ala qistin kafin mina annawm wa ma yusa7ib dhalika min mushkilat si7iya.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Khilal assayf, i7taris aydhan mina al-ba3udh ashamal europy. 3ala arraghm min annahu la yanqul ay amradh, illa 2annahu qad yakunu muz3ijan.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Baynama yartabitu iqtisad San Francisco bi-kawniha mantiqa 3alamiya li-jadhb assuya7, ya3tamidu iqtisaduha 3ala masadir mutanawi3a.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Alkhadamat almihaniya wal 7ukumiya wal maliya wa ttijara wa ssiya7a hiya akbar qita3at attawdhif.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Laqad sa3ada taswiruha al-mutakarrir fil musiqa wal aflam wal 2adab wal thaqafa asha3biya fi ja3l al-madina wa ma3alimiha ma3rufa fi jami3 an7a2 al-3alam.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Laqad tawwarat San Francisco binya ta7tiya siya7iya kabira bil idhafa ila al-3adid min al-fanadiq wal mata3im wa marafiq al-mu2tamarat min addaraja al-2ula.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tu3addu San Francisco aydhan a7ad afdhal al-amakin fil balad bi nnisba lil ma2kulat al-asyawiya al-2ukhra: al-kuriya wal taylandiya wal hindiya wal yabaniya.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yushakkil assaـfar ila 3alam Walt Disney ri7latan ra2isiya yaqsiduha al-3adid min al-3a2ilat al-amrikiya.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tatadhaman azziyara ¨al-mu3tada¨ assafar ila matar Orlando addawly, thumma al-2intiqal bil 7afila ila a7ad fanadiq Disney fil mawqi3, wa qadha2 7awaly 2usbu3 duna mughadarat munsha2at Disney, wa ba3da dhalika ya2ty maw3id al-3awda ila al-watan.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tujad ikhtilafat la niha2iya qad ta7duth, wa lakin la yazalu hadha al-2amr alladhy ya3nihi aghlab al-ashkhas 3indama yata7addathun 3an ¨adhahab ila 3alam Disney¨.

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yatimmu istikhdam al-3adid min attadhakir allaty yatimmu bay3uha 3abra al-internet min khilal mawaqi3 al-mazadat mithl eBay aw Craigslist juz2iyan ka tadhakir Park-hopper muta3addidat al-ayam.

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi 7yn annahu yu3addu nashatan sha2i3an lil ghaya, illa anna Disney tu7adhiru minhr: fa-attazakir ghayr qabila lil intiqal ila ghayrik.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yatatallab ay mu3askar 3ala 7afat nahr Grand Canyon al-7usul 3ala tasri7 min adha7iya.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Taqtasir attsari7 3ala 7imayat al-wady, wa takunu muta7a fil yawm al-awwal min ashahr, arba3at ashhur qabla shahr al-bidaya.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Li-hadha, yusbi7 tasri7 arrif li-ayi tarikh bad2an min Mayo muta7an fi 1 Yanayer.

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tumla2 misa7at al-manatiq al-akthar sha3biyatan, mithl Bright Angel Campground al-mujawira li-Phantom Ranch, 3umuman bi-ttalabat al-warida fi attarikh al-2awwal, 7aythu yatimmu fat7uha lil 7ujuzat.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yujad 3adad ma7dud min attasari7 al-ma7juza li-talabat al-7udhur al-mutawaffira 3ala asـas asـbaqiyat al-7udhur.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yu3addu addukhul ila janub ifriqya bi-ssayara tariqatan ra2i3a li mushahadat jamal al-mintaqa bil kamil wa kadhalika lil wusul ila amakin ba3ida 3an atturuq assiya7iya al-3adiya.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Yumkinu al-qiyam bi-hadha al-2amr fi sayara 3adiya min khilal attakhtit lahu bi-3inaya, wa lakin yunsa7u bi-shidda istikhdam sayara daf3 ruba3y, wala yumkinu alwusul ila al-3adid min al-mawaqi3 illa min khilal qa3idat 3ajalat 3aliya addaf3 4x4.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yajib 2an tadha3a fi i3tibarika athna2 attakhtit annahu 3ala arraghm min istiqrar janub ifriqya, illa 2anna jami3 al-buldan al-mujawira laysat kadhalik.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Takhtalif mutatallabat atta2shira wa takalifiha min dawla ila 2ukhra, wa tata2athar hadhihi ashurut bil balad alladhy 2atayta minh.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yatadhaman kullu balad aydhan qawanin farida tatlub ma ta7tajuhu min mustalzamat attawari2 li takuna fi assayara.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tumathil shallalat Victoria madina taqa3 fil juz2 al-gharby min Zimbabwe, 3abra al-7udud al-mumtadda min Livingstone fi Zambia, wa hiya taqa3u bil qurb min Botswana.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Taqa3u al-madina bi-janib ashallalat mubasharatan, wa hiya nuqta ra2isiـya lil jadhb assiya7y, illa 2anna hadhihi al-wijha assiـya7iya ashahira tuwaffiru li kul min al-ba7ithin 3an al-mughamara wal mutanazzihin furasan kathira lil iqama li mudda atwal.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi mawsim hutul al-amtar (ibtida2an min Novemer ila Mars), sayartafi3u mansub 7ajm al-ma2 wa satakunu ashallalat akthar 7idda wa ashadda 3unfan.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Nu2akkidu annaka satata3arradh lil balal idha 3abarta al-jisr aw sirta 3abra al-mamarrat al-muta3arrija bil qurb min ashallalat.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa min na7iya 2ukhra, wa nadharan li-irtifa3 7ajm al-ma2, 3ala wajh atta7did, fa-2inna ru2yatak li shallalat al-fi3liya satakunu ma7jubatan bil miyah!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



Modern Standard Arabic (Romanized) : Maqbarat Tutankhamun (KV62). qad takunu maqbarat Tutankhamun (KV62) ashhar al-maqabir fil wady, mashhad yudhhir iktishaf Howard Carter 3am 1922 al-maqbara malakiya shibh sـalima lil malik ashab.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Bil muqarana ma3a mu3dham al-maqabir al-malakiya al-2ukhra, fa-2inna qabr Tutankhamun bil kad yasta7iqu azziyara, li kawnihi asghar bi-kathir wa dhu zakharif qalila.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ayu shakhs muhtam bi-ru2yat dalil 3ala al-adhrar allaty la7iqat bil-mumya2 athna2 mu7awalat izalatiha min attabut sayusab bi-khaybat 2amal li-2anna arra2s wal katifayn faqat huma aladhayn yumkinu ru2yatuha.

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Lam ta3ud almaqabir ta7wy atharawat al-muzhila, bal nuqilat ila al-mat7af al-masry bil-qahira.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Mina al-afdhal 2an yaqdi azzuwar dhawu al-waqt al-ma7dud waqtahum fi makanin 2akhar.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Phnom Krom, yab3udu 12 km janub gharb madinat Siem Reap. buniya hadha al-ma3bad 3ala qimmat tal fi nihayat al-qarn attasi3, fi 3ahd al-malik Yasovarman.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al-ajwa2 al-mudhlima lil-ma3bad, wa itlalatuhu 3ala bu7ayrat Tonle Sap taj3al attasalluq ila attal jadiran bil-ihtimam.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yumkinu aljam3 bayna ziyarat al-mawqi3 wa ri7la bil-qarib ila al-bu7ayra.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yalzam wujud mamar Angkor li dukhul al-ma3bad, li-dhalika la tansa i7dhar jawaz safarik 3inda attawajuh ila Tonle Sap.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al-qusd hiya 3asimat falastin al-mu7talla wa akbar muduniha, 3ala arraghm min 2anna mu3dham adduwal al-2ukhra wal 2umam al-mutta7ida la ta3tarifu biha ka-3asima li-isra2yl.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tatamatta3 al-madina al-qadima fi tilal yahuda bi-tarikh 3ariq yamtaddu li-2alaf assinin.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Hiya madina muqaddasa lil-adyan assaـmawiya athalath - al-yahudiya wal masi7iya wal islam, wa hiya bi-mathabat markaz raw7any wa diny, wa thaqafy.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Nadharan lil-ahamiya addiniya lil-madina, wa la siyama al-mawaqi3 al-3adida fi mintaqat al-balda al-qadima, tu3addu al-quds wa7ida min al-wijhat assiya7iya arra2isiya fi isra2il.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yujad fil quds al-3adid min al-mawaqi3 attarikhiya wal athariya wa thaqafiya, bil-idhafa ila marakiz attasawwuq wal maqahy wal mata3im al-7ayawiya wal muzda7ima.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tashtarit al Ecuador 2an yatalaqqa al-muwatinun al-Cubiyun khitab da3wa qabla dukhul aradiha 3abra al-matarat adduwaliya aw niqat addukhul al-7ududiya.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yajib al-musadaqa 3ala hadha al-khitab min qibal wizarat al-kharijiya al-ecuadoriya, kama yajib 2an yatwafaqa ma3a mutatallabat mu3ayna.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Wudhi3at hadhihi ashurut li-taqdim turuq munadhamma li-tadaffuq al-muhajirin bayna al-baladayn.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yajib 3ala al-muwatinin al-cubiyin min 7amili al-bitaqa al-khadra2 al-amrikiya ziyarat al-qunsuliya al-ecuadoriya lil 7usul 3ala i3fa2 min hadha ashart.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yajib 2an yakuna jawaz safarik sariyan li--muddat 6 ashhur 3ala al-aqal ba3da tarikh safarik. yajib 2an yakuna ladayka tadhkarat dhahab wa 3awda li-ithbat tul muddat 2iqamatik.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Takunu as3ar al-jawlat arkhas lil-majmu3at al-kubra, lidha idha kunta bi-mufradik aw ma3a sadiq wa7id faqat, fa 7awil muqabalat ashkhas akharin wa takwin majmu3at min arba3 ila sittat ashkhas lil-7usul 3ala si3r afdhal lil-fard.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa ma3a dhalik, la yanbaghy 2an yakuna hadha 7aqqan min dawa3i qalaqik, 7aythu ghaliban ma yatimmu jar assuya7 li mal2 assayarat.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yabdu fi waqi3 al-2amr bi-2annaha tariqa li-khida3 annas lil-i3tiqad bi-2annahu yajibu 3alayhim daf3 al-mazid.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Li-hadha al-jabal shadid al-in7idar irtifa3 shahiq fawqa attaraf ashamaly min Machu Picchu, wa yushakkilu ghaliban khalfiyatan lil-3adid min suwar al-2athar.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yabdu al-2amru shaqqan ba3dha ashay2 mina al-asfal, wa huwa su3udun shadid al-in7idar wa sa3b, lakinna mu3dham al-ashkhas alladhina yatamatta3un bi-liyaqa badaniya 3aliya yajib 2an yakunu qadirin 3ala attasalluq wal wusul ilayh fi 7awaly 45 daqiqa.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tudha3u assalalim al-7ajariya 3ala tul al-masar, wa tuwaffiru al-kablat al-fulaziya fil ajza2 al-akthar in7idaran darabzin da3im.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa ma3a dhalika, tawaqqa3 2alla tastati3a 2iltiqata anfasik, wa tawakhi al-7adhr fi al-ajza2 al-akthar in7idaran, khasstan 3indama takunu muballala, 7aythu yumkinu 2an tusbi7a khatiratan bi-sur3a.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yaqa3u kahfun saghir bil-qurb min al-qimma wa yanbaghy al-murur 3abrahu, fa huwa munkhafidh lil-ghaya wa dhayiq ba3dha ashay2.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Mina al-afdhql mushahadat al-amakin wal 7ayat al-barriya fi juzur Galapagos bil-qarib, tmaman kama fa3ala Charles Darwin 3am 1835.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Akthar min 60 safina siya7iya tajubu juzur Galapagos – 7aythu tata7ammal assafina min 8 ila 100 rakib.

