40 days Central Aymara and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in Aymar aru (Qullaw) and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

Central Aymara : Phaxsuruxa, Stanford Jach´a yatiqañ utat Facultad de Medicina uksankir yatiqirinakax silulanak uñjañatak mä iramintaw uñstayatän sasinw yatiyapxi: imprisuras inyikturas ukampix mä jisk´a chip ukaw waruqataspa ukatx sapa mayan chanipaxa mä sintawu ukharakispawa.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



Central Aymara : Akampix kansiramp ñak´ay usump VIH ukamp chujchumpix jank´akiw pisin jakasir markanakan jikxatasipki uka usutanakanx katjat´aspa sasaw yatxatir k´uk´unakax sapxi, uka markanakanx ñuñu kansiras kipkak usunakampix qullqin markanakat sipans chikatanikiw qullasipxaspa.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



Central Aymara : JAS 39C Gripen pistan ch´allphatatayna ñiya 9.30 am alwa pachana. (0230 UTC) qal phallxarakitayna, aereopuertox janiw irnaqjataynati, jist´antxataynawa.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



Central Aymara : Awyun apnaqirix escuadron p´iqinchirjam Dilokrit Pattavee uñt´atawa.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



Central Aymara : Markapachpan yatiyirinakax awyun purïwin awtunakanax jaysaskanawa, ukhampachaw phichantasiwayi.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



Central Aymara : Vidal, 28 maraninwa kunasatix Barca uksatuqir purinkanxa ukhaxa, jupasti Sevilla uksat jutirirakiwa.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



Central Aymara : Niyapun astasitapatch khaysa capital catalanatpach, Vidalax 49 anat anatatayna.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



Central Aymara : Primer Ministron utapa, Downing Street uksar jach'unakan uñch'ukiyat mantañ Whitehall uñkatasin unxtasïwix 11:00 (UTC+1) akan pachapa ukjanakaw qalltawayi.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



Central Aymara : Ñapun 11:00 saraqipanxa. Ch´axwirinakaw thaki jark´atawayapxatayna.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



Central Aymara : 11:20 pacharuwa, pulisiya tuqinkirinakax uka unxtasirinakarux pawimint thakhit sartapxam sapxataynawa, kuntix mayipkäna uka uñakipañataki ukhamarak uka thakhi jark´antäwinak sayt´ayañataki.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



Central Aymara : Niya 11:29 uka pachax, Whitwhall ukhanjamaw unjtasiwix saranti, Trafalgar Square tuqiw makipawayi, Strand ukawjanjama, ukatx Aldwych ukanjamaw sarawaypxi ukjarux Kingsway tuqiruw makhatapxi Holborn ukhakama, kawnir paritirutix uñicht´ayaskan mä Foro de Primavera tuqi qurpachasiñ Grand Connaught Rooms utana.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



Central Aymara : Nadal jupan piqipur atipjasiwipax Canadiense uksanx 7-2 ukhawa.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



Central Aymara : Jichhakiw Brisbane Open tuqin Raonic ukar jan atipt´awaykiti.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



Central Aymara : Nadalan chanipax 88% sapa patakatxa, ukhamat 76 chanimp atipañataki, nayrïr anatäwina.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



Central Aymara : Anatäw tukusxipanxa, Clay ukan Riyipax "Aka qhip qhip anatäwinak uñjasax ukhamarak wali wakiskir anatäwinakatapat wali k´uchikipuniw jikxatastha. Akanx atipañatakiw juttha" sasin arst´atayna.

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



Central Aymara : "Panama Papers" uka sutix tunka waranqhan waranqhap jila kunayman papilanakan sutipawa, uka kamachinakasti Mossack Fonseca jupan rixintatawa, 2016 maran yatiyäwinakan uñstaniwayi.

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



Central Aymara : Impuystunaka ukat yaqha kamachinak jan phuqhañatakix tunka pusin qullqi utaw qullqin kliyintinakan waranq waranq istarunirinsi tularanakap imantañ yanapawayi sasin tukumintunakan qillqatawa.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



Central Aymara : The Guardian writaniku piryurikux Deutsche Bank ukax 1200 jan chiqa imprisat niya mä tirsyu kuntruläna saw arunchi.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



Central Aymara : Aka uraqpachan ch'axwanakaw utjawayi, walja jucha taripañanaka ukatx Islandia ukat Pakistán kuwirnu p'iqinchirinakaw arsuwayapxi.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



Central Aymara : Hong Kongtuqin yurisina, Ma jupax New York Jach´a Yatiñ Utan ukatx Hardvard Law School ukanakan may Amirikan "ch´uxña tarjita" katuqasisax yatiqatayna.

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



Central Aymara : Hsieh jupax amuyayawayiwa, Ma ukax jan walt´awinak pachanx jaltawayxchispaya, ukhama.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



Central Aymara : Ma jupan sum uñt´ayasitapax janiw chuymatpach luratäkiti, luratapakiw mayja sasins Hsieh jupax arsuwiyarakiwa.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



Central Aymara : Aka juchanchatanakat sipansa, Ma jupax China markamp mä aruskipäw utjkipanx plataphurmatuqiw atipt´atayna.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



Central Aymara : Alex Ovechkin jupaw jichhürux taqit sipans khus anatt´awiyi, Washington Capitals ukankiriwa.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



Central Aymara : Pä gol ukrak uñjawayi ukhamarak pä atipt´ir ukhamraki phisqa gol uskuntawapxaraki Washington uksankirinakaxa Atlanta Thrashers jupanakaruxa, Atlanta Thrashers jupanakasti kimsa gol ukhamrak Washington uksarux irantawapxaraki.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

Central Aymara : Ovecchkin ukan nayrïr atipt´awipax jichha qalltir Nicklas Backstrom jupampiw atipt´awayapxatayna;

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



Central Aymara : Aruman payïr gol ukax 60 ukawa, nayrïr anatrjam 60 gol ukamp uñt´ayasisa ukax 1995-96 marana, Jaromir Jagr ukat Mario Lemieux jupanakaw ukham puripxatayna.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



Central Aymara : Batten ukax 190ïruw puritayna khaya 2008 maranxa, 400 wali qamirinak Amirikanun listapamkarakitaynawa, qullqipast $2.3 willun qullqinirakitaynawa.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



Central Aymara : Jupax aksa jach´a yatiqañ facultad de artes y ciencias uksan tukt´awaki 1950 marana, ukhamarakiw ancha yanapt´asirinawa aka yatiqañ utataki.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



Central Aymara : Abu Ghraib ukan irakï mutuñ utapax mä ch´axwan pichhantasiwayi.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



Central Aymara : Uka wat´añ utax kunawsatix uka manqhankir utankirinakar jan wal uñjapxatapat US palla pallanak katxarutapat juk´ampis uñt´ayasi.

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



Central Aymara : Piquet Jr. Jupax Gran Premio de Singapor ukanw 2008 maran muqintasitayna ukax Fernando Alonso uksaruw nayraqat sayt´atayna, ukanx jan usuchjasiñ k´añask apsutayna.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



Central Aymara : Kunjamtix Alonsot mistsur k´añaskunakax khusu um umir sarasax karun sijurup taypinkapxanawa, jupax uka pakitx atipt´añatakiw aptawayi.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



Central Aymara : Piquet Jr ukax 2009 maran Hungaria Grand Prix ukhat sakiysutataynawa.

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



Central Aymara : Niya 8:46 qhara pacharux markanx mä amukt´awix puritayna, nayrïr awyunax amtap phuqhatayna.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



Central Aymara : Pä qhanaw arumax alaxpachar qhankatañatak qhanstanïna.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



Central Aymara : Phisqha alaxpachar makhatir utanakaw utachatäni, uka taypir apirimpi, ukhamarak uka memorial park tuqimpis chhitthapitaniwa.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



Central Aymara : PBS uka luräwix pätunk pusin Emmy paylläwiniwa, ukampirus aka luratanakapax wali jisk´akiw Sesame kallit ukat Mister Roger sunakamaxa.

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



Central Aymara : Sapa uñacht´äwin sarnaqäwipaw mä pankanx mä amuy uñacht´ayi, ukatx walja kastat kunayman sarnaqäwinakax uñakiparaki.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



Central Aymara : Sapa wakichäwiw amuyt'anak churarakini kawnïrti wawanakax panka utar sarapkan ukjax thaqhapxañapäspawa.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



Central Aymara : John Grant, WNED Buffalo (istasyun sintral "Ullañ Kürmi") "ukax jisk´a wawanakaruw ullañ yatichatayna kunats ullapxañapa… ullañar munasiñ layku - wakichawi wawanakaruw mä pank ullapxañapatak yanapt´awayi".

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



Central Aymara : Akax yaqhipanakan iyawsatawa, John Grant ukapachparaki, paypachat qullqi aynacht´awit ukhamarak amuyunak khaysa tiliwishun tuqin uka iryinak tukusitapat q´amphikiptäwita.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



Central Aymara : Cabo Verde wat´anakan inti jalanttuqin 645 milla (1040 kilumitru) ukjanki uka thayax inas janïr kawkja chiqar purkasin llamp'xchini saw pachat yatirinakax sapxi.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



Central Aymara : Fred sat thayax jichax 105 millanakaw ma hurata thayantaski (165km/h nuristiruw saraski.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



Central Aymara : Fred ukasti sinti ch´amak ukham uñt´atarakiw qilqnt´asitayna aka Atlantico uksa jach´a quta taypinxa, sinti jach´a thayapunirakitaynawa, ukati puriwayarakitanawa 35 ukha grados ukjaru khä inti jalanta uksa tuqina.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



Central Aymara : 1759 maran sata qalltat 24 uru saraqkipana, Dublín, Irlanda ukan St James´Gate sirwisa phawrikatakix Arthur Guinness jupax 9.000 maratakiw arintamyintu kuntratu rixintäna.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



Central Aymara : 250 qhipa marax, Guinnessax tukutaynaw taqpacha uraqit ma qamaru, fakturarakiw 10 waranq waranq iwrunaka (14, 7 waranq waranq ch´uxña qullqinaka sapa mara.

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



Central Aymara : Jonny Reid, lata jamach´i thuqunaqayirin yanapt´iripanwa khaya A1GP khaysa Nueva Zelanda uksana, jichhurux Jonny Reid jupasti mä amtaskañ amtaskawpin lurawaraki, jupasti sinti ratukipinirakiw thuqunaqayatayna lata jamachxa khaysa Auckland uka jach´a chaka patanxa, uka jach´a chakasti 48 jilirirakitanawa Nueva Zelanda ukatsti.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



Central Aymara : Tt. Reid jupax k´añask Nueva Zelandat A1GP k´añask apatayna, Black Beauty ukar 160km/p ukhama jalayiritayna paqallqkuts chakanjam jalaykaspa ukhama.

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



Central Aymara : Machaq Silanta markan pulisiyapax jan walt´awin uka wali jalir awtunak uñjañanx Tata Reid jupampix mantapxatayna, kunalaykutix qawqha k´achas Black Beauty jupaxa, ukat kunjamtix pulisiyax Tata Reid jupar uñjkatayn ukhax 160km/pacha ukhx jalaskatayna.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

Central Aymara : Aka kimsïr phaxi qhipanakansti, Reserva Central uksa mutuñ utansti 80 ukha katuntatanakarakiw khithanukutaxapxaraki jan kuna jan wali lurawinak uñstatapata.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



Central Aymara : Jichha mar achuqa phaxsinx Glynn taripirin uka utt´ayat tuq, ukhamarak khitinakatix 24 pachanak jan sum sum uka kurtin kumishunankirinakax jan ist´asakiw suyt´ayatataynawa.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



Central Aymara : Katuntiriw qawqha chaninis ukx yati, ukhamatix sartayani, ukhamarak jupapachpaw kijx sartayi. Ukatxa qawqha qullqikitix ukx atamir sistimaruw phuqhantataxi, ukan uñjataxi.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



Central Aymara : Uka ist´añax mä chimpuwa ukhamat uka taripäw sum kunkañchayañataki.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



Central Aymara : Peter Costellox nuclear ch´amachirinak uñstayirinakaruw Australianx yanapt´awiyi, jupax Australia qullqi apnaqiriwa ukhamarakiw John Howard marka irpirlantis Qullqininakat Arxatasir Tama juk´ampis irptir mantirjama.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



Central Aymara : Nuclear ch´amanchirinakax juk´a qullqimp utjayañjamäkan ukjakiw Australiax ukx apnaqaskakispa sasaw tata Costellox arsuwiyi.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



Central Aymara : "Akatix aljañatakjam tukunixa, alañasaspawa. Ukawa, uka ch´aman illaparux janiw janiw uchasiñapakit sirix utjkiti, " sasin tata Costellox arsuwayi.

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



Central Aymara : Ansa uksatuqixa, "pallapallax yanqhachaw qatuqañatx llakitapxanwa kunjamatix thakhinakax utji ukar phuqhapxatapata.

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



Central Aymara : Pulisiya uksankirinakax Lo Piccolo ukax wali ch´amaninawa, kunattixa Palermonx Provenzanon kupix amparapataynawa, ukat wali yatiñapax jilir janqinakat yäqayasiñ jikxatatayna, kunjamtix jupanakax Provenzanon amtanakaparjamaw wali k´achat k´ach wali ch´ama jikxatañkam puritayna.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



Central Aymara : Aka apnaqirinakax Provenzanüw apnaqaniwayatayna, kunawsatix jupax Riina ukatuq ch´axwapkatayna ukapachatpacha, ukhamarak kunawsatix khaya Giovanni Falcone ukatx Paolo Borsellino uka jan wali qutur khaya 1992 katuntawayapkatayna.

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



Central Aymara : CEO Apple Steve Jobs jupax isinaryur purisinx jawsaña uñt´ayatayna ukatx pantalun wulsillupatx iPhone apsusitayna.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



Central Aymara : 2 pacha suyt´ayawinkasinx qhananancht´iwa "Jichhürux Apple ukax jawsañw uñstayani, jichhürux amtaskayatakiniwa".

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



Central Aymara : Brasilax wali katuli Ruman jach´a markawa, ukatsti aka katulik Ruman markaxa janiw iyawsañ munapkataynati chachakam warmikam jaqichasiñataki..

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



Central Aymara : Brasil markanx Congreso Nacional ukax 10 maraw jichhakipta lurañatakix aruskipt´apxatayna, Do Sul uka Jach´a Jawiranx jaqichasiwinakax kamachirjamawa.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



Central Aymara : Marta Suplicy, nayra São Paulo irpiriw nayraqatx uka kamach utjañap amtawiyi. Askicht´atatx, jichhax Roberto Jefferson jupaw uka amtat kamachx katuskaraki.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



Central Aymara : Lapak phaxsin Kamachiñ Tantachäwir mayïw puriyañatakiw sartasirinakax 1, 2 waranq waranq markachirir rixt´ayañ munapxi.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



Central Aymara : Utat alisnukuñanakax jan utjañapatak kamachirjam yanap thaqhir walja wila masinakax qhanar mistuwayapxi ukatxa, sallqantatanakatakix East Bay Community Law Center ukan achuqa phaxsit 20 uru saraqkipanw mä tantachäwix apasiwayi.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



Central Aymara : Kunawsatix inkilinunakax kunjamtix pasawayki ukx qallantapxix waljan utjawinakaw uka Carolyn Wilson OAHtuqit uka lunthatasiwinx chikañchasirinakjam uñstawayxi.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



Central Aymara : Lockwood Gardens ukan utanak mayt´asirinakax yaqha 40 utjäwinkirinakaruw utat alissusipkaspa jan ukax juk´ampiniru sasaw sapxi, OHAn irnaqir jach´unakax Oaklandan marka utanakax utjki ukanx utamp qullqi p´axp´aqañax utjarakispänwa sasaw yatxatasipki sapxiwa.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



Central Aymara : War Memorial Stadium de Maui ukan wantax wakichäw suyt´ayxi, 9.000 jaqiw ukankapxäna, ukat aytasirinakat p'anp'achäw mayisi.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



Central Aymara : HK Management Inc., jayllirinak apnaqir utankirinakax janiw ukxatx sata qallta phaxsit 20 uru saraqkipan jaylliñax janiw utjxanit sawiyapki ukjax qhanancht´awiyapkiti, ukhamarus qhipürux jan sum wakicht´asiñaw utjawiyi sasaw juch jaquwiyapxaraki.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



Central Aymara : Sakis Kechagioglou ukat George Nikolakopoulos kriju wali uñt'at arxatirinakax Atenas ukan Korydallus mutuñ utar jist'antataw uñjasiwayapxi, kunati qullqi chilltatata ukat lunthatasitat juchaniw mistuwayapxi.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



Central Aymara : Akan tukuyapasti uñstarakiwa, jach´a jan walt´awiw uñstaraki markachiri jurídica griega ukanakana, kunalaykutix taripirinaka, arxatirinaka ukhamarak yanapt´irinaka jupanakax jan walinak lurawapxatayna nayrir maranakana.

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



Central Aymara : Nayrüru simananakaxa, Makis Triantafylopoulos yatiyaw yatiyirix "Zounngla" wakichäwipan Alpha TV uksan Petros Mantouvalos arxatirin juchanitapatx uñt´ayatayna.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



Central Aymara : Ukampirus Evangelos Kalousis juesax juchanitapatw ukhamaraki qullqituqit juchanchat ukhamaw jikxatasi.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

Central Aymara : Kunapachas jakäwix qallti sasin jiskht´atax tata Robertsax janipiniw arsuñ munawiykiti, sulluñax walit janich ukxat aruskipkasax uka jiskht´äwix wali wakiskiriwa, kunati utjkasp ukxat qhanancht´añax janiw askïkaspati sawiyiwa.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



Central Aymara : Jupaw wakt´ayi, ukhamipanxa, mayamp mayamp kuntix Roe v. Wade jupax "utjnuqat uraq kamachi" jiski, ukhamat sum sum kunakitix Kurit Supriman kamachinakapax ukarjama.

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



Central Aymara : Jupax uka pachprakik arsuwayi, jupax kuntix Roe jupax arsuwayki, ukapachp amuyw sartayata.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



Central Aymara : Maroochydore jupax qhip qhipa tukuyatayna, suxta puntunakaw Noosa jupar ch´ipxtanakanak chhaqtayatayna.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



Central Aymara : Panin uñkatasinakaw uka tukuyañatakix jikintasipxani, kawkintix Noosa jupax 11 puntutxam jan atipirinakan jikxatasipxi.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



Central Aymara : Niya tukuyarux Maroochydore ukaw Caboolture ukar atipjatayna.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



Central Aymara : Hesperonychus elizabethaex Dromaeosauridae tamankir uywawa, Velociraptor ukas kipkakiwa.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



Central Aymara : Wali phuyuntata, jamach´ix wali sayt´ata ukhamarak jach´a kayuni niyas Velociraptor ukar uñtatanwa.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



Central Aymara : Payïr aqupax wali jach´awa, ukapachpaw sutx Hesperonychus ukatakix uñstayatayana, ukhamatwa "inti jalant aqu" sutini.

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



Central Aymara : Yamakis chhullunkh utjatapata, pachan sint jan walt´atapatw jan qhispiyawiyañjamäkiti.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



Central Aymara : Pittman jupasti arst´awarakiwa jakawinakax janiraw waliptkaniti khurir urunakkama.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



Central Aymara : Chhullunkha thuru ukat qawqhas utjawayi ukaxa, Pittman juparjamaxa, qhipha 15 maran phukanak katurinakatakix juk'ampïwayiwa.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



Central Aymara : Jichhurux yatiyawinakaw Red Lake tuq ch´iqinti Jeff Weise jupas jiwatakaspa ukjama ukatx llatunkanitx kimsaniw katuntata ukjamarak yatiqirinakasa illapt´asiwinak utjatapatx katuntatarakinwa, taqi ukanakax 21ni marzo phaxsit saraqataruw uñjasi.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



Central Aymara : Jilir p´iqinchirinakasti sawapxarakiwa jan sum qhanañchas kunatix jichhurunx jaqinak katurataki ukatxa.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



Central Aymara : Ukhamipanxa, mä wali yatxatat yäniw Minneapolis Star-Tribune uksarux puritayna, ukax Louis Jourdain sutininawa, 16 maran yuqall wawaw khaysa Red Lake Tribal Chairman Floyd Jourdain ukankirinawa.

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



Central Aymara : Janiw yatiskiti kunapun arxatatachini jan ukax kunpin irpirinakax wawanakatak wakiyapchi, federal tribunal uka wawanakan saranakapax qallantiwa.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



Central Aymara : Lodin jupax saskakitaynawa, uka uphisyalanakaw sayt´ayañ amtapxatayna, ukhamat Aphjanistanak qhispiyañataki, ukatx mayamp chhijlläwir sarañataki.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



Central Aymara : Diplomáticonakax Afgana constitucionapanx atipt´asiw sarant uñjañatakix walja mayt´äwinak jikxataptxa sasinw arst´apxatayna.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



Central Aymara : Akax janiw nayrïr yatiyäwinakamp jaquskiti, kawknïriti payïr muyta suyt´ayañax tayka kamachiruw kuntratisispa saw säna.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



Central Aymara : Uka jisk´a awyunax Irkutsk uksaruw saraskäna, ukhamarak pachp manqhankirinakaw apnaqatayna.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



Central Aymara : Yatxatañatakix mä yatxatäwiw utt´asiwayi.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



Central Aymara : il- 76 awyunax wali jach´a amtkayapuniw Rusunakampitak ukhamarak Sovietico militaranakampitakixa khaya 1970 maratpacha, ukhamat pasïr phaxsix Rusyan chijix puriwayi.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



Central Aymara : Taypi sata phaxsit 7 uru saraqkipanx mä muturaw tuytkas jaljtawiyi, janiw usuchjatanakax utjawaykiti. Uka chhiji utjatatx, Rusiax Il-76 ukanakx uraqin mä juk´ sayarayawiyi.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



Central Aymara : 800 millanakaw sistemas sat Oleoductos Trans-Alaskaw jist´antasitayna kunatix ch´uqi petroliw wartasitayna, khaysa thaya Fairbanks, Alaska sat markanxa.

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



Central Aymara : Mä jan walt´awiw sapür uñakipäwin uka nina qhantañapatakix uka walwulan utjatayna ukhamat uka ch´iyar khusu umax khaysa Fort Greeley uksan ukat khaya 9 chikan mistsutayna.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

Central Aymara : Uka walwulanak llawiratatx mä jach´a 55, 000 warilanak mantir tankiruw (2.3 waranqhan waranqhap kalunanaka) asiytx phuqhantayapxatayna.

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



Central Aymara : Warüru jayp´u urukamax, samsur yanapt´irinakax p´iya ukanakax uthaskakinwa.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



Central Aymara : Kunatix wartat petrolio ukax tantacht´aski tanki uka aynachäxana janiw tanki ukat phullch´puratakiti, jan ukax uka tanki ukanx janirarakiw phuqhakataynati, uka tanki ukasti 104.500 bariiles ukj imarakispa.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



Central Aymara : Qullqichäwtuq mutuyatax jan walt´ayaskiwa sasinx jichhapiniw Irán yatiyirinakax uñch´ukiñ yänakan chiqak uñstkasinx arsuwiyapxi.

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



Central Aymara : Union Europea uksanx ch´uqi khusu uma aljañ suyt´ayapxi, Irani uksarux 80% qullqiw mantiritayna.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



Central Aymara : Uka jichha sapa phaxsi yatiyawipanxa, OPEP ukaw anqaxar yanak apsuñanakaxa wal iraqtatayn sapa pa tunkamaran 2.8 waranqwaranq barrilanakaw urut urur chhaqantataski.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



Central Aymara : Markan qullan p´iqinchiripax, Ayatollah Ali Khameneyax sataynaw pitiruliwru ma "sallqhañataki" revolucion pachanakatpachaw ukhamana Islamica de Iran 1979 markan antutasiñapa.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



Central Aymara : Kuna pachati laqamp k´añaskux Uraqir purinkas saman taypir mantankan ukjax, ch´iqatuq California uraqinx, Oregón, Nevada, Utah jaqinakaw qhant´ir uñjapxani, 5 qhantatïkipana (Inti jalsu pacha).

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



Central Aymara : Kapsula ukax mä wara warar uñtataw alaxpachanx maykatat maykatar makiptaspa.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



Central Aymara : Mä ch´ipxtanx kapsulax 12.8 kilumitru jan ukax 8 milla ukjanakw sarani, mä k´atakiw San Francisco ukjat Los Angeles ukakamaxa.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



Central Aymara : Stardust ukax taqpach pachanakatw laqampur jalir k´añaskun aka uraqir mäk purinitap nayrankaykis uka uñt´ayani, llamayu phaxsin 1969 maran Apolo X comandon purinitapar atipt´asa.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



Central Aymara : "Akax uka California alay inti jals quta lakaruw jittayatäni, ukhat Californiatpach Oregonkam qhantanini, ukatsti Nevadaruraki, Idahoruraki, Utahkamaniwa" Tom Duxbury, Stardust ukan irptirix sasin sawayatayna.

