40 days Bashkir and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in Башҡорт теле (Башҡорт теле) and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

Bashkir : Дүшәмбе Стэнфорд университетының медицина мәктәбе ғалимдары күҙәнәктәрҙе типтары буйынса айыра ала торған яңы диагностик ҡулланма уйлап табылыуы тураһында иғлан итте: был – стандарт ағымлы принтерҙарҙы ҡулланып етештерергә мөмкин булған һәм һәр ҡайһыһы сама менән АҠШ-тың бер центы торған баҫтырып алмалы бәләкәй генә чип.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



Bashkir : Төп тикшеренеүселәр бының һөт биҙе яман шеше һымаҡ сирҙәрҙән тере ҡалыу ихтималы байыраҡ илдәрҙәгенән яртылаш кәм булған түбән килемле илдәрҙәге пациенттарҙа яман шеш, туберкулез, ВИЧ һәм малярияны иртәрәк асыҡлау мөмкинлеген биреүе ихтимал, тиҙәр.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



Bashkir : "JAS 39C Gripen" самолеты урындағы ваҡыт буйынса иртәнге сәғәт 9:30-ҙа (02:30 UTC) осоп китеү-ултырыу һыҙығына ҡолап төшкән һәм, аэропортты коммерция рейстары өсөн ябып, шартлаған.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



Bashkir : Осоусының эскадрилья командиры Дилокрит Паттави икәне аныҡланған.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



Bashkir : Урындағы матбуғат саралары хәбәр итеүенсә, аэропорттың янғын һүндереү машинаһы килә ятҡанда ауған.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



Bashkir : 28 йәшлек Видал "Барса"ға өс миҙгел элек "Севилья"нан килеп ҡушылғайны.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



Bashkir : Каталонияның баш ҡалаһына күскәндән алып, Видал клуб өсөн 49 матчта уйнаны.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



Bashkir : Протест акцияһы урындағы ваҡыт буйынса 11.00 тирәһендә (UTC+1) Уайтһоллда, премьер-министрҙың рәсми резиденцияһы урынлашҡан Даунинг урамында, полиция һаҡлаған ҡапҡа алдында башланды.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



Bashkir : Сәғәт 11 тулыу менән протест белдереүселәр Уайтһоллда төньяҡ йүнәлештәге хәрәкәтте туҡтатты.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



Bashkir : 11:20 сәғәттә полиция, транспорттың күбәйеүе менән протесҡа хоҡуҡты яраштырыу кәрәклеген әйтеп, протест белдереүселәрҙең ҡабат тротуарға сығыуын һораны.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



Bashkir : 11:29 сәғәт тирәһендә протест Уайтһолл буйлап өҫкә табан, Трафальгар майҙаны янынан, Стрэнд буйынан, Олдвич янынан үтеп, Кингсуэй буйынса өҫкә табан, Grand Connaught Rooms ҡунаҡханаһында консерватив партия үҙенең Яҙғы форумын үткәргән Һолборн яғына йүнәлде.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



Bashkir : Надалдең канадалыға ҡаршы шәхси иҫәбе – 7–2.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



Bashkir : Күптән түгел ул Брисбен асыҡ турнирында Раоничтан еңелде.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



Bashkir : Тупты беренсе биреүҙә 76 мәрәй отоп, Надаль матчта 88 процент саф мәрәй йыйҙы.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



Bashkir : Уйындан һуң "Грунт батшаһы": "Мин иң мөһим ваҡиғаларҙың финал раундтарына әйләнеп ҡайтыуыма тулҡынланам. Мин уны еңергә тырышыу өсөн бындамын ", – тине.

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



Bashkir : "Панама документтары" – Панаманың "Mossack Fonseca" юридик фирмаһының 2016 йылдың яҙында матбуғатта килеп сыҡҡан ун миллионға яҡын документы өсөн дөйөмләштерелгән термин.

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



Bashkir : Документтар ун дүрт банктың бай клиенттарға, һалымдар һәм башҡа норматив акттарҙан ҡасып, миллиардтарса АҠШ долларылыҡ байлыҡты йәшерергә ярҙам иткәнен күрһәтә.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



Bashkir : Британияның "The Guardian" гәзите, "Deutsche Bank" был маҡсатҡа өлгәшеү өсөн файҙаланылған 1200 ялған компанияның яҡынса өстән берен контролдә тотҡан, тип фараз итә.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



Bashkir : Бөтә донъяла протест акциялары булды, бер нисә енәйәт эше ҡуҙғатылды, Исландия менән Пакистан хөкүмәттәренең башлыҡтары отставкаға китте.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



Bashkir : Гонконгта тыуған Ма Нью-Йорк университетында һәм Гарвард хоҡуҡ мәктәбендә уҡыған һәм ҡасандыр Америкала даими йәшәүсенең ¨грин карта¨һына эйә булған.

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



Bashkir : Се һайлау ваҡытында Маның кризис мәлендә илдән ҡасып китеү ихтималлығына төрттөрҙө.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



Bashkir : Шулай уҡ Се фотоға матур төшкән Маны, ул йөкмәтке булыуға ҡарағанда күберәк стиль, тип раҫланы.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



Bashkir : Был ғәйепләүҙәргә ҡарамаҫтан, Ма ҡитғалағы Ҡытай менән тығыҙыраҡ бәйләнеш яҡлы булған платформала ышаныслы еңеп сыҡты.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



Bashkir : Бөгөнгө көн уйынсыһы – ¨Вашингтон Кэпиталз¨дан Алексей Овечкин.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



Bashkir : "Вашингтон" "Атланта Трэшерс"ты 5:3 менән еңгәндә уның 2 голы һәм 2 пасы булды.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

Bashkir : Овечкиндың был кистә тәүге һөҙөмтәле пасы яңы уйынсы Никлас Бэкстремдың еңеү килтергән голына илтте;

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



Bashkir : Уның был кистәге икенсе голы был миҙгелдәге 60-сы голы булды һәм ул, 1995-96 йылдарҙа Яромир Ягр менән Марио Лемьеның һәр ҡайһыһы был рубежға еткәндән һуң, миҙгелдә 60 һәм унан да күберәк гол индергән беренсе уйынсы булды.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



Bashkir : Баттен 2008 йылда 2,3 миллиард долларға баһаланған байлығы менән 400 бай америкалы исемлегендә 190-сы урынды биләгән.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



Bashkir : Ул 1950 йылда Вирджиния университетының сәнғәт һәм фәндәр колледжын тамамлаған, был уҡыу йортоноң әһәмиәтле доноры булған.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



Bashkir : Ираҡтың Әбү Грейб төрмәһе тәртипһеҙлектәр ваҡытында яндырылған.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



Bashkir : Төрмә АҠШ ғәскәрҙәре өҫтөнлөк алғандан һуң тотҡондар менән аяуһыҙ мөғәмәлә асыҡланғас билдәле булды.

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



Bashkir : Кесе Пике 2008 йылғы Сингапур Гран-прийында Фернандо Алонсоның иртә пит-стобынан һуң уҡ, хәүефһеҙлек машинаһын сафтан сығарып, һәләкәткә осраны.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



Bashkir : Алонсоның алдындағы машиналар хәүефһеҙлек машинаһы аҫтында яғыулыҡ тултырған саҡта, ул еңеү яулар өсөн алға ынтыла.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



Bashkir : Кесе Пике Венгрияның 2009 йылғы Гран-прийынан һуң ҡыуыла.

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



Bashkir : Нәҡ иртәнге 8:46 сәғәттә, беренсе реактив самолеттың сәпкә тейгән ваҡытын аныҡ билдәләп, ҡалала тынлыҡ урынлашты.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



Bashkir : Ике яҡтылыҡ нуры төнө буйы күккә төбәлеп торорлоҡ итеп урынлаштырылғайны.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



Bashkir : Был участкала транспорт үҙәге һәм уртала мемориаль парк менән биш үтә бейек яңы йорт төҙөлөшө дауам итә.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



Bashkir : PBS шоуының ике тиҫтәнән ашыу ¨Эмми¨ премияһы бар, ә оҙонлоғо «Сезам урамы»нан һәм «Мистер Роджерс кварталдары»нан ғына ҡыҫҡараҡ.

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



Bashkir : Шоуҙың һәр эпизоды берәй китаптағы темаға бағышланасаҡ, шунан был теманы бер нисә тарихта тикшерәсәк.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



Bashkir : Шулай уҡ һәр шоуҙа китаптар тәҡдим ителә, уларҙы балалар үҙҙәренең китапханаларында эҙләргә тейеш.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



Bashkir : WNED Буффало каналынан (Rainbow Reading´тың өй станцияһы) Джон Грант былай тине: ¨Reading Rainbow балаларҙы уҡырға өйрәтте, …уҡырға яратыу – [шоу] балаларҙы китап алырға һәм уҡырға дәртләндерҙе¨.

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



Bashkir : Ҡайһы берәүҙәр, шул иҫәптән Джон Грант та, сериалды туҡтатыуға финанс кризисы ла, белем биреү программалары фәлсәфәһендәге үҙгәрештәр ҙә сәбәпсе булды, тип һанай.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



Bashkir : Синоптиктар әйтүенсә, Кабо-Верде утрауҙарынан 645 миль (1040 км) тирәһе көнбайышта сыҡҡан штормдың ниндәй ҙә булһа ҡоро ер майҙандарына янағанға тиклем үк тыныуы ихтимал.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



Bashkir : Әлеге ваҡытта "Фред"тың еле сәғәтенә 105 миль (165 км) һәм ул төньяҡ-көнбайышҡа табан китеп бара.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



Bashkir : "Фред" спутник фотоһүрәттәре барлыҡҡа килгән ваҡыттан бирле Атлантик океандың көньяғында һәм көнсығышында ҡасан да булһа теркәлгән иң көслө тропик циклон һәм көнбайыш оҙонлоҡтоң 35-се меридианынан көнсығышта теркәлгән ни бары өсөнсө эре ураган булып тора.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



Bashkir : 1759 йылдың 24 сентябрендә Артур Гиннес Дублинда (Ирландия) ¨Сент-Джеймс Гейт¨ һыра ҡайнатыу йортон 9000 йылға ҡуртымға алыу тураһындағы килешеүгә ҡул ҡуя.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



Bashkir : 250 йылдан һуң "Гиннес" йыл һайын 10 миллиард евронан ашыу (14,7 миллиард АҠШ доллары) табыш килтергән донъя кимәлендәге бизнесҡа әйләнә.

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



Bashkir : Джонни Рид, Яңы Зеландияның "A1GP" командаһы штурманы, бөгөн Яңы Зеландияның 48 йәшлек Окленд Харбор күперенән легаль рәүештә бөтәһенән дә шәберәк үтеп, тарихҡа инде.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



Bashkir : Рид әфәнде Яңы Зеландияның "A1GP Ҡара матурлыҡ" машинаһында сәғәтенә 160 километрҙан ашыу тиҙлек менән күпер аша ете тапҡыр үтә алды.

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



Bashkir : Яңы Зеландия полицияһы "Ҡара матурлыҡ"тың шул тиклем тәпәш булыуы арҡаһында Рид әфәнденең ни ҡәҙәрле тиҙ йөрөгәнен күреү өсөн үҙенең тиҙлек радарҙарын ҡулланғанда ҡыйынлыҡҡа осраны, һәм полиция Рид әфәндене ул тиҙлекте сәғәтенә 160 километрға тиклем кәметкәс кенә эләктерә алды.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

Bashkir : Һуңғы 3 айҙа 80-дән ашыу ҡулға алынған кеше рәсми рәүештә ғәйепләнмәйенсә Үҙәк изоляторҙан азат ителгән.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



Bashkir : Ошо йылдың апрелендә судья Глинн ҡулға алынғандан һуң суд комиссары тарафынан тыңланылмайынса 24 сәғәттән ашыу һаҡ аҫтында тотолғандарҙы мәжбүри азат итеү маҡсатында учреждениеға ҡарата ваҡытлыса тыйыу тураһында ҡарар сығара.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



Bashkir : Комиссар, әгәр залог тәҡдим ителһә, уны билдәләй һәм ҡулға алған офицер тарафынан белдерелгән ғәйепләүҙәрҙе рәсмиләштерә. Артабан ғәйепләүҙәр штаттың компьютер системаһына индерелә, унда эш күҙәтеүгә алына.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



Bashkir : Тыңлау шулай уҡ шик аҫтындағы кешегә тиҙ арала судта ҡаралыу хоҡуғының көнөн билдәләй.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



Bashkir : Питер Костелло, Австралияның ҡаҙнасыһы һәм, моғайын, премьер-министр Джон Говардты либераль партия лидеры вазифаһында алыштырасаҡ кеше, Австралияла атом энергетикаһын хупланы.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



Bashkir : "Атом энергияһын етештереү иҡтисади яҡтан отошло була башлаһа, Австралия уны ҡулланыуҙы дауам итергә тейеш була", – тине Костелло әфәнде.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



Bashkir : "Әгәр ул табышлы икән, беҙҙә ул булырға тейеш. Йәғни, нигеҙҙә, атом энергияһына бер ниндәй ҙә ҡаршылыҡ юҡ", – тине Костелло әфәнде.

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



Bashkir : "ANSA"-ға ярашлы, "полицияны бер-ике юғары дәрәжәле кеше борсой ине, уларҙың бәрелеше тәхет өсөн оло һуғыш тоҡандырып ебәреү ихтималынан хәүефләнделәр.

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



Bashkir : "Ло Пикколо өҫтөнлөк алды, сөнки ул Палермола Провенцаноның уң ҡулы булған һәм уның ҙурыраҡ тәжрибәһе уға өлкән быуын башлыҡтарҙың хөрмәтен яулашҡан, сөнки улар Провенцаноның мөмкин тиклем түбәнерәк булырға, шул уҡ ваҡытта үҙенең хакимлыҡ селтәрен көсәйтеүгә йүнәлтелгән сәйәсәтен алға һөрә ине", – тине полиция.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



Bashkir : Был башлыҡтарҙы Риинаның дәүләткә ҡаршы башлаған һәм 1992 йылда мафияға ҡаршы көрәшселәр Джованни Фальконе менән Паоло Борселлиноның ғүмерен ҡыйған һуғышын туҡтатҡан Провенциано йүгәнләгәйне".

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



Bashkir : "Apple" компанияһының генераль директоры Стив Джобс сәхнәгә күтәрелде һәм, джинсы кеҫәһенән iPhone сығарып, шул ҡорамал менән таныштырҙы.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



Bashkir : Үҙенең 2 сәғәтлек сығышы барышында ул: "Бөгөн "Apple" телефонды яңынан уйлап сығара, бөгөн беҙ тарихҡа инәсәкбеҙ", – тип белдерҙе.

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



Bashkir : Бразилия – Ер йөҙөндәге иң ҙур рим-католик иле һәм рим-католик сиркәүе эҙмә-эҙлекле рәүештә илдә бер енесле никахтарҙы законлаштырыуға ҡаршы тора.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



Bashkir : Бразилияның Милли конгресы легалләштереү тураһында 10 йыл инде фекер алыша, һәм бындай гражданлыҡ никахтары хәҙерге ваҡытта Риу-Гранди-Ду-Сулда ғына законлаштырылған.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



Bashkir : Тәүге закон проекты Сан-Паулуҙың элекке мэры Марта Суплиси тарафынан эшләнгән. Тәҡдим ителгән закондар, төҙәтмәләр индерелгәндән һуң, хәҙер Роберто Джефферсон ҡулында.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



Bashkir : Протест белдереүселәр ноябрҙә Милли конгресҡа тәҡдим итеү өсөн 1,2 миллион ҡултамға йыйырға өмөтләнә.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



Bashkir : Күп ғаиләләрҙең ҡыуып сығарыуға ҡаршы көрәшеү өсөн хоҡуҡи ярҙам эҙләүе билдәле булғандан һуң, 20 мартта Ист-Бэй ижтимағи хоҡуҡ үҙәгендә торлаҡ мутлығы ҡорбандары өсөн йыйылыш булды.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



Bashkir : Ҡуртымға алыусылар үҙҙәре менән ни булғанын уртаҡлаша башлағас, йәлеп ителгән ғаиләләрҙең күбеһе ҡапыл OHA хеҙмәткәре Кэролайн Уилсондың уларҙың депозиттарын урлағанын һәм ҡаланан ҡасҡанын аңланы.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



Bashkir : Локвуд-Гарденда йәшәүселәр тағы 40 йәки унан да күберәк ғаиләнең ҡыуылыуы ихтимал тип иҫәпләй, сөнки улар ОҺА полицияһының Оклендтағы торлаҡ афераһына йәлеп ителеүе ихтимал булған башҡа дәүләт торлаҡ объекттарын да тикшерә башлағанын белде.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



Bashkir : Төркөм Мауиҙың Һуғыш мемориалы стадионындағы 9000 кеше килергә тейеш булған тамашаны үткәрмәне һәм фанаттарынан ғәфү үтенде.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



Bashkir : Төркөмдөң идара итеү компанияһы "HK Management Inc." 20 сентябрҙә үткәрмәүҙең тәүге сәбәптәрен әйтмәгәйне, әммә икенсе көндө логистик сәбәптәргә һылтанды.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



Bashkir : Атаҡлы грек адвокаттары Сакис Кечагиоглу менән Джордж Николакопулос Афинаның Коридалл төрмәһенә ултыртылған, сөнки улар ришүәт алыуҙа һәм коррупцияла ғәйепле тип табылған.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



Bashkir : Бының һөҙөмтәһендә, Грецияның юридик берләшмәһендә үткән йылдарҙа судьялар, адвокаттар, солиситорҙар һәм прокурорҙар ҡылған законһыҙ эштәрҙе фашлау арҡаһында ҙур янъял ҡупты.

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



Bashkir : Бер нисә аҙна элек, журналист Макис Триантафилопулостың "Alpha TV" телеканалындағы популяр ¨Зунгла¨ телевизион тамашаһына сығарылған мәғлүмәтенән һуң, парламент ағзаһы һәм юрист Петрос Мантувалос вазифаһынан бушатылды, сөнки уның офисы хеҙмәткәрҙәренең законһыҙ бәйләнештәре һәм коррупцияға ҡатнашы булған.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



Bashkir : Был ғына ла түгел, баш судья Эвангелос Калусис, коррупцияла һәм дегенератив тәртиптә ғәйепле тип табылып, төрмәгә ябылды.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

Bashkir : Робертс йәшәүҙең, уның фекеренсә, ҡасан башланыуы – аборт этикаһына ҡарағанда мөһим һорау – тураһында әйтеүҙән ҡырҡа баш тартты, ихтимал булған осраҡтарҙың үҙенсәлектәренә аңлатма биреү этикаға һыймай, тине.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



Bashkir : Шулай ҙа ул, Юғары судтың эҙмә-эҙлекле ҡарарҙарының әһәмиәтен һыҙыҡ өҫтөнә алып, Роуҙың Уэйдҡа ҡаршы эше "илдең нығынған законы" тип, үҙенең быға тиклемге белдереүен ҡабатланы.

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



Bashkir : Ул шулай уҡ Роуҙың ҡарары күҙ уңында тотолған шәхси тормошҡа хоҡуҡҡа ышаныуын раҫланы.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



Bashkir : Маручидор, икенсе урынды алған Нусаны алты мәрәйгә үтеп, турнир таблицаһының иң башында урын алды.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



Bashkir : Ике яҡ та Нуса еңеүселәрҙе 11 мәрәйгә артта ҡалдырған төп ярымфиналда осрашасаҡ.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



Bashkir : Унан һуң Маручидор алдағы финалда Кабултураны еңде.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



Bashkir : Hesperonychus elizabethae – дромеозавридтар ғаиләһенең бер төрөнә ҡарай, велоцирапторҙың ике туғаны .

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



Bashkir : Был тулыһынса ҡаурый менән ҡапланған йылы ҡанлы йыртҡыс ҡош велоцираптор һымаҡ тырнаҡлы ике аяғында тура йөрөгән тип уйланыла.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



Bashkir : Уның икенсе тырнағы ҙурыраҡ ине, был "көнбайыш тырнаҡ" тигәнде аңлатҡан Hesperonychus атамаһына сәбәп булды.

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



Bashkir : Ҡотҡарыу эштәренә, емергес боҙҙан тыш, үтә ауыр һауа шарттары ҡамасаулай.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



Bashkir : Питтман, шарттар киләһе аҙналар тирәһенә тиклем яҡшырмаясаҡ, тип фараз итте.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



Bashkir : Питтмандың һүҙҙәренә ҡарағанда, пак боҙоноң миҡдары менән ҡалынлығы – һуңғы тюлень аулаусылар өсөн 15 йылда иң насары.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



Bashkir : Бөгөн Джефф Вайз һәм туғыҙ ҡорбандың өсәүһен ерләйҙәр, һәм Ред-Лейк йәшәүселәре араһында 21 март мәктәп атышына бәйле тағы ла бер уҡыусы ҡулға алыныуы тураһында хәбәр тарала.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



Bashkir : Властар, бөгөнгө ҡулға алыуҙы раҫлауҙан башҡа, рәсми бик әҙҙе әйтте.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



Bashkir : Әммә тикшереү барышы менән таныш сығанаҡ Миннеаполистың ¨Star-Tribune¨ гәзитенә хәбәр итеүенсә, был Луи Журден, Ред-Лейк ҡәбиләһе рәйесе Журден Флойдтың 16 йәшлек улы булған.

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



Bashkir : Әлегә малайға ниндәй ғәйепләүҙәр яһаласағы, йәки властарҙың уға нимә килтергәне билдәле түгел, ләкин федераль судта бәлиғ булмағандар эштәре буйынса суд эше башланды.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



Bashkir : Лодин шулай уҡ рәсми кешеләрҙең афғандарҙы яңы һайлау үткәреү менән бәйле сығымдарҙан һәм хәүеф-хәтәрҙән арындырыу өсөн икенсе турҙы үткәрмәҫкә ҡарар иткәндәрен белдерҙе.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



Bashkir : Дипломаттар икенсе турҙың кәрәк түгеллеген таныу өсөн афған конституцияһында етерлек аңлашылмаусылыҡтар тапҡандарын белдерҙе.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



Bashkir : Был икенсе турҙы үткәрмәүҙең конституцияға ҡаршы буласағы хаҡындағы элекке хәбәрҙәргә ҡаршы килә.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



Bashkir : Самолет Иркутскиға юл тотҡан һәм эске ғәскәрҙәр ҡулланыуында булған.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



Bashkir : Тикшереүгә үтенес бирелде.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



Bashkir : Ил-76 1970-се йылдарҙан башлап Рәсәй һәм совет ғәскәрҙәренең төп өлөшөн тәшкил итә һәм үткән айҙа Рәсәйҙә етди аварияға осраған була.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



Bashkir : 7 октябрҙә двигатель күтәрелгән саҡта ҡыйралмай ғына айырылып төшә. Был авариянан һуң Рәсәй ҡыҫҡа ваҡытҡа Ил-76-ны осороуҙы туҡтатып тора.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



Bashkir : Аляска штатындағы Фэрбанкстың көньяғында меңәрләгән баррель таҙартылмаған нефть ағып төшкәндән һуң, Транс-Аляска үткәргес торба системаһының 800 миле ябылды.

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



Bashkir : Янғын һүндереү системаһын ғәҙәттәге һынауҙан һуң электр энергияһының өҙөлөүе һаҡлағыс клапандарҙың асылыуына һәм Форт Грили 9 насос станцияһы янында таҙартылмаған нефттең ташып түгелеүенә килтерҙе.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

Bashkir : Клапандарҙың асылыуы системалағы баҫымды төшөрөргә мөмкинлек бирҙе һәм нефть 55 000 баррель (2,3 миллион галлон) һыйҙырышлы резервуарға ағып китте.

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



Bashkir : Шаршамбы көндө төш мәлендә резервуарҙың елләтеү тишектәренән һаман да аға ине, моғайын, был резервуарҙың эсендәге йылылыҡ киңәйеүе арҡаһындалыр.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



Bashkir : Резервуарҙар аҫтындағы 104 500 баррель һыйҙырышлы тағы бер икенсе сираттағы һаҡлау урыны тулыһынса тултырылмағайны әле.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



Bashkir : Телевидениеның тура эфирындағы фекерҙәр Ирандың юғары кимәлдәге сығанаҡтарының санкцияларҙың ниндәй ҙә булһа тәьҫир яһауын таныған беренсе осраҡ булды.

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



Bashkir : Улар финанс сикләүҙәрен һәм Иран иҡтисады үҙенең сит илдән ингән табышының 80 процентын алған таҙартылмаған нефтте экспортҡа сығарыуҙы Европа Берлегенең тыйыуын үҙ эсенә ала.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



Bashkir : ОПЕК үҙенең һуңғы айлыҡ отчетында таҙартылмаған нефть экспорты һуңғы ике тиҫтә йылда иң түбән кимәлгә – көнөнә 2,8 миллион баррелгә тиклем төшөүен хәбәр итте.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



Bashkir : Илдең юғары башлығы аятулла Али Хамени нефткә бәйлелекте Иранда 1979 йылғы ислам революцияһына тиклем барлыҡҡа килгән һәм илде унан азат итергә кәрәк булған "тоҙаҡ" тип баһаланы.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



Bashkir : Капсула ергә етеп атмосфераға ингәндә, иртәнге сәғәт 5-тә (көнсығыш ваҡыты буйынса) ул Төньяҡ Калифорния, Орегон, Невада һәм Юта халҡы өсөн ысын мәғәнәһендә ут тамашаһы үткәрер тип көтөлә.

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



Bashkir : Капсула күк йөҙөнән осоп барған атылған йондоҙға бик оҡшаш буласаҡ.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



Bashkir : Капсула секундына 12,8 км йәки 8 миль тиҙлек менән хәрәкәт итәсәк, был Сан-Францисконан Лос-Анджелесҡа бер минутта барып етеүгә тиң тиҙлек.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



Bashkir : ¨Йондоҙ туҙаны¨ 1969 йылдың майында "Apollo X" команда модуле ҡайтҡан ваҡытта ҡуйылған элекке рекордты уҙып, бөтә ваҡыт эсендә Ергә кире ҡайтҡан иң етеҙ космос карабы булараҡ, яңы рекорд ҡуясаҡ.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



Bashkir : ¨Ул, төньяҡ Калифорнияның көнбайыш яры өҫтөнән уҙып, күкте Калифорниянан үҙәк Орегон аша, шунан һуң Невада менән Айдахо аша Ютаға тиклем яҡтыртасаҡ¨, – тине ¨Йондоҙ туҙаны¨ проектының етәксеһе Том Даксбери.