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ya7jiz mu3dham annas makanahum fi waqtin mubakkir (li-2anna al-qawarib 3adatan ma takunu mumtali2a khilal mawsim adhurwa).

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ta2akkad min 2anna al-wakil alladhy ta7jiz min khilalih mutakhassis fi juzur Galapagos wa ladayhi ma3rifa jayida bi majmu3a mutanawi3a mina assufun.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Sayadhmanu dhalika twafuq ihtimamatikum wa/aw al-7udud allaty tadha3uha ma3a assafina al-akthar mula2ama bi-nnisbati lahum.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qabla wusul al-espan fil qarn assadis 3ashar, kana shamal Chile ta7ta 7ukm al-Inca, baynama kana sukkan al Araucaniun al-asliyun (Mapuche) yuskunun wasat wa janub Chile.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kanat al-Mapuche aydhan wa7ida min akhir majmu3at assukan al-asliyin al-mustaqilin bi-amrika, wa allaty lam takhdha3 bil-kamil li-7ukm annatiqin bil-espaniya 7atta istiqlal Chile.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3ala arraghm min i3lan Chile istiqlaliha fi 3am 1810 (wasat 7urub Napoleon allaty tarakat Espanya bidun 7ukuma markazyia 3amila li muddat 3amayn), illa 2anna annasr al-7asim 3ala al-espan lam yata7aqqaq 7atta 3am 1818.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Jumhuriyat ad-Dominican (bil-espaniya: República Dominicana) hiya dawla karibiya tasghal annisf asharqi min jazirat Hispaniola, wa allaty tatashـaraku fiha ma3a Haiti.

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ila janib ashawati2 dhat arrimal al-bayda2 wal manadhir attabi3iya al-jabaliya, tu3addu al-bilad mawtinan li-aqdam madina europiya fil amrikiyatayn, wa hiya al-2an juz2 min Santo Domingo.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kana yaqtunu al-jazira fi bidayat al-2amr qabilat Taínos and al-caribiyin. wa qad kana al-caribiyun min al-ashkhas annatiqin bi-lughat al-arawakan alladhyna wasalu ila hunak 3am 10000 qabla al-milad taqriban.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi ghudun bidh3 sـanawat ba3da wusul al-mustakshifin al-europiyin, 2inkhafadha 3adad sukkan Tainos bi-shaklin kabir min qibal al-ghuzat al-espan

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Istinadan ila Fray Bartolome de las Casas (Tratado de las Indias), fa qad qatala al-ghuzat al-espan 7awaly 100,000 min al Tainos bayna 3amay 1492 wa 1498.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Jardín de la Unión. tamma bina2 hadhihi al-misa7a ka-atrium li-dayr mina al-qarn assabi3 3ashar, wa alladhi yu3tabar Templo de San Diego al-mabna al-wa7id al-baqi minhu.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Ta3malu al-2an ka-sa7a markaziyya, wa ladayha da2iman al-kathir mina al-2umur al lati t7duth laylan wa naharan.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Hunaka 3adad min al-mata3im al-mu7ita bil-7adiqa, wa khilal fatrat ma b3d adhahira wa fil masa2 ghaliban ma tuqamu 7afalat musiqiya majjaniya min al-maqsura al-markaziya lil-7adiqa.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Callejon del Beso (Mamsha alqubla) shurfatan tafsil baynahuma 69 cm faqat hiya mawtin 2usturat 7ob qadima.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Saya7ky laka b3dh al-atfal al-qissa muqabil qurush qalila.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Jazirat Bowen hiya ri7la nahariya shahira aw ri7lat 3utlat nihayat al-2usbu3 tuqaddim attajdif bil-kayak wal-mashy li-masafat tawila wal matajir wal mata3im wa akthar min dhalik.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yaqa3u hadha al-mujtama3 al-asil fi Howe Sound qubalat Vancouver, wa yumkinu al-wusul ilayh bi-suhula 3abra sayarat al-2ujra al-ma2iya al-mujadwala allaty tughadir jazirat Granville fi wasat madinat Vancouver.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Bi-nnisba li-2ula2ika alladhyn yastamti3una bil-anshita al-kharijiya, fa 2inna al-qiyam bi-ri7la 3abra mamar Sea to Sky 2amrun dharury.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tu3addu takalif ziyarat madinat Whistler (3ala bu3d sـa3a wa nisf bi-ssayara min Vancouver) bahidha, wa lakinnaha mashhura bi-sabab 2iqamat butulat al-al3ab al-Olimpiya ashitwiya li-3am 2010 biha.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi shita2, yumkinuka al-istimta3 bi-ba3dh min afdhal makan li-ttazalluj fi amrika ashamaliya, wa fi ssayf yumkinuka tajribat rukub addarajat al-jabaliya al-asila.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yajib 7ajz attasari7 musbaqan. yajib 2an yakuna ladayka tasri7 lil-mabit fi funduq Sirena.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tu3addu Sirena m7attat al7irasa al-wa7ida allaty tuqaddimu assakan fi salat nawm mushtaraka wa wajabat sakhina bil-2idhafa ila attakhyim. la tuqaddimu qura La Leona wa San Pedrillo wa Los Patos siwa attakhyim bidun khidmat ta3am.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Mina al-mumkin al-7usul 3ala tasari7 al-7adiqa mubasharatan min markaz al-7irasa fi muqata3at Puerto Jiménez, lakinnahum la yaqbalun bitaqat al-i2timan

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : La tusdiru khidmat al-muntazah (MINAE) tasari7 intidhar qabla akthar min shahr wa7id mina al-wusul al-murtaqab.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tuqaddimu CafeNet El Sol khidmat 7ajz muqabil rusum qadruha 30 dolar amriki, aw 10 dolarat amrikiya li yawmin wa7id; attafasil 3ala saf7at Corcovado al-khassa bihim.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Juzur Cook hiya dawla tatakawwan min 3iddat juzur laha irtibat 7ur ma3a New Zelanda, wa taqa3u fi Polynesia bi-wasat janub al-mu7it al-hadi2.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Innahu arkhabil yadhum 15 jazira tnatashir 3ala misa7at tazidu 3an 2.2 milyun kilometr murabba3 min al-mu7it.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Li-tamayuziha bi-nnitaq azzamany nafsahu li-Hawaii, yundhar a7yanan ila al-juzur 3ala annaha ¨al-mantiqa al-3aliya min Hawaii¨.

