40 days German and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in Deutsch and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

German : Am Montag haben die Wisenschaftler der Stanford University School of Medicine die Erfindung eines neuen Diagnosetools bekanntgegeben, mit dem Zellen nach ihrem Typ sortiert werden können: ein winziger, ausdruckbarer Chip, der für jeweils etwa einen US-Cent mit Standard-Tintenstrahldruckern hergestellt werden kann.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



German : Führende Forscher sagen, dass dies die Früherkennung von Krebs, Tuberkulose, HIV und Malaria für Patienten in einkommensschwachen Ländern fördern könnte, wo die Überlebensraten bei Krankheiten wie Brustkrebs teilweise nur halb so hoch sind wie in reicheren Ländern.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



German : Der JAS 39C Gripen stürzte gegen 9:30 Uhr Ortszeit (02:30 UTC) auf eine Startbahn und explodierte, sodass der Flughafen für kommerzielle Flüge geschlossen werden musste.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



German : Der Pilot wurde als Staffelführer Dilokrit Pattavee identifiziert.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



German : Lokale Medien berichten, dass ein Feuerwehrwagen während der Rettungsaktion umkippte.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



German : Der 28-jährige Vidal war vor drei Spielzeiten von Sevilla zu Barça gekommen.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



German : Seit seinem Umzug in die katalanische Hauptstadt hatte Vidal für den Verein 49 Partien gespielt.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



German : Der Protest begann gegen 11:00 Uhr Ortszeit (UTC +1) in Whitehall gegenüber dem von der Polizei bewachten Eingang zur Downing Street, dem offiziellen Wohnsitz des Premierministers.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



German : Kurz nach 11.00 Uhr blockierten die Demonstranten den Verkehr Richtung Norden in Whitehall.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



German : Um 11:20 Uhr forderte die Polizei die Demonstranten dazu auf, wieder auf die Bürgersteige zurückzukehren, und gab dazu an, dass man das Demonstrationsrecht mit dem Verkehrsaufkommen abwägen müsse.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



German : Gegen 11.29 Uhr zog der Protest nach Whitehall, vorbei am Trafalgar Square, die Straße Strand entlang, vorbei an Aldwych und den Kingsway entlang nach Holborn, wo die Konservative Partei ihr Frühjahrsforum im Hotel Grand Connaught Rooms abhielt.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



German : Nadals Rekord im direkten Vergleich gegen den Kanadier liegt bei 7:2.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



German : Vor kurzem verlor er bei den Brisbane Open gegen Raonic.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



German : Nadal sackte 88% der Netzpunkte im Spiel ein, womit er im ersten Aufschlag 76 Punkte gewann.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



German : Nach dem Spiel sagte der Sandplatz-König: „Ich freue mich einfach, wieder in den Finalrunden der wichtigsten Turniere zu sein. Ich bin hier, weil ich versuchen will zu gewinnen."

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



German : ¨Panama Papers¨ ist ein Sammelbegriff für ungefähr zehn Millionen Dokumente aus der panamaischen Rechtsanwaltskanzlei Mossack Fonseca, die der Presse im Frühjahr 2016 zugespielt wurden.¨

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



German : Die Dokumente zeigten, dass vierzehn Banken reichen Klienten dabei halfen, Vermögen im Wert von mehreren Milliarden US-Dollar zu verstecken, um Steuern und andere gesetzliche Vorgaben zu umgehen.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



German : Die britische Zeitung The Guardian deutete an, dass die Deutsche Bank etwa ein Drittel der 1200 Briefkastenfirmen kontrollierte, die genutzt wurden, um das zu erreichen.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



German : Es kam weltweit zu Protesten, mehreren Strafverfolgungen, und die Regierungschefs von Island und Pakistan sind beide zurückgetreten.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



German : ¨Ma wurde in Hongkong geboren, studierte an der New York University und der Harvard Law School und war im Besitz einer amerikanischen „Green Card¨ für dauerhaft Ansässige.¨

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



German : Hsieh deutete während der Wahl an, dass Ma während einer Krisenzeit aus dem Land fliehen könnte.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



German : Hsieh argumentierte zudem, dass die photogene Ma mehr Stil als Substanz war.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



German : Trotz dieser Vorwürfe hat Ma auf einem Podium, das für engere Beziehungen zum chinesischen Festland eintritt, mühelos gewonnen.x

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



German : Der Spieler des Tages ist heute Alex Ovechkin von den Washington Capitals.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



German : Beim 5:3-Sieg Washingtons gegen die Atlanta Thrashers machte er 2 Tore und 2 Assists.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

German : Ovechkins erster Assist des Abends führte zum Siegestreffer des Neulings Nicklas Backstrom;

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



German : Sein zweites Tor des Abends war sein sechzigstes der Saison, womit er der erste Spieler mit 60 oder mehr Toren in einer Saison seit 1995-96 ist, als Jaromir Jagr und Mario Lemieux diesen Meilenstein erreichten.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



German : Batten wurde auf der Liste der 400 reichsten Amerikaner von 2008 mit einem geschätzten Vermögen von 2,3 Milliarden Dollar auf Rang 190 geführt.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



German : Er machte im Jahr 1950 seinen Abschluss am College of Arts & Sciences der University of Virginia und war ein bedeutender Stifter dieser Institution.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



German : Das Abu-Ghraib-Gefängnis im Irak ist während eines Aufruhrs in Brand gesetzt worden.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



German : Das Gefängnis wurde berüchtigt, nachdem dort nach der Übernahme durch US-Streitkräfte Misshandlungen von Gefangenenen aufgedeckt wurden.

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



German : Piquet Junior hatte beim Grand Prix von Singapur im Jahr 2008 direkt nach einem frühen Boxenstopp von Fernando Alonso einen Unfall, was zum Einsatz des Safety Cars führte.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



German : Als die Autos vor Alonso hinter dem Safety-Car zum Tanken einfuhren, rückte er im Feld auf und holte sich den Sieg.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



German : Piquet Jr. wurde nach dem Ungarischen Grand Prix in 2009 gefeuert.

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



German : Um genau 8:46 Uhr fiel eine Stille über die Stadt und markierte den exakten Moment, in dem das erste Flugzeug sein Ziel traf.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



German : Zwei Flutlichter wurden so aufgestellt, dass ihre Lichtkegel nachts in Richtung Himmel zeigten.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



German : Auf dem Gelände werden derzeit fünf neue Wolkenkratzer gebaut, mit einem Transportzentrum und einem Gedenkpark in der Mitte.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



German : Die PBS-Sendung gewann mehr als zwei Dutzend Emmy-Preise und ihre Laufzeit ist nur kürzer als die Sesamstraße und Mister Roger's Neighborhood.

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



German : Jede Episode der Sendung konzentriert sich auf ein Thema in einem bestimmten Buch und erforscht dieses Thema dann in mehreren Geschichten.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



German : Jede Show gab auch Empfehlungen für Bücher, nach denen Kinder Ausschau halten sollten, wenn sie in ihre Bibliothek gehen.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



German : ¨John Grant von WNED Buffalo (Reading Rainbows Heimatstation) sagte: ¨Reading Rainbow hat Kindern beigebracht, warum sie lesen sollten, ... die Liebe zum Lesen - [die Show] hat Kinder dazu ermutigt, ein Buch in die Hand zu nehmen und zu lesen.¨

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



German : Einige Personen, darunter John Grant, sind der Ansicht, dass sowohl die Finanzierungskrise als auch ein Wandel in der Philosophie des Bildungsfernsehens zum Ende der Serie beigetragen haben.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



German : Prognostiker sagen, dass sich der Sturm, der etwa 645 Meilen (1040 km) westlich der Kapverdischen Inseln befindet, wahrscheinlich auflösen wird, bevor er Landflächen bedroht.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



German : Fred hat derzeit Winde mit einer Geschwindigkeit von 105 Meilen pro Stunde (165 km/h) und bewegt sich in Richtung Nordwesten.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



German : Fred ist der stärkste tropische Wirbelsturm, der seit dem Einsatz von Satellitenbildern jemals so weit südlich und östlich im Atlantik aufgezeichnet wurde, und erst der dritte größere Wirbelsturm, der östlich von 35°W registriert wurde.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



German : Am 24 September 1759 unterzeichnete Arthur Guinness einen 9000-jährigen Pachtvertrag für die St. James´ Gate Brewery in Dublin, Irland.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



German : 250 Jahre später ist Guinness zu einem globalen Unternehmen mit einem Jahresumsatz von über 10 Milliarden Euro (14,7 Milliarden US-Dollar) herangewachsen.

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



German : Jonny Reid, Beifahrer für das A1GP-Team Neuseeland, hat heute Geschichte geschrieben, als er legal in neuer Rekordzeit über die 48 Jahre alte Auckland Harbour Bridge in Neuseeland gefahren ist.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



German : Reid schaffte es, Neuseelands A1GP-Auto Black Beauty sieben Mal mit Geschwindigkeiten von über 160 km/h über die Brücke zu fahren.

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



German : Die neuseeländische Polizei hatte wegen der geringen Höhe von Black Beauty Schwierigkeiten, die Geschwindigkeit Reids mit ihren Radarpistolen zu erfassen, und es gelang ihr nur ein einziges Mal, die Geschwindigkeit zu messen, als Reid auf 160 km/h abbremste.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

German : In den letzten drei Monaten wurden über 80 Festgenommene, ohne offizielle Anklage, aus der zentralen Haftanstalt entlassen.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



German : Im April dieses Jahres erließ Richter Glynn eine einstweilige Verfügung gegen die Einrichtung, um die Freilassung derjenigen durchzusetzen, die länger als 24 Stunden nach ihrer Verhaftung festgehalten worden waren und keine Anhörung durch einen Gerichtskommissar erhalten hatten.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



German : Der Kommissar setzt die Kaution fest, falls sie gewährt wird, und formalisiert die vom festnehmenden Beamten eingereichte Anklage. Die Anklage wird dann in das Computersystem des Bundesstaates eingegeben, wo der Fall verfolgt wird.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



German : Die Anhörung markiert auch den Zeitpunkt des Rechts des Beschuldigten auf ein zügiges Gerichtsverfahren.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



German : Peter Costello, australischer Schatzmeister und der Mann, der am ehesten die Nachfolge von Premierminister John Howard als Parteivorsitzender der Liberalen antreten wird, hat seine Unterstützung für eine Kernkraftindustrie in Australien zum Ausdruck gebracht.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



German : Herr Costello sagte, dass Australien die Nutzung von Atomenergie anstreben solle, sobald deren Erzeugung wirtschaftlich rentabel ist.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



German : ¨Wenn es kommerziell verfügbar wird, sollten wir es haben. Ich meine, es gibt keine prinzipiellen Einwände gegen Atomenergie¨, sagte Herr Costello.¨

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



German : Laut Ansa „war die Polizei wegen einiger Morde in den hohen Rängen besorgt, die, wie sie befürchteten, einen regelrechten Erbfolgekrieg auslösen könnten.

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



German : Die Polizei sagte, dass Lo Piccolo die Oberhand habe, weil er in Palermo Provenzanos rechte Hand war und seine größere Erfahrung ihm den Respekt der älteren Generationen einbrachte. Diese verfolgten Provenzanos Politik, keine Aufmerksamkeit auf sich zu ziehen, während sie ihr Machtnetzwerk stärkten.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



German : Diese Bosse waren von Provenzano im Zaum gehalten worden, als er dem von Riina geführten Krieg gegen den Staat ein Ende setzte, der 1992 das Leben der Mafia-Kreuzritter Giovanni Falcone und Paolo Borsellino forderte."

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



German : Apple-CEO Steve Jobs enthüllte das Gerät, indem er die Bühne betrat und das iPhone aus der Tasche seiner Jeans holte.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



German : Während seiner zweistündigen Rede erklärte er: „Apple wird heute das Telefon neu erfinden; Wir werden heute Geschichte schreiben".

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



German : Brasilien ist das größte römisch-katholische Land der Welt und die römisch-katholische Kirche hat sich fortwährend gegen die Legalisierung der gleichgeschlechtlichen Ehe im Land gestellt.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



German : Der brasilianische Nationalkongress debattiert seit 10 Jahren über die Legalisierung, und solche bürgerlichen Ehen sind derzeit nur in Rio Grande do Sul gesetzlich erlaubt.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



German : Der ursprüngliche Gesetzentwurf stammt von der früheren Bürgermeisterin von São Paulo, Marta Suplicy. Nach einer Änderung ist der Gesetzesvorschlag jetzt in den Händen von Roberto Jefferson.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



German : Die Demonstranten hoffen darauf, eine Petition mit 1,2 Millionen Unterschriften sammeln zu können, die dann im November dem Nationalkongress vorgelegt werden soll.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



German : Für die Opfer des Immobilienbetrugs wurde am 20. März im East Bay Community Law Center ein Treffen veranstaltet, nachdem klar wurde, dass zahlreiche Familien nach juristischer Hilfe suchten, um sich gegen die Räumungen zu wehren.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



German : Als die Mieter zu erzählen begannen, was ihnen zugestoßen war, wurde den meisten der betroffenen Familien plötzlich klar, das Carolyn Wilson vom OHA ihre Kaution gestohlen und die Stadt verlassen hatte.x

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



German : Bewohner der Lockwood Gardens glauben, dass weitere 40 Familien oder mehr von Räumungen bedroht sein könnten, seit sie erfahren haben, dass die Polizei der Wohnungsbaubehörde von Oakland (OHA) weitere Wohngebäude untersucht, die vom Wohnungsbetrug betroffen sein könnten.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



German : Die Band brach den Auftritt im War-Memorial-Stadion von Maui ab, der von 9.000 Leuten besucht werden sollte, und entschuldigte sich bei den Fans.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



German : Die Managementfirma der Band, HK Management Inc., gab keinen anfänglichen Grund an, als sie am 20. September absagte, machte aber bereits am nächsten Tag logistische Gründe dafür verantwortlich.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



German : Die berühmten griechischen Rechtsanwälte Sakis Kechagioglou und George Nikolakopoulos sind im Athener Korydallus-Gefängnis inhaftiert worden, da sie der Bestechung und der Korruption für schuldig befunden wurden.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



German : Infolgedessen kam es in der griechischen Juristengemeinde zu einem großen Skandal durch die Aufdeckung illegaler Handlungen, die Richter, Anwälte, Notare und Staatsanwälte in den Jahren zuvor begangen hatten.

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



German : Vor einigen Wochen musste der Abgeordnete und Anwalt Petros Mantouvalos nach den Informationen, die der Journalist Makis Triantafylopoulos in seiner beliebten Fernsehsendung „Zoungla" bei Alpha TV öffentlich machte, abdanken, da Mitglieder seines Büros in illegale Bestechung und Korruption verwickelt gewesen waren.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



German : Darüber hinaus wurde der oberste Richter Evangelos Kalousis inhaftiert, da er der Korruption und des verkommenen Verhaltens schuldig gesprochen wurde.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

German : Roberts weigerte sich schlichtweg, etwas darüber zu sagen, wann seiner Meinung nach das Leben beginnt – eine wichtige Frage, wenn es um die Ethik der Abtreibung geht – und meinte, es wäre unethisch, sich zu den Einzelheiten möglicher Fälle zu äußern.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



German : ¨Allerdings wiederholte er seine vorherige Erklärung, dass Roe v. Wade ¨geltende Rechtsprechung des Landes¨ sei und betonte die Bedeutung von konsequenter Rechtsprechung durch den Supreme Court.¨

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



German : Er bestätigte außerdem, dass er an das implizite Recht auf Privatsphäre glaube, auf dem die Entscheidung im Fall Roe beruhe.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



German : Maroochydore führte am Ende die Rangfolge an, mit sechs Punkten Vorsprung vor Noosa als Zweitem.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



German : Die beiden Gegner trafen sich im wichtigsten Halbfinale, wo Noosa die Gewinner um 11 Punkte übertraf.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



German : Maroochydore besiegte Caboolture dann im vorläufigen Finale.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



German : Hesperonychus elizabethae ist eine Art aus der Familie der Dromaeosauridae und ein naher Verwandter des Velociraptors.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



German : Es wird angenommen, dass dieser voll gefiederte warmblütige Raubvogel aufrecht auf zwei Beinen lief und Krallen wie der Velociraptor hatte.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



German : ¨Seine zweite Klaue war größer, was ihm den Namen Hesperonychus einbrachte, was „westliche Klaue¨ bedeutet.¨

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



German : Zusätzlich zu dem erdrückenden Eis haben extreme Wetterbedingungen die Rettungsarbeiten behindert.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



German : Pittman deutete an, dass sich die Bedingungen erst irgendwann in der nächsten Woche verbessern würden.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



German : Gemessen an seiner Menge und Dicke ist es Pittman zufolge das schlimmste Packeis, von dem Robbenfangschiffe in den letzten 15 Jahren betroffen waren.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



German : Als heute die Bestattungen von Jeff Weise und drei der neun Opfer stattfanden, verbreitete sich die Nachricht von der Verhaftung eines weiteren Schülers in Verbindung mit den Erschießungen an einer Schule am 21. März in der Red-Lake-Gemeinschaft.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



German : Die Behörden sagten über die Bestätigung der heutigen Festnahme hinaus offiziell wenig.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



German : Eine Quelle, die über Kenntnis der Untersuchung verfügt, teilte der Star Tribune in Minneapolis jedoch mit, dass es sich um Louis Jourdain handelt, den 16-jährigen Sohn des Stammesvorsitzenden des Red Lake-Stammes Floyd Jourdain.

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



German : Zur Zeit ist nicht bekannt, welche Vorwürfe erhoben werden oder was die Behörden zu dem Jungen geführt hat, aber vor dem Bundesgericht hat ein Jugendverfahren begonnen.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



German : Lodin gab weiterhin an, die Entscheidung zur Absage der Stichwahl sei getroffen worden, um den Afghanen die Kosten und das Sicherheitsrisiko einer weiteren Wahl zu ersparen.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



German : Diplomaten sagten, sie hätten genug Unklarheit in der afghanischen Verfassung gefunden, um die Stichwahl für unnötig zu befinden.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



German : Dies widerspricht früheren Berichten, denen zufolge eine Absage der Stichwahlen verfassungswidrig ist.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



German : Das Flugzeug war auf dem Weg nach Irkutsk und wurde von Truppen des russischen Innenministeriums betrieben.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



German : Es wurde eine Untersuchung zur Aufklärung des Unfalls eingeleitet.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



German : Die Il-76 ist seit den 1970er Jahren ein Hauptbestandteil sowohl des russischen als auch des sowjetischen Militärs und hatte im vergangenen Monat bereits einen schweren Unfall in Russland erlebt.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



German : Am 7. Oktober löste sich beim Start ein Triebwerk, es wurde allerdings niemand verletzt. Nach diesem Unfall setzte Russland die Il-76 kurzzeitig außer Dienst.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



German : 800 Meilen der Trans-Alaska-Pipeline wurden nach dem Auslaufen von Tausenden von Fässern Rohöl südlich von Fairbanks, Alaska, stillgelegt.

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



German : Ein Stromausfall nach einer routinemäßigen Prüfung des Systems zur Feuerbekämpfung führte in der Nähe der Pumpstation 9 von Fort Greely zum Öffnen von Überdruckventilen und zum Überlaufen von Rohöl.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

German : Die Ventilöffnung ermöglichte eine Druckentlastung für das System, und Öl floss auf einem Schmierkissen zu einem Tank, der 55 000 Fässer (2,3 Millionen Gallonen) halten kann.

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



German : Nach Stand vom Mittwochnachmittag, waren die Tankventile immer noch undicht, wahrscheinlich aufgrund einer thermischen Expansion aus dem Inneren des Tanks.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



German : Ein weiterer sekundärer Eindämmungsbereich unterhalb der Tanks, der 104.500 Barrel fassen kann, war noch nicht bis zur vollen Kapazität gefüllt.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



German : Mit den Kommentaren, die live im Fernsehen abgegeben wurden, gaben hochrangige iranische Quellen zum ersten Mal zu, dass die Sanktionen Wirkung zeigen.x

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



German : Dazu gehören finanzielle Restriktionen und ein Verbot seitens der Europäischen Union für den Export von Rohöl, aus dem die iranische Wirtschaft 80 % ihrer ausländischen Einnahmen bezieht.x

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



German : In ihrem neuesten Monatsbericht sagte die OPEC, dass die Rohölexporte auf ihren niedrigsten Stand seit zwei Jahrzehnten gefallen sind, auf 2,8 Millionen Barrel pro Tag.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



German : Der oberste Führer des Landes, Ayatollah Ali Chamenei, hat die Abhängigkeit vom Öl als „Falle" beschrieben, die aus der Zeit vor der Islamischen Revolution im Iran 1979 stamme und von der sich das Land befreien müsse.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



German : Wenn die Kapsel um etwa 5 Uhr morgens (Eastern Time) die Erde erreicht und in die Atmosphäre eintritt, wird sie für die Leute in Nordkalifornien, Oregon, Nevada und Utah wahrscheinlich eine beeindruckende Lightshow abgeben.

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



German : Die Kapsel wird ähnlich wie eine Sternschuppe aussehen, die am Himmel fliegt.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



German : Die Kapsel wird sich mit etwa 12,8 km oder 8 Meilen pro Sekunde fortbewegen – schnell genug, um in einer Minute von San Francisco nach Los Angeles zu gelangen.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



German : Stardust wird einen neuen Allzeitrekord als das schnellste Raumfahrzeug aufstellen, das je zur Erde zurückgekehrt ist. Damit bricht es den bisherigen Rekord, der im Mai 1969 bei der Rückkehr des Apollo X-Kommandomoduls aufgestellt wurde.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



German : „Es wird sich über die Westküste Nordkaliforniens bewegen und den Himmel von Kalifornien bis Zentraloregon und weiter über Nevada und Idaho bis nach Utah erhellen", sagte Tom Duxbury, Projektmanager von Stardust.

