40 days Modern Standard Arabic and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in العربية الفصحى (العربية الفصحى) and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

Modern Standard Arabic : في يوم الاثنين، أعلن علماء من كلية الطب بجامعة ستانفورد عن اختراع أداة تشخيصية جديدة يمكنها تصنيف الخلايا حسب النوع: شريحة صغيرة قابلة للطباعة يمكن تصنيعها باستخدام طابعات نفاثة للحبر قياسية مقابل حوالي سنت أمريكي واحد لكل منها.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



Modern Standard Arabic : يقول الباحثون الرئيسيون أن هذا قد يؤدي إلى الكشف المبكر للسرطان والسل وفيروس العوز المناعي البشري والملاريا في البلدان ذوات الدخل المنخفض، والتي تكون فيها معدلات النجاة من الأمراض مثل سرطان الصدر نصف معدلات البلدان الأغنى.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



Modern Standard Arabic : تحطمت طائرة جاس-٣٩ غربين على مدرج في حوالي الساعة ٩:٣٠ صباحاً بالتوقيت المحلي (٠٢٣٠ التوقيت العالمي الموحّد) وانفجرت، مما أدى إلى إغلاق المطار أمام الرحلات الجوية التجارية.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



Modern Standard Arabic : تم التعرف على هوية الطيار وهي ¨ديلوكريت باتافي¨ قائد سرب الطائرات.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



Modern Standard Arabic : أعلنت وسائل الإعلام المحلية عن انقلاب إحدى سيارات الإطفاء أثناء توجهها لإطفاء الحريق.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



Modern Standard Arabic : انضم فيدال والذي يبلغ من العمر 28 عاماً إلى نادي برشلونة قبل ثلاثة مواسم، قادماً من نادي إشبيلية.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



Modern Standard Arabic : منذ الانتقال إلى العاصمة الكتالونية، لعب فيدال 49 مباراة للنادي.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



Modern Standard Arabic : بدأ الاحتجاج حوالي الساعة 11:00 بالتوقيت المحلي (UTC+1) في ¨وايتهول¨ في الاتجاه المقابل لشارع ¨داونينج¨ الذي تحرسه الشرطة وهو المقر الرسمي لرئيس الوزراء.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



Modern Standard Arabic : بعد الساعة 11:00 بقليل، قطع المتظاهرون حركة المرور في الطريق المتجه شمالاً في وايتهول.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



Modern Standard Arabic : طلبت الشرطة عند الساعة 11:20 من المحتجين العودة إلى الرصيف، مبينّة أنه يجب عليهم الموازنة بين الحق في التظاهر مع ازدياد الحركة المرورية.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



Modern Standard Arabic : تحرّكت المظاهرة من وايتهول في حوالي السّاعة 11:29، مروراً بميدان ترافالغار، على طول الستراند، متجاوزةً بألدويتش وأعلى كينغسواي باتجاه هولبورن حيث كان حزبُ المحافظين يَعقد منتدى الرّبيع في فندق غرف غراند كونوت.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



Modern Standard Arabic : سجل تاريخ مواجهات نادال مع الكندي هو 7 – 2.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



Modern Standard Arabic : خسر مؤخرًا أمام راونيتش في بطولة بريسبان المفتوحة.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



Modern Standard Arabic : حصد نادال نقاط على الشبكة بنسبة 88% في المباراة، ليفوز بـ76 نقطة في الإرسال الأول.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



Modern Standard Arabic : بعد المباراة، أفاد ¨ملك الملاعب الترابية¨: ¨أنا متحمس للعودة في الجولات الأخيرة لأهم الأحداث، فأنا هنا لمحاولة الفوز بهذا.¨

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



Modern Standard Arabic : ¨وثائق بنما¨ هو مصطلح شامل لما يقرب من عشرة ملايين وثيقة من شركة المحاماة البنمية موساك فونسيكا، تم تسريبها للصحافة في ربيع عام 2016.

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



Modern Standard Arabic : كشفت الوثائق مساعدة أربعة عشر مصرفاً لعملاء أثرياء على إخفاء ثروات تقدّر بمليارات الدولارات، بغرض التهرّب من الضرائب واللوائح الأخرى.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



Modern Standard Arabic : أشارت صحيفة الجارديان البريطانية إلى أن ¨دويتشه بنك¨ يسيطر على ما يقرب من ثلث 1200 شركة وهمية تستخدم لتحقيق ذلك.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



Modern Standard Arabic : كانت هناك احتجاجات في جميع أنحاء العالم، والعديد من المحاكمات الجنائية، وقدم قادة حكومتي آيسلندا وباكستان استقالاتهم.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



Modern Standard Arabic : وُلد ¨ما¨ في هونغ كونغ، ودرس في جامعة نيويورك وكلية هارفارد للحقوق، وحصل ذات مرة على ¨البطاقة الخضراء¨ كمقيم دائم في الولايات المتحدة.

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



Modern Standard Arabic : هسيه أشار أثناء الانتخابات إلى أن ما قد يهرب من البلاد في وقت المصائب.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



Modern Standard Arabic : هسيه جادل أيضاً أن ما الجذاب فوتوغرافياً كان يهتم بالشكل أكثر من الجوهر.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



Modern Standard Arabic : على الرغم من هذه الاتهامات، فاز Ma بسهولة على منصة تدعو إلى توثيق العلاقات مع البر الرئيسي الصيني.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



Modern Standard Arabic : لاعبنا لليوم أليكس أوفيتشكين وهو أحد لاعبي فريق واشنطن كابيتالز.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



Modern Standard Arabic : سجّل هدفين ومرر تمريرتين حاسمتين في المباراة التي تغلّب فيها فريق واشنطن على فريق أتلانتا ثراشرز بنتيجة 5-3.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

Modern Standard Arabic : مرر أوفشكين التمريرة الحاسمة الأولى له الليلة في هدف الفوز بالمباراة الذي أحرزه الصاعد نيكلاس باكستروم؛

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



Modern Standard Arabic : وقد كان هدفه الثاني تلك الليلة هو الهدف رقم 60 له في هذا الموسم حتى أصبح اللاعب الأول الذي يحرز 60 أو أكثر من الأهداف في موسم منذ موسم 1995-96 ،عندما وصل كل من جارومير جاجر وماريو ليميكس إلى ذلك اللقب.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



Modern Standard Arabic : احتل باتن المركز 190 على قائمة أكثر 400 أمريكي ثراءً لعام 2008 بثروة تبلغ حوالي 2.3 مليار دولار أمريكي.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



Modern Standard Arabic : تخرّج في كلية الآداب والعلوم في جامعة فرجينيا عام 1950 وكان متبرعًا بارزًا لهذه المؤسسة.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



Modern Standard Arabic : اشتعلت النيران في سجن أبو غريب بالعراق أثناء أحداث شغب.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



Modern Standard Arabic : بعد سيطرة القوات الأمريكية، أصبح السجن ذو سمعة سيئة وذلك بعد اكتشاف إساءة معاملة السجناء به

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



Modern Standard Arabic : اصطدم بيكيه جونيور في سباق جائزة سنغافورة الكبرى لعام 2008 بعد توقف فيرناندو ألونسو المبكر بسبب حفرة بينما كان يُحضر سيارة الأمان.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



Modern Standard Arabic : بينما علقت السيارات المتقدمة على ألونسو وراء سيارة الأمان خلال تزودها بالوقود، فقد تصدر المجموعة ليحقق الانتصار.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



Modern Standard Arabic : تم استبعاد بيكيه جونيور بعد سباق جائزة المجر الكبرى في 2009

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



Modern Standard Arabic : ساد صمت في جميع أنحاء المدينة في تمام الساعة 8:46 صباحاً، مسجلاً اللحظة الدقيقة التي ضربت فيها الطائرة الأولى هدفها.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



Modern Standard Arabic : تم تركيب شعاعين من الضوء حتى يتم توجيههما نحو السماء أثناء الليل.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



Modern Standard Arabic : ويستمر بناء خمس ناطحات سحابٍ جديدةٍ في الموقع، مع وجود مركز للنقل وحديقةٍ تذكاريةٍ في الوسط.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



Modern Standard Arabic : حصل برنامج بي بي إس على أكثر من 24 جائزة إيمي وكانت مدة عرضه أقصر من ¨سيسم ستريت¨ و¨ومستر روجرز نيبرهود¨.

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



Modern Standard Arabic : تركز كل حلقة من البرنامج على موضوع في كتاب معين ثم تستكشفه من خلال عدة قصص.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



Modern Standard Arabic : كما يقدم كل برنامج توصيات عن كتب يجب على الأطفال أن يبحثوا عنها عندما يتوجه كل منهم إلى المكتبة.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



Modern Standard Arabic : قال جون جرانت، من دبليو إن إي دي بافالو (محطة ريدينج رينبو): ¨علمت ريدينج رينبو الأطفال لماذا يقرأون، ... حب القراءة - شجع [البرنامج] الأطفال على التقاط كتاب وقراءته.¨

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



Modern Standard Arabic : يعتقد البعض، ومنهم جون جرانت، أن أزمة التمويل والتحول في فلسفة البرامج التلفزيونية التعليمية قد ساهمت في إنهاء المسلسل.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



Modern Standard Arabic : على الأرجح، ستتبدّد العاصفة، التي تقع حوالي 645 ميلاً (1040 كم) غرب جزر الرأس الأخضر، قبل أن تهدّد أي مناطق على اليابسة، حسب قول خبراء التنبؤ المناخي.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



Modern Standard Arabic : تبلغ حاليًا سرعة ريح إعصار ¨فريد¨ 105 أميال في الساعة (165 كم/ساعة) ويتجه نحو الشمال الغربي.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



Modern Standard Arabic : ¨فريد¨ أقوى إعصار استوائي تم تسجيله حتى الآن جنوب وشرق المحيط الأطلسي منذ ظهور صور الأقمار الاصطناعية، وثالث أكبر إعصار تم تسجيله شرق درجة 35 غربًا.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



Modern Standard Arabic : في 24 سبتمبر 1759، وقع آرثر غينيس عقد إيجار لمدة 9000 سنة لمصنع الخمور سانت جيمس جيت في دبلن، أيرلندا.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



Modern Standard Arabic : وبعد مرور 250 عاماً، أصبحت غينيس شركةً عالميةً تدرّ أكثر من 10 مليار يورو (ما يعادل 14.7 مليار دولار أمريكي) كل سنة.

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



Modern Standard Arabic : صنع جوني ريد، سائق مشارك في فريق A1GP New Zealand، التاريخ اليوم بتحقيقه أسرع قيادة على جسر ميناء أوكلاند، نيوزيلندا، البالغ من العمر 48 عامًا، بشكل قانوني.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



Modern Standard Arabic : تمكن السيد ريد من قيادة سيارة سباق A1GP النيوزيلندية، التي تدعى الجميلة السوداء بسرعة تزيد عن ١٦٠ كم/ ساعة سبع مراتٍ فوق الجسر.

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



Modern Standard Arabic : واجهت الشرطة النيوزيلندية مشكلةً في استخدام جهاز الرادار لمعرفة السرعة التي كان يسير بها السيد/ ¨ريد¨، وذلك بسبب درجة انخفاض ¨البلاك بيوتي¨. وكانت المرة الوحيدة التي تمكنت فيها الشرطة من ضبط السيد/ ¨ريد¨ عندما قلل السرعة إلى 160 كيلومتر في ساعة.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

Modern Standard Arabic : في الأشهر الثلاثة الماضية، أطلق سراح أكثر من 80 معتقلاً من منشأة سنترال بوكنج دون توجيه تهم رسمية إليهم.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



Modern Standard Arabic : في شهر أبريل/نيسان من هذا العام، أصدر القاضي ¨غلين¨ أمراً تقييدياً مؤقتاً ضد المنشأة لإنفاذ إطلاق سراح المحتجزين لأكثر من 24 ساعة منذ احتجازهم ممن لم يمنحهم وكيل المحكمة جلسة استماع.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



Modern Standard Arabic : يحدد المفوض الكفالة إذا تقررت ويضفي الطابع الرسمي على التهم التي يوجهها الضابط الذي أجرى الاعتقال. ثم تسجل التهم في نظام الكمبيوتر الخاص بالولاية حيث يجري تعقب القضية.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



Modern Standard Arabic : تشهد جلسة الاستماع أيضاً على تحديد تاريخ حق المشتبه فيه في محاكمة سريعة.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



Modern Standard Arabic : بيتر كوستيلو، أمين الخزينة الأسترالي والرجل الذي سيخلُف رئيس الوزارة جون هاوارد كقائد الحزب الليبرالي، يدعم مجال الطاقة النووية في أستراليا.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



Modern Standard Arabic : قال كوستيلو إنه عندما يصبح توليد الطاقة النووية مجدياً من الناحية الاقتصادية، يجب على أستراليا أن السعي لاستخدامها.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



Modern Standard Arabic : وقال السيد كوستيلو: ¨إذا أصبح الأمر تجارياً، فيجب أن نمتكله. بمعنى، أنه ليس هناك اعتراض من حيث المبدأ على الطاقة النووية¨.

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



Modern Standard Arabic : وبحسب ما ذكرته وكالة ¨أنسا¨، فإن الشّرطة خشيت من وقوع عمليّتي اغتيال على مستويات رفيعة، ممّا قد يشعل حرباً على الخلافة.

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



Modern Standard Arabic : وقالت الشّرطة إنه كان للو بيكولو اليدَ العليا لأنّه كان اليد اليمنى لبروفنزانو في باليرمو وخبرته الكبيرة أكسبته احترام الجيل الأكبر عمراً من الرّؤساء حيث اتّبعوا سياسة بروفنزانو المتمثّلة في البعدِ عن الأضواء بينما يعزّزوا شبكة قوتهم.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



Modern Standard Arabic : كبح بروفنزانو جماح هؤلاء الرؤساء عندما وضع حدًا للحرب التي قادتها رينا ضد الدولة وأودت بحياة صليبي المافيا جيوفاني فالكون وباولو بورسيلينو في عام 1992.¨

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



Modern Standard Arabic : كشف ستيف جوبز، الرئيس التنفيذي لشركة أبل، الستار عن الجهاز من خلال المشي على المنصة وإخراج أيفون من جيب بنطال الجينز الخاص به.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



Modern Standard Arabic : وخلال خطابه الذي استمر لمدة ساعتين صرح قائلاً ¨اليوم، ستعيد شركة أبل اختراع الهاتف، سنصنع التاريخ اليوم¨.

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



Modern Standard Arabic : تعد البرازيل هي أكبر دولة كاثوليكية رومانية على وجه الأرض، وقد عارضت الكنيسة الكاثوليكية الرومانية باستمرار السماح بزواج المثليين في البلاد.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



Modern Standard Arabic : لقد ناقش الكونغرس الوطني للبرازيل مسألة التشريع لمدة عشر سنوات، وهذه الزيجات المدنية قانونية في ريو غراندي دو سول فقط في الوقت الحالي.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



Modern Standard Arabic : تمت صياغة مشروع القانون الأصلي من قبل عمدة ¨ساو باولو¨ السابق، ¨مارتا سوبليسي¨. التشريع المقترح، بعد تعديله، أصبح الآن في يد ¨روبرتو جيفرسون¨.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



Modern Standard Arabic : يأمل المحتجون في جمع 1.2 مليون توقيع على عريضة لرفعها إلى الجمعية الوطنية في شهر نوفمبر.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



Modern Standard Arabic : بعد أن أصبح جلياً أن العديد من العائلات كانت تسعى للحصول على مساعدة قانونية لمكافحة عمليات الإخلاء، عُقد اجتماع في 20 مارس في ¨مركز إيست باي القانوني المجتمعي¨ لضحايا عملية احتيال الإسكان.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



Modern Standard Arabic : عندما بدأ المستأجرون مشاركة ما حدث لهم، أدركت معظم العائلات المعنية فجأة أن كارولين ويلسون من هيئة الإسكان في أوكلاند قد سرقت ودائع التأمين الخاصة بهم، وهربت خارج المدينة.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



Modern Standard Arabic : يعتقد المستأجرون في لوكوود غاردينز أنه قد تُضطر 40 عائلة أخرى أو أكثر إلى الإخلاء، لأنهم علموا أن شرطة هيئة الإسكان في أوكلاند تحقق أيضاً في ممتلكات الإسكان العام الأخرى في أوكلاند التي قد تكون قد وقعت ضمن عملية احتيال الإسكان.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



Modern Standard Arabic : ألغت الفرقة العرض بإستاد الحرب التذكاري في ماوي والتي كان سوف يحضرها 9000 شخص، واعتذرت للمعجبين.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



Modern Standard Arabic : لم تُوضح شركة إدارة الفرقة ¨HK Management Inc.¨ سبب أولي وراء الإلغاء في يوم 20 من أيلول، لكنها وضعت اللوم على الأسباب اللوجستية بحلول اليوم التالي.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



Modern Standard Arabic : تم سجن المحامين اليونانيين المشهورين، ساكيس كيتشاجيوجلو وجورج نيكولاكوبولوس في سجن أثينا بكوريذالوس، حيث أنهم مذنبون بالكسب غير المشروع والفساد.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



Modern Standard Arabic : وقد أثيرت نتيجة لذلك فضيحة مدويّة داخل المجتمع القانوني اليوناني من خلال الكشف عن أعمال غير قانونية التي قام بها القضاة والمحامون ومحامو الإجراءات والوكلاء القانونيون خلال السنوات السابقة.

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



Modern Standard Arabic : منذ بضعة أسابيع، وبعد المعلومات التي نشرها الصحفي ماكيس تريانتافيلوبولوس في برنامجه التلفزيوني ذائع الصيت ¨زونجلا¨ على قناة ألفا تي في، تمت تنحية عضو البرلمان والمحامي بيتروس مانتوفالوس بسبب تورّط أعضاءٍ من مكتبه في جرائم كسب غير مشروع وفساد.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



Modern Standard Arabic : كما سُجن القاضي الأعلى إيفانجيلوس كالوسيس بتهمتي الفساد والسلوك المنحل.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

Modern Standard Arabic : رفض روبرتس رفضاً قاطعاً أن يقول متى يعتقد أن تبدأ الحياة، وهو سؤال مهم عند التفكير في أخلاقيات الإجهاض، قائلاً إنه سيكون من غير الأخلاقي التعليق على تفاصيل الحالات المحتملة.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



Modern Standard Arabic : إلا أنه كرر تصريحه السابق بأن قضية رو ضد ويد كانت ¨قانون الأرض المستقر¨، مشددًا على أهمية اتساق أحكام المحكمة العليا.

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



Modern Standard Arabic : كما أكد أنه يؤمن بالحق الضمني في الخصوصية الذي يعتمد عليه قرار رو.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



Modern Standard Arabic : أنهت ماروشيدور في الصدارة بفارق ست نقاط عن نوسا صاحبة المركز الثاني.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



Modern Standard Arabic : التقى الفريقان في نصف النهائي من البطولة الرئيسية حيث تغلّب فريق ¨نوسا¨ على حاملي اللقب بفارق 11 نقطة.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



Modern Standard Arabic : ثُمّ تغلبت ماروشيدور على كابولتشر في النهائي التمهيدي.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



Modern Standard Arabic : يعد هيسبيرونيكوس إليزابيث نوعاً من عائلة الديناصورات السريعة وقريب ديناصور فيلوسيرابتور.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



Modern Standard Arabic : ويُعتقد أن هذا الطائر الجارح ذو الريش الكامل والدم الحار قد سار في وضع عمودي على ساقين بمخالب مثل الفيلوسيرابتور.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



Modern Standard Arabic : مخلبه الثاني كان أكبر، وبسببه سُمّي الديناصور هيسبيرونيكس والذي يعني ¨المخلب الغربي¨.

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



Modern Standard Arabic : علاوةً على الجليد المدمر، ما تزال الظروف الجوية القاسية عائقاً أمام جهود الإنقاذ.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



Modern Standard Arabic : اقترح بيتمان أن الأحوال لن تتحسن حتى وقتٍ ما في الأسبوع القادم.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



Modern Standard Arabic : ذكر بيتمان أن كمية وسمك حزمة الجليد هي أسوأ ما كانت عليه في السنوات الخمسة عشر الأخيرة بالنسبة لصائدي الفقم.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



Modern Standard Arabic : انتشرت اليوم الأخبار في مجتمع البحيرة الحمراء، حيث تم تشييع جنازات جيف وايز وثلاثة من الضحايا التسعة، حول اعتقال طالب آخر فيما يتعلق بإطلاق النار في المدرسة في 21 من آذار.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



Modern Standard Arabic : ولم تذكر السلطات رسمياً إلا القليل عن تأكيد الاعتقال الذي حدث اليوم.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



Modern Standard Arabic : غير أن مصدر مطلع على مجريات التحقيق قد أفاد صحيفة مينيابوليس ستار تريبيون إن الفاعل لويس جوردن، نجل الرئيس القبلي لريد ليك فلويد جوردن البالغ من العمر 16 عاماً.

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



Modern Standard Arabic : لا تُعرف في هذا الوقت التهم التي سيتم توجيهها أو ما الذي أرشد السلطات إلى الصبي ولكن الإجراءات المتعلقة بالأحداث قد بدأت في المحكمة الفيدرالية.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



Modern Standard Arabic : صرح لودين أن المسؤولين قد قرروا إلغاء جولة الإعادة لتجنيب الأفغان النفقات والمخاطر الأمنية التي تترتب على انتخابات أخرى.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



Modern Standard Arabic : أفاد دبلوماسيون بأنهم عثروا على ما يكفي من التباس في الدستور الأفغاني لاعتبار جولة الإعادة غير ضرورية.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



Modern Standard Arabic : ويخالف ذلك تقارير سابقة أوضحت أن إلغاء جولة الإعادة سيتعارض مع الدستور.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



Modern Standard Arabic : اتجهت السفينة إلى مدينة إيركوتسك وكانت تحت قيادة القوات الداخلية.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



Modern Standard Arabic : تم فتح تحقيق من أجل التقصي.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



Modern Standard Arabic : كانت الطائرة إي إل-76 مكوناً رئيسياً لكل من الجيشين الروسي والسوفيتي منذ سبعينيات القرن العشرين، وقد شهدت بالفعل حادثاً خطيراً في روسيا الشهر الماضي.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



Modern Standard Arabic : في السابع من أكتوبر، انفَصل مُحركٌ عند الإقلاع دون إصابات، أوقفت روسيا استخدام طائرات Il-76 لفترةٍ قصيرةٍ بعد وقوع الحادث.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



Modern Standard Arabic : تم إغلاق 800 ميلاً من نظام خط أنابيب ترانس ألاسكا بعد أن تسرب آلاف البراميل من النفط الخام جنوب مدينة فيربانكس في ولاية ألاسكا.

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



Modern Standard Arabic : تسبب عطل كهربائي بعد إجراء اختبار روتيني لنظام الحرائق في فتح صمامات التصريف وتدفق النفط الخام بالقرب من محطة ضخ فورت غريلي رقم 9.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

Modern Standard Arabic : سَمح فتحُ الصمامات بتحرير ضغطٍ للنظام وتدفّقَ الزيت إلى خزانٍ يمكن أن يستوعب ٥٥٠٠٠ برميل (٢٫٣ مليون جالون).

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



Modern Standard Arabic : ابتداءً من بعد ظهر الأربعاء، كانت فتحات الخزانات ما تزال تسرب غالباً بسبب التمدد الحراري داخل الخزان.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



Modern Standard Arabic : ولم يتم حتّى الآن ملء منطقة احتواء ثانويّة أخرى تحت الخزانات القادرة على استيعاب 104,500 برميلٍ.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



Modern Standard Arabic : وهذه التصريحات، التي بثت على التلفزيون مباشرةً، هي المرة الأولى التي تعترف فيها مصادر إيرانية رفيعة المستوى بأن العقوبات لها أي تأثير.

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



Modern Standard Arabic : وتتضمن قيوداً مالية وحظر من جانب الاتحاد الأوروبي على تصدير النفط الخام، والذي يتلقى منه الاقتصاد الإيراني 80% من الدخل الأجنبي.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



Modern Standard Arabic : أفادت منظمة أوبك في تقريرها الشهري الأحدث بأن صادرات النفط الخام تراجعت إلى أقل مستوى لها منذ عقدين لتصل إلى 2.8 مليون برميل يومياً.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



Modern Standard Arabic : وصف المرشد الأعلى للبلاد، آية الله علي خامنئي، الاعتماد على النفط بأنه ¨فخ¨ يعود تاريخه إلى ما قبل الثورة الإسلامية الإيرانية عام 1979 ويجب أن تتحرر البلاد منه.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



Modern Standard Arabic : عندما تصل الكبسولة للأرض وتدخل الغلاف الجوّي، حوالي الساعة الخامسة صباحاً (بالتوقيت الشرقي)، فمن المتوقع أن تقدّم عرضاً ضوئياً مثيراً للناس في شمال كاليفورنيا، وأوريغون، ونيفادا ويوتا.

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



Modern Standard Arabic : ستبدو الكبسولة مثل شهاب يمر عبر السماء.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



Modern Standard Arabic : ستسافر الكبسولة بسرعة 12.8 كيلومترًا أو 8 أميال في الثانية، وهي سرعة كافية للانتقال من سان فرانسيسكو إلى لوس أنجلوس في دقيقة واحدة.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



Modern Standard Arabic : سوف تحقْق ستاردست رقماً قياسياً جديداً على الإطلاق لكونها أسرع مركبة فضائية تعود إلى الأرض، محطّمةً الرّقم القياسي السّابق الذي تمّ تسجيله في شهر أَيَّار عام 1969 أثناء عودة وحدة قيادة أبولو إكس.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



Modern Standard Arabic : وقال توم دوكسبري، مدير مشروع ستاردست: ¨إنها سوف تتحرك فوق الساحل الغربي من شمال كاليفورنيا وسوف تضيء السماء من كاليفورنيا إلى وسط ولاية أوريغون وعبر نيفادا وأيداهو وإلى يوتا¨.

