40 days Crimean Tatar and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in Qırımtatarca (Къырымтатарская) and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

Crimean Tatar : Bazartesi künü, Stanford Universiteti Tıp Fakultetinden alimler, üceyreni türlerine köre sıranen bilgen yañı bir diagnostika aletiniñ icadını: Er biri belki yaqlaşıq bir ABD tsenti içün standart mürekkep aqımlı printer qullanılıp yaratıla bilgen kiçik, yazdırıla bilir bir çip.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



Crimean Tatar : Emiyetli araştırmacılar, bunıñ köküs rakı kibi hastalıqlar içün ayatta qalma fayızlarınıñ daa zengin ülkelerniñ yarısı qadar ola bileceği alçaq kelirli ülkelerdeki hastalarğa rak, tüberküloz, HIV ve sıtmanıñ erte safhasını tapa bilecegini ayta.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



Crimean Tatar : JAS 39C Gripen yerli saatnen saba 9:30 civarında (0230 UTC) bir uçuv-qonuv yolağında çarptı ve patlayaraq avaalanını ticariy uçuşlarğa qapattı.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



Crimean Tatar : Uçucu Eskadrilya Komandanı Dilokrit Pattavee olğanı belirlendi.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



Crimean Tatar : Yerli KHVında, bir avalimanı yanğın söndürici maşnaıñ qarşılığında çevirilgenini bildirile.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



Crimean Tatar : 28 yaşındaki Vidal, üç mevsim evel Sevilladan Barçağa qatılğan edi.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



Crimean Tatar : Katalan paytahtında taşınğanından berli Vidal, klup içün 49 maç oynağan edi.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



Crimean Tatar : Protesto, yerli saatle (UTC+1) Whitehallda, Baş Nazir resmiy barğağı Downing Streetniñ polis tarafından qorunğan kirişiniñ qarşısında başladı.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



Crimean Tatar : Saat 11:00den birden, itirazıcılar Whitehalldaki şimalğa ketken trafikni qapattılar..

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



Crimean Tatar : Saat 11:20de polis, itiraz aqqı ile yetişken areketini muvazenet kerek olğanı belirterek itirazıcılardan qaldırımğa qaytarmasını istedi.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



Crimean Tatar : 11:29 civarında itiraz Whitehallğa doğru ilerledi, Trafalgar Meydanını keçerek Strand boyunca, Aldwychni keçerek Kingswayge doğru Muafazakâr Fırqanıñ Grand Connaught Rooms musafirhanesinde Baar Forumı keçirgen Holbornğa doğru ilerledi.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



Crimean Tatar : Nadalnıñ Kanadağa ğarşı qafa qafağa rekord 7-2.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



Crimean Tatar : Qısqa süre evvel Brisbane Açıq Tennis Yarışında Raonic´ke qarşı qaybetti.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



Crimean Tatar : Nadal, ilk serviste 76 sayı qazanğan maçta %88 net sayı topladı.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



Crimean Tatar : Maçtan soñ King of Clay, ¨En emiyetli yarışmalar soñturlarına qaytarmam içün çok eyecanlıyım. Bunı qazanmaq içün bu yerdeyim.¨ dedi.

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



Crimean Tatar : ¨Panama Papers¨, Panamalı uquq şirketi Mossack Fonsecanıñ 2016 baarında matbuatqa aqqan yaqlaşıq on milion vesiqa içün bir şemsiye ıstıladır.

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



Crimean Tatar : Vesiqalar, on dört bankanıñ zengin müşterilerniñ bergilerden ve diger qaidelerden qaçınmak içün miliarlarca ABD doları gizlemesine yardımcı olğanını kösterdi.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



Crimean Tatar : İngiliz gazetesi The Guardian, Deutsche Banknıñ bunı başarmak içün qullanğan 1200 sahte şirketniñ yaqlaşık üçte birini nezaret etkeni tahmin etti.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



Crimean Tatar : Bütün dünya çapında itirazlar yapıldı, bir qaç ceza davaları açıldı ve İzlanda ve Pakistan ükümetleriniñ liderleri istifağa çıqtı.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



Crimean Tatar : Hong Kongda doğan Ma, New York University ve Harvard Law Schoolda oqudı ve bir zamanlar Amerikada daimiy ikâmet etken ¨yeşil karta¨ saibi edi.

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



Crimean Tatar : Hsieh saylav sırasında Manıñ bir kriz zamanında ülkeni terk ete bileceğini ima etti.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



Crimean Tatar : Hsieh ayrıca fotogenik Manıñ maddeden çoq stil olğanını söyledi.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



Crimean Tatar : Bu suçlamalara rağmen Ma, Çin anaqarasınen daa yaqın munasebetleri savunğan bir platformda qolayca qazandı.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



Crimean Tatar : Küniñ Oyuncusı Washington Capitalsden Alex Ovechkin.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



Crimean Tatar : Washingtonnıñ Atlanta Thrashersni 5-3 yengen maçta 2 gol ve 2 asist yaptı.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

Crimean Tatar : Ovechkinniñ geceniñ ilk asistini çaylaq Nicklas Backstromniñ maçı qazandıran golunen yaptı;

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



Crimean Tatar : gecenin ekinci golu ise mevsimdeki 60ncı golu oldı ve Jaromir Jagr ve Mario Lemieuxnıñ er biriniñ o sıñır noktasına ulaşqan 1995-96dan bu yana bir mevsimde 60 ya da daa ziyade gol atqan ilk oyuncı oldı.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



Crimean Tatar : Batten, 2008niñ Eñ Zengin 400 Amerikalı cedvelinde 2,3 miliar dolarlıq tahminiy barlıqnen 190ıncı yer aldı.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



Crimean Tatar : 1950de the College of Arts & Sciences of the University of Virginia mezun oldı ve bu oquv yurtunıñ emiyetli bir bağışçı oldı.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



Crimean Tatar : Iraqta Abu Ghraib apishanesi çıqqan isyanda ateşke berildi.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



Crimean Tatar : Apishane, ABD quvvetleriniñ nezareti elge keçirmesinden soñ o yerde canavar munasebetiniñ vaqialarını meydanğa çıqaruvından soñ yaramay bir nam qazandı.

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



Crimean Tatar : Piquet Jr., 2008 Singapur Grand Prixsinde Fernando Alonsonıñ erte bir pit stop yapmasından birden qaza yaptı ve telükesizlik maşnasını çıqardı.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



Crimean Tatar : Alonsonıñ önündeki maşnalar, telükesizlik aracınıñ altında yaqıt almaq içün içeri kirerken, o ğalebe qazanmaq içün zümreden yuqarı çıqtı.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



Crimean Tatar : Piquet Jr., 2009 Macaristan Grand Prixsinden soñ işten çıqarıldı.

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



Crimean Tatar : Tam olaraq saba 8:46da şeerge bir sessizlik çökti ve birinci uçaqnıñ nişanını atqan anñı işaret etti.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



Crimean Tatar : Gece boyunca kökyüzüni kösterecek şekilde eki ışıq nurlar tayın etildi.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



Crimean Tatar : Şimdi bu yerde bir naqliyat merkezi ve merkezinde memorial park bulunğan alanda beş yañı kökdeleniñ inşaatı devam ete.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



Crimean Tatar : PBS temaşasınıñ yigirmiden ҫoq "Emmi" mukâfatı bar, devamlılığı ise tek "Sezam soqağı" ve "Mister Rocers qomşulığı"ndan qısqadır.

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



Crimean Tatar : Temaşanıñ er bir levhası muayyen kitapnıñ mevzusına bağışlanacaq, soñra ise bu mevzu bir qaҫ ikâye vastasınen tedqiq etilecek.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



Crimean Tatar : Er bir yayında balalar kitaphanege barğanda qıdıracaq kitaplarnen bağlı tevsiyeler berile edi.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



Crimean Tatar : WNED Buffalodan (Reading Rainbownıñ ev stantsiyası) John Grant, «Reading Rainbow balalarğa oqumaqnı ögretti,… oquvğa sevgi aşladı - [temaşa] balalarnıñ qoluna kitap alıp oqumalarını aveslendirdi», hep ayttı.

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



Crimean Tatar : Aralarında John Grant da olmaq üzere bazılarınıñ fikirince, serialnıñ bitmesine em finansal sıqıntılar, em de tasil televizyon yayınlarınıñ felsefe deñişüvi sebep oldı.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



Crimean Tatar : Sinoptikler, Cape Verde adalarınıñ yaqlaşıq 645 mil (1040 km) ğarbında yer alğan fırtınanıñ er angi bir qara alanını telükesi olmadan evel tarqalacağını aytıla.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



Crimean Tatar : Fred şu anda saatte 105 mil (165 km/sa) rüzgârğa saip ve şimal-ğarpqa doğru ilerile.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



Crimean Tatar : Fred, uydu resimlerniñ meydanğa çıkmasından berli, Atlantikanıñ cenübinde ve şarqında, bu künge qadar qayt etilgen en küçlü tropik siklon, 35 ° W´nin ğarbında ise qayıtlı sadece üçünci büyük qasırğadır.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



Crimean Tatar : 1759 senesi sentâbr 24-ünde Arthur Guinness, İrlandanıñ Dublin şeerinde St James´ Gate Bira Fabrikası içün 9.000 yıllıq bir kiralama imzaladı.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



Crimean Tatar : 250 yıl soñ, Guinness er yıl 10 milliar Euronı (14,7 milliar ABD Doları) aşqan global bir biznes çevirdi.

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



Crimean Tatar : Yañı Zelandanıñ A1GP taqımınıñ yardımcı sürücü Jonny Reid, bugün qanuniy olaraq Yañı Zelandadaki 48 senelik Auckland Harbour Bridge köprünin ustünden arabanı eñ tez sürerek tarihke keçti.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



Crimean Tatar : Bay Reid, Yañı Zelandanıñ A1GP automobili Black Beautyni köprüniñ üzerinden yedi kez 160km/sniñ üzerinde bir hızla sürmek başardı.

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



Crimean Tatar : Yañı Zelanda politsiyası, Black Beautyniñ ne qadar tüşük olğan sebebinden Bay Reidniñ ne qadar tez ketkeni körmek içün hız radar silâlarını qullanmakta mesele yaşadı ve politsiyanıñ Bay Reidni yalñızca 160 km/ske yavaşlağan zaman saatini esley bilgen zaman edi.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

Crimean Tatar : Soñ 3 ayda, 80den ziyade tutuqlı, resmiy olaraq suçlanmadan Central Booking tesisinden serbest bıraqıldı.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



Crimean Tatar : Bu yılnıñ aprel ayında, Judge Glynn tarafından, bir makeme komiseri tarafından duruşma yapılmağan kirişlerinden 24 saatten ziyade bir süre soñ tutulğanlarnıñ serbest bıraqılmasını sağlamak içün tesiske qarşı keçici bir tutuklama emir çıqarıldı.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



Crimean Tatar : Komissar, berilirse kefalet belirler ve tutuklama memurı tarafından yapılğan suçlamaları resmileştirir. Masraflar daa soñ davanıñ takip etken eyyaletniñ kompyuter sistemasına kirilir.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



Crimean Tatar : Duruşma ayrıca zanlınıñ tez yargılanma aqqınıñ tarihini de işaretler.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



Crimean Tatar : Avustralyalı sayman Peter Costello ve Liberal parti lideri olaraq Baş Nazir John Howardnıñ yerini alması en muhtemel adam Avustralyadaki bir nükleer energiya endüstrisine desteğini berdi.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



Crimean Tatar : Bay Costello, nükleer enerji üretimi ekonomik olaraq uygulanabilir alğa keldiğinde Avustralyanıñ qullanımını sürdürmesi kerek olğanını söyledi.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



Crimean Tatar : Costello, ¨Ticari hale gelirse almalıyız. Yani nükleer enerjiye ilkesel bir itiraz yoq¨ dedi.

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



Crimean Tatar : Ansağa köre, ¨polis, tam bir ardıllık cenkini tetikleyceginden qorqtuqları bir qaç üst seviye saldırıdan endişe duya edi.

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



Crimean Tatar : Polis, Lo Piccolonıñ, Provenzanonıñ Palermodaki sağ qolu olğanı içün üstün olğanı ve daa büyük deneyiminin, Provenzanonıñ küç ağlarını küçlendirirken mümkün olğan qadar tüşük tutma politikasını takip etken eski nesil başlıqlarnıñsaygısını qazanğanını söyledi.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



Crimean Tatar : Bu başlıqlar, 1992de Mafya haçlıları Giovanni Falcone ve Paolo Borsellinonıñ ayatlarını talep eden devlete karşı Riina güdümlü cenka son berdiğinde Provenzano tarafından dizginlenmişti.¨

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



Crimean Tatar : Apple CEOsı Steve Jobs, sanege yürüyerek ve kot pantolon cebinden iPhoneni çıqıp cihaznı tanıttı.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



Crimean Tatar : 2 saatlik qonuşmasında ¨Bugün Apple telefonu yañıdan icat edecek, bugün tarih yazacağız¨ dedi.

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



Crimean Tatar : Braziliya - dünyadaki eñ büyük Roma-katolik memleketidir ve Roma-katolik kilisesi memleket içindeki bir cınıslı evliliklerniñ qanuniyleştirilüvine ardısıralıqnen qarşı çıqmağa devam etip kelmekte.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



Crimean Tatar : Braziliya Milliy Kongressi qanuniyleştirüv meselesini 10 yıl devamında muzakere etip keldi ve al-azırda böyle bir vatandaşlar arasındaki evliliklerge yalıñız Rio-Grande-do-Sul ştatında musaaade etilmektedir.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



Crimean Tatar : Qanun leyhasınıñ ilk şekli San-Paulo şeeriniñ sabıq meri Marta Suplisi tarafından azırlanğan edi. Teklif etilgen qanun leyhasına tüzetüvler kirsetilgen soñ, şimdi Roberto Ceffersonnıñ elinde bulunmaqta.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



Crimean Tatar : Narazılıq bildirgenler noyabr ayında Milliy Kongresske taqdim etmek maqsadınen 1,2 million imzalı istidaname toplaybileceklerine ümüt beslemekteler.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



Crimean Tatar : Bir çoq qorantalar yaşağan yerinden çıqarıluvğa qarşı küreşmek içün uquqiy yardım qıdırğanları malüm olğan soñ, 20-nci martta East Bay Community Law Center uquq merkezinde mesken dolandırıcılığı qurbanları içün toplaşuv ötkerildi.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



Crimean Tatar : Kiracılar başlarına tüşken vaqia aqqında aytıp başlağanda, bu meselede iştirak etken qorantalarnıñ ekseriyeti apansızdan, OHA hadimi Kerolin Uilson olarnıñ kefillik depozitlerini hırsızlayaraq, şeerni terk etip ketkenini añlağanlar.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



Crimean Tatar : Lokvud Gardens kiracıları 40 ya da bundan da ziyade qoranta yaşağan yerinden çıqarıluv telükesi altındadırlar dep sayalar, çünki OHA politsiyası Oaklandda, mesken dolandırıcılığına celp etilebilecek devlet mülkiyetinde olğan diger obyektlerni tahqiq etkeni aqqında da haber alğanlar.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



Crimean Tatar : Gruppa 9000 insan iştirak etecek olğan Maui Var Memorial Stadiumda ötkerilecek kontsertni lâğu eterek, mühlislerinden afu soradı.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



Crimean Tatar : HK Menecment Inc. gruppasınıñ idareci kompaniyası 20-nci sentâbrdeki kontsertniñ lâğu etilüvinen bağlı ilk sebeplerini bildirmedi, lâkin ertesi künü logistik sebeplerni qabaatladı.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



Crimean Tatar : Belli yunan advokatları olğan Sakis Keçagioglu ve Georgiy Nikolakopulos, qabarcılıq ve qabar aluvda qabaatlı olaraq tanılıp, Atinanıñ Koridallus apishanesine qapatılğan ediler.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



Crimean Tatar : Bunıñ bir neticesi olaraq akemler, advokatlar, solisitorlar ve temsilci advokatlar tararfından evelki yıllar devamında yapılğan qanunsız areketlerni ortağa çıqarmaq içün yunan uquq toplulığı içinde büyük bir qavğa-şamata çıqqan edi.

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



Crimean Tatar : Bundan bir qaç afta evelsi jurnalist Makis Triantafilopulos özüniñ Alpha TVdeki ¨Zoungla¨ adlı meşur teleyayınında derc etken malümatı neticesinde, parlament azası ve advokat Petros Mantuvalos, öz ofisiniñ azaları qanunsız qabarcılıq ve qabar aluvğa qarışqanları sebebinden vazifesinden boşatılğan edi.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



Crimean Tatar : Bundan da ğayrı, baş akem Evangelos Kalousis qabarcılıq ve degenerativ davranuvları sebebinden qabaatlı dep tanılaraq, apiske qapatıla.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

Crimean Tatar : Roberts, abort ahlâqını közden keçirilgende muim mesele olğan ayat, onıñ fikrine köre, ne zaman başlanğanı aqqında laf etmege qatiyen red etti ve ihtimallı adiselerniñ hususiyetleri boyunca izaat berüvniñ ahlâqsız olacağını ayttı.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



Crimean Tatar : Ancaq o, Roe v. Ueydke qarşı özüniñ "memleketniñ belgilengen qanunı" ekenligi aqqındaki özüniñ daa evel yapqan beyanatını tekrarlap, Yuqarı Mahkemeniñ ardı-sıra kelgen qararlarınıñ muimligini qayd etti.

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



Crimean Tatar : O, ayrıca, Roe qararına bağlı olğan hususiy tiyilmemezlik aqqına inanğanını da tasdıqladı.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



Crimean Tatar : Marooçidor ekinci yerni alğan Noosanı altı sayığa ozıp keçerek, yarışma basamağınıñ eñ üstüne çıqtı.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



Crimean Tatar : Bu eki taraf baş yarımfinalda körüştiler ve Noosa 11 sayılıq üstünlik ile ğalebe qazandı.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



Crimean Tatar : Bundan soñ Marooçidor azırlıq finalinde Kabulturnı yeñdi.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



Crimean Tatar : Hesperonychus elizabethae - Dromaeosauridae ailesiniñ bir türü ve Velociraptor ile tuvğandır.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



Crimean Tatar : O Velociraptor kibi bütünley qanatlı, sıcaq qanlı yırtıcı, tırnaqlı eki ayağı üstünde tik yürgen bir quş dep esaplana.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



Crimean Tatar : Ekinci tırnağı daa da yirice olğanı içün ¨ğarbiy tırnaq¨ manasını ifadelegen Hesperonychus degen adnı meydanğa ketirdi.

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



Crimean Tatar : Yoq etici buzlarğa ilâve olaraq, ekstremal ava şartları qurtaruv işlerini qıyınlaştıra.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



Crimean Tatar : Pittman, şartlar kelecek aftadan evel eyileşmez dep tahmin ete.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



Crimean Tatar : Pittmannıñ sözlerine binaen, çoq yıllıq buznıñ miqdarı ve qalınlığı soñki 15 yıl içinde tülenasravcılar içün eñ yaramay soyudır.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



Crimean Tatar : Bugün, Jeff Weise ve doquz qurbandan üçüniñ cenazesinde, Red Lake cemiyetinde martnıñ 21-nde mektepteki atışnen bağlı dava sebebinden daa bir talebe apiske alınğanına dair haber tarqaldı.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



Crimean Tatar : Akimiyet, bugünki tevqifni tasdıqlamaqtan ğayrı, resmiy şekilde pek az şey bildirdi.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



Crimean Tatar : Faqat tahqiqat ketişatından haberdar olğan bir menba, Minneapolis Star-Tribune gazetasına bu Red Lake Floyd Jourdain qabile reisiniñ 16 yaşında oğlu Luis Jourdain edi, dep bildirdi.

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



Crimean Tatar : Şimdi oğlanğa kösterilgen qabaatlavlar ve akimiyetni oña ketirgen sebepleri belli degil, lâkin federal mahkeme çağına yetmegenlerniñ davasını baqıp başladı.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



Crimean Tatar : Lodin ayrıca, memurlar afğanlarnı başqa saylâvlarğa masraf etmekten ve havfsızlıq telükesinden qurtarmaq içün ekinci turnı lâğu etmege qarar bergenlerini ayttı.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



Crimean Tatar : Diplomatlar, Afğanistan Anayasasında saylâvlarnıñ ekinci turını kereksiz dep tanıycaq derecede eki manalı şeyler tapqanlarını ayttılar.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



Crimean Tatar : Bu, ekinci tur saylâvları lâğu etilmesiniñ Anayasağa ters olacağına dair daa evel aytılğan haberlerge zıt kelmekte.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



Crimean Tatar : Uçaq İrkutskqa kete eken ve içki askeriy quvetler tarafından idare etilgen.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



Crimean Tatar : Teşkerüv keçirmek içün tahqiqat teşkil etildi.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



Crimean Tatar : İl-76 1970 yıllardan berli Rusiye ve Sovet ordusınıñ esas terkibiy qısmıdır ve keçken ayda Rusiyede ciddiy bir qazağa oğradı.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



Crimean Tatar : Oktâbrniñ 7-nde uçıp başlağanında motorı ayırılıp kete, zararlanğanlar olmay. İşbu qazadan soñ, Rusiye qısqa bir müddetke İl-76 uçaqlarınıñ qullanılmasını toqtata.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



Crimean Tatar : Alaska, Fairbanksnıñ cenübinde biñlernen barrel ham cermay tökülüvi neticesinde Trans-Alaska boru hattı sistemasınıñ 800 millik qısmı qapatıldı.

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



Crimean Tatar : Yanğın sistemasınıñ planlı teşkerüvinden soñ elektrik teminlevindeki aqsama, Fort Greelyniñ 9-ncı pompa istasyonı etrafında tahliye qapaqlarınıñ açıluvı ve ham cermaynıñ taşmasına sebep oldı.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

Crimean Tatar : Qapaqlarnıñ açıluvı sistemadaki basımnı tüşürmege imkân berdi ve cermay yastıçıq üzerinden 55 000 barrel (2,3 million gallon) sığdırabilgen bir rezervuar içine aqıp başladı.

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



Crimean Tatar : Çarşenbe künü üyleden soñ tanknıñ teşikleri, ihtimal, rezervuar içindeki termal keñişlev sebebinden alâ daa aqmağa devam ete edi.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



Crimean Tatar : 104 500 barrel sığdırabilgen rezervuarlar altındaki ekinci dereceli saqlav yeri alâ daa soñuna qadar tolmağan edi.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



Crimean Tatar : Televizionda canlı olaraq yayınlanğan izaatlar, sanktsiyalarnıñ er angi bir semere bergeni yüksek mertebeli İran menbaları tarafından ilk sefer tanılğan edi.

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



Crimean Tatar : Bular arasında maliyeviy sıñırlavlar ve Avropa Birliginiñ İran iqtisadiyatınıñ tış kelirindeki 80%-ni teşkil etken ham cermaynıñ ihrac etilüvinen bağlı yasağı da bardır.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



Crimean Tatar : OPEC özünñi eñ soñki aylıq esabatında, ham cermay ihracı yigirmi yıl devamında kündelik 2,8 million barrel ile eñ aşağı seviyege tüşkenini haber etti.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



Crimean Tatar : Memleketniñ diniy lideri Ayetullah Ali Hamaney, cermayğa bağlı qalğanlarını, İrannıñ 1979 senesindeki İslâm inqilâbından evelki ve ülkeniñ özüni qurtarmaq kerek olğan bir "tuzaq" olğanını ayttı.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



Crimean Tatar : Kapsula Dünyağa yetip, atmosferağa kirgende, tahminen saba saat 5-te (şarqiy vaqıt) Şimaliy Kaliforniya, Oregon, Nevada ve Yuta ştatlarındaki insanlar içün olduqça engil bir şou yapacağı beklenilmekte.

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



Crimean Tatar : Kapsula kök yüzü boylâp uçıp tüşeyatqan bir yıldızğa beñzeycek.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



Crimean Tatar : Kapsula, San Fransiskodan Los Anjeleske bir daqqada barıp yetecek qadar vızlı, saniyede 12,8 km ya da 8 mil tezliginde uçacaq.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



Crimean Tatar : Stardust 1969 senesi mayıs ayında Apollo X buyruq moduli qaytqan vaqıtta qoyulğan evelki rekordnı yañılap, Dünyağa eñ vızlı şekilde qaytacaq kâinat gemisi olaraq yañı rekord qoyacaq.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



Crimean Tatar : Stardust leyhasınıñ yolbaşçısı Tom Daksberi, "O Şimaliy Kaliforniyanıñ ğarbiy sahili boylâp areket etecek ve Kaliforniyadan Oregon merkezine, Nevada ve Aydaho üzerinden Yutağa qadar kök yüzünü aydınlatacaq" dedi.