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3ala arraghm min kawniha asghar 7ajman, fa hiya tudhakkir ba3dh kibar assin azza2irin laha bi-Hawaii qabla istiqlaliha, wa kayfa kanat duna kul al-fanadiq assiya7iya al-kabira wa ghayriha mina attatawwurat.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



Modern Standard Arabic (Romanized) : La tadhumu juzur Cook ay mudun, wa lakinnaha tadhum 15 jazira mukhtalifa. ahammuha jazirat Rarotonga wa Aitutaki.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fil buldan al-mutaqadima alyawm, jara al-irtiqa2 bi-mustawa tawfir amakin al-mabit al-fakhira wa wajabat al-iftar ila shaklin min ashkal al-fan.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi annihaya, mina al-wadi7 2anna amakin al-mabit wal iftar tatanafas bi-shakl asasy 3ala shay2ayn ra2isiyan: al-firash wa wajabat al-iftar.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wifqan li dhalika, fi afdhal hadhihi al-mu2assasat, yumkinu lil-mar2 2an yajida afkham anwa3 al-afrisha, rubbama li7af masnu3 yadawiyan aw sarir 3atiq.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qad yashmal al-iftar al-ma2kulat al-mawsimiya lil mintaqa aw tabaq al-balad almudhif al-khas.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qad yakunu al-mawqi3 mabnan tarikhy qadim yatamayaz bi-wujud athath 3atiq, wa misa7at khadhra2 mushadhabba, wa 7awdh siba7a.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Rukub sayaratik al-khassa wal intilaq fi ri7la barriya tawila lahu jadhibiya fi3liya fi basatatih.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

Modern Standard Arabic (Romanized) : 3ala 3aks assayarat al-akbar 7ajman, qad takunu mu3tadan bil-fi3l 3ala qiyadat sayaratik wa 3ala 3ilm bi-imkaniyatiha.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yumkinu 2an yu2ady insha2 khayma fi milkiya khassa aw fi madina min ayi 7ajm ila jadhb al-intibah ghayr al-marghub fihi bi-suhula.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Khulasat al-qawl, yu3addu istikhdam sayaratik tariqa ra2i3a lil-qiyam bi-ra7alat barriya, wa lakinnahu nadiran ma takunu wasilat li-iqamat ¨mukhayam¨.

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yumkinu attakhyim fi assayara idha kana ladayk minivan kabir aw sayarat daf3 ruba3y aw sedan aw Station Wagon bi-maqa3id ta2khudh wadh3 al-istilqa2.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tatamatta3 ba3dh al-fanadiq bi-turath min al-3asr adhahaby li-ssikak al-7adidiya al-bukhariya wa khat al-mu7itat; qabla al-7arb al-3alamiya athaniya, fil qarn attasi3 3ashar aw awa2il al-qarn al-3ishrin.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Shakkalat hadhihi al-fanadiq al-makan allathy qad yuqimu fih al-mashahir, wa ghaliban ma kanat tuqaddimu ta3aman shahiyan wa saharat ra2i3a.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tu3addu al-mustalzamat dhat attiraz al-qadim, wa nuqs a7dath wasa2il attarfih, wa attasarruf bi-tariqa ma tula2im attaqaddum fil 3umr aydhan juz2an min shakhsiyatihim.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi 7in 2annaha 3adatan ma ta2ul ila milkiya khassa, illa 2annaha tastaw3ibu a7yanan ru2asa2 adduwal azza2irin wa ghayrihim mina ashakhsiyat al-marmuqa.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qad yufakkiru al-musafir alladhy yamlik amwal ta2ila fi ri7lat tayaran 7awla al-3alam, wa tuqati3uh al-iqamat fil 3adid min hadhihi al-fanadiq.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Shabakat tabadul adhiyafa hiya almunadhama allaty tarbit al-musafirin bi-ssukkan al-ma7aliyin fil mudun allaty sayazurunaha.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3adatan ma yatatallab al-indhimam ila hadhih ashabakat mal2 namudhaj 3abra al-internet; bi-rraghm min 2anna ba3dh ashabakat tuqaddim aw tatatallab ta7qiqan idhafiyan.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Thumma yatimmu taqdim qa2ima bil-mudhifin al-muta7in 2imma matbu3a wa/aw 3abra al-internet, a7yanan ma3a al-muraji3 wal ta3liqat min qibal al-musafirin al-akharin.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ta2assasa mawqi3 Couchsurfing fi yanayir 2004 ba3da 2an wajada mubarmij al-computer Casey Fenton ri7latan rakhisa ila Icelanda wa lakin lam yakun ladayh makan lil-iqama.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qama bi-irsal barid electrony ila attullab fil jami3a al-ma7aliya wa talaqqa 3adadan ha2ilan mina al-3urudh lil-7usul 3ala sakan majanny.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tullabi buyut ashabab i7tiyajat ashabab fil maqam al-awwal - fa-ddayf annamudhaji howa dhalika alladhy yakunu fil 3ishrinat mina al3umr - wa lakin ghaliban ma tajid musafirin akbar sinnan hunak aydhan.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tu3tabar al-3a2ilat allaty ladayha atfal mashhadan nadiran, lakin b3dh buyut ashabab taqbaluhum fil ghuraf al-khassa.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Satakunu madinat Pekin fi ssin al-madina al-mudhifa lil-al3ab al-Olimpiya ashitwiya fi 3am 2022, mimma yaj3aluha awwal madina tastadhif kullan mina al-al3ab al-Olimpiya assayfiya wa ashitwiya.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



Modern Standard Arabic (Romanized) : Satastadhif Beijing 7aflatay al-iftita7 wal khitam wa tadhahurat al-jalid addakhiliya.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Satuqam fa3aliyat tazalluj 2ukhra fi mantiqat Taizicheng li-ttazalluj fi madinat Zhangjiakou, 3ala bu3d 7awaly 220 kilometr (140 mile) min Bekin.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



Modern Standard Arabic (Romanized) : Mu3dham al-ma3abid ladayha 3id sanawy yabda2 min nihayat November wa 7atta muntasaf Mayo, wa alladhy yakhtalifu wifqan li-ttaqwim assanawy li-kulli ma3bad.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yajry al-i7tifal bi-mu3dham al-a3yad fil ma3bad ka-juz2 min dhikra al-ma3bad aw 3id milad al-2ilah aw ayi 7adath kabir akhar murtabit bil-ma3bad.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tu3addu mahrajanat al-ma3abid fi wilayat Kerala mumti3a lil-ghaya, bil-idhafa ila mawkib muntadham lil-afyal al-muzakhrafa w orchestra al-ma3bad wa ghyriha mina al-i7tifalat.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al-ma3radh al-3alamy (al-ma3ruf bi-ism al-ma3radh al-3alamy, aw bi-basata al-ma3radh) huwa mahrajan dawly kabir lil funun wal 3ulum.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tuqaddimu adduwal al-musharika 3urudhan fanniya wa ta3limiya fil ajni7a alwataniya li-3ardh qadaya al-3alam aw thaqafat wa tarikh biladihim.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ma3aridh zira3at al-basatin addawliya hiya fa3aliya mutakhassisa tusallit adhaw2 3ala 3urudh al-azhar wal 7ada2iq annabatiya wa ayu shay2in akhar yata3allaq bi-nnabatat.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

Modern Standard Arabic (Romanized) : 3ala arraghm min 2annaha yumkinu 2an ta7dutha mina anna7iya annadhariya sanawiyan (talama 2annaha mawjuda fi buldan mukhtalifa), illa 2annaha 3amaliyan laysat kadhalik.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tasـtamirru hadhihi al-fa3aliyat 3adatan ma bayna thalath wa sittat ashhur, wa tuqamu fi mawaqi3 la taqillu misa7atuha 3an 50 hiktar.

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yujad al-3adid min siyagh al-aflam al-mukhtalifa allaty 2ustukhdimat 3ala mar assinin. yablugh 7ajm ashari7a al-qiyasy 35 mm (36 × 24 mm) wa huwa al-akthar shuyu3an.

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3adatan ma yumkin tajdiduha bi-shaklin daqiq wa bi-suhula idha tawaqqafat, wa tu3ty diqqa mumathila taqriban li-camera DSLR al-7aliya.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tastakhdimu ba3dh camerat al-aflam mutawassitat al-7ajm sighat 6×6 cm, wa bi-sura adaq salib 56 × 56 mm.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Hadha al-2amr yu3ty diqqa arba3 marrat akthar tablugh 35 mm (3136 mm2 muqabil 864).