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



Modern Standard Arabic : يعزل قرار السيد رود بالتوقيع على اتفاقية كيوتو للمناخ الولايات المتحدة، والتي ستكون الآن الدولة المتقدمة الوحيدة التي لن تصدق على الاتفاقية.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



Modern Standard Arabic : رفضت حكومة أستراليا المحافظة السابقة التصديق على بروتوكول كيوتو بزعم أنه سيضر بالاقتصاد لاعتماده الكبير على صادرات الفحم، بينما لم تُلزم دول مثل الهند والصين بأهداف للحد من الانبعاثات.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



Modern Standard Arabic : هذه هي عملية الاستحواذ الأكبر بتاريخ إيباي.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



Modern Standard Arabic : تأمل الشركة في تنويع مصادر ربحها واكتساب شعبية في المناطق التي يحتل فيها سكايب مكانة قوية، مثل الصين، وأوروبا الشرقية، والبرازيل.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



Modern Standard Arabic : اشتبه العلماء في كون قمر زحل إنسيلادوس نشط جيولوجياً ومصدر محتمل لحلقة الإي الجليدية لزحل.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



Modern Standard Arabic : إن إنسيلادوس هو الجسم الأكثر انعكاساً في النظام الشمسي، وهو ما يعكس نحو 90% من ضوء الشمس الذي يصطدم به.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



Modern Standard Arabic : صرحت كونامي، ناشرة اللعبة، اليوم في إحدى الصحف اليابانية بأن الشركة لن تطلق لعبة ¨االأيام الستة¨ في الفلوجة.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



Modern Standard Arabic : وتستند اللعبة في أحداثها إلى معركة الفلوجة الثانية، والتي كانت معركةً شرسةً بين القوات الأمريكية والعراقية.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



Modern Standard Arabic : وجدت هيئة الاتصالات والإعلام الأسترالية أنه على الرغم من أنه تم بث الفيديو على الإنترنت، برنامج الأخ الأكبر لم ينتهك أياً من قوانين الرقابة على المحتوى عبر الإنترنت لأن الوسائط لما تخزن على موقع برنامج الأخ الأكبر الإلكتروني.

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



Modern Standard Arabic : وينص قانون خدمات البث على تنظيم محتوى الإنترنت، ولكن لكي يعتبر محتوى إنترنت، يجب أن يكون موجوداً على الخادم بشكل ملموس.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



Modern Standard Arabic : أصدرت سفارة الولايات المتحدة الموجودة في نيروبي بكينيا تحذيرا من أن ¨متطرفين من الصومال¨ يخططون لشن هجمات انتحارية في كينيا وإثيوبيا.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



Modern Standard Arabic : تقول الولايات المتّحدة إنها تلقّت معلوماتٍ من مصدرٍ لم يُكشف عنه تذكر تحديدًا استخدام انتحاريين لتفجير ¨معالم بارزة¨ في إثيوبيا وكينيا.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



Modern Standard Arabic : قبل ظهور برنامج ¨البرنامج اليومي¨ وبرنامج ¨تقرير كولبرت¨ بفترة طويلة تخيل هيك وجونسون منشورًا يحاكي الأخبار-والتقارير الإخبارية-عندما كانا طالبين بجامعة ويسكونسن عام 1988.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

Modern Standard Arabic : منذ نشأته، أصبح ذي أنيون بمثابة إمبراطورية محاكاة إخبارية ساخرة حقيقية، مع إصدار مطبوع، وموقع على شبكة الإنترنت جذب 5,000,000 زائر فريد في شهر أكتوبر، وإعلانات شخصية، وشبكة إخبارية تعمل على مدار 24 ساعة، والبث الصوتي على الإنترنت، وأطلس عالمي أُطلق مؤخراً يسمى عالمنا الغبي.

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



Modern Standard Arabic : آل غور والجنرال تومي فرانكس يتحدثان في عجالة بشأن العناوين المفضلة لديهما (كان المفضل لغور عندما أصدرت جريدة ذي أنيون أنه هو وتيبر يمارسان أفضل جنس في حياتهما بعد هزيمته في المجمع الانتخابي عام 2000).

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



Modern Standard Arabic : أثَّر العديد من كُتابهم تأثيرًا كبيرًا على عروض المحاكاة الساخرة الإخبارية لجون ستيوارت وستيفن كولبرت.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



Modern Standard Arabic : الحدث الفني يكون أيضاً جزء من حملة أقامها مجلس مدينة بوخارست الذي يطمح في إعادة إحياء صورة العاصمة الرومانية كعاصمة مبدعة وزاهية.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



Modern Standard Arabic : ستكون المدينة الأولى في جنوب شرق أوروبا التي تستضيف CowParade، أكبر حدث فني عام في العالم، بين يونيو وأغسطس من هذا العام.

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



Modern Standard Arabic : وقد شمل إعلان اليوم أيضاً تمديد التزام الحكومة الذي وعدت به في مارس هذا العام بتمويل عربات قطار إضافية.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



Modern Standard Arabic : ترفع ٣٠٠ عربة إضافية العدد الإجمالي إلى ١٣٠٠ عربة سوف يتم الحصول عليها لمعالجة الاكتظاظ.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



Modern Standard Arabic : أفاد كريستوفر غارسيا -المتحدّث باسم قسم شرطة مدينة لوس أنجلوس- إنّ الجّاني الذّكر المشتبه به يخضع للتحقيق بتهمة التعدّي على ممتلكات الغيْر بدلاً عن التخريب.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



Modern Standard Arabic : لم يمسس اللافتة ضرر مادي؛ ذلك لأن المتعدي استخدم تربولين أسود مزيناً بعلامة السلام ورسمة لقلب في تعديلاته لتغيير شكل حرف ال¨O¨ ليبدو كحرف ¨e¨.

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



Modern Standard Arabic : يحدث المد الأحمر نتيجة لوجود تركيز أعلى من الطبيعي لكائن بحري وحيد الخلية طبيعي المنشأ يسمى ¨كارينيا بريفيس¨.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



Modern Standard Arabic : يمكن أن تتداخل قوى الطبيعة لتخلق ظروفاً مثاليّة تسمح لهذه الطحالب بالزيادة العددية بشكل كبير.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



Modern Standard Arabic : تفرز الطحالب سماً عصبياً يمكنه شل الأعصاب في البشر والأسماك.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



Modern Standard Arabic : كثيراً ما يموت السمك بسبب التركز العالي للسموم في المياه.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



Modern Standard Arabic : قد يتأثر الإنسان باستنشاق المياه المتأثرة التي وصلت للهواء بواسطة الرياح والأمواج.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



Modern Standard Arabic : بلغ الإعصار المداري جونو - الذي سمي على اسم كيس أوراق النخيل بلغة جزر المالديف - في ذروته رياحاً متواصلة بسرعة 240 كيلومتراً في الساعة (149 ميلاً في الساعة).

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



Modern Standard Arabic : بحلول وقت مبكر من اليوم، كانت سرعة الرياح حوالي 83 كم/ساعة، وكان من المتوقع أن تستمر في الضعف.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



Modern Standard Arabic : في يوم الأربعاء قام اتحاد الولايات المتحدة الوطني لكرة السلة (إن بي إيه) بتعليق موسم كرة السلة للمحترفين الخاص به وذلك بسبب مخاوفٍ تتعلق بكوفيد-19.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



Modern Standard Arabic : جاء قرار رابطة الوطنية لكرة السلة في أعقاب اختبار لاعب يوتا جاز إيجابياً لفيروس كوفيد-19.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



Modern Standard Arabic : ¨يعني الاستناد إلى هذه الحفرية أن الانشقاق وقع مبكرًا للغاية عما كان متوقعًا استنادًا إلى الدليل الجزيئي.

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



Modern Standard Arabic : قال الباحث في خدمة أبحاث ¨ريفت فالي¨ في إثيوبيا والمؤلف الشريك في الدراسة، ¨برهان أسفاو¨:-¨يعني ذلك أنه يجب إعادة كل شيء كما كان¨.

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



Modern Standard Arabic : كانت شركة ¨إيه أو إل¨، حتّى الآن، قادرة على تحريك وتطوير سوق الرسائل الفورية على وتيرتها الخاصة، نظراً لاستخدامها على نطاقٍ واسعٍ داخلَ الولايات المتحدة.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



Modern Standard Arabic : مع وجود هذا الترتيب، ربما تنتهي هذه الحرية.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



Modern Standard Arabic : عدد مستخدمي موقع ياهو! و خدمات مايكروسوفت مجتمعة ستنافس إيه أو إل في عدد العملاء.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



Modern Standard Arabic : تم تأميم بنك روك الشمالي في عام 2008 بعد الإعلان عن أن الشركة تلقت دعماً طارئاً من حكومة المملكة المتحدة.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



Modern Standard Arabic : وكان بنك نورثرن روك قد طلب الدعم بسبب تعرضه لأزمة الرهن العقاري الثانوي في عام 2007.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

Modern Standard Arabic : وكانت مجموعة فيرجين التابعة للسير ريتشارد برانسون قد تقدمت بطلب تم رفضه قبل تأميم البنك.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



Modern Standard Arabic : في سنة 2010 وأثناء تأميمه تم فصل البنك الحالي للشارع الرئيسي نورذرن روك عن باد بنك، نورذن روك (إدارة الأصول).

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



Modern Standard Arabic : اشترت شركة فيرجن فقط ¨البنك الجيّد¨ في نورثرن روك ، وليس شركة إدارة الأصول.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



Modern Standard Arabic : يُعتقد أن هذه هي المرة الخامسة في التاريخ التي يلاحظ فيها الناس ما تبين أنه مادة مريخية مؤكدة كيميائيًا تسقط على الأرض.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



Modern Standard Arabic : من بين ما يقرب من 24,000 نيزك معروف سقط على الأرض، جرى التحقق من أن أصل حوالي 34 فقط من المريخ.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



Modern Standard Arabic : وتُعزى خمسة عشر من هذه الصخور إلى وابل الشهب الذي حدث في يوليو الماضي.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



Modern Standard Arabic : وتُباع بعض الصخور النادرة جدًا على الأرض بسعر يبدأ من 11000 دولار أمريكي إلى 22500 دولار أمريكي للأوقية، وهو ما يزيد بنحو عشرة أضعاف عن تكلفة الذهب.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



Modern Standard Arabic : يظل كيسلوسكي بطل بطولة السائقين بعد السباق بعدد نقاط 2250 نقطة.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



Modern Standard Arabic : يقع جونسون في الموقع الثاني برصيد 2243 بفارق سبع نقاطٍ.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



Modern Standard Arabic : في المركز الثالث، يأتي هاملين بعده بعشرين نقطة، ولكن متقدماً على بوير بخمس نقاط. ويأتي كين وترويكس الابن في المركزين الخامس والسادس على التوالي، بـ2,220 و2,207 نقطة.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



Modern Standard Arabic : خرج ¨ستيوارت¨ و¨دجوردون¨ و¨كينسيث¨ و¨هارفيك¨ من المراكز العشرة الأولى في بطولة السائقين مع بقاء أربعة سباقات في الموسم.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



Modern Standard Arabic : قالت البحرية الأمريكية أيضاً أنها تُحَقق في الحادثِ.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



Modern Standard Arabic : وأوضحوا في بيان أن ¨الطاقم يعمل حالياً لتحديد أفضل وسيلة لانتشال السفينة بأمان¨.

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



Modern Standard Arabic : سفينة كشفٍ عن الألغام من طراز أفينجر، كانت السفينة في طريقها إلى بويرتو برنسيسا في بالاوان.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



Modern Standard Arabic : أُلحق بالأسطول السابع للبحرية الأمريكية ومقره في ساسيبو، ناجازاكي في اليابان.

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



Modern Standard Arabic : وصل مهاجمو مومباي على متن قارب في 26 نوفمبر 2008، وجلبوا معهم قنابل يدوية وأسلحة آلية وضربوا أهدافاً متعددة بما في ذلك محطة السكك الحديدية تشاتراباتي شيفاجي المكتظة وفندق تاج محل الشهير.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



Modern Standard Arabic : لقد ساعد استكشاف وجمع المعلومات الذي قام به ديفيد هيدلي في إتاحة العملية التي تفذها 10 مسلحين من الجماعة الباكستانية المسلحة لشكر طيبة.

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



Modern Standard Arabic : وضع الهجوم توتراً ضخماً علي العلاقات بين الهند وباكستان.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



Modern Standard Arabic : برفقة هؤلاء المسؤولون، أكد المحافظ لمواطني تكساس أنّ هناك خطوات يتمّ اتّخاذها لحماية السلامة العامة.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



Modern Standard Arabic : قال بيري بشكل خاص: ¨هناك بعض الأماكن في العالم المُعدة بشكل أفضل لخوض التحدي المفروض في تلك الحالة.¨

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



Modern Standard Arabic : وقال المحافظ أيضاً: ¨تقول أخبار اليوم أنه قد تم التعرف على أطفال في سن المدرسة حيث كانوا على اتصال بالمريض¨.

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



Modern Standard Arabic : وتابع قائلاّ ¨هذه القضيّة خطيرةٌ. كن مطمئناً إلى أن نظامنا يعمل كما ينبغي¨.

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



Modern Standard Arabic : في حالة التأكد، هذا الاكتشاف قد يُكمل بحث آلان عن الموساشي الذي دام 8 سنوات.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



Modern Standard Arabic : تبعاً لقياس الأعماق تم إيجاد الأنقاض بواسطة مركبة يتم التحكم بها عن بعد.

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



Modern Standard Arabic : يُقال أن ¨ألين¨، الذي هو من أغنى أغنياء العالم، استثمر جزءاً كبيراً من ثروته في الاستكشاف البحري وبدأ سعيه للعثور على سفينة ¨موساشي¨ بسبب اهتمامه بالحرب الذي استمر طوال حياته.

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

Modern Standard Arabic : اكتسبتْ إشادة نقدية خلال تواجدها في أتلانتا واعتُرف بدورها في التعليم الحضري المبتكر.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



Modern Standard Arabic : حصلت على لقب المشرف الوطني للعام سنة 2009.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



Modern Standard Arabic : شهدت مدارس أتلانتا في وقت الجائزة تحسنًا كبيرًا في نتائج الامتحانات.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



Modern Standard Arabic : بعد ذلك بوقت قصير، نشرت صحيفة Atlanta Journal-Constitution تقريرًا يكشف مشاكل في نتائج الاختبار.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



Modern Standard Arabic : أظهر التقرير أن درجات الاختبار قد ارتفعت بسرعة غير معقولة، وزعم أن المدرسة اكتشفت مشاكل داخلياً لكنها لم تتصرف بناءً على تلك الاكتشافات.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



Modern Standard Arabic : أشار الدليل تبعاً لذلك أنه تم التلاعب بأوراق الاختبار مع هال و34 آخرين من موظفي التعليم، اللذين تم اتهامهم في 2013.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



Modern Standard Arabic : كما تؤكّد الحكومة الأيرلندية على الضرورة الملحّة لتشريعٍ برلمانيٍ لتصحيح الوضع.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



Modern Standard Arabic : أفاد متحدثٌ باسم الحكومة: ¨من المهم الآن سواءً من منظور الصّحة العامّة أو من منظور العدالة الجنائية أن يتمّ سنّ التّشريع في أسرع وقتٍ ممكنٍ¨.

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



Modern Standard Arabic : وأعرب وزير الصحة عن مخاوفه بشأن صحة الأفراد الذين يقومون باستغلال الشرعية المؤقّتة للمواد المتعلقة، والإدانات المتعلقة بالمخدرات الصادرة منذ أن دخلت التغييرات غير الدستورية قيد التنفيذ.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



Modern Standard Arabic : كان جارك يتدرب قبل الموسم في كوفرسيانو في إيطاليا في وقت سابق من اليوم. وكان يقيم في فندق الفريق قبل مباراة تقرر إقامتها يوم الأحد ضد بولونيا.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



Modern Standard Arabic : وكان يقيم في فندق الفريق قبل مباراة مقررة يوم الأحد ضد بولونيا.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



Modern Standard Arabic : كانت الحافلة متجهة إلى سيكس فلاجز سانت لويس في ولاية ميزوري كي تعزف الفرقة أمام جمهور في عرض بيعت كل تذاكره.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



Modern Standard Arabic : في الساعة 1:15 صباحاً من يوم السبت - ووفقاً لشهود عيان - كانت الحافلة تمر عبر الضوء الأخضر عندما انعطفت السيارة أمامها.

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



Modern Standard Arabic : في مساء التاسع من أغسطس، كان إعصار موراكوت على بعد سبعين كيلو متراً تقريباً من مقاطعة فوجيان الصينية.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



Modern Standard Arabic : يتحرك الإعصار نحو الصين بسرعة 11 كم/ساعة، كما تشير التقديرات.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



Modern Standard Arabic : تم منح المسافرين الماء أثناء الانتظار في درجة حرارة تصل إلى 90 درجة فهرنهايت.

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



Modern Standard Arabic : قال قائد المطافئ سكوت كونس: ¨كان يوماً حاراً في سانتا كلارا إذ وصلت درجات حرارة إلى التسعينيات¨.

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



Modern Standard Arabic : أي فترة زمنية تقضيها عالقًا على قطار أفعواني ستكون أمراً غير مريحاً، على أقل تقدير، وقد استغرق الأمر ساعة على الأقل لإخراج أول شخص من القطار.

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



Modern Standard Arabic : كان من المقرر أي يحل شوماخر المتقاعد في عام2006 بعد الفوز ببطولة الفورمولا ١ سبع مراتٍ محل فليب ماسا المصاب.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



Modern Standard Arabic : أصيب البرازيلي بجروح خطيرة في الرأس إثر اصطدام خلال سباق جائزة المجر الكبرى عام 2009.

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



Modern Standard Arabic : من المُقرّر أن يغيب ماسا لما تبقى من موسم 2009 على أقل تقدير.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



Modern Standard Arabic : قال وزير شئون الرئاسة رودريجو آرياس أن أرياس قد أصيب بحالة خفيفة من الفيروس.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



Modern Standard Arabic : لا داعي للزعر فحالة الرئيس مستقرة، ولكن سيتم عزله في المنزل لعدة أيام.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



Modern Standard Arabic : ¨بصرف النظر عن الحمى والتهاب الحلق، أشعر أنني بحالة جيدة وفي حالة جيدة للقيام بعملي من خلال العمل عن بعد.

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



Modern Standard Arabic : قال أرياس في بيان: ¨أتوقع أن أعود إلى واجباتي في يوم الاثنين¨.

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

Modern Standard Arabic : فيليشيا، التي كانت ذات يوم عاصفة من الفئة الرابعة على مقياس سفير-سمبسون للأعاصير، ضعفت بتأثير منخفض استوائي قبل أن تتبدد يوم الثلاثاء.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



Modern Standard Arabic : أنتجت بقاياها أمطاراً غزيرةً في معظم الجزر، على الرغم من أنه حتى الآن لم يُعلن عن أية أضرار أو فيضانات.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



Modern Standard Arabic : وُصِف سقوط الأمطار، الذي وصل إلى مستوى 6,34 بوصات في جزيرة أواهو، بأن ¨له فائدة¨.

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



Modern Standard Arabic : وقد صاحب بعض حالات هطول الأمطار عواصف رعدية وبرق متكرر.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



Modern Standard Arabic : تحاول طائرة توين أوتر الهبوط في كوكودا منذ البارحة كرحلة برقم CG4684 على خطوط طيران PNG، لكن العملية قد أوقفت مرة بالفعل.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



Modern Standard Arabic : لقد فُقد قبل حوالي عشر دقائق من موعد وصوله إلى الأرض عند اقترابه الثاني

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



Modern Standard Arabic : تحدد موقع تحطم الطائرة اليوم ولا يمكن الوصول إليه لدرجة أن شرطيين أُسقطوا في الغابة للصعود إلى مكان الحادث والبحث عن ناجين.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



Modern Standard Arabic : تسبب سوء الأحوال الجوية في تعطل عملية البحث، وفشل الهبوط.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



Modern Standard Arabic : ووفقًا لتقارير، فإنّ شقّة في شارع مكبيث انفجرت بسبب تسرّب غاز.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



Modern Standard Arabic : وصل مسؤول بشركة الغاز إلى مكان الحادث بعد أن أبلغ أحد الجيران عن تسرب غاز.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



Modern Standard Arabic : عند وصول المسئول، انفجرت الشقة.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



Modern Standard Arabic : ولم ترد أخبار عن وقوع أي إصابات كبيرة، لكن خمسة أشخاص على الأقل كانوا في موقع الحادث وقت حدوث الانفجار، وقد تمت معالجتهم من أعراض الصدمة.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



Modern Standard Arabic : لم يتواجد أحد داخل الشقة.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



Modern Standard Arabic : أُخلي في ذلك الوقت حوالي 100 من سكان المنطقة.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



Modern Standard Arabic : من المقرر أن يعود كل من الجولف والرجبي إلى الألعاب الأولمبية.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



Modern Standard Arabic : قامت اللجنة الأولمبية الدولية بالتصويت على تضمين الرياضات في اجتماع مجلسها التنفيذي ببرلين اليوم. اختيرت لعبة الرغبي، وبالتحديد اتحاد الرغبي، والجولف للمشاركة في الأولمبياد على حساب خمس رياضات أخرى.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



Modern Standard Arabic : حاولت رياضات ¨الإسكواش¨ و¨الكاراتيه¨ والرياضات الدوارة الدخول إلى البرنامج الأولمبي كما الحال بالنسبة ¨للبيسبول¨ و¨الكرة اللينة¨، التي تم التصويت عليها لتبقى خارج الألعاب الأولمبية في 2005.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



Modern Standard Arabic : مازال تصديق اللجنة الأولمبية الدولية كاملةً على التصويت واجباً في اجتماعها في شهر أكتوبر/تشرين الأول في مدينة كوبنهاجن.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



Modern Standard Arabic : لم يكن الجميع داعماً لتضمين مراتب للنساء.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



Modern Standard Arabic : وقال أمير خان الحاصل على الميدالية الفضية في أولمبياد سنة 2004، ¨أعتقد في أعماقي أنه لا يجب على النساء القتال. وهذه وجهة نظري.¨

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



Modern Standard Arabic : على الرغم من تعليقاته، قال إنه سيدعم المتنافسين البريطانيين في أولمبياد 2012 التي تقام في لندن.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



Modern Standard Arabic : عُقدت المحاكمة في محكمة برمنغهام الملكية وانتهت في 3 أغسطس.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



Modern Standard Arabic : ونفى مقدم البرنامج، الذي اعتُقل في مكان الحادث، الهجوم وادعى انه استخدم القطب لحماية نفسه من الزجاجات التي ألقيت في وجهه بواسطة ثلاثين شخصاً.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



Modern Standard Arabic : كما أُدين بليك بمحاولة إعاقة مسار العدالة.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



Modern Standard Arabic : أخبر القاضي بليك بأنه كان ¨حتميّاً تقريباً¨ أن يذهب إلى السجن.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

Modern Standard Arabic : الطاقة المظلمة هي قوى غير مرئية نهائياً تؤثر بشكل مستمر على الكون.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



Modern Standard Arabic : عُلم بوجودها فقط بسبب تأثيرها على تمدد الكون.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



Modern Standard Arabic : اكتشف العلماء تضاريساً متناثرة على سطح القمر تسمى ¨الصدوع المفصّصة¨ التي نتجت على ما يبدو عن تقلص القمر ببطء شديد.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



Modern Standard Arabic : وقد وجدت حواف الصدوع تلك في شتى أنحاء القمر ويبدو أن تأثرها بالعوامل الجوية محدود، وهو ما يدلل على أن ما أوجدها من أحداثٍ جيولوجية حديثة إلى حد كبير.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



Modern Standard Arabic : تتعارض هذه النظرية مع الادعاء بأن القمر خال تماماً من النشاط الجيولوجي.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



Modern Standard Arabic : زُعم أن الرجل قاد سيارة ذات ثلاث عجلات ملغمة بالمتفجرات وسط حشد من الناس.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



Modern Standard Arabic : تم اعتقال الرجل المشتبه في أنه قام بتفجير القنبلة بعد إصابته بجروح جراء الانفجار.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



Modern Standard Arabic : ولم تعرف السلطات اسمه حتى الآن، بالرغم من أنهم يعرفون أنه من مجموعة الإيغور العرقية.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



Modern Standard Arabic : نادية، المولودة في 17 سبتمبر 2007، بعمليّة ولادة قيصريّة في عيادة توليد في أليسك، روسيا، وكان وزنها الضخم 17 رطل وأوقية واحدة.

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



Modern Standard Arabic : صرحت الأم قائلةً، ¨لقد كنا جميعاً ببساطة في حالة صدمة¨.

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



Modern Standard Arabic : عندما سُئلت عما قاله الأب، أجابت ¨لم يستطع أن يقول شيئًا - لقد تسمر هناك، وكانت عيناه ترمش فحسب¨.

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



Modern Standard Arabic : ¨ستسلك سلوك الماء. إنها شفافة تماماً كالماء.

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



Modern Standard Arabic : لذا إذا كنت واقفاً إلى جانب الشّاطئ، فسوف تتّمكن من رؤية أي حصى أو موادٍ لزجةٍ موجودةٍ في الأسفل.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



Modern Standard Arabic : أضاف ستوفان، ¨على حد علمنا، ثمة جسم كوكبي واحد فقط ذو ديناميكية أكثر من تيتان يُسمى الأرض¨.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



Modern Standard Arabic : بدأت هذه القضية في الأول من يناير، حيث بدأ العشرات من السكان المحليين بتقديم الشكاوى إلى مكتب بريد أوبانازاوا من أنهم لم يتلقوا بطاقات السنة الجديدة التقليدية والمعتادة.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



Modern Standard Arabic : أصدر مكتب البريد أمس اعتذاره للمواطنين ووسائل الإعلام بعد اكتشافه أن الصبي أخفى أكثر من 600 وثيقة بريدية، بما في ذلك 429 بطاقة بريدية بمناسبة العام الجديد، لم يتم تسليمها للمستلمين المقصودين.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



Modern Standard Arabic : قامت المركبة المدارية القمرية غير المأهولة ¨تشاندرايان-1¨ بإطلاق مسبار مون إمباكت (MIP)، الذي اخترق سطح القمر بسرعة 1.5 كيلومتر في الثانية (3000 ميل في الساعة)، وتمكن من الهبوط على مقربة من قطب القمر الجنوبي.

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



Modern Standard Arabic : بالإضافة إلى حمله ثلاث أدواتٍ علميةٍ هامةٍ، حمل المسبار القمري أيضاً صورة العلم الوطني الهندي مرسومةً على كل جهاته.

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



Modern Standard Arabic : نقلاً عن سيريبورن قوله في مؤتمر صحفي: ¨شكراً لأولئك الذين دعموا مُداناً مثلي،¨.