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



German : Die Entscheidung von Rudd, das Klimaabkommen von Kyoto zu unterzeichnen, isoliert die Vereinigten Staaten, die nun die einzige entwickelte Nation sind, die dem Abkommen nicht zustimmen.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



German : Australiens ehemalige konservative Regierung weigerte sich, Kyoto zu ratifizieren, mit der Begründung, es würde der Wirtschaft mit seiner starken Abhängigkeit von Kohleexporten schaden, während Länder wie Indien und China nicht an Emissionsziele gebunden seien.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



German : Es ist die größte Übernahme in der Geschichte von eBay.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



German : Das Unternehmen hofft, seine Gewinnquellen diversifizieren zu können und in Gebieten, in denen Skype eine starke Position hält, z. B. China, Osteuropa und Brasilien, an Beliebtheit zu gewinnen.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



German : Wissenschaftler haben vermutet, dass Enceladus geologisch aktiv und möglicherweise eine Quelle für den eishaltigen E-Ring Saturns sein könnte.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



German : Enceladus ist das Objekt im Sonnensystem, das am stärksten reflektiert. Er wirft etwa 90 Prozent des auf ihn treffenden Sonnenlichts zurück.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



German : Der Spielverleger Konami sagte heute in einer japanischen Zeitung, dass sie das Spiel Six Days in Fallujah nicht veröffentlichen werden.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



German : Das Spiel basiert auf der zweiten Schlacht von Falludscha, einem brutalen Gefecht zwischen amerikanischen und irakischen Streitkräften.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



German : Die ACMA befand zudem, dass Big Brother nicht gegen Gesetze zur Zensur von Online-Inhalten verstoßen habe, obwohl das Video übers Internet gestreamt wurde, da es nicht auf der Website von Big Brother gespeichert worden waren.

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



German : Der Broadcasting Services Act sorgt für eine Regulierung von Online-Inhalten. Um jedoch als Online-Inhalt zu gelten, muss dieser physisch auf einem Server abgelegt sein.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



German : Die US-Botschaft in Nairobi, Kenia, hat eine Warnung herausgegeben, dass „Extremisten aus Somalia" planen, Selbstmordattentate in Kenia und Äthiopien zu verüben.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



German : ¨Die USA sagen, sie hätten Informationen aus einer nicht näher benannten Quelle erlangt, die ausdrücklich den Einsatz von Selbstmordattentätern erwähnt, um ¨bedeutende Stätten¨ in Äthiopien und Kenia in die Luft zu sprengen.¨

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



German : Lange vor The Daily Show und The Colbert Report dachten sich Heck und Johnson eine Publikation aus, die die Nachrichten - und die Nachrichtenberichterstattung - parodieren sollte, als sie 1988 an der UW studierten.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

German : Seit seiner Gründung hat sich The Onion zu einem wahren Nachrichtenparodie-Imperium entwickelt, mit einer Printausgabe, einer Website, die im Oktober 5 000 000 Einzelbesucher hatte, personalisierten Werbeanzeigen, einem 24-Stunden-Nachrichtensender, Podcasts und einem kürzlich veröffentlichten Weltatlas mit dem Titel Our Dumb World.

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



German : Al Gore und General Tommy Franks rasseln lässig ihre Lieblingsschlagzeilen herunter (Gores war, als The Onion berichtete, dass er und Tipper nach seiner Wahlniederlage von 2000 den besten Sex ihres Lebens hatten).

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



German : Viele ihrer Autoren haben später großen Einfluss auf die Nachrichtenparodie-Shows von Jon Stewart and Stephen Colbert ausgeübt.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



German : Die künstlerische Veranstaltung ist auch Teil einer Kampagne des Bukarester Rathauses, welches das Image der rumänischen Hauptstadt als kreative und farbenfrohe Metropole erneuern will.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



German : Die Stadt wird die erste Stadt Südosteuropas sein, die zwischen Juni und August dieses Jahres die CowParade veranstaltet, die größte öffentliche Kunstveranstaltung der Welt.

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



German : Mit der heutigen Ankündigung wurde auch die im März dieses Jahres eingegangene Verpflichtung der Regierung zur Finanzierung zusätzlicher Waggons erweitert.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



German : Weitere 300 heben die Gesamtzahl auf 1.300 Wagen an, die angeschafft werden müssen, um die Überfüllung zu verringern.x

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



German : Christopher Garcia, ein Sprecher des Los Angeles Police Departments, sagte, gegen den mutmaßlichen männlichen Täter werde eher wegen Hausfriedensbruch als wegen Vandalismus ermittelt.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



German : Der Schriftzug wurde nicht physisch beschädigt. Die Änderung erfolgte mit schwarzen Planen, die mit Friedenszeichen und Herzen bedruckt waren, um das „O" in ein kleines „e" zu ändern.

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



German : Die Algenblüte wird von einer höher als gewöhnlichen Konzentration von Karenia brevis verursacht, einem natürlich auftretenden Meereseinzeller.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



German : Natürliche Faktoren können zusammenwirken, um ideale Bedingungen zu schaffen, wodurch die Anzahl dieser Algen dramatisch ansteigt.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



German : Die Algen produzieren ein Nervengift, das Nerven sowohl beim Menschen als auch bei Fischen deaktivieren kann.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



German : Fische sterben oft aufgrund der hohen Konzentrationen des Giftes in den Gewässern.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



German : Menschen können durch das Einatmen von betroffenem Wasser beeinträchtigt werden, das durch Wind und Wellen in die Luft gerät.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



German : Auf seinem Höhepunkt erreichte der Tropensturm Gonu, der nach einer Tasche aus Palmenblättern in der Sprache der Malediven benannt wurde, eine maximale Geschwindigkeit von 240 Kilometern pro Stunde (149 Meilen pro Stunde).

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



German : Heute früh betrug die Windgeschwindigkeit rund 83 km/h und es wurde erwartet, dass diese weiter abnehmen würde.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



German : Wegen Bedenken bezüglich COVID-19 suspendierte die National Basketball Association (NBA) der Vereinigten Staaten am Mittwoch die professionelle Basketball-Saison.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



German : Die Entscheidung der NBA erfolgte, nachdem ein Spieler von Utah Jazz positiv auf das COVID-19-Virus getestet worden war.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



German : „Auf Grundlage dieses Fossils lässt sich sagen, dass die Trennung viel früher stattgefunden hat, als durch molekulare Belege erwartet wurde"

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



German : Das bedeutet, dass alles vordatiert werden muss", sagte Berhane Asfaw, Forscher am Rift Valley Research Service in Äthiopien und Mitverfasser der Studie.

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



German : Bisher konnte AOL den IM-Markt aufgrund seiner weit verbreiteten Nutzung in den Vereinigten Staaten in eigenen Tempo bewegen und entwickeln.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



German : Mit der Einführung dieser Regelung könnte diese Freiheit enden.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



German : Die Zahl der Nutzer der Dienste von Yahoo! und Microsoft zusammengenommen wird mit der Zahl der Kunden von AOL konkurrieren.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



German : Die Northern-Rock-Bank war 2008 verstaatlicht worden, nachdem lautbar geworden war, dass die Firma eine Notfallunterstützung von der britischen Regierung bekommen hatte.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



German : Northern Rock hatte aufgrund seiner finanziellen Belastung während der Subprime-Hypothekenkrise 2007 Unterstützung benötigt.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

German : Das Angebot von Sir Richard Bransons Virgin Group an die Bank wurde vor der Verstaatlichung der Bank abgelehnt.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



German : Die Großbank Northern Rock plc wurde im Jahre 2010, während sie sich im Staatseigentum befand, von der „Bad Bank" Northern Rock (Asset Management) abgelöst.

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



German : Virgin hat nur die „gute Bank" von Northern Rock aufgekauft, nicht die Vermögensverwaltungsgesellschaft.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



German : Es wird davon ausgegangen, dass dies das fünfte Mal in der Geschichte ist, dass Menschen beobachtet haben, was letztlich chemisch nachgewiesene Materie vom Mars ist, die auf die Erde gefallen ist.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



German : Von den etwa 24.000 bekannten Meteoriten, die auf die Erde gefallen sind, wurde nur bei 34 eine Herkunft vom Mars bestätigt.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



German : 15 dieser Felsen werden mit dem Meteoritenhagel vom letzten Juli in Verbindung gebracht.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



German : Einige der Gesteine, die auf der Erde sehr selten sind, werden zwischen 11.000 und 22.500 US-Dollar pro Unze verkauft, was etwa zehnmal so hoch ist wie die Preis von Gold.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



German : Nach dem Rennen bleibt Keselowski mit 2.250 Punkten Spitzenreiter in der Fahrerwertung.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



German : Mit 2243 Punkten und sieben Punkten Rückstand ist Johnson Zweiter.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



German : Auf dem dritten Platz liegt Hamlin 20 Punkte zurück, aber 5 Punkte vor Bowyer. Kahne und Truex Junior belegen mit 2.200 und 2.207 Punkten den fünften und sechsten Platz.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



German : Stewart, Gordon, Kenseth and Harvick vervollständigen die Top-Ten-Liste der Fahrerwertung bei vier noch ausstehenden Rennen der Saison.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



German : Auch gab die US Navy an, sie sei dabei, den Zwischenfall zu untersuchen.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



German : Sie sagten auch in einer Stellungnahme: „Die Mannschaft arbeitet momentan an der Entscheidung, was die beste Methode ist, das Schiff sicher zu bergen."

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



German : Ein Minenabwehrschiff der Avenger-Klasse, das Schiff war auf dem Weg nach Puerto Princesa in Palawan.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



German : Es gehört zur Siebenten Flotte der US Navy und in Sasebo, Nagasaki in Japan stationiert.

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



German : Die Angreifer von Mumbai kamen am 26. November 2008 mit Hilfe von Booten und brachten Granaten und automatische Waffen mit. Sie trafen mehrere Ziele, einschließlich den vielbesuchten Chhatrapai Shivaji Terminus-Bahnhof und das berühmte Taj Mahal-Hotel.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



German : David Headleys Auskundschaften und Informationsbeschaffung hatten dazu beigetragen, die Aktion der 10 Schützen der pakistanischen militanten Gruppe Laskhar-e-Taiba zu ermöglichen.

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



German : Der Angriff strapazierte die Beziehungen zwischen Indien und Pakistan sehr.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



German : Im Beisein der Behördenvertreter versicherte er der texanischen Bevölkerung, dass die notwendigen Schritte gemacht würden, um den Schutz der Öffentlichkeit zu gewährleisten.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



German : ¨Perry sagte ausdrücklich: ¨Es gibt nur wenige Orte auf der Welt, die besser gerüstet sind, um die Herausforderung zu meistern, die sich in diesem Fall stellt.¨

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



German : Der Gouverneur gab auch bekannt: „Heute haben wir erfahren, dass bei einigen Schulkindern festgestellt wurde, dass sie mit dem Patienten in Kontakt waren."

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



German : Er fuhr fort: „Dieser Fall ist ernst. Seien Sie versichert, dass unser System so gut funktioniert, wie es sollte."

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



German : Wenn es bestätigt wird, dann beendet der Fund Allens achtjährige Suche nach dem Musashi.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



German : Nach der Kartierung des Meeresbodens wurde das Wrack mithilfe eines ROV gefunden.

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



German : Als einer der reichsten Menschen der Welt hat Allen Berichten zufolge einen Großteil seines Vermögens in die Erforschung der Meere investiert und seine Suche nach der Musashi aufgrund eines lebenslangen Interesses am Krieg begonnen.

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

German : Während ihrer Zeit in Atlanta wurde sie von Kritikern gelobt und für das innovative städtische Bildungswesen ausgezeichnet.x

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



German : ¨2009 wurde ihr der Titel ¨Nationale Schulaufseherin des Jahres¨ verliehen.¨

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



German : Zum Zeitpunkt der Auszeichnung haben Atlantas Schulen die Testergebnisse erheblich verbessert.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



German : Kurz darauf veröffentlichte The Atlanta Journal-Constitution einen Bericht, der Probleme bei den Testergebnissen offenlegte.x

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



German : Der Bericht zeigte, dass die Testergebnisse unwahrscheinlich schnell angestiegen waren, und er stellte die Behauptung auf, die Schule habe intern Probleme festgestellt, aber nicht darauf reagiert.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



German : Danach deuteten Beweismittel darauf hin, dass Testpapiere manipuliert worden waren. Hall wurde 2013 zusammen mit 34 anderen Entscheidungsträgern im Bildungswesen angeklagt.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



German : Die irische Regierung betont die Dringlichkeit einer parlamentarischen Gesetzgebung, um die Situation zu bereinigen.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



German : „Es ist jetzt sowohl aus Sicht der öffentlichen Gesundheit als auch aus Sicht der Strafjustiz wichtig, dass die Gesetzgebung so bald wie möglich in Kraft tritt", sagte ein Regierungssprecher.

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



German : Der Gesundheitsminister äußerte seine Besorgnis sowohl über das Wohlergehen von Personen, die die vorübergehende Legalität der betreffenden Substanzen ausnutzen könnten, als auch über drogenbedingte Verurteilungen, die nach Inkrafttreten der jetzt verfassungswidrigen Änderungen ausgesprochen würden.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



German : Jarque trainierte während des Vorsaisontrainings am frühen Morgen in Coverciano in Italien. Er wohnte vor dem für Sonntag geplanten Spiel gegen Bolonia im Mannschaftshotel.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



German : Er übernachtete im Teamhotel vor einem für Sonntag geplanten Spiel gegen Bolonia.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



German : Der Bus fuhr nach Six Flags St. Louis in Missouri, wo die Band vor einer ausverkauften Menge spielte.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



German : Nach Zeugenaussagen fuhr der Bus am Samstag um 1:15 Uhr über ein grünes Licht, als das Auto vor ihm abbog.

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



German : In der Nacht zum 9. August befand sich das Auge Morakots ungefähr siebzig Kilometer von der chinesischen Provinz Fujian entfernt.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



German : Nach Schätzungen bewegt sich der Taifun mit einer Geschwindigkeit von 11 km/h in Richtung China.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



German : Die Passagiere bekamen Wasser, während sie bei 90 °F (32 °C) warteten.x

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



German : Feuerwehrhauptmann Scott Kouns sagte: „Es war ein heißer Tag in der Santa Clara mit Temperaturen von 90° F (30° C) und aufwärts.

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



German : Jeder Zeitraum, den man auf einer Achterbahn gefangen ist, wäre – gelinde gesagt – unangenehm und es dauerte mindestens eine Stunde, um die erste Person vom Fahrgeschäft zu holen."

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



German : Schumacher, der 2006 nach dem siebenfachen Gewinn der Formel-1-Weltmeisterschaft in den Ruhestand gegangen war, sollte den verletzten Felipe Massa ersetzen.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



German : Der Brasilianer erlitt 2009 infolge eines Unfalls beim Großen Preis von Ungarn eine schwere Kopfverletzung.

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



German : Massa wird für den Rest der Saison 2009 ausfallen.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



German : Arias wurde positiv auf einen milden Fall des Virus getestet, sagte der Präsidentschaftsminister.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



German : Der Zustand des Präsidenten ist stabil, wenngleich er mehrere Tage zu Hause in Isolation verbringen wird.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



German : ¨Abgesehen vom Fieber und den Halsschmerzen fühle ich mich gut und in guter Verfassung, um von Zuhause aus zu arbeiten.¨

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



German : Ich gehe davon aus, am Montag zu allen meinen Verpflichtungen zurückzukehren", sagte Arias in einer Stellungnahme.

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

German : Felicia, einst ein Kategorie 4-Sturm auf der Saffir-Simpson-Hurrikanskala, schwächte sich zu einem tropischen Tiefdruckgebiet ab, bevor sie sich am Dienstag auflöste.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



German : Seine Überreste sorgten für Schauer auf den meisten Inseln, allerdings wurden bisher keine Schäden oder Überflutungen gemeldet.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



German : ¨Der auf Oahu gemessene Niederschlag von 6,34 Zoll wurde als „vorteilhaft¨ bezeichnet.¨

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



German : Einige der Regenfälle wurden von Gewittern und häufigen Blitzen begleitet.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



German : Die Twin Otter versuchte gestern als PNG-Flug CG4684 in Kokoda zu landen, was aber nicht gelang.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



German : Etwa zehn Minuten, bevor sie beim zweiten Anflug landen sollte, verschwand sie.

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



German : Die Absturzstelle wurde heute gefunden. Sie ist so unzugänglich, dass zwei Polizisten im Dschungel abgesetzt wurden, um zum Unfallort zu gelangen und nach Überlebenden zu suchen.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



German : Die Suche wird durch die gleichen schlechten Wetterbedingungen behindert, die auch zur der verunglückten Landung führten.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



German : Berichten zufolge ist eine Wohnung in der Macbeth Street aufgrund eines Gaslecks explodiert.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



German : Ein Mitarbeiter des Gasunternehmns meldete sich am Ort des Geschehens, nachdem ein Nachbar wegen eines Gaslecks angerufen hatte.x

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



German : Als der Mitarbeiter eintraf, explodierte die Wohnung.x

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



German : Es wurden keine schwere Verletzungen gemeldet, jedoch mussten mindestens fünf der zur Zeit der Explosion Anwesenden aufgrund von Schocksymptomen behandelt werden.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



German : Es befand sich niemand in der Wohnung.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



German : Damals wurden fast 100 Bewohner aus dem Gebiet evakuiert.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



German : Sowohl Golf als auch Rugby sollen zu den Olympischen Spielen zurückkehren.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



German : Das Internationale Olympische Komitee stimmte heute bei seiner Vorstandssitzung in Berlin für die Aufnahme der Sportarten. Rugby, insbesondere Rugby Union, und Golf wurden fünf anderen Sportarten vorgezogen, die für eine Durchführung bei den Olympischen Spielen in Frage kommen.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



German : Squash, Karate und Skating-Sportarten versuchten, Teil des olympischen Programms zu werden, ebenso wie Baseball und Softball, die 2005 von den Olympischen Spielen ausgeschlossen wurden.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



German : Die Abstimmung muss noch vom gesamten IOK auf seiner Oktobertagung in Kopenhagen ratifiziert werden.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



German : Nicht alle sprachen sich für die Einbeziehung der Frauen aus.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



German : ¨Der Gewinner einer Silbermedaille bei den Olympischen Spielen von 2004, Amir Khan, sagte: „In meinem Innersten glaube ich, dass Frauen nicht kämpfen sollten. Das ist meine Meinung.¨

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



German : Trotz seiner Kommentare sagte er, dass er die britischen Konkurrenten bei den Olympischen Spielen 2012 in London unterstützen werde.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



German : Der Gerichtsprozess fand am Birmingham Crown Court statt und wurde am 3. August abgeschlossen.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



German : Der Moderator, der vor Ort verhaftet wurde, bestritt den Angriff und behauptete, dass er die Stange benutzt habe, um sich selbst vor Flaschen zu schützen, die von bis zu dreißig Leuten auf ihn geworfen worden seien.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



German : Blake wurde auch wegen versuchter Behinderung der Justiz verurteilt.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



German : Der Richter sagte Blake, es sei „fast unvermeidlich", dass er ins Gefängnis müsse.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

German : Dunkle Energie ist eine vollkommen unsichtbare Kraft, die permanent auf das Universum einwirkt.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



German : Man weiß von ihr nur aufgrund ihrer Auswirkungen auf die Ausdehnung des Universums.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



German : Wissenschaftler haben Landformen entdeckt, welche die gesamte Mondoberfläche übersäen, als gelappte Böschungen bezeichnet werden und anscheinend durch das sehr langsame Schrumpfen des Mondes entstanden sind.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



German : Diese Steilhänge wurden überall auf dem Mond gefunden und scheinen nur minimal verwittert zu sein. Das lässt darauf schließen, dass die geologischen Ereignisse, die sie verursachten, relativ kürzlich stattgefunden haben.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



German : Diese Theorie steht im Widerspruch zu der Behauptung, der Mond sei völlig frei von geologischer Aktivität.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



German : Der Mann soll mit einem dreirädrigem Fahrzeug, das mit Sprengstoff ausgestattet war, in eine Menschenmenge gefahren sein.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



German : Der Mann, der unter Verdacht steht, die Bombe gezündet zu haben, wurde nachdem er durch die Explosion verletzt wurde festgenommen.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



German : Seinen Namen kennen die Behörden noch immer nicht, aber sie wissen, dass er zur Volksgruppe der Uiguren gehört.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



German : Nadia, die am 17. September 2007 mit Kaiserschnitt in einer Entbindungsklinik in Aleisk, Russland, geboren wurde, wog enorme 7,7 Kilogramm.

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



German : „Wir waren einfach alle schockiert", sagte die Mutter.

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



German : Als sie gefragt wurde, was der Vater sagte, antwortete sie: „Er konnte nichts sagen – er stand bloß da und blinzelte."

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



German : ¨Es wird sich wie Wasser verhalten. Es ist genauso durchsichtig wie Wasser.¨

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



German : Wenn Sie also am Ufer stehen würden, könnten Sie bis zu den Kieselsteinen oder dem Dreck auf dem Grund sehen.x

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



German : ¨Soviel wir wissen, gibt es nur einen Planetenkörper, der eine größere Dynamik aufweist als Titan, und sein Name ist Erde¨, fügte Stofan hinzu. ¨

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



German : Das Problem begann am 1. Januar, als sich Dutzende von Anwohnern beim Postamt von Obanazawa darüber beschwerten, dass sie ihre traditionellen und üblichen Neuhjahrskarten nicht bekommen hatten.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



German : Gestern gab die Postniederlassung eine Entschuldigung an die Bürger und Medien heraus, nachdem bekannt geworden war, dass der Junge mehr als 600 Postsachen, einschließlich 429 Neujahrs-Postkarten, versteckt und nicht an die vorgesehenen Empfänger ausgeliefert hatte.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



German : Der unbemannte Mondorbiter Chandrayaan-1 stieß seine Mondaufprallsonde (MIP) ab, die mit 1,5 Kilometern pro Sekunde (3.000 Meilen pro Stunde) über die Oberfläche des Mondes raste und in der Nähe des Mond-Südpols erfolgreich abstürzte.

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



German : Neben drei wichtigen wissenschaftlichen Instrumenten enthielt die Mondsonde auch die auf allen Seiten aufgemalte indische Nationalflagge.

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



German : „Danke an alle, die eine Gefangene wie mich unterstützt haben", sagte Siriporn Zitaten zufolge auf einer Pressekonferenz.