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



Bashkir : Радд әфәнденең климат буйынса Киото килешеүенә ҡул ҡуйырға ҡарар итеүе, хәҙерге ваҡытта был килешеүҙе ратификацияламаған берҙән-бер алға киткән ил булараҡ, Америка Ҡушма Штаттарын изоляция хәлендә ҡалдыра.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



Bashkir : Австралияның элекке консерватив хөкүмәте, Киото протоколын ратификациялауҙан баш тартып, был күмер экспортына ныҡ бәйле булған иҡтисадҡа ҙур зыян килтерәсәк, тип белдерҙе, ә шул уҡ ваҡытта Һиндостан менән Ҡытай һымаҡ илдәр ҡалдыҡтарҙы ташлау күләменә бәйләнмәгән.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



Bashkir : Был "eBay" тарихында иң ҙур һатып алыу.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



Bashkir : Компания үҙенең табыш сығанағын диверсификацияларға һәм Skype көслө позицияларға эйә булған Ҡытай, Көнсығыш Европа, Бразилия һымаҡ урындарҙа популярлыҡ яуларға өмөтләнә.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



Bashkir : Ғалимдар Энцеладты геологик яҡтан әүҙем һәм Сатурндың боҙло Е ҡулсаһының сығанағы булыуы ихтимал тип фаразлай.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



Bashkir : Энцелад – Ҡояш системаһында иң сағылдырыусы объект, үҙенә төшкән ҡояш нурының 90 процентҡа яҡынын сағылдыра.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



Bashkir : Уйындар нәшер итеүсе "Конами" бөгөн япон гәзитендә үҙҙәренең "Фаллуджала алты көн" уйынын сығармаясаҡтары тураһында белдерҙе.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



Bashkir : Уйын Фаллуджалағы икенсе алышҡа, Америка менән Ираҡ ғәскәрҙәре араһындағы аяуһыҙ алышҡа, нигеҙләнгән.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



Bashkir : Шулай уҡ "ACMA", видеоның Интернетта трансляцияланыуына ҡарамаҫтан, Ҙур Ағай онлайн-контентҡа цензура тураһындағы закондарҙы боҙмағанын, сөнки киң мәғлүмәт сараларының Ҙур Ағайҙың веб-сайтында һаҡланмағанын асыҡланы.

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



Bashkir : Тапшырыу хеҙмәттәре законы интернет-контентты яйға һалыуҙы күҙ уңында тота, әммә интернет-контент тип һаналыу өсөн ул физик рәүештә серверҙа булырға тейеш.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



Bashkir : Америка Ҡушма Штаттарының Кенияның Найроби ҡалаһында урынлашҡан илселеге ¨Сомалиҙағы экстремистарҙың¨ Кения менән Эфиопияла үлемдарҙар тарафынан бомба шартлатыуҙар планлаштырыуы тураһында иҫкәртеү яһаны.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



Bashkir : АҠШ белдереүенсә, йәшерен сығанаҡтан алынған мәғлүмәттә Эфиопия менән Кенияның "күренекле урындарын" шартлатыу өсөн террорсы-үлемдарҙарҙы файҙаланыу тураһында асыҡ әйтелә.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



Bashkir : Хек менән Джонсон "Дейли Шоу" менән "Колберҙың отчетына" тиклем күпкә алда, 1988 йылда, Медисондағы Висконсин университеты (UW) студенттары булған саҡта, яңылыҡтарҙы һәм яңылыҡтар тураһындағы репортаждарҙы пародиялай торған баҫма уйлап сығара.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

Bashkir : Барлыҡҡа килеүенән алып "The Onion" үҙенең баҫмаһы, октябрь айында 5 000 000 уникаль килеүсене ылыҡтырған веб-сайты, шәхси иғландары, 24 сәғәтлек яңылыҡтар селтәре, подкастары, яңыраҡ эшләй башлаған "Беҙҙең аңра донъя" тигән донъя күләмендәге атласы менән бергә ысын мәғәнәһендә пародия империяһына әүерелде.

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



Bashkir : Эл Гор һәм генерал Томми Фрэнкс илтифатһыҙ ғына үҙҙәренең яратҡан мәҡәлә баштарын һанай (Гор "The Onion" уның 2000 йылда Һайлаусылар коллегияһында еңелгәненән һуң, Типпер менән ғүмерҙәрендә иң яҡшы секс кисергәндәре хаҡында хәбәр иткәнендә булғайны).

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



Bashkir : Уларҙың авторҙарының күбеһе Джон Стюарт менән Стивен Колберҙың яңылыҡтарҙы пародиялаған тамашаларына ҙур йоғонто яһаны.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



Bashkir : Был сәнғәт сараһы шулай уҡ Бухарест мэрияһы кампанияһының бер өлөшө булып тора, ул Румыния баш ҡалаһының креатив һәм матур мегаполис булараҡ имиджын тергеҙеүгә йүнәлдерелгән.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



Bashkir : Ҡала Көньяҡ-Көнсығыш Европала беренсе булып донъялағы иң ҙур "CowParade" асыҡ сәнғәт сараһын үткәрәсәк, ул ошо йылдың июнь-август айҙарында буласаҡ.

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



Bashkir : Бөгөнгө иғлан шулай уҡ хөкүмәттең ошо йылдың мартында өҫтәлмә ташыуҙарҙы финанслау буйынса ҡабул ителгән йөкләмәләрен дә киңәйтте.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



Bashkir : Үтә ныҡ тулы булмаһындар өсөн тағы ла 300 вагон һатып алып, уларҙың дөйөм һанын 1300-гә еткерергә кәрәк.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



Bashkir : Кристофер Гарсия, Лос-Анджелес полиция департаменты вәкиле, шик аҫтындағы ир затынан булған енәйәтсе вандализмға ҡарағанда, нығыраҡ законһыҙ үтеп инеү буйынса тикшерелә, тип белдерҙе.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



Bashkir : Билдә физик яҡтан зыян күрмәгән; "О" хәрефен бәләкәй "е" хәрефенә үҙгәртеп уҡыр өсөн модификация донъя һәм йөрәк билдәләре менән биҙәлгән ҡара брезентты ҡулланып яһалған.

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



Bashkir : Ҡыҙыл тулҡын тәбиғәттә осрай торған бер күҙәнәкле диңгеҙ организмы Karenia brevis-тың ғәҙәттәгенән юғарыраҡ концентрацияһы арҡаһында барлыҡҡа килә.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



Bashkir : Был ылымыҡтарҙың һанын ҡырҡа арттырырға мөмкинлек бирә торған идеаль шарттар тыуҙырып, тәбиғи факторҙарҙың үҙ-ара киҫешеүе мөмкин.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



Bashkir : Был ылымыҡтар кешеләрҙең дә, балыҡтарҙың да нервыларын зарарлай алған нейротоксин бүлеп сығара.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



Bashkir : Балыҡ йыш ҡына һыуҙа токсиндарҙың юғары концентрацияһы арҡаһында үлә.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



Bashkir : Кешеләрҙең ел һәм тулҡындар менән һауаға эләккән бысранған һыуҙы һулауҙан зыян күреүе ихтимал.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



Bashkir : Мальдив телендә "пальма япрағы тоғо" тип исемләнгән Гону тропик циклоны иң юғары нөктәлә булған саҡта уның тотороҡло еле сәғәтенә 240 километрға (сәғәтенә 149 миль) етте.

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



Bashkir : Бөгөн иртә менән ел сәғәтенә 83 километр тирәһе ине, һәм ул әкренәйер тип көтөлә.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



Bashkir : Шаршамбы көндө Америка Ҡушма Штаттарының Милли баскетбол ассоциацияһы (NBA) COVID-19 менән бәйле хәүеф арҡаһында үҙенең профессиональ баскетбол миҙгелен туҡтатты.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



Bashkir : NBA-ның ҡарары ¨Utah Jazz ¨ уйынсыһының COVID-19 вирусына тесы ыңғай һөҙөмтә биргәндән һуң сыға.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



Bashkir : Ошо ташҡа әйләнгән ҡалдыҡҡа нигеҙләнеп, был бүленеү молекуляр мәғлүмәттәр нигеҙендә фараз ителгәндән күпкә алданыраҡ булғанды аңлата.

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



Bashkir : ¨Был барыһы ла урынына ҡайтарылырға тейешлекте аңлата¨, – тине Эфиопиялағы Рифт үҙәнен тикшереү хеҙмәте тикшеренеүсеһе һәм тикшеренеү авторҙарының береһе Берһан Әсфау.

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



Bashkir : Әлегә тиклем "AOL" Америка Ҡушма Штаттарында киң ҡулланылыуы арҡаһында тиҙ хәбәр алмашыу баҙарын үҙ етеҙлеге менән алға һөрә һәм үҫтерә алды.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



Bashkir : Бындай килешеүҙән һуң был иркенлектең тамамланыуы ихтимал.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



Bashkir : "Yahoo!" менән "Microsoft" хеҙмәттәрен ҡулланыусыларҙың дөйөм һаны "AOL"ды ҡулланыусыларҙың һаны менән көнәркәш буласаҡ.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



Bashkir : "Northern rock" банкының Бөйөк Британия хөкүмәтенән ғәйәт ҙур ярҙам алғаны билдәле булғандан һуң, 2008 йылда компания дәүләтләштерелде.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



Bashkir : "Northern Rock"ка 2007 йылғы түбән сифатлы ипотека кредиттары кризисы ваҡытында уның йоғонтоһо арҡаһында ярҙам талап ителә ине.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

Bashkir : Ричард Бренсон әфәнденең "Virgin Group" компанияһының банкка ул дәүләтләштерелгәнгә тиклем кире ҡағылған үтенесе була.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



Bashkir : Дәүләтләштерелгән булһа ла, хәҙерге "Нigh street bank Northern Rock plc" банкы 2010 йылда "насар банк" булған "Northern Rock"тан (Активтар менән идара итеү) айырып алына.

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



Bashkir : "Virgin" активтар менән идара итеү компанияһын түгел, ә ¨яҡшы банк¨ булған "Northern Rock"ты ғына һатып ала.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



Bashkir : Был тарихта бишенсе тапҡыр булды, тип иҫәпләнә: кешеләр аҙаҡтан Марстан икәне химик яҡтан раҫланған материалдың Ергә төшкәнен күҙәтеп торҙо.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



Bashkir : Ергә төшкән яҡынса 24 000 билдәле метеориттың фәҡәт 34-е генә сығышы менән Марстан булғаны раҫланған.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



Bashkir : Был таштарҙың ун бише былтыр июлдәге метеорит ямғыры менән бәйле.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



Bashkir : Ерҙә үтә һирәк булған ҡайһы бер таштар бер унция өсөн 11000 долларҙан 22500 долларға тиклем хаҡҡа һатыла, был алтын хаҡынан сама менән ун тапҡырға артыҡ.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



Bashkir : Уҙыш һөҙөмтәләре буйынса Кеселовский 2250 мәрәй менән пилоттар араһында чемпионат лидеры булып ҡала.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



Bashkir : Джонсон, ете мәрәйгә артта ҡалып, 2243 мәрәй менән икенсе урында тора.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



Bashkir : Өсөнсө урындағы Һамлин егерме мәрәйгә ҡалыша, әммә ул Бойерҙан бишкә алда. Кан менән кесе Труэкс 2220 һәм 2207 мәрәй менән бишенсе һәм алтынсы урындарҙы биләй.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



Bashkir : Стюарт, Гордон, Кенсет һәм Һарвик миҙгелдә ҡалған дүрт ярышта Пилоттар чемпионатындағы иң яҡшы ун урынды яуларға ынтыла.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



Bashkir : Шулай уҡ АҠШ хәрби һауа көстәре лә был хәлде тикшереүҙәрен белдерҙе.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



Bashkir : Белдереүҙә улар шулай уҡ былай тине: ¨Әлеге ваҡытта экипаж судноны хәүефһеҙ сығарыуҙың иң яҡшы ысулын асыҡлау өҫтөндә эшләй¨.

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



Bashkir : ¨Avenger¨ класына ҡараған минаға ҡаршы һаҡ карабы Палавандағы Пуэрто-Принсесаға юл тотҡан булған.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



Bashkir : Ул АҠШ Хәрби диңгеҙ флотының Етенсе флотына бирелгән һәм Японияның Нагасаки префектураһындағы Сасебо ҡалаһында урынлашҡан.

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



Bashkir : Мумбайға һөжүм итеүселәр, үҙҙәре менән граната, автоматик ҡорал алып, 2008 йылдың 26 ноябрендә кәмәлә килә һәм байтаҡ сәпкә, шул иҫәптән шығырым тулы Чатрапати Шиваджи тимер юл вокзалына һәм атаҡлы Таж-Махал ҡунаҡханаһына тейҙерә.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



Bashkir : Дэвид Хедлиҙың разведкаһы һәм мәғлүмәт туплауы Пакистандың "Ләшкәр-и-Таибә" боевиктар төркөмөнән булған 10 ҡораллы кешенең операцияһына ярҙам итә.

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



Bashkir : Был һөжүм Һиндостан менән Пакистан араһындағы мөнәсәбәттәрҙе ныҡ ҡатмарлаштырҙы.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



Bashkir : Ошо вазифалы кешеләр оҙатыуында ул Техас граждандарын йәмәғәт хәүефһеҙлеген һаҡлау аҙымдары яһалыуында ышандырҙы.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



Bashkir : Перри махсус әйтте: "Донъяла был осраҡта барлыҡҡа килә торған проблеманы хәл итеү өсөн яҡшыраҡ йыһазландырылған урындар аҙ".

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



Bashkir : Шулай уҡ губернатор: "Бөгөн беҙ мәктәп йәшендәге ҡайһы бер балаларҙың пациент менән бәйләнештә булған тип табылғанын белдек", - тип белдерҙе.

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



Bashkir : Артабан ул былай тине: "Был етди эш. Шуға ышанығыҙ: беҙҙең система нисек тейеш, шулай эшләй".

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



Bashkir : Әгәр был раҫланһа, табыш Аллендың Мусасиҙы һигеҙ йылға һуҙылған эҙләүен тамамлаясаҡ.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



Bashkir : Диңгеҙ төбө картаһын төҙөгәндән һуң, батҡан судно ROV ярҙамында табыла.

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



Bashkir : Хәбәр ителеүенсә, донъялағы иң бай кешеләрҙең береһе Аллен үҙ байлығының ҙур өлөшөн диңгеҙ тикшеренеүҙәренә һалған һәм ғүмер буйы һуғыш менән ҡыҙыҡһыныуы арҡаһында Мусашиҙы эҙләй башлаған.

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

Bashkir : Ул Атлантала булған ваҡытында тәнҡитселәрҙә танылыу ала һәм ҡаланың инновацион мәғарифы менән таныла.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



Bashkir : 2009 йылда уға Йылдың иң яҡшы етәксеһе исеме бирелә.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



Bashkir : Премияны тапшырыу мәленә Атланта мәктәптәрендә тест һөҙөмтәләренең һиҙелерлек яҡшырыуы күҙәтелә.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



Bashkir : Бынан һуң оҙаҡламай "Atlanta Journal-Constitution" журналы тест һөҙөмтәләренә бәйле проблемаларҙы күрһәткән отчет баҫа.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



Bashkir : Доклад күрһәтеүенсә, тестарҙың һөҙөмтәләре иҫ киткес тиҙ күтәрелгән, һәм мәктәп үҙендәге проблемаларҙы тапҡан, әммә һөҙөмтәләргә иғтибар бирмәгән.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



Bashkir : Һуңынан дәлилдәр текст эштәренең Холлға һәм мәғарифтың башҡа 34 вазифалы кешеһенә ҡарата ялғанлап эшләнгәнен күрһәтә, уларға 2013 йылда ғәйепләү яһала.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



Bashkir : Ирландия хөкүмәте хәлде төҙәтеү өсөн ҡәтғи парламент законын ҡабул итеү кәрәклеген ныҡлы һыҙыҡ өҫтөнә ала.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



Bashkir : "Хәҙер халыҡ һаулығын һаҡлау күҙлегенән дә, енәйәт хоҡуҡиәте күҙлегенән дә закондың мөмкин тиклем тиҙерәк ҡабул ителеүе мөһим", – тине хөкүмәт вәкиле.

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



Bashkir : Һаулыҡ һаҡлау министры тейешле матдәләрҙең ваҡытлыса рөхсәтле булыуынан файҙаланған кешеләрҙең именлеге буйынса ла, әлегә конституцион булмаған үҙгәртеүҙәр көсөнә ингәндән һуң сығарылған наркотиктарға бәйле хөкөм ҡарарҙары буйынса ла борсолоу белдерҙе.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



Bashkir : Элек Ярке миҙгел алды күнекмәһен Италияла Коверчианола үтә ине. Ул "Болонья"ға ҡаршы йәкшәмбегә билдәләнгән матч алдынан команда ҡунаҡханаһына туҡтай.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



Bashkir : Ул "Болонья"ға ҡаршы йәкшәмбегә билдәләнгән матч алдынан команда ҡунаҡханаһына туҡтай.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



Bashkir : Автобус Миссуриҙағы «Six Flags St. Louis»ҡа юл тота, унда төркөм аншлаг менән халыҡ алдында сығыш яһарға тейеш була.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



Bashkir : Шәмбе көндө 1:15 сәғәттә, шаһиттар әйтеүенсә, машина уның алдына боролғанда, автобус йәшел утҡа барған булған.

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



Bashkir : 9 авгусҡа ҡарай төндә Моракот күҙе Ҡытайҙың Фуцзянь провинцияһынан яҡынса етмеш километрҙа була.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



Bashkir : Баһалауҙар буйынса, тайфун сәғәтенә ун бер километр тиҙлек менән Ҡытайға яҡынлаша.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



Bashkir : Пассажирҙар 90 градуслы (Фарингейт буйынса) эҫелә көткәндә уларға һыу биргәндәр.

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



Bashkir : Янған һағы капитаны Скотт Кунс былай тигән: "Санта-Кларала 90 градус тирәһе температуралы эҫе көн ине.

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



Bashkir : Америка тау аттарционында тотҡонда күпме ваҡыт үткәрелһә лә, еңел итеп әйткәндә, уңайһыҙ булыр ине һәм беренсе кешене төшөрөү өсөн кәмендә бер сәғәт кәрәк булыр ине".

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



Bashkir : Формула-1 чемпионатында ете еңеүҙән һуң 2006 йылда отставкаға киткән Шумахер травма алған Филепе Массаны алмаштырырға тейеш ине.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



Bashkir : Бразилиялы Венгрияла 2009 йылғы Гран-При ваҡытында аварияла башына етди йәрәхәт ала.

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



Bashkir : Масса һәр хәлдә 2009 йылғы миҙгел аҙағына тиклем булмаҫҡа тейеш.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



Bashkir : Президент министры Родриго Ариас әйтеүенсә, Ариаста вирустың еңел осрағына ыңғай һөҙөмтә булған.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



Bashkir : Президент, хәле тотороҡло булһа ла, бер нисә көн дауамында йортта айырымланыр.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



Bashkir : Биҙгәкте һәм тамаҡта ауыртыуҙы һанамағанда, мин үҙемде яҡшы тоям һәм эшемде өйҙә башҡарырлыҡ яҡшы формаламын.

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



Bashkir : «Мин үҙемдең вазифама дүшәмбе кире ҡайтырға иҫәп тотам», - тиелә Ариастың белдереүендә.

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

Bashkir : Ҡасандыр Саффир-Симпсондың урагандар шкалаһында 4-се категориялы штормға эләккән Фелисия тропик депрессияһына тиклем көсһөҙләнде, шунан шишәмбе бөтөнләй таралды.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



Bashkir : Уның ҡалдыҡтары күп утрауҙарҙа ҡойма ямғыр тыуҙырҙы, хәйер, әлегә бер ниндәй ҙә зыян йәки һыу баҫыуҙар тураһында хәбәрҙәр юҡ.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



Bashkir : Оаху шкалаһында 6.34 дюймға еткән яуым-төшөмдәр «файҙалы» тип тасуирланды.

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



Bashkir : Яуым-төшөмдөң бер өлөшө күк күкрәү һәм йыш йәшендәр менән оҙатылды.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



Bashkir : Кисә "Твин Оттер" PNG авиакомпанияһының CG4684 рейсы булараҡ Кокода ҡалаһында ултырырға тырышты, әммә ултырыуын бер тапҡыр өҙҙө инде.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



Bashkir : Яҡынса ун минут эсендә икенсе инеүендә ултырыр алдынан ул юғалды.

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



Bashkir : Ҡыйралыш урыны бөгөн генә табылды, һәм ул шул тиклем барып еткеһеҙ ине, хатта ваҡиға урынына барыу һәм иҫәндәрҙе табыу өсөн ике полицейскийҙы джунглиҙа төшөргәндәр.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



Bashkir : Шул уҡ насар һауа торошо эҙләүҙәрҙе ҡатмарлаштырҙы, ултырта алмау ҙа шул сәбәптән булған.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



Bashkir : Мәғлүмәттәргә ярашлы, Макбет-стриттағы фатир газ сыҡҡандан шартлаған.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



Bashkir : Күршеһе газ сығыуы тураһында шылтраткандан һуң, газ компанияһының хеҙмәткәрҙәре ваҡиға урынына килгән.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



Bashkir : Чиновниктар килгәс, фатир шартлаған.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



Bashkir : Етди йәрәхәтләнеүҙәр тураһында хәбәрҙәр булманы, әммә кәм тигәндә биш кеше шартлау мәлендә ваҡиға урынында булып, шаңҡыу симптомдарынан дауалау үтте.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



Bashkir : Бер кем дә фатирҙа булманы.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



Bashkir : Шул уҡ ваҡытта был райондан 100-гә яҡын кеше эвакуацияланған.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



Bashkir : Регби ҙа, гольф та Олимпия уйындарына ҡайта.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



Bashkir : Бөгөн Берлинда башҡарма совет ултырышында Халыҡ-ара Олимпия комитеты был спорт төрөн индереү өсөн тауыш биргән. Атап әйткәндә, Регби берлегенән регби һәм гольф Олимпия уйындарында ҡатнаштырыу өсөн башҡа биш спорт төрө араһынан һайлап алынған.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



Bashkir : Сквош, карате һәм роллер, шулай уҡ 2005 йылда Олимпия уйындарынан сығарылған бейсбол менән софтбол олимпия программаһына эләгергә тырышты.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



Bashkir : Тауыш биреү Копенгагенда Халыҡ-ара Олимпия комитетының тулы составы менән уның октябрь ултырышында ратификацияланырға тейеш.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



Bashkir : Ҡатын-ҡыҙҙар рәтенә инеүен барыһы ла хупламаны.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



Bashkir : 2004 йылғы Олимпиаданың көмөш призеры Әмир Хан: "Күңелемдә мин ҡатын-ҡыҙҙар көрәшергә тейеш түгел тип уйлайым. Был минең фекер", - тип әйтте.

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



Bashkir : Үҙенең комментарийҙарына ҡарамаҫтан, ул 2012 йылда Лондонда үтәсәк Олимпия уйындарында Британия спортсыларын хуплаясағын белдерҙе.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



Bashkir : Суд процесы Бирмингемдың Король судында үтте һәм 3 августа тамамланды.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



Bashkir : Ваҡиға урынында ҡулға алынған алып барыусы һөжүм итеү фактын кире ҡаҡты һәм ҡолғаны үҙенә утыҙлап кеше ташлаған шешәләрҙән һаҡланыу өсөн ҡулланыуын раҫланы.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



Bashkir : Блейк шулай уҡ ғәҙел хөкөм башҡарыуға ҡамасаулыҡ итергә тырышыуҙа ғәйепле тип табылды.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



Bashkir : Судья Блейкка уны төрмәгә ебәреүҙәре ¨ҡотолғоһоҙ тиерлек¨ булыуын әйтте.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

Bashkir : Ҡараңғы энергия – ул Ғаләмгә даими йоғонто яһаған бөтөнләй күҙгә күренмәҫ көс.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



Bashkir : Уның барлығы бары тик Ғаләмдең киңәйеүенә йоғонто яһағаны арҡаһында ғына билдәле.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



Bashkir : Ғалимдар Ай өҫтөндә таралған һәм ҡалаҡлы һикәлтәләр тип аталған рельеф формаларын тапты, улар, күрәһең, Айҙың яй ғына ҡыҫылыуы һөҙөмтәһендә барлыҡҡа килгәндер.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



Bashkir : Был һикәлтәләр бөтә Ай өҫтөндә табылған һәм улар елләүгә әҙ дусар булғандыр, был уларҙы барлыҡҡа килтергән геологик ваҡиғаларҙың сағыштырмаса күптән түгел булғанын күрһәтә.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



Bashkir : Был теория Айҙың геологик әүҙемлеге бөтөнләй булмауы тураһында раҫлауға ҡаршы килә.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



Bashkir : Раҫланыуынса, ир өс тәгәрмәсле автомобилдә шартлатҡыс менән ҡоралланып халыҡ араһына кергән.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



Bashkir : Бомбаны шартлатыуҙа шик аҫтына алынған ир, шартлау һөҙөмтәһендә яраланып, тотола.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



Bashkir : Уның исеме әле лә властарға билдәһеҙ, әммә уның уйғыр этник төркөмөнән икәнен беләләр.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



Bashkir : 2007 йылдың 17 сентябрендә Рәсәйҙең Алейск бала табыу йортонда кесарь киҫеме юлы менән тыуған Надяның ауырлығы 17 фунт 1 унция самаһы була.

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



Bashkir : "Ябай тетрәнеүҙә булдыҡ беҙ", - тине әсәһе.

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



Bashkir : Атаһы нимә әйтте тип һорағас, ул былай тип яуап бирҙе: "Ул бер нәмә лә әйтә алманы, баҫып тик торҙо һәм күҙҙәрен бер асты, бер йомдо".

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



Bashkir : Ул үҙен һыу кеүек тотор. Ул һыу кеүек үк үтә күренмәле.

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



Bashkir : Шулай итеп, әгәр һеҙ яр буйында торһағыҙ, төбөндәге ҡырсынташты йәки сүп-сарҙы ла күрә алыр инегеҙ.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



Bashkir : Беҙгә билдәле булыуынса, Титанға ҡарағанда ҙурыраҡ динамизм күрһәтә торған бер генә планетар есем бар, һәм уның исеме - Ер», - тип өҫтәне Стофан.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



Bashkir : Урындағы тиҫтәләрсә кеше үҙенең традицион һәм Яңы йыл асылмаларын алмауы тураһында Обанадзава почта бүлексәһенә зарлана башланғас, 1 ғинуарҙан проблема барлыҡҡа килде.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



Bashkir : Малайҙың 600-ҙән ашыу почта документын, шул иҫәптән 429 Яңы йыл асылмаһын йәшереп ҡуйғаны һәм уларҙың адрес буйынса бармағаны асыҡланғас, почта бүлексәһе кисә граждандарҙан һәм киң мәғлүмәт сараларынан ғәфү үтенде.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



Bashkir : Пилотһыҙ Ай орбиталь аппараты «Чандраян-1» Ай зондын (MIP) ташлай, ул Ай өҫтөнән секундына 1,5 километр (3000 миль/сәғ.) тиҙлек менән оса һәм Айҙың көньяҡ полюсы эргәһендә уңышлы төшөп ултыра.

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



Bashkir : Өс мөһим фәнни ҡоралдан тыш, Ай зонды шулай уҡ һәр яҡлап төшөрөлгән һинд милли флагы һүрәтен дә йөрөтә.

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



Bashkir : Матбуғат конференцияһында Сирипорндың: "Минең кеүек хөкөм ителгән кешегә ярҙам иткәндәргә рәхмәт", - тигән һүҙҙәрен килтерҙеләр.

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



Bashkir : Ҡайһы берәүҙәр риза булмаҫҡа мөмкин, ләкин миңә барыбер.