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



Modern Standard Arabic : ¨قد لا يوافقني البعض الرأي ولكني لست مهتماً بذلك.

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



Modern Standard Arabic : أنا سعيد بأن هناك ناس مستعدون لمساعدتي.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



Modern Standard Arabic : ومنذ استقلال باكستان عن الحكم البريطاني في عام 1947، عيّن الرئيس الباكستاني ¨عملاء سياسيين¨ لحكم المناطق القبلية الخاضعة للإدارة الاتحادية، والذين يمارسون سيطرة شبه كاملة على المناطق.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



Modern Standard Arabic : هؤلاء الوكلاء مسؤولون عن تقديم الخدمات الحكومية و القضائية بموجب المادة 247 من الدستور الباكستاني.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



Modern Standard Arabic : لقد انهار نُزلٌ للشباب في مكة المكرّمة، المدينة الإسلامية المقدّسة، حوالي الساعة 10 صباح اليوم بالتوقيت المحلي لمكة.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



Modern Standard Arabic : ضم المبنى عدداً من الحجاج الذين أتوا لزيارة المدينة المقدسة عشية الحج.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

Modern Standard Arabic : وكان معظم نزلاء الفندق من مواطني دولة الإمارات العربية المتحدة.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



Modern Standard Arabic : بلغ عدد القتلى 15 على الأقل، وهو رقم من المتوقع أن يستمر بالارتفاع.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



Modern Standard Arabic : ليونوف وأيضاً يدعى ¨رائد الفضاء رقم 11¨ كان جزءاً من الفريق الأصلي لرواد الفضاء الخاص بالاتحاد السوفييتي.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



Modern Standard Arabic : في 18 مارس 1965، أجرى أول نشاط مأهول خارج المركبة (EVA)، أو ¨السير في الفضاء¨، وظل وحيداً خارج المركبة الفضائية لما يزيد قليلاً عن اثنتي عشرة دقيقة.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



Modern Standard Arabic : حظي بلقب ¨بطل الاتحاد السوفياتي¨، أرفع وسام في الاتحاد السوفياتي، تقديرًا لعمله.

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



Modern Standard Arabic : قام بقيادة الجزء السوفيتي من مهمة ¨أبولو سويوز¨ التي كانت علامة على انتهاء سباق الفضاء، وذلك بعد عشر سنوات.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



Modern Standard Arabic : قالت: ¨لا توجد معلومات استخبارية تشير إلى هجوم وشيك.

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



Modern Standard Arabic : ومع ذلك، فإن تخفيض مستوى التهديد إلى المستوى الخطير لا يعني أن التهديد العام قد زال.¨

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



Modern Standard Arabic : في حين أن السلطات غير متأكدة من مصداقية التهديد، قامت هيئة النقل بولاية ماريلاند بالإغلاق بطلب من مكتب التحقيقات الفيدرالي.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



Modern Standard Arabic : وتم استعمال شاحنات التفريغ لإغلاق مداخل النفق، كما تم تقديم المساعدة من 80 شرطياً لتوجيه سائقي السيارات إلى الطرق الجانبية.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



Modern Standard Arabic : لم نتلق أي أخبار عن تأخر حركة المرور المؤدية لطريق المدينة البديل.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



Modern Standard Arabic : أعلنت نيجيريا في وقت سابق أنها سعت للانضمام إلى منطقة التجارة الحرة للقارة الإفريقية قبل انعقاد القمة بأسبوع.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



Modern Standard Arabic : أعلن مفوض التجارة والصناعة بالاتحاد الافريقى ألبرت موتشانغا انضمام دولة بنين إلى الاتحاد .

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



Modern Standard Arabic : وقال المفوض: ¨لم نتفق بعد على قواعد المنشأ وجوهر ضوابط التعريفة، لكن الإطار الذي لدينا يكفي لبدء التجارة في 1 يوليو 2020¨.

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



Modern Standard Arabic : حافظت المحطّة على معنويّاتها، رغم خسارة بوصلة كهربية في وقت سابق أثناء مهمّة محطّة الفضاء، حتى انتهاء السير في الفضاء.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



Modern Standard Arabic : أفاد تشياو وشاريبوف بأنهما على بعد مسافةٍ آمنةٍ من دافعات تعديل الوضعية.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



Modern Standard Arabic : قامت المراقبة الأرضية الروسية بتنشيط النفّثات وتم استعادة الوضع الطبيعي للمحطة.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



Modern Standard Arabic : رٌفعت دعوى القضية في ولاية فرجينيا لأنها موطن شركة AOL الرائدة في تقديم خدمات الإنترنت، والتي نٌسِبت إليها الاتهامات.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



Modern Standard Arabic : تعد هذه هي المرة الأولى التي تمت فيها إدانة باستخدام التشريع الذي تم سنَّه في عام ٢٠٠٣ للحد من البريد الإلكتروني الجماعي، والذي يُعرف أيضاً باسم البريد العشوائي، بسبب التوزيع غير المرغوب فيه إلى صناديق بريد المستخدمين.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



Modern Standard Arabic : انضم هيسوس البالغ من العمر 21 عاماً إلى مانشستر سيتي العام الماضي في يناير 2017 قادماً من نادي بالميراس البرازيلي مقابل مبلغ يبلغ 27 مليون جنيه إسترليني.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



Modern Standard Arabic : منذ ذلك الحين، شارك البرازيلي في 53 مباراة للنادي في جميع المسابقات وأحرز 24 هدفاً.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



Modern Standard Arabic : كما أعرب الدكتور لي عن قلقه إزاء التقارير التي تفيد بأن الأطفال في تركيا قد أصيبوا الآن بفيروس إنفلونزا الطيور (A(H5N1 دون أن يمرضوا.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



Modern Standard Arabic : أشار إلى أن بعض الدراسات تشير إلى أن المرض يجب أن يصبح أقل فتكًا قبل أن يتمكن من التسبب في وباء عالمي.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



Modern Standard Arabic : وهناك مخاوف من أن يستمر المرضى في إصابة المزيد من الناس بالعدوى من خلال العمل الروتيني اليومي إذا ظلت أعراض الإنفلونزا معتدلة.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



Modern Standard Arabic : قالت ليزلي أون وهي المتحدثة الرسمية لمؤسسة كومن بأن المنظمة قد تبنت قانوناً جديداً وهو بعدم الجواز بإعطاء المنح أو التمويل لمنظمات تخضع لتحقيق قانوني.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

Modern Standard Arabic : وقد قامت سياسة كومان باستبعاد تنظيم الأبوة بسبب التحقيق المنتظر في كيفية إنفاق الأبوة على ما هو مخطط لها، كما قامت بالإبلاغ عن أموالها التي يقوم بها الممثل كليف ستيرنز.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



Modern Standard Arabic : يُحقق ستيرنز في ما إذا كانت الضرائب تُستخدم لتمويل عمليات الإجهاض من خلال تنظيم الأسرة في دوره كرئيس للجنة الفرعية للرقابة والتحقيقات، والتي تقع تحت مظلة لجنة الطاقة والتجارة في مجلس النواب.

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



Modern Standard Arabic : فاز حاكم ولاية ماساتشوستس السابق ميت رومني في الانتخابات التمهيدية الرئاسية للحزب الجمهوري في فلوريدا يوم الثلاثاء بأكثر من 46 في المائة من الأصوات.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



Modern Standard Arabic : حل نيوت جينجريتش، رئيس مجلس النواب الأمريكي السابق، في المرتبة الثانية بنسبة 32%.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



Modern Standard Arabic : منحت فلوريدا، بوصفها ولاية فائزة تحصل على كل شيء، جميع أصوات مندوبيها الخمسين لرومني، ما قوى مركزه ليصبح المرشح الأول في قائمة ترشيحات الحزب الجمهوري.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



Modern Standard Arabic : قال منظمو الاحتجاج إن حوالي 100000 شخص حضروا في مدن ألمانية على سبيل المثال:- ¨برلين¨ و¨كولوني¨ و¨هامبورغ¨ و¨هانوفر¨.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



Modern Standard Arabic : قدّرت الشرطة عدد المتظاهرين بـ6500 متظاهراً في برلين.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



Modern Standard Arabic : كما جرت الاحتجاجات في باريس، وصوفيا في بلغاريا، وفيلنيوس في ليتوانيا، وفاليتا في مالطا، وتالين في إستونيا، وأدنبره وجلاسجو في أسكتلندا.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



Modern Standard Arabic : احتج ما يقرب من 200 شخص، في لندن، أمام مكاتب بعض أصحاب حقوق الطبع والنشر الكبار.

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



Modern Standard Arabic : في الشهر المنقضي، شهدت بولندا احتجاجات كبرى عندما وقعت تلك الدولة على اتفاقية مكافحة التزييف التجارية، الأمر الذي أدى إلى اتخاذ الحكومة البولندية قراراً بعدم التصديق على الاتفاق في الوقت الراهن.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



Modern Standard Arabic : أجلتا كلا لاتفيا وسلوفاكيا انضمامهما إلى اتفاقية مكافحة التزييف التجارية.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



Modern Standard Arabic : تطالب ¨تحرير الحيوانات¨ والجمعية الملكية لمنع القسوة على الحيوانات (RSPCA) مرة أخرى بالتركيب الإلزامي لكاميرات المراقبة في جميع المسالخ الأسترالية.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



Modern Standard Arabic : قال كبير مفتشي الجمعية الملكية لمنع القسوة على الحيوانات في نيو ساوث ويلز ديفيد أوشانيسي لـABC أن المراقبة والتفتيش على المسالخ يجب أن تكون شائعة في أستراليا.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



Modern Standard Arabic : ¨من المؤكد أن الدائرة التلفزيونية المغلقة سترسل رسالة قوية إلى من يعملون مع الحيوانات بأن رفاهيتها هي الأولوية القصوى.¨

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



Modern Standard Arabic : مما أظهرته خريطة الزلازل الدولية للمسح الجيولوجي بالولايات المتحدة، عدم وجود زلازل في ¨أيسلندا¨ في الأسبوع الماضي.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



Modern Standard Arabic : أبلغ مكتب الأرصاد الجوية الأيسلندي أيضاً عن غياب النشاط الزلزالي في منطقة هيكلا خلال الساعات الـ48 الماضية.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



Modern Standard Arabic : وقع النشاط الزلزالي الشديد الذي أدى إلى تغيير حالة البركان المعلنة في يوم 10 مارس/آذار على الناحية الشمالية الشرقية من البحيرات البركانية على قمته.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



Modern Standard Arabic : تم تسجيل ظهور سحب مظلمة غير مرتبطة بأي أنشطة بركانية عند قاعدة الجبل.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



Modern Standard Arabic : أظهرت الغيوم إمكانية حدوث ارتباك حول ما إذا كان قد حدث ثوران فعلي.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



Modern Standard Arabic : احتوت لونو على من 120 إلى 160 متراً مكعّباً من الوقود على متنها، عند تحطمها ودفع الرياح الشديدة والأمواج العالية لها لتصطدم بحائل الأمواج.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



Modern Standard Arabic : أنقذت المروحيات أفرد الطاقم الاثني عشر وكانت الإصابة الوحيدة أنفًا مكسورًا.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



Modern Standard Arabic : كانت السفينة التي يبلغ طولها 100 متر في طريقها لالتقاط حمولتها المعتادة من الأسمدة، وكان المسؤولون يخشون في البداية من أن السفينة قد تسرب كمية كبيرة.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



Modern Standard Arabic : مرَّ التعديل المقترح بالفعل على كلا المجلسين عام 2011.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



Modern Standard Arabic : وقد حدث تغيير في هذه الجلسة التشريعيّة، حيث أُلغيت الجملة الثّانية أوّلاً من قِبل مجلس النوّاب ثم أُقِرّت بشكل مشابه في مجلس الشّيوخ يوم الإثنين.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



Modern Standard Arabic : قد يفتح فشل الجملة الثانية، التي تقترح منع الاتحادات المدنية لشخصين من نفس الجنس، الباب للاتحادات المدنية في المستقبل.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

Modern Standard Arabic : سيتم فحص HJR-3 بعد العملية بواسطة التشريع المنتخب القادم إما في 2015 أو 2016 حتى تبقى قيد العمل.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



Modern Standard Arabic : تشملُ إنجازات ¨فوتييه¨ خارج الاتجاه، إضراباً عن الطعام في عام 1973 ضد ما اعتبره بالرقابةِ السياسية.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



Modern Standard Arabic : تغير القانون الفرنسي. يعود نشاطه السياسي إلى سن 15 عندما انضم إلى المقاومة الفرنسية أثناء الحرب العالمية الثانية.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



Modern Standard Arabic : وثّق نفسه في كتاب يعود لعام 1998.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



Modern Standard Arabic : عاد في الستينيات إلى الجزائر المستقلة حديثًا لتدريس الإخراج السينمائي.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



Modern Standard Arabic : توفي لاعب الجودو الياباني هيتوشي سايتو، الفائز بميداليتين ذهبيتين في الأولمبياد، عن عمر 54 عامًا.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



Modern Standard Arabic : أعلن أن سبب الوفاة سرطان القناة الصفراوية داخل الكبد.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



Modern Standard Arabic : مات في أوساكا يوم الثلاثاء.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



Modern Standard Arabic : بالإضافة إلى كونه بطلاً أولمبياً وعالمياً سابقاً، كان سايتو رئيس لجنة التدريب في اتحاد الجودو بعموم اليابان وقت وفاته.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



Modern Standard Arabic : لقد حضر ما لا يقل عن 100 شخصٍ الحفل من أجل الاحتفال بالذكرى السنوية الأولى لزوجين عقد قرانهما السنة الماضية.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



Modern Standard Arabic : وأفاد مسؤولون أنه كان من المقرر إقامة احتفال رسمي بالذكرى السنوية في وقتٍ لاحق.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



Modern Standard Arabic : كان الزوجان قد تزوجا في تكساس قبل عام وجاءا إلى بافالو للاحتفال مع الأصدقاء والأقارب.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



Modern Standard Arabic : الزوج البالغ من العمر 30 عاماً والمولود في بافلو، كان واحداً من أربع قُتلوا في إطلاق النار، لكن زوجته لم تُصب.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



Modern Standard Arabic : إن كارنو معلم لغة إنجليزية معروف ومثير للجدل قام بالتدريس في Modern Education و King´s Glory، والذي ادعى أن لديه 9000 طالب في أوج حياته المهنية.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



Modern Standard Arabic : استخدم في ملاحظاته كلماتٍ اعتبرها بعض الآباء مسيئة، وقيل إنه استخدم ألفاظاً نابيةً في الصف الدراسي.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



Modern Standard Arabic : اتهمته مدرسة التعليم الحديث بطباعة إعلانات ضخمة على الحافلات بدون تصريح والادعاء كذبًا أنه كان مدرس أول اللغة الإنجليزية.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



Modern Standard Arabic : كما اُتهم سابقًا بخرق حقوق الملكية، ولكن لم يُدن.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



Modern Standard Arabic : أفاد طالب سابق إنه ¨كان يستخدم اللغة الدارجة في الفصل، وكان يدرس مهارات المواعدة في الملاحظات، وكان يعامل الطلاب كصديق¨.

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



Modern Standard Arabic : وخلال العقود الثلاثة الماضية، أسست الصين اقتصاداً سوقياً على الرغم من بقائها رسمياً دولة شيوعية.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



Modern Standard Arabic : تمت أول الإصلاحات الاقتصادية تحت قيادة دينج شياو بينج.

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



Modern Standard Arabic : ومنذ ذلك الوقت، سجّل حجم الاقتصاد الصيني نمواً بلغ 90 مرة.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



Modern Standard Arabic : للمرّة الأولى، صدّرت الصين في العام الماضي سيّارات أكثر من ألمانيا، وتجاوزت الولايات المتحدة كأكبر سوق في هذه الصناعة.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



Modern Standard Arabic : من الممكن أن يكون الناتج المحلي الإجمالي للصين أكبر من الولايات المتحدة في غضون عقدين.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



Modern Standard Arabic : تشكلت العاصفة الاستوائية دانييل، العاصفة الرابعة المسماة في موسم الأعاصير الأطلسية 2010، في شرق المحيط الأطلنطي.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



Modern Standard Arabic : الحد الأقصى للرياح المتواصلة للعاصفة، التي تبعد تقريباً 3,000 ميل عن ميامي، فلوريدا، هو 40 ميل/ساعة (64 كم/ساعة).

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

Modern Standard Arabic : يتوقّع العلماء في المركز الوطني للأعاصير أن تشتد قوة العاصفة دانييل لتتحول إلى إعصار بحلول الأربعاء.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



Modern Standard Arabic : لأن العاصفة بعيدة عن اليابسة فلا يمكن تقييم مدى وقع التأثير المحتمل على الولايات المتحدة أو جزر الكاريبي.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



Modern Standard Arabic : ولد بوبيك في العاصمة الكرواتية ¨زغرب¨، واشتُهِر أثناء لعبه مع بارتيزان بلغراد.

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



Modern Standard Arabic : انضم إليهم عام 1945 وبقي حتى عام 1958.

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



Modern Standard Arabic : وخلال الفترة التي قضاها مع الفريق، سجل 403 هدفاً في 468 مباراة.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



Modern Standard Arabic : لم يسبق لأي شخص آخر أن سجل حضوراً أو أحرز أهدافاً للنادي مقارنة ببوبيك.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



Modern Standard Arabic : تم التصويت له في سنة 1995 كأفضل لاعب في تاريخ البارتيزان.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



Modern Standard Arabic : بدأت الاحتفالات بعرض خاص لمجموعة سيرك دو سوليه ذات الشهرة العالمية.

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



Modern Standard Arabic : وتبعتها أوركسترا الدولة السيمفونية في اسطنبول، والفرقة الإنكشارية، والمغنيين اتح إركوش ومسلم جورسيس.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



Modern Standard Arabic : صعد الراقصون الصوفيون إلى المسرح.

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



Modern Standard Arabic : غنت المغنية التركية ¨سيزين أكسو¨ مع الإيطالي ¨أليساندرو سافينا¨ والمغني اليوناني ¨هاريس أليكسيو¨.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



Modern Standard Arabic : وفي الختام، قدمت فرقة رقص ¨نيران الأناضول¨ التركية عرضاً تحت اسم ¨طروادة¨.

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



Modern Standard Arabic : توفى راكب الدراجات النارية ذا ال13 عام بيتر لينز بعد كونه جزءاً في حادث حلبة إنديانابوليس موتور سبيدواي.

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



Modern Standard Arabic : بينما كان لينز في جولة الإحماء، سقط من دراجته، ثم صدمه المتسابق زافيير زيات زميله.

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



Modern Standard Arabic : عولج على الفور من قبل الطاقم الطبي على الطريق ونُقل إلى مستشفى محلي حيث توفي لاحقاً.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



Modern Standard Arabic : ولم يتعرض ¨الزيات¨ لأي إصابة في الحادث.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



Modern Standard Arabic : وبخصوص الوضع المالي العالمي، أكمل زاباتيرو قائلاً ¨إن النظام المالي هو جزء من الاقتصاد، جزء جوهري.

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



Modern Standard Arabic : لقد مررنا بأزمة مالية استمرّت لمدة عام، وبلغت لحظاتها الأكثر حدّة في الشهرين الماضيين، وأعتقد أنّ الأسواق المالية قد بدأت الآن تتعافى.¨

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



Modern Standard Arabic : في الأسبوع الماضي، أعلنت Naked News أنها سوف تزيد بشكل كبير من تفويضها الخاص باللغة الدولية في إعداد التقارير الإخبارية، مع بث ثلاث برامج جديدة.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



Modern Standard Arabic : تقوم المنظمة العالمية بالفعل بتقديم التقارير باللغتين الإنجليزية واليابانية، وهي تطلق برامج باللغة الإسبانية والإيطالية والكورية للتليفزيون والويب والأجهزة المحمولة.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



Modern Standard Arabic : ¨لحسن الحظ لم يحدث لي شيء، ولكني رأيت مشهدًا مروعًا، حيث حاول الناس تحطيم النوافذ للخروج.

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



Modern Standard Arabic : كان الناس يضربون ألواح الزجاج بالكراسي، لكن النوافذ كانت غير قابلة للكسر.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



Modern Standard Arabic : ¨إحدى الألواح انكسر وبدؤوا يخرجون من النافذة¨ هكذا قال الناجي فرانسيسك كوال.

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



Modern Standard Arabic : ينبعث الضوء والحرارة من النجوم بسبب الطاقة الناتجة عن دمج (أوالتحام) ذرات الهيدروجين معاً لتشكيل عناصر أثقل.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



Modern Standard Arabic : يعمل العلماء على إنشاءِ مفاعلٍ يمكنه إنتاج الطاقة بنفس الطريقة.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

Modern Standard Arabic : وعلى الرغم من ذلك، فإنها معضلة من الصعب حلها وستستغرق سنين طوال قبل أن نشهد بناء مفاعلات اندماج ذات نفع.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



Modern Standard Arabic : تطفو الإبرة الفولاذيّة على الماء بسبب التوتّر السطحي.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



Modern Standard Arabic : تحدث خاصيّة ¨التوتّر السّطحي¨ لأنّ جزيئات الماء الموجودة على سطح الماء تنجذب بقوّة إلى بعضها البعض أكثر ممّا تنجذب إلى جزيئاتِ الهواءِ فوقها.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



Modern Standard Arabic : جزيئات الماء تُشكل جلداً غير مرئي على سطح الماء مما يسمح لأشياء بالطفو على سطح الماء مثل الإبرة.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



Modern Standard Arabic : تتميز االشفرة الموجودة على زلاجات الثلج الحديثة بحافة مزدوجة مع سطح مقعر أجوف بينها. تسمح الحافتان بالالتصاق بالثلج بشكل أفضل، حتى عند الميل.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



Modern Standard Arabic : نظراً لانحناء الجزء السفلي من الشفرة قليلاً، حيث تميل إلى ناحية أو الأخرى، فإن الحافة الملامسة للجليد منحنية هي الأخرى.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



Modern Standard Arabic : وهذا يؤدي إلى دوران المتزلجون. وعند ميل الزلاجات إلى اليمين، فإن المتزلج سيتجه إلى اليمين، وعندما تميل إلى اليسار، فإن المتزلج سيتجه إلى اليسار.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



Modern Standard Arabic : للعودة إلى مستوى الطاقة السابق، يجب أن يتخلصوا من الطاقة الإضافية التي حصلوا عليها من الضوء.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



Modern Standard Arabic : يقومون بذلك عن طريق انبعاث جسيم ضوئي صغير يعرف ب ¨الفوتون¨.

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



Modern Standard Arabic : يسمي العلماء هذه العملية ¨الانبعاث المحفِّز للإشعاع¨ نظراً لاستخدام ضوء ساطع في تحفيز الذرات، مما يسبب انبعاث فوتون من الضوء وهو نوع ٌمن الإشعاع.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



Modern Standard Arabic : تُظهرالصورة الموالية الذرات حين تنبعث منها الفوتونات. بالتأكيد تكون الفوتونات في الواقع أصغر بكثير من تلك الموجودة في الصورة.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



Modern Standard Arabic : الفوتونات أصغر حتى من مكونات الذرات!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



Modern Standard Arabic : بعد مرور مئات الساعات من العمل، يحترق الفتيل الموجود في المصباح في نهاية المطاف ولا يعمل المصباح الكهربائي بعد ذلك.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



Modern Standard Arabic : يجب استبدال مصباح الإضاءة إذاً. يجب توخّي الحذر أثناء استبدال مصباح الإضاءة.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



Modern Standard Arabic : أولاً، يجب أن تطفئ مفتاح المصباح أو تفصل الكابل.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



Modern Standard Arabic : وذلك لأن الكهرباء المتدفقة إلى المقبس حيث الجزء المعدني من المصباح يمكن أن تصيبك بصدمة كهربائية شديدة إذا لمست الجزء الداخلي من المقبس أو القاعدة المعدنية للمصباح بينما لا يزال جزئياً في المقبس.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



Modern Standard Arabic : العضو الرئيسي للجهاز الدوري هو القلب الذي يضخ الدم.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



Modern Standard Arabic : يتحرك الدم بعيداً عن القلب في أنابيب تسمى الشرايين ويعود إلى القلب في أنابيب تسمى الأوردة. أصغر الأنابيب تسمى الشعيرات الدموية.

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



Modern Standard Arabic : لم يكن بوسع أسنان الترايسراتوبس فحسب أن تسحق ورق الشجر، بل الفروع والجذور شديدة الصلابة.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



Modern Standard Arabic : يعتقد بعض العلماء أن الترايسراتوبس كانت تأكل سيكاسيات، وهي نوع من النباتات كانت شائعة في العصر الطباشيري.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



Modern Standard Arabic : تشبه هذه النباتات شجرة نخيل صغيرة ذات تاج من الأوراق الحادة والشائكة.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



Modern Standard Arabic : لربما كان يمكن للترايسراتوبس استخدام منقاره القوي لإزالة أوراق الأشجار قبل أكْل الجذع.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



Modern Standard Arabic : يؤكد علماء آخرون بأن هذه النباتات سامة جدّاً، لذلك فمن غير المرجح أن يأكلها أي ديناصور، على الرغم من أن الحيوان الكسلان وحيوانات أخرى مثل الببغاء (من سلالة الديناصورات) يمكن أن تأكل الأوراق السامة أو الفاكهة.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



Modern Standard Arabic : كيف ستسحبني جاذبية أيو؟ إذا وقفت على سطح أيو، سيصبح وزنك أقل مما هو عليه على الأرض.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



Modern Standard Arabic : إن الشخص الذي يبلغ وزنه 200 رطلاً (أي ما يعادل 90 كجم) على الأرض يزن حوالي 36 رطلاً (16 كجم) على قمر آيو. إذاً فإن الجاذبية، تشدّك بقدر أقل طبعاً .

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

Modern Standard Arabic : ليس للشمس قشرة يمكنك الوقوف عليها مثل الأرض. تتكون الشمس بالكامل من الغازات، والنار، والبلازما.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



Modern Standard Arabic : ترق سماكة الغاز بابتعادك عن مركز الشمس.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



Modern Standard Arabic : يطلق اسم ¨الفوتو سفير¨ على الجزء الخارجي المرئي من الشمس عند النظر إليها ويعني ذلك المصطلح ¨كرة النور¨.

