40 days Mesopotamian Arabic and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in عربي مسيحي (ܥܪܒܠܐ ܡܣܝܗܝ) and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

Mesopotamian Arabic : يوم الأثنين، أعلن علماء من كلية الطب بجامعة ستانفورد عن اختراع أداة تشخيصية جديدة تكَدر تصنف الخلايا حسب النوع: شريحة زغيرة قابلة للطباعة ممكن تصنيعها باستخدام طابعات نفاثة للحبر قياسية وسعرها حوالي سنت أمريكي واحد لكل وحدة.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



Mesopotamian Arabic : حسب كلام الباحثين الرئيسيين أنو هذا ممكن يساعد على الكشف المبكر عن السرطان والسل وفيروس العوز المناعي البشري والملاريا بالبلدان ذات الدخل المنخفض، والي تكون بيها معدلات النجاة من الأمراض مثل سرطان الصدر نص معدلات البلدان الأغنى.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



Mesopotamian Arabic : تحطمت طيارة جاس-٣٩ غربين على المدرج تقريباً الساعة ٩:٣٠ الصبح تقريباً بالتوقيت المحلي (٠٢٣٠ التوقيت العالمي الموحّد) وانفجرت، وتسبب الحادث بتوقف الرحلات الجوية التجارية بالمطار.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



Mesopotamian Arabic : تم التعرف على هوية الطيار وهو ¨ديلوكريت باتافي¨ قائد سرب الطائرات.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



Mesopotamian Arabic : أعلنت وسائل الإعلام المحلية انقلاب سيارة إطفاء خلال توجهها لإطفاء الحريق.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



Mesopotamian Arabic : انضم فيدال اللي يبلغ من العمر 28 عام لنادي برشلونة قبل 3 مواسم، بعد ما انتقل من نادي إشبيلية.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



Mesopotamian Arabic : من وقت انتقاله للعاصمة الكتالونية، شارك فيدال بـ 49 مباراة للنادي.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



Mesopotamian Arabic : بدت المظاهرات حوالي الساعة 11:00 بالتوقيت المحلي (UTC+1) بمنطقة ¨وايتهول¨ بالاتجاه المقابل لشارع ¨داونينج¨ اللي تحرسه الشرطة وهو المقر الرسمي لرئيس الوزراء.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



Mesopotamian Arabic : بعد الساعة 11:00 بشوية، قطعوا المتظاهرين حركة السيارات على الطريق المتجه شمالاً بمنطقة وايتهول.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



Mesopotamian Arabic : الساعة 11:20، طلبت الشرطة من المتظاهرين أن يبقون على الرصيف، ووضحت إلهم أنه لازم يوازنون بين الحق بالتظاهر و ازدياد الحركة المرورية.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



Mesopotamian Arabic : تحرّكت المظاهرة من وايتهول بتمام السّاعة 11:29، مروراً بميدان ترافالغار، على طول الشريط، متجاوزةً بألدويتش وأعلى كينغسواي باتجاه هولبورن وهو المكان الي عقد بي حزبُ المحافظين منتدى الرّبيع بفندق غرف غراند كونوت.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



Mesopotamian Arabic : سجل تاريخ مواجهات نادال مع الكندي هو 7 - 2.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



Mesopotamian Arabic : خسر مؤخراً ضد راونيتش ببطولة بريسبان المفتوحة للتنس.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



Mesopotamian Arabic : حصل نادال نقاط على الشبكة بنسبة 88% بالمباراة، وفاز بـ76 نقطة بالإرسال الأول.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



Mesopotamian Arabic : بعد المباراة، صرح ¨ملك الملاعب الترابية¨: ¨أني متحمس للعودة بالجولات الأخيرة لأهم الأحداث، أني إجيت حتى أحاول أفوز بهذا.¨

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



Mesopotamian Arabic : وثائق بنما هو مصطلح يشمل حوالي عشرة ملايين وثيقة من شركة المحاماة البنمية موساك فونسيكا، واللي تم تسريبها للصحافة بربيع عام 2016.

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



Mesopotamian Arabic : كشفت الوثائق عن مساعدة 14 مصرف لعملاء أغنياء بإخفاءهم ثروات تقدّر بمليارات الدولارات، لغرض التهرّب من الضرائب والتعليمات الأخرى.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



Mesopotamian Arabic : أفادت صحيفة الجارديان البريطانية أنو ¨مصرف دويتشه¨ يسيطر تقريباً على الثلث من 1200شركة وهمية تستخدم لهذا الغرض.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



Mesopotamian Arabic : كانت هناك مظاهرات بكل أنحاء العالم، والعديد من المحاكمات الجنائية، وقدم قادة حكومتي آيسلندا وباكستان استقالاتهم.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



Mesopotamian Arabic : وُلد ¨ما¨ بهونغ كونغ، ودرس بجامعة نيويورك وكلية هارفارد للحقوق، وحصل مرة على ¨البطاقة الخضراء¨ كمقيم دائم بالولايات المتحدة.

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



Mesopotamian Arabic : أشار ¨هسيه¨ خلال الانتخابات إلى أن ¨ما ¨ ممكن يترك البلاد بوقت المصائب.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



Mesopotamian Arabic : وأضاف¨هسيه¨ أنو ¨ما ¨ صاحب الجاذبية الفوتوغرافية يهتم بالشكل أكثر من الجوهر.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



Mesopotamian Arabic : وبالرغم من هذي الاتهامات، فاز ¨ما¨ بسهولة على منصة تدعو إلى تقوية العلاقات وية البر الرئيسي الصيني.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



Mesopotamian Arabic : لاعبنا لليوم أليكس أوفيتشكين وهو واحد من افراد فريق واشنطن كابيتالز.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



Mesopotamian Arabic : سجّل هدفين ومرر تمريرتين حاسمتين بالمباراة الي فاز بها فريق واشنطن على فريق أتلانتا ثراشرز بنتيجة 5-3.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

Mesopotamian Arabic : مرر أوفشكين التمريرة الحاسمة الأولى إله الليلة بهدف الفوز بالمباراة واللي سجله الصاعد نيكلاس باكستروم؛

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



Mesopotamian Arabic : وكان هدفه الثاني بهذيج الليلة هو الهدف رقم 60 إله بهذا الموسم، وصار هو أول لاعب يسجل 60 هدف أو أكثر بموسم واحد من سنة 1995-1996، لمن حققوا جارومير جاجر وماريو ليميكس ذلك الإنجاز.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



Mesopotamian Arabic : احتل باتن المركز 190 على قائمة أكثر 400 أمريكي ثراءً لعام 2008 بثروة تبلغ حوالي 2.3 مليار دولار أمريكي.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



Mesopotamian Arabic : تخرّج من كلية الآداب والعلوم بجامعة فرجينيا عام 1950 وكان من المتبرعين البارزين لهذي المؤسسة.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



Mesopotamian Arabic : اشتعلت النيران بسجن أبو غريب بالعراق خلال أحداث شغب.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



Mesopotamian Arabic : بعد سيطرة القوات الأمريكية، صارت سمعة السجن سيئة بعد اكتشاف إساءة معاملة السجناء داخل السجن

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



Mesopotamian Arabic : اصطدم بيكيه جونيور بسباق جائزة سنغافورة الكبرى لعام 2008 بعدما توقف فيرناندو ألونسو بوقت مبكر بسبب حفرة بينما كان يحضر سيارة الأمان.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



Mesopotamian Arabic : وانحصرت السيارات المتقدمة على ألونسو ورة سيارة الأمان أثناء تزودها بالوقود، وتصدر المجموعة وحقق الفوز.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



Mesopotamian Arabic : تم استبعاد بيكيه جونيور بعد سباق جائزة المجر الكبرى سنة 2009

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



Mesopotamian Arabic : ساد الصمت بكل أنحاء المدينة الساعة 8:46 صباحاً بالضبط، بتذكير للحظة الدقيقة اللي ضربت بيها الطيارة الأولى هدفها.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



Mesopotamian Arabic : تم تركيب شعاعين من الضوء حتى يتم توجيههم نحو السماء خلال الليل.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



Mesopotamian Arabic : ويستمر بناء خمس ناطحات سحابٍ جديدةٍ بالموقع، مع وجود مركز للنقل وحديقة تذكارية بالوسط.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



Mesopotamian Arabic : حصل برنامج بي بي إس على أكثر من 24 جائزة إيمي وكانت مدة عرضه أٌقل من ¨سيسم ستريت¨ و¨ومستر روجرز نيبرهود¨.

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



Mesopotamian Arabic : تركز كل حلقة من البرنامج على موضوع بكتاب معين بعدين تستكشفه من خلال عدة قصص.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



Mesopotamian Arabic : ويقدم كل برنامج توصياته عن كتب لازم على الأطفال يدورون عليها لمن يتوجهون للمكتبة.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



Mesopotamian Arabic : كَال جون جرانت، من دبليو إن إي دي بافالو (محطة ريدينج رينبو): ¨علمت ريدينج رينبو الأطفال ليش لازم يقرون ... حب القراءة - شجع [البرنامج] الأطفال حتى يلزمون كتاب ويقروه.¨

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



Mesopotamian Arabic : يعتقد البعض، ومنهم جون جرانت، أن أزمة التمويل والتحول بفلسفة البرامج التلفزيونية التعليمية ساهمت بإنهاء المسلسل.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



Mesopotamian Arabic : على الأغلب، راح تنتهي العاصفة، اللي صارت على مسافة حوالي 645 ميل (1040 كم) غرب جزر الرأس الأخضر، قبل أن تهدّد أي مناطق على اليابسة، حسب كلام خبراء التنبؤ المناخي.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



Mesopotamian Arabic : توصل سرعة ريح إعصار ¨فريد¨ حالياً 105ميل بالساعة (165كم\ساعة) ويتجه نحو الشمال الغربي.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



Mesopotamian Arabic : إعصار فريد هو أقوى إعصار استوائي تم تسجيله لحد الآن جنوب وشرق المحيط الأطلسي منذ ظهور صور الأقمار الاصطناعية، وثالث أكبر إعصار تم تسجيله شرق درجة 35 غرباً.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



Mesopotamian Arabic : بتاريخ 24 أيلول 1759، وقع آرثر غينيس عقد إيجار لمدة 9000 سنة لمصنع الخمور سانت جيمس جيت بدبلن، أيرلندا.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



Mesopotamian Arabic : وبعد مرور 250 عام، صارت غينيس شركة عالمية تربح أكثر من 10 مليار يورو (ما يعادل 14.7 مليار دولار أمريكي) كل سنة.

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



Mesopotamian Arabic : صنع جوني ريد، سائق مشارك بفريق A1GP New Zealand، التاريخ اليوم بتحقيقه أسرع قيادة على جسر ميناء أوكلاند، نيوزيلندا، اللي عمره 48 عام، بشكل قانوني.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



Mesopotamian Arabic : كَدر السيد ريد يسوق سيارة سباق A1GP النيوزيلندية، اللي يسموها ¨الجميلة السوداء ¨بسرعة أكثر من ١٦٠ كم/ ساعة سبع مرات على الجسر.

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



Mesopotamian Arabic : واجهت الشرطة النيوزيلندية مشكلة باستخدام جهاز الرادار لمعرفة السرعة اللي كان يمشي بيها السيد/ ¨ريد¨، بسبب درجة انخفاض ¨الجميلة السوداء¨. وكانت المرة الوحيدة اللي كَدرت بيها الشرطة من كشف السيد/ ¨ريد¨ هي لمن قلل السرعة إلى 160 كيلومتر بساعة.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

Mesopotamian Arabic : خلال الأشهر الثلاثة الي راحت، أطلقوا سراح أكثر من 80 معتقل من منشأة سنترال بوكنج من دون توجيه تهم رسمية إلهم.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



Mesopotamian Arabic : بشهر أبريل/نيسان من هذا العام، أصدر القاضي ¨غلين¨ أمر تقييدي مؤقت ضد المنشأة لتنفيذ إطلاق سراح المساجين لأكثر من 24 ساعة بعد احتجازهم ممن لم يمنحهم وكيل المحكمة جلسة استماع.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



Mesopotamian Arabic : يحدد المفوض الكفالة إذا تقررت وينطي الطابع الرسمي للتهم اللي يوجهها الضابط اللي نفذ الاعتقال. بعدها تسجل التهم بنظام الحاسوب الخاص بالولاية حيث يتم متابعة القضية.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



Mesopotamian Arabic : تشهد جلسة الاستماع أيضاً على تحديد تاريخ حق المشتبه بي بالحصول على محاكمة سريعة.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



Mesopotamian Arabic : بيتر كوستيلو، أمين الخزانة الأسترالي والرجل اللي راح يجي بعد رئيس الوزارة جون هاوارد كقائد الحزب الليبرالي، يدعم مجال الطاقة النووية بأستراليا.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



Mesopotamian Arabic : كَال كوستيلو إنه لمن يصير توليد الطاقة النووية يسوه من الناحية الاقتصادية، لازم على أستراليا أن تسعى لاستخدامها.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



Mesopotamian Arabic : وكَال السيد كوستيلو: ¨إذا صارت المسألة تجارية، فلازم نمتلكها. معنى الكلام أنو ماكو اعتراض من حيث المبدأ على الطاقة النووية¨.

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



Mesopotamian Arabic : وبحسب ما ذكرته وكالة ¨أنسا¨، فإن الشرطة تخوفت أن تصير عمليتي اغتيال على مستويات رفيعة، والي من الممكن أن تشعل حرب على الخلافة.

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



Mesopotamian Arabic : وكَالت الشّرطة إنه للو بيكولو كان المسيطر لأنّه كان الايد اليمين لبروفنزانو بباليرمو وخبرته الكبيرة خلته يكسب احترام الجيل الأكبر عمراً من الرؤساء اللي اتبعوا سياسة بروفنزانو واللي تمثلت بالبعدِ عن الأضواء بينما عززوا شبكة قوتهم.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



Mesopotamian Arabic : بروفنزانو خله حد لهذوله الرؤساء لمن وقف الحرب اللي قادتها رينا ضد الدولة وأودت بحياة صليبي المافيا جيوفاني فالكون وباولو بورسيلينو عام 1992.¨

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



Mesopotamian Arabic : كشف ستيف جوبز، الرئيس التنفيذي لشركة أبل، الستار عن الجهاز أثناء المشي على المنصة وطلع آيفون من جيب بنطرونه الجينز.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



Mesopotamian Arabic : وخلال خطابه اللي استمر ساعتين صرح ¨اليوم، راح تعيد شركة أبل اختراع الموبايل من جديد، راح نصنع التاريخ اليوم¨.

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



Mesopotamian Arabic : تعتبر البرازيل أكبر دولة كاثوليكية رومانية على وجه الأرض، وعارضت الكنيسة الكاثوليكية الرومانية باستمرار السماح بزواج الشواذ بالبلاد.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



Mesopotamian Arabic : ناقش الكونغرس الوطني للبرازيل مسألة التشريع لمدة عشر سنوات، وهذي الزيجات المدنية قانونية بريو غراندي دو سول فقط بالوقت الحالي.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



Mesopotamian Arabic : تمت صياغة مشروع القانون الأصلي عن طريق عمدة ¨ساو باولو¨ السابق، ¨مارتا سوبليسي¨. وأصبح التشريع المقترح، بعد تعديله، الآن بيد ¨روبرتو جيفرسون¨.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



Mesopotamian Arabic : يأمل المتظاهرين أن يجمعون 1.2 مليون توقيع على عريضة حتى يرفعوها للجمعية الوطنية بشهر تشرين الثاني.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



Mesopotamian Arabic : بعد أن صار من الواضح أن العديد من العائلات كانت تريد تحصل على مساعدة قانونية لمكافحة عمليات الإخلاء، انعقد اجتماع بـ 20 آذار بـ ¨مركز إيست باي القانوني المجتمعي¨ لضحايا عملية احتيال الإسكان.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



Mesopotamian Arabic : لمن بدو المستأجرين يحجون عن الأحداث الي مرت بيهم، أدركت معظم العائلات المعنية فجأة أنو كارولين ويلسون من هيئة الإسكان بأوكلاند سرقت ودائع التأمين الخاصة بيهم، وانهزمت خارج المدينة.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



Mesopotamian Arabic : يعتقد المستأجرين بلوكوود غاردينز أنه قد تضطر 40 عائلة أخرى أو أكثر للإخلاء، لأنهم عرفوا أنو شرطة هيئة الإسكان بأوكلاند تحقق أيضاً بممتلكات الإسكان العام الثانية بأوكلاند اللي ممكن تكون وقعت ضمن عملية احتيال الإسكان.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



Mesopotamian Arabic : ألغت الفرقة العرض بملعب الحرب التذكاري بماوي واللي كان من المقرر أن يحضره 9000 شخص، وأعتذرت للمعجبين.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



Mesopotamian Arabic : ما وضحت شركة إدارة الفرقة ¨HK Management Inc.¨ السبب الأولي للإلغاء يوم 20 أيلول، لكنها ذبت الصوج على الأسباب اللوجستية باليوم التالي.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



Mesopotamian Arabic : تم سجن المحامين اليونانيين المشهورين، ساكيس كيتشاجيوجلو وجورج نيكولاكوبولوس بسجن أثينا بكوريذالوس، لأنهم مذنبين بالكسب غير المشروع والفساد.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



Mesopotamian Arabic : ونتيجة لهاللشي، صارت فضيحة مدويّة داخل المجتمع القانوني اليوناني من خلال الكشف عن الأعمال غير القانونية اللي قام بيها القضاة والمحامين ومحامين الإجراءات والوكلاء القانونيين بالسنوات السابقة.

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



Mesopotamian Arabic : قبل كم أسبوع، وبعد المعلومات اللي نشرها الصحبماكيس تريانتافيلوبولوس ببرنامجه التلفزيوني المشهور ¨زونجلا¨ على قناة ألفا تي في، تم عزل عضو البرلمان والمحامي بيتروس مانتوفالوس بسبب تورّط أعضاء من مكتبه بجرائم كسب غير مشروع وفساد.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



Mesopotamian Arabic : وانسجن القاضي الأعلى إيفانجيلوس كالوسيس بتهم الفساد والسلوك المنحل.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

Mesopotamian Arabic : رفض روبرتس رفض قاطع أن يصرح برأيه عن الموعد الي تتكون بي حياة، وهو سؤال مهم عند التفكير بأخلاقيات الإجهاض، وكَال إنه راح يكون من غير الأخلاقي التعليق على تفاصيل الحالات المحتملة.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



Mesopotamian Arabic : بس كرر تصريحه السابق بأن قضية رو ضد ويد كانت ¨قانون الأرض المستقر¨، وأكد على أهمية تنظيم أحكام المحكمة العليا.

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



Mesopotamian Arabic : وأكد همينه أنه يؤمن بالحق الضمني بالخصوصية اللي يعتمد عليه قرار رو.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



Mesopotamian Arabic : أنهت ماروشيدور بالصدارة بفارق ست نقاط عن نوسا صاحبة المركز الثاني.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



Mesopotamian Arabic : التقى الفريقين بنصف نهائي البطولة الرئيسية حيث فاز فريق ¨نوسا¨ على حاملي اللقب بفارق 11 نقطة.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



Mesopotamian Arabic : وبعدين فازت ماروشيدور على كابولتشر بالنهائي التمهيدي.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



Mesopotamian Arabic : يعتبر هيسبيرونيكوس إليزابيث نوع من عائلة الديناصورات السريعة ومقارب لديناصور فيلوسيرابتور.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



Mesopotamian Arabic : وحسب الاعتقاد، هذا الطائر الجارح صاحب الريش الكامل والدم الحار مشى بوضع عمودي على ساقين بمخالب مثل الفيلوسيرابتور.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



Mesopotamian Arabic : مخلبه الثاني كان أكبر، وبسببه سموه الديناصور هيسبيرونيكس واللي معناه ¨المخلب الغربي¨.

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



Mesopotamian Arabic : بالأضافة إلى الجليد المدمر، ما تزال الظروف الجوية القاسية عائق أمام جهود الإنقاذ.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



Mesopotamian Arabic : اقترح بيتمان أن الأحوال ما راح تتحسن لحد الأسبوع الجاي.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



Mesopotamian Arabic : ذكر بيتمان أن كمية وسمك طبقة الجليد هي أسوأ مما كانت عليه بالسنوات الـ15 الأخيرة بالنسبة لصيادي الفقمات.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



Mesopotamian Arabic : انتشرت اليوم الأخبار بمجتمع البحيرة الحمراء، وتم تشييع جنازات جيف وايز وثلاثة من الضحايا التسعة، وعن اعتقال طالب ثاني فيما يتعلق بإطلاق النار بالمدرسة بتاريخ 21 آذار.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



Mesopotamian Arabic : وما نطت السلطات رسمياً إلا القليل من المعلومات عن تأكيد الاعتقال اللي صار اليوم.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



Mesopotamian Arabic : غير أن مصدر مطلع على تفاصيل التحقيق ذكر بأن صحيفة مينيابوليس ستار تريبيون أفادت بأن الفاعل لويس جوردن، الرئيس القبلي لريد ليك فلويد جوردن البالغ من العمر 16 عام.

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



Mesopotamian Arabic : حالياً محد يعرف التهم اللي راح تتوجه أو شلون وصلت السلطات للولد بس الإجراءات المتعلقة بالأحداث بدت بالمحكمة الفيدرالية.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



Mesopotamian Arabic : صرح لودين أن المسؤولين قرروا إلغاء جولة الإعادة لإبعاد الأفغان عن النفقات والمخاطر الأمنية اللي تترتب على انتخابات أخرى.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



Mesopotamian Arabic : صرح دبلوماسيين بأنهم لكَو الكثير من الإلتباس بالدستور الأفغاني لاعتبار جولة الإعادة غير ضرورية.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



Mesopotamian Arabic : وهالشي يخالف تقارير سابقة أوضحت أن إلغاء جولة الإعادة كان راح يتعارض مع الدستور.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



Mesopotamian Arabic : أتجهت السفينة إلى مدينة إيركوتسك وكانت تحت قيادة القوات الداخلية.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



Mesopotamian Arabic : تم فتح تحقيق للتحري.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



Mesopotamian Arabic : كانت الطيارة إي إل-76 مكون رئيسي لكل من الجيشين الروسي والسوفيتي من سبعينيات القرن العشرين، وصارلها بالفعل حادث خطير بروسيا الشهر الماضي.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



Mesopotamian Arabic : بالسابع من تشرين الأول، انفصل محرك وقت الإقلاع من دون إصابات، أوقفت روسيا استخدام طائرات l-76 لفترة قصيرة بعد الحادث.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



Mesopotamian Arabic : تم إغلاق 800 ميل (1448كم) من نظام خط أنابيب ترانس ألاسكا بعد ما تسربت آلاف البراميل من النفط الخام جنوب مدينة فيربانكس بولاية ألاسكا.

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



Mesopotamian Arabic : تسبب عطل كهربائي بعد اختبار روتيني لنظام الحرائق بفتح صمامات التصريف وتدفق النفط الخام قرب من محطة ضخ فورت غريلي رقم 9.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

Mesopotamian Arabic : سمح فتح الصمامات بتحرير ضغط للنظام وتدفق الزيت لخزان يستوعب 55000 برميل (2.3 مليون جالون).

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



Mesopotamian Arabic : ابتداءً من بعد ظهر الأربعاء، كانت فتحات الخزانات بعدها تسرب بسبب التمدد الحراري داخل الخزان.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



Mesopotamian Arabic : ولحد الآن ما امتلت منطقة احتواء ثانويّة أخرى جوة الخزانات القادرة على استيعاب 104,500 برميلٍ.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



Mesopotamian Arabic : وهذي التصريحات، اللي بثت على التلفزيون مباشرة، هي المرة الأولى اللي تعترف بيها مصادر إيرانية رفيعة المستوى بأن العقوبات إلها تأثير.

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



Mesopotamian Arabic : وتتضمن قيود مالية وحظر من جانب الاتحاد الأوروبي على تصدير النفط الخام، واللي يوفر ما نسبته 80% من العملة الأجنبية للاقتصاد الإيراني.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



Mesopotamian Arabic : أفادت منظمة أوبك بتقريرها الشهري الأحدث بأن صادرات النفط الخام تراجعت إلى أقل مستوى إلها من عقدين ووصلت إلى 2.8 مليون برميل يومياً.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



Mesopotamian Arabic : وصف المرشد الأعلى للبلاد، آية الله علي خامنئي، الاعتماد على النفط بأنه ¨فخ¨ يرجع تاريخه إلى ما قبل الثورة الإسلامية الإيرانية عام 1979 ولازم تتحرر البلاد منه.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



Mesopotamian Arabic : لمن توصل الكبسولة للأرض وتدخل الغلاف الجوي، تقريباً بالساعة خمسة الصبح (بالتوقيت الشرقي)، فمن المتوقع أن تقدم عرض ضوئي مثير للناس بشمال كاليفورنيا، وأوريغون، ونيفادا ويوتا.

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



Mesopotamian Arabic : راح تبين الكبسولة كشهاب يمر عبر السماء.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



Mesopotamian Arabic : راح تمشي الكبسولة بسرعة 12.8 كيلومتر أو 8 أميال بالثانية، وهي سرعة كافية للانتقال من سان فرانسيسكو إلى لوس أنجلوس بدقيقة وحدة.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



Mesopotamian Arabic : راح تحقق ستاردست رقم قياسي جديد تماماً كونها أسرع مركبة فضائية ترجع إلى الأرض، وراح تحطم الرقم القياسي السابق اللي تم تسجيله بشهر أَيار عام 1969 خلال عودة وحدة قيادة أبولو إكس.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



Mesopotamian Arabic : وكَال توم دوكسبري، مدير مشروع ستاردست: ¨راح تتحرك فوكَ الساحل الغربي من شمال كاليفورنيا وراح تضوي السما من كاليفورنيا إلى وسط ولاية أوريغون وعبر نيفادا وأيداهو وإلى يوتا¨.

