40 days Buginese and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in ᨅᨔ ᨕᨘᨁᨗ (Baséng) and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

Buginese : Ri essona senningngé, tau maccaé polé ri kodekteranna perguruang tinggi Stanford na umumkangngi ala´ diagnosa mabarué iya nulle susung´i sel´e sipadanna jenisna: iya chip ricetak biccue nulle riakkibbu´ pake printer inkjet standar´e ´ellinna séddi sen Amerika Serikat.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



Buginese : Punggawana peneliti´e makkeda iyae mullei naisseng mariolo ko di kanker´e, tuberkolosis, HIV, nennia malaria ko ri pasiennge ri nagara mabeccue wassele´na, iya ro tingka´ attuongenna lasa kanker susu´e mullei sitenggana mi pole ri nagara sogi´e.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



Buginese : JAS 39C Gripen meddui ri landasangnge kira-kira riwettuna tette 9.30 ele e wettu ko lokasie (0230 UTC) na malleppo, na tutui pallutukkenna panumpang bandara e.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



Buginese : Iyaro Pilo´ é di issengngi sebagai Pangngulu pasukang Dilokrit Pattave.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



Buginese : Media setempa´e nalaporkangngi engka oto pappauno api taggalette wettunna elo ma´bantu.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



Buginese : Iya 28 taung usiana Vidal yaro gabung sibawa Barca 3 musim labe´e polé Sevilla.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



Buginese : Sipungenna lette lao ibu-kotana Catalan, Vidal pura ni maccule patapoulo aséra pertandingang untu´ klub´na.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



Buginese : Pa´ddemoe mammulai tette 11.00 wettu setempa´ (UTC+1) ri whitehall limbang ucala´ mattama´ yaro najaga polisi´e manguju Downing Street, bola resmina perdana mentrie.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



Buginese : Purana tetté´ 11:00 na jokka paddémoé tutu´i laleng labe´ manorangngé ri Whitehall.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



Buginese : Riwettunna tette 11:20, polisie mapparellau lao ri paddemoe untu´ salai lalengnge, napertegasi makkada yalena maneng parellu i napertimbangkan antara hak na maneng paddemoe sibawa iyyaro keadaanna lalengnge.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



Buginese : Ri kira-kira tette 11:29, paddemoe pendemoe kkedo lokka ke whitehall, nallaloi trafalgar Square, puppu´ lalenge Strand, nalaloi aldwych na menre´ lao Kingsway manguju holborn kotega partai konservatif me´bu´ forum riwettu timoro´e yamaneng engka di bola sewang Grand Connaught Rooms.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



Buginese : Rekorna Nadal siolong tau Kanada´e iyanaritu 7-2

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



Buginese : Rikalai baru-baru ku Raonic ri Brisbane Terbuka.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



Buginese : Nadal na pakkantongi 88% apeng mapaccing laleng mattanding sibawa pakenna 76 angka servis pammulae.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



Buginese : Nadal na pakkantongi 88% apeng mapaccing laleng mattanding sibawa pakenna 76 angka servis pammulae.

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



Buginese : Panama Papers ri artikang passalleng seppulo´ juta dokumeng polè rikantoro´ Hukum Panama Mossack Fonseca, iya´ boncoro ko mediae ri musim semi 2016.

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



Buginese : Iyaro dokumén-dokumén´é pacumpa-i makkeda engka seppulo eppa bang tulungngi nasabah-na massubbu asogireng. Mammilyar dollar Amérika waramparang risubbu bara´ wedding rilésséri pajak´é, kuwaétopa aturan-aturan laingngé.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



Buginese : Naseng sure´ kabara´na Inggris The Guardian, polé ri 1200 perusahaan cangkang iyya ripaké ri iyyaé kasus´é, makkuro sepertigana napajokka Deutsche Bank.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



Buginese : Pada mapprotesni taué. Siaga tau rituntu´ ri pengadilan, nappa munduru´ perdana menterinna Islandia sibawa Pakistan.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



Buginese : Ma, jaji ri Hong Kong, makkuliah ri New York University sibawa Harvard Law School, nappa pura makkatenning ¨kartu hijau¨, iyyanaritu kartu izin untu´ monro ri Amérika.

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



Buginese : Naaseng Hsiehs iyye riwettu-wettu pemilihang´e naulle´ Ma nasalai neqerana selama iyye masa-masa krisis´e.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



Buginese : Hsieh Makkéda toi iyarega Ma lebbi magaya nennia isi ulunna.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



Buginese : Namu engkaé iyaé adaé, magampang Ma pakala ri pemilué sibawa program riarekiwi iyaro assisompungengngé sibawa Cina Daratan.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



Buginese : Pacculeng ésso yae iyanaritu Alex Ovechkin polé pusa´ kotae Washington.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



Buginese : Alena macceta´ dua gol0 sibawa 2 mangoporo´ wettu Washington mappabeta 5-3 lao ri balinna Atlantas Trharshers.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

Buginese : Oporo´ pammulana Ovechkin di acculenge wenninna iyyanaro gol penentu pabbetangangna Nicklas Backstrom.

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



Buginese : Gol maduana iyaro wennié mancajiwi gol ke-60na ri musim´é. Iyanaé nassabari aléna mancaji pacculé pammulang papolé 60 gol iyaré´ga nalebbi ri lalengna séddié musim sipungengna taung 1995-96, wettunna Jaromir Jagr sibawa Mario Lemieux rapi-i iyyaé skor´é.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



Buginese : Batten èngka i ri paringka 190 polè 400 tau masugi´na Amerika taung 2008 sibawa jumlana assogireng $ 2.3 Miliyar.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



Buginese : Alena sarjanai ri jurusang seni na sains ri Universitas Virginia di taung 1950 na maèga ladde´ sumbangsinna lao ri jurusanna.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



Buginese : Ritunui attarungkung Abu Ghraib ri Irak wettunna malleppo rusué.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



Buginese : Iyyaro attarungkungeng´e mantaji terkenal purana iruntu´i kasus penyiksaan wettunna rikuasai akki pasukang Amerika.

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



Buginese : Piquet Jr accilakang ri Singapore grand prix 2008 puranna purai Fit Stop pammula Fernando Alonso. Abbawa oto keamanang

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



Buginese : ri wattu otona Alonso mattama´ mallisekki bahang anre ri mundri kemananna otoe, alena menre´ ke barisan untuk naruntu´ juarae.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



Buginese : Piquet Jr pura dipeca´ pura Grand Prix Hungaria 2009.

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



Buginese : Dégaga nio-nio ku kotaé pas tetté´ 8:46 iyaro élé-é, mammekko taué méngngerangngi wettunna laddé´ iyaro kappala´ jet pertamaé leppoi targétna.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



Buginese : Dua billa matajang mangara riase langi ilaleng wenninna.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



Buginese : Tette´ jokka konstruksié patettong lima gedung baru ri iyyaé onrong. Temmaka tanré matu´ iyyaro gedungngé, engka pusat transportasinna sibawa kubburu´ ri tengnga-tengngana.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



Buginese : Acara PBS´e appunangi lebbi duallusing penghargaang Emmy, na wettunna lebbi maponco´ dibandingkan Sesame Street na Mister Rongers´ Neigborhood.

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



Buginese : Tungke´ episo´na acara´e fokus i akki tema ri bo´ iyya spesifik´e nappa nakembangkangngi iyyaro tema´e mancaji maéga carita.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



Buginese : Tungke´ pertunjukang nareng aga rekomendasi bo´-bo´ iyyaro wedding na sappa maneng ananak´e iyyakko lao i ri perpustakaang´e.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



Buginese : John Grant pole WNED Bufflo (bola baca pelangi) makkeda ¨Bola Baca Pelangi na ajaraki ana´ana´e ma´baca -(acara yae) nasuro ana´ ana´ untuk mappile bo´bbo´ untu dibaca.

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



Buginese : Ritteppekki akki siaga tau, termasu´ John Grant, makkada krisisna pendanaan´e sibawa perubahang filosofinna program televisi pendidikan´e mancaji saba accapurenna acara´e.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



Buginese : Bare´e, iyaro èngka nna kurang lebbi 645 Miles (1040 Km), wettangna Pulau Cape Verde, padai ko elo´ lennye´ sebelum naruntui daratange. Naaseng Prakirawange.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



Buginese : Fred sibawa aggattireng 105 mile per wettu (165Km/h) na kedo´ lokka ri attujung bare´na tasi´e.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



Buginese : Sipungeng engkana riasengngé citra satelit, siklon tropis kaminang maloppo ri attang sibawa alauna Atlantik iyanaritu Badai Fréd. Iyaé badaié mancaji toi badai loppo nomoro´ tellu ri alauna 35°W.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



Buginese : Ri wettu 24 September, 1759, Arthur Guinnes nasetujui angknna 9000 taung assewangenna St James´ Gate Brewery ri Dublin, Irlandia.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



Buginese : 250 taung paimeng, Guinness medding mincaji addangkangngen maloang iya punna lebbi 10 milliar euro pendapatanna (US$14.7 milyar) si taung.

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



Buginese : Mébbu-i sejarah Jonny Reid, co-driver-na Tim A1GP Selandia Baru, iyyaé essoé. Riappessangngi ri polisié bala´i otona ri yasé´na jambatang 48-taung-umuru´na, Jambatang Auckland Harbour, Selandia Baru.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



Buginese : Puang Reid naulleni mappake oto A1GP New Zaeland, Black Beauty sibawa agattireng na lebbi 160 Km/h bikka pitu nalaloi jembatang.

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



Buginese : Polisi New Zaeland masessa mappake temba´ radar makencang é untu´ makkita siaga kencannya puang Reid nasaba´ maponco ladde´ Black Beauty, na séddi- séddina wettu polisie mullei na gangkai puang Reid wettunna no´i kencannya riawanna 160Km/jang.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

Buginese : Rilalenna 3 uleng cappue, lebbi 80 tau ditarungku dilappessang pole penjarae Central Booking na de´ma di tuntu´i.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



Buginese : Uleng april iyae taung´e, passuro pattahang de´ namaitta na pessu´i Hakim Glynn ko penjarae untu´ na pagettengngi passulukenna iyaro tau di tarungkue lebbi 24 jang purana ri tarima na de´ma na mattarima sidang polè pangguluna pengadilan.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



Buginese : Komisioner´e napattette´i jaminanna, narékko ri tarima´i, na napattette´i tuduhanna purana ditahan petugas´e. Iyaro tuduhanna ri pattamai ko laleng sistem komputerna negarae kega iyaro masalae mullei ri sappa´.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



Buginese : Persidangange paimeng manjaji tanda ri pakarammulanna appunaingenna tau salae na mulle di hukum magetti.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



Buginese : Peter Costelllo, Pakkatenni Doi´na Australia na tau maka sambeangngi to pammarenta John Howard polè pangngulu partai liberal purani na wareng pangngumpukna ri munrinna perusahaang tenaga nuklir di Australia.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



Buginese : Makkeddai Tuang Costello narekko tenaga nuklir´e menguntungkan perkembanganna, Australia harus to na usahakan pakei.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



Buginese : Narékko ripancajji addangkangeng, idi´ parellu siseng ri punnaiwi. Naiyyakiya de´gaga passisalangengna iyaro pattujuanta lao ri tenaga nuklir é naseng tuang Costello.

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



Buginese : Naseng Ansa, ¨nakkétaurengngi polisié makkeda iyaro duaé serangan tingkat atas mancajiwi matu´ passabareng namalleppona musu´é nasaba´ pada maélo-i kuasa.

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



Buginese : Makkedda i Polisi e Lo Piccolo engkani ri asenna anging e nasaba alena pura mancaji tau attepperrengna Provenzano di Palermo naiya maloppo pa´dissingengna mullei napolei asseggerreng pole puanna lebbi matoa ri wettunna na tolu papparentana Provenzano untu´ najagai madeceng sibawa napakejjekki akuasangenna.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



Buginese : Iya manenna bos e purani di patundu´ ko Provenzano ri wettunna alena pappurai pabbundukang é iya na sorong e Riina mewa negara iya malaengngi nyawa pejuanna Mafia Giovanni Falcone na Paolo Borsellino ri wettunna taung 1992.¨

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



Buginese : Punggawana Apple, Steve Jobs, nappitangi hapena nappa jokka ri yase´na panggung é na napessu iPhone polè kantong sulara´ lepisna.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



Buginese : Ri lalenna 2 jam mappidato alena napaui Makkéda ¨Iya é ´éssoé Apple elo´ naruntui paimeng talipong, idi´ elo´ me´bu aggaukeng iya ringerrangnge¨.

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



Buginese : Brazil iyanaritu wanua katolik Roma paling maloppo ri lino , nennia gereja katolik roma matette´ naewa´i pannasengenna abbottingeng pada-padanna orowane nannia pada-padanna makundrai ri wanuanna.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



Buginese : Assiruntukeng Wanua Brazil purai napassilolongeng pannasengenna sappulo taung ettana, nannia abbottingeng rupatawwue mennangnro iyewattue sah ri Rio Grande do Sul.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



Buginese : Iyyaro sitongeng-tongenna RUU´e ijamai akko pura Walikotana Sao Paulo, Marta Suplicy. Nannia Undang-undang yappetangngareng´e, purana isullei, makkukkue éngkani ri jarinna Roberto Jefferson.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



Buginese : Sininna massae maélo napa´deppungeng petisi 1,2 juta tandatangan sarekko ammeng´i nappitangi ri kongres nasional ri uleng novembere´.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



Buginese : Purana napannessa makkeda maéga keluarga maellau bantuang hukum bara´ naewai penggusurangnge, assiruntukeng riwettu 20 maret ri pusat hukum assipulungeng East Bay e laori sininna korban penipuan abbolangeng.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



Buginese : Ri watunna passewae napammulai maccarita aga sitongenna ye kajadiange ri alena maneng, ya manenna keluarga besare nakenna tiba-tiba napanaddingi makkéda Carolyn Wilson polè OHA pura mennau dui jaminanna taue, nennia medde´ i akko kamponge.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



Buginese : Passewae ri Lockwood Gardens matteppe´i makkeda nulle engka 40 keluarga iyare´ga lebbi naoloi penggusurang nasaba alena mennangro naissengi makkeda polisi OHA´e naselidiki toi warangparang abbolangeng laing´e ri Oakland iyaro nulle nakenna penipuang abbolangeng.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



Buginese : Iyye pa´beng´e napappesaui acarana ri Maui´s War Wemorial Stadium, ye riatoroe melo´i ripolè i 9000 tau, nennia mellau addamppeng polè ri panontonna.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



Buginese : Perusahaan pangatoro´ beng , HK Management Inc., de´ nalengngi alasang pammulang riwettu alena napapessaui pole ri 20 September, naekia nasalahkangngi alasang logistik pole ri esso pemeng.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



Buginese : Pengacara Yunani ye mega missengngi, Sakis Kechagioglou nannia Gorge Nikolakoupolus i penjarani ri panjara korydallus ri Athena, nasaba´ alena maneng purani ipannessa makkeda salah i pura korupsi.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



Buginese : Assabarenna, iyero masalah loppo rilalenna assipulungeng hukum yunani´e purani i bahas wettunna riappitang tindakang salah iya napegaue haking´e nannia pengacara´e mattaung taungeng.

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



Buginese : Siare´na esso, purana ipessu iyaro kareba´e pole jurnalis Makis Triantafylopoulus ri lalenna acara televisi terkenal´e ¨Zoungla¨ ri Alpha Tv, anggota parlemen sibawa pengacara, Petros Mantouvalos nonno jabatang nasaba´ anggota kantoro´na maccuei makkorupsi nennia suap.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



Buginese : Selaing yaro, Haking Gello Evangelos Kalousis ritikkengi nasaba ritallaki sala ka korupsi sibawang maja´ ampe.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

Buginese : Dé namaélo Roberts paui makkeda iyya maganna namateppe´ wettu engkanna nyawaé. Na parellui ribali iyyaé pakkutanaé rékko ribicarai étikana aborsié. Makkedai, tenia onrongna baliwi pakkutana padaé iyyaé.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



Buginese : Elena mappigau i, naulangi ada mariolona kedda Roe V. Wade naiyya ¨hukung wanua¨, napaui kedda mariase i putusanna Mahkamah Agung.

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



Buginese : Alena makkedda toi napercayai hak istimewa e untu´ privasina polé ri putusanna ROE.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



Buginese : Maroochydore purani ri tangga riase ede, enneng poing polé ri Noosa ri urutang maka duwa.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



Buginese : Iyyaro kaduana maélo siruntu ri semi final nasaba' i Noosa menangi 11 poing.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



Buginese : Maroochidrone nakalai Caboolture ri final marioloe.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



Buginese : Hesperonychus Elizabethae iyyanaritu wijanna Dromaeosauridae sibang sappissengne Velociraptor.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



Buginese : Yae manu´-manu´ pemangsae riteppeki makkéda meddengi jokka pake dua ajena pada Velociraptor.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



Buginese : Kanuku makaduana lebi maloppo cedde, nassabaraki ritellei Hesperonychus artina nayaritu ¨Bare Kanuku.¨

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



Buginese : Selainna es parusa´, kondisina cuaca maja´e nahalangi palappessanna.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



Buginese : Pittman mapparingngerrang yae kondisie de´na madeceng lettu minggu rimunri.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



Buginese : Jumlana sibang umpe´na yaro es doko´e, naseng Pittman, naiyya paling maja´ salama seppulo lima 15 taung rimunrie.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



Buginese : Karébanna kaminang seuwwa passikola ritikkeng nasibettu sibawa to ritemba ri sikola ri tanggala 21 Maret, nalele ri sininna pabbanuanna Red Lake iyaé éssoé, riwettu rilemme' Jeff Weise sibawa tellu polé aséra korban ripajajiang.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



Buginese : Otoritas puadai céddé' resmi sibettuang annessangenna ritikkengngé iyaé essoé.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



Buginese : Naekkiya seuwwa sumber riisseng nappa riselidiki ripaissengang Minneapolis Star-Tribune nassabari iyyaro passikolae iyyanaro Louis Jourdain, 16 tahun, ana' uranena polé ri Pangulunna Suku Red Lake Floyd Jourdain.

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



Buginese : Makkukkue rupanna dette bicara sibawa alasan natiwi otoritas metikkeng iyyaro passikolaé de na dirisseng, naikkiya gauna bicaranna anaé ripammula ri pengadilan fédéral.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



Buginese : Nainappa makkedasi Lodin, pura napattentu pejabat'é makkeda ajjana naripakkoling pemilué sarékkoammengngi dé natabbé bawang duina tau Afganistan'é na pada salama´ pole ri rusué.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



Buginese : Iyyaro diploma´e mabbere keterangan makkéda rilalenna aturanna negara Afganistan mawatang isimpulkan yare'ga maéga maknana sehingga mawatangngi ipettu wilaya limpasang yare'ga alirang wae'e.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



Buginese : Iyaé adaé sisalai sibawa laporan maddioloé, iyya makkedaé rilanggar'i undang-undangngé rékko dé naripakkoling pemilué.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



Buginese : Kappala luttue lao ni ri Irkutsk na i´tongaiwi akko pasukang interior´e.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



Buginese : Nasaba engka parentana untu´ mapparessa.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



Buginese : IL-76 mancaji bahang nomoro´ séddinna tantara polé Rusia sibawa Soviet pammula taung 1970, purani na ita tabbalé´ ri Rusia huleng mallalloé.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



Buginese : Ri tanggala´ 7 uleng seppulo, ro masinana purani ripallaéng makessing laona si wettunna ri panonno´. Puranna lao ro pesawa´ IL-76 é, maéga tau silalona misseng i Rusia.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



Buginese : 800 mil lampéna iyaro Sistem Saluran Pipa Trans-Alaska ritutu´ nasaba´ engka massebbu barél minnya´ mentah tabbé ri attangna Fairbanks, Alaska.

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



Buginese : Masolangngi listrik´é purana tés rutin sistem pengendalian kebakaran, na iyanaro nassabari natabbukka katup kontrol´é na tuppa´na minynya mentaé ri stasiun pompa nomoro´ 9, séddéna Fort Greely .

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

Buginese : Wettunna tabbukka katup-é, massuni tekananna sistem´é na massu toni minynya´e polé ri pad-é lao ri tangkié. Iyaro tangkié naulle wawa 55,000 barel (2.3 juta galon) minynya´.

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



Buginese : Iyyaro esso araba´ rawengngé, sebbo laleng udaranana tangkie bocoro nassabaki ekspansi termal rilalenna tangkie.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



Buginese : Ri arena penahanan sekunder laingnge riyawana tank e naullewi natahan lettu´ 104.5000 barel yadepaa natallise kapasitasna.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



Buginese : Komentarna ri televisie, merupakangngi pengakuang pertamana wartawan senior polé Iran makkéda iyya ero saksie maéga senna dampa´na.

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



Buginese : Iyyaé sanksinna muttama´i pembatasan keuangan, nappa mappésau Uni Eropa mangékspor minynya´ mentah. Na 80% pallolongeng luar negerinna Iran poléi ri ékspor minynya´ mentah-é.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



Buginese : Makkedai OPEC ri laporan bulananna baru-barué, 2.8 juta barel-mani tassiesso ékspor minynya´ mentaé, na iyanaé kaminang mariawa sipungengna duappulo taung.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



Buginese : Pimpinan kaminang matanrena iyae negarae, Ayatollah Ali Khamenei, makkeda iyaro ketergantungan´e lao ri minynya´e iyanaritu ´jebba´ mappammula riolo wettunna depa napura revolusi Sellengnge ku Iran ri taung 1979, jaji perelluiwi negarai bebaskan-I alena.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



Buginese : Riwettu kapsul lettu rilinoe nennia tama risuansanana, sekita tette 5 ele´e (wettu timur), iharapkangngi engka pakewi untu´ tau pendudunari California Utara, Oregon, Nevada, sibawa Utah.

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



Buginese : Iyyaro kapsulé de'na pappada bintoeng meddu lalo ri langi´e.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



Buginese : Yaro kapsul ede labe´ sekitar 12,8 km ato 8 mil Belanda séddi deti', makencang lao polé San Fransisco lo Los Angeles séddi menne´.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



Buginese : Standust maelo pattentui rekor sepanjang masa nasaba´ mancajiwi kappala luttu´ ruang angkasa malessi kalé é´ untu´ lisu ri linoé, nareppa´ki rekor marioloé hettunna huleng Mei 1969 paslesunna modul pa paréntana Apollo seppulo.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



Buginese : Eddi iyakini kedo magatti riyase´na wiring tasi´ baratna California utara nennia nacorai langi´na California mmola Oregon bagian tengnga sibawa naolai Nevana, Idaho nennia Uta,¨ Napau Tom Duxbury, manejerna proyek Stardust.

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



Buginese : Keputusanna Rudd tanda tangani iyyaro Kyoto Climate untu´ isolasi US., naiyya séddi-séddinna nagara de'na tandatangani yaro perjanjiangnge´.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



Buginese : Pura anggotana pamarentah Australia natola´i sahkangi Kyoto, makkeddai yae gau-gaue narusa´i ekonomie pole riketergantungang makkiring batubara, tapi nagara sippada India na China de´ natarika parapikeng emisi.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



Buginese : Iyyae akuisisi paling maloppoe laleng sejarana eBay.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



Buginese : Yae kantoro´e melo´I paegai sumber keuntunganna sibawang runtu´ aseng pada Skype makkatenni posisi kua´ ri China, Eropa Timur, sibang Brazil.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



Buginese : Tau maccae nacurigai Enceladus sabagai geologi aktif sibang apolè anna cincing es E Saturnus.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



Buginese : Sekitar 90-na perséng tappana mata essoé napantulkan iyaé Enceladus, na mancajina objék kaminang réfléktif ri tata suryaé.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



Buginese : Pakkebbu Game, Konami, mappau yae essoe rikoranna tau jepange makkedda de´ namaelo rilis I culeng Six Days ri Falujjah.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



Buginese : Na iyaé game-é caritana poléi ri ammusureng loppona tentara Amerika sibawa tentara Irak ri Pertempuran Fallujah Kedua.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



Buginese : Naruntu ACMA makkéda selaing videona riputara ri internet ede, Big Brother de´ narusai hukunge nasaba´ de´ nataro I videona ri webna Big Brother.

