40 days Danish and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in Dansk and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

Danish : Mandag offentliggjorde forskere fra Stanford Universitys School of Medicine opfindelsen af et nyt diagnoseværktøj, som kan sortere celler efter type: en ganske lille printbar chip, som kan fremstilles med almindelige inkjetprintere, muligvis for omkring én US-cent stykket.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



Danish : Førende forskere siger, at dette kan medføre tidlig opdagelse af kræft, tuberkulose, HIV og malaria for patienter i lavindkomstlande, hvor overlevelsesraterne for sygdomme, såsom brystkræft, kan være halvdelen af dem fra rigere lande.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



Danish : JAS 39C Gripen styrtede ned på en landingsbane omkring kl. 9.30 lokal tid (02.30 UTC) og eksploderede, hvilket førte til midlertidig lukning af lufthavnen for kommercielle flyvninger.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



Danish : Piloten blev identificeret som eskadrilleleder Dilokrit Pattavee.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



Danish : Lokale medier rapporterer, at en brandbil fra lufthavnen væltede, mens den var under udrykning.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



Danish : Den 28-årige Vidal har sluttet sig til Barca for tre sæsoner siden fra Sevilla.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



Danish : Vidal har, siden han flyttede til den catalanske hovedstad, spillet 49 kampe for klubben.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



Danish : Protesten startede omkring kl. 11:00 lokal tid (UTC+1) på Whitehall, overfor den politibevogtede indgang til Downing Street, premierministerens officielle hjem.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



Danish : Lidt over kl. 11:00 blokerede demonstranter den nordgående trafik i Whitehall.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



Danish : Klokken 11:20 bad politiet demonstranterne om at bevæge sig tilbage til fortovet og kommanderede, at de skulle afstemme deres ret til at demonstrere med ophobningen af trafik.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



Danish : Omkring 11:29 bevægede demonstrationen sig op ad Whitehall, forbi Trafalgar Square, langs the Strand, forbi Aldwych og op ad Kingsway i retning af Holborn, hvor det Konservative parti afholdt deres forårs-forum på hotellet Grand Connaught Rooms.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



Danish : Nadals mand-til-mand rekord mod canadieren er 7–2.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



Danish : Han tabte for nylig til Raonic i Brisbane Open.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



Danish : Nadal scorede 88% af de samlede point i kampen og vandt 76% af sine førsteserver.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



Danish : Efter kampen udtalte Lerets Konge: ¨Jeg er bare glad for at være tilbage i de sidste runder af de vigtigste begivenheder. Jeg er her for at vinde.¨

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



Danish : ¨Panama-papirerne¨ er en paraplybetegnelse for ca. ti millioner dokumenter fra det panamanske advokatfirma Mossack Fonseca, der blev lækket til pressen i foråret 2016.

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



Danish : Dokumenterne viste, at 14 banker hjalp velhavende kunder med at skjule formuer på milliarder af amerikanske dollars for at undgå skatter og andre reguleringer.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



Danish : Den britiske avis The Guardian mente, at Deutsche Bank kontrollerede cirka en tredjedel af de 1200 skuffeselskaber, der blev brugt til at opnå dette.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



Danish : Der var protester over hele verden, adskillige retsforfølgelser, og lederne af Islands og Pakistans regeringer trådte begge tilbage.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



Danish : Ma er født i Hong Kong og studerede på New York University og Harvard Law School og havde engang et amerikansk ¨green card¨ for fastboende personer.

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



Danish : Hsieh antydede under valget, at Ma ville flygte fra landet i en krisetid.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



Danish : Hsieh argumenterede også, at den fotogene Ma var mere stil end substans.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



Danish : På trods af disse beskyldninger vandt Ma med lethed ved at tale for tættere bånd med det kinesiske fastland.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



Danish : Dagens spiller er, i dag, Alex Ovechkin fra Washington Capitals.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



Danish : Han lavede 2 mål og 2 målgivende afleveringer i Washingtons 5-3 sejr over Atlanta Thrashers.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

Danish : Aftenens første assist for Ovechkins var på det kampvindende mål af debutanten Nicklas Backstrom;

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



Danish : hans andet mål denne aften var hans 60. i denne sæson, og han blev den første spiller som har scoret 60 eller flere mål i en sæson siden 1995-96, da Jaromir Jagr og Mario Lemieux begge nåede den milepæl.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



Danish : Batten var med en anslået formue på 2,3 milliarder $ nummer 190 på ranglisten over de 400 rigeste amerikanere i 2008.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



Danish : Han dimitterede fra College of Arts & Sciences fra University of Virginia i 1950 og var en betydelig bidragsyder til institutionen.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



Danish : Iraks Abu Ghraib-fængsel er blevet sat i brand under et oprør.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



Danish : Fængslet blev berygtet, da fangermisbrug blev opdaget, efter de amerikanske styrker overtog ledelsen.

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



Danish : Piquet Jr. havde en ulykke i Grand Prix i Singapore lige efter et tidligt pitstop til Fernando Alonso, hvilket fik sikkerhedsbilen ud.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



Danish : Da bilerne foran Alonso stoppede for at tanke op under følge af sikkerhedsbilen, rykkede han op i rækken og tog sejren.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



Danish : Piquet Jr. blev fyret efter Grand Prixet i Ungarn i 2009.

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



Danish : Præcis klokken 8:46 faldt der en stilhed over byen som markerede det nøjagtige øjeblik, hvor det første fly ramte sit mål.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



Danish : To stråler af lys er blevet installeret, således at de peger op mod himlen i løbet af natten.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



Danish : Bygningen af fem nye skyskrabere er i gang på stedet med et transportcenter og en mindepark i midten.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



Danish : PBS-showet har vundet mere end to dusin Emmy-priser, og den har løbet i længere tid end alle andre programmer på nær Sesame Street og Mister Rogers´ Neighborhood.

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



Danish : Hver episode af showet fokuserede på et tema i en bestemt bog, og dette tema blev derefter udforsket gennem flere historier.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



Danish : Hvert show gav også anbefalinger til bøger, som børn skulle lede efter, når de gik på biblioteket.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



Danish : John Grant fra WNED Buffalo (Reading Rainbows hjemmekanal) sagde ¨Reading Rainbow lærte børn, hvorfor de skulle læse... kærligheden til at læse – [showet] opfordrede til at tage en bog frem og til at læse.¨

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



Danish : Nogen mener, herunder John Grant, at både finansieringsknuden og skiftet i filosofien om undervisnings-TV havde indflydelse på, at serien sluttede.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



Danish : Prognoserne siger, at stormen, der er omkring 645 mil (1040 km) vest for Kap Verde-øerne, sandsynligvis vil forsvinde, før den truer nogen landområder.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



Danish : Fred har i øjeblikket vinde på 165 km/t og bevæger sig mod nordvest.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



Danish : Fred er den heftigste tropiske cyklon, der nogensinde er blevet registreret så sydligt og østligt i Atlanterhavet, siden man begyndte at bruge satellitbilleder, og kun den tredje store orkan, der er registreret øst for 35°V.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



Danish : Den 24. september 1759 underskrev Arthur Guinness en 9.000-års lejeaftale af St James´ Gate-bryggeriet i Dublin, Irland.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



Danish : 250 år senere er Guinness vokset til en global virksomhed, som omsætter for 10 milliarder Euro (14,7 miliarder US$) hvert år.

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



Danish : Jonny Reid, medchauffør for det new zealandske A1GP team, skrev historie i dag ved at køre hurtigst over den 48 år gamle Auckland Harbour Bridge, New Zealand, helt lovligt.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



Danish : Mr Reid formåede at køre New Zealands A1GP-bil, Black Beauty, over broen syv gange med en hastighed på over 160 km/t.

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



Danish : Det newzealandske politi havde svært ved at bruge deres fartkontrol til at se hvor hurtigt Hr. Reid virkelig kørte, på grund af hvor lav Black Beauty er. Den eneste gang politiet formåede at fange Hr. Reid, var da han satte farten ned til 160 km/t.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

Danish : I løbet af de sidste 3 måneder er over 80 arresterede blevet løsladt fra Central Booking uden at blive anklaget officielt.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



Danish : I april i år blev der udstedt et midlertidigt polititilhold af dommer Glynn mod faciliteten, for at håndhæve løsladelsen af dem der blev tilbageholdt i mere end 24 timer, efter de blev anholdt, og som ikke blev afhørt af en kommissær.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



Danish : Kommissæren fastsætter kautionen hvis bevilget og formaliserer sigtelserne, der er indgivet af den arresterende betjent. Sigtelserne bliver derpå indtastet i statens computersystem, hvor sagen følges.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



Danish : Høringen markerer også datoen for den mistænktes ret til en hurtig retssag.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



Danish : Peter Costello, som er en australsk kasserer og den person der højest sandsynligt kommer til at efterfølge premierminister John Howard som partileder i det liberale parti, har givet sin støtte til atomkraftindustrien i Australien.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



Danish : Mr Costello sagde, at når kernekraftproduktion bliver økonomisk levedygtig, burde Australien fortsætte med at bruge det.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



Danish : ¨Hvis det bliver kommercielt, skal vi have det. Det vil sige, at der ikke er nogen principiel indvending imod atomenergi¨, sagde Mr Costello.

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



Danish : Ifølge Ansa var ¨politiet bekymret for et par angreb fra øverste niveau, som de frygtede kunne udløse en regulær arvefølgekrig.

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



Danish : Politiet udtalte, at Lo Piccolo stod stærkest, da han i Palermo havde været Provenzanos højre hånd, og hans større erfaring sikrede ham respekt fra den ældre generation af ledere, da de fulgte Provenzanos politik om at holde så lav profil som muligt og styrke deres netværk på samme tid.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



Danish : Disse ledere var blevet indfanget af Provenzano, da han sluttede den Riina-drevne krig mod den stat, der tog livet af de hævngerrige mafiamedlemmer Giovanni Falcone og Paolo Borsellino i 1992.¨

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



Danish : Apple CEO Steve Jobs præsenterede enheden, da han trådte frem på scenen og tog sin iPhone op af bukselommen.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



Danish : Under hans to timers lange tale sagde han, at ¨I dag genopfinder Apple telefonen, i dag skriver vi historie¨.

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



Danish : Brasilien er det største romersk-katolske land i verden, og den romersk-katolske kirke har konsekvent modsat sig legaliseringen af homoseksuelle ægteskaber i landet.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



Danish : Brasiliens nationalkongres har drøftet legalisering i 10 år, og sådanne borgerlige ægteskaber er i øjeblikket kun lovlige i Rio Grande do Sul.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



Danish : Det oprindelige lovforslag blev skrevet af Marta Suplicy, den tidligere borgmester i São Paulo. Den foreslåede lovændring er nu i hænderne på Roberto Jefferson, efter at den er blevet ændret.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



Danish : Demonstranterne håber at indsamle 1,2 millioner underskrifter, som de vil overbringe til Nationalkongressen i november.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



Danish : Da det stod klart at mange familier søgte juridisk hjælp til at bekæmpe udsættelserne, blev der den 20. marts afholdt et møde på East Bay Community Law Center for ofrene for boligsnyderiet.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



Danish : Da lejerne begyndte at tale om, hvad der var sket, forstod de fleste af de involverede familier pludselig, at Carolyn Wilson fra Oaklands boligkontor havde stjålet deres depositum og forladt byen.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



Danish : Lejere i Lockwood Gardens mener, at mindst 40 andre familier kan blive sat på gaden, efter de fandt ud af, at OHA-politistyrken også efterforsker andre offentlige boligejendomme i Oakland, som kan være en del af boligbedrageriet.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



Danish : Bandet undskyldte til deres fans og aflyste showet på Mauis War Memorial Stadium, som var planlagt til at blive overværet af 9.000 mennesker,

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



Danish : HK Management Inc., der er bandets administrationsselskab, gav ikke nogen umiddelbar begrundelse, da de aflyste den 20. september, men begrundede det med logistiske årsager den følgende dag.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



Danish : De berømte græske advokater Sakis Kechagioglou og George Nikolakopoulos er blevet fængslet i Korydallus-fængslet i Athen, da de blev fundet skyldige i udnyttelse af deres embede og korruption.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



Danish : Som resultat heraf er der opstået en stor skandale i det græske retssystem efter afsløringen af ulovlige handlinger foretaget af dommere, advokater, sagførere og jurister gennem de seneste år.

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



Danish : For et par uger siden, efter informationerne blev udgivet af journalisten Makis Triantafylopoulos i hans populære TV-show ¨Zoungla¨ på Alpha TV, måtte parlamentsmedlem og advokat Petros Mantouvalos abdicere, da medlemmer af hans embede havde været involveret i ulovlig bestikkelse og korruption.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



Danish : Desuden er topdommeren Evangelos Kalousis blevet fængslet, efter at være blevet kendt skyldig i korruption og respektløs opførsel.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

Danish : Roberts nægtede blankt at sige noget om, hvornår han mener, at livet begynder, hvilket er et vigtigt spørgsmål, når man overvejer etikken ved abort. Han sagde, at det ville være uetisk at kommentere på detaljerne i lignende sager.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



Danish : Han gentog dog sin tidligere erklæring om, at Roe v. Wade var ¨landets etablerede lov¨ og understregede vigtigheden af, at højesteretten træffer konsekvente afgørelser.

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



Danish : Han bekræftede også at han troede på den underforståede ret til privatliv, som Roe-beslutningen hvilede på.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



Danish : Maroochydore endte øverst på ranglisten seks points foran Noosa på andenpladsen.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



Danish : De to sider mødtes i den store semifinale, hvor Noosa kom ud som vindere med 11 point.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



Danish : Derefter vandt Maroochydore over Caboolture i den indledende finale.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



Danish : Hesperonychus elizabethae er en art af Dromaeosauridae-familien og er i samme slægt som Velociraptor.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



Danish : Denne fuldfjerede, varmblodede rovfugl menes at have gået oprejst på to ben med kløer som Velociraptoren.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



Danish : Dens anden klo var større, hvilket gav den navnet Hesperonychus, som betyder ¨vestlig klo.¨

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



Danish : Ud over den altdominerende is har ekstreme vejrforhold hæmmet redningsindsatsen.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



Danish : Pittman antydede at forholdene ikke ville blive bedre før engang i næste uge.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



Danish : Ifølge Pittman er mængden samt tykkelsen af pakisen værre for sæljægere, end den har været de sidste 15 år.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



Danish : Mens mindehøjtideligheder for Jeff Weise og tre af de ni ofre blev afholdt i dag, spredte nyheden om, at endnu en elev var blevet anholdt i forbindelse med skoleskyderiet d. 21. marts, sig i Red Lakes lokalsamfund.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



Danish : Myndighederne sagde ikke meget officielt ud over at bekræfte anholdelsen i dag.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



Danish : En kilde med kendskab til efterforskningen fortalte dog Minneapolis Star-Tribune, at det var Louis Jourdain, Floyd Jourdains 16-årige søn, som er formanden for Red Lake Tribal.

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



Danish : Det vides på nuværende tidspunkt ikke, hvilke anklager han bliver tiltalt for, eller hvad der førte myndighederne til drengen, men procedure for mindreårige er blevet indledt ved føderal domstol.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



Danish : Lodin sagde desuden, at embedsmændene besluttede sig for at annullere omvalget for at spare afghanerne for udgifterne og sikkerhedsrisikoen ved endnu et valg.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



Danish : Diplomater sagde, at de havde fundet nok tvetydighed i den afghanske forfatning til at erklære omvalget for unødvendigt.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



Danish : Dette modsiger de tidligere beretninger, som sagde, at det ville have været imod forfatningen at aflyse genvalget.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



Danish : Flyet var på vej mod Irkutsk, og blev betjent af interne tropper.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



Danish : Der er oprettet en forespørgsel, og en undersøgelse vil blive sat i gang.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



Danish : Il-76 har været en vigtig komponent inden for både det russiske og det sovjetiske militær siden 1970´erne og havde allerede opdaget en alvorlig ulykke i Rusland sidste måned.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



Danish : Den 7. oktober løsrev en motor sig under afgang uden tilskadekomst. Rusland tilbageholdt for en kort stund Il-76-modeller efter denne ulykke.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



Danish : 800 mil af Trans-Alaska Pipeline Systemet blev lukket ned efter udslippet fra tusinder af tønder råolie syd for Fairbanks, Alaska.

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



Danish : Et strømsvigt i forbindelse med en rutinemæssig test af brandkommandosystemet betød, at overtryksventiler åbnede sig, og råolie flød over tæt på Fort Greely pumpestation 9.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

Danish : Åbningen af ventilerne førte til en trykudløsning for systemet, og olie strømmede ud på en flade og videre til en tank, der kan rumme 55.000 tønder (2,3 millioner gallons).

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



Danish : Onsdag eftermiddag var tankens ventiler stadig utætte sandsynligvis på grund af varmeudvidelsen inde i tanken.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



Danish : Et andet sekundært afspærringsområde under tankene, som kan rumme 104.500 tønder, var endnu ikke fyldt helt op.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



Danish : Kommentarerne, der blev vist på live TV, var første gang at højtstående iranske kilder indrømmede, at sanktionerne har en virkning.

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



Danish : De inkluderer finansielle restriktioner og et forbud fra EU mod eksporten af råolie, hvorfra den iranske økonomi får 80% af sine udenlandske indtægter.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



Danish : I sin seneste månedsrapport sagde OPEC, at eksporten af råolie var faldet til 2,8 millioner tønder om dagen, hvilket er det laveste niveau i to årtier.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



Danish : Landets øverste leder Ayatollah Ali Khamenei har beskrevet afhængigheden af olie som ¨en fælde¨ dateret tilbage fra før Irans islamiske revolution i 1979, og hvorfra landet skulle frigøre sig.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



Danish : Når kapslen kommer til Jorden og kommer ind i atmosfæren, cirka kl. 05:00 (østlig tid), forventes det at lave noget af et lysshow for folk, der bor i det nordlige Californien, Oregon, Nevada og Utah.

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



Danish : Kapslen kommer til at se ud som et stjerneskud, der går over himlen.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



Danish : Kapslen bevæger sig med cirka 12,8 km i sekundet, eller 8 mil i sekundet, hvilket er hurtigt nok til at komme fra San Francisco til Los Angeles på blot ét minut.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



Danish : Stardust vil sætte en ny historisk rekord ved at være det hurtigste rumfartøj til at returnere til Jorden, hvorved det bryder den tidligere rekord, der blev sat i 1969, da Apollo X kommandomodulet returnerede.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



Danish : ¨Det vil bevæge sig henover vestkysten i det nordlige Californien og vil oplyse himlen fra Californien gennem det centrale Oregon og videre gennem Nevada og Idaho samt ind i Utah.¨ fortalte Tom Duxbury, Stardusts projektchef.