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



Mesopotamian Arabic : يلغى قرار السيد رود بالتوقيع على اتفاقية كيوتو للمناخ الولايات المتحدة، واللي راح تكون الدولة المتقدمة الوحيدة اللي ما راح تصادق على الاتفاقية.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



Mesopotamian Arabic : رفضت حكومة أستراليا المحافظة السابقة المصادقة على بروتوكول كيوتو بحجة أنه راح يضر بالاقتصاد لاعتماده الكبير على صادرات الفحم، بينما ما التزمت دول مثل الهند والصين بأهدافها للحد من الانبعاثات.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



Mesopotamian Arabic : هذي هي عملية الاستحواذ الأكبر بتاريخ إيباي.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



Mesopotamian Arabic : تأمل الشركة بتنويع مصادر ربحها واكتساب شعبية بالمناطق اللي يحتل بيها سكايب مكانة قوية، مثل الصين، وأوروبا الشرقية، والبرازيل.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



Mesopotamian Arabic : اشتبه العلماء بكون قمر زحل إنسيلادوس نشط جيولوجياً ومصدر محتمل لحلقة الإي الجليدية لزحل.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



Mesopotamian Arabic : إنسيلادوس هو الجسم الأكثر انعكاساً بالنظام الشمسي، ويعكس حوالي 90% من ضوه الشمس اللي يصطدم بي.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



Mesopotamian Arabic : صرحت كونامي، الشركة الناشرة للعبة، اليوم بإحدى الصحف اليابانية بأن الشركة ما راح تنزل لعبة ¨الأيام الستة¨ بالفلوجة.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



Mesopotamian Arabic : وتستند اللعبة بأحداثها على معركة الفلوجة الثانية، واللي كانت معركة شرسة بين القوات الأمريكية والعراقية.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



Mesopotamian Arabic : لكَت هيئة الاتصالات والإعلام الأسترالية أنه بالرغم من أن الفيديو تم إنتشر على الإنترنت، لكن برنامج الأخ الأكبر ما انتهك أي قانون رقابي على المحتوى عبر الإنترنت لأن الوسائط ما تنخزن على موقع برنامج الأخ الأكبر الإلكتروني.

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



Mesopotamian Arabic : وينص قانون خدمات البث على تنظيم محتوى الإنترنت، بس حتى يعتبر محتوى إنترنت، لازم يكون موجود على السيرفر بشكل واضح.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



Mesopotamian Arabic : أصدرت سفارة الولايات المتحدة الموجودة بنيروبي بكينيا تحذير أنو ¨متطرفين من الصومال¨ يخططون لتنفيذ هجمات انتحارية بكينيا وإثيوبيا.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



Mesopotamian Arabic : صرحت الولايات المتّحدة إنها وصلتها معلوماتٍ من مصدر لم يُكشف عنه تذكر بالتحديد استخدام انتحاريين لتفجير ¨معالم بارزة¨ بإثيوبيا وكينيا.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



Mesopotamian Arabic : قبل ظهور برنامج ¨البرنامج اليومي¨ وبرنامج ¨تقرير كولبرت¨ بفترة طويلة تخيل هيك وجونسون منشور يحاكي الأخبار-والتقارير الإخبارية-لمن كانو طلاب بجامعة ويسكونسن عام 1988.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

Mesopotamian Arabic : باليوم الي صار (البصل) صار تشرة اخبار تحشيش، نسخة ترهم تنطبع،موقع كدريسحب خمسين الف شخص مميز بشهر العاشر،اعلانات شخصية،شبكة اخبار اربع وعشرين ساعة،صباحيات ومسائيات راديو،واخيرا بلشوا باطلس جديد اسمه (عالمنا المطفي).

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



Mesopotamian Arabic : آل غور والجنرال تومي فرانكس تكلموا بسرعة بموضوع العناوين المفضلةعدهم (كان المفضل لغور لمن أصدرت جريدة ذي أنيون أنه هو وتيبر يمارسون الجنس الأفضل بحياتهم بعد هزيمته بالمجمع الانتخابي عام 2000).

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



Mesopotamian Arabic : أثَّر العديد من كُتابهم تأثير كبير على عروض المحاكاة الساخرة الإخبارية لجون ستيوارت وستيفن كولبرت.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



Mesopotamian Arabic : الحدث الفني يكون أيضاً جزء من حملة رتبها مجلس مدينة بوخارست اللي يطمح إلى إعادة إحياء صورة العاصمة الرومانية كعاصمة مبدعة ومزدهرة.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



Mesopotamian Arabic : راح تكون المدينة الأولى بجنوب شرق أوروبا اللي تستضيف CowParade، أكبر حدث فني عام بالعالم، بين حزيران وآب من هذا العام.

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



Mesopotamian Arabic : وتصريح اليوم يكول انه الحكومة مددت التزامها بتوفير عربات اضافية.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



Mesopotamian Arabic : ترفع ٣٠٠ عربة إضافية العدد الإجمالي إلى ١٣٠٠ عربة راح يحصلون عليها لمعالجة الازدحام.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



Mesopotamian Arabic : صرح كريستوفر غارسيا -المتحدث بأسم قسم شرطة مدينة لوس أنجلوس- إن الجاني الذكر المشتبه بي هو قيد التحقيق بتهمة التعدي على ممتلكات الغير بدل تهمة التخريب.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



Mesopotamian Arabic : ما صار أي ضرر مادي باللافتة؛ لأن المتعدي استخدم تربولين أسود مزين بعلامة السلام وصورة قلب بتعديلاته لتغيير شكل حرف ال¨O¨ حتى يبين كحرف ¨e¨.

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



Mesopotamian Arabic : يصير المد الأحمر نتيجة لوجود تركيز أعلى من الطبيعي لكائن بحري وحيد الخلية طبيعي المنشأ يسموه ¨كارينيا بريفيس¨.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



Mesopotamian Arabic : ممكن تتداخل قوى الطبيعة حتى تخلق ظروف مثالية تسمح لهذي الطحالب بالزيادة العددية بشكل كبير.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



Mesopotamian Arabic : تفرز الطحالب سم عصبي يكَدر يشل الأعصاب عند البشر والأسماك.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



Mesopotamian Arabic : دائماً ما يموت السمك بسبب التركيز العالي للسموم بالمياه.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



Mesopotamian Arabic : ممكن يتأثر الإنسان باستنشاق المياه المتأثرة بالسموم اللي وصلت للهوا بواسطة الرياح والأمواج.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



Mesopotamian Arabic : وصل الإعصار المداري جونو - اللي سمي على اسم كيس أوراق النخيل بلغة جزر المالديف - خلال ذروته رياح مستمرة بسرعة 240 كيلومتر بالساعة (149 ميل بالساعة).

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



Mesopotamian Arabic : بوقت مبكر من اليوم، كانت سرعة الرياح حوالي 83 كم/ساعة، وكان من المتوقع أن تستمر بالضعف.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



Mesopotamian Arabic : قام إتحاد الولايات المتحدة الوطني لكرة السلة (إن بي إيه) يوم الأربعاء بتعليق موسم كرة السلة للمحترفين الخاص بي بسبب مخاوف تتعلق بكوفيد-19.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



Mesopotamian Arabic : أتخذت الرابطة الوطنية لكرة السلة القرار بعد ما طلعت نتيجة لاعب يوتا جاز إيجابية لفيروس كوفيد-19.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



Mesopotamian Arabic : يعني الاستناد إلى هذي الحفرية أن الانشقاق صار من وكت كلش وخالف التوقعات استناداً للدليل الجزيئي.

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



Mesopotamian Arabic : كَال الباحث بخدمة أبحاث ¨ريفت فالي¨ بإثيوبيا والمؤلف الشريك بالدراسة، ¨برهان أسفاو¨:-¨هالشي يعني أنه لازم نرجع كلشي مثل ما كان¨.

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



Mesopotamian Arabic : كانت شركة ¨إيه أو إل¨،لحد الآن، قادرة على تحريك وتطوير سوق الرسائل الفورية بطريقتها الخاصة، بسبب استخدامها على نطاقٍ واسعٍ داخل الولايات المتحدة.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



Mesopotamian Arabic : بوجود هذا الترتيب، يمكن راح تنتهي هذي الحرية.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



Mesopotamian Arabic : عدد مستخدمي موقع ياهو! و خدمات مايكروسوفت مجتمعة، راح تنافس (إيه أو إل ) بعدد العملاء.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



Mesopotamian Arabic : تم تأميم بنك روك الشمالي عام 2008 بعد الإعلان عن أن الشركة حصلت دعم طارئ من حكومة المملكة المتحدة.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



Mesopotamian Arabic : وكان بنك روك الشمالي طلب الدعم بسبب تعرضه لأزمة الرهن العقاري الثانوي عام 2007.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

Mesopotamian Arabic : وكانت مجموعة فيرجين التابعة للسير ريتشارد برانسون قدمت طلب تم رفضه قبل تأميم البنك.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



Mesopotamian Arabic : بسنة 2010 وأثناء تأميمه تم فصل البنك الحالي الرئيسي (روك الشمالي )عن باد بنك، روك الشمالي (إدارة الأصول).

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



Mesopotamian Arabic : اشترت شركة فيرجن فقط ¨البنك الجيد¨ بنورثرن روك ، مو شركة إدارة الأصول.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



Mesopotamian Arabic : يُعتقد أنو هذي هي المرة الخامسة بالتاريخ اللي يلاحظ بيها الناس ما تبين أنه مادة مريخية مؤكدة كيميائياً تسقط على الأرض.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



Mesopotamian Arabic : من أصل حوالي 24,000 نيزك معروف سقط على الأرض، تبين أنو 34 منها بس أصلها من المريخ.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



Mesopotamian Arabic : ويرجع أصل 15 من هذي الصخور إلى وابل الشهب اللي صار بتموز الماضي.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



Mesopotamian Arabic : وتنباع قسم من الصخور النادرة جداً على الأرض بسعر يبدي من 11000 دولار أمريكي إلى 22500 دولار أمريكي للأوقية الوحدة، وهذا أكثر بحوالي عشرة أضعاف من تكلفة الذهب.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



Mesopotamian Arabic : يظل كيسلوسكي متصدر بطولة السائقين بعد السباق بعدد نقاط 2250 نقطة.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



Mesopotamian Arabic : يقع جونسون بالموقع الثاني برصيد 2243 بفارق سبع نقاطٍ.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



Mesopotamian Arabic : بالمركز الثالث، يجي هاملين بعده بعشرين نقطة، ولكنه متقدم على بوير بخمس نقاط. وبعدهم كين وترويكس الابن بالمركزين الخامس والسادس على التوالي، بـ2,220 و2,207 نقطة.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



Mesopotamian Arabic : حقّق ¨ستيوارت¨ و¨دجوردون¨ و¨كينسيث¨ و¨هارفيك¨ المراكز العشرة الأولى ببطولة السائقين و بقت أربعة سباقات بالموسم.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



Mesopotamian Arabic : كَالت البحرية الأمريكية أيضاً أنها تحقق بالحادثِ.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



Mesopotamian Arabic : وأوضحت ببيان أن ¨الطاقم يعمل حالياً لتحديد أحسن طريقة لأخراج السفينة بأمان¨.

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



Mesopotamian Arabic : سفينة كشف الألغام من طراز أفينجر، كانت السفينة بطريقها إلى بويرتو برنسيسا ببالاوان.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



Mesopotamian Arabic : التحق بالأسطول السابع للبحرية الأمريكية ومقره بساسيبو، ناغازاكي باليابان.

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



Mesopotamian Arabic : الاشخاص الي هاجموا مدينة مومباي وصلوا بزورق بيوم ستة وعشرين بشهر الدعش،وشايلين وياهم رمانات واسلحة رشاشة،وضربوا عدة اهداف منها محطة قطار شاتر اباتي شيفاجي الي هي اصلا كلها ازداحم وفندق تاج محل المشهور.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



Mesopotamian Arabic : ساعد الأستكشاف وجمع المعلومات اللي قام بي ديفيد هيدلي بتسهيل العملية اللي نفذها 10 مسلحين من الجماعة الباكستانية المسلحة لشكر طيبة.

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



Mesopotamian Arabic : أدى الهجوم إلى توتر كبير بالعلاقات بين الهند وباكستان.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



Mesopotamian Arabic : بالإضافة لهذوله المسؤولين، أكد المحافظ لمواطنين تكساس أنو هناك خطوات يتم اتخاذها لحماية السلامة العامة.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



Mesopotamian Arabic : كَال بيري بشكل خاص: ¨أكو بعض الأماكن بالعالم المهيئة بشكل أفضل لخوض التحدي المفروض بهذيج الحالة.¨

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



Mesopotamian Arabic : وكَال المحافظ أيضاً: الأخبار اليوم تكَول أنو تم التعرف على أطفال بعمر المدرسة و كانوا على اتصال بالمريض¨.

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



Mesopotamian Arabic : وتابع قائلاً ¨هذي القضية خطيرة. كون مطمئن إنو نظامنا يشتغل بالشكل المطلوب¨.

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



Mesopotamian Arabic : بحالة التأكد، هذا الاكتشاف ممكن يكمل بحث آلان عن الموساشي اللي دام 8 سنوات.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



Mesopotamian Arabic : وبحسب قياس الأعماق تم إيجاد الأنقاض بواسطة مركبة يتم التحكم بها عن بعد.

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



Mesopotamian Arabic : يُقال أنو ¨ألين¨، اللي هو من أغنى أغنياء العالم، استثمر جزء كبير من ثروته بالاستكشاف البحري وبده سعيه حتى يلكَى سفينة ¨موساشي¨ بسبب اهتمامه بالحرب طوال حياته.

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

Mesopotamian Arabic : حصلت إشادة نقدية خلال تواجدها بأتلانتا وتم الاعتراف بدورها بالتعليم الحضري المبتكر.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



Mesopotamian Arabic : حصلت على لقب المشرف الوطني للعام سنة 2009.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



Mesopotamian Arabic : شهدت مدارس أتلانتا بوقت الجائزة تحسن كبير بنتائج الامتحانات.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



Mesopotamian Arabic : بعدها بوقت قصير، نشرت صحيفة Atlanta Journal-Constitution تقرير يكشف عن مشاكل بنتائج الأمتحانات.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



Mesopotamian Arabic : أظهر التقرير أنو درجات الأمتحانات ارتفعت بسرعة غير معقولة، وأدعى أنو المدرسة اكتشفت مشاكل داخلية بس ما تصرفت بناءً على هاي الاكتشافات.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



Mesopotamian Arabic : أشار الدليل بعدين أنو تم التلاعب بأوراق الأمتحانات ليتم اتهام هال و34 آخرين من موظفي التعليم بالعام 2013.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



Mesopotamian Arabic : وأكدت الحكومة الأيرلندية على الضرورة الملحة لتشريعٍ برلمانيٍ لتصحيح الوضع.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



Mesopotamian Arabic : أفاد متحدث بأسم الحكومة: ¨من المهم بالوقت الحالي أن يتم سن القانون بأسرع وقت ممكن سواء من منظور الصحة العامة أو من منظور العدالة الجنائية¨.

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



Mesopotamian Arabic : وأعرب وزير الصحة عن مخاوفه بشأن صحة الأفراد اللي يقومون باستغلال الشرعية المؤقتة للمواد المتعلقة، والإدانات المتعلقة بالمخدرات الصادرة من وقت دخول التغييرات غير الدستورية قيد التنفيذ.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



Mesopotamian Arabic : كان جارك يتدرب قبل الموسم بمنطقة كوفرسيانو بإيطاليا بوقت سابق من اليوم. وكان مقيم بفندق الفريق قبل مباراة تقرر إقامتها يوم الأحد ضد بولونيا.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



Mesopotamian Arabic : وكان مقيم بفندق الفريق قبل مباراة تقرر إقامتها يوم الأحد ضد بولونيا.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



Mesopotamian Arabic : كان الباص متجه لسيكس فلاجز سانت لويس بولاية ميزوري حتى تعزف الفرقة أمام جمهور بعرض انباعت كل تذاكره.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



Mesopotamian Arabic : بالساعة 1:15 صباحاً من يوم السبت - وبحسب شهود عيان - كان الباص يعبر الأشارة المرورية لمن لافت السيارة كَدامه.

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



Mesopotamian Arabic : مساء التاسع من آب، كان إعصار موراكوت على بعد سبعين كيلو مترا تقريباً من مقاطعة فوجيان الصينية.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



Mesopotamian Arabic : يتحرك الإعصار نحو الصين بسرعة 11 كم/ساعة، حسب التوقعات.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



Mesopotamian Arabic : تم منح المسافرين الماء خلال الانتظار بدرجة حرارة توصل لـ (32سيليزي) 90 درجة فهرنهايت.

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



Mesopotamian Arabic : كَال قائد المطافئ سكوت كونس: ¨كان يوم حار بسانتا كلارا لأن وصلت درجات حرارة إلى الـتلاثينات سليزية¨.

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



Mesopotamian Arabic : أي مدة زمنية تقضيها عاصي بسكة الموت راح تكون مو مريحة، على أقل تقدير، وطولوا ساعة الأقل لحد ما طلعوا أول شخص من عدها.

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



Mesopotamian Arabic : كان من المقرر أي ياخذ شوماخر المتقاعد بعام 2006 بعد ما فاز ببطولة الفورمولا ١ سبع مرات ، مكان فليب ماسا المصاب.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



Mesopotamian Arabic : انصاب البرازيلي بجروح خطيرة بالراس بعد اصطدام خلال سباق جائزة المجر الكبرى عام 2009.

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



Mesopotamian Arabic : من المقرر أن يغيب ماسا لباقي موسم 2009 على أقل تقدير.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



Mesopotamian Arabic : كَال وزير شؤون الرئاسة رودريجو آرياس أن أرياس انصاب بحالة خفيفة من الفيروس.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



Mesopotamian Arabic : ماكو داعي للخوف لأن حالة الرئيس مستقرة، ولكن راح يتم حجره بالبيت كم يوم.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



Mesopotamian Arabic : عدا عن الصخونة والتهاب البلاعيم، أحس أنو وضعي زين وأكَدر أسوي شغلي أونلاين.

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



Mesopotamian Arabic : كَال أرياس ببيان: ¨أتوقع أن أرجع أقوم بواجباتي يوم الإثنين¨.

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

Mesopotamian Arabic : فيليشيا، اللي صارت عاصفة من الفئة الرابعة على مقياس سفير-سمبسون للأعاصير، ضعفت بتأثير منخفض استوائي قبل أن تنتهي يوم الثلاثاء.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



Mesopotamian Arabic : أنتجت بقاياها زخات مطر عبر معظم الجزر، بالرغم من أنه ما تم الاعلان عن أي أضرار وفيضانات لحد الآن.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



Mesopotamian Arabic : وصفو الزخ، اللي وصل لمستوى 6,34 بوصة (161.04ملم) بجزيرة أواهو، بأنه ¨بي فايدة¨.

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



Mesopotamian Arabic : وكانت زخات المطر مصحوبة بعواصف رعدية وبرق متكرر.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



Mesopotamian Arabic : تحاول طائرة توين أوتر الهبوط بكوكودا من البارحة كرحلة برقم CG4684 على خطوط طيران PNG، لكن العملية توقفت مرة بالفعل.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



Mesopotamian Arabic : اختفت قبل حوالي عشر دقائق من موعد وصولها للأرض عند اقترابها الثاني.

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



Mesopotamian Arabic : تم تحديد موقع التحطم هذا اليوم وتبين أنه ما ممكن الوصول إله، وهالشي تطلب إنزال عناصر شرطة بالغابة حتى يمشون للموقع ويدورون عن ناجين.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



Mesopotamian Arabic : تسبب سوء الأحوال الجوية بتعطل عملية البحث، وفشل الهبوط.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



Mesopotamian Arabic : وبحسب بعض التقارير، فإن شقة بشارع مكبيث انفجرت بسبب تسرب الغاز.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



Mesopotamian Arabic : وصل مسؤول بشركة الغاز لمكان الحادث بعد ما أبلغ واحد من الجيران عن تسرب غاز.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



Mesopotamian Arabic : لمن وصل المسؤول، انفجرت الشقة.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



Mesopotamian Arabic : وماكو أخبار عن وقوع أي إصابات كبيرة، لكن خمسة أشخاص على الأقل كانوا بموقع الحادث وقت حدوث الانفجار، وقد تمت معالجتهم من أعراض الصدمة.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



Mesopotamian Arabic : ما كان أكو أحد داخل الشقة.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



Mesopotamian Arabic : تم إخلاء حوالي 100 من سكان المنطقة بوقتها.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



Mesopotamian Arabic : من المقرر أن ترجع رياضات الغولف والركبي إلى الألعاب الأولمبية.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



Mesopotamian Arabic : قامت اللجنة الأولمبية الدولية بالتصويت على تضمين الرياضات باجتماع مجلسها التنفيذي ببرلين اليوم. تم اختيار لعبة الركبي، وبالتحديد اتحاد الركبي، والغولف للمشاركة بالأولمبياد على حساب خمس رياضات أخرى.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



Mesopotamian Arabic : كانت هناك محاولات لإدخال رياضات ¨الإسكواش¨ و¨الكاراتيه¨ والرياضات الدوارة للبرنامج الأولمبي مثل ما هو الحال بالنسبة ¨للبيسبول¨ و¨الكرة اللينة¨، اللي تم التصويت عليها حتى تبقى خارج الألعاب الأولمبية بـ 2005.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



Mesopotamian Arabic : بعدها مصادقة اللجنة الأولمبية الدولية كاملة على التصويت واجبة باجتماعها بشهر تشرين الأول بمدينة كوبنهاجن.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



Mesopotamian Arabic : ما كان الجميع يدعمون تضمين مراتب تنافسية للنساء.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



Mesopotamian Arabic : وكَال أمير خان الحاصل على الميدالية الفضية بأولمبياد سنة 2004، ¨أعتقد بداخلي أنه النساء ما لازم يصارعن. وهذي وجهة نظري.¨

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



Mesopotamian Arabic : بالرغم من تعليقاته، كَال إنه راح يدعم المتنافسين البريطانيين بأولمبياد 2012 اللي تقام بلندن.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



Mesopotamian Arabic : صارت المحاكمة بمحكمة برمنغهام الملكية وانتهت بــ 3 آب.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



Mesopotamian Arabic : ونفى مقدم البرنامج، اللي تم اعتقاله بمكان الحادث، الهجوم وادعى أنه استخدم العوده لحماية نفسه من البطاله الني انشمرت عليه بواسطة ثلاثين شخص.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



Mesopotamian Arabic : كما أُدين بليك بمحاولة إعاقة مسار العدالة.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



Mesopotamian Arabic : وبلغ القاضي بليك بأنه كان ¨متأكد تقريباً ¨ أنو راح يدخل للسجن.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

Mesopotamian Arabic : الطاقة المظلمة هي قوى غير مرئية نهائياً تأثر بشكل مستمر على الكون.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



Mesopotamian Arabic : عُلم بوجودها فقط بسبب تأثيرها على تمدد الكون.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



Mesopotamian Arabic : اكتشف العلماء تضاريس متناثرة على سطح القمر اسمها ¨الصدوع المفصصة¨ اللي نتجت على ما يبدو عن تقلص القمر ببطئ شديد.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



Mesopotamian Arabic : ولكَو حواف هذي الصدوع بأنحاء مختلفة من القمر والظاهر أنو تأثرها بالعوامل الجوية محدود، وهالشي يدل على أنو ما أوجدها من أحداث جيولوجية حديثة إلى حد كبير.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



Mesopotamian Arabic : تتعارض هذي النظرية مع الادعاء بأن القمر خالي تماماً من النشاط الجيولوجي.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



Mesopotamian Arabic : إدعى أنو الرجال ساق سيارة أم تلث تايرات مليانة بالمتفجرات بنص مجموعة من الناس.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



Mesopotamian Arabic : تم اعتقال الرجل المشتبه بأنه هو اللي فجر القنبلة بعد إصابته بجروح بسبب الانفجار.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



Mesopotamian Arabic : ما عرفت السلطات اسمه لحد الآن ، بالرغم من أنهم يعرفون أنه من مجموعة الإيغور العرقية.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



Mesopotamian Arabic : نادية، المولودة بـ 17 أيلول 2007، بعملية ولادة قيصرية بعيادة توليد بأليسك، روسيا، كان وزنها الضخم 17 رطل (7 كيلو غرام) وأوقية وحدة (23 غرام).

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



Mesopotamian Arabic : صرحت الأم وكَالت، ¨ كنا مصدومين كلنا¨.

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



Mesopotamian Arabic : لمن تم سؤالها عن اللي كَاله الأب، جاوبت ¨ما كَدر يكَول- بقى صافن بمكانه، وكانت عيونه بس ترمش¨.

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



Mesopotamian Arabic : راح يكون سلوكها يشبه الماي. هي شفافة تماماً مثل الماي.

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



Mesopotamian Arabic : لذا إذا كنت واكَف على الشاطئ، فراح تكَدر تشوف الحصو أو المواد اللزجة الموجودة بالأسفل.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



Mesopotamian Arabic : أضاف ستوفان، ¨على حد علمنا، أكو جسم كوكبي واحد بس عنده حركية أكثر من تيتان واسمه الأرض¨.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



Mesopotamian Arabic : بدت هذي القضية بالأول من كانون الثاني، لمن بدا العشرات من السكان المحليين بتقديم الشكاوى لمكتب بريد أوبانازاوا وكَالو أنو ما وصلتهم بطاقات السنة الجديدة التقليدية والمعتادة.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



Mesopotamian Arabic : أصدر مكتب البريد البارحة اعتذاره للمواطنين ووسائل الإعلام بعد اكتشافه أنو الولد أخفى أكثر من 600 وثيقة بريدية، ومن ضمنها 429 بطاقة بريدية بمناسبة العام الجديد، وما تم تسليمها للمستلمين المقصودين.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



Mesopotamian Arabic : قامت المركبة المدارية القمرية غير المأهولة ¨تشاندرايان-1¨ بإطلاق مسبار مون إمباكت (MIP)، اللي اخترق سطح القمر بسرعة 1.5 كيلومتر بالثانية (3000 ميل بالساعة)، وكَدر يهبط على مقربة من قطب القمر الجنوبي.

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



Mesopotamian Arabic : بالإضافة إلى نقله ثلاث أدوات علمية هامة، نقل المسبار القمري أيضاً صورة العلم الوطني الهندي المرسومة على كل جهاته.

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



Mesopotamian Arabic : واقتباساً لكلام سيريبورن بمؤتمر صحفي: ¨شكراً لأولئك اللي دعموا مدان مثلي¨.

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



Mesopotamian Arabic : ممكن البعض ما يوافقوني الرأي بس آني مو مهتم لهالشي.

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



Mesopotamian Arabic : آني سعيد لأن أكو ناس مستعدين لمساعدتي.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



Mesopotamian Arabic : ومنذ استقلال باكستان عن الحكم البريطاني بعام 1947، عين الرئيس الباكستاني ¨عملاء سياسيين¨ لحكم المناطق القبلية التابعة للإدارة الاتحادية، واللي يمارسون سيطرة شبه كاملة على المناطق.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



Mesopotamian Arabic : هذوله الوكلاء مسؤولين عن تقديم الخدمات الحكومية و القضائية بموجب المادة 247 من الدستور الباكستاني.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



Mesopotamian Arabic : انهار فندق بمكة المكرمة، المدينة الإسلامية المقدسة، حوالي الساعة 10 صباح اليوم بالتوقيت المحلي لمكة.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



Mesopotamian Arabic : ضم الفندق عدد من الحجاج اللي أجوي لزيارة المدينة المقدسة عشية موسم الحج.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

Mesopotamian Arabic : وكانو معظم نزلاء الفندق من مواطني دولة الإمارات العربية المتحدة.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



Mesopotamian Arabic : وصل عدد القتلى 15 على الأقل، وهو رقم من المتوقع أن يستمر بالارتفاع.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



Mesopotamian Arabic : ليونوف ويسموه أيضاً ¨رائد الفضاء رقم 11¨ كان جزء من الفريق الأصلي لرواد الفضاء الخاص بالاتحاد السوفييتي.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



Mesopotamian Arabic : بـ 18 آذار 1965، أجرى أول نشاط مأهول خارج المركبة (EVA)، أو ¨السير بالفضاء¨، وظل وحيد خارج المركبة الفضائية لمدة أكثر من 12 دقيقة.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



Mesopotamian Arabic : حصل على لقب ¨بطل الاتحاد السوفييتي¨، أرفع وسام بالاتحاد السوفييتي، تقديراً لعمله.

