40 days Cebuano and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in Cebuano and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

Cebuano : Kaniadtong Lunes, gipahibalo sa mga siyentista gikan sa Stanford University School of Medicine ang pag-imbento sa usa ka bag-ong himan sa pagdayagnos nga makahimo sa paghan-ay sa mga selyula pinaagi sa lahi: usa ka gamay nga maimprinta nga tipik nga mahimong gamit ang sagad nga mga inkjet printer alang sa tingali mga usa ka sentimo sa Estados Unidos.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



Cebuano : Ang mga nangunang mga tigdukiduki miingon nga mahimo kining magdala og sayo nga pagkaalinggat sa kanser, tuberculosis, HIV ug malaria sa mga pasyente sa mga nasud nga ubos ang kita, diin ang mga rate sa pagkabuhi sa mga sakit sama sa kanser sa suso mahimong katunga sa mga labing dato gayud nga mga nasud.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



Cebuano : Ang JAS 39C Gripen nahagbong sa landinganan mga alas 9:30 sa buntag sa lokal nga oras (0230 UTC) ug mibuto maong gipasirad-an ang tugpahanan sa mga komersiyal nga paglupad.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



Cebuano : Ang piloto giilang si Squadron Leader Dilokrit Pattavee.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



Cebuano : Gitaho sa lokal nga media nga mitikyaob ang usa ka sakyanan sa sunog sa tugpahanan samtang nag-responde.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



Cebuano : Ang 28-anyos nga si Vidal miapil sa Barça tulo ka season ang milabay, gikan sa Sevilla.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



Cebuano : Sukad nga mibalhin sa Catalan-capital, si Vidal nakadula og 49 ka higayon alang sa club.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



Cebuano : Nagsugod ang protesta mga 11:00 sa lokal nga oras (UTC+1) sa Whitehall atbang sa ganghaan nga gibantayan sa pulis sa Downing Street, ang opisyal nga puluy-anan sa Punong Ministro.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



Cebuano : Pagkahuman gyud sa 11:00, ang mga ningprotesta nibabag sa trapiko sa karwaheng nagpadulong sa habagatang bahin sa Whitehall.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



Cebuano : Sa 11:20, ang pulis naghangyo sa mga nagprotesta nga mobalhin pagbalik sa sementadong dalan, ug nagsulti nga gikinahanglan nila balansehon ang katungod sa pagprotesta sa pagplastar sa trapiko.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



Cebuano : Mga 11:29, ang protesta ningbalhin sa Whitehall, labay sa Trafalgar Square, subay sa Strand, nag-agi sa Aldwych ug pataas sa Kingsway padulong sa Holborn diin ang Konserbatibo nga Partido naghupot sa ilang Spring Forum sa Grand Connaught Rooms nga hotel.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



Cebuano : Ang tawo-por-tawo nga rekord ni Nadal batok sa taga-Canada kay 7-2.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



Cebuano : Bag-o lang siya napildi batok kang Raonic sa Brisbane Open.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



Cebuano : Nasakmit ni Nadal ang 88% nga puntos sa sangka, nga nakadaog og 76 ka puntos sa una nga pag-serve.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



Cebuano : Pagkahuman sa bangga, miingon si King of Clay, ¨Naghinamhinam lang ako nga makabalik sa katapusang mga hugna sa labing hinungdanong mga hinabo. Ania ako aron maningkamot nga makadaog niini.¨

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



Cebuano : Ang ¨Mga Papeles sa Panama¨ kay usa ka termino sa payong alang sa hapit napulo ka milyong mga dokumentong gikan sa law firm sa Panama nga Mossack Fonseca, nga gipagawas sa prensa kaniadtong tingpamulak sa 2016.

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



Cebuano : Ang mga dokumento nagpakita nga katorse ka mga banko ang mitabang sa mga datong kliyente nga itago ang bilyones nga dolyar sa US nga katigayonan aron makalikay sa mga tax ug uban pang mga regulasyon.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



Cebuano : Ang British nga dyaryo nga The Guardian kay nag-ingon nga gikontrol sa Deutsche Bank ang halos ang ikatulong bahin sa 1200 ka mga shell company aron mabuhat kini.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



Cebuano : Adunay mga protesta sa tibuok kalibutan, ubay-ubay nga kriminal nga paghusay, ug parehong miluwat sa pag-serbisyo ang mga lider sa gobyerno sa Iceland ug Pakistan.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



Cebuano : Si Ma natawo sa Hong kong, nag-eskuwela sa Unibersidad sa New York ug sa Harvard Law School ug kaniadto adunay ¨green card¨ isip permanenteng molupyo sa Amerika.

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



Cebuano : Giingon ni Hsieh sa panahon sa eleksyon nga si Ma mahimong molayas sa nasod sa panahon sa krisis.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



Cebuano : Nangatarongan usab ni Hsieh nga ang photogenic nga si Ma kay porma lamang kaysa lihok.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



Cebuano : Bisan pa sa kini nga mga akusasyon, dali ra nadaog si Ma sa plataporma nga nagpasiugda og mas suod nga relasyon sa mainland China.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



Cebuano : Ang Magduduwa sa Adlaw karong adlawa kay si Alex Ovechkin sa Washington Capitals.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



Cebuano : Aduna siyay 2 ka goal ug 2 ka assist sa 5-3 nga daog sa Washington batok sa Atlanta Thrashers.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

Cebuano : Ang unang assist ni Ovechkin sa gabii naa sa pagdaug-sa-dula nga goal sa bag-ohan nga si Nicklas Backstrom;

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



Cebuano : ang iyang ikaduhang goal sa gabie mao ang iyang ika-60 sa season, ang naghimo sa iya isip unang magduduwa nga nakapuntos og 60 o labaw pa nga mga goal sa usa ka season sukad 1995-96, sa dihang sila si Jaromir Jagr ug Mario Lemieux tagsa-tagsang nakaabot ato nga milestone.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



Cebuano : Si Batten naa sa ika-190 nga ranggo sa lista sa 2008 nga 400 Kinadatoang Mga Amerikano nga adunay gibanabana nga bahanding $2.3 bilyon.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



Cebuano : Nigradwar siya sa College of Arts & Science sa University of Virginia kaniadtong 1950 ug usa siya ka hinungdanong mi-donar sa mao nga institusyon.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



Cebuano : Nasunog ang prisohan sa Iraq nga Abu Ghraib sa panahon sa rayot.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



Cebuano : Ang prisohan nahimong bantog human nadiskobrehan ang pag-abusar sa priso didto pagkahuman mipuli ang pwersa sa Estados Unidos.

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



Cebuano : Nabangga si Piquet Jr. sa Singapore Grand Prix niadtong 2008 pagkahuman lang sa sayo nga hununganan para kang Fernando Alonso, nga nagdala sa luwas nga sakyanan.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



Cebuano : Samtang ang mga awto sa unahan ni Alonso misulod para magpagasolina sa ilawom sa safety car, gipalihok niya ang pack aron makuha ang kadaugan.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



Cebuano : Gipahawa si Picquet Jr. human sa 2009 Hungarian Grand Prix.

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



Cebuano : Sa eksakto alas 8:46 sa buntag, ang kahilom nabati sa tibuok lungsod, timaan sa eksaktong takna nga ang unang jet miigo sa iyang unang tumong.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



Cebuano : Duha ka mga silaw sa kahayag ang gibutang nga nagpunting sa langit sa tibuok gabii.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



Cebuano : Nagapadayon ang konstruksyon sa lima ka mga bag-ong tag-as kaayong building sa lugar, nga adunay terminal ug memoryal nga parke sa tunga.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



Cebuano : Ang palabas sa PBS adunay labaw pa sa duha ka dosenag mga pasidungog sa Emmy, ug ang dagan niini mas mubo ra kaysa sa Sesame Street ug Mister Roger´s Neighborhood.

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



Cebuano : Kada yugto sa maong programa magsentro sa tema sa usa ka espesipikong libro ug dayon i-eksplor kato nga tema pinaagi sa daghang mga istorya.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



Cebuano : Ang matag pasundayag mohatag usab og mga rekomendasyon kon unsang mga libro ang dapat pangitaon sa mga bata kon moadto sila sa ilang librarya.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



Cebuano : Si John Grant, gikan sa WNED Buffalo (ang punong istasyon sa Reading Rainbow) nag-ingon, ¨Ang Reading Rainbow nagtudlo sa mga bata nganong angay magbasa,... ang gana sa pagbasa — [ang pasundayag] nagdasig sa mga bata nga mopunit og libro ug mobasa.¨

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



Cebuano : Gituohan sa uban, lakip ni John Grant, nga ang kakulangan sa pondo ug ang pagbalhin sa pilosopiya sa pang-edukasyong programa sa telebisyon ang hinungdan sa pagtapos sa serye.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



Cebuano : Ang bagyo, nga nahimutang mga 645 milya (1040 km) kasadpan sa mga isla sa Cape Verde, lagmit nga mawala sa dili pa kini makahulga sa bisan-asang lugar sa yuta kini sumala sa mga mananagna.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



Cebuano : Si Fred karon kay adunay hangin nga 105 ka milya matag oras (165 km/h) ug nagalihok padulong sa amihanan-kasapdan.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



Cebuano : Si Fred ang pinakakusog nga tropikong bagyo nga natala sa layong habagatan ug sidlakan sa Atlantiko hangtod karon sukad sa pagsugod sa larawang satelayt, ug ikatulo lamang kinalabwang bagyo nga natala sidlakan sa 35°W.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



Cebuano : Niadtong Septiyembre 24, 1759, mipirma si Arthur Guinness sa 9,000 ka tuig nga abang alang sa St James´ Gate Brewery sa Dublin, Ireland.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



Cebuano : 250 ka tuig ang milabay, nahimong usa ka global nga negosyo ang Guinness nga nakahalin og 10 bilyones nga euro (US$14.7 bilyones) kada tuig.

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



Cebuano : Nakabuhat karon og kasaysayan si Jonny Reid, ang kauban nga driver sa A1GP New Zealand nga team, tungod sa ligal nga pagmaneho sa labing paspas sa ibabaw sa 48-anyos nga Auckland Harbor Bridge, New Zealand.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



Cebuano : Nahimo ni Mr. Reid nga padaganon ang A1GP nga sakyanan sa New Zealand nga Black Beauty, sa kapaspason nga lapas sa 160 km/h sa ikapito ka beses sa taytayan.

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



Cebuano : Naglisod ang pulisya sa New Zealand sa paggamit sa ilang mga speed radar gun aron makita kon unsa katulin ang pagmaneho ni Mr Reid tungod sa kamubo sa Itom nga Katahum, ug ang bugtong higayon nga naorasan sa pulisya si G. Reid katong naghinay siya sa 160km/h.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

Cebuano : Sa milabay nga 3 ka bulan, kapin sa 80 nga dinakpan ang gipagawas gikan sa pasilidad sa Central Booking nga walay pormal nga gipasakang sumbong.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



Cebuano : Kaniadtong Abril ning tuig, usa ka temporaryo nga mando ang gipagawas nga giuwatan ni Hukom Glynn batok sa pasilidad aron ipatuman ang pagpagawas sa mga gihuptan og labaw sa 24 ka oras pagkahuman sa ilang pagsulod nga wala makadawat og paghusay sa usa ka komisyoner sa korte.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



Cebuano : Ang komisyoner ang nagatakda sa piyansa, kon tugutan, ug pormal nga ipasaka ang mga sumbong sa mag-aresto nga opisyal. Ang mga sumbong ipasulod dayon sa sistema sa kompyuter sa estado diin ginasubay ang kaso.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



Cebuano : Ang pagdungog usab maoy timailhan sa petsa sa katungod sa suspek sa usa ka paspas nga paghusay.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



Cebuano : Si Peter Costello, tresurero sa Australia ug ang tawo nga lagmit nga mopuli kang Punong Ministro John Howard isip lider sa partidong Liberal, naghatag og suporta sa likod sa industriya sa nukleyar nga enerhiya sa Australia.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



Cebuano : Giingon ni Mr Costello nga kon mahimo nga ekonomikanhong magamit ang paghimo sa nukleyar, kinahanglan ipadayon sa Australia ang paggamit niini.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



Cebuano : ¨Kon mahimo kining komersyal, kinahanglan aduna ta ani. Kana, kon walay anaa sa prinsipyong pagsupak sa nukleyar nga enerhiya¨ gisulti ni Mr. Costello.

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



Cebuano : Sumala sa Ansa, nabalaka ang pulisya sa duhang taas nga lebel nga pag-igo nga ilang gikahadlokan nga mahimong makapukaw sa usa ka hingpit nga giyera nga sunud-sunod.

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



Cebuano : Giingon sa pulisya nga si Lo Piccolo ang adunay labaw nga gahum tungod kay siya ang tuong kamot ni Provenzano sa Palermo ug ang iyang labi ka daghang kasinatian naghatag kaniya og respeto sa tigulang nga henerasyon nga mga boss samtang ilang gisunod ang palisiya ni Provenzano nga magpabilin nga mas mababa hangtod mahimo samtang gipalig-on ang ilang gahom sa koneksyon.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



Cebuano : Kining mga amo girendahan ni Provenzano inighuman niya sa giyera nga dinasig ni Riina batok sa estado nga mikalas sa kinabuhi sa mga krusada sa Mafia nga sila Giovanni Falcone ug Paolo Borsellino niadtong 1992.¨

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



Cebuano : Gibutyag sa CEO sa Apple nga si Steve Jobs ang aparato pinaagi sa pag-adto sa entablado ug pagkuha sa iPhone gikan sa bulsa sa iyang maong.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



Cebuano : Sa panahon sa iyang duha ka oras nga pakigpulong gipahayag niya nga ¨Karon usabon og imbento sa Apple ang telepono, Maghimo kami kasaysayan karon¨.

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



Cebuano : Ang Brazil ang pinakadakong Romano Katolikong nasud sa Kalibutan, ug kanunay nga nagsupak ang Romano Katolikong Simbahan sa legalisasyon sa kaminyoon sa parehas og sekso sa nasud.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



Cebuano : Gidebatehan sa Nasodnong Kongreso sa Brazil ang legalisasiyon sa 10 ka tuig, ug sa pagkakaron ang maong mga sibil nga kasal kay legal lamang sa Rio Grande do Sul.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



Cebuano : Ang orihinal nga balaudnon kay giandam sa kanhing mayor sa São Paulo, Marta Suplicy. Ang gisugyot nga balaudnon, pagkahuman nga gibag-o, naa na sa kamot ni Roberto Jefferson.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



Cebuano : Ang mga nagprotesta naglaom sa pagkolekta sa petisyon nga 1.2 milyon nga pirma aron mapresentar sa Nasudnon nga Kongreso sa Nobyembre.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



Cebuano : Human maklaro nga daghang mga pamilya ang nagapangayo og tabang nga tabang aron masuklan ang mga pagpapahawa, usa ka miting ang gibuhat sa Marso 20 sa East Bay Community Law Center alang sa mga nabiktima sa scam sa puloy-anan.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



Cebuano : Sa pagsugod sa mga namuyo nga ipakigbahin kon unsa ang nahitabo kanila, kadaghanan sa mga nalangkit nga pamilya kalit nga naka-amgo nga gikawat ni Carolyn Wilson sa OHA ang ilang mga security deposit ug nisibat na sa lungsod.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



Cebuano : Nagatuo ang mga mangangabang sa Lockwood Gardens nga posibleng naa pay dugang 40 ka mga pamilya o mas daghan pa ang mapahawa, kay nakahibalo sila nga ang OHA nga mga pulis naga-imbestiga usab sa ubang mga pampublikong puloy-anan nga propiedad sa Oakland nga mahimong madakpan sa pampuloy-anan nga scam.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



Cebuano : Gikansela sa banda ang pasundayag didto sa Maui´s War Memorial Stadium, diin 9000 unta ka mga tawo ang motambong, ug nangayo sila og pasaylo sa ilang mga fan.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



Cebuano : Ang nagdumalang kompanya sa banda, HK Management Inc., kay wala mihatag og inisyal nga rason katong pagkanselar nila sa Septyembre 20, apan gibasol ang lohistikal nga mga rason sa misunod nga adlaw.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



Cebuano : Ang mga bantugang abugadong Griyego nga si Sakis Kechagiolglou ug Geroge Nikolakopoulos kay gibilanggo sa prisohan sa Korydallus sa Athens, tungod kay napamatud-ang sad-an sa pagpangawkaw ug korapsyon.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



Cebuano : Isip resulta niini, usa ka dakong iskandalo sa sulod sa ligal nga komunidad sa Greece ang gipasaka pinaagi sa pagbutyag sa mga iligal nga aksyon nga gihimo sa mga kalihukan, abogado, tigkambas, ug piskal sa mga miaging tuig.

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



Cebuano : Pipila ka mga semana ang milabay, pagkahuman sa kasayuran nga gipatik sa tigbalita nga si Makis Triantafylopoulos sa iyang bantog nga programa sa telebisyon nga ¨Zoungla¨ sa Alpha TV, ang miyembro sa Parlyamento ug abogado nga si Petros Mantouvalos kay gidakop samtang ang mga miyembro sa iyang opisina nalambigit sa illegal nga buhat sa kahiwian ug panglimbong.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



Cebuano : Sa dugang pa, napriso ang labaw nga maghuhukom nga si Evangelos Kalousis tungod kay napamatud-an siyang sad-an sa korapsyon ug dili matarong nga pamatasan.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

Cebuano : Hapsay nga milbalibad si Roberts og sulti sa iyang pagtuo bahin sa kon kanus-a gasugod ang kinabuhi, nga usa ka importanteng pangutana sa pagkonsiderar sa etika sa aborsiyon, ug kon asa iyang gisulti nga dili etikal nga mokomento sa mga espesipiko sa mga lagmit nga kaso.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



Cebuano : Hinuon, gisubli niya ang iyang naunang pahayag nga si Roe v. Wade mao ang ¨napamatud-ang balaod sa yuta¨, diin gihatagan og importansya ang makanunayong mga hukom sa Korte Suprema.

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



Cebuano : Iyaha pag-usab gikompirma nga gituohan niya ang gipasabut sa right to privacy nga mao ang gisaligan usab sa Roe desisyon.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



Cebuano : Nagtapos ang Maroochydore nga una sa listahan, labaw og unom ka puntos sa Noosa nga ikaduha.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



Cebuano : Ang duha ka grupo magkita sa dakong semi final diin nahutdan sa Noosa ug 11 ka puntos ang mga nakadaug.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



Cebuano : Unya napildi sa Maroochydore ang Caboolture sa Pasiunang Panapos.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



Cebuano : Ang hesperonychus elizabeth kay usa ka espisye sa pamilyang Dromaeosauridae ug ig-agaw sa Velociraptor.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



Cebuano : Gituohan nga kining bug-os balhiboon ug init og dugo nga langgam nga mandadagit kay tul-id nga naglakaw gamit ang duha ka mga paa nga adunay mga kuko sama sa Velociraptor.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



Cebuano : Ang ikaduhang kuyamas niini kay mas dako, mao nang gitawag siya og Hesapannychus, nga nagpasabot nga ¨kuyamas sa kasadpan.¨

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



Cebuano : Dugang sa nadugmok nga yelo, mibabag sad ang dili maayong panahon sa mga pagpaningkamot sa pagluwas.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



Cebuano : Gisugyot ni Pittman nga ang mga kondisyon dili moarang-arang hangtod sa sunod nga semana.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



Cebuano : Ang kadaghan ug kabag-on sa pakete nga yelo, sumala kay Pittman, mao ang labing daotan nga nahitabo sa mga tig-selyo niini sa niaging 15 ka tuig.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



Cebuano : Mikaylap ang balita sa komunidad sa Red Lake karon sa paglubong kang Jeff Weise ug tulo sa siyam ka biktima ang gidakop nga laing estudyanteng may kalabotan sa mga pagpamusil sa eskuwelahan niadtong Marso 21.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



Cebuano : Ang mga awtoridad niingon gamay og opisyal nga lapas sa pagkumpirma sa pagdakop karon.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



Cebuano : Bisan pa man, ang tinubdan nga naay kasayuran sa imbestigasyon miingon sa Minneapolis Star-Tribune nga kato kay si Louis Jourdaine, ang 16 anyos nga anak sa Chairman sa Red Lake Tribal nga si Floyd Jourdain.

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



Cebuano : Sa karon, wala pa nahibal-an kon unsay reklamo ang himuon o kon unsa ang naggiya sa mga awtoridad ngadto sa batang lalaki apan nagsugod na ang husay sa mga batan-on sa pederal nga korte.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



Cebuano : Gisulti usab ni Lodin nga nagdesisyon ang mga opisyales nga kanselahon ang eleksyon aron malikayan sa mga Afghan ang gasto ug risgo sa seguridad sa usa pa ka eleksyon.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



Cebuano : Giingon sa mga diplomat nga nakakita sila og daghang dili klaro sa konstitusyon sa Afghan aron matino nga dili na kinahanglan ang runoff.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



Cebuano : Kasukwahi kini sa mga pasiunang taho, nga nag-ingon nga ang pagkansela sa runoff kay supak sa konstitusyon.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



Cebuano : Ang aircraft naadto sa Irkutsk ug gipadagan sa mga internal nga tropa.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



Cebuano : Usa ka pagsusi ang gibuhat para sa pag-imbestiga.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



Cebuano : Ang Il-76 kay usa ka dakong bahin sa militar sa Russia ug Soviet gikan pa sa katuigan sa 1970, ug nakakita na usa ka grabe nga aksidente sa Russia sa miaging bulan.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



Cebuano : Sa Oktubre 7, nahimulag ang usa ka makina sa panahon sa paglupad, nga walay nangaangol. Kadiyot nga wala gipalupad sa Russia ang mga Il-76 human sa aksidente.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



Cebuano : Gisarad-an ang 800 ka milya sa Trans-Alaska Pipeline System pagkahuman sa libu-libong mga baril sa krudo sa habagatan sa Fairbanks, Alaska.

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



Cebuano : Ang pagkapalong sa kuryente human sa usa ka rutina nga pagsulay sa sistema sa pagkontrolar sa sunog ang hinungdan nga ang mga balbula naabri ug miawas ang krudo duol sa Fort Greely nga estasyon sa bomba sa tubig 9.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

Cebuano : Ang mga bangag sa balbula mitugot sa pagpagawas sa presyur alang sa sistema ug ang lana niawas sa pad sa usa ka tanke nga mahimong makasulod og 55,000 bariles (2.3 milyon ka galon).

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



Cebuano : Sa Miyerkules sa hapon, nagahungaw pa gihapon ang mga lungag sa tangke posible tungod sa thermal nga pag-uswag sa sulod sa tangke.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



Cebuano : Ang usa pa ka sekundaryong sidlanan nga lugar sa ilawom sa mga tangke nga makahupot og 104,500 ka mga baril kay wala pa mapuno ang kapasidad.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



Cebuano : Ang mga komento, nga live sa telebisyon, ang unang higayon nga ang mga senyor nga tinubdan sa Iran miangkon nga ang mga silot kay dunay epekto.

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



Cebuano : Naglakip sila ug pinansyal na mga pagpugong og pag-ban sa European Union sa pag-angkat sa lanang krudo, kon asa gadawat ang ekonomiya sa Iran sa 80% sa langyaw nga kita niini.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



Cebuano : Sa pinakabag-ong buwanang pagtaho niini, nagkanayon ang OPEC nga ang pag-angkat sa krudo ninaog sa pinakaubos nga ang-ang sa 2 ka dekada ngadto sa 2.8 milyones nga bariles kada adlaw.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



Cebuano : Ang kataas-taasang pinuno sa nasud nga si Ayatollah Ali Khamenei, gihulagway ang pagsalig sa aseite ingon ¨lit-ag¨ adto pang niaging Islamic nga rebolusyon sa Iran sa 1979 ug dapat makagawas ang nasod niini.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



Cebuano : Sa pag-abot sa kapsula sa Kalibotan ug sa pagsulod niini sa kahanginan sa mga alas 5 sa kaadlawon (sidlakang oras), gilauman kini nga mopakita og talagsaong pasundayag sa suga alang sa mga tawo sa Amihanang California, Oregon, Nevada, ug Utah.

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



Cebuano : Ang kapsula tan-awon mura og usa ka bulalakaw nga niagi labay sa langit.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



Cebuano : Ang kapsula magdagan sa mga 12.8 ka kilometro o 8 ka milya kada segundo, sama sa kapaspas sa pag-adto gikan sa San Francisco ngadto sa Los Angeles sa usa ka minuto.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



Cebuano : Ang Stardust maghimo og kinalabwang bag-ong rekord alang sa pinakapaspas nga salakwanang nga mibalik sa Kalibutan, giguba niini ang miaging rekord kaniadtong Mayo 1969 sa panahon sa pagbalik sa Apollo X command module.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



Cebuano : ¨Moagi kini sa kasadpang baybayon sa amihanang California ug pahayagon ang kalangitan agi sa California agi sa sentro sa Oregon ug ngadto sa Nevada ug Idaho ug ngadto sa Utah,¨ ingon ni Tom Duxbury, tigdumala sa proyekto sa Stardust.