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



Danish : Mr. Rudds beslutning om at underskrive Kyoto-protokollen isolerer USA, som nu vil være det eneste i-land, der ikke ratificerer aftalen.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



Danish : Australiens tidligere konservative regering nægtede at ratificere Kyoto og sagde, at det ville skade økonomien som i høj grad er afhængig af kuleksport, mens lande som Indien og Kina ikke var bundet af emissionsmål.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



Danish : Det er den største erhvervelse i eBays historie.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



Danish : Virksomheden håber at diversificere dens profitkilder og opnå popularitet i områder, hvor Skype har en stærk position såsom Kina, Østeuropa og Brasilien.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



Danish : Forskere har mistænkt Enceladus for at være geologisk aktiv og en mulig kilde for Saturns isnende E-ring.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



Danish : Enceladus er solsystemets mest reflekterende objekt: det reflekterer cirka 90 procent af det sollys, som rammer den.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



Danish : Spiludgiverne ved Konami udtalte i en japansk avis i dag, at de ikke vil udgive spillet ¨Six Days in Fallujah¨.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



Danish : Spillet er baseret på Det Andet Slag ved Fallujah, en grusom kamp mellem de amerikanske og irakiske styrker.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



Danish : ACMA opdagede derudover også, at på trods af at videoen blev streamet på internettet, overtrådte ¨Big Brother¨ ikke lovgivningen om online indholdscensur, da videoen ikke var blevet gemt på ¨Big Brother¨s hjemmeside.

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



Danish : Broadcasting Services-loven sørger for reguleringen af internetindhold. Dette skal dog rent fysisk befinde sig på en server for at blive betragtet som internetindhold.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



Danish : Den amerikanske ambassade i Nairobi i Kenya har udsendt en advarsel om, at ¨ekstremister fra Somalia¨ planlægger at lave selvmordsbombeangreb i Kenya og Etiopien.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



Danish : USA siger, at de har modtaget information fra en uoplyst kilde, der specifikt nævner brugen af ​​selvmordsbombere til at sprænge ¨fremtrædende vartegn¨ i Etiopien og Kenya i luften.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



Danish : Længe før The Daily Show og The Colbert Report, nemlig da de var studerende ved University of Washington i 1988, forestillede Heck og Johnson sig et program, der ville parodiere nyhederne og nyhedsrapporteringen.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

Danish : Siden dets begyndelse er The Onion blevet et sandt imperium for nyhedsparodier og tilbyder både en trykt version, en hjemmeside som talte 5.000.000 unikke besøgende i oktober måned, persontilpassede reklamer, et 24-timers nyhedsnetværk, podcasts samt et nyligt udgivet verdensatlas ved navn Our Dumb World.

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



Danish : Al Gore og general Tommy Franks opremser nonchalant deres yndlingsoverskrifter (Gores var da The Onion rapporterede, at han og Tipper havde deres livs bedste sex efter hans nederlag i valgmandskollegiet i 2000).

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



Danish : Mange af deres skribenter er rykket videre og har fået stor indflydelse på Jon Stewarts og Stephen Colberts nyhedsparodi-programmer.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



Danish : Den kunstneriske begivenhed er også del af en kampagne lanceret af Bukarest Rådhus i et forsøg på at genoprette billedet af den rumænske hovedstad som en kreativ og farverig metropol.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



Danish : Byen bliver den første i Sydøsteuropa, der bliver vært for CowParade, der er verdens største offentlige kunstbegivenhed. Begivenheden finder sted mellem juni og august i år.

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



Danish : Udmeldelsen i dag udvidede også regeringens forpligtelse fra marts i år om at finansiere ekstra vogne.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



Danish : Yderligere 300 bringer det samlede antal op på 1.300 vogne, som skal anskaffes for at afhjælpe pladsmangel.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



Danish : Christopher Garcia, talsperson for Los Angeles´ politi, udtalte at den mistænkte mandlige gerningsmand efterforskes for indtrængen i stedet for hærværk.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



Danish : Skiltet var ikke fysisk beskadiget. Ændringen var blevet lavet ved hjælp af sorte presenninger, som var dekoreret med fredstegn og et hjerte, og som ændrede et ¨O¨ til et lille ¨e¨.

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



Danish : Rødvande forårsages af en usædvanligt høj koncentration af Karenia brevis, der er en naturligt forekommende enkeltcellet havorganisme.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



Danish : Naturlige faktorer kan krydses og skabe ideelle forhold, så forekomsten af denne alge kan stige drastisk i antal.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



Danish : Algerne producerer et neurotoksin, som kan lamme nerverne i både mennesker og fisk.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



Danish : Fisk dør ofte som følge af en stor koncentration af gift i vandene.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



Danish : Mennesker kan blive påvirket ved at indånde det forurenede vand, der føres gennem luften med vind og bølger.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



Danish : På sit højeste punkt nåede den tropiske cyklon Gonu, opkaldt efter en taske af palmeblade på Maldivernes sprog, en vindstyrke på 240 kilometer i timen (149 mil i timen).

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



Danish : Tidligere i dag blæste vinden omkring 83 km/t, og det var meningen, at den ville blive svagere.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



Danish : Onsdag satte USAs National Basketball Association (NBA) sin professionelle basketball-sæson på pause på grund af bekymringer relateret til COVID-19.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



Danish : NBAs beslutning kom efter, at en spiller for Utah Jazz testede positiv for COVID-19 virussen.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



Danish : Med udgangspunkt i dette fossil betyder det, at splittelsen skete meget tidligere end man havde forventet ud fra det molekylære bevismateriale.

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



Danish : ¨Det betyder, at alt skal lægges tilbage,¨ sagde forsker ved Rift Valley Research Service i Etiopien og medforfatter på studiet Berhane Asfaw.

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



Danish : Indtil nu har AOL kunnet flytte og udvikle IM-markedet i sit eget tempo, på grund af programmets udbredthed i USA.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



Danish : Med denne ordning på plads, kunne denne frihed ende.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



Danish : Det samlede antal brugere af tjenester fra Yahoo! og Microsoft vil konkurrere om antallet af AOL´s kunder.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



Danish : Northern Rock-banken var blevet nationaliseret i 2008 efter afsløringen af at virksomheden havde modtaget nødhjælp fra den britiske regering.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



Danish : Northern Rock krævede støtte på grund af sin eksponering under subprime-krisen i 2007.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

Danish : Sir Richard Bransons Virgin Group fik et bud på banken afvist forud for bankens nationalisering.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



Danish : I forbindelse med nationaliseringen i 2010 blev den nuværende centrale bank Nothern Rock plc separeret fra den ´dårlige bank´ Northern Rock (Asset Management).

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



Danish : Virgin har kun købt den ¨gode bank¨ i Northern Rocks, og ikke kapitalforvaltningsselskabet.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



Danish : Dette menes at være femte gang i historien, at folk har observeret, hvad der har vist sig at være kemisk bevist materiale fra Mars, der falder ned på Jorden.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



Danish : Ud af de cirka 24.000 kendte meteoritter, som er faldet ned på jorden, er kun cirka 34 af dem blevet bekræftet som oprindeligt værende fra Mars.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



Danish : Femten af disse sten er tilskrevet meteorregnen sidste juli.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



Danish : Nogle af stenene, som er meget sjældne på Jorden, sælges fra 11.000 US$ til $22.500 US$ pr. ounce, hvilket er omkring ti gange mere end prisen på guld.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



Danish : Efter løbet er Keselowski stadig på førstepladsen i Drivers´ Championship med 2.250 point.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



Danish : Med syv point bagude ligger Johnson på andenpladsen med 2.243.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



Danish : Hamlin er på tredjepladsen og er tyve point bagud, men fem foran Bowyer. Kahne og Truex, Jr. er på henholdsvis femte- og sjettepladsen med 2.220 og 2.207 point.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



Danish : Stewart Gordon, Kenseth og Harvick fuldender top-ti placeringerne i Drivers´ Championship med fire løb tilbage i sæsonen.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



Danish : Den amerikanske flåde sagde også, at de var i gang med at efterforske hændelsen.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



Danish : De sagde også i en erklæring, at ¨Besætningen arbejder i øjeblikket på at finde den bedste og mest sikre måde at få skibet ud på¨.

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



Danish : Skibet, et Avenger-minerydningsskib, var på vej til Puerto Princesa i Palawan.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



Danish : Det er tildelt USAs syvende flåde og har base i Sasebo, Nagasaki i Japan.

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



Danish : Den 26. november 2008 ankom angrebsmændene til Mumbai med båd. De bar granater og automatvåben og ramte flere mål, herunder den overfyldte jernbanestation Chhatrapati Shivaji Terminus og det berømte Taj Mahal Hotel.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



Danish : David Headleys afsøgning og informationsindsamling havde bidraget til at gøre det muligt for de 10 bevæbnede mænd fra den pakistanske militante gruppe Laskhar-e-Taiba at udføre deres mission.

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



Danish : Angrebet lagde et stort pres på forholdet mellem Indien og Pakistan.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



Danish : Ledsaget af disse embedsmænd forsikrede han indbyggerne i Texas om, at foranstaltninger blev foretaget for at beskytte borgernes sikkerhed.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



Danish : Perry sagde helt nøjagtigt, ¨Ikke mange steder i verden, er bedre rustet til at kunne klare den udfordring, som er stillet i dette tilfælde.¨

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



Danish : Guvernøren udtalte også: ¨I dag har vi erfaret, at et antal børn i skolealderen har været i kontakt med patienten.¨

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



Danish : Han fortsatte ved at sige: ¨Denne sag er alvorlig. I kan stole trygt på, at vores system fungerer som det skal.¨

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



Danish : Hvis bekræftet fuldfører fundet Allens otte år lange eftersøgning efter Musashi.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



Danish : Efter kortlægning af havbunden fandt man vraget ved at bruge en ROV.

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



Danish : Allen, som er en af verdens rigeste personer, har efter sigende investeret en stor del af sin formue i havudforskning og begyndte sin søgen efter Musashi på grund af sin livslange interesse i krigen.

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

Danish : Hun blev i løbet af sin tid i Atlanta rost af anmeldere og blev kendt for innovativ urban uddannelse.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



Danish : I 2009 blev hun tildelt titlen som National Superintendent of the Year.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



Danish : Da præmien blev uddelt, havde skolerne i Atlanta oplevet en stor forbedring af testresultaterne.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



Danish : Kort tid efter udgav The Atlanta Journal-Constitution en rapport, som påpegede problemer med testresultater.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



Danish : Rapporten viste, at prøvekaraktererne steg i en utrolig fart, og at skolen opdagede problemerne internt, men ikke reagerede på det de fandt.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



Danish : Beviser indikerede herefter, at testpapirer var blevet manipuleret. Hall blev sammen med 34 andre uddannelsesembedsmænd tiltalt i 2013.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



Danish : Den irske regering understreger, at det haster med parlamentarisk lovgivning for at rette op på situationen.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



Danish : ¨Det er nu vigtigt både ud fra et folkesundhedsmæssigt og et strafferetligt perspektiv, at lovgivningen vedtages hurtigst muligt¨, sagde en af regeringens talspersoner.

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



Danish : Sundhedsministeren udtrykte bekymring både for helbreddet hos de enkelte personer som udnytter at de pågældende stoffer midlertidigt er lovlige, samt for de narkotika-relaterede domme der er blevet givet siden de nu forfatningsstridige ændringer trådte i kraft.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



Danish : Jarque trænede før sæsonen i Coverciano i Italien tidligere på dagen. Han boede på teamhotellet forud for en kamp, der er planlagt til søndag, mod Bolonia.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



Danish : Han boede på holdets hotel før en kamp mod Bolonia, som skulle finde sted søndag.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



Danish : Bussen var på vej mod Six Flags i St. Louis, Missouri, for at bandet kunne spille for et helt udsolgt publikum.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



Danish : Ifølge vidner kørte bussen lørdag klokken 01:15 over for grønt lys, da bilen lavede en drejning foran den.

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



Danish : Om aftenen den 9. august var Morakots center omtrent halvfjerds kilometer fra den kinesiske provins Fujian.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



Danish : Det estimeres at tyfonen bevæger sig mod Kina med elleve km/t.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



Danish : Passagererne fik udleveret vand, da de ventede i over 32 graders varme.

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



Danish : Brandkaptajn Scott Kouns sagde: ¨Det var en meget varm dag i Santa Clara med temperaturer helt oppe i 90´erne.

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



Danish : At sidde fast i en rutsjebane blot et øjeblik er mildest talt ubehageligt, og det tog mindst en time at hjælpe den første person ned fra forlystelsen.¨

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



Danish : Schumacher, der trak sig tilbage i 2006 efter at have vundet Formel 1 syv gange, skulle erstatte den skadede Felipe Massa.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



Danish : Efter et styrt under det ungarske Grand Prix i 2009 fik brasilianeren en alvorlig hovedskade

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



Danish : Massa vil være nødsaget til at sidde over mindst i resten af 2009-sæsonen.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



Danish : Arias er testet positiv for et mildt tilfælde af virussen, udtalte præsidentminister Rodrigo Arias.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



Danish : Præsidentens tilstand er stabil, men han vil være i hjemmeisolation i flere dage.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



Danish : Udover at jeg har feber og ondt i halsen, føler jeg mig frisk og klar til at udføre mit arbejde hjemmefra.

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



Danish : ¨Jeg forventer at vende tilbage til alle mine pligter på mandag,¨ erklærede Arias.

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

Danish : Felicia, som førhen var en kategori 4 storm på Saffir-Simpson orkanskalaen, svandt til en tropisk depression før den forsvandt tirsdag.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



Danish : Resterne af orkanen skabte regnbyger over de fleste af øerne, men der er endnu ikke rapporteret om skader eller oversvømmelser.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



Danish : Nedbøret, der nåede 6,34 inches på en måler på Oahu, blev beskrevet som ¨gavnligt¨.

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



Danish : Noget af nedbøren var ledsaget af tordenvejr og hyppige lynnedslag.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



Danish : Twin Otter-flyet havde forsøgt at lande i Kokoda i går, som Airlines PNG Fly CG4684, men havde afbrudt en gang allerede.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



Danish : Cirka ti minutter før den planlagte landing fra dens anden indflyvning, forsvandt den.

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



Danish : Nedstyrtningsstedet blev lokaliseret i dag og er så utilgængeligt, at to politimænd blev kastet ned i junglen, for at kunne vandre til stedet og lede efter overlevende.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



Danish : Søgningen var blevet hæmmet af det samme dårlige vejr, som havde forårsaget den afbrudte landing.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



Danish : Ifølge rapporter er en lejlighed på Macbeth Street eksploderet på grund af gaslækage.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



Danish : En repræsentant fra gasselskabet mødte op på stedet, efter at en nabo ringede angående et gasudslip.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



Danish : Da embedsmanden ankom, eksploderede lejligheden.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



Danish : Ingen store skader er rapporteret, men mindst fem af de personer, der var til stede, da eksplosionen skete, blev behandlet for choksymptomer.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



Danish : Der var ikke nogen inde i lejligheden.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



Danish : På det tidspunkt blev næsten 100 beboere evakueret fra området.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



Danish : Det planlægges at både golf og rugby vender tilbage til de olympiske lege.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



Danish : Den Internationale Olympiske Komité stemte for at medtage sportsgrenene ved dets bestyrelsesmøde i Berlin i dag. Rugby eller mere specifikt rugbyunionen samt golf blev valgt frem for fem andre sportsgrene, der kræver yderligere overvejelser før deltagelse i OL.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



Danish : Squash, karate og rullesport prøvede at komme på det olympiske program ligesom også baseball og softball gjorde det, men dog blev fjernet fra de olympiske lege i 2005.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



Danish : Afstemningen skal stadig bekræftes af IOC på mødet i København i oktober.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



Danish : Ikke alle støttede inkluderingen af kvindernes klasser.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



Danish : Den olympiske sølvvinder i 2004, Amir Khan, sagde: ¨Inderst inde synes jeg ikke, at kvinder skal kæmpe. Det er min mening.¨

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



Danish : På trods af sine kommentarer sagde han, at han vil støtte de britiske deltagere ved OL i 2012, som afholdes i London.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



Danish : Retssagen fandt sted i Birmingham Crown Court og afsluttede den 3. august.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



Danish : Værten, som blev anholdt på stedet, benægtede angrebet og hævdede, at han brugte stangen til at beskytte sig selv mod flasker, som op til 30 mennesker kastede efter ham.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



Danish : Blake blev også dømt for at forsøge at hindre rettens gang.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



Danish : Dommeren fortalte Blake, at det var ¨næsten uundgåeligt¨, at han ville komme i fængsel.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

Danish : Mørk energi er en helt usynlig kraft, der konstant virker i universet.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



Danish : Den kendes kun på grund af dens effekter på udvidelsen af universet.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



Danish : Forskere har opdaget landformer på tværs af månens overflade, kaldet lobate kløfter, som tilsyneladende er resultater af, at månen skrumper ind meget langsomt.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



Danish : Disse skråninger blev fundet over hele månen og ser ud til at være forvitret minimalt, hvilket indikerer, at de geologiske hændelser, der skabte dem, fandt sted for nylig.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



Danish : Denne teori modstrider en påstand om, at der slet ikke findes geologisk aktivitet på månen.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



Danish : Manden kørte angiveligt et trehjulet køretøj udstyret med sprængstof, ind i en menneskemængde.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



Danish : Manden som er mistænkt for at detonere bomben blev tilbageholdt, efter at han pådrog sig skader i forbindelse med eksplosionen.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



Danish : Myndighederne kender stadig ikke hans navn, selvom de ved at han er medlem af den uighuriske etniske gruppe.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



Danish : Nadia, født ved kejsersnit den 17. september 2007 på en fødeklinik i Alejsk, Rusland, vejede hele 7,7 kilo ved fødslen.

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



Danish : ¨Vi var alle simpelthen i chok¨, sagde moderen.

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



Danish : Da hun blev spurgt, hvad hendes far sagde, svarede hun ¨Ikke et ord - han stod bare der og blinkede.¨

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



Danish : Det vil opføre sig som vand. Det er gennemsigtigt, helt ligesom vand er.

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



Danish : Så hvis du stod ved kysten, kunne du se ned til, hvad der er af småsten eller snask på bunden.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



Danish : Så vidt vi ved, er der kun en planet der viser mere livskraft end Titan, og den hedder Jorden, "tilføjede Stofan.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



Danish : Problemet begyndte den 1. januar, da snesevis af lokale beboere klagede til Obanazawa Posthus om, at de ikke havde modtaget deres traditionelle og regelmæssige nytårskort.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



Danish : I går udgav postvæsenet deres undskyldning til borgerne og medierne, efter det blev opdaget at drengen havde skjult mere end 600 postdokumenter, herunder 429 nytårspostkort, som ikke blev leveret til de tilsigtede modtagere.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



Danish : Den ubemandede månesonde, Chandrayaan-1, skød sin Moon Impact Probe (MIP) ud, som fløj hen ad månens overflade med 1,5 kilometer i sekundet (3000 mil i timen), og det lykkedes den at styrte ned i nærheden af Månens sydpol.