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tu3addu al-7ayah al-barriya min bayni akthar al-mawdu3at ta7ddiyan bi-nnisba lil-musawwir al-fotoghrafy, wa yajib 2an yajtami3a ladayhi 7usnu al-7adh, ma3a atta7ally bi-ssabr, wa imtilak al-khibra, wa attazawwud bil-mu3iddat al-jayida.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yu3addu taswir al-7ayat al-barriya ghaliban 2amran badihiyan, wa lakin mithl attaswir al-fotografy bi-shaklin 3am, tajidu assuwar tu3abbir 3an alf kalima.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ytatallab taswir al-7ayah al-barriya 3adasa tawila fil aghlab, wa dhalika 3ala arraghm min 2anna ashya2 mithl sirb min attuyur aw makhluq saghir ya7taj ila 3adasat 2ukhra.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yas3ub al-3uthur 3ala al-3adid min al-7aywanat al-ghariba, wa a7yanan tadha3u al-muntazahat qawa3id bi-sha2n iltiqat assuwar li-aghradh tijariya.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qad takun al-7ayawanat al-barriya 2imma khajula wa 2imma 3udwaniya. Qad takun al-bi2a barida, aw 7arra, aw ghayr mula2ima bi-ayi shakl 2akhar.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Hunaka akthar min 5000 lugha mukhtalifa 7awla al-3alam, akthar min 3ishrin lugha minha yata7addathuha 50 milyun shakhs aw akthar.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yashul fil aghlab aydhan fahm al-kalimat al-maktuba 3an al-kalimat al-mantuqa. yantabiqu hadha al-2amr bi-shaklin khas 3ala al-3anawin, wa allaty ghaliban ma yas3ub nutquha bi-wudhu7.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tata7addath al-3adid min adduwal bi-akmaliha al-ingliziya bi-talaqa, wa 7atta akthar min dhalik yumkinuka 2an tatawaqqa3 ma3rifa ma7duda - khassatan bayna ashabab.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Takhayal, idha sa7a atta3bir, rajul Mancuni, wa Bustunani, wa Jamayki, wa Sydneysider jalisun 7awla tawila yatanawalun al-3asha2 fi mat3am fi Toronto.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yastamti3un ma3an bi-sard qisas min mwatinihim, turwa bi lahjatihim al-mutamayiza wa 3ibaratihim al-3amiya al-ma7aliya.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3adatan ma yakunu shira2 atta3am min ma7allat al-super market arkhas wasila lil-7usul 3ala atta3am. Li-3adam wujud furas li-ttahy, fa 2inna al-khiyarat taqtasir 3ala atta3am al-jahiz.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ta7sul al-matajir al-kubra bi-shaklin mutazayid 3ala qism akthar tanawwu3an min atta3am al-jahiz. wa dhahaba al-ba3dh ila tawfir furn microwave aw wasila 2ukhra li-taskhin atta3am.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi ba3dh al-buldan aw anwa3 al-matajir, yujad mat3am wa7id 3ala al-aqal dakhil al-munsha2a, wa ghaliban ma yakunu mat3aman ghayr rasmy ila 7addin ma wa bi-as3ar ma3qula.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 2a3id nuskha min awraqik wa ma3lumat al-ittisal bi-sharikat atta2min al-khassa bik wa i7milha ma3ak.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Hum bi-7aja ila idhhar 3unwan al-barid al-electrony li-sharikat atta2min, wa arqam al-hawatif adduwaliya lil-7usul 3ala al-mashura/attafwidhat wa taqdim ashakawa.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



Modern Standard Arabic (Romanized) : I7tafidh bi-nuskha 2ukhra fi amti3atik wa 3abra al-internet (arsil li-nafsik baridan electroniyan bi-murfaqat aw qum bi-takhzinih fi ¨assa7aba¨).

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



Modern Standard Arabic (Romanized) : Idha kunta tusafir ma3a jihaz computer ma7mul aw jihaz law7y, fa qum bi-takhzin nuskha fi dhakiratih aw qursih (yumkinu al-wusul ilayha bidun internet).

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qaddim aydhan nuskhantan min assiyasat/jihat al-itisal li-rifaq assafar wa al-aqarib aw al-asdiqa2 3ala isti3dad lil-musa3ada.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al-ghazal al-amriki (alladhy yu3raf aydhan bi-ism adhaby) laysa 3udwaniyan bi-tabi3atih wa lakinnahu sayudafi3u 3an nafsih idha istash3ara wujud khatar yuhaddiduh.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

Modern Standard Arabic (Romanized) : 3indama la yara al-ashkhas 2anna al-ghazal al-Amriki adhakhm la yushakkilu khataran mu7tamalan, fa qad yaqtaribuna kathiran minhu wa yu3arridhu anfusahum lil-khatar..

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ishrab al-mashrubat al-ku7uliya bi-i3tidal. yu2athiru al-ku7ul 3ala kulli shakhs bi-shaklin mukhtalif, wa ma3rifat 7ududik 2amrun muhim lil-ghaya.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yumkinu 2an tashmal al-a7dath assi7ya al-mu7tamala 3ala al-mada al-ba3id min al-ifrat fi shurb al-ku7ul talaf al-kadib wa 7atta fuqdan al-basar wal wafat. yazdadu al-khatar al-mu7tamal 3inda istihlak al-ku7uliyat al-muntajat bi-shaklin ghyr qanuny.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yumkin 2an ta7tawy al-mashrubat arru7iya ghayr ashar3iya 3ala shawa2ib khatira mukhtalifa bima fi dhalika al-methanol, wa alladhy yumkin 2an yusabbiba al-3ama aw al-mawt 7atta fil jur3at assaghira.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yumkinu 2an takuna annadharat arkhas fi balad ajnabi, khassatan fil al-buldan munkhafidha addakhl 7aythu takunu takalif al-3amala aqal.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Da3 fi i3tibarik ijra2 fa7s lil-3ayn fil manzil, khassatan idha kana atta2min yughatih, wa a7dhir al-wasfa attibbiya li yatimma taqdimuha fi makanin akhar.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yumkin 2an tuwajjiha al itarat dhat al-3alama attijariya al-fakhira al-mutawaffira fi hadhihi al-manatiq mushkilatayn; qad yakunu ba3dhuha muzayafan, wa qad takunu al-muntajat al-7aqiqiya al-mustawrada aghla ladayna.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al-qahwa hiya wa7ida min akthar assila3 tadawulan fil 3alam, wa qad tajid al-3adid mina al-anwa3 fi mintaqatik.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa ma3a dhalik, fa 2inna hunaka al-3adid mina atturuq al-mumayaza li-shurb al-qahwa 7awla al-3alam wa allaty tasta7iq attajruba.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yatamathal tasalluq ashallalat (aw canyoneering bil ingliziya) fi dhahab ila qa3 wadi jaf aw mamlu2 bil-ma2.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yajma3 tasalluq ashallalat bayna 3anasir mina assiba7a wa attasalluq wal qafz - wa lakinnaha tatatallab al-qalil nisbiyan min attadrib aw ashakl al-badani lil-bad2 (muqaranatan bi-tasalluq assukhur aw al-ghaws aw attazalluj 3ala jibal alpine, 3ala sabil al-mithal).

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al-mashy li-masafat tawila nashat fil hawa2 attalq yatakawwan min al-mashy fi bi2at tabi3iya, ghaliban 3ala masarat al-mashy li masafat tawila.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tatadhamman riyadhat al-mashy li-masafat tawila fi annahar masafa taqillu 3an mile wa7id ila masafat atwal yumkin taghtiyatuha fi yawmin wa7id.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Lil-qiyam bi nuzha li yawm wa7id 3ala tul darbin sahl, yajibu al-qiyam bi-ba3dh al-isti3dadat, wa yumkin li ayi shakhs dhi liyaqa mutawassita al-istimta3 biha.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qad ta7taj al3a2ilat allaty ladayha atfal sighar ila mazid min al-isti3dadat, wa lakin min assahl qadha2 yawm fil hawa2 attalq 7atta ma3a al-atfal arrudha3 wal atfal fi sin ma qabl al-madrasa.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3ala assa3id addawly, hunaka ma yaqrub min 200 munadhama siya7iya mustamirra fil 3amal. ya3mal mu3dhamuhum bi-shaklin mustaqil.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yarbit Go Running Tours, khalifat Global Running Tours, al-3asharat min muzawwidy khidmat Sightrunning fi arba3 qarrat.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ma3a wujud 2usul li-jawalat al-jary bi-Barcelona fi madinat Barcelona wa jawalat al-jary bi-Copenhagen fi madinat Copenhagen, sari3an ma 2indhammat ila al-qa2ima jawlat aljary bi-Prague wa maqarruha madinat Prague wa ghayriha min al-jawlat.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tujad ashya2 3idda yajib wadh3uha fil i3tibar qabla assafar ila ayi makan wa kadhalika 3inda assafar.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3indama tusafir, la tatawaqqa3 2an takuna al2umur ¨kama hiya fi watanik¨. Takhtalif al-2adab, wal qawa3id, wal at3ima wal murur, wa ssakan, wal ma3ayir, wal lugha wa ghayriha ila 7addin ma 3an al-makan alladhi taqtun fihi.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Hadha shy2un ya7taj da2iman ila wadh3ih fi 3ayn al-i3tibar, wa dhalik li tajannub khaybat al-2amal aw rubbama 7atta annufur min al-3adat al-ma7aliya al-muttaba3a lil-qiyam bil-2umur.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ta2assasat wikalat assafar mundhu al-qarn attasi3 3ashar. 3adatan ma yakunu wakil assafar khayaran jayidan li-ra7alat tafuqu tajarib al-musafir assabiqa fima yata3allaq bi-ttabi3a aw athaqafa, aw allugha, aw adduwal munkhafidhat addakhl.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3ala arraghm min 2anna mu3dham al-wikalat musta3idda li-iijra2 al-7ujuzat al-3adiya, illa 2anna al-3adid min al-wukala2 yatakhassasun fi anwa3 mu3ayana min assafar aw nitaqat almizaniyat aw al-wijhat.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qad yakunu min al-afdhal al-isti3ana bi-wakil 3adatan ma ya7jiz ra7alat mumathila li-ri7latik.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Alqi nadhra 3ala arra7alat allaty yurawwiju laha al-wakil, sawa2 3ala mawqi3 web aw fi wajihat matjar.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Idha kunta turid 2an tara al-3alam bi-thaman zahid, bi-sabab adharura, aw ka-2uslub 7ayat, aw li-tta7addy, fa-hunaka ba3dh atturuq lil-qiyam bi-dhalik.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fil asas, tanqasim ila fi2atayn: imma al-3amal athna2 assafar aw mu7awalat al-7ad min nafaqatik. turakkiz hadhihi al-maqala 3ala hadha al-akhir.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Li 2ula2ika alladhyn yarghabun fi attadh7iya bi-rra7a wal waqt wal qudra 3ala attanabu2 li-khafdh annafaqat bil qurb min assifr, raji3 al-7ad al-2adna li-mizaniyat assafar.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Taftaridhu annasi7a 2anna al-musafirin la yasriqun aw yata3addawn 3ala mumtalakat al-ghayr aw yusharikun fil aswaq ghayr al-qanuniya aw attasawwul aw yastaghilluna al-akharin li-ta7qiq makasibihim al-khassa.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3adatan ma takunu nuqtat taftish al-hijra hiya al-ma7atta al-2ula 3inda annuzul mina atta2ira aw safina aw markaba 2ukhra.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi ba3dh al-qitarat al-3abira lil-7udud, tujra 3amaliyat attaftish fil qitar al-muta7arrik wa yajib 2an yakun ladayka huwiya sali7a 3inda rukub a7ad hadhih al-qitarat.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi qitarat annawm allayliya, yumkin lil-mu7assil istilam jawazat assafar 7atta la taqta3a nawmak.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Attasjil shart idhafy li-3amaliyat al-7usul 3ala atta2shira. fi ba3dh al-buldan, yajibu 3alayka tasjil 7udhurik wa 3unwanuk 7aythu tuqim lada assulutat al-ma7aliya.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qad yatatallab hadha al-2amr mal2 istimara lada ashurta al-ma7aliya aw ziyarat makatib shu2un al-hijra.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fil 3adid mina al-buldan allaty yujad biha mithl hadha al-qanun, tatawalla al-fanadiq al-ma7aliya 3amaliyat attasjil (ta2akkad min assu2al).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi 7alat 2ukhra, la tushtarat 3amaliyat attasjil illa liman yuqimuna kharij amakin al-iqama assiya7iya. wa ma3a dhalik, fa 2inna hadha al-2amr yaj3al al-qanun akthar ghumudhan, lidha yanbaghy 2an ta3rifa hadha al-2amr musbaqan.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al-handasa ma3niya bi-tasmim al-mabany wa tashyidiha. Ghaliban ma takunu al-handasa al-mi3mariya lil makan 3amil jadhb sia7y fi 7addi dhatih.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ta7dha al-3adid mina al-mabani bi-manadhir jadhaba 3inda annadhar ilayha, wa yumkin 2an yakuna al-mandhar min mabna shahiq aw min nafidha musammama bi-mahara 3aliya 2amran ra2i3an.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tatadakhal al-handasa al-mi3mariya bi-shaklin kabir ma3a al-majalat al 2ukhra bima fi dhalika attakhtit al-7adhary wal handasa al-madaniya wal funun azzakhrafiya wa attasmim addakhili wa tasmim al-manadhir attabi3iya.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Bi-annadhar ila bu3d mu3dham al-hunud al-7umr, lan tatamakan min al-3uthur 3ala 7ayat layliya duna attawajuh ila Albuquerque aw Santa Fe.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa ma3a dhalik, fa 2inna jami3 al-kazinuhat al-madhkura a3lah taqriban tuqaddim al-mashrubat, wa al-3adid minha yajlib attarfih alladhy ya7mil 3alama tijariya (bi-shaklin asasy al-kazinuhat al-kabira allaty tu7it mubasharatan bi-Albuquerque wa Santa Fe).