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



Central Aymara : Rudd jaqix ma amuyu aka climatxat firmantatayna Kiotox chikinukutapa E.U, aka maynikiw jilxatat markaxa janirakiw munkit aka amtxa.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



Central Aymara : Nayrir maranak apnaqi Australian kuwirnupax janiw Kyotorux mayamp iyawsañ munkataynati, kunalaykutix uka karwun anqa markar apsuñax janiw qullqichäwir walt´aykataynati, ukhamarus India ukhamarak China markanakax janiw jark´atapkataynati.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



Central Aymara : eBay nayra luräwinakat sipansa jilpach katuqatawa.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



Central Aymara : Kumpañiyax qullqi jalaqtanakapx ukat kawkintix Skype ukax wali suma uñt´ataki, sakiñäni China, Inti jalant Europana, ukhamarak Brazilana ukawjanakanx may may sartayañ amtaski.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



Central Aymara : Yatxatir jaqinaqaxa amuyapxiwa Encelado sat uka tuqitxa uraqi manqhanakana naktatapxiwa ukatxa ukapiniwa qalltachaqawa anillo E Saturno ukanakana.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



Central Aymara : Enceladus ukax wali wali qhanapuniw inti qhana taypinxa, 90 ukhaw sapa patakatx qhantarakiritayna.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



Central Aymara : Konami, khititix aka taqi kast anatañtuqit yatxatataki ukax janiw aka suxtïri anatañax uñstayatakaniti sasaw jichhurus arsuwayatayna.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



Central Aymara : Faluyan payïr kut ch´axwawiyapki ukhamw anatt´äwix amuyt´ata, rinku palla pallanakamp Irak palla pallanakampiw ukanx sint ch´axwawiyapxi.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



Central Aymara : Uñtañax llikan uñt´ayatawa, ukhamarus Big Brotherax janiw llikan yatiyäwinak pichsuñ kamachinakx t´unjkiti, yatiyäwinakax janiw Big Brotheran llika chiqapan imasiwiykiti ukata, ukhamw ACMA ukankirinakax yatxatawiyapxi.

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



Central Aymara : Radiodifusión ukan kamachinakapasti uñacht´ayarakiwa kunanakatix llikanx apnaqasispa ukanaka ukampis, amuyt´añarakiw kunatix llikan utjki ukanaka, ukasti mä mayt´iriñaparakiwa.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



Central Aymara : Estados Unidos Embajadax Nairobi Kenya uksankänwa, ukatx mä yatiyaw yatiyatayna "Somalia ikstrimistanakax" Kenya ukat Etopia markanakar Wumpam jaquntañ amtapxatayana.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



Central Aymara : Mä jan uñt´ataw yatiyäw apayanipxitu sasaw Estados Unidonkirinakax sawiyapxi, Etiopíampin Keniampin utjki uka "uñt´at chiqanakx" jiwayasir jan wali jaqinakaw phallir yänakamp t´unthapiwiyapxi siwa sawiyapxiwa.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



Central Aymara : Nayraqatpachxa The Daily Show ukjamaraki The Colbert Report, Heck ukjamarak Johnson jupax mä uñacht´aw qhanañchawayi ukax uñtasispaw má yatiyawiru, kunawsatix yatiqiripkana khaya UW 1988ni maran ukhatpacha.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

Central Aymara : Qalltatpacha, The Onion ukax wali jach´a yatiyäw yatiyirinakapuniw tukupxatayna, qillqat yatiyäwinakampi, llika janjapax 5, 000, 000 uñjirinak sata phaxsinx jawsapxatayna, 24 pachanak llikachäwi, yatiyäwinaka, ukatxa Our Dumb World ukwa utjayawayapxarakitayna.

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



Central Aymara : Al Gore ukatxa General Tommy Franks jupanakax akatjamat uka munat p´iqiñchirinak jakhurpayapxatayna (Gorenkirix kunawsatix The Onion uksankirinakax arsunïna, jupamp ukhamarak Tipperampix wali suman qamasisipkäna, khaya 2000 chhijlläwin atipt´ayasisinxa).

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



Central Aymara : Jon Stewart, Stephen Colbert jupanakax walja qillqirinakat yatiqasisaw yatiyäwinakx sawkt´asis wakt´ayawiyapxi.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



Central Aymara : Artistik kampañ wakichäwitakix Bucharest marka Municipio ukax chikanchasirakiw ukax kapital Roma markan uñtawip uñacht´ayañ thaqhi.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



Central Aymara : Aka markax nayrïr Europan aynach intijalantankir CowParade katuqir markaniwa, uraqpachan uñt´at samiñchirinakan k´achachirinakan jikthaptäwipa, akasti mara t´aqa phaxsit llumpaqa phaxskamataniwa.

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



Central Aymara : Jichhurux sawix alluxaptayataynaw marka apnaqirinakaruxa achuq paxsinx qullqinchayataynaw jach´a k´añascunaka.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



Central Aymara : Yaqha 300 yapt´atax niy taqpachax 1, 300 ukha wajunakaxiwa, ukhamat jan juk´amp sayantaskañapataki.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



Central Aymara : Christopher Garcia, khititix khaysa Los Angeles Pulisiy taypin arsurïki, jupax uka jan wali uñjir chachax janiw jan walinak luratapat taripatakiti, jan ukasti jan khitin iyawsatapat mantatapat taripatawa.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



Central Aymara : Litrirux janiw kamachatäkisa; "O" mayjt'ayañataki ukat jisk'a "e" qillqan ullasiñapatakix sumankaña ukat lluqu chimpump k'achachat ch'iyar lunanak apnaqasaw mayjt'ayäwix lurasiwayi.

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



Central Aymara : Marea Roja uka um ununqtawisti Karina Brevis ukan tantacht´awit luratawa, ukasti Organismo Marino Uniceluar ukam uñt´atarakiwa, ukax justupach lurasirirakiwa.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



Central Aymara : Pachamaman phiñasiñanakapax puñtupaparuw sartaspa, ukhamat uka laqhunakax juk´amp jiltañapataki.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



Central Aymara : Laqhunakax neurotoxinanïpxiwa, ukax jaqi ankunak ukhamarak uywa ankunak jan walt´ayaspa.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



Central Aymara : Challwanakax juk´ampis uman uka tukxikunak utjipan jiwarapxiritayna.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



Central Aymara : Jaqinakax kawknïr thayan apat uma samantix samapki ukampix jan walt´ayataw jikxatasipxaspa.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



Central Aymara : Uka alayapanxa, Tropical Cyclone Gonu, uka sutimpix mä q´ipi palmiranakaruw Madives arun sutichapxatayna, 240 kilumitrunak (149 millanak mä pachana) mä pachan sarir thayanak jark´iritayna.

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



Central Aymara : Jichharmant alwax thayax walt´atapuninwa 83km/h, ukhama q´achhat t´akhurawayarakitayna.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



Central Aymara : Mirkulis urux Estados Unidos uksan Asociacion Nacional de Baloncesto (ANB) ukax COVID-19 usun uñstatapatx baloncesto anataw suyt´awayi.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



Central Aymara : NBA uksan amtatanakapax Utah Jazz uka anatirin COVID-19 usump piykatayasitap uñjayasitap arktapxatayna.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



Central Aymara : Aka qalar tukut laq´urjamaxa, uka jaljtatapax juk´amp nayrakaspas uka mulikulanak jikxatatarjamax ukhamaw amuyasi.

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



Central Aymara : "Ukax taqikunapuniw qhipaxankañap sañ muni", ukham sasaw Rift Valley Yatxatañan Yanapirix khaysa Ethiopia tuqinx Berhane Asfawampix sawayatayna.

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



Central Aymara : Jichhakamaxa, AOL ukax AI ukxa jank´akiw lurañ atitayna, Estados Unidos uksan apnaqawiparjama.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



Central Aymara : Akawjitan askichawinakampix , aka antutañanakax tukuyawayxaspawa.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



Central Aymara : Khitinakatix Yahoo! Ukhamarak Microsoft ukanak apnaqirinakaxa jichhax atipt´asipxarakiniwa AOL jupampirinakampi.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



Central Aymara : Northerm Rock wankux 2008 maranx nasyunalisxataynaw niy yatiyaw katuqxasina ukax Reino Unido ukan Gobernamental uksat yanapt´atataynawa.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



Central Aymara : Northern Rock jupax yanap munatayna kunjmatix khä 2007 maran jan walt´a iputikas ukanak uñacht´ayatayna.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

Central Aymara : Tata Richard Branson Virgin tamakirix janir nacionalisat wankutx mä churawinitaynawa.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



Central Aymara : 2010 maranx, markan apnaqatäkän ukjaw, Northern Rock plc jichha jach´a qullqi utax "jan wali qullqi utat" yaqhaqtawiyxi, Northern Rock (Asset Management) ukata.

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



Central Aymara : Virgin jupax Northern Rock ukan "suma qullqi uta" ukakw alawayi, janiw aktiw apnaqir imprisxa.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



Central Aymara : Yatisikarakiw, uñjata phisqakut pachanakaw aka yakha uraqinakan luratapanakaw uraqir liwiqtaskiri.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



Central Aymara : Uraqir jalaqtki uka niya 24.000 uñt'at mitiwritutx mä 34 ukjakiw marsiyanut jutiri.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



Central Aymara : Aka tunka phisqani jach´a qalanakasti uñacht´ayarakiwa jallurux mä laqamp qarqa ukhama khä willka kuti phaqsinxa.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



Central Aymara : Yaqhip qalanakaxa yakha kastanakanawa aka uraqi marka tuqinxa. Ukanakax sapa mayniw U$$ 11, 000 - $ 22, 500 aljatapxanxa. Tunka kuti qurin chanipjamaruwa.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



Central Aymara : Jalañanx Keselowski jupax p´iqiñchaskakiwa khaysa Campeonato de Pilotos ukanx 2.250 ukhampiwa.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



Central Aymara : Paqallqutjamakiw atipt´ayasitayna, Johnson jupax 2, 243 ukhampix payïritaynawa.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



Central Aymara : Kimsïrinxa, Hamlin pä tunka puntu qhipankaskiwa, Bowyer ukax phiqha ukhampiw nayaraqatankaski. Kahne ukat Truex, Jr. Jupanakax phisqhïr jan ukax suxtirinakapxänw 2, 220 ukat 2, 207 ukha puntumpiw sarantapxi.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



Central Aymara : Steward, Gordon, Kenseth ukat Harvick jupanakax tunkïr payllaw uka Q´iwir Atipasïwin katuqapxatayana, pusi atipasiwina.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



Central Aymara : US Navy akhama sasax sanxa; nanakax sum yatxatapxtxa aksa jan walt´awinakatxa.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



Central Aymara : Mä yatiyäwinxa sawayapxataynawa " tripulacionaxa walpun irnaqt´aski wampu chiqap apst´añataki" sasa.

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



Central Aymara : Mä warku niya Avenger ukhama, warkux Palawan Puyrtu Princesa uksaruw saraskatayna.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



Central Aymara : Séptima Flota de la Marina de los EE. UU. ukar churatawa ukat Japón ukan Sasebo, Nagasaki ukan utaniwa.

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



Central Aymara : 26 uru lapaka phaxsit 2008 maranw Mumbai uksat mä yamput yanqhachirinakax purinipxana, granadas ukanakas apt´ata, Chhatrapati Shivaji jach´a qatat k´añaskun istasyunapana ukhamarak Taj Mahal jach´a qurpachasiñ utans illapt´awinakax utjatayna.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



Central Aymara : David Headley jupan yatxataw apthapiwip yatiyäwipan Laskhar-e-Taiba taman Pakistan jaqinakapat 10niruw luräwinakapar yanapt´awayatayna.

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



Central Aymara : Yanqha waykax wali t´ararantataw India markampi Pakistan markampx uskutayna.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



Central Aymara : Uka irnaqirinakamp chikaw, markachirinakan jan chhijir puripxañapatakix irnaqatäskiwa sasin Texas markachirinakarux sawiyi.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



Central Aymara : "Akan utjki uka jan waltäw askichañatakix, uraqpachanx juk´a chiqanak akanjam wali khust´at yänakanïpxi" sasaw tata Perryx qhanancht´awiyi.

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



Central Aymara : "Yaqhip yatiqañ utar sarir wawax usutampiw jikthaptawiyapxatayna, ukhamw jichhürux yatiyawiyapxitu" sasaw yamakis tata irpirix arsuwiyaraki.

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



Central Aymara : "Akax chiqawa. Aka janchisax wali askinjam sartaski" sasay jupax sawayatayna.

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



Central Aymara : Utt´asitaw, Musashi uksan kimsa qallq Allen jupan phuqhatpach jikxatataaxa.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



Central Aymara : Mä thaqtawi lamarqut uma manqhana ROV (Vehiulos Submarinos Operados a Distancia) ukarakiw jikxatasiwayi.

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



Central Aymara : Allenax lamar qutan irnaqañatakjamakiw jilpach qullqipx aptasiwiyi, uraqpachanx jupax taqit walja qullqininak taypinkiwa, Musashinak katjañatakiw jupax thaqhañ qalltawiyi, jupax ch´axwanakat yatiñ munasakipiniw jakasi ukata.

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

Central Aymara : Jupax khaysa Atlanta markankasinx uñtäwinak katuqatayna, ukatx wali suma machaq yatichäwinak yatichirit uñt´ayasitayna.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



Central Aymara : 2009 maranx titulo de Superintendente Nacional uk katuqawayi.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



Central Aymara : Uk churawiyapki ukjax, Atlanta yatiqañ utanakanx juk´amp khuswa yant´äwinak jaysañx yatxapxatayna.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



Central Aymara : Jichhanakakiwa aka Atlanta Yournal-constitution uksata taqi jan walt´äwi uñicht´äwayata.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



Central Aymara : Yant´äw chanichäwinakax janiw chiqäkit sañatakjamaw jilxattatayna, yatiqañ uta manqhanx jan walt´äwinak amuyapxataynawa, ukhamarus janiw uka jan walt´äwinak jikxatasax kuns lurapkataynati sasaw yatiyäwinx saraki.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



Central Aymara : Hall uksankirinakamp uka kunatix arxatañapakan ukax uñakipatawa, ukhamarak uka 34 yatichir yatxatarinakamp kawknïritix 2013 maran uñjatatanawa.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



Central Aymara : Irlandés uksa tuqin p´iqinchirinakasti mä amtaw amtawapxaraki legislación parlamentaría uksa tuqinkirinakampi ratuk chiqaptayañataki jan walt´awinaka.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



Central Aymara : "Jichhax taqin k'umar jakaña ukat juchanchir justisya uksanakat amuyatax kamachix uñacht'ayasxañapawa", saw kuwirnun arst'iripax sawayi.

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



Central Aymara : K´umar jakasiñati Qamanix llakitaw mawk´a pach markar jakasir jutapk uka jaqinakatx arsuwäyi, ukatx yaqhip jaqinakax ñankha qullanak amnaqatapxat taripataw jikxatasipxäna mantanipkan ukjaxa, jichhax ukax janis kamachirjamakxi ukajamaw siwa.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



Central Aymara : Jarquex Coverciano, Italia uksanx alwatuqiruw yant´añampix yatintaskäna. Mä qurpachasiñ utanwa qhiparanxa niyakixay tuminku urux Bolonia uksanx mä partido ukaninwa.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



Central Aymara : Jupax mä tama qamnuqañ utilan Bolonia markanx anatañ suykasax qurpachasitaynawa.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



Central Aymara : Jach´a k´añasku jaqink apnaqirix Six Flags St. Louis uksaruw sararakina. wanta tukirinakasti k´uchirt´ayañaparakinwa walja qarirat jaqinakaru kaysa Missouri uksana.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



Central Aymara : Uñjirinakarjamaxa, sawaru 1:15 willjta pacharux mä k´añaskuw jalaskatayna ukatx uka simaphuru ch´uxña saminikan ukhaw makiptawayatayna ukatx yaqha k´añaskux mayak muyjtanisin jupamp muqthaptatayna.

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



Central Aymara : Agosto phaxsin 9 urunak saraqatarux, Morakot ukan nayrapax paqalltunk kilometros China provincia Fujian jikxatasina.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



Central Aymara : Lixu tutukax Chinatuqiruw tunkamayan kilumitru mä pachän sari.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



Central Aymara : Pasajirunakax 90 ° F ukha timpiratur suyasipkatayn ukhamaruw uma churapxatäna.

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



Central Aymara : Scott Kouns wumwir capitanax "Santa Claranx wali junt´u urupuniwa, 90s ukhamakam junt´uwa" sanitaynawa.

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



Central Aymara : "Kunapachamkams jikxatasim, jumatix jan wal jikxatasta janikipuniw walt´aykatamti, mä pachansti mä wiyajir jaqiq waysuraki."

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



Central Aymara : Achumacher khititix khaya 2006 maran paqallq kut Formula 1 ukan atipt´asin juwilasxixa, Felipe Massa usuchjatäpan jupaw jupat lant sarani.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



Central Aymara : Brasiliñ jaqix p´iqip ch´uxrintasitayna challphatataynax kha Gran premio de Hungria 2009 märanxa.

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



Central Aymara : Massa ukax anqajankaniw 2009ni uka pachanakanxa.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



Central Aymara : Arias jupax uka jan wali usutanichispay ukhamaw mistsu, ukham sasin Rodrigo Arias Ministro de la Presidencia ukhamjamax arsuwayi.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



Central Aymara : Presidentix janchipax khumarakiskiwa jan ukasti waljurunakaw utaparuki imasasiski.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



Central Aymara : Chhixi usump mallq´a usump katuntatapatsa, llikachäw aruskipäw irnaqäwinx walikiskayatwa, ukhamarak jan kunans yanqt´ata.

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



Central Aymara : Arias jupax "mä yatiyäwinx lunis urux kuna lurañanakajatix lurañak ukar kut´xirista" sasinw arst´awayi.

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

Central Aymara : Saffir-Simpson tutuk tupuñ amuyurjamax, Felicia tutukax 4 ch´aman tutukänwa, pisi ch´am tutukaruw tukuwiyi, atüruw chhaqhtawiyxaraki.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



Central Aymara : Qhipt´irinakax uka wat´añ chiqawjanakanx jalluskakiwa, janiw kuna jan walt´awis ukhamarak kuna umamp apsutas utjkiti.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



Central Aymara : Oahu ukan jallux 6.34 tayka luk'ana ukja tupur purkatayna ukax "waliwa" sas qhananchatawa.

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



Central Aymara : Yaqhip jalluntanakax kunayman q´ixu qi´ixunakan lliphipirinakampi jalluntatayna.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



Central Aymara : Wasürux Kokodanw Twin Otterax tuynuqañ yant´askatayna, Airlines PNG ukan CG4684 jakhun tuyüwipjama, ukhamarus mä kutx inakiw yant´atayna.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



Central Aymara : Ñapun tunka minutanaka nayraqataw sayt´awaychi ukhak chikatat chhaqtawayxakitayna.

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



Central Aymara : Jichhüruw chhijir puriwiyapki uka chiqwa jikxatawiyapxi, janiw mantañjamäkiti, ukatw pä jach´ur ch´umi taypir uka chiqar kayuk puripxañapatak ukhamarak jan jiwapki jupanakar qhispiyañatak warkuntawiyapxi.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



Central Aymara : Pachan jan walt´awinkatapatx puriwiruw puriyatayna ukatx thaqhäwix jan walt´ayataw jikxatasitayna.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



Central Aymara : Phayañ samanaw mistsuskatayna, ukatw Macbeth Thakhinx mä utanx phallawiyi sasaw yatiyawinakax utji.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



Central Aymara : Saman phäñ aljir utan mä irnaqiriw jan walt´äwix utjawayki uka chiqar purnuqawiyi, mä markachiriw saman phäñaw mistsuski sasin jawsatayna ukata.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



Central Aymara : kunawrsutim, oficial jaqija puritaynax , apartament utaxa janq´akiw phallatayna.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



Central Aymara : Janiw usuchjatanak jatiyapkataynati, jan ukasti phallatayna ukhaxa phisqa jaqinakaruw jan amuyun sustjatakiw wayxapxatayna.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



Central Aymara : Janiw khithis uta manqhankkänti.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



Central Aymara : Anchhakamax, niya 100 markachiriruw uka chiqat irpsuta.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



Central Aymara : Paypachaw golf ukhamarak ragbyx Ulimpiku Anatäwinakaruw kutt´anini.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



Central Aymara : Comité Olimpico Internacional jupax chhijllawayiwa anatt´aw tuqinakar mantañapataki Berlin uksana. Rugby ukhamarak Golf jupanakaw chhijllatäna phisqa anatirinak tuqitxa, ukhamat jupanakax Juegos Olimpicos ukan Chikachasipxañapataki.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



Central Aymara : Sqwash, kárate, patinampix tipurtinakawa yant´apxataynawa mantaña Ulimpik Wakichawi, wiyswoljama suftwolampi jithiqayapxatayna anatañ ulimpikunakata 2005 marana.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



Central Aymara : Chhijlläwix pachpaw IOC phuqhatpachpaw khaysa sata phaxsin Copenhagentuqin uñt´ayatatayna.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



Central Aymara : Janiw taqinis yanapkataynati warminakan amstar makhatañapa.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



Central Aymara : Amir Khan 2004 qullqi mital Ulimpikun atipt´irix "Sum sum amuyañ sipanx janiw warmix nuwasiñapakaspati. Ukax amuyuxawa", sasaw sawayatayna.

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



Central Aymara : Arunakaparjamax jupax uka 2012 Ulimpiku maran Inklis atipasirinakarux yanapaskaniw khaysa Londres markanx sasin arsuwayi.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



Central Aymara : Birmingham Crown Court uksa tuqinwa taripawik apasiwaraki, uka taripawisti kimsir uru saraqkipan laphaq phaxsina tukt´ayawayaraki.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



Central Aymara : Kawnir uñicht´ayiritix, uka chiqan katxatakanxä, janiw kunas utjawaykiti ukjamarus pustiruw imantast jan wutillanak wakt´aniñapatakixa sasaw yätiyi.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



Central Aymara : Blakex taripataskanwa kunatix yant´ataynaw yakhaptayaña taripir thakhi.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



Central Aymara : Taripirix Blake juparux "janiw sayt´ayañjamakanati" niyapuniw jupax karsil utar sari, sasaw satayna.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

Central Aymara : Chhaypt´at ch´amax mä jan uñjkay ch´amawa ukax sapakutiw uraqpachan muytaski.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



Central Aymara : Jakatapax uñt´asiw kunalaykutix wali t´aqhisisa alaxpachan apatatata.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



Central Aymara : Phaxsit yatxatatanakaxa, walja kunayman uranqinak phaxsinx jikxatapxatayna, khankha uraqinaka, juk´ampis ukawjanakax phaxsin jisk´aptatapat ukham lurasispana.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



Central Aymara : Aka k´achachat phaxsin jikxatatanwa ukatx thantjatjamawa, ukax sistuw jichhanakax kunanakay utjchin akawjan ukanaka.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



Central Aymara : Uka yatxatatx janiw sum amuyaskiti, phaxsinx janiw kuna lurañas uraqinjamx utjkiti, sasin yatiyanitayna.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



Central Aymara : Jaqix kimsa phirirun k´añask qiwinitayna phallirinakan ch´ipsuta allux jaqinakawjitaru.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



Central Aymara : Khiti chachatix niyapun bomba ukx phallayawaychispanxa uka chachasti katuntatarakiwa, ukasatix bomba uk phallayawaykanxa ukharakiw upax usuchjasirakitayna, ukhapacharurakiw katuntatarakina.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



Central Aymara : Sutipax jichhakam marka uñjirinakanx janiw yatitäkiti, maysatxa jupanakax khays Uighur uka markataw sapxiwa.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



Central Aymara : Nadia jupax, 17ni septiembre phaxsin 2007ni maran yuritawa, mamanak qullañ utana janchi khuchjatat tuqi, Alleisk, Rusia markana, 17ni libra ukjamarak 1 onza ukha jathinawa.

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



Central Aymara : "Taqiniw jan kuns kamacht´añ atipktti", sasaw mamapax sawiyi.

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



Central Aymara : Kunaursutim tatapax jikt´ixa kun sataynasa, jupax jaysataynaw: "janiw kuns atkataynat saña, ukhan ch´ipchiqasakiw sayjatayna".

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



Central Aymara : Umjamaw tukuni. Akax umjam qhana uñstkayawa.

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



Central Aymara : Ukhamarak jumatix uka thiy thiyan sayt´askstaxa, jumax ukawjat taqi uka q´añunak uñjäta.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



Central Aymara : "Kawkhakamtix yatktanxa, Titan ukatsipans mä uraqapach musparaykir utji, ukat sutipax Uraqi", satawa Stofan jupaw yapxati.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



Central Aymara : Jan walt´awix Nayrir uru chinuqa phaxsitpäch qallti, tunka payan markapat jutirinakaw correo Obanazama tuqir kijasiwayapxi kunalaykutix janiw machaq mara tarjitanak katuqawayapkatänati.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



Central Aymara : Wasürux, wawan 600 qillqat imantatap jikxatasax, qillqatanak apir utankirinakax markachirinampir yatiyirinakampiruw p´amp´achapxit sasin sawiyapxi, 429 Machaq Mara qillqat kunaw ukanki, ukx janiw khithinakaruti churañäkan jupanakarux churawiyapkiti.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



Central Aymara : Jan jaqin apnaqat phaxsir purir Chandrayaan-1 ukax Moon Impact Probe (MIP) apst´awayi, phaxsiruw sapa k´atan 1.5 km jalasaw (3000 millanaka mä pachana) purnuqtatayna, ukhamata uka aynach phaxsiwjaruw puritayna.

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



Central Aymara : Wali suma wakiskir yatxatañ yänak apkasaxa, uka lunar ukax pachp markan jakirin wiphalanakap apapxatayna, ukhamat taqituqit pintataxatayna.

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



Central Aymara : "Nayjam mutuñ utankirir yanapt'irinakar pay suma saw mä kunphirinsyati", prinsan Siriporn jupax sawayi.