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



Danish : Udover at have tre vigtige videnskabelige instrumenter med sig havde månesonden også billedet af det indiske flag malet på alle sider.

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



Danish : ¨Tak til dem som støttede en forbryder som mig,¨ sagde Siriporn angiveligt på et pressemøde.

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



Danish : Nogle er måske ikke enige, men jeg er ligeglad.

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



Danish : Jeg er glad for, at der er mennesker, som er villige til at støtte mig.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



Danish : Siden Pakistan i 1947 blev uafhængigt af det britiske styre, har den pakistanske præsident udpeget ¨politiske agenter¨, som styrer FATA, og som har næsten fuldstændig kontrol over områderne.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



Danish : Disse agenter er ansvarlige for at levere regerings- og retstjenester i henhold til artikel 247 i den pakistanske forfatning.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



Danish : Et vandrehjem kollapsede i Mekka, Islams hellige by, omkring kl. 10 i morges lokal tid.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



Danish : En del pilgrimme, som kom for at besøge den hellige by på aftenen for Hajj-pilgrimsfærden, boede i bygningen.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

Danish : Størstedelen af vandrehjemmets gæster var statsborgere fra De Forenede Arabiske Emirater.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



Danish : Dødstallet er mindst 15, et tal der forventes at stige.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



Danish : Den kendte ¨kosmonaut nr. 11¨, Leonov, var en del af det oprindelige kosmonaut-team i Sovjetunionen.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



Danish : Den 18. marts 1965 gennemførte han den første bemandede ekstra-vehikulære aktivitet (EVA), eller ¨rumvandring¨, og opholdt sig alene uden for rumfartøjet i lige over tolv minutter.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



Danish : For sit arbejde modtog han ordenen ¨Sovjetunionens helt¨, som er Sovjetunionens største udmærkelse.

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



Danish : Ti år senere ledte han den sovjetiske del af Apollo–Soyuz-missionen som symbol på, at rumkapløbet var slut.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



Danish : Hun udtalte: ¨Der er ingen oplysninger, som indikerer, at et angreb er umiddelbart forestående.

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



Danish : Sænkelsen af trusselniveauet til alvorligt betyder dog ikke, at den samlede trussel er forsvundet.¨

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



Danish : Mens myndighederne er usikre på truslens troværdighed, lukkede Maryland Transportation Authority sagen per opfordring fra FBI.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



Danish : Skraldebiler blev brugt til at blokere tunnelindgange, og 80 politibetjente var klar til at hjælpe med at omdirigere bilister.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



Danish : Der var ingen forsinkelser på grund af stærk trafik på ringvejen, som var byens alternative rute.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



Danish : Nigeria meldte tidligere ud, at de planlagde at slutte sig til AfCFTA i ugen før topmødet.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



Danish : Den afrikanske Unionskommissær for handel og industri, Albert Muchanga, meddelte, at Benin ville deltage.

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



Danish : Kommissæren sagde: ¨Vi har endnu ikke aftalt oprindelsesregler og toldaftaler, men de rammer vi har, er nok til at begynde at handle den 1. juli 2020¨.

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



Danish : Stationen fastholdt sin højde indtil afslutningen af rumvandringen, selvom et gyroskop gik tabt tidligere i rumstationens mission.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



Danish : Chiao og Sharipov rapporterede, at de var på sikker afstand til de styreraketter der kontrollerede højden.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



Danish : Russisk jordkontrol aktiverede jetpropellerne, og stationen genvandt sin normale højde.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



Danish : Sagen blev retsforfulgt i Virginia, da det er hjemsted for den førende internetudbyder AOL, virksomheden der stiftede anklagerne.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



Danish : Dette er første gang, der er blevet givet en dom ved hjælp af den lovgivning, der blev vedtaget i 2003 for at bremse masse-e-mails, også kaldet spam, fra uopfordret distribution til brugeres postkasser.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



Danish : Den 21-årige Jesus sluttede sig til Manchester City sidste år i januar 2017 fra den brasilianske klub Palmeiras til en rapporteret pris på 27 millioner pund.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



Danish : Siden dengang har brasilianeren spillet 53 kampe for klubben, i alle ligaer, og har scoret 24 mål.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



Danish : Dr. Lee udtrykte også hans bekymring om rapporter, at børn i Tyrkiet nu er blevet inficeret med A(H5N1) fugleinfluenza-virussen uden at blive syge.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



Danish : Visse studier indikerer, at sygdommen skal være mindre dødelig, før den kan forårsage en global epidemi, bemærkede han.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



Danish : Der er en bekymring for, at patienter fortsat kan smitte flere personer, ved at udføre deres daglige rutiner, hvis influenzasymptomerne forbliver milde.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



Danish : Leslie Aun, en talsmand for Komen Foundation, fortalte, at organisationen adopterede en ny regel, der ikke tillader, at tilskud eller midler bliver tildelt organisationer, som er under juridisk efterforskning.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

Danish : Komens holdning diskvalificerede organisationen Planned Parenthood, da en undersøgelse af, hvordan organisationen bruger og rapporterer den økonomiske støtte var under udarbejdelse af medlem af Repræsentanternes Hus Cliff Stearns.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



Danish : Via sin rolle som formand for Oversight and Investigations Subcommittee, som er under ledelse af House Energy and Commerce Committe undersøger Stearns hvorvidt skatter anvendes til at finansiere aborter gennem Planned Parenthood,

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



Danish : Mitt Romney, Massachusetts´ tidligere guvernør, vandt tirsdag det Republikanske Partis primærvalg i Florida med over 46 procent af stemmerne.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



Danish : Tidligere formand for Repræsentanternes Hus, Newt Gingrich, kom på andenpladsen med 32 procent.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



Danish : Som vinderen tager det hele-stat gav Florida alle sine halvtreds delegerede til Romney og gjorde ham til det republikanske partis førende kandidat.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



Danish : Arrangører af protesten fortalte, at cirka 100.000 mennesker dukkede op i tyske byer såsom Berlin, Köln, Hamborg og Hanover.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



Danish : I Berlin estimerede politiet 6.500 demonstranter.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



Danish : Demonstrationer fandt også sted i Paris, Sofia i Bulgarien, Vilnius i Litauen, Valetta i Malta, Tallinn i Estland samt Edinburgh og Glasgow i Skotland.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



Danish : I London protesterede cirka 200 mennesker uden for nogle store ophavsretshaveres kontorbygninger.

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



Danish : Sidste måned var der store protester i Polen, da landet underskrev ACTA, hvilket har medført, at den polske regering har besluttet sig for ikke at godkende aftalen, for nu.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



Danish : Både Letland og Slovakiet har udsat processen med at tilslutte sig ACTA.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



Danish : Animal Liberation og Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals (RSPCA) opfordrer igen til, at det skal være obligatorisk at installere overvågningskameraer i alle australske slagterier.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



Danish : New South Wales´ RSPCA-chefinspektør David O´Shannessy fortalte ABC, at overvågning og inspektion af slagterier burde være almindeligt forekommende i Australien.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



Danish : ¨Overvågningen vil bestemt sende et stærkt signal til de mennesker der arbejder med dyr om, at deres velfærd er af den højeste prioriteret¨.

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



Danish : Det internationale jordskælvskort fra United States Geological Survey viste, at der ikke var nogen jordskælv i Island ugen før.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



Danish : Der er ikke rapporteret nogen jordskælvsaktivitet i Hekla-området inden for de sidste 48 timer, oplyser Islands meteorologiske institut.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



Danish : De enorme jordskælv den 10. marts på den nordøstlige side af vulkanens caldera medførte store faseændringer.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



Danish : Mørke skyer, der intet havde med vulkansk aktivitet at gøre, blev rapporteret ved bjergets fod.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



Danish : Skyerne viste potentialet for forvirring om, hvorvidt et udbrud faktisk havde fundet sted.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



Danish : Luno havde 120–160 kubikmeter brændstof om bord, da den gik i stykker, og høje vinde og bølger skubbede den ind i bølgebryderne.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



Danish : Helikoptere reddede de tolv besætningsmedlemmer, og den eneste skade var en brækket næse.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



Danish : Det 100-meter lange skib var på vej for at hente dets sædvanlige ladning gødning, og i begyndelsen frygtede efterforskere, at fartøjet ville tabe en last.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



Danish : Den foreslåede ændring blev vedtaget i begge huse allerede i 2011.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



Danish : En ændring var foretaget i dette parlamentsmøde, da den anden sætning først blev slettet af Repræsentanternes Hus og derefter blev godkendt i en tilsvarende udgave af Senatetet mandag.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



Danish : Hvis den anden sætning, hvori det foreslås at forbyde registrerede partnerskaber for personer af samme køn fejler, kan det muligvis åbne døren for registrerede partnerskaber i fremtiden.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

Danish : Efter processen bliver HJR-3 igen gennemset af den næste valgte lovgivende forsamling i enten 2015 eller 2016 for at forblive i processen.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



Danish : Vautiers bedrifter ud over at være filminstruktør inkluderer en sultestrejke i 1973 mod, hvad han betragtede som politisk censur.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



Danish : Fransk lov blev ændret. Hans aktivisme startede, da han var 15 år og sluttede sig til den franske modstandsbevægelse under 2. verdenskrig.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



Danish : Han skrev en dokumentarbog om sig selv i 1998.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



Danish : I 1960´erne vendte han tilbage til det nyligt uafhængige Algeriet for at undervise i filminstruktion.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



Danish : Den japanske judokæmper Hitoshi Saito, vinderen af to olympiske guldmedaljer, er død i en alder af 54 år.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



Danish : Dødsårsagen blev meddelt som værende intrahepatisk galdegangskræft.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



Danish : Han døde i Osaka i tirsdags.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



Danish : Udover at være tidligere olympisk mester og verdensmester var Saito på tidspunktet for hans død også formand for All Japan Judo Federations træningsudvalg.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



Danish : Mindst 100 personer deltog i festen for at fejre den første årsdag for et gift par, hvis bryllup blev afholdt sidste år.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



Danish : En formel jubilæumsevent er blevet planlagt på en senere dato, fortalte embedsmænd.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



Danish : Parret blev gift i Texas for et år siden og kom til Buffalo for at fejre brylluppet sammen med venner og familier.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



Danish : Den 30-årige ægtemand, som var født i Buffalo, var blandt de fire personer, som blev dræbt i skyderiet, men hans kone kom ikke til skade.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



Danish : Karno er en velkendt, men kontroversiel engelsklærer, der underviste under Modern Education og King´s Glory og hævdede at have 9.000 studerende, da hans karriere var størst.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



Danish : Han brugte ord i sine noter, som nogle forældre betragtede som grove, og han brugte angiveligt bandeord i timen.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



Danish : Modern Education beskyldte ham for at have printet store reklamer på busser uden tilladelse og lyve ved at sige, at han var den øverste engelsktutor.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



Danish : Han er før blevet beskyldt for krænkelse af ophavsretten, men der blev ikke rejst sigtelse mod ham.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



Danish : En tidligere elev fortalte, at han ´brugte slang i klassen, gav dating-tips i noter og var som en ven for eleverne.´

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



Danish : I løbet af de sidste tre årtier har Kina udviklet en markedsøkonomi, selvom landet officielt stadig er en kommunistisk stat.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



Danish : De første økonomiske reformer blev foretaget under Deng Xiaopings ledelse.

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



Danish : Siden dengang er Kinas størrelse ud fra et økonomisk perspektiv vokset 90 gange.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



Danish : For første gang sidste år eksporterede Kina flere biler end Tyskland, og de overgik også USA som det største marked i denne industri.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



Danish : Kinas BNP kan blive større end USAs inden for to årtier.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



Danish : Den tropiske storm Danielle, den fjerde navngivne storm i den Atlantiske orkansæson i 2010, er dannet i det østlige Atlanterhav.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



Danish : Stormen, der er omkring 3.000 mil fra Miami, Florida, har en maksimal vedvarende vind på 40 mil i timen (64 km/t).

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

Danish : Videnskabsfolk ved National Hurricane Center forudsiger, at Danielle vil øges i styrke og blive til en orkan inden onsdag.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



Danish : Da stormen er langt fra land, er det stadig svært at vurdere dens potentielle skade i USA og Caribien.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



Danish : Bobek er født i den kroatiske hovedstad Zagreb, og fik sin berømmelse mens han spillede for Partizan Beograd.

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



Danish : Han kom til klubben i 1945 og blev indtil 1958.

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



Danish : I løbet af sin tid på holdet scorede han 403 mål i 468 kampe.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



Danish : Ingen har nogensinde været mere med eller scoret ligeså mange mål for klubben end Bobek.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



Danish : I 1995 blev han ved afstemning valgt som den bedste spiller i Partizans historie.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



Danish : Festlighederne startede med et fremragende show fra den verdenskendte gruppe, Cirque du Soleil.

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



Danish : De blev efterfulgt af Istanbul State Symphony Orchestra, et janitshar-band, og sangerne Fatih Erkoç og Müslüm Gürses.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



Danish : Så gik hvirvlende dervish-dansere på scenen.

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



Danish : Den tyrkiske diva, Sezen Aksu, optrådte med den italienske tenor Alessandro Safina samt den græske sangerinde, Haris Alexiou.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



Danish : Til sidst blev showet ¨Troy¨ opført af den tyrkiske dansegruppe, ¨Fire of Anatolia¨.

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



Danish : 13-årige motorcykelracer, Peter Lenz, er død i en ulykke på Indianapolis Motor Speedway.

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



Danish : Under sin opvarmningsrunde faldt Lenz ned af sin motorcykel, og blev derefter ramt af en anden racerkører Xavier Zayat.

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



Danish : Han blev med det samme tilset af det medicinske personale på banen og transporteret til et lokalt hospital, hvor han senere døde.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



Danish : Zayat kom ikke noget til i forbindelse med ulykken.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



Danish : I forhold til den globale økonomiske situation udtalte Zapatero dernæst, at ¨det finansielle system er en del af økonomien, en essentiel del.

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



Danish : Vi har en årelang finanskrise, som har haft sin hårdeste periode i de sidste to måneder, og jeg tror at finansmarkederne nu er begyndt at komme tilbage til et normalt niveau.¨

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



Danish : Sidste uge meddelte Naked News, at de ville øge deres internationale sprogmandat til nyhedsrapportering markant med tre nye udsendelser.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



Danish : Den globale organisation, der allerede rapporterer på engelsk og japansk, lancerer spanske, italienske og koreanske programmer til fjernsyn, internet og mobile enheder.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



Danish : "Heldigvis skete der ikke noget med mig, men det var et makabert syn, da folk prøvede at smadre vinduer for at komme ud.

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



Danish : Folk slog på ruderne med stole, men vinduerne kunne ikke smadres.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



Danish : ¨En af ruderne blev endelig smadret, og de begyndte at slippe ud gennem vinduerne,¨ sagde overlevende Franciszek Kowal.

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



Danish : Stjerner afgiver lys og varme på grund af den energi, der fremstilles, når hydrogenatomer slås (eller smeltes) sammen for at forme tungere elementer.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



Danish : Videnskabsmænd arbejder på at fremstille en reaktor, der kan producere energi på den samme måde.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

Danish : Dette er dog et meget svært problem at løse, og der vil gå mange år, før vi ser brugbare fusionsreaktorer blive bygget.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



Danish : Stålnålen flyder oven på vandet på grund af overfladespænding.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



Danish : Overfladespænding foregår, fordi vandmolekylerne på overfladen af vandet er stærkt tiltrukket til hinanden, mere end de er til luftmolekylerne over dem.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



Danish : Vandmolekylerne samler sig og danner en usynlig hinde på vandets overflade, som gør det muligt for objekter såsom nåle at flyde.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



Danish : Bladet på en moderne skøjte er tveægget med en hul konkav imellem dem. De to kanter giver et bedre greb på isen, selv når de hælder.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



Danish : Da bunden af klingen er let kurvet, buer den kant som er i kontakt med isen også, når klingen vipper til den ene eller den anden side.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



Danish : Dette får skøjteløberen til at dreje. Hvis skøjterne hælder til højre, drejer skøjteløberen til højre, og hvis skøjterne hælder til venstre, drejer skøjteløberen til venstre.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



Danish : For at vende tilbage til deres tidligere energiniveau, skal de forbrænde den ekstra energi de fik fra lyset.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



Danish : Det gør dette ved at udsende en lille lyspartikel, som kaldes en ¨foton¨.

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



Danish : Forskere kalder denne proces ¨stimuleret udsendelse af stråling¨, fordi atomerne stimuleres af det klare lys, hvilket forårsager udsendelsen af en lysfoton, og lys er en slags stråling.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



Danish : Det næste billede viser atomerne udsende fotoner. I virkeligheden er fotoner selvfølgelig meget mindre end dem der ses på billedet.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



Danish : Fotoner er endnu mindre end dét, som atomer består af!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



Danish : Efter hundredvis af timers drift brænder pærens glødetråd efterhånden ud, og pæren virker ikke mere.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



Danish : Derefter skal pæren udskiftes. Det er vigtigt at være forsigtig ved udskiftning af pæren.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



Danish : Først skal lyskontakten være slukket, eller stikket skal være taget ud.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



Danish : Dette skyldes, at elektricitet, der strømmer ind i kontakten hvor den metalliske del af pæren sidder, kan give dig et alvorligt elektrisk stød, hvis du rører indersiden af kontakten eller metallet på bunden af pæren, mens den stadig sidder delvist i soklen.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



Danish : Det største organ i kroppens kredsløbssystem er hjertet, som pumper blodet rundt.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



Danish : Blod ledes væk fra hjertet i årer som kaldes arterier og kommer tilbage til hjertet i årer som kaldes vener. De mindste årer kaldes kapillærer.

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



Danish : En Triceratops´ tænder ville have været i stand til at knuse ikke kun blade men også meget hårde grene og rødder.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



Danish : Nogle forskere mener, at Triceratops spiste koglepalmer, en plantetype som var almindelig i kridttiden.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



Danish : Disse planter ligner et lille palmetræ med en krone af skarpe blade med pigge.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



Danish : En Triceratops kan have brugt sit stærke næb til at fjerne bladene, før den spiste stammen.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



Danish : Andre videnskabsmænd hævder at disse planter er meget giftige, så det er usandsynligt at nogle dinosaurer spiste dem, selvom både dovendyret samt andre dyr såsom papegøjen (en efterkommer af dinosaurer) i dag er i stand til at spise giftige blade og/eller frugter.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



Danish : Hvordan ville Io´s tyngdekraft påvirke mig? Hvis du stod på overfladen af Io, ville du veje mindre, end du gør på jorden.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



Danish : En person, som vejer 200 pund (90 kg) på jorden, ville veje omkring 36 pund (16 kg) på Io. Så tyngdekraften trækker selvfølgelig mindre i en.