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



Crimean Tatar : Rudd bey efendiniñ Kyoto iqlim añlaşmasını imzalamaq qararı, añlaşmanı ratifikatsiya yapmağan yekâne inkişaf olunğan memleket olğan Amerika Qoşma Ştatlarını tecrit etecek.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



Crimean Tatar : Avstraliyanıñ sabıq muafazakâr ükümeti, kömür ihracına ziyade bağlı olğanı sebebinden iqtisadiyatqa zarar berecegini beyan eterek, Kyotonı imzalamaqnı red eter eken, Hindistan ve Qıtay kibi memleketler emisyon maqsatlarına bağlı degil ediler.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



Crimean Tatar : Bu eBay tarihındaki satın alınğan eñ büyük şeydir.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



Crimean Tatar : Şirket, Qıtay, Şarqiy Avropa ve Braziliya kibi Skypenıñ küçlü bir yerge saip olğan alanlarında kâr menbalarını çeşitlendirecegine ve populârlıq qazanacağına ümüt besley.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



Crimean Tatar : Alimler Enseladusnı geologik ceetten faal ve Saturnnıñ buzlu E alqasınıñ olması mümkün olğan bir menbası olğanından sübeleneler.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



Crimean Tatar : Enseladus küneş sistemasındaki eñ çoq aks ettirici nesne esaplanıp, oña tiygen küneş ışığınıñ tahminen 90 faizini aks eter.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



Crimean Tatar : Konami oyunınıñ naşiri bugün yapon gazetasında, Six Days in Fallujah degen oyunnı çıqarmaycağını beyan etti.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



Crimean Tatar : Oyun, Amerikan ve İraq askeriy quvetleri arasındaki şefqatsız savaş, Falluca içün yapılğan Ekinci cenkke esaslana.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



Crimean Tatar : ACMA ayrıca, videonıñ internette yayınlanğanına bağmadan, media Big Brotherniñ veb-saifesinde saqlanıp qalmağanı içün Big Brotherniñ, onlayn münderice aqqındaki tsenzura qanunlarını bozmağanını tesbit etti.

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



Crimean Tatar : Yayınlav hızmetleri aqqındaki qanun internet mündericesiniñ (kontentiniñ) tertiplenüvini közde tutar, ancaq, internet-kontent dep esaplanmaq içün, o cısmen bir serverde bulunmaq kerek.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



Crimean Tatar : Keniyanıñ Nairobi şeerinde yerleşken AQŞ elçihanesi, "Somaliden kelgen aşırıcılar" Keniya ve Abeşistanda öz-özüni patlatmaq istegenleri aqqında tenbiledi.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



Crimean Tatar : AQŞ, malüm olmağan bir menbadan, Abeşistan ve Keniyadaki "meşur yerlerni" patlatmaq içün öz-özüni patlatmaq istegen terroristler qullanılacağı aqqında malümat alğanını bildirdi.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



Crimean Tatar : ¨The Daily Show¨ ve ¨The Colbert Report¨ temaşalarından bayağı evel Hek ve Conson 1988-de, UW studentleri olğan arada, haberlerni ve haber berüvni parodiyalaştırğan bir yayın meydanğa ketirmege niyetlengen ediler.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

Crimean Tatar : Qurulmasından bugüngece basılı matbuat vastası, ekim ayı devamında 5 000 000 özgün qullanıcı tarafından ziyaret etilgen İnternet saifesi, şahsiy reklamalar, 24 saatlıq haberler ağı, podkastlar ve keçenlerde ¨Our Dumb World¨ (¨Bizim deli dünyamız¨) adı ile faaliyet yürsetmege başlağan dünya atlasından ibaret olğan ¨The Onion¨ (¨Soğan¨) kerçek haber parodiyaları imperatorlığına çevirildi.

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



Crimean Tatar : El Gor ve general Tommi Frenks serbest şekilde eñ sevilgen serlevalarını aytıp bereler (Gor içün bu, ¨The Onion¨ tarafından onıñ 2000 senesi saylavcılar kollegiyasında yeñilgeninden soñ, Tipper ile ömürlerinde eñ güzel sikiş olğanı aqqında haber etilgenidir).

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



Crimean Tatar : Müellifleriniñ çoqusı Con Stüvart ve Stefen Kolbertniñ parodiyalı haber temaşalarına büyük tesir etmekni devam etti.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



Crimean Tatar : İcadiy tedbir aynı vaqıtta Romaniya paytahtınıñ körünişini icadiy ve renkli bir metropoliya olaraq yañartmağa tırışqan Buharest şeer memuriyeti alıp barğan kampaniyanıñ bir parçasıdır.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



Crimean Tatar : Şeer, Avropanıñ cenübiy şarqında bu yıl ilk yaz ve arman ayları arasında dünyanıñ halq ögündeki eñ büyük sanat merasimi ¨KovParadnı¨ qabul etkenlerden birinci olacaqtır.

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



Crimean Tatar : Bugünki bildirüv bu yıl saban ayında qoşma vagonlarnı ödemege vade etken ükümetniñ mecburiyetini de kenişletti.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



Crimean Tatar : Qoşma 300 dane vagon artqaç qalabalıqnı azlaştırmaq içün satın alınacaq vagonlarnıñ umumiy miqdarını 1300-gece arttıra.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



Crimean Tatar : Los Anjeles polis bölüginiñ qonuşmacısı Kristofer Garsia şübeli erkekke nisbeten tahqiqat vandalizm sebebinden degil de, daa ziyade ruhsetsiz kiriş içün alınıp barılğanını qayd etti.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



Crimean Tatar : İşaret fizikiy ceetten bozulmadı: deñişmeler, ¨O¨ arifiniñ kiçik ¨e¨ arifi kibi oqunması içün tınçlıq ve yürek timsallerinen bezetilgen qara brezent vastasınen yapılğan edi.

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



Crimean Tatar : Qırmızı aqıntı, tabiiy şekilde meydanğa kelgen tek üceyreli deñiz üzviyetlerinden Karenia brevisniñ adettekinden daa büyük miqdarda olmasındandır.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



Crimean Tatar : Tabiiy faktorlar bu suv ösümlikleriniñ miqdarını olduqça arttırğan mükemmel şaraitler yaratmaq içün bir-birine rastkele bile.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



Crimean Tatar : Suv ösümlikleri em insanlardaki, em de balıqlardaki siñirlerni areketsiz alğa ketire bilgen neyrotoksinni işlep çıqara.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



Crimean Tatar : Balıqlar suvda büyük miqdarda toksinler toplanğanı içün ekseriy allarda öleler.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



Crimean Tatar : İnsanlar yel ve dalğalar vastasınen avağa köterilgen suvdan nefes alıp, zararlana bile.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



Crimean Tatar : Maldivler tilinde ¨palma yapraqları torbası¨ olaraq adlandırılğan Gonu tropik tsıklonınıñ eñ yüksek noqtasında yeller saatte 240 kilometr (saatte 149 milâ) tezliginen ufure edi.

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



Crimean Tatar : Bugün saba erte yeller 83 km/s civarında edi ve olarnıñ zayıflamağa devam etmeleri beklenmektedir.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



Crimean Tatar : Çarşembe künü Amerika Qoşma Ştatlarındaki Milliy Basketbol Birligi (NBA) COVID-19 ile bağlı raatsızlığı munasebetinen ihtisaslı basketbol mevsimini toqtattı.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



Crimean Tatar : NBA qararı ¨Uta jazz¨ oyuncısı COVID-19 virusı içün müsbet test neticesini alğan soñ qabul etildi.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



Crimean Tatar : Bu taşqatuvlarğa köre, bölünüv molekulâr malümatlarğa esaslanıp tahmin etilgenden bayağı evel yüz bergen edi.

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



Crimean Tatar : ´Demek, er şeyni yerine qaytarmaq kerek olacaq¨- dep ayttı Efiopiydaki Rift yılğasını araştıruv hızmetiniñ araştırıcısı ve tedqiqatnıñ müelliflerinden biri Berhane Asfau.

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



Crimean Tatar : Bu vaqıtqace, Amerika Qoşma Ştatlarında keniş tarqalğanı sebebinden AOL aniy bildirüvler bazarını istegen tezlikte areket ettire ve inkişaf ettire bile edi.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



Crimean Tatar : Bu añlaşma sayesinde bu serbestlik soñuna irişe bile.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



Crimean Tatar : Yahoo! ve Microsoft hızmetlerini qullanğanlarnıñ cemi sayısı AOL müşterileriniñ miqdarına raqiplik etecek.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



Crimean Tatar : ¨Northern Rock¨ bankı, şirketniñ İngiltere Ükümetinden acele qol tutuv alğanı aqqında belli olğan soñ, 2008 senesi milliyleştirilgen edi.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



Crimean Tatar : ¨Northern Rock¨ 2007-deki ipoteka ödünçleri buhranı esnasında telükege maruz qalğanı içün qol tutuvğa muhtac edi.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

Crimean Tatar : Banknıñ milliyleştirilüvinden evel, Ser Riçard Brensonğa ait olıp, banknı satın almağa istegen ¨Virgin Group¨ şirketiniñ teklifi red etilgen edi.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



Crimean Tatar : Şimdiki esas soqaq bankı ¨Northern Rock plc¨, 2010 senesi milliyleştirilgen vaqıtta ¨yaramay bank¨ sayılğan ¨Northern Rocktan¨ ayrılğan edi (Barlıqlarnı idare etüv).

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



Crimean Tatar : Virgin barlıqlarnı idare etken şirketni degil de, yalıñız ¨Northern Rocknıñ¨ ¨yahşı bankını¨ satın aldı.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



Crimean Tatar : Yer kürresine tüşip, himiyeviy ceetten Merih maddesi olğanı insanlar tarafından tasdıqlanğanlardan tarihta beşincisi olğanına inanıla.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



Crimean Tatar : Dünyağa tüşken tahminen 24 000 meteoritten tek 34-üniñ Merihten asıl olğanı tasdıqlandı.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



Crimean Tatar : Bu taşlardan on beş danesi keçken oraq ayındaki meteorit yağmurınen bağlı edi.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



Crimean Tatar : Yer yüzünde pek siyrek rast kelgen taşlarnıñ bir qısmı untsiya başına 11 000 ile 22 500 dollar arasında satıla, bu da altınnıñ fiyatından deyerlik on qat ziyadedir.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



Crimean Tatar : Yarıştan soñ Keselovski 2,250 baa ile Pilotlar çempionlığınıñ lideri olaraq qalmağa devam ete.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



Crimean Tatar : Yedi baa artta qalğan Conson 2,243 baa ile ekinci yerdedir.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



Crimean Tatar : Üçüncisi Hamlin yigirmi baa artta, amma Bouyerden beş baa ögdedir. Kane ve kence Trueks 2,220 ve 2,207 baa ile sırasına köre beşinci ve altıncı yerdedir.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



Crimean Tatar : Stewart, Gordon, Kenseth ve Harvick, sezonda qalğan dört yarış ile Aydavcılar Çempionlığınıñ ilk on sırasını tamamlaylar.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



Crimean Tatar : ABD Arbiy-deñiz quvetleri de bu adiseni taqiq etkenlerini bildirdiler.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



Crimean Tatar : ¨Al-azırda taqım gemini telükesiz şekilde çıqarıluvınıñ eñ güzel usulını belgilemege tırışa¨, - denile olarnıñ beyanatında.

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



Crimean Tatar : Minalardan qorçalağan ve ¨Avenger¨ sınıfına kirgen gemi Palavandaki Puerto Printsesağa ketmekte edi.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



Crimean Tatar : O, ABD Arbiy-deñiz quvetleriniñ Yendici flotuna tayin etilgen ve Yaponiyanıñ Nagasakindeki Saseboda yerleşken edi.

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



Crimean Tatar : Mumbayğa ücüm etkenler 2008 senesi boş aynıñ 26-da qayıqnen keldiler, yanlarında qol bombalarını, avtomatik silâlarnı ketirdiler ve bir çoq nişanğa, şu cümleden adamlarnen tolu Çatrapati Şirvaci Terminus demiryol vokzalına ve belli Tac Mahal musafirhanesine attılar.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



Crimean Tatar : Devid Hedliniñ istihbarat ve malümat toplav faaliyeti Pakistanlı Lashar-e-Taiba arbiy taqımdan 10 silâlı cenkâverge ameliyatlarını kerçekleştirmege yardım etti.

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



Crimean Tatar : Ücüm İndistan ile Pakistan arasındaki munasebetlerni bayağı kerginleştirdi.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



Crimean Tatar : Bu memurlarnıñ refaqatında o, Tehas vatandaşlarına halqnıñ havfsızlığını qorçalamaq içün adımlar atılğanını işandırdı.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



Crimean Tatar : Hususan Perri ¨Dünyada bu vaziyette köterilgen meseleni qarşılamaq içün bundan daa yahşı azır olğan pek az yer bardır¨ dep ayttı.

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



Crimean Tatar : Bundan ğayrı, vali ¨Bugün bazı mektep çağındaki balalarnıñ hastanen munasebette bulunğanları belli olğanını¨ qayd etti.

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



Crimean Tatar : O, böyle devam etti: ¨Bu mesele pek ciddiy. Tertibatımız kerek olğanı qadar güzel şekilde çalışqanından emin oluñız¨.

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



Crimean Tatar : Eger tasdıqlansa, buluntı Allenniñ ¨Musaşı¨ oğrundaki sekiz yıllıq qıdıruvlarını yekünleycektir.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



Crimean Tatar : Deñiz tübü haritalanğan soñ, gemi parçaları uzaqtan idare etilgen cihaz yardımınen tapılğan edi.

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



Crimean Tatar : Bildirilgeni kibi, dünyanıñ eñ zengin adamlarından biri Allen baylığınıñ ekseriyetini deñiz araştıruvlarına bağışlağan ve ömür boyu cenk ile meraqlanğanı içün, ¨Musaşını¨ qıdırmağa başlağan edi.

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

Crimean Tatar : Atlantada keçirgen müddet devamında o, teñqitçiler tarafından taqdirlendi ve şeer tasili saasında yañılıqçı olaraq tanıldı.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



Crimean Tatar : 2009-da o, Yılnıñ milliy müfettişi unvanını alğan edi.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



Crimean Tatar : Unvanğa nail olğan arada Atlanta mekteplerinde baalav neticeleri bayağı eyileşken edi.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



Crimean Tatar : Biraz vaqıt keçken soñ, ¨The Atlanta Journal-Constitution¨ test neticelerinen bağlı problemalarnı numayış etken esabatnı derc etti.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



Crimean Tatar : Esabat test baalarınıñ şübe doğurğan tezlikte öskenini ve mektepniñ içki seviyede öz problemalarını belgilegenini, amma neticelerine köre areket etmegenini kösterdi.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



Crimean Tatar : Daa soñra test kâğıtlarınıñ Holl tarafından sahteleştirilgeni tasdıqlandı ve 2013 senesi onınen beraber daa 34 tasil memurı qabaatlanğan edi.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



Crimean Tatar : İrlandiya ükümeti, vaziyetni tüzetmek içün qanunlarnıñ parlament tarafından acele sürette qabul etilmesi kerek olğanını qayd ete.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



Crimean Tatar : ¨Em cemaat sağlığı, em de ceza adaleti ceetinden meseleniñ mümkün olğanı qadar tez vaqıtta qanuniy alğa ketirilmesi müimdir¨, - dep bildirdi ükümetniñ matbuat kâtibi.

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



Crimean Tatar : Sağlıq naziri em mütenasip maddelerniñ vaqtınca qanuniy olmasınen faydalanğan adamlarnıñ sağlığınen, em de Esas qanunğa uymağan deñişmelerniñ amelge keçirilmesinden soñ uyuştırıcılarnen bağlı davalar boyunca çıqarılğan ükümlernen raatsızlanğanını bildirdi.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



Crimean Tatar : Bundan evel aynı şu künü Jarke İtaliyadaki Koverçanoda mevsimden evesi idman yapa edi. Boloniyağa qarşı bazar kününe planlaştırılğan oyunnıñ arfesinde taqımnıñ musafirhanesinde qalğan edi.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



Crimean Tatar : Boloniyağa qarşı bazar kününe planlaştırılğan oyunnıñ arfesinde taqımnıñ musafirhanesinde qalğan edi.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



Crimean Tatar : Avtobus Missurideki ¨Six Flags St. Louiske¨ yol alğan edi, anda taqım seyirciler qalabalığı ögünde çıqışta bulunacaq edi.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



Crimean Tatar : Gece saat 1:15-te cumaertesi künü, şaatlarnıñ aytqanlarına köre, avtobusnıñ yeşil yarıqnı keçken arada, ögünde araba burulğan edi.

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



Crimean Tatar : Arman ayı 9-unıñ gecesi Morakotnıñ közü Çinniñ Futzân vilâyetinden qararnen yetmiş kilometr uzaqlığında edi.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



Crimean Tatar : Borannıñ saatte on bir km tezliginen Çinge taraf areket etkeni tahmin etile.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



Crimean Tatar : 90 derece sıcaqta beklegen yolcularğa su berildi.

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



Crimean Tatar : Yanğın hızmetiniñ kapitanı Scott Kouns: ¨Santa Clarada 90-ncı senelerniñ sıcaq bir künü edi¨, – dedi.

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



Crimean Tatar : Amerika töpelerinde uzun vaqıt qalma, sözniñ yımşaq tabirnen aytqanda, oñaytsız olur edi ve birinci adamnı attraktsiondan çıqarmaq içün eñ az bir saat kerek olur edi.

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



Crimean Tatar : Formula-1 çempionatında yedi kere ğalebe qazanğan soñ 2006 senesi pensiyağa çıqqan Schumacher, yaralı Felipe Massanıñ yerine keçecek edi.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



Crimean Tatar : Brazilli, 2009 senesi Macaristan Grand Prix vaqtında kerçekleşken qazadan soñ ciddiy bir baş travmasına oğradı.

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



Crimean Tatar : Masse, eñ azından 2009 senesi mevsiminiñ soñuna qadar çıqmaq kerek.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



Crimean Tatar : Vitse-prezident Rodrigo Ariasnıñ aytqanına köre, test virusnıñ yengil şekline müsbet netice berdi.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



Crimean Tatar : Prezidentniñ alı stabil, amma bir qaç kün evde izolâtsiyada bulunacaq.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



Crimean Tatar : Sıtma ve boğaz ağrısından ğayrı özümi yahşı duyam ve işimi uzaqtan yapmaq içün yahşı aldam.

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



Crimean Tatar : Ariasnıñ bildirmesinde: ¨Bazarertesi künü bütün vazifelerime qaytmağa ümüt etem¨, – dep aytılmaqta.

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

Crimean Tatar : Bir vaqıtları Saffir-Simpson qasırğa şkalasına köre 4-ünci derece furtunası olğan Felicia, tropikiy depressiyağa qadar sakinleşti ve salı künü dağıldı.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



Crimean Tatar : Qalımtılar adalarnıñ çoqusında sağanaqnıñ yağmasına sebep oldı, amma şimdilik yıqıluvlar ya da suv taşqınları aqqında haber olmadı.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



Crimean Tatar : Oahudaki basımölçerde 6,34 düymge yetken yağanaqlarğa ¨faydalı¨, dep aytıldı.

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



Crimean Tatar : Bazı yağmurlarnen beraber furtuna ve sıq-sıq kelgen yaşınlar da bar edi.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



Crimean Tatar : Twin Otter uçağı tünevin Airlines PNG uçaq şirketiniñ CG4684 reysi kibi Kokodada qonmağa tırıştı, amma endi bir kere qazaiy qonuv yapqan edi.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



Crimean Tatar : Ekinci yaqlaşmasından, qonmadan qararnen on daqqa evel ortadan yoq oldı.

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



Crimean Tatar : Qaza yeri bugün tapıldı ve irişilmesi o qadar zor ki, vaqia yerine yürip yetmek ve sağ qalğanlarnı qıdırmaq içün eki polis hadimi ormanğa atıldı.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



Crimean Tatar : Qıdıruvlar, muvafaqiyetsiz qonuvğa sebep olğan aynı yaramay avadan sebep qıyınlaştı.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



Crimean Tatar : Haberlerge köre, Macbeth Caddedeki bir kvartirada gaz qaçuvı sebebinden bir patlav meydanğa keldi.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



Crimean Tatar : Gaz şirketiniñ hadimi, qomşularnıñ gaz qaçuvı aqqında telefon açqanlarından soñ vaqia yerine bardı.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



Crimean Tatar : Memur kelgende, kvartirada patlav oldı.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



Crimean Tatar : Iç bir ciddiy yaralanuv aqqında haber olmadı, amma patlav vaqtında vaqia yerinde bulunğan eñ az beş adam şok alâmetlernen tibbiy yardım aldı.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



Crimean Tatar : Kvartirada kimse yoq edi.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



Crimean Tatar : O vaqıt civardan 100 qadar yerli sakin tahliye etildi.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



Crimean Tatar : Em golf, em rugby Olimpiada Oyunlarına qaytmağa niyetinde.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



Crimean Tatar : Halqara olimpiada komiteti bugün Berlindeki icra şurası oturışında bu sportlarnıñ kirsetilmesi içün rey berdi. Rugby, yani rugby-union ve golf, Olimpiada Oyunlarında iştirak etmek içün baqılğan diger beş sporttan saylandı.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



Crimean Tatar : Squash, karate ve köpçekli sport türleri, ayrıca 2005 senesi Olimpiada Oyunlarından çıqarılğan beseball ve softball da Olimpiada programmasına kirmege tırıştılar.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



Crimean Tatar : Rey berüv neticeleri, Kopengagendeki orta oktâbr ayındaki oturışta Halqara Olimpiada komitetiniñ (IOC) tam erkânı tarafından da tasdıqlanmaq kerek.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



Crimean Tatar : Er kes qadın saflarınıñ qoşulmasına qoltutmadı.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



Crimean Tatar : 2004 yılı Olimpiada Oyunlarınıñ kümüş ğalibi Amir Khan böyle dedi: ¨Yürekten, qadınlarnıñ kötekleşmege kerek olmağanını sayam. Bu menim fikrim¨.

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



Crimean Tatar : Tefsirlerine baqmadan, Londonda 2012 senesi ötkerilecek Olimpiada Oyunlarında Britaniya sportçularına qoltutacağını ayttı.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



Crimean Tatar : Mahkeme Birmingham Qıraliyet Mahkemesinde oldı ve avgustnıñ 3-nde yekünlendi.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



Crimean Tatar : Adise yerinde apiske alınğan alıp barıcı ücüm olğanını inkâr etip, otuzğa qadar insannıñ atqan şişelerinden qorunmaq iҫün sırıqnı qullandı, dep aytqan edi.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



Crimean Tatar : Blake adliyeniñ ketişatını çarpıtmağa tırışqanı içün de mahkum etilgen edi.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



Crimean Tatar : Yarqıç Blakeke apiske atılması «aman-aman qaçınılmaz», dep ayttı.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

Crimean Tatar : Qaranlıq energiya – Kâinatqa devamlı olaraq tesir etken, tamamınen körünmegen bir küçtir.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



Crimean Tatar : Onıñ barlığı tek Kâinatnıñ kenişletilmesi içün tesirinden bellidir.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



Crimean Tatar : Alimler Aynıñ üzerinde, añlaşılğanına köre, aynıñ pek yavaş sıqıluvı neticesinde peyda olğan, mañlaylı berçler olaraq adlandırılğan relyef şekillerni taptılar.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



Crimean Tatar : Bu izler bütün Ay üstünde tapıldı ve minimal olaraq harap olğanları körünmekte, bu da olarnı şekillendirgen geologik vaqialarnıñ olduqça yaqında olğanını köstermekte.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



Crimean Tatar : Bu nazariye, Aynıñ tamamınen geologik faaliginden marum qalğan iddiasına zıt kelmekte.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



Crimean Tatar : Tahminen, adam patlayıcı maddelernen silâlanğan üç köpçekli bir avtomobilnen qalabalıqqa kirdi.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



Crimean Tatar : Bombanı patlatqanından şübeli adam, patlama neticesinde yaralanıp, tutuldı.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



Crimean Tatar : Uyğur etnik gruppasınıñ temsilcisi olğanını bilgenlerine baqmadan, başlıqlar adını alâ bilmeyler.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



Crimean Tatar : Nadia 2007 senesi sentâbrniñ 17-nde Aleyskniñ (Rusiye) lohsahanesinde C-section ile doğdı ve 17 kilogramm 1 untsiya ağırlığında edi.

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



Crimean Tatar : Anası: ¨Epimiz şokta edik¨, – dedi.

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



Crimean Tatar : Babası ne ayttı sualine böyle cevap berdi: ¨İç bir şey aytıp olamadı – tek turıp, köz qıpa edi¨.

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



Crimean Tatar : Özüni suv kibi alıp baracaq. Suv kibi şeffaf.

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



Crimean Tatar : Yalıda tursa ediñiz, tüpte bulunğan er türlü çaqıl taşına ya da çöplügine qadar er şeyni köre bile ediñiz.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



Crimean Tatar : Bilgenimiz qadar, Titandan daa ziyade dinamiklik köstergen tek bir seyyare cısım bar ve onıñ adı Dünya, – dep qoştı Stofan.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



Crimean Tatar : Mesele 1 qara qış ayı künü, onlarca yerli sakin Obanazawa poçta bölügine ananeviy ve adiy Yılbaş varaqalarını almağanlarından şikâyet etmege başlağanında peyda oldı.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



Crimean Tatar : Tünevin poçta, oğlannıñ alacaq olğanlarğa teslim  etilmegen 429 Yılbaş varaqasınen birlikte 600-den ziyade poçta vesiqasını saqlağanı ortağa çıqqan soñ vatandaşlardan ve KHV afu soradı.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



Crimean Tatar : Pilotsız ¨Chandrayan-1¨ ay orbita cihazı, Ay üzerinde saniyede 1,5 kilometr hızınen (saatta 3000 mil) uçqan ve Aynıñ cenüp qutubına yaqın qazaiy qonuvnı muvafaqiyetnen yapqan ¨Ay darbesi¨ (MIP) zondını fırlattı.

