40 days Czech and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in Čeština and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

Czech : V pondělí vědci z Lékařské fakulty Stanfordovy univerzity oznámili vynález nového diagnostického nástroje, který dokáže třídit buňky podle typu: malý vytisknutelný čip, který lze vyrobit pomocí standardních inkoustových tiskáren za cenu přibližně jednoho amerického centu za kus.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



Czech : Přední výzkumníci tvrdí, že to může umožnit včasné zjištění rakoviny, tuberkulózy, HIV a malárie pacientům v zemích s nízkým příjmem, kde jsou počty přeživších u chorob, jako je rakovina prsu, až o polovinu nižší oproti bohatším zemím.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



Czech : Letoun JAS 39C Gripen havaroval na přistávací dráze přibližně kolem 9:30 h ráno místního času (02:30 UTC) a explodoval, což vyústilo v uzavření letiště pro komerční lety.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



Czech : Pilot byl identifikován jako velitel letky Dilokrit Pattavee.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



Czech : Místní média uvedla, že hasičské vozidlo letiště se během odpovídání převalilo.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



Czech : 28letý Vidal přišel do týmu Barcelony před třemi sezónami ze Sevilly.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



Czech : Od přestupu do katalánského hlavního města odehrál Vidal za klub 49 utkání.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



Czech : Protest začal kolem 11:00 h místního času (UTC +1) na ulici Whitehall naproti vjezdu do oficiálního sídla předsedy vlády v Downing Street střeženému policií.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



Czech : Krátce po 11. hodině zablokovali protestující ve Whitehallu provoz silnice směřující na sever.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



Czech : V 11:20 policie požádala protestující, aby se přesunuli zpátky na chodník, s odůvodněním, že potřebují nastolit rovnováhu mezi právem demonstrovat a narůstajícím provozem.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



Czech : Kolem 11:29 se protest přesunul po Whitehallu kolem Trafalgar Square, podél Strand, kolem Aldwychu a na Kingsway směrem k Holbornu, kde Konzervativní strana pořádala jarní fórum v hotelu Grand Connaught Rooms.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



Czech : Nadalův rekord ze vzájemných utkání proti Kanaďanovi je 7–2.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



Czech : Nedávno prohrál s Raonicem v Brisbane Open.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



Czech : Nadal za zápas proměnil na síti 88 % bodů a 76 bodů získal na první podání.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



Czech : Král antuky po zápase prohlásil: „Jsem nadšený z toho, že jsem se vrátil zpět do finálových kol nejdůležitějších událostí. Jsem zde, abych se pokusil vyhrát."

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



Czech : „Panama Papers" je zastřešující pojem pro zhruba deset milionů dokumentů od panamské advokátní kanceláře Mossack Fonseca, které unikly do médií na jaře 2016.

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



Czech : Dokumenty ukázaly, že čtrnáct bank pomohlo bohatým klientům skrýt miliardy amerických dolarů, aby se vyhnuli daním a jiným předpisům.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



Czech : Britské noviny The Guardian naznačily, že Deutsche Bank kontrolovala zhruba třetinu z 1 200 fiktivních společností, které k tomuto účelu sloužily.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



Czech : Došlo k celosvětovým protestům, několika trestním stíháním a lídři islandské a pákistánské vlády rezignovali.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



Czech : Ma se narodil v Honkongu, studoval na New York University a Harward Law School a byl držitelem americké „zelené karty" pro trvalé rezidenty.

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



Czech : Hsieh během volby naznačil, že by Ma mohla během krize utéct ze země.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



Czech : Hsieh také argumentoval, že fotogenický Ma má více stylu než podstaty.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



Czech : Ma navzdory těmto obviněním hladce vyhrál na platformě prosazující užší vazby s čínskou pevninou.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



Czech : Dnešním hráčem dne je Alexandr Ovečkin z týmu Washington Capitals.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



Czech : Při vítězství Washingtonu nad Atlanta Trashers 5-3 zaznamenal 2 góly a 2 asistence.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

Czech : Ovečkinova první asistence večera byla při výherním gólu nováčka Nicklase Backstroma;

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



Czech : jeho druhý gól večera byl jeho 60. gólem v sezóně, a stal se tak prvním hráčem, který vstřelil 60 a více gólů za sezónu od 1995-96, kdy tohoto milníku dosáhli Jaromír Jágr a Mario Lemieux.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



Czech : Batten se v roce 2008 zařadil na 190. místo na seznamu 400 nejbohatších Američanů, přičemž hodnota jeho majetku byla odhadnuta na 2,3 miliardy amerických dolarů.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



Czech : Vystudoval Fakultu umění a věd na univerzitě ve Virginii roku 1950 a stal se významným dárcem této instituce.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



Czech : Irácké vězení Abú Ghraíb bylo zapáleno během protestů.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



Czech : Vězení se stalo nechvalně známým poté, co zde byly objeveny případy zneužívání vězňů po převzetí moci americkými silami.

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



Czech : Piquet Jr. havaroval při Velké ceně Singapuru v roce 2008 záhy poté, kdy musel Fernando Alonso zajet hned na začátku závodů do boxů, na trať pak vyjel safety car.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



Czech : Protože vozy nacházející se před Alonsem zajely do boxů dočerpat palivo po dobu safety caru na trati, posunul se před ně a závod vyhrál.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



Czech : Piquet junior byl po Velké ceně Maďarska v roce 2009 propuštěn.

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



Czech : Přesně v 8:46 hodin dopoledne zavládlo ve městě ticho, což byl přesně okamžik, kdy první tryskáč zasáhl svůj cíl.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



Czech : Dva paprsky světla byly nastaveny tak, aby pře noc směřovaly do nebe.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



Czech : Dále na pozemku probíhá výstavba pěti nových mrakodrapů spolu s dopravním centrem a památníkem uprostřed nich.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



Czech : Tento seriál PBS získal přes dva tucty ocenění Emmy a déle se vysílaly už jen Sezame, otevři se a Mister Rogers´ Neighborhood.

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



Czech : Každá epizoda pořadu se soustředí na téma konkrétní knihy a potom toto téma zkoumá skrze několik příběhů.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



Czech : V každém dílu bylo také poskytnuto doporučení na knihy, které děti měly vyhledat, když šly do knihovny.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



Czech : John Grant z WNED Buffalo (domovská stanice Reading Rainbow) řekl: „Reading Rainbow naučilo děti, proč mají číst... lásce ke čtení — [tento pořad] povzbudil děti, aby si vzaly knížku a četly."

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



Czech : Někteří včetně Johna Granta věří, že k ukončení série přispěla jak krize financování, tak i posun ve filozofii programování vzdělávací televize.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



Czech : Vědci uvedli, že bouře, která se nacházela ve vzdálenosti 645 mil (1040 km) západně od Kapverdských ostrovů, se pravděpodobně rozptýlí dřív, než by stihla zasáhnout pevninu.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



Czech : Hurikán Fred momentálně dosahuje rychlosti větru 150 mil v hodině (165 km/h) a pohybuje se severozápadním směrem.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



Czech : Fred je nejsilnějším tropickým cyklonem, který byl tak daleko jihovýchodně v Atlantiku zaznamenán od příchodu satelitních snímků, a teprve třetí velký zaznamenaný hurikán východně od poledníku 35° západní délky.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



Czech : 24. září 1759 podepsal Artur Guiness smlouvu o pronájmu pivovaru Brána Sv. Jakuba v Dublinu v Irsku na 9 000 let.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



Czech : O 250 let později se Guinness stává celosvětovým podnikem s obratem více než 10 miliard euro (14,7 miliardy dolarů) ročně.

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



Czech : Jonny Reid, spoluřidič novozélandského týmu A1GP, se dnes zapsal do historie nejrychlejším legálním přejezdem 48 let starého mostu Auckland Harbour Bridge.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



Czech : Pan Reid dokázal přejet přes most sedmkrát novozélandským vozem pro A1GP Black Beauty, a to rychlostí přes 160 km/h.

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



Czech : Novozélandská policie měla potíže použít na změření rychlosti pana Reida rychlostní radarové pistole kvůli tomu, jak je Black Beauty nízká. Jeho rychlost se podařilo změřit pouze v případě, kdy zpomalil na 160km/h.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

Czech : Během posledních tří měsíců bylo ze zařízení Central Booking propuštěno více než 80 zadržených, aniž by byli formálně obviněni.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



Czech : Letos v dubnu byl vydán dočasný soudní příkaz soudcem Glynnem proti zařízení na vymáhání propuštění osob zadržovaných déle než 24 hodin po přijetí, které nebyly vyslechnuty u soudního komisaře.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



Czech : Komisař v případě oprávnění vydá zatykač a formalizuje obvinění podaná zatýkajícím činitelem. Obvinění jsou poté zadána do státního počítačového systému, kde je případ sledován.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



Czech : Slyšení také stanovilo datum pro práva podezřelého na rychlý proces.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



Czech : Australský ministr financí Peter Costello, který je nejpravděpodobnějším kandidátem k nahrazení předsedy vlády Johna Howarda na postu vůdce liberální strany, podpořil australskou jadernou energetiku.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



Czech : Costello prohlásil, že jakmile se výroba jaderné energie stane ekonomicky životaschopnou, Austrálie by měla pokračovat v jejím využívání.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



Czech : „Pokud se stane komerčním produktem, měli bychom ji mít. Znamená to, že nemáme vůči jaderné energii principiální námitky," řekl Costello.

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



Czech : Podle Ansa „měla policie obavu, že několik zásahů na nejvyšší úrovni by mohlo zapříčinit otevřenou válku o následnictví.

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



Czech : Policie uvedla, že Lo Piccolo měl navrch, protože byl pravou rukou Provenzana v Palermu a díky větším zkušenostem si získal respekt starší generace šéfů, když prosazovali Provenzanovu politiku co nejméně nápadného rozšiřování jejich sféry vlivu.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



Czech : Tito šéfové byli Provenzanem ovládnuti, když ukončil válku vedenou Riinem proti státu, která si v roce 1992 vyžádala životy bojovníků s mafií Giovanniho Falconeho a Paola Borsellina."

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



Czech : Výkonný ředitel společnosti Apple, Steve Jobs, představil zařízení tak, že šel na pódium a vytáhl iPhone z kapsy svých džín.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



Czech : Během své dvouhodinové řeči prohlásil, že „Apple dnes znovu vynalezne telefon, dnes se zapíšeme do historie".

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



Czech : Brazílie je největší římskokatolickou zemí na světě, a římskokatolická církev v této zemi vytrvale oponovala legalizaci sňatků osob stejného pohlaví.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



Czech : Národní kongres Brazílie diskutuje o legalizaci již 10 let a civilní sňatky jsou v současné době legální pouze v Rio Grande do Sul.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



Czech : Původní návrh zákona podala bývalá starostka São Paula, Marta Suplicy. Navrhovaný zákon byl pak upraven a nyní je v rukou Roberta Jeffersona.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



Czech : Protestující mají v plánu získat pod petici 1,2 miliony podpisů, než ji v listopadu předloží brazilskému národnímu kongresu.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



Czech : Jakmile bylo očividné, že mnoho rodin hledalo právní pomoc při boji proti vystěhování, bylo 20. března uspořádáno setkání v East Bay Community Law Center pro oběti podvodu s bydlením.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



Czech : Když nájemníci začali sdělovat, co se jim stalo, většina zúčastněných rodin si najednou uvědomila že Carolyn Wilson z OHA ukradla jejich kauce a zmizela z města.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



Czech : Nájemníci Lockwood Gardens se domnívají, že může dojít k vystěhování dalších 40 nebo více rodin, protože se dozvěděli, že policejní oddělení OHA také vyšetřuje další veřejné bytové nemovitosti v Oaklandu, které by mohly být zapleteny do podvodu s bydlením.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



Czech : Hudební skupina zrušila vystoupení na stadionu War Memorial Stadium na ostrově Maui, které mělo mít návštěvnost 9 000 diváků, a svým fanouškům se omluvila.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



Czech : Firma HK Management Inc. zodpovědná za management kapely původně ke zrušení dne 20. září neuvedla žádný důvod, ale další den svalila vinu na logistické příčiny.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



Czech : Slavní řečtí právníci Sakis Kechagioglou a George Nikolakopoulos byli uvězněni v athénském vězení Korydallus poté, co byli shledáni vinnými z úplatkářství a korupce.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



Czech : Výsledkem byl velký skandál v řecké právní komunitě, který byl prohlouben objevením nelegálních aktivit, které v předchozích letech činili soudci, právníci a advokáti .

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



Czech : Před pár týdny a poté, co tuto informaci zveřejnil žurnalista Makis Triantafylopoulos ve svém populárním televizním pořadu „Zoungla" na Alpha TV, byl člen Parlamentu a právník Petros Mantouvalos abdikován kvůli tomu, že se členové jeho úřadu podíleli na ilegálních úplatcích a korupci.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



Czech : Navíc je nejvyšší soudce Evangelos Kalousis ve vězení, protože byl shledán vinným z korupce a zvrhlého chování.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

Czech : Roberts rozhodně odmítl uvést, kdy podle něj začíná život – což je v etice potratů důležitá otázka – slovy, že komentovat specifika souvisejících případů by bylo neetické.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



Czech : Zopakoval nicméně své dřívější prohlášení, že případ Roe vs. Wade představoval „ustálenou judikaturu země", čímž zdůraznil význam konzistentních výroků Nejvyššího soudu.

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



Czech : Také potvrdil, že věří v nevyslovené právo na soukromí, na němž Roeho rozhodnutí záviselo.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



Czech : Město Maroochydore skončilo na vrcholu žebříčku, šest bodů před druhou Noosou.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



Czech : Tato dvě mužstva se utkala ve velkém semifinále, v němž Noosa na vítěze ztratila 11 bodů.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



Czech : Maroochydore pak v předběžném finále porazil Caboolture.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



Czech : Hesperonychus elizabethae je druh z čeledi Dromaeosauridae a je příbuzný rodu Velociraptora.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



Czech : Tento plně opeřený, teplokrevný dravý pták údajně chodil vzpřímeně po dvou nohách s drápy jako Velociraptor.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



Czech : Jeho druhý dráp byl větší, a proto byl pojmenován Hesperonychus, což znamená „západní dráp".

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



Czech : Kromě drtivého ledu se snahy o záchranu potýkaly i s extrémními klimatickými podmínkami.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



Czech : Pittman naznačil, že se podmínky nezlepší až do příštího týdne.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



Czech : Množství a tloušťka pole ledových ker byly podle Pittmana pro lovce tuleňů nejhorší za posledních 15 let.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



Czech : Zatímco se dnes v komunitě Red Lake konaly pohřby Jeffa Weise a tří z devíti obětí, rozšířily se zprávy, že byl zadržen další student ve spojitosti se střelbou na škole z 21. března.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



Czech : Kromě dnešního zatčení sdělily úřady oficiálně jen málo.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



Czech : Zdroj informací týkajících se vyšetřování však pro Minneapolis Star-Tribune uvedl, že šlo o Louise Jourdaina, šestnáctiletého syna kmenového předsedy Red Lake Floyda Jourdaina.

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



Czech : V tuto chvíli není známo, jaké obvinění bude vzneseno, ani co úřady k chlapci dovedlo, ale u federálního soudu již bylo zahájeno řízení pro mladistvé.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



Czech : Lodin také řekl, že se příslušné orgány rozhodly druhé kolo zrušit, aby Afgháncům ušetřily výdaje a snížily bezpečnostní riziko dalších voleb.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



Czech : Diplomati uvádějí, že v afghánské ústavě nalezli dostatek nejednoznačnosti na to, aby toto druhé kolo označili za nepotřebné.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



Czech : To je v rozporu s dřívějšími zprávami, podle kterých by zrušení druhého kola bylo v rozporu s ústavou.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



Czech : Letadlo mířilo do Irkutsku a bylo provozováno jednotkami ministerstva vnitra.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



Czech : Za účelem prošetření bylo zahájeno pátrání.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



Czech : Letadlo Il-76 bylo významnou součástí ruské i sovětské armády od 70. let a minulý měsíc zažilo v Rusku vážnou nehodu.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



Czech : 7. října se motor oddělil během vzletu, ke zraněním nedošlo. Po této nehodě Rusko na krátkou dobu uzemnilo Il-76.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



Czech : 800 mil Transaljašského potrubního systému bylo zavřeno v důsledku úniku tisíců barelů surové ropy jižně od města Fairbanks na Aljašce.

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



Czech : Výpadek proudu po rutinní zkoušce požárního zabezpečovacího systému způsobil otevření pojistných ventilů a přetékání ropy poblíž čerpací stanice Fort Greely 9.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

Czech : Otevření ventilů umožnilo uvolnění tlaku systému a ropa vytekla na plošinu do nádrže, která pojme 55 000 barelů (2,3 milionu galonů).

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



Czech : Ve středu odpoledne stále docházelo k úniku z ventilace nádrže, což bylo pravděpodobně způsobeno tepelnou expanzí uvnitř nádrže.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



Czech : Další sekundární zadržovací oblast pod nádržemi, schopná pojmout 104 500 barelů, nebyla dosud naplněna do své plné kapacity.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



Czech : Toto vyjádření vysílané živě v televizi představuje první případ, kdy íránské oficiální zdroje připustily, že sankce mají jistý účinek.

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



Czech : Zahrnují finanční restrikce a zákaz Evropské unie na vývoz ropy, z něhož plyne 80 % zahraničních příjmů íránské ekonomiky.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



Czech : V posledním měsíčním hlášení OPEC uvedl, že export surové nafty dosáhl nejnižší úrovně za poslední dvě desetiletí: 2,8 milionu barelů za den.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



Czech : Nejvyšší vůdce země Ájatolláh Sajjid Alí Chameneí popsal závislost na ropě jako „past" datující se před Islámskou revoluci v Íránu roku 1979, od které by se země měla osvobodit.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



Czech : Když se kapsle dostane na Zemi a vstoupí do atmosféry asi v 5 hodin ráno (východního času), očekává se, že lidem v severní Kalifornii, Oregonu, Nevadě a Utahu se spustí světelná show.

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



Czech : Kapsle bude vypadat jako padající hvězda letící po obloze.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



Czech : Kabina se bude pohybovat rychlostí 12.8 km respektive 8 mil za sekundu; cesta ze San Francisca do Los Angeles by jí tak trvala jednu minutu.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



Czech : Stardust stanoví nový rekord pro nejrychlejší kosmickou loď, která se vrátí na Zemi, čímž překoná předchozí rekord z května 1969 vzniklý při návratu řídícího modulu Apolla X.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



Czech : „Přesune se přes západní pobřeží severní Kalifornie a rozsvítí oblohu od Kalifornie přes střední Oregon a dále přes Nevadu a Idaho až do Utahu," uvedl projektový manažer Stardust Tom Duxbury.

