40 days Greek and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in Ελληνικά (Ελληνικά) and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

Greek : Τη Δευτέρα, επιστήμονες από την Ιατρική Σχολή του Πανεπιστημίου του Στάνφορντ ανακοίνωσαν την εφεύρεση ενός νέου εργαλείου διάγνωσης με δυνατότητα ομαδοποίησης των κυττάρων ανά τύπο: ένα μικροσκοπικό εκτυπώσιμο τσιπ που μπορεί να κατασκευαστεί με απλούς εκτυπωτές ψεκασμού μελάνης με κόστος περίπου ένα σεντ του αμερικανικού δολαρίου το καθένα.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



Greek : Οι επικεφαλής ερευνητές ισχυρίζονται ότι αυτό ενδέχεται να οδηγήσει σε έγκαιρη ανίχνευση του καρκίνου, της φυματίωσης, του HIV και της ελονοσίας σε ασθενείς χωρών με χαμηλό εισόδημα, όπου τα ποσοστά επιβίωσης για αρρώστιες όπως ο καρκίνος του μαστού ενδέχεται να είναι μικρότερα από ό,τι σε πλουσιότερες χώρες κατά το ήμισυ.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



Greek : Το μαχητικό αεροσκάφος τύπου JAS 39C Gripen έπεσε στον αεροδιάδρομο στις 9:30 π.μ. τοπική ώρα (0230 Παγκόσμια Ώρα) και εξερράγη, διακόπτοντας τη λειτουργία του αεροδρομίου για εμπορικές πτήσεις.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



Greek : Ο πιλότος αναγνωρίστηκε ως ο επισμηναγός Ντιλόκριτ Πάτταβι.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



Greek : Τοπικά μέσα ενημέρωσης μιλούν για την ανατροπή ενός πυροσβεστικού οχήματος αεροδρομίου κατά την κινητοποίησή του.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



Greek : Ο 28χρονος Βιντάλ είχε ενταχθεί στη Μπάρτσα τρεις σεζόν νωρίτερα, από τη Σεβίλλη.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



Greek : Από τη μέρα που πήγε στην πρωτεύουσα της Καταλονίας, ο Βιντάλ έπαιξε σε 49 παιχνίδια για την ομάδα.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



Greek : Η διαμαρτυρία ξεκίνησε περίπου στις 11:00 τοπική ώρα (UTC +1) στο Γουάιτχολ απέναντι από τη φρουρούμενη από την αστυνομία είσοδο στη Ντάουνινγκ Στριτ, την επίσημη πρωθυπουργική κατοικία.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



Greek : Αμέσως μετά τις 11.00, οι διαδηλωτές διέκοψαν την κυκλοφορία στο βόρειο τμήμα της οδού Γουάιτχολ.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



Greek : Στις 11:20 η αστυνομία ζήτησε από τους διαμαρτυρόμενους να ανέβουν στο πεζοδρόμιο, λέγοντας πως οφείλουν να ισοσταθμίσουν το δικαίωμα να διαμαρτυρίας με την κυκλοφοριακή συμφόρηση.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



Greek : Περίπου στις 11:29, η διαδήλωση ανέβηκε προς το Γουάιτχολ, πέρασε την πλατεία Τραφάλγκαρ, κατά μήκος του Στραντ, προσπέρασε το Άλντουιτς και ανέβηκε προς το Κίνγκσγουεϊ κατευθυνόμενη προς το Χόλμπορν, όπου το Συντηρητικό Κόμμα διεξάγει το εαρινό φόρουμ του στο ξενοδοχείο Γκραντ Κονότ Ρουμς.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



Greek : Το ρεκόρ του Ναδάλ απέναντι στον Καναδό είναι 7-2.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



Greek : Πρόσφατα έχασε εναντίον του Ραόνιτς στο Μπρίσμπεϊν Όπεν.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



Greek : Ο Ναδάλ συγκέντρωσε 88% πόντους στο φιλέ κατά τη διάρκεια του αγώνα κερδίζοντας 76 πόντους στο πρώτο σερβίς.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



Greek : Μετά τον αγώνα ο «βασιλιάς του χώματος» δήλωσε «Είμαι ενθουσιασμένος που επέστρεψα στους τελικούς γύρους των σημαντικότερων διοργανώσεων. Ήρθα για να προσπαθήσω να νικήσω».

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



Greek : Το «Panama Papers» είναι ένας περιεκτικός όρος για περίπου δέκα εκατομμύρια έγγραφα από τη δικηγορική εταιρεία του Παναμά, Mossack Fonseca, που διέρρευσαν στις εφημερίδες την άνοιξη του 2016.

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



Greek : Σύμφωνα με τα έγγραφα, δεκατέσσερις τράπεζες βοήθησαν εύπορους πελάτες να κρύψουν πλούτο δισεκατομμυρίων δολαρίων ΗΠΑ για να αποφύγουν φόρους και άλλου είδους κανονισμούς.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



Greek : Η βρετανική εφημερίδα The Guardian υποδήλωσε ότι η τράπεζα Deutsche έλεγχε περίπου το ένα τρίτο των 1.200 εικονικών εταιρειών που χρησιμοποιήθηκαν για την επίτευξή του.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



Greek : Έγιναν πολλές διαμαρτυρίες σε όλο τον κόσμο, και αρκετοί διώχθηκαν ποινικά, ενώ οι αρχηγοί των κυβερνήσεων της Ισλανδίας και του Πακιστάν δήλωσαν την παραίτησή τους.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



Greek : Ο Μα γεννήθηκε στο Χονγκ Κονγκ, σπούδασε στο Πανεπιστήμιο της Νέας Υόρκης και στη νομική σχολή του Πανεπιστημίου του Χάρβαρντ και κάποτε ήταν κάτοχος «πράσινης κάρτας», δηλαδή μόνιμος κάτοικος των ΗΠΑ.

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



Greek : Η Hsieh άφησε να εννοηθεί κατά τη διάρκεια των εκλογών ότι η Ma ενδέχεται να φύγει από τη χώρα σε μια περίοδο κρίσης.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



Greek : Ο Χσιεχ υποστήριξε επίσης ότι ο φωτογενής Μα διάθετε περισσότερο στιλ παρά ουσία.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



Greek : Παρά τις εν λόγω κατηγορίες, ο Μα κέρδισε έυκολα με την ομιλία του πάνω σε μια πλατφόρμα, στην οποία τάχθηκε υπέρμαχος της σύσφιξης των δεσμών με την κινεζική ηπειρωτική χώρα.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



Greek : Ο σημερινός παίκτης της ημέρας είναι ο Άλεξ Οβέτσκιν των Ουάσιγκτον Κάπιταλς.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



Greek : Πέτυχε 2 γκολ και μοίρασε 2 ασσίστ στη νίκη της Ουάσιγκτον με 5-3 εναντίον των Ατλάντα Θράσερς.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

Greek : Η πρώτη ασίστ της βραδιάς για τον Ovechkin ήταν το νικητήριο γκολ από τον πρωτοεμφανιζόμενο Nicklas Backstrom.

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



Greek : Το δεύτερο γκολ της βραδιάς ήταν το 60ο του στη σεζόν, έτσι έγινε ο πρώτος παίκτης που σκόραρε 60 ή παραπάνω γκολ σε μια σεζόν από το 1995-96, όταν οι Γιάρομιρ Τζαγκρ και Μάριο Λεμιού έφτασαν ο καθένας αυτό το ρεκόρ.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



Greek : Στη λίστα με τους 400 πλουσιότερους Αμερικάνους για το 2008, ο Batten κατατάχθηκε στη θέση 190 με εκτιμώμενη περιουσία ύψους 2,3 δισεκατομμυρίων δολαρίων.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



Greek : Ήταν απόφοιτος του Κολεγίου Τεχνών και Επιστημών του Πανεπιστημίου της Βιρτζίνια του έτους 1950, καθώς και σημαντικός ευεργέτης αυτού του ιδρύματος.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



Greek : Κατά τη διάρκεια μιας εξέγερσης, έβαλαν φωτιά στη φυλακή Αμπού Γκράιμπ του Ιράκ.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



Greek : Η φυλακή έγινε διαβόητη αφού ανακαλύφθηκε η κακομεταχείριση των κρατουμένων και ανέλαβαν τον έλεγχο οι αμερικανικές δυνάμεις.

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



Greek : Ο Πικέ Τζούνιορ είχε ατύχημα στο γκραν πρι της Σιγκαπούρης το 2008, αμέσως μετά από ένα πιτ στοπ του Φερνάντο Αλόνσο, με αποτέλεσμα την εμφάνιση του αυτοκινήτου ασφαλείας.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



Greek : Καθώς τα αυτοκίνητα μπροστά από τον Αλόνσο πήγαν για καύσιμα κάτω από το αυτοκίνητο ασφαλείας, αυτός προχώρησε πάνω από την ομάδα και νίκησε.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



Greek : Ο Πικέ ο νεότερος απολύθηκε έπειτα από το ουγγρικό Grand Prix του 2009.

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



Greek : Στις 8:46 π.μ. ακριβώς, μια σιγή σκέπασε όλη την πόλη, σημειώνοντας ακριβώς τη στιγμή που το πρώτο τζετ χτύπησε τον στόχο του.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



Greek : Δύο ακτίνες φωτός έχουν στηθεί ώστε να δείχνουν προς τον ουρανό κατά τη διάρκεια της νύχτας.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



Greek : Συνεχίζεται η κατασκευή πέντε νέων ουρανοξυστών στην περιοχή, με το κέντρο μεταφορών και το εθνικό μνημείο της 11ης Σεπτεμβρίου να βρίσκονται στη μέση.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



Greek : To πρόγραμμα αυτό του PBS έχει κερδίσει πάνω από είκοσι βραβεία Emmy, και η διάρκειά του είναι μικρότερη από του Sesame Street και του Mister Rogers´ Neighborhood.

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



Greek : Κάθε επεισόδιο της εκπομπής επικεντρωνόταν σε ένα θέμα ενός συγκεκριμένου βιβλίου και έπειτα εξερευνούσε το θέμα μέσω διάφορων ιστοριών.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



Greek : Κάθε παράσταση παρέχει επίσης προτάσεις για βιβλία που θα πρέπει να ψάξουν τα παιδιά όταν θα πάνε στη βιβλιοθήκη τους.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



Greek : Ο Τζον Γκραντ, από το WNED Buffalo (τον σταθμό του Reading Rainbow) δήλωσε: «Το Reading Rainbow έδειξε στα παιδιά γιατί χρειάζεται να διαβάζουν, … την αγάπη για το διάβασμα - [η εκπομπή] προέτρεπε τα παιδιά να ξεκινήσουν να διαβάζουν ένα βιβλίο».

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



Greek : Κάποιοι, συμπεριλαμβανομένου του Grant, πιστεύουν ότι στο τέλος της σειράς συνέβαλαν εξίσου η έλλειψη χρηματοδότησης και η αλλαγή της φιλοσοφίας των εκπαιδευτικών τηλεοπτικών προγραμμάτων.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



Greek : Σύμφωνα με τους μετεωρολόγους, η καταιγίδα, που βρίσκεται περίπου 645 μίλια (140 χιλιόμετρα) δυτικά των νησιών του Πράσινου Ακρωτηρίου, είναι πιθανό να διαλυθεί πριν απειλήσει οποιαδήποτε εδαφική περιοχή.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



Greek : Ο τυφώνας Φρεντ αυτή την ώρα έχει ανέμους ταχύτητας 105 μιλίων την ώρα (165 χλμ / ώρα) και κινείται προς τα βορειοδυτικά.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



Greek : Ο Φρεντ είναι, ως τώρα, ο πιο δυνατός τροπικός τυφώνας που έχει σημειωθεί στο νότιο και ανατολικό μέρος του Ατλαντικού μετά την ανάπτυξη των εικόνων από δορυφόρο και μόνο ό τρίτος ισχυρός τυφώνας που έχει σημειωθεί ανατολικά των 35 δυτικών μοιρών.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



Greek : Στις 24 Σεπτεμβρίου 1759, ο Άρθουρ Γκίνες συνήψε συμφωνία μίσθωσης διάρκειας 9.000 ετών για το ζυθοποιείο Σεντ Τζέιμς Γκέιτ στο Δουβλίνο της Ιρλανδίας.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



Greek : ετά από 250 χρόνια, η Guiness έγινε μια διαθνής επιχείρηση με έσοδα περισσότερα των δέκα δισεκατομμυρίων ευρώ (14.7 δισεκατομμύρια δολάρια) κάθε έτος.

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



Greek : Ο Τζόνι Ρέιντ, συνοδηγός της ομάδας A1GP της Νέας Ζηλανδίας, έμεινε σήμερα στην ιστορία, καθώς διέσχισε ταχύτερα και εντός κανονισμών τη γέφυρα Ώκλαντ Χάρμπορ ηλικίας 48 ετών στη Νέα Ζηλανδία.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



Greek : Ο κ. Ρέιντ κατόρθωσε να οδηγήσει τη Μαύρη Καλλονή, το μοντέλο A1GP της Νέας Ζηλανδίας, επτά φορές πάνω από τη γέφυρα με ταχύτητες που ξεπερνούσαν τα 160 χιλιόμετρα την ώρα.

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



Greek : Η αστυνομία της Νέας Ζηλανδίας δυσκολεύονταν κατά τη χρήση του κινητού ραντάρ ανίχνευσης ταχύτητας για τον εντοπισμό της ταχύτητας του κ. Ρέιντ, επειδή η Μαύρη Καλλονή ήταν πολύ χαμηλή, και η μόνη φορά που η αστυνομία κατόρθωσε να καταγράψει τον κ. Ρέιντ ήταν όταν επιβράδυνε στα 160km/h.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

Greek : Τους 3 προηγούμενους μήνες, πιο πολλοί από 80 προσαχθέντες αφέθηκαν ελεύθεροι από τα κέντρα κράτησης χωρίς να τους απαγγελθούν κατηγορίες.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



Greek : Τον φετινό Απρίλιο, εκδόθηκε προσωρινά περιοριστική διαταγή από τον δικαστή Γκλιν εναντίον της δυνατότητας της εγκατάστασης να επιβάλει την απελευθέρωση όσων τέθηκαν υπό κράτηση παραπάνω από 24 ώρες έπειτα από τη σύλληψή τους, οι οποίοι δεν έλαβαν ακρόαση από τον δικαστικό επίτροπο.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



Greek : Ο δικαστικός επίτροπος θέτει εγγύηση, εάν του χορηγηθεί, και επικυρώνει τους λόγους που κατηγόρησε ο αστυνομικός που πραγματοποίησε τη σύλληψη. Οι κατηγορίες καταχωρούνται στη συνέχεια στο υπολογιστικό σύστημα της πολιτείας όπου ερευνάται το συμβάν.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



Greek : Η ακρόαση αποτελεί επίσης ένδειξη της ημερομηνίας για το δικαίωμα ταχείας δίκης του υπόπτου.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



Greek : Ο Πίτερ Κοστέλο, ο Αυστραλός υπουργός Οικονομικών και το άτομο που κατά πάσα πιθανότητα θα διαδεχθεί τον πρωθυπουργό Τζον Χάουαρντ ως ηγέτης του Φιλελεύθερου Κόμματος, υποστήριξε την ύπαρξη βιομηχανίας πυρηνικής ενέργειας στην Αυστραλία.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



Greek : Ο κύριος Κοστέλο ανέφερε ότι όταν η παραγωγή πυρηνικής ενέργειας γίνει οικονομικά βιώσιμη, η Αυστραλία θα πρέπει να επιδιώξει να τη χρησιμοποιήσει.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



Greek : «Αν καταστεί εμπορική, θα την πάρουμε. Αυτό σημαίνει ότι δεν υπάρχει εξαρχής αντίρρηση προς την πυρηνική ενέργεια», δήλωσε ο κ. Κοστέλο.

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



Greek : Σύμφωνα με την Ansa, «Η αστυνομία εκδήλωσε ανησυχίες σχετικά με μερικά χτυπήματα υψηλών προσώπων, τα οποία φοβόταν ότι θα πυροδοτήσουν έναν πλήρη πόλεμο διαδοχής.

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



Greek : Η αστυνομία δήλωσε ότι ο Λο Πίκολο είχε το πάνω χέρι διότι υπήρξε το δεξί χέρι του Προβεντσάνο στο Παλέρμο και η μεγαλύτερη του εμπειρία τον έκανε να κερδίσει τον σεβασμό της μεγαλύτερης γενιάς των αφεντικών που ακολουθούσαν την πολιτική του Προβεντσάνο στο να κρατούν χαμηλό προφίλ όσο γίνεται ενώ ενισχύουν το δίκτυο της εξουσίας τους.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



Greek : Τα αφεντικά αυτά βρίσκονταν υπό τον έλεγχο του Προβεντσάνο όταν έβαλε τέλος στον πόλεμο του Ριίνα κατά του κράτους που στοίχησε τη ζωή των ακτιβιστών κατά της Μαφίας, Τζοβάνι Φαλκόνε και Πάολο Μπορσελίνο, το 1992».

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



Greek : Ο Διευθύνων Σύμβουλος της Apple Στιβ Τζομπς, αποκάλυψε τη συσκευή iPhone βγάζοντάς τη από την τσέπη του τζιν του την ώρα που περπατούσε στη σκηνή.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



Greek : Κατά τη διάρκεια της 2ωρης ομιλίας του δήλωσε πως «Σήμερα η Apple πρόκειται να εφεύρει το τηλέφωνο απ´ την αρχή, σήμερα θα γράψουμε ιστορία».

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



Greek : Η Βραζιλία είναι η χώρα με τους περισσότερους Ρωμαιοκαθολικούς στη Γη και η Ρωμαιοκαθολική Εκκλησία έχει σταθεί απέναντι πολλές φορές στη νομιμοποίηση του γάμου μεταξύ ομόφυλων ζευγαριών στη χώρα.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



Greek : Το Εθνικό Συνέδριο της Βραζιλίας συζητά περί της νομιμοποίησης εδώ και δέκα χρόνια, ενώ τέτοιου είδους πολιτικοί γάμοι είναι επί του παρόντος νόμιμοι μόνο στο Ρίο Γκράντε ντο Σουλ.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



Greek : Συντάκτης του αρχικού νομοσχεδίου ήταν η πρώην δήμαρχος του Σάο Πάολο, Μάρτα Σουπλίσι. Η προτεινόμενη νομοθεσία, αφού τροποποιήθηκε, βρίσκεται πλέον στα χέρια του Ρομπέρτο Τζέφερσον.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



Greek : Οι διαμαρτυρόμενοι εύχονται να αποκτήσουν μια επιστολή σχεδόν ενάμιση εκατομμυρίων συμμετεχόντων την οποία θα παρουσιάσουν τον Νοέμβρη στο Κογκρέσο της χώρας.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



Greek : Αφού έγινε ξεκάθαρο ότι πολλές οικογένειες αναζητούσαν νομική βοήθεια κατά των εξώσεων, διεξήχθη μια συνάντηση την 20η Μαρτίου στο Community Law Center στο East Bay για τα θύματα της απάτης.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



Greek : Όταν οι ενοικιαστές άρχισαν να συζητούν τι τους συνέβη, οι περισσότερες εμπλεκόμενες οικογένειες συνειδητοποίησαν ξαφνικά ότι η Carolyn Wilson του Οργανισμού Στέγασης του Όκλαντ είχε κλέψει τις προκαταβολές τους και εγκατέλειψε την πόλη.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



Greek : Οι ενοικιαστές στο Lockwood Gardens θεωρούν πως ίσως υπάρχουν ακόμη 40 ή και περισσότερες οικογένειες που αντιμετωπίζουν εξώσεις, καθώς έμαθαν ότι η αστυνομία του Οργανισμού Στέγασης του Όκλαντ ερευνά επίσης άλλες ιδιοκτησίες δημόσιας στέγασης στο Όκλαντ που μπορεί να έχουν εμπλακεί στην απάτη με τη στέγαση.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



Greek : Η μπάντα ακύρωσε την εμφάνισή της στο Στάδιο Μάουις Γουορ Μεμόριαλ, στην οποία θα παρευρίσκονταν 9.000 άτομα, και ζήτησε συγγνώμη από τους φαν.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



Greek : Η εταιρεία διαχείρισης του συγκροτήματος, HK Management Inc., αρχικά δεν έδωσε καμία αιτιολογία για την ακύρωση που έγινε στις 20 Σεπτεμβρίου, όμως την επόμενη μέρα επικαλέστηκαν υλικοτεχνικούς λόγους.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



Greek : Οι διάσημοι Έλληνες δικηγόροι, Σάκης Κεχαγιόγλου και Γιώργος Νικολακόπουλος, φυλακίστηκαν στις φυλακές Κορυδαλλού στην Αθήνα, καθώς βρέθηκαν ένοχοι για δωροδοκία και διαφθορά.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



Greek : Αυτό είχε ως αποτέλεσμα να δημιουργηθεί μεγάλο σκάνδαλο στην ελληνική νομική κοινότητα, λόγω της αποκάλυψης παράνομων δραστηριοτήτων στις οποίες προέβησαν δικαστές, δικηγόροι και νομικοί σύμβουλοι τα προηγούμενα χρόνια.

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



Greek : Πριν από μερικές εβδομάδες, μετά τη δημοσίευση πληροφοριών από τον δημοσιογράφο Μάκη Τριανταφυλόπουλο στη δημοφιλή εκπομπή του «Ζούγκλα» στον τηλεοπτικό σταθμό Άλφα, ο βουλευτής και δικηγόρος Πέτρος Μαντούβαλος παραιτήθηκε, καθώς μέλη του γραφείου του συμμετείχαν σε δραστηριότητες παράνομης δωροδοκίας και διαφθοράς.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



Greek : Επιπροσθέτως, ο ανώτατος δκαστής Ευάγγελος Καλούσης βρίσκεται στη φυλακή καθώς κρίθηκε ένοχος για διαφθορά και έκφυλη συμπεριφορά.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

Greek : Ο Ρόμπερτς αρνήθηκε κατηγορηματικά να δηλώσει πότε πιστεύει ότι αρχίζει η ζωή, μια σημαντική ερώτηση όταν λαμβάνει κανείς υπόψη τη δεοντολογία της άμβλωσης, δηλώνοντας ότι δεν θα ήταν ηθικό να σχολιάσει τις λεπτομέρειες πιθανών περιπτώσεων.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



Greek : Επανέλαβε, όμως, την προηγούμενη θέση του ότι η απόφαση Roe v. Wade αποτελούσε «πάγια νομολογία του ομόσπονδου κράτους», επισημαίνοντας τη σημασία της συνέπειας των αποφάσεων του Ανώτατου Δικαστηρίου.

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



Greek : Επιβεβαίωσε ακόμη ότι υποστηρίζει το σιωπηρό δικαίωμα για ιδιωτικότητα στο οποίο βασιζόταν η απόφαση Roe.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



Greek : Το Maroochydore τερμάτισε στην κορυφή, με έξι βαθμούς πάνω από το Noosa, που βρίσκεται στη δεύτερη θέση.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



Greek : Οι δύο αντίπαλοι θα βρισκόντουσαν στον μεγάλο ημιτελικό όπου το Noosa νίκησε με 11 πόντους.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



Greek : Έπειτα, το Maroochydore νίκησε το Caboolture στον προκριματικό τελικό.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



Greek : Το είδος Hesperonychus elizabethae ανήκει στην οικογένεια των Δρομεοσαυριδών και είναι ξάδερφος του Βελοσιράπτορα.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



Greek : Αυτό το πλήρως φτερωτό, θερμόαιμο αρπακτικό πουλί, πιστεύεται ότι περπατούσε όρθιο στα δύο πόδια και είχε γαμψά νύχια σαν τον Βελοσιράπτορα.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



Greek : Το δεύτερο νύχι του ήταν πιο μεγάλο, δίνοντας αφορμή για την ονομασία Hesperonychus που σημαίνει «δυτικό νύχι».

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



Greek : Πέραν του ισχυρού πάγου, οι ακραίες καιρικές συνθήκες παρακωλύουν τις προσπάθειες διάσωσης.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



Greek : Ο Πίτμαν είπε ότι η κατάσταση δεν θα βελτιωθεί μέχρι κάποιο σημείο της ερχόμενης εβδομάδας.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



Greek : Η ποσότητα και το πάχος του σωρού πάγων, σύμφωνα με τον Pittman, είναι τα χειρότερα που έχουν υπάρξει για τους κυνηγούς φώκιας τα τελευταία 15 χρόνια.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



Greek : Η είδηση της σύλληψης ενός ακόμη μαθητή που συνδεόταν με τους σχολικούς πυροβολισμούς της 21η Μαρτίου έκανε τον γύρο της κοινότητας του Ρεντ Λέικ σήμερα, καθώς διεξάγονταν οι κηδείες του Τζεφ Ουέιζ και των τριών εκ των εννέα θυμάτων.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



Greek : Η αστυνομία δεν έκανε επίσημη δήλωση εκτός από την επαλήθευση της σημερινής προσαγωγής.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



Greek : Μια πηγή όμως που γνώριζε την έρευνα δήλωσε στην εφημερίδα Μινεάπολις Σταρ Τρίμπιουν, ότι ήταν ο Louis Jourdain, ο 16χρονος γιος του προέδρου της Φυλής του Ρεντ Λέικ, Floyd Jourdain.

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



Greek : Σε αυτό το σημείο δεν είναι γνωστό ποιες κατηγορίες θα επιβληθούν ούτε τι στοιχεία οδήγησαν τις αρχές στο αγόρι, όμως έχει ξεκινήσει ποινική διαδικασία κατά του ανηλίκου στο ομοσπονδιακό δικαστήριο.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



Greek : Ο Lodin δήλωσε επίσης ότι οι αξιωματούχοι αποφάσισαν να ακυρώσουν την επαναληπτική ψηφοφορία προκειμένου να γλιτώσουν τους Αφγανούς από τον κίνδυνο εξόδων και ασφάλειας με τη διενέργεια άλλων εκλογών.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



Greek : Οι διπλωμάτες είπαν πως είχαν διαπιστώσει αρκετή ασάφεια στο αφγανικό σύνταγμα ώστε να καθορίσουν τις επαναληπτικές εκλογές ως περιττές.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



Greek : Αυτό αντίκειται σε προηγούμενες αναφορές, σύμφωνα με τις οποίες η ακύρωση των εκλογών θα ήταν αντισυνταγματική.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



Greek : Εσωτερικός στρατός πετούσε το αεροπλάνο που είχε προορισμό το Ιρκούτσκ.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



Greek : Έχει ξεκινήσει έρευνα για διερεύνηση του συμβάντος.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



Greek : Το Il-76 αποτέλεσε σπουδαίο στοιχείο των στρατευμάτων της Ρωσίας και της Σοβιετικής Ένωσης από το 1970, και υπέστη ένα μεγάλο ατύχημα στη Ρωσία τον προηγούμενο μήνα.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



Greek : Στις 7 Οκτωβρίου μια μηχανή αποκολλήθηκε κατά την απογείωση χωρίς να προκληθούν τραυματισμοί. Η Ρωσία για λίγο καιρό καθήλωσε στο έδαφος το Il-76 έπειτα από το ατύχημα αυτό.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



Greek : 800 μίλια του συστήματος αγωγών Trans-Alaska διέκοψαν τη λειτουργία τους, μετά τη διαρροή από χιλιάδες βαρέλια αργού πετρελαίου νότια του Φέρμπανκς της Αλάσκα.

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



Greek : Η διακοπή ρεύματος έπειτα από μια τυπική δοκιμή των συστημάτων πυρόσβεσης προκάλεσε το άνοιγμα των σωλήνων και το αργό πετρέλαιο υπερχείλισε κοντά στο αντλιοστάσιο 9 του Fort Greely.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

Greek : Το άνοιγμα των λυχνίων έκανε την πίεση του συστήματος να φύγει και το πετρέλαιο να χυθεί πάνω σε μια λαμαρίνα ντεπόζιτου με χωρητικότητα 55.000 βυτία (2,3 εκατομμύρια γαλόνια).

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



Greek : Μέχρι και μετά το μεσημέρι της Τετάρτης, οι αγωγοί αέρα των δεξαμενών συνέχισαν να έχουν διαρροές, μάλλον εξαιτίας της διαστολής λόγω θερμότητας μέσα στις δεξαμενές.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



Greek : Ακόμα μια δευτερεύουσα περιοχή περιορισμού κάτω από τα δεξαμενές, ικανή να συγκρατήσει 104.500 βαρέλια, δεν είχε ακόμη γεμίσει ως την πληρότητά της.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



Greek : Τα σχόλια, που έγιναν ζωντανά στην τηλεόραση, αποτέλεσαν την πρώτη φορά που ανώτερες ιρανικές πηγές παραδέχτηκαν ότι υπάρχει αποτέλεσμα από τις κυρώσεις.

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



Greek : Περιλαμβάνουν οικονομικούς περιορισμούς και εμπάργκο από την Ευρωπαϊκή Ένωση στην εξαγωγή αργού πετρελαίου, η οποία αποτελεί και το 80% των εσόδων από το εξωτερικό που λαμβάνει η ιρανική κυβέρνηση.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



Greek : Στην τελευταία μηνιαία έκθεσή του, ο ΟΠΕΚ είπε ότι οι εξαγωγές αργού πετρελαίου έχουν πέσει στα μικρότερα επίπεδα των είκοσι τελευταίων χρόνων, 2.8 εκατομμύρια βαρέλια ανά ημέρα.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



Greek : Ο ανώτατος ηγέτης του κράτους, Αγιατολλάχ Αλί Χαμενεΐ, περιέγραψε την σχέση ανάγκης της χώρας το πετρέλαιο ως «παγίδα» που πρώτη φορά εμφανίστηκε πριν από την ισλαμική επανάσταση του 1979 και κάτι από το οποίο το κράτος πρέπει να απελευθερωθεί.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



Greek : Όταν η κάψουλα βρεθεί στη Γη και μπει στην ατμόσφαιρα, περίπου στις 5 π.μ. (ανατολική ζώνη ώρας), υπολογίζεται ότι θα δημιουργήσει ένα όμορφο θέαμα από φώτα για τη βόρεια Καλιφόρνια, το Όρεγκον, τη Νεβάδα και τη Γιούτα.

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



Greek : Η κάψουλα θα είναι σαν ένα πεφταστέρι κατά μήκος του ουρανού.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



Greek : Η κάψουλα κατά το ταξίδι της θα αγγίξει περίπου τα 12,8 χιλιόμετρα ή 8 μίλια ανά δευτερόλεπτο, ταχύτητα αρκετά μεγάλη ώστε να φτάσει στο Λος Άτζελες από το Σαν Φρανσίσκο μέσα σε ένα λεπτό.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



Greek : Το διαστημόπλοιο Stardust θα δημιουργήσει ένα νέο διαχρονικό ρεκόρ ως το ταχύτερο διαστημόπλοιο που θα επιστρέψει στη Γη, ξεπερνώντας το προηγούμενο ρεκόρ του Μαΐου του 1969 το οποίο καταγράφηκε κατά την επιστροφή της μονάδας εντολών του Apollo X.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



Greek : Ο υπεύθυνος έργου του Stardust, Τομ Ντάξμπερι, είπε ότι «Θα ανυψωθεί στα δυτικά της Καλιφόρνιας και θα φέγγει πάνω της μέσω του κέντρου του Όρεγκον και της Νεβάδα και του Αϊντάχο και στη Γιούτα».