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



Mesopotamian Arabic : قام بقيادة الجزء السوفييتي من مهمة ¨أبولو سويوز¨ اللي كانت علامة على انتهاء سباق الفضاء، وذلك بعد عشر سنوات.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



Mesopotamian Arabic : كَالت: ¨ماكو معلومات استخبارية تشير إلى هجوم محتمل¨.

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



Mesopotamian Arabic : ومع ذلك، فإن تخفيض مستوى التهديد إلى المستوى الخطير ما يعني أنو التهديد العام اختفى.¨

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



Mesopotamian Arabic : في حين أن السلطات مو متأكدة من مصداقية التهديد، قامت هيئة النقل بولاية ماريلاند بالإغلاق بطلب من مكتب التحقيقات الفيدرالي.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



Mesopotamian Arabic : وتم استعمال شاحنات التفريغ لإغلاق مداخل النفق،و تم تقديم المساعدة من 80 شرطي لتوجيه سائقي السيارات إلى الطرقٍ البديلة.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



Mesopotamian Arabic : ما وصلتنا أي أخبار عن تأخر حركة المرور المؤدية لطريق المدينة البديل.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



Mesopotamian Arabic : أعلنت نيجيريا بوقت سابق أنها سعت للأنضمام لمنطقة التجارة الحرة للقارة الإفريقية قبل إنعقاد القمة بأسبوع.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



Mesopotamian Arabic : أعلن مفوض التجارة والصناعة بالاتحاد الافريقى ألبرت موتشانغا انضمام دولة بنين للأتحاد .

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



Mesopotamian Arabic : وكَال المفوض: ¨بعدنا ما اتفقنا على قواعد المنشأ وجوهر الضوابط التعريفة، لكن الاطار العام اللي عدنا يكفى حتى نبدي التجارة بـ 1 تموز 2020¨.

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



Mesopotamian Arabic : حافظت المحطة على موقفها، رغم خسارة جهاز تحديد الموقع بوقت سابق خلال مهمة محطة الفضاء، لحد انتهاء المشي بالفضاء.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



Mesopotamian Arabic : أفاد تشياو وشاريبوف بأنهم على بعد مسافة آمنة من دافعات تعديل التموضع.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



Mesopotamian Arabic : قامت المراقبة الأرضية الروسية بتنشيط النفثات وتم استعادة الوضع الطبيعي للمحطة.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



Mesopotamian Arabic : رٌفعت دعوى القضية بولاية فرجينيا لأنها موطن شركة AOL الرائدة بتقديم خدمات الإنترنت، واللي نسبوا إلها لاتهامات.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



Mesopotamian Arabic : هذي هي المرة الأولى اللي تمت بيها إدانة باستخدام التشريع اللي تمت المصادقه عليه بعام 2003 للحد من وصول البريد الإلكتروني الجماعي، واللي يُعرف أيضاً باسم البريد المزعج، من خلال التوزيع غير المرغوب بي إلى صناديق بريد المستخدمين.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



Mesopotamian Arabic : انضم خيسوس البالغ من العمر 21 عاماً إلى مانشستر سيتي العام الماضي بكانون الثاني من عام 2017 قادماً من نادي بالميراس البرازيلي مقابل مبلغ يقدر بـ 27 مليون جنيه إسترليني.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



Mesopotamian Arabic : من ذاك الوقت، شارك البرازيلي بـ 53 مباراة للنادي بجميع المسابقات وسجل 24 هدف.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



Mesopotamian Arabic : كما أعرب الدكتور لي عن قلقه إزاء التقارير اللي تكَول بأن الأطفال بتركيا انصابوا بفيروس إنفلونزا الطيور (A(H5N1 دون ما تظهر عليهم الأعراض.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



Mesopotamian Arabic : صرح بأن بعض الدراسات تشير إلى أنو المرض لازم يصير أقل شدة قبل أن يكَدر يتسبب بوباء عالمي.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



Mesopotamian Arabic : وأكو مخاوف من أن يستمر المرضى بإصابة المزيد من الناس بالعدوى من خلال العمل اليومي الروتيني إذا ما ظلت أعراض الإنفلونزا معتدلة.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



Mesopotamian Arabic : كَالت ليزلي أون وهي المتحدثة الرسمية لمؤسسة كومن بأن المنظمة تبنت قانون جديد ينص على عدم السماح بإعطاء المنح أو التمويل لمنظمات تخضع لتحقيق قانوني.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

Mesopotamian Arabic : واستبعدت سياسة كومان برنامج الأبوة المخططة بسبب التحقيق الجاري بشأن انفاق مركز تنظيم الأسرة للأموال المخصصة إله وإرسال التقارير الخاصة بهالموضوع للنائب كليف ستيرنز، اللي خصص هذي الأموال.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



Mesopotamian Arabic : يُحقق ستيرنز بما إذا كانت الضرائب تستخدم لتمويل عمليات الإجهاض من خلال تنظيم الأسرة بدوره كرئيس للجنة الفرعية للرقابة والتحقيقات، واللي تقع تحت مظلة لجنة الطاقة والتجارة بمجلس النواب.

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



Mesopotamian Arabic : فاز حاكم ولاية ماساتشوستي السابق ميت رومني بالانتخابات التمهيدية الرئاسية للحزب الجمهوري بفلوريدا يوم الثلاثاء بأكثر من 46 بالمية من الأصوات.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



Mesopotamian Arabic : اجه نيوت جينجريتش، رئيس مجلس النواب الأمريكي السابق، بالمرتبة الثانية بنسبة 32%.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



Mesopotamian Arabic : مُنحت فلوريدا، بصفتها ولاية فائزة تحصل على كل شي، جميع أصوات مندوبيها الخمسين لرومني، وهالشي قوه مركزه وصار المرشح الأول بقائمة ترشيحات الحزب الجمهوري.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



Mesopotamian Arabic : كَال منظمي التظاهرات إن حوالي 100000 شخص حضروا بعدة مدن ألمانية على سبيل المثال:- ¨برلين¨ و¨كولوني¨ و¨هامبورغ¨ و¨هانوفر¨.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



Mesopotamian Arabic : قدّرت الشرطة عدد المتظاهرين بـ 6500 متظاهر ببرلين.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



Mesopotamian Arabic : وصارت مظاهرات بباريس، وصوفيا ببلغاريا، وفيلنيوس بليتوانيا، وفاليتا بمالطا، وتالين بإستونيا، وأدنبره وجلاسجو بأسكتلندا.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



Mesopotamian Arabic : تظاهر ما يقارب من 200 شخص، بلندن، أمام مكاتب بعض أصحاب حقوق الطبع والنشر الكبار.

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



Mesopotamian Arabic : شهدت بولندا بالشهر الفات احتجاجات كبرى لمن وقعت تلك الدولة على اتفاقية مكافحة التزييف التجارية، الأمر اللي أدى إلى اتخاذ الحكومة البولندية قرار بعدم المصادقة على الاتفاق بالوقت الحالي.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



Mesopotamian Arabic : أجلت لاتفيا وسلوفاكيا انضمامهم لاتفاقية مكافحة التزييف التجارية.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



Mesopotamian Arabic : تطالب ¨تحرير الحيوانات¨ والجمعية الملكية لمنع القسوة على الحيوانات (RSPCA) مرة أخرى بالتركيب الإلزامي لكاميرات المراقبة بكل المسالخ الأسترالية.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



Mesopotamian Arabic : كَال كبير مفتشي الجمعية الملكية لمنع القسوة على الحيوانات بنيو ساوث، ويلز ديفيد أوشانيسي لـABC أن المراقبة والتفتيش على المسالخ لازم تكون منتشرة بأستراليا.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



Mesopotamian Arabic : من المؤكد أنو الدائرة التلفزيونية المغلقة راح ترسل رسالة قوية لكل اللي يعملون ويه الحيوانات بأن رفاهيتها هي الأولوية القصوى.

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



Mesopotamian Arabic : وحسب ما ظهر على خريطة الزلازل الدولية للمسح الجيولوجي بالولايات المتحدة، ما كان أكو زلازل بـ¨أيسلندا¨ بالأسبوع الماضي.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



Mesopotamian Arabic : أبلغ مكتب الأرصاد الجوية الأيسلندي أيضاً عن غياب النشاط الزلزالي بمنطقة هيكلا خلال الساعات الـ48 اللي راحت.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



Mesopotamian Arabic : صار النشاط الزلزالي الشديد اللي أدى إلى تغيير حالة البركان المعلنة بيوم 10 آذار على الناحية الشمالية الشرقية من البحيرات البركانية على قمة البركان.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



Mesopotamian Arabic : تم تسجيل ظهور سحب مظلمة ما مرتبطة بأي أنشطة بركانية بقاعدة الجبل.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



Mesopotamian Arabic : أظهرت الغيوم إمكانية حدوث التباس حول ما إذا كان قد حدث ثوران فعلي.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



Mesopotamian Arabic : احتوت لونو على ( 120 إلى 160 )متر مكعب من الوقود على متنها لمن تحطمت ودفعتها الرياح الشديدة والأمواج العالية واصطدمت بكاسر الأمواج.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



Mesopotamian Arabic : أنقذت المروحيات أفراد الطاقم الـ 12 وكانت الإصابة الوحيدة هي خشم مكسور.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



Mesopotamian Arabic : كانت السفينة اللي يبلغ طولها 100 متر بطريقها حتى تحمل حمولتها المعتادة من الأسمدة، وكان المسؤولون يخافون بالبداية من أنو السفينة ممكن تسرب كمية كبيرة.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



Mesopotamian Arabic : تم عرض التعديل المقترح بالفعل على كلا المجلسين عام 2011.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



Mesopotamian Arabic : وقد حدث تغيير بهذي الجلسة التشريعيّة، حيث أُلغيت الجملة الثّانية أوّلاً من قِبل مجلس النوّاب ثم أُقِرّت بشكل مشابه بمجلس الشّيوخ يوم الاثنين.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



Mesopotamian Arabic : قد يفتح فشل الجملة الثانية، اللي تقترح منع الاتحادات المدنية لشخصين من نفس الجنس، الباب للاتحادات المدنية بالمستقبل.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

Mesopotamian Arabic : راح يتم فحص HJR-3 بعد العملية بواسطة التشريع المنتخب القادم إما بـ 2015 أو 2016 حتى تبقى قيد العمل.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



Mesopotamian Arabic : تشملُ إنجازات ¨فوتييه¨ بعيداً عن الإخراج السينمائي، إضراب عن الطعام عام 1973 ضد ما سماه بالرقابة السياسية.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



Mesopotamian Arabic : تغير القانون الفرنسي. يرجع نشاطه السياسي إلى عمر الـ 15 لمن انضم للمقاومة الفرنسية خلال الحرب العالمية الثانية.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



Mesopotamian Arabic : وثق نفسه بكتاب يعود لعام 1998.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



Mesopotamian Arabic : رجع بالستينيات إلى الجزائر المستقلة حديثاً لتدريس الإخراج السينمائي.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



Mesopotamian Arabic : توفى لاعب الجودو الياباني هيتوشي سايتو، الفائز بميداليتين ذهبيتين بالأولمبياد، عن عمر يناهز 54 عام.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



Mesopotamian Arabic : أعلن أن سبب الوفاة سرطان القناة الصفراء داخل الكبد.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



Mesopotamian Arabic : توفى بأوساكا يوم الثلاثاء.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



Mesopotamian Arabic : بالإضافة إلى كونه بطل أولمبي وعالمي سابق، كان سايتو رئيس لجنة التدريب باتحاد الجودو بعموم اليابان وقت وفاته.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



Mesopotamian Arabic : و حضر ما لا يقل عن 100 شخص للحفلة للاحتفال بالذكرى السنوية الأولى لزوجين كَطعو مهر السنة الفاتت.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



Mesopotamian Arabic : وأفاد مسؤولين أنه كان المفروض إقامة احتفال رسمي بالذكرى السنوية بوقت ثاني.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



Mesopotamian Arabic : كانو الزوجين تزوجو بتكساس قبل عام وإجوي لبافالو حتى يحتفلون ويه الأصدقاء والأقارب.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



Mesopotamian Arabic : الزوج البالغ من العمر 30 عام والمولود ببافلو، كان واحد من أربعة ماتو بإطلاق النار، لكن زوجته ما تصوبت.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



Mesopotamian Arabic : كارنو معلم لغة إنكّليزية معروف ومثير للجدل قام وكان تدريسي بـ Modern Education و King´s Glory، واللي ادعى أنو عنده 9000 طالب بقمة حياته المهنية.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



Mesopotamian Arabic : استخدم بملاحظاته كلمات اعتبروها بعض الآباء مسيئة، وكَالو إنه استخدم ألفاظ خارجة بالصف الدراسي.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



Mesopotamian Arabic : اتهمته مدرسة التعليم الحديث بطباعة إعلانات ضخمة على الباصات بدون تصريح والادعاء كذب أنه كان مدرس أول اللغة الإنكّليزية.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



Mesopotamian Arabic : وتم اتهامه سابقاً بخرق حقوق الملكية، ولكن ما تمت إدانته.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



Mesopotamian Arabic : أفاد طالب سابق إنه ¨كان يستخدم اللغة الدارجة بالصف، وكان يدرس مهارات المواعدة بالملاحظات، وكان يعامل الطلبة كأصدقاءه¨.

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



Mesopotamian Arabic : وخلال العقود الثلاثة الماضية، أسست الصين اقتصاد سوقي بالرغم من بقائها رسمياً دولة شيوعية.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



Mesopotamian Arabic : تمت أول الإصلاحات الاقتصادية تحت قيادة دينج شياو بينج.

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



Mesopotamian Arabic : ومن ذاك الوقت، سجل حجم الاقتصاد الصيني نمو وصل 90 ضعف.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



Mesopotamian Arabic : للمرة الأولى، صدرت الصين السنة الفاتت سيارات أكثر من ألمانيا، وتجاوزت الولايات المتحدة كأكبر سوق بهذي الصناعة.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



Mesopotamian Arabic : من الممكن أن يصير الناتج المحلي الإجمالي للصين أكبر من الولايات المتحدة خلال عقدين.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



Mesopotamian Arabic : تشكلت العاصفة الاستوائية دانييل، العاصفة الرابعة الي انطوها اسم بموسم الأعاصير الأطلسية 2010، شرق المحيط الأطلسي.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



Mesopotamian Arabic : الحد الأقصى للرياح المتواصلة للعاصفة، اللي تبعد تقريباً 3,000 ميل(4828كم) عن ميامي، فلوريدا، هو 40 ميل/ساعة (64 كم/ساعة).

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

Mesopotamian Arabic : يتوقع العلماء بالمركز الوطني للأعاصير أن تشتد قوة العاصفة دانييل وتتحول إلى إعصار يوم الأربعاء.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



Mesopotamian Arabic : لأن العاصفة بعيدة عن اليابسة فما ممكن تقييم مدى شدة التأثير المحتمل على الولايات المتحدة أو جزر الكاريبي.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



Mesopotamian Arabic : انولد بوبيك بالعاصمة الكرواتية ¨زغرب¨، واشتهر من خلال لعبه ويه بارتيزان بلغراد.

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



Mesopotamian Arabic : انضم إلهم عام 1945 وأستمر لحد عام 1958.

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



Mesopotamian Arabic : وخلال الفترة اللي قضاها ويه الفريق، سجل 403 هدفا بـ 468 مباراة.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



Mesopotamian Arabic : وقبله ما كان أحد ثاني صاحب حضور أو سجل أهداف للنادي مقارنة ببوبيك.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



Mesopotamian Arabic : تم التصويت إله بسنة 1995 كأفضل لاعب بتاريخ بارتيزان.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



Mesopotamian Arabic : بدت الاحتفالات بعرض خاص لمجموعة سيرك دو سوليه الي عدها شهرة عالمية.

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



Mesopotamian Arabic : وتبعتها أوركسترا السيمفونية للدولة بإسطنبول، والفرقة الإنكشارية، والمغنيين اتح إركوش ومسلم جورسيس.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



Mesopotamian Arabic : صعدو الراقصين الصوفيين على المسرح.

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



Mesopotamian Arabic : غنت المغنية التركية ¨سيزين أكسو¨ ويه الإيطالي ¨أليساندرو سافينا¨ والمغني اليوناني ¨هاريس أليكسيو¨.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



Mesopotamian Arabic : وبالاخير، قدمت فرقة رقص ¨نيران الأناضول¨ التركية عرض تحت اسم ¨طروادة¨.

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



Mesopotamian Arabic : توفى سايق سباق الماطورات بيتر لينز اللي عمره 13 عام بعدما كان جزء بحادث حلبة إنديانابوليس موتور سبيدواي.

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



Mesopotamian Arabic : و أثناء ما كان لينز بجولة الإحماء، وكَع من ماطوره، وبعدين صدمه زميله المتسابق زافيير زيات .

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



Mesopotamian Arabic : تمت معالجته فوراً بواسطة الطاقم الطبي على الطريق وتم نقله لمستشفى محلي وتوفى هناك بعدين.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



Mesopotamian Arabic : وما تعرض ¨الزيات¨ لأي إصابة بالحادث.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



Mesopotamian Arabic : وبخصوص الوضع المالي العالمي، أكمل زاباتيرو وكَال ¨النظام المالي هو جزء من الاقتصاد، جزء جوهري.¨

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



Mesopotamian Arabic : مرينا بأزمة مالية استمرت لمدة عام، ووصلت ذروتها بالشهرين الي راحت، وأعتقد أن الأسواق المالية بدت تتعافى هسه.¨

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



Mesopotamian Arabic : بالأسبوع الماضي، أعلنت Naked News أنها راح تزيد بشكل كبير من تفويضها الخاص باللغة الدولية بإعداد التقارير الإخبارية، بالاضافة لبث 3 برامج جديدة.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



Mesopotamian Arabic : تقوم المنظمة العالمية بالفعل بتقديم التقارير باللغتين الإنكَليزية واليابانية، وتقدم برامج باللغة الإسبانية والإيطالية والكورية للتليفزيون والإنترنت والأجهزة المحمولة.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



Mesopotamian Arabic : من حسن حظي ما صار بيه شي، بس شفت منظر مروع، لأن الناس حاولو تكسير الشبابيك حتى يطلعون.

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



Mesopotamian Arabic : كانو الناس يضربون الشبابيك بالكراسي، لكن الشبابيك كانت غير قابلة للكسر.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



Mesopotamian Arabic : انكسرت وحدة من الشبابيك وبدوا يطلعون من الشباك. كان هذا كلام الناجي فرانسيسك كوال.

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



Mesopotamian Arabic : ينبعث الضوء والحرارة من النجوم بسبب الطاقة الناتجة عن مزج (أو التحام) ذرات الهيدروجين معاً لتشكيل عناصر أثقل.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



Mesopotamian Arabic : يعمل العلماء على بناء مفاعل يكَدر ينتج الطاقة بنفس الطريقة.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

Mesopotamian Arabic : وبالرغم من هالشي، فهذي مشكلة من الصعب حلها وراح تطول سنين قبل ما نشوف بناء مفاعلات اندماج بيها فايدة.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



Mesopotamian Arabic : تطوف الإبرة الفولاذيّة على المي بسبب الشد السطحي.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



Mesopotamian Arabic : تصير خاصيّة ¨الشد السّطحي¨ لأن جزيئات الماء الموجودة على سطح الماء تنجذب بقوّة لبعضها البعض أكثر ممّا تنجذب لجزيئات الهواء فوقها.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



Mesopotamian Arabic : جزيئات الماء تُشكل جلد غير مرئي على سطح الماء وهالشي يسمح لأشياء أن تطوف على سطح الماء مثل الإبرة.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



Mesopotamian Arabic : تتميز الشفرة الموجودة على زلاجات الثلج الحديثة بحافة مزدوجة و سطح مقعر أجوف بينها. تسمح الحافتين بالالتصاق بالثلج بصورة أفضل، حتى عند الميلان.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



Mesopotamian Arabic : نظراً لانحناء القسم السفلي من الشفرة شوية، بحيث تميل لجهة أو الثانية، فإن الحافة الملامسة للجليد منحنية هي هم.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



Mesopotamian Arabic : وهالشي يأدي لدوران المتزلجين. ولمن تميل الزلاجات لليمين، فإن المتزلج راح يتجه لليمين، ولمن تميل لليسار، فإن المتزلج راح يتجه لليسار.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



Mesopotamian Arabic : حتى يرجعون لمستوى الطاقة السابق، لازم يتخلصون من الطاقة الإضافية اللي حصلوا عليها من الضوء.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



Mesopotamian Arabic : يسوون هالشي عن طريق انبعاث جسيم ضوئي زغير يعرف بـ ¨الفوتون¨.

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



Mesopotamian Arabic : يسمي العلماء هذي العملية ¨الانبعاث المحفِّز للإشعاع¨ نظراً لاستخدام ضوء قوي بتحفيز الذرات،وهالشي يسبب انبعاث فوتون من الضوء وهو نوع ٌمن الإشعاع.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



Mesopotamian Arabic : تُظهر الصورة الموالية الذرات لمن تنبعث منها الفوتونات. وبكل تأكيد تكون الفوتونات بالواقع أصغر بهواية من الموجودة بالصورة.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



Mesopotamian Arabic : الفوتونات أصغر حتى من مكونات الذرات!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



Mesopotamian Arabic : بعد مرور مئات الساعات من العمل، تحتركَ الفتيلة الموجود بالكَلوب بالنهاية، وما يشتغل الكَلوب الكهربائي بعدها.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



Mesopotamian Arabic : لازم تبديل كَلوبات الإنارة إذاً. لازم ندير بالنا أثناء توخّي الحذر تبديل كَلوبات الإنارة.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



Mesopotamian Arabic : أولاً، لازم نطفي سويج الكَلوب أو نفصل الكابل.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



Mesopotamian Arabic : لأن الكهرباء الي توصل للمقبس الي بي الجزء المعدني من الكَلوب ممكن أن تنتلك بقوة إذا لزمت الجزء الداخلي من المقبس أو القاعدة المعدنية للكَلوب بينما تكون بعدها جزئياً بالمقبس.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



Mesopotamian Arabic : العضو الرئيسي للجهاز الدوري هو القلب اللي يضخ الدم.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



Mesopotamian Arabic : يتحرك الدم بعيداً عن القلب بأنابيب تسمى الشرايين ويرجع إلى القلب بأنابيب تسمى الأوردة. أصغر الأنابيب تسمى الشعيرات الدموية.

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



Mesopotamian Arabic : أسنان الترايسراتوبس كانت مو بس لأكل ورق الشجر، كانت تسحق الأغصان والجذور شديدة الصلابة.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



Mesopotamian Arabic : يعتقد بعض العلماء أن الترايسراتوبس كانت تأكل السايكسات، وهي نوع من النباتات كانت شائعة بالعصر الطباشيري.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



Mesopotamian Arabic : تشبه هذي النباتات شجرة نخيل زغيرة ذات تاج من الأوراق الحادة والشائكة.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



Mesopotamian Arabic : ربما كان ممكن للترايسراتوبس استخدام منقاره القوي حتى يوخر أوراق الأشجار قبل ما ياكل الجذع.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



Mesopotamian Arabic : يأكد علماء آخرون بأن هذي النباتات سامة كلش، لهذا من غير المرجح أن يأكلها أي ديناصور، بالرغم من أن الحيوان الكسلان وحيوانات أخرى مثل الببغاء (من سلالة الديناصورات) تكَدر تأكل الأوراق السامة أو الفاكهة.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



Mesopotamian Arabic : شلون راح تشدني جاذبية أيو؟ إذا وقفت على سطح أيو، راح يصير وزنك أقل مما هو عليه على الأرض.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



Mesopotamian Arabic : الشخص اللي يبلغ وزنه 200 رطل (أي ما يعادل 90 كيلوغرام) على الأرض يزن حوالي 36 رطل (16 كيلوغرام) على قمر آيو. إذاً فإن الجاذبية، تشدك بمقدار أقل طبعاً .

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

Mesopotamian Arabic : الشمس ما عدها قشرة تكَدر توكَف عليها مثل الأرض. تتكون الشمس بالكامل من الغازات، والنار، والبلازما.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



Mesopotamian Arabic : تقل سماكة الغاز بأبتعادك عن مركز الشمس.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



Mesopotamian Arabic : يطلق اسم ¨الفوتو سفير¨ على الجزء الخارجي المرئي من الشمس لمن تباوع عليها، ويعني هذا المصطلح ¨كرة النور¨.

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



Mesopotamian Arabic : بعد حوالي ثلاثة آلاف سنة، بعام 1610، استخدم عالم الفلك الإيطالي غاليليو غاليلي تلسكوب ولاحظ أن كوكب الزهرة عنده أطوار (أوجه)، بالضبط مثل القمر.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



Mesopotamian Arabic : سبب حدوث ¨الأوجه¨ هو إنو الجانب الوحيد من كوكب الزهرة (أو من القمر) اللي يضوي هو الجانب المواجه للشمس. دعمت مراحل كوكب الزهرة نظرية ¨كوبرنيكوس¨ بأن الكواكب تدور حول الشمس.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



Mesopotamian Arabic : بعد كم سنة، راقب عالم فلكي إنجليزي اسمه ¨إرميا هوروكس¨ عبور كوكب الزهرة، بعام 1639.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



Mesopotamian Arabic : وقد شهدت انكلترا فترة طويلة من السّلام بعد غزو دانلو.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



Mesopotamian Arabic : ومع ذلك، بسنة 991 واجهت إيذلريد هجوم من قبل أسطول الفايكينغ الأكبر منذ قرن الغوثروم الغابر.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



Mesopotamian Arabic : وكان قائد هذا الأسطول هو أولاف تريغفاسون، وهو نرويجي يطمح لاستعادة بلاده من السيطرة الدنماركية.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



Mesopotamian Arabic : بعد الانتكاسات العسكرية الأولية، كَدر إثيلريد يتفق ويه أولاف، اللي رجع للنرويج بمحاولة لكسب مملكته بدرجات متفاوتة من النجاح.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



Mesopotamian Arabic : الهانجول هي الأبجدية الوحيدة اللي تم اختراعها عن قصد بالاستخدام اليومي الشعبي عام 1444 بعهد الملك سيجونج (1418 - 1450).