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



Buginese : Undang-undang layanan Penyiarang mebbu aturang lise´na internet ede, untu´ mincaji lise internet, haruspi engka pisikna ri penyimpananna server.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



Buginese : Kedutaanna US ri Nairobi, Kenya puranni mapparingngerrang Makkéda ¨ekstrimis polè Somalia¨ punna rencana mappalleppo bong ale ri Kenya sibang Ethiopia.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



Buginese : US makkéda mattarimai apau-paungeng polé ri tau rahasia e makkéda akkigunangenna yaro bong ede untu´ makkibu' tanda ri Ethiopia sibang Kenya.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



Buginese : Mabéla riolo ésso appitang na passalenna Colbert, Heck na Johnson nanaha-nahai elokké nappitanang laporan karéba- na karéba, wettuna yamaneng mancaji ana´guru ri UW taung 1988.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

Buginese : Ammula riolo, The Onion mancaji karéba lucu-lucu iya tongenggé, sibawa mappancaji, èngka alama´ro interne´ mappattaré´ 5.000.000 tau folé unik ri huleng oktober, promosi sésé, jaringang karéba 24 jang, podcast, na atlas lino ma barué ri faessu ritella´ni lino dongo´na idi´.

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



Buginese : Al Gore na Jenderal Tommy Frank sibawa mangge´dda-nge´dda maggosyo tajuk iya riolo na ya maneng (Gore iyanaritu narékko The Onion llaforokki na Tipper funna seks makessing kalé ri laleng atuong furanna 2000 abbetangeng appiléng aggurung mantanré´é.

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



Buginese : Maéga parruki´na ya maneng pura matterru-tterru mappaké pangaruh loppo to appitang lucu-lucunna Jon Stewart na Stephen Colbert.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



Buginese : Acara Artisti´ iyanaritu bagéang folé kampanye folé Balai Kota Bukares iya akkulléi mappaessu faimeng citra ibukota Rumania sebagae kota metropolis iya kreatip na fenno cora´.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



Buginese : Kotaé éddi élo´ mancaji bunge´ ri Eropa tenggara na mancaji puang bola Cowparade, acara senni tau maega faling maloppo ri linoé, sélle´na Juni na Agustus tahung éddi.

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



Buginese : Ri uadaang éddi éssoe to mappalamperi komitmen pammarénta iya ri akkibbu´ huleng tellu tahung éddi untu´ ma´biayai gerbong tambang.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



Buginese : Pattamba 300 mattiwi angke´ 1.300 gerbong iya ripakaèngka untu´ mappano´ tau maéga.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



Buginese : Christopher Garcia, pabbicarana Departemen Kepolisian Los Angeles, makkada iya puggaukkénggi hurané ya ri syurigaié silalona élo mattama de´ naillau izing vandalisme.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



Buginese : Tanraé aro de'na masolang watakkaléna; Perubahang ripigau mappakkiguna tarapala lotong iya ribélo-béloi sibawa tanra-tanra maddamai na atinna untu´ maroba ¨O¨ mancaji abasyang hurufu´ biccu ¨e¨.

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



Buginese : Pasang macélla polé konsentrasi KARENIA Brevi iya paling matanré polé maséha´é, organisme tasi´ iyyaro sel na séddi iya de'na´kké dipugauki.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



Buginese : Faktor-faktor simulajajinna hedding mappolo untu´ makkihassélé mafasye´é, Narékko ganggang eddié matanre rilaleng jumlana nasaba´ dramatis.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



Buginese : Engka séddi neurotoksin napapolé iyaé algaé na wedding lumpuh saraf-sarafna taué iyaréga balewé.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



Buginese : Balé biasanna maté apa´ konsengtarasi tanré pole racung okko waé´e.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



Buginese : Tau naullé rihasu´ polé uwaé´e iya nakennaé dampak iya naalaé diangingge na bombang.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



Buginese : Ri wettunna, Siklon tropis Guno, riaseng untu´ séddi kantong raung palem rilaleng bahasa Maladewa, runtu´ anging malampe 240 kilometer per jang (149 mil per jang).

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



Buginese : Ri esso eddi, anging siangke´na 83 km/jang, na dirennuang untu´ teta´ malemma´.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



Buginese : Wettunna Esso araba´, Perkumpulang Baske´ Nasional Amerika Serikat (NBA) mappanggedda rajana golo baske´ é nasaba mitauki ri Covid-19.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



Buginese : Keputusang´e fole NBA naccoéri ujiang pacculé jazz Utah nakenna virus Covid-19.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



Buginese : Naulle fosilk e eddi, iyyaro riaseng naulle sibelai pongdiolo elokke nafikkiri´ toneng molekuler.

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



Buginese : Iyaro elo ri fattama´ faimeng, nafau runtu´kenggi ri Rift Valley Research Service ri Ethiopia na paruki silong sappakenggi, Berhane Asfaw.

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



Buginese : Lettu makkokoé, AOL naullé paleccekki na makkibbu´ pasa´ IM na magatti ladde´, nasaba' makessinggi asséle' loangna ri Amerika Serikat.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



Buginese : Iya mmatorokkenggi ri onrongge eddi, iasyappureng lampa´ke.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



Buginese : Iyamaneng pakkengenggi Yahoo´e! na serpisna Microsoft risyampuru elo nasaingi langgananna AOL.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



Buginese : Northern Rock Bank furani ri nasionalisasi taung 2008 maccoe Wahyu mattarima dukungang darura´ pole kantoro´ pammarentana Inggris.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



Buginese : Northern Rock elokkale massappa dukungang apa eksposurnya lettu apeddireng hipotek subprime 2007.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

Buginese : Puang Richard Branson´s Virgin Group marruntu´ tawarang untu´ bank iyae ciyai elo´na nasionalisasi bank.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



Buginese : Taung 2010, nappaelo ri rencana nasionalisasi, bank matanre kukkoro ri Northern Rock PLC tappisa fole bank mabecco, Rock Utara (manajemen aset).

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



Buginese : Virgin elomi melli ¨bank makessingnge¨ pole Rock Utara, tania kantoro´ manajemen aset.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



Buginese : Iyyana éddi riyakini bekkalimanna rilaleng sajarae iyyanaritu tau-taué puraé mmitai iya tonengngé mancaji bahanna mars iyana ri pattentui polé kimiaé meddunggé ri linoé.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



Buginese : Ri lalengna sekitar 24,000 meteorit iyya irissengnge pura taddenne no ri Linoe, engkami bawang 34 makkeda mannessa makkeda martian apolengengna.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



Buginese : Ri iyyaé batu-batué, engka seppulo lima batu polé ri bosi météor wettunna uleng Juli.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



Buginese : Siagganna batu-batué, iyya majarang é engka rilino, ribaluk polé seppulo séddi sebbu dollar (11.000) léttu´ duappulo dua limarratu (22.500) sitonna, iyya engka seppulo lebbi maéga na ulaheng.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



Buginese : Puranna mitu partandingang é, Keselowski tetta´ni mancaji nomoro´ séddi iyya katenni 2.250 poing.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



Buginese : Pitu poing ri boko´na, Johnson ri nomoro´ dua makkatenni poing 2,243.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



Buginese : Ri nomoro´ tellu, Hamlin nakkatenni duappulo peng ri boko´na, tapi nomoro´ lima riolona Bowyer. Kahne sibawa Truex,JR katenni nomoro´ lima na enneng pengna dua sebbu duarratu´ pitu.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



Buginese : Muttama´i Stewart, Gordon, Kenseth, sibawa Harvick ri sepuluh-teratas Driver´s Championship. Eppa mani abbalakeng tassessa ri lalengna iyaé musim´é.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



Buginese : Anggkatang Tasi´na Amerika to o paui iyanaritu iya maneng maccoé terliba´ sselidikiki kejadiangna.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



Buginese : Anggkatangg´e makkéda to ¨Anggotana wettunna ma´jama punna cara makessing massuro ri kappala´ é angkénna amang.¨

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



Buginese : Kappala´ penaggulangang tambang é ri Avenger, kappala´ maélo lao ri Puerto Princes ri Palawan.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



Buginese : Iyyanaro ri alangngi jama-jamang mancaji armada nomoro´ pitu angkatang tasi´ na AS na onrong ri Sasebo, Nagasaki ri Jepang.

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



Buginese : Iya maneng Penumpangg e ri Mumbai polè menre´ kappala ri wuleng seppullo séddi tanggala´ duappuloh enneng taung duasebbu arua, natiwi´ ro grana´é , balili otomatisi´ na pake tembak i ro targe´na ri onroang maèga e taunna ri stasiung kareta Apié Chhatrapati Shivaji na hotélé´ makessing ede Taj Mahal.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



Buginese : David Headley Maggoppo karebanna, pura tolongngi patuoi operasi seppulo urané makkaténni balili´ polé aggoppoangna tantara Pakistang Lashkar-e-Taiban.

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



Buginese : Attikkngéng iyyaro engkaé mattaro baddo loppo ri India sibawa Pakistang.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



Buginese : Sibawai iyaé pejabat-pejabat´é pannessai ri pabbanuana Téxas makkeda engkana gau´-gau´ ripapolé bara´ salama´i pabbanuaé.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



Buginese : Makeddai Perry, ¨Engka nitu onroang ri lino, na purani sadia oloi tantanggang é.¨

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



Buginese : Makkedatoi gubernur´é, ¨Iyaé essoé, engka siaga anana´ sikola irisseng pura kontak sibawa pasien´é.¨

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



Buginese : Makkèddai silalona, ¨Iya éddi kasus tongeng. Yakingno tu èngka sisteng mancaji makessing.¨

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



Buginese : Ri konpirmasiwi, lo arrupangenna napappurai assaparenna arua taung Allen lo Musashi.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



Buginese : Riaccuériwi peta dasar laut´é na riruntu´na iyaro kappala´ tellengngé paké ROV.

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



Buginese : Salaseddina tau sogi´e ri lino, Allen rilaporo´ lo inpestigasingengg´i asugirenna ri tasi´e na mappammulai assapparenna na runtu i Musashi ri perang ede.

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

Buginese : Diareng toi pujiang na kritik siwettuna lo i ri Atlanta na riakui to´i pedidikanna tentang penemuang perkotaang´e.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



Buginese : Ri taung 2009 ri areng´i gelar Pamitta nasional ri taung ede.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



Buginese : Sewettunna penghargaang´e, Sikola Atlanta naitai engkanitu riyita peningkatannna ro angka tes ede.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



Buginese : Cinampe´ puranna ro, Atlanta Journal Konstitusi pamessu´ i laporang na paitangi engka masala ri hasilna tes ede.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



Buginese : Iyyanaro laporang é na paitangeng i angka ujiang e magatti la´de' menre´na na tudui ro assikolanggeng punna masalah rilaleng na de´na bertinda´ berdasarkang aga na poléang.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



Buginese : Purana yaro iritani makkeda pura roba jawabanna kertasa ulangangngé. Taung 2013 na rituntu´ Hall sibawa 34 pejabat sikola laingngé.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



Buginese : Pamaréntana Irlandia natekangkangi parellunna iyae undang-undang parlementer untu´ padecengi situasinna.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



Buginese : Parellu untu´ yaro duaé Awatangeng tawwé na pandangan adili´na pidanaé kedda yaro undang-udangé ripakéi magatti, naseng pabbicarana pamaréntaé.

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



Buginese : Menteri Awatangeng naperhatikangi dua aspé´ na iyyaritu warampanna tauwé rimanpaatkang untu´ legalitas cinampe´ sibang hukumangna untu´ narkoba riwettunna perubahang de´na konstitusional ripaké.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



Buginese : Nalati alena Jarque ri pelatihang Pra-musing ri Coverciano ri Italia rimunrinna riésso aro. Aléna monro ri hotel sebelumna ro pertandingang édé ossona aha´e sihadapang i Bolonia.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



Buginese : Alena mabbenni ko ri hotele' timna untu´ pertandingang esso aha´ nabali Bolonia.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



Buginese : Iyaro bis édé mélo labe´ ko ri Six Flag St. Louis ri Missouri untu´ maccule béng ri tau maégaé.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



Buginese : Tette´ 1.15 élé, sattu, naseng sassi é maneng, oto bis nalaloi lampu cambuloé wettuna mapputara oto biccu é riolona.

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



Buginese : Wenni 9 huleng Agustus matanna Morakot rikira-kira pituppulo kilometer polè ri provinsi China, Fujian.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



Buginese : Anging topang rikira-kira labe´ lao ri Cina gatti´na naullé 11 kph.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



Buginese : Engka uwwai rénung ribagéngengngi lurengngé wettunna mattajeng ri awana 90(F) derajat pellakkéssoé.

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



Buginese : Makkedai Scott Kouns, Kaptén Pemadam Kebakaran´é, ¨Mapella ladde´ Santa Clara iyaro essoé, sekitar 90-na derajat pellaé.¨

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



Buginese : Ettana tauwwe okko Roller Coaster e biasanna meja´ nasedding, parellu sijang komelo´ki sirutu´ tauwwe okko lalengnge.

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



Buginese : Pensiunni Schumacher wettu tahung 2006, wettu purai pakala ri Kejuaraan Formula 1 wekke 7, nasaba´ nasellei Felipe Massa wettunna malo´i.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



Buginese : Maladde´ lao´na ulunna Brasil wettu purai kecelakaang ri Grand Prix Hongaria 2009 (duassebbu asera).

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



Buginese : Messu´i tau egae ri sesana musim 2009.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



Buginese : Naseng Menteri Presiden Rodrigo Arias makkéda purai ri uji positif iyyaro saba´ virus kaminang ringangnge.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



Buginese : Madising ni nasedding Presideng nge, tapi´ ri isolasi jolo okko bolana sapang ngasso.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



Buginese : Laingngi ero lasa sammangku sibawa peddi tigerro´ku, madising na makessing mo usédding maelo jamai jama jamakku pake telecommuting.

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



Buginese : Napaui Arias wettu ikkutanai ¨ Urennuangngi lisu paimeng lao ri jama jamakku éssona seningnge¨

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

Buginese : Felicie, wettu purana bara´ kategori 4 (eppa´) wettu la´de´na bara´e Saffir-Simpson, makuranni ri depresi tropis´e mariolona lennye´i ésso salasanna.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



Buginese : Iyaro sésa-sésana badaié mancajiwi bosi tacéddé´-céddé´ ri pulau-pulaué, nékia déma nakkasolang, détogaga lémpe´ lettu makkekkuaé.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



Buginese : Narapi 6,34 inci curah hujan´é naseng pangukkuru´ bosié ri Oahu na riangga´i ¨magellomua¨ iyaé bosié.

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



Buginese : Sininna la´de´na bosie silollong bara´e na billa´e marepe´ ladde´.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



Buginese : Twin Otter na akkuragai mendarat ri Kokoda wenni´ mancaji aluttukeng PNG CG4684, tapi´ pura siseng na pappajai.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



Buginese : Wettunna nacoba teppa makadua, makkuro seppulo mani menné´ tenna teppana nalenynye´ lapong kappala´.

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



Buginese : Iyaé essoé nariruntu´ onrongna taddenne´ kappala´é. Temmakapa sussa rirapi iyaro onrongngé. Jaji, engkana dua polisi ripettama´ ri ale´é bara´ ménré´i massappa, ingga misseng engka mua salama´.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



Buginese : Tassidda´ni isappa´e nasaba´ meja´i cuacae iyyanaro na lipappajai si pendaratangnge.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



Buginese : Iyero laporanna, èngka séddi Apartemen ri Macbeth Street mallappo´ nasaba sobbo´i gas na.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



Buginese : Éngka pejaba´ polé perusahaan gas´e mallaporo ri onrong kejadiangngé wettu éngka balibola mattelpong makkéda boncoro gas na.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



Buginese : Wettunna lettu´ni iero pejaba´e malappo´ toni apartemen e.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



Buginese : Déma gaga tau maladde´ malo, nékia makkuro lima tau riurai nasaba´ gejala syok. Iyyaé taué engkai ri iyaro onrongngé wettunna malleppo gas´é.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



Buginese : De´gaga tau ri laleng apartemen e

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



Buginese : Wettunnaro, maelo´nadapi 100 tau lai ala polé ro ondroangnge.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



Buginese : Amoto Golf sibawa Rugby engka maneng matu rewe´ ri Olimpiade e.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



Buginese : Iero Komite Olimpiade Internsional nalabbirengni patamai olahraga ri asippulunganna Dewan Eksekutif ri Berlin iyewe essoe. Rugby terutama Serkat Rugby sibawa Golf laipilei lebbi 5 olahraga lain maelo ipikkiriki maelo lipaccio ilaleng Olimpiade e

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



Buginese : Iyaro olahraga squash, karate nenia roller nacobai muttama´ ri lalengna Olimpiade-é. Makkutopa paimeng baseball sibawa softball, iyya ripassu polé ri Attandingeng Olimpiade´é wettungna taung 2005.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



Buginese : Melo maneng mopi lai ratifikasi pasipulung suarae pole IOC yako siruntu matu ri uleng Oktober ri Kopenhagen.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



Buginese : De´na iye maneng laidukung lipatama daraja´na makkunarie.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



Buginese : Makkedai Amir Khan ri wettuna runtu Medali Perak Olimpiade 2004 ¨ Lupikkiriki makkundrai de´na wedding siewa¨.

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



Buginese : Tania ero napaue, makkédai maeloi na dukung balinna Inggris ri Olimpiade 2012 ero riadakangnge ri London

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



Buginese : Pengadilan engkaé maradde ri Birmingham Crown Court napaccappureng tanggala 3 Agustus.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



Buginese : Presenter ritikkengngé ri enrengngé, massakka rimusuna na sangodi rekkua aléna mappaké tekkeng nallinrungi aléna pole ri botolo iya rirémpe' lao ri aléna siaga tellu pulo tau.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



Buginese : Blake napannessa aléna salah polé paccoba iya narotaki lalenna keadilangngé.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



Buginese : Pabbica pauangngi ri Blake rekko alena "céddépi dé' nasampeangngi" aléna maélo´ni rikiring lao ri attarungkuangnge.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

Buginese : A´galakang Mapettang iyenaritu iyaseng aggalakang ero de´ladde na wedding irita na matterru terru napigau okko linoe.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



Buginese : Lirissengngi kendroi mondro nasaba napasigarui sibawa loanna linoe.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



Buginese : Iye maneng to Ilmuan´e (to maccae) naruntu´i modele ondroang ero tattala´e lalo iyolona ulangnge iyanaritu iyasang Syal Lobat iyero weddingngi napitang ulangnge mabiccu taceddecedde.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



Buginese : Iyero Scarps liruntu ri iye manenna uleng nappa matoa laddeni irita, iyanaritu makkéda kejadiang geologis ero kabbua´i mabaru mopi.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



Buginese : iyyae ada-adae de´na sillempureng sibawa pappaunna makkéda iyyae ulengnge de'gaga tongeng kedo-kedo geologisnya.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



Buginese : Iyero uranewe lai tandra´i naolai ero kendaraang tellue rodana éngkai senjatana weddingngé mallappo´ iyako maéga tau.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



Buginese : Iyero uranewe lai tandra´i pallappo´i bom´e purani lai tarungku, purana najagai peddipeddina nakennae lappokanna bom´e.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



Buginese : De´pa naissengngi asenna polé tau berwenangnge, amoto naissengngi makkéda alena na anggotana etnis Uighur.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



Buginese : Nadia jaji tanggala´ 17 Séptember 2007 ri klinik bersalin ri Aleisk, Russia. Rijajiang sésar´i lapong anana´ na 17 pon 1 ons tane´na.

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



Buginese : makkédai indo´na ¨Maselang laddeka¨

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



Buginese : Wattu riakkutanai aga napau ambo´na, na pauni makkéda ¨de´na na isseng´i aga maélo´ na pau¨ tettong bawammi na bébbi matanna.

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



Buginese : Padai matu´ kedokedona waie, wedding irita pada waie.

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



Buginese : Iyyako tettong ki ri wirinna tasi´e, weddingki mitai lao ri awa okko batu kerikille agi gai engka ri awa.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



Buginese : Lettu makkokkoe ri issengnge, siddimi planet napitangngi lebbi mega dinamisme iyaregga Titan nappa asenna iyanaritu Bumi, tambah Stofan.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



Buginese : Arrocakengnge mappammula wettu tanggala 1 (se´di) uleng januari wettu mappulo tau ri kampong mappammulai masussa ati lao ri kantoro´ pangngantara sura´e Obanazawa makkéda alena de´na mattarima kartu nappanappae eroe tradisional´e na taratoro.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



Buginese : Wenni´, kantoro´ pangantara´ sura´e mappessui ada ada millau dampeng na lao ri warga negarae sibawa mediae purana naruntu´ makkéda ero ananak´e pura kalicubbuangngi le´bi 600 (ennangratu´) dokumenna pangngatara sura´e, iyatona 429 (eppa´datu´duappulo assera) kartu pos taung baru, de´na likiring lau ri pattarimana maelo´e ikiringeng.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



Buginese : Iyaro orbiter lunar tak berawak Chandrayaan-1 nallappessangni Moon Impact Probe-na (MIP). 1,5 kilometer per detik (3000 mil per jam) lessinna iyaro probe-é na teppana ri seddéna kutub selatanna Ketengngé.

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



Buginese : Iyyaé probe lunar´é tiwi tellu pakkakkasa´ ilmiah penting, nappa tiwitoni gambara´ bandérana India. Pura cé´ gambara´ bandéraé ri iyya maneng sisi-sisinna probe-é.

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



Buginese : Mattarima kasi´ka ero dukungka, tau sala padae iya´, iyaro napau Siripon iyala adanna wettunna konferensi pers i.

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



Buginese : Engka kapang sesa´ de´na setuju tapi´ de´ujampangi iya´.

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



Buginese : Mario la´de´ka makkeda engka meto pale tau melo dukungka.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



Buginese : Wettunna mopa kemerdekaan na Pakistan pole pemerintahannna Inggris wettu taung 1947 (sisebbu asera ratu´na eppa´pulo pitu), Presiden Pakistan najello´i ¨agen politik¨ melo´ naparenta Fata, nappa napegau´i papparessa otonom ero ce´de´e pennoni okkoro daerae.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



Buginese : Iye maneng na melo´e bertanggung jawab melo pasadiai pappajampang pamarintahe sibawa yudisial polè ri pasal 247 (duarratu eppa´pulo pitu) Konstitusi Pakistan.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



Buginese : Makkuro tetté´ 10 élé-é wettu setempat, engka séddi hostél rubu ri Mekka, onrong mapaccingna Sellengngé.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



Buginese : Iyyaro bagunangngé natampungngi siaga passiara engkae polé cellengi ondroang paccingnge wettu wenni aji aji.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

Buginese : Iye maneng maneng na tamu hostel e maèga ngngi tau Uni Emirat Arab.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



Buginese : Tau nakanna abala´e matei engka 15 (sappulo lima) tau, lai perkirakangngi mendre mopi angkana matu´.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



Buginese : Leonov, iya tonaro narusengnge taue iyasang ¨Cosmonaut No. 11¨, iyanaro padapadanna anggotae kosmonaut asli polè ri Unis Soviet.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



Buginese : Wettunna tanggala 18, uleng Maret 1965 upigaui jamajamang ekstravehicular maddiolona (EVA) atau ¨spacewalk¨ iyameniro tassesa alelena ri aliwang kappala luttu okko ruang angkasae ettana lébbi sappulo dua menne´.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



Buginese : Engka naterima ¨pahlawan Uni Soviet¨, akkarajang kaminang matandrewe ri Uni Soviet nasa ero purae naka´bua.