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



Greek : Η επιλογή του κ. Ρουντ να βάλει υπογραφή στο σύμφωνο του Κιότο για το κλίμα περιθωριοποιεί τις Ηνωμένες Πολιτείες, που θα είναι η μόνη ανεπτυγμένη χώρα που δεν θα είναι μέρος του συμφώνου.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



Greek : Η πρώην αυστραλιανή κυβέρνηση συντηρητικών δεν δέχτηκε να επιβεβαιώσει το Πρωτόκολλο, δηλώνοντας πως θα έβλαπτε την οικονομία καθώς στηρίζεται στις εξαγωγές άνθρακα, ενώ κάποια μέρη, π.χ. η Ινδία και η Κίνα, βαρύνονταν από τα μέτρα των εκπομπών.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



Greek : Είναι η μεγαλύτερη εξαγορά στην ιστορία του eBay.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



Greek : Η επιχείρηση εύχεται να έχει ποικίλες μορφές εσόδων και να αποκτήσει δημοσιότητα σε περιοχές όπου το Σκάυπ είναι ανεβασμένο, π.χ. Κίνα, ανατολική Ευρώπη και Βραζιλία.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



Greek : Οι ειδικοί υποθέτουν ότι ο Εγκέλαδος είναι γεωλογικά ενεργός και αποτελεί πιθανή πηγή του παγωμένου δακτυλίου Ε του Κρόνου.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



Greek : Ο Εγκέλαδος είναι το πιο ανακλαστικό αντικείμενο στο ηλιακό σύστημα, καθώς ανακλά γύρω στο 90 τοις εκατό του ηλιακού φωτός.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



Greek : Η εταιρεία έκδοσης βιντεοπαιχνιδιών Konami δήλωσε σήμερα σε μια ιαπωνική εφημερίδα ότι δεν θα κυκλοφορήσει το παιχνίδι Έξι μέρες στην Φαλούτζα.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



Greek : Το παιχνίδι είναι βασισμένο στη δεύτερη μάχη της Φαλούτζα, μια βάρβαρη μάχη ανάμεσα στις αμερικανικές και τις ιρακινές δυνάμεις.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



Greek : Η Αυστραλιανή Αρχή Επικοινωνιών και Μέσω Μαζικής Επικοινωνίας επίσης αποφάνθηκε ότι, παρόλο που το βίντεο μεταδόθηκε μέσω διαδικτύου, το Big Brother δεν είχε παραβιάσει κανέναν νόμο λογοκρισίας διαδικτυακού περιεχομένου, καθώς τα μέσα δεν είχαν αποθηκευτεί στον ιστότοπο του Big Brother.

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



Greek : Ο νόμος για τις ραδιοτηλεοπτικές υπηρεσίες προβλέπει τη ρύθμιση του περιεχομένου στο διαδίκτυο, για να θεωρείται όμως διαδικτυακό το περιεχόμενο, θα πρέπει να βρίσκεται αποθηκευμένο σε διακομιστή.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



Greek : Η πρεσβεία των Ηνωμένων Πολιτειών στο Ναϊρόμπι της Κένυας προειδοποίησε για «εξτρεμιστές από τη Σομαλία» που σχεδιάζουν βομβιστικές επιθέσεις αυτοκτονίας στην Κένυα και την Αιθιοπία.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



Greek : Οι Ηνωμένες Πολιτείες αναφέρουν ότι έλαβαν πληροφορίες από μια απόρρητη πηγή που κάνει λόγο συγκεκριμένα για βομβιστές αυτοκτονίας οι οποίοι σκοπεύουν να ανατινάξουν «εξέχοντα σημεία-ορόσημα» στην Αιθιοπία και στην Κένυα.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



Greek : Πολύ πριν το Δε Ντέιλι Σόου και το Δε Κόλμπερτ Ριπόρτ, ο Κεκ και ο Τζόνσον οραματίζονταν ένα έντυπο που θα παρωδούσε τις ειδήσεις —και τη μετάδοσή τους— από όταν ήταν φοιτητές στο Πανεπιστήμιο της Ουάσιγκτον το 1988.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

Greek : Από την ίδρυσή της, η The Onion έχει γίνει μια αληθινή αυτοκρατορία σατιρικών δελτίων ειδήσεων, με έντυπη μορφή, ιστοσελίδα που προσέλκυσε πάνω από 5.000.000 επισκέπτες τον Οκτώβριο, εξατομικευμένες διαφημίσεις, 24ωρο δίκτυο δελτίων ειδήσεων, podcast, και ένα προσφάτως δημιουργημένο παγκόσμιο άτλαντα που ονομάζεται «Our Dumb World».

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



Greek : Ο Αλ Γκορ και ο στρατηγός Τόμι Φρανκς συζητούσαν αδιάφορα τις αγαπημένες του επικεφαλίδες (του Γκορ ήταν όταν το The Onion ανέφερε ότι αυτός και η Tipper έκαναν το καλύτερο σεξ της ζωής τους μετά την ήττα του στο Σώμα Εκλεκτόρων του 2000).

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



Greek : Πολλοί από τους συγγραφείς τους έχουν συνεχίσει να ασκούν μεγάλη επιρροή στα σατιρικά προγράμματα ειδήσεων του Τζον Στιούαρτ και του Στίβεν Κόλμπερτ.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



Greek : Η καλλιτεχνική εκδήλωση γίνεται στα πλαίσια της καμπάνιας της δημοτικής αρχής του Βουκουρεστίου με σκοπό την αναβάθμιση της εικόνας της ρουμανικής πρωτεύουσας ως μια δημιουργική και πολύχρωμη μητρόπολη.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



Greek : Θα αποτελέσει την πρώτη νοτιοανατολική ευρωπαϊκή πόλη που θα κάνει ανάμεσα στους καλοκαιρινούς μήνες το CowParade αυτήν τη χρονιά, τη σπουδαιότερη καλλιτεχνική εκδήλωση παγκοσμίως.

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



Greek : Η σημερινή ανακοίνωση επιμύκηνε την υπόσχεση της κυβέρνησης από τον προηγούμενο Μάρτιο αυτής της χρονιάς για την οικονομική ενίσχυση περισσότερων μεταφορών.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



Greek : Τα επιπλέον 300 σχηματίζουν ένα σύνολο 1.300 βαγονιών που πρόκειται να αποκτηθούν για την ανακούφιση του συνωστισμού.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



Greek : Ο Christopher Garcia, εκπρόσωπος τύπου του αστυνομικού τμήματος του Λος Άντζελες, ανέφερε πως ο ύποπτος άνδρας δράστης διώκεται για παράνομη είσοδο και όχι για βανδαλισμό.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



Greek : Η πινακίδα δεν υπέστη κάποια φθορά. Η τροποποίηση συνέβη με τη χρήση μαύρου μουσαμά διακοσμημένου με το σήμα της ειρήνης και της καρδιάς για να μετατρέψει το «O» ώστε να διαβάζεται ως πεζό «e».

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



Greek : Η κόκκινη παλίρροια δημιουργείται από μεγαλύτερη του συνηθισμένου συγκέντρωση του είδους Karenia brevis, ενός φυσικού, ανόργανου, μονοκύτταρου όντος της θάλασσας.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



Greek : Διάφοροι φυσικοί παράγοντες μπορούν να διασταυρωθούν και να παράγουν ιδανικές συνθήκες, πράγμα που επιτρέπει στα φύκια τη δραματική τους αύξηση.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



Greek : Τα φύκη παράγουν μια νευροτοξίνη που μπορεί να παραλύσει τα νεύρα τόσο των ανθρώπων όσο και των ψαριών.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



Greek : Τα ψάρια συχνά πεθαίνουν λόγω υψηλών συγκεντρώσεων της τοξίνης στο νερό.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



Greek : Οι άνθρωποι μπορούν να επηρεαστούν από την εισπνοή μολυσμένου νερού που εισέρχεται στον αέρα μέσω του ανέμου και των κυμάτων.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



Greek : Ο τροπικός κυκλώνας Γκόνου, ο οποίος έλαβε το όνομά του από τους κάτοικους των Μαλδιβών σύμφωνα με μια τσάντα φοινικόφυλλων, στο αποκορύφωμά του έφτασε σε σταθερούς αέρηδες των 240 km/h (149 μίλια την ώρα).

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



Greek : Μέχρι νωρίς σήμερα, οι άνεμοι κυμαίνονταν περίπου στα 83 χλμ/ ώρα και αναμενόταν η περαιτέρω εξασθένισή τους.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



Greek : Την Τετάρτη, η Εθνική Ομοσπονδία Καλαθοσφαίρισης των Ηνωμένων Πολιτειών (NBA) ανέβαλε τη σεζόν επαγγελματικού μπάσκετ λόγω ανησυχιών που συνδέονται με τον COVID-19.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



Greek : Η απόφαση του NBA λήφθηκε έπειτα από το γεγονός ότι παίκτης της Γιούτα Τζαζ βρέθηκε θετικός στον ιό COVID-19.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



Greek : Σύμφωνα με αυτό το απολίθωμα, ο διαχωρισμός συνέβη πολύ νωρίτερα από αυτό που αναμενόταν από τις μοριακές ενδείξεις.

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



Greek : «Αυτό σημαίνει ότι όλα πρέπει να τοποθετηθούν πίσω», δήλωσε ο Berhane Asfaw, ερευνητής της Rift Valley Research Service στην Αιθιοπία.

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



Greek : Έως τώρα, η AOL μπόρεσε να ωθήσει και να αναπτύξει την αγορά της υπηρεσίας σύντομων μηνυμάτων IM με τους δικούς της ρυθμούς, λόγω της ευρείας χρήσης της στις Ηνωμένες Πολιτείες.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



Greek : Με την ενεργοποίηση αυτής της ρύθμισης, αυτή η ελευθερία μπορεί και να λάβει τέλος.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



Greek : Ο συνολικός αριθμός χρηστών των υπηρεσιών Yahoo! και Microsoft θα συναγωνιστούν με τον αριθμό των πελατών της AOL.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



Greek : Η τράπεζα Northern Rock είχε εθνικοποιηθεί το 2008, μετά την γνωστοποίηση ότι η εταιρεία είχε λάβει στήριξη έκτακτης ανάγκης από την κυβέρνηση του Ην. Βασιλείου.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



Greek : Η Northern Rock ζήτησε στήριξη λόγω των αποκαλύψεων την περίοδο της κρίσης των ενυπόθηκων δανείων του 2007.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

Greek : Το Virgin Group του σερ Ρίτσαρντ Μπράνσον είχε υποβάλει προσφορά για την τράπεζα πριν την εθνικοποίηση της, η οποία απορρίφθηκε.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



Greek : Το 2010 η σημερινή μεγάλη τράπεζα Northern Roc plc, καθώς κρατικοποιήθηκε, διασπάστηκε από την «κακή τράπεζα», Northern Roc (Asset Management).

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



Greek : Η Βέρτζιν έχει αγοράσει αποκλειστικά την «καλή τράπεζα» της Νόρθερν Ροκ και όχι την εταιρεία διαχείρισης περιουσιακών στοιχείων.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



Greek : Κάποιοι πιστεύουν ότι πρόκειται για την πέμπτη φορά στην ιστορία που ο άνθρωπος παρατηρεί κάτι που τελικά αποδεικνύεται ως χημικά επιβεβαιωμένο υλικό από τον Άρη που έπεσε στη Γη.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



Greek : Συνολικά έχουν πέσει πάνω στον πλανήτη μας κάπου στους 24.000 μετεωρίτες από αυτούς που ξέρουμε, και μονάχα για τους 34 είναι επιβεβαιωμένη η αρειανή προέλευση.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



Greek : Δεκαπέντε από αυτά τα πετρώματα θεωρούνται αποτέλεσμα της βροχής μετεωριτών που συνέβη τον περασμένο Ιούλιο.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



Greek : Ορισμένα πετρώματα, που σπάνια εντοπίζονται στη Γη, πωλούνται από 11.000 έως 22.500 δολάρια ΗΠΑ ανά ουγγιά, ποσό που ξεπερνάει περίπου κατά δέκα φορές την τιμή του χρυσού.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



Greek : Έπειτα από τον αγώνα, ο Κεσελόφσκι εξακολουθεί να ηγείται στο Πρωτάθλημα οδηγών με 2.250 πόντους.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



Greek : Ο Τζόνσον με εφτά πόντους πίσω βρίσκεται στη δεύτερη θέση με 2.243.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



Greek : Στην τρίτη θέση, ο Χάμλιν βρίσκεται είκοσι πόντους πίσω, αλλά πέντε μπροστά από τον Μπόιερ. Ο Καν και ο Τρουξ Τζούνιορ βρίσκονται στην πέμπτη και έκτη θέση αντίστοιχα, με 2.220 και 2.207 πόντους.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



Greek : Ο Στιούαρτ, ο Γκόρντον, ο Κένσεθ και ο Χάρβικ συμπληρώνουν τις πρώτες δέκα θέσεις στο πρωτάθλημα επαγγελματιών οδηγών με τέσσερις αγώνες ακόμα για τη σεζόν.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



Greek : Το πολεμικό ναυτικό των ΗΠΑ ανέφερε επίσης ότι ερευνά το συμβάν.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



Greek : Σε μια δήλωσή τους, υποστήριξαν επίσης ότι «Το πλήρωμα εργάζεται επί του παρόντος για την εύρεση της καλύτερης μεθόδου για την ασφαλή εξόρυξη του πλοίου».

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



Greek : Επρόκειτο για ένα πλοίο ανίχνευσης εκρηκτικών μηχανισμών κατηγορίας Avenger, το οποίο κατευθυνόταν προς το Πόρτο Πρινσέσα στο Παλαουάν.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



Greek : Ανατέθηκε στον Έβδομο Στόλο του Πολεμικού Ναυτικού των ΗΠΑ και διαθέτει βάση στο Sasebo, στο Ναγκασάκι της Ιαπωνίας.

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



Greek : Τα άτομα που εξαπέλυσαν τις επιθέσεις στη Βομβάη, έφτασαν μέσω θαλάσσης στις 26 Νοεμβρίου, έχοντας μαζί τους χειροβομβίδες, αυτόματα όπλα και έπληξαν πολλαπλούς στόχους συμπεριλαμβανομένου του πολυσύχναστου σιδηροδρομικού τερματικού σταθμού Τσατραπάτι Σιβάτζι και του ξενοδοχείου Ταζ Μαχάλ.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



Greek : Η αναγνώριση τοποθεσίας και η συγκέντρωση πληροφοριών από τον Ντέηβιντ Χέντλεϊ βοήθησε να τεθεί σε εφαρμογή η επιχείρηση με τους 10 μαχητές από την πακιστανική στρατιωτική οργάνωση Laskhar-e-Taiba.

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



Greek : Η επίθεση ήταν η αιτία για σημαντική ένταση στη σχέση ανάμεσα στην Ινδία και το Πακιστάν.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



Greek : Συνοδευόμενος από τους υπαλλήλους αυτούς, εγγυήθηκε στους πολίτες του Τέξας ότι λαμβάνονταν μέτρα για την προστασία της δημόσιας ασφάλειας.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



Greek : Ο Πέρι είπε συγκεκριμένα: «Είναι λίγα τα μέρη στον πλανήτη που είναι καλύτερα εξοπλισμένα για να ανταπεξέλθουν στην πρόκληση που τίθεται στη δεδομένη περίπτωση».

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



Greek : Ο κυβερνήτης δήλωσε επίσης «Σήμερα μάθαμε ότι μερικά παιδιά σχολικής ηλικίας έχει αναγνωριστεί ότι είχαν έρθει σε επαφή με τον ασθενή».

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



Greek : Συνέχισε λέγοντας πως «Η κατάσταση είναι σοβαρή. Μείνετε ήσυχοι ότι το σύστημά μας λειτουργεί όπως πρέπει».

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



Greek : Αν το εύρημα επιβεβαιωθεί, τότε ολοκληρώνεται η οκταετής αναζήτηση του Άλεν για το Μουσάσι.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



Greek : Μετά τη χαρτογράφηση του βυθού, το ναυάγιο βρέθηκε χρησιμοποιώντας ένα τηλεκατευθυνόμενο υποβρύχιο όχημα (ROV).

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



Greek : Ο Άλεν, ο οποίος ανήκει στα πλουσιότερα άτομα παγκοσμίως, φημολογείται ότι έχει επενδύσει μεγάλο τμήμα του πλούτου του στην εξερεύνηση της θάλασσας και ότι ξεκίνησε την αναζήτησή του για το Μουσάσι λόγω του ενδιαφέροντος που έτρεφε για τον πόλεμο καθ´ όλη τη διάρκεια της ζωής του.

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

Greek : Κέρδισε την κριτική αποδοχή όταν βρισκόταν στην Ατλάντα και αναγνωρίστηκε για την καινοτόμα αστική εκπαίδευση.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



Greek : Το 2009 έλαβε τον τίτλο της Εθνικής Επόπτριας της Χρονιάς.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



Greek : Όταν βραβεύτηκε, οι βαθμολογίες των τεστ στα σχολεία της Ατλάντα είχαν σημειώσει εξαιρετική βελτίωση.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



Greek : Λίγο αργότερα η Ατλάντα Τζέρναλ-Κονστιτούσιον δημοσίευσε μια έκθεση που παρουσίαζε τα προβλήματα των αποτελεσμάτων των τεστ.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



Greek : Η αναφορά έδειξε ότι οι βαθμολογίες των τεστ είχαν αυξηθεί απίστευτα γρήγορα, και υποστήριζαν ότι το σχολείο εντόπισε προβλήματα στο εσωτερικό του, όμως δεν προέβη σε καμία ενέργεια για τα ευρήματα.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



Greek : Στη συνέχεια έρευνες έδειξαν πως τα διαγωνίσματα είχαν παραποιηθεί, με τον Hall και άλλους 34 υπαλλήλους στον τομέα της εκπαίδευσης να κατηγορούνται το 2013.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



Greek : Η ιρλανδική κυβέρνηση επισημαίνει την αναγκαιότητα της κοινοβουλευτικής νομοθεσίας, ώστε να διορθωθεί η κατάσταση.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



Greek : Ο εκπρόσωπος της κυβέρνησης δήλωσε «ότι τώρα είναι σημαντικό τόσο από τη σκοπιά της δημόσιας υγείας όσο και από τη σκοπιά της ποινικής δικαιοσύνης να θεσπιστεί το συντομότερο δυνατό η νομοθεσία».

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



Greek : Ο Υπουργός Υγείας δήλωσε πως ανησυχεί τόσο για την ευημερία εκείνων που επωφελούνται της προσωρινής νομιμότητας των ουσιών για τις οποίες γίνεται λόγος, όσο και για τις συνδεόμενες με τα ναρκωτικά καταδικαστικές αποφάσεις που έχουν εκδοθεί από τη στιγμή που εφαρμόστηκαν οι πλέον μη συνταγματικές αλλαγές.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



Greek : Ο Χάρκε έκανε προπόνηση κατά την προετοιμασία ενόψει της νέας σεζόν στο Κοβερτσιάνο της Ιταλίας νωρίτερα εκείνη την ημέρα. Έμενε στο ξενοδοχείο της ομάδας πριν από αγώνα εναντίον της Μπολόνια που είχε προγραμματιστεί για την Κυριακή.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



Greek : Έμενε στο ξενοδοχείο της ομάδας πριν από τον αγώνα της Κυριακής εναντίον της Μπολόνια.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



Greek : Το λεωφορείο κατευθύνθηκε προς το Σιξ Φλαγκς στο Σαιντ Λούι του Μιζούρι όπου η μπάντα θα έπαιζε μπροστά σε ένα τεράστιο πλήθος.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



Greek : Στις 1:15 π.μ. το Σάββατο, κατά τις δηλώσεις μαρτύρων, το λεωφορείο περνούσε από πράσινο φανάρι τη στιγμή που το όχημα έστριψε μπροστά του.

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



Greek : Από το βράδυ της 9ης Αυγούστου και εξής, το μάτι του Μορακότ βρισκόταν περίπου σε απόσταση εβδομήντα χιλιομέτρων από την κινεζική επαρχία Φουτζιάν.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



Greek : Ο τυφώνας υπολογίζεται ότι κινείται προς την Κίνα με ταχύτητα έντεκα χιλιομέτρων ανά ώρα.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



Greek : Στους επιβάτες προσφέρθηκε νερό καθώς περίμεναν σε συνθήκες θερμοκρασίας 32 βαθμών Κελσίου.

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



Greek : Ο πυραγός Scott δήλωσε ότι «Ήταν μια καυτή μέρα στη Σάντα Κλάρα με θερμοκρασίες της δεκαετίας του 90.

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



Greek : Οποιοδήποτε χρονικό διάστημα και να ήταν κανείς παγιδευμένος σε ένα τρενάκι λούνα παρκ θα ήταν τουλάχιστον δυσάρεστο και χρειάστηκε παραπάνω από μία ώρα για να βγάλουν το πρώτο άτομο από το τρενάκι».

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



Greek : Ο Σουμάχερ που αποσύρθηκε το 2006 έπειτα από 7 νίκες στο Παγκόσμιο πρωτάθλημα Φόρμουλα 1, επρόκειτο να αντικαταστήσει τον τραυματισμένο Φελίπε Μάσα.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



Greek : Ο Βραζιλιάνος είχε σοβαρό τραυματισμό στο κρανίο μετά από τη σύγκρουση στο γκραν πρι στην Ουγγαρίας το 2009.

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



Greek : Ο Μάσα θα βρίσκεται εκτός τουλάχιστον για την υπόλοιπη σεζόν του 2009.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



Greek : Σύμφωνα με τον υπουργό Προεδρίας Ροντρίγκο Άριας, ο Άριας βρέθηκε θετικός στον ιό με ήπια συμπτώματα.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



Greek : Η κατάσταση του προέδρου είναι σταθερή, ωστόσο θα παραμείνει σε κατ´ οίκον απομόνωση για αρκετές ημέρες.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



Greek : Με εξαίρεση τον πυρετό και τον πονόλαιμο, νιώθω καλά και είμαι σε καλή κατάσταση ώστε να εργαστώ μέσω τηλεργασίας.

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



Greek : «Ευελπιστώ να επανέλθω σε όλα τα καθήκοντά μου από τη Δευτέρα», είπε ο Άριας σε δήλωσή του.

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

Greek : Η Φελίσια, η οποία κάποτε ανήκε στην Κατηγορία 4 στην Κλίμακα Τυφώνων των Σαφίρ-Σίμπσον, εξασθένισε και μετατράπηκε σε τροπική ύφεση πριν διαλυθεί την Τρίτη.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



Greek : Τα υπολείμματά του οδήγησαν σε ακραίες βροχοπτώσεις σχεδόν σε όλα τα νησιά, παρόλο που έως τώρα δεν έχουν αναφερθεί ζημιές ή πλημμύρες.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



Greek : Η κατακρήμνιση, που έφτασε τις 6,34 ίντσες σε μια μέτρηση που έγινε στο Οάχου, χαρακτηρίστηκε «ευεργετική».

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



Greek : Κάποιες βροχές έρχονται με θύελλες και κεραυνούς σε σύντομα διαστήματα.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



Greek : Χθες το Twin Otter προσπαθούσε να προσγειωθεί στο αεροδρόμιο Κοκόντα κατά την πτήση CG4684 της PNG Air, όμως είχε ήδη ακυρώσει μια φορά την προσγείωση.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



Greek : Περίπου δέκα λεπτά πριν τη δεύτερη προσέγγιση για την προγραμματισμένη προσγείωσή του, εξαφανίστηκε.

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



Greek : Ο τόπος της σύγκρουσης εντοπίστηκε σήμερα και είναι τόσο δυσπρόσιτος ώστε στάλθηκαν δύο αστυνομικοί στη ζούγκλα προκειμένου να περπατήσουν ως τη σκηνή για να αναζητήσουν επιζώντες.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



Greek : Η έρευνα παρεμποδίστηκε από την ίδια κακοκαιρία που προκάλεσε την ματαίωση της προσγείωσης.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



Greek : Σύμφωνα με δηλώσεις, εξερράγη διαμέρισμα στη Macbeth Street από διαρροή αερίου.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



Greek : Ένας υπάλληλος της εταιρείας φυσικού αερίου έδινε αναφορά στη σκηνή έπειτα από καταγγελία ενός γείτονα για διαρροή αερίου.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



Greek : Τη στιγμή που κατέφθασε ο υπάλληλος της εταιρείας, το διαμέρισμα εξερράγη.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



Greek : Δεν ανακοινώθηκαν σοβαροί τραυματισμοί, όμως τουλάχιστον πέντε άνθρωποι που ήταν εκεί τη στιγμή της έκρηξης, δέχθηκαν θεραπεία για συμπτώματα από το σοκ.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



Greek : Μέσα στο διαμέρισμα δεν βρισκόταν κανένας.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



Greek : Τότε περίπου 100 κάτοικοι απομακρύνθηκαν από την περιοχή.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



Greek : Θα ξαναμπούν ως ολυμπιακά αγωνίσματα το golf και το rugby.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



Greek : Η Διεθνής Ολυμπιακή Επιτροπή ψήφισε να συμπεριληφθούν τα αθλήματα στη συνεδρίαση του Εκτελεστικού Συμβουλίου που πραγματοποιήθηκε σήμερα στο Βερολίνο. Ανάμεσα σε πέντε αθλήματα, το ράγκμπι –συγκεκριμένα το ράγκμπι γιούνιον– και το γκολφ επιλέχθηκαν για να ληφθεί υπόψη η συμμετοχή τους στους Ολυμπιακούς Αγώνες.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



Greek : Τα αθλήματα σκουός, καράτε και τροχήλατη πεδιλοδρόμηση, επιχείρησαν να μπουν στο Ολυμπιακό πρόγραμμα μαζί με το μπέηζμπολ και το σόφτμπολ, τα οποία είχαν ψηφιστεί να μείνουν εκτός από τους Ολυμπιακούς Αγώνες το 2005.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



Greek : Χρειάζεται επίσης να επιβεβαιωθούν οι εκλογές από ολόκληρη την Διεθνή Ολυμπιακή Επιτροπή στην οκτωβριανή συνδιάσκεψη στην Κοπεγχάγη.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



Greek : Δεν υποστήριξαν όλοι την συμπερίληψη των γυναικείων κατηγοριών.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



Greek : Ο Amir Khan, ασημένιος ολυμπιονίκης του 2004, δήλωσε «Βαθιά μέσα μου πιστεύω ότι οι γυναίκες δεν θα έπρεπε να μάχονται. Αυτή είναι η άποψή μου».

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



Greek : Αν και ανέφερε αυτά, δήλωσε πως θα ταχθεί υπέρ των Άγγλων συναγωνιζόμενων στους Ολυμπιακούς του Λονδίνου το 2012.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



Greek : Η δίκη έλαβε χώρα στο βασιλικό δικαστήριο του Μπέρμιγχαμ και ολοκληρώθηκε στις 3 Αυγούστου.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



Greek : Η παρουσιάστρια, η οποία συνελήφθη επί τόπου, αρνήθηκε την επίθεση και ισχυρίστηκε ότι χρησιμοποίησε το κοντάρι για να προστατευθεί από μπουκάλια που έριχναν προς το μέρος της περίπου τριάντα άτομα.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



Greek : Ο Μπλέικ κρίθηκε ένοχος ακόμα, για προσπάθεια παρεμπόδισης της διαδικασίας της δικαιοσύνης.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



Greek : Ο/Η δικαστής είπε στον Blake πως ήταν «αναπόφευκτο σχεδόν» ότι θα μπει στη φυλακή.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

Greek : Η σκοτεινή ενέργεια είναι μια παντελώς αόρατη δύναμη που αλληλεπιδρά συνεχώς με το σύμπαν.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



Greek : Η ύπαρξή της είναι γνωστή μόνο λόγω της επίδρασής της στη διαστολή του σύμπαντος.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



Greek : Οι επιστήμονες έχουν ανακαλύψει διαμορφώσεις εδάφους με απορρίμματα στην επιφάνεια του φεγγαριού που ονομάζονται λοβοειδείς κρατήρες που προήλθαν πιθανόν από την πολύ αργή συρρίκνωση της σελήνης.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



Greek : Αυτοί οι κρημνοί βρέθηκαν σε όλη την επιφάνεια της σελήνης και φαίνεται να είναι ελαφρώς φθαρμένοι, γεγονός που υποδεικνύει ότι τα γεωλογικά γεγονότα που τους δημιούργησαν συνέβησαν σχετικά πρόσφατα.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



Greek : Αυτή η θεωρεία αντικρούει τον ισχυρισμό ότι η σελήνη απουσιάζει κάθε είδους γεωλογικής δραστηριότητας.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



Greek : Ο άντρας φέρεται να οδηγούσε ένα τρίκυκλο όχημα οπλισμένο με εκρηκτικά το οποίο κατηύθυνε στο πλήθος.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



Greek : Ο άντρας που ήταν ύποπτος για την πυροδότηση της βόμβας συνελήφθη, αφού υπέστη τραυματισμούς από την έκρηξη.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



Greek : Οι αρχές δεν ξέρουν προς το παρόν ποιος είναι, ωστόσο ξέρουν ότι ανήκει στην ομάδα των Ουιγούρων.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



Greek : Η Νάντια, που γεννήθηκε στις 17 Σεπτεμβρίου 2007 με καισαρική τομή σε μαιευτήριο του Αλέισκ στη Ρωσία ζύγιζε 17 λίβρες και 1 ουγγιά.

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



Greek : Η μητέρα δήλωσε: «Βρισκόμασταν όλοι σε κατάσταση σοκ».

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



Greek : Όταν ερωτήθηκε τι είπε ο πατέρας, εκείνη απάντησε «Δεν μπορούσε να αρθρώσει λέξη - απλώς στεκόταν εκεί αποσβολωμένος».

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



Greek : Θα έχει παρόμοιες ιδιότητες με αυτές του νερού. Είναι διαφανές ακριβώς όπως το νερό.

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



Greek : Επομένως εάν στεκόσασταν κατά μήκος της ακτής, θα μπορούσατε να δείτε οποιοδήποτε βότσαλο ή γλίτσα κάτω στον βυθό.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



Greek : «Εξ όσων γνωρίζουμε, υπάρχει ένα μόνο ουράνιο σώμα που εκπέμπει μεγαλύτερο δυναμισμό από τον Τιτάνα και το όνομά του είναι Γη», πρόσθεσε ο Στοφάν.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



Greek : Το πρόβλημα ξεκίνησε την 1η Ιανουαρίου όταν δεκάδες κάτοικοι της περιοχής ξεκίνησαν να καταγγέλλουν στο ταχυδρομείο της Ομπαναζάβα ότι δεν είχαν λάβει τις πρωτοχρονιάτικες κάρτες που συνήθιζαν να λαμβάνουν παραδοσιακά.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



Greek : Χθες το ταχυδρομείο ανακοίνωσε ότι ζητά συγγνώμη από τους πολίτες και τα Μέσα, αφού ανακάλυψε ότι το αγόρι είχε κρύψει περισσότερα από 600 ταχυδρομικά έγγραφα, συμπεριλαμβανομένων 429 ευχετήριων καρτών για το νέο έτος, τα οποία δεν παραδόθηκαν στους παραλήπτες για τους οποίους προορίζονταν.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



Greek : Το μη επανδρωμένο διαστημόπλοιο Chandrayaan-1 εξώθησε το Moon Impact Probe (MIP), το οποίο εκσφενδονίστηκε πάνω στην επιφάνεια στην Σελήνης με 1,5 χιλιόμετρα ανά δευτερόλεπτο (3.000 μίλια ανά ώρα), και προσεδαφίστηκε επιτυχώς κοντά στον νότιο πόλο της Σελήνης.

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



Greek : Το εξερευνητικό όχημα για τη Σελήνη, πέρα από τη μεταφορά τριών σημαντικών επιστημονικών οργάνων, μετέφερε και την εικόνα της ινδικής σημαίας, ζωγραφισμένη σε όλες τις μεριές.

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



Greek : «Ευχαριστώ όσους υποστήριξαν μια κατάδικο σαν εμένα» δήλωσε η Σιριπόρν σε μια συνέντευξη τύπου.

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



Greek : Μερικοί μπορεί να μη συμφωνούν, αλλά δε με απασχολεί.