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

Danish : Solen har ikke en skorpe som du kan stå på, ligesom Jorden har. Hele Solen består af gasser, ild og plasma.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



Danish : Gassen bliver tyndere, jo længere væk du kommer fra solens centrum.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



Danish : Den ydre del, som vi kan se, når vi kigger på Solen, kaldes fotosfæren, hvilket betyder ¨lyskugle¨.

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



Danish : Cirka tre tusinde år senere, i 1610, anvendte den italienske astronom Galileo Galilei et teleskop til at observere, at Venus har faser, ligesom månen har.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



Danish : Faser sker fordi det kun er den ene side af Venus (eller Månen), der vender mod solen får lys. Venus´ faser understøttede Copernicus´ teori om, at planeterne kredser rundt om solen.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



Danish : Efterfølgende, et par år senere i 1639, observerede en engelsk astronom, ved navn Jeremiah Horrocks, en Venuspassage.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



Danish : England havde gennemlevet en lang periode med fred ovenpå generobringen af Danelagen.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



Danish : I 991 stod Ethelred dog overfor en vikingeflåde større end nogen før siden Guthrums flåde fra et århundrede tidligere.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



Danish : Denne flåde blev ledet af Olaf Trygvasson, en nordmand med ambitioner om at generobre sit land fra dansk herredømme.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



Danish : Efter indledningsvise militære tilbageslag var Ethelred i stand til at blive enig om vilkårene med Olaf, som vendte tilbage til Norge for at prøve at vinde sit kongerige med delvis succes.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



Danish : Hangeul er det eneste bevidst skabte alfabet som bruges bredt i dagligdagen. Alfabetet blev opfundet i 1444 under kong Sejongs regeringstid (1418-1450).

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



Danish : Kong Sejong var den fjerde konge af Joseon-dynastiet og er en af de mest respekterede.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



Danish : Oprindeligt navngav han Hangul-alfabetet Hunmin Jeongeum, hvilket betyder ¨de rigtige lyde til instruktion af folket¨.

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



Danish : Der er mange teorier om, hvordan sanskrit blev til. En af dem handler om en arisk migration fra vesten til Indien, hvor de tog deres sprog med sig.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



Danish : Sanskrit er et gammelt sprog og kan sammenlignes med det latinske sprog, der tales i Europa.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



Danish : Den tidligst kendte bog i verden blev skrevet på sanskrit. Efter samlingen af upanishaderne falmede sanskrit simpelthen som et resultat af hierarki.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



Danish : Sanskrit er et meget komplekst og rigt sprog, som har dannet grundlag for mange moderne, indiske sprog, ligesom latin danner grundlag for europæiske sprog som fransk og spansk.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



Danish : Da kampen om Frankrig var ovre, begyndte Tyskland at forberede sig til at invadere Storbritannien.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



Danish : Tyskland gav angrebet kodenavnet ¨Operation Søløve¨. De fleste af den britiske hærs tunge våben og forsyninger var gået tabt da de evakuerede fra Dunkerque, så hæren var ret svag.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



Danish : Men Royal Navy var stadig meget stærkere end den tyske flåde ("Kriegsmarine") og kunne have ødelagt en hvilken som helst invaderende flåde, der blev sendt over den engelske kanal.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



Danish : Det var dog meget få af Royal Navys skibe som var baseret tæt på de sandsynlige invasionruter, da admiralerne frygtede at de ville blive sunket af tyske luftangreb.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



Danish : Lad os begynde med en forklaring om Italiens planer. Italien var hovedsageligt Tysklands og Japans ¨lillebror¨.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



Danish : Det havde en svagere hær og en svagere flåde, selvom de lige havde bygget fire nye skibe lige før krigen startede.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



Danish : Italiens hovedmål var afrikanske lande. For at erobre disse lande skulle de bruge en affyringsrampe til tropperne, så disse kunne sejle henover Middelhavet og invadere Afrika.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



Danish : Til det var de nødt til at komme af med britiske baser og skibe i Ægypten. Udover dette var det ikke meningen, at Italiens krigsskibe skulle foretage sig noget andet.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

Danish : Nu til Japan. Japan var et ørige ligesom Storbritannien.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



Danish : Ubåde er skibe der er designet til at rejse under vand, og forblive der i en længevarende tidsperiode.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



Danish : Ubåde blev benyttet i både den første og anden verdenskrig. Dengang var de meget langsomme og havde en meget begrænset skydnings rækkevidde.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



Danish : I starten af krigen rejste de primært ovenpå vandet, men da radaren begyndte at udvikle sig og blev mere præcis, blev ubådene tvunget til at gå under vandet for at undgå at blive set.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



Danish : Tyske undervandsbåde blev kaldt for U-både. Tyskerne var meget dygtige til at styre og betjene deres undervandsbåde.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



Danish : På grund af deres succes med ubåde, har man siden krigen ikke stolet nok på tyskerne til at lade dem have mange af dem.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



Danish : Ja! Kong Tutankhamun, nogle gange omtalt som ¨Kong Tut¨ eller ¨Drengekongen¨, er en af de mest velkendte oldgamle egyptiske konger i moderne tider.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



Danish : Interessant nok blev han ikke betragtet som værende særligt vigtig i oldtiden, og på de fleste gamle kongelister blev han slet ikke registreret.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



Danish : Men opdagelsen af hans grav i 1922 gjorde ham berømt. Selvom mange af fortidens grave blev røvet, var der stort set ikke blev rørt ved hans grav.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



Danish : Tusindvis af genstande fremstillet af ædelmetaller og sjældne sten blev begravet sammen med Tutankhamon og er stadig yderst velbevarede.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



Danish : Med opfindelsen af egerhjulet blev de assyriske stridsvogne både lettere, hurtigere og desuden bedre egnet til at indhente både soldater og andre stridsvogne.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



Danish : Pilene fra deres dødelige armbrøster kunne gennemtrænge fjendernes rustninger. Omkring år 1.000 f.Kr. introducerede assyrerne det første kavaleri.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



Danish : Et kavaleri er en hær, der kæmper på hesteryg. Sadlen var ikke opfundet endnu, så den assyriske hær kæmpede på deres hestes bare rygge.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



Danish : Vi kender mange græske politikere, videnskabsmænd og kunstnere. Homer, den legendariske blinde digter, der måske er den mest kendte person fra denne kultur, komponerede to mesterværker i græsk litteratur: Digtene Iliaden og Odysseen.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



Danish : Sofokles og Aristofanes er stadig populære dramatikere, og deres skuespil anses for at være blandt verdenslitteraturens største værker.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



Danish : En anden berømt græker er matematikeren Pythagoras, som er mest kendt for sin berømte sætning om forholdet mellem siderne i en retvinklet trekant.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



Danish : Der er forskellige estimater over hvor mange mennesker der taler Hindi. Det antages at være mellem det andet og fjerde mest almindeligt talte sprog i verden.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



Danish : Antallet af personer, der taler deres modersmål, varierer, afhængigt af om man tæller meget tæt forbundne dialekter med eller ej.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



Danish : Ud fra beregninger vurderes det, at der er mellem 340 millioner til 500 millioner talere og så mange som 800 millioner mennesker, der kan forstå sproget.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



Danish : Hindi og urdu ligner hinanden i deres ordforråd men er forskellige i skrift; i daglig samtale kan talere af begge sprog normalt godt forstå hinanden.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



Danish : Omkring det 15. århundrede blev det nordlige Estland i høj grad kulturelt påvirket af Tyskland.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



Danish : Nogle tyske munke ville bringe Gud tættere på de lokale mennesker, så de opfandt det estiske bogstavelige sprog.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



Danish : Det var baseret på det tyske alfabet og et enkelt bogstav ¨Õ/õ¨ blev tilføjet.

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



Danish : Med tiden smeltede mange ord, som var lånt fra tysk, sammen. Dette var oplysningstidens begyndelse.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



Danish : Traditionelt set ville tronarvingen gå direkte ind i militæret efter at have færdiggjort skolen.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

Danish : Charles gik dog på universitetet på Trinity College, Cambridge, hvor han studerede antropologi og arkæologi og senere historie og fik en 2:2 (en lavere andenklassesgrad).

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



Danish : Charles var det første medlem af den britiske kongefamilie, der fik en uddannelse.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



Danish : Den europæiske del af Tyrkiet (det østlige Thrakien eller Rumelia på Balkanhalvøen) udgør 3% af landet.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



Danish : Tyrkiets areal er mere end 1600 kilometer (1000 mil) lang og 800 km (500 mil) bred, og landet har en rektangulær form.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



Danish : Tyrkiets landområde, inklusive søer, er på 783.562 kvadratkilometer (300.948 kvadratmil), hvoraf 755.688 kvadratkilometer (291.773 kvadratmil) ligger i Sydvestasien og 23.764 kvadratkilometer (9.174 kvadratmil) ligger i Europa.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



Danish : Tyrkiets landområde gør den til verdens 37. største land, og det er cirka samme størrelse som det franske hovedland og Storbritannien tilsammen.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



Danish : Tyrkiet er omgivet af have på tre sider: Det Ægæiske Hav mod vest, Sortehavet mod nord og Middelhavet mod syd.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



Danish : Luxembourg har en lang historie, men landets uafhængighed kan dateres tilbage til 1839.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



Danish : Dele af nutidens Belgien hørte førhen under Luxembourg, men blev belgiske efter den belgiske revolution i 1830´erne.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



Danish : Luxembourg har altid forsøgt at forblive et neutralt land, men det blev besat af Tyskland i både første og anden verdenskrig.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



Danish : Luxembourg blev et af de stiftende medlemmer af den organisation der i dag er kendt som Den Europæiske Union, i 1957.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



Danish : Drukgyal Dzong er en ødelagt fæstning og et buddhistisk kloster i den øvre del af Paro-distriktet (i landsbyen Phondey).

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



Danish : Det siges, at Zhabdrung Ngawang Namgyel i 1649 skabte fæstningen for at fejre sin sejr over de tibetansk-mongolske styrker.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



Danish : En brand i 1951 efterlod kun nogle af Drukgyal Dzong-relikvierne såsom billedet af Zhabdrung Ngawang Namgyal.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



Danish : Efter branden blev fæstningen bevaret og beskyttet og står nu som en af Bhutans mest seværdige attraktioner.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



Danish : Under det 18. århundrede følte Cambodia sig klemt mellem de to magtfulde naboer, Thailand og Vietnam.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



Danish : Thailænderne invaderede Cambodja flere gange i det 18. århundrede og i 1772 ødelagde de Phnom Phen.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



Danish : Vietnameserne invaderede også Cambodja i slutningen af det 18. århundrede.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



Danish : Atten procent af venezuelanere er arbejdsløse, og de fleste af dem med arbejde, arbejder i den uformelle økonomi.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



Danish : To tredjedele af de venezuelanere der er i arbejde, arbejder inden for servicesektoren, næsten en fjerdedel arbejder inden for industrisektoren, og en femtedel arbejder med landbrug.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



Danish : En vigtig industri for venezuelanere er olieindustrien, hvor landet er nettoeksportør, selvom kun én procent af befolkningen arbejder i olieindustrien.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



Danish : I tiden efter at Singapore var blevet uafhængigt, hjalp den botaniske haves ekspertise med at forvandle øen til en tropisk haveby.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



Danish : I 1981 blev orkidehybriden Vanda Miss Joaquim valgt som landets nationalblomst.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



Danish : Hvert år omkring oktober krydser næsten 1,5 millioner planteædende arter Mara floden på rejse fra de nordlige bjerge mod de sydlige sletter og regnen.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



Danish : Og derefter tilbage nordpå gennem vesten - igen på tværs af Mara-floden efter regnsæsonen omkring april.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

Danish : Serengeti-regionen omfatter Serengeti National Park, Ngorongoro Conservation Area og Maswa Game Reserve i Tanzania samt Maasai Mara National Reserve i Kenya.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



Danish : At lære at skabe interaktive medier kræver konventionelle og traditionelle færdigheder samt værktøjer, der er lært i interaktive kurser (storyboards, lyd- og videoredigering, historiefortælling osv.)

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



Danish : Interaktivt design kræver, at du revurderer dine antagelser om medieproduktion og lærer at tænke på ikke-lineære måder.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



Danish : Interaktivt design kræver, at komponenterne i et projekt kan forbindes med hinanden, men samtidig giver mening som separate enheder.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



Danish : Ulempen ved zoomlinser er, at den fokale kompleksitet og antallet af linseelementer, der er påkrævet for at opnå en række brændvidder, er meget større end for hovedlinser.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



Danish : Dette bliver mindre problematisk, efterhånden som linseproducenterne får højere standarder i produktionen af linser.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



Danish : Dette har gjort det muligt for zoomlinser at producere billeder af en kvalitet, der er sammenlignelig med den, der opnås ved linser, der har en fast brændvidde.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



Danish : En anden ulempe ved zoomlinser er, at linsens maksimale blænding (hastighed) som regel er lavere.

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



Danish : Dette gør billige zoomlinser svære at bruge under svage lysforhold uden en blitz.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



Danish : Et af de mest almindelige problemer, når man forsøger at konvertere en film til DVD-format, er overscanning.

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



Danish : Hovedparten af fjernsyn er lavet på en måde, der fungerer for de fleste.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



Danish : Af den grund var alt det, du så på TV, klippet i kanterne - toppen, bunden og siderne.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



Danish : Dette er lavet for at sikre, at billedet dækker hele skærmen. Det kaldes for overscan.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



Danish : Hvis du laver en DVD, vil dens kanter desværre også højst sandsynligt blive klippet af, og hvis videoen havde undertekster for tæt på bunden, ville de ikke kunne ses helt.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



Danish : Den traditionelle borg fra middelalderen har længe inspireret forestillingsevnen, fremmane billeder af ridderturneringer, banketter og Arthur ridderlighed.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



Danish : Selv når man står midt i tusind år gamle ruiner, er det nemt at tænke på lydene og lugtene fra slag, der fandt sted for længe siden, næsten at høre lydene fra hove på brostenene og lugte frygten, der kommer op fra fangehullerne.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



Danish : Men er vores fantasi baseret på virkeligheden? Hvorfor blev slotte bygget til at starte med? Hvordan blev de designet og bygget?

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



Danish : Kirby Muxloe Castle er typisk for tidsperioden, da det er mere lignende et befæstet hus end det er et rigtigt slot.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



Danish : Dens store glasvinduer og tynde vægge ville ikke have kunnet modstå et målrettet angreb længe.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



Danish : I 1480´erne, da opbygningen blev påbegyndt af Lord Hastings, var landet relativt fredeligt, og der var kun behov for at forsvare sig mod små strejfende røverbander.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



Danish : De europæiske nationer forsøgte at bibeholde den nationale suverænitet for alle europæiske stater ved hjælp af et magtbalancesystem.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



Danish : Konceptet var, at alle europæiske nationer skulle forsøge at forhindre en enkelt nation i at blive stærk, og således ændrede nationale regeringer ofte deres alliancer for at opretholde balancen.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



Danish : Den Spanske Arvefølgekrig var den første krig, hvis centrale punkt var magtbalancen.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



Danish : Dette markerede en vigtig ændring, da europæiske magter ikke længere ville have det påskud, at det var religiøse krige. Derfor var Trediveårskrigen den sidste krig, der blev betegnet som en religiøs krig.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



Danish : Artemis´ tempel i Efesus blev ødelagt den 21. juli 356 f.Kr. i en brand påsat af Herostratus.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

Danish : Ifølge historien, var hans motivation berømmelse for enhver pris. Efeserne bekendtgjorde rasende at Herostratus´ navn aldrig skulle registreres.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



Danish : Den græske historiker Strabo nedskrev senere navnet, hvilket er grunden til at vi kender det i dag. Templet blev ødelagt samme nat som Alexander Den Store blev født.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



Danish : Som konge tilbød Alexander ham at betale for templets genopbygning, men hans tilbud blev afslået. Senere, efter Alexanders død, blev templet genopbygget i år 323 f.Kr.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



Danish : Sørg for at din hånd er så afslappet som muligt, mens du stadig rammer alle tonerne korrekt - prøv også at undgå at lave for mange ekstra bevægelser med fingrene.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



Danish : På denne måde udmatter du dig selv så lidt som muligt. Husk at der ingen grund er til at ramme tangenterne hårdt for at få mere lyd ligesom på klaveret.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



Danish : For at få ekstra lydstyrke på harmonika bruger man blæsebælgene med højere tryk eller hastighed.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



Danish : Mystik er forfølgelsen af fællesskab med, identitet med eller bevidsthed om en ultimativ virkelighed, guddommelighed, åndelig sandhed eller Gud.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



Danish : Den troende søger en direkte oplevelse, intuition, eller indsigt i guddommelig virkelighed/guddommen eller guderne.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



Danish : Følgere stræber efter bestemte måder at leve på og praksisser, der har til formål at nære de oplevelser.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



Danish : Mystik kan skelnes fra andre former for religiøs tro og tilbedelse ved, at den lægger vægt på den direkte personlige oplevelse af en unik bevidsthedstilstand især dem med en fredelig, indsigtsfuld, lykkelig eller endda ekstatisk karakter.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



Danish : Sikhisme er en religion, som stammer fra det indiske subkontinent. Den opstod i Punjab-regionen i det 15. århundrede som følge af en sekterisk splittelse i hindutraditionen.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



Danish : Sikher ser deres tro som en religion, der er anderledes end hinduismen, selvom de anerkender dens hinduistiske rødder og traditioner.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



Danish : Sikher kalder deres religion for Gurmat, som på punjabi betyder ¨guruens vej¨. Guruen er et grundlæggende element i alle indiske religioner, men er i sikhisme blevet tillagt en betydning som danner grundstenen i sikhernes tro.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



Danish : Religionen blev grundlagt i det 15. århundrede af Guru Nanak (1469–1539). Han blev efterfulgt af yderligere ni guruer i træk.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



Danish : I juni 1956 blev Krushchevs løfter dog sat på prøve, da optøjer i Polen, hvor arbejdernes protester over mangel på mad og nedskæringer i løn, blev til en generel protest mod kommunismen.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



Danish : Selvom Khrusjtjov i sidste ende sendte kampvogne ind for at genoprette orden, imødekom han visse økonomiske krav og gik med til at udpege den populære Wladyslaw Gomulka til ny premierminister.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



Danish : Det nordvestlige indiske subkontinent, hvor Induskulturen var en udbredt civilisation i bronzealderen. omfattede det meste af vore dages Pakistan samt regioner i nordvest Indien og nordøst Afghanistan,

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



Danish : Civilisationen blomstrede i Indus-flodens bassiner, og det er herfra, den har fået sit navn.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



Danish : Mens nogle forskere foreslår, at civilisationen, da den også eksisterede i den nu udtørrede Sarasvati-flods områder, burde kaldes Indus-Sarasvati-civilisationen, kalder andre den for Harappa-civilisationen efter Harappa, det første af dens udgravningssteder, der blev udgravet i 1920´erne.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



Danish : Romerrigets militaristiske tendenser fremmede udviklingen af medicinske fremskridt.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



Danish : Kejser Augustus begyndte at rekruttere læger, og lavede endda det første romerske lægekorps, der skulle bruges i kølvandet på slagene.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



Danish : Kirurger kendte til forskellige former for bedøvelse såsom morfin fra valmuefrøekstrakt og skopolamin fra bulmeurt.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



Danish : De blev dygtige til at amputere for at redde patienter fra koldbrand og til at bruge årepressere og arterieklemmer til at reducere blodgennemstrømningen.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



Danish : Gennem flere århundreder førte Romerriget til store fremskridt inden for medicin og dannede meget af den viden, vi kender i dag.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



Danish : Pureland-origami er origami med de begrænsninger, at kun én fold må laves ad gangen, at mere komplekse folder såsom omvendte folder ikke er tilladte, og at alle folder skal have enkle placeringer.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

Danish : Det blev udviklet af John Smith i 1970´erne til at hjælpe uerfarne foldere eller dem med begrænsede motoriske færdigheder.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



Danish : Børn udvikler bevidsthed om race og racestereotyper når de er ganske unge, og disse racestereotyper påvirker deres adfærd.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



Danish : For eksempel vil børn, der identificeres med en raceminoritet, der stereotypt opfattes som klarende sig dårligt i skolen, klarer sig dårligt i skolen, når de lærer om den stereotyp, der er associeret med deres race.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



Danish : MySpace er den tredje mest populære webside i USA og har i øjeblikket 54 millioner profiler.