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



Czech : Rozhodnutí pana Rudda podepsat Kjótský protokol o klimatu izoluje Spojené státy, které budou nyní jediným rozvinutým národem, který dohodu neratifikoval.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



Czech : Bývalá australská konzervativní vláda odmítla Kjótský protokol ratifikovat a prohlásila, že by poškodil ekonomiku se silnou závislostí na vývozu uhlí. Země jako Indie a Čína na druhou stranu nebyly emisními cíli vázány.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



Czech : Jedná se o největší akvizici v historii eBay.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



Czech : Firma doufá, že diverzifikuje své zdroje příjmů a získá popularitu v oblastech, kde drží silnou pozici Skype, jako je Čína, východní Evropa a Brazílie.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



Czech : Vědci mají podezření, že je Enceladus geologicky aktivní a může být zdrojem Saturnova ledového prstence E.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



Czech : Enceladus je nejvíce odrazivé těleso Sluneční soustavy, odráží asi 90 procent slunečního záření, které na něj dopadne.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



Czech : Herní vydavatel Konami dnes v japonském tisku uvedl, že nebude vydávat hru Six Days in Fallujah.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



Czech : Hra je založena na druhé bitvě u Fallúdže, krutém střetu mezi americkými a iráckými silami.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



Czech : ACMA také zjistil, že navzdory streamování videa na internetu Big Brother neporušil zákony o cenzuře obsahu online, protože média nebyla uložena na webových stránkách Big Brother.

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



Czech : Mediální zákon Broadcasting Services Act reguluje internetový obsah, avšak za internetový se považuje takový obsah, který je fyzicky přítomen na serveru.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



Czech : Ambasáda Spojených států v keňském Nairobi vydala varování, že „extrémisté ze Somálska" plánují v Keni a Etiopii zahájit sebevražedné bombové útoky.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



Czech : Spojené státy uvádějí, že obdržely informaci od nejmenovaného zdroje, který specificky zmiňuje použití sebevražedných bombových atentátníků ke zničení „důležitých míst" v Etiopii a Keni.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



Czech : Dlouho před The Daily Show a The Colbert Report si Heck a Johnson vymysleli publikaci, která by parodovala zprávy – a zpravodajství –, ještě když byli studenti na UW v roce 1988.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

Czech : Od svého počátku se The Onion stala uznávaným impériem novinářské parodie včetně tištěné edice, webové stránky s 5 000 000 jednotlivými návštěvníky jen za říjen, personalizované reklamy, 24hodinové zpravodajské sítě, podcastů a nedávno uvedeného atlasu světa nazvaného Náš hloupý svět.

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



Czech : Al Gore a generál Tommy Franks si porovnávají své nejoblíbenější články (Gorův je ten, v němž The Onion uvádí, že si se svou ženou Tipper užili nejlepší sex svého života po prohraných volbách v roce 2000).

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



Czech : Mnoho jejich pisatelů značně ovlivnilo parodické novinářské pořady Jona Stewarta a Stephena Colberta.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



Czech : Tato umělecká akce je také součástí kampaně radnice v Bukurešti, jež usiluje o obnovení obrazu rumunského hlavního města jako kreativní a barevné metropole.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



Czech : Ve městě se jako v prvním v jihovýchodní Evropě bude od června do srpna letošního roku konat CowParade, největší světová přehlídka umění.

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



Czech : Dnešní oznámení také prodloužilo závazek vlády učiněný v březnu tohoto roku financovat další vozy.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



Czech : S dalšími 300 je to celkově 1 300 povozů potřebných ke zmírnění přelidnění.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



Czech : Christopher Garcia, mluvčí losangeleské policie, uvedl, že podezřelý pachatel je vyšetřován za přestupek, nikoliv za vandalismus.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



Czech : Cedule nebyla fyzicky poškozena, neboť změny byly provedeny pomocí černých plachet vyzdobené symboly míru a srdce, aby upravily písmeno „O" na malé „e".

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



Czech : Červený příliv je způsoben vyšší koncentrací Karenia brevis, přirozeně se vyskytujícího jednobuněčného mořského organismu.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



Czech : Potenciální kombinací přirozených faktorů mohou nastat ideální podmínky, díky nimž výskyt řas významně vzroste.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



Czech : Řasy vytvářejí neurotoxin, který může vyřadit nervy lidí i ryb.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



Czech : Ryby často hynou z důvodu vysokého obsahu toxinů ve vodě.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



Czech : Lidé mohou být postiženi vdechnutím dotčené vody, která se dostane do vzduchu větrem a vlnami.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



Czech : Tropická cyklóna Gonu, pojmenovaná po pytlu palmových listů v maledivštině, dosáhla na svém vrcholu stálé rychlosti větru 240 kilometrů za hodinu (149 mil za hodinu).

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



Czech : K dnešnímu ránu vítr dosahoval rychlosti cca 83 km/h a očekávalo se, že bude slábnout.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



Czech : Ve středu pozastavila americká Národní basketbalová asociace svou profesionální basketbalovou sezonu kvůli obávám týkajícím se COVID-19.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



Czech : Rozhodnutí NBA padlo poté, co byl jeden z hráčů Utah Jazz pozitivně testován na onemocnění COVID-19.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



Czech : Na základě této fosilie můžeme prohlásit, že k tomuto oddělení došlo mnohem dříve, než se předpokládalo na základě molekulárních důkazů.

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



Czech : To znamená, že všechno je třeba posunout dozadu," řekl výzkumník agentury Rift Valley Research Service v Etiopii a spoluautor studie Berhane Asfaw.

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



Czech : Až doposud se mohlo AOL pohybovat na trhu IM a vyvíjet ho vlastním tempem, a to díky jeho rozšířeném používání ve Spojených státech.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



Czech : Se vstupem této dohody v platnost může tato svoboda skončit.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



Czech : Počet uživatelů služeb Yahoo! a Microsoft dohromady bude konkurovat počtu zákazníků AOL.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



Czech : Banka Northern Rock byla znárodněna roku 2008 po odhalení toho, že společnost obdržela nouzovou podporu od britské vlády.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



Czech : Northern Rock požádal o podporu kvůli tomu, že roku 2007 utrpěl v krizi rizikových hypoték.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

Czech : Nabídka společnosti Virgin Group Sira Richarda Bransona pro banku byla před znárodněním banky zamítnuta.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



Czech : V roce 2010 byla dnešní retailová banka Northern Rock po znárodnění oddělena od „nezdravé" části Northern Rock pro investiční management.

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



Czech : Společnost Virgin koupila pouze „dobrou banku" Northern Rock, nikoliv společnost spravující aktiva.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



Czech : Má se za to, že to bylo popáté v historii, kdy lidé zpozorovali něco, co se ukázalo jako chemicky potvrzený materiál z Marsu padající na Zemi.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



Czech : Z přibližně 24 000 známých meteoritů, které dopadly na Zemi, bylo jen asi u 34 ověřeno, že pocházejí z Marsu.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



Czech : Patnáct kamenných úlomků se přisuzuje meteorickému roji z července předchozího roku.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



Czech : Některé z hornin, které jsou na Zemi velmi vzácné, se prodávají za cenu od 11 000 do 22 500 USD za unci, což je asi desetkrát více než cena zlata.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



Czech : Po závodě zůstal Keselowski vedoucím Mistrovství světa jezdců s 2 250 body.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



Czech : Johnson je druhý s 2 243 body, tedy s rozdílem sedmi bodů.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



Czech : Na třetím místě je Hamlin, který ztrácí 20 bodů, ale s pěti body se umístil před Bowyerem. Kahne a Truex Jr. jsou na 5. a 6. místě s 2 220 a 2 207 body.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



Czech : Stewart, Gordon, Kenseth a Harvick uzavírají prvních deset pozic v Mistrovství světa jezdců čtyři závody před koncem sezóny.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



Czech : Americké námořnictvo také uvedlo, že nehodu prošetřuje.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



Czech : V prohlášení také uvedli: „Posádka momentálně pracuje na určení optimální metody pro bezpečné vyzvednutí lodi."

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



Czech : Minolovka třídy Avenger byla na cestě do Puerto Princesa v Palawanu.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



Czech : Byla přidělena sedmé flotile amerického námořnictva a sídlí v japonském Sasebu v Nagasaki.

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



Czech : Bombajští útočníci přijeli lodí 26. listopadu 2008 a přivezli s sebou granáty i automatické zbraně. Zaútočili na několik cílů včetně zaplněné železniční stanice Chhatrapati Shivaji Terminus a slavného hotelu Taj Mahal.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



Czech : Průzkum a shromažďování informací o Davidu Headleym pomohlo uskutečnit operaci 10 ozbrojenců z pákistánské militantní skupiny Laskhar-e-Taiba.

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



Czech : Útok vytvořil velký nápor na vzájemné vztahy mezi Indií a Pákistánem.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



Czech : V doprovodu těchto zástupců ujistil občany Texasu, že jsou podnikány kroky za účelem ochránění veřejné bezpečnosti.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



Czech : Perry konkrétně řekl: „Na světě je jen málo míst lépe vybavených k tomu, aby reagovaly na předloženou výzvu."

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



Czech : Guvernér také uvedl: „Dnes jsme se dozvěděli, že některé děti školního věku byly v kontaktu s pacientem."

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



Czech : Potom řekl: „Tento případ je vážný. Můžete se spolehnout, že náš systém funguje tak dobře, jak by měl."

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



Czech : V případě potvrzení završí tento nález Allenovo pátrání po Musashi, které trvá osm let.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



Czech : Po mapování mořského dna byl vrak nalezen pomocí dálkově ovládaného podvodní vozidla (ROV).

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



Czech : Jakožto jeden z nejbohatších lidí světa Allen podle všeho investoval velkou část svého majetku do námořního objevování a zahájil snahu najít Musashi z důvodu celoživotního zájmu o války.

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

Czech : Během svého působení v Atlantě byla kriticky uznávaná a také oceňovaná za inovativní městské vzdělávání.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



Czech : V roce 2009 získala titul Celostátní komisař roku.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



Czech : V době udělení ceny došlo k výraznému zlepšení skóre v testech na školách v Atlantě.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



Czech : Krátce nato vydala Atlantská novinářská ústava zprávu o problémech s výsledky testů.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



Czech : Zpráva ukázala, že výsledky testů stouply nepravděpodobně rychle a škola prý problémy interně zaznamenala, ale na základě nálezů nejednala.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



Czech : Důkazy poté ukázaly, že testovací formuláře byly upraveny, a Hallová byla v roce 2013 obžalována spolu s dalšími pracovníky působícími v oblasti vzdělávání.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



Czech : Irská vláda zdůrazňuje nutnost vytvoření parlamentní legislativy, která povede k nápravě situace.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



Czech : „Nyní je důležité jak z hlediska veřejného zdraví, tak i z hlediska trestního práva, aby byly zákony přijaty co nejdříve," prohlásil mluvčí vlády.

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



Czech : Ministr zdravotnictví vyjádřil znepokojení jak nad blahem jednotlivců využívajících dočasné legálnosti dotčených látek, tak i nad rozsudky v trestních věcech souvisejících s drogami, které byly vyneseny od doby, co nyní protiústavní změny vstoupily v platnost.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



Czech : Jarque dříve toho dne trénoval při předsezónovém tréninku v Covercianu v Itálii. Před zápasem s Boloňou plánovaným na neděli bydlel v týmovém hotelu.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



Czech : Před zápasem s Boloňou plánovaným na neděli bydlel spolu s týmem v hotelu.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



Czech : Autobus měl namířeno do Six Flags St. Louis v Missouri, kde měla kapela hrát na vyprodaném koncertě.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



Czech : V sobotu v 1:15 ráno projížděl autobus podle výpovědi svědků na zelenou, když před něj auto zatočilo.

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



Czech : V noci na 9. srpna bylo oko tajfunu Morakot vzdáleno asi 70 kilometrů od čínské provincie Fu-ťien.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



Czech : Předpokládá se, že tajfun se pohybuje směrem k Číně rychlostí 11 km/h.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



Czech : Pasažéři dostali vodu, protože čekali ve 30° horku.

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



Czech : Kapitán požárníků Scott Kouns řekl: „Byl to tehdy v Santa Claře horký den s teplotami přes 30 stupňů.

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



Czech : ¨Uvíznout na horské dráze po jakkoliv dlouhou dobu musí být přinejmenším nepříjemné, přičemž zabralo nejméně hodinu dostat z atrakce prvního člověka.¨

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



Czech : Schumacher, který odešel do penze roku 2006 po sedminásobné výhře šampionátu Formule 1, měl nahradit zraněného Felipeho Massu.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



Czech : Brazilec utrpěl vážné poranění hlavy po havárii během Velké ceny Maďarska v roce 2009.

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



Czech : Massa by měl být mimo hru minimálně po zbytek sezóny 2009.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



Czech : Prezident Rodrigo Arias uvedl, že Arias byl pozitivně testován na virus a jeho průběh je mírný.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



Czech : Stav prezidenta je stabilní, ale přesto zůstane několik dní v domácí izolaci.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



Czech : „Kromě horečky a bolesti v krku se cítím dobře a v kondici pro vykonávání své práce prostřednictvím telekomunikace.

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



Czech : ¨Očekávám návrat ke svým povinnostem v pondělí,¨ řekl Arias v prohlášení.¨

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

Czech : Felicia, dříve bouře kategorie 4 na Saffirově-Simpsonově hurikánové stupnici, zeslábla na tropickou tlakovou níži a v úterý se pak rozptýlila.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



Czech : Zbytky vyvolaly lijáky na celém území ostrovů, ale zatím bez zpráv o ničivých povodních.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



Czech : Srážky, dosahující 16,1 cm naměřených na Oahu, byly popsány jako „přínosné".

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



Czech : Některé z dešťů byly doprovázeny bouřemi a častými blesky.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



Czech : Twin Otter se včera pokusil přistát na Kokodě v rámci letu CG4684 společnosti PNG, ale jednou již přistání zrušil.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



Czech : Asi deset minut před tím, než měl proběhnout druhý pokus o přistání, letadlo zmizelo.

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



Czech : Místo havárie bylo dnes lokalizováno a je tak nedostupné, že dva policisté museli být vysazeni v džungli, aby se vydali k havarovanému letadlu pěšky a hledali přeživší.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



Czech : Pátrácí akci bránilo stejně špatné počasí, které způsobilo zrušené přistání.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



Czech : Podle zpráv byt na Macbeth Street explodoval kvůli úniku plynu.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



Czech : Zástupce plynárenské společnosti dorazil na místo poté, co soused nahlásil únik plynu.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



Czech : Když úředník dorazil, byt explodoval.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



Czech : Nebyla hlášena žádná vážná zranění, ale přinejmenším pět lidí s příznaky šoku bylo ošetřeno na místě výbuchu.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



Czech : V bytě se nikdo nenacházel.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



Czech : Bezprostředně poté bylo z oblasti evakuováno téměř 100 stálých obyvatel.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



Czech : Golf i ragby se vrátí na olympijské hry.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



Czech : Mezinárodní olympijský výbor dnes hlasoval o zahrnutí sportů na svém zasedání výkonné rady v Berlíně. Ragby, konkrétně ragbyová unie, a golf dostaly při zvažování účasti na olympijských hrách přednost před pěti dalšími sporty.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



Czech : Squash, karate a jízda na kolečkových bruslích se pokusily dostat na program olympiády stejně jako baseball a softball, které byly vyloučeny z olympijských her v roce 2005.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



Czech : Hlasování musí stále být ratifikováno celým MOV na jeho říjnovém setkání v Kodani.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



Czech : Ne všichni byli příznivci zařazení ženských kategorií.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



Czech : Stříbrný medailista olympijských her v roce 2014 Amir Khan řekl: „V hloubi duše si myslím, že by ženy bojovat neměly. To je můj názor."

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



Czech : Navzdory vyřčeným komentářům bude na Olympijských hrách 2012 v Londýně podporovat britské soutěžící.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



Czech : Soud se odehrál na Královském dvoře v Birminghamu a skončil 3. srpna.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



Czech : Přednášející, jež byl na místě zatčen, útok popíral a říkal, že tyč použil k vlastní obraně před láhvemi, které na něj házelo až třicet lidí.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



Czech : Blake byl také usvědčen z pokusu o zvrácení soudního řízení.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



Czech : Soud řekl Blakeovi, že je „téměř nevyhnutelné", aby byl poslán do vězení.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

Czech : Temná energie je naprosto neviditelná síla, která neustále působí na vesmír.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



Czech : Její existence je známá jen díky jejímu vlivu na rozpínání vesmíru.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



Czech : Vědci také objevili pozemní útvary zvané laločnaté srázy, které jsou roztroušeny po celém povrchu měsíce a jsou zřejmě důsledkem jeho velmi pomalého smršťování.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



Czech : Tyto srázy lze nalézt po celém Měsíci a zdá se, že jsou jen minimálně poškozené, což značí, že geologické události zodpovědné za jejich vytvoření byly poměrně nedávné.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



Czech : Tato teorie je v rozporu s tvrzením, že na Měsíci není žádná geologická aktivita.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



Czech : Muž údajně najel tříkolovým vozidlem naplněným výbušninami přímo do davu.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



Czech : Muž podezíraný z odpálení bomby byl zadržen poté, co utrpěl zranění vlivem výbuchu.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



Czech : Jeho jméno je úřadům stále neznámé, přestože vědí, že je členem ujgurské etnické skupiny.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



Czech : Nadia, narozená 17. září 2007 císařským řezem na porodní klinice v ruském Alejsku, vážila 7,7 kg.

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



Czech : „Všichni jsme prostě byli šokovaní," uvedla matka.

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



Czech : Když byla dotázána, co řekl otec, odpověděla: „Nemohl říct ani slovo – jen tam stál a mrkal."

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



Czech : „Bude se to chovat jako voda. Je to průhledné stejně jako voda.

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



Czech : Pokud byste tedy stáli u břehu, viděli byste veškeré kamínky a kal ležící na dně.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



Czech : Pokud je nám známo, existuje pouze jediné těleso planetárního typu, které se vyznačuje větší dynamičností než Titan, a sice Země," dodal Stofan.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



Czech : Problém začal 1. ledna, kdy si desítky místních obyvatel začaly stěžovat obanazawské poště, že neobdržely svá tradiční a pravidelná novoroční přání.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



Czech : Pošta včera vydala oficiální omluvu občanům a médiím poté, co zjistila, že chlapec ukryl více než 600 poštovních dokumentů, z toho 429 novoročních přání, které příslušným adresátům nebyly doručeny.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



Czech : Bezpilotní lunární družice Chandrayaan-1 vyslala svoji Měsíční povrchovou sondu (MIP), která se kolem povrchu Měsíce přehnala rychlostí 1,5 kilometru za vteřinu (3000 mil za hodinu) a úspěšně přistála nárazem poblíž jižního pólu Měsíce.

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



Czech : Kromě tří důležitých vědeckých nástrojů nesla měsíční sonda i obrázek indické národní vlajky namalovaný na všech svých stranách.

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



Czech : „Díky všem, kteří mě coby odsouzenou podporovali," uvedla Siriporn na tiskové konferenci.

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



Czech : „Někteří možná nesouhlasí, ale mně je to jedno.