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



Mesopotamian Arabic : كان الملك سيجونغ الملك الرابع لأسرة جوسون، وكان أحد أكثر الملوك اللي كان الهم تقدير كبير.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



Mesopotamian Arabic : سُميت الأبجدية الهنجولية بالبداية اسم ¨هانمن جيونجوم¨، أي ¨الأصوات الصحيحة لتوجيه الناس¨.

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



Mesopotamian Arabic : أكو العديد من النظريات حول كيفية ظهور اللغة السنسكريتية، وحدة منها تتعلق بهجرة الآرييون من الغرب إلى الهند اللي جابو لغتهم وياهم.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



Mesopotamian Arabic : اللغة السنسكريتية هي لغة قديمة ويمكن مقارنتها باللغة اللاتينية المستخدمة بأوروبا.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



Mesopotamian Arabic : تمت كتابة أقدم كتابٍ معروف بالعالم باللغة السنسكريتية. بعد تجميع مجموعة كتابات الأوبنشاد، تلاشت اللغة السنسكريتية بسبب التسلسل الهرمي.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



Mesopotamian Arabic : اللغة السنسكريتية هي لغة معقدة وغنية كلش، واللي كانت مصدر للعديد من اللغات الهندية الحديثة، تماماً مثل اللاتينية اللي هي مصدر اللغات الأوروبية مثل الفرنسية والإسبانية.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



Mesopotamian Arabic : ويه ما انتهت معركة فرنسا، بدت ألمانيا بالاستعداد لغزو ما يُعرف بجزيرة بريطانيا.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



Mesopotamian Arabic : أطلقت ألمانيا على الهجوم الاسم السري ¨عملية أسد البحر¨. خسر الجيش البريطاني معظم أسلحته الثقيلة وإمداداته عند إجلائه من دونكيرك، لذلك كان كلش ضعيف.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



Mesopotamian Arabic : لكن البحرية الملكية بقت أقوى بهوايه من البحرية الألمانية (¨كريغسمارينه¨) وكانت تكَدر تدمر أي أسطول غزو يتم إرساله عبر القناة الإنكّليزية.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



Mesopotamian Arabic : وبالرغم من هالشي، تمركز عدد قليل من سفن البحرية الملكية بأماكن قريبة من طرق الغزو المحتملة بينما كان الأدميرالات يخافون من الغرق بسبب الهجوم الجوي الألماني.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



Mesopotamian Arabic : خلونا نبدي بالشرح عن مخططات إيطاليا. كانت إيطاليا مثل ¨الأخ الأصغر¨ لألمانيا واليابان.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



Mesopotamian Arabic : كان عدها جيش وبحرية أضعف منهم بالرغم أنهم بنوا أربع سفن جديدة قبل بداية الحرب مباشرة.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



Mesopotamian Arabic : وكانت الأهداف الرئيسية لإيطاليا هي البلدان الأفريقية. وحتى تحتل هذي البلدان، كان لازم عليها أن تحصل على منصة لإطلاق القوات، حتى تكَدر القوات أن تبحر عبر البحر الأبيض المتوسط وتحتل أفريقيا.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



Mesopotamian Arabic : لذلك، كان لازم عليهم يتخلصون من القواعد والسفن البريطانية بمصر. وعدا هالشي، ما كان لازم على السفن الحربية الإيطالية تسوي أي شي ثاني.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

Mesopotamian Arabic : أما بالنسبة لليابان. كانت اليابان دولة جزرية، تماماً مثل بريطانيا.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



Mesopotamian Arabic : الغواصات هي سفن مصممة للسفر جوه المي، وتبقى هناك فترة طويلة من الزمن.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



Mesopotamian Arabic : تمّ استخدام الغواصات بالحرب العالمية الأولى والثانية، وبذاك الوقت كانت بطيئة كلش وكان نطاق الرماية محدود كلش.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



Mesopotamian Arabic : ببداية الحرب، كانت الغواصات تبحر على سطح البحر، بس لمن بدا الرادار يتطور وصار أدق، اضطرت الغواصات تغوص جوه المي حتى ما تنكشف.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



Mesopotamian Arabic : كان يطلق على الغواصات الألمانية ¨U-Boats¨، وكانوا الألمان بارعين بالملاحة بغواصاتهم وتشغيلها.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



Mesopotamian Arabic : بسبب نجاح الألمان بتصنيع الغواصات، ما كانو محل ثقة حتى يشترون منهم بعد الحرب.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



Mesopotamian Arabic : نعم! يُعتبر الملك توت عنخ آمون، اللي يلقبوه مرات ¨الملك توت¨ أو ¨الملك الصبي¨، من أكثر الملوك المصريين القدماء شهرة بالعصر الحديث.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



Mesopotamian Arabic : الجدير بالاهتمام، إنو ما كان يعتبر شخص مهم بالأيام الغابرة ما انذكر اسمه بأغلب لوائح الملوك.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



Mesopotamian Arabic : ومع ذلك، فإن اكتشاف قبره عام 1922خلاه يصير من المشاهير. بالوقت اللي تم نهب العديد من المقابر القديمة، لكن هذا القبر ما لعب بي أحد تقريباً.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



Mesopotamian Arabic : أغلب القطع المدفونة ويه توت عنخ آمون محفوظة بشكل جيد، بما فيها الآلاف من القطع الأثرية المصنوعة من المعادن الثمينة والأحجار النادرة.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



Mesopotamian Arabic : كَدر اختراع العجلات (التايرات) ذات العوارض أن يخلي العربات الآشورية أخف وزناً وأسرع وأكثر استعداداً لتجاوز الجنود والعربات الأخرى.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



Mesopotamian Arabic : من الممكن أن تخترق السهام المُطلقة من الأقواس القاتلة دروع الجنود المتنافسين، قدم الآشوريون أول سلاح فرسان من عام 1000 قبل الميلاد.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



Mesopotamian Arabic : سلاح الفرسان هو جيش يقاتل من على ظهور الخيل. كان السرج بعده ما موجود، لذلك قاتل الفرسان الآشوريون على ظهور خيولهم العارية.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



Mesopotamian Arabic : نعرف الكثير من السياسيين والعلماء والفنانين اليونانيين. ممكن يكون الشخص الأكثر شهرة من اللي نعرفهم من هذي الثقافة هو هوميروس، الشاعر الأسطوري اللي فقد بصره، واللي ألف رائعتين من روائع الأدب اليوناني، اللي همه الإلياذة والأوديسا.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



Mesopotamian Arabic : يُعتبر سوفوكليس وأريستوفان من كتاب المسرحيات المشهورين لحد الآن وتعتبر مسرحياتهم من أعظم الأعمال بالأدب العالمي.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



Mesopotamian Arabic : أكو يوناني مشهور آخر وهو عالم الرياضيات ¨فيثاغورس¨، وغالباً ما عُرف بنظريته المشهورة حول العلاقة بين أضلاع المثلث القائم.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



Mesopotamian Arabic : تختلف التقديرات بالنسبة لعدد الناس اللي يحچون اللغة الهندية. وتشير التقديرات إلى إنها بين ثاني و رابع أكثر اللغات شيوعاً بالعالم.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



Mesopotamian Arabic : يعتمد عدد المتحدثين باللغة الأم على احتساب متحدثي اللهجات المرتبطة بها من عدمه.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



Mesopotamian Arabic : وتتراوح التقديرات بين 340 مليون و500 مليون متحدث، وحوالي 800 مليون شخص يكَدرون يفهمون اللغة.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



Mesopotamian Arabic : وتتشابه اللغتين الهندية والأردية بالمفردات بس تختلف بطريقة بالكتابة. فبالمحادثات اليومية، يكَدرون المتحدثين باللغتين أن يفهمون بعضهم البعض.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



Mesopotamian Arabic : كان شمال إستونيا بالقرن الخامس عشر تحت تأثير ثقافي كبير من ألمانيا.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



Mesopotamian Arabic : أراد بعض الرهبان الألمان تقريب السكان الأصليين من الآلهة، لذلك اخترعوا اللغة الحرفية الإستونية.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



Mesopotamian Arabic : وكان مستند على الأبجدية الألمانية وضافوله حرف واحد هو ¨Õ/õ¨.

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



Mesopotamian Arabic : ويه الوقت، تم دمج العديد من الكلمات اللي اخذوها من اللغة الألمانية. كانت هذي بداية حركة التنوير.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



Mesopotamian Arabic : حسب التقاليد، كان وريث العرش يلتحق مباشرة بالجيش بعد ما يكمل مدرسة.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

Mesopotamian Arabic : لكن تشارلز داوم جامعة بكلية ترينتي بكامبردج و درس الأنثروبولوجيا و علم الآثار والتاريخ لاحقاً. وحصل على 2:2 (المرتبة الدنيا الثانية).

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



Mesopotamian Arabic : كان الأمير تشارلز هو أول فردٍ بالعائلة الملكية البريطانية يحصل على شهادة علمية.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



Mesopotamian Arabic : تركيا الأوروبية (تراقيا الشرقية أو روميليا بشبه جزيرة البلقان) وتشمل 3% من البلاد.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



Mesopotamian Arabic : يبلغ طول دولة تركيا أكثر من 1600 كيلومتر (1000 ميل) وعرضها 800 كيلومتر (500 ميل) وشكلها يشبه المستطيل.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



Mesopotamian Arabic : تحتل تركيا مساحة توصل لـ 783،562 كيلومتر مربع (300،948 ميل مربع) ومن ضمنها البحيرات، منها 755688 كيلومتر مربع (291،773 ميل مربع) بجنوب غرب آسيا و 23،764 كيلومتر مربع (9174 ميل مربع) بأوروبا.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



Mesopotamian Arabic : تُعتبر دولة تركيا وحدة من أكبر 37 دولة بالعالم، وهي بحجم دولتي متروبوليتان فرنسا والمملكة المتحدة معاً.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



Mesopotamian Arabic : تركيا تحوطها البحار من تلث جهات: بحر إيجه من الغرب ، والبحر الأسود من الشمال والبحر الأبيض المتوسط من الجنوب.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



Mesopotamian Arabic : لوكسمبورغ عدها تاريخ طويل ولكن استقلالها يرجع لعام 1839.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



Mesopotamian Arabic : كانت الأجزاء الحالية من بلجيكا جزء من لوكسمبورغ بالماضي بس صارت بلجيكية بعد الثورة البلجيكية بثلاثينيات القرن التاسع عشر.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



Mesopotamian Arabic : حاولت لوكسمبورغ دائماً أن تكون دولة حيادية ولكن ألمانيا احتلتها بالحرب العالمية الأولى والثانية.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



Mesopotamian Arabic : بعام 1957 صارت لوكسمبورغ عضو مؤسس بالمنظمة اللي تعرف اليوم بالاتحاد الأوروبي.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



Mesopotamian Arabic : دروكيال دزونج هي قلعة مدمّرة ومعبد بوذي بالجزء العلوي من منطقة بارو (بقرية فوندي).

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



Mesopotamian Arabic : يُقال إنو ابدرونغ زغاوانغ نامجيال أسس القلعة سنة 1649 لإحياء ذكرى انتصاره على القوات التبتية المغولية.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



Mesopotamian Arabic : بعام 1951 قضى حريق على آثار الدروكغيال دزون وما بقى منها إلا القليل، ومنها صورة زابدرونغ زغاوانغ نامجيال على سبيل المثال.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



Mesopotamian Arabic : بعد الحريق، تم الحفاظ على القلعة وحمايتها، وبقت وحده من أكثر أماكن الجذب إثارة ببوتان.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



Mesopotamian Arabic : خلال القرن الـ 18، لكَت كمبوديا نفسها محاصرة بين جارتين قويتين؛ وهمه: تايلاند و فيتنام.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



Mesopotamian Arabic : احتل التايلانديين كمبوديا عدة مرات بالقرن الـ 18 ودمروا بنوم بنه عام 1772.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



Mesopotamian Arabic : بالسنوات الأخيرة من القرن الـ18، غزا الفيتناميين أيضاً كمبوديا.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



Mesopotamian Arabic : أكو حوالى 18 بالمية من الفنزويليين عاطلين عن العمل، ويتعين معظم الموظفين بالاقتصاد غير الرسمي.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



Mesopotamian Arabic : يشتغلي ثلثين من سكان فنزويلا بقطاع الخدمات وحوالي ربعهم يشتغلون بالصناعة وخمسهم بالزراعة.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



Mesopotamian Arabic : يعتبر النفط من الصناعات المهمة بالنسبة للفنزويليين، حيث تعتبره الدولة مصدر صافي، رغم إنو واحد بالمية فقط يعملون بصناعة النفط.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



Mesopotamian Arabic : ببداية استقلال البلاد، ساعدت خبرة حدائق سنغافورة النباتية بتحويل الجزيرة إلى مدينة من الحدائق الاستوائية.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



Mesopotamian Arabic : بسنة 1981 تم اختيار فاندا ميس جوكويم، وهو عبارة عن هجين أوركيد، كزهرة وطنية للبلاد.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



Mesopotamian Arabic : يهاجر حوالي 1.5 مليون من الحيوانات اللي تعيش على الأعشاب بشهر تشرين الأول من كل عام إلى السهول الجنوبية، ويعبرون نهر مارا، من التلال الشمالية علمود الأمطار.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



Mesopotamian Arabic : بعدين ترجع للشمال عبر الغرب، مرة ثانية عبر نهر مارا، بعد نزول الأمطار بشهر نيسان تقريباً.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

Mesopotamian Arabic : تحتوي منطقة سيرينجتي على حديقة سيرينجتي الوطنية ومنطقة محمية نوجور ومحمية ماسوا للحيوانات بتنزانيا ومحمية ماساي مارا الوطنية بكينيا.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



Mesopotamian Arabic : حتى نتعلم إنشاء وسائط تفاعلية لازم تكون أكو مهارات عُرفية وتقليدية بالإضافة لأدوات متخصصة بالصفوف التفاعلية (القصص المصورة، تعديل على الأصوات والفيديوهات، رواية القصص... إلخ)

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



Mesopotamian Arabic : التصميم التفاعلي يتطلب أن تعيد تقييم افتراضاتك عن الإنتاج الإعلامي وتتعلم تفكر بأساليب خارجة عن المألوف.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



Mesopotamian Arabic : التصميم التفاعلي يتطلب أن تكون أجزاء من مشروع معين متصلة ببعضها البعض، ولكن أيضاً أن يكون إلها معنى ككيان منفصل.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



Mesopotamian Arabic : أحد عيوب عدسات التكبير هو إنو التعقيد البؤري وعدد عناصر العدسة المطلوبة لتحقيق نطاق من الأطوال البؤرية أكبر بهواية من المطلوب مقارنة بالعدسات الأولية.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



Mesopotamian Arabic : قلت أهمية هالشي بسبب تحقيق مصنعي العدسات معايير أعلى بعملية إنتاج العدسات.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



Mesopotamian Arabic : وهالشي خله عدسات التكبير والتصغير تطلع صور بجودة تشبه اللي حققتها العدسات ذات الطول البؤري الثابت.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



Mesopotamian Arabic : من العيوب الأخرى لعدسات التكبير هو إنو أقصى فتحة (أي السرعة) للعدسة تكون عادة أقل.

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



Mesopotamian Arabic : هذا الشي يخلي استخدام عدسات التكبير الرخيصة صعب بظروف الإضاءة القليلة بدون فلاش.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



Mesopotamian Arabic : من المشاكل الشائعة عند محاولة تحويل فلم إلى صيغة DVD هو المسح الضوئي الزايد.

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



Mesopotamian Arabic : يتم تصنيع أكثر أجهزة التلفزيون بطريقة ترضي عامة الجمهور.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



Mesopotamian Arabic : لهذا السبب، راح تلكَي أي شي تشوفه على شاشة التلفزيون مقطوع الحواف، من فوك ومن جوه ومن الجوانب

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



Mesopotamian Arabic : تم عمل ذلك للتأكد من إنو الصورة تغطي الشاشة بالكامل.هذا يُسمى التجزئة العالية.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



Mesopotamian Arabic : لسوء الحظ، من المرجح أن يتم قطع حدود قرص DVD أثناء إنشائه، وإذا كان الفيديو يحتوي على ترجمات قريبة جداً من الجزء السفلي، فما راح تنعرض بالكامل.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



Mesopotamian Arabic : ألهمت القلعة التقليدية من العصور الوسطى الخيال من فترة طويلة، ورسمت صور للمبارزات، والعزايم، وفروسية الملك آرثر.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



Mesopotamian Arabic : وحتى لو كنت واكَف بنص آثار عمرها ألف سنة، فمن السهل إنو تجى على بالك أصوات وروائح المعارك اللي مرت قبل زمن طويل، وتسمع تقريباً صوت الثرثرة على القلنسوة على الحصى وتشم ريحة الخوف اللي تصعد من حفر الزنزانة.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



Mesopotamian Arabic : لكن هل مخيلتنا مبنية على الواقع؟ ليش انبنت القلعات أصلاً؟ شلون تم تصميمها وبنائها؟

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



Mesopotamian Arabic : تعتبر قلعة ¨كيربي موكسلو¨، نموذجية لهذي الفترة، لأنها تشبه بيت محصن أكثر من كونها قلعة حقيقية.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



Mesopotamian Arabic : شبابيكها الكبيرة المصقولة وأسوارها الرقيقة ما كانت راح تقاوم هجوم عنيف لفترة طويلة.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



Mesopotamian Arabic : بثمانينيات القرن الرابع عشر 1480، لمن بده اللورد هاستينجز بالبناء، كانت البلد هادئة نسبياً وكان الدفاع مطلوب فقط ضد مجموعات صغيرة من الحراميه المتجولين.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



Mesopotamian Arabic : كانت الموازنة بالطاقة نظام حاولت من خلاله الدول الأوروبية أن تحافظ على السيادة الوطنية الخاصة بكل الدول الأوروبية.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



Mesopotamian Arabic : نص المفهوم على إنو كل الدول الأوروبية لازم تحاول تمنع دولة وحدة من أن تصير قوية، وبالتالي عادةً ما غيرت الحكومات الوطنية تحالفاتها للحفاظ على التوازن.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



Mesopotamian Arabic : كانت حرب الخلافة الإسبانية هي الحرب الأولى اللي كانت قضيتها المركزية هي ميزان القوى.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



Mesopotamian Arabic : كان هالشي يعتبر تغيير مهم، بحيث ما بقى للقوى الأوروبية حجة لكونها حروب دينية. وبهالشكل، راح تكون حرب الثلاثين عام آخر حربٍ يتم وصفها بأنها حرب دينية.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



Mesopotamian Arabic : تم تدمير معبد أرتميس بأفسس في 21 من تموز عام 356 قبل الميلاد بحريق متعمد تسبب فيه هيروستراتوس.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

Mesopotamian Arabic : وبحسب ما ذكر بالرواية، فإن دافعه كان الوصول إلى الشهرة بأي ثمن. وأعلن سكان أفسس الغاضبين رفضهم تسجيل اسم هيروستراتس مطلقاً.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



Mesopotamian Arabic : انتبه المؤرخ اليوناني سترابو بعدين للاسم، واللي صار معروف اليوم. تم تدمير المعبد بنفس الليلة اللي انولد بيها الإسكندر الأكبر.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



Mesopotamian Arabic : باعتباره ملك، عرض الإسكندر أن يدفع مقابل إعادة بناء المعبد، لكن عرضه انرفض. وبعدين، وره وفاة الإسكندر، تمت إعادة بناء المعبد بعام 323 قبل الميلاد.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



Mesopotamian Arabic : تأكد من استرخاء إيدك قدر الإمكان مع الاستمرار بضرب كل النغمات بشكل صحيح - حاول أن لا تسوي حركات غريبة بأصابعك.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



Mesopotamian Arabic : ما راح تبذل مجهود كبير إذا اتبعت هاي الطريقة. وخلي ببالك إنو ما لازم تضغط على المفاتيح بقوة كبيرة حتى تحصل على مستوى صوت أعلى مثل البيانو.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



Mesopotamian Arabic : بالأكورديون، حتى تحصل على صوت أعلى إضافي، تكَدر تستخدم المنفاخ بضغط أو سرعة أكبر.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



Mesopotamian Arabic : التصوف هو السعي إلى التداخل مع، أو التماهي مع، أو الوعي الإدراكي بواقع أو إلوهة أو حقيقة روحانية أو إله مطلق.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



Mesopotamian Arabic : يريد المؤمن أن يحصل على تجربة مباشرة، أو حدس، أو رؤية للحقيقة الإلهية/المعبود أو المعبودين.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



Mesopotamian Arabic : يتبع المتابعون طريقة معينة بالحياة، أو ممارسات الهدف منها هو تعزيز هذي التجارب.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



Mesopotamian Arabic : نكَدر نميز الصوفية عن الأشكال الأخرى للإيمان والتعبد الديني، بإبرازها للتجربة الشخصية المباشرة لحالة فريدة من الإدراك، خاصة ذات الطابع السلمي أو التبصري أو المبهج أو حتى الشاطح.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



Mesopotamian Arabic : السيخية هي ديانة من شبه القارة الهندية ظهرت بمنطقة البنجاب خلال القرن الخامس عشر نتيجة لانقسام طائفي داخل التقاليد الهندوسية.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



Mesopotamian Arabic : يعتبر السيخ إيمانهم ديانة منفصلة عن الهندوسية، على الرغم من أنهم يعترفون بالجذور والتقاليد الهندوسية.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



Mesopotamian Arabic : يسمون السيخ دينهم جورمات، ويعني بالبنجابي ¨طريق المعلم¨. ويعتبر المعلم الرئيسي من الجوانب الأساسية لجميع الأديان الهندية، ولكن بالسيخية اتخذت أهمية تشكل جوهر معتقدات السيخ.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



Mesopotamian Arabic : تم تأسيس الدين بالقرن الخامس عشر على يد ¨جورو ناناك¨ (1469-1539). خلفه من بعده تسعة ¨غورو¨ آخرين.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



Mesopotamian Arabic : ومع ذلك، بحزيران 1956، صارت وعود كروتشوف على المحك لمن تحولت أعمال الشغب ببولندا، لمن تظاهروا العمال ضد نقص الغذاء و اقتطاعات الأجور، إلى احتجاج عام ضد النظام الشيوعي.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



Mesopotamian Arabic : على الرغم من أن خروتشوف أرسل دبابات لاستعادة النظام بنهاية الأمر، لكنه فتح المجال لبعض المطالب الاقتصادية ووافق على تعيين فلاديسلاف جومولكا ذي الشعبية كرئيس للوزراء.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



Mesopotamian Arabic : كانت حضارة وادي السند حضارة بالعصر البرونزي بشبه القارة الهندية الشمالية الغربية وكانت تضم معظم باكستان الحديثة وبعض المناطق بشمال غرب الهند وشمال شرق أفغانستان.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



Mesopotamian Arabic : ازدهرت الحضارة بأحواض نهر السند واشتق اسمه منها.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



Mesopotamian Arabic : على الرغم من تكهن بعض العلماء بأنو نظراً لأنها موجودة أيضاً بأحواض نهر ساراسواتي الجاف الآن، فلازم يسموها حضارة السند والساراسواتي بدلاً من حضارة نهر السند، بينما يسموها البعض الحضارة الهارابية نسبة لقرية هارابا حيث تم التنقيب عن أول مواقع تلك الحضارة بالعشرينيات.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



Mesopotamian Arabic : ساعدت الطبيعة العسكرية للإمبراطورية الرومانية بتطور التقدم الطبي.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



Mesopotamian Arabic : بده الإمبراطور أوغسطس بتجنيد الأطباء، وشكلوا أول فيلق طبي روماني لاستخدامه بعد المعارك.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



Mesopotamian Arabic : وكانو الجراحين على علم بالمسكنات المختلفة ومنها المورفين المستخلص من بذور الخشخاش والسكوبولامين من بذور النباتات.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



Mesopotamian Arabic : وصارو هذوله الناس بارعين بالبتر لإنقاذ المرضى من الغنغرينا وكذلك العاصبات والمشابك الشريانية لصد تدفق الدم.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



Mesopotamian Arabic : حققت الإمبراطورية الرومانية على مدى قرون عديدة مكاسب كبيرة بمجال الطب وشكلت جزء كبير من المعرفة اللي عدنا اليوم.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



Mesopotamian Arabic : الأوريجامي البسيط هو نمط من الأوريجامي بس ممكن طيه مرة وحدة فقط، وما يسمح بالطيات الأعقد مثل الطيات العكسية، وكل الطيات إلها مواقع واضحة.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

Mesopotamian Arabic : وطورها جون سميث بالسبعينات، حتى تساعد مجلدات عديمة الخبرة أو ذوي المهارات الحركية المحدودة.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



Mesopotamian Arabic : يطور الأطفال وعي من القوالب النمطية العرقية والعنصرية بعمر كلش صغير وهذي القوالب النمطية العنصرية إلها آثار على السلوك.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



Mesopotamian Arabic : على سبيل المثال، الأطفال المنتمين لأقلية عرقية تم ربطها بأنها ما تحقق نتائج زينة بالمدرسة ويميلون للأداء المو زين بالمدرسة بمجرد معرفتهم بالصورة النمطية المرتبطة بعرقهم.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



Mesopotamian Arabic : ماي سبيس هو ثالث أكثر المواقع الإلكترونية شعبية بالولايات المتّحدة، وبي 54 مليون حساب حالياً.

