40 days Bosnian and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in Bosanski and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

Bosnian : Naučnici sa Medicinskog fakulteta Univerziteta u Stanfordu su u ponedjeljak najavili izum novog dijagnostičkog alata koji može da sortira stanice prema tipu: maleni čip koji se može štampati i proizvoditi korištenjem standardnih tintnih štampača za oko jedan američki cent.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



Bosnian : Vodeći istraživači tvrde da bi ovo moglo dovesti do ranog otkrivanja karcinoma, tuberkuloze, HIV-a i malarije kod pacijenata u zemljama s niskim prihodima, u kojima stopa preživljavanja bolesti poput raka dojke može biti upola niža od stope u bogatim zemljama.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



Bosnian : JAS 39C Gripen srušio se na pistu oko 9:30 sati po lokalnom vremenu (02:30 UTC) i eksplodirao, nakon čega je aerodrom zatvoren za komercijalne letove.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



Bosnian : Pilot je identifikovan kao vođa eskadrile Dilokrit Pattavee.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



Bosnian : Lokalni mediji izvještavaju da se aerodromsko vatrogasno vozilo prevrnulo prilikom odgovora.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



Bosnian : 28-godišnji Vidal pridružio se Barseloni prije tri sezone, a došao je iz Sevilje.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



Bosnian : Vidal je za klub odigrao 49 utakmica od prelaska u glavni grad Katalonije.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



Bosnian : Protest je počeo oko 11:00 sati po lokalnom vremenu (UTC+1), na Whitehallu, preko puta ulaza u Downing Street, službenu rezidenciju premijera, koju štiti policija.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



Bosnian : Demonstranti su odmah posle 11:00 časova blokirali saobraćaj na sjevernom kolniku u Whitehallu.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



Bosnian : U 11:20 sati, policija je demonstrantima naredila da se vrate na trotoar, tvrdeći da moraju ostvariti ravnotežu između prava na protest i stvaranja gužvi u saobraćaju.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



Bosnian : Demonstranti su se oko 11:29 kretali uz Whitehall, pored Trga Trafalgar, duž Stranda, potom su prošli pored Aldwycha i uz Kingsway prema Holbornu, gdje je Konzervativna stranka održavala proljetni forum u hotelu Grand Connaught Rooms.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



Bosnian : Nadalov rekord u mečevima s Kanađaninom je 7–2.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



Bosnian : Nedavno je izgubio od Raonića na turniru Brisban Open.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



Bosnian : Nadal je u meču postigao 88% poena sa mreže, osvojivši 76 poena na prvom servisu.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



Bosnian : Nakon meča, kralj šljake je rekao: „Tako sam uzbuđen što sam ponovo u završnim kolima najvažnijih događaja. Ovdje sam da pobijedim."

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



Bosnian : „Panamski papiri" je zbirni naziv za blizu deset miliona dokumenata panamske advokatske firme Mossack Fonseca koji su u proljeće 2016. godine procurili u medije.

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



Bosnian : Dokumenti su dokazali da je četrnaest banaka pružilo pomoć bogatim klijentima da sakriju bogatstvo vrijedno milijarde američkih dolara u cilju izbjegavanja poreza i drugih uredbi.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



Bosnian : Britanske novine The Guardian navele su da Deutsche Bank kontrolira otprilike trećinu od 1200 fiktivnih kompanija koje se koriste za postizanje ovoga.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



Bosnian : Protesti su održani širom svijeta. Nekoliko tužilaca i predsjednici vlada Islanda i Pakistana su dali ostavke.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



Bosnian : Ma, rođen u Hong Kongu, studirao je na Univerzitetu u New Yorku i Pravnom fakultetu Harvard, a jednom je imao i američki „zeleni karton", odnosno dozvolu stalnog boravka.

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



Bosnian : Hsieh je naglasio tokom izbora da bi Ma mogao napustiti državu u vrijeme krize.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



Bosnian : Hsieh je također tvrdila da fotogenična Ma ima više stila nego kvaliteta.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



Bosnian : Uprkos ovim optužbama, Ma je odnio ubjedljivu pobjedu na platformi koja se zalaže za bliže veze s kontinentalnom Kinom.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



Bosnian : Alex Ovechkin iz tima Washington Capitals je današnji Igrač dana .

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



Bosnian : Postigao je dva gola i upisao dvije asistencije u pobjedi Washingtona od 5-3 nada Atlanta Thrashersima.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

Bosnian : Ovechkinova prva asistencija te večeri je bila za gol za pobjedu koji je postigao novajlija Nicklas Backstrom;

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



Bosnian : Njegov drugi gol te noći bio je njegov 60. gol u sezoni, čime je postao prvi igrač koji je postigao 60 ili više golova u sezoni od 1995. do 1996. godine, kada su Jaromir Jagr i Mario Lemieux postigli isti uspjeh.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



Bosnian : Batten je svrstan na 190. mjesto na listi 400 najbogatijih Amerikanaca 2008. godine sa bogatstvom procijenjenim na 2,3 milijarde dolara.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



Bosnian : Diplomirao je na Fakultetu nauka i umjetnosti Univerziteta u Virdžiniji 1950. godine, te je bio važan donator za tu instituciju.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



Bosnian : Zatvor Abu Ghraib u Iraku je zapaljen u toku pobune.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



Bosnian : Zatvor je postao poznat kada se otkrila istina o nasilju nad zatvorenicima nakon što su američke snage preuzele zatvor.

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



Bosnian : Piquet mlađi imao je nesreću na Velikoj nagradi Singapura 2008. godine, odmah nakon što je Fernando Alonso neočekivano rano otišao u boks, zbog čega je na stazu izašao sigurnosni automobil.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



Bosnian : Nakon što su vozila ispred Alonsa otišla da natoče gorivo dok je sigurnosni automobil bio na stazi, on je krenuo po pobjedu.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



Bosnian : Nakon Velike nagrade Mađarske 2009. godine, Piquet mlađi je otpušten.

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



Bosnian : Tačno u 8:46 sati ujutro prekinuta je tišina u gradu, a to je bio trenutak kada je prvi avion pogodio metu.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



Bosnian : Dvije svjetlosne zrake su okrenute tako da pokazuju prema nebu u toku noći.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



Bosnian : Na tom mjestu se gradi pet novih nebodera, a u sredini su centar za prijevoz i memorijalni park.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



Bosnian : Emisija PBS-a ima više od dvije desetine nagrada Emmy, a njeno prikazivanje je trajalo kraće samo od Ulice Sezam i Susjedstva gospodina Rodžersa.

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



Bosnian : Svaka epizoda emisije fokusirala se na jednu temu iz odabrane knjige, a potom je istražila tu temu kroz nekoliko priča.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



Bosnian : U svakoj emisiji daju se i preporuke za knjige koje djeca trebaju tražiti kada idu u biblioteku.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



Bosnian : John Grant, sa stanice WNED iz Buffala (matična stanica „Reading Rainbow"), rekao je da je „Emisija Reading Rainbow naučila djecu zašto da čitaju...ljubav prema čitanju - [emisija] je potakla djecu da uzmu knjigu i da čitaju."

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



Bosnian : Neki vjeruju, uključujući Johna Granta, da su manjak finansijskih sredstava i promjena filozofije obrazovnog televizijskog programa doprinijeli okončanju serije.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



Bosnian : Meteorolozi tvrde da će oluja, koja je aktivna na oko 645 milja (1040 km) zapadno od Zelenortskih ostrva, vjerovatno oslabiti prije nego što postane prijetnja bilo kojem kopnenom području.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



Bosnian : Uragan Fred trenutno uzrokuje vjetrove brzine 105 milja na sat (165 km/h) i kreće se u pravcu sjeverozapada.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



Bosnian : Fred je najjači tropski ciklon zabilježen na jugu i istoku Atlantskog okeana od pojave satelitskih snimaka, a tek treći veliki uragan zabilježen istočno od 35°Z.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



Bosnian : Arthur Guinness je 24. septembra 1759. godine potpisao zakup na 9.000 godina za pivaru St James' Gate u Dublinu u Irskoj.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



Bosnian : Kompanija Guinness je 250 godina kasnije prerasla u globalnu firmu sa godišnjim prometom većim od 10 milijardi eura (14,7 milijardi američkih dolara).

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



Bosnian : Jonny Reid, suvozač tima A1GP-a sa Novog Zelanda, danas je ispisao historiju vozeći do sada najvećom brzinom preko 48 godina starog mosta Auckland Harbour na Novom Zelandu.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



Bosnian : Gospodin Reid uspio je sedam puta preći most u novozelandskom automobilu A1GP, „Black Beauty" (crna ljepotica)brzinom većom od 160 km/h.

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



Bosnian : Novozelandska policija imala je problema sa svojim brzinskim radarskim pištoljima kako bi uočila koliko brzo g. Reid ide zbog toga koliko je Black Beauty niska, a jedini put kada je policija uspjela izmjeriti brzinu g. Reida bilo je kad je usporio na 160 km/h.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

Bosnian : U protekla 3 mjeseca, preko 80 uhapšenih je oslobođeno iz centralne zatvorske jedinice bez formalne optužnice.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



Bosnian : U aprilu ove godine, sudija Judge Glynn je izdao naređenje protiv zatvora kako bi se pustili na slobodu svi oni koji su zadržani duže od 24 sata nakon hapšenja i koji nisu saslušani pred sudskim povjerenikom.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



Bosnian : Povjerenik određuje jamčevinu, ako je odobrena, i formalizira optužbe koje je podnio policajac koji je obavio hapšenje. Naknade se zatim unose u kompjuterski sistem države pomoću kojeg se prati slučaj.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



Bosnian : Na saslušanju se također određuje datum ostvarenja prava osumnjičenog na brzo suđenje.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



Bosnian : Peter Costello, australijski ministar finansija i osoba koja će najvjerovatnije naslijediti premijera Johna Howarda na poziciji lidera Liberalne stranke, pružio je podršku industriji nuklearne energije u Australiji.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



Bosnian : Gospodin Costello izjavio je da bi Australija trebala pokrenuti upotrebu nuklearne energije, kada proizvodnja te vrste energije postane ekonomski održiva.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



Bosnian : „Ako postane komercijalna, trebali bismo je imati. To znači da u principu ne postoji protivljenje korištenju nuklearne energije," rekao je gospodin Costello.

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



Bosnian : Kako prenosi Ansa, „policiju je zabrinulo nekoliko ubistava na najvišem nivou zbog kojih je postojala bojazan da bi mogli pokrenuti potpuni rat za naslijeđe.

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



Bosnian : Policija je rekla da je Lo Piccolo imao prednost jer je bio Provenzanova desna ruka u Palermu i njegovo veće iskustvo mu je osiguralo poštovanje starije generacije bosova koji su pratili Provenzanovu politiku neupadljivosti uz istovremeno jačanje svoje mreže.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



Bosnian : Te šefove obuzdao je Provenzano kad je okončao rat koji je Riina predvodio protiv države, a koji je odneo živote boraca protiv mafije Giovannija Falconea i Paola Borsellina 1992. godine.

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



Bosnian : Direktor Applea Steve Jobs predstavio je uređaj tako što je izašao na pozornicu i izvadio iPhone iz džepa farmerica.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



Bosnian : Tokom svog govora koji je trajao 2 sata, on je izjavio da će „Apple danas ponovo izmisliti telefon. Danas ćemo napraviti istoriju."

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



Bosnian : Brazil je najveća rimokatolička država na svijetu, a Rimokatolička crkva se dosljedno protivi ozakonjenju istopolnih brakova u toj državi.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



Bosnian : Brazilski Nacionalni kongres je 10 godina raspravljao o legalizaciji te su ti građanski brakovi trenutno legalni samo u Rio Grande do Sulu.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



Bosnian : Prvobitni prijedlog zakon je pripremila bivša gradonačelnica São Paula, Marta Suplicy. Nakon što su uvedene izmjene i dopune, predloženi zakon je u rukama Roberta Jeffersona.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



Bosnian : Demonstranti se nadaju da će njihova peticija prikupiti 1,2 miliona potpisa kako bi je u novembru predali Nacionalnom kongresu.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



Bosnian : Nakon što je postalo jasno da brojne porodice traže pravnu pomoć u borbi protiv deložacija, 20. marta je održan sastanak u Pravnom centru zajednice East Bay za žrtve stambenih prevara.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



Bosnian : Kada su stanari počeli govoriti o onome što im se dogodilo, većina uključenih porodica odjednom je shvatila da je Carolyn Wilson iz SUO-a ukrala njihove sigurnosne pologe i pobjegla iz grada.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



Bosnian : Stanari Lockwood Gardensa vjeruju da postoji još možda 40 ili više porodica koje će se suočiti s deložacijom, pošto su saznali da policija SUO-a također sprovodi istragu i u drugim javnim stambenim objektima u Oaklandu koji bi mogli biti zahvaćeni stambenom prevarom.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



Bosnian : Grupa je otkazala nastup na stadionu War Memorial u Mauiju, kojem je trebalo prisustvovati 9.000 ljudi te se izvinila obožavateljima.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



Bosnian : HK Management Inc., menadžerska kompanija benda nije navela originalni razlog prilikom otkazivanja koncerta 20. septembra, ali je već sljedećeg dana navela logističke razloge.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



Bosnian : Poznati grčki pravnici, Sakis Kechagioglou i George Nikolakopoulos nalaze se u zatvoru Korydallus u Atini jer su proglašeni krivima za mito i korupciju.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



Bosnian : Zbog toga je u okviru grčke pravne zajednice izbio veliki skandal nakon otkrića nezakonitih radnji koje su tokom prethodnih godina činili suci, pravnici i advokati .

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



Bosnian : Prije nekoliko sedmica, nakon informacije koju je novinar Makis Triantafylopoulos objavio na Alpha TV-u u svojoj popularnoj TV emisiji „Zoungla" , parlamentarni zastupnik i advokat Petros Mantouvalos odrekao se funkcije jer su članovi njegovog ureda bili umiješani u ucjenjivanje i korupciju.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



Bosnian : Pored toga, glavni sudija Evangelos Kalousis je u zatvoru jer je proglašen krivim za korupciju i loše ponašanje.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

Bosnian : Roberts je odlučno odbio govoriti o tome kada smatra da život počinje, što je važno pitanje prilikom razmatranju etike pobačaja. Rekao je da bi bilo neetično komentirati posebnosti vjerovatnih slučajeva.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



Bosnian : Međutim, naglašavajući važnost konzistentnih presuda Vrhovnog suda ,ponovio je svoju raniju tvrdnju da je slučaj Roe protiv Wade-a „ustaljena sudska praksa u oblasti zemljišta"..

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



Bosnian : On je također potvrdio da vjeruje u prešutno pravo na privatnost od kojeg zavisi odluka koju će donijeti Roe.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



Bosnian : Maroochydore je završio na vrhu tabele, šest poena ispred Noose koji je završio na drugom mjestu.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



Bosnian : Dvije ekipe sastale su se u velikom polufinalu u kojem je Noosa završio sa 11 bodova zaostatka iza pobjednika.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



Bosnian : Maroochydore je potom porazio Caboolture u preliminarnoj finalnoj utakmici.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



Bosnian : Hesperonychus elizabethae je vrsta iz porodice dromeosaurida i rođak je velociraptora.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



Bosnian : Vjeruje se da je ova toplokrvna ptica grabljivica, potpuno prekrivena perjem, hodala uspravno na dvije noge s kandžama poput velociraptora.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



Bosnian : Njegova druga kandža je bila veća, čime se daje povod za ime Hesperonikus, što znači „zapadna kandža".

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



Bosnian : Osim slomljenog leda, spasilačke napore otežavaju i ekstremni vremenski uslovi.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



Bosnian : Pittman je predložio da se uslovi neće poboljšati do sljedeće nedjelje.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



Bosnian : Količina i debljina nagomilanog leda, prema Pittmanu, najgora je za mornare u posljednjih 15 godina.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



Bosnian : Danas su se u zajednici Red Lejka, tokom sahrane Jeffa Weisea i još tri od ukupno devet žrtava, proširile vijesti da je još jedan student uhapšen u vezi sa školskim pucnjavama 21. marta.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



Bosnian : Vlasti su dale vrlo malo zvaničnih izjava nakon potvrde današnjeg hapšenja.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



Bosnian : Međutim, izvor upoznat s istragom rekao je za Minneapolis Star-Tribune da se radi o Louisu Jourdainu, 16-godišnjem sinu Floyda Jourdaina, predsjedavajućeg plemena Red Lake .

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



Bosnian : Trenutno nije poznato koje optužbe će se staviti na teret niti šta je vlasti dovelo do dječaka, ali postupci suđenja maloljetnicima su počeli na saveznom sudu.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



Bosnian : Lodin je naveo i da su zvaničnici odlučili otkazati drugi izborni krug kako bi poštedjeli Afganistance troška i sigurnosnog rizika koje novi izbori nose.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



Bosnian : Diplomate su rekle da su pronašle dovoljno dvosmislenosti u Ustavu Afganistana da utvrde da je drugi krug izbora nepotreban.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



Bosnian : To je u suprotnosti s ranijim izvještajima, u kojima je navedeno da bi ukidanje drugog izbornog kruga bilo protivustavno.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



Bosnian : Letjelica je išla prema Irkutsku i njom su upravljale interne trupe.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



Bosnian : Otvorena je istraga.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



Bosnian : II-76 je bio značajna komponenta kako ruske tako i sovjetske vojske od 1970-ih godina i već je doživio ozbiljnu nesreću u Rusiji prošlog mjeseca.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



Bosnian : Motor je 7. oktobra otpao prilikom polijetanja, mada nije bilo povrijeđenih. Rusija je ubrzo nakon te nesreće prizemljila Il-76.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



Bosnian : Transaljaski naftovod dug 800 milja je zatvoreno nakon što je hiljade barela sirove nafte prosuto južno od Fairbanksa na Aljasci.

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



Bosnian : Nestanak struje nakon rutinskog testa sistema za kontrolu požara uzrokovao je otvaranje ventila za rasterećenje te je sirova nafta preplavila područje u blizini crpne stanice Fort Greely 9.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

Bosnian : Oslobađanje pritiska u sistemu je omogućeno otvaranjem ventila a ulje protiče kroz jastučić u rezervoar sa kapacitetom od 55.000 buradi (2,3 miliona galona).

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



Bosnian : Otvori rezervoara su u srijedu popodne i dalje curili, vjerovatno zbog termičke ekspanzije unutar rezervoara.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



Bosnian : Još jedno sekundarno skladišno područje ispod rezervoara, koje može primiti 104.500 barela, još nije bilo u potpunosti popunjeno.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



Bosnian : Visoki iranski izvori su u tim komentarima, koji su izneseni uživo u televizijskom programu, prvi put priznali da sankcije imaju ikakav učinak.

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



Bosnian : Među njih spadaju financijska ograničenja i zabrana Evropske unije za izvoz sirove nafte, od koje iranska ekonomija ostvaruje 80% svojih deviznih prihoda.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



Bosnian : U najnovijem mjesečnom izvještaju, OPEC je naveo da se izvoz sirove nafte, koji iznosi 2,9 miliona barela dnevno, srozao na najniži nivo u posljednje dvije decenije.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



Bosnian : Vrhovni vođa zemlje, Ayatollah Ali Khamenei, opisao je ovisnost o nafti kao „zamku" koja porijeklo vodi od vremena prije Islamske revolucije u Iranu do koje je došlo 1979. godine, a od koje bi se zemlja trebala osloboditi.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



Bosnian : Kada kapsula dođe do Zemlje i uđe u atmosferu, očekuje se da će oko 5 sati ujutro (prema istočnom vremenu) prirediti pravu svjetlosnu predstavu za sve u sjevernoj Kaliforniji, Oregonu, Nevadi i Utahu.

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



Bosnian : Kapsula će veoma ličiti na zvijezdu koja leti preko neba.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



Bosnian : Kapsula će putovati brzinom od približno 12,8 km ili 8 milja u sekundi, što je dovoljno brzo da za jednu minutu stigne iz San Francisca do Los Angelesa.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



Bosnian : Stardust će postaviti novi rekord kao svemirska letjelica koja se najbrže vratila na Zemlju i time će oboriti prethodni rekord iz maja 1969. godine koji je postavljen prilikom povratka komandnog modula Apollo X.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



Bosnian : „Stardustov voditelj projekta Tom Duxbury, je rekao: „Preći će preko zapadne obale sjeverne Kalifornije i osvijetliti nebo od Kalifornije, preko srednjeg Oregona, sve do Nevade, Idaha i Utaha".

