40 days Egyptian Arabic and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in اللهجة المصرية (اللهجة المصرية) and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

Egyptian Arabic : في يوم الاتنين، علماء من كلية الطب بجامعة ستانفورد قالوا أنهم اخترعوا أداة تشخيصية جديدة ممكن تصنيف الخلايا حسب النوع: شريحة صغيرة ممكن تطبع وممكن تتصنع باستخدام طابعات نفاثة للحبر قياسية مقابل سنت أمريكي واحد لكل واحدة فيهم.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



Egyptian Arabic : الباحثين الرئيسيين بيقولوا أن ده ممكن يكشف عن السرطان بدري وبردو السل وفيروس العوز المناعي البشري والملاريا في البلدان اللي دخلها صغير، واللي فيها معدلات النجاة من الأمراض زي سرطان الصدر نص نسب البلدان الأغنى.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



Egyptian Arabic : طيارة جاس-39غربين اتحطمت على مدرج الساعة 9:30 الصبح تقريبًا بالتوقيت المحلي (0230 التوقيت العالمي الموحد) وانفجرت، ودا اتسبب أنهم يقفلوا المطار قدام الرحلات الجوية التجارية.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



Egyptian Arabic : تم الإشارة للطيار على أنه قائد السرب ديلوكريت باتافي.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



Egyptian Arabic : وسائل الإعلام المحلية قالت أن فيه عربية مطافي بالمطار اتقلبت خلال عملية.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



Egyptian Arabic : راح فيدال اللي عنده 28 عاماً نادي برشلونة قبل ما يلعب في إشبيلية لتلات سنين.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



Egyptian Arabic : من أول ما راح المدينة الكتالونية، لعب فيدال 49 ماتش للنادي.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



Egyptian Arabic : الاحتجاج ابتدا حوالي الساعة ١١:٠٠ بالتوقيت المحلي (UTC+١) في وايتهول مقابل مدخل بتحرسه الشرطة لداونينج ستريت ، مقررئيس الوزراء.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



Egyptian Arabic : بعد الساعة 11:00 بشوية، قطع المتظاهرين حركة المرور في الطريق اللي رايح ناحية الشمال في وايتهول.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



Egyptian Arabic : الساعة 11:20، الحكومة قالت للناس المحتجة إنهم لازم يرجعوا للرصيف وبكده يوازنوا بين حقهم في التظاهر وحركة مرور العربيات.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



Egyptian Arabic : المظاهرة مشيت من وايتهول حوالي الساعة 11:29، وبعد كده مرت بميدان ترافالغار على طول الستراند، وعدت بألدويتش وأعلى كينغسواي في اتجاه هولبورن وهناك كان حزب المحافظين بيعمل منتدى الربيع في فندق غرف جراند كونوت.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



Egyptian Arabic : السجل بتاع تاريخ مواجهات نادال مع الكندي هو 7–2.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



Egyptian Arabic : خسر في وقت قريب قدام راونيتش في بطولة بريسبان المفتوحة.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



Egyptian Arabic : نادال خد نقاط على الشبكة بنسبة 88% في المباراة، عشان يفوز بـ76 نقطة في الإرسال الأول.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



Egyptian Arabic : بعد لما المباراة خلصت، قال ¨ملك الملاعب الترابية¨ أنا متحمس إني أرجع في الجولات الأخيرة المهمة وهعمل كل جهدي علشان أفوز بالبطولة.¨

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



Egyptian Arabic : وثائق بنما هو مصطلح شامل خاص بعشرة مليون وثيقة من شركة المحاماة البنمية موساك فونسيكا، اتسربت للصحافة في ربيع سنة 2016.

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



Egyptian Arabic : الوثائق بينت أن أربعتاشر بنك ساعدوا ناس أغنياء علشان يخفوا ثروات بمليارات الدولارات عشان يتهربوا من الضرايب والتعليمات التانية.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



Egyptian Arabic : جريدة الجارديان البريطانية اقترحت انه دويتشه بنك سيطر تقريباً على ثلث من ال 1200 شركة قشرية مستعملة لتحقيق ده.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



Egyptian Arabic : كانت فيه احتجاجات في العالم كله، وكتير من المحاكمات الجنائية، وقادة حكومتي آيسلندا وباكستان قدموا استقالاتهم.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



Egyptian Arabic : اتولد في هونغ كونغ، ودرس في جامعة نيويورك وكلية الحقوق في هارفارد، وبعد كده أخد ¨البطاقة الخضراء¨ عشان يقعد علطول في أمريكا.

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



Egyptian Arabic : هسيه لمح والانتخابات شغالة إنه ممكن يهرب من البلاد وقت ظهور الأزمات.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



Egyptian Arabic : هسيه كان بيجادل كمان أن ما اللي جذاب من ناحية الشكل والصورة كان بيهتم بالشكل أكتر من الجوهر.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



Egyptian Arabic : على الرغم من الاتهامات دي، فاز ما بسهولة على منصة عايزة تقوي العلاقات مع البر الرئيسي الصيني.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



Egyptian Arabic : لاعبنا للنهارده أليكس أوفيتشكين وهو واحد من لاعبي فريق واشنطن كابيتالز.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



Egyptian Arabic : في فوز واشنطن ٥:٣ على أتلانتا تراشيرز ، سجل هدفين و 2 تمريرات حاسمة.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

Egyptian Arabic : مرر أوفشكين التمريرة الحاسمة الأولى بتاعته النهارده في هدف الفوز بتاع المباراة اللي جابه الصاعد نيكلاس باكستروم؛

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



Egyptian Arabic : الجون التاني الليلة كان رقم 60 له في الموسم ده، وبكده أصبح أول لاعب يسجل 60 جون أو أكتر في موسم واحد من موسم 1995-1996 لما نجح كل من جارومير جاجر وماريو ليميكس في الوصول للإنجاز ده.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



Egyptian Arabic : باتن كان في المركز 190 في قايمة أغنى 400 واحد في أمريكا سنة 2008 وكانت ثروته حوالي 2.3 مليار دولار أمريكي.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



Egyptian Arabic : اتخرج من كلية الآداب والعلوم جامعة فرجينيا سنة ١٩٥٠، وكان متبرع كبيرللمؤسسة دي.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



Egyptian Arabic : ولعوا في سجن أبو غريب العراقي خلال أعمال شغب.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



Egyptian Arabic : بعد ما تولت القوات الأمريكية على كل حاجة، بقت سمعة السجن سيئة وده بعد اكتشاف إنهم بيعاملوا الناس المسجونة بشكل وحش.

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



Egyptian Arabic : صد بيكيه جونيور في سباق جائزة سنغافورة الكبرى لسنة 2008 بعد ما اتوقف فيرناندو ألونسو بدري بسبب حفرة وهو بيحضر عربية الأمان.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



Egyptian Arabic : في الوقت اللي العربيات اللي سابقة ألونسو وقفت ورا عربية الأمان عشان تحط بنزين، نجح إنه يتصدر المجموعة عشان يحقق الفوز اللي عايزه.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



Egyptian Arabic : بيكيه جونيور استبعدوه بعد سباق جايزة المجر الكبرى في 2009.

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



Egyptian Arabic : الدنيا كانت ساكتة في المدينة الساعة 8:46 الصبح، ودا الوقت اللي نجحت فيه الطيارة الأولى إنها تضرب الهدف المطلوب.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



Egyptian Arabic : شعاعين من الضوء اتركبوا عشان يتوجهوا نحو السماء خلال فترة الليل.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



Egyptian Arabic : لسه بيبنوا خمس ناطحات سحاب جديدة في الموقع، مع موقف مواصلات وحديقة تذكارية في النص.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



Egyptian Arabic : فاز برنامج بى بى اس بأكتر من عشرين جايزة ايمى وهو أقصر من سيسم ستريت ومستر روجرز نيبرهود.

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



Egyptian Arabic : كل حلقة من البرنامج بتركز على موضوع في كتاب معين وبعد كده بتركز عليه عن طريق شوية قصص.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



Egyptian Arabic : كل برنامج بيقدم توصيات عن كتب لازم العيال تدورعليها لما يروحوا مكتبتهم.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



Egyptian Arabic : جون جرانت، من دبليو إن إي دي بافالو (محطة ريدينج رينبو) قال: ¨عرفت ريدينج رينبو ليه الأطفال بيقرأوا، ... حب القراءة - شجع [البرنامج] الأطفال إ'نهم يدورا على كتاب ويقروه.¨

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



Egyptian Arabic : بعض الناس ومنهم، جون جرانت شايف إن أزمة التمويل والتحول اللي في فلسفة البرامج التلفزيونية التعليمية أدت أن البرنامج لازم ينتهي.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



Egyptian Arabic : في الغالب، هتنتهي العاصفة، اللي موجودة حوالي 645 ميل (1040 كم) غرب جزر الرأس الأخضر، قبل ما تهدد أي مناطق على اليابسة، زي ما بيقول خبراء التنبؤ المناخي.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



Egyptian Arabic : سرعة فريد دلوقتي حوالي ١٠٥ميل فى الساعة ( ١٦٥ كم / الساعة) وبيتجه للشمال الغربي.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



Egyptian Arabic : فريد دا أقوى إعصار استوائي سجلوه لحد دلوقتي في جنوب وشرق المحيط الأطلسي من أول ما ظهرت صور الأقمار الصناعية، وكمان ثالث أكبر إعصار سجلوه شرق درجة 35 في الغرب.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



Egyptian Arabic : في يوم أربعة وعشرين سبتمبر 1759، آرثر غينيس وقع على عقد إيجار مدته 9000 سنة لمصنع الخمور سانت جيمس جيت في دبلن بأيرلندا.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



Egyptian Arabic : بعد لما عدا 250 سنةً بقيت شركة غينيس حاجة عالمية فخمة خالص وبتحقق دلوقتي فلوس ضخمة جدًا أكتر من 10 مليار يورو (يعني 14.7 مليار دولار أمريكي) كل سنة.

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



Egyptian Arabic : جوني ريد، سائق مشارك في فريق A1GP New Zealand، صنع التاريخ النهارده عشان حقق أسرع قيادة على جسر ميناء أوكلاند، نيوزيلندا، اللي عمره 48 سنة، بشكل قانوني.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



Egyptian Arabic : السيد ريد قدر يسوق عربية الجمال الأسود النيوزيلندية A1GP سبع مرات فوق الجسر بسرعة أكتر من 160 كم / ساعة.

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



Egyptian Arabic : الشرطة النيوزيلندية واجهت مشكلة في استعمال جهاز الرادار عشان تعرف السرعة إللي كان ماشي بها السيد/ ريد، ودا بسبب درجة انخفاض البلاك بيوتي. وكانت المرة الوحيدة اللي قدرت فيها الشرطة تضبط السيد/ ريد لما قلل السرعة إلى 160 كيلومتر في ساعة.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

Egyptian Arabic : في التلت شهور اللي فاتت، طلع أكتر من 80 معتقل من منشأة سنترال بوكنج بدون ما يكون فيه تهم رسمية ليهم.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



Egyptian Arabic : في شهر أبريل من العام ده، طلع القاضي جلين أمر تقييدي مؤقت ضد المنشأة عشان يفرج عن المحتجزين لأكثر من 24 ساعة من لحظة احتجازهم وإللي مقعدوش في جلسة استماع من جانب مفوض الجلسة.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



Egyptian Arabic : المفوض بيلاقي الكفالة لو اتقررت وبيعملها بطابع رسمي على التهم اللي يوجهها الضابط اللي نفذ الاعتقال. وبتتسجل التهم في نظام الكمبيوتر الخاص بالولاية عشان يتابعوا القضية.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



Egyptian Arabic : جلسة الاستماع هتحدد برده تاريخ حق المشتبه فيه في محاكمة سريعة.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



Egyptian Arabic : بيتر كوستيلو، أمين الخزينة الأسترالي والرجل اللي هييجي بعد رئيس الوزارة جون هاوارد كقائد الحزب الليبرالي، بيساند مجال الطاقة النووية في أستراليا.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



Egyptian Arabic : قال كوستيلو إنه لما يكون توليد الطاقة النووية مفيد من الناحية الاقتصادية، لازم استراليا تستعملها.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



Egyptian Arabic : السيد كوستيلو قال : ¨لو الموضوع بقى تجاري فلازم نحصل عليه بمعنى أن مفيشاعتراض مبدئي على الطاقة النووية¨.

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



Egyptian Arabic : وزي ما قالت إذاعة ¨أنسا إن الشّرطة خافت من وقوع عمليتين اغتيال تمس ناس كبيرة في البلد، ودا ممكن يسبب في نيران بين الورثة على الرياسة.

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



Egyptian Arabic : الشرطة قالت إنه كان للو بيكولو الايد الطويلة عشان كان الايد اليمين لبروفنزانو في باليرمو وخبرته الكبيرة خلت الجيل الأكبر في العمر من الرؤساء يحترمه لأنهم اتبعوا سياسة بروفنزانو اللي هي عبارة عن البعد عن الأضواء لكن بيعززوا شبكة قوتهم.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



Egyptian Arabic : بروفنزانو وقف هؤلاء الرؤساء لما أنهى الحرب التي قادتها رينا ضد الدولة وسببت موت صليبي المافيا جيوفاني فالكون وباولو بورسيلينو سنة 1992.¨

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



Egyptian Arabic : كشف ستيف جوبز الرئيس التنفيذي لشركة أبل عن الجهاز لما طلع على المسرح وسحب آي فون من جيب الجينز بتاعه.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



Egyptian Arabic : وخلال كلمته اللي قعد فيها ساعتين قال ¨النهاردة هتخترع شركة آبل التليفون من جديد، هنصنع التاريخ النهاردة¨.

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



Egyptian Arabic : البرازيل أكبر دولة كاثوليكية في العالم، وكانت الكنيسة الكاثوليكية الرومانية بتعارض دايما تشريع زواج المثليين في البلاد.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



Egyptian Arabic : الكونجرس الوطني للبرازيل ناقش مسألة التشريع لمدة عشر سنين، والزيجات المدنية دي قانونية في ريو جراندي دو سول بس في الوقت الحالي.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



Egyptian Arabic : مشروع القانون الأصلي اتصاغ عن طريق عمدة ساو باولو اللي فات، مارتا سوبليسي، والتشريع المقترح، بعد ما اتعدل، بقا دلوقتي في ايد روبرتو جيفرسون.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



Egyptian Arabic : المحتجون عندهم أمل أنهم يجمعوا 1.2 مليون توقيع على عريضة عشان يرفعوها للجمعية الوطنية في شهر نوفمبر.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



Egyptian Arabic : بعد ما عرفنا أن عائلات كتيرة كانت منتظرة معونة من الحكومة علشان تتعامل مع تهجيره الإخلاء، فيه اجتماع اتعمل في 20 مارس في مركز اسمه إيست باي القانوني المجتمعي علشان يتكلموا عن ضحايا عمليات النصب في الإسكان.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



Egyptian Arabic : المستأجرين لما بدأوا يشاركوا اللي حصلهم، معظم العائلات اللي ليها علاقة بالموضوع عرفت فجأة أن كارولين ويلسون من هيئة الإسكان في أوكلاند اتسرقت ودائع التأمين الخاصة بيها، وهربت خارج المدينة.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



Egyptian Arabic : بيعتقد المستأجرون في لوكوود جاردينز أن ٤٠ عيلة تانية أو أكثر مضطرين يخلوا بعد ما عرفوا أن شرطة أوكلاند بتحقق في ممتلكات سكنية عامة تانية في أوكلاند ممكن تكون متورطة في عملية الاحتيال.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



Egyptian Arabic : الفرقة لغت العرض اللي في إستاد الحرب التذكاري في ماوي واللي كان هيحضره 9000 شخص، وقدمت اعتذار للمعجبين.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



Egyptian Arabic : شركة إدارة الفرقة ¨HK Management Inc.¨ موضحتش سبب أولي عشان الإلغاء في يوم 20 من سبتمبر، لكنها لامت الأسباب اللوجستية اليوم اللي بعد كده.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



Egyptian Arabic : المحامين اليونانيين المشهورين، ساكيس كيتشاجيوجلو وجورج نيكولاكوبولوس اتسجنوا في سجن أثينا بكوريذالوس، عشان هما متهمين بالكسب غير المشروع والفساد.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



Egyptian Arabic : الكشف عن الأفعال غير القانونية للقضاة والمحامين والمستشارين القانونيين ورجال القانون في السنين الأخيرة أدى إلى فضيحة كبيرة فى المجتمع القانوني اليوناني.

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



Egyptian Arabic : بعدما ما عدت أسابيع قليلة وبعد المعلومات إللي ذاعها الصحفي ماكيس تريانتافيلوبولوس في برنامجه التلفزيوني المشهور ¨زونجلا¨ على قناة ألفا تي في، مشوا عضو البرلمان والأبوكاتو بيتروس مانتوفالوس علشان في ناس في مكتبه اتورطوا في جرائم حرام ونصب واحتيال.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



Egyptian Arabic : القاضي الأعلى إيفانجيلوس كالوسيس اتسجن بسب تهم الفساد والسلوك المنحل.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

Egyptian Arabic : رفض روبرتس تمامًا أنه يقول امتى بيعتقد ان الحياة بتبتدى، وده سؤال مهم لما نفكر في أخلاقيات الإجهاض، وقال إنه مش من الأخلاق أنه يعلق على تفاصيل الحالات المحتملة.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



Egyptian Arabic : غير أنه كرر تصريحه اللي فات أن قضية رو ضد ويد كانت ¨قانون الأرض المستقر¨، وكمان أكد أن أحكام المحكمة العليا لازم تكون متوافقة مع بعضها.

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



Egyptian Arabic : أكد برده أنه بيؤمن بالحق الضمني في الخصوصية و اللي بيعتمد عليه قرار رو.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



Egyptian Arabic : ماروشيدور أنهت الموضوع في الصدارة وفيه فرق ست نقاط عن نوسا صاحبة المركز الثاني.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



Egyptian Arabic : الجهتين كانوا هيتلاقوا في نص نهائي الرئيسي اللي فيه نوسا سبقت رابحين في 11 نقطة.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



Egyptian Arabic : بعد كده فاز ماروتشيدور على كابولتشر في الجولة الأخيرة

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



Egyptian Arabic : هيسبرونيقوس إليزابيثي بيعتبرنوع من فصيلة الدرومايوصوريات وهو قريب لفيلوسيرابتور.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



Egyptian Arabic : بيتظن أن الطائر الجارح ده اللي ليه ريش كامل ودم حار مشي في وضع عمودي على ساقين ليهم مخالب زي الفيلوسيرابتور.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



Egyptian Arabic : المخلب التاني بتاعه كان أكبر، وعشان كده اتسمى الديناصور هيسبيرونيكس اللي معناه ¨المخلب الغربي.¨

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



Egyptian Arabic : بالإضافة للجليد المدمر، الظروف الجوية القاسية لسه عائق قدام جهود الانقاذ.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



Egyptian Arabic : بيتمان قال أن الأحوال مش هتتحسن حتى وقت معين في الأسبوع الجاي.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



Egyptian Arabic : بيتمان قال أن كمية وسمك حزمة الجليد هي أسوأ شيء من خمستاشر سنة بالنسبة لصائدي الفقم.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



Egyptian Arabic : إنتشرت أخبار في مجتمع البحيرة الحمراء اليوم لما كانت جنازات لجيف وايز وثلاثة من التسع ضحايا كانوا معتقلين وتلميذ ثاني اتقبض عليه وده مربوط بالطخطخة بتاعة المدرسة بتاعة مارس 21.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



Egyptian Arabic : السلطات مقالتش أي حاجة رسمي غير انها أكدت عملية القبض اللى حصلت النهاردة.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



Egyptian Arabic : لكن مصدر مطلع على مجريات التحقيق قال لصحيفة مينياشرطة ستار تريبيون إن اللي عمل كده لويس جوردن،ابن الرئيس القبلي لريد ليك فلويد جوردن اللي عنده 16 سنة.

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



Egyptian Arabic : متعرفش في الوقت ده التهم اللي هيوجهوها أو مين اللي دل السلطات على الواد، بس الإجراءات بتاعة الأحداث بدأت في المحكمة الفيدرالية.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



Egyptian Arabic : لودين قال كمان أن المسؤولين قرروا يلغوا جولة الإعادة عشان يوفروا على الأفغان التكاليف والمخاطر الأمنية اللي هتسببها الانتخابات التانية.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



Egyptian Arabic : دبلوماسيين قالوا إن الدستور الأفغاني مش واضح أوي عشان يعتبروا جولة الإعادة ملهاش لازمة.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



Egyptian Arabic : دا بيخالف تقارير سابقة وضحت أن إلغاء جولة الإعادة كان هيتعارض مع الدستور.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



Egyptian Arabic : السفينة راحت مدينة إيركوتسك وكانت بتقودها القوات الداخلية.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



Egyptian Arabic : فتحوا التحقيق علشان الأمور تتكشف للناس.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



Egyptian Arabic : الطيارة طراز إي إل-76 كانت مكون رئيسي للجيشين الروسي والسوفيتي من سبعينيات القرن العشرين، وتعرض بردو لحادث خطير في روسيا الشهر اللي فات.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



Egyptian Arabic : في سبعة أكتوبر، فيه محرك انفصل وهما بيقلعوا دون إصابات، أوقفت روسيا استعملت طيارات Il-76 لفترةٍ قصيرةٍ بعد الحادثة دي.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



Egyptian Arabic : قفلوا 800 ميل من شبكة خط الأنابيب العابرة لألاسكا بعد تسرب آلاف البراميل من البترول الخام جنوب فيربانكس، ألاسكا.

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



Egyptian Arabic : حصل عطل في الكهربا بعد ما عملوا اختبار روتيني لنظام الحرايق كان سبب في أن صمامات التصريف تتفتح وأن النفط الخام يتسرب قريب من محطة ضخ فورت غريلي رقم 9.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

Egyptian Arabic : فتح الصمامات سمح بتحرير ضغط للنظام وتدفق الزيت لخزانٍ ممكن يستوعب 55,000 برميل (2.3 مليون جالون).

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



Egyptian Arabic : بعد الظهر يوم الأربع، كانت فتحات الخزانات لسه بتسرب في الغالب عشان التمدد الحراري اللي موجود جوه الخزان.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



Egyptian Arabic : لغاية دلوقتي ماملوش منطقة ملء فرعية تانية تحت الخزانات إللي قدرت استيعابها قال 104,500 برميلٍ.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



Egyptian Arabic : والتصريحات دي، اللي جت على التلفزيون، هي المرة الأولى اللي اعترفت فيها مصادر إيرانية كبيرة أن العقوبات ليها تأثير

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



Egyptian Arabic : و من بينها قيود مالية وحظر الاتحاد الأوروبي لتصدير البترول الخام، اللي بيدخّل للاقتصاد الإيراني 80% من دخله الأجنبي.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



Egyptian Arabic : منظمة الأوبك قالت في آخر تقرير شهري لها إن صادرات البترول الخام نزلت لأقل مستوى لها في عشرين سنة عند 2.8 مليون برميل في اليوم.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



Egyptian Arabic : المرشد الأعلى للبلاد، آية الله علي خامنئي، وصف الاعتماد على النفط بأنه ¨فخ¨ بيرجع تاريخه لقبل الثورة الإسلامية الإيرانية عام 1979 ويجب أن تتحررالبلاد من الفخ ده.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



Egyptian Arabic : لما الكبسولة توصل الأرض وتدخل الغلاف الجوي، حوالي الساعة خمسة الصبح (بالتوقيت الشرقي)، فمتوقع أنها تقدم عرض ضوئي مثير عشان الناس في شمال كاليفورنيا وأوريجون ونيفادا ويوتا.

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



Egyptian Arabic : الكبسولة هتبقى عملة زي الشهاب اللي بيتحرك عن طريق السماء.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



Egyptian Arabic : لكبسولة هتسافر بسرعة 12.8 كيلومتر أو 8 أميال في الثانية، والسرعة دي كافية عشان الواحد ينتقل من سان فرانسيسكو إلى لوس أنجلوس في دقيقة واحدة.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



Egyptian Arabic : ستاردست هتحقق رقم قياسي جديد على الإطلاق عشان هتكون أسرع مركبة فضائية تعود إلى الأرض، وخطمت الرقم القياسي السابق اللي اتسجل في شهر مايو سنة 1969 مع عودة وحدة قيادة أبولو إكس.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



Egyptian Arabic : توم دوكسبري، مدير مشروع ستاردست:قال إنها هتتحرك فوق الساحل الغربي من شمال كاليفورنيا وهتنور السماء من كاليفورنيا إلى وسط ولاية وأوريجون ومن خلال نيفادا وأيداهو وإلى يوتا.