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



Czech : Jsem ráda, že existují lidé, kteří mě chtějí podpořit.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



Czech : Od vyhlášení pákistánské nezávislosti na britské vládě v roce 1947 jmenoval pákistánský prezident „politické zástupce", kteří vládnou FATA a mají téměř úplnou autonomní kontrolu nad těmito oblastmi.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



Czech : Tito agenti mají na starost poskytování správních a právních služeb podle článku 247 ústavy Pákistánské republiky.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



Czech : Dnes ráno asi v 10 hodin místního času spadl v Mekce, svatém městě islámu, hostel.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



Czech : V budově se nacházelo množství poutníků, kteří přijeli navštívit svaté město v předvečer pouti zvané hadždž.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

Czech : Návštěvníci hostelu byli povětšinou občané ze Spojených arabských emirátů.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



Czech : Počet obětí činí nejméně 15 a očekává se, že toto číslo bude vzrůstat.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



Czech : Leonov, známý také jako „kosmonaut číslo 11", byl jedním z první skupiny sovětských kosmonautů.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



Czech : 18. března 1965 provedl první výstup do vesmíru (EVA) a zůstal sám vně kosmické lodi po dobu více než dvanáct minut.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



Czech : Za svou práci obdržel nejvyšší ocenění „Hrdina Sovětského svazu".

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



Czech : O deset let později vedl sovětskou část mise Apollo-Sojuz, která symbolizovala konec Vesmírného závodu.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



Czech : Řekla, že „nejsou žádné zprávy, které by naznačovaly bezprostředně očekávaný útok.

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



Czech : Snížení úrovně stavu ohrožení na závažný však neznamená, že hrozba jako taková zmizela."

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



Czech : Zatímco autority nejsou o důvěryhodnosti hrozby přesvědčeny, Marylandský dopravní úřad provedl uzavření na naléhání FBI.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



Czech : Nákladní auta blokovala vjezd do tunelů a byla potřeba asistence 80 policistů k nasměrování řidičů na objízdné trasy.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



Czech : Na obchvatu, který pro město představuje alternativní trasu, nebyla hlášena žádná velká zpoždění v dopravě.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



Czech : Nigérie dříve oznámila, že se plánuje připojit k AfCFTA v týdnu před summitem.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



Czech : Komisař Africké unie pro obchod a průmysl Albert Muchanga oznámil připojení Beninu.

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



Czech : Člen komise uvedl: „Dosud jsme se nedohodli na pravidlech původu a celních koncesích, ale rámec, který máme, je dostatečný pro zahájení obchodování k 1. červenci 2020."

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



Czech : Stanice udržovala svou polohu až do konce výstupu do volného kosmického prostoru navzdory dřívější ztrátě gyroskopu během mise vesmírné stanice.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



Czech : Chiao a Šaripov hlásili, že jsou v bezpečné vzdálenosti od tlumičů nastavení polohy.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



Czech : Ruská pozemní kontrola aktivovala trysky a standardní postavení stanice bylo znovu aktivováno.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



Czech : Případ byl veden ve Virginii, jelikož je to domov hlavního poskytovatele internetové služby AOL, společnosti, která obvinění vznesla.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



Czech : Jedná se o první odsouzení za použití právních předpisů přijatých v roce 2003 k omezení hromadné pošty, neboli spamu, z nevyžádané distribuce do e-mailových schránek uživatelů.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



Czech : 21letý Jesus nastoupil do Manchester City minulý rok v lednu (2017). Přešel z Brazilského klubu Palmeiras za cenu 27 mil. GBP.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



Czech : Od té doby se tento Brazilec zúčastnil 53 zápasů klubu ve všech soutěžích a vstřelil 24 gólů.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



Czech : Doktor Lee také vyjádřil obavy nad zprávami, že se děti v Turecku nyní nakazí virem ptačí chřipky A(H5N1), aniž by onemocněly.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



Czech : Poznamenal, že některé studie naznačují, že se nemoc musí stát méně smrtelnou, aby mohla způsobit globální epidemii.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



Czech : Existuje obava, že pokud příznaky chřipky zůstanou mírné, pacienti nakazí ještě více lidí během svých každodenních činností.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



Czech : Mluvčí Nadace Komen Leslie Aun říká, že organizace přijala nové pravidlo, které neumožňuje udělení grantů nebo financování organizacím, které jsou předmětem právního šetření.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

Czech : Politika nadace Komen označila organizaci Planned Parenthood za nezpůsobilou pro financování kvůli probíhajícímu vyšetřování, které řeší, jak organizace utrácí a vykazuje své peníze. Vyšetřování provádí zástupce Cliff Stearns.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



Czech : Stearns ve své roli předsedy Podkomise pro dohled a šetření pod záštitou Komise pro domácí energie a obchodní styky vyšetřuje, zda jsou daně používány k financování potratů v rámci Plánovaného rodičovství.

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



Czech : Někdejší massachusettský guvernér Mitt Romney v úterý zvítězil v prezidentských primárkách Republikánské strany na Floridě, a to ziskem více než 46 % hlasů.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



Czech : Bývalý americký předseda Sněmovny reprezentantů Newt Gingrich byl na druhém místě s 32 procenty.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



Czech : Florida, jakožto stát, kde vítěz bere vše, přidělila všech padesát hlasů svých delegátů Romneymu, kterého tím posunula na pozici hlavního hráče o republikánskou nominaci.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



Czech : Organizátoři protestů prohlásili, že se jich v německých městech jako Berlín, Kolín, Hamburg a Hanover účastnilo zhruba 100 000 lidí.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



Czech : V Berlíně policie odhadovala 6 500 protestujících.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



Czech : Protesty se konaly také v Paříži, v Sofii v Bulharsku, ve Vilniusu v Litvě, ve Valettě na Maltě, v Tallinnu v Estonsku a v Edinburghu a v Glasgow ve Skotsku.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



Czech : V Londýně protestovalo asi 200 lidí před některými kancelářemi držitelů autorských práv.

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



Czech : Minulý měsíc se v Polsku, které podepsalo dohodu ACTA, odehrály velké protesty, jež vedly k tomu, že polská vláda odmítla prozatím dohodu ratifikovat.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



Czech : Jak Lotyšsko, tak Slovensko zdržovaly proces přistoupení k ACTA.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



Czech : Královská společnost pro svobodu zvířat a prevenci krutosti na zvířatech (RSPCA) opět volá po povinné instalaci průmyslových kamer na všech australských jatkách.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



Czech : Hlavní inspektor organizace RSPCA pro Nový Jižní Wales David O´Shannessy televizi ABC sdělil, že dohled nad jatky a jejich kontroly by měly být v Austrálii samozřejmostí.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



Czech : „Kamerový systém by jistě lidem pracujícím se zvířaty vyslal důrazný signál o tom, že jejich zdraví má nejvyšší prioritu."

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



Czech : Mezinárodní mapa zemětřesení agentury The United States Geological Survey neukázala na Islandu v předchozím týdnu žádná zemětřesení.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



Czech : Islandský meteorologický úřad rovněž nehlásil v oblasti Hekla za posledních 48 hodin žádné zemětřesení.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



Czech : Významná seismická aktivita, která vyústila ve změnu fáze, se objevila 10. března na severovýchodní straně vrcholové kaldery sopky.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



Czech : Na úpatí hory byly nahlášeny temné mraky nesouvisející se sopečnou aktivitou.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



Czech : Tyto mraky přispěly k nejistotě, zda skutečně došlo k erupci.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



Czech : Loď Luno měla při ztroskotání natankováno 120–160 metrů krychlových paliva a silný vítr i vlny ji natlačily do přístavní hráze.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



Czech : Vrtulníky zachránily 12 členů posádky a jediným zraněním byl zlomený nos.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



Czech : 100metrová loď byla na cestě vyzvednout svůj obvyklý náklad hnojiv a úředníci se zpočátku obávali, že by loď mohla náklad vylít.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



Czech : Navrhovaná úprava již prošla oběma komorami v roce 2011.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



Czech : Při tomto projednávání návrhu zákonů byla druhá věta nejprve odstraněna ve Sněmovně reprezentantů a v této podobě prošla v rámci Senátního pondělku.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



Czech : Neúspěch druhého výroku, který navrhuje zákaz občanských sňatků stejného pohlaví, by mohl do budoucna otevřít dveře těmto občanským sňatkům.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

Czech : Po skončení tohoto procesu bude zákon HJR-3 znovu posouzen nově zvoleným zákonodárným shromážděním buď v roce 2015, nebo 2016, aby mohl jeho schvalovací proces pokračovat.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



Czech : Kromě režie se Vautier proslavil například hladovkou z roku 1973, kterou držel na protest proti politické cenzuře.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



Czech : Francouzské právo bylo změněno. Jeho aktivismus začal v 15 letech, když se připojil k francouzskému odporu během druhé světové války.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



Czech : Sám sebe zdokumentoval v knize z roku 1998.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



Czech : V 60. letech minulého století zamířil zpět do nově nezávislého Alžírska, aby zde vyučoval filmovou režii.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



Czech : Japonský judista Hitoši Saito, držitel dvou zlatých olympijských medailí, zemřel ve věku 54 let.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



Czech : Jako příčina smrti byla oznámena intrahepatální rakovina žlučovodů.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



Czech : Zemřel v úterý v Osace.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



Czech : Kromě toho, že byl olympijským a světovým šampiónem, byl Saito v době své smrti také předsedou tréninkového výboru Celojaponské judistické federace.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



Czech : Večírku uspořádaného za účelem oslavy prvního výročí páru, jehož svatba se konala loni, se zúčastnilo nejméně 100 lidí.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



Czech : Podle oficiálních zdrojů byla formální akce k výročí naplánována na pozdější datum.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



Czech : Pár se před rokem vzal v Texasu a do Buffala přijel na oslavu s přáteli a příbuznými.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



Czech : Jedním ze čtyř zabitých při střelbě byl 30letý muž narozený v Buffalu, ale jeho manželka nebyla zraněna.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



Czech : Karno je velmi známý, ale kontroverzní učitel angličtiny, který vyučoval na školách Modern Education a King´s Glory a který tvrdil, že na vrcholu své kariéry měl 9 000 studentů.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



Czech : Ve svých poznámkách používal slova, která někteří rodiče považovali za obhroublá, a ve třídě údajně používal vulgární výrazy.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



Czech : Modern Education ho obvinila, že bez schválení tiskl velké reklamy na autobusy a lhal, když se prezentoval jako hlavní lektor angličtiny.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



Czech : Už v minulosti byl obviněn z porušování autorských práv, ale nebyl obžalován.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



Czech : Bývalý student řekl, že „používal během hodin slang, učil studenty navazovat známosti pomocí psaníček a choval se ke studentům jako kamarád."

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



Czech : Během posledních třiceti let se Čína vyvinula v tržní ekonomiku, přestože stále zůstává komunistickým státem.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



Czech : První ekonomické reformy proběhly v době, kdy byl u moci Teng Siao-pching.

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



Czech : Ekonomická velikost Číny od té doby 90krát vzrostla.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



Czech : Loni Čína poprvé vyvážela více aut než Německo a vystřídala USA na dominantní pozici v oblasti automobilového průmyslu.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



Czech : HDP Číny může být během dvou dekád vyšší než Spojených států.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



Czech : Ve východním Atlantském oceánu se utvořila tropická bouře Danielle, čtvrtá pojmenovaná bouře sezóny atlantických hurikánů 2010.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



Czech : Bouře odehrávající se zhruba 3 000 mil od Miami na Floridě má maximální stálou rychlost větru 40 mil/h (64 km/h).

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

Czech : Vědci z Národního centra pro hurikány předpokládají, že Danielle do středy zesílí na rychlost hurikánu.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



Czech : Vzhledem k tomu, že se bouře nachází daleko od pobřeží, je nadále obtížné posoudit její možný dopad na Spojené státy nebo Karibik.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



Czech : Bobek, narozen v chorvatském hlavním městě Záhřebu, dosáhl slávy během hraní za tým Partizan Bělehrad.

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



Czech : Přidal se k nim roku 1945 a zůstal až do roku 1958.

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



Czech : Během doby, kdy byl s týmem, vsítil 403 gólů v 468 zápasech.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



Czech : Žádný jiný hráč nikdy nenastoupil za klub tolikrát ani nevstřelil tolik gólů jako Bobek.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



Czech : V roce 1995 byl zvolen nejlepším hráčem v historii Partizánů.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



Czech : Oslavy byly zahájeny speciálním představením světoznámého souboru Cirque du Soleil.

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



Czech : Následoval Istanbulský symfonický orchestr, skupina Janičářů či zpěváci Fatih Erkoç a Müslüm Gürses.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



Czech : Poté na pódium přišli Vířící dervišové.

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



Czech : Turecká diva Sezen Aksu vystoupila s italským tenorem Alessandrem Safinou a řeckým zpěvákem Harisem Alexiouem.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



Czech : ¨Na závěr turecká taneční skupina Oheň Anatolie předvedla vystoupení ¨Trója¨. ¨

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



Czech : Třináctiletý motocyklový závodník Peter Lenz zemřel po nehodě na okruhu Indianapolis Motor Speedway.

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



Czech : Během zahřívacího kola spadl Lenz ze své motorky a byl sražen dalším závodníkem Xavierem Zayatem.

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



Czech : Okamžitě mu přispěchali na pomoc traťoví zdravotníci a byl transportován do místní nemocnice, kde později zemřel.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



Czech : Zayat nebyl při nehodě zraněn.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



Czech : K celosvětové finanční situaci Zapatero podotkl, že „finanční systém je součást ekonomiky, klíčová součást.

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



Czech : ¨Máme již rok trvající finanční krizi, jejíž nejkritičtější doba přišla v uplynulých dvou měsících, a myslím si, že se finanční trhy nyní začínají zotavovat.¨

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



Czech : Minulý týden společnost Naked News oznámila, že výrazně zvýší svůj mezinárodní jazykový mandát pro zpravodajství díky pomocí třech nových vysílacích relací.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



Czech : Kromě již existujícího zpravodajství v angličtině a japonštině spouští globální organizace španělské, italské a korejské jazykové programy pro televizi, web a mobilní zařízení.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



Czech : „Naštěstí se mi nic nestalo, ale viděl jsem děsivý výjev toho, jak se lidé snažili rozbíjet okna ve snaze dostat se ven.

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



Czech : Lidé do tabulí tloukli židlemi, ale okna byla nerozbitná.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



Czech : Jedna z tabulek se konečně rozbila a lidé začali vylézat oknem," řekl přeživší Franciszek Kowal.

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



Czech : Hvězdy vydávají světlo a teplo následkem energie, která vzniká spojováním (neboli fúzí) atomů vodíku, čímž vznikají těžší prvky.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



Czech : Vědci pracují na vytvoření reaktoru, který dokáže stejným způsobem vyrábět energii.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

Czech : Řešení tohoto problému je však velmi náročné a potrvá mnoho let, než dojde ke stavbě použitelných fúzních reaktorů.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



Czech : Ocelová jehla se udrží na vodní hladině díky povrchovému napětí.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



Czech : K povrchovému napětí dochází proto, že molekuly vody na vodní hladině jsou k sobě přitahovány silněji než k molekulám vzduchu nad sebou.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



Czech : Molekuly vody vytvářejí na povrchu vody neviditelnou blánu, která udrží lehké věci, jako například jehlu, na hladině.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



Czech : Čepel moderní brusle má dvojí ostří s konkávní dutinou mezi nimi. Dvojitá hrana umožňuje lepší přilnavost k ledu i při náklonu.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



Czech : Protože je spodní část čepele lehce zakřivená, jak se čepel naklání na jednu nebo druhou stranu, je ostří, které se dostane do kontaktu s ledem, také zakřivené.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



Czech : To umožňuje bruslaři zatáčet. Pokud se brusle nakloní směrem doprava, bruslař zatáčí vpravo, zatímco náklon doleva bruslaři dovolí zatočit vlevo.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



Czech : Aby se vrátily na svou předchozí úroveň energie, musí se zbavit energie navíc, kterou získaly ze světla.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



Czech : Dělají to vyzařováním malé částice světla zvané „foton".

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



Czech : Vědci tento proces nazývají „stimulovanou emisí záření", protože dochází ke stimulování atomů jasným světlem, což způsobuje emise fotonu světla, a světlo je typem záření.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



Czech : Následující obrázek ukazuje, jak atomy vydávají fotony. Ve skutečnosti jsou fotony samozřejmě o hodně menší než ty na obrázku.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



Czech : Fotony jsou ještě menší než částice, které tvoří atomy!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



Czech : Po stovkách hodin činnosti nakonec náplň v žárovce vyhoří a žárovka již nesvítí.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



Czech : Poté potřebuje žárovka vyměnit. Při výměně žárovky je třeba postupovat opatrně.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



Czech : Nejprve je nutné vypnout vypínač svítidla nebo odpojit kabel.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



Czech : Je to proto, že elektřina proudící do patice, kde je umístěna kovová část žárovky, může způsobit vážný úraz elektrickým proudem, pokud se dotknete vnitřní části zásuvky nebo kovové základny žárovky, zatímco je stále částečně v patici

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



Czech : Hlavní orgán oběhového systému je srdce, které pumpuje krev.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



Czech : Krev opouští srdce v trubicích (cévách), kterým se říká tepny, a vrací se do něj v jiných, kterým se říká žíly. Nejmenší cévy označujeme jako vlásečnice (kapiláry).

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



Czech : Zuby triceratopse byly schopny rozkousat nejen listy, ale také například tvrdé větve a kořeny.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



Czech : Někteří vědci si myslí, že Triceratopsové jedli cykasy, což je druh rostliny běžný pro období Křídy.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



Czech : Tyto rostliny vypadají jako malá palma s korunou ostrých a špičatých listů.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



Czech : Triceratops zřejmě používal silný zobák k tomu, aby z větví, jimiž se živil, nejprve stáhl listy.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



Czech : Jiní vědci tvrdí, že tyto rostliny jsou velmi jedovaté a tudíž je nepravděpodobné, že je dinosauři jedli, ačkoliv i v dnešní době může lenochod a další zvířata jako například papoušek (potomek dinosaurů) jíst jedovaté listy či ovoce.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



Czech : Jak by mě přitahovala gravitace měsíce Io? Pokud byste stáli na povrchu Io, vážili byste méně než na Zemi.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



Czech : Člověk, který na zemi váží 200 liber (90 kg), by na měsíci Io vážil asi 36 liber (16 kg). Gravitace je tudíž pochopitelně méně citelná.

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

Czech : Slunce nemá na rozdíl od Země krustu, na které by se dalo stát. Celé Slunce je utvořeno z plynů, ohně a plasmy.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



Czech : Se zvyšující se vzdáleností od středu Slunce jsou plyny řidší.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



Czech : Vnější část, kterou při pohledu na Slunce vidíme, se nazývá fotosféra, což znamená „koule světla".

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



Czech : Po přibližně třech tisíciletích, v roce 1610, použil italský astronom Galileo Galilei dalekohled k pozorování Venuše: zjistil, že má podobně jako Měsíc různé fáze.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



Czech : Fáze se dějí jen proto, že osvětlena je jen část Venuše (nebo Měsíce), která je obrácená ke Slunci. Fáze Venuše podporovaly Koperníkovu teorii, že planety obíhají kolem Slunce.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



Czech : Anglický astronom Jeremiah Horrocks pak o několik let později v roce 1639 pozoroval tzv. přechod Venuše.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



Czech : Po znovudobytí Danelaw zažila Anglie dlouhé období míru.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



Czech : Nicméně v roce 991 čelil Ethelred největší vikingské flotile od doby Guthruma o sto let dříve.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



Czech : Flotilu vedl Olaf Trygvasson, Nor s ambicemi získat zpět svou zemi z dánské nadvlády.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



Czech : Po počátečních vojenských nezdarech byl Ethelred schopen dosáhnout dohody s Olafem, který se vrátil do Norska a se smíšenými úspěchy se pokoušel získat své království.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



Czech : Hangeul je jediná záměrně vymyšlená abeceda, která se dnes aktivně používá. Abeceda byla vynalezena v roce 1444 za vlády krále Sejonga (1418–1450).

