40 days Catalan and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in Català and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

Catalan : Dilluns, científics de la Facultat de Medicina de la Universitat de Stanford van anunciar la invenció d´una nova eina per fer diagnòstics que pot separar les cèl·lules per tipus: un petit xip que pot ser imprès i fabricat usant impressores d´injecció estàndards per probablement un cèntim americà cadascun.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



Catalan : Destacats investigadors diuen que podria facilitar la detecció precoç de casos de càncer, tuberculosi, VIH i malària en països pobres en què la taxa de supervivència davant malalties com el càncer de mama pot arribar a ser la meitat que en països més rics.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



Catalan : El Saab 39 Gripen es va estavellar contra una pista a aproximadament les 09:30 AM hora local (02:30 UTC) i va explotar, fent que l´aeroport es tanqués a vols comercials.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



Catalan : Es va identificar el pilot com el líder de l´esquadró Dilokrit Pattavee.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



Catalan : Els mitjans de comunicació locals informen que un cotxe de bombers de l´aeroport va bolcar mentre responia.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



Catalan : El Vidal, amb 28 anys i procedent del Sevilla, fou fixtat pel Barça fa tres temporades.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



Catalan : D´ençà que es va mudar a la capital catalana, Vidal havia jugat 49 partits pel club.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



Catalan : La manifestació va començar al voltant de les 11:00, hora local (UTC +1), a Whitehall, a l´altra banda de l´entrada a Downing Street, escortada per la policia, la residència oficial del primer ministre.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



Catalan : Just després de les 11:00, els manifestants han tallat la circulació de la línia nord a Whitehall.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



Catalan : A les 11:20, la policia va sol·licitar als manifestants que tornessin a la vorera argumentant que havien de trobar l´equilibri entre el dret de protesta i l´augment del trànsit.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



Catalan : Cap a les 11:29, la protesta va pujar cap a Whithall, travessar Trafalgar Square, més enllà del carrer Strand, passant per Aldwych i Kingsway en direcció a Holborn, on el Partit Conservador realitzava el seu Fòrum de Primavera a l´hotel Grand Connaught Rooms.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



Catalan : El rècord de Nadal conta el canadenc és de 7-2.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



Catalan : Ha perdut recentment contra Raonic a l´Open de Brisbane.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



Catalan : Nadal va aconseguir un 88% de punts nets en el partit, guanyant 76 punts amb el primer servei.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



Catalan : Després del partit, el rei de la terra batuda va dir, ¨estic simplement emocionat d´haver tornat a les rondes finals dels esdevniments més importants. Sóc aquí per a intentar guanyar¨.

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



Catalan : Els ¨Papers de Panamਠés un hiperònim que designa uns deu milions de documents del bufet d´advocats panameny Mossack Fonseca, filtrats a la premsa a la primavera del 2016.

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



Catalan : Els documents mostraven que catorze bancs van ajudar els clients rics a amagar milers de milions de dòlars americans per evitar impostos i altres regulacions.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



Catalan : El diari britànic The Guardian ha suggerit que el Deutsche Bank controlava aproximadament un terç de les 1200 societats pantalla usades per a aconseguir-ho.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



Catalan : Hi va haver protestes arreu del món, diferents processos penals i els líders dels governs d´Islàndia i el Pakistan van renunciar.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



Catalan : Nascut a Hong Kong, Ma va estudiar a la Universitat de Nova York i a l´Escola de Dret de Harvard i durant un temps va tenir un permís de residència permanent als Estats Units.

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



Catalan : Hsieh insinuà durant les eleccions que Ma podria escapar del país en temps de crisi.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



Catalan : Hsieh també va a argumentar que el fotogènic Ma era més estil que no pas substància.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



Catalan : Malgrat aquestes acusacions, Ma va guanyar còmodament en una plataforma que demanava una unió més forta amb la Xina continental.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



Catalan : El jugador del dia d´avui és Alex Ovechkin, dels Washington Capitals.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



Catalan : Va fer 2 gols i 2 assistències en la victòria 5 a 3 de Washington contra els Atlanta Thrashers.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

Catalan : La primera assistència de la nit d´Ovechkin va ser en el gol guanyador del joc pel novell Nicklas Backstrom;

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



Catalan : el seu segon gol de la nit va ser el 60è de la temporada, esdevenint el primer jugador a fer 60 o més gols en una temporada des del 1995-96 ençà, quan tant Jaromir Jagr com Mario Lemieux van assolir aquesta fita.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



Catalan : Batten va ser classificat en la 190a posició en el rànquing dels 400 estatunidencs més rics l´any 2008, amb una fortuna estimada de 2,3 mil milions de dòlars.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



Catalan : Es va graduar a la Facultat d´Arts i Ciències de la Universitat de Virgínia l´any 1950 i fou un important donant per a la institució.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



Catalan : S´ha calat foc a la presó iraquiana d´Abu Ghraib durant una revolta.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



Catalan : La presó esdevingué coneguda quan es va descobrir abusos a presos després que les forces americanes se´n fessin càrrec.

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



Catalan : Piquet Jr. es va estavellar al Gran Premi de Singapur del 2008 immediatament després d´una aturada tècnica anticipada de Fernando Alonso, traient el cotxe de seguretat.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



Catalan : Quan els cotxes de davant d´Alonso van entrar per fer provisió de combustible sota el cotxe de seguretat, ell els va avançar per aconseguir la victòria.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



Catalan : Piquet Jr. fou acomiadat després del Gran Premi d´Hongria del 2009.

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



Catalan : Exactament a les 8:46 del matí un silenci va cobrir la ciutat, marcant el moment exacte en què el primer avió va colpejar el seu blanc.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



Catalan : S´han arreglat dos rajos de llum perquè apuntin cap al cel durant la nit.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



Catalan : Al mateix emplaçament s´estan construint cinc gratacels amb un centre de transports i un parc commemoratiu al mig.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



Catalan : El programa PBS té més de dues dotzenes de premis Emmy, i la seva emissió només és més curta que la de Barri Sèsam i la de Mister Rogers´ Neighborhood.

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



Catalan : Cada episodi del programa se centra en un tema d´un llibre concret i després explora aquest tema a través d´històries múltiples.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



Catalan : Cada programa també recomanava llibres als infants perquè els cerquessin en anar a la seva biblioteca.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



Catalan : John Grant, de l´emissora WNED de Buffalo (la ràdio que acollia Reading Rainbow) va dir que ¨Reading Rainbow va ensenyar els nens per què calia llegir, ...l´amor per la lectura; [el programa] els animava a agafar un llibre i llegir¨.

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



Catalan : Hi ha qui creu (John Grant, entre d´altres) que tant la manca de fons com el canvi de tendència en la filosofia de la programació educativa a la televisió han contribuït a acabar amb la sèrie.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



Catalan : És probable que la tempesta, situada a uns 1040 km a l´oest de les illes de cap Verd, es dissipi abans d´amenaçar qualsevol zona terrestre, segons els pronòstics.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



Catalan : Actualment, Fred presenta vents de 105 milles per hora (165 km/h) i es mou en direcció nord-oest.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



Catalan : Fred és el cicló tropical més fort mai registrat al sud i est de l´Atlàntic des de l´aparició d´imatges via satèl·lit, i només el tercer major huracà registrat a l´est dels 35 ºO.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



Catalan : El 24 de setembre de 1759, Arthur Guinness va signar una concessió de 9.000 anys per la Cerveseria de St James´ Gate a Dublín, Irlanda.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



Catalan : 250 anys després de la seva fundació, Guinness s´ha convertit en un negoci global que factura cada any més de deu mil milions d´euros (14.700 milions de dòlars dels EUA).

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



Catalan : Jonny Reid, copilot de l´equip A1GP New Zealand, ha fet història avui en ser el més ràpid legalment sobre el Pont del Port d´Auckland, que té 48 anys.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



Catalan : El Sr. Reid va aconseguir conduir el nou cotxe A1GP de l´equip New Zealand a velocitats de més de 160 km/h, travessant el pont set vegades.

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



Catalan : La policia de Nova Zelanda s´ha vist amb problemes usant el seu radar mesurador de velocitat per a veure la velocitat a què viatjava el senyor Reid perquè el Black Beauty és molt baix, i l´únic instant en què la policia va aconseguir prendre una mesura va ser quan el senyor Reid va disminuir la velocitat a 160 km/h.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

Catalan : En els darrers tres mesos, s´han alliberat més de 80 detinguts de les instal·lacions de la Central Booking sense estar acusats formalment.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



Catalan : A l´abril d´aquest any, el jutge Glynn va emetre una ordre de retenció temporal contra la instal·lació per a fer complir l´alliberament d´aquells detinguts més de 24 hores després de la seva presa que no havien rebut una audiència del comissari judicial.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



Catalan : L´inspector estableix una fiança, si escau, i formalitza els càrrecs que ha presentat l´oficial encarregat de la detenció. Tot seguit, els càrrecs s´introdueixen al sistema informàtic de l´estat, des d´on es fa un seguiment del cas.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



Catalan : L´audiència també és un indicatiu de la data del judici ràpid al qual té dret el sospitós.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



Catalan : Peter Costello, tresorer australià i l´home que probablement succeirà el primer ministre John Howard en tant que líder del partit liberal, ha donat el seu suport a la indústria de l´energia nuclear a Austràlia.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



Catalan : El Sr. Costello va afirmar que quan la generació d´energia nuclear sigui viable en l´aspecte econòmic, Austràlia n´hauria de fomentar l´ús.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



Catalan : Si esdevé comercial, l´hauríem de tenir. És a dir, d´entrada no hi ha objeccions a l´energia nuclear, va dir el Sr. Costello.

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



Catalan : Segons l´Ansa, ¨la policia estava preocupada per un parell d´atacs d´alt nivell, que temien que poguessin encendre una veritable guerra de successió.

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



Catalan : La policia va dir que Lo Piccolo tenia el control perquè havia estat la mà dreta de Provenzano a Palerm i la seva gran experiència feu que es guanyés el respecte de la generació de caps més vells, mentre seguien la política de Provenzano de mantenir un perfil el més baix possible mentre reforçaven la seva xarxa de poder.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



Catalan : Aquests caps havien estat controlats per Provenzano quan va posar fi a la guerra de Riina contra l´Estat que es va cobrar la vida dels mafiosos Giovanni Falcone i Paolo Borsellino el 1992¨.

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



Catalan : L´executiu en cap d´Apple Steve Jobs va revelar l´aparell entrant a l´escenari i traient-se l´iPhone de la butxaca dels texans.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



Catalan : Ha proclamat ¨Avui Apple reinventarà el telèfon, avui farem història¨ en el transcurs de les seves dues hores de discurs.

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



Catalan : El Brasil és el país Catòlic Romà més gran del món, i l´Església Catòlica Romana s´ha oposat constantment al matrimoni igualitari al país.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



Catalan : El Congrés Nacional del Brasil fa 10 anys que en debat la legalització, i aquests matrimonis civils actualment només són legals a Rio Grande do Sul.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



Catalan : El projecte de llei original va ser redactat per l´exalcaldessa de São Paulo, Marta Suplicy. La proposta de llei, després de ser esmenada, està ara en mans de Roberto Jefferson.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



Catalan : Els manifestants esperen recollir una petició d´1,2 milions de firmes per presentar-la al Congrés Nacional el novembre.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



Catalan : Després que es fes evident que moltes famílies cercaven ajuda legal per a lluitar contra els desnonaments, es va celebrar una reunió el 20 de març al Centre de Dret Comunitari d´East Bay per les víctimes d´estafa en l´habitatge.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



Catalan : Quan els llogaters van començar a parlar del que els havia passat, la majoria de les famílies que estaven implicades es va adonar que Carolyn Wilson, de l´Oakland Housing Authority, els havia robat els dipòsits de garantia i havia fugit de la ciutat.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



Catalan : Els llogaters a Lockwood Gardens creuen que hi pot haver altres 40 famílies o més que s´hagin d´enfrontar a desnonaments, perquè han sabut que la policia OHA també està investigant altres propietats d´habitatge públic a Oakland que poden haver estat objecte de l´estafa.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



Catalan : La banda va cancel·lar l´espectacle a l´estadi War Memorial de Maui, que s´havia preparat perquè hi assistissin 9.000 persones, i es va disculpar amb els seguidors.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



Catalan : L´empresa administradora de la banda, HK Management Inc., no va donar explicacions al moment de la cancel·lació del 20 de setembre, però es va referir a motius logístics el dia següent.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



Catalan : Els famosos advocats grecs Sakis Kechagioglou i George Nikolakopoulos han estat empresonats a la presó atenenca de Korydallus, ja que van ser declarats culpables de tripijoc i corrupció.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



Catalan : A conseqüència de tot plegat, s´ha generat un gran escàndol a la comunitat jurídica grega a través de l´exposició d´accions il·legals que jutges, advocats i representants legals han comès durant els anys anteriors.

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



Catalan : Fa unes setmanes, després de la informació publicada pel periodista Makis Triantafylopoulos al seu famós programa de Televisió ¨Zoungla¨ a Alpha TV, el membre del Parlament i advocat, Petros Mantouvalos va abdicar, ja que membres de la seva oficina havien estat implicats en empelts il·legals i corrupció.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



Catalan : A més, l´important jutge Evangelos Kalousis és a la presó, declarat culpable de corrupció i comportaments immorals.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

Catalan : Roberts es va oposar completament a parlar de quan creu que la vida comença, una qüestió important en considerar l´ètica de l´avortament, dient que no seria ètic comentar els detalls de casos probables.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



Catalan : Sí que va reiterar, però, la seva afirmació anterior que el cas Roe contra Wade era la ¨llei nacional establerta¨, fent èmfasi en la importància que les sentències del Tribunal Suprem siguin consistents.

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



Catalan : També va confirmar que creia en el dret implícit a la privadesa del qual depenia el veredicte del cas Roe.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



Catalan : Maroochydore havia acabat al cim de la classificació, a sis punts nets de Noosa en segona posició.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



Catalan : Les dues parts es van confrontar a la gran semifinal, en la que Noosa va perdre per 11 punts.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



Catalan : Va ser durant la Final Preliminar quan Maroochydore va guanyar a Caboolture.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



Catalan : L´¨Hesperonychus elizabethae¨ és una espècie de la família ¨Dromaeosauridae¨ i és cosí del velociraptor.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



Catalan : Es creia que aquest rapinyaire de sang calenta i completament cobert de plomes caminava dret sobre dues potes amb urpes, com un Velociraptor.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



Catalan : La seva segona urpa era més gran, originant el nom Hesperonychus que vol dir ¨urpa occidental¨.

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



Catalan : A més del gel picat, les condicions del temps extremes han estat dificultant els esforços del rescat.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



Catalan : Pittman ha insinuat que les condicions no millorarien fins la setmana que ve.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



Catalan : La quantitat i el gruix del paquet de gel, segons Pittman, és el pitjor que ha estat per als segelladors en els darrers 15 anys.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



Catalan : Avui s´ha difós a la comunitat de Red Lake la notícia que en els funerals de Jeff Weise i de tres de les nou víctimes es va detenir un altre estudiant en relació amb el cas del tiroteig a l´escola el 21 de març.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



Catalan : Les autoritats no han fet declaracions oficials més enllà de confirmar la detenció d´avui.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



Catalan : Tanmateix, una font amb informació de la investigació ha dit al Minneapolis Star-Tribune que ha estat Louis Jourdain, el fill de setze anys de Floyd Jourdain, el president de la reserva índia de Red Lake.

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



Catalan : Ara com ara, no se sap quins càrrecs es presentaran ni què ha portat les autoritats fins al noi, però el tribunal federal ha iniciat un procés judicial de menors.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



Catalan : Lodin també va dir que les autoritats van decidir cancel·lar la segona votació perquè els afganesos s´estalviessin les despeses i el risc per a la seguretat d´unes altres eleccions.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



Catalan : Els diplomàtics han dit que han trobat suficient ambigüitat en la constitució afgana per a definir innecessari un desempat.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



Catalan : Això contradiu els informes anteriors, que deien que cancel·lar la segona volta hauria estat anticonstitucional.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



Catalan : L´avió s´havia dirigit cap a Irkutsk i estava operat per tropes interiors.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



Catalan : Es va iniciar una investigació.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



Catalan : L´Il-76 ha estat un component principal tant del cos militar rus com del soviètic dels anys 1970 ençà, i ja havia patit un accident greu a Rússia el mes passat.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



Catalan : Un motor es va separar durant l´enlairament sense provocar ferits el set d´octubre. Rússia va fer aterrar ràpidament els Il-76 després d´aquell accident.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



Catalan : Es van tancar 800 milles del sistema de canonades Trans-Alaska després d´un vessament de milers de barrils de petroli cru al sud de Fairbanks, Alaska.

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



Catalan : Una apagada després d´una prova rutinària del sistema antiincendis va provocar que les vàlvules d´alleujament s´obrissin i es desbordés petroli brut prop de l´estació de bombament 9 de Fort Greely.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

Catalan : L´obertura de les vàlvules va alliberar pressió del sistema i el petroli va fluir sobre un coixí cap a un dipòsit que pot emmagatzemar 55.000 barrils (2,3 milions de galons).

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



Catalan : Cap al dimecres a la tarda, les obertures del tanc encara gotejaven probablement de l´expansió tèrmica dins seu.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



Catalan : Una segona zona de conteniment sota els tancs amb capacitat per a 104.500 barrils encara no era plena.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



Catalan : Les declaracions, en directe per televisió, constitueixen la primera vegada que fonts iranianes admeten que les sancions estan tenint efecte.

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



Catalan : Inclouen restriccions financeres i la prohibició d´exportar petroli brut per part de la Unió Europea, d´on prové el 80% dels ingressos estrangers de l´economia iraniana.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



Catalan : En el seu informe més recent, l´OPEP va dir que les exportacions de petroli brut van caure al seu nivell més baix de les dues darreres dècades a 2,8 milions de barrils per dia.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



Catalan : El líder suprem del país, l´aiatol·là Ali Khamenei, ha descrit la dependència del petroli com ¨una trampa¨ que data d´abans de la revolució islàmica iraniana de 1979, i de la qual el país s´hauria de desempallegar.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



Catalan : S´espera que quan la càpsula arribi a la Terra i entri a l´atmosfera, cap a les cinc de la matinada (hora de l´est dels EUA), produeixi un espectacle de llums pels habitants del nord de Califòrnia, Oregon, Nevada i Utah.

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



Catalan : La càpsula s´assemblarà molt a una estrella fugaç que travessa el cel.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



Catalan : La càpsula viatjarà a uns 12.8 km o 8 milles per segon, prou ràpid per anar de San Francisco a Los Angeles en un minut.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



Catalan : Stardust instaurarà un nou rècord històric al convertir-se en la nau que torna a la Terra més ràpidament, batent el rècord previ establert el maig de 1969 durant la tornada del mòdul de comandament de l´Apol·lo X.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



Catalan : "Es desplaçarà per la costa oest de Califòrnia i il·luminarà el cel des de Califòrnia fins al centre d´Oregon, per seguir cap a Nevada i Idaho i penetrar a Utah", va dir Tom Duxbury, responsable del projecte Stardust.