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



Egyptian Arabic : قرار السيد رود أنه يوقع على اتفاقية كيوتو للمناخ بيعزل أمريكا، واللي هتكون دلوقتي الدولة المتقدمة الوحيدة اللي مش هتصدق خالص على الاتفاقية.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



Egyptian Arabic : حكومة أستراليا اللي فاتت اللي معروف إنها محافظة رفضت توافق على بروتوكول كيوتو عشان هما شايفين أنه هيضر بالاقتصاد لانه بيعتمد كتير على صادرات الفحم، وفيه بلاد زي الهند والصين مش ملتزمة بأهداف تقليل الانبعاثات المضرة.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



Egyptian Arabic : دي بتعتبر أكبر عملية استحواذ بتحصل في تاريخ إيباي.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



Egyptian Arabic : الشركة عندها أمل انها تنوع مصادر الربح بتاعها وأنها يبقى عندها شعبية في المناطق اللي فيها سكايب مشهور، زي الصين، وأوروبا الشرقية، والبرازيل.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



Egyptian Arabic : العلماء شكوا إن قمر زحل إنسيلادوس نشط جيولوجي ومصدر محتمل لحلقة الإي الجليدية لزحل.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



Egyptian Arabic : إنسيلادوس دا هو أكتر جسم عاكس في النظام الشمسي لأنه بيعكس تقريبا تسعين في المية من ضوء الشمس اللي بيجي عليه.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



Egyptian Arabic : صانع الألعاب كونامي أعلن، النهارده ، في صحيفة يابانية أنه مش هيطلقوا لعبة ستة أيام في الفلوجة.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



Egyptian Arabic : اللعبة بتعتمد في الأحداث بتاعتها على معركة الفلوجة التانية، ودي كانت معركة شرسة بين القوات الأمريكية والعراقية.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



Egyptian Arabic : هيئة الاتصالات والإعلام الأسترالية لقت أنه رغم أن الفيديو اتبث على الإنترنت، برنامج الأخ الأكبر منتهكش ولا حاجة من قوانين الرقابة على المحتوى عبر الإنترنت عشان الوسائط لما تخزن على موقع برنامج الأخ الأكبر الإلكتروني.

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



Egyptian Arabic : وينص قانون خدمات البث على تنظيم محتوى الإنترنت، ولكن لكي يعتبر محتوى إنترنت، يجب أن يكون موجوداً على الخادم بشكل ملموس.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



Egyptian Arabic : سفارة أمريكا الموجودة في نيروبي في كينيا طلعت تحذير أن ¨متطرفين من الصومال¨ بيخططوا عشان ينفذوا هجمات انتحارية في كينيا وإثيوبيا.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



Egyptian Arabic : أمريكا بتقول أنها اتوصلت لمعلومات من مصدر مجهول تذكر بالذات استعمال انتحاريين عشان تفجير ¨معالم مشهورة¨ في إثيوبيا وكينيا.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



Egyptian Arabic : قبل ظهور برنامج البرنامج اليومي وبرنامج تقرير كولبرت بفترة طويلة تخيل هيك وجونسون منشور بيحاكي الأخبار والتقارير الإخبارية لما كانوا طالبين في جامعة ويسكونسن سنة 1988.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

Egyptian Arabic : من أول ما نشأ، (The Onion) بقى إمبراطورية أخبار محاكاة ساخرة حقيقية، وأصدر مطبوع، وموقع إلكتروني جاب 5,000,000 زائر فريد في شهر أكتوبر، وإعلانات شخصية، وشبكة إخبارية طول الوقت، ومدونات صوتية، وأطلس عالمي بدأ متأخر اسمه (Dumb World).

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



Egyptian Arabic : آل جور والجنرال تومي فرانكس بيتكلموا بسرعة على العناوين إللي بيحبوها (بالنسبة لجور كان العنوان اللي عجبه لما صدرت جريدة ذي أنيون أنه هو وتيبر مارسوا أفضل جنس في حياتهم بعد هزيمته في المجمع الانتخابي سنة 2000).

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



Egyptian Arabic : كتير من كتابهم كان ليها تأثير كبير بعدين على نشرات الأخبار الساخرة لجون ستيوارت وستيفن كولبرت.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



Egyptian Arabic : الحدث الفني يكون بردو جزء من حملة عملها مجلس مدينة بوخارست اللي عنده أمل أنه يحيي صورة العاصمة الرومانية أنها مبدعة وزاهية.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



Egyptian Arabic : هتكون المدينة الأولى في جنوب شرق أوروبا التي تستضيف CowParade، أكبر حدث فني عام في العالم، بين يونيو وأغسطس السنة دي.

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



Egyptian Arabic : إعلان اليوم اتسبب في تمديد التزام الحكومة اللي قطعته في مارس السنة دي عشان تمول عربات تانية.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



Egyptian Arabic : رفعت الــ ٣٠٠ عربة إضافية العدد الكلي لــ ١٣٠٠ عربة هيتم الحصول عليها للتعامل مع الزحام.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



Egyptian Arabic : المتحدث باسم شرطة لوس أنجلوس كريستوفر جارسيا قال إن الرجل المتهم اللي مشتبهين بيتحقق معاه بتهمة التعدي على ممتلكات الغير ومش التخريب.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



Egyptian Arabic : اللافتة محصلهاش ضرر مادي؛ ده عشان المتعدي استخدم تربولين أسود متزين بعلامة السلام ورسمة لقلب في تعديلاته عشان تغيير شكل حرف ال ¨O¨ ليبدو كحرف ¨e¨.

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



Egyptian Arabic : المد الأحمر بيحصل بسبب وجود تركيز أعلى من الطبيعي لكائن بحري له خلية واحدة وطبيعي المنشأ اسمه كارينيا بريفيس.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



Egyptian Arabic : قوى الطبيعة ممكن تدخل مع بعضها عشان تخلق ظروف مثاليّة تسمح للطحالب دي أن عددها يزيد بشكل كبير.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



Egyptian Arabic : الطحالب بتفرز سم عصبي ممكن يشل الأعصاب في البشر والأسماك.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



Egyptian Arabic : أوقات كتير السمك بيموت فيه عشان في سموم كتير في الميه.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



Egyptian Arabic : البشر ممكن يتأثروا اذا تنفسوا مية متضررة دخلت الهوا من الريح والموج.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



Egyptian Arabic : الإعصار المداري اللي اسمه جونو، واللي اتسمى على اسم كيس أوراق النخيل بلغة جزر المالديف وصل شدة رياحه المستمرة سرعة 240 كيلومترًا في الساعة (149 ميلاً في الساعة).

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



Egyptian Arabic : النهاردة بدري كانت سرعة الرياح تقريبًا 83 كم/ساعة وكان متوقع أنها تستمر تضعف.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



Egyptian Arabic : وقف الاتحاد الوطني لكرة السلة بالولايات المتحدة (إن بي إيه) يوم الأربع موسمه الاحترافي لكرة السلة بسبب مخاوف من فيروس كورونا المستجد.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



Egyptian Arabic : قرار رابطة الوطنية لكرة السلة جه بعد ختبار لاعب يوتا جاز إيجابي لفيروس كوفيد-19.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



Egyptian Arabic : على أساس الحفرية دي هنشوف أن الانشقاق حصل بدري أوي عن الوقت اللي الناس كانت فاكراه من دليل الجزيئات.

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



Egyptian Arabic : الباحث في خدمة أبحاث ¨ريفت فالي¨ في إثيوبيا والمؤلف الشريك في الدراسة، برهان أسفاوي قال أن كده معناه أنه يجب أن كل شيء يرجع زي ما كان.

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



Egyptian Arabic : شركةإيه أو إل كانت قادرة لحد دلوقتي أنها تحرك وتطور سوق الرسائل الفورية على وتيرتها الخاصة، عشان استعمالها على نطاقٍ واسعٍ جوه أمريكا.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



Egyptian Arabic : مع وجود الترتيب ده، ممكن تنتهي الحرية دي.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



Egyptian Arabic : عدد مستعملي موقع ياهو! و خدمات مايكروسوفت مجتمعة هتنافس إيه أو إل في عدد العملاء.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



Egyptian Arabic : بنك نورثرن روك اتأمم سنة ٢٠٠٨ بعد ما أتعرف أن الشركة أخدت مساعدة طارئة من حكومة المملكة المتحدة.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



Egyptian Arabic : بنك نورثرن روك كان طلب دعم بعد ما اتعرض لأزمة الرهن العقاري سنة 2007.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

Egyptian Arabic : مجموعة فيرجين التابعة للسير ريتشارد برانسون اتقدمت بطلب اترفض قبل تأميم البنك.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



Egyptian Arabic : في سنة 2010 و بنك نورذرن روك بلك الحالي الموجود في الشارع الرئيسي تم فصله عن باد بنك، نورذن روك (إدارة الأصول).

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



Egyptian Arabic : شركة فيرجن بس اشترت بنك نورذرن روك الجيد، مش شركة إدارة الأصول.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



Egyptian Arabic : بيتظن أن دي هي المرة الخامسة في التاريخ اللي بيلاحظ فيها الناس ما تبين أنه مادة مريخية مؤكدة من الناحية الكيماوية بتسقط على الأرض.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



Egyptian Arabic : من بين حوالي 24,000 نيزك معروف وقع على الأرض، بان أن 34 منها بس أصلها من المريخ.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



Egyptian Arabic : خمستاشر من الصخور كان سببها الشهب اللي نزلت في يوليو اللي فات.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



Egyptian Arabic : بعض الصخور النادرة أوي على الأرض بتتباع بسعر بيبدأ من 11,000 دولار أمريكي إلى 22,500 دولار أمريكي للأوقية، وده زيادة بنحو عشرة أضعاف عن تكلفة الذهب.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



Egyptian Arabic : كيسلوسكي استمر بطل بطولة السائقين بعد السباق بعد ما خد 2250 نقطة.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



Egyptian Arabic : جونسون موجود في الموقع التاني ورصيده 2243 بفارق سبع نقاطٍ.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



Egyptian Arabic : في المركز الثالث، هاملين جا بعده بعشرين نقطة، بس اتقدم على بوير بخمس نقاط. وكين وترويكس الابن بييجوا في المركزين الخامس والسادس ورا بعض، بـ2,220 و2,207 نقطة.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



Egyptian Arabic : ستيوارت و¨دجوردون¨ و¨كينسيث¨ و¨هارفيك¨ حقق المراكز العشرة الأولى في بطولة السائقين ولسه فاضل أربع سباقات في الموسم.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



Egyptian Arabic : البحرية الأمريكية قالت أنها بردوا بتحقق في الحادث.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



Egyptian Arabic : وضحوا في بيان أن ¨الطاقم يعمل دلوقتي عشان يحدد أفضل وسيلة عشان ينتشلوا السفينة بأمان¨.

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



Egyptian Arabic : كانت السفينة في طريقها إلى بويرتو برنسيسا في بالاوان وهي سفينة مضادة للألغام من طراز أفينجر.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



Egyptian Arabic : بقى في الأسطول السابع بتاع البحرية الأمريكية اللي في ساسيبو، ناجازاكي في اليابان.

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



Egyptian Arabic : مفجرو مومباي وصلوا عن طريق مركب في 26 نوفمبر 2008، جايبين معاهم قنابل يدوية وأسلحة آلية وضربوا أهداف كتير منها خط سكة حديد شاتراباتي شيفاجي الزحمة وفندق تاج محل المشهور.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



Egyptian Arabic : التدوير عن المعلومات وجمعها اللي قام به ديفيد هيدلي ساعد في تنفيذ العملية اللي عملها 10 مسلحين في جماعة لشكر طيبة الباكستانية المسلحة.

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



Egyptian Arabic : الهجوم خلي فيه توتر ضخم في العلاقات بين الهند وباكستان.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



Egyptian Arabic : قال مرة تانية لناس تكساس مع موظفين إنهم عملوا حاجة مهمة لحماية سلامة الجمهور.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



Egyptian Arabic : بيري قالت بشكل خاص: ¨فيه بعض الأماكن في العالم متجهزة بشكل أفضل عشان تدخل التحدي المفروض في الحالة دي.¨

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



Egyptian Arabic : المحافظ قال بردو: ¨تقول أخبار إنهم اتعرفوا النهارده علي أطفال في سن المدرسة وكانوا على تواصل مع المريض¨.

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



Egyptian Arabic : قال كمان ¨القضية دي خطيرة. وخليك مطمن أن نظامنا شغال بالشكل المطلوب.¨

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



Egyptian Arabic : لو اتأكد، الاكتشاف ده هيكمل بحث آلان عن الموساشي اللي فضل لمدة 8 سنين.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



Egyptian Arabic : بعد رسم خرايط لقاع البحر، لقوا الحطام عن طريق استعمال طيارة من نوع اراوفي.

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



Egyptian Arabic : بيتقال أن ألين اللي هو من أغنى الناس في العالم، استثمر جزء كبير من ثروته في الاستكشاف البحري وبدأ بعد كده أنه يحاول يلاقي سفينة موساشي عشان اهتمامه بالحرب اللي استمرت طول حياته.

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

Egyptian Arabic : خدت إشادة وتحية من النقاد لما كانت في أتلانتا واعترفوا بمجهودها في التعليم الحضري المبتكر.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



Egyptian Arabic : أخدت لقب المشرف الوطني للعام سنة 2009.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



Egyptian Arabic : نجحت مدارس أتلانتا في وقت الجايزة إنها تعمل تحسين كبير في النتائج بتاع الامتحانات.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



Egyptian Arabic : بعدج وقت قصير، نشرت صحيفة Atlanta Journal-Constitution تقرير بيكشف عن مشاكل في النتايج بتاعت الاختبار.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



Egyptian Arabic : التقرير كشف أن درجات الاختبار ارتفعت بسرعة مش معقولة، وقال أن المدرسة اكتشفت مشاكل في الداخل لكنها مش بتتصرف بناء على الاكتشافات دي.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



Egyptian Arabic : الدليل قال بعد كده أنهم لعبوا في أوراق الاختبار عشان يتهموا هال و34 تانيين من موظفي التعليم سنة 2013.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



Egyptian Arabic : الحكومة الأيرلندية بتأكد أن فيه ضرورة لإصدار تشريعٍ من البرلمان لتصحيح الوضع.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



Egyptian Arabic : متحدث باسم الحكومة قال: ¨مهم دلوقتي سواءً من حيث الصّحة العامّة أو من حيث العدالة الجنائية أن التّشريع يتسن في أسرع ما يمكن¨.

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



Egyptian Arabic : وزير الصحة قال إنه قلقان على صحة الأفراد اللي بيستغلوا الشرعية المؤقتة بتاعة المواد المتعلقة، والإدانات المتعلقة بالمخدرات من أول ما دخلت التغييرات غير الدستورية التنفيذ.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



Egyptian Arabic : جارك كان بيتدرب قبل الموسم في كوفرسيانو في إيطاليا في وقت سابق من اليوم. وكان قاعد في فندق الفريق قبل مباراة هتكون يوم الأحد ضد بولونيا.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



Egyptian Arabic : بيت في فندق الفريق قبل مباراة يوم الأحد ضد بولونيا.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



Egyptian Arabic : الاتوبيس كان رايح إلى سيكس فلاجز سانت لويس في ولاية ميزوري عشان الفرقة تعزف أمام جمهور في عرض اتباعت كل تذاكره.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



Egyptian Arabic : الساعة واحدة وربع وجه الصبح يوم السبت، حسب شهود ، كان الأوتوبيس بيعدي من اشارة خضرة لما العربية عملت لفة قدامه .

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



Egyptian Arabic : يوم تسعة أغسطس بليل، كان قلب إعصار موراكوت بعيد بسبعين كيلو متر تقريبًا من مقاطعة فوجيان الصينية.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



Egyptian Arabic : الإعصار بيتحرك ناحية الصين بسرعة 11 كم/ساعة، زي ما بتقول التقديرات.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



Egyptian Arabic : ادوا للركاب ميه و هما مستنيين في درجة حرارة ٩٠ فهرنهايت.

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



Egyptian Arabic : قائد المطافئ سكوت كونس قال: ¨كان يوم حر في سانتا كلارا ودرجات الحرارة وصلت التسعينيات¨.

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



Egyptian Arabic : كل دقيقة تقضيها في المطار إفعواني خسارة عليك، على أقل تقدير، والأمر استمر ساعة على الأقل عشان يطلعوا أول واحد من القطار.¨

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



Egyptian Arabic : كان مقرر أن شوماخر المتقاعد في سنة 2006 بعد ما فاز ببطولة الفورمولا 1 سبع مرات يجي مكان فليب ماسا بعد ما اتصاب.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



Egyptian Arabic : إتعرض البرازيلي لإصابة خطيرة في الراس بعد حادثة فى سباق الجايزة الكبرى المجري لسنة ٢٠٠٩.

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



Egyptian Arabic : من المقرر أن يخرج ماسا على الأقل حتى نهاية موسم 2009.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



Egyptian Arabic : وزير شئون الرياسة رودريجو آرياس قال أن أرياس جاله زكام خفيف.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



Egyptian Arabic : مفيش داعي للخوف عشان حالة الرئيس مستقرة، بس هيتعزل في بيته لعدة أيام.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



Egyptian Arabic : بصرف النظر عن الحرارة والتهاب الزور ، أنا بخير و فى حالة كويسة عشان أقوم بشغلى عن بعد.

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



Egyptian Arabic : قال أرياس في بيان: ¨بتوقع إني أرجع لعملي يوم الاثنين¨.

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

Egyptian Arabic : فيليشيا إللي كانت قبل كده عاصفة من الفئة الرابعة على مقياس سفير-سمبسون بتاع الأعاصير، ضعفت علشان انخفاض استوائي قبل ما تروح خالص يوم التلات.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



Egyptian Arabic : بقاياها جابت زخات مطر عن طريق معظم الجزر، مع إنه لحد دلوقتي مصرحش عن أي أضرار أو فيضانات.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



Egyptian Arabic : الهطول، الذي وصل إلى مستوى 16.1 سنتيمتر (6.34 بوصة) في جزيرة أواهو، اتوصف إن ¨ليه فوائد¨.

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



Egyptian Arabic : حالات هطول الأمطار كان معاها عواصف رعدية وبرق متكرر.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



Egyptian Arabic : طائرة توين أوتر بتحاول تهبط في كوكودا من إمبارح كرحلة برقم CG4684 على خطوط طيران PNG، بس العملية اتوقفت مرة فعلاً.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



Egyptian Arabic : محدش شافه خالص بعدما وصل بعشرة دقائق على ما أظن بعد ما قام بالنزول الثاني.

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



Egyptian Arabic : لقوا النهارده مكان الحطام بس صعب الوصول ليه و كان لازم ينزلوا إثنين ضباط الشرطة قى الغابة عشان يمشوا للموقع ويدوروا على اللي نجيوا.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



Egyptian Arabic : سوء الأحوال الجوية اتسبب في أن عملية البحث تتعطل، وفشل الهبوط.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



Egyptian Arabic : وزي ما جه في التقارير إن الشقّة الموجودة في شارع ماكبيث انفجرت بسبب تسرب غاز.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



Egyptian Arabic : جه مسؤول تابع لشركة الغاز إلى مكان الحادث بعد ما بلغ واحد من الجيران إن الغاز اتسرب.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



Egyptian Arabic : لما وصل المسؤول الشقة انفجرت.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



Egyptian Arabic : لم يبلغ عن وقوع إصابات خطيرة، غير انه اتعالجوا على الأقل خمس أشخاص كانوا موجودين في مكان الانفجار من أعراض الصدمة.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



Egyptian Arabic : محدش كان جوه الشقة.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



Egyptian Arabic : 100 شخص تقريبًا في المنطقة دي اتهجروا منها.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



Egyptian Arabic : الجولف والرجبي هيرجعوا تاني للألعاب الأولمبية .

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



Egyptian Arabic : اللجنة الأولمبية الدولية صوتت على إدراج الرياضات في اجتماع المجلس التنفيذي في برلين النهارده. واختارت لعبة الرغبي، وبالذات اتحاد الرغبي، والجولف عشان تشارك في الأولمبياد بدل خمس رياضات تانية.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



Egyptian Arabic : حاولت رياضات الاسكواش والكاراتيه والكرة الدوارة الدخول إلى البرنامج الأولمبي وبرده بالنسبة البيسبول والكرة اللينة، اللي إتصوت عليها خارج دورة الألعاب الأولمبية في 2005.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



Egyptian Arabic : تصديق اللجنة الأولمبية الدولية بشكل كامل على التصويت لسه لازم في اجتماعها في شهر أكتوبر في مدينة كوبنهاجن.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



Egyptian Arabic : مكنش الكل بيدعم إدراج رتب الستات.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



Egyptian Arabic : وقال أمير خان اللي أخد الميدالية الفضية في أولمبياد سنة 2004، ¨شايف أن الست مينفعش تدخل تلعب في المصارعة والقتال من رأيه.¨

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



Egyptian Arabic : بالرغم من تعليقاته، لكن قال إنه هيدعم المتنافسين البريطانيين في أولمبياد 2012 اللي هتكون في لندن.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



Egyptian Arabic : المحاكمة اتعملت في محكمة برمنغهام الملكية وانتهت في تلاتة أغسطس.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



Egyptian Arabic : مقدم البرنامج، اللي اعتقلوه في مكان الحادث، نفى الهجوم و قال أنه استخدم القطب عشان يحمي نفسه من الزجاجات اللي رماها ما يصل إلى تلاتين شخص.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



Egyptian Arabic : كانت التهمة ضد بلايك إنه بيحاول يعطل تحقيق العدالة.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



Egyptian Arabic : القاضي قال لــ بليك بأنه كان ¨لازم قريباً¨ هيدخل السجن.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

Egyptian Arabic : الطاقة المظلمة هي قوة مش متشافة خالص بتأثر دايمًا على الكون.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



Egyptian Arabic : تعرف إنها موجودة بس عشان تأثيرها على تمدد الكون.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



Egyptian Arabic : العلماء اكتشفوا تضاريس متبعثرة على سطح القمر اسمها شقوق الفصوص، وده راجع للإنكماش البطيء جدا للقمر.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



Egyptian Arabic : حواف الصدوع لقوها في كل حتة من القمر وباين أنها اتأثرت بالعوامل الجوية بأقل مستوى، ودا بيدل أن اللي اتسبب فيها من أحداث جيولوجية حديثة إلى حد كبير.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



Egyptian Arabic : النظرية دي بتتعارض مع الادعاء بأن القمر مفيهوش نشاط جيولوجي.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



Egyptian Arabic : اتقال أن الرجل ساق عربية لها تلات عجلات فيها متفجرات وسط ناس كتير.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



Egyptian Arabic : الرجل المشتبه فيه إنه فجر القنبلة اعتقلوه بعد ما اتصاب بجروح في الانفجار.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



Egyptian Arabic : رغم أن السلطات عارفه أنه عضو في جماعة الأويغور العرقية ، إلا انهم لسه مش عارفين اسمه.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



Egyptian Arabic : نادية، اللي اتولدت في سبعتاشر سبتمبر 2007، بعملية ولادة قيصريّة في عيادة توليد في أليسك في روسيا، كان وزنها الضخم سبعتاشر رطل وأوقية واحدة (حوالي تمانية كيلوجرام).

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



Egyptian Arabic : الأم قالت، ¨كلنا عانينا من الصدمة¨.

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



Egyptian Arabic : لما اتسألت عن اللي قالوا الأب، ردت: ¨معرفش يقول حاجة ووقف بس يرمش بعينه ¨.

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



Egyptian Arabic : هي بتشبه الميه في سلوكها، وكمان شفافة جدًا زيها.

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



Egyptian Arabic : عشان كده لو كنت واقف جنب الشاطئ، كنت هتقدر تشوف أي حصى أو مواد لزجة موجودة من تحت.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



Egyptian Arabic : وقال ستوفان كمان في كلمته على حد علمنا، فيه جسم كوكبي واحد بس اللي عنده ديناميكية أكثر من تيتان، اسمه الأرض¨.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



Egyptian Arabic : القضية دي بدأت في أول يناير، عشان بدأ عشرات من السكان المحليين يقدموا شكاوي إلى مكتب بريد أوبانازاوا مخدوش بطاقات السنة الجديدة التقليدية والمعتادة.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



Egyptian Arabic : مكتب البريد طلع امبارح اعتذاره للمواطنين ووسائل الإعلام بعد ما اكنشف أن الصبي أخفى أكثر من 600 وثيقة بريدية، ومن ذلك 429 بطاقة بريدية بمناسبة العام الجديد، متسلمتش للمستلمين المقصودين.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



Egyptian Arabic : المركبة المدارية القمرية غير المأهولة تشاندرايان-1 أطلقت مسبار مون إمباكت (MIP)، اللي اخترق سطح القمر بسرعة 1.5 كيلومتر في الثانية (3000 ميل في الساعة)، وقدر يهبط قريب من قطب القمر الجنوبي.

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



Egyptian Arabic : لمسبار القمري كان على ضهره صورة العلم الوطني الهندي اللي كان مرسوم في كل جهة مع ثلاث أجهزة علمية مهمة،

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



Egyptian Arabic : سيريبورن قال في المؤتمر الصحفي: ¨شكرًا لكل شخص دعم الناس المدانة إللي زي حالتي¨.

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



Egyptian Arabic : ممكن بعض الناس مش هيوافقوني على كده بس مش مهتم بده.