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



Danish : Disse hjemmesider har fået meget opmærksomhed, særligt inden for uddannelse.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



Danish : Der er positive aspekter ved disse websteder, som omfatter nemt at kunne sætte en klasseside op, som kan inkludere blogge, videoer, billeder og andre funktioner.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



Danish : Man kan skabe nem adgang til denne side ved blot at oplyse én internetadresse, som er nem at huske og nem at taste ind for elever som måske har svært ved at bruge tastaturet eller at stave.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



Danish : Det kan tilpasses, så det er nemt at læse, og der kan anvendes så lidt eller meget farve, som man ønsker.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



Danish : Attention Deficit Disorder ¨er et neurologisk syndrom, hvis klassiske triade af definerende symptomer inkluderer impulsivitet, distraherbarhed og hyperaktivitet eller overskydende energi¨.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



Danish : Det drejer sig ikke om indlæringsvanskeligheder, men om indlæringsforstyrrelser og ¨rammer fra 3 til 5 procent af samtlige børn og måske helt op til 2 millioner børn i USA¨.

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



Danish : Børn med ADD har svært ved at fokusere på ting som skolearbejde, men de kan godt koncentrere sig om ting de godt kan lide såsom at spille spil, se deres yndlingstegneserier eller skrive sætninger uden tegnsætning.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



Danish : Disse børn har tendens til at rende ind i en masse problemer, da de ¨engagerer sig i risikabel adfærd, kommer i slagsmål, og udfordrer autoriteter¨ for at stimulere deres hjerne, da deres hjerne ikke bliver stimuleret på normal vis.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



Danish : ADD påvirker forhold til andre jævnaldrende, da de andre børn ikke kan forstå, hvorfor de opfører sig, som de gør, eller hvorfor de staver, som de gør, eller at deres modenhed er på et andet niveau.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



Danish : I takt med at muligheden for at opnå viden og lære ændrede sig som beskrevet herover, ændrede folks læringshastigheder sig.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



Danish : Tilgangen til at skaffe information var anderledes. Der var ikke længere pres på med hensyn til individuelle erindringer, men evnen til at huske tekster kom mere i fokus.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



Danish : Kort sagt udgjorde Renæssancen en betydelig forandring i tilgangen til at lære og formidlingen af viden.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



Danish : I modsætning til andre primater, bruger hominider ikke længere deres hænder i bevægelse til at bære vægt eller til at svinge sig gennem træerne.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



Danish : Chimpansens hænder og fødder har samme størrelse og længde, hvilket afspejler at hånden bruges til at bære vægt, når den går knogang.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



Danish : Den menneskelige hånd er kortere end foden og har mere lige falanger.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



Danish : To til tre millioner år gamle fossiler af hænder viser dette skift i håndens udvikling fra bevægelse til manipulation.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



Danish : Nogle mennesker synes, at det kan være meget udmattende, når de oplever mange kunstigt fremkaldte lucide drømme.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



Danish : Den primære årsag til dette fænomen er, at resultatet af klardrømmene forlænger tidsrummet mellem REM-faser.

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



Danish : Med færre REM´er pr. nat, bliver denne tilstand, hvori du faktisk sover og din krop genoprettes, sjældent nok til at blive et problem.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



Danish : Det er lige så udmattende, som hvis du vågnede hver tyvende eller tredivte minut og så fjernsyn.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



Danish : Effekten afhænger af, hvor ofte din hjerne forsøger at drømme lucide drømme om natten.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

Danish : Italienerne havde problemer i Nordafrika næsten fra starten. Inden for en uge efter, at Italien havde erklæret krig d. 10. juni 1940, havde Storbritanniens 11. husarer overtaget Fort Capuzzo i Libyen.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



Danish : I et bagholdsangreb øst for Bardia tog briterne General Lastucci til fange. Han var den italienske tiende hærs ingeniør-general.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



Danish : Den 28. juni blev marskal Italo Balbo, generalguvernør af Libyen og tilsyneladende Mussolinis efterfølger, dræbt ved egenbeskydning under landing i Tobruk.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



Danish : Fægtning som moderne sport udøves på mange niveauer af studerende på universiteter til professionelle og olympiske turneringer.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



Danish : Sporten bliver primært spillet i duelformat, hvor en fægter duellerer med en anden.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



Danish : Golf er et spil, hvor spillere bruger køller til at slå bolde i huller.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



Danish : Der spilles atten huller under en almindelig runde, hvor spillere normalt begynder på det første hul på banen og slutter på det attende.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



Danish : Den spiller, der bruger færrest slag eller sving med køllen for at fuldføre banen, vinder.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



Danish : Spillet bliver spillet på græs, og græsset omkring hullet bliver slået en smule kortere og kaldes ¨the green¨.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



Danish : Den mest almindelige type af turisme er nok den, de fleste folk forbinder med rejse: Fritidsturisme.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



Danish : Det er, når folk tager et sted hen, der er meget forskelligt fra deres almindelige hverdagsliv for at slappe af og have det sjovt.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



Danish : Strande, forlystelsesparker og lejrpladser er ofte de mest besøgte steder af ferieturister.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



Danish : Hvis formålet med ens besøg til et bestemt sted er at lære om dets historie eller kultur, kaldes det kulturturisme.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



Danish : Turister kan besøge forskellige vartegn i et bestemt land, eller de kan vælge at fokusere på bare et enkelt område.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



Danish : Efter at have set denne aktivitet, kaldte kolonisterne også efter forstærkninger.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



Danish : De tropper, der styrkede de forreste positioner, bestod af de to 200 mand store 1. og 3. New Hampshire-regimenter, der blev ledet af obersterne John Stark og James Reed (der efterfølgende blev udnævnt til generaler).

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



Danish : Starks mænd positionerede sig langs hegnet i den nordlige ende af kolonisternes position.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



Danish : Da lavvande åbnede et hul langs Mystic River langs den nordøstlige del af halvøen, forlængede de hurtigt hegnet med en kort stenmur mod nord, der sluttede ved vandkanten på en lille strand.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



Danish : Gridley eller Stark satte en pæl omkring 100 fod (30 m) foran hegnet og gav ordrer om, at ingen måtte skyde før soldaterne passerede den.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



Danish : Den amerikanske plan var afhængig af, at koordinerede angreb fra tre forskellige retninger blev affyret.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



Danish : General John Cadwalder lancerede et afledningsangreb mod den britiske garnison i Bordentown for at blokere for enhver forstærkning.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



Danish : General James Ewing ville tage 700 mænd over floden ved Trenton Ferry, overtage broen over Assunpink Creek og forhindre fjendtlige tropper i at flygte.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



Danish : Den primære angrebsstyrke på 2.400 mænd skulle krydse floden ni mil nord for Trenton og derefter dele sig i to grupper, en under Greene og en under Sullivan, for at starte et angreb ved daggry.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



Danish : Med ændringen af løbet fra en kvart til en halv mil, bliver løberens hastighed langt mindre vigtig, imens at udholdenhed bliver en absolut nødvendighed.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



Danish : Naturligvis skal en førsteklasses half-miler, en person, der kan slå to minutter, basere sit løb på hastighed, men udholdenhed er dog også en vigtig faktor.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

Danish : Noget langrendsløb i løbet af vinteren kombineret med gymnastikarbejde for den øverste del af kroppen er den bedste forberedelse til løbesæsonen.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



Danish : Gode ernæringsvaner alene kan ikke skabe præstationer i eliteklasse, men de kan påvirke unge atleters generelle velbefindende betydeligt.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



Danish : At vedligeholde en sund energibalance, at drikke rigeligt og at forstå meningen med tage tilskud kan forbedre atleters præstationer og give dem en bedre nydelse, når de dyrker sport.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



Danish : Mellemdistanceløb er en relativt billig sport; dog er der mange misforståelser med hensyn til de få dele, der kræves som udstyr for at deltage.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



Danish : Man kan købe produkter efter behov, men de fleste vil have lille eller ingen nævneværdig effekt på ens præstationer.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



Danish : Sportsudøvere kan føle at de foretrækker et produkt, selvom det ikke har nogen egentlige fordele.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



Danish : Atomet kan betragtes som værende en af de fundamentale byggesten for al materie.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



Danish : Enheden er meget kompleks enhed og består af en central kerne omkring hvilken, der kredser elektroner, på cirka samme som de planeter, der kredser om solen, jf. en forenklet Bohr-model – se figur 1.1.

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



Danish : Kernen består af to partikler - neutroner og protoner.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



Danish : Protoner har positiv elektrisk ladning, mens neutroner ikke har nogen ladning. Elektroner har negativ elektrisk ladning.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



Danish : For at tjekke offeret, skal du først undersøge området for at sikre din egen sikkerhed.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



Danish : Du skal lægge mærke til ofrets stilling, når du kommer tættere på ham eller hende, og se efter automatiske advarselstegn.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



Danish : Hvis du kommer til skade, mens du forsøger at hjælpe, gør du måske kun situationen værre.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



Danish : Undersøgelsen viste at depression, frygt og katastrofering medierede forholdet mellem smerte og handicap hos personer med smerter i lænden.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



Danish : Kun effekter af katastrofetanker, ikke depression eller frygt, var betinget af ugentlige, strukturerede møder med en lægeassistent.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



Danish : De, der deltog i regelmæssig aktivitet, krævede mere støtte i form af negativ opfattelse af smerte, hvilket viser forskellene i kronisk smerte og følelsen af ubehag fra normal fysisk bevægelse.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



Danish : Syn, eller evnen til at se, afhænger af sanseorganer til synssystemet eller øjne.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



Danish : Der findes mange forskellige konstruktioner af øjne, som har forskellig kompleksitet afhængigt af organismens krav.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



Danish : De forskellige opbygninger har forskellige kapaciteter, er følsomme over for forskellige bølgelængder og har forskellige grader af skarphed, de kræver også forskellige behandlinger for at input og forskellige tal giver mening, og det hele fungerer optimalt.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



Danish : En bestand er en samling af organismer af en bestemt art inden for et bestemt geografisk område.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



Danish : Når et lands befolkning har fælles fænotypiske træk, kaldes de monomorfe.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



Danish : Når individerne viser flere varianter af et bestemt træk, er de polymorfe.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



Danish : Også kolonier af vandremyrer marcherer og bygger rede i forskellige faser.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



Danish : I nomadefasen marcherer hærmyrer om natten og stopper for at slå lejr om dagen.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



Danish : Kolonien begynder en nomadisk fase, når der ikke lægere er føde i området. I denne fase laver kolonien midlertidige reder, der bliver ændret hver dag.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

Danish : Hver af disse nomadiske hærgninger eller marcher varer i cirka 17 dage.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



Danish : Hvad er en celle? Ordet celle stammer fra det latinske ord ¨cella¨, hvilket betyder ¨lille rum¨, og det blev brugt for første gang af en mikroskopist, der observerede korkens struktur.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



Danish : Cellen er den grundlæggende enhed for alle levende ting, og alle organismer består af en eller flere celler.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



Danish : Celler er rent faktisk så basale og kritiske for at studere liv, at de tit omtales som ¨livets byggesten¨.

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



Danish : Nervesystemet vedligeholder homeostase ved at sende nerveimpulser igennem hele kroppen, for at kunne holde blodgennemstrømningen i gang, såvel som for at holde den uforstyrret.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



Danish : Disse nerveimpulser kan blive sendt hurtigt rundt i hele kroppen, hvilket hjælper med at holde kroppen sikker fra enhver potentiel trussel.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



Danish : Sammenlignet med andre voldsomme storme, rammer tornadoer kun et lille område, men de kan til gengæld ødelægge alt på deres vej.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



Danish : Tornadoer river træer ud med deres rødder, river brædder af bygninger og kaster biler op i luften. De mest voldsomme to procent af tornadoer varer mere end tre timer.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



Danish : Disse monsterstorme har vinde op til 480 km/t (133 m/s; 300 mil i timen).

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



Danish : Mennesket har fremstillet og anvendt linser til forstørrelse i tusindvis af år.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



Danish : De første rigtige teleskoper blev dog fremstillet i Europa i slutningen af det 16. århundrede.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



Danish : Disse teleskoper brugte en kombination af to linser til at få fjerne objekter til både at fremstå større og tættere på.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



Danish : Grådighed og egoisme vil altid findes, og det er en del af den måde samarbejde fungerer på, at når flertallet har overtaget, vil det altid være muligt at vinde mere på kort sigt ved at handle egoistisk.

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



Danish : Forhåbentlig vil de fleste mennesker indse, at deres bedste mulighed på lang sigt er at samarbejde med andre.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



Danish : Mange drømmer om dagen, hvor mennesker kan rejse til en anden stjerne og udforske andre verdener. Nogle spekulerer over, hvad der er derude, og nogle tror på, at rumvæsener eller andet liv måske lever på en anden planet.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



Danish : Men hvis dette nogensinde sker, vil det sandsynligvis ikke ske før om meget længe. Stjernerne er så spredte, at der er flere milliarder kilometer mellem stjerner som er ¨naboer¨.

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



Danish : Vil dine oldebørn måske en dag stå i en fremmed verden og tænke på deres antikke forfædre?

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



Danish : Dyr er lavet af mange celler. De spiser ting og fordøjer dem i deres kroppe. De fleste dyr kan bevæge sig.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



Danish : Kun dyr har hjerner (selvom det ikke er alle dyr der har en; gopler har for eksempel ingen hjerne).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



Danish : Der findes dyr over hele verden. De graver i jorden, svømmer i havene og flyver i himlen.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



Danish : Celler er de mindste strukturelle og funktionelle enheder for en levende (ting) organisme.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



Danish : Celle kommer fra det latinske ord cella, hvilket betyder lille rum.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



Danish : Hvis du betragter levende ting under et mikroskop, vil du se, at de er dannet af små firkanter eller kugler.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



Danish : Den engelske biolog Robert Hooke så små firkanter i kork med et mikroskop.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



Danish : De havde en facon, som lignede rum. Han var den første, der var i stand til at observere døde celler.

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

Danish : Elementer og kemiske forbindelser kan gå fra en tilstand til en anden uden at ændre sig.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



Danish : Nitrogen i gasform har stadig samme egenskaber som flydende nitrogen. Den flydende form har højere massefylde, men molekylerne er stadig de samme.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



Danish : Vand er et andet eksempel. Vand er sammensat af to hydrogenatomer og et oxygenatom.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



Danish : Det har den samme molekylære struktur, uanset om det er gas, flydende eller fast.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



Danish : Selvom dens fysiske tilstand kan ændre sig, forbliver dens kemiske tilstand den samme.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



Danish : Tid er noget, der er overalt, og den påvirker alt hvad vi gør, men den er svær at forstå.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



Danish : Tid er blevet studeret af religiøse, filosofiske og videnskabelige forskere i tusindvis af år.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



Danish : Vi oplever tiden som en række begivenheder, der går fra fremtiden gennem nutiden til fortiden.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



Danish : Tid er også den måde, hvorpå vi sammenligner varigheden (længden) af begivenheder.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



Danish : Du kan selv markere tidens gang, ved at observere gentagelsen af en cyklisk begivenhed. En cyklisk begivenhed er noget der regelmæssigt sker igen og igen.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



Danish : Computere i dag bruges til at manipulere billeder og videoer.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



Danish : Avancerede animationer kan skabes på computere, og den slags animationer bliver mere og mere udbredt inden for TV og film.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



Danish : Musik bliver ofte optaget ved hjælp af sofistikerede computere, der kan behandle og mixe lyden.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



Danish : I en stor del af det nittende og tyvende århundrede mente man, at de første indbyggere i New Zealand var maori-folket som jagtede kæmpefugle kaldet moaer.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



Danish : Teorien etablerede derefter ideen, at maorifolket indvandrede fra Polynesien i en stor flåde og tog New Zealand fra Moriorierne, og etablerede et landbrugssamfund.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



Danish : Nye beviser antyder dog, at moriorierne var en gruppe fastlandsmaorier, der migrerede fra New Zealand til Chatham-øerne og udviklede deres egen karakteristiske, fredelige kultur.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



Danish : Der var også en anden stamme på Chatham-øerne, disse var Maorier, der var migreret fra New Zealand.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



Danish : De kaldte sig selv for moriorierne.Der var nogle få sammenstød og i sidste ende blev moriorierne udslettet

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



Danish : Personer, som havde været involveret i flere årtider, hjalp os med at påskønne vores styrker og lidenskaber og samtidig vurdere vores problemer og fejl oprigtigt.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



Danish : Mens vi lyttede til individer, som delte deres individuelle, familiemæssige og organisatoriske historier, fik vi et værdifuldt indsigt i fortiden samt nogle af de personligheder, der påvirkede organisationens kultur på en positiv eller negativ måde.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



Danish : Mens forståelse af ens historie ikke forudsætter at man forstår kultur, hjælper det i det mindste folk med at få en fornemmelse af, hvor de falder ind under organisationens historie.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



Danish : Når individer vurderer succeserne og opdager fejl, får de samt alle de deltagende personer en bedre forståelse for organisationens værdier, mission og drivkræfter.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



Danish : I dette tilfælde hjalp det folk med at være åbne over for nye ændringer og en ny retning for den lokale kirke at huske tilbage på tidligere tilfælde af iværksætteri og de succeser, det medførte.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



Danish : Sådanne succeshistorier mindskede frygten for forandringer og skabte positive tilbøjeligheder mod forandring i fremtiden.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



Danish : Konvergerende tankemønstre er problemløsningsteknikker, der samler forskellige idéer eller områder for at finde en løsning.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

Danish : Fokus for denne tankegang er hastighed, logik og nøjagtighed, lige såvel som identifikation af fakta, genanvendelse af eksisterende teknikker, og indsamling af oplysninger.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



Danish : Den vigtigste faktor i denne tankegang er: der er kun ét rigtigt svar. Man tænker kun på to svar, nemlig det rigtige eller det forkerte.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



Danish : Måden at tænke på forbindes med specifikke videnskabelige procedurer eller standardprocedurer.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



Danish : Mennesker, der tænker på denne måde, anvender logisk tænkning, og de er i stand til at huske mønstre, løse problemer og arbejde med videnskabelige tests.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



Danish : Mennesket er langt den mest talentfulde art med hensyn til at læse andres tanker.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



Danish : Dette betyder, at vi er i stand til korrekt at forudsige, hvad andre mennesker opfatter, planlægger, tror, ved eller ønsker.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



Danish : Blandt disse færdigheder er evnen til at forstå andres intentioner afgørende. Den gør os i stand til at afklare eventuelle utydeligheder i fysiske handlinger.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



Danish : For eksempel ville du, hvis du så nogen smadre en bilrude, sandsynligvis antage at vedkommende var i gang med at stjæle en fremmed persons bil.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



Danish : Det ville være nødvendigt at dømme ham anderledes, hvis han havde mistet sine bilnøgler og det var hans egen bil som han prøvede at bryde ind i.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



Danish : MR er baseret på et fysisk fænomen kaldet kernemagnetisk resonans (NMR), som blev opdaget i 1930´erne af Felix Bloch (ansat ved Stanford University) og Edward Purcell (fra Harvard University).

