40 days Belarusian and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in Беларуская (Беларуская) and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

Belarusian : Навукоўцы медыцынскага факультэту Стэнфардскага ўніверсітэту абвясцілі ў панядзелак аб адкрыцці новага дыягнастычнага сродку, які дазваляе сартаваць клеткі па тыпах. Гаворка ідзе пра маленькі друкаваны чып, які можна надрукаваць на звычайным струменным прынтары. Кошт такога чыпу — каля аднаго цэнту ЗША за адзінку.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



Belarusian : Калі верыць паведамленням вядучых даследчыкаў, гэта дазволіць даволі рана выяўляць рак, туберкулёз, ВІЧ і малярыю ў пацыентаў з бедных краін, дзе ўзровень смяротнасці ад такіх захворванняў, як рак малочнай залозы, можа быць у два разы вышэй, чым у багатых краінах.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



Belarusian : Прыблізна ў 9:30 па мясцовым часе (што адпавядае 02:30 па ўніверсальным часе) JAS 39C «Грыпен» упаў на ўзлётна-пасадачную паласу і ўзарваўся. З-за гэтага аэрапорт закрыўся для прыёму камерцыйных рэйсаў.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



Belarusian : Вынікі апазнання сведчаць, што гэтым лётчыкам быў камандзір эскадрыллі Дылакрыт Патаві.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



Belarusian : Як паведамляюць мясцовыя СМІ, падчас тушэння пажару перавярнулася пажарная машына аэрапорта.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



Belarusian : Тры сезоны таму 28-гадовы Відаль перайшоў у «Барсу» з «Севільі».

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



Belarusian : Відал правёў 49 матчаў за гэты клуб пасля пераезду ў сталіцу Каталоніі.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



Belarusian : Акцыя пратэсту пачалася на вуліцы Уайтхол прыблізна ў 11:00 па мясцовым часе (UTC+1), насупраць уваходу ў афіцыйную рэзідэнцыю прэм´ер-міністра на Даўнінг-стрыт, які ахоўвала паліцыя.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



Belarusian : Пратэстоўцы неўзабаве пасля 11:00 перакрылі у Уайтхоле рух на дарозе, што вядзе ў паўночным напрамку.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



Belarusian : Каля 11:20 паліцыя звярнулася да пратэстоўцаў, каб тыя вярнуліся на тратуар, патлумачыўшы, што неабходна забяспечыць баланс паміж правам пратэст і прадухіленнем затораў на дарозе.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



Belarusian : Пратэстоўцы рушылі па Уайтхол прыблізна ў 11:29, прайшлі міма Трафальгарскай плошчы, уздоўж вуліцы Стрэнд, па Олдвіч і ўверх па Кінгсуэй у напрамку вуліцы Холбарн, дзе ў гатэлі «Гранд канаут румс» свой вясновы форум праводзіла Кансерватыўная партыя.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



Belarusian : Вынік асабістых сустрэч Надаля з канадцам 7–2.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



Belarusian : Нядаўна ён на міжнародным тэнісным турніры «Брысбен Оўпэн» прайграў Раонічу.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



Belarusian : 88% набраных за матч ачкоў Надаль выйграў ударамі каля сеткі. За першую падачу ён атрымаў 76 ачкоў.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



Belarusian : Пасля матчу Кароль грунтавых кортаў адзначыў: «Я рады зноўку папасці ў заключныя раўнды самых важных спаборніцтваў. Мая мэта на гэтым турніры — паспрабаваць выйграць яго».

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



Belarusian : Прыблізна дзесяць мільёнаў дакументаў панамскай юрыдычнай фірмы «Масак Фансеса», што папалі ў СМІ вясной 2016 года, уяўляюць сабой «Панамскія дакументы».

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



Belarusian : Як сведчаць дакументы, чатырнаццаць банкаў дапамагалі хаваць багацце на мільярды долараў сваім заможным кліентам, каб тыя маглі не плаціць падаткі і не выконваць адпаведныя нормы заканадаўства.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



Belarusian : Брытанская газета «Зэ Гардзіан» дапускала, што прыкладна трэцяя частка з 1200 афшорных кампаній, якія выкарыстоўваліся для гэтай мэты, знаходзілася пад кантролем «Дойчэ Банк».

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



Belarusian : Адбыліся масавыя пратэсты сусветнай супольнасці. Было ініцыявана некалькі крымінальных разбораў, а кіраўнікі ўрадаў Пакістана і Ісландыі склалі свае паўнамоцтвы.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



Belarusian : Ма нарадзіўся ў Ганконгу, атрымаў адукацыю ва Ўніверсітэце Нью-Ёрка і на юрыдычным факультэце Гарвардскага ўніверсітэта. Да таго ж, у яго калісьці быў від на жыхарства ў ЗША.

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



Belarusian : Хсі падчас выбараў намякаў, што ў выпадку крызісу Ма можа ўцячы з краіны.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



Belarusian : На думку Сі, фотагенічны Ма — гэта больш стыль, чым сутнасць.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



Belarusian : Насуперак згаданым абвінавачванням Ма дабіўся лёгкай перамогі з праграмай, што падтрымлівае больш цесныя сувязі з мацерыковым Кітаем.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



Belarusian : Аляксандр Авечкін з «Вашынгтон Кэпіталз» прызнаны лепшым гульцом дня.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



Belarusian : Ён забіў 2 галы і зрабіў 2 рэзультатыўныя перадачы ў гульні з «Атланта Трэшэрс», якая скончылася перамогай з лікам 5—3 на карысць Вашынгтона.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

Belarusian : Навічок Ніклас Бэкстрам забіў пераможны гол пасля першай галявой перадачы Авечкіна ў гэтай гульні;

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



Belarusian : Яго другі гол увечары быў 60-м у сезоне. Так ён стаў першым гульцом, што забіў 60 ці болей галоў з 1995—1996 гг., — тады гэта ўдалося Яраміру Ягру і Марыё Лем´ё.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



Belarusian : У 2008 годзе Батэн у спісе 400 самых багатых амерыканцаў заняў 190 месца, пры гэтым яго багацце ацэньвалася ў 2,3 мільярда долараў.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



Belarusian : Ён скончыў Каледж гуманітарных і прыродазнаўчых навук пры Універсітэце штата Вірджынія ў 1950 г. і заўсёды з´яўляўся буйным фундатарам гэтай установы.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



Belarusian : Падчас беспарадкаў у іракскай турме Абу-Грайб быў учынены падпал.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



Belarusian : Гэтая турма набыла сумную вядомасць пасля таго, як яе ўзялі пад свой кантроль амерыканскія войскі і там былі выяўлены факты жорсткага абыходжання са зняволенымі.

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



Belarusian : Машына малодшага Піке трапіла ў аварыю ў 2008 г. падчас Гран-пры Сінгапура і адразу пасля ранняга піт-стопу Фернанда Алонса. З-за гэтага на трасе з´явіўся аўтамабіль бяспекі.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



Belarusian : Калі машыны перад Алонса рушылі за машынай бяспекі запраўляцца, ён рынуўся наперад па перамогу.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



Belarusian : У 2009 годзе пасля Гран-пры ў Венгрыі Піке малодшы быў звольнены.

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



Belarusian : Горад пагрузіўся ў цішыню роўна ў 8:46 раніцы, менавіта пасля таго, як першы самалёт трапіў у цэль.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



Belarusian : Усю ноч у неба былі напраўлены два прамяні святла.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



Belarusian : На пляцоўцы вядзецца будаўніцтва пяці новых хмарачосаў, а ў самым яе сэрцы хутка з´явіцца мемарыяльны парк і транспартны цэнтр.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



Belarusian : Больш за два дзесяткі ўзнагарод «Эмі» атрымала гэтае шоу канала «Пі-Бі-Эс». Большую працягласць мае толькі «Вуліца Сезам» і «Раён Містэра Роджэрса».

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



Belarusian : У цэнтры кожнага эпізоду шоу будзе тэма пэўнай кнігі, якую потым будуць развіваць праз розныя гісторыі.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



Belarusian : Акрамя таго, у кожнай з перадач даваліся парады наконт кніг, якія дзецям варта шукаць у бібліятэцы.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



Belarusian : Джон Грант з «Дабл´ю-Эн-І-Дзі Буфала» (што з´яўляецца хатняй станцыяй «Рыдынг Рэйнбоў») паведаміў, што «Рыдынг Рэйнбоў» вучыла дзяцей, чаму неабходна чытаць,… прывівала любоў да чытання — [гэтая праграма] натхняла іх браць кнігу ў рукі і чытаць яе».

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



Belarusian : Некаторыя, у тым ліку Джон Грант, лічаць, што спыненне серыялу адбылося па прычыне недахопу фінансаў і змены філасофіі адукацыйных тэлевізійных праграм.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



Belarusian : Сіноптыкі сцвярджаюць, што хутчэй за ўсё шторм, які знаходзіцца прыблізна ў 645 мілях (або 1040 км) на захад ад астравоў Каба-Вэрдэ, рассеецца да таго, як дойдзе да сушы.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



Belarusian : Зараз хуткасць вятроў ва ўрагане «Фрэд» дасягае 105 міль у гадзіну (ці 165 км/г) і ён змяшчаецца на паўночны захад.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



Belarusian : Фрэд — самы моцны трапічны цыклон, што пасля з´яўлення спадарожнікавых здымкаў быў зафіксаваны ў такой аддаленай паўднёва-ўсходняй частцы Атлантычнага акіяну, і ён займае толькі трэцяе месца па велічыні сярод ураганаў на ўсход ад 35 ° з.д.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



Belarusian : Артур Гінес падпісаў дамову арэнды піваварні Сэнт-Джэймс-Гейт, што ў Дубліне (Ірландыя) 24 верасня 1759 г. Яе тэрмін складаў 9 000 гадоў.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



Belarusian : Кампаніі «Гінэс» спатрэбілася 250 гадоў, каб выйсці на міжнародны ўзровень. Зараз яе гадавы абарот складае звыш 10 мільярдаў еўра (альбо 14,7 мільярда долараў ЗША).

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



Belarusian : Джоні Рыд, штурман новазеландскай каманды на Гран-пры А1, сёння ўвайшоў у гісторыю. Не парушаючы правілы, ён хутчэй за ўсіх праехаў па 48-гадовым мосце гавані, што ў Оклендзе, Новая Зеландыя.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



Belarusian : Кіруючы новазеландскім аўтамабілем «Чорная прыгажуня», што браў удзел у Гран-пры А1, спадар Рыд здолеў перасекчы мост на хуткасці больш за 160 км/г сем разоў.

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



Belarusian : З-за таго, што «Чорная прыгажуня» была вельмі нізкай, паліцыі Новай Зеландыі складана было вызначыць хуткасць машыны спадара Рэйда з дапамогай ручных радараў. Гэта ўдалося ім толькі тады, калі хуткасць, з якой перамяшчаўся Рэйд, знізілася да 160 км/г.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

Belarusian : Звыш 80 арыштаваных былі адпушчаны з Цэнтра паступлення і рэгістрацыі арыштаваных за апошнія 3 месяцы без прад´яўлення афіцыйных абвінавачванняў.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



Belarusian : Суддзя Глін вынес часовы забаронны загад у дачыненні да гэтага аб´екта ў красавіку бягучага года, каб забяспечыць вызваленне тых, каго ўтрымлівалі там больш за 24 гадзіны з моманту паступлення і чыя справа не была разгледжана судовым упаўнаважаным.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



Belarusian : Калі адпаведнае хадайніцтва было задаволена, упаўнаважаны назначае заклад. Акрамя таго, ён афіцыйна афармляе абвінавачванні, што былі выстаўлены афіцэрам, які праводзіў арышт. Пасля гэтага згаданыя абвінавачванні заносяцца ў камп´ютэрную сістэму, у якой адсочваецца пэўная справа.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



Belarusian : Акрамя таго, дата слухання з´яўляецца і датай, на якую ўзнікае права падазраванага на неадкладны разгляд справы.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



Belarusian : Атамная энергетыка Аўстраліі атрымала падтрымку з боку Пітэра Кастэла, міністра фінансаў Аўстраліі і чалавека, які, хутчэй за ўсё, зменіць прэм´ер-міністра Джона Говарда на пасадзе лідара ліберальнай партыі.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



Belarusian : Па словах спадара Кастэла, Аўстраліі варта праявіць цікавасць да выкарыстання атамнай энергіі толькі ў тым выпадку, калі яе вытворчасць стане эканамічна апраўданай.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



Belarusian : Спадар Кастэла сказаў: «Калі яна стане рэнтабельнай, мы павінны яе мець. Што значыць, у нас няма прынцыповых пярэчанняў супраць атамнай энергетыкі».

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



Belarusian : Як паведамляе ANSA, «паліцыя была занепакоена парай высокапастаўленых мафіёзі, якія маглі пачаць поўнамаштабную вайну за ўладу».

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



Belarusian : Паліцэйскія сказалі, што гаспадаром становішча быў Ло Пікала, бо ён з´яўляўся ў Палерма правай рукой Правенцана і меў вялікі вопыт. Гэтым ён заслужыў павагу старэйшых босаў, паколькі яны прытрымліваліся палітыкі, што трэба «сядзець цішэй за траву» і адначасова ўмацоўваць магутнасць мафіі.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



Belarusian : «Згаданых босаў уціхамірыў Правенцана, спыніўшы развязаную Рыйнам супрацьдзяржаўную вайну, што ў 1992 годзе забрала жыццё крыжакоў мафіі Джавані Фалконе і Паала Барсэліна».

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



Belarusian : Падчас прадстаўлення прылады, Стыў Джобс, галоўны выканаўчы дырэктар «Эпл», выйшаў на сцэну і дастаў з кішэні джынсаў iPhone.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



Belarusian : Падчас свайго 2-гадзіннага выступлення ён заявіў: «Сёння «Эпл» мае намер зноўку вынайсці тэлефон. Сёння мы ствараем гісторыю».

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



Belarusian : Бразілія — самая вялікая на Зямлі каталіцкая краіна, і Рымска-каталіцкая царква неаднаразова і заўсёды паслядоўна выступала супраць легалізацыі ў гэтай краіне аднаполых шлюбаў.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



Belarusian : Нацыянальны кангрэс Бразіліі абмяркоўваў пытанне легалізацыі на працягу 10 гадоў. На цяперашні час Рыа-Грандзі-ду-Сул з´яўляецца адзіным месцам, дзе такія грамадзянскія шлюбы дазволены заканадаўствам.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



Belarusian : Марта Супліца, былы мэр Сан-Паўлу, распрацавала арыгінальны законапраект, які зараз (пасля ўнясення паправак) знаходзіцца на руках у Роберта Джэферсана.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



Belarusian : Удзельнікі акцыі пратэсту спадзяюцца сабраць 1,2 мільёна подпісаў пад згаданай петыцыяй, каб у лістападзе прадставіць яе ў Нацыянальны кангрэс.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



Belarusian : 20 сакавіка ў юрыдычным цэнтры Іст-Бэй адбыўся сход для ахвяр жыллёвай афёры. Гэта адбылося пасля таго, як высветлілася, што многія сем´і звяртаюцца па юрыдычную дапамогу і дамагаюцца, каб іх не высялялі.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



Belarusian : Калі кватэранаймальнікі пачалі распавядаць, што з імі адбылося, большасць сем´яў раптам зразумелі, што Кэралін Уілсан з Упраўлення жыллёвай гаспадаркі Окленда скрала іх гарантыйныя ўзносы і збегла з горада.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



Belarusian : Арандатары «Локвудскіх садоў» лічаць, што яшчэ 40 ці нават больш сем´яў могуць быць выселены. Ім стала вядома, што паліцыя Упраўлення жыллёвай гаспадаркі Окленда праводзіць расследаванне і ў адносінах да іншых аб´ектаў дзяржаўнай жылой маёмасці, якія маглі быць уцягнуты ў махінацыі.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



Belarusian : Гурт адмяніў канцэрт на Ваенным мемарыяльным стадыёне вострава Маўі, які меліся наведаць 9000 гледачоў. Музыканты папрасілі прабачэння ў сваіх фанатаў.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



Belarusian : 20 верасня кіруючая кампанія гурту, «Эйч-Кей Менеджмент Інк.», адмяніла яго выступленне. Першапачаткова яна не пазначыла прычыну, аднак на наступны дзень назвала ў гэтай якасці матэрыяльныя і тэхнічныя праблемы.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



Belarusian : Сакіс Кечагіёглу і Георгій Нікалакапулас, знакамітыя грэчаскія адвакаты, былі падвергнуты зняволенню ў афінскай турме, што ў горадзе Карыдалус, таму што іх прызналі вінаватымі ў карупцыі і хабарніцтве.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



Belarusian : У выніку, у юрыдычнай супольнасці Грэцыі ўзнік грандыёзны скандал, які быў звязаны з выкрыццём незаконных дзеянняў адвакатаў, суддзяў, павераных і юрыстаў увогуле, што мелі месца цягам папярэдніх гадоў.

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



Belarusian : Некалькі тыдняў таму, пасля таго, як журналіст Макіс Трыянтафілапулас выдаў гэтую інфармацыю ў папулярным тэлевізійным шоу «Зунгла» на тэлеканале «Альфа», Петрас Мантувалас, член парламента і юрыст, склаў свае паўнамоцтвы, паколькі некалькі членаў яго офіса ўдзельнічалі ў хабарніцтве і карупцыі.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



Belarusian : Да таго ж, галоўны суддзя Эвангелас Калусіс быў прызнаны вінаватым у карупцыі і непрыстойных паводзінах, таму ён знаходзіцца ў турме.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

Belarusian : З-за таго, што ён лічыць неэтычным каментаваць асаблівасці верагодных выпадкаў, Робертс наадрэз адмовіўся адказаць, калі, на яго погляд, пачынаецца жыццё — а гэта важнае пытанне для аналізу этыкі абортаў.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



Belarusian : Ён, тым не менш, паўтарыў сваю ранейшую заяву пра тое, што прэцэдэнт «Роу супраць Уэйда» быў «цвёрда ўсталяванай нормай права гэтай краіны», надаўшы асаблівую ўвагу важнасці адпаведных пастаноў Вярхоўнага суда.

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



Belarusian : Акрамя таго, ён засведчыў, што падтрымлівае права на прыватнае жыццё, якое падразумяваецца ў дадзеным выпадку і ад якога залежыць рашэнне Роу.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



Belarusian : Каманда Маручыдора набрала больш за ўсіх ачкоў, на шэсць ачкоў апярэдзіўшы каманду з Нусы.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



Belarusian : Гэтыя дзве каманды сустрэліся ў вялікім паўфінале, дзе каманда Нусы на 11 ачкоў абышла пераможцаў.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



Belarusian : Пасля гэтага ў папярэднім фінале Маручыдор перамог Кабултур.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



Belarusian : Геспераніх Лізаветы — прадстаўнік сямейства драмеазаўрыд, які прыходзіцца стрыечным братам велацыраптару.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



Belarusian : Лічыцца, што гэтая цеплакроўная драпежная птушка, поўнасцю пакрытая пёрамі, хадзіла як велацыраптар, вертыкальна стоячы на дзвюх нагах з кіпцюрамі.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



Belarusian : Назва «Гесперонікус», што азначае «заходні кіпцюр», узнікла ад яго другога больш вялікага кіпцюра.

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



Belarusian : Выратавальным аперацыям, апрача ломкага лёду, перашкаджалі суровыя ўмовы надвор´я.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



Belarusian : Пітман выказаў меркаванне, што раней за наступны тыдзень пагодныя ўмовы не палепшацца.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



Belarusian : Калі верыць Пітману, зараз колькасць і таўшчыня пакавага лёду найгоршая, з якой зверабойным судам даводзілася мець справу цягам апошніх 15 гадоў.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



Belarusian : Сёння, падчас пахавання Джэфа Уіза і трох з дзевяці іншых ахвяр, сярод жыхароў абшчыны «Чырвонае возера» разляцелася навіна, што яшчэ адзін вучань быў арыштаваны ў сувязі са стралянінай, якая адбылася ў школе 21 сакавіка.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



Belarusian : Улады пацвердзілі, што сёння сапраўды адбыўся арышт, але апрача гэтага мала што сказалі ў афіцыйным парадку.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



Belarusian : Тым не менш, «Мінеапаліс Стар-Трыбьюн» дазналася ад дасведчанай крыніцы, якой былі вядомы вынікі расследавання, што гэта быў 16-гадовы сын старшыні племені «Чырвонага возера» Флойда Джурдэйна Луіс Джурдэйн.

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



Belarusian : Хоць на дадзены момант і нельга сказаць, якімі будуць абвінавачванні або што вывела ўлады на хлопца, аднак у федэральным судзе ўжо распачалі спецыяльную працэдуру па разглядзе справы непаўналетняга.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



Belarusian : Лодзін яшчэ паведаміў, што каб зэканоміць афганцам выдаткі і паменшыць рызыку бяспекі на чарговых выбарах, чыноўнікі вырашылі адмяніць другі тур.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



Belarusian : Дыпламаты аб´явілі, што выявілі дастаткова нявызначанасцяў у афганскай канстытуцыі, каб вырашыць, што другі тур выбараў непатрэбны.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



Belarusian : Згаданая інфармацыя абвяргае папярэднія паведамленні, дзе сцвярджалася, быццам бы адмена другога этапу была б антыканстытуцыйнай мерай.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



Belarusian : Гэта быў самалёт унутраных войскаў, што ляцеў у напрамку на Іркуцк.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



Belarusian : Пачалося расследаванне гэтага інцыдэнту.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



Belarusian : З пачатку 1970-х гадоў Іл-76 быў адной з асноўных мадэляў летакоў як у расійскіх, так і ў савецкіх узброеных сілах, і ў мінулым месяцы ў Расіі ўжо адбыўся сур´ёзны інцыдэнт з яго ўдзелам.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



Belarusian : 7 кастрычніка падчас узлёту адваліўся рухавік. Гэтая аварыя абышлася без ахвяр. Пасля яе Расія на некаторы час спыніла палёты самалётаў Іл-76.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



Belarusian : Пасля таго, як на поўдзень ад горада Фэрбанкс, што на Алясцы, адбыўся разліў тысяч барэляў сырой нафты, работы на 800 мілях Трансаляскінскага нафтаправода спынілі.

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



Belarusian : Пасля звычайнага выпрабавання сістэмы кіравання збой электрычнасці прывёў да таго, што адкрыліся запорныя клапаны і каля помпавай станцыі «Форт Джылі 9» пралілася сырая нафта.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

Belarusian : Скінуць ціск на сістэму дазволіла адкрыццё клапанаў, такім чынам, нафта змагла сцякаць па нафтавай падушцы ў бак ёмістасцю 55 000 барэляў (альбо 2,3 мільёны галонаў).

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



Belarusian : Вентыляцыйныя клапаны рэзервуара ўсё яшчэ працякалі па стане на другую палову дня ў сераду. Верагодна, гэта адбывалася з-за тэмпературнага пашырэння ў рэзервуары.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



Belarusian : Яшчэ адна другасная ёмістасць для захоўвання нафты на 104 500 барэляў, што знаходзіцца пад рэзервуарамі, пакуль не да канца запоўнілася.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



Belarusian : Каментарыі ў прамым эфіры тэлебачання сталі першым выпадкам, калі высокапастаўленыя асобы Ірана прызналі эфектыўнасць санкцый.

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



Belarusian : Сярод іх — фінансавыя абмежаванні і забарона з боку Еўрапейскага Саюза на экспарт сырой нафты, які прыносіць 80% замежнага даходу ў эканоміку Ірана.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



Belarusian : Апошні штомесячны даклад АПЕК сведчыць, што аб´ём экспарту сырой нафты моцна зменшыўся і цяпер знаходзіцца на самым нізкім за два дзесяцігоддзі ўзроўні. Калі больш дакладна, ён зараз складае 2,8 мільёна барэляў у дзень.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



Belarusian : Аятала Алі Хаменеі, вышэйшы кіраўнік краіны, называў залежнасць ад нафты «пасткай», якая з´явілася яшчэ да Іранскай ісламскай рэвалюцыі 1979 года і існуе дагэтуль. Па яго словах, краіна мусіць ад яе вызваліцца.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



Belarusian : Чакаецца, што пры ўваходзе капсулы ў зямную атмасферу (прыблізна ў 5 гадзін раніцы па ўсходнім часе) жыхары Паўночнай Каліфорніі, Арэгону, Невады і Юты змогуць назіраць даволі ўражальнае светлавое шоу.

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



Belarusian : Капсула будзе мець выгляд зоркі, што падае з неба.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



Belarusian : Хуткасць капсулы складзе прыблізна 12,8 км ці 8 міль у секунду. Гэтага дастаткова, каб за адну хвіліну дабрацца з Сан-Францыска ў Лос-Анджэлес.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



Belarusian : «Стардаст» (або «Зорны пыл») усталюе новы абсалютны рэкорд як самы хуткі касмалёт, што вярнуўся на Зямлю. Папярэдні быў усталяваны падчас вяртання каманднага модуля «Апалон Х» у маі 1969 г.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



Belarusian : Кіраўнік праекта «Зорны пыл» Том Даксберы сказаў: «Ён праляціць над заходнім узбярэжжам паўночнай Каліфорніі і асвеціць неба над Каліфорніяй, цэнтральным Арэгонам і далей праз Неваду і Айдаха да Юты».