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



Central Aymara : Janiw taqinis amuyujarjam walikiw sapkanti, ukampis ukax nayarux janiw kuns kamachkitaniti.

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



Central Aymara : Nayar yanapt'ir jaqi utjatapat kusisitätwa.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



Central Aymara : Britaña markat 1947ni maranx Pakistán markan yaqhaqtatapatxa, Jilir Pakistan mark irpirix chhillawayiw "Pulitik jaqinak" FATA, jupanakpach taqi chiqanak amnaqañanakapataki.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



Central Aymara : Uka ajintinakaw juchanipxi uka kuwirnur ukhamarak taripirinakar churañatakixa, ukasti 247 Pakistan Tayka Kamachirjamawa.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



Central Aymara : Meca, Isma uksanx mä utaw jaqutatayna, jichharmanthix niya 10 pacharu.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



Central Aymara : Mä uru nayraw, janir Hajj kayuk sarnaqañ utjkipan, khithinakati qullan jach´a markar purinipkän jupanakarux uka utan waljanir katuqatäna.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

Central Aymara : Emeratos Unidos Arabes uksatw jilapach waynanakax katuqañ utat sarapkatayna.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



Central Aymara : 15 ukhanirakiw amayanakaxa, ukasti janiraw taqpach yatitakarakiti.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



Central Aymara : Leonov, "cosmonaut No.11!" satatwa, Union Sovietica nayrïr tamana utji.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



Central Aymara : 1965 maran achuqa phaxsit 18 uru saraqkipanw, laqamp k´añaskutx nayraqat mistuwiyi (EVA), "laqampun sarnaqawiyi", tunka payan k´atat jilwa sapakix laqamp k´añaskut anqankawiyi.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



Central Aymara : Jupax "Union Sovietica Jach´a Paylläwi" ukax wali aytat payllawipunitaynaw irnaqatapatxa.

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



Central Aymara : Tunka maratxa, jupax sovietic Apollo-Soyuz uka taman alaxpach laqampur mistsuwayañatakix chikañchasitayna.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



Central Aymara : Jupasti sarakiwa, "janiw suma p´iqiniñax utjkiti maynix amuyt´aykatam suyt´añataki ukhaxa.

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



Central Aymara : Ukhamarus, chhijir jan waliw sasak uñt´añ amtatax janiw jan walt´äwix chhaqhtxiw sañ munkiti."

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



Central Aymara : Maysatxa marka irptirinakax janiw sum kunjams uñjatan ukatuqitx yatipkiti, Maryland tuqin Sarnaqañxat Utt´atanakax FBI ukan iyawsatapampiw jist´antapxatayna.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



Central Aymara : Apnaqapxanwa jach´a laq´anak apnaqir k´añascunakaw jark´antañatakiw mantañawjitanaka, ukatx 80 pallapallaw k´añasku q´iwirinakaru jan jark´antatawkitar irpapxarakitayna.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



Central Aymara : Muruq´ thakhin sarnaqapki uka k´añaskunakax janiw anch qhipt´apkiti, jach´a marka yaqha thakhina, ukhamaw yatisi.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



Central Aymara : Nijiriyax yatiyataynaw nayraqatx wakiyanwa jikthaptaña AFCFTA pacha apachitan nayrakatapanwa.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



Central Aymara : Benin markax mayacht´asirakiniwa sasaw tata Albert Muchangax yatiyawiyi, jupax AU ukan alakipasiñampit yänak lurañampit aruskipt´iripawa.

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



Central Aymara : "Janiraw kuna kamachinakampis uñstayatäni ukampit paylläwinak kunjam churañampitx mä amtar puriwiyapktti, ukhamarus 2020 maran willka kuti phaxsit 1 uru saraqkipan chanichañ qalltañatakix utjkistu uka kamachinakamp sarantañax walikïskiwa sasaw khithanit irpirix sawiyi".

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



Central Aymara : Yatiyaw yatiyirix kunjamakitix ukhamakiskánwa, giroscopio ukax alaxpachan chhaqtchi ukapachaxa, tukuykamaw alaxpachankanxa.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



Central Aymara : Chiaompi Sharipovimpix wakt´at prupulsurat jayankampxiw sasaw yatiyapxatayna.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



Central Aymara : Rusu uraqin jets uñjañaruw ch´amanchi ukatx puriw kutkatayasipxaraki.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



Central Aymara : Uka taripäwix Virginia uksan sarantaskakitayna, kunalaykutix akax kunjamts llikax uksar AOLtuqir puri, kawknïr kumpañiyatix ch´amphikiptañapatak wiytatayna.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



Central Aymara : Walja imayl sayt´ayañatakix jichhapuniw 2003 maran uñacht´ayat kamachinakampix mutuyasi, spamjam uñt´atarakiwa ukat apnaqirinakan imayl katuqañawjanakaparux aliqatak puri.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



Central Aymara : Jesúsax maymaraw Manchester Cityr puriwiyi, 2017 maran chinuqa phaxsipäkipana, 21 maraniwa, £ 27 waranq waranq chanimpiw Palmeiras Brasil anatir tamat alas puriyawiyapxi.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



Central Aymara : Ukjatxa, wrasiliñux taqpach atipasïwinakan kluwatakix 53 anatäwin chikanchasiwayi ukat 24 kulantawayi.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



Central Aymara : Jichhax Turkiya wawanakax "A" jamach´ jurma usu (H5N1) laq´unïpxiwa, janiw usuntatäpkiti sasin yatiyapxi ukatw Lee qullirix llakt´at arsuwiyi.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



Central Aymara : Yaqhip yatxatawinakax uñstawayapxiw uka usunakax janiw suyañakaspat sintiñapkama sasa. Ukhamat jan walt´ayañapataki.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



Central Aymara : Jurma usuti jan sum amuyaskan ukax, usutanakax juk´amp jaqiruw usx piykatasipkakispa, yatipki ukham sapür irnaqapkipana sasaw llakisisipki.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



Central Aymara : Leslie Aun jupaw Komen Yanapir Taman yatiyiripaxa, tamanx machaq kamachiw amtata, taripäwin jikxatasipki uka tamanakarux janiw qullqimp yanapatäxaniti, janiw qullqix churatäxaniti sawiyiwa.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

Central Aymara : Komen jupan pulitikapax Paternidad Planificada uk janiw walïkiti saw sawayi, kunati kunjams qullqi tukji ukat yatiyi ukxat yatiyäwiw janïraki, kawknïriti Representante Cliff Stearns jupan sarayataskiwa.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



Central Aymara : Stearns jupatuqinkirinakasti walpun uñakipasipkaraki, jupanakax amuyapxarakiwa impuestos ukax wawa jaqsuñaki taykapan purakapat janir yurkipana uksaruy ch´amanchapchipa Planned Parenthood uksa tuqkama, Stearns jupanakanx irnaqawiparjam phuqhañanakapax wali sumpuni yatxatañanakapawa kunalaykutix jupanakax Comité de Energias y Comercio de la Cámara uksatuqiruw yatiyapxañapa.

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



Central Aymara : Massachusetts Mitt Romney nayra mistsur gobernadorax Republica de Florida uksanx jilïr irpiriñatak chhijalläwinx 46 % ukahampiw martis urux atipt´atayna.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



Central Aymara : Estados Unidos, Newt Gingrich uksankir nayrïr jilïr irpirix payïr chiqanwsapa patakat 32n ukhar puritäna.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



Central Aymara : Mä markan atipirix taqpach apasirjamaxa, Floridax Romneyaruw tilijarunakapat phisqa tunkanir churawayi, Partido Republicano aytañatak wali munatjam nukt'asa.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



Central Aymara : Unxtasiw wakt´ayirinakax 100.000 jaqinakaw alemana, Berlín, Colonia, Hamburgo ukat Hannover markanakar sarapxi sasinw sapxi.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



Central Aymara : Berlin markanxa, 6, 500 ch´axwir jaqikaspas ukhamwa pallapallax uñacht´ayi.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



Central Aymara : Uka unxtasiwinakax Paris markanx utjarakikitaynawa, Bulgarianxa Sofia, Lituwanyanxa Vilnius, Maltanxa Valetta, Istunyanxa Tallin, ukat Iskusyanxa Glasgowamp Edinburghumpi.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



Central Aymara : Londres markanxa 200ni jaqinakaw wal arsusipxatayna aksa qillqirin luratanakap arxatasa. Jan khitin jan walt´ayañapataki.

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



Central Aymara : Mayür phaxsixa, wali walja unxtasïwinakapuniw Pulunyanx utjatayna, kunawsatix markjamax ACTA ukan rixuntapki ukhaxa, ukanakaw Pulunya marka irptirinakaruw jan rixuntañapatakix pächayatayna.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



Central Aymara : Latvia markamp Slovakia markampix ACTA mayachat´atar mayacht´asiñx suyt´awayapxiwa.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



Central Aymara : Uywar antutaña ukat Real Sociedad Yanqhachat Uywanakar Jark´aqaña (RSPCA) uksatax Australia uksanx uywa khariña CCTV kamaranakaw uchatañap sasinw mayipxi.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



Central Aymara : RSPCA Nueva Gales del Sur uksankir uñjir k´uk´u David O´Shannessy jupax ABC ukaruw uka uñch´ukiwinkax niyas Australia markan kipkañapaw sasinw sawayi.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



Central Aymara : "Chiqpachans CCTV ukampix uywa uñjirinakaruw uywanakar sum uñjañ wal yäqañ wakisitapat ch´amamp amuyt´ayatäspa."

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



Central Aymara : Istarus Unirun Uraqit Yatxatañ Utapax anqa markanakan uraq unxtäwinakatx janiw kunas uka uraq alaya Islantanx utjkiti sasin yatiyanipxi.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



Central Aymara : Pachat yatxatañ utanx khä Islandia uksatuqinx janirakiw yatiyawaykiti kunakitix urak khathatix utjkana khaysa Hekla uksana qhip qhip 48 pachanakana.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



Central Aymara : Pachamama mayjt'ayawayki uka sinti uraqi khathatix jiq'ir qullu patan alaya inti jalsutuqin achuqa phasit 10 uru saraqkipanw ukjäna.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



Central Aymara : Khunu qullu uksatx ch´iyar qinayanakaw uñstani ukatx janiw kuna wulkan ukaw utjan sañs munkiti.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



Central Aymara : Qinayanakax payachasiyanwa kuna jan walt´awich utjpacha ukhama.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



Central Aymara : Lunox 120-160 mitru kuwiku kunwustiwlininwa sarantkatay ukhax p´akhisxataynaw ukatx ch´aman thayas qhullch´unkinakas puyrtu uksaru nukt´xatayna.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



Central Aymara : Ilikuptirunakax tunka payan tripulantiruw qhispiyawayapxi ukat maynikiw nasa p´akita.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



Central Aymara : 100 metron wampux q´ipirïkän uka wanunak q´iptaniñatakiw saraskäna, wampux wartarspach sasaw irnaqirinakax qalltkasax axsarayasisipkäna.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



Central Aymara : 2011 uka maranx amtanakax askichataxiwa ukampirus cámaras uksats iyawsataxiwa.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



Central Aymara : Mä mayjt´awiw aka marka irptirinakan tantachäwipan mayjt´yapxatayna, ukanx payïr siqi amuy qillqataw uka Khitatanakamp pichsutatäna, ukatx uka pachpaw Senadorux martis urux pasayataxatayna.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



Central Aymara : Payïr taripäw amtax janiw chachapur warmipur jaqichasipkaspati siwa, ukax janiw phuqhasiwaykiti, ukatw akat qhiparux jaqichasiñax utjarakispa.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

Central Aymara : Sarantäwimp sarkasa, HJR-3 ukax mayamp uñakipataniwa, uka machaq 2015 jan ukast 2016 chhijllatanakaw uñakipapxani.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



Central Aymara : Vautier ukan anqaxan atipt´awipax khaya 1973 maran manq´a t´aqhisiñar mantawayapki, ukamp kunaw atipjawayapxi, ukhamarak ukax janiw pulitik nayramp uñjatakiti.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



Central Aymara : Pharansis kamachinakax k´amphikiptataynawa. Ch´axwawipax kunawsatix 15 maranikän ukhamarak Pharansis Ch´axwawinak khaya II Uraqpach Ch´axwa ukhatpachawa.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



Central Aymara : Jupax khaya 1998 uka maran pankapan qillqantatayna.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



Central Aymara : Khaya 1960 maranakanx jupax machaq Algeria mark apnaqatayna, ukat pilikulanak apnaqañ yatichatayna.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



Central Aymara : Judoka Japones Hitoshi Saito, olimpicas uksat pä quri medall atipt´iriwa jupax 54 maranw jiwxatayna.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



Central Aymara : Wilis kansir usumpiw jiwatayn sasin yatiyanipxatayna.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



Central Aymara : Osaka uksanw martisax jiwatayna.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



Central Aymara : Saito jupax nayran p´iqxam mistchinsa aka uraqpachatpachxa, Saito jupasti nayrir p´iqinchirinwa niya jiwañap jak´axi ukja khä Comité de Entrenamiento de la Federación de judo de Japón uksa tuqinxa.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



Central Aymara : Mimarax jaqichasiwiyapki jupanakan mä mara phuqhatap amtirix, niya 100 jaqiw phunchhäwinkapxatayna.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



Central Aymara : Yaqha uru usuchañatakiw mara phuqhäwix jittayawiyata sasaw irpirinakax sawiyapxi.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



Central Aymara : Chachamp warmimpix mä mar nayraw Texasan jaqichasipxatayna, Buffalorux masinakapamp wila masinakapamp uruchasiriw jutapxi.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



Central Aymara : 30 maran chachawa, khititix Buffalo markan yurkatayna, jupataynaw mayni pusi illapt´ataxa, ukhamarus warmipax janiw kuna usuchjatakisa.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



Central Aymara : Karnox uñt´atawa ukampirus amuykipataraki ukatx inklis tutur Modern Education ukat King´s Glory uksatuqiw yaticht´awayi ukan 9.000 yatiqiriw chikanchasipxi.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



Central Aymara : Uka qillqatapanakanx tatapatak jan wali arunakakis ukampiw qillqatayna, ukat yatiqañ utanx jan wali arunakaw uñstatayna.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



Central Aymara : Jichhapach yatichäw yatiqäw uksankirinakaxa juch jaquwaparakiwa khitinakatix jach´a qilqatanak apsuwapki ukhamarak jach´a k´añaskur jaqinak apnaqirinakar lipkatayawapki ukanakaru, ukhamans k´arintawapxarakitaynawa nanakäptwa nayrïr qilqt´irinakax inglés arut sasina.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



Central Aymara : Qillqirin kamachinakap takichasitapats nayrürux tumpäsiwarakiwa, ukampis janiw juchanchasiwaykiti.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



Central Aymara : Mä nayra yatiqirix "kunayman jan wali arsutanak apnaqatayna, ukhamarak kunjams sitasiña qillqaña yatichatayna, ukatxa yatiqirikaspan masipakaspas ukhamanawa."

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



Central Aymara : Qhipa kimsa tunka maranx, Chinax khuskhachañ amuyun markakïskiwa, ukhamarus atipt´asis qullqichañ amuyumpiw sarantawiyi.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



Central Aymara : Deng Xiaopingax p´iqichirïkän ukjaw nayraqatx qullqichäw mayjt´ayawiyapxi.

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



Central Aymara : Ukapachatpachxa, China markan qullqichasïwipax 90 kutiw sapa patakatx jiltatayna.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



Central Aymara : Maymaraxa, khaysa China markanxa k´añaskunak aka qhathunakar apsuwayi. Kunatix khaysa Alemania atipt´awayi khaysa Estados Unidos uksaru.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



Central Aymara : China markan PIB ukasti wali jilapuniwa Istarus Unirus marka sipansa.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



Central Aymara : Danielle junt´u tuqin q´ixuq´ixux, 2010n maranx pusirirjam uñt´atawa, jach´a tutukanak Atlántico pachanx mä jach´a tutukaw Atlántico Oriental tuqin uñstawayi.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



Central Aymara : Miami, Florida uksatx uka turmintax 3, 000 millas ukhankiwa, 40mph (64 kph) ukha thayanirakiwa.

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

Central Aymara : Suma yatxatat jaqinakax khä Centro Nacional de Huracanes niyaw qhanañchapxi khä Danielle ukasti jach´a wayra tutukaruy purchispa warúru uka urkama.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



Central Aymara : Kunjamatix uka jach´a tutukax jan purinkiti, janiw sum sum Istarus Unirus ukhamarak Kariwirux purininit janich uk yatiñaxa.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



Central Aymara : Croacia kapital markan yuritawa, Zabreg, Bobek jupax wal uñt´ayasitayn uka Partizan Belgrade ukan anatasinwa.

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



Central Aymara : Mä waranqa llätunka patak pusitunka phisqani-1945 uka maranrak jupanakarux jaqkattawapxi, jupanakampisti mä waranq llätunk patak phisqa tunk kimsa qallquni (1958) ukhakamarakiw jupanakampipxana.

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



Central Aymara : Anatañ tamankkasax, 403 golw 468 kuti anatasax apantawiyi.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



Central Aymara : Janipuniw khitjamas waljakutix uñstkataynati, ukhamarak janipuniw walja goalanak Bobekjamax khitis apantkataynati.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



Central Aymara : Mä waranq llätunka patak llätunk tunk p´isqani-1995 uka maranx chhijllatarakinwa wali sum anatt´iri taqi jakawitpachatsa khaysa Partizan uksa tuqina.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



Central Aymara : Cirque Du Soleil ukampiraw k´uchirt´awinakax qaltawarakina.

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



Central Aymara : Estambul Marka Simphuña Jayllirinakamp mä jinisar jaylliñ tamamp Fatih Erkoçamp Müslüm Gürsesampiw ukxarux mantawiyapxaraki.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



Central Aymara : Ukatx Whirling Derviches jupax nayraruw makhati.

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



Central Aymara : Turkish Diva Sezen Aksu jayllirix italyan Alessandro Safina ukhamarak Griego jayllir Haris Alexioumpiw uñacht´ayatayna.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



Central Aymara : Tukuyxañatakisti, "troy" uksankirinakarakiw Turca Fire of Anatolia.

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



Central Aymara : Peter Lenz, 13n maran jaltir mutusiklistax Mutur Speedway ukanw mä chijin jiwataya.

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



Central Aymara : Yant´añatak muytkasaw, Lenzax siklupat jalaqtawiyi, Xavier Zayat masipaw ukatat usuchjawiyaraki.

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



Central Aymara : Jupax jank´akipuniw uka awtut sarnaqir qullir tamax qullxatatayna, ukatx ukawjanakan utjir qullañ utaruw puriyapxatayna, ukat qhiparux jiwxakitaynawa.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



Central Aymara : Zayatax janiw chijin usuchjasiwaykiti.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



Central Aymara : Uraqpachan qullqi apnaqañax kunjamäskis ukxatx, tata Zapaterox "qullqi apnaqañax qullqichäwinkiwa, wali wakiskiriwa" sasaw sawiyaskaki.

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



Central Aymara : "Mä mara jan qullqin maraw utjawayi, ukat aka pasïr pä phaxsinx wali amuykipatawa, ukat jichhax uka qullqit aynacht´añat sarthapitaniwa."

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



Central Aymara : Pasïr simanaxa, Naked News uksankirinax wali kunayman kast anqa markanakan arupat yatiyapxan sasin yatiyanipxatayna, kimsa machaq luräwinakampi.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



Central Aymara : Ingles japonés arumpit yatiykasäx, tamachawix wakichawinak Español, Italiano ukjamarak Coreano arunakat tiliwisyun, celular, llika tuqinakatak uñicht´ayasini.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



Central Aymara : Janiw kuna jan walt´awiniktsa, ukampirus mä llaki luraw uñjtxa, jaqinakax mistuñatakix wintan t´unsuñ munapxänxa.

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



Central Aymara : Jaqix qunuñanakampiw qhispillunak t´unsuñ munapxäna, ukhamarus qhispillunakax jan t´unjtkirïnwa.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



Central Aymara : "Ukasatix mä t´uxu q´ispillu phallawayi ukhaw jaqinakax tuxunakkam mistsurawapxi", ukham sasay Franciszek Kowal jupasti arst´pawayaraki jupasti mä jakapachatatarakiwa.

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



Central Aymara : Wara waranakan qhanapax kunawsatix uka hidrogen atumunakax chhaqtki ukhaw jiwapxaspa (chhaypt´ayataspa) uka jathi ilimintunak uñstayañataki.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



Central Aymara : Yätjatatanakax irnaqasipkiwa mä riyactur uñstayañataki ukjamat ch´amachirix ukjaspa niya uka kikipa.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

Central Aymara : Ukhamarus aka jan walt´äw askichañax ch´amawa, apnaqkay fusión reactoranak lurirx walja mara mäkhipatatw uñjaskañäni.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



Central Aymara : Uka jiru awujax uka uma patxanx thayampitapat tuyti.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



Central Aymara : Uma patxan kunatix kamachki moléculas ukanakampix katthapisipxiw maynit maynikama wali ch´amanpi juk´an jil thayat sipansa.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



Central Aymara : Uman mulikulanakapax jan uñjkay umarux tukuyi, ukhamat uka awujas uka uma patxanx tuytarakispa.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



Central Aymara : Chhullunkhan jalnaqañ jichha patinax pä thiyaniwa, uka pä thiya taypinx mä p´iyaw utji. Uka pä thiyampix chhullunkhankañax juk´amp khusawa, alt´atäkasas yamakis ukhamarakiwa.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



Central Aymara : Quqanakan laphinakapakis aynachaxax ukanakasti wali sum niya muruqtam sasismachjitawa, kunasatix maysarus q´imt´a siskis ukhas q´imt´asikirakiwa khawsa tuqirusa.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



Central Aymara : Akax khunu llust´ir jaqiruw muytayi, llust´añ wiskhutim altix kupi tuqirux, llust´ir jaqix muytix kupi tuqiruraki, llust´ir wiskhutim ch´iqa tuqir alt´ixa, llust´ir jaqis ch´iqa tuqirurakiw muytaraki.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



Central Aymara : Nayrir inirjiy ukar kutañatakixa, kawkir qhanatï apaqatak uka inirjiyx thuqhañamawa.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



Central Aymara : Lurapxiwa mä jisk´a qhana apantasa satarakiw "phutuna".

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



Central Aymara : Akarux yatxatatanakax "amanut lurat junt´u ratyashuna" sutimpiw uñt´apxi, kunalaykutix atumunakax qhanampiw p´arxtayata, ukhamat ukha qhanax phutun ukaniñapataki, ukat uka qhanaw ratyashunanixa.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



Central Aymara : Jutir jamuqax kunjams atumunakax phutunanak uñstayi ukxatawa. Qhanpachanxa, uka phutunanakax uka jamuqanakanx wali wali jisk´anakakipuniwa.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



Central Aymara : Phutunanakax wali jan uñjkan jisk´anakarakikiwa, uka atumunak sipanxa!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



Central Aymara : Waranqh pachanak mäkiptipanx uka lusa qhanan jisk´a ch´ankhapax phichhantasiwa, ukhamat uka lusa qhanax jan aqtxiti.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



Central Aymara : Lusa qhana ukanakax tukakipt´awi ukanak munapxaraki, kunasatir turkakipt´aski lusa qhananakax wali k´acham turkakipt´añawa.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



Central Aymara : Nayraqatxa, uka lusa askichañtakixa jiwt´ayatañapawa, jan ukasti kawlix janiw apthapitañpakiti.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



Central Aymara : Akatwa uka illapakux uka sukit manqhanx utji, ukhamarak kawkiwjatix mitalak ukawjas jan llamkt´añjamawa, ukhamatix jumax uka sukit manqha llamkt´asmax q´al thixthapiristamxa, ukhamatwa uka sukit manqhas jan ukax jiruwjas pachpakiskiwa.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



Central Aymara : Lluqux wali wakiskirit janchin wila jalañanx uñt´atawa, ukapachpaw wilxa jalsuyi.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



Central Aymara : Wilax uka wila sirkanakanjamaw lluqutpach mistsuwayi, ukatx winanakanjamarakiw kutt´ani. Ukat uka wali jisk´a tuqunakax kapilaris sutininakawa.

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



Central Aymara : Tirisiratup ukan lakanakapax kuna llaqanaks manq´xapxakisapanawa, ukhamarus jach´a thuru llaqanaka ukhamarak saphinaka.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



Central Aymara : Triceratopsax sikatanakw manq´äna sasaw yaqhip yatxatirix sapxi, uka kasta alinakax cretáciconx waljaw utjäna.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



Central Aymara : Quqanakax jisk´a palmiranakarjam uñtatawa, mä kurunani ukatx laphinakapax chhukstatakamakiwa.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



Central Aymara : Mayni triceratops ukax janïr tun manq´antakasinx chhuruñapampix laphinak wikharaspanxa.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



Central Aymara : Yaqhip yatxatatanakatakix aka quqanakax jiwayaspawa, ukatx janiw tinusawryunakax janiw manq´apkaspati, ukampirus pirisusu yaqhip uyuwanakax manq´asipkakispawa ak llaqanaka, ukjamarak (tinusawryunakat jutatanaka) jiwayir achunaksa Lurur uñtata.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



Central Aymara : Kunjams uka gravedad ukax chumajar wayusitaspa? Supirphisyi ukaniristxa, Uraqin qhiparkt ukats juk´akiw qhipariristxa.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



Central Aymara : Mä jaqiti 200 liwara (90kg) pisaspa ukhax Uraqinx 36 liwra (16kg) ukharak pisaspaxa. Ukhamasti jumanw jilaspaxa.