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



Modern Standard Arabic (Romanized) : I7dhar: 7anat al-mudun assaghira huna laysat da2iman amakin jayida li-zza2ir min kharij al-wilaya li-ttasakku3 fiha.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Li sabab wa7id, yu3ani shamal New Mexico min mashakil kabira fil qiyada ta7t ta2thir al-ku7ul, kama 2anna tarkiz assa2iqin al-makhmurin murtafi3 bil qurb min barat al-mudun assaghira.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ta3rif al-jidariyat aw ashakhbatat ghayr al-marghub fiha bi-ism al-grafiti.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi 7in 2annaha la tu3addu dhahira 7aditha, illa 2anna aghlab al-ashkhas rubbama yarbitunaha bi-takhrib ashabab lil-mumtalakat al-3amma wal khassa bi-istikhdam rashash attila2.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa ma3a dhalik, yujad fil waqt al-7adhir rassamu algraffiti, wa fa3aliyat al-kitaba 3ala al-judran wal judran ¨ashar3iya¨. Ghaliban ma tushbih law7at al-kitaba 3ala al-judran fi hadha assiyaq al-a3mal al-faniya badalan min al-3alamat ghayr al-maqru2a.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yu3tabar ramy al-boomerang mahara sha2i3a yarghab al-3adid min assuya7 fi iktisabiha.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Idha kunta turid 2an tata3allam kayfiat ramy al-boomerang allathy ya3udu ilayk, fa ta2akkad min 2anna ladayk wa7idan munasiban lil-3awda.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Mu3dham anwa3 al-boomerang al-mutawaffira fi 2ustralya la ta3ud ila ramiha marra 2ukhra. mina al-afdhal lil-mubtadi2in 3adam mu7awalat arramy fi mahab arriya7

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yatimmu tahy wajabt Hangi fi 7ufra sakhina ta7ta al-ardh.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Taskhun al-7ufra min khilal al-7ijara assakhina bi-2ish3al annar, aw fi ba3dh al-amakin taj3al al-7arara al-jawfiya misa7a mina al-ardh sakhina bi-tabi3atiha.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



Modern Standard Arabic (Romanized) : I3tada sha3b al-hangi ghaliban 3ala tahy 3asha2 taqlidy mina almashwiyat.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tuqaddim al-3adid mina al-amakin fi Rotorua wajabat hangi tutha bil-7arara al-jawfiyya, fi 7in yumkin akhdh 3ayinat 2ukhra min wajabat hangi fi Christchurch, Wellington wa amakin 2ukhra.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Lada Metrorail fi2atan min qitarat arrukkab fi Cape Town wa 7awlaha: Metroplus (wa tusamma aydhan addaraja al-2ula) wa Metro (tusamma addaraja athalitha).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tu3adu Metroplus akthar ra7a wa aqal izdi7aman wa lakin tazid taklifatuha qalilan, 3ala arraghm min 2annaha la tazal arkhas min tadhakir al-metro al-3adiya fi Europa.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ya7tawy kul qitar 3ala 7afilat MetroPlus wa Metro; 7afilat MetroPlus takunu da2iman fi nihayat al-qitar al-aqrab li Cape Town.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al-7aml min ajl al-2akharin - la tada3 7aqa2ibak ba3idan 3an nadharik, khassatan 3inda 3ubur al-7udud addawliya.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qad tajid nafsaka mustaghallan fi naql mukhaddirat duna 3ilmik, mimma sayu2ddi ila tawritika fi mushkilat kathira.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yashmal hadha al-2amr al-intidhar fi assaf, idh yumkin isـtikhdam kilab sham al-mukhaddirat fi ayi waqt wa dun sabiq 2indhar.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tutabbiq ba3dh al-buldan 3uqubat sarima 7atta bi-nnisba lil-ara2im al-murtakaba li-awwal marra; yumkinu 2an tashmal hadhihi al-a7kam bi-ssijn li-akthar min 10 sanawat aw al-2i3dam.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tu3addu al-amti3a allaty yaghib 3anha as7abuha hadafan li-ssariqa, wa qad talfit kadhalika intibah assulutat allaty taqlaq bi-sha2n attahdidat allaty tusabbibuha al-qanabil.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fil manzil, bi sabb hadha atta3arud al mustammir lil jarathim al ma7alliyya, fa inna al i7timalat 3aliya jiddan annaka mu7assan dhidaha bil fi3el.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa lakin fi ajza2 ukhra min al 3alam, 7aythu takun alka2inat albiktiryulujiya jadida bi nisba lak, fa mina al mumkin 2an tuwajih mashakel.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Aydan, fi al manakhat al akthar dif2an, tanmu al-baktirya bi sur3atin akbar wa ta3ish li fatra atwal kharij aljism.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa hakadha 2afat Delhi Belly, wa la3nat Fer3awn,wa entiqam Montezuma wal kathir min amthalihim.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kama howa al 7al ma3a mashakil al jihaz attanaffusi fi almanakhat al barida, fa inna al mashakil al ma3awiyya fi al manakhat al 7arra sha2i3atan ila 7addin ma wa fi mu3dham al 7alat takunu muz3ijatan bi shakl wadi7 wa lakinnaha laysat khatiratan 7aqqan.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Idha kunta tusafir fi dawla namiya li awal mara - aw fi juz2 jadid min al 3alam - fa la tuqallil min sha2n assadma al thaqafiyya al mu7tamala.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Laqad jara al-taghallub 3ala al-3adeed min al-musafireen al-mustaqirrin wal qadirin min 5ilal 7adathat al-safar ela al-3alam al-namy, 7aythu yumkinu idhafat al-3adeed mina att3deelat al-thaqafyati assaghirati bisur3atin.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



Modern Standard Arabic (Romanized) : Khodh fi 3ayn al-i3tibar attabahi bi nnamat al gharbi wal fanadiq dhat al jawda al gharbiyya wal ta3am wal khadamat lil musa3ada fi atta2aqlum, la siyyama fi ayamik al 2ula.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



Modern Standard Arabic (Romanized) : La tanam 3ala martaba aw mikhadda 3ala al ard fi almanatiq al lati la ta3rif fiha al 7ayawanat al ma7aliyya.