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



Belarusian : У выніку рашэння спадара Рада аб падпісанні Кіёцкага пратакола ЗША застаюцца адзінай краінай з развітай прамысловасцю, што не ратыфікавала пагадненне.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



Belarusian : Ратыфікаваць Кіёцкае пагадненне былы кансерватыўны ўрад Аўстраліі адмовіўся. Ён сцвярджаў, што гэта быццам бы нанясе шкоду эканоміцы, бо апошняя моцна залежыць ад экспарту вугалю, а Індыя і Кітай, напрыклад, не маюць абавязкаў па нормах выкідаў.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



Belarusian : У гісторыі eBay гэта самае буйное набыццё.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



Belarusian : Кампанія мае надзею заваяваць папулярнасць там, дзе моцныя пазіцыі трымае Скайп (Кітай, Усходняя Еўропа і Бразілія), а таксама дыверсіфікаваць крыніцы прыбытку.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



Belarusian : У навукоўцаў даўно меліся падазрэнні, што на Энцэладзе, які лічыўся адной з магчымых крыніц ледзянога кальца «Е» Сатурна, прысутнічае геалагічная актыўнасць.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



Belarusian : У Сонечнай сістэме самую вялікую адбівальную здольнасць мае Энцэлад — каля 90 працэнтаў сонечнага святла, што падае на яго, ён адлюстроўвае.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



Belarusian : Сёння кампанія «Канамі», што з´яўляецца выдаўцом камп´ютэрных гульняў, у японскай газеце заявіла, што не будзе выпускаць гульню «Шэсць дзён у Фалуджы».

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



Belarusian : У аснову сцэнара гульні была пакладзена Другая бітва пры Фалуджы — лютая і бязлітасная бітва паміж сіламі амерыканскіх і іракскіх войскаў.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



Belarusian : Акрамя таго, Упраўленне па сувязі і сродках масавай інфармацыі Аўстраліі ўстанавіла, што хоць відэа і трансліравалася праз Інтэрнэт, «Вялікі брат» не парушаў законаў аб цэнзуры ў сеціве, таму што медыя не захоўваліся на вэб-сайце «Вялікага брата».

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



Belarusian : Закон аб службах вяшчання забяспечвае рэгуляванне кантэнту ў Інтэрнэце. Тым не менш, для таго, каб адпаведны кантэнт можна было аднесці да Інтэрнэт-кантэнту, апошні павінен фізічна змяшчацца на серверы.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



Belarusian : Пасольства ЗША ў Найробі, Кенія, папярэдзіла, што «самалійскія экстрэмісты» маюць намер пачаць у Кеніі і Эфіопіі тэракты з удзелам смертнікаў.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



Belarusian : ЗША паведамілі пра атрыманне дакладнай інфармацыі з неназванай крыніцы, дзе асобна згадваюцца планы па знішчэнні «знакамітых славутасцей» у Эфіопіі і Кеніі пры дапамозе тэрарыстаў-смяротнікаў.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



Belarusian : Яшчэ ў 1988 годзе, калі яны былі студэнтамі ўніверсітэта штата Вашынгтон, задоўга да «Зэ Дэйлі Шоу» і «Зэ Колберт Рэпорт», Джонсан і Хек мелі канцэпцыю выдання, якое парадзіравала б навіны і навінавыя рэпартажы.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

Belarusian : «Зэ Аніян» стаў сапраўднай імперыяй пародый на выпускі навін з самага моманту свайго стварэння. Шоу мае друкаванае выданне, вэб-сайт, які ў кастрычніку набраў 5 000 000 унікальных наведвальнікаў, раздзел персанальных рэкламных паведамленняў, кругласутачную сетку навін, падкасты і сусветны атлас «Наш тупы свет», які выйшаў нядаўна.

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



Belarusian : Як ніколі нічога Эл Гор и генерал Томі Франкс залпам выпальваюць свае любімыя загалоўкі (для Гора гэта калі «Зэ Аніян» паведаміў, што пасля паражэння на калегіі выбаршчыкаў у 2000 г. ён і Трыпер мелі найлепшы секс у жыцці).

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



Belarusian : Шмат хто з іх аўтараў аказаў значны ўплыў на праграмы Джона Сцюарта і Стывена Колберта, якія ўяўлялі сабой пародыі на выпускі навін.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



Belarusian : Гэтая мастацкая падзея таксама з´яўляецца часткай кампаніі муніцыпалітэта Бухарэста і накіравана на пераўтварэнне румынскай сталіцы ў творчы і асаблівы мегаполіс.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



Belarusian : З чэрвеня па жнівень гэтага года ў гэтым горадзе ўпершыню ў паўднёва-ўсходняй Еўропе пройдзе найбуйнейшая публічная мастацкая падзея пад назвай «Парад кароў».

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



Belarusian : Згодна з сённяшнім паведамленнем, пашыраюцца абавязацельствы ўрада па фінансаванні выпуску дадатковых вагонаў, што былі прыняты ў сакавіку бягучага года.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



Belarusian : Калі дадаць яшчэ 300 вагонаў, то агульная колькасць вагонаў, што трэба набыць, каб зменшыць перагрузку сістэмы, складзе 1300.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



Belarusian : Прэс-сакратар дэпартамента паліцыі Лос-Анджэлеса Крыстафер Гарсія адзначыў, што расследаванне ў адносінах да падазраванага мужчыны вядзецца ў сувязі з парушэннем граніцы чужой маёмасці, а не вандалізмам.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



Belarusian : Фізічна знак не быў пашкоджаны; яго змянілі пры дапамозе чорнага брызенту, на які былі нанесены знакі міру і сэрцы, дзякуючы чаму літара «O» выглядала як маленькая «e».

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



Belarusian : Прычынай чырвоных прыліваў з´яўляецца павышаная канцэнтрацыя аднаклетачных марскіх арганізмаў прыроднага паходжання Karenia brevis.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



Belarusian : У выніку спалучэння розных прыродных фактараў могуць узнікаць ідэальныя ўмовы, пры якіх колькасць гэтых водарасцяў адчувальна павялічваецца.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



Belarusian : Гэтыя водарасці вырабляюць нейратаксін, здольны парушаць функцыянаванне нервовай сістэмы як у людзей, так і ў рыб.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



Belarusian : З-за высокай канцэнтрацыі таксіну ў вадзе часта гіне рыба.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



Belarusian : Людзі могуць пацярпець у выніку ўдыхання заражанай вады, якая знаходзіцца ў паветры з-за хваль і ветру.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



Belarusian : 240 кіламетраў у гадзіну (або 149 міль у гадзіну) дасягнула на сваім піку хуткасць ветру ў трапічным цыклоне Гону, які на мове Мальдываў атрымаў назву ў гонар мяшка з пальмавым лісцем.

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



Belarusian : Сёння зранку хуткасць ветру дасягала 83 км у гадзіну, але, згодна з прагнозам, яна павінна была змяншацца.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



Belarusian : З-за асцярог, выкліканых COVID-19, НБА (Нацыянальная баскетбольная асацыяцыя ЗША) у сераду прыпыніла свой прафесійны баскетбольны сезон.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



Belarusian : Рашэнне НБА выйшла пасля таго, як тэст на вірус COVID-19 гульца «Юта Джаз» апынуўся станоўчым.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



Belarusian : Гэтая акамянеласць сведчыць, што раздзяленне адбылося значна раней, чым меркавалася на падставе малекулярных даных.

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



Belarusian : «З гэтага вынікае, што ўсе тэрміны патрэбна ссунуць», — заявіў Берхан Асфаў, навуковец з эфіопскай Службы даследаванняў даліны Рыфт і суаўтар даследавання.

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



Belarusian : Дагэтуль, дзякуючы шырокаму выкарыстанню падобных сэрвісаў у ЗША, AOL была здольная дзейнічаць і развіваць рынак праграм імгненнага абмену паведамленнямі сваімі ўласнымі тэмпамі.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



Belarusian : Заключэнне згаданага пагаднення можа азначаць канец гэтай свабоды.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



Belarusian : Па сукупнай колькасці карыстальнікаў сервісы Yahoo! і Microsoft будуць сапернічаць з AOL.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



Belarusian : У 2008 годзе, пасля раскрыцця інфармацыі аб тым, што кампанія атрымала экстранную падтрымку ад брытанскага ўраду, банк «Нозэрн Рок» быў нацыяналізаваны.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



Belarusian : «Нозэрн Рок» запрасіў падтрымку ў сувязі з тым, што ў 2007 г. яго закрануў крызіс нізкаякаснага іпатэчнага крэдытавання.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

Belarusian : Група кампаній «Вірджын Груп», што належыць сэру Рычарду Брэнсану, падавала заяўку на банк, але тая была адхілена яшчэ да яго нацыяналізацыі.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



Belarusian : У 2010 годзе, падчас нацыяналізацыі, дзеючы камерцыйны банк «Нозэрн Рок плк» быў аддзелены ад «дрэннага банка» «Нозэрн Рок (Эсет Менеджмент)».

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



Belarusian : Банк «Вірджын» набыў не кампанію па кіраванні актывамі, а надзейны банк «Нозэрн Рок».

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



Belarusian : Лічыцца, што гэта быў пяты раз за ўсю гісторыю, калі людзі назіралі, як на Зямлю падае, як апынулася, рэчыва з Марса з падцверджаным хімічным складам.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



Belarusian : З агульнай колькасці ў 24 000 метэарытаў, якія ўпалі на Зямлю і пра якія нам вядома, толькі 34 маюць пацверджанае марсіянскае паходжанне.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



Belarusian : Лічыцца, што пятнаццаць з гэтых нябесных цел у ліпені мінулага года прынёс на Зямлю метэарытны паток.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



Belarusian : У бягучы час асобныя надзвычай рэдкія на Зямлі пароды выстаўлены на продаж, прычым цана на іх вар´іруе ў дыяпазоне ад 11 000 да 22 500 долараў ЗША за ўнцыю. Гэта прыблізна ў дзесяць разоў больш, чым каштуе золата.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



Belarusian : Набраўшы 2250 ачкоў, Кезелоўскі застаецца лідарам заліку сярод пілотаў па выніках гонкі.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



Belarusian : Джонсан займае другое месца, набраўшы 2243 ачкі, што на сем ачкоў менш, чым у лідэра.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



Belarusian : Трэцяе месца займае Гамлін, які адстаў ад яго на дваццаць ачкоў, але апярэдзіў Боўера на пяць ачкоў. Пятае і шостае месцы займаюць Канэ і Труэкс-малодшы з 2220 і 2207 ачкамі адпаведна.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



Belarusian : Дзесятку лепшых гоншчыкаў чэмпіянату завяршылі Сцюарт, Гордан, Кенсет і Гарвік. Пры гэтым да канца сезона застаецца чатыры гонкі.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



Belarusian : Згодна з заявай ваенна-марскіх сіл ЗША яны таксама вядуць расследаванне гэтага інцыдэнту.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



Belarusian : Яны заявілі таксама, што зараз экіпаж працуе над тым, каб вызначыць, які метад будзе найбольш эфектыўным для бяспечнага зняцця карабля з мелі.

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



Belarusian : Гэты карабель накіроўваўся да горада Пуэрта-Прынцэса, што ў Палаване. Ён належаў да мінных тральшчыкаў класа «Мсцівец».

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



Belarusian : Гэты карабель прыпісаны да Сёмага флоту ВМС ЗША, а яго базай з´яўляецца горад Сасеба (прэфектура Нагасакі, Японія).

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



Belarusian : Мумбайскія тэрарысты, узброеныя гранатамі і аўтаматычнай зброяй, прыбылі 26 лістапада 2008 года на лодцы і атакавалі некалькі цэляў, у тым ліку поўную людзей чыгуначную станцыю Чхатрапаці-Шываджы і знакаміты гатэль Тадж-Махал.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



Belarusian : Даныя, што атрымаў Дэвід Хэдлі падчас разведкі і збору інфармацыі, дапамаглі правесці аперацыю сіламі 10 галаварэзаў з пакістанскай групоўкі баевікоў «Ласхар-э-Тайба».

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



Belarusian : З-за гэтага тэракту адносіны паміж Пакістанам і Індыяй сталі вельмі напружанымі.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



Belarusian : Ён разам з гэтымі службовымі асобамі запэўніў жыхароў Тэхаса, што для забеспячэння грамадскай бяспекі прымаюцца ўсе неабходныя меры.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



Belarusian : «У свеце не так шмат месцаў, што былі б лепей падрыхтаваны для вырашэння праблемы, што стаіць перад намі ў гэтым выпадку», — у прыватнасці заявіў Пэры.

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



Belarusian : Акрамя таго, губернатар паведаміў: «Сёння нам стала вядома, што шэраг дзяцей школьнага ўзросту ўступалі ў кантакт з пацыентам».

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



Belarusian : «Справа гэта сур´ёзная. Будзьце ўпэўнены, наша сістэма працуе належным чынам», — працягнуў ён.

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



Belarusian : Калі сапраўднасць знаходкі пацвердзіцца, гэта азнаменуе канец пошукаў «Мусасі», якія Ален вёў восем гадоў.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



Belarusian : Пасля картаграфавання марскога дна абломкі былі знойдзены з дапамогай тэлекіравальнага незаселенага падводнага апарата.

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



Belarusian : Па чутках Ален, адзін з багацейшых людзей свету, з прычыны зацікаўленасці ў вайне, якую ён адчуваў цягам усяго жыцця, інвесціраваў значную частку свайго капіталу ў марскую разведку і пачаў пошукі «Мусасі».

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

Belarusian : Яна атрымала пахвалу крытыкаў, а яе інавацыйныя метады ў гарадской адукацыі былі прызнаны, пакуль яна знаходзілася ў Атланце.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



Belarusian : У 2009 годзе яна атрымала званне лепшага ў ЗША дырэктара школы.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



Belarusian : На момант уручэння ўзнагароды вынікі тэстаў у школах Атланты значна палепшыліся.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



Belarusian : Неўзабаве пасля гэтага часопіс «Зэ Атланта Джорнал-Канстыт´юшн» апублікаваў справаздачу, з якой вынікала, што з рэзультатамі тэстаў было не ўсё ў парадку.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



Belarusian : Даклад прадэманстраваў непраўдападобна хуткае паляпшэнне вынікаў тэсціравання, і яго аўтары дапусцілі, што школа сваімі сіламі знайшла праблему, але ніякіх адпаведных мер не прыняла.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



Belarusian : Пасля з´явіліся доказы таго, што экзаменацыйныя білеты былі падроблены. У 2013 годзе Хол і яшчэ 34 іншым службовым асобам былі прад´яўлены абвінавачванні.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



Belarusian : Урад Ірландыі звяртае асаблівую ўвагу на тое, што для выпраўлення сітуацыі вельмі важна, каб парламенцкае заканадаўства было прынята як мага хутчэй.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



Belarusian : Па словах прэс-сакратара ўраду, «з пункту гледжання крымінальнага права і аховы здароўя на бягучы момант важна, каб заканадаўства было прынята як мага хутчэй».

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



Belarusian : Міністр аховы здароўя выказаў заклапочанасць не толькі дабрабытам і бяспекай людзей, што карыстаюцца часовай магчымасцю на законных падставах набываць медыкаменты, пра якія ідзе гаворка. Яго непакоілі яшчэ і прысуды па звязанымі з наркотыкамі справах, якія былі вынесены пасля таго, як уступілі ў сілу змены, што цяпер аб´яўлены антыканстытуцыйнымі.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



Belarusian : Раней удзень Харке трэніраваўся ў італьянскім Каверчана падчас перадсезоннай падрыхтоўкі. Ён заставаўся ў гасцініцы, дзе перад гульнёй супраць Балоні, якая была запланавана на нядзелю, спынілася яго каманда.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



Belarusian : Ён спыніўся ў гасцініцы каманды перад матчам з Балонняй, які павінен прайсці ў нядзелю.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



Belarusian : Аўтобус накіроўваўся ў парк атракцыёнаў «Шэсць сцягоў», што ў Сент-Луісе. Гурт меўся сыграць пры поўным аншлагу.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



Belarusian : Як кажуць відавочцы, у 01:15 раніцы ў суботу аўтобус рухаўся на зялёны сігнал святлафору, калі перад ім павярнула машына.

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



Belarusian : Вока тайфуну Маракот знаходзілася недзе ў сямідзесяці кіламетрах ад кітайскай правінцыі Фуцзянь (як сведчаць даныя па стане на ноч 9 жніўня).

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



Belarusian : Паводле разлікаў, тайфун з хуткасцю адзінаццаць км/г рухаецца ў напрамку Кітая.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



Belarusian : Пасажырам, якія чакаюць ва ўмовах 90-градуснай (па Фарэнгейту) спёкі, далі ваду.

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



Belarusian : Скот Кунс, капітан пажарнай службы, сказаў: «У Санта-Клары быў спякотны дзень, тэмпература перавышала 90 градусаў».

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



Belarusian : «Сядзець на амерыканскіх горках, не маючы магчымасці сысці на зямлю, сама меней некамфортна, а на тое, каб вызваліць першага чалавека, спатрэбілася як мінімум адна гадзіна».

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



Belarusian : Планавалася, што Шумахер, які ў 2006 годзе пайшоў са спорту пасля таго, як стаў сяміразовым чэмпіёнам Формулы-1, заменіць параненага Феліпэ Масу.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



Belarusian : Падчас Гран-пры Венгрыі ў 2009 годзе знакаміты бразілец атрымаў сур´ёзную чэрапна-мазгавую траўму.

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



Belarusian : Феліпі Маса не будзе прымаць удзел у гонках сама менш да завяршэння сезона 2009 года.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



Belarusian : Радрыга Арыяс, які з´яўляецца міністрам пры прэзідэнце, паведаміў, што па выніках тэстаў у Арыяса лёгкі выпадак вірусу.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



Belarusian : Стан прэзідэнта па-ранейшаму стабільны. Але, нягледзячы на гэта, яму прыйдзецца цягам некалькіх дзён заставацца дома.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



Belarusian : Апроч таго, што ў мяне павышаная тэмпература і баліць горла, у мяне ўсё добра, адчуваю сябе нармальна, магу працаваць дыстанцыйна.

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



Belarusian : У сваёй заяве Арыяс адзначыў, «што плануе вярнуцца да выканання ўсіх сваіх абавязкаў у панядзелак».

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

Belarusian : Перш чым поўнасцю рассеяцца ў аўторак, «Феліцыя», што раней была штормам 4 катэгорыі па шкале ўраганаў Сафіра-Сімпсана, аслабела да трапічнага цыклону.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



Belarusian : На большасці астравоў яго рэшткі выклікалі ліўні, аднак паведамленняў пра якую бы то ні было шкоду альбо паводкі пакуль няма.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



Belarusian : Узровень ападкаў на Ааху дасягнуў 6,34 цалі і быў ахарактарызаваны як «значны».

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



Belarusian : У некаторых выпадках дажджы былі з навальніцамі і маланкамі.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



Belarusian : «Твін-Отэр» (рэйс CG4684 авіяліній Папуа-Новая Гвінея) спрабаваў учора прызямліцца ў аэрапорце горада Какода, аднак адмяніў пасадку.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



Belarusian : Ён знік прыблізна за дзесяць хвілін да планавага прызямлення пасля другога заходу.

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



Belarusian : Сёння было знойдзена месца катастрофы. Да яго так складана дабірацца, што ў джунглі на парашутах скінулі двух супрацоўнікаў паліцыі, перад якімі была пастаўлена задача дайсці да месца крушэння і шукаць тых, хто выжыў.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



Belarusian : Пошукі ўскладняліся тым самым дрэнным надвор´ем, з-за якога адмянілі пасадку.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



Belarusian : Паведамляецца, што выбух у кватэры на Макбет Стрыт адбыўся з-за ўцечкі газу.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



Belarusian : Пасля тэлефоннага паведамлення пра ўцечку газу, што паступіла ад аднаго з суседзяў, на месца здарэння быў накіраваны супрацоўнік газавай кампаніі.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



Belarusian : У тый момант, калі чыноўнік прыбыў на месца, у кватэры адбыўся выбух.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



Belarusian : Пра сур´ёзныя траўмы не паведамляецца. Аднак як мінімум пяць чалавек, што знаходзіліся на месцы выбуху, атрымалі медыцынскую дапамогу, бо ў іх назіраліся сімптомы шоку.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



Belarusian : Людзей у кватэры не было.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



Belarusian : Амаль 100 жыхароў былі эвакуіраваны з раёна на той момант.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



Belarusian : У праграму Алімпійскіх гульняў вярнуцца і гольф, і рэгбі.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



Belarusian : На сённяшнім пасяджэнні Міжнароднага алімпійскага камітэта ў Берліне яго выканаўчы орган прагаласаваў за ўключэнне гэтых відаў спорту ў праграму гульняў. Рэгбі (у прыватнасці, яго разнавіднасць рэгбі-юніан) і гольф былі абраны сярод пяці іншых відаў спорту, уключэнне якіх у Алімпійскія гульні разглядалася камітэтам.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



Belarusian : Была зроблена спроба ўключыць у алімпійскую праграму сквош, каратэ і ролікавыя віды спорту, а таксама вярнуць софтбол і бейсбол, што былі выдалены з яе ў 2005 годзе па выніках галасавання.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



Belarusian : Вынікі галасавання ўсё яшчэ павінны быць зацверджаны на пасяджэнні МАК, што мусіць адбыцца ў Капенгагене ў кастрычніку.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



Belarusian : Тое, што цяпер у праграме Алімпійскіх гульняў будуць і жаночыя разрады по боксе, падтрымалі не ўсе.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



Belarusian : Амір Хан, срэбны прызёр Алімпійскіх гульняў 2004 г., адзначыў: «Я, калі па праўдзе, лічу, што жанчынам не варта прымаць удзел у баях. Гэта маё асабістае суб´ектыўнае меркаванне».

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



Belarusian : Насуперак сваім папярэднім каментарыям ён паведаміў, што на Алімпіядзе 2012 г. у Лондане будзе заўзець за брытанскіх спартсменак.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



Belarusian : Суд прайшоў у судзе Кароны горада Бірмінгема. Ён завяршыўся 3 жніўня.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



Belarusian : Вядучага арыштавалі на месцы здарэння. Ён адмаўляў, што напад меў месца, а таксама сцвярджаў, быццам жардзіна спатрэбілася яму, каб засцерагчыся ад бутэлек, што чалавек трыццаць кідалі ў яго напрамку.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



Belarusian : Акрамя таго, Блэйка прызналі вінаватым у спробе перашкодзіць адпраўленню правасуддзя.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



Belarusian : Па словах суддзі, Блэйк мусіць «амаль непазбежна» апынуцца ў турме.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

Belarusian : Цёмная энергія — гэта сіла, якую нельга ўбачыць вачыма, але яна заўсёды ўплывае на Сусвет.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



Belarusian : Мы ведаем, што цёмная матэрыя існуе, толькі з-за таго, як яна ўздзейнічае на пашырэнне Сусвету.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



Belarusian : Навукоўцы знайшлі на паверхні месяца лопасцевыя ўступы, што, хутчэй за ўсё, узніклі ў выніку павольнага сціскання месяца.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



Belarusian : Такія разломы былі знойдзены на ўсёй паверхні месяца. Падобна, быццам яны перажылі мінімальнае атмасфернае ўздзеянне. Гэта сведчыць, што геалагічныя падзеі, у выніку якіх згаданыя разломы ўтварыліся, з´яўляюцца адносна нядаўнімі.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



Belarusian : Сцвярджэнню аб тым, што месяц поўнасцю пазбаўлены геалагічнай актыўнасці, гэтая тэорыя супярэчыць.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



Belarusian : Па непацверджаных звестках, гэты чалавек уехаў у натоўп на трохколавым транспартным сродку. Пры гэтым ён меў пры сабе ўзрыўчатку.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



Belarusian : Чалавек, якога падазраюць у тым, што ён падарваў бомбу, атрымаў траўмы ў выніку выбуху і быў затрыманы.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



Belarusian : Улады да цяперашняга часу не ведаюць яго імя, хаця ім вядома, што ён належыць да ўйгурскай этнічнай групы.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



Belarusian : Дзяўчынка Надзя нарадзілася 17 верасня 2007 года ў радзільным доме горада Алейска (Расія) у выніку кесарава сячэння. Яе вага сапраўды ўражвала — 17 фунтаў і 1 унцыя.

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



Belarusian : Маці заявіла, «што яны ўсе былі проста ў шоку».

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



Belarusian : Калі ў яе запыталіся пра рэакцыю бацькі, яна адказала: «Ён наўпрост страціў мову, проста стаяў там і лыпаў вачыма».

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



Belarusian : Яе паводзіны будуць такімі ж, як і ў вады. Яна празрыстая, як сапраўдная вада.

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



Belarusian : Таму вы б змаглі ўбачыць на дне ўсе каменьчыкі або бруд, калі б сталі каля берагавой лініі.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



Belarusian : «Толькі адно планетарнае цела, наколькі нам вядома, праяўляе большую актыўнасць, чым Тытан, — я маю на ўвазе Зямлю», — дадала Стофан.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



Belarusian : Гэтая праблема ўзнікла 1 студзеня, калі ў паштовае аддзяленне Абанадзавы пачалі звяртацца са скаргамі многія мясцовыя жыхары, бо традыцыйныя навагоднія паштоўкі да іх не дайшлі.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



Belarusian : Больш за 600 паштовых дакументаў, у тым ліку 429 навагодніх паштовак, не былі дастаўлены адрасатам. Паштовая служба выявіла, што іх схаваў гэты хлопчык, і ўчора афіцыйна папрасіла прабачэння ў грамадзян і сродкаў масавай інфармацыі.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



Belarusian : «Чандраяан-1», беспілотны месячны арбітальны лятальны апарат, выкінуў месячны ўдарны зонд (МУЗ), што з хуткасцю 1,5 кіламетра ў секунду (3000 міль у гадзіну) пранёсся па паверхні Месяца і ўдала апусціўся на паверхню Месяца каля яго паўднёвага полюса.

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



Belarusian : Месяцовы зонд меў не толькі тры важных навуковых прылады ўнутры, але і выяву нацыянальнага сцяга Індыі на ўсіх сваіх баках.