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



Cebuano : Ang desisyon ni Ginong Rudd nga mopirma sa kasabotan sa klima sa Kyoto nagpalain sa Estados Unidos, nga karon bugtong malambuong nasod nga wala miaprubar sa kasabotan.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



Cebuano : Ang kanhing konserbatibong kagamhanan sa Awstralya nagdumili sa pag-aprobar sa Kyoto, ug miingon nga makadaot kini sa ekonomiya sa grabeng pagsalig niini sa pag-angkot og mga uling, samtang ang mga nasod sama sa Indiya ug Tsina kay wala mailalom sa mga emissions target.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



Cebuano : Kini ang pinadakong pagpanag-iya sa kasaysayan sa eBay.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



Cebuano : Ang kompanya naglaum sa paglain-lain sa mga gigikanan sa ilang kita ug makaangkon og popularidad sa mga dapit diin ang Skype naghupot og lig-on nga posisyon, sama sa Tsina, Sidlakan Europa, ug Brazil.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



Cebuano : Gidudahan sa mga siyentista nga buhi nga bulkan ang Enceladus ug usa ka posibleng gigikanan sa nagniyebeng E nga likos sa Saturn.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



Cebuano : Ang Enceladus ang pinakadan-ag nga butang sa solar system, nga nagadan-ag og mokabat sa 90 porsyento sa kahayag sa adlaw nga nagaigo niini.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



Cebuano : Ang tigmantala sa dula nga Konami nagkanayon sa usa ka Hapones nga mantalaan karon nga dili sila magpagawas sa dula nga Six Days in Fallujah.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



Cebuano : Ang duwa kay base sa Second Battle of Fallujah, usa ka isog nga giyera sa mga Amerikano laban sa mga taga-Iraq.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



Cebuano : Nakit-an usab sa ACMA nga bisan pa nga gipasundayag ang video sa Internet, wala nakalapas ang Big Brother sa mga balaod sa pag-sensor sa unod onlayn tungod kay wala natipigan ang mediya sa website sa Big Brother.

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



Cebuano : Nagahatag ang Broadcasting Services Act og regulasyon sa kontent sa Internet, apan aron makonsidera nga kontent alang sa Internet, kinahanglan kining pisikal nga anaa sa usa ka server.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



Cebuano : Ang embahada sa Estados Unidos nga nahimutang sa Nairobi, Kenya nagpagawas ug pasidaan nga ang ¨mga ekstremista gikan Somalia¨ nagplano sa usa ka paglansad nga suicide bomb sa Kenya ug Ethiopia.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



Cebuano : Ingon ang U.S. nga nakadawat kini og impormasyon gikan sa wala nahibaw-an nga source nga espesipikong naghisgot sa paggamit sa mga naghikog nga mamomomba aron pabutohon ang ¨mga bantugang timailhan¨ sa Ethiopia ug Kenya.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



Cebuano : Sa wala pa ang The Daily Show ug The Colbert Report, naghanduraw sila Heck ug Johnson og usa ka publikasyon nga mo-parody sa balita—ug pag-report sa balita—sa dihang mga estudyante pa sila sa Unibersidad sa Washington kaniadtong 1988.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

Cebuano : Sukad sa iyang pagsugod, ang The Onion nahimong tinuod nga imperyo sa parody sa balita, nga adunay usa ka print nga edisyon, ang website nga nakadani og 5,000,000 ka talagsaon nga mga bisita sa bulan sa Oktubre, personal nga mga ad, usa ka 24 oras nga network sa balita, mga podcast, ug bag-o lang gilunsad nga atlas sa kalibutan nga gitawag og Our Dumb World.

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



Cebuano : Dali lang gilitok ni Al Gore ug Heneral Tommy Franks ang ilang mga paboritong ulohan sa balita (ang kay Gore katong gibalita sa The Onion nga nabatonan niya ug ni Tipper ang kinamaayohang pakighilawas sa ilang kinabuhi human sa iyang pagkapildi sa 2000 Kolehiyong Elektoral).

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



Cebuano : Daghan sa ilang mga manunulat kay nakaempluwensiya og dako sa mga parodiya nga pasundayag ni Jon Stewart ug Stephen Colbert.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



Cebuano : Ang artistikong kalihukan kay parte usab sa kampanya sa Bucharest City Hall nga naglayong ipabalik ang imahe sa kapital sa Romania ingong usa ka mamugnaon ug mabulokong dakong siyudad.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



Cebuano : Ang siyudad mao ang manguna sa habagatan-sidlakan sa Europa nga magpahigayon sa CowParade, ang pinakadako sa kalibutan nga pampublikong arte nga pasundayag, tunga-tunga sa Hunyo ug Agosto niining tuiga

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



Cebuano : Gipaabot sad sa pahibalo karong adlawa ang panaad nga gibuhat sa gobyerno kaniadtong Marso niining tuiga nga pondohan ang dugang mga karwahe.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



Cebuano : Ang gidungag nga 300 nagresulta sa kinatibuk-ang 1,300 ka mga karwahe nga makuha aron mahupay ang kadaghan sa tawo.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



Cebuano : Si Christopher Garcia, usa ka tigpamaba sa Departamento sa Pulisya sa Los Angeles, nagsulti nga ang suspetsadong lalaki nga nakasala kay ginaimbestigahan tungod sa pagsulod nga walay pagtugot ug dili sa bandalismo.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



Cebuano : Walay pisikal nga daot ang ilhanan; gibag-o kini gamit ang itom nga mga trapal nga gidayandayanan og mga simbolo sa kalinaw ug kasing-kasing aron usbon ang ¨O¨ aron mabasa nga dili-kapital nga ¨e¨.

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



Cebuano : Ang hinungdan sa pula nga sulog mao ang mas taas kaysa sa kasagarang konsentrasyon sa Karenia brevis, usa ka natural nga motunghang usag-selula nga dagatnong organismo.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



Cebuano : Ang natural nga mga factor mahimong motadlas sa paghimo og sulondon nga mga kondisyon, nagtugot kini sa mga algae aron madungagan sa numero.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



Cebuano : Ang lumot nagahimo og neurotoxin nga makabaldado sa mga kaugatan sa tao ug isda.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



Cebuano : Kasagarang mamatay ang isda tungod sa taas nga konsentrasyon sa mga hilo sa katubigan.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



Cebuano : Mahimong maapektuhan ang mga tawo sa pag-ginhawa sa apektadong tubig nga gidala sa hangin ug mga balod.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



Cebuano : Sa pinakataas niini, ang Tropical Cyclone Gonu, ginganlan alang sa usa ka bag nga dahon sa palma sa pinulongan sa Maldives, nakaabot sa padayon nga hangin sa 240 kilometros matag oras (149 milya matag oras).

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



Cebuano : Anaa sa 83 kilometro kada oras ang hangin sayo karong adlawa, ug gilauman nga mopadayon pa kini og hinay.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



Cebuano : Sa Miyerkules, gisuspende sa National Basketball Association (NBA) sa Estados Unidos ang propesyonal nga season sa basketbol niini tungod sa mga kabalaka sa COVID-19.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



Cebuano : Ang desisyon sa NBA gisundan sa usa ka magdudula sa Utah Jazz nga positibo sa test para sa COVID-19 virus.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



Cebuano : Base niani nga fossil, nga buot ipasabot nga nahitabo ang pagbuak nga mas sayo pa kaysa sa gidahom sa molekular nga ebidensya.

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



Cebuano : Kini nagpasabot nga ang tanan kay kinahanglan ibalik,¨ matod pa sa usa ka tigtuki sa Riff Valley Research Service sa Ethiopia ug usa ka kauban sa pagsulat sa pagtulon-an, Berhane Asfaw.

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



Cebuano : Hangtud karon, napalihok ug napalambo sa AOL ang IM nga merkado sa ilang kaugalingon nga kapaspason, tungod sa kaylap nga paggamit niini sa Estados Unidos.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



Cebuano : Sa ingon aning paagi nga nalatid, kining kagawasan posibleng maundang.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



Cebuano : Ang kadaghanon sa mga tiggamit sa Yahoo! ug mga serbisyo sa Microsoft kon usahon kay makigkompetensya sa gidaghanon sa mga customer sa AOL.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



Cebuano : Nahimong nasodnon ang bangkong Northern Rock sa 2008 human ang rebelasyon nga nakadawat ang kumpaya og emerhensiyang suporta gikan sa Kagamhanan sa Hiniusang Gingharian.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



Cebuano : Ang Northern Rock kay nanginhanglan og suporta tungod sa pagkabutyag niini sa panahon sa subprime mortgage nga krisis kaniadtong 2007.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

Cebuano : Gidumilian na ang kantidad sa pagpalit para sa bangko sa Virgin Group ni Ginoong Richard Branson sa wala pa hingpit nga nahimong nasudnon ang bangko.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



Cebuano : Kaniadtong 2010, sa pagnasyonalisar, ang karong bangko nga daghang branch nga Northern Rock plc kay nabuwag gikan sa ´bati nga bangko´, ang Northern Rock (Asset Management).

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



Cebuano : Gipalit ra sa Virgin ang ´maayong bangko´ sa Northern Rock, dili ang kompanyang nagdumala sa kabtangan.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



Cebuano : Kini gituohan nga ikalimang higayon sa kasaysayan nga ang mga tawo nakaobserba unsay nahimo nga napamatud-an nga kemikal nga materyal gikan sa mars nga nahulog sa Yuta.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



Cebuano : Gikan sa gibana-banang 24,000 nga nailhang mga bulalakaw nga nahulog sa Kalibutan, anaa ra sa mokabat sa 34 ang napamatud-ang gikan sa Mars.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



Cebuano : Napulog-lima niining batoha giingon nga iya sa nangahulog nga bulalakaw kaniadtong Hulyo.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



Cebuano : Ang ubang mga bato, nga talagsaon kaayo sa kalibutan, ginabaligya gikan sa US$11,000 ngadto sa US$22,500 matag 30 gramos, mga napulo kapilo ang kamahalon kaysa sa bulawan.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



Cebuano : Pagkahuman sa lumba, nagpabiling nanguna si Keselowski sa Drivers´ Championship nga adunay 2,250 ka puntos.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



Cebuano : Anaa sa ikaduha si Johnson nga adunay 2,243 nga puntos ug pito ka puntos ang biya.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



Cebuano : Sa ikatulo, nabiyaan og napulo´g duha ka puntos si Hamlim, apan mas daghan og lima kang Bowyer. Si Kahne ug Truex, Jr. ang ikalima ug ikaunom sa 2,220 ug 2,207 ka puntos matag usa.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



Cebuano : Si Stewart, Gordon, Kenseth, ug Harvick mao ang mikumpleto sa pangunang napulo nga posisyon para sa Drivers´ Championship, ug aduna pay upat ka mga karerang nahabilin sa season.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



Cebuano : Miingon usab ang hukbong-dagat sa Estados Unidos nga ginasusi nila ang panghitabo.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



Cebuano : Ug sila miingon usab sa usa ka pahayag, ¨Ang crew karon naglihok aron mahibal-an ang labing maayong pamaagi aron luwas nga makuha ang barko¨.

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



Cebuano : Ang Avenger-class mine countermeasures ship, nagpadulong ang barko sa Puerto Princesa sa Palawan.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



Cebuano : Giasayn kini sa Ikapitong Panon sa U.S. Navy ug nakabase kini sa Sasebo, Nagasaki sa Japan.

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



Cebuano : Ang mga manunulong sa Mumbai nangabot sakay ang bangka sa Nobyembre 26, 2008, nga dala ang mga granada, mga hinagiban nga otomatiko ug nangigo sa mga daghang target apil na ang puno sa tawong estasyon sa tren sa Chhatrapati Shivaji Terminus ug ang iladong Taj Mahal Hotel.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



Cebuano : Ang pagpangita ug pagtigum og impormasyon ni David Headley nakatabang aron mahimo ang operasyon sa 10 ka armado gikan sa militanteng grupo nga Pakistani nga Laskhar-e-Taiba.

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



Cebuano : Tungod sa pag-atake, nagbutang og usa ka dako nga pagkadaot sa mga relasyon tali sa India ug Pakistan.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



Cebuano : Kauban ang pipila ka mga opisyales, gipasaligan niya ang mga lumulupyo sa Texas nga adunay mga lakang nga ginabuhat aron maprotektahan ang kaluwasan sa publiko.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



Cebuano : Si Perry espesipikong miingon, ¨adunay pipila ka mga dapit sa kalibutan nga andam mo-atubang sa hagit nga anaa ania sa kaso.¨

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



Cebuano : Ang gobernador nag-ingon usab, ¨Karon, nakahibalo kita nga pipila sa bata nga nag-eskwela kay adunay kontak sa pasyente.¨

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



Cebuano : Nagpadayon siya og miingon, ¨Seryoso kini nga kaso. Magmasaligon nga ang among sistema nagalihok ingon sa kinahanglanon.¨

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



Cebuano : Kon makumpirma, ang pagkaplag mao ang mukompleto sa walo ka tuig nga pagpangita ni Allen sa Musashi.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



Cebuano : Human ang seabed mapping, nakit-an ang guba gamit ang usa ka ROV.

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



Cebuano : Si Allen, nga usa sa pinakadatong tawo sa kalibutan, natahong gipamuhonan ang dakong bahin sa iyang katigayunan sa pagsuhid sa kadagatan ug gisugdan ang iyang pagpangita sa Musashi tungod sa iyahang dugay na nga interes sa gubat.

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

Cebuano : Siya nakadawat og pagdayeg sa mga kritiko sa iyang panahon sa Atlanta ug nailhan tungod sa makabag-ong dakbayanong edukasyon.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



Cebuano : Gipasidunggan siya sa titulo nga National Superintendent of the Year niadtong 2009.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



Cebuano : Sa panahon sa pasidungog, nakita sa mga eskuylahan sa Atlanta ang dakong pagtaas sa mga eskor sa pasulit.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



Cebuano : Sa wala madugay, ang Atlanta Journal-Constitution nagmantala og taho nga nagapakita sa mga problema sa mga resulta sa pasulit.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



Cebuano : Gipakita sa taho nga ang mga marka sa pagsulay kay mitaas sa dili katuohan nga kapaspas, ug nipasangil nga namakatikdan sulod sa eskuylahan ang mga problema apan wala kini molihok sa mga nahibaw-an.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



Cebuano : Pagkahuman, nagpakita ang ebidensya nga ang mga papel sa pagsulay kay gihilabtan ni Hall, kauban ang laing 34 ka opisyales sa edukasyon, gipasakaag sumbong kaniadtong 2013.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



Cebuano : Gipahimug-atan sa gobyerno sa Ireland ang pagpadali sa parliyamentaryong balaod aron matul-id ang sitwasyon.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



Cebuano : ¨Hinungdanon na karon sa panglantaw sa panglawas sa publiko ug hustisya sa kriminal nga ipatuman ang pamalaod sa labing dali nga panahon¨, ingon sa usa ka tigpamaba sa gobyerno.

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



Cebuano : Ang Ministro sa Panglawas nipahayag og kabalaka alang sa kaayohan sa mga indibidwal nga nagapahimulos sa temporaryong legalidad sa drogang nalangkit, ug alang sa mga kombiksyon nga nalangkit sa droga nga gidesisyonan sukad napatuman ang karon na dili subay sa konstitusyon nga mga kabag-ohan.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



Cebuano : Nagaensayo panahon sa pre-season nga training si Jarque sa Coverciano sa Italya sayo sa adlaw. Nagapuyo siya sa hotel sa team bag-o pa ang giplanong match sa adlaw nga Domingo batok sa Bolonia.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



Cebuano : Niuna na siya og puyo sa hotel sa kupunan alang sa giplanong sangka sa Dominggo kontra sa Bolonia.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



Cebuano : Padulong ang bus ngadto sa Six Flags St. Louis sa Missouri aron motugtog ang banda sa panon sa katawhan.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



Cebuano : Sa 1:15 sa kadlawon sa Sabado, sumala sa mga saksi, ang bus nagpadayon sa berde nga suga sa dihang ang awto mikurbada sa atubangan niini.

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



Cebuano : Sa gabii sa Agosto 9, ang mata sa Morakot hapit kapitoan ka kilometro ang kalayo gikan sa probinsiya sa Fujian sa China.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



Cebuano : Gibanabana nga nagalihok ang bagyo padulong sa China sa onse kilometros kada oras.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



Cebuano : Ang mga pasahero gihatagan og tubig samtang naghulat sila taliwala sa 90 fahrenheit nga temperatura kainit.

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



Cebuano : Ang kapitan sa bumbero nga si Scott Kouns nagkanayon, ¨Init kato nga adlaw sa Santa Clara, nga adunay temperatura sa mga 90.

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



Cebuano : Sa sayon nga pagsulti, dili komportable bisan unsa kadugayon kon matanggong sa roller coaster, ug nidugay ug mga usa ka oras usa nakuha ang taw sa maong gisakyan.

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



Cebuano : Si Schumacher kinsa niretiro niadtong 2006 human pito ka beses nga midaog sa kampiyonato sa Formula 1, mao ang gidahom nga mopuli sa samaran nga si Felipe Massa.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



Cebuano : Ang taga-Brazil nakaangkon og seryosong pagkaangol sa ulo human sa aksidente atol sa 2009 Hungarian Grand Prix.

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



Cebuano : Gitakdang dili apil si Massa para sa dili mumenos sa nahabiling bahin sa 2009 nga season.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



Cebuano : Si Arias kay nagpositibo sa dili kaayo grabeng kaso sa virus, ingon pa ni Presidential Minister Rodrigo Arias.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



Cebuano : Maayo ang kahimtang sa presidente, bisan pa nga dili siya pagawason sa balay sa pipila ka mga adlaw.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



Cebuano : Gawas sa hilanat ug sakit sa tutonlan, maayo ang akong pamati ug naa sa maayong panglawas aron sa pagbuhat sa akong trabaho pinaagi sa pag-telecommute.

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



Cebuano : Nagadahom ko nga makabalik sa tanan nako nga katungdanan sa Lunes,¨ miingon si Arias sa usa ka pahayag.

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

Cebuano : Si Felecia, makausa nga Kategorya 4 nga bagyo sa Saffir-Simpson Hurricane Scale, nihinay ug nahimong tropical depression sa wala pa mawala sa Martes.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



Cebuano : Ang mga nahibilin niini naghimo og talisik sa halos tanang mga isla. Bisan pa niini, walay kadaot o pagbaha nga gibalita.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



Cebuano : Gihulagway nga ¨makatabang¨ ang ulan nga nakaabot sa 6.34 pulgada sa usa ka sukdanan sa Oahu.

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



Cebuano : Ang pipila sa mga pag-ulan kay inubanan sa mga pagdalugdog ug kanunay nga pagkilat.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



Cebuano : Ang Twin Otter kay sige og sulay nga mo-landing sa Kokoda gahapon isip Airlines PNG Flight CG 4684, apan wala madayon sa makausa nga higayon.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



Cebuano : Nawala kini mga 10 minutos sa dili pa kini mo-landing gikan sa ikaduha niining pagduol.

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



Cebuano : Natultolan karong adlawa ang lugar sa pagkahugno ug dili kini maagian nga gikinahanglang panaugon ang duha ka mga pulis ngadto sa lasang aron magbaktas padulong sa lugar og mangita ug mga naluwas.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



Cebuano : Nakalangan sa pagpangita ang samang di-maayong panahon nga hinungdan sa wala nadayon nga pag-landing.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



Cebuano : Sumala sa mga taho, usa ka apartment sa Macbeth Street ang mibuto tungod sa paghungaw sa gas.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



Cebuano : Nagataho ang usa ka opisyal sa kumpanya sa gas sa kon asa nahitabo ang mikaylap nga gas human kini gitawagan sa mga silingan.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



Cebuano : Sa diha nga ang opisyal miabot, ang apartment mibuto.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



Cebuano : Walay gitaho nga dagkong kadaot, apan dili moubus sa lima ka mga tawo nga naa sa lugar diin nahitabo ang pagbuto ang gitambalan tungod sa mga simtomas sa pagkalisang.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



Cebuano : Walay tawo sa sulod sa apartment.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



Cebuano : Niadtong panahona, hapit 100 ka residente ang gibakwet gikan sa maong dapit.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



Cebuano : Ang parehong golf ug rugby gikatakda nga mobalik sa Dulang Olympic.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



Cebuano : Ang International Olympic Committee mibotar sa pag-apil sa dula sa ilang ehekutibong panagtigum sa hunta sa Berlin karong adlawa. Ang Ragbi, o mas pihong panaghiusa sa ragbi, ug golf ang napili sa lima ka lain pang dula nga gikonsidera nga i-apil sa Olympic.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



Cebuano : Ang squash, karate ug roller nga mga dula nisulay ug sulod sa Olympic nga programa apil na ang baseball ug softball, kon asa kini gibotaran nga dili paapilon sa Olympic Games niadtong 2005.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



Cebuano : Ang boto kinahanglan gihapon nga aprubahan sa tibuok nga IOC sa Oktubre nga miting niini sa Copenhagen.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



Cebuano : Dili tanang nagpaluyo sa pag-apil sa mga ranggo sa mga kababayen-an.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



Cebuano : Ang 2004 medalistang pilak sa Olympic nga si Amir Khan miingon, ¨Sa kinailadman, nagtoo ko nga dili dapat makig-away ang mga kababayen-an. Mao kana ang akong opinyon.¨

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



Cebuano : Bisan pa sa iyang mga komento, iyang giingon nga suportahan niya ang mga kaindigay sa Britanya sa 2012 nga Olympics nga gipahigayon sa London.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



Cebuano : Ang husay nahitabo sa Birmingham Crown Court ug nahuman sa Agosto 3.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



Cebuano : Ang tigpresentar, kinsa nadakpan sa dapit nga nahitaboan, nagpanghimakak sa pag-atake ug miangkon nga gigamit niya ang poste aron mapanalipdan ang iyang kaugalingon gikan sa mga botelya nga ginalabay ngadto kaniya sa kutob traynta ka mga tawo.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



Cebuano : Nahukman sad nga sad-an si Blake sa pagsulay niini sa pag-tuis sa hustisya.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



Cebuano : Ang maghuhukom misulti kang Blake nga kini ¨mura og dili malikayan¨ nga siya ipadala sa prisohan.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

Cebuano : Ang ngitngit nga enerhiya usa ka hingpit nga dili makita nga pwersa nga nagpadayon sa paglihok sa uniberso.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



Cebuano : Ang paglungtad niini nailhan lamang tungod sa mga epekto niini sa pagdako sa uniberso.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



Cebuano : Nadiskobrehan sa mga siyentista ang mga patag sa yuta nga nabulit sa latas sa nawong sa bulan nga gitawag og mga lobate scarp nga lagmit nagresulta sa hinay-hinay nga pagamay sa bulan.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



Cebuano : Kining mga bakilid nakit-an sa tibuok bulan apan makita nga kini nagluya na gamay, ug kini nagpakita usab nga ang mga geolohikanhong panghitabo nga nagmugna niini kay dili pa dugay.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



Cebuano : Kini nga teyorya nisumpaki sa giingon nga ang bulan hingpit nga walay paglihok sa yuta.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



Cebuano : Giingong nagmaneho ang tawo og tulo ka ligid nga sakyanan nga armado og mga eksplosibo ngadto sa usa ka panon.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



Cebuano : Gitanggong ang lalaki nga gidudahan nga nagpaboto sa bomba, pagkahuman makaangkon og mga samad gikan sa pagbuto.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



Cebuano : Wala gihapon nailhan iyang pangalan sa mga awtoridad, apan kahibawo sila nga miyembro siya sa Uighur nga etnikong grupo.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



Cebuano : Si Nadia, natawo kaniadtong Septyembre 17, 2007 pinaagi sa Cesarean section sa usa ka maternity clinic sa Aleisk, Russia, nga may gibug-aton nga 17 ka libras ug 1 ka onsa.

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



Cebuano : ¨Nakuratan gayud ming tanan,¨ miingon ang inahan.

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



Cebuano : Sa dihang gipangutana kon unsa ang gisulti sa amahan, siya nagkanayon, ¨Dili siya makalitok og bisan unsa - nagbarog lang siya ug nagpamilok.¨

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



Cebuano : ¨Molihok ni parehas sa tubig. Tin-aw kini susama sa tubig.

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



Cebuano : Mao nga kon motindog ka sa baybayon, makita nimo ang bisan unsang gagmay nga mga bato o mga basura nga naa sa ubos.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



Cebuano : Sa atong nahibal-an, adunay usa lamang ka planetaryong lawas nga nagpakita og labaw pa nga dinamismo kaysa Titan, ug ang ngalan niini kay Earth,¨ dugang ni Stofan.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



Cebuano : Nagsugod ang isyu niadtong Enero 1 sa dihang dinosenang lokal nga residente ang nagsugod sa pagreklamo ngadto sa Obanazawa Post Office nga wala nila madawat ang ilang tradisyonal ug regular nga mga kard alang sa Bag-ong Tuig.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



Cebuano : Gahapon, ang post office nangayo og pasaylo sa mga lungsuranon ug sa media human nadiskubrehan nga gitaguan sa bata ang mas daghan pa sa 600 ka mga postal nga mga dokumento, apil na ang 429 ka postcard sa Bag-ong Tuig, nga wala pa nahatod sa mga dapat makadawat niini.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



Cebuano : Ang walay sakay nga lunar orbiter nga Chandrayaan-1 mipagawas sa Moon Impact Probe (MIP) niini, nga paspas mingtabok ibabaw sa Bulan sa 1.5 kilometros matag segundo (3000 milya matag oras), ug malampusong mihagsa duol sa habagatang bahin sa Bulan.

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



Cebuano : Gawas nga nagdala sa tulo nga mahinungdanong mga instrumento sa syensya, ang lunar nga pagtugkad nagdala usab sa imahe sa nasudnong bandila sa India, nga gipintalan sa tanang kilid.

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



Cebuano : ¨Salamat sa mga misuporta sa kriminal nga sama nako,¨ kutlo ni Siriporn sa iyang pagsulti sa komperensiya sa prensa.

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



Cebuano : Dili man mouyon ang uban apan wala koy labot.