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



Bashkir : Миңә булышлыҡ итергә әҙер торған кешеләр булыуына мин шат.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



Bashkir : Пакистан 1947 йылда Британиянан бойондороҡһоҙлоҡ алғас, Пакистан президенты FATA-ға идара итергә «сәйәси агенттар» тәғәйенләй, улар территориялар өҫтөнән тулыһынса тиерлек автономиялы контроль урынлаштыра.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



Bashkir : Был агенттар дәүләт һәм суд хеҙмәттәре күрһәткән өсөн Пакистан Конституцияһының 247-се статьяһына ярашлы яуаплы.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



Bashkir : Бөгөн урындағы ваҡыт буйынса иртәнге сәғәт 10-да мосолмандарҙың изге ҡалаһы Мәккәлә ятаҡ ҡыйралды.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



Bashkir : Бинала хаж ҡылыр алдынан изге ҡалаға килгән бик күп хаж ҡылыусы урынлашҡан булған.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

Bashkir : Ҡунаҡханала йәшәүселәр башлыса Берләшкән Ғәрәп Әмирлектәре граждандары булған.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



Bashkir : Һәләк булғандар кәмендә 15 кеше тәшкил итә, һәм был һан артасаҡ тип көтөлә.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



Bashkir : Леонов, шулай уҡ ¨№ 11 космонавт ¨ билдәле булып, советтар союзы командаһының тәүге өлөшөндә булды.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



Bashkir : 18 март 1965 йылда ул беренсе тапҡыр асыҡ пилотлаштырыу йыһанға сыға (EVA), йәки ¨асыҡ йыһанға сығыу¨, яңғыҙ йыһан карабынан ситтән саҡ ун ике минуттан ашыу ҡала.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



Bashkir : Үҙенең хеҙмәте өсөн ул Советтар Союзының иң юғары наградаһы - "Советтар Союзы Геройы" исемен алды.

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



Bashkir : Ун йыл үткәс ул йыһан ярыштары тамамланыу символын бер өлөшөн совет миссияны ¨Аполлон–Союз¨етәкләгән.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



Bashkir : Ул әйтте: ¨бер ниндәй ҙә разведка мәғлүмәттәре юҡ, яҡын арала һөжүм көтөлөүен тип фаразлау мөмкинлеген бирә.

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



Bashkir : Дөйөм ҡурҡыныс янай юҡҡа сығыуы етди хәүеф кимәленә тиклем кәмеүе тигән һүҙ түгел

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



Bashkir : Шул уҡ ваҡытта хәкимәт ҡурҡыныс дөрөҫлөгөнә ышанмаәҙар, Мэрилэнд штаттың Шөғәлләнгән транспорт идаралығы ФБР талабы буйынса ябыу тураһында ҡарар ҡабул итте.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



Bashkir : Метроға инеү юлдарын ҡаплау өсөн үҙбушатҡыс машиналар ҡулланды, һәм автомобилистарҙы урау юлына ебәреп 80 полиция ярҙамы ҡул аҫтында булған.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



Bashkir : Ҡаланың альтернатив маршрут, ҡулса юлында юл хәрәкәттең етди тотҡарланыуы хәбәр килмәгән.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



Bashkir : Саммиттар алдынан аҙнаһында элек Нигерия AfCFTA-ға ҡушылырға планлаштыра, тип иғлан итте.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



Bashkir : Бенин ҡушылырға тейеш, тип Сәнәғәт һәм сауҙа буйынса Африка союздың комиссары Альберт Мучанга иғлан итте.

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



Bashkir : ¨Беҙ ҡағиҙә сығыштары һәм тариф килешеүҙәрен тураһында килешә алманыҡ, әммә 2020 йылдың 1 июлендә сауҙа башланыуы өсөн, беҙҙә булған бар сиктәрендә байтаҡ ¨, тине комиссар.

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



Bashkir : Алдараҡ, космик станцияға осҡан ваҡытта гироскопты юғалтыуына ҡарамаҫтан, станция асыҡ космосҡа сыҡҡанға тиклем үҙенең торошон һаҡлап ҡалды.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



Bashkir : Чао һәм Шәрипов хәүефһеҙ йүнәлештә йүнәлеш биреу двигателдар алыҫлығында урынлашҡандар, тип хәбәр иткәндәр.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



Bashkir : Реактив двигателдәрҙе рәсәй ер контроле активлаштырғандар, һәм станция нормаль урынына тергеҙелгән.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



Bashkir : Вирджиния ҡалаһында эш ҡуҙғатылды, сөнки бында AOL алдынғы интернет-провайдер йәшәй, ғәйепләү белдергән компанияһы.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



Bashkir : Электрон почтаһына күпләп сикләү рассылка язылырга өсөн, спам булыраҡ билдәле, ҡулланыусыларҙың почта йәшниктәренә теләсмеслек таратыуҙар өсөн, 2003 йылда ҡабул ителгән ғәйепләү ҡарары ҡануниәттең менән ҡулланыу сығарыуы был тәүге осраҡта булған.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



Bashkir : 21-йәш Хесус бразилия клубынан 2017-се йылда ғинуарында Manchester City клубына 27 миллион фунт стерлинг хаҡы күләмен белдергән гонарар менән ҡушылды.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



Bashkir : Шунан бирле бразил уйынсы клуб өсөн бөтә турнирҙарҙа 53 уйын үткәрҙе һәм 24 гол индерҙе.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



Bashkir : Төркиәлә балалар, ауырымай, әлеге ваҡытта ҡош вирусының киҙеүен А (H5N1) йоҡтороп, шуның менән бәйле хәбәрҙәр доктор Лии был хаҡында хәүефен белдерҙе.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



Bashkir : Ҡайһы бер тикшеренеүҙәр күрһәтеүенсә, глобаль эпидемия тыуҙырғансы, ауырыу тан кәм булырға тейеш, тип улар билдәгәндәр.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



Bashkir : Ҡурҡынысы бар, сөнки пациенттар күберәк кешеләрҙе ағыулауын дауам итергә мөмкин, әгәр киҙеү симптомдары еңел ҡалһа, үҙенең көндәлек бурыстарын эшләп.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



Bashkir : Аун Лесли Комен фондың вәкиле, ойошма тикшереү аҫтында булған ойошмалар гранттар йәки финанслау мөмкинлеген бирмәй торған яңы ҡағиҙә ҡабул итте, тип белдерҙе.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

Bashkir : Комен политикаһы Planned Parenthood-ты дисквалифицировать иттеләр сөнки тамамланмаған тикшереүе арҡаһында, Planned Parenthood нисек тотона һәм үҙ аҡсаларына отчет биреүе, Клифф Стернс вәкиле үткәрә.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



Bashkir : Стернс тикшерә, һалымдар ҡулланыламы икән аборттар финанслау өсөн Planned Parenthood сиктәрендә уның тикшереү һәм күҙәтеү буйынса ярҙамсы рәйесе ролендә.

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



Bashkir : Массачусетстың элеккеге губернатор Митт Ромни шишәмбе көнөдә 46 проценттан ашыу тауыш йыйып республика фирҡәһенең беренселек президент һайлауҙарҙа еңгән.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



Bashkir : АҠШ Вәкилдәр палатаһының элекке спикеры Гингрич Ньют 32 процент менән икенсе урынды алды.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



Bashkir : Штат, ҡайҙа еңеүсе барыһында ала, Флорида Ромнины үҙ делегаттарын бүләк иттеләр, уны республика партиянан лидер номинацияһында алға тәҡдим иттеләр.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



Bashkir : Протест акцияларын ойоштороусылар Берлин, Кельн, Гамбург һәм Ганновер ҡалаларында 100 000 самаһы кеше йыйылды.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



Bashkir : Берлинда полиция яҡынса 6500 протест күрһәтеүсе булған тип фараз итә.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



Bashkir : Протестар шулай уҡ Парижда, Болгарияның София ҡалаһында, Литваның Вильнюс ҡалаһында, Мальтаның Валетта ҡалаһында, Эстонияның Таллин ҡалаһында, Шотландияның Эдинбург һәм Глазго ҡалаларында үткән.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



Bashkir : Лондонда 200-ләп кеше ҡайһы бер эре хоҡуҡ эйәләренең офистары алдында протест белдергән.

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



Bashkir : АСТА-ға ҡул ҡуйғас, үткән айҙа Польшала күп һанлы протестар үтте, был Польша хөкүмәтенең әлегә килешеүҙе ратификацияламай торорға ҡарар итеүенә килтерҙе.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



Bashkir : Латвия һәм Словакия АСТА-ға ҡушылыу процесын кисектерҙе.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



Bashkir : Хайуандар азат итеү ойошмаһы һәм корольлек йәмғиәте хайуандар менән рәхимһеҙ мөғәмәләне булдырмау буйынса (RSPCA) яңынан Австралияның бөтә мал һуйыу урыныдарына видеокүзәтеү камераҙарын мәжбүри урынаштырыуға саҡыралар.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



Bashkir : Яңы Көньяҡ Уэльстың RSPCA баш инспекторы Дэвид О ´ Шеннесси ABC-ҡа мал һуйыу урындарын күҙәтеү һәм тикшереү Австралияла ғәҙәти күренеш булырға тейеш, тине.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



Bashkir : ¨Видеокүзәтеү, һис шикһеҙ, хайуандар менән эшләүсе кешеләргә, уларҙың иминлеге иң мөһиме булған кешеләргә көсле сигнал ебәрәсәк¨.

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



Bashkir : АҠШ Геология хеҙмәтенең халыҡ-ара ер тетрәүҙәр картаһы бер аҙна элек Исландияла бер ниндәй ҙә ер тетрәү булмағанын күрһәтә.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



Bashkir : Шулай уҡ Исландия метеорология идаралығы ла һуңғы 48 сәғәт эсендә Һекла төбәгендә ер тетрәү булмауы тураһында хәбәр итте.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



Bashkir : Фазаның үҙгәреүенә килтергән көслө ер тетрәү 10 мартта янартау түбәһе кальдераһының төньяҡ-көнсығыш яғында булған.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



Bashkir : Тауҙың итәгендә һис ниндәй вулкан активлығына бәйле булмаған ҡара болоттар тураһында хәбәр ителгән.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



Bashkir : Болоттар, янартау атылыу ысынлап та булғанмы-юҡмы, тигән буталсыҡлыҡ тыуыу мөмкинлеген бирҙе.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



Bashkir : ¨Луна¨ бортында 120-160 кубометр яғыулыҡ булған, көсле ел һәм тулҡын уны тулҡын тотҡосҡа бәргәндә ул ватылды.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



Bashkir : Вертолеттар экипаждың ун ике ағзаһын ҡотҡарғандар, һәм берҙән йәрәхәт һынған танауы булған.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



Bashkir : 100 метрлы судно үзенең ғаҙәти ашламалар йөге артыннан ебәрелгән һәм башта түрәләр судноның йөкне ватырға мөмкин тип ҡурыҡҡандар.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



Bashkir : Тәҡдим ителгән төҙәтмәләрҙең ике палатаһы 2011 йылда уҡ ҡабул ителгән.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



Bashkir : Үҙгәреш, икенсе һөйләм тәүҙә Вәкилдәр палатаһы тарафынан алып ташланған, ә һуңынан ошондай формала дүшәмбе Сенат тарафынан ҡабул ителгәндән һуң, закон сығарыу сессияһына индерелде.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



Bashkir : Бер енесле граждандар берлектәре тыйып тәкъдим ителгән икенсе тәкъдимдең уңышһыҙлыҡҡа осрағын киләсәктә граждандар берлекләре өсөн ишектәрен асырға мөмкин.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

Bashkir : Был процестан һуң, HJR-3 процеста ҡалыу өсөн, яңынан һайланған закон сығарыу органдары тарафынан йә 2015, йә 2016 йылда яңынан ҡараласаҡ.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



Bashkir : Вотьеның режиссерлыҡтан тыш ҡаҙаныштары эсендә 1973 йылда уның сәйәси цензура тип һанаған нәмәгә ҡаршы аслыҡ иғлан итеүен әйтергә мөмкин.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



Bashkir : Француз закондары үҙгәртелде. Уның актив эшмәкәрлеге 15 йәшендә, Икенсе Бөтә дөнъя һуғышы ваҡытында Француз ҡаршылығына ҡушылгас башланды.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



Bashkir : Ул үҙен 1998 йылғы китапта тасуирлаған.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



Bashkir : 1960 йыларҙа ул режиссура укытыу өсөн күптән түгел бойондороҡһоҙлоҡ алған Алжирға әйләнеп ҡайта.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



Bashkir : Япония дзюдосыһы Хитоси Сайто, ике алтын олимпия миҙалы яулай, 54 йәшендә вафат булды.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



Bashkir : Үлем сәбәбе-эстәге үт юлынның яман шеше ауылыуы тип иғлан ителде.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



Bashkir : Ул шишәмбе көндө Осакала вафат булған.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



Bashkir : Элекке Олимпия чемпионы һәм донъя чемпионыннан тыш, Сайто үҙ үлгәндән мәл Бөтә Япония дзюдо федерацияһының күнекмәләр комитетың рәисе була.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



Bashkir : Кәмендә, уҙған йыл туй уҙған парҙың беренсе йыллығын байрам итеү өсөн 100 кеше кисәгә килгәндәр.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



Bashkir : Рәсми юбилей сараһы һуңыраҡ ваҡытҡа пландаштырылған ине, тип хәбәр иттеләр рәсми кешеләр.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



Bashkir : Пар Техаста бер йыл элек өйләнешкәндәр һәм был ваҡыйғаны дуҫтары һәм тыуғандары менән байрам итеү өсөн Буффалоға килгән.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



Bashkir : Буффалоҙа тыуған 30 йәшлек ир-егеттәр атыу һөҙөмтәләре үлгән дүрт кешенең береһе була, әммә уның ҡатыны зыян күрмәгән.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



Bashkir : Карно-билдәле, әммә Инглиз теле укытусыһы, хәҙерге заман мәғәрифе һәм корольдең Даны кыҫаларында уҡытҡан, үҙ карьераһының иң бейек нөктәһында 9000 укыусы былыуын раҫлаған.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



Bashkir : Үҙ яҙмаларында ул кайһы бер ата-әсәләр тупаҫ тип һанаған һүҙҙәр ҡулланды, һәм, хәбәр ителгәнсә, ул синыфта норматив булмаған лексиканы ҡулланған.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



Bashkir : Заманса белем биреү уны ғәйепләне, ул зур реклама иғландар автобустарҙа булмаһа баҫтырып, рөхсәтһеҙ һәм ялғанланы, һөйләгән, ул Инглиз телен баш уҡытусыһы булды ине.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



Bashkir : Элегерәк уны шулай уҡ авторлыҡ хокукларын боҙоуҙа ғайепләнеләр ине, тик уға бер ниндәй ғайепләү ҙә белдерелмәне.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



Bashkir : Элекке талип, ¨ул¨сленгты синыфта ҡулланды, яҙмаларҙа танышыу күнекмәләренә өйрәтте һәм студентларҙың бер-берһе кеүек ине¨, - тине.

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



Bashkir : Һуңғы өс тиҫтә йыл дуаамында, рәсми рәүештә Кытай Коммунистик дәүләт булыуға ҡарамаҫтан, унда баҙар иҡтисады үсеш алған.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



Bashkir : Беренсе иҡтисади реформалар Дэн Сяопин етәкселегендә үткәрелде.

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



Bashkir : Шул ваҡыттан алып 90 тапҡыр Ҡытай иҡтисади күләме арта.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



Bashkir : Уҙған йыл беренсе тапҡыр Кытай Германияға ҡарағанда күберәк автомобиль экспорттаны һәм Кушма Штаттарҙы был тармаҡ өсөн иң ҙур баҙар булараҡ уҙып китте.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



Bashkir : Ике тиҫтә йыл эсендә Ҡытайҙың тулайым эске продукты АҠШ-тыҡына ҡарағанда күберәк булыуы ихтимал.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



Bashkir : 2010 йылғы Атлантик урагандар сезоны штормы исеме буйынса дүртенсе Даниэль тропик штормы Атлантик океандың көнсығыш өлөшендә формалашты.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



Bashkir : Майями яҡынса 3000 миль алыҫлыҡта урынлашҡан шторм, Флорид штаты, максималь тотороҡлы ел-сәғатенә 40 миль (64 км/сәг).

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

Bashkir : Милли Үҙәк ғалимдары Даниэль шаршамбыға ғәрәсәткә тиклем көсөйәсәк, тип фарызлай.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



Bashkir : Алыҫ булғанлыҡтан ҡоро сығыуға шторм ҡушылдығы, элеккесә үк тәьҫир итергә потенциаль йоғонтоһын ҡыйын Кушма штаттарына йәки Кариб Бассейына.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



Bashkir : Хорватияның баш ҡалаһы Загребта тыуған Бобек Белградтың "Партизан"ы өсөн уйнағанда дан ҡаҙанған.

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



Bashkir : Ул 1958 йылда ҡушылып һәм 1945 йылға тиклем шунда ҡалды

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



Bashkir : Командала эшләү ваҡытында ул 468 матчта 403 гол кертте.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



Bashkir : Бер кем дә клуб өсөн бер ҡасан да сығыш яһаманы һәм Бубекка ҡарағанда күберәк гол керетмәне.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



Bashkir : 1995 йылда ул ¨Партизан¨ тарихында иң яҡшы уйынсы тип танылды.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



Bashkir : Тантаналар Cirque du Soleil төркөмедең махсус тамашаһындан башланды.

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



Bashkir : Уның артындан Стамбул Дәүләт симфоник оркестры, янычар оркестры һәм йырсылар Фатыйх Эркоч һәм Мюслюм Гюрсес килә.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



Bashkir : Уннан һуң сәхнәғә Whirling Dervishes сыҡты

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



Bashkir : Төрөк дивары Сезен Аксу Италия теноры Алессандро Сафина һәм Греция йырсыһы Харис Алексиу менән сығыш яһаны.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



Bashkir : Һуңында Төркиәнең "Fire of Anatolia" бейеү төркөмө ¨Троя¨тамашаһын башҡарҙы.

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



Bashkir : Питер Ленц, 13 йәшлек мотогонсы, Индианаполис автодромында һәлакәткә эләккәндән һуң үлгән.

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



Bashkir : Разминка даирәһендә булғанда, Ленц велосипедтан йығылып төшә, ә һуңынан хезмәттәше-уҙышсы Ксавье Заят менән бәрелә.

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



Bashkir : Уға шунда уҡ урында медицина персоналы ярҙам күрһәтә һәм урындағы хастаханаға алып барыла, ул унда һуңырак вафат була.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



Bashkir : Заят аварияла зыян булмаған.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



Bashkir : Ә глобаль Финанс хәленә килгәндә, Сапатеро дәуам итте, ¨ Финанс системаһы-иҡтисадның бер өлөшө, мөһим өлөшө.

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



Bashkir : Беҙҙең йыллыҡ финанс кризисы һуңгы ике айҙа иң киҫкен мизгелде кисергән, һәм мин хәҙер финанс базарҙары яңынан тергеҙә башлағайныҡ тип уйлайым¨.

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



Bashkir : Уҙған аҙнала Naked News иғлан итте, яңылыҡтар репортажына халыҡ-ара тел мандатын һиҙелерлек киңәйер.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



Bashkir : Инглиз Һәм япон телдәрендәге хисаптарҙы тәҡдим итеп, Глобаль ойошма испан, итальян һәм корей телдәрендә телевидение, Интернет һәм мобиль яйланмалар өсөн программаларҙы башлап ебәрә.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



Bashkir : Бәхеткә күрә, минем менән бер нәмә лә булманы, тик мин ҡырыҫ сәхнәне күрҙем, кешеләр тышҡа сығыр өсөн тәҙрәләрҙе ватырға тырышҡандар.

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



Bashkir : Кешеләр быялаға урындыҡтар менән һуҡҡандар, әммә тәҙрәләр ярылмаҫ әйберҙән эшләнгән булған.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



Bashkir : ¨Быялаларҙың береһе, ниһайәт, емерелде, һәм улар тәҙрә аша сыга башланылар¨, - тине иҫән ҡалған Францишек Коваль.

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



Bashkir : Йондоҙҙар яҡтылыҡ һәм йылылыҡ таратыу арҡаһында энергия барлыҡҡа килә башлағас, водород атомдары берләшә (йәки иреп ҡушылылалар) бергә, артыҡ ауыр элементтарҙы барлыҡҡа килтерә.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



Bashkir : Ғалимдар реактор булдырыу өҫтөндә эшәйҙәр, ул шул уҡ рәүештә энергияны етәштерергә булыр ине.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

Bashkir : Әммә был хәл итеү өсөн бик ауыр проблема һәм беҙ файҙалы термоядролы реакторҙар төҙөлгәнен күргәнгә тиклем күп йылдар үтәсәк.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



Bashkir : Ҡорос энә ер тартылыу арҡаһында һыу өҫтөндә йөҙә.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



Bashkir : Ер тартылыуы барлыҡҡа килә, сөнки һыу молекулалары бер-береһенә өҫтөндәге һауа молекулдар ҡарағанда ныҡ итеп ҡүберәҡ тартылалар.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



Bashkir : Һыу молекулдары күҙгә ҡүренмәй торған һыу өҫтөндәге ҡабыҡ яһайҙар, уныһы энә кеүек әйберҙәргә һыу өҫтөндә йөҙөргә мөмкинлек бирә.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



Bashkir : Заманса конькиҙағы лезвия ике ҡат яҡ араһында бөгөлгән уйым бар. Ике яҡ боҙ менән иң яҡшы тоташтырғыс тәьмин итә, хатта эйелһә лә.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



Bashkir : Лезвияның аҫҡы өлөшө бер аҙ бөгөлгәнгә, лезвия теге йәки был яҡҡа эйелгәндә, боҙ менән ҡағылғас лезвия ҡыры шулай үҡ бөгөлә.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



Bashkir : Был фигуристы бороға мәжбүр итә. Әгәр конькиҙар уңға бөгөлһәләр, фигурист уңға борола, әгәр конькиҙар һулға бөгөлһә, фигурист һулға борола.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



Bashkir : Үҙенең элекке энергия кимәленә кире кайтыу өсөн, улар яҡтылыҡтан алган өҫтәмә энергиянан ҡотолорға тейештәр.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



Bashkir : Улар фотон тип аталған кескенә яҡтылыҡ өлөшсәләрен таратып шуны эшләйҙәр.

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



Bashkir : Был процесты ғалимдар мәжбүри нурланыш тип атайҙар, сөнки, яҡтылыҡ фотондан нурланышҡан сағыу яҡтылыҡ менән атомдар мәжбүр итәләр, ә яҡтылыҡ нурланыштың бер төрө.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



Bashkir : Киләһе һүрәттә атомдарҙың фотондар таратыуы күрһәтелгән. Әлбиттә, ысын барлыҡта фотондар һүрәткә ҡарағанда күпкә кәмерәк.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



Bashkir : Фотондар хатта атомдарҙан торған мәтелдәрҙән аҙыраҡ тора.

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



Bashkir : Йөҙ сәғәт эшләгәндән һүң лампочканың ҡыҙҙырма ебе ахырҙа янып бөтә, һәм лампочка башҡа эшләмәй.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



Bashkir : Шунан һүң лапочканы алмаштырырға кәрәк. Лампочканы алмаштырғанда һаҡ булырға кәрәк.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



Bashkir : Беренсенән, яҡтыртҡысты һүндерергә йәки кабелде өҙөргә кәрәк.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



Bashkir : Сәбәбе: лампаның металл өлөшө розеткала булған ваҡытта, розеткаға килгән электр тогы, һеҙ розетка һаман да өлөшләтә патронда булған ваҡытта уның эске яғына һәм йәки лампаның металл нигеҙенә ҡағылһағыҙ, ныҡ итеп һуғыуы мөмкин.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



Bashkir : Йөрәк - ҡан әйләнеше системаһының төп ағзаһы, ул ҡанды йөрөтә.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



Bashkir : Ҡан йөрәктән артериялар тип аталған көпшәләр буйлап китә һәм йөрәккә ҡан тамыры тип аталған көпшәләр буйынса әйланеп ҡайта. Иң бәләкәй көпшәләр капиллярҙар тип атала.

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



Bashkir : Трицератопстың тештәре япраҡтарҙы ғына түгел, хатта үтә ҡаты ботаҡтар менән тамырҙарҙы ла ваҡлай алыр ине.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



Bashkir : Ҡайһы бер ғалимдар, трицератопстар аҡбур дәүерендә таралған үҫемлек төрө булған цикастарҙы ашаған, тип уйлай.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



Bashkir : Был үҫемлектәр үткер, сәнскеле япраҡтар менән сатырланған бәләкәй пальма ағасына оҡшаған.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



Bashkir : Трицератопс олондо ашағанға тиклем япраҡтарҙы йолҡор өсөн көслө суҡышын ҡулланған булғандыр.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



Bashkir : Башҡа ғалимдар, был үҫемлектәр үтә ағыулы, шуға уларҙы ниндәй ҙә булһа динозаврҙың ашауы икеле, тип раҫлай, әммә бөгөнгө көндә ленивец йәиһә тутыйғош (динозаврҙарҙың вариҫы) һымаҡ йәнлектәр ағыулы япраҡтарҙы йәки емештәрҙе ашай ала.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



Bashkir : Ионың тартыу көсө миңә нисек йоғонто яһар ине? Әгәр һеҙ Ионың өҫтөндә торһағыҙ, ауырлығығыҙ Ерҙәгегә ҡарағанда кәмерәк булыр ине.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



Bashkir : Ерҙәге ауырлығы 200 фунт (90 кг) булған кеше Иола сама менән 36 фунт (16 кг) була. Шунлыҡтан тартыу көсө һеҙҙе, әлбиттә, кәмерәк баҫа.

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

Bashkir : Ҡояштың Ерҙеке кеүек һеҙ баҫып тора алған ҡабығы юҡ. Ҡояш тотошлайы менән газдарҙан, уттан һәм плазманан тора.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



Bashkir : Һеҙ Ҡояштың үҙәгенән алыҫлашҡан һайын газ шыйығая бара.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



Bashkir : Беҙ Ҡояшҡа ҡарағанда күргән тышҡы өлөшө фотосфера тип атала, ул "яҡтылыҡ шары" тигәнде аңлата.

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



Bashkir : Өс мең самаһы йылдан һуң, 1610 йылда, итальян астрономы Галилео Галилей Венераның Айҙыҡы һымаҡ уҡ фазалары барлығын күҙәтер өсөн телескоп файҙалана.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



Bashkir : Фазалар Венераның (йәки Айҙың) Ҡояшҡа ҡараған яғы ғына яҡтыртылғанлыҡтан хасил була. Венераның фазалары Коперниктың планеталар Ҡояш тирәләй әйләнә тигән теорияһын раҫлай.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



Bashkir : Шунан, бер нисә йылдан һуң, 1639 йылда Иеремия Һоррокс тигән инглиз астрономы Венераның транзитын күҙәтә.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



Bashkir : Денло ерҙәрен кире ҡайтарып алғандан һуң Англия оҙайлы тыныслыҡ осорон кисерә.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



Bashkir : Әммә, 991 йылда, Этельред бер быуат элек Гутрум флотына ҡарағанда ла ҙурырыҡ викингтар флоты менән бәрелешә.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



Bashkir : Был флот менән, үҙенең илен Дания хакимлығынан ҡотҡарырға ынтылыусы, норвегиялы Олаф Трюгвассон етәкселек итә.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



Bashkir : Беренсе уңышһыҙ яуҙарҙан һуң Этельред үҙенең батшалығын яулап алыу маҡсаты менән Норвегияға ҡайтҡан Олаф менән килешеү төҙөүгә ирешә.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



Bashkir : Хангыль – көндәлек томошта киң ҡулланылған берҙән-бер махсус уйлап сығарылған алфавит. Алфавит 1444 йылда Седжон батша идара иткән дәүерҙә (1418 – 1450) уйлап табылған.