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



German : ¨Manche stimmen vielleicht nicht zu, aber das ist mir egal.¨

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



German : Ich bin froh darüber, dass es Menschen gibt, die mich unterstützen wollen.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



German : Seit der Unabhängigkeit Pakistans von der britischen Herrschaft im Jahr 1947 hat der pakistanische Präsident „Politische Agenten" ernannt, um die FATA zu regieren, die eine nahezu vollständig eigenständige Kontrolle über die Gebiete ausüben.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



German : Diese Beamten sind für die Ausübung von exekutiven und judikativen Funktionen nach Artikel 247 der pakistanischen Verfassung verantwortlich.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



German : In Mekka, der heiligen Stadt des Islam, stürzte heute Morgen gegen 10 Uhr Ortszeit ein Hostel ein.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



German : Das Gebäude beherbergte etliche Pilger, die zum Besuch der Heiligen Stadt am Vorabend der Hadsch-Pilgerreise kamen.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

German : Die Gäste des Hostels waren größtenteils Staatsbürger der Vereinigten Arabischen Emirate.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



German : Die Zahl der Todesopfer beläuft sich auf mindestens 15; eine Zahl, die voraussichtlich steigen wird.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



German : ¨Leonow, der auch ¨Kosmonaut Nr. 11¨ genannt wurde, war Mitglied der ursprünglichen Kosmonautenmannschaft der Sowjetunion.¨

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



German : Am 18. März 1965 hat er den ersten bemannten Außenboardeinsatz (EVA), auch „Weltraumspaziergang" genannt, durchgeführt. Dabei hielt er sich ein wenig länger als zwölf Minuten außerhalb des Raumfahrzeugs auf.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



German : Für seine Arbeit wurde er als Held der Sowjetunion geehrt, die höchste Auszeichnung der Sowjetunion.

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



German : Zehn Jahre später leitete er den sowjetischen Teil der Apollo-Sojus-Mission, die das Ende des Wettlaufs ins All symbolisierte.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



German : Sie sagte: „Es gibt keine Hinweise auf einen unmittelbar bevorstehenden Angriff.

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



German : Die Reduzierung der Bedrohungsstufe auf eine ernsthafte Bedrohung bedeutet jedoch nicht, dass die Gesamtbedrohung verschwunden ist."

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



German : Obgleich die Behörden Zweifel an der Glaubwürdigkeit der Drohung haben, hat die Verkehrsbehörde von Maryland die Sperrung auf Drängen des FBI veranlasst.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



German : Muldenkipper wurden eingesetzt, um die Eingänge der U-Bahn zu blockieren. 80 Polizisten waren zur Stelle, um die Autofahrer umzuleiten.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



German : Vom Ring, der Ausweichroute der Stadt, wurden keine großen Verkehrsbehinderungen berichtet.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



German : Nigeria hat bereits angekündigt, dass es plant in der Woche vor dem Gipfel AfCFTA beizutreten.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



German : Der AU-Beauftragte für Handel und Industrie, Albert Muchanga, gab bekannt, dass Benin sich anschließen werde.

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



German : Der Kommissar sagte: „Wir haben uns noch nicht auf Herkunftsregeln und Zollkonditionen einigen können, aber der Rahmen, den wir entwickelt haben, reicht bereits aus, um am 1. Juli 2020 mit dem Handel zu beginnen."

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



German : Trotz eines im vorherigen Verlauf der Mission verloren gegangenen Gyroskops behielt die Raumstation bis zum Ende des Weltraumspaziergangs ihre Fluglage.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



German : Chiao und Scharipow berichteten, dass sie sich in sicherer Entfernung zu den Lagekontrolldüsen befanden.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



German : Die russische Bodenkontrolle aktivierte die Triebwerke, und die normale Lage der Station wurde wiederhergestellt.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



German : Der Fall wurde in Virginia strafrechtlich verfolgt, weil dort der führende Internetserviceanbieter AOL seinen Sitz hat, die Firma, die die Klage auf den Weg gebracht hat.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



German : Dies ist das erste Mal, dass unter Anwendung der Gesetzgebung von 2003 zur Eindämmung der massenhaften Zustellung von unerwünschten E-Mails in die Posteingänge der User, auch bekannt als Spam, ein Schuldspruch erreicht werden konnte.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



German : Letztes Jahr, im Januar 2017, wechselte der 21 Jahre alte Jesus vom brasilianischen Club Palmeiras zu Manchester City für eine Transfergebühr, die Berichten zufolge 27 Millionen Pfund betrug.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



German : Seitdem trat der Brasilianer in 53 Spielen in allen Wettbewerben für den Verein an und erzielte 24 Tore.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



German : Dr. Lee drückte auch seine Besorgnis über Berichte aus, dass sich Kinder in der Türkei sich nun mit dem Vogelgrippevirus A(H5N1) infiziert hätten, ohne krank zu werden.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



German : Einige Studien legen nahe, dass die Krankheit weniger tödlich werden muss, bevor sie eine globale Epidemie auslösen kann, stellte er fest.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



German : Es gibt Bedenken, dass Patienten trotz milder verlaufender Grippesymptome andere Menschen anstecken könnten, wenn sie ihrem normalen Tagesablauf nachgehen.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



German : Leslie Aun, eine Sprecherin der Komen-Stiftung, sagte, dass die Organisation eine neue Regel übernommen habe, die nicht zulasse, dass Zuschüsse oder Finanzmittel an Organisationen vergeben würden, gegen die ein gerichtliches Ermittlungsverfahren laufe.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

German : Komens Richtlinie disqualifizierte Planned Parenthood aufgrund von laufenden Ermittlungen durch den Abgeordneten Cliff Stearns, die untersuchen, wie Planned Parenthood seine Gelder dokumentiert und ausgibt.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



German : Stearns untersucht in seiner Rolle als Vorsitzender des Subcommittee on Oversight and Investigations, welches zum House Committee on Energy and Commerce gehört, ob Steuergelder eingesetzt werden, um Abtreibungen durch Planned Parenthood zu finanzieren.

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



German : Der ehemalige Gouverneur von Massachusetts, Mitt Romney, gewann am Dienstag die Präsidentschaftsvorwahl der Republikaner in Florida mit über 46 Prozent der Stimmen.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



German : Der frühere Sprecher des Repräsentantenhauses der Vereinigten Staaten Newt Gingrich kam mit 32 Prozent auf den zweiten Platz.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



German : ¨Als ein Bundesstaat nach dem ¨Winner takes all¨-Prinzip gab Florida alle fünfzig Wahlmännerstimmen an Romney. Damit beförderte es ihn an die Spitze für das Nominierungsrennen der Republikanischen Partei.¨

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



German : Organisatoren des Protests sagten, dass in deutschen Städten wie Berlin, Köln, Hamburg und Hannover rund 100.000 Menschen teilnahmen.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



German : In Berlin schätzte die Polizei die Zahl der Demonstranten auf 6.500.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



German : Auch in Paris, Sofia in Bulgarien, Vilnius in Litauen, Valletta auf Malta, Tallinn in Estland und in Edinburgh und Glasgow in Schottland gab es Proteste.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



German : Etwa 200 Menschen protestierten in London vor den Büros mehrerer großer Urheberrechtsinhaber.

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



German : Im letzten Monat gab es in Polen große Proteste, als das Land das ACTA unterzeichnete, was dazu führte, dass die polnische Regierung sich entschied, vorerst das Abkommen nicht zu ratifizieren.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



German : Sowohl Lettland als auch die Slowakei haben den ACTA-Beitrittsprozess verschoben.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



German : Die Tierschutzorganisationen Animal Liberation und Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals (RSPCA) fordern erneut die Anbringung von Überwachungskameras in allen australischen Schlachthäusern.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



German : Der Chefinspektor der RSPCA New South Wales, David O´Shannessy, sagte der ABC, dass die Überwachung und Inspektionen von Schlachthöfen in Australien an der Tagesordnung sein sollten.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



German : ¨Die Videoüberwachung würde sicherlich eine klare Botschaft an die Leute senden, die mit Tieren arbeiten, dass ihr Wohlbefinden am allerwichtigsten ist.¨

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



German : Die internationale Erdbebenkarte des US Geological Surveys zeigte in der Woche zuvor keine Erdbeben in Island.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



German : Der isländische Wetterdienst hat ebenfalls keine Erdbebenaktivität im Gebiet um die Hekla in den letzten 48 Stunden festgestellt.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



German : Die maßgebliche Erdbebenaktivität, die zum Phasenübergang führte, hatte am 10. März auf der Nordostseite des Gipfelkraters des Vulkans stattgefunden.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



German : Dunkle Wolken ohne Zusammenhang mit jeglicher vulkanischer Aktivität wurden am Fuß des Berges gemeldet.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



German : Durch die Wolken enstand Unklarheit darüber, ob es zu einem Ausbruch gekommen war.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



German : ¨Die ¨Luno¨ hatte 120-160 Kubikmeter Treibstoff an Bord, als sie in Seenot geriet und die starken Winde und Wellen sie gegen die Wellenbrecher drückten.¨

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



German : Die zwölf Besatzungsmitglieder wurden mit Hubschraubern gerettet und die einzige Verletzung war eine gebrochene Nase.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



German : Das 100 Meter lange Schiff war unterwegs, um seine übliche Fracht an Düngemitteln abzuholen, und die Behörden hatten ursprünglich befürchtet, dass eine Ladung auslaufen könnte.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



German : Der vorgeschlagene Zusatz wurde bereits im Jahr 2011 von beiden Kammern genehmigt.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



German : Eine Veränderung gab es in dieser Legislaturperiode, als der zweite Satz erst vom Abgeordnetenhaus entfernt und dann am Montag in ähnlicher Form vom Senat verabschiedet wurde.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



German : Das Scheitern des zweiten Satzes, in dem vorgeschlagen wird, gleichgeschlechtliche eingetragene Partnerschaften zu verbieten, könnte möglicherweise die Tür für eingetragene Partnerschaften in der Zukunft öffnen.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

German : Dem Prozess folgend wird HJR-3 durch den nächsten gewählten Gesetzgeber entweder 2015 oder 2016 wieder geprüft, um im Prozess zu bleiben.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



German : Zu Vautiers Errungenschaften abseits des Filmschaffens gehört ein Hungerstreik 1973 gegen Vorgänge, die er als politische Zensur betrachtete.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



German : Das französische Recht wurde geändert. Sein Aktivismus begann im Zweiten Weltkrieg, als er 15 Jahre alt war und dem französischen Widerstand beitrat.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



German : Er hat sich in einem Buch von 1998 selbst dokumentiert.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



German : In den 1960er Jahren ging er ins gerade unabhängig gewordene Algerien zurück, um Regie zu unterrichten.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



German : Der japanische Judoka Hitoshi Saito, zweifacher olympischer Goldmedaillengewinner, ist im Alter von 54 Jahren gestorben.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



German : Als Todesursache wurde intrahepatischer Gallengangkrebs angegeben.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



German : Er verstarb am Dienstag in Osaka.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



German : Saito war nicht nur ehemaliger Olympiasieger und Weltmeister, sondern bis zu seinem Tod auch der Vorsitzende der Trainingskommission des All Japan Judoverbandes.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



German : Mindestens 100 Personen hatten an der Feier teilgenommen, um den ersten Hochzeitstag eines Paares zu feiern, dessen Hochzeit im vergangenen Jahr stattfand.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



German : Eine formelle Jubiläumsveranstaltung sei für einen späteren Zeitpunkt geplant, sagten Beamte.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



German : Das Paar hatte vor einem Jahr in Texas geheiratet und kam nach Buffalo, um mit Freunden und Verwandten zu feiern.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



German : Der 30-jährige Ehemann, der in Buffalo geboren worden war, war einer von vier bei der Schießerei getöteten, aber seine Frau wurde nicht verletzt.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



German : Karno ist ein bekannter, aber kontroverser Englischlehrer, der an den Einrichtungen Modern Education und King´s Glory unterrichtete und am Höhepunkt seiner Karriere 9000 Schüler gehabt haben soll.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



German : In seinen Notizen benutzte er Wörter, die einige Eltern als derb empfanden, und im Unterricht angeblich Schimpfwörter.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



German : Das moderne Bildungswesen beschuldigte ihn, große Werbung ohne Genehmigung an Bussen anbringen zu lassen und zu lügen, wenn er sagte, er sei der vorsitzende Englischtutor.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



German : Er war bereits wegen einer Urheberrechtsverletzung beschuldigt, aber nicht verklagt worden.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



German : Ein ehemaliger Schüler sagte, dass er „im Unterricht Umgangssprache verwendet hat, in Kommentaren Flirttechniken vermittelte und einfach ein Kumpel der Studenten war."

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



German : Während der letzten drei Jahrzehnte hat China eine Marktwirtschaft entwickelt, obwohl es offiziell ein kommunistischer Staat blieb.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



German : Erste wirtschaftliche Reformen wurden unter der Führung von Deng Xiaoping durchgeführt.

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



German : Seitdem ist Chinas Wirtschaftskraft um das Neunzigfache gestiegen.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



German : China exportierte im vergangenen Jahr erstmals mehr Autos als Deutschland und löste die Vereinigten Staaten als größten Markt für diese Industrie ab.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



German : Chinas Bruttoinlandsprodukt könnte innerhalb zweier Jahrzehnte das der Vereinigten Staaten übertreffen.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



German : Der Tropensturm Danielle, der vierte benannte Sturm der atlantischen Hurrikansaison 2010, hat sich im östlichen Atlantik gebildet.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



German : Beim Sturm, ca. 3000 Meilen von Miami, Florida entfernt, werden maximale anhaltende Winde von 40 mph (64 km/h) gemessen.

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

German : Wissenschaftler am National Hurricane Center sagen voraus, dass Danielle sich bis Mittwoch zu einem Hurrikan steigern wird.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



German : Da der Sturm noch weit davon entfernt ist, ins Land einzufallen, ist es immer noch schwierig, die möglichen Auswirkungen auf die Vereinigten Staaten oder die Karibik abzuschätzen.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



German : Bobek, in der kroatischen Hauptstadt Zagreb geboren, wurde schnell bekannt, während er für Partizan Belgrade spielte.

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



German : Diesen trat er 1945 bei und blieb bis 1958.

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



German : Während seiner Zeit in der Mannschaft erzielte er 403 Tore bei 468 Einsätzen.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



German : Niemand sonst hat jemals mehr Einsätze absolviert oder mehr Tore für den Club geschossen als Bobek.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



German : Er wurde 1995 zum besten Spieler in der Geschichte von Partizan gewählt.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



German : Die Feiern begannen mit einer besonderen Show der weltbekannten Gruppe Cirque du Soleil.

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



German : Es folgten das Staatliche Sinfonieorchester Istanbul, eine Janitscharenkapelle und die Sänger Fatih Erkoç und Müslüm Gürses.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



German : Dann traten drehende Derwische auf.

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



German : Die türkische Diva Sezen Aksu trat mit dem italienischen Tenor Alessandro Safina und der griechischen Sängerin Haris Alexiou auf.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



German : ¨Abschließend bot das türkische Tanzensemble Feuer von Anatolien die Vorführung ¨Troja¨ dar.¨

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



German : Peter Lenz, ein 13-jähriger Motorradrennfahrer, starb nachdem er in einen Unfall auf dem Indianapolis Motor Speedway verwickelt war.

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



German : Während seiner Aufwärmrunde stürzte Lenz von seinem Motorrad und wurde dann von seinem Rennkollegen Xavier Zayat überfahren.

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



German : Er wurde unverzüglich von dem medizinischen Personal an der Rennstrecke versorgt und in ein örtliches Krankenhaus eingeliefert, in dem er später verstarb.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



German : Zayat wurde bei dem Unfall nicht verletzt.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



German : Bezüglich der globalen Finanzsituation sagte Zapatero weiter, dass „das Finanzsystem ein Teil der Wirtschaft ist, ein überlebenswichtiger Teil.

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



German : ¨Wir haben eine einjährige Finanzkrise, die ihren intensivsten Zeitpunkt in den vergangenen zwei Monaten hatte und ich denke, jetzt beginnen sich die Finanzmärkte zu erholen.¨

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



German : Naked News gab letzte Woche bekannt, sein internationales Mandat für die Berichterstattung in Fremdsprachen mit drei neuen Programmen deutlich auszuweiten.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



German : Die globale Organisation, die bereits auf Englisch und Japanisch berichtet, beginnt mit der Ausstrahlung von Programmen auf Spanisch, Italienisch und Koreanisch für Fernsehen, Internet und Mobilgeräte.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



German : „Zum Glück ist mir nichts passiert, aber ich sah grausige Szenen, als Menschen versuchten, Fenster einzuschlagen, um herauszukommen.

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



German : Die Menschen schlugen mit Stühlen gegen die Glasscheiben, aber die Fenster waren unzerbrechlich.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



German : Eine der Scheiben brach schließlich und dann begannen sie, durch das Fenster zu steigen," sagte der Überlebende Franciszek Kowal.

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



German : Durch die Energie, die produziert wird, wenn Wasserstoffatome verschmolzen (oder fusioniert) werden, um schwerere Elemente zu formen, geben Sterne Licht und Wärme ab.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



German : Wissenschaftler arbeiten daran, einen Reaktor zu entwickeln, der auf dieselbe Weise Energie erzeugen kann.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

German : Dies ist jedoch eine äußerst schwierige Aufgabe, so dass es viele Jahre dauern wird, bevor tatsächlich nutzbare Fusionsreaktoren gebaut werden.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



German : Wegen der Oberflächenspannung treibt die Nadel aus Stahl auf dem Wasser.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



German : Oberflächenspannung entsteht, weil sich die Wassermoleküle an der Wasseroberfläche stärker gegenseitig anziehen, als dass sie von den darüber befindlichen Luftmolekülen angezogen werden.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



German : Die Wassermoleküle bilden eine unsichtbare Schicht auf der Wasseroberfläche, die es Gegenständen wie der Nadel erlaubt, auf dem Wasser zu treiben.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



German : Die Kufe an einem modernen Schlittschuh hat eine Doppelkante mit einer konkaven Einbuchtung dazwischen. Die beiden Kanten ermöglichen einen besseren Halt auf dem Eis, selbst wenn sie gekippt werden.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



German : Weil der untere Teil der Klinge etwas gekrümmt ist, krümmt sich auch die Kante, die mit dem Eis in Kontakt ist, wenn sich die Klinge von einer Seite zur anderen neigt.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



German : Dadurch dreht sich der Schlittschuhläufer. Wenn sich die Schlittschuhe nach rechts neigen, dreht sich der Schlittschuhläufer nach rechts, wenn sich die Schlittschuhe nach links neigen, dreht sich der Schlittschuhläufer nach links.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



German : Um zu ihrem vorherigen Energieniveau zurückzukehren, müssen sie die zusätzliche Energie loswerden, die sie durch das Licht erhalten haben.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



German : Sie tun dies, indem sie ein winziges Lichtteilchen emittieren, das als „Photon" bezeichnet wird.

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



German : ¨Wissenschaftler nennen diesen Prozess ¨stimulierte Emission von Strahlung¨, weil die Atome von hellem Licht stimuliert werden und dadurch ein Lichtphoton austritt, und Licht ist eine Art Strahlung.¨

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



German : Das nächste Bild zeigt wie die Atome Photonen emittieren. Natürlich sind die Photonen in Wirklichkeit viel kleiner als auf dem Bild.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



German : Photonen sind noch kleiner als das Zeug, aus dem Atome bestehen!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



German : Nach hunderten Betriebsstunden brennt der Glühfaden in der Glühbirne irgendwann aus und die Glühbirne funktioniert nicht mehr.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



German : Die Glühbirne muss dann ausgewechselt werden. Es ist erforderlich, beim Auswechseln der Birne vorsichtig zu sein.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



German : Zuerst muss der Schalter der Leuchte ausgeschaltet oder die Kabelverbindung unterbrochen werden.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



German : Der Grund dafür ist, dass dir der Strom, der in die Halterung für den Metallteil der Glühlampe fließt, einen starken Stromstoß verpassen kann, wenn du das Innere der Halterung oder den Metallsockel der Glühbirne anfasst, während er noch teilweise in der Halterung sitzt.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



German : Das Hauptorgan des Kreislaufsystems ist das Herz, welches das Blut pumpt.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



German : Blut fließt in Gefäßen, die Arterien genannt werden, vom Herz weg und kommt in Gefäßen, die Venen genannt werden, zum Herz zurück. Die kleinsten Gefäße nennt man Kapillaren.

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



German : Das Gebiss eines Triceratops war in der Lage, nicht nur Blätter, sondern sogar sehr harte Äste und Wurzeln zu zermalmen.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



German : Manche Wissenschaftler denken, dass Triceratops Palmfarne fraß. Das ist eine Pflanzenart, die in der Kreidezeit verbreitet war.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



German : Diese Pflanzen sehen aus wie kleinen Palmen mit einer Krone spitzer, scharfer Blätter.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



German : Ein Triceratops könnte seinen starken Schnabel zum Entfernen der Blätter benutzt haben, bevor er den Stamm gefressen hat.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



German : Andere Wissenschaftler argumentieren, dass diese Pflanzen sehr giftig gewesen seien und daher wahrscheinlich kein Dinosaurier sie gefressen haben würde, obwohl heute das Faultier und andere Tiere, z. B. Papageien (die von den Dinosauriern abstammen), durchaus giftige Blätter und Früchte essen können.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



German : Wie würde die Schwerkraft von Io auf mich wirken? Stünden Sie auf der Oberfläche von Io, würden Sie weniger wiegen als auf der Erde.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



German : Eine Person, die auf der Erde 200 Pfund (90 kg) wiegt, würde auf Io etwa 36 Pfund (16 kg) wiegen. Also zieht die Schwerkraft natürlich weniger an einem.