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



Bosnian : Nakon što je gospodin Rudd odlučio da potpiše Klimatski sporazum iz Kyota, Sjedinjene Države su postale izolirane kao jedina razvijena zemlja koja nije ratificirala sporazum.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



Bosnian : Bivša australijska konzervativna vlada odbila je ratificirati sporazum iz Kyota jer bi se time narušila ekonomija zbog značajnog oslanjanja na izvoz uglja, a zemlje kao što su Indija i Kina nisu obavezane ciljanim vrijednostima emisija.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



Bosnian : To je najveće preuzimanje u historiji eBaya.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



Bosnian : Kompanija želi učiniti izvore zarade raznovrsnijim i steći popularnost u područjima u kojima Skype drži snažnu poziciju, kao što su Kina, Istočna Evropa i Brazil.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



Bosnian : Naučnici su posumnjali da je Enceladus geološki aktivan i mogući izvor Saturnovog ledenog E-prstena.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



Bosnian : Enkelad je objekt koji reflektira najviše svjetlosti u sunčevom sistemu; reflektira oko 90 posto sunčeve svjetlosti koja ga pogodi.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



Bosnian : Izdavač igara Konami saopštio je danas u jednim japanskim novinama da neće izbaciti na tržište igru Šest dana u Faludži.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



Bosnian : Igra je zasnovana na Drugoj bici kod Faludže, krvavoj bici između američkih i iračkih snaga.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



Bosnian : Australijska agencija za komunikacije i medije (ACMA) je ustanovila da uprkos činjenici da je videozapis prenošen na internetu, Veliki brat nije prekršio zakone o cenzuri sadržaja na mreži jer taj sadržaj nije pohranjen na web lokaciji Velikog brata.

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



Bosnian : Zakon o radiodifuzijskim uslugama predviđa reguliranje sadržaja na Internetu. Međutim, da bi se sadržaj smatrao sadržajem na Internetu, mora se fizički nalaziti na serveru.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



Bosnian : Ambasada Sjedinjenih Država u Nairobiju u Keniji izdala je upozorenje da „ekstremisti iz Somalije" planiraju da izvedu samoubilačke bombaške napade u Keniji i Etiopiji.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



Bosnian : Sjedinjene Američke Države tvrde da su dobile informacije od anonimnog izvora koji izričito spominje upotrebu bombaša samoubica za razaranje „poznatih znamenitosti" u Etiopiji i Keniji.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



Bosnian : Kad su 1988. godine bili studenti na Univerzitetu u Washingtonu, mnogo prije Daily Showa i Colbertovog izvještaja, Heck i Johnson zamislili su publikaciju koja bi predstavljala parodiju na vijesti—i novinsko izvještavanje.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

Bosnian : Kompanija The Onion je od svog osnivanja postala istinsko carstvo parodiranja vijesti, sa štampanim izdanjem, web lokacijom koja je u oktobru privukla 5 miliona posjetilaca, ličnim oglasima, 24-satnom informativnom mrežom, radio emisijama i nedavno pokrenutim svjetskim atlasom pod nazivom Our Dumb World (Naš glupi svijet).

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



Bosnian : Al Gore i general Tommy Franks se bez ikakvih problema sjećaju omiljenih naslova (Goru je to bilo kad je The Onion izjavio da su on i Tipper imali najbolji seks u životu nakon poraza na kolegijumu izbornika 2000. godine).

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



Bosnian : Mnogi njihovi pisci imali su ogroman utjecaj na emisije Jona Stewarta i Stephena Colberta koje se bave parodiranjem vijesti.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



Bosnian : Umjetnički događaj je istovremeno dio kampanje Vijećnice Bukurešta koja želi rumunskom glavnom gradu vratiti sliku kreativne i živopisne metropole.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



Bosnian : Ovaj grad će biti prvi grad u jugoistočnoj Evropi koji će ugostiti CowParade, najveći javni umjetnički događaj na svijetu, između juna i avgusta ove godine.

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



Bosnian : Današnja najava također je potvrdila vladino obećanje od marta ove godine da će finansirati nabavku dodatnog broja vagona.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



Bosnian : Sa dodatnih 300 vagona, ukupan broj vagona koji će biti nabavljen u cilju smanjenja gužve će iznositi 1.300.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



Bosnian : Christopher Garcia, portparol policije u Los Anđelesu, rekao je da se protiv osumnjičenog počinioca vodi istraga zbog nezakonitog upada na privatni posjed, a ne zbog vandalizma.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



Bosnian : Znak nije bio fizički oštećen. Modifikacija je izvršena pomoću crnih cerada ukrašenih znakovima mira i srcem koje mijenja slovo „O" tako da izgleda kao malo slovo „e".

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



Bosnian : Crvena plima je uzrokovana većom koncentracijom Karenia brevis-a, prirodno prisutnog jednoćelijskog morskog organizma.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



Bosnian : Prirodni faktori se mogu kombinirati i kreirati idealne uvjete, čime se algama omogućava da drastično povećaju svoj broj.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



Bosnian : Alga proizvodi neurotoksin koji može onesposobiti nerve i kod ljudi i kod riba.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



Bosnian : Razlog čestog pomora ribe je prisustvo visoke koncentracije tog toksina u vodi.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



Bosnian : Ljudima može naškoditi udisanje zahvaćenih vodenih čestica koje u zrak podižu vjetar i valovi.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



Bosnian : Tropski ciklon Gonu, koji je dobio naziv po maldivskom izrazu za vreću palminog lišća, na svom vrhuncu je dostigao neprestane udare vjetra od 240 kilometara na sat (149 milja na sat).

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



Bosnian : Rano jutros, vjetrovi su dostigli brzinu od 83 km/h, i očekivalo se da će nastaviti slabiti.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



Bosnian : Američka Nacionalna košarkaška asocijacija (NBA) je u srijedu obustavila svoju profesionalnu košarkašku sezonu zbog zabrinutosti vezane za COVID-19.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



Bosnian : Odluka NBA lige uslijedila je nakon što se igrač Utah Jazza testirao pozitivno na COVID-19 virus.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



Bosnian : „Na osnovu ovog fosila, to znači da se podjela dogodila mnogo ranije nego što je to očekivano na osnovu molekularnog dokaza."

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



Bosnian : To znači da se sve mora vratiti," rekao je istraživač iz Istraživačke službe Instituta Rift Valley u Etiopiji i koautor studije, Berhane Asfaw.

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



Bosnian : Do sada, AOL je bio u stanju kretati se i razvijati tržište instant poruka svojim tempom, zbog svoje raširene upotrebe unutar Sjedinjenih Država.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



Bosnian : Ako se uspostavi ovaj dogovor, toj slobodi bi mogao doći kraj.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



Bosnian : Broj korisnika usluga Yahoo!-a i Microsofta zajedno će parirati broju korisnika AOL-a.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



Bosnian : Banka Northern Rock je nacionalizirana 2008. godine nakon što je otkriveno da je kompanija dobila hitnu podršku od Vlade Ujedinjenog Kraljevstva.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



Bosnian : Northern Rock je imao potrebu za pomoći zbog svoje izloženosti tokom hipotekarne krize 2007.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

Bosnian : Kompaniji Virgin Group Sir Richarda Bransona je prije nacionalizacije banke odbijena ponuda za preuzimanje banke.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



Bosnian : U procesu nacionalizacije izvršene 2010. godine, banka Northern Rock plc odvojila se od ´loše banke´, Northern Rock (upravljanje imovinom).

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



Bosnian : Kompanija Virgin je kupila samo ´dobru banku´ Northern Rocka, a ne društvo za upravljanje imovinom.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



Bosnian : Pretpostavlja se da je ovo peti put u historiji da su ljudi posmatrali nešto što se pokazalo da je hemijski potvrđeni materijal s Marsa koji je pao na Zemlju.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



Bosnian : Od otprilike 24.000 meteorita za koje se zna da su pali na Zemlju, samo za oko 34 je potvrđeno da potiču sa Marsa.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



Bosnian : Petnaest ovih stijena pripisuje se kiši meteora od prošlog jula.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



Bosnian : Neke od na Zemlji veoma rijetkih stijena prodaju se po cijeni od 11.000 USD do 22.500 USD po unci, što je blizu deset puta više od cijene zlata.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



Bosnian : Nakon utrke, Keselowski je ostao lider na rang listi vozača s 2.250 bodova.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



Bosnian : Sa sedam bodova manje, Johnson je na drugom mjestu s 2.243 boda.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



Bosnian : Na trećem mjestu je Hamlin koji ima dvadeset bodova manje, ali pet bodova više od Bowyera. Kahne je na petom mjestu sa 2.220 bodova, a Truex, Jr. na šestom sa 2.207 bodova.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



Bosnian : Stewart, Gordon, Kenseth i Harvick popunjavaju prvih deset prvih pozicija prvenstva vozača, a do kraja sezone ostale su još četiri utrke.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



Bosnian : I američka mornarica je rekla da istražuje incident.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



Bosnian : Oni su u svojoj izjavi naveli i da „posada trenutno radi na utvrđivanju najboljeg načina za bezbjedno izvlačenje broda."

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



Bosnian : Protuminski brod klase Avenger bio je na putu prema Puerto Princesa u Palawanu.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



Bosnian : Dodijeljen je Sedmoj floti mornarice SAD-a i nalazi se u Sasebu, Nagasaki u Japanu.

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



Bosnian : Napadači u Mumbaiju su stigli brodom 26. novembra 2008. godine i sa sobom su donijeli granate, automatsko oružje i pogodili su više meta, uključujući krcati terminal željezničke stanice Chhatrapati Shivaji i poznati hotel Taj Mahal.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



Bosnian : Izviđanje i prikupljanje informacija koje je proveo David Headley pomogli su prilikom omogućavanja operacije deset naoružanih pripadnika pakistanske militantne grupe Laskhar-e-Taiba.

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



Bosnian : Taj napad je stvorio veliku napetost u odnosima između Indije i Pakistana.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



Bosnian : U pratnji tih zvaničnika, uvjeravao je građane Teksasa da je u toku poduzimanje mjera za zaštitu javne sigurnosti.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



Bosnian : Peri je izričito rekao: „Malo je bolje opremljenih mjesta na svijetu za pružanje odgovora na izazov u ovom slučaju."

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



Bosnian : Guverner je rekao i sljedeće: „Danas smo saznali da su neka djeca školske dobi imala kontakt s pacijentom."

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



Bosnian : Dalje je rekao: „Ovaj slučaj je ozbiljan. Budite sigurni da naš sistem radi onako kako bi trebao."

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



Bosnian : Ako se potvrdi, ovim otkrićem će se završiti Allenova osmogodišnja potraga za Musashijem.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



Bosnian : Olupina je pronađena pomoću ROV-a nakon mapiranja morskog dna.

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



Bosnian : Jedan od najbogatijih ljudi na svijetu, Allen, navodno je uložio veliki dio svog bogatstva u istraživanje mora te je zbog cjeloživotnog interesa za rat počeo potragu za Musašijem.

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

Bosnian : Ona je tokom svog vremena u Atlanti stekla priznanje kritičara i bila je prepoznata zbog inovativnog urbanog obrazovanja.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



Bosnian : Titulu nacionalnog inspektora dobila je 2009. godine.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



Bosnian : U vrijeme dodjele nagrade, škole u Atlanti su napravile veliki napredak u rezultatima testova.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



Bosnian : Nedugo zatim su novine Atlanta Journal-Constitution objavile izvještaj koji pokazuje probleme sa rezultatima ispitivanja.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



Bosnian : Izvještaj je pokazao da su se rezultati testa nevjerovatno brzo povećali i naveo da je škola uočila interne probleme, ali da nije reagovala nakon tih saznanja.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



Bosnian : Dokazi su poslije toga ukazivali na to da su testni papiri falsifikovani i Hall je, zajedno sa još 34 prosvjetna dužnosnika, optužen 2013. godine.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



Bosnian : Irska vlada naglašava hitnost parlamentarnog procesa donošenja zakona kako bi se ispravila situacija.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



Bosnian : Glasnogovornik vlade je rekao da je „sada, iz perspektive javnog zdravlja i pravosuđa, važno da se zakonski propisi usvoje što je moguće prije."

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



Bosnian : Ministar zdravstva izrazio je zabrinutost ne samo za dobrobit pojedinaca koji koriste privremenu zakonsku dozvolu za korištenje supstanci o kojima je riječ, već i za presude u vezi sa drogom izrečene od kada su na snagu stupile sada neustavne promjene.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



Bosnian : Jarque je vježbao u predsezoni u Covercianu u Italiji. Boravio je u hotelu tima prije utakmice planirane za subotu protiv Bolonje.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



Bosnian : Boravio je u hotelu tima uoči utakmice planirane za nedjelju protiv Bolonje.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



Bosnian : Autobus se kretao prema zabavnom parku Six Flags St. Louis u Missouriju kako bi bend svirao pred publikom na rasprodatom koncertu.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



Bosnian : U subotu u 01:15, prema svjedocima, autobus je prolazio kroz zeleno svjetlo kada je automobil skrenuo ispred njega.

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



Bosnian : Od noći 9. avgusta, oko Morakota nalazilo se na oko sedamdeset kilometara udaljenosti od kineske provincije Fujian.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



Bosnian : Procena je se da se tajfun kreće prema Kini brzinom od jedanest km/h.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



Bosnian : Putnicima je podijeljena voda dok su čekali na temperaturi od 90 stepeni F.

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



Bosnian : Vatrogasac Scott Kouns rekao je, „Bio je to vreo dan u Santa Clarii sa temperaturama iz 90-ih.

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



Bosnian : Bilo koje vrijeme provedeno zarobljeno na toboganu smrti bilo bi, u najmanju ruku, neugodno, a trebalo je najmanje sat vremena da se prva osoba ukloni sa tobogana."

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



Bosnian : Schumacher, koji je 2006. godine otišao u penziju nakon što je prvenstvo Formule 1 osvojio sedam puta , trebalo je da zamijeni povrijeđenog Felipea Massu.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



Bosnian : Brazilac je pretrpio ozbiljnu povredu glave nakon sudara na Grand Prixu u Mađarskoj 2009. godine.

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



Bosnian : Massa bi trebao izostati najmanje do kraja sezone 2009. godine.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



Bosnian : Premijer Rodrigo Arias je rekao da je bio pozitivan na testu za blaži oblik virusa.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



Bosnian : Predsjednik je trenutno u stabilnom stanju, iako će nekoliko dana biti u kućnoj izolaciji.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



Bosnian : „Osim groznice i upale grla, osjećam se dobro i u dobroj formi da svoj posao obavljam putem telefona."

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



Bosnian : Očekujem da ću se u ponedjeljak vratiti svojim obavezama", izjavio je Arias.

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

Bosnian : Felicia, koja je bila kategorizirana kao oluja 4. kategorije po Saffir-Simpsonovoj skali uragana, oslabila je do jačine tropske oluje prije nego što se u utorak potpuno rasplinula.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



Bosnian : Njegovi ostaci uzrokovali su pljuskove na većini otoka, mada do sada nisu zabilježena oštećenja niti poplave.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



Bosnian : Padavine koje su dosezale 6,34 inča na mjeraču u Oahu, opisane su kao „korisne".

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



Bosnian : Neke padavine su bile praćene olujama sa grmljavinom i čestim munjama.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



Bosnian : Twin Otter je jučer pokušao sletjeti u Kokodu kao let CG4684 kompanije Airlines PNG, ali već je jednom odustao.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



Bosnian : Desetak minuta prije nego što je trebao sletjeti iz drugog pokušaja, nestao je.

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



Bosnian : Mjesto pada utvrđeno je danas i toliko je nepristupačno da su dva policajca spuštena u džunglu kako bi pješke došla do mjesta događaja i potražila preživjele.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



Bosnian : Potragu je ometalo loše vrijeme koje je takođe prouzrokovalo otkazivanje slijetanja.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



Bosnian : Kako navode izvještaji, eksplozija stana u ulici Macbeth uzrokovan je curenjem plina.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



Bosnian : Službenik plinske firme pojavio se na licu mjesta nakon što je jedan komšija prijavio curenje plina.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



Bosnian : Kada je zvaničnik stigao, apartman je eksplodirao.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



Bosnian : Nisu prijavljene teške povrede, ali najmanje pet osoba je liječeno od simptoma šoka na mjestu eksplozije.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



Bosnian : U stanu nikoga nije bilo.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



Bosnian : Tada je blizu 100 stanovnika evakuisano iz tog područja.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



Bosnian : I golf i ragbi bi trebalo da se vrate na Olimpijske igre.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



Bosnian : Na sastanku izvršnog odbora koji je danas održan u Berlinu, Međunarodni olimpijski komitet glasao je za uključivanje sportova. Odabrani su ragbi, preciznije rugby union, i golf ispred pet drugih sportova koji će se razmatrati za učešće na Olimpijadi.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



Bosnian : Sportovi skvoš, karate i roler pokušali su se uključiti u olimpijski program, kao i bejzbol i softbol, koji su 2005. glasanjem isključeni iz Olimpijskih igara.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



Bosnian : Glasanje mora potvrditi cijeli MOK na sastanku u oktobru u Kopenhagenu.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



Bosnian : Nisu svi podržavali uključivanje kategorija za žene.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



Bosnian : Osvajač srebrne olimpijske medalje 2004. godine, Amir Khan je rekao: „Duboko u sebi mislim da se žene ne trebaju boriti. To je moje mišljenje."

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



Bosnian : Uprkos komentarima koje je iznio, rekao je da će pružiti podršku britanskim takmičarima na Olimpijskim igrama koje se 2012. godine održavaju u Londonu.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



Bosnian : Suđenje se održalo na Kraljevskom sudu u Birminghamu i zaključeno je 3. avgusta.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



Bosnian : Predavač, koji je uhapšen na mjestu događaja, negirao je napad i tvrdio je da se služio šipkom kako bi se zaštitio od flaša kojima ga je gađalo i do trideset ljudi.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



Bosnian : Blake je također bio osuđen za pokušaj ometanja sprovođenja pravde.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



Bosnian : Sudija je Blejku rekao da je „skoro neizbježno" da će ga poslati u zatvor.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

Bosnian : Tamna energija je u potpunosti nevidljiva sila koja bez prestanka utječe na svemir.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



Bosnian : Njegovo postojanje je poznato samo zbog njegovog utjecaja na širenje univerzuma.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



Bosnian : Naučnici su otkrili zemljišne oblike na mjesečevoj površini zvane režnjaste padine, koje su očigledno rezultat mjesečevog vrlo sporog smanjivanja.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



Bosnian : Ovi otpaci pronađeni su svuda na Mjesecu i izgledaju kao da su vrlo malo istrošeni, što ukazuje na to da su se geološki događaji koji su ih stvorili desili prilično nedavno.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



Bosnian : Ova teorija je suprotna tvrdnji da mjesec uopšte ne ispoljava geološke aktivnosti.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



Bosnian : Muškarac je navodno vozio vozilo na tri točka naoružano eksplozivima.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



Bosnian : Muškarac koji je osumnjičen za detoniranje bombe je zadržan nakon što je pretrpio ozljede od eksplozije.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



Bosnian : Vlasti još uvijek ne znaju njegovo ime, iako znaju da pripada ujgurskoj etničkoj grupi.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



Bosnian : Nadia, rođena 17. septembra 2007. godine na carski rez u porodilištu u Aleisku u Rusiji, bila je teška čitavih 17 funti i 1 uncu.

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



Bosnian : „Jednostavno, svi smo bili u šoku," rekla je majka.

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



Bosnian : Kada su je pitali šta je otac rekao, ona je odgovorila: „Ništa nije mogao da kaže - samo je stajao i treptao."

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



Bosnian : „Ponašat će se kao voda. Prozirno je baš kao i voda."

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



Bosnian : Dakle, ako biste stajali uz obalu, mogli biste vidjeti svaki kamenčić i mulj koji se nalazi na dnu.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



Bosnian : Koliko smo upoznati, postoji samo jedno planetarno tijelo koje ispoljava više dinamike od Titana, a naziva se Zemlja", dodao je Stofan.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



Bosnian : Problem je nastao 1. januara kada su desetine lokalnih stanovnika uložile žalbu Poštanskom uredu Obanazawa jer nisu primili tradicionalne i redovne novogodišnje čestitke.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



Bosnian : Pošta je jučer objavila izvinjenje građanima i medijima nakon što je ustanovila da je taj dječak sakrio više od 600 poštanskih dokumenata, uključujući 429 novogodišnjih razglednica, koje nisu dostavljene primaocima naznačenim na kovertama.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



Bosnian : Bespilotna svemirska letjelica Chandrayaan-1, koja orbitira oko Mjeseca, izbacila je sondu za pad na Mjesec (MIP), koja je udarila u površinu Mjeseca brzinom od 1,5 kilometara u sekundi (3000 milja na sat) , pa se uspješno spustila u blizini Mjesečevog južnog pola.