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



Bashkir : Седжон батша Чосон династияһының дүртенсе һәм иң ныҡ хөрмәтләнгән батшаларының береһе булған.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



Bashkir : Ул тәүҙә хангыль алфавитын Хунмин Чоным, йәғни ¨кешеләрҙе уҡытыу өсөн дөрөҫ өндәр¨ тип атаған.

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



Bashkir : Санскриттың нисек барлыҡҡа килгәне тураһында күп теориялар бар. Уларҙың береһе көнбайыштан Һиндостанға үҙҙәренең телен алып килгән арийҙарҙың миграцияһы тураһында һөйләй.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



Bashkir : Санскрит – боронғо тел һәм Европала һөйләшелгән латин теле менән сағыштырыла ала.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



Bashkir : Донъяла билдәле иң беренсе китап санскритта яҙылған. Упанишадтар тупланғандан һуң санскрит иерархияға ярашлы һүнеп ҡалған.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



Bashkir : Санскрит – латин теле Европала француз һәм испан телдәренең сығанағы булып хеҙмәт иткән кеүек, хәҙерге күп һинд телдәренең сығанағы булып торған ҡатмарлы һәм бай тел.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



Bashkir : Франция өсөн һуғыш тамамланғас, Германия Британия утрауына баҫып инергә әҙерләнә башлай.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



Bashkir : Германия һөжүмде ¨Диңгеҙ арыҫландары¨ операцияһы" тигән шартлы исем менән атай. Дюнкерктан эвакуация ваҡытында Британия армияһының ауыр ҡоралдары менән кәрәк-ярағының күп өлөшө юғала, шунлыҡтан армия ярайһы уҡ көсһөҙ була.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



Bashkir : Әммә Король хәрби диңгеҙ флоты Германия хәрби диңгеҙ флотынан (¨Кригсмарине¨) һаман да күпкә көслөрәк була һәм, Ла-Манш аша ебәрелеп, баҫып ингән теләһә ниндәй флотты юҡҡа сығара алырлыҡ була.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



Bashkir : Әммә Король флоты караптарының бик аҙы ғына баҫып инеү ихтималы булған маршруттарға яҡын урынлашҡан була, сөнки адмиралдар уларҙың немецтарҙың һауа һөжүме арҡаһында батырылыуынан хәүефләнә.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



Bashkir : Италияның пландарын аңлатыуҙан башлайыҡ. Италия нигеҙҙә Германия менән Японияның "бәләкәй ҡустыһы" була.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



Bashkir : Һуғыш башланыр алдынан ғына дүрт яңы карап төҙөүҙәренә ҡарамаҫтан, уның армияһы ла, флоты ла көсһөҙөрәк була.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



Bashkir : Африка илдәре Италияның төп маҡсаты була. Был илдәрҙе яулап алыу өсөн уларҙың ғәскәренә плацдарм кәрәк булыр ине, шунда ғәскәрҙәр Урта диңгеҙ аша йөҙөп сыға һәм Африкаға бәреп инә алыр ине.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



Bashkir : Бының өсөн улар Британияның Мысырҙағы базаларынан һәм судноларынан арынырға тейеш була. Ошо ғәмәлдәрҙән тыш, Италияның линкорҙары башҡа бер нәмә лә эшләргә тейеш булмай.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

Bashkir : Ә хәҙер Япония тураһында. Япония Британия һымаҡ уҡ утрауҙағы ил була.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



Bashkir : Һыу аҫты кәмәләре – һыу аҫтында сәйәхәт итеү һәм унда оҙаҡҡа ҡалыуға тәғәйенләнгән караптар.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



Bashkir : Һыу аҫты кәмәләре Беренсе һәм Икенсе бөтә донъя һуғыштарында ҡулланыла. Ул саҡта улар бик әкрен һәм атыу алыҫлығы үтә сикләнгән була.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



Bashkir : Һуғыш башланғанда улар күбеһенсә диңгеҙ өҫтөндә сәйәхәт итәләр, ләкин радарҙар үҫешә һәм теүәлерәк була башлағас, һыу аҫты кәмәләре күренмәү өсөн һыу аҫтына төшөргә мәжбүр була.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



Bashkir : Немец һыу аҫты кәмәләре "U-Boats" тип атала. Немецтар һыу аҫты кәмәләре менән идара итергә һәм уларҙы йөрөтөргә бик оҫта була.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



Bashkir : Һыу аҫты кәмәләренә бәйле уңыштары арҡаһында, һуғыштан һуң немецтарға ышанмағанлыҡтан уларҙың күп булыуын рөхсәт итмәйҙәр.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



Bashkir : Эйе! Ҡайһы ваҡыт ¨Тут батша¨ йәки ¨Малай батша¨ тип аталған Тутанхамон батша хәҙерге заманда боронғо Мысырҙың иң танылған батшаларының береһе булып тора.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



Bashkir : Шуныһы ҡыҙыҡ: боронғо замандарҙа ул бик мөһим тип һаналмаған һәм боронғо батшаларҙың исемлектәренең күбеһенә яҙылмаған.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



Bashkir : Әммә 1922 йылда ҡәберенең табылыуы уны атаҡлы итә. Боронғо ҡәберҙәрҙең күбеһе таланған булғанда, был ҡәбер тейелмәгән килеш тиерлек ҡалған.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



Bashkir : Тутанхамон менән бергә күмелгән әйберҙәрҙең күпселеге, шул иҫәптән ҡиммәтле металдарҙан һәм һирәк осрай торған таштарҙан яһалған меңдәрсә ҡомартҡы, яҡшы һаҡланған.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



Bashkir : Арасалы тәгәрмәстәрҙе уйлап табыу Ассирия арбаларын еңелерәк, етеҙерәк һәм яугирҙәр менән башҡа арбаларҙы үтеп китеү өсөн яҡшыраҡ әҙерлекле иткән.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



Bashkir : Уларҙың үлемесле арбалеттарының уҡтары дошман яугирҙәренең тимер кейемен тишә алған. Беҙҙең эраға тиклем 1000 йыл самаһы элек ассириялылар беренсе кавалерияны танытҡан.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



Bashkir : Кавалерия – ата һыбай һуғыша торған ғәскәр. Әле эйәр уйлап табылмаған булған, шуға күрә Ассирияның атлы ғәскәрҙәре аттарының яланғас һырттарында һуғышҡан.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



Bashkir : Беҙ күп грек сәйәсмәндәрен, ғалимдарын һәм рәссамдарын беләбеҙ. Моғайын, был мәҙәниәттең иң күренекле вәкиле – грек әҙәбиәтенең ике бөйөк әҫәрен – "Илиада" менән "Одиссея" поэмаларын ижад иткән легендар һуҡыр шағир Гомерҙыр.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



Bashkir : Софокл менән Аристофан һаман да популяр драматургтар булып ҡала һәм уларҙың пьесалары донъя әҙәбиәтенең иң бөйөк әҫәрҙәре иҫәбенә индерелә.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



Bashkir : Икенсе бер танылған грек – математик Пифагор, ул башлыса тура мөйөшлө өсмөйөштәрҙең яҡтарының нисбәттәре тураһындағы атаҡлы теорияһы менән билдәле.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



Bashkir : Хинди телендә күпме кеше һөйләшкәне тураһында төрлө мәғлүмәттәр бар. Ул донъяла иң киң таралған икенсе һәм дүртенсе телдәр араһында, тип иҫәпләнә.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



Bashkir : Әсә телендә һөйләшеүселәрҙең һаны бер-береһенә бик яҡын диалекттарҙың һаналыу-һаналмауына ҡарап үҙгәрә.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



Bashkir : Һөйләшеүселәрҙең һаны 340 миллиондан 500 миллионға тиклем тип баһалана, тағы ла 800 миллионға яҡын кеше телде аңлай.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



Bashkir : Хинди һәм урду лексикаһы менән оҡшаш, әммә яҙылышы яғынан төрлө; көндәлек аралашыуҙа ике телдә һөйләшеүселәр ҙә бер-береһен аңлай ала.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



Bashkir : 15-се быуаттар тирәһендә Төньяҡ Эстония Германияның ҙур мәҙәни йоғонтоһо аҫтында булған.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



Bashkir : Ҡайһы бер немец монахтары Алланы төп халыҡҡа яҡынайтырға теләгән, шуға күрә улар эстон яҙма телен уйлап тапҡан.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



Bashkir : Ул немец алфавитына нигеҙләнгән һәм бер ¨Õ/õ¨ символы өҫтәлгән.

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



Bashkir : Ваҡыт үтеү менән немец теленән алынған күп һүҙҙәр үҙләштерелә. Был мәғрифәттең башы була.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



Bashkir : Традиция буйынса, тәхет вариҫы мәктәпте тамамлағандан һуң уҡ армияға китә.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

Bashkir : Әммә Чарльз Кембридждағы Тринити колледжы университетына уҡырға инә, унда антропология һәм археологияны, һуңыраҡ тарихты өйрәнә, 2:2 (икенсе кластың түбәнге дәрәжәһе) ала.

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



Bashkir : Чарльз Британия король ғаиләһе ағзалары араһынан беренсе булып ғилми дәрәжәгә лайыҡ була.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



Bashkir : Европа Төркиәһе (Көнсығыш Фракия йәки Балҡан ярымутрауындағы Румелия) илдең 3%-ын тәшкил итә.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



Bashkir : Төркиә территорияһының оҙонлоғо 1600 километрҙан ашыу (1000 миль) һәм киңлеге 800 км (500 миль) тәшкил итә һәм яҡынса тура мөйөшлө формаға эйә.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



Bashkir : Төркиәнең майҙаны, шул иҫәптән күлдәр, 783 562 квадрат километр (300 948 квадрат миль) тәшкил итә, шуның 755 688 квадрат километры – (291 773 квадрат миль) Көньяҡ-Көнбайыш Азияла һәм 23 764 квадрат километры (9 174 квадрат миль) – Европала.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



Bashkir : Төркиәнең майҙаны уны донъяла ҙурлығы буйынса 37-се ил итә һәм ул яҡынса Франция менән Берләшкән Короллек метрополияларының бергә ҡушылған майҙандарына тигеҙ.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



Bashkir : Төркиә өс яҡтан диңгеҙҙәр менән уратып алынған: көнбайышта – Эгей диңгеҙе, төньяҡта – Ҡара диңгеҙ һәм көньяҡта – Урта диңгеҙ.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



Bashkir : Люксембургтың оҙон тарихы бар, әммә уның бойондороҡһоҙлоғо 1839 йылдан башлана.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



Bashkir : Бельгияның хәҙерге өлөштәре борон Люксембургтың өлөшө була, әммә 1830-сы йылдарҙағы Бельгия революцияһынан һуң Бельгияныҡына әүерелә.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



Bashkir : Люксембург һәр ваҡыт нейтраль ил булып ҡалырға тырыша, ләкин ул Беренсе донъя һуғышында ла, Икенсе донъя һуғышында ла Германия тарафынан баҫып алына.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



Bashkir : 1957 йылда Люксембург бөгөн Европа берлеге тип билдәле булған ойошманың нигеҙ һалыусы ағзаһы була.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



Bashkir : Друкгъял Дзонг – Паро районының өҫкө өлөшөндә (Фонди ауылында) емерелгән ҡәлғә һәм Будда монастыры.

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



Bashkir : Әйтеүҙәренсә, 1649 йылда Жабдрунг Нгаванг Намгъел нығытманы үҙенең Тибет-Монгол ғәскәрҙәрен еңеүе иҫтәлегенә төҙөгән.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



Bashkir : 1951 йылда янғын арҡаһында Друкгьял Дзонгтың Жабдрунг Нгаванг Намгъялдың һүрәте кеүек ҡайһы бер ҡомартҡылары ғына ҡалған.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



Bashkir : Янғындан һуң нығытма Бутандың иң шаҡ ҡатырғыс иҫтәлекле урындарының береһе булып ҡала һәм һаҡлана.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



Bashkir : 18-се быуатта Камбоджа ике көслө күршеһе, Таиланд менән Вьетнам, араһына ҡыҫылып ҡала.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



Bashkir : 18-се быуатта тайҙар бер нисә тапҡыр Камбоджаға баҫып инә, ә 1772 йылда улар Пномпенде ҡыйрата.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



Bashkir : 18-се быуаттың һуңғы йылдарында Камбоджаға вьетнамдар ҙа баҫып инә.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



Bashkir : Венесуэла халҡының ун һигеҙ проценты эшһеҙ, ә эшкә урынлашҡан кешеләрҙең күбеһе рәсми булмаған иҡтисадта эшләй.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



Bashkir : Венесуэла халҡының өстән икеһе хеҙмәт күрһәтеү даирәһендә, дүрттән бере сәнәғәттә һәм биштән бере ауыл хужалығында эшләй.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



Bashkir : Бер генә процент нефть сәнәғәтендә эшләүенә ҡарамаҫтан, ил – саф экспортлаусы, венесуэлалылар өсөн нефть мөһим тармаҡ булып тора.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



Bashkir : Илдә бойондороҡһоҙлоҡ башланғас, Сингапур ботаника баҡсаһының тәжрибәһе утрауҙы тропик баҡса-ҡалаға әүерелдерергә ярҙам итә.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



Bashkir : 1981 йылда орхидея гибриды Ванда Мисс Жоаким илдең милли сәскәһе итеп һайлана.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



Bashkir : Йыл һайын октябрҙә яҡынса 1,5 миллион үлән ашаусы хайуан ямғырҙар ваҡытында төньяҡ ҡалҡыулыҡтарҙан, Мара йылғаһын кисеп, көньяҡ тигеҙлектәргә китә.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



Bashkir : Ә шунан апрель тирәһендә ямғырҙарҙан һуң – тағы Мара йылғаһын кисеп, ҡабат көнсығыш аша төньяҡҡа.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

Bashkir : Серенгети төбәгендә Серенгети милли паркы,Танзаниялағы Нгоронгоро ҡурсаулыҡ зонаһы һәм Масва ҡурсаулығы, шулай уҡ Кениялағы Масаи Мара милли ҡурсаулығы урынлашҡан.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



Bashkir : Интерактив медиа булдырырға өйрәнеү ғәҙәти һәм традицион күнекмәләрҙе, шулай уҡ интерактив дәрестәрҙә үҙләштерелгән ҡоралдарҙы (кадрҙарға бүлеү, аудио һәм видеоны мөхәррирләү, тарих һөйләү һ.б.) талап итә.

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



Bashkir : Интерактив дизайн һеҙҙең медиа производствоһы тураһындағы фараздарығыҙҙы ҡабаттан баһалауығыҙҙы һәм һығылмалыраҡ уйларға өйрәнеүегеҙҙе талап итә.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



Bashkir : Интерактив дизайн проект компоненттарының бер-береһенә тоташыуын, шулай уҡ айырым субъект булараҡ мәғәнәле булыуын талап итә.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



Bashkir : Зум-объективтарҙың етешһеҙлеге – фокуслаштырыуҙың ҡатмарлылығында һәм объективтың фокус арауығы диапазонына өлгәшеү өсөн кәрәк элементтарының ябай объективтарға ҡарағанда күпкә артыҡ булыуында.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



Bashkir : Етештереүселәр линза эшләүҙә юғары стандарттарға өлгәшкәнгә күрә, был проблема кәмей бара.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



Bashkir : Был зум-объективтарға сифат йәһәтенән фокус оҙонлоғо тотороҡло булған объективтар менән алынғанға торошло һүрәттәр яһарға мөмкинлек бирә.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



Bashkir : Зум-объективтарҙың тағы бер етешһеҙлеге – объективтың максималь диафрагмаһы (тиҙлеге) ғәҙәттә түбән.

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



Bashkir : Был арзан зум-объективтарҙы яҡтылыҡ аҙ булған шарттарҙа балҡышһыҙ ҡулланыуҙы ҡыйынлаштыра.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



Bashkir : Фильмды DVD форматҡа күсереү ваҡытында иң йыш осрай торған ҡыйынлыҡ - уны бик күп тапҡыр сканер аша үткәреү.

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



Bashkir : Телевизорҙарҙың күбеһе киң тамашасыға ярарлыҡ итеп эшләнгән.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



Bashkir : Шул сәбәпле һеҙ телевизор аша күргән бар әйбер өҫтән, аҫтан һәм ике яҡ ситтән ҡырҡылған.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



Bashkir : Һүрәт бөтөн экранды ҡаплаһын өсөн уның ситтәрен ҡырҡылар. Был һүрәт ситтәрен ҡырҡыу тип атала.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



Bashkir : Ҡыҙғанысҡа ҡаршы, DVD эшләгәндә, уның сиктәре, шулай уҡ, ҡырҡыла, шул сәбәпле, видеоның субтитрҙары бик түбән урынлашһа, улар тулыһынса күренмәйәсәк.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



Bashkir : Рыцарҙар кубогы, банкеттар һәм Артур батша заманын һынландырған традицион Урта быуат һарайы кешеләрҙе күп быуаттар буйына илһамландыра.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



Bashkir : Ошо мең йыллыҡ емеректәр араһында тороп та боронғо яу яланының тауыштарын һәм еҫтәрен күҙ алдына килтереп була, бәлки тояҡ тауыштарын һәм ҡылыстарҙың сыңлауын ишетеп, зинданда бикләнгән меҫкендәрҙең ҡурҡыуын да һиҙергә мөмкиндер.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



Bashkir : Беҙҙең һынланыш ысынбарлыҡҡа нигеҙләнгәнме? Замоктар ни өсөн төҙөлгән? Улар нисек итеп ҡорола һәм төҙөлә?

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



Bashkir : Был дәүер өсөн типик булған Кирби Макслоу замогы ысын замокка ҡарағанда нығытылған йортҡа күберәк оҡшаған.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



Bashkir : Уның быялалы ҙур тәҙрәләре һәм йоҡа диуарҙары хәл иткес һөжүмгә озаҡ ҡаршы тора алмаҫ ине.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



Bashkir : Лорд Хастингс уны төҙөй башлаған 1480-се йылдарҙа ил сағыштырмаса тыныс һәм һаҡланыу күсмә юлбаҫарҙарҙың ҙур булмаған төркөмдәренә ҡаршы ғына кәрәк була.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



Bashkir : Көстәр балансы Европа илдәренең бөтә Европа дәүләттәренең милли суверенлығын һаҡларға ынтылған системаһы була.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



Bashkir : Концепция бөтә Европа илдәренең бер милләттең ҡеүәтле булыуына юл ҡуймаҫҡа ынтылырға тейешлегенән тора, шунлыҡтан милли дәүләттәр балансты һаҡлау өсөн үҙҙәренең берлектәрен йыш алмаштыра.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



Bashkir : Испания вариҫлығы өсөн һуғыш үҙәк мәсьәләһе итеп көстәр балансы ҡуйылған беренсе һуғыш була.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



Bashkir : Был мөһим үҙгәрештең билдәһе була, сөнки башҡаса Европа державаларының дини һуғыштар өсөн һылтауы булмаясаҡ. Шулай итеп, Утыҙ йыллыҡ һуғыш дини һуғыш тип аталырлыҡ һуңғы һуғыш булыр ине.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



Bashkir : Эфестағы Артемида ғибәҙәтханаһы б. э. т. 356 йылдың 21 июлендә Геростраттың ут төртөүе һөҙөмтәһендә ҡыйрала.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

Bashkir : Был тарихҡа ярашлы, уны теләһә ниндәй хаҡҡа булһа ла дан яулау дәртләндерә. Көйөнгән эфеслылар Геростраттың исеме бер ваҡытта ла яҙылмаясағы тураһында белдерә.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



Bashkir : Грек тарихсыһы Страбон һуңынаныраҡ был исемде атай, һәм ул бөгөн беҙгә билдәле. Ғибәҙәтхана Искәндәр Македонский тыуған төндә ҡыйрала.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



Bashkir : Батша булараҡ, Искәндәр ғибәҙәтхананы тергеҙеү өсөн түләү тәҡдим итә, ләкин уның тәҡдиме кире ҡағыла. Һуңынан, Искәндәрҙең вафатынан һуң, ғибәҙәтхана беҙҙең эраға тиклем 323 йылда тергеҙелә.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



Bashkir : Бөтә ноталарға ла дөрөҫ баҫҡанда ҡулығыҙҙың мөмкин тиклем бушаҡ булыуына инанығыҙ – шулай уҡ бармаҡтарығыҙ менән артыҡ хәрәкәттәр яһамаҫҡа тырышығыҙ.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



Bashkir : Шулай итеп, һеҙ үҙегеҙҙе мөмкин тиклем әҙерәк арытырһығыҙ. Иҫегеҙҙә тотоғоҙ, тауышты көслөрәк яңғыратыр өсөн пианинолағы кеүек баҫмаҡтарға ҙур көс менән баҫыуҙың кәрәге юҡ.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



Bashkir : Аккордеонда тауышты өҫтәү өсөн һеҙ ныҡ баҫып сильфон йә тиҙлек ҡулланаһығыҙ.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



Bashkir : Мистицизм – юғары ысынбарлыҡ, илаһилыҡ, рухи хәҡиҡәт йә Алла менән аралашыуға, таныуға йәки аңлауға ынтылыу.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



Bashkir : Инаныусы туранан-тура тәжрибә, илаһи ысынбарлыҡты/илаһты/илаһтарҙы һиҙеүҙе йәки аңлауҙы эҙләй.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



Bashkir : Эйәрсендәр был тәжрибәне үҫтерергә тейеш булған билдәле бер йәшәү рәүешен йә ғәмәлдәрҙе үтәй.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



Bashkir : Мистицизм дини инаныуарҙың һәм табыныуҙың башҡа төрҙәренән уның аңдың үҙенсәлекле хәлен, айырыуса тыныс, зирәк, кинәнесле йә хатта экстаз рәүешендәге шәхсән тәжрибәгә туранан-тура баҫым яһауы менән айырыла.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



Bashkir : Сикхизм – ул һинд субконтинентындағы дин. Ул Пәнджәб төбәгендә 15-се быуатта индуизм традицияларында мәҙһәб бүленеше һөҙөмтәһендә барлыҡҡа килгән.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



Bashkir : Сикхтар үҙ динен индуизмдан айырым дин тип һанай, әммә уның индуизмдағы тамырҙарын һәм йолаларын таный.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



Bashkir : Сикхтар үҙ динен Гурмат тип атай, пәнжәбиҙән тәржемәлә ул "гуру юлы" тигәнде аңлата. Гуру – бөтә һинд диндәренең фундаменталь өлөшө, ләкин сикхизмда ул сикх диненең нигеҙен тәшкил иткән мөһимлеккә эйә.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



Bashkir : Дин 15-се быуатта Гуру Нанак (1469 – 1539) тарафынан нигеҙләнә. Шунан тағы туғыҙ гуру була.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



Bashkir : Ләкин 1956 йылдың июнендә Хрущевтың вәғәҙәләре Польшалағы тәртипһеҙлектәрҙең коммунизмға ҡаршы дөйөм протесҡа әйләнеүе менән һынауға дусар ителә, унда эшселәр аҙыҡ-түлек етешмәүгә һәм эш хаҡы кәмеүгә ҡаршы сыға.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



Bashkir : Ахырҙа, Хрущев тәртипте аяҡҡа баҫтырыу өсөн танкылар ебәрә, ул ҡайһы бер иҡтисади талаптарға юл ҡуя һәм популяр Владислав Гомулканы яңы премьер-министр итеп тәғәйенләргә ризалаша.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



Bashkir : Һинд үҙәне цивилизацияһы Һинд субконтинентының төньяҡ-көнбайышында бронза быуаты цивилизацияһы була, ул хәҙерге Пакистандың ҙур өлөшөн һәм Һиндостандың төньяҡ-көнбайышындағы һәм Афғанстандың төньяҡ-көнсығышындағы ҡайһы бер төбәктәрҙе биләгән.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



Bashkir : Цивилизация Һинд йылғаһы бассейнында сәскә ата, шуға атамаһын шунан ала.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



Bashkir : Хәйер, ҡайһы бер ғалимдар фараз итеүенсә, цивилизация әле ҡороп бөткән Сарасвати йылғаһы бассейнында ла урынлашҡан булғас, уны Һинд-Сарасвати цивилизацияһы тип атау дөрөҫ булыр ине, ә ҡайһы берәүҙәр уны, 1920-се йылдарҙа Хараппа ҡаҙып сығарылғандан һуң, Хараппа цивилизацияһы тип тә атай.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



Bashkir : Рим империяһының милитаристик характеры медицина үҫешенә булышлыҡ итә.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



Bashkir : Табиптарҙы император Август яллай башлай, һәм улар хатта алыштарҙан һуң файҙаланыу өсөн беренсе Рим медицина корпусын ойоштора.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



Bashkir : Хирургтар төрлө седатив сараларҙы, шул иҫәптән мәк орлоғо һығынтыһынан морфинды һәм үләндәр орлоғонан скополаминды белә.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



Bashkir : Улар пациенттарҙы гангренанан ҡотҡарыу өсөн ампутация яһарға, шулай уҡ ҡан ағыуын туҡтатыу өсөн жгуттар һәм артерияны ҡыҫҡыстар ҡулланырға өйрәнә.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



Bashkir : Бер нисә быуат эсендә Рим империяһы медицина өлкәһендә ҙур уңыштарға өлгәшә һәм беҙ бөгөн белгән ғилемдәрҙең күбеһен формалаштыра.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



Bashkir : Pureland оригами – бер юлы бер генә бөгөм яһарға рөхсәт ителгән, кире бөгөм кеүек ҡатмарлы бөгөмдәр яһарға ярамаған һәм бөтә бөгөмдәр тура урынлашырға тейеш булған сикләүле оригами ул.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

Bashkir : Ул 1970-се йылдарҙа Джон Смит тарафынан тәжрибәһеҙ кешеләргә йә хәрәкәт мөмкинлектәре сикләнгән кешеләргә ярҙам рәүешендә эшләнә.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



Bashkir : Балалар раса һәм раса стереотиптары тураһында бик иртә белә башлайҙар, һәм был раса стереотиптары тәртипкә тәьҫир итә.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



Bashkir : Мәҫәлән, үҙен мәктәптә, стереотипҡа ярашлы, өлгәшмәгән раса әҙселегенә инә тип һанаған бала, уларҙың расаһына бәйле стереотипты белгәс, мәктәптә өлгәшмәй башлай.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



Bashkir : MySpace - Америка Ҡушма Штаттарында популярлыҡ буйынса өсөнсө урында тороусы веб-сайт. Бөгөнгө көндә ул 54 млн профилде үҙ эсенә ала.

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



Bashkir : Был веб-сайттар, айырыуса мәғариф өлкәһендә, бик күп иғтибар йәлеп итә.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



Bashkir : Был веб-сайттарҙың еңелсә класс бите асып, блогтар, видео, фотографиялар һәм башҡа фукцияларҙы көйләү мөмкинлеге кеүек ыңғай яҡтары бар.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



Bashkir : Был биткә һеҙ тик бер веб-адрес күрһәтеп инә алаһығыҙ, һәм иҫтә ҡалдырырға һәм яҙырға бик еңел, йәғни клавиатура йәки дөрөҫ яҙыу ҡыйынлиҡтары йәшәгән студенттарҙың тормошон еңеләйтә.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



Bashkir : Уны үҙеңә кәрәк тиклем төҫтәр ҡулланырлыҡ һәм еңел уҡырлыҡ итеп көйләп була.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



Bashkir : Иғтибарһыҙ булыу боҙоҡлоғо – "неврологик синдром, уны билдәләүсе триадаға импульсивлыҡ, иғтибар тарҡаулығы, гиперәүҙемлек йә энергия ташып барыу инә¨.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



Bashkir : Был уҡыуҙың боҙолоуы түгел, был уҡыуҙың боҙолоуы; ул "бөтә балаларҙың 3-тән 5-кә тиклем процентына, бәлки, Америкалағы 2 миллион балаға ҡағылалыр".