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



Greek : Χαίρομαι που υπάρχουν πρόθυμα άτομα να με στηρίξουν.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



Greek : Έπειτα από τη διακήρυξη της ανεξαρτησίας του Πακιστάν από τη βρετανική κυριαρχία το 1947, ο Πακιστανός πρόεδρος διόρισε να διοικούν τις Ομοσπονδιακά Διοικούμενες Φυλετικές Περιοχές του Πακιστάν «πολιτικούς πράκτορες», οι οποίοι ασκούν σχεδόν απόλυτο, αυτόνομο έλεγχο στις περιοχές.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



Greek : Αυτοί οι παράγοντες είναι υπεύθυνοι για τη διακυβέρνηση και την παροχή δικαστικών υπηρεσιών βάσει του άρθρου 247 του πακιστανικού Συντάγματος.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



Greek : Ένας ξενώνας διαλύθηκε στη Μέκκα, την ιερή πόλη του Ισλάμ, περίπου στις 10 το πρωί σήμερα.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



Greek : Το κτίριο φιλοξενούσε προσκυνητές που επισκέφτηκαν την ιερή πόλη την παραμονή του προσκυνήματος Χατζ.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

Greek : Οι φιλοξενούμενοι προέρχονταν κατά κύριο λόγο από τα Ηνωμένα Αραβικά Εμιράτα.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



Greek : Το νούμερο όσως έχουν πεθάνει φτάνει τους 15, νούμερο που περιμένουν να μεγαλώσει.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



Greek : Ο Λέονοφ, που τον γνωρίζουμε και ως «κοσμοναύτη Νο.11», αποτελούσε μέλος της πρώτης ομάδας κοσμοναυτών της Σοβιετικής Ένωσης.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



Greek : Τη 18η Μαρτίου 1965, έκανε την πρώτη επανδρωμένη δραστηριότητα εκτός σκάφους, ή «διαστημικό περίπατο», και παρέμεινε μόνος του εκτός διαστημόπλοιου για περισσότερα από δώδεκα λεπτά.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



Greek : Έλαβε την υψηλότερη διάκριση της Σοβιετικής Ένωσης για τη δουλειά του, τον τίτλο του «Ήρωα της Σοβιετικής Ένωσης».

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



Greek : Έπειτα από δέκα χρόνια ηγήθηκε του σοβιετικού μέρους της αποστολής Apollo–Soyuz δείχνοντας ότι ο διαστημικός αγώνας είχε λήξει.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



Greek : Δήλωσε πως «Δεν υπάρχουν πληροφορίες που να υποδηλώνουν πως επίκειται άμεσα επίθεση.

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



Greek : Εντούτοις, η πτώση του επιπέδου απειλής σε σοβαρή δεν σημαίνει ότι η απειλή έχει εξαλειφθεί στο σύνολό της».

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



Greek : Ενώ οι αρχές είναι αβέβαιες για την αξιοπιστία της απειλής, η Maryland Transportation Authority έκανε τον επίλογο με την προτροπή προς το FBI.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



Greek : Τα απορριμματοφόρα χρησιμοποιήθηκαν για να μπλοκάρουν τις εισόδους των τούνελ, ενώ ενισχύσεις από 80 αστυνομικούς κατέφθασαν για να κατευθύνουν τους οδηγούς σε παρακάμψεις.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



Greek : Δεν σημειώθηκαν μεγάλες καθυστερήσεις λόγω κίνησης στην περιφερειακή οδό, τον εναλλακτικό δρόμο της πόλης.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



Greek : Η Νιγηρία, σε προηγούμενες ανακοινώσεις, δήλωσε ότι σχεδιάζει να ενταχθεί στην Αφρικανική Ηπειρωτική Ζώνη Ελεύθερων Συναλλαγών (AfCFTA) την εβδομάδα που προηγείται της συνόδου κορυφής.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



Greek : Ο επίτροπος εμπορίου και βιομηχανίας της Αφρικανικής Ένωσης, Άλμπερτ Μουτσάνγκα ανακοίνωσε ότι το Μπενίν αναμένεται να προσχωρήσει στην Ένωση.

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



Greek : Ο επίτροπος είπε: «Δεν έχουμε συμφωνήσει ακόμη τους κανόνες καταγωγής και τις δασμολογικές παραχωρήσεις, όμως το πλαίσιο που διαθέτουμε είναι αρκετό για να ξεκινήσουν οι συναλλαγές την 1η Ιουλίου 2020».

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



Greek : Ο διαστημικός σταθμός συνέχισε να έχει την ίδια στάση μέχρι το τέλος του διαστημικού περιπάτου, παρόλο που σε προηγούμενο στάδιο της αποστολής του διαστημικού σταθμού έχασε ένα γυροσκόπιο.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



Greek : Οι Τσιάο και Σαπίροφ ανέφεραν πως βρίσκονταν σε ασφαλή απόσταση από τους προωθητές προσαρμογής σταθερότητας.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



Greek : Ο έλεγχος εδάφους της Ρωσίας ενεργοποίησε τους κινητήρες και η σταθερή κατάσταση του σταθμού επανακτήθηκε.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



Greek : Η δίωξη της υπόθεσης έγινε στη Βιρτζίνια, καθώς εκεί εδρεύει o κορυφαίος φορέας παροχής υπηρεσιών διαδικτύου AOL, η εταιρεία που υποκίνησε τις κατηγορίες.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



Greek : Είναι η πρώτη φορά που επετεύχθη καταδίκη μέσω της νομοθεσίας που θεσπίστηκε το 2003 για τον περιορισμό της μαζικής αποστολής ηλεκτρονικών μηνυμάτων, που είναι επίσης γνωστή ως σπαμ, από το να διανέμεται ανεπιθύμητα στον φάκελο εισερχομένων των χρηστών.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



Greek : Ο 21χρονος Χεσούς πήρε μεταγραφή στη Μάντσεστερ Σίτι πέρυσι, τον Ιανουάριο του 2017, από τη βραζιλιάνικη ομάδα Παλμέιρας έναντι αμοιβής που, σύμφωνα με πληροφορίες, φτάνει τα 27 εκατομμύρια λίρες.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



Greek : Έκτοτε ο Βραζιλιάνος έχει συμμετάσχει για τον σύλλογο σε 53 αγώνες στο σύνολο των αναμετρήσεων και έχει σκοράρει 24 γκολ.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



Greek : Ο Δόκτωρ Λι δήλωσε επίσης ότι ανησυχεί για τις αναφορές που δείχνουν ότι υπάρχουν παιδιά στην Τουρκία που έχουν μολυνθεί πλέον με τον ιό της γρίπης των πτηνών A(H5N1) χωρίς να αρρωστήσουν.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



Greek : Ανέφερε ότι ορισμένες μελέτες υποδεικνύουν ότι η ασθένεια πρέπει να γίνει λιγότερο θανατηφόρα πριν καταφέρει να εξελιχθεί σε παγκόσμια επιδημία.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



Greek : Επικρατεί φόβος ότι οι ασθενείς ενδέχεται να εξακολουθήσουν να μολύνουν περισσότερα άτομα αν συνεχίσουν τις καθημερινές τους δραστηριότητες, στην περίπτωση που τα συμπτώματα της γρίπης παραμένουν ήπια.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



Greek : Η Λέσλι Ον, που είναι εκπρόσωπος του Ιδρύματος Κόμεν, δήλωσε ότι ο οργανισμός θέσπισε έναν νέο κανόνα σύμφωνα με τον οποίο δεν επιτρέπεται να χορηγούνται επιχορηγήσεις ή χρηματοδοτήσεις σε οργανισμούς που βρίσκονται υπό νομική διερεύνηση.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

Greek : Η πολιτική της Κόμεν απέκλεισε την Πλαντ Πάρεντχουντ εξαιτίας μιας έρευνας η οποία εκκρεμεί σχετικά με τον τρόπο με τον οποίο η Πλαντ Πάρεντχουντ ξοδεύει και δηλώνει τα χρήματά της, και διεξάγεται από τον αντιπρόσωπο Κλιφ Στερνς.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



Greek : Ο Στερνς κάνει έρευνα για το αν φόροι πηγαίνουν στη χρηματοδότηση εκτρώσεων μέσω της Προγραμματισμένης Γονιμότητας, με τη θέση του ως πρόεδρος της υποεπιτροπής ελέγχου και έρευνας, που τελεί υπό την προστασία της επιτροπής Ενέργειας και Εμπορίου του κοινοβουλίου.

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



Greek : Ο πρώην κυβερνήτης της Μασαχουσέτης, Μιτ Ρόμνεϊ, κέρδισε την Τρίτη τις εκλογές του ρεπουμπλικανικού κόμματος της Φλόριντα με περισσότερο του 46% των ψήφων.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



Greek : Ο πρώην πρόεδρος του κοινοβουλίου, Νιουτ Τζίνγκριτ, κατέλαβε τη δεύτερη θέση με 32 τοις εκατό.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



Greek : Η Φλόριντα, ως πολιτεία που διαθέτει σύστημα απλής πλειοψηφίας, απένειμε και τους πενήντα εκπροσώπους στον Ρόμνι, προωθώντας τον ως τον κύριο υποψήφιο για την προεδρία του Ρεπουμπλικανικού Κόμματος.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



Greek : Οι συντονιστές της διαδήλωσης ανέφεραν ότι συγκεντρώθηκαν περίπου 100.000 άτομα σε γερμανικές πόλεις όπως το Βερολίνο, η Κολωνία, το Αμβούργο και το Αννόβερο.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



Greek : Στο Βερολίνο, οι εκτιμήσεις της αστυνομίας έκαναν λόγο για 6.500 διαδηλωτές.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



Greek : Έλαβαν χώρα διαδηλώσεις και στο Παρίσι, τη Σόφια στη Βουλγαρία, τη Βίλνιους στη Λιθουανία, τη Βαλέτα στη Μάλτα, το Ταλίν στην Εσθονία, και το Εδιμβούργο και τη Γλασκόβη στη Σκωτία.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



Greek : Περίπου 200 άτομα συμμετείχαν σε διαδήλωση στο Λονδίνο η οποία έλαβε χώρα έξω από τα γραφεία ορισμένων σημαντικών κατόχων δικαιωμάτων πνευματικής ιδιοκτησίας.

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



Greek : Τον προηγούμενο μήνα έλαβαν χώρα μεγάλες διαδηλώσεις στην Πολωνία όταν εκείνη η χώρα υπέγραψε την ACTA, που οδήγησε την κυβέρνηση της Πολωνίας να αποφασίσει τη μη επικύρωση της συμφωνίας προς το παρόν.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



Greek : Οι Λετονοί και οι Σλοβάκοι εντάχθηκαν πιο αργά στην ACTA.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



Greek : Το κίνημα Απελευθέρωσης των Ζώων και η Βασιλική Εταιρεία κατά της σκληρότητας προς τα ζώα (RSPCA), κάνουν ξανά έκκληση για την υποχρεωτική τοποθέτηση καμερών τύπου CCTV σε όλα τα σφαγεία της Αυστραλίας.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



Greek : Ο επικεφαλής επιθεωρητής της Βασιλικής Εταιρείας για την Πρόληψη της Σκληρότητας στα Ζώα (RSPCA) της Νέας Νότιας Ουαλίας, Ντέιβιντ Ο´ Σάνεσσι, δήλωσε στο ABC πως η επιτήρηση και η επιθεώρηση των σφαγείων στην Αυστραλία θα πρέπει να γίνεται σε καθημερινή βάση.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



Greek : «Το σύστημα παρακολούθησης κλειστού κυκλώματος τηλεόρασης θα έστελνε αναμφίβολα στα άτομα που δουλεύουν με ζώα το ισχυρό μήνυμα ότι δίνεται ύψιστη προτεραιότητα στην ευημερία τους».

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



Greek : Ο διεθνής σεισμολογικός χάρτης του Γεωλογικού Ινστιτούτου των ΗΠΑ δεν έδειξε την παρουσία σεισμών στην Ισλανδία την προηγούμενη εβδομάδα.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



Greek : Το Ισλανδικό Μετεωρολογικό Γραφείο είπε ακόμα ότι δεν σημειώθηκε σεισμική δραστηριότητα στο μέρος Χέκλα τις τελευταίες 48 ώρες.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



Greek : Η μεγάλης σημασίας σεισμική δραστηριότητα με επακόλουθο την αλλαγή της φάσης συνέβη τη 10η Μαρτίου στη βορειανατολική πλευρά της καλδέρας της κορυφής του ηφαιστείου.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



Greek : Στη βάση του βουνού αναφέρθηκε η παρουσία σκοτεινών συννέφων που δεν σχετίζονταν με ηφαιστιακή δραστηριότητα.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



Greek : Τα σύννεφα προκάλεσαν σύγχυση σχετικά με το εάν έγινε πραγματική έκρηξη.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



Greek : Στο Luno υπήρχαν 120-160 κυβικά μέτρα καυσίμου τη στιγμή που εμφάνισε βλάβες και οι ισχυροί άνεμοι μαζί με τα κύματα το ώθησαν στον κυμματοθράυστη.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



Greek : Τα δώδεκα μέλη του πληρώματος διασώθηκαν από τα ελικόπτερα, ενώ ο μοναδικός τραυματισμός που σημειώθηκε ήταν μια μύτη που είχε σπάσει.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



Greek : Το πλοίο μήκους 100 μέτρων βρισκόταν καθ´ οδόν για την παραλαβή του καθιερωμένου φορτίου λιπάσματος και αρχικά οι υπάλληλοι φοβήθηκαν ότι το φορτίο του σκάφους θα μπορούσε να σκορπιστεί.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



Greek : Η προτεινόμενη τροπολογία εγκρίθηκε ήδη και από τα δύο σώματα το 2011.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



Greek : Στη νομοθετική περίοδο συνέβη μετατροπή όταν η δεύτερη σειρά σβήστηκε αρχικά από τη Bουλή και έπειτα επικυρώθηκε με συναφή σύσταση από τους γερουσιαστές τη Δευτέρα.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



Greek : Η αποτυχία της δεύτερης πρότασης, η οποία προτείνει την απαγόρευση των συμφώνων συμβίωσης ανάμεσα σε άτομα του ίδιου φύλου, θα μπορούσε να ανοίξει τον δρόμο για σύμφωνα συμβίωσης στο μέλλον.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

Greek : Έπειτα από τις διεργασίες, το HJR-3 θα ελεγχθεί ξανά από το επόμενο εκλεγμένο νομοθετικό σώμα είτε το 2015 ή 2016 ώστε να παραμείνει ώστε να παραμείνει σε εξέλιξη.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



Greek : Πέραν των σκηνοθετικών επιτευγμάτων του, o Vautier έχει κάνει απεργία πείνας το 1973 εξαιτίας της πολιτικής του φίμωσης.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



Greek : Ο γαλλικός νόμος είχε αλλάξει. Ο ακτιβισμός του ξεκίνησε από την ηλικία των 15 ετών όταν κατατάχθηκε στη Γαλλική Αντίσταση κατά τον Δεύτερο Παγκόσμιο Πόλεμο.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



Greek : Έγραψε την αυτοβιογραφία του σε βιβλίο το 1998.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



Greek : Το 1960 γύρισε στην Αλγερία που είχε γίνει πριν λίγο καιρό ελεύθερη και παρέδιδε μαθήματα διεύθυνσης έργων.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



Greek : Ο Ιάπωνας τζουντόκα Χίτοσι Σάιτο, νικητής δύο χρυσών ολυμπιακών μεταλλίων, απεβίωσε σε ηλικία 54 ετών.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



Greek : Ανακοινώθηκε πως η αιτία του θανάτου ήταν ο καρκίνος των ενδοηπατικών χοληφόρων οδών.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



Greek : Πέθανε την Τρίτη στην Οσάκα.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



Greek : Εκτός από πρώην ολυμπιονίκης και παγκόσμιος πρωταθλητής, ο Σάιτο, πριν το τέλος της ζωής του, ήταν και πρόεδρος της εκπαιδευτικής επιτροπής της Ιαπωνικής Ομοσπονδίας Τζούντο.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



Greek : Τουλάχιστον 100 άτομα παρευρίσκονταν στη δεξίωση για τον εορτασμό της πρώτης επετείου του ζευγαριού, ο γάμος του οποίου έγινε πέρυσι.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



Greek : Οι αστυνομικοί δήλωσαν πως οι επίσημες εκδηλώσεις της επετείου έχουν προγραμματιστεί σε μεταγενέστερη ημερομηνία.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



Greek : Ο γάμος του ζευγαριού είχε γίνει τον προηγούμενο χρόνο στο Τέξας και το ζευγάρι κατέφθασε στο Μπάφαλο προκειμένου να γιορτάσει με τους φίλους και τους συγγενείς του.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



Greek : Ο 30χρονος σύζυγος, γεννημένος στο Μπάφαλο, ήταν ένας από τους τέσσερις ανθρώπους που χάσανε τη ζωή τους από τους πυροβολισμούς, η γυναίκα του όμως δεν τραυματίστηκε.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



Greek : Ο Κάρνο είναι ένας φημισμένος πλην αμφιλεγόμενος καθηγητής αγγλικών που δίδαξε στα φροντιστήρια Modern Education και King´s Glory, ενώ υποστηρίζει ότι είχε 9.000 μαθητές στο απόγειο της καριέρας του.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



Greek : Στις σημειώσεις του είχε λέξεις που μερικοί γονείς θεώρησαν χυδαίες και όπως αναφέρεται χρησιμοποίησε αισχρολογίες στην τάξη.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



Greek : Το σχολείο Σύγχρονη Εκπαίδευση τον κατηγόρησε ότι τύπωσε μεγάλες διαφημίσεις και τις τοποθέτησε σε λεωφορεία χωρίς άδεια, στις οποίες υποστήριζε ότι ήταν ο βασικός καθηγητής αγγλικών.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



Greek : Στο παρελθόν έχει κατηγορηθεί επίσης για παραβίαση δικαιωμάτων πνευματικής ιδιοκτησίας, όμως δεν του απαγγέλθηκε επίσημη κατηγορία.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



Greek : Ένας πρώην μαθητής δήλωσε πως «χρησιμοποιούσε αργκό στην τάξη, δίδασκε δεξιότητες για ραντεβού, και φερόταν σαν φίλος των μαθητών».

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



Greek : Στη διάρκει των προηγούμενων 30 χρόνων, παρόλο που εξακολουθεί να είναι εννόμως κομμουνιστικό κράτος, η Κίνα δημιούργησε οικονομία ελεύθερης αγοράς.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



Greek : Yπό την ηγεσία του Ντενγκ Σιαοπίνγκ πραγματοποιήθηκαν oι πρώτες οικονομικές μεταρρυθμίσεις.

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



Greek : Από τότε η οικονομική διάσταση της Κίνας διευρύνθηκε κατά 90 φορές.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



Greek : Για πρώτη φορά τον περασμένο χρόνο η Κίνα εξήγαγε περισσότερα αυτοκίνητα από ό,τι η Γερμανία και ξεπέρασε τις ΗΠΑ ως η μεγαλύτερη αγορά στην εν λόγω βιομηχανία.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



Greek : Το ΑΕΠ της Κίνας ενδέχεται να ξεπεράσει το αντίστοιχο των Ηνωμένων Πολιτειών εντός δύο δεκαετιών.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



Greek : Η τροπική καταιγίδα Ντανιέλ, η τέταρτη καταιγίδα που έλαβε ονομασία κατά την εποχή των τυφώνων του Ατλαντικού του 2010, σχηματίστηκε στον ανατολικό Ατλαντικό ωκεανό.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



Greek : Η καταιγίδα που εντοπίζεται περίπου 3.000 μίλια από το Μαϊάμι της Φλόριντα, έχει ανέμους μέγιστης σταθερότητας που φτάνουν τα 40 μίλια την ώρα (64 χλμ την ώρα).

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

Greek : Οι επιστήμονες του Εθνικού Κέντρου Τυφώνων προβλέπουν ότι ο Ντάνιελ θα ενισχυθεί παίρνοντας τη μορφή τυφώνα μέχρι την Τετάρτη.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



Greek : Δεδομένου ότι η καταιγίδα απέχει πολύ από τη στεριά, παραμένει δύσκολη η εκτίμηση των ενδεχόμενων επιπτώσεων της στις ΗΠΑ ή στην Καραϊβική.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



Greek : Ο Μπόμπεκ γεννημένος στην πρωτεύουσα της Κροατίας, το Ζάγκρεπ, έγινε γνωστός παίζοντας στην Παρτιζάν Βελιγραδίου.

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



Greek : Έγινε μέρος της ομάδα το 1945 και έμεινε έως το 1958.

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



Greek : Τον καιρό που ήταν στην ομάδα, κατάφερε 403 γκολ σε 468 εμφανίσεις.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



Greek : Κανείς δεν έχει συμμετάσχει σε πιο πολλούς αγώνες ή έχει βάλει πιο πολλά τέρματα για την ομάδα από ότι ο Μπόμπεκ.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



Greek : Το έτος 1995 ψηφίστηκε ως ο καλύτερος παίκτης στην ιστορία της Παρτιζάν.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



Greek : Οι εκδηλώσεις άρχισαν με ένα ειδικό σόου του περίφημου συνόλου Cirque du Soleil.

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



Greek : Κατόπιν ακολούθησε η Κρατική Συμφωνική Ορχήστρα της Κωνσταντινούπολης, ένα σχήμα παραδοσιακής τουρκικής μουσικής και οι τραγουδιστές Φατίχ Ερκότς και Μουσλούμ Γκιουρσές.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



Greek : Έπειτα οι Περιστρεφόμενοι Δερβίσηδες ανέβηκαν στη σκηνή.

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



Greek : Η Τουρκάλα πριμαντόνα Σεζέν Αξού εμφανίστηκε με τον Ιταλό τενόρο Αλεσάντρο Σαφίνα και την Ελληνίδα τραγουδίστρια Χάρις Αλεξίου.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



Greek : Ολοκληρώνοντας την τελετή, η τουρκική ομάδα χορού Φωτιά της Ανατολής παρουσίασε την παράσταση «Τροία».

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



Greek : Ο Πήτερ Λενζ, ένας 13χρονος οδηγός αγώνων μοτοσικλέτας, πέθανε μετά από την εμπλοκή του σε σύγκρουση στην πίστα της Ιντιανάπολις.

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



Greek : Ενώ βρισκόταν στον γύρο προθέρμανσής του, ο Λένζ έπεσε από το ποδήλατό του και κατόπιν χτυπήθηκε από τον συναγωνιστή του Εκζέβιερ Ζαγιάτ.

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



Greek : Εξετάστηκε αμέσως από το ιατρικό προσωπικό που βρισκόταν εκεί και μεταφέρθηκε σε τοπικό νοσοκομείο αργότερα, όπου και πέθανε.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



Greek : Ο Ζαγιάτ δεν τραυματίστηκε κατά το ατύχημα.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



Greek : Σε ό,τι αφορά την παγκόσμια οικονομική κατάσταση, ο Θαπατέρο συνέχισε λέγοντας ότι «το χρηματοπιστωτικό σύστημα είναι κομμάτι της οικονομίας και μάλιστα κρίσιμο.

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



Greek : Διανύουμε οικονομική κρίση ενός έτους, όπου κορυφώθηκε τους τελευταίους δύο μήνες, και πιστεύω πως τώρα αρχίζει η ανάκαμψη των χρηματοπιστωτικών αγορών».

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



Greek : Την προηγούμενη εβδομάδα, το Naked News δήλωσε πως θα διευρύνει δραματικά τη διεθνή εντολή γλώσσας στο ειδησεογραφικό ρεπορτάζ, με τρεις νέες εκπομπές.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



Greek : Ο διεθνής οργανισμός, ο οποίος ήδη μεταδίδει στην αγγλική και την ιαπωνική γλώσσα, ξεκινά προγράμματα για την τηλεόραση, το διαδίκτυο και τις κινητές συσκευές στην ισπανική, την ιταλική και την κορεάτικη γλώσσα.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



Greek : Ευτυχώς τίποτα δεν συνέβη σε μένα, αλλά είδα ένα μακάβριο σκηνικό, την ώρα που άνθρωποι προσπαθούσαν να σπάσουν τα παράθυρα για να βγουν έξω.

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



Greek : Έριχναν καρέκλες πάνω στα τζάμια αλλά τα παράθυρα δεν έσπαγαν.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



Greek : «Μία από τις τζαμαρίες τελικά κατέρρευσε και άρχισαν να εξέρχονται από το κενό», δήλωσε ο επιζών Φρανκίσσεκ Κόουαλ.

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



Greek : Τα αστέρια εκπέμπουν φως και θερμότητα εξαιτίας της παραγωγής ενέργειας κατά τη συγχώνευση (ή σύντηξη) των ατόμων υδρογόνου μεταξύ τους για τον σχηματισμό βαρύτερων στοιχείων.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



Greek : Οι επιστήμονες επιδιώκουν μέσω της εργασίας τους τη δημιουργία ενός αντιδραστήρα που να είναι σε θέση να παράγει ενέργεια κατά τον ίδιο τρόπο.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

Greek : Ωστόσο, αυτό είναι ένα πρόβλημα που δύσκολα λύνεται και θα περάσουν πολλά χρόνια μέχρι να δούμε να κατασκευάζονται χρήσιμοι αντιδραστήρες σύντηξης.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



Greek : Η βελόνα από χάλυβα επιπλέει πάνω στο νερό λόγω επιφανειακής τάσης.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



Greek : Η επιφανειακή τάση εκδηλώνεται καθώς τα μόρια του νερού στην επιφάνειά του έλκονται έντονα μεταξύ τους, περισσότερο από όσο έλκονται από τα μόρια του αέρα που βρίσκονται από πάνω τους.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



Greek : Τα μόρια νερού σχηματίζουν έναν αόρατο φλοιό στην επιφάνεια του νερού που επιτρέπει σε αντικείμενα όπως η βελόνα να επιπλέουν πάνω στο νερό.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



Greek : Η λάμα ενός σύγχρονου παγοπέδιλου διαθέτει δύο άκρα, ανάμεσα στα οποία υπάρχει ένα κενό που σχηματίζει καμπύλη προς τα μέσα. Τα δύο άκρα επιτρέπουν καλύτερη στήριξη στον πάγο, ακόμη και όταν βρίσκονται σε κλίση.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



Greek : Επειδή η βάση του μαχαιριού έχει μικρή καμπύλη, όταν η λεπίδα κινείται προς μία ή την άλλη πλευρά, το σημείο που ακουπά τον πάγο επίσης κάνει καμπύλη.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



Greek : Αυτό αναγκάζει τα παγοπέδιλα να στρίψουν. Εάν τα παγοπέδιλα γείρουν προς τα δεξιά, ο σκείτερ στρίβει δεξιά, ενώ εάν γείρουν αριστερά, στρίβει αριστερά.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



Greek : Προκειμένου να επανέλθουν στην προηγούμενη ενεργειακή στάθμη, είναι απαραίτητη η απαλλαγή από την πρόσθετη ενέργεια που αντλήθηκε από το φως.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



Greek : Αυτό γίνεται δυνατό λόγω της εκπομής ενός μικροσκοπικού σωματιδίου φωτός που λέγεται «φωτόνιο».

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



Greek : Οι επιστήμονες ονομάζουν αυτή την διαδικασία «εξαναγκασμένη εκπομπή ακτινοβολίας» καθώς τα άτομα διεγείρονται από το έντονο φως, και προκαλούν την εκπομπή ενός φωτονίου του φωτός, και το φως αποτελεί μια μορφή ακτινοβολίας.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



Greek : Η επόμενη εικόνα απεικονίζει τα άτομα να εκπέμπουν φωτόνια. Στην πραγματικότητα, φυσικά, τα φωτόνια είναι πολύ μικρότερα από ό,τι στην εικόνα.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



Greek : Τα φωτόνια είναι ακόμη μικρότερα σε σχέση με τα σωματίδια από τα οποία αποτελούνται τα άτομα!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



Greek : Έπειτα από πάρα πολλές ώρες χρήσης το σχοινί πυράκτωσης στη λάμπα καίγεται και η λάμπα πυράκτωσης δεν δουλεύει πια.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



Greek : Η λυχνία πρέπει ακολούθως να αλλάξει με μια νέα. Είναι καθοριστικό να προσέχετε όταν αλλάξετε της λυχνίας.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



Greek : Αρχικά, ο διακόπτης του φωτιστικού πρέπει να είναι κλειστός ή το καλώδιο να είναι αποσυνδεδεμένο.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



Greek : Αυτό οφείλεται στο ότι η ηλεκτρική ενέργεια που ρέει στην πρίζα στο σημείο που βρίσκεται το μεταλλικό μέρος της λάμπας μπορεί να σας προκαλέσει σφοδρή ηλεκτροπληξία αν αγγίξετε το εσωτερικό της πρίζας ή την μεταλλική βάση της λάμπας ενώ βρίσκεται ακόμη σε κάποιον βαθμό μέσα στην πρίζα.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



Greek : Το βασικό κομμάτι που παίρνει το αίμα στο καρδιαγγειακό είναι ο μυς της καρδιάς.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



Greek : Το αίμα φεύγει από την καρδιά μέσω αγωγών οι οποίοι λέγονται αρτηρίες και γυρίζει πίσω σε αυτήν μέσω άλλων αγωγών οι οποίοι λέγονται φλέβες. Οι τριχοειδείς αποτελούν τους πιο μικροσκοπικούς σωλήνες.

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



Greek : Με το δάγκωμά του ο τρικεράτοπας διέλυε φυλλωσιές, τραχιές διακλαδώσεις και ριζώματα.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



Greek : Ορισμένοι επιστήμονες πιστεύουν ότι οι Τρικεράτοπες έτρωγαν κύκας, ένα είδος φυτού που ήταν σύνηθες κατά την Κρητιδική περίοδο.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



Greek : Τα φυτά αυτά έχουν την όψη ενός μικρού φοίνικα που έχειμια κορυφή από αιχμηρά, μυτερά φύλλα.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



Greek : Ένας τρικεράτοπας θα μπορούσε να αφαιρέσει τα φύλλα με το δυνατό ράμφος του, πριν φάει τον κορμό.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



Greek : Άλλοι επιστήμονες υποστηρίζουν ότι τα φυτά αυτά είναι πολύ δηλητηριώδη, επομένως είναι απίθανο να τα έτρωγε κάποιος δεινόσαυρος, παρόλο που στις μέρες μας οι βραδύποδες και άλλα ζώα όπως οι παπαγάλοι (που είναι απόγονοι τον δεινοσαύρων) μπορούν να φάνε δηλητηριώδη φύλλα ή φρούτα.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



Greek : Πώς θα λειτουργούσε η βαρύτητα της Ιούς πάνω μου; Αν στεκόσασταν στην επιφάνεια της Ιους, θα ζυγίζατε λιγότερο από ό,τι στη Γη.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



Greek : Ένα άτομο που ζυγίζει 200 λίβρες (90 κιλά) στη Γη, θα ζύγιζε περίπου 36 λίβρες (16 κιλά) στην Ιώ. Επομένως, προφανώς, η βαρύτητα σας ασκεί μικρότερη έλξη.

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

Greek : Ο Ήλιος δεν έχει φλοιό πάνω στον οποίο μπορείς να σταθείς όπως η Γη. Ο Ήλιος στο σύνολό του αποτελείται από αέρια, φωτιά και πλάσμα.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



Greek : Το αέριο γίνεται όλο και πιο λεπτό όσο απομακρύνεστε από το κέντρο του Ήλιου.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



Greek : Το εξωτερικό τμήμα που αντικρύζουμε όταν κοιτάζουμε τον Ήλιο λέγεται φωτόσφαιρα που σημαίνει «μπάλα από φως».