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

German : Im Gegensatz zur Erde verfügt die Sonne nicht über eine Kruste, auf der man stehen kann. Die gesamte Sonne besteht aus Gasen, Feuer und Plasma.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



German : Das Gas wird dünner, je weiter man sich vom Zentrum der Sonne entfernt.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



German : ¨Der äußere Bereich, den wir sehen, wenn wir in die Sonne schauen, wird Photosphäre genannt, was ¨Ball aus Licht¨ bedeutet.¨

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



German : Etwa dreitausend Jahre später, im Jahr 1610, verwendete der italienische Astronom Galileo Galilei ein Teleskop und beobachtete, dass die Venus, genau wie der Mond, Phasen hat.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



German : Phasen treten auf, weil nur die der Sonne zugewandte Seite der Venus (oder des Mondes) beleuchtet wird. Die Phasen der Venus stützen die Theorie von Kopernikus, dass die Planeten um die Sonne kreisen.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



German : Einige Jahre später dann, im Jahr 1639, beobachtete ein englischer Astronom namens Jeremiah Horrocks einen Venustransit.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



German : England hatte nach der Rückeroberung des Danelags eine lange Zeit des Friedens erlebt.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



German : Im Jahr 991 sah sich Ethelred jedoch einer Wikingerflotte gegenüber, die größer war als jede andere seit der von Guthrum ein Jahrhundert zuvor.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



German : Diese Flotte wurde von Olaf Trygvasson angeführt, einem Norweger mit der Ambition, sein Land aus dänischer Herrschaft zurückzugewinnen.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



German : Nach anfänglichen militärischen Rückschlägen konnte sich Æthelred mit Olaf auf Bedingungen einigen. Letzterer kehrte nach Norwegen zurück, um mit wechselhaftem Erfolg zu versuchen, sein Königreich zu erlangen.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



German : Hangeul ist das einzige bewusst erfundene Alphabet, das heute tagtäglich von vielen Menschen benutzt wird. Das Alphabet wurde 1444, während der Regierungszeit von König Sejong (1418-1450), erfunden.

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



German : König Sejong war der vierte König der Joseon-Dynastie und ist einer, der am meisten verehrten.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



German : Ursprünglich nannte er das Hangeul-Alphabet Hunmin Jeongeum, was „die richtigen Laute für die Unterweisung der Menschen" bedeutet.

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



German : Es gibt viele Theorien über die Ursprünge von Sanskrit. Eine davon ist über die Einwanderung der Arier aus dem Westen nach Indien, die ihre Sprache mitbrachten.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



German : Sanskrit ist eine alte Sprache und ist vergleichbar mit dem in Europa gesprochenen Latein.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



German : Das älteste bekannte Buch der Welt wurde in Sanskrit geschrieben. Nach der Sammlung der Upanishaden wich das Sanskrit aus hierarchischen Gründen zurück.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



German : Sanskrit ist eine sehr vielschichtige und reiche Sprache, die als Quelle für viele moderne indische Sprachen fungierte, genau wie Latein der Ursprung europäischer Sprachen wie Französisch und Spanisch ist.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



German : Nachdem die Schlacht um Frankreich beendet war, bereitete sich Deutschland auf die Invasion der britischen Insel vor.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



German : Deutschland verlieh der Attacke den Decknamen „Unternehmen Seelöwe". Der Großteil der schweren Waffen und Vorräte der britischen Armee waren bei der Evakuation aus Dünkirchen verlorengegangen, die Armee war also ziemich geschwächt.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



German : Aber die Royal Navy war trotzdem noch viel stärker als die deutsche Marine („Kriegsmarine") und hätte jede Invasionsflotte, die über den englischen Kanal geschickt worden wäre, zerstören können.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



German : Allerdings waren nur sehr wenige Schiffe der Königlichen Marine in der Nähe der wahrscheinlichen Invasionsrouten stationiert, da die Admirale befürchteten, dass sie bei einem deutschen Luftangriff versenkt werden könnten.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



German : Beginnen wir mit einer Erläuterung der italienischen Pläne. Italien war in erster Linie der „kleine Bruder" von Deutschland und Japan.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



German : Es hatte eine schwächere Armee und eine schwächere Marine, obwohl man erst kurz vor Beginn des Krieges vier neue Schiffe gebaut hatte.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



German : Die Hauptziele Italiens waren afrikanische Länder. Um diese Länder zu erobern, brauchten sie einen Startplatz für die Truppen, damit die Truppen über das Mittelmeer segeln und in Afrika einmarschieren konnten.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



German : Dafür mussten sie britische Stützpunkte und Schiffe in Ägypten eliminieren. Abgesehen davon sollte Italiens Schlachtschiffen keine weitere Rolle zukommen.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

German : Nun zu Japan. Japan war eine Inselstaat, genau wie Großbritannien.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



German : U-Boote sind Schiffe, die dazu bestimmt sind, unter Wasser zu fahren und dort für eine längere Zeit zu bleiben.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



German : U-Boote wurden im Ersten und Zweiten Weltkrieg eingesetzt. Damals waren sie sehr langsam und verfügten über eine sehr begrenzte Schussweite.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



German : Zu Beginn des Krieges bewegten sie sich meist an der Meeresoberfläche, aber als sich das Radar weiterentwickelte und immer genauer wurde, waren die U-Boote zum Abtauchen gezwungen, um nicht gesehen zu werden.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



German : Das Wort U-Boot wurde in der Version „U-Boat" auch im Englischen verwendet, womit speziell deutsche U-Boote gemeint waren. Die Deutschen waren sehr gut darin, ihre U-Boote zu navigieren und zu steuern.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



German : Wegen ihres Erfolges mit U-Booten vertraute man den Deutschen nach dem Krieg nicht, viele davon zu besitzen.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



German : Ja! König Tutanchamun, manchmal auch als „King Tut" oder „The Boy King" bezeichnet, ist heute einer der bekanntesten altägyptischen Könige.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



German : Interessanterweise wurde er in der Antike nicht als sehr wichtig angesehen und war auf den ältesten Königslisten nicht aufgeführt.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



German : Die Entdeckung seiner Grabkammer im Jahr 1922 machte ihn jedoch zu einer Berühmtheit. Während viele Gräber der alten Zeit ausgeraubt wurden, blieb sein Grab nahezu unberührt.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



German : Die meisten Gegenstände, mit denen Tutanchamun beigesetzt wurde, sind gut erhalten, ebenso tausende Artefakte, die aus wertvollen Metallen und seltenen Steinen hergestellt wurden.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



German : Durch die Erfindung des Speichenrads wurden die assyrischen Streitwagen leichter, schneller und besser imstande, Soldaten und andere Streitwagen zu überholen.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



German : Pfeile von ihren tödlichen Armbrüsten konnten die Rüstung feindlicher Soldaten durchbohren. Etwa 1000 v. Chr. führten die Assyrer die Kavallerie ein.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



German : Eine Kavallerie ist eine Truppe, die zu Pferde kämpft. Da der Sattel noch nicht erfunden war, kämpfte die assyrische Kavallerie vom bloßen Rücken ihrer Pferde aus.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



German : Wir kennen zahlreiche griechischen Politiker, Wissenschaftler und Künstler. Die vielleicht bekannteste Person dieses Kulturkreises ist der legendäre blinde Dichter Homer, der zwei Meisterwerke der griechischen Literatur dichtete: die „Ilias" und die „Odyssee".

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



German : Sophokles und Aristophanes sind nach wie vor beliebte Dramatiker, und ihre Stücke zählen zu den größten Werken der Weltliteratur.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



German : Ein anderer bekannter Grieche ist der Mathematiker Pythagoras, der hauptsächlich für seinen berühmten Lehrsatz über die Seitenverhältnisse von rechtwinkligen Dreiecken bekannt ist.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



German : Es gibt unterschiedliche Schätzungen darüber, wie viele Menschen Hindi sprechen. Man schätzt, dass Hindi die zweit- bis viertmeist gesprochene Sprache der Welt ist.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



German : Die Anzahl der Muttersprachler variiert abhängig davon, ob sehr eng verwandte Dialekte mitgezählt werden oder nicht.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



German : Schätzungen reichen von 340 bis 500 Millionen Sprechern. Bis zu 800 Millionen Menschen verstehen die Sprache.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



German : Hindi und Urdu haben einen ähnlichen Wortschatz, aber eine unterschiedliche Schrift; im Alltagsgespräch können sich Sprecher beider Sprachen in der Regel gegenseitig verstehen.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



German : Um das 15. Jahrhundert stand Nordestland unter großem kulturellen Einfluss aus Deutschland.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



German : Einige deutsche Mönche wollten Gott dem eingeborenen Volk näherbringen und entwickelten so die estnische Schriftsprache.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



German : Sie basierte auf dem deutschen Alphabet und ein Buchstabe, nämlich „Õ/õ", wurde hinzugefügt.

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



German : Mit der Zeit verschmolzen viele Wörter, die aus dem Deutschen entlehnt worden waren. Das war der Beginn der Aufklärung.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



German : Traditionell ging der Thronerbe nach dem Ende der Schulzeit direkt zum Militär.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

German : Charles studierte jedoch danach Anthropologie und Archäologie, später auch Geschichte, am Trinity College in Cambridge und schloss mit 2:2 ab (einem Abschluss ohne besondere Auszeichnung).

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



German : Charles war das erste Mitglied der britischen Königsfamilie, dem ein Hochschulabschluss verliehen wurde.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



German : Der europäische Teil der Türkei (Ostthrakien bzw. Rumelien auf der Balkanhalbinsel) umfasst 3 % des Landes.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



German : Das Hoheitsgebiet der Türkei mit einer Länge von mehr als 1.600 Kilometern (1.000 Meilen) und einer Breite von 800 Kilometern (500 Meilen) ähnelt in seiner Form einem Rechteck.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



German : Das Staatsgebiet der Türkei, einschließlich der Seen, umfasst 783.562 Quadratkilometer (300.948 Quadratmeilen), davon befinden sich 755.688 Quadratkilometer (291.773 Quadratmeilen) in Südwestasien und 23.764 Quadratkilometer (9.174 Quadratmeilen) in Europa.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



German : Die Fläche der Türkei macht sie zum 37.-größten Land der Welt und sie ist etwa so groß wie der europäische Teil Frankreichs und das Vereinigte Königreich zusammen.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



German : Die Türkei ist auf drei Seiten von Meeren umgeben – von der Ägäis im Westen, dem Schwarze Meer im Norden und dem Mittelmeer im Süden.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



German : Luxemburg hat eine lange Geschichte, ist aber erst seit 1839 unabhängig.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



German : Heutige Teile Belgiens gehörten in der Vergangenheit zu Luxemburg, wurden jedoch nach der Belgischen Revolution in den 1830ern Teil Belgiens.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



German : Obwohl Luxemburg immer versucht hatte, ein neutrales Land zu bleiben, wurde es sowohl im Ersten als auch im Zweiten Weltkrieg von Deutschland besetzt.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



German : Luxemburg wurde 1957 Gründungsmitglied der Organisation, die heute als Europäische Union bekannt ist.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



German : Der Drukyel-Dzong ist eine Festungsruine und ein buddhistisches Kloster im oberen Teil des Paro-Distrikts (im Dorf Phondey).

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



German : Es heißt, Zhabdrung Ngawang Namgyel habe die Festung 1649 erbaut, um seines Sieges gegen die tibetisch-mongolischen Streitkräfte zu gedenken.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



German : 1951 führte ein Feuer dazu, dass nur einige Überreste des Drukyel-Dzong überdauerten, darunter das Bild von Shabdrung Ngawang Namgyel.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



German : Nach dem Feuer wurde die Festung bewahrt und geschützt und bleibt so weiterhin eine von Bhutans sensationellsten Attraktionen.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



German : Während des 18. Jahrhunderts war Kambodscha zwischen zwei mächtigen Nachbarn eingezwängt – Thailand und Vietnam.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



German : Die Thais marschierten im 18. Jahrhundert mehrfach in Kambodscha ein und vernichteten Phnom Penh im Jahr 1772.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



German : Die Vietnamesen sind in den letzten Jahren des 18. Jahrhunderts auch in Kambodscha eingedrungen.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



German : Achtzehn Prozent der Venezolaner sind arbeitslos und die meisten Beschäftigten arbeiten in der Schattenwirtschaft.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



German : Zwei Drittel der arbeitenden Venezolaner arbeiten im Dienstleistungsbereich, fast ein Viertel in der Industrie und ein Fünftel in der Landwirtschaft.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



German : Ein wichtiger Industriezweig für die Venezolaner ist das Erdöl. Obwohl nur ein Prozent der Beschäftigten in der Erdölindustrie tätig ist, ist das Land hier ein Nettoexporteur.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



German : Früh in der Unabhängigkeit der Nation half die Expertise des botanischen Gartens von Singapur dabei, die Insel in eine tropische Gartenstadt zu verwandeln.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



German : Vanda Miss Joaquim, eine Orchideenkreuzung, wurde im Jahr 1981 zur Nationalblume des Landes gekürt.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



German : Jedes Jahr um den Oktober herum ziehen fast 1,5 Millionen Pflanzenfresser in die südlichen Ebenen und überqueren den Fluss Mara aus den nördlichen Hügeln wegen der Regenfälle.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



German : Und dann zurück in den Norden durch den Westen, mit einer erneuten Überquerung des Flusses Mara nach den Regenfällen im April.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

German : Zum Serengeti-Gebiet gehört der Serengeti-Nationalpark, das Ngorongoro-Reservat und der Maswe-Wildpark in Tansania sowie der Maasai-Mara-Nationalpark in Kenia.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



German : Um zu lernen, wie man interaktive Medien erstellt, sind konventionelle und traditionelle Fähigkeiten sowie Werkzeuge erforderlich, die in interaktiven Kursen erlernt werden (Storyboarding, Audio- und Videobearbeitung, Storytelling usw.).

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



German : Interaktives Design erfordert, dass Sie Ihre Annahmen über die Medienproduktion hinterfragen und lernen, auf nicht-lineare Weise zu denken.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



German : Ein interaktives Design erfordert, dass sich die Komponenten eines Projektes miteinander verbinden, dass sie aber auch als eigenständige Einheiten Sinn ergeben.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



German : Der Nachteil von Zoomobjektiven ist, dass die Fokussierung und die Anzahl an Linsenelementen, die für einen Brennweitenbereich erforderlich sind, viel größer sind als bei Objektiven mit fester Brennweite.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



German : Dieses Problem wird immer unbedeutender, da die Linsenhersteller bei der Linsenproduktion höhere Standards erreichen.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



German : Dadurch konnten mit Zoomobjektiven Bilder in einer Qualität erzeugt werden, die mit der von Objektiven mit fester Brennweite vergleichbar ist.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



German : Ein weiterer Nachteil von Teleobjektiven besteht darin, dass die maximale Blendenöffnung (die Geschwindigkeit) der Linse für gewöhnlich niedriger ist.

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



German : Deshalb sind billige Zoomobjektive in Situationen mit wenig Licht ohne Blitz schwer zu verwenden.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



German : Eines der häufigsten Probleme bei der Umwandlung eines Films in das DVD-Format ist die Übertastung.

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



German : Die meisten Fernsehgeräte werden so hergestellt, dass sie der breiten Öffentlichkeit gefallen.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



German : Darum ist bei allem, was man im Fernseher sieht, oben, unten und an den Seiten der Rand abgeschnitten.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



German : Damit soll sichergestellt werden, dass das Bild den ganzen Bildschirm bedeckt. Das bezeichnet man als Overscan.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



German : Leider werden die Ränder höchstwahrscheinlich auch abgeschnitten, wenn man eine DVD macht, und wenn im Video die Untertitel zu nahe am unteren Rand stehen, werden sie nicht vollständig angezeigt.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



German : Die traditionelle mittelalterliche Burg inspiriert seit langem die Fantasie und beschwört Bilder von Turnieren, Banketten und Artus-Rittertum herauf.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



German : Selbst zwischen tausend Jahre alten Ruinen stehend fällt es leicht, sich die Geräusche und Gerüche längst vergangener Schlachten vorzustellen, beinahe das Hufgetrappel auf dem Kopfsteinpflaster zu hören und die wachsende Furcht in den Verliesen zu riechen.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



German : Aber gründet sich unsere Vorstellungskraft auf die Realität? Warum wurden Schlösser überhaupt erst gebaut? Wie wurden sie entworfen und errichtet?

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



German : Wie es für die damalige Zeit typisch war, ist das Kirby Muxloe Castle eher ein befestigtes Haus als eine echte Burg.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



German : Seine großen verglasten Fenster und dünnen Wände hätten einem gezielten Angriff nicht lange standhalten können.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



German : In den 1480er Jahren, als Lord Hastings es zu errichten begann, war das Land ziemlich friedlich und Verteidigung war nur gegen kleine Banden umherstreichender Marodeure nötig.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



German : Das Kräftegleichgewicht war ein System, in dem die europäischen Nationen danach strebten, die nationale Souveränität aller europäischen Staaten aufrechtzuerhalten,

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



German : Das Konzept bestand darin, dass alle europäischen Nationen versuchen mussten, zu verhindern, dass eine Nation mächtig würde. Daher wechselten die nationalen Regierungen ihre Bündnisse, um das Gleichgewicht zu erhalten.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



German : Der Spanische Erbfolgekrieg stellt den ersten Krieg dar, dessen Hauptproblem das Machtgleichgewicht war.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



German : Dies markierte einen wichtigen Wandel, da die europäischen Mächte nicht mehr den Vorwand nutzen konnten, religiöse Kriege auszufechten. Daher war der Dreißigjährige Krieg der letzte Krieg, der als religiöser Krieg etikettiert wurde.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



German : Der Artemis-Tempel in Ephesus wurde am 21. Juli 356 v. Chr. in einem Akt der Brandstiftung durch Herostratus zerstört.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

German : Der Geschichte zufolge lag seine Motivation in Ruhm um jeden Preis. Die erbosten Epheser erklärten, Herostratos´ Name würde niemals aufgezeichnet werden.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



German : Der griechische Historiker Strabo schrieb später den Namen auf, weshalb wir ihn heute kennen. Der Tempel wurde in derselben Nacht zerstört, in der Alexander der Große geboren wurde.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



German : Alexander bat als König an, für einen Neubau des Tempels zu zahlen, doch sein Angebot wurde abgelehnt. Später, nach Alexanders Tod, wurde der Tempel 323 v. Chr. wieder aufgebaut.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



German : Stellen Sie sicher, dass Ihre Hand so entspannt wie möglich ist und Sie dennoch alle Töne korrekt treffen können. Versuchen Sie auch, mit den Fingern keine unnötig großen Bewegungen zu machen.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



German : So ermüden Sie sich möglichst wenig. Denken Sie daran, dass es nicht nötig ist, die Tasten mit viel Kraft anzuschlagen, um zusätzliche Lautstärke zu erzielen, wie es beim Klavier der Fall ist.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



German : Um die Lautstärke auf dem Akkordeon zu erhöhen, benutzt man den Blasebalg mit mehr Druck oder Geschwindigkeit.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



German : Mystik ist das Streben nach Gemeinschaft, Identität oder bewusster Achtsamkeit bezogen auf eine letztendliche Realität, Göttlichkeit, spirituelle Wahrheit oder Gott.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



German : Der Gläubige strebt nach einer direkten Erfahrung, Intuition oder Einsicht in die göttliche Wirklichkeit/die Gottheit oder Gottheiten.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



German : Die Anhänger verfolgen bestimmte Lebensweisen oder Praktiken, die solche Erfahrungen fördern sollen.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



German : Mystizismus unterscheidet sich von anderen Formen des religiösen Glaubens und der Anbetung dadurch, dass die direkte persönliche Erfahrung eines einzigartigen Bewusstseinszustands im Vordergrund steht. Dies gilt insbesondere für jene Formen mit einem friedvollen, einsichtigen, glückseligen oder sogar ekstatischen Charakter.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



German : Sikhismus ist eine Religion des indischen Subkontinents. Er entstand im 15. Jahrhundert im Pandschab aus einer Abspaltung des Hinduismus.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



German : Sikhs betrachten ihren Glauben als eine vom Hinduismus unabhängige Religion, obwohl sie dessen hinduistische Wurzeln und Traditionen anerkennen.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



German : Sikhs nennen ihre Religion Gurmat, was auf Pandschabi „Weg des Gurus" bedeutet. Der Guru ist ein grundlegender Aspekt aller indischen Religionen, doch im Sikhismus hat er eine Bedeutung eingenommen, die den Kern des Sikh-Glaubens darstellt.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



German : Die Religion wurde im 15. Jahrhundert von Guru Nanak (1469-1539) gegründet. In seiner Nachfolge standen weitere neun Gurus.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



German : Im Juni 1956 jedoch wurden Chruschtschows Versprechen auf die Probe gestellt, als Unruhen in Polen, wo Arbeiter gegen Lebensmittelknappheit und Lohnkürzungen protestierten, sich zu einem generellen Protest gegen den Kommunismus entwickelten.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



German : Obwohl Kruschtschow schließlich Panzer schickte, um die Ordnung wiederherzustellen, gab er einigen wirtschaftlichen Forderungen nach und willigte ein, den beliebten Wladyslaw Gomulka zum neuen Premierminister zu ernennen.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



German : Bei der Indus-Tal-Zivilisation handelt es sich um eine bronzezeitliche Zivilisation im nordwestlichen indischen Subkontinent, die den größten Teil des heutigen Pakistan und einige Regionen im Nordwesten Indiens sowie im Nordosten Afghanistans umfasste.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



German : Diese Zivilisation florierte im Becken des Indus, von dem ihr Name abgeleitet ist.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



German : Obgleich einige Gelehrte die Auffassung vertreten, dass die Zivilisation als Indus-Sarasvati-Zivilisation bezeichnet werden sollte, da sie auch in den Becken des nun ausgetrockneten Sarasvati-Flusses existierte, während andere sie als Harappan-Zivilisation bezeichnen – nach Harappa, der ersten ihrer Stätten, die in den 1920er Jahren ausgegraben wurde.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



German : Die militärische Natur des Römischen Reichs half bei der Entwicklung medizinischer Fortschritte.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



German : Ärzte wurden von Kaiser Augustus rekrutiert und bildeten sogar die erste römische Sanitätstruppe für den Einsatz nach Schlachten.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



German : Die römischen Chirurgen kannten mehrere Beruhigungsmittel, einschließlich Morphium aus Mohnsamen und Scopolamin aus den Samen von Nachtschattengewächsen.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



German : Sie beherrschten Amputationen, um Patienten vor Wundbrand zu retten, sowie Druckverbände und Arterienklemmen zur Eindämmung des Blutflusses.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



German : Über mehrere Jahrhunderte ermöglichte das römische Reich großartige Fortschritte in der Medizin und formte einen Großteil unseres heutigen Wissens.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



German : Pureland Origami ist Origami mit der Einschränkung, dass jeweils nur einmal gefaltet werden darf. Komplexere Faltungen wie umgekehrtes Falten sind nicht zulässig und alle Faltungen haben einfache Positionen.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

German : Es wurde in den 1970er Jahren von John Smith entwickelt, um Menschen zu helfen, die beim Falten unerfahren sind oder über eingeschränkte motorische Fähigkeiten verfügen.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



German : Kinder entwickeln ziemlich früh ein Rassenbewusstsein und Rassenstereotypen und diese Rassenstereotypen wirken sich auf das Verhalten aus.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



German : Zum Beispiel neigen Kinder, die sich mit einer ethnischen Minderheit identifizieren, von der man sagt, dass sie in der Schule nicht gut abschneidet, dazu, in der Schule schlecht zu sein, sobald sie Kenntnis von dem mit ihrer Ethnie verbundenen Stereotyp erhalten.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



German : MySpace ist die drittpopulärste Website in den Vereinigten Staaten und umfasst momentan 54 Millionen Profile.