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



Bashkir : Иғтибарһыҙ булыу боҙоҡлоғо булған балаларға мәктәп эше кеүек нәмәләргә иғтибар туплау ауыр, ләкин улар үҙҙәренә оҡшаған нәмәләргә, мәҫәлән, уйын уйнау, яратҡан мультфильмдарын ҡарау йәки тыныш билдәләрһеҙ һөйләмдәр яҙыу кеүек эштәргә туплана алалар.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



Bashkir : Был балалар, ҡағиҙә булараҡ, күп проблемаларға дусар булалар, сөнки улар баш мейеһен стимуллаштырыу өсөн "хәүефле тәртип алып баралар, һуғышалар, абруйлыларға ҡаршы сығалар", сөнки уларҙың мейеһен ҡәҙимге ысулдар менән стимуллаштырып булмай.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



Bashkir : Иғтибарһыҙ булыу боҙоҡлоғо башҡа тиҫтерҙәре менән мөнәсәбәттәргә тәьҫир итә, сөнки башҡа балалар уларҙың ни өсөн шулай эшләгәнен, ни өсөн шулай яҙғандарын йәки ниңә уларҙың өлгөргәнлек кимәле бүтәнсә булыуын аңлай алмайҙар.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



Bashkir : Белем алыу һәм уҡыу һәләте үрҙә әйтелгәнсә үҙгәргәс, белемде алыуҙың нигеҙ тиҙлеге лә үҙгәрә.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



Bashkir : Мәғлүмәт алыу ысулы башҡа төрлө ине. Шәхси иҫкә төшөрөүгә башҡаса баҫым яһалманы, әммә тексты иҫкә төшөрөү һәләте ныҡлы иғтибар үҙәгенә сыҡты.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



Bashkir : Асылда Яңырыу дәүере белем биреүгә һәм белем таратыуға ҡарашҡа һиҙелерлек үҙгәрештәр индерҙе.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



Bashkir : Башҡа приматтарҙан айырмалы рәүештә, гоминидтар башҡаса ҡулдарын күсеп йөрөгәндә ҡулланмайҙар, ауырлыҡты күтәрәләр һәм ағастар араһында бәүелмәйҙәр.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



Bashkir : Шимпанзеның ҡулы һәм табаны ҙурлығы һәм оҙонлоғо буйынса оҡшаш, был ҡулдың атлап йөрөгәндә быуындарға төшкән ауырлыҡты күтәреү өсөн ҡулланылыуын күрһәтә.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



Bashkir : Кешенең ҡулы табанынан ҡыҫҡараҡ, фалангалары турараҡ.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



Bashkir : Ике миллион йылдан өс миллион йылға тиклем йәштәге ҡаҙылдыҡ ҡул суғы һөйәктәре ҡулдың күсеп йөрөүҙән манипуляциялауға күсеп махсуслашыуын күрһәтә.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



Bashkir : Ҡайһы бер кешеләр иҫәпләүенсә, яһалма рәүештә аңлы төш күреүҙе йыш ҡабатлау йонсотҡос булырға мөмкин.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



Bashkir : Был күренештең төп сәбәбе – тиҙ йоҡо фазалары араларындағы ваҡыт арауығын ҙурайтҡан аңлы төш күреү һөҙөмтәһе.

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



Bashkir : Һеҙ ысынлап йоҡлаған һәм кәүҙәгеҙ ял иткән REM фазалары төн эсендә әҙерәк булһа, бының проблемаға әйләнеүе бар.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



Bashkir : Был һеҙ телевизор ҡарап, һәр егерме йә утыҙ минут һайын уянған кеүек йонсотҡос.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



Bashkir : Эффект мейегеҙҙең төн эсендә аңлы төштө ни тиклем йыш күрергә тырышыуына бәйле.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

Bashkir : Төньяҡ Африкала итальяндарҙың эштәре баштан уҡ яҡшы бармай. Италия тарафынан 1940 йылдың 10-сы июнендә һуғыш иғлан ителгәндән һуң, бер аҙна эсендә 11-се британ гусар полкы Ливияның Капуццо фортын баҫып ала.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



Bashkir : Бардияның көнсығышда, боҫҡонлоҡта, британдар итальяндарҙың 10-сы армияһы баш инженеры, генерал Ластуччиҙы пленға алалар.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



Bashkir : Ливияның генерал-губернаторы һәм Муссолиниҙың билгеле вариҫы маршал Итало Бальбо 28 июндә, Тобрукта самолет ултыртҡан ваҡытта, үҙ ғәскәрҙәре хаталы ут асыу сәбәпле вафат була.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



Bashkir : Хәҙерге заман спорт төрө булған фехтование менән төрлө кимәлдәрҙә – университетта уҡыған студенттарҙан башлап, профессиональ һәм Олимпия ярыштарына тиклем шөғөлләнәләр.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



Bashkir : Был спорт төрө башлыса дуэль форматында үткәрелә, ике ҡылыссы бер-береһенә менән алыша.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



Bashkir : Гольф уйынында уйынсы сәкән ярҙамында туптарҙы ояларға һуғып төшөрә.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



Bashkir : Ҡәҙимге раунд барышында ун һигеҙ оя уйнатыла, уйынсылар беренсе оянан башлап ун һигеҙенсе ояға тиклем ярыша.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



Bashkir : Дистанцияны үтеү өсөн иң аҙ һуғыу йәки һелтәнеү яһаған уйынсы еңеүсе була.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



Bashkir : Уйын үләндә уйнала, оя тирәләй үҫкән үлән ғәҙәттә тәпәшерәк була, ул ¨грин¨ тип атала.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



Bashkir : Туризмдың иң киң таралған төрө тип сәйәхәт итеү һанала, уны рекреацион туризм тип тә атайҙар.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



Bashkir : Был төрҙә кешеләр үҙҙәренең көндәлек тормошонан ныҡ айырылған һәм йәшәгән ерҙәренән алыҫта урынлашҡан урындарға барып ял итә һәм күңел аса.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



Bashkir : Пляждар, тематик парктар һәм кэмпингтар рекреацион туризм өсөн бик популяр урындар тип һанала.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



Bashkir : Ниндәй ҙә булһа урынға барыуҙың сәбәбе уның тарихын һәм мәҙәниәтен өйрәнеү икән, был төр туризм мәҙәни туризм тип атала.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



Bashkir : Туристар бер илдең төрлө урындарына сәйәхәт итә, йәиһә һайлап алынған бер төбәкте гиҙә ала.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



Bashkir : Колонистар, бындай әүҙемлекте күреп, өҫтәмә көстәр саҡырта.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



Bashkir : Алғы позицияларын нығытҡан ғәскәрҙәргә полковниктар Джон Старк һәм Джеймс Рид (һуңыраҡ икеһе лә генерал булып китә) етәкселегендәге 200 кешенән торған 1-се һәм 3-сө Нью-Һэмпшир полктары инә.

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



Bashkir : Старк кешеләре Колонистарҙың позицияһының төньяғында ҡойма буйлап урынлаша.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



Bashkir : Һыу ҡайтыу арҡаһында ярымутрауҙың төньяҡ-көнсығышындағы Мистик йылғаһы буйында асыҡлыҡ яһалғас, улар ҙур булмаған пляжда һыу буйына төшкән ҡыҫҡа таш ҡойманы төньяҡҡа ҡарай тиҙ генә оҙонайта.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



Bashkir : Әллә Гридли, әллә Старк ҡойманан яҡынса 100 фут (30 метр) алыҫлыҡта таяҡ ҡаҙай һәм регуляр ғәскәр уның эргәһенән үтмәйенсә берәүгә лә ут асмаҫҡа ҡуша.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



Bashkir : Американың планы өс йүнәлештә координацияланған атакаларҙы үткәреүҙе күҙ уңында тотҡан.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



Bashkir : Бер ниндәй ҙә өҫтәмә көс килеүенә юл ҡуймау өсөн генерал Джон Кадвальдер Бордентаунда Британия гарнизонына ҡаршы диверсион атака яһарға була.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



Bashkir : Генерал Джеймс Юинг 700 кешенән торған дружинаны Трентон-Ферри янында йылға аша үткәрәсәк, Ассанпинк-Крик аша күперҙе баҫып аласаҡ һәм дошман ғәскәрҙәренең ҡасыуына юл ҡуймаясаҡ.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



Bashkir : 2 400 кешенән торған төп һөжүм көстәре Трентондан төньяҡҡа ҡарай туғыҙ милдә йылғаны кисеп, береһе Грин етәкселегендәге, икенсеһе Салливан етәкселегендәге ике төркөмгә бүленергә, таң алдынан атакаға күтәрелергә тейеш була.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



Bashkir : Сирек милдән ярты милгә күскәс, тиҙлектең әһәмиәте кәмей һәм сыҙамлыҡ иң кәрәк нәмәгә әйләнә.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



Bashkir : Әлбиттә, бик шәп йүгерек, йәғни ярты милде ике минутта үтә алған кеше, етерлек тиҙлек йыйырға тейеш, әммә һәр осраҡта ла сыҙамлыҡты күнектереү мөһим.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

Bashkir : Ҡыш буйы соҡор-саҡырлы урын буйлап йүгереү менән бергә кәүҙәнең өҫкө өлөшөнә яһалған гимнастика – йүгереү миҙгеленә иң яҡшы әҙерлек.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



Bashkir : Дөрөҫ туҡланыу үҙе генә юғары һөҙөмтәгә илтмәһә лә, ул йәш спортсыларҙың дөйөм хәленә ҙур йоғонто яһай.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



Bashkir : Сәләмәт энергия балансын һаҡлау, һыу эсеү кеүек файҙалы ғәҙәтте ҡулланыу һәм өҫтәмәләр ҡабул итеүҙең төрлө аспекттарын аңлау спортсыларға һөҙөмтәләрен яҡшыртырға һәм спорттан күберәк ҡәнәғәтлек алырға ярҙам итәсәк.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



Bashkir : Уртаса дистанцияларға йүгереү сағыштырмаса арзан спорт төрө; ләкин ҡатнашыу өсөн кәрәкле ҡорамалдарҙың әҙлеге йәһәтенән хаталаныуҙар күп.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



Bashkir : Продуктыларҙы ихтыяжға ҡарап алырға була, әммә уларҙың күбеһе ғәмәлдә етештереүсәнлеккә йоғонто яһамай.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



Bashkir : Спортсыларға продукт ысынында бер ниндәй ҙә файҙа килтермәһә лә, уға һаман өҫтөнлөк бирелә тип тойолоуы мөмкин.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



Bashkir : Атомды бөтә материяның фундаменталь төҙөлөш блоктарының береһе тип ҡарарға була.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



Bashkir : Был бик ҡатмарлы есем, ябайлаштырылған Бор моделенә ярашлы, электрондар уратып әйләнеп йөрөгән үҙәк ядронан тора, нәмәһе менәндер Ҡояш тирәләй әйләнгән планеталарға оҡшаған – ҡарағыҙ: 1.1-се һүрәт.

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



Bashkir : Ядро үҙе ике киҫәксәнән – нейтрон һәм протондан тора.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



Bashkir : Протондар ыңғай электр зарядына эйә, ә нейтрондарҙың заряды юҡ. Электрондар кире электр зарядлы.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



Bashkir : Ҡорбанды тикшереү өсөн, һеҙ тәүҙә үҙегеҙҙең именлегегеҙ өсөн тирә-яғығыҙҙы ҡарап сығырға тейешһегеҙ.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



Bashkir : Һеҙ ҡорбанға яҡынлашҡанда уның хәл-торошона һәм булған бөтә ¨ҡыҙыл флажоктарға¨ иғтибар итергә тейешһегеҙ.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



Bashkir : Әгәр ярҙам иткәндә үҙегеҙ ҡаза күрһәгеҙ, эштәр насарланасаҡ ҡына.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



Bashkir : Тикшеренеү барышында депрессия, ҡурҡыу тойғоһо һәм һәләкәт көтөүҙең биле ауыртыуҙан ыҙаланған кешеләрҙә ауыртыу һәм инвалидлыҡ араһындағы бәйләнешкә тәьҫир иткәне асыҡланған.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



Bashkir : Депрессия менән ҡурҡыуҙан айырмалы, бары тик һәләкәт көтөү генә аҙна һайын үткәрелгән физик әүҙемлек сессиялары менән бәйле булып сыға.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



Bashkir : Даими эшмәкәрлектә ҡатнашыусылар, хроник ауырыу менән нормаль физик хәрәкәттән ҡыйынлыҡ тойоу араһындағы айырманы һиҙҙергән кире йоғонтоло ауыртыу күҙлегенән ҡарағанда, күберәк ярҙамға мохтаж булған.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



Bashkir : Күреү йәки күреү һәләте күреү системаһындағы тойоу ағзаларына йәки күҙҙәргә бәйле.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



Bashkir : Күҙҙең организм талаптарына бәйле ҡатмарлылығы буйынса айырылған күп төрлө төҙөлөшө бар.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



Bashkir : Төрлө төҙөлөштәр төрлө мөмкинлектәргә эйә, төрлө оҙонлоҡтағы тулҡындарға һиҙгер һәм төрлө ҡараш үткерлегенә эйә, шулай уҡ улар ингән мәғлүмәттәрҙе аңлау һәм оптималь эш итеү өсөн төрлө һандар талап итә.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



Bashkir : Бирелгән географик ареалда йәшәгән һәм билдәле бер төргә ҡараған организмдарҙың берләшмәһе популяция тип атала.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



Bashkir : Популяциялағы бөтә организмдар билдәле бер фенотипик һыҙат буйынса оҡшаш булһа, был популяция мономорфик тип һанала.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



Bashkir : Организмдар билдәле һыҙаттың бер нисә төрөн күрһәтә икән, был популяция полиморфик тип атала.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



Bashkir : Ҡырмыҫҡаларҙың ғәскәр колониялары шулай уҡ төрлө урындарға йөрөй һәм оялай ала.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



Bashkir : Күсмә фазаһында ҡырмыҫҡа ғәскәре төнөн хәрәкәтләнә һәм көндөҙ ялға туҡтай.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



Bashkir : Колония күсмә фазаға анһат аҙыҡ кәмей башлағас күсә. Был фаза буйына колония көн һайын алмашынып торған ваҡытлыса оялар ҡора.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

Bashkir : Шундай һәр бер күсмә кампания йәки марш яҡынса 17 көн буйына дауам итә.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



Bashkir : Нимә ул күҙәнәк? Был һүҙ латин телендәге ¨cella¨, йәғни ¨бәләкәй бүлмә¨ һүҙенән барлыҡҡа килә, тәү тапҡыр был һүҙҙе микроскоп аша пробканың төҙөлөшөн тикшергән ғалим ҡуллана.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



Bashkir : Күҙәнәк барлыҡ тере организмдарҙың төҙөлөшөндәге база берәмеге һанала, бөтә организмдар ҙа бер йәки күберәк күҙәнәктән тора.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



Bashkir : Күҙәнәктәр тереклекте өйрәнеү өсөн шул тиклем мөһим һәм кәрәкле һанала, уларҙы йыш ҡына ¨тереклектең төҙөлөш элементтары¨ тип тә атайҙар

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



Bashkir : Нервы системаһы ҡандың туҡтауһыҙ һәм тотҡарлыҡһыҙ ағымын һаҡлау өсөн, тән буйлап нервы импульстарын ебәреп, гомеостаз торошона өлгәшә.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



Bashkir : Был нервы импульстары тәнде ниндәй ҙә булһа ихтимал булған хәүефтән һаҡлау өсөн организм буйлап бик тиҙ ебәрелә ала.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



Bashkir : Торнадолар башҡа көслө дауылдарға ҡарағанда сағыштырмаса бәләкәй майҙанды биләһә лә, улар үҙҙәренең юлында бөтә нәмәне ҡыра.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



Bashkir : Торнадолар ағастарҙы тамырҙары менән һурып ала, биналарҙың ҡыйыктарын һыпыра һәм машиналарҙы һауаға күтәрә. Иң көслө торнадолар өс сәғәттән артыҡ дауам итә ала, был һан бөтә дауылдарҙың ике процентын ғына тәшкил итә.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



Bashkir : Был имәнес дауылдарҙа ел тиҙлеге сәғәтенә 480 километрғаса (секундына 133 метр; сәғәтенә 300 миль) етә ала.

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



Bashkir : Кешеләр ҙурайтып ҡарау өсөн күп мең йылдар буйына линзалар етештерә һәм уларҙы ҡуллана.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



Bashkir : Шуға ҡарамаҫтан, беренсе ысын телескоптар Европала 16-сы быуаттың аҙағында ғына ҡорола.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



Bashkir : Был телескоптар алыҫтағы объекттарҙы ҙурайтып һәм яҡынайтып күрһәтеү өсөн ике линзаның комбинацияһын ҡуллана.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



Bashkir : Нәфсе һәм мин-минлек беҙҙең менән гел бергә буласаҡ, һәм хеҙмәттәшлектең асылы күпселектең еңгәнендә, мин-минле ҡыланып, һәр ваҡыт яҡын киләсәктә күберәк файҙа алыу мөмкинлегенән тора

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



Bashkir : Шулай ҙа беҙ күп кешеләр киләсәктә башҡалар менән бергә эшләү күпкә отошлораҡ икәнен аңлар тип ышанабыҙ

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



Bashkir : Күп кешеләр әҙәм балаһы икенсе йондоҙҙарға сәйәхәт итер һәм яңы донъялар асыр көн килеренә ышана, башҡалары унда ниҙәр бар икән тип ҡыҙыҡһына, өсөнсөләре башҡа планетала тормош булыуы, сит планета кешеләре йәшәй алыуы тураһында уйлана.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



Bashkir : Әммә былар тормошҡа ашһын өсөн бик күп ваҡыт талап ителәсәк. Йондоҙҙар бер-береһенән шул тиклем алыҫ урынлашҡан, хатта ике "күрше" йондоҙ араһында ла триллиондарса милдәр ята.

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



Bashkir : Бәлки, бер көн һеҙҙең бүләләрегеҙ, сит планетаның өҫтөнә баҫып, ата-бабалары тураһында уйланыр?

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



Bashkir : Йәнлектәр бик күп күҙәнәктәрҙән тора. Улар ашай һәм ашаған аҙыҡтарын эшкәртә ала. Күпселек хайуандар хәрәкәт итә белә.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



Bashkir : Йәнлектәрҙең генә мейеләре бар (хәйер, ҡайһы берҙәрендә мәҫәлән, медузаларҙа, ул юҡ).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



Bashkir : Йәнлектәрҙе Ер шарының бөтә төбәктәрендә лә табырға мөмкин. Улар ер аҫтында ҡаҙына, диңгеҙҙәрҙә йөҙә һәм һауала оса.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



Bashkir : Күҙәнәк – ул тере (йәндең) организмдың иң кескәй структур һәм функциональ өлөшө.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



Bashkir : Күҙәнәк һүҙе латин телендәге cella – ¨бәләкәй бүлмә¨ һүҙенән барлыҡҡа килгән.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



Bashkir : Тере йәндәрҙе микроскоп аша тикшергәндә һеҙ уларҙың бәләкәй генә шаҡмаҡтар йә түңәрәктәрҙән төҙөлгәнен күрерһегеҙ.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



Bashkir : Инглиз биологы Роберт Гук бөкөгә микроскоп аша ҡарағанда унда бәләкәй шаҡмаҡтар күрә.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



Bashkir : Улар бүлмәләрҙе хәтерләтә. Ул үле күҙәнәктәрҙе күҙәтеүсе иң беренсе кеше була.

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

Bashkir : Элементтар һәм берләшмәләр бер хәлдән икенсе хәлгә үҙгәрешһеҙ күсә ала.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



Bashkir : Газ хәлендәге азот шыйыҡ азоттың сифаттарына эйә. Шыйыҡ хәлдә шул уҡ молекулалар тығыҙыраҡ урынлаша.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



Bashkir : Икенсе миҫал – ул һыу. Матдә булараҡ, һыу ике водород һәм бер кислород атомынан тора.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



Bashkir : Уның молекула төҙөлөшө газ, шыйыҡ йәиһә ҡаты есем хәлендә лә үҙгәрешһеҙ ҡала.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



Bashkir : Уның физик хәле үҙгәрһә лә, химик төҙөлөшө үҙгәрмәй.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



Bashkir : Ваҡыт – ул беҙҙе бөтә яҡтан уратып алған, беҙ башҡарған барлыҡ эштәргә лә йоғонтоһо булған, шулай ҙа аңлау өсөн бик ауыр нәмә.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



Bashkir : Ваҡытты меңәрләгән йылдар буйына дин вәкилдәре, фәлсәфәселәр һәм ғалимдар өйрәнә.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



Bashkir : Беҙҙең өсөн ваҡыт ул – үткәндәрҙән алып бөгөнгө көн аша киләсәккә тиклем башҡарылған хәл-ваҡиғаларҙың эҙмә-эҙлекле барышы.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



Bashkir : Ваҡыт ярҙамында беҙ шулай уҡ ваҡиғаларҙың оҙайлығын (оҙонлоғон) сағыштыра алабыҙ.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



Bashkir : Һеҙ үҙегеҙ ҙә ваҡыттың уҙыуын белә алаһығыҙ, быны ҡабатланыусы цикл ваҡиғаларын күҙәтеү ярҙамында башҡарырға була.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



Bashkir : Бөгөн компьютерҙар һүрәттәр һәм видеолар менән эш итеү өсөн ҡулланыла.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



Bashkir : Ҡатмарлы анимация компьютерҙар ярҙамында яһала ала, был анимация төрө телевидение һәм нәфис фильмдарҙа йыш ҡулланыла.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



Bashkir : Көйҙәрҙе шулай уҡ ҡатмарлы компьютерҙар ярҙамында яҙҙыралар, артабан уларҙы эшкәртәләр һәм бер-береһенә ҡушалар.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



Bashkir : Ун туғыҙынсы һәм егерменсе быуаттар буйына, оҙайлы ваҡыт эсендә Яңы Зеландияла йәшәгән тәүге халыҡ ҙур моа ҡоштарына һунар иткән маори кешеләре тип иҫәпләнгән.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



Bashkir : Һуңынан был теория буйынса маори кешеләре Полинезиянан Бөйөк флот ярҙамында күсенеп килә һәм Яңы Зеландияны мориори халҡынан тартып ала һәм был урында ауыл хужалығы йәмғиәте урынлаштыра тип табыла.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



Bashkir : Әммә яңы дәлилдәр мориориҙарҙың Яңы Зеландиянан Чатем утрауҙарына күсеп сығып, һуңынан унда үҙенсәлекле тыныс мәҙәниәтен төҙөгән материк маориҙары төркөмө булғанын раҫлай.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



Bashkir : Чатем утрауҙарында тағы бер ҡәбилә Яңы Зеландиянан күсеп килгән маори халҡы була.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



Bashkir : Улар үҙҙәрен мориориҙар тип атай, артабанғы бәрелештәр арҡаһында мориориҙар һуңынан юҡҡа сыға.

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



Bashkir : Беҙҙең тормошобоҙҙа ҡатнашҡан кешеләр бер нисә тиҫтә йыл буйына беҙгә ауырлыҡтарҙы, хатта еңелеүҙәрҙе кисергән саҡта үҙебеҙҙең көслө яҡтарыбыҙҙы һәм дәртебеҙҙе табырға ярҙам итә.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



Bashkir : Уларҙың шәхси тормошо, ғаиләһе һәм эш урыны тураһында хәтирәләрен тыңлағанда беҙ үткәндәр тураһында бик мөһим асыштар яһайбыҙ һәм йәмғиәт ойошмаһының мәҙәниәтенә ыңғай йә кире йоғонто яһаған кешеләр тураһында мәғлүмәт алабыҙ.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



Bashkir : Бер кешенең тарихын аңлау мәҙәниәтте аңлауға тиң түгел, әлбиттә, шулай ҙа ул кешеләргә улар ойошманың тарихында ниндәй урын биләгәнен төшөнөргә ярҙам итә.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



Bashkir : Уңышҡа өлгәшеү һәм үҙенең хаталарын аңлау кешеләргә һәм, ғөмүмән, ойошмала ҡатнашыусыларға ойошманың төп ҡиммәттәрен, уның маҡсаттарын һәм этәргес көстәрен тәрәнерәк төшөнөргә ярҙам итә.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



Bashkir : Ошо баҫҡыста ойошманың тәжрибәһен иҫкә алыу һәм уңыштарына һығымта яһау кешеләргә яңы үҙгәрештәргә асыҡ булырға һәм урындағы сиркәүҙең яңы йүнәлеш алыуына булышлыҡ итә.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



Bashkir : Шундай уңыш тарихтары үҙгәрештәргә табан тәүге ыңғай аҙымдар яһағанда яңынан ҡурҡмаҫҡа ярҙам итә.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



Bashkir : Фекерләүҙең конвергент моделдәре – проблема сисеү техникаһы, ул төрлө төшөнсәләр һәм өлкәләрҙе берләштерә.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

Bashkir : Был фекерләү төрөнөң үҙәгендә тиҙлек, логика һәм теүәллек, шулай уҡ факттарҙы асыҡлау, булған ысулдарҙы ҡабат ҡулланыу һәм мәғлүмәттәр йыйыу тора.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



Bashkir : Бындай фекерләү төрөнөң иң төп факторы булып тик бер генә дөрөҫ яуап барлығы тора. Һеҙ тик ике яуап тураһында ғына уйлайһығыҙ: дөрөҫ йәки дөрөҫ түгел.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



Bashkir : Был фекерләү төрө тик билдәле бер фән йәки стандарт процедураларҙан ғына ғибәрәт.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



Bashkir : Ундай фекерләү даирәле кешеләр логик фекерләүгә оҫта була; уларға ҡағиҙәләр иҫләү, мәсьәләләр сисеү, фәнни тестар өҫтөндә эшләү еңел бирелә.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



Bashkir : Кешеләр бығаса башҡаларҙың уйзарын аңлауҙа иң талантлы йән эйәһе тип һанала.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



Bashkir : Был беҙ башҡа кешеләр нимә кисергәнен, уларҙың теләктәрен, нимәгә ышанғандарын, нимә белгәндәрен уңышлы күрәҙәләй алабыҙ тигәнде аңлата.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



Bashkir : Шул һәләттәр араһында кешеләрҙең ниәттәрен аңлау иң мөһиме булып тора. Был беҙгә физик хәрәкәттәрҙең нимәгә килтерәсәген аңларға ярҙам итә.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



Bashkir : Мәҫәлән, һеҙ берәүҙең машина тәҙрәһен ватҡанын күрһәгеҙ, ул был машинаны, бәлки, урларға теләйҙер, тип уйларһығыҙ.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



Bashkir : Әгәр ул машина асҡысын юғалтҡан булһа һәм ул инергә маташҡан машина уның үҙенеке булһа, уны башҡаса хөкөм итергә кәрәк булыр ине.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



Bashkir : МРТ ядро магнит резонансы (ЯМР) тигән күренешкә нигеҙләнгән, уны 1930 йылда Феликс Блох (Стенфорд университеты) һәм Эдвард Пёрселл (Гарвард университеты) исемле ике тикшеренеүсе аса.