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



Mesopotamian Arabic : حصلت هذي المواقع الإلكترونية على اهتمام كبير، خاصةً بالبيئة التعليمية.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



Mesopotamian Arabic : وأكو جوانب إيجابية لهذي المواقع، ومن ضمنها، إمكانية إعداد صفحة الصف الدراسي بشكل سهل واللي يمكن أن تضم المنتديات ومقاطع الفيديو والصور ومميزات أخرى.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



Mesopotamian Arabic : يمكن الوصول لهذي الصفحة بسهولة من خلال توفير عنوان ويب واحد فقط، مما يجعل من السهل تذكره وكتابته للطلبة اللي ممكن يواجهون مشكلة باستخدام الكيبورد أو بالتهجئة.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



Mesopotamian Arabic : يمكن تخصيصها لتسهيل عملية القراءة وكذلك مع أكبر عدد من الألوان أو أقل حسب الحاجة.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



Mesopotamian Arabic : اضطراب¨ نقص الانتباه ¨ هو متلازمة عصبية يمكن تشخيصها عن طريق تلث أعراض معتادة هي الاندفاع، وسهولة التشتت، وفرط النشاط أو الطاقة الزائدة.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



Mesopotamian Arabic : ما يعتبر عجز تعلم لكنه خلل بالتعلم؛ و ¨يأثر على ما نسبته 3 إلى 5 بالمية من كل الأطفال،ويمكن ما يعادل 2 مليون من الأطفال الأمريكيين.¨

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



Mesopotamian Arabic : الأطفال المصابين باضطراب نقص الانتباه يواجهون صعوبة بالتركيز على أمور مثل الواجبات المدرسية، لكن يكَدرون يركزون على الأشياء اللي يستمتعون بالقيام بيها مثل اللعب أو مشاهدة أفلام كارتون المفضلة عدهم أو كتابة الجمل من دون علامات ترقيم.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



Mesopotamian Arabic : هذوله الأطفال يميلون إلى التورط بهوايه من المشاكل، لأنهم ¨ينخرطون بسلوكيات محفوفة بالمخاطر، ويتعاركون، ويتحدون السلطة¨ لتحفيز أدمغتهم ، لأن ما ممكن تحفيز أدمغتهم بالطرق العادية.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



Mesopotamian Arabic : يأثر اضطراب نقص الانتباه على العلاقات مع الأقران لأن الأطفال البقية ما يكَدرون يفهمون سبب تصرفاتهم أو تكلمهم بطريقة معينة أو إنو مستوى نضجهم مختلف.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



Mesopotamian Arabic : بينما صارت القدرة على اقتناء المعرفة والتعلم متغيرة بالطريقة المذكورة أعلاه، فإن المعدل الأساسي لاقتناء المعرفة قد تغير.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



Mesopotamian Arabic : طريقة الحصول على المعلومات كانت مختلفة. الضغط بعد ما يتمثل بالتذكر الفردي، لكن القدرة على تذكر النص حصلت علي التركيز الأكبر.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



Mesopotamian Arabic : وبحقيقة الأمر، عصر النهضة سوه تغيير كبير باسلوب التعلم ونشر المعرفة.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



Mesopotamian Arabic : على عكس الرئيسيات الأخرى، البشر بعد ميستخدمون أيديهم بالحركة أو تحمل الوزن أو التأرجح عبر الأشجار.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



Mesopotamian Arabic : تتشابه إيدين الشمبانزي ورجليه بالحجم والطول، وهالشي يعكس استخدام الإيد حتى تتحمل الوزن على المفصل عند المشي.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



Mesopotamian Arabic : الإيد البشرية أقصر من الرجل، مع سلاميات أكثر استقامة.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



Mesopotamian Arabic : تم الكشف عن عظام الأيد بحفريات تتراوح أعمارها بين مليونين وتلث ملايين عام عن هذا التحول باختصاص الإيد، من التنقل إلى المناورة.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



Mesopotamian Arabic : يعتقد البعض أن المرور بالعديد من الأحلام الواعية المُحفَّزة بشكل اصطناعي قد يكون بأحيان كثيرة كلش متعب.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



Mesopotamian Arabic : يرجع السبب الأساسي لهذي الظاهرة إلى نتيجة الأحلام الصافية اللي تزيد من طول المدة الزمنية اللي تكون بين حالات حركة العين السريعة.

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



Mesopotamian Arabic : بسبب قلة تكرار مرحلة حركة العين السريعة أثناء النوم بالليل، تصير الحالة اللي تحصل بيها على نوم فعلي ويتعافى جسمك بيها قليلة الحدوث لدرجة تمثل مشكلة.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



Mesopotamian Arabic : وهالشي كلش متعب ويشبه استيقاظك كل عشرين أو ثلاثين دقيقة حتى تتفرج تلفزيون.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



Mesopotamian Arabic : يعتمد التأثير على معدل تكرار محاولة مخك للوصول إلى الحلم الصافي كل ليلة.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

Mesopotamian Arabic : ما مشت الأمور بشكل زين بالنسبة للإيطاليين بشمال أفريقيا من البداية تقريبا. وبغضون أسبوع من إعلان إيطاليا الحرب بـ 10 حزيران 1940، استولى الهوسار الحادي عشر البريطاني على حصن كابوزو بليبيا.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



Mesopotamian Arabic : أسر البريطانيون كبير مهندسي الجيش الإيطالي العاشر، الجنرال لاستوتشي بكمينٍ غرب ميناء بردية.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



Mesopotamian Arabic : بـ ٢٨ حزيران، قُتل المارشال إيتالو بالبو، الحاكم العام لليبيا والوريث المحتمل لموسوليني، بنيران صديقة خلال هبوطه بطبرق.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



Mesopotamian Arabic : تُمارس رياضة المبارزة الحديثة على عدة مستويات، ابتداءً من الطلاب اللي يدرسون بالجامعة وانتهاءً بمنافسات الاحترافية والأولمبية.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



Mesopotamian Arabic : تُمارس هذي الرياضة بنظام النزالات، مبارز واحد ينازل الآخر.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



Mesopotamian Arabic : الغولف لعبة يستخدم بيها اللاعبين العصي لضرب كرات بمحاولة لإدخالها بالفتحات.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



Mesopotamian Arabic : يتم التنقل بين 18 حفرة خلال الجولة العادية، و يبدون اللاعبين عادةً من أول حفرة بالملعب وينتهون بالـ 18.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



Mesopotamian Arabic : اللاعب اللي يقوم بأقل عدد من الضربات، أو التلويحات بالمضرب، لإكمال الدورة يفوز.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



Mesopotamian Arabic : تنلعب اللعبة على العشب، والعشب المحيط بالحفرة ينشال ويسموه ¨الخضراء¨.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



Mesopotamian Arabic : ولعل النوع الأكثر شيوعاً من السياحة هو الي يقترن عند اغلب الناس بالسفر: يعني السياحة الترفيهية.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



Mesopotamian Arabic : يروحون السُياح بهذا النوع من السياحة لأماكن مختلفة للغاية عن اللي اعتادو عليه بحياتهم اليومية بهدف الاسترخاء والاستمتاع.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



Mesopotamian Arabic : الشواطئ، حدائق الألعاب، ومواقع التخييم هي أكثر الأماكن شيوعاً لمحبي السياحة الترفيهية.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



Mesopotamian Arabic : تُعرف السياحة الثقافية بأنها السياحة اللي يكون فيها الهدف من زيارة أحد الأفراد إلى مكان معين هو التعرف على تاريخه وثقافته.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



Mesopotamian Arabic : ممكن يتردد السياح على مواقع سياحية متنوعة ببلد معين أو يفضلون التركيز على منطقة وحدة بس.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



Mesopotamian Arabic : وطالب المستعمرين، اللي شاهدوا هذا النشاط، بتعزيزات.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



Mesopotamian Arabic : ضمت تعزيزات المواقع الأمامية كتيبة نيوهامبشير الأولى والثالثة وكان تعدادهم 200 رجال يقودهم العقيد چون ستارك والعقيد چيمس ريد (واللي صارو بعدين جنرالات).

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



Mesopotamian Arabic : تمركزو رجال ستارك بمواقع بطول السياج من الطرف الشمالي لمكان المستعمر.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



Mesopotamian Arabic : لمن فتح المد المنخفض فجوة على طول النهر الغامض على امتداد الجانب الشمالي الشرقي من شبه الجزيرة، مدوا السياج بسرعة بجدار حجري قصير من الشمال ينتهي عد حافة المياه على شاطئ زغير.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



Mesopotamian Arabic : حط جريدلي أو ستارك وتد على بعد حوالي 100 قدم (30 متر) أمام السياج وأمر أن ما يطلق أحد النار حتى يعبرو ضباط الجيش.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



Mesopotamian Arabic : اعتمدت الخطة الأمريكية على شن هجمات منظمة من تلث محاور مختلفة.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



Mesopotamian Arabic : من الممكن للجنرال جون كادوالادر شن هجوم حتى يشتت الانتباه ضد الحامية البريطانية ببوردينتاون لمنع أي تعزيزات.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



Mesopotamian Arabic : راح ياخذ الجنرال جيمس أوينج 700 من عناصر المليشيا عن طريق النهر بعبارة ترينتون، ويحتل الجسر فوق خليج أسونبينك، وراح يمنع أي قوات معادية من الهروب.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



Mesopotamian Arabic : كانت قوة الهجوم الرئيسية، المكونة من 2,400 رجل، حتعبر النهر الواقع على بعد تسعة أميال(14.4كم) شمال ترينتون، وبعدين تنقسم لمجموعتين، الأولى بقيادة غرين والثانية بقيادة سوليفان، علمود يبدون هجوم قبل الفجر.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



Mesopotamian Arabic : مع التغيير بمسافة السباق من 400 متر إلى 800 متر تصير السرعة أقل أهمية بهواية وتصير القدرة على التحمل ضرورة مطلقة.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



Mesopotamian Arabic : طبعاً عداء سباقات الـ 400 متر من الدرجة الأولى، يكَدر يكمل السباق بأقل من دقيقتين،لازم يتمتع بقدر معقول من السرعة، ولكن لازم يصقل القدرة على التحمل بجميع الأحوال.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

Mesopotamian Arabic : قسم يركضون عبر البلد خلال فصل الشتا، ووياها يسوون التمارين الرياضية للجزء العلوي من الجسم، وهذا أفضل تحضير لموسم الجري.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



Mesopotamian Arabic : الممارسات الغذائية السليمة هي مو العامل الوحيد للحصول على أداء ممتاز، بس ممكن تأثر بشكل كبير على صحة الرياضيين الشباب بشكل عام.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



Mesopotamian Arabic : الحفاظ على التوازن الصحي للطاقة، وممارسة عادات الترطيب الفعالة، وفهم الجوانب المختلفة لممارسات المكملات الغذائية ممكن يساعد الرياضيين بتحسين أدائهم وزيادة مستوى تمتعهم بالرياضة.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



Mesopotamian Arabic : جري المسافات المتوسطة رياضة رخيصة نسبياً؛ لكن أكو العديد من المفاهيم الخاطئة اللي تخص بعض المعدات المطلوبة للمشاركة فيه.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



Mesopotamian Arabic : تكَدر تشتري المنتجات حسب حاجتك، ولكن اغلبها راح يكون إله تأثير قليل أو ماعنده لتأثير فعلي على الأداء.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



Mesopotamian Arabic : احتمال يحسون الرياضيين أنهم يفضلون منتج معين حتى إذا كان ما يوفر منافع حقيقية.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



Mesopotamian Arabic : نكَدر نعتبر الذرة وحدة من وحدات البناء الأساسية لكل المواد.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



Mesopotamian Arabic : هي كيان معقد للغاية يتكون، حسب نموذج بور البسيط، من نواة مركزية تدور حولها الإلكترونات، تشبه إلى حد ما الكواكب اللي تدور حول الشمس - انظر الشكل 1.1.

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



Mesopotamian Arabic : تتكون النواة من جسيمين - النيوترونات والبروتونات.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



Mesopotamian Arabic : البروتونات عدها شحنة كهربية موجبة، بينما النيوترونات ما عدها شحنة، أما الإلكترونات فشحنتها سالبة.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



Mesopotamian Arabic : لفحص الضحية، لازم أول شي مسح مسرح الجريمة لضمان سلامتك.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



Mesopotamian Arabic : لازم تلاحظ موضع الضحية وأنت تقترب منه، بالاضافة لأي مؤشرات خطر تلقائية.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



Mesopotamian Arabic : إذا تعرضت للأذى بينما تحاول تقديم المساعدة، فممكن تخلي الأمور تصير أسوأ.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



Mesopotamian Arabic : ولكَت الدراسة إنو الاكتئاب، والخوف والكوارث يتوسطون العلاقة بين الألم والعجز عند اللي يعانون من آلام أسفل الظهر.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



Mesopotamian Arabic : آثار الكارثة بس ، وما كان الاكتئاب والخوف شرط بجلسات نشاط بدني منتظمة أسبوعياً.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



Mesopotamian Arabic : كانت المجموعة المشاركة بنشاط بدني منتظم تحتاج دعم أكثر فيما يتعلق بالتصور السلبي للألم حتى يكَدر أفرادها يميزون بين الألم المزمن والشعور بعدم الراحة الناتج عن حركة بدنية عادية.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



Mesopotamian Arabic : تقوم الرؤية أو القدرة على الإبصار على أعضاء الحس بجهاز الرؤية أو العينين.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



Mesopotamian Arabic : تختلف درجة تعقيد تركيب العين حسب احتياجات الكائن الحي، مما ينتج عدد كبير من تركيبات العيون المختلفة.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



Mesopotamian Arabic : للهياكل المختلفة قدرات مختلفة، وهي حساسة لأطوال موجات مختلفة وإلها درجات مختلفة من الحدة، وتتطلب معالجة مختلفة لفهم المدخلات والأرقام المختلفة للعمل على النحو الأمثل.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



Mesopotamian Arabic : تعريف السكان هم مجموعة الكائنات الحية من نوع معين داخل منطقة جغرافية معينة.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



Mesopotamian Arabic : لمن يكون جميع الأفراد بفئة سكانية متطابقين فيما يتعلق بسمة ظاهرية معينة، راح يسمون هذوله الأفراد بمسمى ¨أحاديو الشكل¨.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



Mesopotamian Arabic : لمن يُظهر الأفراد بضعة متغيرات لسمة محددة، فمعناها همه متعددي الأشكال.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



Mesopotamian Arabic : تمشي مستعمرات النمل المجند وتعشش بمراحل مختلفة أيضاً.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



Mesopotamian Arabic : بمرحلة التنقل، تمشي جيوش النمل بالليل، وتتوقف حتى تعسكر أثناء النهار.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



Mesopotamian Arabic : تبدي المستعمرة مرحلة الترحال لمن يقل الغذاء المتوفر. خلال هذي المرحلة، تقوم المستعمرة بعمل أعشاش مؤقتة تتغير كل يوم.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

Mesopotamian Arabic : استمرت كل من هذي التنقلات السريعة أو المسيرات لمدة 17 يوم تقريباً.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



Mesopotamian Arabic : شنو هي الخلية؟ كلمة الخلية مشتقة من الكلمة اللاتينية ¨cella¨، ومعناها ¨الغرفة الصغيرة¨، تمت صياغة هذا المصطلح لأول مرة من قبل عالم مجهر كان يراقب هيكل الفلين.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



Mesopotamian Arabic : الخلية هي الوحدة الأساسية لكل الكائنات الحية، وكل الكائنات الحية تتكون من خلية وحدة أو أكثر.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



Mesopotamian Arabic : الخلايا أساسية كلش حاسمة لدراسة الحياة، ومرات تتم الإشارة إلها باسم ¨وحدات البناء الأساسية للحياة¨.

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



Mesopotamian Arabic : يحافظ الجهاز العصبي على التوازن من خلال إرسال نبضات عصبية عبر الجسم للحفاظ على تدفق الدم دون انقطاع.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



Mesopotamian Arabic : من الممكن إرسال هذي النبضات العصبية بسرعة بجميع أنحاء الجسم حتى تساعد بالحفاظ على الجسم آمن من أي تهديد محتمل.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



Mesopotamian Arabic : تضرب الأعاصير مساحة محدودة بالمقارنة بالعواصف القوية الأخرى، وعلى الرغم من هذا، تكَدر العواصف أن تدمر الأخضر واليابس بطريقها.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



Mesopotamian Arabic : تكَدر للأعاصير تقلع الأشجار من جذورها وتمزق الألواح من البنايات وتشمر السيارات للسما. تطول أعنف 2% من الأعاصير لمدة توصل إلى أكثر من تلث ساعات.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



Mesopotamian Arabic : توصل سرعة هذي العواصف الوحشية إلى 480 كم/ساعة (133 م/ث؛ 300 ميل/س).

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



Mesopotamian Arabic : كانو البشر يصنعون العدسات ويستخدموها للتكبير من آلاف وآلاف السنين.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



Mesopotamian Arabic : لكن أول تلسكوبات حقيقية انصنعت بأوروبا بأواخر القرن الـ16.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



Mesopotamian Arabic : استعملت هذي التلسكوبات تجميع يتكون من عدستين حتى يخلي الأجسام البعيدة تبين أقرب وأضخم.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



Mesopotamian Arabic : راح يبقى الجشع والأنانية مصاحبين إلنا أبد الدهر، من طبيعة التعاون أنه لمن تستفيد الغالبية، راح تكون أكو فرصة دائماً لربح أكثر على المدى القصير بحال التصرف بأنانية .

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



Mesopotamian Arabic : على أمل أن تفهم أغلب الناس إنو أحسن خياراتهم على المدى الطويل هي أن يشتغلون سوية.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



Mesopotamian Arabic : يحلم هوايه من الناس باليوم اللي ممكن إنو يسافر بي البشر إلى نجم آخر، واستكشاف عوالم أخرى، يتساءل البعض عن اللي يصير هناك، يُعتقد إنو الحياة الأخرى أو الكائنات الفضائية تعيش على كوكب آخر.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



Mesopotamian Arabic : لكن إذا صار هالشي فمن المحتمل أن يكون بعد وقت طويل جداً. النجوم منتشرة بشكل كبير لدرجة إنو أكو تريليونات من الأميال بين النجوم ¨المتجاورة¨.

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



Mesopotamian Arabic : يمكن بيوم من الأيام، راح يوكَفون أحفاد أحفادك على قمة عالم فضائي ويتساءلون عن أجدادهم القدامى؟

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



Mesopotamian Arabic : تتكون الحيوانات من كثير الخلايا. وتاكل المواد وتهضمها بالداخل. تكَدر غالبية الحيوانات أن تتنقل.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



Mesopotamian Arabic : الحيوانات عدها أدمغة (على الرغم من إنو مو كل الحيوانات عدها أدمغة؛ قنديل البحر، على سبيل المثال، ما عنده دماغ).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



Mesopotamian Arabic : تعيش الحيوانات بجميع أنحاء الكوكب. تحفر بالأرض وتسبح بالمحيطات وتطير بالسماء.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



Mesopotamian Arabic : الخلية هي أصغر الأجزاء البنيوية والوظيفية بالكائنات الحية (الأشياء).

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



Mesopotamian Arabic : أصل كلمة الخلية من الكلمة اللاتينية cella ومعناها غرفة صغيرة.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



Mesopotamian Arabic : إذا خليت كائنات حية تحت المجهر، فراح تلاحظ أنها مكونة من مربعات أو كرات صغيرة.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



Mesopotamian Arabic : شاف روبرت هوك وهو عالم أحياء من إنكَلترا مربعات صغيرة بالفلين باستخدام المجهر.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



Mesopotamian Arabic : كان أول شخص يلاحظ الخلايا الميتة، واللي كان شكلها يشبه الغرف.

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

Mesopotamian Arabic : ممكن للعناصر والمركبات الانتقال من حالة إلى أخرى دون أن تتغير.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



Mesopotamian Arabic : للنيتروجين كغاز نفس خصائص النيتروجين السائل. تكون الحالة السائلة أكثر كثافة ولكن الجزيئات تبقى مثل ما هي.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



Mesopotamian Arabic : ومثال آخر هو الماء. يتكون مركب الماء من ذرتين هيدروجين وذرة أكسجين.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



Mesopotamian Arabic : عنده التركيب الجزيئي نفسه سواء كان بحالة غازية، أو سائلة، أو صلبة.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



Mesopotamian Arabic : مع إنو حالته الفيزيائية ممكن تتغير، فإن حالته الكيميائية تبقى مثل ما هي.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



Mesopotamian Arabic : الوقت هو عامل يحيط بنا ويأثر على كلشي نسوي، إلا أنه صعب الفهم.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



Mesopotamian Arabic : درسو علماء الدين والفلسفة والعلوم الوقت لآلاف السنين.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



Mesopotamian Arabic : احنا نختبر الوقت كسلسلة من الأحداث اللي تمر من المستقبل مروراً بالحاضر وحتى الماضي.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



Mesopotamian Arabic : ونكَدر عن طريق الوقت هم نقارن مدة (طول) الأحداث.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



Mesopotamian Arabic : تكَدر تعرف بنفسك إنو الوقت يمشي عن طريق رصد عملية تكرار لحدث دوري، وهو الحدث اللي يتكرر باستمرار بصورة منتظمة.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



Mesopotamian Arabic : تستخدم أجهزة الحاسوب اليوم لمعالجة ملفات الصور والفيديو.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



Mesopotamian Arabic : من الممكن إعداد الرسوم المتحركة المتقدمة باستخدام الحاسوب، وهذا النوع من الرسوم المتحركة يُستخدم بشكل متزايد بالتلفزيون والأفلام.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



Mesopotamian Arabic : يتم تسجيل الموسيقى هوايه باستخدام الحواسيب المتطورة، لمعالجة ومزج الأصوات سوية.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



Mesopotamian Arabic : كان يعتقد لفترة طويلة خلال القرنين التاسع عشر والعشرين، إنو السكان الأصليين لنيوزيلندا هم شعب الماوري، اللي صادو الطيور العملاقة المسماة المواس.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



Mesopotamian Arabic : أكدت النظرية فكرة إنو شعب الماوري هاجروا من بولنيزيا بالأسطول الكبير وانتزعوا نيوزيلندا من الموريوري حتى يبنون مجتمع زراعي.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



Mesopotamian Arabic : ومع هذا تشير أدلة جديدة إلى أن الموريوري كانوا مجموعة من بر ماوري الرئيسي واللي هاجروا من نيويلاندا إلى جزر الشاتام وطوروا ثقافتهم المميزة والسلمية.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



Mesopotamian Arabic : كانت اكو أيضاً قبيلة ثانية بجزر تشاتام وهم الماوري اللي هاجروا من نيوزيلندا.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



Mesopotamian Arabic : وقاموا بتسمية أنفسهم ¨الموريوري¨ وكانت أكو بعض المناوشات، وبالنهاية تم القضاء على ¨الموريوري¨.

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



Mesopotamian Arabic : ساعدنا الأفراد اللي شاركوا لعدة عقود بتقدير نقاط قوتنا وعواطفنا، وبنفس الوقت تقييمنا الصريح للصعوبات بل وحتى الإخفاقات.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



Mesopotamian Arabic : اكتسبنا نظرة ثاقبة عن الماضي وعن بعض من الشخصيات اللي أثّرت بشكل إيجابي أو سلبي على ثقافة المنظمة، خلال الاستماع إلى الأفراد بينما يشاركون قصصهم الفردية، والعائلية، والتنظيمية.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



Mesopotamian Arabic : بحين أن فهم تاريخ الفرد ما يفترض بالضرورة فهم ثقافته، بس يساعد على أقل تقدير بأن يكتشف الأفراد إحساس بموضعهم بتاريخ المنظمة.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



Mesopotamian Arabic : يكتشف الأفراد والمشاركين بعملية تقييم النجاحات والإخفاقات بشكل أعمق قيم المنظمة ورسالتها و القوى اللي تدفعها.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



Mesopotamian Arabic : بهذي الحالة، ساعد استحضار النماذج السابقة للسلوك القيادي والنجاحات الناتجة الناس على استيعاب التغيرات الجديدة واتجاه الكنيسة المحلية الجديد.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



Mesopotamian Arabic : قصص النجاح هذي قللت من مخاوف التغيير، بينما خلقت اتجاهات إيجابية نحو التغيير بالمستقبل.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



Mesopotamian Arabic : أنماط التفكير التجميعي هي أساليب لحل المشاكل تجمع أفكار أو مجالات مختلفة لإيجاد حل.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

Mesopotamian Arabic : تركز طريقة التفكير هذي على السرعة والمنطق والدقة وأيضاً على تحديد الحقائق واعادة تطبيق التقنيات الموجودة وجمع المعلومات.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



Mesopotamian Arabic : والعامل الأكثر أهمية بطريقة التفكير هذي هو: ماكو غير جواب واحد صحيح. لا تفكر غير بجوابين، جواب صحيح أو خطأ.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



Mesopotamian Arabic : يرتبط هذا النوع من التفكير بعلم معين أو إجراءات قياسية.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



Mesopotamian Arabic : فالناس اللي عدهم هذا النوع من التفكير عدهم تفكير منطقي و قادرين على حفظ الأنماط وحل المشاكل والعمل على الاختبارات العلمية.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



Mesopotamian Arabic : الإنسان هو أكثر الكائنات موهبة بقراءة عقول الآخرين.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



Mesopotamian Arabic : معنى هذا إنو احنا نكَدر نتنبأ بنجاح بمنظور البشر الآخرين أو نواياهم أو إيمانهم أو معرفتهم أو رغبتهم.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



Mesopotamian Arabic : من بين هذي القدرات، يعتبر فهم نية الآخرين موضوع بالغ الأهمية. ويسمح النا بتحليل الغموض المحتمل بالأفعال الجسدية.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



Mesopotamian Arabic : على سبيل المثال، إذا شفت شخص يكسر شباك سيارة، فمن المحتمل أن تفترض أنه كان يحاول يبوكَ سيارة شخص غريب.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



Mesopotamian Arabic : ويمكن نحكم عليه بشكل مختلف إذا ضيع مفاتيح سيارته وكانت سيارته هي اللي يحاول يكسر شباكها.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



Mesopotamian Arabic : يعتمد التصوير بالرنين المغناطيسي على ظاهرة فيزيائية اسمها الرنين المغناطيسي النووي (NMR)، واللي تم اكتشافها بثلاثينيات القرن الماضي بواسطة فيليكس بلوخ (من جامعة ستانفورد) وإدوارد بورسيل (من جامعة هارفارد)

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



Mesopotamian Arabic : بهذا الرنين، تتسبب المجالات المغناطيسية والموجات الراديوية بحث الذرات على إرسال إشارات لاسلكية دقيقة.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



Mesopotamian Arabic : بعام 1970، اكتشف رايموند داماديان، وهو طبيب وعالم أبحاث، الأساس اللي انبنى عليه استخدام التصوير بالرنين المغناطيسي كأداة للتشخيص الطبي.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



Mesopotamian Arabic : بعد أريع سنوات، تم منح براءة اختراع، واللي كانت أول براءة اختراع بالعالم يتم منحها بمجال التصوير بالرنين المغناطيسي.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



Mesopotamian Arabic : بعام 1977 استكمل الدكتور داماديان صنع أول ماسح ضوئي للتصوير بالرنين المغناطيسي ¨لكامل الجسم¨، واللي يسمى اليوم ¨اللي لا يقهر¨.