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



Bosnian : Osim što je nosila tri važna naučna instrumenta, na lunarnoj sondi je bila i slika državne zastave Indije koja je oslikana sa svih strana.

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



Bosnian : „Hvala svima koji su podržali osuđenika poput mene, Siriporn je rekao na konferenciji za mediji."

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



Bosnian : „Neki se možda neće složiti, ali nije me briga."

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



Bosnian : Sretna sam da ima ljudi koji su voljni podržati me.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



Bosnian : Od pakistanske neovisnosti od britanske vladavine 1947. godine, pakistanski predsjednik imenovao je „političke agente" za upravljanje FATA-om, koja vrši skoro potpunu autonomnu kontrolu nad područjima.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



Bosnian : Ovi agenti su nadležni za pružanje vladinih i sudskih usluga u skladu s članom 247 Ustava Pakistana.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



Bosnian : Jutros oko 10 sati po lokalnom vremenu srušio se hostel u Meki, svetom islamskom gradu.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



Bosnian : U zgradi je živjelo nekoliko hodočasnika koji su došli u posjetu svetom gradu uoči hodočašća hadža.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

Bosnian : Građani Ujedinjenih Arapskih Emirata su uglavnom bili gosti hostela.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



Bosnian : Broj žrtava iznosi najmanje 15, a očekuje se da će ta brojka rasti.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



Bosnian : Leonov, poznat i kao „astronaut br. 11", bio je dio izvornog tima astronauta Sovjetskog saveza.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



Bosnian : Prvi izlazak u otvoreni svemir (EVA), ili „svemirski hod" izveo je 18. marta 1965. godine, pri čemu je sam proveo nešto više od dvanaest minuta izvan svemirske letjelice.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



Bosnian : Za svoj rad je dobio zvanje „heroja Sovjetskog Saveza", što je najveće počasno zvanje Sovjetskog Saveza.

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



Bosnian : Deset godina kasnije, predvodio je sovjetski dio misije Apollo–Sojuz, čime je simbolički svemirska utrka završena.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



Bosnian : Rekla je, „Nema informacije koja bi sugerisala da se napad očekuje odmah.

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



Bosnian : Međutim, smanjenje nivoa prijetnje na „ozbiljan nivo" ne znači da je sveukupna prijetnja nestala."

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



Bosnian : Iako vlasti nisu sigurne u vjerodostojnost prijetnje, Uprava za prijevoz u Marylandu je na insistiranje FBI-a zatvorila tunele.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



Bosnian : Kiperi su korišteni za blokiranje ulaza u cijevi, a 80 policajaca pomagali su prilikom usmjeravanja vozača prema zaobilaznici.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



Bosnian : Nisu prijavljeni veći zastoji u saobraćaju na autoputu Beltway, alternativnoj ruti grada.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



Bosnian : Nigerija je prethodno najavila da se planirala pridružiti AfCFTA-i u sedmici prije samita.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



Bosnian : Komesar za trgovinu i industriju Afričke unije, Albert Muchanga, najavio je da će se Benin pridružiti Uniji.

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



Bosnian : Komesar je rekao: „Još nismo postigli dogovor o pravilima o porijeklu i carinskim koncesijama, ali okvir koji imamo dovoljan je da počnemo s trgovinom 1. jula 2020. godine."

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



Bosnian : Uprkos gubitku žiroskopa u misiji na svemirskoj stanici, stanica je zadržala svoj pozitivan stav sve do završetka šetnje svemirom.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



Bosnian : Chiao i Sharipov su saopćili da se nalaze na sigurnoj udaljenosti od potisnika za prilagođavanje visine.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



Bosnian : Ruska kopnena kontrola aktivirala je mlaznjake i normalna visina stanice je povraćena.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



Bosnian : Slučaj je procesuiran u Virdžiniji zbog toga što se u toj državi nalazi vodeći pružatelj internetskih usluga AOL, kompanija koja je pokrenula optužbe.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



Bosnian : Ovo je prvi put da je presuda donesena na osnovu zakona iz 2003. godine za ograničavanje slanja obimne e-pošte, zvane neželjena pošta ili spam, u poštanske sandučiće korisnika.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



Bosnian : 21-godišnji Jesus stigao je u Manchester City u januaru 2017. godine iz brazilskog kluba Palmeiras za naknadu od 27 miliona funti.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



Bosnian : Brazilac je od tog trenutka za klub igrao 53 utakmice u svim takmičenjima i dao 24 gola.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



Bosnian : Dr. Lee je također izrazio brigu zbog izvještaja da su se djeca u Turskoj zarazila virusom A (H5N1) ptičije gripe a da se nisu razboljela.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



Bosnian : Napomenuo je da neke studije navode da ova bolest mora postati manje smrtonosna prije nego što može uzrokovati globalnu epidemiju.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



Bosnian : Javila se zabrinutost da pacijenti mogu nastaviti zaražavati više ljudi ako nastave sa svojim svakodnevnim aktivnostima u slučaju da simptomi gripe ostanu blagi.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



Bosnian : Leslie Aun, glasnogovornica Fondacije Komen, izjavila je da je organizacija usvojila novo pravilo kojima se ne odobravaju grantovi niti finansijska sredstva za organizacije koje su predmet sudske istrage.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

Bosnian : Komenova politika diskvalificirala je Planirano roditeljstvo zbog istrage koju trenutno vodi član parlamenta Cliff Stearns, a koja se odnosi na način na koji Planirano roditeljstvo troši i prijavljuje svoj novac.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



Bosnian : Stearns, u ulozi predsjednika Potkomisije za nadzor i istrage, koji je pod okriljem Komisije za energetiku i trgovinu Zastupničkog doma SAD-a, istražuje da li se porezi koriste za finansiranje pobačaja preko Planiranog roditeljstva.

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



Bosnian : Bivši guverner države Massachusetts, Mitt Romney, odnio je pobjedu u utorak na unutarstranačkim predsjedničkim predizborima Republikanske partije Floride s preko 46 posto glasova.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



Bosnian : Bivši predsjednik Predstavničkog doma Sjedinjenih Država Newt Gingrich je drugoplasirani sa 32 posto glasova.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



Bosnian : Florida je, kao država koja odlučuje pobjednika, dodijelila Romneyu svih pedeset svojih delegata, što ga je dovelo u položaj predvodnika u nominaciji Republikanske stranke.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



Bosnian : Organizatori protesta rekli su da se oko 100.000 odazvalo u njemačkim gradovima kao što su Berlin, Keln, Hamburg i Hanover.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



Bosnian : Policija u Berlinu procijenila je da je na protestima prisustvovalo 6.500 demonstranata.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



Bosnian : Protesti su održani i u Parizu, Sofiji u Bugarskoj, Viljnusu u Litvaniji, Valeti na Malti, Talinu u Estoniji, te Edinburgu i Glazgovu u Škotskoj.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



Bosnian : U Londonu je oko 200 ljudi demonstriralo ispred kancelarija nekih od glavnih vlasnika autorskih prava.

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



Bosnian : Prošlog mjeseca održani su masovni protesti u Poljskoj kada je država potpisala ACTA-u, zbog čega je Vlada Poljske odlučila da za sada ne ratificira taj sporazum.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



Bosnian : Latvija i Slovačka su odgodile proces pristupanja ACTA-i.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



Bosnian : Front za oslobođenja životinja i Kraljevsko društvo za sprečavanje surovosti prema životinjama (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals, RSPCA) ponovo pozivaju na obaveznu ugradnju video nadzora u sve klaonice u Australiji.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



Bosnian : Glavni inspektor RSPCA-e iz Novog Južnog Velsa David O´Shannessy rekao je za ABC da bi u nadzor i inspekcija nad klaonicama Australiji trebalo biti uobičajena pojava.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



Bosnian : „Sistem video nadzora će sigurno poslati snažan signal ljudima koji rade sa životinjama da je dobrobit životinja najviši prioritet."

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



Bosnian : Međunarodna karta zemljotresa Američkog geološkog instituta nije pokazala zemljotrese na Islandu sedmicu ranije.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



Bosnian : Islandski meteorološki ured je izvijestio i da na području Hekle nije bilo seizmičkih aktivnosti u posljednjih 48 sati.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



Bosnian : Značajne aktivnosti zemljotresa koje su rezultirale promjenom faza dogodile su se 10. marta na sjeveroistočnoj strani vrha kaldere vulkana.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



Bosnian : Tamni oblaci nepovezani sa bilo kakvom vulkanskom aktivnošću zabilježeni su u podnožju planine.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



Bosnian : Zbog oblaka je postojala mogućnost za izražavanje nejasnoća u vezi s tim da li je uopće došlo do erupcije.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



Bosnian : Luno je imao 120-160 kubnih metara goriva kada se pokvario i kada su ga snažni vjetrovi i valovi gurnuli na lučki nasip.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



Bosnian : Helikopteri su spasili dvanaest članova posade, a jedina povreda bila je u vidu slomljenog nosa.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



Bosnian : Brod dug 100 metara išao je da preuzme uobičajeni teret s gnojivom, a službenici su se na početku bojali da se iz broda može prosuti teret.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



Bosnian : Predloženi amandman već su usvojila oba doma 2011. godine.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



Bosnian : Do izmjene je došlo na ovoj zakonodavnoj sjednici, kada je drugu rečenicu prvo izbrisao Predstavnički dom, a potom je Senat usvojio u sličnom obliku u ponedjeljak.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



Bosnian : Neusvajanje druge rečenice, kojom se predlaže zabrana istopolnih građanskih zajednica, mogao bi otvoriti vrata za građanske zajednice u budućnosti.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

Bosnian : Nakon tog postupka, sljedeće izabrano zakonodavstvo u 2015. ili 2016. godini će ponovo pregledati HJR-3 kako bi ostao u procesu.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



Bosnian : Vautierova dostignuća izvan režije uključuju štrajk glađu kojem se podvrgnuo 1973. godine u protestu protiv onoga što je smatrao političkom cenzurom.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



Bosnian : Francuski zakon je promijenjen. Njegov aktivizam datira otkad je imao 15. godina, kada se pridružio francuskom otporu tokom Drugog svjetskog rata.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



Bosnian : Pisao je o sebi u knjizi iz 1998. godine.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



Bosnian : U novu nezavisnu državu Alžir vratio se 1960-ih godina da bi predavao filmsku režiju.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



Bosnian : Japanski džudaš Hitoshi Saito, osvajač dvije zlatne olimpijske medalje, umro je u 54. godini.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



Bosnian : Navedeno je da je uzrok smrti rak intrahepatičkih žučnih vodova.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



Bosnian : Umro je u Osaki u utorak.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



Bosnian : Bivši olimpijski i svjetski prvak, Saito je u vrijeme smrti bio predsjednik Odbora federacije džudoa u Japanu.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



Bosnian : Najmanje 100 ljudi je prisustvovalo zabavi kako bi proslavili prvu godišnjicu braka ovog para koji se vjenčao prošle godine.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



Bosnian : Zvaničnici su rekli da je službena proslava godišnjice zakazana je za kasniji datum.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



Bosnian : Par se vjenčao u Teksasu prije godinu dana i došao je u Buffalo da slave s prijateljima i rodbinom.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



Bosnian : Tridesetogodišnji suprug koji je rođen u Buffalu, bio je jedan od četiri žrtve pucnjave, ali njegova supruga nije povrijeđena.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



Bosnian : Karno je poznat, ali kontroverzan engleski učitelj koji je podučavao u centrima Modern Education i King's Glory i koji je tvrdio da je na vrhuncu karijere imao 9.000 učenika.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



Bosnian : U bilješkama je koristio riječi koje su neki roditelji smatrali grubima, a navodno je na časovima koristio i psovke.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



Bosnian : Modern Education ga je optužio za štampanje velikih reklama na autobusima bez odobrenja i za laganje da je glavni nastavnik engleskog jezika.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



Bosnian : On je takođe ranije optužen za kršenje autorskih prava, ali optužnica nije bila podignuta.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



Bosnian : Bivši student rekao je da je „u razredu koristio sleng, podučavao vještinama upoznavanja i učenicima bio poput prijatelja."

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



Bosnian : U protekle tri decenije iako je službeno ostala komunistička zemlja, Kina je razvila tržišnu ekonomiju.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



Bosnian : Prve ekonomske reforme provedene su pod rukovodstvom Denga Xiaopinga.

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



Bosnian : Od tada je kineska ekonomija porasla 90 puta.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



Bosnian : Kina je prošle godine po prvi put imala veći izvoz automobila od Njemačke i pretekla je SAD kao najveće tržište ove industrije.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



Bosnian : Kineski BDP mogao bi premašiti američki u roku od dvije decenije.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



Bosnian : Tropska oluja Danielle, četvrta oluja u sezoni uragana na Atlantiku 2010. godine koja je dobila naziv, oblikovala se u istočnom Atlantskom okeanu.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



Bosnian : Oluja, primijećena na oko 3000 milja od Miamija, savezna država Florida, ima maksimalno trajne vjetrove od 40 m/h (64 km/h).

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

Bosnian : U Nacionalnom centru za uragane predviđaju da će Danielle do srijede preći u uragan.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



Bosnian : S obzirom na to da je oluja daleko od kopna, i dalje je teško procijeniti njen potencijalni utjecaj na Sjedinjene Države ili Karibe.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



Bosnian : Rođen u glavnom gradu Hrvatske, Zagrebu, Bobek je postao slavan dok je igrao za beogradski Partizan.

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



Bosnian : Pridružio im se 1945. godine i ostao sve do 1958. godine.

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



Bosnian : Tokom vremena provedenog u timu, postigao je 403 gola u 468 utakmica.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



Bosnian : Niko drugi nije imao više nastupa niti je postigao više golova za klub od Bobeka.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



Bosnian : Proglašen je za najboljeg igrača u historiji Partizana 1995. godine.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



Bosnian : Proslava je počela posebnom predstavom koju je izveo svjetski poznati Cirque du Soleil.

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



Bosnian : Praćen je bio istanbulskim simfonijskim orkestrom, janjičarskim bendom i pjevačima Fatihom Erkoçom i Müslümom Gürsesom.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



Bosnian : Tada su Vrteći derviši stupili na pozornicu.

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



Bosnian : Turska diva Sezen Aksu održala je nastup s italijanskim tenorom Alessandrom Safinom i grčkim pjevačem Harisom Alexiouom.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



Bosnian : Na kraju, turska plesna grupa Vatra Anadolije izvela je šou „Troja".

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



Bosnian : Peter Lenz, 13-godišnji motociklista, preminuo je nakon što je učestvovao u sudaru na trkačkoj stazi u Indianapolisu.

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



Bosnian : Dok je vozio krug za zagrijavanje, Lenz je pao s motora, da bi ga zatim udario kolega trkač Xavier Zayat.

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



Bosnian : Dežurno medicinsko osoblje mu je odmah pružilo pomoć te je prevezen u lokalnu bolnicu, gdje je kasnije preminuo.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



Bosnian : Zayat nije bio povrijeđen u nesreći.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



Bosnian : Kada je u pitanju globalna finansijska situacija, Zapatero je nastavio rekavši da je „finansijski sistem dio ekonomije, odnosno njen presudni dio. „

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



Bosnian : Nalazimo se finansijskoj krizi koja traje godinu dana i koja je svoj najoštriji trenutak pokazala u posljednja dva mjeseca, ali mislim da se finansijska tržišta sada počinju oporavljati."

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



Bosnian : Naked News je prošle sedmice najavio da će dramatično povećati međunarodno izvještavanje vijesti na stranim jezicima, s tri nova jezika.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



Bosnian : Globalna organizacija koja već izvještava na engleskom i japanskom jeziku, pokreće programe za televiziju, web, i mobilne uređaje na španskom, italijanskom i korejskom jeziku.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



Bosnian : „Na svu sreću, ništa mi se nije dogodilo, ali vidio sam jeziv prizor ljudi koji pokušavaju razbiti prozore da bi izašli."

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



Bosnian : Ljudi su stolicama udarali u okvire prozora, ali prozori su bili neslomljivi.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



Bosnian : Jedno od stakala je konačno puklo i počeli su izlaziti kroz prozor," rekao je preživjeli Franciszek Kowal.

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



Bosnian : Zvijezde odašilju svjetlost i toplotu zbog energije koja se stvara kada se atomi vodika spajaju kako bi formirali teže elemente.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



Bosnian : Naučnici rade na stvaranju reaktora koji na isti način može generirati energiju.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

Bosnian : Ovo je, međutim, vrlo težak problem za riješiti i proći će mnogo godina prije nego što se izgrade korisni fuzijski reaktori.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



Bosnian : Zbog površinskog napona čelična igla pluta na vodi.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



Bosnian : Tenzija na površini se javlja jer molekule vode na njenoj površini privlače jedna drugu mnogo snažnije nego što ih privlače molekule zraka koje se nalaze iznad.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



Bosnian : Molekuli vode čine nevidljivi omotač na površini vode koji omogućava stvarima poput igle da plutaju na vodi.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



Bosnian : Oštrica na modernoj klizaljki ima dvostruki rub s konkavnom šupljinom između rubova. Dvije ivice omogućavaju bolje prijanjanje na led, čak i kada su nagnute na stranu.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



Bosnian : S obzirom na to da je dno oštrice blago zakrivljeno, kad se oštrica naginje na jednu ili drugu stranu, zakrivljuje se i ivica koja je u dodiru s ledom.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



Bosnian : To uzrokuje da klizač skrene. Ako se klizaljke nagnu na desnu stranu, klizač će skrenuti udesno, a ako se klizaljke nagnu na lijevu stranu, klizač će skrenuti ulijevo.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



Bosnian : Za vraćanje na prethodni nivo energije, moraju se riješiti viška energije koju su dobili od svjetlosti.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



Bosnian : To rade emitiranjem sićušne čestice svjetlosti koja se naziva „foton".

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



Bosnian : Naučnici ovaj proces nazivaju „stimuliranom emisijom zračenja" jer jarko svjetlo stimulira atome, što uzrokuje emisiju fotona svjetlosti, a svjetlost predstavlja vrstu zračenja.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



Bosnian : Naredna slika prikazuje atome koji emitiraju fotone. Naravno, fotoni su u stvarnosti mnogo manji od onih prikazanih na slici.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



Bosnian : Fotoni su čak i manji od elemenata koji čine atome!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



Bosnian : Nakon stotina sati rada, sijalično vlakno na kraju izgori i sijalica više ne radi.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



Bosnian : Onda sijalicu treba zamijeniti. Treba biti pažljiv prilikom zamjene sijalice.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



Bosnian : Prvo je potrebno isključiti prekidač za rasvjetno tijelo ili iskopčati kabl.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



Bosnian : To je zato što struja koja dolazi do utičnice na koju se postavlja metalni dio sijalice može uzrokovati jak strujni udar ako dodirnete unutrašnjost utičnice ili metalnu bazu sijalice dok je sijalica jednim dijelom još uvijek u utičnici.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



Bosnian : Glavni organ cirkulatornog sistema je srce koje pumpa krv.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



Bosnian : Krv izlazi iz srca kroz cjevčice koje se nazivaju arterije i vraća se u srce kroz cjevčice koje se nazivaju vene. Najmanje cjevčice nazivaju se kapilari.

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



Bosnian : Zubi triceratopsa su mogli smrviti ne samo lišće, nego čak i vrlo čvrste grane i korijenje.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



Bosnian : Neki naučnici misle da su triceratopi jeli cikade, vrstu biljaka uobičajenu za doba krede.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



Bosnian : Ove biljke izgledaju kao male palme s krunom od oštrog, šiljatog lišća.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



Bosnian : Triceratops je mogao koristiti svoj snažni kljun za uklanjanje lišća prije nego što pojede deblo.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



Bosnian : Drugi naučnici tvrde da su ove biljke veoma otrovne te je malo vjerovatno da ih je konzumirao ijedan dinosaurus, mada ljenjivci i druge životinje poput papagaja (potomak dinosaurusa) danas mogu jesti otrovno lišće ili voće.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



Bosnian : Kako bi me povukla Iova gravitacija? Ako biste stajali na površini Ioa, imali biste manju težinu nego na Zemlji.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



Bosnian : Osoba koja na Zemlji teži 200 funti (90kg) na Iou bi težila oko 36 funti (16kg). Naravno, gravitacija vas manje privlači.