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



Egyptian Arabic : أنا سعيد قوي أن فيه ناس مستعدين يساعدوني.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



Egyptian Arabic : من أول ما استقلت باكستان عن الحكم البريطاني في عام 1947، الرئيس الباكستاني عين ¨وكلا سياسيين¨ عشان يحكموا المناطق القبلية اللي تحت الإدارة الاتحادية، واللي بيسيطروا بشكل كامل على المناطق.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



Egyptian Arabic : الوكلاء دول مسؤولين عن تقديم الخدمات الحكومية و القضائية عشان المادة 247 من الدستور الباكستاني.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



Egyptian Arabic : اتهد مكان مخصص للشباب في مكة المكرمة، المدينة الإسلامية المقدسة النهارده الصبح حوالي الساعة 10:00.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



Egyptian Arabic : المبنى كان فيه عدد من الحجاج اللي جم لزيارة المدينة المقدسة قبل الحج.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

Egyptian Arabic : معظم ضيوف بيت الشباب كانوا من مواطني الإمارات العربية المتحدة.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



Egyptian Arabic : عدد القتلى كان 15 على الأقل، وهو رقم فيه توقعات أنه هيرتفع.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



Egyptian Arabic : ليونوف وكمان اسمه ¨رائد الفضاء رقم 11¨ كان جزء من الفريق الأصلي بتاع رواد الفضاء الخاص بالاتحاد السوفييتي.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



Egyptian Arabic : في تمناشر مارس 1965، أتعمل أول نشاط مأهول خارج المركبة (EVA)، أو ¨المشي في الفضاء¨، وبقى وحيد خارج المركبة الفضائية لمدة تزيد قليل عن اتناشر دقيقة.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



Egyptian Arabic : فاز بلقب ¨بطل الاتحاد السوفياتي¨، ودا أكبر وسام في الاتحاد السوفياتي عشان بيقدروا عمله.

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



Egyptian Arabic : قاد الجزء السوفيتي من مهمة ¨أبولو سويوز¨ اللي كانت علامة أنه سباق الفضاء انتهى بعد عشر سنوات.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



Egyptian Arabic : قالت: ¨مفيش معلومات استخبارية بتقول أنه فيه هجوم قريب¨

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



Egyptian Arabic : غير أن تخفيض مستوى التهديد لمستوى حرج مش معناه ان التهديد العام خلص.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



Egyptian Arabic : في الوقت إللي كانت فيه السلطات مش متأكدة من مدى المصداقية في الحادث، هيئة النقل بولاية ماريلاند اتقفلت بطلب طارئ من مكتب التحقيقات الفيدرالي.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



Egyptian Arabic : استعملوا عربيات النقل القلابة عشان يقفلوا بيها مداخل النفق، و80 ضابط شرطة ساعدوا في توجيه سواقين العربيات عشان يغيروا الطريق.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



Egyptian Arabic : مفيش أي أنباء متعلقة بتأخيرات في حركة المرور المزدحمة على الحزام الطريق البديل للمدينة.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



Egyptian Arabic : نيجيريا قالت في وقت سابق أنها حاولت أنها تنضم إلى منطقة التجارة الحرة التابعة للقارة الإفريقية قبل ما القمة تنعقد بأسبوع.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



Egyptian Arabic : كشف مفوض التجارة والصناعة بالاتحاد الافريقى ألبرت موتشانغا إن بنين بقيت عضو في الاتحاد.

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



Egyptian Arabic : وقال المفوض: ¨لسه متفقناش على قواعد المنشأ وجوهر ضوابط التعريفة، لكن الإطار اللي معانا يكفي عشان نبدأ التجارة في واحد يوليو 2020¨.

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



Egyptian Arabic : المحطة حافظت على موقفها، رغم خسارة جهاز تحديد الاتجاه قبل كده في مهمة محطة الفضاء، لغاية أخر رحلتها في الفضاء.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



Egyptian Arabic : تشياو وشاريبوف قالوا أن هما على مسافة آمنة من دافعات تعديل الوضعية.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



Egyptian Arabic : المراقبة الأرضية الروسية نشطت الطيارات ورجعوا وضع المحطة الطبيعي.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



Egyptian Arabic : رفعت القضية في ولاية فرجينيا عشان هي موطن شركة AOL الرائدة في تقديم خدمات الإنترنت، واللي اتوجهت ليها الاتهامات.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



Egyptian Arabic : دي أول مرة تتم فيها إدانة عن طريق التشريع اللي حصل في سنة 2003 عشن يمنعوا وصول البريد الإلكتروني الجماعي، واللي معروف بردو باسم البريد المزعج، عن طريق إنهم بيوزعوه بشكل مش مرغوب فيه إلى صناديق بريد المستخدمين.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



Egyptian Arabic : راح اللاعب الظغير هيسوس إللي عمره 21 سنةً إلى مانشستر سيتي السنة اللي فاتت في يناير سنة 2017 من نادي بالميراس البرازيلي بمبلغ 27 مليون جنيه إسترليني.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



Egyptian Arabic : اشترك البرازيلي من الوقت ده في 53 مباراة للنادي في جميع المسابقات وجاب 24 جون.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



Egyptian Arabic : الدكتور لي قلقان بسبب التقارير اللي بتقول أن الأطفال في تركيا اتصابوا دلوقتي بإنفلونزا الطيور (A(H5N1 لكن ما عيوش.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



Egyptian Arabic : قال أن بعض الدراسات بتشير أن المرض لازم يكون أقل ضرر قبل ما يبقى وباء عالمي.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



Egyptian Arabic : كان فيه مخاوف أن المرضى يستمروا في إصابة كتير من الناس بالعدوى عن طريق العمل الروتيني اليومي لو أعراض الإنفلونزا فضلت معتدلة.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



Egyptian Arabic : ليزلي أون وهي المتحدثة الرسمية لمؤسسة كومن قالت أن المنظمة اتبنت قانون جديد وهو أنه مينفعش تدي منح أو تمويل لمنظمات بيحصل فيها تحقيق قانوني.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

Egyptian Arabic : استبعدت سياسة كومان تنظيم الأسرة بسبب التحقيق المتعلق بطريقة صرف تنظيم الأسرة والإبلاغ عن أموالها، وده اللى بيقوم بيه المتحدث بإسمهم كليف ستيرنز.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



Egyptian Arabic : بيحقق ستيرنز لو كانت الضرائب بيستخدموها عشان تمويل عمليات الإجهاض من خلال تنظيم الأسرة لاعتبار أنه رئيس اللجنة الفرعية بتاعة الرقابة والتحقيقات، واللي بتكون تبع لجنة الطاقة والتجارة في مجلس النواب.

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



Egyptian Arabic : حاكم ولاية ماساتشوستس الي فات مت رومني فاز فى الانتخابات التمهيدية الرئاسية للحزب الجمهوري في فلوريدا يوم الثلاث، بأكثر من ٤٦٪ من الأصوات.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



Egyptian Arabic : نيوت جينجريتش، رئيس مجلس النواب الأمريكي اللي فات،جه في المركز التاني بنسبة 32 بالمية.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



Egyptian Arabic : أدت فلوريدا على أساس إن الفائز ليه الحق في الفوز بكل حاجة كل أصوات المندوبين الخمسة بتوعها لرومني، وكانت نتيجته إن مركزه بقى قوى وبكده يكون المرشح الأول في قايمة الحزب الجمهوري.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



Egyptian Arabic : منظمين الاحتجاج قالوا إن حوالي 100000 شخص حضروا في مدن ألمانية على سبيل المثال:- برلين وكولوني وهامبورغ وهانوفر.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



Egyptian Arabic : الشرطة شايفة أن عدد المتظاهرين حوالي 6500 متظاهر في برلين.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



Egyptian Arabic : الاحتجاجات كانت بردو في باريس، وصوفيا في بلغاريا، وفيلنيوس في ليتوانيا، وفاليتا في مالطا، وتالين في إستونيا، وأدنبره وجلاسجو في إسكتلندا.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



Egyptian Arabic : في لندن ، حوالي ميتين واحد احتجوا برة مكاتب بتاعة شوية كبار من اللي عندهم حقوق النسخ .

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



Egyptian Arabic : في الشهر اللي فات كان في احتجاجات كتيرة في بولندا لما مضت على اتفاقية مكافحة التزييف التجارية، ودا خلى الحكومة البولندية تاخد قرار بعدم التصديق على الاتفاق دلوقتي.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



Egyptian Arabic : لاتفيا وسلوفاكيا أجلوا انضمامهم لاتفاقية مكافحة التزييف التجارية.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



Egyptian Arabic : تطالب منظمة تحرير الحيوانات والجمعية الملكية لمنع القسوة على الحيوانات (RSPCA) مرة تانية بضرورة تركيب كاميرات المراقبة بسرعة في جميع المسالخ الأسترالية.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



Egyptian Arabic : كبير مفتشي الجمعية الملكية بتاعت منع ارتكاب العنف ضد الحيوانات في نيو ساوث ويلز ديفيد أوشانيسي قال لـABC أن المراقبة والتفتيش على المسالخ لازم تكون منتشرة وبشكل كبير في أستراليا.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



Egyptian Arabic : ـأكيد أن الدائرة التلفزيونية المغلقة هترسل رسالة قوية للي شغالين مع الحيوانات بأن رفاهيتها هي الأولوية القصوى.

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



Egyptian Arabic : اللي كشفته خريطة الزلازل الدولية بتاعت المسح الجيولوجي في أمريكا، عدم وجود زلازل في أيسلندا في الأسبوع اللي فات.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



Egyptian Arabic : كمان مكتب الأرصاد الجوية الأيسلندي بلغ انه مافيش نشاط زلزالي في منطقة هيكلا خلال الـ 48 ساعة اللي فاتوا.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



Egyptian Arabic : النشاط الزلزالي الشديد اللي اتسبب في تغيير حالة البركان المعلنة حصل في يوم عشرة مارس على الناحية الشمالية الشرقية من البحيرات البركانية على القمة بتاعته.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



Egyptian Arabic : ظهرت غيم سودا ملهاش علاقة بأي نشاط بركاني عند قاعدة الجبل.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



Egyptian Arabic : الغيوم كشفت إمكانية حدوث ارتباك حول أن ممكن يكون حدث ثوران فعلي.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



Egyptian Arabic : لونو كان عليها من 120 إلى 160 متر مكعّب من الوقود، لما اتحطمت ودفع الرياح الشديدة والأمواج العالية ليها عشان تصد بحائل الأمواج.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



Egyptian Arabic : المروحيات أنقذت أفراد الطاقم اللي عددهم اتناشر وكانت الإصابة الوحيدة أنف مكسور.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



Egyptian Arabic : السفينة اللي طولها 100 متر كانت في طريقها أنها تلتقط حمولتها المعتادة من الأسمدة، وكان المسؤولين خايفين من البداية أن السفينة ممكن تسرب كمية كبيرة.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



Egyptian Arabic : أقر المجلسين فعلا التعديل المقترح سنة 2011.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



Egyptian Arabic : حصل تغيير في الجلسة التشريعية دي، اتلغت الجملة الثانية في الأول من عند مجلس النواب ثم أُقروها بشكل مشابه في مجلس الشيوخ يوم الاثنين.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



Egyptian Arabic : فشل الجملة التانية، اللي بتقترح منع الاتحادات المدنية لشخصين من نفس الجنس، هتفتح الباب للاتحادات المدنية في المستقبل.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

Egyptian Arabic : هيتعمل فحص HJR-3 بعد العملية بحكم التشريعات المحدد إللي جاي إما في 2015 أو 2016 عشان تبقى مستمر في العمل.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



Egyptian Arabic : إنجازات فوتييه بعيدة عن المسار من ضمنها إضراب عن الطعام سنة 1973 ضد اللي اعتبره رقابة سياسية.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



Egyptian Arabic : القانون الفرنسي اتغير. نشاطه السياسي بدأ من وهو عنده 15 لما انضم للمقاومة الفرنسية أيام الحرب العالمية التانية.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



Egyptian Arabic : سجل نفسه في كتاب يعود لسنة 1998.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



Egyptian Arabic : عاد في الستينيات إلى الجزائر اللي لسة كانت حاصلة على استقلالها عشان يدرس الإخراج السينمائي.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



Egyptian Arabic : لاعب الجودو الياباني هيتوشي سايتو، اللي فاز بمداليتين ذهبيتين في الأولمبياد، مات وعمره 54 سنة.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



Egyptian Arabic : أعلنوا أن سبب الوفاة كان سرطان في القناة الصفراوية اللي جوه الكبد.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



Egyptian Arabic : مات في أوساكا يوم الثلاث.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



Egyptian Arabic : سايتو مش بس بطل أولمبي وعالمى سابق ، لكن كان برده رئيس للجنة التدريب التابعة لاتحاد الجودو في اليابان كلها وقت وفاته.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



Egyptian Arabic : حضر الحفلة دي حوالي 100 شخص عشان يحتفلوا بالذكرى السنوية الأولى لعروسين اتجوزوا السنة اللي فاتت.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



Egyptian Arabic : وقال مسؤولون إنه في احتفال رسمي هيتعمل في الذكرى السنوية في ميعاد تانى.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



Egyptian Arabic : الزوجين كانوا اتجوزوا في تكساس قبل سنة وجم إلى بافالو عشان الاحتفال مع الأصدقاء والأقارب.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



Egyptian Arabic : الزوج اللي عنده 30 سنة اللي اتولد في بافلو، كان واحد من الأربعة اللي اتقتلوا في إطلاق النار، لكن زوجته متصابتش.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



Egyptian Arabic : وقال أنه كان عنده 9000 طالب في ذروة حياته المهنية

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



Egyptian Arabic : استعمل في الملاحظات بتاعته كلمات بعض الآباء شافها مسيئة، واتقال أنه استعمل ألفاظ سوقية في الصف الدراسي.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



Egyptian Arabic : مدرسة التعليم الحديث اتهمته أن هو طبع إعلانات ضخمة على الأتوبيسات بدون تصريح وادعى كذب أنه كان مدرس أول اللغة الإنجليزية.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



Egyptian Arabic : كمان اتهموه قبل كده إنه انتهك حقوق الملكية ولكن متمش إدانته.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



Egyptian Arabic : قال طالب سابق إنه كان يستعمل اللغة العامية في الفصل، وكان بيدرس مهارات المواعدة في الملاحظات، وكان يعامل الطلاب على أنهم أصدقائه.¨

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



Egyptian Arabic : في التلاتين سنة اللى عدت، طورت الصين اقتصاد السوق، رغم أنها رسمي دولة شيوعية .

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



Egyptian Arabic : أول الإصلاحات الاقتصادية كان بيقودها دينج شياو بينج.

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



Egyptian Arabic : من الوقت ده، حجم الاقتصاد الصيني زاد بنسبة 90 مرة.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



Egyptian Arabic : لأول مرة السنة اللي فاتت، صدرت الصين عربيات أكتر من ألمانيا، وعدت أمريكا وبقت أكبر سوق في القطاع ده.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



Egyptian Arabic : ممكن يكون الناتج المحلي الإجمالي للصين أكبر من أمريكا في عشرين سنة.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



Egyptian Arabic : عاصفة استوائية دانيال ،رابع عاصفة ادوها اسم في موسم الاعصار الأطلسي بتاع 2010 ، تشكلت في المحيط الأطلسي الشرقي.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



Egyptian Arabic : الحقيقة أن العاصفة، اللي بتبعد 3,000 ميل تقريبا عن ميامي بفلوريدا اتعرضت لرياح قوية متواصلة وصلت أقصى سرعه ليها 40 ميل في الساعة أو 64 كم في الساعة.

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

Egyptian Arabic : العلماء في المركز الوطني للأعاصير شايفين أن قوة العاصفة دانييل هتزيد وتبقى إعصار يوم الأربعاء.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



Egyptian Arabic : عشان العاصفة ما وصلتش البر، مينفعش نقدّر الخساير اللي ممكن تعاني منها الولايات المتحدة أو جزر الكاريبي.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



Egyptian Arabic : اتولد بوبيك في عاصمة كرواتيا زغرب ، واتشهر كلاعب بارتيزان بلغراد.

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



Egyptian Arabic : انضم ليهم سنة 1945 وبقي معاهم لحد سنة 1958.

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



Egyptian Arabic : خلال الفترة اللي قضاها مع الفريق، جاب ٤٠٣ جون في ٤٦٨ ماتش.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



Egyptian Arabic : مفيش أي شخص تاني سجل حضور أو أحرز أهداف للنادي زي بوبيك.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



Egyptian Arabic : اتصوت له في سنة 1995 على أنه أفضل لاعب في تاريخ البارتيزان.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



Egyptian Arabic : الاحتفالات بدأت بعرض خاص قامت به مجموعة سيرك دو سوليه اللي شعرتها عالمية.

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



Egyptian Arabic : أوركسترا السيمفونية الرسمية لإسطنبول جت بعدها والفرقة الإنكشارية، والمغنيين اتح إركوش ومسلم جورسيس.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



Egyptian Arabic : الراقصين الصوفيين طلعوا على المسرح.

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



Egyptian Arabic : غنت المغنية التركية سيزين أكسو مع التينور الإيطالي أليساندرو سافينا والمغني اليوناني هاريس أليكسيو.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



Egyptian Arabic : في الختام، قدمت فرقة رقص ¨نيران الأناضول¨ التركية عرض تحت اسم ¨طروادة¨.

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



Egyptian Arabic : راكب الدراجات النارية اللي عنده تلاتاشر سنة بيتر لينز مات بعد ما اتعرض لحادث في طريق سير انديانابوليس السريع

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



Egyptian Arabic : لما كان لينز في جولة الإحماء، سقط من دراجته، ثم صدمه المتسابق زافيير زيات زميله.

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



Egyptian Arabic : اتعالج علطول بالطريقة الصحيحة من خلال الطاقم الطبي واتنقل إلى مستشفى محلي واتوفى بعد كده.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



Egyptian Arabic : الزيات متعرضش لأي إصابة في الحادث.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



Egyptian Arabic : بخصوص الوضع المالي العالمي، أكمل زاباتيرو قائلاً ¨النظام المالي جزء من الاقتصاد ودا جزء جوهري.¨

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



Egyptian Arabic : مررينا بأزمة مالية استمرت لمدة سنة، وكانت لحظاتها الأكتر صعوبة في الشهرين اللي فاتوا، وأعتقد أن الأسواق المالية بدأت دلوقتي تتعافى.¨

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



Egyptian Arabic : في الأسبوع اللي فات، أعلنت Naked News أنها هتزود بشكل كبير من تفويضها الخاص باللغة الدولية في أنها تجهز التقارير الإخبارية ببث تلات برامج جديدة.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



Egyptian Arabic : بتعد المنظمة العالمية تقارير بالإنجليزية واليابانية، وبتطلق برامج بلغات زي الإسبانية والإيطالية والكورية للتليفزيون والإنترنت والتلفون.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



Egyptian Arabic : لحسن الحظ محصلش ليا حاجة، ولكني شوفت مشهد مخيف لأن الناس حاولوا يحطموا النوافذ عشان يخرجوا.

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



Egyptian Arabic : كان الناس بيضربوا ألواح الزجاج بالكراسي، بس النوافذ كانت من النوع اللي مبيتكسرش.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



Egyptian Arabic : واحد من الألواح انكسر وبدأوا يخرجوا من النافذة الناجي فرانسيسك كوا قال كده.

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



Egyptian Arabic : ينبعث الضوء والحرارة من النجوم بسبب الطاقة الناتجة عن دمج (أوالتحام) ذرات الهيدروجين مع بعضها لتشكيل عناصر أقل.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



Egyptian Arabic : العلماء شغالين يبنوا مفاعل ممكن ينتج الطاقة بالطريقة نفسها.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

Egyptian Arabic : رغم كده، فهي مشكلة صعب تتحل وهتاخد سنين طويلة قبل ما نشوف بناء مفاعلات اندماج ليها فايدة.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



Egyptian Arabic : الإبرة الفولاذية بتعوم على المية بسبب التوتر السطحي.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



Egyptian Arabic : خاصيّة ¨التوتّر السّطحي¨ بتحصل عشان جزيئات الماء اللي موجودة على سطح الماء بتنجذب بقوة لبعضها البعض أكثر ما بتنجذب لجزيئات الهوا فوقها.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



Egyptian Arabic : جزيئات الميه بتشكل طبقة زى الجلد مش باينة على سطح الميه، وده بيسمح لحاجات زي الإبره بالطفوعلى سطح الميه.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



Egyptian Arabic : الشفرة الموجودة على زلاجات الثلج الحديثة بحافة مزدوجة مع سطح مقعر أجوف بينها. تسمح الحافتان بالالتصاق بالثلج بشكل أفضل، حتى عند الميل.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



Egyptian Arabic : لأن الجزء الأسفل من الموس بيميل شوية لناحية أو التانية، بس الطرف اللي بيلمس التلج بيميل هو كمان.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



Egyptian Arabic : دا بيادي لدوران المتزلجين. ولما تميل الزلاجات لليمين، المتزلج هيروح لليمين، ولما تروح للشمال، المتزلج هيروح للشمال.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



Egyptian Arabic : عشان ترجع لمستوى الطاقة اللي فات، يجب أن هما يتخلصوا من الطاقة الإضافية اللي جابوها من الضوء.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



Egyptian Arabic : بيعملوا ده بإرسال جسيم ضوئي صغير اسمه ¨الفوتون¨.

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



Egyptian Arabic : العلماء بيسموا العملية دى ¨انبعاث إشعاعي محفز¨ لأن الذرات بيحفزها الضوء الساطع وتبعث فوتونات من الضوء، والضوء هو نوع من الإشعاع.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



Egyptian Arabic : الصورة المعروضة التانية بتبين الذرات لما تنبعث منها الفوتونات. وأكيد بتكون الفوتونات في الحقيقة أصغر بكتير من اللي موجودة في الصورة.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



Egyptian Arabic : الفوتونات أصغر كمان من مكونات الذرات!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



Egyptian Arabic : بعد ما عدا أكتر من مية ساعة شغل، اتحرق الفتيل اللي في اللمبة في الآخر، واللمبة الكهربية مش بتشتغل بعد كده.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



Egyptian Arabic : لازم تغيراللمبة بعد كده . مهم تاخد بالك و انت بتغيراللمبة.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



Egyptian Arabic : في بداية الموضوع لازم تطفي مفتاح المصباح أو تفصل الكابل.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



Egyptian Arabic : دا بسبب أن الكهرباء المتدفقة إلى المقبس إللي هو الجزء المعدني من المصباح ممكن تصيبك بصدمة كهربائية شديدة لو لمست الجزء الداخلي من المقبس أو القاعدة المعدنية للمصباح وهو لسه جزئي في المقبس.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



Egyptian Arabic : العضو الأساسي في الجهاز الدوري هو القلب اللي بيضخ الدم.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



Egyptian Arabic : الدم بيمشي بعيد عن القلب في أنابيب اسمها الشرايين و بيرجع للقلب تاني في أنابيب اسمها الأوردة وأنابيب صغيرة اسمها الشعيرات الدموية.

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



Egyptian Arabic : طحنت أسنان الترايسراتوبس ورق الشجر وكمان الفروع والجذور الناشفة جدًا.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



Egyptian Arabic : بعض العلماء شايفين أن الترايسراتوبس كانت بتاكل سيكاسيات، ودي نوع من النباتات إللي كان منتشر في العصر الطباشيري.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



Egyptian Arabic : النباتات دي بتشبه شجرة نخيل صغيرة لها تاج من الأوراق الحادة والشايكة.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



Egyptian Arabic : الترايسراتوبس كان ممكن يستعمل منقاره القوي عشان يشيل ورق الشجر قبل ما ياكل الجذع.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



Egyptian Arabic : علماء تانيين بيدعوا أن النباتات دي سامة جدا، عشان كده صعب ان الديناصور يكون أكلها، رغم أن الحيوان الكسلان وحيوانات تانية زى البغبغان (من سلالة الديناصورات) تقدر تاكل أوراق أو فاكهة سامة.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



Egyptian Arabic : إوزاي هتسحبني جاذبية أيو؟ لو وقفت على سطح أيو، وزنك هيبقى أقل من اللي هو عليه على الأرض.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



Egyptian Arabic : الشخص اللي وزنه 200 رطل (يعني 90 كجم) على الأرض وزنه حوالي 36 رطل (16 كجم) على قمر آيو. عشان كده الجاذبية بتشدك أقل فهمت.

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

Egyptian Arabic : الشمس معندهاش قشرة زى الأرض ممكن تقف عليها. الشمس كلها بتتكون من غازات ونار وبلازما.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



Egyptian Arabic : سماكة الغاز بتبقى رقيقة لما تبعد عن مركز الشمس.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



Egyptian Arabic : اسم ¨الفوتو سفير¨ بيطلقوه على الجزء الخارجي اللي متشاف من الشمس لما تبص ليها، والمصطلح ده معناه كرة النور.

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



Egyptian Arabic : بعد حوالي ثلاثة آلاف سنة، اكتشف عالم الفلك الإيطالي جاليليو جاليلي سنة ١٦١٠، بمساعدة التلسكوب، أن الزهرة له مراحل ، تمام زى القمر.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



Egyptian Arabic : تحدث الأوجه لأن الجانب الوحيد من كوكب الزهرة (أو من القمر) اللي بيضئ هو الجانب اللي بيواجه الشمس. مراحل كوكب الزهرة دعمت نظرية كوبرنيكوس بأن الكواكب تدور حول الشمس.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



Egyptian Arabic : بعد ما عدت سنين عالم فلكي إنجليزي اسمه إرميا هوروكس راقب عبور كوكب الزهرة سنة 1639.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



Egyptian Arabic : بعد ما قام دانلو بالغزو كانت فيه فترة طويلة من السلام والهدوء في إنجلترا.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



Egyptian Arabic : رغم كده، في سنة 991 اتواجهت إيذلريد عن طريق أسطول الفايكينغ الكبير منذ قرن الغوثروم القديمة خالص.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



Egyptian Arabic : قائد الاسطول ده هو أولاف تريغفاسون، وهو نرويجي عاوز يرجع بلاده من السيطرة الدنماركية.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



Egyptian Arabic : بعد الهزائم العسكرية اللي كانت في الأول، عرف إثيلريد أنه يتفق مع أولاف، اللي جه للنرويج عشان يسيطر على مملكته بدرجات مختلفة من النجاح.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



Egyptian Arabic : الهانجول هي الأبجدية الوحيدة التي اخترعوها متعمدين في الاستخدام اليومي الشعبي عام 1444 في عهد الملك سيجونج (1418 - 1450).