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

Central Aymara : Intixa janiw aka uraqjamakiti, aka uraqinx sarnaqasmawa, ukampis janiw aka intix ukhamakiti. Intix ancha qhatirawa.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



Central Aymara : Willkat jithiqtki ukhax wapurax ukax juch´usaptiwa.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



Central Aymara : Willka tatar uñtktan ukjax patankki uka chiqw uñjtan, uka chiqax qhana muruq´u satawa, ukax "qhana muruq´u" sañawa saraksnawa.

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



Central Aymara : Niya kimsa waranq maratx, 1610, Galileo Galilei, laqamp yatxatir Italia jaqiw Urürx laqamp uñch´ukiñamp uñjatayna, phaxsis kikipaw mayjt´i sataynawa.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



Central Aymara : Winus uraqin pachanakapax mä maysaxsun (jan ukax phaxsina) inti qhanar uñtatakix ukhax qhantiwa. Winusan saranakapax Copernicus ukan amuyunakaparjamax intiruw uraqinakax muyti.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



Central Aymara : Ukatatx, mä qawqha mara qhipatx, 1639 maranx, mä Inglaterra laqamp yatxatiriw Urüru jithir uñjawiyi, jupax Jeremiah Horrocks satänwa.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



Central Aymara : Inglaterra markax samarañ jaypachapunix jikxatatayna kunalaykutix Danelaw mayamp markar iyawsayatäyna.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



Central Aymara : Ukhamarus, 991 maranx, Ethelredax vikingo wampunakampiw ch´axwawiyi, Guthruman patak mara nayra walja wampunakapats jilänwa.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



Central Aymara : Aka phlutax Olaf Trygvasson, tanis ukat markap kutiqayañ munir nuruyju jupan apatänwa.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



Central Aymara : Qalltkasax ch´axwäwin atipayasiwiyapxiwa, ukatatx Ethelredax Olafampiw mä amtar puriwiyi, jupax Noruegaruw uka markapan atipaniñatak kutt´awiyi, ukanx atiparakïn janirakiwa.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



Central Aymara : Hangeul arunakax uka sapakiw jaqinakatak uñstayatäna. Arunakax 1444ni maran uñstayatawa kunapachatix rey Sejong (1418 - 1450) uka maranakan apnaqkan ukja.

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



Central Aymara : Joseon riyinak taypinx Sejong riyiw payïr riyixa, wali yäqat riyinak taypinkarakiwa.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



Central Aymara : Nayraqatx Hangeul Hunmin Jeongeum sasaw qillqanakx sutichawiyi, ukax "Jaqir yatichañ chiqpach arsutanaka" sañ munaraki.

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



Central Aymara : Sánscriton uñstatapatx kunayman amuyuw utji. Inti jalanttuqutw Indiarux ariy jaqinakax purinipxi, jupanakaw arupamp purinipxi sasaw mä amuyux utjaraki.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



Central Aymara : Sancrito uka arux nayra aruwa ukatx Europan Latin arux arsuski ukampix janiw kipkakiti.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



Central Aymara : Nayrir uraqpachan uñt´at pankax SansKrit ukan qillqatanwa. Upanishands, uñakipatatxa jupañakiw Sanskrit ukax jirarkiya utjatapatx chhaqtawayi.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



Central Aymara : Sanskritu arux wali ch´amtayi aruwa, ch´iyar janchinin wakiskir arunakapar ch´amanchañatakiwa, niyas latin aru kipka Frances ukat Ispañull arunakar sarantayiri.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



Central Aymara : Franciat ch´axwañ tukuyatatx, Alemaniax Gran Bretaña wat´ar ch´amamp mantañatakiw wakt´ayasiñ qalltawiyi.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



Central Aymara : Alimananakax "Operation Sealion" sasin sutichapxatayna. Gran Bretaña uksankir palla pallanakan armamintunakap ukhamarak nuwasiñanakapx Dunkirk tuqit sarkxasaw chhaqhayawayapxatayna, ukhat palla pallanakax janiw wali ch´amanipkanati.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



Central Aymara : Royal Navyx Alemania lamar quta palla pallanakat ("Kriegsmarine") sipans juk´amp ch´amanikïskänwa, Mancha k´ullk´u qutäm purinir kuna ñanqhachir wampunaks tukjaspänwa.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



Central Aymara : Ukhamarus, wali juk´a Royal Navy wampukiw ch´amamp mantañ munatäkän uka chiqanakar puriñ yatipxäna, Alemania awiyunanakaw umar chhaqhtayistaspa sasaw wampu p´iqichirinakax axsarayasipxäna.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



Central Aymara : Italian jach´a amtawipxata jichhax qalltañani. Italiaxa Alemania ukhamaraki Japonan jisk´iri jilaru uñt´atanawa.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



Central Aymara : Pallapallanakas janiw ch´amanipkanti, ukampirus machaq pusi warkunak lurst´asipxarakitayna, janir uka jach´a nuwasin qalltkasaxa.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



Central Aymara : Italya markan amtapax Africa markanar purintañanawa. Uka markanak katuntasiña, ukhamat jupanakax walja jach´a qutu pallapallanak munapxatayna, ukhamat aka pallapallanakax Mar Mediterráneo ukaran Africa markarux munay jan mun mantantapxatayna.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



Central Aymara : Ukatakixa, Egipto markanx warkunak jaytawayxapxanwa. Ukampirus aka luratanakatxa, ch´amañchat Italianunakax janiw kus lurapxañapäkanti.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

Central Aymara : Jichhax Japunataki, Japon markax qutataypinkir markänwa, niyas Gran Bretañaruñtata.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



Central Aymara : Suwmarinunakax uma manqha sarañataki ukat jaya pacha ukankañatak lurat wampunakawa.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



Central Aymara : Suwmarinunakax Primera Guerra Mundial ukat Segunda Guerra Mundial ukanakan apnaqasiwayi. Uka pachanx wali k´achänwa ukat jak´arukiw illapt´äna.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



Central Aymara : Ch´axwäw qalltanx qutanam sarapxirïna, ukampis ratar lurañ qalltasiwayi ukat juk'amp kusäxipanx suwmarinunakax jan uñjayasiñatakix muna jan munaw uma manqhanam sarxapxi.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



Central Aymara : Uma manqhän saranaqir aleman jupanakax U-Boats. satawa. Aleman jupanakax uma manqhan sarnaqañatakix wali kust´atapxiwa.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



Central Aymara : Suwmarinukan aski jikxatawiparjamaxa, ch´axwaw qhipatax Alemananakax janis jupanakan utjirinipkaspa ukhamawa.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



Central Aymara : Jisa! King Tutankhamun, yaqhippachanakax "King Tut" sutichapxi, jan ukasti "The Boy King", jupax wali uñt´at khaysa Ijiptun riyipxam jichhapachan uñt´atawa.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



Central Aymara : Nayra jakawinakanx janiw uñt´askiti ukhamarak janiw qillqatas uñstkarakiti kuna nayra laphinakan qillqatanakansa.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



Central Aymara : Ukampirusa, 1922 maran amay imatap jikxatäwix mä amtaskay uruw tukünxa.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



Central Aymara : Walja Tutankhamu ukamp imanatatanakasti wali sumarakiw imasitäna, ukanx uñstarakiwa walja amparanakamp jisk´a k´achanak kunayman qalanakat luratanaka ukhamarak qurit kunanaka.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



Central Aymara : Uka Asirian llanta rayrunak uñstayatanakax wali jank´ak sarañapatakitaynawa, ukhamat sultarunakar awtunakar atipjañataki.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



Central Aymara : Philichanakax sultarun suma jirut lurat isinakaparux pastarakispawa.1000 B.C. Asiriws sultarunakaw kawallut laxatataw mantapxarakitayna.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



Central Aymara : Mä kawlliriyax mä ijirsituw qaqilump ch´axwiri. Qunuñ karunax janïraw machaqat uñstayatakataynati, kunalaykutix kawalliriya Asiria ukax qaqilunakapampiw ch´axwawayatayna.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



Central Aymara : Walja pulitikus sintifikus ukat artistas jupanakaruw uñt´tana. Inas wali uñt´atax aka saranx Homero jupachispa. Jaya mara chapart´iri, jupax litiratura griega ukxa paywa qillqt´atayana: Iliada ukatx Odisea ukanakaw qillqt´atayna.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



Central Aymara : Sófocles ukjamarak Aristófanes jupanakax uñit´awinakat qillqirinakakikiswa ukampis uka qillqatanakapax uraqpachanx wali wakiskiriwa.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



Central Aymara : Yaqha suma jaqi uñt´ata ukasti Pitágoras ukarakiwa, jupasti uñt´atarakiwa kuna laykutix jupax mä teorema uñanstayawaraki kimsa uñtasiwita triangulo uksa tuqita.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



Central Aymara : Aka India arutxa utjiwa wali qillqatanaka. Ukhamarakiw aka laxrax payiri ukhamaraki pusiri wali arusita laxrawa aka urakinxa.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



Central Aymara : Qawqhanipunis uka aru arsurix ukax mayj mayjaspawa, janiw pachpakaspati, ukhamarak uka jakthapiwinx mayj mayj arusirinakaw jakthapiñaspa.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



Central Aymara : 340 waranq waranq jaqit 500 waranq waranq jaqikamaw uka arx arsupxaspa, khithinakati uka arx amuyapki jupanakampach jakhthapitax 800 waranq waranq jaqïspawa sasaw tantiyapxi.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



Central Aymara : Jindi arun ukhamarak Urtu arun arunakapax niy pachpakiwa, ukhamarus qillqapax mayjawa; sapür aruskipäwinakanxa, arsurinakapax paypach arx jan kunak arsutanakx amuyapxaspa.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



Central Aymara : XV patak mara ukjanakax Estonia alayax Alemanian saräwipamp wali samantatänwa.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



Central Aymara : Yaqhipanak monjes alemanes ukanakax tatitur jak´achasiñ munapxanxa, ukhamat qallantayawapxatayna laxra Estonio uka qilqa aru.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



Central Aymara : Alfabeto aleman ukarjamaw apnaqasi ukatx "Õ/õ" uka qillqanakampiw yapxatasi.

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



Central Aymara : Kunjamatix pachanakax mäkiptawayxi, walja walja mayachthapit aliman arunakapuniw mayt´asitatäna. Ukax Amuy Pacha qalltataynawa.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



Central Aymara : Nayrapacharjamax uka trunu katuqirix chiqak pallapallanak taypir iskuyl tukuyasin manti.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

Central Aymara : Maysatxa, Charlesax Trinity jach´a yatiqañ utaruw saratayna, Cambridge ukan antropologíamp arkiyulujiyamp yatiqarakitayna, ukat qhiparusti nayra sarnaqäwinakata, ukhamat 2:2 (wali juk´a chanik apsusitayna(.

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



Central Aymara : Britanica markanx Charles jupaw nayraqatx titul katuqasitayna.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



Central Aymara : Turquía europeax (Tracian inti jalsupa jan ukax Balcanes wit'un Rumelia) markat 3% ukjamp mayachi.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



Central Aymara : Turquía uka markasti mä waranq suxta patak 1, 600 kilómetros ukcha sayt´urakiwa sayt´utsa (mä waranq millas- 1, 000) ukhamark 800 kilómetros ukch´a thururakiwa thurutsa (phisqa patak millanaka-500).

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



Central Aymara : Turkiya marka uraqimp qutanakapampix 783, 562 kilómetros cuadrado jach´awa (300, 948 milla cuadrada ukhama), ukatx 755, 688 kilómetro cuadradow (291, 773 milla cuadrada ukhama) Inti jalantat ch´iqatuq Asia uraqinki, 23, 764 kilómetro cuadradow (9, 174 milla cuadrada ukhama) Iwrupankaraki.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



Central Aymara : Turkiya marka uraqix aka uraqpachanx 37ïr jach´a markawa, uka markax Pharansya Metropolitan marka ukat Reyno Unidon apthapsnan ukch´a markawa.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



Central Aymara : Lamar qutanakax kimsatutw Turkiya uraqx muyukipapxi: Egeo Lamar Qutax Inti jalanttuqunkiwa, Ch´iyara Lamar Qutax ch´iqatuquna, Mediterraneo Lamar Qutarak kupituquna.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



Central Aymara : Luxemburgo markax wali nayra lurawinakaniwa ukätx yaqhaqtatapäx 1839ni uka maratakiwa.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



Central Aymara : Jichhürunakanxa Belgium ukanx yaqhipawjanakapax Luxembourg ukawjankiritaynawa, khaya 1830 uka maranakan Belga ch´axwawinakampiw Belga ukham tukuniwayxaraki.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



Central Aymara : Luxemburg uka markax janis khitirus alkattatakaspan ukhamanawa, ukhamipanxa I Uraqpach Ch´axwawin ukhamarak II Uraqpach Ch´axwawin Alimananakax katuntasipxatayna.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



Central Aymara : 1957 maranw, Luxemburgox jichhax Iwrupa Mayacht´äwjam uñt´atäki uka tam utt´ayirjam uñstawiyi.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



Central Aymara : Drukgyal Dzong ukax mä allirpayat pukarawa, Buda yupaychañ utawa, alaytuqunw Paro uraqin (Phondey markana) jikxatasi.

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



Central Aymara : 1649 akham sir ist´atawa, Zhabdrung Ngawang Namgyel uksankirinakax wali jach´a pirqanakpun Tibetan-Mongol uksa pallapallanakar atipasin lursuyapxi.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



Central Aymara : 1951 maranx, nakhantawix mayra pach yanakaruw nakhantawayatayna Drukgyal Dzong tuqina, Zhabdrung Ngawang Namgyal ukax mä uñtawjamakiw khipari.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



Central Aymara : Nakhantat qhipatx uka jach´a pirqax askin uñjatataynawa, Bhutan markanx wali musparkayirit uñt´atawa.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



Central Aymara : Cambodia markax khaya 18 patak maranx aksat uksat ch´irwsutanawa, pä jach´a ch´aman markanakampi, Taylantamp ukatsi Vietnamampi.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



Central Aymara : 18 patak maranakanx, Tailandia jaqinakax walja kutw Camboyarux ch´amamp mantawiyapxi, 1772 maranx Phnom Phen utanakw pamp tukuyawiyapxaraki.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



Central Aymara : 18 patak maranak tukuykasax, Vietnamankirinakax Camboyar kunaw ch´amamp mantawiyapxäna.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



Central Aymara : Venesulanunakax tunka kimsaqallqun waranqats waranqaw jan irnaqäwin jikxatasipxi, ukatx kawkirinakatix irnaqasipk jupanakax janiw walja qullqit irnaqapkiti.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



Central Aymara : Venezuela markankirinakat paniniw kimsanitx uka yanapäwinakanx irnaqapxatayna, chikatan chikataparakiw industrias uksanakanx irnaqapxatayna, ukhamarak phisqhaniw sapa patakatx yapuchäwinakan irnaqapxatayna.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



Central Aymara : Winisulanunakatakix mayïr wakiskir intustriyax pitrulyuwa, kawkjanti uka markax taqpach anqar apsu, ukampis intustriya pitruliran patakat maynikiw irnaqi.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



Central Aymara : Markan yaqharsxañ nayraqatax, Singapuran kunayman ch´uxña ayrunakax wali sumpun tukuyatayna wat´aruxa, ma suma chuxña markarupuniwa.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



Central Aymara : Khaya 1981 maranx Vanda Miss Joaquim jupatuqiw uka mayachthapit urkitya panqarax markan panqarapjam ajllisitayna.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



Central Aymara : Sapa maranw niya taypi sata phaxsinx 1.5 waranq waranq ch´uxña laphinak manq´ir uywanakax pampa uraqiruw sarapxi, Mara jawir mäkiptasa, amsta qullunak mäkiptasa.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



Central Aymara : Iramat aynachar kuttanisa wasitatapmiw uka MARA sat jawirx paskatanipxatayna. Jallu pastataparu. Abril phaxsina.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

Central Aymara : Serengeti uka ujitankarakiwa Parque Nacional Serengeti, ukhan jakayapxarakiwa Ngorongoro ukhamarak Caza Maswa khaysa Tanzania ukhamarak Nacional Maasai Mara ukanak khaya Kenia uksa tuqina.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



Central Aymara : Aka machaq amuyunak sarantayañatakix sum sum amuyt´asiñaw munasixa, ukhamarak wakisisa. Ukhamat uka amyunak wawanakamp sarantayañataki.

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



Central Aymara : Intiraktiw k´achachañ utjirinaka uñstki ukxata uñakipt´apxañap thaqhi ukatx khuskhat lup´iñx yatipxañapawa.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



Central Aymara : Chimpux muniw wakisirinaka wakiyan waythapiña yaqhanakampiwa, ukhamaraki yaqhasxaña muni.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



Central Aymara : Qhispillump jak´acht´as jamuqkasax qhispill apnaqañaw juk´amp ch´ama ukhamarakiw jamuqan uñstañap wakiski uka yänakax qhispill yäpar jak´acht´añatakix jan jak´acht´at jamuqatat sipans juk´amp ch´amawa.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



Central Aymara : Akax juk´at juk´at linti luririnakatakix janiw sinti kuna parlañaxisa, jupanakax wali suma lurañanak yatiqawayxapxi.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



Central Aymara : Akax jiykatir lintinakaruw jan unxtir phukal tistansyan lintinakani ukanakamp kikipayañjam suma jamuqanak apsuyi.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



Central Aymara : Yaqha jan walt´awix uka lintinakanx jach´a jist´artañapawa (jalañapa) uka kast lintinkax juk´akiwa.

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



Central Aymara : Ukatw jamuqkas juk´ak jak´acht´atäki ukjax ch´ama, jan qhanäki ukjax jan llipxtayasax janiw jamuqsuñjamäkiti.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



Central Aymara : Wali uñt´at jach´a jan walt´awinakaxa, uka DVD uka pilikulanak taqikast uñtañanakar wakt´ayañawa.

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



Central Aymara : Walja tiliwishunanakaw taqi jaqir chuymanakapar purt´kir ukatak luratawa.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



Central Aymara : Ukatwa, taqikuntix uka Tiliwishunan uñjkta ukax utji, ch´iqaxsus alay aynachanakas mayj ch´usanakani.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



Central Aymara : Pantalla ukch´apachar jamuqax uchatañapatakiw akax lurasi. Ukaw overscan sañ muni.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



Central Aymara : Janïr kunakipans jumax amuyañamarakiwa kunasatix mä DVD lurkata ukhax thiyanakapax khuchhuqasirakiniwa, ukhamatix uka uñtañanaka uksanx qillqa sart´awinakax tiyanchi ukhas uka qillqa sart´awinakax janiw uñstkaniti.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



Central Aymara : Wali jayaw chika pacha kastill uta uñjasax kunayman amuyawiyapxi, tata Arturos kipkak ch´axwawiyapxi, manq´awiyapxi ukhamarak qaqilut sarnaqawiyapxi.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



Central Aymara : Jan ukas taypi waranq waranq laqayansa jiqhatasismaxa, wali yujsakiw kuna suxuqirinaks ist´añaxa, nayra thujsa ch´axwinakana, suldad t´uxlunakan suxukirinakapas thakinakapas axsarañ thujsanakas pata amstaru allpxama makhati.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



Central Aymara : Ukhamarus, ¿amuyusax jakäw uñaqatatti uñsti? ¿Kunats kastill utanakx nayraqat lurapxpachäna? ¿Kunjams amuyt´awiyapxi ukhamarak utachawiyapxi?

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



Central Aymara : Uñt´at pachawa, Kirby Muxloe Castle ukax wali ch´amañchat utawa, kastillsipanxa.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



Central Aymara : Jach´a witryu wintananakapa ukat juch´us pirqanakapax jaya pachaw jan mä ataki risistkasapänti.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



Central Aymara : Mä waranq pusipatak kimsaqalqu tunk-1480 uka maranakanx Lord Hastings jup p´iqiñskäna ukasti, jach´a markasti wali kusakipuniskanwa, mä jisk´itakiw utjanxa llakisiñaxa khitinakatix bandas merodeadoes errantes jupankat jark´aqt´asiña ukaki.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



Central Aymara : Taqi Iwrupa markanakan jan kuna markamp apnaqayasipxañapatakiw Iwrupa markanakax khuskhat ch´amanïñ amtamp sarantapxäna.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



Central Aymara : Taqi Iwrupa markanakax mä markan jan munañaniptañapatakiw ch´amachapxañapa sasaw mä amtax utjäna, ukatw khuskhat sarantaskañatakikix marka irpirinakax kunayman markanakamp mayacht´asipxäna.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



Central Aymara : Ispañul Ch´axwäw T´akuqtax nayrïr ch´axwawitaynawa, ukhamat khitis ch´amani uka tupt´asiñataki.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



Central Aymara : Akax wali wakiskir chimpuntatayna, Europan ch´amaninakjamax janiw mayampis tatitut iyawsäñat ch´axwañax utjañapakxiti. Ukhamat uka Kimsa Tunk Mar Ch´axwäwix qhip qhipa iyawsäwit ch´axwawiwa.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



Central Aymara : Éfeso ukan Artemisa yupaychañ utax 356 Cristo nayra, willka kutit 21 uru saraqkipan Herostraton nakhantayataw uñjasiwayi.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

Central Aymara : Nayra sarnaqäwinakarjamaxa, lamar quta thiyan wali uñt´ayasitak ukaw wali munayi. Efesios jupanakax Herostratus jupax janiw qillqantatakit sasin wali phiñasit yatt´ayapxi.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



Central Aymara : Griego Estrabón nayra lurawinakat yatxatïrix juk´amp jaypuruw suti qillqanti, kunjamatix jichhurüx uñt´ataki ukjama. Yupaychañ utax kunawsatix Alejandro Magno yurkan ukjpachaw lluxinukutänxa.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



Central Aymara : Rey Alejandrox payllaw churam sasaw satayna templo utachayañataki ukampirus uka yanapt´awirux janiw satawa. Alejandron jiwxatapatx 323 a.c. uka maranwa utachasiwayxi.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



Central Aymara : Uñjt´asim amparamax wali jasakipan kunawsatix notas ukanakar askijam liq´intkata ukhaxa ukatx janirak kuna yaqhakast limiñanaks luk´anamamp lurämti.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



Central Aymara : Ukhamatw juk´ak qarïtaxa. Piano jach´at arsuyañatak sint limxatañax wakiski janiw ukham munaskiti, ukx amtasïtawa.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



Central Aymara : Juk´amp jach´at acordeón arsuyañatakix, juk´amp ch´amampiw nukt´añama jan ukax juk´amp jank´aki.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



Central Aymara : Kikip kankañaninaka, kankañasa jan ukax qhipa luräwita, yupaychäwita, chiqpach ajayuta jan ukax apunakata amuyunïkas yatiñ thaqhañaw ajayump yupaychäwimp mayachthapiña sasin uñt´ata.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



Central Aymara : Iyawsiritaqix chiqa yatt´ata thaqi amuyaña jan ukax yatisi chiqa qullanan/ miqalanaka.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



Central Aymara : Uka luräwinakat juk´amp yatxatañatakiw uka amuy arkirinakax mayj jakasiñ jan ukax mayj kuns lurañ yatipxi.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



Central Aymara : Misticismo ukax yaqha yupaychawinakatx mayjaspawa, luratanakarjamax nayatakix amyujanx mayakiwa, sumankaña, sumpach uñakipaña, k´uchisiñanaka ukjamjamaw uka tuqi yupaychawinxa.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



Central Aymara : Sijismu ukax suwkuntininti intyun iyawsäwipawa. Intü saräw taypin t'aqxtañ utjatapat XV patak maran Punjab uksan uñstawayi.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



Central Aymara : Intuyismut iyawsäwipax jithiqtatawa saw sijs jupanakax sawpxi, ukampis kawkjats juti ukat intuwis saräwinak uñt'apxiwa.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



Central Aymara : Sikhnakax Gurmat sat iyawsawiwa, Punjabi ukax Guru ukar puriña thakhirakiwa. Guru ukaxa wali askiwa taqi Indian taqikast iyawsawinaka tuqinxa, jan ukampisa Sikhism kikiparakiwa mä tununwa aka Sikhnaka iyawsañanakapataki.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



Central Aymara : Rilijyun ukax XV ukhanaw Guru Nanak (1469-1539) maran ut´ayatawa. Yaqha gurus jupanakas arkatanipxarakiwa.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



Central Aymara : Ukhamakipansti, mara t´aqa phaxsin 1956 marana, kunawsatix Polonia markan ch´axwanakax utjki ukha Krushchev ukan amtanakapaw yant´atäna, irnaqirinakax jan payllawin ukat jan manq´añan ukhamaw jikxatasipxäna, kumunismu ukham ch´axwawiw tukünxa.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



Central Aymara : Qhiparux Krushchevax jan ch´axwxapxañapatakiw tankinak puriyawiyi, ukhamarus yaqhip qullqichäw mayjt´ayañ mayïwinakx iyawsawiyiwa ukhamarakiw Wladyslaw Gomulka uñt´at jaqir marka irpirjam utt´ayañx iyawsawiyi.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



Central Aymara : Indo qhirwa saräwix Wurunsi Pacha saräwiwa, kupituq India uraqina, jichhax Pakistán uraqïki niya taqi ukamp Inti jalantat kupituq India uraqimp, Inti jalantat ch´iqatuq Afganistán uraqimpi.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



Central Aymara : Säraw suyunakanx panqarxataynawa, Indo qhirwa jawiranakana ukatrak ukham sutinitayna.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



Central Aymara : Uka markax Sarasvati jichha waña jawir jalthapinx jikxatasirakitaynawa, ukhamïpanx Indo-Sarasvati sasaw yäparux sutichatäñapa sasaw yaqhip k´uk´unakax arsupxi, ukhamarus yaqhipax Harappa marka sasaw sutichapxaraki, 1920 maranx uka chiqanw nayraqatx uraq allsupxatayna ukata.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



Central Aymara : Impiryu Romano militaristax qullirinakan nayrar sartawip yanapt´awayi.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



Central Aymara : Qullirinakax Emperador Augustu jupamp jawsthapitapxataynawa, ukhamat nayrïr Ruman Qullirinakan Mayacht´ap utt´ayapxatayna.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



Central Aymara : Yatxatat qullirinakax walja yanqhachir qullanakat yatxatatapxiwa, amapolan jathanakapan morphin mistutanaka ukat quranakat ch´umstir escopolamina.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



Central Aymara : Jupanakax wali sumpun kayu ampar khuchhuqatanak jakayañan yatiqapxatayna, juk´ampis khitinakatix kankrin usunakanipki, ukhamarak wina sirk´inak, wila usunak qullañataki.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



Central Aymara : Walja patak maranakanxa, Rumanunakan apnaqäwipanxa uka qullqañtuqit yatxatäwinakaruw jichhürunakat juk´amp suma yatiñtuqiruw sartapxatayna.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



Central Aymara : Pureland origamix origamirakiwa, ukhamarus mayak laphix sapa kutix suk´t´atäspa, janiw juk´ampix suk´t´atäkaspati, janirakiw maysarus jaqukipaskaspati, sapa suk´aw jank´ak amuyañatakjam suk´t´ata.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

Central Aymara : 1970 maranw John Smith jupax luratayna ukhamat uka mutura uka karpitanak jan sumpach yatkas yanapt´añataki.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



Central Aymara : Wawanakax jaqipur uñisisiñata, ukhamarak janchitjam jisk´achasiñanakatxa wayn tawaqukasin yatiqapxatayna, ukhamat jakäwinakapan mayjt´xañapataki.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



Central Aymara : Jichhapachanxa, kawknïr wawanakatix janchiparjama, jan ukasti jan qullqinitaparjam uñisita uñch´ukit jikxatasipxchixa, jupanakax janis sum yatiqañ utanakan yatiqanipkaspan ukhamawa, ukatx may ukham uñisit amuyasxasinx janchiparjam uñisit amuyasipxi.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



Central Aymara : MySpace ukax Estado Unidos markanx kimsïr wali uñt´at sitio web ukawa ukatx jichhakamax 54 pirfilaniwa.