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

Bosnian : Sunce nema koru kao Zemlja na kojoj možete da stojite. Cijelo Sunce sačinjeno je od gasova, vatre i plazme.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



Bosnian : Što se više udaljavate od centra Sunca, gas postaje rjeđi.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



Bosnian : Vanjski dio koji vidimo kada gledamo u Sunce naziva se fotosfera, što znači „svjetlosna kugla".

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



Bosnian : Oko tri hiljade godina kasnije, 1610. godine, italijanski astronom Galileo Galilei pomoću teleskopa je uočio da Venera, kao i Mjesec, ima mijene.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



Bosnian : Mijene se javljaju jer je osvijetljena samo strana Venere (ili Mjeseca) koja je okrenuta prema Suncu. Venerine mijene podržale su Kopernikovu teoriju da se planete kreću oko Sunca.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



Bosnian : Nekoliko godina kasnije, 1639. godine, engleski astronom po imenu Jeremiah Horrocks uočio je Venerin prijelaz.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



Bosnian : Engleska je prošla kroz razdoblje mira koje je trajalo dugo nakon ponovnog osvajanja Danelawa.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



Bosnian : Međutim 991. godine Etelred se suočio s vikinškom flotom većom od bilo koje druge nakon Gutrumove jedan vijek ranije.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



Bosnian : Flotu je predvodio Olaf Trygvasson, Norvežanin s ciljem da oslobodi svoju zemlju od danske dominacije.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



Bosnian : Poslije početnih vojnih smetnji, Ethelred je pristao postići dogovor s Olafom, koji se vratio u Norvešku kako bi pokušao preuzeti svoje kraljevstvo, premda s nepotpunim uspjehom.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



Bosnian : Hangeul je jedina namjerno osmišljena abeceda koja je u svakodnevnoj upotrebi. Ta abeceda je osmišljena 1444. godine za vrijeme vladavine kralja Sejonga (1418-1450. godine).

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



Bosnian : Kralj Sejong je bio četvrti kralj dinastije Joseon i jedan od kraljeva koji su uživali najveće poštovanje.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



Bosnian : Hangeulsku abecedu je prvobitno nazvao Hunmin Jeongeum, što znači „ispravni zvukovi kao instrukcija narodu".

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



Bosnian : Postoji mnogo teorija o nastanku sanskrita. Jedna od njih se odnosi na migraciju Aryanaca prema zapadu u Indiju koji su sa sobom donijeli i svoj jezik.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



Bosnian : Sanskrit je drevni jezik koji se može porediti s latinskim koji se govorio u Evropi.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



Bosnian : Najstarija poznata knjiga na svijetu napisana je na sanskritu. Nakon što su spisi Upanišade prikupljeni, sanskrit je iščezao zbog hijerarhije.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



Bosnian : Sanskrit je veoma složen i bogat jezik koji je služio kao osnova za mnoge savremene indijske jezike, baš kao što je latinski osnova evropskih jezika kao što su francuski i španski.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



Bosnian : Nakon bitke za Francusku, Njemačka se počela pripremati za napad na britanski otok.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



Bosnian : Njemačka je napadu dala kodni naziv „Operacija morski lav". Veliki dio teškog oružja i zaliha britanske vojske izgubljen je u toku evakuacije iz Dunkirka, te je vojska bila prilično slaba.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



Bosnian : Međutim, Kraljevska mornarica i dalje je bila mnogo snažnija od njemačke mornarice („Kriegsmarine") te je bila u stanju uništiti svaku invazijsku flotu koja je poslana preko Engleskog kanala.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



Bosnian : Međutim, veoma mali broj brodova Kraljevske mornarice bio je smješten blizu vjerovatnih ruta napada jer su se admirali bojali da će ih njemački vazdušni napad potopiti.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



Bosnian : Počnimo s objašnjenjem planova Italije. Italija je uglavnom bila „mlađi brat" Njemačke i Japana.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



Bosnian : Imala je slabiju vojsku i mornaricu, uprkos činjenici da je upravo pred početak rata napravila četiri nova broda.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



Bosnian : Glavni ciljevi Italije bile su afričke države. Da bi zauzela te države, trebala je imati tačku na koju bi slala trupe da bi vojnici mogli ploviti preko Sredozemnog mora i izvršiti invaziju na Afriku.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



Bosnian : Zbog toga su bili primorani riješiti se britanskih baza i brodova u Egiptu. Osim toga, italijanski borbeni brodovi nisu trebali imati nikakve druge zadatke.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

Bosnian : Sada nešto o Japanu. Japan je bio otočna zemlja, isto kao i Britanija.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



Bosnian : Podmornice su brodovi koji su namijenjeni za plovidbu ispod vode i ostaju tamo duži vremenski period.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



Bosnian : Podmornice su korištene u Prvom i Drugom svjetskom ratu. Tada su bile izuzetno spore i imale su prilično ograničen domet pucanja.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



Bosnian : Na početku rata uglavnom su se kretale po površini mora, ali kako se radar počeo razvijati i postajao sve precizniji, podmornice su morale ići pod vodu kako ne bi bile otkrivene.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



Bosnian : Njemačke podmornice su se nazivale U-brodovi. Njemci su bili veoma dobri u navigiranju i korištenju svojih podmornica.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



Bosnian : Zbog njihovog uspeha s podmornicama, posle rata Nijemcima se ne vjeruje dovoljno da bi im se dozvolilo da ih imaju mnogo.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



Bosnian : Da! Kralj Tutankamon, koji se ponekad naziva i „kralj Tut" ili „Dječak-kralj", jedan je od drevnih egipatskih kraljeva, najpoznatiji u savremenom vremenu.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



Bosnian : Zanimljivo je da u antička vremena nije bio smatran za veoma važnu ličnost i nije zabilježen na većini spiskova antičkih kraljeva.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



Bosnian : Međutim, otkriće njegove grobnice 1922. godine učinilo ga je slavnom ličnošću. Iako je mnogo grobnica u prošlosti opljačkano, ova grobnica je ostavljena skoro netaknuta.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



Bosnian : Većina predmeta zakopanih sa Tutankamonom su dobro očuvani, uključujući i hiljade predmeta napravljenih od plemenitih metala i rijetkog kamenja.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



Bosnian : Pronalazak točka sa žbicama učinio je asirska bojna kola lakšim, bržim i spremnijim za prestizanje vojnika i drugih bojnih kola.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



Bosnian : Strijele njihovih smrtonosnih samostrela mogle su da prodru u oklop neprijateljskih vojnika. Oko 1000. godine prije Hrista, Asirci su predstavili prvu konjicu.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



Bosnian : Konjica je vojska koja se bori na konjima. Sedlo još uvijek nije bilo izmišljeno pa se asirska konjica borila na golim leđima konja.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



Bosnian : Znamo mnoge grčke političare, naučnike i umjetnike. Vjerovatno najpoznatija osoba koja potiče iz te kulture je Homer, legendarni slijepi pjesnik koji je napisao dva remek-djela grčke književnosti – epove Ilijadu i Odiseju.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



Bosnian : Sofokle i Aristofan su i dalje popularni dramaturzi, a njihove drame smatraju se jednim od najvećih djela svjetske književnosti.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



Bosnian : Još jedan poznati Grk je matematičar Pitagora, prevashodno poznat po čuvenoj teoremi o odnosima između strana pravouglih trouglova.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



Bosnian : Postoje različite procjene o tome koliko ljudi govori hindu jezik. Procjenjuje se da je po broju govornika između drugog i četvrtog jezika u svijetu.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



Bosnian : Broj izvornih govornika se mijenja u zavisnosti od toga računaju li se veoma usko povezani dijalekti.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



Bosnian : Procjene se kreću od 340 do 500 miliona govornika, a čak 800 miliona ljudi razumije taj jezik.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



Bosnian : Hindi i urdu jezici su slični po vokabularu, ali im se pisma razlikuju; u svakodnevnom razgovoru govornici oba jezika obično mogu razumjeti jedni druge.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



Bosnian : U 15. vijeku, sjeverna Estonija je bila pod velikim kulturološkim utjecajem Njemačke.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



Bosnian : Nekoliko njemačkih monasha htjelo je približiti Boga autohtonom narodu i zato su izmislili estonski književni jezik.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



Bosnian : Bazirao se na njemačkoj abecedi, a dodano je i slovo „Õ/õ".

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



Bosnian : Vremenom su srasle mnoge riječi koje su posuđene iz njemačkog jezika. To je bio početak prosvjetiteljstva.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



Bosnian : Nasljednik prijestola bi, prema tradiciji, otišao pravo u vojsku odmah nakon završetka škole.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

Bosnian : Međutim, Charles je pohađao univerzitet na Trinity Collegeu u Cambridgeu, na kojem je studirao antropologiju i arheologiju, a kasnije i historiju, te stekao diplomu koja odražava dobar uspjeh na studiju.

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



Bosnian : Charles je bio prvi član britanske kraljevske porodice kojem je dodijeljena diploma.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



Bosnian : Na evropski dio Turske (istočna Trakija ili Rumelija na Balkanskom poluostrvu) otpada 3% zemlje.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



Bosnian : Teritorija Turske duga je više od 1.600 kilometara (1.000 milja) i široka 800 km (500 milja), grubo pravouglog oblika.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



Bosnian : Površina Turske, uključujući jezera, zauzima 783.562 kvadratna kilometra (300.948 kv. mi.), od čega se 755.688 kvadratnih kilometara (291.773 kv. mi.) nalazi u jugozapadnoj Aziji, a 23.764 kvadratnih kilometara (9.174 kv. mi.) u Evropi.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



Bosnian : Turska je 37. zemlja po veličini u svijetu i njena površina je po veličini kao kontinentalna Francuska i Ujedinjeno Kraljevstvo zajedno.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



Bosnian : Turska je okružena morima s tri strane: Egejsko more na zapadu, Crno more na sjeveru i Sredozemno more na jugu.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



Bosnian : Luksemburg je država s dugogodišnjom historijom, ali njegova nezavisnost datira od 1839. godine.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



Bosnian : Današnji dijelovi Belgije u prošlosti su bili dio Luksemburga, ali nakon Belgijske revolucije do koje je došlo 1830-ih godina postali su dio Belgije.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



Bosnian : Luksemburg se uvijek trudio ostati neutralna zemlja, ali ga je Njemačka okupirala kako u Prvom tako i u Drugom svjetskom ratu.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



Bosnian : Luksemburg je 1957. godine postao osnivač organizacije danas poznate kao Evropska unija.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



Bosnian : Drukgyal Dzong je srušena tvrđava i budistički manastir koji se nalazi na sjeveru distrikta Paro (u selu Phondey).

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



Bosnian : Smatra se da je 1649. godine Zhabdrung Ngawang Namgyel izgradio tvrđavu u čast svoje pobjede protiv tibetansko-mongolskih sila.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



Bosnian : Zbog požara koji se desio 1951. godine, u tvrđavi Drukgyal Dzong su ostale samo neke relikvije, kao što je slika Zhabdrung Ngawang Namgyal.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



Bosnian : Tvrđava je posle požara očuvana i zaštićena te je ostala jedna od najuzbudljivijih atrakcija Butana.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



Bosnian : Tokom 18. stoljeća Kambodžu su pritiskala dva snažna susjeda - Tajland i Vijetnam.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



Bosnian : Tajlanđani su u 18. vijeku izvršili nekoliko napada na Kambodžu , a 1772. godine razorili su Pnom Phen.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



Bosnian : U posljednjim godinama 18. stoljeća, Vijetnamci su napali i Kambodžu.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



Bosnian : Osamnaest posto Venecuelanaca je nezaposleno, a većina zaposlenih radi u sivoj ekonomiji.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



Bosnian : Dvije trećine zaposlenih Venecuelaca radi u uslužnom sektoru, gotovo četvrtina radi u industriji, a petina u poljoprivredi.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



Bosnian : Nafta je važna industrija za Venecuelance, jer je ta zemlja neto izvoznik, mada je samo jedan posto stanovništva zaposleno u naftnoj industriji.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



Bosnian : Tek kada je nacija postala nezavisna, stručnjaci iz Singapurskih botaničkih vrtova pomogli suda se ostrvo pretvori u tropski Vrtni grad.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



Bosnian : Vanda Miss Joaquim, hibrid orhideje, izabrana je 1981. za nacionalni cvijet te države.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



Bosnian : Svake godine oko mjeseca oktobra skoro 1,5 milion biljojeda zbog kiše migrira sa sjevernih brda ka južnim nizijama, prelazeći preko rijeke Mara.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



Bosnian : A onda nazad na sjever u pravcu zapada, ponovo prelazeći rijeku Maru, nakon kiša oko aprila.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

Bosnian : U regiji Serengeti nalazi se Nacionalni park Serengeti, zaštitno područje Ngorongoro i životinjski rezervat Maswa u Tanzaniji, kao i Nacionalni rezervat Maasai Mara u Keniji.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



Bosnian : Učenje kreiranja interaktivnih medija zahtijeva konvencionalne i tradicionalne vještine, kao i alate koji su naučeni u interaktivnoj nastavi (uređivanje priča, uređivanje audio i videozapisa, pripovijedanje priča itd.)

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



Bosnian : Interaktivni dizajn od vas traži da preispitate pretpostavke o medijskoj produkciji i da naučite razmišljati na nekonvencionalne načine.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



Bosnian : Interaktivni dizajn traži da se komponente projekta međusobno poveži, ali i da budu smislene kao zasebna cjelina.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



Bosnian : Mana objektiva za povećanje prikaza je to što je fokusna kompleksnost i broj elemenata objektiva potreban za postizanje raspona fokusnih dužina mnogo veći nego kod glavnih objektiva.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



Bosnian : Ovo postaje sve manji problem jer proizvođači postižu veće standarde u proizvodnji objektiva.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



Bosnian : To je omogućilo objektivima za uvećavanje da snimaju fotografije kvaliteta uporedivog s onim koji postižu objektivi sa fiksnom žižnom daljinom.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



Bosnian : Još jedan nedostatak objektiva za uvećavanje je taj što je maksimalna apertura (brzina) objektiva obično manja.

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



Bosnian : Zbog toga je teško koristiti jeftine objektive za povećanje prikaza u uvjetima slabog osvjetljenja bez blica.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



Bosnian : Jedan od najčešćih problema kod konverzije filma u DVD format je overscan (preklapanje).

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



Bosnian : Većina televizijskog sadržaja je osmišljena tako da ugodi široj javnosti.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



Bosnian : Zbog toga, sve što vidite na TV-u ima granice, vrh, dno i strane.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



Bosnian : Ovo je napravljeno da bi se osiguralo da slika pokriva cijeli ekran. To se zove ivično područje ekrana.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



Bosnian : Nažalost, kada napravite DVD, i njegove granice će biti narezane, a ako videozapis ima i titlove koji su blizu donjeg dijela, neće se u potpunosti prikazati.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



Bosnian : Tradicionalni srednjovjekovni dvorac dugo je bio inspiracija za maštu i dočaravao je slike viteških turnira, banketa i viteštva kralja Artura.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



Bosnian : Čak i ako stojite usred hiljadu godina starih ruševina, jednostavno je prizvati zvuke i mirise davnih borbi, skoro da možete čuti lupkanje kopita po kaldrmi i osjetiti strah iz tamnica.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



Bosnian : Ali, bazira li se naša mašta na stvarnosti? Zašto su se dvorci uopće gradili? Kako su dizajnirani i građeni?

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



Bosnian : Dvorac Kirby Muxloe, tipičan za taj period, više izgleda kao utvrđena kuća nego kao pravi dvorac.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



Bosnian : Njegovi veliki stakleni prozori i tanki zidovi ne bi mogli dugo odolijevati snažnom napadu.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



Bosnian : Tokom 1480-ih godina, kada je Lord Hastings započeo gradnju, zemlja je bila relativno mirna i bilo ju je potrebno braniti samo od malih bandi lutajućih pljačkaša.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



Bosnian : Ravnoteža moći je bio sistem u kojem su evropske nacije nastojale zadržati nacionalni suverenitet svih evropskih država.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



Bosnian : Koncept je podrazumijevao da sve evropske nacije moraju nastojati da spriječe da jedna nacija postane moćna, pa su stoga državne vlade često mijenjale saveze kako bi održale ravnotežu.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



Bosnian : Rat za špansko naslijeđe bio je prvi rat čije je centralno pitanje bila ravnoteža moći.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



Bosnian : Ovo je prestavljalo važnu promjenu, jer evropske sile više nisu imale razlog da ratuju pod izgovorom da se radi o vjerskim ratovima. To znači da je Tridesetogodišnji rat bio posljednji rat koji se vodio kao vjerski rat.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



Bosnian : Hram Artemide u Efezu je srušen 21. jula 356. godine p.n.e. u požaru koji je podmetnuo Herostratus.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

Bosnian : Prema priči, njegova motivacija je bila da postane poznat po svaku cijenu. Ogorčeni Efežani su objavili da ime Herostratusa nikada neće biti zabilježeno.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



Bosnian : Grčki historičar Strabo kasnije je naveo to ime, po kojem ga i danas poznajemo. Hram je uništen u noći u kojoj je rođen Aleksandar Veliki.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



Bosnian : Aleksandar se kao kralj ponudio da plati ponovnu izgradnju hrama, ali njegova ponuda je odbijena. Nakon toga, posle Aleksandrove smrti, hram je ponovo izgrađen 323. godine prije nove ere.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



Bosnian : Vodite računa da vam ruka bude što opuštenija dok istovremeno pravilno pritišćete sve note. Također, pokušajte da ne pravite mnogo nepotrebnih pokreta prstima.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



Bosnian : Na taj način, minimalno ćete se umoriti. Zapamtite da nema potrebe da tipke jako udarate da bi zvuk bio jači kao na klaviru.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



Bosnian : Za jači zvuk na harmonici, koristite harmoniku s više pritiska ili brzine.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



Bosnian : Misticizam predstavlja traganje za zajedništvom, identitetom ili jasnom sviješću o krajnjoj stvarnosti, božanstvu, duhovnoj istini ili Bogu.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



Bosnian : Vjernik traga za direktnim iskustvom, intuicijom ili uvidom u božansku stvarnost/božanstvo ili božanstva.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



Bosnian : Pratioci slijede određene načine življenja ili prakse koje su namijenjene za očuvanje tih iskustava.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



Bosnian : Mistika se može razlikovati od ostalih oblika religioznog vjerovanja i poštovanja po njenom naglašavanju neposrednog ličnog iskustva jedinstvenog stanja svijesti, posebno tih miroljubivih, pronicljivih, blaženstvenih ili čak ekstatičnih karaktera.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



Bosnian : Sikizam je religija koja potiče s indijskog potkontinenta. Nastala je u regiji Pandžab tokom 15. stoljeća, nakon sektaškog raskola s hinduističkom tradicijom.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



Bosnian : Sikhi smatraju da je njihova vjera odvojena religija od hinduizma, mada priznaju svoje hinduističke korijene i tradicije.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



Bosnian : Sikhi svoju religiju nazivaju Gurmat, što je pandžapska riječ za „put gurua". Guru je osnovni aspekt svih religija u Indiji, ali u sikizmu je poprimio značaj koji čini osnovu sikhskih vjerovanja.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



Bosnian : Religiju je osnovao Guru Nanak (1469–1539) u 15. vijeku. Nakon toga je uzastopno bilo devet gurua.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



Bosnian : Međutim, u junu 1956. godinu, Hruščova obećanja su testirana kada su se neredi u Poljskoj, na kojima su radnici protestovali protiv nedostatka hrane i smanjenja plata, pretvorili u opće proteste protiv komunizma.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



Bosnian : Iako je Krushchev na kraju poslao tenkove da zavedu red, on jeste pristao na neke ekonomske zahtjeve i složio se da se za novog premijera imenuje popularnog Wladyslava Gomulka.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



Bosnian : Civilizacija doline Indus bila je civilizacija bronzanog doba na sjeverozapadu indijskog potkontinenta koja je obuhvatala većinu današnjeg Pakistana i neke regije na sjeverozapadu Indije i sjeveroistoku Afganistana.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



Bosnian : Civilizacija je procvjetala u slivu rijeke Ind, odakle njeno ime i potječe.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



Bosnian : Uprkos tome što neki učenjaci spekuliraju da je civilizacija postojala i u slivu sada presušene rijeke Sarasvati, nju bi bilo prikladno nazivati indo-sarasvatskom civilizacijom, dok je neki nazivaju harapanska civilizacija po Harapi, njenoj prvoj lokaciji iskopanoj 1920-ih godina.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



Bosnian : Militaristička priroda rimskog carstva doprinijela je razvoju medicine.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



Bosnian : Car Avgust je počeo regrutovati liječnike i čak je formirao prvi rimski medicinski korpus koji je koristio nakon bitaka.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



Bosnian : Hirurzi su poznavali različite sedative, uključujući morfij iz ekstrakta maka i skopolamin iz sjemena bunike.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



Bosnian : Da bi spasili pacijente od gangrene, stekli su iskustvo u amputaciji, kao i sa podvezima i stezačima arterije za zaustavljanje protoka krvi.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



Bosnian : Tokom nekoliko vijekova je rimsko carstvo proizvelo veliki napredak na polju medicine i formiralo velik dio znanja koja danas posjedujemo.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



Bosnian : Pureland origami je origami koji ograničava da se papir istovremeno samo jednom može presaviti, složenije presavijanje kao što je obrnuto presavije nisu dopušteni, a svaki potez presavijanja mora biti ravan.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

Bosnian : Osmislio ga je John Smith 1970-ih godina kao pomoć neiskusnim slagačima ili osobama s ograničenom pokretljivošću.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



Bosnian : Djeca prilično rano razvijaju svijest o rasi i rasnim stereotipima koji utječu na njihovo ponašanje.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



Bosnian : Na primjer, djeca koja se poistovjećuju s rasnom manjinom za koju postoji stereotip da nije uspješna u školi sklona su neuspjehu u školi nakon što saznaju za stereotip povezan s njihovom rasom.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



Bosnian : MySpace je treća najpopularnija web lokacija u Sjedinjenim Državama i u ovom trenutku ima 54 miliona profila.