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



Egyptian Arabic : الملك سيجونغ كان الملك الرابع لأسرة جوسون، وكان واحد من الملوك اللي كان ليهم تقدير كبير.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



Egyptian Arabic : الأبجدية الهنجولية اتسمت في البداية اسم ¨هانمن جيونجوم¨، بمعنى ¨الأصوات الصحيحة عشان توجيه الناس¨.

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



Egyptian Arabic : فيه نظريات كتير حواليتم إزاي ظهرت اللغة السنسكريتية، أواحدة منها بترجع لهجرة الآرييون من الغرب إلى الهند اللي جابوا لغتهم معاهم.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



Egyptian Arabic : اللغة السنسكريتية دي لغةٌ قديمةٌ وممكن تقارنها باللغة اللاتينية المستعملة في أوروبا.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



Egyptian Arabic : أقدم كتاب معروفٍ في العالم باللغة السنسكريتية. اتكتب بعد ما اتجمع مجموعة كتابات الأوبنشاد، اللغة السنسكريتية انتهت عشان التسلسل الهرمي.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



Egyptian Arabic : اللغة السنسكريتية لغة معقدة وغنية أوي، وكانت مصدر لكتير من اللغات الهندية الحديثة، زيها زي اللاتينية إللي هي مصدر اللغات الأوروبية زي الفرنسية والإسبانية.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



Egyptian Arabic : بعد ما انتهت معركة فرنسا، بدأت ألمانيا أنها تستعد تغزو اللي اسمها جزيرة بريطانيا.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



Egyptian Arabic : ألمانيا سمت الهجوم الاسم السري ¨عملية أسد البحر¨. والجيش البريطاني خسر معظم أسلحته الثقيلة وإمداداته بعد ما أجلوه من دونكيرك، عشان كده كان ضعيف بدرجة كبيرة.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



Egyptian Arabic : لكن البحرية الملكية لحد دلوقتي أقوى كثير من البحرية الألمانية (¨كريغسمارينه¨) وكانت تقدر تدمر أي أسطول ممكن يقوم بالغزو، ويجي من القناة الإنجليزية.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



Egyptian Arabic : رغم كده، عدد قليل من السفن بتاعت البحرية الملكية قرب طرق الغزو المحتملة في حين أن الأدميرالات كانوا خايفين أنهم يغرقوا بسبب الهجوم الجوي الألماني.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



Egyptian Arabic : خلونا نبدأ نشرح مخططات إيطاليا. كانت إيطاليا زي ¨الأخ الأصغر¨ لألمانيا واليابان.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



Egyptian Arabic : كان عندها جيش وبحرية ضعاف مع إنهم بنوا في وقت قريب أربع سفن جديدة قبل الحرب متبدأ على طول.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



Egyptian Arabic : الأهداف الأساسية بتاعت إيطاليا كانت البلدان الأفريقية. وعشان تحتل البلاد دي كان لازم تاخد منصة لإطلاق القوات، عشان القوات تبحر من خلال البحر الأبيض المتوسط وبعد كده أفريقيا.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



Egyptian Arabic : عشان كده ، كان لازم يتخلصوا من القواعد والسفن البريطانية في مصر. بعد الإجراءات مطلبش من المراكب الحربية الإيطالية يعملوا حاجة تاني.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

Egyptian Arabic : الآن بالنسبة لليابان. كانت اليابان بلد جزرية زيها زي بريطانيا.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



Egyptian Arabic : الغواصات هي سفن اتصممت عشان تسافر تحت الماء، والبقاء هناك لفترة طويلة من الزمن.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



Egyptian Arabic : استخدموا الغواصات في الحرب العالمية الأولى والثّانية، وفي الوقت ده كانوا بطيئين أوي وكان نطاق الرماية محدودا جدا.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



Egyptian Arabic : في بداية الحرب، سافروا في عن طريق البحر في الغالب، بس لما بدأ الرادار يتطور وبقي دقيق، اضطرت الغواصات تقوم بعملها تحت الميه عشان متتكشقش.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



Egyptian Arabic : „"الغواصات الألمانية كانوا بيسموها U-Boats وكان الألمان فالحين خالص في توجيه غواصاتهم وتشغيلها.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



Egyptian Arabic : بسبب أن الألمان نجحوا في تصنيع الغواصات، فمكانوش محل ثقة إن يكون عندهم الكتير منها بعد الحرب.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



Egyptian Arabic : نعم! الملك توت عنخ آمون، اللي بياخد أحيانا لقب ¨الملك توت¨ أو ¨الملك الصبي¨، واحد من أكتر الملوك المصريين القدماء اللي مشهورين في العصر الحديث.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



Egyptian Arabic : من الحاجات إللي بتثير الاهتمام أنه مكنش ليه أهمية في الأيام اللي فات ومذكرتوش أغلب لوائح الملوك.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



Egyptian Arabic : و رغم كده، اكتشاف مقبرته سنة ١٩٢٢ خلاه من المشاهير. مع أن مقابركتير اتسرقت زمان، إلا أن المقبرة دى ماحدش مسها.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



Egyptian Arabic : القطع المدفونة مع توت عنخ آمون أغلبيتها محفوظة بطريقة كويسة، ومنها الآلاف من القطع الأثرية اللي مصنوعة من المعادن الثمينة والأحجار النادرة.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



Egyptian Arabic : اختراع عجلات القضبان خلى المركبات الآشورية أخف وزنًا وأسرع وملاءمة اكتر لتجاوز الجنود والمركبات التانية.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



Egyptian Arabic : السهام اللي بتطلقها الأقواس الخطيرة بتاعتهم ممكن تخترق دروع الجنود الأعداء، والآشوريين قدموا أول سلاح فرسان وده كان سنة 1000 قبل الميلاد.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



Egyptian Arabic : سلاح الفرسان دا جيش بيستعمل الخيل في القتال. مكنش ساعتها السرج اخترعوه، عشان كد الفرسان الآشوريون قاتلوا وهما راكبين على ظهور الخيل بتاعتهم اللي كانت عريانة.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



Egyptian Arabic : عارفين كتير من السياسيين والعلماء والفنانين اليونانيين. ممكن يكون أكتر شخص مشهور نعرفه من الثقافة دي هو هوميروس، الشاعر الأسطوري اللي فقد بصره، واللي ألف رائعتين من روائع الأدب اليوناني، ألا وهما الإلياذة والأوديسا.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



Egyptian Arabic : مازال سوفوكليس وأريستوفان من الكتاب المسرحيين المشهورين وبتعتبر مسرحياتهم من بين أعظم أعمال الأدب العالمي.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



Egyptian Arabic : وكمان في عالم يوناني صوته وصل الدنيا كلها في الرياضيات اسمه فيثاغورس، وهو كان معروف في الغالب بالنظرية المشهورة اللي كانت عن العلاقات بين أضلاع المثلث اللي نوعه قائم.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



Egyptian Arabic : التقديرات بتختلف بالنسبة لعدد الناس اللي بيتكلموا اللغة الهندية. والتقديرات بتشير إلى أن تكون بين تاني و رابع أكتر اللغات المنتشرة في الدنيا.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



Egyptian Arabic : عدد أصحاب اللغة الأم بيعتمد أنهم بيحسبوا متحدثي اللهجات اللي بترتبط بها من عدمه.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



Egyptian Arabic : التقديرات مبينة أن فيه ما بين ٣٤٠ إلى ٥٠٠ مليون متحدث وممكن يوصلوا ل ٨٠٠ مليون شخص يفهموا اللغة.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



Egyptian Arabic : الهندية والأردية بيتشابهوا في المفردات بس بيختلفوا في الكتابة؛ في المحادثات اليومية عادة ما بيفهم الناس اللى بيتكلموا اللغتين بعض.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



Egyptian Arabic : كانت الثقافة الألمانية ليها تأثير كبير في شمال إستونيا حوالي القرن الخمستاشر.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



Egyptian Arabic : بعض الرهبان الألمان كانوا عاوزين يقربوا السكان الأصليين من الإله، عشان كده اخترعوا اللغة الحرفية الإستونية.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



Egyptian Arabic : اعتمد على الأبجدية الألمانية واتضاف حرف واحد هو ¨Õ/õ¨.

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



Egyptian Arabic : ومع مرور الزمن اندمجت كتير من الكلمات اللي اتاخدت من الألماني ودا حصل في بداية حركة التنوير.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



Egyptian Arabic : شيء تقليدي، وريث العرش كان بيروح علطول الجيش بعد إنهاء المدرسة.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

Egyptian Arabic : بس تشارلز حضر الجامعة في كلية ترينتي في كامبردج ودرس الأنتروبولوجيا و علم الآثار والتاريخ بعد كده. وخد 2:2 (المرتبة الدنيا الثانية).

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



Egyptian Arabic : الأمير تشارلز كان هو أول فرد في العيلة الملكية في بريطانيا يكون معاه شهادة علمية.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



Egyptian Arabic : تركيا الأوروبية (تراقيا الشرقية أو روميليا اللي في شبه جزيرة البلقان) هي 3% من مساحة البلد.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



Egyptian Arabic : طول منطقة تركيا بيوصل أكتر من 1600 كيلومتر (1000 ميل) وعرضها 800 كيلومتر (500 ميل) ولها هيئة شبه المستطيل.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



Egyptian Arabic : مساحة تركيا، ومنها بردو البحيرات، تحتل 783,562 كيلومتر مربع (300,948 ميل مربع) ، منها 755,688 كيلومتر مربع (291,773 ميل مربع) في جنوب غرب آسيا و 23,764 كيلومتر مربع (9174 ميل مربع) في أوروبا.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



Egyptian Arabic : منطقة تركيا دي واحدة من أكبر 37 دولة في العالم، وهي حجمها زي دولتي متروبوليتان فرنسا والمملكة المتحدة مع بعض.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



Egyptian Arabic : تركيا متحاوطة بالبحار من جهات تلاتة: بحر إيجه من الغرب ، والبحر الأسود من الشمال والبحر الأبيض المتوسط من الجنوب.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



Egyptian Arabic : لوكسمبورغ عندها تاريخ طويل ولكنها استقلت سنة 1839.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



Egyptian Arabic : الأجزاء الحالية من بلجيكا كانت جزء من لوكسمبورغ قبل كده ولكنها بقت بلجيكية بعد الثورة البلجيكية في تلاتينات القرن التسعتاشر.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



Egyptian Arabic : لوكسمبورج كانت دايما بتحاول تفضل بلد محايد ، لكن ألمانيا احتلتها في الحرب العالمية الأولى والتانية.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



Egyptian Arabic : في سنة 1957 لوكسمبورغ بقت عضو مؤسس في المنظمة اللي اسمها النهارده الاتحاد الأوروبي.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



Egyptian Arabic : دروكيال دزونج هي قلعة مدمرة ودير بوذي في الجزء العالي من منطقة بارو (في قرية فوندي).

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



Egyptian Arabic : بيتقال أن زبدرنج نغاوانغ نامجيال بنى القلعة سنة 1649 عشان يحيي ذكرى انتصاره على القوات التبتية المغولية.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



Egyptian Arabic : في سنة 1951 فيه حريق نتج عنه بقاء عدد قليل خالص من آثار الدروكغيال دزون، زي صورة زابدرونغ زغاوانغ نامغيال مثلاً.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



Egyptian Arabic : بعدما وقع الحريق، حافظوا على القلعة وحموها، وبقيت واحدة من أكتر التي بتجذب الناس في بوتان.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



Egyptian Arabic : في القرن التمنتاشر، كمبوديا لقت نفسها متحاصرة بين بلدين قويين هما تايلاند و فيتنام.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



Egyptian Arabic : التايلانديون احتلوا كامبوديا مرات كتير في القرن التمنتاشر ودمروا بنوم بنه سنة 1772.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



Egyptian Arabic : في السنوات الأخيرة من القرن الـ18، الفيتناميين غزوا كمبوديا كمان.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



Egyptian Arabic : تمنتاشر في المية من الفنزويليين من غير شغل، ومعظم الموظفين بيشتغلوا في اقتصاد بعيد عن عيون الدولة.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



Egyptian Arabic : تلت الفنزويليين بيشتغلوا في قطاع الخدمات، قريب من ربعهم في الصناعة وخمسهم في الزراعة.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



Egyptian Arabic : النّفط بيعتبروه صناعة مهمة بالنسبة لهم في فنزويلا، لأنها دولة بتعتبر مصدّر صافي ليه رغم أنّ واحد في المية بس اللي بيشتغلوا في صناعة النّفط.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



Egyptian Arabic : في الأيام الأولى من استقلال البلد، خبرة حدايق سنغافورة النباتية نجحت إنها تحول الجزيرة إلى مدينة في الحدائق الاستوائية.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



Egyptian Arabic : في سنة 1981 اختاروا فاندا ميس جوكويم ودي عبارة عن هجين أوركيد على أنها زهرة وطنية للبلاد.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



Egyptian Arabic : حوالي 1.5 مليون من الحيوانات العاشبة بيهاجروا في شهر أكتوبر كل سنة للسهول الموجودة في الجنوب وبيعبروا نهر مارا من التلال الشمالية عشان الأمطار.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



Egyptian Arabic : ونرجع للشمال من الغرب برده عن طريق نهر مارا، بعد ما نزلت الأمطار سيول في شهر أبريل على ما أظن صح.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

Egyptian Arabic : منطقة سيرينجتي فيها حديقة سيرينجتي الوطنية ومنطقة محمية نوجورنوجور ومحمية ماسوا للحيوانات في تنزانيا ومحمية ماساي مارا الوطنية في كينيا.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



Egyptian Arabic : عشان تتعلم تعمل وسائط تفاعلية لازم يكون فيه مهارات عرفية وتقليدية جنب أدوات متخصصة في الصفوف التفاعلية (القصص المصورة وعمل تعديل على الأصوات والفيديوهات ورواية القصص... إلخ)

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



Egyptian Arabic : التصميم التفاعلي بيبقى عاوز أنك تعيد تقييم افتراضاتك عن الإنتاج الإعلامي وتتعلم تفكر بأساليب مش مألوفة.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



Egyptian Arabic : التصميم التفاعلي بيبقى عاوز أن أجزاء من مشروع معينة بتكون متصلة مع بعضها، ولكن كمان أن يكون لها معنى باعتبارها كيان منفصل.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



Egyptian Arabic : عيب عدسات التكبير هو أن تعقيد الطول البؤري وعدد عناصر العدسة المطلوبة لتحقيق نطاق طول بؤري معين أكبر بكتير من تعقيد الأطوال البؤرية الثابتة.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



Egyptian Arabic : أهمية الأمر قلت عشان مصنعي العدسات بيحققوا معايير أعلى في عملية إنتاج العدسات.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



Egyptian Arabic : دا أتاح لعدسات التكبير والتصغير إنها تنتج صور بجودة مماثلة للي حققتها العدسات اللي ليها طول بؤري ثابت.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



Egyptian Arabic : بان عيب تاني في عدسات التكبير هو أن أكبر فتحة (يعني السرعة) للعدسة في العادي بتكون صغيرة قوي

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



Egyptian Arabic : دا بيخلي استعمال عدسات التكبير الرخيصة صعب في ظروفِ الإضاءة المنخفضة اللي مفيهاش فلاش.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



Egyptian Arabic : من المشاكل المنتشرة لما بتحاول تحويل فيلم إلى تنسيق DVD هو المسح الضوئي الزائد.

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



Egyptian Arabic : أجهزة التلفاز معظمها بتتصنع بطريقة ترضي غالبية الجمهور.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



Egyptian Arabic : عشان كده تلاقي كل حاجة معروضة على شاشة التلفاز مقطوعة من الحواف، من الأعلى والأسفل و الجانبين.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



Egyptian Arabic : دا اتعمل عشان يتاكدوا أن الصورة بتغطي الشاشة كلها. ودا بيسموه بالتجزئة العالية.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



Egyptian Arabic : لسوء الحظ، مرجح أنه يتم قطع حدود قرص DVD عند إنشاؤه، ولو كان الفيديو فيه ترجمات قريبة أوي من الجزء السفلي، فهي مش هتتعرض بالكامل.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



Egyptian Arabic : القلعة التقليدية من العصور الوسطى زودت الخيال من مدة طويلة، وكونت صور المبارزات والولائم وفروسية الملك آرثر.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



Egyptian Arabic : حتى لو كنت واقف وسط آثار قديمة عمرها ألف سنة، سهل أن يجي في بالك أصوات وروايح المعارك اللي انتهت من مدة طويلة، وبتسمع تقريبًا صوت حوافر الخيل على الحصى وتشم رائحة الخوف اللي بيطلع من الزنازين.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



Egyptian Arabic : لكن هل خيالاتنا مبنية على الواقع؟ ليه القلاع اتبنت في الأصل؟ إيه الطريقة اللي استعملوها علشان يصمموها ويبنوها؟

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



Egyptian Arabic : قلعة ¨كيربي موكسلو¨، بتعد نموذجية عشان الفترة دي، فهي منزل متحصن أكثر منها قلعة حقيقية.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



Egyptian Arabic : النوافذ بتاعتها الكبيرة الثقيلة والأسوار بتاعتها الرقيقة مكانتش تقدر تقاوم هجوم حازم لفترة طويلة.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



Egyptian Arabic : في 1480 ، لما اللورد هاستينجز ابتدا يبنى القلعة، كانت البلاد مسالمة نسبيًا وكان الدفاع مطلوب بس ضد عصابات صغيرة من الحرامية المتجولين.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



Egyptian Arabic : الموازنة في الطاقة كان نظام حاولت الدول الأوروبية عن طريقه أنها تحافظ على السيادة الوطنية الخاصة بجميع الدول الأوروبية.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



Egyptian Arabic : المفهوم نص على أن جميع الدول الأوروبية يجب أنها تسعى لمنع دولة واحدة من أن تصبح قوية، وبالتالي الحكومات الوطنية غيرت تحالفاتها عشان تحافظ على التوازن.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



Egyptian Arabic : حرب الخلافة الإسبانية كانت الحرب الأولى اللي قضيتها الأساسية ميزان القوة.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



Egyptian Arabic : ده كان تغيير مهم، لأن القوى الأوروبية معدش ليها ذريعة عشان تكون حروب دينية. وهتكون حرب التلاتين عام آخر حرب تتوصف أنها حرب دينية.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



Egyptian Arabic : معبد أرتميس في أفسس اتدمر في واحد وعشرين يوليو سنة 356 قبل الميلاد في حريق مقصود كان سببه هيروستراتوس.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

Egyptian Arabic : زي ما جه في الرواية، كانت الحاجة اللي بتحركه هى الشهرة بأي ثمن. زعل أهل أفسس وأعلنوا أنهم مش هيكتبوا اسم هيروستراتس أبدًا.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



Egyptian Arabic : المؤرخ اليوناني سترابو لاحظ بعد كده الاسم، ودا اللي احنا عارفينه النهارده. المعبد اتدمر في نفس الليلة اللي اتولد فيها الإسكندر الأكبر.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



Egyptian Arabic : عشان هو ملك، عرض الإسكندر أنه يدفع المبلغ بتاع إعادة بناء المعبد، لكن عرضه اترفض. وبعد كده، بعد وفاة الإسكندر، بنوا المعبد مرة تانية في سنة 323 قبل الميلاد.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



Egyptian Arabic : اتأكد أن ايدك مسترخية على قد ما تقدر واستمر في ضرب كل النغمات بطريقة صحيحة، وحاول بردو متقومش بحركات غريبة بصوابعك.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



Egyptian Arabic : بالطريقة دي مش هتحتاج تبذل مجهود كبير. وتذكر إنه مش لازم تضغط على المفاتيح بقوة كبيرة عشان تحصل على مستوى صوت أعلى زي البيانو.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



Egyptian Arabic : في الأكورديون، عشان تاخد صوت أعلى إضافي، ممكن تستعمل المنفاخ بس بضغط أو سرعة كبيرة.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



Egyptian Arabic : التصوف إنك بتسعى عشان تتداخل مع، أو تتماهى مع، أو الوعي الإدراكي بواقع أو ألوهة أو حقيقة روحانيّة أو إله مطلق.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



Egyptian Arabic : المؤمن بيحاول أنه يحصل على تجربة مباشرة، أو حدس، أو رؤية للحقيقة الإلهية/المعبود أو المعبودين.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



Egyptian Arabic : المتابعين بيمشوا على طريقة معينة في الحياة، أو أسس كل هدفهم منها هو إنهم يقووا التجارب دي.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



Egyptian Arabic : ممكن نميز الصوفيّة عن الأشكال التانية بتاعت الإيمان والتعبّد الديني، عشان هي بتبرز التجربة الشخصية المباشرة لحالة فريدة من الإدراك، خاصّة ذات الطابع السلمي أو التبصّري أو المبهج أو حتى المبالغ فيه.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



Egyptian Arabic : السيخية دي ديانة من شبه القارة الهندية وأساسها كان في منطقة البنجاب خلال القرن الخمستاشر عشان كان فيه انقسام طائفي داخل التقاليد الهندوسية.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



Egyptian Arabic : السيخ بيشوفوا إن ديانتهم منفصلة عن الهندوسية، مع إنهم بيعترفوا بالجذور والتقاليد الهندوسية.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



Egyptian Arabic : السيخ بيقولوا على دينهم جورمات، و اللى معناه في البنجابية ¨طريقة المعلم¨. المعلم هو جانب أساسي فى كل الأديان الهندية، ولكن في السيخية اكتسب معنى في قلب عقيدة السيخ.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



Egyptian Arabic : الدين اتأسس في القرن الخمستاشر على ايد جورو ناناك (1469-1539). وجه بعده تسعة غورو تانيين.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



Egyptian Arabic : ورغم كده، في يونيو 1956، وعود كروتشوف بقت في خطر لما أعمال الشغب في بولندا تحولت إلى احتجاج عام ضد النظام الشيوعي اللي تظاهر العمال فيها ضد حالة النقص في الغذاء وتقليل الأجور.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



Egyptian Arabic : برغم أن خروتشوف بعت دبابات عشان يرجع النظام في النهاية، لكنه ساب طريق عشان يلبي بعض الحاجات الاقتصادية المطلوبة، ووافق على تعيين فلاديسلاف جومولكا اللى عنده شعبية رئيس وزراء.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



Egyptian Arabic : حضارة وادي السند كانت حضارة في العصر البرونزي في شبه القارة الهندية الشمالية الغربية وكانت بتضم معظم باكستان الحديثة وكمان بعض المناطق في شمال غرب الهند وشمال شرق أفغانستان.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



Egyptian Arabic : الحضارة اتطورت في أحواض نهر السند وعشان كده اشتق اسمه.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



Egyptian Arabic : برغم أن بعض العلماء كانوا بيخمنوا أنه عشان هي موجودة كمان في أحواض نهر ساراسواتي الجاف في الوقت ده، فيجب أنها تتسمى حضارة السند والساراسواتي بدل حضارة نهر السند، لكن بعض الناس بيطلق عليها الحضارة الهارابية عشان قرية هارابا اللي اتنقب فيها عن أول مواقع الحضارة دي في العشرينيات.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



Egyptian Arabic : الطبيعة العسكرية للإمبراطورية الرومانية ساعدت في تطوير التقدم الطبي.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



Egyptian Arabic : الإمبراطور أوغسطس بدأ في تجنيد الدكاترة، واتشكل أول فيلق طبي روماني عشان يستعملوه بعد انتهاء المعارك.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



Egyptian Arabic : وكان الجراحون على علم بالمسكنات المختلفة بما في ذلك المورفين اللي جاي من بذور الخشخاش والسكوبولامين اللي جاي من بذور النباتات.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



Egyptian Arabic : هؤلاء الأشخاص بقوا متفوقين في البتر عشان ينقذوا المرضى من الغنغرينا وكذلك العاصبات والمشابك الشريانية عشان تصد تدفق الدم.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



Egyptian Arabic : على مدى قرون كتيرة ، حققت الامبراطورية الرومانية تقدم كبير في مجال الطب وشكلت الكتير من المعرفة اللي بنعرفها النهاردة.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



Egyptian Arabic : فن طي الورق البسيط هي أوريغامي مع وجود تقييد أنه يمكن عمل طية واحدة بس في كل مرة، وغير مسموح بالطيات الكتيرة، زي الطيات العكسية وكل الطيات ليها أماكن مباشرة.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

Egyptian Arabic : جون سميث طورها في السبعينات، عشان تساعد مجلدات عديمة الخبرة أو اللي مهاراتهم الحركية محدودة.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



Egyptian Arabic : المصدر اللي بيتشكل منه وعي الأطفال هو القوالب النمطية العرقية والعنصرية من وهم صغيرين وكمان القوالب النمطية العنصرية بيكون ليها أثر في السلوك.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



Egyptian Arabic : مثلاً الأطفال اللي بينتموا إلى أقلية عرقية اتقال عليها أنها مبتحققش نتايج كويس في المدرسة بيبقى أداءهم برده ضعيف في المدارس بمجرد ما يعرفوا الصورة المعتادة المرتبطة بالعرق بتاعهم.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



Egyptian Arabic : ماي سبيس هو ثالث أكتر المواقع الإلكترونيّة المنتشرة في أمريكا، وبه 54 مليون حساب دلوقتي.