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



Belarusian : На прэс-канферэнцыі Сірыпорн сказала наступнае: «Дзякуй усім, хто падтрымліваў такую злачынку, як я».

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



Belarusian : У некаторых можа быць іншае меркаванне, але гэта мне без розніцы.

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



Belarusian : Ёсць людзі, гатовыя мяне падтрымаць, і гэта робіць мяне шчаслівай.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



Belarusian : Прэзідэнт Пакістана прызначае «палітычных прадстаўнікоў» для кіравання Федэральна кіраванымі племяннымі тэрыторыямі. Гэтыя прадстаўнікі самастойна ажыццяўляюць практычна поўны кантроль над згаданымі тэрыторыямі яшчэ з тых часоў, калі ў 1947 годзе Пакістан атрымаў незалежнасць ад Вялікабрытаніі.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



Belarusian : Згодна з Артыкулам 247 Канстытуцыі Пакістана, згаданыя прадстаўнікі адказваюць за аказанне дзяржаўных і юрыдычных паслуг.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



Belarusian : Сёння раніцай у 10 гадзін па мясцовым часе ў свяшчэнным ісламскім горадзе Мекке абваліўся хостэл.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



Belarusian : Некалькі паломнікаў, якія прыбылі ў свяшчэнны горад напярэдадні хаджу, знаходзіліся ў згаданым будынку.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

Belarusian : Грамадзяне Аб´яднаных Арабскіх Эміратаў складалі пераважную частку пастаяльцаў хостэла.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



Belarusian : Загінулі як мінімум 15 чалавек. Хутчэй за ўсё, гэтая лічба яшчэ будзе расці».

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



Belarusian : Лявонаў, якога таксама ведюць як «касманаўта нумар 11», уваходзіў у першую каманду касманаўтаў СССР.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



Belarusian : 18 сакавіка 1965 года ён стаў першым чалавекам, які выканаў дзеянні па-за бортам касмічнага карабля, ці, інакш кажучы, выйшаў у адкрыты космас. Ён правеў за бортам усяго крыху больш за дванаццаць хвілін.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



Belarusian : Ён атрымаў найвышэйшую ўзнагароду Савецкага Саюза за сваю працу — ордэн «Герой Савецкага Саюза».

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



Belarusian : Праз дзесяць гадоў ён узначаліў савецкі касмічны карабель у рамках сумеснай касмічнай праграмы «Саюз-Апалон», што азнаменавала сабой канец касмічнай гонкі.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



Belarusian : Яна заявіла, што «згодна з данымі разведкі, непасрэдная пагроза тэрактаў у бліжэйшай будучыні адсутнічае».

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



Belarusian : «У той жа час, паніжэнне пагрозы да ўзроўню сур´ёзнай не азначае знікнення пагрозы ўвогуле».

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



Belarusian : Хоць улады і не былі ўпэўнены ў тым, што пагроза верагодная, Транспартнае ўпраўленне штата Мэрыленд перакрыла рух згодна з патрабаваннем ФБР.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



Belarusian : Каб перакрыць уезды ў тунэль, былі выкарыстаны самазвалы. Заварочваць кіроўцаў у аб´езд дапамагалі 80 паліцэйскіх.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



Belarusian : Паведамляецца, што на кальцавой дарозе, якая з´яўляецца альтэрнатыўнай аўтамабільнай дарогай вакол горада, не было моцных затораў.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



Belarusian : Раней Нігерыя заяўляла пра намер стаць удзельніцай Афрыканскай кантынентальнай зоны свабоднага гандлю. Яна планавала зрабіць гэта цягам тыдня, што папярэднічае саміту.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



Belarusian : Альберт Мучанга, упаўнаважаны Афрыканскага Саюзу па пытаннях гандлі і прамысловасці, абвясціў пра намер Беніна далучыцца да Саюзу.

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



Belarusian : Упаўнаважаны паведаміў: «Мы яшчэ не дамовіліся аб правілах вызначэння краіны паходжання тавараў і тарыфных ільготах, аднак наяўная рамачная праграма дазваляе нам з 1 ліпеня 2020 г. ужо пачаць гандаль».

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



Belarusian : Нягледзячы на страту гіраскопа падчас ранейшага касмічнага палёту месцазнаходжанне станцыі засталося нязменным да завяршэння работы ў адкрытым космасе.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



Belarusian : Згодна з паведамленнем Чыаа і Шарыпава, яны знаходзіліся на бяспечнай адлегласці ад рухавікоў, прызначаных для карэкціравання арыентацыі.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



Belarusian : Нармальнае прасторавае месцазнаходжанне станцыі было адноўлена пасля таго, як расійскі наземны цэнтр кіравання запусціў рэактыўныя рухавікі.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



Belarusian : Судовы разбор справы праводзіўся ў Вірджыніі, бо тут знаходзіцца штаб-кватэра вядучага пастаўшчыка паслуг Інтэрнэту, кампаніі AOL. Менавіта яна распачала гэты працэс.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



Belarusian : Гэта першы выпадак, калі прысуд быў вынесены на аснове заканадаўства, якое было прынята яшчэ ў 2003 годзе для абмежавання масавых рассылак праз электронную пошту (вядомых таксама як спам), каб не даць ім трапіць у паштовыя скрыні карыстальнікаў у адсутнасць згоды з боку апошніх.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



Belarusian : 21-гадовы Хесус перайшоў у «Манчэстэр Сіці» з бразільскага клуба «Палмейрас» у студзені 2017 г. Паведамляецца, што цана здзелкі склала 27 мільёнаў фунтаў стэрлінгаў.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



Belarusian : Бразілец узяў удзел у 53 матчах за клуб ва ўсіх спаборніцтвах і агулам забіў 24 галы за той час, што прайшоў са згаданага моманту.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



Belarusian : Акрамя таго доктар Лі быў занепакоены паведамленнямі пра выпадкі, калі дзеці ў Турцыі не хварэлі птушыным грыпам A(H5N1), але былі пераносчыкамі вірусу.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



Belarusian : Ён заўважыў, што перш чым хвароба зможа стаць прычынай сусветнай эпідэміі, яна павінна стаць менш смяротнай.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



Belarusian : Існуе занепакоенасць тым, што ў выніку слаба выражаных сімптомаў грыпу пацыенты могуць заразіць яшчэ большую колькасць людзей, займаючыся штодзённымі справамі.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



Belarusian : Леслі Аун, прэс-сакратар Фонду Комен, абвясціла, што згодна з новымі правіламі арганізацыі гранты альбо фінансавыя сродкі не могуць выдзяляцца тым арганізацыям, у адносінах да якіх вядзецца расследаванне.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

Belarusian : Згодна з палітыкай інстытута Комэн, арганізацыя «Планаванне сям´і» была пазбаўлена фінансавання з-за няскончанага расследавання яе справаздачнасці і фінансавых выдаткаў, якое праводзіць член Палаты прадстаўнікоў ЗША Кліф Стэрнз.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



Belarusian : Стэрнз, выступаючы ў якасці старшыні Падкамітэта па кантролю і расследаваннях, праводзіць расследаванне, каб вызначыць, ці сапраўды падаткі выкарыстоўваюцца на фінансаванне абортаў праз арганізацыю «Планаванне сям´і». Згаданы падкамітэт працуе пад эгідай Камітэта па энергетыцы і гандлю.

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



Belarusian : У аўторак Міт Ромні, былы губернатар штата Масачусетс, набраў больш за 46 працэнтаў галасоў і атрымаў перамогу на папярэдніх выбарах кандыдата ў прэзідэнты ад рэспубліканскай партыі штата Фларыда.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



Belarusian : Другое месца з 32 працэнтамі заняў Ньют Гінгрыч, былы спікер Палаты прадстаўнікоў ЗША.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



Belarusian : Паколькі Фларыда з´яўляецца штатам з мажарытарнай сістэмай адноснай большасці, яна аддала Ромні ўсе пяцьдзесят галасоў сваіх дэлегатаў. Такім чынам, Ромні стаў вядучым кандыдатам ад Рэспубліканскай партыі.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



Belarusian : Арганізатары пратэстаў заявілі, што ў такіх нямецкіх гарадах, як Берлін, Кёльн, Гамбург і Гановер, сабраліся каля 100 000 чалавек.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



Belarusian : Па падліках паліцыі ў Берліне ў пратэсце прынялі ўдзел 6500 чалавек.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



Belarusian : Акрамя таго, пратэсты адбыліся ў такіх гарадах як Парыж, Сафія (Балгарыя), Вільнюс (Літва), Талін (Эстонія), Валета (Мальта), а таксама Эдзінбург і Глазга (Шатландыя).

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



Belarusian : Каля буйных лонданскіх офісаў уладальнікаў аўтарскіх правоў пратэставалі прыблізна 200 чалавек.

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



Belarusian : У Польшчы ў мінулым месяцы прайшлі вялікія пратэсты, калі краіна падпісала Міжнароднае пагадненне па барацьбе з кантрафактнай прадукцыяй. У выніку польскі ўрад прыняў рашэнне пакуль згаданае пагадненне не ратыфікаваць.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



Belarusian : Працэдуру далучэння да Міжнароднага пагаднення па барацьбе з кантрафактнай прадукцыяй Латвія і Славакія зацягнулі.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



Belarusian : Згодна з яшчэ адным заклікам Таварыства вызвалення жывёл і Каралеўскага таварыства па прадухіленні жорсткага абыходжання з жывёламі на ўсіх бойнях Аўстраліі мусяць быць у абавязковым парадку ўстаноўлены відэакамеры.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



Belarusian : Згодна з меркаваннем галоўнага інспектара Каралеўскага таварыства аховы жывёл па Новым Паўднёвым Уэльсе Дэвіда О´Шонэсі, якое той выказаў «Эй-Бі-Сі», кантроль работы бойняў і правядзенне адпаведных інспекцый павінны стаць звычайнай практыкай у Аўстраліі.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



Belarusian : «Безумоўна, камеры відэаназірання стануць для тых, хто працуе з жывёламі, сігналам, што дабрабыт апошніх тут мае найпершы прыярытэт».

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



Belarusian : Згодна з міжнароднай картай зон землятрусаў Службы геалогіі, геадэзіі і картаграфіі ЗША на мінулым тыдні ніякіх землятрусаў у Ісландыі не было.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



Belarusian : Згодна з паведамленнем Ісландскага метэаралагічнага бюро, цягам апошніх 48 гадзін землятрусы ў раёне Хекла не назіраліся.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



Belarusian : 10 сакавіка ў паўночна-ўсходняй частцы кратара вулкана адбыўся значны землятрус, які сведчыў пра змену этапу.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



Belarusian : Цёмныя аблокі, што не маюць дачынення да вулканічнай актыўнасці, былі заўважаны каля падножжа гары.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



Belarusian : З-за хмар нельга было дакладна зразумець, ці мела месца сапраўднае вывяржэнне.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



Belarusian : Каля 120–160 кубічных метраў паліва было на борце «Луна», калі ён разваліўся на часткі, пасля чаго моцны вецер і хвалі выпхнулі яго на хвалярэз.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



Belarusian : Дванаццаць членаў экіпажу выратавалі верталётчыкі. Адзінай траўмай апынуўся зламаны нос.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



Belarusian : Судна даўжынёй 100 метраў ішло за сваім звычайным грузам угнаенняў, і спачатку чыноўнікі баяліся магчымай уцечкі грузу.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



Belarusian : У 2011 годзе абедзве палаты ўжо прынялі прапанаваную папраўку.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



Belarusian : Папраўка была ўнесена на гэтай заканадаўчай сесіі — спачатку Палата прадстаўнікоў выдаліла другі сказ, а пасля Сенат у панядзелак прыняў яе аналагічным чынам.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



Belarusian : Выдаленне другога сказа, які прадугледжваў забарону грамадзянскіх саюзаў паміж аднаполымі асобамі, стварае перадумовы для магчымай рэгістрацыі падобных саюзаў у будучыні.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

Belarusian : Пасля завяршэння гэтага працэсу наступны абраны заканадаўчы орган зноў перагледзіць сумесную рэзалюцыю-3 у 2015 або 2016 годзе, каб разгляд мог прадоўжыцца.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



Belarusian : Галадоўка ў 1973 годзе супраць таго, што ён вызначаў як палітычная цэнзура, з´яўляецца яшчэ адным дасягненнем Вацье па-за межамі рэжысуры.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



Belarusian : Было зменена французскае заканадаўства. Ён стаў актывістам у 15 гадоў, калі падчас Другой сусветнай вайны стаў удзельнікам французскага Супраціўлення.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



Belarusian : Ён задакументаваў уласнае жыццё ў кнізе, што пабачыла свет у 1998 годзе.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



Belarusian : У новы незалежны Алжыр ён вярнуўся ў 1960-х гг. дзеля выкладання кінарэжысуры.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



Belarusian : Ва ўзросце 54 гадоў памёр японскі дзюдаіст, уладальнік двух залатых алімпійскіх медалёў, Хітосі Сайта.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



Belarusian : Рак пячоначнай жоўцевай пратокі быў названы ў якасці прычыны смерці.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



Belarusian : Ён памёр у аўторак у Осацы.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



Belarusian : На момант смерці Сайта быў не толькі экс-чэмпіёнам Алімпійскіх гульняў і свету, але і галоўным трэнерам Усеяпонскай федэрацыі дзюдо.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



Belarusian : Каб адсвяткаваць першую гадавіну пары, вяселле якой адбылося ў мінулым годзе, на вечарыну прыйшлі як мінімум 100 чалавек.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



Belarusian : Як паведамляюць чыноўнікі, афіцыйнае юбілейнае мерапрыемства павінна было адбыцца пазней.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



Belarusian : Пара, якая год таму пажанілася ў Тэхасе, прыехала ў Бафала, каб разам з сябрамі і сваякамі адзначыць гадавіну.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



Belarusian : Адным з чатырох загінулых падчас страляніны быў мужчына 30 гадоў з Бафала, аднак яго жонка не пацярпела.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



Belarusian : Карно — славуты, але скандальны рэпетытар англійскай мовы, супрацоўнік школы «Сучасная адукацыя» і навучальнага цэнтру «Каралеўская слава», запэўніваў, што ў пік яго кар´еры ў яго вывучаліся 9000 студэнтаў.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



Belarusian : У запісках і паведамленнях ён ужываў словы, якія некаторыя бацькі лічылі пошлымі і непрыстойнымі. Акрамя таго, сцвярджаюць, што ён карыстаўся на занятках ненарматыўнай лексікай.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



Belarusian : Школа «Сучасная адукацыя» абвінаваціла Карна ў размяшчэнні на аўтобусах вялікіх рэкламных аб´яў без адпаведнага дазволу. Таксама сцвярджалася, што Карна хлусіў, нібыта ён — галоўны выкладчык англійскай мовы.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



Belarusian : Акрамя таго, у мінулым яго абвінавачвалі ў парушэнні аўтарскіх правоў. Аднак, нягледзячы на гэта, афіцыйныя абвінавачванні так і не былі прад´яўлены.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



Belarusian : Былы навучэнец сказаў, што ён «карыстаўся слэнгам на занятках, даваў канспектам навыкі завядзення знаёмстваў і наогул быў вучням як сябар».

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



Belarusian : Нягледзячы на тое, што афіцыйна Кітай заставаўся камуністычнай дзяржавай, там цягам апошніх трыццаці гадоў сфарміравалася рынкавая эканоміка.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



Belarusian : Правядзеннем першых эканамічных рэформаў кіраваў Дэн Сяопін.

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



Belarusian : У 90 разоў вырас з тых часоў аб´ём эканомікі Кітая.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



Belarusian : У мінулым годзе Кітай упершыню абагнаў Германію па аб´ёме экспарту аўтамабіляў, а таксама пакінуў за сабой ЗША, стаўшы самым буйным рынкам для гэтай галіны.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



Belarusian : Праз два дзесяцігоддзі ВУП Кітая можа перавысіць ВУП Злучаных Штатаў.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



Belarusian : Чацвёрты па ліку ў сезоне атлантычных ураганаў 2010 года трапічны шторм «Даніэль» узнік ва ўсходняй частцы Атлантычнага акіяна.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



Belarusian : Максімальная сіла ветру пры шторме, які знаходзіцца на адлегласці каля 3000 міль ад Маямі, штат Фларыда, складае 40 міль/г (64 км/г).

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

Belarusian : Згодна з прагнозам навукоўцаў Нацыянальнага цэнтра па ўраганах, Даніэль пяройдзе ў катэгорыю ўрагану да серады.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



Belarusian : Ацаніць патэнцыяльны ўплыў на шторму на Злучаныя штаты і Карыбскі басейн усё яшчэ цяжка, бо ён знаходзіцца далёка ад зямлі.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



Belarusian : Вядомасць Бобеку, які нарадзіўся ў сталіцы Харватыі Загрэбе, прынесла гульня за белградскую каманду «Партызан».

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



Belarusian : У 1945 годзе ён далучыўся да каманды і ў 1958 годзе пакінуў яе.

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



Belarusian : За той час, што ён правёў у камандзе, яму ўдалося забіць 403 мячы ў 468 матчах, падчас якіх ён з´яўляўся на полі.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



Belarusian : Ніхто ніколі не перасягнуў Бобека ў колькасці выступленняў за клуб ці галоў.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



Belarusian : Сцяпана Бобека ў 1995 годзе прызналі лепшым гульцом каманды «Партызан» за ўсю яе гісторыю.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



Belarusian : На самым пачатку свята выступіла са спецыяльнай праграмай вядомая ва ўсім свеце трупа «Цырк дзю Салей».

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



Belarusian : Дзяржаўны сімфанічны аркестр Стамбула, група янычараў і, акрамя таго, спевакі Мюслюм Гюрзэс і Фаціх Эркач паднімаліся на сцэну пасля.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



Belarusian : Пасля гэтага на сцэну падняўся гурт «Дэрвішы круцяцца».

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



Belarusian : Разам з італьянскім тэнарам Алесандрам Сафінай і грэчаскім спеваком Харысам Алексіёў выступіла турэцкая зорка Сэзэн Аксу.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



Belarusian : Цырымонію завяршыў ансамбль танца «Агні Анатоліі» з Турцыі, які прадставіў шоу «Троя».

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



Belarusian : 13-гадовы матагоншчык Пітэр Ленц загінуў у выніку аварыі на аўтадроме «Індыянапаліс мотар спідвэй».

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



Belarusian : Падчас праходжання прагрэўнага кругу Ленц зваліўся з матацыклу, пасля чаго на яго наехаў адзін з яго калег-гоншчыкаў Ксаўе Заят.

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



Belarusian : Непасрэдна на месцы здарэння яму зараз жа аказалі медыцынскую дапамогу, а потым адвезлі ў мясцовую бальніцу, дзе ён пазней памёр.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



Belarusian : У выніку аварыі Заят не пацярпеў.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



Belarusian : Працягваючы размову, Сапатэра дадаў яшчэ ў сувязі з сусветнай фінансавай сітуацыяй, што «фінансавая сістэма з´яўляецца адным з элементаў эканомікі, вельмі важным элементам».

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



Belarusian : «Фінансавы крызіс доўжыцца ў нас ужо цэлы год, і цягам апошніх двух месяцаў была яго самая вострая фаза. Мне здаецца, што цяпер павінна пачацца аднаўленне фінансавых рынкаў».

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



Belarusian : «Голыя навіны» на мінулым тыдні заявілі, што мяркуюць значна павялічыць міжнародны моўны ахоп праграмы, дадаўшы тры новыя мовы вяшчання.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



Belarusian : Арганізацыя, якая ўжо вядзе вяшчанне на англійскай і японскай мовах, пачынае выпускаць праграмы на італьянскай, іспанскай і карэйскай мовах — як на тэлебачанні, так і ў сеціве і на мабільных прыладах.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



Belarusian : Са мной, на шчасце, нічога не здарылася, але мне давялося назіраць жудасную сцэну — людзі, каб выбрацца надвор, разбівалі вокны.

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



Belarusian : Людзі спрабавалі разбіць вокны пры дапамозе стулаў, але гэтыя вокны былі небіткімі.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



Belarusian : Па словах пацярпелага Францішака Коваля, «адна з шыбаў нарэшце не вытрымала, і людзі пачалі выбірацца праз вакно».

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



Belarusian : Зоркі выпраменьваюць цяпло і святло дзякуючы энергіі, што выпрацоўваецца, калі атамы вадароду аб´ядноўваюцца (або зліваюцца), у выніку чаго ўтвараюцца больш цяжкія элементы.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



Belarusian : У бягучы час навукоўцы вядуць работу над распрацоўкай рэактара, што быў бы здольны аналагічным чынам выпрацоўваць энергію.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

Belarusian : Але гэта вельмі цяжкая задача, і пройдзе яшчэ шмат гадоў, перш чым будуць пабудаваны прыгодныя для эксплуатацыі рэактары тэрмаядзернага сінтэзу.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



Belarusian : З-за павярхоўнага нацяжэння сталёвая іголка можа плаваць на паверхні вады.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



Belarusian : Паверхневае нацяжэнне ўзнікае, бо малекулы вады, што знаходзяцца на яе паверхні, моцна прыцягваюцца адна да адной, і моц прыцяжэння паміж імі большая у параўнанні з прыцяжэннем да малекул паветра зверху.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



Belarusian : Малекулы вады ўтвараюць на яе паверхні нябачную скуру, дзякуючы чаму такія рэчы як, напрыклад, іголка, могуць трымацца на плаву.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



Belarusian : На сучасных каньках лязо мае падвойнае вастрыё з увагнутай поласцю паміж краямі. Гэта забяспечвае лепшы кантакт з лёдам, нават калі канькі знаходзяцца пад вуглом.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



Belarusian : Ніжняя частка ляза злёгку выгнута, таму калі лязо нахіляецца, таксама выгінаецца і яго край, што дакранаецца да лёду.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



Belarusian : Дзякуючы гэтаму фігурыст выконвае паварот. Пры нахіленні канькоў направа фігурыст паварочвае направа. Адпаведна, пры нахіленні канькоў налева ён паварочвае налева.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



Belarusian : Каб вярнуць папярэдні ўзровень энергіі, ім неабходна пазбавіцца лішкаў энергіі, атрыманых ад святла.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



Belarusian : Дзеля гэтага яны выпускаюць маленечкую часціцу святла, якая называецца «фатон».

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



Belarusian : Навуковая назва гэтага працэсу — «індуцыраваная эмісія выпраменьвання», бо яркае святло стымулюе атамы, адбываецца эмісія фатона святла, а святло — гэта адзін з тыпаў выпраменьвання.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



Belarusian : На відарысе ніжэй можна бачыць атамы, што выпраменьваюць фатоны. На самой справе, канешне, фатоны нашмат меншыя, чым на відарысе.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



Belarusian : Памер фатонаў яшчэ меншы, чым у часціц, што ўваходзяць у склад атамаў!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



Belarusian : Нітка лямпачкі згарае пасля сотні гадзін працы і лямпачка перастае свяціць.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



Belarusian : У гэтым выпадку лямпачку трэба памяняць. Пры яе замене неабходна быць асцярожным.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



Belarusian : У першую чаргу трэба выключыць выключальнік асвятляльнага прыбора ці адключыць кабель.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



Belarusian : Электрычнасць, якая ідзе ў патрон, дзе знаходзіцца металічная частка лямпачкі, можа выклікаць моцнае паражэнне электрычным токам, калі вы, пакуль лямпачка знаходзіцца ў патроне, дакранаецеся да ўнутранай часткі патрона або металічнай асновы лямпачкі.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



Belarusian : Сэрца перапампоўвае кроў і з´яўляецца асноўным органам крывяноснай сістэмы.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



Belarusian : У напрамку ад сэрца кроў рухаецца па сасудах, вядомых як артэрыі, а ў напрамку да сэрца — па сасудах, вядомых як вены. Самыя маленькія сасуды называюцца капіляры.

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



Belarusian : Нават вельмі жорсткія галіны і карані (а не толькі лісце) не ўяўлялі ніякіх праблем для зубоў трыцэратапса.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



Belarusian : На думку некаторых навукоўцаў, трыцэратапс мог спажываць сагоўнікі — тып раслін, якія былі вельмі распаўсюджаны ў мелавым перыядзе.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



Belarusian : Гэтыя расліны выглядаюць як маленькія пальмавыя дрэвы з кронай спічастага вострага лісця.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



Belarusian : Перад тым, як з´есці ствол, трыцэратапс мог зрываць лісце пры дапамозе сваёй магутнай дзюбы.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



Belarusian : У той жа час іншыя навукоўцы заяўляюць, што гэтыя расліны вельмі атрутныя, таму малаверагодна, каб дыназаўры іх елі. І гэта нягледзячы на тое, што ў наш час атрутным лісцем або садавіной можа сілкавацца лянівец і другія жывёлы, напрыклад, папугай (а ён паходзіць ад дыназаўраў).

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



Belarusian : Як на мяне будзе дзейнічаць гравітацыя Іо? Твая вага на паверхні Іо была б менш, чым на Зямлі.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



Belarusian : Чалавек у 200 фунтаў (або 90 кг) вагой на Зямлі на Іо будзе важыць каля 36 фунтаў (або 16 кг). Таму зразумела, што гравітацыя на Іо ўздзейнічае на рэчы ў меншай ступені.

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

Belarusian : У адрозненні ад Зямлі Сонца не мае цвёрдай паверхні, на якой можна было б стаяць. Сонца цалкам складаецца з агню, газаў і плазмы.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



Belarusian : Газ становіцца ўсё больш разрэджаным па меры аддалення ад цэнтра Сонца.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



Belarusian : Знешняя частка Сонца, якую мы назіраем — гэта фотасфера ці ў перакладзе «шар святла».