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



Catalan : La decisió del Sr. Rudd de signar l´acord pel clima de Kyoto aïlla els Estats Units, que ara seran l´única nació desenvolupada que no el ratifica.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



Catalan : L´anterior govern conservador d´Austràlia va refusar de ratificar el Protocol de Kyoto, argumentant que faria mal a l´economia amb la seva important dependència de l´exportació de carbó, mentre que països com Índia o la Xina no estaven obligats a assolir els objectius d´emissions.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



Catalan : És la major adquisició en la història d´eBay.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



Catalan : L´empresa cerca diversificar les seves fonts d´ingressos i guanyar popularitat en zones on la posició de Skype és forta, com ara la Xina, l´Europa de l´Est i el Brasil.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



Catalan : Els científics sospiten que Enceladus pugui ser geològicament actiu i un possible origen de l´anell de gel de saturn E.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



Catalan : Enceladus és l´objecte més reflector del sistema solar, reflectint prop del 90 per cent de la llum solar que hi arriba.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



Catalan : El publicador de jocs, Konami, ha declarat avui a un diari japonès que no llançaran el joc Sis Dies a Falluja.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



Catalan : Aquest joc es basa en la Segona Batalla de Fallujah, una batalla violenta entre les forces nord-americanes i iraquianes.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



Catalan : L´ACMA també va trobar que tot i que el vídeo estava publicat a Internet, Big Brother no havia trencat les lleis de censura del contingut en línia, ja que els mitjans no s´havien guardat al web de Big Brother.

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



Catalan : La Llei de serveis de difusió regula els continguts d´internet, tanmateix perquè es consideri contingut d´internet s´ha d´allotjar físicament en un servidor.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



Catalan : L´ambaixada dels Estats Units que es troba a Nairobi (capital de Kenya) ha emès el següent avís: ¨els extremistes de Somàlia¨ estan planificant dur a terme atacs suïcides a Kenya i Etiòpia.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



Catalan : Els EUA afirmen haver rebut informació d´una font que no s´ha fet pública que menciona específicament l´ús d´homes-bomba per a fer volar ¨punts de referència prominents¨ a Etiòpia i Kènia.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



Catalan : Molt abans de The Daily Show i The Colbert Report, Heck i Johnson van visionar una publicació que parodiés les notícies—i reportatges de notícies—quan eren estudiants a la UW l´any1988.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

Catalan : Des de la seva creació, The Onion ha esdevingut un veritable imperi de les paròdies de notícies, amb una edició impresa, un lloc web que amb 5.000.000 visites úniques el mes d´octubre, anuncis personalitzats, una xarxa de notícies 24 hores, podcasts i un atles del món publicat recentment anomenat El Nostre Estúpid Món.

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



Catalan : Al Gore i el General Tommy Franks parlaven de manera informal dels seus titulars preferits (el de Gore fou quan The Onion publicà que ell i Tripper tingueren el millor sexe de la seva vida després de la seva derrota electoral del 2000).

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



Catalan : Molts dels seus escriptors han continuat exercint una gran influència sobre els nous programes de paròdies de Jon Stewart i Stephen Colbert.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



Catalan : L´esdeveniment artístic també forma part d´una campanya de l´Ajuntament de Bucarest que pretén rellançar la imatge de la capital romanesa com a metròpoli creativa i plena de color.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



Catalan : La ciutat serà la primera en l´Europa sud-oriental a acollir CowParade, l´esdeveniment d´art públic més important al món entre juny i agost d´enguany.

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



Catalan : El comunicat d´avui amplia, a més, el compromís que el govern va assumir el mes de març d´enguany per finançar vagons addicionals.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



Catalan : 300 vagons addicionals se sumen al total de 1.300 que s´han d´adquirir per reduir l´acumulació de persones.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



Catalan : Cristopher Garcia, un portaveu del Departament de Policia de Los Angeles, ha dit que s´està investigant el sospitós més per invasió de la propietat privada que per vandalisme.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



Catalan : El rètol no s´ha fet malbé físicament; la modificació s´ha fet usant lones negres decorades amb símbols de pau i cors per a alterar la ¨O¨ de manera que es llegeixi la minúscula ¨e¨.

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



Catalan : La marea roja la causa una concentració superior a l´habitual de Karenia brevis, un organisme marí unicel·lular natural.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



Catalan : Els factors naturals poden creuar-se per a produir condicions ideals, permetent que aquestes algues augmentin en nombre dramàticament.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



Catalan : Les algues produeixen una neurotoxina que poden inhabilitar nervis tant en els humans com en els peixos.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



Catalan : Els peixos sovint moren a causa de les elevades concentracions de la toxina en l´aigua.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



Catalan : Els humans es poden veure afectats per la inhalació d´aigua afectada que arriba a l´aire a través del vent i les ones.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



Catalan : El Cicló Tropical Gonu, anomenat així per una bossa de fulles de palma en la llengua de les Maldives, va assolir vents sostinguts de 240 quilòmetres per hora (149 milles per hora) al seu màxim.

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



Catalan : A primeres hores d´avui els vents eren de 83 km/h i s´espera que segueixin perdent força.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



Catalan : L´Associació Nacional de Bàsquet dels Estats Units (NBA) va suspendre dimecres la seva temporada de bàsquet professional a causa del temor a la Covid-19.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



Catalan : La decisió de l´NBA arriba després que un jugador de l´Utah Jazz hagi resultat positiu en una prova pel virus de la COVID-19.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



Catalan : Basant-nos en aquest fòssil, això implica que la separació va ocórrer força abans del que s´havia anticipat amb proves moleculars.

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



Catalan : Això implica que tot s´ha de tornar a revisar, ha dit l´investigador al Rift Valley Research Service a Etiòpia i coautor de l´estudi, Berhane Asfaw.

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



Catalan : AOL ha estat capaç de moure i desenvolupar el mercat de missatgeria instantània al seu propi ritme fins ara, gràcies a la seva popularitat als Estats Units.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



Catalan : Assolit aquest acord, podria acabar-se aquesta llibertat.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



Catalan : El motiu és que la suma total d´usuaris de Yahoo! i dels serveis de Microsoft podrien rivalitzar amb el nombre de clients d´AOL.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



Catalan : El banc Northern Rock s´havia nacionalitzat l´any 2008 després que se sabés que la companyia havia rebut ajuda d´emergència per part del govern del Regne Unit.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



Catalan : Northern Rock havia demanat ajuda per la seva exposició durant la crisi de les hipoteques ¨subprime¨ de l´any 2007.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

Catalan : Al Virgin Group de Sir Richard Branson li van rebutjar la licitació del banc abans que fos nacionalitzat.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



Catalan : L´any 2010, en el procés de nacionalització, l´actual banc comercial Northern Rock plc es va escindir del ¨banc dolent¨ Northern Rock (Asset Management).

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



Catalan : Virgin només ha comprat el ´bon banc´ de Northern Rock, no l´empresa d´administració d´actius.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



Catalan : Es creu que és la cinquena vegada en la història que la gent ha vist el que després s´ha confirmat químicament de ser material marcià caient a la Terra.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



Catalan : Dels aproximadament 24.000 meteorits coneguts que han caigut a la Terra, només s´ha verificat que uns 34 són d´origen marcià.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



Catalan : Quinze d´aquestes roques s´atribueixen a la pluja de meteors del juliol passat.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



Catalan : Algunes d´aquestes roques, que són molt rares a la Terra, es venen per 11.000-22.500 dòlars per unça, uns deus cop més que el preu de l´or.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



Catalan : Després de la carrera, Keselowski roman el líder del Campionat dels Pilots amb 2.250 punts.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



Catalan : Johnson és segon amb 2.243, set punts per darrere del seu oponent.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



Catalan : En tercera posició, Hamlin es troba vint punts per darrere, però cinc per davant de Bowyer. Kahne i Truex, Jr. són cinquè i sisè respectivament amb 2.220 i 2.207 punts.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



Catalan : Stewart, Gordon, Kenseth, i Harvick completen les deu millors posicions del Campionat de Pilots quan queden quatre curses aquesta temporada.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



Catalan : La Marina dels EUA també ha dit que estan investigant l´incident.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



Catalan : També han dit en un comunicat, ¨La tripulació treballa ara mateix per a determinar la millor tècnica per a extreure la nau de manera segura¨.

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



Catalan : El vaixell, un buc antimines de classe Avenger, es dirigia a Puerto Princesa, a Palawan.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



Catalan : Està assignat a la Setena flota de la Marina dels Estats Units i té la base a Sasebo, Nagasaki (Japó).

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



Catalan : Els atacants de Bombai van arribar en vaixell el 26 de novembre de 2008, portant amb ells granades i armes automàtiques. Van atacar diversos objectius, entre ells la concorreguda estació de tren Chhatrapati Shivaji Terminus i el famós hotel Taj Mahal.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



Catalan : La cerca i anàlisi d´informació de David Headley va ajudar els 10 homes armats del grup militant pakistanès Laskhar-e-Taiba a activar l´operació.

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



Catalan : L´atac va sobrecarregar les relacions entre l´Índia i el Pakistan.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



Catalan : Acompanyat d´aquelles autoritats, va assegurar als ciutadans de Texas que es prenien mesures per a protegir la seguretat pública.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



Catalan : Perry ha dit en concret: ¨Hi ha pocs llocs al món més ben equipats per a afrontar el repte que se´ns posa en aquest cas¨.

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



Catalan : El governador també ha declarat: ¨avui hem sabut que s´han identificat alguns nens en edat escolar que van estar en contacte amb el pacient¨.

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



Catalan : Va seguir dient: ¨Aquest cas és seriós. Tingueu la certesa que el nostre sistema treballa tan bé com s´espera¨.

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



Catalan : Si es confirma, la troballa conclou els 8 anys de cerca d´Allen del Musashi.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



Catalan : Es va trobar el derelicte després de cartografiar el fons marí usant un ROV.

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



Catalan : Allen, una de les persones més riques del món, hauria invertit gran part de la seva fortuna en l´exploració marina i va començar la seva missió per trobar el Musashi arran de l´interès que ha tingut durant tota la vida en la guerra.

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

Catalan : Es va guanyar l´aclamació de la crítica durant la seva estada a Atlanata i va ser reconeguda per una educació urbana innovadora.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



Catalan : L´any 2009 va rebre el títol de Superintendent nacional de l´any.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



Catalan : En el moment del premi, les escoles d´Atlanta havien observat una gran millora en la puntuació dels exàmens.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



Catalan : Poc temps després, el diari estatunidenc The Atlanta Journal-Constitution va publicar un reportatge per a exposar els problemes que hi havia amb els resultats dels exàmens.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



Catalan : L´informe va mostrar que les puntuacions de les proves havien millorat a una velocitat poc creïble, i adduïa que l´escola va detectar problemes a nivell intern però que no va fer-hi res.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



Catalan : Les proves indicaren més endavant que els exàmens s´havien falsificat. Hall, amb altres 34 funcionaris de l´ensenyament, foren acusats el 2013.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



Catalan : El govern irlandès insisteix en la urgència d´una legislació parlamentària per a rectificar la situació.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



Catalan : En aquests moments és important, tant des de la perspectiva de la salut pública com de la justícia penal, que la normativa s´aprovi com més aviat millor, va afirmar un portaveu del govern.

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



Catalan : El ministre de sanitat va expressar la seva preocupació tant pel benestar dels individus que aprofiten la legalitat temporal de les substàncies en qüestió com per les condemnes vinculades amb les drogues que s´han dictat des que van entrar en vigor els canvis, ara inconstitucionals.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



Catalan : El mateix dia, poc abans, Jarque s´entrenava en el marc de la pretemporada a Coverciano (Itàlia). Es trobava a l´hotel de l´equip, abans del partit programat per al diumenge contra el Bolonya.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



Catalan : Estava allotjat a l´hotel de l´equip abans d´un partit programat el diumenge contra el Bolonya.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



Catalan : El bus es dirigia a Six Flags St. Louis a Missouri perquè a la banda toqués davant d´una multitud amb entrades esgotades.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



Catalan : A la 1:15 de la matinada del dissabte, segons testimonis, el bus passava un semàfor en verd quan el cotxe va fer un revolt davant d´aquest.

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



Catalan : L´ull de Morakot estava a uns setanta quilòmetres de distància de la província xinesa de Fujian a la nit del 9 d´agost.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



Catalan : S´estima que el tifó es dirigeix cap a la Xina a una velocitat d´onze km/h.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



Catalan : Es va donar aigua als passatgers mentre esperaven a una temperatura de 90 graus (F).

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



Catalan : El cap dels bombers Scott Kouns ha dit: ¨Ha estat un dia càlid a Santa Clara amb temperatures al voltant dels 90¨.

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



Catalan : Quedar-se atrapat en una muntanya russa, per poca estona que sigui, seria si més no desagradable i van trigar com a mínim una hora a baixar la primera persona de l´atracció¨.

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



Catalan : Schumacher, que es va retirar l´any 2006 després d´haver guanyat el campionat de Fórmula 1 en set ocasions, havia de substituir el lesionat Felipe Massa.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



Catalan : El brasiler va sofrir una contusió encefàlica severa després d´un accident durant el Gran Premi d´Hongria del 2009.

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



Catalan : Es preveu que Massa en romangui fora almenys durant la resta de temporada 2009.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



Catalan : Segons el ministre de la presidència Rodrigo Arias, Arias ha resultat positiu a un cas lleu del virus.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



Catalan : L´estat del president és estable, així i tot, es quedarà aïllat a casa uns quants de dies.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



Catalan : Apart de la febre i el mal de coll, em trobo bé i en bona forma per fer la meva feina des de casa.

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



Catalan : Compto en reprendre totes les meves obligacions dilluns, ha dit Arias en unes declaracions.

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

Catalan : Felicia, qui fou una tempesta de categoria 4 en l´escala dels huracans de Saffir-Simpson, es va afeblir en un cicló tropical abans de dissipar-se dimarts.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



Catalan : Les seves restes han provocat ruixats a la majoria de les illes, però fins ara no s´ha notificat danys o inundacions.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



Catalan : La pluja, que va assolir 6,34 polzades en una galga d´Oahu, va ser definida com a ¨beneficiosa¨.

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



Catalan : Algunes de les pluges venien acompanyades de tempestes i llamps freqüents.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



Catalan : El Twin Otter havia intentat d´aterrar a Kokoda ahir com a vol Airlines PNG CG 4684, però ja havia hagut d´avortar un cop.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



Catalan : Va desaparèixer uns deu minuts abans que hagués d´aterrar, durant el segon intent.

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



Catalan : El lloc de l´impacte s´ha localitzat avui i és tan inaccessible que dos policies han hagut de descendir a la jungla per anar a peu fins a l´escena i cercar supervivents.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



Catalan : El mal temps, que ja havia obstaculitzat la recerca abans, també va ser la causa de l´aterratge avortat.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



Catalan : Segons informes, un apartament del Carrer Macbeth ha explotat a causa d´una fuga de gas.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



Catalan : Un funcionari amb la companyia del gas donava compte del succés després de la trucada d´un veí alertant d´una fuga de gas.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



Catalan : L´apartament va explotar quan va arribar l´oficial.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



Catalan : No hi ha constància de danys personals greus, però almenys cinc dels presents en el moment de l´explosió van rebre tractament per símptomes de xoc.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



Catalan : Dins l´apartament no hi havia ningú.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



Catalan : En aquell moment prop de 100 residents foren evacuats de la zona.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



Catalan : El golf i el rugbi són a punt de tornar als Jocs Olímpics.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



Catalan : El Comitè Olímpic Internacional ha votat incloure els esports en la seva reunió de consell executiu avui a Berlín. El rugbi, en concret el rugbi quinze, i el golf s´han seleccionat entre d´altres cinc esports per a ser considerats a participar en les Olimpíades.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



Catalan : L´esquaix, el karate i els esports de patinatge han intentat entrar al programa olímpic així com el beisbol i el softbol, que foren eliminats dels Jocs Olímpics el 2005.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



Catalan : El vot s´ha de ratificar pel COI al complet a la seva reunió d´octubre a Copenhagen.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



Catalan : No tothom va recolzar la inclusió de categories femenines.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



Catalan : Amir Khan, medallista de plata olímpic l´any 2004, va dir: ¨En el fons crec que les dones no haurien de lluitar. Aquesta és la meva opinió¨.

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



Catalan : Malgrat els seus comentaris, donarà suport als rivals britànics a les Olimpíades del 2012 que tindran lloc a Londres.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



Catalan : El judici tingué lloc al Tribunal de la Corona de Birmingham i finalitzà el 3 d´agost.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



Catalan : El presentador, que va ser arrestat a l´escena, va negar l´atac i va al·legar que havia utilitzat el bastó per a protegir-se de les ampolles que al voltant de trenta persones l´hi havien llençat.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



Catalan : Blake també ha estat condemnat per intent de prevaricació.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



Catalan : El jutge va dir a Blake que era ¨gairebé inevitable¨ que l´enviessin a la presó.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

Catalan : L´energia fosca és una força completament invisible que actua de manera constant sobre l´univers.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



Catalan : Només se sap de la seva existència pels seus efectes en l´expansió de l´univers.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



Catalan : Els científics han descobert tapats per tota la superfície de la lluna uns accidents geogràfics anomenats ¨salts de falla lobulats¨ que, segons sembla, són el resultat de l´encongiment molt lent de la lluna.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



Catalan : S´han trobat aquests salts de falla arreu de la lluna i semblen haver estat mínimament modificats per la climatologia, la qual cosa indica que els esdeveniments geològics que els van crear han estat força recents.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



Catalan : Aquesta teoria contradiu l´afirmació que la lluna es troba totalment absent d´activitat geològica.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



Catalan : El presumpte atacant va irrompre entre la multitud amb un vehicle de tres rodes i armat amb explosius.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



Catalan : El sospitós de fer esclatar la bomba va ser detingut després d´haver patit lesions a causa de l´explosió.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



Catalan : Les autoritats encara no saben el seu nom, tot i que saben que és d´ètnia uigur.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



Catalan : La Nadia, nascuda el 17 de setembre de 2007, per cesària en una clínica de maternitat a Aleisk, Rússia, pesava 17 lliures i 1 unça.

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



Catalan : Simplement, tots estàvem en estat de xoc, va declarar la mare.

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



Catalan : Quan li van preguntar què va dir el pare, ella va respondre: ¨No va poder dir res, només es va quedar allà plantat parpellejant¨.

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



Catalan : Es comportarà com l´aigua. És transparent tal com ho és l´aigua.

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



Catalan : Així doncs, si fóssiu a la vora de la costa, podríeu veure qualsevol pedra o brutícia que hi hagués al fons.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



Catalan : Pel que sabem, hi ha només un cos planetari amb un dinamisme major que el de Tità, i el seu nom és la Terra¨, va afegir Stofan.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



Catalan : Els fets començaren l´1 de gener quan desenes de residents locals es van començar a queixar a l´oficina postal d´Obanazawa que no havien rebut les seves targes d´Any Nou tradicionals i regulars.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



Catalan : Ahir, l´oficina postal es va disculpar als ciutadans i als mitjans després d´haver descobert que el jove havia amagat més de 600 documents postals, incloses 429 postals de felicitació d´any nou, que no s´havien entregat als respectius destinataris.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



Catalan : L´òrbita lunar no tripulada Chandrayaan-1 va expulsar la sonda Moon Impact Probe (MIP), que va precipitar-se a la superfície lunar a 1,5 quilòmetres per segon (3000 milles per hora) fins que va aterrar amb èxit a prop del pol sud de la Lluna.

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



Catalan : A més de portar tres instruments científics importants, la sonda lunar també duia la imatge de la bandera nacional índia pintada per tots els costats.