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



Bashkir : Был резонанста магнит яланы һәм радиотулҡындар атомдарҙы кескәй генә радиосигнал ебәрергә мәжбүр итә.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



Bashkir : 1970 йылда Раймонд Дамадиан, табип һәм тикшеренеүсе ғалим, магнит-резонанс томографияһын медицина диагностикаһы ҡоралы сифатында файҙаланыу өсөн нигеҙ аса.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



Bashkir : Дүрт йылдан һуң МРТ өлкәһендә донъяла тәүгеләрҙән булған патент бирелә.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



Bashkir : 1977 йылда доктор Дамадиан үҙе «Тыйылғыһыҙ» тигән исем биргән беренсе МРТ сканерын эшләүҙе тамамлай.

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



Bashkir : Асинхрон аралашыу уйларға һәм башҡа нәмәләргә реакция күрһәтергә ваҡыт бирә.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



Bashkir : Был студенттарға үҙ яйына эшләргә һәм уҡыу мәғлүмәте алыу тиҙлеген контролдә тоторға мөмкинлек бирә.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



Bashkir : Бынан тыш, һығылмалы графикта эшләү мөмкинлегенә бәйле, ваҡыт буйынса сикләүҙәр аҙыраҡ. (Бремер, 1998)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



Bashkir : Интернетты һәм Бөтә донъя селтәрен ҡулланыу арҡаһында мәғлүмәт һәр ваҡыт ҡул аҫтында.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



Bashkir : Студенттар шулай уҡ көн дауамында инструкторҙарға һорауҙар бирә һәм, киләһе шәхси осрашыуҙы көтмәйенсә, тиҙ генә яуап алыу мөмкинлегенә эйә.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



Bashkir : Постмодернистик уҡытыу алымы сиктәрҙән азат булырға тәҡдим итә. Берҙән-бер яҡшы белем биреү ысулы юҡ.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



Bashkir : Ысынында, белем алыу өсөн иң яҡшы ысул юҡ. Ул уҡыусылар менән мәғлүләт араһында бәйләнеш тәжрибәһе нигеҙендә алып барыла.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



Bashkir : Беҙҙең әлеге ¨Үҙең эшлә¨ һәм ¨мәғлүмәт бир¨ тигән телевизион шоуҙар менән эшләү тәжрибәһе ошо мәлде һүрәтләй.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



Bashkir : Бик күптәребеҙ үҙебеҙ бер ҡасан да ҡатнашмаясаҡ йә кәрәге теймәҫлек ғәмәл йә тәжрибә тураһында һөйләгән телевизион шоуҙы ҡарауыбыҙҙы асабыҙ.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



Bashkir : Беҙ бер ҡасан да машина ремонтламаясаҡбыҙ, ихатала фонтан төҙөмәйәсәкбеҙ, Перуға боронғо харабаларҙы ҡарар өсөн сәйәхәткә бармаясаҡбыҙ йә күршебеҙҙең йортон төҙөкләндермәйәсәкбеҙ.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



Bashkir : Европа менән һыу аҫты оптик-сүс кабель бәйләнеше һәм юғары тиҙлекле спутник бәйләнеше ярҙамында Гренландия интернетҡа тоташҡан, уны халыҡтың 93%-ы ҡуллана.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

Bashkir : Һеҙҙең отелдә йәки хужалыҡта (әгәр һеҙ ҡунаҡ йортонда йәки шәхси йортта туҡталһағыҙ) Wi-Fi йәки Интернетҡа тоташҡан компьютер булыр, һәм бөтә тораҡ пункттарҙа интернет-кафе йәки Wi-Fi булған йәмәғәт урыны бар.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



Bashkir : Юғарыла иҫкә алынғанса, "эскимос" һүҙе Ҡушма Штаттарҙа ҡулланырға яраҡлы булып ҡалһа ла, АҠШ-тан тыш Арктика халыҡтарының күпселегендә, айырыуса Канадала, ул кәмһеткес тип һанала.

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



Bashkir : Гренландияның ерле халҡы был һүҙҙе ҡулланғанын ишетһәгеҙ ҙә, сит ил кешеләренә уны файҙаланмауы тәҡдим ителә.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



Bashkir : Гренландияның ерле халҡы үҙен Канадала – инуит, ә Гренландияла калааллек (күплектә калаалит), ¨Гренландия кешеһе¨, тип йөрөтә.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



Bashkir : Енәйәтселек һәм сит ил кешеләренә ҡарата дошмансыл мөнәсәбәт Гренландияла ғөмүмән билдәһеҙ. Хатта ҡалаларҙа ла ¨тупаҫ райондар¨ юҡ.

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



Bashkir : Һауа торошоноң һыуыҡлығы, моғайын, әҙерлекһеҙ кеше тап буласаҡ берҙән-бер хәүефтер.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



Bashkir : Әгәр һеҙ Гренландияға һыуыҡ миҙгелдә барырға булһағыҙ (төньяҡҡа барған һайын һалҡыныраҡ булғанын иҫтә тотоп), мотлаҡ рәүештә үҙегеҙ менән етерлек йылы кейем алығыҙ.

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



Bashkir : Йәйҙең үтә оҙон көндәре йоҡо етешмәүгә һәм шуның арҡаһында сәләмәтлек менән бәйле проблемаларға килтереүе ихтимал.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



Bashkir : Йәй көнө төньяҡ серәкәйҙәренән дә һаҡланығыҙ. Улар бер ниндәй ҙә ауырыу таратмаһалар ҙа, үҙәккә үткес булыуҙары ихтимал.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



Bashkir : Сан-Франциско иҡтисады уның донъя класындағы туристик иҫтәлекле урын булыуы менән бәйле булһа ла, иҡтисады күп тармаҡлы.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



Bashkir : Мәшғүллектең эре секторҙары булып профессиональ хеҙмәттәр, дәүләт идаралығы, финанстар, сауҙа һәм туризм тора.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



Bashkir : Уны музыкала, фильмдарҙа, әҙәбиәттә һәм популяр мәҙәниәттә һүрәтләү бөтә донъяла танылыу яуларға ярҙам итә.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



Bashkir : Сан-Франциско ҡалаһында бик күп отелдәр, ресторандар һәм беренсе класлы конференц-залдар булған киң туристик инфраструктура үҫешкән.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



Bashkir : Сан-Франциско шулай уҡ башҡа Азия кухняһы – корей, тай, һинд һәм япон аш-һыуын тәмләп ҡарау өсөн илдә иң яҡшы урындарҙың береһе булып тора.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



Bashkir : Уолт Дисней донъяһы Американың күп кенә ғаиләләре өсөн төп сәйәхәт урыны булып тора.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



Bashkir : Ғәҙәттә ул Орландо халыҡ-ара аэропорты аша осоуҙы, отелдә йәшәүҙе, автобуста йөрөүҙе, бер аҙна тирәһе Дисней биләмәһендә уҙғарыуҙы һәм өйгә ҡайтыуҙы үҙ эсенә ала.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



Bashkir : Сикһеҙ вариациялар булыуы ихтимал, әммә был күпселек кешенең ¨Диснейлендҡа сәфәр¨ тураһында һөйләгәндәрен күҙ уңында тотоп ҡала.

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



Bashkir : eBay йәки Craigslist кеүек аукциондар сайттары аша онлайн һатылған билеттарҙың күбеһе өлөшләтә күп көнлөк парковкалау билеттары өсөн файҙаланыла.

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



Bashkir : Был бик киң таралған шөғөл булһа ла, ул Диснeйҙа тыйылған: билеттар кешенән кешегә тапшырылырға тейеш түгел.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



Bashkir : Оло Каньондың ситенән аҫта урынлашҡан һәр лагерь өсөн махсус рөхсәт ҡағыҙы талап ителә.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



Bashkir : Каньонды һаҡлау маҡсатында рөхсәт ҡағыҙҙары сикләнгән һәм асыу ваҡытына дүрт ай алдан, айҙың беренсе көнөндә бирелә башлай.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



Bashkir : Шулай итеп, май айына Бэккантри кемпинг рөхсәте 1 ғинуарҙан бирелә.

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



Bashkir : Фантом Ранч эргәһендәге Брайт Ангел лагеры һымаҡ иң популяр төбәктәргә урындар ғәҙәттә урынды биләп ҡуйыу мөмкинлеге бирелгән тәүге көндә үк алынып бөтә.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



Bashkir : Кемпинг рөхсәт ҡағыҙы кассалар өсөн сикләнгән күләмдә ҡалдырыла, ҡағыҙҙы сират тәртибендә алырға була.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



Bashkir : Көньяҡ Африкаға автомобилдә килеү – төбәктең матурлығын күреү, шулай уҡ ғәҙәти туристик маршруттарҙан ситтә урынлашҡан ерҙәргә барып етеү ысулы.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

Bashkir : Быны алдан ентекле планлаштырып, ғәҙәти автомобилдә башҡарырға мөмкин, ләкин тулы приводлы машина ҡулланырға кәңәш ителә, ә күп урындарға бейек тәгәрмәсле базалағы тулы приводлы двигатель менән генә үтеп була.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



Bashkir : Планлаштырғанда Көньяҡ Африка Республикаһы хәүефһеҙ булһа ла, бөтә күрше илдәре лә ундай түгеллен онотмағыҙ.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



Bashkir : Визаның талаптары һәм сығымдар төрлө илдә төрлөсә, ул һеҙ килгән илгә бәйле.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



Bashkir : Бөтә ерҙә лә автомобилдә ниндәй кәрәк-яраҡ булырға тейешлеген талап иткән закондар бар.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



Bashkir : Виктория шарлауығы – Зимбабвеның көнбайыш өлөшөндәге ҡала, Ливингстоун, Замбия сиге аша һәм Ботсвананан алыҫ түгел.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



Bashkir : Ҡала шарлауыҡтар янында урынлашҡан, һәм улар төп иҫтәлекле урын булып тора. Әммә был популяр туристик йүнәлеш мажаралар эҙләүселәргә лә, туристарға ла оҙайлы тороу өсөн бик күп мөмкинлектәр тәҡдим итә.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



Bashkir : Ямғырҙар миҙгелендә (ноябрҙән мартҡа тиклем) һыу кимәле юғарыраҡ, ә шарлауыҡтар яры текәрәк була.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



Bashkir : Шарлауыҡтар янындағы күперҙән йәки һуҡмаҡтан үткәндә, әлбиттə, һыуланасаҡһығыҙ.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



Bashkir : Икенсе яҡтан, һыу күләме шул тиклем ҙур булғанға күрә, шарлауыҡтың ғәмәлдәге күренеше һыу аҫтында ҡапланып ҡала!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



Bashkir : Тутанхамон ҡәбере (KV62). KV62 Үҙәндә иң билдәле кәшәнәләрҙең береһе, унда 1922 йылда Говард Картер йәш королдең тейелмәгән тиерлек ҡәберен таба.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



Bashkir : Әммә башҡа батша кәшәнәләре менән сағыштырғанда Тутанхамондың кәшәнәһенә барып тороуҙың кәрәге булмаҫҡа мөмкин, сөнки ул күпкә бәләкәй һәм нәфис биҙәлеше лә тыйнаҡ ҡына.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



Bashkir : Мумияны ҡәберҙән алырға тырышҡан ваҡытта мумияға килтерелгән зыянды күрергә теләүселәрҙең күңеле һүрелер, сөнки уның башы һәм елкәһе гена күренә.

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



Bashkir : Кәшәнәнең әкиәти байлыҡтары унда һаҡланмай, ә Ҡаһирәләге Мысыр музейына күсерелгән.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



Bashkir : Сикләнгән ваҡыт менән килеүселәргә үҙ ваҡытын башҡа урында үткәреү яҡшыраҡ.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



Bashkir : Пном Кром Сиемреаптан 12 км алыҫлыҡта. Ҡалҡыулыҡ өҫтөндә был ғибәҙәтхана 9-сы быуат аҙағында, Ясоварман батша идара иткән ваҡытта төҙөлгән.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



Bashkir : Ғибәҙәтхананың моңһоу мөхите һәм Тонлесап күленә күренеш ҡалҡыулыҡҡа күтәрелергә өндәй.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



Bashkir : Был урында булғанда күл буйлап кәмәлә йөрөү уңайлы.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



Bashkir : Ғибәҙәтхана эсенә инеү өсөн Ангкор пропускыһы кәрәк, шуға күрә, Тонлесапҡа йүнәлгәндә, паспортығыҙҙы алырға онотмағыҙ.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



Bashkir : Иерусалим – Израилдең баш ҡалаһы һәм иң ҙур ҡалаһы, әммә башҡа илдәрҙең күбеһе һәм БМО уны Израилдең баш ҡалаһы тип танымай.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



Bashkir : Йәһүдиә ҡалҡыулығында урынлашҡан боронғо ҡала меңдәрсә йылды үҙ эсенә алған мауыҡтырғыс тарихҡа эйә

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



Bashkir : Ҡала өс монотеистик дин – иудаизм, христианлыҡ һәм ислам өсөн изге урын, дини һәм мәҙәни үҙәк булып тора.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



Bashkir : Ҡала дини әһәмиәткә эйә булғанға, Иҫке өлөшөндә бихисап иҫтәлекле урындары арҡаһында ул Израилдә төп туристик йүнәлештәрҙең береһе булып тора.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



Bashkir : Иерусалимда бик күп тарихи, археологик һәм мәҙәни иҫтәлекле урындар, шулай уҡ йәнле сауҙа үҙәктәре, кафе һәм ресторандар күп.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



Bashkir : Эквадор Куба граждандарының халыҡ-ара аэропорттар йәки сик буйы үткәреү пункттары аша Эквадорға инеүгә саҡлы саҡырыу хаты алыуҙы талап итә.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



Bashkir : Был хат Эквадорҙың Сит ил эштәре министрлығы менән рәсмиләштерелергə һәм билдәле талаптарға яуап бирергә тейеш.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

Bashkir : Был талаптар ике ил араһында ойошҡан миграция ағымын тәьмин итеү өсөн эшләнгән.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



Bashkir : АҠШ-тың Грин-картаһына эйә булған Куба граждандары, был талаптан азат ителер өсөн, Эквадор консуллығына барырға тейеш.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



Bashkir : Һеҙҙең паспортығыҙ сәфәр көнөнән һуң кәм тигәндә 6 ай буйы ғәмәлдә булырға тейеш. Һеҙҙең сәфәрегеҙҙең мөҙҙәтен раҫлау өсөн барыу һәм ҡайтыу билеты мотлаҡ.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



Bashkir : Ҙур төркөмдәр өсөн турҙар арзаныраҡ, шуға күрә үҙегеҙ йәки бер генә дуҫығыҙ менән булһағыҙ, башҡа кешеләр менән танышырға һәм һәр кешегә яҡшыраҡ хаҡ булһын өсөн дүрт-алты кешенән торған төркөм төҙөргә тырышығыҙ.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



Bashkir : Әммә ысынында был һеҙҙе борсорға тейеш түгел, сөнки йыш ҡына машиналарҙы тултырыу өсөн туристарҙы күсереп йөрөтәләр.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



Bashkir : Ысынында был кешеләргә күберәк түләргә тейешһегеҙ тип һеңдереү ысулына нығыраҡ оҡшаған.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



Bashkir : Мачу Пиччуҙың төньяҡ осонан ҡалҡып торған был текә тау харабаларҙан бик күп фотоларҙа ерлек булып тора.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



Bashkir : Аҫтан был бер ни тиклем ҡурҡыныс күренә, был текә һәм ауыр күтәрелеш, әммә ярайһы ғына әҙерлеге булған кешеләр быны сама менән 45 минутта эшләй ала.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



Bashkir : Юлдың күп өлөшөнә таш баҫҡыстар һалынған, текәрәк урындарҙа ҡорос арҡандар тотонғос булып хеҙмәт итә.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



Bashkir : Шулай ҙа тынығыҙ ҡыҫылыуға әҙер булығыҙ, ныҡ текә урындарҙа, бигерәк тә еүеш саҡта, абай булығыҙ, сөнки бик тиҙ хәүефле булып китеүе ихтимал.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



Bashkir : Түбә янында бәләкәс кенә мәмерйә бар, уны үтергә кәрәк, ул ныҡ тәпәш һәм ныҡ тар.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



Bashkir : Галапагос утрауҙарының иҫтәлекле урындары менән ҡырағай тәбиғәтен 1835 йылда Чарльз Дарвин эшләгән һымаҡ кәмә менән ҡарау яҡшыраҡ.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



Bashkir : Галапагос һыуҙарында һыйҙырышлығы 8-ҙән алып 100 юлаусыға еткән 60-тан ашыу круиз кәмәһе йөрөй.

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



Bashkir : Кешеләрҙең күбеһе урындарын алдан бронләп ҡуя (сөнки кәмәләр ғәҙәттә сәйәхәт миҙгелендә тулы була).

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



Bashkir : Һеҙ заказ биргән агенттың кәмәләрҙең төрөн яҡшы белгән Галапагос белгесе булғанына ышанығыҙ.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



Bashkir : Был һеҙҙең аныҡ мәнфәғәттәрегеҙҙең йәки сикләүҙәрегеҙҙең улар өсөн иң ҡулай кәмә менән тап килеүен тәьмин итер.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



Bashkir : 16-сы быуатта испандар килгәнгә тиклем Чилиҙың төньяҡ өлөшө инкаларҙың идараһы аҫтында булған, ә ерле араукандар (мапуче) Чилиҙың үҙәк һәм көньяҡ өлөшөн биләгән.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



Bashkir : Мапуче шулай уҡ Американың ерле халыҡтарының Чили бойондороҡһоҙлоҡ алғанға тиклем испан телле идаралыҡ тарафынан тулыһынса йотолмаған һуңғы бойондороҡһоҙ төркөмдәренең береһе була.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



Bashkir : Чили 1810 йылда бойондороҡһоҙлоҡ иғлан итһә лә (Испанияны бер нисә йыл буйы ғәмәлдәге үҙәк власһыҙ ҡалдырған Наполеон һуғыштары ерлегендә), испандарға ҡаршы хәл иткес еңеү бары тик 1818 йылда ғына була.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



Bashkir : Доминикан Республикаһы (испанса República Dominicana) – Кариб диңгеҙе дәүләте, ул Гаити менән уртаҡ булған Һиспаниола утрауының көнсығыш яртыһын биләй.

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



Bashkir : Аҡ ҡомло пляждар һәм таулы ландшафтарҙан тыш, был илдә Төньяҡ һәм Көньяҡ Америкала европалыларҙың иң боронғо ҡалаларының береһе бар, хәҙер ул – Санто-Домингоның бер өлөшө.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



Bashkir : Утрауҙа башта таино һәм карибтар төйәкләнгән була. Карибтар аравак телендә һөйләшкән һәм беҙҙең эраға тиклем 10 000 йыл элек килгән халыҡ була.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



Bashkir : Европа тикшеренеүселәре килгәндән һуң бер нисә йыл эсендә испан баҫҡынсылары Таино халҡын байтаҡҡа кәметә

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



Bashkir : Фрай Бартоломе де лас Касас (Индеецтар договоры) буйынса, 1492 – 1498 йылдарҙа испан баҫҡынсылары 100 000 тирәһе таиноны үлтергән.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



Bashkir : Jardín de la Unión. Был урын 17-се быуат монастыры Templo de San Diego өсөн атриум булараҡ төҙөлгән, берҙән-бер һаҡланып ҡалған бина булған.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

Bashkir : Хәҙер ул Үҙәк майҙан хеҙмәтен үтәй һәм унда көндөҙ ҙә, төндә лә һәр саҡ күп нәмәләр булып тора.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



Bashkir : Баҡса тирәһендә бер нисә ресторан бар, төштән һуң һәм кискеһен урталағы беседканан бушлай концерттар бирелә.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



Bashkir : Callejon del Beso (Үбешеү аллеяһы). Бары тик 69 сантиметр менән генә айырылған ике балкон һөйөү тураһындағы боронғо легенданың өйө булып тора.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



Bashkir : Бер нисә пенниға ҡайһы бер балалар һеҙгә был тарихты һөйләп бирер.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



Bashkir : Боуэн утрауы – был байдаркала йөрөү, йәйәүле походтар, магазиндар, ресторандар һәм башҡа күп нәмәләр тәҡдим иткән бер көнлөк популяр сәфәр йәки ял көнө экскурсияһы.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



Bashkir : Был ысын берҙәмлек Ванкуверҙан алыҫ түгел Хау-Саундта урынлашҡан һәм уға Ванкувер үҙәгендәге Гранвилл утрауынан расписание буйынса йөрөгән һыу таксийында еңел генә барып етергә була.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



Bashkir : Әүҙем ял яратҡандар өсөн the Sea to Sky коридорынан юғарыға сәйәхәт итеү бик әһәмиәтле.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



Bashkir : Вистлер (Ванкуверҙан 1,5 сәғәтлек юл) ҡиммәт, әммә 2010 ҡышҡы Олимпия уйындары арҡаһында яҡшы билдәле.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



Bashkir : Ҡыш көнө Төньяк Америкалағы иң яҡшы саңғы шыуыуҙан зауыҡланығыҙ, йәйгеһен ысын тау велосипедын һынап ҡарағыҙ.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



Bashkir : Рөхсәтте алдан бронләп ҡуйырға кәрәк. "Сирена"ла ҡуныр өсөн рөхсәтегеҙ булырға тейеш.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



Bashkir : "Сирена" – лагерҙан башҡа ятаҡханала ятаҡ һәм эҫе аш тәҡдим иткән берҙән-бер рейнжер станцияһы. Ла Леона, Сан Педрильо һәм Лос-Патос туҡланыуһыҙ ғына лагерь тәҡдим итә.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



Bashkir : Һаҡлаулы парковкаға рөхсәт ҡағыҙын Пуэрто-Хименестағы рейнджер станцияһынан туранан-тура алырға була, тик улар кредит картаһын ҡабул итмәй.

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



Bashkir : Парковка хеҙмәте (MINAE) парковкаға рөхсәтте килеүҙән бер айҙан да алданыраҡ бирмәй.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



Bashkir : CafeNet El Sol 30 АҠШ доллары йәки бер көнлөк билеттар өсөн 10 АҠШ долларына бронләү хеҙмәтен тәҡдим итә; тулыраҡ мәғлүмәт уларҙың Корковадо битендә.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



Bashkir : Кук утрауҙары – Тымыҡ океандың көньяғында, Полинезияла урынлашҡан, Яңы Зеландия менән ирекле бәйләнештәге утрау дәүләте.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



Bashkir : Был – океандың 2,2 миллион квадрат метр майҙанында урынлашҡан,15 утрауы булған архипелаг.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



Bashkir : Гавай менән бер үк ваҡыт бүлкәтендә урынлашҡан был утрауҙарҙы ҡайһы ваҡыт "Аҫтағы Гавай" тип атайҙар.

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



Bashkir : Бәләкәйерәк булһа ла, ул ҡайһы бер өлкән йәштәге ҡунаҡтарға штат ойошторолғанға тиклемге ҙур туристик ҡунаҡханалары һәм башҡа ҡоролмалары булмаған Гавайҙы хәтерләтә.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



Bashkir : Кук утрауҙарында ҡалалар юҡ, ләкин ул төрлө 15 утрауҙан тора. Уларҙың иң әһәмиәтлеләре Though smaller, it reminds some elderly visitors of Hawaii before statehood without all the large tourist hotels and other development. Раротонга һәм Айтутаки.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



Bashkir : Бөгөн үҫешкән илдәрҙә делюкс карауат һәм иртәнге аш менән тәьмин итеү сәнғәт кимәленә күтәрелде.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



Bashkir : Юғары сегментта пансионаттар, нигеҙҙә, ике төп йүнәлештә ярышалар: түшәк-урын һәм иртәнге аш.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



Bashkir : Шуға ярашлы, бындай ғәйәт шәп урындарҙа иң затлы түшәк-урын, бәлки, ҡулдан эшләнгән юрған йәки антик карауат булыуы ихтимал.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



Bashkir : Иртәнге ашта был төбәктең шул миҙгелендәге ләззәттәр йәки хужаның махсус ризығы булырға мөмкин.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



Bashkir : Йәшәү урыны антиквар йыһазлы, ныҡ тәрбиәләнгән биләмәле һәм бассейнлы боронғо тарихи бина булыуы ихтимал.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



Bashkir : Үҙегеҙҙең машинағыҙға ултырып, оҙон сәфәргә сығып китеү ябайлығы менән ылыҡтырғыс.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

Bashkir : Ҙур машиналарҙан айырмалы булараҡ, һеҙ, моғайын, үҙ машинағыҙҙы нисек йөрөтөргә беләһегеҙҙер һәм уның сикләүҙәре менән танышһығыҙҙыр.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



Bashkir : Шәхси биләмәлә йәки ҙурмы-бәләкәйме ҡалала палатка ҡуйыу кәрәкһеҙ иғтибарҙы йәлеп итәсәк.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



Bashkir : Ҡыҫҡаһы, машинаңды ҡулланыу – юл сәфәре өсөн ғәйәт яҡшы ысул, ләкин был һирәк осраҡта ғына ¨лагерь ҡороу¨ тигән һүҙ.