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



Buginese : Sappulo taung matu´, alena pimpingngi Soviet pole Apollo-Soyuz na panesai perlombaan le papuraini.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



Buginese : alena makkéda. ´ de´gaga amma´cengang wedding pinassai tappa le lurui.

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



Buginese : Iyyanaritu, na kurangi éganna pa´gérra´na polé ri laddakanna tania to ya´ mennenna´ lennyé´ni pa´gé rra´na.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



Buginese : Iyetose ondroang punnae akkuasang de´na metto nyawana makkéda tongang moga pa´gerrana, otoritas transportasi Maryland iyanaro tutu´i silalona FBI.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



Buginese : Dump truck ripaké lawai iyaro laleng tama´na terowongan´é, nappa 80-na polisi mabbantu bara´ laleng laing naola pangotoé.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



Buginese : De´gaga lai tarotaro lalu lintas kaminang matana´e lailaporo ri Beltway, apputarakenna alternatif kota´e.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



Buginese : Riolo purai mappau Nigeria makkéda maeloi naseng tama ri AFCFTA yako minggu maelo´ni mendre coppo´na.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



Buginese : Naumumkan´i Albert Muchanga, Komisioner Uni Afrika ri perdagangan na industri, makkeda Benin maéloto tama´.

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



Buginese : Makkédai Komisaris´e, ¨Idi de´pa to melo maccio polé kega sibawa eganna iyaja [C], tapi modélé jamang ripunnaie genne´ni komelo ipake mappammula ma´dangkang iyako tanggala 1 uleng juli 2020.¨

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



Buginese : Denigaga giroskopna iyaé stasiun-é wettunna misi luar angkasa maddioloé, nékia tette´i monro ri onrongna lettu´ pura spacewalk-é.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



Buginese : Chiao sibawa Sharipov nalaporo´i mancaji jakka kaminang makanja´ polè ri passorong pakessingang sipa´.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



Buginese : Panggatoro laleng Rusia napaccumpa´i jet sibawa sipa´ kanja´na stasun´e pema´ng.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



Buginese : Iye gagae lai tuntu´ ri Virginia nasaba´ iyero bolae anunna passadia Internet kaminang pakessingnge AOL, iyanaro tuli tandra´i.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



Buginese : Iyanaé putusan kaminang pammulang riala paké undang-undang taung 2003 bara´ weddingngi paja tama´ iyaro email massal´é, iyaré´ga spam, ri kotak masuk´é rékko dé imaélo tarimai.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



Buginese : Umuru´na Yesus 21 taung mattama sibawa Manchester City taung laba´e wettu uleng Januari taung 2017 polè ri Brasil lub Palmeiras pake harga ero lilaporo´e eganna 27 juta.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



Buginese : Mappammula iyaro wettué, ri yamaneng attandingengna klub´é, wékka 53-ni macculé iyaé paggolo´ Brazil´é na mappettama´na 24 gol.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



Buginese : Mappau toi Lee makkeda messing to nyawana mitai laporangna makkeda engka pung anana´ ri Turki makkokkoe mancaji nakannai virus flu burung (H5N1) tapi´ de´to namalasa.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



Buginese : Engka sesa´ passapa´ najello´i makkeda iye lasae weddingngi makurang paunina yako de´pa nawedding manaji epidemi global, iyero na aseng.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



Buginese : Riakkétaurengngi makkeda tette´ ammai mappalélé lasa pasién´é rékko dé namaladde´ nasedding semmeng bolo´na na massu jokka pada esso-esso mabiasana.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



Buginese : Leslie Aun, iyyaro isuroe ma´bicara KOMEN Foundation, makkédai organisasie na´alai aturang barue ero de´na weddingnge laiabbereang bawang atau doi´ sipulungnge melo laiabbereang lao ri organisasie ero éngkae ri awa passappakengna paccallae.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

Buginese : Pappakanjana Komen mendisipsi Parenthood ero purai lai pikkiriki nasaba´ lai tarotaroi passappakangnge makkéda pekkocarana Parenthood ero napikkiriki cappuki sibawa nalaporo´i doi´na ero makkokkoe napigau perwakilanna Cliff Stearns.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



Buginese : Nasappai makkokkoé Stearns makkéda iyyaro pajak´e aga nagaukengngi napake doi´ sipulungngé na´alai polé Prenthood pura napikkiriki laleng alena mancaji Datu´ Subkomite najagai sibawa nasappai, ero éngkae ri awa te´dung komite a´galakang sibawa padangkang bolae.

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



Buginese : Puro Gubernur Massachusetts Mitt Romney pakalai pilei presiden Partai Republik wettunna ésso salasa le´biwi 46 persen pilei.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



Buginese : Puro Pa´biarana A.S polè bola Newt Gingrih èngka i ri ondroang kaduae sibawa 32 (telluppulo dua) persen.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



Buginese : Iyero topakalana take - all State, Florida na alengngi iye maneng limappulo delegasinna laori Romney, nasorongngi lau ri olo manaji palari mariolo ri ipilei Partai Republik.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



Buginese : Iyaro ka´bua´i mattanro i makkada kirakira 100.000 ( siratu´sebbu) tau mu´ba ro kotakotae ri Jerman padaro Berlin, Cologne, Hamburg sibawa Hanover.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



Buginese : Ri Berlin, polisi kira-kirang 6500 tau mangnganro.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



Buginese : Iyaé protes-é jaji ri Paris, Sofia ri Bulgraria, Vilnius ri Lituania, Valétta ri Malta, Tallinn ri Éstonia, sibawa Édinburgh na Glasgow ri Skotlandia.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



Buginese : Ri London, singngé 200 tau rijama parelloi protes ri saliwenna seddié kantoro maraja pakkatenning punna ebbuu.

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



Buginese : Uleng riolo, engka tellu mangnganro maraja narékko iyaé wanua nappatékéng ACTA iya nassabari pamarénta Polandia napattentu de'na' napanessai iyaro uluadai lettu ri makkukkuangngé.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



Buginese : Latvia na Slovakia napasoroi jama-jama mattengnganna mélo masedi sibawa ACTA.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



Buginese : Pappamaradeka Olo'kolo' sibawa Asséddingenna Anakarung Patallawa Appédarangeng ri Olo'kolo' é (AAPAO) naulléi makkéda waji´i ripasangi kamera CCTV ri yamanenna bola aggérérengé.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



Buginese : Punggawa na papparessa AAPAO New South Wales, David O´Shannessy napedangi ABC makkéda pangampireng na paccéllngeng ri bola aggérérengé parellui ripabiasa ri Australia.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



Buginese : Iyaro CCTV-é mancajiwi pappannessa lao ri tau iyya majjamaé sibawa olokolo´ makkeda ripaddioloi iyaro gau´-gau´ décéngngé lao ri olokolo´é.

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



Buginese : Gambarak tana mpéwangna Internasional Survei Geologi Amerika Serikat nappitangi de'gaga tana mpéwang ri Islandia ri essona aha´ maddiolona.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



Buginese : Kantorok Meteorologi Islandia pura toi napalettukeng degaga kajajiang tana mpéwang ri onrong Hekla lalenna 48 (Patappulo arua) jang labe´ é.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



Buginese : Tana mpéwang manessaé gangkanna najajiang pinra fasei kajajiang ri tanggala 10 (Seppulo) Maret ri usunna-manorang-na-alau´na tompo´ bulu maleppoe caldera.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



Buginese : Ellung mapettang iyyaro de'gaga sisompungenna sibawa bulu maleppoe Iyyaro ripaletukkeng kajajiang´i ri empenna bulue.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



Buginese : iyaro ellungé mancaji pa bengnga imma´gi kajajiang bulu maleppo.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



Buginese : Luno mallureng 120-160 (Seratuduwappulo-Seratuenneppulo) kubi´ metere minnya´ wattunna masolang na anging sibawa bombang nasorongi lao ri batu wiring tasi é.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



Buginese : Helikopter natulungi 12 ana´ kappala´na nennia lona mapolomi ingena.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



Buginese : Kappala´ wae 100 metere lampena lao i tiwi lureng araba´na pappada biasana bungéna mitau i pegawéna kappala´é natuppai ammangi lurenna.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



Buginese : Ri taung 2011, iyaro usulan perubahan´é risitujui ri duaé faksi.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



Buginese : Engka séddi perubahan riébbu ri iyaé sési législatif wettunna Dewangngé naledda kalimat maduaé, nappa essona Asénéng, iyaé perubahan´é risitujuini ri Senat´é.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



Buginese : Salangna loroseng ada maduwaé, iyaro napoadai accangeng lao ri sionrong-pada-rupa,wedding´i nakibburang laleng lao ri Civil Unions (sionrongeng na de nabotting) ri mangolo é.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

Buginese : Siturui atterusenna, HJR-3 (Tellu) lo´i ri ita pemeng polé anggota Legislatif tarakka´é taung 2015 (Duwasebbu seppulo lima) yaré´ga 2016 (Duwasebbu seppulo énnéng) barakuammmngi tette ripatteru´.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



Buginese : Wassele-resona Vautier saliwengi pakkibbu pélléng ianaritu salaséddinna wattunna napangului taué mallaliaseng ri taung 1973 na éwai aga naita riaseng politik pattutu´.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



Buginese : Peraturanna Perancis bali´i. Reso na napammulai umuru´ Seppulo lima taung wattunna makkacué ri Assiéwangenna Prancis ri wattunna Ammusureng Lino II (Maduwa).

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



Buginese : Na pulanai aléna ri bobboé taung 1998 (Sisebbu aséraratuna asérapulona arua).

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



Buginese : Wettunna taung 1960-an, lésuni paimeng ri Aljazair mappagguru carana makkébbu péléng. Iyaro wettué, baru-barui maradéka Aljazair.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



Buginese : Pallaga Judo na Jepang Hitoshi Saito, iyyanaritu makkatenningngi duwa penghargaan ulawu, lisu ripammaséna ri umuru 54.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



Buginese : Passabareng amaténgna iyanaritu kanker saluran empedu intrahépatik.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



Buginese : Essona Salasa namaté ku Osaka.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



Buginese : Nennia pallaga olimpiade na juara lino, Saito riiseng toi kapala pelatihang pallaga Judona Jepang lettui na lisu pammasena.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



Buginese : Kurang lébbi 100 tau jokka ri acara é, lao mappakario-rio ulang taung bungé abbotingénna sipasang botting ya bottingenna sitaung lalo é.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



Buginese : Acara pentingngé na pura ripatentu barangésso, naseng panitia é.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



Buginese : Iyyaro bottingé purani botting ri Texas taung ri olo nappa jokka ri Buffalo nasaba' maélo makkibu acara sibawa séajing na siludungengna.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



Buginese : Iaro burané jaji ri Buffalo, genne´ ni tellu pulo taung umuru'na wattunna mancaji korbang penembakang sibawa tellu tau laing é, tapi' béné na de'ma namagaga.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



Buginese : iyaro la Karno guru bahasa Inggeris marissengeng na maéga to assisalang na, mappagurui ri Assikolang Mode'reng sibawa Kings Glory, méngaui makkéda aséra sebbu ana' gurunna wattunna makessing mupa jamang na.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



Buginese : Siaré'-aré' to matoa na ana' gurunna makkéda rilaleng na oki na, makassara' adana nappa pura ipalettukeng makkéda maréwe' makonja' pakkédoang na ri laleng na kelas é

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



Buginese : Assikolang mode'reng teppui makkéda alena pasang i iklang loppo ku bése' é na de'gaga suroi, nappa ma'bellé makkéda alena kepala guru bahasa Inggeris.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



Buginese : Ri olo pura to alena riteppu pigau pelanggarang ha' cipta, tapi' de'na ipalettukengi.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



Buginese : Engka séddi ana´ gurunna riolo makkeda iyaé tutor´é ´paké basa gaul ri kelas´é, mabbéré catatan cara-carana sicanring, nappa padai massilaungngé sibawa ana´gurunna.´

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



Buginese : Ilalengna tellu pulo taung marimonrié, ianaritu resmi mupa Cina sebagai kampong komunis, tette´ nakembangkan ekonomi pasā na.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



Buginese : Reforma ekonomi pappaddiolona Cina kajajiang wattunna mapparénta Deng Xiaoping

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



Buginese : Sipungenna iyaro wattué, ménre' parekonomianna Cina békka 90 (Aséra pulona).

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



Buginese : Taung ri olo bunge'-bunge' na Cina maégang naekspor oto naiya Jerman, naliwengi to Amerika sebagai pasā kaminang maloppo ri industri oto é.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



Buginese : Ri lalengna duappulo taung, iyaro PDB-na Cina weddingngi matanré nenia PDB-na Amerika.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



Buginese : Russa' Tropis é makkéaseng Danielle, ianaritu russa' nomorok eppa ri wéréng aseng wattunna russa' ri Wanuã Atlantis taung 2010 (Duwassebbu seppulo), kajajiang ni ri alaû na Wanuã Atlantis makkokkoé.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



Buginese : Makkuro 3,000 mil bélana iyaro badaié polé Miami, Florida, na narapi 40 mph (64 kph) lessinna.

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

Buginese : Naperkirakangngi ahli-ahlié ri Pusat Hurikan Nasional makkeda iyaro Badai Danielle padé´ maloppoi matu´ na mancajina séddi anging raja aku Araba-i.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



Buginese : Nasaba'' mabelai russa'é polé ri pottanangé, mawatang ni ri bilang siaga loppona addimonrinna ri Amerika iyarega ri Karibia.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



Buginese : Iaro Bobek jaji ri ibukotana Koroasia ianaritu Zagreb. Mammula marissengeng wattunna macculé ri timna Partizan Belgrade

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



Buginese : Ri Taung 1945 na maccué macculé lettu' taung 1958 (Sisebbu aséra ratuna limappulo arua).

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



Buginese : Sipungenna maccué sibawa tim é, 403 golna na wékka 468 macculé.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



Buginese : De'pa gaga tau lebbi marépe' macculé iyarega lebbi maéga gol na rilaleng na tim na sangadinna la Bobek.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



Buginese : Ri taung 1995 , aléna ri pilé mancaji pacculé kaminang makessing rilaleng na sejarahna tim Partizan.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



Buginese : Iyaro acara é ripammulai sibawa acara khusus polé ri kalompo' kaminang mateppu ri lino, iyyanaritu Cirque du Soleil.

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



Buginese : Purai iyaro, macculési Istanbul State Symphony Orchestra, Janissary band, nappa ménré´ makkélong Fatih Erkoç sibawa Müslüm Gürses.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



Buginese : Purana iyaro, Whirling Dervishes si menré' ri panggung é.

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



Buginese : Sezen Aksu, pakkélongna Turki, makkélong sibawa Alessandro Safina, pakkélong ténor-na Italia, na sibawato Haris Alexiou, pakkélong polé Yunani.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



Buginese : Paccapurengna acara é ri tutu' sibawa kelompok séré makkéaseng Api Anatolia, ma'séré riaseng é "Troy".

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



Buginese : Peter Lenz, pa'bala' motoro' 13 taung umuru'na, lésu ri puangé purana nakenna acilakang ri Arena Abbalakeng Motoro´na Indianapolis.

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



Buginese : Wettunna pemanasang mattulili ri arenaé, Iyyaro Lenz buang i polé motoro´ na, nappa ileppo si ku pa'bala' laing é iaseng Xavier Zayat.

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



Buginese : Purana buang, langsung i tungka ku staf medis é ri wiring na arenaé, inappa ritiwi lao ku bola doko é, onrong na lésu matu'.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



Buginese : Zayat de'ma na magaga.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



Buginese : Passalenna situasi keuangang global, Zapatero napatterui makkéda majeppu ¨sistem keuangang iyanaritu bageang polé ekonomi, bagéang iyyaro kaminang parellu.

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



Buginese : Pada idi pirasai krisis keuangang maitta-sitaung, iyyaro punnai wettu kaminang masero ri laleng duwa uleng labe´ é, nenniya iyyaro mannawa nawa makkukkue pasa keuangang é mammulani made'céng.¨

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



Buginese : Minggu ri olo, Naked News mappallebbang majeppu pada aléna elo secara dramatis napénre i mandat bahasa internasionalna untuk pappalettu karéba, sibawa tellu siarang baru.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



Buginese : Pura mappalettu ri laleng bahasa Inggris nennia Jepang, organisasi global iyyanaritu mappatarompo program bahasa Spanyol, Italia, nennia program program bahasa-Korea, untuk televisi, web, nennia perangka´ seluler.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



Buginese : Untungna de'gaga kejadiang lao iaro´, naékiya iaro´ makkita pemandangang makarame, wattunna taué nacobai reppa´ jende'la untuk massu´.

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



Buginese : Taué mappeppé´ panel sibawa kadera, naékiya jendelana de'na wedding ireppa.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



Buginese : Salah séddi panel paccappurenna reppa, nenniya pada aléna mappammula massu lalo jende'la, adanna penyintas Franciszek Kowal.

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



Buginese : Wittoeng mappassu' cayya nennia pella nasaba' ullé iya ripuwassélé wattu atom hidrogen ripasikoré (yare'ga ripasséddi) massilaong untuk mabbentuk unsur iyaro lébbi matane'.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



Buginese : Sininna ilmuwang é majjama untuk pancaji reaktor iya wedding mappuwassélé ullé sibawa cara pappada.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

Buginese : Iyyanaro, namuni, iyyanaritu passaleng iyyaro masussa untuk riatasi nenniya mangatta manre wettu mattaung taung ri olo pada idi mitai reaktor fusi iya makkeguna ri bangung.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



Buginese : Jarung baja monang riyase uwwaé nasaba' tegangang tompo´.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



Buginese : Tegangang tompo´ kajajiang nasaba' molekul uwwaé ri tompo´ uwwaé lebbi tattaré pada idi naiya pada aléna lao molekul hawa riyase na.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



Buginese : Molekul waé makkibu' uli de' na itai ri tompo´ uwwaé iya mappaullé pakkakkasa pappada jarung monang riyase uwwaé.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



Buginese : Bilah ri assalenynyoreng ése modéreng punnai wiring madduwa sibawa kalebbong cekung ri pallawangenna. Duwaé cappa´ na napaulléi ése iyyaro lebbi makessing, yakképpaha wettunna ripajjékko.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



Buginese : Nasaba' bagéang ri yawa bilah mallekkong cédde', wattunna bilah majjékko lao ri séddi sisi yare'ga sisi laing é, wirinna iyaro sigeru é sibawa ése mallekkong toi.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



Buginese : Ianaro passaleng é nassabari pacculé assalenynyoreng é untuk léko´. Narékko sepatu assalenynyoreng majjékko ri atau, pacculé assalenynyoreng é malléko ri atau, narékko sepatu assalenynyoreng é majjékko ri abio, pacculé assalenynyoreng é malléko ri abio.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



Buginese : Rékko maélo-i palésui énerginna lao ri tingkatan maddioloé, napassupa énérgi pattambaé polé ri cahayaé.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



Buginese : Pada aléna pigaui iyyanaro sibawa mappattappa partikel béccu cayya iyyaro riaseng ¨foton¨.

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



Buginese : Sininna Ilmuwang é matteppu Ianaro prosés é ¨emisi radiasi tastimulasi¨ nasaba' atom irangsang polé cayya macakka é, nancajingi emisi foton cayya, nenniya cayya ianaritu rupa rupanna radiasi.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



Buginese : Gambarak purana ro najellokangngi atom mattappa foton. Pura mattentuni, ri sitongeng tongenna foton mabéla lebbi mabéccu polé iyyaro éngkaé ri Gambarak é.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



Buginese : Mala lebbi biccu´pi iyaro foton´é nenia partikel pakkébbuna atom´é!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



Buginese : Rékko purani tuo maddatu jang, cappu iyaro filamen´é ri lalengna lampu pijar´é, jaji maténitu lampué.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



Buginese : Balong lampu nainappa parellu risélléi. iyaro parellu akkatutungeng ri laleng masséllé balong lampu.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



Buginese : Maddiolona, ripecce´i jolo´ saklar´é bara´ peddéi lampué iyaré´ga ricabu´i kabel´é.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



Buginese : Iyyanaro nasaba' listrik iyaro jokka lao ri soké onronna bagéang logam balong lampué wedding mabbéré idi kontakeng listrik iyaro maladde' narékko idi maggeru bagéang ri laleng soké yare'ga ponna logam balong lampu wattunna éngka mupa sésa éngka ri laleng soké.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



Buginese : Organ poko'na sistem peredarang é iyanaritu uso, iya kompai daraé.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



Buginese : Laloi daraé polé uso é ri lalengna pembuluh daraé riaseng Arteri na lalo si paimeng lisu ri uso é rilalengna pembuluh daraé riaseng Vena. Pembuluh dara mabeccu'é riaseng Kapiler.

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



Buginese : Isinna triseratop naulléi na ancuru´i daungngé bawang tapi´ na ancuru´ toi watanna na ure´na ajué.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



Buginese : Mappikkiri' i séddi dua tau accaé Triseratop manré Cyads, iyanaritu modélé' taneng-taneng iya biasa é ri Kretaseus.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



Buginese : Pappadai batangna Palm béccu'é iyaé taneng-taneng é lollong daungna matajang pappada mahkota na maciru'.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



Buginese : naulléi na pakéi pappitto´ lessinna Triseratop manréi daungngé yolo' nappa na anréi batanna.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



Buginese : makkédai tau maaccae laingngé, liwa' beracung iya taneng-taneng é jaji de'na na anré manengi Dinosaurus é, namua Kungkang é na olo' kolo' laingé pappada Tiung (keturunanna Dinosaurus é) naulléi manré daung yaré'ga bua beracung.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



Buginese : Pékkugi léwana ulengngé gettengki'? narékko tettongki' ri tompo´na ulengngé , wedding makurang tane´é naiya ri tompo´na lino é.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



Buginese : Tane´na tau é 200 pon (90 kg) ri tompo´na linoé mancaji 36 pon (16 kg) ri tompo´na uleng é. Jaji, yéro léwana linoé, manessani napancaji maringengki.

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

Buginese : De'nagaga pallapi´na mata esso é pappada tompo´na linoé iya wedding ri onroi. yamaneng riakkébbu polé gas, api na plasma.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



Buginese : Padé´ mabélaki´ polé ri pusa´na Mata Essoé, padé´ manipito gas´é.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



Buginese : Iyaro bagiang saliwengna Mata Essoé riasengngi fotosfer, bettuangna ¨bola cahaya¨.