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



Czech : Král Sejong byl čtvrtým králem dynastie Joseon a je jedním z nejvíce uznávaných.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



Czech : Král písmo hangul původně nazýval Hunmin Jeongeum, což znamená „správné zvuky pro příkazy lidu."

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



Czech : Existuje mnoho teorií, jak vznikl sanskrt. Jedna z nich se zabývá árijskou migrací ze západu do Indie, během níž si s sebou lidé přinesli svůj jazyk.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



Czech : Sanskrt je starověký jazyk srovnatelný s latinou používanou v Evropě.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



Czech : Nejstarší známá kniha na světě byla napsána v sanskrtu. Po vzniku upanišad však význam sanskrtu poklesl v důsledku hierarchie.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



Czech : Sanskrt je velmi složitý a bohatý jazyk, který sloužil jako zdroj mnoha moderních indických jazyků, stejně jako latina je zdrojem pro evropské jazyky včetně francouzštiny a španělštiny.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



Czech : Když skončila bitva o Francii, Německo se začalo připravovat k invazi na Britský ostrov.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



Czech : Německo útok označilo jako „operaci Seelöwe". Většina těžkých zbraní a zásob britské armády byla ztracena při evakuaci z Dunkerque, takže armáda byla poměrně slabá.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



Czech : Královské námořnictvo však bylo stále mnohem silnější než německé námořnictvo („Kriegsmarine") a mohlo zničit jakoukoli útočnou flotilu vyslanou přes Lamanšský průliv.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



Czech : Velmi málo lodí Královského námořnictva však bylo rozestavěno poblíž nejpravděpodobnějších tras invaze, protože admirálové se obávali, že by je potopil německý vzdušný útok.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



Czech : Začněme vysvětlením o plánech Itálie, která byla především „menším sourozencem" Německa a Japonska.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



Czech : Měli slabší armádu i námořnictvo, a to i přesto, že krátce před začátkem války postavili čtyři nové lodě.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



Czech : Hlavními cíli Itálie byly africké země. Pro obsazení těchto zemí potřebovali výsadkovou plošinu pro vojáky, aby se vojsko mohlo dopravovat přes Středozemní moře a podnikat invaze do Afriky.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



Czech : Z tohoto důvodu se museli zbavit britských základen a lodí v Egyptě. Kromě těchto akcí neměly italské válečné lodě žádné jiné úkoly.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

Czech : Nyní přejděme k Japonsku, které bylo stejně jako Británie ostrovním státem.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



Czech : Ponorky jsou lodě navržené pro cestování pod vodou, kde zůstávají po dlouhou dobu.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



Czech : Ponorky byly použity v první a druhé světové válce. Tehdy byly velmi pomalé a měly velmi omezený dostřel.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



Czech : Na počátku války se obvykle přesouvaly po hladině, ale když se radar vlivem svého vývoje stával čím dál přesnějším, byly ponorky nuceny přejít pod vodu, aby nebyly spatřeny.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



Czech : Německé ponorky se nazývaly U-Boot. Němci byli v navigaci a řízení svých ponorek velice zdatní.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



Czech : Vzhledem k úspěšnosti Němců ohledně ponorek jim není důvěřováno natolik, aby jich mohli vlastnit velké množství.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



Czech : Ano! Král Tutanchamón, někdy zmiňovaný také jako „Král Tut" nebo „Král chlapec", je jedním ze v současnosti nejznámějších starověkých egyptských králů.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



Czech : Je zajímavé, že ve starověku nebyl považován za příliš významného a na většině královských seznamů nebyl uveden.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



Czech : Objev jeho hrobky v roce 1922 z něj nicméně udělal celebritu. Zatímco mnoho hrobů bylo vykradeno, tato hrobka zůstala prakticky neporušená.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



Czech : Většina předmětů pochovaných s Tutanchamonem byla dobře zachována, včetně tisíců artefaktů vyrobených ze vzácných kovů a drahokamů.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



Czech : Vynález paprskových kol udělal asyrské válečné vozy lehčí, rychlejší a lépe připravené k předstižení vojáků a jiných válečných vozů.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



Czech : Šípy z jejich smrtonosných kuší dokázaly proniknout zbrojí nepřátelských vojáků. Zhruba kolem roku 1000 př. n. l. začali Asyřané používat první kavalérii.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



Czech : Kavalérie je vojsko, které bojuje na koních. Protože sedlo ještě nebylo vynalezeno, asyrská kavalérie bojovala na hřbetech neosedlaných koní.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



Czech : Známe mnoho řeckých politiků, vědců a umělců. Asi nejznámější osobností této kultury je Homér, legendární slepý básník, který je autorem dvou mistrovských děl řecké literatury: eposů Illias a Odyssea.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



Czech : Sofoklés a Aristofanés jsou stále populárními autory a jejich hry jsou považovány za jedny z největších děl světové literatury.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



Czech : Dalším slavným Řekem je matematik Pythagoras, známý především pro svoji proslulou tezi o vztazích stran pravoúhlých trojúhelníků.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



Czech : Odhady počtu lidí, kteří mluví hindštinou, se liší. Odhaduje se, že jde o druhý až čtvrtý nejčastěji používaný jazyk na světě.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



Czech : Počet rodilých mluvčích se liší v závislosti na tom, zda započítáme velmi blízká nářečí, nebo nikoliv.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



Czech : Odhady jsou v rozmezí 340 milionů až 500 milionů mluvčích a až 800 milionů lidí dokáže jazyku rozumět.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



Czech : Hindština a urdština mají podobnou slovní zásobu, ale liší se písmem; v každodenních konverzacích si mluvčí obou jazyků obvykle rozumí.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



Czech : Okolo 15. století byl sever Estonska pod velkým kulturním vlivem Německa.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



Czech : Někteří němečtí mniši chtěli Boha přiblížit místním obyvatelům, a tak vynalezli estonský psaný jazyk.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



Czech : Jazyk byl založen na německé abecedě a byl přidán jeden znak „Õ/õ".

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



Czech : Postupem času řada slov vypůjčených z němčiny splynula. To bylo počátkem osvícení.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



Czech : Podle tradice nastupuje dědic trůnu po škole do armády.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

Czech : Charles nicméně začal navštěvovat Trinity College na univerzitě v Cambridge, kde studoval antropologii a archeologii, později pak historii (získal zde bakalářský titul).

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



Czech : Charles byl prvním členem Britské královské rodiny, který získal vysokoškolský titul.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



Czech : Evropské Turecko (východní Thrákie nebo také Rumélie na Balkánském poloostrově) tvoří 3 % země.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



Czech : Turecké území je více než 1 600 km (1 000 mil) dlouhé a 800 km (500 mil) široké a má přibližně tvar obdélníku.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



Czech : Oblast Turecka včetně jezer zabírá 783 562 čtverečních kilometrů (300 948 čtverečních mil), z nichž 755 688 čtverečních kilometrů (291 773 čtverečních mil) je v jihozápadní Asii a 23 764 čtverečních kilometrů (9 174 čtverečních mil) v Evropě.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



Czech : Rozloha činí z Turecka 37. největší zemi na světě. Je velké zhruba jako metropolitní Francie a Spojené království dohromady.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



Czech : Turecko je omýváno mořem ze tří stran: Egejským mořem na západě, Černým mořem na severu a Středozemním mořem na jihu.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



Czech : Lucembursko má dlouhou historii, jeho nezávislost se však datuje k roku 1839.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



Czech : Části dnešní Belgie byly v minulosti součástí Lucemburska, ale po belgické revoluci roku 1830 se staly součástí Belgie.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



Czech : Lucembursko se vždy snažilo zůstat neutrální zemí, ale v první i druhé světové válce bylo okupováno Německem.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



Czech : Lucembursko se v roce 1957 stalo zakládajícím členem organizace, která je dnes známá jako Evropská unie.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



Czech : Drukgyal Dzong je zřícenina pevnosti a buddhistického kláštera, která se nachází v horní části okresu Paro (ve vesnici Phondey).

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



Czech : Říká se, že tuto pevnost založil v roce 1649 Zhabdrung Ngawang Namgyel pro připomínku svého vítězství nad tibetsko-mongolskými silami.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



Czech : Po požáru pevnosti Drukgyel Dzong v roce 1951 zbyly pouze některé relikvie, jako například obraz Zhabdrung Ngawang Namgyal.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



Czech : Po požáru byla pevnost zachována a chráněna, takže zůstala jednou z nejsenzačnějších atrakcí Bhútánu.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



Czech : V průběhu 18. století byla Kambodža sevřena mezi dvěma mocnými sousedy, Thajskem a Vietnamem.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



Czech : Thajci napadli Kambodžu několikrát v 18. století a v roce 1772 zničili Phnompenh.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



Czech : V posledních letech 18. století také Vietnamci napadli Kambodžu.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



Czech : Osmnáct procent Venezuelců je nezaměstnaných a většina zaměstnaných pracuje v šedé ekonomice.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



Czech : Dvě třetiny zaměstnaných Venezuelců pracují v sektoru služeb, téměř čtvrtina pracuje v průmyslu, pětina pak v zemědělství.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



Czech : Pro Venezuelu je důležitý ropný průmysl, v němž je země čistým vývozcem, i když v tomto odvětví pracuje jen jedno procento populace.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



Czech : Brzy po nezávislosti země pomohly singapurské botanické zahrady přeměnit ostrov ve město tropických zahrad.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



Czech : V roce 1981 byla hybridní orchidej Vanda Miss Joaquim vybrána jako národní květina.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



Czech : Každý rok kolem října cestuje téměř 1,5 milionu býložravců po jižních pláních, překročí řeku Mara a během dešťů se usazují v severních kopcích.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



Czech : A poté zpátky na sever přes západ, opět s překročením řeky Mara, poté co okolo dubna skončí deště.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

Czech : Region Serengeti zahrnuje národní park Serengeti, chráněnou oblast Ngorongoro, rezervaci na ochranu zvěře Maswa v Tanzanii a národní rezervaci Maasai Mara v Keni.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



Czech : Naučit se vytvářet interaktivní média vyžaduje konvenční a tradiční schopnosti stejně jako nástroje osvojené v interaktivních lekcích (storyboarding, úprava zvuku a videa, vyprávění atd.)

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



Czech : Interaktivní design vyžaduje, abyste přehodnotili své domněnky o mediální produkci a naučili se přemýšlet nelineárně.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



Czech : Interaktivní design vyžaduje, aby se komponenty projektu navzájem spojily, ale také aby dávaly smysl jako samostatná entita.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



Czech : Nevýhodou objektivů s přiblížením je, že ohnisková složitost a počet prvků čoček potřebných k dosažení rozsahu ohniskových vzdáleností je mnohem větší než u fixních objektivů.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



Czech : Tento problém se zmenšuje, neboť výrobci objektivů dosahují při jejich výrobě vyšších standardů.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



Czech : To umožnilo objektivům s přiblížením produkovat snímky srovnatelné kvality s tou, kterou dosahují objektivy s fixní ohniskovou vzdáleností.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



Czech : Další nevýhodou objektivů s přiblížením je obvykle nižší maximální clona (rychlost) objektivu.

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



Czech : Kvůli tomu je použití levných zoom objektivů obtížné při špatných světelných podmínkách bez blesku.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



Czech : Jedním z nejčastějších problémů při pokusu konvertovat film do formátu DVD je takzvaný overscan.

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



Czech : Většina televizí je vyrobena tak, aby se líbila široké veřejnosti.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



Czech : Z tohoto důvodu má vše, co vidíte v televizi, oříznuté kraje nahoře, dole i po stranách.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



Czech : Je to pro ujištění, že obrázek zakrývá celou obrazovku. To se nazývá overscan.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



Czech : Bohužel, když vytváříte video DVD, okraje videa budou ořezané také, a pokud jsou titulky videa příliš blízko spodnímu okraji, neukáží se celé.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



Czech : Tradiční středověký hrad dlouho inspiroval k obrazům turnajů, večírků a artušovského rytířství.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



Czech : I když stojíme uprostřed tisíciletých ruin, je snadné vybavit si zvuky a pachy dávno minulých bitev, téměř slyšet rachot kopyt na dlažbě a cítit strach vycházející z žalářních jam.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



Czech : Je však naše představivost založena na realitě? Proč se vůbec hrady budovaly? Jak byly navrhovány a stavěny?

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



Czech : Jak je pro toto období typické, Kirby Muxloe je spíše opevněné sídlo než skutečný hrad.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



Czech : Jeho velká zasklená okna a tenké zdi by po delší dobu nebyly schopny odolávat odhodlanému útoku.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



Czech : Když v 80. letech 15. století na pokyn Lorda Hastingse začala jeho stavba, byla země poměrně pokojná a obrana byla nutná jen vůči malým skupinám potulných záškodníků.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



Czech : Rovnováha sil byl systém, kterým se evropské národy snažily udržet národní samostatnost všech evropských států.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



Czech : Koncept spočíval v tom, že všechny evropské státy musí usilovat o to, aby se ani jeden z nich nestal příliš mocným, proto vlády jednotlivých zemí často měnily své spojence, aby bylo možné zachovat rovnováhu.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



Czech : Válka o španělské dědictví se stala první válkou, jejímž ústředním problémem byla rovnováha moci.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



Czech : Toto značilo výraznou změnu, protože evropské mocnosti již neměly záminky pro náboženské války. Proto je třicetiletá válka poslední, jež je označovaná jako náboženská.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



Czech : Artemidin chrám v Efesu byl zničen 21. července 356 př.n.l. v důsledku žhářství spáchaného Herostratem.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

Czech : Podle příběhu byla jeho motivací sláva za každou cenu. Pobouření Efezané však oznámili, že Hérostratovo jméno nemá být nikdy zaznamenáno.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



Czech : Později tento název zaznamenal řecký historik Strabo, díky čemuž jej takto známe dnes. Chrám byl zničen stejné noci, kdy se narodil Alexandr Veliký.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



Czech : Alexandr jako král nabídl, že zaplatí znovuvybudování chrámu, ale jeho nabídku odmítli. Po Alexandrově smrti byl v roce 323 př. n. l. chrám přestavěn.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



Czech : Ujistěte se, že máte ruku maximálně uvolněnou, přitom správně mačkejte všechny klávesy – také se snažte prsty příliš nehýbat kolem.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



Czech : Tímto způsobem se unavíte co nejméně. Nezapomeňte, že pro větší hlasitost není třeba tisknout klávesy velkou silou jako v případě klavíru.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



Czech : Pokud chcete na akordeon hrát hlasitěji, musíte měch stlačovat silněji nebo rychleji.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



Czech : Mysticismus je snaha o komunikaci, ztotožnění nebo vědomé uvědomění si ultimátní reality, božství, duchovní pravdy nebo Boha.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



Czech : Věřící hledá přímou zkušenost, intuici nebo pochopení božské podstaty, boha nebo božstva.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



Czech : Následovníci se snaží o určitý způsob života nebo praktiky, které mají za účel posílit tyto zážitky.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



Czech : Mysticismus lze odlišit od jiných forem náboženského vyznání a uctívání tím, že klade důraz na přímou osobní zkušenost jedinečného vědomí, zejména pokud jde o mírumilovnou, bystrou, blaženou nebo dokonce extatickou osobnost.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



Czech : Sikhismus je náboženství z indického subkontinentu. Vyvinul se ze sektářské rozepře v rámci hinduistické tradice v pandžábském regionu během 15. století.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



Czech : Sikhové považují svoji víru za náboženství oddělené od hinduismu, ačkoliv uznávají jeho hinduistické kořeny a tradice.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



Czech : Sikhové nazývají své náboženství Gurmat, což v paňdábžštině znamená „cesta gurua". Guru je základním aspektem všech indických náboženství, ale v Sikhismu nabral významu, který vytváří samotné jádro sikhské víry.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



Czech : Náboženství založil v 15. století guru Nának (1469–1539). Po něm pak postupně následovalo devět dalších guruů.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



Czech : V červnu 1956 však Chruščovovy sliby prošly zkouškou, když se nepokoje v Polsku, kde dělníci protestovali proti nedostatku jídla a snižování platů, proměnily v obecný protest proti komunismu.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



Czech : Ačkoliv nakonec Chruščev vyslal k nastolení pořádku tanky, podřídil se některým ekonomickým požadavkům a souhlasil s tím, že oblíbený Wladyslaw Gomulka bude jmenován novým předsedou vlády.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



Czech : Kultura údolí řeky Indus vznikla v době bronzové v severozápadní části Indického poloostrova a zahrnovala většinu území dnešního Pákistánu, některé části severozápadní Indie a severovýchodního Afghánistánu.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



Czech : Civilizace se rozvíjela v nížině řeky Indus, od které odvodila své jméno.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



Czech : Ačkoli někteří akademici spekulují, že by měla být tato civilizace vhodně nazývána Indus-Sarasvati, neboť existovala také v povodích nyní vyschlé řeky Sarasvati, jiní tuto civilizaci nazývají Harappanskou podle Harappy, prvního z míst, kde byly ve 20. letech 20. století objeveny vykopávky.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



Czech : Militaristická povaha Římské říše přispěla k lékařským pokrokům.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



Czech : Rekrutovat lékaře začal císař Augustus a dokonce vytvořil první Římský lékařský sbor, který měl najít své uplatnění po skončení bitev.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



Czech : Lékaři znali různá sedativa včetně morfia z výtažků máku a skopolaminu ze semen blínu.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



Czech : Naučili se amputovat končetiny, aby zachránili pacienty před gangrénou, a také používat škrtidla a arteriální svorky k zastavení průtoku krve.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



Czech : Po několik století dosahovalo římské impérium značných úspěchů na poli medicíny a zformovalo mnohé z toho, co víme dnes.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



Czech : Tzv. pureland origami je origami s několika omezeními: najednou se smí udělat jen jeden sklad, složitější sklady (jako převrácený sklad) nejsou dovoleny a všechny sklady musí být na jasně daném místě.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

Czech : Metoda byla vyvinuta Johnem Smithem v 70. letech, aby napomohla lidem, kteří nemají zkušenosti se skládáním origami, nebo těm s omezenými motorickými dovednostmi.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



Czech : Děti vnímají rasu a rasové stereotypy už v poměrně nízkém věku a tyto stereotypy mají vliv na jejich chování.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



Czech : Například děti, které se identifikují s rasovou menšinou, jež je vystavena stereotypu, že se špatně učí ve škole, mají ve chvíli, kdy zjistí, že je s jejich rasovým původem takový stereotyp spojován, tendenci mít ve škole horší výsledky.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



Czech : MySpace je třetí nejpopulárnější webová stránka využívaná ve Spojených státech a momentálně má 54 milionů profilů.

