40 days Banjar (Arabic script) and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in باهسا بنجر (بهاس بنجر) and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

Banjar (Arabic script) : ڤاس هاري سانين، بوبوهن ڤانليتي داري ساكوله اوبت اونيۏرسيتس ستانفورد مهابراكان ڤاناموان هاڽر الت دياڬنوس نڠ كاوا مميليهي سل-سل بادساراكن جانيسڽا: چيڤ هالوس نڠ كاوا ديچيتك ڠيتو كاوا دياوله ڤاكاي ساتندر ڤرچيتاكن اينكجيت نڠ ڬانلڽا نڠكيا دويت ساتو سين أميريكا.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



Banjar (Arabic script) : جر كاڤلا ڤانليتي ايني نيه كاوا لاكس مانمواكن كڠكير، توبيرچولوسيس، ها اي ۏي وان مالاريا ڬسن ڤاسيان دي ناڬارا-ناڬارا برڤڠحاسيلن رنده، نڠ مان اڠك كالڠسوڠن هيدوڤ ڬسن ڤاڽاكيت نڠكيا كڠكير سوسو كاوا جادي ستنڬهڽا جا دي ناڬارا-ناڬارا نڠ تاسوڬيه.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



Banjar (Arabic script) : جاس٣٩چ ڬريڤين تاڬوڬور دي لندسن ڤاچو ساكيتار جم ٩.٣٠ ڤاڬي وكتو ساتمڤت (٠٢٣٠ اوتي چي) وان مالادوم، بندارا مانوكوڤ ڤانربڠن اوموم.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



Banjar (Arabic script) : نڠ جادي ڤيلوتڽ كڤتين ديلوكريت ڤتتاۏي.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



Banjar (Arabic script) : ميديا ساتمڤت مهابركان سابوتيڠ موبيل ڤامدم كابكرن تابليك ڤاس ديكارحاكن.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



Banjar (Arabic script) : ۏيدل ٢٨ تاهون باڬبوڠ وان برچا تيڬ موسيم نڠ لالو متن سيۏيلا.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



Banjar (Arabic script) : ايمبه باڤينداه ك ايبوكوتا-كاتلن، ۏيدل سوده ماءين ٤٩ كالي ڬسن قلوب.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



Banjar (Arabic script) : ديمو بامولا ساكيتار جم ١١ وكتو ساتمڤت )اوتيچي+١( دي ڬادوڠ ڤوتيه موك ڤنجاڬأن ڤينتو ماسوك داونينڠ ستريت، رومه ديناس ڤردانا منتري.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



Banjar (Arabic script) : ايمبه جم ١١، بوبوهن ڤنديمو مانوكوڤ جالور اره اوتارا ڬادوڠ ڤوتيه.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



Banjar (Arabic script) : ڤاس جم ١١.٢٠، ڤوليسي مامينتا بوبوهن ڤنديمو باوندور ك بالقنڬ ك توروتوار، جرڽ ڬسن كالنچاران ڤروتيس وان اروس لالو لينتس.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



Banjar (Arabic script) : ساكيتار جم ١١.٢٩، ڤروتيس باڬرك مانوجو ڬيدوڠ ڤوتيه، ماليواتي ترافالغار سقواري، ساڤنجاڠن ستراند، مالالوءي الدويچه وان كيڠسواي مانوجو هولبورن نڠ مان ڤرتاي كونسيرۏاتيف لاڬي مأدقن موساواره موسيم سامي دي هوتيل ڬراند كونوغت رومس.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



Banjar (Arabic script) : ريكور بهادڤن نادال وان سي ڤاتينيس كندا نيتو ٧–٢.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



Banjar (Arabic script) : ايڽا ههاڽرن ڠيني كاله مالاوان راونيتك دي بريسبان اوڤين.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



Banjar (Arabic script) : نادال بايسيان ٨٨ڤارسين ڤوين دي ڤرتنديڠن مامناڠي ٧٦ ڤوين دي سارڤيس ڤامولأن.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



Banjar (Arabic script) : ايمبه ڤرتنديڠن، جر راج كلاي، ¨اكو ني اسا تأمبوڠ جا بيسا ماسوك ڤوترن ڤينل لاڬي دي اچارا ڤنتيڠ كايا ايني. اكو هندك منچوبا مامناڠي ايني.¨

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



Banjar (Arabic script) : ¨ڤاناما ڤاڤيرس¨ ني ايستيلاح اوموم ڬسن ساڤولوه جوت دوكومين متن فيرما حكوم ڤاناما، موساك فونسيكا، نڠ بوچور ڤاس موسيم سامي تاهون ٢٠١٦.