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



Bosnian : Ove web lokacije su dobile mnogo pažnje, naročito u oblasti obrazovanja.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



Bosnian : Postoje pozitivni aspekti ovih web lokacija koji podrazumijevaju lako postavljanje web lokacije razreda koja može uključivati blogove, videozapise, fotografije i druge funkcije.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



Bosnian : Ovoj stranici se može lako pristupiti putem navođenja samo jedne web-adrese, što olakšava pamćenje i tipkanje za učenike koji imaju poteškoće s korištenjem tastature ili sa spelovanjem.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



Bosnian : Može se prilagoditi tako da je jednostavno čitati i može se dodati željena količina boje.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



Bosnian : Poremećaj deficita pažnje „predstavlja neurološki sindrom čija klasična definicijska trijada simptoma uključuje impulzivnost, lako odvlačenje pažnje i hiperaktivnost ili višak energije."

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



Bosnian : To nije teškoća u učenju, nego poremećaj učenja. koji „pogađa 3 do 5 posto sve djece, a moguće čak i 2 miliona američke djece."

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



Bosnian : Djeca s poremećajem pažnje teško se fokusiraju na stvari kao što je školski rad, ali mogu se koncentrirati na stvari u kojima uživaju, kao što je igranje igara ili gledanje omiljenih crtanih filmova ili pisanje rečenica bez interpunkcije.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



Bosnian : Ta djeca sklona su upadanju u razne nevolje jer se „rizično ponašaju, upadaju u tuče i izazivaju autoritet" kako bi stimulirala mozak, obzirom da njihov mozak ne može biti stimuliran normalnim metodama.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



Bosnian : Poremećaj pažnje utječe na odnose s vršnjacima jer druga djeca ne mogu razumjeti zašto se oni tako ponašaju ili zašto pišu na način kako pišu niti da im je stepen zrelosti drugačiji.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



Bosnian : S obzirom na to da se sposobnost usvajanja znanja i učenja promijenila na prethodno naveden način, promijenila se i osnovna stopa usvajanja znanja.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



Bosnian : Pristup dobijanju informacija bio je drugačiji. Više nije postojao pritisak unutar pojedinačnih sjećanja, već je fokus bio nasposobnostt pamćenja teksta.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



Bosnian : U suštini, renesansa je unijela značajne promjene u pristupu učenju i dijeljenju znanja.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



Bosnian : Za razliku od ostalih primata, hominidi više ne koriste ruke za kretanje, nošenje sopstvene težine ili ljuljanje na drveću.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



Bosnian : Dlan i stopalo čimpanze su slične veličine i dužine, čime se odražava korištenje dlanova za nošenje težine prilikom hoda na zglobovima.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



Bosnian : Ljudska ruka je kraća od stopala i ima ravnije prste.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



Bosnian : Fosilne kosti šake starosti između dva i tri miliona godina otkrivaju ovu promjenu u vidu usavršavanja šake od lokomocije do manipulacije.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



Bosnian : Neki ljudi vjeruju da mnogo umjetno izazvanih lucidnih snova često može biti iscrpljujuće.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



Bosnian : Glavni razlog za ovaj fenomen je rezultat toga što lucidni snovi produžavaju vrijeme između REM faza.

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



Bosnian : S manje REM faza u toku noći, ovo stanje u kojem doživljavate stvarni san a vaše tijelo se odmara, postaje tako rijetko da dovodi do problema.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



Bosnian : To je jednako umarajuće kao kada biste se svakih dvadeset ili trideset minuta budili i gledali TV.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



Bosnian : Učinak zavisi od toga koliko često vaš mozak pokušava lucidno sanjati u toku noći.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

Bosnian : Italijanima u sjevernoj Africi stvari nisu baš najbolje krenule. U roku od jedne sedmice od italijanske objave rata 10. juna 1940. godine, britanska 11. husarska pukovnija zauzela je tvrđavu Capuzzo u Libiji.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



Bosnian : U zasjedi istočno od Bardije, Britanci su zarobili glavnog inženjera italijanske Desete trupe, generala Lastuccija.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



Bosnian : Maršal Italo Balbo, generalni guverner Libije i očigledni Mussolinijev nasljednik, ubijen je 28. juna od prijateljske vatre dok je slijetao u Tobruk.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



Bosnian : Moderno mačevanje se prakticira na mnogo nivoa, od studenata koji ga uče na univerzitetu do profesionalnih i olimpijskih takmičenja.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



Bosnian : Sport se prvenstveno igra u formatu dvoboja, jedan mačevalac u dvoboju sa drugim.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



Bosnian : Golf je igra u kojoj igrači koriste štapove da udare loptice i pogode rupe.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



Bosnian : U standardnom krugu igra se osamnaest rupa, kada igrači obično počinju na prvoj rupi na terenu i završavaju na osamnaestoj.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



Bosnian : Pobjeđuje igrač koji izvrši najmanje udaraca ili zamaha palicom da pređe teren.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



Bosnian : Igra se na travi, a trava oko rupe se kosi kraće i naziva se zelena trava.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



Bosnian : Vjerovatno najučestalija vrsta turizma je ono što većina ljudi veže s putovanjima - rekreativni turizam.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



Bosnian : To je kada ljudi odlaze na neko mjesto koje se značajno razlikuje od njihovog svakodnevnog života da bi se opustili i zabavili.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



Bosnian : Plaže, tematski parkovi i kampovi često su najčešća mjesta za rekreativnu posjetu turista.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



Bosnian : Ukoliko je cilj posjete određenoj destinaciji upoznavanje njene historije i kulture, ta vrsta turizma se naziva kulturni turizam.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



Bosnian : Turisti mogu posjetiti različite znamenitosti u određenoj zemlji ili mogu jednostavno odlučiti da se fokusiraju samo na jednu oblast.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



Bosnian : Kolonisti su, vidjevši tu aktivnost, takođe pozvali pojačanje.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



Bosnian : Trupe koje su osnažile napadačke položaje uključivale su 1. i 3. pukovniju iz New Hampshira koje su se sastojale od po 200 ljudi, pod rukovodstvom pukovnika Johna Starka i Jamesa Reeda (obojica su kasnije postali generali).

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



Bosnian : Starkovi ljudi su zauzeli pozicije duž ograde na sjevernom kraju pozicije kolonista.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



Bosnian : Kada je plima uzrokovala pukotinu duž rijeke Mystic, sjeveroistočno od poluostrva, oni su brzo produžili ogradu kratkim kamenim zidom u pravcu sjevera koji se završava na maloj plaži.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



Bosnian : Gridley ili Stark su postavili kolac oko 100 stopa (30 m) ispred ograde i naredili da se ne puca sve dok oni koji redovno prolaze ne prođu tuda.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



Bosnian : Američki plan se pouzdao u pokretanje koordiniranih napada iz tri različita smjera.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



Bosnian : General John Cadwalder bi pokrenuo diverzantski napad protiv britanskog garnizona u Bordentown-u kako bi blokirao svako dodatno pojačanje.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



Bosnian : General James Ewing je poveo 700 pripadnika milicije preko rijeke u Trentom Ferryju, zauzeo most iznad potoka Assunpink i spriječio neprijateljske trupe da pobjegnu.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



Bosnian : Glavna jurišna snaga od 2.400 muškaraca prešla bi rijeku devet milja sjeverno od Trentona, a zatim bi se podijelila u dvije grupe – jedna pod komandom Greena, a druga pod komandom Sullivana, s ciljem da se napad započne pred zoru.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



Bosnian : Prelaskom s trčanja na četvrtinu milje na trčanje na pola milje, brzina postaje mnogo manje važna, a izdržljivost postaje apsolutna potreba.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



Bosnian : Naravno, vrhunski polumaratonac, čovjek koji može oboriti rekord od dvije minute, mora imati priličnu brzinu, ali po svaku cijenu mora održavati izdržljivost.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

Bosnian : Najbolja priprema za sezonu trčanja je trčanje po cijeloj zemlji za vrijeme zime i treniranje gornjeg dijela tijela u teretanama.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



Bosnian : Ispravne prehrambene prakse same po sebi ne mogu dovesti do elitnih postignuća, ali mogu značajno utjecati na opće zdravstveno stanje mladih sportaša.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



Bosnian : Održavanje zdrave energetske ravnoteže, prakticiranje učinkovitih navika hidratacije i razumijevanje različitih aspekata prakse koja se odnosi na korištenje suplemenata mogu pomoći sportistima da poboljšaju rezultate i povećaju uživanje u sportu.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



Bosnian : Trčanje na srednjoj udaljenosti relativno je jeftin sport. Međutim, postoje mnoge zablude u vezi s nekoliko komada opreme koji su potrebni za učešće.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



Bosnian : Proizvodi se mogu kupiti u skladu s potrebom, ali većina će imati slab ili nikakav utjecaj na izvedbu.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



Bosnian : Sportisti mogu osjećati da im se proizvod sviđa, čak i kad on nema stvarnih pogodnosti.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



Bosnian : Atom se može smatrati jednim od osnovnih sastavnih dijelova sve materije.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



Bosnian : To je veoma složena cjelina koja se, po pojednostavljenom Borovom modelu, sastoji od centralnog jezgra oko kojeg kruže elektorni - nešto slično planetama koje kruže oko sunca - vidjeti Sliku 1.1.

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



Bosnian : Jezgro čine dvije čestice - neutron i proton.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



Bosnian : Protoni imaju pozitivan električni naboj, a neutroni nemaju naboj. Elektroni imaju negativan električni naboj.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



Bosnian : Prvo morate pregledati mjesto kako biste osigurali svoju sigurnost prije nego što provjerite žrtvu.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



Bosnian : Primijetit ćete položaj žrtve dok joj se približavate, kao i i sva automatska upozorenja.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



Bosnian : Ako se povrijedite dok pokušavate pomoći, možda ćete samo pogoršati stvari.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



Bosnian : U studiji je utvrđeno da su depresija, strah i razmišljanje o katastrofi posrednici između bola i invalidnosti kod ljudi koje pate od boli u donjem dijelu leđa.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



Bosnian : Samo efekti katastrofiziranja, a ne depresije i straha, bili su uvjet za redovne sedmične sesije fizičke aktivnosti.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



Bosnian : Učesnici u redovnim aktivnostima zahtijevali su veću podršku u smislu negativne percepcije boli, te su izdvojili razlike između osjećaja hroničnog bola i nelagode i normalnog fizičkog pokreta.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



Bosnian : Vid ili sposobnost vida ovisi o senzornim organima vidnog sistema ili očima.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



Bosnian : Mnogo je različitih konstrukcija očiju, sa rasponom složenosti zavisno od potreba organizma.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



Bosnian : Različite konstrukcije imaju različite mogućnosti, osjetljive su na različite talasne dužine i različitog su stepena oštrine, a također zahtijevaju različitu obradu kako bi razumjele unos i različite brojeve u cilju optimalnog rada.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



Bosnian : Populacija je grupa organizama koji pripadaju određenoj vrsti unutar jednog geografskog područja.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



Bosnian : Kada su svi pojedinačni pripadnici populacije identični u smislu određene fenotipske osobine, oni se nazivaju monomorfni.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



Bosnian : Kada pojedinci pokazuju nekoliko oblika jedne osobine, oni su polimorfni.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



Bosnian : Kolonije armijskih mrava također marširaju i gnijezde se u različitim fazama.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



Bosnian : U nomadskoj fazi, armijski mravi marširaju noću, a danju se utabore i miruju.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



Bosnian : Kolonizacija počinje u nomadskoj fazi kada je količina raspoložive hrane smanjena. Tokom ove faze kolonija služi kao privremeno gnijezdo koja se svakodnevno mijenja.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

Bosnian : Svaki od ovih nomadskih divljanja ili marševa traje okvirno 17 dana.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



Bosnian : Šta je ćelija? Riječ ćelija dolazi od latinske riječi „cella", što znači „mala soba", a prvi put ju je iskoristio jedan mikroskopista dok je promatrao strukturu pluta.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



Bosnian : Ćelija je osnovna jedinica živih bića i sve organizme čini jedna ili više ćelija.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



Bosnian : Ćelije su toliko osnovne i ključne za proučavanje života da ih, u suštini, često nazivamo i „gradivnim blokovima života".

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



Bosnian : Nervni sistem održava homeostazu slanjem nervnih impulsa kroz tijelo da bi se protok krvi obavljao nesmetano.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



Bosnian : Ovi nervni impulsi mogu da se tako brzo pošalju po cijelom tijelu što pomaže da se tijelo sačuva od potencijalnih prijetnji.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



Bosnian : Tornado pogađa malo područje u poređenju s drugim snažnim olujama, ali on može uništiti sve što mu se nađe na putu.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



Bosnian : Tornada uništavaju drveće, čupaju daske sa zgrada i bacaju automobile u zrak. Najsnažnija dva procenta tornada traju više od tri sata.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



Bosnian : U ovim ekstra snažnim olujama javljaju se vjetrovi brzine do 480 km/h (133 m/s; 300 m/h).

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



Bosnian : Ljudi prave i koriste sočiva za povećanje hiljadama godina.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



Bosnian : Međutim, prvi pravi teleskopi su napravljeni krajem 16. stoljeća u Evropi.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



Bosnian : Ti teleskopi koristili su kombinaciju dva sočiva kako bi udaljene objekte približili i povećali.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



Bosnian : Pohlepa i sebičnost će uvijek biti dio nas. Priroda saradnje je da kada većina ima koristi, uvijek će biti više prednosti u kratkom roku ako se djeluje na sebičan način

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



Bosnian : Nadamo se da će većina ljudi shvatiti da je saradnja najbolja dugoročna opcija.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



Bosnian : Mnogi sanjaju dan kada će ljudi moći da putuju do drugih zvijezda i istražuju druge svjetove. Neki se pitaju šta postoji vani, a neki vjeruju da vanzemaljci ili drugi oblici života mogu živjeti na nekoj drugoj planeti.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



Bosnian : Ali, ako se to ikada i dogodi, vjerojatno se neće dogoditi u skorije vrijeme. Zvijezde su toliko raširene da milijarde milja dijeli zvijezde koje su „komšije".

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



Bosnian : Možda jednog dana, vaši pra praunuci će stajati na vrhu vanzemaljskog svijeta i razmišljat će o svojim davnim precima?

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



Bosnian : Životinje su sačinjene od mnoštva ćelija. Jedu hranu i probavljaju je. Većina životinja može se kretati.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



Bosnian : Samo životinje imaju mozak (mada ga nemaju čak ni sve životinje. Naprimjer, meduze nemaju mozak).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



Bosnian : Životinje se nalaze svuda na zemlji. One kopaju zemlju, plivaju u okeanima i lete po nebu.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



Bosnian : Ćelija je najmanja strukturna i funkcionalna jedinica živog organizma.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



Bosnian : Riječ ćelija vodi porijeklo od latinske riječi cella, što znači mala soba.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



Bosnian : Ako žive stvari pogledate pod mikroskopom, uočićete da su načinjene od kvadratića ili kuglica.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



Bosnian : Robert Hooke, biolog iz Engleske, je pomoću mikroskopa vidio male kvadrate u plutu.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



Bosnian : Izgledale su kao sobe. On je bio prva osoba koja je posmatrala mrtve ćelije

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

Bosnian : Elementi i spojevi mogu prelaziti iz jednog stanja u drugo a da se ne mijenjaju.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



Bosnian : Dušik kao plin ima iste osobine kao tečni dušik. Tečno stanje je gušće, ali molekule su i dalje iste.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



Bosnian : Voda predstavlja još jedan primjer. Voda je sačinjena od dva atoma vodika i jednog atoma kisika.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



Bosnian : Ima istu molekularnu strukturu, bez obzira da li je u plinovitom, tečnom ili čvrstom stanju.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



Bosnian : Iako njegovo fizičko stanje može da se promijeni, njegovo hemijsko stanje ostaje isto.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



Bosnian : Vrijeme je svuda oko nas i utječe na sve što radimo, ali uprkos tome teško ga je razumjeti.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



Bosnian : Vjerski, filozofski i naučni učenjaci su hiljadama godina proučavali vrijeme.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



Bosnian : Mi doživljavamo vrijeme kao niz događaja koji preko sadašnjosti prolaze iz budućnosti u prošlost.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



Bosnian : Vrijeme podrazumijeva i način na koji poredimo trajanje (dužinu) događaja.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



Bosnian : Možete sami da obilježite prolazak vremena posmatranjem ponavljanja cikličnog događaja. Ciklični događaj je nešto što se dešava i ponavlja redovno.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



Bosnian : Kompjuteri se danas koriste za manipulisanje fotografijama i videozapisima.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



Bosnian : Sofisticirane animacije mogu se napraviti na kompjuterima i ova vrsta animacija se sve više koristi na televiziji i u filmovima.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



Bosnian : Muzika se često snima korištenjem posebnih kompjutera za obradu i miješanje zvukova.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



Bosnian : U devetnaestom i dvadesetom stoljeću vjerovalo se da su prvi stanovnici Novog Zelanda bili Maori koji su lovili divovske ptice zvane moe.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



Bosnian : Na osnovu te teorije utvrđena je ideja da su Maori migrirali iz Polinezije u velikoj floti i oduzeli Novi Zeland od Moriorija, te da su tako osnovali poljoprivredno društvo.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



Bosnian : Međutim, novi dokazi ukazuju na to da su Moriori bili grupa Maora iz unutrašnjosti koji su migrirali s Novog Zelanda na Otoke Chatham i izgradili svoju karakterističnu, miroljubivu kulturu.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



Bosnian : Na ostrvima Chatham živjelo je i drugo pleme, a to su bili Maori koji su migrirali s Novog Zelanda.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



Bosnian : Nazvali su se Moriori, došlo je do nekoliko okršaja i na kraju, Moriori su nestali

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



Bosnian : Pojedinci koji su decenijama bili uključeni pomogli su nam da uvažavamo svoje prednosti i strasti i da iskreno procjenjujemo poteškoće, čak i neuspjehe.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



Bosnian : Slušajući pojedince kako dijele lične, porodične i organizacijske priče, dobili smo vrijedan uvid u prošlost i neke od ličnosti koje su imale dobar ili loš utjecaj na kulturu organizacije.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



Bosnian : Iako razumijevanje nečije historije ne podrazumijeva razumijevanje kulture, ono bar pomaže ljudima da steknu osjećaj gdje pripadaju u historiji organizacije.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



Bosnian : Procjenjujući uspjeh i postajući svjesni neuspjeha, pojedinci i osobe koje su učestvovale kao cjelina dublje otkrivaju vrijednosti, zadatak i pokretačke snage te organizacije.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



Bosnian : U ovom slučaju, podsjećanje na prethodne primjere preduzetničkog ponašanja i uspjeha koji je s tim ponašanjem povezan, pomoglo je ljudima da budu otvoreni prema novim promjenama i novom smjeru za lokalnu crkvu.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



Bosnian : Ovakve priče o uspjehu umanjile su strah od promjene i ujedno su uspostavile pozitivne sklonosti ka promjenama u budućnosti.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



Bosnian : Konvergentni obrasci razmišljanja su tehnike rješavanja problema koje objedinjuju različite ideje ili oblasti u cilju pronalaska rješenja.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

Bosnian : Fokus ovog načina razmišljanja je brzina, logika i preciznost, kao i uočavanje činjenica, ponovna primjena postojećih tehnika, skupljanje informacija.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



Bosnian : Najvažniji faktor ovog načina razmišljanja je: postoji samo jedan tačan odgovor. Mislite samo na dva odgovora – onaj koji je tačan i onaj koji je netačan.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



Bosnian : Ovaj način razmišljanja povezan je s određenim naučnim ili standardnim procedurama.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



Bosnian : Ljudi koji razmišljaju na ovaj način, razmišljaju logički i mogu zapamtiti uzorke, rješavati probleme i raditi na naučnim testovima.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



Bosnian : Ljudi su daleko najtalentiranija vrsta kada je u pitanju čitanje misli drugih osoba.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



Bosnian : To znači da smo u stanju da uspješno predvidimo šta drugi opažaju, namjeravaju, vjeruju, znaju ili žele.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



Bosnian : U okviru ovih sposobnosti, razumijevanje namjere drugih je od ključne važnosti. Omogućava nam da riješimo moguće dvosmislenosti fizičkih aktivnosti.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



Bosnian : Naprimjer, kada biste vidjeli da neko razbija prozor automobila, vjerojatno biste pretpostavili da pokušava ukrasti tuđi automobil.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



Bosnian : Trebalo bi mu se drugačije suditi ako je izgubio ključeve od automobila i ako je pokušavao provaliti u svoj automobil.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



Bosnian : MRI se zasniva na fenomenu iz fizike poznatom kao nuklearna magnetna rezonanca (NMR), koju su 1930-ih godina otkrili Felix Bloch (sa Univerziteta Stanford) i Edward Purcell (sa Univerziteta Harvard).