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



Czech : Tyto webové stránky si získaly mnoho pozornosti obzvláště v oblasti vzdělávání.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



Czech : Tyto webové stránky mají i pozitivní aspekty, které zahrnují možnost snadného nastavení třídní stránky obsahující blogy, videa, fotky a další funkce.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



Czech : K této stránce lze snadno přistoupit poskytnutím jediné webové adresy, což usnadňuje zapamatování a ulehčuje zapisování studentům, kteří mají potíže s používáním klávesnice nebo pravopisem.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



Czech : Je možné takové nastavení, které usnadní čtení, a také s větším či menším množství barvy dle přání.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



Czech : Porucha pozornosti „je neurologická porucha, mezi jejíž klasické tří hlavní příznaky patří vznětlivost, nepozornost a hyperaktivita či nadbytek energie".

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



Czech : Nejedná se o neschopnost se učit, jde o poruchu učení, která „ovlivňuje 3 až 5 % všech dětí, nejspíš až dva miliony dětí v USA".

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



Czech : Děti s ADD se těžko soustředí na věci typu školní práce, ale mohou se soustředit na věci, které je baví – například hraní her, sledování oblíbených animovaných filmů nebo psaní vět bez interpunkce.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



Czech : Tyto děti mají tendenci dostávat se do mnoha problémů, protože „se zapojují do rizikového chování, dostávají se do bitek a zpochybňují autoritu", aby stimulovaly svůj mozek, protože jejich mozek nemůže být stimulován běžnými způsoby.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



Czech : ADD ovlivňuje vztahy s ostatními vrstevníky, protože ostatní děti nedokáží pochopit, proč jednají tak, jak jednají, nebo proč dělají to, co dělají, nebo že je jejich úroveň zralosti jiná.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



Czech : Protože se schopnost přijímat vědomosti a učit se změnila způsobem uvedeným výše, změnil se základní poměr přijímání vědomostí.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



Czech : Přístup k získávání informací byl odlišný. Tlaku již nepodléhaly vzpomínky jednotlivce a do popředí se dostala schopnost vybavit si text.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



Czech : V zásadě znamenala renesance významnou změnu v přístupu ke vzdělání a k šíření znalostí.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



Czech : Na rozdíl od ostatních primátů už hominidé nepoužívají při pohybu ruce, nepřenášejí na ně váhu těla ani je nevyužívají při pohybu ve větvích stromů.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



Czech : Přední a zadní končetiny šimpanze mají podobnou velikost i délku, což souvisí s používáním předních končetin k přenášení váhy při chůzi, při které se opírají o kotníky prstů.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



Czech : Lidská ruka je kratší než noha a má rovnější články prstů.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



Czech : Fosilní nálezy kostí, staré dva až tři miliony let, svědčí o změně specializace ruky od pohybu k zacházení s předměty.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



Czech : Někteří lidé se domnívají, že prožití mnoha uměle vyvolaných lucidních snů často může být velmi vyčerpávající.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



Czech : Hlavní příčinou tohoto jevu je důsledek lucidních snů přesahujících dobu mezi stavy REM.

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



Czech : Pokud se během noci dostaví méně fází REM, tento stav, kdy skutečně spíte a vaše tělo odpočívá, se stává příliš nepravidelným a způsobuje problémy.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



Czech : Je to stejně vyčerpávající, jako kdybyste se museli každých dvacet nebo třicet minut probudit a dívat se na televizi.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



Czech : Účinek závisí na tom, jak často se váš mozek během noci pokouší o lucidní snění.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

Czech : V severní Africe se Italům nedařilo téměř od začátku. Během jednoho týdne od vyhlášení války Itálií dne 10. června 1940 se britskému 11. husarskému regimentu podařilo zabrat pevnost Fort Capuzzo v Libyi.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



Czech : Při přepadu východní části Bardie zajali Britové velitele ženijního sboru desáté armády, generála Lastucciho.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



Czech : 28. června byl maršál Italo Balbo, guvernér-generál Libye a zjevný následovník Mussoliniho, zabit spojeneckou palbou při přistání v Tobruku.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



Czech : V moderním šermu se soutěží na mnoha úrovních, od studentů, kteří se ho učí na univerzitě, po profesionální a olympijské závody.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



Czech : Zápas zpravidla probíhá ve dvou osobách, kdy jeden šermíř bojuje v duelu proti druhému.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



Czech : Golf je hra, ve která hráči používají hole pro odpálení míčků do jamek.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



Czech : Během standardního kola se hraje na osmnáct jamek, hráči obvykle začínají na první jamce hřiště a končí na osmnácté.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



Czech : Vyhrává hráč, který provede nejméně úderů nebo švihů holí k dokončení dráhy.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



Czech : Tato hra se hraje na trávě, přičemž tráva kolem jamky je posekaná na krátko a říká se jí zeleň.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



Czech : Možná nejběžnějším typem turismu je to, co si s cestováním spojuje většina lidí: rekreační turismus.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



Czech : Tak to vypadá, když se lidé za odpočinkem a zábavou přesunou někam, kde je to velmi odlišné od jejich každodenního života.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



Czech : Pláže, zábavní parky a kempy jsou nejčastějšími místy, která rekreační turisté navštěvují.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



Czech : Pokud je cílem něčí návštěvy poznat dějiny a kulturu určitého místa, pak označujeme tento typ turismu jako kulturní turistiku.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



Czech : Turisté mohou v dané zemi navštívit různá významná místa, nebo se mohou jednoduše rozhodnout se soustředit na jedinou oblast.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



Czech : Při pohledu na tuto činnost zavolali posily i Kolonisté.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



Czech : Vojáci posilující čelní pozice zahrnovali 1. a 3. pluk New Hampshire čítající 200 mužů pod velením plukovníků Johna Starka a Jamese Reeda (oba se později stali generály).

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



Czech : Starkovi lidé obsadili pozice podél plotu na severním konci pozice kolonistů.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



Czech : Když odliv zpřístupnil prostor podél řeky Mystic na severovýchodě pevniny, rychle prodloužili plot o krátkou kamennou zeď k severnímu okraji na pokraj vodní plochy na malé pláži.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



Czech : Gridley nebo Stark umístili kůl zhruba 100 stop (30 m) před plot a přikázali, že nikdo nesmí vypálit, dokud jej protivníci neminou.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



Czech : Plán Američanů spočíval v tom, že koordinovaně zaútočí ze tří různých směrů.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



Czech : Generál John Cadwalder měl spustit útok proti britské posádce v Bordentownu za účelem odpoutání pozornosti, aby byly odříznuty od jakýchkoliv posil.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



Czech : Generál James Ewing dovede 700 milicí přes řeku na Trenton Ferry, obsadí most přes Assunpink Creek a zabrání nepřátelským jednotkám v útěku.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



Czech : Hlavní útočná síla 2 400 mužů překročila řeku devět mil severně od Trentonu a poté se rozdělila na dvě skupiny (jednu pod Greenem a druhou pod Sullivanem), aby zahájila útok před úsvitem.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



Czech : Po změně ze čtvrt míle na půl se rychlost stává mnohem méně důležitou, zatímco výdrž se stává absolutní nutností.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



Czech : Samozřejmě prvotřídní půlkař – muž, který dokáže porazit dvě minuty – musí být dostatečně rychlý, ale vytrvalost musí být pěstována za jakéhokoliv nebezpečí.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

Czech : Některé přespolní běhy během zimy kombinované s posilováním horní části těla jsou nejlepší přípravou na běžeckou sezónu.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



Czech : Správné stravovací návyky nemohou samy o sobě vést k prvotřídním výkonům, ale mohou významně ovlivnit celkové zdraví a kondici mladých sportovců.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



Czech : Udržování zdravé energetické rovnováhy, praktikování efektivních hydratačních návyků a pochopení různých aspektů problematiky suplementů může sportovcům pomoci zlepšit jejich výkon a posílit jejich dobrý pocit ze sportu.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



Czech : Běh na středně dlouhou trať je poměrně nenákladný sport, existuje však mnoho mylných představ ohledně těch několika kusů potřebného vybavení.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



Czech : Produkty je možné zakoupit podle potřeby, ale většina z nich bude mít malý nebo nebude mít žádný skutečný dopad na výkonnost.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



Czech : Sportovci mohou mít pocit, že dávají nějakému produktu přednost, i když jim neposkytuje skutečné výhody.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



Czech : Atom lze považovat za jeden ze základních stavebních kamenů veškeré hmoty.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



Czech : Je to velice složitý útvar, který se podle zjednodušeného Bohrova modelu skládá z centrálního jádra a kolem něj obíhajících elektronů, podobně jako když planety obíhají kolem Slunce –⁠ viz obrázek 1.1.

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



Czech : Jádro se skládá ze dvou částic – neutronů a protonů.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



Czech : Protony mají pozitivní elektrický náboj, zatímco neutrony nemají žádný. Elektrony mají negativní elektrický náboj.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



Czech : Než přistoupíte ke zraněnému, musíte nejprve vyhodnotit situaci na místě, abyste zajistili vlastní bezpečnost.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



Czech : Musíte si všímat polohy oběti, když k ní přistupujete, a jakýchkoli automatických výstražných signálů.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



Czech : Pokud si ublížíte, zatímco se snažíte pomoci, možná tím věci jen zhoršíte.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



Czech : Studie zjistila, že deprese, strach a katastrofizace zprostředkovávají spojitost mezi bolestí a postižením u těch, kdo trpí bolestmi v dolní oblasti zad.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



Czech : Pravidelné týdenní strukturované fyzické aktivity neměly vliv na deprese nebo strach, pouze na katastrofické vidění světa.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



Czech : Pravidelní účastníci vyžadovali větší podporu při negativním vnímání bolesti rozlišujíc rozdíly mezi chronickou bolestí a nepohodlím z běžného fyzického pohybu.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



Czech : Zrak nebo schopnost vidět závisí na smyslových orgánech zrakové soustavy nebo očích.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



Czech : Oči mohou mít nejrůznější stavbu, jejíž komplexnost se odvíjí od požadavků jednotlivých organismů.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



Czech : Různé konstrukce mají různé schopnosti, jsou citlivé na různé vlnové délky a mají různé stupně ostrosti. Vyžadují také odlišné zpracování, aby na vstupu a při různých číslech fungovaly optimálně.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



Czech : Populace je soubor organismů téhož druhu nacházejících se v jednom určitém místě.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



Czech : Když jsou všichni jedinci v populaci totožní, co se týká konkrétního fenotypu, označujeme je slovem monomorfní.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



Czech : Když jednotlivci vykazují několik variant konkrétního rysu, jsou označováni jako polymorfní.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



Czech : Kolonie mravenců legionářů pochodují a hnízdí také v různých fázích.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



Czech : V kočovné fázi pochodují mravenci legionáři v noci a během dne se zastaví k odpočinku.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



Czech : Kolonie zahájí kočovnou fázi poté, co se sníží dostupnost potravy. Během této fáze kolonie tvoří dočasná hnízda, která se každý den mění.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

Czech : Každé z těchto kočovných řádění nebo pochodů trvá přibližně 17 dní.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



Czech : Co je to buňka? Anglický výraz pochází z latinského slova „cella", což znamená „malá místnost", a poprvé byl použit při mikroskopickém pozorování struktury korku.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



Czech : Buňka je základní jednotkou všech živých organismů, všechny organismy jsou tvořeny jednou či více buňkami.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



Czech : Buňky hrají při studii života tak základní a zásadní roli, že se o nich často hovoří jako o „stavebních kamenech života".

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



Czech : Nervová soustava udržuje stabilní vnitřní prostředí tím, že skrze nervy vysílá do těla podněty, které zajistí, aby mohl krevní oběh probíhat plynule a nerušeně.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



Czech : Tyto nervové podněty mohou být velmi rychle vysílány po celém těle, což mu napomáhá chránit se před jakoukoli potenciální hrozbou.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



Czech : Tornáda zasahují v porovnání s jinými ničivými bouřemi malou oblast, mohou ale zničit vše, co jim stojí v cestě.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



Czech : Tornáda vyvracejí stromy, vytrhávají stěny z budov a vyhazují auta do vzduchu. Nejprudší dvě procenta tornád trvají déle než tři hodiny.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



Czech : Tyto kolosální bouřky jsou spojeny s větry o rychlosti až 480 km/h (133 m/s; 300 mil/h).

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



Czech : Lidé vyrábějí a používají zvětšovací čočky již po tisíce let.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



Czech : První opravdové teleskopy byly nicméně zkonstruovány v Evropě na konci 16. století.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



Czech : Tyto teleskopy využívaly kombinaci dvou čoček, jejichž prostřednictvím se vzdálené objekty přibližovaly a zvětšovaly.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



Czech : Chamtivost a sobectví nás bude provázet vždy a je jádrem spolupráce, že když většina prospívá, v krátkém období lze vždy získat více sobeckým jednáním.

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



Czech : Snad si většina lidí uvědomí, že z dlouhodobého hlediska je jejich nejlepší možností spolupracovat s ostatními.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



Czech : Mnoho lidí sní o dni, kdy budou lidé mít možnost cestovat k jiným hvězdám a prozkoumat jiné světy. Někteří lidé přemýšlejí, co se tam nachází. Někteří věří, že na jiné planetě mohou žít mimozemšťané nebo existovat jiný život.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



Czech : Ale pokud se to někdy stane, pravděpodobně to bude až za velmi dlouho. Hvězdy jsou rozprostřeny tak, že mezi sousedními hvězdami jsou biliony kilometrů.

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



Czech : Možná budou vaši pravnuci jednoho dne stát v mimozemském světě a přemýšlet o tom, kdo byli jejich dávní předkové?

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



Czech : Zvířata jsou tvořena spoustou buněk. Jedí věci a uvnitř je tráví. Většina zvířat se může hýbat.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



Czech : Mozek mají pouze živočichové (i když to neplatí pro všechny živočichy: například medúzy mozek nemají).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



Czech : Zvířata se nacházejí po celé zemi. Prohrabávají se zeminou, plavou v oceánech a létají po obloze.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



Czech : Buňka je nejmenší strukturální a funkční jednotkou živých organismů.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



Czech : Anglický výraz pro buňku pochází z latinského slova cella, což znamená malý pokoj.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



Czech : Pokud se na živé věci podíváte pod mikroskopem, uvidíte, že se skládají z drobných čtverečků nebo kuliček.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



Czech : Anglický biolog Robert Hooke viděl v korku mikroskopem malé čtverce.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



Czech : Vypadaly jako místnosti. Byl první osobou, která kdy spatřila mrtvé buňky

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

Czech : Prvky a sloučeniny mohou přecházet z jednoho skupenství do druhého beze změny.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



Czech : Plynný dusík má shodné vlastnosti jako dusík v kapalném skupenství. Jako kapalina má vyšší hustotu, avšak molekuly zůstávají stejné.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



Czech : Jiným příkladem je voda. Voda se coby sloučenina skládá ze dvou atomů vodíku a jednoho atomu kyslíku.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



Czech : Má stejnou molekulární strukturu bez ohledu na to, zda je ve skupenství plynném, kapalném nebo pevném.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



Czech : Ačkoliv se fyzický stav může měnit, chemická podoba zůstává stejná.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



Czech : Čas je něco, co se nachází všude kolem nás a ovlivňuje všechno, co děláme, ale je složité mu porozumět.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



Czech : Čas je předmětem studia náboženských, filozofických a vědeckých učenců již po tisíce let.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



Czech : Čas vnímáme jako řadu zážitků, které plynou od budoucnosti skrz přítomnost až do minulosti.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



Czech : Čas je také způsobem, kterým porovnáváme dobu trvání (délku) událostí.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



Czech : Běh času můžete zaznamenávat i vy na základě pozorování toho, jak se opakuje nějaká cyklická událost. To znamená něco, co se pravidelně stává znovu a znovu.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



Czech : Videa i obrázky mohou být v současné době počítačově upraveny.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



Czech : Na počítači mohou být vytvořeny propracovanější animace, a ty jsou stále více využívány pro televizi a film.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



Czech : Hudba je často nahrávána pomocí sofistikovaných počítačů, které zpracovávají a mixují zvuky.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



Czech : Dlouho se během devatenáctého a dvacátého století věřilo, že první obyvatelé Nového Zélandu byli Maorové, kteří lovili obří ptáky zvané moas.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



Czech : Jedna z teorií je založena na myšlence, že Maoři migrovali z Polynésie ve Velké flotile na Nový Zéland, který převzali národu Moriorů, a založili zemědělskou společnost.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



Czech : Nové důkazy ale napovídají, že Moriorové byli skupinou vnitrozemských Maorů, která migrovala z Nového Zélandu na Chathamské ostrovy a vyvinula si svou vlastní osobitou, mírumilovnou kulturu.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



Czech : Na Chathamových ostrovech se nacházel také další kmen, jednalo se o Maory, kteří odešli z Nového Zélandu.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



Czech : Říkali si Moriorové. Po několika potyčkách byli nakonec Moriorové vyhlazeni.

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



Czech : Jedinci, kteří byli zapojeni po několik desetiletí, nám pomohli ocenit naše silné stránky a vášně, zatímco upřímně vyhodnocovali potíže, a dokonce i selhání.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



Czech : Při poslechu osobních, rodinných i organizačních příběhů jednotlivců jsme získali cenné informace o minulosti a některých osobnostech, které pozitivně nebo negativně ovlivnily kulturu organizace.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



Czech : Přestože pochopení něčí historie neznamená porozumění jeho kultuře, přinejmenším pomáhá lidem získat ponětí o tom, kam spadají v rámci historie daného uspořádání.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



Czech : Posuzováním úspěchů a poznáváním neúspěchů jednotlivci a zúčastněné osoby hlouběji objevují hodnoty, poslání a hnací síly organizace.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



Czech : V tomto případě pomohlo připomenutí předchozích případů podnikatelského chování a následných úspěchů lidem více se otevřít novým změnám i novým směrům pro místní církev.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



Czech : Takové příklady úspěchu potlačily strach ze změn a pomohly vytvořit pozitivní příklon ke změnám v budoucnu.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



Czech : Konvergentní vzorce myšlení jsou techniky řešení problémů, které pro hledání řešení spojují různé představy či oblasti.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

Czech : Těžištěm tohoto myšlení je rychlost, logika a přesnost, dále také identifikace faktů, opětovné použití stávajících technik a shromažďování informací.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



Czech : Nejdůležitějším faktorem tohoto způsobu uvažování je, že existuje pouze jedna správná odpověď. Hledáte pouze dvě odpovědi, konkrétně správnou a nesprávnou.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



Czech : Tento typ myšlení bývá spojován s určitými vědeckými či standardními postupy.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



Czech : Lidé s tímto typem přemýšlení mají logické smýšlení, jsou schopni zapamatovat si vzorce, řešit problémy a pracovat na vědeckých testech.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



Czech : Lidé jsou zdaleka nejtalentovanějším druhem na čtení myšlenek ostatních.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



Czech : Znamená to, že jsme schopni úspěšně předpovídat, co ostatní lidé vnímají, co zamýšlejí, čemu věří, co vědí a co si přejí.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



Czech : Mezi těmito schopnostmi je zásadní schopnost porozumění záměru ostatních. Umožňuje nám vyřešit případné nejednoznačnosti fyzických jednání.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



Czech : Pokud byste například viděli někoho rozbíjet okno automobilu, pravděpodobně byste předpokládali, že se pokoušel ukrást cizí vůz.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



Czech : Pokud ztratil klíče od svého auta a pokoušel se vloupat do svého vlastního vozidla, bylo by potřeba posuzovat ho jinak.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



Czech : Magnetická rezonance (MRI) je založena na fyzikálním jevu zvaném nukleární magnetická rezonance (NMR), objeveném ve 30. letech Felixem Blochem (pracujícím na Stanfordově univerzitě) a Edwardem Purcellem (z Harvardovy univerzity).