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



Bashkir : Әгәр һеҙҙең ултырғыстары ятҡырыла торған SUV, Sedan йәки Station Wagon булһа, машинала ҡунырға мөмкин.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



Bashkir : Ҡайһы бер ҡунаҡханаларҙың пар тимер юлдарының һәм океан лайнерҙарының алтын быуатынан мираҫы бар; Икенсе донъя һуғышы алдынан, XIX йәки ХХ быуат башынан.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



Bashkir : Был ҡунаҡханаларҙа заманының бай һәм мәшһүр кешеләре туҡталған, унда яҡшы ресторандар һәм төнгө тормош булған.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



Bashkir : Иҫке модалы йыһаздар, заманса уңайлыҡтарҙың булмауы, билдәле бер нәзәкәтле олпатлыҡ та уларҙың холоҡ-фиғеленең бер өлөшө.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



Bashkir : Хәйер, улар, ҡағиҙә булараҡ, шәхси милектә булһа ла, ҡайһы берҙә уларҙа сит ил башлыҡтары һәм башҡа юғары дәрәжәле заттар урынлаша.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



Bashkir : Тауҙай аҡсаһы булған сәйәхәтсе, ошо ҡунаҡханаларҙың күбеһендә туҡтап, ҡуна-ҡуна самолетта ер тирәләй сәйәхәткә сығыу хаҡында ла уйлай ала.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



Bashkir : Ҡунаҡсыллыҡ алмашыу селтәре – сәйәхәтселәрҙе улар барырға теләгән ҡалаларҙағы кешеләр менән бәйләүсе ойошма.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



Bashkir : Бындай селтәргә инеү ғәҙәттә онлайн форма тултырыуҙы талап итә. Ҡайһы бер селтәрҙәр өҫтәлмә тикшереүҙе тәҡдим итә йәки талап итә.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



Bashkir : Унан һуң мөмкин булған хужалар исемлеге баҫмала һәм/йәки онлайнда, ҡайһы берҙә бүтән сәйәхәтселәрҙең һылтанмалары һәм рецензиялары менән бирелә.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



Bashkir : Каучсерфинг 2004 йылдың ғинуарында компьютер программисы Кейси Фентон Исландияға арзан рейс табып та, торор урыны булмағандан һуң ойошторола.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



Bashkir : Ул урындағы университет студенттарына электрон почта аша хат ебәрә һәм бушлай урынлашыу өсөн бик күп тәҡдимдәр ала.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



Bashkir : Хостелдар беренсе сиратта йәштәргә ҡулай – ғәҙәттәге ҡунаҡ егерменсе йәштә – ләкин һеҙ унда йыш ҡына өлкән сәйәхәтселәрҙе лә таба алаһығыҙ.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



Bashkir : Балалы ғаиләләр бик һирәк күренеш, ләкин ҡайһы бер дөйөм ятаҡтар уларға шәхси бүлмәләрҙе рөхсәт итә.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



Bashkir : Ҡытайҙың Пекин ҡалаһы 2022 йылда ҡышҡы Олимпиада уйындарын ҡабул итәсәк ҡала буласаҡ, был уны йәйге һәм ҡышҡы Олимпиада уйындарын үткәргән беренсе ҡалаға әйләндерә.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



Bashkir : Пекин асыу һәм ябыу тантаналарын һәм ябыҡ боҙ сараларын ҡабул итәсәк.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



Bashkir : Башҡа саңғы ярыштары Пекиндан яҡынса 220 км (140 миль) алыҫлыҡта, Чжанцзякуҙағы Тайзиченг саңғы майҙанында буласаҡ.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



Bashkir : Ғибәҙәтханаларҙың күпселегендә ноябрь аҙағынан май уртаһына тиклем йыл да үткәрелеүсе фестиваль бар, ул һәр ғибәҙәтхананың йыллыҡ көн тәртибенә ярашлы үҙгәрә.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



Bashkir : Ғибәҙәтхана фестивалдәренең күбеһе Ғибәҙәтхананың юбилейы йәки илаһтарының тыуған көнөн үткәреү йәки ғибәҙәтхана менән бәйле башҡа ҙур ваҡиғалар сиктәрендә билдәләнә.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



Bashkir : Кералалағы ғибәҙәтхана фестивалдәрен – биҙәлгән филдәр, ғибәҙәтхана оркестры һәм башҡа мауыҡтырғыс мәрәкәләр менән даими йөрөшөн – тамаша ҡылыу бик ҡыҙыҡ.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



Bashkir : Бөтә донъя йәрминкәһе (ғәҙәттә World Exposition, йәки Expo тип атала) – ҙур халыҡ-ара сәнғәт һәм фән фестивале.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



Bashkir : Ҡатнашыусы илдәр милли павильондарҙа донъя проблемаларын йәки үҙ илдәренең мәҙәниәтен һәм тарихын күрһәтеү өсөн сәнғәт һәм мәғариф экспозицияларын тәҡдим итә.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



Bashkir : Халыҡ-ара баҡса күргәҙмәләре – сәскә экспозицияларын, ботаник баҡсаларҙы һәм үҫемлектәр менән бәйле башҡа нәмәләрҙе күрһәтеүсе махсус саралар.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

Bashkir : Теоретик яҡтан уларҙы йыл һайын үткәрергә мөмкин булһа ла (улар төрлө илдәрҙә булған осраҡта), ғәмәлдә улай түгел.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



Bashkir : Был саралар, ғаҙәттә, өс айҙан алты айға тиклем дауам итә, һәм 50 гектарҙан кәм булмаған майҙандарҙа үткәрелә.

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



Bashkir : Күп йылдар буйы ҡулланылған төрлө фильм форматтары бар. Стандарт 35 миллиметрлы пленка (36-нан 24 миллиметрға тиклемге негатив) иң киң таралған.

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



Bashkir : Әгәр ҙә һеҙ бөтөрһәгеҙ, уны ғәҙәттә бик еңел тулыландырырға була, һәм ул ағымдағы DSLR-менән яҡынса сағыштырырлыҡ айырыусанлыҡ бирә.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



Bashkir : Ҡайһы бер урта форматтағы кинокамералар 6-ға 6 см форматты, дөрөҫөрәге 56-ға 56 мм негативты файҙалана.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



Bashkir : Был 35 миллиметрлы негативтан (864-кә ҡаршы 3136 мм2) сама менән дүрт тапҡырға күберәк айырыусанлыҡ бирә.

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



Bashkir : Ҡырағай тәбиғәт – фотографтан уңыш, түҙемлек, тәжрибә һәм яҡшы ҡорамалдар талап иткән иң ҡатмарлы мотивтарҙың береһе.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



Bashkir : Ҡырағай тәбиғәттең фотоһүрәте йыш ҡына шулай булырға тейеш һымаҡ ҡабул ителә, әммә, ғөмүмән фотография һымаҡ уҡ, бындай фотоһүрәт меңәрләгән һүҙгә торолоҡ.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



Bashkir : Ҡырағай тәбиғәтте төшөрөү өсөн йыш ҡына оҙон телеобъектив талап ителә, хәйер, ҡоштар тубы йәки бәләкәй генә йән эйәһе кеүек нәмәләр өсөн башҡа объективтар кәрәк.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



Bashkir : Күп кенә экзотик януарҙарҙы табыуы ҡыйын, һәм парктарҙа ҡайһы ваҡыт коммерция маҡсаттарында фотоға төшөрөү ҡағиҙәләре бар.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



Bashkir : Ҡырағай хайуандарҙың ҡыйыуһыҙ йәки агрессив булыуы мөмкин. Тирә-яҡ мөхит һыуыҡ, эҫе йәки башҡаса дошмансыл булыуы ихтимал.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



Bashkir : Донъяла 5000-дән ашыу төрлө тел, шул иҫәптән 50 миллиондан ашыу һәм унан күберәк кеше һөйләшкән егерме тел иҫәпләнә.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



Bashkir : Яҙма һүҙҙәрҙе йыш ҡына телдекенә ҡарағанда аңлауы еңелерәк. Айырыуса был йыш ҡына асыҡ итеп әйтергә ҡыйын булған адрестарға ҡағыла.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



Bashkir : Күп кенә илдәр инглиз телендә бик иркен һөйләшә, хатта күберәк телдәр буйынса сикләнгән белемде лә, айырыуса йәштәр араһында, көтә алаһығыҙ.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



Bashkir : Теләһәгеҙ, күҙ алдына килтерегеҙ, манкуниан, Бостон, Ямайка һәм Сидней кешеләре Торонтолағы ресторанда киске ашты ашап ултыра икән, ти.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



Bashkir : Улар бер-береһен тыуған ҡалаларының, айырым акцент һәм урындағы арго менән һөйләнгән тарихтары менән һыйлайҙар.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



Bashkir : Супермаркеттарҙа аҙыҡ-түлек һатып алыу – ғәҙәттә иң арзан ысул. Әммә аш бешереү мөмкинлеге булмаһа, әҙер ризыҡ менән сикләнергә тура килер.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



Bashkir : Супермаркеттарҙа әҙер аҙыҡтың төрлө ассортименты торған һайын күбәйә бара. Ҡайһы берәүҙәр хатта ризыҡ йылытыу өсөн микротулҡынлы мейес йәки башҡа мөмкинлектәр тәҡдим итә.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



Bashkir : Ҡайһы бер илдәрҙә йәки магазиндарҙа кәм тигәндә бер арзан хаҡлы, формаль булмаған ресторан була.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



Bashkir : Полисығыҙҙың күсермәһен яһап, страховкалаусығыҙҙың контакт мәғлүмәттәрен яҙып, үҙегеҙ менән йөрөтөгөҙ.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



Bashkir : Уларға страховкалаусының электрон почтаһы адресын һәм кәңәш/рөхсәт, дәғүә белдереү өсөн халыҡ-ара телефон номерҙарын күрһәтергә кәрәк.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



Bashkir : Багажда һәм онлайнда тағы бер күсермә булһын (үҙегеҙгә электрон почта аша һалып ебәрегеҙ йәки ¨болот¨та һаҡлағыҙ).

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



Bashkir : Әгәр ҙә ноутбук йәки планшет менән сәйәхәт итһәгеҙ, уның хәтеренә йәки дискыла (Интернеттан тыш) күсермә һаҡлағыҙ.

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



Bashkir : Шулай уҡ полистың күсермәләрен/бәйләнеш мәғлүмәттәрен юлдаштарығыҙға, өйҙәге туғандарығыҙға йәки дуҫтарығыҙға бирегеҙ.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



Bashkir : Мышы (болан тип тә атала) тәбиғәте менән агрессив түгел, әммә хәүеф тойған ваҡытта үҙен яҡлаясаҡ.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

Bashkir : Кешеләр боландарҙы хәүефле тип иҫәпләмәһә, уларға үтә яҡын барып, үҙҙәрен хәүеф аҫтына ҡуйыуы мөмкин.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



Bashkir : Алкоголле эсемлектәрҙе сама менән ҡулланығыҙ. Алкоголь һәр кемгә төрлөсә тәьҫир итә, һәм үҙ сиктәреңде белеү бик мөһим.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



Bashkir : Саманан тыш эсеүҙең сәләмәтлеккә оҙаҡ ваҡытлы зыяны бауыр зарарланыуҙы, хатта һуҡырайыуҙы һәм үлемде үҙ эсенә алыуы ихтимал. Законһыҙ рәүештә етештерелгән алкоголь ҡулланғанда ихтимал хәүеф тағы ла арта төшә.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



Bashkir : Законһыҙ етештерелгән спиртлы эсемлектәрҙә төрлө хәүефле ҡушылмалар, шул иҫәптән метанол, булыуы мөмкин, уның хатта бәләкәй генә дозала ла һуҡырайыуға йәки үлемгә килтереүе ихтимал.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



Bashkir : Күҙлектәрҙең сит илдә, айырыуса эшсе көсөнә сығымдар аҙыраҡ булған табыш кимәле түбән илдәрҙә, арзаныраҡ булыуы ихтимал.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



Bashkir : Күҙҙе тикшереүҙе өйҙә үтеү тураһында уйлаштырығыҙ, айырыуса страховкағыҙ уны ҡаплай алһа, һәм рецепты башҡа ерҙә һаҡлау өсөн алып килегеҙ.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



Bashkir : Бындай өлкәләрҙә танылған брендтарҙың юғары сифатлы ҡыҫалары менән ике проблема булырға мөмкин; ҡайһы берәүҙәренең ялған булыуы ихтимал; ә ысын сит ил ҡыҫаларының өйҙәгегә ҡарағанда ҡиммәтерәк булыуы бар.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



Bashkir : Ҡәһүә – донъяла иң күп һатылған тауарҙарҙың береһе, һәм һеҙ, моғайын, үҙ төбәгегеҙҙә уның күп төрҙәрен таба алырһығыҙ.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



Bashkir : Шуға ҡарамаҫтан, донъяла ҡәһүә эсеүҙең һынап ҡарарға бик кәрәк булған ифрат күп яҡшы ысулдары бар.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



Bashkir : Каньонинг - ул йә ҡоро, йәки һыу тулы каньондың төбөнә сумыу.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



Bashkir : Каньонинг йөҙөү, ҡаяға үрмәләү һәм һикереүҙе эсенә ала, әммә аҙ әҙерлек йәки башланғыс физик форма талап итә (ҡаяға үрмәләү, һыу аҫтында йөҙөү йәки тау саңғыһы менән сағыштырғанда).

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



Bashkir : Йәйәүле туризм - тәбиғәттә ял итеү өсөн йыш ҡына йәйәүлеләр һуҡмаҡтары буйлап саф һауала ойошторолған әүҙем ял.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



Bashkir : Көндәлек походтар бер көн эсендә үтергә мөмкин булған походтар бер милдән алып алыҫыраҡ араны үҙ эсенә ала.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



Bashkir : Еңел һуҡмаҡ буйлап бер көнлөк поход өсөн ҙур әҙерлек кәрәкмәй, һәм үҙен яҡшы формала тойған һәр кем уның менән зауыҡлана ала.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



Bashkir : Бәләкәй балалары булған ғаиләләргә өҫтәмә әҙерлек талап ителеүе ихтимал, ләкин хатта сабыйҙар һәм мәктәпкәсә йәштәге балалар менән дә көн оҙоно саф һауала булырға ярай.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



Bashkir : Халыҡ-ара кимәлдә 200-гә яҡын туристик ойошма бар. Уларҙың күбеһе үҙаллы эшләй.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



Bashkir : Global Running Tours, Go Running Tours дүрт ҡитғала тиҫтәләгән сервис үҙәктәрен берләштерә.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



Bashkir : Барселонала һәм Копенгагенда йүгереү турҙары. Копенгагенда уға тиҙ арала Прагала урынлашҡан Running Tours Prague һәм башҡалар ҡушыла.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



Bashkir : Сәфәргә сығыр алдынан һәм сәфәр ваҡытында күп нәмәне күҙ уңында тоторға кәрәк.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



Bashkir : Сәйәхәт иткәндә бер нәмәнең дә ¨өйҙәге¨ кеүек булмаясағын белеп тороғоҙ. Манералар, закондар, хәрәкәт итеү, торлаҡ, стандарттар, тел һәм башҡалар ниндәйҙер кимәлдә һеҙ йәшәгән урындан айырылып торасаҡ.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



Bashkir : Күңел ҡалдырмаҫ йәки эште алып барыуҙың урындағы ысулдарына күрә алмау тойғоһо кисермәҫ өсөн был хаҡта һәр ваҡыт иҫтә тоторға кәрәк.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



Bashkir : Туристик агентлыҡтар 19-сы быуаттан алып бар. Туристик агентлыҡ, ғәҙәттә, сәйәхәт өсөн яҡшы вариант булып тора һәм ул сәйәхәтсенең тәбиғәттә, мәҙәниәттә, телдә йәки килеме түбән булған илдәрҙә сәйәхәтсенең алдағы тәжрибәләр ҡыҫаһынан сыға.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



Bashkir : Агентлыҡтарҙың күбеһе даими заказдар алырға әҙер булһа ла, уларҙың күбеһе сәйәхәттәрҙең билдәле бер этаптарында, бюджет диапазондарында йәки йүнәлештәрҙә махсуслаша.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



Bashkir : Һеҙҙекенә оҡшаған сәфәрҙәргә йыш заказ биргән агентҡа мөрәжәғәт итеү яҡшыраҡ.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



Bashkir : Ҡарағыҙ, агент, веб-сайтта булһынмы ул йәки магазин витринаһындамы, ниндәй сәфәрҙәрҙе алға һөрә.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

Bashkir : Әгәр ҙә һеҙ донъяны арзан, ихтыяж булғанса йәшәү рәүеше йәки ниндәйҙер ҡыйынлыҡтар арҡаһында күрергә теләйһегеҙ икән, быны эшләүҙең бер нисә ысулы бар.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



Bashkir : Асылда, улар ике категорияға бүленә: йә сәйәхәттәр ваҡытында эшләйҙәр, йә сығымдарын сикләргә тырышалар. Был мәҡәлә һуңғыһына бағышланған.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



Bashkir : Сығымдарҙы нулгә тиклем кәметеү өсөн уңайлыҡты, ваҡытты һәм ышаныслылыҡты ҡорбан итергә әҙер булған кешеләр өсөн иң түбәнге бюджетлы сәйәхәтте ҡарағыҙ.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



Bashkir : Совет уйлағанса, сәйәхәтселәр урлашмай, законһыҙ баҙарға бәреп инмәй һәм ҡатнашмай, теләнселәмәй, башҡа кешеләрҙе үҙҙәренең мәнфәғәтенә хеҙмәт иттермәй.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



Bashkir : Иммиграцияның контроль-үткәреү пункты ғәҙәттә самолеттан, караптан йәки башҡа транспорт сараһынан төшкән саҡта беренсе туҡталыш булып тора.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



Bashkir : Ҡайһы бер сик буйы поездарында тикшереү китеп барған поезда үткәрелә һәм был поездарҙың береһенә ултырғанда үҙегеҙ менән шәхес танытмаһын алырға тейешһегеҙ.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



Bashkir : Төнгө поездарҙа, һеҙгә йоҡларға ҡамасауламаһындар өсөн паспортты кондукторҙың алыу мөмкинлеге бар.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



Bashkir : Теркәлеү виза алыу өсөн өҫтәлмә талап булып тора. Ҡайһы бер илдәрҙә үҙегеҙҙең булыуығыҙҙы һәм адресығыҙҙы урындағы хакимиәт органдарында теркәргә тейешһегеҙ.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



Bashkir : Бының өсөн урындағы полицияла анкеталар тултырыу йәки иммиграция хеҙмәтенә барыу талап ителеүе мөмкин.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



Bashkir : Күп илдәрҙә бындай закон менән теркәлеүҙе урындағы ҡунаҡханалар үҙ өҫтөнә ала (мотлаҡ һорағыҙ).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



Bashkir : Башҡа осраҡтарҙа туристик объекттарҙан ситтә булғандарға ғына теркәлеү мотлаҡ. Әммә был законды аңлайышһыҙыраҡ итә, шуға күрә алдан белешегеҙ.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



Bashkir : Архитектура биналарҙы проектлау һәм төҙөү менән бәйле. Урындың архитектураһы йыш ҡына үҙенән-үҙе иҫтәлекле урын булып тора.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



Bashkir : Күп биналарға ҡарау күңелле, ә юғары бинанан йәки дөрөҫ урынлашҡан тәҙрәнән күренең күркәм булыуы мөмкин.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



Bashkir : Архитектура башҡа өлкәләр, шул иҫәптән ҡаланы планлаштырыу, граждандар төҙөлөшө, биҙәү сәнғәте, интерьер дизайны һәм ландшафт дизайны менән ныҡ киҫешә.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



Bashkir : Пуэблоларҙың ни тиклем алыҫ икәнен иҫтә тотоп, Альбукерке йәки Санта-Феге бармаһағыҙ, төнгө тормоштоң биналарын үтә күп таба алмаҫһығыҙ.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



Bashkir : Шуға ҡарамаҫтан, үрҙә һанап үтелгән казиноларҙың бөтәһендә лә тиерлек эсемлек бирәләр, ә уларҙың ҡайһы берҙәрендә билдәле брендтарҙың күңел асыу саралары үткәрелә (тәү сиратта, эре казино, туранан-тура Альбута һәм Санта-Фе).

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



Bashkir : Һаҡ булығыҙ: барҙар башҡа штаттан килгән кешеләргә ял итеү өсөн һәр ваҡыт яҡшы урын булып тормай.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



Bashkir : Беренсенән, Нью-Мексиконың төньяғында иҫерек килеш машина йөрөтөүгә бәйле етди проблемалар бар, ә иҫерек водителдәрҙең концентрацияһы ҙур булмаған ҡалаларҙың барҙары янында юғары була.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



Bashkir : Хәжәте булмаған фрескалар йәки һыҙмалар граффити булараҡ билдәле.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



Bashkir : Был заманса күренеш булмаһа ла, күпселек кеше, күрәһең, уны йәштәрҙең ижтимағи һәм шәхси милеккә аэрозоль буяуҙар ярҙамында яһаған вандализмы менән бәйләйҙәр булһа кәрәк.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



Bashkir : Әммә әлеге ваҡытта танылған рәссамдар-граффити, граффити саралары һәм ¨еңел¨ стеналар бар. Был контекста граффити һүрәттәре йыш ҡына аңлайышһыҙ биркалар түгел, ә сәнғәт әҫәрҙәрен хәтерләтә.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



Bashkir : Бумеранг ырғытыу - күп туристар үҙләштерергә теләгән популяр күнекмә.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



Bashkir : Әгәр һеҙҙең ҡулығыҙға әйләнеп ҡайта торған бумеранг ырғытырға өйрәнгегеҙ килһә, кире ҡайтыу өсөн яраҡлы бумеранг булыуына инанығыҙ.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



Bashkir : Австралияла алырға мөмкин булған бумерангтарҙың күбеһе ысынында кире ҡайтмай. Яңы уйынсыларға елле көндәрҙә ырғытмау яҡшыраҡ.

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



Bashkir : Хангиҙың ашы ерҙә ҡыҙыу соҡорҙа бешерелә.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

Bashkir : Соҡор йә усаҡта ҡыҙған таштар менән йылына, йә ҡайһы бер урындарҙа геотермаль йылылыҡ тупраҡты тәбиғи рәүештә эҫетә.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



Bashkir : Хангиҙы традицион ҡыҙҙырылған киске аш әҙерләү өсөн йыш ҡулланалар.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



Bashkir : Роторуҙа бер нисә урында геотермаль ханги тәҡдим итәләр, ә башҡа хангиҙарҙы Крайстчерзада, Веллингтонда һәм башҡа урындарҙа ауыҙ итергә мөмкин.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



Bashkir : MetroRail-да Кейптаун менән уның тирә-яғындағы ҡала яны поездарының ике класы бар: MetroPlus (шулай уҡ тәүге класс тип йөрөтөлгән Metro) һәм Metro (өсөнсө класс тип йөрөтөлә).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



Bashkir : MetroPlus уңайлыраҡ, кеше лә аҙыраҡ, әммә хаҡы ҡиммәтерәк, хәйер, Европалағы ғәҙәттәге метро билеттарынан арзаныраҡ.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



Bashkir : Һәр поезда MetroPlus һәм Metro вагондары бар; MetroPlus тренерҙары һәр ваҡыт Кейптаунға яҡын булған поездың аҙағында килә.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



Bashkir : Башҡалар өсөн ташыу – Бер ваҡытта ла үҙегеҙҙең сумкаларығыҙҙы күҙ уңынан ысҡындырмағыҙ, бигерәк тә халыҡ ара сиктәрҙе үткәндә.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



Bashkir : Һеҙҙе үҙегеҙҙең рөхсәтегеҙҙән башҡа наркотиктар ташыусы сифатында ҡулланыуҙары ихтимал, был һеҙгә бик күп күңелһеҙлектәр китерер.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



Bashkir : Был сиратта көтөүҙе лә үҙ эсенә ала, сөнки наркотиктар эҙләгән эттәрҙе алдан хәбәр итмәйенсә теләгән ваҡытта файҙаланырға мөмкин.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



Bashkir : Ҡайһы бер илдәрҙә хатта тәүге тапҡыр ҡылынған хоҡуҡ боҙоуҙар өсөн дә үтә ҡаты язалар бар; улар араһында 10 йылдан ашыу төрмә йәки үлем язаһы ла бар.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



Bashkir : Ҡарауһыҙ ҡалдырылған сумкалар бурҙарҙың, шулай уҡ шартлау хәүефенән һаҡланған властарҙың иғтибарын йәлеп итеүе ихтимал.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



Bashkir : Өйөгөҙҙә көн һайын улар менән осрашыу арҡаһында, күп осраҡта был бактерияларға ҡаршы иммунитетығыҙ була.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



Bashkir : Әммә донъяның башҡа төбәктәрендә һеҙҙең өсөн бактериялар фаунаһы бөтөнләй таныш түгел, тимәк, һеҙҙең унда бик еңел ауырып китеүегеҙ бар.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



Bashkir : Шулай уҡ йылы климат шарттарында бактериялар күпкә тиҙерәк үрсей һәм ауырыуҙың организмында күпкә оҙағыраҡ йәшәй.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



Bashkir : Шулай итеп, Дели Бэлли бәләләре, Фирғәүен Ҡарғауы, Монтесума Үсе.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



Bashkir : Һалҡын климатта тын юлы ауырыуҙары киң таралған кеүек үк, эҫе климат шарттарында ашҡаҙан ауырыуҙары бик йыш осрай, улар ғәҙәттә, бик ҡурҡыныс түгел, әммә билдәле ҡыйынлыҡтар килтерә.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



Bashkir : Үҫеш юлына баҫҡан илдәргә беренсе тапҡыр сәйәхәт иткәндә йә донъяның һеҙгә бөтөнләй таныш булмаған төбәгенә юлланғанда, мәҙәни шокка әҙер булығыҙ.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



Bashkir : Тәжрибәле, оҫта сәйәхәтселәрҙең күпселеге был ауырлыҡтар менән инде күптән осрашҡан, бәләкәй мәҙәниәт үҙенсәлектәренә өйрәнеп китеүе улар өсөн бик еңел.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



Bashkir : Айырыуса беренсе көндәрҙә аҡсағыҙҙы көнбайыш стилендәге отелдәргә, аҙыҡ һәм яҡшы сифатлы сервисҡа йәлләмәгеҙ.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



Bashkir : Һеҙгә таныш булмаған урында ергә матрас йә түшәк түшәп йоҡламаҫҡа тырышығыҙ.

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



Bashkir : Асыҡ һауала урынлашҡанығыҙҙа, үҙегеҙ менән раскладушка йә гамак алығыҙ, улар һеҙҙе йылан йә саян кеүек ҡурҡыныстарҙан һаҡлар.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



Bashkir : Иртәнсәк өй эсен бай ҡәһүә еҫтәре менән, ә кис йоҡлар алдынан аҡсәскә үләне ҡайнатмаһы еҫтәре менән тултырығыҙ.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



Bashkir : Ялығыҙҙы өйҙә үткәрәһегеҙ икән, үҙегеҙҙе әҙерәк ҡыуандырырға ваҡытығыҙ бар, шуға күрә ниндәйҙер яңы төр эсемлек яһаған бер нисә минутығыҙҙы йәлләмәгеҙ.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



Bashkir : Теләгегеҙ бар икән, ниндәйҙер һут йә смузи яһап ҡарағыҙ.