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



Buginese : Kurang lebbi tellu sebbu taung rimonri, taung 1610, Astronot Italia é Galileo Galilei napaké´i téléskop tujuanna iyanaritu na itai wettu compana Vénus é, pappadai uleng é.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



Buginese : Nasaba' ceddimi bagianna Venus compa' riwettunna (iyaré´ga ri uleng é) ritajangi mangolo rimata ésso é. Wettu compana Venus napattongengngi teorinna Kopernikus iya makkédaé yamaneng planet rilinoé nacennériwi mata éssoé.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



Buginese : Siaga taung bawang purana yaro, engkana ahli astronomi polé Inggris riaseng Jeremiah Horrocs mitai iyaro transit Vénus ri taung 1639.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



Buginese : Purani Inggris paneddingi périodé siaddécéngeng malampé-é purana ribéta paimeng Danelaw.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



Buginese : Naékiya ri taung 991 Ethelred ripasiolo sibawa armada Viking marajaé ripamullana armada Guthrum siratu´ taung purana.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



Buginese : Ripimpingi ku Olaf iyaé armadaé, ambisinna tau Norwegia mala paimeng Negarana polé Dominasinna Denmark.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



Buginese : Purana ripasoro´ pasukan pammulanna, Ethelred nullé nasitujui ada-adanna Olaaf, iya réwe´ ri Norwegia untu' makkaréso malai paimeng kerajaanna ri rupa-rupanna adécéngenna.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



Buginese : Séddimi hurupu´ iya ripaké´i makkokkoé iyanaritu hurupu' Hangeul. Hurufu´ biasaé riruntu´i taung 1444 wettunna menjaba´i Arung Séjong (1418-1450).

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



Buginese : Arung Séjong iyanaritu arung nomoro'eppaé polé Dinasti Joséon na aléna sala séddinna liwa´ ri puji´ .

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



Buginese : Arung Séjong mappammula tella' Hurupu´ Hangeul Hunmin Jeongeum, iyanaritu ¨uni-uni tongeng instruksi watakkaléna tauwé¨.

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



Buginese : èngka ´ maéga pendapa´ pékkogai Sangsekertaé mompo´. Sala séddinna alokkangenna Arya polé orai lokka India aléna tiwi i bahasana maréwe´.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



Buginese : Sangsekerta iyanaritu bahasana tau rioloé na ri bandingkangngi ri bahasa Lating é iya ripaké ri Eropa.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



Buginese : Paké basa Sanskerta iyaro bobbo´ kaminang pammulangngé riruntu´. Wettu purana rikompilasi Upanisad, teniana Sanskerta pong ripaké, jaji mamulani lenynye´ iyyaé basaé.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



Buginese : Sangsekerta iyanaritu bahasa liwa´ lengka´ na malise´, iyanaritu ripancaji petunju´untu´ maéga bahasa moderengna India, pappadai bahasa Lating é petunju´na bahasa Eropaé contona Perancis na Spanyol.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



Buginese : Nasaba´ purani mammusu´ Perancis é, Jermang mappammula na musu i libukangna Inggris.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



Buginese : Natella'i kode ammusurengna Jerman ¨Operasi Sealion¨. Kaminang maéga tentarana Inggris makkatenning pattémba´ tane´ na barang na passediaé teddéngngi wettunna ritiwi polé Dunkirk, jaji pédé´ malemmai tentaraé.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



Buginese : Tapi´ tentara monroé ritasi´ na arung é malessipi na tentarana Jerman (¨Kriegsmarine¨) na wedding diancuru´i ri invasi laingngé iya ri palettu´ labeki Channelna Inggris.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



Buginese : Nékia, céddé´ ladde´i kappala´ tasi´na tentarana Royal iyanaritu sandar céddéna jalurna invasi nasaba´ kapténna mitau´i telleng nataro Kappala´ musu´na Jerman.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



Buginese : Mai naripammulai sibawa tarangkangngi aga rencanana Italiaé. Iyaro Italia ¨anrinna¨-wi Jerman sibawa Jepang.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



Buginese : yéro engka tentarana malemma ladde´ na malemma toi tentara monro ritasi´é, namua iya tentaraé mabbangung kappala´ baru engka memanni nappa mammusu´ tauwwé.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



Buginese : Tujuan poko´na Italia iyanaritu negara Afrika. Bera´ wedding na kketenning i negaraé, aléna wedding na kiringi tentarana, jaji wettuna tentara é wedding makkappala´ nalabeki tasi´ Meduteranian na kalai Afrika.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



Buginese : Yéro nassabari, wedding nassalangi tentaraé onronnna Inggris na kappala´na ri Mesir. Gau´na laingngé, kappala´ mammusu´na Italia weddingni dégaga pergerakanna .

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

Buginese : Untu´ Nippon Makkokkoé. Nippong iyanaritu negara libukang, pappadani Inggris.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



Buginese : Kappala' empellung iyanaritu kappala´ riébbu nasaba´ ri paké lokka lolang ri yawana uwaiyyé nennia mondroi mitta rilalengna kappala´é.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



Buginese : Kappala´ empellung é ripaké mammusu´ ri Perang Dunia 1 na Perang Dunia 2. Wettunna iyyaro malléllé´-lélléi nennia liwa´ mitta mattemba´ na engka battasenna.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



Buginese : Wettu pammulang ammusureng é maéga kappala' empellungé lolang riase´na tasi´é, nékia mappammulani berkembang radar é na mancajini akurat kappala' empellung é ridorong no- ri yawana tasié nasaba massobbui.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



Buginese : Riaseng i U-Boats Kappala´ empellungna Jerman. Liwa´ macca pelariwi na palolo´i kappala´ empellungna.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



Buginese : Nasaba´ temmaka gello paddissengenna ri kappala´ selam´é, déna naritepperi Jerman punna maéga kappala´ selam purana mammusu taué.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



Buginese : Ya! Arung Tutankhamun, biasana riaseng ¨Raja Tut¨ yaré´ga ¨ The Boy Raja¨ iyanaritu sala séddinna arungna Mesir riolo liwa´ disseng lettu´ makkokkoé.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



Buginese : Agelloreng na, dé anggap i aléna liwa´ poko´ riwettu riolo nennia de´ ri cata´ i rilalengna daftar arung riolo.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



Buginese : Nékia, riruntu´ i kubburu´na taung 1922 nadissseng ni. Namua maégani kubburu´ i rampo´, iya é kubburu´é dé diaga-agai.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



Buginese : Maéga cédde´na agaganna rilemme´ i sibawa Tutankhamun na magello nasaba´ ri awé´kang i,massebbu artefak na riébbu polé bessi nennia batu majarang é.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



Buginese : Riruntu´na roda jari-jari na pancaji Chariots Asyrian maringeng,magatti,na sedia na rapi wi tentaraé na karéta laingngé

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



Buginese : Ana´ panana Crossbow wedding empunoi tauwwé, naulléi patembus i wajunna tentarana musué. Kira-kira 1000 B.C, Asyur napaisseng i kavaléri pertamaé.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



Buginese : Kavaleri iyanaritu tentara pakkinyarang. Iyaro wettué, dépa nariruntu´ riasengngé pelana. Jaji, iyaro tentara Assyiria-é teng paké tudangeng mammusu ri asé´ lekke´na nyarangngé.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



Buginese : Maégani risseng anggota partai, tau macca ,nennia senimang Yunani. Nullé tau liwa´ risseng polé iya budaya é iyanaritu Homer,passair dénakkita legendaris, na susungngé dua karya seni Yunani: puisi lliad na Odyssey.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



Buginese : Sopohocles na Aristophanes iyanaritu makkibu'é drama na dramana ritella' mancaji sala séddinna karya maloppoé ri linoé.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



Buginese : Tau Yunani laingngé liwa' terkenal macca mabbilang-bilang Phytagoras, sésa'é terkenal nasaba'´ téoréma na risseng na hubunganna sisi segi tellu siku-siku..

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



Buginese : Siaga égana tau mabbasa India maddarupa-rupang bilangengna. Ri basa kaminang maégaé ripaké ri lino, kira-kira engkai basa Indiaé ri tengngana basa nomoro´ dua na nomoro´ eppa.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



Buginese : Egana tau monro é é tergantung polé loga'na liwa' naisseng yaré'ga dégaga hubunganna

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



Buginese : Kira-kira polé 340 juta lettu 500 juta pabbicara,na 800 juta égana tau nullé napahangngi iyaé bahasa é.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



Buginese : India na Urdu mappada kata-katana naékiya mallaingeng ukina; rilaleng na mabbicara ésso-ésso, pabbicara iya polé ridua bahasaé biasana nullé misseng pada-padanna.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



Buginese : Kira-kira aba´ ke-15, engkai Estonia Utara ri pengarunna budaya Jerman maloppoé.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



Buginese : Iyaro biarawan-biarawan Jerman´é nallorengngi padé´ madeppé pabbanua aselié ri Puangngé, jaji mébbuni basa literal Estonia.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



Buginese : Iyaro polé hurupu´ Jerman na séddi hurupu' ¨Õ/õ¨ na tambai

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



Buginese : Nennia labe´ni wettué, maéga kata ri indreng polé Jerman na ripasi campuru´i. Iyaé pammulanna .madécéng

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



Buginese : Riolopa na riolo, iyaro passulléna rajaé langsung tama´ ri militér´é rékko temme´ni massikola.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

Buginese : Nékia, Charles lao ri kampusna ri Trinity College, Cambridge, maggurui antropologi nennia arkeologi, nappa sejara, napoléang 2:2 (gelarna kelase´ dua lebbi paddé).

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



Buginese : Charles mancaji anggota Keluarga Kerajaan Inggris kaminang pammulang riweréng gelar sarjana.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



Buginese : Turki Eropa (alau´na Thrace yaré´ga Rumélia ri Semenanjung Balkan) na 3% polé negara.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



Buginese : Lampéna Turki lebbi 1600 kilométéré´ (1000 mi) na 800 km lebba´na (500 mi), sibawa modélé´ persegi lampé.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



Buginese : Turki engka tapparenna, luanna 783.562 kilométéré´ persegi (300.948 SQ MI),755.688 kilométéré´ persegi (291.773 SQ MI) ri Asia orai´ riyattang nennia 23.764 kikométéré persegi (9.174 km persegi) ri Eropa.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



Buginese : Mancaji negara liwa´ loppo ke-37 i Turki rilinoé, na silloppo kotana Perancis na Inggris narékko ri pasi campuru'i.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



Buginese : Turki ri cennéri tasi´ rittellu su: Tasi´ Aegea ri orai´, Tasi´ lotong ri yawang, nennia tasi´ Mediterania ri yattang.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



Buginese : Malampè sejarana Luxembourg naèkiya taung 1839 na meredèkawi.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



Buginese : Belgia mancaji bagianna Luxembourg riolo naèkiya mancaji Belgia purana revolusi Belgia taung 1830.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



Buginese : Luxembourg mèloi mancaji negara netral naèkiya Jerman malai ri Perang Dunia I nennia Perang Dunia II.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



Buginese : Wettunna taung 1957 Luxembourg mancaji anggota iya mèbbui organisasi iya riaseng Uni Eropa.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



Buginese : Drukgyal Dzong iyyanaritu reruntuhanna benteng nennia biara Buddha riase´na Distrik Paro (ri Desa Phondey).

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



Buginese : Wettunna taung 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel makibbu'i benteng nasaba´ maèlo´i naènggerang wettunna mennangngi namusu´i Tibet-Mongol.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



Buginese : Wettu taung 1951, cèddèmi tassèsa peninggalanna Dzong Drugkyal nasaba´ makkandrè apiè, contona patung Zhabdrung Ngawang Namgyal.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



Buginese : Purana makkandrè apiè,iya bentengngè dijagai,mancaji sèddi-sèddinna atraksi liwa´ sensasional ri Bhutan.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



Buginese : Wettu abad ke-18 Kamboja taccipi i antara Thailand nennia Vietnam.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



Buginese : Tau Thailand biasai mattama´ Kamboja wettunna abad ke-18, nennia wettu taung 1772 na solangiwi Phnom Phen.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



Buginese : Wettu taung-taung akhir abad ke-18, Vietnam mattama´ toi di Kamboja.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



Buginese : Seppulo arua perseng tau Venezuela dè najjama, nennia tau Venezuela maègangngi majjama ri ekonomi informal.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



Buginese : Dua pertiga pendudukna Venezuela iya majjamaè di sektor jasa, siperape´pi majjama ri industri nennia seperlima majjama ri pertanian.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



Buginese : Industri makencang ri Venezuela iyyanaritu Minynya. Iyyae Venezuela mancaji pengekspor bersih, naèkiya sèddimi perseng majjama ri industri minynya'.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



Buginese : Mammulanna kemerdekaan negara, accana Singapore Botanic Garden nabantu mubai iya pulauè mancaji Garden City tropis.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



Buginese : Wettu taung 1981, Vanda Miss Joaquim,anggrek hibrida, dipilèwi mancaji bunga nasional.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



Buginese : Taung-taung kira-kira uleng Oktober narapi´ 1,5 juta herbivora mallalengngi lao dataran selatan, mattèkka Sungai Mara,polè perbukitan utara untuk wettu pabosi.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



Buginese : Nennia lisui lao utara labe´ barat, mattekkasi ri Salo´ Mara, purana bosi kira-kira uleng April.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

Buginese : Wilayah Serengeti engka Taman Nasional Serengeti, onrong Konservasi Ngorongoro nennia Suaka Margasatwa Maswa ri Tanzania nennia Cagar Nasional Maasai Mara ri Kenya.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



Buginese : Aggurung pakè media interaktif haruski´ macca ri konvensional nennia tradisional, nennia pakkakkasa´ iya maccaki´ pakèi ri kelas interaktif (storyboarding,editing audio nennia video, maccarita, na laing-lainge)

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



Buginese : Ri lalengna desain interaktif, tapikkiri´ paimengpa iyaro asumsi-tta ri ébburengna média-é, nappa maggurupi´ mappikkiri´ secara non-linear.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



Buginese : Desain interaktif harus tassambung sibawa komponen proyek, naèkiya tama´to akkaleng mancaji entitas mallaingngéng.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



Buginese : Kelemahanna lensa zoom yanaritu kompleksitas fokus nennia jumlah elemen lensa iya dipakè untu´ kira-kira lampè fokus lebbi maloppoi ibanding lensa prima.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



Buginese : Iyaè de'na mancaji masalah nasaba´ produsen lensa matandrè standar produksi lensana.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



Buginese : Iyanae nassabari nawedding lensa zoom´e maebbu gambara´ sippada kualitasna gambara´ iyya rialae pake lensa tetap.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



Buginese : Engka mupa kajana lénsa zoom´é iyanaritu biasa makurangngi aperture maksimalna (kecepatanna).

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



Buginese : Iyaè lensa zoom masèmpoè marèssa´ ipakè narèkko madodong lampuè na detopa gaga lampu kilat.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



Buginese : Salah seddi masala iya liwa´ umum narèkko icobai konversi pèllèng lao format DVD yanaritu overscan.

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



Buginese : Maègangeng televisi rièbbui nasaba´ maèlo´ ri passennang-senangngi masyarakat umum è.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



Buginese : Nasaba´, yamaneng engkaè di TV è engka batas i potong,riyase´, riyawa, nennia risamping.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



Buginese : Iyyaè riakkibu' nasaba´ maelo ripastikang gambara´è natutu´ i yamaneng layar è.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



Buginese : Sayangna, wettu mèbbui DVD, batas kemungkinang maloppona tappotong to, nennia narèkko engka subtitelna liwa´ macawè riyawa, dèna ditampilkang i .

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



Buginese : Kastil abad pattengngang tradisional engka memangni imajinasi, nasulap i gambara´ jousts, anrè kandrè nennia ksatria Arthurian.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



Buginese : Namauni tettong ri tengnga ruttungenna massebbu taung-umuru'na malomo untu´ maringngerrang sadda nennia bau ammusureng iya pura laloé, untu céddéppi marèngka linga oni ajé ri tattana mabbatué nennia untu´ maremmau bau mitau´ iya compa polé ri kalebbong penjara ri awana tanaé.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



Buginese : Naékkiya agaro nawa-nawa maliutta ripakéonroi ri séséna sitongengngé? Mula mulanna magi saorajaé ripatettong? Magi saorajaé ri gambara' nappa ripatettong?

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



Buginese : Jendela na polè ri kaca iya maloppoè, nennia renring na manipi topa, dè naullèi mattahang serangang ri laleng wettu maitta.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



Buginese : Iyaro tellongeng kacana malebba´é, sibawa tembo´na manipi-é, teng naullé maitta tahang ri musu´é.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



Buginese : Ri taung 1480an, ripammulanna pembangunang oleh Lord Hasting, iyyaro negarae amang-amang na iyyaro pertahanangnge kelompo´ mabiccu´mi riperlukan untu´ iyyaro penjaha´ e biasa macenne kampongnge.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



Buginese : Keseimbanganna kekuatangngè yanaritu sistem negara-negara Eropaè loi napertahangkang iyamaneng negara Eropa.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



Buginese : konsepna iyanaritu yamaneng negara Eropa harus natahanggi negara laingngè untu' malessi, nennia pemerintah nasional biasa narobai aliansinna untu' jagawi kesimbanganna.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



Buginese : Perang Suksesi Spanyol pammulangiwi iyaro ammusureng nasaba´ keseimbangan kekuatan.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



Buginese : Iyanaé mancaji séddi tanrang maraja nasaba´ déna naulléi penguasaé ri Éropa makkeda maéloki´ mammusu nasaba´ agama. Jaji, iyaro Ammusureng Tellupulo Taung mancajiwi ammusureng nasaba´ agama kaminang paccappureng.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



Buginese : Candi artemis ri Ephesus rirusaí tanggala 2 juli, taung 356 riolona taung masehi, naritunui Herostratus.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

Buginese : Naseng caritaè, doronganna iyyanaritu maèloi riisseng ritauwwè siagapung ongkoso´na. Tau Ephesia, macai, nappa napaissengangngi tauwwè makkedda yaro asengna Herostratus de´na engka riuki´ ri sejaraè.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



Buginese : Tau panritana Yunani riyaseng Strabo rimonri nappa ma'ruki aseng, Yero riisseng lettu iyaè éssoè. Yero kuil è burui massemang riwenni ajajingenna Alexander jagoè .

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



Buginese : Alexander, rajaé, maélo mongkosokiwi patettongengna paimeng kuil´é, nékia dé naritarima iyaé nia´na rajaé. Pura yaro, na maté toni Alexander, ribangungni paimeng iyaro kuil´é.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



Buginese : Patennangi jari-jarimmu riwettunna muculèi tongengi nadana —aja makkibu' maèga kèdo-kèdo laing ri jari-jaritta.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



Buginese : Dé tamatekko ladde´ rékko tapaké iyaé caraé. Taéngngerangmui makkeda dé naparellu ritenre´ ladde´ pada pianoé rékko maéloki´ paloppoiwi oninna.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



Buginese : Ri ala´ akordeon, untu´ paloppoi uninna, weddingki´ pakèi tombolo-tombolo´na carana pesse tedde´ yare´ga agattireng.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



Buginese : Mistisisme iyanaritu assapareng aséddingeng, assissengeng, iyare´ga atalingekeng lao ri anu marajaŕ, arajangengngè, atongengenna sumange è, yare´ga puangngè.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



Buginese : Tau mateppe´è sappai pengalamang langsung, pemahamang, yarè´ga paddissengeng lao ri onrong makarajaè/dèwata yarè´ga dewa-dewa è.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



Buginese : Tau mateppe´è lelungngi atuo-tuongeng mannessa, yarè´ga paratte untu parakai iyaro pengalamangngè.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



Buginese : Mistisisme weddingngi ripasilaingngéng polè rupa teppe´na è yare´ga asompangeng laingngè narèkko pattenre´na lao ri pengalamang langsungngè rialèna folè atalingekeng madècèng, utamanna atenangngeng ati, paddisengeng maèga , nyameng kininnawaè, yare´ga mario-rennu.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



Buginese : Yasangnge Sikhisme yenaritu agama pole ana´ banua India. pole okko Punjab wattunna aba´ sappulo lima (ke 15) nasaba´ angka assisalangang pada-padanna anggota okko ilalang ada´ Hindu.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



Buginese : Menuru´na Sikh, nasangngi agamana tannia bageanna agama Hindu, tafi´ na akui mutoi pammulanna agamana polè mi budaya- Hindue.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



Buginese : Makkédai Sikh Agamana alena Gurmat, menuru´ bahasa Punjabi iyanaritu ¨Lalanna Guru¨. Guru mancaji aspek kaminang mapenting okko maneng Agama India, tapi narékko Sikhisme na pancaji inti okko kepercayaanna Sikh.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



Buginese : Yae Agamae ipatottong ri aba´ sappolo lima (ke 15) polè Guru Nanak (1469-1539). Ilanjukangngi polè aséra Guru berturu´-turu´.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



Buginese : Tafi okko ulang ennang taung 1956 jancinna Krushchev laiujiwi wattunna maroca´ okko Polandia. Pajjamae manang maprotes nasaba kurangngi anrena na iteppa toi gajinna, iyenaro beruba mancaji iprotes manang pamarentana komunis´e.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



Buginese : Aggangkanna Krushchev kiringngi oto panser untu´ pakessingi ketertibangnge, nwereng toi laleng tuntutang ekonomie sibawa nassitujui toi jelloi Wladyslaw Gomulka yero terkenal´e mancaji perdana menteri baru.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



Buginese : Iyyanaritu paradabang Lembah salo Indus mancaji paradabang ri Zamang Perunggu ko ana´ wanuanna India bageang wattang mattama toni Pakistang modereng e sibawa wilayah ko India bageang wattang na timorang tasi'na Afganistang.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



Buginese : Paradabang maju okko lembah salo indus iyanaro nassabari asanna

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



Buginese : Namo siare-arega sarajana makkéda nasaba´ peradabang angka to ko kampong Salo´ Sarasvati yaro makkokkoe marakko,yaro harusu mattette´ diaseng paradabang Indus-Saravati,mattengeng angka siaga napau peradabang Harappan pura Harappa,Pertamana polé situsna yaro maelo dikai´ pada 1920-ang.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



Buginese : Sifa´ militeristik na kaisar romawi e iyyanaro baliwi kemajuanna paddisingeng medisie.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



Buginese : Kaisar Augustus pammulang mappettama´ dottoro´-dottoro´ ri militéré´é gangkanna jajini Korps Médis Romawi pammulang iyya ripaké aku purai ammusurengngé.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



Buginese : Ahlinna pabedda e punnai paddisengeng assisumpungenna maegabuanengna pabbura bius mattama´ni morphine pole sari Popy nennia scopolamine pole benni´ herbane.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



Buginese : Mencaji macca manenni mngamputasi untuk na pasalama' i to malasa e polè gengren sibawa torniket na klem arteri na tahangngi aliranna darah e.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



Buginese : Siare-arega aba'na, Kekaisarang Romawi runtui saro loppo okko bidang kedokterang sibawa makkibu' toni maéga paddissengeng iyyaro na issengngé idi makkokkoé.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



Buginese : Origami pureland iyyanaritu riaseng origami iyyaé sisengngemi ilappi ilalanna siddié wettu, de´na wedding ilappi tabbalé´, nappa yemanang lappi´na engka onrongna manessa.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

Buginese : Iyyaniritu na paloppoi Jhon Smith ri taung 1970, na pagguru i tau deppa na isseng i me'bbu i.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



Buginese : Anane e napeggisingi sadaranna ras streotiprasial genne malolo dan steteotip rasial untuk napengarui toi gayana/sipa´na.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



Buginese : Contona, iyaro anana´é rékko naissengngi makkeda minoritas´i rasna, nappa iyaro ras-na riasengngi madonggo ri sikolaé, biasanna iyaro anana´é madongngo tongeng ri sikolaé.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



Buginese : MySpace yanaritu alama´ web marissengang ki tallu ipakewe okko Amerika Serikat, makukue mappunai limappulo appa (54) juta profil

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



Buginese : Iyye mananna website maèga iperhatikan, terutama okko bidang assikolang

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



Buginese : Éngka aspek makanja napoléang iyye alama´ web e , iyanaritu magampangngi yatoro halamanna kelas e yanaritu blog, video, foto sibawa anu laingnge

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



Buginese : Iyae lamang wedding malomo riakses na rigunakan seddi alama' web, bara' ripallomoi riingngerang na riketik, kususna lao ri to magguru iya mappunnaiwi awatangeng lalang mengeja aeega mappake keyboard.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



Buginese : Iyyaro wedding risesuaikang bara´ magampang ibaca na wedding ipamegai warna na yare'ga ripacéddé.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



Buginese : Papparengngerrang galaigalainna akurangeng ongkoso balanca¨ iyyanaritu lasa pettu sarafe´ lasa attoriyolong nabettuangi gara-gara lasa ananan, igaru-garu, nennia talliwa aktif yare'ga taliwa-liwa.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



Buginese : Tenia makkeda dé naulléi magguru, nékia masussai magguru; ¨ri iyya manengna anana´é, engka 3 lettu´ 5 persen nakenna. Ri Amerika, makkuro kapang engka 2 juta anana´ pada iyyaé¨.