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



Czech : Magnetické pole a rádiové vlny v této rezonanci způsobují, že atomy vydávají malé rádiové signály.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



Czech : V roce 1970 objevil lékař a výzkumník Raymond Damadian princip pro využití zobrazování pomocí magnetické rezonance v lékařské diagnostice.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



Czech : O čtyři roky později byl udělen patent, který se stal prvním světovým patentem vydaným v oblasti MRI.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



Czech : V roce 1977 dokončil dr. Damadian první přístroj pro skenování celého těla pomocí MRI, který pojmenoval „Nezdolný".

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



Czech : Asynchronní komunikace člověka vybízí, aby si udělal čas na zamyšlení a zareagoval na ostatní.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



Czech : Dává studentům možnost pracovat vlastní rychlostí a řídit tempo informací s pokyny.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



Czech : Kromě toho je zde méně časových omezení s možností flexibilních pracovních hodin. (Bremer, 1998)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



Czech : Využívání internetu a webových stránek umožňuje studentům trvalý přístup k informacím.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



Czech : Studenti také mohou kdykoli během dne klást instruktorům otázky a očekávat přiměřeně rychlé odpovědi, namísto toho, aby museli čekat až do příštího setkání tváří v tvář.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



Czech : Postmoderní přístup k učení nabízí volnost od absolutních pravd. Neexistuje jediný správný způsob učení.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



Czech : Ve skutečnosti neexistuje ani jediná správná látka, kterou se je třeba naučit. Učení probíhá v podobě interakce mezi studentem a předkládanými vědomostmi.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



Czech : Tento fakt dokreslují naše současné zkušenosti s televizními pořady, kde se různé návody a informace prezentují na bázi učení.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



Czech : Spousta z nás se přistihne při sledování televizního pořadu, který nás informuje o procesu nebo zážitku, kterého se nikdy nezúčastníme nebo jehož znalost nikdy nevyužijeme.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



Czech : Nikdy nezrenovujeme auto, nepostavíme kašnu na našem dvorku, nepodnikneme cestu do Peru, kde bychom prozkoumali starověké ruiny, ani nepřestavíme sousedův dům.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



Czech : Díky spojení s Evropou podmořským optickým kabelem a širokopásmovému satelitnímu signálu je v Grónsku k dispozici dobré připojení a 93 % obyvatel má přístup k internetu.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

Czech : Váš hotel nebo hostitelé (pokud pobýváte v penzionu nebo soukromé rezidenci) budou pravděpodobně mít Wi-Fi nebo PC s připojením k internetu a všechna sídla mají internetovou kavárnu nebo nějaké místo s veřejnou Wi-Fi.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



Czech : I když slovo „Eskimo" (Eskymák) je ve Spojených státech stále přijatelné, jak bylo uvedeno výše, mnoho obyvatel subarktických oblastí mimo USA, zvláště v Kanadě, jej považuje za pejorativní.

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



Czech : Přestože můžete toto slovo zaslechnout z úst grónských původních obyvatel, cizinci by se jeho používání měli vyhnout.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



Czech : Domorodí obyvatelé Grónska si říkají v Kanadě Inuité a Kalaallit (jednotné číslo Kalaalleq) a v Grónsku Gróňané.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



Czech : Kriminalita a nevůle k cizincům obecně v Grónsku v podstatě neexistují. Ani ve městech neexistují žádné „špatné čtvrti".

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



Czech : Chladné počasí je pravděpodobně jediným nebezpečím, kterému budou nepřipravení čelit.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



Czech : Pokud navštívíte Grónsko během chladných ročních období (s ohledem na to, že čím více jdete na sever, tím chladněji bude), je nezbytné vzít si dostatečně teplé oblečení.

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



Czech : Velmi dlouhé letní dny mohou vést k problémům s nedostatkem spánku a k souvisejícím zdravotním potížím.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



Czech : Během léta si dejte pozor také na severské komáry. I když nepřenášejí žádné nemoci, mohou být otravní.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



Czech : Zatímco ekonomika San Francisca je spojena s tím, že se jedná o turistickou atrakci světové úrovně, ve skutečnosti je jeho ekonomika diverzifikovaná.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



Czech : Nejrozsáhlejšími oblastmi zaměstnání jsou profesionální služby, vláda, finance, obchod a turismus.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



Czech : Časté zpodobňování města a jeho dominant v hudbě, filmu, literatuře a populární kultuře ho pomohlo proslavit po celém světě.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



Czech : San Francisko vyvinulo rozsáhlou turistickou infrastrukturu zahrnující četné hotely, restaurace a špičková kongresová zařízení.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



Czech : San Francisco je také jedním z nejlepších míst v zemi pro další asijské kuchyně: korejskou, thajskou, indickou a japonskou.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



Czech : Cesta do zábavního parku Walt Disney World představuje pro mnoho amerických rodin důležitou pouť.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



Czech : „Typická" návštěva zahrnuje let na Mezinárodní letiště Orlando, cestu autobusem do přilehlého hotelu Disney, zhruba týden jen v prostorách pozemků Disney a pak návrat domů.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



Czech : Existuje nekonečno variant, ale tato zůstává tou, kterou většina lidí myslí, když říkají, že „jdou do Disney Worldu".

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



Czech : Mnoho vstupenek prodávaných online prostřednictvím aukčních webových stránek, jako je eBay nebo Craigslist, jsou částečně použité vícedenní vstupenky s možností přecházení mezi parky.

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



Czech : Přestože je to zcela běžné, Disney tuto praxi zakazuje. Vstupenky jsou nepřenosné.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



Czech : Jakékoliv kempování pod okrajem Grand Canyonu vyžaduje povolení pro pobyt v divočině.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



Czech : Povolenky jsou omezené z důvodu ochrany kaňonu a k dispozici jsou 1. den v měsíci čtyři měsíce před počátečním měsícem.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



Czech : Povolení pro neobydlené oblasti pro jakýkoliv termín začínající v květnu bude tedy k dispozici 1. ledna.

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



Czech : Prostory nejpopulárnějších oblastí, jako je tábořiště Bright Angel poblíž ranče Phantom, jsou obvykle zahlceny žádostmi obdrženými v první den zpřístupnění rezervací.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



Czech : Omezený počet povolení ke vstupu je určen k prodeji způsobem „kdo dřív přijde".

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



Czech : Cestování po jižní Africe autem je vynikající způsob, jak si prohlédnout všechny krásy regionu a dostat se i do míst mimo běžné turistické trasy.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

Czech : S pečlivým plánováním lze cestu provést v běžném autě, je však vysoce doporučeno vozidlo 4x4 a mnoho míst je přístupných pouze pomocí 4x4 auta se zvýšeným podvozkem.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



Czech : Při plánování mějte na paměti, že i když je Jižní Afrika stabilní zemí, pro její sousedy to neplatí.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



Czech : Pravidla používání karty Visa a poplatky jsou jiné v každé oblasti a závisejí na zemi, odkud pocházíte.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



Czech : Každá země má také své vlastní právní předpisy, které upravují obsah povinné nouzové výbavy, kterou je nutno mít v autě.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



Czech : Viktoriiny vodopády je město v západní části Zimbabwe, na druhé straně hranice od Livingstonu v Zambii a poblíž Botswany.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



Czech : Město leží hned vedle vodopádů, které jsou hlavní atrakcí. Tato oblíbená destinace ale nabízí bezpočet příležitostí k delšímu pobytu jak pro dobrodruhy, tak pro turisty.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



Czech : V období dešťů (od listopadu do března) bude objem vody vyšší a vodopády budou vypadat dramatičtěji.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



Czech : Pokud přejdete přes most nebo se budete procházet po cestách vinoucích se v okolí vodopádů, zaručeně se namočíte.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



Czech : Na druhou stranu právě kvůli tak vysokému objemu vody bude váš pohled na skutečné vodopády zahalen – vší tou vodou!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



Czech : Tutanchámonova hrobka (KV62). KV62 je zřejmě nejslavnější hrobkou v Údolí, kde v roce 1922 Howard Carter odhalil téměř neporušenou královskou hrobku mladého krále.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



Czech : Ve srovnání s ostatními královskými hrobkami Tutanchamonova hrobka prakticky nestojí za vidění, protože je mnohem menší a její výzdoba je chudá.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



Czech : Každý, kdo má zájem vidět důkazy o poškození mumie způsobeném při pokusech o její vyjmutí z rakve, bude zklamán, protože lze vidět pouze hlavu a ramena.

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



Czech : Úžasné bohatství hrobky již není na místě, ale bylo přesunuto do Egyptského muzea v Káhiře.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



Czech : Pro návštěvníky s omezenými časovými možnostmi je nejlepší, aby svůj čas strávili jinde.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



Czech : Phnom Krom, 12 km jihozápadně od města Siem Reap. Tento chrám byl vybudován na kopci koncem 9. století během vlády krále Jasovarmana.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



Czech : Díky ponuré atmosféře chrámu a výhledu na jezero Tonle Sap stojí výšlap na kopec za váš čas.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



Czech : Výlet na toto místo může být vhodně spojený s plavbou lodí po jezeře.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



Czech : Pro vstup do chrámu budete potřebovat Angkor Pass, na cestu k Tonlésap si tedy s sebou vzít nezapomeňte vzít cestovní pas .

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



Czech : Jeruzalém je hlavní a největší město Izraele, ačkoli většina zemí a Organizace spojených národů ho jako hlavní město Izraele neuznává.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



Czech : Starověké město v Judských horách má fascinující, několik tisíciletí dlouhé dějiny.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



Czech : Toto město je posvátné pro tři monoteistická náboženství: judaismus, křesťanství a islám, přičemž slouží jako duchovní, náboženské i kulturní centrum.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



Czech : Vzhledem k náboženskému významu města a zejména mnoha lokalitám Staroměstské oblasti je Jeruzalém jednou z hlavních turistických destinací v Izraeli.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



Czech : Jeruzalém má mnoho historických, archeologických a kulturních památek, ale také pulzující a přeplněná nákupní centra, kavárny nebo restaurace.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



Czech : Ekvádor požaduje, aby občané Kuby před vstupem do Ekvádoru skrze mezinárodní letiště nebo hraniční přechody obdrželi zvací dopis.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



Czech : Tento dopis musí být legalizován Ekvádorským ministerstvem zahraničních věcí a být v souladu s určitými požadavky.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

Czech : Tyto požadavky jsou vytvořeny za účelem zajištění organizovaného migračního toku mezi oběma zeměmi.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



Czech : Občané Kuby, kteří jsou držiteli zelené karty USA, by měli navštívit ekvádorský konzulát, aby obdrželi výjimku z tohoto nařízení.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



Czech : Váš cestovní pas musí být platný nejméně 6 měsíců po termínu cesty. K prokázání délky vašeho pobytu je potřeba letenka pro zpáteční/pokračující cestu.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



Czech : Výlety jsou levnější pro větší skupiny, takže pokud jedete sami nebo pouze s jedním kamarádem, zkuste se seznámit s dalšími lidmi a vytvořit skupinku čtyř až šesti lidí, abyste dosáhli lepší ceny za osobu.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



Czech : Nedá se však říct, že by to neměla být vaše starost, protože turisté jsou často promícháni za účelem naplnění vozidel.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



Czech : Spíše to vypadá jako způsob, jak přesvědčit lidi, aby uvěřili, že musí zaplatit více.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



Czech : Tato příkrá hora, která se tyčí nad severním koncem Machu Picchu, je častým pozadím mnoha fotografií ruin.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



Czech : Zdola vypadá mírně znepokojivě a jedná se o strmý a náročný výstup, ale většina lidí v přiměřené kondici by ho měla zvládnout přibližně za 45 minut.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



Czech : Ve většině stezky jsou kamenné schody a ve strmějších úsecích slouží ocelová lana jako podpůrné zábradlí.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



Czech : Vzhledem k tomu očekávejte, že vám může docházet dech. Obzvlášť za mokra dávejte pozor ve strmějších částech, které se rychle mohou stát nebezpečnými.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



Czech : Poblíž vrcholu je malá a poměrně těsná jeskyně s relativně nízkým stropem, kterou se musí projít.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



Czech : Prohlídku míst a divoké přírody Galapág provedete nejlépe na lodi, stejně jako Charles Darwin v roce 1835.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



Czech : Vody Galapág brázdí přes 60 výletních lodí – o kapacitě od 8 do 60 pasažérů.

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



Czech : Většina turistů si místo na lodi rezervuje se značným předstihem (lodě jsou v hlavní sezóně obvykle plně obsazené).

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



Czech : Ujistěte se, že agent, prostřednictvím kterého provádíte rezervaci, je specialistou na Galapágy s dobrou znalostí nejrůznějších lodí.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



Czech : Tím je zajištěno, že nejvhodnější loď pro ně bude odpovídat vašim případným požadavkům a/nebo omezením.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



Czech : Než v 16. století přišli Španělé, bylo severní Chile pod nadvládou Inků, zatímco původní Araukáni (Mapučové) obývali střední a jižní část Chile.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



Czech : Mapučové byli také jednou z posledních nezávislých domorodých skupin v Americe, která nebyla plně začleněna pod španělskou nadvládu až do vyhlášení chilské nezávislosti.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



Czech : Ačkoli Chile vyhlásilo nezávislost v roce 1810 (uprostřed napoleonských válek, které na pár let zanechaly Španělsko bez fungující ústřední vlády), rozhodného vítězství nad Španělskem bylo dosaženo až roku 1818.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



Czech : Dominikánská republika (španělsky: República Dominicana) je země v Karibiku, která se nachází na východní polovině ostrova Hispaniola, kterou sdílí s Haiti

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



Czech : Kromě bílých písečných pláží a horských scenérií je země domovem nejstaršího evropského města v Americe, nynější součásti Santo Domingo.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



Czech : První obyvatelé ostrova byli Taínové a Karibové. Karibové hovořili aravackými jazyky a přišli kolem roku 10 000 př. n. l.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



Czech : Za několik málo let od příjezdu evropských objevitelů vinou španělských dobyvatelů počet Taínů významně poklesl.

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



Czech : Misionář Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias) uvádí, že v letech 1492 až 1498 španělští dobyvatelé usmrtili kolem 100 000 Taínů.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



Czech : Jardín de la Unión. Tento prostor původně sloužil jako atrium kláštera ze 17. století, z něhož se dnes dochovala jediná budova, Templo de San Diego.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

Czech : Nyní funguje jako centrální náměstí, kde se ve dne i v noci děje spousta věcí.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



Czech : Kolem zahrady je několik restaurací, přičemž odpoledne a večer se často pořádají bezplatné koncerty v besídce uprostřed.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



Czech : Calejjon del Beso (Ulička polibku). Dva balkóny oddělené pouze 69 centimetry jsou dějištěm staré milostné legendy.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



Czech : Za pár drobných vám některé z dětí příběh odvypráví.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



Czech : Bowen Island je populární na jednodenní nebo víkendový výlet, kde můžete využít kajaky, turistiku, obchody, restaurace a mnohem více.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



Czech : Toto autentické společenství najdete v Howe Sound poblíž Vancouveru a můžete se k němu dopravit pomocí vodních taxíků, odjíždějících z Granville Islandu v centru Vancouveru.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



Czech : Všichni, kdo mají v oblibě pobyt v přírodě, by měli určitě navštívit koridor Sea to Sky.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



Czech : Středisko Whistler (1,5 hodiny jízdy od Vancouveru) je drahé, ale dobře známé díky Zimním olympijským hrám 2010.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



Czech : V zimě si můžete užívat jedno z nejlepších lyžování v Severní Americe a v létě můžete vyzkoušet autentickou horskou cyklistiku.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



Czech : Povolení je nutné si rezervovat s předstihem. K přenocování v Sireně povolení potřebujete.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



Czech : Sirena je jediné rangerské středisko v národním parku, které kromě kempování poskytuje také ubytování pod střechou a teplá jídla. La Leona, San Pedrillo a Los Patos nabízejí pouze možnost kempování bez stravování.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



Czech : Povolení do parku je možné si zajistit přímo na stanici rangerů v Puerto Jiménez, ale nepřijímají kreditní karty

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



Czech : Správa parku (MINAE) nevydává povolení pro vstup do parku dříve než měsíc před plánovaným příjezdem.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



Czech : CafeNet El Sol nabízí rezervační službu za poplatek 30 USD, nebo 10 USD za jednodenní vstupenky. Podrobnosti naleznete na stránce Corcovado.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



Czech : Cookovy ostrovy jsou ostrovní stát volně přidružený k Novému Zélandu. Nachází se v Polynésii uprostřed jižní části Tichého oceánu.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



Czech : Je to souostroví 15 ostrovů rozprostírající se přes 2,2 milionu čtverečních kilometrů oceánu.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



Czech : Ostrovy se nacházejí ve stejném časovém pásmu jako Havajské ostrovy, někdy se jim proto říká „Havaj jižní polokoule".

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



Czech : Přestože je menší, některým starším návštěvníkům připomíná těmi všemi velkými turistickými hotely a ostatním rozvojem Havaj před suverenitou.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



Czech : Cookovy ostrovy nemají žádná města, ale skládají se z 15 různých ostrovů. Hlavními jsou Rarotonga a Aitutaki.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



Czech : V dnešních rozvinutých zemích bylo poskytování luxusního ubytování se snídaní pozvednuto na jakousi formu umění.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



Czech : Na špičce očividně B&B soutěží především ve dvou hlavních kategoriích: lůžkovinách a snídani.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



Czech : Proto také člověk může najít v nejlepších takových zařízeních velice luxusní ložní prádlo, možná i ručně šitou deku nebo starožitnou postel.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



Czech : Ke snídani se často podávají místní sezónní lahůdky nebo specialita hostitele.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



Czech : Prostředí může být stará historická budova s antickým nábytkem, udržovanými pozemky a bazénem.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



Czech : Usednout do vlastního vozu a vydat se na dlouhou cestu po silnici je velmi lákavé vzhledem ke své jednoduchosti.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

Czech : S jízdou ve svém autě jste, na rozdíl od větších vozidel, nejspíše dobře seznámeni a znáte jeho limity.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



Czech : Postavení stanu na soukromém pozemku nebo v libovolně velkém městě může snadno přitáhnout nežádoucí pozornost.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



Czech : Stručně řečeno, automobil představuje skvělý způsob, jak se někam přesunout, ale sám o sobě ke „kempování" nestačí.