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



Mesopotamian Arabic : يحفز الاتصال غير المتزامن لتخصيص الوقت للتأمل والتفاعل تجاه الآخرين.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



Mesopotamian Arabic : يتيح للطلاب القدرة على العمل بحسب سرعتهم الخاصة والتحكم بوتيرة المعلومات التعليمية.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



Mesopotamian Arabic : بالاضافة لهذا، أكو قيود زمنية أقل مع إمكانية تحديد ساعات عمل مرنة. (بريمر، 1998)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



Mesopotamian Arabic : يسمح استخدام الإنترنت والشبكة العنكبوتية العالمية للمتعلمين الوصول إلى المعلومات بأي وقت.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



Mesopotamian Arabic : يسمح للطلاب همين أن يدزون أسئلة للمدرسين بأي وقت من اليوم وتوقع إجابات سريعة بشكل معقول، بدل الانتظار لحد الاجتماع التالي وجهاً لوجه.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



Mesopotamian Arabic : يوفر منهج ما بعد التمدن التعليمي التحرر من المسلمات، لأن ماكو طريقة وحدة جيدة للتعلم.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



Mesopotamian Arabic : بالواقع، ماكو شي واحد زين نكَدر نتعلمه، لأن التعلم يصير بالتجربة بين المُتعلم والمعرفة المُقدمة.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



Mesopotamian Arabic : توضح تجربتنا الحالية هذي النقطة ويه جميع العروض التلفزيونية القائمة المقدمة للمعلومات والقائمة على التعلم، وعروض التعلم بالتطبيق الذاتي.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



Mesopotamian Arabic : هوايه من عدنا يستمتعون بمشاهدة برنامج تلفزيوني يحجي عن عملية أو تجربة ما راح نشارك بيها أو نطبقها أبداً.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



Mesopotamian Arabic : احنا ما راح نصلح سيارة أبداً، أو نبني نافورة بحديقتنا الخلفية، أو نسافر لبيرو حتى ندرس الآثار القديمة، أو نعيد بناء بيت جيرانا.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



Mesopotamian Arabic : بفضل روابط كيبلات الألياف الضوئية الموجودة تحت سطح البحر إلى أوروبا والأقمار الصناعية ذات النطاق العريض، فإن غرينلاند عدها اتصال جيد بالإنترنت حيث 93٪ من السكان عدهم اتصال بالإنترنت.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

Mesopotamian Arabic : غالباً ما راح يكون بفندقك أو مضيفيك (إذا كنت راح تنزل بدار ضيافة أو بيت خاص) شبكة wifi أو حاسوب متصل بالإنترنت، وكل التجمعات بيها مقهى إنترنت أو موقع مخصص بي شبكة wifi عامة.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



Mesopotamian Arabic : مثل ما مذكور أعلاه، على الرغم من أن كلمة ¨إسكيمو¨ ما زالت مقبولة بأمريكا، فإنها تعتبر تحقير من قبل العديد من سكان القطب الشمالي غير الأمريكيين وخاصةً بكندا.

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



Mesopotamian Arabic : بالرغم من استخدام سكان غرينلاند الأصليين كلمة إسكيمو، فمو لازم يستخدموها الأجانب.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



Mesopotamian Arabic : يُطلق السكان الأصليين لغرينلاند على أنفسهم اسم الإنويت بكندا وكلاليك (مفرد كالاليت)، من سكان غرينلاند بغرينلاند.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



Mesopotamian Arabic : بالواقع، فإن الجريمة وسوء النية تجاه الأجانب، هي شي نادر الحدوث بشكل عام بغرينلاند. حتى بالبلدات، ماكو شي اسمه ¨مناطق خطر¨.

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



Mesopotamian Arabic : احتمال يكون الجو البارد هو الخطر الحقيقي الوحيد اللي راح يواجهه الأشخاص اللي مو متحضرين إله.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



Mesopotamian Arabic : إذا زرت غرينلاند خلال المواسم الباردة (مع الأخذ بعين الاعتبار أنك كلما توجهت للشمال يصير الجو أكثر برودة)، فمن الضروري أن تجيب ملابس دافية.

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



Mesopotamian Arabic : ممكن أن تسبب فترة النهار الطويلة كلش بالصيف إلى مشاكل بالحصول على نوم كافي والمشاكل الصحية المرتبطة بهالشي.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



Mesopotamian Arabic : خلال فصل الصيف، ديرو بالكم من البكَ النوردي فعلى الرغم أنه ما ينقل أي أمراض، بس مرات يكون مزعج.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



Mesopotamian Arabic : يرتبط اقتصاد مدينة سان فرانسسكو بأنها منطقة جذب سياحي عالمية لكنه اقتصاد متنوع.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



Mesopotamian Arabic : أكبر قطاعات العمل هي الخدمات المهنية، والقطاع الحكومي، والمالية، والتجارة، والسياحة.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



Mesopotamian Arabic : ساعد ظهورها المتكرر بالموسيقى والأفلام والأدب والثقافة الشعبية على جعل المدينة ومعالمها معروفة حول العالم.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



Mesopotamian Arabic : طورت سان فرانسيسكو بنية تحتية سياحية كبيرة مع العديد من الفنادق والمطاعم ومرافق المؤتمرات من الطراز الأول.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



Mesopotamian Arabic : تعتبر سان فرانسيسكو همين وحدة من أفضل الأماكن بالبلاد لمأكولات المطابخ الآسيوية الأخرى: الكورية والتايلاندية والهندية واليابانية.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



Mesopotamian Arabic : يعد السفر إلى عالم ¨والت ديزني¨ رحلة رئيسية مقدسة للعديد من العائلات الأمريكية.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



Mesopotamian Arabic : تتضمن الزيارة ¨التقليدية¨ السفر إلى مطار أورلاندو الدولي، والانتقال إلى أحد فنادق ديزني بالموقع، وقضاء حوالي أسبوع دون مغادرة ملكية ديزني والعودة إلى الوطن.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



Mesopotamian Arabic : مع وجود عدد لا نهائي من التنوعات المحتملة، بعده هذا قصد أغلب الناس لمن يحچون عن ¨الذهاب إلى عالم ديزني¨.

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



Mesopotamian Arabic : تُستخدم هوايه من التذاكر، اللي تنباع عبر الإنترنت من خلال مواقع المزادات مثل eBay أو Craiglist، جزئياً كتذاكر دخول متعددة الأيام لأكثر من حديقة.

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



Mesopotamian Arabic : على الرغم من أنه نشاط شائع كلش، لكن ديزني تمنع هالشي : التذاكر غير قابلة للتحويل.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



Mesopotamian Arabic : يتطلب أي مخيم أسفل الحافة بغراند كانيون تصريح للتخييم الليلي.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



Mesopotamian Arabic : تقتصر التصاريح على حماية الوادي، وتكون متوفرة باليوم الأول من الشهر، قبل أربع أشهر من شهر البدء.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



Mesopotamian Arabic : وبالتالي، أي تصريح دخول للريف الخلفي بأي تاريخ بدء بأيار، يصير متاح بـ1 كانون الثاني.

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



Mesopotamian Arabic : تمتلي عموماً مساحة المناطق الأكثر شعبية، مثل برايت إنجل كامب غراوند المجاورة لـفانتوم رانتش، بالطلبات الجاية بالتاريخ الأول، واللي يتم فتحها للحجز.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



Mesopotamian Arabic : يتوفر عدد محدود من التصاريح المخصصة للطلبات المباشرة ويتم معالجة هذي الطلبات حسب مبدأ ألأولوية بالأسبقية.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



Mesopotamian Arabic : الدخول إلى جنوب أفريقيا بالسيارة هو طريقة رائعة لمشاهدة كل جمال المنطقة بالإضافة إلى الوصول إلى الأماكن خارج الطرق السياحية المعتادة.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

Mesopotamian Arabic : وممكن القيام بهالشي باستخدام سيارة عادية مع التخطيط الدقيق ولكن ينصح باستخدام سيارات تعمل بنظام الدفع الرباعي 4x4 بدرجة كبيرة، وممكن الوصول إلى العديد من المواقع باستخدام سيارات الدفع الرباعي المزودة بقاعدة عجلات عالية فقط.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



Mesopotamian Arabic : خلي ببالك أثناء التخطيط أنه على الرغم من أن جنوب أفريقيا مستقرة، لكن مو كل البلدان المجاورة مثلها.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



Mesopotamian Arabic : تختلف متطلبات الفيزا وتكاليفها باختلاف الدول، وتتأثر أيضاً هذي المتطلبات بالدولة الي جاي منها.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



Mesopotamian Arabic : لكل بلد قوانينه الخاصة المتعلقة بأغراض الطوارئ اللي لازم تتوفر بالسيارة.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



Mesopotamian Arabic : شلالات فيكتوريا هي مدينة تقع بالجزء الغربي من زيمبابوي، عبر الحدود من ليفينغستون، وزامبيا، وبالقرب من بوتسوانا.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



Mesopotamian Arabic : تقع المدينة بجانب الشلالات مباشرة، وهي أكبر معالمها جاذبية، لكن هذي الوجهة السياحية تقدم للباحثين عن المغامرة والمتفرجين على المعالم العديد من الفرص من أجل إقامة أطول.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



Mesopotamian Arabic : بموسم الأمطار (من تشرين الثاني إلى آذار)،راح يرتفع منسوب المياه وتكون الشلالات أكثر إثارة.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



Mesopotamian Arabic : راح تبلل ملابسك بكل تأكيد إذا عبرت الجسر أو تمشيت على طول الطرق الملتوية بالقرب من شلالات فيكتوريا.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



Mesopotamian Arabic : ومن ناحية أخرى، يصير هالشي تحديداً لأن حجم الماء مرتفع كلش بحيث متكدر تشوف الشلالات الفعلية بسبب كثرة المياه!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



Mesopotamian Arabic : مقبرة توت عنخ آمون، والمرقمة (KV62). يمكن تكون أشهر مقابر وادي الملوك، اكتشاف موقع المقبرة الملكية هوارد كارتر سنة 1922 وكان الملك بحالة شبه كاملة.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



Mesopotamian Arabic : بالمقارنة وية أغلب المقابر الملكية الأخرى، فإن قبر توت عنخ آمون بالكاد يستحق الزيارة، لكونه أصغر بهواية وذو زخارف محدودة.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



Mesopotamian Arabic : وكلمن يريد يشوف أدلة على الضرر اللي صار بالمومياء خلال محاولات إزالتها من النعش راح يخيب أمله لأنه ما يكَدر يشوف بس الراس والكتفين.

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



Mesopotamian Arabic : كل الثروات الرائعة للمعبد ما بقت موجودة بداخله، بل تم نقلها إلى المتحف المصري بالقاهرة.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



Mesopotamian Arabic : يُفضل أن يقضي الزوار محدودي الوقت وقتهم بمكان ثاني.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



Mesopotamian Arabic : فنوم كروم، على بعد 12 كيلومتر من مدينة سيام ريب. انبنى هذا المعبد الموجود على قمة التل بنهاية القرن التاسع خلال فترة حكم الملك ياسوفرمان.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



Mesopotamian Arabic : الأجواء المظلمة داير مداير المعبد واطلالته على بحيرة ¨تونلي ساب¨ تنطي قيمة للتسلق إلى التل.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



Mesopotamian Arabic : ممكن الجمع بين زيارة الموقع بشكل مناسب مع رحلة بالقارب إلى البحيرة.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



Mesopotamian Arabic : تصريح أنغكور مطلوب لدخول المعبد لهذا لا تنسى تجيب جواز سفرك وياك لمن تتجه إلى تونلي ساب.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



Mesopotamian Arabic : القدس عاصمة إسرائيل وأكبر مدنها على الرغم إنو معظم الدول الأخرى والأمم المتحدة ما تعترف بيها كعاصمة إلها.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



Mesopotamian Arabic : المدينة القديمة بتلال يهودا عدها تاريخ مذهل على امتداد آلاف السنين.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



Mesopotamian Arabic : المدينة مقدسة للأديان السماوية الثلاث - اليهودية، والمسيحية، والإسلام، وهي تعتبر مركز روحي، وديني، وثقافي.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



Mesopotamian Arabic : ونظراً للأهمية الدينية للمدينة، وخصوصاً المواقع العديدة بمنطقة البلدة القديمة، فإن القدس وحدة من الوجهات السياحية الرئيسية بإسرائيل.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



Mesopotamian Arabic : القدس بيها العديد من المواقع التاريخية، والأثرية، والثقافية، بالإضافة لمراكز التسوق، والمقاهي، والمطاعم الحيوية والمزدحمة.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



Mesopotamian Arabic : تشترط دولة الإكوادور أن توصل للمواطنين الكوبيين خطاب دعوة قبل دخولهم دولة الإكوادور عن طريق المطارات الدولية أو نقاط الدخول الحدودية.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



Mesopotamian Arabic : لازم يكون هذا الخطاب مصدق من وزارة الخارجية الإكوادورية، ويتوافق ويه شروط معينة.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

Mesopotamian Arabic : انحطت هذي الشروط حتى تضمن تدفق هجرة مُنظم بين البلدين.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



Mesopotamian Arabic : لازم على المواطنين الكوبيين الحاملين لبطاقة الإقامة الأمريكية الدائمة زيارة مقر قنصلية الإكوادور حتى يحصلون على إعفاء من هذا الشرط.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



Mesopotamian Arabic : لازم يكون جواز السفر الخاص بيك ساري المفعول لمدة 6 أشهر على الأقل بعد تواريخ السفر الخاصة بيك. ولازم يكون عندك تذكرة ذهاب وعودة حتى تثبت مدة إقامتك.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



Mesopotamian Arabic : إذا كنت بوحدك أو وياك صديق واحد بس، حاول تلكَي ناس بعد وتشكل مجموعة من أربعة إلى ستة أفراد حتى تحصل على سعر أفضل للشخص الواحد،لأن الجولات السياحية تكون أرخص للمجموعات الأكبر عدداً.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



Mesopotamian Arabic : ومع ذلك، ما لازم تدوخ نفسك كلش بالموضوع، لأنه على الأغلب راح تغيير أماكن السياح من سيارة لسيارة حتى تقبط بالركاب.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



Mesopotamian Arabic : يبين هالشي كطريقة للضحك على الناس حتى يتصورون إنو لازم يدفعون أكثر.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



Mesopotamian Arabic : الجبل العالي فوق الطرف الشمالي من ماتشو بيتشو هو هذا الجبل شديد الانحدار، وغالباً ما يكون خلفية للعديد من صور الآثار.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



Mesopotamian Arabic : يبين الموضوع صعب من جوه، والصعود مالته شديد الانحدار وصعب، بس أغلب الناس اللي يتمتعون بلياقة معقولة المفروض يكَدرون يوصلون خلال 45 دقيقة.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



Mesopotamian Arabic : يخلون الدرجات الحجرية بامتداد أغلب المسار، وتوفر الكيبلات الفولاذية بالأقسام الأكثر انحدار مسند داعم.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



Mesopotamian Arabic : مع هذا، لازم تتوقع أن تنقطع أنفاسك، وتدير بالك بالأجزاء الأكثر انحداراً، خاصةً لمن تكون مبللة، لأن تصير سريعة بشكل خطير.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



Mesopotamian Arabic : أكو كهف صغير قريب من القمة لازم تعبر من خلاله، ويكون كلش ناصي وضيق.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



Mesopotamian Arabic : أفضل طريقة حتى تشوف المواقع والحياة البرية بجزر غالاباغوس هي بالقارب، بالضبط مثل ما سوه تشارلز داروين بعام 1835.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



Mesopotamian Arabic : أكو أكثر من 60 سفينة سياحية تفتر بمياه جالاباجوس كل وحدة منها تشيل 8 إلى 100 راكب.

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



Mesopotamian Arabic : يحجز أغلب الناس أماكنهم قبل وكت(لأن القوارب عادة تكون مقبطة خلال موسم الذروة).

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



Mesopotamian Arabic : تأكد من أن الوكيل اللي راح تحجز عن طريقه متخصص بجزر جالاباجوس وعنده معرفة واسعة بمجموعات متنوعة من السفن.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



Mesopotamian Arabic : هالشي راح يضمن أن تكون السفينة ملائمة لاهتماماتك و/أو قيودك اللي تحددها.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



Mesopotamian Arabic : قبل وصول الإسبان بالقرن السادس عشر، كان شمال تشيلي تحت حكم الإنكا، بينما كانو سكان أروكانيا الأصليين (مابوتشي) يسكنون وسط وجنوب تشيلي.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



Mesopotamian Arabic : كانت ¨المابوتشي¨ وحدة من آخر مجموعات السكان الأصليين الأمريكية المستقلة، واللي ما تم تقبلها بالكامل بالحكم الناطق بالإسبانية حتى بعد استقلال دولة ¨تشيلي¨.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



Mesopotamian Arabic : مع إنو دولة تشيلي أعلنت استقلالها سنة 1810 (أثناء حروب نابليون اللي خلت إسبانيا بدون حكومة مركزية فاعلة لمدة سنتين)،بس النصر الحاسم على الإسبان ما تحقق لحد سنة 1818.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



Mesopotamian Arabic : جمهورية الدومينيكان (بالإسبانية: ريبوبليكا الدومينيكان) هي البلد الكاريبي اللي تحتل مساحته النصف الشرقي من جزيرة هيسبانيولا، اللي تشترك مع هايتي.

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



Mesopotamian Arabic : بالاضافة للشواطئ ذات الرمال البيضاء والمناظر الطبيعية الجبلية، تعتبر البلاد موطن لأقدم مدينة أوروبية بالأمريكتين، وهي اليوم جزء من سانتو دومينغو.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



Mesopotamian Arabic : سكنوا هذي الجزيرة لأول مرة شعب التاينو والكاريبي. كانوا الكاريبيون من الأشخاص الناطقين باللغة الآراواكانية، ووصلوا هناك حوالي عام ١٠٠٠٠ قبل الميلاد.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



Mesopotamian Arabic : خفض الغزاة الأسبان تعداد سكان التاينو بصورة كبيرة خلال كم سنة بعد وصول المستكشفين الأوروبيين.

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



Mesopotamian Arabic : وحسب كلام الراهب بارتولومي دي لاس كاساس (معاهدة جزر الهند)، قتل الغزاة الإسبان حوالي 100,000 من شعب التاينوس ما بين عام 1492 و1498.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



Mesopotamian Arabic : حديقة الاتحاد. بُنيت حتى تكون بهو لدير من القرن السابع عشر، يعتبر معبد سان دييجو البناية الوحيد الباقية منه.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

Mesopotamian Arabic : تستخدم اليوم كساحة مركزية، ودائماً ما تصير بيها هواية أحداث ليلاً ونهاراً.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



Mesopotamian Arabic : أكو عدد من المطاعم المحيطة بالحديقة، وغالباً ما تصير حفلات موسيقية مجانية من الشرفة المركزية بفترات ما بعد الظهر والليل.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



Mesopotamian Arabic : Callejon del Beso (زقاق القبلة). بالكونات اثنين يفصل بينهم 69 سم فقط، عبارة عن موطن لأسطورة حب قديمة.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



Mesopotamian Arabic : راح يحجولك الأطفال القصة مقابل قروش قليلة.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



Mesopotamian Arabic : الرحلة إلى جزيرة باون هى رحلة نهارية مشهورة أو رحلة نهاية أسبوع تتضمن ركوب الكاياك والمشي والمحلات والمطاعم وغيرها.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



Mesopotamian Arabic : هذا المجتمع الأصلى صاير بهاو ساوند قريب من مدينة فانكوفر، وممكن توصله بسهولة بالتكسي المائى المحجوز مسبقاً اللي ينطلق من جزيرة جرانفيل وسط مدينة فانكوفر.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



Mesopotamian Arabic : الرحلة إلى ممر Sea to Sky ضرورية للي يستمتعون بالأنشطة الخارجية.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



Mesopotamian Arabic : بلدية ويسلر (الي تصير على بعد ساعة ونص بالسيارة من فانكوفر) أسعارها غالية، ولكن معروفة بسبب دورة الألعاب الأولمبية الشتوية لعام 2010.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



Mesopotamian Arabic : بالشتا، استمتع بأفضل تجارب التزلج بأمريكا الشمالية، وبالصيف، جرب ركوب الدراجات الجبلية الأصيل.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



Mesopotamian Arabic : لازم تحجز الموافقات مقدماً. لازم تحصل موافقة حتى تبات بسيرينا.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



Mesopotamian Arabic : تعتبر سيرينا محطة الحرس الوحيدة اللي تقدم السكن بصالة نوم مشتركة ووجبات أكل حارة بالإضافة إلى التخييم. تقدم محطات لا ليونا وسان بيدريللو ولوس باتوس التخييم بدون خدمة طعام.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



Mesopotamian Arabic : ممكن الحصول على موافقات المنتزه مباشرة من محطة رانجر ببويترو خمينز، بس ما يقبلون الدفع ببطاقات الائتمان.

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



Mesopotamian Arabic : خدمة المنتزه (ميناي) ما تنطي موافقات دخول المنتزه قبل أكثر من شهر من الوصول المتوقع.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



Mesopotamian Arabic : يقدم مقهى CafeNet El Sol خدمة حجز مقابل أجور بقيمة 30 دولار أمريكي أو 10 دولارات أمريكية مقابل تذاكر ليوم واحد فقط؛ التفاصيل على صفحة Corcovado.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



Mesopotamian Arabic : جزر كوك هي دولة جزرية مرتبطة بشكل حر بنيوزيلندا، وتصير ببولينيزيا وسط جنوب المحيط الهادئ.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



Mesopotamian Arabic : هي أرخبيل بي 15 جزيرة منتشرة على مساحة تزيد عن 2.2 مليون كيلومتر مربع من المحيط.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



Mesopotamian Arabic : تتشارك بنفس المنطقة الزمنية مثل هاواي، وتعتبر أحياناً هذي الجزر بأنها ¨هاواي أسفل¨.

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



Mesopotamian Arabic : على الرغم من كونها أصغر بالحجم، بس تذكر بعض الزائرين القدامى اللي جايين من هاواي ما قبل قيام الدولة قبل وجود كل الفنادق السياحية الكبيرة وغيرها من التطويرات.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



Mesopotamian Arabic : ماكو بجزر كوك أي مدن بس تتكون من 15 جزيرة أهمها راروتونجا وإيتوتاكي.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



Mesopotamian Arabic : بالبلدان المتقدمة اليوم، تم رفع مستوى المبيت والريوكَ الفاخر إلى شكل فني.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



Mesopotamian Arabic : بالنهاية أهم عامل تنافس لموفري الأسِرة والريوكَ على شغلتين أساسيتين هي الأسِرة والريوكَ.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



Mesopotamian Arabic : وعلى هذا لأساس، راح تلكَي بأرقى هذي المؤسسات أغطية فاخرة للأسرة، أو لحاف صناعة يدوية أو سرير عتيق الطراز.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



Mesopotamian Arabic : ممكن تشمل وجبة الريوكَ المأكولات الموسمية بالمنطقة أو طبق خاص للمضيف.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



Mesopotamian Arabic : احتمال يكون المكان عبارة عن بناية تاريخية قديمة وبيها أثاث عتيق وأراضي مقطعة وحمام سباحة.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



Mesopotamian Arabic : إن لركوب سيارتك الخاصة والانطلاق بيها بسفرة طويلة جاذبية ذاتية تكمن ببساطة الأمر.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

Mesopotamian Arabic : على عكس السيارات الكبيرة، ممكن تكون عندك دراية بالفعل بسياقة سيارتك ومعرفة إمكانياتها.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



Mesopotamian Arabic : ممكن يتسبب نصب خيمة بملكية خاصة أو بمدينة بأي حجم إلى جذب انتباه غير مرغوب بي بسهولة.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



Mesopotamian Arabic : باختصار، سيارتك وسيلة رائعة للقيام برحلة برية، ولكن نادراً ما تكون بحد ذاتها وسيلة ¨للتخييم¨.

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



Mesopotamian Arabic : تكَدر تخيم بالسيارة إذا كان عندك ميني فان كبيرة أو سيارة دفعٍ رباعي أو سيدان أو سيارة ستيشن بمقاعد قابلة للطي.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



Mesopotamian Arabic : بعض الفنادق إلها تراث من العصر الذهبي للقطارات البخارية والبواخر اللي تسير بخطوط منتظمة؛ قبل الحرب العالمية الثانية، بالقرن التاسع عشر أو أوائل القرن العشرين.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



Mesopotamian Arabic : كانت هذي الفنادق هي المكان اللي ينزلون بي الأغنياء والمشاهير بحينها، وغالباً ما كان عدهم أكل طيب وحياة ليلية.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



Mesopotamian Arabic : تمثل تركيبات الأثاث قديمة الطراز وعدم توافر وسائل الراحة الحديثة وجمال الطراز العتيق صفة مميزة لطابعها.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



Mesopotamian Arabic : بينما تكون عادةً مملوكة ملكية خاصة، بس تستوعب رؤساء الدول الزائرين أحياناً وغيرهم من الشخصيات المهمة.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



Mesopotamian Arabic : ممكن يفكر المسافر اللي عنده فلوس هوايه أن يسافر حول العالم مع إقامات متقطعة بعدد من هذي الفنادق.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



Mesopotamian Arabic : تمثل شبكة تبادل الضيافة منظمة تربط المسافرين بالسكان المحليين بالمدن اللي راح يزوروها.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



Mesopotamian Arabic : عادة ما يتطلب الانضمام إلى هكذا شبكة تعبئة إستمارة على الإنترنت، رغم إنو بعض الشبكات تعرض أو تطلب تحقق إضافي.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



Mesopotamian Arabic : بعدها يتم تقديم قائمة بالمستضيفين المتوفرين سواء مطبوعةً و/أو عبر الإنترنت، ومرات تشمل مراجع وتقييمات من مسافرين آخرين.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



Mesopotamian Arabic : تم إطلاق منصة Couchsurfing بكانون الثاني 2004 لمن ما كَدر المبرمج كاسي فينتون أن يلكَي مكان للإقامة بأيسلندا بعد ما حصل رحلة طيران رخيصة لهناك.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



Mesopotamian Arabic : دز رسائل إلكترونية لطلبة بالجامعة المحلية واستلم كمية هائلة من عروض السكن المجاني.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



Mesopotamian Arabic : تلبي الفنادق الصغيرة احتياجات الشباب - فضيوفها المعتادين بالعشرينيات من أعمارهم - ولكن غالباً ما تلكَي مسافرين أعمارهم أكبر هناك همين.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



Mesopotamian Arabic : من النادر أن تشوف عائلات عدهم أطفال، بس تسمح بعض الفنادق الصغيرة للشباب أن ينزلون بالغرف الخاصة.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



Mesopotamian Arabic : راح تستضيف مدينة بكين بالصين الألعاب الأولمبية الشتوية بعام 2022، وهالشي راح يخليها أول مدينة تستضيف كل من الألعاب الأولمبية الصيفية والشتوية.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



Mesopotamian Arabic : راح تستضيف مدينة بكين مراسم الافتتاح والاختتام وفعاليات الجليد الداخلية.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



Mesopotamian Arabic : وراح تصير أحداث تزلج أخرى بمنطقة ¨تايزيتشنغ¨ للتزلج بـ¨زانغجياكو¨، على بعد 220 كيلومتر تقريباً (140 ميلا) من بكين.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



Mesopotamian Arabic : أغلب المعابد عدها مهرجان سنوي يبدي من نهاية تشرين الثاني ولحد منتصف أيار، واللي يختلف حسب التقويم السنوي لكل معبد.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



Mesopotamian Arabic : يتم الاحتفال بأغلب مهرجانات المعبد كجزء من الذكرى السنوية للمعبد أو عيد ميلاد الإله أو أي حدث كبير آخر مرتبط بالمعبد.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



Mesopotamian Arabic : مهرجانات معبد كيرالا جديرة بالمتابعة، وتتضمن موكب منظم من الفيلة المزينة، أوركسترا المعابد واحتفالات أخرى.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



Mesopotamian Arabic : إن المعرض العالمي (المعروف باسم معرض العالم، أو ببساطة المعرض) عبارة عن مهرجان دولي ضخم للفنون والعلوم.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



Mesopotamian Arabic : تقدم البلدان المشاركة عروض فنية وتعليمية بالسرادق الوطنية لتسليط الضوء على القضايا العالمية أو ثقافة بلادهم وتاريخها.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



Mesopotamian Arabic : المعارض البستانية الدولية هي أحداث متخصصة بعرض الأزهار والحدائق النباتية وأي شي ثاني إله علاقة بالنباتات.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

Mesopotamian Arabic : مع أنو، نظرياً، ممكن إقامتهم سنوياً (طالما كانوا ببلدان مختلفة)، بس عمليأ هالشي ميصير.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



Mesopotamian Arabic : تستمر هذي الفعاليات عادة ما بين تلاثة وستة أشهر، ويسووها بمواقع ما تقل مساحتها عن 50 هكتار(500 دونم).