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Idha kunta tanw attakhyim, a79ir ma3ak sarir takhyim aw 2urju7a shabakiya li ib3adik 3an aththa3abin wal 3aqarib wa ma ila dhalik.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Imla2 manzilaka bi qahwa ghaniyya saba7an wa ba3d shay al babunij al muhaddi2 fi laylan.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3indama takun fi 3otla ma7alliya, yakun ladyka al waqet al kafi li tadlil nafsika wa kaseb al mazid min al waqet lil 3adid min al-ashya2 al-mumayyaza.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



Modern Standard Arabic (Romanized) : idha kunta tash3ur bi mazid min almughamara, fa ightanim alfursa li 3amal 3asir aw khalt al3asa2ir:

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



Modern Standard Arabic (Romanized) : rbma stkt4f e7da alm4rwbat albsy6t wymknk e3dadh ltnawl alef6ar 3ndma t3wd ela rwtynk alywmy.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

Modern Standard Arabic (Romanized) : idha kunta ta3ish fi madina biha thaqafat shurb mutanawi3a, fa idhhab ila al7anat almawjuda fi al a7ya2 alty la tataradad 3alayha.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Bi nisba li 2ula2ika aladhina laysu 3ala diraya bi almustala7at altibiya, fa inna kalimat almu3diya wa alsariya laha ma3ani mukhtalifa.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al marad almu3di huwa al marad aladhy yusabibuh a7ad al3awamil almumarida, mithl alvirusat aw albiktiria aw alfetryat aw altufayliyat al ukhra.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Almarad al mu3di howa marad yantaqil bi sohala 3an tariq attawajud bi alqurb min shakhs musab.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tashtaret al 3adeed min al 7ukumat 3ala azzuwar al-ladhin yadkhulun buldanaham aw al-muqimin al-mughadirin an yatalaqqaw luqa7at al 3adid min al-amrad.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qad ta3tamid hadhihi al-mutatallibat ghaliban 3ala al-buldan al lati zaraha al musafir aw al lati yanwi ziyarataha.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



Modern Standard Arabic (Romanized) : I7da niqat al quwwa fi madina Charlotte, bi wilayat Shamal Carolina, hiya annaha tatamatta3 bi wifra min al khayarat lil usar wal 3a2ilat.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ghaliban ma yadhkur al-muqimun fi manatiq ukhra anna assabab al asasi lil intiqal ila huna huwa al jaw al 3a2ili, wa ghaliban ma yajid al zuwwar al madina mumti3a ma3a al atfal.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa 3ala mada al 3ishrin sana al madiya, nama 7ajem al khayarat al mula2ima lil atfal fi mintaqat Uptown Charlotte bi shaklin kabir.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



Modern Standard Arabic (Romanized) : La tst5dm al 3a2ilat fi Charlotte sayyarat al ujra bi wajeh 3am, 3ala arraghim min annaha qad takun mufida fi dhuruf mu3ayyana.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Hunaka taklifa idafiyya li wujud akthar min rakibayn, lidha qad yakun hadha al khayar aghla min al-lazem.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Antarkatika hiya abrad makan 3ala wajh al ard, wa hiya tu7itu bil qutb aljanubi.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tu3addu azziyara assiya7iya muklifa, wa tatallab liyaqa badaniyya, wa la yumkin ann tatim illa fi fasel assayf min Tishrin aththani 7atta Shubat, wa taqtasiru ila 7addin kabir 3ala shibih al jazira wal juzur wa ba7er Ross.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ya3ishu huna alaf al muwadhafin fi ssayf fi 7awalai arba3in qa3ida mu3zamoha fi tilka al manatiq; yabqa 3adadun qalil khilala fasl ashshita2.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al qarra al janubiyya addakhiliyya hiya 3ibara 3an hadaba mahjura tughattiha masa7a min al jalid tatarawa7 bayn 2 wa 3 km.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tadhhab al-jawlat al-jawwiyya al-mutakhassisa ila addakhil, min ajel tasalluq al jibal aw lil wusul ila al qutub al ladhi ladayhi qa3ida kabira.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yaqa3 tariq al qutub al janubi (aw attariq assari3) 3ala msaft 1600 km min qa3idat McMurdo 3ala ba7er Ross ila al qutub

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Innaha thuluj madghuta ma3a shuquq mamlu2a wa mu3allama bil a3lam. Wa la yumkin assafaru ilayha illa bi wasitat al jarrarat al mutakhassisa, wa sa7eb azzallajat bil wuqud wal imdadat.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Hiya laysat dhakiyya lil ghaya, lidha yajeb an ya2khud al masar in7irafan tawilan 7awla jibal Transantarctic lil wusul ila al hadaba.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yu3addu assabab al akthar shuyu3an li wuqu3 al 7awadith fi ashshita2 huwa atturuqat wal arsifa azzaliqa wa la siyyama al daraj.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ka 7ad adna, anta bi 7aja ila a7dhiya bi ni3al munasiba. 3adatan ma takun al a7dhiya alsayfiya zaliqa lil ghaya 3ala aljalid wal thalej, 7atta anna ba3e9 al a7dhiya alshitwiya takun 9a3ifa.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yajeb an yakun annamat 3amiq bi darajatin kafiya 5 mm (1/5 inchan) aw akthr, wa an takun al madda layyina bi shakil kafin fi darajat 7arara barida.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ta7tawi ba3e9 al a7dhiya 3ala masamir wa hunak mu3iddat idafiyya mujahhaza li 7alat al inzilaq, wa munasiba li kul al a7dhiya wal ku3ub wal ni3al.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yajib 2an yakuna al ka3b munkhafidan wa wasi3an. Ghaliban ma yatanathar arraml aw al 7asa aw al mil7 (chloride alcalcium) 3ala alturuq aw almasarat li ta7sin al i7tikak.

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al inhiyarat althaljiyya laysat 7alat shazza. Al mun7adarat shadidat al in7idar yumkin an tabqa bati2a lil ghaya, wa tankhafid al a7jam alza2ida 3ala shakl inhiyarat thaljiyya.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Tatamththal al mushkila fi anna aththalij yakunu lazijan, lidha ya7taju ila ba3id al mu7affizat li sa7bihi, wa ba3ed al thalej al ladhi tamma sa7buhu yumkin an yakun mu7affizan li ma tabaqqa.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi ba3d al a7yan yakun al 7adeth al asli huwa anna darajat 7arart ashsha,es tatasabba fi taskhin aththalej, wa a7yanan al mazid min tasaqut aththalej, wa a7yanan a7dath tabi3iyya ukhra aw insaniyya.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al i3sar howa 3amud dawwar min hawa2 munkhafid addaght lil ghaya yamtassu alhawa2 almu7it ila addakhil wa ila al a3la.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tuwalled riya7 3atiya (a7yanan 100-200 mil bissa3a) wa yumkinuha an tarfa3 ashya2 fil hawa2, wa ta7miluha ma3aha.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tabda2 ka mamarrat tahbut min al ghuyum al 3asifa, thumma tusbi7 ¨a3asir¨ 3inda lamsiha lil ared.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yu3addu muwaffer khadem VPN ashshakhsi (asshabaka al iftiradiyya al khassa) tariqa mumtaza lil ta7ayol 3ala arraqaba assiyasiyya wal tasfiya ajjo8rafiyya attijariyya li brotokol al internet IP.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tatafawwaq 3ala mawqe3 al wakil (proxies) li 3iddat asbab: innaha tu3id tawjih kul tadaffuq al bayanat 3alal internet, wa laysa faqat brotokol http.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tuqaddim 3adatan nitaqan taradudiyyan a3la wa judat khidma afdal. Wa takun mushaffara mimma yas3ub attajasus 3alayha.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Takdheb al sharikat al i3lamiyya 7awla al gharad min dhalik, muda3iyatan annhu ¨li tajannubu al qarsana¨.