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



Greek : Έπειτα από τρεις χιλιάδες χρόνια περίπου, το 1610, ο αστρονόμος Γαλιλαίος Γαλιλέι, που καταγόταν από την Ιταλία, χρησιμοποίησε τηλεσκόπιο και ανακάλυψε ότι η Αφροδίτη έχει φάσεις όπως και η Σελήνη.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



Greek : Οι φάσεις γίνονται διότι παίρνει φως η μεριά της Αφροδίτης (ή του φεγγαριού μας) η οποία δείχνει προς το μητρικό άστρο. Οι φάσεις της πρώτης ενίσχυσαν τη σκέψη του Κοπέρνικου πως οι πλανήτες γυρίζουν περιμετρικά του μητρικού μας άστρου.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



Greek : Έπειτα από μερικά έτη, το 1639, ένας Βρετανός αστροφυσικός, ο Τζερεμάια Χόροκς, είδε το πέρασμα του πλανήτη Αφροδίτη.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



Greek : Η Αγγλία γνώρισε μια μακρά περίοδο ειρήνης έπειτα από την ανακατάληψη του Ντέινλο.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



Greek : Ωστόσο, το 991 ο Έθελρεντ ήρθε αντιμέτωπος με στόλο των Βίκινγκ που ήταν μεγαλύτερος από οποιονδήποτε άλλο από την εποχή του Γκάθραμ, έναν αιώνα νωρίτερα.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



Greek : Επικεφαλής αυτού του στόλου ήταν ο Όλαφ Τρίγκβασον, ένας Νορβηγός που φιλοδοξούσε να ανακτήσει τη χώρα του από την κυριαρχία των Δανών.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



Greek : Έπειτα από τα αρχικά στρατιωτικά κωλύματα, ο Έθελρεντ κατάφερε να επιτύχει συμφωνία με τον Όλαφ, ο οποίος γύρισε πίσω στη Νορβηγία για να επιχειρήσει να κερδίσει το βασίλειό του, αποστολή που στέφθηκε με σχετική επιτυχία.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



Greek : Το χάνγκουλ είναι το μόνο αλφάβητο που επινοήθηκε σκόπιμα και χρησιμοποιείται ευρέως σε καθημερινή βάση. Το αλφάβητο επινοήθηκε το 1444 κατά τη διάρκεια της βασιλείας του βασιλιά Σέτζονγκ. (1418-1450).

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



Greek : Ο βασιλιάς Σεγιόνγκ ήταν ο τέταρτος βασιλιάς της δυναστείας Γιοσεόν και έχαιρε μεγάλου σεβασμού.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



Greek : Αρχικά, το αλφάβητο χάνγκουλ το ονόμασε Χουμιντζόνγκουμ, που σημαίνει «οι σωστοί ήχοι για τη διδασκαλία των ανθρώπων».

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



Greek : Υπάρχουν πολλές θεωρίες σχετικά με το πώς δημιουργήθηκαν τα σανσκριτικά. Μια από αυτές αφορά μια Άρια μετανάστευση από τη Δύση στην Ινδία, οι οποίοι έφεραν τη γλώσσα τους μαζί τους.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



Greek : Τα σανσκριτικά είναι μια αρχαία γλώσσα και θεωρείται παρεμφερής με τη γλώσσα των λατινικών που ομιλούνταν στην Ευρώπη.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



Greek : Το παλαιότερο γνωστό βιβλίο στον κόσμο γράφτηκε στα σανσκριτικά. Έπειτα από τη συλλογή από ουπανισάδες, τα σανσκριτικά χάθηκαν λόγω ιεραρχίας.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



Greek : Τα σανσκριτικά είναι μια πολύ περίπλοκη και πλούσια γλώσσα, η οποία αποτέλεσε και πηγή για πολλές σύγχρονες ινδικές γλώσσες, όπως και τα λατινικά είναι η πηγή ευρωπαϊκών γλωσσών όπως τα γαλλικά και τα ισπανικά.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



Greek : Η Γερμανία, καθώς είχε λήξει η μάχη για τη Γαλλία, ξεκίνησε να ετοιμάζεται να εισβάλει στη Βρετανία.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



Greek : Η Γερμανία έδωσε στην επίθεση το κωδικό όνομα «Επιχείρηση Θαλάσσιος Λέων». Τα περισσότερα βαριά πυροβολικά και οι προμήθειες του βρετανικού στρατού είχαν χαθεί όταν εγκατέλειψαν τη Δουνκέρκη, και ως εκ τούτου ο στρατός αποδυναμώθηκε αρκετά.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



Greek : Όμως το Βασιλικό Ναυτικό εξακολουθούσε να είναι πολύ πιο ισχυρό από το Γερμανικό Πολεμικό Ναυτικό («Kriegsmarine») και μπορούσε να καταστρέψει οποιονδήποτε στόλο εισβολής στελνόταν να διασχίσει τη Μάγχη.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



Greek : Ωστόσο, ελάχιστα πλοία του Βασιλικού Ναυτικού είχαν τη βάση τους κοντά σε διαδρομές πιθανών εισβολών, καθώς οι ναύαρχοι φοβόντουσαν ότι θα τα βύθιζαν αεροπορικές επιθέσεις των Γερμανών.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



Greek : Ας εξηγήσουμε, αρχικά, ποια ήταν τα σχέδια της Ιταλίας. Η Ιταλία αποτελούσε κατά κύριο λόγο το «μικρό αδερφάκι» της Γερμανίας και της Ιαπωνίας.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



Greek : Το πεζικό και το ναυτικό της ήταν πιο αδύναμα, παρόλο που είχαν μόλις κατασκευαστεί τέσσερα νέα πλοία λίγο πριν το ξεκίνημα του πολέμου.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



Greek : Οι βασικοί στόχοι της Ιταλίας ήταν οι χώρες της Αφρικής. Για να καταλάβουν αυτές τις χώρες έπρεπε να διαθέτουν ένα στρατόπεδο εκκίνησης στρατευμάτων, ώστε τα στρατεύματα να μπορούν να πλέουν στη Μεσόγειο και να εισβάλουν στην Αφρική.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



Greek : Έτσι, χρειάστηκε να απαλλαγούν από τις βάσεις και τα πλοία της Βρετανίας στην Αίγυπτο. Πέρα από αυτές τις κιήσεις, τα θωρηκτά της Ιταλίας δεν έπρεπε να κάνουν τίποτα άλλο.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

Greek : Όσον αφορά την Ιαπωνία, ήταν μια νησιωτική χώρα, σαν τη Βρετανία.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



Greek : Τα υποβρύχια είναι πλοία σχεδιασμένα να ταξιδεύουν κάτω από το νερό και να παραμένουν εκεί για μεγάλη χρονική περίοδο.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



Greek : Υποβρύχια χρησιμοποιήθηκαν στον Α΄ και στον Β΄ Παγκόσμιο Πόλεμο. Εκείνη την εποχή ήταν πολύ αργοκίνητα και διέθεταν πολύ περιορισμένο πεδίο βολής.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



Greek : Στην αρχή του πολέμου ταξίδευαν κυρίως στην επιφάνεια της θάλασσας, όμως καθώς το ραντάρ ξεκίνησε να εξελίσσεται και να διαθέτει μεγαλύτερη ακρίβεια, τα υποβρύχια αναγκάστηκαν να μπουν κάτω από το νερό για να μην γίνονται αντιληπτά.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



Greek : Τα γερμανικά υποβρύχια λέγονταν U-Boats. Οι Γερμανοί γνώριζαν καλά πώς να πλοηγούν και να λειτουργούν τα υποβρύχιά τους.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



Greek : Λόγω της επιτυχίας των Γερμανών σε μάχες με υποβρύχια, μετά τον πόλεμο δεν τους επιτρέπεται να έχουν πολλά από αυτά στη διάθεσή τους.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



Greek : Ναι! Ο Βασιλιάς Τουταγχαμών, που αποκαλείται ορισμένες φορές «Βασιλιάς Τουτ» ή «Το Αγόρι-Βασιλιάς», αποτελεί έναν από τους πιο γνωστούς βασιλιάδες της Αρχαίας Αιγύπτου στη σύγχρονη εποχή.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



Greek : Ενδιαφέρον παρουσιάζει ότι δεν κατατάσσεται ανάμεσα στους σημαντικότερους της αρχαιότητας, ενώ δεν καταγράφηκε και στις περισσότερες λίστες των αρχαίων βασιλιάδων.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



Greek : Εντούτοις, η ανακάλυψη του τάφου του το 1922 τον είναι αυτή που τον έκανε αναγνωρισμένη διασημότητα. Ενώ πολλοί τάφοι του παρελθόντος είχαν λεηλατηθεί, ο συγκεκριμένος παρέμεινε ουσιαστικά άθικτος.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



Greek : Ο μεγαλύτερος αριθμός από τα είδη που τοποθετήθηκαν στον τάφο με τον Τουταγχαμών είναι καλώς διατηρημένα, και σε αυτά περιλαμβάνονται χιλιάδες τεχνουργήματα φτιαγμένα στο χέρι από πολύτιμα μέταλλα και σπάνιους λίθους.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



Greek : Η εφεύρεση των ακτινωτών τροχών έκανε τα άρματα των Ασσυρίων ελαφρύτερα, ταχύτερα και πιο προετοιμασμένα ώστε να ξεπερνούν τους στρατιώτες και άλλα άρματα.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



Greek : Τα βέλη από τα θανατηφόρα τους τόξα είχαν τη δυνατότητα να διαπεράσουν την στολή των εχθρών. Περίπου το 1000 π.Χ., οι Ασσύριοι χρησιμοποίησαν και το πρώτο ιππικό.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



Greek : Το ιππικό είναι ένας στρατός που μάχεται πάνω σε άλογα. Η σέλα δεν είχε ακόμη εφευρεθεί, οπότε το ιππικό των Ασσύριων πολεμούσε πάνω στις γυμνές ράχες των αλόγων τους.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



Greek : Γνωρίζουμε πολλούς Έλληνες πολιτικούς, επιστήμονες και καλλιτέχνες. Η πιο δημοφιλής, πιθανώς, φυσιογνωμία αυτού του πολιτισμού είναι ο Όμηρος, ο περιβόητος τυφλός ποιητής, ο οποίος έγραψε δύο λογοτεχνικά αριστοτεχνήματα: την Ιλιάδα και τη Οδύσσεια.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



Greek : Ο Σοφοκλής και ο Αριστοφάνης συνεχίζουν μέχρι σήμερα να είναι δημοφιλείς συγγραφείς του θεάτρου και τα έργα τους συγκαταλέγονται στα σπουδαιότερα έργα της παγκόσμιας λογοτεχνίας.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



Greek : Ένας επίσης περίφημος Έλληνας είναι ένας μαθηματικός που λεγόταν Πυθαγόρας, που τον ξέρουμε για το περίφημο θεώρημά του για τις σχέσεις των πλευρών των ορθογώνιων τριγώνων.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



Greek : Υπάρχουν ποικίλες εκτιμήσεις για την ποσότητα των ατόμων που μιλούν χίντι. Εκτιμάται ότι κυμαίνεται μεταξύ της δεύτερης και της τέταρτης περισσότερο ομιλούμενης γλώσσας παγκοσμίως.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



Greek : Ο αριθμός των φυσικών ομιλητών της γλώσσας ποικίλει αναλόγως του αν προσμετρώνται οι πολύ συγγενικές διάλεκτοι.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



Greek : Εκτιμάται ότι οι ομιλητές κυμαίνονται από 340 εκατομμύρια έως 500 εκατομμύρια, ενώ περίπου 800 εκατομμύρια άτομα καταλαβαίνουν τη γλώσσα.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



Greek : Τα Χίντι και τα Ουρντού διαθέτουν παρόμοιο λεξιλόγιο αλλά διαφορετική γραφή. Σε συνομιλίες στην καθημερινότητα οι ομιλητές και των δύο γλωσσών μπορούν συνήθως να καταλάβουν ο ένας τον άλλον.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



Greek : Κατά τον 15ο αιώνα, η βόρεια Εσθονία βρισκόταν στη σφαίρα πολιτιστικής επιρροής της Γερμανίας.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



Greek : Μερικοί Γερμανοί μοναχοί επιθυμούσαν να φέρουν τον Θεό κοντά στους ανθρώπους της περιοχής, έτσι σχεδιάσαν την εσθονική βασική διάλεκτο.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



Greek : Ήταν βασισμένο στο γερμανικό αλφάβητο και συμπληρώθηκε με ένα γράμμα [«Õ / õ»].

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



Greek : Με το πέρασμα των χρόνων, πολλές λέξεις δανεισμένες από τα γερμανικά συγχωνεύτηκαν. Αυτή ήταν η αρχή του διαφωτισμού.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



Greek : Παραδοσιακά, ο διάδοχος του θρόνου θα κατατασσόταν αμέσως στον στρατό μετά την ολοκλήρωση του σχολείου.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

Greek : O Κάρολος όμως πήγε πανεπιστήμιο στο Κολλέγιο Τρίνιτι του Κέιμπριτζ, όπου σπούδασε Ανθρωπολογία και Αρχαιολογία, και αργότερα Ιστορία, με βαθμό 2:2 (κατώτερος βαθμός).

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



Greek : Ο Τσαρλς ήταν το πρώτο μέλος της βρετανικής βασιλικής οικογένειας που απέκτησε πτυχίο.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



Greek : Η Ευρωπαϊκή Τουρκία (η Ανατολική Θράκη ή Ρωμυλία στη χερσόνησο των Βαλκανίων) αποτελεί το 3 τοις εκατό της χώρας.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



Greek : Η επικράτεια της Τουρκίας έχει μήκος μεγαλύτερο των 1.600 χιλιομέτρων (1.000 μιλίων) και πλάτος 800 χιλιομέτρων (500 μιλίων), με περίπου ορθογώνιο σχήμα.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



Greek : Η Τουρκία μαζί με τις λίμνες, καλύπτει 783.562 km² (περίπου 301 χιλιάδες mi²), από τα οποία τα 755.688 (περίπου 292 χιλιάδες mi²) είναι στη Ασία σε νότο-δύση και τα 23.764 (περίπου 9 χιλιάδες mi²) βρίσκονται στην ευρωπαϊκή ήπειρο.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



Greek : Η Τουρκία αποτελεί το τριακοστό έβδομο εκτενέστερο κράτος παγκοσμίως, που διαθέτει σχεδόν την έκταση της Γαλλίας και της Βρετανίας.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



Greek : Η Τουρκία βρέχεται από θάλασσες από τρεις πλευρές: από το Αιγαίο πέλαγος στη Δύση, από τη Μαύρη Θάλασσα στον Βορρά και από τη Μεσόγειο θάλασσα στον Νότο.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



Greek : Το Λουξεμβούργο διαθέτει μακρά ιστορία όμως η ανεξαρτησία του ανάγεται στο 1839.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



Greek : Περιοχές στο Βέλγιο που παλαιότερα ανήκαν στο Λουξεμβρούργο, αποκτήθηκαν μετά τον πόλεμο του 1830.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



Greek : Το Λουξεμβούργο ως χώρα προσπαθούσε συνεχώς να παραμείνει ουδέτερη, ωστόσο καταλήφθηκε και στους δύο Παγκόσμιους Πολέμους από τους Γερμανούς.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



Greek : Το Λουξεμβούργο αποτέλεσε το 1957 έναν από τους θεμελιωτές του θεσμού που αποκαλείται στις μέρες μας ΕΕ.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



Greek : Το Drukgyal Dzong είναι ένα ερειπωμένο φρούριο και βουδιστικό μοναστήρι στην άνω μεριά του Paro District, στο Phondey Village.

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



Greek : Λέγεται πως το 1649, ο Zhabdrung Ngawang Namgyal κατασκεύασε το φρούριο ως αναμνηστικό της νίκης του κατά των δυνάμεων Θιβέτ-Μογγολίας.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



Greek : Το 1951 μια πυρκαγιά έγινε η αιτία να απομείνουν μόνο μερικά από τα κειμήλια του Ντρουκγκιάλ Ντζονγκ, όπως η εικόνα του Ζαμπντρούγκ Νγκαγουάνγκ Ναμγκιάλ.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



Greek : Μετά τη φωτιά, το οχυρό συντηρήθηκε και προστατεύθηκε, και είναι μέχρι σήμερα ένα από τις πιο θεματικές ατραξιόν του Μπουτάν.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



Greek : Κατά τον 18ο αιώνα, η Καμπότζη βρέθηκε να πιέζεται από τους δύο ισχυρούς της γείτονες, την Ταϊλάνδη και το Βιετνάμ.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



Greek : Κατά τον 18ο αιώνα, οι Ταϊλανδοί εισέβαλαν πολλές φορές στη Καμπότζη και το 1772 διέλυσαν την Πνομ Πεν.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



Greek : Στα τέλη του 18ου αιώνα, στη Καμπότζη επίσης εισέβαλαν οι Βιετναμέζοι.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



Greek : Δεκαοκτώ τοις εκατό των Βενεζουελάνων είναι άνεργοι και οι η πλειονότητα των εργαζομένων απασχολείται στην παραοικονομία.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



Greek : Οι περισσότεροι κάτοικοι της Βενεζουέλας που δουλεύουν απασχολούνται στον τομέα των υπηρεσιών, περίπου το ένα τέταρτο δουλεύει στη βιομηχανία και ακόμα λιγότεροι είναι γεωργοί.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



Greek : Μια σημαντική βιομηχανία για τους κατοίκους της Βενεζουέλας είναι η πετρελαϊκή, και μάλιστα η χώρα αποτελεί έναν καθαρό εξαγωγέα, αν και μόνο το ένα τοις εκατό εργάζεται στην πετρελαϊκή βιομηχανία.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



Greek : Νωρίς στην ανεξαρτησία του έθνους, η τεχνογνωσία των ειδικών από τους βοτανικούς κήπους της Σιγκαπούρης, βοήθησε ώστε να μετατρέψουν το νησί σε μια τροπική πράσινη πόλη.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



Greek : Η Vanda Miss Joaquim, μια υβριδική ορχιδέα, επιλέχθηκε το 1981 ως το εθνικό λουλούδι της Σιγκαπούρης.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



Greek : Κάθε Οκτώβριο περίπου 1.5 εκατομμύριο φυτοφάγα ζώα αποδημούν προς τις νότιες πεδιάδες, περνώντας από τον ποταμό Μάρα από τους βόρειους λόφους λόγω των βροχών.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



Greek : Και έπειτα πίσω στον Βορρά μέσω της Δύσης, διασχίζοντας ξανά τον ποταμό Μάρα, έπειτα από τις βροχές που πέφτουν περίπου τον Απρίλιο.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

Greek : Η περιοχή Σερενγκέτι περιέχει το εθνικό πάρκο Σερενγκέτι, την περιοχή διατήρησης Νγκορονγκόρο, το φυσικό καταφύγιο Μάσουα στην Τανζανία και το εθνικό καταφύγιο Μασάι Μάρα στην Κένυα.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



Greek : Για να μάθετε να δημιουργείτε διαδραστικά μέσα απαιτείται να διαθέτετε συμβατικές και παραδοσιακές δεξιότητες, καθώς και εργαλεία που έχετε τελειοποιήσει σε διαδραστικά μαθήματα (εικονογράφηση σεναρίου, επεξεργασία ήχου και βίντεο, αφήγηση ιστοριών κ.λπ.).

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



Greek : Ο σχεδιασμός αλληλεπίδρασης απαιτεί την εκ νέου αξιολόγηση των υποθέσεων σας σχετικά με την παραγωγή μέσων καθώς και το να μάθετε να σκέφτεστε με μη γραμμικό τρόπο.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



Greek : Ο διαδραστικός σχεδιασμός απαιτεί από τα συστατικά ενός πρότζεκτ να συνδέονται μεταξύ τους, αλλά να έχουν νόημα και σαν ξεχωριστές οντότητες.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



Greek : Το μειονέκτημα των φακών μεταβλητής εστίασης είναι ότι η πολυπλοκότητα της εστίασης και η ποσότητα των στοιχείων των φακών που απαιτούνται για την επίτευξη ενός εύρους εστιακών αποστάσεων είναι πολύ μεγαλύτερη από ό,τι για τους φακούς σταθερής εστιακής απόστασης.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



Greek : Αυτό αποτελεί πλέον μικρότερο πρόβλημα χάρη στην επίτευξη υψηλότερων προδιαγραφών στην παραγωγή φακών από τους κατασκευαστές φακών.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



Greek : Αυτό επέτρεψε στους φακούς μεταβλητής εστίασης να παράγουν εικόνες των οποίων η ποιότητα είναι συγκρίσιμη με εκείνη που επιτυγχάνεται με φακούς σταθερής εστιακής απόστασης.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



Greek : Εκεί που υστερούν επίσης οι φακοί zoom αποτελεί το γεγονός ότι το ανώτερο διάφραγμά τους (ταχύτητα) είναι συχνά πιο μικρό.

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



Greek : Αυτό δυσκολεύει τη χρήση των οικονομικών φακών ζουμ σε συνθήκες χαμηλού φωτισμού χωρίς φλας.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



Greek : Ένα από τα συχνότερα προβλήματα κατά τη μετατροπή μια ταινίας σε μορφή DVD είναι η υπερσάρωση.

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



Greek : Οι περισσότερες τηλεοράσεις έχουν κατασκευαστεί με τέτοιον τρόπο ώστε να ικανοποιείται το ευρύ κοινό.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



Greek : Για τον λόγο αυτό, οτιδήποτε βλέπετε στην τηλεόραση είχε τα όρια κομμένα στο πάνω, το κάτω μέρος και στα πλάγια.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



Greek : Έτσι διασφαλίζεται ότι η οθόνη καλύπτεται ολόκληρη από την εικόνα, γνωστό και ως υπερσάρωση.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



Greek : Δυστυχώς, όταν φτιάχνετε ένα DVD, τα πλαίσια της εικόνας μπορεί να κοπούν, ενώ εάν το βίντεο είχε υπότιτλους κοντά στο κάτω μέρος, δεν θα φαίνονται ολόκληροι.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



Greek : Το παραδοσιακό μεσαιωνικό κάστρο από παλιά ενέπνεε τη φαντασία, δημιουργώντας εικόνες κονταρομαχιών, συμποσίων και αρθουριανής ιπποσύνης.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



Greek : Ακόμα και το να σταθείτε ανάμεσα από ερείπια χιλιάδων ετών, μπορεί να φέρει στο μυαλό σας τον ήχο και την οσμή μαχών από τα βάθη του χρόνου, μπορεί να σας κάνει να ακούσετε τον θόρυβο από τις οπλές στα λιθόστρωτα και να μυρίσετε το φόβο που αναβλύζει από τα βάθη των μπουντρουμιών.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



Greek : Βασίζεται όμως η φαντασία μας στην πραγματικότητα; Για ποιον λόγο κατασκευάστηκαν κάστρα εξ αρχής; Πώς έγινε ο σχεδιασμός και πώς η κατασκευή τους;

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



Greek : Χαρακτηριστικό της περιόδου είναι το ότι το Kirby Muxloe Castle αποτελεί περισσότερο ένα οχυρωμένο σπίτι απ´ ότι ένα αληθινό κάστρο.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



Greek : Τα παράθυρά του με τα μεγάλα τζάμια και οι λεπτοί τοίχοι του δεν θα ήταν σε θέση να προβάλλουν αντίσταση σε μια σφοδρή επίθεση για πολλή ώρα.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



Greek : Στη δεκαετία του 1480, όταν ξεκίνησε η κατασκευή του από το λόρδο Χέιστινγκς, στη χώρα επικρατούσε σχετική ηρεμία και οι αμυντικές απαιτήσεις ήταν μόνο για μικρές συμμορίες κακοποιών.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



Greek : Η ισορροπία δύναμης ήταν ένα σύστημα μέσω του οποίου τα ευρωπαϊκά κράτη επιδίωξαν τη διατήρηση της εθνικής κυριαρχίας όλων των ευρωπαϊκών χωρών.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



Greek : Η βασική αρχή ήταν ότι όλα τα ευρωπαϊκά κράτη έπρεπε να επιδιώκουν να εμποδίσουν ένα κράτος από το να αποκτήσει μεγάλη δύναμη και, συνεπώς, οι εθνικές κυβερνήσεις συχνά άλλαζαν τις συμμαχίες τους προκειμένου να διατηρηθεί η ισορροπία.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



Greek : Ο Πόλεμος της Ισπανικής Διαδοχής σημάδεψε τον πρώτο πόλεμο όπου η κύρια αιτία του ήταν η ισορροπία της εξουσίας.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



Greek : Αυτό σηματοδότησε μια σημαντική αλλαγή, καθώς οι ευρωπαϊκές δυνάμεις δεν θα διέθεταν πια την πρόφαση των θρησκευτικών πολέμων. Επομένως, ο Τριακονταετής Πόλεμος θα αποτελούσε τον τελευταίο πόλεμο που θα κατατασσόταν στους θρησκευτικούς πολέμους.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



Greek : Ο Ναός της Αρτέμιδος στην Έφεσο καταστράφηκε την 21η Ιουλίου 356 π.Χ. από εμπρησμό τον οποίο διέπραξε ο Ηρόστρατος.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

Greek : Σύμφωνα με την ιστορία, είχε ως κίνητρο τη φήμη με κάθε κόστος. Οι Εφέσιοι, εξοργισμένοι, ανακοίνωσαν ότι το όνομα του Ηρόστρατου δεν επρόκειτο να καταγραφεί ποτέ.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



Greek : Ο ιστορικός Στράβων, που καταγόταν από την Ελλάδα, αργότερα κατέγραψε το όνομα, το οποίο μας είναι γνωστό σήμερα. Ο ναός καταστράφηκε το ίδιο βράδυ της γέννησης του Μεγάλου Αλεξάνδρου.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



Greek : Ο Αλέξανδρος ως βασιλιάς προσφέρθηκε να καλύψει τα έξοδα της ανοικοδόμησης του ναού, όμως η προσφορά του δεν έγινε δεκτή. Ο ναός ανοικοδομήθηκε το 323 π.Χ., έπειτα από τον θάνατό του.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



Greek : Φροντίζετε το χέρι σας να είναι όσο πιο χαλαρό γίνεται ενώ παράλληλα παίζετε όλες τις νότες σωστά —επίσης προσπαθείτε να μην κάνετε υπερβολικές κινήσεις με τα δάχτυλά σας.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



Greek : Έτσι θα κουράσετε όσο το δυνατόν λιγότερο τον εαυτό σας. Θυμηθείτε ότι δεν χρειάζεται να πατάτε τα πλήκτρα πολύ δυνατά για να αυξήσετε την ένταση όπως στο πιάνο.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



Greek : Για να λάβετε επιπλέον ένταση στον ήχο του ακορντεόν, χρησιμοποιείτε τη φυσούνα με περισσότερη πίεση ή ταχύτητα.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



Greek : Μυστικισμός είναι η επιδίωξη της επικοινωνίας, της ταύτισης ή η ενσυνείδητη αντίληψη της απόλυτης πραγματικότητας, της θεϊκής ιδιότητας, της πνευματικής αλήθειας, ή με τον Θεό.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



Greek : Ο πιστός αναζητά μια άμεση εμπειρία, διαίσθηση ή επίγνωση από την θεϊκή πραγματικότητα / τη θεότητα ή τις θεότητες.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



Greek : Οι υποστηρικτές ακολουθούν συγκεκριμένο τρόπο ζωής, ή πρακτικές που στοχεύουν στην καλλιέργεια αυτών των εμπειριών.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



Greek : Ο μυστικισμός ξεχωρίζει από άλλα είδη θρησκευτικής πίστης και λατρείας από την έμφαση που δίνει στην άμεση προσωπική εμπειρία μιας μοναδικής συνειδησιακής κατάστασης, ιδιαίτερα σε εκείνες που διαθέτουν γαλήνιο, διορατικό, χαρούμενο ή ακόμη και εκστατικό χαρακτήρα.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



Greek : Ο Σιχισμός αποτελεί ένα θρήσκευμα της υποηπείρου της Ινδίας. Ξεκίνησε στο Παντζάμπ τον 15ο αιώνα από ένα σχίσμα σεκτών ανάμεσα στην κουλτούρα του ινδουισμού.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



Greek : Οι Σιχ θεωρούν την πίστη τους διαφορετική θρησκεία από τον Ινδουισμό, αν και δέχονται τις ινδουιστικές τους ρίζες και παραδόσεις.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



Greek : Η θρησκεία των σιχ λέγεται γκουρμάτ, το οποίο στα πουντζάμπι σημαίνει «οι διδασκαλίες των γκουρού». Ο γκουρού αποτελεί θεμελιώδη έννοια όλων των ινδικών θρησκειών, αλλά στον σιχισμό είναι τόσο σημαντική ώστε αποτελεί των πυρήνα των πεποιθήσεων των σιχ.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



Greek : Η θρησκεία θεμελιώθηκε τον 15ο αιώνα από τον γκουρού Νανάκ (1469-1539). Τον διαδέχθηκαν άλλοι εννέα γκουρού.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



Greek : Ωστόσο, τον Ιούνιο του 1956, οι υποσχέσεις του Χρουστσόφ δοκιμάστηκαν όταν εξεγέρσεις στην Πολωνία, όπου εργάτες διαδήλωναν για τις ελλείψεις σε τρόφιμα και τις μειώσεις μισθών, μετατράπηκαν σε μια γενική διαμαρτυρία εναντίον του κομμουνισμού.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



Greek : Παρόλο που ο Κρούστσεφ έστειλε τανκς να αποκαταστήσουν την τάξη, υποχώρησε σε κάποιες οικονομικές απαιτήσεις και συμφώνησε να διορίσει ως νέο πρωθυπουργό τον δημοφιλή Βλάντισλαβ Γκομούλκα.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



Greek : Ο πολιτισμός της κοιλάδας του Ινδού ανήκε στην Εποχή του Χαλκού και ήταν εγκατεστημένος στη βορειοδυτική ινδική χερσόνησο, η οποία περιείχε το μεγαλύτερο κομμάτι του σύγχρονου Πακιστάν καθώς και κάποιες περιοχές της βορειοδυτικής Ινδίας και του βορειοανατολικού Αφγανιστάν.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



Greek : Ο πολιτισμός αναπτύχθηκε στις εκβολές του ποταμού Ινδού από όπου πήρε και το όνομά του.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



Greek : Παρόλο που ορισμένοι ακαδημαϊκοί εικάζουν ότι εφόσον ο πολιτισμός υπήρχε επίσης στις λεκάνες του πλέον αποξηραμένου ποταμού Σαρασβάτι, θα έπρεπε να λέγεται ορθότερα πολιτισμός Ινδού-Σαρασβάτι, ενώ μερικοί τον αποκαλούν πολιτισμό Χαράπα από τη Χαράπα, την πρώτη από τις τοποθεσίες που βγήκαν στο φως από ανασκαφές τη δεκαετία του 1920.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



Greek : Η μιλιταριστική φύση της Ρωμαϊκής αυτοκρατορίας βοήθησε στην ανάπτυξη ιατρικών επιτευγμάτων.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



Greek : Ο αρχηγός της αυτοκρατορίας Αύγουστος ξεκίνησε να προσλαμβάνει ιατρούς που δημιούργησαν για πρώτη φορά την υγειονομική υπηρεσία της Ρώμης που θα αναλάμβαναν δράση στο τέλος των πολέμων.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



Greek : Οι γιατροί διέθεταν γνώσεις περί διαφόρων ηρεμιστικών, όπως μορφίνη από εκχυλίσματα σπόρων παπαρούνας και σκολοπαμίνη από σπόρους βοτάνων.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



Greek : Απέκτησαν επιδεξιότητα στους ακρωτηριασμούς για να σώζουν τους ασθενείς από γάγγραινα, καθώς και στη χρήση αιμοστατικών επιδέσμων και λαβίδων αρτηριών για να περιορίζουν τη ροή του αίματος.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



Greek : Επί πολλούς αιώνες, η Ρωμαϊκή Αυτοκρατορία συνέβαλε αξιοσημείωτα στον κλάδο της ιατρικής και διαμόρφωσε μεγάλο μέρος των γνώσεων που διαθέτουμε σήμερα.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



Greek : Το Πιούρλαντ οριγκάμι είναι το είδος χαρτοδιπλωτικής το οποίο διαθέτει τον περιορισμό ότι μπορεί να πραγματοποιηθεί μόνο μία δίπλωση τη φορά, ότι δεν επιτρέπονται πιο περίπλοκες διπλώσεις όπως οι αντίστροφες, και ότι όλες οι διπλώσεις έχουν σαφείς θέσεις.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

Greek : Αναπτύχθηκε από τον Τζον Σμιθ τη δεκαετία του 1970 για να βοηθήσει τους άπειρους διπλωτές ή εκείνους με περιορισμένες κινητικές δεξιότητες.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



Greek : Τα παιδιά συνειδητοποιούν αρκετά μικρά την έννοια της φυλής και των φυλετικών στερεοτύπων τα οποία επηρεάζουν τη συμπεριφορά.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



Greek : Για παράδειγμα, τα παιδιά που ταυτίζονται με μια φυλετική μειονότητα που υπόκειται σε στερεοτυπικές αντιλήψεις όπως το ότι δεν διαθέτουν καλές επιδόσεις στο σχολείο, τείνουν να μην έχουν καλές επιδόσεις πράγματι από τη στιγμή που μάθουν για το στερεότυπο που σχετίζεται με τη φυλή τους.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



Greek : Το MySpace είναι ο τρίτος δημοφιλέστερος ιστότοπος στις Ηνωμένες Πολιτείες και διαθέτει 54 εκατομμύρια προφίλ αυτή τη στιγμή.