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



Belarusian : У 1610 г., амаль праз тры тысячы гадоў, назіранне ў тэлескоп за Венерай дазволіла італьянскаму астраному Галілеа Галілею ўбачыць, што яна таксама як і Месяц мае фазы.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



Belarusian : Асветлены толькі той бок Венеры (альбо Месяца), што павернуты да Сонца — у гэтым прычына змены фаз. Фазы Венеры служылі доказам тэорыі Каперніка, якая сцвярджала, што планеты круцяцца вакол Сонца.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



Belarusian : У 1639 г., некалькі гадоў пасля гэтага, астраном з Англіі Джэрэмая Хоракс наглядаў праходжанне Венеры па дыску Сонца.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



Belarusian : Пасля таго, як Данелаг был адваяваны, у Англіі надоўга ўсталяваўся мір.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



Belarusian : Тым не менш у 991 годзе Этэльрэду супрацьстаяў флот вікінгаў. Параўняцца памерамі з апошнім мог толькі флот Гутрума сто гадоў таму.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



Belarusian : Гэта быў флот пад камандаваннем нарвежца Олафа Трыгвасана, які хацеў вызваліць сваю радзіму ад дацкага панавання.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



Belarusian : Этэльрэду ўдалося пасля першапачатковых ваенных няўдач дамовіцца з Олафам, пасля чаго той вярнуўся ў Нарвегію, каб адваяваць сваё каралеўства. У гэтай справе яго суправаджаў пераменны поспех.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



Belarusian : Хангыль з´яўляецца адзіным у свеце алфавітам, які быў распрацаваны спецыяльна, і якім штодзённа карыстаюцца многія людзі. Ён з´явіўся ў 1444 годзе, калі правіцелем краіны быў кароль Седжон (1418–1450 гг.).

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



Belarusian : Седжон, адна з самых паважаных асоб каралеўскай крыві, быў чацвёртым ванам дынастыі Часон.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



Belarusian : Ён спярша даў алфавіту Хангыль назву «Хунмін Йонгейм». Гэта ў перакладзе азначае «належныя гукі для настаўлення людзей».

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



Belarusian : Існуе шмат тэорый, што тлумачаць, як і адкуль з´явіўся санскрыт. Адна з іх сцвярджае, што гэта была родная мова арыеў, якія перасяліліся ў Індыю з захаду.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



Belarusian : Санскрыт — старажытная мова, якую можна параўнаць з распаўсюджанай раней у Еўропе латынню.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



Belarusian : На санскрыце была напісана самая ранняя з вядомых нам кніг. Пасля таго, як былі складзены Упанішады, санскрыт проста знік з-за іерархічнасці.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



Belarusian : Санскрыт — багатая і вельмі складаная мова, на аснове якой з´явіўся шэраг сучасных дыялектаў Індыі, падобна таму, як еўрапейскія мовы, напрыклад, іспанская і французская, развіліся з лацінскай мовы.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



Belarusian : Пасля таго, як бітва за Францыю завяршылася, Германія пачала падрыхтоўку да захопу Вялікабрытаніі.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



Belarusian : Германія пазначыла напад кодавай назвай «Аперацыя «Марскі коцік»». Большасць цяжкай зброі і запасаў арміі Вялікабрытаніі былі згублены падчас эвакуацыі з Дзюнкерка, што досыць аслабіла армію.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



Belarusian : Але ўсё роўна моц Каралеўскага флоту была значна больш чым у ВМС Германіі (які на нямецкай мове называецца «Крыгсмарынэ»): ён мог знішчыць любы атакуючы флот, што накіроўваўся праз Ла-Манш.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



Belarusian : У той жа час паблізу ад верагодных маршрутаў уварвання базіравалася вельмі мала караблёў каралеўскага флоту, таму што адміралы асцерагаліся іх патаплення нямецкімі паветранымі сіламі.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



Belarusian : Давайце спачатку растлумачым планы Італіі. Гэтая краіна была «малодшым братам» Японіі і Германіі.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



Belarusian : Нягледзячы на тое, што перад самым пачаткам вайны было пабудавана чатыры новыя караблі, яе армія і флот былі слабейшыя.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



Belarusian : Афрыканскія краіны былі галоўнай мэтай Італіі. Ім патрабавалася стартавая пляцоўка для захопу гэтых краін, з якой войскі маглі б пераплыць Міжземнае мора і напасці на Афрыку.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



Belarusian : З гэтай мэтай ім было неабходна пазбавіцца брытанскіх баз і караблёў, якія знаходзіліся ў Егіпце. Нічога іншага акрамя гэтага італьянскія лінейныя караблі не павінны былі рабіць.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

Belarusian : Цяпер што датычыцца Японіі. Таксама як і Вялікабрытанія, Японія была астраўной дзяржавай.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



Belarusian : Падводныя лодкі ўяўляюць сабой караблі, якія былі спецыяльна сканструяваны для таго, каб перамяшчацца пад вадой. Яны могуць знаходзіцца пад вадой працяглы час.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



Belarusian : Падводныя лодкі выкарыстоўваліся як цягам Першай, так і Другой сусветных войнаў. Яны ў той час перамяшчаліся вельмі павольна, да таго ж, далёкасць стральбы ў іх была зусім нязначная.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



Belarusian : Калі вайна толькі пачалася, яны плавалі, галоўным чынам, па паверхні мора. Аднак з-за таго, што радары ўдасканальваліся і рабіліся больш дакладнымі, падводныя лодкі мусілі апусціцца пад ваду, каб іх нельга было заўважыць.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



Belarusian : Нямецкія субмарыны называліся «У-бут». Немцы мелі выдатныя навыкі ў навігацыі і кіраванні падводнымі лодкамі.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



Belarusian : Пасля вайны Германіі не дазволілі мець шмат падводных лодак з-за іх паспяховага выкарыстання.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



Belarusian : Так! Адным з самых вядомых у наш час старажытнаегіпецкіх фараонаў з´яўляецца фараон Тутанхамон, яго часам называюць «фараон Тут» або «фараон-хлопчык».

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



Belarusian : Што цікава, у старажытныя спісы цароў яго не ўносілі, бо лічылі не вельмі важным.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



Belarusian : У той жа час, пасля таго, як у 1922 г. было знойдзена месца яго пахавання, ён стаў знакамітым. Калі шмат якіх магіл у мінулым былі абрабаваны, яго магіла засталася амаль што некранутай.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



Belarusian : Добра захавалася большасць прадметаў, што былі пахаваны разам з Тутанхамонам. Сярод іх можна згадаць тысячы артэфактаў з рэдкіх камянёў і каштоўных металаў.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



Belarusian : Дзякуючы вынаходніцтву колаў са спіцамі асірыйскія калясніцы сталі больш лёгкімі, хуткімі і змаглі абганяць як салдат, так і іншыя калясніцы.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



Belarusian : Стрэлы з іх смяротных арбалетаў без праблем прабівалі даспехі салдат варожага войска. Конніца ўпершыню з´явілася ў асірыйцаў прыблізна ў 1000 годзе да нашай эры.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



Belarusian : Кавалерыя — род войскаў, якія змагаюцца верхам на конях. Асірыйская конніца ваявала, седзячы наўпрост на спінах сваіх коней, таму што ў той час сядло яшчэ не было прыдумана.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



Belarusian : Нам вядомы шмат грэчаскіх палітыкаў, навукоўцаў і мастакоў. Магчыма, Гамер, легендарны сляпы паэт, які стварыў два шэдэўры грэчаскай літаратуры — «Іліяду» і «Адысею» — з´яўляецца найбольш знакамітым прадстаўніком гэтай культуры.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



Belarusian : Нават у наш час папулярнымі драматургамі застаюцца Сафокл і Арыстафан, а іх п´есы ўваходзяць у скарбніцу сусветнай літаратуры.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



Belarusian : Матэматык Піфагор таксама належыць да ліку вядомых выхадцаў з Грэцыі. Яго праславіла галоўным чынам легендарная тэарэма аб суадносінах бакоў прамавугольнага трохвугольніка.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



Belarusian : Існуюць розныя меркаванні наконт таго, колькі ўсяго людзей размаўляюць на хіндзі. Па розных падліках гэтая мова знаходзіцца на адным з першых месцаў у свеце (паміж другім і чацвёртым) па колькасці людзей, якія на ёй размаўляюць.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



Belarusian : Існуюць розныя ацэнкі колькасці носьбітаў гэтай мовы, у залежнасці ад таго, ці ўлічваюцца роднасныя дыялекты.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



Belarusian : Агульная колькасць носьбітаў гэтай мовы ў свеце ацэньваецца ад 340 да 500 мільёнаў, і яшчэ прыкладна 800 мільёнаў чалавек могуць яе разумець.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



Belarusian : У хіндзі і ўрду падобны вакабуляр, але рознае напісанне; носьбіты абедзвюх моў у паўсядзённых гутарках звычайна разумеюць адзін аднаго.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



Belarusian : Недзе ў 15-м стагоддзі Германія аказвала значны ўплыў на культуру паўночнай Эстоніі.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



Belarusian : Нямецкія манахі мелі намер наблізіць карэнны народ да Бога, таму менавіта дзякуючы ім узнікла эстонская літаратурная мова.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



Belarusian : У яе аснове ляжаў нямецкі алфавіт, да якога дадалі літару «Õ/õ».

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



Belarusian : Шмат запазычаных з нямецкай мовы слоў з цягам часу зліліся ў адно цэлае. Так пачалася эпоха асветы.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



Belarusian : Спадчыннік трона традыцыйна пайшоў бы адразу ў войска пасля заканчэння школы.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

Belarusian : Тым не менш, у Трыніці каледж у Кембрыджы Чарльз пайшоў атрымаць вышэйшую адукацыю. Там ён вывучаў антрапалогію і археалогію, а затым яшчэ і гісторыю, і атрымаў 2:2 (ніжэйшую ступень другога класа).

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



Belarusian : Чарльз стаў першым членам каралеўскай сям´і Вялікабрытаніі, якому была прысуджана навуковая ступень.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



Belarusian : 3% тэрыторыі краіны прыходзіцца на еўрапейскую частку Турцыі (гэта Усходняя Фракія або Румелія на Балканскім паўвостраве).

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



Belarusian : Даўжыня Турцыі складае звыш 1600 км (ці 1000 міль), а шырыня — каля 800 км (ці 500 міль). Тэрыторыя краіны нагадвае прамавугольнік.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



Belarusian : 783 562 квадратных кіламетры (або 300 948 квадратных міль) — такую плошчу займае Турцыя (з улікам азёраў). На паўднёва-заходнюю Азію прыходзіцца 755 688 квадратных кіламетраў (або 291 773 квадратных міль) са згаданай колькасці, а на Еўропу — 23 764 квадратных кіламетры (або 9 174 квадратных міль).

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



Belarusian : Турцыя займае 37-е месца ў свеце па велічыні — яе плошча складае амаль метраполію Францыі і Злучанае Каралеўства разам.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



Belarusian : З трох бакоў Турцыю абмываюць моры: на захадзе — Эгейскае, на поўначы — Чорнае і на поўдні — Міжземнае.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



Belarusian : Люксембург атрымаў незалежнасць толькі ў 1839 годзе, нягледзячы на ўсю сваю доўгую гісторыю.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



Belarusian : Сучасныя рэгіёны Бельгіі раней належалі Люксембургу, але перайшлі да Бельгіі пасля бельгійскай рэвалюцыі 1830-х гг.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



Belarusian : Люксембург заўсёды імкнуўся захоўваць нейтралітэт, аднак цягам Першай і Другой сусветных войнаў ён знаходзіўся пад нямецкай акупацыяй.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



Belarusian : Люксембург у 1957 г. стаў адным з першапачатковых членаў-заснавальнікаў аб´яднання, якое ў наш час усе ведаюць пад назвай «Еўрапейскі саюз».

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



Belarusian : Друг´ел Дзонг уяўляе сабой будысцкі манастыр і руіны крэпасці, што знаходзяцца ў верхняй частцы раёна Паро (калі дакладней, у вёсцы Фондзі).

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



Belarusian : Лічыцца, што Жабдрунг Нгаванг Намгіел у 1649 годзе збудаваў крэпасць, каб увекавечыць уласную перамогу над тыбецка-мангольскім войскам.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



Belarusian : У выніку пажару ў 1951 г. ад Друкг´ел-Дзонга засталіся ўсяго некалькі рэліквій, сярод якіх была выява Шабдрунга Нгаванга Намг´яла.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



Belarusian : Пасля пажару крэпасць закансервавалі і ўзялі пад ахову. Нават у наш час яна па-ранейшаму адносіцца да ліку самых цудоўных выдатных мясцін Бутана.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



Belarusian : Камбоджа на працягу 18 стагоддзя апынулася заціснутай паміж Тайландам і В´етнамам — двума магутнымі суседзямі.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



Belarusian : Цягам 18-га стагоддзя Камбоджа некалькі разоў падвяргалася набегам з боку тайцаў, якія поўнасцю зруйнавалі Пнампень у 1772 годзе.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



Belarusian : На схіле 18 стагоддзя ў Камбоджу таксама ўварваліся в´етнамцы.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



Belarusian : Васямнаццаць працэнтаў жыхароў Венесуэлы не маюць працы, а тыя, хто мае, пераважна працуюць у ценявым сектары эканомікі.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



Belarusian : У сектары абслугоўвання заняты дзве трэці працуючых венесуэльцаў, амаль што чвэрць — у прамысловасці і пятая частка — у сельскай гаспадарцы.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



Belarusian : Нягледзячы на тое, што ў нафтавай галіне працуе ўсяго адзін адсотак жыхароў Венесуэлы, нафтавая прамысловасць з´яўляецца важнай для краіны, бо апошняя — чысты экспарцёр нафты.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



Belarusian : Калі краіна толькі-толькі атрымала незалежнасць, досвед і прафесіяналізм супрацоўнікаў Батанічнага сада Сінгапура дапамаглі ператварыць востраў у трапічны горад-сад.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



Belarusian : У 1981 годзе гібрыдная архідэя «Ванда Міс Джаакім» была выбрана нацыянальнай кветкай краіны.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



Belarusian : Каб застаць дажджы, калі набліжаецца кастрычнік, каля 1,5 мільёнаў траваедных штогод пакідаюць паўночныя ўзгоркі і накіроўваюцца да паўднёвых раўнін, перасякаючы раку Мара.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



Belarusian : Пасля красавіцкіх дажджоў яны зноўку вяртаюцца на поўнач праз заходнюю частку саваны і зноў пераходзяць раку Мару.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

Belarusian : Нацыянальны парк Серэнгэці, запаведнік Масва ў Танзаніі, запаведнік Нгоронгара і запаведнік Масаі Мара ў Кеніі знаходзяцца ў рэгіёне Серэнгеці.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



Belarusian : Каб навучыцца ствараць інтэрактыўнае асяроддзе, трэба валодаць як адпаведнымі традыцыйнымі навыкамі, так і тымі, што былі набыты на інтэрактыўных занятках (да іх ліку адносіцца стварэнне раскадровак, мантаж і рэдагаванне аўдыяматэрыялаў і відэаматэрыялаў, напісанне апавяданняў і г.д.)

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



Belarusian : Інтэрактыўнае мадэліраванне патрабуе ад вас перагледзець свае прадстаўленні аб падрыхтоўцы матэрыялаў для СМІ і навучыцца нелінейнаму мысленню.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



Belarusian : Для мэт інтэрактыўнага праектавання трэба, каб кампаненты праекта не толькі спалучаліся, але і мелі сэнс паасобку.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



Belarusian : Аб´ектывы з пераменнай фокуснай адлегласцю маюць канкрэтны недахоп — у іх у параўнанні з простымі аб´ектывамі фокусная складанасць і колькасць элементаў аб´ектыва, што патрэбны, каб дасягнуць пэўны дыяпазон фокусных адлегласцей, значна большая.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



Belarusian : Праблема знікае, бо вытворцы лінзаў дасягаюць усё больш высокіх стандартаў у іх вырабе.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



Belarusian : Дзякуючы гэтаму якасць фатаграфій, якія можна было зрабіць пры дапамозе такіх зум-аб´ектываў, можна было параўнаць з якасцю фатаграфій, якія рабіліся аб´ектывам з фіксаванай фокуснай адлегласцю.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



Belarusian : Як правіла, меншая максімальная дыяфрагма (хуткасць) аб´ектыва з´яўляецца яшчэ адным недахопам зум-аб´ектываў.

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



Belarusian : З гэтай прычыны недарагія зум-аб´ектывы складана выкарыстоўваць без успышкі, калі святла мала.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



Belarusian : Паласа на экране з´яўляецца адной з самых частых праблем пры канвертацыі фільмаў у фармат DVD.

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



Belarusian : Дызайн асноўнай масы тэлевізараў распрацоўваецца такім чынам, каб ён падабаўся як мага большай колькасці людзей.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



Belarusian : Таму на тэлевізійнай карцінцы заўсёды абразаюцца межы — зверху, знізу і па баках.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



Belarusian : Гэта робіцца, каб відарыс гарантавана ахопліваў экран цалкам. Фенамен атрымаў назву «паласа».

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



Belarusian : Як ні сумна, але, калі вы робіце DVD, межы відарыса, хутчэй за ўсё, таксама абрэжуцца. Таму субтытры можна будзе бачыць толькі часткова, калі яны знаходзіліся занадта блізка ад ніжняй часткі экрана.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



Belarusian : Класічныя сярэднявечныя замкі здаўна давалі прастору для фантазіі — яны нараджалі вобразы рыцарскіх паядынкаў, банкетаў і вымушалі ўспамінаць легенды пра караля Артура.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



Belarusian : Лёгка згадваюцца гукі і пахі старадаўніх бітваў, амаль чуецца стук капытоў па бруку і адчуваецца страх, што паднімаецца з падземных вязніц, нават калі ты ўсяго толькі стаіш паміж тысячагадовых руін.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



Belarusian : Але наколькі суадносіцца з рэальнасцю наша ўяўленне? Навошта ўвогуле будавалі замкі? Як іх праектавалі і будавалі?

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



Belarusian : Замак Кірбі Муксло — тыповы для гэтага перыяду — з´яўляецца больш умацаваным домам, чым сапраўдным замкам.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



Belarusian : Наўрад ці масіўныя шкляныя вокны і тонкія сцены замка маглі б доўга стрымліваць рашучую атаку непрыяцеля.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



Belarusian : Калі Лорд Гасцінгс пачаў будаваць яго ў 1480-х гадах, сітуацыя ў краіне была даволі мірнай, і абараняцца трэба было толькі ад маленькіх груп вандроўных марадзёраў.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



Belarusian : Раўнавага сіл стала выкарыстоўвацца ў якасці інструмента, пры дапамозе якога еўрапейскія краіны намагаліся забяспечыць нацыянальны суверэнітэт усіх народаў Еўропы.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



Belarusian : Сэнс канцэпцыі быў у тым, што ўсе еўрапейскія краіны імкнуліся не дапусціць узмацнення якой-небудзь адной дзяржавы. У выніку, каб захаваць баланс, нацыянальныя ўрады часта ўваходзілі ў розныя саюзы.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



Belarusian : Першай вайной, галоўнай праблемай якой былі суадносіны сіл, стала якраз Вайна за іспанскую спадчыну.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



Belarusian : Гэта стала важным змяненнем, паколькі больш еўрапейскія дзяржавы не мелі падстаў распачынаць рэлігійныя войны. Урэшце, апошняй рэлігійнай вайной стала Трыццацігадовая вайна.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



Belarusian : У выніку падпалу, здзейсненага Герастратам, 21 ліпеня 356 г. да нашай эры быў знішчаны храм Артэміды ў Эфесе.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

Belarusian : Калі верыць паданням, яго мэтай была вядомасць любой цаной. Абураныя эфесяне аб´явілі, што імя Герастрата ніколі не будзе занесена ў аналы.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



Belarusian : Грэчаскі гісторык Страбон пазней згадаў яго імя — менавіта таму мы і ведаем яго сёння. У тую ж ноч, калі нарадзіўся Аляксандр Вялікі, храм Артэміды быў знішчаны.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



Belarusian : Аляксандр Македонскі зрабіў сапраўды царскі жэст, прапанаваўшы аплаціць аднаўленне храма, але яго прапанову не прынялі. Храм быў адноўлены ў 323 стагоддзі да нашай эры, пасля смерці Аляксандра.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



Belarusian : Ваша рука павінна быць максімальна расслаблена. Пераканайцеся, што вы ўсё яшчэ правільна націскаеце на клавішы. Акрамя таго, пастарайцеся пазбягаць лішніх і непатрэбных рухаў пальцамі.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



Belarusian : Так вы менш стоміцеся. Варта памятаць, што няма патрэбы вельмі моцна націскаць на клавішы, каб атрымаць больш моцны гук, як гэта робяць на піяніна.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



Belarusian : Каб атрымаць дадатковы аб´ём паветра граючы на акардэоне, неабходна з большым націскам і хуткасцю ўздзейнічаць на мяхі.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



Belarusian : Містыцызм — гэта імкненне злучыцца з канчатковай рэальнасцю, боскасцю, духоўнай ісцінай альбо Богам, ідэнтыфікавацца з імі або пазнаць іх.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



Belarusian : Мэта веруючых заключаецца ў атрыманні практычнага досведу, развіцці духоўнага бачання ці разуменні сутнасці боскай рэальнасці альбо сутнасці бажаства.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



Belarusian : Паслядоўнікі вядуць пэўны лад жыцця або займаюцца адпаведнымі практыкамі з мэтай узбагаціць уласны досвед такога роду.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



Belarusian : Адрозненне містыцызму ад іншых рэлігійных вераванняў і культаў у тым, што ў містыцызме асноўная ўвага надаецца непасрэднаму асабістаму перажыванню ўнікальнага стану свядомасці, у прыватнасці, калі гэтае перажыванне носіць мірны, праніклівы, блажэнны або нават экстатычны характар.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



Belarusian : Сікхізм уяўляе сабой рэлігію, што паходзіць з індыйскага субкантынента. Яна з´явілася ў 15 стагоддзі ў рэгіёне Пенджаб у выніку ўзнікнення ў індуізме розных сектанцкіх груп.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



Belarusian : Нягледзячы на прызнанне сікхамі індуісцкіх каранёў і традыцый сікхізму яны ўсё ж лічаць, што іх вера і індуізм — асобныя рэлігіі.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



Belarusian : Сікхі называюць сваю рэлігію Гурмат, што на мове панджабі азначае «шлях гуру». Ва ўсіх індыйскіх рэлігіях канцэпцыя гуру з´яўляецца цэнтральнай і мае вялікае значэнне, аднак у сікхізме яна стала настолькі важнай, што ўяўляе сабой асноўны кампанент вераванняў сікхаў.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



Belarusian : Заснавальнікам рэлігіі ў 15 стагоддзі стаў гуру Нанак (1469—1539 гг.). Пасля яго было яшчэ дзевяць гуру запар.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



Belarusian : Тым не менш, у чэрвені 1956 г., калі беспарадкі ў Польшчы, дзе рабочыя пратэставалі супраць дэфіцыту прадуктаў харчавання і зніжэння заробкаў, абярнуліся агульным пратэстам супраць камунізму, абяцанні Хрушчова падвергліся выпрабаванню.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



Belarusian : І хаця ўрэшце рэшт Хрушчоў аднавіў парадак у краіне пры дапамозе танкаў, тым не менш ён пайшоў на некаторыя эканамічныя саступкі і згадзіўся прызначыць папулярнага Уладзіслава Гамулку на пасаду новага прэм´ер-міністра.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



Belarusian : Індская цывілізацыя — гэта цывілізацыя бронзавага веку. Арэал жыхарства згаданай цывілізацыі знаходзіўся на паўночным захадзе Індыйскага субкантыненту. Да адзначанага вышэй арэалу адносілася значная частка тэрыторыі сучаснага Пакістана, а таксама асобныя рэгіёны на паўночным усходзе Афганістана і паўночным захадзе Індыі.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



Belarusian : Згаданая цывілізацыя дасягнула росквіту ў басейне ракі Інд. Менавіта адсюль паходзіць яе назва.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



Belarusian : Улічваючы, што гэтая цывілізацыя таксама існавала ў басейнах высахлай ракі Сарасваці, некаторыя навукоўцы мяркуюць, што яе трэба правільна называць Інда-Сарасвацкай цывілізацыяй. У той жа час, некаторыя называюць яе Харапскай цывілізацыяй у гонар горада Харапа, першыя раскопкі якога пачаліся ў 1920-х гадах.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



Belarusian : Дасягненням у вобласці медыцыны ў значнай ступені спрыяў той факт, што Рымская імперыя была мілітарысцкай дзяржавай.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



Belarusian : Імператар Аўгуст быў першым, хто пачаў наймаць лекараў на службу. Ён нават стварыў першы рымскі медыцынскі корпус, каб аказваць медыцынскую дапамогу тым, хто пацярпіць у будучых бітвах.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



Belarusian : Хірургам вядомы ўсялякія болесуцішальныя сродкі, у тым ліку марфін, які атрымліваюць з экстракту насення маку, і скапаламін з экстракту насення блёкату.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



Belarusian : Каб ратаваць пацыентаў з гангрэнай, яны навучыліся рабіць ампутацыі, а каб спыняць крывацёк — накладваць жгуты і артэрыяльныя сціскачы.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



Belarusian : У галіне медыцыны Рымская імперыя на працягу некалькіх стагоддзяў рабіла вялікія поспехі, і значнай часткай ведаў, якімі мы валодаем сёння, мы абавязаны менавіта ёй.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



Belarusian : Простае арыгамі ўяўляе сабой стыль арыгамі, у якім можна рабіць за адзін прыём толькі адну складку. Больш складаныя складкі, такія як зваротная складка, не дапускаюцца. Пры гэтым усе яны характарызуюцца простым размяшчэннем.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

Belarusian : Гэта тэхніка была распрацавана ў 1970-х гадах Джонам Смітам, які імкнуўся аблягчыць заняткі для нявопытных арыгамістаў або людзей з абмежаванай маторыкай.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



Belarusian : У дзяцей у даволі малым узросце развіваецца ўсведамленне аб расах і ўзнікаюць расавыя стэрэатыпы, якія фарміруюць тып паводзін.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



Belarusian : Дзеці, напрыклад, якія ідэнтыфікуюць сябе з такой расавай меншасцю, прадстаўнікі якой, згодна стэрэатыпу, дрэнна вучацца ў школе, як толькі дазнаюцца пра гэты расавы стэрэатып, як правіла, пачынаюць дрэнна вучыцца ў школе.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



Belarusian : MySpace — трэці найбольш папулярны вэб-сайт у ЗША, на якім на сённяшні час зарэгістравана 54 мільёны профіляў.