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi 7aqiqat al amer, la tata2aththar rumuz al manatiq bi annasikh ghayr al qanunu, sa ya tim tashghil nasikh mushabih lil asliy 3ala ay jihaz.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yatamaththal al hadaf al 7aqiqiy fi mane7 hadhihi ashsharikat haymantan akbar 3ala aswaqiha; kul ma fil amer rebe7 al amwal.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Nadharan li anahu yatimmu tawjih al mukalamat 3aber al internet, falan ta7taj ila istikhdam sharikt hatif taqa3 fi al makan al ladhi ta3ish fih aw 7aythu tusafir.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kama la yajid ay mutatallibat tata3llaq bi 7usulika 3ala raqam ma7alliy min al mujtama3 al ladhi ta3ishu fih, wa yumkinuka al ettisal bil internet 3abra al aqmar assina3iyya fi barari mintaqat Chicken fi Aalaska, aw ikhtiyar raqam yusarri7 bi annaka fi Arizona al mushmisa.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ghaliban yajib 3alayka shira2 raqam 3alamiy munfasil yasma7 li hawatif PSTN bil ittisal bika. Al makan al ladhi ya2ti minhu arraqam yu7dithu farqan fil ashkhas al ladhin yattasiluna bika.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tatbiqat mutarjim alnusus fil waqet al fi3iliy- hiya tatbiqat asba7at qadira 3ala tarjamat ajza2 kamila min alnnas min lugha ila ukhra bi shaklin 2aliy.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yumkinu li ba3e9 attabiqat fi hadhihi al fi2a tarjamat nsus bil lughat al ajnabiyya 3ala al isharat aw al ashya2 fil 3alam al waqi3iy, 3indama yuwajjihu al mustakhdim jihazahu na7wa hadhihi al ashya2.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tatawwarat mu7arrikat attarjama bi shaklin jayyed, wa asba7ath tu3ti al yawm tarjamat sa7i7a ila 7addin ma aw aqal (wa nadiran ma takun attarjama rakika) illa annahu yajib ana tatawakhkha al 7adhar li2annah qad takun qad takun asabat al ma3na bi shaklin khata2.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yumaththil tatbiq ´Google Translate´ a7ad ashhar attatbiqat fi hadhihi al fi2a, wa la ladhi yasma7 bi tarjama ghayr mutasila bil internet ba3da tathbit bayanat al-lugha al matluba.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qad yakun istikhdam tatbiqat almla7t 3abra nzam ta7did al mawqe3 al 3alami (GPS) 3ala hawatifikum adhdhakiyya huwa attariqa al ashal wal aktthar mula2ama lil tanaqul 5arej baladika.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Min al mumkin tawfir al mal li shira2 5ara2et jadida li nidham GPS, aw jihaz GPS aw isti2jar wa7id min sharikat ta2jir assayarat.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Idha lam yakun ladayka ittisal bayanat fi hatifik, aw 3indama yakun kharij nitaq attaghtiya, fa qad yakun ada2uhu ma7dud aw ghayr muta7.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kul matjar mawjud fil zawiya mali2 bi majmu3a mu7ayyira min bitaqat al itisal al madfu3a musbaqan al lati yumkin istikhdamuha min al hawatif al 3umumiyya aw al hawatif al 3adiyya.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi 7in anna aghlab al bitaqat tusli7u lil etisal bi ay makan, yata5assasu ba3duha fi taqdim as3ar ma3qula li mukalamat majmu3a mu7addada min adduwal.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ghaliban ma yakunu al wusul ila hadhihi al khadamat min khilal raqm hatif majjani yumkinu al itisal bihi min mo3dhm al hawatif duna muqabil.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tantabiqu al qawa3id al muta3alliqa bil taswir aydan 3ala tasjil al vidyo wa rubbama akthar min dhalika.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Idha kana mujarad iltiqat sura li shay2in ma ghayr masmu7 bihi, fa la yajib 2an tufakira 7ata fi tasjil maqati3 vidyo.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Idha kunta tastakhdim ta2ira bidun tayyar (drone), fa ta7aqaq musbaqan mimma yusma7 laka bi taswirihi wa ma hiya attasari7 aw attarakhis al idafiya al matluba.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Da2iman ma yakunu atta7liq ta2ira bidun tayar bil qurb min matar aw fawq 7ashd min annas fikra sayyi2a, 7atta law lam yakun dhalika mukhalifan lil qanun fi mintaqatik.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fil waqet al 7ader nadiran ma yatim 7ajez assafar al jawwi mubasharatan 3abra shirkat attayaran min dun al ba7eth awwalan 3an al as3ar wa muqaranatiha.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi ba3e9 al a7yan mumkin an takhtalif talifat arri7lat nafsiha ila 7ad kabir fi majmu3at mukhtalifa, wa min al mufid muqaranat nata2ej al ba7eth wa elqa2 nadhratan 3ala mawqe3 al web al khas bi sharikat attayaran qabla al 7ajez.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi 7in annka qad la ta7taj ela ta2shira lil ziyarat al qasira ila ba3i9 adduwal ka sa2i7 aw lil 3amal, fa enna adhdhahab ila hunaka ka talib duwali 3ammatan yatatallab iqama tawila akthar min dhahabika ka sa2i7 3adiy.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tatallab al iqama, bi shaklin 3am, fi ay balad ajnabiy li fatra tawila al 7usul 3ala ta2shira musbaqan.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tatallab ta2shirat attulab bi shaklin 3am shurut wa ijra2at taqdim mukhtalifa 3an ta2shirat assuyya7 aw rijal al a3mal al 3adiyya.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Bi nisba li mu3dham albuldan, sata7taju ila khitab 3ard min a lmu2asasat al lati targhab fi addirasa biha, wa kadhalik dalil 3ala al amwal li da3m nafsika lil sana al 2ula 3ala al 2aqal min dirasatik.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ta7aqaq min al mu2asasat, wa kadhalika qism al hijra lil balad al ladhi targhab fil dirasa fih lil 7usul 3ala ashshurut bi sura mufassala.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ma lam takun diblumasiyyan, fa enna al 3amal fil kharij fi 3umum al amer ya3ni annahu yajeb 3alayka taqdim daribat addakhel fi addawla al lati tuqim biha.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tunadhdham daribat addakhel bi shaklin mukhtalif fi mukhtalaf al buldan, wa takhtalef mu3addalat addara2eb wa shara2e7 addaribiyya bi shaklin kabir min balad ela akhar.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi ba3e9 al buldan dhat annidham al-fidrali mithil al Wilayat Al Mutta7ida wa Kanada, tufradu daribat addakhil 3ala kul min al mustawa al fidrali wal ma7alli, lidha yumkinu an takhtalifa mu3addalat addara2eb wal shara2e7 min mintaqa ela ukhra.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Baynama yaghib ijra2 attftish al khas bil hijra 3adatan aw yakun ejra2an shakliyyan 3inda wusuluka ila watanika, yumkin an takun muraqabat al jamarik masdar ez3aj.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ta2akkad mimma yumkinuka taqdimuhu wa ma la yumkinuka taqdimuhu wa e3lan 3an ya shay2 yat5atta al 7udud al qanuniyya.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ashal tariqa lil shru3 fi i7tiraf majal al kitaba 3an qita3 assafarhiya istithmar maharatika fi a7ad al mwaqe3 al khassa bi mudawanna 7awla hadha al qita3.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ba3da an ta3tad 3ala attansiq wal ta7rir 3ala al web, yumkinuka la7iqan insha2 mawqi3ika al khass.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yu3addu al 3amal attatawu3iy athna2 assafar tariqatan ra2i3atan li i7dath farq, wa laken la yata3allaq al amer bil 3a6a2 fa 7aseb.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yu3addu al 3aysh wa ttatawwu3 fi baladin ajanabiy tariqa ra2i3a lil ta3arruf 3ala thaqafa mukhtalifa, wal iltiqa2 bi askhkhas judud, wa ktishaf nafsika, wa ta3llum i7tiram wujhat annadhar, wa ktisab maharat jadida.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Min al mumkin an takuna aydan tariqatan jayyida li ziyadat al mizaniya lil sama7 bi iqama atwal fi makanin ma, nadharan ila anna al 3adid min al waza2if attatawwu3iyya tuwaffir sakan wa wajbat ta3am wa 3adad qalil mnihum yadfa3una rawatib qalila.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Estakhdamat shu3ub al Vikings atturuq al ma2iyya Arrusiyya lil wusul ela al ba7er al aswad wa ba7er Qazwin. Wa la yazalu min al mumkin istikhdam ajza2 min hadhihi al masarat. T7aqqaq min mada al 7aja al mu7tamala lil 7usul 3ala tarakhis khassa, wal ladhi qad yakun min assa3ib al 7usul 3alayha.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tarbitu qanat al ba7er al Abyad wal Baltiq bayna al mu7it al mutajammid ashamali wa ba7er al baltiq 3abra bu7ayrat Onega, wa Ladoga wa Saint Petesburg, wa yatimmu dhalika ghaliban 3an tariq al anhur wal bu7ayrat.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tartabitu bu7ayrat Onega bi naher Volga, lidha fa inna al-ma2 al ladhi ya2ti min ba7er Qazwin 3abra Russya la yazalu wusulahu mumkinan.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Kun mutma2innan anahu bi mujarad wusulik ila al marasi, sayakun kol shay2 wadi7 jiddan. Sawfa tuqabil mutanazzihin akharin bil qawarib wa sayusharikuna ma3lumatihim ma3ak.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fil asas, satada3u ikhtarat ta3arid fiha musa3adatak, tatakhata a7wad assufun, wa taqtarib min al ashkhas al ladhin yunazifun yukhutahum, wa tu7awil al itisal bil ba7ara fi al barr, ila akhirih.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

Modern Standard Arabic (Romanized) : 7awel atta7aduth ela akbar 3adadin mumkin min al askhkhas. Ba3da fatratin sa ya3rifuka al jami3 wa yu3tuka nasa2e7 bisha2en al qareb al ladhi tab7athu 3anhu.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yajib 3alyka an takhtar sharikat attayran al lati tusafir ma3aha kathiran fi ta7aluf bi shaklin daqiq.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3ala arrughum min annaka qad ta3taqidu annahu min assahl al indimam ila sharikat attayaran al-lati tusafir ma3aha kathyran, yajib an tudrik anna al imtiyazat al muqaddama ghaliban ma takun mukhtalifa wa anna niqat al musafir adda2im qad takunu akthar skha2an fi dhil sharikat tayaran mukhtalifa fi nafs atta7aluf.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qamat sharikat attayaran mithl tayaran Al Imarat, wa Al Iti7ad lil tayaran, wa Alkhutut Aljawiya Alqataria, wa Alkhutut Aljawiya Alturkiyya bi tawsi3 nitaq khadamatiha ila Ifriqiya bi shakel kabir, kama annaha tuwaffir rawabit lil 3adid min almudun al Ifriqiyya al kubraa bi as3ar tanafusiyya muqarantan bi sharikat attayaran al orobiyya al ukhra.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tuwajjih al Khutut al Jawwiya Atturkiyya ri7lataha ila 39 wujha fi 30 balad Afriqiy min 2014

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Idha kana ladayka waqt safar idafi, fa ta7aqaq min muqaranat assi3r al ijmali li Afriqya bil si3r 7awla al3alam.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



Modern Standard Arabic (Romanized) : La tansa idafat altakalif al idafiyya lil ta2shirat al idafiyya wa dara2ib almughadara wa alnaql albariy wa ma ila dhalika li jami3 tilka al amakin kharij Ifriqya.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Idha kunta targhab fil safar 7awla al3alam bi alkamil fi nisf alkura aljanubi, fa innna ikhtiyar alra7lat wa alwijhat ma7dud bi sabb 3adm wujud turuq 3abr almu7it.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



Modern Standard Arabic (Romanized) : La yughatti ay ta7aluf min sharikat attayaran jami3 ma3abir al mu7it aththalatha ( wa la yughatti SkyTeam ayyan min al ma3aber).