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



Bosnian : U ovoj rezonanci, magnetno polje i radio valovi čine da atomi odašilju sitne radio signale.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



Bosnian : Raymond Damadian, ljekar i naučnik, je 1970. godine otkrio osnovu za korištenje snimanja magnetnom rezonancom kao instrumenta za uspostavljanje medicinske dijagnoze.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



Bosnian : Četiri godine kasnije je odobren patent, što je bio prvi svjetski patent izdat u polju MRI-a.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



Bosnian : Dr. Damadian je 1977. godine završio izradu prvog MR skenera za cijelo tijelo, koji je nazvao „Neuništivi".

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



Bosnian : Asinhrona komunikacija potiče razmišljanje i reagiranje na druge.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



Bosnian : Omogućuje učenicima mogućnost rada vlastitim tempom i kontroliranja tempa obrazovnih informacija.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



Bosnian : Pored toga, postoji manje vremenskih ograničenja uz mogućnost fleksibilnog radnog vremena. (Bremer, 1998)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



Bosnian : Korištenje Interneta i World Wide Weba omogućava učenicima da u svakom trenutku pristupe informacijama.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



Bosnian : Studenti mogu postaviti pitanja predavačima u bilo koje doba dana i očekivati brze odgovore, umjesto da čekaju do sljedećeg ličnog sastanka.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



Bosnian : Postmoderni pristup učenju omogućava slobodu od apsolutizma. Ne postoji samo jedan dobar način za učenje.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



Bosnian : Zapravo, ne postoji samo jedna dobra stvar koju treba naučiti. Učenje se odvija na osnovu iskustva između učenika i predstavljenog znanja.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



Bosnian : Ovu poentu ilustrira naše trenutno iskustvo sa svim zadacima za samostalni rad, predstavljenim informacijama i televizijskim emisijama baziranim na učenju.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



Bosnian : Mnogi od nas gledamo emisije na televiziji koje nas obavještavaju o procesu ili iskustvu u kojem nikada nećemo učestvovati niti ćemo primijeniti to znanje.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



Bosnian : Nikada nećemo servisirati auto, izgraditi fontanu u dvorištu, putovati u Peru da pregledamo antičke ruševine ili renovirati susjedovu kuću.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



Bosnian : Zahvaljujući podmornom kablu s optičkim vlaknima u Evropi i širokopojasnim satelitskim vezama, Grenland je dobro povezan i 93% stanovništva ima pristup internetu.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

Bosnian : Vaš hotel ili domaćini (ako boravite u pansionu ili privatnoj kući) će vjerovatno imati Wi-Fi ili računar spojen na Internet, a sva naselja imaju Internet kafe ili neku lokaciju s javnim Wi-Fijem.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



Bosnian : Kao što je već spomenuto, iako je riječ „eskim" i dalje prihvatljiva u Sjedinjenim Državama, mnogi arktički narodi koji nisu iz SAD-a smatraju je pogrdnom, naročito u Kanadi.

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



Bosnian : Iako možete čuti da tu riječ koriste domoroci s Grenlanda, stranci bi je trebali izbjegavati.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



Bosnian : Starosjedioci Grenlanda u Kanadi se nazivaju se Inuitima i Kalaalleq (množina Kalaallit), a Grenlanđanima na Grenlandu.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



Bosnian : Zločin, i netrpeljivost prema strancima generalno, uopšte nisu poznati na Grenlandu. Čak ni u gradovima nema „opasnih krajeva".

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



Bosnian : Hladni vremenski uvjeti su možda jedina stvarna opasnost s kojom će se suočiti svi koji dođu nespremni.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



Bosnian : Ako posjećujete Grenland tokom hladnih perioda (uzimajući u obzir činjenicu što sjevernije idete, to će biti hladnije), neophodno je ponijeti dovoljno tople odjeće.

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



Bosnian : Zbog veoma dugih ljetnih dana može biti teško dovoljno se naspavati, što vodi do povezanih zdravstvenih problema.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



Bosnian : Za vrijeme ljeta pazite se nordijskih komaraca. Iako ne prenose nijednu bolest, mogu biti iritantni.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



Bosnian : Iako se ekonomija San Francisca dovodi u vezu s činjenicom da je ovaj grad vrhunska turistička atrakcija, njegova je ekonomija raznolika.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



Bosnian : Najviše ljudi zaposleno je u sektoru pružanja stručnih usluga, vladi, finansijama, trgovinskom i turističkom sektoru.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



Bosnian : Zahvaljujući čestom prikazu u muzici, filmovima, književnosti i popularnoj kulturi, ovaj grad i njegove znamenitosti prepoznatljivi su u cijelom svijetu.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



Bosnian : Velika turistička infrastruktura s mnoštvo hotela, restorana i vrhunskih kongresnih razvijena je u San Franciscu.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



Bosnian : San Francisko je ujedno jedno od najboljih mjesta u državi za gastronomiju iz ostalih Azijskih zemalja: Koreje, Tajlanda, Indije i Japana.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



Bosnian : Putovanje u Walt Disney World predstavlja značajno hodočašće za veliki broj američkih porodica.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



Bosnian : „Tipična" posjeta podrazumijeva let do Međunarodnog aerodroma u Orlandu, vožnju autobusom do Disneyevog hotela, sedmicu koju provedete ne napuštajući Disneyev park, te povratak kući.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



Bosnian : Postoji bezbroj varijacija, ali ovo ostaje ono što ljudi najčešće misle kada govore o „odlasku u Disney World".

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



Bosnian : Mnoge ulaznice koje se prodaju na mreži putem web lokacija za aukcije, kao što su eBay ili Craigslist, dijelom su korištene višednevne karte koje vrijede za posjećivanje više parkova.

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



Bosnian : Iako je to ovo vrlo uobičajena praksa, Disney je zabranjuje: ulaznice nije moguće prenositi.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



Bosnian : Svako kampiranje izvan ruba Velikog kanjona zahtijeva dozvolu za kampovanje u nacionalnom parku.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



Bosnian : Dozvole su ograničene u cilju zaštite kanjona i dostupne su 1. dana mjeseca, četiri mjeseca prije mjeseca početka.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



Bosnian : Stoga, dozvola za bilo koji početni datum u maju postaje dostupna 1. januara.

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



Bosnian : Prostor za najpopularnija područja, poput kampa Bright Angel koji se nalazi pored ranča Phantom, uglavnom se popunjavaju pristiglim zahtjevima na datum kada su otvoreni za rezervacije.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



Bosnian : Postoji ograničen broj dozvola za prohodne zahtjeve dostupne na osnovu raspoloživosti.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



Bosnian : Odlazak u Južnu Afriku automobilom je odličan način da vidite svu ljepotu te regije, kao i da dođete na mjesta koja su van redovnih turističkih ruta.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

Bosnian : To se može učiniti standardnim automobilom uz pažljivo planiranje, ali preporučuje se 4x4 te su mnoge lokacije dostupne samo putem automobila s visokim međuosovinskim razmakom 4x4.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



Bosnian : Tokom planiranja imajte na umu da, iako je južna Afrika stabilna, nisu stabilne i sve susjedne zemlje.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



Bosnian : Uvjeti za izdavanje vize i troškovi se razlikuju od države do države i na njih utječe i država iz koje dolazite.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



Bosnian : Svaka zemlja također ima jedinstvene zakone koji propisuju koji predmeti za hitnu pomoć moraju biti u automobilu.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



Bosnian : Vodopadi Victoria nalaze se u gradu na zapadu Zimbabvea, preko puta granice s Livingstonom u Zambiji i u blizini Bocvane.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



Bosnian : Grad je smješten tik do vodopada koji je glavna atrakcija, ali ovo popularno turističko mjesto nudi mnogo mogućnosti za duži boravak, i onima koji traže avanturu i onima koji žele vidjeti znamenitosti.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



Bosnian : Za vrijeme kišne sezone (od novembra do marta), količina vode bit će veća te će slapovi biti dramatičniji.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



Bosnian : Sigurno ćete se smočiti ako pređete most ili prođete stazama koje se protežu pored vodopada.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



Bosnian : S druge strane, upravo zato što je zapremina vode toliko velika, gledanje vodopada će vam biti otežano—upravo zbog sve te vode!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



Bosnian : Tutankamonova grobnica (KV62). KV62 je možda najpoznatija grobnica u Dolini, mjesto na kojem je Howard Carter 1922. godine otkrio gotovo netaknutu kraljevsku grobnicu mladog kralja.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



Bosnian : Međutim, u usporedbi s većinom ostalih kraljevskih grobnica, Tutankamonovu grobnicu jedva vrijedi posjetiti, budući da je mnogo manja i s ograničenom ukrašenošću.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



Bosnian : Svi koji žele vidjeti dokaz oštećenja mumije koji su uzrokovani pokušajem premještanja mumije iz kovčega bit će razočarani jer se vide samo glava i ramena.

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



Bosnian : Nevjerovatno bogatstvo grobnice se više ne nalazi u njoj, nego je prebačeno u Egipatski muzej u Kairu.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



Bosnian : Posjetiocima sa ograničenim vremenom bi najbolje bilo provesti vrijeme negdje drugdje.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



Bosnian : Phnom Krom, nalazi se 12 km jugozapadno od Siem Reapa. Ovaj hram na samom vrhu brda sagrađen je krajem 9. vijeka, za vrijeme vladavine kralja Yasovarmana.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



Bosnian : Uspon na brdo se isplati zbog tmurne atmosfere u hramu i pogleda na jezero Tonle Sap.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



Bosnian : Posjeta ovom mjestu se može prikladno kombinirati s vožnjom brodom do jezera.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



Bosnian : Za ulazak u hram je potrebna Angkor dozvola, pa ne zaboravite ponijeti pasoš kad krenete u Tonle Sap.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



Bosnian : Jeruzalem je glavni i najveći grad u Izraelu, iako većina zemalja i Ujedinjene nacije ne priznaju njegov status glavnog grada Izraela.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



Bosnian : Drevni grad na Judejskim brdima ima nevjerovatnu historiju koja je trajala hiljadama godina.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



Bosnian : Ovaj grad je svet za tri monoteističke religije – judaizam, kršćanstvo i islam i služi kao spiritualni, religijski i kulturni centar.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



Bosnian : Zbog vjerskog značaja grada, a posebno mnogih lokaliteta na području Starog grada, Jerusalem je jedno od glavnih turističkih destinacija u Izraelu.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



Bosnian : Jeruzalem ima mnogo historijskih, arheoloških i kulturnih lokacija, kao i pretrpane i pune života šoping centre, kafiće i restorane.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



Bosnian : Ekvador zahtijeva da kubanski državljani dobiju pozivno pismo prije nego što uđu u Ekvador preko međunarodnih aerodroma ili pograničnih ulaznih tačaka.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



Bosnian : Ovo pismo mora legalizovati ekvadorsko Ministarstvo vanjskih poslova i uskladiti s određenim zahtjevima.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

Bosnian : Ovi zahtjevi su osmišljeni za osiguranje organiziranog migracijskog toka između ovih zemalja.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



Bosnian : Državljani Kube koji imaju američku Zelenu kartu trebali bi posjetiti konzulat Ekvadora kako bi dobili izuzeće od ovog zahtjeva.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



Bosnian : Vaš pasoš mora biti važeći najmanje šest mjeseci od datuma putovanja. Za potvrdu dužine boravka potrebna vam je povratna ili jednosmjerna karta.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



Bosnian : Izleti su jeftiniji za veće grupe, pa ako ste sami ili sa samo jednim prijateljem, pokušajte upoznati druge ljude i napraviti grupu od četiri do šest osoba za bolju cijenu po osobi.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



Bosnian : Međutim, to zapravo ne bi trebalo da Vas brine, jer se turisti često premještaju da bi se napunili automobili.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



Bosnian : Čini se da je to, ustvari, način da se ljudi navedu da vjeruju da moraju više platiti.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



Bosnian : Iznad sjevernog kraja Machu Picchua uzdiže se ova strma planina, koja često služi kao pozadina mnogih fotografija ove ruševine.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



Bosnian : Odozdo izgleda pomalo zastrašujuće i uspon je strm i težak, ali većina osoba prosječnih sposobnosti trebala bi biti u stanju da ga savlada za približno 45 minuta.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



Bosnian : Kamene stepenice položene su većom dužinom staze, a na strmijim dijelovima čelični kablovi služe kao rukohvat.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



Bosnian : Pored toga, očekujte da ćete ostati bez daha i budite oprezni na strmijim dijelovima, naročito kada je vlažno, jer se brzo možete naći u opasnosti.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



Bosnian : U blizini vrha nalazi se mala pećina kroz koju morate proći, prilično je niska i uska.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



Bosnian : Predjele i divljinu Galapagosa najbolje je razgledati čamcem, baš kao što je to 1835. godine činio Charles Darwin.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



Bosnian : Preko 60 kruzera pluta vodama Galapagosa - u rasponu veličine od 8 do 100 putnika.

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



Bosnian : Većina ljudi rezerviraju mjesto znatno ranije (jer su brodovi obično popunjeni u jeku sezone).

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



Bosnian : Uvjerite se da je agent kod kojeg pravite rezervaciju stručnjak za Galapagos koji dobro poznaje širok izbor brodova.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



Bosnian : Ovo će osigurati da se vaši posebni interesi i/ili ograničenja podudaraju sa brodom koji im najviše odgovara.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



Bosnian : Prije nego što su Španci došli u 16. stoljeću, sjeverni Čile bio je pod vladavinom Inka, a autohtoni Araukanijci (Mapuči) naseljavali su srednji i južni Čile.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



Bosnian : Mapuche su bile i jedna od posljednjih nezavisnih američkih domorodačkih grupa koje nisu u potpunosti apsorbirane u vladavinu koja govori španski do nezavisnosti Čilea.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



Bosnian : Iako je Čile proglasio nezavisnost 1810. godine (usred napoleonskih ratova zbog kojih Španija nekoliko godina nije imala funkcionalnu vladu), odlučujuća pobjeda nad Špancima ostvarena je tek 1818. godine.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



Bosnian : Dominikanska Republika (španski: República Dominicana) je karipska država koja je smještena na istočnoj polovini otoka Hispaniola, a dijeli ga s Haitijem.

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



Bosnian : Pored toga što ima bijele pješčane plaže i planinske pejzaže, ta država je ujedno i sjedište najstarijeg evropskog grada u Americi, koji je sada dio Santo Dominga.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



Bosnian : Ostrvo su prvo naselili Tainosi i Karibi. Karibi su bili ljudi koji govore aravački jezik i koji su tamo stigli oko 10.000 godina prije nove ere.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



Bosnian : Nekoliko kratkih godina nakon dolaska evropskih istraživača, španski osvajači su značajno smanjili populaciju Tainosa

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



Bosnian : Prema tvrdnjama Fraya Bartoloméa de las Casasa (Tratado de las Indias), španski osvajači su između 1492. i 1498. godine ubili blizu 100.000 Taínosa.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



Bosnian : Jardín de la Unión. Ovaj prostor izgrađen je kao atrij samostana iz 17. stoljeća, a Templo de San Diego je jedina njegova zgrada koja i danas postoji.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

Bosnian : Sada funkcioniše kao centralni trg, i uvijek se događa mnogo stvari, i danju i noću.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



Bosnian : Postoji dosta restorana koji okružuju vrt, a popodne i uveče se na centralnom gazebu često održavaju besplatni koncerti.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



Bosnian : Callejon del Beso (Aleja poljupca). Dva balkona udaljena samo 69 centimetara jedan od drugog predstavljaju dom stare ljubavne legende.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



Bosnian : Neka djeca će vam za nekoliko penija ispričati priču.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



Bosnian : Otok Bowen popularan je za dnevni izlet ili ekskurziju vikendom. Na njemu se možete voziti kajakom ili planinariti. U ponudi su trgovine, restorani i još mnogo toga.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



Bosnian : Ova autentična zajednica smještena je u Howe Soundu, tik ispred Vankuvera, i lako joj se pristupa putem vodenih taksija s planom vožnje koji polaze sa otoka Granville u centru Vancouvera.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



Bosnian : Za one koji uživaju u aktivnostima na otvorenom, hodanje putem Sea-to-Sky je obavezno.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



Bosnian : Jutros oko 10 sati po lokalnom vremenu srušio se hostel u Meki, svetom islamskom gradu.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



Bosnian : Zimi uživajte u nekom od najboljih skijališta u Sjevernoj Americi, a ljeti isprobajte originalni brdski biciklizam.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



Bosnian : Dozvole se moraju unaprijed rezervirati. Za noćenje u Sireni morate imati dozvolu.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



Bosnian : Sirena je jedina rendžerska stanica koja, osim kampiranja, u ponudi ima i noćenje u spavaonicama i kuhane obroke. La Leona, San Pedrillo i Los Patos nude samo uslugu kampiranja bez obroka.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



Bosnian : Dozvole za parking moguće je osigurati direktno na stanici Ranger u Puerto Jiménezu, ali oni ne prihvataju kreditne kartice

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



Bosnian : Služba za parking (MINAE) ne izdaje dozvole za parkiranje u periodu dužem od mjesec dana prije planiranog dolaska.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



Bosnian : CafeNet El Sol uz naknadu od 30 $ ili 10 $ za jednodnevne propusnice nudi uslugu rezervacije. Detalji se nalaze na njihovoj Corcovado veb-stranici.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



Bosnian : Cookovi otoci su otočna država u slobodnom pridruženju s Novim Zelandom, koja se nalazi u Polineziji, usred Južnog Tihog okeana.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



Bosnian : To je arhipelag koji čini 15 ostrva koja se prostiru na 2,2 miliona km2 okeana.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



Bosnian : S obzirom na to da su u istoj vremenskoj zoni kao i Havaji, otoci se ponekad smatraju „donjim Havajima".

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



Bosnian : Iako su manji, neke starije posjetitelje podsjećaju na Havaje prije nego što su postali savezna država SAD, budući da nema velikih turističkih hotela i razvoja u drugim sferama.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



Bosnian : Cookova ostrva nemaju nijedan grad, već ih čini 15 različitih ostrva. Glavna ostrva su Rarotonga i Aitutaki.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



Bosnian : Danas je u razvijenim zemljama pružanje usluge lugsuznog noćenja i doručaka podignuto na nivo neke vrste umjetnosti.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



Bosnian : Uopšteno, B&B se očigledno takmiči uglavnom u dvije glavne stvari: noćenju i doručku.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



Bosnian : U skladu s tim, na takvim vrhunskim mjestima može se naći najluksuznija posteljina, možda ručno pravljeni jorgan ili starinski krevet.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



Bosnian : Doručak može uključivati sezonske poslastice regije ili specijalitet domaćina.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



Bosnian : Postavka može biti historijska stara zgrada sa antiknim namještajem, sređenim terenima i bazenom.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



Bosnian : Sjesti u svoj automobil i krenuti na dug put ima svojstvenu privlačnost zahvaljujući svojoj jednostavnosti.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

Bosnian : Za razliku od većih vozila, vi ste vjerovatno već upoznati s vlastitim automobilom i poznajete njegove mogućnosti.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



Bosnian : Postavljanje šatora na privatnu imovinu ili u gradu bilo koje veličine može lako privući neželjenu pažnju.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



Bosnian : Ukratko, korištenje vlastitog automobila odličan je način za putovanje na izlet, ali rijetko je samo po sebi način „kampiranja".