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



Greek : Αυτές οι ιστοσελίδες έχουν λάβει ιδιαίτερη προσοχή, κυρίως στο εκπαιδευτικό περιβάλλον.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



Greek : Υπάρχουν θετικά στοιχεία σε αυτές τις ιστοσελίδες, όπως η εύκολη διαμόρφωσης μιας σελίδας διδασκαλίας, με ιστολόγια, βίντεο, φωτογραφίες και άλλες δυνατότητες.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



Greek : Αυτή η σελίδα μπορεί να γίνει εύκολα προσβάσιμη με την παροχή μίας μόνο διεύθυνσης web, που την καθιστά εύκολη στην απομνημόνευση και στην πληκτρολόγηση για τους μαθητές που δυσκολεύονται στη χρήση του πληκτρολογίου ή στην ορθογραφία.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



Greek : Μπορεί να προσαρμοστεί ώστε να είναι εύκολο στην ανάγνωση καθώς και να περιέχει την επιθυμητή ποσότητα χρώματος.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



Greek : Η διαταραχή ελλειματικής προσοχής «είναι ένα νευρολογικό σύνδρομο του οποίου τα τρία χαρακτηριστικά συμπτώματα περιλαμβάνουν παρόρμηση, απόσπαση προσοχής, υπερδραστηριότητα ή υπερβολική ενέργεια».

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



Greek : Δεν αποτελεί ανικανότητα μάθησης, αλλά διαταραχή μάθησης. «Το 3-5% των μαθητών, πιθανώς γύρω στα 2 εκατομμύρια Αμερικανών παιδιών, διαθέτει τη διαταραχή».

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



Greek : Τα παιδιά με Διαταραχή Ελλειμματικής Προσοχής (ADD) δυσκολεύονται να εστιάσουν σε δραστηριότητες όπως οι σχολικές εργασίες, αλλά μπορούν να συγκεντρωθούν σε δραστηριότητες που απολαμβάνουν όπως το να παίζουν παιχνίδια ή να παρακολουθούν τα αγαπημένα τους κινούμενα σχέδια ή να γράφουν προτάσεις χωρίς σημεία στίξης.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



Greek : Τα παιδιά αυτά τείνουν να αντιμετωπίζουν πολλά προβλήματα, επειδή «επιδίδονται σε ριψοκίνδυνες συμπεριφορές, εμπλέκονται σε μάχες και αμφισβητούν την εξουσία» με σκοπό να διεγείρουν τον εγκέφαλό τους, καθώς αυτός αδυνατεί να διεγερθεί υπό κανονικές μεθόδους.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



Greek : Η Διαταραχή Ελλειμματικής Προσοχής επηρεάζει τις σχέσεις με τους συνομηλίκους, καθώς τα άλλα παιδιά δεν καταλαβαίνουν γιατί ενεργούν όπως ενεργούν ή γιατί γράφουν όπως γράφουν ή ότι το επίπεδο ωριμότητάς τους είναι διαφορετικό.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



Greek : Καθώς η ικανότητα μάθησης και απόκτησης γνώσης άλλαξε με τρόπο σαν αυτόν που αναφέρθηκε παραπάνω, άλλαξε και το βασικό ποσοστό απόκτησης γνώσης.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



Greek : Η προσέγγιση για την απόκτηση της πληροφορίας ήταν διαφορετική. Δεν υπήρχε πια η πίεση για την ατομική ανάκληση, καθώς η ικανότητα ανάκλησης κειμένου αποτέλεσε περισσότερο το επίκεντρο.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



Greek : Ουσιαστικά, η Αναγέννηση άλλαξε σημαντικά την προσέγγιση της εκμάθησης και της διάδοσης της γνώσης.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



Greek : Σε αντίθεση με άλλα πρωτεύοντα, οι ανθρωπίδες δεν χρησιμοποιούν πια τα χέρια για να μετακινούνται ή να σηκώνουν βάρη ή να κρέμονται στα δέντρα.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



Greek : Το χέρι και το πόδι του χιμπατζή είναι παρόμοια σε μέγεθος και μήκος, και σηματοδοτούν τη χρησιμότητα του χεριού στη μεταφορά βάρους κατά το τετράποδο περπάτημα.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



Greek : Το ανθρώπινο χέρι έχει μικρότερο μήκος από ό,τι το πόδι και πιο ευθείες φάλαγγες.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



Greek : Τα απολιθώματα χεριών ηλικίας που χρονολογούνται στα 2-3 εκατομμύρια χρόνια πριν φανερώνουν αυτή την αλλαγή στη χρήση του χεριού από τη διευκόλυνση της κίνησης στη χειραγώγηση.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



Greek : Κάποιοι θεωρούν ότι το να βιώνεις πολλά τεχνητά συνειδητά όνειρα συχνά μπορεί να γίνει πολύ εξουθενωτικό.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



Greek : Η κύρια αιτία αυτού του φαινομένου είναι η επέκταση του χρόνου της κατάστασης ύπνου με γρήγορες κινήσεις των ματιών (REM) που προκαλούν τα διαυγή όνειρα.

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



Greek : Μέσω λιγότερων REM κάθε βράδυ, η κατάσταση κατά την οποία βιώνετε τον πραγματικό ύπνο και το σώμα σας αναρρώνει δεν συμβαίνει αρκετά συχνά ώστε να δημιουργηθεί πρόβλημα.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



Greek : Αυτό είναι το ίδιο εξαντλητικό με το να έπρεπε να ξυπνάτε κάθε είκοσι ή τριάντα λεπτά για να παρακολουθήσετε τηλεόραση.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



Greek : Τα αποτελέσματα εξαρτώνται από το πόσο συχνά προσπαθεί ο εγκέφαλός σας να έχει διαυγή όνειρα κάθε νύχτα.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

Greek : Από την αρχή τα πράγματα δεν πήγαιναν καλά για τους Ιταλούς στη Βόρεια Αφρική. Μέσα σε μία εβδομάδα από την κήρυξη του πολέμου της Ιταλίας στις 10 Ιουνίου του 1940, η 11η των Ουσσάρων της Βρετανίας είχε καταλάβει το φρούριο Capuzzo της Λιβύης.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



Greek : Σε μια ενέδρα ανατολικά της Μπάρντια, οι Βρετανοί αιχμαλώτισαν τον αρχιμηχανικό της ιταλικής δέκατης Στρατιάς, τον στρατηγό Λαστούτσι.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



Greek : Την 28η Ιουνίου, ο Μάρσαλ Ίταλο Μπάλμπο, γενικός κυβερνήτης της Λιβύης και φυσικός διάδοχος του Μουσολίνι, σκοτώθηκε από φιλικά πυρά καθώς κατέφτασε στο Τομπούρκ.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



Greek : Το σύγχρονο άθλημα της ξιφομαχίας διεξάγεται σε πολλά επίπεδα, από μαθητές που μαθαίνουν σε πανεπιστήμια έως επαγγελματικούς και Ολυμπιακούς αγώνες.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



Greek : Το άθλημα διεξάγεται κυρίως σε μορφή μονομαχίας, καθώς ο ένα ξιφομάχος μονομαχεί με τον άλλο.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



Greek : Το γκολφ είναι ένα άθλημα στο οποίο οι παίχτες χρησιμοποιούν μπαστούνια για να χτυπούν μπάλες ώστε εκείνες να μπαίνουν μέσα σε τρύπες.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



Greek : Κατά τη διάρκεια ενός κανονικού γύρου, παίζονται 18 τρύπες, με τους παίκτες συνήθως να ξεκινούν από την πρώτη τρύπα του γηπέδου και να καταλήγουν στη δέκατη όγδοη.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



Greek : Ο παίκτης που κάνει τα λιγότερα χτυπήματα ή κινήσεις του σουίνγκ στο κλαμπ για να ολοκληρώσει τον γύρο νικάει.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



Greek : Το άθλημα παίζεται σε γρασίδι, και το γρασίδι γύρω από την τρύπα είναι πιο κοντά κουρεμένο και λέγεται γκριν.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



Greek : Το πιο συνηθισμένο είδος τουρισμού αποτελεί πιθανόν αυτό που οι περισσότεροι συσχετίζουν με τα ταξίδια: τουρισμός αναψυχής.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



Greek : Πρόκειται για την περίπτωση που τα άτομα πηγαίνουν σε ένα μέρος που διαφέρει πολύ από τη συνηθισμένη καθημερινότητά τους για να χαλαρώσουν και να περάσουν καλά.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



Greek : Τα μέρη στα οποία συνηθίζουν περισσότερο να πηγαίνουν οι τουρίστες αναψυχής είναι οι παραλίες, τα θεματικά πάρκα και οι χώροι για κάμπινγκ.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



Greek : Αν κάποιος επισκέπτεται ένα συγκεκριμένο μέρος με στόχο να γνωρίσει την ιστορία και τον πολιτισμό αυτού του μέρους, τότε αυτό το είδος τουρισμού είναι γνωστό ως πολιτιστικός τουρισμός.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



Greek : Οι επισκέπτες γίνεται να πάνε σε αρκετά αξιοθέατα ενός κράτους ή απλά να διαλέξουν να πάνε σε ένα μόνο μέρος.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



Greek : Έχοντας δει τη δραστηριότητα αυτή, οι Άποικοι είχαν επίσης καλέσει ενισχύσεις.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



Greek : Τα στρατεύματα που ενίσχυαν την εμπροσθοφυλακή περιελάμβαναν το 1ο και 3ο σύνταγμα του Νιου Χάμσαϊρ με 200 άντρες, υπό τους συνταγματάρχες Τζον Σταρκ και Τζέιμς Ρηντ (και οι δύο αργότερα έγιναν στρατηγοί).

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



Greek : Οι άντρες του Σταρκ τοποθετήθηκαν κατά μήκος της περίφραξης στο βόρειο άκρο της θέσης των αποίκων.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



Greek : Όταν η άμπωτη δημιούργησε κενό κατά μήκος του ποταμού Μίστικ βορειοανατολικά της χερσονήσου, εκείνοι δημιούργησαν γρήγορα μια επέκταση στον φράχτη με ένα κοντό πέτρινο τείχος στα βόρεια το οποίο κατέληγε στην άκρη του νερού μιας μικρής παραλίας.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



Greek : Ο Γκρίντλεϊ ή ο Σταρκ τοποθέτησαν έναν πάσσαλο περίπου 100 πόδια (30 μέτρα) μπροστά από τον φράχτη και έδωσε εντολή να μην πυροβολήσει κανείς μέχρι να τον περάσουν οι τακτικοί.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



Greek : Το σχέδιο της Αμερικής στηρίχθηκε στις συντονισμένες επιθέσεις από τρία διαφορετικά σημεία.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



Greek : Ο στρατηγός Τζον Καντβαλάντερ θα εξαπέλυε μια επίθεση αντιπερισπασμού ενάντια στη βρετανική φρουρά στο Μπόρντερταουν, προκειμένου να εμποδίσει τυχόν ενισχύσεις.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



Greek : Ο στρατηγός Τζέιμς Έουινγκ θα οδηγούσε 700 στρατιώτες να διασχίσουν τον ποταμό στο Τρέντον Φέρι, να καταλάβουν τη γέφυρα πάνω από τον παραπόταμο Ασάνπινκ και να εμποδίσουν τη διαφυγή τυχόν εχθρικών στρατευμάτων.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



Greek : Η κύρια ομάδα κρούσης 2.400 αντρών θα διέσχιζε το ποτάμι εννέα μίλια βόρεια του Τρέντον, και έπειτα θα χωριζόταν σε δύο ομάδες, η μία με επικεφαλής τον Γκριν και η άλλη με επικεφαλής τον Σάλιβαν, προκειμένου να εξαπολύσει επίθεση πριν από την αυγή.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



Greek : Με την αλλαγή από τον αγώνα δρόμου ενός τέταρτου του μιλίου σε μισό μίλι, η ταχύτητα αποκτά λιγότερη σημασία και η αντοχή γίνεται απολύτως αναγκαία.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



Greek : Φυσικά ένας πρώτης τάξης δρομέας μισού μιλιού, ένας άνδρας που μπορεί να ξεπεράσει τα δύο λεπτά, πρέπει να διαθέτει αρκετή ταχύτητα, όμως πρέπει οπωσδήποτε να καλλιεργήσει την αντοχή του.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

Greek : Λίγο τρέξιμο ανώμαλου δρόμου κατά τη διάρκεια του χειμώνα, σε συνδυασμό με την εκγύμναση του επάνω μέρους του σώματος σε γυμναστήριο, είναι η καλύτερη προετοιμασία για την περίοδο των αγώνων στίβου.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



Greek : Από μόνες τους οι ορθές διατροφικές πρακτικές δεν είναι σε θέση να παράξουν υψηλές επιδόσεις, μπορούν όμως να επιδράσουν θετικά σε μεγάλο βαθμό στη συνολική ευεξία των νεαρών αθλητριών.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



Greek : Η διατήρηση ενός υγιούς ενεργειακού ισοζυγίου, η εξάσκηση αποτελεσματικών συνηθειών ενυδάτωσης και η κατανόηση των ποικίλων πτυχών των ασκήσεων συμπλήρωσης μπορούν να βοηθήσουν τους αθλητές στη βελτίωση της απόδοσής τους και στην αύξηση της ευχαρίστησης του αθλήματός τους.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



Greek : Οι δρόμοι μεσαίων αποστάσεων είναι ένα σχετικά οικονομικό άθλημα, ωστόσο, γίνονται πολλές παρανοήσεις σχετικά με τον ελάχιστο εξοπλισμό που απαιτείται για να συμμετέχετε.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



Greek : Η αγορά των προϊόντων μπορει να πραγματοποιηθεί βάση τις ανάγκες, ωστόσο τα περισσότερα θα επηρρεάσουν ελάχιστή ή και μηδαμηνά την απόδοση.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



Greek : Οι αθλητές μπορεί να αισθάνονται προτίμηση για ένα προϊόν ακόμα και αν δεν τους παρέχει πραγματικά οφέλη.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



Greek : Το άτομο μπορεί να θεωρηθεί μια από τις θεμελιώδεις δομικές μονάδες όλης της ύλης.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



Greek : Είναι μια πολύπλοκη ύπαρξη που αποτελείται, όπως λέει το απλό μοντέλο του Μπορ, από ένα κύριο πυρήνα που γύρω του περιφέρονται ηλεκτρόνια σε τροχιά, και θυμίζει τους πλανήτες σε τροχιά γύρω από τον ήλιο - βλ. Εικόνα 1.1.

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



Greek : Τα δύο μόρια που αποτελούν τον πυρήνα είναι τα νετρόνια και τα πρωτόνια.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



Greek : Τα πρωτόνια έχουν θετικό ηλεκτρικό φορτίο ενώ τα νετρόνια είναι ουδέτερα. Τα ηλεκτρόνια φέρουν αρνητικό φορτίο.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



Greek : Για να κάνετε έλεγχο στο θύμα, το πρώτο πράγμα που θα κάνετε είναι να ερευνήσετε το σημείο για να βεβαιωθείτε ότι είστε ασφαλείς.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



Greek : Είναι απαραίτητο να παρατηρείτε τη θέση του θύματος καθώς τον ή την προσεγγίζετε και τυχόν αυτόματα προειδοποιητικά σημάδια.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



Greek : Εάν τραυματιστείτε ενώ προσπαθείτε να βοηθήσετε, θα συμβάλετε μόνο στο να χειροτερέψετε την κατάσταση.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



Greek : Σύμφωνα με τα αποτελέσματα της έρευνας, η κατάθλιψη, ο φόβος και η καταστροφολογία μεσολάβησαν στη σχέση μεταξύ του πόνου και της αναπηρίας σε άτομα που υποφέρουν από πόνους στη μέση.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



Greek : Μόνο οι επιπτώσεις της καταστροφολογίας, όχι η κατάθλιψη και ο φόβος αποτελούσαν τις προϋποθέσεις των τακτικών εβδομαδιαίων δομημένων συνεδριών σωματικής δραστηριότητας.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



Greek : Αυτοί που συμμετέχουν σε τακτική δραστηριότητα έχουν ανάγκη από περισσότερη στήριξη αναφορικά με την αρνητική αντίληψη του πόνου διαχωρίζοντας τις διαφοροποιήσεις του χρόνιου πόνου και της αίσθησης ενόχλησης από την φυσιολογική σωματική κίνηση.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



Greek : Η όραση ή η ικανότητα όρασης είναι άμεσα συνυφασμένη με τα αισθητήρια όργανα του οπτικού συστήματος ή τα μάτια.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



Greek : Υπάρχουν διάφορες δομές ματιών, που είναι πολύπλοκες ανάλογα με τις απαιτήσεις του οργανισμού.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



Greek : Κάθε κατασκευή έχει διαφορετικές δυνατότητες, είναι ευαίσθητη σε διαφορετικά μήκη κύματος και διαθέτει διαφορετικούς βαθμούς οξύτητας, ενώ παράλληλα απαιτεί διαφορετική διαδικασία διευθέτησης της εισαγωγής και διαφορετικά νούμερα για βέλτιστη λειτουργία.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



Greek : Πληθυσμός είναι το σύνολο των οργανισμών ενός συγκεκριμένου είδους εντός μιας ορισμένης γεωγραφικής περιοχής.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



Greek : Λέγεται ότι έχουν μία μορφή τα πρόσωπα σε έναν πληθυσμό στην περίπτωση που είναι σχεδόν ολόιδια αναφορικά με κάποιο μεμονωμένο εμφανές γνώρισμα.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



Greek : Όταν τα άτομα παρουσιάζουν αρκετές παραλλαγές ενός συγκεκριμένου γνωρίσματος χαρακτηρίζονται πολυμορφικά.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



Greek : Επίσης, οι αποικίες εκστρατευτικών μυρμηγκιών βαδίζουν σε σειρά και χτίζουν τις φωλιές τους σε διαφορετικές φάσεις.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



Greek : Στη νομαδική φάση, τα μυρμήγκια λεγεωνάριοι βαδίζουν τη νύχτα και σταματούν για να στρατοπεδεύσουν στη διάρκεια της μέρας.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



Greek : Η αποικία εισέρχεται σε μια φάση μετανάστευσης όταν λιγοστέψουν τα τρόφιμα. Όσο διαρκεί αυτή η φάση, η αποικία φτιάχνει ημιμόνιμο κατάλυμμα που αλλάζει την επόμενη μέρα.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

Greek : Αυτές οι βιαιοπραγίες ή πορείες των νομάδων κρατούαν περίπου 17 ημέρες.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



Greek : Τι σημαίνει κύτταρο (cell); Η λέξη κύτταρο οφείλει την προέλευσή της στη λέξη «cella», δηλαδή «μικρό δωμάτιο» και επινοήθηκε από έναν μικροβιολόγο, ο οποίος εξέταζε τη δομή ενός φελλού.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



Greek : Το κύτταρο αποτελεί τη βασική δομική μονάδα όλων των ζωντανών οργανισμών, οι οποίοι απαρτίζονται από ένα ή περισσότερα κύτταρα.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



Greek : Τα κύτταρα είναι τόσο θεμελιώδη και σημαντικά για τη μελέτη της ζωής, που μάλιστα συχνά χαρακτηρίζονται ως «δομική μονάδα της ζωής».

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



Greek : Το νευρικό σύστημα διατηρεί την ομοιόσταση στο σώμα στέλνοντας παντού νευρικούς παλμούς που κρατούν τη ροή του αίματος συνεχή και αδιατάρακτη.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



Greek : Τα νευρικά αυτά ερεθίσματα μπορούν να σταλούν με μεγάλη ταχύτητα σε ολόκληρο το σώμα, γεγονός που συμβάλει στην προστασία του σώματος από ενδεχόμενες απειλές.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



Greek : Οι ανεμοστρόβιλοι πλήττουν μικρές περιοχές σε σύγκριση με άλλες σφοδρές θύελλες, όμως μπορούν να καταστρέψουν τα πάντα στο διάβα τους.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



Greek : Οι ανεμοστρόβιλοι εκριζώνουν δέντρα, αποσπούν σανίδες από κτίρια και σηκώνουν αυτοκίνητα στον αέρα. Το σφοδρότερο 2% των ανεμοστρόβιλων διαρκεί πάνω από τρεις ώρες.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



Greek : Αυτές οι τερατώδεις καταιγίδες διαθέτουν ανέμους που φτάνουν έως και 480 km/h (133 m/s, 300 mph).

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



Greek : Οι άνθρωποι έφτιαχναν και χρησιμοποιούσαν φακούς για μεγέθυνση εδώ και πολλές χιλιάδες χρόνια.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



Greek : Όμως, τα πρώτα πραγματικά τηλεσκόπια δημιουργήθηκαν στην Ευρώπη προς το τέλος του 16ου αιώνα.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



Greek : Τα τηλεσκόπια αυτά χρησιμοποιούσαν έναν συνδυασμό δύο φακών για να φέρνουν κοντά και να μεγεθύνουν τα μακρινά αντικείμενα.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



Greek : Η απληστία και ο εγωισμός θα μας συντροφεύουν πάντα και είναι έτσι η φύση της συνεργασίας ώστε όταν η πλειοψηφία ωφελείται, πάντα θα υπάρχει περισσότερο κέρδος βραχυπρόθεσμα αν ενεργήσουμε εγωιστικά.

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



Greek : Ευελπιστούμε ότι οι περισσότεροι θα κατανοήσουν ότι η καλύτερη επιλογή μακροπρόθεσμα είναι η από κοινού εργασία με άλλους ανθρώπους.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



Greek : Πολλοί ονειρεύονται την ημέρα που ο άνθρωπος θα μπορεί να ταξιδέψει σε ένα άλλο άστρο και να εξερευνήσει άλλους κόσμους, μερικοί αναρωτιούνται τι υπάρχει εκεί έξω, ενώ κάποιοι πιστεύουν πως υπάρχουν εξωγήινοι ή άλλες μορφές ζωής σε κάποιον άλλο πλανήτη.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



Greek : Ωστόσο, αν αυτό συμβεί, θα συμβεί πιθανότατα μετά από πολύ καιρό. Τα άστρα είναι τόσο διασκορπισμένα στο χώρο που υπάρχουν τρισεκατομμύρια μίλια απόστασης ανάμεσα σε «γειτονικά» άστρα.

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



Greek : Ίσως κάποια μέρα, τα δισέγγονά σας να βρίσκονται σε έναν εξωγήινο κόσμο και να αναρωτιούνται για τους αρχαίους προγόνους τους!

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



Greek : Τα ζώα είναι φτιαγμένα από πολλά κύτταρα. Καταναλώνουν το φαγητό τους τους και κάνουν την διαδικασία της πέψης στο εσωτερικό τους. Τα περισσότερα ζώα έχουν δυνατότητα κίνησης.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



Greek : Μόνο τα ζώα διαθέτουν εγκέφαλο (αν και όχι όλα, για παράδειγμα η μέδουσα δεν διαθέτει εγκέφαλο).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



Greek : Ζώα υπάρχουν σκορπισμένα σε κάθε σημείο του πλανήτη. Σκάβουν στο έδαφος, κολυμπούν στις θάλασσες και πετούν στον ουρανό.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



Greek : Η μικρότερη δομική και λειτουργική μονάδα ενός ζωντανού (όντος) οργανισμού είναι το κύτταρο.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



Greek : Η λέξη cell (κύτταρο) προέρχεται από τη λατινική λέξη cella που σημαίνει μικρός χώρος.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



Greek : Αν εξετάσετε οποιοδήποτε έμβιο ον μέσα από μικροσκόπιο, θα δείτε ότι αποτελείται από μικρά τετράγωνα ή μπάλες.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



Greek : Ο Ρόμπερτ Χουκ, Άγγλος βιολόγος, παρατήρησε μικρά τετράγωνα σε φελλό με το μικροσκόπιο.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



Greek : Έμοιαζαν με δωμάτια. Για πρώτη φορά κάποιος κοιτούσε από τόσο κοντά νεκρά κύτταρα.

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

Greek : Τα χημικά στοιχεία και οι χημικές ενώσεις έχουν την ικανότητα να αλλάζουν από μια μορφή σε μια άλλη και να μην μετατραπούν σε κάτι άλλο.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



Greek : Το αέριο άζωτο έχει ακόμη ίδιες ικανότητες με το υγρό άζωτο. Η μορφή του ως υγρό είναι πιο πυκνή, όμως τα μόρια εξακολουθούν να είναι αυτά που ήταν.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



Greek : Επίσης υπάρχει και το νερό. Η χημική ένωση του συνίσταται σε διατομικό υδρογόνο και μονοατομικό οξυγόνο.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



Greek : Έχει την ίδια μοριακή δομή είτε βρίσκεται σε αέρια, υγρή ή στέρεη μορφή.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



Greek : Παρόλο που η φυσική του κατάσταση ενδέχεται να μεταβάλλεται, η χημική του κατάσταση παραμένει ίδια.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



Greek : Ο Χρόνος βρίσκεται παντού γύρω μας και επηρεάζει όλα όσα κάνουμε, και παρ´ όλα αυτά είναι δύσκολο να τον κατανοήσουμε.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



Greek : Ο χρόνος έχει αποτελέσει αντικείμενο μελέτης από θρησκευτικούς, φιλοσοφικούς και επιστημονικούς εμπειρογνώμονες χιλιάδες χρόνια τώρα.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



Greek : Βιώνουμε τον χρόνο ως μια σειρά γεγονότων που περνούν από το μέλλον μέσω του παρόντος στο παρελθόν.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



Greek : Ο χρόνος είναι επίσης η μέθοδος σύγκρισης της διάρκειας (έκτασης) των γεγονότων.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



Greek : Μπορείτε μόνοι σας να σημειώσετε το πέρασμα του χρόνου παρατηρώντας την επανάληψη ενός κυκλικού συμβάντος. Κυκλικό συμβάν είναι κάτι που συμβαίνει επανειλημμένα σε τακτική βάση.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



Greek : Οι υπολογιστές στις μέρες μας χρησιμοποιούνται για τη μεταφόρτωση εικόνων και βίντεο.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



Greek : Σε υπολογιστές μπορούν να δημιουργηθούν σύνθετα κινούμενα σχέδια, και αυτό το είδος κινουμένων σχεδίων χρησιμοποιείται όλο και περισσότερο στην τηλεόραση και τις ταινίες.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



Greek : Η μουσική συχνά ηχογραφείται με τη χρήση εξελιγμένων υπολογιστών επεξεργασίας και μίξης του ήχου.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



Greek : Για πολύ καιρό κατά τη διάρκεια του δέκατου ένατου και του εικοστού αιώνα, υπήρχε η πεποίθηση ότι οι πρώτοι κάτοικοι της Νέας Ζηλανδίας ήταν οι Μαορί, οι οποίοι κυνηγούσαν τεράστια πουλιά που ονομάζονταν μόα.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



Greek : Τότε, σύμφωνα με τη θεωρία αναπτύχθηκε η ιδέα ότι οι Μάορι μετανάστευσαν από την Πολυνησία με τον «Μεγάλο Στόλο» και κατέλαβαν τη Νέα Ζηλανδία από τους Μοριορί εγκαθιδρύοντας μια αγροτική κοινωνία.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



Greek : Σύμφωνα με νέα στοιχεία, όμως, οι Μοριορί αποτελούσαν μια ομάδα Μάορι της ενδοχώρας που μετανάστευσαν από τη Νέα Ζηλανδία προς τις Νήσους Τσάταμ αναπτύσσοντας τον δικό τους ξεχωριστό και ειρηνικό πολιτισμό.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



Greek : Υπήρχε επίσης άλλη μια φυλή στις νήσους Τσάταμ η οποία ήταν Μαορί που μετανάστευσαν από τη Νέα Ζηλανδία.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



Greek : Αυτοαποκαλούνταν Μοριορί, υπήρχαν κάποιες συγκρούσεις και εντέλει οι Μοριορί εξαλείφθηκαν.

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



Greek : Τα άτομα που συμμετείχαν τόσες δεκαετίες μας βοήθησαν να αντιληφθούμε τις δυνάμεις μας και το πάθος μας αξιολογώντας ευθέως τις δυσκολίες ακόμα και τις αποτυχίες.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



Greek : Καθώς ακούγαμε τα άτομα να μοιράζονται τις προσωπικές, οικογενειακές και οργανωτικές ιστορίες τους, συλλέξαμε πολύτιμες πληροφορίες για το παρελθόν και κάποιες από τις προσωπικότητες που άσκησαν είτε θετική είτε αρνητική επιρροή στην κουλτούρα του οργανισμού.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



Greek : Αν και η γνώση της ιστορίας δεν σημαίνει γνώση της κουλτούρας, συμβάλει για τον οργανισμό να νιώσουν τα άτομα έστω στην αίσθηση του πού βρίσκονται ιστορικά.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



Greek : Με την εκτίμηση των επιτευγμάτων και την κατανόηση των αποτυχιών, τα άτομα και όλοι οι συμμετέχοντες αντιλαμβάνονται πιο σοβαρά τα ιδεώδη, τον σκοπό και τις κινητήριες δυνάμεις του οργανισμού.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



Greek : Στη συγκεκριμένη περίπτωση, η επίκληση σε προηγούμενες περιπτώσεις επιχειρηματικής δραστηριότητας και τα επιτυχή αποτελέσματά τους, βοήθησαν τους ανθρώπους να είναι ανοιχτοί σε νέες αλλαγές και κατευθύνσεις για την τοπική εκκλησία.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



Greek : Αυτά τα επιτυχημένα συμβάντα περιόρισαν τον τρόμο της τροποποίησης, φέρνοντας ταυτόχρονα θετικές κλίσεις προς τη μεταβολή στο μέλλον.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



Greek : Τα συγκλίνοντα μοτίβα σκεπτικού αποτελούν στρατηγικές αντιμετώπισης ζητημάτων που ενώνουν διαφορετικές σκέψεις ή κλάδους για την επίτευξη της αντιμετώπισης.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

Greek : Αυτή η νοοτροπία εστιάζει στην ταχύτητα, τη λογική και την ακρίβεια, καθώς και στην αναγνώριση δεδομένων, την εκ νέου εφαρμογή των υπαρχουσών τεχνικών και τη συγκέντρωση πληροφοριών.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



Greek : Ο σημαντικότερος παράγοντας αυτής της νοοτροπίας είναι ο εξής: υπάρχει μόνο μία σωστή απάντηση. Οι απαντήσεις που σκέφτεστε είναι μόνο δύο, δηλαδή σωστή ή λάθος.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



Greek : Αυτός ο τρόπος σκέψης συσχετίζεται με ορισμένες επιστημονικές ή τυπικές διαδικασίες.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



Greek : Άτομα με αυτόν τον τύπο σκέψης διαθέτουν λογική σκέψη, έχουν την ικανότητα να απομνημονεύουν μοτίβα, να λύνουν προβλήματα και να επεξεργάζονται επιστημονικά στοιχεία.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



Greek : Ο άνθρωπος είναι με διαφορά το πιο χαρισματικό πλάσμα στο να καταλαβαίνει τι υπάρχει στο μυαλό κάποιου.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



Greek : Αυτό σημαίνει ότι μπορούμε να προνοήσουμε με επιτυχία την αντίληψη, τις επιδιώξεις, τα πιστεύω, τις γνώσει και τις επιθυμίες των συνανθρώπων μας.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



Greek : Ανάμεσα σε αυτές τις ικανότητες, η κατανόηση των προθέσεων των άλλων είναι θεμελιώδης. Μας επιτρέπει να ξεκαθαρίζουμε πιθανές αμφιβολίες στις σωματικές κινήσεις.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



Greek : Για παράδειγμα, αν δείτε κάποιον να σπάει το παράθυρο ενός αυτοκινήτου, κατά πάσα πιθανότητα θα υποθέσετε ότι επιχειρούσε να κλέψει ένα ξένο αυτοκίνητο.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



Greek : Θα έπρεπε να τον κρίνετε διαφορετικά εάν είχε χάσει τα κλειδιά του και ήταν το δικό του αυτοκίνητο αυτό που προσπαθούσε να διαρρήξει.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



Greek : Η μαγνητική τομογραφία (MRI) βασίζεται σε ένα φαινόμενο της φυσικής που λέγεται πυρηνικός μαγνητικός συντονισμός (NMR), ο οποίος ανακαλύφθηκε τη δεκαετία του 1930 από τον Φέλιξ Μπλοχ (ο οποίος εργαζόταν στο Πανεπιστήμιο του Στάνφορντ) και τον Έντουαρντ Πάρσελ (από το Πανεπιστήμιο του Χάρβαρντ).