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



German : Diese Webseiten haben eine Menge Interesse verursacht, besonders im Bildungssektor.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



German : Es gibt positive Aspekte dieser Websites, unter anderem die Möglichkeit, auf einfache Weise eine Klassenseite einzurichten, die Blogs, Videos, Fotos und weitere Funktionen enthalten kann.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



German : Auf diese Seite kann einfach zugegriffen werden, indem man bloß eine Webadresse zur Verfügung stellt. Dies macht es einfach für Schüler, die möglicherweise Probleme bei der Benutzung der Tastatur oder mit dem Buchstabieren haben, sich an sie zu erinnern und sie einzutippen.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



German : Sie kann angepasst werden, damit sie leicht lesbar ist, und auch mit so viel oder so wenig Farbe wie gewünscht.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



German : Das Aufmerksamkeitsdefizitsyndrom „ist ein neurologisches Syndrom, dessen klassisch beschreibendes Symptomtrio Impulsivität, Ablenkbarkeit und Hyperaktivität oder überschüssige Energie beinhaltet."

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



German : ¨Es ist keine Lernbehinderung, es ist eine Lernschwäche; sie ¨betrifft 3 bis 5 Prozent aller Kinder, vielleicht ganze 2 Millionen amerikanischer Kinder¨.¨

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



German : Kinder mit ADHS haben Schwierigkeiten, sich auf Dinge wie Schularbeiten zu konzentrieren, aber sie können sich auf Dinge konzentrieren, die ihnen Spaß machen, wie etwa Spielen, ihre Lieblingszeichentrickserie zu schauen oder Sätze ohne Zeichensetzung zu schreiben.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



German : Diese Kinder neigen dazu, viel Ärger zu bekommen, weil sie ein „riskantes Verhalten an den Tag legen, in Kämpfe geraten und Autoritätspersonen herausfordern", um ihr Gehirn zu stimulieren, da ihr Gehirn mit normalen Methoden nicht stimuliert werden kann.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



German : ADHS beeinträchtigt Beziehungen zu Gleichaltrigen, weil andere Kinder nicht verstehen können, warum sie sich so verhalten, warum sie so buchstabieren oder warum ihr Reifegrad anders ist.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



German : Da sich die Fähigkeit zum Wissenserwerb und zum Lernen wie oben beschrieben änderte, änderte sich auch die Basisrate des Wissenserwerbs.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



German : Der Ansatz zur Informationsbeschaffung war anders. Der Druck lag nicht mehr im individuellen Erinnern. Vielmehr rückte die Fähigkeit, sich an Texte zu erinnern, stärker in den Mittelpunkt.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



German : Im Kern verursachte die Renaissance eine signifikante Veränderung in der Herangehensweise an das Lernen und der Verbreitung von Wissen.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



German : Im Gegensatz zu anderen Primaten benutzen Hominiden nicht mehr die Hände zur Fortbewegung, um Lasten zu tragen oder um sich durch Bäume zu schwingen.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



German : Die Hand und der Fuß des Schimpansen sind von ähnlicher Größe und Länge, was die Verwendung der Hand zur Gewichtsbelastung beim Knöchelgang widerspiegelt.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



German : Beim Menschen ist die Hand kürzer als der Fuß, wobei die Phalangen gerader sind.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



German : Versteinerte Handknochen, deren Alter zwei bis drei Millionen Jahre beträgt, weisen diese Veränderung der Spezialisierung der Hand vom Fortbewegungsmittel zum Greifwerkzeug auf.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



German : Einige Leute glauben, dass die Erfahrung von vielen künstlich erzeugten luziden Träumen häufig sehr anstrengend sein kann.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



German : Der Hauptgrund für dieses Phänomen ist, dass die Klarträume zu längeren Zeitabstände zwischen den REM-Phasen führen.

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



German : Mit weniger REM-Phasen pro Nacht wird der Zustand, in dem Sie echten Schlaf erleben und sich Ihr Körper erholt, so selten, dass es zum Problem wird.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



German : Dies ist genauso anstrengend, wie wenn man alle zwanzig oder dreißig Minuten aufwachen und fernsehen würde.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



German : Der Effekt hängt davon ab, wie oft Ihr Gehirn pro Nacht versucht, luzide zu träumen.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

German : Es lief fast von Anfang an nicht gut für die Italiener in Nordafrika. Innerhalb einer Woche nach Italiens Kriegserklärung am 10. Juni 1940 hatte das 11. Husarenregiment der Briten Fort Capuzzo in Libyen eingenommen.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



German : Bei einem Überfall im Osten von Bardia ergriffen die Briten den Chefingenieur der italienischen Zehnten Armee, General Lastucci.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



German : Am 28. Juni wurde Marshall Italo Balbo, der Generalgouverneur Libyens und mutmaßliche Nachfolger Mussolinis, versehentlich durch Beschuss der eigenen Truppen getötet, während er in Tobruk landete.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



German : Der moderne Fechtsport wird auf vielen Ebenen ausgeübt. Von Universitätsstudenten bis hin zu professionellen und olympischen Wettkämpfen.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



German : Der Sport wird in erster Linie als Zweikampf ausgeführt, indem ein Fechter mit einem anderen kämpft.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



German : Golf ist ein Spiel, bei dem Spieler Schläger benutzen, um Bälle in Löcher zu befördern.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



German : Während einer gewöhnlichen Runde werden achtzehn Löcher bespielt, wobei die Spieler normalerweise am ersten Loch des Kurses beginnen und am achtzehnten aufhören.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



German : Der Spieler, der die wenigsten Schläge oder Schwünge mit dem Schläger braucht, um den Kurs abzuschließen, gewinnt.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



German : Das Spiel wird auf einem Rasen ausgetragen. Das Gras um das Loch wird kürzer gemäht und als das Grün bezeichnet.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



German : Die vielleicht häufigste Art des Tourismus ist das, was die meisten Menschen mit Reisen verbinden: Erholungstourismus.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



German : Das ist der Fall, wenn Menschen zum Entspannen und Vergnügen an einen Ort gehen, der sich stark von ihrem normalen Alltagsleben unterscheidet.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



German : Strände, Vergnügungsparks und Campingplätze zählen zu den von Freizeittouristen am häufigsten besuchten Orten.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



German : Wenn das Ziel des Besuches eines bestimmten Ortes ist, seine Geschichte und Kultur zu erfahren, dann wird diese Art des Tourismus als kultureller Tourismus bezeichnet.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



German : Touristen können unterschiedliche Attraktionen eines Landes besuchen oder sie können sich auch einfach dafür entscheiden, ihre Konzentration auf nur eine Region zu richten.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



German : Die Kolonisten hatten auch nach Verstärkung gerufen, als sie diese Aktivität beobachteten.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



German : Zu den Truppen, die die vorgeschobenen Verteidigungsstellungen verstärkten, zählten das 1. und das 3. New-Hampshire-Regiment mit 200 Mann unter den Colonels John Stark und James Reed (die später beide Generäle wurden).

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



German : Starks Männer stellten sich entlang des Zauns am Nordende der Stellung der Kolonisten auf.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



German : Als durch die Ebbe eine Lücke entlang des Mystic River im Nordosten der Halbinsel entstand, verlängerten sie den Zaun rasch in nördlicher Richtung mit einer kurzen Steinmauer, die an einem kleinen Strand am Rande des Wassers endete.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



German : Gridley oder Stark platzierte einen Pfahl etwa 100 Fuß (30 m) vor dem Zaun und befahl, dass niemand feuern sollte, bevor die regulären Soldaten daran vorbeigelaufen waren.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



German : Der amerikanische Plan setzte auf die Durchführung koordinierter Angriffe aus drei verschiedenen Richtungen.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



German : General John Cadwalder führte einen Ablenkungsangriff auf die britische Garnison in Bordentown durch, um jegliche weitere Truppen zu blockieren.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



German : General James Ewing würde 700 Milizen über den Fluss bei Trenton Ferry führen, die Brücke über den Assunpink Creek einnehmen und alle feindlichen Truppen an der Flucht hindern.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



German : Die Hauptangriffstruppe von 2.400 Mann sollte den Fluss neun Meilen nördlich von Trenton überqueren und sich dann in zwei Gruppen aufteilen, eine unter Greene und eine unter Sullivan, um vor der Morgendämmerung einen Angriff zu starten.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



German : Durch den Wechsel vom Viertelmeilen- zum Halbmeilen-Rennen ist das Tempo weitaus weniger wichtig und Ausdauer eine absolute Notwendigkeit.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



German : Natürlich muss ein erstklassiger 800-m-Läufer, der unter zwei Minuten läuft, schnell sein, auf alle Fälle aber muss Ausdauer trainiert werden.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

German : Etwas Crosslauf im Winter kombiniert mit einem Training des Oberkörpers im Sportsaal ist die beste Vorbereitung auf die Laufsaison.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



German : Gute Ernährung allein garantiert keine Topleistungen, aber sie verbessert das allgemeine Wohlbefinden der jungen Athleten signifikant.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



German : Das Beibehalten eines gesunden Energiegleichgewichts, effektive Trinkgewohnheiten und das Verständnis der verschiedenen Aspekte der Einnahme von Ergänzungspräparaten können Athleten helfen, ihre Leistung zu verbessern und ihre Freude am Sport zu steigern.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



German : Mittelstreckenlauf ist ein relativ günstiger Sport; es gibt jedoch viele Missverständnisse hinsichtlich der wenigen Ausrüstungsgegenstände, die man hierfür braucht.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



German : Die Produkte können nach Bedarf gekauft werden, aber die meisten werden wenig oder keinen wirklichen Einfluss auf die Leistung haben.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



German : Sportler können der Meinung sein, ein Produkt zu bevorzugen, auch wenn es keine wirklichen Vorteile bietet.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



German : Das Atom kann als einer der fundamentalen Bausteine jedweder Materie angesehen werden.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



German : Es ist eine sehr komplexe Einheit, die nach einem vereinfachten Bohr-Modell aus einem zentralen Kern besteht, der von Elektronen umkreist wird, ähnlich wie die Sonne von den Planeten – siehe Abbildung 1.1.

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



German : Der Atomkern besteht aus zwei Partikeln – Neutronen und Protonen.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



German : Protonen haben eine positive elektrische Ladung, während Neutronen keine Ladung haben. Die Elektronen haben eine negative elektrische Ladung.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



German : Um das Oper zu überprüfen, müssen Sie sich zunächst einen Überblick über den Schauplatz verschaffen, um Ihre Sicherheit zu garantieren.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



German : Sie müssen die Position des Opfers beachten, wenn Sie sich ihm nähern, sowie alle automatischen Warnzeichen.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



German : Wenn Sie sich beim Versuch der Hilfeleistung verletzen, machen Sie die Sache nur noch schlimmer.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



German : In der Studie wurde festgestellt, dass Depressionen, Angst und Katastrophendenken bei Hexenschusspatienten einen Einfluss auf die Verbindung von Schmerz und Aktivitätseinschränkung hat.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



German : Lediglich die Auswirkungen der Katastrophisierung, nicht aber Depression und Angst waren Voraussetzung für regelmäßige wöchentliche strukturierte Sitzungen mit körperlichen Aktivitäten.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



German : Diejenigen, die an regelmäßigen Aktivitäten teilnahmen, benötigten mehr Unterstützung in Bezug auf die negative Schmerzwahrnehmung, wenn es darum ging, chronische Schmerzen und Unwohlsein von normaler körperlicher Bewegung zu unterscheiden.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



German : Sehkraft, also die Fähigkeit zu sehen, hängt von Sinnesorganen des visuellen Systems oder den Augen ab.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



German : Augen können auf vielerlei Weisen aufgebaut sein, deren Komplexität sich mit den Erfordernissen der Lebensform unterscheidet.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



German : Die verschiedenen Konstruktionen verfügen über verschiedene Fähigkeiten, sind empfänglich für verschiedene Wellenlängen und haben unterschiedliche Sehschärfen. Zudem erfordern sie unterschiedliche Arten der Verarbeitung des Aufgenommenen zu einem sinnvollen Eindruck, und die mit der jeweiligen Konstruktionsart einhergehende Augenzahl, die für ein optimales Funkionieren notwendig ist, ist unterschiedlich.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



German : Eine Population ist die Ansammlung von Organismen einer bestimmten Spezies innerhalb eines bestimmten geografischen Gebiets.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



German : Wenn alle Individuen einer Bevölkerung sich in Bezug auf ein bestimmtes phänotypisches Merkmal gleichen, dann nennt man sie monomorph.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



German : Sollten die Individuen verschiedene Variationen einer bestimmten Eigenschaft aufweisen, dann sind sie polymorph.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



German : Auch Ameisenvölker marschieren und nisten in verschiedenen Phasen.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



German : In der nomadischen Phase marschieren Wanderameisen bei Nacht und machen tagsüber Rast.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



German : Die Kolonie beginnt eine nomadische Phase, wenn die verfügbare Nahrung zurückgegangen ist. Während dieser Phase baut die Kolonie vorübergehende Nester, die täglich gewechselt werden.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

German : Jeder dieser nomadischen Umzüge oder Märsche dauert etwa 17 Tage.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



German : ¨Was ist eine Zelle? Das Wort Zelle entstammt dem lateinischen Wort „cella¨, was so viel wie „kleiner Raum¨ bedeutet, und es wurde erstmals von einem Mikroskopiker geprägt, der die Struktur von Kork beobachtete.¨

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



German : Die Zelle ist die grundlegende Einheit aller Lebewesen und alle Organismen bestehen aus einer oder mehreren Zellen.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



German : Zellen werden in der Erforschung des Lebens als so grundlegend und entscheidend angesehen, dass sie oft als Bausteine des Lebens bezeichnet werden.

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



German : Das Nervensystem erhält die Homöostase aufrecht, indem es Nervenimpulse durch den Körper sendet, um den Blutfluss ungehindert in Bewegung zu halten.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



German : Diese Nervenimpulse können sehr schnell durch den gesamten Körper gesendet werden, um ihn vor einer potenziellen Bedrohung zu schützen.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



German : Tornados treffen im Vergleich zu anderen heftigen Stürmen auf eine eher kleine Fläche, doch sie können alles zerstören, was sich ihnen in den Weg stellt.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



German : Tornados entwurzeln Bäume, reißen Bretter von Gebäuden und schleudern Autos durch die Luft. Die stärksten 2 Prozent der Tornados dauern mehr als drei Stunden an.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



German : Diese Monsterstürme haben Winde, die Geschwindigkeiten von bis zu 480 km/h (133 m/s; 300 MPH) erreichen.

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



German : Menschen produzieren und nutzen schon seit abertausenden von Jahren Vergrößerungslinsen.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



German : Allerdings wurden die ersten richtigen Teleskope im späten 16. Jahrhundert in Europa gebaut.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



German : Diese Teleskope nutzten eine Kombination aus zwei Linsen, um entfernte Objekte sowohl näher als auch größer erscheinen zu lassen.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



German : Habgier und Egoismus werden uns immer begleiten und es liegt in der Natur von Kooperation, dass es immer mehr mit egoistischem Verhalten zu gewinnen gibt, solange die Mehrheit profitiert.

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



German : Es bleibt zu hoffen, dass die meisten Menschen erkennen, dass ihre langfristig beste Option die Zusammenarbeit mit anderen ist.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



German : Viele Menschen träumen von dem Tag, an dem Menschen zu anderen Sternen reisen und andere Welten erkunden können. Manche Menschen machen sich Gedanken darüber, was es dort draußen gibt. Einige glauben, dass Aliens oder andere Lebensformen auf anderen Planeten existieren könnten.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



German : Sollte dies aber jemals geschehen, dann wird es bis dahin noch sehr lange dauern. Die Sterne sind so weit verstreut, dass selbst zwischen „Nachbarsternen" Billionen von Kilometern liegen.

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



German : Vielleicht werden eines Tages Ihre Urenkel auf dem Gipfel einer außerirdischen Welt stehen und sich fragen, wer ihre Vorfahren waren?

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



German : Tiere bestehen aus zahlreichen Zellen. Sie essen Dinge und verdauen sie in ihrem Innern. Die meisten Tiere können sich bewegen.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



German : Ausschließlich die Tiere besitzen ein Gehirn (selbst wenn noch nicht einmal sämtliche Tiere eines besitzen; Quallen besitzen beispielsweise keines).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



German : Tiere sind überall auf der Erde zu finden. Sie wühlen sich durch den Erdboden, schwimmen in den Ozeanen und fliegen in der Luft.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



German : Die Zelle ist die kleinste Struktur- und Funktionseinheit eines lebenden Organismus.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



German : Zelle kommt von dem lateinischen Wort cella, welches kleiner Raum bedeutet.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



German : Wenn Sie sich Lebewesen unter einem Mikroskop ansehen, werden Sie sehen, dass sie aus kleineren Quadraten oder Bällen bestehen.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



German : Robert Hooke, ein Biologe aus England, entdeckte unter dem Mikroskop kleine Quadrate im Kork.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



German : Sie sahen wie Räume aus. Er war der erste Mensch, der tote Zellen beobachtete.

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

German : Elemente und Verbindungen können von einem Zustand in einen anderen übergehen und sich nicht verändern.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



German : Stickstoff als Gas hat immer noch die gleichen Eigenschaften wie flüssiger Stickstoff. Der flüssige Zustand ist dichter, die Moleküle sind jedoch dieselben.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



German : Wasser ist ein weiteres Beispiel. Die Verbindung Wasser besteht aus zwei Wasserstoffatomen und einem Sauerstoffatom.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



German : Es hat die gleiche Molekularstruktur, egal ob es gasförmig, flüssig oder fest ist.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



German : Obwohl sich sein Aggregatzustand ändern kann, bleibt der chemische Zustand derselbe.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



German : Die Zeit ist etwas, das uns überall umgibt und alles beeinflusst, was wir tun, und dennoch schwer zu verstehen ist.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



German : Die Zeit wird seit Jahrtausenden von religiösen, philosophischen und wissenschaftlichen Denkern erforscht.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



German : Wir erleben Zeit als eine Abfolge von Ereignissen, die von der Zukunft durch die Gegenwart in die Vergangenheit verlaufen.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



German : Zeit ist auch die Art und Weise, wie wir die Dauer (Länge) von Veranstaltungen vergleichen.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



German : Man kann das Verstreichen der Zeit selbst markieren, indem man die Wiederholung eines zyklischen Ereignisses beobachtet. Ein zyklisches Ereignis ist etwas, das immer wieder regelmäßig stattfindet.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



German : Computer werden heutzutage verwendet, um Bilder und Videos zu manipulieren.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



German : Anspruchsvolle Animationen können am Computer konstruiert werden und werden zunehmend im Fernsehen und in Filmen verwendet.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



German : Musik wird oft mit Hilfe von hochentwickelten Computern aufgenommen, um Töne zu verarbeiten und zusammenzumischen.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



German : Im neunzehnten und zwanzigsten Jahrhundert dachte man lange Zait, dass die ersten Bewohner Neuseelands die Maoris waren, die Moa genannte Riesenvögel bejagten.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



German : Die Theorie führte dann zu der Vorstellung, dass die Maoris von Polynesien mit einer großen Flotte abwanderten, Neuseeland den Moriori wegnahmen und damit eine auf Landwirtschaft basierende Gesellschaft begründeten.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



German : Neue Hinweise deuten jedoch darauf hin, dass es sich bei den Moriori um eine Gruppe von Maori vom Festland handelte, die von Neuseeland auf die Chathaminseln migrierten und dort ihre eigene, friedliche Kultur entwickelten.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



German : Es gab noch einen weiteren Stamm auf den Chathaminseln. Das waren Maori, die aus Neuseeland abwanderten.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



German : Sie nannten sich selbst Moriori, es kam zu einigen Scharmützeln und am Ende wurden die Moriori vernichtet.

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



German : Einzelpersonen, die seit mehreren Jahrzehnten involviert waren, halfen uns, unsere Stärken und Leidenschaften wertzuschätzen, während Schwierigkeiten und sogar Fehlschläge aufrichtig bewertet wurden.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



German : Indem wir Einzelpersonen zugehört haben, die ihre persönlichen, familiären und organisatorischen Geschichten mitgeteilt haben, haben wir wertvolle Einsichten in die Vergangenheit und in einige Persönlichkeiten gewonnen, die die Kultur der Organisation zum Guten wie zum Schlechten beeinflusst haben.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



German : Das Verständnis der eigenen Geschichte setzt zwar kein Verständnis der Kultur voraus, aber es hilft den Menschen zumindest, ein Gefühl dafür zu bekommen, wo sie in der Geschichte der Organisation stehen.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



German : Während sie die Erfolge evaluieren und die Misserfolge bemerken, verinnerlichen einzelne Personen und alle Teilnehmer als Ganzes die Werte, den Auftrag und die treibenden Kräfte der Organisation stärker.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



German : In diesem Fall half die Erinnerung an frühere Fälle unternehmerischen Verhaltens und die daraus resultierenden Erfolge den Menschen, offen für Veränderungen und eine neue Ausrichtung der Pfarrgemeinde zu sein.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



German : Erfolgsgeschichten wie diese verringerten die Angst vor Veränderung und erzeugten zugleich eine positive Einstellung gegenüber kommender Änderungen.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



German : Konvergente Denkmuster sind Methoden zur Problemlösung, die verschiedene Ideen oder Gebiete zusammenführen, um eine Lösung zu finden.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

German : Bei dieser Denkweise liegt der Fokus auf Schnelligkeit, Logik und Genauigkeit, auch auf der Identifizierung von Fakten, der erneuten Anwendung bestehender Techniken, der Sammlung von Informationen.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



German : Der wichtigste Faktor dieser Einstellung ist folgender: Es gibt nur eine richtige Antwort. Man denkt an nur zwei mögliche Antworten, nämlich richtig oder falsch.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



German : Diese Art des Denkens ist verbunden mit bestimmten wissenschaftlichen oder Standardprozeduren.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



German : Menschen mit dieser Denkweise denken logisch, können sich Muster merken, Probleme lösen und wissenschaftliche Tests bearbeiten.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



German : Menschen sind die mit Abstand begabteste Art beim Lesen der Gedanken anderer Personen.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



German : Das bedeutet, dass wir in der Lage sind, richtig einzuschätzen, was andere Personen wahrnehmen, zu tun vorhaben, denken, wissen oder wollen.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



German : Neben diesen Fähigkeiten ist es entscheidend, die Absichten anderer zu verstehen. Es ermöglicht uns, mögliche Zweideutigkeiten physischer Handlungen auszuräumen.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



German : Wenn Sie beispielsweise jemanden sehen, der ein Autofenster zertrümmert, würden Sie wahrscheinlich annehmen, dass er versucht, das Auto eines Fremden zu stehlen.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



German : Er müsste anders beurteilt werden, wenn er seine Autoschlüssel verloren hätte und es sein eigenes Auto gewesen wäre, in das er einzubrechen versuchte.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



German : Das MR gründet auf einem physikalischen Phänomen namens kernmagnetische Resonanz (KMR), welches in den dreißiger Jahren von Felix Bloch (an der Stanford University) und Edward Purcell (an der Harvard University) entdeckt.