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



Central Aymara : Llika janjanakax walpun aksan uksan uñt´ayasiski, juk´ampis yatichäw yatiqäwtuqina.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



Central Aymara : Aka sityu wip ukanakatx yawsat wakiskirinakaw utji, ukankarakiw jaska mayjt´ayañanakasa, ukataypinkaspawa blogs, waruqat uñtaña, jamuqanaka ukat yaqha uñtanakampi.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



Central Aymara : Aka pajinax jasak uka llika janjanakarux mayatuq mantataspawa, ukax jasak amtayaraki, ukhamarak jasak yatiqirinakas qillqaraki, juk´ampis akax khitinakatix jan sum qillqañ limiñanak apnaqañ ukhamarak qillqañ atipk jupanakataki.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



Central Aymara : Ukax maynitakjamaw wakt´ayapxatayna, jasak ullarañataki ukat janiw sinti saminakanikataynati.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



Central Aymara : Trasturnu "niwrulujiku uñacht´awiwa ukanx utjaspawa impulsiwi, pachjayiri ukat wal kuns lurañ munriri ukhamanakaw uñanchayasispa.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



Central Aymara : Akax janiw jan kuna luririnakan yatiqäwikiti, akax jan suma yatiqäwiwa; akax "3nit 5niruw sapa patakat taqpach wawanakatx mayjt´ayi, niyas 2 waranqhan waranqhap amirikan wawanakaruw jan walt´aykiti".

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



Central Aymara : Qhaxu wawanakanx mä jan walt´awiw yatiqäñ irnaqañatak utji, jupanakar amuy churapxaspaw kuntix lurañ munapki ukaru, kunjam anatañas ukjamarak k´achachatanak uñch´ukiñas jan ukax amuyunak qillqañsa ukanaks lurapxarakispäwa.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



Central Aymara : Aka wawanakax jan walt´awinakarus puripxirjamawa, kunalaykutix jupanakax "jan walt´awinakaru ukhamarak nuwasiwinakaru ukat jupanakamas yant´asiñ munapx ukhamawa" amuyunakapatakix walikaspas ukhamarakiwa.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



Central Aymara : ADD ukan wawanakax janiw masinakapamp walt´ayaskaspäti kunalaykutix uka wawanakax yaqha kast amuyunipxiwa ukjamarak qillqatakapas janir phuqhatatapatx yaqhakastawa.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



Central Aymara : Amuyunaka apthapkañatakisa ukatx aytat amuyu yatiqañatakis utjir amuyunak turkañ uñt´ayañatakisa.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



Central Aymara : Uka yatitanak apthapiñ thakhix mayjanawa. Janiw ukampix maynipachp amtañapakxiti, jan ukasti juk´ampis qillqata ukaw wali askr tukxi.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



Central Aymara : Juk´ampis, Saräw Kutitatayañ Pachanx yatiqañ amuywa sint mayjt´ayawiyapxi ukhamarak yatxatäwinak uñt´ayañ amuysa.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



Central Aymara : Yaqha primatinak sipansa ukhamarak jaqipachp sipansa janiw amparanakapx sarnaqañatak ukhamarak qutat quq sarañatak apnaqxapxiti.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



Central Aymara : Chimpansï k´usillunakan amparapamp kayupampix pachpakiw irwaqarus alayarusa, ukhamat uka ampa muqunakampis sarnaqakirakispawa.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



Central Aymara : Jaqi amparax kayut sipans juk´amp jisk´akiwa, juk´amp chiqa luk´an ch´akhanakani.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



Central Aymara : Pä waranqhan waranqhap ukata kimsa waranqhan waranqhap qalar tukut amparanakax kunjamx nayrapachanakax inxtayatäna, apnaqatäna uk uñacht´ayaraki.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



Central Aymara : Yaqhip jaqinakax amanut lurat luratanakampix juk´amp kuns samkayaspan sapxiwa, ukampirus ukax wali qariñaspawa.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



Central Aymara : Akham jakäw jakañatakisti ukasti mä suma jakañ munasarakiw ukams lup´itaraki akham pä estados REM ukhama.

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



Central Aymara : Uka REM usun katuntat arumanakax, ukhamatix ikiñatakix jikxatasitaxa, uka janchimax kutitataniwa jan mayamp ukham jan walt´awin jikxatasiñamataki.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



Central Aymara : Akasti wali qariyasirakiwa, sapa pä tunka jan ukax kimsa tunka patarus sartayapkiristam ukhama ukhamarus televisión uks arumpaqar uñch´ukkirista ukham qariyasiriwa.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



Central Aymara : Achux kunjamaskis ukarjamawa, lixwimax arumax kunti qhana samkasiñ atchi.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

Central Aymara : Walja kunanakaw Italyanunakatakix khaysa Alay Aphrikanx sum qalltatpach sartkataynati. Mä simananak Italyanunakan ch´axwaw qalltapxatapat, khaya 10 mara t´aqa phaxsitam 1940 marata, 11ïr Wiritanik Jussaranakax Liwyan Fort Capuzzo ukawj katuntasipxatayna.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



Central Aymara : Bardiat Inti jalstuqun sipitt´asax, Gran Bretañankirinakax Lastucci p´iqichir palla pallaruw katuntawiyapxi, Tunkír Italia Palla Pall Taman injiñirunakar irptiriru.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



Central Aymara : Mara t´aqat 28 uru saraqkipana, mariskal Italo Bilbao, Libian kuwirnatur jinirala ukat Mussolinin iritirupjama jupax Tobruk ukar purkipanw jiwayawayapxi.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



Central Aymara : Jichha uñst anatawinakx takiniw anataspa, ukampirus jach´a yatiqañ utan yatiqirinakas uka tuqit yatxatat jaqinakampis yant´arakispawa.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



Central Aymara : Yaqhamp yant´asisaw uka anatäwix anatata, mä esgrima anatirix yaqhampiw katjasiñ yati.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



Central Aymara : Golf ukax mä anatt´äwiwa, anatirinakax lawanakampiw piqutanakx p´iyar apantañatak jawq´atatapxi.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



Central Aymara : Mä muytanx tunka kimsaqallqun p'iyaw anatasi, ukat anatirinakax kampun nayrïr p'iyan yatitarjamaw qalltawayapxi ukat tunka kimsaqallquruw tukuyapxi.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



Central Aymara : Juk´a kut jawq´atatas, lawamp jawq´atatas, purki uka anatiriw atipi.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



Central Aymara : Pastun anatañax anatasi, ukat p´iya thiyanki uka pastux juk'amp jak'at khuchhusi ukat ch´uxña satawa.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



Central Aymara : Jilpach jaqix yaqha chiqar sarañäkaspas ukham inas ukham uñatatt´asiñx amuychi: k´uchirt´añatak uñatatt´asiña.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



Central Aymara : Ukax kuna pachati jaqix chuym qhanartayasiñatak k´uchirt´añatak jakki ukjat yaqha chiqar sarki ukawa.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



Central Aymara : Quta lakanaka, anatañawjanaka ukjamaraki kampamintu chiqawjanakarüw jayät jutirinakax jilpachax purt´apxi.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



Central Aymara : Sarnaqäwipamp saräwipamp uñt´añatak mä chiqar sarsta ukax, ukham uñjir sarañax saräw uñjaña satawa.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



Central Aymara : Turista uksa jutir jaqinakasti mä jach´a markanx walja tuqinakrak sarapxaspa jan ukax mä chiqanakrak qamartawapxaspa.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



Central Aymara : Kulununakax, aka luarawinak uñjasax, yanapanak mayirikataynawa.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



Central Aymara : Tama pallapallankirinak khitinakatix ch´amanchayapkanxa nayrir ukhamar kimsir regimiento New Hampshire ukankirinakaxa 200 ukjanirakinawa, Coronelanakapasti John Stark, Jammes Reed (jukham pacjarusti gereralaxapxarakinwa).

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



Central Aymara : Starks jaqinakax Colonunakan jikxatasipkan ukachiqaruw muyuntapxatayna.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



Central Aymara : Lamar quta umax jithiqatatx Mystic jawiranx uraqiw uñstawiyi, Inti jalantat kupituq uraqina, ukjaw qalamp jank´ak mä jisk´a pirqx muyukipañatak pirqsuwiyapxi, Inti jalsut ch´iqatuquru, uka pirqax uma lakanw mä jisk´a ch´alla ch´all chiqan tukuyäna.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



Central Aymara : Gridleyamp Starkampix mä ch´akurw pirqsut nayraqatan ch´akuntawiyapxi, niya 30 metro jayjana (100 kayu), jaqin mäkipañapkamax jan khithis illapt´panti sasaw sawiyapxi.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



Central Aymara : Amirikanunakan amtax kimsa kast amta wakt´ayatarjamaw yanqhachäwix phuqhasiwayi.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



Central Aymara : Bordentown ukan yanapirinakar jark´antañatakix jiniral John Cadwalder jupax writanika warnisyunar jak'achasir jak'achasiriw tukuspa..

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



Central Aymara : James Ewing p´iqichir palla pallax 700 ch´axwirw Trenton Ferryr jawiräm saras puriyañapäna, Assunpink Creek jaqir chakw katuntañapäna, jupanakamp katjasirinakarux jark´antañapänwa.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



Central Aymara : Trentonat ch´iqatuqur llätunk milla jayanw 2.400 jaqix jawir mäkipapxäna, ukaw taqit walja ch´axwir palla pallanakänxa, ukatx janir qhantatïkipan mayninakar ñanqhachañatakiw payar t´aqxtawiyarakïna, mayx Greenew p´iqicht´äna, yaqhx Sullivanarakiw p´iqicht´äna.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



Central Aymara : Atipt´äw mä milla chikatan chikatapat jalañ chika milla jalañatak mayjt´ayasax, jank´achasiñax janiw sint wakisxiti, jan qhipartañaw juk´ampis munasxaraki.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



Central Aymara : Ukhamaxa mä chikat milla jalirixa, mä chacha khititix pä k´atanak atipaspana, wali t´ijuripuniñapawa, ukhapachan ukham jaltañatakix wali sumpun wakicht´asiñapa.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

Central Aymara : Juyphi pachan patan mä juk'a t'ijuña ukat alay janchitakix jimnasyump luraña ukanakax t´ijuña ukjanakatakix kusawa.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



Central Aymara : Aski manq´atapx yatsnaw kunapächatix jalnaqt´ir waynanakax k´umar jaqasipxasp ukha.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



Central Aymara : Sum sum janchin ch´amap uñjasisa, ukhamarak sum sum um umasa, ukatxa kunayman ch´amañchirinakat yatxatas manq´asax uka jalir atlitanakax ch´amañchasipxaspa, ukhamarak luräwinakapanx jiltapxaspawa.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



Central Aymara : Chikat t´ijuñax juk´a qullqitakjam anatäwiwa; ukampirus chikanchasiñatak juk´a wakiskir tamanakxat walja pantjat amuyunakaw utji.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



Central Aymara : Yanakax wakiskirirjamaw alataspa, ukampirus jilpachaw jayapachatakisp jan juk´apachatakikirakispawa.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



Central Aymara : T´ijurinakax achunak uñjañ munapxaspa, kunawsatix jani chiqa payllaws katuqapkch ukha.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



Central Aymara : Atomow taqi kuna utjañapatakis wali wakiskiri sasaw sarasksna.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



Central Aymara : Mä uta suma uñt´a ukasti wali jan jiqhatkañ ukha jikxatasiraki, ukan sarawinakapasti Bohr ukhaman sarawininakarakiwa. Chikachikaki ukasti electrones ukan muruntatarakiwa, niya pachpach yaqha planetanakakis willkar muyupx ukhama, 1.1 jamuq uñjam.

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



Central Aymara : Taypinx pä jaljaw utji: neutronanakamp protonanakampi.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



Central Aymara : Prutunanakax pusitiw iliktrunik karjaniwa ukatx niwtrus ukanakax janiw karjanikiti. Iliktrunis ukax nijatiw iliktrunik karjaniwa.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



Central Aymara : Chiqap yatiñatakix usuchjat jaqix, nayraqat thaqiwa kamichinaka jan llakisiñapataki.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



Central Aymara : Usuchjatar jak´acht´askasax kunjamas jikxatasi ukw amuyañama ukhamarakiw kuna jank´ak yatiyañ jan walt´äwinaksa.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



Central Aymara : Yanapt´añ munkas usuchjasït ukax, juk´ampt´ayañatakikiy inas walïsta.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



Central Aymara : Yatxatax uka llakisiña, asxaraña ukat chiji ukanakax jikhan aynach usutanakan taypipankatapw katjawayi.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



Central Aymara : Q´al tukjirin luratanakapawa, janiw llakikiti ni mulljasiñakarakis uka SA wakichäwinakanxa.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



Central Aymara : Uka khitinakatix chikañchasipki, jupanakax sapakut lurapxañanakapaw wakisi, ukhamatix uka usux uschi ukhaxa, ukhamat uka wali jaya usu mayjt´ayañataki, ukatsti kunawsatix uñxtayk janchinaks sumnajam uñjatañapataki.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



Central Aymara : Uñjañax nayrax kunjamaskis walikiskit jan ukax usutach jall ukarjamawa.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



Central Aymara : Walja uñjaw lurañanakaw utji, ukax kunjamatix janchix munki ukarjamawa.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



Central Aymara : May maya uta luratanakax wali ch´ullqhinakawa, luqarux janiw ch´ullqhikiti ukatx may may grados ukanakaniwa ukakipkarakiw sumañapatakix may may thakhinakaw munasi ukatx may may jakhunakarakiw sumpachatakix munasi.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



Central Aymara : Mä markax mä ajllit chiqan tamachäwinak apthapita ukawa.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



Central Aymara : Mä markan taqpach jaqinakax kipkakjamakïpki ukjax mä uñtanjamaki ukjam uñt'atawa.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



Central Aymara : Mayatx kunaymanit uñt'ayasipki ukjax mayj mayja uñtanïpxiwa.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



Central Aymara : Waranqh waranqh k´isirmitanakax walja pachanakan aksar uksar qutpach sarantapxi, ukhamarak k´awnantapxi.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



Central Aymara : Inak sarnaqirinaka, k´isirmirankax arumax sarapxiw ukat urux mawjankxapxakiwa.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



Central Aymara : Colonia ukasti qaltanirakiwa tam tamachasipkana ukhatpacha, kunasatix manq´añanakax juk´itaptxana ukha, colonia ukasti junt´uchanirakiwa kunatix urunjam pasakana turkakiptawi ukanaka.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

Central Aymara : Sapa aka tamanakax niya 17 uruw jakaspa.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



Central Aymara : Kunas célulax? Célula arux latin arut jutiriwa "cella" "jisk´a uta" sañ muni, nayrïr kutiw mayni mikruskupistan mä kurchun wakichitapaxa ukan uñjatatayna.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



Central Aymara : Uka jan uñjkay jakirinakax taqi jakkirinpun utji, ukat taqi jakiripuniw mayatapa jan ukax waranqha jisk´a jan uñjkay jakirinakani.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



Central Aymara : Silulanakax jakawit yatxatañtakix wali wakiskirinakapuniwa, ukhamipanx "jakäw utt´ayir yänaka" ukham sutin uñt´atapxiwa.

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



Central Aymara : Kunakitix jiwasanakan laxwinakasax ukax homeostasis ukx chiqak sayt´ayaraki, apayarakiwa wila janchiskama jan sayt´ayasa.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



Central Aymara : Ankunakäm ukham ch´amachatax taqpach janchisaruw jank´ak purispa, ukhamatw janchisarux kuna jan walt´äwit jark´aqasiñatakix yanapt´ata.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



Central Aymara : Tutukanakax jichhqa chiqawjanakaruw sustjatayna, ukampis jachha tutukanakax juk´amp jan walt´awinak apanispa.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



Central Aymara : Turnarunakax quqanak jik'su, jach'a utanakan tawlanakap jaquqi ukat alayaruw k'añaskunak tuysuyi. Patakat paya sinti ukax kimsa pacha jilawa.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



Central Aymara : Aka wali axsarkay tutukanakax 480 km / h (133 m / s; 300 mph) ch´aman kunäpxiwa.

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



Central Aymara : Jaqix walja waranq waranq maraw suma uñjañ nayra qhispillunakx lurawiyi ukhamarak uskt´asiwiyi.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



Central Aymara : Ukampirus, nayrïr chiqa telescopios ukanakasti Europa uksa tuqinrak luratarakina, niya tukuykana siglo XVI ukhanaka.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



Central Aymara : Jayankir yänakax juk'amp jak'ankkaspasa ukat jach'anak amuyasiñapatakix aka tiliskupyunakax pä lintinïnwa.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



Central Aymara : Uñch´ukisiñamp yaqhachasiñampix utjakipuniniwa ukatx waljaniw yaqhachasisin kunanaks juk´a pachanakanx jikqhatäpxi

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



Central Aymara : Surtita, chikat jila jaqinakax yaqhanakamp chika irnaqañax kusätap amuyasipxani.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



Central Aymara : Walja jaqin yaqha uraqinakan uksanakar puriñaw amuyunakapanx utjaraki, jupanak taypinsti jist´asipxarakiwa kunas utjpacha ukanakana, yaqhanakasti amuyapxarakiwa yaqha jakawis utjkaspa ukhama.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



Central Aymara : Jan ukasti akatima lurasipa, janiw jaya pachax luraskaspati. Warawaranakax wartanjamaw wali jayat uñtasi, "Jank´ankir jakirjama".

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



Central Aymara : Inas mä urux, wawaman wawapax mä jan uñt´at uraq patxan sayt´at uñjaschini, ukhamarak achachilanakpats jiskt´aschini?

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



Central Aymara : Uywanakasti walja jisk´a jakir laq´unakat luratarakiwa. Manq´apxarakiwa, taqi kunanaka ukat uka manq´anak ñutjapxarakiwa purak manqhapana. Taqi uywanakarakiwa unxtañ atipxaraki.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



Central Aymara : Uywanakakiw lixwinipxi (ukampirus janiw taqi kast uywanakati; kampan challwa , uñjañataki, ukax janiw lixwinikiti).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



Central Aymara : Uraqpachanw uywanakax jikxatasipxi. Uraqinak p´iysupxi, lamar quta osenon tuyupxi ukatx laqampuruw thuqt´awayapxi.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



Central Aymara : Mä silta luratax jisk´akiw mayni jakasiritakixa.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



Central Aymara : Cell ukax cella uka latina arut juti kawknïriti jisk'a uta sañ muni.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



Central Aymara : Mä ch´imi laq´u uñjañ qhispillump uñjät ukax, jisk´a pusi k´uchunakaw luratanx uñsti jan ukax muruq´unakaw uñstaraki.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



Central Aymara : Tata Robert Hookex jisk´a tikanakw kurchunx ch´imi uñjañ qhispillump uñjawiyi, jupax Inglaterra jakäw yatxatirirakiwa.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



Central Aymara : Niya ikiñ utanakjamanwa, jupasti nayrïr jaqirakinwa khititix células muertas uk uñjawayki jupaxa

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

Central Aymara : Yänakamp utjirinakapampix mä kunar tukutas pachparuw kutt´asinki, janiw kunas mayjt´kiti.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



Central Aymara : Nitrogeno ukax saman jiwq´jamax pach uma nitrogeno kipkakiskiwa. Umakis ukax mä juk´it jathiwa, ukampirus mulikulanakapax pachpaskiwa.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



Central Aymara : Umax yaqha uñt´ayaspawa. Umax pä hidrogeno atumunakaniwa, ukat mä uxijin atumumpi.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



Central Aymara : Istruktura mulikular ukax kipkakiw jasyusäpasa, umäpasa, jan ukax sulitu ukhamäpasaya.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



Central Aymara : Uñnaqapax mayjt´aspawa, kimiku ukhamak ukax pachpakiskiwa.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



Central Aymara : Jiwasax pacha taypinktanwa, taqi luratasankiwa, ukhamarus ukxat amuyt´añax ch´amawa.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



Central Aymara : Aka pachax religiosos, filosofos ukat sientificos jupanakax waranqa maranakaw yatxatapxatayna.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



Central Aymara : Jutiritx jichharu ukat nayrar mäkipki uka walja wakichäwinakjamw pacha uñjapxta.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



Central Aymara : Pachax wakichäwinakampis niy ukha kipkakaspas ukhamawa.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



Central Aymara : Juma pachpaw kunjams pachax sari ukxa amuyasma kunjamtix ciclico ukax wasitamp muytki uka uñjasa.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



Central Aymara : Jichhürunx atamirinakax kunayman jamuqanak waruqatanak mayjt´ayañatakixiwa.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



Central Aymara : Atamirinakampix khust´at unxtir jamuqanakaw wakt´ayatäspa, uñch´ukiñ´yanakatak películanakatakix juk´ampw ukham uñxtir jamuqanakx apnaqxasipki.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



Central Aymara : Jaylliwix sufistikat atamirinakampiw waruqasi ukax sonidos ukanak ch´arqthapiñatakiwa.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



Central Aymara : XIX ukat XX uka jaya patak maranakanxa, Nueva Zelanda ukan nayra jakirinakax maorí ukanakäpachaw satänwa, khitinakati moas sata jach'a jamach'inak katupxirïna.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



Central Aymara : Yatxatäwinakarjamax Maori jaqinakax Polynesia markat jutapxi siwa, uka Jach´a Yampunakatxay purinipxchisapäna, ukhamat New Zeland uakt Moriori ukawjanakar yapuchañ qallantapxatayna.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



Central Aymara : Juk´ampisa, walja uñakipatanakaw Moriori ukax Maori uraqiwjan qamasair jaqinakapxanawa, khitinakatix Macha Silantat Chatham Wat´anakar purinipkatayna, jupanak pachp sartasiwiparu, janiw ch´axwirinakapkanati.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



Central Aymara : Ukatx yaqha tamaw isla Chatham tuqin utjana, Maori Nueva Zelanda jutat jaqinakaw ukan jakasipxatäyna.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



Central Aymara : Jupanakpachapax Moriori sutimpiw sutiñchasipxi, ukat tukuyarux yaqhip iskaramusanakaw utjäna, Miriorix jiwayataynawa

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



Central Aymara : Ch'amäkis ukanakamp aynacht'añanakamp qhana uñakipkasax walja tunka maranak ukankawayapkatayna jupanakax ch'amanakasamp munatanakasamp uñjañ yanapt'awayapxistu.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



Central Aymara : Jaqinakar jakäwipata, utjäwipata, tamanakapan sarnaqäwipat arsur ist´kasax, nayra sarnaqäwipatw wali wakiskir yatiyäwinak katuqawiyapxtha ukhamarakiw khithi uñt´at jaqinakas tamachasiñxatx askitak jan askitak ch´amacht´awiyapx ukxatsa.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



Central Aymara : Maynix mayni nayra sarnaqäwinakap uñt´asax janiw taqi saräwit yatxt jiskaspati, ukhamarus janirakiw jaqirux ukx sum amuyaykaspati, ukhamat kunjamattix wakichäwix jalaqtki ukatuqitxa.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



Central Aymara : Kust'ayatanak uñakipasa ukat aynacht'atanakxat amuyasisaxa, jaqinaka ukat chikanchasir tamanakax suma sarnaqañataki, jach´a lurawi amtata, nayrar saraña amtawinaka, jiqhatapjatanawa.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



Central Aymara : Akanxa, imprisaryat nayra jan walt´a ukat aski utjirinak amtakasin pachpankir iklisyatakix jaqinakarux machaq thakhinak turkakipäwinak jist´arañampiw yanapt´awayi.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



Central Aymara : Ukham khust´at lurir uñjasax janiw mayjt´ayañx axsarayasiwiyxapxiti, akat qhipar mayjt´ayañ utjañaps munapxarakiwa.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



Central Aymara : Amuyunak apthapiñ saräwinakax jan walt´äwinak askichañ amuyunakawa, askicht´añatakiw kunayman amuyunak jan ukax yatiñanak mayak apnaqata.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

Central Aymara : Aka amuyumpix jank´achasiña, amuykipt´aña, chiqt´aña amtanakaw ch´amachata, ukhamarakiw luräwinak uñt´añas utjki uka lurañ thakhichäwinakas yatiyäwinak apthapiñasa.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



Central Aymara : Aka lup'ïwinx aknïriw wakiskiri: mä chiqa jaysäwikiw utji. Pä jaysäwxatak lup'im, chiqa jan ukax pantjata sasina.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



Central Aymara : Akjam lup´ïwix yaqhip yatxatäwi jan ukax utjnuqat sarantanakarjamawa.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



Central Aymara : Akham kast lup´iwin jaqinakax thakhirjamaw lup´ipxi, ukhamarak jupanakax kunjamakitix ukx p´iqirurakiw katxasipxaspa, ukatx uka wali jach´a yatxatat taypins askichapxarakispawa.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



Central Aymara : Jaqinakasti wali munkaña ukham churawinakaniwa yaqha jaqin p´iqinakap amuyt´añataki.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



Central Aymara : Yaqha jaqinakax yatiñ munapki ukan jiwasax chiqaq qhant´tanxa, yant´apxi, yatipxi jan ukax munapxi.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



Central Aymara : Kuns mayninakax munapxi uk amuyañaw sint wakiskiri, yaqhanak amuyañas ukhamaraki. Kunanaks mayninakax lurasipki uk jan mayj amuyañatakiw ukax khusäni.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



Central Aymara : Sisnawama, jupax uñjchispa ma k´añaskun wintanap p´akjaskirtim saspawa inas lunthatasiñ munaskchina jan uñt´at jaqin k´añaskupa.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



Central Aymara : Taripatañaparakiwa jupatix yaqha k´añaskur mantaspana ukhara ukampirus jupan k´añaskupanwa.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



Central Aymara : RMN ukax risunansya majnitika nukliyar (RMN) sutin mä phisiku phinuminurjamawa, kawknïriti 1930 maran Felix Bloch (Standford Jach´a yatiqañ utan irnaqkasa) ukat Edward Purcell (Harvad Jach´a yatiqañ utata) jupanakan katjatawa.