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



Mesopotamian Arabic : تم استخدام العديد من تنسيقات الأفلام المختلفة على مدار السنين، ومن بين هذي التنسيقات كان الفلم القياسي بقياس 35 مم (36× 24 مم نيجاتيف) الأوسع انتشاراً.

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



Mesopotamian Arabic : بالعادة ممكن تجديدها بسهولة إلى حد ما إذا خلصت، وتنطي دقة مماثلة تقريباً لـكاميرا DSLR حالية.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



Mesopotamian Arabic : تستخدم بعض آلات تصوير الأفلام متوسطة الحجم تنسيق 6 × 6 سنتيمتر وبشكل أكثر دقة أدق 56 × 56 ميلمتر للنيجاتيف.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



Mesopotamian Arabic : وهذا ينطي دقة تعادل أربع أضعاف دقة 35 مم سالبة (3136 مم2 مقابل 864).

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



Mesopotamian Arabic : تعتبر الحياة البرية من بين أكثر الصور تحدياً بالنسبة للمصور الفوتوغرافي، فهي تحتاج لمزيج من الحظ الحلو، والصبر، والخبرة، والمعدات الجيدة.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



Mesopotamian Arabic : غالباً ما يتم اعتبار تصوير الحياة البرية تحصيل حاصل، بس حاله حال التصوير الفوتوغرافي بشكل عام، فإن الصورة تساوي ألف كلمة.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



Mesopotamian Arabic : غالباً ما يتطلب تصوير الحياة البرية عدسة تقريب طويلة، على الرغم من أن أشياء مثل سرب من الطيور أو مخلوق صغير تحتاج عدسات أخرى.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



Mesopotamian Arabic : صعب أن نلكَي العديد من الحيوانات الغريبة، ومرات تكون للحدائق العامة قواعد خاصة بشأن التقاط الصور الفوتوغرافية لأغراض تجارية.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



Mesopotamian Arabic : ممكن تكون الحيوانات البرية إما خجولة أو عدوانية. ممكن تكون البيئة باردة، أو حارة، أو معادية.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



Mesopotamian Arabic : أكو بالعالم أكثر من 5000 لغة مختلفة، بما بذلك أكثر من عشرين لغة بيها 50 مليون متحدث أو أكثر.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



Mesopotamian Arabic : غالباً ما تكون الكلمات المكتوبة أسهل بالفهم من الكلمات المنطوقة، أيضاً. ينطبق هالشي بشكل خاص بالعناوين، واللي يصعب نطقها غالباً بشكل واضح.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



Mesopotamian Arabic : تتكلم العديد من الدول بأكملها الإنكليزية بطلاقة، وبدول هواية غيرها، تكَدر تتوقع أن يكون عدهم معرفة محدودة بيها - وخاصةً بين الشباب.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



Mesopotamian Arabic : تخيّل، إن صح التعبير، رجلاً مانكوني وبوستونيون وجامايكي وسيدنيسايدر كَاعدين على ميز ياكلون العشا بمطعم بتورونتو.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



Mesopotamian Arabic : راح يونسون بعضهم البعض بقصص من بلدانهم الأصلية، يحجوها من خلال لهجاتهم المميزة ولغتهم المحلية.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



Mesopotamian Arabic : بالعادة يكون شراء الأكل من محلات السوبر ماركت أرخص وسيلة حتى تحصل على أكل. بس راح تكون الخيارات الموجودة هي الأكل الجاهز في حال ماكو فرصة للطبخ.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



Mesopotamian Arabic : وصارت أغلب محلات السوبر عدها أقسام للأكل الجاهز أكثر تنوع. حتى إنو قسم منها بيها فرن ميكروويف أو وسائل ثانية تحمي بيها الأكل.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



Mesopotamian Arabic : بقسم من البلدان أو نوع من المحلات التجارية أكو على الأقل مطعم واحد بالموقع، وعالأغلب يكون مطعم مو رسمي بأسعار مقبولة.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



Mesopotamian Arabic : إحصل على نسخٍ من السياسة الخاصة بك ومعلومات الاتصال الخاصة بشركة التأمين وخليها وياك.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



Mesopotamian Arabic : لازم يخلون عنوان البريد الإلكتروني الخاص بالمؤمّن وأرقام الهاتف الدولية للحصول على المشورة/التفويضات وتقديم الدعاوي.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



Mesopotamian Arabic : احتفظ بنسخة ثانية وية أغراضك وعبر الإنترنت (دز لنفسك بريد إلكتروني بمرفق أو اخزنه على ¨السحابة¨).

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



Mesopotamian Arabic : في حال كنت مسافر وماخذ وياك جهاز لابتوب أو جهاز لوحي، اخزن نسخة على الذاكرة مالته أو بالقرص (تكَدر توصل الها بدون الإنترنت).

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



Mesopotamian Arabic : بالإضافة إلى ذلك قدّم نسخ من السياسة/جهات الاتصال لرفاق السفر والأقارب أو الأصدقاء بالوطن اللي جاهزين للمساعدة.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



Mesopotamian Arabic : حيوانات الموظ (اللي تُعرف أيضاً بالإلكة) مو عدوانية بطبعها، بس راح تدافع عن نفسها إذا حست بالخطر.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

Mesopotamian Arabic : مرات الناس ما يتصورون إنو حيوان الموظ خطر محتمل، فيتقربون منه هوايه ويعرضون نفسهم للخطر.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



Mesopotamian Arabic : اشرب المشروبات الكحولية باعتدال. يأثر الكحول على الجميع بأشكال مختلفة، ومن المهم جداً معرفة حدودك.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



Mesopotamian Arabic : ممكن أن تشمل الأحداث الصحية الطويلة الأجل المحتملة الناجمة عن الإفراط بشرب المشروبات الكحولية إلحاق الضرر بالكبد وحتى العمى والموت. يزداد الخطر المحتمل بحالة شرب الكحول المنتج بشكل غير قانوني.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



Mesopotamian Arabic : ممكن أن تحتوي المشروبات الكحولية غير الشرعية على ملوثات خطيرة متعددة بما في ذلك الميثانول، اللي ممكن يسبب العمى أو الموت حتى إذا تم تناوله بجرعات صغيرة.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



Mesopotamian Arabic : احتمال يكون سعر النظارات الشمسية أقل بالبلاد الأجنبية، خاصة بالبلاد منخفضة الدخل اللي تكون تكلفة العمالة بيها أقل.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



Mesopotamian Arabic : أخذ بنظر الاعتبار مسألة إجراء فحص العين ببلدك، وخاصةً إذا كان التأمين يغطي هذا الفحص، وتقديم الوصفة الطبية بمكان ثاني.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



Mesopotamian Arabic : ممكن تواجه الإطارات من الماركات الراقية المتوفرة بهذي المناطق مشكلتين؛ممكن تكون بعضها مقلدة، أو تكون المنتجات المستوردة الأصلية أغلى منها بموطنها.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



Mesopotamian Arabic : الكَهوة هي إحدى أكثر السلع المتداولة بالعالم، وممكن تلكَي أنواع كثيرة بمنطقتك الأم.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



Mesopotamian Arabic : مع ذلك، أكو هوايه طرق مختلفة حول العالم لشرب الكَهوة واللي تستحق التجربة.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



Mesopotamian Arabic : رياضة الأودية (التجديف) هي عبارة عن الذهاب إلى قاع وادي يكون إما جاف أو مليان بالمياه.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



Mesopotamian Arabic : تجمع رياضة الأودية بين عناصر السباحة والتسلق والقفز - بس تتطلب القليل من التدريب أو الشكل البدني للبدء (مقارنة بتسلق الصخور أو الغوص تحت الماء أو التزلج على جبال الألب، على سبيل المثال).

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



Mesopotamian Arabic : يعتبر المشي لمسافات طويلة نشاط خارجي يتكون من المشي ببيئات طبيعية، تكون غالباً على مسارات المشي لمسافات طويلة.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



Mesopotamian Arabic : تشمل رياضة المشي لمسافات طويلة بالنهار المسافات اللي تقل عن ميلٍ واحد وحتى المسافات الأطول اللي يمكن تغطيتها بيوم واحد.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



Mesopotamian Arabic : يتطلب القيام برحلة نهارية على طول طريق سهل القليل من التحضيرات، ويمكن لأي شخص عنده لياقة معتدلة الاستمتاع بيها.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



Mesopotamian Arabic : احتمال تحتاج العائلة اللي وياها أطفال صغار إلى تحضيرات أكثر، لكن من الممكن قضاء اليوم بسهولة حتى ويه الرضع والأطفال دون سن المدرسة.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



Mesopotamian Arabic : عالمياً، أكو حوالي 200 منظمة سياحية عاملة، أغلبها تعمل بشكل مستقل.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



Mesopotamian Arabic : تبنى منظمة ¨جو راننج تورز¨، خليفة منظمة ¨جلوبال راننج تورز¨، شبكة من العشرات من مزودي خدمة الركض ومشاهدة المعالم السياحية بأربع قارات.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



Mesopotamian Arabic : مع جذوره الممتدة بجولات سباق برشلونة للركض ببرشلونة وسباق كوبنهاغن للركض بكوبنهاغن، سريعاً ما انضمت إله جولات سباق براغ للركض ومقرها ببراغ وآخرين.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



Mesopotamian Arabic : أكو هواية من الأشياء اللي لازم تأخذها بنظر الاعتبار قبل وخلال سفرك إلى مكان معين.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



Mesopotamian Arabic : تختلف الآداب، والقوانين، والأكل، والمرور، والسكن، والمعايير، واللغة وما إلى ذلك إلى حد ما عن المكان اللي تعيش بي، لذلك لمن تسافر، لا تتوقع أن تكون الأمور مثل ما هي بـ¨الوطن¨.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



Mesopotamian Arabic : هذا شي لازم دائماً تخلي بنظر الاعتبار، حتى متصير عندك خيبة أمل أو حتى نفور من الطرق المحلية للقيام بالأشياء.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



Mesopotamian Arabic : كانت وكالات السفر موجودة من القرن التاسع عشر. عادة ما يكون وكيل السفر خيار جيد لرحلة تتجاوز خبرة المسافر السابقة بالطبيعة، أو الثقافة، أو اللغة أو البلدان منخفضة الدخل.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



Mesopotamian Arabic : على الرغم من إنو أغلب الوكالات مستعدة تتكفل بمعظم الحجوزات المنتظمة، بس أكو العديد من الوكلاء يختصون بأنواع أو ميزانيات أو وجهات محددة للسفر.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



Mesopotamian Arabic : ممكن يكون من الأفضل استخدام وكيل متعود على حجز رحلات تشبه رحلاتك.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



Mesopotamian Arabic : أخذ نظرة على الرحلات اللي يسويلها الوكيل دعاية، سواء كان هالشي على موقع إلكتروني أو على شباك محل.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

Mesopotamian Arabic : إذا ردت تشوف العالم بسعر قليل، سواء كان هذا للضرورة، أو كنمط حياة أو تحدي، فأكو بعض الطرق حتى تسوي هالشي.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



Mesopotamian Arabic : ينقسم هالشي بالأساس إلى قسمين: إما أن تشتغل أثناء السفر أو تحاول تقلل من مصاريفك. تركز هذي المقالة على القسم الثاني.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



Mesopotamian Arabic : للناس الي عدهم استعداد للتضحية بالراحة والوقت ومعرفة المتوقع، علمود يقللون المصاريف إلى ما يقارب الصفر، تعرّف على السفر بأقل ميزانية.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



Mesopotamian Arabic : تفترض النصيحة إنو المسافري ما يبوكَون، ولا يعتدون، أو يشاركون بالسوق غير القانونية، وما يكَدون، أو يستغلون الآخرين لصالح منفعتهم الخاصة.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



Mesopotamian Arabic : عادة ما تكون نقطة تفتيش الهجرة هي المحطة الأولى عند النزول من طيارة أو سفينة أو مركبة أخرى.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



Mesopotamian Arabic : يصير تفتيش بقسم من القطارات العابرة للحدود على القطار المتحرك ولازم يكون عدكم هوية شخصية صالحة لمن تصعدون هذي القطارات.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



Mesopotamian Arabic : بقطارات النوم الليلية، احتمال أن يتم جمع جوازات السفر بواسطة المحصل حتى ما ينقطع نومك.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



Mesopotamian Arabic : يُعتبر التسجيل مطلب إضافي للحصول على الفيزا، لأن ببعض البلدان لازم تسجل حضورك وعنوانك يم السلطات المحلية بمكان اقامتك.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



Mesopotamian Arabic : وممكن تحتاج تملي استمارة يم الشرطة المحلية أو تروح لمكاتب الهجرة.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



Mesopotamian Arabic : بهوايه من البلدان اللي بيها مثل هذا القانون، تتولى الفنادق المحلية مهمة التسجيل (تأكد من الاستفسار عن هذا الموضوع).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



Mesopotamian Arabic : بحالات أخرى، ماكو داعي للتسجيل إلا للأشخاص المقيمين خارج أماكن الإقامة السياحية. ومع ذلك، فإن هذا الشي يخلي القانون غامض أكثر، لذا من الأفضل أن تسئل قبل وكت.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



Mesopotamian Arabic : تهتم العمارة بتصميم البنايات وتشييدها. فالهندسة المعمارية لمكان ما، هي بالغالب أماكن جذب سياحي بحد ذاته.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



Mesopotamian Arabic : هوايه من البنايات حلوة إلى حد ما و ممكن يكون المنظر من بناية طويلة أو من شباك موقعه مميز شي رائع للنظر.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



Mesopotamian Arabic : أكو تداخل كبير ما بين الهندسة والمجالات الأخرى وتشمل التخطيط الحضري والهندسة المدنية والفنون الزخرفية والتصميم الداخلي وتصميم المناظر الطبيعية.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



Mesopotamian Arabic : نظراً لبُعد العديد من قرى البويبلو، فما راح تحصل على فرصة زينة للحياة الليلية دون السفر إلى ألباكركي أو سانتا فيه.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



Mesopotamian Arabic : مع ذلك، فكل الكازينوهات المذكورة بالقائمة أعلاه تقريباً تقدم مشروبات، وأغلبها توفر ترفيه يحمل علامات تجارية (وخصوصاً الكبيرة منها واللي تحيط بألباكركي وسانتا فيه مباشرةً).

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



Mesopotamian Arabic : دير بالك: البارات بالبلدات الصغيرة بهذي المنطقة مو دائماً أماكن زينة للزائر من خارج الولاية لتمضية الوقت بيها.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



Mesopotamian Arabic : السبب الأول هو إنو شمال نيو مكسيكو تعاني مشاكل كبيرة بالسياقة تحت تأثير الكحول، كما أن كثافة السائقين المخمورين مرتفعة بالأماكن القريبة من بارات المدن الصغيرة.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



Mesopotamian Arabic : يطلق على اللوحات الجدارية أو الخربشات غير المرغوبة مصطلح الجرافيتي.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



Mesopotamian Arabic : بالرغم من كونها ظاهرة غير حديثة على الإطلاق، فأغلب الناس يربطون بينها وبين تخريب الشباب للممتلكات العامة والخاصة باستخدام بخاخ الصبغ.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



Mesopotamian Arabic : مع ذلك، فبالوقت الراهن أكو فنانين متمكنين للرسم على الحياطين، وأكو فعاليات للكتابة على الحياطين وكذلك الحياطين القانونية. وبهذا السياق غالباً ما تشبه لوحات الكتابة على الحياطين أعمال فنية أكثر مما تشبه علامات غير مفهومة.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



Mesopotamian Arabic : يعتبر رمي البوميرانغ مهارة شائعة يريدون هوايه من السياح أن يتعلموها.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



Mesopotamian Arabic : إذا كنت تريد تتعلم رمي الخشبة المرتدة اللي ترجع لإيدك بعد ترميها، فلازم يكون عندك النوعية المناسبة من الخشب حتى ترجعلك.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



Mesopotamian Arabic : معظم ¨بوميرانج¨ الموجودة بأستراليا ما ترجع بالواقع. من الأفضل للمبتدئين أن ما يحاولون رميها بالرياح القوية.

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



Mesopotamian Arabic : تنطبخ ¨وجبة هانجي¨ بحفرة حارة بالأرض.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

Mesopotamian Arabic : يتم تسخين الحفرة بالحجر الي يكون محمي على النار، أو ببعض الأماكن تخلي الطاقة الحرارية الأرضية مناطق من الأرض حارة بشكل طبيعي.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



Mesopotamian Arabic : غالباً ما يتم استخدام ¨الهانجي¨ لطبخ عشا تقليدي مشوي.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



Mesopotamian Arabic : تقدم عدة أماكن بروتوروا وجبة الهانجي المطبوخة بحرارة الأرض بينما يمكن تذوق وجبات هانجي أخرى بكرايستشيرش وويلنجتون وأماكن أخرى.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



Mesopotamian Arabic : تحتوي خدمة مترو ريل على درجتين بقطارات المسافرين من وحول مدينة كيب تاون: مترو بلس (يسموها أيضاً الدرجة الأولى) ومترو (يسموها الدرجة الثالثة).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



Mesopotamian Arabic : درجة متروبلس أكثر راحة وازدحامها أقل بس أغلى، على الرغم من أنها تظل أرخص من تذاكر المترو العادية بأوروبا.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



Mesopotamian Arabic : يحتوي كل قطار على مقصورات الدرجة الأولى والدرجة الثالثة؛ تكون مقصورات الدرجة الأولى دائماً بنهاية القطار الأقرب لمدينة كيب تاون.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



Mesopotamian Arabic : الحمل للآخرين - لا تخلي جنطك تغيب عن عينك، خاصة لمن تعبر الحدود الدولية.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



Mesopotamian Arabic : ممكن تكتشف أنه يتم استغلالك لنقل المخدرات من دون ما تعرف، وهالشي ممكن يورطك بمشاكل عويصة.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



Mesopotamian Arabic : وهذا يشمل الانتظار بالسره، وممكن استخدام كلاب شم المخدرات بأي وقت دون سابق إنذار.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



Mesopotamian Arabic : تُطبق بعض الدول عقوبات شديدة القسوة حتى فيما يتعلق بالجرائم المرتكبة لأول مرة؛ و تشمل هذي العقوبات أحكام بالسجن لأكثر من 10 سنوات أو الإعدام.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



Mesopotamian Arabic : تعتبر الجنط المتروكة هدف للسرقة، وممكن تلفت إنتباه السلطات القلقة من القنابل.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



Mesopotamian Arabic : بسبب هذا التعرض المستمر للجراثيم المحلية بالوطن، فإن الاحتمالات أن تكون محصن ضدها بالفعل كلش قوية.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



Mesopotamian Arabic : لكن بأجزاء ثانية من العالم الي تكون الحيوانات الجرثومية جديدة عليك، فأكو احتمال كبير أن توكَع بمشكلة.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



Mesopotamian Arabic : كما أنه بالأجواء الأكثر حرارةً تنمو الجراثيم بسرعة أكبر وتعيش لفترات أطول خارج الجسم.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



Mesopotamian Arabic : وبالتالي آفات دلهي بيلي ولعنة الفراعنة وانتقام مونتيزوما، وأصدقاؤهم هوايه بعد.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



Mesopotamian Arabic : نفس الوضع اللي يصير ويه مشاكل الجهاز التنفسي بالمناخات الباردة، المشاكل المعوية بالمناخات الحارة شائعة إلى حد ما وبأغلب الحالات تكون مزعجة بشكل واضح بس متكون شديدة الخطورة.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



Mesopotamian Arabic : في حال كنت مسافر إلى دولة نامية لأول مرة، أو بمكان جديد من العالم، فلا تقلل من أهمية موضوع الصدمة الثقافية المحتملة.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



Mesopotamian Arabic : انصدموا العديد من المسافرين المستقرين والقادرين من خلال حداثة السفر إلى دول العالم النامي، بسبب تراكم العديد من التعديلات الثقافية الصغيرة بصورةٍ سريعة.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



Mesopotamian Arabic : وخاصةً بأيامك الأولى، فكر بالصرف على الفنادق ذات الطراز الغربي والجودة العالية والغذاء والخدمات للمساعدة على التأقلم.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



Mesopotamian Arabic : لا تنام على فراش أو حشوة على الأرض بالأماكن اللي ماعندك علم بطبيعة الحيوانات المحلية بيها.

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



Mesopotamian Arabic : إذا كنت طالع للتخييم، جيب وياك سرير متنقل أو مرجوحة شبكية حتى تطرد الثعابين والعقارب وما إلى ذلك عنك.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



Mesopotamian Arabic : دائماً خلي بييتك كَهوة غنية بالصبح وشويه من چاي البابونج المريح بالليل.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



Mesopotamian Arabic : لمن تكون بعطلة منزلية، يكون عندك وقت كافي لتدليل نفسك وقضاء شويه دقايق إضافية لتحضير مشروب مميز.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



Mesopotamian Arabic : إذا ردت مغامرة أكثر، فاغتنم الفرصة حتى تحضر بعض السموذي:

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



Mesopotamian Arabic : يجوز تكتشف مشروب بسيط تكَدر تحضره على الريوكَ لمن ترجع لروتينك اليومي.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

Mesopotamian Arabic : إذا كنت تعيش بمدينة بيها ثقافة متنوعة من ناحية المشروبات الكحولية، فروح لبارات أو نوادي بمناطق ما رايحلها.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



Mesopotamian Arabic : بالنسبة للأشخاص اللي ما عدهم إلمام بالمصطلحات الطبّيّة، كلمتي معدي وساري إلهم معاني مختلفة.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



Mesopotamian Arabic : المرض المعدي هو المرض اللي يسببه كائن مسبب للمرض، مثل الفيروسات أو البكتيريا أو الفطريات أو الطفيليات الأخرى.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



Mesopotamian Arabic : المرض المعدي هو مرض ينتقل بسهولة بالتواجد بمحيط شخصٍ مصاب به.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



Mesopotamian Arabic : تطالب العديد من الحكومات بتلقيح الزوار اللي يدخلون أو يغادرون دولها ضد مجموعة من الأمراض.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



Mesopotamian Arabic : من المحتمل أن تستند هذي المتطلبات غالباً على البلدان اللي زارها المسافر أو اللي يزورها.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



Mesopotamian Arabic : وحدة من نقاط قوة شارلوت، كارولاينا الشمالية، إنو بيها هوايه من الخيارات عالية الجودة للعائلات.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



Mesopotamian Arabic : غالباً ما يستشهد المقيمين من مناطق أخرى بالود الأسري كسبب أساسي للانتقال هناك، وغالباً ما يستمتعون الزوار بسهولة بالمدينة ويه الأطفال بالمكان.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



Mesopotamian Arabic : خلال الـ20سنة الماضية، ازدادت الخيارات الملائمة للأطفال بأبتاون شارلوت تصاعدياً.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



Mesopotamian Arabic : ما تستعمل العائلات التكسيات عموماً بشارلوت، على الرغم من أنها ممكن تكون مفيدة ببعض الظروف.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



Mesopotamian Arabic : أكو رسوم إضافية في حالة وجود أكثر من مسافرين، لذا ممكن يكون هذا الخيار أغلى من اللازم.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



Mesopotamian Arabic : تعتبر القارة القطبية الجنوبية المكان الأكثر برودة على وجه الأرض، وتحيط بالقطب الجنوبي.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



Mesopotamian Arabic : الزيارات السياحية مكلفة، وتتطلب اللياقة البدنية، وما ممكن تصير إلا بالصيف من تشرين الثاني لحد شباط، وتكون محدودة إلى حد كبير على شبه الجزيرة، والجزر، وبحر روس.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



Mesopotamian Arabic : يعيش 2000 موظف هنا بالصيف بحوالي 48 قاعدة أغلبهم بهذي المناطق، وعدد قليل يبقون لحد الشتا.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



Mesopotamian Arabic : القارة القطبية الجنوبية الداخلية هضبة مقفرة تغطيها من 2 إلى 3 كيلومترات من الجليد.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



Mesopotamian Arabic : تدخل الجولات الجوية المتخصصة مرات إلى الداخل، لتسلق الجبال أو للوصول إلى القطب، اللي يحتوي على قاعدةٍ كبيرة.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



Mesopotamian Arabic : معبر القطب الجنوبي (أو الطريق السريع) هو طريق طوله 1600 كم، يمتد من قاعدة ماك موردو، على بحر روس، إلى القطب.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



Mesopotamian Arabic : هو عبارة عن ثلج متراكم بي شقوق مليانة ومُعلّمة بالأعلام. وما ممكن عبوره إلا بواسطة الجرارات المتخصصة، وسحب الزلاجات المحملة بالوقود والإمدادات.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



Mesopotamian Arabic : بس هاي الزلاجات مو سريعة بصورة كافية، لذا لازم ياخذ المسار حركة مفاجئة وطويلة عبر الجبال عبر القارة القطبية الجنوبية للوصول للهضبة.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



Mesopotamian Arabic : السبب الأكثر شيوعاً للحوادث بالشتا هو الطرق الزلقة والأرصفة (الأرضيات المرصوفة) والسلالم الخاصة.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



Mesopotamian Arabic : راح تحتاج إلى أحذية بكعب مناسب كحد أدنى. تكون الأحذية الصيفية بالعادة كلش زلقة على الجليد والثلج، حتى قسم من الأحذية الشتوية تكون غير مناسبة.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



Mesopotamian Arabic : لازم يكون التصميم بعمق كافي، بعمق 5 مم (1/5 بوصة) أو أعمق، وتكون المادة ناعمة كفاية بدرجات الحرارة المنخفضة.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



Mesopotamian Arabic : بعض الأحذية بيها بسامير وأكو عناصر إضافية مرصعة للظروف المناخية الزلقة ومناسبة لأغلب الأحذية، للكعب والدبان.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



Mesopotamian Arabic : لازم يكون كعب الحذاء ناصي وعريض. غالباً يتم رش الطرق أو الممرات بالرمل، أو الحصو، أو الملح (كلوريد الكالسيوم) لزيادة قوة الجر.