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



Belarusian : Згаданыя вэб-сайты набылі вялікую папулярнасць, галоўным чынам, у адукацыйным асяроддзі.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



Belarusian : Гэтыя вэб-сайты маюць шэраг станоўчых асаблівасцей, сярод якіх магчымасць лёгка наладзіць старонку класа з блогамі, відэа, фатаграфіямі і іншымі функцыямі.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



Belarusian : На гэтую старонку можна перайсці, увёўшы ўсяго адзін вэб-адрас. Такім чынам студэнты, якім цяжка карыстацца клавіятурай, ці якія маюць праблемы з правапісам, могуць яго хутка запомніць і набраць.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



Belarusian : Яе можна настроіць такім чынам, каб яна лёгка чыталася. Акрамя таго, можна выбраць для яе колеравую гаму.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



Belarusian : Сіндром дэфіцыту ўвагі — гэта «неўралагічны сіндром, трыма класічнымі праяўленнямі якога з´яўляюцца паталагічная адцягвальнасць, імпульсіўнасць, а таксама залішняя колькасць энергіі (або гіперактыўнасць)».

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



Belarusian : Гэта з´яўляецца расстройствам пазнавальнай здольнасці, а не няздольнасцю да навучання; яно «сустракаецца ў 3–5 адсоткаў дзяцей, гэта прыблізна каля 2 мільёнаў усіх дзяцей Амерыкі».

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



Belarusian : Дзецям з сіндромам дэфіцыту ўвагі складана засяродзіцца, напрыклад, на школьных заданнях, аднак яны здольны канцэнтравацца на рэчах, якія ім падабаюцца. Гэта могуць быць любімыя мультфільмы, гульні або напісанне сказаў без знакаў прыпынку.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



Belarusian : Улічваючы, што мозг гэтых дзяцей немагчыма стымуляваць звычайнымі метадамі, яны «удзельнічаюць у рызыкоўных паводзінах, уступаюць у бойкі і кідаюць выклік уладам», што прыводзіць да вялікай колькасці праблем.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



Belarusian : Сіндром дэфіцыту ўвагі ўплывае на адносіны з аднагодкамі, таму што іншыя дзеці не могуць разумець, чаму тыя, хто пакутуе на СДУ, дзейнічаюць і пішуць адпаведным чынам, ці чаму ў іх іншы ўзровень сталасці.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



Belarusian : Базавая хуткасць атрымання ведаў змянілася ў выніку вышэйзгаданага змянення здольнасці атрымліваць веды і вучыцца.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



Belarusian : Іншым быў падыход для атрымання інфармацыі. У рамках індывідуальных тэстаў на запамінанне не было больш прымусу, але больш увагі стала надавацца здольнасці ўспомніць тэкст.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



Belarusian : Па сутнасці, падыход да навучання і пашырэння ведаў у значнай ступені змяніўся ў эпоху Адраджэння.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



Belarusian : Гамініды больш не выкарыстоўваюць рукі для перамяшчэння, пераносу цяжару і гайдання на дрэвах — у адрозненні ад іншых прыматаў.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



Belarusian : Па памерах і даўжыні рука і нага шымпанзэ падобныя. Гэта сведчыць, што пры хадзьбе з апорай на пальцы для пераносу цяжару выкарыстоўваліся рукі.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



Belarusian : У чалавека рука не такая доўгая, як ступня, і фалангі на ёй больш прамыя.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



Belarusian : Пра згаданы пераход у рабоце рукі ад перасоўвання прадметаў да выканання аперацый сведчаць выкапні костак рук узростам ад двух да трох мільёнаў гадоў.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



Belarusian : На думку некаторых людзей, шматлікія штучна выкліканыя ўсвядомленыя сны могуць часцяком моцна знясільваць.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



Belarusian : Гэтая з´ява тлумачыцца галоўным чынам тым, што пры ўсвядомленых снах павялічваецца перыяд паміж фазамі хуткага сну.

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



Belarusian : Калі цягам ночы ў вас менш фаз хуткага сну, то стан, у якім вы сапраўды спіце, а ваша цела аднаўляецца, становіцца недастаткова частым, а гэта ўяўляе сабой праблему.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



Belarusian : Гэта не менш утомна, чым прачынацца кожныя дваццаць ці трыццаць хвілін, каб паглядзець што-небудзь па тэлевізару.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



Belarusian : На эфект уплывае частата, з якой ваш мозг цягам ночы намагаецца бачыць усвядомленыя сны.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

Belarusian : Амаль з самага пачатку справы італьянцаў у Паўночнай Афрыцы не задаліся. Пасля абвяшчэння вайны Італіяй 10 чэрвеня 1940 года на працягу тыдня брытанскі 11-ы гусарскі полк захапіў лівійскі форт Капуца.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



Belarusian : Брытанцы арганізавалі засаду ў напрамку на ўсход ад Бардыі і захапілі ў палон генерала Ластучы, які быў начальнікам інжынерных войскаў дзясятай арміі Італіі.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



Belarusian : Генерал-губернатар Лівіі і відавочны пераемнік Мусаліні, маршал Італа Бальбо загінуў падчас высадкі ў Тобруку пад абстрэлам, які вялі свае войскі. Гэта адбылося 28 чэрвеня.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



Belarusian : Сучасным фехтаваннем займаюцца на шматлікіх узроўнях. Ім займаюцца студэнты ўніверсітэтаў і прафесійныя спартсмены. Да таго ж яно ўваходзіць у праграму Алімпійскіх гульняў.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



Belarusian : У гэтага віду спорту пераважна нагадвае дуэль: адзін фехтавальшчык спаборнічае з іншым.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



Belarusian : Гольф — гэта гульня, у якой гульцы забіваюць мячы ў лункі, выкарыстоўваючы для гэтага спецыяльныя клюшкі.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



Belarusian : Цягам тыповай партыі гульцы праходзяць васямнаццаць лунак. Гульня, як правіла, пачынаецца з першай і заканчваецца на васямнаццатай лунцы на полі.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



Belarusian : Перамогу атрымае той гольфер, якому спатрэбіцца зрабіць найменш удараў або замахаў клюшкай, каб прайсці ўсё поле.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



Belarusian : Гульня праходзіць на полі з травяным пакрыццём. Вакол лункі траву скошваюць карацей, а само гэта месца называецца «грын».

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



Belarusian : Самы папулярны від турызму — гэта, верагодна, турызм для адпачынку: тое, што пераважная большасць людзей звязвае з падарожжамі.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



Belarusian : Менавіта ў такі момант людзі адпраўляюцца адпачыць і павесяліцца ў месца, якое не мае нічога агульнага з іх паўсядзённым жыццём.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



Belarusian : Часцей за ўсё турысты, якія жадаюць крыху расслабіцца і адпачыць, наведваюць такія стандартныя месцы як пляжы, паркі атракцыёнаў і кемпінгі.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



Belarusian : Калі чалавек, наведваючы нейкае канкрэтнае месца, ставіць перад сабой мэту вывучыць яго гісторыю і культуру, то гэта культурны турызм.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



Belarusian : Турысты могуць наведаць розныя выдатныя мясціны і славутасці адной канкрэтна ўзятай краіны або аддаць асаблівую ўвагу толькі аднаму рэгіёну ці вобласці.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



Belarusian : Назіраючы за ўсім, што адбываецца, каланісты таксама выклікалі падмацаванне.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



Belarusian : 1-ы і 3-й палкі штата Нью-Гэмпшыр уваходзілі ў склад войскаў, што забяспечвалі ўмацаванне перадавых пазіцый. У кожным палку было 200 чалавек. Імі камандавалі палкоўнікі Джон Старк і Джэймс Рыд, якія пазней сталі генераламі.

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



Belarusian : Людзі Старка размясціліся з паўночнага краю пазіцый каланістаў уздоўж агароджы.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



Belarusian : Пасля таго, як адліў адкрыў доступ да пралому ўздоўж Містычнай ракі па паўночна-ўсходнім узбярэжжы паўвострава, яны шпарка прадоўжылі агароджу, пабудаваўшы кароткую каменную сцяну, якая працягалася і заканчвалася на невялікім пляжы ля ўскрайку вады.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



Belarusian : На адлегласці каля 100 футаў (30 метраў) ад агароджы Грыдлі ці Старк паставілі шост і загадалі, каб ніхто не страляў, пакуль рэгулярныя войскі не пройдуць яго.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



Belarusian : Адначасовыя скаардынаваныя атакі з трох розных бакоў былі часткай амерыканскага плана.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



Belarusian : Каб прадухіліць перакідку падмацаванняў, генерал Джон Кадвальдэр перайшоў у наступленне на брытанскі гарнізон у Бордэнтаўне.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



Belarusian : Пераправіўшы праз раку ў Трэнтан-Фэры 700 апалчэнцаў, генерал Джэймс Юінг захапіў мост праз Асунпінк-Крык і не дазволіў варожым войскам уцячы.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



Belarusian : Асноўная ўдарная група, у якую ўваходзіла 2400 чалавек, павінна была ў дзевяці мілях на поўнач ад Трэнтана пераправіцца праз раку, пасля чаго падзяліцца на дзве групы пад камандаваннем Салівана і Грына і перад світаннем атакаваць праціўніка.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



Belarusian : Пры пераходзе ад дыстанцыі ў чвэрць мілі да паловы мілі хуткасць страчвае сваю важнасць, затое абсалютнай неабходнасцю становіцца трываласць.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



Belarusian : Вядома, першакласны бягун на паўмілі мусіць не толькі мець дастатковую хуткасць, каб прабегчы дыстанцыю менш чым за дзве хвіліны, але і захоўваць вытрымку і трываласць пры любой небяспецы.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

Belarusian : Найлепшай падрыхтоўкай да новага бегавога сезону ўзімку з´яўляецца крос па перасечанай мясцовасці разам з практыкаваннямі для верхняй часткі цела ў спартыўнай залі.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



Belarusian : Адно толькі правільнае харчаванне не гарантуе высокія рэзультаты, аднак можа істотна палепшыць стан здароўя маладых атлетаў у цэлым.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



Belarusian : Палепшыць свае паказчыкі, атрымаць больш задавальнення ад спорту спартсменам дапаможа падтрыманне добрага энергетычнага балансу, эфектыўныя звычкі папаўнення ўзроўню вадкасці і разуменне розных аспектаў прыёму харчовых дабавак.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



Belarusian : Бег на сярэднія дыстанцыі — параўнальна недарагі від спорту. Тым не менш існуе шмат памылковых меркаванняў пра спартыўны інвентар, які трэба мець для ўдзелу ў спаборніцтвах.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



Belarusian : Рэчы можна набыць, калі ў іх узнікне патрэба, але яны пераважна не паўплываюць на вынік альбо гэты ўплыў будзе амаль незаўважным.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



Belarusian : Атлеты могуць аддаваць перавагу якому-небудзь вырабу, нават калі той не мае сапраўднай вартасці.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



Belarusian : Можна лічыць, што атам з´яўляецца адной з фундаментальных будаўнічых цаглінак, з якіх складаецца ўся матэрыя.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



Belarusian : Атам уяўляе сабой даволі складаны аб´ект. Згодна са спрошчанай бораўскай мадэллю, у яго цэнтры знаходзіцца ядро, па арбітах вакол якога рухаюцца электроны. Апошнія нечым нагадваюць планеты, што круцяцца вакол Сонца (гл. Малюнак 1.1.)

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



Belarusian : Дзве часціцы ўтвараюць ядро — пратоны і нейтроны.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



Belarusian : У той час як нейтроны не маюць ніякага зараду, у пратонаў дадатны электрычны зарад. Электрычны зарад электронаў адмоўны.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



Belarusian : Спачатку трэба пільна вывучыць месца здарэння, каб пераканацца ва ўласнай бяспецы, і толькі потым агледзець пацярпеўшага.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



Belarusian : Пры набліжэнні да ахвяры вам неабходна звярнуць увагу на яе палажэнне і наяўнасць падазроных сігналаў.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



Belarusian : Калі вы параніцеся пры аказанні дапамогі, гэта можа толькі ўсё ўскладніць.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



Belarusian : Па выніках даследавання было вызначана, што страх, дэпрэсія і катастрафізацыя з´яўляліся сувязным звяном паміж болем і інвалідызацыяй пацыентаў, што пакутавалі на боль у ніжнім аддзеле спіны.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



Belarusian : Не дэпрэсія і страх, а выключна катастрафізацыя і яе наступствы абумовілі рэгулярныя штотыднёвыя структураваныя сесіі па ПА.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



Belarusian : Людзям, якія займаліся фізічнымі практыкаваннямі на рэгулярнай аснове, патрабавалася большая падтрымка ў тым, што датычылася негатыўнага ўспрымання болю, каб навучыцца адрозніваць хранічны боль ад дыскамфорту, абумоўленага практыкаваннямі.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



Belarusian : На зрок або магчымасць бачыць уплываюць сэнсарныя органы зрокавай сістэмы, ці, інакш кажучы, вочы.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



Belarusian : Існуе вялікая колькасць розных структур вачэй, якія адрозніваюцца па сваёй складанасці, што абумоўлена патрабаваннямі арганізма.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



Belarusian : Для розных канструкцый характэрны розныя магчымасці, розная ступень вастрыні і адчувальнасць да рознай даўжыні хваль. Акрамя таго, для аналізу ўваходных даных у іх прадугледжаны розныя метады апрацоўкі і розныя параметры для забеспячэння аптымальнага функцыянавання.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



Belarusian : Папуляцыя ўяўляе сабой сукупнасць асобін нейкага канкрэтнага віду, якая існуе ўнутры асобна ўзятага геаграфічнага рэгіёну.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



Belarusian : Калі ўсе члены папуляцыі маюць аднолькавыя фенатыпічныя характарыстыкі, іх называюць манаморфнымі.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



Belarusian : Члены папуляцыі з´яўляюцца паліморфнымі ў тым выпадку, калі ў іх праяўляюцца розныя варыянты нейкай пэўнай рысы.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



Belarusian : Такім жа чынам вандроўкі і гнездаванне калоній качавых мурашоў адбываюцца ў розныя фазы.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



Belarusian : Падчас качавання вандроўныя мурашы перамяшчаюцца ноччу, а ўдзень спыняюцца на адпачынак.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



Belarusian : Качавая фаза ў калоніі пачынаецца, калі запасы даступнай ежы змяншаюцца. Цягам гэтай фазы калонія робіць часовыя гнёзды і кожны дзень іх мяняе.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

Belarusian : Кожнае з гэтых качаванняў ці маршаў працягваецца каля 17 дзён.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



Belarusian : Што ёсць клетка? Само слова бярэ свой пачатак ад лацінскага «cella», што азначае «маленькае памяшканне». Яно было ўпершыню ўведзена ва ўжытак мікраскапістам, што вывучаў структуру драўнянай кары.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



Belarusian : Клетка — гэта асноўны элемент усіх жывых істот, і ўсе яны складаюцца з адной клеткі альбо большай іх колькасці.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



Belarusian : Для вывучэння жыцця клеткі маюць базавае і настолькі вялікае значэнне, што нярэдка іх называюць «будаўнічым матэрыялам жыцця».

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



Belarusian : Пасылаючы нервовыя імпульсы па ўсім арганізме, нервовая сістэма забяспечвае бесперашкодны кровазварот і тым самым падтрымлівае гамеастаз.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



Belarusian : Нервовыя імпульсы дапамагаюць арганізму засцерагчыся ад любой магчымай пагрозы дзякуючы таму, што вельмі хутка перадаюцца па целу.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



Belarusian : У параўнанні з іншымі моцнымі штормамі тарнада бушуюць на невялікай плошчы, аднак яны здольныя знішчыць літаральна ўсё на сваім шляху.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



Belarusian : Тарнада вырывае дрэвы з каранямі, зрывае з будынкаў шыльды і рэкламныя шчыты і паднімае ў неба машыны. Два адсоткі самых разбуральных тарнада здольны буяніць звыш трох гадзін.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



Belarusian : Хуткасць ветру ў гэтых жудасных штормах дасягае 480 км/г (133 м/с; 300 міль у гадзіну).

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



Belarusian : Павелічальныя лінзы вырабляліся і выкарыстоўваліся людзьмі на працягу многіх тысяч гадоў.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



Belarusian : Пешыя паўнавартасныя тэлескопы, тым не менш, з´явіліся ў Еўропе толькі пад заслону 16-га стагоддзя.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



Belarusian : У такіх тэлескопах выкарыстоўваліся дзве лінзы, каб можна было наблізіць, павялічыць і разглядзець далёкія аб´екты.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



Belarusian : Чалавецтва заўсёды будзе прагным і эгаістычным, і прырода супрацоўніцтва заключаецца ў тым, што калі большасць атрымлівае карысць ад чаго-небудзь, то ў кароткатэрміновай перспектыве заўсёды можна атрымаць больш выгады, калі дзейнічаць выключна ва ўласных інтарэсах.

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



Belarusian : Застаецца толькі спадзявацца — людзі ў большасці сваёй уцямяць, што супрацоўніцтва з´яўляецца найлепшай опцыяй у доўгатэрміновай перспектыве.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



Belarusian : Многія мараць, што настане дзень, калі людзі змогуць выправіцца ў вандроўку да іншых зорак і вывучаць другія міры. Некаторыя задаюцца пытаннем, што там ёсць, некаторыя вераць у іншапланецян або жыццё на другіх планетах.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



Belarusian : Аднак, калі гэта сапраўды адбудзецца калі-небудзь, то, напэўна, яшчэ вельмі не скора. Зоркі знаходзяцца на такой вялікай адлегласці адна ад адной, што нават паміж «суседкамі» трыльёны міль.

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



Belarusian : Магчыма вашы праўнукі аднойчы будуць разважаць пра сваіх старажытных продкаў, стоячы недзе на вяршыні іншапланетнага свету?

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



Belarusian : Арганізмы жывёл — гэта сукупнасць трыльёнаў клетак. Яны сілкуюцца рознымі рэчамі, што пераварваюцца ў іх унутры. Пераважная частка жывёл здольны рухацца.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



Belarusian : Толькі ў жывёл ёсць мозг (хоць і не ва ўсіх; так, напрыклад, медузы яго не маюць).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



Belarusian : Жывёл можна сустрэць у любым кутку планеты. Яны рыюць хады ў зямлі, плаваюць у вадзе і лётаюць у паветры.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



Belarusian : Клетка ўяўляе сабой самую маленькую функцыянальную і структурную адзінку любога жывога арганізма.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



Belarusian : Слова «клетка» (cell) утварылася ад лацінскага cella, г. зн., «маленькі пакой».

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



Belarusian : Вы ўбачыце, што жывыя істоты складаюцца з маленькіх квадратаў ці шароў, калі паспрабуеце разглядзець іх пад мікраскопам.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



Belarusian : Выкарыстоўваючы мікраскоп, Роберт Гук, англійскі біёлаг, убачыў у кары маленькія квадраты.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



Belarusian : Яны былі падобны на пакоі. Хук быў першым чалавекам, які атрымаў магчымасць пабачыць мёртвыя клеткі.

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

Belarusian : Злучэнні і элементы здольны без змянення пераходзіць з аднаго стану ў іншы.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



Belarusian : І газ азот, і вадкі азот маюць аднолькавыя ўласцівасці. Вадкасць больш шчыльная, але гэта тыя ж самыя малекулы.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



Belarusian : Яшчэ адным прыкладам можа служыць вада. У склад вады як хімічнага злучэння ўваходзяць два атамы вадароду і адзін атам кіслароду.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



Belarusian : Нават пры пераходзе ў газападобны, вадкі або цвёрды стан ён захоўвае тую ж самую малекулярную структуру.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



Belarusian : Яе хімічны стан застаецца нязменным, нават пры змяненні фізічнага стана.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



Belarusian : Час заўсёды акружае нас і ўплывае на ўсе нашы дзеянні. Нягледзячы на гэта, яго цяжка зразумець.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



Belarusian : Дзеячы рэлігіі, філасофіі і навукі вывучалі час на працягу тысяч гадоў.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



Belarusian : Згодна з нашымі адчуваннямі, час — гэта шэраг падзей, якія праз сучаснасць пераходзяць у мінулае з будучыні.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



Belarusian : Акрамя таго, час — гэта тое, пры дапамозе чаго мы параўноўваем працягласць падзей.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



Belarusian : Назіраючы за паўтарэннем цыклічнай падзеі, вы можаце самастойна адзначыць ход часу. Цыклічная падзея ўяўляе сабой падзею, якая рэгулярна адбываецца зноў і зноў.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



Belarusian : У наш час камп´ютэрамі можна карыстацца для апрацоўкі фатаграфій і відэаролікаў.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



Belarusian : Складаная анімацыя, якая ўсё часцей выкарыстоўваецца ў тэлебачанні і кіно, ствараецца пры дапамозе камп´ютараў.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



Belarusian : Складаныя камп´ютары часта выкарыстоўваюцца пры запісе музыкі для апрацоўкі і змешвання гукаў.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



Belarusian : Доўгі час на працягу дзевятнаццатага і дваццатага стагоддзяў панавала думка, што маары былі першымі жыхарамі Новай Зеландыі. Яны палявалі на вялікіх птушак, вядомых як моа.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



Belarusian : Пазней нарадзілася тэорыя, якая сцвярджала, быццам народ маары адплыў з Палінезіі на Вялікай флатыліі, выцесніў народ марыёры з Новай Зеландыі і стварыў на гэтай зямлі аграрнае грамадства.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



Belarusian : Тым не менш, калі верыць новым даным, марыоры былі групай маары з «вялікай зямлі», якія прыплылі на астравы Чатэм з Новай Зеландыі. Яны развівалі ўласную ўнікальную мірную культуру.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



Belarusian : Яшчэ адно племя насяляла астравы Чатэм. Гэта былі маары з Новай Зеландыі, якія перасяліліся сюды.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



Belarusian : «Марыоры» — так яны сябе называлі, было некалькі сутыкненняў, але ў канцы марыоры былі знішчаны.

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



Belarusian : Людзі, якія цягам некалькіх дзесяцігоддзяў прымалі ўдзел у гэтай працы, дапамагалі нам лепш зразумець уласныя перавагі і схільнасці і ў той жа час шчыра ацаніць складаныя моманты і нават правалы.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



Belarusian : Слухаючы гісторыі людзей пра іх саміх, іх сем´і і арганізацыі, у якіх яны працуюць, мы атрымалі каштоўную інфармацыю пра мінулае і пра некаторых людзей, дзякуючы якім у культуры арганізацыі адбываліся змены як у добры, так і ў дрэнны бок.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



Belarusian : Разуменне культуры не абавязкова ідзе побач з разуменнем гісторыі, аднак гэта дапамагае людзям зразумець, якое месца ў гісторыі арганізацыі яны займаюць.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



Belarusian : У працэсе ацэнкі поспехаў і аналізу няўдач удзельнікі як паасобку, так і ўсе разам больш глыбока пазнаюць каштоўнасці арганізацыі, яе місію і рухаючыя сілы.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



Belarusian : У гэтым выпадку людзі былі адкрытымі да перамен і новых кірункаў дзейнасці мясцовай царквы, бо памяталі пра ранейшыя прадпрымальніцкія паводзіны і выніковыя поспехі.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



Belarusian : Згаданыя гісторыі поспеху спрыялі змяншэнню страху перад зменамі і стваралі пазітыўныя перадумовы для будучых змен.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



Belarusian : Абагульняючае мысленне — гэта метады рашэння праблем і задач, у якіх пошук рашэння вядзецца ў розных галінах і з выкарыстаннем розных ідэй.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

Belarusian : Гэты тып мыслення характарызуецца хуткасцю, лагічнасцю, дакладнасцю, распазнаваннем фактаў, паўторным выкарыстаннем існуючых метадаў і зборам даных.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



Belarusian : Самай важнай асаблівасцю гэтага тыпу мыслення з´яўляецца тое, што правільны адказ можа быць толькі адзін. Існуе ўсяго два адказы — правільны і няправільны.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



Belarusian : Гэты тып мыслення часцей за ўсё сустракаецца ў людзей, сфера дзейнасці якіх звязана з пэўнымі навуковымі або тыповымі працэсамі ці працэдурамі.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



Belarusian : Лагічнае мысленне характэрна для людзей з гэтым тыпам мыслення, яны могуць запамінаць заканамернасці, рашаць задачы і праводзіць навуковыя доследы.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



Belarusian : Безумоўна, людзі дабіліся большага поспеху ў «чытанні думак» іншых, чым другія віды.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



Belarusian : Гэта азначае, што мы здольны паспяхова прагназаваць адчуванні, намеры, спадзяванні, веды і жаданні іншых людзей.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



Belarusian : Найбольш важным з гэтых здольнасцей з´яўляецца разуменне намераў іншых, бо яно дазваляе нам выключаць любыя патэнцыяльныя няяснасці ў выпадку фізічных дзеянняў.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



Belarusian : Так, калі вам давядзецца пабачыць, як нехта разбівае шыбу ў аўтамабілі, вы хутчэй за ўсё вырашыце, што гэты чалавек спрабуе ўкрасці нечы аўтамабіль.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



Belarusian : Аднак, калі ён згубіў ключы ад уласнага аўтамабіля і спрабаваў трапіць ва ўласную машыну, ваша здагадка не адпавядала б рэчаіснасці.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



Belarusian : МРТ — гэта тэхналогія, у аснове якой ляжыць фізічная з´ява, вядомая як ядзерна-магнітны рэзананс (ЯМР). Яго адкрылі Фелікс Блох (Стэнфардскі ўніверсітэт) і Эдвард Персэл (Гарвардскі ўніверсітэт) у 1930-х гадах.