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



Banjar (Arabic script) : دوكومينڽ مانمڤأياكن اد امڤات بلس بڠ نڠ مانولوڠي بوهن لڠڬانن نڠ سوڬيه ماڽمبوڽياكن هرتا ميلياران دولر أميريكا ڬسن مالينداتي ڤاجك وان ڤاراتورن لاينڽ.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



Banjar (Arabic script) : ڬارامأن ايڠڬريس تيه ڬوارديان ماڽرانكن بڠ داوثچي مأتور ساڤرتيڬ متن ١٢٠٠ ڤاروسهأن حيال نڠ ديڤاكاي ڬسن مانونتوڠاكن ڠيني.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



Banjar (Arabic script) : اد ڤروتس متن سالوروح دنيا، بابقاڤ تونتوتن ڤيدنا، وان بوبوهن ڤاميمڤين ڤامارينتاهن ايسلنديا وان ڤاكيستان كادودواڽ بأمڤيه.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



Banjar (Arabic script) : لاهير دي هوڠكوڠ، ما بالاجر دي اونيۏرسيتس نيويورك وان ساكوله حكوم هارفارد لاوان سواه ساكلي ماءيڠكوتي ¨كرتو هيجاو¨ ڤندودوك تتڤ أميريكا.

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



Banjar (Arabic script) : سيإيه ماڽاهوتي باهووا سلاما ڤاميليهن ما بيساجا بوكه متن ناڬاري نيتو سالاواس وايه كاريسيس.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



Banjar (Arabic script) : سيإيه جوا ماڽمبت باهووا سي ڤوتوڬينيك ما لابيه باڬايا داريڤادا سوبستنسي.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



Banjar (Arabic script) : تالڤاس متن تودوهن-تودوهن ڠيني، ما مانڬ موده دالم ڤلاتفورم نڠ مندوكوڠ رايتن نڠ لابيه ڤارك لاون چينا داراتن.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



Banjar (Arabic script) : ڤامإين بينتڠ هاري ايني أليكس أوفيشكين متن واشيڠتون كاڤيتالس.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



Banjar (Arabic script) : ايڽا منچيتاك دوا ڬول وان دوا اسيس ڬسن كامنڠن ٥-٣ واشيڠتون اتساتلانتا ثراشرز.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

Banjar (Arabic script) : اسيس ڤامولأن أوفيتشكين مالم تادي ڤاس ڬول كامنڠن اوليه سي ڤامولا نيكلاس باكستروم;

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



Banjar (Arabic script) : ڬول كادوا ثامالم نيتو ڤاس موسيم كا-٦٠ ايڽا، ايڽا جادي ڤامإين ڤرتام نڠ ماڽيتك ٦٠ اتوا لابيه ڬول دالم ساموسيم سامنجق ١٩٩٥-٩٦، نڠ مان ڤاس نيتو جراومير جڬر وان مارياو ليميو سوده مارايه ڤنچاڤاين نيتو.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



Banjar (Arabic script) : باتن بارادا دي ڤوسيسي ١٩٠ دي دفتر ٤٠٠ اورڠ أميريكا ڤاڽوڬيهڽ تاهون ٢٠٠٨ وان ڤركيرأن هرتاڽ سابڽك ٢.٣ ميليار دولر.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



Banjar (Arabic script) : ايڽا لولوسن متن ساكوله ايلمو وان ساني، اونيۏارسيتس فرجينيا، تاهون ١٩٥٠ وان ڤڽومبڠ اوتام اينستيتوسي نيتو.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



Banjar (Arabic script) : ڤنجار ابو غريب العراق سوده ديبانم ڤاس كاروسوهن.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



Banjar (Arabic script) : ڤنجار ايني جادي تركانل ايمبه ڤڽيك سأن تاهنن نڠ دياوڠكڤ دي سان ايمبهڽ ديأمبيل اليه وان تنتارا ميريكا ساريكت.

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



Banjar (Arabic script) : ڤيقوت جر. مڠالمي كاچالكأن تاهون ٢٠٠٨ دي سيڠاڤورڬرند ڤريايك بابايا ايمبهڽ ڤمبرهنتيان ڤامولأن ڬسن فيرناندو ألونسو، موبيل كأمانن كالوار.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



Banjar (Arabic script) : ڤاس موبيل-موبيل نڠ دي موك ألونسو ماءيسي بنسين دي باوه موبيل كاامانن، ايڽا باڬرك ماجو ڬسن مارايه كامنڠن.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



Banjar (Arabic script) : ڤيقوايت جر. ديامڤيهي ايمبه هوڠارين ڬرند ڤريايك س تاهون ٢٠٠٩.