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



Cebuano : Malipayon ako nga adunay mga tawo nga andam mosuporta kanako.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



Cebuano : Sukad sa pagkagawasnon sa Pakistan gikan sa pamuno sa Britanya kaniadtong 1947, ang Presidente sa Pakistan nagtudlo sa ¨Mga Ahente sa Pulitika¨ nga magdumala sa FATA, nga adunay hapit sa hingpit nga independenteng kontrol sa mga lugar.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



Cebuano : Kining mga ahente ang responsable nga mohatag sa pang-gobyerno ug serbisyong hudisyal ilalom sa Artikulo 247 sa Konstitusyon sa Pakistan.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



Cebuano : Sa Mecca, ang balaang lungsod sa Islam, nahitabo ang pagkahugno sa usa ka hostel sa mga alas 10 karong buntag sa lokal nga orasan.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



Cebuano : Ang bilding gipuy-an og pipila ka mga peregrino nga mianhi aron mobisita sa santos nga syudad sa bisperas sa gabie sa hajj nga balaang panaw.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

Cebuano : Ang mga bisita sa hostel kadaghanan kay mga lungsuranon sa United Arab Emirates.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



Cebuano : Labing menos 15 ang ihap sa namatay, nga ginatuohang mosaka pa.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



Cebuano : Si Leonov, nga naila usab ingong ¨cosmonaut No. 11¨, apil sa orihinal nga team sa mga cosmonaut sa Unyong Sobyet.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



Cebuano : Katong Marso 18, 1965, iyang gihimo ang kinaunhang adunay tawong extravehicular activity (EVA), o ¨spacewalk¨, nagpabiling nag-inusara sa gawas sa salakwanang sulod sa sobra dose minutos.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



Cebuano : Nadawat niya ang ¨Bayani sa Soviet Union¨, ang labing taas nga dungog sa Soviet Union, alang sa iyang trabaho.

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



Cebuano : Pulo ka tuig ang milabay, nangulo siya sa Soviet nga bahin sa Apollo–Soyuz nga misyon nga nagsimbolong natapos na ang Lumba sa Wanang.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



Cebuano : Niingon siya, ¨Walay kasayuran nga nisugyot nga adunay gidahom nga hapit nga pagpangatake.

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



Cebuano : Pero ang pagpaubos sa lebel sa hulga ngadto sa grabe wala nagpasabot nga ang nawala na ang katibuk-ang hulga.¨

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



Cebuano : Samtang dili sigurado ang mga awtoridad sa kredibilidad sa hulga, gihimo sa Maryland Transportaion Authority ang pagsira pinaagi sa pag-awhag sa FBI.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



Cebuano : Ang mga dump truck gigamit aron babagan ang mga entrada sa tubo ug adunay tabang sa 80 ka pulisya aron sa madala ang mga motorista sa mga detour.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



Cebuano : Walay bug-at nga paglangan sa trapiko nga nataho sa beltway, ang laing rota sa siyudad.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



Cebuano : Kaniadto gipahibalo sa Nigeria nga naglaraw kini nga moapil sa AfCFTA sa semana nga mosangput sa summit.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



Cebuano : Gianunsyo sa komisyuner sa trade ug industriya sa AU nga si Albert Muchanga nga mosapi na sa ilaha si Benin.

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



Cebuano : Ang komisyoner miingon, ¨Wala pa kami nagkasabut sa mga lagda sa gigikanan ug pagtugot sa taripa, apan ang gambalay nga anaa kami igo na aron magsugod ang pagnegosyo sa Hulyo 1, 2020¨.

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



Cebuano : Gipadayon sa istasyon ang kinaiya niini, bisan sa pagkawala sa usa ka giroskopyo sa sayong bahin sa misyon sa estasyon sa kawanangan, hangtod sa katapusan sa paglakaw sa kawanangan.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



Cebuano : Nagtaho si Chiao ug Sharipov nga naa sa luwas nga distansya gikan sa mga attitude adjustment thruster.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



Cebuano : Gipaandar ang mga jet sa kontrol sa yuta sa Russia ug ang normal nga tinamdan sa istasyon nabalik pag-usab.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



Cebuano : Gisang-at ang kaso sa Virginia tungod kay dinhi nahimutang ang puy-anan sa AOL nga mao ang naghatag og serbisyo sa internet, ang kumpanya nga nagsugod sa mga sumbong.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



Cebuano : Kini ang unang higayon nga nakaangkon og kombiksyon gamit ang balaod nga gihimo kaniadtong 2003 alang sa pagpugong sa binultong email, nga nailhan usab nga spam, nga nagagikan sa wala gipangayong pagdalit ngadto sa mga buson sa mga user.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



Cebuano : Ang 21-anyos nga si Hesus miapil sa Manchester City sa miaging tuig sa Enero 2017 gikan sa Brazilian club nga Palmeiras alang sa gibalitang bayad nga £27 milyon.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



Cebuano : Sukad niini, nakita na ang Brazilian sa 53 ka sangka para sa club sa tanang kompetisyon ug nakapuntos na og 24 ka goal.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



Cebuano : Mipahayag usab si Dr. Lee sa ang iyang kabalaka sa mga balita nga ang mga bata sa Turkey kay natakdan karon sa A(H5N1) avian influenza virus nga wala nangasakit.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



Cebuano : Nagsugyot ang pipilang mga pagtuon nga ang sakit kinahanglan mahimong dili kaayo makamatay sa dili pa kini mopahinabo og kalibotang epidemya, nagkanayon siya.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



Cebuano : Adunay kabalaka nga ang mga pasyente mahimong padayong makatakod sa daghang mga tawo pinaagi sa pagbuhat sa ilang inadlawng naandang kalihokan kon ang mga simtomas sa trangkaso magpabiling inanay.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



Cebuano : Nagsulti si Leslie Aun, tigpamaba alang sa Komen Foundation, nga ang organisayon kay nagsagop og usa ka bag-ong patakaran nga dili motugot nga mahatagan og mga grant o pondo aron ihatag ngadto sa mga organisasyon nga ilawom sa ligal nga imbestigasyon.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

Cebuano : Gidiskuwalipikar ang Placed Parenthood sa palisiya sa Komens tungod sa usa ka pending nga imbestigasyon kon giunsa paggasto sa Placed Parenthood ang mga kwarta nga ginadumala ni Representante Cliff Stearns.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



Cebuano : Ginaimbestigahan ni Stearns kon gigamit ba ang buhis aron pondohan ang mga aborsyon pinaagi sa Planned Parenthood sa iyang tahas isip pangulo sa Oversight and Investigations Subcommittee, nga ubos sa gahom sa House Energy and Commerce Committee.

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



Cebuano : Ang Kanhing Gobernador sa Massachusetts nga si Mitt Romney ang midaog sa pangunang eleksyon sa pagka-presente sa Dlorida Republican Party sa Martes, nga adunay lapas sa 46 porsyentong boto.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



Cebuano : Ang kanhing Speaker sa Kongreso sa Estados Unidos nga si Newt Gingrich anaa sa ikaduha nga adunay 32 ka porsyento.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



Cebuano : Ingon usa ka nadaog-sa-tanan nga estado, gihatagan sa Florida ang tanang kalim-ang mga delegado niini kay Romney, ug giduso siya nga unang modagan alang sa nominasyon sa Republican Party.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



Cebuano : Nag-ingon ang mga tig-organisar sa protesta nga modagan sa 100,000 ka mga tawo ang mitunga sa mga Alemang syudad sama sa Berlin, Cologne, Hamburg, ug Hanover.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



Cebuano : Sa Berlin, gibanabana sa mga pulis nga adunay 6,500 ka nagprotesta.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



Cebuano : Nahitabo usab ang mga potesta sa Paris, Sofia sa Bulgaria, Vilnius sa Lithuania, Valetta sa Malta, Tallinn sa Estonia, ug Edinburgh ug Glasgow sa Scotland.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



Cebuano : Sa London, nagprostesta ang mga 200 ka tawo gawas sa ubang mga dagkong opisina sa mga naghupot og copyright.

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



Cebuano : Sa miaging buwan, adunay mga dagkong protesta sa Poland sa panahon nga mipirma ang nasod sa ACTA, diin nagresulta sa desisyon sa gobyerno sa Poland nga dili aprubahan ang kasabutan, sa pagkakaron.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



Cebuano : Ang Latvia ug Slovakia parehas nga naglangan sa proseso sa pag-apil sa ACTA.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



Cebuano : Nagapanawag og usab ang Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals (RSPCA) alang sa panginahanglan sa pagbutang og mga kamera sa CCTV sa tanang ihawanan sa Awstralya.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



Cebuano : Ang punoan nga inspektor sa RSPCA New South Wales nga si David O´Shannessy misulti sa ABC nga ang pagbantay ug mga pag-inspeksyon sa mga abattoir kinahanglan maandan sa Australia.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



Cebuano : ¨Sigurado gayud nga ang CCTV magpadala og kusug nga senyas sa mga tawo nga nagtrabaho kauban sa mga hayop nga ang ilang kaayohan mao ang labing importante.¨

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



Cebuano : Walay nakitang mga linog sa internasyonal nga mapa sa United States Geological Survey sa Iceland sa miaging semana.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



Cebuano : Nagtaho usab ang Icelandic Meteorological Office nga walay linog nga nahitabo sa lugar sa Hekla sa milabayng 48 oras.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



Cebuano : Ang mahinungdanong linog nga nahitabo nagresulta sa pagkabag-o sa yugto kon diin nahitabo kini niadtong Marso 10 sa norteng bahin sa taluktok sa kawa-kawa sa bulkan.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



Cebuano : Ang ngitngit nga mga panganod nga walay kalabutan sa bisan unsa nga kalihokan sa bulkan ang gitaho sa sukaran sa bukid.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



Cebuano : Nagpakita ang mga panganod og kalagmitan nga malibog kon aduna bay nahitabong tinuod nga pagbuto.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



Cebuano : Ang Luno adunay 120-160 metro kubikong sakay nga gasolina sa dihang kini nabuak ug ang kusog nga hangin ug mga balud natuklod niini sa riprap.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



Cebuano : Giluwas sa mga helicopter ang napulog duha ka mga myembro sa tripulante ug ang bug-os nga kadaot mao ang pagkabali sa ilong.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



Cebuano : Ang 100-metro nga barko padulong aron kuhaon ang naandang kargamento sa pag-abono ug sa sugod, nahadlok ang mga opisyal nga basin moawas ang karga sa barko.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



Cebuano : Ang gisugyot nga pag-amendar kay nakapasar na sa parehas nga balay kaniadtong 2011.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



Cebuano : Usa ka kausaban ang gihimo sa kini nga sesyon sa magbabalaod sa diha nga ang ikaduhang hukom gitangtang sa Balay sa mga Representante ug unya gipasa sa susamang porma sa Senado pagka-Lunes.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



Cebuano : Ang pagkapakyas sa ikaduha nga desisyon, nga nag-sugyot nga i-bawal ang mga same-sex civil union, kay pwedeng makaabli sa pultahan sa mga civil union sa umaabot nga panahon.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

Cebuano : Sunod sa proseso, ang HJR-3 susihon pag-usab sa mga sunod nga mapiling magbabalaod sa tuig 2015 o 2016 aron magpabilin sa proseso.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



Cebuano : Ang mga nakab-ot ni Vautier gawas sa paggiya naglakip sa usa ka welga sa kagutom kaniadtong 1973 batok sa iyang giisip ingon nga pagpanaway sa politika.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



Cebuano : Nausab ang balaud sa Pransya. Nagsugod ang iyang pagkaaktibista sa edad nga 15 sa kadtong miapil siya sa French Resistance sa panahon sa World War II.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



Cebuano : Iyang gidokumento ang iyang kaugalingon sa usa ka libro sa 1998.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



Cebuano : Sa katuigan sa 1960, nibalik siya sa bag-ong independenteng Alegria aron magtudlo og film directing.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



Cebuano : Ang judokang Hapon nga si Hitoshi Saito, nga nakadaog og duha ka bulawang medalya sa Olympic, kay mipanaw sa edad nga 54.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



Cebuano : Ang hinungdan sa kamatayon gipahibalo nga intrahepatic bile duct cancer.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



Cebuano : Namatay siya sa Osaka kaniadtong Martes.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



Cebuano : Ingon usab usa ka kampiyon sa Olympic ug Kalibutan, si Saito mao ang chairman sa komite sa pagbansay sa All Japan Judo Federation sa panahon sa iyang pagkamatay.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



Cebuano : Dili muobos sa 100 ka mga tawo ang mitambong sa party, aron saulogon ang unang anibersaryo sa usa ka magtiayon kinsang kasal gipahigayon sa miaging tuig.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



Cebuano : Ang usa ka pormal nga kalihokan sa anibersaryo kay gitakda sa laing petsa, ingon sa mga opisyal.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



Cebuano : Ang magtiayon nagpakasal sa Texas usa ka tuig ang milabay ug miabut sa Buffalo aron magsaulog kauban ang mga higala ug paryente.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



Cebuano : Ang 30 anyos nga bana, nga natawo sa Buffalo, ang usa sa upat nga napatay sa pagpamusil, apan wala masamdan ang iyang asawa.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



Cebuano : Si Karno usa ka ilado apan kontrobersyal nga magtutudlo sa Ingles kinsa nagtudlo ubos sa Modern Education ug King´s Glory kinsa miangkon nga adunay 9,000 ka mga estudyante sa kinapungkayan sa iyang karera.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



Cebuano : Sa iyang mubo nga sulat, migamit siya og mga pulong nga giisip nga law-ay sa ubang mga ginikanan, ug gikataho nga namalikas siya sa klase.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



Cebuano : Giakusahan siya sa Modern Education sa pag-imprinta og dagkong paanunsiyo sa mga bus nga walay pagtugot ug pagpamakak nga siya mao ang punoang magtutudlo sa Ingles.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



Cebuano : Giakusahan usab siya kaniadto sa paglapas sa copyright, apan wala nakasuhan.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



Cebuano : Ang kanhing estudyante niingon nga ´migamit siya og dibarahanong pulong sa klase, mitudlo og mga kahanas sa pagpanguyab sa mga mubo nga sulat, ug sama ra nga higala sa mga estudyante.´

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



Cebuano : Sa miaging tulo ka dekada, bisan pa nga opisyal nga nagpabiling kumonistang estado, nag-ugmad ang Tsina og ekonomiya sa libreng pagnegosyo.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



Cebuano : Ang unang reporma sa ekonomiya gihimo ubos sa pagpangulo ni Deng Xiaoping.

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



Cebuano : Sukad kaniadto, ang gidak-on sa ekonomiya sa China kay mitubo sa 90 ka beses.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



Cebuano : Sa unang higayon, nag-eksportar og mas daghang sakyanan ang Tsina kompara sa Alemanya sa miaging tuig ug nalapasan ang Estados Unidos isip pinakadakong merkado niini nga industriya.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



Cebuano : Ang GDP sa Tsina mahimo pang masmo dako kaysa sa Estados Unidos sulod sa duha ka dekada.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



Cebuano : Ang bagyo nga si Danielle, ikaupat nga ginganlang bagyo sa tuig 2010 sa panahon sa Atlantic nga bagyo, ug kini naporma sa sidlakang dagat sa Atlantic.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



Cebuano : Ang bagyo, nga nahimutang sa gibanabanang 3,000 ka milya gikan sa Miami, Florida, adunay labing taas nga gikusgon sa hangin nga 40 ka milya kada oras (64 ka kilometro kada oras).

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

Cebuano : Ginatagna sa mga siyentista sa National Hurricane Center nga mokusog si Danielle ug mahimong bagyo sa Miyerkules.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



Cebuano : Tungod ang bagyo layo pang moigo sa yuta, nagpabiling lisod banabanaon ang mahimong epekto sa Estados Unidos o Caribbean.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



Cebuano : Natawo sa kapital sa Croatia, Zagreb, si Bobek nakaangkon og kabantog samtang nagadula para sa Partizan Belgrade.

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



Cebuano : Miapil siya sa team kaniadtong 1945 ug nagpabilin hangtod 1958.

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



Cebuano : Sa naa pa siya sa kuponon, nakapuntos siya og 403 ka goal sa 468 nga pag-apil.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



Cebuano : Walay laing nakahimo og mas daghang pagpakita o naka-iskor og mas daghan nga goal para sa grupo kaysa kay Bobek.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



Cebuano : Kaniadtong 1995, giboto siya nga labing maayo nga magdudula sa kasaysayan sa Partizan.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



Cebuano : Gisugdan ang maong selebrasyon sa usa ka espesyal nga pasundayag gikan sa bantugang grupo sa kalibutan nga Cirque du Soleil.

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



Cebuano : Gisundan kadto sa Istanbul State Symphony Orchestra, usa ka Janissary nga banda, ug sa mag-aawit nga si Fatih Erkoç ug Müslüm Gürses.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



Cebuano : Unya ang Whirling Dervishes misaka sa entablado.

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



Cebuano : Nagpasundayag ang diva sa Turkey nga si Sezen Aksu kauban ang Italiano nga tenor nga si Alessandro Safina ug Greek nga mangantahay nga si Haris Alexiou.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



Cebuano : Sa panghuli, gipasundayag sa Turkong grupo sa mananayaw nga Fire of Anatolia ang programa nga ´Troy´.

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



Cebuano : Si Peter Lenz, 13-anyos nga maglulumba sa motorsiklo, namatay human makaaksidente sa Indianapolis Motor Speedway.

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



Cebuano : Sa dihang nagabuhat sa iyang warm-up lap, natagak si Lenz sa iyang motorsiklo, ug dayon nabundulan sa iyang kaubang racer nga si Xavier Zayat.

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



Cebuano : Giatiman dayon siya sa mga kawaning medikal nga anaa sa track ug gidala ngadto sa lokal nga ospital kon diin siya namatay pagkahuman.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



Cebuano : Wala masakitan si Zayat sa nahitabong aksidente.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



Cebuano : Kabahin sa kalibutanhong pinansiyal nga kahimtang, nipadayon si Zapatero sa pag-ingon nga ¨ang sistemang pinansiyal kay kabahin sa ekonomiya, usa ka kritikal nga bahin.

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



Cebuano : Aduna kami tibuok-tuig nga krisis sa panalapi, nga labing migrabe sa miaging duha ka bulan, ug karon nagtuo kong ang pinansyal nga mga merkado kay nagsugod na sa pagbawi.¨

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



Cebuano : Sa miaging semana, gianunsyo sa Naked News nga hinay-hinayan nila og dugang ang ilang internasyonal nga mandato sa linggwahe sa pagtaho og mga balita, nga adunay tulo ka bag-ong broadcast.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



Cebuano : Nagtaho na sa Ingles ug Hapon, ang organisasyon sa kalibutan naglansad og Kinatsila, Italyano, ug Koreanong sinultian nga mga programa, alang sa telebisyon, sa web, ug mga mobile device.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



Cebuano : ¨Suwerte walay bisan unsa nga nahitabo sa ako, apan nakakita ko og makalilisang nga talan-awon, ingon ang mga tawo nagsulay sa pagbuak sa mga bintana aron makagawas.¨

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



Cebuano : Gubanalan sa mga tawo og mga bangko ang mga bildo, apan dili gyud mabuak ang mga bintana.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



Cebuano : Sa katapusan, nabu-ak ang usa sa mga bildo sa bintana ug nagsugod na sila sa pagpanggawas agi sa bintana,¨ ingon sa nakaluwas nga si Franciszek Kowal.

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



Cebuano : Mubuga og kahayag ug kainit ang mga bituon tungod sa enerhiyang nahimo kon ang mga atomo sa hydrogen gisagol (o gihiusa) aron muporma og mas bug-at nga mga elemento.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



Cebuano : Ang mga siyentista kay nagapaningkamot aron makagama og reaktor nga makahimo og energiya sa parehas nga paagi.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

Cebuano : Kini, bisan pa, usa ka problema nga lisod kaayo sulbaron ug molungtad pa kini og pila ka tuig bag-o pa nato makita ang nabuhat nga mapuslanong mga fushion reactor.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



Cebuano : Ang asero nga dagom kay makalutaw sa ibabaw sa tubig tungod sa tensyon sa ibabaw.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



Cebuano : Mahitabo ang tensyon sa ibabaw tungod kay kusog nga nadani sa usag-usa ang mga molekula sa tubig nga naa sa ibabaw sa tubig kaysa sa mga molekula sa hangin sa ibabaw niini.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



Cebuano : Ang mga molekula sa tubig nagabuhat og dili makita nga panit sa ibabaw sa tubig nga nagapalutaw sa mga butang susama sa dagom sa ibabaw sa tubig.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



Cebuano : Ang sulab sa modernong ice skate adunay doble nga ngilit uban sa concave nga lungag sa taliwala nila. Ang duha ka ngilit nagtugot sa mas maayo nga pagkupot sa yelo, bisan pa kon nakiling.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



Cebuano : Kay tungod ang ilawom sa sulab kay kurbada gamay, sa dihang ang sulab mokiling sa usa ka kilid o sa lain, ang ngilit nga modapat sa yelo mokurbada usab.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



Cebuano : Kini ang hinungdan sa pagtuyok sa skater. Kon ang mga skate mohirig sa tuo, ang skater moliko sa tuo, kon ang mga skate mohirig sa wala, ang skater usab moliko sa wala.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



Cebuano : Aron makabalik sa ilang kanhing lebel sa enerhiya, kinahanglan nila nga tangtangon ang sobra nga enerhiyang ilang nakuha gikan sa suga.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



Cebuano : Ginahimo ni nila pinaagi sa pagpagawas og gamay nga partikulo sa kahayag nga gitawag og ¨photon¨.

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



Cebuano : Gitawag kini nga proseso sa mga syintesta og ¨gipaganang pagbuga sa radyasyon¨ tungod kay ang mga atomo gipalihok sa hayag nga suga, hinungdan sa pagbuga sa usa ka sugang photon, ug ang kahayag usa ka klase sa radyasyon.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



Cebuano : Ginapakita sa sunod nga litrato ang mga atomo nga nagabuga og mga photon. Bitaw, sa tinuod ang mga photon kay mas gamay kaysa sa naa sa litrato.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



Cebuano : Ang mga photon kay mas gagmay pa kaysa mga butang nga naglangkob sa mga atomo!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



Cebuano : Pagakahuman sa gatusan ka oras nga operasyon, ang filament sa bombilya sa kadugayan kay masunog ug ang bombilya dili na mogana.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



Cebuano : kon ingon ana, kinahanglan nga ilisan ang bombilya. Gikinahanglang mag-amping sa pag-ilis sa bombilya.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



Cebuano : Una, ang switch alang sa butang nga nakatapot sa suga nagkinahanglan nga palungon o ang kable tangtangon ang pagkakabit.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



Cebuano : Kini tungod kay ang kuryente nga nagaagi sa suksokanan diin nahimutang ang metal nga bahin sa bombilya makakuryente nimo og kusog kon imong hikapon ang sulod sa saksakan o ang metal nga base sa bombilya samtang naa pa kini sa suksokanan.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



Cebuano : Ang pangunang organo sa sistema sa sirkulasyon mao ang kasingkasing, nga mao ang nagabomba sa dugo.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



Cebuano : Mogawas ang dugo gikan sa mga tubo sa kasingkasing nga gitawag ug mga artery ug mobalik kini sa mga tubo sa kasingkasing nga gitawag og mga vein. Ang labing gamay nga tubo gitawag nga mga capillary.

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



Cebuano : Ang mga ngipon sa usa ka triceratops makadugmok gyud dili lamang sa mga dahon apan apil ang mga gahi kaayo nga sanga ug gamot.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



Cebuano : Nagatuo ang ubang mga siyentista nga ang mga Triceratops kay mikaon og mga cycad, usa ka tanom nga komon sa Cretaceous.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



Cebuano : Kani nga mga pananom kay mura uo gamay nga kahoyng palmera nga adunay hait nga korona ug tunokon nga mga dahon.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



Cebuano : Posibleng gigamit sa usa ka Triceratops ang kusgan nga sungo niini aron kuhaon ang mga dahon sa dili pa kan-on ang punoan.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



Cebuano : Nagpatuo ang ubang mga siyentista nga kaning mga tanom kay makahilo gayod busa walay dinosaur nga mikaon niini, bisan pa kon karon ang sloth ug ubang mga hayop pananglitan ang parrot (usa ka kaliwat sa mga dinosuar) kay makakaon sa makahilong mga dahon o prutas.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



Cebuano : Unsaon pagbira sa kabutaran sa Io sa akoa? Kon mobarog ka sa surface sa Io, mas gaan imong gibug-aton kaysa sa Kalibutan.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



Cebuano : Ang usa ka tawo nga adunay gibug-aton nga 200 ka libras (90 kilos) sa Kalibutan kay mahimong 36 ka libras (16 kilos) sa Io. Mao nga ang grabidad, siyempre, dili kaayo mobira kanimo.

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

Cebuano : Ang Adlaw walay crust sama sa Kalibutan nga imong matindugan. Ang tibuok Adlaw gihimo gikan sa mga gas, kalayo, ug plasma.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



Cebuano : Ang gas magkanipis samtang magkalayo ka sa sentro sa Adlaw.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



Cebuano : Ang panggawas nga parte nga atong makita kon magtan-aw sa Adlaw gitawag nga photosphere, nga nagpasabut nga ¨bola sa kahayag¨.