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



Buginese : Iyewe ananee nasaba natambai nakennani aressakeng mattongeng-tongeng polè akki sewwa-sewawa padanna jamang sikolae,naekiya yamanengna wedding mattongeng-tongeng polè aki sewa-sewa ya na pojie,poji maccule geng yarega manontong dato pappojinna pada mennangro yarega maroki ada-ada yade´e gaga tanra bacanna.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



Buginese : Maéga sussa toli naébbu iyaé anana´é nasaba´ ¨gau´-gau´ sala napugau´, napoji mallaga, nenia macaéwa-éwa.¨ Iyyapa najokka ota´na lapong anana´ rékko gau´ pada makkuéro naébbu´, dé najokka ota´na sibawa cara mabiasaé.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



Buginese : ADD napengarui hubunganna sibawa anggota seumuru´na, nasaba ananae dena pahangngi appanna wadding bertindak yaregi dena pahangngi anu najamae yenaro pengarui toi tingka´ dewasana

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



Buginese : Iyyanaritu kemampuana na runtu' polé padisengenna na magguru selle pada riteppu ri asena tingka' riawanna padisengang purae ri oba.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



Buginese : Narékko maélo´ki runtu´ impormasi laeng wedding to´ ri pake cara laenna. Iyyanaro tekanang de´na engka rilaleng apparingerrangna tauwe, tapi pappaullenna makkainge´ bacaang mancaji séddi mi.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



Buginese : Intinna, iyaé renaisans´é maébbu séddi perubahan penting ri carana magguru taué sibawa pékku ripakalebba riasengngé paddisengeng.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



Buginese : De´na pada primata laingnge. hominid de'na napakei limanna ri akkedoange atao tane na alena ato manggayung ri aju kajungnge

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



Buginese : Iyyaro lima sibawa ajéna simpanse-é maélo pada loppona sibawa lampéna. Kuniro irita gunana limaé mattahang tane´ rékko buku jari napaké jokka.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



Buginese : Limanna tauwé lébbi maponco na ajena malemppu pada palang.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



Buginese : Buku limanna posil e duwa juta lettu tellu juta taung mapparitangeng assellengeng ri laleng lima husus e polè h kedona lo attipungenna.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



Buginese : Siare-arega tau mateppe akko maéga katulu-tulunna magessing diinduksi secara artifasial magasa nolle padodongiki

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



Buginese : Passabareng utamana iyaé fenomenaé iyanaritu mallampé-i wettunna lucid dream´e ri lalengna tahap REM.

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



Buginese : Narékko lébbi ceddei REMS siwenni, iyenaritu tindro magessing na manyameng to pappinaddingnge sibawa watakkale

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



Buginese : Iyyae pada tekko´na ko motoki manontong televisi setiap duwappulo yare'ga telluppulo manne'.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



Buginese : Epe'na taggantung siaga magasaki usahata katulu tulu makessing lalenna siwennni.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

Buginese : Dègaga yamanengna madècèng untu´ tau Italia ri Afrika Utara wettuna mupa riolo. Ri lalengna simingguè deklarasi mammusu Inggris ke-11 na kuasaiwi Benteng Capuzzo ri Libya.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



Buginese : Lalengna ritikkeng ri Timur Bardia,Inggris natikkengngi Kepala Insinyur Angkatan Darat iya ke seppulona Italia, Jenderal Lastucci.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



Buginese : Wettu tanggala´ 28 Juni, Marsekal Italo Balbo, Gubernur Jenderal Libya nennia pewaris Mussolini, matèi ritèmba´ i risilonna wettunna mappottanang ri Tobruk.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



Buginese : Olahraga anggar modern diacculèi maéga tingkatanna, mappammula passikola iya magguruè ri Universitas lettu kompetisi profesional nennia Olimpiade.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



Buginese : Iyaè olahragaè dua tau macculè, sèddi tau mallaga sibawa laingngè.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



Buginese : Golf yanaritu olahraga iyaro golo´è ri pattama´i ri kalibbong pakè tongka´.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



Buginese : Seppulo arua ¨lobang¨ riacculai akki ronde reguler è, na iyyaro pacculè maneng biasanna mappammula akki lobang pammulang è lettu akki lobang seppulo arua.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



Buginese : Iya macculèiwi na dèna tettè´ ladde´i nasaba´ loi mennang na pattamaki´ golo´ di kalibbongngè.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



Buginese : Iya olahragaè riyase´na ki´ aruè macculè nennia cèddèna kalibbongngè pura digoncing aruna nennia riasengngi green.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



Buginese : Iyyaro kapang pariwisata biasa napigau´ tauwwè yanaritu rekreasi.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



Buginese : Iyaro rèkrèasiè lokkai jokka-jokka tauwwè na loi santai nennia massennang-sennang.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



Buginese : Tasi´ ,tamang hiburang, nennia makkèma biasa iyaro maèga tau nalokkai rèkrèasi.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



Buginese : Narékko engka' tau nacélléngi onrong mattentu é iyanaritu untu na pahangi sejarah na pangadérengna iyanaritu jenis pariwisata é ri aséngngi wisata budaya.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



Buginese : Iyaro turis-turis´é, maéga akkita-kitang wedding najokkai ri séddié negara, iyaréga ri tasséddiémi onrong naonroi jokka-jokka.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



Buginese : Naitai penjajaé iyyaé kegiatang é naolli toi bala bantuang.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



Buginese : Iyyaro pasukang é monro maddiolo silollong resimen New Hampshire nomoro´ 1 na 3 iyanaritu 200 urané, riyawa peréntana Kolonel John Stark na James Reed (Dua-duana mancaji jenderal).

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



Buginese : Mattuttung sappo iyaro tentarana Stark mala onrong. Iyaro sappoé, ri cappa´ manorangna onrong penjajah´é monro.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



Buginese : Wettuna soroi uwai é engka celle´ ri puppuna salo´ Mistik ri puppu alau´na semenanjung, mapperi-periwi napallampé sappona sibawa renring batu pancé´ lo manorang lettu´ cappa´na wiringna tasi´é macikke´ é.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



Buginese : Pasang'ngi Gridley yaré´ga Stark 100 pasak (30 m) ri yolona sappona nappa mabbéré parénta untu´ tahangi pattémba´na léttu nalabeki tau é.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



Buginese : Rencana na Amerika maélo'i naluncurkan serangang nasusung ri téllu onrong mallaingéng.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



Buginese : Jenderal Jhon Cadwalder maélo na luncurkang serangang lokka garnisun Inggris ri Bordentown, untu´ na lawai bala bantuangng é tama´.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



Buginese : Jende´ral James Ewing naulléi tiwi´ 700 milisi mattékka salo´ ri Trenton Ferry, na alai jembatang ri asé' Creek Assunpink na nacegai pasukang musu é melarikang diri.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



Buginese : Pasukang mammusu´ poko´ iyanaritu 2400 tau mattekka ri salo asera mil manorangna Trenton, na nappa ribagé ri dua kelompo´, Séddi riyawana Greene na séddi riyawana Sullivan, maélo luncurkang serangang sebelum macakka esso é.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



Buginese : Rékko riliwengni siparape´ mil lettu´ sitengnga mil, déna napoko´ lessinna larié. Iyya riapparelluangngé iyanaritu atahangenna watakkalédé.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



Buginese : Mémeng magatti lari iyaro half-miler kelas séddié nasaba´ dé narapi dua menné´ wettu nala. Nékia ri lalengna larié, atahangeng watakkalé riapparelluang bara´ sadiai aléwé ri iyya manengna risikoé.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

Buginese : Siare´ negara lari lintas alam ri wettu cékké é, rikombinasi sibawa latihang gimnasium untuk bagiang yasé'na watakkalé, iyanaritu persiapang liwa´ gello untu´ lomba lari.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



Buginese : Peratté nutrisi dé mato na coco´ de´ naulléi mawasséle´ penampilang elit, nékia napengaruhi ladde´ kesehatang ye maneng atlét malolo é.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



Buginese : Napertahangkanngi keseimbangeng iyyaro energi magello, napraktekkan kebiasaang hidrasi efektif, na napahangi rupa-rupana aspek peratte´ suplementasi naulléi natulung iyyaro atlet untu´ nakembangkangi penampilanna na tingkatkangng i annyamangénna olahraga é.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



Buginese : Lari jarak tengnga é iyanaritu olahraga rata-rata masémpo; Nékia, éngka maéga passisalangéng ri siaga peralatang iyyaro riparelluang untu´ maccué´.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



Buginese : Iyaro produk é wedding dielli nasesuaikangngi kebutuhang ta´, nékia sebagiang loppo´ yaré´ga céddé degaga dampak tongengna ri jamang-jamang é.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



Buginese : Atlet é na papineddingi narékko lébbi na puji produk namua iyyaro déna lakki´ wassélé´ tongéng-tongéng.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



Buginese : Atom naulléi ri anggap sippada sala´ séddi blok bangunang pondasi é polé ye maneng na maseala é.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



Buginese : Iyyanaritu liwa´kompleks entitasna menuru´ model Bohr iyyaro marippe´, polé nukleus poko´ iyaro riorbit polé éléktron, lo sippada diita sibawa planet iyaro na cénnéri mataéssoé - itaki´ gambara´ 1.1

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



Buginese : Nukleus polé duwa partikel - Neutron na Proton.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



Buginese : Proton engka muatang listrik positif na neutron dégaga muatangna Elektron enga muatang listrik négatifna.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



Buginese : Rékko maéloki´ paréssai korban´é, taparéssa madécéngngi jolo´ onrong kajajiangngé bara´ mannessai asalamakengta´.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



Buginese : Paréllui riperhatikangi posisinna korbang é wettu diaddeppéri´ na tandrang bahaya otomatis é.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



Buginese : Rékko idi´ tosi malo wettunna tatulung taué, idi´situ tambaiwi sussaé.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



Buginese : Naruntu´i iyyaé agguung é Makkéda depresi, ataureng na abala´ namediasi assisumpungeng rasa peddi´ na apésoreng ritau mapeddi´ ri lekke´ riawana.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



Buginese : Pengaruhna bawang catastrophizing, tenia depresi sibawa tau, iyya tergantungngi ri takkatoro´na pasien´é siruntu´ sibawa PA´é minggu-minggu.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



Buginese : Iyyaro maccué´ e ri laleng gau-gau biasa parellui maéga dukungang rilaleng anu pappirasa makejjaé, napallaingi lasa kronis na rasa dénamanyameng polé kédona watakkalé.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



Buginese : Pakkitang, yare´ga pakkulléngna untu´ makkita tergantung polé sistem visual indra yare'ga mata.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



Buginese : èngka maèga susunanna mata iyya dena´ napada, makkamula polè kompleksitas makkapong ri naparelluange organisme.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



Buginese : Engka kontstruksi mallaiseng sensitif lao ri lampe´na gelombang iyya de´ napada na engka deraja´ atajangeng iyya mallaiseng, na parellui proses laing untu´ na pahangi inpu´ na untu´ angka iyyaé dé napada

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



Buginese : Populasi iyanaritu kalompo´ organisme polé jenis mattentu ri laleng wanua geografi mattentu.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



Buginese : Rékko iyya manengna taué ri séddié populasi padai sipa´-sipa´ fénotipe-na, riasengngi monomorfik.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



Buginese : Riwettu iyyéro nappitang siare´ rupa-rupanna polé sifa´ mattentu iyyaro polimorfik.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



Buginese : Koloni béré-béré tentara mabbarisi na massarang ri laleng fase iyya mallaingngéng

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



Buginese : Ri pase nomadén iyyaé, bere-bere tentara mabbarisi ri laleng pennié na napejai makkéma ri tengnga éssoé.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



Buginese : Koloni nammulai fase nomadén wettuna makurangni anré tassedia. Rilaleng fase iyyaé, koloni mebbu´ sarang sementara iyya risélléi ésso-ésso.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

Buginese : Makkuro 17 essona jokka iyyaé tungke´-tungke´ rombongan nomaden iyya mapéddaraé iyaré´ga mabbarisi´é.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



Buginese : Aga riaseng sel? Ada sel riala polé adanna Latin é ¨cella´, bettuanna ´bili´ beccu´, riébbu pammulang ladde´ iyanaritu ahli mikroskop iyya tangnga i bagiangna gabus é.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



Buginese : Sél iyanaritu bagéang liwa´ dasar polé yamaneng anu tuoé, na yamaneng organisme é tassusung polé séddi yaré´ga lebbi sél.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



Buginese : Sel liwa´ dasar na parellui untu´ riaggurui atuongengé, iyyaro maderri riaseng sebagai ¨bah ang atuongeng¨.

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



Buginese : Sistem saraf napatahangi homeostatis iyanaritu nakiringi implus saraf ri yamanengna watang kalé untu´ najaga aliranna daraé tette´ i majjama na de´ na magaga.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



Buginese : Impuls saraf iyyae weddingi rikiring liwa´ gatti´ lao ri yamaneng watakkale iyya tulungi watakkale polé yamanengna abala´e.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



Buginese : Napakennai laso anging wanua béccu´ é napabbanding i sibawa russa´ masegge´ laingé, nékia, na ancuru ´ yamanengna na labeki é.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



Buginese : Iyaro tornadoé nareddu pong-pongngé, nalegga pépengna bolaé, nappa naggenrangeng otoé ménré´ langi-é. Engka dua pérséng tornado kaminang makkasolang mapputara´ lebbi tellu jang.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



Buginese : Monster russa´ é kekuatang angingna lettu´ 480 km/h (133 m/s; 300 mph)

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



Buginese : Tau é makibbu' na napakéi lénsana untu´ napakaloppo irilaleng massebbu na massebbu taung.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



Buginese : Naikiya, téléskop pammulang tongeng é riakkibu' ri Eropa ri cappa´na aba´ 16.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



Buginese : Iyaé teleskop-teleskop´é dua lénsa napasipaké bara´ lebbi macawé´ na lebbi maloppo irita iyaro anu mabélaé.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



Buginese : Situttung lampéna rupa taué, tette´ engka riaseng mangoa nenia égois. Namakku métto riasengngé kerjasama, rékko madécéngngi tau égaé, tette´ lebbi maéga wedding rilolongeng aku égoiski. Nékia, cina´mi tu décéngna.

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



Buginese : Barakkuammengi, maéga tau mélo´ napeneddingi i iyanaritu pappilé kaminang magello untu´ wettu mitta é iyanaritu asséddi-séddingeng sibawa tau laing é.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



Buginese : Maéga tau cita-citakang i ésso é wattunna tau é weddingi lakukang perjalanang ku bintang laing é na menjelajah ri lino laing é, siare´ tau penasarang aga monroi saliwengna linoé, siare´ mateppe´ makkéda èngka alien yaré´ga èngka kehidupang laing ri taneng-taneng laing é.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



Buginese : Naikiya , narékko purani terjadi naullé de'na na mitta terjadi. Bintang-bintang maddepungeng nainappa engka tellu triliung mil ri antarana bintang-bintang iyya ´mattetangga é´

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



Buginese : Naullé èngka séwwa wattu, tettongi eppo t riyase´na pottanangna planet laing é nakkutanangngi nene´ moyangna aléna?

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



Buginese : olo'-kolo'é terdiri polé maéga sél. Naanréi na na cernai agaga é rilalengna watakkaléna. Sebagaing loppoi olo´-kolo´ é naulléi kédo é.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



Buginese : olo´-kolo´ iyya bawang engka ota´na (namua dé maneng nappakkero olo´-kolo´ é; ubur-ubur contona, dégaga ota´na)

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



Buginese : olo´-kolo´ iruntu´i ri yemanengna linoe. Makkai tanai, nangé i ri tasi'é, na luttu ri langi é.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



Buginese : Sel iyanaritu unit struktur na fungsi paling béccu´ polé organisme (benda) tuo é.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



Buginese : Sél berasal polé ada Latin é iyanaritu Cella artinna ruangang béccu´.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



Buginese : yarékko mitaki´ makhluk hidup riyawa na mikroskop é, weddingki´ mitai bentu´na yéro makotak-kotak yaré´ga ma bentuk bola béccu´.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



Buginese : Robert Hooke, ahli biologi polé Inggris, naruntu´ i éngka modélé´ kotak rilalenna gabus é narita paké´ mikroskop.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



Buginese : Padai irita kamara´-kamara´é. Iyanaé lapong burané kaminang pammulang observasiwi sél-sél matéwé.

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

Buginese : unsur na senyawa wedding léccé´ polé séddi keadaang lao ri keadaang laing é na de'na beruba.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



Buginese : Iyaro nitrogen gas´é padamuto sipa´-sipa´na nitrogen cair´é. Lebbi padat´i iyaro cair´é, nékia padamuto molekulna.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



Buginese : Iyyaro wae é sebagai conto laingngé. Senyawana ripancaji polé dua atom hidrogen na séddi atom oksigén.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



Buginese : Napunnai struktur molekul iyya padaé, baik yéro gas, cair, yaré´ga padat.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



Buginese : Namua kondisi fisikna wedding beruba, keadaang kimia na tette´i pada.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



Buginese : Wattu é iyanaritu anu engka é risekitar ta´, na napengaruhi yemaneng agaga é ripigau´, nékia maressa´i ri pahangi.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



Buginese : Wettu é purani riaggurui sarjana agama é, ahli filsuf é, na ahli ilmiah selama masssebbu taung.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



Buginese : Idi´ purani´ laloi wattu sebagai rangkaiang kajadiang pura laloé polé masa depang melalui masa kini lao masa lalu.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



Buginese : Wattu é to pékkogai bandingkangi durasinna (lampé)na kejadiang é.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



Buginese : Weddingki malangngi tanrang ri wettu pura lalo é sibawa na amati siklus pengulangan kejadiang é. Siklus kejadiang é iyanaritu maderri makkuling secara beraturang.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



Buginese : Makkokoé komputer é ripakéi untu' namanipulasi gambara' na video é.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



Buginese : Animasi canggih wedding riébbu paké komputer. Iyanaé rupa animasi padé´ maéga ripaké ri telepisié nenia ri péléngngé.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



Buginese : elong kélong é maderi ri rekang paké komputer canggih untu´ na proses sibawa na campuru´i massemang-semang sammeng é.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



Buginese : untu´ wattu mettaé selama aba´ ke seppulo aséra na aba´ keduwappulo, ritepperi makkéda masyaraka´ pammulangna Selandia Baru iyanaritu tau Maori, iyya mabburu manu´-manu´ loppo riaseng é Moas.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



Buginese : Iyyaé teori é nainappa natetapkangi gagagsangna makkéda taunna Maori mamigrasi wi polé Polénesia rilalengna armada loppoé na nalai Selandia Baru polé Mariori, mebbui kalompo´ paggalung.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



Buginese : Nékia, rékko riritai bukti barué, iyaro tau Moriori-é iyanaritu séddi pabbanua Maori daratan iyya létté´ onrong polé Selandia Baru lao ri Pulau Chatam, na monrona tuo ri iyaro onrongngé sibawa pangadereng damai na khasna.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



Buginese : Engkato suku laing ri kepulauang Chatham iyanaritu suku Maori mamigrasiwi mabéla polé Selandia Baru.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



Buginese : Natella´i aléna Moriori èngka siaré pertempurang béccu´ na pada akhirna musnai Moriori.

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



Buginese : tau-tau iyyaé pura terliba´ selama beberapa dékade nabantuki´ hargaiwi kekuatang na hasrat ta´ sambil secara lempu´ nilai i ressa´ na bahkan kegagalang é.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



Buginese : Wettunna riéngkalinga séddié tau caritai aléna, keluargana, sibawa organisasinna, iritanitu makkeda maraga riolo lapong tau. Nainappa, engkatona sipa´-sipa´na irisseng, iyya matu´ maccué mappattentu ri magello makajana pangaderengngé ri organisasié.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



Buginese : Mattengngang mappapahang sejarah séddi tau de´na asumsikang pahang budayana, setidakna natulungi tau é paneddingi i aléna engka rilalengna sejarah organisasi é.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



Buginese : Mattengang i na nilai keberhasilangna na nasadari wi kegagalangna, individu yemanengna tau é berpartisipasi runtu´ lebbi menraleng nilai-nilai, misi na kekuatang pakèdoi organisasi è.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



Buginese : Dalam hal iyyaé, menginga´ conto perilaku kewirausahaan sebelumna na keberhasilang iyya rihasilkang mabantu tau untu´ terbuka ri perubahang baru é na arah baru é untu´ gereja lokal è.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



Buginese : Iyaro kissa-kissa suksés´é nakurangingi tau-é lao riasengngé perubahan. Makkutoparo paimeng namancajiwi laleng madécéng lao ri perubahan baja sangadié.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



Buginese : Pola pikkiri´na Konvergen iyanaritu teknik pemecahang masala iya passéddiwi idé yaré´ga bidang berbéda untu´ runtu´i solusi.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

Buginese : Fokus pola pikkiri´ é iyanaritu kecEpatang, logika na akurasi, idéntifikasi fakta to, naterapkang paimeng téknik iyya engkaé, Makumpulu´i informasi

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



Buginese : Faktor poko´na iyyaé pola pikkiri´é iyanaritu: séddi bawang jawabanna cocok. Mappikiri'ki´ bawang dua jawabang, iyanaritu cocok yaré ´ga salai.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



Buginese : Jenis mapikkiri iyyaé rikai´kang i sibawa ilmu yaré´ga prosedur standar mattentu.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



Buginese : Iyaaro tauwe tipe mappikkiri´ iyya logis wedding i naéngerang pola, napecahkangi masalaé na najamai tes ilmiah é.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



Buginese : Lettu´ makkekkuaé, iyaro taué mancajiwi spésies kaminang macca bacai lise´ pikkiri´na padanna rupa tau.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



Buginese : Bettuangna, riullé teppui aga kira-kira narasa tau laingngé, aga nia´na, aga napikkiri´, naisseng sibawa aga napuminasa.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



Buginese : riantarana kemampuang iyyé, pahangi i niat´na tau laing é liwa´ penting. Iyye nullé untu´ selesaikang masala ambiguitas tindakang fisik.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



Buginese : Contona, narékko mitaki´ tau nasolangi kaca tellongengna oto é, naullé asumsitta´ makkeda maélo'i naénnau otona taué.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



Buginese : Parellui ripakanessa narékko teddéngi goncing otona na otona meto iyyaro lo nattamaki.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



Buginese : MRI iyanaritu dasarna polé fenomena fisika ritella´ resonansi magnetik nuklir (NMR), riruntu'i taung 1930 ku Felix Bloch (majjamai rikampus Stanford) sibawa Edward Purcell (polé kampus Harvard).