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



Catalan : Gràcies a aquells que heu donat suport a un condemnat com jo, va dir Siriporn a una roda de premsa.

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



Catalan : Alguns potser no hi estaran d´acord, però no m´importa pas.

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



Catalan : M´alegra que hi hagi gent que em vulgui donar suport.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



Catalan : D´ençà que el Pakistan es va independitzar de l´Imperi Britànic el 1947, el president pakistanès ha nomenat ¨agents polítics¨ perquè governin la FATA, els quals exerceixen un control gairebé completament autònom sobre les zones.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



Catalan : Aquests agents s´encarreguen de donar servei governamental i judicial en virtut de l´article 247 de la Constitució del Pakistan.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



Catalan : Un hostal va col·lapsar a la Meca, la ciutat sagrada de l´Islam, cap a les 10 d´aquest matí hora local.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



Catalan : L´edifici allotjava diversos pelegrins que havien vingut per visitar la ciutat sagrada la vigília del pelegrinatge hajj.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

Catalan : Els hostes de l´hostal eren majoritàriament ciutadans dels Emirats Àrabs Units.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



Catalan : El recompte de morts d´almenys 15 víctimes, però s´espera que la xifra segueixi augmentant.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



Catalan : Leonov, també conegut com el ¨cosmonauta número 11¨, va formar part de l´equip original de cosmonautes de la Unió Soviètica.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



Catalan : El dia 18 de març de 1965 va executar la primera activitat extravehicular tripulada (EVA), o ¨passeig espacial¨, quedant sol fora de la nou per poc més de dotze minuts.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



Catalan : Va rebre el títol d´¨Heroi de la Unió Soviètica¨, la màxima distinció de la Unió Soviètica, pel seu treball.

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



Catalan : Deu anys més tard, va liderar la part soviètica de la missió Apollo-Soyuz simbolitzant que la carrera espacial s´havia acabat.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



Catalan : Va dir: ¨Cap intel·ligència no suggereix que s´hagi d´esperar un atac imminent.

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



Catalan : Tanmateix, la reducció del nivell d´amenaça a sever no vol dir que l´amenaça global hagi desaparegut.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



Catalan : Tot i que les autoritats desconfien de la credibilitat de l´amenaça, l´Autoritat del Transport de Maryland ha procedit al tancament a instàncies de l´FBI.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



Catalan : S´han usat camions de les escombraries per a blocar les entrades del túnel i s´ha disposat de l´assistència de 80 policies per a desviar els automobilistes.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



Catalan : No es van reportar grans demores de trànsit a la carretera de circunvalació, la ruta alternativa de la ciutat.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



Catalan : Nigèria havia anunciat prèviament que tenia previst d´unir-se a l´AfCFTA en la setmana prèvia a la cimera.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



Catalan : Albert Muchanga, comissionat de comerç i indústria de la UA, ha anunciat la voluntat d´unió del Benín.

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



Catalan : El comissionari ha dit: ¨Encara no hem acordat les normes de con[c]essions d´orígens i tarifes, però el marc de treball actual és suficient per a començar a negociar el primer de juliol del 2020¨.

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



Catalan : L´estació va mantenir la seva actitud, tot i la pèrdua d´un giroscopi a la missió de l´estació espacial, fins al final del passeig espacial.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



Catalan : Chiao i Sharipov diuen haver estat a una distància de seguretat dels motors d´ajust de la inclinació.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



Catalan : El control de terra rus va activar els propulsors i l´estació va recuperar l´altitud normal.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



Catalan : El cas fou processat a Virgínia perquè és la seu del proveïdor d´Internet capdavanter AOL, l´empresa que va iniciar els càrrecs.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



Catalan : Aquesta és la primera condemna basada en la legislació de 2003 per frenar el correu electrònic massiu, també conegut com a correu brossa, de la distribució no sol·licitada a les safates d´entrada dels usuaris.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



Catalan : L´any passat, el gener de 2017, el Manchester City va comprar Jesus, de 21 anys, al club brasiler Palmeiras per un import de 27 milions de lliures esterlines.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



Catalan : D´aleshores ençà, el brasiler ha jugat 53 partits amb el club en totes les competicions i ha marcat 24 gols.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



Catalan : El Dr. Lee també ha mostrat la seva preocupació sobre els informes on alguns infants a Turquia han resultat infectats amb la grip aviària A(H5N1) sense emmalaltir-se.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



Catalan : Alguns estudis senyalen que la malaltia ha d´esdevenir menys letal abans de poder provocar una epidèmia global, va fer notar.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



Catalan : Preocupa que els pacients puguin seguir infectant altres persones amb la seva vida diària si els símptomes de la grip es mantenen lleus.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



Catalan : Leslie Aun, una portaveu de la Fundació Komen, va declarar que l´organització havia adoptat una nova regla que no permet de concedir subvencions ni finançament a organitzacions que estiguin immerses en una investigació legal.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

Catalan : La política de Komen ha provocat la desqualificació de Planned Parenthood arran d´una investigació oberta realitzada pel diputat Cliff Stearns sobre la manera com Planned Parenthood gasta els diners i els declara.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



Catalan : Stearns investiga si els impostos s´utilitzen per finançar avortaments mitjançant Planned Parenthood en tant que president del Subcomitè de Supervisió i Investigacions, que es troba emparat pel Comitè d´Energia Domèstica i Comerç.

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



Catalan : L´antic governador de Massachusetts Mitt Romney va guanyar les eleccions primàries presidencials del Partit Republicà de Florida el dimarts amb més d´un 46 per cent del vot.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



Catalan : L´antic President de la Cambra dels Representats dels EUA Newt Gingrich va acabar segon amb el 32 per cent.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



Catalan : Regit pel principi de ¨tot per al guanyador¨, l´estat de Florida va aportar tots els seus cinquanta delegats a Romney, portant-lo al capdavant de la nominació del Partit Republicà.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



Catalan : Els organitzadors de la protesta han dit que vora 100.000 persones s´han manifestat en ciutats alemanyes com Berlín, Colònia, Hamburg i Hannover.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



Catalan : A Berlín, la policia va estimar uns 6.500 manifestants.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



Catalan : També hi va haver protestes a París, Sofia a Bulgària, Vílnius a Lituània, La Valetta a Malta, Tallin a Estònia i Edimburg i Glasgow a Escòcia.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



Catalan : Vora 200 persones van protestar a l´exterior de les oficines d´alguns importants propietaris de drets d´autor a Londres.

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



Catalan : El mes passat hi va haver importants protestes a Polònia quan el país va signar l´ACTA, cosa que ha empès el govern polonès a prendre la decisió de no ratificar l´acord, de moment.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



Catalan : Tant Letònia com Eslovàquia han ajornat el procés d´incorporació a l´ACTA.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



Catalan : Animal Liberation i la Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals (RPSCA) fan una nova crida a la instal·lació obligatòria de càmeres de circuit tancat de televisió a tots els escorxadors australians.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



Catalan : L´inspector cap de la RSPCA de New South Wales David O´Shannessy va dir a l´ABC que la vigiláncia i inspecció d´escorxaors hauria de ser una pràctica habitual a Austràlia.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



Catalan : El CCTV segurament enviaria el potent missatge a la gent que treballa amb animals, que el seu benestar és d´una prioritat màxima.

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



Catalan : El mapa del Servei Geològic dels Estats Units amb l´activitat internacional de terratrèmols no va mostrar cap activitat sísmica a Islàndia la setmana anterior.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



Catalan : L´Oficina Meteorològica Islandesa també va informar de la manca d´activitat sísmica a la zona d´Hekla durant les últimes 48 hores.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



Catalan : La significant activitat sísmica resultat del canvi de fase s´havia produït el 10 de març a la cara nord-oriental de la caldera del volcà.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



Catalan : S´ha informat de l´existència de núvols foscos a la base de la muntanya sense relació amb cap activitat volcànica.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



Catalan : Els núvols podien potencialment causar confusió sobre el fet que hi hagués hagut una vertadera erupció.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



Catalan : El Luno contenia 120-160 metres cúbics de combustible a bord quan es va trencar i va ser empès cap al trencaones entre forts vents i onades.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



Catalan : Uns helicòpters van rescatar els dotze membres de la tripulació i l´única lesió ha sigut un nas trencat.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



Catalan : El vaixell de 100 metres es trobava en ruta per a recollir la seva càrrega de fertilitzant habitual i les autoritats inicialment es mostraven preocupades perquè el vaixell pogués vessar-ne una càrrega.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



Catalan : L´esmena proposada ja estava aprovada per les dues cambres el 2011.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



Catalan : En aquesta sessió legislativa es va produir un canvi quan es va eliminar la segona frase primer per la Cambra de Representants i després es va aprovar de manera similar per part del Senat dilluns.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



Catalan : El rebuig del segon enunciat, que proposa de prohibir les unions civils entre persones del mateix sexe, podria obrir la porta a les unions civils en el futur.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

Catalan : Seguint el procés, es revisarà HJR-3 novament per part de la nova legislatura electa el 2015 o 2016.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



Catalan : Els èxits de Vautier fora de la direcció inclouen una vaga de fam del 1973 contra allò que ell veia com censura política.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



Catalan : La llei francesa es va canviar. El seu activisme va començar als 15 anys quan es va unir a la Resistència Francesa durant la Segona Guerra Mundial.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



Catalan : El 1998 es va documentar a ell mateix en un llibre.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



Catalan : Va tornar a la recentment independitzada Algèria per ensenyar direcció de cinema a la dècada de 1960.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



Catalan : El judoka japonès Hitoshi Saito, guanyador de dues medalles d´or olímpiques, ha mort a l´edat de 54 anys.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



Catalan : La causa de la mort s´anuncià com càncer intrahepàtic del conducte biliar.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



Catalan : Va morir dimarts a Osaka.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



Catalan : A més d´haver estat campió olímpic i mundial, Saito era el president del comitè d´entrenament de la Federació Nacional de Judo del Japó en el moment de la seva mort.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



Catalan : Almenys 100 persones havien assistit a la festa per a celebrar el primer aniversari d´una parella que s´havia casat l´any passat.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



Catalan : Segons van informar les autoritats, un acte formal d´aniversari va ser programat per a una data posterior.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



Catalan : La parella s´havia casat a Texas un any abans i van arribar a Buffalo per celebrar-ho amb amics i parents.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



Catalan : El marit de 30 anys, nascut a Buffalo, ha estat un dels quatre morts en el tiroteig, però la seva muller no ha estat ferida.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



Catalan : Karno és un tutor d´anglès conegut però controvertit, que impartia classes a les escoles Modern Education i King´s Glory i afirmava tenir 9.000 alumnes al cim de la seva carrera.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



Catalan : En les seves anotacions utilitzava paraules que alguns familiars consideraven grolleres, i suposadament blasfemava a l´aula.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



Catalan : Modern Education l´ha acusat d´imprimir grans anuncis sobre autobusos sense autorització i de mentir en dir que era el professor d´anglès més important.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



Catalan : També va ser culpat anteriorment de violació de drets d´autor, però no fou acusat.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



Catalan : Un antic estudiant va dir que ¨havia utilitzat argot a classe, ensenyava habilitats per a cites amb notes, i era com l´amic dels estudiants¨.

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



Catalan : Durant les últimes tres dècades, malgrat que oficialment hagi romàs un estat comunista, la Xina ha desenvolupat una economia de mercat.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



Catalan : Les primeres reformes econòmiques es van dur a terme sota el lideratge de Deng Xiaoping.

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



Catalan : D´aleshores ençà, el nivell econòmic de la Xina ha augmentat 90 vegades.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



Catalan : Per primera vegada, la Xina va exportar l´any passat més cotxes que Alemanya i va superar els Estats Units com a major mercat per la seva indústria.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



Catalan : D´aquí a dues dècades el PIB de la Xina podria superar el dels Estats Units.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



Catalan : La tempesta tropical Danielle, la quarta tempesta amb nom de la temporada d´huracans a l´Atlàntic 2010, s´ha format a l´Oceà Atlàntic oriental.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



Catalan : La tempesta, localitzada aproximadament a 3.000 milles de Miami, Florida, té vents sostinguts màxims de 40 mph (64 km/h).

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

Catalan : Els científics del Centre Nacional d´Huracans prediuen que Danielle pujarà d´intensitat fins a la categoria d´huracà el dimecres vinent.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



Catalan : Com que la tempesta és lluny de tocar terra, encara és difícil d´avaluar el potencial impacte als Estats Units o al Carib.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



Catalan : Nascut a la capital croata, Zagreb, Bobek va esdevenir famós mentre jugava amb el Partizan de Belgrad.

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



Catalan : S´hi va unir el 1945 i hi va romandre fins al 1958.

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



Catalan : Va marcar 403 gols en 468 partits durant el temps que va formar part de l´equip.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



Catalan : Ningú no ha jugat mai més partits ni ha marcat més gols per al club que Bobek.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



Catalan : L´any 1995 se´l va votar com a millor jugador de la història del Partizan.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



Catalan : Les celebracions s´iniciaren amb un programa especial pel grup de fama mundial Cirque du Soleil.

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



Catalan : A continuació van actuar l´Orquestra Simfònica Estatal d´Istanbul, una banda de geníssers, i els cantants Fatih Erkoç i Müslüm Gürses.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



Catalan : Aleshores, els Whirling Dervishes van pujar a l'escenari.

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



Catalan : La diva turca Sezen Aksu va actuar amb el tenor italià Alessandro Safina i el cantant grec Haris Alexiou.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



Catalan : Com a final de l´espectacle, la companyia de dansa turca Fire of Anatolia va mostrar al públic la seva funció ¨Troy¨.

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



Catalan : Peter Lenz, un corredor de curses de motos de 13 anys, ha mort després de veure´s implicat en un accident al Circuit d´Indianàpolis.

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



Catalan : Mentre feia la volta d´escalfament, Lenz va caure de la seva motocicleta, i tot seguit va ser atropellat pel company de curses, Xavier Zayat.

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



Catalan : Va ser atès immediatament per l´equip mèdic del circuit i se´l va traslladar a un hospital local, on va morir més tard.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



Catalan : Zayat va sortir il·lès d´l´accident.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



Catalan : Pel que fa a la situació financera global, Zapatero va continuar dient que ¨el sistema financer és una part de l´economia, una part crucial.

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



Catalan : Tenim una crisi d´un any de durada, que ha tingut el moment més agut en els darrers dos mesos, i crec que ara els marcats financers es comencen a recuperar.¨

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



Catalan : La setmana passada, Naked News va anunciar un increment considerable del seu compromís amb les notícies en idiomes internacionals, amb tres programes nous.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



Catalan : L´organització mundial ja està informant en anglès i japonès, i està llançant programes en castellà, italià i coreà per a la televisió, la web i els dispositius mòbils.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



Catalan : Per sort no em va passar res, però vaig veure una escena macabra amb gent intentant trencar les finestres per poder sortir.

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



Catalan : La gent intentava trencar els vidres amb les cadires, però les finestres eren indestructibles.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



Catalan : Al final un dels vidres es va trencar, i van començar a sortir per la finestra, ha dit el supervivent Franciszek Kowal.

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



Catalan : Les estrelles emeten llum i calor a causa de l´energia generada quan els àtoms d´hidrogen s´uneixen (o es fonen) per formar elements més pesants.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



Catalan : Els científics treballen per crear un reactor que pugui generar energia de la mateixa manera.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

Catalan : Això, tanmateix, és un problema molt difícil de resoldre i hauran de passar molts anys abans no vegem reactors de fusió funcionals.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



Catalan : L´agulla d´acer flota sobre l´aigua degut a la tensió de la superfície.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



Catalan : La tensió superficial es produeix perquè les molècules d´aigua a la superfície s´atrauen fortament entre sí més del que ho fan amb les molècules d´aire que estan per sobre d´elles.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



Catalan : Les molècules d´aigua formen una pell invisible sobre la superfície de l´aigua que permet que coses com l´agulla surin sobre l´aigua.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



Catalan : La fulla d´un patí de gel modern té una doble vora amb un forat còncau enmig. Les dues vores permeten una millor adherència sobre el gel, fins i tot quan s´inclinen.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



Catalan : Com que la base de la fulla està lleugerament corbada, així que la fulla s´inclina cap a un costat o un altre, la vora que es troba en contacte amb el gel també es corba.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



Catalan : Això provoca que el patinador es giri. Si els patins s´inclinen cap a la dreta, el patinador gira cap a la dreta, si els patins s´inclinen cap a l´esquerra, el patinador gira cap a l´esquerra.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



Catalan : Per a poder tornar al nivell d´energia anterior, s´han d´alliberar d´energia extra que han obtingut de la llum.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



Catalan : Això ho duen a terme emetent una petita partícula de llum que anomenem ¨fotó¨.

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



Catalan : Els científics anomenen aquest procés ¨emissió estimulada de radiació¨ perquè s´estimulen els àtoms amb la llum blanca, provocant l´emissió d´un fotó de llum, i la llum és un tipus de radiació.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



Catalan : La imatge següent mostra els àtoms emetent fotons. Per suposat, els fotons són en realitat molt més petits que els que mostra la figura.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



Catalan : Els fotons són fins i tot més petits que allò que compon els àtoms!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



Catalan : Després de cents d´hores d´operació, el filament de la bombeta s´acaba cremant i la bombeta de llum deixa de funcionar.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



Catalan : Llavors, la bombeta s´ha de canviar. S´ha d´anar amb compte per a canviar la bombeta.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



Catalan : Per començar, cal tancar l´interruptor del dispositiu lluminós o desconnectar-ne el fil.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



Catalan : El motiu n´és que l´electricitat que circula per l´endoll on hi ha la part metàl·lica de la bombeta us pot electrocutar greument si toqueu l´interior de l´interruptor o la base metàl·lica de la bombeta mentre encara es troba parcialment dins l´endoll.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



Catalan : El principal òrgan del sistema circulatori és el cor, que s´encarrega de bombar la sang.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



Catalan : La sang surt del cor a través d´uns conductes anomenats artèries i hi retorna en conductes anomenats venes. Els conductes més petits s´anomenen capil·lars.

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



Catalan : Les dents d´un triceratop podrien mastegar no només fulles sinó també branques i arrels molt dures.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



Catalan : Alguns científics creuen que els triceratops menjaven ciques, un tipus de planta comuna en el cretaci.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



Catalan : Aquestes plantes semblen una petita palmera amb una corona de fulles afilades i espinoses.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



Catalan : Un triceratop podria haver usat el seu fort bec per a eliminar les fulles a estirades abans de menjar-se la soca.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



Catalan : Altres científics afirmen que aquestes plantes són molt verinoses, per tant no és gaire probable que un dinosaure se les mengés, tot i que en l´actualitat el peresós i altres animals com el lloro (un descendent dels dinosaures) poden menjar fulles o fruits verinosos.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



Catalan : Com m´estiraria la gravetat de Io? Si us trobéssiu dempeus sobre la superfície de Io, pesaríeu menys que si ho féssiu a la Terra.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



Catalan : Una persona que pesi 200 lliures (90 kg) a la Terra pesaria unes 36 lliures (16 kg) a Io, de manera que, òbviament, la gravetat t´empeny amb menys força.

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

Catalan : El Sol no té una escorça com la terra sobre la qual podeu estar. Tot el Sol està compost de gasos, foc i plasma.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



Catalan : El gas es torna més diluït a mesura que us allunyeu del centre del Sol.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



Catalan : La part exterior que veiem quan mirem el Sol es diu fotosfera, que significa ¨bola de llum¨.