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



Belarusian : Магнітнае поле і радыёхвалі прымушаюць атамы падчас гэтага рэзанансу генерыраваць слабенькія радыёсігналы.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



Belarusian : У 1970 г. Рэйманд Дамандзьян, доктар медыцыны, навуковец і даследчык, зразумеў, як можна выкарыстоўваць магнітна-рэзанансную тамаграфію ў медыцыне для дыягностыкі хвароб.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



Belarusian : Праз чатыры гады пасля гэтага быў выдадзены першы ў свеце патэнт у галіне МРТ.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



Belarusian : Др. Дамадзьян скончыў будаўніцтва першага МРТ-сканера «для ўсяго цела» у 1977 г. Гэты сканер атрымаў ад навукоўца мянушку «Нязломны».

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



Belarusian : Пры асінхронным узаемадзеянні патрэбна больш часу на асэнсаванне і рэагаванне.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



Belarusian : Дзякуючы гэтаму навучэнцы маюць магчымасць працаваць ва ўласным тэмпе, а таксама кантраляваць хуткасць паступлення і апрацоўкі вучэбнай інфармацыі.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



Belarusian : Акрамя таго, гэты метад прадугледжвае меншую колькасць абмежаванняў па часе, а таксама дае магчымасць працаваць па гібкаму графіку (Bremer, 1998)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



Belarusian : Дзякуючы Інтэрнэту і Сусветнай павуціне навучэнцы могуць шукаць ці атрымліваць інфармацыю ў любы час.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



Belarusian : Акрамя таго, замест чакання наступнай асабістай сустрэчы студэнты могуць у любы час задаваць пытанні выкладчыкам — і ў большасці выпадкаў яны даволі хутка атрымліваюць адказ.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



Belarusian : Постмадэрнісцкі падыход да засваення новых ведаў падразумявае свабоду ад абсалютных прынцыпаў, забарон і каштоўнасцей. Не існуе ні адзін добры спосаб навучыцца чаму-небудзь.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



Belarusian : На самай справе, ёсць вялікая колькасць усяго, што варта вывучаць. Навучанне адбываецца праз досвед паміж існуючымі ведамі і навучэнцам.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



Belarusian : Гэта пацвярджаецца нашым наяўным досведам узаемадзеяння з усімі навучальнымі тэлевізійнымі шоу з катэгорыі «зрабі сам» і інфармацыйнымі праграмамі.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



Belarusian : Як часта мы глядзім тэлевізійныя шоу, дзе гаворка ідзе пра які-небудзь працэс альбо досвед, у якіх мы ніколі не будзем прымаць удзел і веды пра якія нам ніколі не спатрэбяцца.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



Belarusian : Наўрад ці мы калі-небудзь зоймемся капітальным рамонтам аўтамабіля ці будаўніцтвам фантана на заднім двары. Мы ніколі не адправімся ў Перу вывучаць старажытныя руіны і не будзем перабудоўваць дом суседу.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



Belarusian : Дзякуючы праведзеным з Еўропы падводным валаконна-аптычным кабелям і шырокапалоснай спадарожнікавай сувязі 93% насельніцтва Грэнландыі мае доступ у Інтэрнэт.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

Belarusian : Часцей за ўсё ў вашай гасцініцы або ў гаспадароў (калі вы спыняецеся ў гасцявым ці прыватным доме) будзе вай-фай або падключаны да інтэрнэту камп´ютар, а інтэрнэт-кафэ ці месца з даступным вай-фаем ёсць ва ўсіх населеных пунктах.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



Belarusian : Як ужо адзначалася, нягледзячы на тое, што ў Злучаных Штатах слова «эскімос» застаецца прымальным, многія народы Арктыкі па-за межамі ЗША (асабліва ў Канадзе) лічаць яго прыніжальным.

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



Belarusian : Хоць згаданае слова і ўжываецца сярод карэннага насельніцтва Грэнландыі, з боку іншаземцаў гэта не вітаецца.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



Belarusian : У Канадзе карэнныя жыхары Грэнландыі называюць сябе інуіты, а ў Грэнландыі — «калалек» (адпаведна, у множным ліку — «калаліт»). Гэта азначае «жыхар Грэнландыі» альбо «грэнландзец».

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



Belarusian : Злачынствы і варожасць у адрас замежнікаў у цэлым — з´ява, якая практычна не сустракаецца ў Грэнландыі. Небяспечных крымінальных раёнаў няма нават у гарадах.

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



Belarusian : Адзіная рэальная небяспека, з якой можа сутыкнуцца непадрыхтаваны чалавек, гэта халоднае надвор´е.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



Belarusian : Калі вы маеце намер наведаць Грэнландыю ў халодную пару года, неабходна ўзяць з сабой дастаткова цёплую вопратку (з улікам таго, што чым далей на поўнач вы збіраецеся, тым халадней там будзе).

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



Belarusian : З-за таго, што летам тут вельмі доўгія дні, могуць узнікнуць праблемы, звязаныя з дэфіцытам сну, а таксама іншыя праблемы са здароўем.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



Belarusian : Улетку таксама трэба памятаць пра паўночных камароў. Хоць яны і не з´яўляюцца пераносчыкамі захворванняў, але могуць моцна дакучаць.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



Belarusian : Эканоміка Сан-Францыска арыентуецца на тое, што горад з´яўляецца папулярнай сярод турыстаў славутасцю сусветнага ўзроўню. Адначасова яна з´яўляецца дыверсіфікаванай.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



Belarusian : Да самых значных сфер занятасці належыць сектар прафесійных паслуг, турызм, гандаль, фінансавы сектар і ўрад.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



Belarusian : Гэты горад і яго знакавыя месцы сталі вядомымі ва ўсім свеце дзякуючы іх частаму адлюстраванню ў музыцы, фільмах, літаратуры і папулярнай культуры.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



Belarusian : У Сан-Францыска шмат магчымасцяў для турызму — тут безліч гатэляў, рэстаранаў і першакласных канферэнц-цэнтраў.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



Belarusian : Акрамя таго, Сан-Францыска — адно з лепшых месцаў у краіне, дзе можна паспытаць іншыя кухні народаў Азіі: тайскую, карэйскую, індыйскую і японскую.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



Belarusian : Для многіх амерыканскіх сем´яў падарожжа ў «Дысней Уорлд» — гэта важнае паломніцтва.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



Belarusian : Прыбыццё ў міжнародны аэрапорт Арланда, аўтобус да гасцініцы Дыснея, тыдзень на месцы без выезду за межы аб´ектаў Дыснея і вяртанне дадому — вось што значыць «тыповае» наведванне.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



Belarusian : Існуе бясконцая колькасць магчымых варыянтаў, аднак менавіта гэта людзі маюць на ўвазе, калі кажуць, што «збіраюцца ў Дысней Уорлд».

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



Belarusian : Частку білетаў, што распаўсюджваюцца анлайн праз такія Інтэрнэт-сайты, як, напрыклад, Craigslist або eBay, можна выкарыстоўваць у якасці шматдзённых універсальных білетаў для наведвання парку.

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



Belarusian : Нягледзячы на пашыранасць такой практыкі, яна забаронена кампаніяй «Дысней»: квіткі не падлягаюць перадачы.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



Belarusian : Калі вы жадаеце разбіць лагер ніжэй за край Гранд-Каньёна, неабходна атрымаць дазвол на наведванне аддаленых раёнаў штата.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



Belarusian : Каб абараніць каньён, выдаецца абмежаваная колькасць дазволаў. Іх можна атрымаць, пачынаючы з 1 дня пэўнага месяца, за чатыры месяцы да пачатку першага месяца падарожжа.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



Belarusian : Адпаведна, дазвол на наведванне аддаленых раёнаў штата, які пачне дзейнічаць у маі, можна атрымаць 1 студзеня.

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



Belarusian : У асноўным, у раёнах з найбольшай колькасцю наведвальнікаў, да ліку якіх належыць кемпінг «Яркі анёл», што побач з ранча «Фантом», месцы запаўняюцца праз выкананне запатрабаванняў, атрыманых у першы дзень, калі гэтыя месцы становяцца даступнымі для браніравання.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



Belarusian : Па асабістых зваротах выдаецца ў парадку чаргі абмежаваная колькасць зарэзерваваных для гэтай мэты дазволаў.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



Belarusian : Цудоўны спосаб пабачыць прыгажосць рэгіёна і дабрацца да месцаў, якія знаходзяцца ўбаку ад звычайных турыстычных маршрутаў— гэта падарожжа па Паўднёвай Афрыцы на аўтамабілі.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

Belarusian : Пры ўмове стараннага планавання для гэтага можна скарыстацца звычайным аўтамабілем, аднак найлепшым варыянтам будзе поўнапрывадны аўтамабіль. У многія месцы можна папасці толькі на поўнапрывадным аўтамабілі з высокай калёснай базай.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



Belarusian : Майце на ўвазе, калі састаўляеце план, што хоць у Паўднёвай Афрыцы сітуацыя і стабільная, у суседніх краінах гэта далёка не так.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



Belarusian : Розныя краіны прад´яўляюць розныя патрабаванні да выдачы візы і яе кошту. Акрамя таго, гэтыя патрабаванні могуць вызначацца тым, з якой краіны вы паходзіце.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



Belarusian : Акрамя таго, кожная краіна мае сваё, уласцівае толькі ёй, заканадаўства ў гэтай галіне. Згаданыя законы прапісваюць, якія рэчы, прызначаныя для аказання дапамогі ў надзвычайных сітуацыях, вам трэба мець у машыне.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



Belarusian : Вікторыя Фолс — гэта горад у заходняй частцы Зімбабвэ, які знаходзіцца непадалёк ад Батсваны, на мяжы з Лівінгстанам, што ў Замбіі.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



Belarusian : Горад знаходзіцца ў непасрэднай блізкасці ад галоўнай славутасці — вадаспадаў. Акрамя таго, гэты папулярны турыстычны напрамак прапануе як заўзятарам славутасцей, так і шукальнікам прыгод шмат магчымасцей, каб застацца тут даўжэй.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



Belarusian : З лістапада па сакавік, то бок, цягам сезону дажджоў, аб´ём вады павялічваецца, а сам вадаспад выглядае куды больш эфектна.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



Belarusian : Калі вы пройдзеце па мосце ці па адной са сцежак, што абвіваюць вадаспад, то абавязкова прамокнеце.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



Belarusian : У той жа час, менавіта з-за такой велізарнай колькасці вады вам складана будзе разглядзець сам вадаспад, бо ўся гэтая вада будзе яго закрываць!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



Belarusian : Магіла Тутанхамона (KV62). Магчыма, што KV62 — самае вядомае месца пахавання ў даліне, дзе ў 1922 годзе Говард Картэр знайшоў амаль што непашкоджаную магілу маладога цара.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



Belarusian : Магілу Тутанхамона наўрад ці варта наведваць, у адрозненні ад большасці іншых царскіх грабніц. Яна значна меншая і ўпрыгожана даволі сціпла.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



Belarusian : Усе ахвотнікі пабачыць, якую шкоду нанеслі муміі спробы дастаць яе з труны, будуць расчараваныя, бо пабачыць можна толькі галаву і плечы фараона.

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



Belarusian : У магіле ўжо няма казачных багаццяў — яны былі перанесены ў Каірскі музей егіпецкай культуры.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



Belarusian : Наведвальнікам лепш правесці час дзе-небудзь у іншым месцы, калі ён у іх абмежаваны.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



Belarusian : У 12 км на паўднёвы захад ад горада Сіемрэапу знаходзіцца храм Пном-Кром. Гэтая храмавая пабудова на вяршыні ўзгорка з´явілася ў канцы 9 стагоддзя, калі правіў кароль Яшаварман.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



Belarusian : Варта падняцца на гару, каб палюбавацца змрочнай атмасферай храма і возерам Тонле Сап.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



Belarusian : Катанне на лодцы па возеру і наведванне гэтага месца можна без праблем сумясціць.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



Belarusian : Збіраючыся ў Тонле Сап, не забудзьцеся ўзяць пашпарт, бо для таго, каб прайсці ў храм, неабходна мець пропуск у Ангкор.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



Belarusian : Сталіцай і буйнейшым горадам Ізраіля з´яўляецца Іерусалім, пры тым што большасць краін разам з ААН не прызнаюць за ім статус сталіцы.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



Belarusian : Старажытны горад, размешчаны на Іўдзейскіх гарах, мае цікавую тысячагадовую гісторыю.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



Belarusian : Паслядоўнікі трох монатэістычных рэлігій — хрысціянства, ісламу і іудаізму — лічаць святым гэты горад, што выконвае функцыю духоўнага, рэлігійная і культурнага цэнтру.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



Belarusian : Іерусалім з´яўляецца адным з асноўных турыстычных напрамкаў у Ізраілі дзякуючы свайму рэлігійнаму значэнню, а таксама шматлікім славутасцям, што знаходзяцца ў Старым горадзе.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



Belarusian : Апроч ажыўленых і шматлюдных гандлёвых цэнтраў, кафэ і рэстаранаў у Іерусаліме шмат гістарычных, археалагічных і культурных славутасцяў.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



Belarusian : Згодна з патрабаваннем Эквадора перад уездам у Эквадор праз міжнародныя аэрапорты ці памежныя пункты пропуску грамадзяне Кубы мусяць атрымаць адпаведны запрашальны ліст.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



Belarusian : Гэты ліст, які павінен адпавядаць пэўным патрабаванням, неабходна засведчыць у Міністэрстве замежных спраў Эквадора.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

Belarusian : Мэтай згаданых вышэй патрабаванняў з´яўляецца забеспячэнне ўпарадкаванага патоку мігрантаў паміж дзвюма краінамі.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



Belarusian : Тым грамадзянам Кубы, якія маюць від на жыхарства ў ЗША, варта наведаць консульства Эквадора, каб іх вызвалілі ад неабходнасці выконваць згаданае патрабаванне.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



Belarusian : Не менш за 6 месяцаў пасля даты паездкі ваш пашпарт павінен быць сапраўдным. Каб пацвердзіць тэрмін знаходжання, неабходны білет туды і назад або білет у трэцюю краіну.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



Belarusian : Для вялікіх груп туры каштуюць менш, таму, калі вы вандруеце самастойна або разам з усяго адным сябрам, лепей будзе пазнаёміцца з іншымі падарожнікамі і сабрацца ў групу ад чатырох да шасці чалавек, каб выдаткі на аднаго скараціліся.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



Belarusian : Турыстаў часта перамяшчаюць, каб запоўніць машыны, таму аб гэтым сапраўды няма прычыны турбавацца.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



Belarusian : Гэта, уласна кажучы, больш падобна да спробы прымусіць людзей паверыць, што ім прыйдзецца плаціць больш.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



Belarusian : Гэта крутая гара, на фоне якой часта робяць фатаграфіі руін, узвышаецца над паўночнай часткай Мачу-Пікчу.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



Belarusian : У большасці сваёй фізічна падрыхтаваныя людзі могуць адолець гэты складаны і круты пад´ём прыблізна за 45 хвілін, хоць знізу ён выглядае трохі страшным.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



Belarusian : Уздоўж большай часткі шляху пракладзены каменныя прыступкі, а на больш крутых участках можна трымацца за сталёвыя тросы, якія выконваюць функцыю парэнчаў.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



Belarusian : І ўсё ж, магчыма, што вам будзе не хапаць паветра. Будзьце ўважлівымі і асцярожнымі на больш крутых участках, асабліва, калі пад нагамі вільготная глеба, бо гэта можа несці ў сабе небяспеку.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



Belarusian : Шлях ідзе праз невялікую пячору, якая размешчана каля самай вяршыні. Яна даволі нізкая і вузкая.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



Belarusian : Лепей за ўсе аглядаць мясціны і знаёміцца з дзікай прыродай Галапагаскіх астравоў з лодкі, таксама як гэта ў 1835 г. рабіў Чарльз Дарвін.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



Belarusian : Звыш 60 круізных судоў робяць рэйсы у галапагаскіх водах — іх памеры вар´іруюцца ад 8 да 100 пасажыраў.

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



Belarusian : Большасць людзей загадзя браніруе сабе месца (бо на караблі звычайна няма свабодных месцаў у разгар сезону).

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



Belarusian : Агент, праз якога вы будзеце рабіць бронь, абавязкова павінен быць спецыялістам па Галапагоскіх астравах, які добра разбіраецца ў самых розных караблях.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



Belarusian : Дзякуючы гэтаму вы апыняцеся на караблі, які лепш за ўсё адпавядае вашым асабістым інтарэсам і (або) абмежаванням.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



Belarusian : Паўночнае Чылі знаходзілася пад уладай інкаў да таго часу, як у 16 стагоддзі прыйшлі іспанцы. Тады ж цэнтральнае і паўднёвае Чылі насялялі карэнныя араўканцы (мапучэ).

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



Belarusian : Акрамя таго, мапучэ былі адной з апошніх незалежных груп амерыканскіх карэнных народаў, што не былі цалкам праглынуты падчас іспанамоўнага панавання. Гэта адбылося толькі пасля таго, як Чылі атрымала незалежнасць.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



Belarusian : Вырашальная перамога над іспанцамі была дасягнута толькі ў 1818 г., нягледзячы на тое, што Чылі абвясціла незалежнасць у 1810 г. (на фоне Напалеонаўскіх войнаў, калі Іспанія цягам некалькіх гадоў заставалася без дзейснай цэнтральнай улады).

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



Belarusian : Дамініканская Рэспубліка (якая па-іспанску завецца República Dominicana) належыць да краін Карыбскага рэгіёну. Разам з Гаіці яна знаходзіцца на востраве Эспаньёла, займаючы ўсходнюю частку апошняга.

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



Belarusian : Краіна можа не толькі пахваліцца белымі пясчанымі пляжамі і горнымі краявідамі. Акрамя гэтага, тут яшчэ знаходзіцца і самы стары на амерыканскім кантыненце еўрапейскі горад, што ў наш час з´яўляецца часткай Санта-Дамінга.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



Belarusian : Першапачаткова востраў насялялі народнасці таіна і карыбы. Мова, якой карысталіся карыбы, што прыплылі на востраў прыблізна за 10 000 гадоў да н. э., называлася аравакан.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



Belarusian : Іспанскія заваёўнікі значна скарацілі колькасць народу таіна за тыя некалькі гадоў, што мінулі пасля прыбыцця еўрапейскіх даследчыкаў.

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



Belarusian : Згодна з данымі, якія Фрэй Барталаме дэ лас Касас прывёў у сваёй кнізе «Індыйская дамова», іспанскія заваёўнікі з 1492 па 1498 гг. знішчылі прыблізна 100 000 таіна.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



Belarusian : Жардзін дэ ла Уніён. Быў пабудаваны як атрыум для жаночага манастыра 17 стагоддзя, дзе Темпла дэ Сан Дыега — адзіны будынак, што захаваўся да нашага часу.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

Belarusian : Зараз яно выконвае ролю цэнтральнай плошчы, і там заўсёды — і днём, і ноччу — нешта адбываецца.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



Belarusian : Сад акружаны некалькімі рэстаранамі, а цэнтральны павільён удзень і ўвечары часта становіцца пляцоўкай для бясплатных канцэртаў.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



Belarusian : Калехон дэль Беса (альбо Алея пацалунку). Старая легенда пра каханне дагэтуль жыве на двух балконах, адлегласць паміж якімі складае ўсяго 69 сантыметраў.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



Belarusian : Дзеці могуць расказаць вам гэту гісторыю ўсяго за некалькі пенсаў.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



Belarusian : Папулярнасцю карыстаюцца аднадзённыя паездкі або экскурсіі на востраў Боуэн, падчас якіх можна пакатацца на каяках, прагуляцца пешшу, наведаць крамы, рэстараны і шмат што яшчэ.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



Belarusian : Гэтае самабытнае месца знаходзіцца ў заліве Хау Саунд паблізу Ванкувера. Сюды можна без праблем дабрацца водным таксі. Яны адпраўляюцца ад вострава Гранвіль, што ў цэнтры Ванкувера, і ходзяць па раскладу.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



Belarusian : Аматарам актыўнага адпачынку варта абавязкова прагуляцца па «Калідоры ад мора да неба».

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



Belarusian : Гарадок Уістлер (што знаходзіцца ў 1,5 гадзінах язды ад Ванкувера) — гэта дарагі, але добра вядомы курорт, таму што ў 2010 годзе тут прайшлі зімовыя Алімпійскія гульні.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



Belarusian : Зімой вас рады вітаць лепшыя лыжныя курорты Паўночнай Амерыкі, а летам можна атрымаць асалоду ад катання на сапраўдным горным ровары.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



Belarusian : Дазволы неабходна заказваць загадзя. На тое, каб правесці ноч у Сірэне, патрабуецца адпаведны дазвол.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



Belarusian : «Сірэна» — адзінае лясніцтва, дзе ў дадатак да лагернай стаянкі вам прапануюць пражыванне ў інтэрнаце і гарачыя стравы. У Ла Леона, Сан Педрылла і Лос Патас вам прапануюць толькі месца для лагернай стаянкі без харчавання.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



Belarusian : Дазвол на наведванне парка можна атрымаць непасрэдна ў лясніцтве ў Пуэрта-Хіменасе, але крэдытныя карты там не прымаюць

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



Belarusian : Служба парку (пры Міністэрстве навакольнага асяроддзя, энергетыкі і тэлекамунікацый) выдае дазволы на наведванне парку не раней чым за адзін месяц да меркаванай даты прыбыцця.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



Belarusian : «КафэНэт Эль Соль» прапануе паслугу браніравання, пры гэтым камісія складае 30 долараў ЗША (ці 10 долараў ЗША, калі гаворка ідзе пра дзённыя абанементы). Больш падрабязную інфармацыю можна атрымаць на старонцы нацыянальнага парка «Каркавада».

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



Belarusian : Астравы Кука — гэта астраўная краіна на тэрыторыі Палінезіі. Яна знаходзіцца ў сярэдзіне паўднёвай часткі Ціхага акіяна і мае статус самакіравальнай тэрыторыі ў свабоднай асацыяцыі з Новай Зеландыяй.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



Belarusian : Плошча гэтага архіпелага, у склад якога ўваходзяць 15 астравоў, перавышае 2,2 мільёна км² акіяна.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



Belarusian : Гэтыя астравы часта ўспрымаюцца як «перавернутыя Гаваі» з-за таго, што знаходзяцца ў тым жа часавым поясе, што і Гаваі.

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



Belarusian : Нягледзячы на тое, што гэтыя астравы меншыя па памерах, яны нагадваюць некаторым пажылым турыстам Гаваі таго перыяду, калі яны яшчэ не ўваходзілі ў склад ЗША і на іх не было велізарных гатэляў і іншай забудовы.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



Belarusian : Гарадоў на астравах Кука няма. У іх склад уваходзяць 15 розных астравоў. Раратонга і Айтутакі — самыя вялікія з іх.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



Belarusian : У наш час у развітых краінах паслугі гатэляў з катэгорыі «начлег і сняданак» у люксавым сегменце сталі сапраўды мастацтвам.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



Belarusian : Відавочна, што ў элітным сегменце гатэлі тыпу «начлег і сняданак» канкурыруюць па двух асноўных параметрах: пасцель і сняданак.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



Belarusian : У лепшых аб´ектах такога тыпу, такім чынам, можна знайсці самыя раскошныя пасцельныя прыналежнасці — антычны ложак або лапікавую коўдру ручной работы.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



Belarusian : На сняданак вам могуць прапанаваць фірменныя стравы гаспадара або сезонныя ласункі, характэрныя для гэтага рэгіёну.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



Belarusian : Усё гэта можа атрымаць у старадаўнім гістарычным будынку з антычнай мэбляй, побач з якім знаходзіцца дагледжаная пляцоўка з басейнам.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



Belarusian : Сесці ва ўласнае аўто і адправіцца ў далёкае падарожжа — гэта так проста і так прывабна.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

Belarusian : Вы, мабыць, ужо ведаеце, як кіраваць сваім аўтамабілем, і знаёмы з яго абмежаваннямі, што наўрад ці можна сказаць пра аўтамабілі вялікага памеру.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



Belarusian : Непажаданую ўвагу лёгка прыцягнуць размяшчэннем палаткі на прыватнай уласнасці ці ў горадзе любога памеру.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



Belarusian : Адным словам, уласны аўтамабіль выдатна падыдзе для падарожжа, аднак яго не вельмі зручна выкарыстоўваць у якасці палаткі для адпачынку.