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



Czech : Autokemping je možný v případě, že vlastníte minivan, SUV, sedan nebo kombi se sklopitelnými sedačkami.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



Czech : V některých hotelích je patrný odkaz zlaté éry parních železnic a zaoceánských lodí z doby před druhou světovou válkou, v 19. století nebo na počátku 20. století.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



Czech : V těchto hotelech pobývali slavní a bohatí tehdejší doby, a často nabízely dobré jídlo a noční život.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



Czech : Starobylá kování, nemnoho moderních vymožeností a jistá vznešená letitost jsou také součástí jejich charakteru.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



Czech : Přestože mají obvykle soukromého vlastníka, někdy slouží k ubytování hlav států a dalších hodnostářů.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



Czech : Cestovatel s hromadou peněz by mohl zvážit let kolem světa, s pobytovými zastávkami v mnoha z těchto hotelů.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



Czech : Výměnná síť pohostinnosti je organizace, která spojuje cestovatele s místními obyvateli ve městech, která se chystají navštívit.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



Czech : K připojení k takové síti obvykle stačí vyplnit online formulář; některé sítě však nabízejí nebo vyžadují ještě další způsoby ověření.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



Czech : Seznam dostupných hostitelů je pak poskytnut buď v tištěné podobě a/nebo online, někdy s referencemi a recenzemi ostatních cestovatelů.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



Czech : Couchsurfing byl založen v lednu 2004 poté, co počítačový programátor Casey Fenton nalezl levný let na Island, ale neměl kde tam pobývat.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



Czech : Poslal e-mail studentům na místní univerzitě a obdržel ohromující počet nabídek k bezplatnému ubytování.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



Czech : Hostely ubytovávají především mladé lidi – typickému návštěvníkovi bývá kolem dvaceti – můžete zde však najít i starší cestovatele.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



Czech : Rodiny s dětmi jsou vzácností, ale některé hostely jim nabízejí soukromé pokoje.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



Czech : Čínské město Peking bude hostitelským městem zimních olympijských her v roce 2022, což z něj učiní první město, které hostilo letní i zimní olympijské hry.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



Czech : Peking bude hostovat slavnostní zahájení a zakončení a akce v uzavřených ledních halách.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



Czech : Další lyžařské akce budou probíhat v lyžařské oblasti Taizicheng v Čang-ťia-kchou, zhruba 220 km (140 mil) od Pekingu.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



Czech : U většiny chrámů se pořádá výroční festival od konce listopadu do poloviny května, který se liší podle ročního kalendáře každého chrámu.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



Czech : Většina chrámových festivalů se slaví jako součást chrámového výročí, narozenin zde vládnoucího božstva nebo jakékoliv jiné velké události spojené s chrámem.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



Czech : Kéralské chrámové slavnosti jsou velmi zajímavé na pohled díky pravidelným průvodům s ozdobenými slony, chrámovým orchestrem a dalšími pozoruhodnostmi.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



Czech : Světová výstava (nebo jednoduše Expo) je velký mezinárodní festival umění a vědy.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



Czech : Zúčastněné země v národních pavilonech představují umělecké a vzdělávací výstavy za účelem upozornění na světové problémy nebo na kulturu a historii dané země.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



Czech : Mezinárodní zahradnické výstavy jsou specializované události, na kterých jsou vystavovány květiny, botanické zahrady a vše, co má něco společného s rostlinami.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

Czech : Přestože se teoreticky mohou konat každoročně (pokud se tak stane v různých zemích), v praxi tomu tak není.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



Czech : Tyto události obvykle trvají od 3 do 6 měsíců a konají se na místech o rozloze nejméně 50 hektarů.

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



Czech : Během let bylo používáno mnoho různých formátů filmu. Standardní 35 mm film (negativ 36 na 24 mm) je zdaleka nejběžnější.

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



Czech : Obvykle lze poměrně snadno doplnit, pokud dojde, a poskytuje rozlišení zhruba srovnatelné s aktuální DSLR.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



Czech : Některé fotoaparáty z kategorie středního formátu využívají formát 6 × 6 cm, přesněji negativ o rozměrech 56 × 56 mm.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



Czech : Ten poskytuje téměř čtyřikrát vyšší rozlišení než 35mm negativ (3136 mm2 oproti 864 mm2).

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



Czech : Fotografování divoké přírody představuje pro fotografa jednu z největších výzev. Vyžaduje kombinaci štěstí, trpělivosti, zkušeností a dobrého vybavení.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



Czech : Fotografování zvířat se často považuje za samozřejmé, avšak i zde jako u každé fotografie platí, že jeden obrázek vydá za tisíc slov.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



Czech : Fotografování divoké zvěře často vyžaduje dlouhý teleobjektiv, i když pro fotografování hejn ptáků nebo malých tvorů potřebujete jiné objektivy.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



Czech : Řadu exotických zvířat je obtížné najít a některé parky mívají pravidla ohledně fotografování pro komerční účely.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



Czech : Divoká zvířata mohou být plachá nebo agresivní. Prostředí může být chladné, horké nebo jiným způsobem nepříznivé.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



Czech : Na světě je přes 5 000 různých jazyků včetně více než dvaceti jazyků, kterými mluví 50 milionů nebo více lidí.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



Czech : Psaná slova jsou také často snazší na porozumění než mluvená slova. To obzvlášť platí u adres, které je často obtížné vyslovit srozumitelně.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



Czech : Mnoho celých národů mluví zcela plynně anglicky a u ještě více národů lze očekávat částečnou znalost – obzvláště mezi mladými lidmi.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



Czech : Zkuste si prosím představit obyvatele Manchesteru, Bostonu, Jamajky a Sydney, jak spolu sedí u stolu v restauraci v Torontu a večeří.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



Czech : Znovu se navzájem propojí prostřednictvím příběhů z rodných měst, vyprávěných v odlišném nářečí a místním žargonu.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



Czech : Kupování jídla v supermarketech je obvykle ten nejlevnější způsob, jak se najíst. Bez příležitosti k vaření jsou však možnosti omezeny na předpřipravené jídlo.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



Czech : Supermarkety nabízí stále rozmanitější nabídku předpřipraveného jídla. Některé poskytují i mikrovlnnou troubu nebo další možnosti ohřátí jídla.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



Czech : V některých zemích nebo typech obchodů existuje alespoň jedna restaurace pímo v prostorách prodejny (často spíše neformální) s přijatelnými cenami.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



Czech : Vytvořte si a noste s sebou zásady a kontaktní údaje pojistitele.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



Czech : Musí mít viditelně zobrazenou e-mailovou adresu pojistitele a mezinárodní telefonní čísla pro poradenství/autorizace a uplatnění nároků.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



Czech : Mějte další kopii ve svém zavazadle a online (pošlete si ji emailem jako přílohu nebo uložte v cloudu).

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



Czech : Pokud cestujete s laptopem nebo tabletem, uložte si kopii do jeho paměti nebo na disk (přístupné i bez internetu).

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



Czech : Předejte také kopii pojistné smlouvy a kontakty osobám, které s vámi cestují, stejně jako příbuzným a přátelům doma, kteří jsou ochotní pomoci.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



Czech : Los není sám o sobě agresivní, ale pokud vnímá hrozbu, bude se bránit.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

Czech : Pokud lidé nebudou považovat losy za potenciálně nebezpečné, mohou se k nim přiblížit moc blízko, a tím se vystavit nebezpečí.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



Czech : Alkoholické nápoje konzumujte s mírou. Alkohol účinkuje na každého jinak a je důležité znát svou hranici.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



Czech : Mezi dlouhodobé zdravotní následky nadměrného pití patří poškození jater či dokonce slepota a následná smrt. Nebezpečí se zvyšuje při konzumaci alkoholu pocházejícího z ilegální výroby.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



Czech : Nelegální lihoviny mohou obsahovat různé nebezpečné příměsi včetně methanolu, který může i v malých dávkách způsobit slepotu nebo smrt.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



Czech : Brýle mohou být v zahraničí levnější, zejména v nízkopříjmových zemích, kde jsou nižší náklady na na práci.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



Czech : Zvažte vyšetření očí z pohodlí domova, zejména pokud to kryje vaše pojistka, a vezměte si s sebou předpis, abyste jej mohli využít.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



Czech : Vysoce kvalitní značkové obroučky dostupné v těchto oblastech mohou mít dva problémy; některé mohou být padělky, zatímco ty pravé z dovozu mohou být dražší než doma.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



Czech : Káva je jednou z nejčastěji obchodovaných komodit a ve své domovské oblasti pravděpodobně najdete mnoho typů.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



Czech : Na světě ale existuje mnoho různých způsobů konzumace kávy, které stojí za vyzkoušení.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



Czech : Canyoning je sport, při kterém se leze na dno kaňonu, který je buď vyschlý, nebo plný vody.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



Czech : Canyoning kombinuje prvky plavání, lezení a skákání, ale do začátku nevyžaduje příliš mnoho tréninku nebo fyzické kondice (v porovnání například s horolezectvím, potápěním nebo alpským lyžováním).

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



Czech : Pěší turistika je venkovní aktivita, která se skládá z chůze v přírodě, často po turistických cestách.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



Czech : Jednodenní turistika zahrnuje vzdálenosti v rozsahu od kratších než jedna míle až po delší vzdálenosti, které lze zvládnout během jednoho dne.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



Czech : Na jednodenní túru v nenáročném terénu nejsou zapotřebí zvláštní přípravy a může si ji užít každý člověk v přiměřené kondici.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



Czech : Rodiny s malými dětmi se budou možná muset více připravovat, ale strávit den venku je snadno možné i s nemluvňaty a předškoláky.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



Czech : Na mezinárodní úrovni existuje téměř 200 běžeckých organizací. Většina z nich funguje nezávisle.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



Czech : Go Running Tours, nástupce Global Running Tours, propojuje desítky poskytovatelů poznávacích běhů na čtyřech kontinentech.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



Czech : Událost má kořeny v barcelonské události Running Tours Barcelona a kodaňské události Running Copenhagen a brzy se k ní připojila také událost Running Tours Prague v Praze a další.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



Czech : Před a během cesty je potřeba zvážit mnoho věcí.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



Czech : Při cestování nepředpokládejte, že všechno bude takové jako u vás doma. Chování, zákony, jídlo, doprava, ubytování, standardy, jazyk a podobně budou do jisté míry odlišné od zvyklostí ve vaší zemi.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



Czech : Měli byste to mít neustále na paměti, abyste se vyhnuli zklamání nebo dokonce averzi vůči tomu, jakým způsobem se místní chovají.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



Czech : Cestovní kanceláře existují již od 19. století. Cestovní kancelář je obvykle dobrou volbou pro cestu, která překračuje rámec předchozích zkušeností cestovatele s přírodou, kulturou, jazykem nebo zeměmi s nízkými příjmy.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



Czech : Většina agentur je ochotná splnit všechny obvyklé požadavky, někteří agenti se ale specializují jen na některé druhy cest, cenové kategorie nebo oblasti.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



Czech : Může být lepší využít služeb agenta, který často rezervuje výlety podobné tomu vašemu.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



Czech : Podívejte se na zájezdy, které zástupce nabízí, ať už nabídku najdete na webu nebo ve výloze.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

Czech : Pokud chcete poznat svět co nejlevněji, ať již z nezbytnosti, kvůli životnímu stylu nebo jako výzvu, existují způsoby, jak to provést.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



Czech : V podstatě existují dvě kategorie možností: buď během cestování pracujete nebo zkusíte co nejvíc omezit výdaje. Tento článek se zaměřuje na druhou skupinu.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



Czech : Pokud jste ochotni obětovat pohodlí, čas a předvídatelnost, abyste snížili náklady co nejblíže nule, podívejte se na úsporné cestování.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



Czech : Tato rada předpokládá, že cestující nekradou, nepáchají přestupky, neúčastní se černého trhu, nežebrají nebo jinak nezneužívají jiné lidi k vlastnímu prospěchu.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



Czech : Imigrační kontrolní bod bývá první zastávkou po vystoupení z letadla, lodi nebo jiného vozidla.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



Czech : V některých přeshraničních vlacích se kontroly provádějí za jízdy a při nástupu do těchto vlaků musíte mít platný průkaz totožnosti.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



Czech : V nočních lůžkových vlacích může průvodčí vybrat cestovní pasy, aby vám nic nenarušovalo spánek.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



Czech : Další požadavek v rámci procesu udělení víza je registrace. V některých zemích musíte státním orgánům oznámit svou přítomnost a uvést, kde se zdržujete.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



Czech : To může vyžadovat vyplnění formuláře u místní policie nebo návštěvu imigračního úřadu.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



Czech : V řadě zemí s takovým zákonem vyřídí registraci místní hotely (nezapomeňte se na to zeptat).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



Czech : V jiných případech se musí registrovat jen ti, kteří se ubytují mimo turistické ubytovny. Kvůli tomu je zákon ale ještě méně přehledný, takže se raději předem informujte.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



Czech : Architektura se zabývá návrhem a konstrukcí budov. Architektura daného místa bývá sama o sobě často také turistickou atrakcí.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



Czech : Mnohé stavby jsou na pohled velmi krásné a výhled z vysoké budovy nebo z nápaditě umístěného okna bývá někdy čirá nádhera.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



Czech : Architektura se do značné míry překrývá s dalšími obory jako urbanismus, stavební inženýrství, dekorativní umění, design interiérů a krajinná architektura.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



Czech : Vzhledem k tomu, jak daleko je spousta pueblů vzdálena, neočekávejte, že mimo Albuquerque nebo Santa Fe najdete vydatný noční život.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



Czech : Téměř všechna z výše uvedených kasín však podávají pití a některá z nich nabízejí i zábavu v podobě ikon zábavního průmyslu (zejména velká kasína v těsné blízkosti Albuquerque a Santa Fe).

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



Czech : Dejte si pozor: bary ve zdejších malých městech nejsou vždy tím nejlepším místem, kam by měl návštěvník z jiného státu vyrazit za zábavou.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



Czech : Severní Nové Mexiko má značné problémy s řízením v opilosti a blízko maloměstských barů je vysoká koncentrace řidičů pod vlivem alkoholu.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



Czech : Nevyžádané nástěnné malby nebo nápisy jsou známé jako graffiti.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



Czech : Přestože to ani zdaleka není novodobý fenomén, většina lidí si jej pravděpodobně spojuje s mládeží vandalizující veřejný a soukromý majetek prostřednictvím barvy ve spreji.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



Czech : V dnešní době však existují etablovaní graffiti umělci, graffiti události a „legální" zdi. V tomto kontextu se pak graffiti malby často podobají spíše uměleckým dílům než nečitelným značkám.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



Czech : Házení bumerangem je oblíbenou dovedností, kterou se snaží ovládnout mnoho turistů.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



Czech : Pokud se chcete naučit házet bumerangem, který se vám vrátí do ruky, ujistěte se, že máte bumerang vhodný k vracení se.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



Czech : Většina bumerangů, na které v Austrálii narazíte, se ve skutečnosti nebude vracet. Pro začátečníky je lepší nesnažit se házet ve větrném

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



Czech : Pokrm Hangi se vaří v horké díře v zemi.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

Czech : Jáma je vyhřívaná horkými kameny z ohniště, na některých místech je půda přirozeně horká díky působení geotermální energie.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



Czech : Hāngi se často používá k přípravě tradiční večeře s pečenými pokrmy.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



Czech : Na několika místech v Rotorua lze nalézt geotermální hangi a další hangi se nachází v Christchurchi, Wellingtonu a jinde.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



Czech : MetroRail má dvě třídy pro příměstské vlaky v Kapském Městě a jeho okolí: MetroPlus (také nazývané První třída) a Metro (nazývané Třetí třída).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



Czech : MetroPlus je pohodlnější a je v něm méně cestujících, je však o něco dražší, nicméně jízdenky i tak stojí méně než běžná jízda metrem v Evropě.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



Czech : V každém vlaku jsou jak vagony MetroPlus, tak Metro. Vagony MetroPlus jsou vždy zařazeny na konec vlaku směrem ke Kapskému Městu.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



Czech : Dávejte pozor na své věci – nikdy nespouštějte oči ze svých zavazadel, zejména když překračujete mezinárodní hranice.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



Czech : Mohlo by se vám stát, že váš využijí jako pašeráky drog, aniž byste o tom věděli, což vás přivede do obrovských potíží.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



Czech : To zahrnuje čekání ve frontě, jelikož psi vyhledávající drogy mohou být nasazeni kdykoliv bez upozornění.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



Czech : Některé země mají čím dál více drakonické tresty i za poprvé spáchané přečiny; ty mohou zahrnovat uvěznění až na 10 let nebo smrt.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



Czech : Zavazadla ponechaná bez dozoru jsou častým předmětem krádeží a také mohou přilákat pozornost orgánů odpovědných za prevenci bombových útoků.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



Czech : Doma vzhledem k neustálému vystavení místním bacilům existuje vysoká šance, že jste vůči nim již imunní.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



Czech : Ale v jiných částech světa, kde pro vás bude bakteriologická fauna nová, máte mnohem větší pravděpodobnost setkat se s problémy.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



Czech : V teplejších klimatech také bakterie rostou rychleji a přežívají déle mimo tělo.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



Czech : Pohromy jako cestovní průjem, Faraonova kletba, Montezumova pomsta a jejich mnoho přátel.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



Czech : Stejně jako je tomu u problémů s dýchacími cestami v chladnějších klimatech, v horkých klimatech jsou poměrně běžné problémy se zažíváním. Ve většině případů jsou sice značně obtěžující, ale ne skutečně nebezpečné.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



Czech : Pokud cestujete do rozvojové země – nebo do nové části světa – poprvé, nepodceňujte potenciální kulturní šok.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



Czech : I vyrovnaný a znalý cestovatel byl mnohokrát překvapen novostí cestování po rozvojových zemích, kde se na sebe může nabalit mnoho drobných kulturních přizpůsobení.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



Czech : Především během prvních dnů si raději připlaťte za hotely, jídlo a služby podle západního standardu, abyste se lépe aklimatizovali.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



Czech : Nespěte na matraci nebo podložce na zemi tam, kde neznáte místní faunu.