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



Crimean Tatar : Üç müim ilim aletinden ğayrı, qamer zondı er tarafında İndistannıñ milliy bayrağı ile resimni taşır edi.

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



Crimean Tatar : Menim kibi mahkümni desteklegenlerge minnetdarım, - dedi Siriporn matbuat konferentsiyası vaqtında.

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



Crimean Tatar : Kimdir razıy olmay bilir, amma maña farqı yoq.

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



Crimean Tatar : Meni desteklemege azır adamlar olğanı içün bahtlıyım.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



Crimean Tatar : Pakistannıñ 1947 senesi Britaniya akimiyetinden mustaqil olğan vaqıttan başlap, Pakistan prezidenti FATA-nı idare etmek içün bu rayonlarda aman-aman tam muhtar nezaretni ömürge keçirgen ¨siyasiy agentler¨ tayin etti.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



Crimean Tatar : Bu agentler Pakistan Anayasasınıñ 247-nci maddesine köre devlet ve mahkeme hızmetleriniñ kösterilmesinden mesüldir.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



Crimean Tatar : Yerli vaqıtnen saba saat 10-da İslâmnıñ muqaddes şeeri Mekkede yataqhane avdarılıp tüşti.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



Crimean Tatar : Binada Hac arfesinde muqaddes şeerni ziyaret etmege kelgen pek çoq acı bar edi.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

Crimean Tatar : Hostel qonaqları esasen Birleşken Arap Emirlikleriniñ vatandaşları edi.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



Crimean Tatar : Elâk olğanlarnıñ sayısı eñ azından 15 kişidir ve bu raqamnıñ artması beklenile.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



Crimean Tatar : ¨11 nomeralı kosmonavt¨ olaraq belli olğan Leonov Şuralar Birliginiñ ilk kosmonavt taqımınıñ bir qısmı edi.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



Crimean Tatar : 1965 senesi martnıñ 18-inde o, kosmom gemisiniñ tışında on eki daqqadan biraz ziyade qalğan ilk pilotlı gemi tışında uçuş (EVA) ya da ¨açıq kosmosta kezinti¨ yaptı.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



Crimean Tatar : İşi içün o, Şuralar Birliginiñ eñ yüksek mukâfatı olğan ¨Şuralar Birliginiñ qaramanı¨ adına lâyıq oldı.

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



Crimean Tatar : On yıldan soñ o, kosmos yarışınıñ soñu olğan ¨Apollon-Birlik¨ missiyasınıñ şura qısmına yolbaşçılıq etti.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



Crimean Tatar : O dedi: ¨Yaqın zamanda ücüm beklenilgenini tahmin etmek içün iç bir istihbarat malümatı yoqtır¨.

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



Crimean Tatar : Amma telüke seviyesiniñ ciddiy seviyege endirilmesi umumiy telükeniñ yoq olması demek degil¨.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



Crimean Tatar : Başlıqlar telükeniñ kerçekligine emin olmasalar da, Merilend eyaletiniñ Naqliyat departamenti FBI-niñ talabınen yolnı qapattı.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



Crimean Tatar : Borularnıñ kirişlerini qapatmaq içün özüboşatarlar qullanıldı, 80 polis hadimi ise avtomobilcilerni dolaşıq yolnen yolladı.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



Crimean Tatar : Alternativ şeer marşrutı olğan çevre yolunda ciddiy tıqanıqlıqlar olmadı.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



Crimean Tatar : Nigeriya daa evel sammitten bir afta evel AfCFTA-ğa qoşulmaq niyeti olğanını ilân etken edi.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



Crimean Tatar : AU Ticaret ve sanayı komissarı Albert Muchanga Beninniñ qoşuluvını ilân etti.

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



Crimean Tatar : Komissar dedi: ¨Biz peyda oluv qaideleri ve fiyat kontsessiyaları aqqında daa kelişmedik, amma elimizde olğan çerçive 2020 senesi iyülniñ 1-nden ticaretke başlamaq içün yeterlidir¨.

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



Crimean Tatar : Stantsiya, daa evel kosmos stantsiyasınıñ uçuşı vaqtında giroskopnıñ coyulmasına baqmadan açıq kosmosqa çıqmasına qadar bulunğan yerini qorudu.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



Crimean Tatar : Chiao ve Sharipov, oriyentatsiyanı idare etken köçüricilerinden telükesiz mesafede olğanlarını bildirdiler.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



Crimean Tatar : Rusiye yer üstü idaresi reaktiv köçüricilerni işke tüşürdi ve stantsiya normal alına ketirildi.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



Crimean Tatar : Dava Virginia eyaletinde açıldı, çünki qaabatlarnı başlatqan esas internet-provayder AOL şirketi anda yerleşir.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



Crimean Tatar : Bu, istenilmegen poçta olaraq adlandırılğan kütleviy elektron mektüplerniñ qullanıcılarnıñ poçta qutularına yollanmasını toqtatmaq içün 2003 senesi qabul etilgen qanunnı qullanğan ilk qabaatlav ükmüdir.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



Crimean Tatar : 21 yaşındaki Jesus 2017 senesi yanvar ayında ¨Palmeiras¨ Brazil klubından 27 million funtqa ¨Manchester City¨ge keçti.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



Crimean Tatar : O vaqıttan berli brazilli klub adından bütün yarışlarda 53 matçta iştirak etti ve 24 gol attı.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



Crimean Tatar : Doktor Li Türkiyede balalarnıñ hastalanmadan A(H5N1) quş gripri yuqunçına oğraması ile bağlı haberlerden raatsız.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



Crimean Tatar : Bazı araştırmalar hastalıq global epidemiyağa sebep olmasından evel daa az öldürici alğa kelmek kerek olğanını köstereler, dep qayd etti o.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



Crimean Tatar : Gripp alâmetleri yengil qalsa, hastalarnıñ kündelik işlerinen oğraşıp daa ziyade insannı yuqturmağa devam ete bilecegi ile bağlı qorqu bar.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



Crimean Tatar : Komen Fondunıñ matbuat kâtibi Leslie Aun, teşkilât uquqiy tahqiqat altında olğan teşkilâtlarğa grant ya da para ayırmağa izin bergen yañı qaide qabul etkenini ayttı.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

Crimean Tatar : Komenniñ siyaseti, temsilci Cliff Stearnsnıñ Planned Parenthoodnıñ parasını nasıl masraf etmesi ve esabat bermesi ile bağlı araştırmasından sebep Planned Parenthoodnı programmada iştirak etmek aqqından marum etti.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



Crimean Tatar : Sterns, bergilerniñ Temsilciler Palatasınıñ energetika ve ticaret Komitetiniñ imayesinde yer alğan nezaret ve tahqiq ast komitetiniñ reisi olaraq Planned Parenthood yolunen abortnı paranen temin etmek içün qullanılıp qullanılmağanını tahqiq ete.

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



Crimean Tatar : Massachusetts eyaletiniñ sabıq valisi Mitt Romney salı künü Floridada keçirilgen Cumhuriyetçi fırqasınıñ ilk prezident saylavlarında reylerniñ 46 faizini qazanıp yeñdi.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



Crimean Tatar : ABD Temsilciler palatasınıñ sabıq spikeri Newt Gingrich reylerniñ 32 faizini qazanıp ekinci yerde yerleşti.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



Crimean Tatar : Florida, qazanğan elli delegatnıñ tamamını alğan bir eyalet olaraq, bütün elli delegatını Romneyge berdi ve onı Cumhuriyetçi namzetligi içün küreşte lider kibi ögge çıqardı.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



Crimean Tatar : Narazılıq aktsiyasınıñ teşkilâtçıları Almaniyanıñ Berlik, Köln, Gamburg ve Gannover kibi şeerlerinde tahminen 100 000 adam toplaşqanını bildirdiler.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



Crimean Tatar : Berlinde polis narazılıq bildirgen 6500 insannı esapladı.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



Crimean Tatar : Pariste, Bulğaristanda Sofiyada, Litvaniyada Vilnüste, Maltada Valettada, Estoniyada Tallinnde, İskoçiyada Edinburg ve Glasgow şeerlerinde de narazılıqlar oldı.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



Crimean Tatar : Londonda tahminen 200 insan bazı büyük aq saipleriniñ ofisleri ögünde narazılıq aktsiyasını ötkerdi.

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



Crimean Tatar : Keҫken ay Poloniya ACTAnı imzalağan soñ büyük narazılıq aktsiyaları olıp keçti, neticede Poloniya ükümeti añlaşmanı şimdilik tasdıqlamamağa qarar berdi.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



Crimean Tatar : Letoniya ve Slovakiya ACTA muqavelesine qoşuluvını soñuna qaldırdılar.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



Crimean Tatar : ¨Ayvanlarnı azat etüv¨ teşkilâtı ve Qırallığnıñ ayvanlarnı qorçalav cemiyeti (QAQC), kene de Avstraliyanıñ ayvan soyulğan yerleriniñ episinde mecburiy sürette video-kameralar qoymağa çağıra.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



Crimean Tatar : QAQC -niñ Yañı Cenübiy Uels baş teftişçisi Devid O´Şannessi ABC-ge, ayvan soyulğan yerlerniñ közetilüvinen teftiş etilüvi Avstraliyada keñiş tarqalmaq bir iş olmaq kerek dep ayttı.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



Crimean Tatar : ¨Şübesiz ki, video-közetüv sisteması ayvanlarnen çalışqan insanlar içün, olarnıñ amanlığı boyunca eñ yüksek prioritet olaraq hızmet etecek küçlü bir signal olacaqtır¨.

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



Crimean Tatar : Amerika Birleşken Devletleri Geologik Araştırmaları halqara zelzeleler haritası, bundan bir afta evel İslandiyada zelzeleler olmağanını kösterdi.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



Crimean Tatar : İslandiyanıñ meteorologik idaresi de, soñki 48 saat devamında Hekla rayonında zelzeleler faalligi olmağanını bildirdi.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



Crimean Tatar : Fazanıñ deñişmesine alıp kelgen büyük bir zelzele, 10-ncı martta yanardağ töpesiniñ şimal-şarq kalderası tarafında asıl olğan.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



Crimean Tatar : Dağ eteginde, yanardağ faalliginen alâqası olmağan qara bulutlar peyda oldı dep bildirildi.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



Crimean Tatar : Bulutlar, kerçek bir fışqıruvnıñ olğan olmağanı aqqında qarışıqlıqqa yol açtı.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



Crimean Tatar : Luno bozulğanda gemide 120-160 kubometr yaqarlıq bar eken ve şiddetli yel ile dalğalar onı dalğaqırğanğa doğru itergen.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



Crimean Tatar : Helikopterler on iki ekipaj azasını qurtardı ve yakâne saqatlıq sınıq burun şeklinde oldı.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



Crimean Tatar : 100 metrlik gemi er zamanki yükü olğan kübreni almağa kete ve eñ başında resmiy sımalar gemi yüküni tökeceginden qorqalar.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



Crimean Tatar : Teklif etilgen deñişme 2011 senesi endi eki palatаdan da keçti.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



Crimean Tatar : Deñişme, ekinci teklif başta, Temsilciler palatası tarafından red etilip, soñradan, aynı şekilde bazarertesi künü Senat tarafından qabul etilgende, bu qanun çıqaruv sessiyasına kirsetilgen edi.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



Crimean Tatar : Bir cınıslı evlenüvlerni yasaqlamağa teklif etken ekinci teklifniñ muvafaqiyetsizligi, kelecekte vatandaşlar arasındaki evlenüvlerine qapı açabile.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

Crimean Tatar : Bu protsessten soñ, HJR-3 protseste qalmaq içün, 2015 ya da 2016 senesi saylânğan nevbetteki qanun çıqarıcı organ tarafından tekrar közden keçirilecek.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



Crimean Tatar : Votyeniñ rejissörlıq tışındaki muvafaqiyetleri arasında - 1973 senesi siyasiy tsenzura dep sayğan şeylerge qarşı bir açlıq ilân etmesidir.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



Crimean Tatar : Fransız qanunı deñiştirilgen edi. Onıñ faalligi, 15 yaşında, Ekinci cian cenki vaqıtlarında Frenk tirenmesine qoşulğanınen başlandı.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



Crimean Tatar : O, özü aqqında 1998 senesi çıqqan bir kitapta aytıp bere.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



Crimean Tatar : O, 1960-nci senelerde film rejissörlığını öğretmek içün, yañı mustaqil Cezairge qaytıp kele.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



Crimean Tatar : Olimpik oyunlarda eki altın medal qazanğan yapon dzüdocı Hitosi Saito, 54 yaşında can berdi.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



Crimean Tatar : Ölümniñ sebebi olaraq qara cigeriniñ öt yollarında rak hastalığı olğanı ilân etildi.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



Crimean Tatar : O, salı künü Osakada öldi.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



Crimean Tatar : Saito, olimpik ve dünya çempionı olğanından ğayrı, ölüm sırasında Bütün Yaponiya dzüdo federatsiyasınıñ idman komitetiniñ yolbaşçısı edi.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



Crimean Tatar : Keçken yıl evlengen çiftniñ bir yıllığını qayd etmek içün azırlanğan bayramğa eñ az 100 insan keldi.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



Crimean Tatar : Olarnıñ temsilcileri bildirgenine köre, yıldönümge bağışlanğan resmiy tedbir soñradan keçirilmege planlaştırılğan.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



Crimean Tatar : Çift, bir yıl evel Tehasta evlenip, dostları ve aqrabalarınen beraber bayram etmek içün Buffaloğa kelgen.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



Crimean Tatar : Buffaloda doğğan 30 yaşındaki aqay, silâlı atışmada öldürilgen dört kişiden biri eken, onıñ apayı ise sağ qalğan.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



Crimean Tatar : Karno, karyerasınıñ eñ yüksek noqtasında 9 000 talebesi olğanını iddia etken ¨Zemaneviy tasil (Modern Education)¨ ve ¨Qıral şüreti (King´s Glory)¨ merkezlerinde ders bergen belli, lâkin ters bir ingiliz tili ocasıdır.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



Crimean Tatar : Yazılarında o, bazı ana-babalar qabadır dep sayğan sözlerni qullanıp, derslerinde de küfür sözler aytqanı aqqında malümat bar.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



Crimean Tatar : ¨Zemaneviy tasil¨ teşkilâtı, o avtobuslarda izin almadan büyük reklamalar bastıra, ozüni de, baş ingilizce ocası dep adlandıraraq, yalan aytqanında qabaatladı.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



Crimean Tatar : Bundan ğayrı, daa evel, o müelliflik aqqınıñ bozulmasında qabaatlandı, lâkin mahküm etilmedi.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



Crimean Tatar : Onıñ sabıq talebesi, o ¨sınıfta sleng qullana edi, yazılarda qızlarnen tanışmağa ögrete edi ve aslında talebeler içün bir dost kibi edi¨, - dep ayttı.

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



Crimean Tatar : Soñki otuz yıl devamında Qıtay resmiy olaraq komunistik bir devlet olaraq qalmasına baqmadan, anda bazar iqtisadiyatı şekillendi.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



Crimean Tatar : İlk iqtisadiy islâatlar Deng Xiaopingniñ reberligi altında keçirildi.

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



Crimean Tatar : O zamandan berli, Qıtaynıñ iqtisadiy büyükligi 90 qat arttı.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



Crimean Tatar : Keçken yıl birinci kere Qıtay, Almaniyadan daa çoq araba ihraç etip, bu saada eñ büyük bazar olaraq AQŞ-nı ozıp keçti.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



Crimean Tatar : Yigirmi yıl içinde Qıtaynıñ umumiy içki mahsulatı (UİM) AQŞ-nıñ UİM-ndan daa ziyade olabile.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



Crimean Tatar : Daniel tropik furtunası, 2010 senesi Atlantik qasırğa sezonında adını alğan dördünci furtuna olıp, Atlantik okeannıñ şarqında şekillendi.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



Crimean Tatar : Florida eyaletindeki Mayamiden qararnen 3 000 mil uzaqlıqta qayd etilgen furtunanıñ maksimal turğun yeli saatte 40 millik (saatta 64 km) küçke saiptir.

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

Crimean Tatar : Milliy qasırğa merkezindeki alimlerniñ tahminlerine köre, Daniel furtunasınıñ şiddeti çarşenbe kününe qadar qasırğa seviyesinece artacaq eken.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



Crimean Tatar : Furtuna qaradan uzaq olğanı içün, onıñ Amerika Qoşma Ştatları ya da Karrib havzasındaki memleketlerge potentsial tesirini degerlendirmek qıyındır.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



Crimean Tatar : Hırvatistan paytahtı Zagreb şeerinde doğğan Bobek, ¨Partizan¨ adlı Belgrad futbol taqımında oynağanda nam qazana.

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



Crimean Tatar : O, bu taqımğa 1945 senesi qoşulıp, 1958 senesine qadar olarnen oynay.

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



Crimean Tatar : Bu taqımda oynağan müddeti devamında, o 468 matçta 403 gol ura.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



Crimean Tatar : Bobekten ğayrı iç kimse klub içün bu qadar matçqa çıqamay ve o qadar gol urıp olamay.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



Crimean Tatar : 1995 senesi o, ¨Partizan¨ tarihınıñ eñ yahşı oyuncısı olaraq saylâna.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



Crimean Tatar : Bayram bütün dünyada belli olğan Cirque du Soleil taqımınıñ hususiy temaşasınen başlandı.

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



Crimean Tatar : Olardan soñ İstanbul Devlet Simfonik Çalğı Taqımı, Yeniçeri taqımı, Fatih Erkoç ve Müslüm Gürses kibi yırcılar devam ettiler.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



Crimean Tatar : Soñra sanağa Mevleviler çıqtı.

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



Crimean Tatar : Türkiye mücizesi Sezen Aksu, italyan tenorı Alessandro Safina ve Yunan yırcısı Haris Alexuou ile birlikte çıqış yaptı.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



Crimean Tatar : Yekün çekmek içün, ¨Truva¨ türk oyun taqımı ¨Anadolu Ateşi¨ temaşasınen çıqış yaptı.

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



Crimean Tatar : 13 yaşındaki mototsikl qoşucısı Pitir Lenz Indianapolis Motor Spidveydeki qazadan soñ öldi.

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



Crimean Tatar : İsinüv aylânuv vaqtında Lenz mototsiklinden yıqılğan soñ, başqa qoşucı olğan Havier Zayar tarafından urulğan ola.

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



Crimean Tatar : Trassadaki tıbbiyet hadimleri oña deral yardım eteler ve o yerli hastahanege ketirilgen soñ, çoqqa barmay öle.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



Crimean Tatar : Zayat qaza maalinde zararlanmay.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



Crimean Tatar : Dünya maliyeviy vaziyetine bağlı olaraq, Zapatero ¨maliyeviy sistema iqtisadiyatnıñ bir parçasıdır, müim bir parçasıdır¨ dep devam etti.

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



Crimean Tatar : Soñki eki ayda eñ keskin anni başından keçirgen bir yıllıq maliye burhanımız bar ve şimdi maliyeviy bazarlar ğayrıdan tiklenip başladı dep tüşünem.¨

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



Crimean Tatar : Keçken afta Naked News, haber reportajları içün, üç dane yañı yayın vastasınen halqara til salâhiyetlerini bayağı arttıracağını bildirdi.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



Crimean Tatar : Artıq ingiliz ve yapon tilinde reportaj yayınlağan dünya teşkilâtı, televizionr, ağ ve mobil tertibatlar içün ispan, italyan ve koreya tillerinde programmalar işletip başlay.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



Crimean Tatar : Bahtıma başıma iç bir şey kelmedi, amma insanlar tışarığa çıqmaq içün pencerelerni sındırmağa tırışken deşetli manzaranı kördim.

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



Crimean Tatar : İnsanlar camlarnı skemlelernen ursalar da, pencereler sınmağan ediler.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



Crimean Tatar : ¨Bir cam, niayet, sındı ve olar pencereden çıqmağa başladılar,¨ dep ayttı sağ qalğan Fransişek Koval.

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



Crimean Tatar : Yıldızlar, daa ağır elementler yaratmaq içün gidrogen atomlarnen beraber birleşkende (ya da qarıştırılıp iritilgende) yapqan energiyadan yarıq ve sıcaq saçalar.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



Crimean Tatar : Alimler, aynı şekilde energiya yaratabilgen reaktor yaratıluvı üzerinde çalışalar.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

Crimean Tatar : Lâkin bu meseleni çezmek pek qıyın ve bizler faydalı termoözek reaktorınıñ quruvını körgence, pek çoq vaqıt keçer.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



Crimean Tatar : Çelik ine sathiy kerginlikten suv üstünde yalday.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



Crimean Tatar : Sathiy kerginlik, suv üzerinde suv kütletenleriniñ biri-birine, üstünde olğan ava kütletenlerinden daa ziyade çekilgeninden olıp çıqa.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



Crimean Tatar : Suv kütletenleri suv üzerinde, ine kibi şeylerniñ suv üzerinde yaldamasına imkân bergen, körülmegen çıta yaratalar.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



Crimean Tatar : Zemaneviy konkiniñ ağzında, arasında batıq boşluq olğan çift kenar bar. Eki kenar, atta egilgende, buzğa daa yahşı bağlamasını teminley.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



Crimean Tatar : Ağıznıñ aşağı parçasınıñ biraz qıyış olğanından ağız farqlı taraflarğa egilgende buzğa bağlağan kenar da qıyışa.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



Crimean Tatar : Bu, figuristniñ aylânmasına ketire. Eger konki oñğa qıyışsa, figurist oñğa, eger konki solğa qıyışsa, figurist solğa aylâna.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



Crimean Tatar : Evelki energiya seviyesine qaytmaq içün olar yarıqtan alğan qoşma energiyadan qurtulmalı.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



Crimean Tatar : Olar bunı, ¨foton¨ denilgen kiçik yarıq parçasını saçıp yapalar.

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



Crimean Tatar : Alimler bu esnasqa ¨mecburiy radioaktiv şavleler¨ deyler, çünki atomlar parlaq nur tarafından stimullanalar, bu ise, yarıqnıñ foton saçmasını doğura ve nur radiatsiyanıñ çeşitidir.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



Crimean Tatar : Soñradan kelgen resim fotonlar saçqan atomlarnı köstere. Elbette, aslında fotonlar resimde olğanından ziyade kiçiktir.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



Crimean Tatar : Fotonlar, atomlarnı yapqan maddeden atta daa kiçik!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



Crimean Tatar : Yüzlerce saat çalışqandan soñ, lampa yipi eninde-soñunda küyüp kete ve lampa çalışmamağa başlay.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



Crimean Tatar : Soñra lampaçıq deñiştirilmek kerek. Lampaçıq deñiştirilgende diqqatlı olmaq kerek.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



Crimean Tatar : Başta, lampanın söndürgiçini qapatmaq ya da kabelni baqından kesmek kerek.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



Crimean Tatar : Eger teşik içinde ya da teşik içinde qalğam lampaçıqnıñ madeniy qısmına tiyseñiz, lampaçıqnıñ işbu madeniy qısmı teşikte qalğanı içün, sizni büyük elektrikn aqımı çarpabile.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



Crimean Tatar : Qan dönümi sistemasınıñ esas organı, qannı aydağan yürektir.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



Crimean Tatar : Qan yürekten arteriya dep adlandırılğan boruçıqlardan çıqıp, vena degen boruçıqlardan kene yürekke qayta. Eñ kiçik borularğa kapillâr deyler.

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



Crimean Tatar : Tritseratopsnıñ tişleri tek yapraklarnı degil, pek qaviy pıtaq ve tamırlarnı da ezmesi mümkün edi.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



Crimean Tatar : Bazı alimler, Tritseratopsnıñ bor devrinde darqalğan ösümlik türü - tsikadalarnı aşağanını tüşüneler.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



Crimean Tatar : Bu ösümlikler, keskin, tikenli yapraqlardan ibaret olğan taclı kiçik bir palmağa oşay edi.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



Crimean Tatar : Tritseratops, terek kevdesini aşamadan evel, yapraqlarını sıdırıp almaq içün küçlü ğağasını qullanması mümkün edi.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



Crimean Tatar : Başqa alimler, bu ösümliklerniñ pek zeerli olğanını tasdiqlaylar, bu sebepten bir-de-bir dinozavrnıñ olarnı aşamaq ihtimali az, faqat bugün-de-bugün tenbel ayvanlar ve papağan (dinozavrlarnıñ nesli) kibi diger ayvanlar zeerli yapraq ya da meyva aşap olalar.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



Crimean Tatar : Ionıñ özüne çeküv quveti maña nasıl tesir ete? Eger Io üstünde tursa ediñiz, Yerdekine köre daa yengil olur ediñiz.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



Crimean Tatar : Yerde 200 funt (90kg) ağırlığında olğan bir insan, Io üstünde tahminen 36 funt (16kg) olacaqtır. Yani gravitatsiya, elbette, sizni daa az çeke.

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

Crimean Tatar : Küneşniñ, Yer üzerinde kibi turıp olacağıñız bir qabuğı yoq. Küneş bütünley gazlardan, ateşten ve plazmadan ibarettir.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



Crimean Tatar : Küneşniñ merkezinden uzaqlaşqan sayın gaz siyrekleşe.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



Crimean Tatar : Küneşke baqqanımızda körüngen tış qısımına fotosfera, yani ¨yarıq kürresi¨ denile.