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



Greek : Σε αυτόν τον συντονισμό, το μαγνητικό πεδίο και τα ραδιοκύματα προξενούν στα άτομα την εκπομπή πολύ μικρών ραδιοσημάτων.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



Greek : Το 1970, ο Ρέιμοντ Νταμαντίαν, γιατρός και ερευνητικός επιστήμονας, έθεσε τις βάσεις για τη χρήση της μαγνητικής τομογραφίας ως ιατρικό διαγνωστικό εργαλείο.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



Greek : Τέσσερα χρόνια μετά εκδόθηκε δίπλωμα ευρεσιτεχνίας, που ήταν το πρώτο παγκοσμίως που χορηγήθηκε στον κλάδο της Μαγνητικής Τομογραφίας.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



Greek : Το 1977 ο δρ. Νταμάντιαν τελείωσε την δημιουργία του πρώτου μαγνητικού τομογράφου σάρωσης «όλου του κορμιού», και του έδωσε το όνομα «Indomitable».

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



Greek : Η επικοινωνία χωρίς συγχρονισμό προωθεί το χρόνο να συλλογιστείτε και να αντιδράσετε σε κάποιον.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



Greek : Παρέχει στους μαθητές τη δυνατότητα να εργάζονται στον δικό τους ρυθμό και να ελέγχουν τον ρυθμό των πληροφοριών της διδασκαλίας.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



Greek : Ακόμα, με τις ευέλικτες ώρες δουλειάς, οι χρονικοί περιορισμοί μειώνονται. (Μπρέμερ, 1998)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



Greek : Η χρήση του διαδικτύου και του παγκόσμιου ιστού δίνει στους μαθητές να πρόσβαση στην πληροφορία ανά πάσα στιγμή.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



Greek : Οι μαθητές μπορούν επίσης να υποβάλλουν ερωτήματα σε δασκάλους οποιαδήποτε στιγμή μέσα στη μέρα και να αναμένουν σχετικά γρήγορες απαντήσεις και να μην περιμένουν μέχρι την επόμενη συνάντηση.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



Greek : Η μεταμοντέρνα προσέγγιση στη μάθηση μας απελευθερώνει από την απολυτότητα. Δεν υπάρχει ένας μόνο τρόπος για να μάθει κανείς.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



Greek : Ουσιαστικά, δεν υπάρχει τίποτα καλό να μάθει κανείς. Η εκμάθηση λαμβάνει χώρα στην εμπειρία που αποκτάται μεταξύ του μαθητευόμενου και της γνώσης που παρέχεται.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



Greek : Η μέχρι τώρα εμπειρία μας με όλες τις τηλεοπτικές εκπομπές που βασίζονται στην εκμάθηση, τις κατασκευές και την παροχή πληροφοριών, δείχνει καθαρά αυτό το θέμα.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



Greek : Πολλοί από εμάς πιάνουμε τον εαυτό μας να παρακολουθεί μια τηλεοπτική εκπομπή που μας παρέχει ενημέρωση σχετικά με μια διαδικασία ή εμπειρία στην οποία δεν πρόκειται να συμμετάσχουμε ποτέ ούτε να εφαρμόσουμε τις εν λόγω γνώσεις.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



Greek : Δεν υπάρχει περίπτωση να κάνουμε γενικό σέρβις στο αυτοκίνητο, ούτε να χτίσουμε ένα συντριβάνι στην αυλή μας, δεν θα κάνουμε ταξίδι στο Περού για έρευνα σε αρχαία ερείπια, ούτε θα κάνουμε ανακαίνιση στο γειτονικό σπίτι.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



Greek : Χάρη στις υποθαλάσσιες ζεύξεις με την Ευρώπη με καλώδια οπτικών ινών και τους δορυφόρους ευρείας ζώνης, η Γροιλανδία διαθέτει καλές συνδέσεις καθώς το 93% των κατοίκων έχει πρόσβαση στο διαδίκτυο.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

Greek : Το ξενοδοχείο ή οι οικοδεσπότες σας (εάν διαμένετε σε ξενώνα ή ιδιωτική κατοικία) θα σας παρέχουν πιθανόν σύνδεση σε wifi ή υπολογιστή συνδεδεμένο στο ίντερνετ, ενώ επίσης όλα τα καταλύματα διαθέτουν ίντερνετ καφέ ή κάποια τοποθεσία με δημόσιο wifi.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



Greek : Όπως προαναφέρθηκε, ενώ η λέξη «Εσκιμώος» εξακολουθεί να είναι αποδεκτή στις Ηνωμένες Πολιτείες, θεωρείται μειωτική από πολλούς λαούς της Αρκτικής που δεν ανήκουν στις ΗΠΑ, ειδικά στον Καναδά.

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



Greek : Παρόλο που μπορεί να ακούσετε τη λέξη να χρησιμοποιείται από γηγενείς Γροιλανδούς, πρέπει να αποφεύγεται η χρήση της από ξένους.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



Greek : Οι γηγενείς κάτοικοι της Γροιλανδίας αυτοαποκαλούνται Ινουίτ στον Καναδά, και Kalaalleq (στον πληθυντικό Καλααλίτ), ο Γροιλανδός, στη Γροιλανδία.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



Greek : Η εγκληματικότητα και η εχθρικότητα απέναντι στους αλλοδαπούς είναι, σε γενικές γραμμές, σχεδόν άγνωστα στη Γροιλανδία. Ακόμα και στις πόλεις δεν υπάρχουν «κακόφημες περιοχές».

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



Greek : Οι κρύες καιρικές συνθήκες ενδεχομένως να είναι ο μοναδικός αληθινός κίνδυνος που θα αντιμετωπίσουν οι απροετοίμαστοι.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



Greek : Αν επισκεφτείτε τη Γροιλανδία κατά τη διάρκεια των κρύων εποχών (λαμβάνοντας υπόψη ότι όσο πιο Βόρεια πάτε τόσο περισσότερο κρύο θα κάνει), είναι εξαιρετικά σημαντικό να φέρετε μαζί σας ρούχα αρκετά ζεστά.

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



Greek : Οι μεγάλης διάρκειας ημέρες το καλοκαίρι μπορούν να προκαλέσουν έλλειψη ύπνου και σχετικά προβλήματα υγείας.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



Greek : Καθ´ όλη τη διάρκεια του καλοκαιριού, έχετε τον νου σας για τα κουνούπια των σκανδιναβικών χωρών. Παρότι δεν μεταδίδουν ασθένειες, μπορούν να γίνουν ενοχλητικά.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



Greek : Παρόλο που η οικονομία του Σαν Φρανσίσκο συνδέεται με το γεγονός ότι αποτελεί έναν τουριστικό πόλο έλξης διεθνούς κύρους, η οικονομία του διαφοροποιείται.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



Greek : Τα επαγγέλματα που ασχολούνται οι περισσότεροι είναι οι επαγγελματικές υπηρεσίες, η εργασία για το κράτος, εργασία στην οικονομία, το εμπόριο και ο τουρισμός.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



Greek : Η συχνή απεικόνισή του στη μουσική, τις ταινίες, τη λογοτεχνία και στην ποπ κουλτούρα βοήθησε την πόλη και τα ορόσημά της να γίνουν γνωστά παγκοσμίως.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



Greek : Το Σαν Φρανσίσκο διαθέτει τεράστια έργα ξενοδοχειακών μονάδων, ρεστοράν και χώρους συσκέψεων πρώτης τάξης.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



Greek : Το Σαν Φρανσίσκο είναι επίσης ένα από τα καλύτερα μέρη στη χώρα για άλλες ασιατικές κουζίνες: κορεάτικη, ταϊλανδέζικη, ινδική και ιαπωνική.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



Greek : Το ταξίδι στον Κόσμο της Ντίσνεϊ αντιπροσωπεύει ένα σημαντικό προσκύνημα για πολλές οικογένειες Αμερικανών.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



Greek : Η «συνηθισμένη» επίσκεψη περιλαμβάνει την πτήση στο Διεθνές Αεροδρόμιο του Ορλάντο, λεωφορείο προς κάποιο ξενοδοχείο εντός της Disneyland, μια εβδομάδα εντός της ιδιοκτησίας της Disney, και επιστροφή στο σπίτι.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



Greek : Υπάρχουν άπειρες πιθανές παραλλαγές, αλλά αυτό συνεχίζουν να εννοούν οι περισσότεροι άνθρωποι όταν λένε «πάω στο Ντίσνεϊ Γουορλντ».

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



Greek : Πολλά εισιτήρια που πωλούνται διαδικτυακά μέσω ιστότοπων δημοπρασίας όπως το eBay ή το Craigslist είναι εν μέρει χρησιμοποιημένα εισιτήρια πολλαπλών ημερών για να πηγαίνει κανείς από πάρκο σε πάρκο.

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



Greek : Παρόλο που πρόκειται για συνηθισμένη ενέργεια, η Ντίσνεϊ το απαγορεύει: τα εισιτήρια δεν είναι μεταβιβάσιμα.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



Greek : Αν επιθυμείτε να κατασκηνώσετε κάτω από τη στεφάνη του Γκραντ Κάνιον, απαιτείται άδεια απομακρυσμένης περιοχής.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



Greek : Για την προστασία του φαραγγιού οι άδειες είναι περιορισμένες, και διατίθενται 4 μήνες πριν τον μήνα έναρξης κάθε πρώτη του μηνός.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



Greek : Ως εκ τούτου, οι άδειες πεζοπορίας για οποιαδήποτε ημερομηνία εκκίνησης μέσα στο Μάιο, θα είναι διαθέσιμες από την 1η Ιαν.

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



Greek : Οι χώροι για τις πιο δημοφιλείς περιοχές, όπως η κατασκήνωση Μπράιτ Έιντζελ που βρίσκεται δίπλα στο Φάντομ Ραντς, γενικά γεμίζουν από τα αιτήματα που λαμβάνονται κατά τις πρώτες ημέρες που ανοίγουν οι κρατήσεις.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



Greek : Υπάρχει ένας περιορισμένος αριθμός κράτησης αίτησης για άδειες εισόδου που διατίθενται σύμφωνα με την αρχή της εξυπηρέτησης κατά προτεραιότητα άφιξης.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



Greek : Ένας εξαιρετικός τρόπος να δείτε όλη την ομορφιά της είναι να μπείτε στη Νότια Αφρική με αυτοκίνητο, καθώς και να μεταβείτε σε μέρη που δεν περιλαμβάνονται στις κανονικές τουριστικές διαδρομές.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

Greek : Αυτό μπορεί να συμβεί σε κανονικό αμάξι με προσεκτικό σχεδιασμό, όμως συνιστάται κυρίως η χρήση 4x4 καθώς πολλές περιοχές είναι προσβάσιμες μόνο μέσω 4x4 υψηλών τροχών.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



Greek : Να θυμάστε κατά τον προγραμματισμό ότι παρόλο που η Νότια Αφρική διαθέτει σταθερότητα δεν ισχύει το ίδιο για όλες τις γειτονικές χώρες.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



Greek : Οι υποχρεώσεις και οι δαπάνες θεώρησης διαφέρουν από κράτος σε κράτος και επηρεάζονται από τη χώρα προέλευσής σας.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



Greek : Κάθε χώρα έχει δικούς της ξεχωριστούς νόμους σχετικά με τι αντικείμενα έκτακτης ανάγκης απαιτούνται να υπάρχουν στο αυτοκίνητο.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



Greek : Οι Καταρράκτες της Βικτωρίας αποτελούν μια πόλη στο δυτικό τμήμα της Ζιμπάμπουε, μεταξύ των συνόρων Λίβινγκστον και Ζάμπιας, και κοντά στη Μποτσουάνα.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



Greek : Η πόλη βρίσκεται δίπλα ακριβώς στους καταρράκτες, οι οποίοι αποτελούν πόλο έλξης, ωστόσο αυτός ο δημοφιλής τουριστικός προορισμός προσφέρει στους περιπετειώδεις τύπους αλλά και στους εξερευνητές πολλές ευκαιρίες για εκτενέστερη διαμονή.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



Greek : Κατά την περίοδο των βροχών, δηλαδή από τον Νοέμβριο ως τον Μάρτιο, θα αυξηθεί ο υδάτινος όγκος και οι καταρράκτες θα είναι πιο εντυπωσιακοί.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



Greek : Είναι σίγουρο ότι θα βραχείτε αν διασχίσετε τη γέφυρα περπατήσετε στα μονοπάτια που βρίσκονται κοντά στους καταρράκτες.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



Greek : Αφετέρου, ακριβώς λόγω του ότι ο όγκος του νερού βρίσκεται σε τόσο υψηλό επίπεδο θα επισκιάζεται η θέα των αληθινών καταρρακτών —εξαιτίας της μεγάλης ποσότητας νερού!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



Greek : Τάφος του Τουταγχαμών (KV62). Ο KV62 είναι ενδεχομένως ο πλέον γνωστός από τους τάφους της κοιλάδας, η σκηνή της ανακάλυψης από τον Χάουαρντ Κάρτερ το 1922 του σχεδόν άθικτου βασιλικού τάφου του νέου βασιλιά.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



Greek : Αντίθετα με πολλούς τύμβους αριστοκρατών, ο τύμβος του Τουταγχαμών δεν αξίζει και τόσο την επίσκεψη, διότι έχει πολύ μικρότερο μέγεθος και πιο λιτή διακόσμηση.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



Greek : Όσοι ενδιαφέρονται να δουν αποδεικτικά στοιχεία για τη ζημιά που υπέστη η μούμια στις απόπειρες που έγιναν για να αφαιρεθεί από το φέρετρο θα απογοητευτούν καθώς ορατά είναι μόνο το κεφάλι και οι ώμοι.

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



Greek : Τα θαυμαστά πλούτη του τάφου δεν βρίσκονται πια στο εσωτερικό του, αλλά έχουν μεταφερθεί στο Αιγυπτιακό Μουσείο του Καΐρου.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



Greek : Συνιστάται στους επισκέπτες με περιορισμένο χρόνο να περάσουν αλλού τον χρόνο τους.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



Greek : Ο ναός Πνομ Κρομ –12 χιλιόμετρα νοτιοδυτικά του Σιέμ Ριπ– που βρίσκεται στην κορυφή του λόφου χτίστηκε προς το τέλος του 9ου αιώνα, την περίοδο της βασιλείας του Γιασοβαρμάν.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



Greek : Η απόκοσμη αίσθηση του ναού και η προοπτική από την λίμνη Τόνλε Σαπ είναι λόγοι για να ανεβεί κανείς στο βουνό.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



Greek : Μια επίσκεψη εκεί μπορεί άνετα να συνδυαστεί με μια εκδρομή με σκάφος στη λίμνη.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



Greek : Το Angkor Pass απαιτείται για την είσοδο στον ναό, επομένως θυμηθείτε να φέρετε μαζί σας το διαβατήριό σας ενώ κατευθύνεστε προς την Τόνλε Σαπ.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



Greek : Πρωτεύουσα και μεγαλύτερη πόλη του Ισραήλ είναι η Ιερουσαλήμ, παρόλο που οι άλλες χώρες στην πλειονότητά τους, καθώς και τα Ηνωμένα Έθνη, δεν την αναγνωρίζουν ως πρωτεύουσα της χώρας.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



Greek : Η αρχαία πόλη στα Judean Hills διαθέτει μια εντυπωσιακή ιστορία που καλύπτει χιλιετίες.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



Greek : Η πόλη θεωρείται ιερή για τις τρεις μονοθεϊστικές θρησκείες –τον ιουδαϊσμό, τον χριστιανισμό και τον ισλαμισμό– και αποτελεί πνευματικό, θρησκευτικό και πολιτισμικό κέντρο.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



Greek : Η Ιερουσαλήμ, επειδή διαθέτει θρησκευτική σπουδαιότητα, και συγκεκριμένα πολλά μνημεία από την περιοχή της Παλαιάς Πόλης, ανήκει στους βασικότερους τουριστικούς προορισμούς του Ισραήλ.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



Greek : Η Ιερουσαλήμ είναι πλούσια σε ιστορικά, αρχαιολογικά και πολιτιστικά αξιοθέατα, μαζί με ακμαία και πολυσύχναστα εμπορικά κέντρα, καφέ και εστιατόρια.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



Greek : Το Εκουαδόρ απαιτεί από τους Κουβανούς πολίτες να λαμβάνουν προσκλητήρια επιστολή προτού εισέλθουν στο Εκουαδόρ μέσω διεθνών αεροδρομίων ή στα συνοριακά σημεία ελέγχου.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



Greek : Αυτή η επιστολή πρέπει να γίνει νόμιμη με την εξουσιοδότηση του Υπουργείου Εξωτερικών του Εκουαδόρ και να είναι σύμφωνη με ορισμένες απαιτήσεις.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

Greek : Οι απαιτήσεις αυτές καταρτίστηκαν ώστε να επιτρέπουν την οργάνωση των μεταναστευτικών ρευμάτων ανάμεσα στις δύο χώρες.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



Greek : Οι πολίτες της Κούβας που διαθέτουν πράσινη κάρτας Αμερικής χρειάζεται να πάνε κάποια προξενική αρχή της Δημοκρατίας του Ισημερινού ώστε να απαλλαχθούν από την υποχρέωση.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



Greek : Το διαβατήριό σας πρέπει να έχει ισχύ τουλάχιστον έξι μήνες μετά από την ημερομηνία του ταξιδιού σας. Απαιτείται ένα εισιτήριο μετ´ επιστροφής/συνέχισης του ταξιδιού προς απόδειξη της διάρκειας της διαμονής σας.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



Greek : Οι εκδρομές είναι κοστίζουν λιγότερο όταν πρόκειται για μεγαλύτερες ομάδες, επομένως αν ταξιδεύετε μόνοι σας ή με μία μόνο φίλη, επιχειρήστε να γνωρίσετε και άλλα άτομα και να σχηματίσετε ομάδα των τεσσάρων έως έξι ατόμων για να λάβετε καλύτερη τιμή ανά άτομο.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



Greek : Αυτό όμως δεν θα πρέπει πράγματι να σας ανησυχεί, καθώς συχνά οι τουρίστες τριγυρνούν για να γεμίσουν τα αμάξια.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



Greek : Ουσιαστικά, φαίνεται να είναι πιο πολύ μια μέθοδος να κοροϊδέψει τους ανθρώπους για να πιστέψουν ότι θα πρέπει να πληρώσουν πιο πολλά.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



Greek : Υψωμένο πάνω από το βόρειο τμήμα του Μάτσου Πίτσου, δεσπόζει αυτό το απόκρημνο βουνό, που συχνά αποτελεί φόντο σε πολλές φωτογραφίες των ερειπίων.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



Greek : Από κάτω φαίνεται λίγο τρομακτικό και η ανάβαση είναι απότομη και δύσκολη, όμως κατά πάσα πιθανότητα τα άτομα που βρίσκονται σε φόρμα θα καταφέρουν να φτάσουν εκεί σε 45 λεπτά περίπου.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



Greek : Στο μεγαλύτερο μέρος του μονοπατιού τοποθετούνται πέτρινα σκαλοπάτια, ενώ στα πιο απότομα τμήματα τα ατσάλινα καλώδια λειτουργούν ως χειρολισθήρες στήριξης.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



Greek : Ωστόσο, αναμένετε ότι θα κουραστείτε και προσέχετε στα πιο απότομα τμήματα, ιδιαίτερα όταν είναι βρεγμένα, καθώς μπορεί γρήγορα να γίνουν επικίνδυνα.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



Greek : Κοντά στην κορυφή υπάρχει μια μικροσκοπική σπηλιά που πρέπει να διασχίσετε, η οποία είναι αρκετά χαμηλή και ιδιαίτερα στενή.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



Greek : Ο καλύτερος τρόπος να δείτε τις τοποθεσίες και την άγρια ζωή των Γκαλαπάγκος είναι με σκάφος, όπως έκανε και ο Κάρολος Δαρβίνος το 1835.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



Greek : Στα νερά των Γκαλαπάγκος πλέουν περισσότερα από 60 κρουαζιερόπλοια, που μπορούν να μεταφέρουν από 8-100 άτομα.

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



Greek : Ο περισσότερος κόσμος κάνει τις κρατήσεις του πολύ νωρίτερα (καθώς τα πλοία είναι συνήθως γεμάτα κατά τη διάρκεια της τουριστικής περιόδου).

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



Greek : Βεβαιωθείτε ότι ο πράκτορας μέσω του οποίου κάνατε την κράτησή σας είναι ειδικός σε ό,τι αφορά τα Γκαλαπάγκος και ότι διαθέτει καλή γνώση μιας ευρείας ποικιλίας πλοίων.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



Greek : Αυτό θα εξασφαλίσει ότι τα συγκεκριμένα σας ενδιαφέροντα ή/και περιορισμοί αντιστοιχίζονται με το πιο ταιριαστό σε αυτά πλοίο.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



Greek : Προτού φθάσουν οι Ισπανοί τον 16 αιώνα, η βόρεια Χιλή ήταν υπόδουλη των Ίνκας, και οι γηγενείς της Auracania (Μαπούτσε) έμεναν στο κέντρο και τον νότο της Χιλής.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



Greek : Οι Μαπούτσε ήταν επίσης μια από τις τελευταίες ανεξάρτητες ομάδες Αμερικανών ιθαγενών, οι οποίες δεν απορροφήθηκαν πλήρως από την ισπανόφωνη κυριαρχία μέχρι και την ανεξαρτησία της Χιλής.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



Greek : Παρά την κήρυξη ανεξαρτήσίας της Χιλής το 1810 (ενόψει των Ναπολεόντιων πολέμων, που είχαν αντίκτυπο την έλλειψη λειτουργικής κεντρικής διοίκησης στην Ισπανία για κάποια χρόνια), η οριστική νίκη κατά των Ισπανών δεν επήλθε μέχρι το 1818.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



Greek : Η Δομινικανή Δημοκρατία (Ισπανικά: Republica Dominicana) ανήκει στις χώρες της Καραϊβικής και εκτείνεται στο ανατολικό μισό του νησιού της Ισπανιόλα, το οποίο μοιράζεται από κοινού με την Αϊτή.

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



Greek : Η χώρα, εκτός από παραλίες λευκής άμμου και ορεινά τοπία, περιλαμβάνει την παλαιότερη ευρωπαϊκή πόλη της Αμερικής, που πλέον ανήκει στο Σάντο Ντομίνγκο.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



Greek : Το νησί πρωτοκατοικήθηκε από τους Taínos και τους Caribes. Οι Caribes ήταν ένα λαός που μιλούσε Arawakan που είχαν φτάσει γύρω στο 10.000 π.Χ.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



Greek : Εντός λίγων ετών έπειτα από την άφιξη των Ευρωπαίων εξερευνητών, ο πληθυσμός των Ταΐνων παρουσίασε σημαντική μείωση λόγω των Ισπανών κατακτητών.

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



Greek : Σύμφωνα με τον Βαρθολομαίο ντε λας Κάζας (Tratado de las Indias) ανάμεσα στο 1492 και 1498 οι Ισπανοί κατακτητές σκότωσαν γύρω στους 100.000 Taíno.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



Greek : Jardín de la Unión. Ο χώρος αυτός χτίστηκε ως εσωτερική αυλή ενός μοναστηριού του 17ου αιώνα, από το οποίο το μόνο κτίσμα που διασώθηκε αποτελεί το Templo de San Diego.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

Greek : Τώρα λειτουργεί ως κεντρική πλατεία και έχει πάντα πολλά δρώμενα, μέρα και νύχτα.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



Greek : Υπάρχει μεγάλος αριθμός εστιατορίων που περιβάλλουν τον κήπο, και τα απογεύματα και τα βράδια διοργανώνονται δωρεάν συναυλίες που συχνά προσφέρονται από το κεντρικό κιόσκι.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



Greek : Καγιεχόν ντελ Μπέσο (Σοκάκι των Φιλιών). Δύο μπαλκόνια, με απόσταση μόλις 69 εκατοστά ανάμεσά τους, αποτέλεσαν το μέρος ενός παλιού μύθου αγάπης.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



Greek : Τα μικρά θα διηγηθούν σε εσάς το παραμύθι έναντι μερικών χρημάτων.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



Greek : Το νησί Μπόουεν είναι ένας περιζήτητος προορισμός για καθημερινή εκδρομή ή για μια απόδραση το Σαββατοκύριακο καθώς διαθέτει καγιάκ, πεζοπορία, μαγαζιά, εστιατόρια και άλλα.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



Greek : Αυτή η γνήσια κοινωνία εδρεύει στο Howe Sound δίπλα από το Vancouver και προσεγγίζεται χωρίς δυσκολία με τακτικά δρομολόγια πλεούμενων ταξί που ξεκινούν από το Granville Island στην καρδιά του Vancouver.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



Greek : Για εκείνους που απολαμβάνουν τις δραστηριότητες στην ύπαιθρο, είναι απαραίτητο να κάνουν πεζοπορία στη λωρίδα Σι του Σκάι.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



Greek : Το Γουίστλερ (1.5 ώρα οδήγηση από το Βανκούβερ) έχει υψηλές τιμές, είναι όμως φημισμένο για τους Χειμερινούς Ολυμπιακούς Αγώνες που έγιναν το 2010.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



Greek : Τη χειμερινή περίοδο μπορείτε να απολαύσετε ένα από τα καλύτερα θέρετρα σκι στη Βόρεια Αμερική και τη θερινή περίοδο μπορείτε να δοκιμάσετε γνήσια ορεινή ποδηλασία.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



Greek : Οι άδειες πρέπει να λαμβάνονται εκ των προτέρων. Χρειάζεται να διαθέτετε άδεια για να διανυκτερεύσετε στον Sirena.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



Greek : Ο Σιρένα είναι ο μόνος σταθμός δασοφυλακής που προσφέρει διαμονή σε κοιτώνα και ζεστά γεύματα εκτός από κατασκήνωση. Ο Λα Λεόνα, ο Σαν Πεδρίγιο και ο Λος Πάτος προσφέρουν μόνο κατασκήνωση χωρίς υπηρεσίες εστίασης.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



Greek : Μπορείτε να εξασφαλίσετε άδειες για το πάρκο από το Δασαρχείο του Puerto Jiménez, δεν δέχονται όμως πιστωτικές κάρτες.

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



Greek : Η Υπηρεσία Πάρκων δεν χορηγεί τις άδειες του πάρκου πάνω από 30 μέρες νωρίτερα από τον προβλεπόμενο ερχομό.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



Greek : Το CafeNet El Sol διαθέτει υπηρεσία κρατήσεων με χρέωση 30 $ ή 10 $ για μονοήμερα εισιτήρια. Περισσότερες πληροφορίες στη σελίδα του Corcovodo.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



Greek : Τα Νησιά Κουκ είναι μια νησιωτική χώρα ελεύθερα συνδεδεμένη με τη Νέα Ζηλανδία και βρίσκονται στην Πολυνησία, στο κέντρο του νότιου Ειρηνικού ωκεανού.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



Greek : Αποτελεί μια συστάδα 15 νησιών τα οποία απλώνονται σε 2,2 εκατομμύρια τετραγωνικά χιλιόμετρα κατά μήκος της θάλασσας.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



Greek : Τα νησιά, καθώς διαθέτουν την ίδια ζώνη ώρας με τη Χαβάη, συχνά θεωρούνται η «Χαβάη του Νότου».

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



Greek : Παρόλο που πιο μικρό, θυμίζει σε κάποιους μεγάλης ηλικίας τουρίστες τη Χαβάη πριν την κρατική οντότητα χωρίς όλα τα μεγάλα ξενοδοχεία και άλλες προόδους.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



Greek : Στις Νήσους Κουκ δεν υπάρχουν πόλεις ενώ είναι το σύνολο 15 διαφορετικών νήσων. Τα πιο βασικά είναι η Ραροτόνγκα και το Αϊτουτάκι.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



Greek : Πλέον στα ανεπτυγμένα κράτη, η διάθεση χλιδάτων πανσιόν με πρωινό έχει αποκτήσει καλλιτεχνική υπόσταση.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



Greek : Στο κυριότερο μέρος, τα B&B ανταγωνίζονται ξεκάθαρα σε δύο βασικά θέματα: στις παροχές του δωματίου και το πρωινό.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



Greek : Ακολούθως, στα καλύτερα από αυτά τα καταλύματα μπορεί να βρει κανείς τα πιο πολυτελή είδη κρεβατιού, ίσως ένα χειροποίητο πάπλωμα ή ένα κρεβάτι αντίκα.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



Greek : Το πρωινό ενδέχεται να περιλαμβάνει εποχιακά εδέσματα της περιοχής ή τη σπεσιαλιτέ του οικοδεσπότη.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



Greek : Η τοποθεσία μπορεί να είναι ένα παλαιό κτίριο ιστορικής σημασίας με έπιπλα αντίκες, περιποιημένο κήπο και πισίνα.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



Greek : Το να μπείτε στο αυτοκίνητο σας και να κάνετε ένα μεγάλο ταξίδι έχει μια πηγαία γοητεία στην απλότητά του.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

Greek : Λογικά να είστε ήδη εξοικειωμένοι με την οδήγηση του αυτοκινήτου σας και ξέρετε τα όριά του, κάτι που δε συμβάινει με μεγαλύτερα οχήματα.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



Greek : Το στήσιμο σκηνών σε προσωπική περιουσία ή σε πόλη ανεξαρτήτου μεγέθους ενδέχεται να τραβήξει μη επιθυμητά βλέμματα.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



Greek : Εν συντομία, είναι καλή ιδέα να χρησιμοποιείτε το αυτοκίνητό σας για να ταξιδεύετε οδικώς, όμως σπάνια ενδείκνυται από μόνο του για κατασκήνωση.