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



Belarusian : Кемпінг у машыне будзе больш камфортным, калі вы — уладальнік пазадарожніка, вялікага мінівэна, седана ці ўніверсала з сядзеннямі, што раскладаюцца.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



Belarusian : Спадчына некаторых гатэляў дасталася ім ад залатога веку акіянскіх лайнераў і паравых чыгунак, што пачаўся яшчэ да Другой сусветнай вайны, у 19-м ці ў пачатку 20-га стагоддзя.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



Belarusian : У згаданых гатэлях бавілі час багатыя і вядомыя людзі, часта тут прапаноўвалі выдатную ежу і начныя забавы.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



Belarusian : Акрамя таго, на стварэнне іх вобразу ўплывае і старамодная фурнітура, і адсутнасць найноўшых выгод, і пэўная вытанчаная і элегантная састарэласць.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



Belarusian : У іх час ад часу спыняюцца кіраўнікі дзяржаў і іншыя высокапастаўленыя асобы, нягледзячы на тое, што, як правіла, такія гатэлі знаходзяцца ў прыватнай уласнасці.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



Belarusian : Калі ў вандроўніка шмат грошай, ён можа выбраць кругасветны палёт з пражываннем у многіх такіх гасцініцах.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



Belarusian : Арганізацыя, вядомая як «Сетка па абмене гасціннасцю», звязвае вандроўнікаў і мясцовых жыхароў у гарадах, якія тыя плануюць наведаць.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



Belarusian : Звычайна, каб далучыцца да такой сеткі, трэба проста запоўніць рэгістрацыйную анкету ў інтэрнэце. Аднак, некаторыя сеткі патрабуюць або прапануюць прайсці дадатковую верыфікацыю.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



Belarusian : У такім выпадку ў друку і/або ў Інтэрнэце размяшчаецца спіс даступных гаспадароў, часам са спасылкамі і водгукамі іншых падарожнікаў.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



Belarusian : Міжнародную гасцявую сетку «Каўчсёрфінг» заснаваў праграміст Кейсі Фентан у студзені 2004 г., пасля таго, як ён знайшоў танны рэйс у Ісландыю, але ў яго не было месца, дзе можна было б спыніцца.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



Belarusian : Ён адправіў студэнтам мясцовага ўніверсітэта электронныя лісты і атрымаў вельмі шмат адказаў з прапановамі аб пражыванні без аплаты.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



Belarusian : Гасцямі хостэлаў з´яўляецца, перш за ўсё, моладзь. Узрост тыповага госця складае ад дваццаці да трыццаці гадоў. Тым не менш, больш дарослыя кліенты тут таксама трапляюцца.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



Belarusian : Сем´і з дзецьмі сустракаюцца рэдка, але пры ўмове пражывання ў прыватных пакоях некаторыя хостэлы дазваляюць ім спыняцца ў сябе.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



Belarusian : У 2022 годзе сталіца Кітая Пекін будзе прымаць зімовыя Алімпійскія гульні. У выніку, гэты горад стане першым гаспадаром і летніх, і зімовых Алімпійскіх гульняў.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



Belarusian : У Пекіне адбудзецца як цырымонія адкрыцця, так і закрыцця Алімпійскіх гульняў, а таксама пройдуць спаборніцтвы па лёдавых відах спорту ў памяшканні.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



Belarusian : Прыблізна ў 220 км (140 міль) ад Пекіна, у гарналыжнай зоне Тайдзычэн у Чжанцзякоў адбудуцца іншыя лыжныя спаборніцтвы.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



Belarusian : У пераважнай большасці храмаў штогадова праводзіцца фестываль, пачатак якога прыпадае на канец лістапада, а канец — на сярэдзіну мая. У залежнасці ад гадавога календара мерапрыемстваў кожнага храма час правядзення гэтага фестывалю можа мяняцца.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



Belarusian : Храмавыя святы праводзяцца ў большасці выпадкаў у рамках гадавіны храма, дня нараджэння вярхоўнага бога ці як частка іншага буйнога мерапрыемства, што мае адносіны да храма.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



Belarusian : Вельмі цікава назіраць храмавыя святы ў Керале, звычайна гэта працэсія ўпрыгожаных сланоў, храмавы аркестр і другія ўрачыстасці і святкаванні.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



Belarusian : Вялікім міжнародным фестывалем мастацтваў і навук з´яўляецца Сусветны кірмаш (больш вядомы як «Сусветная выстава» або проста «Экспа»).

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



Belarusian : Краіны-удзельніцы арганізуюць у нацыянальных павільёнах адукацыйныя і мастацкія выставы, каб наглядна паказаць глабальныя праблемы ці гісторыю і культуру сваёй радзімы.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



Belarusian : Міжнародныя садаводчыя выставы па сутнасці ўяўляюць сабой спецыялізаваныя мерапрыемствы, дзе прадстаўлены батанічныя сады, кветкавыя вітрыны і экспазіцыі і наогул усё, што так ці інакш мае дачыненне да расліннага свету.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

Belarusian : Нягледзячы на тое, што ў тэорыі яны могуць праводзіцца кожны год (пры ўмове, што месцам правядзення з´яўляюцца розныя краіны), на практыцы гэта не так.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



Belarusian : Як правіла, працягласць такіх мерапрыемстваў складае ад трох да шасці месяцаў. Пляцоўкі для іх правядзення павінны мець плошчу ў як мінімум 50 гектараў.

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



Belarusian : Шмат якія фарматы плёнкі выкарыстоўваюцца ўжо доўгія гады. Самай распаўсюджанай з´яўляецца стандартная плёнка фармату 35 мм (для негатываў — 36 на 24 мм).

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



Belarusian : Такую плёнку звычайна можна без праблем набыць, калі яна ў вас раптам скончыцца. Яе раздзяляльная здольнасць прыблізна адпавядае характарыстыкам сучасных лічбавых аднааб´ектыўных люстраных фотаапаратаў (DSLR).

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



Belarusian : Фармат 6 на 6 см, а больш дакладна негатыў 56 на 56 мм, выкарыстоўваецца некаторымі плёначнымі камерамі.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



Belarusian : Выніковае раздзяленне перавышае такое ж у негатыву 35 мм амаль у чатыры разы (3136 мм² у параўнанні з 864 мм²).

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



Belarusian : Адна з самых складаных тэм здымання для фатографа — гэта дзікая прырода, тут патрабуецца камбінацыя ўдачы, цярпення, вопыту і добрага абсталявання.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



Belarusian : Людзі часта прымаюць фатаграфіі дзікай прыроды як належнае, але як і ў выпадку са звычайнай фатаграфіяй, лепш адзін раз убачыць, чым сто раз пачуць.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



Belarusian : Нярэдка, каб фатаграфаваць жывую прыроду, патрэбны доўгі тэлеаб´ектыў. У той жа час, калі вы хочаце фатаграфаваць чароды птушак або розных маленькіх істот, вам не абысціся без іншых аб´ектываў.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



Belarusian : Многія экзатычныя жывёлы сустракаюцца рэдка. Да таго ж, паркі могуць мець пэўныя правілы адносна фатаграфавання ў камерцыйных мэтах.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



Belarusian : Дзікія жывёлы могуць паводзіць сябе агрэсіўна або скрытна. На вуліцы можа быць занадта горача альбо халодна. Наогул, навакольнае асяроддзе можа быць варожым і непрыветлівым.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



Belarusian : Агульная колькасць моў у свеце перавышае 5000. Больш за дваццаць з іх маюць 50 ці болей мільёнаў носьбітаў.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



Belarusian : Акрамя таго, у многіх выпадках напісаныя словы лягчэй для разумення, чым вымаўленыя. У першую чаргу гэта справядліва для адрасоў, бо іх бывае цяжка вымавіць разборліва.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



Belarusian : У шмат якіх краінах усё насельніцтва валодае англійскай мовай. У многіх іншых, асабліва сярод маладых людзей, можна разлічваць на валоданне ёй у пэўнай ступені.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



Belarusian : Уявіце, калі зможаце: жыхары Манчэстэра, Ямайкі, Бостана і Сіднэя сядзяць і вячэраюць за адным сталом у рэстаране Таронта.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



Belarusian : Ведучы аповед з характэрным акцэнтам і мясцовым жаргонам, яны частуюць адзін аднаго гісторыямі з родных краёў.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



Belarusian : Звычайна самым танным спосабам паесці з´яўляецца набыццё ежы ў супермаркетах. Аднак, калі магчымасці займацца гатоўкай няма, то выбар будзе абмежаваны толькі гатовай ежай.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



Belarusian : Усё часцей супермаркеты прапануюць пакупнікам больш разнастайны асартымент гатовай ежы. У некаторых з іх ёсць нават мікрахвалёўкі ці іншыя прылады для яе падагрэву.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



Belarusian : У асобных краінах ці тыпах крам ёсць як мінімум адзін рэстаран з даступнымі цэнамі і без аніякіх фармальных патрабаванняў.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



Belarusian : Зрабіце копіі свайго поліса і заўсёды майце іх пад рукой разам з кантактнай інфармацыяй страхоўшчыка.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



Belarusian : Там павінны быць пазначаны адрас электроннай пошты і міжнародныя нумары тэлефонаў страхавой кампаніі, па якіх можна звяртацца па парады і дазволы, або каб падаць прэтэнзію.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



Belarusian : Адну копію пакладзіце ў чамадан, яшчэ адну майце ў электронным выглядзе (перашліце сабе электронны ліст з дадаткам альбо захавайце яе ў «воблаку»).

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



Belarusian : Калі вы бераце з сабой у падарожжа планшэт або ноўтбук, захавайце копію ў памяці прылады або на дыску (каб можна было скарыстацца ёй у адсутнасць Інтэрнэту).

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



Belarusian : Копіі дагавору або полісу можна таксама пакінуць сваім сваякам, спадарожнікам ці сябрам у роднай краіне, якія жадаюць дапамагчы.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



Belarusian : Амерыканскія ласі (якіх таксама называюць проста ласямі) па сутнасці сваёй не агрэсіўныя, аднак калі яны адчуюць пагрозу, то будуць абараняцца.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

Belarusian : Людзі могуць не бачыць патэнцыяльнай небяспекі, якую ўяўляе сабой лось. У такім выпадку яны могуць занадта наблізіцца да жывёлы і тым самым падвергнуць сябе рызыцы.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



Belarusian : Праяўляйце ўмеранасць пры ўжыванні алкагольных напояў. Алкаголь на ўсіх аказвае рознае ўздзеянне, таму вельмі важна ведаць уласны ліміт.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



Belarusian : У доўгатэрміновай перспектыве празмернае ўжыванне алкаголю можа прывесці да пашкоджання печані і нават слепаты і смерці. Калі вы ўжываеце кантрафактны алкаголь, патэнцыйная небяспека ўзрастае.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



Belarusian : Нелегальны алкаголь можа ўтрымліваць небяспечныя прымешкі, такія як метанол, які нават у маленькай колькасці можа стаць прычынай слепаты або смерці.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



Belarusian : За мяжой можна набыць акуляры танней, асабліва ў тых краінах, дзе ўзровень даходаў нізкі, а выдаткі на аплату працы ніжэйшыя.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



Belarusian : Разгледзьце магчымасць праверыць зрок дома, асабліва, калі гэта пакрываецца страхоўкай, каб узяць рэцэпт з сабой і выкарыстаць яго ў іншым месцы.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



Belarusian : З элітнымі брэндавымі аправамі, якія можна набыць у такіх рэгіёнах, звязаныя дзве праблемы: некаторыя з іх могуць уяўляць сабой імітацыю, у той час як сапраўдныя імпартныя рэчы могуць каштаваць значна больш, чым у краіне паходжання.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



Belarusian : Кава займае адно з першых месцаў па аб´ёме тавараабароту сярод сыравінных тавараў ва ўсім свеце. Верагодна, што ў вашым рэгіёне можна знайсці ў продажы шмат яе відаў.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



Belarusian : Ва ўсім свеце, аднак, існуе вялікая колькасць арыгінальных спосабаў піцця кавы, і іх варта паспрабаваць.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



Belarusian : Каньёнінг азначае падарожжа па дну сухога альбо напоўненага вадой каньёна.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



Belarusian : У каньёнінгу аб´яднаны элементы плавання, скалалажання і скачкоў, аднак, каб пачаць ім займацца, патрэбна не так шмат (у параўнанні, напрыклад, са скалалажаннем, падводным плаваннем альбо горнымі лыжамі) падрыхтоўкі і толькі пачатковая фізічная форма.

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



Belarusian : Пешыя прагулкі ўяўляюць сабой адзін з відаў актыўнага адпачынку, таму што праходзяць у прыродным асяроддзі і часта па пешаходных тропах.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



Belarusian : Аднадзённыя паходы падразумяваюць розны дыяпазон адлегласцяў — і менш за кіламетр, і больш вялікія адлегласці, якія можна прайсці цягам аднаго дня.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



Belarusian : Каб пайсці ў паход усяго на адзін дзень, не трэба шмат падрыхтоўкі. Гэта можа зрабіць любы чалавек у адносна добрай спартыўнай форме.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



Belarusian : Сем´і з маленькімі дзецьмі павінны будуць больш рыхтавацца, але адзін дзень на вуліцы можна без праблем арганізаваць нават з дзіцянятамі і дашкольнікамі.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



Belarusian : Ва ўсім свеце ёсць каля 200 кампаній, якія займаюцца арганізацыяй спецыяльных тураў для аматараў бегу. Большасць з іх — гэта самастойныя арганізацыі.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



Belarusian : Кампанія «Гоў ранінг турс», пераемнік «Глобал ранінг турс», аб´ядноўвае дзесяткі пастаўшчыкоў паслуг па арганізацыі падарожжаў для турыстаў-аматараў бегу на чатырох кантынентах.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



Belarusian : Гэтая арганізацыя была створана на базе дзвюх кампаній, «Ранінг Турс Барселона» з Барселоны і «Капенгагенс Ранінг Турс» з Капенгагену. Хутка да яе далучылася кампанія «Ранінг Турс Прага» (адпаведна, з Прагі) і многія іншыя.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



Belarusian : Перад падарожжам і падчас яго неабходна прыняць да ўвагі вялікую колькасць рэчаў.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



Belarusian : Падчас падарожжа будзьце гатовы, што ўсё, с чым вам прыйдзецца сутыкнуцца, будзе не такім, як дома: паводзіны, законы, ежа, правілы дарожнага руху, жыллё, стандарты, мова і г.д. будуць у той ці іншай ступені адрознівацца ад характэрных для вашага месца пражывання.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



Belarusian : Гэта неабходна заўжды памятаць, каб пазбегнуць расчаравання ці нават каб не адчуць агіду да мясцовага ладу жыцця.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



Belarusian : Першыя турыстычныя агенцтвы з´явіліся ў 19 стагоддзі. Звычайна, калі запланаванае падарожжа выходзіць за рамкі папярэдняга досведу ў тым, што тычыцца прыроды, культуры, мовы ці краін з нізкім узроўнем даходу, мае сэнс звярнуцца да турыстычнага агента.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



Belarusian : Хоць многія агенцтвы заўсёды згодны працаваць з большасцю відаў браніравання, некаторыя агенты аддаюць перавагу пэўным тыпам вандровак, танным катэгорыям ці напрамкам.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



Belarusian : Лепш карыстацца паслугамі агента, які рэгулярна браніруе такія паездкі.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



Belarusian : Азнаёмцеся з падарожжамі, якія прапаноўвае агент — альбо на вэб-сайце, альбо ў офісе.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

Belarusian : Ёсць некалькі спосабаў пабачыць свет і пры гэтым не згалець, незалежна ад таго, вандруеце вы па неабходнасці або таму, што ў вас лад жыцця такі ці вы хочаце кінуць сабе выклік.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



Belarusian : Яны, па сутнасці, падраздзяляюцца на дзве катэгорыі: можна працаваць падчас падарожжа або абмежаваць выдаткі. У гэтым артыкуле гаворка ідзе пра другі спосаб.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



Belarusian : Калі вы належыце да ліку тых, хто не супраць скараціць выдаткі амаль да нуля і таму гатовы ахвяраваць камфортам, часам і прадказальнасцю, рэкамендуем азнаёміцца з раздзелам «Падарожжы пры мінімальных выдатках».

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



Belarusian : Гэтая парада сыходзіць з таго, што турысты не ўчыняюць злачынствы, не крадуць, не жабруюць, не парушаюць межы чужой маёмасці, не займаюцца незаконнай рыначнай дзейнасцю і ніякім іншым чынам не выкарыстоўваюць іншых людзей дзеля ўласнай выгады.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



Belarusian : Звычайна першае месца, каля якога спыняюцца пасажыры пасля высадкі з самалёта, карабля ці якога іншага транспартнага сродку — гэта пункт іміграцыйнага кантролю.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



Belarusian : У некаторых міжнародных цягніках такія праверкі праводзяцца падчас шляху, пакуль цягнік ідзе. Таму трэба мець пры сабе сапраўднае пасведчанне асобы, калі вы садзіцеся ў адзін з іх.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



Belarusian : Каб не перашкаджаць вам спаць, у начных цягніках са спальнымі вагонамі пашпарты можа збіраць праваднік.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



Belarusian : Дадатковым патрабаваннем для атрымання візы з´яўляецца рэгістрацыя. У асобных краінах вам трэба ў абавязковым парадку зарэгістраваць у мясцовых органах улады сваю прысутнасць і адрас месцазнаходжання.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



Belarusian : Запоўніць форму ў мясцовай паліцыі ці наведаць іміграцыйныя ўстановы можа таксама спатрэбіцца.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



Belarusian : У шмат якіх краінах, дзе дзейнічае аналагічнае заканадаўства, мясцовыя гатэлі самі правядуць рэгістрацыю (не забудзьцеся пра гэта запытацца).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



Belarusian : У іншых выпадках толькі тым, хто знаходзіцца не ў турыстычных месцах, патрэбна рэгістрацыя. Тым не менш, закон ад гэтага здаецца яшчэ больш няпэўным, таму лепш зрабіць даведку загадзя.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



Belarusian : Архітэктары займаюцца праектаваннем і ўзвядзеннем будынкаў. У шмат якіх выпадках турыстычнай славутасцю з´яўляецца архітэктурнае рашэнне пэўнага месца само па сабе.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



Belarusian : Многія будынкі вельмі прыгожыя, а від з высокай будовы або з разумна размешчанага акна можа падарыць асалоду вачам.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



Belarusian : Архітэктура ў значнай ступені перасякаецца з іншымі галінамі, у тым ліку гарадскім планаваннем, будаўніцтвам грамадзянскіх будынкаў, ландшафтным дызайнам, дэкаратыўным мастацтвам і дызайнам інтэр´еру.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



Belarusian : Улічваючы вялікую адлегласць паміж многімі індзейскімі пасяленнямі, знайсці начныя забавы за межамі Альбукерке ці Санта-Фе будзе не так проста.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



Belarusian : Аднак амаль ва ўсіх пералічаных вышэй казіно падаюць напоі, а ў некалькіх з іх (у першую чаргу буйных, размешчаных непадалёк ад Альбукерке і Санта-Фе) праходзяць вядомыя шоу.

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



Belarusian : Памятайце: для наведвальнікаў з іншых мясцін бары ў невялікіх гарадах з´яўляюцца не самым лепшым месцам для адпачынку.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



Belarusian : Перш за ўсе, у паўночнай частцы Нью-Мексіка назіраюцца сур´ёзныя праблемы з кіраваннем у нецвярозым стане, а колькасць п´яных кіроўцаў паблізу бараў у невялікіх гарадах вельмі высокая.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



Belarusian : Графіці — гэта непажаданыя фрэскі або крамзолі.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



Belarusian : Нягледзячы на тое, што гэтая з´ява існуе ўжо не адзін год, многія, верагодна, успрымаюць яе як нешта такое, што робіць моладзь, калі псуе дзяржаўную і прыватную маёмасць з дапамогай аэразольных фарбаў.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



Belarusian : У наш час аднак ёсць знакамітыя мастакі графіці, графіці-акцыі і «законныя» сцены. У гэтым кантэксце графіці падобныя больш на мастацкія творы, чым на неразборлівыя тэгі.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



Belarusian : Многія турысты хочуць навучыцца кідаць бумеранг — гэта папулярны навык.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



Belarusian : Калі ў вас ёсць жаданне навучыцца кідаць бумеранг так, каб ён вяртаўся вам у руку, упэўніцеся, што ваш бумеранг на гэта здольны.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



Belarusian : Большасць даступных у Аўстраліі бумерангаў насамрэч не вяртаюцца назад. Пачаткоўцам лепш не кідаць бумеранг у ветранае надвор´е.

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



Belarusian : Страву, якая называецца «хангі», гатуюць у земляной печцы.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

Belarusian : Гэтая печ награваецца ад гарачых распаленых камянёў, а ў некаторых месцах зямля можа награвацца геатэрмальным цяплом.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



Belarusian : Каб прыгатаваць вячэру ў традыцыйным смажаным выглядзе, часта выкарыстоўваюць хангі.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



Belarusian : У некалькіх месцах у Ратаруа можна паспытаць хангі, прыгатаванае ў геатэрмальных печках. Іншыя ж хангі можна пакаштаваць у гарадах Велінгтан, Крайстчэрч ці яшчэ дзе-небудзь.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



Belarusian : У кампаніі «МетраРэйл» ёсць два класы прыгарадных цягнікоў, што курсіруюць у Кейптаўне і вакол яго. Гэта «МетраПлюс» (які яшчэ вядомы як Першы клас) і «Метра» (Трэці клас).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



Belarusian : «МетраПлюс» — гэта больш камфартабельны і не такі перапоўнены клас. Ён крыху даражэйшы, хоць праезд у ім і не каштуе так дорага, як у звычайным еўрапейскім метро.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



Belarusian : Вагоны як класу «МетраПлюс», так і «Метра» можна знайсці ў кожным цягніку. Вагоны «МетраПлюс» заўсёды знаходзяцца ў хвасце цягніка, бліжэй да Кейптаўна.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



Belarusian : Клопат пра іншых — заўсёды (асабліва пры перасячэнні міжнароднай мяжы) трымайце свой багаж у полі зроку.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



Belarusian : Вы можаце стаць наркакур´ерам нават без свайго ведама, у выніку чаго сутыкняцеся з вялікімі праблемамі.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



Belarusian : Сюды адносіцца і чаканне ў чарзе, бо ў любы час без папярэджання могуць быць задзейнічаны сабакі, якіх навучылі знаходзіць наркотыкі.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



Belarusian : У некаторых краінах існуюць занадта жорсткія пакаранні нават за першыя правапарушэнні. Гэта можа быць, напрыклад, пазбаўленне волі больш чым на 10 гадоў ці смяротнае пакаранне.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



Belarusian : Сумкі, якія застаюцца без нагляду, прыцягваюць увагу не толькі зладзеяў, але і ўладаў, якія асцерагаюцца магчымых тэрактаў.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



Belarusian : Калі вы дома, вы пастаянна кантактуеце з мясцовымі бактэрыямі, таму вельмі верагодна, што ў вас ужо ёсць да іх імунітэт.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



Belarusian : Аднак у іншых рэгіёнах свету, мікробы і бактэрыі якіх вашаму арганізму незнаёмыя, шанцы сутыкнуцца з праблемамі вышэй.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



Belarusian : Разам з тым, у цёплым клімаце бактэрыі хутчэй размнажаюцца і здольны пражыць больш часу не ў арганізме.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



Belarusian : Адсюль такія праблемы і няшчасці, якія можна пабачыць у фільмах «Аднойчы ў Дэлі», «Пракляцце фараона», «Помста Мантэсумы» і многіх да іх падобных.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



Belarusian : Як і ў выпадку з рэспіраторнымі захворваннямі ў краінах з халодным кліматам, у гарачых краінах даволі распаўсюджаны праблемы са страўнікава-кішачным трактам, якія ў большасці выпадкаў відавочна раздражняюць, але не прадстаўляюць значнай пагрозы.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



Belarusian : Не варта недаацэньваць магчымы культурны шок, калі вы падарожнічаеце па якой-небудзь краіне ў стадыі развіцця (альбо ў новай частцы свету) упершыню.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



Belarusian : Шмат якія дасведчаныя і стрыманыя турысты былі ў шоку ад навізны ўражанняў падчас падарожжаў па краінах, што сталі на шлях развіцця. Вельмі хутка неабходнасць культурнай адаптацыі ў многіх нязначных выпадках можа стаць нечым празмерным.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



Belarusian : Разгледзьце магчымасць патраціць грошы на нумар у якасным гатэлі заходняга тыпу, прывычную смачную ежу і паслугі, асабліва ў першыя дні. Гэта дапаможа вам прызвычаіцца да новага асяроддзя.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



Belarusian : У тых месцах, дзе мясцовая фаўна вам не знаёма, нельга спаць на матрацы або пакрывале на зямлі.

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



Belarusian : Калі вы маеце намер начаваць у палатцы, то бярыце з сабой гамак або паходны ложак, каб да вас не маглі дабрацца скарпіёны, змеі і іншая жыўнасць.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



Belarusian : Напоўніце ўласную хату багатым водарам кавы зранку і заспакаяльным пахам рамонкавага чаю ўвечары.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



Belarusian : Падчас адпачынку ва ўласным доме ў вас даволі шмат часу, каб пабалаваць сябе і за некалькі дадатковых хвілін прыгатаваць што-небудзь асаблівае.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



Belarusian : Калі ў вас настрой прыгатаваць нешта арыгінальнае, зрабіце сабе сок або змяшайце фруктовы кактэйль.