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



Catalan : Uns tres mil anys després, el 1610 l´astrònom italià Galileo Galilei va utilizar un telescopi per descobrir que Venus té fases, igual que la lluna.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



Catalan : Les fases s´expliquen perquè només s´il·lumina la cara de Venus (o de la Lluna) que mira al Sol. Les fases de Venus van recolzar la teoria de Copèrnic en la qual els planetes es mouen al voltant del Sol.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



Catalan : Uns anys més tard, el 1639, un astrònom anglès anomenat Jeremiah Horrocks va observar un trànsit de Venus.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



Catalan : Anglaterra va viure un llarg període de pau després de la reconquesta del Danelaw.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



Catalan : Ara bé, l´any 991 Ethelred va haver de fer front a la flota vikinga més gran vista des de Guthrum, un segle abans.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



Catalan : Aquesta flota la dirigia Olaf Trygvasson, un noruec que ambicionava recuperar el seu país de la dominació danesa.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



Catalan : Després dels inicials contratemps militars, Ethelred va poder acceptar els termes amb Olaf, que va tornar a Noruega per a intentar guanyar el seu regne amb un èxit relatiu.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



Catalan : El hangul és l´únic alfabet creat arbitràriament que té un ús estès en la vida diària. L´alfabet es va inventar l´any 1444 durant el regnat de King Sejong (1418–1450).

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



Catalan : El rei Sejong va ser el quart monarca de la dinastia Joseon i és un dels més ben considerats.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



Catalan : Inicialment va anomenar l´alfabet Hangeul com Hunmin Jeongeum, que vol dir ¨els sons correctes per a la instrucció popular¨.

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



Catalan : Hi ha moltes teories sobre els orígens del sànscrit. Una d´elles parla d´una migració ària des d´occident a l´Índia que hi va portar l´idioma.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



Catalan : El sànscrit és una llengua antiga comparable al llatí que es parlava a Europa.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



Catalan : El llibre més antic que es coneix al món va ser escrit en sànscrit. Després del recull dels Upanixad, el sànscrit simplement es va dissipar a causa de la jerarquia.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



Catalan : El sànscrit és un idioma molt ric i complex que ha servit de font per a moltes llengües índies modernes, tal com el llatí ho va fer per als idiomes europeus com el francès i l´espanyol.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



Catalan : Acabada la batalla de França, Alemanya va començar a preparar-se per a envair l´illa de Bretanya.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



Catalan : Alemanya va donar a l´atac el nom en clau ¨Operació Lleó Marí¨. La majoria de les armes pesades i els subministraments de l´exèrcit britànic s´havien perdut a l´evacuació de Dunkerque, per la qual cosa l´exèrcit era més aviat feble.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



Catalan : No obstant la Marina Reial seguia sent molt més poderosa que l´alemanya (¨Kriegsmarine¨) i podria haver destruït qualsevol flota invasora que intentés travessar el Canal de la Mànega.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



Catalan : Tanmateix, ben pocs vaixells de guerra de la Royal Navy tenien la base prop de les probables rutes d´invasió, en tant que els almiralls temien que fossin enfonsades per un atac aeri alemany.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



Catalan : Comencem amb una explicació sobre els plans d´Itàlia. Itàlia era, bàsicament, el ¨germà petit¨ d´Alemanya i del Japó.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



Catalan : Tenia un exèrcit de terra i unes forces navals més dèbils, tot i que havien construït quatre vaixells nous just abans que comencés la guerra.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



Catalan : Els principals objectius d´Itàlia eren països africans. Per capturar aquests països, els caldria una plataforma de llançament de tropes perquè les tropes poguessin navegar a través de la Mar Mediterrània i envair l´Àfrica.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



Catalan : Per a això, s´havien d´alliberar de les bases britàniques i dels vaixells a l´Egipte. A part d´aquestes accions, les batalles navals d´Itàlia no tenien cap altre objectiu.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

Catalan : Pel que fa al Japó. Aquest era un país insular, com la Gran Bretanya.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



Catalan : Els submarins són naus dissenyades per a viatjar sota l´aigua i romandre-hi durant un llarg període de temps.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



Catalan : Es van fer servir submarins durant la Primera i la Segona Guerra Mundial. En aquella època eren molt lents i tenien un abast de tir molt limitat.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



Catalan : Als inicis de la guerra, es desplaçaven sobretot per la superfície del mar, però tan bon punt el radar es va començar a desenvolupar, i a esdevenir més fiable, els submarins es van veure obligats a anar sota l´aigua per a evitar ser vistos.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



Catalan : Els submarins alemanys es deien ¨U-Boats¨. Els alemanys eren molt bons a l´hora de fer navegar i d´operar els seus submarins.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



Catalan : Després del seu èxit amb els submarins, passada la guerra no es confia en el fet que els alemanys tinguin gaires submarins.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



Catalan : Sí! El Rei Tutankamon, de vegades anomenat ¨Rei Tut¨ o ¨El Rei Nen¨, és un dels reis egipcis més ben coneguts en temps moderns.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



Catalan : Resulta interessant destacar que no va ser considerat gaire important durant l´antiguitat i no va ser enregistrat a la majoria de llistes reials antigues.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



Catalan : Tanmateix, la descoberta de la seva tomba l´any 1922 el va convertir en una celebritat. Mentre moltes tombes del passat han estat saquejades, aquesta tomba seguia pràcticament intacta.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



Catalan : La majoria dels objectes enterrats amb Tutankamon s´han preservat bé, inclosos milers d´artefactes fets de metalls preciosos i pedres rares.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



Catalan : La invenció de les rodes radiades va fer que les quadrigues assíries fossin més lleugeres, més ràpides i estiguessin més ben preparades per a escapar de soldats i altres quadrigues.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



Catalan : Les fletxes de les seves ballestes mortíferes podien penetrar l´armadura dels soldats rivals. Devers l´any 1000 aC, els assiris van introduir la primera cavalleria.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



Catalan : La cavalleria és un exèrcit que lluita a cavall. La sella encara no s´havia inventat, de manera que els genets de la cavalleria assíria lluitaven a sobre de l´esquena nua dels seus cavalls.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



Catalan : Coneixem molts polítics, científics i artistes grecs. Homer és probablement la persona més coneguda d´aquesta cultura. Es tracta d´un poeta cec llegendari, que va escriure dues obres mestres de la literatura grega: els poemes de la Ilíada i l´Odissea.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



Catalan : Sòfocles i Aristòfanes són encara dramaturgs famosos i les seves obres es troben entre les millors produccions del món de la literatura.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



Catalan : El matemàtic Pitàgores és un altre grec famós. Es recordat, principalment, pel seu famós teorema sobre les relacions dels costats dels triangles rectangles.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



Catalan : Hi ha diverses estimacions sobre la quantitat de parlants d´hindi. Es calcula que es tracta d´entre el segon i el quart idioma més parlat del món.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



Catalan : El nombre de parlants nadius depèn de si es compten o no els dialectes similars.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



Catalan : Les estimacions oscil·len entre els 340 i els 500 milions de parlants, i hi ha fins a 800 milions de persones que poden entendre l´idioma.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



Catalan : L´hindi i l´urdú són similars en el vocabulari, però distints en l´escriptura; en les converses quotidianes, els parlants d´ambdues llengües sovint normalment es poden entendre entre si.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



Catalan : Als voltants del segle XV, el nord d´Estònia es trobava sota una important influència cultural d´Alemanya.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



Catalan : Alguns monjos alemanys volien apropar Déu als nadius, així que es van inventar la llengua escrita estoniana.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



Catalan : Es va basar en l´alfabet alemany i s´hi va afegir el caràcter ¨Õ/õ¨.

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



Catalan : Amb el pas del temps, moltes paraules manllevades de l´alemany es van fusionar. Això va ser el començament de la il·lustració.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



Catalan : Tradicionalment, l´hereu al tron aniria directament a l´exèrcit després d´acabar l´escola.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

Catalan : No obstant això, en Charles va anar a la universitat Trinity College de Cambridge, on va estudiar antropologia i arqueologia, i més endavant història, obtenint un 2:2 (un grau inferior de segona classe).

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



Catalan : Carles va ser el primer membre de la família reial britànica en aconseguir un títol universitari.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



Catalan : La Turquia europea (est de Tràcia o Rumèlia a la península dels Balcans) forma el 3% del país.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



Catalan : El territori de Turquia fa més de 1.600 quilòmetres (1.000 milles) de llarg i 800 km (500 milles) d´ample, amb una forma més o menys rectangular.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



Catalan : La zona de Turquia, inclosos els llacs, ocupa 783.562 quilòmetres quadrats (300.948 mi²), dels quals 755.688 quilòmetres quadrats (291.773 mi²) són a l´Àsia sud-occidental i 23.764 quilòmetres quadrats (9.174 mi²), a Europa.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



Catalan : La superfície de Turquia fa que sigui el 37è país del món més gran, i té la mateixa mida aproximadament que la França metropolitana i el Regne Unit junts.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



Catalan : Turquia està envoltada per mars en tres parts: la Mar Egea a l´oest, la Mar Negra al nord i la Mar Mediterrània al sud.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



Catalan : Luxemburg té molta història, però no es va independitzar fins al 1839.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



Catalan : Parts que avui són de Bèlgica en el passat formaven part de Luxemburg, però van esdevenir belgues després de la Revolució Belga de 1830.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



Catalan : Luxemburg sempre ha intentat mantenir-se com un país neutral, però va ser ocupat per Alemanya tant a la Primera Guerra Mundial com a la Segona Guerra Mundial.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



Catalan : L´any 1957, Luxemburg va esdevenir membre fundador de l´organització que avui es coneix com a Unió Europea.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



Catalan : Drukgyal Dzong és una fortalesa en runes i un monestir budista a la part superior del Barri Paro (a Phondey Village).

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



Catalan : Es diu que el 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel va crear la fortalesa per a commemorar la seva victòria sobre les forces tibetano-mongoles.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



Catalan : A causa d´un incendi l´any 1951, avui només es conserven algunes de les relíquies de Drukgyal Dzong, com ara la imatge de Zhabdrung Ngawang Namgyal.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



Catalan : La fortalesa va ser conservada i protegida després de l´incendi, i segueix sent una de les atraccions més impressionants del Bhutan.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



Catalan : En el segle XVIII, Cambodja es va trobar esclafada entre dos veïns potents, Tailàndia i el Vietnam.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



Catalan : Els tailandesos van envair Cambodja força cops durant el segle XVIII i el 1722 van destruir Phnom Penh.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



Catalan : En els últims anys del segle XVIII, els vietnamites també envaïren Cambodja.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



Catalan : El divuit per cent dels veneçolans es troben a l´atur, i la majoria dels que tenen una feina treballen en l´economia submergida.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



Catalan : Dos terços dels veneçolans que treballen ho fan al sector dels serveis, gairebé un quart treballa en la indústria i un cinquè treballa en l´agricultura.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



Catalan : El petroli és una important indústria per als veneçolans, el país és un exportador net, tot i que només un u per cent de la població hi treballa.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



Catalan : Als inicis de la independència de la nació, el experts del Jardí Botànic de Singapur van col·laborar en la transformació de l´illa en una Ciutat Jardí tropical.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



Catalan : L´any 1981 es va escollir la Vanda Miss Joaquim, un híbrid d´orquídia, com a flor nacional del país.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



Catalan : Cada any devers octubre prop de 1.5 milions d´herbívors viatgen cap a les planures del sud, travessant el Riu Mara, des dels turons del nord per les pluges.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



Catalan : I després de volta cap al nord des de l´oest, creuant un altre cop el riu Mara, buscant les pluges que arriben durant l´abril.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

Catalan : A la regió del Serengeti es troba el Parc Nacional del Serengeti, la zona de conservació de Ngorongoro i la reserva de caça de Maswa a Tanzània i la reserva nacional de Maasai Mara a Kenya.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



Catalan : Per a aprendre a crear mitjans interactius calen habilitats convencionals i traidionals, així com eines que es dominen en classes interactives (creació de guions il·lustrats, edició d´àudio i vídeo, explicació d´històries, etc.).

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



Catalan : El disseny interactiu requereix que torneu a avaluar les vostres assumpcions sobre producció audiovisual i aprengueu a pensar de manera no linear.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



Catalan : El disseny interactiu requereix que components d´un projecte es connectin entre ells, però també té sentit com a entitat separada.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



Catalan : L´inconvenient de les lents de zoom és que la complexitat focal i el nombre d´elements de l´objectiu que calen per assolir un rang de distàncies focals és molt superior que per a objectius fixos.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



Catalan : Això és cada vegada menys important perquè els fabricants de lents estan assolint estàndards més elevats en la producció de lents.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



Catalan : Gràcies a això els objectius amb zoom poden produir imatges d´una qualitat comparable a l´obtinguda pels objectius amb distància focal fixa.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



Catalan : Un altre desavantatge de les lents d´augment és que l´obertura màxima (la velocitat) de la lent sol ser menor.

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



Catalan : Això dificulta l´ús d´objectius de zoom econòmics en condicions de poca llum sense un flaix.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



Catalan : Un dels problemes més comuns a l´hora de convertir una pel·lícula al format DVD és l´overscan.

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



Catalan : La majoria de televisions es fan de tal manera que agradin al públic general.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



Catalan : Per aquest motiu, a tot allò que veus a la TV se li han retallat les vores, a dalt, a baix i a les vores.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



Catalan : Això es fa per a assegurar que la imatge cobreixi tota la pantalla. D´això se´n diu ¨overscan¨.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



Catalan : Malauradament, quan feu un DVD, el més possible és que les voreres quedin tallades, i si el vídeo tenia subtítols massa a prop de la part de baix, no es mostraran del tot.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



Catalan : El castell medieval tradicional ha estimulat la imaginació durant molt de temps, evocant imatges de justes, banquets i gallardia arturiana.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



Catalan : Fins i tot estant dempeus entre runes mil·lenàries és fàcil que us vinguin a la ment els sorolls i les olors de les batalles d´una altra època, que gairebé sentiu el xoc dels cascs amb les rajoles i que percebeu la por pujant pels finestrons dels calabossos.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



Catalan : Ara bé, està la nostra imaginació basada en la realitat? Per què algú va construir castells inicialment? Com va ser el procés de disseny i de construcció?

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



Catalan : Típic de l´època, el castell Kirby Muxloe és més com una casa fortificada que no com un castell de debò.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



Catalan : Les seves grans finestres de vidre i parets primes no haurien aconseguit resistir un atac durant gaire temps.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



Catalan : A la dècada de 1480, quan Lord Hastings va començar a construir-ho, el país es trobava en una situació de pau relativa i només calia la defensa contra petits bàndols de saquejadors errants.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



Catalan : El balanç de poder era un sistema en què les nacions europees miraven de mantenir la sobirania nacional de tots els estats europeus.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



Catalan : El concepte era que totes les nacions europees havien de mirar d´evitar que una sola nació esdevingués massa poderosa, i per a això era freqüent que els governs dels diferents països canviessin les seves aliances a fi de mantenir l´equilibri.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



Catalan : La guerra de Successió espanyola va marcar la primera guerra el conflicte principal de la qual era l´equilibri de poder.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



Catalan : Això va suposar un gran canvi, ja que les potències europees ja no tindrien el pretext de les guerres religioses. La guerra dels Trenta Anys, per tant, seria considerada la darrera guerra religiosa.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



Catalan : El temple d´Àrtemis a Efes va ser destruït el 21 de juliol, 356 AEC en un incendi provocat per Heròstrat.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

Catalan : Segons la història, la seva motivació era fama a qualsevol preu. Els efesis, indignats, anunciaren que mai el nom d´Heròstrat mai no quedaria registrat.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



Catalan : L´historiador grec Estrabó va prendre nota del nom més endavant, i així és com el coneixem avui. El temple va ser destruït la mateixa nit que va néixer Alexandre el Gran.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



Catalan : Alexandre, com a rei, es va oferir pagar per a reconstruir el temple, però la seva oferta fou rebutjada. Més tard, després de la mort d´Alexandre, el temple fou reconstruït l´any 323 aC.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



Catalan : Assegureu-vos que teniu la mà dreta tan relaxada com sigui possible, sense deixar de tocar totes les notes correctament; a més, heu de mirar de no fer gaires moviments superflus amb els dits.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



Catalan : D´aquesta manera, us cansareu el mínim possible. Recordeu que no cal polsar les tecles amb més força per aconseguir més volum, com passa amb el piano.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



Catalan : Per tenir més volum en l´acordió s´utilitza la manxa amb més pressió o velocitat.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



Catalan : El misticisme és la recerca de la comunió, la identitat o la consciència d´una realitat humana, la divinitat, la veritat espiritual o Déu.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



Catalan : El creient cerca una experiència directa, una intuïció o percepció de la realitat divina/la deïtat o deïtats.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



Catalan : Els seguidors persegueixen una certa manera de viure, o pràctiques que estan pensades per a promoure aquestes experiències.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



Catalan : El misticisme pot distingir-se d´altres formes de creença religiosa i de culte pel seu èmfasi en l´experiència personal directa d´un estat únic de consciència, en particular les de caràcter pacífic, perspicaç, joiós o inclús extàtic.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



Catalan : El sikhisme és una religió del subcontinent indi. S´originà a la regió de Punjab durant el segle XV a partir d´una escissió sectària dins de la tradició hindú.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



Catalan : Els sikhs consideren que la seva fe és una religió diferent de l´hinduisme tot i que li reconeixen les arrels i tradicions hindús.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



Catalan : Els sikhs anomenen la seva religió gurmat que vol dir ¨camí del guru¨ en panjabi. El guru és un aspecte fonamental de totes les religions índies, però en el sikhisme ha pres una importància cabdal i forma el nucli de les creences sikhs.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



Catalan : Guru Nanak (1469–1539) va fundar la religió al segle XV. Successivament hi seguiren altres nou gurus.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



Catalan : Tanmateix, el juny de 1956 les promeses de Khrusxov es van posar a prova quan els aldarulls de Polònia, on els treballadors es queixaven de la manca d´aliments i les retallades salarials, van esdevenir una protesta general en contra el comunisme.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



Catalan : Tot i que al final Krusxov va enviar tancs per restablir l´ordre, va cedir davant d´algunes exigències econòmiques i va acordar nomenar el popular Wladislaw Gomulka com a nou primer ministre.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



Catalan : La Civilització de la Vall d´Indus fou una civilització de l´Edat de Bronze al nord-oest del subcontinent indi incloent la major part de l´actual Pakistan i algunes regions al nord-oest de l´Índia i nord-est de l´Afganistan.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



Catalan : La civilització va aparèixer a la conca del Riu Indus del qual en deriva el nom.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



Catalan : Alguns erudits argumenten que, atès que la civilització també va existir a les conques del riu Sarasvati, avui dia sec, un nom més apropiat seria la civilització Indus-Sarasvati, mentre que d´altres l´anomenen la civilització Harappa, en referència al primer lloc excavat en la dècada dels anys vint.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



Catalan : La natura militarista de l´imperi romà va contribuir al desenvolupament dels avenços mèdics.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



Catalan : Els metges van començar a ser reclutats per l´emperador August i fins i tot van formar el primer cos de metges romà per a després de les batalles.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



Catalan : Els cirurgians coneixien diversos sedatius, inclosa la morfina d´extractes de llavors d´opi i l´escopolamina de llavors d´herba queixalera.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



Catalan : Van esdevenir hàbils en l´amputació per a salvar pacients de la gangrena i en els torniquets i en l´hemostàsia per a tallar el flux sanguini.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



Catalan : Durant diversos segles, l´imperi romà va portar grans avenços en el camp de la medicina i va formar gran part dels coneixements que coneixem avui en dia.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



Catalan : L´origami Pureland és una mena d´origami amb la restricció que només es pot fer un plec a la vegada, no es permeten plecs més complexos com els plecs invertits, i tots els plecs tenen una ubicació senzilla.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

Catalan : Va ser desenvolupat per John Smith durant els anys setanta per ajudar els practicants inexperts o els qui tenien limitades les habilitats motrius.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



Catalan : Els infants desenvolupen la consciència de la raça i els estereotips racials de ben joves, i aquests estereotips racials influeixen el comportament.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



Catalan : Per exemple, els infants que s´identifiquen amb una minoria racial que porta l´estereotip de no anar bé a escola tendeixen a no anar bé a l´escola una vegada que han après l´estereotip a què s´associa la seva raça.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



Catalan : MySpace és el tercer lloc web més conegut en ús als Estats Units i actualment té 54 milions de perfils.