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



Cebuano : Mga tulo ka libong tuig ang milabay, niadtong 1610, ang Italyanong astronomo nga si Galileo Galilei migamit og teleskopyo aron obserbaran kon adunay kausaban sa dagway ang Venus sama sa buwan.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



Cebuano : Adunay mga kausaban sa dagway tungod kay ang kilid lang Venus (o sa Buwan) nga nag-atubang sa Adlaw ang mahayagan. Ang mga kausaban sa dagway sa Venus nagasuporta sa teorya ni Copernicus nga ang mga planeta nagatuyok sa Adlaw.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



Cebuano : Unya, milabay ang pipila ka tuig sa 1639, nakabantay sa dagan sa Venus ang usa ka Ingles nga astronomo nga ginganlan og Jeremiah Horrocks.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



Cebuano : Nakasinati og taas nga yugto sa kalinaw ang Englatera pagkahuman sa pagkasakop og balik sa Danelaw.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



Cebuano : Apan niadtong 991 naatubang ni Ethelred ang usa ka Viking nga sakyanan nga mas dako kaysa bisan unsa sukad pa kang Guthrum sa miaging siglo.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



Cebuano : Ang kini nga barko gipangulohan ni Olaf Trygvasson, usa ka Norwegian nga adunay mga ambisyon nga mabawi ang iyang nasud gikan sa kasakupan sa Denmark.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



Cebuano : Human sa inisyal nga kapakyasang militar, nakaabot sa pagsabot-sabot si Ethelred kay Olaf, kinsa mibalik sa Norway alang sa pagsuway sa pag-angkon sa iyang gingharian nga adunay gamay nga kalampusan.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



Cebuano : Ang Hangeul ra ang gituyo og imbento nga alpabeto sa iladong adlaw-adlaw nga paggamit. Ang alpabeto naimbento sa 1444 sa panahon sa paghari ni King Sejong (1418 – 1450).

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



Cebuano : Si Haring Sejong ang ikaupat nga hari sa Dinastiyang Joseon ug usa sa labing ginatahud.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



Cebuano : Una niyang ginganlan ang alpabetong Hangeul og Hunmin Jeongeum, nga nagpasabut og ¨husto nga mga tingog alang sa pagmando sa mga tawo¨.

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



Cebuano : Naay daghang mga teyoriya matud kung giunsa paglungtad sa Sanskrit. Usa niini mao ang bahin sa pagbalhin sa mga Aryan gikan sa kasadpan padulong sa India nga nagdala sa ilang pinulongan uban nila.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



Cebuano : Usa ka karaan nga sinultian ang Sanskrit ug susama kini sa sinultiang Latin nga ginasulti sa Europa.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



Cebuano : Ang pinakaunang nahibaw-an nga libro sa tibuok kalibutan kay nakasulat sa Sanskrit. Human sa mga pagtipig sa mga Upanishad, nawala ang Sanskrit tungod sa hierarchy.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



Cebuano : Usa ka lisod ug malambong pinulungan ang Sanskrit, nga nagsilbing kagikan sa mga modernong mga Indyanong pinulongan, sama sa Latin nga kagikan sa mga pinulungan sa Europa sama sa Pranses ug Kinatsila.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



Cebuano : Sa paghuman sa gubat sa Pransya, nagsugod ang Alemanya og andam sa pagsulong sa isla sa Britain.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



Cebuano : Ginganlan sa Alemanya ang pag-atake nga ¨Operation Sealion¨. Kadaghanan sa mga bug-at nga hinagiban ug hinagiban sa British Army nawala kon kini namakwit gikan sa Dunkirk, mao nga medyo huyang ang kasundalohan.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



Cebuano : Apan ang Royal Navy mao gihapon ang labi ka kusgan kaysa sa German Navy (¨Kriegmarine¨) ug mahimong makaguba sa bisan unsa nga mga panon sa pagsulong nga gipadala tabok sa English Channel.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



Cebuano : Apan, gamay ra nga mga barko sa Royal Navy ang nakabase duol sa agianan sa sulungonon tungod sa kahadlok sa mga admiral nga lunuron sila sa pagpangatake sa kahanginan sa mga Aleman.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



Cebuano : Sugdan nato ang pagpasabot sa mga plano sa Italy. Ang Italy ang pangunang ¨gamay nga igsoon¨ sa Germany ug Japan.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



Cebuano : Aduna kini mas huyang nga kasundalohan ug navy, bisan kon bag-o pa sila nakapahimo og upat ka bag-ong mga barko sa wala pa magsugod ang gubat.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



Cebuano : Ang pangunang mga tumong sa Italy kay ang mga nasod sa Africa. Aron makuha kato nga mga nasod, kinahanglan nila og lansaranan sa tropa, aron makalabang ang mga tropa sa Mediterranean Sea ug masakop ang Africa.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



Cebuano : Alang niana, kinahanglan nila wagtangon ang mga base sa British ug mga barko sa Ehipto. Labot pa ana nga mga lihok, ang mga barkong iggugubat sa Italya dili dapat magbuhat og bisan unsa pa.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

Cebuano : Karon, alang na sad sa Japan. Ang Japan usa ka isla nga nasod, sama sa Britanya.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



Cebuano : Ang mga submarino kay mga barko nga gidisenyo aron sa pagbiyahe ilawom sa tubig, ug magpabilin didto sa taas-taas nga panahon.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



Cebuano : Ang mga submarino gigamit sa Gubat sa Kalibutan I ug Gubat sa Kalibutan II. Niadto pa hinay kaayo sila ug adunay limitado kaayo nga range sa pagpamusil.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



Cebuano : Sa pagsugod sa gubat, sila sa kadaghanan mibiyahe sa pungkay sa dagat, apan ingon nga ang radar nagsugod sa paglambo ug nahimong mas ensakto ang mga submarino napugos sa pag-adto sa ilawom sa tubig aron dili makita.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



Cebuano : Ang mga Aleman nga submarino kay gitawag nga mga U-Boat. Ang mga Aleman maayo kaayo sa paglawig ug pagpadagan sa ilang mga submarino.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



Cebuano : Tungod sa ilang kalampusan sa mga submarino, pagkahuman sa gubat, ang mga Aleman wala na gisaligan nga adunay daghan niana.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



Cebuano : Oo! Si Haring Tutankhamun, usahay ginatawag sa pangalan nga ¨King Tut¨ o ¨The Boy King¨, usa sa labing iladong mga karaang hari sa Ehipto sa modernong panahon.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



Cebuano : Makaiikag, wala siya nakonsidera nga importante kaayo saunang panahon ug wala sad nasulat sa mga listahan sa labing karaang hari.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



Cebuano : Apan, ang pagdiskubre sa iyang lubnganan kaniadtong 1922 maoy nagpabantog niya. Samtang daghang karaang lubnganan ang nakawatan, ang kining lubnganan nagpabiling wala mahilabti.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



Cebuano : Ang kadaghanan sa mga butang nga gilubong uban ni Tutankhamun napreserbar pag-ayo, lakip na ang mga linibo nga mga artefact hinimo gikan sa bililhon nga mga metal ug talagsaong mga bato.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



Cebuano : Ana pag-imbento sa mga derayos nga ligid kay naghimo sa mga karwaheng Asiryanhon nga mas gaan, mas paspas, ug mas andam aron maapsan ang mga sundalo ug uban pang mga karwahe.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



Cebuano : Ang mga udyong gikan sa makamatay nga mga pana mahimong makalusot sa armadura sa mga kalaban nga sundalo. Mga 1000 B.C,. gipaila sa mga Asiryanhon ang una nga magkakabayo.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



Cebuano : Ang cavalry mao ang kasundalohan nga makig-gubat nga nagsakay og kabayo. Wala pa maimbento ang montura mao na nga ang mga cavalry sa Assyria nakiggubat nga way hapin ang buko-buko sa ilang mga kabayo.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



Cebuano : Daghan kitay nailhan nga mga Griego nga politiko, siyentista, ug tigdibuho. Siguro ang pinakailadong tawo niini nga kultura mao si Homer, ang iladong buta nga magbabalak, nga mikomposo sa duha ka obra maestra sa Griego nga literatura: ang mga balak nga Iliad ug Odyssey.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



Cebuano : Si Sophocle ug Aristophanes kay popular gihapon nga magsusulat-ug-dula ug ang ilang mga dula giisip nga kauban sa labing bantog nga mga buhat sa panitik sa kalibutan.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



Cebuano : Ang laing bantugang Griyego mao ang matematiko nga si Pythagoras, nga mas nailhan sa iyang bantugan teyorem bahin sa relasyon sa mga kilid sa ensaktong mga triyanggulo.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



Cebuano : Adunay lainlaing pagbanabana kon pila ka mga tawo ang nagasulti og Hindi. Gibanabana nga naa kini sa ikaduha ug ikaupat nga kasagarang pinulongan sa kalibutan.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



Cebuano : Ang gidaghanon sa lain-laing lumad nga mamumulong nagadepende kon naa or wala bay apil sa ihap ang mga kaamgid nga diyalekto.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



Cebuano : Gibanabanang gikan sa 340 milyones ngadto sa 500 milyones ang mga mamumulong, ug kutob sa 800 milyong mga tawo ang makasabut sa sinultian.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



Cebuano : Ang Hindi ug Urdu managsama sa bokabularyo apan lainlain sa iskrip; sa adlaw-adlaw nga pag-istoryahanay, kasagaran nga makasabot ang mga mamumulong sa duha ka sinultian sa usag usa.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



Cebuano : Sa mga ika-15 nga siglo, ang amihanang Estonia naa sa ilalum sa dakong impluwensya sa kultura sa Alemanya.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



Cebuano : Ang pipila ka Alemanhong mga monghe gusto nga ipaduol ang Diyos sa mga lumad, busa gi-imbento nila ang literal nga sinultian sa taga-Estonia.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



Cebuano : Gipasukad kini sa alpabetong Aleman ug ang usa ka karakter ¨Õ/õ¨ ang gidungag.

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



Cebuano : Sa paglabay sa panahon, daghang mga pulong ang gihiram gikan sa Aleman ang natipon. Mao kini ang sinugdanan sa kalamdagan.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



Cebuano : Sa tradisyunal nga pamaagi, ang manununod sa trono modiretso sa militar pagkahuman sa pagtungha sa eskwelahan.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

Cebuano : Apan, si Charles miiskwela sa unibersidad sa Trinity College, Cambridge, diin nagtuon siya sa Antropolohiya ug Arkeyolohiya, ug sa ulahi Kasaysayan, nakakuha og 2:2 (ubos nga ikaduhang klase nga degree).

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



Cebuano : Si Charles ang pinakaunang miyembro sa British Royal Family nga nahatagan og usa ka degree.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



Cebuano : Ang Uropanhong Turko (sidlakang Thrace o Rumelia sa Balkanhong dawis) nahilakip sa 3% sa nasod.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



Cebuano : Ang teritoryo sa Turkey sobra sa 1,600 kilometros (1000 milya) ang gitas-on ug 800 kilometros (500 milya) ang gilapdon, nga halos rectangular ang porma.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



Cebuano : Ang lugar sa Turkey, apil ang mga lanaw naglangkob sa 783,562 kilometro kwadrado (300,948 sq mi), diin 755,688 kilometro kwadrado anaa sa habagatang kasadpan sa Asya ug 23,764 kilometro kwadrado (9,174 sq mi) sa Europa.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



Cebuano : Ang lugar sa Turkey naghimo niining ika-37 nga dakong nasod, ug hapit pareho og sukod sa Metropolitan France ug United Kingdom kon tiponon.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



Cebuano : Ang Turkey gilibutan sa mga dagat sa tulo ka kilid: ang Aegean Sea sa kasadpan, ang Black Sea sa amihanan ug ang Mediterranean Sea sa habagatan.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



Cebuano : Ang Luxembourg adunay taas nga kasaysayan apan ang petsa sa kagawasan niini gikan pa 1839.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



Cebuano : Ang karon nga mga bahin sa Belgium kay bahin sa Luxembourg kaniadto apan nahimo nga Belgian pagkahuman sa 1830s nga Rebolusyon sa Belgium.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



Cebuano : Kanunay nga gipaningkamutan sa Luxembourg nga magpabilin nga usa ka neutral nga nasud apan gisakop kini sa Alemanya sa World War I ug World War II.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



Cebuano : Niadtong 1957, ang Luxembourg nahimong tigpasiugda nga membro sa organisasyon nga nailhan karon nga Uropanhong Unyon.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



Cebuano : Ang Drukgyal Dzong usa ka nagubang kuta ug monastery sa Budista sa taas nga bahin sa Paro District (sa Phondey Village).

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



Cebuano : Giingon nila nga sa 1649, gihimo ni Zhabdrung Ngawang Namgyel ang kuta aron mahinumduman ang iyang kadaugan batok sa mga pwersa sa Tibet-Mongol.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



Cebuano : Sa tuig 1951, sunog ang hinungdan maong pipila lang ka mga relika sa Drukgyal Dzong ang nagpabilin, sama sa imahe ni Zhabdrung Ngawang Namgyal.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



Cebuano : Pagkahuman sa sunog, ang kuta napreserba ug naprotektahan, kini nagpabilin nga usa sa pinakatingad-an nga atraksyon sa Bhutan.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



Cebuano : Sa ika-18 nga siglo, nakita sa Cambodia nga naduot kini taliwala sa duha ka kusgang silingang mga nasod, ang Thailand ug Vietnam.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



Cebuano : Gisakop sa mga taga-Thailand ang Cambodia kapila ka higayon sa ika-18 nga siglo ug ilang giguba ang Phnom Phen sa 1772.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



Cebuano : Sa mga katapusang tuig sa ika-18 nga siglo, gisulong usab sa taga-Vietnam ang Cambodia.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



Cebuano : Napulo og walo ka porsyento sa mga taga-Venezuela ang walay trabaho, ug kasagaran sa mga naay trabaho kay nagtrabaho sa dili pormal nga ekonomiya.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



Cebuano : Maihap sa duha sa tulo sa mga taga-Venezuela ang nagatrabaho sa sektor sa serbisyo, hapit sa usa sa upat ang nagatrabaho sa industriya ug ikalima ang mga nagtrabaho sa agrikultura.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



Cebuano : Ang usa ka importanteng industriya alang sa mga taga-Venezuela mao ang aseite, diin ang nasod kay usa ka net exporter, bisan pang usa ra ka porsyento ang nagtrabaho sa industriya sa aseite.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



Cebuano : Sayo sa kagawasan sa nasod, ang kahanas sa Singapore Botanic Garden nakatabang sa pag-usab sa isla ngadto sa usa ka tropikong Garden City.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



Cebuano : Kaniadtong 1981, ang Vanda Miss Joaquim, usa ka hybrid sa orkidyas, napili nga nasudnong bulak sa nasod.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



Cebuano : Kada tuig mga Oktubre hapit 1.5 milyon nga mga herbivore ang mobiyahe padulong sa habagatang kapatagan, motabok sa Mara River, gikan sa amihanang mga bungtod alang sa ulan.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



Cebuano : Unya balik sa amihanan hangtod sa kasadpan, molabay na pud usab sa Mara river, pagkahuman sa ting-uwan sa mga bulan sa Abril.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

Cebuano : Ang rehiyon sa Serengeti naglangkob sa Serengeti National Park, Ngorongoro Conservation Area ug Maswa Game Reserve sa Tanzania ug Maasai Mara National Reserve sa Kenya.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



Cebuano : Ang pagtuon sa pagbuhat ug interactive media nagkinahanglan og konbensiyonal ug tradisyonal nga kahanas, ug mga nahibal-ang gamiton sa interactive nga klase (storyboarding, pag-edit sa audio ug video, pag-storya, ug uban pa)

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



Cebuano : Kinahanglan sa interaktibo nga disenyo nga imong susihon pag-usab ang imong mga pangagpas bahin sa paghimo sa media ug matun-an ang paghunahuna sa mga dili tul-id nga pamaagi.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



Cebuano : Ang interaktibong desinyo kay nanginahanglan nga ang mga bahin sa usa ka proyekto magkonektar sa matag usa, apan adunay kahulugan usab ingon bulag nga entidad.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



Cebuano : Ang nakadisbentaha sa mga zoom lens kay ang focal complexity ug ang gidaghanon sa elemento sa lens nga kinahanglan para makuha ang matang sa focal length kay mas dako kumpara sa mga prime lens.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



Cebuano : Dili na kaayo ni isyu tungod kay ang mga tigbuhat og lente nakakab-ot og mas taas nga mga sukaranan sa pagbuhat og lente.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



Cebuano : Nahimo kining hinungdan nga makamugna ang mga zoom lense og taas nga kalidad kompara sa mga nahimo sa mga lente nga anaay fixed nga focal length.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



Cebuano : Usa ka laing disbentaha sa layog-abot nga mga lente mao ang pinakataas nga apertiyur (ang kapaspas) sa lente kay kasagaran ubos.

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



Cebuano : Kini naghimo sa mga baratong layog-abot nga mga lente nga lisud gamiton sa ubos ang kahayag nga mga kondisyon kon walay flash.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



Cebuano : Usa sa sagad nga mga problema nga masulayan sa pag-convert sa usa ka pelikula ngadto sa format sa DVD mao ang overscan.

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



Cebuano : Gihimo ang kasagaran sa mga telebisyon sa paagi aron mahimuot ang kinatibuk-ang publiko.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



Cebuano : Tungod niana nga hinungdan, tanan nga imong makita sa TV adunay mga bahin nga giputol, sa ibabaw, sa ubos ug sa matag kilid.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



Cebuano : Gibuhat kini aron masiguro nga ang hulagway maigo sa tibuok iskrin. Gitawag kana nga overscan.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



Cebuano : Subo man paminawon, nga kon ikaw maghimo og DVD, adunay posibilidad nga maputol sab ang mga border niini, ug kon ang video adunay mga subtitle nga duol sa ubos, kini dili sa bug-os makita.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



Cebuano : Ang tradisyonal nga karaang kastilyo dugay na nagdasig sa hunahuna, nga nanangpit sa mga imahe sa joust, mga bangkete ug Arthurian chivalry.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



Cebuano : Bisan magtindog taliwala sa liboan ka tuig nga kagun-oban, dali nga mahinumduman ang mga tingog ug baho sa mga gubat kaniadto, nga halos madungog ang pagtaguktok sa mga tiil diha sa mga batohon nga dalan ug masimhot ang kahadlok nga gikan sa mga langob sa prisohan.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



Cebuano : Pero nagbase ba ang atong imahinasyon sa reyalidad? Nganong gitukod pa man ang mga kastilyo? Giunsa man sila pagdesinyo ug pagtukod?

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



Cebuano : Tipikal ato nga panahon, ang Kirby Muxloe Castle kay mas naila nga usa lig-on nga balay kaysa usa ka tinuod nga kastilyo.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



Cebuano : Ang mga dagkong sinaw nga samin sa bintana ug nipis nga mga bungbong niini kay dili unta makapugong sa usa ka determinadong pag-atake sa dugay nga panahon.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



Cebuano : Niadtong katuigan sa 1480, diin gisugdan ang konstruksyon niini ni Lord Hastings, malinawon hinuon ang nasod ug gikinahanglan lang ang pagdepensa batok sa gagmay nga mga banda sa mga nagalibotlibot nga tulisan.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



Cebuano : Ang katimbang sa gahom usa ka sistema diin ang mga kanasoran sa Europa nagtinguha nga mapadayon ang nasodnong pagkasoberano sa tanang Europanhong nasod.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



Cebuano : Ang konsepto kay ang tanang nasod sa Europa maninguhang mapugngan ang usa ka nasod nga mahimong gamhanan, ug sa ingon kanunay giusab sa nasodnong kagamhanan ang ilang mga alyansa aron padayong mahuptan ang balanse.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



Cebuano : Ang Giyera sa Espanya bahin sa Pagpuli gimarkahan nga unang gubat kang kinsa ang sentral nga isyu mao ang balanse sa gahum.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



Cebuano : Kini nagtimaan sa usa ka mahinungdanong pagbag-o, nga nawad-an na og pasangil ang gahom sa Europe nga mahimong mga relihiyosong giyera. Maong ang Katloan ka Tuig nga Gubat ang mahimong katapusang giyera nga gitawag nga relihiyosong giyera.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



Cebuano : Naguba ang templo ni Artemis sa Efeso niadtong Hulyo 21, 356 BCE tungod sa tinuyong pagsunod nga gibuhat ni Herostratus.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

Cebuano : Sumala sa istorya, ang iyang kadasig mao ang kabantog sa bisan unsa nga bili. Ang mga taga-Efeso, nasuko, gipahibalo nga ang ngalan ni Herostratus dili gayud itala.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



Cebuano : Sa wala madugay, gisulat sa historyanong Griego nga si Strabo ang ngalan, nga mao ang nahibal-an nato karon. Giguba ang templo sa susamang gabii nga natawo si Alejandro nga Bantogan.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



Cebuano : Si Alexander, isip hari, mitanyag nga bayran ang pagpaayo sa templo, apan gibalibaran ang iyang tanyag. Sa ulahi, human sa pagkamatay ni Alexander, giayo ang templo sa 323 BCE.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



Cebuano : Siguruha nga kalma ang imong kamot kutob sa mahimo samtang padayon nga saktong maabot ang tanang nota - paningkamuti usab nga dili mobuhat og way hinungdang lihok gamit ang imong mga tudlo.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



Cebuano : Sa kani nga pamaagi, gamay ra ang imong kahago kutob sa maarangan. Hinumdumi nga dili kinahanglanng ig-on ang mga tekla gamit ang grabeng puwersa para sa dugang kakusgon sama sa piano.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



Cebuano : Sa akordyon, aron makakuha og dugang nga kakusog, kinahanglan gamiton nimo ang mga hasohasan nga adunay labing presyur o tulin.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



Cebuano : Ang mistisismo kay mao ang pagpangagpas sa panagdait sa, pag-ila sa, o adunay kahibalo sa ultimong kamatuoran, balaan, espirituhanon nga kamatuoran, o Diyos.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



Cebuano : Ang magtotoo nagatinguha og direktang kasinatian, intuwisyon, o pagsabot sa balaanong reyalidad/ang diyos o mga diyos.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



Cebuano : Ang mga sumusunod kay nagpadayon sa piho nga mga paagi sa pagpuyo, o mga pamaagi nga gituyo aron maatiman kato nga mga kasinatian.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



Cebuano : Ang Mistisismo mailhan sa laing mga relihiyosong pagtuo ug pagsimba tungod sa paghatag niini og importansiya sa direktang personal nga kasinatian sa talagsaong estado sa kamatngon, partikular na ang pagkamalinawon, pagkamasinabtanon, pagkamalipayon o bisan sa pagkamahimayaong karakter.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



Cebuano : Ang Sikhismo kay usa ka relihiyon gikan sa mga Indiyanong sub-kontinente. Naggikan kini sa rehiyon sa Punjab sa panahon sa ika-15 nga siglo gikan sa panagbuwag sa sekta sa tradisyong Hindu.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



Cebuano : Ang mga Sikh nagkonsiderar sa ilang pagtoo nga lahi nga relihiyon sa pagtoong Hindu bisan pa og ilang giila ang ilang kagikan ug tradisyong Hindu.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



Cebuano : Gitawag sa mga Sikh ang ilang relihiyon nga Gurmat, nga mao ang Punjabi para sa ¨pamaagi sa guru¨. Ang guru mao ang sukaranan nga aspeto sa tanan nga mga relihiyon sa India apan sa Sikhism gikuha ang kahinungdanon nga naghimo sa kinauyokan sa mga tinoohan sa Sikh.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



Cebuano : Natukod ang relihiyon sa ika-15 nga siglo ni Guru Nanak (1469–1539). Gisundan kini og siyam ka mga guru.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



Cebuano : Apan, sa Hunyo 1956, nasulayan ang mga saad ni Krushchev sa dihang ang mga kagubot sa Poland, diin nagprotesta ang mga trabahante kontra sa kanihit sa pagkaon ug pagkunhod sa suhol, nahimong usa ka kinatibuk-ang protesta batok sa Komunismo.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



Cebuano : Apan sa katapusan, nagpadala si Krushchev og mga tangke aron mabalik ang kahapsay, mihatag siya og paagi sa ubang ekonomikanhong mga hangyo ug misugot sa pagtudlo sa iladong si Wladyslaw Gomulka isip bag-ong Punong Ministro.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



Cebuano : Ang Sibilisasyon sa Indus Valley kay usa ka sibilisasyon sa Panahon sa Bronse sa amihanan-kasadpang Indiyanong kontinente nga sakop ang kadaghanan sa modernong Pakistan ug ubang rehiyon sa amihanan-kasadpang India ug amihanan-sidlakan Afghanistan.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



Cebuano : Ang sibilisasyon kay miuswag sa mga palanggana sa Indus River kon diin nakuha ang ngalan niini.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



Cebuano : Bisan kon ang pipila ka mga iskolar naghunahuna nga tungod kay ang sibilisasyon naa usab sa mga palanggana sa karong namala nga Sarasvati River, kini angay nga tawagon nga Sibilisasyon sa Indus-Sarasvati, samtang ang uban gitawag kini nga Sibilisasyon sa Harappan gikan sa Harappa, ang una sa mga lugar nga gikubkob sa katuigang 1920.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



Cebuano : Ang kinaiya sa militar sa emperyo sa Roma nakatabang sa pag-abante sa medikal nga kauswagan.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



Cebuano : Ang mga doktor gisugdan sa pagrekluta ni Emapanr Augustus ug gihimo pa ang unang Roman Medical Corps aron magamit pagkahuman sa mga panagsangka.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



Cebuano : Ang mga siruhano anaay kahibawo sa mga nagkadaiyang sadative apil ang morphine gikan sa duga sa mga liso sa poopy ug scopolamine gikan sa mga liso sa herbane.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



Cebuano : Nahimo silang hanas sa pagputol aron sa pagluwas sa mga pasyente gikan sa gangrena ingon man mga tourniquet ug arterial clamp aron mapugngan nga modagayday ang dugo.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



Cebuano : Sa kadaghang mga siglo, ang imperyo sa Roma nanguna sa dakong nakab-ot sa disiplina sa medisina ug nag-ugmad sa kahibalo nga atong mga nasayran karon.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



Cebuano : Ang Pureland origami kay usa ka origami nga dunay restriksiyon nga usa ra ka pilo ang mahimo sa matag higayon, dili tugotan ang labi ka komplikadong mga pilo sama sa bali nga pilo, ug ang tanang mga pilo adunay tul-id nga lokasyon.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

Cebuano : Kini giugmad ni John Smith kaniadtong 1970s aron matabangan ang mga walay kasinatian nga mga tigpilo o kadtong adunay limitadong katakos sa paglihok sa kaunoran.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



Cebuano : Ang mga bata makaugmad og kabangkaagan sa kaliwatan ug kaliwatanhong panghunahuna sa medyo linghod nga edad ug kaning mga kaliwatanhong panghunahuna makaapekto sa pamatasan.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



Cebuano : Pananglitan, ang mga bata nga nasakop sa usa ka minoriyang kaliwat nga ginalarawang dili maayo sa eskwelahan sagad nga dili maningkamot sa eskwelahan kon mahibaloan nila ang pag-isip nga nahilakip sa ilang kaliwat.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



Cebuano : Ang Myspace ang ika-tulo nga pinakasikat nga website nga ginagamit sa Estados Unidos og naay 54 ka milyones nga profile sa pagkakaron.