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



German : Bei dieser Resonanz führen das magnetische Feld sowie Funkwellen dazu, dass Atome winzige Funksignale von sich geben.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



German : Im Jahr 1970 entdeckte der Arzt und Forscher Raymond Damadian die Basis für den Einsatz der Magnetresonanztomografie als Hilfsmittel für die medizinische Diagnose.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



German : Vier Jahre später wurde ein Patent erteilt, das weltweit das erste Patent im Bereich der MRT war.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



German : ¨Im Jahr 1977 schloss Dr. Damadian den Bau des ersten ¨Ganzkörper¨-MRI-Scanners, den er den ¨Unbezwingbaren¨ nannte, ab.¨

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



German : Asynchrone Kommunikation gibt Zeit für Reflexion und die Reaktion auf andere.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



German : Sie erlaubt Schülern in ihrer eigenen Geschwindigkeit zu arbeiten und das Tempo im Umgang mit den Lehrinhalten zu steuern.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



German : Außerdem gibt es weniger zeitliche Einschränkungen und die Möglichkeit, zu flexiblen Zeiten zu arbeiten. (Bremer, 1998)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



German : Die Nutzung des Internets und des World Wide Web ermöglicht es den Lernenden, jederzeit Zugang zu Informationen zu haben.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



German : Die Studenten können auch zu jeder Tageszeit Fragen an die Dozenten stellen und relativ schnelle Antworten erwarten, anstatt bis zum nächsten persönlichen Treffen zu warten.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



German : Der postmoderne Ansatz des Lernens bietet die Freiheit von Absolutem. Es gibt nicht nur einen guten Weg, um zu lernen.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



German : Tatsächlich gibt es nicht eine gute Sache zu lernen. Das Lernen findet in der Erfahrung zwischen dem Lernenden und dem angebotenen Wissen statt.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



German : Unsere aktuelle Erfahrung mit den vielen Fernsehsendungen, bei denen es um Do-it-yourself-Ansätze, Informationsweitergabe und Lernen geht, unterstreicht diese Beobachtung.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



German : So viele von uns erwischen sich beim Anschauen einer Fernsehsendung, die uns über einen Prozess oder eine Erfahrung informiert, obwohl wir nie daran teilhaben oder dieses Wissen anwenden werden.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



German : Wir werden niemals ein Auto überholen, einen Brunnen in unserem Hinterhof bauen, nach Peru reisen, um antike Ruinen zu untersuchen, oder das Haus unseres Nachbarn umgestalten.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



German : Dank Unterwasser-Glasfaserkabelverbindungen nach Europa und Breitband-Satelliten ist Grönland gut vernetzt und 93 % der Bevölkerung verfügen über einen Internetzugang.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

German : Dein Hotel oder deine Gastgeber (falls du in einem Gasthaus oder einer Privatwohnung übernachtest) verfügen wahrscheinlich über WLAN oder einen PC, der mit dem Internet verbunden ist. Außerdem haben alle Siedlungen ein Internet-Café oder einen Ort mit öffentlich zugänglichem WLAN.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



German : ¨Wie bereits erwähnt, ist das Wort ¨Eskimo¨ in den Vereinigten Staaten zwar nach wie vor akzeptabel, wird aber von vielen arktischen Völkern außerhalb der Vereinigten Staaten, insbesondere in Kanada, als abwertend betrachtet.¨

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



German : Sie hören dieses Wort zwar vielleicht bei den Ureinwohnern Grönlands, Ausländer sollten es allerdings vermeiden.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



German : Die Ureinwohner Grönlands nennen sich in Kanada Inuit und in Grönland Kalaalleq (Mehrzahl Kalaallit), also Grönländer.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



German : Kriminalität und Missgunst gegenüber Ausländern generell sind in Grönland praktisch unbekannt. Selbst in den Städten gibt es keine „Problemzonen".

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



German : Kaltes Wetter ist vielleicht die einzige wirkliche Gefahr, der die Unvorbereiteten begegnen könnten.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



German : Wenn Sie Grönland in einer kalten Jahreszeit besuchen (wenn man bedenkt, dass es umso kälter wird, je weiter nördlich Sie reisen), ist es unerlässlich, Kleidung mitzunehmen, die warm genug ist.

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



German : Die sehr langen Sommertage können zu unzureichendem Schlaf und damit einhergehenden Gesundheitsproblemen führen.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



German : Achten Sie während des Sommers auch auf die nordischen Mücken. Auch wenn sie keine Krankheiten übertragen, sind sie sehr lästig.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



German : Obwohl San Franciscos Wirtschaft damit verbunden ist, dass die Stadt eine Touristenattraktion von Weltrang ist, ist sie dennoch diversifiziert.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



German : Die größten Beschäftigungsfelder sind professionelle Dienstleistungen, Regierung, Finanzwesen, Handel und Tourismus.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



German : Ihre häufige Darstellung in Musik, Filmen, Literatur und Popkultur hat geholfen, die Stadt und ihre Wahrzeichen auf der ganzen Welt bekannt zu machen.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



German : San Francisco hat eine umfassende touristische Infrastruktur mit zahlreichen Hotels, Restaurants und erstklassigen Kongresseinrichtungen aufgebaut.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



German : San Francisco ist auch einer der landesweit besten Orte für andere asiatische Küche: Koreanisch, Thailändisch, Indisch und Japanisch.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



German : Eine Reise nach Walt Disney World stellt für viele amerikanische Familien eine große Wallfahrt dar.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



German : Der ‍‌‍„typische" Besuch beinhaltet die Flugreise zum internationalen Flughafen von Orlando, dann die Busfahrt zu einem Disney-Hotel auf dem Gelände, danach einen etwa wochenlangen Aufenthalt dort, ohne das Disney-Gelände zu verlassen, und anschließend die Heimreise.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



German : ¨Es sind unzählige Varianten möglich, aber dies ist es, was die meisten Leute meinen, wenn sie von einer ¨Reise zur Disney World¨ sprechen.¨

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



German : Bei vielen Tickets, die online über Auktionswebsites wie eBay oder Craigslist verkauft werden, handelt es sich um bereits teilweise benutzte mehrtägige Park-Hopper-Tickets.

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



German : Das wird zwar sehr häufig so gehandhabt, ist aber von Disney verboten: Die Tickets sind nicht übertragbar.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



German : Zum Zelten unterhalb des Rands im Grand Canyon benötigt man eine Genehmigung für das Hinterland.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



German : Lizenzen sind zum Schutz des Canyons limitiert und sind ab dem Monatsersten, vier Monate vor dem Startmonat, erhältlich.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



German : Somit steht am 1. Januar eine Genehmigung für das Hinterland für ein beliebiges Startdatum im Mai zur Verfügung.

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



German : Der Platz für die beliebtesten Gegenden, wie den Bright Angel Campground neben der Phantom Ranch, wird in der Regel durch jene Anfragen gefüllt, die am ersten Tag eingehen, an dem Reservierungen für sie möglich sind.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



German : Es gibt eine begrenzte Anzahl von Genehmigungen, die für Gelegenheitsanfragen reserviert sind und nach dem Prinzip „Wer zuerst kommt, mahlt zuerst" vergeben werden.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



German : Die Einreise in das südliche Afrika mit dem Auto ist eine erstaunliche Möglichkeit, die ganze Schönheit der Region zu sehen und an Orte abseits der normalen Touristenrouten zu gelangen.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

German : Das kann man mit sorgfältiger Planung in einem normalen Auto machen. Es wird allerdings dringend ein Allradantrieb empfohlen, da viele Orte nur mit Allradantrieb und hohem Radstand zu erreichen sind.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



German : Denken Sie bei der Planung daran, dass der Süden Afrikas zwar stabil ist, die angrenzenden Länder jedoch nicht immer.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



German : Anforderungen und Kosten für ein Visa sind mit jedem Land verschieden und hängen von dem Land ab, aus dem Sie stammen.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



German : Jedes Land hat außerdem spezifische Gesetze, die vorschreiben, welche Gegenstände sich für Notfälle im Auto befinden müssen.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



German : Victoria Falls ist eine Stadt im westlichen Teil Simbabwes, auf der anderen Seite der Grenze von Livingstone, Sambia, und in der Nähe von Botswana.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



German : Die Stadt liegt direkt neben den Wasserfällen und sie sind die Hauptattraktion, aber dieses beliebte Touristenziel bietet sowohl Abenteurern als auch Touristen, zahlreiche Möglichkeiten für einen längeren Aufenthalt.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



German : In der Regensaison (November bis März) wird die Wassermenge höher sein und die Fälle werden dramatischer sein.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



German : Sie können fest davon ausgehen, dass Sie nass werden, wenn Sie die Brücke überqueren oder die gewundenen Wege nutzen, die an den Wasserfälle entlangführen.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



German : Andererseits wird gerade wegen des hohen Wasservolumens Ihre Sicht auf den eigentlichen Wasserfall verdeckt – durch das ganze Wasser!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



German : Grab des Tutanchamun (KV62). KV62 ist das wohl berühmteste Grab im Tal. Die Grabstätte des jungen Königs wurde im Jahr 1922 von Howard Carter in beinahe intaktem Zustand entdeckt.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



German : Im Vergleich zu den meisten anderen Königsgräbern ist das Grab des Tutanchamun jedoch kaum einen Besuch wert, da es viel kleiner ist und nur wenige Dekorationen aufweist.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



German : Jeder, der Interesse daran hat, Belege des Schadens zu sehen, der der Mumie bei den Entnahmeversuchen aus dem Sarg zugefügt wurde, wird enttäuscht sein, da nur Kopf und Schultern sichtbar sind.

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



German : Die fabelhaften Reichtümer des Grabes befinden sich nicht mehr in ihm, sondern wurden in das Ägyptische Museum in Kairo gebracht.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



German : Besucher, die nur begrenzte Zeit zur Verfügung haben, sollten diese lieber anderswo verbringen.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



German : Phnom Krom, 12 km südwestlich von Siem Reap. Dieser auf einem Hügel gelegene Tempel wurde Ende des 9. Jahrhunderts während der Herrschaft von König Yasovarman erbaut.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



German : Die düstere Atmosphäre des Tempels und der Blick über den Tonle-Sap-See sind es wert, den Hügel zu besteigen.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



German : Ein Besuch der Sehenswürdigkeit kann bequem mit einem Bootsausflug auf dem See verbunden werden.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



German : Der Angkor-Pass ist erforderlich, um den Tempel zu betreten. Vergessen Sie deshalb nicht, Ihren Reisepass mitzunehmen, wenn Sie nach Tonle Sap reisen.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



German : Jerusalem ist Israels Hauptstadt und größte Stadt, aber die meisten anderen Länder und die Vereinten Nationen erkennen die Stadt nicht als Israels Hauptstadt an.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



German : Die alte Stadt auf den Hügeln Judäas hat eine faszinierende Geschichte, die sich über Tausende von Jahren erstreckt.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



German : Die Stadt gilt in den drei monotheistischen Religionen – Judentum, Christentum und Islam – als heilig und dient als spirituelles, religiöses und kulturelles Zentrum.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



German : Angesichts der religiösen Bedeutsamkeit der Stadt und vor allem aufgrund der vielen Sehenswürdigkeiten innerhalb der Altstadt ist Jerusalem eines der wichtigsten Touristenziele Israels.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



German : Jerusalem bietet viele historische, archäologische und kulturelle Stätten nebst dynamischen und belebten Einkaufszentren, Cafés und Restaurants.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



German : Ecuador verlangt, dass kubanische Staatsbürger ein Einladungsschreiben erhalten, bevor sie über internationale Flughäfen oder Grenzübergangsstellen nach Ecuador einreisen.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



German : Dieser Brief muss vom ecuadorianischen Außenministerium für legal erklärt werden und bestimmte Anforderungen erfüllen.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

German : Diese Erfordernisse sind dafür ausgelegt, einen geregelten Migrationsstrom zwischen den beiden Ländern sicherzustellen.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



German : Kubanische Staatsbürger, die Inhaber einer Green Card der USA sind, sollten ein ecuadorianisches Konsulat aufsuchen, um eine Befreiung von dieser Auflage zu erhalten.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



German : Ihr Reisepass muss mindestens 6 Monate über den Zeitraum Ihrer Reise hinaus gültig sein. Ein Rück- oder Weiterflugticket wird benötigt, um die Länge Ihres Aufenthalts nachzuweisen.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



German : Touren sind für größere Gruppen billiger. Sollten Sie alleine oder lediglich mit einem Freund bzw. einer Freundin unterwegs sein, dann sollten Sie sich mit anderen zusammentun und versuchen, eine Gruppe von vier bis sechs Personen zu gründen, um einen für die einzelne Person günstigeren Tarif zu erhalten.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



German : Aber darüber sollten Sie sich keine Gedanken machen, weil Touristen oft zusammengefasst werden, damit die Fahrzeuge voll werden.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



German : Das ist anscheinend eher ein Trick, um die Leute glauben zu machen, dass sie mehr bezahlen müssen.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



German : Hoch über dem nördlichen Rand von Machu Picchu türmt dieser steile Berg, der oft die Kulisse vieler Fotos der Ruinen darstellt.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



German : Von unten sieht es etwas entmutigend aus und es ist ein steiler und schwieriger Aufstieg, aber die meisten einigermaßen fitten Personen sollten in der Lage sein, ihn in etwa 45 Minuten zu bewältigen.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



German : Der größte Teil des Wegverlaufs ist mit Steinstufen versehen, und in den steileren Abschnitten bilden Stahlseile ein stützendes Geländer.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



German : Rechnen Sie jedoch damit, außer Atem zu sein, und seien Sie in den steileren Abschnitten vorsichtig, besonders wenn es nass ist, da es dort schnell gefährlich werden kann.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



German : In der Nähe des Gipfels ist eine winzige Höhle zu durchqueren, die recht niedrig und sehr eng ist.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



German : Die Sehenswürdigkeiten und die Tierwelt der Galapagosinseln lassen sich am besten per Boot besichtigen, so wie Charles Darwin es 1835 tat.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



German : Mehr als 60 Kreuzfahrtschiffe sind in den Gewässern rund um die Galapagos-Inseln unterwegs – deren Größe von 8 bis 100 Fahrtgästen reichen kann.

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



German : Die meisten Menschen buchen ihren Platz lange im Voraus (da die Boote während der Hochsaison normalerweise voll sind).

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



German : Stellen Sie sicher, dass Sie über einen auf die Galapagos-Inseln spezialisierten Vermittler buchen, der über ein breites Spektrum an Schiffen gut Bescheid weiß.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



German : So können Sie sichergehen, dass das Schiff am besten zu Ihren besonderen Wünschen und/oder Einschränkungen passt.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



German : Bevor die Spanier im 16. Jahrhundert Chile erreichten, war der Norden des Landes unter den Herrschaft der Inka, während die Mitte und der Süden des Landes von den einheimischen Araukanern (Mapuche) bewohnt wurde.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



German : Die Mapuche waren auch eine der letzten unabhängigen Ureinwohnergruppen Amerikas, die bis nach der Unabhängigkeit Chiles nicht vollständig in die spanischsprachige Herrschaft absorbiert wurden.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



German : Obwohl Chile 1810 seine Unabhängigkeit erklärte (inmitten der Napoleonischen Kriege, durch die Spanien einige Jahre keine funktionierende Zentralregierung hatte), konnte der endgültige Sieg erst 1818 errungen werden.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



German : Die Dominikanische Republik (spanisch: República Dominicana) ist ein Land in der Karibik, das die östliche Hälfte der Insel Hispaniola umfasst, die es mit Haiti teilt.

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



German : Neben weißen Sandstränden und Berglandschaften beheimatet das Land auch die älteste europäische Stadt Amerikas, die heute zu Santo Domingo gehört.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



German : Die Insel wurde ursprünglich von den Taíno und Kariben bewohnt. Die Kariben sprachen Arawakisch und kamen etwa 10.000 Jahre v. Chr. dort an.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



German : Innerhalb einiger weniger Jahre nach der Ankunft der europäischen Entdecker hatte die Bevölkerungsgruppe der Taino durch die spanischen Konquistadoren einen signifikanten Bevölkerungsrückgang erfahren.

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



German : Nach Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias) töteten die spanischen Eroberer zwischen 1492 und 1498 rund 100.000 Taínos.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



German : Jardín de la Unión. Diese Anlage wurde als Atrium für ein Kloster aus dem 17. Jahrhundert gebaut, von dem als einziges Gebäude der Templo de San Diego erhalten ist.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

German : Jetzt dient es als zentraler Platz, an dem tags- und nachtsüber zahlreiche Veranstaltungen stattfinden.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



German : Es befinden sich zahlreiche Restaurants in der Umgebung des Gartens, wo nachmittags und abends oft kostenlose Konzerte im zentralen Pavillon stattfinden .

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



German : Callejon del Beso (Kussgasse). Zwei Balkone, die nur 69 cm Abstand haben, sind der Ort einer alten Liebeserzählung.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



German : Für etwas Kleingeld berichten Ihnen ein paar Kinder von der Geschichte.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



German : Bowen Island eignet sich als beliebter Tages- oder Wochenendausflug mit Kajakfahren, Wandern, Shops, Restaurants und vielem mehr.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



German : Diese authentische Gemeinde befindet sich in Howe Sound in der Nähe von Vancouver und ist leicht mit regelmäßig fahrenden Wassertaxis zu erreichen, die von Granville Island in der Innenstadt Vancouvers abfahren.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



German : Für diejenigen, die gerne im Freien aktiv sind, ist eine Wanderung hinauf zum Sea-to-Sky-Corridor unerlässlich.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



German : Whistler (1,5 Autostunden von Vancouver entfernt) ist teuer, aber aufgrund der Olympischen Winterspiele 2010 sehr bekannt.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



German : Erfreuen Sie sich den Winter über an einigen der Top-Skigebiete Nordamerikas, und während des Sommers sollten Sie echtes Mountainbiken ausprobieren.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



German : Genehmigungen müssen im Voraus bestellt werden. Sie benötigen eine Genehmigung, um in La Sirena zu übernachten.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



German : Sirena ist die einzige Rangerstation, die neben Zelten auch Übernachtung im Schlafsaal und warme Mahlzeiten anbietet. La Leona, San Pedrillo und Los Patos bieten nur Camping ohne Verpflegung an.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



German : Es ist möglich, eine Parklizenz direkt bei der Rangerstation in Puerto Jiménez zu bekommen, aber sie akzeptieren keine Kreditkarten

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



German : Die Parkverwaltung (MINAE) stellt Genehmigungen für den Park nicht früher als einen Monat vor der geplanten Ankunft aus.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



German : CafeNet El Sol bietet einen Reservierungsservice gegen eine Gebühr von 30 US-Dollar bzw. 10 US-Dollar für Tageskarten an. Einzelheiten dazu findet man auf deren Corcovado-Seite.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



German : Die Cookinseln sind ein Inselstaat, der frei mit Neuseeland assoziiert ist, und sie liegen in Polynesien in der Mitte des Südpazifiks.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



German : Es ist eine Inselgruppe mit 15 Inseln, die sich über 2,2 Millionen Quadratkilometer Ozeanfläche ausbreiten.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



German : Mit der gleichen Zeitzone wie Hawaii werden die Inseln manchmal als „Hawaii Down Under" bezeichnet.

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



German : Obwohl kleiner, erinnert es manche älteren Besucher an Hawaii, bevor es zum Bundesstaat wurde, ohne all die großen Touristenhotels und andere Bebauung.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



German : Die Cookinseln weisen keine Städte auf, sondern bestehen aus 15 verschiedenen Inseln. Die wichtigsten sind Rarotonga und Aitutaki.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



German : In entwickelten Ländern ist das Anbieten von Luxus-Gästehäusern heute zu einer Art Kunstform erhoben worden.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



German : Am oberen Ende der Skala konkurrieren die B&Bs natürlich vor allem um zwei Hauptpunkte: Schlafplätze und Frühstück.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



German : Folglich kann man bei den besten dieser Unterkünfte das opulenteste Bettzeug, eventuell eine von Hand gemachte Bettdecke oder ein antikes Bettgestell, finden.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



German : Beim Frühstück kann es saisonale Köstlichkeiten der Region oder das Spezialgericht des Gastgebers geben.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



German : Der Rahmen kann ein historischer Altbau mit einer antiken Austattung, einem schön hergerichteten Gelände und einem Schwimmbecken sein.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



German : In das eigene Auto einzusteigen und sich auf eine lange Reise zu begeben, hat durch seine Einfachheit eine immanente Anziehungskraft.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

German : Anders als bei größeren Fahrzeugen sind Sie wahrscheinlich bereits mit dem Fahren Ihres Autos vertraut und kennen dessen Grenzen.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



German : Das Aufstellen eines Zeltes auf einem Privatgrundstück oder in einer beliebig großen Stadt kann schnell zu unerwünschten Reaktionen führen.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



German : Kurz gesagt ist die Nutzung des eigenen Autos eine tolle Option für einen Roadtrip, aber eher nicht für Camping.