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



Central Aymara : Aka ist´awinxa, radio ondas ukanakax juk´akiw atomos ukanak señal de radio ukatak apayi.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



Central Aymara : 1970 maranx Raymond Damadian, yatxatirix qulliri, risunansya majnitika kunjams apnaqaspa ukwa jikxatawayatayna ukax diagnostico medico lurañatak mä iramintajamawa.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



Central Aymara : Pusi mar qhipaxa, mä luratax iyawsatanawa, ukax aka uraqpachan MRI ukan nayraqatpach iyawsatanawa.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



Central Aymara : Mä waranqa llätunka patak paqalq tunk paqalquni-1977 uka maranx, Damadian jupa qulliristi phuqanchawarakiwa nayrir escaner de resonancia magnética-MRI janchisatak ukch´akis uka, ukarusti sutincht´awarakiwa Indomable sasina.

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



Central Aymara : Kunakitix mä jayat aruskipt´äwi ukasti pachanak churarakistuwa amuythapt´asiñanakasarakitaki kunanaktix yaqha jaqinakamp lurktan ukanakata.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



Central Aymara : Akaxa taqi yatiqir wawanakaruw luraw kankañanakan ukhamaraki samarañanakan yanapt´ixa.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



Central Aymara : Ukampirus juk´a pachanakakirakiw jan irnaqañatak utjaraki kunapachatix irnaqawix maynitakjamachi pachanakaparu ukjaxa. (Bremer, 1998)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



Central Aymara : Llika World Wide Web apnaqañasti yatiqirinakarux jasak kuna yatxatawinaks yatxatayaraki taqi pachana.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



Central Aymara : Janir jutir tantachäwin jikiskasax, ur paqaraw yatiqirinakax yatichirinakar jiskht´asipxarakispa, niya jank´akirakiw jaysäw katuqañatakix suyt´apxaspa.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



Central Aymara : Uñtaw Posmodernox yatiqawirux uñtayiw antutaña.Janiw utjkiti yakha suma yatiqañax.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



Central Aymara : Chiqpachans, yatiqañatakix janiw kuna walis utjkiti, yatiqirix kunjams jupar uñt´ayatäki uka yatiyäwx katuqi ukanw yatiqata.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



Central Aymara : Jichhax jiwaspach kuns lurt´asktan, yatiyäwinak uñt´ayapki, uñch´ukiñ wakichäwinakax yatiqañatak amuyt´atäki ukanakaw akxatx amuyt´ayistu.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



Central Aymara : Jiwasanakax waljaniw mä wakichäwx uñch´ukiñ yänakanx uñjtanxa, jan wiñayas lurkañäni jan apnaqkañäni uka thakhichäwinakampit luräwinakampit ukan yatiyapxistu.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



Central Aymara : Janipuniw k´añaskunak askichsnati, luraraksnaw phuju uta anqaru, sararaksnaw Piwraru uñarir khuri mara mar laqayanaka jan ukas utawjit jak´an jakir jaqin utapa luraraksna.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



Central Aymara : Europa ukat satelite jupanakarux walik subamarin fibra optica cable churapxistax sañawa, Greolandia uksanx 93% ukhaniw llikar jasak mantapxi.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

Central Aymara : Utilamas jan ukax puririnakax (qurpachasiñ utankaskams jan ukax jan qurpachasiñ utapansa) ukapachparakikiw wifi ukanipxani, jan ukax mä Atamiris intirnitanini, ukat uka purïwinakanx llika utas utjarakiwa, ukhamarak wifi ukas taqinitakiwa.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



Central Aymara : Kunjamti alayan sasiwayi, Estados Unidos ukan "esquimal" arux walikiw satakiskchisa, Árticon walja jan istarunirinsi markanakaw jan wali aruw sapxi, askpachax Canadá ukana.

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



Central Aymara : Uka arunaktix Greenladia markachirinakat ist´ataxa, uka pachpax janiw jayat jutir jaqinakarux ist´atakaspati.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



Central Aymara : Uka Ch´uxñauraqin jakirinakax jupanakpachpax Inuit sutimpiw Canata markanx uñt´asipxi, ukhamarak Kalaalleq (walja Kalaallit), Ch´uxña uraqïri Ch´uxña Uraqinxa.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



Central Aymara : Ñanqhachasiñampi jan wali munañankampix kha yakha markanakan extranjeru jaqinakarux janiw uñkatatakisa khaysa Groenlandia uksa markanakanxa. Ukampirusa uka markanx janiw utjkiti, "ch´ama markanakaxa".

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



Central Aymara : Jan wakicht´asit sarnaqapki jupanakax thayampikiw chiqpachans jan walt´apxaspa.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



Central Aymara : Thaya pachati (Inti jalsut juk´amp ch´iqatuqur sarät ukax juk´amp thayäniwa ukaw amuyaña) Groenlandiar sarät ukax wali thuru isinakaw apasiñ wakisi.

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



Central Aymara : Jallupach pachanakaxa ikiñakis ukhamarak jiwasan suma jakawisakis ukarux janiw sum walt´aykaspati.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



Central Aymara : Jallu pachax, uka uraq jañunakat amuyasirakïta. Janiw kuna ussa piykatapkiti, ukhamarus janchx wilaptayistaspawa.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



Central Aymara : Kunjamtix San Francisco uka markan qullqichäwipax aka urapachat uñjir jutirinakar chhitthapitawa, uka qullqichasiwipax may mayawa.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



Central Aymara : Kawkirinakatix wali yatxatat irnaqawiki ukax aksankirinakarakiwa, gobiernunkirinaka, qulqi apnaqañanaka, anqaxar aljañatak p´iqinchirinaka ukhamarak turismo ukanaka.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



Central Aymara : Akax jayllinakan uñacht´awipana, pilikulanakana, qillqatanakanaka ukatxa saräwinakan markarux yanapt´atayna, ukhamipanwa uraqpachan chimpupax uñacht´ayatawa.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



Central Aymara : San Francisconx kunayman utanakaw uñatatt´asirinakatakix utji, walja qurpachañ utanaka, manq´añ utanaka, sinti khut´at tantachäwinak wakt´ayañatakis utanakax utjarakiwa.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



Central Aymara : Yaqha Asia markanakan manq´anakap phayañatakix San Franciscow markpachanx khusaraki: Corea, Tailandia, India, Japón manq´anaka.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



Central Aymara : Walt Disney World ukar sarañax wali aytatarakiwa walja wila masinak Estados Unidos uksankirinakatakixa.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



Central Aymara : "Sapakuti" sarañax Orlando International Airport ukhamarak Disney utilar awtut apaña, mä simanpach Disney utan qhiparaña, ukhamat utar kutt´anxaña, ukanakaw utji.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



Central Aymara : Wakiskir jan tukuskir mayjt´anakaw utji, ukampirus walja jaqiw "Disney World ukar sarañ muni" ukapachpakiskiwa.

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



Central Aymara : Llikan alasitäki uka mantañ iyawsäwinakax niya walja urunakaw apnaqata, eBay, Craigslist uka irxatas llika chiqanakanjam alatanakaw ukhama.

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



Central Aymara : Uñt´at lurawinakankaskiwa, Disney ukasti walpunrak jark´antawayi, kunatix boletos ukakirinakax janiw turkakipt´atakaspati sasina.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



Central Aymara : Jach´a Q´awa kayu jak´an kunjam qhiparañatakis sarnaqañatak iyawsayasiñaw munasi.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



Central Aymara : Uka iyawsäwinakax uka jawir pampanak uñji, ukat 1ïr phaxsi urun uñstaniwayxi, pusi phaxs janïr phaxsi qalltkipana.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



Central Aymara : Ukhampinsa, mä saräwiruxa llamay phaxsi urutakix nayraqat chinuq urutpacha inaskani.

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



Central Aymara : Wali uñt'ata uksanakataki, sañäni Phantom Ranch jak'an Bright Angel Campground, katusiñanakatak jist'araski ukan nayrïr urun mayïwinak katuqatanakampiw yatitarjam phuqhantasi.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



Central Aymara : Kunawsatix nayrïr purïwinx kayump sarnaqañ mayitatakix jakt´atakiwa, nayraqat mayïwinakawa.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



Central Aymara : Inti jalant tuqir mantañatakix Africa uksarux musparkayaw uñjasi, kunalaykutix uka chiqax jiwakiw uñtasi.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

Central Aymara : Ukawjarux aliq awtut saratakispawa, ukhamarux 4x4 kast awtux juk´amp kusaspawa, ukhamipanx walja chiqawjanakaw 4x4 kast awtunakampik mantataspa.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



Central Aymara : Kunawsatix wakichätax amuyasipinim inas wali jakañax utjchi Aynach Aphrikanxa, ukampirus markachirinakawjax janiw ukapachpakaspati.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



Central Aymara : Sapa markanw kunas wisa mayiñatakix munasi ukax mayja ukhamarakiw chanisa, jaqix kawki markats purini ukhamarjamarakiwa.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



Central Aymara : Taqi markanakaw arsuwinak phuqapxi kunjamatim k´añasku q´iwtax ukhaxa qullasiñ yanakax ukankañapaw sapxiwa.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



Central Aymara : Victoria Falls jach´a markax Zimbabuen jikxatasi, Inti jalanttuqutuna, Livingstonemp Zambiamp qurpasitäki uka maysana, Botsuana jak´ana.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



Central Aymara : Jan walt´anak utjatapatx markachirix jank´akiw k´arisi, ukanakax wali munkayarakiwa, ukampirus musparkay chiqawjax jayapach qhiparapxañapatakix musparkay sarnaqay chiqawjanak uñacht´ayi.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



Central Aymara : Jallupachanxa (lapakat achuqkamaxa), umax walpun jilxattani, ukhamarak lluqhisiwinakas jan uñjkayarakiniwa.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



Central Aymara : Chiqpachans nayraruw mistsuta aka chaktix khurkatar makhatat ukhaxa, ukampirus sarnaqañamawa jawir laka patxanakana.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



Central Aymara : Maysa tuqitxa, umax wali jilapuniwa uma waraqtanakas chhaqtayataniwa ¡taqpach umapi!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



Central Aymara : Tutankhamun (KV62) amay imañ uta, KV62 ukax qhirwa uksanx wali uñt´ataspawa, 1922 maranx Howard Carter ukanx mayni waynan phuqhatpach amayapax imasitayn ukax jikxatasispawa.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



Central Aymara : Yaqha amay imawinakasti janiw kipkakikiti yak´ir amay imawinakampi, Tutankhamon uka amay imawisti mä kutikis uñsjtir sarataspa ukamaw amuyasi, ukiristi wali jiskitakiwa ukhamarus qhachacht´awipas tupunikiwa.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



Central Aymara : Khitinakatix uñxat´an jan walt´awi luratanaka chullpanakar munki jupanakax ataud ukat apskasas llakintasispawa kunatix kallachikiw ukhamaraki p´iqikiw uñjasi.

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



Central Aymara : Kunatï wali utjirinakax janiw ukan jikxatasxiti, ukampirus Cairo markaruw Musiyu Egepcio ukax apayataxatayna.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



Central Aymara : Juk´a pachan tumpirinakax ukawjanak uñachtatt´asir sarasinx kunaymananak uñjt´aniwayaspa.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



Central Aymara : Phnom Krom, 12ni km alay aynach Siem Reap tuqinxa. Aka qullunx mä yupaychañ utaw Yasovarman amnaqkan siklu IX uka pachanakan lurasiwayatäna.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



Central Aymara : Wali llakin iklisyax ukhamarak Tonle Sap quta patxan uñtasiñapax uka qullu patxa patxaruy irpkati.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



Central Aymara : Uka chiqar sarkasax, qutar wamput sarañaw walirakïspa.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



Central Aymara : Angkor Pass ukax uka iklisar mantañatakix wakiskiriwa, ukhamipanx janipun pasapurtim jumamp chikt´at khaysa Tonle Sap ukar apañx armasimti.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



Central Aymara : Jesusalenaw Israilan tayka markapaxa, taqit jach´a markawa, ukhamarus walja yaqha markanakaw Israilan tayka markapjam jan uñt´apkiti, Naciones Unidas ukanx janirakikiwa.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



Central Aymara : Nayra Judean Hills markax walja waranqh jaya maraniwa.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



Central Aymara : Uka jach´a markax mä sapa tatituni kimsa yupaychasir tamatakix qullanawa: judionakataki, Cristor yupaychasirinakataki, Islam yupaychäwininakataki, uka markax yupaychañ saräwini tayka markawa.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



Central Aymara : Uka jach´a markan yupaychäwitak wali wakiskirïtapatw, Jerusalenarux Israelar sarkasax walja uñatatt´asir jaqinakax puripxi, juk´ampis Nayra Markan utjki uka chiqanaka.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



Central Aymara : Jerusalen markax walja nayrapach sarnaqäwinakaniwa, arkiyulujik ukat saranakan chiqanakaniwa, ukanx utjarakiw manq´añ aljañ utanaka.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



Central Aymara : Ecuador markax Cuba markachirinakax mä jawillt´äwi katuqt´apxañanakapawa, ukhamat uka qillqatax Ecuadorar mantañawjanakan katuqataniwa.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



Central Aymara : Aka qillqatax Ecuador markan Ministerio de Relaciones Exteriores uksat jichhakiptatañapawa, ukhamarak wakiskirinakampis phuqhañapa.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

Central Aymara : Aka mayïwinakax paypach markat yaqha markanakar mantñaxat mayiñapatak uchatawa.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



Central Aymara : Cuba markankir ch´uxña Istarus Unir tarjitaninakaxa, Ecuador consuladorux katuqasirix sarapxaspawa.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



Central Aymara : Uka pasapurtimax ch´usasiñatakix 6 phaxsi ukhaniñapaw tukusiñapatakixa.Kutt´aniñ jan ukax qhiparañ ch´usasiñas qawqhapachtix qhiparkat ukax qhanañapawa.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



Central Aymara : Kunawsatix waljan saratax ukhax janiw jilakit chanipaxa. Jumatix sapakisksta, mä masinikista yant´am yakha masinak uñt´aña, ukhamat waljan yakhawjanak uñjir sarañataki.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



Central Aymara : Ukhamipansa, akax janiw chiqpachans juman amuyumankaniti, kunalaykutix uñjir jutirinakax ukawjanakarux k´añaskunakapx irpantapxi.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



Central Aymara : Chiqansa jaqinakarux k´aritjamakiwa chiqansa janiw walj payllañapakiti.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



Central Aymara : Majchu Pijchu patxar makhatkasinx jach´a khunu qulluw jikxatasi, walja jamuqanakaw uñjasiraki.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



Central Aymara : Aynachat uñkatatax ch´am jiwt´ayasiñjamawa, wali sayt´at iramäm ch´amay ch´am makatañawa, ukhamarus walik jikxatasipki uka jaqinakax niya 45 k´atan makatapxaspa.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



Central Aymara : Kunakitis inkan thakhinakapaki q´achi ukasti uskt´asirakinwa khawkharutix thakhin munaskanxa ukharu, khawkhantix sinti alax mistañachinx ukharux jiru lasu uskupxarakiritayna uksati amparam yanapt´as mistsuñataki.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



Central Aymara : Uk sataxä, jan samananjamaw qhipartxa ukjamarak uka alt´atanakatx wal amuyasiñani, juri ukjaxa wali jan waliwa.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



Central Aymara : Pata jak´anx mä jisk´a p´iyaw utji, ukämw mäkipatäspa, janiw ancha jach´äkiti, k´ullk´uwa.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



Central Aymara : Yamput sarasaw Galapagos uraqimp uri uywanakampix juk´amp khus uñjatarakïspawa, kamisti Charles Darwinax 1835 maran sarkän ukhama.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



Central Aymara : 60 jila jach´a yampunakaw uka Galapagos umanakanx 8t 100kam jaqinak q´ipinaqas tuyupxi.

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



Central Aymara : Jilpach jaqinakax sarañatakix janïr purinkipanw alasxapxi (niyakixay warkunakax qhipatx wali phuqhaxirichixa).

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



Central Aymara : Sarañatak alaskät jupan Galapagot yatxatatäñap thaqhtasïta, kunayman wamput suma yatintatäñapawa.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



Central Aymara : Ukhamatw munkta ukhamarak/jan ukax jan munkta ukx kawkïr wamputi jupanakatak juk´amp khusäki ukamp chikt´ayxarakïta.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



Central Aymara : Janir ispañul q´ara jaqinakax khaya 16 patak maran purinipkan ukhaxa, Ch´ili marka alayawjanx inkanakaw apnaqapxatayna, ukat Arawkanunakax (Mapuchinaka) Ch´ili markan chikawja ukhamaral aynachawjankapxataynawa.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



Central Aymara : Mapuchi jupanakax patan qhipqhip tamapxarakitaynawa Awiyala uksa jach´a markana jakirinakatxa, jupanakasti janirakiw atipt´ayasipkataynati yak´a ar arsurinakampixa kunakitix Español aru ukampi, kunasatix Ch´ili uka markax jupapachanak apnaqasiñaki ukja.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



Central Aymara : Chile markanx 1810 maran independencia ukham uñt´aykichisa (Napoleon ch´axwawinx España markarux jani irpirinw mä qawqha maranakax jaytawayatayna) Españolanakatakix qhisphiyaw jikxatawix 1818n marakamax janiw jikxatatakataynati.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



Central Aymara : Republica Dominicana (Ispañuñana: Republica Dominica) Caribeño markawa Isla Ispañula ukch´apachanw jikxatasitayna, Haiti markampiw qurpasi

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



Central Aymara : Janiw janq´u ch´allan quta thiyanaka ukat jach´a qullu uñtanaka ukanakakïkiti, jichha Santo Domingo uksanki uka Américan nayra iwrupiw markapax marka taypinkarakiwa.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



Central Aymara : Wat'ax taynunakampin kariwinakampin nayra jakatänwa. Kariwinakax 10.000 Cristo nayra ukjanak puripkatayna uka arawaka arsur markänwa.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



Central Aymara : Europeo jaqinakan juk´apachanxa Tainos jaqinakaxa qhanpachapuniw juk´at chhaqtawyxapxatayna. Uka ispañolanakan tukjata

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



Central Aymara : Fray Bartolomé de las Casas uka qillqatarjamax (Tratado de las Indias) ukarjamax khaya 1492 ukat 1498 ukapachanx ispañul qa´ra jaqianakax 100, 000 Taínu jaqinak jiwkatayapxatayna.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



Central Aymara : Jardín de la Unión. Aka utax khaysa 17 patak maran utachasiniwayatayna, Templo de San Diego ukamayakiw jichhakam sayaski.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

Central Aymara : Jichhax, chikaw kawkipachjamat uñt´asi kuna luratanakas wiñayaw, uru arumasa kamachi.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



Central Aymara : Panqar ayruñawjax walja manq´añ utamp muyukipatawa, jayp´ump arumampix inakiw taypi uñtasiñ chiqatpach jayllirinakar uñtasiñax niy utjakipini.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



Central Aymara : Jamp´at´asiñ jisk´a thakiwjitanx (jamp´atasiñ jisk´a thakiwjita).Pä walkunaw jaljtayi 69 centimetruw jaljtasi, siwsawinakax sapxiwa munasirinakan utapawa.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



Central Aymara : Mä qawqha muniranak laykux uka jisk´a yuqallanakax kunäkitix ukx sakitamwa.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



Central Aymara : Bowen wat´arux ma uru sarañawa jan ukax paqallq uru qamaraña churapxarakiw Kayak markanxa, sarnaqañanaka, aljañ utanaka, manq´añ utanaka juk´ampinaka.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



Central Aymara : Howe Soundanw aka chiqpach markax jikxatasi, Vancouver jak´ana, sarañapäki uka uma taksinakatw jasak ukarux puritäspa, Granville Wat´atw sartapxi, Vancouver taypita.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



Central Aymara : Taqi khitinakatix jawir lakanakana, ch´usawjanakan sarnaqapki ukax jupanakatak wali askipuniw juyart´asiñataki.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



Central Aymara : Whistler (1.5 pacha haya Vancuverru) ukasti sinti jilarakiwa ukhamaruz uñt´atarakiwa Olímpicos de Invierno 2010 uka anatañanakata.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



Central Aymara : Juyphinxa, América del Norte ukan iskiyañatakix yaqhip suma chiqanakankam ukat junt'unx jach'a qullun siklismu lurañ yant'am.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



Central Aymara : Uka iyawsäwxa nayraqat apsusxañamawa. Ukhamat uka Sirena tuqinkañatakix uka iyawsäwiniñamawa.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



Central Aymara : Ch´umi uraq uñjañawjanakanx, Sirena utanakw ikiñ utanakar junt´u manq´anakamp qurpachapxi, yamakis anqan qhiparañ chiqaw utji. La Leona, San Pedrillo, Los Patos ukanakanx qhiparañ chiqakiw utji, janiw manq´ax utjkiti.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



Central Aymara : Amuyatat jich parki uñjirix Pureto Jiménez tuqinx Ranger Station ukaruw chiqak mantayakiristamwa, ukampirus janiw qullqi tarjitx iyawsapkiti

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



Central Aymara : Parkin yanapt´irix (MINAE) janiw awtunak sayt´aykiti, ukatakix mä phaxsitpach yatiyxaña.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



Central Aymara : CafeNet El Sol uka aljañ utax chimpusirinakarux US$30 iyaw siwa, jan ukax $10 mä uruna; Corcovado janjx amuyasipunim.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



Central Aymara : Cook Wat´a Markanx walja wat´aw utji, Nueva Zelandamp mayacht´asiñ amtawiyapxi, Polinesia uraqinkiwa, kupituq Pacífico Lamar Quta taypina.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



Central Aymara : Akax mä archipelagowa, 15 wat´anakaniwa, ukhamarak 2.2 waranqhan waranqhap km2 ukch´arakiw lamar qutana.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



Central Aymara : Uka wat´anakax Hawáian apnaqatäki uka pachpa pachaniwa, "uraq manqhankir Hawái" sasaw yaqhip kutix uñt´apxi.