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



Cebuano : Kani nga mga website nakakuha og daghang pagtagad, hilabi na sa kahimtang sa edukasyon.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



Cebuano : Adunay mga positibong aspeto aning mga website, lakip ang, kadali makahimo og panid alang sa klase nga naglakip sa mga blog, video, hulagway, ug uban pang mga bahin.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



Cebuano : Dali nga ma-access ang kini nga panid pinaagi sa pagbutang og usa ka web address, nga magpadali niini hinumdoman ug dali nga i-type alang sa mga estudyante nga mahimong adunay problema sa paggamit sa keyboard o sa pagbaybay.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



Cebuano : Mahimo kining ipahiangay aros mas dali basahon ug kon daghan o gamay ra ang kolor depende sa gusto.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



Cebuano : Ang Attention Deficit Disorder¨ kay usa ka neorolohikal nga sindrom diin ang tulong kasagaran ginabatbat nga simtomas naglakip sa pagkamadali-dalion, dali mabalda, ug sobraan ka-aktibo o sobrang enerhiya¨.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



Cebuano : Dili kini kakulangan sa pagkat-on, kini usa ka sakit sa pagkat-on; nakaapekto kini sa 3 hangtod 5 porsyento sa tanang bata, lagmit sama ka daghan sa 2 milyong batang Amerikano¨.

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



Cebuano : Ang mga bata nga adunay ADD maglisud og pokus sa lain-laing mga butang sama sa mga buluhaton sa eskwelahan, apan maka-pokus sila sa mga butang nga ilang ganahan buhaton sama sa pagduwa o pagtan-aw sa ilang paboritong kingkoy o pagsuwat og mga pulong nga walay punctuation.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



Cebuano : Kini nga mga bata sagad nga makasugamak og daghang problema, tungod kay ¨mag-apil sa peligrosong mga buhat, makig-away, ug mohagit sa awtoridad¨ aron mapukaw ang ilang utok, tungod kay ang ilang utok dili mapalihok sa mga naandan nga pamaagi.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



Cebuano : Ang ADD kay makaapekto sa mga relasyon sa ubang mga kaedad tungod kay dili makasabot ang ubang bata kon nganong naglihok sila sa paagi nga ilang gibuhat o kon nganong nag-espeling sila sa paagi nga ilang gihimo o nganong lahi ang ilang lebel sa pagkahamtong.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



Cebuano : Ingon nga ang abilidad sa pagkuha og kaalam ug sa pagkat-on kay nausab sa usa ka paagi sama sa nahisgutan sa ibabaw, ang sukdanan sa rate diin ang kaalam kay nakuha kay nausab.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



Cebuano : Ang paagi sa pagkuha og impormasyon kay lahi. Wala na nabutang ang presyur sa paghinumdom sa indibidwal, apan ang abilidad sa paghinumdom sa teksto nahimong labi pa sa pokus.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



Cebuano : Buot ipasabot, naghatag ang Renaissance og makahuluganong kabag-ohan sa pamaagi sa pagkat-on ug pagsabwag og kahibalo.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



Cebuano : Dili sama sa ubang mga primate, ang mga hominid kay dili na mogamit sa ilang mga kamot sa paglihok o pagdala sa gibug-aton o paglabyog sa mga kahoy.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



Cebuano : Ang kamot ug tiil sa chimpanzee kay sama ang kadako ug kataas. Kini nagpakita nga ang kamot niini magamit alang sa pagpas-an sa iyang kabug-aton sa paglakaw gamit sa buko.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



Cebuano : Mas mubo ang kamot sa tawo kaysa tiil, nga adunay mas tul-id nga mga phalange.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



Cebuano : Ang mga fossil sa bukog nga kamot nga duha ka milyon hangtod sa tulo ka milyon ka tuig ang edad nagpadayag sa kini nga pagbalhin sa espesyalista sa kamut gikan sa locomotion hangtod sa pagmaniobra.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



Cebuano : Ang ubang tawo nagtoo nga ang makasinati ug artipisyal nga pag-aghat sa linaw nga mga damgo kay kasagaran sakto ra nga makapakapoy.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



Cebuano : Ang pangunang hinungdan niining talagsaong panghitabo kay ang resulta sa pagpataas sa mga lucid dream sa gidugayon sa panahon sa mga estado sa REM.

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



Cebuano : Sa mas mubong REM matag gabii, kini nga kahimtang diin makasinati ka og tinuoray nga pagkatulog ug ang imong lawas kay makabawi og kini dili kanunay nga mahimong usa ka problema.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



Cebuano : Pareho ra ni kakapoy sa momata ka sa kada baynte o traynta minutos ug magtan-aw sa telebisyon.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



Cebuano : Ang epekto nakadepende kon unsa ka kanunay nga mosulay ang imong utok og tin-aw nga damgo matag gabii.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

Cebuano : Dili maayo ang nahimong kahimtang sa mga Italyano sa Amihanang Aprika halos gikan sa sinugdan. Sulod sa usa ka semanang pagdeklara og giyera sa Italya kaniadtong Hunyo 10, 1940, giilog sa 11th Hussars sa Britanya ang Fort Capuzzo sa Libya.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



Cebuano : Sa usa ka pagbanhig sa sidlakang Bardia, gidakop sa Britanya ang Italyanong Hepe-Enhinyero sa Ikapulong Kasundalohang si General Lastucci.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



Cebuano : Niadtong Hunyo 28, napatay ang Gobernador-Heneral sa Libya ug dayag nga manununod ni Mussolini nga si Marshall Italo Balbo sa bala sa higala samtang nagadunggo sa Tobruk.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



Cebuano : Ang modernong isport sa fencing kay ginadula sa daghang mga lebel, gikan sa mga estudyante nga nagakat-on sa unibersidad hangtod sa propesyonal ug indigay sa Olympic.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



Cebuano : Ang isport kay pangunang ginadula sa duwelo nga paagi, making-duwele ang usa ka fencer sa lain.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



Cebuano : Ang golf kay usa ka duwa diin ang mga magduduwa kay mogamit og bunal aron ig-on ang bola ngadto sa mga bangag.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



Cebuano : Disiotso ka buslot ang gidulaan sa usa ka duwa, ang mga mandudula kay magsugod sa una nga buslot padong sa ika-dyesi otso.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



Cebuano : Modaog ang magduduwa nga pinakagamay ang kadaghanon sa pag-igo sa hapak, o labyog sa bunal, para mahuman ang course.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



Cebuano : Ang dula kay ginadula sa kasagbutan, ug ang mga sagbot palibut sa lungag kay gigalaban og mas mubo ug gitawag nga green.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



Cebuano : Siguro ang pinakasagad nga klase sa turismo mao ang ginalangkit sa mga tao sa pagbiyahe: Paglingawlingaw nga turismo.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



Cebuano : Mao ni ang higayon nga mangadto ang mga tawo sa lugar nga lahi kaayo sa ilang naandan nga inadlaw-adlaw nga kinabuhi aron makapahulay ug malingaw.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



Cebuano : Ang mga baybayon, mga parke nga tema ug mga kampinganan kanunay ang labing komon nga mga dapit nga kanunay ginaadtoan sa mga turista sa kalingawan.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



Cebuano : kon ang katuyoan sa pagbisita sa usa ka partikular nga lugar kay aron mahibal-an ang kaagi ug kultura niini, kini nga matang sa turismo kay nailhang turismo sa kultura.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



Cebuano : Ang mga turista mahimong mobisita sa lainlaing mga halandomong lugar sa partikular nga nasod o mahimo silang mopili nga mo-pokus sa usa ka lugar lamang.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



Cebuano : Ang mga Kolonista, pagkita ani nga kalihokan, nanawag usab og dugang nga pwersa.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



Cebuano : Ang mga tropang suporta sa mga abante nga posisyon kay apil ang ika-1 ug ika-3 nga New Hampshire nga mga rehimento sa 200 ka tawo, nga naa sa pamumuno nilang Koronel John Stark ug James Reed (silang duha kay nahimong mga heneral sa wala madugay).

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



Cebuano : Miposisyon ang mga tawo ni Stark sa koral sa amihanang bahin sa posisyon sa Kolonista.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



Cebuano : Sa pag-abli sa tinghunas og gintang sa daplin sa Mystic River ubay sa amihanan-sidlakang sa bahin sa peninsula, dali nila nga gipaabot ang koral nga adunay mubo nga pader nga bato sa amihanan nga nagtapos sa ngilit sa tubig sa usa ka gamay nga baybayon.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



Cebuano : Nagbutang si Gridley o Stark og estaka mga 100 ka piye (30 m) sa atubangan sa koral ug nagmando nga walay magpabuto hangtod makalabay na ang mga regular niini.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



Cebuano : Ang plano sa Amerikano nagsalig sa paglansad og mga organisadong pag-atake gikan sa tulo ka nagkalainlaing mga direksyon.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



Cebuano : Molansad og pampalipat nga atake si Heneral John Cadwalder batok sa Briton nga garison sa Bordentown, aron sa pagbabag sa bisan unsang dugang pwersa.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



Cebuano : Si Heneral James Ewing kay mokuha og 700 milisya tabok sa sapa sa Trenton Ferry, sakmiton ang taytayan sa ibabaw sa Assunpink Creek ug pugngan ang bisan unsang tropa sa kaaway nga makaikyas.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



Cebuano : Ang pangunang pang-atakeng puwersa sa 2,400 ka lalaki motabok sa suba nga siyam ka milya sa amihanan sa Trenton, ug pagkahuman bahinon sa duha ka mga grupo. Usa niini ilalom ni Greene ug ang usa sa ilalom ni Sullivan, aron maglansad og pag-atake sa wala pa ang kaadlawon.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



Cebuano : Kauban sa pagbag-o gikan sa kwarter ngadto sa katunga sa milya nga dagan, ang kakusog mahimong dili ana ka importante ug ang paglahutay mahimong hingpit nga kinahanglan.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



Cebuano : Siyempre ang usa ka first-class half-miler, usa ka tawo nga makapilde sa duha ka minuto, kinahanglan adunay igoigong kapaspason, apan ang paglahutay kinahanglan maugmad sa bisan unsay mahitabo.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

Cebuano : Ang pipila ka cross country running sa panahon sa tingtugnaw, dungan sa pag-gym alang sa ibabaw nga parte sa lawas, ang pinakamaayo nga preparasyon alang sa panahon sa tingdagan.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



Cebuano : Ang tama ug ensakto nga pamaagi sa nutrisyon dili makamugna og mga kinamaayohang pasundayag, apan kini makaapekto sa kamahinungdanon sa kinatibuk-ang kaayohan sa mga batan-ong atleta.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



Cebuano : Ang pagmentinar og himsog nga balanse sa enerhiya, paghupot og epektibong mga kinaiya sa pag-inom og tubig, ug pagsabot sa lainlaing mga aspeto sa pagdugang sa mga buhat sa pag-inom og suplemento kay makatabang sa mga atleta nga mapaayo ang ilang performance ug madugangan ang ilang kalipay diha sa isport.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



Cebuano : Ang middle distance running kay usa ka medyo barato nga isport; apan, daghang mga sayop nga pagtoo bahin sa pipila ka mga piraso sa kagamitan nga gikinahanglan aron makaapil.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



Cebuano : Mahimong mopalit og mga produkto kon gikinahanglan, apan kasagaran gamay ra ang tabang o wala gyud matuod nga tabang sa pasundayag.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



Cebuano : Mahimong makabati ang mga atleta nga ganahan sila sa usa ka produkto bisan pa og wala kini mahatag na tinuod nga benepisyo.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



Cebuano : Ang atomo makonsederar nga usa sa sukaranang pundasyon sa tanan nga butang.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



Cebuano : Usa kani ka komplikadong nilalang nga gilangkuban, ingon sa pinasimpleng Bohr model, sa sentro nga nucleus nga gilibutan og mga electron, nga murag pareha sa mga planetang naglibot sa adlaw - tan-awa ang Hulagway 1.1.

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



Cebuano : Ang necleus gilangkoban sa duha ka mga partikulo - mga neutron ug proton.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



Cebuano : Ang mga proton adunay positibong karga sa kuryente, samtang ang mga neutron walay karga. Ang mga electron adunay negatibong karga sa kuryente.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



Cebuano : Sa pagsusi sa biktima, kinahanglan nimo una manuhid sa talan-awon sa pagsiguro sa imong kahilwasan.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



Cebuano : Kinahanglan nimo mahibal-an ang posisyon sa biktima sa imong pagduol kaniya ug ang mga mamahimong posibleng awtomatikong problema or kakuyaw.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



Cebuano : kon masamaran ka sa pagpaningkamot nga motabang, mahimong makasamot lang sa problema ang imong pagtabang.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



Cebuano : Nakit-an sa pagtuon nga ang depresyon, kahadlok, ug ang pag-catastrophize kay adunay relasyon sa kasakit ug mga nag-antos og depekto sa ubos sa buko-buko.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



Cebuano : Ang mga epekto ra sa pag-catastrophe, dili ang depresyon ug kahadlok ang kondisyon sa regular nga matag semana nga naka-structure nga mga PA nga sesyon.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



Cebuano : Ang mga miapil sa regular nga kalihokan nanginahanglan og dugang suporta nga may kabotanan sa negatibong mga pagsabut aron maila ang kalainan sa sugmat-sugmat nga kasakit ug pagbati nga dili komportable gikan sa naandan nga paglihok.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



Cebuano : Ang panan-aw, o ang abilidad nga makakita nagasalig sa mga igbalati nga organo sa sistema sa panan-aw o mga mata.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



Cebuano : Adunay daghan nga lain-laing mga konstruksyon sa mga mata, gikan sa pagkakomplikado nga nakadepende sa mga kinahanglanon sa organismo.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



Cebuano : Ang lain-laing mga konstruksyon adunay lain-laing kapabilidad, nga sensitibo sa lain-laing mga wavelength ug adunay mga nagakalainlain nga degree sa pagkasensitibo, usab nagkinahanglan sila og lain-laing pagproseso aron mahibal-an ang input ug lain-laing mga numero aron sa pagtrabaho nga labing maayo.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



Cebuano : Ang populasyon mao ang pangtapok sa mga organismo sa usa ka partikular nga lahi sulod sa gihatag nga geograpikanhong lugar.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



Cebuano : Kon ang tanang indibidwal sa populasyon managsama nga may kalabotan sa partikular nga makitang kinaiya, giila kini sila nga monomorphic.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



Cebuano : Kon ang mga indibidwal nagapakita og pipila ka mga bersyon sa partikular nga kinaiya sila kay polymorphic.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



Cebuano : Ang kolonya sa mga army sa hulmigas nang martsa ug nangsalag sa nagkadaiyang hugna.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



Cebuano : Sa tigbalhinbalhin nga hugna, ang mga kasundalohang hulmigas magmartsa sa gabii ug mohunong aron magkampo sa adlaw.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



Cebuano : Nagasugod ang kolonya og langyaw nga yugto kon mogamay ang suplay pagkaon. Sa kining yugto, maghimo ang kolonya og mga temporaryong salag nga ginabag-o kada-adlaw

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

Cebuano : Ang matag usa ani nga mga pagbalhinbalhin nga kagubot o martsa molungtad sa kapin kun kulang 17 ka adlaw.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



Cebuano : Unsa ang selula? Ang pulong nga selula gikan sa Latin nga pulong nga ¨cella¨, nga nagpasabut og ¨gamay nga lawak¨, ug kini unang gimugna sa usa ka microscopist nga nagapaniid sa katukoran sa duul.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



Cebuano : Ang selyula mao ang sukaranang yunit sa tanang mga buhing butang, ug gilangkuban ang tanang organismo og usa o daghang mga selyula.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



Cebuano : Ang mga selyula kay sukaranan ug kritikal sa pagtuon sa kinabuhi, sa matuod lang, kanunay kining ginatawag nga ¨mga blokeng igtutukod sa kinabuhi¨.

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



Cebuano : Ang Sistema sa Nerbiyos ang nagamintinar sa homeostasis pinaagi sa pagpadala sa mga impulse sa nerbiyos sa kalawasan aron mapadayon ang pagdagayday sa dugo ingon usab dili mabalda.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



Cebuano : Paspas nga mapadala kining mga impulse sa kaugatan sa tibuok kalawasan, nga maoy nagatabang mapabiling luwas ang lawas gikan sa bisan unsang potensyal nga hulga.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



Cebuano : Nagaigo ang mga buhawi sa gamay nga lugar kompara sa ubang bayolenteng bagyo, apan maguba niini ang tanang maagian.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



Cebuano : Mang-ibot ang mga buhawi og mga punoan sa kahoy, manggisi og mga tabla sa mga bilding, ug manglabay og mga sakyanan ngadto sa kalangitan. Ang labing pinakakusog nga duha ka porsyentong buhawi nga masinati kay molungtad og labaw sa tulo ka oras.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



Cebuano : Kining dako kaayo nga mga bagyo adunay hangin nga moabot hangtod sa 480 km/h (133 m/s; 300 mph).

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



Cebuano : Nagabuhat ug nagagamit na ang mga tawo og mga lente alang sa pagpadako sa view sa libo-libo nang mga katuigan.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



Cebuano : Apan, ang naunang tinuod nga mga teleskopyo kay nahimo sa Europa sa ulahing bahin sa ika-16 nga siglo.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



Cebuano : Naggamit kini nga mga teleskopyo og kombinasyon sa duha nga lente aron ang mga layo nga butang makita nga parehas mas duol ug mas dako.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



Cebuano : Ang kahakog ug pagkadalo ania pirmi kanato ug kinaiya kini sa kooperasyon nga kun kadaghanan makabenepisyo kanunay nga naay mas labi pa na makuha sulod sa mubo nga panahon pinaagi sa kahabog na kalihukan.

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



Cebuano : Hinaut nga makaamgo ang kadaghanan sa mga tawo nga ang ilang layog-abot nga pinakamaayong kapilian mao ang pakigtambayayong sa uban.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



Cebuano : Daghang mga tawo ang nagdamgo sa adlaw nga makabiyahe ang mga tawo sa laing bituon ug makausisa sa laing mga kalibutan. Nahibulong ang pipila ka tawo kon unsay naa sa gawas sa kalibutan, ang uban nagatoo nga posibleng adunay nagapuyo nga dili-yutan-on o laing kinabuhi sa ubang planeta.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



Cebuano : Apan, kon kini mahitabo man gani, posibleng dili kini mahitabo sa dugay nga panahon. Ang mga bituon kay sobraan ka katag nga adugay trilyon ka milya ang gilay-on sa ilang ¨mga silingan¨.

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



Cebuano : Basin moabot ang adlaw, ang imong mga apo sa sungkod magbarog ibabaw sa usa ka langyaw nga kalibutan ug maghunahuna bahin sa ilang mga karaang kagikan?

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



Cebuano : Ang mga hayop gilangkuban sa daghang mga selyula. Mukaon sila og makaon ug pahilison kini sa sulod. Makalihok ang kasagaran sa mga hayop.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



Cebuano : Ang mga mananap lamang ang adunay utok (bisan pa dili tanan mga mananap anaa; pananglitan, ang bukya walay utok).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



Cebuano : Ang mga mananap makita sa tibuok kalibutan. Mokalot sila sa yuta, molangoy sa kadagatan, ug molupad sa panganod.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



Cebuano : Ang selula mao ang pinakagamay nga istruktura ug mapulsanon nga yunit sa usa ka buhi nga (mga butang) organismo.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



Cebuano : Ang selula gikan sa Latin nga pulong nga cella nga nagpasabot nga gamay nga lawak.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



Cebuano : Kon lantawon nimo ang mga buhing butang ilalom sa mikroskopyo, makita nimo nga gilangkoban kini og gagmay nga mga kuwadrado o bola.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



Cebuano : Si Robert Hooke, usa ka biologo gikan sa Inglatera, nakakita og gagmay nga mga kwadro sa cork gamit ang mikroskopyo.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



Cebuano : Mura kini og mga kwarto tan-awon. Siya ang unang tawong naka-obserbar og patayng mga selula

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

Cebuano : Mahimong mabalhin ang mga elemento ug sangkap gikan sa usa ka estado ngadto sa lain ug dili mausab.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



Cebuano : Ang nitrogen ingon usa ka gas adunay parehas nga mga kinaiyahan sama sa likidong nitrogen. Ang likido nga estado kay mas dasok apan ang mga molekula parehas gihapon.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



Cebuano : Ang tubig usa pang pananglitan. Ang compound nga tubig gihimo sa duha ka atomo sa hydrogen ug usa ka atomo sa oxygen.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



Cebuano : Aduna kini parehas nga istraktura sa molekula bisan pa kon kini gas, likido o solid.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



Cebuano : Bisan kon ang pisikal nga estado niini mahimong magbag-o, magpabiling pareho ang kemikal nga estado niini.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



Cebuano : Ang oras kay usa ka butang nga anaa sa atong palibot, ug nakaapekto sa tanan natong ginabuhat, apan lisud kini sabton.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



Cebuano : Ang oras kay gitun-an sa mga relihiyoso, pilosopiko, ug mga siyentipiko nga mga eskolar sa libolibo ka tuig.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



Cebuano : Atong nasinati ang oras isip sunod-sunod nga mga panghitabo nga lumalabay gikan sa umaabot ngadto sa karon ug sa kagahapon.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



Cebuano : Ang oras mao usab kini ang pamaagi aron matandi ang gidugayon (gitas-on) sa mga panghitabo.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



Cebuano : Mahimo nimo sa imong kaugalingon nga markahan ang paglabay sa panahon pinaagi sa pagpaniid sa pagbalikbalik sa balik-balik nga panghitabo. Ang balik-balik nga panghitabo kay regular nga balik-balik mahitabo.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



Cebuano : Ang mga kyomputer karon ginagamit sa pagmaneobra og mga hulagway ug video.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



Cebuano : Ang sopistikadong mga animasyon mahimong buhaton sa mga kompyuter, ug kini nga klase sa animasyon nagkadaghan nga gigamit sa telebisyon ug pelikula.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



Cebuano : Ang musika kanunay nga gitala gamit ang sopistikadong mga kompyuter aron maproseso ug masagol ang mga tunog sa tingub.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



Cebuano : Sa hataas nga panahon sa ikadisinuybe ug ikabaynte nga siglo, gituohan nga ang mga unang lumulupyo sa New Zealand kay ang mga katawhang Maori, nga nanakop og mga dagko nga langgam nga gitawag og mga moa.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



Cebuano : Ang teorya unya nag-establisar sa ideya nga ang mga tawo nga Maori milalin gikan sa Polynesia sakay sa usa ka Great Fleet ug gikuha ang New Zealand gikan sa Moriori, ug nagtukod og usa ka agrikultural nga katilingban.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



Cebuano : Apan, nagasugyot ang bag-ong ebidensya nga ang Moriori usa ka grupo sa kinadak-ang yuta sa Maori nga milalin gikan sa New Zealand padulong sa mga Chatham Islands, nga nagpalambo sa ilang kaugalingong lahi ug malinawong kultura.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



Cebuano : Aduna usab laing tribo sa mga isla sa Chatham ug mao kini ang Maori nga milalin palayo sa New Zealand.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



Cebuano : Gitawag nila ang ilang mga kaugalingon nga Moriori ug adunay pipila nga mga away ug sa katapusan, ang Moriori napapas.