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



Mesopotamian Arabic : الانهيارات الجليدية حالة طبيعية؛ فالمنحدرات شديدة الانحدار تكَدر تحتفظ بحجم معين من الثلج، وراح تنزل الأحجام الزايدة كانهيارات ثلجية.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

Mesopotamian Arabic : والمشكلة هي أن الثلوج لزجة، لهذا تحتاج تحفيز حتى تنزل (تنهار)، وقسم من الثلوج النازلة تصير حافز للبقية.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



Mesopotamian Arabic : يكون السبب الرئيسي اللي يسبب الإنهيار الثلجي هو تسخين الشمس للجليد ومرات نزول المزيد من الثلج أو ظواهر طبيعية ثانية وبأغلب الأوقات يكون البشر هم السبب.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



Mesopotamian Arabic : الإعصار عمود دوار من هواء ذو ضغط شديد الانخفاض يشفط الهواء المحيط للداخل وليفوك.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



Mesopotamian Arabic : ويولد رياح قوية (100-200 ميل/ساعة، 320/160 كم/ساعة بأغلب الأحيان) ويكَدر يرفع الأجسام الثكَيلة بالهواء، وحملها أثناء تحرك الإعصار القمعي.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



Mesopotamian Arabic : تبدي كممرات تهبط من غيوم العاصفة، وتصير ¨أعاصير¨ لمن تلامس الأرض.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



Mesopotamian Arabic : مقدمي خدمات الشبكة الخاصة الافتراضية الشخصية (VPN) هم وسيلة رائعة لخداع الرقابة السياسية والحجب الجغرافي التجاري لبروتوكول الإنترنت.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



Mesopotamian Arabic : فهي تتفوق على بروكسي الويب لعدة أسباب: فهي تعيد توجيه كل حركات المرور على الإنترنت، ومو بس عبر بروتوكول نقل النص الفائق.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



Mesopotamian Arabic : توفر عادة عرض نطاق ترددي أعلى وجودة خدمة أفضل، من الصعب التجسس عليها فهي مشفرة.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



Mesopotamian Arabic : تقوم الشركات الإعلامية بشكل روتيني بالكذب حول الهدف من ذلك، بحجة ¨منع القرصنة¨.

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



Mesopotamian Arabic : بالحقيقة، ما تأثر رموز المناطق مطلقاً على النسخ غير القانوني؛ راح يتم تشغيل نسخة بت-مقابل-بت من القرص بشكل مقبول على أي جهاز حيث سوف يتم تشغيل النسخة الأصلية.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



Mesopotamian Arabic : الغاية الحقيقية هي أن تنطي هذي الشركات سيطرة أكبر على أسواقهم؛ يدور الأمر كله حول ربح الأموال.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



Mesopotamian Arabic : ما راح تحتاج إلى استخدام شركة موبايل بالمكان الي راح تسكن بي أو تسافر إله لأن يتم توجيه المكالمات من خلال الإنترنت.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



Mesopotamian Arabic : ماكو همين أي شرط للحصول على رقم محلي من المجتمع اللي تعيش بي؛ تكَدر تحصل على اتصال إنترنت عبر الأقمار الصناعية ببراري تشيكن بألاسكا واختيار رقم يكَول إنك بولاية أريزونا المشمسة.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



Mesopotamian Arabic : عادةً، لازم تشتري رقم عالمي بشكل منفصل يسمح لهواتف شبكة الهاتف العامة بالاتصال بيك. ويشكل المكان اللي يجي منه الرقم فرق للأشخاص اللي يتصلون بيك.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



Mesopotamian Arabic : تطبيقات مترجم النصوص الفوري هي تطبيقات بإمكانها ترجمة أجزاء كاملة من النص من لغة إلى أخرى بصورة تلقائية.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



Mesopotamian Arabic : تستطيع بعض التطبيقات من هذي الفئة ترجمة النصوص الموجودة على إشارات أو أشياء أخرى بالعالم الحقيقي المكتوبة بلغات أجنبية لمن يشير المستخدم بالهاتف الذكي باتجاه تلك الأشياء.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



Mesopotamian Arabic : تحسّنت محركات الترجمة بشكل كبير، والآن غالباً ما تقدم ترجمات صحيحة إلى حد كبير (ونادراً ما تقدم الهراء)، لكن الحذر واجب، لأنها ممكن تخطئ كليّاً.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



Mesopotamian Arabic : أحد أبرز تطبيقات هذي الفئة تطبيق ترجمة Google، اللي يسمح لك بالترجمة خلال عدم الاتصال بالإنترنت بعد تنزيل بيانات اللغة اللي تريدها.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



Mesopotamian Arabic : ممكن يكون استخدام تطبيقات نظام تحديد المواقع العالمي (GPS) على موبايلك أسهل الطرق وأكثرها راحة للتنقل ببلد غير بلدك.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



Mesopotamian Arabic : هالشي يمكنك من توفير المال من خلال شراء خرائط جديدة لنظام تحديد المواقع العالمي (GPS)، أو جهاز مستقل لنظام تحديد المواقع العالمي (GPS)، أو ايجار جهاز من شركة لتأجير السيارات.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



Mesopotamian Arabic : إذا ما كان عندك اتصال بالإنترنت بتلفونك، أو إذا كان خارج التغطية، فممكن يكون أداءه محدود أو غير متاح.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



Mesopotamian Arabic : كل أسواق بيها مجموعة مذهلة من بطاقات الهاتف المدفوعة مُسبقاً اللي ممكن استخدامها بالتليفونات العمومية أو بالتليفونات العادية.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



Mesopotamian Arabic : تتخصص بعض البطاقات بتقديم أسعار مكالمات لمجموعات محددة من البلدان، في حين إنو أغلب البطاقات مناسبة للاتصال بأي مكان.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



Mesopotamian Arabic : يتم الوصول إلى هذي الخدمات بالأغلب عن طريق رقم تليفون مجاني يمكن الاتصال به من معظم التليفونات مجاناً.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



Mesopotamian Arabic : تنطبق القواعد المتعلقة بالتصوير العادي أيضاً على تسجيل الفيديو، وربما أكثر من ذلك.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

Mesopotamian Arabic : إذا كان مجرد التقاط صورة لشي ما غير مسموح به، فأكيد ما لازم حتى التفكير تصور فيديو عنه.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



Mesopotamian Arabic : إذا كنت تستخدم طائرة بدون طيار، لازم تتأكد بالبداية شنو اللي مسموح إلك تصوره وشنو التصاريح أو التراخيص الإضافية المطلوبة.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



Mesopotamian Arabic : تحليق الطائرات بدون طيار قريب من المطار أو فوق التجمعات فكرة سيئة دائماً على الأغلب، حتى إذا كان هالشي قانوني بمنطقتك.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



Mesopotamian Arabic : بهذي الأيام، ما يتم حجز تذاكر السفر الجوي مباشرة عبر شركة الطيران إلا نادراً من دون البحث عن الأسعار ومقارنتها أولاً.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



Mesopotamian Arabic : تختلف أسعار رحلة الطيران الوحدة بشكل كبير بين مختلف محركات بحث الرحلات، ومن المفيد مقارنة نتائج البحث وزيارة موقع شركة الطيران نفسها قبل الحجز.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



Mesopotamian Arabic : بالرغم من إنو الزيارات القصيرة لدول محددة كسائح أو للعمل ممكن متحتاج فيزا، بس زيارة هذي الدول كطالب دولي يحتاج إقامة أطول من زيارتك كسائح عابر.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



Mesopotamian Arabic : بشكل عام، يتطلب البقاء بأي دولة أجنبية لفترة طويلة الحصول على فيزا مقدماً.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



Mesopotamian Arabic : فيزا الطلاب عموماً بيها متطلبات وإجراءات تقديم مختلفة عن فيزا السياحة أو العمل العادية.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



Mesopotamian Arabic : بالنسبة لمعظم الدول، راح تحتاج إلى خطاب عرض من المؤسسة اللي تريد تدرس بيها، وإثبات وجود رصيد لإعالة نفسك بالسنة الأولى من دراستك على الأقل.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



Mesopotamian Arabic : لازم تستشير المؤسسة، وقسم الهجرة للبلد اللي تريد تدرس بي للحصول على متطلبات مفصلة.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



Mesopotamian Arabic : إذا ما كنت دبلوماسي، فشغلك بالخارج معناه بشكل عام إنو لازم تقدم ضريبة دخلٍ بالبلد اللي عندك إقامة بي.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



Mesopotamian Arabic : يتم تنظيم ضريبة الدخل بشكل مختلف حسب الدولة، وتختلف معدلات الضرائب وشرائحها بشكل واسع من دولة إلى أخرى.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



Mesopotamian Arabic : ببعض الدول الفدرالية مثل الولايات المتحدة الأمريكية وكندا، تُفرض ضريبة الدخل على المستويين الفدرالي والمحلي، ولهذا فإن المعدلات والفئات تتغير من إقليم لآخر.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



Mesopotamian Arabic : ممكن تكون مراقبة الجمارك مشكلة، بينما عالأغلب يكون فحص الهجرة غائب أو إجراء شكلي لمن توصل لوطنك.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



Mesopotamian Arabic : تأكد إنك تعرف شنو المسموح وشنو الممنوع إحضاره والإبلاغ عن أي شي يتجاوز الحدود القانونية.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



Mesopotamian Arabic : أسهل طريقة حتى تبدي بمجال كتابات السفر هي شحذ المهارات على موقع إلكتروني معتمد لمنتديات السفر.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



Mesopotamian Arabic : بعد ما تتعود على التنسيق والتحرير على الإنترنت، تكَدر بعدين تسوي موقعك الخاص.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



Mesopotamian Arabic : العمل التطوعي خلال السفر وسيلة رائعة لإحداث فارق بس هالشي ما يتعلق فقط بالعطاء.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



Mesopotamian Arabic : العيش والتطوع بدولة أجنبية طريقة رائعة للتعرف على ثقافة مختلفة، وناس جدد، واكتشاف ذاتك، وتكوين منظور، وحتى واكتساب مهارات جديدة.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



Mesopotamian Arabic : يمكن أن تكون أيضاً طريقة جيدة لتمديد الميزانية للسماح بإقامة أطول بمكان ما نظراً لأن العديد من الوظائف التطوعية توفر سكناً وطعاماً ويدفع عدد منهم راتب قليل.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



Mesopotamian Arabic : استخدم الفايكنج الممرات المائية الروسية للوصول إلى البحر الأسود وبحر قزوين. ولحد هسه من الممكن استخدام أجزاء من هذي المسارات. تأكد من المتطلبات المحتملة للحصول على تصاريح خاصة، واللي ممكن يكون من الصعب الحصول عليها.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



Mesopotamian Arabic : تصل قناة ¨البحر الأبيض - بحر البلطيق¨ المحيط المتجمد الشمالي ببحر البلطيق، مروراً ببحيرتي أونيجا ولادوجا ومدينة سانت بطرسبرغ، بالأغلب من خلال أنهار وبحيرات.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



Mesopotamian Arabic : كما أن بحيرة أونجا متصلة أيضاً بفولجا، لذا فالوصول من بحر قزوين عن طريق روسيا بعده ممكن.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



Mesopotamian Arabic : تأكد إنو كلشي يكون واض أول ما توصل المرسى. راح تشوف المسافرين البقية اللي يطلبون التوصيل المجاني بالقوارب وراح يكَولولك المعلومات اللي يعرفوها.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



Mesopotamian Arabic : بشكل أساسي، راح تخلي إشعارات تعرض بيها مساعدتك، وتتنقل على أرصفة الموانئ، وتقترب من الناس اللي ينظفون يخوتهم، وتحاول تتواصل ويه البحارة بالحانة، إلخ.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

Mesopotamian Arabic : حاول تسولف ويه أكبر عدد ممكن من الأشخاص، وويه مرور الوقت راح تصير معروف للكل، وينطوك نصائح عن القوارب اللي تبحث عن شخص.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



Mesopotamian Arabic : لازم تختار شركة الخطوط الجوية المنتظمة الخاصة بعناية.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



Mesopotamian Arabic : على الرغم من أنك ممكن تتصور أنه من البديهي الانضمام إلى شركة الطيران اللي تسافر هوايه عن طريقها، بس لازم تعرف إنو الامتيازات المقدمة غالباً ما تكون مختلفة وإنو نقاط المسافر الدائم تكون أكثر سخاء ويه شركة طيران مختلفة بنفس التحالف.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



Mesopotamian Arabic : الخطوط الجوية مثل طيران الإمارات والاتحاد للطيران والخطوط الجوية القطرية وصلت خدماتها لأفريقيا، وتوفر رحلات إلى هوايه من المدن الإفريقية بأسعار أفضل من الخطوط الجوية الأوروبية.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



Mesopotamian Arabic : تقدم الخطوط الجوية التركية رحلات طيران لـ 39 وجهة بـ30 دولة أفريقية، وذلك اعتباراً من 2014.

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



Mesopotamian Arabic : إن كان عندك وقت إضافي خلال السفر، فقارن بين إجمالي سعر أجرة السفر الخاص بيك إلى أفريقيا بالنسبة لأجرة سفرك حول العالم.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



Mesopotamian Arabic : تذكر تضيف التكاليف الزايدة للفيزات الإضافية وضرائب المغادرة والنقل البري إلخ... لكل الأماكن اللي خارج إفريقيا.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



Mesopotamian Arabic : إذا ردت تسافر حول العالم بأكمله بنصف الكرة الجنوبي، فإختياراتك للرحلات والوجهات راح تكون محدودة بسبب عدم وجود طرق عبر المحيطات.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



Mesopotamian Arabic : وما يشمل أي تحالف لشركات الطيران المعابر التلاثة على المحيط بنصف الكرة الجنوبي (وما يغطي سكاي تيم أي من المعابر).

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



Mesopotamian Arabic : ومع ذلك، فإن تحالف ستار يغطي كل المناطق باستثناء شرق جنوب المحيط الهادئ من سانتياغو دي تشيلي إلى تاهيتي، وهي رحلة تابعة لمجموعة خطوط لاتام الجوية التابعة لتحالف عالم واحد.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



Mesopotamian Arabic : هذي الرحلة الجوية مو الخيار الوحيد إذا كنت تريد تعبر جنوب المحيط الهادئ والساحل الغربي لأمريكا الجنوبية، (انظر أدناه).

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



Mesopotamian Arabic : بعام 1994 شن إقليم ناكورنو كارباخ الاذري، ذو الإثنية الأرمينية، حرب على الأذريين.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



Mesopotamian Arabic : أُنشئت جمهورية جديدة بدعم أرميني، وبالرغم من هذا، ما حصلت على اعتراف رسمي من أي دولة بما في ذلك أرمينيا نفسها.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



Mesopotamian Arabic : السجال الدبلوماسي حول المنطقة بعده سبب بتوتر العلاقات بين أرمينيا و أذربيجان.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



Mesopotamian Arabic : حي القناة (بالهولندية: Grachtengordel) منطقة شهيرة تعود للقرن 17 تحيط بوسط مدينة أمستردام.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



Mesopotamian Arabic : صُنفت المنطقة بأكملها كموقع للتراث العالمي لليونسكو لقيمتها الثقافية والتاريخية الفريدة، وقيم ممتلكاتها من بين أعلى القيم بالبلاد.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



Mesopotamian Arabic : تعني تشينكوي تيري خمس أراضي وبيها خمس قرى ساحلية صغيرة وهي ريوماغيوري ومانارولا وكورنيغليا وفيرنازا ومونتيروسو اللي تقع بمنطقة ليغوريا الإيطالية.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



Mesopotamian Arabic : وهي مدرجة بقائمة اليونسكو للتراث العالمي.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



Mesopotamian Arabic : على مر القرون، بنى الناس البالكونات بعناية على المناظر الطبيعية الوعرة شديدة الانحدار حتى تصل بينها وبين المنحدرات المطلة على البحر.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



Mesopotamian Arabic : يتلخص جزء من جمالها بالافتقار إلى التنمية المؤسسية المرئية.و تربط الطرق والقطارات والقوارب القرى ويه بعضها وما تكَدر السيارات الوصول إلها من الخارج.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



Mesopotamian Arabic : تختلف اللهجات الفرنسية المستخدمة بالكلام ببلجيكا وسويسرا اختلاف طفيف عن الفرنسية المستخدمة بفرنسا، على الرغم من أنها متشابهة بما يكفي حتى تكون مفهومة بشكل متبادل.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



Mesopotamian Arabic : على وجه الخصوص، يتسم نظام الترقيم ببلجيكا وسويسرا الناطقين باللغة الفرنسية ببعض الخصائص الطفيفة اللي تختلف عن الفرنسية المستخدمة بفرنسا، كما إنو نطق بعض الكلمات يختلف اختلاف طفيف.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



Mesopotamian Arabic : ومع ذلك، يتعلم جميع الناطقين بالفرنسية من البلجيكيين والسويسريين اللغة الفرنسية القياسية بالمدارس، لذا، راح يكَدرون يفهموك حتى إذا استخدمت النظام العددي الفرنسي القياسي.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



Mesopotamian Arabic : بالعديد من أنحاء العالم، يُعتبر التلويح لفتة ودية معناها¨مرحباً¨.

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



Mesopotamian Arabic : ومع ذلك، بماليزيا، وعلى الأقل بين الملايو بالأرياف، يعني ذلك ¨تعال¨، على غرار حني السبابة اتجاه الجسم، وهي إشارة تُستعمل ببعض الدول الغربية وما يصير استعمالها إلا لهذا الغرض.

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

Mesopotamian Arabic : وعلى نحو مماثل، ممكن يغلط مسافر بريطاني بأسبانيا بتلويح الوداع من راحة اليد المواجهة للشخص اللي يلوح (بدال الشخص اللي يتم التلويح إليه) كإشارة للعودة.

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



Mesopotamian Arabic : اللغات المساعدة هي لغات مصطنعة أو مبنية تم إنشاؤها بقصد تسهيل الاتصال بين الشعوب اللي كانت تواجه صعوبات بالتواصل بخلاف ذلك.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



Mesopotamian Arabic : وهي منفصلة عن لغات التواصل المشترك، وهي لغات طبيعية مكتسبة أصبحت سائدة لسبب أو لآخر كوسيلة للتواصل بين المتحدثين بلغات أخرى.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



Mesopotamian Arabic : بسبب حرارة النهار، احتمال يشوف المسافرين السراب اللي يوهم بوجود الماء (أو أشياء أخرى).

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



Mesopotamian Arabic : هالشي ممكن يكون خطير إذا سعى المسافر وره السراب، وصرف الطاقة الثمينة والمياه الباقية.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



Mesopotamian Arabic : وحتى أشد الصحاري حرارة ممكن تصير باردة كلش بالليل. يعتبر انخفاض حرارة الجسم خطر حقيقي بدون لبس ملابس دافية.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



Mesopotamian Arabic : بالصيف خاصة، لازم تديرون بالكم من البكَ إذا قررتو تسلق الجبال بالغابات المطيرة.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



Mesopotamian Arabic : حتى إذا كنت تسوق سيارتك عبر الغابات المطرية شبه الاستوائية، فإن فتح الأبواب لكم ثانية خلال دخولك إلى السيارة ينطي وقت كافي للبكَ حتى يدخل السيارة وياك.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



Mesopotamian Arabic : ممكن تصيب إنفلونزا الطيور، أو الإنفلونزا المتعلقة بالطيور بشكلٍ أكثر رسمية، الطيور والثدييات.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



Mesopotamian Arabic : تم الإبلاغ عن أقل من ألف حالة ضمن البشر، لكن قسم منها كانت قاتلة.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



Mesopotamian Arabic : ارتبط معظمها بأشخاص يشتغلون بقطاع الدواجن، بس أكو همين بعض المخاطر على مراقبي الطيور.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



Mesopotamian Arabic : تتميز دولة ¨النرويج¨ عادةً بوجود المضايق والوديان شديدة الانحدار، حيث تفسح فجأة الطريق أمام هضبة عالية، أو مستوية نوعاً ما.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



Mesopotamian Arabic : غالباً ما يشار إلى هذي الهضاب باسم ¨vidde¨، أي مساحة واسعة ومفتوحة وغير محدودة بلا أشجار.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



Mesopotamian Arabic : بروغالاند وأجدر عادة ما يُطلق عليهم ¨هاي¨ بمعنى المستنقعات الخالية من الأشجار اللي غالباً ما تكون مغطاة بالخلنج.

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



Mesopotamian Arabic : الأنهار الجليدية مو مستقرة، بس تجري أسفل الجبل وهالشي يسبب حدوث تشققات وصدوع عميقة قد تحجبها الجسور الجليدية.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



Mesopotamian Arabic : ممكن تنهار جدران وسقوف الكهوف الجليدية وممكن تنسد فتحاتها.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



Mesopotamian Arabic : تنفصل كتل ضخمة عند حواف الأنهار الجليدية وتوكَع أو تتطفر واحتمال تروح بعيد عن الحافة.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



Mesopotamian Arabic : يوصل موسم السياحة بمحطات التلال ذروته عامةً خلال الصيف بالهند.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



Mesopotamian Arabic : مع ذلك، يتمتعون بنوع مختلف من الجمال والسحر خلال الشتا، وتنزل كميات كبيرة من الثلج على العديد من محطات التلال وتقام أنشطة كالتزحلق والتزلج على الجليد.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



Mesopotamian Arabic : عدد قليل فقط من شركات الطيران بعدها تقدم أسعار مخصصة للأشخاص اللي عدهم حالة وفاة، وهالشي يقلل شوية من تكلفة السفر لحضور جنازة بآخر لحظة.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



Mesopotamian Arabic : من الخطوط الجوية اللي توفر هالشي هي طيران كندا، وخطوط دلتا الجوية، ولوفتهانزا للرحلات القادمة من الولايات المتحدة أو كندا، وويست جيت.

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



Mesopotamian Arabic : بكل الأحوال، لازم تحجز بالتليفون مباشرة ويه شركة الطيران.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages
Acehnese (Arabic script)
Acehnese (Latin script)
Afrikaans (South Africa)
Akan
Albanian (Albania)
Amharic (Ethiopia)
Arabic (Egypt)
Arabic (Morocco)
Arabic (Tunisia)
Armenian (Armenia)
Assamese
Asturian
Awadhi
Ayacucho Quechua
Azerbaijani (Azerbaijan)
Balinese
Bambara
Banjar (Arabic script)
Banjar (Latin script)
Bashkir
Basque (Spain)
Belarusian
Bemba
Bengali (Bangladesh)
Bengali (India)
Bhojpuri
Bosnian (Bosnia and Herzegovina)
Buginese
Bulgarian (Bulgaria)
Burmese (Myanmar)
Catalan (Spain)
Cebuano
Central Atlas Tamazight
Central Aymara
Central Kanuri (Arabic script)
Central Kanuri (Latin script)
Central Kurdish
Chhattisgarhi
Chinese, Cantonese (Traditional Hong Kong)
Chinese, Mandarin (Simplified, China)
Chinese, Mandarin (Traditional, Taiwan)
Chokwe
Crimean Tatar
Croatian (Croatia)
Czech (Czech Republic)
Danish (Denmark)
Dari
Dutch (Netherlands)
Dyula
Dzongkha
Eastern Panjabi
Eastern Yiddish
English (United States)
Esperanto
Estonian (Estonia)
Ewe
Faroese
Fijian
Filipino (Philippines)
Finnish (Finland)
Fon
French (France)
Friulian
Galician (Spain)
Ganda
Georgian (Georgia)
German (Germany)
Greek (Greece)
Guarani
Gujarati (India)
Haitian Creole
Hausa
Hebrew (Israel)
Hindi (India)
Hungarian (Hungary)
Icelandic (Iceland)
Igbo
Ilocano
Indonesian (Indonesia)
Irish
Italian (Italy)
Japanese (Japan)
Javanese (Indonesia)
Jingpho
Kabiyè
Kabuverdianu
Kabyle
Kamba
Kannada (India)
Kashmiri (Arabic script)
Kashmiri (Devanagari script)
Kazakh (Kazakhstan)
Khmer (Cambodia)
Kikongo
Kikuyu
Kimbundu
Kinyarwanda
Korean (South Korea)
Kyrgyz
Lao (Laos)
Latgalian
Latvian (Latvia)
Ligurian
Limburgish
Lingala
Lithuanian (Lithuania)
Lombard
Luba-Kasai
Luo
Luxembourgish
Macedonian (North Macedonia)
Magahi
Maithili
Malay (Malaysia)
Malayalam (India)
Maltese
Maori
Marathi (India)
Mesopotamian Arabic
Minangkabau (Arabic script)
Minangkabau (Latin script)
Mizo
Modern Standard Arabic
Modern Standard Arabic (Romanized)
Mongolian (Mongolia)
Mossi
Najdi Arabic
Nepali (Nepal)
Nigerian Fulfulde
North Levantine Arabic
Northern Kurdish
Northern Sotho
Norwegian Bokmål (Norway)
Norwegian Nynorsk
Nuer
Nyanja
Occitan
Odia
Pangasinan
Papiamento
Persian (Iran)
Plateau Malagasy
Polish (Poland)
Portuguese (Portugal)
Romanian (Romania)
Rundi
Russian (Russia)
Samoan
Sango
Sanskrit
Santali
Sardinian
Scottish Gaelic
Serbian (Serbia)
Shan
Shona
Sicilian
Silesian
Sindhi
Sinhala (Sri Lanka)
Slovak (Slovakia)
Slovenian (Slovenia)
Somali
South Azerbaijani
South Levantine Arabic
Southern Pashto
Southern Sotho
Southwestern Dinka
Spanish (Spain)
Standard Tibetan
Sundanese (Indonesia)
Swahili (Tanzania)
Swati
Swedish (Sweden)
Ta'izzi-Adeni Arabic
Tajik
Tamasheq (Latin script)
Tamasheq (Tifinagh script)
Tamil (India)
Tatar
Telugu (India)
Thai (Thailand)
Tigrinya
Tok Pisin
Tsonga
Tswana
Tumbuka
Turkish (Turkey)
Turkmen
Twi
Ukrainian (Ukraine)
Umbundu
Urdu (Pakistan)
Uyghur
Uzbek (Uzbekistan)
Venetian
Vietnamese (Vietnam)
Waray
Welsh
West Central Oromo
Wolof
Xhosa
Yoruba
Zulu (South Africa)

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.