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



Modern Standard Arabic : بعد حوالي ثلاثة آلاف عام، في عام 1610، استخدم عالم الفلك الإيطالي غاليليو غاليلي تلسكوباً ليلاحظ أن كوكب الزهرة له أطوار، تماماً مثل القمر.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



Modern Standard Arabic : تحدث ¨الأوجه¨ لأن الجانب الوحيد من كوكب الزهرة (أو من القمر) الذي يُضاء هو الجانب المواجه للشمس. دعمت مراحل كوكب الزهرة نظرية ¨كوبرنيكوس¨ بأن الكواكب تدور حول الشمس.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



Modern Standard Arabic : ثم بعد بضع سنوات، شاهد عالم فلكي إنجليزي يدعى ¨إرميا هوروكس¨ عبور كوكب الزهرة، في عام 1639.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



Modern Standard Arabic : وقد شهدت انكلترا فترةً طويلةً من السّلام بعد غزو دانلو.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



Modern Standard Arabic : ومع ذلك، ففي سنة 991 وُوجهت إيذلريد من قبل أسطول الفايكينغ الأكبر منذ قرن الغوثروم الغابر.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



Modern Standard Arabic : وكان قاد هذا الأسطول هو أولاف تريغفاسون، وهو نرويجي يطمح لاستعادة بلاده من السيطرة الدنماركية.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



Modern Standard Arabic : بعد الانتكاسات العسكرية الأولية، استطاع إثيلريد الاتفاق مع أولاف، الذي عاد إلى النرويج في محاولةٍ لكسب مملكته بدرجات متفاوتة من النجاح.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



Modern Standard Arabic : الهانجول هي الأبجدية الوحيدة التي اخترعت عن قصد في الاستخدام اليومي الشعبي عام 1444 في عهد الملك سيجونج (1418 - 1450).

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



Modern Standard Arabic : كان الملك سيجونغ الملك الرابع لأسرة جوسون، وكان أحد أكثر الملوك الذين حظوا بتقدير كبير.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



Modern Standard Arabic : أطلق على الأبجدية الهنجولية في البداية اسم ¨هانمن جيونجوم¨، أي ¨الأصوات الصحيحة لتوجيه الناس¨.

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



Modern Standard Arabic : هناك العديد من النظريات حول كيفية ظهور اللغة السنسكريتية، أحدها يتعلق بهجرة الآرييون من الغرب إلى الهند الذين جلبوا لغتهم معهم.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



Modern Standard Arabic : اللغة السنسكريتية هي لغةٌ قديمةٌ ويمكن مقارنتها باللغة اللاتينية المستخدمة في أوروبا.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



Modern Standard Arabic : تمت كتابة أقدم كتابٍ معروفٍ في العالم باللغة السنسكريتية. بعد تجميع مجموعة كتابات الأوبنشاد، تلاشت اللغة السنسكريتية بسبب التسلسل الهرمي.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



Modern Standard Arabic : اللغة السنسكريتية هي لغة معقدة وغنية للغاية، والتي كانت مصدراً للعديد من اللغات الهندية الحديثة، تماماً مثل اللاتينية التي هي مصدر اللغات الأوروبية مثل الفرنسية والإسبانية.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



Modern Standard Arabic : مع انتهاء معركة فرنسا، بدأت ألمانيا في الاستعداد لغزو ما يُعرف بجزيرة بريطانيا.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



Modern Standard Arabic : أطلقت ألمانيا على الهجوم الاسم السري ¨عملية أسد البحر¨. فَقَد الجيش البريطاني معظم أسلحته الثقيلة وإمداداته عند إجلائه من دونكيرك، لذلك فقد كان ضعيفاً إلى حدٍ كبير.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



Modern Standard Arabic : لكن البحرية الملكية كانت لا تزال أقوى كثيراً من البحرية الألمانية (¨كريغسمارينه¨) وكان بوسعها أن تدمر أي أسطول غزو يتم إرساله عبر القناة الإنجليزية.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



Modern Standard Arabic : على الرغم من ذلك، تمركز عدد ضئيل من سفن البحرية الملكية قرب طرق الغزو المحتملة بينما كان الأدميرالات يخشون أن يغرقوا بسبب الهجوم الجوي الألماني.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



Modern Standard Arabic : دعونا نبدأ بشرح عن مخططات إيطاليا. كانت إيطاليا بمثابة ¨الأخ الأصغر¨ لألمانيا واليابان.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



Modern Standard Arabic : كان لديها جيشًا وبحرية أضعف رغم أنهم بنوا مؤخرًا أربع سفن جديدة قبل بداية الحرب مباشرة.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



Modern Standard Arabic : وكانت الأهداف الرئيسية لإيطاليا هي البلدان الأفريقية. ومن أجل احتلال هذه البلدان فسوف يكون لزاماً عليها أن تحصل على منصة لإطلاق القوات، حتى يتسنى للقوات أن تبحر عبر البحر الأبيض المتوسط وتغزو أفريقيا.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



Modern Standard Arabic : لذلك، كان عليهم التخلّص من القواعد والسفن البريطانيّة في مصر. بخلاف ذلك، لم يكن على السفن الحربيّة الإيطالية عمل أي شيء آخر.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

Modern Standard Arabic : الآن بالنسبة لليابان. كانت اليابان دولةً جزريةً، تماماً مثل بريطانيا.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



Modern Standard Arabic : الغواصات هي سفن مصممة للسفر تحت الماء، والبقاء هناك لفترة طويلة من الزمن.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



Modern Standard Arabic : تمّ استخدام الغوّاصات في الحرب العالميّة الأولى والثّانية، وفي ذلك الوقت كانوا بطيئين للغاية وكان نطاق الرّماية محدوداً جداً.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



Modern Standard Arabic : في بداية الحرب، سافروا في الغالب بحرًا، ولكن عندما بدأ الرادار في التطور وأصبح أدق، اضطرت الغواصات إلى الغوص تحت الماء لتفادي كشفها.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



Modern Standard Arabic : كان يطلق على الغواصات الألمانية ¨U-Boats¨، وبرع الألمان في الملاحة بغواصاتهم وتشغيلها.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



Modern Standard Arabic : لنجاح الألمان في تصنيع الغواصات والإبحار بها، فلم يكونوا محل ثقة لاقتناء الكثير منها بعد الحرب.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



Modern Standard Arabic : نعم! يُعتبر الملك توت عنخ آمون، الذي يُطلق عليه أحياناً لقب ¨الملك توت¨ أو ¨الملك الصبي¨، من أحد أكثر الملوك المصريين القدماء شهرة في العصر الحديث.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



Modern Standard Arabic : الجدير بالاهتمام، لم يكن يعتبر أنه ذو أهمية في الأيام الغابرة ولم يُذكر في أغلب لوائح الملوك.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



Modern Standard Arabic : ومع ذلك، فإن اكتشاف قبره في عام 1922 جعله من المشاهير. في حين نُهب العديد من مقابر الماضي، إلا أن هذا القبر لم يُعبث به تقريباً.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



Modern Standard Arabic : معظم القطع المدفونة مع توت عنخ آمون محفوظة بشكل جيد، بما في ذلك الآلاف من القطع الأثرية المصنوعة من المعادن الثمينة والأحجار النادرة.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



Modern Standard Arabic : استطاع اختراع العجلات ذات العوارض أن يجعل العربات الآشورية أخفّ وزناً وأسرع وأكثر استعداداً لتجاوُز الجنود والعربات الأخرى.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



Modern Standard Arabic : يمكن أن تخترق السهام المُطلقة من الأقواس القاتلة دروع الجنود المتنافسين. قدم الآشوريون أول سلاح فرسان في حوالي عام 1000 قبل الميلاد.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



Modern Standard Arabic : سلاح الفرسان هو جيش يقاتل على ظهور الخيل. لم يكن السرج قد اخترع بعد، لذلك قاتل الفرسان الآشوريون على ظهور خيولهم العارية.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



Modern Standard Arabic : نعرف الكثير من السياسيين والعلماء والفنانين اليونانيين. قد يكون الشخص الأكثر شهرة الذين نعرفهم من هذه الثقافة هو هوميروس، الشاعر الأسطوري الذي فقد بصره، والذي ألف رائعتين من روائع الأدب اليوناني، ألا وهما الإلياذة والأوديسا.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



Modern Standard Arabic : يُعد سوفوكليس وأريستوفان من كتاب المسرحيات المشهورين حتى الآن وتعد مسرحياتهما من أعظم الأعمال في الأدب العالمي.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



Modern Standard Arabic : يونانيٌ شهيرٌ آخر هو عالم الرياضيات ¨فيثاغورس¨، وهو غالباً ما عُرف بنظريته المشهورة حول العلاقات بين أضلاع المثلث القائم.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



Modern Standard Arabic : تتفاوت التقديرات بالنسبة لعدد الناس الذين يتحدثون اللغة الهندية. وتشير التقديرات إلى أن تكون بين ثاني و رابع أكثر اللغات شيوعاً في العالم.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



Modern Standard Arabic : يعتمد عدد أصحاب اللغة الأم على احتساب متحدثي اللهجات المرتبطة بها من عدمه.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



Modern Standard Arabic : وتتراوح التقديرات بين 340 مليون و500 مليون متحدث، وما يصل إلى 800 مليون شخص يمكنهم فهم اللغة.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



Modern Standard Arabic : وتتشابه اللغتين الهندية والأردية في المفردات لكنهما مختلفتان في الكتابة. ففي المحادثات اليومية، يمكن للمتحدثين من كلتا اللغتين عادةً فهم بعضهم البعض.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



Modern Standard Arabic : كان شمال إستونيا في حوالي القرن الخامس عشر تحت تأثير ثقافي كبير من ألمانيا.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



Modern Standard Arabic : أراد بعض الرهبان الألمان تقريب السكان الأصليين من الأله، لذلك اخترعوا اللغة الحرفية الإستونية.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



Modern Standard Arabic : ولقد استند إلى الأبجدية الألمانية وأضيف حرف واحد هو ¨Õ/õ¨.

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



Modern Standard Arabic : مع مرور الزمن، العديد من الكلمات التي أُخِذَت من اللغة الألمانية قد اندمجت. كانت هذه بداية حركة التنوير.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



Modern Standard Arabic : تقليدياً، كان وريث العرش يذهب مباشرة إلى الجيش بعد إنهاء المدرسة.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

Modern Standard Arabic : بيد أن تشارلز حضر الجامعة في كلية ترينتي في كامبردج حيث درس الأنتروبولوجيا و علم الآثار والتاريخ لاحقاً. حيث حصل على 2:2 (المرتبة الدنيا الثانية).

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



Modern Standard Arabic : كان الأمير تشارلز هو أول فردٍ في العائلة الملكية البريطانية يحصل على شهادة علمية.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



Modern Standard Arabic : تركيا الأوروبية (تراقيا الشرقية أو روميليا في شبه جزيرة البلقان) فتضم 3% من البلاد.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



Modern Standard Arabic : يبلغ طول منطقة تركيا يصل أكثر من 1600 كيلومتر (1000 ميل) وعرضها 800 كيلومتر (500 ميل) ولها هيئة تشبه المستطيل.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



Modern Standard Arabic : مساحة تركيا، بما في ذلك البحيرات، تحتل 783،562 كيلومتر مربع (300،948 ميل مربع) ، منها 755688 كيلومتر مربع (291،773 ميل مربع) في جنوب غرب آسيا و 23،764 كيلومتر مربع (9174 ميل مربع) في أوروبا.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



Modern Standard Arabic : تمثل منطقة تركيا واحدة من أكبر 37 دولة في العالم، وهي بحجم دولتي متروبوليتان فرنسا والمملكة المتحدة معاً.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



Modern Standard Arabic : تركيا محاطة بالبحار من ثلاث جهات: بحر إيجه من الغرب ، والبحر الأسود من الشمال والبحر الأبيض المتوسط من الجنوب.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



Modern Standard Arabic : لوكسمبورغ لديها تاريخ طويل ولكن استقلالها يعود إلى عام 1839.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



Modern Standard Arabic : كانت الأجزاء الحالية من بلجيكا جزءاً من لوكسمبورغ في الماضي ولكنها أصبحت بلجيكية بعد الثورة البلجيكية في ثلاثينيات القرن التاسع عشر.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



Modern Standard Arabic : حاولت لوكسمبورغ دائمًا أن تكون دولة حيادية ولكن ألمانيا احتلتها في الحرب العالمية الأولى والثانية.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



Modern Standard Arabic : في عام 1957 أصبحت لوكسمبورغ عضواً مؤسساً في المنظمة التي تعرف اليوم بالاتحاد الأوروبي.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



Modern Standard Arabic : دروكيال دزونج هي قلعةٌ مُدَمّرةٌ ودير بوذي في الجزء العلوي من منطقة بارو (في قرية فوندي).

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



Modern Standard Arabic : يقال أن زبدرنج نغاوانغ نامجيال قد أنشأ في عام 1649 القلعة لإحياء ذكرى انتصاره على القوات التبتية المغولية.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



Modern Standard Arabic : في عام 1951 أدى حريق إلى بقاء القليل من آثار الدروكغيال دزون، كصورة زابدرونغ زغاوانغ نامغيال على سبيل المثال.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



Modern Standard Arabic : بعد الحريق، تم الحفاظ على القلعة وحمايتها، وبقيت واحدة من أكثر أماكن الجذب إثارةً في بوتان.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



Modern Standard Arabic : خلال القرن الثامن عشر، وجدت كمبوديا نفسها محاصرة بين جارتين قويتين؛ وهما: تايلاند و فيتنام.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



Modern Standard Arabic : احتل التايلانديون كامبوديا عدة مرات في القرن الثامن عشر ودمروا بنوم بنه عام 1772.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



Modern Standard Arabic : في السنوات الأخيرة من القرن الـ18، غزا الفيتناميّون أيضاً كمبوديا.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



Modern Standard Arabic : ثمانية عشر في المائة من الفنزويليين عاطلون عن العمل، ويعمل معظم الموظفون يعملون في الاقتصاد غير الرسمي.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



Modern Standard Arabic : يعمل ثلثا الفنزويليين في قطاع الخدمات، حيث يعمل ما يقرب من ربعهم في الصناعة وخمسهم في الزراعة.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



Modern Standard Arabic : يعتبر النّفط من الصّناعات المهمّة بالنسبة للفنزويليين، حيث تعدّ الدّولة مصدّراً صافياً، رغم أنّ واحد بالمئة فقط يعملون في صناعة النّفط.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



Modern Standard Arabic : في بداية استقلال البلاد، ساعدت خبرة حدائق سنغافورة النباتية في تحويل الجزيرة إلى مدينة من الحدائق الاستوائية.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



Modern Standard Arabic : في سمة 1981 اختير فاندا ميس جوكويم، وهو عبارة عن هجين أوركيد، كزهرة وطنية للبلاد.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



Modern Standard Arabic : يهاجر حوالي 1.5 مليون من الحيوانات العاشبة في شهر تشرين الأول من كل عام إلى السهول الجنوبية، عابرون نهر مارا، من التلال الشمالية من أجل الأمطار.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



Modern Standard Arabic : ثم نعود إلى الشمال عبر الغرب، مرة أخرى عبر نهر مارا، بعد هطول الأمطار في شهر أبريل تقريباً.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

Modern Standard Arabic : تحتوي منطقة سيرينجتي على حديقة سيرينجتي الوطنية ومنطقة محمية نوجورنوجور ومحمية ماسوا للحيوانات في تنزانيا ومحمية ماساي مارا الوطنية في كينيا.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



Modern Standard Arabic : لتعلم إنشاء وسائط تفاعلية يجب أن يكون هنالك مهارات عُرفية وتقليدية بالإضافة إلى أدوات متخصصة في الصفوف التفاعلية (القصص المصورة، تعديل على الأصوات والفيديوهات، رواية القصص... إلخ)

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



Modern Standard Arabic : التصميم التفاعلي يتطلب أن تعيد تقييم افتراضاتك عن الإنتاج الإعلامي وأن تفكر بأساليب خارجة عن المألوف.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



Modern Standard Arabic : التصميم التفاعلي يتطلب أن تكون أجزاء من مشروع ما متصلة ببعضها البعض، ولكن أيضاً أن يكون لها معنى ككيان منفصل.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



Modern Standard Arabic : أحد عيوب عدسات التكبير هو أن التعقيد البؤري وعدد عناصر العدسة المطلوبة لتحقيق نطاق من الأطوال البؤرية أكبر بكثير من تلك المطلوبة للعدسات الأولية.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



Modern Standard Arabic : قلت أهمية الأمر نظراً لتحقيق مصنعي العدسات معايير أعلى في عملية إنتاج العدسات.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



Modern Standard Arabic : وقد أتاح ذلك لعدسات الزوم (التكبير والتصغير) إنتاج صور بجودة مماثلة لتلك التي حققتها العدسات ذات الطول البؤري الثابت.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



Modern Standard Arabic : من العيوب الأخرى لعدسات التكبير هو أن أقصى فتحة (أي السرعة) للعدسة تكون عادة أقل.

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



Modern Standard Arabic : هذا يجعلُ استخدامَ عدساتِ التّكْبيرِ الرخيصةِ صعبًا في ظروفِ الإضاءةِ المنخفضةِ بدون فلاش.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



Modern Standard Arabic : من المشاكل الشائعة عند محاولة تحويل فيلم إلى تنسيق DVD هو المسح الضوئي الزائد.

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



Modern Standard Arabic : تصنع معظم أجهزة التلفاز بطريقة ترضي عامة الجمهور.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



Modern Standard Arabic : لذلك السبب، تجد كل شيء تراه على شاشة التلفاز مقطوع الحواف، من الأعلى والأسفل و الجانبين.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



Modern Standard Arabic : تم عمل ذلك للتأكد من أن الصورة تغطي الشاشة بأكملها. هذا يُسمى بالتجزئة العالية.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



Modern Standard Arabic : لسوء الحظ، من المرجح أن يتم قطع حدود قرص DVD عند إنشاؤه، وإذا كان الفيديو يحتوي على ترجمات قريبة جداً من الجزء السفلي، فلن يتم عرضها بالكامل.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



Modern Standard Arabic : ألهمت القلعة التقليدية من العصور الوسطى الخيال منذ فترة طويلة، مكونةً صوراً للمبارزات، والولائم، وفروسية الملك آرثر.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



Modern Standard Arabic : وحتى لو كنت واقفاً وسط آثار عمرها ألف سنة، فمن السهل أن يحضر في ذهنك أصوات وروائح المعارك التي مرت منذ فترةٍ طويلةٍ، وأن تسمع تقريباً صوت الثرثرة على القلنسوة على الحصى وأن نشم رائحة الخوف الذي يتصاعد من حفر الزنزانة.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



Modern Standard Arabic : لكن هل مخيلتنا مبنية على الواقع؟ لماذا بُنِيَت القلاع في الأصل؟ كيف تم تصميمها وبناؤها؟

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



Modern Standard Arabic : تعد قلعة ¨كيربي موكسلو¨، نموذجية لهذه الفترة، فهي منزلاً محصناً أكثر من كونها قلعة حقيقية.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



Modern Standard Arabic : نوافذها الكبيرة المصقولة وأسوارها الرقيقة لم تكن لتقاوم هجوماً مدججاً لفترة طويلة.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



Modern Standard Arabic : في ثمانينيات القرن الرابع عشر 1480، عندما بدأ اللورد هاستينجز في بنائه، كانت البلاد هادئة نسبيًا وكان الدفاع مطلوبًا فقط ضد مجموعات صغيرة من اللصوص المتجولين.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



Modern Standard Arabic : كانت الموازنة في الطاقة نظاماً حاولت من خلاله الدول الأوروبية أن تُحافظ على السيادة الوطنية الخاصة بجميع الدول الأوروبية.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



Modern Standard Arabic : نص المفهوم على أن جميع الدول الأوروبية يجب أن تسعى لمنع دولة واحدة من أن تصبح قوية، وبالتالي عادةً ما غيرت الحكومات الوطنية تحالفاتها للحفاظ على التوازن.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



Modern Standard Arabic : كانت حرب الخلافة الإسبانية هي الحرب الأولى التي كانت قضيتها المركزية هي ميزان القوى.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



Modern Standard Arabic : كان ذلك بمثابةِ تغييرٍ مهمٍ، حيث لم يعد لدى القوى الأوروبية ذريعة لكونها حروباً دينية. وهكذا، ستكون حرب الثلاثين عاماً آخر حربٍ توصف بأنها حرب دينية.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



Modern Standard Arabic : لقد دُمّر معبد أرتميس في أفسس في الـ21 من يوليو عام 356 قبل الميلاد في حريق متعمد تسبب فيه هيروستراتوس.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

Modern Standard Arabic : وبحسب ما ذكر في الرواية، فإن دافعه كان الوصول إلى الشّهرة بأيّ ثمن. وقد أعلن سكان أفسس الغاضبون رفضهم تسجيل اسم هيروستراتس مطلقًا.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



Modern Standard Arabic : لاحظ المؤرخ اليوناني سترابو لاحقاً الاسم، وهذا ما نعرفه اليوم. تم تدمير المعبد في نفس الليلة التي ولد فيها الإسكندر الأكبر.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



Modern Standard Arabic : باعتباره ملكاً، عرض الإسكندر أن يدفع مقابل إعادة بناء المعبد، لكن عرضه قوبل بالرفض. في وقت لاحق، بعد وفاة الإسكندر، أعيد بناء المعبد في عام 323 قبل الميلاد.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



Modern Standard Arabic : تأكد من استرخاء يدك قدر الإمكان مع الاستمرار في ضرب كل النغمات بشكل صحيح - حاول كذلك عدم القيام بحركاتٍ غريبةٍ بأصابعك.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



Modern Standard Arabic : لن تبذل مجهوداً كبيراً إذا اتبعت تلك الطريقة. ضع نصب عينيك أنه ليس عليك الضغط على مفاتيح الأكورديون بقوةٍ كبيرةٍ لتحصل على مستوى صوتٍ أعلى كما في البيانو.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



Modern Standard Arabic : في الأكورديون، للحصول على صوت أعلى إضافي، يمكنك استخدام المنفاخ بمزيد من الضغط أو السرعة.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



Modern Standard Arabic : التصوّف هو السعي إلى التداخل مع، أو التماهي مع، أو الوعي الإدراكي بواقع أو ألوهة أو حقيقة روحانيّة أو إله مطلق.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



Modern Standard Arabic : يسعى المؤمن إلى الحصول على تجربة مباشرة، أو حدس، أو رؤية للحقيقة الإلهية/المعبود أو المعبودين.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



Modern Standard Arabic : يتبع المتابعون طريقة معينة في الحياة، أو ممارسات الهدف منها هو تعزيز تلك التجارب.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



Modern Standard Arabic : يمكن تمييز الصوفيّة عن الأشكال الأخرى للإيمان والتعبّد الديني، بإبرازها للتجربة الشخصية المباشرة لحالة فريدة من الإدراك، خاصّة ذات الطابع السلمي أو التبصّري أو المبهج أو حتى الشاطح.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



Modern Standard Arabic : السيخية دين من شبه القارة الهندية نشأت في منطقة البنجاب خلال القرن الخامس عشر نتيجة لانقسام طائفي داخل التقاليد الهندوسية.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



Modern Standard Arabic : يعتبر السيخ إيمانهم ديانة منفصلة عن الهندوسية، على الرغم من أنهم يعترفون بالجذور والتقاليد الهندوسية.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



Modern Standard Arabic : يُطلق السيخ على دينهم جورمات، وهو البنجابي ¨طريق المعلم¨. ويعتبر المعلم الرئيسي من الجوانب الأساسية لجميع الأديان الهندية، ولكن في السيخية اتخذت أهمية تشكل جوهر معتقدات السيخ.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



Modern Standard Arabic : أُسس الدين في القرن الخامس عشر على يد ¨جورو ناناك¨ (1469-1539). خلفه من بعده تسعة ¨غورو¨ آخرين.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



Modern Standard Arabic : ومع ذلك، في حزيران 1956، وُضعت وعود كروتشوف على المحك عندما تحولت أعمال الشغب في بولندا، حيث تظاهر العمال ضد نقص في الغذاء و اقتطاعات الأجور، إلى احتجاج عام ضد النظام الشيوعي.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



Modern Standard Arabic : على الرغم من أن خروتشوف أرسل دبابات لاستعادة النظام في نهاية الأمر، إلا أنه أفسح المجال لبعض المطالب الاقتصادية ووافق على تعيين فلاديسلاف جومولكا ذي الشعبية رئيساً للوزراء.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



Modern Standard Arabic : كانت حضارة وادي السند حضارةً في العصر البرونزي في شبه القارة الهندية الشمالية الغربية وكانت تضم معظم باكستان الحديثة وبعض المناطق في شمال غرب الهند وشمال شرق أفغانستان.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



Modern Standard Arabic : ازدهرت الحضارة في أحواض نهر السند ومنها اشتق اسمه.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



Modern Standard Arabic : على الرغم من تكهّن بعض العلماء بأنه نظراً لوجودها أيضاً في أحواض نهر ساراسواتي الجاف الآن، فيجب أن تسمى حضارة السند والساراسواتي بدلاً من حضارة نهر السند، بينما يطلق عليها البعض الحضارة الهارابية نسبةً لقرية هارابا حيث تم التنقيب عن أول مواقع تلك الحضارة في العشرينيات.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



Modern Standard Arabic : ساعدت الطبيعة العسكرية للإمبراطورية الرومانية في تطوير التقدم الطبي.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



Modern Standard Arabic : بدأ الإمبراطور أوغسطس في تجنيد الأطباء، وشكلوا أول فيلق طبي روماني لاستخدامه بعد المعارك.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



Modern Standard Arabic : وكان الجراحون على علم بالمسكنات المختلفة بما في ذلك المورفين المستخلص من بذور الخشخاش والسكوبولامين من بذور النباتات.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



Modern Standard Arabic : وأصبح هؤلاء الأشخاص بارعين في البتر لإنقاذ المرضى من الغنغرينا وكذلك العاصبات والمشابك الشريانية لصد تدفق الدم.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



Modern Standard Arabic : حققت الإمبراطورية الرومانية على مدى قرون عديدة مكاسب كبيرة في مجال الطب وشكّلت قدرًا كبيرًا من المعرفة التي لدينا اليوم.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



Modern Standard Arabic : الأوريجامي البسيط نمط من الأوريجامي إلا إنه يمكن طيه مرة واحدة فقط، ولا يُسمح بالطيات الأعقد مثل الطيات العكسية، وجميع الطيات لها مواقع واضحة.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

Modern Standard Arabic : وقد طُورها جون سميث في السبعينات، لكي تساعد مجلدات عديمة الخبرة أو ذوي المهارات الحركية المحدودة.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



Modern Standard Arabic : يطور الأطفال وعياً من القوالب النمطية العرقية والعنصرية في عمر مبكر جداً وهذه القوالب النمطية العنصرية لها آثار على السلوك.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



Modern Standard Arabic : على سبيل المثال، يميل الأطفال الذين ينتمون إلى أقلية عرقية يخضع أفرادها للتنميط بأنهم لا يحققون نتائج جيدة في المدرسة إلى الأداء غير الجيد في المدرسة بمجرد معرفتهم بالصورة النمطية المرتبطة بعرقهم.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



Modern Standard Arabic : ماي سبيس هو ثالث أكثر المواقع الإلكترونيّة رواجاً في الولايات المتّحدة، وبه 54 مليون حساب حالياً.