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



Cebuano : Ang mga indibidwal nga nalambigit sa daghang mga dekada nagtabang kanamo nga matagaan og bili ang among mga kusog ug hilig samtang matinud-anon nga nagsukod sa mga pagsulay ug bisan pa ang mga pagkapakyas.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



Cebuano : Samtang naminaw sa mga indibidwal nga nagpaambit sa ilang kaugalingon, pamilya, ug mga istorya sa organisasyon, nakakuha kami og bililhong pagtulun-an sa kaniadto ug pipila sa mga personalidad nga nakaimpluwensya sa kaayohan o dili kaayohan sa kultura sa organisasyon.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



Cebuano : Samtang ang pagsabot sa kasaysayan sa usa wala magpasabut sa pagsabot sa kultura, apan kini labing menos nga makatabang sa mga tawo nga makaangkon og pagbati kon asa sila nabutang sa kasaysayan sa organisasyon.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



Cebuano : Sa pagsusi sa mga kalamposan ug pagmatngon sa mga kapakyasan, ang mga indibidwal ug ang tibuok sa mga tawo nga nangapil kay makadiskubre og mas lawom nga mga mithi, misyon, ug nagatukmod nga puwersa sa organisasyon.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



Cebuano : Sa maong kaso, nakatabang ang paghinumdom sa mga niaging pareho ani nga mga kaso sa pang-entrepreneurial nga pamatasan ug nagresulta sa mga kalampusan sa mga tawo nga mahimong abli alang sa mga kausaban ug sa bag-ong direksyon alang sa lokal nga simbahan.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



Cebuano : Ang maong mga istorya sa kalamposan namenosan ang kahadlok sa kausaban, samtang nagahimo og positibo nga mga kahilig paingon sa kausaban sa umaabot.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



Cebuano : Ang mga sumbanan sa panagsama nga panghuna kay usa ka pamaagi sa pagresolba sa problema nga naghiusa sa laing mga ideya o batad aron makapangita og solusyon.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

Cebuano : Ang gitutokan niini nga panghunahuna mao ang katulin, lohika ug katukma, usab pag-ila sa mga kamatuoran, pagpadapat pag-usab sa naglungtad nga mga pamaagi, ug pangolekta og impormasyon.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



Cebuano : Ang labing mahinungdanong bahin niini nga panghunahuna mao ang: adunay usa lamang ka hustong tubag. Duha ra ang imong gihunahuna nga mga tubag, ang husto o ang sayup.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



Cebuano : Kani nga klase sa paghuna-huna kay adunay kalabotan sa pihong siyensya o mga naandang pamaagi.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



Cebuano : Ang mga tawo nga ingon ani og huna-huna kay adunay lohikal nga panghuna-huna, makahinumdum og mga pattern, makasulbad og mga problema ug makabuhat og mga siyentipiko nga pagsulay.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



Cebuano : Ang mga tawo ang labing kinaadman nga mga espisye sa pagbasa sa hunahuna sa uban.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



Cebuano : Kini nagapasabot nga malampuson kitang makatagna sa panan-aw, intensiyon, pagtuo, kahibalo, o tinguha sa ubang mga tawo.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



Cebuano : Taliwala niining mga abilidad, ang pagsabot sa intensyon sa uban kay importante kaayo. Tungod niini, masulbad ang mga posibleng dili klarong mga pisikal nga lihok.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



Cebuano : Pananglitan, kon ikaw makakita og tawo nga nagabuak og bintana sa sakyanan, magtuo gyud ka nga iyang gisuwayan og kawat ang sakyanan sa laing tawo.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



Cebuano : Kinahanglan siyang hukman sa lahi nga pamaagi kon nawala niya ang iyang mga yawi sa awto ug kini iyang kaugalingon nga awto nga gisulayan niya pagbuak.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



Cebuano : Ang MRI gibase sa talagsaong panghitabo sa pisika nga gitawag og nuclear magnetic resonance (NMR), nga nadiskubre sa katuigan sa 1930 ni Felix Bloch (nagtrabaho sa Stanford University) ug Edward Purcell (gikan sa Harvard University).

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



Cebuano : Niini nga resonance, ang magnetic field ug mga radio wave magpahinabo sa mga atom nga mohatag og gagmay nga mga signal sa radyo.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



Cebuano : Sa tuig 1970, si Raymond Damadian, nga usa ka doktor sa medisina ug tigdukiduking siyentipiko, nakadiskubre sa basihanan sa pag-gamit sa magnetic resonance imaging ingon usa ka gamit para sa medikal nga pagdayagnos.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



Cebuano : Pagkahuman sa upat ka tuig gigawad ang patente, nga mao ang pinakaunang petente nga giisyu sa kalibutan sa patag sa MRI.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



Cebuano : Kaniadtong 1977, nakumpleto ni Dr. Damadian ang pagbuhat og unang ¨tibuok-lawas¨ nga MRI scanner, nga iyang gitawag nga ¨Indomitable¨.

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



Cebuano : Nagadasig ang asynchronous communication og panahon sa pagpamalandong ug reaksyon ngadto sa uban.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



Cebuano : Naghatag kini sa mga estudyante og abilidad sa pagtrabaho sa ilang kaugalingong tulin ug pag-kontrol sa tulin sa panudlo nga kasayuran.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



Cebuano : Sa pagdugang, mas gamay ang mga restriksyon sa oras ug adunay posibilidad sa flexible nga oras sa panarbaho. (Bremer, 1998)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



Cebuano : Ang paggamit sa Internet ug World Wide Web kay nagatugot sa mga tigkat-on nga magka-access sa mga impormasyon sa tanang panahon.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



Cebuano : Pwede usab magsumiter ang mga estudyante og mga pangutana sa mga magtutudlo bisan unsang oras sa adlaw ug magdahom medyo dali nga mga tubag, kaysa maghulat hangtod sa sunod nga atubangay nga panagtigom.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



Cebuano : Ang postmodern nga pamaagi sa pagkat-on nagtanyag og kagawasan gikan sa mga hingpit. Walay usa nga maayong paagi aron makakat-on.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



Cebuano : Sa tinuod, walay usa ka maayong paagi sa pagtuon. Ang pagtuon mahitabo sa kasinatian taliwala sa tigkat-on ug kahibalong ginatanyag.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



Cebuano : Ang atong kasinatian karon sa tanan nga buhaton-kini-sa imong kaugalingon ug gipresentar nga impormasyon, ginapakita kini nga punto sa mga programa sa telebisyon nga base sa pagkat-on.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



Cebuano : Kadaghanan kanato nakabantay nga kita naglantaw og salida sa telebisyon nga nagpahibalo kanato sa usa ka proseso o kasinatian nga dili gayud kita moapil o mogamit sa maong kahibalo.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



Cebuano : Dili man gyud kita mag-ayo og usa ka awto, magtukod og tuboran sa atong lagwerta, mobiyahe sa Peru aron susihon ang karaang mga guba, o bag-ohon ang balay sa atong silingan.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



Cebuano : Salamat sa undersea fiber optic, ang mga kable nakonekta sa Europa ug broadband satellite, ang Greenland konektado pag-ayo sa 93% sa populasyon ang adunay access sa internet.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

Cebuano : Ang imong hotel o mga host (kon nag-estar sa usa ka balay-bisita o pribadong balay) lagmit adunay wifi o kompyuter nga naay internet, ug ang tanang pinuy-anan adunay internet cafe o pipilang lokasyon nga adunay pangpublikong wifi.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



Cebuano : Sama sa gihisgotan sa ibabaw, masking ginadawat gihapon ang pulong nga ¨Eskimo¨ sa Estados Unidos, gikonsiderar kining mabiaybiayon sa daghang mga dili U.S. nga Artiko nga tawo, labi na sa Canada.

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



Cebuano : Samtang makadungog ka nga gamiton ang pulong sa mga lumulupyo sa Greenland, dili kini dapat gamiton sa mga langyaw.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



Cebuano : Ang mga lumad nga lumulupyo sa Greenland kay ginatawag ilang mga kaugalingon og Inuit sa Canada ug Kalaalleq (kon daghan kay Kalaallit), usa ka Greenlander, sa Greenland.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



Cebuano : Ang krimen, ug daotang buot ngadto sa mga langyaw sa kinatibuk-an, dili gayod makita sa Greenland. Bisan sa mga lungsod, ¨walay gansangong mga dapit.¨

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



Cebuano : Ang bugnaw nga panahon ra siguro ang tinuod nga katalagman nga atubangon sa dili andam.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



Cebuano : Kon mobisita ka sa Greenland sa panahon sa tingtugnaw (sa pagkonsiderar nga mas motugnaw pa gyud kon mopadayon pa ka og panorte), importante nga magdala og insaktong sinina nga pangtugnaw.

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



Cebuano : Ang taas kaayo nga panahon sa ting-init mahimong hinungdan sa mga problema nga dili makatulog sa insakto ug giubanan sa mga isyu sa kahimsog.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



Cebuano : Sa panahon sa ting-init, pagbantay usab alang sa Nordic nga mga lamok. Bisan kon wala silay gidala nga bisan unsang sakit, mahimong makapikal sila.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



Cebuano : Samtang ang ekonomiya sa San Francisco nalambigit niini ingon usa ka world-class nga atraksyon sa turista, ang ekonomiya niini nagkalainlain.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



Cebuano : Ang serbisyong propesyonal, gobyerno, pinansiyal, patigayon ug turismo ang pinakadakong sektor sa panarbaho.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



Cebuano : Ang kanunay nga pagpakita niini sa musika, mga salida, literatura ug bantog nga kultura nakabatang aron mailhan ang siyudad ug mga timaan niini sa tibuok kalibotan.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



Cebuano : Nakatukod ang San Francisco og dakong imprastrakturang pangturista uban sa daghang mga hotel, mga kan-anan, ug mga dekalibreng pasilidad sa kombensiyon.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



Cebuano : Ang San Francisco usa usab sa labing maayo nga mga lugar sa nasod alang sa ubang linutoan sa Asya: Koreano, Thai, Indian, ug Hapon.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



Cebuano : Ang pagbyahe sa Walt Disney World nagrepresentar og dakong balaan nga panaw alang sa daghang mga pamilya sa Amerika.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



Cebuano : Ang ¨tipikal¨ nga pagbisita naglangkit ang paglupad padulong sa Orlando International Airport, pagsakay og bus padulong sa on-site nga Disney Hotel, paggahin og mga usa ka semana nga walay pagbiya sa propiedad sa Disney, ug pagbalik sa balay.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



Cebuano : Posible nga adunay walay katapusang panaglain-lain, apan kini nagpabilin sama sa gipasabot sa kadaghanan sa mga tawo kon maghisgot sila sa ¨pag-adto sa Disney World¨.

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



Cebuano : Daghang ticket nga gibaligya sa online pinaagi sa mga website sa pagsubasta sama sa eBay o Craigslist ang mga wala pa nahurot og gamit nga multi-day park-hopper ticket.

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



Cebuano : Samtang kini usa ka kasagaran nga kalihokan, gidili kini sa Disney: ang mga tiket dili kini mabalhin.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



Cebuano : Ang bisan unsa nga pagkamping sa daplin sa Grand Canyon kay kinahanglan og permiso sa backcountry.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



Cebuano : Limitado ang mga permiso aron mapanalipdan ang kanyon, ug mahimong mabatonan sa ika-unang adlaw sa bulan, upat ka bulan sa wala pa ang bulan sa pagsugod niini.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



Cebuano : Sa ingon, ang permit sa nihit-tawo nga banika alang sa bisan unsang petsa sa pagsugod sa Mayo kay mahimong anaa sa Enero 1.

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



Cebuano : Ang luna alang sa labing bantog nga mga lugar, sama sa Bright Angel Campground nga kasikbit sa Phantom Ranch, sa kinatibuk-an napuno sa mga hangyo nga nadawat sa unang petsang gibuksan sa pagreserba.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



Cebuano : Adunay mga limitadong numero sa mga permisong gitagana alang sa mga hangyo nga walay appointment nga ang unang makaabot maoy unang makagamit.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



Cebuano : Ang pagsulod sa Southern Africa pinaagi sa sakyanan usa ka makahibulongang paagi para makit-an ang kanindot sa rehiyon ug para maadtoan ang mga lugar nga wala sa normal nga ruta sa mga turista.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

Cebuano : Mahimo kini sa usa ka normal nga sakyanan uban ang mainampingong pagplano apan ang 4x4 mao ang ginarekomenda kaayo ug daghang mga lokasyon nga sayon ra adtoan uban ang high wheel base 4x4.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



Cebuano : Hinumdumi, samtang nagplano nga bisan kon ang Amihanang Africa malig-on, dili ang ubang silingang mga nasod.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



Cebuano : Nagkalain-lain sa matag nasod ang mga kinahanglanon ug gastos alang sa bisa ug kini maapektuhan depende sa nasod na imong gigikanan.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



Cebuano : Ang matag nasud usab adunay talagsaong mga balaod nga nagakinahanglan kon unsang mga butang pang-emerhensiya ang dapat naa sa sakyanan.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



Cebuano : Ang Victoria Falls kay usa ka lungsod sa kasadpang bahin sa Zimbabwe, tabok sa utlanan gikan sa Livingstone, Zambia, ug duol sa Botswana.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



Cebuano : Ang lungsod nahimutang dayon tupad sa busay, ug kini ang pangunang atraksyon, apan kini nga popular nga destinasyon sa turista kay nagatanyag sa mga tigpangita sa panimpalad ug mga magsusuroy og daghang mga higayon alang sa mas dugay nga pagpuyo.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



Cebuano : Sa ting-ulan (Nobyembre hangtod Marso), ang gidaghanon sa tubig mahimong mas taas ug ang Busay mahimong mas makapahingangha.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



Cebuano : Siguradong mabasa ka kon molabang ka sa latayan o molakaw ka kilid sa agianan nga naglibot sa Busay.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



Cebuano : Sa laing bahin, tungod gayod kini kay daghan kaayo ang tubig maong masalipdan ang talan-awon sa aktuwal nga Busay - tungod sa tanang tubig!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



Cebuano : Lubnganan ni Tutankhamun (KV 62). Ang KV 62 tingali ang pinakabantugan sa mga lubnganan sa Valley, ang talan-awon sa 1922 sa pagdiskubre ni Howard Carter sa halos tibuok pang harianong lubnganan sa batan-ong hari.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



Cebuano : Pero kumpara sa kadaghanan sa ubang harianong mga lubnganan, ang lubnganan ni Tutankhamun halos walay bili bisitahon, tungod kay mas gamay kini ug adunay limitadong dekorasyon.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



Cebuano : Mahigawad ang kadtong interesado nga makakita sa ebidensiya sa kadaot nga naagoman sa mummy nga nahitabo samtang gisulayan kini pagkuha sa lungon tungod kay ulo ug mga abaga ra ang makita.

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



Cebuano : Ang mga katingad-an nga bahandi sa lubnganan kay wala na diana, gikuha na kini ug giadto sa Ehiptohanong Museyo sa Cairo.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



Cebuano : Pinakamaayo nga sa laing lugar na lang igahin sa mga bisita nga adunay limitadong oras ang ilang panahon.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



Cebuano : Ang Phnom Krom, anaa sa 12 ka kilometro habagatang-kasadpan sa Siem Reap. Kining ibabaw sa bungtod nga templo natukod sa katapusan sa ika-9 nga siglo, sa panahon sa pagmando ni Haring Yasovarman.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



Cebuano : Ang madulom nga palibut sa templo ug ang talan-awon ibabaw sa lawa sa Tonle Sap nagahimong bililhon sa pagkatkat sa bungtod.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



Cebuano : Ang pagbisita sa lugar mamahimong sayon nga madungan sa pagbiyahe sa bangka padulong sa lanaw.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



Cebuano : Gikinahanglan ang Angkor Pass aron makasulod sa templo busa ayaw kalimot og dala sa imong pasaporte kon moadto sa Tonle Sap.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



Cebuano : Ang Jerusalem mao ang kapital ug pinakadakong lungsod sa Israel, bisan pa kon kadaghanan sa ubang mga nasod ug ang Hiniusang Kanasoran wala kini giila isip kapital sa Israel.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



Cebuano : Ang karaang siyudad sa Judean Hills adunay madanihon nga kasaysayan nga naglangkob sa libolibo ka tuig.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



Cebuano : Ang siyudad kay balaan alang sa tulo ka monoteistikong relihiyon - ang Judaism, Kristiyanismo ug Islam, ug nagsilbing espirituhanon, relihiyoso, ug kultural nga sentro.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



Cebuano : Tungod sa relihiyosong kahulugan sa dakbayan, ug sa partikular, ang kadaghanang dapit sa lugar sa Karaang Dakbayan, ang Jerusalem usa sa mga pangunang destinasyon sa mga turista sa Israel.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



Cebuano : Ang Jerusalem adunay daghang makasaysayanon, arkeolohikal ug kultural nga mga lugar, kauban ang buhi ug daghang tawo nga mga shopping center, cafe, ug kan-anan.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



Cebuano : Sa Ecuador, kinahanglang makadawat og sulat sa imbitasyon ang mga lungsuranon sa Cuba ayha pa sila makasulod sa mga internasyonal nga tugpahanan o sa mga agianan sa mga utlanan.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



Cebuano : Kini nga sulat kinahanglan himuon nga ligal sa Ecuadorian Ministry of Foreign Affairs, ug pagtuman sa piho nga mga kinahanglanon.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

Cebuano : Kini nga mga rekisitos gidesinyo aron makahatag og organisadong paagi sa paglalin tali sa duha ka mga nasod.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



Cebuano : Dapat moadto ang mga lumulupyo sa Cuba nga adunay green card sa Estados Unidos sa usa ka Ekwadoryahanong Konsulado aron mokuha og eksepsiyon ani nga gikinahanglan.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



Cebuano : Kinahanglan nga ang imong pasaporte kay balido sa labing menos unom ka bulan lapas sa imong mga petsa sa pagbiyahe. Kinahanglan ang usa ka idabuwelta/padulong nga ticket aron mapamatud-an ang gitas-on sa imong pag adto didto.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



Cebuano : Mas barato ang mga tour alang sa mas dagkong mga grupo, mao kon nag-inusara ka o usa lang ka higala ang kauban, paninguhaang makatagbo og laing mga tawo ug pagporma og grupo nga tinag-upat o tinag-unom alang sa mas baratong presyo kada tawo.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



Cebuano : Apan, dapat wala ni sa imong kabalaka, kay kasagaran ang mga turista gisiyapol para mapuno ang mga sakyanan.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



Cebuano : Sa tinuod, sama ra kini sa paagi sa paglimbong sa mga tawo sa pagtoo nga kinahanglan nila nga magbayad og dugang.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



Cebuano : Nagbuntaog kining titip nga bukid ibabaw sa amihanang tumoy sa Machu Picchu, nga kanunay nga tabilawan sa kadaghanang hulagway sa mga gapod.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



Cebuano : Mura kini og lisod kon tan-awon sa ubos, ug titip ug lisod kini tungason, apan ang mga hustong himsog nga tawo kay mahimong makasaka niini sulod sa 45 ka minuto.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



Cebuano : Ang mga batong tikanganan gibutang subay sa kadaghanan sa agianan, ug sa mas titip nga mga bahin adunay suportang kuptanan sa aserong mga kable.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



Cebuano : Busa, damhon nga mawad-an og ginhawa, ug mag-amping sa mga bahin nga mas tungason labi na kung basa kini, tungod kay dali kini mahimong delikado.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



Cebuano : Adunay gamay nga langub duol sa ibabaw nga kinahanglan agian, kini ingon mubo og hinoon lisod sudlan.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



Cebuano : Pinakamaayo ang paglantaw sa mga lugar ug ihalas nga kinabuhi sa Galapagos sakay ang sakayan, sama sa gibuhat ni Charles Darwin kaniadtong 1835.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



Cebuano : Labaw sa 60 ka mga cruise ship ang nagngadto-nganhi sa mga tubig sa Galapagos - ang kadaghanon sa mga pasahero kay gikan 8 hangtod 100 kabuok.nagkalain-lain ang gidaghanon sa mga pasahero gikan 8 hangtod 100 ka buok.

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



Cebuano : Kasagaran sa mga tawo magpa-reserba daan sa ilang adtuan (kay puno na kasagaran ang mga bangka atol sa tingpamutol).

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



Cebuano : Siguroha nga ang ahente nga magtabang nimo og reserba kay usa ka espesyalista sa Galapagos ug adunay kaalam sa daghang nagkadaiyang mga barko.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



Cebuano : Masiguro niini nga ang imong ganahan nga mga interes ug/o mga restriksiyon kay mahiangay sa barkong labing angay sa ilaha.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



Cebuano : Sa wala pa miabot ang mga Katsila sa ika-16 nga siglo, napailawon ang amihanang Chile sa pagmando sa Inca samtang ang mga lumad nga mga Araucanian (Mapuche) kay nagpuyo sa sentro ug habagatang Chile.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



Cebuano : Ang Mapuche ang usa sa mga nahibiling independenteng Amerikanong grupo sa mga lumad, ug wala sila hingpit mahisakop ngadto sa Katsilang-mamumulong nga pagmando hangtod pagkahuman sa kagawasan sa Chile.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



Cebuano : Bisan gideklara sa Chile ang kagawasan kaniadtong 1810 (taliwala sa mga gubat sa Napoleon nga nagbiya sa Espanya nga walay nagalihok nga sentral nga gobyerno sa duha ka tuig), ang mahukmanong kadaugan ibabaw sa Katsila wala nakab-ot hangtod 1818.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



Cebuano : Ang Dominican Republic (Espanyol: República Dominicana) usa ka Caribbean nga nasod nga nagasakop sa katungang silangan sa isla sa Hispaniola, nga ginapakigbahin niini sa Haiti.

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



Cebuano : Gawas sa mga puting balas nga baybayon ug mga talan-awon sa bukid, ang nasod gipuy-an sa labing karaang syudad sa Europa sa mga Amerika, nga karon bahin na sa Santo Domingo.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



Cebuano : Ang isla unang gipuy-an sa mga Taino ug Caribe. Ang mga Caribe kay mga Arawakan ang panultihon nga mga tao nga miabot mga 10,000 BCE.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



Cebuano : Sulod sa pipila ka mubong tuig sunod sa pag-abot sa mga Europanong eksplorador, ang populasyon sa mga Taino kay gipakunhod og maayo sa mga Kastilang mananakop

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



Cebuano : Pinauyon sa Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias) taliwala sa 1492 ug 1498 ang mga mananakop sa Espanya mipatay og mga 100,000 nga Taíno.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



Cebuano : Jardín de la Unión. Gitukod kini nga espasyo isip kamara alang sa kombento sa ika-17 nga siglo, diin ang Templo de San Diego lang ang bugtong nabilin nga building.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

Cebuano : Ginagamit na kini karon isip sentral nga plasa, ug kanunay adunay daghang mga gipahigayon sa adlaw ug gabii.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



Cebuano : Naay mga daghan nga restawran nagpalibot sa tanoman, ug inig hapon ug gabie ang ilang libre nga mga konsyerto kay kasagaran mahitabo sa central gazebo.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



Cebuano : Callejon del Beso (Alley of the Kiss). Duha ka mga balkon nga gibulag lamang sa 69 sentimetro ang balay sa usa ka daan nga leyenda sa gugma.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



Cebuano : Alang sa pila ka sentabos, sultian ka sa istorya sa pipila ka mga bata.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



Cebuano : Ang Bowen Island kay usa ka sikat nga laaganan o pampalipas oras sa hinapos sa semana nga nagagtanyag og kayaking, pag-hike, mga tindahan, kan-anan, ug uban pa.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



Cebuano : Nahimutang kaning tinuod nga komunidad sa Howe Sound lapas lang sa Vancouver, ug dali ra maadtuan pinaagi sa naka-iskedyul nga taksi sa tubig nga nagabiyahe gikan sa Granville Island sa poblasyon sa Vancouver.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



Cebuano : Alang sa mga malingaw og mga kalihokan sa gawas sa balay, ang pagbaktas sa pasilyo sa Dagat hangtod sa Langit mahinungdanon.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



Cebuano : Ang Whistler (1.5 ka oras nga pagmaneho gikan sa Vancouver) mahalon apan ilado tungod sa 2010 Tingtugnaw nga Olimpiks.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



Cebuano : Sa tingtugnaw, pakiglingawi ang pinakamaayong ski sa Norte sa America, ug sa tag-init, sulayi ang tinuod nga pagbisikleta sa bukid.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



Cebuano : Ang mga permiso kinahanglan ipareserba daan. Kinahanglan aduna kay permiso nga magpabilin sa gabii sa Sirena.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



Cebuano : Ang Sirena lamang ang istasyon sa ranger nga nagtanyag og pahulay sa dormitoryo ug mga init nga pagkaon isip dugang sa kamping. Ang La Leona, San Pedrillo, ug Los Patos nagtanyag lamang og kamping nga walay serbisyo sa pagkaon.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



Cebuano : Posible nga diretsong makakuha og permiso sa pag-park ngadto sa Estasyon sa Ranger sa Puerto Jimenez, apan dili sila modawat og mga credit card.

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



Cebuano : Ang Park Service (MINAE) kay dili mohatag og mga permit sa pag-park nga labaw sa usa ka buwan nga abante sa gihandom nga pag-abot.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



Cebuano : Ang CafeNet El Sol nagtanyag og usa ka serbisyo nga reserba sa bayad nga US$30, o $10 alang sa usa ka adlaw nga mga pass; ang mga detalye anaa sa ilang panid sa Corcovado.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



Cebuano : Ang Cook Islands kay usa ka isla nga nasod nga libreng nakig-uban sa New Zealand, nga nahimutang sa Polynesia, sa tunga sa South Pacific Ocean.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



Cebuano : Kini usa ka kapuloan nga adunay 15 ka mga isla nga mikaylap og kapin 2.2 milyon km2 sa kadagatan.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



Cebuano : Tungod sa parehas nga timezone sa Hawaii, gihunahuna usahay ang mga isla ingong ¨Hawaii didto sa ubos¨.

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



Cebuano : Bisan pa og gagmay, magpahinumdom kini sa mga tigulang nga bisita sa Hawaii sa wala pa ang pagkaestado sa wala pa natukod ang mga dagkong hotel alang sa mga turista ug uban pang mga kalamboan.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



Cebuano : Ang Cook Islands kay walay syudad apan aduna kini 15 ka lain-laing mga isla. Ang mga kaulohang isla kay ang Rarotonga ug Aitutaki.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



Cebuano : Sa mga lambo nga nasod karon, ang paghatag og kalidad nga puy-anan ug mga pamahaw gipasiugda isip usa ka matang sa arte.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



Cebuano : Sa taas nga kalidad, klaro nga nag-indigay ang mga B&B sa duha ka labing hinungdanon: higdaan ug pamahaw.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



Cebuano : Subay niini, sa labing nindot nga mga establisamento, lagmit nga makakita ang usa ka tawo og pinakaluho nga higdaanan, tingali usa ka hinimo sa kamot nga habol o usa ka karaan nga kama.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



Cebuano : Ang pamahay mahimong naay kauban nga delicacy sa rehiyon o nga espesyal nga pagkaon sa host.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



Cebuano : Ang palibot mahimong makasaysayanon nga daan nga bilding uban sa antigong mga kasangkapan, pinintalan nga mga salog ug usa ka swimming pool.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



Cebuano : Ang pagsulod sa imong kaugalingong awto ug paglakaw sa usa ka taas nga pagbiyahe sa dalan adunay kinaiyanhong katahom sa kayano niini.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

Cebuano : Dili sama sa mga mas dako nga sakyanan, tingali pamilyar na ka sa pagmaneho sa imong awto ug nasayod sa mga limitasyon niini.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



Cebuano : Ang pagpahimutang og tolda sa pribadong lugar o sa usa ka lungsod nga bisan unsa ang gidak-on kay dali rang makadani og dili gustong atensiyon.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



Cebuano : Sa laktod, ang paggamit sa imong kotse kay maayo alang sa pag-road trip apan panagsa ra nga magamit kani alang sa ¨pagkampo¨.