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



Crimean Tatar : Tahminen üç biñ yıldan soñ, 1610 senesi italyan astronomı Galileo Galiley, teleskop yardımınen, Çolpannıñ Aynıñ kibi fazaları olğanını kördi.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



Crimean Tatar : Fazalar, Çolpannıñ (ya da Aynıñ) tek Küneşke baqqan tarafınıñ yarıqlanması sebebinen yüz bere. Çolpan fazaları, Kopernikniñ seyyarelerniñ Küneş etrafında aylanuvı aqqındaki nazariyesini tasdiqlay.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



Crimean Tatar : Bir qaç yıl keçken soñ 1639 senesi Jeremiah Horrocks adlı ingliz astronomı Çolpannıñ eki seyyare arasından keçmesini közetti.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



Crimean Tatar : İngiltere, Danelaunı yañıdan fetih etken soñ uzun bir barış devri keçirdi.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



Crimean Tatar : Faqat, 991 senesi Etelred, bir asır evel Gutrum zamanlarından bu vaqıtqace iç olmağanı qadar büyük bir Viking flotunen qarşılaştı.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



Crimean Tatar : Bu flotnıñ başına, memleketini Danimarka ükümdarlığından qurtarmaq istegen bir Norvegiyalı Olaf Trygvasson keçken edi.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



Crimean Tatar : İlk arbiy oğursızlıqlardan soñ Etelred, qırallığını deñişici bir muvafaqiyetnen qaytarıp almaq içün Norvegiyağa qaytqan Olafnen añlaşa bildi.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



Crimean Tatar : Hangeul - kündelik yaşayışta sıq qullanılğan, mahsus icat etilgen yekâne elifbedir. Elifbe, 1444 senesi Qıral Sejong (1418 – 1450) saltanatı vaqtında icat etildi.

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



Crimean Tatar : Qıral Sejong, Joseon sülâlesiniñ dörtünci ve eñ saygılı qırallarından biri olğan.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



Crimean Tatar : Eñ başta o, Hangeul elifbesine ¨halqnı öğretmek içün doğru sesler¨ manasını añlatqan Hunmin Jeongeum serlevasını bergen.

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



Crimean Tatar : Sanskritniñ nasıl peyda olğanına dair çoq fikirler bar. Olardan biri, ğarptan İndistanğa köçken ve özlerinen tillerini de ketirgen ariyler aqqındadır.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



Crimean Tatar : Sanskrit qadimiy bir til olıp, Avropada qullanılğan latincenen qıyaslamaq mümkün.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



Crimean Tatar : Dünyada belli olğan eñ eski kitap sanskritte yazılğan eken. Upanishads tizilgeninden soñ, sanskrit iyerarhiya sebebinen ğayıp oldı.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



Crimean Tatar : Sanskrit, pek qıyın ve zengin bir tildir, o, latinceniñ fransızca ve ispanca kibi Avropa tilleriniñ menbası olğanı qadar çoqusı zemaneviy ind tilleri içün menba olğandır.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



Crimean Tatar : Frenkistan uruşları bitken soñ Almaniya, Büyük Britanya adasını istilâ etmek içün azırlıq başladı.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



Crimean Tatar : Almaniya ücümğe ¨Deñiz arslanı operatsiyası¨ kod adını berdi. Britaniya ordusına ait olğan ağır silâlarnıñ ve yedeklerniñ büyük qısmı Dunkirkten köçürilgen vaqıtta ğayıp olğan edi, bu sebepten ordu ğayet zayıf edi.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



Crimean Tatar : Amma Qıral flotu alâ daa alman flotundan ("Kriegsmarine") daa küçlü olıp, La-Manştan yollanğan er bir istilâ flotunı yoq ete bile edi.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



Crimean Tatar : Lâkin, Qıral flotuna ait olğan pek az gemi ücüm ihtimalı olğan yollar yanında yerleşken edi, çünki admirallar alman ava ücümi neticesinde çöktürilmekten qorqa ediler.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



Crimean Tatar : İtaliyanıñ planlarını añlatmaqtan başlayıq. İtaliya esas olaraq Almaniya ve Yaponiyanıñ ¨kiçik qardaşı¨ edi.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



Crimean Tatar : Cenk başlamazdan evel dört yañı gemi qurğanlarına baqmadan, olarnıñ daa zayıf ordusı ve ondan da zayıf bir flotu bar edi.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



Crimean Tatar : İtaliyanıñ esas maqsatı Afrika memleketleri edi. Bu memleketlerni basıp almaq içün, askerlerniñ Aq deñizden keçip, Afrikanı istilâ etip olmaları içün bir platsdarm kerek edi.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



Crimean Tatar : Bunıñ içün olar Mısırdaki Britaniya bazalarından ve gemilerinden qurtulmaları kerek edi. Bu areketlerden başqa, İtalyan linkorları başqa iç bir şey yapmamaq kerek edi.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

Crimean Tatar : Şimdi Yaponiya aqqında. Yaponiya Britaniya kibi bir ada memleketi edi.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



Crimean Tatar : Suvastı gemileri - suv astında areket etmek ve anda uzun vaqıt qalmaq içün yaratılğan gemilerdir.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



Crimean Tatar : Suvastı gemileri, Birinci ve Ekinci cian cenklerinde qullanılğan edi. O devirde olar pek yavaş yalday, pek sıñırlı mesafelerge ateş açmaları münkün edi.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



Crimean Tatar : Cenkniñ başında olar esasen deñiz üstünde yalday ediler, amma radarlarnıñ inkişaf etmesi ve olarnıñ hassaslığınıñ artmasınen, suvastı gemileri körünmemek içün suv astında yaldamağa mecbur oldı.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



Crimean Tatar : Alman suvastı gemileri U-Boat dep adlandırılğan edi. Almanlar navigatsiyada ve suvastı gemilerini idare etüvde pek usta edi.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



Crimean Tatar : Suvastı gemileriniñ muvafaqiyeti sebebinden cenkten soñ almanlarğa olarnıñ çoq olmasına yol berilmedi.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



Crimean Tatar : Ebet! Kimerde ¨Qıral Tut¨ ya da ¨Qıral oğlan¨ dep adlandırılğan Qıral Tutanhamon, zemaneniñ qadimiy Mısır çarları arasında eñ meşur çarlarından biridir.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



Crimean Tatar : Meraqlısı şu ki, qadimiy zamanlarda onıñ emiyeti büyük degil edi ve o, çoqusı qadimiy çarlar cedvellerine bile kirsetilmegen edi.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



Crimean Tatar : Lâkin, 1922 senesi onıñ dürbesiniñ tapılması onu belli yaptı. Keçmişniñ ekseriyet dürbeleri çaypalğan vaziyette olğanda, bu dürbe aman-aman tiyilmegen edi.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



Crimean Tatar : Tutanhamonnen kömülgen eşyalarnıñ çoqusı yahşı saqlanıp qalğan, olar arasında qıymetli madenler ve siyrek rastkelgen taşlardan yapılğan biñlerce artefaktlar da.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



Crimean Tatar : Kegeyli köpçeklerniñ icat etilmesi, assiriy cenk arabalarını daa yengil, daa tez ve başqa askerlerni ve cenk arabalarını ozmaq içün daa oñaytlı yaptı.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



Crimean Tatar : Öldürici qurmalı yaylardan çıqqan oqlar, raqip askerlerniñ zırhlı taqımlarını teşip ola edi. M.e. 1 000 senelerde assiriyler ilk kavaleriyasını qullandı.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



Crimean Tatar : Kavaleriya - at üstünde cenkleşken bir ordudır. O vaqıtlarda eger icat etilmegeni içün, assiriyler kavaleriyası atlarınıñ çıplaq sırtlarında uruşa edi.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



Crimean Tatar : Biz pek çoq yunan siyasetçilerini, alim ve ressamlarını bilemiz. Yunan edebiyatınıñ eki şah eseri olğan ¨İliada¨ ve ¨Odisseya¨nı yazğan efsaneviy soqur şair Gomer, bu medeniyetniñ eñ belli temsilcisi olsa kerek.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



Crimean Tatar : Sofokl ve Aristofan alâ daa belli dramaturg esaplana, olarnıñ pyesaları ise dünya edebiyatınıñ eñ meşur eserleri sırasında yer almaqta.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



Crimean Tatar : Daa bir belli yunan, esasen doğru üçköşelik taraflarınıñ nisbeti aqqındaki teoremasınen belli olğan matematik Pifagordır.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



Crimean Tatar : Hindсe qaç kişiniñ laf etkenine dair çeşit tahminler bar. Çeşit tahminlerge köre, dünyada eñ çoq darqalğan tiller arasında ekinci ile dörtünci yer arasında buluna.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



Crimean Tatar : Aynı tilde laf etkenlerniñ sayısı, pek yaqın şivelerniñ diqqatqa alınıp-alınmamasına köre deñişe.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



Crimean Tatar : Çeşit tahminlerge köre, bu tilde 340 milliondan 500 millionğa qadar insan laf ete, 800 millionğa qadar insan ise bu tilni añlap ola.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



Crimean Tatar : Hind ve urdu luğat terkibine köre biri-birine beñzey, amma yazısına köre farqlı; kündelik laqırdıda er eki tilde laf etkenler biri- birini añlap ola.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



Crimean Tatar : Tahminen 15 asırda şimaliy Estoniya, Almaniyanıñ büyük medeniy tesiri altında edi.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



Crimean Tatar : Bazı alman keşişleri, Tañrını öz halqına yaqınlaştırmağa istegenleri içün eston edebiy tilini tüşünip çıqardılar.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



Crimean Tatar : Bu til alman elifbesi ve oña qoşulğan ¨Õ/õ¨ işareti esasında şekillendi.

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



Crimean Tatar : Vaqıt keçken sayın alman tilinden alınğan sözler birleşti. Bu maarifnıñ başlanğıçı oldı.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



Crimean Tatar : Adetince, taht varisi mektepni bitirgeninen askerlikke kete edi.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

Crimean Tatar : Faqat Çarlz, Kembricdeki Triniti-kollec üniversitetine kirip, antropologiya ve arheologiyanı, ondan soñ da tarihni öğrenip, 2:2 (ekinci sınıfnıñ eñ aşağı derecesi) derecesini aldı.

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



Crimean Tatar : Çarlz, İngliz Qıral Ailesiniñ ilmiy derece alğan ilk azası oldı.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



Crimean Tatar : Türkiyeniñ Avropa qısmı (Şarqiy Trakya ya da Balqan yarımadasındaki Rumeli) memleket topraqlarıniñ 3%-nı qavrap alğan.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



Crimean Tatar : Türkiye topraqlarınıñ uzunlığı 1 600 km (1,000 mil), keñligi ise 800 kilomertden (500 mil) ziyade, şekli ise tüzköşelik kibi.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



Crimean Tatar : Türkiyeniñ meydanı, göllernen beraber, 783 562 kilometr kvadratnı (300 948 mil kvadrart) teşkil ete, olardan 755 688 kilometr kvadrat (291 773 mil kv) cenübiy-ğarp Asiyada ve 23 764 kilometr kvadrat (9,174 mil kv) Avropada yerleşken.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



Crimean Tatar : Türkiye meydanına köre, dünyanıñ eñ büyük 37-nci memleketi ola ve Frenkistan ile Qoşma Qırallıqnıñ ortaq meydanına aman-aman musaviydir.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



Crimean Tatar : Türkiye üç taraftan deñiznen sarılğan: ğarptan Ege deñizi, şimalden Qara deñiz ve cenüpten Aq deñiz.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



Crimean Tatar : Lüksemburgnıñ uzun bir tarihı bar, amma mustaqilligi 1839 senesi başlana.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



Crimean Tatar : Belçikanıñ al-azırdaki yerleri keçmişte Lüksemburgnıñ bir parçası olğan, amma 1830-ncı senelerdeki Belçika İnqilâbından soñ, Belçikağa keçken.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



Crimean Tatar : Lüksemburg er vaqıt bitaraf bir memleket olaraq qalmağa tırışqan, lâkin em Birinci, em Ekinci Cian Cenkinde Almaniya tarafından ilhaq etilgen.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



Crimean Tatar : 1957 senesi Lüksemburg, bugün Avropa Birligi olaraq belli olğan teşkilâtnıñ temelini atqanlardan biri ola.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



Crimean Tatar : Drukgyal Dzong, Paro bölgesiniñ (Phondey köyü) üst qısmında yerleşmekte olıp, yıqılğan bir qale ve Buddist manastırıdır.

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



Crimean Tatar : Jabdrung Ngavang Namgyel bu qaleni, 1649 s. Tibet-Moğol askeriy quvetlerine qarşı cenkleşip qazanğan ğalebesi şerefine qurğan dep aytıla.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



Crimean Tatar : 1951 s. yüz bergen bir yanğın neticesinde Drukgyal Dzongnıñ, meselâ, yalıñız Jabdrung Ngavang Namgyelniñ sureti kibi bazı bir muqaddesatları saqlanıp qalğan.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



Crimean Tatar : Yanğından soñ qale, Butannıñ eñ sensatsion diqqatqa lâyıq yerlerinden biri olmağa devam eterek saqlanğan ve qorçalanıp kelgen.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



Crimean Tatar : XVIII asırda Kamboca, eki küçlü qomşusı olğan Tayland ve Vyetnam arasında sıqıştırılıp qalğan oldı.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



Crimean Tatar : Taylâr, XVIII asırda Kambocağa bir qaç kere bastırıp kireler ve 1772 senesi Pnom Penni viran eteler.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



Crimean Tatar : XVIII asırnıñ soñki yıllarında vyetnamlılar da Kambocağa bastırıp kireler.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



Crimean Tatar : Venesuelalılarnıñ 18 faizi işsiz ve meşğul olğanlarnıñ çoqusı formal olmağan iqtisadiyat saasında çalışalar.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



Crimean Tatar : Çalışqan venesuelalılarnıñ üçte ekisi hızmet saasında, qararnen dörtte biri sanayıda ve beşte biri köy hocalığında çalışalar.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



Crimean Tatar : Netto ihracatçı ülke olğanına ve tek 1 faizi cermay sanayısında çalışqanına baqmadan, cermayı sanayısı venesuelalılar içün eñ müim saadır.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



Crimean Tatar : Ülkeniñ mustaqillikke qavuşmasınıñ eñ başında, Singapur nebatat bağçasınıñ tecribesi, adanı tropik bir bağça şeerine çevirmege yardım ete.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



Crimean Tatar : 1981 senesi bir orhideya bozması olğan Vanda Miss Coakim, ülkeniñ milliy çiçegi olaraq saylâna.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



Crimean Tatar : Er yıl oktâbr ayına yaqın qararnen 1,5 million ot aşayıcı ayvanlar, yağmur qıdırmaq içün, şimaldeki bayırlar tarafından Mara özenini kesip keçerek, cenüp tüzlüklerine doğru cöneyler.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



Crimean Tatar : Soñra tahminen aprel ayına yaqın, yağmurlar yağıp bitken soñ, bir daa Mara özenini keçip, ğarptan şimalge qaytalar.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

Crimean Tatar : Serengeti bölgesinde Tanzaniyadaki Serengeti Milliy parkı, Ngorongoro qoruğı ve Masva qoruğı, ayrıca Keniyadaki Masai Mara Milliy qoruğı yerleşmektedir.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



Crimean Tatar : Özara faal media yaratmağa ögretüv, adiy ve ananeviy alışqanlıqlarnı, em de özara faal derslerde ögrenilgen aletlerni (film taslağı, audio ve video qurğu, ikâyelerni ikâye etüv ve ilâhre) talap ete.

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



Crimean Tatar : Özara faal dizayn, media istisalı aqqındaki tasavurıñıznı yañıdan közden keçirüv ile sızıqiy olmağan vastanen fikir yürsetüvniñ ögrenilmesini talap ete.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



Crimean Tatar : Özara faal dizayn, bir leyha qısımları biri-birinen birleşkenini, aynı zamanda ayrı bir bütün olaraq mana taşımasını talap ete.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



Crimean Tatar : Zum-obyektivlerniñ eksikligi - fokus uzaqlığınıñ diapazonını elde etmek içün kerekli fokus mürekkepligi ve obyektiv elementleri sayısınıñ adiy obyektivlerden daa yüksek olğanıdır.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



Crimean Tatar : Obyektiv istisalcıları obyektiv istisalında daa yüksek standartlar elde etken sayın bu meseleniñ aktualligi azlaşıp başlay.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



Crimean Tatar : Bu ise, yaqınlaştırğan obyektivlerge, sabitlengen fokus uzaqlığına saip obyektivler vastasınen elde etilgen resimlerniñ keyfiyetinen qıyaslanabilecek keyfiyetteki resimlerni çıqarmağa izin bere.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



Crimean Tatar : Obyektivniñ azamiy açıqlığınıñ (tezliginiñ) adet üzre daa alçaq olğanı, zum-obyektivlerniñ eksikligi sayılğan diger tarafıdır.

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



Crimean Tatar : Bu sebepten, ucuz zum-obyektivleriniñ alçaq aydınlatılğan yerlerde yaşnaşsız qullanuvını mürekkepleştire.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



Crimean Tatar : Bir filmni DVD şekiline çevirmege çalışqanda eñ tarqalğan meselelerden biri overskandır.

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



Crimean Tatar : Televizionlarnıñ çoqusı keniş seyircilerni memnün etecek şekilde yapıla.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



Crimean Tatar : Bu sebepten, televizion ekranında seyir etken er şeyiñizniñ kenarları kesilgen üst, alt ve yan tarafları bardır.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



Crimean Tatar : Bu, resim bütün ekrannı köstermesini teminlemek içün yapıla. Buña overskan denile.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



Crimean Tatar : Teessüf ki, siz bir DVD yapqanıñızda onıñ sıñırları da büyük ihtimal kesilecektir ve videoda altyazılar aşağına pek yaqın olsa da, olar bütünley kösterilmeycektir.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



Crimean Tatar : Ananeviy orta asır qalesi, rıtsar yarışları, ziyafetler ve Artur rıtsarlığınıñ obrazlarnı köz ögüne ketirip çoq vaqıt tasavurğa ilham berip kelgendir.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



Crimean Tatar : Biñ yıllıq viranelerniñ arasında turıp bile, çoqtan keçken uruşlarnıñ seslerini ve qoqularını hatırlamaq, çaqıl taş üzerindeki nal seslerini eşitmek ve zindan çuqurlarından yükselgen qorqu qoqusını almaq mümkün.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



Crimean Tatar : Amma tasavurımız kerçeklikke esaslanamı? Qaleler asıl ne içün quruldı? Leyhaları nasıl yapıldı ve nasıl quruldı?

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



Crimean Tatar : O devirge has olğan Kirbi Makslou qalesi, aslında kerçek bir qaleden köre, pekitilgen bir evge oşay.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



Crimean Tatar : Onıñ büyük camlı pencerelerinen ince divarları, şiddetli bir ücümge qarşı çoq dayanıp olamaz edi.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



Crimean Tatar : 1480-nci senelerde, Lord Gastings tarafından qurulıp başlanğanında, memleket nisbeten tınç eken ve yalıñız kiçik soyğuncı bıralqılarğa qarşı qorçalanmaq kerek ola eken.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



Crimean Tatar : Küç muvazeneti, Avropa devletleriniñ bütün Avropa devletleriniñ milliy suverenitetini saqlamağa tırışğan bir sistema olğanını köstere edi.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



Crimean Tatar : Qavrayış, bütün Avropa devletleri iç bir devletniñ qudretli olmasına yol bermemek kerekliginden ve bu sebepten milliy ükümetler muvazenetni qorçalamaq içün, ittfaqlarını sıq-sıq deñiştirip turğanlarından ibarettir.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



Crimean Tatar : İspaniyanıñ asabalığı içün yapılğan cenkniñ esas meselesi, küç muvazeneti içün yapılğan ilk cenk edi.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



Crimean Tatar : Avropa devletleriniñ artıq din cenki içün bir manaçıq tapamaycaqları sebebinden, bu müim bir deñişüv ola. Böyleliknen, Otuz yıllıq cenk, din cenki dep adlandırılğan soñki cenk olacaqtır.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



Crimean Tatar : M.e. 356 senesi iyül ayınıñ 21-nde Herostratus tarafından çıqarılğan yanğın neticesinde Efesteki Artemida ibadethanesi viran etilgen.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

Crimean Tatar : İkâyege köre o, ne olsa olsun tek şan-şüret qazanılsın degen fikirnen areket etken. Açuvlanğan Efesliler, Herostratusnıñ adı asla yazılmaycaq dep ilân etkenler.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



Crimean Tatar : Soñradan yunan tarihçısı olğan Strabo, bugün biz bilgen bu isimni yazıp qoyğan. İbadethane, Ulu Eskender doğğan gece viran etilgen.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



Crimean Tatar : Eskender, bir qıral olaraq, ibadethaneni ğayrıdan qurulması içün para tölemege teklif etse de, teklifi red etile. Eskender ölgen soñ, çoq vaqıt keçmeden, m.e. 323 senesi ibadethane ğayrıdan qurula.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



Crimean Tatar : Eliñizniñ azamiy seviyede yiberilgen olmasına, aynı zamanda da bütün notalarğa uymasına diqqat etiñiz, - ayrıca, parmaqlarıñıznen kereksiz areketler yapmamağa tırışıñız.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



Crimean Tatar : Böyleliknen, daa az yorulırsıñız. Fortepiano çalğanda olğanı kibi, ziyade acim elde etmek içün, klavişalarğa bar küçnen urmağa acet olmağanını unutmañız.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



Crimean Tatar : Akkordeon çalğanda daa büyük acim elde etmek içün körüklerni, ya büyük basım ya da ziyade tezliknen qullanıñız.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



Crimean Tatar : Mistitsizm, nihaiy kerçeklik, ilâhiy, ruhiy aqiqat ya da Tañrınen munasebet qurmaq, olarnen tıpqılıqqa ya da onı añlamağa doğru yöneltilgen bir ınıtıluvdır.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



Crimean Tatar : İmanlı, vastasız tecribe, sezgirlik ya da ilâhiy aqiqat/ilâhnı ya da ilâhiy diyetler aqqındaki bilgilerge ınıtıla.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



Crimean Tatar : İzdeşler, bu tecribeni inkişaf ettirecek muayyen yaşayış tarzına ya da tecribege ıntılalar.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



Crimean Tatar : Lüksemburgnıñ uzun bir tarihı bar, amma mustaqilligi 1839 senesi başlana.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



Crimean Tatar : Sikhizm - İndistan üstqıtasınıñ dinidir. O, Pendjab bölgesinde XV asırnıñ induizm ananesi çerçivesindeki tariqatlarğa bölünüv neticesinde asıl olğan.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



Crimean Tatar : Sikhler öz imanını induizmden ayrı bir din dep saysalar bile, onıñ induizm tamır ve ananelerini tanıylar.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



Crimean Tatar : Sikhler öz dinine Gurmat dep aytala ki, o, pendjab tilinde ´gurunıñ yolu´ demektir. Guru episi ind dinleriniñ temel qoyucı çeşiti ola, sikhizmde ise onıñ hususiy bir emiyeti olğan ki, o, sikhler inamınıñ esasını teşkil etken.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



Crimean Tatar : Dinge 15 asırda Nanak (1469-1539) gurusı tarafından temel qoyulğan. Onıñ izinden ardı-sıranen daa doquz guru ketken.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



Crimean Tatar : Faqat 1956 seneniñ ilkyazında Hruşçovnıñ vadeleri öyle çekişüvlerge oğrağan ki, işçiler azıq yetişmemezligine ve aylıq tüşürüvine qarşı narazılıq bildirgen Lehistandaki tertipsizlikler kommunizmge qarşı bütünumumiy narazılıqqa çevirilip ösip ketken.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



Crimean Tatar : Ahır-soñu Hruşçov tertipni ğayrıdan tiklemesine tanklar yiberse bile, o, bazı iqtisadiy talaplarğa yol berip de, populâr Vladislav Gomulkanı yañı baş naziri dep tayin etmege razı olğan.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



Crimean Tatar : İnd vadiyiniñ medeniyeti İndistan üstqıtasınıñ şimaliy şarqındaki tunç asır medeniyeti edi ki, o , zemaneviy Pakistannıñ büyük bir qısmını ve İndistannıñ şimaliy ğarbındaki ve Afğanistannıñ şimaliy şarqındaki bazı bölgelerini qaplap alğan.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



Crimean Tatar : Medeniyet İnd nehriniñ havuzında inkişaf etip, andan da öz adını alğan.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



Crimean Tatar : Bazı alimler, medeniyet daa quruğan Sarasvati özeni havuzına mevcut, oña daa doğru İnd-Sarasvati medeniyeti demek doğru olğanını tahmin etseler de, albu bazıları oña Harappa, yani 1920-ci seneleri qazıp çıqarılğan yerlerinden biriniñ namına adlandıaralar.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



Crimean Tatar : Roma imperatorlığınıñ cenkâver tabiatı tıbbiy muvafaqiyetler inkişafına imkân yaratqan.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



Crimean Tatar : Ekimlerni Avgust imperatorı işke almağa başlağan ve atta uruşlardan soñ faydalanmasına tıbbiy korpusnı şekillendirgen edi.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



Crimean Tatar : Cerrahlarğa türlü sedativ vastalar, şu cümleden qaş-qaş urluqlarınıñ çıqarmasından morfin ve ot urluqlarından skopolamin belli edi.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



Crimean Tatar : Olar amputatsiya yapıp, hastalarnı qanqırandan qorçalamağa, em de qan aqımını toqtatmasına jgut ve qızıl qan damar qısqıçlarını qoymağa ögrendiler.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



Crimean Tatar : Bir qaç asır devamında Roma imperatorlığı tıbbiyet saasında büyük muvfaqiyetlerge ketirgen ve, biz bugün bilgen bilgilerniñ bir çoq qısmını şekillendirgen edi.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



Crimean Tatar : Temiz yer origamisi - öyle sıñırlanuvnen bir origamidir ki, onda bir kereden tek bir qıyış yapmaq mümkün, mürekkepçe, keri kibi qıyışlar yasaq etile de, qıyışlarnıñ episi doğru yerleşe.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

Crimean Tatar : O, Djon Smit tarafından 1970-ci seneleri tecribesiz qalaycılar-yerleştiriciler ya da köçürici alışqanlıqları sıñırlı olğanlarnıñ yardımı içün işlep çıqarılğan edi.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



Crimean Tatar : Irqnıñ ve ırq stereotipleriniñ şuurına barması balalarda bayağı erte şekillene, em şu stereotipler alıp baruvlarına tesir ete.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



Crimean Tatar : Meselâ, özlerini ırq azlığı sayğan, stereotiplerge esaslanaraq, mektepte yahşı oqumağan balalar, öz ırqnen bağlı stereotipler aqqında bilgenlerinen, adette mektepte yahşı neticeler köstermeyler.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



Crimean Tatar : MySpace, Amerika Qoşma Ştatlarında qullanılğan üçünci eñ rağbetli veb saytıdır ve şu anda 54 million profilge saiptir.