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



Modern Standard Arabic : لقد حظيت هذه المواقع الإلكترونية باهتمامٍ كبير، خاصةً في البيئة التعليمية.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



Modern Standard Arabic : ويوجد جوانب إيجابية لهذه المواقع، ومن ضمنها، القدرة على عداد صفحة الصف التدريبي بشكل سهل والتي يمكن أن تضم المدونات ومقاطع الفيديو والصور ومميزاتٍ أخرى.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



Modern Standard Arabic : يمكن الوصول إلى هذه الصفحة بسهولة من خلال توفير عنوان ويب واحد فقط، مما يجعل من السهل تذكره وكتابته للطلاب الذين قد يواجهون مشكلة في استخدام لوحة المفاتيح أو في التهجئة.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



Modern Standard Arabic : يمكن تخصيصها لجعل القراءة أسهل وكذلك مع أكبر قدر من الألوان أو أقل حسب الحاجة.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



Modern Standard Arabic : اضطراب نقص الانتباه ¨متلازمة عصبية يمكن تشخيصها عن طريق ثلاثة أعراض معتادة هي الاندفاع، وسهولة التشتت، وفرط النشاط أو الطاقة الزائدة¨.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



Modern Standard Arabic : ليست إعاقةً في التعلم لكنه اضطرابٌ في التعلم؛ ¨ يستهدف ما بين 3 إلى 5 بالمائة من كل الأطفال، أي ما يعادل 2 مليون من الأطفال الأمريكيين.¨

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



Modern Standard Arabic : إن الأطفال المصابين باضطراب نقص الانتباه يواجهون صعوبةً في التركيز على أشياءٍ مثل الواجبات المدرسية، لكن يمكنهم التركيز على الأشياء التي يستمتعون القيام بها مثل اللعب أو مشاهدة الرسوم المتحركة المفضلة لديهم أو كتابة الجمل من دون علامات ترقيم.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



Modern Standard Arabic : يميل هؤلاء الأطفال إلى الوقوع في الكثير من المشاكل، لأنهم ¨ينخرطون في سلوكيات محفوفة بالمخاطر، ويتشاجرون، ويتحدون السلطة¨ لتحفيز عقولهم، حيث لا يمكن تحفيز أدمغتهم بالطرق العادية.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



Modern Standard Arabic : يؤثر اضطراب نقص الانتباه على العلاقات مع الأقران لأن الأطفال الآخرين لا يمكنهم فهم سبب تصرفاتهم أو تكلمهم بطريقة معينة أو أن مستوى نضجهم مختلف.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



Modern Standard Arabic : بينما أصبحت القدرة على اقتناء المعرفة والتعلم متغيرة بالطريقة المذكورة أعلاه، فإن المعدل الأساسي لاقتناء المعرفة قد تغير.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



Modern Standard Arabic : وسيلة الحصول علي المعلومات كانت مختلفة. لم يعد الضغط يتمثل في التذكر الفردي، لكن القدرة على تذكر النص حصلت علي التركيز الأكبر.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



Modern Standard Arabic : وفي جوهر الأمر، أحدث عصر النهضة تغييراً كبيراً في نهج التعلم ونشر المعرفة.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



Modern Standard Arabic : على عكس الرئيسيات الأخرى، لم يَعد البشرُ يستخدمون أيديهم في الحركة أو تحمل الوزن أو التأرجح عبر الأشجار.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



Modern Standard Arabic : تتشابه يد الشمبانزي وقدميه في الحجم والطول، وهو ما يعكس استخدام اليد لتحمل الوزن على المفصل عند المشي.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



Modern Standard Arabic : اليد البشرية أقصر من القدم، مع سلاميات أكثر استقامة.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



Modern Standard Arabic : كشفت عظام الأيدي بحفريّات تتراوح أعمارها بين مليوني وثلاثة ملايين عام عن هذا التحوّل في اختصاص اليد، من التنقّل إلى المناورة.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



Modern Standard Arabic : يعتقد البعض أن المرور بالعديد من الأحلام الواعية المُحفَّزة بشكل اصطناعي قد يكون في أحيان كثيرة مرهقًا للغاية.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



Modern Standard Arabic : يرجع السبب الأساسي لهذه الظاهرة إلى نتيجة الأحلام الصافية التي تزيد من طول المدة الزمنية التي تكون بين حالات حركة العين السريعة.

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



Modern Standard Arabic : بسبب قلة تكرار مرحلة حركة العين السريعة أثناء النوم ليلاً، تصبح الحالة التي تحظى فيها بنوم فعلي ويتعافى جسمك فيها قليلة الحدوث لدرجة تمثل مشكلة.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



Modern Standard Arabic : وهو أمر منهك للغاية أشبه باستيقاظك كل عشرين أو ثلاثين دقيقة لمشاهدة التلفاز.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



Modern Standard Arabic : يتوقّف التأثير على معدّل تكرار محاولة مخّك للوصول إلى الحُلم الصافِ كل ليلة.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

Modern Standard Arabic : لم تكن الأمور على ما يرام بالنسبة للإيطاليين في شمال أفريقيا منذ البداية تقريبا. وفي غضون أسبوع من إعلان إيطاليا الحرب في 10 يونيو 1940، استولى الهوسار الحادي عشر البريطاني على حصن كابوزو في ليبيا.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



Modern Standard Arabic : أسر البريطانيون كبير مهندسي الجيش الإيطالي العاشر، الجنرال لاستوتشي في كمينٍ غرب ميناء بردية.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



Modern Standard Arabic : في ٢٨ يونيو، قُتل المارشال إيتالو بالبو، الحاكم العام لليبيا والوريث المحتمل لموسوليني، بنيران صديقة أثناء هبوطه في طبرق.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



Modern Standard Arabic : تُلعب رياضة المبارزة الحديثة على عدة مستويات، ابتداءً من الطلاب الذين يدرسون في الجامعة وانتهاءً بمنافسات الاحترافية والأولمبية.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



Modern Standard Arabic : تُمارس هذه الرياضة بنظام المنازلة، مبارز واحد ينازل الآخر.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



Modern Standard Arabic : الغولف لعبة يستخدم فيها اللاعبون العصيّ لضرب كرات محاولةً لإدخالها في الثقوب.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



Modern Standard Arabic : يتم لعب ثماني عشرة حفرةٍ خلال الجولة العادية، حيث يبدأ اللاعبون عادةً من أول حفرة في الملعب وينتهون في الثامنة عشرة.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



Modern Standard Arabic : اللاعب الذي يقوم بأقل عدد من الضربات، أو التلويحات بالمضرب، لإكمال الدورة يفوز.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



Modern Standard Arabic : تُمارَس اللعبة على العشب، ويُقصّ العشب المحيط بالحفرة وتُسمّى ¨الخضراء¨.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



Modern Standard Arabic : ولعلّ النوع الأكثر شيوعاً من السياحة هو ما يقرنه الأغلبية من الناس بالسفر: أي السياحة الترفيهية.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



Modern Standard Arabic : يذهب السائحون في هذا النوع من السياحة يذهب إلى مكان مختلف للغاية عما اعتادوه في حياتهم اليومية بهدف الاسترخاء والاستمتاع.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



Modern Standard Arabic : الشواطئ، وحدائق الملاهي، ومواقع التخييم هي أكثر الأماكن شيوعًا لمحبي السياحة الترفيهية.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



Modern Standard Arabic : تُعرف السياحة الثقافية بأنها السياحة التي يكون فيها الهدف من زيارة أحد الأفراد إلى مكان معين هو التعرف على تاريخه وثقافته.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



Modern Standard Arabic : ربما يرتاد السائحون مواقع سياحية متنوعة في بلد ما أو قد يفضلون التركيز على منطقة واحدة فحسب.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



Modern Standard Arabic : وطالب المستعمرون، الذين شاهدوا هذا النشاط، بتعزيزات.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



Modern Standard Arabic : ضمّت تعزيزات المواقع الأمامية كتيبتي نيوهامبشير الأولى والثالثة في صفوفهما 200 من الرجال يقودهم العقيد چون ستارك والعقيد چيمس ريد (والذين أصبحا بعدها جنرالين).

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



Modern Standard Arabic : تمركز رجال ستارك في مواقع بطول السياج من الطرف الشمالي لمكان المستعمر.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



Modern Standard Arabic : عندما فتح المدّ المنخفض فجوة على طول النهر الغامض على طول الجانب الشمالي الشرقي من شبه الجزيرة، مدّوا السياج سريعاً بجدار حجري قصير إلى الشمال ينتهي عند حافة المياه على شاطئ صغير.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



Modern Standard Arabic : وضع جريدلي أو ستارك وتدًا على بعد حوالي 100 قدم (30 مترًا) أمام السياج وأمر ألا يطلق أحد النار حتى يعبره ضباط الجيش.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



Modern Standard Arabic : اعتمدت الخطة الأمريكية على شن هجمات منظمة من ثلاثة اتجاهات مختلفة.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



Modern Standard Arabic : يمكن للجنرال جون كادوالادر شن هجوم لتشتيت الانتباه ضد الحامية البريطانية في بوردينتاون لمنع أي تعزيزات.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



Modern Standard Arabic : سيأخذ الجنرال جيمس أوينج 700 من عناصر المليشيا عبر النهر في عبارة ترينتون، ويستولي على الجسر فوق خليج أسونبينك، وسيمنع أي قوات معادية من الهروب.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



Modern Standard Arabic : كانت قوّة الهجوم الرئيسيّة، المكوّنة من 2,400 رجلاً، ستعبر النهر الواقع على بعد تسعة أميال شمال ترينتون، ثم تنقسم إلى مجموعتين، الأولى بقيادة غرين والثانية بقيادة سوليفان، من أجل إطلاق هجوم قبل الفجر.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



Modern Standard Arabic : مع التغيير في مسافة السباق من ربع ميل إلى نصف ميل تُصبح السرعة أقل أهمية بكثير وتصبح القدرة على التحمل ضرورة مطلقة.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



Modern Standard Arabic : بالطبع عداء سباقات النصف ميل من الدرجة الأولى، رجل يمكنه فعل ذلك في أقل من دقيقتين، يجب أن يتمتع بقدر معقول من السرعة، ولكن يجب صقل القدرة على التحمل في جميع الأحوال.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

Modern Standard Arabic : يعبر البعض البلد جرياً خلال فصل الشتاء، جنباً إلى جنب مع التمارين الرياضية للجزء العلوي من الجسم، هو أفضل إعداد لموسم الجري.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



Modern Standard Arabic : لا تؤدي الممارسات الغذائية السليمة وحدها إلى أداء ممتاز، ولكنها قد تؤثر بشكل كبير على صحة الرياضيين الشباب بوجه عام.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



Modern Standard Arabic : إن الحفاظ على التوازن الصحي للطاقة، وممارسة عادات الترطيب الفعّالة، وفهم الجوانب المختلفة لممارسات المكملّات الغذائية من شأنه أن يساعد الرياضيين في تحسين أدائهم وزيادة مستوى تمتعهم بالرياضة.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



Modern Standard Arabic : جري المسافات المتوسطة رياضة رخيصة نسبيًا؛ لكن توجد العديد من المفاهيم الخاطئة التي تخص بعض المعدات المطلوبة للمشاركة فيه.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



Modern Standard Arabic : يمكنك شراء المنتجات حسب حاجتك، ولكن معظمها سيكون له تأثير ضئيل أو ليس له تأثير فعلى على الأداء.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



Modern Standard Arabic : قد يشعر الرياضيون أنهم يفضلون منتجاً ما حتى عندما لا يوفر منافع حقيقية.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



Modern Standard Arabic : يُمكن اعتبار الذرة واحدة من وحدات البناء الأساسية لكل المواد.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



Modern Standard Arabic : إنه كيان معقد للغاية يتكون، وفقًا لنموذج بور البسيط، من نواة مركزية تدور حولها الإلكترونات، تشبه إلى حد ما الكواكب التي تدور حول الشمس - انظر الشكل 1.1.

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



Modern Standard Arabic : تتكون النواة من جسيمين - النيوترونات والبروتونات.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



Modern Standard Arabic : للبروتونات شحنة كهربية موجبة، بينما النيوترونات ليس لها شحنة، أما الإلكترونات فشحنتها سالبة.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



Modern Standard Arabic : قبل فحص من الضحية، يجب عليك أولاً مسح مسرح الجريمة لضمان سلامتك.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



Modern Standard Arabic : ستحتاج إلى ملاحظة وضعية الضحية وأنت تقترب منه، وأي مؤشرات خطر تلقائية.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



Modern Standard Arabic : إذا أوذيت بينما تحاول تقديم المساعدة، فقد تساعد فقط على جعل الأمور أسوء.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



Modern Standard Arabic : ووجدت الدراسة أن الاكتئاب، والخوف والكوارث يتوسطون العلاقة بين الألم والعجز لدى من يعانون من آلام أسفل الظهر.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



Modern Standard Arabic : فقط آثار الكارثة، وليس الاكتئاب والخوف كانت شرطًا في جلسات PA المنتظمة أسبوعياً.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



Modern Standard Arabic : احتاجت المجموعة المشاركة في نشاطٍ بدني منتظم إلى المزيد من الدعم فيما يتعلق بالتصور السلبي للألم لكي يتمكن أفرادها من التمييز بين الألم المزمن والشعور بعدم الراحة الناتج عن حركة بدنية عادية.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



Modern Standard Arabic : تقوم الرؤية أو القدرة على الإبصار على أعضاء الحس في جهاز الرؤية أو العينين.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



Modern Standard Arabic : تتراوح درجة تعقيد تركيب العين حسب احتياجات الكائن الحي، مما ينتج عدداً كبيراً من تركيبات العيون المختلفة.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



Modern Standard Arabic : للهياكل المختلفة قدرات مختلفة، وهي حساسة لأطوال موجات مختلفة ولها درجات مختلفة من الحدة، كما أنها تتطلب معالجة مختلفة لفهم المدخلات والأرقام المختلفة للعمل على النحو الأمثل.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



Modern Standard Arabic : السكان هو مجموعة الكائنات الحية من نوع معين داخل منطقة جغرافية معينة.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



Modern Standard Arabic : عندما يكون جميع الأفراد في فئة سكانية متطابقين فيما يتعلق بسمة ظاهرية معينة، فيطلق على هؤلاء الأفراد مسمى ¨أحاديو الشكل¨.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



Modern Standard Arabic : عندما يُظهر الأفراد بضعة متغيرات لسمة محددة، فهُم متعددو الأشكال.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



Modern Standard Arabic : تسير مستعمرات النمل المجند وتعشش في مراحل مختلفة أيضاً.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



Modern Standard Arabic : في مرحلة التنقّل، تسير جيوش النمل في الليل، وتتوقّف للعسكرة أثناء النهار.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



Modern Standard Arabic : تبدأ المستعمرة في مرحلة الترحال عندما يقل الغذاء المتاح. خلال هذه المرحلة، تقوم المستعمرة بعمل أعشاش مؤقتة تتغير كل يوم.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

Modern Standard Arabic : استمرت كل من هذه الاقتحامات أو المسيرات التي يقوم بها البدو الرُحل لمدة 17 يومًا تقريبًا.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



Modern Standard Arabic : ما هي الخلية؟ كلمة الخلية مشتقة من الكلمة اللاتينية ¨cella¨، وتعني ¨الغرفة الصغيرة¨، تمت صياغة هذا المصطلح لأول مرة من قبل عالم مجهر كان يراقب هيكل الفلين.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



Modern Standard Arabic : الخلية هي الوحدة الأساسية لجميع الكائنات الحية، وجميع الكائنات الحية تتكون من خلية واحدة أو أكثر.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



Modern Standard Arabic : الخلايا أساسيّةٌ وحاسمةٌ جداً لدراسة الحياة، بل إنها غالباً ما يشار إليها باسم ¨وحدات البناء الأساسية للحياة¨.

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



Modern Standard Arabic : يحافظ الجهاز العصبي على التوازن من خلال إرسال سيالات عصبية عبر الجسم للحفاظ على تدفق الدم دون انقطاع.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



Modern Standard Arabic : يمكن إرسال هذه النبضات العصبية بسرعة في جميع أنحاء الجسم فتساعد في الحفاظ على الجسم آمنًا من أي تهديد محتمل.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



Modern Standard Arabic : تضرب الأعاصير مساحة محدودة بالمقارنة بالعواصف الشديدة الأخرى، وبالرغم من ذلك، بإمكانها تدمير الأخضر واليابس في طريقها.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



Modern Standard Arabic : يمكن للأعاصير أن تقتل الأشجار وتمزق الألواح من المباني وتحلق بالسيارات إلى السماء. تدوم أعنف 2% من الأعاصير لمدة تصل إلى أكثر من ثلاث ساعات.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



Modern Standard Arabic : تصل سرعة هذه العواصف الوحشية إلى 480 كم/ساعة (133 م/ث؛ 300 ميل/س).

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



Modern Standard Arabic : كان البشر يصنعون العدسات ويستخدمونها للتكبير منذ آلاف وآلاف السنين.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



Modern Standard Arabic : لكن أول تلسكوبات حقيقية قد صُنعت في أوروبا في أواخر القرن الـ16.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



Modern Standard Arabic : استعملت هذه التلسكوبات تجميعاً مكوناً من عدستين لجعل الأشياء البعيدة تبدو أقرب وأضخم.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



Modern Standard Arabic : سيبقى الجشع والأنانية مصاحبين لنا أبد الدهر، فطبيعة التعاون في استفادة الغالبية يصاحبها كسب المزيد دائماً على المدى القصير بأنانية التصرف.

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



Modern Standard Arabic : على أمل أن يُدرك معظم الناس أن أفضل خياراتهم على المدى الطويل العمل معاً.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



Modern Standard Arabic : يحلم العديد باليوم الذي يمكن أن يسافر فيه البشر إلى نجم آخر، واستكشاف عوالم أخرى، يتساءل البعض ما الذي يحدث هناك، يُعتقد أن الحياة الأخرى أو الكائنات الفضائية تعيش على كوكب آخر.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



Modern Standard Arabic : لكن إن حدث هذا فمن المحتمل أن يكون من بعد وقت طويل جداً. إن النجوم منتشرة بشكل كبير لدرجة أن هنالك التريليونات من الأميال بين النجوم ¨المتجاورة¨.

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



Modern Standard Arabic : ربما يوماً ما، سيقف أحفاد أحفادك على قمة عالم فضائي ويتساءلون عن أسلافهم القدامى؟

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



Modern Standard Arabic : تتكون الحيوانات من الكثير من الخلايا. إنهم يأكلون المواد ويهضمونها بداخلهم. يمكن لغالبية الحيوانات التنقل.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



Modern Standard Arabic : فقط الحيوانات لديها أدمغة (على الرغم من أن جميع الحيوانات ليست لديها أدمغة؛ قنديل البحر، على سبيل المثال، ليس لديه أدمغة).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



Modern Standard Arabic : تعيش الحيوانات في جميع أنحاء الكوكب. يحفرون في الأرض ويسبحون في المحيطات ويطيرون في السماء.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



Modern Standard Arabic : الخليّة هي أصغر الأجزاء البنيويّة والوظيفيّة في الكائنات الحيّة (الأشياء).

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



Modern Standard Arabic : تأتي كلمة الخليّة من الكلمة اللاتينية cella والتي معناها غرفةٌ صغيرةٌ.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



Modern Standard Arabic : إذا وضعت كائنات حية تحت المجهر، فسوف تلاحظ أنها مكوّنة من مربعات أو كرات صغيرة.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



Modern Standard Arabic : رأى روبرت هوك وهو عالمُ أحياء من إنجلترا مربعاتٍ صغيرةٍ في الفلين باستخدام المجهر.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



Modern Standard Arabic : كان أول شخص يلاحظ الخلايا الميتة، والتي بدت مثل الغرف.

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

Modern Standard Arabic : تستطيع العناصر والمركبات الانتقال من حالة إلى أخرى دون أن تتغير.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



Modern Standard Arabic : لا يزال للنيتروجين كغاز نفس خصائص النيتروجين السائل. تكون الحالة السائلة أكثر كثافة ولكن الجزيئات لا تبقى كما هي.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



Modern Standard Arabic : والماء مثال آخر. حيث يتكون مركب الماء من ذرتين هيدروجين وذرة أكسجين.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



Modern Standard Arabic : يحمل التركيب الجزيئي نفسه سواء كان في حالة غازية، أو سائلة، أو صلبة.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



Modern Standard Arabic : مع أن حالته الفيزيائية قد تتغير، فإن حالته الكيميائية تبقي كما هي.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



Modern Standard Arabic : الوقت شيء يحيط بنا ويؤثر على كلّ ما نقوم به، إلا أنه صعب على الفهم.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



Modern Standard Arabic : وقد درس علماء الدين والفلسفة والعلوم الوقت لآلاف السنين.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



Modern Standard Arabic : نحن نختبر الوقت كسلسلة من الأحداث التي تمر من المستقبل مروراً بالحاضر وحتى الماضي.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



Modern Standard Arabic : وبالوقت أيضًا نقارن مدة (طول) الأحداث.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



Modern Standard Arabic : بإمكانك أن تميّز بنفسك أن الوقت يمر عن طريق رصد عملية تكرار لحدث دوري، وهو الحدث الذي يتكرر باستمرار بشكل منتظم.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



Modern Standard Arabic : يتم استخدام أجهزة الحاسوب اليوم لمعالجة ملفات الصور والفيديو.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



Modern Standard Arabic : يمكن إعداد الرسوم المتحركة المتقدمة باستخدام الحاسب الآلي، وهذا النوع من الرسوم المتحركة يُستخدَم بشكل متزايد في التلفزيون والأفلام.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



Modern Standard Arabic : يتم تسجيل الموسيقى كثيراً باستخدام الحواسب الآليّة المتطوّرة، لمعالجة ومزج الأصوات معاً.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



Modern Standard Arabic : كان يُعتقد لفترة طويلة خلال القرنين التاسع عشر والعشرين، أنّ السكان الأصليين لنيوزيلندا هم شعب الماوري، الذين اصطادوا الطيور العملاقة المسماة المواس.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



Modern Standard Arabic : أكدت النظرية فكرة أن شعب الماوري هاجروا من بولنيزيا في الأسطول الكبير وانتزعوا نيوزيلندا من الموريوري لكي يبنوا مجتمعاً زراعياً.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



Modern Standard Arabic : ومع هذا تشير أدلة جديدة إلى أن الموريوري كانوا مجموعة من ماوري اليابسة واللذين هاجروا من نيويلاندا إلى جزر الشاتام حيث طوروا ثقافتهم المميزة والسلمية.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



Modern Standard Arabic : كانت هناك أيضاً قبيلة أخرى في جزر تشاتام وهم الماوري الذين هاجروا من نيوزيلندا.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



Modern Standard Arabic : وقاموا بتسمية أنفسهم ¨الموريوري¨ وكان هناك بعض المناوشات، وفي النهاية تم القضاء على ¨الموريوري¨.

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



Modern Standard Arabic : لقد ساعدنا الأفراد الذين شاركوا لعدة عقود في تقدير نقاط قوتنا وعواطفنا، وفي نفس الوقت تقييمنا الصريح للصعوبات بل وحتى الإخفاقات.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



Modern Standard Arabic : اكتسبنا نظرة ثاقبة عن الماضي وعن بعض من الشخصيات التي أثّرت بشكل إيجابي أو سلبي على ثقافة المنظمة، أثناء الاستماع إلى الأفراد بينما يشاركون قصصهم الفردية، والعائلية، والتنظيمية.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



Modern Standard Arabic : في حين أن فهم تاريخ الفرد لا يفترض بالضرورة فهم ثقافته، إلا أنه يساعد على أقل تقدير في أن يكتشف الأفراد إحساساً بموضعهم في تاريخ المنظمة.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



Modern Standard Arabic : يكتشف الأفراد والمشاركون في عملية تقييم النجاحات والإخفاقات بشكل أعمق قيم المنظمة ورسالتها و ما يدفعها من قوى.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



Modern Standard Arabic : في هذه الحالة، ساعد استحضار النماذج السابقة للسلوك الريادي والنجاحات الناتجة الناس على استيعاب التغيّرات الجديدة واتجاه الكنيسة المحليّة الجديد.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



Modern Standard Arabic : قصص النّجاح هذه قلّلت من مخاوف التّغيير، بينما خلقت اتجاهاتٍ إيجابيةٍ نحو التّغيير في المستقبل.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



Modern Standard Arabic : أنماط التفكير التجميعي هي أساليب لحل المشاكل تجمع أفكار أو مجالات مختلفة لإيجاد حل.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

Modern Standard Arabic : تركز هذه العقلية على السرعة والمنطق والدقة وأيضاً على تحديد الحقائق وإعادة تطبيق التقنيات الموجودة وجمع المعلومات.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



Modern Standard Arabic : والعامل الأكثر أهمية في هذه العقلية هو: لا توجد سوى إجابة واحدة صحيحة. لا تفكر إلا في إجابتين، وهما إجابة صحيحة أو خاطئة.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



Modern Standard Arabic : يَرْتبط هذا النوع من التفكير بعلمٍ معين أو إجراءاتٍ قياسيةٍ.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



Modern Standard Arabic : فالأشخاص الذين لديهم هذا النوع من التفكير لديهم تفكير منطقي وهم قادرون على حفظ الأنماط وحل المشاكل والعمل على الاختبارات العلمية.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



Modern Standard Arabic : الإنسان هو أكثر الكائنات موهبةً في قراءة عقول الآخرين.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



Modern Standard Arabic : يعني ذلك أننا قادرون على التنبؤ بشكل ناجح بمنظور البشر الآخرين أو نواياهم أو إيمانهم أو معرفتهم أو رغبتهم.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



Modern Standard Arabic : من بين هذه القدرات، فهم نية الآخرين أمرٌ بالغُ الأهمية. حيث يسمح لنا بتحليل الغموض المحتمل في الأفعال الجسدية.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



Modern Standard Arabic : على سبيل المثال، إذا رأيت شخصاً يكسر نافذة سيارة، فمن المحتمل أن تفترض أنه كان يحاول سرقة سيارة شخص غريب.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



Modern Standard Arabic : ويمكن الحكم عليه بشكل مختلف إذا فقد مفاتيح سيارته وكانت سيارته هي التي يحاول اقتحامها.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



Modern Standard Arabic : يعتمد التصوير بالرنين المغناطيسي على ظاهرة فيزيائية تسمى الرنين المغناطيسي النووي (NMR)، والتي اكتشفت في ثلاثينيات القرن الماضي عن طريق فيليكس بلوخ (من جامعة ستانفورد) وإدوارد بورسيل (من جامعة هارفارد)

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



Modern Standard Arabic : في هذا الرنين، تجعل المجالات المغناطيسيّة والموجات الراديويّة الذرّات تبعث إشارات راديو دقيقة.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



Modern Standard Arabic : في عام 1970، اكتشف رايموند داماديان، وهو طبيب وعالم أبحاث، الأساس الذي بُني عليه استخدام التصوير بالرنين المغناطيسي كأداة للتشخيص الطبّي.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



Modern Standard Arabic : بعد أريع سنوات، تم منح براءة اختراع، والتي كانت أول براءة اختراع في العالم يتم منحها في مجال التصوير بالرنين المغناطيسي.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



Modern Standard Arabic : في عام 1977 استكمل الدكتور داماديان إنشاء أول ماسح ضوئي للتصوير بالرنين المغناطيسي ¨لكامل الجسم¨، والذي يسمى اليوم ب¨الذي لا يقهر¨.