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



Egyptian Arabic : المواقع الإلكترونية دي كان ليها اهتمام كبير، بالذات في البيئة التعليمية.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



Egyptian Arabic : فيه جوانب إيجابية للمواقع دى، زى انك تقدربسهولة تنشأ صفحة دراسية واللى ممكن تضم مدونات وفيديوهات وصور ومميزات تانية.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



Egyptian Arabic : الصفحة دي ممكن الوصول ليها بسهولة من خلال توفير عنوان ويب واحد بس، دا بيخلي سهل تذكره وكتابته للطلاب االلي ممكن يواجهوا مشكلة في استعمال لوحة المفاتيح أو في التهجية.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



Egyptian Arabic : يمكن نخصصها عشان نخلي القراءة أسهل وكذلك مع حجم كبير جدًا من الألوان أو أقل حسب ما نحتاج.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



Egyptian Arabic : اضطراب نقص الانتباه ¨دي متلازمة عصبية بتوضحها تلت أعراض موجودة دايما هي الاندفاع، وأنك ممكن تتشتت بسهولة، و أما يكون عند نشاط أو طاقة زايدة¨.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



Egyptian Arabic : هو مش عجز تعلم لكنه خلل في التعلم؛ وهو ¨يؤثر على نسبة 3 إلى 5 في الميه من الأطفال، ممكن حوالي 2 مليون من الأطفال الأمريكيين.¨

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



Egyptian Arabic : العيال اللى بيعانوا من اضطراب نقص الانتباه بيلاقوا صعوبة في التركيز على حاجات زى العمل المدرسي ، بس ممكن يركزوا على الحاجات اللي بيستمتعوا بيها زى اللعب أوالفرجة على الرسوم المتحركة المفضلة عندهم أو كتابة جمل من غير علامات ترقيم.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



Egyptian Arabic : الأطفال دول بيميلوا أنهم يقعوا في مشاكل كتير، لأنهم ¨يقعوا في سلوكيات فيها خطر كتير، ويتشاجروا، ويتحدوا السلطة¨ عشان يحفزوا عقولهم، عشان مش ممكن تحفيز دماغهم بالطرق العادية.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



Egyptian Arabic : خلل اضطراب نقص الانتباه بيأثر على علاقات الزملاء التانيين لأن الأطفال التانيين مش بيفهموا ليه هم بيتصرفوا كده، أو ليه بينطقوا بالطريقة دى، أو أن مستوى نضجهم مختلف.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



Egyptian Arabic : اتغيرت طريقة الوصول للمعرفة والتعليم زي ما قولنا فوق، ولقينا أن المعدل الأساسي للوصول للمعرفة اتغير هو كمان.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



Egyptian Arabic : طريقة أنك تحصل علي المعلومات كانت مختلفة. الضغط مبقاش في التذكر الفردي، لكن القدرة على تذكر النص حصل عليه التركيز الأكبر.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



Egyptian Arabic : وفي الأصل، عصر النهضة دا سبب تغيير كبير في نهج التعلم ونشر المعرفة.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



Egyptian Arabic : على عكس الرئيسيات، البشر مبقوش يستخدموا إيديهم في الحركة أو تحمل الوزن أو أنهم يتأرجحوا بين الأشجار.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



Egyptian Arabic : يد الشمبانزي وقدميه بيتشابهوا في الحجم والطول، ودا بيعكس استخدام اليد لتحمل الوزن على المفصل وقت المشي.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



Egyptian Arabic : اليد البشرية أقصر من القدم، بس فيها سلاميات استقامتها أكتر.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



Egyptian Arabic : عظام اليد الأحفورية إللي عمرها بيتجاوز من مليوني إلى ثلاثة ملايين سنة بتبين التغيير في تخصص اليد من الحركة إلى التلاعب.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



Egyptian Arabic : بعض الناس شايفين أن المرور بكتير من الأحلام الواعية المحفزة بشكل اصطناعي ممكن يسبب إرهاق كبير في أوقات كتير.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



Egyptian Arabic : السبب الأساسي للظاهرة دي هو الأحلام الصافية اللي بتزود من طول المدة الزمنية اللي بتكون بين حالات حركة العين السريعة.

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



Egyptian Arabic : بسبب قلة تكرار مرحلة حركة العين السريعة أثناء النوم بليل، الحالة اللي بيكون لك فيها نوم فعلي ويتعافى جسمك فيها بتبقى قليلة الحدوث لدرجة أنها بتبقى مشكلة.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



Egyptian Arabic : هو أمر متعب أوي شبه انك تقوم كل عشرين أو تلاتين دقيقة عشان تشوف التليفزيون.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



Egyptian Arabic : التأثيرات بتعتمد على عدد المرات اللي بيحاول فيها عقلك أنه يحلم بشكل واضح في الليل.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

Egyptian Arabic : بالنسبة للإيطاليين في شمال أفريقيا الأمور مكنتش ماشية كويس من الأول اتقريبا. وفي ظرف أسبوع من إعلان إيطاليا الحرب في عشرة يونيو ١٩٤٠، استولى هوسارس الحداشر البريطاني على حصن كابوزو في ليبيا.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



Egyptian Arabic : البريطانيين أسروا كبير مهندسي الجيش الإيطالي العاشر وهو الجنرال لاستوتشي في كمينٍ اتنصب ليه في غرب ميناء بردية.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



Egyptian Arabic : في ٢٨ يونيو، المارشال إيتالو بالبو، الحاكم العام لليبيا والوريث المحتمل لموسوليني، اتقتل بنيران صديقة وهو بيهبط في طبرق.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



Egyptian Arabic : رياضة المبارزة الحديثة بتتلعب على عدة مستويات، بدايتها من الطلاب اللي بيدرسوا في الجامعة وبتنهي بمنافسات الاحترافية والأولمبية.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



Egyptian Arabic : بيتم لعب الرياضة عن طريق المبارزة، مبارز واحد ينازل واحد تاني.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



Egyptian Arabic : الغولف لعبة بيستخدم فيها اللعيبة العصى عشان يضربوا الكرات عشان يدخلوها في الحفر.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



Egyptian Arabic : في الجولة العادية بيتلعب تمنتاشر حفرة لأن اللاعبين في العادي بيبدأوا من أول حفرة في الملعب لحد الحفرة التمنتاشر.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



Egyptian Arabic : اللاعب اللي يعمل عدد ضربات أقل أو التلويحات بالمضرب عشان يكمل الدورة بيفوز.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



Egyptian Arabic : اللعبة بتتلعب على الحشيش ، الحشيش حوالين الحفرة بيتقص وبيسموه الأخضر.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



Egyptian Arabic : لعل النوع المنتشر بصورة كبيرة في السياحة هو اللي بيكون مرتبط بالأغلبية من الناس بالسفر وهو السياحة الترفيهية.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



Egyptian Arabic : ده بيحصل لما الناس تروح لمكان مختلف تمامًا عن حياتهم اليومية العادية للاسترخاء والاستمتاع.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



Egyptian Arabic : الشواطئ والملاهي وأماكن التخييم هي الأماكن اللي محبي السياحة الترفيهية بيفضلوها.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



Egyptian Arabic : لو الهدف من زيارة مكان معين هو التعرف على تاريخه وثقافته، فالنوع ده من السياحة بيتسمى سياحة ثقافية.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



Egyptian Arabic : ممكن السياح يروحوا مواقع سياحية متنوعة في بلد معينة أو ممكن يفضلوا التركيز على منطقة واحدة بس.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



Egyptian Arabic : المستعمرين، اللي شافوا هذا النشاط، طلبوا تعزيزات.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



Egyptian Arabic : تعزيزات المواقع الأمامية لكتيبتي نيوهامبشير الأولى والثالثة ضمت في صفوفه 200 رجل بيقودهم العقيد چون ستارك والعقيد چيمس ريد (واللي بعدها بقوا جنرالين).

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



Egyptian Arabic : رجال ستارك اتمركزوا في مواقع بطول السياج من الطرف الشمالي حتى مكان المستعمر.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



Egyptian Arabic : لما الجزرفتح فجوة على طول نهرميستيك على طول الجانب الشمالي الشرقي من شبه الجزيرة ، قاموا بسرعة بتوسيع السور بجدار حجري قصير إلى الشمال بينتهي عند حافة الميه على شاطئ صغير.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



Egyptian Arabic : حط جريدلي أو ستارك وتد على بعد تقريبا 100 قدم (30 متر) قدام السياج وأمر أن محدش يضرب نار عشان يعديه ضباط الجيش.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



Egyptian Arabic : الخطة الأمريكية كانت بتعتمد أنهم يعملوا هجمات منظمة من 3 جهات.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



Egyptian Arabic : الجنرال جون كادوالادر ممكن يبدأ هجوم عشان يشتت الانتباه ضد الحامية البريطانية في بوردينتاون عشان يمنع أي تعزيزات.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



Egyptian Arabic : الجنرال جيمس أوينج هياخد 700 عنصر منتمي للمليشيا عن طريق النهر في عبارة ترينتون، ويحتل الجسر فوق خليج أسونبينك، وهيمنع أي قوات معادية من أنها تهرب.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



Egyptian Arabic : قوة الهجوم الرئيسية، اللي بتتكون من 2,400 رجل، كانت هتعبر النهر اللي موجود على بعد تسعة أميال شمال ترينتون، وبعد كده تتقسم لمجموعتين، الأولى بيقودها غرين والثانية بيقودها سوليفان، عشان إطلاق هجوم قبل الفجر.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



Egyptian Arabic : لما نغير المسافة من ربع ميل إلى نص ميل، السرعة بقت أقل أهمية بكتير وبقت القدرة على التحمل أمر ضروري مفيش مفر منه.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



Egyptian Arabic : بالطبع عداء سباقات النصف ميل من الدرجة الأولى، دا رجل ممكن يعمل أي حاجة في أقل من دقيقتين، ولازم يكون عنده قدر معقول من السرعة، ولكن لازم يتم تزويد القدرة على التحمل في كل الأحوال.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

Egyptian Arabic : بعض الناس قي البلد شايفين أن الجري خلال فصل الشتاء، جنب التمارين الرياضية للجزء العلوي من الجسم، هو أفضل إعداد لموسم الجري.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



Egyptian Arabic : الممارسات الغذائية السليمة مش بس هي اللي بتكون سبب في أداء ممتاز، بس ممكن يكون ليها تأثير كبير على صحة الرياضيين الشباب في العموم.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



Egyptian Arabic : توازن الطاقة الصحي ، والترطيب الفعال ، وفهم الجوانب المختلفة للمكملات الغذائية ممكن يساعد الرياضيين على تحسين أدائهم وزيادة تمتعهم بالتمارين الرياضية.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



Egyptian Arabic : جري المسافات المتوسطة رياضة رخيصة إلى حد ما؛ لكن فيه كتير من المفاهيم الخاطئة اللي تخص بعض المعدات المطلوبة عشان يشارك فيها.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



Egyptian Arabic : ممكن تشتري المنتجات زي ما أنت محتاج، بس معظمها هيكون ليه تأثير ضعيف أو مش هيكون له تأثير على الأداء.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



Egyptian Arabic : الرياضيون ممكن يحسوا أنهم بيفضلوا منتج معين حتى لما ميكونش ليه فوايد ممكن نشوفها.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



Egyptian Arabic : الذرة ممكن نعتبرها واحدة من وحدات البناء الأساسية اللي موجودة في كل المواد.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



Egyptian Arabic : دا كيان معقد أوي بيتكون زي ما بيقول نموذج بهر البسيط من نواة مركزية بادور حواليها إلكترونات، بتشبه إلى حد ما الكواكب اللي بتدور حول الشمس، بص الشكل 1.1.

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



Egyptian Arabic : النواة بتتكون من جسيمين هما النيوترونات والبروتونات.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



Egyptian Arabic : البروتونات شحنتها الكهربية موجبة، بس النيوترونات ملهاش شحنة، والإلكترونات شحنتها سالبة.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



Egyptian Arabic : عشان تفحص الضحية، لازم في الأول تمسح مسرح الجريمة عشان تضمن سلامتك.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



Egyptian Arabic : هتحتاج أنك تلاحظ وضعية الضحية وأنك تقرب منه، وأي مؤشرات خطر تلقائية.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



Egyptian Arabic : لو أنت اتأذيت وأنت بتحاول تساعد، فأنت كدا بتساعد أن الأمور تكون سيئة.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



Egyptian Arabic : الدراسة أن الاكتئاب، والخوف والكوارث بيتوسطوا العلاقة بين الألم والعجز عند اللي بيعانوا من آلام أسفل الظهر.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



Egyptian Arabic : بس آثار الكارثة، والاكتئاب والخوف مكنوش شرط في جلسات نشاط بدني منتظمة كل أسبوع.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



Egyptian Arabic : إحتاج المشاركين فى النشاط العادى لدعم اكبر من ناحية التصور السلبي للألم علشان يعرفوا يميزوا الفروق بين الألم المزمن والإحساس بعدم الراحة من حركة الجسم العادية.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



Egyptian Arabic : الرؤية أو القدرة على الإبصار بتقوم على أعضاء الحس في جهاز الرؤية أو العينين.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



Egyptian Arabic : درجة تعقيد تركيب العين بتتراوح وتتغير حسب احتياجات الكائن الحي، ودا بينتج عدد كبير من تركيبات العيون المختلفة.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



Egyptian Arabic : الهياكل المختلفة بتمتلك قدرات مختلفة، وهي حساسة عشان أطوال موجات مختلفة ولها درجات مختلفة من الحدة، وكمان هي بتطلب معالجة مختلفة عشان فهم المدخلات والأرقام المختلفة عشان تشتغل بالشكل ده.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



Egyptian Arabic : السكان هما مجموعة كائنات حية نوعها واحد وبتعيش في منطقة جغرافية متحددة.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



Egyptian Arabic : لما يكون جميع الأفراد في فئة سكانية متشابهين حوالين سمة ظاهرية معينة، الأفراد دول بنسميهم ¨أحاديو الشكل¨.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



Egyptian Arabic : لما الأفراد بيبينوا شوية متغيرات لسمة محددة، هما بيقوا متعددي الأشكال.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



Egyptian Arabic : مستعمرات النمل العسكري بتقدر تمشي وتبني عشش في مراحل مختلفة برده.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



Egyptian Arabic : في فترة البداوة، جيوش النمل بتمشي في الليل وبتتوقف عشان العسكرة في النهار.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



Egyptian Arabic : المستعمرة بتبتدى مرحلة الترحال لما الأكل المتاح يقل. في المرحلة دي بتبني المستعمرة عشش مؤقتة بتتغير كل يوم.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

Egyptian Arabic : كل الاقتحامات أو المسيرات اللي بيقوم بيها البدو الرحالة فضلت حوالي 17 يوم.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



Egyptian Arabic : ايه هي الخلية؟ كلمة الخلية جاية من الكلمة اللاتينية ¨cella¨، ومعناها ¨الغرفة الصغيرة¨، واتصاغ المصطلح لأول مرة عن طريق عالم مجهر كان بيراقب هيكل الفلين.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



Egyptian Arabic : الخلية بتمثل الوحدة الأساسية بتاع كل الكائنات الحية، وجميع الكائنات الحية بتتكون من خلية واحدة أو أكثر.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



Egyptian Arabic : الخلايا شيء أساسي وضروري عشان نفهم الحياة، كمان بيقولوا عليها كتير ¨الكتل الرئيسية للحياة¨.

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



Egyptian Arabic : الجهاز العصبي بيحافظ على التوازن عن طريق إنه بيرسل سيالات عصبية عن طريق الجسم عشان يحافظ على تدفق الدم بدون ما ينقطع.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



Egyptian Arabic : النبضات العصبية دي ممكن تترسل بسرعة في كل حتة في الجسم فتساعد في الحفاظ على الجسم آمن من أي تهديد محتمل.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



Egyptian Arabic : الأعاصير بتضرب مساحة محدودة أما نقارنها بالعواصف الشديدة التانية، ورغم كده، ممكن تدمر الأخضر واليابس في طريقها.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



Egyptian Arabic : ممكن الأعاصير تقلع الأشجار من جذورها وتمزق الألواح من المباني وتحدف السيارات إلى السماء. أعنف 2% من الأعاصير بتستمر أكتر من تلات ساعات.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



Egyptian Arabic : سرعة الرياح فى العواصف الوحشية دى بتوصل ل ٤٨٠ كم/الساعة (١٣٣ م/ث؛ ٣٠٠ ميل في الساعة).

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



Egyptian Arabic : البشر كانوا بيصنعوا العدسات وبيستعملوها في التكبير من آلاف السنين.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



Egyptian Arabic : بس أول تلسكوبات فعلية اتصنعت في أوروبا كان في آخر القرن الـ16.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



Egyptian Arabic : التلسكوبات دي متكونة من عدستين عشان تخلي الحاجات البعيدة تبان أقرب وأضخم.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



Egyptian Arabic : الجشع والأنانية هيفضلوا معانا علطول، من طبيعة التعاون أنه لما تستفيد الغالبية هيكون فيه دايمًا فرصة عشان تكسب كتير خلال مدة قصيرة لو اتصرفت بأنانية.

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



Egyptian Arabic : عندي أمل أن معظم الناس يفهموا أن أفضل خيار ليهم على وقت طويل هو التعاون مع الآخرين.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



Egyptian Arabic : كتير من الناس بيحلموا باليوم اللي ممكن فيه يسافر البشر إلى نجم آخر عشان يستكشفوا عوالم تانية, البعض بيسأل ايه اللي بيحصل في الأماكن دي، وفيه اعتقاد إن الحياة التانية أو الكائنات الفضائية بتعيش على كوكب تاني.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



Egyptian Arabic : بس لو ده حصل، فممكن يكون بعد وقت طويل قوي. بتكون النجوم متوزعة في مساحة كبيرة لدرجة أن فيه تريليونات من الأميال بين النجوم ¨اللي جنب بعضها¨.

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



Egyptian Arabic : ممكن في يوم من الأيام أحفاد أحفادك هيقفوا على قمة عالم فضائي وبسألوا عن أسلافهم القدماء؟

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



Egyptian Arabic : تتكون الحيوانات من خلايا كتير. وهما بيأكلوا المواد ويهضموها جواهم. وغالبية الحيوانات بتعرف تتحرك.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



Egyptian Arabic : الحيوانات بس اللي ليها أدمغة (مع إن كل الحيوانات مفيهاش أدمغة زي قنديل البحر مفهوش دماغ).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



Egyptian Arabic : الحيوانات بتعيش في الدنيا كلها، وبيحفروا في الأرض ويسبحوا في المحيطات ويطيروا في السماء.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



Egyptian Arabic : الخلية هي أصغر شيء في البنية والوظيفة في الحاجات الحية (الحاجات).

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



Egyptian Arabic : كلمة الخلية متاخدة أساسًا من الأصل اللاتيني cella اللي معناها أوضة صغيرة.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



Egyptian Arabic : لو حطيت كائنات حية تحت المجهر، هتلاحظ أنها متكونة من مربعات أو كرات صغيرة.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



Egyptian Arabic : روبرت هوك وهو عالم أحياء من إنجلترا شاف مربعاتٍ صغيرة في الفلين باستعمال المجهر.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



Egyptian Arabic : كان أول شخص ممكن يلاحظ الخلايا الميتة، ودي كانت بتشبه الغرف

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

Egyptian Arabic : ممكن للعناصر والمركبات إنها تنتقل من حالة للتانية من غير ما تتغير.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



Egyptian Arabic : النيتروجين كغاز لسه له نفس خصائص النيتروجين السائل. وبتكون الحالة السائلة أكثر كثافة بس الجزيئات زي ما هي ثابتة.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



Egyptian Arabic : والمية مثال تاني. حيث يتكون مركب الماء من ذرتين هيدروجين وذرة أكسجين.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



Egyptian Arabic : يحمل التركيب الجزيئي نفسه سواء كان في حالة غازية أو سايلة أو صلبة.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



Egyptian Arabic : حتى لو اتغيرت حالته الفيزيائية، حالته الكيميائية هتفضل زى ما هي.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



Egyptian Arabic : الوقت شيء بيحاوطنا وبيأثر على كل حاجة بنعملها إلا أنه صعب على الفهم.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



Egyptian Arabic : علماء الدين والفلسفة والعلوم درسوا الوقت لآلاف السنين.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



Egyptian Arabic : احنا بنختبر الوقت كسلسلة من الأحداث اللي بتنتقل من المستقبل إلى الماضي عبر الحاضر.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



Egyptian Arabic : الوقت برده هو ازاى نقارن مدة (طول) الأحداث.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



Egyptian Arabic : ممكن تميز بنفسك أن الوقت يمر عن طريق رصد عملية تكرار لحدث دوري، وهو الحدث اللي بيحصل باستمرار وبشكل منتظم.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



Egyptian Arabic : أجهزة الكمبيوتر بيستعملوها النهاردة عشان تعالج ملفات الصور والفيديو.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



Egyptian Arabic : الرسوم المتحركة المتقدمة ممكن تتعمل بالحاسب الآلي، وهذا النوع من الرسوم المتحركة بيستخدم بشكل كبير أوي في التلفزيون والأفلام.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



Egyptian Arabic : الموسيقى بتتسجل باستعمال الكمبيوترات الآلية المتطورة، عشان معالجة ومزج الأصوات مع بعضها في الغالب.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



Egyptian Arabic : كانوا بيظنوا لمدة طويلة خلال القرنين التسعتاشر والعشرين إن السكان الأصليين لنيوزيلندا هم شعب الماوري، اللي اصطادوا الطيور العملاقة اللي اسمها المواس.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



Egyptian Arabic : والنظرية هي أن الماوري هاجروا من بولينيزيا بأسطول كبير ، واستولوا على نيوزيلندا من موريوري وأسسوا مجتمعا زراعي.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



Egyptian Arabic : ومع كل ده الأدلة جديدة بتقول أن الموريوري كانوا مجموعة من بر ماوري الرئيسي اللي هاجروا من نيويلاندا إلى جزر الشاتام وطوروا الثقافة بتاعتهم المميزة والسليمة.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



Egyptian Arabic : كان فيه قبيلة تانية بردو في جزر تشاتام وهم الماوري اللي هاجروا من نيوزيلندا.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



Egyptian Arabic : سموا نفسهم الموريوري وكان فيه بعض المناوشات، وفي النهاية اتقضى على الموريوري

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



Egyptian Arabic : الأفراد اللي شاركوا لعقود شاركوا في تقدير نقاط قوتنا وعواطفنا، وفي نفس الوقت تقييمنا الصريح للحاجات الصعبة وكمان حالات الفشل.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



Egyptian Arabic : اكتسبنا نظرة ثاقبة عن الماضي وعن بعض من الشخصيات اللي أثرت بشكل إيجابي أو سلبي على ثقافة المنظمة واحنا بنسمع الأفراد وهما بيشاركوا قصصهم الفردية، والعائلية، والتنظيمية.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



Egyptian Arabic : في وقت أن فهم تاريخ الفرد مش لازم فيه فهم ثقافته، لكنه بيساعد على أقل على الأقل تقدير في أن يكتشف الأفراد إحساس بمكانتهم في تاريخ المنظمة.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



Egyptian Arabic : الأفراد والمشاركين في عملية تقييم النجاحات والإخفاقات بيكتشفوا بشكل أعمق قيم المنظمة ورسالتها والقوى اللي بتدفعها.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



Egyptian Arabic : في الحالة دى، لو افتكرت الأمثلة السابقة للعمل الريادي والنجاحات اللي نتجت عنه ، ده ساعد الناس على الانفتاح على التغييرات الجديدة والتوجه الجديد للكنيسة المحلية.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



Egyptian Arabic : قصص النجاح دية قللت من مخاوف التغيير، وخلقت كمان اتجاهات إيجابية في التغيير نحو الأفضل في المستقبل.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



Egyptian Arabic : أنماط التفكير التجميعي هي أساليب بيستعملوها عشان حل المشاكل وبتجمع أفكار أو مجالات مختلفة عشان تلاقي حل.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

Egyptian Arabic : العقلية دي بتركز على السرعة والمنطق والدقة وكمان على تحديد الحقائق وإعادة تطبيق التقنيات الموجودة وجمع المعلومات.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



Egyptian Arabic : العامل الأهم في طريقة التفكير دى هو:مافيش غير إجابة واحدة صح. متفكرش غير في إجابتين، صح او غلط.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



Egyptian Arabic : هذا النوع من التفكير بيرتبط بعلم معين أو إجراءات قياسية.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



Egyptian Arabic : الأشخاص اللي بيفكروا كده عندهم تفكير منطقي وهما قادرين على حفظ الأنماط وحل المشاكل والعمل على الاختبارات العلمية.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



Egyptian Arabic : الإنسان هو أكتر كائن موهوب ممكن من خلاله قراءة دماغ الناس التانية.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



Egyptian Arabic : دا معناه أننا قادرين إن إحنا نتنبأ بشكل ناجح بمنظور البشر الآخرين أو نواياهم أو إيمانهم أو معرفتهم أو رغبتهم.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



Egyptian Arabic : فهم نوايا التانيين حاجة مهمة جدا من كل المهارات دي بيساعدنا نحلل الغموض اللي ممكن يكون موجود في الأفعال الجسدية .