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



Catalan : Aquests llocs web han rebut molta atenció, sobretot en l´ambient educatiu.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



Catalan : Aquests llocs web tenen aspectes positius, com ara la capacitat de configurar fàcilment una pàgina de classe que pot incloure blogs, vídeos, fotos i altres funcions.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



Catalan : Es pot accedir a aquesta pàgina proveint només una adreça web, la qual cosa la fa fàcil de recordar i fàcil d´escriure per als estudiants que poden tenir problemes usant el teclat o amb l´ortografia.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



Catalan : Es pot personalitzar perquè sigui fàcil de llegir i també amb tant o tan poc color com es vulgui.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



Catalan : El Trastorn per Dèficit d´Atenció ¨és una síndrome neurològica que clàssicament s´ha definit com una simptomatologia que inclou impulsivitat, tendència a la distracció i hiperactivitat o excés d´energia¨.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



Catalan : No es tracta d´una dificultat d´aprenentatge, sinó d´un trastorn de l´aprenentatge; ¨afecta entre un tres i un cinc per cent de tots els nens, potser fins a 2 milions d´infants dels Estats Units¨.

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



Catalan : Els infants amb trastorn per dèficit d´atenció tenen dificultats per a centrar-se en coses com ara els deures escolars, però poden concentrar-se en les coses que els agraden com pot ésser jugar a videojocs o veure els dibuixos animats preferits o escriure oracions sense signes de puntuació.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



Catalan : Aquests nens acostumen a ficar-se en molts problemes, perquè ¨s´involucren en conductes de risc, en baralles i desafien a l´autoritat¨ per estimular el seu cervell, ja que el seu cervell no pot ser estimulat pels mètodes normals.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



Catalan : El TDA afecta les relacions amb els altres companys perquè els altres nens no poden entendre per què ells actuen així com ho fan o per què lletregen així com ho fan o que el nivell de maduresa sigui diferent.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



Catalan : A mesura que la capacitat d´assolir coneixements i aprendre ha canviat, tal com s´ha mencionat anteriorment, també ha canviat la velocitat base amb la qual s´obté el coneixement.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



Catalan : La manera d´obtenir informació era diferent. El focus ja no es trobava en la memòria individual, sinó més aviat en la capacitat de recordar un text.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



Catalan : En essència, el Renaixement va suposar un canvi significatiu en la forma d´abordar l´aprenentatge i la difusió del coneixement.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



Catalan : A diferència d´altres primats, els homínids ja no fan servir les mans ni per moure´s, ni per aguantar el pes ni per balancejar-se entre els arbres.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



Catalan : Les mans i peus dels ximpanzés són similars en mida i longitud, mostrant l´ús de la mà per a portar pes en la locomoció sobre els artells.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



Catalan : La mà humana és més curta que els peus, amb falanges més dretes.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



Catalan : Ossos de mans fossilitzats de fa de dos a tres milions d´anys mostren aquest salt en l´especialització de la mà de la locomoció a la manipulació.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



Catalan : Hi ha gent que creu que experimentar molts de somnis lúcids induïts de manera artificial sovint pot ser molt esgotador.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



Catalan : L´explicació principal d´aquest fenomen és que a conseqüència dels somnis lúcids, s´allarga el temps entre els estats REM.

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



Catalan : Amb menys MOR per nit, aquest estat en què experimenteu actualment el so i el vostre cos es recupera es torna prou infreqüent per a suposar un problema.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



Catalan : Això és tan esgotador com si us haguéssiu de llevar cada vint o trenta minuts a mirar la televisió.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



Catalan : L´efecte depèn de la freqüència amb què el vostre cervell intenta fer somnis lúcids cada nit.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

Catalan : Les coses no van anar gaire bé pels italians al nord d´Àfrica gairebé des dels inicis. Tan sols una setmana després que Itàlia declarés la guerra, el 10 de juny de 1940, l´onzena divisió d´hússars britànics va capturar el Fort Capuzzo a Líbia.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



Catalan : En una emboscada a l´est de Bardia, els britànics van capturar el cap-enginyer del desè exèrcit italià, el General Lastucci.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



Catalan : Marshal Italo Balbo, el governador-general de Líbia i successor natural de Mussolini, va ser assassinat per foc amic mentre aterrava a Tobruk el dia 28 de juny.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



Catalan : L´esport modern de l´esgrima es practica a molts nivells, des dels estudiants que l´aprenen a la universitat fins als professionals i els competidors olímpics.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



Catalan : Aquest esport es juga principalment en un format de duel, un esgrimista es bat en duel amb un altre.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



Catalan : El golf és un joc en què els jugadors utilitzen pals per colpejar pilotes i mirar de ficar-les en un forat.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



Catalan : En una ronda habitual es juguen divuit forats; els jugadors solen començar pel primer forat del recorregut i acabar pel divuitè.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



Catalan : Guanya el jugador que necessita menys cops, o swings del club, per a completar el circuit.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



Catalan : A aquest joc s´hi juga sobre gespa i la gespa al voltant del forat se sega més curta i s´anomena green.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



Catalan : Potser el tipus de turisme més comú és aquell que la majoria de gent relaciona amb el fet de viatjar: el turisme recreatiu.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



Catalan : És aleshores quan la gent va a un lloc molt diferent del seu dia a dia per relaxar-se i divertir-se.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



Catalan : Habitualment, els llocs més freqüentats pels turistes recreatius són platges, parcs temàtics i càmpings.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



Catalan : Quan l´objectiu de la visita a un lloc en concret és conèixer la seva història i cultura estem parlant de turisme cultural.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



Catalan : Pot ser que els turistes visitin diferents llocs emblemàtics d´un país en particular o que senzillament decideixin concentrar-se en una sola àrea.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



Catalan : Els colons, veient aquesta activitat, també van demanar reforços.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



Catalan : Les tropes que reforçaren les posicions d´avantguarda inclogueren el 1r i 3r regiment de New Hampshire, de 200 homes, sota el control dels coronels John Stark i James Reed (ambdós esdevingueren més tard generals).

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



Catalan : Els homes d´Stark van prendre posicions al llarg de la tanca de l´extrem nord de la localització dels colons.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



Catalan : Van estendre ràpidament la tanca cap al nord amb un mur de pedra no gaire alt que acabava vora l´aigua en una platja petita, just després que la marea baixa obrís una bretxa al llarg del riu Mystic, al nord-est de la península.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



Catalan : Gridley o Stark van plantar una estaca uns 30 metres (100 peus) davant la tanca i van ordenar que ningú no disparés fins que l´exèrcit britànic l´hagués sobrepassat.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



Catalan : El pla nord-americà consistia a llençar atacs coordinats des de tres direccions diferents.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



Catalan : El general John Cadwalder llançaria un atac divisori contra la guarnició britànica a Bordentown, per tal de blocar qualsevol reforç.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



Catalan : El general James Ewing prendria 700 milícies a través del riu a Trenton Ferry, s´apoderaria del pont sobre el Assunpink Creek i evitaria que les tropes enemigues escapessin.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



Catalan : La força d´assalt principal, de 2.400 homes, havia de creuar el riu nou milles al nord de Trenton, i després dividir-se en dos grups, un sota Greene i un sota Sullivan, amb l´objectiu de llençar un atac abans de l´alba.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



Catalan : Amb el canvi de la cursa d´un quart a mitja milla, la velocitat esdevé molt més rellevant i la resistència esdevé una necessitat absoluta.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



Catalan : Un corredor de mitja milla de primera classe, un home que pot vèncer dos minuts, evidentment ha de posseir una velocitat considerable, però s´ha de cultivar la resistència a qualsevol mena de perill.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

Catalan : Algunes curses de camp a través durant l´hivern, combinada amb treball de gimnàs per la part superior del cos, és la millor preparació per a la temporada de curses.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



Catalan : Les pràctiques nutricionals adequades per si mateixes no poden generar rendiment d´elit, però poden afectar significativament el benestar general dels joves atletes.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



Catalan : Mantenir un equilibri energètic saludable, tenir hàbits d´hidratació eficaços i entendre els diferents aspectes de la suplementació pot ajudar els atletes a millorar el rendiment i a gaudir més de l´esport.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



Catalan : La cursa de mig fons és un esport relativament poc costós; tanmateix, hi ha molta confusió pel que fa a les poques peces d´equipament que calen per a participar-hi.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



Catalan : Els productes es poden comprar quan sigui necessari, però la majoria tindran poc o cap impacte real en el rendiment.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



Catalan : Els atletes poden tenir la sensació de preferir un producte fins i tot si aquest no ofereix beneficis reals.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



Catalan : L´àtom es pot considerar un dels blocs de construcció fonamentals de tota la matèria.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



Catalan : És una entitat molt complexa que consisteix, segons un model de Bohr simplificat, en un nucli central orbitat per electrons, similar d´alguna manera als planetes que orbiten el sol - vegeu la Figura 1.1.

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



Catalan : El nucli consisteix en dues partícules - neutrons i protons.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



Catalan : Els protons tenen una càrrega elèctrica positiva mentre que els neutrons no tenen càrrega. Els electrons tenen una càrrega elèctrica negativa.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



Catalan : Abans de comprovar l´estat de la víctima, heu d´inspeccionar l´escena a fi de garantir la pròpia seguretat.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



Catalan : Heu d´observar la posició de la víctima així com us hi apropeu i qualsevol senyal d´alerta automàtica.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



Catalan : Si et fas mal intentant ajudar, l´únic que aconseguiràs serà empitjorar la situació.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



Catalan : L´estudi va descobrir que la por i la catastrofizació van fer de mediador per a la relació entre el dolor i la discapacitat dels que pateixen mal d´esquena.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



Catalan : Tan sols els efectes del catastrofisme, i no pas de la depressió o la por, estaven condicionats a les sessions regulars setmanals d´activitat física.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



Catalan : Els qui practicaven una activitat regular van requerir més assistència en termes de percepció negativa del dolor, tot distingint les diferències entre el dolor crònic i les molèsties que provoca el moviment físic normal.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



Catalan : La visió, o la capacitat de veure-hi, depèn dels òrgans sensorials del sistema visiu, o ulls.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



Catalan : Hi ha moltes estructures oculars diferents, que varien en complexitat segons els requisits de l´organisme.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



Catalan : Les diferents construccions tenen possibilitats diferents, són sensibles a diferents longituds d´ona i tenen diferents nivells d´agudesa, i també requereixen processaments diferents per a donar un sentit a l´estímul entrant i nombres diferents per a treballar de manera òptima.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



Catalan : Una població és el conjunt d´organismes d´una espècie concreta en una àrea geogràfica determinada.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



Catalan : Es diuen monomorfs tots els individus d´una població que comparteixen una característica fenotípica en particular.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



Catalan : Els individus que mostren diferents variants d´un tret particular són polimòrfics.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



Catalan : Les colònies de formigues legionàries també marxen i construeixen el niu en diferents fases.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



Catalan : En la fase nòmada, les formigues legionàries marxen de nit i s´aturen a acampar durant el dia.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



Catalan : La colònia inicia una fase nòmada quan ha minvat el menjar disponible. Durant aquesta fase, la colònia construeix nius temporals que es canvien diàriament.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

Catalan : Cadascuna d´aquestes marxes o desfilades duren aproximadament 17 dies.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



Catalan : Què és una cèl·lula? La paraula cèl·lula prové del llatí ¨cella¨, que significa ¨habitació petita¨, i va ser utilitzada per primera vegada per un microscopista quan observava l´estructura del suro.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



Catalan : La cèl·lula és la unitat bàsica de totes les coses vives i tots els organismes es componen d´una o més cèl·lules.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



Catalan : Les cèl·lules són tan bàsiques i essencials en l´estudi de la vida que de fet sovint se les anomena ¨els maons de la vida¨.

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



Catalan : El sistema nerviós manté l´homeòstasi enviant impulsos nerviosos a través del cos per a mantenir el flux sanguini en funcionament i inalterat.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



Catalan : Aquests impulsos nerviosos poden ser enviats tan ràpidament a través del cos que ajuden a mantenir-lo segur de qualsevol amenaça potencial.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



Catalan : Els tornados colpegen una petita àrea en comparació a les altres tempestes violentes, però ho poden destruir tot al seu pas.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



Catalan : Els tornados arrenquen arbres, trenquen les juntes dels edificis, i llencen cotxes enlaire. El dos per cent dels tornados més violents duren més de tres hores.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



Catalan : Aquestes monstruoses tempestes tenen vents de fins 480 km/h (133 m/s; 300 mph).

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



Catalan : Els humans han fabricat i usat lents d´augment durant milers i milers d´anys.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



Catalan : Ara bé, els primers telescopis vertaders es van fabricar a Europa a finals del segle XVI.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



Catalan : Aquests telescopis feien servir una combinació de dues lents per a fer que els objectes llunyans apareguessin més a prop i més grans.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



Catalan : L´avarícia i l´egoisme sempre ens acompanyaran, i la natura de la col·laboració rau en el fet que quan la majoria es beneficia d´alguna cosa, sempre hi haurà més a guanyar a curt termini actuant d´una manera egoista.

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



Catalan : Amb sort, la majoria de la gent s´adonarà que la millor opció a llarg termini és treballar conjuntament els uns amb els altres.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



Catalan : Molta gent somia en el dia que els humans podran viatjar a una altra estrella i explorar altres mons, alguna gent es demana què hi ha allà fora, alguns creuen que extraterrestres o que es pot trobar vides en una altra planta.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



Catalan : Però, si això arriba a succeir, probablement no passarà per gaire temps. Les estrelles estan molt disperses, hi ha bilions de quilòmetres de separació entre estels ¨veïns¨.

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



Catalan : Potser un dia, els vostres besnets es plantaran sobre un món extraterrestre reflexionant sobre els seus avantpassats?

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



Catalan : Els animals estan formats per moltes cèl·lules. Mengen coses i les digereixen en el seu interior. La majoria d´animals es poden moure.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



Catalan : Només els animals tenen cervell (tot i que no tots en tenen; les meduses, per exemple, no en tenen pas).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



Catalan : Hi ha animals per tot arreu de la Terra. Caven en la terra, neden als oceans i volen al cel.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



Catalan : Una cèl·lula és la unitat estructural i funcional més petita d´un organisme (cosa) vivent.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



Catalan : Cèl·lula ve de la paraula llatina cella, que vol dir habitació petita.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



Catalan : Si observes éssers vius al microscopi, t´adonaràs que estan formats per petits quadrats o boles.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



Catalan : Robert Hooke, un biòleg d´Anglaterra, va observar petits quadrats de suro amb un microscopi.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



Catalan : Semblaven habitacions. Fou la primera persona que va observar cèl·lules mortes

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

Catalan : Els elements i els compostos poden moure´s d´un estat a un altre sense canviar.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



Catalan : El nitrogen en estat gasós segueix tenint les mateixes propietats que el nitrogen líquid. L´estat líquid és més dens, però les molècules segueixen sent les mateixes.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



Catalan : L´aigua és un altre exemple. L´aigua composta està feta de dos àtoms d´hidrogen i un àtom d´oxigen.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



Catalan : Té la mateixa estructura molecular bé en estat sòlid, líquid que gasós.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



Catalan : Tot i que el seu estat físic pot canviar, la seva composició química no varia.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



Catalan : El temps és una cosa que ens envolta pertot i que afecta tot allò que fem, i tot i així és dificil d´entendre.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



Catalan : Acadèmics religiosos, filosòfics i científics han estudiat el temps durant milers d´anys.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



Catalan : Experimentem el temps com a una sèrie d´esdeveniments que passen des del futur pel present cap al passat.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



Catalan : El temps també consisteix en la comparació que fem de la durada (llargada) dels esdeveniments.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



Catalan : Podeu marcar el pas del temps per vosaltres mateixos observant la repetició d´un esdeveniment cíclic. Un esdeveniment cíclic és quelcom que ocorre una vegada i una altra regularment.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



Catalan : Els ordinadors d´avui en dia s´utilitzen per a manipular imatges i vídeos.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



Catalan : Es poden construir animacions sofisticades amb ordinadors, i aquesta casta d´animació es fa servir de manera creixent en televisió i pel·lícules.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



Catalan : La música sovint s´enregistra utilitzant sofisticats ordinadors per a processar i combinar sons.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



Catalan : Durant molt de temps en els segles dinou i vint, es creia que els primers habitants de la Nova Zelanda eren els maori, caçadors d´ocells gegants anomenats moas.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



Catalan : Després la teoria va establir el concepte que els maoris havien migrat de la Polinèsia en una Gran Flota i van prendre Nova Zelanda als moriori, establint-hi una societat agricultora.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



Catalan : Tanmateix, hi ha noves evidències que suggereixen que els moriori eren un grup de maoris del continent que van emigrar de Nova Zelanda a les illes Chatham, on van desenvolupar una cultura diferenciada i pacífica.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



Catalan : També hi ha haver una altra tribu a les illes Chatham; es tractava de maoris que van migrar de Nova Zelanda.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



Catalan : S´autoanomenaven els moriori, hi hagueren unes quantes baralles i al final, els moriori foren aniquilats

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



Catalan : Les persones que s´hi han involucrat durant unes quantes dècades ens han ajudat a apreciar les nostres fortaleses i passions, alhora que avaluem obertament les dificultats i fins i tot els fracassos.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



Catalan : Tot escoltant les persones que compartien històries personals, familiars i organitzatives, hem entès sobre manera el passat i algunes de les personalitats que han influït per bé o per mal en la cultura de l´organització.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



Catalan : Tot i que entendre la història d´un mateix no significa que s´entengui la cultura, com a mínim, ajuda les persones a tenir una idea d´on troben en la història de l´organització.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



Catalan : Mentre confirmen els èxits i prenen consciència dels fracassos, els individus i el grup de participants descobreixen més profundament els valors, la missió i les forces motrius de l´organització.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



Catalan : En aquest cas, recordar experiències passades d´un comportament emprenedor i els èxits resultants va ajudar les persones a mantenir-se obertes a nous canvis i la nova direcció de l´església del lloc.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



Catalan : Tals històries d´èxit van disminuir els temors al canvi, creant una visió positiva del canvi al futur.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



Catalan : Els patrons de pensament convergent són tècniques de resolució de problemes que uneixen idees o camps diferents per trobar una solució.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

Catalan : El focus d´aquesta mentalitat és la velocitat, la lògica i la precisió, també la identificació de fets, tornar a aplicar tècniques existents, el recull d´informació.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



Catalan : El factor més important d´aquesta manera de pensar és: hi ha només una resposta correcta. Vosaltres només penseu en dues respostes, és a dir, correcte o equivocat.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



Catalan : Aquest tipus de pensament està associat a determinats procediments científics o estàndards.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



Catalan : La gent amb aquesta casta de pensament té un pensament lògic, pot memoritzar patrons, resoldre problemes i treballar en proves científiques.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



Catalan : Els humans són de lluny l´espècie més dotada per a llegir la ment dels altres.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



Catalan : Això implica que podem predir satisfactòriament què perceben, pretenen, creuen, saben o desitgen altres humans.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



Catalan : Entre aquestes habilitats, és essencial entendre les intencions dels altres. Això ens permet resoldre possibles ambigüitats d´accions físiques.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



Catalan : Per exemple, si veus que algú trenca la finestra d´un cotxe, probablement donaràs per descomptat que està intentant robar el cotxe d´algú altre.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



Catalan : Hauria de ser jutjat d´una altra manera si hagués perdut les seves claus del cotxe i el vehicle que estava intentant forçar hagués estat seu.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



Catalan : Les imatges per ressonància magnètica (IRM) es basen en un fenomen físic que s´anomena ressonància magnètica nuclear (RMN), i que van descobrir a la dècada dels anys trenta del segle passat Felix Bloch (que treballava a la Universitat de Stanford) i Edward Purcell (de la Universitat de Harvard).