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



Modern Standard Arabic : يحفّز الاتصال غير المتزامن لتخصيص الوقت للتأمل والتفاعل تجاه الآخرين.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



Modern Standard Arabic : يتيح للطلاب القدرة على العمل وفقاً لسرعتهم الخاصة والتحكم في وتيرة المعلومات التعليمية.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



Modern Standard Arabic : علاوة على ذلك، يوجد قيود زمنية أقل مع إمكانية تحديد ساعات عمل مرنة. (بريمر، 1998)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



Modern Standard Arabic : يتيح استخدام الإنترنت والشبكة العنكبوتية العالمية للمتعلمين الوصول إلى المعلومات في أي وقت.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



Modern Standard Arabic : يمكن للطلاب أيضاً إرسال أسئلة إلى المدرسين في أي وقت من اليوم وتوقع إجابات سريعة بشكل معقول، بدلاً من الانتظار حتى الاجتماع التالي وجهاً لوجه.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



Modern Standard Arabic : يوفر منهج ما بعد التمدن التعليمي التحرر من المطلقات، فليس هناك طريقة واحدة جيدة للتعلم.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



Modern Standard Arabic : في الواقع، لا يوجد شيء واحد جيد يمكن تعلمه، فالتعلم يحدث في التجربة بين المُتعلم والمعرفة المُقدَمة.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



Modern Standard Arabic : هذه النقطة توضحها تجربتُنا الحالية مع جميع العروض التلفزيونية القائمة المقدمة للمعلومات والقائمة على التعلم، وعروض التعلم بالتطبيق الذاتي.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



Modern Standard Arabic : إن العديد منا يجدون أنفسهم في مشاهدة برنامج تلفزيوني يخبرنا بعمليةٍ أو تجربةٍ لن نشارك فيها أو نطبقها على الإطلاق.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



Modern Standard Arabic : لن نصلح سيارة أبدًا، أو نبني نافورة في فنائنا الخلفي، أو نسافر إلى بيرو لدراسة الآثار القديمة، أو نعيد تشكيل منزل جارنا.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



Modern Standard Arabic : بفضل روابط كابلات الألياف الضوئية الموجودة تحت سطح البحر إلى أوروبا والأقمار الصناعية ذات النطاق العريض، فإن غرينلاند لديها اتصال جيد بالإنترنت حيث 93٪ من السكان لديهم اتصال بالإنترنت.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

Modern Standard Arabic : غالباً ما سيكون عند فندقك أو مضيفيك (إذا كنت ستنزل بدار ضيافة أو منزل خاص) شبكة wifi أو كمبيوتر متصل بالإنترنت، وجميع التجمعات فيها مقهى إنترنت أو موقع مخصص به شبكة wifi عامة.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



Modern Standard Arabic : كما هو مذكور أعلاه، على الرغم من أن كلمة ¨إسكيمو¨ ما زالت مقبولة في أمريكا، فإنها تعتبر تحقيراً من قِبل العديد من سكان القطب الشمالي غير الأمريكيين وخاصةً في كندا.

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



Modern Standard Arabic : بالرغم من استخدام سكان جرينلاند الأصليين كلمة إسكيمو، فلا يجب أن يستخدمها الأجانب.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



Modern Standard Arabic : يُطلق السكان الأصليون لغرينلاند على أنفسهم اسم الإنويت في كندا وكلاليك (مفرد كالاليت)، من سكان غرينلاند في غرينلاند.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



Modern Standard Arabic : الجريمة، وسوء النية تجاه الأجانب بشكل عام غير معروفة في الواقع في جرينلاند. حتى في المدن لا يوجد ¨مناطق خطر¨.

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



Modern Standard Arabic : قد يكون المناخ البارد هو الخطر الحقيقي الوحيد الذي سوف يواجهه الأشخاص غير المستعدين له.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



Modern Standard Arabic : إذا قررت زيارة غرينلاند خلال المواسم الباردة (مع الأخذ بعين الاعتبار أنك كلما توجهت شمالاً أصبح الجو أكثر برودة)، فمن الضروري إحضار ملابس دافئة.

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



Modern Standard Arabic : يمكن أن تؤدي الأيام الطويلة جدًا في الصيف إلى مشاكل في الحصول على قسط كافٍ من النوم والمشكلات الصحية المرتبطة.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



Modern Standard Arabic : خلال فصل الصيف، احذروا من البعوض النوردي فرغم أنه لا ينقل أي أمراض، إلا أن قد يكون مزعجًا.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



Modern Standard Arabic : يرتبط اقتصاد مدينة سان فرانسسكو بأنها منطقة جذب سياحي عالمية إلا أنه اقتصاد متنوع.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



Modern Standard Arabic : أكبر قطاعات العمل هي الخدمات المهنيّة، والقطاع الحكومي، والماليّة، والتجارة، والسياحة.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



Modern Standard Arabic : ساعد ظهورها المدينة في الموسيقى والأفلام والأدب والثقافة الشعبية على جعلها علامة مميزة معروفة حول العالم.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



Modern Standard Arabic : طورت سان فرانسيسكو بنيةً تحتيةً سياحيةً كبيرةً مع العديد من الفنادق والمطاعم ومرافق المؤتمرات من الطراز الأوّلِ.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



Modern Standard Arabic : تعد سان فرانسيسكو أيضاً واحدة من أفضل الأماكن في البلاد لمأكولات المطابخ الآسيوية الأخرى: الكورية والتايلاندية والهندية واليابانية.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



Modern Standard Arabic : يعد السفر إلى عالم ¨والت ديزني¨ رحلة رئيسية مقدسة للعديد من العائلات الأمريكية.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



Modern Standard Arabic : تتضمن الزيارة ¨التقليدية¨ السفر إلى مطار أورلاندو الدولي، والانتقال إلى أحد فنادق ديزني في الموقع، وقضاء حوالي أسبوع دون مغادرة ملكية ديزني والعودة إلى الوطن.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



Modern Standard Arabic : مع وجود عدد لا نهائي من الاختلافات ممكنة، لا يزال هذا ما يعنيه معظم الناس عندما يتحدثون عن ¨الذهاب إلى عالم ديزني¨.

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



Modern Standard Arabic : تُستخدم العديد من التذاكر، التي تُباع عبر الإنترنت من خلال مواقع المزادات مثل eBay أو Craiglist، جزئياً كتذاكر دخول متعددة الأيام لأكثر من حديقة.

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



Modern Standard Arabic : علي الرغم من أنة نشاط شائع جداً، إلا أنة ديزني تحظره : التذاكر غير قابلة للتحويل.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



Modern Standard Arabic : يتطلب أي مخيم أسفل الحافة في غراند كانيون تصريحاً للتخييم الليلي.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



Modern Standard Arabic : تقتصر التصاريح على حماية الوادي، وتكون متاحة في اليوم الأول من الشهر، قبل أربعة أشهر من شهر البدء.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



Modern Standard Arabic : وبالتالي، أي تصريح دخول للريف الخلفي بأي تاريخ بدء في مايو، يصبح متاحاً في 1 يناير.

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



Modern Standard Arabic : تُملأ عموماً مساحة المناطق الأكثر شعبية، مثل برايت إنجل كامب غراوند المجاورة لـفانطوم رانتش، بالطلبات الواردة في التاريخ الأول، والتي يتم فتحها للحجز.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



Modern Standard Arabic : يتوافر عدد تصاريح محدود مخصص للطلبات المقدمة حضوراً بأسبقية التقديم.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



Modern Standard Arabic : الدخول إلى جنوب أفريقيا بالسّيارة هو طريقةٌ رائعةٌ لمشاهدة كل جمال المنطقة بالإضافة إلى الوصول إلى الأماكن خارج الطرق السياحية المعتادة.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

Modern Standard Arabic : ويمكن القيام بذلك باستخدام سيارة عادية مع التخطيط الدقيق ولكن ينصح باستخدام نظام الدفع الرباعي 4x4 بدرجة كبيرة، ويمكن الوصول إلى العديد من المواقع باستخدام نظام الدفع الرباعي المزود بقاعدة عجلات عالية فقط.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



Modern Standard Arabic : ضع في اعتبارك أثناء التخطيط أنه على الرغم من أن جنوب أفريقيا مستقرة، لكن ليست جميع البلدان المجاورة كذلك.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



Modern Standard Arabic : تتفاوت متطلبات التأشيرات وتكاليفها باختلاف الدول، وتتأثر أيضاً تلك المتطلبات بالدولة الآتي منها.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



Modern Standard Arabic : لكل بلدٍ قوانينه الخاصة المتعلقة بأغراض الطوارئ التي يجب أن تتواجد في السيارة.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



Modern Standard Arabic : شلالات فيكتوريا هي مدينة تقع في الجزء الغربي من زيمبابوي، عبر الحدود من ليفينغستون، وزامبيا، وبالقرب من بوتسوانا.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



Modern Standard Arabic : تقع المدينة بجانب الشلالات مباشرةً، وهم أكبر معالمها جاذبية، لكن هذه الوجهة السياحية تقدم للباحثين عن المغامرة والمتفرجين على المعالم العديد من الفرص من أجل إقامة أطول.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



Modern Standard Arabic : في موسم الأمطار (من نوفمبر إلى مارس)، سيرتفع منسوب المياه وستكون الشلالات أكثر إثارة.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



Modern Standard Arabic : ستبتل ملابسك بكل تأكيد إذا عبرت الجسر أو تمشيت على طول الطرق الملتوية بالقرب من شلالات فيكتوريا.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



Modern Standard Arabic : ومن الناحية الأخرى، يحدث هذا تحديدًا لأن حجم الماء مرتفع للغاية بحيث يحجب رؤيتك للشلالات الفعلية لكثرة المياه!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



Modern Standard Arabic : مقبرة توت عنخ آمون (KV62). ربما تكون أشهر مقابر وادي الملوك، مشهد اكتشاف هوارد كارتر سنة 1922 للمقبرة الملكية للملك في حالة شبه كاملة.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



Modern Standard Arabic : بالمقارنة مع معظم المقابر الملكية الأخرى، فإن مقبرة توت عنخ آمون بالكاد تستحق الزيارة، لكونها أصغر بكثير وذات زخارف محدودة.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



Modern Standard Arabic : وكل من يرغب في رؤية أدلة على الضرر الذي لحق بالمومياء أثناء محاولات إزالتها من النعش سوف يخيب أمله لأنه يمكن رؤية الرأس والكتفين فقط

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



Modern Standard Arabic : لم تعد الثروات الرائعة للمعبد موجودة بداخله، لكن تم إزالتها إلى المتحف المصري بالقاهرة.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



Modern Standard Arabic : يُفضل أن يقضي الزوّار محدودو الوقت وقتَهم في مكان آخر.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



Modern Standard Arabic : فنوم كروم، على بعد 12 كيلومتر من مدينة سيام ريب. بُنى هذا المعبد الموجود على قمة التل في نهاية القرن التاسع أثناء فترة حكم الملك ياسوفرمان.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



Modern Standard Arabic : الأجواء المعتمة حول المعبد وإطلالته على بحيرة ¨تونلي ساب¨ تعطي قيمة للتسلق إلى التل.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



Modern Standard Arabic : يمكن الجمع بين زيارة الموقع بشكل مناسب مع رحلة بالقارب إلى البحيرة.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



Modern Standard Arabic : تصريح أنغكور مطلوب لدخول المعبد لذلك لا تنس أن تحضر جواز سفرك معك عندما تتجه إلى تونلي ساب.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



Modern Standard Arabic : القدس عاصمة إسرائيل وأكبر مدنها رغم أن معظم الدول الأخرى والأمم المتحدة لا تعترف بها عاصمة لها.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



Modern Standard Arabic : المدينة القديمة في تلال يهودا لديها تاريخ مذهل على امتداد آلاف السنين.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



Modern Standard Arabic : المدينة مقدسة للأديان السماوية الثلاث - اليهودية، والمسيحية، والإسلام، وهي بمنزلة مركز روحي، وديني، وثقافي.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



Modern Standard Arabic : ونظراً للأهمية الدينية للمدينة، لا سيما المواقع العديدة في منطقة البلدة القديمة، فإن القدس واحدة من الوجهات السياحية الرئيسية في فلسطين المحتلة.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



Modern Standard Arabic : تضم القدس العديد من المواقع التاريخية، والأثرية، والثقافية، إلى جانب مراكز التسوق، والمقاهي، والمطاعم الحيوية والمزدحمة.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



Modern Standard Arabic : وتشترط دولة الإكوادور أن يتلقى المواطنون الكوبيون رسالة دعوةٍ قبل دخولهم دولة الإكوادور عن طريق المطارات الدوليّة أو نقاط الدخول الحدوديّة.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



Modern Standard Arabic : يجب تصديق هذا الخطاب من قبل وزارةِ الخارجيةِ الإكوادورية، وتوافقه مع متطلباتٍ معينة.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

Modern Standard Arabic : تم نشأة هذه المتطلبات لتوفير تدفق هجرةٍ مُنظمٍ بين البلدين.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



Modern Standard Arabic : يجب على المواطنين الكوبيين الحاملين لبطاقة الإقامة الأمريكية الدائمة زيارة مقر قنصلية الإكوادور للحصول على إعفاء من هذا الشرط.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



Modern Standard Arabic : لا بد أن يكون جواز السفر الخاص بك سارياً على الأقل لمدة 6 شهور بعد تواريخ السفر الخاصة بك. سنحتاج إلى تذكرة ذهاب وعودة لإثبات مدة إقامتك.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



Modern Standard Arabic : إذا كنت بمفردك أو مع صديق واحد فقط، حاول أن تقابل أشخاصاً آخرين وأن تشكل مجموعة من أربعة إلى ستة أفراد لكي تحصل على سعر أفضل للفرد، ذلك لأن الجولات السياحية أرخص للمجموعات الأكبر عدداً.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



Modern Standard Arabic : ومع ذلك، لا ينبغي أن يكون هذا خارج شواغلك، لأنه غالباً ما يتم تغيير أماكن السياح لملء السيارات.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



Modern Standard Arabic : يبدو الأمر في الواقع وكأنه طريقة لخداع الناس لكي يعتقدوا بأنه يجب عليهم دفع المزيد.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



Modern Standard Arabic : الجبل المرتفع فوق الطرف الشمالي من ماتشو بيتشو هو هذا الجبل شديد الانحدار، وغالباً ما يكون خلفية للعديد من صور الآثار.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



Modern Standard Arabic : يبدو الأمر شاقاً بعض الشيء من الأسفل، وهو صعود شديد الانحدار وصعب، ولكن معظم الأشخاص الذين يتمتعون بلياقة معقولة يجب أن يكونوا قادرين على الوصول في غضون 45 دقيقة.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



Modern Standard Arabic : يتم وضع السّلالم الحجريّة بامتداد معظم المسار، وتوفّر الكابلات الفولاذية في الأقسام الأكثر انحداراً متكأً داعماً.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



Modern Standard Arabic : مع ذلك، توقع أن تنقطع أنفاسك، وتوخَّ الحذر في الأجزاء الأكثر انحداراً، خاصةً عندما تكون مبتلة، حيث يمكن أن تصبح سريعة بشكل خطير.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



Modern Standard Arabic : يوجد كهف ضئيل بالقرب من القمة يجب المرور خلاله، إنه منخفض جداً وضيّق إلى حد كبير.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



Modern Standard Arabic : أفضل طريقة لمشاهدة المواقع والحياة البرية في جزر غالاباغوس بالقارب، بالضبط كما فعل تشارلز داروين في عام 1835.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



Modern Standard Arabic : تجوب أكثر من 60 سفينة سياحية مياه جالاباجوس تحمل كل منها ما بين 8 إلى 100 راكب.

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



Modern Standard Arabic : يحجز معظم الناس أماكنهم مسبقاً في وقتٍ مبكرٍ (لأن القوارب عادةً ما تكون ممتلئةً خلال موسم الذروة).

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



Modern Standard Arabic : قم بالتأكد من أن الوكيل الذي سوف تحجز عن طريقه متخصص في جزر جالاباجوس ولديه معرفةٌ واسعةٌ بمجموعاتٍ متنوعةٍ من السفن.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



Modern Standard Arabic : سيعمل هذا على ضمان أن تكون السفينة ملائمة لاهتماماتك و/أو قيودك التي تحددها.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



Modern Standard Arabic : قبل وصول الإسبان في القرن السادس عشر، كان شمال تشيلي تحت حكم الإنكا، بينما كان سكان أروكانيا الأصليون (مابوتشي) يسكنون وسط وجنوب تشيلي.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



Modern Standard Arabic : كانت ¨المابوتشي¨ أيضاً واحدة من آخر مجموعات السكان الأصليين الأمريكية المستقلة، والتي لم يتم تقبلها بالكامل في الحكم الناطق بالإسبانية حتى بعد استقلال دولة ¨تشيلي¨.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



Modern Standard Arabic : مع أنّ دولة تشيلي قد أعلنت استقلالها سنة 1810 (في خضم حروب نابليون التي تركت إسبانيا بدون حكومة مركزية فاعلة لمدة سنتين)، غير أن النصر الحاسم على الإسبان لم يتحقق حتى سنة 1818.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



Modern Standard Arabic : جمهورية الدومينيكان (بأسبانية: ريبوبليكا الدومينيكان) هي البلد الكاريبي التي تحتل النصف الشرقي من جزيرة هيسبانيولا، التي تشترك مع هايتي.

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



Modern Standard Arabic : بجانب الشواطئ ذات الرمال البيضاء والمناظر الطبيعية الجبلية، تعد البلاد موطنًا لأقدم مدينة أوروبية في الأمريكتين، وهي الآن جزء من سانتو دومينغو.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



Modern Standard Arabic : كان يسكن تلك الجزيرة لأول مرة شعب التاينو والكاريبي. حيث كان الكاريبيون من الأشخاص الناطقين باللغة الآراواكانية، والذين وصلوا حوالي عام ١٠٠٠٠ قبل الميلاد.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



Modern Standard Arabic : خفض الغزاة الأسبان تعداد سكان التاينو بصورة كبيرة خلال بضع سنين قصيرة من وصول المستكشفين الأوروبيين.

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



Modern Standard Arabic : وفقًا للراهب بارتولومي دي لاس كاساس (معاهدة جزر الهند)، قتل الغزاة الإسبان حوالي 100,000 من شعب التاينوس ما بين عام 1492 و1498.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



Modern Standard Arabic : حديقة الاتحاد. بُنيت لتكون بهوًا لدير من القرن السابع عشر، يعتبر معبد سان دييجو المبنى الوحيد المتبقي منه.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

Modern Standard Arabic : تعمل الآن كساحة مركزية، ودائماً ما يقام فيها الكثير من الأحداث ليلاً ونهاراً.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



Modern Standard Arabic : يوجد عددٌ من المطاعم المحيطة بالحديقة، وغالباً ما تُقام حفلاتٌ موسيقيةٌ مجانية ٌمن الشرفة المركزية في فترات بعد الظهر والمساء.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



Modern Standard Arabic : Callejon del Beso (زقاق القبلة). شرفتان تفصل بينهما 69 سم فقط، عبارة عن موطن لأسطورة حب قديمة.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



Modern Standard Arabic : سيخبرك بعض الأطفال القصة مقابل قروش قليلة.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



Modern Standard Arabic : إن الرحلة إلى جزيرة باون هى رحلة نهارية مشهورة أو رحلة نهاية أسبوع توفر الكاياك والمشي والمتاجر والمطاعم والمزيد.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



Modern Standard Arabic : ويقع هذا المجتمع الأصلى فى هاو ساوند بالقرب من مدينة فانكوفر، ويسهل الوصول إليه عبر التاكسى المائى المحجوز مسبقًا الذي يُقلع من جزيرة جرانفيل فى وسط مدينة فانكوفر.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



Modern Standard Arabic : الرحلة إلى ممر Sea to Sky أساسيّة لمن يستمتعون بالأنشطة الخارجية.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



Modern Standard Arabic : بلدية ويسلر (الواقعة على بعد ساعة ونصف بالسيارة من فانكوفر) غالية الثمن، ولكن معروفة بسبب دورة الألعاب الأولمبية الشتوية لعام 2010.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



Modern Standard Arabic : في الشتاء، استمتع بأفضل تجارب التزلّج في أمريكا الشماليّة، وفي الصيف، جرّب ركوب الدرّاجات الجبليّة الأصيل.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



Modern Standard Arabic : يجب حجز التصاريح مقدماً. يجب أن تحصل على تصريح لقضاء الليل في سيرينا.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



Modern Standard Arabic : تعد سيرينا محطّة الحرس الوحيدة التي تقدّم السّكن في صالة نوم مشتركة ووجبات ساخنة بالإضافة إلى التّخييم. تقدّم محطّات لا ليونا وسان بيدريللو ولوس باتوس التّخييم فقط بدون خدمة طعام.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



Modern Standard Arabic : يمكن الحصول على تصاريح المنتزه مباشرة من محطة رانجر في بويترو خمينز، لكن لا يقبلون بطاقات الائتمان.

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



Modern Standard Arabic : لا تُصدر خدمة المنتزه (ميناي) تصاريح دخول المنتزه قبل أكثر من شهر من الوصول المتوقع.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



Modern Standard Arabic : يقدم مقهى CafeNet El Sol خدمة حجز مقابل رسوم بقيمة 30 دولاراً أمريكياً أو 10 دولارات أمريكية مقابل تذاكر ليوم واحد فقط؛ التفاصيل على صفحة Corcovado.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



Modern Standard Arabic : جزر كوك هي دولة جزرية مرتبطة بشكل حر بنيوزيلندا، وتقع في بولينيزيا وسط جنوب المحيط الهادئ.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



Modern Standard Arabic : إنه أرخبيل يضم 15 جزيرة منتشرة على مساحة تزيد عن 2.2 مليون كيلومتر مربع من المحيط.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



Modern Standard Arabic : مع نفس المنطقة الزمنية مثل هاواي، يُنظر أحياناً إلى الجزر علي أنها ¨هاواي أسفل¨.

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



Modern Standard Arabic : على الرغم من كونها أصغر حجماً، فإنها تذكّر بعض الزائرين القدامى القادمين بهاواي ما قبل قيام الدولة قبل وجود كل الفنادق السياحية الكبيرة وغيرها من التطويرات.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



Modern Standard Arabic : لا يوجد في جزر كوك أي مدن ولكنها تتكون من 15 جزيرة أهمها راروتونجا وإيتوتاكي.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



Modern Standard Arabic : في البلدان المتقدمة اليوم، تم رفع مستوى المبيت والإفطار الفاخر إلى شكل فني.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



Modern Standard Arabic : في النهاية لا يخفى تنافس موفري الأسِرَّة والإفطار على شيئين أساسيين هما الأسِرَّة والإفطار.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



Modern Standard Arabic : وبناءً على ذلك، تجد في أرقى هذه المؤسّسات أفخر أغطية للأسرّة، وربما لحافاً مصنوعاً يدويّاً أو سريراً عتيق الطّراز.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



Modern Standard Arabic : يمكن أن تشمل وجبة الإفطار المأكولات الموسمية في المنطقة أو طبق خاص للمضيف.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



Modern Standard Arabic : رُبما المكان عبارة عن مبنى تاريخي قديم مع أثاث عتيق وأراضٍ مشذبة وحمام سباحةٍ.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



Modern Standard Arabic : لركوب سيارتك الخاصة والانطلاق بها في رحلة طويلة جاذبية ذاتية تكمن في بساطة الأمر.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

Modern Standard Arabic : على عكس المركبات الكبيرة، ربما تكون على درايةٍ بالفعل بقيادة سيارتك ومعرفة حدودها.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



Modern Standard Arabic : قد يؤدي نصب خيمة في ملكية خاصة أو في مدينة بأي حجم إلى جذب انتباه غير مرغوب فيه بسهولة.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



Modern Standard Arabic : باختصار، سيارتك وسيلة رائعة للقيام برحلة برية، ولكن نادراً ما تكون في حد ذاتها وسيلة ¨للتخييم¨.