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



Cebuano : Mahimo ang pagkamping gamit ang sakyanan kun aduna kay dako nga minivan, SUV, Sedan o Station Wagon nga adunay lingkuranan nga mahigda.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



Cebuano : Ang pipila ka mga hotel adunay panulundon gikan sa bulawanong yugto sa mga steam railway ug ocean liner sa wala pa ang World War II, kaniadtong ika-19 o sayong bahin sa ika-20 nga siglo.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



Cebuano : Kini nga mga hotel diin nagpuyo ang mga adunahan ug bantog saunang panahon, ug kanunay adunay maayong pagkaon ug kinabuhi sa gabii.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



Cebuano : Ang kinaraang pagsukod, ang kakulangan sa mga bag-ong pasilidad, ug piho ug grasyosong pagkakaraan kay parte sa ilang karakter.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



Cebuano : Samtang sagad nga pribadong gipanag-iya kini, usahay nagadawat kini og nagabisitang mga punoan sa estado ug uban pang mga dignitaryo.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



Cebuano : Ang magbibyahe nga naay daghang kwarta mahimong maghunahuna og libot sa kalibutan nga paglupad, ug putol-putolon sa pagpuyo sa kadaghanan aning mga hotel.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



Cebuano : Ang usa ka network sa pagkamaabiabihon nga pagbayloay mao ang organisasyon nga nagdugtong sa mga magpapanaw sa mga lokal sa mga siyudad nga ilang bisitahon.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



Cebuano : Ang pag-apil sa usa ka network kasagaran gakinahanglan sa pag fill-up sa online form; bisan pa kon ang ubang network nagtanyag o nanginahanglan og dugang pang beripikasyon.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



Cebuano : Dayon, ihatag ang lista sa mga available nga host nga naka-imprinta ba kaha ug/o sa online, usahay adunay mga pakisayran ug pagribyu sa ubang mga biyahedor.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



Cebuano : Ang Couchsurfing kay gitukod kaniadtong Enero tuig 2004 human ang kompyuter programmer nga si Casey Fenton nakakita og barato nga biyahe sa eroplano padulong sa Iceland apan walay lugar nga kapuy-an.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



Cebuano : Gi-email niya ang mga estudyante sa lokal nga unibersidad ug nakadawat og daghan kaayong tanyag nga libreng akomodasyon.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



Cebuano : Ang mga hostel nagasilbi ilabina sa mga batan-on – ang kasagarang bisita kay anaa sa bayentehon – apan kanunay pod ka nga makakita didto og mga tigulang nga biyahero.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



Cebuano : Ang mga pamilya nga adunay usa ka anak talagsaon nga makita, apan gatugutan sila sa pipila ka mga hostel sa mga pribadong kwarto.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



Cebuano : Ang siyudad sa Beijing nga naa sa China ang mag-host sa Olympic Winter Games inig 2022, ug mahimo ni nga pinakaunang siyudad nga nakahost sa summer ug winter Olympics.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



Cebuano : Ang Beijing ang mag-host sa mga seremonyas sa pag-abli ug pagsira og sa mga indoor ice event.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



Cebuano : Ang ubang skiing event mahitabo sa Taizicheng ski area sa Zhangjiakou, nga kapin kon kulang 220 km (140 miles) gikan sa Beijing.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



Cebuano : Kasagaran sa mga templo kay adunay Tinuig nga piyesta sugod sa katapusan sa Nobyembre hangtod sa Tunga-tunga sa Mayo, nga lain-lain sumala sa tinuig nga kalendaryo sa matag templo.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



Cebuano : Kadaghanan sa mga piyesta sa templo gisaulog isip parte sa anibersaryo sa templo o nagdumala nga adlawng natawhan sa diyos o bisan unsang dakong kalihokan nga nalangkit sa templo.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



Cebuano : Ang mga pista sa templo sa Kerala kay nindot tan-awon, adunay mga regular nga prosesyon sa mga gi-dekorahan nga mga elepante, mga orkestra sa templo ug uban pang kasaulogan.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



Cebuano : A World´s Fair (kasagarang gitawag nga World Exposition, o sa yano Expo) kay usa ka dakong internasyonal nga piyesta sa mga arte ug siyensya.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



Cebuano : Nagpakita ang niapil nga mga nasod og artistiko ug edukasyonal nga mga pasundayag sa mga nasodnong pabilyon aron ipadayag ang mga isyu sa kalibotan o kultura ug kasaysayan sa ilang nasod.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



Cebuano : Ang International Hortikultural Expositions kay espesyal nga mga kalihokan nga nagpakita og pasundayag sa mga bulak, mga tanamang botanikal ug bisan unsang may kalabutan sa mga tanom.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

Cebuano : Bisan kon sa teyorya nga pwede kini mahimo matag tuig (basta naa sila sa lainlaing mga nasod), apan dili kini mahimo sa aktwal.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



Cebuano : Ang kining mga event kasagaran molungtad gikan sa tulo hangtod unom ka bulan, ug ginapahigayon sa mga lugar nga dili mogamay sa 50 ka ektarya.

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



Cebuano : Daghang mga nagkadaiyang pormat sa film nga gigamit sa mga niaging katuigan. Ang standard nga 35mm nga film (36 by 24mm negatibo) kay sobra na sa kasagaran sa tanan.

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



Cebuano : Kasagaran niini dali ra mailisan kon mahurot, aduna kini resolution nga anggid ikantandi sa mga bag-o nga DSLR.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



Cebuano : Ang pipila nga medium-format film nga mga kamera nagagamit og usa ka 6 by 6 cm format, mas tukmang usa ka 56 by 56 mm nga negatibo.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



Cebuano : Naghatag kini og resolution nga hapit upat kataas kaysa sa 35 mm nga negative (3136 mm2 kontra sa 864).

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



Cebuano : Ang kahayupan ang usa sa labing mahagiton nga sumbanan para sa usa ka maniniyot, ug nagkinahanglan sa kombinasyon sa pagkaswerte, pailob, kasinatian ug maayong kagamitan.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



Cebuano : Kasagaran ginabalewala ang potograpiya sa ihalas nga kahayopan, apan sama sa potograpiya sa katibuk-an, ang usa ka litrato kay mahubit sa libolibong mga pulong.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



Cebuano : Ang potograpiya sa ihalas nga kahayopan kanunay nanginahanglan og taas nga lente sa telephoto, bisan kon ang mga butang sama sa usa ka panon sa mga langgam o usa ka gamay nga linalang nanginahanglan og laing mga lente.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



Cebuano : Daghang talagsaong mga hayop ang lisud makita, ug usahay adunay mga pagmando ang mga parke bahin sa paglitrato niini alang sa komersyal nga katuyoan.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



Cebuano : Ang mga ihalas nga hayop mahimong maulawon o agresibo. Ang palibot mahimong tugnaw, init, o mabatokon.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



Cebuano : Ang kalibutan adunay sobra sa 5,000 nga lainlaing mga sinultian, lakip ang sobra sa baynte ka sinultihan nga adunay 50 ka milyon o labaw pa nga mga manunulti.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



Cebuano : Ang nakasulat nga mga pulong kanunay mas dali usab sabton kaysa mga gisulti na pulong. Tinuod kini labi na sa mga adres, nga kanunay lisud litokon nga masabtan.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



Cebuano : Daghang tibuok nga mga nasod ang hingpit nga larino sa Iningles, ug sa labi pa mahimo ikaw magdahom og limitado nga kahibalo - labi na sa taliwala sa mga mas batan-ong tawo.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



Cebuano : Handurawa, kon mahimo nimo, usa ka taga-Manchester, taga-Boston, taga-Jamaica ug taga-Sydney ang naglingkod libot sa usa ka lamesa ug nanihapon sa usa ka restawran sa Toronto.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



Cebuano : Ginalingaw nila ang matag usa uban sa mga istorya gikan sa ilang mga lungsod nga natawhan, gisulti sa ilang lahi nga mga paglitok ug lokal nga argot,

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



Cebuano : Ang pagpalit og pagkaon sa mga supermarket kay mao ang kasagaran labing barato nga paagi aron makakaon. Kon walay oportunidad nga magluto, limitado lang ang mga kapilian sa naandam-na-daan nga pagkaon.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



Cebuano : Nagkadaghan ang mga supermarket nga nagabutang og daghang lahilahi nga seksyon sa naandam-na-daan nga pagkaon. Ang uban aduna pa gani microwave nga lutoanan o uban pang pamaagi aron mapainit ang pagkaon.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



Cebuano : Sa pipila ka nasod o mga matang sa tindahan, adunay labing menos usa ka restawran sa sulod niini, kanunay usa ka dili pormal ug adunay barato ang mga presyo.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



Cebuano : Paghimo ug pagdala og mga kopya sa imong kontrata ug mga detalye sa pagkontak sa kompaniya sa imong insyurans.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



Cebuano : Kinahanglan nila ipakita ang email address sa tig-insyur ug ang internasyonal nga mga numero sa telepono para sa tambag/mga pagtugot sa maghimo ug pag-angkon.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



Cebuano : Pagbutang og laing kopya sa imong bagahe o onlayn (i-email sa imong kaugalingon lakip ang attachment, o ibutang sa ¨cloud¨).

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



Cebuano : kon nagbiyaheng dala ang laptop o tableta, pagtipig og kopya ngadto sa memorya o disk niini (nga mahimong mabasa bisan walay internet).

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



Cebuano : Tagai pod og kopya sa polisiya/kontak ang mga kauban sa biyahe ug ang mga paryente o mga higala nga naa sa ilang panimalay nga andam motabang.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



Cebuano : Ang moose (naila usab nga elk) dili natural nga agresibo, apan modepensa sa ilang kaugalingon kon makabati sila og hulga.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

Cebuano : Kon dili tan-awon sa mga tawo nga peligroso ang dagkong usa, pwede nila kiniduolon ug ibutang ilahang mga kaugalingon sa peligro.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



Cebuano : Pag-inom og mga alkoholikong ilimnon sa kasarangan. Lahi-lahi ang epekto sa alkohol sa kada tawo, ug importante kaayo ang pagkahibalo sa imong limitasyon.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



Cebuano : Ang mga mahimong dugay nga epekto sa kahimsog tungod sa sobrang pag-inom kay mahimong maglakip sa kadaot sa atay ug bisan pagkabuta ug kamatayon. Ang potensyal nga peligro kay motaas kon moinom og alkohol nga iligal nga gihimo.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



Cebuano : Ang mga ilegal nga espirito mahimong magdala og lain-laing delikadong impuridad sama sa methanol, nga makapahinabog sa pagkabuta o kamatayon bisan sa ginagmay nga dosis.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



Cebuano : Ang mga antiyohos mahimong mas barato sa laing nasod, labi na ang mga nasod nga gamay ang kita diin mas mubo ang mga bayranan sa pagpatrabaho.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



Cebuano : Konsideraha ang pagpa-eksamin sa mata sa sariling nasod, labi na kon kini nalangkob sa insurance, ug dalha ang reseta aron i-file sa ubang lugar.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



Cebuano : Ang mga high-end brand-name nga bayanan nga frame nga anaa sa maong dapit mahimong adunay duha ka problema; ang uban tingali mga kopya ra, ug ang tinuod nga mga gi-angkat mahimong mas mahal kaysa sa gigikanang lugar.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



Cebuano : Ang kape kay usa sa labing gibaligya nga mga palaliton sa kalibutan, ug tingali makit-an nimo ang daghang mga klase sa imong rehiyon.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



Cebuano : Bisan pa niana, daghang mga nagkalain-laing pamaagi sa pag-inom og kape sa tibuok kalibutan nga bili nga nindot masuwayan.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



Cebuano : Ang kanyoning (o: kanyonering) kay mahitungod sa pag-adto sa ubos sa canyon, nga posibleng uga o puno sa tubig.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



Cebuano : Ang canyoning nagkombinar sa mga elemento gikan sa paglangoy, pagsaka ug paglukso--apan nagkinahanglan og medyo gamay nga pagbansay o pisikal nga porma sa pagsugod (kon itandi sa pagsaka sa bato, scuba diving o alpine skiing, pananglitan).

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



Cebuano : Ang pagbaktas kay usa ka kalihokan sa gawas nga naglangkob sa paglakaw sa natural nga mga palibot, ug sa kanunay sa agianan sa nagbaktas.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



Cebuano : Ang pag-hike sa adlaw adunay distansya nga menos sa usa ka milya hangtod sa mas taas nga distansya nga pwedeng mahimo sa usa ka adlaw.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



Cebuano : Alang sa usa ka adlaw nga pagbaktas subay ang sayon nga agianan, gamay nga pagpangandam ang gikinahanglan, ug bisan kinsa nga kasarangan nga himsog nga tawo mahimong malingaw niini.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



Cebuano : Ang mga pamilya nga adunay gagmay nga mga bata posibleng magkinahanglan og dugang pagpangandam, apan ang usa ka adlaw sa gawas dali ra mahimo bisan kauban ang mga masuso ug wala pa magtunghang mga bata.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



Cebuano : Sa internasyonal, adunay hapit 200 ka mga organisasyon sa running tour. Kadaghanan sa ilaha nagalihok nga independente.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



Cebuano : Ang kapuli sa Global Running Tours nga Go Running Tours kay nakigkonekta sa daghang mga provider sa upat ka kontinente.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



Cebuano : Gumikan sa Running Tour Barcelona sa Barcelona ug Running Copenhagen sa Copenhagen, dali kining giubanan sa Running Tours Prague nga base sa Prague ug uban pa.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



Cebuano : Daghang mga butang ang kinahanglan nimong hatagan og pagtagad bag-o ug kung magbiyahe ka sa usa ka dapit.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



Cebuano : Kon magbiyahe ka, pagdahom nga mga butang kay dili pareho sa inyong ¨kaugalingong dapit¨. Ang pamatasan, balaod, pagkaon, trapiko, kapuy-an, mga sumbanan, sinultian ug uban pang butang kay lahi sa pipila ka bahin sa imong gigikanan.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



Cebuano : Kini ang kinahanglan nimo pirmi hunahunaon, aron makalikay sa kasagmuyo o tingali bisan ang pagdumot sa lokal nga mga pamaagi para buhaton ang mga butang.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



Cebuano : Ang mga ahensiya para sa pagbiyahe naa na sukad pa sa ika-19 nga siglo. Kasagaran, maayo nga opsyon ang ahente sa pagbiyahe alang sa paglakaw nga lapas pa sa nasinati sauna sa biyahero kabahin sa kinaiyahan, kultura, sinultian o pobre nga mga nasud.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



Cebuano : Bisan kon kadaghanan sa mga ahensya andam modawat sa mga regular nga pag-book, daghang mga ahente ang naga-pokus sa mga pihong matang sa pagbiyahe ug mga nagkadaiyang badyet o mga destinasyon.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



Cebuano : Mas maayo nga mogamit og ahente nga kanunay nagapareserba og parehang biyahe sama nimo.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



Cebuano : Tan-awa kon unsang mga biyahe ang gina-promote sa ahente, sa website man o sa displeyhanan sa tindahan.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

Cebuano : Kung gusto nimo makita ang kalibutan nga barato, para sa panginahanglan, estilo sa kinabuhi o pagsuway, adunay uban pang pamaagi sa pagbuhat niini.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



Cebuano : Sa yano, mailalom kini sa duha ka mga kategorya: Mahimong magtrabaho samtang nagabiyahe ka o maningkamot ug limitahan ang imong mga gasto. Kini nga artikulo naka-pocus sa ulahi.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



Cebuano : Alang sa mga andam nga isakripisyo ang kahamugaway, oras ug kahibal-an nga maduso ang mga galastohan hangtod sa zero, pwede nimo tan-awon ang minimum nga badyet sa pagbiyahe.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



Cebuano : Nagadahom ang tambag nga ang mga biyahero dili mangawat, molapas, moapil sa iligal nga negosyo, magpakilimos, o kon dili man mamentaha sa ubang tawo alang sa ilang kaugalingong kaayohan.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



Cebuano : Ang usa ka checkpoint sa imigrasyon mao ang una nga paghunong sa paggikan sa eroplano, barko, o ubang sakyanan.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



Cebuano : Sa pipila ka mga kanait-nga nasod nga tren nga inspeksyon gihimo sa nagdagan nga tren ug kinahanglan nga aduna kay balido nga ID sa imong pagsakay niini.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



Cebuano : Sa mga tren nga pangatulog sa gabii, ang mga pasaporte mahimong makolekta sa konduktor aron dili madisturbo ang imong pagtulog.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



Cebuano : Ang pagparehistro usa ka dugang kinahanglanon sa pagproseso sa bisa. Sa pila ka mga nasod, kinahanglan nimong iparehistro ang imong kaugalingon ug ang adres diin ka nagapuyo sa lokal nga mga awtoridad.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



Cebuano : Mahimo kining manginahanglan nga pun-on ang usa ka form sa lokal nga pulisya o pagbisita sa opisina sa imigrasyon.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



Cebuano : Sa daghang nasod nga adunay ingon niana nga balaud, ang mga lokal nga hotel ang mopahigayon sa pagparehistro (sigurado-a nga mangutana ka).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



Cebuano : Sa ubang mga sitwasyon, kadto lang wala nagpuyo sa akomodasyong pangturista ang kinahanglan magparehistro. Bisan pa, kini nakapahimo sa balaod nga dili tin-aw, busa hibaw-a daan.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



Cebuano : Ang arkitektura may kalabotan sa desinyo ug konstruksyon sa mga building. Ang arkitektura sa usa ka lugar kay kasagaran usa ka atraksyon sa mga turista sa kaugalingon niining katungod.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



Cebuano : Daghang mga bilding ang nindot tan-awon ug ang talan-awon gikan sa usa ka taas nga bilding o gikan sa usa ka maayo pagkaposisyon nga bintana mahimong usa ka kaanyag tan-awon.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



Cebuano : Ang arkitektura labi nga nagsapaw sa ubang mga natad lakip ang pagplano sa kasyudaran, civil engineering, decorative arts, interior design ug landscape design.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



Cebuano : Gibungat kon unsa ka layo ang kadaghanan sa mga lungsod, dili nimo makit-an ang daghang kinabuhi sa kagabhion kon dili mobiyahe sa Albuquerque o Santa Fe.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



Cebuano : Apan, halos tanan sa mga casino nga gilista sa taas kay nagabaligya og ilimnonon, ug kadaghanan sa ilaha naghatod og sikat nga kalingawan (kasagaran ang mga dagko tua sa palibot sa Albuquerque ug Santa Fe).

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



Cebuano : Pag-amping: ang mga bar sa gagmayng lungsod dili kanunay nga maayong mga lugar nga istambayan alang sa bisita nga taga-gawas.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



Cebuano : Sa usa ka bahin, ang amihanang Mexico adunay dakong problema sa pagmaneho nga hubog, ug ang kinadaghanan sa mga hubog nga drayber daghan sa duol nga gagmay nga mga bar sa lungsod.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



Cebuano : Ang wala magustuhi nga mga mural o pagsulat naila nga graffiti.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



Cebuano : Samtang kini halayo sa modernong panghitabo, kadaghanan sa mga tawo tingali ilangkit kini sa pagdaot sa batan-on sa mga publiko o pribadong kabtangan gamit ang pintal nga spray.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



Cebuano : Apan karong panahona, aduna nay mga iladong graffiti artist, graffiti event ug mga ¨ligal¨ nga haligi. Ang mga graffiti painting sulod niini nga konteksto kasagarang may-ong sa mga artwork ug dili kahugawan.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



Cebuano : Ang paglabay sa boomerang kay usa ka popular nga kahanas nga gustong mabatunan sa daghang mga turista.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



Cebuano : Kon gusto ka magtuon sa paglabay og boomerang nga mobalik sa imong kamot, siguruha nga aduna kay saktong boomerang nga mobalik.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



Cebuano : Kasagarang mga boomerang nga anaa sa Australia kay dili bumabalikay. Alang sa mga bag-ohan, mas maayo kon dili kini ilabay sa hanginon

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



Cebuano : Ang Hangi Meal kay ginaluto sa usa ka init nga lungag sa yuta.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

Cebuano : Ang kani nga lungag kay initon gamit ang mga init nga mga bato gamit ang kayo, o sa ubang mga lugar nga adunay kainit nga geothermal nga natural nga makapainit sa yuta.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



Cebuano : Ang hangi kay kasagaran ginagamit sa pagluto og tradisyonal nga roast style nga panihapon.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



Cebuano : Daghang lugar sa Rotorua nagatanyag og hangi nga geotermal, samtang ang ubang hangi pwede matilawan sa Christchurch, Wellington ug sa uban pang lugar.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



Cebuano : Ang MetroRail naay duha ka klase nga pampasaherong tren sa tibuok Cape Town: ang MetroPlus (gitawag pod nga First Class) ug ang Metro (gitawag nga Third Class).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



Cebuano : Mas hamugaway ug luag ang MetroPlus apan medyo mas mahal, bisan pa man mas barato gihapon kompara sa ordinaryo nga mga ticket sa metro sa Europe.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



Cebuano : Ang kada tren adunay MetroPlus ug Metro nga mga bagon; ang mga bagon sa MetroPlus kanunay naa sa lubot sa tren nga pinakaduol sa Cape Town.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



Cebuano : Pagdala alang sa uban - Ayaw gyud wagtanga imong panan-aw ang imong mga gamit, labi na kon motabok ka og internasyonal nga mga utlanan.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



Cebuano : Posibleng makaplagan nimo ang imong kaugalingon nga gigamit isip tigdala og druga maski wala ka kahibalo, nga magdala kanimo og dakong problema.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



Cebuano : Apil diri ang paghuwat sa linya, kay ang mga iro nga mosimhot og druga kay pwedeng gamiton maski dili ipahibalo.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



Cebuano : Ang ubang mga nasud naay pinakadaghan nga grabeng pagsilot bisan pa man sa mga unang nakalapas sa balaod; lakip na dinhi ang sentinsya sa pagkapriso sa sobra 10 ka tuig o kamatayon.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



Cebuano : Ang wala mabantayi nga mga bag kay mahimong target sa mga kawatan ug makadani usab og atensyon sa mga awtoridad nga nagabantay sa mga hulga sa bomba.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



Cebuano : Sa balay, tungod sa kanunay nga pagka-ekspos sa lokal nga mga mikrobyo, taas kaayo ang posibilidad nga naanad naka sa ila.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



Cebuano : Apan sa ubang mga bahin sa kalibutan, diin ang bakterya sa hayop kay bag-o kaninyo, lagmit nga makasinati ka og mga problema.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



Cebuano : Ingon man usab, sa mas init nga mga klima, ang bakterya pareho nga dali modako ug mabuhi og dugay bisan sa gawas sa lawas.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



Cebuano : Ug sa ingon niini ang mga hampak sa Delhi Belly, Pharaoh´s Curse, Montezuma´s Revenge, ug ang ilang daghan pang mga higala.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



Cebuano : Sama sa mga problema sa pagginhawa sa mga lugar nga bugnaw ang klima, komon usab ang mga problema sa tinai sa init nga mga lugar ug kasagaran makahasol gayod apan dili peligroso.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



Cebuano : Kung moadto ka sa nagakaugmad nga nasod sa unang higayon - o sa laing parte sa kalibutan, ayaw balewalaa ang posibilidad nga makuratan sa kultura.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



Cebuano : Daghang lig-on og may katakus nga biyahero ang naulahi na sa kabag-uhan sa pagbiyahe sa lumalambong kalibotan, kon asa dali modaghan ang ginagmay nga kausaban sa kultura.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



Cebuano : Labi na sa imong mga unang adlaw, ikonsiderar ang paggasto sa Western og estilong mga hotel, pagkaon, ug mga serbisyo aron makatabang nga makondisyon.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



Cebuano : Ayaw pagkatulog sa kutson o pad sa yuta sa mga lugar nga wala nimo nahibal-an ang lokal nga mananap.