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



Bashkir : бәлки, һеҙ берәй еңел генә эсемлек рецебын табырһығыҙ, һәм ялдан һуң эшкә сыҡҡас, уны иртән әҙерләрһегеҙ.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

Bashkir : Бай эсемлектәр мәҙәниәте булған ҡалала йәшәйһегеҙ икән, һәр ваҡыт ниндәйҙер яңы бар йә пабтарға барырға тырышығыҙ.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



Bashkir : Медицина жаргоны менән таныш булмағандарға инфекцион ауырыу һәм йоғошло ауырыу бер үк нәмәне аңлата кеүек күренә.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



Bashkir : Инфекцион ауырыу – ул вирус, бактерия, бәшмәк йә башҡа төрлө патоген арҡаһында барлыҡҡа килгән ауырыу.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



Bashkir : Йоғошло тип иһә ауырыу кеше янында булғанда барлыҡҡа килеүсе ауырыу атала.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



Bashkir : Күпселек илдәр хөкүмәттәре, сик аша илгә инеүсе сәйәхәтселәрҙең йә илдән сыҡҡан кешеләрҙең ниндәйҙер ауырыуҙарға ҡаршы вакциналары булыуын талап итә.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



Bashkir : Был талаптар сәйәхәтсенең ниндәй илдән килеүе һәм ниндәй илгә сәйәхәт ҡылырға йыйынғаны менән бәйле.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



Bashkir : Төньяҡ Каролина штатындағы Шарлоттың көслө яҡтарының береһе – бында ғаилә менән ял итеү өсөн юғары сифатлы мөмкинлектәрҙең күплеге.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



Bashkir : Башҡа төбәктәрҙә йәшәүселәр йыш ҡына бында күсеүҙең төп сәбәбе итеп ғаиләгә ҡарата дуҫтарса мөнәсәбәтте атай, ә туристар ҡалала балалар менән бергә йөрөүҙе күңелле тип таба.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



Bashkir : Һуңғы 20 йыл эсендә Шарлотт үҙәгендә балалар өсөн уңайлы булған варианттарҙың һаны геометрик прогрессияла үҫте.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



Bashkir : Ғәҙәттә, Шарлотта ғаиләләр такси ҡулланмай, хәйер, айырым шарттарҙа уларҙың файҙалы булыуы ихтимал.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



Bashkir : 2-нән артыҡ пассажир ултыртҡан өсөн өҫтәмә хаҡ алына, шуға күрә был кәрәк булғандан ҡиммәтерәккә төшөүе мөмкин.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



Bashkir : Көньяк полюсты уратып алған Антарктика Ер шарындағы иң һалҡын урыны тип һанала.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



Bashkir : Туристик экспедициялар бигерәк ҡиммәткә төшә, улар кешенән яҡшы һаулыҡ һәм физик торошто талап итә, өҫтәүенә ноябрҙан алып февральғаса булған йәй айҙарында ғына үткәрелә ала, улар шулай уҡ Ярымутрау, Утрауҙар һәм Росс дингеҙе территорияһы менән сикләнгән.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



Bashkir : Шул территорияла урынлашҡан яҡынса илле базаларҙа йәй әйләнәһенә ике меңгә яҡын кеше йәшәй, уларҙың бик һирәге ҡышлай.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



Bashkir : Антартиканың эске өлөшөн 2-3 километр боҙ ҡапланған плато тәшкил итә.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



Bashkir : Белгестәр өсөн континентҡа ара-тирә һауа турҙары ойошторола, улар барышында альпинизм менән шөғөлләнергә йәиһә Төньяҡ полюстағы ҙур базаға тиклем барып етергә була.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



Bashkir : Көньяҡ полюс траверсы (йәки шоссе) – Росс диңгеҙендәге МакМурдо станцияһынан полюсҡа тиклем 1600 километр тәшкил иткән маршрут.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



Bashkir : Был – ярыҡтары тултырылған һәм флажоктар менән билдәләнгән тығыҙланған ҡар. Уның буйынса яғыулыҡ һәм кәрәк-яраҡ тейәлгән сана һөйрәгән махсус тракторҙарҙа ғына йөрөп була.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



Bashkir : Улар үтә йылдам түгел, шунлыҡтан яйлаға етер өсөн Трансантарктика тауҙары тирәһенән урап-урап оҙаҡ йөрөргә тура килә.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



Bashkir : Ҡышҡыһын бәхетһеҙлек осраҡтарының иң киң таралған сәбәбе – тайғаҡ юлдар, тротуарҙар һәм айырыуса баҫҡыстар.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



Bashkir : Һеҙгә, кәм тигәндә, уңайлы табанлы аяҡ кейеме кәрәк. Йәйге аяҡ кейеме, ғәҙәттә, боҙ менән ҡарҙа үтә тайғаҡ, хатта ҡайһы бер ҡышҡы итектәр ҙә шыуғалаҡ була.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



Bashkir : Һүрәте ярайһы уҡ тәрән, 5 мм (1/5 дюйм) йәки унан да күберәк, ә материалы түбән температурала ярайһы уҡ йомшаҡ булырға тейеш.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



Bashkir : Ҡайһы бер итектәрҙең шиптары була, шулай уҡ тайғаҡ шарттар өсөн итектәрҙең, ботинкаларҙың күбеһенә, үксәләргә йәки үксәләр менән табандарға ярарлыҡ шиплы башҡа яйланмалар бар.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



Bashkir : Үксә тәпәш һәм киң булырға тейеш. Тайғаҡ булмаһын өсөн йыш ҡына юлдарға һәм һуҡмаҡтарға ҡом, ҡырсын йәки тоҙ (кальций хлориды) һибелә.

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



Bashkir : Ишелмә – аномалия түгел; текә битләүҙәр үтә яй ҡуҙғалышты ғына тотоп тора ала, ә артыҡ күләмдәр ишелмә булып аҫҡа йүнәләсәк.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

Bashkir : Эш шунда: ҡар йәбешкәк, шунлыҡтан уны төшөрөү өсөн ниндәй ҙә булһа этәргес кәрәк, ә яуған ҡар башҡалары өсөн этәргес ваҡиға булыуы мөмкин.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



Bashkir : Баштағы этәргес ваҡиға булып ҡайһы берҙә ҡарҙы йылытҡан ҡояш, ҡайһы ваҡыт тағы бер нисә тапҡыр ҡар яуыуы, ҡай саҡ башҡа тәбиғәт күренештәре, йыш ҡына кеше тора.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



Bashkir : Торнадо – әйләнә-тирәнән алған һауаны эскә һәм юғарыға һурған, үтә түбән баҫымлы һауаның өйөрөлөп торған бағанаһы.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



Bashkir : Улар ҡаты ел сығара (йыш ҡына сәғәтенә 100-200 миль) һәм ауыр әйберҙәрҙе һауаға күтәрә ала һәм торнадо хәрәкәтендә уларҙы осороп йөрөтә.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



Bashkir : Улар йәшен болоттарынан төшкән буранка рәүешендә башлана ла ергә тейгәндә "торнадо"ға әйләнә.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



Bashkir : Шәхси VPN (виртуаль шәхси селтәрҙәр) провайдерҙары – сәйәси цензураны ла, коммерция IP-геофильтрацияһын да урап үтеү өсөн бик шәп юл.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



Bashkir : Улар веб-проксиҙан бер нисә сәбәп буйынса өҫтөнөрәк: улар http ғына түгел, бөтә Интернет-трафиктың йүнәлешен үҙгәртә.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



Bashkir : Ғәҙәттә, улар юғарыраҡ үткәреү һәләте һәм хеҙмәт күрһәтеүҙең яҡшыраҡ сифатын тәҡдим итә. Улар шифрланған, шунлыҡтан уларҙа шымсылыҡ итеү ҡыйыныраҡ.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



Bashkir : Медиакомпанияләр, был ¨пиратлыҡҡа юл ҡуймау¨ тип раҫлап, уның маҡсаты тураһында гел ялғанлайҙар.

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



Bashkir : Асылда, төбәк кодтарының законһыҙ күсермә алыуға бер ниндәй ҙә тәьҫире юҡ; дискының битлы күсермәһе төп нөсхә торған теләһә ҡайһы яйланмала шулай уҡ яҡшы эшләйәсәк.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



Bashkir : Ысын маҡсат – был компанияларға үҙ баҙарҙары өҫтөнән контролде көсәйтеү; бөтәһе лә аҡсаға бәйләнгән.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



Bashkir : Шылтыратыуҙар Интернет аша ебәрелгәнлектән, һеҙ йәшәгән йәки сәйәхәт иткән ерҙә урынлашҡан телефон компанияһын файҙаланыуҙың кәрәге юҡ.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



Bashkir : Шулай уҡ һеҙгә үҙегеҙ йәшәгән берләшмәнән урындағы номерҙы алыу ҙа талап ителмәй; һеҙ Аляскалағы Чиккен ауылында спутник аша Интернетҡа тоташа һәм һеҙҙең ҡояшлы Аризонала икәнегеҙҙе раҫлаған номерҙы һайлай алаһығыҙ.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



Bashkir : Йыш ҡына һеҙгә ТСОП телефондарына шылтыратырға мөмкинлек биргән глобаль номерҙы айырым һатып алырға тура килә. Номерҙың ҡайҙан алынғаны һеҙгә шылтыратҡан кешеләр өсөн әһәмиәткә эйә.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



Bashkir : Тексты реаль ваҡытта тәржемә итеү өсөн ҡушымталар – текстың барлыҡ сегменттарын бер телдән икенсе телгә автоматик рәүештә тәржемә итә ала торған ҡушымталар.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



Bashkir : Был категориялағы ҡайһы бер ҡушымталар, хатта ҡулланыусы смартфонды ул объекттарға йүнәлтһә, шул алтаҡталарҙы йәки реаль донъялағы башҡа объекттарҙағы сит телдәге текстарҙы тәржемә итә ала.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



Bashkir : Тәржемә механизмдары ныҡ яҡшырҙы һәм хәҙер күбеһенсә теге йәки был кимәлдә дөрөҫ (һәм төшөнмәҫтәй итеп – һирәгерәк) тәржемә итә, әммә шулай ҙа һағыраҡ булыу кәрәк, сөнки уларҙың әле һаман яңылышыуы ихтимал.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



Bashkir : Был категорияла иң танылған ҡушымталарҙың береһе – Google Translate, ул кәрәкле телдең мәғлүмәттәрен индергәндән һуң автономиялы рәүештә тәржемә эшләргә мөмкинлек бирә.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



Bashkir : Смартфонығыҙҙа GPS навигация ҡушымталарын файҙаланыу, үҙ илегеҙҙән сыҡҡас, иң ябай һәм иң уңайлы ысул булыуы ихтимал.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



Bashkir : Бының GPS өсөн яңы карталар йәки GPS яйланмаһы һатып алыу, йә булмаһа ҡуртымға машина алыу компанияһынан ҡуртымға алыу өсөн аҡса сарыф итмәҫкә мөмкинлек биреүе ихтимал.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



Bashkir : Әгәр ҙә һеҙҙең телефон мәғлүмәт тапшырыуға тоташтырылмаған булһа йәки ул диапазондан ситтә булһа, уларҙың эшмәкәрлегенең сикләнеүе йәки мөмкин булмауы ихтимал.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



Bashkir : Һәр мөйөштәге магазинда таксофондарҙа йәки ябай телефондарҙа ҡулланып була торған алдан түләнеүле телефон карталарының баш ҡатырғыс йыйылмаһы тулып ята.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



Bashkir : Карталарҙың күпселеге теләгән бер ерҙә шылтыратыу өсөн яҡшы булһа ла, ҡайһы берәүҙәре илдәрҙең билдәле бер төркөмдәренә шылтыратыу өсөн отошлораҡ тарифтар менән тәьмин итеүҙә махсуслаша.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



Bashkir : Был хеҙмәттәрҙән файҙаланыу йыш ҡына бушлай телефон номеры буйынса башҡарыла, уға күпселек телефондарҙан бушлай шылтыратырға мөмкин.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



Bashkir : Ғәҙәттәге фотоға төшөрөү ҡағиҙәләре шулай уҡ видео яҙҙырыуға ҡарата ла, уға хатта күберәк дәрәжәлә, ҡулланылырға мөмкин.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

Bashkir : Әгәр ҙә берәй нәмәне фотоға төшөрөргә рөхсәт ителмәһә, һеҙ уны видеоға төшөрөү тураһында уйлап та тормаҫҡа тейешһегеҙ.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



Bashkir : Әгәр дрон ҡулланһағыҙ, һеҙгә нимә төшөрөргә рөхсәт ителеүен, ниндәй рөхсәт йәки өҫтәлмә лицензия талап ителеүен алдан тикшерегеҙ.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



Bashkir : Аэропорт янында йәки күмәк халыҡ өҫтөндә дрон осороу, хатта был һеҙҙең районда законһыҙ булмаһа ла, һәр ваҡыт тиерлек насар идея.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



Bashkir : Хәҙерге заманда авиабилеттарҙы алдан эҙләмәйенсә һәм хаҡтарҙы сағыштырмайынса туранан-тура авиакомпания аша бик һирәк бронләйҙәр.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



Bashkir : Ҡайһы ваҡытта бер үк рейсҡа төрлө агрегаторҙарҙа бер-береһенән ныҡ айырылған төрлө хаҡтар булыуы мөмкин, шунлыҡтан эҙләү һөҙөмтәләрен сағыштырырға, шулай уҡ бронь яһау алдынан авиакомпанияның веб-сайтын ҡарарға кәрәк.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



Bashkir : Һеҙгә турист булараҡ йәки эш буйынса ҡайһы бер илдәргә ҡыҫҡа визиттар өсөн виза кәрәк булмаһа ла, унда халыҡ-ара студент булып барыу, ғәҙәттә, ябай турист булып барыуға ҡарағанда оҙағыраҡ тороуҙы талап итә.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



Bashkir : Ҡағиҙә булараҡ, теләһә ҡайһы сит илдә оҙаҡ ваҡыт дауамында булыу һеҙҙән алдан виза алыуҙы талап итәсәк.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



Bashkir : Студент визаларында, ҡағиҙә булараҡ, ябай турист йәки бизнес визаларына ҡарағанда, башҡа төрлө талаптар һәм ғариза биреү тәртибе була.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



Bashkir : Күпселек илдәр өсөн һеҙгә үҙегеҙ уҡырға теләгән уҡыу йортонан тәҡдим хаты, шулай уҡ курстың кәм тигәндә беренсе йылында үҙегеҙҙе тәьмин итеү өсөн матди мөмкинлегегеҙ барлығына раҫлау кәрәк буласаҡ.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



Bashkir : Уҡыу йортонда, шулай уҡ уҡығығыҙ килгән илдең иммиграция департаментында тулыраҡ талаптарҙы аныҡлағыҙ.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



Bashkir : Әгәр һеҙ дипломат булмаһағыҙ, сит илдә эшләү, ҡағиҙә булараҡ, һеҙ торасаҡ илдә килем һалымын түләргә тура киләсәген аңлата.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



Bashkir : Килем һалымы төрлө илдәрҙә төрлөсә иҫәпләнә, ә бер илдәге һалым ставкалары менән ташламалар икенсе илдәрҙәгенән ныҡ айырыла.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



Bashkir : Америка Ҡушма Штаттары менән Канада һымаҡ ҡайһы бер федератив илдәрҙә килем һалымы федераль кимәлдә лә, урындағы кимәлдә лә алына, шунлыҡтан ставкаларҙың һәм ташламаларҙың бер төбәктән икенсе төбәккә ҡарай үҙгәреүе ихтимал.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



Bashkir : Тыуған илегеҙгә ҡайтҡанда иммиграция контроле, ғәҙәттә, булмаҫҡа йәки исем өсөн генә үткәрелергә мөмкин, әммә таможня контроленең мәшәҡәт тыуҙырыуы ихтимал.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



Bashkir : Закон ҡуйған сикләүҙәрҙән тыш нимә индерергә һәм декларацияларға мөмкин булыуын йә тыйылыуын белеүегеҙгә инанығыҙ.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



Bashkir : Сәйәхәттәр тураһында яҙа башлауҙың иң еңел юлы – сәйәхәттәр тураһындағы блогтың веб-сайтында үҙеңдең оҫталығыңды үҫтереү.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



Bashkir : Вебта форматлау һәм мөхәррирләүҙе өйрәнгәндән һуң, һеҙ аҙаҡ үҙ веб-сайтығыҙҙы булдыра алаһығыҙ.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



Bashkir : Сәйәхәттәр ваҡытында ирекмән булыу – хәл-ваҡиғаларҙы ыңғай яҡҡа үҙгәртеүҙең бик шәп ысулы, тик эш бында яҡшылыҡ ҡылыуҙа ғына түгел.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



Bashkir : Сит илдә йәшәү һәм ирекмәнлек – башҡа мәҙәниәттәр менән танышыу, яңы кешеләр менән осрашыу, үҙең тураһында белеү, яңы мөмкинлектәрҙе күҙаллау һәм хатта яңы күнекмәләр алыу өсөн бына тигән ысул.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



Bashkir : Был шулай уҡ берәй урында оҙағыраҡ торорға мөмкинлек булдырыу өсөн бюджетты һуҙыуҙың яҡшы ысулы булыуы ихтимал, сөнки күп ирекмән эш урындары бүлмә һәм туҡланыу менән тәьмин итә, ә ҡайһы берәүҙәр бер аҙ эш хаҡы түләй.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



Bashkir : Викингтар Ҡара һәм Каспий диңгеҙҙәренә барып етеү өсөн Рәсәй һыу юлдарын ҡулланған. Әлеге маршруттарҙың бер өлөшөн әле лә ҡулланырға мөмкин. Алыуы ҡыйын булған махсус рөхсәттәрҙең кәрәклеген белешегеҙ.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



Bashkir : Аҡ диңгеҙ–Балтик каналы Төньяҡ Боҙло океанды Онега, Ладога күлдәре һәм Санкт-Петербург аша башлыса йылғалар һәм күлдәр буйлап Балтик диңгеҙе менән тоташтыра.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



Bashkir : Онега күле лә Волга менән тоташҡан, шунлыҡтан Каспий диңгеҙенән Рәсәй аша әле лә килергә мөмкин.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



Bashkir : Ышанығыҙ, һеҙ пристангә барып эләгеү менән барыһы ла асыҡ буласаҡ. Һеҙ автостоп менән йөрөгән башҡа кешеләр менән танышырһығыҙ һәм улар һеҙҙең менән үҙҙәре белгәнде уртаҡлашыр.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



Bashkir : Башлыса, һеҙ үҙегеҙҙең ярҙамығыҙҙы тәҡдим итеүсе иғландар урынлаштырырһығыҙ, доктар буйлап йөрөрһөгөҙ, яхталарын таҙартҡан кешеләргә мөрәжәғәт итерһегеҙ, барҙа диңгеҙселәр менән бәйләнешкә инергә тырышырһығыҙ һ. б.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

Bashkir : Мөмкин тиклем күберәк кеше менән һөйләшергә тырышығыҙ. Күпмелер ваҡыттан һуң бөтәһе лә һеҙҙе беләсәк һәм ҡайһы караптың кемде эҙләүе тураһында күрһәтмәләр бирәсәк.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



Bashkir : Һеҙ Альянста йыш осоусы авиакомпанияны иғтибар менән һайларға тейешһегеҙ.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



Bashkir : Һеҙгә иң күп оса торған авиакомпанияғыҙға ҡушылыу интуитив яҡтан аңлайышлы булып күренһә лә, тәҡдим ителгән привилегияларҙың йыш ҡына төрлө, ә йыш оса торған пассажирҙарға балл шул уҡ альянстағы башҡа авиакомпанияла йомартыраҡ булыуы ихтимал икәнен белергә тейешһегеҙ.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



Bashkir : Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways һәм Turkish Airlines һымаҡ һауа компаниялары Африкаға үҙ хеҙмәттәрен байтаҡҡа киңәйтте һәм Европаның һауа компанияларына ҡарағанда отошлораҡ хаҡ менән Африканың күп һанлы ҙур ҡалаларына бәйләнеш тәҡдим итә.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



Bashkir : Төркиә авиакомпанияһы 2014 йылға 30 Африка илендәге 39 йүнәлешкә оса.

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



Bashkir : Әгәр һеҙҙең өҫтәлмә сәфәр ваҡытығыҙ булһа, Африкаға ябай тариф хаҡы менән бөтә донъя буйлап осоу тарифының нисбәтен тикшереп ҡарағыҙ.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



Bashkir : Африканан ситтәге бөтә башҡа урындарға өҫтәлмә визалар, китеү һалымы, ерҙәге транспорт һәм башҡа сығымдарҙы ҡушырға онотмағыҙ.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



Bashkir : Әгәр ҙә һеҙ Көньяҡ ярымшарҙа бөтә донъя буйынса осорға теләйһегеҙ икән, трансокеан маршруттары булмағанлыҡтан, осоштарҙы һәм йүнәлештәрҙе һайлау мөмкинлеге сикле.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



Bashkir : Һис бер авиакомпания альянсы Көньяҡ ярымшарҙа океандың өс киҫелешен үҙ эсенә алмай (ә SkyTeam бер киҫелеште лә ҡапламай).

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



Bashkir : Әммә Star Alliance, Сантьяго де Чилиҙан Таитиға тиклем Көньяҡ Тымыҡ океандың көнсығышынан тыш, бөтә нәмәне үҙ эсенә ала, был LATAM Oneworld рейсы.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



Bashkir : Тымыҡ океандың көньяҡ өлөшө менән көньяҡ Американың көнбайыш ярын үткәреп ебәргегеҙ килһә, был рейс берҙән-бер мөмкинлек түгел (түбәндә ҡарағыҙ).

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



Bashkir : 1994 йылда Әзербайжандың этник әрмән Таулы-Карабах өлкәһе әзербайжандарға ҡаршы һуғыш башлай.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



Bashkir : Әрмәнстан ярҙамы менән яңы республика булдырыла. Ләкин бер генә рәсми дәүләт тә – хатта Әрмәнстан да уны рәсми танымай.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



Bashkir : Төбәк буйынса дипломатик бәхәстәр Әрмәнстан менән Әзербайжан араһындағы мөнәсәбәттәрҙе боҙоуын дауам итә.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



Bashkir : Каналдар районы (голландса: Grachtengordel) – Амстердамдағы Бинненстад тирәһендәге XVII быуаттың мәшһүр округы.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



Bashkir : Бөтә район үҙенсәлекле мәҙәни һәм тарихи ҡиммәте өсөн ЮНЕСКО Бөтә донъя мираҫы исемлегенә индерелгән, ә уның мөлкәт булараҡ ҡиммәте – илдә иң юғарыларҙың береһе.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



Bashkir : Биш ер тигәнде аңлатҡан Cinque Terre Италияның Лигурия өлкәһендә урынлашҡан Риомаггиор, Манарола, Корниглия, Верназза һәм Монтероссо тип аталған биш бәләкәй генә яр буйы ауылын үҙ эсенә ала.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



Bashkir : Улар ЮНЕСКО Бөтә донъя мираҫы исемлегенә индерелгән.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



Bashkir : Быуаттар буйы кешеләр текә, тигеҙһеҙ урындарҙа диңгеҙгә күренеш асылған ҡаяларға барып еткәнсе тырышып-тырышып террассалар төҙөгән.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



Bashkir : Уның арбау ҡеүәһенең бер өлөшө – күҙгә ташланып торған дөйөм үҫештең булмауы. Ауылдарҙы юлдар, поездар һәм кәмәләр тоташтыра, ә тыштан уларға машиналар барып етә алмай.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



Bashkir : Бельгия менән Швейцарияла һөйләшә торған француз теленең төрҙәре Францияла һөйләшкән француз теленән, улар үҙ-ара аңлашылырлыҡ оҡшаш булһалар ҙа, бер аҙ айырылып тора.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



Bashkir : Атап әйткәндә, француз телендә һөйләшкән Бельгия һәм Швейцарияла һандар системаһында Францияла һөйләшкән француз теленән айырылып торған ҡайһы бер үзенсәлекләр бар, шулай уҡ ҡайһы бер һүҙҙәрҙең әйтелеше бер аҙ башҡа.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



Bashkir : Нисек кенә булмаһын, француз телле Бельгия менән Швейцария кешеләре мәктәптә стандарт француз телен өйрәнгән булыр ине, шунлыҡтан стандарт француз һандар системаһын файҙаланһағыҙ ҙа, улар һеҙҙе төшөнә ала.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



Bashkir : Донъяның күп өлөштәрендә ҡул болғау – ¨сәләм¨ тигәнде аңлатҡан дуҫтарса ишара.

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



Bashkir : Ләкин Малайзияла, кәм тигәндә, ауыл ерҙәрендәге малай кешеләре араһында, был ҡайһы бер көнбайыш илдәрендә ҡулланылған кәүҙәгә ҡарай бөгөлгән һуҡ бармаҡ һымаҡ уҡ «кил» тигәнде белдерә, һәм уны бары тик ошо маҡсатта ғына ҡулланырға кәрәк.

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

Bashkir : Шуның һымаҡ, Испаниялағы Британия сәйәхәтсеһе хушлашҡанда усын үҙенә ҡаратып (ә ҡул болғаған кешегә түгел) болғағанды кире килергә саҡырыу ишараһы тип ҡабул итеүе мөмкин.

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



Bashkir : Ярҙамсы телдәр – яһалма йәки төҙөлгән телдәр, үҙ-ара аралашыу ҡыйын булған халыҡтар араһында аралашыуҙы еңеләтеү маҡсатында яһалған.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



Bashkir : Улар тәбиғи йәки органик телдәр булған һәм теге йәиһә был сәбәп арҡаһында башҡа телдәрҙә һөйләшкән кешеләр араһында аралашыу сараһы булараҡ өҫтөнлек иткән lingua franca-нан айырылып тора.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



Bashkir : Көндөң эҫеһендә сәйәхәтселәрҙең һыу (йәки башҡа әйберҙәр) иллюзияһын биргән сағымдар күреүе ихтимал.

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



Bashkir : Әгәр сәйәхәтсе ҡәҙерле көсөн һәм ҡалған һыуын исрафлап, сағымды юллап китһә, бының хәүефле булыуы ихтимал.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



Bashkir : Хатта иң эҫе сүлдәрҙә лә төндә бик һыуыҡ булып китеүе ихтимал. Йылы кейемһеҙ һалҡын алдырыу – ысын хәүеф.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



Bashkir : Әгәр ҙә һеҙ тропик урманда йөрөп килергә уйлаһағыҙ, айырыуса йәйгеһен, һеҙгә серәкәйҙәрҙән һаҡланырға кәрәк.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



Bashkir : Әгәр һеҙ субтропик урманда китеп бараһығыҙ икән, автомобилгә инер өсөн бер нисә генә секундҡа ишек асылһа, был – серәкәйҙәр машинаға һеҙҙең менән бергә ултырһын өсөн етерлек ваҡыт.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



Bashkir : Ҡош грибы, йәки формаль әйткәндә "avian influenza", ҡоштарҙы ла, имеҙеүселәрҙе лә зарарлауы ихтимал.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



Bashkir : Кешеләрҙә бер меңдән аҙыраҡ осраҡ теркәлгән, тик уларҙың ҡайһы берҙәре үлем менән тамамланған.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



Bashkir : Уларҙың күбеһе йорт ҡош-ҡортон ҡараусыларҙа табылған, әммә орнитологтар өсөн дә ниндәйҙер кимәлдә хәүеф бар.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



Bashkir : Норвегия өсөн текә фьордтар һәм кинәт кенә бейек, аҙмы-күпме тигеҙ булған яйла менән алмашынған үҙәндәр типик күренеш.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



Bashkir : Был яйлаларҙы йыш ҡына "видде" тип атайҙар, ул киң, асыҡ, урманһыҙ яҫылыҡты, икһеҙ-сикһеҙ киңлекте аңлата.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



Bashkir : Рогаланд менән Агдерҙа улар ғәҙәттә "хей" тип атала, был күбеһенсә арсалыҡ менән ҡапланған ағасһыҙ урын.

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



Bashkir : Боҙлоҡтар тотороҡло түгел, улар тауҙан шыуа. Был ҡар күперҙәре менән ҡапланыуы ихтимал булған ярыҡтар, тарлауыҡтар барлыҡҡа килтерә.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



Bashkir : Боҙ мәмерйәләренең диуарҙары менән түбәләре емерелеүе һәм ярыҡтарҙың ябылыуы ихтимал.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



Bashkir : Боҙлоҡтарҙың ситендә олоғара киҫәктәр айырыла, аунай һәм, бәлки, һикереп китә йәки эргәнән ары тәгәрләй.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



Bashkir : Тау станциялары өсөн турист миҙгеленең иң юғары нөктәһе әбейҙәр сыуағына тура килә.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



Bashkir : Әммә ҡыш көнө улар айырым бер матурлыҡҡа һәм ылыҡтырғыс көскә эйә; тау станцияларының күбеһендә ҡар күп яуа, саңғыла һәм сноубордта шыуыу һымаҡ әүҙем ял төрҙәре тәҡдим ителә.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



Bashkir : Бер нисә авиакомпания ғына ауыр юғалтыу тарифтарын тәҡдим итә, улар һуңғы минуттарҙа ерләү сәфәренә хаҡты бер аҙ кәметәләр.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



Bashkir : Уларҙы тәҡдим иткән авиакомпаниялар араһында Air Canada, Delta Air Lines, АҠШ йәки Канаданан рейстар өсөн Lufthansa, һәм WestJet бар.

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



Bashkir : Бөтә осраҡтарҙа ла һеҙ, авиакомпанияға тура шылтыратып, бронь яһарға тейешһегеҙ.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.