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



Modern Standard Arabic : يمكنك التخييم في السّيارة إذا كنت تمتلك ميني فان كبيرة أو سيارة دفعٍ رباعي أو سيدان أو ستيشن واغن بمقاعد يمكن طيّها.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



Modern Standard Arabic : بعض الفنادق لها تراث من العصر الذهبي للقطارات البخارية والبواخر التي تسير في خطوط منتظمة؛ وذلك قبل الحرب العالمية الثانية، في القرن التاسع عشر أو أوائل القرن العشرين.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



Modern Standard Arabic : كانت هذه الفنادق هي المكان الذي سيقيم فيه الأثرياء والمشاهير في حينه، وغالبًا ما كان لديهم طعام جيد وحياة ليلية.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



Modern Standard Arabic : تمثّل تركيبات الأثاث قديمة الطراز وعدم توافر وسائل الراحة الحديثة وجمال الطراز العتيق سمة مميزة لطابعها.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



Modern Standard Arabic : في حين أنها عادة ما تكون مملوكة ملكية خاصة ، إلا أنها تستوعب رؤساء الدول الزائرين أحياناً وغيرهم من الشخصيات البارزة.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



Modern Standard Arabic : قد يفكر المسافر الذي يملك الكثير من الأموال في القيام برحلة حول العالم مع إقامات متقطعة في عدد من هذه الفنادق.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



Modern Standard Arabic : تمثل شبكة تبادل الضيافة منظمة تربط المسافرين بالسكان المحليين في المدن التي سيزورونها.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



Modern Standard Arabic : عادة ما يتطلب الانضمام إلى هكذا شبكة إكمال نموذج عبر الإنترنت رغم أن بعض الشبكات تعرض أو تطلب تحققًا إضافيًا.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



Modern Standard Arabic : تُقدم بعد ذلك قائمة بالمستضيفين المتوفيين سواء مطبوعةً و/أو عبر الإنترنت، أحياناً تشمل مراجع وتقييمات من مسافرين آخرين.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



Modern Standard Arabic : تم إطلاق منصة Couchsurfing في يناير 2004 عندما لم تتمكن المبرمجة كاسي فينتون من إيجاد مكان للإقامة في أيسلندا بعد إيجاد رحلة طيران رخيصة إلى هناك.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



Modern Standard Arabic : أرسل رسائل إلكترونية إلى التلاميذ في الجامعة المحلية واستلم عددًا هائلاً من عروض السكن المجاني.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



Modern Standard Arabic : تلبي الأنزال حاجات الشباب - فضيفها المعتاد في العشرينيات من عمره - ولكن غالباً ما تجد مسافرين أكبر سناً هناك أيضاً.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



Modern Standard Arabic : من النادر أن ترى عائلات لديهم أطفال، لكن تسمح بعض نُزل الشباب بهم في الغرف الخاصة.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



Modern Standard Arabic : سوف تستضيف مدينة بكين في الصين الألعاب الأولمبية الشتوية في عام 2022، وهو ما يجعلها أول مدينة تستضيف كل من الألعاب الأولمبية الصيفية والشتوية.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



Modern Standard Arabic : تستضيف مدينة بكين مراسم الافتتاح والاختتام وفعاليات الجليد الداخلية.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



Modern Standard Arabic : كما ستقام أحداث تزلج أخرى في منطقة ¨تايزيتشنغ¨ للتزلج في ¨زانغجياكو¨، على بعد ما يقارب 220 كيلومتراً (140 ميلا) من بكين.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



Modern Standard Arabic : لدى مُعظم المعابد مهرجانٌ سنويٌ يبدأ من نهاية تشرين الثاني وحتى منتصف أيار، والذي يختلف وفقاً للتقويم السنوي لكل معبد.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



Modern Standard Arabic : يتم الاحتفال بمعظم مهرجانات المعبد كجزء من الذكرى السنوية للمعبد أو عيد ميلاد الإله أو أي حدث كبير آخر مرتبط بالمعبد.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



Modern Standard Arabic : مهرجانات معبد كيرالا مثيرة للمشاهدة بشكل كبير، مع موكب منظم من الفيلة المزينة، أوركسترا المعابد والاحتفالات الأخرى.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



Modern Standard Arabic : إن المعرض العالمي (المعروف باسم معرض العالم، أو ببساطة المعرض) عبارة عن مهرجان دولي ضخم للفنون والعلوم.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



Modern Standard Arabic : تقدم البلدان المشاركة عروضاً فنية وتعليمية في السرادق الوطنية لتسليط الضوء على القضايا العالمية أو ثقافة بلادهم وتاريخها.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



Modern Standard Arabic : المعارض البستانية الدولية هي أحداث متخصصة في عرض الأزهار والحدائق النباتية وأي شيء آخر له علاقة بالنباتات.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

Modern Standard Arabic : مع أنه، نظرياً، يمكن إقامتهم سنوياً (طالما كانوا في بلدان مختلفة)، إلا أن هذا لا يحدث عملياً.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



Modern Standard Arabic : تستمر هذه الفعاليات عادة ما بين ثلاثة وستة أشهر، وتقام في مواقع لا تقل مساحتها عن 50 هكتارًا.

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



Modern Standard Arabic : اُستخدم العديد من تنسيقات الأفلام المختلفة على مدار السنين، ومن بين هذا التنسيقات حظى الفيلم القياسي مقاس 35 مم (36× 24 مم نيجاتيف) على الانتشار الأوسع.

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



Modern Standard Arabic : يمكن عادةً تجديدها بسهولة إلى حد ما إذا نفذت، وتعطي دقة مماثلة تقريباً لـكاميرا DSLR حالية.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



Modern Standard Arabic : تستخدم بعض آلات تصوير الأفلام متوسطة الحجم تنسيقاً 6 × 6 سنتيمتراً وبشكل أكثر دقة أدق 56 × 56 ميلمتراً للنسخ السلبية.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



Modern Standard Arabic : وهذا يعطي دقة تعادل أربعة أضعاف دقة 35 مم سالبة (3136 مم2 مقابل 864).

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



Modern Standard Arabic : تعد الحياة البرية من بين أكثر الصور تحدياً بالنسبة للمصور الفوتوغرافي، فهي تحتاج إلى مزيج من الحظ السعيد، والصبر، والخبرة، والمعدات الجيدة.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



Modern Standard Arabic : غالبًا ما يتم اعتبار تصوير الحياة البرية أمراً مسلماً به، ولكن مثل التصوير الفوتوغرافي بشكل عام، فإن الصورة تساوي ألف كلمة.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



Modern Standard Arabic : غالبًا ما يتطلب تصوير الحياة البرية عدسة تليفوتوجرافي طويلة، على الرغم من أن أشياء مثل سرب من الطيور أو مخلوق صغير تحتاج إلى عدسات أخرى.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



Modern Standard Arabic : من الصعب أن نجد العديد من الحيوانات الغريبة، وفي بعض الأحيان قد تكون للحدائق العامة قواعد خاصة بشأن التقاط الصور الفوتوغرافية لأغراض تجارية.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



Modern Standard Arabic : قد تكون الحيوانات البرية إما خجولة أو عدوانية. قد تكون البيئة باردة، أو ساخنة، أو معادية.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



Modern Standard Arabic : يتواجد في العالم أكثر من 5000 لغة مختلفة، بما في ذلك أكثر من عشرين لغة مع 50 مليون متحدث أو يزيد.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



Modern Standard Arabic : غالباً ما تكون الكلمات المكتوبة أسهل في الفهم من الكلمات المنطوقة، أيضاً. هذا ينطبق بشكل خاص بالعناوين، والتي يكون غالباً يصعب نطقها بشكل واضح.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



Modern Standard Arabic : العديد من الدول بأكملها تتحدث الإنكليزية بطلاقةٍ، وفي دول أكثر من ذلك بكثيرٍ، يمكنك أن تتوقع معرفةً محدودةً - وخاصةً بين الشباب.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



Modern Standard Arabic : تخيّل، إن صح التعبي، رجلاً مانكوني وبوسطناني وجامايكي وسيدنيسايدر جالسين حول طاولة يتناولون العشاء في مطعم في تورونتو.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



Modern Standard Arabic : فهم يمتعون بعضهم البعض بقصص من محل نشأتهم، تُحكى من خلال لهجاتهم المميزة ولغتهم المحلية.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



Modern Standard Arabic : شراء الطعام من محلات السوبر ماركت عادة ما يكون أرخص وسيلة للحصول على الطعام. إن الخيارات تقتصر على الطعام الجاهز في حال عدم توافر فرص للطهي.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



Modern Standard Arabic : وأصبحت محلات السوبر ماركت تمتلك على نحو متزايد أقسام أطعمة جاهزة أكثر تنوعاً. حتى أن بعضها يوفر فرن ميكروويف أو وسائل أخرى لتسخين الطعام.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



Modern Standard Arabic : في بعض البلدان أو نوع من المحلات التجارية هناك على الأقل مطعماً واحداً في الموقع، غالباً ما يكون مطعماً غير رسمي بأسعار مقبولة.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



Modern Standard Arabic : قم بالحصول على نسخٍ من السياسة الخاصة بك وتفاصيل الاتصال الخاصة بشركة التأمين واحملها معك.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



Modern Standard Arabic : يجب عليهم إظهار عنوان البريد الإلكتروني الخاص بالمؤمّن وأرقام الهاتف الدولية للحصول على المشورة/التفويضات وتقديم الدعاوي.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



Modern Standard Arabic : احتفظ بنسخة أخرى في أمتعتك وعبر الإنترنت (أرسل لنفسك بريدًا إلكترونيًا بمرفق أو خزنه على ¨السحابة¨).

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



Modern Standard Arabic : في حال كنت مسافرًا ومصطحبا جهاز كمبيوتر محمول أو جهاز لوحي رفقتك، فقم بتخزين نسخة إما في ذاكرته أو في قرصه (يمكن الوصول إليها بدون الإنترنت).

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



Modern Standard Arabic : بالإضافة إلى ذلك قدّم نسخاً من السياسة/جهات الاتصال لرفاق السفر والأقارب أو الأصدقاء في الوطن المستعدين للمساعدة.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



Modern Standard Arabic : حيوانان الموظ (التي تُعرف أيضًا بالإلكة) ليست عدوانية بطبعها، لكنها ستدافع عن نفسها إذا شعرت بالخطر.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

Modern Standard Arabic : عندما لا يعتقد الناس أن الموظ خطر محتمل، قد يقتربوا منه كثيراً ويعرّضوا أنفسهم للخطر.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



Modern Standard Arabic : قم بشرب المشروبات الروحية باعتدال. يؤثر الكحول على الجميع بأشكال مختلفة، ومن المهم جدأ معرفة حدودك.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



Modern Standard Arabic : ويمكن أن تشمل الأحداث الصحية الطويلة الأجل المحتملة الناجمة عن الإفراط في شرب المشروبات الكحولية إلحاق الضرر بالكبد بل وحتى العمى والموت. يزداد الخطر المحتمل عند استهلاك الكحول المنتج بشكل غير قانوني.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



Modern Standard Arabic : يمكن أن تحتوي الكحوليات غير الشرعية على ملوثات خطيرة متعددة بما في ذلك الميثانول، الذي قد يسبب للعمى أو الموت حتى إذا تم تناوله في جرعات صغيرة.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



Modern Standard Arabic : يمكن للنظارات الشمسية أن تكون أقل سعراً في البلاد الأجنبية، خاصة في البلاد منخفضة الدخل التي تكون تكلفة العمالة بها أقل.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



Modern Standard Arabic : خذ بعين الاعتبار هنا مسألة الحصول على فحص العين في البيت، وخاصةً إذا كان التأمين يغطي هذا الفحص، وتقديم الوصفة الطبية في مكان آخر.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



Modern Standard Arabic : قد تواجه الإطارات ذات العلامات التجارية الراقية المتوفرة في هذه المناطق مشكلتين؛ قد يكون بعضها مقلدة، وقد تكون المنتجات المستوردة الحقيقية أغلى منها في موطنها.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



Modern Standard Arabic : القهوة هي إحدى أكثر السلع المتداولة في العالم، وقد تعثر على أنواع كثيرة في منطقتك الأم.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



Modern Standard Arabic : مع ذلك، هناك عدة طرق مختلفة حول العالم لشرب القهوة والتي تستحق التجريب.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



Modern Standard Arabic : رياضة الأودية (التجديف) هي عبارة عن الذهاب إلى قاع واد يكون إما جافاً أو مليئاً بالمياه.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



Modern Standard Arabic : تجمع رياضة الأودية بين عناصر من السباحة والتسلق والقفز - ولكنها تتطلب القليل نسبياً من التدريب أو الشكل البدني للبدء (مقارنة بتسلق الصخور أو الغوص تحت الماء أو التزلج على جبال الألب، على سبيل المثال).

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



Modern Standard Arabic : يُعد المشي لمسافات طويلة نشاطاً خارجياً يتكون من المشي في بيئات طبيعية، تكون غالباً على مسارات المشي لمسافات طويلة.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



Modern Standard Arabic : تشمل رياضة المشي لمسافات طويلة في النهار مسافات التي تقل عن ميلٍ واحدٍ وحتى المسافات أطول التي يمكن تغطيتها في يوم واحد.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



Modern Standard Arabic : للقيام برحلة نهارية على طول طريق سهل يتطلب القليل من الاستعدادات، ويمكن لأي شخص لديه لياقة بشكل معتدل الاستمتاع بها.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



Modern Standard Arabic : قد تحتاج العائلة التي تصطحب أطفالاً صغاراً إلى المزيد من الإعدادات، لكن ما زال قضاء اليوم في الخارج أمراً ممكناً بسهولة حتى مع الرضع والأطفال دون سن المدرسة.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



Modern Standard Arabic : عالمياً، هناك تقريباً 200 منظمة سياحية عاملة، معظمها تعمل باستقلالية.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



Modern Standard Arabic : تبنى منظمة ¨جو راننج تورز¨، خليفة منظمة ¨جلوبال راننج تورز¨، شبكة من العشرات من مزودي خدمة الجري ومشاهدة المعالم السياحية في أربع قرات.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



Modern Standard Arabic : مع جذوره في جولات عدو برشلونة في برشلونة وكوبنهاغن للعدو في كوبنهاغن، و سرعان ما انضم إليه جولات عدو براغ ومقره في براغ وآخرين.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



Modern Standard Arabic : هناك العديد من الأشياء التي يجب أن تأخذها في الاعتبار قبل وأثناء سفرك إلى مكان ما.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



Modern Standard Arabic : تختلف الآداب، والقوانين، والطعام، والمرور، والسكن، والمعايير، واللغة وما إلى ذلك إلى حد ما عن المكان الذي تعيش فيه، لذلك فعندما تسافر، لا تتوقع أن تكون الأمور كما هي في ¨الوطن¨.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



Modern Standard Arabic : هذا شيء تحتاج دائمًا إلى وضعه في الاعتبار، لتجنب خيبة الأمل أو ربما حتى النفور من الطرق المحلية للقيام بالأشياء.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



Modern Standard Arabic : كانت وكالات السفر موجودة منذ القرن التاسع عشر . عادة ما يكون وكيل السفر خيارًا جيدًا لرحلة تتجاوز خبرة المسافر السابقة في الطبيعة، أو الثقافة، أو اللغة أو البلدان منخفضة الدخل.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



Modern Standard Arabic : على الرغم من أن أغلب الوكالات مستعدة للاضطلاع بمعظم الحجوزات المنتظمة، فإن العديد من الوكلاء يختصون في أنواع أو ميزانيات أو وجهات محددة للسفر.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



Modern Standard Arabic : قد يكون من الأفضل استخدام وكيل يقوم في كثيرٍ من الأحيان بحجز رحلاتٍ مشابهةٍ لرحلاتك.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



Modern Standard Arabic : ألقِ نظرة على الرحلات التي يقوم الوكيل بترويجها، سواءً كان ذلك على موقع إلكتروني أو في نافذة متجر.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

Modern Standard Arabic : إذا أردت السفر بثمن بخس، للضرورة، أو كنمط حياة أو كتحدٍ، فهناك بعض الطرق للقيام بذلك.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



Modern Standard Arabic : ينقسمان في الأساس إلى قسمين: إما أن تعمل أثناء السفر أو أن تحاول الحد من مصاريفك. تُركز هذه المقالة على القسم الثاني.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



Modern Standard Arabic : لمن لديهم استعداد للتضحية بالراحة والوقت ومعرفة المتوقّع، من أجل تخفيض المصاريف إلى ما يقارب الصفر، تعرّف على السفر بأقل ميزانية.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



Modern Standard Arabic : تفترض النصيحة أن المسافرين لا يسرقون، ولا يتعدون، أو يشاركون في السوق غير القانونية، ولا يشحذون، أو يستغلون الآخرين لصالح منفعتهم الخاصة.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



Modern Standard Arabic : عادة ما تكون نقطة تفتيش الهجرة هي المحطة الأولى عند النزول من طائرة أو سفينة أو مركبة أخرى.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



Modern Standard Arabic : في بعض القطارات العابرة للحدود تحصل تفتيشات على القطار المتحرك ويجب أن يكون لديكم هوية شخصية صالحة حين صعودكم إحدى هذه القطارات.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



Modern Standard Arabic : في قطارات النوم الليلية، يمكن أن يتم جمع جوازات السفر بواسطة المحصل حتى لا ينقطع نومك.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



Modern Standard Arabic : يُعَد التسجيل مطلب إضافي لعملية التأشيرة، ففي بعض البلدان يجب عليك تسجيل حضورك وعنوانك لدى السلطات المحلية حيث تقيم.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



Modern Standard Arabic : قدْ يتطلّب ذلك مِلء استمارة لدى الشرطة المحلية أو زيارة مكاتبَ الهجرة.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



Modern Standard Arabic : في كثيرٍ من البلدان التي يوجد فيها مثل هذا القانون، تتولّى الفنادق المحلية مهمّة التسجيل (تأكد من الاستفسار عن ذلك).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



Modern Standard Arabic : في حالات أخرى، لا يحتاج إلى التسجيل إلا من يقيمون خارج أماكن الإقامة السياحية. ومع ذلك، فإن هذا يجعل القانون أكثر غموضاً، لذا اعرف مقدماً.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



Modern Standard Arabic : تعنى العمارة بتصميم المباني وتشييدها. فالهندسة المعمارية لمكان ما هي في الغالب مزار سياحي في حد ذاته.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



Modern Standard Arabic : العديد من المبانى جميلةٌ إلى حدٍ ما ويمكن أن يكون المنظر من مبنى طويل أو من نافذةٍ ذات موقع ذكي أمرًا رائعاً للنظر.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



Modern Standard Arabic : يوجد تداخل كبير ما بين الهندسة والمجالات الأخرى وتشمل التخطيط الحضري والهندسة المدنية والفنون الزخرفية والتصميم الداخلي وتصميم المناظر الطبيعية.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



Modern Standard Arabic : نظراً لبُعد العديد من قرى البويبلو، فلن تحظى بفرصة كبيرة للحياة الليلية دون السفر إلى ألباكركي أو سانتا فيه.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



Modern Standard Arabic : مع ذلك، فكل الكازينوهات المذكورة في اللائحة أعلاه تقريباً تقدم مشروبات، ومعظمها يجلب ترفيهاً يحمل علامات تجارية (وبالأساس تلك الكبيرة منها والتي تحيط بألبوكويرك وسانتا في مباشرةً).

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



Modern Standard Arabic : كن حذراً: حانات البلدات الصغيرة في هذه المنطقة ليست دوماً أماكن جيّدة للزائر من خارج الولاية لتمضية الوقت فيها.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



Modern Standard Arabic : السبب الأول هو معاناة شمال نيو مكسيكو من مشاكل كبيرة في القيادة تحت تأثير الكحول، كما أن كثافة السائقين المخمورين مرتفعة بالقرب من حانات المدن الصغيرة.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



Modern Standard Arabic : يطلق على اللوحات الجدارية أو الخربشات غير المرغوبة مصطلح الجرافيتي.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



Modern Standard Arabic : بالرغم من كونها ظاهرة غير حديثة على الإطلاق، فإن أغلب الناس يربطون بينها وبين تخريب الشباب للممتلكات العامة والخاصة باستخدام بخاخ الطلاء.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



Modern Standard Arabic : مع ذلك، ففي الوقت الراهن هناك فنانون متمكنون للرسم على الجدران، كما أن هناك فعاليات للكتابة على الجدران وكذلك الجدران القانونية. وفي هذا السياق غالبا ما تشبه لوحات الكتابة على الجدران أعمال فنية أكثر مما تشبه علامات غير مفهومة.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



Modern Standard Arabic : يعتبر رمي البوميرانغ مهارةً شائعةً يرغب الكثير من السيّاح اكتسابها.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



Modern Standard Arabic : إذا كنت تريد أن تتعلم رمي الخشبة المرتدة التي تعود إلى يدك بعد رميها، فتأكد من أن لديك الخشبة المناسبة لكي تعود لك.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



Modern Standard Arabic : معظم ¨بوميرانج¨ المتاحة في أستراليا لا ترجع في الواقع. من الأفضل للمبتدئين عدم محاولة رميها في الرياح القوية.

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



Modern Standard Arabic : تُطهى ¨وجبة هانجي¨ في حفرة ساخنة في الأرض.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

Modern Standard Arabic : تسخّن الحفرة إما بالحجارة المسخنة من النار، أو في بعض الأماكن تجعل الطاقة الحرارية الأرضية مناطق من الأرض ساخنةً بشكل طبيعي.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



Modern Standard Arabic : غالباً ما يتم استخدام ¨الهانجى¨ لطهي عشاء تقليدي مشوي.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



Modern Standard Arabic : تقدم عدة أماكن في روتوروا وجبة الهانجي المطهية بسخونة الأرض بينما يمكن تذوق وجبات هانجي أخرى في كرايستشيرش وويلنجتون وأماكن أخرى.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



Modern Standard Arabic : تحتوي خدمة مترو ريل على درجتين في قطارات المسافرين من وحول مدينة كيب تاون: مترو بلس (تُدعى أيضًا الدرجة الأولي) ومترو (تُدعى الدرجة الثالثة).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



Modern Standard Arabic : درجة متروبلس أكثر راحة وأقل ازدحامًا لكنها أغلى رغم أنها تظل أرخص من تذاكر المترو العادية في أوروبا.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



Modern Standard Arabic : يحتوي كل قطار على عربات الدرجة الأولى والدرجة الثالثة؛ تكون عربات الدرجة الأولى دائماً في نهاية القطار الأقرب لمدينة كيب تاون.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



Modern Standard Arabic : الحمل للآخرين - لا تدع حقائبك بعيداً عن عينيك، خاصة عندما تعبر الحدود الدولية.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



Modern Standard Arabic : قد تكتشف أنه يتم استغلالك لنقل المخدرات دون أن تعلم، وهو ما يضعك في متاعبٍ جمة.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



Modern Standard Arabic : وهذا يشمل الانتظار في الطابور، حيث يمكن استخدام كلاب شم المخدرات في أي وقت دون سابق إنذار.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



Modern Standard Arabic : تُطبق بعض البلدان عقوبات شديدة القسوة حتى فيما يتعلق بالجرائم المرتكبة لأول مرة؛ حيث قد تشمل تلك العقوبات أحكام بالسجن لأكثر من 10 سنوات أو الإعدام.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



Modern Standard Arabic : تعد الحقائب المهملة هدفاً للسرقة، كما يمكن أن تلفت إنتباه السلطات القلقة من القنابل.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



Modern Standard Arabic : بسبب هذا التعرض المستمر للجراثيم المحلية في الوطن، فإن الاحتمالات أنك محصن ضدها بالفعل مرتفعة للغاية.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



Modern Standard Arabic : لكن في أجزاء أخرى من العالم فيما تكون الحيوانات الجرثومية جديدة عليك، فهنالك احتمال كبير جداً أن تقع في مشكلات.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



Modern Standard Arabic : كما أنه في الأجواء الأكثر حرارةً تنمو الجراثيم بسرعةٍ أكبر وتعيش لفترات أطول خارج الجسم.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



Modern Standard Arabic : وبالتالي آفات دلهي بيلي ولعنة الفراعنة وانتقام مونتيزوما، وأصدقاؤهم الكثيرون.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



Modern Standard Arabic : كما هو الحال مع مشاكل الجهاز التنفسي في المناخات الباردة، فإن المشاكل المعوية في المناخات الحارة شائعة إلى حد ما وفي معظم الحالات تكون مزعجة بشكل واضح ولكنها ليست شديدة الخطورة.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



Modern Standard Arabic : في حال كنت مسافرًا إلى دولة نامية لأول مرة، أو في مكان جديد من العالم، فلا تقلل من شأن الصدمة الثقافية المحتملة.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



Modern Standard Arabic : دُهشَ العديد من المسافرين المستقرين والقادرين من خلال حداثة السفر إلى دول العالم النامي، حيث يمكن تراكم العديد من التعديلات الثقافية الصغيرة بصورةٍ سريعةٍ.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



Modern Standard Arabic : وخاصةً في أيامك الأولى، فكر في الصرف بكثرة على الفنادق بالطراز الغربي وذات الجودة العالية والغذاء والخدمات للمساعدة على التأقلم.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



Modern Standard Arabic : لا تنم على فرشٍ أو لبادةٍ على الأرض في الأماكن التي لست على دراية فيها بالحيوانات المحلية.