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



Crimean Tatar : Bu vebsaytlar, hususan tasil saasında, çoq diqqat aldı.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



Crimean Tatar : Bu veb saytlarınıñ, bloglardan, videolardan, fotoresimlerden ve diger hususiyetlerden ibaret ola bilgen bir sınıf saifesini qolayca sazlay bilmesini kirsetken müsbet tarafları bar.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



Crimean Tatar : Bu saife, tek bir veb adresini berilgende qolayca irişile bile, bu da klaviaturanı qullanğanda ya da imlâde meselelerni çekken studentler içün olarğa hatırında tutmağa ve yazmağa qolaylaştıra.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



Crimean Tatar : Oquvnı qolaylaştırmaq içün ve ayrıca istenilgen qadar çoq ya da az renknen sazlana bile.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



Crimean Tatar : Diqqatqıtlıq sindromı - öyle ´nevrologik sindrom ki, onıñ simptomlarınıñ nümüneviy üçlügi impulsivlik, diqqat başqa bir şeyge ketmesi ve faalfazlalıq yoqsa işçenlik artığından ibaret´.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



Crimean Tatar : Bu, oquvğa qabiliyeti olmayuvdır, bu, ögrenüvniñ bozuluvıdır; o, ´balalarnıñ episinden 3-ten 5-kece fayızına, 2 millionğa qadar amerikalı balalarğa toqunadır´.

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



Crimean Tatar : DQSlı balalarğa mektep işi kibi şeylerde diqqatını celp etmek qıyın ama, olar yapmağa begengen şeyde diqqatlarını celp ete, misal içün oyun oynay, sevgen mültfilmlerni baqa ya da cümlelerni toqtav işaretsiz yaza bileler.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



Crimean Tatar : Bu balalar büyük oğursızlaqlarğa tüşe bileler, çünki, miyleri adiy usullarnen stimullaşıp olamağanı içün, oña stimul bermek içün, olar ´telükeli alıp baruvlarda iştirak ete, uruşa ve itibarlılarnı davet eteler´.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



Crimean Tatar : DQS diger yaşdaşlarnen munasebetlerge tesir ete, çünki diger balalar, olar özüni ne içün böyle alıp barğanlarını ya da böyle yazğanlarını, ya da olarnıñ diger kemalat seviyesi başqa olğanını añlap olamaylar.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



Crimean Tatar : Bilgiler almaq ve oqumaq qabiliyeti yuqarıda aytılğanı kibi deñişkeninen, bilgi aluvnıñ temel tezligi deñişe edi.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



Crimean Tatar : Malümat aluv yanaşuvı başqa edi: endi şahsiy afızağa taziyıq etilmey edi, metinni aqılda tutmaq qabiliyeti ise daa üstün oldı.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



Crimean Tatar : Aslında, Ğayrıdan Doğuv devri ögretüv ve bilgilerni tarqatuv yanaşuvına bayağı deñişmeler kirsetti.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



Crimean Tatar : Diger primatlardan farqlı olaraq, gominidler areket, ağırlığınnı taşımaq ya da terete sallanmaq içün endi qolnı qullanmay.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



Crimean Tatar : Şimpanzeniñ qolu ve ayağı ölçü ve uzunlığından biri-birine oşay, bu da, kemiçiklerde yürgende ağırlığını taşımaqta qol qullanmasını köstere.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



Crimean Tatar : Adamnıñ qolu tabanından qısqa, pramaqlarnıñ daa doğru falangalarınendir.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



Crimean Tatar : Ekiden üç millionğa qadar senelik qazma qol kemikleri, bu, qolnıñ areketinden onen yapılğan areketine mahsuslaştıruvda yılışuvnıñ şaatı ola.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



Crimean Tatar : Bazı adamlar sayalar ki, süniy doğurılğan lütsid yuqularnıñ sıq keçirmesi pek boldurıcı ola bile.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



Crimean Tatar : Şu adiseniñ esas sebebi şunıñ neticesi ola ki, lütsid yuqular REM vaziyetleri arasındaki vaqıtnıñ devamlığını arttıra.

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



Crimean Tatar : Gece içindeki REMniñ azca miqdarı alda, siz aqiqiy yuquda bulunğan ve vucudıñız özüne kelgen şu vaziyet, mesele olayım dep, bayağı siyrek olur.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



Crimean Tatar : Bu da öyle bolduruvdır ki, o, siz er yigirmi ya da otuz daqiqa uyanıp televizion baqqan olsañız kibidir.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



Crimean Tatar : Semere, miyiñiz gece ne qadar sıq aydın tüşler körip olğanına bağlı.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

Crimean Tatar : Şimaliy Afrikada italiyalılar içün işler aman-aman başından berli yahşı olmadı. İtaliya, 1940 s. iyünniñ 10-unda cenk ilân etken soñ bir afta içinde britaniya 11-inci gusarları Libiyadaki Karpuzzo qalesini basıp aldılar.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



Crimean Tatar : Bardianıñ şarqındaki bir pusuda inglizler, onuncı İtaliya Ordusınıñ Baş Komandanı, General Lastuççini zapt ettiler.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



Crimean Tatar : İyünniñ 28-inde, Libiyanıñ general-gubernatorı ve Mussolininiñ mirasçısı olğan marşal İtalo Balbo, Tobruqqa uçaq qonğanında, dost ateşinen öldürildi.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



Crimean Tatar : Zemaneviy qılıççılıq sportu, universitet talebelerinden ihtisasiy ve olimpiada yarışlarına qadar bir çoq seviyelerde oynalır.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



Crimean Tatar : Bu sport çeşiti, esasen duel formatında oynalır, bir qılıççı digerine duel yapa.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



Crimean Tatar : Golf, oyuncılarnıñ klüşkalarnıñ yardımınen toplarnı çuqurçıqlarğa urğan bir oyundır.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



Crimean Tatar : Adiy raundda oynağan 18 çuqurçıq bar, adeti üzre, oyuncılar meydannıñ birinci çuqurçığından başlar ve on sekizinci çuqurçıqta bitirir.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



Crimean Tatar : Mesafeni tamamlamaq içün eñ az uruvğa ya da klüşka sallavına ihtiyacı olğan oyuncı yeñer.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



Crimean Tatar : Oyun ot üzerinde oynalır, çuqurçıqlarnıñ etrafındaki ot ise daa qısqa kesilir ve yeşil adlandırılır.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



Crimean Tatar : Belki de turizmniñ eñ çoq tarqalğan çeşiti insanlarnıñ çoqusında seyaat ile tedaiy uyandırğan şeydir: raatlıq turizmi.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



Crimean Tatar : Bu, insanlarnıñ raatlanmaq ve eglenmek içün adiy kündelik yaşayışlarından pek farqlanğan bir yerge ketkenleridir.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



Crimean Tatar : Plâjlar, mevzulı parklar ve camp yerleri turistlerniñ raatlıq içün eñ çoq ziyaret etken yerlerdir.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



Crimean Tatar : Bir yerniñ ziyaret etilmesiniñ maqsadı tarihı ve medeniyeti ile tanışmağa olsa, bu turizm çeşitine medeniy aytılır.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



Crimean Tatar : Turistler belli bir memleketniñ türlü diqqatqa lâyıq yerlerini ziyaret ete ya da sadece bir yerge diqqatını celp ete bilir.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



Crimean Tatar : Böyle faallikni körgen müstemlekeciler de yardım istediler.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



Crimean Tatar : İleri mevzilerni qaviyleştirgen ordu albaylar John Stark ve James Reedniñ (soñra ekisi de general oldı) komandanlığı astında 200 kişilik 1-inci ve 3-ünci New Hampshire alaylarından ibaret edi.

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



Crimean Tatar : Starknıñ adamları müstemlekecilerniñ mevzileriniñ şimaliy ucundaki qora boyu mevzilerni aldılar.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



Crimean Tatar : Tartıluv yarımadanıñ şimal-şarqındaki Mystic özeni boyu bir teşik açqanda, olar suv kenarındaki balaban olmağan plâjda bitken qısqa bir taş divar ile qoranı şimalge doğru tez keñişlettiler.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



Crimean Tatar : Gridley ya da Stark qoranıñ tahminen 100 fut (30 m) ögüne qazıqnı tiklep qoydı ve muntazam ordu andan keçkenine qadar iç kimseniñ ateş açmamasını emir etti.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



Crimean Tatar : Amerika planı üç farqlı yönelişten kelişilgen ücümlerni közde tuttı.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



Crimean Tatar : General John Cadwalder, er angi bir yardımnı muasara etmek içün Bordentown Britaniya garnizonına diqqat dağıtqan ücümni yapacaq.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



Crimean Tatar : General James Ewing 700 opolçenni özenden Trenton Ferry rayonına keçirmek, Assunpink irmağı üzerindeki köpürni zapt etmek ve duşman orudsınıñ ketmesine yol bermemek kerek edi.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



Crimean Tatar : 2400 kişilik baş ücüm müfrezesi Trentondan doquz mil şimaldeki özenni keçmek ve soñra tañ atmazdan evel ücümni başlamaq içün biri Greene, digeri ise Sullivan komandanlığı altında eki gruppağa bölünmek kerek edi.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



Crimean Tatar : Çerik mil çapuvdan yarım mil çapuvğa keçkende, surat bayağı azca müim alğa kelir, çıdam ise mutlaq zaruret alına kelir.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



Crimean Tatar : Elbette, eñ yahşı yarımmarafoncı, eki daqqa çapa bilgen adam yeterli derecede suratnıñ saibi olmalıdır, amma çıdam iç bir şeyge baqmadan mükemmelleştirilmelidir.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

Crimean Tatar : Qışta oba-töpe yerlerde yuqarı beden gimnastikası işi ile beraber biraz çapuv yarış mevsimi içün eñ yahşı azırlıqtır.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



Crimean Tatar : Doğru ğıdalanuv öz başına alâ netice temin ete bilmez, amma o genç sportçularnıñ umumiy alına ciddiy şekilde tesir ete bilir.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



Crimean Tatar : Sağlam energetik muvazenetni saqlama, semereli dımlanma ve aş qoşumçalarınıñ türlü aspektlkerini añlama sportçularğa öz neticelerini yahşılaştırmağa ve sporttan daa çoq keyf almağa yardımcı ola bilir.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



Crimean Tatar : Orta mesafege çapuv nisbeten ucuz sport çeşitidir, amma yarışlarda iştirak etmek içün az miqdarda kerek olğan teçhizatlar aqqında bir çoq yañlış fikirler bar.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



Crimean Tatar : Mahsullar kerek olğan sayın alına bilir, amma olarnıñ ekseriyeti istisal semereliligine deyerlik kerçek tesir etmez.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



Crimean Tatar : Sportçular, kerçek fayda bermese bile, muayyen bir mahsulnı saylağanlarını köre bilirler.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



Crimean Tatar : Atom, bütün maddelerniñ esas yapıcı bloklarından biri olaraq sayıla bilir.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



Crimean Tatar : Bu, sadeleştirilgen Bor modeline köre, küneşniñ etrafında aylanğan seyrelerge beñzegen elektronlarnıñ aylanğan merkeziy özekten ibaret olğan pek mürekkep bir qurulıştır -1.1 resimni baq.

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



Crimean Tatar : Özek eki parçaçıqtan - neytronlardan ve protonlardar ibaret.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



Crimean Tatar : Protonlarnıñ müsbet elektrik yükü bar, neytronlarnıñ ise yükü yoq. Elektronlarnıñ menfiy elektrik yükü bar.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



Crimean Tatar : Qurbannı teşkermek içün, telükesizlikni temin etmek içün başta vaqia yerini baqıp çıqmaq kereksiñiz.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



Crimean Tatar : Qurbannıñ yanına yaqınlaşqanıñızda, onıñ vaziyetine ve er türlü avtomatik qırmızı bayraçıqlarğa diqqat emek kereksiñiz.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



Crimean Tatar : Yardım etecek olıp, zarar körseñiz, vaziyetni tek daa da fenalaştıra bilirsiñiz.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



Crimean Tatar : Tetqiqat, depressiya, qorqu ve felâketniñ bel ağrısı olğan insanlarda, ağrı ve saqatlıq arasındaki bağğa vasta olğanını kösterdi.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



Crimean Tatar : Depressiya ve qorqunıñ degil, yalıñız felâket effekti muntazam aftalıq qurulğan PA sessiyalarınen şartlandırıldı.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



Crimean Tatar : Muntazam faaliyette iştirak etkenler, adiy fizikiy arekette duyulğan raatsızlıq ve sürekli hastalıq arasındaki farqlarnı ayırıp, menfiy ağrı alğısı ceetinden daa ziyade yardımğa muhtac ediler.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



Crimean Tatar : Körüv ya da körüv qabiliyeti, körüv sistemasınıñ ya da közlerniñ duyğu müçelerine bağlıdır.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



Crimean Tatar : Organizmniñ talaplarına bağlı olıp, mürekkepliginen farqlanğan bir çoq ayrı-ayrı köz qurulışı bar.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



Crimean Tatar : Ayrı-ayrı qurulışlarnıñ farqlı imkânları bar, çeşit dalğanıñ uzunlığına qarşı hassastırlar ve keskinlikniñ çeşit derecelerine saiptirler, ayrıca kiriş signalını añlamaq içün farqlı işlevlerni ve optimal iş içün farqlı sayılarnı talap eteler.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



Crimean Tatar : Nufus – belli bir coğrafiy territoriyada, belli bir tür organizmlerniñ toplamıdır.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



Crimean Tatar : Nufustaki bütün zatlar belli bir fenotipik alâmetine köre aynı olğanlarında, olar monomorf, dep adlandırılır.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



Crimean Tatar : Zatlar belli bir alâmetniñ bir qaç variantlarını köstergenlerinde, polimorf olalar.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



Crimean Tatar : Qırmısqa koloniyaları çeşit safhalarda yürüş ve yuva yapalar.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



Crimean Tatar : Köçebe safhada ordu qırmısqaları gece yüreler ve lager qurmaq içün kündüz toqtaylar.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



Crimean Tatar : Koloniya köçebe safhasına, mevcut aşaycaqları azlaşqanda başlay. Bu safha vaqtında koloniya er kün deñişken muvaqqat yuvalar yapa.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

Crimean Tatar : Bu köçebe istilâlarnıñ ya da yürüşlerniñ er biri tahminen 17 kün devam ete.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



Crimean Tatar : Üceyre nedir? ¨Üceyre¨ sözü, ¨kiçik oda¨ manasına kelgen latince ¨cella¨ sözünden kele ve ilk sefer probkanıñ qurulışını közetken bir mikroskopist tarafından tüşünip çıqarıldı.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



Crimean Tatar : Üceyre, bütün canlılarnıñ esas birlemidir ve bütün organizmler bir ya da bir qaç üceyreden ibarettir.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



Crimean Tatar : Üceyreler yaşayışnı tetqiq etmek içün pek müimdir, sıq-sıq ¨yaşayışnıñ qurucılıq taşları¨, dep adlandırılır.

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



Crimean Tatar : Siñir sisteması, qan aqımını ve tertipli çalışmasını devam ettirmek içün vucutnıñ er yerine siñir impulslarını yollap, gomeostaznı devam ettire.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



Crimean Tatar : Bu siñir impulsları vucutnıñ er yerine tez keçe bilir ve bu vucutnıñ bir-de-bir potentsial telükege qarşı qorçalanmasına yardım etmekte.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



Crimean Tatar : Tornadolar diger küçlü furtunalarğa baqqanda kiçik bir meydanğa çarpa, amma yollarındaki er şeyni yoq ete bilirler.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



Crimean Tatar : Tornadolar tereklerni tamırından çıqaralar, binalardan tahtalarnı qoparalar ve arabalarnı kökke fırlatalar. Tornadolarnıñ eñ küçlü eki faizi üç saattan ziyade devam ete.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



Crimean Tatar : Bu qorqunç furtunalar saatta 480 kilometr qadar yel tezligine saiptir (saniyede 133 metr; saatta 300 mil).

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



Crimean Tatar : İnsanlar biñlerce yıl devamında linzalarnı büyütmek içün yasay ve qullana ediler.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



Crimean Tatar : Lâkin ilk kerçek teleskoplar XVI asırnıñ soñunda Avropada yapılğan edi.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



Crimean Tatar : Bu teleskoplarda eki lensnıñ kombinatsiyası qullanıla edi, böylece uzaqtaki obyektler daa yaqın ve daa büyük körüne edi.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



Crimean Tatar : Qızğançlıq ve nefishorlıq er vaqıt biznen birlikte olacaq ve işbirlikniñ tabiatı çoqluqnıñ fayda körmesindedir, nefishorca areket etip, qısqa müddet içinde er vaqıt daa ziyade qazanmağa mümkündir.

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



Crimean Tatar : Ümüt etem, adamlarnıñ çoqusı uzun müddet içinde eñ yahşı variant – başqalarınen birlikte çalışmaq olğanını añlar.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



Crimean Tatar : Bir çoq insanlar, insanlarnıñ başqa bir yıldızğa seyahat etip, başqa dünyalarnı tedqiq etebilecek künnü arzu eteler, bazıları o yerde ne olacağınen meraqlanalar, bazıları diger seyarelilerniñ ya da başqa bir ayatnıñ başqa bir ösümlikte yaşaybilecegine inanalar.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



Crimean Tatar : Ancaq, bu kerçek olsa da, ihtimal, yaqında olmaz. Yıldızlar o qadar dağınıq ki, zira ¨qomşu¨ olğan yıldızlar arasında trillion millik mesafe bar.

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



Crimean Tatar : Belki bir kün torunlarıñıznıñ evlâtları, qadimiy atalarınınen meraqlanıp, olarğa yat olğan bir dünyanıñ töpesinde turacaqtırlar?

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



Crimean Tatar : Ayvanlar bir çoq üceyreden ibarettir. Bir şeyler aşap içlerinde azım eteler. Ayvanlarnıñ ekseriyeti areket etebileler.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



Crimean Tatar : Yalıñız ayvanlarnıñ miyi bar (atta ayvanlarnıñ episinde bile degil, meselâ, cılavuqnıñ miyi yoq).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



Crimean Tatar : Ayvanlarnı dünyanıñ er yerinde rastketirmek mümkün. Olar yerni qaza, okeanda yalday ve kökte uçalar.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



Crimean Tatar : Üceyre, canlı (şeyler) üzviyetniñ eñ kiçik qurulış ve funktsional birlemidir.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



Crimean Tatar : Üceyre, kiçik oda manasını bildirgen latince cella sözünden kele.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



Crimean Tatar : Canlılarğa hurdebinden baqacaq olsañız, olar kiçik kvadratlardan ya da toplardan yapılğanını körürsiñiz.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



Crimean Tatar : İngiltereli bir biolog olğan Robert Hook, hurdebinnen qapaq içindeki kiçik kvadratlarnı körgen.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



Crimean Tatar : Olar odalarğa beñzey ekenler. O, ölü üceyrelerni közetken ilk kişi olğan.

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

Crimean Tatar : Elementler ve birikmeler bir alından digerine keçebile ve deñişmeybile.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



Crimean Tatar : Gaz sıfatındaki azot, şingen azotnen aynı hususiyetlerge saiptir. Şingen alda o daa da sıqtır, ancaq molekulaları alâ aynıdır.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



Crimean Tatar : Suv farqlı bir misaldir. Suv birikmesi, eki gidrogen atomından ve bir oksigen atomından ibarettir.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



Crimean Tatar : Gaz, şingen ya da qattı olmasına baqmadan, aynı molekulâr qurulışqa saiptir.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



Crimean Tatar : Fizikiy alı deñişse de, himiyeviy alı deñişmey.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



Crimean Tatar : Zaman, etrafımızda olğan ve yapqan er şeyimizge tesir etken, ancaq añlaşılması qıyın olğan bir şeydir.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



Crimean Tatar : Zaman biñ yıllar boyunca din, felsefe ve ilim saasında çalışqan alimler tarafından tedqiq etilip kelgen.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



Crimean Tatar : Biz zamannı, kelecekten şimdiki zaman üzerinden keçmişke doğru ketken bir adiseler zıncırı olaraq menimseymiz.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



Crimean Tatar : Zaman, aynı zamanda, vaqialarnıñ devamlılığını (uzunlığını) qıyaslav vastasıdır.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



Crimean Tatar : Devriy bir adiselerniñ tekrarlanğanını közetkende siz zaman keçkenini özüñiz de işaretleybilesiñiz. Devriy adise, daimiy sürette tekrarlanıp turğan bir şeydir.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



Crimean Tatar : Bügünki künde bilgisayarlar resim ve videolar üzerinde çalışmaq içün qullanıla.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



Crimean Tatar : Mürekkep animatsiyalar bilgisayarlar vastasınen yaratılabile ve bu çeşit animatsiyalar sıq-sıq televizionda ve filmlerde qullanılmaqtadır.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



Crimean Tatar : Muzıka yazılğanda seslerni işlemek ve qarıştırmaq içün, adet üzre mürekkep bilgisayarlar qullanıla.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



Crimean Tatar : On dokuzıncı ve yiğirminci asırlarda uzun bir muddet, Yañı Zelandiyanıñ ilk sakinleri, moa degen dev kibi quşlarnı avlağan maori halqı olğan dep sayılğan.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



Crimean Tatar : Soñradan nazariye, maori halqınıñ Polineziyadan Büyük flotta köçkenini ve Yañı Zelandiyanı moriorilerden basıp alaraq, bir köy hocalığı cemiyetini qurğan degen fikirni tasdıqlay.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



Crimean Tatar : Ancaq yañı malümatlar, moriorilerniñ Yañı Zelandiyadan Chatham adalarına köçip, özüne has özgün, barışıqsever medeniyetni inlişaf ettirgen ve qıtadan kelgen bir maori zümresi olğanını köstere.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



Crimean Tatar : Çatem adalarında, Yañı Zelandiyadan köçken daa bir maori qabilesi yaşağan eken.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



Crimean Tatar : Özlerine moriori degenler, bir qaç çarpışma olğan ve ahır-soñu morioriler yer yüzünden silinip taşlanğan.