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



Catalan : En aqueixa ressonància, el camp magnètic i les ones de ràdio provoquen que els àtoms emetin petits senyals de ràdio.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



Catalan : L´any 1970 Raymond Damadian, un metge i assistent de recerca, va descobrir les bases per a usar l´escaneig de ressonància magnètica com a eina per a la diagnosi mèdica.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



Catalan : Quatre anys més tard es va concedir una patent, que va ser la primera patent al món a ser donada en el camp de MRI.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



Catalan : L´any 1977, el Dr. Damadian va completar la construcció del primer escàner d´imatges per resonància magnètica ¨de cos sencer¨, que va batejar com a l´"Indomable".

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



Catalan : La comunicació asíncrona afavoreix el temps per a la reflexió i reacció als altres.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



Catalan : Això permet que els alumnes treballin al seu propi ritme i que controlin del ritme de la informació instructiva.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



Catalan : A més a més, hi ha menys restriccions horàries amb la possibilitat de flexibilitzar les hores de feina. (Bremer, 1998)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



Catalan : L´ús d´internet i del World Wide Web permet als estudiants de tenir accés a la informació tothora.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



Catalan : En comptes d´esperar-se fins a la següent reunió cara a cara, els estudiants també poden presentar preguntes als instructors a qualsevol hora del dia i esperar respostes raonablement ràpides.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



Catalan : L´aproximació postmoderna de l´aprenentatge ofereix la llibertat dels absoluts. No hi ha una manera bona d´aprendre.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



Catalan : De fet, no hi ha res que pagui la pena de ser après. L´aprenentatge té lloc en l´experiència entre l´estudiant i el coneixement presentat.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



Catalan : La nostra experiència actual amb tots els programes de televisió basats en el ¨fes-t´ho tu mateix¨ i en la informació que presenta, il·lustren aquest punt.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



Catalan : Molts de nosaltres ens trobem mirant un programa de televisió que ens informa sobre un procés o experiència en què mai no participarem ni n´aplicarem els coneixements.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



Catalan : Mai revisarem un cotxe, construirem una font al pati del darrere de casa, viatjarem al Perú a contemplar ruïnes antigues o remodelarem la casa del nostre veí.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



Catalan : Gràcies a les connexions mitjançant fils de fibra òptica submarins amb Europa i un satèl·lit de banda ampla, Groenlàndia està ben connectada amb un 93 % de la població amb accés a internet.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

Catalan : El vostre hotel o amfitrió (si us quedeu a una pensió o a una casa privada) probablement tindrà wifi o un ordinador connectat a Internet, i tots els assentaments tindran un cibercafè o alguna localització amb wifi públic.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



Catalan : Com ja s´ha dit abans, tot i que la paraula ¨esquimal¨ encara és vàlida als Estats Units, molts pobles àrtics que no pertanyen als EUA la consideren ofensiva, principalment al Canadà.

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



Catalan : Malgrat que podeu escoltar nadius de Groenlàndia utilitzant la paraula, els estrangers haurien d´evitar-ne l´ús.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



Catalan : Els habitants natius de Groenlàndia s´autoanomenen inuits al Canadà i kalaalleq (plural kalaallit), un groenlandès, a Groenlàndia.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



Catalan : El crim i la mala voluntat envers els estrangers en general gairebé no existeixen Groenlàndia. Ni tan sols hi ha ¨zones perilloses¨ a les ciutats.

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



Catalan : El temps fred és possiblement l´únic perill real al qual s´enfrontaran els poc preparats.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



Catalan : Si visiteu Groenlàndia durant les estacions fredes (tenint present que com més al nord aneu, més fred farà), és essencial portar prou roba d´abrigar.

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



Catalan : Els dies d´estiu extremadament llargs poden comportar problemes per a dormir un temps suficient i problemes de salut associats.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



Catalan : En l´estiu, aneu amb compte també amb els mosquits nòrdics. Tot i que no transmeten cap malaltia, poden ser irritants.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



Catalan : Tot i que l´economia de San Francisco té molt a veure amb el fet de ser una atracció turística a escala mundial, la seva economia està diversificada.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



Catalan : Els sectors d´ocupació més extensos són els serveis professionals, l´administració, les finances, el comerç i el turisme.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



Catalan : La seva freqüent representació en la música, les pel·lícules, la literatura i la cultura popular han ajudat a fer que la ciutat i els seus punts de referència siguin reconeguts arreu del món.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



Catalan : San Francisco ha desenvolupat una gran infraestructura turística amb nombrosos hotels, restaurants i centres de convencions de primera categoria.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



Catalan : San Francisco és, a més, un dels millors indrets del país on gaudir d´altres cuines asiàtiques: coreana, tailandesa, índia i japonesa.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



Catalan : Podem dir que fer un viatge al parc de Walt Disney World suposa un veritable pelegrinatge per a moltes famílies estatunidenques.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



Catalan : La visita ¨típica¨ consisteix a volar a l´aeroport internacional d´Orlando, viatjar amb autocar a un hotel de Disney, passar una setmana sense sortir de les instal·lacions de Disney i tornar cap a casa.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



Catalan : Hi ha una varietat infinita de possibilitats, però això és el que la majoria de gent vol dir quan parlen d´¨anar a Disneylàndia¨.

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



Catalan : Moltes de les entrades que es venen per Internet a través de llocs de subhastes com ara eBay o Craigslist són entrades multidia usades parcialment.

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



Catalan : Malgrat ser una activitat molt habitual, està prohibida per Disney: les entrades són intransferibles.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



Catalan : Cal disposar d´un permís d´excursió per poder acampar per sota de la vora del Gran Canyó.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



Catalan : Els permisos estan limitats per a protegir el barranc, i estan disponibles el 1r dia del mes, quatre mesos abans del mes d´inici.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



Catalan : Així, un permís de camp per a qualsevol data de maig estarà disponible l´1 de gener.

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



Catalan : Els espais de les zones més conegudes, com ara el Campament de Bright Angel contigu al Phantom Ranch, se solen omplir amb les sol·licituds rebudes el primer dia en què estan obertes les reserves.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



Catalan : Hi ha un nombre limitat de permisos reservats per a peticions d´accés a peu, disponibles per als que arribin primers.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



Catalan : Entrar a l´Àfrica del Sud en cotxe és una forma impressionant de veure tota la bellesa de la regió i d´arribar a llocs fora de les rutes turístiques més habituals.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

Catalan : Això es pot fer en un cotxe normal amb una planificació acurada. Tot i això, és recomanable utilitzar un 4x4 i, de fet, moltes ubicacions només són accessibles amb un 4x4 de rodes elevades.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



Catalan : Tingueu present, durant la planificació, que tot i que l´Àfrica meridional és estable, no tots els països veïns ho són.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



Catalan : Els requeriments de visat i els costos varien de nació a nació i depenen del vostre país d´origen.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



Catalan : A més, cada país té lleis específiques descrivint quins objectes d´emergència cal portar dins el cotxe.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



Catalan : Victoria Falls és una ciutat en la porció occidental de Zimbàbue, al llarg de la frontera amb Livingstone, Zàmbia, i prop de Botswana.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



Catalan : La ciutat es troba immediatament al costat de les cascades, i en són el principal atractiu, però aquesta coneguda destinació turística ofereix a excursionistes i aventurers moltes oportunitats per a una estada més llarga.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



Catalan : Quan arribi l´època de pluges (de novembre a març), el volum d´aigua pujarà i les cascades seran més espectaculars.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



Catalan : És segur que us mullareu si travesseu el pont o camineu per les sinuoses senderes prop de les Cascades.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



Catalan : D´altra banda, precisament perquè el volum d´aigua és tan elevat les vostres vistes a les cascades de veritat es veuran tapades—per tota l´aigua!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



Catalan : La tomba de Tutankamon (KV62). KV62 pot ser que sigui la més famosa de les tombes de la vall, l´escena de la descoberta de 1922 per part de Howard Carter del sepulcre reial del jove rei quasi intacte.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



Catalan : En comparació amb la majoria de les altres tombes reials, així i tot, la tomba de Tutankamon quasi no val la pena visitar-la, ja que és molt més petita i amb una decoració limitada.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



Catalan : Qui estigui interessat a veure les mostres de danys de la mòmia causades pels múltiples intents de treure-la del sarcòfag quedarà decebut perquè només se li poden veure el cap i les espatlles.

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



Catalan : Les fabuloses riqueses de la tomba ja no es troben al seu interior, sinó que s´han traslladat al Museu Egipci del Caire.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



Catalan : Seria millor si els visitants que tinguin poc temps el passin a algun altre lloc.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



Catalan : Phnom Krom, 12 km al sud-oest de Siem Reap. Aquest temple al cim d´una muntanya fou construït a les acaballes del segle IX, durant el regnat del Rei Yasovarman.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



Catalan : La pujada als cims val la pena gràcies a la tètrica atmosfera del temple i les seves vistes cap al llac Tonle Sap.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



Catalan : Es pot combinar convenientment una visita a aquest indret amb un viatge al llac en barca.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



Catalan : Es necessita el pas Angkor per a poder entrar al temple, per això, no us oblideu de portar el passaport quan aneu a Tonlé Sap.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



Catalan : Jerusalem és la capital i la ciutat més gran d´Israel, tot i que ni la majoria dels països ni les Nacions Unides no la reconeixen com a capital del país.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



Catalan : L´antiga ciutat als Turons de Judea té una història fascinant que abasta milers d´anys.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



Catalan : La ciutat és sagrada per a les tres religions monoteistes - el judaisme, el cristianisme i l´islam, i serveix de centre espiritual, religiós i cultural.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



Catalan : A causa del significat religiós de la ciutat, i en particular de molts llocs de la zona de la Ciutat Antiga, Jerusalem és un dels majors atractius turístics d´Israel.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



Catalan : Jerusalem té molts llocs d´interès històrics, arqueològics i culturals, a més de centres comercials, cafès i restaurants d´allò més animats i concorreguts.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



Catalan : L´Equador requereix que els ciutadans cubans hagin rebut una carta d´invitació abans d´entrar a l´Equador a través d´aeroports internacionals o punts d´admissió fronterers.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



Catalan : Aquesta carta ha de ser certificada pel Ministeri d´Afers Exteriors de l´Equador i complir certs requisits.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

Catalan : L´objectiu d´aquests requisits és proveir un flux migratori organitzat entre ambdós països.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



Catalan : Els ciutadans cubans que tenen una tarja verda dels EUA han de visitar el Consolat Equatorià per a obtenir una exempció a aquest requeriment.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



Catalan : El passaport ha de ser vàlid durant com a mínim 6 mesos després de les dates del viatge. Es requereix un tiquet de viatge tancat/d´anada i tornada per demostrar la durada de l´estada.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



Catalan : Les visites són més econòmiques per a grups més grans, així que si us trobeu sol o només amb un amic, mireu d´ajuntar-vos amb altra gent i formar un grup de quatre a sis per a un preu per persona millor.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



Catalan : Tanmateix, això no us hauria d´amoïnar gaire, perquè els turistes sovint es combinen per a omplir els cotxes.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



Catalan : En realitat sembla més aviat una tècnica per a fer creure la gent que ha de pagar més.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



Catalan : Imponent sobre el cap septentrional de Machu Picchu hi ha aquesta muntanya, sovint el teló de fons de moltes fotografies de les runes.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



Catalan : Sembla una mica imponent des de sota i és una pujada empinada i difícil, però la majoria de gent mínimament en forma ho hauria de poder fer en uns 45 minuts.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



Catalan : Les escales de pedra es col·loquen al llarg de la major part del camí, i a les seccions amb més pendent hi ha cables d´acer per aguantar-se.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



Catalan : Dit això, espereu-vos quedar sense alè, i aneu amb compte en els segments més empinats, sobretot si hi ha humitat, perquè pot esdevenir perillós ràpidament.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



Catalan : Prop del cim hi ha una cova minúscula que cal travessar; és força baixa i estreta.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



Catalan : Els llocs i la vida salvatge de les Galápagos s´observen millor en barca, de la mateixa manera que ho feu Darwin el 1835.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



Catalan : Més de 60 creuers naveguen per les aigües de les Galàpagos, amb capacitats d´entre 8 i 100 passatgers.

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



Catalan : La majoria dels visitants reserva la seva plaça amb força antelació, ja que els vaixells solen anar plens durant la temporada alta.

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



Catalan : Tingues per cert que l´agent que et fa la reserva és un especialista de les Galápagos amb un bon coneixement d´una gran varietat de vaixells.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



Catalan : Això garantirà que els vostres interessos o limitacions particulars s´adaptin al vaixell més adequat.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



Catalan : Abans de l´arribada dels espanyols el segle XVI, el nord de Xile estava sota domini Inca, mentre que els indígenes araucans (maputxes) poblaven el centre i sud de Xile.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



Catalan : Els maputxes també van ser un dels últims grups indígenes americans que no es van veure plenament absorbits per la regulació hispanoparlant després de la independència de Xile.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



Catalan : Tot i que Xile va declarar la independència l´any 1810 (en plena Guerra del Francès, que va deixar Espanya sense govern central funcional durant dos anys), no va obtenir la victòria decisiva contra els espanyols fins 1818.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



Catalan : La República Dominicana (en espanyol: República Dominicana) és un país caribeny que ocupa la meitat oriental de l´illa de la Hispaniola, que comparteix amb Haití.

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



Catalan : El país allotja, a més de les platges de sorra blanca i els paisatges muntanyosos, la ciutat europea més antiga d´Amèrica, avui en dia part de Santo Domingo.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



Catalan : L´illa fou habitada inicialment pels taïnos i els galibis. Els galibis eren un poble que parlava arauac que hi havia arribat cap a l´any 10.000 AEC.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



Catalan : Pocs anys després de l´arribada d´exploradors europeus, els conqueridors espanyols van reduir la població de taïnos de manera significant.

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



Catalan : Segons Fra Bartolomé de las Casas (Tractat de les Índies), entre 1492 i 1498 els conqueridors espanyols van matar vora 100.000 taïnos.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



Catalan : Jardín de la Unión. Aquest espai es va construir com a claustre d´un convent del segle XVII, del qual el Templo de San Diego és l´única edificació que ha sobreviscut.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

Catalan : Ara funciona com a plaça central i sempre hi passen moltes coses, tant de dia com de nit.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



Catalan : Hi ha una sèrie de restaurants que envolten el jardí, i a la tarda i al vespre s´hi fan concerts gratuïts, sovint celebrats a la glorieta central.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



Catalan : Callejón del Beso (Carreró del petó). Dos balcons separats per només 69 centímetres que són l´origen d´una antiga llegenda d´amor.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



Catalan : Per uns pocs cèntims alguns nens us contaran la història.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



Catalan : La Bowen Island és un passeig d´un dia o excursió de cap de setmana popular, que ofereix anar en caiac, senderisme, compres, restaurants i més.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



Catalan : Aquesta comunitat autèntica es troba a Howe Sound, al costat de Vancouver, i s´hi pot accedir fàcilment mitjançant taxis aquàtics programats que surten de l´illa de Granville, al centre de Vancouver.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



Catalan : Per a qui gaudeix amb les activitats a l´exterior, una caminada pel corredor del Sea to Sky és indispensable.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



Catalan : Whistler (a 1,5 hores en cotxe de Vancouver) és car, però és reconegut pels Jocs Olímpics d´Hivern de 2010.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



Catalan : A l´hivern gaudiu del millor esquí a Nord-amèrica, i a l´estiu proveu una mica d´autèntic ciclisme de muntanya.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



Catalan : Els permisos s´han de reservar amb antelació. Cal que tingueu un permís per a passar la nit a Sirena.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



Catalan : Sirena és l´única estació de guardaboscos que ofereix allotjament a dormitoris i àpats a més a més del càmping. La Leona, San Pedrillo, i Los Patos només ofereixen càmping, sense servei de menjar.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



Catalan : Es poden reservar permisos d´aparcament directament a l´estació de guardes forestals de Puerto Jiménez, però no accepten targetes de crèdit.

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



Catalan : El servei del parc (MINAE) no concedeix permisos d´accés amb més d´un mes d´antelació a l´arribada.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



Catalan : Cafenet El Sol ofereix un servei de reserves per 30 dòlars dels EUA o 10 dòlars pels abonaments d´un dia. Per a més informació, visiteu la seva pàgina de Corcovado.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



Catalan : Les illes Cook són un estat insular lliurement associat a Nova Zelanda, i es troben a la Polinèsia, al bell mig de l´oceà Pacífic sud.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



Catalan : Es tracta d´un arxipèlag de 15 illes disseminades en 2,2 milions de km² d´oceà.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



Catalan : Amb la mateixa zona horària que Hawaii, les illes de vegades es coneixen com ¨Hawaii d´Oceania¨.

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



Catalan : Tot i que són més petites, a alguns dels visitants de més edat els recorden a Hawaii abans que esdevingués un estat, sense els grans hotels turístics i la resta de construccions.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



Catalan : A les illes Cook no hi ha cap ciutat, i consten de 15 illes. Les principals són Rarotonga i Aitutaki.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



Catalan : Avui en dia, l´oferta d´allotjament i esmorzar de luxe als països desenvolupats s´ha convertit gairebé en una forma d´art.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



Catalan : En l´extrem superior, els B&Bs competeixen òbviament sobretot en dues coses principals: el llit i l´esmorzar.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



Catalan : Consegüentment, hom pot trobar en aquests establiments els llençols més luxosos, potser una vànova teixida a mà o un llit antic.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



Catalan : L´esmorzar pot incloure delícies regionals de temporada o l´especialitat de l´amfitrió.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



Catalan : L´escenari pot ser un edifici històric amb mobles antics, terrenys ben curats i una piscina.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



Catalan : Pujar al cotxe i encetar un llarg viatge per carretera té un atractiu intrínsec en la seva simplicitat.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

Catalan : A diferència dels vehicles de mida superior, segurament ja t´has familiaritzat amb la conducció del teu cotxe i en coneixes les limitacions.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



Catalan : Instal·lar una tenda en una propietat privada o en un poble de qualssevol dimensions pot fàcilment cridar l´atenció de manera no desitjada.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



Catalan : Per resumir, el cotxe és una molt bona opció per fer un viatge per carretera, però en si mateix no sol ser una forma d´¨acampada¨.