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



German : Camping mit einem Auto ist eine Möglichkeit, sofern Sie einen geräumigen Minivan, ein SUV, eine Limousine oder einen Kombiwagen besitzen, der über umklappbare Sitze verfügt.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



German : Das Erbe mancher Hotels reicht zurück in die goldene Zeit der Dampfeisenbahnen und Ozeanliner, die Zeit vor dem zweiten Weltkrieg, das 19. oder frühe 20. Jahrhundert.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



German : In diesen Hotels pflegten die Reichen und Berühmten ihrer Zeit zu übernachteten und gutes Essen und Nachtleben zu genießen.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



German : Die antiken Einrichtungen, das Nichtvorhandensein moderner Bequemlichkeiten und eine gewisse elegante Bejahrtheit machen auch ihren Charakter aus.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



German : Obwohl sie üblicherweise in Privatbesitz sind, beherbergen sie manchmal Staatsoberhäupter und andere Würdenträger, die zu Besuch sind.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



German : Sehr wohlhabende Reisende könnten sich für eine Flugreise rund um die Welt entscheiden, die sich mit Besuchen vieler dieser Hotels abwechselt.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



German : Bei einem sogenannten Hospitality Exchange Network handelt es sich um die Organisation, die Reisende in den Städten, die sie besuchen, mit Einheimischen zusammenbringt.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



German : Einem solchen Netzwerk beizutreten erfordert für gewöhnlich bloß das Ausfüllen eines Online-Formulars; obwohl einige Netzwerke zusätzliche Überprüfungen anbieten oder erfordern.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



German : Eine Liste der verfügbaren Unterkünfte bekommt man nun entweder ausgedruckt oder online zur Verfügung gestellt. Sie umfasst manchmal Empfehlungen und Berichte anderer Reisender.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



German : Couchsurfing wurde im Januar 2004 gegründet, weil der Computerprogrammierer Casey Fenton für eine Reise nach Island zwar einen billigen Flug, aber keine Übernachtungsmöglichkeit gefunden hatte.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



German : Er schickte E-Mails an Studenten der örtlichen Universität und erhielt eine überwältigende Anzahl von Angeboten für eine kostenlose Unterkunft.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



German : Hostels richten sich in erster Linie an junge Leute – ein typischer Gast ist in seinen Zwanzigern –, aber man findet dort oft auch ältere Reisende.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



German : Familien mit Kindern sind ein seltener Anblick, doch einige Herbergen erlauben ihre Unterbringung in Privatzimmern.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



German : Die Stadt Peking in China wird im Jahr 2022 Gastgeber der Olympischen Winterspiele sein und ist damit die erste Stadt, die sowohl die Sommer- als auch die Winterolympiade ausrichtet.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



German : Peking wird Gastgeber der Eröffnungs- und Schlusszeremonie sowie der Halleneisveranstaltungen sein.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



German : Weitere Skiveranstaltungen finden im Skigebiet Taizicheng in Zhangjiakou statt, etwa 220 km (140 Meilen) von Peking entfernt.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



German : Die meisten Tempel haben ein jährliches Fest zwischen Ende November und Mitte Mai, das je nach Jahreskalender des jeweiligen Tempels unterschiedlich ist.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



German : Die meisten Tempelfeste werden im Rahmen des Tempeljubiläums, des Geburtstags der obersten Gottheit oder anderer wichtiger Ereignisse im Zusammenhang mit dem Tempel gefeiert.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



German : Die Tempelfeste in Kerala mit regelmäßigen Umzügen geschmückter Elefanten, Tempelorchester und anderen Festlichkeiten sind sehr interessant zu beobachten,

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



German : Eine Weltausstellung (häufig Welt-Expo oder einfach Expo genannt) ist ein großes internationales Festival der Künste und Wissenschaften.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



German : Teilnehmende Länder stellen in nationalen Pavillons künstlerische und pädagogische Exponate aus, um globale Anliegen oder die Kultur und Geschichte des jeweiligen Landes zu präsentieren.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



German : Internationale Gartenbauausstellungen sind spezielle Ereignisse, bei denen Blumenschauen, botanische Gärten und alles sonst, was mit Pflanzen zu tun hat, präsentiert werden.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

German : Obwohl sie theoretisch jährlich stattfinden können (solange sie in unterschiedlichen Ländern sind), ist das in der Praxis anders.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



German : Diese Veranstaltungen gehen zumeist über drei bis sechs Monate und werden an Orten abgehalten, die mindestens 50 Hektar umfassen.

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



German : Im Laufe der Jahre wurden viele verschiedene Filmformate verwendet. Der normale 35-mm-Film (Negative mit Maßen von 36 x 24 mm) ist am verbreitetsten.

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



German : Er kann zumeist recht einfach nachgelegt werden, wenn er Ihnen ausgeht, und er verfügt über eine Auflösung, die ungefähr der von aktuellen digitalen Spiegelreflexkameras entspricht.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



German : Einige Mittelformat-Filmkameras verwenden ein Format von 6 x 6 cm, genauer gesagt, ein 56 x 56 mm großes Negativ.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



German : Das führt zu einer fast viermal höheren Auflösung als bei einem 35-mm-Negativ (3136 mm² im Vergleich zu 864).

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



German : Die Tierwelt ist eines des schwierigsten Motive für einen Fotografen. Man braucht für diese Art der Fotografie sowohl Glück als auch Geduld, Erfahrung und eine gute Ausrüstung.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



German : Wildtierfotografie wird oft als gegeben hingenommen, aber wie auch bei anderer Fotografie gilt, dass ein Bild mehr sagt als tausend Worte.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



German : Wildtierfotografie benötigt oft lange Teleobjektive, obwohl für Motive wie eine Vogelschar oder ein kleines Lebewesen andere Objektive erforderlich sind.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



German : Viele exotische Tiere sind nur schwer zu entdecken und in manchen Parks gibt es Vorschriften für Fotoaufnahmen zu kommerziellen Zwecken.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



German : Wildtiere können entweder scheu oder aggressiv sein. Die Umgebung kann kalt, heiß oder anderweitig feindselig sein.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



German : Es gibt auf der Welt über 5.000 verschiedene Sprachen, darunter mehr als zwanzig mit 50 Millionen oder mehr Sprechern.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



German : Geschriebene Worte sind oft auch leichter zu verstehen als gesprochene Worte. Dies gilt insbesondere für Adressen, bei denen eine deutliche Aussprache häufig schwer fällt.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



German : Viele gesamte Nationen sprechen fließend Englisch, und in noch mehr Ländern kann man – vor allem bei jüngeren Menschen – begrenzte Englischkenntnisse erwarten.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



German : Stellen Sie sich vor, wie eine Person aus Manchester, eine aus Boston, eine aus Jamaika und eine aus Sydney in einem Restaurant in Toronto zusammen beim Essen sitzen.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



German : Sie ergötzen sich an gegenseitig erzählten Geschichten aus ihren Heimatstädten, dargeboten in ihren ausgeprägten Akzenten und lokalen Jargons.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



German : Essen im Supermarkt zu kaufen ist normalerweise der günstigste Weg, um satt zu werden. Ohne Kochgelegenheit ist die Auswahl jedoch auf fertig zubereitete Gerichte beschränkt.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



German : Supermärkte erhalten eine zunehmende Vielfalt an Fertiggerichten. Einige bieten sogar Mikrowellen und andere Methoden zum Aufwärmen des Essens.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



German : In einigen Ländern oder Ladenarten gibt es mindestens ein Restaurant vor Ort, das häufig eher ungezwungen und erschwinglich ist.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



German : Erstellen Sie Kopien Ihrer Police und der Kontaktdaten Ihres Versicherers und tragen Sie diese bei sich.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



German : Für Beratungen/Autorisierungen und Antragstellungen müssen sie die E-Mail-Adresse und die internationalen Telefonnummern des Versicherers angeben.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



German : Bewahren Sie eine weitere Kopie in Ihrem Gepäck und online auf (E-Mail an Sie selbst mit Anhang oder gespeichert in der „Cloud").

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



German : Falls Sie mit einem Laptop oder einem Tablet reisen, legen Sie eine Kopie im Speicher oder auf der Festplatte an (die ohne Internet verfügbar ist).

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



German : Geben Sie Kopien der Versicherung/Kontaktdaten auch an Mitreisende und Verwandte oder Freunde zu Hause, die bereit sind zu helfen.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



German : Elche sind nicht von Natur aus aggressiv, verteidigen sich aber, wenn sie eine Bedrohung wahrnehmen.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

German : Menschen, die den Elch nicht als mögliche Bedrohung betrachten, können ihm zu nahe kommen und sich selbst in Gefahr bringen.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



German : Trinken Sie alkoholische Getränke in Maßen. Alkohol wirkt sich auf jeden anders aus und es ist sehr wichtig, die eigene Grenze zu kennen.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



German : Zu den möglichen langfristigen gesundheitlichen Problemen durch übermäßigen Alkoholkonsum können Leberschäden und sogar Blindheit und Tod gehören. Die potenzielle Gefahr wird durch den Konsum von illegal hergestelltem Alkohol erhöht.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



German : Illegale Spirituosen können verschiedene gefährliche Verunreinigungen enthalten, darunter Methanol, das schon in geringen Dosen zu Blindheit oder Tod führen kann.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



German : Brillen können in anderen Ländern billiger sein, besonders in Ländern mit niedrigem Einkommen, wo die Lohnkosten geringer sind.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



German : Ziehen Sie in Betracht, eine Augenuntersuchung im Heimatland zu machen, insbesondere wenn diese von der Versicherung abgedeckt ist, und das Rezept dann in einem anderen Land einzulösen.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



German : Hochwertige Markenfassungen, die in solchen Gebieten erhältlich sind, können zwei Probleme aufweisen - einige sind vielleicht Fälschungen, die echten, importierten sind vielleicht teurer als im eigenen Land.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



German : Kaffee ist eines der weltweit am meisten gehandelten Güter und Sie können in Ihrer Heimatregion wahrscheinlich viele verschiedene Sorten finden.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



German : Dennoch gibt es auf der ganzen Welt viele unterschiedliche Arten, Kaffee zu trinken, die man erleben sollte.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



German : Beim Canyoning (auch Schluchteln genannt) geht es darum, in den Grund einer Schlucht zu steigen, die entweder trocken oder voller Wasser ist.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



German : Elemente des Canyonings sind Schwimmen, Klettern und Springen – doch es hat für Einsteiger relativ geringe Anforderungen an Training und körperliche Verfassung (zum Beispiel im Vergleich zu Felsenklettern, Sporttauchen und dem alpinen Skisport).

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



German : Wandern ist eine Outdoor-Aktivität, die darin besteht, in der Natur, oft auf Wanderwegen, zu Fuß zu gehen.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



German : Tageswanderungen umfassen Strecken von weniger als einer Meile bis hin zu längeren Strecken, die an einem einzigen Tag zurückgelegt werden können.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



German : Für eine Tageswanderung auf einer einfachen Route braucht es nicht viel Vorbereitung und jeder, der einigermaßen fit ist, kann sie genießen.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



German : Familien mit kleinen Kindern brauchen vielleicht mehr Vorbereitungen, aber ein Tag im Freien ist auch mit Babys und Vorschulkindern einfach machbar.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



German : Weltweit gibt es fast 200 Lauftouren-Organisationen. Die meisten arbeiten unabhängig.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



German : Go Running Tours, der Nachfolger von Global Running Tours, vernetzt Dutzende von Sightrunning-Anbietern auf vier Kontinenten.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



German : Mit Wurzeln in Barcelonas Running Tours Barcelona und Kopenhagens Running Copenhagen erhielt es schnell Zuwachs durch Running Tours Prague in Prag und weitere.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



German : Es gibt viele Dinge, die Sie vor und während einer Reise berücksichtigen müssen.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



German : Erwarten Sie nicht, dass die Dinge beim Reisen genau so sind wie „zuhause". Umgangsformen, Gesetze, Essen, Verkehr, Unterkünfte, Standards, Spache und so weiter werden zu einem gewissen Grad anders sein als dort, wo Sie leben.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



German : Dies ist etwas, was man immer im Hinterkopf behalten sollte, um Enttäuschung oder gar Abneigung über lokale Vorgehensweisen zu vermeiden.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



German : Reiseagenturen gibt es seit dem 19. Jahrhundert. Ein Reiseberater ist in der Regel eine gute Wahl für Reisen, die über die bisherige Erfahrung des Reisenden hinsichtlich Natur, Kultur, Sprache oder einkommensschwacher Länder hinausgehen.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



German : Obwohl die meisten Agenturen bereit sind, die meisten regulären Buchungen zu übernehmen, spezialisieren sich viele Vertreter auf bestimmte Reisearten, Preisspannen oder Reiseziele.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



German : Es kann sinnvoller sein, einen Reiseberater zu nutzen, der häufig ähnliche Reisen wie Ihre bucht.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



German : Werfen Sie einen Blick auf die Reisen, die der Reisekaufmann auf der Webseite oder in einem Schaufenster bewirbt.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

German : Wenn Sie die Welt notgedrungen, wegen Ihres Lebensstils oder als Herausforderung kostengünstig sehen möchten, gibt es einige Möglichkeiten, dies zu tun.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



German : Sie lassen sich im Wesentlichen in zwei Kategorien einteilen: Entweder arbeiten Sie, während Sie reisen, oder Sie versuchen, Ihre Ausgaben zu senken. Dieser Artikel konzentriert sich auf Letzteres.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



German : Für diejenigen, die bereit sind, auf Komfort, Zeit und Planbarkeit zu verzichten, um die Ausgaben fast auf Null zu reduzieren, siehe Reisen mit minimalem Budget.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



German : Der Ratschlag setzt voraus, dass Reisende nicht stehlen, Hausfriedensbruch begehen, Schwarzmarktaktivitäten nachgehen, betteln oder andere Menschen auf andere Weise zum eigenen Vorteil ausnutzen.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



German : Eine Einwanderungsprüfstelle ist für gewöhnlich die erste Station, wenn man aus einem Flugzeug, einem Schiff oder einem anderen Fahrzeug steigt.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



German : In einigen grenzüberschreitenden Zügen werden Kontrollen im fahrenden Zug durchgeführt und Sie sollten beim Einsteigen in einen dieser Züge einen gültigen Ausweis bei sich haben.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



German : In Nachtzügen können die Pässe vom Schaffner eingesammelt werden, damit Ihr Schlaf nicht unterbrochen wird.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



German : Die Anmeldung ist eine weitere Notwendigkeit beim Visaverfahren. In manchen Ländern müssen Sie Ihre Anwesenheit und Ihre Wohnadresse bei den lokalen Behörden melden.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



German : Dies bedeutet zum Beispiel ein Formular bei der Polizei vor Ort auszufüllen oder bei der Einwanderungsbehörde vorstellig zu werden.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



German : In vielen Ländern mit so einem Gesetz, kümmern sich lokale Hotels um die Registrierung (vergessen Sie nicht, danach zu fragen).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



German : Gegebenenfalls müssen sich nur Reisende anmelden, die nicht in Unterkünften für Touristen wohnen. Dadurch wird das Gesetz allerdings viel unklarer, daher sollten Sie sich vor dem Reiseantritt informieren.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



German : Die Architektur befasst sich mit der Planung und dem Bau von Gebäuden. Die Architektur eines Ortes ist oft eine Touristenattraktion an sich.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



German : Viele Gebäude sind sehr schön anzusehen und die Aussicht von einem hohen Gebäude oder von einem geschickt positionierten Fenster kann sich als wunderschön erweisen.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



German : Architektur überschneidet sich in weiten Teilen mit anderen Fachgebieten, darunter Städteplanung, Bauwesen, dekorative Kunst, Raumgestaltung und Landschaftsgestaltung.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



German : Wenn man bedenkt, wie abgelegen viele der Pueblos sind, werden Sie kein nennenswertes Nachtleben finden, wenn Sie nicht nach Albuquerque oder Santa Fe reisen.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



German : Allerdings servieren fast alle der oben aufgeführten Casinos Getränke und einige von ihnen laden namhafte Unterhaltungskünstler ein (hauptsächlich die großen Casinos in der unmittelbaren Nachbarschaft von Albuquerque und Santa Fe).

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



German : Vorsicht: Die Kleinstadtkneipen in dieser Gegend sind nicht immer geeignete Besuchsziele für Gäste von außerhalb.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



German : Einerseits hat das nördliche New Mexico signifikante Probleme mit Fahren unter Alkoholeinfluss. In der Umgebung von Kleinstadt-Bars ist die Konzentration betrunkener Fahrer besonders hoch.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



German : Unerwünschte Wandgemälde oder Schmierereien sind als Graffiti bekannt.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



German : Obwohl es alles andere als ein modernes Phänomen ist, verbinden die meisten Menschen es wahrscheinlich mit Jugendlichen, die öffentliches und privates Eigentum mit Sprühfarbe zerstören.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



German : ¨Heutzutage gibt es allerdings etablierte Graffiti-Künstler, Graffiti-Veranstaltungen und „legale¨ Wände. In diesem Kontext gleichen Graffiti-Gemälde häufiger Kunstwerken als unlesbaren Kritzeleien. ¨

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



German : Bumerangwerfen ist eine beliebte Fertigkeit, die viele Touristen erlernen wollen.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



German : Wenn Sie lernen wollen, wie man einen Bumerang so wirft, dass er zu Ihrer Hand zurückkommt, achten Sie darauf, dass Sie einen dafür geeigneten Bumerang haben.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



German : Die meisten Bumerangs, die in Australien erhältlich sind, kehren in Wirklichkeit nicht zurück. Anfänger sollten versuchen, möglichst nicht bei windigem Wetter zu werfen.

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



German : Ein Hāngi-Gericht wird in einem heißen Erdloch gekocht.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

German : Die Grube wird mit heißen Steinen aus einem Feuer oder an manchen Orten durch Erdwärme erhitzt, wo der Boden stellenweise von Natur aus heiß ist.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



German : Hangi wird oft verwendet, um ein traditionell gebratenenes Abendessen zuzubereiten.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



German : Mehrere Orte in Rotorua bieten geothermales Hangi an, während anderes Hangi in Christchurch, Wellington und anderswo gekostet werden kann.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



German : MetroRail besitzt zwei Klassen von Pendlerzügen in und um Kapstadt: MetroPlus (auch als erste Klasse bezeichnet) und Metro (als dritte Klasse bezeichnet).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



German : MetroPlus ist komfortabler und weniger überfüllt, allerdings etwas teurer – wenn auch immer noch günstiger als normale U-Bahn-Tickets in Europa.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



German : Jeder Zug hat sowohl MetroPlus- als auch Metro-Wagen. Die MetroPlus-Wagen befinden sich immer an dem Zugende, das Kapstadt am nächsten ist.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



German : Tragen für andere – Verlieren Sie Ihr Gepäck niemals aus den Augen, besonders wenn Sie internationale Grenzen überschreiten.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



German : Man könnte als Drogenbote benutzt werden, ohne es zu wissen, was einem viel Ärger einbringt.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



German : Dazu gehört auch das Warten in der Schlange, da Drogenspürhunde jederzeit und ohne Vorankündigung eingesetzt werden könnten.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



German : In einigen Ländern gibt es selbst für erstmalige Vergehen überaus drakonische Strafen; diese können Gefängnisstrafen von über 10 Jahren oder die Todesstrafe einschließen.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



German : Unbeaufsichtigte Taschen sind ein Ziel für Diebe und können auch die Aufmerksamkeit von Behörden auf sich ziehen, die Bombendrohungen fürchten.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



German : Daheim sind Sie gegen lokale Keime mit großer Wahrscheinlichkeit schon immun, da Sie ihnen ständig ausgesetzt sind.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



German : In anderen Teilen der Welt, in denen die bakteriologische Fauna neu für Sie ist, werden Sie jedoch viel eher auf Probleme stoßen.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



German : In wärmeren Klimazonen wachsen Bakterien außerdem schneller und überleben länger außerhalb des Körpers.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



German : Daher die Geißeln von Delhi Belly, der Pharaonenfluch, Montezumas Rache und ihre vielen Freunde.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



German : Wie Atemprobleme in kaltem Klima sind Darmprobleme in heißem Klima recht weit verbreitet. In den meisten Fällen sind sie sehr lästig, aber eher ungefährlich.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



German : Wenn Sie zum ersten Mal in ein Entwicklungsland – oder in einen neuen Teil der Welt – reisen, sollten Sie nicht unterschätzen, wie stark der Kulturschock sein kann.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



German : So mancher stabile, fähige Reisende ist schon von der Andersartigkeit des Reisens in den Entwicklungsländern überwältigt worden, wo sich die vielen kleinen kulturellen Unterschiede schnell summieren können.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



German : Vor allem in den ersten Tagen sollten Sie erwägen, Hotels, Essen und Dienstleistungen mit westlicher Prägung und Qualität in Anspruch zu nehmen, um die Akklimatisierung zu erleichtern.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



German : Schlafen Sie in Gegenden, in denen Sie die örtliche Tierwelt nicht kennen, nicht auf einer Matratze oder Matte auf dem Boden.