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



Crimean Tatar : Keçmişte şirkette on yıllar boyunca çalışıp kelgen insanlar, açıq yüreknen zorluqlar ve atta, muvafaqiyetsizliklerni degerlendirerek, bizim küçlü taraflarımız ile avesliklerimizge qıymet kesmege yardımcı oldılar.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



Crimean Tatar : İnsanlarnıñ şahsiy, aileviy ve teşkiliy ikâyelerni diñlep, bizler teşkilâtnıñ medeniyetine yahşı ya da yaramay bir şekilde tesir etken keçmiş ve bazı şahıslar aqqında qıymetli malümatlar elde ettik.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



Crimean Tatar : Öz tarihıñnı añlamaq, medeniyetinñi añlamaq degen manağa kelmese de, iç olmağanda, insanlarğa teşkilâtnıñ tarihı içinde nasıl bir yer alğanını añlamağa yardımcı ola.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



Crimean Tatar : Mufavaqiyetlerni degerlendirip, muvafaqiyetsizliklerni añlağan ayrı bir insanlar ve iştirak etken bütün şahıslar, teşkilâtnıñ degerlikleri, missiyası ve areket ettirgen küçlerini daa da teren añlaylâr.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



Crimean Tatar : Bu alda, evelki kirişimcilik areketlerinen bağlı misaller ve elde etilgen muvafaqiyetler aqqında hatırlağanda, insanlarnıñ yerli kilse içün yañı deñişmelerge ve yañı yönelişlerge açıq olmalarına yardımcı oldı.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



Crimean Tatar : Bu çeşit muvafaqiyetler aqqındaki ikâyeler, deñişmelernen bağlı qorqularnı eksilte ve kelecekteki deñişmelerge nisbeten müsbet munasebet yarata ediler.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



Crimean Tatar : Fikir etüvniñ konvergent modelleri, çezilüvni tapmaq içün çeşitli ğayelerni ya da saalarnı birleştirgen mesele çezilüv usullarıdır.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

Crimean Tatar : Bu fikir etüvniñ temelinde surat, mantıq ve tıpqılıq, aynı zamanda da delil identifikatsiyası, bar olğan usullarnıñ yañıdan qullanması, malümat cıyılmasıdır.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



Crimean Tatar : Bu tefekkürniñ eñ müim faktorı: bu yerde tek bir doğru cevap bar. Tek eki cevapni, yani doğru ya da yañlış olğanını tüşünesiñiz.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



Crimean Tatar : Bu tür fikir etüv, belli ilmiy ya da standart ceryanlarnen assotsiatsiyanı yaratılır.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



Crimean Tatar : Bu tür fikir etüvge saip olğan insanlar mantıqlı fikir etüvge saiptir, şablonlarnı ezberley, meselelerni çeze ve ilmiy testler üzerinde çalışa bileler.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



Crimean Tatar : Şübesiz ki, insanlar, başqa insanlarnıñ zeinini oqumağa eñ qabiliyetli olğan türdir.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



Crimean Tatar : Bu ise, başqa insanlarnıñ neni menimsegenini, niyetini, inanğanını, bilgenini ya da istegenini muvafaqiyet ile evvelden aytıp olacağımız manasına kele.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



Crimean Tatar : Bu qabiliyetler arasında, olabilecek cismiy areketlerniñ eki manalılığını çezmege imkân bergen başqa insanlarnıñ niyetlerini añlaybilmek qabiliyeti pek müimdir.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



Crimean Tatar : Meselâ siz, bir arabanıñ camını sındırğan birisini körgen olsa ediñiz, büyük ihtimal, o başqasınıñ arabasını hırsızlamağa isteydir dep bellegen olur ediñiz.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



Crimean Tatar : Arabasınıñ anahtarlarını coyğan ve öz arabasına kirmege tırışqan olsa da, oña nisbeten farqlı bir şekilde üküm çıqarmaq kerek olur edi.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



Crimean Tatar : MRT, 1930-ncı yıllarda Feliks Bloh (Stanford universitetinde çalışqan) ve Edvard Pursell (Harvard universitetinden) tarafından icat etilgen özekli mıqnatis rezonansı (ÖMR) denilgen bir fizikiy adisege esaslanmaqtadır.

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



Crimean Tatar : Bu rezonansta, mıqnatis saa ve radiodalğalar, atomlarnı kiçik radiosignallar çıqarmağa mecbur ete.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



Crimean Tatar : 1970-nci senesi, ekim ve tetqiqatçı alim olğan Raymond Damadian, mıqnatis rezonans tomografiyasınıñ tıbbiy diagnnostikada bir alet olaraq qullanılması içün bir temel keşif ete.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



Crimean Tatar : Dört yıldan soñ, dünyada MRT saasında berilgen patentlerden eñ birincisi ola.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



Crimean Tatar : 1977-nci senesi Dr. Damadian, ¨Boysunmağan¨ dep adlandırğan ilk ¨bütün vucut¨ MRT skanerini qurıp bitire.

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



Crimean Tatar : Asinhron bidirişüv, başqalarğa fikir yürsetme ve akis amel zamanı bere.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



Crimean Tatar : Bu, talebelerniñ öz tezliginde çalışmasına ve tasil esnasındaki malümat tezligini nezaret etmesine imkân bere.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



Crimean Tatar : Bundan da ğayrı, keregi kibi deñişebilgen çalışma saatleri imkânını bergen sıñırlavlar daa da azdır. (Bremer, 1998)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



Crimean Tatar : İnternet ve Bütün Dünya Ağınıñ qullanılması, talebelerniñ istegen vaqıtta malümatqa irişmelerine imkân bere.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



Crimean Tatar : Talebeler ayrıca kün boyunca istegen saatinde, ocalarınen bir daaki sefer yüzme-yüz körüşmekni beklemeden sualler bererek, acele sürette cevap alabileler.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



Crimean Tatar : Tasilge postmodern yanaşuv, absolütlerden azat olmaqnı teklif ete. Ögrenmekniñ, eñ doğrudır denilecek yekâne bir usulı yoqtır.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



Crimean Tatar : Aslında, ögrenilecek yekâne yahşı denilecek bir şey yoqtır. Ögrenüv, ögreneyatqan ile taqdim etilgen bilgi arasındaki tecribe içinde keçe.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



Crimean Tatar : ¨Özüñ yap¨ şeklindeki televizion temaşalar ile malümat taşığan, ögretken televizion yayınlarınen bağlı tecribemiz, bu meseleni köstermektedir.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



Crimean Tatar : Aramızdaki ekseriyet, şahsen özümiz ömürlik iştirak etmeycek ya da berilgen malümatnı asla qullanmaycaq bir esnas ya da deñev aqqındaki televizion yayınlarnı seyir etemiz.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



Crimean Tatar : Bizler iç bir zaman araba tamir etmeycekmiz, arttaki azbarda bir çeşme qurmaycaqmız, qadimiy qalıntılarnı tedqiq etmek içün, Peruğa barmaycaqmız ya da qomşumuznıñ evini ğayrıdan qurmaycaqmız.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



Crimean Tatar : Avropağa deñizastı optik lifli kabel ve keniş yoldaş bağı sayesinde bağlanğan Grenlandiya, özü pek yahşı bir bağğa ve ealisiniñ 93% internetke saiptir.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

Crimean Tatar : Qalğan musafirhaneñizde ya da evde (eger bir misafirhane ya da mustaqil bir evde qalsañız) illâ ki wifi ya da bilgisayarğa bağlanğan internet mevcuttır ve bütün meskün yerlerinde bir internet qavehanesi ya da er kes içün açıq wifi bulunğan bir yerler bardır.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



Crimean Tatar : Yuqarıda bildirilgeni kibi, «eskimos» sözü ABDde maqbül olsa da, ABDge bağlı olmağan ve hususan Kanadada arktik halqlar içün aşalayıcı olaraq sayılır.

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



Crimean Tatar : Grenlandiyanıñ yerli sakinlerinden bu sözni eşitseñiz bile, ecnebiylerge onı qullanmaq yasaq.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



Crimean Tatar : Grenlandiyanıñ yerli sakinleri özlerini Kanadada inuit, Grenlandiyada ise Kalaalleq (Kalaallit - çoqluqta), grenlandiyalı dep adlandıralar.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



Crimean Tatar : Grenlandiyada cinayet ve çetellilerge nisbeten yaramay munasebet ne yerde ise yoq esap. Atta şeerlerde bile ¨kelişmegen şeyler yapılğan¨ bölgeler yoq.

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



Crimean Tatar : Suvuq ava, ihtimal , azır olmağan insanlar rastkelişecek yekâne telükedir.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



Crimean Tatar : Eger siz Grenlandiyanı suvuq mevsimde ziyaret etecek olsañız (şimalde taraf ketken sayın daa da suvuq olacağı esapqa alınsa) kereği qadar sıcaq tutacaq urbalar almaq kereksiñiz.

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



Crimean Tatar : Yazda pek uzun künler yuqu ve sağlıq raatsızlıqlarına yol açabile.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



Crimean Tatar : Yazda ayrıca, şimal süyrüsineklerinden qorçalanmaq kerek. Er angi bir hastalıq yuqtırmasalar da raatsızlıq berebileler.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



Crimean Tatar : San Fransisko iqtisadiyatı, onıñ körülmege lâyıq yerleri eñ yüksek seviyeli turistik yer olsa da, iqtsadiyatı çeşitlendirilgendir.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



Crimean Tatar : Eñ büyük meşğuliyet saaları ihtisasiy hızmetler, devlet idareciligi, maliye, ticaret ve turizmdir.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



Crimean Tatar : Onıñ muzıka, filmler, edebiyat ve kütleviy medeniyette aks ettirilüvi şeer ile onıñ körülmege lâyıq yerlerini dünyada tanılmasına yardımcı oldı.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



Crimean Tatar : San Fransiskoda bir çok musafirhaneler, restoranlar ve birinci dereceli toplaşuv zalları olğan turistik astyapı meydanğa ketirilgendir.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



Crimean Tatar : San Fransisko ayrıca, memleket içinde koreya, tay, ind ve yapon kibi diger Asiya yemekleri içün eñ yahşı yerlerden biridir.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



Crimean Tatar : Uolt Disney Worldqa seyahat etmek, bir şok amerikalı aile içün büyük bir acılıq ziyaretini temsil ete.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



Crimean Tatar : "Tipik" ziyaret Orlando halqara avalimanına uçmaqnı, musafirhane terkibindeki bir Disney musafirhanesine avtobusnen ketmekni, Disney mekânından ayrılmadan, tahminen bir afta keçirmekni ve evge qaytmaqnı qaplap ala.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



Crimean Tatar : Mümkün olabilecek soñsuz çeşitlikler bardır, faqat bir çoq insannıñ "Disney Worldqa barmaq" aqqında bahs etkenlerinde közde tutqan şeyi budır.

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



Crimean Tatar : Ebay ya da Craiglist kibi mezat veb saifeleri vastası ile İnternet üzerinden satılğan bir çoq biletler, qısmen qullanılğan çoq künlük park biletleridir.

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



Crimean Tatar : Bu pek keniş tarqalğan faaliyet olsa da, Disney tarafından yasaqlanğandır: biletlerniñ berilmesi yasaqtır.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



Crimean Tatar : Grand-Kanyondaki qasnaq astında yerleşken er bir lager içün devletke qaytuv ruhseti kerek.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



Crimean Tatar : Kanyonnı qorçalamaq içün böyle ruhset sıñırlıdır ve aynıñ birinde, aynıñ başından dört ay evel berilir.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



Crimean Tatar : Böylece, devletke qaytuv ruhseti mayıs ayınıñ başındaki er angi tarihına 1 yanvarda almaq mümkün.

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



Crimean Tatar : Phantom Ranchqa ait olğan Bright Angel Campground lageri kibi eñ rağbetli etraflardaki yerler, adetince, ayırtıp saqlamağa açıq olğanı, ilk kün yollanğan arzuallernen toldurılır.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



Crimean Tatar : Evelde ayırtılğan, ve canlı nevbet şeklinde kerçekleşken ruhsetler sıñırlı sayıda mevcüt.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



Crimean Tatar : Cenübiy Afrikanı arabanen kezmek, bölgeniñ bütün dülberligini körmek ve adiy turistlik seyahat yolları tışında bulunğan yerlerge barmaqnıñ acayip bir usulıdır.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

Crimean Tatar : Bunı diqqatlı bir planlaştıruv ile adiy bir arabada da yapmaq mümkün, lâkin israrnen 4x4 tevsiye etile ve bir çoq yerlerde yalıñız 4x4 yüksek köpçekli bazası olğan soyunen keçmek mümkün.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



Crimean Tatar : Plan yapqanda, Cenübiy Afrika istiqrarlı olsa da, qomşu memleketlerniñ episi istiqrarlı olmağanını unutmañız.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



Crimean Tatar : Viza talapları ve maliyetleri ülkeden ülkege köre deñişe ve qaysı ülkeden kelgeniñizge bağlıdır.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



Crimean Tatar : Er bir memlekette, maşna içinde fevqulâde vaziyetlerde kerek olabilecek şeyler bulundurılmasını talap etken özgün qanunlar bar.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



Crimean Tatar : Viktoriya uçansuvı, Zimbabveniñ ğarbiy qısmında, Livingston, Zimbiya sıñırı qarşısında ve Botsvana yaqınındaki bir şeerdir.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



Crimean Tatar : Şeer uçansuvnıñ tamam yanında yerleşmekte ve eñ muim cazibe merkezidir, lâkin bu meşur seyahat meskeni sergüzeşt qıdırğanlarğa em de körülmege lâyıq yerlerniñ sevdalarına uzun vaqıt qalabilmeleri içün bir çoq imkânlar teklif ete.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



Crimean Tatar : Yağmur mevsiminde (noyabrden martqace) suv acmi artacaq ve uçansuv daa da eybetli olacaq.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



Crimean Tatar : Körüpden keçecek ya da uçansuv yanından keçken aylânçıqlı yollardan yürecek olsañız, sılanacağıñızdan emin oluñız.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



Crimean Tatar : Diger taraftan, hususan suv acmi pek büyük olğanı içün, siziñ uçansuvnı körüv saañıznı suvnıñ özü qapatır!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



Crimean Tatar : Tutanhamonıñ qabiri (KV62). KV62, 1922 senesi Hovard Karter ne yerde ise, asla tiyilmegen yaş qıralnıñ Vadiydeki eñ meşur qırallıq qabirini keşif ete.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



Crimean Tatar : Ancaq, diger qırallıq qabirlerinen teñeştirilgende, Tutanhamon qabiri, ğayet kiçik ve sıñırlı süslenüvge saip olğanı sebebinden ziyaret etilmekni pek de aq etmemektedir.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



Crimean Tatar : Mumiyanı tabuttan çıqarıp almağa ıntılğanlarnnıñ oña bergen zararını körmek istegen er bir insan, yalıñız baş ve omuzları körüngeni içün muğayacaqtır.

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



Crimean Tatar : Mezarlıqnıñ mühteşem zenginlikleri içinde degil, artıq Kairedeki Mısır müzeyine alıp ketildi.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



Crimean Tatar : Zamanı sıñırlı olğan ziyaretçiler vaqtını başqa yerde keçirseler daa da yahşı olur.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



Crimean Tatar : Pnom Krom Siem Reaptan 12 km cenübiy ğarptadır. Töpelikte yerleşken bu ibadethane IX asırnıñ soñunda qıral Yasovarman saltanatı devrinde qurulğan.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



Crimean Tatar : İbadethaneniñ qasevetli atmosferası ile Tonle Sap gölüniñ manzarası töpelikke çıqmaqnıñ qıymetli olğanını köstere.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



Crimean Tatar : Bu semetke yapılğan ziyaret qolaylıqnen göldeki qayıq kezintisinen de birleştirilebile.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



Crimean Tatar : Tonle Sapqa ketkende pasportıñıznı almağa unutmañız, çünki ibadethanege kirmek içün Angkor Pass kerek olacaq.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



Crimean Tatar : Qudus İsrailniñ paytahtı ve büyük bir şeeri olsa da, diger devletlerniñ ekseriyeti ile Birleşken Milletler Teşkilâtı onı İsrail paytahtı olaraq tanımay.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



Crimean Tatar : Yeudiy bayırlarında yerleşken qadimiy şeer biñ yıllıq acayip tarihqa saiptir.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



Crimean Tatar : Şeer üç dane bir tañrılı din olğan museviylik, hristianlıq ve islâm içün muqaddes olıp, meneviy, diniy ve medeniy merkez olaraq hızmet etmektedir.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



Crimean Tatar : Şeerniñ diniy emiyeti, hususan, Eski Qudusnıñ bir çoq yerleri sebebinden, Qudus İsrailniñ eñ muim turistik yönelişlerinden biri dep esaplana.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



Crimean Tatar : Qudusta tarihiy, arheologik ve medeniy yerler, ayrıca qızğın ticaret ve adam çoq olğan, kafe ve restoranlar mevcuttır.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



Crimean Tatar : Ekvador, Kuba vatandaşlarından halqara avalimanı ya da sıñırdaki kiriş noqtalarından Ekvadorğa kirmesinden evel davet mektübi almalarını talap ete.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



Crimean Tatar : İşbu mektüp Ekvador içki işler nazirligi tarafından qanuniyleştirilgen ve muayyen talaplarğa uyğun olmaq kerek.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

Crimean Tatar : Bu talaplar eki devlet arasında uyğun migratsiya aqışını teminlemek içün yapıla.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



Crimean Tatar : AQŞ yeşil kartası saibi olğan Kuba vatandaşları işbu talaptan azat olunması içün Ekvador konsullığına teşrif buyurmaq kerek.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



Crimean Tatar : Pasportiñiznıñ keçerlilik müddeti sayahat kününden soñ, 6 aydan az olmamalı. Qalacaq müddetiñizni isbatlamaq içün barıp kelüv bileti talap etile.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



Crimean Tatar : Kezintiler büyükçe gruppalar içün daa da ucuzdır, bu sebepten yañğız ya da bir arqadaşıñıznen beraber iseñiz, başqa insanlarnen tanışmağa areket etiñiz ve adam başına daa da yahşı bir fiyat almaq içün dört ile altı kişiden ibaret gruppa tiziñiz.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



Crimean Tatar : Ancaq bu sizni raatsız etmemeli, çünki çoqusı vaqıtta turistler arabalarnı toldurmaq içün qarıştırıla.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



Crimean Tatar : Aslında daa ziyade insanlarnı çoqça para tölemek kerekler dep tüşünsinler dep inandırmanıñ bir yolu olğanı körüne.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



Crimean Tatar : Machu Picchu şimaliy tarafında yükselgen bu tik dağ, çoqusı vaqıt harabeler fotoresimleriniñ fonu olaraq qullanıla.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



Crimean Tatar : Aşağıdan o biraz qorqunçlı olıp körüne em de tük ve qıyın bir yoquştır, lâkin bedence sağlam olğan bir çoq insan bu yolnı tahminen 45 daqqada keçebile.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



Crimean Tatar : Dağ soqağınıñ büyük bir qısmına taş basamaqlar töşelgen, ziyade tik qısımlarında ise, çelikten yapılğan alatlar tırabzan tayamalar sıfatında qullanılalar.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



Crimean Tatar : Buña baqmadan, bolduracağıñıznı biliñiz ve tik yerlerde, hususan sılaq olğanda pek muqayıt olıñız, çünki tez vaqıtta telükeli olıp qalabileler.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



Crimean Tatar : Töpege yaqın, içinden keçmek kerek olğan bayağı alçaq ve olduqça tar bir mağara bar.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



Crimean Tatar : Galapagos adalarınıñ körülmege lâyıq yerlerinen kiyik tabiatını kezip körmek içün, 1835 senesi Çarlz Darvin yapqanı kibi, qayıqqa minüv vastasınen yapılır.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



Crimean Tatar : Galapagos suvlarında, büyükligine köre 8 ile 100 yolcu taşığan 60-tan ziyade yolcu gemileri qatnay.

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



Crimean Tatar : İnsanlarnıñ ekseriyeti yerlerni evelden ayırttırıp qoya (çünki yüksek sezonda qayıqlar adet üzre tolu olalar).

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



Crimean Tatar : Biletlerni ayırtqan agent, Galapagos boyunca mütehassıs olğanından ve gemilerniñ farqlı çeşitleri aqqında bilgili olğanından emin oluñız.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



Crimean Tatar : Bu, meraqlanğan saalarıñız ve/ya da sıñırlavlarıñızğa köre eñ kelişken geminen uyğulanmasını teminler.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



Crimean Tatar : 16-ncı asırda, ispanyalılar kelmesten evel, Çili inklerniñ iqtidarı altında olğan, yerli araukanlar (mapuçe) Çiliniñ merkezi ve cenübinde yaşağanlar.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



Crimean Tatar : Mapuçeler ayrıca, Çiliniñ mustaqilligine qadar ispan tilinde laf etken idarecilerge tolusınen qoşulmağan soñki mustaqil amerikan yerli gruppalarından biri edi.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



Crimean Tatar : Çili 1810 senesi mustaqilligini ilân etse de (İspaniyanı bir qaç yıl devamında çalışqan bir merkeziy ükümetsiz qaldırğan Napoleon cenkleriniñ ortasında) ispaniyalılarğa qarşı qatiy bir ğalebe 1818 senesi qazanıla.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



Crimean Tatar : Dominikana Cumhuriyeti (isp. República Dominicana), Karibler havzasında yerleşken, Haitinen bölüşken İspanyola adasınıñ şarqiy parçasını alğan bir memlekettir.

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



Crimean Tatar : Beyaz qumlu plâjlar ve dağ landşaftından ğayrı, memlekette Amerika qıtasındaki, şimdi Santo Domingonıñ parçası olğan, eñ eski Avropa şeeri yerleşe.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



Crimean Tatar : Bu adada ilk sefer Tainolar ve Karibler yerleştiler. Karibler, Arawakan tilinde laf etken ve bu yerge tahminen milâttan evel 10 000 sene evel kelgen bir halq edi.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



Crimean Tatar : Avropa tetqiqatçıları kelgen soñ bir qaç yıl içinde, İspan basqıncıları sebebinden Tainolarnıñ ealisi bayağı azlaldı.

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



Crimean Tatar : Bartolomé de las Kasasnıñ (İnd añlaşması) bildirgenine köre, 1492 senesinden 1498 senesine qadar İspan basqıncıları 100 000 yaqın Tainonı öldürdiler.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



Crimean Tatar : Jardín de la Unión. Bu mekân, 17-nci asırdan qalğan bir manastırnıñ atriumı olaraq qurulıp, Templo de San Diegonıñ ayaqta qalğan yakâne binasıdır.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

Crimean Tatar : Al-azırda olar merkeziy meydan vazifesini oynay ve anda gece-kündüz bir çoq şeyler ola.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



Crimean Tatar : Bağça etrafında bir qaç dane restoran bar, künniñ ekinci yarısında ve ağşam üstü merkeziy köşükte sıq-sıq bedava kontsertler keçirile.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



Crimean Tatar : Callejon del Beso (Öpüşüv soqağı). Biri-birinden oldı olacağı 69 santimetr mesafede olğan eki balkon qadimiy sevgi efsanesiniñ evidir.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



Crimean Tatar : Bir qaç kapik içün balalar bu vaqia aqqında ikâye etip berirler.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



Crimean Tatar : Bouen adası - kayaking, yürüş, tükanlar, restoranlar ve daa ziyadesini teklif etken meşur bir künlük ya da afta soñu kezintiler yapılacaq bir yerdir.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



Crimean Tatar : Bu autentik toplulıq Vancuverge yaqın Hove Sound şeerinde yerleşe ve oña Vankuver merkezindeki Granvil adasından cedvelge binaen qatnağan suv taksileri vastası ile qolaylıqnen barıp yetmek mümkün.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



Crimean Tatar : Açıq avada raatlanmağa sevgenler içün ¨Sea to Sky¨ yolağı boylâp köterilmek pek muimdir.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



Crimean Tatar : Uistler (Vankuverden 1,5 saatlıq yol) paalı, lâkin 2010 senesi anda keçirilgen qış Olimpik Oyunları sayesinde pek bellidir.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



Crimean Tatar : Qışta mında Şimaliy Amerikadaki eñ yahşı qayaq turizmden zevq alıp, yazda ise autentik dağ bisikletlerini sınap baqa bilesiñiz.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



Crimean Tatar : İzinlerni evelden ayırtmaq kerek. Sirenada gecelemek içün iziniñiz olmalıdır.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



Crimean Tatar : Sirena kemping yanında yurt ve sıcaq yemek teklif etken yekâne reyncer stantsiyasıdır. La Leona, San Pedrillo ve Los Patos yemek servisi olmağan kemping teklif ete.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



Crimean Tatar : Park ziyaret etmek içün izinlerni doğrudan Puerto Jiménez´teki Ranger durağından almak mümkün, faqat anda kredit kartalarını qabul etmeyler.

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



Crimean Tatar : Park hizmeti (MINAE) tahmin etilgen kelüv tarihına bir aydan çoq qalğanda izinlerni bermey.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



Crimean Tatar : CafeNet El Sol, 30 dollarğa ayırtma hizmeti ya da 10 dollarğa bir künlük keçişni teklif ete; tafsilâtlıca - Corcovado saifesinde.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



Crimean Tatar : Kuk adaları, cenübiy Tınç okeannıñ ortasındaki Polineziyada bulunğan, Yañı Zelandiya ile serbest assotsiatsiyada olğan bir ada devletidir.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



Crimean Tatar : Bu, okeannıñ 2,2 million kvadrat kilometr meydanında bulunğan 15 adadan ibaret olğan bir takımadadır.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



Crimean Tatar : Havayi ile aynı saat quşağında bulunğan adalarğa bazıda ¨Havayi tübü¨ deyler

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



Crimean Tatar : O, daa kiçik olğanına baqmadan, bazı esli-başlı ziyaretçilerge ABD-niñ bir ştatı statusını almadan evel, büyük turistik oteller ve diger qurulışlar olmağan Havaini hatırlata.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



Crimean Tatar : Kuk adalarınıñ şeerleri yoq, amma olar 15 farqlı adadan ibarettir. Olardan eñ müim olğanları - Rarotonga ve Aitutaki.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



Crimean Tatar : Bügün inkişaf etilgen memleketlerde lüks yataq ve sabalıqlar hizmetiniñ bermesi bir tür sanat seviyesine köterildi.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



Crimean Tatar : Eñ yüksek fiyat segmentinde belli ki, B&B´ler eki esas şeyde reqabet ete: yataq ve sabalıq.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



Crimean Tatar : Oña köre, bu tür yerlerde eñ lüks töşek taqımları, belki de el yapma bir yorğan ya da antika bir yataq tapmaq mümkün.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



Crimean Tatar : Sabalıq içinde, bölgeniñ mevsimiy delikatesleri ya da qonaqbaynıñ özgün yemekleri ola bile.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



Crimean Tatar : O, antika mebeller, yahşı baqılğan territoriya ve havuz ile tarihiy bir eski binada yerleşe bile.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



Crimean Tatar : Öz arabañızğa minip, uzun bir seyaatqa çıqmanıñ sadeliginde özüne has bir cazibelilik bar.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

Crimean Tatar : Daa büyük taşıtlardan farqlı olaraq, siz, büyük ihtimalnen, arabañıznı aydamağa alışqandırsıñız ve sıñırlamalarını biledirsiñiz.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



Crimean Tatar : Şahsiy mülkte ya da er bir büyüklikteki şeerde çadır qurma, istenilmegen diqqatnı qolayca çeke bile.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



Crimean Tatar : Qısqaca, arabañıznıñ qullanması seyaatqa çıqmak içün mükemmel bir fikirdir, amma o, nadiren bir ¨kamp¨ yapmaq içün güzel bir seçim ola bile.