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



Central Aymara : Jisk´akipansa, ukax jilir Hawaiir jutir jilir jaqinakaruw jan uka jach´a utilanakar purir turistanakarux amtayañawa.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



Central Aymara : Islas Cook uka uman uraqinx janiw markanakanikiti, ukampirus tunka p´isqani ukja islas ukham utt´ayatarakiwa. Rarotonga ukhamarak Aitutaki ukanakaw wali uñt´ata.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



Central Aymara : Jichhax qullqin markanakanx qurpachañas wali suma junt´üm luqtañas jiwakïñapatakiw mayjt´ayata.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



Central Aymara : Tukuy tukuyaruxa, B&B ukanakax juk´ampis pä wakichäwin uñstaspana: jaqichasiwinakampin alwa akhullimpina.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



Central Aymara : Ukarjamaxa, wali suma k´achachat yäru, ukhamrak wali suma qamir ikiñaru, ukat amparamp lurat janxatampi, nayra pach ikiñx jikxataspawa.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



Central Aymara : Uka uraqin uka pachax utjki uka suma junt´ümanakaw utjaspa jan ukax utanix wali sum phayt´ki uka manq´a.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



Central Aymara : Uñicht´ayawix mä nayra pach jach´a utaspawa, ukjamarus qunuñanakapas, ch´uxñawjapas ukatx such´isiñapas nayra jakawjampuniwa.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



Central Aymara : Makhataña jupa pachpan q´añaskuparux ukat mä jaya saräwi qallantaña thakinjama wali jiwaki jasaki sarantawayaña.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

Central Aymara : Jach´a k´añaskunakat sipanx inas k´añaskupamp jichuntatächi ukatx kawkhakamas uksa uñt´atarakichi.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



Central Aymara : Mä aljañ utan mayni jaqin utjawipans jan ukax qawqch´a markanapas wali jasakiw maynimp uñtä sasakir uñtayañaxa.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



Central Aymara : Juk´a arunx, k´añaskumat awtu thakhïm sarañaw wali khusa, ukhamarus ukhamatx mä qawqha kutikiw "kawkhans qhiparatäspa".

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



Central Aymara : Jumantix mä minivan ujstam jah´a ukhax samart´arakismawa uka manqhanpacha kunasatix jumax yaqha chiqanak uñjt´ir sarkta ukhaxa, k´añaskumasti SUV, Sedán jan kusax Station Wagon ukirinakañapawa qunt´asiñapasti jithiqtiri wint´asiñataki ukhama.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



Central Aymara : Kunapachati urpump sarnaqir siqititinakamp jach´a lamar wampunakampix utjkän uka yänakaw yaqhip qurpachañ utanx utji; janir Payïr Uraqpach Ch´axwa utjkipana, 19 patak maranakata, 20 patak maranak qalltata.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



Central Aymara : Aka utilanakax uka qullqin jaqinaka ukhamarak wali uñt´at jakinakatakiniwa, ukhamarak sum arumanak manq´anaka ukat arum lurañanakaw utjani.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



Central Aymara : Jichha yänakax ukjamark jan utjki suma jakasiñax mä maranikasaxä ukax sarnaqawipatjamawa.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



Central Aymara : Jaqinkirïkchi ukasa, yaqhip pachax marka irpirinakaru ukat yaqha jutirinakampiruw qurpachi.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



Central Aymara : Mä pasajirutix walt´at pakit qullqinichixa, aka uraq awyunat muytaspawa, ukhamat jan uka utilanakans ikiskañataki.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



Central Aymara : Markanakar saririnakatx purapat waythapitapxiw kawkhantix katuqañ qhipartañatakik ukhanakanxa.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



Central Aymara : Redes ukhamanakar tamachasiñatakix, kunakirikipans mä jist´awinak jaysañaw wakisi aka internet tuqi, yaqhipanakax yaqha kunanak kun mayipxaraki.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



Central Aymara : Qurpachasirinakan sutipan listax qillqsuta ukhamarak llikan uñt´ayata, yaqhippachanakaxa yaqha pasajirunakas uñjapxarakispawa.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



Central Aymara : 2004 maranw chinuqa phaxsïkipan Couchsurfing ukx uñstayawiyapxi, Casey Fenton atamir wakt´ayiriw Islandia markar juk´a qullqimp awiyunat sarañ jikxatawiyi, ukhamarus janiw kawkhan qhiparañapas utjkänti ukatat uñstayawiyapxi.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



Central Aymara : Jach´a yatqañ utan yatiqirinakarux imayluparuw yatiy apayatayna ukatx inak qhiparañatakiw katuqapxatayna.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



Central Aymara : Puriñ utanakanx waynanakaruw askpach katuqapxi (mä puririx pä tunka mara ukjanakaniwa), ukampis ukjan jila maran ch'usasirinakx jikxatarakismawa.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



Central Aymara : Wawan wila masinakax janiw anch utjkiti, ukhamarus yaqhip qurpachañ utanakanx yaqha utaruw jupanakarux katuqapxi.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



Central Aymara : Beijing uka markasti khä China uksa jach´a markansti, juegos Olímpicos de Invierno ukhamarakiniwa khä pä waranq pä tunka payani uka maranxa (2022), ukasti uka markarusti tukuyawarakiniwa mä marka tantacht´iri Juegos Olimpicos de verano ukhamarak invierno ukham uñt´ata.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



Central Aymara : Beijing uksatuqinrak kunatix chhullunk patan anatañaki ukax anatasirakini utam anqanjama.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



Central Aymara : Yaqha iski anatañax khaysa Taizicheng uka Zhangjieakou anatañawjankaniwa, akax 220 km (140 millanaka) ukawjankiw Beijing markatxa.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



Central Aymara : Walja timplunakaw mara phistanakx lurapxi, lapak phaxsin qallanti ukatx llamay phaxsinrak tukuyi, ukax timplun mara luräwinakaparjamaw mayjt´arakispa.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



Central Aymara : Timplun taqpach k´uchirt´awinakax jallallt´awayapxiw amtasiñ urjama qullan jaqin urunirjama kuna k´uchirt´awinakas arkapuniw Timpluru.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



Central Aymara : Kerela ijlish phunchäwix wali jiwakipuniw uñatasiñaxa, ukanx wali q´ayachat iliphantinakaw utji, ijlish urkista ukhamarak yaqha phuñchäwinakampi.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



Central Aymara : Uraqpach Qhatu (jan ukasti Uraqpachan Uñacht´ayäwi, juk´amp jasakix Qhatu) ukarux walja markanakatpun luratanakap yatxatatanakap uñacht´ayañatak puripxi.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



Central Aymara : Khithi jach´a markanakatix exhibiciones artísticas ukhamarak pabellones nacionales uka yaticht´awinak uñist´ayapki aka uraqxatxa kunatix jan walt´ayki ukanak uñancht´ayañataki aka uraqpachanxa.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



Central Aymara : Aka horticultura taqinitaki uñicht´awinakax suma panqaranaka, kuna kasta ch´uxña alinakatwa uñstayatarakinxa.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

Central Aymara : Qillqatanak tuqinx marpachatakix kunas utjaspawa (taqi chiqawx markanakanxa) lurawinx janiw ukjamäkiti.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



Central Aymara : Akham k´uchirt´awinakaxa apasirakiwa kimsa jan ukast suxta phaxsinaka, ukanpirus apasirakiwa 50 hectarias ukch´a uraqinraki.

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



Central Aymara : Walja kunayman kast pilikul lurañanakapuniw aka maranakanx utjawayatayna. Wali wali uñt´atak ukax 35 mm pilikulawa (36 x 24 mm maysaxsu).

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



Central Aymara : Ukhamarakiw, wali jasakiw sartaspa qarxti ukhaxa, churarakiw wali suma jan tupt´kaya DSLR.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



Central Aymara : Yaqhip waruqir tantiy kamaranakaxa 6at 6takam apnaqapxi, juk´amp amuyañatakixa 56nit 56nkamawa.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



Central Aymara : Akax niya pusi kuti jila risulusyun churi 35mm ukax janiwa (3136mm2 ukatx 864) ukhama.

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



Central Aymara : Jan jaqin llamkt´at jakäwix wali wakiskiri, ukhamarak ch´amatuku ukhamaw mä jamuqiritakixa, ukhamipanx illaniñapa, llamp´u chuymaniñapa, yatiñaniñapa, ukhamarus kusa yänakaniñapawa.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



Central Aymara : Ch´uxña quqanakat jamuqanakax ukharukiw suyt´ayata ukampirus yaqha kawkir jamuqanakas walja arump sasiwa.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



Central Aymara : Jan uywat uywanakar jamuqañatakix mä jayat jamuqiriw munasi, ukampis sañäni mä jamach´i tama jan ukax mä jisk´a laq'utakix yaqha lintinakaw munasi.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



Central Aymara : Walja mayja uywanak jikxatañax ch'amawa ukat parkinakan yaqhip pachax alakipañatak jamuqanak apsuñxat kamachinakanïpxiwa.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



Central Aymara : Sallqa uywanakax wali urinakawa jan ukasti wali qhurunakarakiwa. uraqipanakax wali thayaspawa jan ukasti junt´urakispawa.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



Central Aymara : Aka taqpach uraqinxa 5000 kast laxraw utji, ukhamarakiw 50 waranq juk´amp arsusirinakaw utjaraki.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



Central Aymara : Qillqat arunakax jasa amuykayakiw arsutat sipansa. Akax thakhirjamax chiqakiskiwa ukatx arsuñax ch´amakiwa.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



Central Aymara : Walja markanakanw taqpachanix inklisat sum arst´asiñ yatipxi, juk´ampinakanw mä juk´x yatipxaraki, juk´ampis wayna tawaqunak taypina.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



Central Aymara : Mä Manchester markachirimp mä Boston markachirimp mä Jamaica markachirimp mä Sidney markachirimp mä Toronto manq´añ utan kumpurillar qunukipat qunurapxaspa uk amuyt´am, ukham satakiwa.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



Central Aymara : Jupanakan kipka nayra saranakapampiw kusist´apxi, kipka arunakapampi.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



Central Aymara : Jach´a aljañ utanakan manq´ alasiñaw manq´asiñatakix juk´amp iraqata. Janiw phayañjamäkiti, ukatw wakiyat manq´anakak alasitäxi.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



Central Aymara : Urutjam urutjamaw kunayman wakiyat manq´anakax jach´a aljañ utanakan jilxattaski. Yaqhip chiqanx yamakis junt´uchañ yänakamp yaqha yänakampiw manq´ junt´uchañatakix utji.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



Central Aymara : Yaqhip markanx jan ukax aljañ utanakanx, mä manq´añ utaw uka chiqanx utji, juk´a chanimp aliq mantañakikïspawa.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



Central Aymara : Pólizam jamuqatanak apasim ukhamarak seguromankirinakamp aruskipañ yatiyäwinaksa.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



Central Aymara : Amuyt'ayasiña/ awturisasyunanak katuqañataki ukat wayt'añanakatakiw asijuraturan imaylupa ukat anqa markanakan jawsañ jakhunakapax uñachayasiñapa.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



Central Aymara : Ikipajiman mayx inasima ukatx yaqhax jan waruqatak imarakita (imaluman jan ukax tispusitwumansa).

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



Central Aymara : Jumatix kawkhs sarata mä amparam itunaqañam atamirimpixa, sumpun imasita kuna luratanaksa memoria ukarus jan ukax disco ukarusa (jan apnaqañ llikampi).

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



Central Aymara : Khithinakati yanapt´añ munapki uka sarir masinakamampir wila masinakamampir utankapki uka masinakamampirux polízamp uñt´atanakan jawsañ jakhunakapampx yatiyarakim.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



Central Aymara : Alsinaka ukanakax janiw nuwasiripunïpkiti, ukampis jan suma uñjatjam amuyasipxani ukax tuwaqasipxaniwa.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

Central Aymara : Jaqinakax alsi tarujanakar jan chhijir purt´ayirjam amuyapki ukjax, anchaw jak´acht´asipxaspa, chhijiruw puripxaspa.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



Central Aymara : Wali amuyt´awimpun jaxu umanak umxatt´apxam, jaxu umasti taqiniruw jan walt´aykiti, jumas jumapachpas sumpun uñt´asiñama.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



Central Aymara : Jaxu umanakax janchisaruw jan walt´aykaspati kunalaykutix hipatiti ukjamarak juykhuptaystaspa ukjamat jiwañaruw puriystaspa. Wali umatax jan walt´awiruw puriystaspa.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



Central Aymara : Jan iyawsatanakax jan walt´äwinak utjayaspa ukhamarak metanol uksa, walja umxasinx juykt´äwinak ukatx jiwañarus puriyaspawa.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



Central Aymara : Anqaja markanx nayrar apkatasiñ khispillunakan chanipax iraqatakispawa, juk´ampis kawknir markanakatix juk´a qullqinipki ukanakana.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



Central Aymara : Utaman nayram uñakipayasiñatak amuyt´asma, juk´ampis seguronïsta uka, ukat yaqha chiqar qulla alañ laphi apasiñataki.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



Central Aymara : Uka chiqanakan utjki uka wali uñt´at nayra qhispill jirunakax pä jan walt´äwinïspawa; yaqhipax yatiqasirinakan luratäspawa, anqa markat chiqpach apanitax utaman utjki ukat sipans juk´amp chaninïspawa.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



Central Aymara : Café ukax wali uñt´atawa ukampis uraqpachanwa aljata alt´asita, ukat jumax kunayman kastanak uraqimanx jiqxatasma.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



Central Aymara : Ukhamarus, uraqpachanx kunaymanaw kaphiyax umata, ukax yant´añ wakisirakiwa.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



Central Aymara : Jalantaña (jani ukaxa: jalantaña) mä waña jan ukax umani p´iyar jalantañawa.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



Central Aymara : Warankismux uman tuyuñ thakhinak jaqthapi, makhataña ukat thuqt´aña ukampirus qalltañatakix juk´a yant´añaw munasi (sañäni qarqar makhataña, p´ullulliña jan ukax wayllunk´usiña ukanakampix janiw kipkakiti).

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



Central Aymara : Jan jist´antat chiqanakan kayuk sarnaqañax utjki ukaruw thakhin sarnaqaña sutimp uñt´ata, juk´ampis thakhinakan sarnaqatäki ukaru.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



Central Aymara : Sarnaqawinakax mä milla ukch´a jayanak sarnaqañanawa mä uruna.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



Central Aymara : Mä urux k´ullk´u thaki sarnaqasasti wakisiw jisk´a wakichasiwinakax ukatsti kawkir jaqis k´uchirt´asirakispawa.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



Central Aymara : Juk´ampis jisk´a wawaninakaw wal wal wakichasipxañanakapa, ukhamarus jisk´a wawanakamp ukhamarak janir iskuylar sarir wawanakampix anqarus sarasipkaspawa.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



Central Aymara : Anqa markatpachxa, niya 200 uñatatt´ayir tamachäwiw utji. Ukanakatx chikat jilaw sapak irnaqapxi.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



Central Aymara : Global Running Tours lanti, Go Running Tours ukax pusi kuntinintin tusina t'ijuñ wakiyirinakaruw mayachi.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



Central Aymara : Running Tours uñstanki Barcelona ukatxa Running Copenhagen Copenhague ukatxa, mäkipuniw junthaptapxi Running Tours Prague ukankirinakamp Praga ukjamarak yaqhanakampi.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



Central Aymara : Kuna chiqar janir sarkasas, sarkta ukjas kunaymanatw amuykipt´asiñama.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



Central Aymara : Yaqha chiqar sarkät ukjax janiw "utamanjam" jakañ munañamäkiti. Luratanakamp kamachinakamp manq´amp k´añask sarnaqatamp qurpachäwimp amtanakamp arunakamp yaqhanakampix janiw jakaskta ukanjamäkaniti, mä juk´s mayjt´aniwa.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



Central Aymara : Markan lup´iwinak utjkan ukan jan mayjt´askañatakix akanakaw amuyt´añama, jan ukax jani tuqisiw utjañapataki.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



Central Aymara : 19 patak maranakatpachw yaqha chiqar saririnakar irpañ utanakax utji. Saririnakax uraqimp saräwinakamp arunakamp pisin jakasir markanakampx uñt´xaspawa, ukhamarus juk´amp uñt´añatakix irpirinïñaw khusaraki.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



Central Aymara : Jilpach ajinsyanakaw reservas regulares ukanak katuqañatakix iyawsapxanxa, qullqinak jikxatañataki.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



Central Aymara : Wali askiniw kunjamtix maynïr wakichirix wakichiski, ukham wakichayxañaxa.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



Central Aymara : Irnaqirin ch´usasiwitak juk´a chaninik uñt´ayki ukanak uñjt´am, ukax llikan jan ukax wintanan apkatataspawa.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

Central Aymara : Jumatix aka uraq juman munasiñamarjam uñjañ munsta ukhax juman jakäwim turkakipañamawa.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



Central Aymara : Qalltanxa, akax pä t´aqaruw t´aqxti: Paypachaspaw kunawsatix ch´usaskt jan ukax qullq jan sint willtañataki. Ukhamat aka qillqatax qhip qhipawa.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



Central Aymara : Khitinakatix suma taqikunxan jakañ jaqtañ munxapxixa, amuyatatx taqi qullqi willtawinakax janiw utjxaspati, uka jan qullqimp sarnaqañ uñjam.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



Central Aymara : Kunsijux ch´usasirinakax janiw lunthatasipkiti, janiw jamasat sarakipapkiti, janiw jamas qhathun chikanchasipkiti, janiw wajchasipkiti jan ukax yaqha jaqinakarus k'iwchjapkarakiti saw si.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



Central Aymara : Khawkhantix anqaxa markat mantaniritaki mä sayt´awi utjki ukax nayrïr suyt´awi ukham uñt´atarakiwa.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



Central Aymara : Yaqhip qurpa siqititinakanx sarkirpachan inspiksyunanakax lurasi ukat ukanakar sarxatasax walir jaqi chimpunïñamawa.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



Central Aymara : Uka siqi q´iwir jaqinakax aka pasaporte apthapispawa, janirakiw askikaspat nayni ikiskirur sartayañasti.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



Central Aymara : Chimpuyasiñaxa Visa mayiñatakix wali aski phuqhawiwa.Yaqha markanakanxa jumax chimpuyasiñamaw ukankañapa, ukatsti khawkhansa jakasta ukanaka Autoridaru chimpuyasiñama.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



Central Aymara : Inas akax uka papilanak phuqhantañ aka markapachpan utjir pulisiyanakam wakischi, jan ukasti uka anqat jutirinakar katukir uphisinanakar sarañachispana.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



Central Aymara : Akham kamach utjipanx, walja markanw jach´a qurpachañ utanakanx sutinak qillqantapxani (jiskht´asipinim).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



Central Aymara : Yaqhatuqitxa, khitinakatix jan turistjam sarapki jupanakax qillqantayasipxañanakapawa. Ukhamarus ukax janiw sum kamachinak amuyaykiti, ukhamipanx nayraqatpach yatxatam.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



Central Aymara : Arkitikturax jach'a utanak tisiñaña ukat lurañxatawa. Mayawjan arkitikturax uñatatt'asirinak jawsapuniwa.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



Central Aymara : Walja jach´a utanakaw jiwitak uñt´asi ukatx yaqha jach´a uta wintananakats ukakipkarakiw uñt´asiniraki.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



Central Aymara : Arkitikturax jach´anchatakaspas ukhamaw jach´a marka uñakipâwinakanxa, injiñiriya siwil ukansa, k´achachañana, nayrïr k´achachatanakana, uñta k´achachatanakan jikxatasi.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



Central Aymara : Markanakanx ukankiwa, Santa Fe ukat Albuquerque ukar jani ch´usaskasax janiw aski jakaw jikxatañ atkaniti.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



Central Aymara : Ukhamarus, kawkïr sutinakati aytawiyatäki niya taqi uka anatañ utanakanw jaxu umanakax utji, ukïrinakatx waljan chiqanrak qullqichañ sutinak yäqayas anatt´ayata (juk´ampis Albuquerque, Santa Fe jak´ankapki ukïrinakana).

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



Central Aymara : Amuyasïtawa: Yaqha markanakat puririnakan sarapxañapatakix jisk´a markanakan jikxataski uka machañ chiqanakax janiw suma chiqanakapinïkiti.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



Central Aymara : Maysatxa, amstankir Mexico markanx machir k´añask apnaqirinakxatw jan walt´awinki, walja machatanakaw tantasipxi ukasti uka machañ uat jak´ankarakiwa.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



Central Aymara : Jan wali pirqanakar rixitanakax graffiti sutin uñt´atawa.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



Central Aymara : Jichha luraski ukat jayankchi ukasa, chikat jila jaqix ayrusul pinturamp marka q'añuchapki uka waynanakäpachaw siwa.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



Central Aymara : Ukhamaruxa, jichhürunakanx graffiti k´achachañaw utjxi, ukhamarak graffiti pirqanakas "kamachirjamaxiwa". Ukhamatxa, graffiti k´achachañax wali suma lurañ irnaqawixiwa, ajlliñ sut sipanxa.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



Central Aymara : Boomerang jaqtañx taqiniw yatipxi ukatx jayat jitirinäkax uka yatiqäñ munapxi.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



Central Aymara : Kumatim boomerang liwt´añ yatiqañ muntaxa wastat amparamar kathapiñxa, suma boomerang jikiñamawa.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



Central Aymara : Australia markan jilapach utjir armanakax janiw kut´ankiti. Wakiskiriw jan sum yatipkis jupaankax jan yant´apxañapa

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



Central Aymara : Hangi manq´ax mä junt´u pirulan uraq manqhan phayatawa.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

Central Aymara : Phuch´ux uka wali qhatintat qalanakampiw junt´uptayasi, ukhamarus yaqhipawjanakanxa uka uraqpachparakiw junt´uptani.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



Central Aymara : Nayrjam aych qhathiyas manq´ wakt´ayañatakiw wajasita.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



Central Aymara : Rotorua uksansti walja chiqanakanrak Hangi (hangi ukasti manq´a phayt´asiñaw qalanakamp k´att´ayasa ukam phayt´asiñawa) uka lurawinak mayt´apxaraki geotérmico ukampi, yakha utjawinakanka Christchurch, Wellington ukhanakanx Hangi ukax mallt´asirakispa.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



Central Aymara : Metro Rail ukan pä yatichawirakiw utjaraki trenes de cercania uksa tuqita khä Cabo uksa jacha markana, ukhamark MetroPlus (satarakiwa Primera Clase) ukhamarak Metro uksansa (Kimsïr Kasta satarakiwa).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



Central Aymara : MetroPlus ukax wali kusakiwa ukatx juk´anirukiw aptaspa ukampirus chanipax wali jilawa, Europan metro utjki ukat sipansa.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



Central Aymara : Sapa tren ukaw wajunis MetroPlus ukanakani ukjamarak Metro ukampi; k´añaskunakax MetroPlus ukanx qhipankapuniwa Cabo jak´pach markanxa.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



Central Aymara : Yaqhanakatak aparapisax malitanakam uñjasipunim, askpachax anqa marka qurpanak sarakipkäta ukja.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



Central Aymara : Ñanqhachir qullanakw apnaqayasipkiristam, janiw jumax yatkasmati, ukhamatw sinti jan walt´äwinakar purt´asisma.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



Central Aymara : Siqisiwin suyañampachaw ukanki, yanqha qulla apnaqirinakar katjir anunakax jan kuna yatiyaw ist´asinw uñstanipxaspa.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



Central Aymara : Yaqhip markanakanx wali jan wali mutuñanak kikiparakiw nayrir jucha luririnakaruxa akanakax utanakan jist´antata ma 10 maranaka jan ukhas jiwayañampi.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



Central Aymara : Kawknïr jan amuyasit q´ipinakx lunthatanakax uñch´ukiskakiwa, ukat ukhamarak marka p´iqiñchirinakas wumwanispaw sasas uñch´ukipxakiwa.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



Central Aymara : Kunapachatix sintipun qhananchti usunakax, ukax amuyasirakispawa janiw kamachxaspa uka usunakax mayniru.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



Central Aymara : Ukampirus yaqhip uraq chiqawjanakanx kawkintix uka uywa jisk´a jan uñjkay laq´unakax machaqak jumanakatakixa, jumax wali jayanktaw ukamp usuntañatakixa.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



Central Aymara : Ukampirusa, junt´u uraqinx uka ch´imi laq´unakax jank´akiw jilapxi ukakipkarak walja pachaw jakapxaspa janïr janchir mantkasinxa.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



Central Aymara : Ukjamatx Delhe Belly chikutinakapax, Faraón ukan yanqhachawipäwa, Montezuma ukan kutsuyasiwipawa ukjamarak waljan masinakapampi.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



Central Aymara : Kamisti juk´amp thaya uraqinakanx samsuñtuqut jan walt´ata ukhamarakiw juntu chiqanakanx purakat jan walt´añ yatita, jilpachax jan walt´ayiwa ukhamarus janiw chhijir puriykaspati.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



Central Aymara : Mä qhiparat markarutix sarataxä jan ukax yaqha chiqarutixa: janiw sarawinakapar jisk´achatäti.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



Central Aymara : Wali jach´a sarañanakawa jan walt´añar puriwayapxi, kawknirinakatix aka jisk´a sarañanak machaq uñstayasisaw jiltawayapxi.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



Central Aymara : Nayraqat urunakaxä, Occidente tuqinx qurpachasiñ utanakaw uñjata janir jist´antkasina, purt´añatakix manq´anaka ukjamaraki yanapt´asiwi ukanakaw uñakipt´ata.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



Central Aymara : Jan mä colchonxar jan ukax ch´ijmxar ikimti, kunatix uka chiqax janiw uñt´atakiti, kuna jan walt´awinakas ukjakispawa.