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



Catalan : L´acampada en cotxe és factible si tens una furgoneta, una berlina, un vehicle esportiu utilitari o un brec gran amb seients inclinables.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



Catalan : Alguns hotels tenen un llegat de l´edat daurada dels trens de vapor i els transatlàntics; abans de la Segona Guerra Mundial, al segle XIX o a principis del segle XX.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



Catalan : Aquests hotels eren on s´allotjaven els rics i famosos del moment, i sovint tenien bon menjar i vida nocturna.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



Catalan : Els accessoris vintage, la manca de les comoditats modernes i un cert envelliment elegant també formen part del seu caràcter.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



Catalan : Tot i que solen ser propietats privades, de vegades acullen visites de caps d´estat i d´altres dignataris.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



Catalan : Un viatger amb molts diners podria considerar fer la volta al món en avió, amb pauses per allotjar-se en molts d´aquests hotels.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



Catalan : Una xarxa d´intercanvi d´hospitalitat és l´organització que connecta viatgers amb veïns en les ciutats que van a visitar.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



Catalan : Per unir-se a una xarxa tan atípica, en general només cal emplenar un qüestionari, tot i que algunes xarxes ofereixen o demanen una verificació addicional.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



Catalan : Aleshores s´ofereix un llistat d´amfitrions disponibles bé en forma impresa bé en línia, de vegades amb citacions i opinions d´altres viatgers.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



Catalan : Couchsurfing es va fundar el gener del 2004 arran que el programador Casey Fenton trobés un vol econòmic per anar a Islàndia, però no tenia cap lloc on allotjar-se.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



Catalan : Va escriure correus als estudiants de la universitat del lloc i va rebre un nombre aclaparador d´ofertes d´allotjament gratuït.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



Catalan : Els albergs solen anar dirigits a un públic jove - un hoste típic té una vintena d´anys - però sovint també s´hi poden trobar viatgers de més edat.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



Catalan : Les famílies amb nens són rares de veure, però els hotels deixen que s´allotgin en habitacions privades.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



Catalan : La ciutat de Pequín a la Xina serà la ciutat amfitriona dels Jocs Olímpics d´hivern el 2022, que la convertiran en la primera ciutat en haver acollit tant els jocs d´estiu com els d´hivern.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



Catalan : Beijing serà la seu de les cerimònies d´obertura i clausura així com els esdeveniments sobre gel en espais tancats.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



Catalan : Altres esdeveniments d´esquí es realitzaran a la zona d´esquí de Taizicheng a Zhangjiakou, a uns 220 km (140 milles) de Pequín.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



Catalan : La majoria dels temples celebren un festival anual que comença entre finals de novembre i mitjans de maig, i que varia d´acord amb el calendari anual de cada temple.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



Catalan : La majoria dels festivals del temple se celebren com a part de l´aniversari del temple o de l´aniversari de la deïtat que presideix o qualsevol altre esdeveniment associat amb el temple.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



Catalan : És molt interessant veure els festivals del temple de Kerala; hi ha processons periòdiques d´elefants endomassats, una orquestra del temple i altres festivitats.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



Catalan : Una Fira Mundial (sovint anomenada Exposició Mundial, o simplement Expo) és un gran festival internacional d´arts i ciències.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



Catalan : Els països participants presenten mostres artístiques i educatives en pavellons nacionals per a exhibir els problemes del món o la cultura i la història del seu país.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



Catalan : Les Exposicions Hortícoles Internacionals són esdeveniments especialitzats que exposen aparadors florals, jardins botànics i qualsevol altra cosa relacionada amb les plantes.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

Catalan : Tot i que en teoria se celebren cada any (sempre que sigui en països diferents), a la pràctica no.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



Catalan : Aquests esdeveniments normalment duren entre tres i sis mesos, i es duen a terme en llocs no més petits de 50 hectàrees.

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



Catalan : Amb els anys s´han fet servir molts formats de pel·lícula diferents. El més comú amb diferència és la pel·lícula de 35 mm estàndard (negatius de 36 per 24 mm).

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



Catalan : En general es pot reposar de forma prou fàcil si s´acaba, i ofereix una resolució comparable a les DSLR actuals.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



Catalan : Algunes càmeres de cinema de format mitjà usen un format de 6 per 6 cm, més precisament un negatiu de 56 per 56 mm.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



Catalan : Això ens dóna una resolució gairebé quatre cops superior a la d´un negatiu de 35 mm (3.136 mm² en lloc de 864).

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



Catalan : La vida salvatge és un dels motius més desafiants per a un fotògraf, i requereix una combinació de bona sort, paciència, experiència i bona equipació.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



Catalan : La fotografia de la vida salvatge a vegades es pren per garantida, però com la fotografia en general, una imatge val més que mil paraules.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



Catalan : La fotografia de la vida salvatge sovint requereix un teleobjectiu llarg, així i tot, coses com un ramat d´ocells o una criatura minúscula necessiten altres objectius.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



Catalan : Molts animals exòtics són difícils de trobar i, de vegades, els parcs tenen normes a l´hora de fer fotografies amb objectius comercials.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



Catalan : Els animals salvatges poden ser vergonyosos o agressius. El medi ambient pot ser que sigui fred, càlid, o hostil.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



Catalan : Al món hi ha més de 5.000 llengües diferents, d´entre les quals més de vint amb 50 milions de parlants o més.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



Catalan : Les paraules escrites solen ser més fàcils d´entendre que les paraules parlades, també. Això és especialment cert per a les adreces, que són sovint difícils de pronunciar de manera intel·ligible.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



Catalan : Hi ha moltes nacions on es parla l´anglès amb fluïdesa en tot el territori, i a moltes altres en podeu esperar un coneixement limitat, sobretot entre el jovent.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



Catalan : Imagina´t, si us plau, un de Manchester, un de Boston, un de Jamaica i un de Sydney asseguts al voltant d´una taula en un restaurant de Toronto.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



Catalan : Es deleixen els uns amb els altres amb històries de les seves ciutats natals, explicades amb els seus diferents accents i argot local.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



Catalan : Comprar menjar als supermercats sol ser la manera més barata d´alimentar-se. Ara bé, si no és possible cuinar, les opcions es limiten a menjar precuinat.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



Catalan : Els supermercats tenen cada cop una oferta més variada de menjar preparat. N´hi ha que fins i tot ofereixen un microones o altres mitjans per escalfar els plats.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



Catalan : A alguns països o tipus de botigues hi ha com a mínim un restaurant, sovint més bé informal amb preus assequibles.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



Catalan : Feu còpies de la vostra pòlissa i de la informació de contacte de l´asseguradora, i dueu-les al damunt.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



Catalan : Aquests han de contenir dades de l´asseguradora com l´adreça de correu electrònic i els números de telèfon per a trucar des de l´extranjer i obtenir així indicacions/autoritzacions i també fer reclamacions.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



Catalan : Conserveu una altra còpia a l´equipatge i en línia (envieu-vos un correu electrònic amb el fitxer adjunt, o bé deseu-lo al núvol).

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



Catalan : Si viatges amb un ordinador portàil o una tauleta, desa-hi una còpia a la memòria o al disc (que s´hi pugui accedir sense Internet).

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



Catalan : També lliura còpies de la pòlissa / contacte als companys de viatge i als parents o amics que estiguin disposats a ajudar.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



Catalan : Els ants (també coneguts com uapitís) no són inherentment agressius, però es defensaran si perceben una amenaça.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

Catalan : Quan la gent no veu els ants com animals potencialment perillosos, té tendència a acostar-se massa i, en conseqüència, pot posar-se en perill.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



Catalan : Beveu begudes alcohòliques amb moderació. L´alcohol afecta cadascú de manera diferent, i és molt important que conegueu el vostre propi límit.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



Catalan : Els possibles efectes sobre la salut de beure en excés, a llarg termini, poden incloure danys hepàtics i fins i tot la ceguera i la mort. El perill potencial augmenta quan es consumeix alcohol produït il·legalment.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



Catalan : Els licors il·legals poden contenir diverses impureses perilloses com ara metanol, que poden provocar ceguesa o la mort fins i tot en petites dosis.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



Catalan : Les ulleres poden ser més econòmiques en un país estranger, sobretot en països de baixos rèdits on els costos de producció són inferiors.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



Catalan : Considereu realitzar-vos un examen ocular a casa, especialment si l´assegurança us ho cobreix, i porteu la recepta per a emplenar-la a qualsevol altre lloc.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



Catalan : Les muntures de marques de luxe disponibles en aquestes zones poden tenir dos problemes: algunes poden ser imitacions, i les realment importades poden ser més cares que no a casa.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



Catalan : El cafè és un dels productes bàsics més comercialitzats del món, i possiblement en podeu trobar moltes varietats a la vostra regió.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



Catalan : Tot i això, hi ha moltes maneres diferents de beure cafè arreu del planeta que paga la pena provar.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



Catalan : El barranquisme consisteix en arribar al fons d´un barranc, que pot ser sec o ple d´aigua.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



Catalan : El barranquisme combina elements de la natació, l´escalada i el salt, però requereix relativament poc entrenament o forma física per a començar (en comparació amb l´escalada de muntanya, el submarinisme o l´esquí alpí, per exemple).

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



Catalan : L´excursionisme és una activitat a l´aire lliure que consisteix a caminar en entorns naturals, sovint per rutes de senderisme.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



Catalan : El senderisme d´un dia implica distàncies de menys d´una milla fins a distàncies més llargues que es puguin realitzar en un sol dia.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



Catalan : Per a una excursió d´un dia per un camí senzill cal poca preparació, i qualsevol persona moderadament en forma s´hi pot unir.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



Catalan : Les famílies amb nens petits poden necessitar més preparació, però un dia a l´exterior és fàcilment assolible amb nadons o infants de preescolar.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



Catalan : Internacionalment, hi ha gairebé 200 organitzacions turístiques en funcionament. La majoria d´aquestes operen de manera independent.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



Catalan : El successor de Global Running Tours, Go Running Tours, connecta dotzenes de proveïdors de corredors a l´aire lliure a quatre continents.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



Catalan : Amb arrels al Running Tours Barcelona de Barcelona i al Running Copenhagen de Copenhagen, s´hi uniren ràpidament el Running Tours Prague amb base a Praga i d´altres.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



Catalan : Hi ha moltes coses que heu de tenir presents abans i durant un viatge a qualsevol lloc.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



Catalan : Quan viatges, no t´esperis que les coses siguin ¨com a casa¨. Els modes, les lleis, el menjar, el trànsit, l´allotjament, els estàndards, la llengua i altres seran, fins a cert punt, diferents del lloc on viu.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



Catalan : Això és una cosa que sempre cal tenir en compte, per a evitar una decepció o potser fins i tot aversió a les maneres locals de fer les coses.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



Catalan : Les agències de viatges existeixen del segle XIX ençà. Un agent de viatges sol ser una bona opció per a un viatge que va més enllà de l´experiència prèvia del viatge amb la natura, la cultura, la llengua o els països de baixos rèdits.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



Catalan : Tot i que la majoria d´agències estan disposades a acceptar reserves més generals, moltes s´especialitzen en certs tipus de viatges concrets, rangs de pressupost o destinacions.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



Catalan : Pot ser convenient utilitzar un agent que sovint reservi viatges similars al vostre.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



Catalan : Doneu un cop d´ull als viatges que promou l´agent, bé al lloc web, bé a la finestra de l´oficina.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

Catalan : Si vols veure món amb pocs diners, ja sigui per necessitat, estil de vida o repte, hi ha diverses maneres de fer-ho.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



Catalan : Bàsicament, es divideixen en dues categories: o bé treballa durant el viatge o bé procura de limitar les teves despeses. Aquest article se centra en la segona opció.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



Catalan : Per a aquells disposats a sacrificar el confort, el temps i la predictibilitat per a abaixar els costos prop de zero, vegeu viatge amb mínim pressupost.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



Catalan : El consell assumeix que els viatgers no roben, ni transgredeixen, ni participen en el mercat il·legal, ni supliquen, i ni tampoc exploten altres persones pel seu propi guany.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



Catalan : Normalment, la primera aturada després de desembarcar d´un avió, un vaixell o un altre vehicle és un punt de control d´immigració.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



Catalan : A alguns trens que travessen fronteres es realitzen inspeccions mentre el tren està en marxa i heu de tenir un document d´identitat vàlid quan embarqueu a un d´aquests.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



Catalan : El conductor pot recollir els passaports als trens nocturns per no haver d´interrompre el son.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



Catalan : Registrar-se és un requisit addicional per al procés del visat. En certs països, cal que registreu la vostra presència i l´adreça on us allotgeu amb les autoritats locals.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



Catalan : Per aconseguir-ho pot ser necessari omplir un formulari amb la policia local o visitar les oficines d´immigració.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



Catalan : En molts països amb una llei com aquesta, els hotels locals s´ocuparan de la inscripció (assegureu-vos de demanar-ho).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



Catalan : En altres casos, només s´han de registrar els qui no es queden en allotjaments turístics. Ara bé, això fa que la llei sigui molt més obscura, així que cal esbrinar-ho amb antelació.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



Catalan : L´arquitectura s´ocupa del disseny i la construcció d´edificis. L´arquitectura d´un indret sol ser un atractiu turístic per ella mateixa.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



Catalan : Moltes construccions són prou boniques de veure, i el panorama des d´un edifici alt o des d´una finestra ben ubicada pot ser d´una gran bellesa.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



Catalan : L´arquitectura coincideix significativament amb altres camps com són la planificació urbanística, l´enginyeria civil, les arts decoratives, el disseny d´interiors i el disseny del paisatge.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



Catalan : Atesa la gran distància que hi ha fins a molts dels ¨pueblos¨, no trobareu gaire vida nocturna tret que visiteu Albuquerque o Santa Fe.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



Catalan : Tanmateix, gairebé tots els casinos esmentats més amunt serveixen begudes, i molts d´ells ofereixen entreteniment de primera classe (sobretot els més grans, als voltants d´Albuquerque i de Santa Fe).

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



Catalan : Compte: els bars dels petits pobles d´aquí no sempre són un bon lloc per als visitants d´altres estats.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



Catalan : Per algun motiu, el nord de New Mexico té problemes significants amb els conductors ebris, i la concentració de conductors beguts és alta a prop dels bars dels petits pobles.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



Catalan : Els murals o gargots que es realitzen sense que ningú ho demani s´anomenen grafits.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



Catalan : Tot i no ser en absolut un fenomen modern, la majoria de persones ho associen amb els joves que fan malbé la propietat pública i privada usant pintura en esprai.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



Catalan : Tanmateix, avui en dia hi ha artistes de renom, esdeveniments relacionats amb el grafit i murs ¨legals¨. Les obres de grafit en aquest context sovint tenen més d´obres d´art que de gargots il·legibles.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



Catalan : El llançament de bumerang és una habilitat popular que molts turistes miren d´aprendre.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



Catalan : Si vols aprendre a llançar un bumerang que us torni a la mà, assegura´t de tenir-ne un dels que retornen.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



Catalan : La majoria dels bumerangs disponibles a Austràlia són, de fet, bumerangs que no tornen. És millor que els principiants no intentin de llançar-los amb vent

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



Catalan : Un àpat Hangi es cuina dins una clot calent a terra.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

Catalan : El clot s´escalfa amb pedres calentes d´un foc o en alguns indrets la calor geotèrmica crea zones de terra calenta de manera natural.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



Catalan : El hangi es fa servir sovint per cuinar un àpat rostit a la manera tradicional.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



Catalan : Molts de llocs a Rotorua ofereixen hangi geotèrmics, mentre que es poden prendre altres hangi a Christchurch, Wellington i qualsevol altre lloc.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



Catalan : MetroRail té dues classes de trens suburbans dins i als voltants de Ciutat del Cap: MetroPlus (també anomenat First Class) i Metro (Third Class).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



Catalan : MetroPlus és més còmode i està menys concorregut, però és una mica més car, encara que segueix sent més barat que els bitllets de metro normals a Europa.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



Catalan : Tots els trens tenen vagons Metro i MetroPlus; els vagons MetroPlus sempre són al final del tren més proper a Ciutat del Cap.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



Catalan : Portar coses d´altri - Mai no perdis de vista les teves bosses, sobretot quan travessis fronteres internacionals.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



Catalan : Us podeu trobar essent utilitzats com a transportadors de droga sense saber-ho, la qual cosa us portaria un gran munt de problemes.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



Catalan : Això inclou esperar fent cua, en tant que es podrien fer servir gossos que oloren la droga en qualsevol moment sense previ avís.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



Catalan : Alguns països tenen càstigs excessivament severs fins i tot per a primers delictes; poden implicar sentències de presó de més de deu anys o la mort.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



Catalan : Les maletes desateses són un objectiu per als lladres i també poden cridar l´atenció de les autoritats cauteloses amb les amenaces de bomba.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



Catalan : A casa, a causa d´aquesta exposició constant als gèrmens locals, és molt probable que ja hi siguis immune.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



Catalan : Però en llocs del món, on la fauna bacteriològica és nova per a tu, és molt més probable que tinguis problemes.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



Catalan : A més, en els climes més càlids els bacteris creixen més de pressa i sobreviuen més temps fora del cos.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



Catalan : D´aquí venen diarrees del viatger com ¨l´estómac de Delhi¨, ¨la maledicció del faraó¨, la ¨venjança de Moctezuma¨ i moltes altres variants.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



Catalan : Com passa amb els problemes respiratoris en climes freds, els problemes intestinals en climes càlids són força comuns i en la majoria de casos són molestos però no realment perillosos.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



Catalan : Si viatges a un país en vies desenvolupament (o a una nova part del món) per primera vegada, no subestimis el potencial xoc cultural.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



Catalan : Molts viatgers veterans i experimentats s´han vist superats per les novetats en viatjar a països en desenvolupament, on hi ha molts petits ajustos culturals que s´acumulen ràpidament.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



Catalan : Sobretot els teus primers dies, considera gastar els diners en hotels, menjar i serveis d´estil occidental i de qualitat per a ajudar-te a aclimatar-te.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



Catalan : No dormiu en un matalàs o estoreta al terra d´una zona on no conegueu la fauna local.