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



Crimean Tatar : Büyük bir mikroavtobus, yolsuzyürer, Sedan ya da yattırıla bilgen oturğıçlar olğan universal arabañız olsa, o zaman araba ile kamp yapmaq mümkündir.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



Crimean Tatar : Bazı otellerniñ buv demiryolları ve okean gemileriniñ altın çağından, Ekinci Cian Cenkinden evvel, 19-cı ya da 20-ci asırnıñ başından qalğan bir mirası bar.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



Crimean Tatar : Bu otellerde o zamanlarnıñ zengin ve meşur insanları yerleşken ediler ve sıq-sıq anda ince yemekler ve gece eglenceleri teklif etilgen edi.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



Crimean Tatar : Modası eskirgen donatmalar, eñ soñ oñaytlıqlarnıñ olmaması ve belli bir zarif eskilik de, bu müitiniñ bir parçasıdır.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



Crimean Tatar : Olar adetince şahsiy sektorğa ait olsalar da, bazıda anda ziyarette bulunğan devlet başlıqları ve diger yüksek mertebeli şahıslar da yerleşeler.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



Crimean Tatar : Bir oba para ile kelgen seaatçı, bu otellerniñ çoqusında toqtatma fırsatını bergen bir dünya kezintisi aqqında tüşüne bile.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



Crimean Tatar : Misafirperverlik deñişim ağı, seyaatçılarnı ziyaret etecekleri şeerlerde yerli sakinlernen bağlağan teşkilâttır.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



Crimean Tatar : Böyle bir ağğa qoşulmaq içün adetince tek onlayn formasını toldurmaq kerek; amma bazı ağlar qoşma teşkerme teklif ete ya da talap ete bile.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



Crimean Tatar : Ondan soñra, uyğun ev saipleriniñ cedveli basma ve/ya da onlayn şeklinde, bazı allarda da diger seyaatçılarnıñ bağlantıları ve teessuratlarınen beraber berile.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



Crimean Tatar : ¨Kauç Sörfing¨, 2004 senesi yanvar ayında bilgisayar programmacısı Keysi Fentonnıñ İslandiya´ğa ucuz bir uçaq reysı tapqanı, lâkin qalacak yeri olmağanı içün teşkil etilgen edi.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



Crimean Tatar : O, yerli universitetniñ studentlerine elektron mektüp yolladı ve çoq bedava qonaq teklifini aldı.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



Crimean Tatar : Hosteller adetince yaşlar içün yapıla - tipik bir müsafir yigirmi yaşlardadır - amma anda sıq-sıq daa büyük seyaatçılarnı da tapmaq mümkün.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



Crimean Tatar : Balalı aileler siyrek rastkele, amma bazı hosteller olarğa ayrı odalarda yerleşmege izin bereler.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



Crimean Tatar : Çinniñ Pekin şeerinde 2022 senesi qış Olimpiada Oyunları ötkerilecek, ve bu oña em yaz, em de qış Olimpiadanı qabul etken birinci şeer statusını berecek.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



Crimean Tatar : Pekinde açılma ve qapanma merasimleri ve qapalı buz yarışmaları keçirilecek.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



Crimean Tatar : Başqa qayaq yarışmaları Pekinden qararnen 220 km (140 mil) uzaqlıqta, Zhangjiakou Taizicheng dağ qayağı rayonında ötkerilecek.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



Crimean Tatar : İbadethanelerniñ çoqusında noyabr ayınıñ soñundan mayıs ayınıñ ortasına qadar er ibadethaneniñ yıllıq taqvimine köre deñişken Yıllıq festivali keçirile.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



Crimean Tatar : Tapınaq festivalleriniñ çoqusı, ibadethane yıldönümi, baş tañrınıñ doğğan künü ya da ibadethane ile bağlı başqa müim bayramlarnıñ çerçivesinde qayd etile.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



Crimean Tatar : Yaraştırılğan fillerniñ muntazam yürüşleri, ibadethane çalğı taqımı ve diger şeñlikleri olğan Kerala tapınaq festivalleri pek meraqlıdır.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



Crimean Tatar : Bütün dünya yarmalıq (adetince Bütün dünya sergi ya da Expo olaraq adlandırıla), büyük halqara sanat ve ilimler festivalidir.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



Crimean Tatar : İştirak etken devletler, dünya meselelerini ya da memleketleriniñ medeniyetini ve tarihını köstermek için halqara pavilyonlarda bediiy ve ögretici sergiler taqdim eteler.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



Crimean Tatar : Halqara bahçivanlıq sergileri, çiçek ekspozitsiyaları, botanik bahçeleri ve ösümliklernen bağlı bütün başqa şeylerni sergilegen mahsus tedbirlerdir.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

Crimean Tatar : Nazariy olaraq, olar er yıl (çeşit memkeletlerde olsa) keçirile bilse de, ameliyatta iç te böyle degil.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



Crimean Tatar : Bu tedbirler adetince üç ile altı ay arasında devam etip, eñ az 50 gektarlıq meydanlarda ötkerile.

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



Crimean Tatar : Yıllar boyunca qullanılğan çoq çeşit film şeriti bar. 35 mm olğan standart şerit (36 x 24 mm negativ) eñ keñiş tarqalğandır.

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



Crimean Tatar : O, bitkende adetince olduqça qolay bir şekilde toldurıla bile, ayırımlılığını ise, zemaneviy raqamiy küzgüli fotoapparatlarnen teñeştirmek mümkün.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



Crimean Tatar : Bazı orta format şerit kameraları 6 x 6 sm formatını, daa doğrusı 56 x 56 mm negativini qullana.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



Crimean Tatar : O, 35 mm negativdeki ayırımlılıqtan aman-aman dört qat büyük ayırımlılıqnı bere (3136 mm²-ge qarşı 864 mm²).

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



Crimean Tatar : Kiyik tabiat muvafaqiyet, sabır, tecribe ve yahşı donatmalarnı talap etken fotograf içün eñ qıyın motivlerden biridir.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



Crimean Tatar : Kiyik tabiatnıñ fotografçılığı sıq-sıq tabiiy bir şey olaraq qabul etile, faqat adetince fotografçılıq kibi, bir resim de biñ sözge lâyıqtır.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



Crimean Tatar : Kiyik tabiatnıñ fotolarını çekmek içün sıq-sıq uzun fokuslı obyektiv kerek, bir quş sürüsi ya da kiçik bir ayvannı çekmek içün ise, başqa obyektivler zarurdır.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



Crimean Tatar : Çoq ekzotik ayvannı tapmaq zordır, parklarda ise, bazıda ticariy maqsatlarda fotograf çekme yasaq etken qaideler bar.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



Crimean Tatar : Kiyik ayvanlar qorqaq ya da agressiv ola bile. Etraftaki müit ise, suvuq, sıcaq ya da başqa türlü düşmanca ola bile.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



Crimean Tatar : Dünyada 5 000´den çoq til bar, bu cümleden, olar arasında 50 million ya da daа ziyade qonuşmacı olğan yigirmiden çoq til bar.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



Crimean Tatar : Yazılı sözlerni ağzaviy şekilde aytqan sözlerden añlamak adetince daa qolaydır. Bu hususan añlaşılğan bir şekilde telâffuz etilmesi zor olğan adressler içün doğrudır.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



Crimean Tatar : Çoq halq ingilizce serbest olaraq qonuşalar ve daa çoq insan, hususan yaşlar, sıñırlanğan bilgilerge saiptir.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



Crimean Tatar : Bir mankunlı, bostonlı, camaykalı ve sidneyliniñ Torontodaki bir restoranda aynı sofra başında aqşamlıqnı aşağanlarını tasavur et.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



Crimean Tatar : Olar bir birlerine çeşit aktsentler ve yerli lehçelerde tuvğan memleketlerinden ikâyeler añlatalar.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



Crimean Tatar : Supermarketlerden aş satın alma adetince keçinmek içün eñ ucuz yoldır. Faqat aş pişirme imkânı olmağanda tek azır yemeklernen sıñırlanamız.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



Crimean Tatar : Vaqtınen supermarketlerde daa çeşit azır yemek bölükleri peyda ola. Olardan bazılarınıñ atta aşnı isitmek içün mikrodalğa furunı ya da başqa bir şeyi bar.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



Crimean Tatar : Bazı memleketlerde ya da tükân türlerinde, otel territoriyasında sıq-sıq ğayet resmiy olmağan ve fiyatları uyğun olğan eñ az bir restoran bar.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



Crimean Tatar : Polisiñiz ve sigortacıñıznıñ kontakt malümatları kopiyalarını yapıp, yanıñızda taşıñız.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



Crimean Tatar : Mesleat/tasdıqlanma almaq ve iddiada bulunmaq içün sigortacınıñ elektron poçtası adresini ve halqara telefon nomeralarını köstermeliler.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



Crimean Tatar : Bagajıñızda ve onlayn olaraq başqa bir kopiyañız olmalı (özüñizge elektron mektüp yollañız ya da ¨bulutta¨ saqlap tutuñız).

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



Crimean Tatar : Bir tizüstü bilgisayar ya da planşet ile seahat etseñiz, bir kopiyasını onıñ afızasında ya da diskinde (internet olmadan irişile bilgen) saqlap tutuñız.

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



Crimean Tatar : Ondan ğayrı, yardım etmege istegen yoldaşlarıñızğa, aqraba ya da dostlarıñızğa polis/kontakt malümatınıñ kopiyalarını beriñiz.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



Crimean Tatar : Muslar (loslar olaraq da belli olğan) tabiatlarına köre agressiv degiller, faqat bir telükeni is etseler, özlerini qorçalaycaqlar.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

Crimean Tatar : İnsanlar musnı potentsial telükeli dep körmegende, oña pek yaqınlaşıp, özlerini riskke oğratabileler.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



Crimean Tatar : Alkögölli içimliklernı sıñırından çoq içmeñiz. Alkögöl er keske farqlı tesir ete, bu sebepten sıñırnı bilmek – çoq emiyetli.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



Crimean Tatar : Alkögölni ziyade ve devamlı qullanmaq sağlıq içün havflı olıp, qaracigerniñ zararlanmasına, atta soqurluqqa ve ölümge alıp kelmesi mümkün.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



Crimean Tatar : Gizli azırlanğan içkiler terkibinde soqurlıqqa ya da ölümge alıp kelmesi mümkün olğan metanolnen beraber çeşit türlü telükeli maddeler olması mümkün.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



Crimean Tatar : Közlükler başqa memleketlerde, aynıqsa kelir derecesi, işçi emegi fiyatı aşağı olğan memleketlerde ucuz olması mümkün.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



Crimean Tatar : Evde olğanda közüñizni teşkertüvden keçirmek, aynıqsa bu işni sigorta qaplasa, özüñiznen beraber retsept almaq ve onı başqa yerde nasıl resmiyleştirmek aqqında tüşüniñiz.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



Crimean Tatar : Boyle ülkelerde satılğan yüksek keyfiyetli közlük camlarınıñ eki eksikligi olması mümkün: olarnıñ bazıları sahte, tıştan ketirilgenleri ise yaşağan ülkeñizdeki fiyatlardan daa paalığa oturması mümkün.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



Crimean Tatar : Qave dünyanıñ eñ çoq satılğan mahsullarından biridir ve bölgeñizde onıñ çoq çeşitini tapmañız mümkün.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



Crimean Tatar : Buña baqmadan, dünyada qave içmeniñ çoq farqlı usulları olıp, olarnıñ dadını baqmaq kerek.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



Crimean Tatar : Kanyondan keçüv (ya da Canyoneering) - quru ya da suv tolu bir kanyonnıñ tübünden keçüvdir.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



Crimean Tatar : Kanyondan keçüv - yaldav, qayağa tırmaşuv ve sekirüv elementlerini birleştire - amma başlamaq içün nisbeten kiçik azırlıq ya da cismaniy çeviklik kerek (meselâ, qayağa tırmaşuv, suvastında yaldav ya da dağ lıjası sportı kibi).

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



Crimean Tatar : Cayav turizmi - tabiatta, sıq-sıq turist soqaqlarında yürmekten ibaret olğan faal raatlanuv çeşitidir.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



Crimean Tatar : Künlük yürüş milden daa qısqa mesafelerden bir künde keçilmesi mümkün olğan daa uzun mesafelerge qadar ola bile.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



Crimean Tatar : Qolaylı soqaq boylap bir künlük yürüş içün ayrı bir azırlıq kerekmey ve orta cismanıy azırlıgı olğan er angi insan bundan zevq ala bile.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



Crimean Tatar : Kiçik balalı qorantalarğa çoqça azırlıq kerek ola bile, amma qondaq yaşındaki ve mektep çağına yetmegen balalarnen bile tabiatta bir künni qolay keçirmek mümkün.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



Crimean Tatar : Нalqara seviyede 200-ge yaqın çapuv turları teşkilatı bar. Olarnıñ çoqusı mustaqil çalışa.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



Crimean Tatar : Global Running Toursnıñ varisi olğan Go Running Tours dört qıtada onlarnen hızmet teslimatçısını birleştire.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



Crimean Tatar : Tamırları Barselonadaki Barselona Çapuv Turları ve Kopengagendeki Kopengagen Çapuvı olğan bu gruppağa merkezi Pragada olğan Praga Çapuv Turları ve digerleri de tez qoşuldı.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



Crimean Tatar : Bir yerge seyaatqa çıqmadan evel ve seyaatqa çıqqanda diqqatqa almañız kerek olğan çoq şey bar.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



Crimean Tatar : Seyaat etkende er şey ¨evge qaytqanıñız¨ kibi olmaycağını bekleñiz. Tavır, qanun, aş, yol areketi, mesken, standartlar, til ve ilâhre yaşağan yeriñizden belli bir derecede farqlı olacaq.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



Crimean Tatar : Bu, közüñizniñ qaytmaması ya da, belki, yerli iş yapuv usullarına qarşı adavetten qaçınmañız içün er vaqıt aqlıñızda tutacaq şeyiñizdir.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



Crimean Tatar : Turizm agentlikleri 19 asırdan berli bar. Turizm agentligi adet üzre bir seyaatçınıñ tabiat, medeniyet, til ya da alçaq kelirli memleketlernen bağlı evelki seyaat tecribesinden çıqqan seyaat içün yahşı bir saylavdır.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



Crimean Tatar : Çoqusı agentlik muntazam sımarışlarnıñ ekseriyetini almağa azır olsa da, bir çoq agentlik belli bir seyaat çeşitleri, bücet diapazonı ya da yöneliş meselesinde ihtisaslaşqan.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



Crimean Tatar : Siziñ seyaatıñızğa beñzegen seyaatlarnı sıq-sıq bron yapqan agentten faydalanmaq daa yahşı ola bile.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



Crimean Tatar : İnternet saifesinde ya da vitrinada agentniñ nasıl kezintilerniñ reklamasını yapqanını közden keçiriñiz.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

Crimean Tatar : Zaruretke köre, yaşayış tarzı, qıyınlıq sebeplerinden dünyanı ucuz fiyatnen körmege isteseñiz, bunıñ bazı yolları bar.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



Crimean Tatar : Olar esasen eki kategoriyağa bölüneler: seyaat etkende çalışıñız ya da masraflarıñıznı sıñırlamağa tırışıñız. Bu madde ekincisine bağışlanğan.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



Crimean Tatar : Masraflarnı sıfırğa eksiltmek içün komfort, vaqıt ve evelden bildirüvni feda etmege azır olğanlar içün ´az bücetli seyaat´ babına baqıñız.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



Crimean Tatar : Tevsiyeler, seyaatçılarnıñ hırsızlamağanını, izinsiz kirmegenini, qanunsız bazarda iştirak etmegenini, tilenciliknen oğraşmağanını ya da başqa insanlarnı öz menfaatları içün istismar etmegenini közde tuta.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



Crimean Tatar : İmmigratsiya kirip-çıquv noqtası adetince uçaq, gemi ya da başqa naqliyattan tüşkende birinci toqtav yeridir.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



Crimean Tatar : Bazı sıñırdan keçken trenlerde, çalışqan trende teşkerüv yapıla ve bu trenlerden birine mingende yanıñızda keçerli bir şahsiyet şeadetnamesi olmalı.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



Crimean Tatar : Gecesi yuqlanğan trenlerde yuquñıznı bozmamaq içün pasportlarnı ozğarıcığa teslim etmek mümkün.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



Crimean Tatar : Viza almaq içün qayd oluv, qoşma bir talap esaplana. Bazı memleketlerde bulunğan yeriñizni ve qalacaq adresiñizni yerli akimiyetke qayd ettirmek kereksiñiz.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



Crimean Tatar : Bunıñ içün yerli poliste formanı toldurmaq ya da immigratsiya hızmetine ketmek kerek ola bile.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



Crimean Tatar : Böyle qanun olğan bir çoq memlekette sizni yerli musafirhaneler qayd etecekler (mıtlaqa sorap biliñiz).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



Crimean Tatar : Başqa allarda tek turistik yerlerniñ tışında olğanlar qayd olmaları kerek. Lâkin bu, qanunnı daa añlaşılmağan yapa, bu sebepten bunı evelden bilmeñiz kerek.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



Crimean Tatar : Mimarlıq - binalarnıñ leyhasını azırlav ve olarnı qurmaqnen oğraşa. Yerniñ mimarlığı da turistik, diqqatqa lâyıq yer olması mümkün.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



Crimean Tatar : Bir çoq binanıñ körünişi pek dülber ve yüksek binadan ya da ustalıqnen qoyulğan pencereden açılğan manzara ğayet güzel ola bile.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



Crimean Tatar : Mimarlıq, olarnıñ arasında şeerni planlaştıruv işi, ealü içün ev qurulışı, ameliy sanat, binanıñ içi ve landşaft dizaynları olğan diger saalarnen bayağı kesişe.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



Crimean Tatar : Bir çoq pueblonıñ uzaq olğannı köz ögüne alıp, Albuquerque ya da Santa Fege ketmeseñiz, gece eglenilgen yerlerni yeterli tapıp olamazsıñız.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



Crimean Tatar : Ancaq yuqarıda sıralanğan kazinolarnıñ aman-aman episinde içimlikler berile, bazılarında ise eglenceli tedbirler keçirile (ilk evelâ, Albuquerque ve Santa Feniñ tam etrafında yerleşken büyük kazinolarda).

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



Crimean Tatar : Diqqatlı oluñız: kiçik şeerlerdeki barlar mında yabancılarnıñ eglenmesi içün er vaqıt yahşı yerler degildir.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



Crimean Tatar : Birinciden, New Mexiconıñ şimalinde sarhoş alda maşina aydamaq ile bağlı ciddiy problemalar bar ve kiçik şeerlerdeki barlar yanında sarhoş aydavcılarnıñ toplanması yüksektir.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



Crimean Tatar : İstenilmegen freskalar ya da sızmalar graffiti kibi bellidir.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



Crimean Tatar : Bu asla zemaneviy bir adise olmasa da, insanlarnıñ çoqusı onı sprey boya qullanaraq, gençlerniñ cemaat ve şahsiy mülkke nisbeten yapqan vandalizmi olaraq qabul ete.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



Crimean Tatar : Buña baqmadan, bugün-de bugün tanılğan qraffiti ressamları, graffiti tedbirleri ve ¨legal¨ divarlar bar. Graffiti resimleri bu añlamda añlaşılmağan işaretlerni degil de, daa çoq sanat eserlerini añdıra.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



Crimean Tatar : Bumerang atmaq - bir çoq turistniñ ögrenmek istegeni populâr bir alışqanlıqdır.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



Crimean Tatar : Qoluñızğa qaytqan bumerangnı atmağa ögrenmek isteseñiz, qaytması içün kelişken bir bumerang olğanından emin oluñız.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



Crimean Tatar : Avstraliyada olğan bumeranglarnıñ çoqusı aslında qaytmay. Yañı atmağa başlağanlar, ruzgârlı avada atmasalar, daa yahşdır.

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



Crimean Tatar : Hangi yemegi topraqtaki sıcaq çuqur içinde pişirile.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

Crimean Tatar : Çuqur ya ateşten çıqarılğan sıcaq taşlarnen qızdırıla, ya da bazı yerlerde geotermal sıcaq, topraq bölgelerini tabiiy olaraq qızdıra.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



Crimean Tatar : Hangi - adet üzre, ananeviy qavurma tarzında aqşamlıq pişirmek içün qullanıla.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



Crimean Tatar : Rotoruanıñ bir qaç yerinde geotermal hangi teklif etile, digerleri ise Christchurch, Wellington ve diger yerlerde örnek kösterile bile.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



Crimean Tatar : Keyptaunda ve civarındaki MetroRail şeer etrafı trenleriniñ eki sınfı bar: MetroPlus (Birinci sınıf da dep aytıla) ve Metro (Üçünci sınıf da dep aytıla).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



Crimean Tatar : MetroPlus daa oñaytlı ve qalabalıq olmağan, amma biraz paalı olmasına baqmadan, Avropadaki adiy metro biletlerinden ep bir ucuzdır.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



Crimean Tatar : Er bir trende MetroPlus ve Metro vagonları bar; MetroPlus vagonları er vaqıt Keyptaunğa eñ yaqın trenniñ soñunda ola.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



Crimean Tatar : Başqalarnıñ yüküni taşımaq içün - hususan halqara sıñırlarnı keçkende çantalarıñıznı İç bir vaqıt közden qaçırmañız.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



Crimean Tatar : Sizni haberiñiz olmadan narkotik taşıyıcısı olaraq qullanmaları mümkün, bu ise sizni büyük belâğa oğratması mümkün.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



Crimean Tatar : Nevbet beklev de öyle, çünki narkotik qıdırğan köpekler er angi vaqıt tenbisiz qullanılması mümkün.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



Crimean Tatar : Bazı memleketlerde ilk qanunsız areketler içün bile pek sert cezalar qullanıla; olar 10 yıldan çoq apis cezası ya da idam cezası olması mümkün.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



Crimean Tatar : Baqımsız qaldırılğan çantalar hırsızlar içün bir nişan ola bile ve patlavlardan saqınğan ükümetlerniñ diqqatını celp etmesi mümkün.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



Crimean Tatar : Evde, yerli mikroblarğa uzun-uzun maruz qalğanıñız içün, sizde olarğa qarşı muqavemetiñizniñ bar oluv ihtimalı pek yüksektir.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



Crimean Tatar : Amma bakteriologik fauna siz içün yañı olğan dünya qısımlarında problemalarnen qarşılaşmaq ihtimalı daa yüksektir.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



Crimean Tatar : Bundan ğayrı, sıcaq iklimde bakteriyalar daa tez öse ve vucut tışında daa çoq yaşaylar.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



Crimean Tatar : Böylece Deli Belli belâsı, Fıravun qarğışı, Montesuma intiqamı ve olarnıñ bir çoq dostu peyda oldı.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



Crimean Tatar : Suvuq iklimde respirator problemaları olğanı kibi, sıcaq iklimde içek hastalıqları problemaları bayağı sıq rastkele ve çoqusı allarda açıqça raatsız eteler, amma ciddiy bir telüke degiller.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



Crimean Tatar : İnkişaf etken bir memleketke ya da yañı bir dünya qısmına ilk kere seyaat etseñiz, ola bilecek medeniy şoknı degersiz saymañız.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



Crimean Tatar : Pek çoq tecribeli, becerikli seyaatçılar, bir çoq kiçik medeniy deñişmelerniñ tez artması mümkün olğan inkişaf etken memleketlernen bağlı seyaatlarnıñ yañılığı ile yeñilgen edi.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



Crimean Tatar : Hususan birinci künlerde, iqlimge alışmaq içün, ğarb usulı musafirhane ve keyfiyetke, yemek ve hızmetke para masraf etiñiz.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



Crimean Tatar : Mahalliy ayvanat alemini bilmegen yerleriñizde yerge töşelgen şilte ve yastıqta üstünde yuqlamañız.