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



Greek : Η κατασκήνωση για οχήματα είναι δυνατή εάν διαθέτετε ένα μεγάλο μίνι βαν, SUV, σεντάν ή στέισον βάγκον με αναδιπλούμενα καθίσματα.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



Greek : Η κληρονομιά ορισμένων ξενοδοχείων ανάγεται στη χρυσή εποχή των ατμοκίνητων σιδηροδρόμων και των υπερωκεάνιων, πριν από τον Β΄ Παγκόσμιο Πόλεμο, τον 19ο αιώνα ή στις αρχές του 20ού.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



Greek : Αυτά τα ξενοδοχεία αποτελούσαν τους χώρους διαμονής των ευπόρων και γνωστών τότε, και συνήθως διέθεταν ωραία γεύματα και βραδινή διασκέδαση.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



Greek : Μέρος του χαρακτήρα τους είναι επίσης ο ξεπερασμένος εξοπλισμός, η έλλειψη των τελευταίων ανέσεων και μια κομψή παλαιότητα κάποιου είδους.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



Greek : Ενώ συνήθως είναι ιδιωτικά, μερικές φορές φιλοξενούν αρχηγούς κρατών και αξιωματούχους που πραγματοποιούν επισκέψεις.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



Greek : Ένας πολύ πλούσιος ταξιδιώτης ίσως θελήσει μια πτήση σε όλο τον κόσμο με στάσεις για διαμονή σε πολλά από αυτά τα ξενοδοχεία.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



Greek : Τα δίκτυα ανταλλαγής φιλοξενίας είναι οργανισμοί που φέρνουν κοντά τους ταξιδιώτες με τους ντόπιους στις πόλεις-προορισμούς.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



Greek : Το να είστε μέρος ενός τέτοιου δικτύου συχνά ζητά το να βάλετε τα στοιχεία σας σε μια ηλεκτρονική φόρμα. Όμως, κάποια δίκτυα δίνουν ή χρειάζονται επιπλέον επαλήθευση πληροφοριών.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



Greek : Παρέχεται έπειτα μια λίστα με διαθέσιμους οικοδεσπότες, είτε σε έντυπη μορφή είτε διαδικτυακά, κάποιες φορές με σχόλια και κριτικές από άλλους ταξιδιώτες.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



Greek : Το Couchsurfing ιδρύθηκε τον Ιανουάριο του 2004 όταν ο προγραμματιστής υπολογιστών Κέισι Φέντον βρήκε φθηνή πτήση για την Ισλανδία, χωρίς όμως να έχει τόπο διαμονής.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



Greek : Έστειλε μέιλ στους φοιτητές του τοπικού πανεπιστημίου και έλαβε αναρίθμητες προσφορές για δωρεάν διαμονή.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



Greek : Τα χόστελ απευθύνονται κυρίως σε νεαρά άτομα —συνήθως οι φιλοξενούμενοι βρίσκονται στην ηλικία των είκοσι— όμως συχνά μπορεί να συναντήσετε και μεγαλύτερους ταξιδιώτες.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



Greek : Σπάνια θα δείτε οικογένειες με παιδιά, όμως μερικά χόστελ του επιτρέπουν τη διαμονή σε ιδιωτικά δωμάτια.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



Greek : Η πόλη του Πεκίνου στην Κίνα, θα υποδεχτεί τους Χειμερινούς Ολυμπιακούς Αγώνες του 2022, και αυτό θα το καταστήσει την πρώτη πόλη που ήταν έδρα τόσο των θερινών όσο και των χειμερινών Ολυμπιακών Αγώνων.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



Greek : Το Πεκίνο θα υποδεχθεί τις τελετές αρχής και τέλους όπως και τα αγωνίσματα στον πάγο σε εσωτερικό χώρο.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



Greek : Άλλες εκδηλώσεις σκι θα διαδραματιστούν στον χιονοδρομικό σταθμό του Taizicheng στο Τσανγκζιακού, γύρω στα 220 χλμ (140 μίλια) από το Πεκίνο.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



Greek : Οι περισσότεροι ναοί πραγματοποιούν ετήσια φεστιβάλ που ξεκινούν από τον Νοέμβριο και ολοκληρώνονται στα μέσα Μαΐου και τα οποία ποικίλλουν αναλόγως με το ετήσιο ημερολόγιο κάθε ναού.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



Greek : Οι περισσότερες εκδηλώσεις γίνονται στα πλαίσια της επετείου του ναού ή των γενεθλίων της πρωτευούσης θεότητας ή οποιασδήποτε άλλης σημαντικής περίστασης που να σχετίζεται με το ναό.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



Greek : Τα φεστιβάλ ναού της Κεράλα αποτελούν πολύ εντυπωσιακά θεάματα, διαθέτοντας παρέλαση στολισμένων ελεφάντων, ορχήστρα του ναού και διάφορoυς πανηγυρισμούς.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



Greek : Η Παγκόσμια Έκθεση (λέγεται και Διεθνής ή Expo) αποτελεί σημαντική καλλιτεχνική και επιστημονική γιορτή.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



Greek : Όσα κράτη παίρνουν μέρος οργανώνουν εκθέσεις τέχνης και μάθησης σε εθνικά κιόσκια για να ασχοληθούν με διεθνή θέματα ή να παρουσιάσουν την κουλτούρα και της ιστορία του έθνους τους.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



Greek : Οι διεθνείς εκθέσεις κηπευτικής είναι ξεχωριστές εκδηλώσεις στις οποίες παρουσιάζονται συνθέσεις λουλουδιών, βοτανικοί κήποι και οτιδήποτε άλλο αφορά τα φυτά.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

Greek : Παρόλο που θεωρητικά μπορούν να λαμβάνουν χώρα ετησίως (με την προϋπόθεση ότι γίνονται σε διαφορετικές χώρες), στην πράξη αυτό δεν συμβαίνει.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



Greek : Αυτοί οι εορτασμοί διαρκούν συνήθως περίπου τρεις με έξι μήνες και γίνονται σε μέρη όχι μικρότερα από 50 εκτάρια.

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



Greek : Υπάρχουν πολλοί τύποι κινηματογραφικού φιλμ που χρησιμοποιούνταν ανά τα χρόνια. Το τυπικό φιλμ 35 mm (36 από 24 mm αρνητικό) αποτελεί μακράν το πιο συνηθισμένο.

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



Greek : Συνήθως μπορεί να αναπληρωθεί εύκολα εάν ξεμείνετε και προσφέρει ανάλυση σχεδόν συγκρίσιμη με μία σύγχρονη DSLR.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



Greek : Ορισμένες φωτογραφικές μηχανές μεσαίου μεγέθους φιλμ χρησιμοποιούν μια μορφή 6 επί 6 cm, και μάλιστα 56 επί 56 mm αρνητικό.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



Greek : Αυτό δίνει ανάλυση σχεδόν τέσσερις φορές μεγαλύτερη από ένα αρνητικό 35mm (3136 τετραγωνικά χιλιοστά (mm2) έναντι 864).

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



Greek : Η άγρια πανίδα αποτελεί δύσκολο θέμα για έναν φωτογράφο και απαιτεί την ανάμειξη τυχερών παραγόντων, υπομονετικότητας, πείρας και σωστών εργαλείων.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



Greek : Η φωτογράφηση της άγριας ζωής θεωρείται συχνά δεδομένη, ωστόσο, όπως ισχύει γενικά για τη φωτογραφία, μία εικόνα αξίζει χίλιες λέξεις.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



Greek : Η φωτογράφιση άγριας ζωής συχνά απαιτεί μακρύ τηλεφακό, παρόλο που κάποια στοιχεία όπως ένα σμήνος πουλιών ή ένα μικροσκοπικό ον χρειάζονται άλλου είδους φακούς.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



Greek : Πολλά εξωτικά ζώα είναι δύσκολο να εντοπιστούν, και τα πάρκα μερικές φορές διαθέτουν κανόνες σχετικά με τη λήψη φωτογραφιών για διαφημιστικούς σκοπούς.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



Greek : Τα άγρια ζώα υπάρχει περίπτωση να διστάζουν ή να είναι επικίνδυνα. Το περιβάλλον μπορεί να είναι ψυχρό, θερμό ή ανάλογα με την περίπτωση και επικίνδυνο.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



Greek : Παγκοσμίως, υπάρχουν περισσότερες από 5.000 διαφορετικές γλώσσες, στις οποίες περιλαμβάνονται πάνω από είκοσι γλώσσες οι οποίες ομιλούνται από 50 εκατομμύρια ή και περισσότερους ομιλητές.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



Greek : Ο γραπτός λόγος είναι συνήθως ευκολότερα κατανοητός από τον προφορικό. Αυτό παρατηρείται ιδιαίτερα σε διευθύνσεις που είναι δύσκολο να προφερθούν με ευκρίνεια.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



Greek : Πολλά κράτη στο σύνολό τους μιλούν άπταιστα αγγλικά, ενώ σε ακόμη περισσότερες μπορείτε να περιμένετε περιορισμένη γνώση, ιδιαίτερα από τους μικρότερους σε ηλικία.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



Greek : Φανταστείτε κάποιον με καταγωγή από το Μάντσεστερ, άλλον από τη Βοστώνη, έναν Τζαμαϊκανό και κάποιον από το Σίδνεϊ να δειπνούν γύρω από το ίδιο τραπέζι σε ένα εστιατόριο στο Τορόντο.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



Greek : Διασκεδάζουν μεταξύ τους λέγοντας ιστορίες από τις πατρίδες τους, τις οποίες αφηγούνται με τις ξεχωριστές προφορές τους και τις τοπικές αργκό.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



Greek : Η αγορά φαγητού σε σούπερ μάρκετ συνήθως είναι ο πιο φθηνός τρόπος να τραφείτε. Χωρίς ευκαιρίες για μαγείρεμα, οι επιλογές περιορίζονται ωστόσο στο έτοιμο φαγητό.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



Greek : Τα σούπερ μάρκετ παρέχουν όλο και περισσότερα τμήματα έτοιμου φαγητού μεγαλύτερης ποικιλίας. Κάποια μάλιστα προσφέρουν φούρνο μικροκυμάτων ή άλλες συσκευές για το ζέσταμα του φαγητού.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



Greek : Κάποιες χώρες ή είδη καταστημάτων διαθέτουν τουλάχιστον ένα εστιατόριο στις εγκαταστάσεις, το οποίο συχνά δεν είναι ιδιαίτερα επίσημο και διαθέτει προσιτές τιμές.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



Greek : Δημιουργήστε αντίγραφα του ασφαλιστηρίου σας και των στοιχείων επικοινωνίας του ασφαλιστή σας, και φέρτε τα μαζί σας.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



Greek : Χρειάζεται να δείξουν τη διεύθυνση ηλεκτρονικού ταχυδρομείου του ασφαλιστή και διεθνείς τηλεφωνικούς αριθμούς για συμβουλές/άδειες και θεμελίωση αξιώσεων.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



Greek : Έχετε ένα ακόμη αντίγραφο στις αποσκευές σας και ένα σε ηλεκτρονική μορφή (συνημμένο σε μέιλ προς τον εαυτό σας ή αποθηκευμένο στο «cloud»).

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



Greek : Εάν ταξιδεύετε με λάπτοπ ή τάμπλετ, αποθηκεύστε ένα αντίγραφο στη μνήμη ή το δίσκο (που να είναι προσβάσιμο εκτός διαδικτύου).

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



Greek : Επίσης, δίνετε αντίγραφα του ασφαλιστηρίου / στοιχείων επικοινωνίας του ασφαλιστή σε συνταξιδιώτες και συγγενείς ή φίλους που βρίσκονται στον τόπο κατοικίας σας και είναι πρόθυμοι να βοηθήσουν.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



Greek : Ο τάρανδος (γνωστός και ως άλκη) δεν είναι εγγενώς επιθετικό ζώο, όμως θα αμυνθεί αν αισθανθεί απειλή.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

Greek : Όταν κάποιος δεν θεωρεί την άλκη ένα δυνητικά επικίνδυνο ζώο, ενδέχεται να πλησιάσει σε πολύ μικρή απόσταση και να θέσει τον εαυτό του σε κίνδυνο.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



Greek : Πιείτε οινοπνευματώδη προσεκτικά. Το αλκοόλ επιδρά στον καθένα αλλιώς και το να ξέρετε τα όριά σας είναι καθοριστικό.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



Greek : Στα πιθανά μακροχρόνια προβλήματα υγείας λόγω υπερβολικής κατανάλωσης αλκοόλ συμπεριλαμβάνεται η βλάβη στο ήπαρ, καθώς ακόμη και η τύφλωση και ο θάνατος. Ο δυνητικός κίνδυνος γίνεται μεγαλύτερος όταν καταναλώνετε αλκοόλ που έχει παραχθεί παράνομα.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



Greek : Τα παράνομα αλκοολούχα ποτά ενδέχεται να περιέχουν διάφορες επιβλαβείς επικίνδυνες προσμίξεις, όπως είναι η μεθανόλη, οι οποίες μπορούν να οδηγήσουν σε σταδιακκή τύφλωση ή ακόμα και θάνατο.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



Greek : Ένα ζευγάρι γυαλιά ενδέχεται να κοστίζει λιγότερο σε μια χώρα του εξωτερικού, ιδιαίτερα σε χώρες με χαμηλό εισόδημα που διαθέτουν πιο χαμηλό κόστος εργασίας.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



Greek : Μπορείτε να κάνετε οφθαλμολογικές εξετάσεις στη χώρα σας, ειδικά αν καλύπτονται από την ασφάλιση, και να φέρετε μαζί σας τη συνταγή για να την καταθέσετε αλλού.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



Greek : Οι επώνυμοι σκελετοί υψηλής ποιότητας που είναι διαθέσιμοι σε τέτοιου είδους περιοχές ενδέχεται να εμφανίσουν δύο προβλήματα: κάποιοι μπορεί να είναι απομιμήσεις και οι αυθεντικοί που εισάγονται ενδέχεται να είναι πιο ακριβοί από ό,τι στη χώρα σας.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



Greek : Ο καφές ανήκει στα προϊόντα με τη μεγαλύτερη εμπορευσιμότητα και κατά πάσα πιθανότητα μπορείτε να βρείτε πολλά είδη καφέ στην περιοχή σας.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



Greek : Εντούτοις, υπάρχουν πολλοί διαφορετικοί τρόποι να πιείτε καφέ ανά τον κόσμο, τους οποίους αξίζει να δοκιμάσετε.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



Greek : Το Κάνιονιγκ (ή: κανιονίρινγκ) είναι η κατάβαση στον πυθμένα ενός φαραγγιού που είναι είτε ξηρό είτε γεμάτο με νερό.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



Greek : Το κανιόνινγκ συνδυάζει στοιχεία από την κολύμβηση, την αναρρίχηση και τα άλματα - απαιτεί, ωστόσο, λίγη προπόνηση και σχετικά ανάλογη φυσική κατάσταση για να ξεκινήσετε (σε σύγκριση για παράδειγμα με την αναρρίχηση σε βράχο, τις καταδύσεις ή το αλπικό σκι).

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



Greek : Η πεζοπορία είναι μια δραστηριότητα που πραγματοποιείται στο ύπαιθρο και περιλαμβάνει περπάτημα σε φυσικό περιβάλλον, συχνά σε πεζοπορικά μονοπάτια.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



Greek : Η πεζοπορία της μέρας έχει διαδρομές πιο μικρές από ένα μίλι, ωστόσο έχει και πιο μεγάλες που γίνεται να ολοκληρωθούν σε μια ημέρα.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



Greek : Για μια ημερήσια πεζοπορία σε ένα εύκολο μονοπάτι χρειάζεται σχετικά μικρή προετοιμασία, ενώ οποιοδήποτε άτομο με μέτρια φυσική κατάσταση μπορεί να την απολαύσει.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



Greek : Οι οικογένειες με παιδιά μικρής ηλικίας ίσως χρειάζονται πιο πολλές ετοιμασίες, όμως μια έξοδος είναι εφικτή ακόμα και με μωρά και νήπια.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



Greek : Διεθνώς, υπάρχουν περίπου 200 οργανώσεις περιηγήσεων μέσω τζόκινγκ. Οι περισσότερες από αυτές λειτουργούν ανεξάρτητα.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



Greek : Η Γκόου Ράνινγκ Τουρς, διάδοχος της Γκλόμπαλ Ράνινγκ Τουρς, δικτυώνει δεκάδες παρόχους περιήγησης σε αξιοθέατα μέσω τζόκινγκ σε τέσσερεις ηπείρους.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



Greek : Έχοντας τις ρίζες της στη Ράνινγκ Τουρς Μπαρσελόνα της Βαρκελώνης και τη Ράνινγκ Κοπενχάγκεν της Κοπενχάγης, γρήγορα την ακολούθησε η Ράνινγκ Τουρς Πραγκ που έχει την έδρα της στην Πράγα, καθώς και άλλες.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



Greek : Υπάρχουν πολλά να λάβετε υπόψη πριν και κατά τη διάρκεια του ταξιδιού σας σε κάποιο μέρος.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



Greek : Όταν ταξιδεύετε, μην περιμένετε τα πράγματα να είναι όπως στη χώρα σας. Η συμπεριφορά, οι νόμοι, το φαγητό, η κίνηση, τα καταλύματα, τα πρότυπα, η γλώσσα και ούτω καθεξής πρόκειται να διαφέρουν σε κάποιον βαθμό από το μέρος όπου ζείτε.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



Greek : Αυτό είναι κάτι που πρέπει να έχετε πάντα υπ´ όψιν, ώστε να αποφύγετε τυχόν απογοητεύσεις ή ίσως ακόμη και να αποδοκιμάσετε τις συνηθισμένες μεθόδους να κάνετε πράγματα.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



Greek : Τα ταξιδιωτικά πρακτορεία υφίστανται από τον 19ο αιώνα. Οι ταξιδιωτικοί πράκτορες συνήθως αποτελούν καλή επιλογή για ένα ταξίδι που εκτείνεται πέρα από τη μέχρι τώρα εμπειρία του ταξιδιώτη σε σχέση με τη φύση, τον πολιτισμό, τη γλώσσα ή τις χώρες χαμηλού εισοδήματος.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



Greek : Παρόλο που οι περισσότερες εταιρείες δέχονται τις περισσότερες τακτικές κρατήσεις, πολλοί πράκτορες εξειδικεύονται σε συγκεκριμένο είδος ταξιδιών, στο εύρος του προϋπολογισμού ή στους προορισμούς.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



Greek : Ίσως να είναι καλύτερο να χρησιμοποιήσετε κάποιον πράκτορα που συχνά οργανώνει ταξίδια παρόμοια με τα δικά σας.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



Greek : Ρίξτε μια ματιά στα ταξίδια που προωθεί ο εκπρόσωπος, είτε στην ιστοσελίδα είτε σε βιτρίνα του καταστήματος.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

Greek : Εάν θέλετε να δείτε τον κόσμο με πολύ λίγα έξοδα, είτε λόγω αναγκαιότητας, είτε σαν τρόπο ζωής ή σαν πρόκληση, υπάρχουν κάποιοι τρόποι για να το κάνετε αυτό.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



Greek : Πρακτικά, εμπίπτουν σε δύο κατηγορίες. Είτε δουλεύετε ενώ ταξιδεύετε είτε προσπαθείτε να μειώσετε τα έξοδά σας. Σε αυτό το άρθρο επικεντρωνόμαστε στο δεύτερο.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



Greek : Για εσάς που είστε πρόθυμοι να θυσιάσετε την άνεση, τον χρόνο και τη δυνατότητα προβλέψεων για να ελαχιστοποιήσετε τα έξοδα, δείτε τον ελάχιστο προϋπολογισμό ταξιδιού.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



Greek : Οι συμβουλές θεωρούν ότι οι ταξιδιώτες δεν κλέβουν, δεν παραβιάζουν, δεν συμμετέχουν σε παράνομες αγορές, δεν ζητιανεύουν ή ότι δεν εκμεταλλεύονται άλλα άτομα με άλλο τρόπο για δικό τους όφελος.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



Greek : Ένα σημείο που γίνεται έλεγχος είναι συχνά το πρώτο μέρος που κατεβαίνουν από το αεροσκάφος, το καράβι ή άλλο μεταφορικό μέσο.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



Greek : Ορισμένοι έλεγχοι σε διασυνοριακά τρένα γίνονται την ώρα που αυτά βρίσκονται εν κινήσει και θα πρέπει να έχετε μαζί σας έγκυρη ταυτότητα όταν επιβιβάζεστε σε ένα από αυτά τα τρένα.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



Greek : Σε νυχτερινές αμαξοστοιχίες που παρέχουν στους επιβάτες καμπίνες για ύπνο, δίνεται η δυνατότητα να συγκεντρώσει ο οδηγός τα διαβατήρια ώστε να μην χρειαστεί να διακόψετε τον ύπνο σας.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



Greek : Η εγγραφή στα μητρώα είναι μια ακόμα απαίτηση για τη διαδικασία έκδοσης βίζας. Σε κάποια κράτη, πρέπει να δηλωθεί η παρουσία σας και η διεύθυνση που μένετε στις τοπικές αρχές.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



Greek : Αυτό ίσως απαιτήσει τη συμπλήρωση μιας φόρμας στην τοπική αστυνομία ή επίσκεψη σε γραφεία μετανάστευσης.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



Greek : Σε πολλές χώρες όπου έχει θεσπιστεί τέτοιος νόμος, την εγγραφή χειρίζονται τα τοπικά ξενοδοχεία (βεβαιωθείτε να ρωτήσετε).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



Greek : Σε άλλες περιπτώσεις, μόνο αυτοί που μένουν εκτός των τουριστικών καταλυμάτων χρειάζεται να καταχωριστούν. Αυτό όμως καθιστά τον νόμο αρκετά πιο ασαφή, επομένως χρειάζεται να ενημερωθείτε εκ των προτέρων.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



Greek : Αντικείμενο της αρχιτεκτονικής είναι ο σχεδιασμός και η κατασκευή κτιρίων. Η αρχιτεκτονική ενός μέρους συχνά αποτελεί από μόνη της πόλο έλξης τουριστών.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



Greek : Πολλά κτίρια έχουν ιδιαίτερα όμορφη όψη ενώ η θέα από ένα ψηλό κτίριο ή από ένα έξυπνα τοποθετημένο παράθυρο είναι χάρμα οφθαλμών.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



Greek : Η αρχιτεκτονική διασταυρώνεται κατά πολύ με άλλα πεδία όπως ο πολεοδομικός σχεδιασμός, η πολιτική μηχανική, οι τέχνες της διακόσμησης, η εσωτερική διακόσμηση και ο σχεδιασμός αρχιτεκτονικής τοπίου.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



Greek : Καθώς πολλά από τα πουέμπλος είναι αρκετά απομακρυσμένα, δεν θα μπορέσετε να συναντήσετε ιδιαίτερη νυχτερινή ζωή αν δεν ταξιδέψετε στο Αλμπουκέρκι ή την Σάντα Φε.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



Greek : Ωστόσο, σχεδόν όλα τα καζίνο που απαριθμούνται παραπάνω σερβίρουν ποτά και αρκετά από αυτά προσφέρουν ψυχαγωγία με επωνύμους (κυρίως τα μεγάλα που βρίσκονται γύρω από το Αλμπουκέρκι και τη Σάντα Φε).

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



Greek : Προσοχή: σε αυτό το μέρος τα επαρχιώτικα μπαρ δεν είναι πάντα κατάλληλα για επισκέπτες που έρχονται από άλλες πολιτείες.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



Greek : Καταρχάς, το βόρειο Νέο Μεξικό έχει μεγάλο ζήτημα με την οδήγηση υπό την επήρεια μέθης, ενώ υπάρχουν πολλοί μεθυσμένοι οδηγοί συγκεντρωμένοι κοντά στα μπαρ της πόλης.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



Greek : Οι μη επιθυμητές τοιχογραφίες ή σκίτσα είναι γνωστά ως γκράφιτι.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



Greek : Ενώ δεν αποτελεί σύγχρονο φαινόμενο, οι περισσότεροι κατά πάσα πιθανότητα το συνδέουν με τη νεολαία που βανδαλίζει δημόσια και ιδιωτική περιουσία χρησιμοποιώντας σπρέι.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



Greek : Όμως, πλέον υπάρχουν καταξιωμένοι καλλιτέχνες γκράφιτι, εκδηλώσεις γκράφιτι και «νόμιμοι» τοίχοι. Τα έργα τους είναι σαν καλλιτεχνικές δημιουργίες και όχι tag που δεν μπορούν να διαβαστούν.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



Greek : Το ρίξιμο του μπούμερανγκ είναι μια δημοφιλής δεξιότητα την οποία θέλουν να αποκτήσουν πολλοί τουρίστες.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



Greek : Αν θέλετε να μάθετε πώς να ρίχνετε ένα μπούμερανγκ που θα επιστρέψει στα χέρια σας, σιγουρευτείτε ότι έχετε ένα κατάλληλο μπούμερανγκ για πέταγμα με επιστροφή.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



Greek : Τα περισσότερα μπούμεραγκ που θα βρείτε στην Αυστραλία, στην πραγματικότητα δεν επιστρέφουν εάν τα πετάξετε. Είναι καλύτερο για τους αρχάριους να μην επιχειρήσουν να το πετάξουν σε θυελλώδη.

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



Greek : To γεύμα Hangi φτιάχνετε σε μια καυτή λακκούβα μέσα στο έδαφος.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

Greek : Ο λάκκος θερμαίνεται είτε με πέτρες ζεσταμένες από τη φωτιά είτε μέσω γεωθερμικής θέρμανσης που σε ορισμένα μέρη ζεσταίνει φυσικά κάποια σημεία του εδάφους.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



Greek : Το χάνγκι συχνά χρησιμοποιείται στο μαγείρεμα ενός παραδοσιακού ψητού δείπνου.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



Greek : Σε αρκετά μέρη του Ροτόρουα προσφέρεται το hangi (φαγητό μαγειρεμένο σε γεωθερμικά θερμαινόμενους βράχους), αλλά μπορείτε να το δοκιμάσετε και στο Κράισττσερτς, στο Γουέλλινγκτον και αλλού.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



Greek : Οι γραμμές του μετρό έχουν δύο κατηγορίες για τη μετακίνηση μέσα και γύρω από το Κέιπ Τάουν: Τη MetroPlus (λέγεται επίσης Πρώτη Κατηγορία) και Metro (λέγεται Τρίτη Κατηγορία).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



Greek : Η πρώτη θέση είναι πιο άνετη και με λιγότερο συνωστισμό, αλλά στοιχίζει λίγο παραπάνω, παρόλο που παραμένει φθηνότερη από τα κανονικά εισιτήρια του μετρό των χωρών της Ευρώπης.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



Greek : Κάθε τρένο έχει βαγόνια τόσο πρώτης όσο και τρίτης θέσης· τα βαγόνια πρώτης θέσης βρίσκονται πάντα στο άκρο του τρένου που βρίσκεται πιο κοντά στο Κέιπ Τάουν.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



Greek : Μεταφορά για άλλους - Μην αφήνεται ποτέ τις αποσκευές σας εκτός του οπτικού σας πεδίου, ειδικά κατά τη διέλευση των διεθνών συνόρων.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



Greek : Θα μπορούσατε να χρησιμοποιηθείτε ως μεταφορέας ναρκωτικών εν αγνοία σας, γεγονός που θα σας προκαλούσε πολλά προβλήματα.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



Greek : Αυτό περιλαμβάνει την αναμονή σε σειρά, καθώς οι σκύλοι ανίχνευσης ναρκωτικών ουσιών μπορούν να χρησιμοποιηθούν ανά πάσα στιγμή χωρίς προειδοποίηση.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



Greek : Ορισμένες χώρες επιβάλλουν υπερβολικά δρακόντειες ποινές ακόμα και για παραπτώματα που κάποιος υπέπεσε πρώτη φορά. Σε αυτές περιλαμβάνονται ποινές φυλάκισης άνω των δέκα ετών ακόμα και θανατική ποινή.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



Greek : Οι αφύλακτες τσάντες είναι ένας στόχος κλοπών και μάλιστα μπορούν να προσελκύσουν την προσοχή των αρχών που βρίσκονται σε επιφυλακή για απειλές βόμβας.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



Greek : Στην κατοικία, εξαιτίας της μόνιμης έκθεσης στους μικροοργανισμούς του σπιτιού, μπορεί να έχετε ήδη αναπτύξει ανοσία σε αυτούς.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



Greek : Όμως σε άλλες περιοχές του κόσμου, όπου η βακτηριολογική πανίδα σας είναι κάτι καινούργιο, διατρέχετε πολύ μεγαλύτερο κίνδυνο να αντιμετωπίσετε προβλήματα.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



Greek : Επιπλέον, σε ζεστό κλίμα κλίματα τα βακτήρια συσσωρεύονται ταχύτερα και αντέχουν περισσότερο έξω από τον οργανισμό.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



Greek : Εξού και η μάστιγα του ντέλι μπέλι, της κατάρας του φαραώ, της εκδίκησης του Μοντεζούμα και των πολλών άλλων φίλων τους.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



Greek : Όπως συμβαίνει με τα αναπνευστικά προβλήματα στα πιο ψυχρά κλίματα, είναι αρκετά συνήθης η εμφάνιση εντερικών προβλημάτων στα ζεστά κλίματα, και στις περισσότερες περιπτώσεις είναι ιδιαίτερα ενοχλητικά όμως όχι επικίνδυνα.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



Greek : Αν ταξιδεύετε σε μια αναπτυσσόμενη χώρα για πρώτη φορά —ή σε μέρος που δεν έχετε επισκεφτεί στο παρελθόν— μην υποτιμάτε το ενδεχόμενο πολιτισμικό σοκ.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



Greek : Πολλοί γεροί και ικανοί ταξιδιώτες έχουν καταβληθεί από τον νέο χαρακτήρα των αναπτυσσόμενων παγκόσμιων ταξιδιών, στα οποία μπορούν να προστεθούν γρήγορα πολλές μικρές πολιτισμικές προσαρμογές.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



Greek : Ιδιαίτερα τις πρώτες μέρες σκεφτείτε να «επενδύσετε» σε δυτικού τύπου και ποιοτικά ξενοδοχεία, φαγητό και υπηρεσίες, που θα σας βοηθήσουν να εγκλιματιστείτε.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



Greek : Σε περιοχές στις οποίες δεν ξέρετε τι περιλαμβάνει η τοπική πανίδα, αποφεύγετε να κοιμάστε στο έδαφος με στρώμα ή μαξιλάρι.