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



Czech : Pokud se chystáte kempovat v přírodě, vezměte si s sebou tábornické lehátko nebo hamaku, která vás uchrání před hady, štíry a podobně.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



Czech : Nechte ráno v prostředí domova rozvinout vůni silné kávy a večer zkuste třeba heřmánkový čaj.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



Czech : Když jste na tuzemské dovolené, máte čas o sebe pečovat a věnovat pár minut navíc přípravě něčeho speciálního.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



Czech : Pokud máte chuť na něco speciálního, využijte příležitost a připravte si džus nebo si namixujte smoothie:

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



Czech : možná objevíte jednoduchý nápoj, který si můžete udělat k snídani po návratu ke své denní rutině.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

Czech : Pokud žijete ve městě v rozmanitou kulturou pití, jděte do barů nebo hospod v sousedství, která nenavštěvujete často.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



Czech : Pro ty, kteří neznají lékařský žargon – slova infekční a nakažlivé mají odlišný význam.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



Czech : Infekční onemocnění je takové, které je způsobeno patogenem, jako je virus, bakterie, houba nebo jiný parazit.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



Czech : Nakažlivá choroba je nemoc, která se snadno přenáší blízkostí infikované osoby.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



Czech : Mnohé vlády vyžadují, aby návštěvníci, kteří vstupují do jejich zemí nebo z nich odcházejí, byli očkováni proti řadě nemocí.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



Czech : Tyto požadavky mohou často záviset na tom, které země cestující navštívil nebo plánuje navštívit.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



Czech : Jednu ze silných stránek města Charlotte v Severní Karolíně představuje skutečnost, že nabízí velmi pestré a kvalitní možnosti zábavy pro celou rodinu.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



Czech : Obyvatelé z jiných oblastí často uvádějí jako hlavní důvod stěhování přívětivost pro rodiny, zatímco návštěvníci město oceňují díky skvělému času strávenému s dětmi.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



Czech : V posledních 20 letech v Uptown Charlotte exponenciálně vzrostl počet možností vstřícných k dětem.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



Czech : Rodiny v Charlotte obvykle taxi nepoužívají, ale za určitých okolností by se jízda taxíkem mohla hodit.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



Czech : Za více než 2 pasažéry je nutné zaplatit příplatek, takže tato možnost může být dražší, než je nezbytné.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



Czech : Antarktida je nejchladnějším místem na Zemi a obklopuje jižní pól.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



Czech : Turistické návštěvy jsou nákladné, vyžadují fyzickou zdatnost, mohou se uskutečnit pouze v létě (listopad - únor), a jsou omezeny především na Antarktický poloostrov, Ostrovy a Rossovo moře.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



Czech : Několik tisíc zaměstnanců zde v létě žije na zhruba čtyřech tuctech základen většinou v této oblasti; malý počet jich zůstává přes zimu.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



Czech : Vnitrozemí Antarktidy je pustá náhorní plošina, pokrytá 2–3 km silnou vrstvou ledu.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



Czech : Příležitostné speciální letecké zájezdy vedou do vnitrozemí za účelem horolezectví nebo dosažení pólu, který má velkou základnu.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



Czech : Traverz jižního pólu je 1 600 km dlouhá stezka vedoucí ze stanice McMurdo v Rossově moři k pólu.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



Czech : Je to udusaný sníh s puklinami zaplněnými a označenými vlaječkami. Lze tudy cestovat jen na speciálních traktorech, které táhnou saně s palivem a zásobami.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



Czech : Ty nejsou příliš obratné, takže se stezka musí dlouze obtáčet kolem Transanktartických hor a až poté se vrací na plošinu.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



Czech : Nejčastější příčinou nehod v zimě jsou kluzké silnice, chodníky a zejména schody.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



Czech : Potřebujete minimálně obuv s vhodnou podrážkou. Letní boty jsou obvykle velmi kluzké na ledu a sněhu a dokonce ani některé zimní boty nejsou dostačující.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



Czech : Při chladných teplotách by vzorek měl být dostatečně hluboký – 5 mm (1/5 palce) nebo více – a materiál dostatečně měkký.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



Czech : Některé boty mají protiskluzové hroty, existují i protiskluzové hroty na kluzký povrch, které se dají připevnit na většinu druhů obuvi, a to jak na podpatky, tak na podpatky i přední část podrážky.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



Czech : Podpatky by měly být nízké a široké. Na cesty se často sype písek, štěrk nebo sůl (chlorid vápenatý) za účelem zlepšení trakce.

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



Czech : Laviny nejsou ničím abnormálním; strmé svahy pojmou pouze určité množství sněhu a nadměrné objemy zamíří dolů v podobě laviny.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

Czech : Problém spočívá v tom, že sníh je lepkavý a k sesuvu potřebuje nějaký spouštěč, a sesuv části sněhu může být spouštěcím momentem pro zbytek sněhu.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



Czech : Někdy je spouštěcím jevem slunce prohřívající sníh, jindy více padajícího sněhu nebo jiné přírodní události, často spojené s člověkem.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



Czech : Tornádo je rotující sloupec vzduchu s velmi nízkým tlakem, který nasává dovnitř a směrem nahoru okolní vzduch.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



Czech : Způsobují velmi silný vítr (často 100–200 mil za hodinu) a mohou zvednout do vzduchu i těžké předměty, které se pak společně s tornádem přemístí.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



Czech : Začínají jako trychtýře, které se spouštějí z bouřkových mraků, a „tornády" se stávají při styku se zemí.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



Czech : Osobní VPN (virtuální privátní síť) poskytuje excelentní způsob, jak obejít politickou cenzuru i komerční IP geofiltrování.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



Czech : Jsou lepší než webové proxy servery z několika důvodů: přesměrují veškerý internetový provoz, nejen http.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



Czech : Běžně poskytují větší šíři pásma a lepší kvalitu služeb. Jsou šifrované a je proto těžší je tajně sledovat.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



Czech : Mediální společnosti běžně lžou o účelu tohoto opatření, když tvrdí, že to je „proti pirátství".

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



Czech : Kódy oblastí ve skutečnosti nemají na ilegální kopírování vůbec žádný vliv: přesnou, bit po bitu vytvořenou kopii disku bude možné stejně dobře přehrát na každém zařízení, které přehraje originál.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



Czech : Skutečným důvodem je dát těmto společnostem větší kontrolu nad jejich trhy. Všechno je to kvůli penězům.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



Czech : Protože hovory se uskutečňují přes internet, nemusíte využívat služby telefonní společnosti, která sídlí v místě vašeho bydliště nebo v zemi, do níž cestujete.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



Czech : Neexistuje ani požadavek, abyste získali místní číslo od komunity, ve které žijete; můžete získat satelitní připojení k internetu v divočině ve městě Chicken na Aljašce a vybrat číslo, které tvrdí, že jste ve slunné Arizoně.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



Czech : Často si musíte zvlášť zakoupit globální číslo, na které vám bude možné volat z veřejné telefonní sítě. Místo, odkud číslo pochází, je důležité pro lidi, kteří vám volají.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



Czech : Překladatelské aplikace v reálném čase – aplikace, které jsou schopné automatického překládání celých textových pasáží z jednoho jazyka do druhého.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



Czech : Některé aplikace v této kategorii dokážou dokonce překládat cizojazyčné texty na nápisech nebo jinde v reálném světě poté, co na ně uživatel namíří chytrý telefon.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



Czech : Překladové nástroje se výrazně zlepšily a nyní poskytují víceméně správné překlady (a mnohem méně často nesmysly), ale i tak je potřeba dávat pozor, protože pořád může docházet k podstatným chybám.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



Czech : Jednou z nejvýznamnějších aplikací v této kategorii je Google Translate, která po stažení požadovaných jazykových dat umožňuje offline překlad.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



Czech : Používání aplikací pro navigaci v chytrém telefonu může být tím nejsnazším a nejpohodlnějším způsobem navigace mimo Vaši zemi.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



Czech : Může vám to ušetřit peníze za nákup nových map pro GPS, samostatného zařízení GPS nebo jeho pronájmu v autopůjčovně.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



Czech : Pokud na svém telefonu nemáte datové připojení nebo je-li mimo dosah, jejich fungování může být omezené nebo nedostupné.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



Czech : Každá prodejna se smíšeným zbožím je plná matoucí nabídky předplacených telefonních karet, které lze použít z telefonních budek nebo běžných telefonů.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



Czech : Zatímco většina karet je vhodná pro volání na celém světě, některé se specializují na poskytování příznivých sazeb za volání do konkrétních skupin zemí.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



Czech : Přístup k těmto službám je často možný skrze nezpoplatněné telefonní číslo, na které lze volat z většiny telefonů zdarma.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



Czech : Pravidla týkající se běžného fotografování se také vztahují na nahrávání videí, možná dokonce o něco více.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

Czech : Pokud je u něčeho zakázáno i pouhé focení, neměli byste ani pomyslet na to natáčet to na video.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



Czech : Pokud používáte dron, v dostatečném předstihu si prověřte, co smíte natáčet a jaká povolení nebo dodatečné licence jsou třeba.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



Czech : Přelet dronu poblíž letiště nebo nad davem lidí je téměř vždy špatným nápadem i v případě, že to ve vaší oblasti není nelegální.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



Czech : V dnešní době se cesta letadlem jen zřídka rezervuje přímo u aerolinek, aniž by člověk trochu hledal a porovnal si ceny.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



Czech : Ten samý let může být u různých prodejců pořízen s propastnými rozdíly v ceně. Před provedením rezervace se tedy vyplatí porovnat výsledky vyhledávání a podívat se také na webové stránky samotné letecké společnosti.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



Czech : I když možná nebudete potřebovat vízum pro krátké návštěvy v některých zemích za účelem turistiky nebo podnikání, cestovat jako mezinárodní student obvykle vyžaduje delší pobyt ve srovnání s běžným turistou.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



Czech : Obecně platí, že pobyt v jakékoli cizí zemi po delší dobu vyžaduje, abyste si předem obstarali vízum.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



Czech : Studentská víza mají obvykle jiné požadavky a postupy při podávání žádosti než běžná turistická nebo obchodní víza.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



Czech : Ve většině zemí budete potřebovat dopis s nabídkou od instituce, na které chcete studovat, a také doložení dostatečných finančních prostředků pro své potřeby, a to alespoň pro první rok studia.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



Czech : Podrobné pokyny vám sdělí příslušná instituce nebo imigrační orgány země, ve které budete studovat.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



Czech : Pokud nejste diplomatický vyslanec, pracovat v zámoří obecně znamená nutnost podávat daň z příjmu v zemi, kde se budete nacházet.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



Czech : Daň z příjmu je v různých zemích různě strukturovaná a daňové sazby a pásma se v různých zemích liší.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



Czech : V některých státech s federálním uspořádáním, jako jsou Spojené státy americké a Kanada, se daň z příjmu vybírá na federální i komunální úrovni, takže se sazby a pásma mohou v jednotlivých regionech lišit.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



Czech : Pasová kontrola je při návratu domů obvykle vynechána nebo je jen formální, nepříjemnost může představovat celní kontrola.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



Czech : Ujistěte se, že víte, co můžete a co nemůžete přivézt, a proclete vše nad zákonné limity.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



Czech : Nejsnazší způsob, jak začít v oboru cestovatelského psaní, je trénovat své dovednosti na cestovatelském blogu již existující webové stránky.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



Czech : Až zvládnete formátování a úpravy na webu, můžete si později vytvořit své vlastní webové stránky.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



Czech : Dobrovolnické aktivity v rámci cestování jsou skvělým způsobem, jak učinit něco užitečného, ale nejde jen o to, něco dát.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



Czech : Život a dobrovolnictví v cizí zemi je skvělým způsobem, jak poznat odlišnou kulturu, seznámit se s novými lidmi, učit se o sobě samém, získat pocit perspektivy i osvojit si nové dovednosti.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



Czech : Dobrým nápadem může být také rozprostřít svůj rozpočet na delší pobyt, protože k mnohým dobrovolnickým pracím je poskytováno ubytování a strava a některé z nich vyplácejí drobnou mzdu.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



Czech : Vikingové použili ruské vodní cesty, aby se dostali do Černého a Kaspického moře. Části těchto tras lze stále používat. Zkontrolujte možnou potřebu zvláštních povolení, která může být obtížné získat.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



Czech : Bělomořsko-baltský kanál propojuje Severní ledový oceán s Baltským mořem přes Oněžské jezero, Ladožské jezero a Petrohrad, většinou přes řeky a jezera.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



Czech : Jezero Onega je také spojeno s Volhou, takže je stále možné připlout z Kaspického moře přes Rusko.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



Czech : Buďte si jistí, že jakmile se dostanete do přístavů, vše začne být poměrně jasné. Setkáte se s dalšími lodními výletníky, kteří se s vámi podělí o své poznatky.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



Czech : V podstatě budete vyvěšovat inzeráty s nabídkou svojí pomoci, procházet přístavy, oslovovat lidi provádějící údržbu svých jacht, pokoušet se o kontakt s námořníky v baru atd.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

Czech : Zkuste promluvit s tolika lidmi, s kolika to půjde. Po chvíli vás bude znát každý a dají vám tipy, která loď někoho hledá.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



Czech : Měli byste si pečlivě vybrat svou leteckou společnost Frequent Flyer, která je součástí aliance.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



Czech : Ačkoliv se vám zdá, že je intuitivní zvolit ty aerolinky, se kterými létáte nejčastěji, měli byste vzít v úvahu, že nabízené výhody jsou často odlišné a věrnostní body mohou být v případě jiných aerolinek patřících do stejné aliance výhodnější.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



Czech : Letecké společnosti jako Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways a Turkish Airlines ve velké míře rozšířily své služby do Afriky, a nabízí spojení do řady afrických měst za příznivější ceny než jiné evropské aerolinie.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



Czech : Od roku 2014 létá společnost Turkish Airlines do 39 destinací ve 30 afrických zemích.

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



Czech : Pokud máte při cestování více času, podívejte se na celkový odhad ceny cesty do Afriky v porovnání s náklady na cestu kolem světa.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



Czech : Nezapomeňte zahrnout do propočtu další výdaje za dodatečná víza, poplatky za odjezd, pozemní dopravu atd. ve všech těchto místech mimo Afriku.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



Czech : Pokud chcete letět kolem světa jen po jižní polokouli, výběr letů a destinací je z důvodu nedostatečného množství transoceánských tras omezený.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



Czech : Žádná z aliancí aerolinek nelétá přes všechny tři oceánské křižovatky na jižní polokouli (a Skyteam nelétá ani přes jednu z nich).

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



Czech : Star Alliance nicméně pokrývá vše kromě východní části jižního Tichomoří od Santiaga de Chile po Tahiti, kde létá aliance LATAM Oneworld.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



Czech : Tento let není jedinou možností, pokud si přejete vynechat jižní Pacifik a západní pobřeží Jižní Ameriky. (viz níže)

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



Czech : Náhorní Karabach, etnicky arménský region Ázerbájdžánu, vedl v roce 1994 válku proti Ázerbájdžáncům.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



Czech : S podporou Arménie byla založena nová republika. Žádný oficiální národ – dokonce ani Arménie – ji však neuznává.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



Czech : Diplomatické spory o oblast nadále maří vztahy mezi Arménií a Ázerbajdžánem.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



Czech : Canal District (nizozemsky: Grachtengordel) je známá čtvrť ze 17. století obklopující amsterdamský Binnenstad.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



Czech : Celá čtvrť je označena jako Světové dědictví UNESCO pro svoji jedinečnou kulturní a historickou hodnotu a ceny místních nemovitostí jsou jedny z nejvyšších v zemi.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



Czech : Cinque Terre, což znamená Pět Zemí, se skládá z pěti malých pobřežních vesnic Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza a Monterosso, které se nacházejí v italské provincii Ligurie.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



Czech : Nachází se na seznamu světového dědictví UNESCO.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



Czech : Lidé v průběhu staletí pečlivě budovali terasy na strmém kamenitém svahu, který se zvedá k útesům s výhledem na moře.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



Czech : Součástí jeho kouzla je jen malý viditelný komerční rozvoj. Vesnice spojují cesty, vlaky a lodě a zvenčí se k nim auta nedostanou.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



Czech : Typy francouzštiny, kterými se mluví v Belgii a Švýcarsku, se lehce odlišují od francouzštiny používané ve Francii, ačkoliv jsou dostatečně podobné pro vzájemné porozumění.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



Czech : Zejména systém číslování ve francouzsky mluvící Belgii a Švýcarsku se někdy mírně liší od francouzštiny hovořené ve Francii, a také se mírně liší výslovnost některých slov.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



Czech : Všichni frankofonní Belgičané a Švýcaři se ve škole učí standardní francouzštinu, takže pokud použijete soustavu číslovek ze standardní francouzštiny, budou vám rozumět.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



Czech : V mnoha částech světa je mávání přátelským gestem značícím pozdrav.

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



Czech : Avšak v Malajsii, tedy přinejmenším mezi Malajci ve venkovských oblastech, toto gesto znamená „pojď sem" podobně jako ukazováček ohýbaný směrem k tělu – posunek používaný v některých západních zemích – a mělo by být používáno pouze k tomuto účelu.

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

Czech : Podobně si může britský cestovatel ve Španělsku splést zamávání na rozloučenou s dlaní otočenou k mávajícímu (místo toho, na koho se mává) s gestem signalizujícím, aby se vrátil.

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



Czech : Pomocné jazyky jsou umělé nebo sestavené jazyky vytvořené za účelem používání v komunikaci mezi lidmi, kteří by se jinak dorozumívali jen těžko.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



Czech : Je to něco jiného než lingua franca, což je přirozený jazyk, který se z různých důvodů stane v dané oblasti dominantním a používá se k dorozumění mezi mluvčími různých jazyků.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



Czech : Za denního úpalu mohou cestovatelé vidět zrcadlení, které vyvolává iluzi vody (nebo jiných věcí).

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



Czech : Zde hrozí nebezpečí, pokud se člověk vydá za optickým klamem, zbytečně se přitom vyčerpá a spotřebuje zbývající vodu.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



Czech : Dokonce i na pouštích s nejvyššími teplotami může být v noci mimořádně chladno. Bez teplého oblečení reálně hrozí podchlazení.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



Czech : Pokud se rozhodnete pro pěší výpravu skrze deštný prales, obzvláště v létě si musíte dávat pozor na komáry.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



Czech : I když projíždíte subtropickým deštným pralesem, dveře otevřené po dobu několika sekund, než se dostanete do vozidla, představují dostatek času k tomu, aby dovnitř vnikli také komáři.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



Czech : Ptačí chřipka či odborněji influenza ptáků může infikovat jak ptáky, tak i savce.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



Czech : U lidí bylo hlášeno méně než tisíc případů, ale některé z nich skončily smrtí.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



Czech : Většina se týkala lidí, kteří pracují s drůbeží, existuje ale i určité riziko pro amatérské ornitology.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



Czech : Pro Norsko jsou typické strmé fjordy a údolí, která náhle ustupují vysokým a víceméně plochým náhorním plošinám.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



Czech : Těmto plošinám se často říká „vidde", což znamená rozsáhlý a otevřený prostor bez stromů, neohraničenou plochu.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



Czech : V Rogalandu a Agderu jsou obvykle nazývány „hei", což znamená nezalesněné rašeliniště často pokryté vřesem.

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



Czech : Ledovce nejsou stabilní, ale sesouvají se dolů z hory. To způsobuje praskliny a trhliny, které mohou být překryty sněhovými mosty.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



Czech : Stěny a stropy ledových jeskyní se mohou zhroutit a pukliny se mohou zacelit.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



Czech : Na okraji ledovců se uvolňují velké bloky a odpadávají, přičemž někdy odskočí nebo se odkutálí daleko od okraje.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



Czech : Turistická sezóna pro stanice na kopcích obvykle vrcholí během babího léta.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



Czech : V zimě však poskytují jinou krásu a kouzlo, kdy mnoho horských stanic pokryje dostatečné množství sněhu, a ty pak nabízejí aktivity, jako je lyžování a snowboarding.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



Czech : Pouze několik aerolinií stále poskytuje speciální ceny letenek pro pozůstalé, které mírně snižují náklady na last-minute cesty na pohřby.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



Czech : Tuto službu nabízejí například letecké společnosti Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa (pro lety ze Spojených států nebo Kanady) a Westjet.

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



Czech : Ve všech případech musíte provést telefonickou rezervaci přímo u aerolinek.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.