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



Crimean Tatar : Eger çadır qurmaq isteseñiz, yılan, aqrep ve beñzerlerden qorçalanmaq içün yanıñızğa qatlanmalı yataq ya da gamak alıñız.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



Crimean Tatar : Saba eviñizni qave, aqşam ise, insannı kevşetken papadiye çayı qoqusınen toldurñız.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



Crimean Tatar : Raatlanğan vaqtıñızda, hususiy bir şeyler pişirip, özüñizni nazlatacaq qadar artqaç bir qaç daqqañız olur.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



Crimean Tatar : Eger özüñizni maceraperest dep is etseñiz, şıra ya da smuziler azırlamaq fırsatından faydalanıñız:

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



Crimean Tatar : belki alışılğan yaşayış tarzıñızğa qaytqanıñızda, sabalıq azırlaybilecek basit bir içimlik keşif etersiñiz.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

Crimean Tatar : Eger siz çeşit türlü içki medeniyetine saip şeerde yaşay iseñiz, sıq-sıq barılmağan mahallelerdeki bar ve pablarnı ziyaret etiñiz.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



Crimean Tatar : Tıbbiy jargonnen tanış olmağanlar bilsin ki, ¨infektsion¨ ve ¨yuqunçlı¨ sözleriñ farqlı manaları bar.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



Crimean Tatar : İnfektsion hastalıq - virus, bakteriya, mantar ve saire parazitler kibi patogenler sebep olğan hastalıqtır.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



Crimean Tatar : Yuqunçlı hastalıq - hasta insannıñ yanında olğanda qolaylıqnen yuqqan hastalıqtır.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



Crimean Tatar : Bir çoq ülkelerniñ ükümetleri, olarnıñ ülkesine kelgen ziyaretçilerden ya da onı terk etken sakinlerden bir qaç hastalıqqa qarşı aşılanğan olmalarını talap eteler.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



Crimean Tatar : Ekseriy allarda işbu talaplar, seyahatçınıñ qaysı memleketlerni ziyaret etkeni ya da ziyaret etmege qararlaştırğanınen bağlı.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



Crimean Tatar : Şimaliy Kaliforniyadaki Şarlott şeeriniñ eñ küçlü taraflarından biri, aile olaraq raatlanuv içün bir çoq yüksek keyfiyetli variantlarnıñ mevcut olmasıdır.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



Crimean Tatar : Diger bölgelerniñ sakinleri köçüvniñ esas sebebini, qorantalarğa nisbeten dostane munasebetten dolayı olğanını aytalar, başqa yerden kelgenler ise, ekseriy allarda şeerni balalar ile raatlanmaq içün oñaytlı dep köreler.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



Crimean Tatar : Soñki 20 yıl içinde Aptaun Şarlottaki balalar içün dostane yerler sayısı qat-qat arttı.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



Crimean Tatar : Şarlottadaki aileler adet üzre taksi qullanmaylâr, ancaq muayyen allarda olar faydalı olabile.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



Crimean Tatar : 2-den ziyade yolcu içün ilâve ücret alına, bu sebepten bu variant zarur olğanından ziyade paalığa patlaybile.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



Crimean Tatar : Antarktida, dünyanıñ eñ suvuq yeri, Cenübiy qutupnı sarıp ala.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



Crimean Tatar : Turist ziyaretleri paalı tüşe, cısmiy azırlıq talap ete, yalıñız noyabr ayından fevral ayına qadar yapılabile ve esasen yarımada, adalar ve Ross deñizinen sıñırlana.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



Crimean Tatar : Yazda esasen bu rayonlarda yaqındaki qırq bazada bir qaç biñ hadim yaşay; qış boyunca sayısı eksile.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



Crimean Tatar : İç Antarktida 2-3 kilometrli buznen örtülgen kimsesiz bir platodır.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



Crimean Tatar : Ara-sıra mahsus ava turları, alpinizm ya da büyük bazağa saip olğan qutupqa barmaq içün devlet içine uçalar.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



Crimean Tatar : Cenübiy qutup keçişi (ya da keçiş) Ross deñizindeki Mak-Medro stantsiyasından qutupqace uzanğan 1600 km-lik yoldır.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



Crimean Tatar : Sıqıştırılğan qar, yarıqlarnı toldurğan ve bayraqlarnen işaretlengendir. Üzerinden yalıñız, yaqarlıq ve erzaq taşığan çanalarnı çekken mahsus traktorlar yürebile.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



Crimean Tatar : Olar o qadar çabik degiller ve yolnıñ platoğa çıqması içün, Transantarktik dağlarnıñ etrafındaki uzun bir yolnı aylânıp keçmek kerekler.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



Crimean Tatar : Qış aylârında meydanğa kelgen qazalarnıñ ekseriy sebebi tayğalaq yollar, qaldırımlar (qaldırımlar) ve hususan basamaqlardır.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



Crimean Tatar : Sizge eñ azından uyğun tabanlı ayaqqap kerek. Yazlıq ayaqqap, adet üzre buz ve qar üstünde ziyade tayıp kete, atta bazı bir qışlıq çızmalarnıñ bile eksiklikleri ola.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



Crimean Tatar : İzi keregi qadar teren, 5 mm (1/5 düym) ya da daa ziyade, malzemesi suvuq avalarda yetecek derecede yımşaq olmalı.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



Crimean Tatar : Bazı pötüklerniñ çüyleri bar, tayğalaq şartları içün ise, ayaqqap ve pötükler, ökçeler ya da ökçeler ve tabanlarğa kelişken çüylü qoşumca parçalar bar.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



Crimean Tatar : Ökçeler alçaq ve keniş olmalı. Yüzeynen daa da yahşı ilişmesi içün yollar ile qaldırımlarğa qum, çaqıl ya da tuz (kalsiy hlorid) sepile.

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



Crimean Tatar : Çığlar sıradan tış bir adise degildir; tik caplar ancaq pek yavaş tutabileler artqaç acimler ise çıq olaraq aşağı tüşeler.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

Crimean Tatar : Mesele, qarnıñ yapışaq olmasıdır, bu sebepten aşağı enmesi içün tetiklenmek kerek ve yağğan bir miqdar qar, qalğanlar içün tetikleycek adise olabile.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



Crimean Tatar : Kimerde bir tetiklegen ilk adise, qarnı qızdırğan küneş olabile, bazen bir daa yağğan qar, bazen diger tabiiy adiseler, çoqusı vaqıt insan olabile.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



Crimean Tatar : Tornado - etraftaki avanı içerge ve tışarığa suvurğan pek alçaq basımlı, içinde ava aylânğan bir sütündir.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



Crimean Tatar : Şiddetli rüzgârlarnı meydanğa ketirir (esasen saatte 100-200 mil) ve ağır nesnelerni avağa kötererek, qasırğa devam etken sayın içinde taşıybileler.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



Crimean Tatar : Olar boranlı bulutlardan tüşeyatqan huni şeklinde başlana ve yerge tiygen soñ, tornadoğa aylânalar.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



Crimean Tatar : Şahsiy VPN (vertual hususiy ağ) provayderleri, siyasiy tsenzuranı ile ticariy IP- geofiltrlevni aylânıp keçmekniñ eñ mükemmel yolu dep esaplana.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



Crimean Tatar : Olar bir qaç sebepten dolayı veb-proksilerden üstünler; olar yalıñız http-ni degil de, bütün trafikni yañıdan yönelteler.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



Crimean Tatar : Adet üzre daa yüksek keçirüv qabiliyeti ile daa da yahşı hızmet keyfiyetine saipler. Şifrlengenleri içün casuslıq yapmaq daa da qıyın.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



Crimean Tatar : Media şirketleri bunıñ maqsadı aqqında muntazam sürette yalan aytıp, ¨korsanlıqnıñ ögüni aluv¨ dep iddia eteler.

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



Crimean Tatar : Aslında, bölge kodları qanunsız kopiyalanuvğa iç bir şekilde tesir etmey; bir diskniñ bit-bit kopiyası asıl nusha ifa etilecek er angi bir cihazda ğayet yahşı ifa etilir.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



Crimean Tatar : Asıl maqsat bu şirketlerniñ öz bazarları üzerinde daa ziyade nezaret teminlemesinen alâqalı; er şey para qullanuvınen bağlı.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



Crimean Tatar : Telefon etüvler İnternet vastasınen yönetilgeni içün yaşağan ya da seyaat etken yeriñizde bulunğan telefon şirketine muracaat etmeñizniñ aceti yoq.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



Crimean Tatar : Yaşağan yeriñizden yerli bir nomera almañız da kerekmey; Alâskanıñ Çiken kiyik tabiatında yoldaş İnternet bağlanmasını almañız ve küneşli Arizonada olğanıñıznı bildirecek bir nomera saylamañız mümkün.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



Crimean Tatar : Adet üzre, PSTN telefonlarına sizge telefon etmege imkân bergen global bir nomeranı ayrı satın almaq kereksiñiz. Nomeranıñ ait olğan yeri sizge telefon etken insanlar içün müimdir.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



Crimean Tatar : Kerçek vaqıt rejiminde metin tercime qullanımı - metinniñ bütün bölüklerini bir tilden başqa tilge avtomatik olaraq tercime etip olğan qullanımlardır.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



Crimean Tatar : Bu kategoriyadaki bazı qullanımlar, qullanıcı smartfonnı bu obyektlerge doğrultqanda kerçek dünyanıñ levhaları ya da diger obyektleri üstünde ecnebiy tillerde yazılğan metinlerni bile tercime ete bile.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



Crimean Tatar : Tercime aletleri bayağı eyileşti ve şimdi sıq-sıq az-çoq doğru tercimeler bere (ve pek az yañlış), lâkin alâ daa hata yapa bilgenleri içün biraz muqayt olmaq kerek.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



Crimean Tatar : Bu kategoriyada eñ belli qullanımlardan biri, kerekli til malümatını yüklegen soñ offline tercime etmege imkân bergen Google Translate ola.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



Crimean Tatar : Smartfonıñızda GPS navigatsiya qullanımlarından faydalanuv memleketiñiz tışında navigatsiyanıñ eñ qolay ve eñ oñaytlı usulı ola bile.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



Crimean Tatar : Bu, GPS içün yañı haritalarnı ya da mustaqil GPS tertibatını satın aluv ya da araba kiralav şirketinden bir kirağa baqqanda para tasarruf ete bile.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



Crimean Tatar : Telefonıñız içün bir malümat bağlanuvıñız olmasa ya da o, ağ areket dairesi tışında olsa, olarnıñ semereliligi sıñırlanğan ya da irişilmez ola bile.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



Crimean Tatar : Er bir köşe tükânı avtomatik telefon ya da adiy telefonlarda qullanıla bilgen qarışıq bir sıra evelden ödelgen telefon kartlarınen toludır.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



Crimean Tatar : Kartlarnıñ çoqusı er angi yerge telefon etmek içün kelişse de, bazıları belli bir memleket gruppalarına elverişli telefon etüv tarifelerini bermekte mütehassıs ola.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



Crimean Tatar : Bu hızmetlerge irişüv adet üzre çoqusı telefondan bedava telefon etile bilecek bedava bir telefon nomerası vastasınen kerçekleştirile.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



Crimean Tatar : Adiy fotoresim çeküvlerinen bağlı qaideler, belki, daa çoq video çeküvi içün de kelişe.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

Crimean Tatar : Bir şeyniñ fotosını bile çıqarmağa izin berilmese, onıñ videosını çıqaruv aqqında tüşünmemelisiñiz.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



Crimean Tatar : Dron qullansañız, nelerni çıqarmağa mümkün ve talap etilgen izin ya da qoşma litsenziyalar kerek olğanını evelden sorap biliñiz.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



Crimean Tatar : Ava limanı yanında ya da insanlar toplaşqan yerde dronnı uçurmaq, regionıñıznıñ qanunları yasaq etmese de, aman-aman er vaqıt yaramay bir fikirdir.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



Crimean Tatar : Al-azırda uçaq seyaatları ilk qıdıruv yapmayıp ve fiyatlarnı qıyaslamayıp, doğrudan uçaq şirketi vastasınen pek siyrek ayırtıla.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



Crimean Tatar : Bazı vaqıtları aynı uçuşnıñ çeşit agregatorlarda farqlı fiyatları ola bile ve qıdıruv neticelerini qıyaslamaq ve yer ayırtmadan evel uçaq şirketiniñ internet saifesine baqmaq da kerek.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



Crimean Tatar : Bazı memleketlerge turist ya da iş maqsadınen qısqa ziyaretler içün viza kerek olmasa da, anda halqara student olaraq barmaq adet üzre anda adiy bir turist olaraq barmaqtan daa uzun vaqıt qalmağa talap ete.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



Crimean Tatar : Adet üzre, er angi ecnebiy memlekette uzun vaqıt devamında qalmaq viza almañıznı talap etecek.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



Crimean Tatar : Student vizalarınıñ adet üzre adiy turist ya da ticariy vizalardan farqlı talapları ve ariza berüv usulları bar.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



Crimean Tatar : Çoqusı memlekette oqumaq istegen oquv yurtuñızdan teklif mektübi ve eñ azından kursuñıznıñ ilk yılı devamında özüñizni temin etmek içün sermiya delili kerek olacaq.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



Crimean Tatar : Tafsilâtlı şartlarnı oquv yurtundan ve oqumaq istegen memleketiñizniñ immigratsiya bölüginden sorap biliñiz.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



Crimean Tatar : Diplomat olmasañız, çetelde çalışmaq adet üzre bulunğan memleketiñizde kelir bergisini ödemek kerek olacaq manasına kele.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



Crimean Tatar : Kelir bergisiniñ farqlı memleketlerde farqlı şekilleri bar, bergi dereceleri ve sıñırları ise bir memleketten digerine köre pek farqlı ola.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



Crimean Tatar : ABD ve Kanada kibi bazı federal memleketlerde kelir bergisi em federal seviyede, em yerli seviyede alına, böylece derece ve sıñırlar regionğa köre deñişe bile.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



Crimean Tatar : Vatanğa qaytqanda immigratsion kontrol adet üzre olmasa ya da bir resmiyetçilik olsa, gümrük yoqlavı oğraştıra bile.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



Crimean Tatar : Nelerni ketirip ketiremeycegiñizni bilgeniñizden emin oluñız ve qanun sıñırlarını aşqan er angi şeyni beyan etiñiz.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



Crimean Tatar : Seyaat aqqında yazuv işine başlamaqnıñ eñ qolay yolu - tanılğan bir seyaat blogunıñ internet saifesinde mearetini inkişaf ettirmektir.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



Crimean Tatar : İnternette formatlav ve tarir etüvde özüñizni raat is etken soñ, öz internet saifeñizni aça bilirsiñiz.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



Crimean Tatar : Seyaat etkende göñülli olmaq - farq yaratmaq içün alâ bir usul, amma bu tek bağışlavnen bağlı degildir.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



Crimean Tatar : Yabancı bir memlekette yaşamaq ve göñülli olmaq - başqa bir medeniyetnen tanış olmaq, yañı insanlarnen tanışmaq, özüni tanımaq, istiqbalni körmek ve yañı merafet qazanmaq içün yahşı bir usuldır.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



Crimean Tatar : Bu, bir yerde daa uzun vaqıt qala bilmek içün bücetni arttıracaq güzel bir fırsat ola bile, çünki bir çoq göñülli iş yer ve aş bere, bir qaçı ise alçaq aylıq ödey.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



Crimean Tatar : Vikingler Qara ve Hazar deñizlerine barıp yetmek içün Rusiye suv yollarını qullanğan ediler. Bu marşrutlarnıñ bir qısmı alâ daa qullanıla bile. Alınması qıyın ola bilecek mahsus izinler ihtiyacı barmı, dep kontrol etiñiz.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



Crimean Tatar : Beyaz Deñiz-Baltıq Kanalı, Arktik Okeannı Baltıq deñizine Onego Gölü, Ladoga Gölü ve Sankt-Peterburgdan esasen özen ve göller yolunen bağlay.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



Crimean Tatar : Onego Gölü Edilge de bağlı, böylece Hazar Deñizinden Rusiyeden keçmek alâ daa mümkün.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



Crimean Tatar : İskelege barğanda er şey eppeyi açıq olacağından emin oluñız. Diger qayıq avtostopçılarınen tanışacaqsıñız ve olar öz malümatını siznen paylaşacaqtır.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



Crimean Tatar : Esasen, yardım teklifi ilânlarıñıznı yapıştırıp yürecek, iskelelerni aylanıp çıqacaq, yahtalarını temizlegen insanlarnıñ yanına baracaq, barda deñizcilernen bağ qurmağa tırışacaqsıñız ve ilâhre.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

Crimean Tatar : Mümkün olğanı qadar çoq insannen laf etmege tırışıñız. Belli bir müddetten soñ er kes sizni tanıycaq ve birini qıdırğan qayıqnı qarane etecektir.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



Crimean Tatar : Bir ittifaqta sıq-sıq uçqan yolcular içün uçaq şirketiñizni diqqatnen saylamalısıñız.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



Crimean Tatar : Eñ çoq uçqan uçaq şirketiñizge qoşulmaq sezgirlik olğanını tüşünseñiz de, teklif etilgen imtiyazlar sıq-sıq farqlı olğanını ve aynı ittifaqqa kirgen diger uçaq şirketinde sıq uçqan yolcu balları daa cümert ola bilecegini bilmelisiñiz.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



Crimean Tatar : Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways ve Türk Hava Yolları kibi uçaq şirketleri Afrikağa hızmetlerini bayağı kenişletti ve bir çoq büyük Afrika şeerine diger Avropa uçaq şirketlerinden daa kârlı fiyatlar teklif ete.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



Crimean Tatar : Türk Hava Yolları, 2014 senesinden itibaren 30 Afrika memleketinden 39 yerge uçmaqta.

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



Crimean Tatar : Qoşma seyaat vaqtıñız olsa, Afrikağa umumiy bilet fiyatınıñ dünya devrialem seyaatı ile nasıl teñeştirilgenini teşkeriñiz.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



Crimean Tatar : Afrika tışında bütün bu yerler içün qoşma viza, çıquv bergileri, yer naqliyatı ve saire kibi ilâve masraflarnı qoşmağa unutmañız.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



Crimean Tatar : Cenübiy Yarımkürrede dünyanı bütünley uçmağa isteseñiz, okeanlarara marşrutlar olmağanı içün uçuş ve yönelişler saylavı sıñırlanğan.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



Crimean Tatar : İç bir uçaq şirketiniñ ittifaqı Cenübiy Yarımkürredeki üç okean keçüvini qapsamay (SkyTeam ise iç birini qapsamay).

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



Crimean Tatar : Lâkin Star Alliance, LATAM Oneworld uçqan Santyago de Çiliden Taitige qadar Tınç okeannıñ cenübiy qısmınıñ şarqiy qısmından ğayrı er şeyni qapsamaqta.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



Crimean Tatar : Cenübiy Tınç okeannı ve Cenübiy Amerikanıñ ğarbiy sailini atlamağa isteseñiz, bu reys yekâne variant degil. (aşağı baqıñız)

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



Crimean Tatar : 1994 senesi Azerbaycannıñ etnik ermeni olğan Dağlıq Qarabağ regionı azerbaycanlılarğa qarşı cenkleşti.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



Crimean Tatar : Ermenilerniñ yardımınen yañı cumhuriyet quruldı. Faqat iç bir devlet - Ermenistan bile - onı resmiy şekilde tanımay.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



Crimean Tatar : Regionnen bağlı diplomatik munaqaşalar Ermenistan ve Azerbaycan arasında munasebetlerni bozmağa devam ete.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



Crimean Tatar : Kanal Bölgesi (felemenk tilinde: Grachtengordel) - Amsterdamdaki Binnenstadnıñ etrafında olğan 17-nci asırnıñ meşur rayonıdır.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



Crimean Tatar : Bütün rayon unikal medeniy ve tarihiy degerine köre UNESCO Dünya Mirasınıñ Yeri dep adlandırıldı, ve köçmez mülk fiyatları memleketniñ eñ yüksekleri arasındadır.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



Crimean Tatar : Beş topraq manasına kelgen Çinkve-Terre, İtaliyanıñ Liguriya bölgesinde yerleşken Riomacore, Manarola, Kornilya, Vernatstsa ve Monterosso olğan beş kiçik yalı boyu köyünden ibarettir.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



Crimean Tatar : Olar UNESCO Dünya mirasınıñ cedveline kirsetildi.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



Crimean Tatar : Asırlar devamında insanlar deñizge baqqan qayalarğa qadar oba-töpe, tik landşaftta itinanen terraslar qura ediler.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



Crimean Tatar : Dülberliginiñ bir qısmı, körüngen korporativ inkişafnıñ olmamasıdır. Yolçıq, tren ve qayıqlar köylerni birleştire ve arabalar olarğa tışarıdan yetip olamay.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



Crimean Tatar : Belçika ve İsviçrede laf etilgen frenk tiliniñ çeşitleri bir-birini añlamaq içün bayağı oşasa da, Frenkistanda laf etilgen frenk tilinden biraz farqlıdır.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



Crimean Tatar : Hususan, frenk tilinde laf etilgen Belçika ve İsviçredeki nomeralav sistemasınıñ Frenkistanda laf etilgen frenk tilinden farqlı olğan bazı kiçik hususiyetleri bar ve bazı sözlerniñ telâffuzı biraz farqlıdır.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



Crimean Tatar : Kene de frenk tilinde laf etken bütün belçikalılar ve isviçreliler mektepte standart frenk tilini ögrengen edi, böyleliknen standart frenk nomeralav sistemasını qullansañız bile, sizni añlaycaqlar.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



Crimean Tatar : Dünyanıñ bir çoq yerinde el sallamaq ¨selâm¨ manasına kelgen dostluq işaretidir.

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



Crimean Tatar : Amma Malayziyada, eñ azından köy bölgelerinde yaşağan malaylar arasında, bedenge doğru bükülgen işaret parmağına oşağan, bazı ğarbiy memleketlerde qullanılğan ve ancaq bu maqsadnen qullanıla bilgen işaretniñ ¨kel¨ manası bar.

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

Crimean Tatar : Aynı şekilde, Britaniya seyaatçısı İspaniyada (el sallanğan insanğa degil) el sallağanğa baqqan avuç içi olğan bir sağlıqlaşuvnı qaytmağa çağırğan bir işaret olaraq añlay bile.

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



Crimean Tatar : Yardımcı tiller - akis alda bağ qurmaqta qıynalacaq insanlar arasında bildirişüvni qolaylaştırmaq maqsadınen meydanğa ketirilgen suniy ya da tizilgen tillerdir.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



Crimean Tatar : Olar diger tillerde laf etkenler arasında bildirişüv vastası olaraq belli bir sebeplerden üstün olğan tabiiy ya da organik tiller olğan frank tillerinden farqlıdır.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



Crimean Tatar : Sıcaq künde seyaatçılar su (ya da diger şeyler) illüziyasını bergen sağınlarnı köre bile.

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



Crimean Tatar : Seyya qıymetli energiya ve qalğan suvnı boşuna sarf etip, mınar izine tüşse, bular telükeli ola bile.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



Crimean Tatar : Eñ sıcaq sahralarda bile geceler pek suvuq ola bile. Sıcaq urba olmağanda artqaç üşüv kerçek bir telükedir.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



Crimean Tatar : Hususan yazda tropikiy ormanda kezmek qararına kelseñiz, süyrüsineklerge diqqat etiñiz.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



Crimean Tatar : Subtropikiy tropikiy ormanda ketseñiz bile, qapular açıq olğan maşinağa mingende bir qaç saniye süyrüsineklerniñ siznen beraber maşinağa kirmesi içün yeterlidir.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



Crimean Tatar : Quş grippi ya da, daa resmiy olaraq, inflüentsa em quşlarnı, em süt emicilerni yuqtura bile.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



Crimean Tatar : İnsanlarda bu vaqıtqa qadar biñden az adise qayd etildi, amma bazıları ölümnen yekünlendi.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



Crimean Tatar : Çoqusı kümes ayvanlarınen çalışqan insanlarnen bağlı, amma ornitologlar içün de bazı telükeler bar.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



Crimean Tatar : Norveç içün tik fiyordlar ve vadiyler tipik ola, olarnıñ yerine birden yüksek, az-çoq tegiz bir plato kele.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



Crimean Tatar : Bu yaylalarğa sıq-sıq keniş, açıq tam-taqır yer, sıñırsız keñlik manasına kelgen ¨vidde¨ dep aytıla.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



Crimean Tatar : Rogaland ve Agderde olar adet üzre sıq-sıq yer matraçılarnen qaplanğan, tereksiz boş turğan yer manasına kelgen ¨hey¨ dep adlandırıla.

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



Crimean Tatar : Buzluqlar stabil degil, dağdan aşağı aqa. Bu, qar köprülerinen gizlene bilecek çatlaq, aralarğa sebep ola bile.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



Crimean Tatar : Buz qobalarınıñ divarları ve töpeleri avdarılıp tüşe ve çatlaqlar qapala bile.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



Crimean Tatar : Buzluqlarnıñ çetinde pek iri taş parçaları üzüle, aşağı tüşe ve, belki, kenardan daa uzaqqa sıçray ya da yuvarlanıp tüşe.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



Crimean Tatar : Töpe stantsiyaları içün turizm mevsimi adet üzre küzniñ sıcaq künlerinde eñ yüksek seviyesine çıqa.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



Crimean Tatar : Kene de qışta ayrı bir güzelligi ve tılsımı bar, bir çoq töpe stantsiyası sağlam miqdarda qar ala ve lıjanen tayuv ve snoubord kibi faaliyetlerni teklif ete.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



Crimean Tatar : Yalıñız bir qaç uçaq şirketi alâ daa soñki daqqada cenazege baruv fiyatını biraz eksiltken telef tarifelerini teklif ete.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



Crimean Tatar : Bularnı teklif etken uçaq şirketleri arasında Air Canada, Delta Air Lines, ABD ya da Kanadadan kelgen reysler içün Lufthansa ve WestJet bar.

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



Crimean Tatar : Ne de olsa, doğrudan uçaq şirketinde telefon vastasınen ayırtmaq kerek.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.