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



Danish : I denne resonans får magnetfeltet og radiobølgerne atomerne til at afgive små radiosignaler.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



Danish : I år 1970 opdagede Raymond Damadian, en læge og forsker, grundlaget for at bruge billeddannelse med magnetisk resonans som et redskab til medicinske diagnoser.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



Danish : Fire år efter blev patentet godkendt, hvilket var verdens første godkendte patent inden for MRI.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



Danish : I 1977 færdiggjorde Dr. Damadian konstruktionen af den første ¨helkrops¨ MRI-scanner, som han kaldte den ¨Ukuelige¨.

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



Danish : Asynkron kommunikation giver tid til at reflektere og reagere over for andre.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



Danish : Det giver studerende mulighed for at arbejde i deres eget tempo og styre, hvor hurtigt de modtager vejledende oplysninger.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



Danish : Der er desuden færre tidsbegrænsninger og gode muligheder for en fleksibel arbejdstid. (Bremer, 1998)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



Danish : Brugen af internettet og World Wide Web giver elever adgang til information på et hvilket som helst tidspunkt.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



Danish : Studerende kan også indsende spørgsmål til instruktører på et hvilket som helst tidspunkt på dagen og forvente forholdsmæssigt hurtige svar, fremfor at vente til det næste fysiske møde.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



Danish : Den postmoderne tilgang til læring giver friheden fra absolutter. Der er ikke én bestemt god måde at lære på.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



Danish : Faktisk er der ikke en eneste god ting at lære. Læring foregår i mødet mellem den lærende og den viden, der præsenteres.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



Danish : Vores nuværende oplevelse med alle de gør-det-selv og informative, læringsbaserede tv-programmer illustrerer denne pointe.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



Danish : Så mange af os befinder os der, hvor vi ser et tv-show, som informerer os om en proces eller en oplevelse, som vi aldrig vil deltage i, og vi kommer heller ikke til at anvende den information, vi får.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



Danish : Vi vil aldrig renovere en bil, bygge et springvand i vores baghave, rejse til Peru for at undersøge gamle ruiner eller ombygge vores nabos hus.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



Danish : Takket være undersøiske fiberoptiske kabelforbindelser til Europa samt satellitbaseret bredbånd er Grønland godt forbundet, og 93% af befolkningen har internetadgang.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

Danish : Dit hotel eller dine værter (hvis du bor i et gæstehus eller privat hjem) vil sandsynligvis have wi-fi eller en computer med internetforbindelse, og alle byer har en internetcafé eller et sted med offentligt wi-fi.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



Danish : Som nævnt herover anses ordet ¨Eskimo¨, selvom det stadig anses for acceptabelt i USA, for at være nedsættende for mange arktiske folk uden for USA - specielt i Canada.

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



Danish : Mens du måske hører det ord blive brugt af grønlandske indfødte, bør det ikke bruges af udlændinge.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



Danish : De indfødte indbyggere i Grønland kalder sig inuitter i Canada, og i Grønland kalder de sig Kalaalleq (flertal: Kalaallit), som betyder ¨grønlænder¨.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



Danish : Generelt er kriminalitet og had mod udlændinge næsten ukendt i Grønland. Selv i byerne er der ingen ¨farlige områder¨.

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



Danish : Koldt vejr er måske den eneste rigtige fare, som den uforberedte vil stå over for.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



Danish : Hvis du besøger Grønland i de kolde måneder (og medregn, at det bliver koldere og koldere, jo længere nordpå du tager), er det essentielt at medbringe tøj, der er varmt nok.

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



Danish : De meget lange dage om sommeren kan føre til problemer med at få nok søvn og medfølgende sundhedsproblemer.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



Danish : Om sommeren bør du også holde øje med de nordiske myg. De giver dig ingen sygdomme, men de kan være irriterende.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



Danish : San Franciscos økonomi er forbundet med at være en turistattraktion i verdensklasse, mens dens økonomi er diversificeret.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



Danish : De største beskæftigelsessektorer er professionelle tjenesteydelser, den offentlige sektor, finans, handel og turisme.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



Danish : Det, at den ofte portrætteres i musik, film, litteratur og populærkultur, har været med til at gøre byen og dens vartegn kendt over hele verden.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



Danish : San Francisco har udviklet en stor turistinfrastruktur med talrige hoteller, restauranter og de bedste konferencefaciliteter.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



Danish : San Francisco er også et af de bedste steder i landet for anden asiatisk mad: koreansk, thai, indisk og japansk.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



Danish : En rejse til Walt Disney World, er som en stor pilgrimsrejse for mange amerikanske familier.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



Danish : Det ¨typiske¨ besøg består i at flyve til Orlandos internationale lufthavn, køre i en bus til et Disney-hotel på stedet, en uges ophold uden at forlade Disneys ejendom og en returrejse.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



Danish : Der er et uendeligt antal mulige variationer, men dette er stadig, hvad de fleste mennesker mener, når de taler om ¨at tage til Disney World¨.

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



Danish : Mange billetter, som sælges online på auktionssider såsom eBay eller Craigslist, er delvist brugte flerdages Park Hopper-billetter.

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



Danish : Selvom det er en meget almindelig aktivitet, er det ikke tilladt af Disney: billetterne kan ikke overdrages.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



Danish : For at slå lejr i selve Grand Canyon kræves en vildmarkstilladelse.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



Danish : Tilladelser er begrænsede til at beskytte kløften og er tilgængelige fra den første dag i måneden, fire måneder før startmåneden.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



Danish : Derfor bliver en backcountry-tilladelse for en hvilken som helst startdato i maj tilgængelig den 1. januar.

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



Danish : Pladser til de mest populære områder såsom Bright Angel Campground i nærheden af Phantom Ranch, fyldes generelt op via forespørgslerne der modtages på den første dato, de er åbne for reservationer.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



Danish : Der er et begrænset antal tilladelser forbeholdt drop-in anmodninger, som er tilgængelige efter først-til-mølle-princippet.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



Danish : At komme til det sydlige Afrika med bil er en fantastisk måde at se hele regionens skønhed på såvel som at finde steder udenfor de normale turistruter.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

Danish : Dette kan gøres i en normal bil med forsigtig planlægning, men en firhjulstrækker anbefales stærkt, og mange steder er kun tilgængelige med en firhjulstrækker med en høj hjulbase.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



Danish : Husk, når du planlægger, at selvom Sydafrika er stabilt, så er det ikke alle nabolande, der er det.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



Danish : Visumkrav og omkostninger varierer fra nation til nation og ændrer sig afhængigt af det land, du kommer fra.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



Danish : Hvert land har også unikke love, der kræver forskellige genstande til nødsituationer, der skal være at finde i bilen.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



Danish : Victoria Falls er en by i den vestlige del af Zimbabwe på den anden side af grænsen fra Livingstone, Zambia og tæt på Botswana.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



Danish : Byen ligger lige ved siden af vandfaldene, og de er hovedattraktionen, men denne populære turistdestination giver både eventyrsøgere og turister masser af muligheder for et længere ophold.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



Danish : I regnsæsonen (november til marts) vil vandvolumen være større, og vandfaldene vil være mere dramatiske.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



Danish : Du bliver helt sikkert våd, hvis du krydser broen, eller går langs stierne der snor sig omkring vandfaldene.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



Danish : På den anden side er det netop fordi, mængden af vand er så stor, at din udsigt over de egentlige vandfald bliver sløret—af alt vandet!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



Danish : Tutankhamuns grav (KV62). KV62 er muligvis den mest berømte af alle gravene i dalen, da den var stedet for Howard Carters opdagelse i 1922 af den næsten perfekte vedligeholdelse af den unge konges royale begravelse.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



Danish : Sammenlignet med de fleste andre regenters gravsteder er Tutankhamuns grav knap nok værd at besøge, da den er betydeligt mindre og med kun få dekorationer.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



Danish : Er man interesseret i at se de skader, som blev påført mumien under forsøg på at fjerne den fra kisten, bliver man skuffet, da kun dens hoved og skuldre er synlige.

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



Danish : De fantastiske rigdomme fra graven findes ikke længere i den, men er blevet flyttet til det egyptiske museum i Kairo.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



Danish : Det ville være bedst, hvis besøgende med begrænset tid brugte deres tid andre steder.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



Danish : Phnom Krom, 12 km sydvest for Siem Reap. Dette tempel blev bygget på en bakketop i slutningen af det 9. århundrede under kong Yasovarmans regeringstid.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



Danish : Den dystre stemning i templet og udsigten over Tonle Sap-søen gør det værd at gennemføre klatringen til bakken.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



Danish : Et besøg i området kan nemt kombineres med en bådtur til søen.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



Danish : Angkor-passet er nødvendigt, for at få adgang til templet, så husk at tage dit pas med dig, når du rejser til Tonle Sap.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



Danish : Jerusalem er hovedstaden og den største by i Israel, selvom de fleste andre lande og FN ikke anerkender den som Israels hovedstad.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



Danish : Den oldgamle by i det judæiske højland har en fascinerende historie, som går tusindvis af år tilbage i tiden.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



Danish : Byen er hellig for de tre monoteistiske religioner - jødedommen, kristendommen og islam og fungerer som et åndeligt, religiøst og kulturelt center.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



Danish : Grundet byens religiøse signifikans og i særdeleshed de adskillige attraktioner i Old City-området er Jerusalem et af de essentielle turistdestinationer i Israel.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



Danish : Jerusalem har mange historiske, arkæologiske og kulturelle steder samt livlige og propfulde indkøbscentre, caféer og restauranter.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



Danish : Ecuador kræver, at cubanske borgere modtager et invitationsbrev før indrejse til Ecuador via internationale lufthavne eller grænsepassager.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



Danish : Dette brev skal legaliseres af Ecuadors udenrigsministerium og opfylde visse krav.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

Danish : Disse krav har til formål at sikre en organiseret indvandringsstrøm mellem de to lande.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



Danish : Cubanske statsborgere, som har et amerikansk green card, bør tage til et ecuadoriansk konsulat for at skaffe en undtagelse fra kravet.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



Danish : Dit pas skal være gyldigt i mindst 6 måneder efter datoen for din rejse. Du skal have en returbillet eller en billet til en videre rejse for at bevise længden af dit ophold.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



Danish : Ture er billigere for større grupper, så hvis du er alene eller sammen med kun én ven, kan du prøve at mødes med andre mennesker og lave en gruppe på fire til seks personer, så i kan få en bedre pris pr. person.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



Danish : Dette bør dog ikke være noget du bekymrer dig om, da turister ofte bliver flyttet rundt for at fylde bilerne.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



Danish : Det ser faktisk ud til i højere grad at være en måde at narre folk til at tro, at de skal betale mere.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



Danish : Dette stejle bjerg hæver sig højt over den nordlige ende af Machu Picchu, og er ofte baggrund for mange billeder af ruinerne.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



Danish : Det ser lidt skræmmende ud nedenfra, og det er en stejl og vanskelig opstigning, men de fleste personer i rimelig form bør være i stand til at klare det på cirka 45 minutter.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



Danish : Stentrin er lagt langs det meste af stien, og i de mere stejle sektioner udgør stålkabler et støttende gelænder.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



Danish : Når det er sagt, bør du forvente at blive forpustet, og du bør være forsigtig på de stejlere dele af ruten, især i vådt vejr da det hurtigt kan blive farligt.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



Danish : Der er en lille hule tæt på toppen, som man skal igennem, den er ret lav og snæver og svær at komme igennem

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



Danish : Det er bedst at se Galapagosøernes steder og dyreliv med båd, ligesom Charles Darwin gjorde det i 1835.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



Danish : Over 60 krydstogtsskibe sejler gennem Galapagos-farvandene - med størrelser fra 8 til 100 passagerer.

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



Danish : De fleste reserverer deres pladser i god tid (da bådene som regel er fyldt godt op i højsæsonen).

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



Danish : Sørg for at den agent som du booker igennem er specialist i Galapagos og har godt kendskab til mange forskellige typer skibe.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



Danish : Dette vil sikre, at dine særlige interesser og/eller begrænsninger bliver matchet med det skib, der passer bedst til dem.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



Danish : Før spanierne ankom i det 16. århundrede, var det nordlige Chile under inkaernes herredømme, mens de oprindelige araukanere (Mapuche) boede i det centrale og sydlige Chile.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



Danish : Mapuchefolket var også en af de sidste uafhængige amerikanske indfødte grupper, som ikke blev totalt integreret i det spansktalende styre, indtil efter Chile blev uafhængigt.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



Danish : Selvom Chile erklærede sig uafhængigt i 1810 (midt i Napoleonskrigene som efterlod Spanien uden en fungerende centralregering i et par år), opnåede de først den afgørende sejr over spanierne i 1818.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



Danish : Den Dominikanske Republik (spansk: República Dominicana) er et land i Caribien placeret på den østlige halvdel af øen Hispaniola, som den deler med Haiti.

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



Danish : Udover hvide sandstrande og bjerglandskaber er landet hjemsted for den ældste europæiske by i Amerika, som nu er en del af Santo Domingo.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



Danish : Øen blev først beboet af Taínos- og Caribes-folkene. Cariberne var et Arawakan-talende folk, der var ankommet omkring 10.000 f.Kr.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



Danish : Inden for få år efter ankomsten af de europæiske opdagelsesrejsende, var befolkningen i Tainos blevet reduceret betydeligt af de spanske erobrere

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



Danish : Baseret på Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias) dræbte de spanske erobrere omkring 100.000 taínoer mellem 1492 og 1498.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



Danish : Jardín de la Unión. Dette område blev bygget som et atrium til et 17. århundredes kloster, hvor Templo de San Diego er den eneste overlevende bygning.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

Danish : Den fungerer nu som det centrale torv, og der sker altid en masse, dag og nat.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



Danish : Der er flere restauranter, der omkranser haven, og om eftermiddagen og aftenen bliver der ofte givet gratis koncerter fra den centrale havepavillion.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



Danish : Callejon del Beso (Kyssets Gyde). To altaner, udelukkende separeret af 69 cm., er hjemsted for en historisk kærlighedslegende.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



Danish : Nogle børn vil fortælle dig historien for et par pennies.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



Danish : Bowen Island er en populær destination for endagsture eller weekendudflugter, og byder på kajakroning, vandreture, butikker, restauranter og meget mere.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



Danish : Dette autentiske samfund ligger i Howe Sound lige uden for Vancouver, og der er nem adgang via planlagte vandtaxaer, der afgår fra Granville Island i centrum af Vancouver.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



Danish : Til dem, der godt kan lide udendørsaktiviteter, er en tur op ad Sea to Sky-korridoren essentiel.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



Danish : Whistler (1,5 times kørsel fra Vancouver) er dyrt, men kendt på grund af vinter-OL i 2010.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



Danish : Om vinteren kan du prøve nogle af de bedste skiløb i Nordamerika, og om sommeren kan du prøve noget autentisk mountainbiking.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



Danish : Tilladelser skal reserveres på forhånd. Du skal have en tilladelse for at kunne overnatte i Sirena.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



Danish : Sirena er den eneste ranger station, som tilbyder indkvartering i sovesale samt varme måltider foruden camping. La Leona, San Pedrillo og Los Patos tilbyder kun camping og ingen mad.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



Danish : Det er muligt at købe parktilladelser på rangerstationen i Puerto Jiménez, men de modtager ikke kreditkort.

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



Danish : Parktjenesten (MINAE) udsteder ikke parktilladelser mere end en måned før forventet ankomst.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



Danish : CafeNet El Sol tilbyder en reservationstjeneste på 30$ eller 10$ for et endagspas; flere detaljer kan ses på deres Corcovado-side.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



Danish : Cook-øerne er en østat i fri tilknytning til New Zealand, Øerne er beliggende i Polynesien, midt i det sydlige Stillehav.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



Danish : Det er et øhav med 15 øer fordelt over 2,2 millioner km2 hav.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



Danish : Da de er i samme tidszone som Hawaii, bliver øerne sommetider tænkt på som ¨Hawaii nedenfor¨.

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



Danish : Selvom de er mindre, minder de nogle ældre besøgende om Hawaii før det blev en stat, uden alle de store turisthoteller og anden udvikling.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



Danish : Cook-øerne har ikke nogen byer, men er sammensat af 15 forskellige øer. Hovedøerne er Rarotonga og Aitutaki.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



Danish : I nutidens udviklede lande er det at tilbyde luksussenge og morgenmad, blevet forhøjet til en slags kunstform.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



Danish : I den øverste ende konkurrerer Bed & Breakfasts naturligvis hovedsageligt på to områder: soveforhold og morgenmad.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



Danish : Derfor kan man ofte i de fineste sådanne etablissementer, finde det mest luksuriøse sengetøj, måske et håndlavet quiltet tæppe eller en antik seng.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



Danish : Morgenmaden kan omfatte sæsonbestemte lækkerier fra regionen eller værtens specialret.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



Danish : Stedet kan være en gammel, historisk bygning med antikke møbler, en velplejet grund og en swimmingpool.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



Danish : At sætte sig ind i sin egen bil og tage ud på en lang køretur er i sig selv en tiltalende idé, fordi det er så enkelt.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

Danish : I modsætning til større køretøjer, så ved du sikkert allerede hvordan du skal køre din bil og du kender dens begrænsninger.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



Danish : Opsætning af et telt på privat ejendomme eller i en by af en hvilken som helst størrelse kan nemt tiltrække uønsket opmærksomhed.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



Danish : Kort sagt er brugen af din bil en god måde at tage en roadtrip på, men sjældent i sig selv en form for ¨camping¨.