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



Egyptian Arabic : مثلا لو شفت حد بيكسر نافذة عربية، ممكن تفترض إن هدفه يسرق عربية شخص غريب.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



Egyptian Arabic : ممكن نحكم عليه بشكل مختلف لو ضيع مفاتيح عربيته وكانت عربيته هي اللي بيحاول اقتحامها.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



Egyptian Arabic : التصوير بالرنين المغناطيسي بيعتمد على ظاهرة فيزيائية اسمها الرنين المغناطيسي النووي (NMR)، واللي اكتشفوها في تلاتينيات القرن الماضي عن طريق فيليكس بلوخ (من جامعة ستانفورد) وإدوارد بورسيل (من جامعة هارفارد).

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



Egyptian Arabic : في الرنين ده، المجالات المغناطيسيّة والموجات الراديوية بتتسبب إنها تحس الذرات إنها ترسل إشارات لاسلكية دقيقة.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



Egyptian Arabic : في سنة 1970، اكتشف رايموند داماديان، وهو طبيب وعالم أبحاث، الأساس اللي اتبنى عليه استخدام التصوير بالرنين المغناطيسي على أنه أداة للتشخيص الطبّي.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



Egyptian Arabic : مُنحت براءة اختراع بعد أربع سنين، وهي أول براءة اختراع في العالم في مجال التصوير بالرنين المغناطيسي.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



Egyptian Arabic : الدكتورداماديان كمل بناء أول ماسح ضوئي للتصوير بالرنين المغناطيسي للجسم كله سنة ١٩٧٧واللي سماه ¨لا يقهر¨.

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



Egyptian Arabic : بيشجع الاتصال غير المستقر أننا نخصص الوقت عشان نتأمل ونتفاعل مع الناس التانية.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



Egyptian Arabic : يساعد الطلاب أنهم يشتغلوا بحسب سرعتهم الخاصة وأنهم يتحكموا في المعلومات التعليمية.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



Egyptian Arabic : زيادة على كده، فيه قيود زمنية أقل مع إمكانية تحديد ساعات عمل مرنة. (بريمر، 1998)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



Egyptian Arabic : استعمال الإنترنت والشبكة العنكبوتية العالمية بيوفر للمتعلمين أنهم يوصلوا للمعلومات في أي وقت.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



Egyptian Arabic : الطلاب ممكن بردو يبعتوا أسئلة للمدرسين في أي وقت من اليوم ويتوقعوا إجابات سريعة بشكل معقول، بدل ما ينتظروا حتى الاجتماع التالي اللي وش لوش.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



Egyptian Arabic : منهج ما بعد التمدن التعليمي بيضمن أنك تتحرر من المطلقات، مفيش طريقة واحدة جيدة عشان التعلم.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



Egyptian Arabic : في الحقيقة، مفيش شيء واحد جيد ممكن نتعلمه، فالتعلم يحدث في التجربة اللي بين المتعلم والمعرفة المقدمة.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



Egyptian Arabic : تجربتنا الحالية مع كل العروض التليفزيونية القائمة على التعلم والتعليم الذاتي وتقديم المعلومات بتوضح النقطة دى.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



Egyptian Arabic : كتير منا بيلاقوا نفسهم وهما بيسمعوا برنامج تلفزيوني بيحكي لنا عن تجربة أو عملية مش هنشاركك فيها أو نطبقها بعد كده.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



Egyptian Arabic : مش هنصلح سيارة أبدا، أو نبني نافورة في فنائنا الخلفي، أو نسافر إلى بيرو عشان ندرس الآثار القديمة، أو نشكل من جديد منزل جارنا.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



Egyptian Arabic : بفضل الروابط بتاع كابلات الألياف الضوئية الموجودة تحت سطح البحر لأوروبا والأقمار الصناعية اللي نطاقها عريض، فإن غرينلاند عندها اتصال جيد بالإنترنت حيث 93٪ من السكان لديهم اتصال بالإنترنت.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

Egyptian Arabic : في الغالب مش هيكون عند فندقك أو مضيفيك (لو كنت هتنزل بدار ضيافة أو منزل خاص) شبكة wifi أو كمبيوتر متصل بالإنترنت، وجميع التجمعات فيها مقهى إنترنت أو موقع مخصص به شبكة wifi عامة.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



Egyptian Arabic : زي ما اتذكر فوق، رغم أن كلمة ¨إسكيمو¨ لسه مقبولة في أمريكا، لكن كتير من سكان القطب الشمالي غير الأمريكيين وخاصة في كندا بيعتبروها تحقير.

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



Egyptian Arabic : ممكن تسمع سكان جرينلاند الأصليين يقولوا كلمة إسكيمو، بس لازم الأجانب يتجنبوا استعمالها.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



Egyptian Arabic : السكان الأصليون لغرينلاند بيقولوا على نفسهم اسم الإنويت في كندا وكلاليك (مفرد كالاليت)، من سكان غرينلاند في غرينلاند.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



Egyptian Arabic : الجريمة، وسوء النية تجاه الأجانب بشكل عام مش باين في جرينلاند. حتى المدن مفيهاش ¨مناطق خطر¨.

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



Egyptian Arabic : الجو الساقع ممكن يكون الخطر الحقيقي الوحيد اللي هيقابله الناس اللي مش مستعدين ليه.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



Egyptian Arabic : لو زرت غرينلاند في المواسم الباردة (مع العلم إنه كل ما بتروح ناحية الشمال الجو هيكون أبرد)، ضروري تجيب هدوم دافية كفاية.

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



Egyptian Arabic : أيام الصيف الطويلة جدًا ممكن تؤدي إلى صعوبة الحصول على قسط كافٍ من النوم والمشاكل الصحية المرتبطة بيها.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



Egyptian Arabic : خالو بالكوا من الناموس الشمالى في الصيف. رغم أنه مش بينقل أي أمراض بس مزعج جدًا.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



Egyptian Arabic : اقتصاد مدينة سان فرانسسكو بيعتمد على أنها منطقة جذب سياحي عالمية واقتصادها متنوع.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



Egyptian Arabic : الوظائف بتكون متاحة بشكل كبير في القطاعات المهنية وكمان الحكومة والشؤون المالية والتجارة والسياحة.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



Egyptian Arabic : ظهورها المتكرر اللي في الموسيقى والأفلام والأدب والثقافة الشعبية ساعد أن المدينة ومعالمها تكون معروفة للدنيا كلها.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



Egyptian Arabic : طورت سان فرانسيسكو بنية تحتية سياحية واسعة بتضم كتير من الفنادق والمطاعم وقاعات المؤتمرات على أعلى مستوى.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



Egyptian Arabic : سان فرانسيسكو كمان واحدة من أفضل الأماكن في البلاد عشان مأكولات المطابخ الآسيوية التانية زي: الكورية والتايلاندية والهندية واليابانية.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



Egyptian Arabic : السفر إلى عالم والت ديزني بيعتبر رحلة رئيسية مقدسة عند عائلات أمريكية كتيرة.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



Egyptian Arabic : الزيارة ¨التقليدية¨ السفر إلى مطار أورلاندو الدولي، وبعدين تنتقل لفندق من فنادق ديزني في الموقع، وكمان قضاء حوالي أسبوع بدون مغادرة ملكية ديزني والرجوع للبلد.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



Egyptian Arabic : مع وجود عدد ملوش نهاية من الإختلافات الممكنة، لسه ده اللي بيقصده معظم الناس لما بيتكلموا عن ¨زيارة عالم ديزني¨.

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



Egyptian Arabic : كتير من التذاكر اللي بتتباع على الإنترنت على مواقع المزادات زى ¨إي باي¨ أو ¨كريجليست¨، بتستعملها جزئياً تذاكر للدخول لكذا يوم و لأكتر من جنينة.

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



Egyptian Arabic : رغم أنه نشاط منتشر بطريقة واسعة، بس ديزني بتمنعه: التذاكر مش ممكن تتحول.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



Egyptian Arabic : لازم يكون في تصريح لأي مخيم تحت الحافة في غراند كانيون عشان التخييم الليلي.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



Egyptian Arabic : التصاريح بتقتصر على حماية الوادي، وبتصدر في اليوم الأول من كل شهر، قبل أربعة شهور من شهر البدء.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



Egyptian Arabic : عشان كده، أي تصريح دخول للريف الخلفي بأي تاريخ بدء في مايو، بيكون متاح في واحد يناير.

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



Egyptian Arabic : تملأ في العموم مساحة المناطق الأكثر شعبية، زي برايت إنجل كامب غراوند اللي جنب فانطوم رانتش، بالطلبات اللي جاية في التاريخ الأول، والتي يتم فتحها للحجز.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



Egyptian Arabic : فيه عدد تصاريح محدود مخصص للطلبات المقدمة للي بيحضر بأسبقية التقديم.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



Egyptian Arabic : الدخول لجنوب أفريقيا بالعربية طريقة هايلة عشان تستمتع بجمال المنطقة وكمان عشان توصل للأماكن البعيدة عن الطرق السياحية العادية.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

Egyptian Arabic : ممكن القيام بده باستعمال عربية عادية مع التخطيط الدقيق ولكن في نصيحة باستعمال نظام الدفع الرباعي 4x4 بدرجة كبيرة، وممكن الوصول لكتير من المواقع عن طريق نظام الدفع الرباعي اللي متزود بقاعدة عجلات عالية بس.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



Egyptian Arabic : حط في دماغك وأنت بتخطط أنه رغم أن جنوب أفريقيا مستقرة بس مش كل البلاد المجاورة مستقرة.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



Egyptian Arabic : متطلبات التأشيرات وتكاليفها بيختلف على حسب البلد، والمتطلبات دي بردو بتتأثر بالبلد اللي جاية منها.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



Egyptian Arabic : كل بلد لها قوانينها الخاصة اللي ليها علاقة بحاجات الطوارئ اللي لازم تبقي موجودة في العربية.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



Egyptian Arabic : شلالات فيكتوريا هي مدينة في الجزء الغربي من زيمبابوي عبر الحدود من ليفينغستون وزامبيا وقريبة من بوتسوانا.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



Egyptian Arabic : المدينة موجودة جنب الشلالات علطول، وهم أكبر المعالم اللي بتجذب فيها، بس الوجهة السياحية دي بتقدم للباحثين عن المغامرة والمتفرجين على المعالم فرص كتير عشان إقامة أطول.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



Egyptian Arabic : في موسم الأمطار (من نوفمبر إلى مارس)، منسوب المياه هيرتفع والشلالات هتبقى دراماتيكية.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



Egyptian Arabic : هومك هتتبل أكيد لو مريت الجسر أو مشيت على طول الطرق الملتوية قريب من شلالات فيكتوريا.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



Egyptian Arabic : من ناحية تاني الأمر ده بيحصل بسبب أن حجم الميه مرتفع جدًا وبيمنع رؤيتك للشلالات الفعلية بسبب الميه الكتيرة!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



Egyptian Arabic : مقبرة توت عنخ آمون (KV62). ممكن تكون أشهر مقابر وادي الملوك، مشهد اكتشاف هوارد كارتر سنة 1922 للمقبرة الملكية للملك في حالة شبه كاملة.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



Egyptian Arabic : بالمقارنة بمعظم المقابر الملكية التانية ، مقبرة توت عنخ آمون ماتستهالش الزيارة ، عشان أصغر بكتير وزخارفها قليلة.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



Egyptian Arabic : وكل اللي عاوز يشوف أدلة على الضرر اللي حصل للمومياء في وقت محاولة شيلها من النعش هيخيب أمله لأنه ممكن بس نشوف الرأس والكتفين.

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



Egyptian Arabic : الثروات الرائعة الموجودة في المعبد اختفت، لأنها اتنقلت للمتحف المصري بالقاهرة.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



Egyptian Arabic : الزوار اللي وقتهم محدود بيفضلوا يقضوا وقتهم في مكان تاني.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



Egyptian Arabic : فنوم كروم ومكانه على بعد 12 كيلومتر من مدينة سيام ريب، وهو معبد اتبنى على قمة التل في نهاية القرن التاسع خلال فترة حكم الملك ياسوفرمان.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



Egyptian Arabic : الأجواء المعتمة المتاحة حول المعبد وكمان إنه بيطل على بحيرة تونلي ساب بيخلي التسلق على المرتفعات شيء مثير للاهتمام.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



Egyptian Arabic : ممكن بسهولة تزور الموقع وتاخد رحلة بالمركب للبحيرة.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



Egyptian Arabic : تصريح أنغكور مطلوب عشان دخول المعبد عشان كده متنساش أنك تجيب جواز سفرك معاك لما تروح تونلي ساب.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



Egyptian Arabic : القدس هي عاصمة فلسطين (إسرائيل) وأكبر مدينة فيها مع إن معظم البلدان التانية والأمم المتحدة مش معترف بها عاصمة لها.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



Egyptian Arabic : المدينة القديمة اللي في تلال يهودا تاريخها مذهل لمدة آلاف السنين.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



Egyptian Arabic : المدينة مقدسة عشان الأديان السماوية الثلاث - اليهودية، والمسيحية، والإسلام، وهي بمنزلة مركز روحي، وديني، وثقافي.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



Egyptian Arabic : عشان هي مدينة لها أهمية دينية، وكمان فيها مواقع كتيرة في منطقة البلدة القديمة، القدس واحدة من المدن السياحية الرئيسية في فلسطين المحتلة.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



Egyptian Arabic : القدس فيها كتير من المواقع التاريخية والأثرية والثقافية وكمان مراكز التسوق والمقاهي والمطاعم الحيوية المزدحمة.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



Egyptian Arabic : الإكوادور بتلزم المواطنيين الكوبيين إنهم يستلموا جواب دعوة قبل دخول البلد من المطارات الدولية أو نقط الدخول الحدودية.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



Egyptian Arabic : الخطاب ده لازم يتصدق عن طريق وزارة الخارجية الإكوادورية، ولازم يلبي المتطلبات المحددة.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

Egyptian Arabic : اتوجدت المتطلبات دي عشان توفير تدفق هجرة منظمٍ بين البلدين.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



Egyptian Arabic : المواطنين الكوبيين اللي معاهم بطاقة الإقامة الأمريكية الدائمة لازم يروحوا مقر قنصلية الإكوادور عشان ياخدوا إعفاء من الشرط ده.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



Egyptian Arabic : جواز سفرك لازم يبقى صالح لمدة ٦ شهور على الأقل بعد تواريخ سفرك. هتحتاج تذكرة ذهاب وعودة عشان تثبت بيها المدة اللى هتقعدها.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



Egyptian Arabic : لو لوحدك أو مع صديق واحد بس، حاول تقابل أشخاص تانيين وكمان تشكل مجموعة من أربعة إلى ستة أفراد عشان تاخد سعر أفضل للفرد، عشان الجولات السياحية أرخص للمجموعات الأكبر في العدد.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



Egyptian Arabic : ورغم كده، مينفعش أن ده ميكونش ضمن اهتماماتك، لأن في الغالب أماكن السياح بتتغير عشان ملء العربيات.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



Egyptian Arabic : الأمر في الواقع كان شكله أنه طريقة لخداع الناس عشان يظنوا أن عليهم يدفعوا الكتير.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



Egyptian Arabic : الجبل العالي فوق الطرف الشمالي من ماتشو بيتشو هو الجبل ده اللي منحدر أوي، وفي الغالب بيكون خلفية لكتير من صور الآثار.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



Egyptian Arabic : الأمر يبان أنه صعب شوبة من الأسفل، وهو صعود منحدر أوي وصعب، ولكن معظم الأشخاص اللي عندهم لياقة معقولة يجب أن هما يكونوا قادرين أنهم يوصلوا خلال 45 دقيقة.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



Egyptian Arabic : السلالم الحجرية بتتحط بامتداد معظم المسار، والكابلات الفولاذية في الأقسام الأكثر انحدارا بتوفر متكأ داعم.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



Egyptian Arabic : مع ذلك، توقع أن أنفاسك هتتقطع، وخليك حذر في الأجزاء الأكثر اللي فيها انحدار أكتر، بالذات لما تكون مبتلة، عشان ممكن تبقى سريعة بشكل خطير.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



Egyptian Arabic : فيه كهف ضئيل قريب من القمة لازم المرور خلاله، هو منخفض أوي وضيق بنسبة كبيرة.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



Egyptian Arabic : أفضل طريقة عشان تشوف المواقع والحياة البرية في جزر غالاباغوس وانت في المركب، بالضبط زي ما عمل تشارلز داروين سنة 1835.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



Egyptian Arabic : أكتر من ستين سفينة سياحية بتعوم في مية جالاباجوس كل واحدة منهم بتحمل بين 8 إلى 100 راكب.

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



Egyptian Arabic : غالبية الناس بيحجزوا أماكنهم قبل كده في وقت مبكرٍ (لأن القوارب في العادي بتكون ممتلئة خلال موسم الزحمة).

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



Egyptian Arabic : اتأكد الأول أن الوكيل اللي هتحجز عن طريقه متخصص في جزر جالاباجوس وعنده معرفة كويسة بمجموعة كبيرة من السفن.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



Egyptian Arabic : دا هيضمن أن تكون السفينة مناسبة لاهتماماتك و/أو قيودك إللي حددتها.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



Egyptian Arabic : قبل ما يوصل الأسبان في القرن الستاشر، كان الإنكا بيحكموا شمال تشيلي، بس سكان أروكانيا الأصليين (مابوتشي) كانوا بيسكنوا وسط وجنوب تشيلي.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



Egyptian Arabic : كانت المابوتشي بردو واحدة من آخر مجموعات السكان الأصليين الأمريكية المستقلة، واللي مكانتش مقبولة بالكامل في الحكم الناطق بالإسبانية حتى بعد ما استقلت تشيلي.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



Egyptian Arabic : رغم إعلان تشيلي استقلالها سنة 1810 (وسط الحروب النابليونية اللي سابت إسبانيا من غير حكومة مركزية عاملة لكذا سنة)، لكن الانتصار الحاسم على الأسبان متحققش لغاية سنة 1818.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



Egyptian Arabic : جمهورية الدومينيكان (بالأسبانية: ريبوبليكا الدومينيكان) هي البلد الكاريبي اللي موجودة في النصف الشرقي من جزيرة هيسبانيولا، اللي بتشترك مع هايتي.

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



Egyptian Arabic : البلاد بتتميز بإن فيها شواطئ رمال بيضاء وكمان مناظر طبيعية جبلية وكمان مكان لأقدم مدينة أوروبية في أمريكا الشمالية والجنوبية، وهي دلوقتي جزء من سانتو دومينغو.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



Egyptian Arabic : أول حد سكن فى الجزيرة دى هما التاينوس وكاريبس ؛ الكاريبس كانوا بيتكلموا الأراواكانى و دول جم هنا حوالي ١٠،٠٠٠ قبل الميلاد.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



Egyptian Arabic : الغزاة الأسبان خفضوا تعداد سكان التاينو بصورة كبيرة في شوية سنين قصيرة بعد ما وصل المستكشفين الأوروبيين

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



Egyptian Arabic : حسب اللى قاله فراي بارتولومي دي لاس كاساس (معاهدة جزر الهند)، الغزاة الإسبان قتلوا حوالى ١٠٠،٠٠٠ تاينوس ما بين سنة ١٤٩٢ و ١٤٩٨.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



Egyptian Arabic : حديقة الاتحاد. اتبنت عشان تكون بهو لدير من القرن السبعتاشر، ومعبد سان دييجو هو المبنى الوحيد المتبقي منه.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

Egyptian Arabic : هي دلوقتي شغالة على أنها ساحة مركزية، ودايما بيبقى فيها كتير من الأحداث في الليل والنهار.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



Egyptian Arabic : في مطاعم كثير حوالين الجنينة، وفي فترة ما بعد الظهر وبالليل غالبا بيقدموا حفلات موسيقية ببلاش من البلكونة الرئيسية.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



Egyptian Arabic : Callejon del Beso (زقاق القبلة) عبارة عن بلكونتين بينهم 69 سم فقط، وهي مكان لأسطورة حب قديمة.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



Egyptian Arabic : بعض الأطفال هيخبروك الحدوتة بس لازم تديهم قروش قليلة.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



Egyptian Arabic : ممكن تعمل رحلة مشهورة في النهار أو رحلة نهاية أسبوع فيها مراكب الكاياك والمشي والمتاجر والمطاعم وأكتر من كده.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



Egyptian Arabic : المجتمع الأصلي ده موجود في هاو ساوند قريب من مدينة فانكوفر، وممكن الوصول ليه عن طريق التاكسي المائي المحجوز قبل كده اللي بيطلع من جزيرة جرانفيل في وسط مدينة فانكوفر.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



Egyptian Arabic : الناس إللي بتحب تستمتع بالهواء الطلق لازم يمروا بسي تو سكاي.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



Egyptian Arabic : ويسلرغالية (بتبعد 1.5 ساعة بالعربية من فانكوفر)، ولكنها مشهورة عشان دورة الألعاب الأولمبية الشتوية ٢٠١٠.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



Egyptian Arabic : في الشتاء، ممكن تستمتع بأحسن تزحلّق في أمريكا الشماليّة، وفي الصيف جرب تركب عجل جبلي أصلي.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



Egyptian Arabic : لازم تحجز التصاريح من البداية. ولازم تاخد تصريح عشان تقضي الليل في سيرينا.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



Egyptian Arabic : سيرينا هي محطة الحراسة الوحيدة اللي بتوفر أماكن للبيات ووجبات سخنة ده غير التخييم. لا ليونا، سان بيدريللو ولوس باتوس ما بتقدمش غير التخييم من غيرخدمة الأكل.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



Egyptian Arabic : ممكن تاخد تصاريح المنتزه علطول من محطة رانجر في بويترو خمينز، بس مش بيقبلوا بطاقات الائتمان.

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



Egyptian Arabic : خدمة المنتزه (ميناي) مبتديش تصاريح دخول المنتزه قبل أكثر من شهر من ميعاد الوصول المتوقع.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



Egyptian Arabic : كافيه CafeNet El Sol (كافيه نت إل سول) بيقدم ميزة إنك تحجز مقابل رسم قيمته 30 دولار أمريكي أو 10 دولارات أمريكية ودا عشان تذاكر ليوم واحد بس؛ وهتلاقي التفاصيل كلها موجودة على صفحة كوركوفادو.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



Egyptian Arabic : جزر كوك دي دولة جزرية بترتبط ارتباط حر بنيوزيلندا، وموجودة في بولينيزيا في وسط جنوب المحيط الهادئ.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



Egyptian Arabic : دا أرخبيل فيه 15 جزيرة منتشرة على مساحة تزيد عن 2.2 مليون كيلومتر مربع من المحيط.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



Egyptian Arabic : مع نفس المنطقة الزمنية زي هاواي، في بعض الأوقات بيتبص إلى الجزر علي أنها ¨هاواي أسفل¨.

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



Egyptian Arabic : مع إنها صغيرة في الحجم، بس هي بتفكر بعض الزائرين القدامى القادمين بهاواي قبل تأسيس الدولة قبل ما تبقى موجودة كل الفنادق السياحية الكبيرة وغيرها من التطويرات.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



Egyptian Arabic : جزر كوك مفيهاش أي مدن بس فيها خمستاشر جزيرة أهمها راروتونجا وإيتوتاكي.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



Egyptian Arabic : في البلاد المتقدمة النهارده، اترفع مستوى توفير المبيت والفطار الفاخر لشكل فني.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



Egyptian Arabic : في الأخر واضح أن الإقامة والفطار بيتنافسوا أساسًا على حاجتين: النوم والفطار.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



Egyptian Arabic : وعلى كل ده هتلاقي أن المؤسّسات دي فيها أغطية فخمة بتحتاجها الأسرة وممكن برده ألحفة مصنوعة يدويًا أو سرير الطراز بتاعه قديم شوية.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



Egyptian Arabic : الفطار ممكن يبقى فيه الأكل الموسمي بتاع المنطقة أو الطبق الخاص للمضيف.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



Egyptian Arabic : المكان ممكن يكون عبارة عن مبنى تاريخي قديم فيه أثاث عتيق وأراض مشذبة وحمام سباحة.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



Egyptian Arabic : لما تركب عربيتك وتمشي بيها في رحلة طويلة دا بيكون ليه جاذبية ذاتية موجودة في بساطته.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

Egyptian Arabic : على عكس المركبات الكبيرة، ممكن تعرف تقود عربيتك وكمان تعرف حدودها.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



Egyptian Arabic : أنك تعمل خيمة في ملكية خاصة أو في مدينة بأي حجم ممكن تلفت انتباه مش مرغوب فيه بسهولة.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



Egyptian Arabic : باختصار، عربيتك وسيلة حلوة عشان تقوم برحلة برية، ولكن نادر ما تكون في حد ذاتها وسيلة ¨عشان التخييم¨.