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



Belarusian : Можа быць, калі вы вернецеся да паўсядзённага жыцця, то адкрыеце для сябе просты напой, які зможаце гатаваць сябе на сняданак.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

Belarusian : Наведайце бары або пабы ў суседніх раёнах, дзе вы рэдка бываеце, калі жывяце ў горадзе з багатай культурай спажывання алкагольных напояў.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



Belarusian : Словы «інфекцыйны» і «заразны» маюць розныя значэнні — гэта на той выпадак, калі вы не знаёмы з медыцынскім жаргонам.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



Belarusian : Інфекцыйнае захворванне выклікаецца хваробатворнымі мікраарганізмамі — вірусамі, бактэрыямі, грыбкамі, ці іншымі паразітамі.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



Belarusian : Інфекцыйнае (або заразнае) захворванне — гэта такая хвароба, якой можна проста заразіцца, знаходзячыся ў непасрэднай блізкасці ад інфіцыраванага чалавека.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



Belarusian : Згодна з патрабаваннем многіх урадаў госці, што прыбываюць у краіну, або жыхары, што пакідаюць яе, павінны прышчэплівацца ад шэрагу хвароб.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



Belarusian : Часта згаданыя патрабаванні могуць вызначацца тым, якія краіны наведаў ці мае намер наведаць турыст ці падарожнік.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



Belarusian : У Шарлат, што ў штаце Паўночная Караліна, можна знайсці мноства якасных варыянтаў для сямейнага адпачынку. Гэта адзін з прывабных бакоў горада.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



Belarusian : Асноўнай прычынай пераезду жыхары іншых раёнаў часта называюць зручнасць для ўсёй сям´і, а наведвальнікам горада, як правіла, падабаецца бавіць тут час разам з дзецьмі.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



Belarusian : Цягам апошніх 20 гадоў у Шарлаце значна павялічылася колькасць месцаў, дзе можна бавіць час разам з дзецьмі.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



Belarusian : У горадзе Шарлат сем´і звычайна не карыстаюцца таксі, хаця ў некаторых выпадках яны могуць быць карыснымі.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



Belarusian : Калі пасажыраў больш за 2, спаганяецца дадатковая плата. З гэтай прычыны згаданая опцыя можа абысціся вам даражэй, чым трэба.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



Belarusian : Антарктыда, у цэнтры якой знаходзіцца Паўднёвы полюс, з´яўляецца самым халодным месцам на Зямлі.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



Belarusian : Турыстычныя паездкі каштуюць даволі дорага і для іх патрэбна мець добрую фізічную падрыхтоўку. Акрамя таго, яны магчымы толькі ў летні перыяд, з лістапада па люты, і пераважна абмежаваны тэрыторыяй астравоў, паўвострава, а таксама мора Роса.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



Belarusian : Летам на чатырох дзесятках баз, галоўным чынам у вызначаных раёнах, тут пражываюць некалькі тысяч супрацоўнікаў; у зімовы сезон застаецца толькі невялікая іх колькасць.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



Belarusian : Кантынентальная Антарктыда ўяўляе сабой пустынную прастору, што пакрыта пластом лёду ў 2-3 км таўшчынёй.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



Belarusian : Зрэдку праводзяцца спецыяльныя паветраныя туры ў мацерыковую частку Антарктыкі. Туды адпраўляюцца турысты, што хочуць заняцца альпінізмам або пабачыць Паўднёвы Полюс, дзе знаходзіцца вялікая база.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



Belarusian : Шаша Мак-Мерда — Паўднёвы Полюс (ці проста Шаша) уяўляе сабой часовую дарогу даўжынёй 1600 км ад Станцыі Мак-Мерда на Моры Роса да Паўднёвага Полюса.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



Belarusian : Яна ўяўляе сабой зацвярдзелы снег з засыпанымі і пазначанымі сцяжкамі расколінамі. Праехаць тут можна толькі на спецыяльных трактарах, якія цягнуць за сабой сані з палівам, прыпасамі і правіянтам.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



Belarusian : Яны не надта спрытныя, таму, каб патрапіць на плато, неабходна рабіць вялікі крук вакол Трансантарктычных гор, значна адхіліўшыся ад прамога маршруту.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



Belarusian : Коўзкія дарогі, тратуары, дарожнае пакрыццё і, у прыватнасці, прыступкі — вось тыповыя прычыны няшчасных выпадкаў узімку.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



Belarusian : Сама меней, вам спатрэбіцца абутак з прыдатнай падэшвай. На лёдзе і снезе нават некаторыя зімовыя чаравікі не дазваляюць адчуваць сябе ўпэўнена, што ўжо там казаць пра летні абутак, які будзе зусім слізкім.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



Belarusian : Рэльеф падэшвы мусіць быць дастаткова глыбокім, 5 мм (1/5 цалі) альбо болей, а матэрыял, з якога зроблена яна сама, мусіць заставацца ў маразы дастаткова мяккім.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



Belarusian : На некаторых чаравіках ёсць шыпы. Акрамя таго, існуюць спецыяльныя дадатковыя прылады з шыпамі для слізкіх умоў, прыдатныя для любых тыпаў абутку — як асобна для абцасаў, так і для абцасаў і падэшвы разам.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



Belarusian : Абцасы мусяць быць нізкімі і шырокімі. Нярэдка для таго, каб палепшыць счапленне, на дарогах або сцежках раскідваюць пясок, жвір ці соль (хларыд кальцыю).

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



Belarusian : Лавіны не з´яўляюцца нечым незвычайным; стромкія схілы здольны ўтрымліваць толькі пэўную частку снегу — лішкі сыходзяць уніз у выглядзе лавін.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

Belarusian : Праблема ў тым, што снег ліпкі. Таму, каб абрынуцца, яму патрэбны нейкі спускавы механізм, і такім спускавым кручком можа стаць снег, што падае ўніз.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



Belarusian : У некаторых выпадках трыгерам можа стаць сонца, што награвае снег, вялікая колькасць снегападаў, іншыя прыродныя з´явы, нярэдка і чалавек.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



Belarusian : Смерч уяўляе сабой паветраны слуп з надзвычай нізкім ціскам, што круціцца. Ён зацягвае навакольнае паветра ў напрамку ўнутр і ўверх сябе.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



Belarusian : Яны здольны спараджаць страшэнны вецер (часта 100-200 міль у гадзіну). Па меры руху тарнада цяжкія прадметы могуць падымацца ў паветра і пераносіцца па ім.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



Belarusian : Спачатку з навальнічнай хмары апускаецца варонка. Яна ператвараецца ў «тарнада», толькі калі дакранаецца да зямлі.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



Belarusian : Карыстанне паслугамі правайдэраў персанальных VPN (што расшыфроўваецца як «віртуальныя прыватныя сеткі») дазваляе без праблем пазбегнуць не толькі палітычнай цэнзуры, але і абыйсці камерцыйную геафільтрацыю па IP.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



Belarusian : Яны лепш за вэб-проксі па некалькіх паказчыках — яны перанакіроўваюць не толькі http, але ўвесь Інтэрнэт-трафік.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



Belarusian : Як правіла, такія правайдары прапануюць больш высокую прапускную здольнасць Інтэрнэт-каналаў і вышэйшую якасць сэрвісу. Увесь трафік шыфруецца, і, такім чынам, шпіёніць становіцца цяжэй.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



Belarusian : Разважаючы пра мэты гэтай практыкі, медыйныя кампаніі нязменна хлусяць, што яна накіравана на «прадухіленне пірацтва».

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



Belarusian : На незаконнае капіраванне, на самой справе, рэгіянальныя коды абсалютна не ўплываюць; гэтаксама як і арыгінал, яго дакладная копія будзе без праблем прайгравацца на любой прыладзе.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



Belarusian : Сапраўдная мэта заключаецца ў забеспячэнні яшчэ большага кантролю кампаній над рынкамі; усё накіравана на павелічэнне даходаў.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



Belarusian : З-за таго, што званкі праводзяцца праз інтэрнэт, карыстацца паслугамі тэлефоннай кампаніі там, дзе вы жывяце або падарожнічаеце, не трэба.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



Belarusian : Акрамя таго, атрымліваць мясцовы нумар там, дзе вы пражываеце, няма ніякай патрэбы. Можна наўпрост падключыцца да спадарожнікавага Інтэрнэту дзе-небудзь у вёсцы Чыкен на Алясцы і выбраць такі нумар, які замаскіруе ваша месцазнаходжанне пад сонечную Арызону.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



Belarusian : Нярэдка даводзіцца асобна набываць глабальны нумар, які дазваляе прымаць вызавы з тэлефоннай сеткі агульнага карыстання. Месцазнаходжанне такога нумару мае значэнне толькі для людзей, якія вам тэлефануюць.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



Belarusian : Праграмы перакладу тэксту ў рэальным часе — гэта праграмы, якія ў аўтаматычным рэжыме перакладаюць з адной мовы на другую поўныя тэкставыя сегменты.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



Belarusian : Асобныя праграмы з гэтай катэгорыі нават здольны перакладаць напісаныя на замежнай мове тэксты на шыльдах альбо іншых аб´ектах рэальнага свету — трэба толькі навесці на іх смартфон.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



Belarusian : Вельмі палепшыліся рухавікі перакладу, зараз яны часта прапануюць даволі добрыя пераклады (усе менш бязглуздзіцы), але варта быць асцярожным, яны яшчэ могуць рабіць памылкі.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



Belarusian : Адной з найбольш значных і важных праграм у гэтай катэгорыі з´яўляецца Google Translate, які дае магчымасць пасля загрузкі неабходных моўных даных рабіць пераклад без падключэння да Інтэрнэту.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



Belarusian : Калі вы пакінеце сваю родную краіну, самым простым і найбольш зручным спосабам арыентавацца на мясцовасці можа стаць выкарыстанне праграм для GPS-навігацыі на смартфоне.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



Belarusian : У гэтым выпадку вы патраціце не так шмат грошай, чым калі б вам давялося набываць новыя GPS-карты ці асобную GPS-прыладу або арандаваць іх у кампаніі па пракаце аўтамабіляў.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



Belarusian : Калі на вашым тэлефоне няма падключэння для перадачы даных ці калі вы знаходзіцеся па-за зонай дзеяння, яны могуць працаваць толькі часткова або не працаваць зусім.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



Belarusian : У кожнай краме шагавай даступнасці можна знайсці збіваючы з ладу безліч перадаплачаных тэлефонных картак, якія падыходзяць для званкоў з таксафонаў ці звычайных тэлефонаў.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



Belarusian : У той час з дапамогай большасці картак можна тэлефанаваць у любую краіну, некаторыя з іх выкарыстоўваюцца толькі для званкоў у пэўныя групы краін, але па выгадных расцэнках.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



Belarusian : Скарыстацца гэтымі паслугамі часцей за ўсё можна, набраўшы амаль з любога тэлефона пэўны бясплатны нумар.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



Belarusian : Да запісу відэа прымяняюцца тыя ж правілы, якія датычацца звычайнай фатаграфіі, магчыма, нават у большай ступені.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

Belarusian : Калі ўжо рабіць фотаздымкі забаронена, то нават не думайце пра запіс відэа.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



Belarusian : Пры выкарыстанні дрона трэба загадзя праверыць, што дазволена здымаць і якія патрэбны дазволы або дадатковыя ліцэнзіі.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



Belarusian : Нават калі гэта не супярэчыць законам, што дзейнічаюць у вашай мясцовасці, палёты беспілотнага апарату побач з аэрапортам альбо над натоўпам амаль заўсёды — дрэнная ідэя.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



Belarusian : Браніраванне авіябілетаў у наш час рэдка ажыццяўляецца адразу праз авіякампаніі. Часцей за ўсё людзі спярша шукаюць інфармацыю і параўноўваюць цэны.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



Belarusian : У некаторых выпадках цана білетаў на адзін і той жа рэйс у розных агрэгатараў можа моцна адрознівацца, таму перад браніраваннем варта параўнаць вынікі пошуку і прагледзець сайт самой авіякампаніі.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



Belarusian : Для кароткачасовых візітаў у якасці турыста або ў рамках дзелавой паездкі ў некаторыя краіны віза не патрэбна. Але ж замежныя студэнты звычайна знаходзяцца за мяжой больш працяглы час, чым пры звычайнай турыстычнай паездцы.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



Belarusian : Як правіла, каб атрымаць магчымасць знаходзіцца ў любой краіне за мяжой цягам доўгага часу, трэба загадзя атрымаць візу.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



Belarusian : Увогуле патрабаванні і парадак падачы заяў для студэнцкіх віз адрозніваюцца ад патрабаванняў і падачы заяў для звычайных турыстычных або бізнес-віз.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



Belarusian : Каб атрымаць студэнцкую візу для большасці краін, вам спатрэбіцца ліст з запрашэннем на вучобу ад той установы, дзе вы плануеце вучыцца, а таксама доказы наяўнасці сродкаў, дастатковых для ўтрымання сябе цягам як мінімум першага года вучобы.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



Belarusian : Падрабязную інфармацыю пра згаданыя патрабаванні можна атрымаць у навучальнай установе, а таксама ў іміграцыйнай службе той краіны, дзе вы плануеце вучыцца.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



Belarusian : Калі толькі вы не з´яўляецеся дыпламатам, вам, калі вы працавалі за мяжой, як правіла, трэба будзе прадставіць падатковую дэкларацыю ў той краіне, рэзідэнтам якой вы з´яўляецеся.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



Belarusian : Структура падаходнага падатку розная ў розных краінах, і дыяпазон падатковых ставак і катэгорый у кожнай краіне таксама свой.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



Belarusian : У асобных федэральных дзяржавах, напрыклад, у Канадзе і ЗША, падаходны падатак спаганяецца як на мясцовым, так і на федэральным узроўні, таму ў розных рэгіёнах стаўкі і класы падаткаабкладання могуць адрознівацца.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



Belarusian : У адрозненні ад іміграцыйнага кантролю, які пры вяртанні на радзіму звычайна адсутнічае або з´яўляецца чыста фармальным, мытны кантроль можа прынесці клопаты.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



Belarusian : Раім упэўніцца, што вы дакладна ведаеце, якія рэчы вы можаце ўвозіць, а якія — не. Не забудзьцеся таксама задэклараваць усё, што перавышае існуючыя ліміты.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



Belarusian : Калі вы хочаце пачаць кар´еру пісьменніка-падарожніка, прасцей за ўсё спярша адтачыць свае навыкі на якім-небудзь паважаным сайце турыстычных блогаў.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



Belarusian : Вы зможаце стварыць уласны вэб-сайт, калі адчуеце, што ўжо ўпэўнена фарматуеце і рэдагуеце ў Інтэрнэце.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



Belarusian : Выдатны спосаб змяніць сітуацыю — займацца падчас падарожжа валанцёрскай дзейнасцю. Але справа не толькі ў тым, каб штосьці даць.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



Belarusian : Жыццё і валанцёрства за мяжой — гэта цудоўны спосаб больш даведацца пра сябе, адэкватна ацаніць уласныя перспектывы, сустрэць новых людзей, пазнаёміцца з іншай культурай і нават атрымаць новыя навыкі.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



Belarusian : Акрамя таго, гэта можа аказацца добрым спосабам правесці болей часу ў якім-небудзь месцы і крыху зэканоміць, таму што ў многіх выпадках валанцёраў забяспечваюць жытлом і харчаваннем, а часам нават плацяць невялікія грошы.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



Belarusian : Вікінгі дабіраліся да Чорнага і Каспійскага мораў па рускіх водных артэрыях. Часткова імі можна карыстацца і ў наш час. Праверце, ці спатрэбіцца вам на гэта спецыяльны дазвол, бо атрымаць яго бывае даволі складана.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



Belarusian : Беламорска-Балтыйскі канал праз Анежскае возера, Ладажскае возера і Санкт-Пецярбург злучае (галоўным чынам па рэках і азёрах) Паўночны Ледавіты акіян з Балтыйскім морам.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



Belarusian : Пераход з Каспійскага мора праз Расію ўсё яшчэ магчымы, таму што Анежскае возера таксама звязана з Волгай.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



Belarusian : Можаце быць упэўнены, што, як толькі вы трапіце на прыстань ці прычал, усё стане відавочна. З вамі падзеляцца інфармацыяй іншыя вандроўнікі, якія таксама падарожнічаюць на спадарожных лодках.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



Belarusian : Вы галоўным чынам будзеце расклейваць аб´явы, прапануючы дапамогу, наведваць докі, звяртацца да людзей, што мыюць свае яхты, рабіць спробы пагутарыць з маракамі ў барах і гэтак далей.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

Belarusian : Паспрабуйце пагутарыць з максімальнай колькасцю чалавек. Хутка усе вас будуць ведаць і абавязкова намякнуць, на якіх яхтах патрэбны людзі.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



Belarusian : Неабходна старанна падбіраць авіякампанію альянсу, якая прапаноўвае праграму прэміравання пасажыраў.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



Belarusian : Можа, вы лічыце відавочным, што лепей выбраць авіякампанію, якой вы больш за ўсё лётаеце, аднак вы павінны мець на ўвазе, што прапанаваныя льготы часта адрозніваюцца і балы за частыя палёты могуць налічвацца даволі шчодра, калі вы выбіраеце другую авіякампанію таго ж саюза.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



Belarusian : Такія авіякампаніі, як «Эмірэйтс», «Эціхад Эйруэйс», «Катар Эйруэйс» і «Цюркіш Эйрлайнс» значна павялічылі колькасць рэйсаў у Афрыку. Яны прапануюць пералёты ў многія буйныя гарады Афрыкі па больш прывабных тарыфах, чым іншыя еўрапейскія авіякампаніі.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



Belarusian : Па стане на 2014 год кампанія «Турэцкія авіялініі» выконвала рэйсы ў 30 афрыканскіх краін па 39 маршрутах.

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



Belarusian : Калі вы маеце дадатковы час у палёце, параўнайце, як суадносіцца ваш агульны тарыф на авіяперавозкі ў Афрыку з кругасветным тарыфам.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



Belarusian : Плануючы выдаткі на падарожжа ў месцы, што знаходзяцца за межамі Афрыкі, не забудзьцеся ўлічыць дадатковыя выдаткі на візы, падаткі на выезд, наземны транспарт і г.д.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



Belarusian : Выбар рэйсаў і напрамкаў для тых, хто жадае абляцець свет цалкам у паўднёвым паўшар´і, абмежаваны па прычыне недастатковай колькасці трансакіянскіх маршрутаў.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



Belarusian : У паўднёвым паўшар´і ні адзін альянс авіякампаній не прапануе трансакіянскія пералёты па ўсіх трох напрамках (а «СкайЦім» не прапануе ні адзін з іх).

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



Belarusian : Тым не менш, дзейнасць «Зорнага альянсу» распаўсюджваецца на ўсе напрамкі, за выключэннем паўднёва-ўсходняй часткі Ціхага акіяна — ад Сант´яга-дэ-Чылі да Таіці. У гэтым раёне лятаюць авіялайнеры, якія ўваходзяць у альянс «ЛАТАМ Уануорлд».

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



Belarusian : Калі вы хочаце абмінуць паўднёвую частку Ціхага акіяна і заходняе ўзбярэжжа Паўднёвай Амерыкі, ёсць і іншыя магчымасці, акрамя гэтага рэйса (гл. ніжэй).

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



Belarusian : У 1994 г. Нагорна-Карабахскі раён Азербайджана, што этнічна з´яўляецца армянскім, вёў ваенныя дзеянні супраць азербайджанцаў.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



Belarusian : Пры падтрымцы з боку Арменіі была створана новая рэспубліка. Тым не менш, ніводная з існуючых у свеце дзяржаў яе не прызнае, нават Арменія.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



Belarusian : Адносіны паміж Арменіяй і Азербайджанам па-ранейшаму псуюць дыпламатычныя спрэчкі наконт гэтага рэгіёна.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



Belarusian : Раён каналаў (нідэрл.: Grachtengordel) — гэта знакаміты раён, які ўзнік яшчэ ў 17 стагоддзі. У яго цэнтры знаходзіцца Бінэнстад, адзін з раёнаў Амстэрдама.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



Belarusian : Дзякуючы сваёй унікальнай культурнай і гістарычнай каштоўнасці ўвесь раён быў прызнаны аб´ектам Сусветнай спадчыны ЮНЭСКА. Таму кошт маёмасці тут з´яўляецца адным з самых высокіх у краіне.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



Belarusian : Чынкуэ Тэре (то бок, Пяцізямелле) — гэта пяць маленькіх прыбярэжных вёсачак Вернацца, Карнілья, Манарола, Мантэроса і Рыамаджорэ. Усе яны знаходзяцца ў італьянскім рэгіёне Лігурыя.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



Belarusian : ЮНЕСКА ўключыла іх у спіс Сусветнай спадчыны.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



Belarusian : Людзі цягам многіх стагоддзяў рупліва ўзводзілі тэрасы на няроўнай, стромкай мясцовасці, да самых скал, з якіх адкрываўся від на мора.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



Belarusian : Чароўнасць гэтага раёна часткова ў тым, што тут няма ніякага заўважнага карпаратыўнага будаўніцтва. Мястэчкі злучаюць дарогі, цягнікі і водны транспарт. Пад´езд для машын звонку адсутнічае.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



Belarusian : Хоць разнавіднасці французскай мовы, на якой размаўляюць у Бельгіі і ў Швейцарыі, і дастаткова падобныя, каб іх носьбіты разумелі адзін аднаго, яны ўсё ж крыху адрозніваюцца ад той, на якой гавораць у Францыі.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



Belarusian : Так, у прыватнасці, у франкамоўнай Бельгіі і Швейцарыі сістэма злічэння крыху адрозніваецца ад той, што прынята ў французскай мове, на якой размаўляюць у Францыі. Таксама ёсць нязначная розніца ў вымаўленні некаторых слоў.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



Belarusian : Нягледзячы на гэта, усе бельгійцы і швейцарцы, якія могуць размаўляць на французскай мове, у школе вучылі менавіта стандартную французскую мову, і таму маглі б зразумець вас, нават калі вы карыстаецеся стандартнай французскай сістэмай нумарацыі.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



Belarusian : Маханне рукой — гэта ў шмат якіх рэгіёнах свету сяброўскі жэст, які азначае «прывітанне».

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



Belarusian : У Малайзіі, аднак, як мінімум сярод малайцаў, якія жывуць у сельскіх раёнах, гэта значыць «хадзі сюды». Згаданы жэст падобны на жэст, калі ўказальны палец згінаецца ў напрамку цела. Апошні выкарыстоўваецца ў пэўных краінах Захаду і павінен выкарыстоўвацца толькі такім чынам.

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

Belarusian : Гэтак жа падарожнік з Вялікабрытаніі можа, знаходзячыся ў Іспаніі, прыняць за просьбу вярнуцца жэст, калі яму на развітанне махаюць рукой (далонню да таго, хто махае, а не таго, каму махаюць).

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



Belarusian : Дапаможныя мовы ўяўляюць сабой штучныя або сканструяваныя мовы, якія былі створаны дзеля таго, каб садзейнічаць камунікацыі паміж рознымі народамі, якім у адваротным выпадку цяжка было б камунікаваць паміж сабой.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



Belarusian : Яны існуюць асобна ад моў-пасярэднікаў лінгва франка. Апошнія ўяўляюць сабой арганічныя альбо натуральныя мовы, што з тых ці іншых прычын становяцца дамінуючымі і выкарыстоўваюцца ў якасці сродку зносін паміж носьбітамі другіх моў.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



Belarusian : У самую спёку падарожнікі могуць назіраць міражы, што прымушаюць паверыць у наяўнасць вады (ці якіх-небудзь іншых рэчаў).

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



Belarusian : Міражы могуць несці ў сабе небяспеку, калі падарожнік паспрабуе пайсці ўслед за імі. Тым самым, ён змарнуе бясцэнную энергію і рэшткі вады.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



Belarusian : Ночы могуць быць вельмі халоднымі нават у самых гарачых пустынях. У адсутнасць цёплага адзення пераахаладжэнне нясе ў сабе рэальную небяспеку.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



Belarusian : Калі вы вырашыце прайсціся па трапічным лесе ўлетку, трэба сцерагчыся маскітаў.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



Belarusian : Нават у тым выпадку, калі вы падарожнічаеце па субтрапічнай сельве на аўтамабілі, дастаткова некалькіх секунд пры адчыненых дзвярах, каб унутр заляцелі маскіты.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



Belarusian : Птушыным грыпам (афіцыйная назва — грып авіарыя) могуць хварэць як птушкі, так і жывёлы.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



Belarusian : За ўвесь час назіранняў у людзей было адзначана менш за тысячу выпадкаў захворвання, аднак некаторыя з іх мелі лятальны канец.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



Belarusian : У большасці выпадкаў гэта былі людзі, якія займаліся гадоўляй птушак, але арнітолагі-аматары таксама знаходзяцца ў групе рызыкі.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



Belarusian : У Нарвегіі можна часта сустрэць даліны і стромыя фіёрды, што раптам знікаюць, каб змяніцца высокім і больш-менш роўным пласкагор´ем.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



Belarusian : Як правіла, такое пласкагор´е называецца «відэ». Гэтае слова азначае ў фінскай мове шырокую і адкрытую бязлесную прастору, што не мае ні канца і ні краю.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



Belarusian : У Ругалане і Агдэры іх часта называюць «хэй», што перакладаецца як «бязлесая верасовая пустэча».

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



Belarusian : Ледавікі не адзначаюцца ўстойлівасцю. Правільней будзе сказаць, што яны сцякаюць з гары. У выніку з´яўляюцца расколіны, што могуць скрывацца пад снежнымі мастамі.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



Belarusian : Расколіны могуць зачыніцца, а сцены і дахі ледзяных пячор — абваліцца.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



Belarusian : На краі ледавікоў адколваюцца, падаюць і, напэўна, адскокваюць ці коцяцца далей ад краю велічэзныя кавалкі лёду.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



Belarusian : Пік турыстычнага сезону ў горных паселішчах звычайна прыходзіўся на бабіна лета.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



Belarusian : Узімку, аднак, іх чароўнасць і прыгажосць вабяць інакш — у многіх высакагорных гарадках і вёсачках выпадае вялікая колькасць снегу, таму яны ўяўляюць асаблівую цікавасць для лыжнікаў і сноўбардыстаў.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



Belarusian : Зніжкі з прычыны цяжкай страты прапануюць толькі некалькі авіякампаній. Яны крыху зніжаюць кошт білетаў на пахаванне, што афармляюцца ў тэрміновым парадку.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



Belarusian : «Эйр Кэнада», «Дэльта Эйрлайнс», «Люфтганза» таксама прапануюць іх на рэйсах з США ці Канады, як і «Вэстджэт».

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



Belarusian : Як бы там ні было, каб забраніраваць білеты, неабходна патэлефанаваць непасрэдна ў авіякампанію.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.