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



Bosnian : Kampiranje sa automobilima je moguće ako imate veliki minivan, terensko vozilo, sedan ili karavan sa sjedištima koja se spuštaju.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



Bosnian : Neki hoteli sadrže naslijeđe iz zlatnog doba parnih željeznica i okeanskih brodova – prije Drugog svjetskog rata, iz 19. ili početka 20. stoljeća.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



Bosnian : U tim hotelima su se odmarali bogati i slavni tog vremena, a često su uživali u prefinjenim obrocima i noćnom životu.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



Bosnian : Staromodna oprema, manjak najnovijih funkcija i neka vrsta graciozne starosti također su dio njihove osobnosti.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



Bosnian : Iako su obično u privatnom vlasništvu, ponekad pružaju smještaj gostujućim predstavnicima država i drugim važnim osobama.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



Bosnian : Putnici sa mnogo novca bi mogli da razmotre let oko svijeta, sa prekidima i boravkom u mnogim od ovih hotela.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



Bosnian : Mreža za razmjenu gostoprimstva je organizacija koja putnike povezuje s lokalnim stanovništvom u gradovima koje planiraju posjetiti.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



Bosnian : Za pridruživanje takvoj mreži obično je potrebno samo ispuniti formular na internetu, mada neke mreže nude ili zahtijevaju dodatnu potvrdu.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



Bosnian : Spisak dostupnih domaćina zatim se daje ili u štampanom obliku i/ili online, ponekad s referencama i ocjenama drugih putnika.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



Bosnian : Couchsurfing je uspostavljen u januaru 2004. godine, nakon što je programer Casey Fenton pronašao jeftin let za Island, ali nije imao smještaj.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



Bosnian : Poslao je e-poruku studentima lokalnog univerziteta i dobio nevjerojatan broj ponuda za besplatan smještaj.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



Bosnian : Hosteli su uglavnom namijenjeni za mlađe osobe. Gosti su najčešće u dvadesetim godinama. Međutim, tamo često možete naći i starije putnike.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



Bosnian : Porodice s djecom su rijedak prizor, ali neki hosteli ih dopuštaju u privatnim sobama.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



Bosnian : Peking će biti grad domaćin Zimskih olimpijskih igara 2022. godine, čime će postati prvi grad koji je bio domaćin i ljetnih i zimskih Olimpijskih igara.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



Bosnian : Peking će biti domaćin ceremonije otvaranja i zatvaranja Igara, kao i događaja u ledenim dvoranama.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



Bosnian : Ostali skijaški događaji održat će se na skijalištu Taizicheng u Zhangjiakouu, koji je udaljen približno 220 km (140 milja) od Pekinga.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



Bosnian : U većini hramova u periodu od kraja novembra do sredine maja održava se Godišnji festival, a tačno vrijeme održavanja zavisi od godišnjeg kalendara svakog hrama.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



Bosnian : Većina festivala koji se održavaju u hramu slavi se u okviru godišnjice hrama ili rođendana najznačajnijeg božanstva ili bilo kojeg drugog važnog događaja vezanog za hram.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



Bosnian : Veoma je zanimljivo gledati festivale koji se održavaju u hramovima u Kerali, koji uključuju redovnu povorku ukrašenih slonova, hramskog orkestra i druge svečanosti.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



Bosnian : Svjetski sajam (najčešće poznat kao Svjetska izložba ili Expo) je veliki međunarodni festival umjetnosti i nauka.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



Bosnian : Zemlje učesnice predstavljaju umjetničke i obrazovne postavke u nacionalnim paviljonima da prikažu svjetske probleme ili svoju kulturu i historiju.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



Bosnian : Međunarodne izložbe hortikulture su specijalizirani događaji na kojima se prikazuju cvjetni aranžmani, botaničke bašte i sve ostalo povezano s biljkama.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

Bosnian : Iako se teoretski mogu održavati jednom godišnje (sve dok su u različitim zemljama), u praksi se to ne dešava.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



Bosnian : Ovi događaji obično traju od tri do šest mjeseci i održavaju se na mjestima najmanje veličine 50 hektara.

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



Bosnian : Postoji mnogo različitih filmskih formata koji su korišteni u proteklim godinama. Najčešći je standardni film od 35 mm (negativ od 36 sa 24 mm).

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



Bosnian : Obično ga veoma lako možete dopuniti ako ga potrošite, a rezolucija je približno uporediva s trenutnim DSLR-om.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



Bosnian : Neke filmske kamere srednjeg formata koriste format od 6x6 cm, odnosno negativ od 56x56 mm.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



Bosnian : To pruža rezoluciju gotovo četiri puta veću nego kod negativa od 35 mm (3136 mm2:864).

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



Bosnian : Divljina za svakog fotografa predstavlja jedan od najizazovnijih motiva koji zahtijeva spoj sreće, strpljenja, iskustva i dobre opreme.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



Bosnian : Fotografija divljih životinja često se uzima zdravo za gotovo, ali kao i sve fotografije općenito, slika govori hiljadu riječi.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



Bosnian : Za fotografiranje divljih životinja često je potreban dugi teleobjektiv, mada su za, na primjer, jata ptica ili neko sitno stvorenje potrebni drugi objektivi.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



Bosnian : Mnoge egzotične životinje je teško pronaći, a za parkove ponekad postoje pravila o fotografiranju životinja u komercijalne svrhe.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



Bosnian : Divlje životinje mogu biti stidljive ili agresivne. Okolina može biti hladna, vruća ili nepovoljna na neki drugi način.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



Bosnian : Na svijetu postoji više od 5.000 različitih jezika, uključujući više od dvadeset jezika koje govori 50 miliona ili više ljudi.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



Bosnian : Također, često lakše razumjeti pisane nego izgovorene riječi. To se posebno odnosi na adrese koje je često teško razumljivo izgovoriti.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



Bosnian : U mnogim državama svi stanovnici tečno govore engleski jezik, a u drugim možete očekivati ograničeno znanje - posebno među omladinom.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



Bosnian : Zamislite da Mančesterac, Bostonac, Jamajčanin i Sidnejac sjede za stolom i večeraju u restoranu u Torontu.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



Bosnian : Oni časte jedni druge pričama iz svojih rodnih gradova, ispričanim svojim posebnim akcentima i lokalnim žargonom.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



Bosnian : Kupovanje hrane u supermarketima je obično najjeftiniji način da se prehranite. Međutim, bez mogućnosti za kuhanje, izbori su ograničeni na unaprijed spremljenu hranu.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



Bosnian : Sve veći broj supermarketa uvodi raznovrsniji odjeljak gotove hrane. Neki od njih čak pružaju i uslugu korištenja mikrovalne pećnice ili drugih uređaja za zagrijavanje hrane.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



Bosnian : U nekim zemljama ili vrstama prodavnica nalazi se najmanje jedan restoran na licu mjesta, često u velikoj mjeri neformalan s pristupačnim cijenama.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



Bosnian : Napravite kopije vaše police osiguranja i kontakt podatke osiguravatelja i nosite ih sa sobom.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



Bosnian : Moraju pokazati adresu e-pošte osiguravatelja, kao i međunarodne brojeve telefona za savjet/ovlaštenja i podnošenje zahtjeva.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



Bosnian : Držite još jedan primjerak u svom prtljagu i na mreži (prilog sebi pošaljite e-poštom ili ga spremite u „oblak").

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



Bosnian : Ako putujete s laptopom ili tabletom, sačuvajte kopiju u njegovoj memoriji ili disku (dostupno bez interneta).

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



Bosnian : Također dajte kopije pravila/ugovora saputnicima, rođacima ili prijateljima kod kuće koji su spremni da pomognu.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



Bosnian : Losovi (poznati i kao sjeverni jeleni) nisu po prirodi agresivni, ali će se braniti ako uoče prijetnju.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

Bosnian : Kada ljudi mosa ne smatraju opasnim, mogu mu se previše približiti i dovesti se u opasnost.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



Bosnian : Umjereno pijte alkoholna pića. Alkohol utječe na svakoga drugačije, a vrlo je važno poznavati svoje granice.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



Bosnian : Moguće dugotrajne zdravstvene posljedice pretjeranog unosa alkohola uključuju oštećenje jetre, pa čak i sljepilo i smrt. Moguća opasnost se povećava u slučaju konzumiranja nezakonito proizvedenog alkohola.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



Bosnian : Ilegalna alkoholna pića mogu sadržavati različite opasne nečistoće, uključujući metanol, koji, čak i u malim dozama, može uzrokovati sljepilo ili smrt.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



Bosnian : Naočale mogu biti jeftinije u inostranstvu, naročito u zemljama s niskim dohotkom, gdje su troškovi radne snage niži.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



Bosnian : Razmislite o tome da obavite očni pregled u svojoj zemlji, posebno ako vaše osiguranje to pokriva, i da recept ponesete sa sobom kako bi bio arhiviran.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



Bosnian : Okviri vrhunskih proizvođača dostupni na takvim mestima mogu imati dva problema: neki mogu biti „jeftine kopije" a uvezeni originali mogu biti skuplji nego kod kuće.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



Bosnian : Kafa je jedna od roba kojom se najviše trguje na svijetu i vjerovatno u svojoj regiji možete pronaći mnogo vrsta kafe.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



Bosnian : Ipak, u svijetu postoji mnogo svojstvenih načina ispijanja kafe koje vrijedi probati.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



Bosnian : Kanjoning (ili: kanjoniranje) podrazumijeva odlazak do dna kanjona koji je ili suh ili pun vode.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



Bosnian : Kanjoning kombinira komponente plivanja, penjanja i skakanja, ali zahtijeva prilično malo treninga ili fizičke spreme (u poređenju s, naprimjer, alpinizmom, ronjenjem ili alpskim skijanjem).

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



Bosnian : Hodanje je aktivnost na otvorenom koja se sastoji od pješačenja u prirodnom okolišu, često po stazama za hodanje.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



Bosnian : Jednodnevno pješačenje uključuje prelažanje udaljenosti manje od milje pa sve do dužih razdaljina koje se mogu preći u jednom danu.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



Bosnian : Za jednodnevnu šetnju laganom stazom potrebno je malo pripreme, a svaka osoba prosječne kondicije može uživati u njima.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



Bosnian : Porodicama sa malom djecom je vjerovatno potrebno više vremena za pripremu, ali dan na otvorenom lako je ostvariv čak i sa bebama i djecom koja idu u predškolsko.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



Bosnian : Na međunarodnom nivou postoji skoro 200 aktivnih turističkih organizacija. Većina djeluje samostalno.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



Bosnian : Nasljednik Global Running Toursa, Go Running Tours, uvezan je s mnoštvom turističkih agencija na četiri kontinenta.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



Bosnian : Nadovezujući se na Ture trčanja Barcelona i turu Trčanje Kopenhagenom, brzo su mu se pridružili Ture trčanja Prag sa sjedištem u Pragu i drugi.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



Bosnian : Trebate uzeti mnogo stvari u obzir prije i tokom putovanja na određeno mjesto.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



Bosnian : Kada putujete, očekujte da ništa neće niti onako kako je „kod kuće". Ponašanje, zakoni, hrana, saobraćaj, smještaj, standardi, jezik, itd. u određenoj mjeri će se razlikovati od mjesta u kojem živite.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



Bosnian : Ovo je nešto što uvijek morate imati na umu, da se ne biste razočarali ili osjetili prezir zbog lokalnih načina na koje se stvari obavljaju.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



Bosnian : Putničke agencije postoje od 19. stoljeća. To je obično dobra opcija za putovanje koje prevazilazi prethodna iskustva putnika koja se odnose na prirodu, kulturu, jezik ili države s niskim dohotkom.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



Bosnian : Iako je većina agencija spremna prihvatiti većinu standardnih rezervacija, mnogi agenti specijaliziraju se za određene vrste putovanja, iznos budžeta ili odredišta.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



Bosnian : Može biti bolje da koristite agenta koji često rezerviše putovanja slična vašim.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



Bosnian : Pogledajte koja putovanjima promoviše agent, na veb stranici ili u izlogu prodavnice.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

Bosnian : Ako želite na jeftin način vidjeti svijet, zbog potrebe, životnog stila ili izazova, postoji nekoliko načina da to učinite.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



Bosnian : U principu, postoje dvije kategorije: radite dok putujete ili pokušajte ograničiti troškove. Ovaj članak je usmjeren na ograničavanje troškova.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



Bosnian : Ako ste spremni žrtvovati udobnost, vrijeme i mogućnost predviđanja kako bi troškove sveli na minimum, informišite se o putovanju s minimalnim budžetom.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



Bosnian : Ovim savjetom se podrazumijeva da putnici ne kradu, ne upadaju neovlašteno na privatni posjed, ne učestvuju na ilegalnom tržištu, ne prose, niti da na neki drugi način iskorištavaju druge ljude radi vlastite koristi.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



Bosnian : Imigracijski kontrolni punkt je obično prva tačka na koju dolazite nakon što izađete iz aviona, broda ili drugog vozila.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



Bosnian : U nekim prekograničnim vozovima kontrole se provode dok je voz u pokretu i sa sobom biste prilikom ukrcavanja u jedan od tih vozova trebali imati važeću ličnu kartu.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



Bosnian : U noćnim vozovima za spavanje kondukter može da sakupi pasoše kako bi imali neometano spavanje.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



Bosnian : Registracija je dodatni zahtjev u postupku izdavanja vize. U nekim zemljama, kod lokalnih vlasti morate prijaviti svoje prisustvo i adresu na kojoj boravite.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



Bosnian : Za to može biti potrebno ispuniti formular u lokalnoj policiji ili posjetiti ured za imigraciju.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



Bosnian : U mnogim zemljama u kojima je takav zakon na snazi, lokalni hoteli će se baviti registracijom (postarajte se da pitate u hotelu).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



Bosnian : U ostalim slučajevima samo oni koji borave izvan turističkog smještaja moraju se prijaviti. Međutim, ovim zakon postaje mnogo nejasniji, pa to saznajte unaprijed.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



Bosnian : Arhitektura obuhvata projektiranje i izgradnju zgrada. Arhitektura određenog mjesta je često sama po sebi turistička atrakcija.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



Bosnian : Mnoge zgrade su prilično lijepe za gledati, a pogled s visoke zgrade ili s pametno pozicioniranog prozora može omogućiti prelijep prizor.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



Bosnian : Arhitektura se značajno preklapa s drugim oblastima, uključujući urbanističko planiranje, građevinu, dekorativnu umjetnost, unutrašnji dizajn i dizajn krajolika.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



Bosnian : S obzirom na to koliko su mnogi pueblosi udaljeni, nećete moći naći značajan noćni život ako ne otputujete u Albuquerque ili Santa Fe.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



Bosnian : Međutim, skoro sve prethodno navedene kockarnice poslužuju pića, a nekoliko njih dovodi i poznata imena iz svijeta zabave (prije svega one velike koji su u blizini Albuquerquea i Santa Fea).

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



Bosnian : Pazite - barovi u malim gradovima nisu uvijek dobra mjesta za posjetioce iz drugih država.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



Bosnian : Prije svega, u sjevernom području Novog Meksika javljaju se veliki problemi s vožnjom u pijanom stanju, a broj pijanih vozača visok je u blizini barova u malim gradovima.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



Bosnian : Neželjeni murali ili žvrljotine poznati su kao grafiti.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



Bosnian : Iako je daleko od modernog fenomena, većina ljudi ga vjerovatno povezuju s omladinom koja uništava javnu i privatnu imovinu sprejevima u boji.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



Bosnian : Međutim, danas postoje afirmirani umjetnici za grafite, događaji za iscrtavanje grafita i „legalni" zidovi. Grafiti u ovom kontekstu često više liče na umjetnička djela nego na nečitke znakove.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



Bosnian : Bacanje bumeranga je popularna vještina koju mnogi turisti žele savladati.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



Bosnian : Ako želite naučiti bacati bumerang koji vam se vrati u ruku, provjerite imate li odgovarajući povratni bumerang.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



Bosnian : Većina bumeranga koji su dostupni u Australiju nisu oni koji se vraćaju. Za početnike je najbolje da ne pokušavaju bacati kada je vjetrovito

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



Bosnian : Hangi obrok se kuha u vrućoj jami u zemlji.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

Bosnian : Jama se zagrijava vrućim kamenjem iz vatre ili geotermalna toplota čini površine tla na nekim mjestima prirodno vrućim.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



Bosnian : Hangi se često koristi za pripremu tradicionalne večere koja uključuje pečenje.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



Bosnian : Nekoliko mjesta u Rotoruau u ponudi ima geotermalni hangi, a druge hangije možete probati u Christchurchu, Wellingtonu i na drugim mjestima.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



Bosnian : MetroRail ima dvije klase za putničke vozove u i oko Cape Towna: MetroPlus (koji se naziva i prvom klasom) i Metro (koji se naziva trećom klasom).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



Bosnian : MetroPlus je udobniji i manje pretrpan, ali je malo skuplji, mada je ipak jeftiniji od uobičajenih karata za metro u Evropi.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



Bosnian : Svaki voz ima i MetroPlus i Metro vagone. MetroPlus vagoni su uvijek smješteni na kraju voza koji je najbliži Cape Townu.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



Bosnian : Prenošenje za druge - Nikada ne ostavljajte svoje torbe izvan vidokruga, posebno kada prelazite međunarodne granice.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



Bosnian : Mogli biste biti iskorišteni kao prenosnik droge bez da to znate, što će vam zadati velike probleme.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



Bosnian : To podrazumijeva i čekanje u redu, jer se psi koji otkrivaju drogu mogu dovesti u bilo koje vrijeme bez najave.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



Bosnian : Neke zemlje imaju izuzetno stroge kazne, čak i za prvo počinjenje krivičnog djela. One mogu podrazumijevati zatvorske kazne od preko 10 godina ili smrt.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



Bosnian : Torbe bez nadzora su meta krađe i mogu također privući pažnju vlasti koje su na oprezu od prijetnji bombom.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



Bosnian : Zbog stalne izloženosti lokalnim bakterijama kod kuće, velika je vjerovatnoća da ste već imuni na njih.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



Bosnian : Međutim, u drugim dijelovima svijeta gdje vam je bakteriološka fauna nova, postoji veća vjerovatnoća da ćete imati probleme.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



Bosnian : Također, u toplijim klimama bakterije rastu brže i duže preživljavaju van tijela.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



Bosnian : Odatle pošasti igrica Delhi Belly, Pharaoh´s Curse, Montezuma´s Revenge, i njihovih mnogobrojnih prijatelja.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



Bosnian : Kao što u hladnijoj klimi dolazi do problema sa respiratornim sistemom, u vrućim klimama su prilično česti problemi sa crijevima, ali u većini slučajeva su izrazito neugodni, no ne baš opasni.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



Bosnian : Ako prvi put putujete u zemlju u razvoju ili u neki novi dio svijeta, nemojte podcijeniti mogućnost kulturnog šoka.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



Bosnian : Mnoge stabilne, sposobne putnike su nadvladale novine u putovanju svijetom u kojima je moguće brzo dodati mnoge kulturne prilagodbe.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



Bosnian : Naročito u prvim danima, uzmite u obzir da se prepustite hotelima u zapadnjačkom stilu odličnog kvaliteta, hrani i uslugama koje će vam pomoći da se aklimatizirate.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



Bosnian : Nemojte spavati na madracima ili jastucima na zemlji u područjima čiju lokalnu faunu ne poznajete.