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



Buginese : Ri iyaé résonansi, bidang magnét na gelombang radio nassabari engka sinyal-sinyal radio biccu´ napassu atom-atom´é.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



Buginese : Ri taung 1970, séddi dottoro´ sibawa peneliti riaseng Raymond Damadian runtu´i saba´na naripakkéguna pencitraan resonansi magnétik ri paréssangengna lasaé.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



Buginese : Eppa taung kemudiang rialangi patén, iyanaritu patén pammulang ri linoé iyyaro ripessué ri bidang MRI.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



Buginese : Taung 1977, Dr. Damadian na selesaikang i pembangunang pemindai MRI pammulangna ¨whole-body, natella´i ¨indomitable¨

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



Buginese : Komunikasi Asinkrong na sorong i wattu é untu' na refleksi na réaksi terhadap tau laing é

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



Buginese : iyyaé namungkingkang i kemampuangna siswa é majjama sesuai kecepatangna masing-masing na nakontrol i informasi instruksional é.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



Buginese : Tambahangna, engka siare´ batasang wattu dengan kemungkinang jang kerja flexibel é. (Bremer, 1998)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



Buginese : Akkégunangna iyaro Internet´é sibawa World Wide Web´é iyanaritu magampangngi tau maggurué lolongeng informasi matteru-teru.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



Buginese : Weddingto ana´ gurué makkutana ri gurunna ri wettu-wettu naélorié na magattito pappébalinna gurué, jaji dé namangking mattajeng lettu´ siruntu´napi ri kelas´é.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



Buginese : Mareppé posmodéreng untu' magguru tawarkang i kebebasang iyya absolut. De'gaga séddimi cara madécéng untu' magguru.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



Buginese : Majeppunna, dégaga anu madécéng wedding riaggurui. Iyya riasengngé magguru engkai ri wettuna tau maggurué moloiwi aggurungna.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



Buginese : iyyaro pengalamanta idi´ otodidak manengmi nappa iyyaro carata sampaikang berita, polé ritivi é manengmi ri aggurui.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



Buginese : maégaki´ menontong televisi iyyaé merekki informasi napedakki prosés na pengalamang iyyaé dénaengka berpartisipasi yaré´ga pakéi paddissengetta´.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



Buginese : De'na na engka ri romba´i oto é, ma'bangung uwaé mancur pekarangan bolata', jokka kunjungi Peru untu' peréssai bangunang riolo maruttung é, yare´ga naromba´ i bolana bali bola ta'.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



Buginese : Barakkana fiber optik riyawana tasi' iyyaé hubungkan i Eropa na satelit broadband, Greenland tahhubung madécéng 93% polé populasi iyyaé engka akses interne'.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

Buginese : Hotele' ta´ yare´ga punna bola (narékko monro ri penginapang yare´ga bola pribadi) naullé èngka wifi yare´ga akses interne´na PC é, na yemaneng kampongé èngka interné´na kafe yaré´ga siare´ onrong èngka wifi umumna.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



Buginese : Ripau é sebelumna, namua istilahna "Eskimo" wedding ritarima ri Amerika Serikat. Riaseng i rendahkang i maéga tau tania U.S. Tau Aritik, khususna ri Kanada.

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



Buginese : Namuani diangkelingai adanna iyyaé ripakéi masyaraka´ na Greenland, harus nahindari wi pendatang é mabbahasa Greenland.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



Buginese : Tau aslinna Greeland natella´ aléna Inuit ri Kanada na Kalaalleq (jamakna Kalaaliit), tau Greendland ri Grendland.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



Buginese : Anu maja´ nennia niat maja´ lao yamanengna tau polè, dèna disseng ri Greenland . Bahkang ri kota-kota, dègaga ¨onrong makassara´ ¨.

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



Buginese : Séddi-séddinna bahaya ri tau dé-é nappassadia iyanaritu keccé´é.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



Buginese : Aku jokkaki´ ri Greenland na wettu keccé´i, pakéang maompe´ parellu ladde´ tatiwi (taéngngerangngi makkeda padé´ li manorangki´ pade´ makeccé´totu hawaé).

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



Buginese : ésso-ésso malampè è ri wettu pella wedding naganggu tinroè nennia naganggu toi kesèhatangngè.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



Buginese : Atututokki´ ri namo´ Nordik´é aku wettu pellai. Dé nappalélé lasa, nékia wedding iritasi oli-é nataro.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



Buginese : Makkokkoé San Fransisco mancaji onrong rékeréasi kelase' séddi rilinoè, iyaro onrong asapparengna maèga rupanna.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



Buginese : Jamang iyya kaminang parellué tau iyanaritu ri sektor layanan profesional, pamarénta, keuangan, perdagangan, nenia wisata.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



Buginese : Nasaba´ maléwe´i ménré´ ri élong-kélongngé, ri péléngngé, ri karya sastraé, nenia ri budaya populer´é, marissengengngi iyaé kotaé sibawa onrong-onrong makanja´na.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



Buginese : San Fransisco na kembangkangngi infrastruktur turisi' maloppoé sibawa hotéle'na, restoranna nennia magello fasilitasna.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



Buginese : maèga nasu-nasu magello´ nennia laing-laing ri San Fransisco pappada: nasu-nasu Korea,Thailand,India, Jepang.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



Buginese : Jokka-jokka ri Disney World mancaji tujuang utamana tauwwé narèkko lokkai Amérika.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



Buginese : Kunjungang "khasna" luttu'i lao Bandara Internasionalna Orlando, mangoto bus lao hotélé´ Disney, kira-kira mabbenni siminggu dénasalaiwi properti Disney, nennia lisu ri bolana.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



Buginese : Temmaka éga wedding ripugau´, nékia rata makkunié biasanna napugau´ taué rékko makkedai ¨jokka-jokkaka´ ri Disney World¨.

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



Buginese : Maega tiket ribalu´ daring ri situs web lelangnge, padanna eBay iyarega Craigslist, iyya weddingto ripake mancaji tiket multi-day park-hopper.

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



Buginese : Namuani mabiasani ripigau´, naèkiya dènalorengngi Disney sembarang pakèwi iyaè tikè´è.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



Buginese : Narékko engka makkéma riwiring yawana Grand Canyon haruspi millau ising polè negaraé.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



Buginese : Nasaba´ lo dilindungiwi Canyon jaji taccina´ bawang isingna narèkko loki´ makkèma, engka eppa uleng weddingki makkèma,tanggala´ sèddi mappammulaki´.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



Buginese : Jaji, narèkko maeloki´ makkèma uleng Mei, dipamajui tanggala´ 1 Januari.

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



Buginese : Onrong liwa' maroa´, yanaritu Bright Angel Campground sideppéi sibawa Phantom Ranch, narèkko tabbukka´i langsung penno tau iya mèloè mattama´ yare´ga reservasi.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



Buginese : Engka sèddi dua ising engka batasna , nigi-nigi pammulang engka, aléna rilayani pammulang.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



Buginese : Makessing ladde´ rékko pakéki´ oto tama´ ri Afrika bagiang Selatan nasaba´ weddingni irita maneng kanja´na wanuaé nappa rijokkaitoni onrong-onrong majarangngé najokkai turis.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

Buginese : Iyaé wedding ritonangi ri oto normal è nennia perencanaang iya magello'é tapi' kendaraang 4x4 liwa' risarangkang nasaba´ maéga onrong wedding rijokkai narèkko oto loppo 4x4.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



Buginese : Rièngngerangngi wettunna rirencanakangngi dèna amang negara tetanggaè narèkko Afrika Utara amang.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



Buginese : Pakkemaja visana manrupang-rupang polé séddi negara ri negara laingngé nennia ripengaruhi to polé negara ta'.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



Buginese : Sininna negaraé engka aturang undang-undang mallaingeng na nawaji'kang i aga-aga wedding engka ko otota'.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



Buginese : Uwwai terjung Victoria yanaritu kota ri orai'na Zimbabwe, mattèkka polé Livingstone, Zambia, na ricéddéna Botswana.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



Buginese : Iyé kotaé engka ricéddéna uwai terjungngé, mancaji daya taré'poko'na kotaé, tapi' iyé onrong rékeréasié populér na nennia engka pengalamang barunna tau lokkaè akki onrongngè.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



Buginese : Ri wettu pabosi (November lettu' Marét), pédé' madire´ bosiè,matandrè to solo´na uwai terjungngè´.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



Buginese : Tette' nakennaki waé narékko labe'ki ri jembatangngé yare'ga jokka-jokka ri wiringna jembatangngé céddéna uwwai terjungngè.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



Buginese : Nasaba' iyaro uwwai terjungngè matanréi jaji narèkko di tangngai ,uwwai maneng di ita.

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



Buginese : Makam Tutankhamun (KV62). KV62 wedding mancaji kubburu´ iyya apo´ maissengeng ri tanah è, onrong ri runtu´na Howard Carter taung 1922 polè kubburu´ raja cèddèpi na sekke´.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



Buginese : Dé napada kubburu´-´kubburu´ raja sésa´é, iyyaé kubburu´na Tutankhamun mabélai biccu´na, na céddé´ tommi gaya-gayana. Jaji déma namagello ladde´ jokka irita.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



Buginese : Nigi-nigi macinna sappai butti masolanna mumi na maèlo´ leddai polè pettiè, yanaritu loi polosumange´na nasaba´ ulunna sibawa limannami ccompa´.

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



Buginese : de´nagaga asogireng maloppo rilalengna, nasaba´ purai dipalèccè´ lao Musèum Mesir ri Kairo.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



Buginese : Taupolè terbatas è wettunna yanaritu magellopi narèkko wettunna napakèi lokka ri onrong laingngè.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



Buginese : Phnom Krom 12 mètèrè´ riaja Siem Reap, engka kuil ricoppo´na iyyaè bulu´è pura ripatettong rimunri aba´ ke-9 riwettu mapparèntana Raja Yasovarman.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



Buginese : Malino kelemmeng ri tangnga tappareng Tonle SAP mèbbu laleng tuppu lao ribulu´-bulu´ riakkattaiyyè.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



Buginese : Magampangto taué jokka-jokka ri situs´é na maélo mallopi-lopi ri danaué.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



Buginese : Angkor Pass riapparelluang narèkko maèlo´ki mattama´ ri kuil è, jaji aja´ lalo engkaki´ mallupaiwi tiwi i pasporta´ narèkko loki´ lao ri Tonle SAP.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



Buginese : Yerussalèm iyanaritu ibu kotana na iyyato kota paling maloppo ri Israel, tapi´na maèga negara termasukna negara-negara akki PBB negaga maakui iyyaro Yerusalem sebagai ibukotana Israel.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



Buginese : Kota po´ mariolo ri bulu´-bulu´ Yudèa, punnai cerita riolo iya makessing mallebbang sisebbu taung labe´ è.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



Buginese : Iyaè kota Kudus tabbagèi pahangna ri tellu è agama iyanaritu, Monoteisme,Yudaisme,Kristen,Islam nennia makkiguna mancaji onrong spiritual, agama, nennia budaya.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



Buginese : Nasaba pahang tau rikotaè, nenniya maèga situs wilayah Kota Tua, Yerussalèm mancaji sala sèddinna onrong wisata risappaè ri Israèl.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



Buginese : Yerussalèm maèga onrong-onrong na engka cerita riolo sibawa patung-patung riolo nennia budayana, engka to onrong marowa mabbelanca , kafè sibawa rèstorang.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



Buginese : Rialloreng tau Kubaé tama´ Ekuador, nékia makkatenningpa jolo´ sure´ undangan nappa tama´ lalo bandara internasional iyaré´ga pintu perbatasan.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



Buginese : Iyaè sure´- sure´ è haruspi di sahkan polè Kementerian Luar Negeri Ekuador nennia engka to syarat laingna.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

Buginese : Iyaè syarat è diberlakukan i nasaba´ lo di padècengi migrasinna iya dua negaraè.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



Buginese : Tau Kuba iya engkaè kartu Ijo AS na ,jokkai yolo´ ri konsultanna Ekuador na weddinggi labe´.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



Buginese : Iyaè paspor è enneng wuleng berlakunna. Ri parellueng i ro tiket lisu na jokkamu nasaba' lo ipakè mancaji butti wettummu monro.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



Buginese : Tur masèmpoè na maègaki silong, jaji narèkko cilalèta´ yarè´ga sippadduaki´ bawang, sappaki´ sige´ silong eppa yarè´ga enneng tau supaya masèmpo-sèmpo iwaja´.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



Buginese : Naèkiya, aja´na dinawa-nawai, nasaba´ biasa engka turis mallaleng-laleng mènrè ri otoè.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



Buginese : Iyaè cara untu´ bellè-bellèwi supaya percayawi lebbi pakkemajaè.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



Buginese : Ri cappa´ manorangna Manchu Picchu engka iyaé séddi bulu matanré, biasa irita ri fotoé tettong mallanjong ri monrinna ruttungengngé.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



Buginese : Caggiring-kiringki´ narèkko makkita riyawaki´,iyaè tuppu-tuppu na macurang nennia marèssa´, naèkiya tau malessi na sehat wedding nallalengi kira-kira 45 menit.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



Buginese : Tangga batu ditaroi ri lalengngè sèsa´ nennia iya laleng curangngè engka dipassedia kabel na weddingki´ mappeggang.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



Buginese : Éngka mappau, pappada lo cappu nyawana nennia akkaritutu´ ri laleng curangngè, apalagi pura bosi liwa´ bahaya.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



Buginese : Engka goa mabiccu´ ri cèddèna punca´è iya dilabekiè, rendah na macikke´.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



Buginese : Agellorengna mallopiki narékko loki´ mitai situs nennia margasatwa Galapagos , pappada pura napugau Charles Darwin wettu taung 1835.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



Buginese : Lebbi 50 kappala´ pesiar mattama´ ri perairan Galapagos- mulai ukurang 8 lettu´ 100 penumpang

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



Buginese : Maègangeng tau mappesang mèmengni onrong ( nasaba´ biasa penno lopiè narèkko wettu maroai).

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



Buginese : Tapannessai makkeda ahlinna métto Galapagos iyaro agén iyya tarongengngékki´ onrong, nappa naisseng rupa-rupanna kappala´-kappala´é.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



Buginese : Weddingki´ mappile kappala´ iya dipujiè.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



Buginese : Dèpa nattama Spanyol wettu aba´ ke-16, Chili utara dikuasaiwi ri Inca sementara penduduk aslinna Araucanians ( Mapuche) mondroi ri Chili tengah nennia selatan.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



Buginese : Mapuche yanaritu kelompok pribumina Amerika maddimunri , iya aturanna dè maneng mabbahasa Spanyol lettu purana merdèkawi Chili.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



Buginese : Namuani Chili napaui meredèkawi taung 1810 (ri tengnga mammusu´ Napolè on nasalaiwi Spanyol de´gaga pamarènta pusa´ lolo´ siarè´ taung), amennangennna pattentui Spanyol dèna tercapai lettu taung 1818.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



Buginese : Republik Dominika (Spanyol: Repùblica Dominicana) yanaritu negara Karibia iya monroè ri timur pulau Hispaniola, iya mabbagè wè ri Haiti.

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



Buginese : Selaing wiring tasi kessi´ putèna nennia pemandangang bulu´na, iya negara mancaji bola na Eropa macua ri Amerika, makkokkoè mancaji bagianna Santo Domingo.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



Buginese : Iya pulauè mappammulang monroi yanaritu Taìnos nennia Caribes. Tau Caribes yanaritu tau mabbahasa Arawakan, kira-kira engkai 10.000 SM.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



Buginese : Siarè´ taung purana engkai penjelajah Eropa è. takkurang i populasinna Tainos nasaba´ penjajah Spanyol.

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



Buginese : makkéda Fray Bartolomè de las Casas (Tratado de las Indias) antara taung 1492 nennia 1498, iya maneng penjajah Spanyol na unoi kira-kira 100.000 Taìnos.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



Buginese : Jardin de la Union. Iya kamaraè ibangungngi nasaba´ loi ipancaji atrium biara aba´ ke-17, Templo de San Diego yanaritu sèddi-sèddinna bangunang iya engka lettu makkokkoè.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

Buginese : Makkokkoè diakkigunang mancaji pusat alun-alun, nennia sièngka kejadiang,ésso nennia wenni.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



Buginese : Siaré´ onrong anré mattuliliwi tamang´é, nappa biasa engka konser gratis ri gazébo tengngaé aku arawéngngi sibawa labu essoé.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



Buginese : Callejon del Beso (Lorong sicippo´). Dua tèras na 69 sèntimètèrè´ bawang pallawangenna yanaritu bolana legenda xinta riolo.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



Buginese : Siarè´ sen, engka beberapa nana´ naceritakangki´ ceritana.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



Buginese : Bowen Island yanaritu wisata sèsso yare´ga wisata minggu iya diissengngè èngka kayakna, hiking,toko,restorang,nennia maèga mupa.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



Buginese : Iya komunitas otentik è engkai ri Howe sound macawè´ polè Vancouver, nennia magampangki lokka,engka jadwal kappala´na iya berangkat è polè Pulau Granville ri pusat kota Vancouver.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



Buginese : Iya tau pujiè risaliweng ruangang, engka koridor Sea to Sky wedding ta jokkai.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



Buginese : Whistler (tiwi tonang-tonangeng 1, 5 jang polé ri Vancouser) liwa riisseng naékkiya soli´na nasaba' Wettu Olimpiade Makeccé ri taung 2010.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



Buginese : Rékko wettu keccé´i, assennang-sennangki´ maski ri onrong-onrong ski kaminang makanja´ ri Amérika Utara. Aku wettu pellai, cobatosi aselinna assapédang bulu´é.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



Buginese : Maddiolona parellu mappaisseng. Parelluki idi´ mappunai ising Narékko mabbenniki ri Sirena.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



Buginese : Sirena iyyanaritu Séddi-Séddinna stasiung Ranger mappiddarai onrong abbenning sibawa anu rianré mapella sangadinna makkema. La Leona, San Pedrillo na Los Pato mappiddarai makkema Naikiya de' nappassediangi anu rianré.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



Buginese : Weddingmeto rilolongeng sure´ ijin tama´é langsung ku pos ranger Puerto Jiménez, nékia détu nattarima kartu krédit.

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



Buginese : Iyyaro assediang pekaranganngé (Minae) de'napa napessu´ki isingna rekko lébbiki séddi uleng na riatutui engka riolona.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



Buginese : Iyyaro Cafenet El Sol mappiddaraiki asséddiang pesaneng naiyya ellina US $ 30 ,yare'ga $ 10 rilalengna séddié esso; riita ri lampa´na Corcovadona.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



Buginese : Allibukengna Cook iyyanaritu negara libukeng é iya engka é hubungang losna polé Selandia Baru, naiya monroé ri Polinesia, ri tenngana Samudera Pasifik ri attang

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



Buginese : Iyaé wanuaé iyanaritu wanua kepulauan. 15 pulaunna massara-sarang ri lalengna 2.2 juta km2 luangna tasi´é.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



Buginese : Iya padaé wettunna silong Hawaii, libu-libukenna éro malessi-lessini riaseng ¨Hawaii ri awa¨.

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



Buginese : Namauni liwa biccu, iyyatonaro paringerangi siaga egana tau toana Hawai iya riolona negaraé de' gaga yamaneng Hotélé wisata loppoé sibawa perkembangan lainngé.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



Buginese : Allibukengna Cook de' mappunnai Wanua naékkiya mappunnai polé 15 libukeng iya mallaingenngé. Akkalébbirengna iyyanaritu Rarontonga sibawa Aitutaki.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



Buginese : Makkekkuaé ri negara-negara maju, mappassadia ranjang sibawa anré élé iyya magelloé riangga´i séddi seni.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



Buginese : Ri pongna ri ase´, B & Bs mannessani massaing lébbi´na polé ri duwaé alébbireng: kasoro´ sibawa anre' ele'.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



Buginese : Jaji, ri onrong kaminang magello´é biasanna léwureng soli rilolongeng, wedding jaji riébbu jariwi iyaro salémuna, iyaréga antik´i ranjangna.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



Buginese : Iyaro anré élé-é biasanna makanja´, anré-kanré musiman khasna wanuaé, iyaréga menu spésial polé punna bolaé.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



Buginese : Pangatorona iyyanaritu abbangunang matoa iya mappunnai carita riolo polé pakkakkasa´ antik é, tappiara alasna sibawa kollang alangéanna.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



Buginese : Mattama ri otota sibawa manguju lao ri laleng malampé´é iya mappunnai appojingeng magetteng ri lalenna abbiasangenna.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

Buginese : De' nasippada tonangeng liwaé maloppo, naullé to kapang pura tapabbiasai palari otota sibawa missenngi lawana.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



Buginese : Napassadiato tenda pakakkasana yare'ga ukkurang aganna mua engkaé ri Wanuaé namalomoi napinngarui iya de' ripojié.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



Buginese : Ponco´na ada, magello pakéki oto rékko jokka-jokkaki ri pottanangngé, nékia majarang magello ripaké ¨makkema¨ otoé.