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



Modern Standard Arabic : إذا كنت خارجاً للتخييم، أحضر معك سريراً سفرياً أو أرجوحة شبكية لإبعاد الثعابين والعقارب وما إلى ذلك عنك.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



Modern Standard Arabic : املأ منزلك بقهوة غنية في الصباح وبعضاً من شاي البابونج المريح في الليل.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



Modern Standard Arabic : عندما تكون في عطلة منزلية، يكون لديك وقت كافٍ لتدليل نفسك وقضاء بعضاً من الدقائق الإضافية لتحضير مشروب مميز.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



Modern Standard Arabic : إذا أردت المزيد من المغامرة، فاغتنم الفرصة لتحضير أو مزج بعض السموذي:

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



Modern Standard Arabic : ربما تكتشف مشروباً بسيطاً يمكنك تحضيره على الإفطار عندما تعود إلى روتينك اليومي.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

Modern Standard Arabic : إذا كنت تعيش في مدينة بها ثقافة متنوعة من حيث المشروبات الكحولية، فارتد بارات أو حانات في أحياء لا تتردد فيها.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



Modern Standard Arabic : لغير الملمّين بالمصطلحات الطبّيّة، كلمتا معدٍ وسارٍ لهما معنيان مختلفتان.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



Modern Standard Arabic : إن المرض المعدي هو المرض الذي يسببّه كائن مرضي، مثل الفيروسات أو البكتيريا أو الفطريّات أو الطفيليّات الأخرى.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



Modern Standard Arabic : المرض المعدي هو مرض يسهل انتقاله بالتواجد في محيط شخصٍ مصابٍ به.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



Modern Standard Arabic : تطالب العديد من الحكومات بتلقيح الزوار الذين يدخلون أو يغادرون دولها ضد مجموعة من الأمراض.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



Modern Standard Arabic : قد تستند هذه المتطلبات غالباً على البلدان التي زارها المسافر أو التي ينوي الذهاب إليها.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



Modern Standard Arabic : واحدة من نقاط قوة شارلوت، كارولاينا الشمالية، أن لديها غزارة من الخيارات عالية الجودة للعائلات.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



Modern Standard Arabic : غالباً ما يستشهد المقيمون من مناطق أخرى بالودِّ الأسري كسبب أساسي للانتقال إلى هناك، وغالباً ما يجد الزوار سهولة في الاستمتاع بالمدينة مع الأطفال في المكان.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



Modern Standard Arabic : خلال الـ20 سنة الماضية، تزايدت الخيارات الملائمة للأطفال في أبتاون شارلوت تصاعديّاً.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



Modern Standard Arabic : لا تستعمل العائلات سيارات الأجرة عموماً في شارلوت، على الرغم من أنها قد تكون ذات فائدة ما في بعض الظروف.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



Modern Standard Arabic : هناك رسم إضافي في حالة وجودِ أكثر من مسافرين، لذا قد يكون هذا الخيار أغلى من اللازم.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



Modern Standard Arabic : تعد القارة القطبية الجنوبية هي المكان الأبرد على وجه الأرض، وتحيط بالقطب الجنوبي.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



Modern Standard Arabic : الزيارات السياحية مكلفة، وتتطلب اللياقة البدنية، ولا يمكن أن تتم إلا في الصيف من نوفمبر إلى فبراير، وتقتصر إلى حد كبير على شبه الجزيرة، والجزر، وبحر روس.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



Modern Standard Arabic : يعيش ألفا موظفٍ هنا في الصيف في حوالي 48 قاعدة معظمهم في هذه المناطق، وعدد قليل يظل حتى الشتاء.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



Modern Standard Arabic : القارة القطبية الجنوبية الداخلية هضبة مقفرة تغطيها من 2 إلى 3 كيلومترات من الجليد.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



Modern Standard Arabic : تذهب الجولات الجوية المتخصّصة من حينٍ لآخر إلى الداخل، لتسلّق الجبال أو للوصول إلى القطب، الذي يحتوي على قاعدةٍ كبيرةٍ.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



Modern Standard Arabic : معبر القطب الجنوبي (أو الطريق السريع) هو طريق طوله 1600 كم، يمتد من قاعدة ماك موردو، على بحر روس، إلى القطب.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



Modern Standard Arabic : إنه ثلج متراكم به شقوق مملوءة ومُعلّمة بالأعلام. ولا يمكن اجتيازه إلا بواسطة الجرارات المتخصصة، وسحب الزلاجات المحملة بالوقود والإمدادات.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



Modern Standard Arabic : هؤلاء ليسوا خفيفين جدًا، لذا يجب أن يدور المسار بشكل كبير حول الجبال عبر القارة القطبية الجنوبية للوصول إلى الهضبة.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



Modern Standard Arabic : السبب الأكثر شيوعاً للحوادث في الشتاء هو الطرق الزلقة والأرصفة (الأرضيات المرصوفة) والسلالم الخاصة.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



Modern Standard Arabic : أنت بحاجة إلى أحذية بنعال مناسبة كحدٍ أدنى. تكون الأحذية الصيفية في العادة زلقة جداً على الجليد والثلج، حتى إن بعض الأحذية الشتوية تكون غير مناسبة.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



Modern Standard Arabic : يجب أن تكون رسمة نعل الحذاء عميقة بما يكفي، بعمق 5 مم (1/5 بوصة) أو أعمق، وتكون المادة ناعمة كفاية في درجات الحرارة المنخفضة.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



Modern Standard Arabic : وتحتوي بعض الأحذية على مسامير وهناك عناصر إضافية مرصعة للظروف المناخية الزلقة ومناسبة لأغلب الأحذية، للكعب أو الكعب والنعل.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



Modern Standard Arabic : يجب أن يكون كعب الحذاء منخفضًا وعريضًا. غالبًا ما تُرش الطرقات أو الممرات بالرمال، أو الحصى، أو الملح (كلوريد الكالسيوم) لزيادة قوة الجر.

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



Modern Standard Arabic : الانهيارات الجليدية ليست حالة غير طبيعية؛ فالمنحدرات شديدة الانحدار لا يمكنها أن تحتفظ إلا بقدر كبير من الثلج، وسوف تنخفض الأحجام الزائدة كانهيارات ثلجية.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

Modern Standard Arabic : والمشكلة هي أن الثلوج لزجة، لذلك تحتاج بعض التحفيز لتنزل، وبعض الثلوج النازلة يمكن أن تكون حافز للبقية.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



Modern Standard Arabic : يكون الحدث الأصلي الذي يتسبب في الأمر أحيانًا هو تسخين الشمس للجليد وأحيانًا تساقط المزيد من الجليد وأحيان أخرى ظواهر طبيعية أخرى وفي الغالب يكون السبب البشر.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



Modern Standard Arabic : الإعصار عمود دوار من هواء ذي ضغط شديد الانخفاض يشفط الهواء المحيط للداخل ولأعلى.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



Modern Standard Arabic : فهي تولد رياح عاتية (100-200 ميل/ساعة في أغلب الأحيان) ويمكنها رفع الأجسام الثقيلة في الهواء، وحملها أثناء تحرك الإعصار القمعي.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



Modern Standard Arabic : تبدأ كممرات تهبط من غيوم العاصفة، وتصبح ¨أعاصيرًا¨ عندما تلمس الأرض.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



Modern Standard Arabic : مقدمي خدمات الشبكة الخاصة الافتراضية الشخصية (VPN) هم وسيلة رائعة لخداع الرقابة السياسية والحجب الجغرافي التجاري لبروتوكول الإنترنت.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



Modern Standard Arabic : فهي تتميزعلى بروكسي الويب لعدة أسباب: فهي تعيد توجيه جميع حركات المرور على الإنترنت، وليس فقط عبر بروتوكول نقل النص الفائق.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



Modern Standard Arabic : توفر عادة عرض نطاق ترددي أعلى وجودة خدمة أفضل، من الصعب التجسس عليها فهي مشفرة.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



Modern Standard Arabic : تقوم الشركات الإعلامية بشكل روتيني بالكذب حول الغرض من ذلك، بدعوى ¨منع القرصنة¨.

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



Modern Standard Arabic : في الحقيقة، لا تؤثر رموز المناطق مطلقاً على النسخ غير القانوني؛ سوف يتم تشغيل نسخة بت-مقابل-بت من القرص بشكل مقبول على أي جهاز حيث سوف يتم تشغيل النسخة الأصلية.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



Modern Standard Arabic : الغاية الحقيقية هي أن تعطي تلك الشركات سيطرة أكبر على أسواقهم؛ يدور الأمر كله حول ربح الأموال.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



Modern Standard Arabic : لن تحتاج إلى استخدام شركة محمول حيث تقيم أو تسافر لأنه يتم توجيه المكالمات من خلال الإنترنت.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



Modern Standard Arabic : لا يوجد أيضاً أي شرطٍ للحصول على رقمٍ محلي من المجتمع الذي تعيش فيه؛ يمكنك الحصول على اتصال إنترنت عبر الأقمار الصناعية في براري تشيكن في ألاسكا واختيار رقم يَدّعِي أنك في ولاية أريزونا المشمسة.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



Modern Standard Arabic : عادةً، يتعيّن عليك شراء رقم عالمي بشكل منفصل يسمح لهواتف شبكة الهاتف العامّة بالاتصال بك. يُحدث المكان الذي يأتي منه الرّقم فرقاً للأشخاص الذين يتصلون بك.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



Modern Standard Arabic : تطبيقات مترجم النصوص الفوري هي تطبيقات بإمكانها ترجمة أجزاء كاملة من النص من لغة إلى أخرى بصورة تلقائية.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



Modern Standard Arabic : تستطيع بعض التطبيقات من هذه الفئة ترجمة النصوص الموجودة على إشارات أو أشياء أخرى في العالم الحقيقي المكتوبة بلغات أجنبية عندما يشير المستخدم بالهاتف الذكي باتجاه تلك الأشياء.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



Modern Standard Arabic : تحسّنت محركات الترجمة بشكل كبير، والآن غالباً ما تقدم ترجمات صحيحة إلى حد كبير (ونادراً ما تفدم هراءً)، لكن يجب الحذر، لأنهم قد يخطئون كليّاً.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



Modern Standard Arabic : أحد أبرز تطبيقات هذه الفئة تطبيق ترجمة Google، الذي يسمح لك بالترجمة أثناء عدم الاتصال بالإنترنت بعد تنزيل بيانات اللغة التي تريدها.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



Modern Standard Arabic : قد يكون استخدام تطبيقات نظام التموضع العالمي (جي بي إس) على هاتفك الذكي أسهل الطرق وأكثرها راحةً للتنقل في بلدٍ غير بلدك.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



Modern Standard Arabic : فهو يمكنه توفير المال من خلال شراء خرائط جديدة لنظام تحديد المواقع العالمي (GPS)، أو جهاز مستقل لنظام تحديد المواقع العالمي (GPS)، أو استئجار جهاز من شركة لتأجير السيارات.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



Modern Standard Arabic : إن لم يكن لديك اتصال بالإنترنت في هاتفك، أو عندما يكون خارج النطاق، فقد يكون أداؤه محدوداً أو غير متاح.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



Modern Standard Arabic : يحتوي كل متجر بقالة على صف مُربك من بطاقات الهاتف المدفوعة مُقدماً التي يمكن استخدامها في الهواتف العمومية أو في الهواتف العادية.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



Modern Standard Arabic : تتخصص بعض البطاقات في تقديم أسعار مكالمات مواتية لمجموعات محددة من البلدان، في حين أن معظم البطاقات جيدة للاتصال بأي مكان.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



Modern Standard Arabic : يتم الوصول إلى هذه الخدمات في الأغلب عن طريق رقم هاتف مجاني يمكن الاتصال به من معظم الهواتف مجاناً.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



Modern Standard Arabic : تنطبق القواعد المتعلقة بالتصوير العادي أيضاً على تسجيل الفيديو، وربما أكثر من ذلك.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

Modern Standard Arabic : إذا كان مجرد التقاط صورة لشيء ما غير مسموح به، فلا يجب حتى التفكير في تسجيل فيديو عنه.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



Modern Standard Arabic : إذا كنت تستخدم طائرة بدون طيار، تحقق في وقت مبكر مما يسمح لك بتصويره وما هي التصاريح أو الترخيص الإضافية المطلوبة.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



Modern Standard Arabic : تحليق الطائرات بدون طيار بالقرب من المطار أو فوق التجمعات فكرة سيئة دائماً على الأغلب، حتى وإن كان قانونياً في منطقتك.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



Modern Standard Arabic : في هذه الأيام، لا يتم حجز تذاكر السّفر الجوي مباشرةً عبر شركة الطّيران إلّا نادراً من دون البحث عن الأسعار ومقارنتها أولاً.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



Modern Standard Arabic : قد تختلف أسعار رحلة الطيران الواحدة بشكل كبير بين مختلف محركات بحث الرحلات، ومن المفيد مقارنة نتائج البحث وتفقد موقع شركة الطيران نفسها قبل الحجز.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



Modern Standard Arabic : بالرغم من أن الزيارات القصيرة لدول محددة كسائح أو للعمل قد لا تتطلب تأشيرة، فإن التوجه إلى تلك الدول كطالب دولي يتطلب في العموم إقامة أطول من لو ذهبت كسائح عابر فحسب.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



Modern Standard Arabic : بوجه عام، يتطلب البقاء في أي دولة أجنبية لفترة طويلة الحصول على تأشيرة مقدماً.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



Modern Standard Arabic : تتطلب تأشيرات الطلاب عموماً متطلبات وإجراءات تقديم مختلفة عن تأشيرات السياحة أو العمل العادية.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



Modern Standard Arabic : بالنسبة لمعظم الدول، ستحتاج إلى خطاب عرض من المؤسسة التي ترغب في الدراسة بها، وكذلك إثبات على وجود رصيد لإعالة نفسك في السنة الأولى من دراستك على الأقل.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



Modern Standard Arabic : قم باستشارة المؤسسة، وكذلك قسم الهجرة للبلد التي ترغب في الدراسة بها للحصول على متطلبات مفصلة.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



Modern Standard Arabic : ما لم تكن دبلوماسيًا، فإن العمل في الخارج يعني أنه سيتعين عليك بشكلٍ عامٍ تقديم ضريبةِ دخلٍ في البلد الذي تُقيم فيه.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



Modern Standard Arabic : تُنظَّم ضريبة الدخل بشكل مختلف حسب الدولة، وتختلف معدلات الضرائب وشرائحها بشكلٍ واسع من دولة إلى أخرى.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



Modern Standard Arabic : في بعض البلاد الفدرالية مثل الولايات المتحدة الأمريكية وكندا، تُفرض ضريبة الدخل على المستويين الفدرالي والمحلي، ولهذا فإن المعدلات والفئات تتغير من إقليم لآخر.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



Modern Standard Arabic : ربما تكون مراقبة الجمارك مشكلة، بينما غالباً ما يكون فحص الهجرة غائباً أو إجراءً شكلياً عند وصولك إلى وطنك.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



Modern Standard Arabic : تأكد من أنك تعرف ما يمكنك وما لا يمكنك إحضاره والإعلان عن أي شيء يتجاوز الحدود القانونية.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



Modern Standard Arabic : أسهل طريقة للبدء في مجال كتابات السفر هي شحذ المهارات على موقع إلكتروني معتمد للمدوّنات السفريّة.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



Modern Standard Arabic : بعد أن تعتاد التنسيق والتحرير على الويب، يمكنك لاحقاً إنشاء موقعك الخاص.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



Modern Standard Arabic : العمل التطوعي أثناء السفر وسيلة رائعة لإحداث فارق ولكن الأمر لا يتعلق فقط بالعطاء.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



Modern Standard Arabic : العيش والتطوع في دولة أجنبية طريقة رائعة للتعرف على ثقافة مختلفة، وأناس جدد، واكتشاف ذاتك، وتكوين منظور، بل واكتساب مهارات جديدة.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



Modern Standard Arabic : يمكن أن تكون أيضاً طريقة جيدة لتمديد الميزانية للسماح بإقامة أطول في مكان ما نظراً لأن العديد من الوظائف التطوعية توفر سكناً وطعاماً ويدفع عدد قليل منهم راتباً صغيراً.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



Modern Standard Arabic : استخدم الفايكنج الممرات المائية الروسية للوصول إلى البحر الأسود وبحر قزوين. لا يزال من الممكن استخدامُ أجزاء من هذه المسارات. تحقق من المتطلباتِ المحتملةٍ للحصول على تصاريح خاصةٍ، والتي قد يكون من الصعب الحصول عليها.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



Modern Standard Arabic : تصل قناة ¨البحر الأبيض - بحر البلطيق¨ المحيط المتجمد الشمالي ببحر البلطيق، مروراً ببحيرتي أونيجا ولادوجا ومدينة سانت بطرسبرغ، في الأغلب من خلال أنهار وبحيرات.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



Modern Standard Arabic : كما أن بحيرة أونجا متصلة أيضاً بفولجا، لذا فإن الوصول من بحر قزوين عبر روسيا لا يزال متاحاً.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



Modern Standard Arabic : تأكد أن كل شئ سيكون واضحًا بمجرد أن تصل إلى المرسى. ستقابل المسافرين الآخرين الذين يطلبون التوصيل المجاني بالقوارب وسيخبرونك بما لديهم من معلومات.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



Modern Standard Arabic : ستضع إشعارات تعرض فيها مساعدتك، وتسير على الأرصفة للتواصل مع من يُنظفون يخوتهم أو مع البحارة في الحانة وغيرهم.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

Modern Standard Arabic : حاول أن تتبادل أطراف الحديث مع أكبر عدد ممكن من الأشخاص، فمع مرور الوقت سيعرفك الجميع، ويعطوك نصائح حول القوارب التي يبحث أصحابها عن شخصٍ يساعدهم.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



Modern Standard Arabic : يجب عليك اختيار شركة الخطوط الجوية المنتظمة الخاصة بعناية.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



Modern Standard Arabic : على الرغم من أنك قد تعتقد أنه من البديهي الانضمام إلى شركة الطيران التي تسافر بواسطتها كثيراً، إلا أنه يجب عليك أن تدرك أن الامتيازات المقدّمة غالبًا ما تكون مختلفة وأن نقاط المسافر الدائم قد تكون أكثر سخاءً مع شركة طيران مختلفةٍ في نفس التحالف.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



Modern Standard Arabic : خطوط الجوية مثل طيران الإمارات والاتحاد للطيران والخطوط الجوية القطرية قد مدّت خدماتها بشكل إلى أفريقيا، وتوفر رحلات إلى العديد من المدن الإفريقية بأسعار أفضل من الخطوط الجوية الأوروبية.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



Modern Standard Arabic : تقدم الخطوط الجوية التركية رحلات طيران إلى 39 وجهة في 30 دولة أفريقية، وذلك اعتباراً من 2014.

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



Modern Standard Arabic : إن كان لديك وقت إضافي خلال السفر، فقارن بين إجمالي سعر أجرة السفر الخاصة بك إلى أفريقيا بالنسبة لأجرة سفرك حول العالم.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



Modern Standard Arabic : تذكّر إضافة التّكاليف الزّائدة للتّأشيرات الإضافيّة وضرائب المغادرة والنّقل البريّ إلخ... من أجل جميع تلك الأماكن التي تقع خارجَ إفريقيا.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



Modern Standard Arabic : إذا أردت السفر حول العالم بأكمله في نصف الكرة الجنوبي، فإن اختياراتك للرحلات والوجهات ستكون محدودة وذلك بسبب عدم وجود طرق عبر المحيطات.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



Modern Standard Arabic : ولا يشمل أي تحالف لشركات الطيران المعابر الثلاثة على المحيط في نصف الكرة الجنوبي (ولا يغطي سكاي تيم أي من المعابر).

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



Modern Standard Arabic : ومع ذلك، فإن تحالف ستار يغطي كل شيء باستثناء شرق جنوب المحيط الهادئ من سانتياغو دي تشيلي إلى تاهيتي، وهي رحلة تابعة لمجموعة خطوط لاتام الجوية التابعة لتحالف عالم واحد.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



Modern Standard Arabic : هذه الرحلة الجوية ليست الخيار الوحيد إذا كنت ترغب في تخطي جنوب المحيط الهادئ والساحل الغربي لأمريكا الجنوبية، (انظر أدناه).

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



Modern Standard Arabic : في عام 1994 شن إقليم ناكورنو كارباخ الاذري، ذو الإثنية الأرمينية، حرباً على الأذريون .

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



Modern Standard Arabic : أُنشئت جمهورية جديدة بدعم أرميني، وبالرغم من ذلك، لم تحظ باعتراف رسمي من أي دولة بما في ذلك أرمينيا نفسها.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



Modern Standard Arabic : يواصل السجال الدبلوماسي حول المنطقة في توتر العلاقات بين أرمينيا و أذربيجان.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



Modern Standard Arabic : حي القناة (بالهولندية: Grachtengordel) منطقة شهيرة تعود إلى القرن 17 تحيط بوسط مدينة أمستردام.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



Modern Standard Arabic : صُنفت المنطقة بأكملها كموقع للتراث العالمي لليونسكو لقيمتها الثقافية والتاريخية الفريدة، وقيم ممتلكاتها من بين أعلى القيم في البلاد.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



Modern Standard Arabic : تعني تشينكوي تيري خمسة أراضي وهي تضم خمسة قرى ساحلية صغيرة وهي ريوماغيوري ومانارولا وكورنيغليا وفيرنازا ومونتيروسو التي تقع في منطقة ليغوريا الإيطالية.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



Modern Standard Arabic : وهي مدرجة في قائمة اليونسكو للتراث العالمي.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



Modern Standard Arabic : على مر القرون، بنى الناس الشرفات بعناية على المناظر الطبيعية الوعرة شديدة الانحدار لتصل بينها وبين المنحدرات المُطلّة على البحر.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



Modern Standard Arabic : جزءٌ من جمالها يتلخص في الافتقار إلى التنمية المؤسسية المرئية.و تربط الطرق والقطارات والقوارب القرى مع بعضها ولا تستطيع السيارات الوصول إليها من الخارج.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



Modern Standard Arabic : تختلف أنواع الفرنسية التي يتم التحدث بها في بلجيكا وسويسرا اختلافاً طفيفاً عن الفرنسية التي يتم التحدث بها في فرنسا، على الرغم من أنها متشابهةٌ بما يكفي لتكون مفهومة بشكل متبادل.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



Modern Standard Arabic : على وجه الخصوص، يتسم نظام الترقيم في بلجيكا وسويسرا الناطقين باللغة الفرنسية ببعض الخصائص الطفيفة التي تختلف عن الفرنسية المستخدمة في فرنسا، كما أن نطق بعض الكلمات يختلف اختلافاً طفيفاً.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



Modern Standard Arabic : ومع ذلك، يتعلّم جميع الناطقين بالفرنسيّة من البلجيكيين والسويسريين اللغة الفرنسيّة القياسيّة في المدارس، لذا، سيكون بإمكانهم فهمك حتى عند استخدامك للنظام العددي الفرنسيّ القياسي.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



Modern Standard Arabic : في العديد من أنحاء العالم، يُعدّ التلويح لفتة ودية تعني ¨مرحباً¨.

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



Modern Standard Arabic : ومع ذلك، ففي ماليزيا، وعلى الأقل بين الملايو في الأرياف، يعني ذلك ¨تعال¨، على غرار حني السبابة اتجاه الجسم، وهي إشارة تُستعمل في بعض الدول الغربية ولا يجب استعمالها إلا لهذا الغرض.

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

Modern Standard Arabic : وعلى نحو مماثل، قد يخطئ مسافر بريطاني في أسبانيا في تلويح الوداع من راحة اليد المواجهة للشخص الذي يلوح (بدلاً من الشخص الذي يتم التلويح إليه) كإشارة للعودة.

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



Modern Standard Arabic : اللغات المساعدة هي لغات مصطنعة أو مبنية تم إنشاؤها بقصد تسهيل الاتصال بين الشعوب التي كانت تواجه صعوبات في التواصل بخلاف ذلك.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



Modern Standard Arabic : وهي منفصلة عن لغات التواصل المشترك، وهي لغات طبيعية مكتسبة أصبحت سائدة لسبب أو لآخر كوسيلة للتواصل بين المتحدثين بلغات أخرى.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



Modern Standard Arabic : بسبب حرارة النهار، قد يرى المسافرون السراب الذي يوهم بوجود الماء (أو أشياء أخرى).

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



Modern Standard Arabic : قد تكون هذه خطيرة إذا سعى المسافر وراء السراب، وأهدر الطاقة الثمينة والمياه المتبقية.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



Modern Standard Arabic : وحتى أشد الصحاري حرارة قد تصبح باردة للغاية في الليل. يعتبر انخفاض حرارة الجسم خطراً حقيقياً بدون ارتداء ملابس دافئة.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



Modern Standard Arabic : في الصيف خاصة، يجب عليكم الانتباه من البعوض إن قررتم تسلق الجبال في الغابات المطيرة.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



Modern Standard Arabic : حتى إذا كنت تقود سيارتك عبر الغابات المطرية شبه الاستوائية، فإن فتح الأبواب لبضع ثوانٍ أثناء دخولك إلى السيارة يشكل وقتاً كافياً للبعوض للدخول إلى السيارة معك.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



Modern Standard Arabic : يمكن أن تصيب إنفلونزا الطيور، أو الإنفلونزا المتعلقة بالطيور بشكلٍِ أكثر رسمية، الطيور والثدييات.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



Modern Standard Arabic : فقد تم الإبلاغ عن أقل من ألف حالة ضمن البشر، لكن بعضها كان قاتلاً.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



Modern Standard Arabic : شارك معظم الأشخاص الذين يعملون في قطاع الدواجن، ولكن هناك أيضًا بعض المخاطر على مراقبي الطيور.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



Modern Standard Arabic : تتميز دولة ¨النرويج¨ عادةً بوجود المضايق والوديان شديدة الانحدار، حيث تفسح فجأة الطريق أمام هضبة عالية، أو هضاب أعلى أو أكثر انخفاضاً.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



Modern Standard Arabic : غالباً ما يشار إلى هذه الهضاب باسم ¨vidde¨، أي مساحة واسعة ومفتوحة وغير محدودة بلا أشجار.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



Modern Standard Arabic : في روغالاند وأجدر عادة ما يُطلق عليهم ¨هاي¨ بمعنى المستنقعات الخالية من الأشجار التي غالباً ما تكون مغطاة بالخلنج.

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



Modern Standard Arabic : الأنهار الجليدية ليست مستقرة، ولكنها تتدفق أسفل الجبل مما يؤدي إلى حدوث تشققات وصدوع عميقة قد تحجبها الجسور الجليدية.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



Modern Standard Arabic : يمكن أن تنهار جدران وسقوف الكهوف الجليدية ويمكن أن تنغلق شقوقها.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



Modern Standard Arabic : تنفصل كتل ضخمة عند حواف الأنهار الجليدية فتسقط أو ربما تقفز أو تتدحرج بعيدًا عن الحافة.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



Modern Standard Arabic : يبلغ موسم السياحة في محطات التلال ذروته عامةً أثناء الصيف الهندي.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



Modern Standard Arabic : مع ذلك، فهم يتمتعون بنوع مختلف من الجمال والسحر خلال الشتاء، حيث تسقط على العديد من محطات التلال كميات كبيرة من الثلج وتقيم أنشطة كالتزحلق والتزلج على الجليد.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



Modern Standard Arabic : إن شركات الطيران التي ما زالت تقدم أسعاراً ملائمة قليلة جداً، هو ما يخفض قليلاً من تكلفة السفر الجنازي في آخر لحظة.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



Modern Standard Arabic : من الخطوط الجوية التي توفر ذلك طيران كندا، وخطوط دلتا الجوية، ولوفتهانزا للرحلات القادمة من الولايات المتحدة أو كندا، وويست جيت.

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



Modern Standard Arabic : في جميع الظروف، يجب عليك الحجز عبر الهاتف مباشرة مع شركة الطيران.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.