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



Danish : Bilcamping er muligt, hvis du har en stor minivan, SUV, sedan eller stationcar med sæder, der kan lægges ned.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



Danish : Nogle hoteller har en arv fra dampjernbanernes og oceanskibenes guldalder: før Anden Verdenskrig, i det 19. eller starten af det 20. århundrede.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



Danish : Disse hoteller var der, hvor de rige og berømte fra den tid boede, og havde ofte fine spisesteder og natteliv.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



Danish : De gammeldags beslag, manglen på de nyeste faciliteter og en vis yndefuld ældning er også en del af deres karakter.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



Danish : Selvom de som regel er privatejede, indkvarterer de sommetider besøgende statsledere og andre højtstående embedsmænd.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



Danish : En rejsende med masser af penge vil måske overveje at flyve verden rundt og opdele turen med ophold på mange af disse hoteller.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



Danish : Et netværk til gæstfrihedsudveksling er en organisation, som forbinder rejsende og lokale beboere i de byer, de skal besøge.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



Danish : At tilmelde sig et sådant netværk kræver normalt blot at man udfylder en onlineformular; selvom nogle netværk tilbyder eller kræver yderligere bekræftelse.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



Danish : En liste over tilgængelige værter leveres derefter, enten på tryk og/eller online, sommetider med referencer og anmeldelser fra andre rejsende.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



Danish : Couchsurfing blev grundlagt i januar 2004, efter computerprogrammøren Casey Fenton fandt et billigt fly til Island men manglede et sted at overnatte.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



Danish : Han sendte e-mails til de studerende på det lokale universitet og modtog et overvældende antal tilbud om et gratis sted at bo.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



Danish : Vandrerhjem henvender sig primært til unge mennesker - en typisk gæst er i tyverne - men ofte kan du også finde ældre rejsende der.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



Danish : Familier med børn er et sjældent syn, men nogle vandrehjem tillader dem i private værelser.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



Danish : Byen Beijing i Kina bliver værtsby for de Olympiske Vinterlege i 2022, hvilket vil gøre byen til den første by, der har været vært for både sommer- og vinter-OL.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



Danish : Beijing vil være vært for åbnings- og afslutningsceremonierne samt indendørsbegivenhederne på is.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



Danish : Andre skievents vil foregå på Taizicheng skiområdet i Zhangjiakou, cirka 220 km (140 mil) fra Beijing.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



Danish : De fleste af templerne har en festival én gang i året, som foregår fra slutningen af ​​november til midten af ​​maj. Festivalen varierer alt efter templets årskalender.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



Danish : Tempelfestivalerne fejres som oftest, når templet har jubilæum, når den præsiderende gud har fødselsdag eller i tilfælde af andre større begivenheder forbundet med templet.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



Danish : Det er meget interessant at se Keralas tempelfestivaler med deres jævnlige optog med pyntede elefanter, tempelorkestre og andre festligheder.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



Danish : En verdensudstilling (ofte kaldet World Exposition eller Expo) er en stor international festival for kunst og videnskab.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



Danish : De deltagende lande præsenterer både kunstneriske og uddannelsesmæssige udstillinger i deres nationale pavilloner for at vise landets syn på verdensproblemerne eller for at fremvise landets kultur og historie.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



Danish : Internationale udstillinger om havebrug er specialiserede begivenheder, der fremviser blomsteropsætninger, botaniske haver og alt andet, der har med planter at gøre.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

Danish : Selvom de i teorien kan finde sted årligt (så længe de er i forskellige lande), gør de det ikke i praksis.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



Danish : Disse begivenheder varer normalt et sted mellem tre og seks måneder og afholdes på steder, der er mindst 50 hektar stort.

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



Danish : I årenes løb er der blevet brugt mange forskellige filmformater. Standard 35 mm-film (36 x 24 mm negativ) er klart den mest almindelige.

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



Danish : Den kan som regel genopfyldes rimelig nemt, hvis du løber tør, og giver opløsning, der er nogenlunde sammenlignelig med et aktuelt DSLR.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



Danish : Nogle filmkameraer i medium format bruger et format på 6 x 6 cm, mere præcist et 56 x 56 mm negativt format.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



Danish : Dette giver en opløsning, der er næsten fire gange større end et 35 mm negativ (3136 mm2 mod 864).

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



Danish : Dyreliv er blandt de mest udfordrende motiver for en fotograf og kræver en kombination af en god del held, tålmodighed, erfaring og godt udstyr.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



Danish : Naturfotografering bliver ofte taget for givet, men ligesom fotografering i det hele taget, er et billede værd tusinde ord.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



Danish : Naturfotografier kræver ofte en lang telelinse, men der er brug for andre objektiver til ting såsom en flok fugle, eller bittesmå skabninger.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



Danish : Mange eksotiske dyr er svære at finde, og parker har nogle gange regler for, hvorvidt man må tage billeder til kommerciel brug.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



Danish : Vilde dyr kan enten være sky eller aggressive. Miljøet kan være koldt, varmt eller fjendtligt på en anden måde.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



Danish : Verden har over 5.000 forskellige sprog, hvorunder mere end tyve af disse har 50 millioner eller flere talere.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



Danish : Skrevne ord er ofte også lettere at forstå end de udtalte ord. Dette gælder især for adresser, som ofte er svære at udtale på en forståelig måde.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



Danish : Befolkningen i mange lande taler flydende engelsk, og i endnu flere lande kan man forvente et vist kendskab - især blandt yngre mennesker.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



Danish : Forestil dig folk fra både Manchester, Boston, Jamaica og Sydney sidde omkring et bord og spise middag sammen på en restaurant i Toronto.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



Danish : De underholder hinanden med historier fra deres hjembyer fortalt med deres lokale accenter og særlige jargon.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



Danish : Den billigste måde at få mad på, er normalt at købe mad i supermarkedet. Uden mulighed for at tilberede mad, er valget dog begrænset til færdigretter.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



Danish : Supermarkeder får i stigende grad et mere varieret udvalg af færdiglavet mad. Nogle tilbyder endda en mikrobølgeovn eller lignende, hvor maden kan varmes.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



Danish : I nogle lande eller butikstyper er der mindst én restaurant på stedet, som ofte er ret uformel og har overkommelige priser.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



Danish : Lav kopier af din police og dit forsikringsselskabs kontaktoplysninger, og sørg for at have dem med dig.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



Danish : De skal vise forsikringsselskabets e-mailadresse og internationale telefonnumre for rådgivning/autorisationer og for at anmelde sager.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



Danish : Sørg for at have en ekstra kopi i din bagage og online (sendt som vedhæftning i en e-mail til dig selv eller gemt i ¨skyen¨).

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



Danish : Hvis du rejser med en bærbar computer eller tablet, kan du lagre en kopi i hukommelsen eller på disken (tilgængelig uden internet).

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



Danish : Giv også kopier af policen/kontaktoplysninger til medrejsende samt familie eller venner derhjemme som er villige til at hjælpe.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



Danish : Elge (også kendt som elsdyr) er ikke som sådan aggressive, men de forsvarer sig, hvis de oplever en trussel.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

Danish : Når folk ikke ser elge som potentielt farlige, kan de risikere at komme for tæt på og sætte sig selv i fare.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



Danish : Drik alkoholiske drikke med måde. Alkohol påvirker alle på forskellig vis og der er vigtigt at kende sin grænse.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



Danish : Mulige langsigtede sundhedsmæssige følger fra overdreven druk kan inkludere leverskade og endda blindhed eller død. Risikoen øges, hvis man indtager ulovligt produceret alkohol.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



Danish : Ulovlig spiritus kan indeholde forskellige farlige urenheder, herunder methanol som kan forårsage blindhed eller død selv i små mængder.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



Danish : Briller kan være billigere i udlandet, særligt i lav-indkomstlande hvor arbejdslønnen er lavere.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



Danish : Overvej at få lavet en undersøgelse af øjnene i eget hjem, især hvis forsikringen dækker det, og tag recepten med, så den kan arkiveres andetsteds.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



Danish : De eksklusive stel fra anerkendte mærker som findes i sådanne områder kan have to problemer; nogle kan være billige kopier, og de ægte, importerede varer kan være dyrere end derhjemme.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



Danish : Kaffe er en af verdens mest handlede varer, og du kan sikkert finde mange typer i din hjemstavn.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



Danish : Ikke desto mindre er der mange særprægede måder at drikke kaffe på rundt omkring i verden, som er værd at opleve.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



Danish : Canyoning (eller: canyoneering) går ud på, at man går i bunden af en kløft som enten er tør eller fuld af vand.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



Danish : Canyoning kombinerer elementer af svømning, klatring og spring - men det kræver relativt lidt træning eller fysisk form for at komme i gang (sammenlignet med eksempelvis bjergbestigning, dykning eller alpint skiløb).

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



Danish : Vandring er en udendørsaktivitet som består i at gå i naturlige omgivelser, ofte på vandrestier.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



Danish : Dagsvandreture indebærer distancer fra under et mil op til længere ruter, som kan klares på en enkelt dag.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



Danish : Ved en dagsvandretur på en nem rute er der ikke behov for de store forberedelser, og enhver som er i nogenlunde god form kan nyde turen.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



Danish : Familier med små børn kan have brug for flere forberedelser, men en dag udendørs er en god oplevelse selv med babyer og børnehavebørn.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



Danish : Internationalt findes der næsten 200 organisationer for turløb. De fleste af dem er uafhængige.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



Danish : Efterfølgeren af Global Running Tours, Go Running Tours, netværker med indtil flere sightrunning-udbydere spredt ud over fire kontinenter.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



Danish : Med rødder i ¨Barcelonas Running Tours Barcelona¨ og Københavns ¨Running Copenhagen¨ sluttede ¨Running Tours Prague¨, baseret i Prag, og andre sig hurtigt til dem.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



Danish : Der er mange ting, du skal overveje, før og når du rejser et sted hen.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



Danish : Når du rejser, skal du forvente at tingene ikke er, som de er ¨derhjemme¨. Manerer, love og regler, mad, trafik, bosteder, standarder, sprog og så videre vil til en vis grad være forskellige fra der hvor du bor.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



Danish : Dette er noget, som du altid skal huske på for at undgå skuffelser eller måske endda negativitet over de lokales måder at gøre tingene på.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



Danish : Rejsebureauer har eksisteret siden det 19. århundrede. En rejseagent er normalt en god måde at finde en rejse på, der strækker sig ud over en rejsendes tidligere erfaringer med natur, kultur, sprog eller lavindkomstlande.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



Danish : Selvom de fleste bureauer er villige til at påtage sig de fleste almindelige reservationer, specialiserer mange agenter sig i bestemte rejsetyper, prisklasser eller destinationer.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



Danish : Det kan være bedre at benytte en agent, som jævnligt booker lignende ture til dig.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



Danish : Kig på de ture bureauet tilbyder enten på deres hjemmeside eller i deres butiksvindue.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

Danish : Hvis du vil se verden billigt enten af nødvendighed, som livsstil eller som en udfordring, er der forskellige måder at gøre det på.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



Danish : Overordnet set falder de i to kategorier: arbejd mens du rejser eller prøv at begrænse dine udgifter. Denne artikel omhandler sidstnævnte.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



Danish : De, der er villige til at ofre komfort, tid og forudsigelighed for at presse udgifterne ned til næsten nul, kan se under minimumsbudgetrejse.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



Danish : Informationerne tager udgangspunkt i, at de rejsende hverken stjæler, begår indbrud, deltager i det illegale marked, tigger eller på anden måde udnytter andre mennesker til deres egen fordel.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



Danish : En immigrationskontrol er normalt det første stop, når du forlader et fly, et skib eller et andet transportmiddel.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



Danish : I nogle tog, der krydser landegrænser, foretages der inspektioner i toget, og du bør have gyldigt ID med dig, når du går ombord på et af disse tog.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



Danish : På nattoge med overnatning kan konduktøren indsamle pas, så du ikke behøver at blive afbrudt i din søvn.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



Danish : Registrering er et yderligere krav i forbindelse med visumansøgningen. I nogle lande skal du registrere dit opholdssted, samt den adresse du bor på, hos de lokale myndigheder.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



Danish : Dette kan kræve, at du udfylder en formular hos det lokale politi eller besøger indvandringskontorerne.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



Danish : I mange lande med en sådan lov, håndterer de lokale hoteller registreringen (sørg for at spørge).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



Danish : I andre tilfælde skal kun de, der opholder sig uden for turistindkvarteringer, registreres. Imidlertid gør dette loven meget mere uigennemskuelig, så find ud af det på forhånd.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



Danish : Arkitektur handler om design og konstruktion af bygninger. En bygnings arkitektur er ofte en seværdighed i sig selv.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



Danish : Mange bygninger er smukke at se på, og udsigten fra en høj bygning eller fra et godt placeret vindue, kan være en lise for sjælen.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



Danish : Arkitektur har meget tilfælles med andre områder såsom byplanlægning, civilingeniørvirksomhed, dekorationskunst og landskabsdesign.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



Danish : Fordi mange af puebloerne er så afsides, vil du ikke finde noget betydeligt natteliv medmindre du rejser til Albuquerque eller Santa Fe.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



Danish : Der bliver dog serveret drinks i næsten alle de kasinoer, der er anført ovenfor, og flere af dem henter kendte entertainere (primært de store der befinder sig rundt om Albuquerque og Santa Fe).

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



Danish : Pas på: her er byens små barer ikke altid gode steder at hænge ud for besøgende fra andre stater.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



Danish : For det første har det nordlige New Mexico store problemer med spritkørsel, og koncentrationen af spritbilister er høj tæt på barer i små byer.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



Danish : Uønskede vægmalerier eller tegninger er kendt som graffiti.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



Danish : Selvom det er langt fra et moderne fænomen, forbinder de fleste det sikkert med, at unge vandaliserer offentlig samt privat ejendom med spraymaling.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



Danish : Nu til dags findes der dog kendte graffitikunstnere, graffitibegivenheder og ¨lovlige¨ vægge. Graffitimalerier i denne sammenhæng ligner ofte kunstværker fremfor ulæselige tags.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



Danish : At kunne kaste med Boomerang er en populær evne, som mange turister gerne vil lære.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



Danish : Hvis du vil lære at kaste med en boomerang, som kommer tilbage til dig, skal du sørge for at have en boomerang, der er velegnet til formålet.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



Danish : De fleste af de boomeranger, man kan få i Australien, er faktisk ikke-tilbagevendende. Det er bedst for begyndere ikke at prøve at kaste i blæsevejr.

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



Danish : Hangi-måltider tilberedes i et varmt hul i jorden.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

Danish : Hullet bliver enten opvarmet med varme sten fra et bål, og nogle steder vil geotermisk varme gøre jordområder naturligt varme.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



Danish : Hangien bruges ofte til at tilberede en traditionel stegt middag.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



Danish : Flere steder i Rotorua tilbyder geotermisk hangi, mens andre hangi kan smages i Christchurch, Wellington og andre steder.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



Danish : MetroRail har to klasser på pendlertoge i og omkring Cape Town: MetroPlus (også kaldet First Class) og Metro (kaldet Third Class).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



Danish : MetroPlus er mere behagelig og mindre overfyldt, men lidt dyrere - dog stadig billigere end de normale metrobilletter i Europa.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



Danish : Alle tog har både MetroPlus og Metro vogne; MetroPlus vogne er altid i den bagerste del af toget tættest på Cape Town.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



Danish : Bære andres bagage - Du må aldrig lade dine tasker komme ud af syne, især når du krydser internationale grænser.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



Danish : Du kanne opleve dig selv blive brugt som en narkotikabærer uden din viden, hvilket vil forårsage en masse problemer for dig.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



Danish : Dette inkluderer at stå i kø, da narkohunde kan komme i brug når som helst uden varsel.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



Danish : Nogle lande har meget strenge straffe, selv for førstegangsforbrydelser, f.eks. fængselsstraffe på over 10 år eller dødsstraf.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



Danish : Efterladte tasker er et mål for tyve, og kan også tiltrække opmærksomhed fra myndigheder der er på vagt for bombetrusler.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



Danish : I hjemmet betyder denne konstante eksponering over for lokale bakterier, at du sandsynligvis allerede er immun over for dem.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



Danish : Men i andre dele af verden, hvor den bakteriologiske fauna er ny for dig, er du langt mere tilbøjelig til at løbe ind i problemer.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



Danish : I varmere klimaer vokser bakterier desuden både hurtigere og overlever også længere uden for kroppen.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



Danish : Derfra kommer plagerne Delhi-mave, Faraoens forbandelse, Montezumas hævn og deres mange venner.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



Danish : Ligesom med vejrtrækningsproblemer i koldere klimaer er det ret almindeligt at have tarmproblemer i varme klimaer. De er i de fleste tilfælde yderst irriterende men ikke rigtigt farlige.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



Danish : Hvis du rejser til et uland for første gang - eller til en ny del af verden - skal du ikke undervurdere det potentielle kulturchok.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



Danish : Mange stabile og erfarne rejsende er blevet overvældet af det nye ved udviklingen af verdensrejser, hvor mange små kulturelle justeringer hurtigt kan blive overvældende.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



Danish : Især i dine første dage, bør du overveje ikke at holde tilbage med at bruge penge på hoteller, mad og service i vestlig stil og kvalitet for at hjælpe dig med at falde til.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



Danish : Sov ikke på en madras eller pude på jorden, i områder hvor du ikke kender til det lokale dyreliv.