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



Catalan : Si planeges acampar a l´aire lliure, porta un catre d´acampada o una hamaca per mantenir-te lluny de serps, escorpins i altra fauna similar.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



Catalan : Omple la teva casa amb un ric cafè al matí i una mica de camamil·la relaxant al vespre.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



Catalan : Quan ets a casa teva de vacances, tens temps per gaudir i dedicar uns minuts extra a preparar quelcom especial.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



Catalan : Si us crida l´aventura, no deixeu passar l´oportunitat d´esprémer o de barrejar alguns sucs de fruites:

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



Catalan : potser descobriràs una beguda simple que podràs preparar-te per esmorzar quan tornis a la teva rutina habitual.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

Catalan : Si vius en una ciutat amb una cultura del beure diversa, vés a bars o a pubs dels barris que normalment no visites.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



Catalan : Per a aquells poc familiars amb l´argot mèdic, les paraules infecciós i contagiós tenen significats diferents.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



Catalan : Una malaltia infecciosa és aquella causada per un patogen, com ara un virus, bacteri, fong o altres paràsits.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



Catalan : Una malaltia contagiosa és una malaltia que es transmet fàcilment quan s´està a prop d´una persona infectada.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



Catalan : Molts governs requereixen que els visitants que entrin o els residents que surtin dels seus països siguin vacunats per a una sèrie de malalties.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



Catalan : Sovint aquests requisits depenen dels països que el viatger ha visitat precedentment o pretengui visitar.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



Catalan : Un dels punts forts de Charlotte, Carolina del Nord, és el seu alt nombre d´opcions d´alta qualitat per a famílies.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



Catalan : Els residents d´altres zones solen mencionar la simpatia cap a les famílies com a motiu principal per a mudar-s´hi, i els visitants sovint troben que és fàcil gaudir de la ciutat amb nens.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



Catalan : En els últims 20 anys el nombre d´opcions aptes per a nens a Uptown Charlotte ha augmentat exponencialment.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



Catalan : Les famílies no solen usar els taxis a Charlotte, tot i que poden ser d´utilitat en determinats casos.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



Catalan : Hi ha un recàrrec per tenir més de dos passatgers, de manera que aquesta opció pot ser més cara del compte.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



Catalan : L´Antàrtida és la zona més freda de la Terra, i circumda el Pol Sud.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



Catalan : Les visites de turistes són cares, requereixen estar en bona forma, i només es poden fer a l´estiu, entre novembre i febrer, i estan molt limitades a la península, les illes i el Mar de Ross.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



Catalan : Un parell de milers d´empleats viuen aquí durant l´estiu en unes quatre dotzenes de bases majoritàriament en aquelles àrees; un petit nombre s´hi queda durant l´hivern.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



Catalan : L´interior de l´Antàrtida és un altiplà desolat cobert per 2 a 3 km de gel.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



Catalan : De tant en tant hi ha rutes aèries especialitzades que van cap a l´interior, per practicar alpinisme o arribar al Pol, on hi ha una base molt gran.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



Catalan : La Travessia del Pol Sud (o Autopista) és un sender de 1600 km des de l´estació de McMurdo al Mar de Ross fins el Pol.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



Catalan : És neu compactada amb fissures emplenades i senyalades amb banderes. Només es pot travessar en tractors especialitzats, que arrosseguen trineus amb combustible i subministraments.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



Catalan : No són molt àgils, per la qual cosa el camí ha de fer un llarg recorregut al voltant de les Muntanyes Transantàrtiques per arribar a l´altiplà.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



Catalan : La causa més habitual dels accidents a l´hivern són les carreteres, els paviments (voreres) i sobretot els esglaons relliscosos.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



Catalan : Pel cap baix, cal calçat amb soles adequades. Les sabates d´estiu normalment són molt relliscoses sobre el gel i la neu, fins i tot algunes botes d´hivern són deficients.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



Catalan : El patró hauria de ser prou profund, 5 mm (1/5 polzades) o més, i el material prou tou en temperatures fredes.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



Catalan : Algunes botes tenen talons i hi ha accessoris amb talons per a condicions relliscoses, adequats per a la majoria de sabates o botes, per als talons o per a la sola i taló.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



Catalan : Els tacons haurien de ser baixos i amples. En les carreteres o camins sovint s´hi escampa sorra, grava o sal (clorur de calci) per a millorar-ne la tracció.

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



Catalan : Les allaus no són un fet extraordinari; els pendents pronunciats només admeten una certa quantitat de neu, i un volum en excés es precipita en forma d´allaus.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

Catalan : El problema és que la neu és enganxosa, per això necessita una empenta per a baixar i una mica de neu que baixi pot servir d´empenta per a la resta.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



Catalan : De vegades, l´esdeveniment desencadenant és el sol que escalfa la neu, de vegades és més nevada, de vegades altres esdeveniments naturals, sovint un humà.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



Catalan : Un tornado és una columna giratòria d´aire a molt baixa pressió, que xucla l´aire circumdant cap a dins i cap a dalt.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



Catalan : Generen forts vents (sovint 100-200 milles/hora) i poden alçar objectes pesants enlaire, transportant-los així que el tornado es mou.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



Catalan : S´inicien com a embuts que descendeixen dels núvols de tempesta, i esdevenen ¨tornados¨ quan toquen el terra.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



Catalan : Els proveïdors de les VPN personals (xarxa privada virtual) són una manera excel·lent d´evitar tant la censura política com el geo-filtratge d´IP comercial.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



Catalan : Aquests són millors que els proxies web per diferents motius: per exemple, no es limiten a redirigir els http sino ho fan amb tot el trànsit d´internet.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



Catalan : Solen oferir una amplada de banda superior i un servei de millor qualitat. Estan encriptats i, per tant, són més difícils d´espiar.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



Catalan : Les empreses multimèdia menteixen una vegada i una altra sobre l´objectiu d´aquesta acció, adduint que es fa per ¨prevenir la pirateria¨.

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



Catalan : De fet, els codis regionals no tenen cap mena d´efecte en les còpies il·legals; una còpia bit per bit d´un disc es reprodueix igual de bé en qualsevol dispositiu en què es pugui reproduir l´original.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



Catalan : El propòsit actual és d´oferir un major control a aquestes empreses sobre els seus mercats; es tracta de generar diners.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



Catalan : Com que les trucades s´adrecen a través d´internet, no cal que tinguis una companyia telefònica ubicada allà on vius o on viatges.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



Catalan : Tampoc no necessiteu un número local de la comunitat on viviu; podeu aconseguir una connexió a Internet per satèl·lit a les regions més desolades de Chicken, Alaska i seleccionar un número que afirmi que sou sota el sol d´Arizona.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



Catalan : Sovint, heu de comprar un número global per separat per permetre que els telèfons XTC us puguin trucar. L´origen del número telefònic provoca una diferència per a les persones que us truquen.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



Catalan : Les aplicacions de traducció de text a temps real - aplicacions que poden traduir automàticament fragments de text sencers d´una llengua a una altra.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



Catalan : Algunes aplicacions dins d´aquesta categoria fins i tot poden traduir textos en idiomes estrangers sobre rètols o altres objectes del món real quan l´usuari dirigeix el telèfon intel·ligent cap a aquests objectes.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



Catalan : Els motors de traducció han millorat dràsticament, i en l´actualitat solen oferir traduccions més o menys correctes (i cada vegada menys galimaties), però sempre cal parar-hi atenció, perquè encara es poden equivocar.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



Catalan : Una de les aplicacions més destacades en aquesta categoria és Google Translate, que permet traduir fora de línia un cop baixades les dades de l´idioma desitjat.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



Catalan : Utilitzar aplicacions de navegació GPS al teu telèfon intel·ligent pot ser la manera més fàcil i còmoda de navegar fora del teu país d´origen.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



Catalan : Podeu estalviar diners comprant nous mapes per a un GPS o un dispositiu GPS independent o llogar-ne un a una empresa de cotxes de lloguer.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



Catalan : Si no tens una connexió de dades per al telèfon, o si et falta cobertura, el teu rendiment pot ser limitat o nul.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



Catalan : Totes les botigues de queviures tenen una confusa multitud de targetes de telèfon prepagades que es poden usar tant per telèfons de pagament com per telèfons normals.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



Catalan : Malgrat que la majoria de targetes són vàlides per a trucar a qualsevol indret, algunes s´especialitzen en oferir tarifes de trucada convenients a grups de països específics.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



Catalan : Se sol accedir a quests serveis a través d´un número de telèfon gratuït que es pot trucar des de la majoria de telèfons sense haver de pagar.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



Catalan : Les normes sobre la fotografia normal també s´apliquen a l´enregistrament de vídeo, fins i tot més encara.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

Catalan : Si el simple fet de fer una foto d´alguna cosa està prohibit, cal treure´s del cap la idea de fer-ne un vídeo.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



Catalan : A l´hora d´utilitzar un dron, verifica amb prou de marge que estàs autoritzat per enregistrar i quins permisos o llicències addicionals et calen.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



Catalan : Fer volar un dron prop d´un aeroport o sobre una multitud és quasi sempre una mala idea, fins i tot si no és il·legal en la teva zona.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



Catalan : Avui en dia, és molt poc habitual fer reserves de vols directament amb l´aerolínia, sense cercar i comparar preus abans.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



Catalan : De vegades un mateix vol pot tenir preus molt variables en diferents lectors de continguts i paga la pena de comparar els resultats de cerca i de fer un cop d´ull al lloc web de la pròpia companyia abans de reservar.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



Catalan : Encara que potser no necessites visat per a visites curtes, per fer turisme o negocis a certs països, anar-hi com a un estudiant internacional normalment requereix una estada més llarga que anar-hi com un turista ocasional.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



Catalan : Normalment necessites aconseguir un visat anticipadament per romandre en qualsevol país estranger durant un període perllongat.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



Catalan : Els visats d´estudiant solen exigir requisits i procediments de sol·licitud diferents dels visats normals de turista o de negocis.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



Catalan : Per a la majoria de països, cal una carta d´oferta de la institució en què vols estudiar, i també proves de recursos suficients perquè et puguis mantenir durant almenys el teu primer any del curs.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



Catalan : Verifica els requisits específics amb la institució i amb el departament d´immigració del país en el qual desitges estudiar.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



Catalan : Tret que siguis un diplomàtic, treballar a l´estranger normalment implica haver de pagar impostos sobre la renda al país on resideixes.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



Catalan : L´impost sobre la renda s´estructura de manera diferent a diferents països, i les taxes d´impostos i els suports varien bastant d´un país a un altre.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



Catalan : A alguns països federals, així com als Estats Units i el Canadà, l´impost sobre la renda es percep tant en l´àmbit federal com en l´àmbit local, així, les tarifes i els suports poden variar d´una regió a una altra.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



Catalan : Malgrat que el control d´immigració sol ser absent o una formalitat quan tornes al teu país, el control duaner pot ser un destorb.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



Catalan : Assegureu-vos d´esbrinar què podeu portar i què no, i declareu tot allò que sobrepassi el límit legal.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



Catalan : La manera més senzilla d´iniciar-se en el negoci de l´escriptura de viatge és polir la pròpia destresa en un blog de viatges consolidat.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



Catalan : Una vegada que t´hagis familiaritzat amb el format i l´edició del lloc web, aleshores podràs crear el teu propi lloc.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



Catalan : Fer voluntariat mentre es viatja és una molt bona manera de marcar la diferència, però no es tracta només de donar.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



Catalan : Viure i fer voluntariat a un país estranger és una molt bona forma de conèixer una cultura diferent, conèixer gent nova, aprendre sobre un mateix, aconseguir un sentit de la perspectiva i fins i tot obtenir noves habilitats.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



Catalan : També pot ser una bona manera d´allargar un pressupost per poder allargar l´estada a algun lloc, ja que molts treballs voluntaris s´ofereixen amb pensió completa i en alguns es paga un petit sou.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



Catalan : Els vikings usaven les vies navegables russes per a arribar a la Mar Negra i a la Mar Càspia. Algunes parts d´aquestes rutes encara es poden usar. Reviseu possibles requisits de permisos especials, que poden ser difícils d´obtenir.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



Catalan : El canal Mar Blanc–Mar Bàltic uneix l´Oceà Àrtic amb el Mar Bàltic, a través del Llac Onega, el Llac Ladoga i Sant Petersburg, majoritàriament mitjançant rius i llacs.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



Catalan : El llac Onega també està connectat amb el Volga, de manera que encara es pot arribar al mar Caspi a través de Rússia.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



Catalan : Tingues per cert que una vegada entris al port esportiu tot serà molt evident. Coneixeràs altres autoestopistes de vaixell i compartiran la seva informació amb tu.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



Catalan : Bàsicament, penjaràs anuncis oferint la teva ajuda, recorrent les dàrsenes, acostant-te a la gent que neteja els seus iots, intentant de fer contactes amb mariners al bar, etc.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

Catalan : Intenteu parlar amb tanta gent com us sigui possible. Després d´un temps, tothom us coneixerà i us farà saber i donarà consells com ara quina barca busca algú.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



Catalan : Hauríeu d´escollir amb atenció la vostra companyia de Viatger Freqüent en una aliança.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



Catalan : Tot i que hom pot pensar que és lògic unir-se a la línia aèria amb què vola més sovint, cal tenir present que els privilegis que ofereixen solen ser diferents i que altres línies aèries dins de la mateixa aliança poden donar més punts de viatger freqüent.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



Catalan : Companyies aèries com ara Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways i Turkish Airlines han augmentat notablement els seus serveis a l´Àfrica, i ofereixen connexions a la majoria de grans ciutats africanes a preus més competitius que altres companyies europees.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



Catalan : Turkish Airlines vola a 39 destinacions a 30 països africans des del 2014.

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



Catalan : Si et sobra temps per viatjar, calcula quant et costa en total el desplaçament a Àfrica en comparació amb una volta al món.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



Catalan : No t´oblidis de comptar les despeses extres de visats addicionals, taxes de viatge, transport terrestre, etc. per a tots els llocs fora de l´Àfrica.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



Catalan : Si vols fer la volta al món volant íntegrament per l´hemisferi sud, les opcions de vols i destinacions són limitades per la manca de rutes transoceàniques.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



Catalan : No hi ha cap aliança aèria que travessi els tres oceans de l´hemisferi sud (i Skyteam no en cobreix cap dels tres).

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



Catalan : Tanmateix, la Star Alliance ho cobreix tot excepte el Pacífic Sud des de Santiago de Chile a Tahití, que és un vol de LATAM Oneworld.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



Catalan : Aquest vol no és l´única opció si voleu obviar el Pacífic Sud i la costa occidental de l´Amèrica del Sud. (vegeu a sota)

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



Catalan : L´any 1994, la regió de l´Alt Karabakh de l´Azerbaidjan, d´ètnia armènia, es va alçar en guerra contra els àzeris.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



Catalan : Amb el suport dels armenis, es va crear una nova república. Així i tot, no hi ha una nació establerta que ho reconegui de manera oficial - ni tan sols Armènia.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



Catalan : Les discussions diplomàtiques sobre la regió segueixen minant la relació entre Armènia i Azerbaidjan.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



Catalan : El Districte del Canal (Grachtengordel en neerlandès) és el famós barri del segle XVII que envolcalla el Binnenstad d´Amsterdam.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



Catalan : Tot el barri s´ha designat Patrimoni de la Humanitat per la UNESCO pel seu valor únic històric i cultural, i el valor de les seves propietats es troba entre els més alts del país.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



Catalan : Les Cinque Terre, que vol dir Cinc Terres, comprenen els cinc pobles costaners de Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza i Monterosso, ubicats a la regió italiana de Ligúria.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



Catalan : Estan recollides a la Llista dels Patrimonis de la Humanitat de la UNESCO.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



Catalan : Al llarg dels segles, la gent ha construït amb cura fileres de cases adossades en el paisatge escarpat i abrupte fins als penya-segats que donen al mar.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



Catalan : Part del seu encant és la manca de la construcció per part de l´home. Els camins, els trens i les barques connecten els pobles i els cotxes no hi poden arribar.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



Catalan : Les variants de francès que es parlen a Bèlgica i Suïssa són lleugerament diferents al francès que es parla a França. Tot i així, es tracta de variants suficientment similars, de manera que són mútuament intel·ligibles.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



Catalan : En concret, el sistema de numeració als territoris francòfons de Bèlgica i Suïssa té una sèrie de petites peculiaritats que el diferencien del francès que es parla a França, i la pronunciació de certes paraules és una mica diferent.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



Catalan : Això no obstant, tots els belgues i suïssos francòfons haurien après el francès a l´escola, per la qual cosa serien capaços d´entendre´l inclús si s´utilitzés el sistema de numeració francès estàndard.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



Catalan : En moltes parts del món, moure la mà és un gest amistós que significa ¨hola¨.

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



Catalan : Ara bé, a Malàisia, si més no entre els malais de les zones rurals, vol dir ¨vine cap aquí¨, de manera semblant al gest del dit índex apuntant al propi cos que es fa servir en alguns països occidentals, i només s´ha d´utilitzar amb aquest propòsit.

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

Catalan : De la mateixa forma, un viatger britànic a Espanya pot confondre una salutació amb la mà amb el palmell mirant l´emissor (en lloc de la persona que rep la salutació) amb un gest perquè torni a rere.

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



Catalan : Els llenguatges auxiliars són llenguatges artificials o construïts creats amb l´objectiu de facilitar la comunicació entre persones que altrament tindrien dificultats de comunicació.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



Catalan : Aquestes estan separades de les llengües franques, que són llengües naturals o orgàniques que, per diferents motius, adquireixen dominància com a mitjà de comunicació entre parlants d´altres llengües.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



Catalan : Els viatgers poden veure miratges que generen una il·lusió d´aigua (o altres coses) amb la calor diürna.

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



Catalan : Això pot ser perillós si el viatjer persegueix el miratge, desaprofitant la preciosa energia i l´aigua restant.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



Catalan : Fins i tot el desert més càlid pot esdevenir extremadament fred de nit. La hipotèrmia és un risc real sense roba d´abrigar.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



Catalan : A l´estiu, especialment, haureu d´anar alerta amb els mosquits si decidiu fer ruta per la selva tropical.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



Catalan : Encara que condueixis a través de la selva subtropical, amb uns pocs segons amb les portes obertes mentre entres al vehicle n´hi ha prou perquè els mosquits hi entrin amb tu.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



Catalan : La grip dels ocells, o més formalment grip aviària, pot infectar ocells i mamífers.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



Catalan : En humans s´han detallat menys d´un miler de casos, però alguns han resultat fatals.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



Catalan : En la majoria de casos es tracta de persones que treballen amb aus de corral, però també existeix cert risc per als observadors d´aus.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



Catalan : Típics per a Noruega ho són els fiords empinats i valls que de sobte donen pas a un altiplà, més o menys alt.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



Catalan : Aquests altiplans es denominen sovint ¨vidde¨, que vol dir espai amb amplitud, obert i que no té arbres, és a dir, una extensió il·limitada.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



Catalan : A Rogaland i Agder se´ls sol anomenar ¨hei¨, que fa referència a un erm sense arbres i sovint cobert de bruc.

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



Catalan : Les glaceres no són estables, sinó que flueixen per la muntanya. Això provocarà esquerdes, escletxes, que poden quedar ocultes amb ponts de neu.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



Catalan : És possible que les parets i sostres de les coves de gel s´enfonsin i podria ser que les escletxes es tanquessin.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



Catalan : A les vores de les glaceres hi ha grans blocs que es trenquen, cauen i de vegades salten o rodolen enfora de la vora.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



Catalan : La temporada turística de les estacions de muntanya normalment arriba al seu màxim durant l´estiu indi.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



Catalan : Tanmateix, tenen una classe de bellesa i encant diferents a l´hivern, quan moltes estacions de muntanya reben grans quantitats de neu i ofereixen activitats com ara l´esquí o el surf de neu.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



Catalan : Són poques les companyies aèries que encara ofereixen tarifes de dol, que redueixen una mica el cost d´un viatge funerari d´última hora.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



Catalan : Entre les companyies que ho ofereixen hi ha Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa per a vols amb origen als EUA o el Canadà, i WestJet.

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



Catalan : En qualsevol cas, heu de reservar per telèfon directament amb l´aerolínia.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.