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



Greek : Αν πρόκειται να κατασκηνώσετε έξω, φέρτε μαζί σας κάποιο ράντσο ή αιώρα για να σας κρατήσει ασφαλείς από φίδια, σκορπιούς κ.λπ.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



Greek : Πλημμυρίστε το σπίτι σας με άρωμα από έναν πλούσιο καφέ το πρωί και ένα χαλαρωτικό τσάι χαμομηλιού το βράδυ.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



Greek : Όταν κάνετε διακοπές στο σπίτι, έχετε χρόνο να φροντίσετε τον εαυτό σας και να διαθέσετε μερικά λεπτά επιπλέον για να δημιουργήσετε κάτι ξεχωριστό.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



Greek : Εάν είστε πιο τολμηροί, αδράξτε την ευκαιρία σας να στύψετε ή να ανακατέψετε μερικά σμούθι:

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



Greek : Ίσως ανακαλύψετε ένα απλό ρόφημα το οποίο μπορείτε να φτιάχνετε για πρωινό όταν επιστρέψετε στην καθημερινότητά σας.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

Greek : Εάν ζείτε σε μέρος με συνήθεια το να πίνει κανείς διάφορα ποτά, επισκεφθείτε μπαρ ή παμπ σε μέρη που δεν συχνάζετε.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



Greek : Για εκείνους που δεν έχουν εξοικείωση με την ιατρική ορολογία, οι έννοιες των λέξεων «μεταδοτικός» και «μολυσματικός» διαφέρουν.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



Greek : Η μεταδοτική ασθένεια είναι αυτή που προξενείται από έναν παθογόνο οργανισμό όπως ιό, βακτήριο, μύκητα ή κάποιο άλλο παράσιτο.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



Greek : Μεταδοτική είναι μια ασθένεια που μεταδίδεται εύκολα από ένα μολυσμένο άτομο σε κάποιο άλλο όταν βρίσκονται σε κοντινή απόσταση.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



Greek : Πολλές κυβερνήσεις απαιτούν από τους εισερχόμενους τουρίστες ή τους εξερχόμενους κατοίκους, να εμβολιάζονται για διάφορες ασθένειες.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



Greek : Οι απαιτήσεις αυτές συχνά εξαρτώνται από τις χώρες που έχει επισκεφτεί ή προτίθεται να επισκεφτεί ο ταξιδιώτης.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



Greek : Ένα από τα δυνατά σημεία της Σάρλοτ στη Βόρεια Καρολίνα είναι ότι διαθέτει άφθονες επιλογές υψηλής ποιότητας για οικογένειες.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



Greek : Οι κάτοικοι άλλων περιοχών αναφέρουν συχνά την οικογένεια-φιλίες ως κύριο λόγο μετακόμισης σε αυτό το μέρος, και οι επισκέπτες θεωρούν συνήθως την πόλη ευχάριστη με τα παιδιά τριγύρω.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



Greek : Την τελευταία εικοσαετία ο αριθμός των φιλικών προς τα παιδιά επιλογών στο Uptown Charlotte παρουσιάζει αλματώδη αύξηση.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



Greek : Τα ταξί δεν χρησιμοποιούνται γενικά από οικογένειες στο Σάρλοτ, παρόλο που είναι αρκετά χρήσιμα σε ειδικές περιστάσεις.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



Greek : Υπάρχει μεγαλύτερη χρέωση για παραπάνω από 2 επιβάτες, άρα αυτή η επιλογή μπορεί να είναι πιο ακριβή από το απαραίτητο.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



Greek : Η Ανταρκτική είναι το μέρος όπου σημειώνονται οι χαμηλότερες θερμοκρασίες στον πλανήτη και καλύπτει τον Νότιο Πόλο.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



Greek : Οι επισκέψεις από τουρίστες είναι ακριβές, απαιτούν καλή φυσική κατάσταση, πραγματοποιούνται μόνο το καλοκαίρι από τον Νοέμβριο έως τον Φεβρουάριο και περιορίζονται κατά κύριο λόγο στη χερσόνησο, τα νησιά και τη θάλασσα Ρος.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



Greek : Μερικές χιλιάδες από το προσωπικό ζουν εδώ το καλοκαίρι σε περίπου πενήντα βάσεις που βρίσκονται κυρίως σε αυτές τις περιοχές. Μικρός αριθμός παραμένει και το χειμώνα.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



Greek : Η ενδοχώρα της Ανταρκτικής αποτελείται από ένα έρημο υψίπεδο που καλύπτεται από 2-3 χιλιόμετρα πάγου.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



Greek : Περιστασιακά, ειδικοί προγραμματίζουν περιηγητικές πτήσεις στην ενδοχώρα, για ορειβασία ή για να προσεγγίσουν τον Πόλο, όπου και βρίσκεται μια μεγάλη βάση.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



Greek : Ο South Pole Traverse (ή Highway) είναι μια διαδρομή 1600 χλμ από τη Βάση ΜακΜέρντο στη Θάλασσα Ρος έως τον Πόλο.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



Greek : Είναι συμπυκνωμένο χιόνι γεμάτο σχισμές και σημαδεμένο με σημαίες. Μπορεί κάποιος να ταξιδέψει σε αυτό μόνο με ειδικούς ελκυστήρες, σέρνοντας έλκηθρα φορτωμένα με καύσιμα και προμήθειες.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



Greek : Αυτά δεν είναι πολύ ευκίνητα και γι´ αυτόν τον λόγο το μονοπάτι πρέπει να κάνει έναν μεγάλο ελιγμό γύρω από τα Διανταρκτικά Όρη για να ανέβει στο οροπέδιο.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



Greek : Τον χειμώνα η πιο συχνή αιτία ατυχημάτων αποτελούν οι ολισθηροί δρόμοι, το οδόστρωμα (πεζοδρόμιο) και κυρίως τα σκαλιά.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



Greek : Χρειάζεστε, τουλάχιστον, υποδήματα με κατάλληλες σόλες. Τα καλοκαιρινά παπούτσια συνήθως γλιστρούν πολύ στον πάγο και το χιόνι· ακόμη και ορισμένες χειμωνιάτικες μπότες δεν επαρκούν.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



Greek : Το σχέδιο πρέπει να είναι αρκετά βαθύ, τουλάχιστον 5 mm (1/5 ίντσας), και το υλικό αρκετά απαλό σε ψυχρές θερμοκρασίες.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



Greek : Ορισμένες μπότες διαθέτουν καρφιά και υπάρχει συμπληρωματικός εξοπλισμός με καρφιά για ολισθηρές συνθήκες, κατάλληλος για όλα σχεδόν τα παπούτσια και τις μπότες, για τακούνια ή και τακούνια και σόλες.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



Greek : Τα τακούνια χρειάζεται να έχουν κοντή και πλατιά εμφάνιση. Για την ενίσχυση της τριβής συνήθως χύνονται στις οδούς και στα περάσματα άμμος, πετραδάκια ή άλας (χλωριούχο ασβέστιο).

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



Greek : Οι χιονοστιβάδες αποτελούν συχνό φαινόμενο. Οι απότομες πλαγιές μπορούν να κρατήσουν συγκεκριμένη ποσότητα χιονιού και οποιοιδήποτε επιπλέον όγκοι θα πέσουν με τη μορφή χιονοστιβάδας.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

Greek : Το πρόβλημα είναι ότι το χιόνι είναι κολλώδες, επομένως χρειάζεται κάτι να προκαλέσει την κίνησή του και η κατάρρευση μιας ποσότητας χιονιού μπορεί να αποτελέσει το έναυσμα και για το υπόλοιπο.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



Greek : Ορισμένες φορές το συμβάν που προκαλεί την αρχή ατυχήματος είναι η θέρμανση του χιονιού από τον ήλιο, άλλες φορές επιπλέον χιονοπτώσεις, ή άλλα φυσικά φαινόμενα, και συχνά ο άνθρωπος.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



Greek : Ο ανεμοστρόβιλος είναι μια στήλη αέρα πολύ χαμηλής πίεσης που περιστρέφεται, η οποία απορροφά προς το εσωτερικό της τον αέρα που την περιβάλλει ωθώντας τον προς τα επάνω.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



Greek : Παράγουν ισχυρούς ανέμους (συχνά 100-200 μιλίων/ώρα) και μπορούν να σηκώσουν βαριά αντικείμενα στον αέρα και να τα μεταφέρουν ενώ κινείται ο κυκλώνας.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



Greek : Στην αρχή παίρνουν σχήμα χωνιού που κατεβαίνει από μαύρα σύννεφα, και κατόπιν γίνονται «ανεμοστρόβιλοι» όταν φτάνουν στο έδαφος.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



Greek : Οι πάροχοι προσωπικών VPN (εικονικά ιδιωτικά δίκτυα) είναι ένας ιδανικός τρόπος παράκαμψης τόσο της πολιτικής λογοκρiσίας όσο και των φίλτρων περιοχής των εμπορικών IP.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



Greek : Υπερτερούν των διαμεσολαβητών Ιστού για διάφορους λόγους: Επαναδρομολογούν όλη την κίνηση στο διαδίκτυο, όχι μόνο το http.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



Greek : Συχνά δίνουν περισσότερη ευρυζωνικότητα και πιο χρήσιμες υπηρεσίες. Είναι κωδικοποιημένα και επομένως δεν θα μπορούν άλλοι να τα βρουν άνετα.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



Greek : Οι εταιρείες μέσων ενημέρωσης λένε ψέματα συστηματικά σχετικά με αυτόν τον σκοπό, ισχυριζόμενες ότι υπάρχει για την «αποτροπή της πειρατείας».

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



Greek : Στην πραγματικότητα, οι κωδικοί περιοχής δεν διαθέτουν καμία απολύτως επίδραση στην παράνομη αντιγραφή. Ένας δίσκος αντιγραμμένος bit προς bit θα αναπαράγεται κανονικά σε οποιαδήποτε συσκευή, όπως θα έκανε και ο πρωτότυπος.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



Greek : Ο πραγματικός στόχος είναι οι εταιρείες να λάβουν μεγαλύτερο έλεγχο των αγορών τους· πρόκειται για τη διαρκή παραγωγή κερδών.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



Greek : Εφόσον οι κλήσεις πραγματοποιούνται μέσω ίντερνετ, δεν απαιτείται να χρησιμοποιείτε τηλεφωνική υπηρεσία που να βρίσκετε στο μέρος που ζείτε ή ταξιδεύετε.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



Greek : Ακόμη, δεν υποχρεούστε να αποκτήσετε τοπικό αριθμό από την κοινότητα στην οποία μένετε. Μπορείτε να λάβετε δορυφορική σύνδεση στο διαδίκτυο στην άγρια φύση του Chicken στην Αλάσκα και να επιλέξετε έναν αριθμό που δηλώνει ότι είστε στην ηλιόλουστη Αριζόνα.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



Greek : Αρκετές φορές πρέπει να προμηθεύεστε ξεχωριστά έναν διεθνή αριθμό τηλεφώνου που να επιτρέπει σε αριθμούς παγκόσμιου τηλεφωνικού δικτύου να σας καλούν. Η περιοχή που ανήκει αυτός ο αριθμός έχει σημασία για τα άτομα που σας καλούν.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



Greek : Εφαρμογές μετάφρασης κειμένου σε πραγματικό χρόνο – εφαρμογές με την ικανότητα αυτόματης μετάφρασης ολόκληρων τμημάτων ενός κειμένου από τη μία γλώσσα στην άλλη.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



Greek : Κάποιες από τις εφαρμογές σε αυτή την κατηγορία μπορούν ακόμη και να μεταφράσουν σε ξένες γλώσσες κείμενα που βρίσκονται πάνω σε πινακίδες ή άλλα αντικείμενα στον πραγματικό κόσμο όταν ο χρήστης στρέφει το τηλέφωνό του προς την κατεύθυνση αυτών των αντικειμένων.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



Greek : Οι μεταφραστικές μηχανές έχουν βελτιωθεί κατά πολύ και συχνά μεταφράζουν αρκετά σωστά (σπάνια ασυνάρτητα), όμως χρειάζεται προσοχή γιατί μπορεί να είναι όλο λανθασμένο.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



Greek : Μία από τις πιο αξιόλογες εφαρμογές σε αυτήν την κατηγορία είναι η Μετάφραση Google, που επιτρέπει τη μετάφραση εκτός σύνδεσης μετά τη λήψη των δεδομένων της επιθυμητής γλώσσας.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



Greek : Η χρήση εφαρμογών πλοήγησης GPS στο τηλέφωνό σας μπορεί να γίνει ο πιο εύκολος και ο πιο πρακτικός τρόπος να πλοηγηθείτε όταν δεν βρίσκεστε στη χώρα σας.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



Greek : Έχει την ικανότητα να σώζει λεφτά από την προμήθεια νέων χαρτών για το GPS ή ανεξάρτητης μηχανής ή από τη μίσθωσή της από επιχείρηση μίσθωσης οχημάτων.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



Greek : Σε περίπτωση που δεν συνδέεται το κινητό σας σε δεδομένα ή δεν έχει σήμα, η απόδοσή τους ενδέχεται να μην είναι εκτενής ή εφικτή.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



Greek : Κάθε γωνιακό κατάστημα είναι γεμάτο με μια περίπλοκη συστοιχία από προπληρωμένες τηλεφωνικές κάρτες που μπορούν να χρησιμοποιηθούν από καρτοτηλέφωνα ή κανονικά τηλέφωνα.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



Greek : Ενώ με τις περισσότερες κάρτες μπορείτε να καλείτε οπουδήποτε, ορισμένες εξειδικεύονται στο να παρέχουν ευνοϊκές χρεώσεις σε συγκεκριμένες ομάδες χωρών.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



Greek : Πρόσβαση σε αυτές τις υπηρεσίες δίνεται συχνά μέσω ενός τηλεφωνικού αριθμού χωρίς χρέωση τον οποίο μπορείτε να καλέσετε δωρεάν από τα περισσότερα τηλέφωνα.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



Greek : Οι κανόνες που ισχύουν για την κανονική φωτογραφία εφαρμόζονται και στην εγγραφή βίντεο, πιθανώς ακόμα περισσότερο.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

Greek : Αν απαγορεύεται έστω η φωτογράφιση κάποιου πράγματος, τότε δεν θα πρέπει καν να σκεφτείτε τη βιντεοσκόπησή του.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



Greek : Εάν χρησιμοποιείτε ντρόουν, βεβαιωθείτε εκ των προτέρων για το τι επιτρέπεται να κινηματογραφήσετε και ποιες άδειες ή πρόσθετες αδειοδοτήσεις απαιτούνται.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



Greek : Δεν είναι σχεδόν πότε καλή ιδέα η πτήση ενός drone κοντά σε αεροδρόμιο ή πάνω από πλήθος, ακόμη και αν δεν είναι παράνομο στην περιοχή σας.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



Greek : Στις μέρες μας, οι κρατήσεις των αεροπορικών ταξιδιών σπάνια γίνονται άμεσα στην αεροπορική εταιρεία, χωρίς προηγουμένως να γίνει αναζήτηση και σύγκριση τιμών.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



Greek : Συχνά η ίδια πτήση μπορεί να έχει μεγάλη διαφορά στην τιμή σε διάφορους συγκεντρωτές και σας συμφέρει να αναζητήσετε αποτελέσματα και να δείτε την ιστοσελίδα κάθε αεροπορικής εταιρείας πριν κάνετε κράτηση.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



Greek : Ενώ ενδέχεται να μην χρειαστείτε θεώρηση για σύντομες επισκέψεις σε ορισμένες χώρες ως τουρίστες ή για επαγγελματικούς σκοπούς, αν μεταβείτε σε αυτές ως φοιτητής άλλης χώρας θα χρειαστείτε γενικά μεγαλύτερη διάρκεια παραμονής από ό,τι αν πηγαίνατε ως απλοί τουρίστες.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



Greek : Γενικά, η διαμονή σε κάθε ξένο κράτος για μεγάλο χρονικό διάστημα απαιτεί την ύπαρξη βίζας από πριν.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



Greek : Οι θεωρήσεις εισόδου για σπουδές έχουν σε γενικές γραμμές διαφορετικές απαιτήσεις και διαδικασίες υποβολής αιτήσεων από τις τυπικές τουριστικές ή επιχειρηματικές θεωρήσεις.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



Greek : Για τις περισσότερες χώρες, θα χρειαστείτε μια επιστολή προσφοράς από το ίδρυμα στο οποίο επιθυμείτε να φοιτήσετε, καθώς και τεκμήρια για την ύπαρξη πόρων προκειμένου να μπορέσετε να συντηρήσετε τον εαυτό σας τουλάχιστον για το πρώτο έτος των μαθημάτων σας.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



Greek : Για τις λεπτομερείς απαιτήσεις, απευθυνθείτε στο ίδρυμα, καθώς και στο τμήμα μετανάστευσης που αντιστοιχεί στη χώρα όπου επιθυμείτε να σπουδάσετε.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



Greek : Η εργασία στο εξωτερικό σε γενικές γραμμές σημαίνει ότι θα πρέπει να υποβάλετε δήλωση εισοδήματος στη χώρα που βρίσκεστε, εκτός εάν είστε διπλωμάτης.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



Greek : Η φορολογία για το εισόδημα ορίζεται αλλιώς για κάθε κράτος, και οι συντελεστές και κλίμακες φορολογίας ποικίλουν σε μεγάλο βαθμό μεταξύ των κρατών.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



Greek : Σε κάποιες ομοσπονδιακές χώρες, όπως οι ΗΠΑ και ο Καναδάς, ο φόρος εισοδήματος εισπράττεται τόσο σε ομοσπονδιακό όσο και σε τοπικό επίπεδο, συνεπώς οι συντελεστές και τα κλιμάκια ποικίλουν από περιοχή σε περιοχή.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



Greek : Ενώ ο έλεγχος μετανάστευσης συνήθως είτε απουσιάζει είτε αποτελεί τυπική διαδικασία, ο τελωνειακός έλεγχος όταν φτάνετε στην πατρίδα σας ενδέχεται να σας ταλαιπωρήσει.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



Greek : Σιγουρευτείτε ότι γνωρίζετε τι μπορείτε να πάρετε μαζί σας και τι όχι, και δηλώστε οτιδήποτε άλλο πέρα από τα νομικά όρια.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



Greek : Ο ευκολότερος τρόπος για να ξεκινήσετε την ενασχόλησή σας με τη συγγραφή ταξιδιωτικών κειμένων είναι να βελτιώσετε τις δεξιότητές σας σε ένα εδραιωμένο ταξιδιωτικό ιστολόγιο.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



Greek : Αφού νιώσετε σίγουροι με τη μορφοποίηση και επεξεργασία στο διαδίκτυο, σε επόμενη φάση μπορείτε να δημιουργήσετε και τη δική σας ιστοσελίδα.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



Greek : Ο εθελοντισμός κατά τη διάρκεια ενός ταξιδιού είναι ιδανικός τρόπος να κάνετε τη διαφορά, αλλά δεν είναι μόνο ζήτημα προσφοράς.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



Greek : Η διαμονή και ο εθελοντισμός σε χώρα του εξωτερικού είναι ένας εξαιρετικός τρόπος να εξοικειωθείτε με μια διαφορετική κουλτούρα, να γνωρίσετε νέα άτομα, να ανακαλύψετε τον εαυτό σας, να αποκτήσετε μια αίσθηση προοπτικής καθώς και νέες δεξιότητες.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



Greek : Είναι επίσης ένας καλός τρόπος να επεκτείνετε τον προϋπολογισμό σας και να παρατείνετε τη διαμονή σας κάπου, δεδομένου ότι πολλές θέσεις εθελοντικής εργασίας παρέχουν δωμάτιο και διαμονή ενώ μερικές παρέχουν και έναν μικρό μισθό.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



Greek : Οι Βίκινγκς χρησιμοποιούσαν τις ρωσικές πλωτές οδούς για να φτάσουν στον Εύξεινο Πόντο και στην Κασπία Θάλασσα. Τμήματα αυτών των οδών μπορούν ακόμη να χρησιμοποιηθούν. Ελέγξτε αν τυχόν απαιτούνται ειδικές άδειες, οι οποίες ενδέχεται να είναι δύσκολο να δοθούν.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



Greek : Η Λευκή Θάλασσα - Κανάλι της Βαλτικής συνδέει τον Αρκτικό ωκεανό με τη θάλασσα της Βαλτικής, μέσω της λίμνης Ονέγκα, της λίμνης Λαντόγκα, της Αγίας Πετρούπολης, συνήθως μέσω ποταμών και λιμνών.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



Greek : Η λίμνη Ονέγκα συνδέεται επίσης με τον Βόλγα, επομένως εξακολουθεί να είναι δυνατή η διέλευση από την Κασπία θάλασσα μέσω της Ρωσίας.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



Greek : Να είστε σίγουροι ότι μόλις φτάσετε στις μαρίνες όλα θα ξεκαθαρίσουν. Θα συναντήσετε άλλα άτομα που κάνουν ωτοστόπ με σκάφη και θα μοιραστούν μαζί σας όσα γνωρίζουν.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



Greek : Βασικά, θα αναρτάτε ειδοποιήσεις στις οποίες θα προσφέρετε την βοήθειά σας, θα διασχίζετε τις αποβάθρες, θα πλησιάζετε τους ανθρώπους που πλένουν τα σκάφη τους, θα προσπαθείτε να έρθετε σε επαφή με τους ναυτικούς στα μπαρ κτλ.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

Greek : Μιλήστε σε όσο το δυνατόν πιο πολλούς ανθρώπους. Μετά από λίγο όλοι θα σας ξέρουν και θα σας δίνουν πληροφορίες για βάρκες που ψάχνουν άτομα.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



Greek : Πρέπει να επιλέξετε προσεκτικά την εταιρεία τακτικών επιβιβάσεων σας σε μια αεροπορική συμμαχία.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



Greek : Αν και μπορεί να θεωρείτε αυτονόητο το να συμμετέχετε στην αεροπορική εταιρεία με την οποία πετάτε πιο συχνά, θα πρέπει όμως να γνωρίζετε ότι τα προνόμια που παρέχονται πολλές φορές είναι διαφορετικά και οι πόντοι συχνών πελατών ίσως να είναι πιο προσοδοφόροι σε κάποια άλλη εταιρεία στην ίδια συμμαχία.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



Greek : Οι αερογραμμές μεταξύ άλλων η Emirates, η Etihad Airways, η Qatar Airways και η Turkish Airlines έχουν διευρύνει σε μεγάλο βαθμό τη λειτουργία τους στην αφρικανική ήπειρο και παρέχουν διασύνδεση με διάφορες πόλεις εκεί σε ανταγωνιστικό κόστος συγκριτικά με τις υπόλοιπες εταιρείες της Ευρώπης.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



Greek : Η Turkish Airlines, από το 2014, πετά προς 39 προορισμούς σε 30 χώρες της Αφρικής.

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



Greek : Εάν έχετε διαθέσιμο χρόνο στο ταξίδι σας, υπολογίστε τα συνολικά σας ναύλα για το ταξίδι στην Αφρική σε σύγκριση με τα ναύλα που θα απαιτούνταν για το γύρο του κόσμου.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



Greek : Θυμηθείτε να προσθέσετε τα επιπλέον έξοδα από πρόσθετες βίζα, φόρους αναχώρησης, χερσαίες μεταφορές κ.λπ. για όλες τις περιοχές έξω από την Αφρική.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



Greek : Εάν επιθυμείτε να γυρίσετε με αεροπλάνο όλο το Νότιο Ημισφαίριο, οι πτήσεις και οι προορισμοί είναι λίγοι εξαιτίας των ελάχιστων διατλαντικών διαδρομών.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



Greek : Καμία αεροπορική συμμαχία δεν καλύπτει τη διέλευση και των τριών ωκεανών του νότιου ημισφαιρίου (η δε SkyTeam δεν καλύπτει καμία διέλευση).

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



Greek : Παρόλ´ αυτά, η Star Alliance καλύπτει τα πάντα εκτός του ανατολικού νότιου Ειρηνικού από το Σαντιάγκο της Χιλής ως την Ταϊτή, το οποίο καλύπτεται από την πτήση Oneworld της εταιρείας LATAM.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



Greek : Αυτή η πτήση δεν αποτελεί τη μόνη επιλογή αν θέλετε να παρακάμψετε τον Νότιο Ειρηνικό και τις δυτικές ακτές της Νότιας Αμερικής. (βλ. παρακάτω)

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



Greek : Η αρμενικής εθνικότητας περιοχή Ναγκόρνο Καραμπάχ διεξήγαγε πόλεμο το 1994 εναντίον των Αζέρων.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



Greek : Με τη στήριξη των Αρμενίων συστάθηκε μια νέα δημοκρατία. Παρ´ όλα αυτά, κανένα θεσπισμένο έθνος, ούτε η ίδια η Αρμενία, δεν την αναγνωρίζει επισήμως.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



Greek : Οι διπλωματικές διενέξεις στην περιοχή συνεχίσουν να διαταράσσουν τις σχέσεις Αρμενίας και Αζερμπαϊτζάν.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



Greek : Η Ζώνη των Καναλιών (ολλανδικά: Grachtengordel) είναι η περίφημη περιοχή του 17ου αιώνα που περιβάλλει το Μπίνενσταντ του Άμστερνταμ.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



Greek : Ολόκληρη η περιοχή έχει χαρακτηριστεί τοποθεσία παγκόσμιας κληρονομιάς της UNESCO για τη μοναδική πολιτισμική και ιστορική αξία της, και οι τιμές των ακινήτων της περιοχής αυτής ανήκουν στις υψηλότερες της χώρας.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



Greek : Η περιοχή Πέντε Τόποι, αποτελείται από 5 παράκτιες επαρχίες τα Ριοματζόρε, Μαναρόλα, Κορνίλια, Βερνάτσα και Μοντερόσο και τοποθετούνται στην ιταλική μεριά της Liguria.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



Greek : Είναι καταχωρισμένα στην Παγκόσμια Λίστα Κληρονομιάς της UNESCO.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



Greek : Ανά τους αιώνες οι άνθρωποι έχτιζαν προσεκτικά αναβαθμίδες σε δύσβατα, απόκρημνα τοπία πάνω σε βράχους που δεσπόζουν στη θάλασσα.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



Greek : Κομμάτι της γοητείας του είναι η έλλειψη δραστηριότητας κατασκευαστικών εταιριών. Τα χωριά ενώνονται με μονοπάτια, τρένα και βάρκες ενώ δεν υπάρχει πρόσβαση σε αυτά με αυτοκίνητο.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



Greek : Οι παραλλαγές της Γαλλικής γλώσσας που ομιλούνται στο Βέλγιο και την Ελβετία, δεν παρουσιάζουν μεγάλες διαφορές τα Γαλλικά της Γαλλίας, αν και έχουν αρκετές ομοιότητες σε σημείο που να είναι εύκολα κατανοητές μεταξύ τωβ ομιλούντων.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



Greek : Συγκεκριμένα, το αριθμητικό σύστημα των γαλλόφωνων χωρών του Βελγίου και της Ελβετίας έχει κάποιες ιδιαιτερότητες που το διαφοροποιούν από τα γαλλικά που ομιλούνται στη Γαλλία και η προφορά κάποιων λέξεων είναι ελαφρώς διαφορετική.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



Greek : Παρ´ όλα αυτά, όλοι οι γαλλόφωνοι Βέλγοι και Ελβετοί έχουν μάθει γαλλικά στο σχολείο και άρα θα μπορούν να σας κατανοήσουν ακόμη και αν χρησιμοποιήσετε το γαλλικό σύστημα αρίθμησης.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



Greek : Σε πολλά μέρη του κόσμου, το κούνημα του χεριού στον αέρα είναι μια φιλική χειρονομία που σημαίνει «γεια».

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



Greek : Από την άλλη πλευρά, στη Μαλαισία, τουλάχιστον μεταξύ των κατοίκων της Μαλαισίας σε αγροτικά μέρη, σημαίνει «έλα εδώ», και θυμίζει με την κίνηση του δείκτη που κινείται προς το σώμα και το συναντάμε σε μερικές χώρες της Δύσης και θα έπρεπε να χρησιμοποιείται μόνο για αυτό το σκοπό.

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

Greek : Αντίστοιχα, ένας Βρετανός ταξιδιώτης στην Ισπανία μπορεί να μπερδέψει την κίνηση κάποιου που τον αποχαιρετάει, όπου η παλάμη είναι στραμμένη προς το πρόσωπο αυτού που κάνει την κίνηση (αντί να είναι στραμμένη προς το πρόσωπο αυτού που χαιρετά), ως χειρονομία που να σημαίνει «γύρνα πίσω».

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



Greek : Οι βοηθητικές γλώσσες είναι τεχνητές ή κατασκευασμένες γλώσσες, που είναι φτιαγμένες κατάλληλα ώστε να βοηθούν στην επικοινωνία ανάμεσα στους ανθρώπους που διαφορετικά θα δυσκολεύονταν να επικοινωνήσουν.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



Greek : Διαχωρίζονται από τις κοινές γαλλικές διαλέκτους (lingua francas), οι οποίες είναι φυσικές ή οργανικές γλώσσες που μετατρέπονται σε κύριες, για τον ένα ή τον άλλο λόγο, ως μέσο επικοινωνίας μεταξύ ανθρώπων που μιλούν άλλες γλώσσες.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



Greek : Στον καύσωνα της ημέρας, οι ταξιδιώτες ενδέχεται να βιώσουν ψευδαισθήσεις από αντικατοπτρισμούς που μοιάζουν με νερό (ή άλλα πράγματα).

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



Greek : Αυτές μπορεί να είναι επικίνδυνες εάν ο ταξιδιώτης κυνηγήσει μια οφθαλμαπάτη, ξοδεύοντας πολύτιμη ενέργεια και αποθέματα νερού.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



Greek : Και οι πιο καυτές έρημοι μπορούν να γίνουν εξαιρετικά κρύες το βράδυ. Η υποθερμία αποτελεί μεγάλο κίνδυνο χωρίς ζεστή ενδυμασία.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



Greek : Το καλοκαίρι, ειδικά, αν πάρετε την απόφαση να κάνετε πεζοπορία στο τροπικό δάσος, θα χρειαστεί να έχετε τον νου σας για κουνούπια.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



Greek : Έστω και αν οδηγείτε στο υποτροπικό δάσος και θέλετε να μπείτε στο αμάξι σπασμωδικά, μπορούν να μπουν και τα κουνούπια.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



Greek : Η γρίπη των πτηνών, με την επίσημη ονομασία avian influenza, μπορεί να πεοσβάλει τόσο τα πτηνά όσο και τα θηλαστικά.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



Greek : Λιγότερα από χίλια περιστατικά έχουν σημειωθεί σε ανθρώπους, όμως κάποια από αυτά υπήρξαν θανατηφόρα.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



Greek : Οι περισσότερες περιπτώσεις είχαν να κάνουν με ανθρώπους που εργάζονταν με πουλερικά, όμως υπάρχει κίνδυνος και για τους παρατηρητές πουλιών.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



Greek : Στη Νορβηγία είναι τυπικό φαινόμενο τα απόκρημνα φιορδ και οι κοιλάδες που ξαφνικά δίνουν τη θέση τους σε ψηλά, κυρίως ομοιόμορφα οροπέδια.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



Greek : Αυτά τα υψίπεδα συχνά αποκαλούνται «βίντε» που σημαίνει μια ευρεία, ανοιχτή, απεριόριστη έκταση χωρίς δέντρα.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



Greek : Στο Ρόγκαλαντ και το Αγντέρ συνήθως αποκαλούνται «hei» εννοώντας μια άδενδρη έκταση γης συνήθως καλυμένη με ρείκια.

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



Greek : Οι παγετώνες είναι ασταθείς, και βρίσκονται σε ροή κάτω από το όρος. Αυτό δημιουργεί σχίσματα και χαράδρες που μπορεί να επικαλύπτονται από περάσματα από χιόνι.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



Greek : Οι τοίχοι και οι σκεπές στα σπήλαια πάγου μπορούν να καταρρεύσουν και τα ρήγματα να κλείσουν.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



Greek : Από την κορυφή των παγετώνων τεράστιοι πάγοι ξεκολλούν, πέφτουν και ίσως αναπηδούν ή κυλούν πιο πέρα από την άκρη.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



Greek : Η τουριστική σεζόν για τα πάρκα στα βουνά φθάνει στο έπακρον συνήθως το καλοκαίρι της Ινδίας.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



Greek : Ωστόσο, έχουν ένα διαφορετικό είδος ομορφιάς και γοητείας τον χειμώνα, καθώς πολλοί σταθμοί λαμβάνουν καλή ποσότητα χιονιού και προσφέρουν δραστηριότητες όπως το σκι και το σνόουμπορντ.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



Greek : Ελάχιστες αεροπορικές εταιρείες παρέχουν ακόμη ειδικά ναύλα σε περίπτωση ταξιδιού λόγω πένθους, οι οποίες κάνουν μια μικρή έκπτωση στα έξοδα ταξιδιού τελευταίας στιγμής για την κηδεία.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



Greek : Οι αερογραμμές οι οποίες τα παρέχουν είναι μεταξύ άλλων οι Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa για διαδρομές από Αμερική ή Καναδά, και WestJet.

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



Greek : Εν πάση περιπτώσει, χρειάζεται να γίνει άμεση τηλεφωνική κράτηση με την αεροπορική εταιρεία.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.