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



Buginese : Oto Akkemangeng e rinaullé kapang rekko mappunnaiki minivan, SUV, sedang yare'ga station wagon iya punnai kade'ra léhu.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



Buginese : Siaga hotélé´ engka mana naparakai polé ri wettu ulawengna karéta api uap´é na kappala´ uwwaié; wettu dépa napura Perang Dunia Maduaé, ri aba´ 19 iyaré´ga pammulangna aba´ 20.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



Buginese : Iyyaro hotélé´ - hotélé´ éngkaé ri tau sugié sibawa iya riisenngé ri éssoé ro nappa maélo monro, sibawa biasanna mappunnai anyameneng na atuwongeng ri wenninna.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



Buginese : Fitting matoaé, kurangi onrong mabarué, sibawa apatenttuang makanja´é iyyanaritu riaseng toi polé ampé-ampéna.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



Buginese : Narékko biasai aléna nappunnai cialé-alé, namakkotoniro aléna napassediang anu aga-aga ri wettu engkana tau manguju ri negaraé sibawa pejaba´ lainngé.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



Buginese : Iyyaro tau musafiré mappunai doi Maéga naulléni kapang napikkiri yolo´ luttuna ri sininna linoé, nainappa naletturi sininna hotele'e Maéga.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



Buginese : Jaringang iya ritukaraé hotele' iyyanaritu organisasi iya engkaé hubunganna polé ri wisatawangé sibawa topabbanua engkaé ri Wanua iya onrong méloé naletturi.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



Buginese : Rékko maéloki´ muttama´ ri jaringan´é, biasanna formulir daring bawang riliseri; nékia engkato jaringan passiadia iyaréga méllau verifikasi tambahan.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



Buginese : Sussurenna padduppa gau iya ripassadiaé mauni ri ceta´ yare'ga online, biasa-biasanna engka paddissengeng sibawa mappaddarangeng polé wisatawang lainngé.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



Buginese : Couchsurfing tettong ri wuleng séddi 2004 purana maprogrammer komputer Casey Fenton na runtuki aluttureng masémpo lao ri Islandia naekkiya de' nappunai onrong abbeningeng.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



Buginese : Makkiring email-i jokka mahasiswaé ri universitas setempat na tarimana temmaka éga parolli jokka mabbenni nappa tengmangking makkamaja.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



Buginese : Iyyaro hotele' engka pelayanangnna lao ri kalloloé -Iyyaro tamunna mappunnai umuru duappulo-naekkiya malessito runtu wisatawang macua kumaé ro.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



Buginese : Majarang riruntu´ tomatoa sibawa ana´na, nékia engkamua hostel tarimai nappa naweréng kamara´ pribadi.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



Buginese : Ri Beijing-i matu´ macculé Olimpiade Wettu Keccé´ 2022, na mancajina iyyaé onrongngé kota pammulang bolai dua olimpiade, olimpiade ri wettu pella nenia ri wettu keccé´.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



Buginese : Beijing matu´ bolaiwi iyaro upacara pembukaan sibawa penutupanna acara olahraga ésé´ indoor-é.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



Buginese : Engkato matu´ attandingeng ski laing ri onrong ma-ski Taizicheng ri Zhangjiakou, kira-kira 220 km (140 mil) bélana polé Béijing.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



Buginese : Iyyaro kuil´é sipuemi malomppo punnai festipal taung makkamula polé uleng sippulo séddi angkénna pacappureng tenngana uleng lima, iya madupa rupang mappadaé tanggala taung iya manengro kuil´é.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



Buginese : Iyyaro festipal kuil´é sipuemi maloppo' pigauki polé bagéanna iya paringerangi 28 taung yare'ga passadiangi ulang tahun dewaé naiyya appigaureng malompo lainngé iya engkaé ri kuil.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



Buginese : Féstival kuil ri Kerala temmaka kessing ri-ita, engka prosesi gaja-gaja puraé ripaggaya, orkestra kuil, sibawa laingnatopa paimeng.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



Buginese : Pamérang ri lino (yaré´ga biasa riasengngi eksposisi dunia), yaré´ga pamérang bawang yanaritu acara seni nennia paddissengeng-paddissengeng maraja.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



Buginese : Negara-negara maéloé maccué nappitangngi artistik nennia aggurung ri pavilium nasional nasaba'´ maéloi mappitangngi masala ri lino yaré´ga budaya nennia sejarana wanuae yaré´ga kampongna.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



Buginese : Eksposisi Hortikultura Internasional yanaritu kejadiang husus iya nappitangnge iyyanaritu bunga, dare´ botani, nennia yamanengna taneng-tanengeng.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

Buginese : Naékiya narékko maélo dipikkiriki wedding mébbu acara taung-taung ( negarana mallaing-laingngéng), iyyanaritu pratte´na de'naulléi.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



Buginese : Biasana iyaé acaraé gangkanna tellu uleng nennia enneng uleng, nennia luanna iyaé onrong acaraé kira-kira 50 hetto.

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



Buginese : Maéga pélleng pura ipalele´ mattaung-taung ittana. Pélleng standar 35 mm (36 kali 24 mm negatif) yanaritu maégang ipalele´.

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



Buginese : Biasa malemma´ ladde'´ ri liseki paimeng narékko cappurengki, nainappa nawérengki´ kassara´na iya pura rilisekié, sippada-pada angke´na DSLR iya makkokkoé.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



Buginese : Engka to siaré´ pélleng kelase mattengnga pakéi format 6 sibawa 6, lébbi coco´na 56 kali 56 mm negatif.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



Buginese : Iyaé résolusinna mawé´ wékka eppana négatif 35 mm-é (3136 mm2 vérsus 864).

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



Buginese : Olokolo´ lampa mancajitoi motif kaminang menantang ri pappotoé. Iyyaé jama-jamangngé, parellui dallé´ madécéng, asabbarakeng, pengalaman, nenia pakkakkasa´ magello nappa wedding ripugau´.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



Buginese : Appotong Olo'kolo' malia´ biasanna ri Ita mariawai, naikia mappadai appotong mappada biasae, Séddie gambara mappunnai angke sisebbu ada.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



Buginese : Biasanna fotografi alam liar´é parellu paké lénsa telefoto lampé. Namauni makkuro, parellutopi lénsa laing rékko manu´-manu´ marrombongan, iyaréga olokolo´ mabiccu maélo ripoto.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



Buginese : Maéga olokolo´ éksotik masussa riruntu´. Na iyya onrong appotongngé biasa engka peraturanna rékko maéloki mala poto komérsial.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



Buginese : Iyaro olo-kolo´ lampa-é engka mitau mita tau, engkato mapéddara. Na iyya onrongna weddingngi makeccé´, mapella, iyaréga maréssa´.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



Buginese : Iyyae linoe mappunnai lébbi 5 sebbu ada ripau mallaing-laingngéng, mattamaki lébbi dua ppulo sibawa lima pulo juta iarega lébbi to puadai.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



Buginese : Ada-ada taruki malessi lébbi malomo ripahang sangadinna ada-ada iyya ripaue langsung. Pong na mangampu untu´ alama´, iyya biasanna masussa ripau mannessa.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



Buginese : Maéga wanua Iyya mattongeng-tongeng metto macca mappau ada Inggris, nennia tallébbi lagi idi naulle mangelori paddisengeng iyya maceddie - ponna ri bageang tau lébbi maloloe.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



Buginese : Tacobai tita´ nawa-nawai, aku pada tudangngi manré wenni Mancunian´é, tau Boston´é, tau Jamaika sibawa tau poléwé Sydney na séddi méjang nammanengi ri séddié onrong anré ku Toronto.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



Buginese : Pada alena pada siraga-raga sibawa carita polé ri tungke-tungke kampongna, maccaritami mappake loga´ nennia paddisengeng pabbanua iyya pada sisalae.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



Buginese : Manggelli andre ri supermaket e na ulle ripoléang elli masempoe manggelli andre. De´aga naullei mannasu, ritongengi ro appilenganna ri anre magatti´ toppo´.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



Buginese : Maéga supermake´ runtu´tawana na Maéga rupa-rupanna ri laleng mappapella anre.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



Buginese : Ri maèga negara yare´ga onrong ero wedding ileppangi pasti maèga restaurang wedding iruntu, maèga to tu restaurang iyyaèro masempo-sempo anrè-kanrè na.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



Buginese : Makkibbu' sibawa tiwi´ i pappalembana pettunna ada'e sibawa konta´ perusahaang asuransi é.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



Buginese : Parellu riapiitang ro alama´ emel na perusahaan asuransi e na nomoro´ talipongna bara´ na areng i pakkatajang na winrusenna klaim.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



Buginese : Taro i pappalembae laeng e ri bagasi ta´na online (email polé aleta´ sibawa lampirang, ato ritaro i ri ¨Cloud¨).

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



Buginese : Narékko jokka-jokka nappa' engka laptop iyare´ga tablet, mattama' mémangngi' data'ta ri memori é (rekkua na naulléi irita namo' de'gaga jaringang).

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



Buginese : Yare´ga iyalenngi salinan na okko sibawatta na siajitta yare´ga tauwé sibawa jokka-jokka yare´ga sibawatta Iyyanaritu méloki na tolong.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



Buginese : Moose (sippadanna jonga') biasana de´na agresif, tapi'na naulléi na natang aléna Narékko engkai okko laleng na cilakae.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

Buginese : Aku nasengngi taué dé namagaga iyaro jonga loppoé, weddingngi macawé´ ladde´ maddeppé na bahayana lao ri aléna.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



Buginese : Inungki inungeng Alkohol de´nna maéga. Nasaba alkohol liwa´ pengarunna, iyanaritu irisseng mémenni batasangatngna.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



Buginese : Naullé jaji adisingngeng malampé é rihasu´ poléta minung deggaga batasenna weddingngi nasolangi atitta na pancaji huta lettu matéki. Iyanaritu bahaya tongngengna minung alkohol de´gaga pa´gangkanna.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



Buginese : Roh-roh de´na´ é riakui marota´ maneng, bahaya tongeng mattama´to métanol, nasaba´ napancaji de´na´ riyakkita lettu´ta maté, mau´to rilaleng ukkurang biccué.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



Buginese : Masémpo kacamataé ri saliweng negarata, poko´ ri negara-negara mawatang napoléi penghasilanna kégaé iritai biaya ajamangeng maladde watanna.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



Buginese : Ripikkiriki narékko mélo´ki mapparéssa mata ribolaé, lébbipa narékko engka asuransina, na itiwikeng keterangang untuk ri pattama ri onrong laingngé.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



Buginese : Ipade´céngi aseng kelasa´ yase´ naipasadiangi ri onrong mappadaéro naullé mappilé dua asisalangeng, iyanaritu engka riaseng mappano´, na ri ala polé saliweng negaraé lébbipa suli´na nennia riala ribola é.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



Buginese : Salah séddinna komoditas paling maéga ri waluk iyyanitu kopi, wedding mua riruntu' maéga jenisna ri wilaya kamppotta´.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



Buginese : Namung, maéga cara marrinung kopi ri seluru linoe makesing i carana.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



Buginese : Canyoning lo´ jokka ri bageang riawana ngarai, marekko na penno wae.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



Buginese : Canyoning mappasigabung i elemeng-elemeng norong, makkendre´ ´ na luppe´-luppe´ tai butu i latihang cedde mi yare´ga bentu fisi´na mappamula i (ribandigkang i ako makkendre´ tebing, scuba diving yare´ga alpne ski,)

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



Buginese : Hiking iyyanaritu jama-jamang risaliweng bola na rilalenna iyatu majjoka-joka ri alang wanua, mallessinna ri laleng hiking.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



Buginese : Esso hiking mappake jara´ kurang polé séddi mil lettu´ jara´ iyya lébbi mabelae iyya diulle rapi´i rilaleng séddie esso.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



Buginese : Untuk tuppung si esso ri silampe´na laleng satapak e iyya malomoe riparelluang syeddi persiapang, nennia tungke tau iyya malessie naullé ppirasai nyamenna.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



Buginese : Araneng engkae ana´ biccuna naullé parellui lébbi maéga persiapang, naikia jama-jamang ri saliheng bola naullé ipogau malommo namuggi engka ana´ lolo na ana´ denapa nassikola.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



Buginese : Secara internasioanal, engka mahe 200 organisasi iyya jappa makkokoange. Iamaéga engka polé ri tau mappajama secara ale-ale.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



Buginese : Patterru´na Global Running Tours, Go running Tours mappadafi´ mallosi-losi sightrunning ri eppa wanua.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



Buginese : Nasaba´ assalengna engkai ri Running Tours Barcelona ri Barcelona, sibawa Running Copenhagen ri Kopenhagen, magattini maccué Running Tours Prague iyya monroé ri Praha, sibawa laingngé.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



Buginese : Maéga ladde´ agaga yanitu yodding idi pikkiri made´ceng-de´ceng narékko maéloki jokka ri kampong' laingé.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



Buginese : narékko jokka ki',padde´nnuangnga aja' lalo na terjadi sippada ya maneng "lisu péméng okko bola na". sopan santun, ada', anréang, lalu lintas é, bili' ma'bénni, kebiasaanna, bahasa na laingé de´ na sippada okko kampoengmu.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



Buginese : Iyyanaritu ri aséng parellu' ladde´ na ingngerrang, bece' na saléwangéng yare´ga de´ napoji' gau-gau na kampongngé ri laleng makkibu aga-aga.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



Buginese : Iyyaro perwakilangngé engkani ri wettuna abad ke-19 (seppulo aséra). Iyyaro perwakilangngé biasana makanja ipilé narékko maéloki jokka ma'wisata alam, kebudayaang, bahasa, yare´ga negara mabiccu' pallolongéng na.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



Buginese : Namo´ sibagéang loppo perwakilangngé maélo mo nala sibagéang loppo pesanang reguler, maéga perwakilang na khususkangngi aléna rilaléng loang, massawangéng doik yare´ga akkata na.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



Buginese : Makanja to tu' narékko mappiléki perwakilang iyaro biasaé ripesang untu' ajjokkangétta.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



Buginese : Itaki aga na leleang paleleange, namu´ lewa´ onlain yare´ga ri telongeng gaddena.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

Buginese : Engka laleng wedding riola rékko maéloki´ mitai onrong-onrongngé ri lino na masémpo ongkoso´é, dé namaéga dui ripassu ri kebutuhan pokok´é, ri gaya hidup iyaré´ga ri tantangan´é.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



Buginese : Naiyya pong na, naiyyaro dibagei rilaleng dua bageang, majjama nennia makkalaong yare´ga maccoba nennia majjangka appassuretta. Abbasyange iyyai ritujuangi ri madimunrie.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



Buginese : Naiyya tau massadiae makkarobangi anyamengeng, lettu, nennia appikirikeng untu' massolla ongkoso´ lao riawa macaweki nolo´, itaki addekengeng pallaong kaminang mariawa.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



Buginese : Pangaja e ro mappahang makkédae tau èngka e polé dena´ na ennau, mattama na de´ dilorang, maccoe ri pasa´ lotonge, mangilau, atau mappadongo tau laingngé untuk upe´ riale na toha.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



Buginese : Balla´ apparessang tau polé saliheng wanua biasanna ianaritu leppangeng mariolo narékko lésso´ki polé ri kappala luttu ke, kappala, yare´ga tonangeng laingngé.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



Buginese : èngka sesa inspeksi oto lintas batas lai pigau okko oto iyya lari sibawa tette mapunnai ID valid sibawa idi narékko menre ri séddi oto.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



Buginese : Iyyaro oto tinro wenni,paspor wedding lai kumpulu sibawa konduktor bara´ idi matinro De na pettu matinro.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



Buginese : Pendaptarang ia na tuh persyaratan pattambah bera' proses visa,èngka h sesa negara,idi tetteki Ki mendaftarkan aleta sibawa kampong ta kenroki monro sibawa pemerintah sitempa´.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



Buginese : Biasanna engka formulir parellu riliseri ri kantoro´ polisi setempat iyaréga jokkapi´ ri kantoro´ imigrasié.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



Buginese : Ri maégaé negara iyya paké aturan pada iyaé, hotélé setempat murusu´i pendaftaran´é (tatanai mémengni maddiolo).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



Buginese : Ia kasus laingngé,ia tau monro Isa liweng akomodasi wisata ia na tuh parellu mandaftar.Ia na tuh makkibuai hukum lébbi De na namanessa,jaji parellu magguruki jolo.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



Buginese : Arsitektur iyanaritu pékku narigambara´ nenia ripatettong iyaro bangunan´é. Iyanaé nassabari na maéga turis jokka mitai arsitektur-na séddié onrong.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



Buginese : maéga bangunan mabello wedding ditiro sibawa pandangeng polé bangunang metanré yare polé tellongeng ia ripattuju sibawa macca wedding mancaji mabello ditiro.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



Buginese : Arsitektur pajjama sibawa ladang laing yaseng ni perencanangeng kota,tekhnik sipil,seni dekoratif,desain interior,sibawa desaing lanskap.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



Buginese : Riingngerrangngi mabela polé maéga pueblos ,idi Denengkah taruntu maéga loppo kehidupan wenni tanpa lo okko Albuquerque atau ga Santa Fe.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



Buginese : Nekia, rata engka minuman ri lalengna iyaro kasino-kasino pura teppué ri asé. Siaré´ tomma kuro passadia hiburan bermérék (utamana iyaro kasino-kasino loppo pong macewé´é ri Albuquerque sibawa Santa Fé).

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



Buginese : Akkaritutuki´: Bar rikota iyaè macikke´ è korini taniya onrong iyyaè makessing tuttu´ ritujunna tau tama´è polè saliweng negeri iya maèloè tudang-tudang santai.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



Buginese : Rituju na sèddi passaleng New Mexico riawang engka masala loppo iyanaritu masopiri naèkiya mabo´,nennia onrong mabo´ sopiri è macawè bar rikota macikke´è.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



Buginese : Mural iyaré´ga coré´-coré´ dégaga bua´-bua´na riasengngi grafiti.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



Buginese : Nennia makkokkoè mabèlai polè tau modern è , maèga kallolo pugaui anu majaè,nasolangi agaganna publik nennia pribadiè napakèngangngi ca´ sempro´.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



Buginese : Nékia, makkekkuaé engkana artis grafiti magello atuo-tuongna, engkatona acara-acarana sibawa renring ¨legal¨ wedding naoroi maggambara´. Ri lalengna iyaé bicaraé, maggambara´ grafiti biasanna riangga´i karya seni, tenia coré´-coré´ dégaga bettuangna.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



Buginese : Marrèmpe´ bumerang yanaritu paddissengeng maèga tau maèlo macca utamana tau polè saliwengngè.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



Buginese : Rékko maéloki magguru makkappiang bumerang iyya lésué paimeng ri jaritta, tapannessa mémengni makkeda bumerang weddingngé métto lésu tapaké.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



Buginese : Sebageang loppo acculé-culéang sippada Boomerang okko Autralia sitongenna de´ nulléi lisu pemeng. Iyyaro tauwé narékko nappai nacoba aja' lalo narempei narékko Maéga anging.

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



Buginese : Akkarenang sippada Hangi rinasui okko laléngna kalébongngé ri tana é.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

Buginese : iyaro kalébongngé ipellaai paké batu mapélla polé api é, yare´ga okko wanua laingé iyaro pellana bumi napéllai tana é secara alami.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



Buginese : Biasa ripaké hangi-é rékko anré wenni ritunu-tunué secara tradisional riébbu.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



Buginese : Maéga onrong ri Rotorua na tawarengngi Hangi polé pellana bumi é, sedangkan Hangi laingngé yoddingngi' ricoba yare´ga ripancadi contoh okko Christchurch, Wellington sibawa wanua laingé.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



Buginese : Metrorail mapunnai duwa kelase pada oto komuter ri nappa kampong cape town: Metroplus (éngka riiyaseng kelase séddi) sibawa metro (riyaseng kelase tellu).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



Buginese : Metroplus lébbi manyameng nappa De namaroa tempi lébbi masoli cedde,tepi namo lébbi masempoh dari pada tiket metrik biasa ri Eropa.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



Buginese : Setiap oto mappunna i pelatih metroplus sibawa metro ,pelatih metroplus tuli monro okko cappa nah oto paling macawe Cape Town.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



Buginese : Nabawai tau laingé - Aja selai makkita tase mu,terotama ko metekka perbatasan internasional.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



Buginese : Idi wedding talolongeng igunang padai operyare´gar pabbura tanpa tisseng aleta,ia matu talolongeng lettu maéga masala.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



Buginese : Ia tamani mattajeng,ko engkah asu mimau narkoba wedding yakkigung magi magi namo De mallaporo.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



Buginese : Engkah negara mappunnai hukuman liwe malebbi' pi ko lolongeng pelanggarang pammulang ,ia wedding Pasar kalimat penjara lébih 10 taung yare'ga lettu mate.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



Buginese : Rékko dégaga manruangngi tase´é, weddingngi nala panga, nenia weddingto curiga petugas´é akkamma engka bom ri lalengna.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



Buginese : Ri bolae nasaba´ naleceriki, bekkumeng rilaleng matantre ladde, iyyanaritu idi´ kebalni sibawa alena.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



Buginese : Naikia ribageang lino laingnge digai olo´kolo ianaritu bareu untukta, kemungkinang mabela muki polé masalah´ee.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



Buginese : Iyyare´ga, kumakemmu cuacae magatti tuo bekkumenge na maitta risaliwengna watakkale.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



Buginese : Makunniro eboroiponna Delhi Belly, kutukunna Fir´aun pabale, na dendanna Montezuma na maégai sibawa.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



Buginese : Pappadai masalah pernapasangat makecce, nasaba´ cuacae mapella iyyanaritu malessi éngka na maéga masalah mappaja inninawa naikia dena´ bahayaiki.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



Buginese : iyyatu polé ki rinegara berkembangnge bunge´ kalena yare´ga poléki ri bageang baru na linoe, ajja´ muremehkangi ade´na tauwe.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



Buginese : Maéga pelancong iyya mabiasaé jokka-jokka cau nasaba´ maéga anu mabaru nalolongeng ri negara berkembang´é. Iyaro égana ade´-ade´ biccu´ parellu napubiasang na masussana nasedding jokka-jokkana.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



Buginese : Iyyanaro ésso-ésso pammulanna, mappikkiri´ ki madeceng-deceng ma´balanca pappada modele´na tau wattangnge sibawa pakkakasa´e, anréang na pajjampang nennia natulungki pasissengi aléta.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



Buginese : Aja´mu matindro okko kasoro´ é yare´ga ri tanaé narékko de´ muissengngi olo´kolo´ é okkoro.

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



Buginese : Narékko idi maélo jokka makemping, tiwi´ki onrong tindro Iyyaro naullé iléppi´ yare´ga onrong tindro Iyyaro naullé igattung bara´ mabelaki polé ula´é, patikala yare´ga lainnngé.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



Buginese : Tapanyamengiwi aléta´ monro bola sibawa kopi massipa´ ri élé-kélé-é nenia téng chamomile iyya mappatennangngé aku wennini.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



Buginese : Narékko éngkaki ri onrong ma´bennie, éngka Wettutta maélo´ pappeigaui aléta´ nappa´ ripassediai Wettutta siaga menne´ lébbi nappa´ ta bolo´kang agagaro magessingngé.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



Buginese : Narékko taseddingngi tapoji makkulilingngé, alani´ jampang ri campurukengngi jus yare´ga tapasibawai smoothies´e.