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



Egyptian Arabic : ممكن تخيم في العربية لو كان عندك ميني فان كبير ، أو عربية دفع رباعي ، أو سيدان ، أو عربة ستيشن بكراسى ممكن تتطبق.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



Egyptian Arabic : فى فنادق عندها تراث من العصر الدهبي للقطورات البخارية وعابرات المحيط، وده كان قبل الحرب العالمية التانية في القرن التسعتاشر أو أول القرن العشرين.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



Egyptian Arabic : الفنادق دي كانت هي المكان اللي كان يقعد فيه الناس الغنية والمشاهير في الوقت ده، وفي الغالب كانوا بيستمتعوا بأكل طعام جيد وحياة ليلية.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



Egyptian Arabic : المفروشات القديمة ، ونقص وسائل الراحة الحديثة ، وجمال الطراز العتيق هي أيضًا جزء من شخصيتهم.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



Egyptian Arabic : رغم أنها في العادي ملكية خاصة ، لكنها بتستوعب رؤساء الدول الزائرين اللي بيزوروها وغيرهم من الشخصيات البارزة.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



Egyptian Arabic : المسافر اللي معاه فلوس كتير ممكن يفكر أنه يلف الدنيا ويقعد في فنادق كتيرة.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



Egyptian Arabic : الشبكة اللي بيكون فيها تبادل الضيافة منظمة بتربط المسافرين بالسكان اللي موجودين في المدن التي بيزورها.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



Egyptian Arabic : الاشتراك في شبكة زي دي بيحتاج عادة تملى نموذج على الإنترنت؛ مع إنه فيه شبكات بتقدم أو بتطلب تحقق زيادة.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



Egyptian Arabic : بعد كده بتتقدم قائمة فيها المستضيفين اللي متاحين ودي بتكون مطبوعة و/أو عبر الإنترنت، وفي بعض الأوقات بيكون فيها مراجع وتقييمات من مسافرين كانوا في السابق.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



Egyptian Arabic : منصة كاوتش سيرفينج اتأسست في يناير 2004 لما المبرمجة كاسي فينتون معرفتش تلاقي مكان تقعد فيه في أيسلندا بعد ما لاقت رحلة طيران رخيصة لهناك.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



Egyptian Arabic : بعت إيميلات للطلبة في الجامعة المحلية وجاله عدد كبير من عروض السكن ببلاش.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



Egyptian Arabic : الفنادق بتنفذ حاجات الشباب والمقصود بيه الضيوف إللي بيكون عمرهم في العشرينيات، بس في الغالب بتلاقي مسافرين سنهم كبير هناك بردو.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



Egyptian Arabic : نادر ما بتشوف عائلات عندها عيال، لكن فيه بعض بيوت شباب بتسمح لهم بالدخول فى أوض خاصة.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



Egyptian Arabic : مدينة بكين في الصين هتستضيف الألعاب الأولمبية الشتوية سنة 2022، ودا هيخليها أول مدينة تستضيف كل من الألعاب الأولمبية الصيفية والشتوية.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



Egyptian Arabic : هتستضيف بكين حفل الافتتاح والختام والنشاطات الداخلية بتاعت التلج.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



Egyptian Arabic : وكمان هتتنظم مسابقات تزحلق على الثلج تانية في منطقة تايزيتشنغ للتزحلق في تشانغجياكو ودي بتبعد حوالي 220 كيلومتر (140 ميل) من بكين.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



Egyptian Arabic : معظم المعابد بيتعمل فيها مهرجان سنوي بيبدأ من نهاية نوفمبر لحد نص مايو، وده بيختلف حسب التقويم السنوي لكل معبد .

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



Egyptian Arabic : الاحتفال بمعظم مهرجانات المعبد بيكون جزء من الذكرى السنوية للمعبد أو عيد ميلاد الإله أو أي حدث كبير تاني مرتبط بالمعبد.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



Egyptian Arabic : مهرجانات معبد كيرالا بتشجع الواحد يشوفها جدا وهي بتكون موكب منظم من الفيلة المتزينة وأوركسترا المعبد والاحتفالات التانية.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



Egyptian Arabic : المعرض العالمي (اللي معروف أن اسمه معرض الدنيا، أو بس المعرض) دا مهرجان عالمي كبير بيضم الفنون والعلوم.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



Egyptian Arabic : البلاد المشاركة هتقدم عروض فنية وتعليمية في السرادق الوطنية عشان تلفت النظر للقضايا العالمية أو ثقافة بلادهم وتاريخها.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



Egyptian Arabic : المعارض البستانية الدولية هي أحداث متخصصة تعرض الأزهار والحدائق النباتية وأي حاجة تانية ليها علاقة بالنباتات.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

Egyptian Arabic : مع إننا لو بصينا له هنلاقي أنه يمكن إقامتهم سنوي (طالما هما من بلاد مختلفة)، لكن لو جينا نطبق هنلاقي التطبيق واعر.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



Egyptian Arabic : الفعاليات دي في العادي بتستمر بين تلات شهور وست شهور، وبتبقى في مواقع متقلش مساحتها عن 50 هكتار (123.5 فدان).

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



Egyptian Arabic : استخدم كتير من تنسيقات الأفلام المختلفة على مدار السنين، ومن بين التنسيقيات دي الفيلم القياسي مقاس 35 مم (36× 24 مم نيجاتيف) كان انتشاره أوسع.

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



Egyptian Arabic : ممكن في العادي تجديدها بسهولة لو نفذت، وتعطي دقة مشابهة تقريبا لـكاميرا DSLR حالية.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



Egyptian Arabic : بعض آلات تصوير الأفلام اللي بتكون متوسطة الحجم وبتستعمل تنسيق 6 × 6 سنتيمتر وبطريقة دقيقة 56 × 56 ميلمتر سالب.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



Egyptian Arabic : دا بيدي دقة قدرها أربعة أضعاف دقة 35 مم سالبة (3136 مم2 مقابل 864).

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



Egyptian Arabic : الحياة البرية من أصعب الأنواع تحدي للمصور، وبتحتاج لخليط من الحظ الكويس والصبر والخبرة والمعدات الكويسة.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



Egyptian Arabic : في الغالب بيتم اعتبار تصوير الحياة البرية أمر مسلم به، ولكن زي التصوير الفوتوغرافي بشكل عام، فإن الصورة ليها ألف كلمة.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



Egyptian Arabic : تصوير الحياة البرية غالباً بيحتاج عدسة تقريب طويلة، رغم أن حاجات زى سرب عصافير أو مخلوق صغير بتحتاج عدسات تانية.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



Egyptian Arabic : صعب تلاقى حيوانات غريبة كتير، وساعات الجناين العامة بتحط قواعد عشان التصوير لأسباب تجارية.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



Egyptian Arabic : الحيوانات البرية ممكن تكون خجولة أو عدوانية. ممكن تكون البيئة باردة أو حارة أو معادي.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



Egyptian Arabic : فيه في الدنيا أكتر من 5000 لغة مختلفة، منها أكتر من عشرين لغة بيتكلموها 50 مليون متحدث أو أكتر من كده.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



Egyptian Arabic : في الغالب بتكون الكلمات المكتوبة أسهل في الفهم من الكلمات المنطوقة،بردو. دا بينطبق بشكل خاص على العناوين، واللي في الغالب بيكون نطقها صعب.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



Egyptian Arabic : كتير من البلاد بيتكلم سكانها كلهم اللغة الإنجليزية، وفي بلاد أكتر من كده بكتيرٍ، وممكن تتوقع معرفة محدودة بالذات بين الشباب.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



Egyptian Arabic : تخيل، لو حابب، راجل مانكوني وبوسطني وجامايكي وسيدنيسايدر وكلهم قاعدين حوالين ترابيزة بيكلوا العشا في مطعم في تورونتو.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



Egyptian Arabic : هما بيسلوا بعض بقصص أخدوها من مسقط رأسهم، بتتحكي عن طريق لهجاتهم المميزة ولغتهم المحلية.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



Egyptian Arabic : إنك تشتري الأكل من محلات السوبر ماركت دي في العادي بتكون أرخص وسيلة عشان تجيب أكل. لما ميبقاش فيه فرصة للطبخ الخيارات كلها بتروح للأكل الجاهز.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



Egyptian Arabic : محلات السوبر ماركت متاح فيها كتير من أقسام الأطعمة الجاهزة إللي فيها تنوع كبير. حتى أن بعضها بيوفر فرن ميكروويف أو طرق تانية عشان تحصل من خلالها على طعام ساخن.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



Egyptian Arabic : في بعض البلاد، أو في بعض أنواع المحلات التجارية فيه مطعم واحد على الأقل في الموقع وغالبًا ما بيكون مطعم غير رسمي وبأسعار معقولة.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



Egyptian Arabic : خد نسخ من بوليصة التأمين بتاعتك وتفاصيل الاتصال اللي بتخص شركة التأمين وخليها معاك.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



Egyptian Arabic : هتحتاج تقدم عنوان البريد الإلكتروني وأرقام التليفون الدولى بتاعة المؤمن عشان تاخذ إستشارة/ تفويضات وتقديم مطالبات الأضرار.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



Egyptian Arabic : احتفظ بنسخة تانية من أمتعتك وعن طريق الإنترنت (أبعت لنفسك بريد إلكتروني بمرفق أو خزنه على ¨السحابة¨).

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



Egyptian Arabic : لو كنت مسافر ومعاك كمبيوتر محمول أو جهاز لوحي، فخزن نسخة في ذاكرته أو قرصه (ممكن توصلها بدون الإنترنت).

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



Egyptian Arabic : بالإضافة لكده، فهو قدم نسخ من السياسة/جهات الاتصال لزمايله وقرايبه وأصدقائه اللي عندهم استعداد يساعدوا.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



Egyptian Arabic : حيوانات الموظ (اللي اسمها بردو الإلكة) مش عدوانية طبعها، بس هتدافع عن نفسها لو حست بخطر.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

Egyptian Arabic : لما الناس ميشوفوش أن حيوان الموظ خطر محتمل، ممكن يقربوا كتير ويعرضوا نفسهم للخطر.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



Egyptian Arabic : اشرب المشروبات الكحولية باعتدال. لأن الكحول بيأثر على الناس بأشكال مختلفة، ومهم أوي أنك تعرف حدودك.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



Egyptian Arabic : الأحداث الصحية الطويلة اللي ممكن تحصل وبتيجي بسبب شربك لكحوليات كتير بتسبب الضرر للكبد بل وحتى العمى والموت. والخطر المحتمل بيزيد لما تستهلك الكحول المنتج بطريقة غير قانونية.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



Egyptian Arabic : المشروبات الكحولية غير القانونية ممكن يبقي فيها ملوثات خطيرة متعددة زي الميثانول، اللي ممكن يسبب العمى أو الموت حتى لو تناولته بجرعات قليلة.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



Egyptian Arabic : النظارات الشمسية ممكن يكون سعرها أقل في البلاد الأجنبية، بالذات في البلاد اللي دخلها قليل إللي بتكون فيها تكلفة العمالة بها أقل.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



Egyptian Arabic : فكر إنك تعمل فحص العين في البيت، بالذات لو كان تبع التأمين، وجيب روشتة الكشف معاك عشان تتعان في مكان تاني.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



Egyptian Arabic : إطارات النظارات عالية الجودة ذات العلامات التجارية الموجودة فى المناطق دى ممكن يبقى فيها مشكلتين: جزء منها متقلد، والأصلي المستورد ثمنه أغلى كتير من اللى فى بلدها.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



Egyptian Arabic : القهوة واحدة من السلع اللي بيستعملها ناس كتير في الدنيا دي، وممكن تلاقي ليها أنواع كثير في بلدك.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



Egyptian Arabic : رغم كده، فيه طرق مختلفة في الدنيا كلها عشان كده نستحق نجرب كل أنواع القهوة.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



Egyptian Arabic : رياضة الأودية هي إنك بتروح لقاع وادي إما يكون فاضي أو مليان بالمياه.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



Egyptian Arabic : رياضة الأودية بتجمع بين السباحة والتسلق والقفز، بس بتحتاج تدريب ولو قليل نسبيًا وحالة جسمانية كويسة (لو قارناها مثلاً بتسلق الصخور أو الغوص تحت الميه أو التزلج على جبال الألب).

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



Egyptian Arabic : المشي في مسافات طويلة ده نشاط خارجي بيتكون من المشي في بيئات طبيعية بتكون في الغالب على مسارات المشي بتاعة المسافات الطويلة.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



Egyptian Arabic : رياضة المشي لمسافات طويلة في النهار بتضم المسافات التي تقل عن ميلٍ واحد (كيلو ونصف متر) وحتى كمان المسافات الطويلة اللي ممكن الواحد يعملها في يوم واحد.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



Egyptian Arabic : عشان تعمل رحلة نهارية على طول طريق سهل دا بتحتاج شوية استعدادات قليلة، ويمكن لأي شخص عنده لياقة بشكل معتدل أنه يستمتع بيها.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



Egyptian Arabic : العائلة ممكن تحتاج تاخد معاها عيال صغيرين في إعدادات تانية، بس قضاء اليوم في الخارج ممكن وكمان بسهولة حتى مع الرضع والأطفال اللي أقل من سن المدرسة.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



Egyptian Arabic : على مستوى العالم فيه حوالي 200 منظمة سياحية عاملة، أغلبيتها بتشتغل باستقلالية.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



Egyptian Arabic : وريثة شركة جلوبال ريننج تورز وهي شركة جو ريننج تورز خلفت عشرات من شبكات مزودي الخدمات إدارة المعالم السياحية في أربع قارات.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



Egyptian Arabic : مع جذور ممتدة لبرشلونة في جولات الجري برشلونة وجولات كوبنهاجن للجري بكوبنهاجن، انضمت لهم بسرعة جولات سباق براج للجري ومقرها في براج وغيرها.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



Egyptian Arabic : فيه حاجات كتير لازم تاخدها في الاعتبار قبل وأثناء سفرك لمكان ما.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



Egyptian Arabic : الآداب والقوانين والطعام والمرور والسكن والمعايير واللغة وما إلى ذلك بتختلف إلى حد ما عن المكان اللي بتعيش فيه، عشان كدا لما تسافر، متتوقعش أن تكون الأمور زي ما هي في ¨الوطن¨.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



Egyptian Arabic : دي حاجة انت لازم تخليها في البال ، عشان تتفادى خيبة الأمل أو يمكن حتى تتقرف من الطرق المحلية عشان تعمل الحاجات.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



Egyptian Arabic : وكالات السفر كانت موجودة من القرن التسعتاشر. وفي العادي بيكيون وكيل السفر خيار جيد لرحلة تتجاوز خبرة المسافر السابقة في الطبيعة، أو الثقافة، أو اللغة أو البلدان اللي دخلها منخفض.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



Egyptian Arabic : رغم أن معظم الوكالات مستعدة لتولي معظم الحجوزات المنتظمة، إلا ان كثير من الوكلاء بيتخصصوا في أنواع معينة من الرحلات أوميزانيات محددة أو الوجهات السياحية.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



Egyptian Arabic : ممكن يكون أفضل إنك تستعمل وكيل بقوم بحجز رحلات مشابهة لرحلاتك في أوقات كتير.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



Egyptian Arabic : بص على الرحلات اللي بيقوم الوكيل بترويجه ونشرها، سواء كان ذلك على موقع إلكتروني أو في نافذة متجر.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

Egyptian Arabic : لو عاوز تشوف الدنيا بسيطة، سواء كان ده ضروري أو أسلوب حياة أو تحدي، ففيه كذا طريقة عشان تعمل ده.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



Egyptian Arabic : بيتقسموا أصلاً على حاجتين: إما تشتغل وأنت مسافر أو تحاول تقلل مصاريفك. المقالة دي بتركز على الجانب الثاني.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



Egyptian Arabic : بالنسبة للناس اللى مستعدة تضحي بالراحة والوقت والقدرة على التوقع لتخفيض المصاريف قرب الصفر، إرجع لـ السفر بأقل ميزانية.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



Egyptian Arabic : النصيحة بتفترض أن المسافرين مش بيسرقوا، ومش بيتعدوا، أو مش بيشاركوا في السوق غير القانونية، ولا يشحذون، أو يستغلون الآخرين عشان منفعتهم الخاصة.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



Egyptian Arabic : علطول بتكون نقطة تفتيش الهجرة هي أول منطقة أول ما تنزل من طيارة أو سفينة أو مركبة تانية.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



Egyptian Arabic : في بعض القطارات اللي بتعدي الحدود، بيحصل تفتيش على القطار المتحرك ولازم يكون معانا هوية شخصية صالحة عشان نقدر نصعد واحد من القطارات.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



Egyptian Arabic : في قطارات النوم الليلية، ممكن جوازات السفر تتجمع عن طريق المحصل عشان نومك ميتقطعش.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



Egyptian Arabic : التسجيل مطلب إضافي عشان عملية التأشيرة، وفي بعض البلاد لازم تسجل حضورك وعنوانك اللي بتقيم فيه عند السلطات.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



Egyptian Arabic : دا ممكن يكون محتاج إنك تملى استمارة عند الشرطة المحلية أو تروح لمكاتب الهجرة.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



Egyptian Arabic : في بلاد كتيراللى عندها قانون زى ده، بتتولى الفنادق المحلية عملية التسجيل (اتأكد من الاستفسارعن ده).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



Egyptian Arabic : في حالات تانية ، المقيمين خارج السكن السياحي هما بس اللى محتاجين يسجلوا. ومع كده ، ده بيخلى القانون أكترغموض ، وعشان كده حاول تستفسر قبلها.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



Egyptian Arabic : بتركز الهندسة المعمارية على حط تصاميم البيوت وكمان بناها. وفي الغالب بيكون البنا يجذب السياح.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



Egyptian Arabic : مباني كتيرة جميلة نسبياً للتفرج والمنظر من مبنى طويل أو من شباك محطوط بموقع ذكي ممكن يكون جمال أخاذ.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



Egyptian Arabic : المعمارية بتتداخل لحد كبير مع مجالات تانية من بينها التخطيط الحضري ، الهنجسة المدنية ، فنون الديكور ، التتصميم الداخلي و تصميم تنسيق الحدائق.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



Egyptian Arabic : لان كتير من قرى البويبلو بتكون بعيدة، فمش هيبقى معاك فرصة كبيرة للحياة الليلية بدون ما تسافر إلى ألباكركي أو سانتا فيه.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



Egyptian Arabic : إلا أن معظم الكازينوهات المذكورة فوق بتقدم مشروبات، وكتير منها بيقدم برنامج ترفيهي رائع بيحمل اسم علامة تجارية (و بالذات الكازينوهات الكبيرة حولين منطقة ألبوكيرك وسانتا في).

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



Egyptian Arabic : خد بالك: البارات الموجودة في البلاد الصغيرة مش علطول بتكون أماكن كويسة للزاير اللي جاي من بره الولاية علشان يرتاح فيها.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



Egyptian Arabic : السبب الأول هو أن شمال نيو مكسيكو بيعانوا من مشاكل صعبة وهي إنهم بيسوقوا عربياتهم وهما شاربين كحوليات، وكمان عدد السائقين المخمورين مرتفعة قريب من حانات المدن الصغيرة.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



Egyptian Arabic : اللوحات الجدارية أو الخربشات غير المرغوبة اسمها الجرافيتي.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



Egyptian Arabic : رغم أنها ظاهرة غير حديثة أبدا، لكن غلب الناس بيربطوا بينها وبين تخريب الشباب للممتلكات العامة والخاصة عن طريق بخاخ الطلاء.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



Egyptian Arabic : رغم كده، دلوقتي فيه فنانين متمكنين فى الرسم على الجدران، وفيه كمان فعاليات عشان الكتابة على الجدران وكمان الجدران ¨القانونية¨ . وفي السياق ده في الغالب لوحات الكتابة على الجدران بتشبه أعمال فنية أكثر ما تشبه علامات غير مفهومة.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



Egyptian Arabic : رمي البومارينغ من الحاجات المشهورة اللي بيحب السياح يتعلموها.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



Egyptian Arabic : لو أنت عاوز تتعلم رمي الخشبة المرتدة اللي بترجع لإيدك بعد ما ترميها، فتأكد أن معاك الخشبة المناسبة عشان ترجع لك.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



Egyptian Arabic : معظم بوميرانج اللي موجودة في أستراليا مش بترجع على فكرة. والمبتدئين أفضل ليهم أنهم ميحاولوش يرموها في وش الرياح القوية.

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



Egyptian Arabic : تقدر تطبخ وجبة هانجي في حفرة سخنة بتتحفر في الأرض.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

Egyptian Arabic : تسخن الحفرة إما بالحجارة المسخنة من النار، أو في بعض الأماكن الطاقة الحرارية الأرضية بتخلي مناطق من الأرض سخنة بشكل طبيعي.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



Egyptian Arabic : في الغالب بيستعملوا الهانجي عشان طبخ عشا تقليدي مشوي.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



Egyptian Arabic : أماكن عديدة في روتوروا بتقدم وجبة الهانجي المطلوبة على سخونة الأرض بس ممكن تتذوق وجبات هانجي تانية في في كرايستشيرش وويلنجتون وأماكن تانية.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



Egyptian Arabic : خدمة مترو ريل فيها درجتين في قطارات المسافرين من وحول مدينة كيب تاون: مترو بلس (اسمها بردو الدرجة الأولي) ومترو (اسمها الدرجة الثالثة).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



Egyptian Arabic : درجة متروبلس قي درجة راحتها أكتر وازدحامها أقل بس أغلى مع أنها أرخص من تذاكر المترو العادية في أوروبا.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



Egyptian Arabic : كل قطر فيه عربات متروبلاص ومترو؛ بتكون فيه عربيات الدرجة الأولى دايمًا في الجزء الأحير القريب من مدينة كيب تاون.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



Egyptian Arabic : الشيل للتانيين، متخليش شنطك بعيد عن عينك، بالذات لما تعدي الحدود الدولية.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



Egyptian Arabic : ممكن تكتشف أنه بيتم استغلالك عشان تنقل المخدرات بدون ما تعرف، ودا بيحطك في متاعب كتيرة.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



Egyptian Arabic : والأمر ده بيشمل الوقوف في الطابور، عشان ممكن نستعمل كلاب شم المخدرات في أي وقت بدون إنذار.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



Egyptian Arabic : بعض البلاد بتقرض عقوبات شديدة حتى لو الجريمة كانت اتعملت لأول مرة؛ ومن العقوبات دي أحكام بالسجن لمدة أكتر من 10 سنين أو الإعدام.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



Egyptian Arabic : الشنط المهملة هدف للسرقة، وكمان ممكن تلفت انتباه السلطات اللي بتخاف من التهديدات بوجود قنابل.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



Egyptian Arabic : عشان بتتعرض علطول للجراثيم المحلية، فاحتمالية انك تعمل مناعة بيها عالية خالص.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



Egyptian Arabic : لكن في حتت تانية في الدنيا هتكون فيها الكائنات الجرثومية جديدة عليك، ففيه احتمال كبير تظهر مشكلة.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



Egyptian Arabic : برده في الجو اللى بيكون دافى اكتر بتنمو البكتيريا بشكل أسرع وبتعيش بره الجسم فترة أطول.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



Egyptian Arabic : و بكده ظهرت الأوبئة في دلهي بيلي ، ولعنة الفرعون ، وانتقام مونتيزوما وكتير من أصحابهم.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



Egyptian Arabic : زي الحال في المشاكل اللي بيواجهها الجهاز التنفسي في المناخ البارد، بتكون المشاكل المعوية في المناخ الحار منتشرة نوعًا، وكمان بتكون في معظم الحالات مزعجة خالص لكن مش خطيرة أوي.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



Egyptian Arabic : لو كنت مسافر لبلد نامي لأول مرة، أو في مكان جديد من العالم، متقللش خالص من الصدمة الثقافية اللي ممكن تحصلك.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



Egyptian Arabic : حداثة تطوير السفر إلى العالم النامي تغلبت على كتير من المسافرين المستقرين والقادرين، بحيث يمكن تضيف كتير من التعديلات الثقافية القليلة بسرعة.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



Egyptian Arabic : بالذات في الأيام الأولى، فكر علطول أنك تصرف كتير على الفنادق اللي طرازها غربي واللي جودتها عالية والأكل والخدمات عشان تقدر تتأقلم بشكل سريع.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



Egyptian Arabic : متنامش على مرتبة أو وسادة مفروشة على الأرض في مناطق ما تعرفش الحيوانات المحلية .

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



Egyptian Arabic : لو كنت بتخطط تخيم ، هات سرير أو مرجيحة شبكية لحماية نفسك من الثعابين والعقارب وما شابه.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



Egyptian Arabic : املأ بيتك بقهوة قوية الصبح وشاي البابونج المهدئ بليل.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



Egyptian Arabic : لما تكون في عطلة منزلية، هيكون عندك وقت كافي عشان تدلل نفسك وقضاء بعض الدقائق الإضافية عشان تحضر مشروب مميز.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



Egyptian Arabic : لو أنت عاوز تغامر أكتر، استغل الفرصة عشان تحضر أو تخلط بعض العصائر:

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



Egyptian Arabic : ممكن تكتشف مشروب بسيط ممكن تحضره على الفطار لما ترجع لروتينك اليومي.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

Egyptian Arabic : لو بتعيش في مدينة فيها تنوع ثقافي بشأن المشروبات الكحولية، فروح بارات أو حانات في أحياء مش بتروحها باستمرار.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



Egyptian Arabic : للي مش عارفين المصطلحات الطبّيّة، الكلمتين اللي مقصود بيهم معد وملوث ليهم معاني مختلفة.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



Egyptian Arabic : المرض المعدي بييجى عن طريق عامل بيتسبب في المرض زي الفيروسات أو البكتيريا أو الفطريات أو الطفيليات التانية.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



Egyptian Arabic : المرض المعدي هو مرض سهل يتنقل لو انت قريب من شخص متصاب.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



Egyptian Arabic : كتير من الحكومات بتطلب تلقيح الزوار اللي بيدخلو إليها أو يغادروا منها ضد مجموعة من الأمراض.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



Egyptian Arabic : المتطلبات دي جايز مرات كثيرة تعتمد على ايه الدول اللي زارها المسافر اوعاوز يزورها.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



Egyptian Arabic : واحدة من نقاط قوة شارلوت في كارولاينا الشمالية إن عندها خيارات كتير جودتها عالية للعائلات.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



Egyptian Arabic : اللي عايشين في مناطق تانية غالبًا بيبقى عندهم سبب زي الود الأسري كسبب أساسي عشان ينتقلوا لهناك، وفي الغالب بيجد الزوار سهولة إنهم يتمتعوا بالمديتة ومعاهم الاطفال.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



Egyptian Arabic : فى الـعشرين سنة اللي فاتت، زادت كمية الإختيارات المناسبة للأطفال في أبتاون شارلوت زيادة كبيرة .