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



Central Aymara : Jumatix anqa pampan ikir sarataxa, uka pampan ikiñ apasim jan ukasti amaka apasim, ukhamat asirunakat yaqha laq´unakat jark´aqasiñtaki.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



Central Aymara : Alwax utamanx kaphiy junt´ümamp sist´asim arumarux tiyimpiraki.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



Central Aymara : Utan samart´askta ukjax, munkta ukw phayt´asisma, kuna suma manq´ wakt´ayañatakis mä qawqha k´atampiw munasispa.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



Central Aymara : Jumatix wali amuyunjam amuyastaxa, uka muxsa achun achunak juk´amp kitjam:

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



Central Aymara : Inas aliq junt´ümx uñjarakchïta, ukw yatitäk ukham sapür sarnaqkasax arumirj umt´asiñatakix wallxtayasirakisma.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

Central Aymara : Jumatix jach´a machir markanakan jakstaxa, uka sunankir umañ utanakar jan saririktax ukar saram.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



Central Aymara : Khithinakati qullirinakan arsutap jan uñt´apki jupanakatakix usuntaykiriwa, piykatirjamawa uka arunakax mayja amuyunirakiwa.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



Central Aymara : Mä inphiksyun usun patogena ukat jan walt´ayiriwa, mä wirusjama, waktirya, sirk´jama yaqha parasitunakampi.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



Central Aymara : Mä usumpix jank´akiw piykatayasna kunapachatix mä usut jaqi jak´ansna ukjaxa.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



Central Aymara : May may markankir jilïr irpirinakapax yaqha markat jutir jaqinakaru ukhamaraki pachpa markat yaqha markar saririnakas markanakapar kut´apki jupanakarux kunayman usunaktuqit wakunayasitañapwa mayipxi.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



Central Aymara : Aka mayiwinakax sapurunakaw markanakapat pintix, yaqha jaqinak sart´apxañapataki.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



Central Aymara : Charlotte markanx, Carolina del Nortenx, wali suma chiqanakaw wila masinakpur sarañatakix utji, ukaw wali khusaxa.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



Central Aymara : Ukawjan yaqhatuqit jutir jakirinakax masinakapapin aksarux jutxapxi, ukhamipanx jutirinakax wali jasa markakaspas wawanakamp qamarañakaspas ukham amuyapxi.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



Central Aymara : Qhipha 20 maranxa, Uptown Charlotte ukan wawanakatak ajlliñanakax uñjkayaw jilxatawayi.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



Central Aymara : Charlotte jupan wila masinakapax janiw sapakutix k´añaskut sarnaqañ yatipkiti, yaqhip pachakiw kawk mäk sarañatak apnaqañ yatipxixa.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



Central Aymara : Pä pasajir apirinakarux utjiw ma irxatawa, ukhamipansti wali inamayjamakirakiw ukaja.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



Central Aymara : Uraqpachanx Antártida uraqinw juk´amp thayi, kupituq taypi uraqiwa.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



Central Aymara : Uñatatt´asir sarañax jila chaniniwa, ch´ullqhi janchinïñawa, jallu pachakiw saratäspa, lapakat anata phaxsikama, wit´umpir wat´anakampir Ross lamar qutampirukiw saratäspa.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



Central Aymara : Aka jallu pachanx waranq irnaqiriw jakapxi ukatx ukawjchiqanx yaqhipax pusi phartut jila jaqinakaraki; juyphipachanx juk´akinikiw pachpan qhipharapxi.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



Central Aymara : Antártida Interior ukax mä ch'usa 2-3 kilumitru chhullunkhan pampawa.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



Central Aymara : Awyun kust´at saririnakax yakhip urasax taypi utanakaruw sarapxi jan ukasti Pulu qullunakar puriñataki, jach´a qalltaninakarakiw.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



Central Aymara : South Pole Traverse (Jach´a thakhi) ukax 1600 km chhitha chhit thakhiwa, khaysa McMurdo Stationtuqinxa, khä Ross Seatpach Pole ukhakama.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



Central Aymara : Tikt´at khunuwa, q´awanakax phuqht´atawa, laphaqir chimpunakamp chimpt´atawa. Phäñan phuqhantat suchur k´añaskunak ukhamarak manq´añanak q´ipir thara tharanakakiw ukan sarnaqapxaspa.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



Central Aymara : Akanakax janiw jank´ak sarapkiti, ukatw jaypin thakhïm Antártida jach´a qullunak pata pampar puriñatakix muytaniña.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



Central Aymara : Juyphinx llust'a thakhinaka, llust'a jaqi sarnaqañanaka ukat askpachax llust'a kraranakaw chijir puriyi.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



Central Aymara : Wakiski uka suylamp lurat sapatunakakiw jumatak munasini. Jallu pach sapatunakax chhullunkhans khununs llust´xtaspawa, yamakis yaqhip juyphi pach sapatunakas janiw walïkarakispati.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



Central Aymara : Thakhix wali manqhañapawa, 5mm (1/5 luk´ananaka) jan ukasti jila, ukhamarak walja yänakaw wali thayapachanx utjañapa.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



Central Aymara : Yaqhip wutasanakax takunakaniwa, ukhamat uka takunakax jan llustt´añatakiwa, juk´ampis yaqhip sapatunakana ukatx wutasanakana, uka talun pampataki, jan ukasti sapa talunataki.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



Central Aymara : Uka takunakax janiw sinti sayt´unaka ukatx anchunaka ukhamañapakiti. Ch´alla, thuru ch´alla, jayu (jayu klururu) ukanakax wali thakhinakan sarqañatak waratawa.

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



Central Aymara : Awalanchinakax janiw anumaliya ukhamakiti; uka iram makhatañ k´ak´arat qullunakax k´achampikiw jaya pachas ukankaspa, jach´at ist´aski ukax juk´at juk´atx awalanches ukar uñtataw pisiqtani.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

Central Aymara : Jach´a llakiw khunuxa lipkatasirakiwa, chullurañapaw kalaqtañapatakixa, juk´a khunusawali thayarakiwa.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



Central Aymara : Yaqhippachanakax nayrïr luräwix khunuw intimp junt´utatañapa, yaqhippachanakax juk´amp khunu lluqhisinaka, yaqhippachanakax yaqha luräwinaka, juk´ampis jaqiwa.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



Central Aymara : Mä turnarux mä turpa thayan juch´us wich'inkhjamawa, kawkïriti manqhar alayaruw muyukipat thaya apanaqi.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



Central Aymara : Wali jach´a tutukanakpun sartayi (mä pachanx 100-200 millanaka) ukatx wali jathi yänaks tuytayarakispawa, kunjamtix turnaru tutukax muytayk ukapachpa.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



Central Aymara : Qinayat thurut juch´usar tukusaw qalltanipxi, ukat "Jach´a tutukar" uñtataw uraqir purki ukjaxa.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



Central Aymara : VPN wakt´ayir llikaxa (red privada virtual sat)ukankirinakax muyt´awayapxataynawa aka política ukampirusa aka geofiltrado IP uka alakip utanakana.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



Central Aymara : Proxies web ukats jilakiptiw walja amuyunakarjamaxa: Llikatuqix waljachiqawjanakaruw apayi, janiw http uksakikiti.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



Central Aymara : Jupanakax wali jach´a suma intirnitakis uk churañ amtapxatayna, ukat juk´amp sum uñjaña. Ukat ukanakax wali jan amuyañxamataynawa.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



Central Aymara : Akax kunatakisa ukxatx yatiyañ utanakanx k´arisiñ yatipxakipiniwa, "jan yaqhanakan lurat katuntasiñ utjañapatakiwa" sasaw ukham lurapxi.

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



Central Aymara : Qhanpachanxa, markanakan kamachinakapax janiw sum uka waruqatanaktuqitx yäqayaskiti; k´achat k´achat mä tisku waruqañax walikixaniwa, jan luriripar yäqasa.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



Central Aymara : Qullqichirinakan alasirinakapar juk´amp sum uñjapxañapatakiwa, ukaw chiqapch amtaxa; qullq maynit maynir puriyañatakiwa.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



Central Aymara : Kunalaykutix silulartuq jawsäwinakax llikar apthapitawa, janiw kawkintix qamkta ukhamarak kawkirutix sarkta uka jawsañ mayacht´atanakax jawsañatak wakisxiti.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



Central Aymara : Janiw kuna wakiskiris uka marka jawsañ jakhu katuqañtakix utjkiti; jumat uka satilit intirnits apaqasirakismawa, uka Chicken Alaska ukawjanxa, ukatxa kawknïr jakhutix Arizona lupi marka jiski uk ajlliñamawa.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



Central Aymara : Sapakutis kunawsatix jawsañ jakhu alasiñ munataxa, uka uraqpachatakiki PSTN jawsañanak alasiñamawa. Ukanxa kawknïr jakhunakattix jaqix jawsanitamxa mayjt´iwa.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



Central Aymara : Uñjkay jaqukipir aplikashunanaka - aka aplikashunanakaxa, juk´ampis justupach arut arur qillqatanak jaqukipirinakawa.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



Central Aymara : Aka kast jawsañ yänapirinakax anqa marka arunakw qillqatanakampit jakäwin utjki uka yaqha yänakampit yamakis jaqukipapxaspa, kunapachati jaqix uka qillqatanak jawsañapar uñacht´ayki ukjaw ukhama.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



Central Aymara : Atamir jan ukasti jaqukipañ makinanakax walt´atapuniw jiltawayi, jichhax yaqhipachanakax wali yaqhippachanakast jan walrak (juk´ampis jan amuykaya), ukhamarus uñakipañ ukhawa, kunjamtix jan walpun taqikuns jaqukipasipkaspa.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



Central Aymara : Wali wali uñt´at aka katijuriyan aplikashunax Google Translate ukawa, ukxa atamirimar apaqasisin arut arur jaqukiparakismawa.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



Central Aymara : Markamat anqa markanakar sarkät ukjax, jawsañaman GPS yanapirinak apnaqasaw jank´ak wakisk ukhamarjam sarnaqasma.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



Central Aymara : GPS ukanaktix jichhakiptayataspax qullqix imasispawa, jan ukaxa standalone GPS uk alasisa, jan ukax uka kumpañiyats mayt´asitarakispawa.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



Central Aymara : Jumatix jan jawsañaman llikanikstaxa ukhamarus janitix intirnitas mantkchixa, sartayatapax pisiqtatakispawa, ukat janis utjakirakispawa.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



Central Aymara : Sapa q´iwt´an aljañ utanakanx jawsañanakatakix wali phuqhantatapuniw tarjitanakaxa ukanakax taqin uñjkay jawsañan ukhamarak sapa qatan jawsañanakapans apnaqasikispawa.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



Central Aymara : Ukhamas taqpach tarejetas walichi jawsañatakix khawkhanakarus, yaqhip jaqinakasti wal jiyisipqharaki mä suma irnaqawi yaqha markanakam wali kus mist´aspa ukhama.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



Central Aymara : Aka yanapawinak tuqir jaq´achasiñatakix jan chanimp jawsañ jakhunak tuqiw jawsatäspa kawnir jawsañatpachsa.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



Central Aymara : Mä aliq jamuq uñtañar uchañatakix utjiw thakhinakaxa, juk´ampinakaw lurataspa.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

Central Aymara : Janiw kunas kunkipans jamuqanakax apsutapaskapti, ukhamarak janirakiw kunkipans wiriyunakas waruqatakaspati.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



Central Aymara : Jumatix mä Dron apnaqsta, janir apnaqkasas sumpun uñxatañamaj kunankas lurasispa, khawkhakamas purispa ukhamarak kunanaks munasi uka Dron apnakañataki.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



Central Aymara : Awiyun puriñawj jak´an jan ukax walja jaq patan jisk´a chhixwirir tuynaqayañax janiw walïkiti, markaman jan juchachatäkchi ukas ukhamäniwa.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



Central Aymara : Jichhürunxa, jan nayraqat thaqhasina ukat jan chaninak kikipt´ayasax urasakiw ayrulinyatuq chiqak awyunat sarañatakix katusxapxi.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



Central Aymara : Yaqhippachanakax pachp awyun kumpañiyaw kunayman chaninakanispa, ukhamipanxa sum sum kunanakanis sapa chanisa uñakipasin alasim, ukhamarak llika janjanpans uñakiparakismaw janir alaskasinxa.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



Central Aymara : Yaqhip markar uñatatt´asir jan ukax qullqichir jank´ak sarañamatakix inas jan wisax munaskchiti, ukhamarus anqa markar yatiqir sarañax jayjpachatakiwa, janiw khayar uñatatt´asir sarañjamakïkiti.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



Central Aymara : Taqpachsipans, kawkir jaqisay anqa tuqir mistuwaychini jaypachjamax ukanxchinixa nayraqat ukhamrjamaw yaqha wisa apst´asiñapawa.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



Central Aymara : Visax yatiqirinakatakix yaqhapuniwa, yaqha mayïwinakaniwa, janiw khitinakatix turistjam sarapki, ukhamarak alakipat sarapki, ukapachpakiti.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



Central Aymara : Jilpach markanakanx mä qillqataw munasxani aka yatiqañ utanakar mantañatakixa, ukhamat mä marataqi qullq thaqt´asiñätaki.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



Central Aymara : Kunati munaski ukanakat qhanancht´ayasiñatakix, uka utankirinakar jiskht´asim ukhamarak yatiqañ munkta uka markan anqa marka jaqinak katuqañ utankirinakampisa.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



Central Aymara : Jumatix mä diplomatikustaxa, ukhamat yaqha jach´a kuntinintinakan irnaqaskstaxa, jumax paylläwit impuystunak payllañamaniwa.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



Central Aymara : Istarur qullqi payllañax taqi kunaymat sapa markans utji, ukhamarak qawqhas payllaña ukax markat markarurakiw mayjt´i.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



Central Aymara : Yaqhip federal markanakanxa, Estados Unidos ukjamarak Canadá markjamaxä, payllaw katuqatarux impuestunakaw markpachan jisk´a markanakan utji, ukax turkakiptaspawa sapa chiqawjanakana.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



Central Aymara : Inmigracion uñjawitix jayankchi jan ukax kawkirinkatï markap pachpar kut´awayap uka uñjañas jayankichixa, aduana uksat uñjañatx tuqisiñaspawa.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



Central Aymara : Kuns apanisma, kuns janiraki ukx sum yatxatam, kunas kamachinakax siski ukat jilächi ukax yatiyam.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



Central Aymara : Sarañ qillqat alakipañatakix llika taypin blogs ukanak yatiriñäpawa ukjamat jasak yaqhawjanakar uñjt´aniñataki.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



Central Aymara : Phurmatump ukhamarak llika ukan askichirjam jichuntatäxch ukhax jupatakix llikanakan uñstayasxaspawa.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



Central Aymara : Sapa maynitjam ch´usasiñax mä mayjt´a jaytañaw ukampirus janiw luqtañak sañ munkiti.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



Central Aymara : Mä jan uñt´at markanx wali askiw yanapt´asiñaxa, ukhamat yakha markanak uñt´arakisma, jiwas pachpast yatiqasxaraksnawa, ukhamat jaqxam jiltañataki.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



Central Aymara : Ukhamarak mä kusa suma apnaqawispawa kunatix qamart´añax juk´am urunak apasispa ukhaxa, kunalaykutix waljaninakarakiw ikiñ utanak ukhamarak manqañanak uñinst´ayasipxi yanapt´añataki.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



Central Aymara : Vikingos jupanakax qhich´anamwa sarapxäna ukhamat ch´iyar jawirar ukhamarak Mar Caspio ukar puriñataki. Uka chiqanakax apnaqataskaspawa. Ukampirus sum uñakipañaw wakisi kuna iyaw sawinakksa jan ukax ch´amaspawa.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



Central Aymara : Kanal Janq´u Lamar quta-Balticox Lamar quta Aricomp Baltic Qutampix jikthaptiwa, Onega quta, Ladoga quta ukatx San Petersburgo ukat jawiranakamp kunaw jikthapti.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



Central Aymara : Volga jawirax Onega qutaruw puri, ukhamïpanx Caspio lamar qutatuqutw Rusiämx puritäspa.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



Central Aymara : Kunapachatix anatañawjanakar purt´atäni ukhax taqi kunas amuykayaniwa. Yatxatarakitaw kunjam mäki warkunakax jaltapxi uksa ukhamarak jupanakas yatitanakapx yatiyapxarakitämwa.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



Central Aymara : Jumax kunti lurañ yatktax uka yatiyawinak yatiyaskataxa, qutar mantaña uka akanak sarnaqanitax, yatex ukanak phiskhusa ukhamarak mina qhuya irnaqirinakamp arusiñ musasa ukhama.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

Central Aymara : Taqinimp aruskipt´an yant´am. Ukat mä qhawqha pachanakatx taqiniw uñt´tam ukat uñist´ayapxarakitam kitirus thaqasta ukaru.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



Central Aymara : Kawkiritix iyawsatak uka awyuna chhijllt´añama.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



Central Aymara : Ukhamatix jumax uka wali sarnaqatam awyun kumpañiyanakamp mayacht´asiñ amuystaxa, sum sum kunjams yanapasipk uk amuyañamawa, ukatx walja kut pachp awyun kumpañiyan saririnak pachp mayacht´awinkasmawa.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



Central Aymara : Awyun kumpañiyanakax sakiñäni Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways & Turkish Airlines taqi ukanakax Aphrika markanakanx jupanakkamakixataynawa, ukhamat Aphrikanx aksa uksa jalnaqapxi ukhamat Europa kumpañiyanakarux jan jalt´asiyxapxataynati.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



Central Aymara : 2014 marat aksarux, Turkish Airlines ukankirinakax 39 chiqaruw 30 África markan puriwiyapxi.

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



Central Aymara : Jumantix yaqha markanak uñjtir sarañatak pachamax utjaskchi, uñakipt´askarakismawa qhawqhaspachas chaninakapax khä África uksa jach´a markar puriñatakixa.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



Central Aymara : Janipun armasimti, uka q´ipimax lunthatanakatakix munkayaspawa, ukhamarak irptirinakax wumwach sasin uñch´ukipxarakispawa.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



Central Aymara : Jumatix aka uraq aynachtuqiwjan muytañ munstaxa, janiw walja awyunanakax sarnaqkiti, ukhamarak wali juk´anikiw jalnaqapxi, janiw lamar qutat yaqha qutakam saririnakax utjkiti.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



Central Aymara : Aynach Imisfiryu ukanx janiw kawknïr mayacht´asit awyunas kimsa lamar quta mäkiptañx atipkiti (Mayacht´asit awyunanakax janiw mäkiptañx atipkiti).

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



Central Aymara : Ukampirusa, Star Alliance ukax taqpacharuw puri ukatx kawkirirukis jan purkixa Pacifico Sur, Santiago de Chile ukat Tahiti, LATAM Oneworld awyunawa.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



Central Aymara : Aka awyunakax janiw uka mayakikiti, jumatix uka Pasiphik lamar quta ukat inti jalantawx Aynach Amirikan mäkiptañ munsta ukhaxa)

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



Central Aymara : Khaya 1994 maranx Arminya Nagorno-Karabakh markachirinakax khaysa Axerbaijan ukankirinakas Axeris ukatuqiw muwasipxatayna.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



Central Aymara : Yaqha markw uñst´ayawiyapxi, Armeniaw ukhamäñapatakix ch´amacht´awiyi. Ukhamarus janiw kuna utt´ayat markas uka markx iyawsawiyapkiti, janirakiw Armeniasa.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



Central Aymara : Markat markakam uka chiqawjan Armeniamp Azerbaijamp uka lamar qutatuqit aruskipañax sarantaskakiwa.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



Central Aymara : Distrito del Canal (ulantisa: Grachtengordel) ukax Binnenstad de Ámsterdamar muyuntki uka XVII patak maran uñt'at tistrituwa.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



Central Aymara : Taqi uka uraqpachaw Taqi Jaqinkirjam UNESCON uñt´ata, ukan utjki uka sarnaqäwimp saräwimp yaqha chiqan jan utjatapata, utanakax uka markanx taqit jila chaniniwa.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



Central Aymara : Cinque Terre ukax Phisqha Uraqi sañw muni, Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza, Monterosso phisqha jisk´a markaw ukham uñt´ata, Italianw jikxatasi, Liguria uraqina.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



Central Aymara : UNESCOx Uraqpachan Yäqat Yänakan Sutinakap qillqantki ukankiw ukanakaxa.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



Central Aymara : Patak maranakanxa, jaqix kunayman takananak uraqxarux uñstayapxatayna, ukhamarak wali suma qutar uñxatañatak chiqawjanak lurapxatayna.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



Central Aymara : Ma jach´a irnaqaw munapiyañax uñjañatjam pinti.Thakinaka, tirinanaka warkasanaka markanakar jikisiyi k´añaskunakas janiw jikjatañ anqatpach atpkiti.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



Central Aymara : Belgica ukat Suisa markanx frances arux Francia markan frances arumpis janiw kipkakiti, mayjt´awinakaw utji.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



Central Aymara : Nayan amuyawijanxa, kunakitix jakhurt´aw sarawixa khaya Bélgica uksa markanxa ukamarak Suiza uksa tuqinsa khitinakatix Frances arsurinakapki jupanakansti arunak pixthapiñarakiw utji, kuntix jupanakax arsupki janiw pachpakis Francia uksankirinakampixa, yaqha kastapuniwa arsuwinakapaxa.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



Central Aymara : Maysipanx taqi pharansis parlir Belganak ukhamarak Suisunakax yatiqañ utanakanx utt´at pharansis aru yatiqapxañanakapawa, ukhamatx jupanakax taqi kast arsut ukhamarak uka pharansis jakhunaks amuyapxaniwa.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



Central Aymara : Uraqpachanx aruntasiñax wali askipuniwa, aruntasiñax mä munasiñ uñicht´awiwa "Kamisaki".

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



Central Aymara : Jan ukasti Malasia rural markanakanxa yatitawa "jutam" wikumpiw aca janchi uksaruw luqt´asis uñanaqt´asipxi, inti jalsu markanakanxa kikiparakiw yatisipki.

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

Central Aymara : Kikipas, ma britanikun España saririx pantaspaw ma arunta achjarampi (jaqi lanti aruntasiri) kut´aniñapatakis jawskaspaxa ukhama.

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



Central Aymara : Yanapt´ir arunakax, jaqin lurat arunakawa jan ukasti jasak yatiyasiñatakirakiw uñstayata markanakan suma aruskipasiñataki.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



Central Aymara : Pharansis uksa laxratxa yaqhacht´atarakipxiwa, uka laxranakax dominantis ukhamarakiw unstjaraki kunasatix arusitaxi ukhanakaxa yaqha laxr arusktan ukhanakaxa.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



Central Aymara : Lapak urunxa saririnakax q´al samktapxatayna umanakampi (yaqha yanakampisa).

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



Central Aymara : Akax jan walispawa saririr lirphuqir arnaqaspa ukhaxa, inamayaw chamapsa imatap umsa tukjasispa.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



Central Aymara : Uka wali junt´u manq´a jarintax arumkamax ch´ucht´aspawa. Iputirmyax ukax jan wali thuru isinakan isthapisiñawa.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



Central Aymara : Ch´umi uraqin jallu pach sarnaqañ amtät ukax jañunakatw amuyasiñama.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



Central Aymara : Ch'umi taypnam awtu apasksta, punkunak jist'arat mä qawqha k'atanaka ukat ukañkamax manqhar mantsta ukax jumamp chikaw ukar ch'uspinakax mantarakini.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



Central Aymara : Jamch´inakan usupa, jamach´inakan jurma usupa ukham uñt´atatarakiwa, jamach´inakar ukhamarak ñuñun uywanakaruw piykataspa.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



Central Aymara : Phisqha waranqat juk´amp juk´a jaqin usuntatapaw yatisi, ukhamarus yaqhipax jiwxapxarakiwa.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



Central Aymara : Jilpach jaqix uyunkir phuyun uywanakamp irnaq jupanakxatw ayti, ukampirus kawkirinakatix phuyun uywanakar uñjapk jupanakatakix jan walt´äwiw utji.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



Central Aymara : Noruega jakirinakax fiordos escarpados ukanakawa qhirwanwa kikip chillqa churapxi.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



Central Aymara : Aka pampanakax uñt´ataw "vidde" sasina ukax mä jach´a pampa, jan quqanakan uk sañrak muni.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



Central Aymara : Rogaland ukat Agder uksanx "hei" sasin apnaqapxi ukax jan quqan ch´alla uraqi sañ muni.

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



Central Aymara : Thuru chhullunt´at uma laram jach´a quta taypinx jithinaqiriwa jach´a qullut aynachaparu. Uka jach´ thur chhullunkhanakasti wal uraqx jist´artayiritaynawa, ukat uka jistjatanakax khunump imantatarak chhaqayatawa.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



Central Aymara : Uka chhullunkhay patxanak kuywanakaxa jalaqtanisin q´al llupantaspawa.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



Central Aymara : Uka khunu qull alay patanakanx wali jach´a khunu muruq´unakaw allisini, jalaqtani, ukhamat yaqhippachanakax t´isktas t´isktas thiya pampakam purinipxi.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



Central Aymara : Uñjir saririnakax juk´ampis ukapachan Indian awtipachan jilpachax sarapxi.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



Central Aymara : Ukhamipanxa, yaqha kast jiwanak ukjamarak munkañanakaniw jallu pachanxa, yaqhip pachax uka qullunakanx walipuniw khununti ukatx walja lurawinak utjay lluskhunaqañatakixa.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



Central Aymara : Yaqhip awyun kumpañiyanakakiw iraqt´at jiwañan chaniñchatakiwa, ukxa qhip qhipa pacharukiw jiwat apayxätam.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



Central Aymara : Awyun kumpañiyanakatx akanakawa Air Canada, Delta Air, Lines, Lufthansa ukanakax Istarus Unirut jan ukasti Canada markat, WestJet saririnakawa.

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



Central Aymara : Taqpachana, awiyun apnaqirinakampiw sarañatak qillqantapxit sasin jawst´as chiqak aruskipt´añama.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.