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



Bosnian : Ukoliko idete na kampiranje, ponesite ležaljku ili viseću mrežu koja će vas zaštiti od zmija, škorpija i sličnih životinja.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



Bosnian : Ujutro ispunite dom bogatim mirisom kafe, a navečer se opustite uz čaj od kamilice.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



Bosnian : Kad ste na odmoru, imate vremena da se počastite i odvojite nekoliko dodatnih minuta da pripremite nešto posebno.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



Bosnian : Ako ste raspoloženi za avanturu, iskoristite priliku da iscijedite sokove ili izmiješate smutije:

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



Bosnian : možda ćete pronaći jednostavno piće koje možete praviti za doručak kad se vratite svakodnevnoj rutini.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

Bosnian : Ukoliko živite u gradu s raznolikom kulturom pijenja, idite u barove i pabove u naseljima koja inače ne posjećujete.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



Bosnian : Za osobe koje ne poznaju medicinski žargon, riječi infektivan i zarazan imaju različita značenja.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



Bosnian : Zaraznu bolest uzrokuje patogen, kao što je virus, bakterija, gljivica ili drugi paraziti.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



Bosnian : Zarazna bolest je bolest koja se lako prenosi ako ste u blizini zaražene osobe.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



Bosnian : Mnoge vlade zahtijevaju da posjetioci koji dođu ili stanovnici koji napuste svoje države budu vakcinirani za razne bolesti.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



Bosnian : Ovi zahtjevi često zavise od toga koje države je putnik posjetio ili koje namjerava posjetiti.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



Bosnian : Jedna od snažnih tačaka grada Charlotte u Sjevernoj Karolini je to što ima mnogo visokokvalitetnih mogućnosti za porodice.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



Bosnian : Stanovnici iz drugih područja obično navode prikladnost za porodice kao glavni razlog preseljenja, a posjetioci obično smatraju da je u ovom gradu lako uživati sa djecom.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



Bosnian : U proteklih 20 godina, došlo je do eksponencijalnog rasta opcija koje su prikladne za djecu u centru Charlottea.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



Bosnian : Porodice u Charlotteu obično ne koriste taksi, iako bi u određenim okolnostima mogli biti od koristi.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



Bosnian : Za više od 2 putnika plaća se doplatak pa je ova opcija možda skuplja nego što je to potrebno.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



Bosnian : Antarktik je najhladnije mjesto na Zemlji, a okružuje Južni pol.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



Bosnian : Turističke posjete su veoma skupe, zahtijevaju fizičku spremu, mogu se organizirati samo tokom ljeta, od novembra do februara, i uglavnom su ograničene na poluotok, ostrva i Rossovo more.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



Bosnian : Nekoliko hiljada članova osoblja ovdje ljeti boravi u četrdesetak baza, uglavnom u tim područjima; mali broj ostaje da boravi tokom zime.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



Bosnian : Unutrašnjost Antarktika je napušteni plato prekriven ledom dubokim 2-3 km.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



Bosnian : Povremene specijalne avionske ture idu u unutrašnjost radi planinarenja ili da stignu do Pola, gdje se nalazi velika baza.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



Bosnian : Traverza Južnog pola podrazumijeva cestu od 1600 km od McMurdove stanice na Rossovom moru do Pola.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



Bosnian : Radi se o zbijenom snijegu i pukotinama koje su popunjene i označene zastavicama. Na to područje može se putovati samo specijaliziranim traktorima koji vuku sanke s gorivom i zalihama.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



Bosnian : Nisu baš spretni tako da staza mora praviti dugačka skretanja oko Transantarktičkih planina da bi stigla do visoravni.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



Bosnian : Najčešći uzročnik nesreća do kojih dolazi zimi su klizave ceste, trotoari, a posebno stepenice.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



Bosnian : Najmanje što vam je potrebno je obuća s prikladnim potplatama. Ljetna obuća je obično veoma klizava na ledu i snijegu, a čak su nedovoljne i neke zimske čizme.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



Bosnian : Uzorak bi trebao biti dovoljno dubok, 5 mm ili više, a materijal bi trebao biti dovoljno mekan na niskim temperaturama.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



Bosnian : Neke čizme imaju čavle i postoji oprema koja se može dodati za klizave uvjete, a koja odgovara većini cipela i čizama, za petu ili petu i đon.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



Bosnian : Pete trebaju biti niske i široke. Pijesak, šljunak ili sol (kalcijev hlorid) uglavnom je posut po cestama ili putevima kako bi se poboljšalo trenje.

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



Bosnian : Lavine nisu abnormalnost; strme padine mogu zadržati samo određenu količinu snijega, a višak će se obrušiti u vidu lavina.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

Bosnian : Problem je u tome što je snijeg ljepljiv pa ga treba prodrmati da bi spao a ako malo snijega padne to može da povuče i ostatak za sobom.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



Bosnian : Ponekad je početni uzrok sunce koje zagrijava snijeg, ponekad dodatne snježne padavine, a ponekad drugi prirodni događaji, često ljudi.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



Bosnian : Tornado je stub veoma niskog zračnog pritiska koji se okreće i uvlači okolni zrak prema unutra i podiže ga prema gore.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



Bosnian : Uzrokuju snažne vjetrove (često 100-200 milja/sat) koji mogu podići teške predmete u zrak i nositi ih putanjom kojom se tornado kreće.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



Bosnian : Počinju kao lijevak koji se spuštaj s olujnih oblaka i postaju „tornada" kada dodirnu tlo.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



Bosnian : Pružaoci usluge VPN (virtuelna privatna mreža) su odličan način da zaobiđete i političku cenzuru i komercijalno IP-geofiltriranje.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



Bosnian : Oni su superiorniji u odnosu na veb proksija iz nekoliko razloga: oni preusmjeravaju sav saobraćaj interneta, ne samo „http".

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



Bosnian : Oni najčešće nude veću širinu frekvencijskog pojasa i bolji kvalitet usluge. Šifrirani su i zbog toga ih je teže špijunirati.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



Bosnian : Medijske kompanije redovno lažu o svrsi ove prakse i tvrde da služi za „sprečavanje piraterije".

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



Bosnian : U stvari, regionalni kodovi apsolutno nemaju nikakvog efekta na ilegalno kopiranje; kopija diska bit-za-bit će se reprodukovati normalno na bilo kom uređaju na kojem se to isto može uraditi sa originalnim.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



Bosnian : Stvarna svrha je dati tim kompanijama više kontrole nad njihovim tržištima - sve je u stvaranju dobiti.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



Bosnian : S obzirom na to da se pozivi usmjeravaju putem Interneta, nije potrebno da koristite telefonsku kompaniju koja se nalazi tamo gdje živite ili kamo putujete.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



Bosnian : Također nije potrebno da nabavite lokalni broj zajednice u kojoj živite. Možete nabaviti satelitsku internetsku vezu u divljini Čikina na Aljasci i odabrati broj koji pokazuje da se nalazite u sunčanoj Arizoni.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



Bosnian : Često morate zasebno da kupite globalni broj koji omogućava PSTN telefonima da vas pozovu. Postoje razlike za ljude koji vas zovu u zavisnosti od toga odakle je broj.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



Bosnian : Aplikacije za prevođenje teksta u stvarnom vremenu - aplikacije koje mogu da automatski prevode cijele odlomke s jednog jezika na drugi.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



Bosnian : Neke od aplikacija u ovoj kategoriji mogu čak na strane jezike prevoditi tekst koji se nalazi na znakovima ili drugim objektima u stvarnom svijetu kada korisnik usmjeri pametni telefon ka tim objektima.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



Bosnian : Mašine za prevođenje drastično su se poboljšale i sada često daju manje ili više ispravne prijevode (a sve rjeđe gluposti), ali treba još biti na oprezu, pošto i dalje ponekad potpuno pogriješe.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



Bosnian : Jedna od najpoznatijih aplikacija u ovoj kategoriji je Google Translate, koja omogućava prevođenje van mreže nakon što preuzmete željene jezičke podatke.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



Bosnian : Aplikacija za GPS navigaciju na pametnom telefonu može biti najjednostavniji i najzgodniji način za navigaciju kada ste izvan svoje države.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



Bosnian : Može uštedjeti novac kupovinom novih mapa za GPS ili samostalnog GPS uređaja ili najmom uređaja od kompanije za najam automobila.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



Bosnian : Ako nemate podatkovnu vezu za svoj telefon ili kada ste van dometa, njegove performanse mogu biti ograničene ili nedostupne.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



Bosnian : Postoji veliki broj zbunjujućih telefonskih kartica s unaprijed uplaćenim sredstvima koje se mogu koristiti putem javnih telefonskih govornica ili običnih telefona.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



Bosnian : Iako je većina kartica korisna za pozivanje sa bilo kojeg mjesta, neke su specijalno namijenjene da ponude povoljne cijene poziva za određene grupe zemalja.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



Bosnian : Tim uslugama često se pristupa putem besplatnog telefonskog broja kojij se može pozvati s većine telefona bez naknade.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



Bosnian : Pravila u vezi s fotografijom primjenjuju se i na videozapise, možda čak i više.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

Bosnian : Ako fotografiranje nečega nije dozvoljeno, ne biste trebali ni pomisliti na snimanje videozapisa.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



Bosnian : Ako koristite dron, unaprijed provjerite šta smijete snimati, a za šta je potrebna dozvola ili dodatna licenca.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



Bosnian : Upravljati dronom u blizini aerodroma ili iznad gomile ljudi gotovo uvijek je loša ideja, čak i ako to nije zakonski zabranjeno u vašem području.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



Bosnian : Danas se avionska putovanja veoma rijetko rezerviraju direktno putem aviokompanije bez prethodnog istraživanja i usporedbe cijena.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



Bosnian : Ponekad se cijene istog leta mogu značajno razlikovati kod različitih ponuđača te se prije rezervacije isplati uporediti rezultate pretraživanja, kao i pogledati web lokaciju same aviokompanije.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



Bosnian : Iako vam viza možda neće trebati za kratke turističke ili poslovne posjete određenim zemljama, odlazak u te zemlje kao međunarodni student uglavnom podrazumijeva duži boravak u odnosu na putovanje kao turista.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



Bosnian : Generalno, za boravak u bilo kojoj stranoj zemlji duži vremenski period, potrebno je da unaprijed dobijete vizu.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



Bosnian : Studentske vize obično imaju drugačije zahtjeve i postupke prijave u odnosu na uobičajene turističke ili poslovne vize.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



Bosnian : Za većinu zemalja trebat će van pisana ponuda institucije u kojoj želite studirati, kao i dokaz o sredstvima kojima ćete se izdržavati najmanje u toku prve godine studija.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



Bosnian : Provjerite detaljne zahtjeve kod institucije, kao i odjeljenja za imigraciju u državi u kojoj želite studirati.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



Bosnian : Pod uvjetom da niste diplomata, rad u inostranstvu obično podrazumijeva da morate prijaviti porez na prihod u zemlji u kojoj se nalazite.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



Bosnian : Porez na dohodak je osmišljen na različite načine u različitim zemljama i porezne stope i razredi se značajno razlikuju od države do države.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



Bosnian : U nekim saveznim zemljama, kao što su Sjedinjene Države i Kanada, porez na dohodak se ubire i na saveznom i na lokalnom nivou, tako da su stope i razredi različiti od regije do regije.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



Bosnian : Iako imigracijska kontrola obično izostaje ili je formalnost kad stignete u svoju domovinu, carinska kontrola može predstavljati veliki problem.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



Bosnian : Obavezno saznajte šta možete i ne možete unositi i prijavite bilo šta preko zakonskih granica.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



Bosnian : Najlakši način da uđete u posao pisanja o putovanjima je usavršavanje vještina na postojećoj web lokaciji o putovanjima.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



Bosnian : Nakon što postanete opušteni s formatiranjem i uređivanjem na webu, kasnije možete kreirati i vlastitu web lokaciju.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



Bosnian : Volontiranje za vrijeme putovanja je odličan način na napravite razliku, ali ne radi se samo o davanju.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



Bosnian : Život i volontiranje u stranoj zemlji je odličan način da upoznate drugu kulturu, upoznate nove ljude, naučite o sebi, dobijete smisao perspektive i usvojite nove vještine.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



Bosnian : To takođe može da bude dobar način za bolje iskorištavanje budžeta kako bi se omogućio duži boravak, jer mnogi volonterski poslovi pružaju smještaj i hranu, a neki od njih isplaćuju i malu platu.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



Bosnian : Vikinzi su koristili ruske plovne puteve da bi stigli do Crnog i Kaspijskog mora. Dijelovi ovih puteva se i dalje mogu koristiti. Provjerite trebaju li vam posebne dozvole koje je možda teško dobiti.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



Bosnian : Bjelomorsko-baltički kanal spaja Arktički okean s Baltičkim morem preko jezera Onega, jezera Ladoga i Saint Petersburga, uglavnom preko rijeka i jezera.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



Bosnian : Jezero Onega je povezano i s Volgom te je i dalje moguće doći do Rusije preko Kaspijskog jezera.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



Bosnian : Budite sigurni da će, kad dođete do marina, sve biti prilično očigledno. Upoznat ćete druge autostopere na brodovima te će oni podijeliti informacije s vama.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



Bosnian : U principu, davat ćete obavještenja da nudite svoju pomoć, tako što ćete prolaziti po dokovima, prilaziti ljudima koji čiste svoje jahte, pokušavati uspostaviti kontakt s mornarima u kafićima, itd.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

Bosnian : Pokušajte razgovarati sa što više ljudi. Poslije nekog vremena, svi će vas znati i dat će vam savjete ako neki brod traži nekoga.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



Bosnian : Trebate pažljivo odabrati aviokompaniju za status čestog putnika koja radi u kooperaciji s drugim aviokompanijama.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



Bosnian : Iako mislite da je normalno pridružiti se aviokompaniji kojom najviše letite, trebali biste znati da se pogodnosti koje su u ponudi često razlikuju, a bodovi za često letenje mogu biti brojniji kod druge aviokompanije u istom savezu.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



Bosnian : Aviokompanije poput Emiratesa, Etihad Airwaysa, Qatar Airwaysa i Turkish Airlinesa uveliko su proširile svoje usluge na Afriku i, za razliku od ostalih evropskih aviokompanija, nude veze s mnogim većim afričkim gradovima po konkurentnim cijenama.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



Bosnian : Od 2014. godine Turkish Airlines leti na 39 destinacija u 30 zemalja u Africi.

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



Bosnian : Ako imate dodatnog vremena za putovanje, provjerite da li je vaša ukupna navedena cijena putovanja u Afriku upoređena sa cijenom putovanja širom sveta.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



Bosnian : Nemojte zaboraviti uračunati dodatne troškove dodatnih viza, taksu na odlazak, prijevoz kopnom, itd. Za sva mjesta izvan Afrike.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



Bosnian : Ukoliko želite letjeti oko svijeta samo u južnoj hemisferi, izbor letova i odredišta je ograničen usljed malog broja prekookeanskih ruta.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



Bosnian : Nijedno partnerstvo između aviokompanija ne pokriva sva tri okeanska prijelaza na Južnoj hemisferi (a SkyTeam ne pokriva ni jedan od prijelaza).

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



Bosnian : Međutim, Star Alliance leti na sva odredišta osim istočnog Južnog Pacifika od Santiago de Chilea do Tahitija, što je ruta kompanije LATAM Oneworld.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



Bosnian : Ovaj let nije jedini izbor ako želite izbjeći Južni Pacifik i zapadnu obalu Južne Amerike (v. u nastavku).

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



Bosnian : Etnički armenska regija Nagorno-Karabakh u Azerbejdžanu ratovala je protiv Azera 1994. godine.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



Bosnian : Uz podršku Armenaca, uspostavljena je nova republika. Međutim, ovu republiku zvanično ne priznaje nijedna država, čak ni Armenija.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



Bosnian : Diplomatske prepirke u vezi s regijom nastavljaju narušavati odnose između Armenije i Azerbejdžana.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



Bosnian : Kanal distrikt (nizozemski: Grachtengordel) je poznati distrikt iz 17. stoljeća koji okružuje naselje Binnenstad u Amsterdamu.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



Bosnian : CIjeli distrikt nalazi se na UNESCO-ovom popisu svjetske baštine zbog jedinstvene kulturne i historijske vrijednosti, a vrijednosti nekretnina su među najvišim u državi.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



Bosnian : Cinque Terre, što znači pet zemalja, sastoji se od pet malih obalnih sela Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza i Monterosso, koja se nalaze u italijanskoj regiji Ligurija.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



Bosnian : Uvršteni su na Listu svjetske baštine UNESCO-a.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



Bosnian : Ljudi su stoljećima pažljivo gradili terase na neravnom, strmom terenu, sve do litica koje pružaju pogled na more.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



Bosnian : Dio njegovog šarma je nedostatak vidljivog korporativnog razvoja. Putevi, vozovi i čamci povezuju sela i automobili ne mogu doći do njih izvana.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



Bosnian : Varijante francuskog jezika koje se govore u Belgiji i Švicarskoj neznatno se razlikuju od francuskog koji se govori u Francuskoj te su dovoljno slični da mogu biti međusobno razumljivi.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



Bosnian : Sistem numeriranja u dijelovima Belgije i Švicarske u kojima se govori francuski jezik ima neke sitne karakteristike koje se razlikuju od francuskog koji se govori u Francuskoj, a izgovor nekih riječi je nešto drugačiji.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



Bosnian : Međutim, svi frankofoni Belgijanci i Švicarci su učili standardni francuski u školama, tako da bi vas razumjeli i ako koristite standardni francuski numerički sistem.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



Bosnian : U mnogim dijelovima svijeta mahanje je prijateljska gestikulacija koja znači „zdravo".

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



Bosnian : Međutim, u Maleziji, barem među Malezijcima u ruralnim područjima, mahanje znači „dođi", slično kažiprstu savijenom prema tijelu, što je gestikulacija koja se koristi u određenim zapadnim zemljama, te je treba koristiti samo u tu svrhu.

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

Bosnian : Slično tome, britanski putnik u Španiji može pogrešno shvatiti mahanje u znak pozdrava za odlazak koje uključuje dlan okrenut prema onome koji maše (a ne osobi kojoj maše) kao gest da se vrati.

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



Bosnian : Pomoćni jezici su umjetni ili izmišljeni jezici koji su kreirani s namjerom da potpomognu komunikaciju između ljudi koji bi u suprotnom imali poteškoća prilikom komuniciranja.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



Bosnian : Oni se razlikuju od jezika lingua franca, koji su prirodni ili organski jezici koji su iz nekog razloga postali dominantni način komuniciranja između govornika drugih jezika.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



Bosnian : Tokom dnevne vrućine, putnici mogu doživjeti fatamorgane koje proizvode iluziju vode (ili drugih stvari).

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



Bosnian : One mogu biti opasne ako putnika zavara fatamorgana, te tako potroši dragocjenu energiju i preostalu vodu.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



Bosnian : Čak i najvrelije pustinje mogu postati izuzetno hladne noću. U nedostatku tople odjeće postoji stvarna opasnost od hipotermije.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



Bosnian : Ljeti posebno se trebate paziti komaraca ako se odlučite na šetnju kroz prašumu.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



Bosnian : Čak i ako se vozite kroz suptropsku prašumu, otvaranje vrata samo na nekoliko sekundi dok ulazite dovoljno je da u vozilo s vama uđu i komarci.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



Bosnian : Ptičija gripa ili službeno aviarna influenca, može zaraziti i ptice i sisare.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



Bosnian : Kod ljudi je ukupno prijavljeno manje od hiljadu slučajeva, ali neki od njih bili su smrtni.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



Bosnian : Većina uključuje osobe koje rade sa živinom, ali postoji i određeni rizik za posmatrače ptica.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



Bosnian : Za Norvešku su tipični fjordovi i doline koje iznenada ustupaju mjesto visokim, manje ili više ravničarskim visoravnima.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



Bosnian : Ove visoravni često se nazivaju „vidde", što znači širok, otvoren prostor bez drveća, bezgranično prostranstvo.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



Bosnian : U Rogalandu i Agderu se obično nazivaju „hei", što znači močvara bez drveća, koja je često prekrivena vrijeskom.

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



Bosnian : Glečeri nisu stabilni, nego kližu niz planinu, što će prouzročiti pukotine na ledu koje mogu biti sakrivene ispod snježnih mostova.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



Bosnian : Zidovi i krovovi ledenih spilja mogu se urušiti, a pukotine se mogu zatvoriti.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



Bosnian : Na rubu ledenjaka ogromni se blokovi odlomljavaju, padaju i čak se mogu odbiti ili kotrljati dalje od ruba.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



Bosnian : Vrhunac turističke sezone za brdske stanice obično je tokom miholjskog ljeta.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



Bosnian : Međutim, imaju drugačiju vrstu ljepote i šarma za vrijeme zime jer mnoga brda budu prekrivena zdravim količinama snijega te tako pružaju mogućnost za aktivnosti poput skijanja i bordanja.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



Bosnian : Samo nekoliko avionskih firmi još uvijek nudi vozarine za žalost, što blago snižava troškove pogrebnog putovanja u zadnjoj minuti.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



Bosnian : Ovo nude aviokompanije Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa za letove iz SAD-a ili Kanade, i WestJet.

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



Bosnian : U svakom slučaju, rezervaciju morate izvršiti putem telefona direktno kod aviokompanije.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.