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa m3a dhalik, fa inna Star Alliance tughatti kul shay2 bi istithna2 sharq janub almu7it alhadi min Santiago de Chile ila Tahiti, wa hiya ri7la LATAM Oneworld.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Hadhihi arri7la laysat al khiyar al wa7id idha kunta turid takhatti janub al mu7it al hadi2 wa ssa7il al gharbi li Amerika al janubiyyah . (Undhur adnah).

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi 3am 1994, shanna iqlim Nagorno- Karabakh al Armaniy 7arban didda al Azariyyin.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tamma insha2 jumhuriyyah jadida bi da3men min al Arman. Ella annahu la yujad dawla qa2ima wa la 7atta Arminya ta3tarifu biha rasmiyyan.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yuwasil aljadal al diBlomasi 7awla al mintaqa fi ifsad al3alaqa bayna Armenia wa Azerbaijan.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Mintaqat al Qanat (Bil Hollandiyya: Grachtengordel ) hiya al mintaqa ashshaira al lati ta3udu ila al qaren assabi3 3ashar wal lati tu7itu bi markaz madinat Amesterdam.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Sunnifat al mintaqa bi akmaliha ka mawqa3in turathiy 3alamiy tabi3 lil UNESCO, bi fadli thaqafatiha al farida wa qimatiha attarikhiyya, wa ta7tallu munsha2atuhu ta7tallu qimat assadirat al a3la bayna al-musha2at addawla al ukhra.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Cinque Terre, al lati ta3ni khams aradi, tadumu khams qura sa7iliyya saghira hiya Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza wa Monterosso alwaqi3a fi mintaqat Liguria al Italiyya.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 2udrijat fi qa2imat al UNESCO lil Turath Al 3alami.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa 3ala mar al qurun, bana annas tarrasat bi 3inaya 3ala al manadhir attabi3iyya al wa3ira wa shadidat al in7idar wusulan ila al mun7adarat al mutilla 3ala al ba7er.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yumaththilu jiz2an min si7riha al iftiqar ila attatwir al mu2assasi al mar2i. Wa tarbut al qitarat wal qawareb al quran, wa la yumkin lil sayyarat al wusul ilayha min al kharej.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Takhtalifu lahajat al-lugha al-Fransiya al-mustakhdama fi Beljika, wa Swisra ikhtilafan 6afifan 3an tilka al-mustakhdama fi Fransa, bi raghem min al-tashaboh al-kafi baynhunna lil sama7 bi fihmiha.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa 3ala wajeh al-khsus, ya7tawi nidham attarqim fi kul min Beljika wa Swissra al-natiqatayn bil Fransiyya, 3ala ba3ed al-khasa2es al-lati takhtalif 3an al-Faransiyya al-mu3tamada fi Faransa, wa yakhtalifu nitqu ba3edh al-kalimat ikhtilafan basitan.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa ma3a dhalika, fa enna jami3 al-Baljikiyyin wal Swisriyyin al-natiqin bil Faransiyya sa-yata3allamun al-Fransiyya al-qiyasiyya fil madaris, lidha sa-yakunun qadirin 3ala fehmika 7atta en stakhdamata nidham attarqim al-Faransy al-qiyasi.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi manatiq 3adida min al-3alam, attalwi7 lil akharin hiya 7araka widdiyya ta3ni ¨Mar7aban¨

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa m3a dhalik, fa fi Malizya, 3ala al-aqal bayna al-Malayu fi al-manatiq arrifiyya, fa hadha ya3ni ¨t3ala¨, 3ala ghirar al-sabbaba al-mun7aniya tijah al-jisim, wa hiya 7araka tustakhdam fi b3dh al-buldan al-gharbiyya, wa yajib istikhdamuha faqat li hadha al-gharad.

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa bil mithil, qad yartakib a7ad al-musafirin al-Bri6aniyyin fi Esbanya 5a6a2 3inda al-talwi7 bi yadihi lil wada3 wal lati tatdhamman ra7at al-yad al-lati tuwajih al-shakhes al-ladhi yulawwi7 (badalan min attalwi7 lil shakhes al-muqabel) ka ishara lil 3awda.

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al-lughat al-musa3ida hiya lughat mus6ana3a aw mabniyya tamma insha2uha bi qasd tashil attawasul bayna al-shu3ub al-lati qad tuwajih su3uba fil tawasul bi tariqa ukhra.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa hiya tanfasel 3an al-lugha al-mushtaraka, wa hiya lughat tabi3iyya aw 7ayawiyya, asba7at musay6ira li sabab aw li akhar ka wasila lil tawasul bayna al-muta7addithin bi lughat ukhra.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi 5idhem an-nahar, yumkinu lil musafirin tajrubat as-sarab al-ladhi yuhim bi wujud al-miyah (aw ashya2 ukhra).

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qad yakun dhalika khatiran idha sa3a al-musafir wara2 as-sarab, wa ehdar a66aqa al-thamina, wal miyah al-mutabqqiya.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 7ata as-sa7ari al akthar sukhuna yumkinu 2an tusbi7a shadidat al-buruda fil layl. Wa yu3tabar in5ifad 7ararat al-jism 5a6aran 7aqiqiyyan bidun irtida2 malabis dafi2a.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi fasel as-sayf wa 3ala wajeh al-5usus, yajeb an tatwa55a ashad al-7adhar min al-ba3udh idha qarrarta al-tanazzuh 3abra al-ghabat al-matira.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 7atta law kunta taqud sayyaratak 3abra al-ghabat al-matira shibih al istiwa2iyya, fa inna bidh3a thawani ma3a fat7 al abwab athna2 dukhulik as-sayyara waqunt kafi lil ba3udh li rukub as-sayara ma3ak.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Anfelwanza a66uyur yumkin 2an tusib a66uyur wal thadiyyat.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tamma al-iblagh 3an aqal min alef 7ala bayna al-bashar, lakin b3dhaha kana qatilan.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Laqad tadamman mu3dham al-ashkhas al-3amilina fi tarbiyat addawajin, wa lakin hunaka aydan ba3d al-ma5atir 3ala muraqibi a66uyur.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yu3addu wujoud al-widyan al-5alaliyyah wal widyan chadidat al-in7idar fi Nawrwij min al-2umur al-mu3tada, wa hiya takchifu faj2atan 3an wujud hidab murtafi3a bichaklin aw bi 2a5ar.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Ghaliban ma yushar ela hadhihi al-hidhab bi isim ¨vidde¨ mimma ya3ni masa7a wasi3a wa maftou7a bila ashjar, wa masa7a la 7udud laha.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi muqata3atay Rogaland wa Agder, 3adatan ma yutliqum 3alayha ¨hei¨ wa lati ta3ni ared mustanqa3iyya khaliya min al-ashjar, ghaliban ma takun mugha6at bil khalnaj.

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Al-anhar al-jalidiyya laysat thabita, wa lakinnaha tatdaffaq na7wa asfal al-jabal. Wa sa-yu2addi dhalika ela 7uduth tashaquqat, wa shuquq qad ta7jubuha jusur al-jalid.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Qad tanhar judran al-kuhuf al-jalidiyyah wa asqufuha, wa qad tanghaliq ashshuquq.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



Modern Standard Arabic (Romanized) : 3inda 7affat al-anhar al-jalidiyya, tatafakkak kutal dakhma, wa tasqut wa rubama taqfidh aw tatada7raj ba3idan 3an al-7affa.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Yablugh al-mawsim assiya7i dhurwatahu li ma7attat attilal khilal assayf al-Hindi.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Wa m3a dhalik, fa inahum yatamata3un bi naw3 mukhtalif min al-jamal wa al-si7ir khilala fasl ashita2, 7aythu yatalaqqa al-3adid min ma7attat al-tilal kammiyyat si77iyya min athalj wa tuqaddim anshita mithl attazalluj 3ala athalij wa attazaluj 3ala aljalid.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



Modern Standard Arabic (Romanized) : La yazal 3adad qalil faqa6 min charikat attayaran yuqaddimun as3ar tadhakir al-muwasat, mimma yu9allil bi-shakel basit min taklifat assafar li 7udur al-jana2ez fil la7dhat al-akhira.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Tashmalu sharikat e66ayaran allati tuqadim hadha: Al-khutut Al-jawiyya Al-kanadiyya, wa khutut Delta al-jawiyya, wa Lufthansa lil ra7lat al-qadima min Al-Wilayat Al-muta7ida aw Kanada, wa WestJet.

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



Modern Standard Arabic (Romanized) : Fi jami3 el-7alat, yajib an ta7jiza 3abr al-hatif mubacharatan ma3a charikat e66ayaran.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.