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



Cebuano : kon gusto ka magkamping sa gawas, pagdala ug teheras sa pag-kamping o duyan aron mahilayo ka sa mga halas, mga banayaw ug mga ingon ana.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



Cebuano : Pun-a ang imong panimalay og lamiang kape sa buntag ug mga pamparelaks nga chamomile nga chamomile sa gabii.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



Cebuano : Kung magbakasayon ka sa balay, aduna kay oras nga mag-alima sa imong kaugalingon ug pila ka dugang nga minuto para mag-andam og espesyal nga mainom.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



Cebuano : Kung arisgado ang imong pamati, kuhaa ang kahigayonan nga maghimo o magsagol og ubang smoothie:

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



Cebuano : basin makadiskubre ka og simple nga imnonon nga pwede nimong mahimo para sa imong pamahaw kon makabalik na ka sa imong pang-adlaw-adlaw nga ginabuhat.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

Cebuano : Kon ikaw nagpuyo sa syudad nga naay nagkadaiyang kultura sa pag-inom, adto sa mga bar o imnanan nga dili kaayo nimo ginaadtoan.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



Cebuano : Sa katong dili pamilyar sa pinulungang medikal, adunay kalainan sa kahulogan ang mga pulong nga makatakod ug mananakod.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



Cebuano : Ang usa ka makatakod nga sakit mao ang sakit nga pathogen ang nakaingon, sama sa usa ka virus, bacterium, fungus o uban pang parasite.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



Cebuano : Ang makatakod nga sakit mao ang usa ka sakit nga dali mapasa pinaagi sa pagpaduol sa tawo nga natakdan.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



Cebuano : Daghang mga kagamhanan ang nagaobligar sa mga bisitang mosulod, o mga lumulupyo nga mogawas, sa ilang mga nasod nga magpabakuna alang sa lainlaing mga sakit.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



Cebuano : Kining mga kinahanglanon kasagaran nagadepende kon unsang nasura ang nabisitaan o gusto bisitaon sa usa ka biyahero.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



Cebuano : Usa sa maayong hiyas sa Charlotte, North Carolina, kay aduna kini daghang mga de-kalidad nga kapilian para sa mga pamilya.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



Cebuano : Ang mga residente gikan sa ubang lugar kanunay gikutlo ang pagkamahigalaon sa pamilya ingon usa ka panguna nga katarungan nga mobalhin didto, ug kanunay makita sa mga bisita ang syudad nga dali makapalipay sa mga bata sa palibot.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



Cebuano : Sa miaging 20 ka tuig, ang kadaghanon sa mga kapilian nga angay sa mga bata sa Uptown Charlotte kay midaghan og maayo.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



Cebuano : Dili kasagaran ginagamit ang mga taxi sa mga pamilya sa Charlotte, apan usahay magamit kini sa pipila ka kahimtang.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



Cebuano : Aduna nay bayad alang sa musobra sa duha ka pasahero, maong kani nga opsyon mas mahal kaysa gikinahanglan.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



Cebuano : Ang Antarctica mao ang kinabugnawang lugar sa Kalibotan ug nagpalibot kini sa Habagatang Polo.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



Cebuano : Ang mga pagbisita isip turista kay gasto, kinahanglan og maayong panglawas, ug mabuhat lang sa ting-init gikan Nobyembre hangtod Pebrero, ug kasagarang limitado sa Peninsula, Islands ug Ross Sea.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



Cebuano : Sa ting-init, mga duha ka libong mga kawani ang nagapuyo dinhi sa duolan sa upat ka dosenang pasilidad kasagaran sa maong mga lugar; pipila ang nagapabilin sa tingtugnaw.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



Cebuano : Sa Inland Antartica kay usa ka mingaw nga talampas nga natabunan pinaagi sa 2-3 ka kilometro sa niyebe.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



Cebuano : Panalagsa, ang mga espesyalista sa paglibot sa hangin mahiyuta, alang sa bukid o aron maabot ang Pole, nga adunay daku nga sukaranan.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



Cebuano : Ang South Pole Traverse (o Dalan) mao ang usa ka 1600 km nga agianan gikan sa Istasyon sa McMurdo sa Dagat sa Ross ngadto sa Pole.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



Cebuano : Kining gidasok nga mga niyebe adunay mga liki nga napuno ug gimarkahan sa mga bandila. Mabiyahe ra kini sa mga espesyalista nga traktor, paghakot sa mga balsa nga adunay gasolina ug mga gamit.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



Cebuano : Dili kini sila kaayo abtik mao na nga kinahanglang i-agi adto sa layo dapit sa Transantarctic Mountains aron makaabot sa talampas.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



Cebuano : Ang pinakasagad nga hinungdan sa mga disgrasya panahon sa tingtugnaw kay ang mga dangog nga dalan, mga aseras (mga salidsid) ug labi na ang mga ang-angan.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



Cebuano : Sa pinakagamay, kinahanglan nimo og pangsul-ob sa tiil nga adunay angay nga mga lapalapa. Ang mga sapatos sa ting-init kasagaran madanglog kaayo sa yelo ug niyebe, bisan pa ang uban botas sa panahon sa tingtugnaw kay kulang.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



Cebuano : Ang sumbanan kinahanglan nga igo-igo ang giladmon, 5 ka milimetros (1/5 ka pulgada) o sobra pa, ug ang materyal kay igo ang kahumok alang sa bugnaw nga temperatura.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



Cebuano : Ang uban nga butas naay marko ug naay dugang nga gibansay nga gamit para sa dangog nga kondisyon, angay pod kini sa kadaghanang sapatos ug butas para sa tikod ug suwelas.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



Cebuano : Dapat mubo ug lapad ang mga tikod. Kasagaran ginakatag ang balas, bato, ug asin (calcium chloride) sa mga dalan o agianan aron makapaayo sa traksyon.

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



Cebuano : Ang mga pagdahili kay dili usa ka abnormalidad; ang titip nga mga bakilid makahupot ra og igo nga mga yelo, ug ang nanobrang gidaghanon kay monaog ug mao kini ang mahimo nga mga pagdahili.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

Cebuano : Ang problema mao ang kapilit sa niyebe, maong kinahanglan kini tabangan aron mopaubos, og kon aduna nay gamay nga niyebeng mopaubos, mahimo na niining paubson ang uban.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



Cebuano : Usahay ang makatabang nga panghitabo kay ang adlaw nga magpainit sa niyebe, usahay dugang pang pag-ulan sa niyebe, usahay uban nga mga natural nga panghitabo, kasagaran kay tawo.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



Cebuano : Ang buhawi kay usa ka nagtuyok nga kolum nga menos og presyur ang hangin, nga nagasuyop sa nagpalibot nga hangin pasulod ug pataas.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



Cebuano : Nagadala kini sila og kusog nga hangin (usahay naa sa 100-200 kilometro kada oras) ug makaalsa og mga bug-at nga butang ngadto sa hangin, nga ginadala niini samtang nagalihok ang buhawi.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



Cebuano : Sa sugod, mga funnel kini nga manaog gikan sa mga panganod sa bagyo, ug mahimong ¨mga buhawi¨ sa pagdapat sa yuta.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



Cebuano : Ang mga provider sa Personal VPN (virtual private network) usa ka maayong pamaagi aron malikayan ang political censorship ug commercial IP-geofiltering.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



Cebuano : Sila kay mas labaw sa mga web proxy sa ubay-ubay nga rason: Ilahang ipaagi sa lain nga ruta ang tanang trapiko sa internet, dili lang sa http.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



Cebuano : Kasagaran nagatanyag kini og mas taas nga bandwidth ug mas dekalidad nga serbisyo. Naka-encrypt kini busa mas lisod nga panid-an.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



Cebuano : Ang mga kompanya sa media kay kanunayng mamakak sa katuyuan niini, ug moingon nga kini ¨aron malikayan ang pandarambong¨.

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



Cebuano : Sa tinuod, ang mga koda sa mga rehiyon kay walay epekto sa illegal nga pagkopya; ang bit-for-bit nga kopya sa usa ka disk kay mogana sa maski unsa nga device kung asa pod pwede ang orihinal.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



Cebuano : Ang aktuwal nga katuyoan mao ang paghatag sa mga kompanya og dugang nga kontrol sa ilang mga merkado; mahitungod ang tanan sa pagtuyok sa kwarta.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



Cebuano : Tungod kay ang mga tawag giruta sa Internet, dili na nimo kinahanglang mogamit ug kompanya sa telepono nga anaa kon asa ka nagpuyo o nagbiyahe.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



Cebuano : Wala sad gikinahanglan nga magkuha ka og lokal nga numero sa kung asa ka nga komunidad nagpuyo; pwede ka nga magkuha og satellite nga koneksyon sa internet sa kalasangan sa Chicken, Alaska ug mopili ka og numero nga nagpahibalo nga naa ka sa maadlawon nga Arizona.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



Cebuano : Sa kanunay, kinahanglan nimo mopalit og global nga numero nga bulag nga magtugot sa mga PSTN nga telepono sa pagtawag kanimo. Diin ang numero naggikan naghimo og kalainan alang sa mga tawo nga nagatawag kanimo.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



Cebuano : Mga app nga dayon maghubad sa teksto – mga aplikasyon nga naay kapabilidad sa awtomatikong paghubad sa tibuok bahin sa teksto gikan sa usa ka pinulongan ngadto sa lain.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



Cebuano : Ang uban sa mga aplikasyon niini nga kategorya mahimong mohubad sa mga teksto sa langyaw nga mga sinultian sa mga ilhanan o laing mga butang sa tinuod nga kalibutan kon asa itudlo sa naggamit ang smartphone ngadto sa mga butang.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



Cebuano : Ang mga translation engine kay dako na kaayo ang pagkaraang-arang, ug karon kasagaran nagahatag og labihan o dili kaayo insakto nga mga paghubad (ug mas talagsaon nga walay pulos/gibberish), apan gikanahanglan og diyutay nga pag-amping, tungod kay posibleng mamali pa gihapon kini.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



Cebuano : Usa sa labing iladong mga app sa kani nga kategorya mao ang Google Translate, diin nagatugot sa paghubad bisan walay internet paghuman og download sa gusto nga datos sa linggwahe.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



Cebuano : Ang paggamit og mga app sa nabigasyon sa GPS sa inyong mga smartphone kay mamahimong isa ka pinakasayon ug pinakakombenyenteng pamaagi sa pag-navigate kon wala ka sa imong kaugalingong nasod.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



Cebuano : Mas maka-ipon ka og kwarta kaysa mopalit ka og mapa para sa GPS, o usa lang gyud ka GPS nga device o mag-abang ka og sakyanan sa usa ka paabangan nga kompanya.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



Cebuano : Kon wala kay koneksyon sa data sa imong selpon, o kon wala kini signal, mahimong limitado o dili kana magamit.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



Cebuano : Ang matag kantong tindahan puno sa usa ka makalibog nga han-ay sa mga pre-paid card sa telepono nga mahimong magamit gikan sa mga pampublikong telepono o sa ordinaryong mga telepono.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



Cebuano : Samtang ang kadaghanan sa mga kard maayo para pangtawag bisan asa, ang uban kay espesyalista sa paghatag og mapuslanong mga rate sa tawag sa pihong mga grupo sa mga nasod.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



Cebuano : Ang paggamit niining mga serbisyo kay kasagaran pinaagi sa walay bayad nga numero sa telepono nga mahimong matawagan gamit ang kadaghanan sa mga selpon nga walay bayad.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



Cebuano : Ang mga lagda sa regular nga potograpiya mahimong i-aplikar sad sa pag-rekord og video, ug posible sa mas daghan pa.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

Cebuano : kon ang simpleng pagkuha og litrato sa usa ka butang kay dili pwede, ayaw nalang gyud planohang mag-rekord og video niini.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



Cebuano : kon mogamit ka og drone, tan-awa daan kon unsa ang mahimo nimong i-film ug unsay kinahanglan nga dugang nga mga permit o lisensya.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



Cebuano : Ang pagpalupad og drone duol sa usa ka tugpahanan o ibabaw sa usa ka panon kay halos sa tanang higayon dili maayong ideya, bisan pa og dili kini ilegal sa inyong lugar.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



Cebuano : Karong panahon, panagsa na lang ang pag-reserba og biyahe sa kahanginan nga direkta sa airline nga wala usa mangita ug magkumpara sa presyo sa uban.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



Cebuano : Usahay, adunay dakong kalahian sa mga presyo sa usa ka biyahe sa eroplano sa lainlaing mga aggregator ug makatabang ang pagkumpara sa mga resulta sa pagpangita ug pagtan-aw sad sa website sa airline mismo sa dili pa magpa-book.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



Cebuano : Dili kinahanglan og visa ang pagbisita sa uban nga mga nasod isip usa ka turista o para lang sa usa ka negosyo, ang pag-adto isip usa ka internasyonal nga estudyante kay nanginahanglan og taas-taas nga pagpabilin kaysa naa lang didto isip usa ka kaswal mga turista.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



Cebuano : Sa kinatibuk-an, ang pagpuyo sa bisan unsa nga langyaw nga nasod sa dugay nga panahon magkinahanglan kanimo nga magkuha daan og visa.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



Cebuano : Adunay lahi nga kinahanglan o proseso sa aplikasyon alang sa mga student visa sa kadaghanan, kompara sa normal nga tourist o business visa.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



Cebuano : Kadaghanan sa mga nasod, nagkinahanglan ka og suwat-tanyag gikan sa institusyon nga gusto nimo eskuylahan, apil usab ang ebidensya sa pondo nga makasuporta nimo sa labing minos unang tuig sa imong kurso.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



Cebuano : Pagsusi sa institusyon, apil na ang departamento sa imigrasyon alang sa nasud nga gusto nimong tun-an alang sa detalyado nga mga kinahanglanon.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



Cebuano : Gawas kon ikaw usa ka diplomatiko, ang pagtrabaho gawas sa nasod sa kinatibuk-an nagpasabot nga kinahanglan nimo mag-file og buhis sa kita sa nasod diin ka nakabase.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



Cebuano : Ang buhis sa kita adunay lain-lain nga istruktura sa lain-lain nga nasod, ug ang presyo ug mga bracket sa buhis naglain-lain pod sa matag nasod.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



Cebuano : Sa pipila ka mga federal nga nasud, sama sa United States ug Canada, ginapataw ang buhis sa kita sa federal ug lokal nga lebel, mao nga magkalahilahi ang mga rate ug bracket sa matag rehiyon.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



Cebuano : Samtang ang pagsusi sa imigrasyon kanunay nga wala o usa ka pormalidad sa imong pag-abot sa imong yutang natawhan, ang kustom kontrol mahimong usa ka hasol.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



Cebuano : Siguruha nga nahibalo ka unsa imong madala ug dili madala ug ideklara ang bisan unsa sa legal nga mga limitasyon.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



Cebuano : Ang pinakasayon nga pamaagi sa pagsugod sa negosyo sa travel writing mao ang pagpauswag sa imong kahanas sa usa ka ilado nga travel blog website.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



Cebuano : Igka human nimong mahimong komportable sa pag-format ug pag-edit sa web, dili madugay, makahimo naka og kaugalingon nimong website.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



Cebuano : Ang pagboluntaryo samtang nagbiyahe kay usa ka nindot nga pamaagi aron makahimo og kausaban apan wala kini nalimitahan sa pagpanghatag lamang.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



Cebuano : Ang pagpuyo ug pagboluntaryo sa nasod nga langyaw maayong pamaagi aron makabalo og lainlaing kultura, pakighimamat sa bag-ong mga tawo, pagkat-on mahitungod sa imong kaugalingon, pagkuha og maayo nga paglantaw, ug pag-angkon og bag-ong mga kahanas.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



Cebuano : Mahimo usab kining maayong paagi sa pag-inat sa badyet aron mapadugay ang pagpuyo sa usa ka dapat kay daghang mga boluntaryo nga trabaho ang nagahatag og puy-anan ug pagkaon ug ang pipila nagabayad og gamay nga suweldo.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



Cebuano : Gigamit sa mga Viking ang agianan sa tubig sa Russia aron makaadto sa Black Sea ug Caspian Sea. Magamit pa gihapon ang mga parte ani nga mga. Susiha ang posibleng panginahanglan alang sa mga espesyal nga permit, nga mahimong lisod kuhaon.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



Cebuano : Ang White Sea-Baltic Canal nagsumpay sa Arctic Ocean sa Baltic Sea, pinaagi sa Lake Onega, Lake Ladoga ug Saint Petersburg, kasagaran sa mga suba ug mga lanaw.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



Cebuano : Ang Lake Onega konektado usab sa Volga, mao nga mahimo gihapon ang paggikan sa Caspian Sea pinaagi sa Russia.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



Cebuano : Pagsalig nga sa higayon nga moabot ka sa mga pantalan, maklaro ra ang tanan. Makahimamat ka og ubang mga tig-angkas sa mga bangka ug ambitan ka nila og ilang mga impormasyon.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



Cebuano : Sa panguna, magbutang ka og mga pahibalo nga magtanyag sa imong tabang, magpahinay sa mga pantalan, magduol sa mga tawong nanglimpyo sa ilahang mga yate, mosulay og kontak sa mga marinero sa bar, ug uban pa.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

Cebuano : Suwayi ang pakigstorya sa daghang mga tawo kutob sa mahimo. Taud-taud ana, makaila sila nimo ug maghatag sila og panultol kon unsa nga bangka ang nangita ug tawo.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



Cebuano : Kinahanglan nimo pilion imong Frequent Flyer airline sa usa ka alyansa pag-ayo.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



Cebuano : Bisan tuod mahimong hunahunaon nimo nga kini intuitive ang pag-apil sa airline nga imong labi kadaghan ng nasakyan, kinahanglan nga mahibalo ka nga ang mga pribilehiyo nga gitanyag kanunay lainlain ug ang kanunay nga mga punto sa flyer mahimong labaw pa nga manggihatagon ubos sa lain nga airline sa parehas nga alyansa.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



Cebuano : Ang mga airline sama sa Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways ug Turkish Airlines labi nga gipalapdan ang ilang mga serbisyo sa Africa, ug nagtanyag og mga koneksyon sa daghang pangunang syudad sa Africa sa mas makakompetensya nga presyo kaysa sa ubang mga airline sa Europa.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



Cebuano : Ang Turkish Airlines molupad sa 39 ka destinasyon sa 30 ka mga nasod sa Africa ingon sa 2014.

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



Cebuano : kon aduna kay dugang nga oras sa pagbiyahe, susiha aron makompara ang imong tibuok plite padung Africa og ang plite kon molibot sa tibuok kalibotan

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



Cebuano : Ayaw kalimot og butang og ekstra nga mga bayranan sa dungag nga mga visa, departure tax, ground transportation, ug uban pa sa tanan lugar gawas sa Africa.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



Cebuano : Kon gusto ka molupad sa tibuuk kalibutan sa Habagatang Hemisphere, ang kapilian sa paglupad ug destinasyon limitado tungod sa kakuwang sa mga ruta labang sa kadagatan.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



Cebuano : Walay alyansa sa airline ang naglangkob sa tanan nga tulo nga pagtabok sa kadagatan sa Southern Hemisphere (ug wala naglangkob ang SkyTeam sa mga pagtabok).

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



Cebuano : Bisan pa, gisakup sa Star Alliance ang tanan gawas sa sidlakang South Pacific gikan sa Santiago de Chile hangtod sa Tahiti, nga usa ka LATAM Oneworld flight.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



Cebuano : Dili ra kini ang paglupad ang kapilian kon gusto nimo laktawan ang South Pacific ug ang kasadpan nga baybayon sa South America. (tan-awa sa ubos)

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



Cebuano : Kaniadtong 1994, ang etnikong Armernia nga Nagorno-Karabakh nga rehiyon sa Azerbaijan nakiggubat batok sa mga Azeri.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



Cebuano : Uban sa pagsuporta sa Armenian, adunay bag-ong republika nga nahimo. Apan walay establisadong nasod - bisan pa ang Armenia - nga niila niini.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



Cebuano : Ang mga diplomatikong argumento sa rehiyon nagpadayon sa pagdaot sa relasyon taliwala sa Armenia ug Azerbaijan.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



Cebuano : Ang Canal District, (sa Olandes gitawag nga Grachtengordel) ang bantogang distrito sa ika-17 nga siglo nga nagapalibot sa Binnenstad sa Amsterdam.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



Cebuano : Ang tibuok distrito kay giilang usa ka UNESCO World Heritage Site tungod sa talagsaong kultura ug makasaysayanhong bili niini, ug ang kantidad sa kabtangan niini mao ang pinakataas sa nasod.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



Cebuano : Ang Cinque Terre, nga nagpasabut nga Lima ka mga Yuta, naglangkob sa lima ka gagmay nga mga baybayon sa Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza ug Monterosso nga naa sa rehiyon sa Liguria sa Italya.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



Cebuano : Nakalista kini sa Talaan sa Panulondon sa Kalibotan sa UNESCO.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



Cebuano : Latas sa kasiglohan, mabinantayon nga nagtukod ang mga tawo og mga hagdanan sa masungit, titip nga talan-awon hantod sa mga pangpang nga bantaaw sa dagat.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



Cebuano : Kabahin sa kaanyag niini ang kakulang sa makita nga pag-uswag sa kompaniya. Ang mga agianan, tren ug bangka nagkonektar sa mga baryo, ug ang mga awto dili makasulod gikan sa gawas.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



Cebuano : Ang lain-laing French nga ginaistorya sa Belgium ug Switzerland kay adunay gamay nga kalahian sa French nga ginagamit sa France, apan halos managsama ra silang duha nga igong masabtan.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



Cebuano : Sa partikular, ang sistema sa pag-ihap sa pinulungang Pransya sa Belgium ug Switzerland adunay gamay nga mga kalahian nga naglahi usab sa pinulungang Pranses sa Pransya, ug ang paglitok sa pipila nga mga pulong kay lahi gamay.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



Cebuano : Bisan pa niana, nakatuon gayod sa eskuwelahan og estandard nga Pranses ang tanang Belgian ug Swiss nga tigsulti og Pranses, mao nga makasabot sila nimo bisan kon maggamit ka sa naandang sistema sa pagnumero sa Pransya.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



Cebuano : Sa daghang mga parte sa kalibutan, ang pagkaway kay mahigalaon nga lihok, nagpasabot og ¨timbaya.¨

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



Cebuano : Apan sa Malaysia, alang lang sa mga Malay nga anaa sa lugar sa kabanikanhan, nagpasabot kini og ¨anhi dinhi,¨ sama sa gibawog nga igtutudlo padung sa lawas, usa ka lihok nga gigamit sa pipila ka mga nasod sa Kasadpan, ug angay ra gamiton sa kana nga katuyoan.

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

Cebuano : Sa susama, posibleng masayop ang pagsabot sa usa ka Britanikong biyahero sa Espanya sa kaway nga pagpanamilit diin ang palad kay nakaatubang sa nagakaway (kaysa ngadto sa tawong ginakawayan) isip senyas sa pagbalik.

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



Cebuano : Ang mga auxiliary language kay artipisyal o gitukod nga mga pinulongan nga gibuhat uban ang katuyoan sa pagpadali sa komunikasyon taliwala sa mga tawo nga kinsa adunay kalisud sa pagpakigsulti.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



Cebuano : Lahi kini sa mga lingua franca, nga natural o organikong mga lenggwahe nga nahimong dominante sa usa ka hinungdan o lain ingon paagi sa komunikasyon taliwala sa mga nagsulti sa uban pang mga sinultian.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



Cebuano : Sa kainit sa adlaw, ang mga magpapanaw mahimong makasinati og mirage nga naghatag og ilusyon sa tubig (o ubang mga butang).

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



Cebuano : Mamahimo kining delikado kung ang magbabyahe musunod sa mirage, nga usik-usik sa bilihon nga enerhiya ug nahibiling tubig.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



Cebuano : Bisan ang pinakainit nga desyerto pwede mahimong grabe ka bugnaw sa kagabion. Dako gayod nga risgo ang hypothermia kon walay baga nga sinina.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



Cebuano : Kon makadesisyon kang maglakaw-lakaw sa kalasangan hilabi na gyud sa panahon nga ting-init, kinahanglan nimo mag-igmat sa mga lamok.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



Cebuano : Bisan kon nagmaneho ka sa subtropical nga bagang kalasangan, sa pila ka segundo nga ablihan ang mga pultahan, samtang mosulod ka sa salakyanan igo ra pud nga oras alang sa mga lamok nga mosakay usab kauban nimo.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



Cebuano : Ang bird flu, o mas pormal nga avian influenza, kay makatakod sa mga langgam ug mga mamalya.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



Cebuano : Mas gamay pa sa usa ka libo nga kaso ang nataho sa tawo, apan ang pipila niini kay makamatay.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



Cebuano : Kadaghanan sa naapil nga mga tawo kay kadtong nagtrabaho sa manokan, apan naa usab pila ka peligro sa tigbantay sa mga langgam.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



Cebuano : Kasagaran sa Norway ang mga titip nga fjord, ug mga walog nga kalit masundan og tag-as ug kapin kon kulang patag nga talampas.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



Cebuano : Ang kini nga mga talampas mao ang kasagarang gitawag nga ¨vidde¨ nga pasabot kay lapad, abli nga wanang nga walay kahoy ug walay kinutuban nga hawan.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



Cebuano : Sa Rogaland ug Agder, gitawag sila og ¨hei¨ nga nagpasabut usa ka yutang panas nga walay kahoy ug kanunay gitabonan sa heather.

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



Cebuano : Ang mga dagkong yelo kay dili lig-on, apan moagos gikan sa bukid. Kini ang hinungdan sa mga liki ug kal-ang nga mahimong matabunan sa mga taytayan sa niyebe.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



Cebuano : Ang mga bungbong ug mga atop sa mga langob sa yelo mahimong mahugno ug ang mga bitak mahimong masirad-an.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



Cebuano : Sa kilid sa mga mga dagkong bukid nga yelo, matangtang ang dagkong mga bloke, mahulog ug tingali molukso o motuyok palayo gikan sa kilid.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



Cebuano : Ang panahon sa turista alang sa mga estasyon sa bungtod sa kasagaran taas sa panahon sa Indyanong ting-init.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



Cebuano : Bisan pa niana, sila adunay lain-laing katahum ug kaanyag sa panahon sa tingtugnaw, adunay daghang mga istasyon sa bungtod nga nakaangkon og igong gidaghanon sa niyebe ug nagtanyag sa mga kalihokan sama sa pag-iski ug pag-snowboard.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



Cebuano : Pipila ra ka mga airline ang nagtanyag gihapon sa pamasahe sa namatyan, nga dyutay nga nag-diskwento sa presyo sa dinalian nga pagbiyahe alang sa lubong.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



Cebuano : Ang mga airline nga nagtanyag niini kauban ang Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa alang sa mga byahe nga gikan sa U.S. o Canada, ug WestJet.

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



Cebuano : Sa tanang sitwasyon, kinahanglan ka mag-book pinaagi sa telepono direkta sa airline.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.