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



German : Wenn Sie im Freien zelten, sollten Sie ein Klappbett oder eine Hängematte mitnehmen, um sich vor Schlangen, Skorpionen usw. zu schützen.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



German : Erfülle Dein Zuhause mit einem köstlichem Kaffee am Morgen und etwas entspannendem Kamillentee am Abend.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



German : Wenn Sie Urlaub zu Hause machen, haben Sie die Zeit, es sich gut gehen zu lassen und ein paar Minuten mehr zu investieren, um etwas Besonderes aufzubrühen.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



German : Wenn Sie ein wenig mehr Abenteuer wollen, ergreifen Sie die Chance, Smoothies saftiger zu machen oder zu mixen:

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



German : Vielleicht finden Sie ein einfaches Getränk, das Sie zum Frühstück zubereiten können, wenn Sie wieder in Ihrer täglichen Routine angekommen sind.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

German : Wenn Sie in einer Stadt mit einer vielfältigen Trinkkultur leben, gehen Sie in Bars oder Kneipen in Stadtvierteln, die Sie nicht häufig besuchen.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



German : Für die, die sich mit dem medizinischen Fachjargon wenig auskennen: Die Begriffe infektiös und ansteckend haben unterschiedliche Bedeutungen.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



German : Eine Infektionskrankheit ist eine Krankheit, die durch einen Erreger, wie z. B. einen Virus, ein Bakterium, einen Pilz oder andere Parasiten, verursacht wird.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



German : Eine ansteckende Krankheit ist eine Krankheit, die leicht übertragen wird, wenn man sich in der Nähe einer infizierten Person aufhält.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



German : Viele Regierungen fordern von einreisenden Besuchern oder abreisenden Einwohnern in ihren Ländern, dass sie sich gegen eine Reihe von Krankheiten impfen lassen.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



German : Diese Voraussetzungen hängen oft davon ab, welche Länder ein Urlauber schon besucht hat oder welche er besuchen will.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



German : Eine der Stärken von Charlotte (North Carolina) ist, dass es dort eine Fülle hochwertiger Angebote für Familien gibt.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



German : Bewohner aus anderen Gegenden geben oft Familienfreundlichkeit als Hauptgrund für ihren Umzug an, und Besucher mit Kindern fühlen sich in der Stadt sehr wohl.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



German : In den letzten 20 Jahren ist die Auswahl an kinderfreundlichen Optionen in Uptown Charlotte exponentiell gewachsen.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



German : Taxis werden von Familien in Charlotte normalerweise nicht genutzt, obwohl sie unter bestimmten Umständen nützlich sein können.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



German : Für mehr als 2 Passagiere gilt eine Zusatzgebühr, was diese Wahl unter Umständen teurer als nötig macht.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



German : Die Antarktis die den Südpol umgibt, ist der kälteste Ort der Erde.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



German : Touristische Besuche sind teuer, erfordern körperliche Fitness, können nur im Sommer (Nov–Feb) stattfinden und sind größtenteils auf die Halbinsel, die Inseln und das Rossmeer beschränkt.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



German : Ein paar tausend Mitarbeiter leben hier im Sommer in etwa vier Dutzend Stützpunkten, hauptsächlich in diesen Gebieten; eine kleine Anzahl bleibt über den Winter.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



German : Das Binnenland der Antarktis ist ein einsames Plateau, das mit 2–3 km Eis bedeckt ist.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



German : Gelegentliche spezialisierte Flugtouren führen landeinwärts, zum Bergsteigen oder zum Pol, bei dem es eine große Forschungsstation gibt.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



German : Bei der South Pole Traverse (auch Highway genannt) handelt es sich um eine 1600 km lange Straße von der McMurdo-Station am Rossmeer bis zum Pol.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



German : Der Straßenbelag ist planierter Schnee. Spalten sind mit Schnee gefüllt und mit Flaggen markiert. Die Straße kann nur von speziellen Zugmaschinen befahren werden, die Schlitten mit Treibstoff und Vorräten hinter sich herziehen.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



German : Diese sind nicht sehr wendig, sodass die Straße um das Transantarktische Gebirge einen weiten Bogen machen muss, um auf das Plateau zu gelangen.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



German : Die häufigste Unfallursache im Winter sind rutschige Straßen, Gehwege (Bürgersteige) und vor allem Stufen.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



German : Sie benötigen zumindest Schuhe mit geeigneten Sohlen. Sommerschuhe sind in der Regel sehr rutschig auf Eis und Schnee, selbst manche Winterstiefel sind unzureichend.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



German : Das Profil sollte tief genug sein, 5 mm (1/5 Zoll) oder mehr, und das Material auch bei niedrigen Temperaturen weich genug.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



German : Einige Stiefel haben Stollen und für rutschige Verhältnisse gibt es Zusatzausrüstung mit Stollen für die Absätze oder Absätze und Sohle, die für die meisten Schuhe und Stiefel geeignet sind.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



German : Die Absätze sollten niedrig und breit sein. Sand, Kies oder Salz (Calciumchlorid) werden häufig auf Straßen oder Wege gestreut, um die Bodenhaftung zu verbessern.

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



German : Lawinen sind keine Anomalie; steile Hänge können nur eine bestimmte Menge an Schnee halten und die überschüssige Menge kommt als Lawinen herunter.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

German : Das Problem ist, das Schnee haftet. Daher braucht es einen Auslöser, damit der Schnee herunterkommt. Etwas herunterfallender Schnee kann das auslösende Ereignis für den Rest sein.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



German : Mitunter ist der ursprüngliche Auslöser die Sonne, die den Schnee erwärmt, bisweilen ist es weiterer Schneefall, mitunter andere Naturereignisse, häufig ein Mensch.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



German : Ein Tornado ist eine wirbelnde Säule von Luft mit sehr niedrigem Druck, welche die umgebende Luft einsaugt und aufsteigen lässt.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



German : Sie erzeugen starke Winde (oft 100-200 Meilen/Stunde) und können schwere Objekte in die Luft heben und herumwirbeln.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



German : Sie beginnen als Trichter, die aus Gewitterwolken herabsinken, und werden zu „Tornados", wenn sie den Boden berühren.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



German : Persönliche VPN-Anbieter (virtual private network) sind eine ausgezeichnete Möglichkeit, sowohl politische Zensur als auch kommerzielle IP-Geofilter zu umgehen.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



German : Sie sind aus verschiedenen Gründen den Web-Proxies überlegen: Sie leiten den gesamten Internetverkehr um, nicht nur http.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



German : Üblicherweise bieten sie höhere Bandbreiten und bessere Leistungsqualität. Sie sind verschlüsselt und daher schwieriger auszuspionieren.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



German : ¨Die Medienunternehmen lügen regelmäßig über die Absicht dahinter und behaupten, dass es dazu diene, ¨Piraterie vorzubeugen¨.¨

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



German : Vielmehr hat der Regionalcode gar keinen Effekt auf das Raubkopieren. Die Bit-für-Bit-Kopie einer CD läuft sich ohne Probleme auf allen Geräten, auf der sich das Original läuft.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



German : Der eigentliche Zweck besteht darin, diesen Unternehmen mehr Kontrolle über ihre Märkte zu geben; Es dreht sich alles um den Profit.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



German : Da die Anrufe über das Internet geroutet werden, müssen Sie keine Telefongesellschaft nutzen, die an Ihrem Wohn- oder Reiseort angesiedelt ist.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



German : Es ist auch nicht erforderlich, dass Sie eine lokale Nummer von der Gemeinde erhalten, in der Sie leben. Sie können eine Internetverbindung über Satellit in der Wildnis von Chicken in Alaska erhalten und eine Nummer auswählen, die vorgibt, dass Sie im sonnigen Arizona sind.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



German : In vielen Fällen muss man sich separat eine globale Nummer kaufen, auf die man über das öffentliche Telefonnetz angerufen werden kann. Wo die Nummer herkommt, macht für die Leute, die Sie anrufen, einen Unterschied.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



German : Echtzeit-Textübersetzungsapps – Apps, die fähig sind, automatisch ganze Abschnitte eines Texts von einer Sprache in eine andere zu übersetzen.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



German : Einige der Anwendungen in dieser Kategorie können sogar fremdsprachige Texte auf Schildern oder anderen Objekten in der realen Welt übersetzen, wenn der Benutzer das Smartphone auf diese Objekte richtet.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



German : Übersetzungsmaschinen haben Ihre Leistung dramatisch verbessert und stellen nun oft mehr oder weniger korrekte Übersetzungen zur Verfügung (und seltener Kauderwelsch). Trotzdem ist Vorsicht angesagt, da sie möglicherweise immer noch alles falsch verstehen.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



German : Eine der prominentesten Apps in dieser Kategorie ist Google Translate, das nach Herunterladen der Daten der gewünschten Sprache eine Offline-Übersetzung ermöglicht.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



German : GPS-Navigationsapps auf Ihrem Smartphone zu nutzen ist vermutlich die einfachste und praktischste Art und Weise, sich außerhalb Ihres Heimatlandes zurechtzufinden.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



German : Das kann Geld sparen, da man keine neuen Karten für ein Navigationsgerät oder ein eigenständiges Navigationsgerät kaufen bzw. eines von einem Mietwagenunternehmen mieten muss.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



German : Ihre Leistung könnte eingeschränkt oder nicht verfügbar sein, wenn Sie keine Datenverbindung mit Ihrem Telefon haben oder wenn es sich außerhalb der Reichweite befindet.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



German : Jeder Eckladen ist mit einer verwirrenden Auswahl von vorausbezahlten Telefonkarten gefüllt, die für Münztelefone oder normale Telefone genutzt werden können.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



German : Während man mit den meisten Karten überall anrufen kann, dienen manche nur dazu, vorteilhafte Tarife für bestimmte Ländergruppen zur Verfügung zu stellen.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



German : Diese Dienste sind häufig über eine kostenlose Telefonnummer erreichbar, die von den meisten Telefonen aus ohne Gebühren angerufen werden kann.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



German : Die Regeln für normale Fotografie gelten auch für Videoaufnahmen, vielleicht sogar noch mehr.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

German : Wenn es schon nicht erlaubt ist, etwas zu fotografieren, dann sollten Sie nicht einmal daran denken, ein Video davon aufzunehmen.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



German : Wenn Sie eine Drohne benutzen, sollten Sie schon weit im Voraus überprüfen, was Sie filmen dürfen und welche Genehmigungen oder zusätzlichen Lizenzen erforderlich sind.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



German : Das Fliegen einer Drone in der Nähe eines Flughafens oder über einer Menschenmenge ist fast immer eine schlechte Idee, auch wenn es in ihrem Gebiet nicht illegal ist.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



German : Heutzutage werden Flugreisen nur noch selten direkt bei der Fluggesellschaft ohne vorherige Suche und Preisvergleiche gebucht.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



German : Manchmal kann derselbe Flug bei verschiedenen Buchungsseiten extrem unterschiedliche Preise aufweisen. Daher zahlt es sich aus, vor dem Buchen Suchergebnisse zu vergleichen und auch auf der Website der Fluggesellschaft selbst nachzuschauen.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



German : Auch wenn Sie für Kurzbesuche in bestimmten Ländern als Tourist oder geschäftlich kein Visum benötigen, erfordert die Einreise als internationaler Student in der Regel einen längeren Aufenthalt, als wenn man nur als gewöhnlicher Tourist einreist.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



German : Im Allgemeinen macht ein längerfristiger Aufenthalt in einem fremden Land die vorherige Beantragung eines Visums erforderlich.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



German : Studierendenvisa haben grundsätzlich andere Anforderungen und Bewerbungsverfahren als normale Touristen- oder Geschäftsvisa.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



German : Für die meisten Ländern brauchen Sie ein schriftliches Angebot von der Einrichtung, an der Sie studieren möchten, und zudem einen Nachweis, dass Sie über die nötigen Mittel verfügen, um sich zumindest in Ihrem ersten Studienjahr über Wasser zu halten.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



German : Informieren Sie sich bei der Institution wie auch bei der Einwanderungsbehörde des Landes, in dem Sie studieren wollen, über die einzelnen Voraussetzungen.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



German : Sofern Sie kein Diplomat sind, ist es beim Arbeiten im Ausland im Allgemeinen so, dass Sie Ihre Einkommensteuererklärung in dem Land, in dem Sie Ihren Wohnsitz haben, einreichen müssen.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



German : Die Einkommenssteuer ist in verschiedenen Ländern unterschiedlich strukturiert und die Steuersätze und -klassen variieren sehr von einem Land zum anderen.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



German : In einigen föderal organisierten Ländern, wie den Vereinigten Staaten und Kanada, wird die Einkommenssteuer sowohl auf föderaler wie auch lokaler Ebene erhoben. Daher können sich die Steuerraten und -gruppen von Region zu Region unterscheiden.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



German : Während es normalerweise keine Einreisekontrolle bei der Ankunft in Ihrem Heimatland gibt oder dies lediglich eine Formalität ist, kann die Zollkontrolle ein Ärgernis sein.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



German : Stellen Sie sicher, dass Sie wissen, was Sie einführen können und was nicht, und geben Sie alles an, was über die gesetzlichen Grenzen hinausgeht.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



German : Der einfachste Weg, um einen Einstieg in die Reiseliteratur zu bekommen, ist es, seine Fähigkeiten auf einer etablierten Reiseblog-Webseite zu verfeinern.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



German : Wenn Sie sich an das Formatieren und Editieren online erst einmal gewöhnt haben, können Sie später vielleicht auch Ihre eigene Webseite kreieren.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



German : Freiwillige Arbeit auf Reisen ist eine tolle Möglichkeit, etwas zu verändern, aber es geht nicht nur darum, etwas zu geben.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



German : In einem fremden Land zu leben und einen Freiwilligendienst zu absolvieren ist eine tolle Möglichkeit, eine andere Kultur kennenzulernen, neue Menschen zu treffen, etwas über sich selbst zu lernen, die Dinge aus einer anderen Perspektive zu sehen und sogar neue Fähigkeiten zu erlernen.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



German : Es kann auch ein guter Weg sein, sein Budget zu vergrößern, um einen längeren Aufenthalt möglich zu machen, denn viele Freiwilligendienste beinhalten Kost und Logis und manche zahlen ein geringes Entgelt.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



German : Die Wikinger nutzten die russischen Wasserwege, um zum Schwarzen Meer und zum Kaspischen Meer zu gelangen. Ein Teil dieser Routen kann auch heute noch genutzt werden. Möglicherweise ist für die Nutzung eine Sondergenehmigung erforderlich. Diese zu erhalten, ist nicht immer einfach.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



German : Die Weißmeer-Ostsee-Wasserstraße verknüpft das Nordpolarmeer mit dem Baltischen Meer über den Onegasee, den Ladogasee und Sankt Petersburg, zumeist über Flüsse und Seen.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



German : Der Onegasee ist auch mit der Wolga verbunden, so dass eine Anreise vom Kaspischen Meer durch Russland noch möglich ist.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



German : Seien Sie versichert, dass alles ziemlich klar sein wird, sobald Sie die Anlegestellen erreichen. Sie werden andere Boot-Tramper treffen, die ihr Wissen mit Ihnen teilen werden.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



German : Im Grunde werden Sie Ihre Hilfe anbieten, auf den Docks umhergehen, sich Menschen nähern, die ihre Yachten reinigen, Kontakt mit Seeleuten in der Bar aufnehmen usw.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

German : Versuchen Sie mit so vielen Leuten wie möglich zu sprechen. Nach einer Weile kennt Sie jeder und Sie werden Tipps erhalten, welches Boot jemanden sucht.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



German : Sie sollten Ihre Vielflieger-Airline in einem Bündnis gründlich aussuchen.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



German : Auch wenn Sie vielleicht denken, dass man instinktiv die Fluggesellschaft nehmen sollte, mit der man am meisten fliegt, sollten Sie beachten, dass die angebotenen Vorteile oft unterschiedlich sind. Vielfliegerpunkte könnten bei einer anderen Fluggesellschaft bei der gleichen Verbindung großzügiger vergeben werden.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



German : Fluglinien wie Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways und Turkish Airlines haben ihre Flugverbindungen nach Afrika deutlich ausgebaut und haben im Vergleich zu europäischen Fluglinien Verbindungen zu zahlreichen wichtigen afrikanischen Städten bei günstigen Preisen in ihrem Angebot.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



German : Ab 2014 fliegt Turkish Airlines 39 Ziele in 30 afrikanischen Ländern an.

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



German : Wenn Sie zusätzliche Zeit zum Reisen haben, prüfen Sie, wie Ihre gesamten Reisekosten nach Afrika im Vergleich zu den Kosten einer Weltreise aussehen.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



German : Vergessen Sie nicht die Extrakosten für weitere Visa, Abfluggebühren, Transportmittel an Land etc. für all die Orte außerhalb von Afrika mit einzuberechnen.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



German : Wenn man in der südlichen Hemisphäre vollständig die Welt umrunden will, ist die Auswahl an Flügen und Reisezielen aufgrund fehlender transozeanischer Routen sehr begrenzt.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



German : Keine Luftfahrtallianz deckt alle drei Ozeanüberquerungen auf der Südhalbkugel ab (und SkyTeam bietet keine dieser Verbindungen an).

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



German : Star Alliance deckt allerdings alles außerhalb des östlichen Südpazifiks von Santiage de Chile bis Tahiti ab, welches ein LATAM Oneworld-Flug ist.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



German : Dieser Flug ist nicht die einzige Option, wenn Sie den Südpazifik und die südamerikanische Westküste auslassen wollen. (siehe unten)

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



German : 1994 führte die ethnisch armenische Region Bergkarabach in Aserbaidschan Krieg gegen die Aserbaidschaner.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



German : Mit armenischer Unterstützung wurde eine neue Republik gegründet. Allerdings erkennt sie kein etabliertes Land – noch nicht einmal Armenien – offiziell an.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



German : Diplomatische Auseinandersetzungen über die Region trüben weiterhin die Beziehungen zwischen Armenien und Aserbaidschan.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



German : Der Grachtengürtel (holländisch: Grachtengordel) ist der berühmte Stadtteil aus dem 17. Jahrhundert, der die Amsterdamer Innenstadt umfasst.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



German : Das gesamte Viertel wurde wegen seines einzigartigen kulturellen und historischen Wertes zum UNESCO-Weltkulturerbe erklärt und seine Immobilienwerte gehören zu den höchsten des Landes.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



German : Cinque Terre, was soviel bedeutet wie Fünf Länder, umfasst die fünf kleinen Küstendörfer Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza und Monterosso in der italienischen Region Ligurien.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



German : Sie stehen auf der Liste des UNESCO-Welterbes.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



German : Im Laufe der Jahrhunderte wurden bis zu den Klippen, die direkt über dem Meer liegen, vorsichtig Terrassen in das raue, abschüssige Gelände gebaut.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



German : Zu seinem Charme gehört auch, dass es keine sichtbaren Geschäftsgebäude gibt. Die Dörfer sind über Wege, Züge und Boote miteinander verbunden und es kommen keine Autos von außen herein.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



German : Die in Belgien und der Schweiz gesprochenen Varianten des Französischen unterscheiden sich geringfügig von der in Frankreich gesprochenen Variante, ähneln sich jedoch genug, um für beide Seiten verständlich zu sein.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



German : Insbesondere weist die Zählweise im französischsprachigen Belgien und in der Schweiz einige geringfügige Besonderheiten auf, die sich von dem in Frankreich gesprochenen Französisch unterscheiden, und auch die Aussprache einiger Wörter weicht ein wenig ab.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



German : Dennoch ist davon auszugehen, dass alle französischsprachigen Belgier und Schweizer in der Schule Standardfranzösisch gelernt haben und Sie verstehen, auch wenn Sie das normale französische Zählsystem verwenden.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



German : In vielen Teilen der Welt ist Winken eine freundliche Geste, die ein „Hallo" signalisiert.

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



German : ¨Allerdings bedeutet es in Malaysia oder zumindest unter den Malaien in ländlichen Gebieten ¨komm her¨, ähnlich wie das Krümmen des Zeigefingers in Richtung des Körpers, eine Geste, die in einigen westlichen Ländern genutzt wird, und sollte nur für diesen Zweck genutzt werden.¨

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

German : In ähnlicher Weise kann ein britischer Reisender in Spanien ein Winken zum Abschied, bei dem die Handfläche dem Winkenden zugewandt ist (und nicht der Person, der gewunken wird), als Geste zum Zurückkommen missverstehen.

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



German : Hilfssprachen sind künstliche oder konstruierte Sprachen, die mit dem Ziel geschaffen werden, die Kommunikation zwischen Völkern zu erleichtern, die sich sonst nur schwer verständigen könnten.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



German : Sie unterscheiden sich von der sogenannten Linguae Francae, natürlichen oder organischen Sprachen, die aus verschiedenen Gründen als Kommunikationsmittel zwischen Sprechern anderer Sprachen vorherrschend werden.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



German : In der Tageshitze können Reisende Fata Morganen erleben, die die Illusion von Wasser (oder anderen Dingen) vermitteln.

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



German : Diese können gefährlich sein, wenn der Reisende die Luftspiegelung verfolgt und dabei wertvolle Energie und sein restliches Wasser verschwendet.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



German : Selbst in den heißesten Wüsten kann es nachts extrem kalt werden. Ohne warme Kleidung stellt Unterkühlung eine echte Gefahr dar.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



German : Vor allem im Sommer müssen sie sich vor Mücken in Acht nehmen, wenn sie den Regenwald durchwandern wollen.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



German : Selbst wenn Sie mit dem Auto durch den subtropischen Regenwald fahren, reichen ein paar Sekunden mit offenen Türen beim Einsteigen aus, um Moskitos mit in den Wagen zu nehmen.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



German : Die Vogelgrippe, oder besser gesagt die Geflügelpest, kann sowohl Vögel als auch Säugetiere infizieren.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



German : Beim Menschen gibt es weniger als eintausend dokumentierte Fälle, aber manche davon waren tödlich.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



German : Die meisten Fälle betrafen Menschen, die mit Geflügel arbeiten, aber auch für Vogelbeobachter besteht ein gewisses Risiko.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



German : Steile Fjorde und Täler, die unerwartet in eine hochgelegene, mehr oder weniger ebene Hochfläche übergehen, sind typisch für Norwegen.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



German : Diese Hochebenen werden oft als „vidde" bezeichnet, was soviel bedeutet wie ein weiter, offener, baumloser Raum, eine grenzenlose Weite.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



German : In Rogaland und Agder nennt man sie für gewöhnlich „hei", womit eine baumlose Moorlandschaft, oft mit Heidekraut bedeckt, gemeint ist.

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



German : Die Gletscher sind nicht stabil, sondern fließen den Berg hinunter. Dadurch entstehen Risse und Spalten, die durch Schneebrücken verdeckt sein können.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



German : Die Wände und Decken von Eishöhlen können einstürzen und Risse sich schließen.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



German : Am Rande von Gletschern brechen riesige Blöcke ab, fallen herunter und springen oder rollen möglicherweise weiter vom Rand weg.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



German : Die Touristensaison für die Hügelstationen erreicht ihren Höhepunkt in der Regel während des indischen Sommers.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



German : Allerdings verfügen sie im Winter über eine andere Art von Schönheit und Zauber. Zahlreiche Bergstationen haben viel Schnee und haben Aktivitäten wie Skifahren und Snowboarden im Angebot.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



German : Nur noch wenige Fluggesellschaften bieten Todesfalltarife mit einem geringfügigen Rabatt auf eine Last-Minute-Reise zu einer Beerdigung an.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



German : Zu den Fluggesellschaften, die diese anbieten, zählen Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa für Flüge aus den USA oder Kanada, sowie Westjet.

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



German : Sie müssen in jedem Fall telefonisch über die Fluggesellschaft buchen.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.