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



Egyptian Arabic : العائلات مش بتستعمل سيارات الأجرة في العموم في شارلوت، رغم أنها ممكن تكون ليها فايدة ما في بعض الظروف.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



Egyptian Arabic : فيه فلوس رسم إضافية في حالة وجود أكتر من مسافرين، عشان كده ممكن يكون الخيار ده أغلى من اللازم.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



Egyptian Arabic : القارة القطبية الجنوبية هي أبرد مكان على الأرض، وبتحيط بالقطب الجنوبي.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



Egyptian Arabic : الزيارات السياحية مكلفة ، وعايزة لياقة البدنية ، وما ينفعش تتعمل غير فى الصيف من نوفمبر لفبراير ، ومحصورة فى شبه الجزيرة والجزر وبحر روس.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



Egyptian Arabic : يعيش ألفين موظف هنا في الصيف في 48 قاعدة تقريبا معظمهم في المناطق دي، وفيه عدد قليل بيخليه للشتاء.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



Egyptian Arabic : القارة القطبية الجنوبية الداخلية هضبة مقفرة بتغطيها من 2 إلى 3 كيلومترات من الجليد.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



Egyptian Arabic : الجولات الجوية المتخصصة بتروح من وقت للتاني لجوه، عشان تتسلق الجبال أو الوصول للقطب اللي فيه قاعدة كبيرة.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



Egyptian Arabic : معبر القطب الجنوبي (أو الطريق السريع) هو طريق طوله 1600 كم، من قاعدة ماك موردو الموجودة على بحر روس على القطب.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



Egyptian Arabic : دا تلج مضغوط ، فيه شقوق مليانة ومتعلمة بالأعلام. ومتقدرش تعديه غير بجرارات متخصصة، و زلاجات سحب مليانة بنزين و معدات .

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



Egyptian Arabic : دول مش رفيعين كفاية، عشان كده المسار لازم ياخد منحنى طويل حوالين جبال القطب الشمالي عشان يوصل فوق لهضبة.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



Egyptian Arabic : السبب المنتشر أكتر ورا الحوادث في الشتاء هو الطرق الزلقة والأرصفة (الأرضيات المرصوفة) والسلالم الخاصة.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



Egyptian Arabic : أنت محتاج جزم بنعال مناسبة ودا حد أدنى. الجزم الصيفي بتكون في العادي بتزحلق جدًا على الجليد والتلج، حتى إن شوية جزم شتوية تكون مش مناسبة.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



Egyptian Arabic : التصميم لازم يكون عميق بما فيه الكفاية، بعمق 5 مم (1/5 بوصة) أو أكتر، وتكون المادة لينة بما فيه الكفاية في درجات الحرارة الباردة.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



Egyptian Arabic : بعض الأحذية بيبقى فيها مسامير وفيه عناصر تانية مرصعة لمواجهة الظروف المناخية الزلقة ومناسبة لأغلب الأحذية للكعب أو الكعب والنعل.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



Egyptian Arabic : لازم يكون كعب الحذاء مستواه أقل وعريض لأنه بيكون فيه رمله أو زلط أو حصى أو ملح (كلوريد الكالسيوم) على الطرق والممرات عشان قوة الجر تكون أسهل.

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



Egyptian Arabic : الانهيارات التلجية مش حاجة غريبة: فالمنحدرات الحادة مابتستحملش غير كمية معينة من الثلج ، والكميات الزيادة بتنهارعلى شكل انهيارات تلجية.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

Egyptian Arabic : المشكلة أن الثلوج لزجة، عشان كده بتحتاج بعض التحفيز عشان تنزل، وبعض الثلوج النازلة ممكن تكون حافز للباقي.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



Egyptian Arabic : الحدث الأصلي اللي بيسبب الأمر في أوقات كتير بيكون هو تسخين الشمس للتلج، وفي اوقات تانية أن كتير من الجليد بيسقط، وفي أحيان تانية بتكون ظواهر طبيعية تانية وفي الغالب يكون السبب البشر.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



Egyptian Arabic : الإعصار هو هواء على شكل عمود دوار وبيكون ضغطه منخفض بشدة ويشفط الهواء اللي حواليه لجوه ولفوق.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



Egyptian Arabic : بيولدوا رياح شديدة (100-200 ميل/ساعة في أغلب الأحيان) وممكن ترفع الأجسام التقيلة في الهواء، وتحملها وقت ما بيتحرك الإعصار.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



Egyptian Arabic : هي بتبدأ كممرات بتهبط من غيوم العاصفة، وبتبقى ¨أعاصير¨ لما تلمس الأرض.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



Egyptian Arabic : اللي بيوفروا خدمات الشبكة الخاصة الافتراضية (VPN) بيعملوا طريقة كويسة علشان يتحايلوا على الرقابة السياسية والحجب الجغرافي التجاري لبروتوكول الإنترنت.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



Egyptian Arabic : هي بتتميز على بروكسي الويب لأسباب: هي بتعيد توجيه جميع حركات المرور على الإنترنت، ومش بس عن طريق بروتوكول نقل النص الفائق.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



Egyptian Arabic : بيتوفر في العادي عرض نطاق ترددي جودته أعلى وخدمته أفضل، وبيكون من الصعب جدًا تتجسس عليها لأنها متشفرة.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



Egyptian Arabic : الشركات الإعلامية بتقدم حاجات مش صحيحة عن الغرض من الأمر وبتدعي إن الهدف منها هو ¨التخلص من القرصنة¨.

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



Egyptian Arabic : في الحقيقة، رموز المناطق مبتأثرش أبدا على النسخ غير القانوني؛ هتتشغل نسخة بت-مقابل-بت من القرص بشكل مقبول على أي جهاز عشان هتتشغل النسخة الأصلية.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



Egyptian Arabic : الهدف الحقيقي هي أنك تدي الشركات دي سيطرة أكبر على أسواقهم؛ يدور الأمر كله حول ربح الأموال.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



Egyptian Arabic : مش هتحتاج تستعمل شركة محمول في المكان اللي هتقعد أو تسافر ليه لأن المكالمات بتتوجه عن طريق الإنترنت.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



Egyptian Arabic : مش شرط يكون عندك رقم محلي في المجتمع اللى بتعيش فيه. ممكن تعمل اتصال بالإنترنت عن طريق الأقمار الصناعية في براري تشيكن ، ألاسكا، وتختار رقم يبين أنك في أريزونا المشمسة.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



Egyptian Arabic : في الأيام العادية لازم تشتري رقم عالمي بشكل منفصل عشان يسمح لهواتف شبكة الهاتف العامة إنها تتصل بيك. والمكان إللي بيجي منه الرقم بيسبب فرق للأشخاص اللي بيتصلوا بيك.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



Egyptian Arabic : تطبيقات مترجم النصوص الفوري هي تطبيقات ممكن تترجم أجزاء كاملة من النص من لغة للتانية بطريقة تلقائية.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



Egyptian Arabic : بعض التطبيقات من الفئة دي ممكن تترجم النصوص الموجودة على إشارات أو حاجات تانية على أرض الواقع واللي مكتوبة بلغات أجنبية لما يوجه المستعمل الهاتف الذكي للأشياء دي.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



Egyptian Arabic : محركات الترجمة اتحسنت بشكل كبير، ودلوقتي في الغالب بتقدم ترجمات صحيحة إلى حد كبير برده (ونادر لما بتقدم كلام ملوش لازمة)، بس لازم تكون منتبه، عشان ممكن تكون ترجماتهم خطأ بشكل كامل.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



Egyptian Arabic : أحد أبرز تطبيقات هذه الفئة تطبيق ترجمة Google، اللي بيسمح ليك إنك تترجم لما يكون الاتصال بالإنترنت مش متوفر بعد ما تنزل بيانات اللغة اللي عايزها.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



Egyptian Arabic : استعمال تطبيقات نظام جي بي إس على هاتفك الذكي ممكن يوفرلك طريقة سهلة ومريحة عشان التنقل في بلد غير بلدك.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



Egyptian Arabic : عشان هو يقدر يوفر المال عن طريق أنه بشتري خرايط جديدة لنظام تحديد الجي بي أس، أو جهاز مستقل لهذا النظام، أو استئجار جهاز من شركة بتأجر العربيات.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



Egyptian Arabic : لو مش عندك اتصال بالإنترنت في تليفونك، أو لما تكون الشبكة ضعيفة، ممكن يكون الأداء يكون محدود أو غير متاح.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



Egyptian Arabic : كل محل فيه زاوية بيكون مليان بمجموعة مش منظمة من كروت المحمول إللي بتكون مدفوعة مقدمًا وإللي ممكن نستعملها في التليفونات العمومية أو في التليفونات العادية.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



Egyptian Arabic : رغم إن معظم البطاقات كويسة لعمل مكالمات لأى مكان، لكن بيتخصص بعضها في تقديم أسعار مكالمات مناسبة لمجموعات معينة من البلاد.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



Egyptian Arabic : الوصول للخدمات دى عن طريق رقم تليفون ببلاش ممكن تتصل بيه مجانًا من معظم التليفونات.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



Egyptian Arabic : قواعد التصوير الفوتوغرافي العادي بتنطبق برده على تسجيل الفيديو ، ويمكن بدرجة أكبرمن كده.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

Egyptian Arabic : لو هتاخد صورة بس لحاجة ممنوعة، فمينفعش حتى إنك تفكر في أنك تسجل فيديو منه.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



Egyptian Arabic : لو بتستعمل طيارة من غير طيار ، أتاكد أولا من اللي مسموح ليك بتصويره وايه هي التصاريح أو التراخيص الإضافية المطلوبة.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



Egyptian Arabic : بيكون تحليق الطيارات إللي بدون طيار قريب من المطار أو فوق التجمعات فكرة مش كويس خالصة دايمًا، حتى وإن كان دا قانوني في منطقتك.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



Egyptian Arabic : في أيامنا دي، نادرا ما بتحجز رحلات جوية مباشرة مع شركة الطيران من غير ما تدور على أسعار وتقارنها الأول.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



Egyptian Arabic : أسعار رحلة الطيران الواحدة ممكن تختلف بشكل كبير بين مختلف محركات بحث الرحلات، وهيكون كويس إنك تقارن نتائج البحث وتشوف موقع شركة الطيران نفسها قبل الحجز.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



Egyptian Arabic : رغم أن الزيارات القصيرة لبلدان محددة كسائح أو عشان العمل ممكن متحتجش تأشيرة، لكن الذهاب للبلاد دي كطالب دولي بيحتاج في العموم إقامة أطول من لو رحت كسائح عابر بس.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



Egyptian Arabic : في العموم عشان تقغد في أي بلد أجنبي لفترة طويلة، لازم يكون معاك تأشيرة مقدما.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



Egyptian Arabic : تختلف طلبات تأشيرات الطلبة عموما في خطوات التقديم عن تأشيرات السياحة أو تأشيرات العمل العادية.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



Egyptian Arabic : بالنسبة لمعظم البلدان ، هتحتاج جواب عرض من المؤسسة اللي أنت عاوز تدرس فيها وإثباتًا للموارد المالية اللي هتحتاجها على الأقل للسنة الأولى من دراستك.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



Egyptian Arabic : حاول ترجع لإدارة الهجرة التابع للمؤسسة والبلد اللى انت عاوز تدرس فيها عشان تعرف تفاصيل معينة.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



Egyptian Arabic : لو أنت مش دبلوماسي، فإن العمل في الخارج معناه أن هيبقى عليك بشكلٍ عام أنك تقدم ضريبة دخل في البلد إللي قاعد فيها.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



Egyptian Arabic : بيختلف بناء هيكل ضريبة الدخل بإختلاف البلاد، و تتفاوت معدلات الضرائب وشرايحها بشكل كبير من بلد للتاني.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



Egyptian Arabic : في بعض البلاد الفدرالية زي أمريكا وكندا، ضريبة الدخل بتتفرض على المستويين الفدرالي والمحلي، وعشان كده المعدلات والفئات بتتغير من إقليم لآخر.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



Egyptian Arabic : مراقبة الجمارك ممكن تكون مشكلة، بس في الغالب بيكون فحص الهجرة مش موجود أو إجراء شكلي لما توصل وطنك.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



Egyptian Arabic : تأكد إنك عارف اللي هتقدر تجيبه واللي مش هتقدر تجيبه وتعلن عن أي شيء يتجاوز الحدود القانونية.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



Egyptian Arabic : أسهل طريقة عشان تبدأ في مجال كتابات السفر هي أنها تشحن المهارات على موقع إلكتروني معتمد بتاع مدونات سفريّة.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



Egyptian Arabic : بعد ما تاخد على التنسيق والتحرير على الويب، ممكن بعد كده تعمل الموقع بتاعك.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



Egyptian Arabic : العمل التطوعي أثناء السفر وسيلة كويسة عشان تعمل فارق ولكن الأمر مش بيتعلق بس بالعطاء.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



Egyptian Arabic : أنك تعيش وتتطوع في بلد أجنبي بيكون طريقة رائعة عشان تتعرف على ثقافة مختلفة وناس جديدة وتكتشف نفسك وتتبن جهة معينة وكمان تتعلم مهارات جديدة.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



Egyptian Arabic : ممكن تكون بردو طريقة جيدة عشان تمديد الميزانية عشان تسمح بإقامة أطول في مكان ما عشان كتير من الوظائف التطوعية بتوفر سكن وطعام ويدفع عدد قليل منهم راتب صغير.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



Egyptian Arabic : الفايكنج استعملوا الممرات المائية الروسية عشان يوصلوا البحر الأسود وبحر قزوين. وممكن يتم استعمال أجزاء من المسارات دي. اتأكد من المتطلبات المحتملة عشان تقدر تاخد تصاريح خاصةٍ، واللي ممكن صعب تاخدها.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



Egyptian Arabic : تصل قناة البحر الأبيض - بحر البلطيق المحيط المتجمد الشمالي ببحر البلطيق، وبيمر ببحيرتي أونيجا ولادوجا ومدينة سانت بطرسبرغ، وده في الغالب من خلال أنهار وبحيرات.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



Egyptian Arabic : بحيرة أونجا متصلة بردو بفولجا، عشان كده الوصول من بحر قزوين عن طريق روسيا لسه متاح.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



Egyptian Arabic : خليك متأكد أن كل حاجة هتبقى واضحة زي طلوع الشمس أول ما توصل للمرسى. وهتقابل المسافرين التانيين اللي بيطلبوا التوصيل المجاني بالقوارب وهما هيقولولك المعلومات اللي عندهم.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



Egyptian Arabic : في البداية خالص هتحط يفط تقدم فيها مساعدتك، وتمشي على أرصفة المواني، وتقرب من الناس اللي بينضفوا يخوتهم، وبعدين بتحاول تتعامل مع البحارة اللي في البار وغير كده.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

Egyptian Arabic : حاول تتكلم مع عدد كبير خالص من الناس، بعد شوية الكل هيعرفك، وكمان هيوجهوك للمراكب اللى بتدور عن حد.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



Egyptian Arabic : لازم تختار شركة الخطوط الجوية المنتظمة الخاصة بعناية.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



Egyptian Arabic : رغم أنك ممكن تشوف أنه شيء طبيعي أنك تنضم لشركة الطيران التي بتسافر بيها كتير، لكنك لازم تعرف أن الامتيازات اللي بتتقدم ليك في الغالب بتكون مختلفة وأن النقاط بتاع المسافر الدائم بتكون سخية أكتر لما بتقارن الأمر مع شركة طيارات تانية في التحالف نفسه.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



Egyptian Arabic : الخطوط الجوية اللي زي طيران الإمارات والاتحاد للطيران والخطوط الجوية القطرية مدت خدماتها لأفريقيا، وبتوفر رحلات لمدن أفريقية كتير وأسعارها أفضل بكتير من شركات الطيارات إللي في أوروبا.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



Egyptian Arabic : الخطوط الجوية التركية بتقدم رحلات طيران لـ 39 وجهة في 30 بلدي إفريقي من سنة 2014.

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



Egyptian Arabic : لو عندك وقت إنك تعمل سفر إضافي، اعمل مقارنة بين إجمالي سعر أجرة سفرك لأفريقيا مع أجرة سفرك في مناطق العالم.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



Egyptian Arabic : متنساش إنك تضيف التكاليف الزيادة بتاعت التأشيرات التانية، وكمان ضرائب المغادرة والنقل البري وكده عشان كل الأماكن اللي موجودة بره أفريقيا.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



Egyptian Arabic : لو أنت عاوز تسافر حول العالم كله في نصف الكرة الجنوبي، اختياراتك للرحلات والوجهات هتكون محدودة عشان مفيش طرق بتمر عبر المحيطات.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



Egyptian Arabic : أي تحالف لشركات الطيران مش بيشمل المعابر التلاتة على المحيط في نصف الكرة الجنوبي (ومش بيغطي سكاي تيم أي من المعابر).

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



Egyptian Arabic : رغم كده، فإن تحالف ستار يغطي كل حاجة باستثناء بس شرق جنوب المحيط الهادئ من سانتياغو دي تشيلي إلى تاهيتي، وهي رحلة تبع مجموعة خطوط لاتام الجوية التابعة لتحالف عالم واحد.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



Egyptian Arabic : الرحلة الجوية مش الخيار الوحيد لو أنت عاوز تعدي جنوب المحيط الهادئ والساحل الغربي لأمريكا الجنوبية، (بص تحت).

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



Egyptian Arabic : أعلنت منطقة ناجورنو - كاراباخ الأرمنية العرقية في أذربيجان سنة 1994 الحرب على الأذريين.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



Egyptian Arabic : جمهورية جديدة اتأسست بدعم من أرمينيا ، لكن و لا بلد معترفة بيها رسمي ، حتى أرمينيا نفسها.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



Egyptian Arabic : الخلافات الدبلوماسية في المنطقة مازالت بتأثرعلى العلاقات بين أرمينيا وأذربيجان.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



Egyptian Arabic : حي القنال (بالهولندية: Grachtengordel) منطقة مشهورة بترجع للقرن السبعتاشر بتحاوط وسط مدينة أمستردام.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



Egyptian Arabic : المنطقة كلها اتصنفت عشان تكون موقع للتراث العالمي لليونسكو عشان قيمتها الثقافية والتاريخية اللي ملهاش مثيل، وقيم ممتلكاتها اللي بين أعلى القيم في البلاد.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



Egyptian Arabic : تشينكوي تيري معناها خمسة أراضي وهي خمس قرى ساحلية صغيرة وهي ريوماغيوري ومانارولا وكورنيغليا وفيرنازا ومونتيروسو موجودة في منطقة ليغوريا الإيطالية.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



Egyptian Arabic : وهي موجودة في قائمة اليونسكو الخاصة بالتراث العالمي.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



Egyptian Arabic : في كل العصور الناس بنوا الشرفات بعناية فوق الأماكن الطبيعية الصعبة شديدة الانحدار عشان تصل بينها وبين المنحدرات اللي بتطل على البحر.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



Egyptian Arabic : جزء من جمالها بيتلخص في قلة مستوى تطوير المؤسسات الظاهر وكمان الطرق والقطارات والمراكب بتربط القرى مع بعضها والعربات مش هتعرف تدخلها من الخارج.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



Egyptian Arabic : أنواع الفرنسية اللي بيتكلموا بيها في بلجيكا وسويسرا بتختلف اختلاف بسيط عن الفرنسية اللي بيتكلموا بيها في فرنسا، رغم أنها متشابهة خالص عشان تكون مفهومة بشكل متبادل.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



Egyptian Arabic : على الأخص نظام الترقيم في بلجيكا وسويسرا اللي بيتكلموا فرنساوي له بعض الخصائص الطفيفة التي تختلف عن الفرنسية اللي بيستعملوها في فرنسا، كما أن نطق بعض الكلمات فيه اختلاف بسيط.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



Egyptian Arabic : ومع كل ده كل الناطقين بالفرنسية من البلجيكيين والسويسريين اتعلموا اللغة الفرنسيّة القياسية في المدارس، عشان كده هيقدروا يفهموك حتى لما تستخدم الفرنسيّ القياسي.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



Egyptian Arabic : في مناطق كتير في الدنيا التلويح معناه إشارة ودية معناها ¨مرحباً¨.

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



Egyptian Arabic : ورغم كده، وفي ماليزيا، وعلى الأقل بين الملايو في الأرياف، يعني ذلك ¨تعال،¨ زي لما تلوي صباع السبابة باتجاه الجسم، وهي إشارة بيستعملوها في الدول الغربية ومينفعش يستعملوها إلا عشان كده.

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

Egyptian Arabic : وبطريقة متشابهة، مسافر بريطاني في أسبانيا ممكن يغلط في تلويح الوداع من راحة اليد اللي بتواجه الشخص الذي يلوح (بدل الشخص اللي بيتم التلويح ليه) باعتبارها إشارة أنه يعود.

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



Egyptian Arabic : اللغات المساعدة دي لغات مصطنعة أو مبنية سبب وجودها هو تسهيل الاتصال بين الشعوب اللي كان عندها صعوبات في عملية التواصل.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



Egyptian Arabic : وهي بتتفصل عن لغات التواصل المشترك، وكمان لغات طبيعية مكتسبة أصبحت منتشرة وسايدة باعتبارها وسيلة للتواصل بين المتحدثين بلغات تانية.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



Egyptian Arabic : بسبب حرارة النهار، المسافرين ممكن يشوفوا السراب اللي بيوهمهم أن فيه ميه (أو أشياء أخرى).

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



Egyptian Arabic : ممكن تكون دي خطيرة لو اللي مسافر ورا السراب، وأهدر الطاقة الثمينة والمياه الباقية.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



Egyptian Arabic : صحاري كتيرة جدًا ممكن يكون فيها حرارة عالية ممكن تكون برد أوي بالليل. ونزول حرارة الجسم بيبقى خطر حقيقي لو مش لابس لبس يدفي.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



Egyptian Arabic : في الصيف بالذات، لازم تاخدوا بالكم من البعوض لو خلاص قررتوا تتسلقوا الجبال في الغابات اللي فيها مطر.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



Egyptian Arabic : حتى لو أنت بتسوق عربيتك في الغابات المطرية شبه الاستوائية، ففتحك للأبواب ولو ثواني قليلة وأنت بفتحتها علشان تدخلها دا بيكون وقت كافي للناموس إنه يدخل معاك.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



Egyptian Arabic : إنفلونزا الطيور ، أوبشكل رسمى أكتر فيروس إنفلونزا الطيور ، ممكن يصيب الطيور والثدييات.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



Egyptian Arabic : سبق وبلغوا عن أقل من ألف حالة، بس بعض الحالات دي كان خطير.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



Egyptian Arabic : معظمها ارتبط بناس شغالة في تربية الدواجن، ولكن مراقبو الطيور برده معرضون للخطر.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



Egyptian Arabic : بتتميز النرويج بالمضايق والوديان شديدة الانحدار واللي بتتحول فجأة لهضبة عالية مسطحة لحد ما.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



Egyptian Arabic : هذه الهضاب في الغالب بيبقى اسمها ¨vidde¨ ، بمعنى أنها مساحة واسعة ومفتوحة وغير محدودة بلا أشجار.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



Egyptian Arabic : في روغالاند وأجدر بيقولوا عليهم عادة ¨هاي¨ ومعناها منطقة مستنقعات مافيهاش أشجار غالبًا ما بتكون متغطية بالخلنج.

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



Egyptian Arabic : الأنهار الجليدية مش مستقرة، بس بتتدفق تحت الجبل ودا بيسبب حدوث تشققات وصدوع عميقة ممكن تحجبها الجسور الجليدية.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



Egyptian Arabic : حيطان وأسقف كهوف التلج ممكن تنهار والشقوق ممكن تتقفل.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



Egyptian Arabic : فيه كتل ضخمة موجودة عند أطراف الأنهار الجليدية بتتكسر وتسقط أو ممن بتزحلق أو تتدحرج بعيد من الطرف.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



Egyptian Arabic : موسم السياحة في محطات التلال بيبقى في قمته خلال موسم الصيف الهندي في العموم.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



Egyptian Arabic : رغم كده، هما عندهم نوع مختلف من الجمال والسحر خلال الشتاء، عشان بتسقط على كتير من محطات التلال كميات كبيرة من الثلج وبيبقى فيه أنشطة زي التزحلق والتزلج على الجليد.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



Egyptian Arabic : عدد قليل بس من شركات الطيران هي اللي لسه بتقدم أسعار متخصصة للي هما في حالة حداد، ودا بيخفض قليل من تكلفة السفر لحضور جنازة في آخر لحظة.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



Egyptian Arabic : من ضمن شركات الطيران اللي بتقدم ده الخطوط الجوية الكندية، وخطوط دلتا الجوية، ولوفتهانزا على رحلات من الولايات المتحدة أو كندا ، وويست جيت.

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



Egyptian Arabic : في كل الحالات لازم تحجز بالتليفون علطول مع شركة الطيران.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.