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



Buginese : Wedding jaji éngka inung-inungeng ta runtu´ biasaé wedding makkibu narékko maélo´ki manré ele´ okko lisuni pemang ri jama-jamang esso-esso ta´.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

Buginese : Narékko monroki ri wanua éngkae a´biasang minung anu maéga modele´na, lao ri bar yare´ga pub ri onrong Iyyaro majarangngé ki´ lao i.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



Buginese : Narékko aléna ero de´na biasa sibawa jargon medis, ada ada bonyo´ sibawa ilelei éngka nappunnai ise´ laingngé.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



Buginese : Lasa inféksi iyanaritu lasa nasaba´ patogen, padanna virus, bakteri, jamur, nenia parasit laing.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



Buginese : Lasa lele Iyyanaro yaseng lasa magampangnge lailelei narékko éngkaki ri onrong maéga tau nakenna lasa.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



Buginese : Maéga pamarentah parellu lao célléngi Iyyaro tau tamaé, yare´ga tau laoé , negarana maélo´ ri vaksinasi Iyyaro maéga lasa.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



Buginese : Iyyaro syarak na biasana ripatentu´i polé negara tegai pura na jokkai yare´ga maélo i najokkai Iyyaro wisatawangngé.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



Buginese : Sala séddinna matedde´ é polé ri Charlotte, North Carolina, Iyyanaro punnai maéga appileang kaminang makanja´é ri tau rialewé.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



Buginese : Tau polé ri daerah laingngé marepe´ na ala bassana tau rialewé mancaji assabareng kaminang mariolo maélo´ lette´ okkoro, sibawa tau poléwe marepe´ runtu´ wanua magampangngé na manyamangi sibawa anana´e ri sideppena.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



Buginese : Ri lalengna iyyaé 20 taung, padé´ maégani onrong ramah-anak ri Uptown Charlotte.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



Buginese : Oto sewa biassanna de´na wedding ri pake okko tau rialewé ri Charlotte, namo tu aléna weddingngi napake ri laleng sewa-sewae Wettu.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



Buginese : Éngka pattambana elli maélo´ é ri yappunnai lébbi pi duwa penumpang, jaji Iyyanaro kapang liwé soli´na polé ri éro é ipparalluangngé.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



Buginese : Antartika iyyanaritu onrong temmaka keccé ri nalliburi cappa riattang.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



Buginese : Jokkana wisataé parellu ongkoso´ masuli, adisingeng watakkalé, nullémi ripugau ri Wettu tikka uleng November lettu ri uleng Februari, gangkangngi nulléi rijama ri Cappa Tanété sibawa Libukeng na Tasi' Ross. ´

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



Buginese : Narapi sisebbu staff monro kuaé onrongngé ri Wettu tikka narapi pata lusin pangkalan monro ri aréa-aréaéro, ribilang céddé'mu staff monro ri Wettu keccé.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



Buginese : Lipu marilalenna Antartika iyyanaritu tompo´ tassobbu naritellemme duwa lettu tellu kilometere´ és.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



Buginese : Jokka matentu udara tassiwettu namalewe lao ri wanua maddilaleng sana ménré ri bulu yare´ga bara ridapi Kutup, kegaé assipulung loppona.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



Buginese : Lautangna polé Traverse (yare'ga laleng maroa´e) ma´jangka 1600 kilo metere´ polé ri stasiun mcmurdo ri tasi´ Ross ri allirie.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



Buginese : Iyyaro salju li paka´doi polé ri crevasses li ise´ki na li tandrai polé ri bendera é. Iyyaro wedding laoi polé ri dompengngé, nalurengngi kareta tappaloso´e mappake pattunuang sibawa passadiang.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



Buginese : Dé namalessi ladde´ riola, mabéla paki´ malléko ri seddéna Pegunungan Transantartic nappa irapi tana tanrédé.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



Buginese : Iyyanaro pasaba´ki Iyyaro abala´ ri esso kecce´ iyyanaritu laleng malengngo´e, akke´jakang sibawa Iyyanaro de´na bate kaje.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



Buginese : Mariawana, taparalluang alasa´ aje Iyyaro kamputu´ sicoco´e. Sapatu esso pella biasanna kaminang malengngo´ riase´ ese´e na saljue, Iyyanaro masesa´ sapatu timpo esso kecce´ Iyyaro makurang.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



Buginese : Marilalengpa iyaro polana, 5 mm (1/5 inch) iyaregga nalebbi, nenia alusu´pa bahanna nacoco´ ripake ri wettu kecce.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



Buginese : Éngka sesa´ sapatu timpo mappunnai kancing na éngka pakkakasa´ laittambangngi lipata´bura´i narékko malengngo´i, sikanangang Iyyaro sesa´e sapatu sibawa sapatu timpo, Iyyaro kamputu´e yare´ga kamputu´ sibawa séddi séddinna.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



Buginese : Kamputu´ tanré parellu mariawa na malebba´. Kessi´ karikil yare´ga pejje (kalsium klorida) marepe´ tassandra ri lalengngé yare´ga ri laleng ipakewe patanréi tekasi.

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



Buginese : Mabiasa sosso iyaro saljué; siaga bawang salju naullé tahang léréng curam´é, jaji sésana mancajini longsoran salju.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

Buginese : Masalana maddekké iyaro saljué, jaji engkapa passabarengna nappa wedding sosso. Iyanaro salju sosso-é weddingsi matu´ mancaji passabareng na sossoto salju laingngé.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



Buginese : Biasato kajajiang wedding laddé Iyyanaro mata éssoe ero papella-pellai saljue, biasato éngka sesa´ salju to, biasa to kajajiang lino laingngé, marepe´ laddé tau.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



Buginese : Lasoanging iyyanaritu riaséng onrong pakkibbu anging iye maladdé´e patenre´ mariawaé, Iyyaro miso´i angingnge ri sideppe´na lao ri laleng na lao ri ase´.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



Buginese : Aléna ri asselekangngi bara´ (marepe´ 100-200 mil sijang) na sédding na akka´ agaga matane´e lao ri anging, na leleangi mancaji kédo-kédona lasoanging.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



Buginese : Aléna pammulai pada jilo´ na´ polé ri bara´e, na mancaji ¨lasoanging¨ Wettunna aléna gessai tanaé.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



Buginese : Penyedia jaringan privat maya pribadi magello ladde´ ripaké rékko ciaki´ nakenna sénsor politik iyaréga IP-geofiltering komérsial.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



Buginese : Aléna lébbi mariolo polé ri proxy web nasaba´ éngka siaga assakarang: aléna putara pema´i iye maneng laleng loppo internet, tennia bawang http.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



Buginese : Aléna biasanna mappiddarai kaminang matanrewé sibawa jampangang kaminang makanja´e. Alénaro rienkripsi na liwé watanna maélo mita-mitai.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



Buginese : Perusahaan anontongang marepe´ la´de ma´balle makkéda aga apparelluanna, makkéda toi Iyyanaritu ¨aja´na napappadai¨.

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



Buginese : Ielalo, tandranna wanuae de´ ladde' nakennai saba´ ri arrokikang polé saliwang; Arrokikang tacceddi-ceddi´ polé ri kase´ matu makanja´ liacculéi narékko pakkakasa agiagi kenro pakkelokanna.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



Buginese : Iyyaro elo´na yare´ga iyyanaritu maélo´ naleng addangkangengé Iyyaro lébbi egapi nakkatenni aléna pasa´e; yamanenna Iyyaro pakka´bua´ doi´e.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



Buginese : Internét ripaké mattalipong, jaji dé taparellu paké talipong polé perusahaan iyya engkaé ri onrongta´ iyaréga ri onrong tajokkaié.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



Buginese : De´gaga sara´na makkéda runtu´ki nomoro laleng polè ri pègaki´ monro; wedding ki´ runtu´ koneksi internet satelit ri Wilds of Chicken, Alaska sibawa tapilèi nomorok maèlo´è tappunnai éngkaè ri Sunny Arizona.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



Buginese : Biasana, parelluki´ melli nomorok mallinoè Iyyaro massara´è Iyyaro tappisawi isin PSTN narèkko maèloki´ italèpong. Iyyaro nomorok na polè ri riakkibu´ de´na pappada Iyyaro tauwè molli´ki´.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



Buginese : Aplikasi pappa´guru Teks Real-Time - Aplikasi Iyyaro weddingngngè napaggurukki´ Iyyaro langsungngè yamaneng Wettu tèks polè ri sèddi bahasa lao ri bahasa laingngè.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



Buginese : Éngka siaga aplikasi rilaleng lainna wedding toi napinrawi teks ilaleng bahasa saliweng negaraè padai tanrangna yare´ga agaga laingngè ri linoè mannessa narékko iya pakèi najello´ smartphone lao ri agagaè ro.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



Buginese : Masina pappagguru mariase´ni silalona, sibawa marèpe´ na pagguruang makurang tongeng (nappa majarang gibberish), tapi´ éngka siaga pangurusu´na marimonri, nasaba´ alèna éngka mopi nappunnai iyamaneng salaè.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



Buginese : Sala sèddinna aplikasi kaminang irita è ri laleng iyyanaritu Google Translate, iyyanaritu wedding laddé´ ri pakè mappagguru offline narékko purai na ala data bahasa è naèlo ri è.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



Buginese : Napakè aplikasi pajjello´ GPS ri talipong limang macca ta´ wedding mancaji cara magampang sibawa kaminang manyameng narèkko najellokeng ki´ Wettu messuki polè negara ta.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



Buginese : Iyyaro wedding napakurangi doi´ messu narèkko melli pajjello´ onrong baruè ko GPS è, yare´ga pakkakasa´ GPS alalèta yare´ga massèwaki sèddi polè ri perusahaang mappassèwa otoè.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



Buginese : Narèkko de´gaga konèksi datata ri talèpong limangtta, yare´ga Wettu éngkaki ri saliweng , jamanna weddingngi pilè yare´ga de´gaga to irisseng.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



Buginese : Maéga kartu talipong prabayar ribalu´, tattale´ ri lalengna toko-toko biccu´é. Iyyaé kartu-kartué engka wedding ripaké ri talipong umum´é, engkato ri talipong biasaé.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



Buginese : Iatosi sesa´è maèga kartu makanja´ ipakè mattèlpong namo mabèlaki´, éngka to sèsa´ alénami malèng i siaga parellu doi´ mattèlepong na Iyyaro de´na mapparogi lao ri kelompok negara è sèsa´ è.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



Buginese : Laleng laori pelayanang na marèpe´ polè ri nomorok telpong iya de´gagapulsana wedding mangolli polè ri sèsa´è maègana talipong limaè de´gaga ellinna.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



Buginese : Aturanna pappotoè Iyyaro mato ipakè narèkko maèloki´ ma´video, wedding jaji liwa´pi.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

Buginese : Narèkko maèlo´ki mala poto na de´na dipalabe´ki´, mattentuni mavideoki de´to ipalabe´ki´.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



Buginese : Rékko pakéki´ drone, tapagellori mémengni paréssana maddiolo makkeda agami wedding irekam nappa engkaga appermising riapparelluang.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



Buginese : Luttu´ drone ri cèddèna bandaraè yare´ga riase´ na tau maruwa´è iyyanaritu biasana de´na makanja´, namoni de´gaga larangang ri onrongta monro.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



Buginese : Makkokkoè narèkko jokkaki´ lolang makkappala´ luttu´ iyyanaritu li illau silalona polè ri maskapai de´na ri sappa´i jolo´ nennia ri itasi mariolo´ ellinna.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



Buginese : Biasanna alluttukengngè Iyyaro pada punnai elli de´na mappada yamanenna agregator nennia pakkemaja´na ko maélo nappa sirita wassèlè´ passaparenna nennia na ita to situs web maskapai è to alèna mèto narèkko´ de´pa nelliwi.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



Buginese : Namo kapang de´to ri parelluang visa narèkko maèlo´ki lao cinampe´ laori negara-negara laingngè mancaji turis yare´ga maèlo´ki majjama, kokkaki´ mancaji ana´guru internasional biasanna parellu Wettu onrong maètta yare´ga laoki mancaji turisi kasual.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



Buginese : Biasana, monro ri negara saliwengngè untuk monroki´ maètta visata maèlo toi ipalampè Wettunna.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



Buginese : Rékko visa pelajar maélo riala, iyaro sara´-sara´ nenia carana riellau sisalai sibawa visa turis iyaré´ga visa bisnis´é.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



Buginese : Iyyaro sèsa´e èganna negaraè, taparalluang matu´ sure´ mattawa´ polè ri assikolang maèlo´è taondroi ma´guru, iatoro bukti doi´ maèlo ipakè sorongngi alèwè yare´ga ri tau ma´dimullanna ma´guruki.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



Buginese : Parèssai ri assikolangngè, sibawa onrong imigrasi è Iyyaro negaraè maèlo´è ta onroi ma´guru iyyanaritu syara´na pura iparinci.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



Buginese : Laingngè narékko idi´ Iyyaro diploma´è, ma´jama okko saliweng negaraè, iyyanaritu parelluki tiwi´ sure´ paja´ pappolèangta ri negara onrong ta monro.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



Buginese : Mallai-laingeng carana negara-negaraé matoro´i iyaro pajak penghasilan´é, nappa maddarupa-rupangto carana pannessai siaga égana pajakna nenia pékkugi bracket-na.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



Buginese : Masessa okko negara fèderal, pappada Amerika Serikat sibawa Kanada, paja´ pappolèang laipulung makanja´ ri tingka´na federal sibawa tingka´na laleng, iyyanaritu elli sibawa attutukang wedding padalaingngi polè ri wilayaè na wilaya laingngè.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



Buginese : Wettunna iparèssa imigrasi biasanna de´gaga yare´ga de´tona parellu laddè Wettutta´ lettu´ ri kampotta´, papparèssa bèa iyyanaritu asussang mi.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



Buginese : Pannassai irisseng aga ta ullèi sibawa de´na taullèi papolèi sibawa tapigau´i Iyyaro aga-agaè malliweng batasang aturangngè.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



Buginese : Iyaro kaminang magampangngè yakko maèlo´ki mappammula majjama sebagai paroki ajokkangengè iyyanaritu riyasa teru´i kemampuangta ri situs blog ajjokkangeng ta.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



Buginese : Aku manyamengni tasedding ma-format sibawa mang-édit ri web-é, weddingnitu matu´ taébbureng aléta situs web.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



Buginese : Mancaji sukarélawan wettutta´ jokka-jokka iyanaritu séddi ampé décéng ri padatta´ rupa tau. Nékia, iyyaé gau´é tennia masala mabbéré bawang.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



Buginese : Monro sibawa tau lemmu´nyawana ri negara saliwengngè iyyanaritu makanja´ narékko naissengngi a´biasang lainnaèro, siruntu´ tobaruè, ta a´gurui alèta, runtu´ki pa´dissengeng sibawa runtu´ki akkullèang baruè.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



Buginese : Iyyatonaro wedding mancaji cara makanja´ narékko tapassandrai doi´è, narékko maèlo´ki monro maètta ri sèddiè onrong nasaba´ maèga jama-jamang tau lemmu´è nyawana passadia onrong sibawa papang nennia maèlo´ waja´i gaji biccu´.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



Buginese : Viking pakèi laleng waè Rusia ko maélo´i lettu´ ri Tasi´ Lotong sibawa Tasi´ Kaspia. Iyyaro polè ri laleng-lalengngè wedding maneng mopa i pakè. Parèssa Iyyaro weddingngè i parelluang ko maèlo´ ipalabe´, mawatang tu kapang lai runtu´.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



Buginese : Kanal Tasi´ - Baltik Putè pasi kai´i Samudra Arktik lao ri Tasi´ Baltik, naolai Tappareng Onega, Tappareng Ladoga sibawa Saint Petersburg, Iyyaro sèsa´è maèga polè ri lèdèngngè sibawa tappareng.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



Buginese : Tappareng Onega sisambung lao ri Volga, jaji éngka polè ri Tasi´ Kaspia naolai Rusia wedding mopi jaji.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



Buginese : Tapanassai makkéda narékko ta tendre´ni marinas mannessa maneng ni tu. Siruntu´ki matu sibawa Hitchhiker lopi laingngè sibawa nabagèangki karèbana lao ri idi´.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



Buginese : Jaji, tappaissengengngi aléta´ makkeda engka wedding tatulungiwi taué, allulésuki´ ri dermagaé, addeppériwi taué iyya papaccingiwi kappala´ pesiarna, wedding to jokkaki´ ri bar-bar´é sappa pakkappala´, sibawa laingna topa paimeng.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

Buginese : Tacobai sipabbicara taué. Padé´ maéga, padé´ magello. Nassissengengni´tu matu´ taué na engkana wedding pudangngi makkeda téga lopi parellu tau.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



Buginese : Parelluki pilèi kappala luttu è Frequent Flyer anutta ilaleng Aliansi parelluki manya manya.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



Buginese : Amoto kapang ipikkiriki Iyyaro parellu to mattama ri kappala luttu´ta luttu´ kaminang matanrè, parellu tasadari makkéda kaminang makessing tawa´kang marèpe´ laddé´ laingngé na marèpe´to kartasa´è wedding jaji lébbipi sèmpona nyawaè riawa kappala luttu laingngè ri laleng aliansi iamoro padapadanna.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



Buginese : Onrong kappala´ luttu´ pada Iyyaro Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways sibawa Turki Airlines pura napaloangini pangurusu´na laori Afrika sibawa natawa´kini sibawanna ri ègaè kota loppo ri Afrika sikabettangngi ellinna.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



Buginese : Turkis Airlines luttu´i lao ri tellupulo aséra onrong ri tellupulo negara Afrika 2014.

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



Buginese : Rékko engkamupa wettu wedding tapaké jokka-jokka, tapasi-itai garé´ ongkoso´na rékko luttuki jokka Afrika sibawa ongkoso´na tiket round-the-world´é.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



Buginese : Aja´ tallupai maèlo´ pattambangngi elli pattambangna visa pattambaè, pajak onrong jokka è, transportasi ri pottanangngè, sibawa lainna yemanennaè onrong ri saliwenna Afrika.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



Buginese : Narékko èlo ki' jokka makkaliling lino khususna ri bagèang Selatang, cèddè' mi pilihang na wedding ri laori nasaba' makurang kappala' lintas samudra e.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



Buginese : Dè gaga perusahaang gabungang aluttungeng e yè mattama' tellu attèkkangeng lo tasi' ri bagèang selatang (na Skyteam dè gaga pekka)

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



Buginese : Nammui, Star Aliance nolai maneng rute de sanggadinna Pasipik ri selatang bagéang timuru' rilauna Saniago de Chile lao ri Tahiti, iyanatu kappala´ Luttu' LATAM One World.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



Buginese : Engkamua appiléng laing saliwengna iyyaé penerbangan´é rékko déma tamaélo lao Pasifik Selatan sibawa pantai baratna Amerika Selatan. (taitani ri awa)

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



Buginese : Ri taung 1994, iyaro tau Armenia ri Nagorno-Karabakh napammulai ammusurengngé sibawa Tau Azeri-é.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



Buginese : Nasaba´ ribékingngi ku Armenia, engkana séddi republik baru tettong. Nékia, dégaga negara, muttama´toi Arménia, makuiwi secara resmi.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



Buginese : Argumeng diplomat lao yaro wilayaè mancaji assisumpungengna Mar sibawa Armenia na Azerbaijan.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



Buginese : Saluranna wae de ri Kabupateng (Balanda: Grachtengordel) iyanatu kacamatang marissengeng r aba´ -17 seddéna Binnenstad Amsterdam.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



Buginese : Sininna kacamatang é ri patette´ mancaji situs mana' na lino UNESCO nasaba´ magessing i nilai pangadereng sibawa sejarana , matnre topa nilai propertinna ri negara e.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



Buginese : Cinque Terre, yé bettuangna lima kampong, mattama´ lima kampong biccu´ wiring tasi´ iyanatu Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza na Monterosso yé èngka ri wilaya Italia Ligura.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



Buginese : Alena terdaptar maneng ri mana' linoé na Unesco.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



Buginese : Siaré-aré aba´, rupa tau pura makkati-ati ma´ bangung légo-légo ri ase´na lanskap yé minralengnge, séddéna wiring jurang yé mangolo lao tasi´e.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



Buginese : Bagéang agellorengna iyanatu kurangna pengembangang perusahaang yé ditaé, laleng, kereta api, na lopi sumpung kampong-kampong, na oto dé naulle rapi' polé seliweng.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



Buginese : Varietas Prancis ripake ri Belgia na Swiss cedde rilainge pole bahasa Prancis ripake ri Prancis, mauni cedde mappada yae ripahami.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



Buginese : Sécara khususna, sistem nomoroédé rilaleng Belgia na Swiss ma´bahasa Prancis seddi ya khas´éde iyya mallaingéng pole bahasa prancis iyya ripaké ri Prancis, nennia pappaung siare-are ada silaingéng seddi.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



Buginese : Namau´i mappéku ro, yamanéng Belgia na Swiss mabbahas Prancis na aggur bahasa Prancis standar ri sikolaé,singinna napahani mau´ni tapake sistem nomoro Prancis standar.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



Buginese : Ri eganna wanua ri linoe, mappaenre jari iyanaritu pattanra asegareng, mappitang ¨hallo¨.

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



Buginese : Naikia, ri Malaysia, sikurang-kurangna ri lalenna tau malajue ri wanua kamponge, iyya bettuanna ¨engka polé¨ mappada jari pajjelloe iyya rilekkonge lao ri aleta´, pappitanra iyya ripake ri wanua-wanua riaja, nennia ripakei untu´ iyyero akkatana.

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

Buginese : Makkutonniro, seddi pajokka pole ri inggris ri Spanyol naulle sala seddinna nasengengi marakka jari assisalangeng iyya mappake pale´ jari iyya mangngolo lao ritau marakka jarie (tania tau ri akkarange jari ) mancaji pappitanra untu´ lisu.

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



Buginese : Bahasa pattulung iyanaritu bahasa ammaccangeng yare'ga bahasa riakkibu´ sibawa pattujung untu´ mappasilitasi abbicarang rilalenna rupa tau iyya naulle mappunnai asusang mabbicara.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



Buginese : Iyyero sisalai polè ri bahasa prancis, iyanaritu bahasa sitongenna iyarega simulanna iyya mancaji kaminang maèga nasaba´ séddi nennia laing asabareng mancaji pakkakasa mabicara sibawa pappake bahasa laingngé.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



Buginese : Ritengnga éssoe iyya liwa´ pella, iyya pajjokae naulle jajiang fatamorgana iyya mapparengi bajo-bajo uwae (iyarega anu lainge).

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



Buginese : Iyyae naulle mabahaya narekko pajjokae mappeppeng bajo-bajo, mabbeang-beang akkulleng yya masuli´ nennia sesa uwae.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



Buginese : Padang pasir kaminang mapellaé weddingto talliwe´ keccé´na aku wennini. Hipotermia mancaji séddi bahaya loppo rékko dé namoumpe´ pakéangngé.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



Buginese : Makapongna riwettu pella, idi weddingi massadia polè namo´ e Narékko idi mappettuang melo mattuppu molai ale´ bosie.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



Buginese : Namu´ narekko idi massopiri molai ale´ bosi subtropis e, siare-are deti´ sibawa tange´ tabbukka riwettu idi mattama ri laleng tonangeng iyanaritu wettu iyya genne´ namo´ untu´ mattama ri laleng tonangeng e sibawa idi.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



Buginese : Flu Burung, iyaréga aseng resminna avian influenza, wedding nakenna manu´-manu´é sibawa mamaliaé.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



Buginese : Kurang polé sisebbu kejadiang pura ripau lao ri tauwé, naikia siare-are rilalenna mawasele maja´.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



Buginese : Tau iyya manu´é najama maéga nakenna, nékia engkato risiko lao ri birdwatchers-é .

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



Buginese : Khasna Norwegia iyanaritu fjord sibawa lembah terjalna teppa mancaji laleng lao ri onrong tanré malappa-é, mala wedding taué runtu´ plato.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



Buginese : Lappa´ tanre iyyae malessi iyaseng mancaji ¨vidde¨ iyya bettuanna onrong tabbukka iyya maloange nadegaga aju, lebakeng degaga wiringna.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



Buginese : Ri Rogaland na Agder taue biasanna naasengi ¨hei¨ iyya bettuanna tegalan na de´gaga aju iyya malessie ri salipuri taneng-taneng roppo´.

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



Buginese : Gletzer dena´ tentu, naikia maccolo´ mannori bulu´e. Iyyae naulle makkebbu areppakeng, elle´, iyya naulle tatongko jambatang salju.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



Buginese : Wedding maruttung iyaro renring sibawa yasé´na goa ése´é na natattutu´na iyaro celah´na.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



Buginese : Ri wiring gletzer, balo-balo´ loppo tassala´, menrung nennia naulle malluppe´ iyarega tabbulanci´ lebbi mabela polè wiring.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



Buginese : Wettu turis untu´ stasiun bulu´ biasanna nalettuki coppo´na rilaleng wettu pella India.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



Buginese : Naikia alena mappunnai akanjakeng nennia cenningrara iyya malaingenge rilalenna wettu kecce´, sibawa maéga stasiun bulu´ mattarima salju makanja´ e nennia mappiddara gau-gau mappada ski na snowboarding.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



Buginese : Déna nasiaga maskapai engka bereavement fares-na, iyya weddingngé céddé´ kurangiwi ongkoso´na tiket´é rékko engka teppa mapparellu penerbangan berkabung.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



Buginese : Maskapai iyya mappiddaraé iyyae mattamani Air Canada, delta air lines, Lufthansa untu´ aluttukeng iyya makkapong polé AS yare'ga Kanada, nennia WestJet.

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



Buginese : Rékko parelluki´ taro onrong, mattalipongpi langsung lao ri maskapaié.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.