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



Danish : Hvis du vil campere, bør du medbringe en lejrseng eller hængekøje for at holde slanger, skorpioner og så videre væk.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



Danish : Fyld dit hjem med en smagsrig kaffe om morgenen samt afslappende kamillete om aftenen.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



Danish : Når du er på en staycation, har du tid til at forkæle dig selv og bruge et par ekstra minutter på at brygge noget specielt.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



Danish : Hvis du føler dig mere eventyrlysten, kan du gribe muligheden for at lave nogle smoothies:

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



Danish : måske vil du finde en simpel drik, som du kan lave til din morgenmad, når du vender tilbage til din daglige rutine.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

Danish : Hvis du bor i en by med en varieret drikkekultur, kan du tage på barer eller pubber i kvarterer, du normalt ikke besøger.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



Danish : For dem, der ikke kender medicinsk jargon, har ordene smitsom og infektiøs forskellig betydning.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



Danish : En smitsom sygdom er forårsaget af et patogen, såsom en virus, bakterie, svamp eller andre parasitter.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



Danish : En smitsom sygdom er en sygdom, der nemt bliver overført til andre mennesker, der befinder sig i nærheden af en inficeret person.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



Danish : Mange stater kræver, at besøgende, der er på vej ind i landet, eller indbyggere, der er på vej ud af landet, bliver vaccineret mod en række sygdomme.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



Danish : Disse krav kan ofte afhænge af hvilke lande en, rejsende har besøgt eller har planer om at besøge.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



Danish : En af styrkerne ved Charlotte, North Carolina er, at byen har masser af højkvalitetstilbud til familier.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



Danish : Beboere fra andre områder nævner ofte gode forhold for blandt andet børnefamilier som en primær grund til at flytte dertil, og besøgende finder at byen er nem at nyde sammen med børn.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



Danish : I de sidste 20 år er antallet af børnevenlige muligheder i Charlottes opland vokset eksponentielt.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



Danish : Taxaer benyttes generelt ikke af familier i Charlotte, selvom de kan være ret praktiske i visse situationer.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



Danish : Der er et tillæg for at have mere end 2 passagerer, så denne mulighed kan blive dyrere end det er nødvendigt.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



Danish : Antarktis er det koldeste sted på jorden og omringer Sydpolen.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



Danish : Turistbesøg er dyre, kræver god fysisk kondition, kan kun finde sted i sommermånederne nov-feb, og er stortset begrænset til halvøen, øerne og Rosshavet.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



Danish : Et par tusinde ansatte bor her om sommeren i omkring 50 baser hovedsagelig i disse områder; et lille antal bliver vinteren over.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



Danish : Det indre Antarktis er et øde plateau, som er dækket af 2-3 km is.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



Danish : Til tider går der specielle luftture ind i landet for at bestige bjerge eller for at nå sydpolen, som har en stor base.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



Danish : Sydpolsruten er en 1.600 kilometer lang sti fra McMurdo station ved Rosshavet til polen.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



Danish : Det er komprimeret sne med sprækker, der er fyldt og markeret med flag. Det eneste, der kan bevæge sig på den, er specialiserede traktorer, der trækker slæder med brændstof og forsyninger.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



Danish : Disse er ikke særligt nemme, så stien skal svinge udenom de transantarktiske bjerge for at lede op på plateauet.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



Danish : Den mest almindelige årsag til ulykker om vinteren er glatte veje, vejbelægning (fortove) og især trappetrin.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



Danish : Du får som minimum brug for fodtøj med passende såler. Sommersko er ofte meget glatte på is og sne, og nogle vinterstøvler er endda utilstrækkelige.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



Danish : Mønsteret bør være dybt nok - 5 mm (1/5 tommer) eller mere - og materialet skal forblive blødt i kolde temperaturer.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



Danish : Nogle støvler har knopper, og der findes ekstra knopper til glatte forhold, der kan sættes på de fleste sko og støvler på enten hælene eller både hælene og sålen.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



Danish : Hælene bør være lave og brede. Sand, grus eller salt (kalciumklorid) spredes ofte på veje eller stier, så man bedre kan stå fast.

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



Danish : Laviner er ikke unormale; der er en grænse for, hvor meget sne stejle skråninger kan holde, så de overskydende mængder sne vil falde som laviner.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

Danish : Problemet er at sne er klistret, så der er brug for noget til at få det til at falde ned; og når en smule sne falder, kan være dét, der får resten til at falde.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



Danish : Nogle gange er det solens opvarmning af sneen, som gør udslaget, andre gange er det mere sne eller andre naturbegivenheder, og ofte er det et menneske.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



Danish : En tornado er en roterende søjle af luft med meget lavt tryk som suger den omkringliggende luft indad og opad.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



Danish : De genererer stærke vinde (ofte 100-200 mil/time) og kan løfte tunge genstande op i luften og bære dem rundt, når tornadoen bevæger sig.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



Danish : De starter som tragte, der kommer ned fra stormskyer, og bliver ¨tornadoer¨, når de rører jorden.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



Danish : Udbydere af personlig VPN (virtuelt privat netværk) er en glimrende måde at omgå både politisk censur og kommerciel IP-geofiltrering.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



Danish : De er bedre end webproxyer af flere årsager: De omdirigerer al internettrafik, ikke kun http.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



Danish : De plejer at tilbyde højere båndbredde og bedre servicekvalitet. De er krypterede og er derfor også sværere at spionere imod.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



Danish : Medieselskaber lyver også regelmæssigt om hvad formålet er med dette, og hævder at det er at ¨forebygge piratkopiering¨.

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



Danish : Faktisk har regionskoder absolut ingen effekt på ulovlig kopiering: en bid-for-bid-kopi af en disk vil afspille helt fint på en hvilken som helst enhed, hvor originalen kan afspilles.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



Danish : Det egentlige formål er at give disse virksomheder mere samt bedre kontrol over deres markeder; det handler om at tjene penge.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



Danish : Fordi opkald bliver dirigeret via internettet, behøver du ikke at bruge et telefonselskab der hvor du bor eller der hvor du rejser.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



Danish : Der er heller intet krav om, at du indhenter et lokal nummer fra lokalsamfundet hvor du lever; du kan anskaffe en satellit internetforbindelse i Chicken, Alaska, og vælge et nummer der hævder at du bor i det solrige Arizona.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



Danish : For det meste skal du købe et globalt nummer separat, hvilket gør det muligt for PSTN-telefoner at ringe til dig. Nummerets oprindelsessted har nemlig betydning for folk der ringer til dig.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



Danish : Apps til tekstoversættelse i realtid - applikationer som automatisk kan oversætte hele tekstdele fra ét sprog til et andet.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



Danish : Nogle af programmerne i denne kategori kan endda oversætte tekster i fremmedsprog på skilte eller andre objekter i den virkelige verden, når brugeren peger sin smartphone mod disse objekter.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



Danish : Oversættelsesmaskinerne er blevet meget bedre, og giver nu ofte mere eller mindre korrekte oversættelser (og mere sjældent volapyk), men en vis påpasselighed er nødvendig, da de stadig kan have forstået det helt forkert.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



Danish : En af de mest fremtrædende apps i denne kategori er Google Translate, som giver mulighed for offline oversættelse når de foretrukne sprogdata er downloadet.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



Danish : GPS-navigationsapps på din smartphone kan være den nemmeste og mest bekvemmelige måde at finde rundt på, når du ikke befinder dig i dit hjemland.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



Danish : Det kan spare penge i forhold til at købe nye kort til en GPS, en separat GPS-enhed eller leje af en fra et biludlejningsfirma.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



Danish : Hvis du ikke har dataforbindelse på din telefon, eller når den er uden for rækkevidde, kan dens funktionalitet være begrænset eller utilgængelig.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



Danish : Enhver kiosk er fyldt med et forvirrende udvalg af forudbetalte taletidskort, som kan benyttes i mønttelefoner eller almindelige telefoner.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



Danish : Selvom de fleste kort er gode til opkald overalt, er nogle specialiseret i at give gode opkaldstakster til bestemte landegrupper.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



Danish : Adgang til disse tjenester er ofte via et toldfrit telefonnummer, som der kan ringes til fra de fleste telefoner uden omkostninger.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



Danish : Regler vedrørende almindelig fotografering gælder også for videoptagelse, muligvis endnu mere.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

Danish : Hvis det ikke er tilladt blot at tage et billede af noget, bør du slet ikke overveje at filme det.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



Danish : Hvis du bruger en drone, bør du på forhånd tjekke, hvad det er tilladt at filme, og hvad der kræver yderligere tilladelse.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



Danish : At flyve en drone tæt på en lufthavn eller over en menneskemængde er næsten altid en dårlig idé, selv hvis det ikke er ulovligt i dit område.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



Danish : Nu til dags bestiller man sjældent flybilletter direkte hos flyselskabet, uden man først søger og sammenligner priser.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



Danish : Sommetider kan den samme flyrejse have meget forskellige priser hos forskellige udbydere, og det betaler sig at sammenligne resultater, samt at undersøge flyselskabets egen hjemmeside før man bestiller.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



Danish : Selvom du måske ikke har brug for et visum til korte besøg som turist i visse lande, eller til forretningsbesøg, kræver det ofte et længere ophold at tage derhen som udenlandsk studerende, end at tage derhen som en afslappet turist.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



Danish : Generelt skal man have et visum på forhånd, hvis man skal opholde sig i et fremmed land i en længere periode.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



Danish : Studievisum har generelt forskellige krav og ansøgningsprocedurer, i forhold til normale turist- eller forretningsvisum.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



Danish : I de fleste lande skal du bruge et optagelsesbrev fra den institution, som du ønsker at studere ved, samt bevis for midler til at forsørge dig selv i mindst det første år.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



Danish : Kontakt institutionen samt immigrationsstyrelsen i det land du ønsker at studere i for detaljerede oplysninger om kravene.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



Danish : Medmindre du er diplomat, betyder arbejde i udlandet som regel, at du skal betale indkomstskat i det land, du er baseret i.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



Danish : Indkomstskat er struktureret forskelligt i forskellige lande, og skattesatserne og klasserne varierer meget fra land til land.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



Danish : I nogle føderale lande, som for eksempel USA og Canada, opkræves der indkomstskat på både føderalt og lokalt niveau, så satser og tariffer kan variere fra den ene region til den anden.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



Danish : Selvom indvandringskontrol normalt ikke finder sted, eller blot er en formalitet når du ankommer til dit hjemland, kan det stadigvæk være besværligt at komme gennem toldkontrol.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



Danish : Sørg for, at du ved, hvad du må, og hvad du ikke må medbringe og deklarer alt, der er over de lovlige grænser.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



Danish : Den nemmeste måde at komme i gang med professionel rejseskrivning er at finpudse dine færdigheder på en etableret rejsebloghjemmeside.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



Danish : Når du er blevet fortrolig med at formattere og redigere på nettet, kan du med tiden skabe din egen hjemmeside.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



Danish : Frivilligt arbejde under rejser er en fantastisk måde at gøre en forskel på, men det handler ikke kun om at give.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



Danish : At bo og lave frivilligt arbejde i et fremmed land, er en fantastisk måde at lære en anden kultur at kende på, møde nye mennesker, lære noget om sig selv, få en fornemmelse for perspektiv og endda få nye færdigheder.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



Danish : Det kan også være en god måde at strække et budget på, så man får mulighed for et længere ophold et givent sted, da man for mange frivilligjobs får kost og logi og for nogle også en lille løn.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



Danish : Vikingerne brugte de russiske vandveje til at komme til Sortehavet og det Kaspiske Hav. Dele af disse ruter kan stadig bruges. Undersøg om der er behov for særlige tilladelser, som kan være vanskelige at få.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



Danish : Forbindelsen mellem Hvidehavet og den Baltiske Kanal forbinder Det Arktiske hav med Østersøen via Onegasøen, Ladogasøen og Sankt Petersborg, for det meste via floder og søer.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



Danish : Onegasøen er også forbundet med Volga, så man kan stadig komme igennem Rusland fra Det Kaspiske Hav.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



Danish : Du kan trygt stole på, at når du først er i lystbådehavnen vil alt være temmelig indlysende. Du vil møde andre båd-blaffere, som vil dele deres viden med dig.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



Danish : I bund og grund skal du sætte opslag op hvori du tilbyder din hjælp, gå rundt på havnen, gå op til folk der gør rent i deres lystbåde, forsøge at få kontakt med søfolk i baren osv.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

Danish : Prøv at tale med så mange mennesker som muligt. Efter lidt tid vil alle kende dig og give dig tips om, hvilken båd, der er på udkig efter nogen.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



Danish : Du bør vælge dit Frequent Flyer-flyselskab i en alliance med omhu.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



Danish : Selvom du måske synes, det giver mest mening at blive medlem af det flyselskab, du bruger mest, bør du være opmærksom på, at medlemsfordele og pointsystemer ofte varierer og kan være mere fordelagtige hos et andet flyselskab i samme alliance.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



Danish : Flyselskaber såsom Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways & Turkish Airlines har i stort omfang udvidet deres ydelser til Afrika, og de tilbyder forbindelser til mange større afrikanske byer til mere konkurrencedygtige priser end andre europæiske flyselskaber.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



Danish : Fra 2014 flyver Turkish Airlines til 39 destinationer i 30 afrikanske lande.

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



Danish : Hvis du har længere tid til rådighed, kan du se, hvordan din samlede billetpris til Afrika er i forhold til en billet til jordomrejse.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



Danish : Du må ikke glemme at tilføje de ekstra udgifter der er ved yderligere visaer, afgangsafgifter, landtransport osv. for alle områderne uden for Afrika.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



Danish : Hvis du kun ønsker at flyve rundt i verden på den sydlige halvkugle, er udvalget af fly begrænset på grund af kun få transoceanske ruter.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



Danish : Ingen sammenslutning af flyselskaber dækker alle tre oceankrydsninger på den sydlige halvkugle (og SkyTeam dækker ikke nogen af dem).

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



Danish : Men Star Alliance dækker alt undtagen den østlige del af det sydlige Stillehav fra Santiago de Chile til Tahiti, hvilket er en rute som opereres af LATAM Oneworld.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



Danish : Denne flyvetur er ikke den eneste mulighed, hvis du vil springe det sydlige Stillehav og Sydamerikas vestkyst over. (se nedenfor)

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



Danish : I 1994 erklærede den etnisk armenske region Nagorno-Karabakh i Aserbajdsjan krig mod aserbajdsjanerne.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



Danish : Med armensk støtte blev der stiftet en ny republik. Alligevel er der ingen etableret nation - ikke engang Armenien - der officielt anerkender den.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



Danish : Diplomatiske uenigheder omkring regionen forværrer fortsat relationerne mellem Armenien og Aserbajdsjan.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



Danish : Kanaldistriktet (på flamsk: ¨Grachtengordel¨) er det velkendte distrikt fra det 17. århundrede, som ligger rundt om Binnenstad i Amsterdam.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



Danish : Hele distriktet er udpeget som et UNESCO verdensarvssted for dens unikke kulturelle og historiske værdi, og dens ejendomsværdier er blandt de højeste i hele landet.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



Danish : Cinque Terre, som betyder fem lande, består af de fem små kystlandsbyer Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza og Monterosso, der ligger i den italienske region Liguria.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



Danish : De er på UNESCO´s verdensarvsliste.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



Danish : Gennem århundrederne har folk omhyggeligt bygget terrasser på det robuste, stejle landskab lige op til klipperne som overser havet.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



Danish : En del af charmen er manglen på synlig udvikling. Stier, tog og både forbinder landsbyerne, og biler kan ikke komme til byerne udefra.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



Danish : Den måde fransk tales på i Belgien og Schweiz, er en smule anderledes end i Frankrig, men de er ens nok til at være gensidigt forståelige.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



Danish : Især talsystemet i det fransktalende Belgien og Schweiz har nogle små ejendommeligheder, som er forskellige fra det fransk, der tales i Frankrig, og udtalen af nogle ord er en smule anderledes.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



Danish : Ikke desto mindre ville alle fransktalende belgere og schweizere have lært standardfransk i skolen, så de ville kunne forstå dig, selv hvis du brugte det almindelige, franske talsystem.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



Danish : I store dele af verden er det at vinke en venlig gestus, der betyder ¨hej.¨

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



Danish : Men i Malaysia, i det mindste blandt den malaysiske befolkning i landdistrikterne, betyder det ¨kom herhen¨, ligesom pegefingeren bøjet mod kroppen, som er en gestus, der bliver brugt i visse vestlige lande, og gestussen bør kun bruges til det formål.

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

Danish : På samme måde vil en britisk turist i Spanien måske misforstå et afskedsvink med håndfladen rettet mod personen, som vinker, (i stedet for den person som vinkes til) som et tegn på, at de skal komme tilbage.

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



Danish : Hjælpesprog er kunstige eller konstruerede sprog, der er skabt med det formål at lette kommunikationen mellem personer, der ellers ville have svært ved at kommunikere.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



Danish : De er forskellige fra lingua francaer, som er naturlige eller organiske sprog, der af den ene eller anden årsag bliver dominante som kommunikationsmiddel mellem mennesker, der taler andre sprog.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



Danish : I den varmeste tid på dagen kan rejsende opleve fatamorgana, der danner en illusion af vand (eller andre ting).

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



Danish : Disse kan være farlige, hvis den rejsende forfølger illusionen og spilder dyrebar energi og sit resterende vand.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



Danish : Selv de varmeste ørkener kan blive ekstremt kolde om natten. Der er en reel risiko for hypotermi uden varmt tøj.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



Danish : Især om sommeren skal du passe på myg, hvis du beslutter dig for at vandre gennem regnskoven.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



Danish : Selvom du kører gennem den subtropiske regnskov, er det nok at dine døre er åbne i et par sekunder, mens du sætter dig ind i bilen, for at myg kan komme ind i bilen med dig.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



Danish : Fugleinfluenza, mere formelt kendt som aviær influenza, kan inficere både fugle og pattedyr.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



Danish : Der er rapporteret færre end tusinde tilfælde nogensinde i mennesker, men nogle af dem har været dødelige.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



Danish : De fleste har ramt personer, der arbejder med fjerkræ, men der er også en vis risiko for fuglekiggere.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



Danish : De stejle fjorde og dale, der pludselig giver vej for høje og, mere eller mindre, jævne plateauer er typiske i Norge.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



Danish : Disse plateauer bliver ofte omtalt som ¨vidde¨, hvilket betyder et bredt, åbent, træfrit sted, en grænseløs udstrækning.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



Danish : I Rogaland og Agder kaldes de normalt ¨hei¨, hvilket betyder et træløst hedelandskab, der ofte er dækket med lyng.

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



Danish : Gletscherne er ikke stabile, men flyder ned ad bjerget. Dette forårsager revner og sprækker, som kan være vel skjult af snebroer.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



Danish : Væggene og tagene i isgrotten kan kollapse, og revner kan lukke til.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



Danish : Ved gletscherkanter river store blokke sig løs, falder ned og springer eller ruller måske længere væk fra kanten.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



Danish : Turistsæsonen for bjergbyerne er generelt størst under den indiske sommer.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



Danish : De har dog en anden form for skønhed og charme om vinteren, hvor mange bjergbyer får masser af sne og tilbyder aktiviteter såsom skiløb og snowboarding.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



Danish : Kun få flyselskaber tilbyder stadig pårørendepriser, som giver små rabatter på sidste-øjebliksrejser i forbindelse med dødsfald.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



Danish : Flyselskaber som tilbyder disse omfatter Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa for flyafgange fra USA eller Canada, samt WestJet.

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



Danish : Under alle omstændigheder er du nødt til at booke telefonisk direkte hos flyselskabet.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.