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



Banjar (Arabic script) : ڤاس جم ٨.٤٦ بايسوكن، كرناين ماليڤوتي سالوروح كوتا، منچيريإ وايه جيت ڤامولأن مڠاناي ساسرنڽ.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



Banjar (Arabic script) : دوا تيمباكن چاهايا نڠ سوده ديأرحكان كا لاڠيت ساملامن.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



Banjar (Arabic script) : ڤمباڠونن لاڬي مڠڬاوي ليما ڤنچاكر لاڠيت هاڽر، نڠ مان دي تاڠه-تاڠهڽ اد ڤوست ترنسڤورتاسي وان تامن ڤاريڠتان.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



Banjar (Arabic script) : اچارا ڤيبيس بايسين لابيه دري دوا لوسينن ڤڠهرڬأن ايمي، وان ايني تو ڤانيڠنڽ لابيه ساتومت الهن ڤادا ساسامي ستريت وان ميستر رودڬرس نيغبورهواود.

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



Banjar (Arabic script) : ساتياڤ ايڤيسوديڽ كاينا باڤوكوس كا سابوه تيما نڠ اد دي بوكو ايمبه تو تيماڽ ديكاجي ليوات ماچم-ماچم قيسه.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



Banjar (Arabic script) : تياڤ اچاراڽ جوا كاينا ماڽرانكن ساڬن كاكانقان بوكو اڤ نڠ موستي ديچاري ڤاس بادتڠ كا ڤرڤوستاكأن.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



Banjar (Arabic script) : جون ڬرانت دري ونيد بوفالو )ستاسيون لوكل رياديڠ راينبو (باوجر، ¨رياديڠ راينبو مالاجاري كاكناكن كانڤا جادي ممباچ،… كاچينتأن ممباچ — [اچارا] ايتو مولاه كاكناكن ماميليه بوكو وان ممباچڽ.¨

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



Banjar (Arabic script) : بابقاڤ اورڠ ماياكيني، تامسوك جون ڬرانت، باهووا كاريسيس ڤنداناان وان ڤاراليهن فيلوسوفي اچارا تيڤي ڤنديديقن باڤڠروه كا تامتڽ اچارا ڠيتو.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



Banjar (Arabic script) : باداي، نڠ ترجادي دي ٦٤٥ ميل )١٠٤٠ كيلوميتير( بارت ڤولاو كي ڤ فيرد، ڤينثا چاڬر ماهيلڠ سابلوم ممبهايكااكن دايره دارتن، اوجرڽ ڤارامال چواچ.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



Banjar (Arabic script) : فريد سأت ايني بهامبوس ١٠٥ ميل/جم )١٦٥ قم/جم( وان باڬرق كا اره بارت لاوت.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



Banjar (Arabic script) : فريد ڠيني نيه باداي تروڤيس ڤڠواتڽ نڠ سواه ديچاتت سالوس ايني دي اتلانتيك سلتن وان تيمور ڤاس مولاي كامونچولن ساتليت ڬمبر، وان بايا اڠين ريبوت ڬانل كتيڬ نڠ تاچاتت دي تيمور ٣٥داراجات و.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



Banjar (Arabic script) : ڤاس ٢٤ سيڤتيمبر ١٧٥٩، آرثر غينيس مانيكين كونترك سيوا ٩،٠٠٠ تاهون ڬسن ست جاميس ڬيت بريويري دي دوبلين، ايرلنديا.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



Banjar (Arabic script) : ٢٥٠ تاهون ايمبهڽ، غينيس سوده ماراڠكت جادي بيسنيس نڠ مندونيا نڠ باڤڠحاسيلن لابيه ١٠ ميليار اييورو )١٤.٧ ميليار دولر( سابن تاهونڽ.

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



Banjar (Arabic script) : جوني ريد، اسيستين سوڤير ڬسن تيم ا١ڬيڤي سلانديا بارو، هاري ني مولاه ساجرح ماڽوڤير ڤاليڠ لاجو ماليواتي جمبتن أوكلاند هاربور سلانديا بارو نڠ باومور ٤٨ تاهون ساچارا راسمي.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



Banjar (Arabic script) : توان ريد كاوا ماڽوڤير موبيل ا١ڬيڤي سلانديا بارو-ڽ، بلاك بياوتي وان كاچاڤتن ١٦٠قم/جم سابڽك توجوه كالي.

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



Banjar (Arabic script) : كاڤوليسيان سلانديا بارو كڠاليهن مامقاي الت ڤاڠوكور ڬسن ماوكور كاچاڤتن توان ريد سابب هالوسڽ اوكورنبلاك بياوتي ، وان سابوبوتيڠڽ كاسمڤتن ڤوليسي كاوا ماوكور ڤاس توان ريد بالمبت سمڤأي ١٦٠قم/جم.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

Banjar (Arabic script) : دي ٣ بولن تاراخير، لابيه ٨٠ تاوانان ديلاڤساكن متن ڤاسيليتاس سينترال بووكيڠ تنڤا تونتوتن ناڤ-ناڤ.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



Banjar (Arabic script) : ڤاس بولن اڤريل تاهون ڠيني، ڤارينته ڤانهانن سامنتارا ديكالوارقان اوليه حاكيم غلين ترهادڤ ڤاسيليتاس ڬسن مامقسا مالڤاس نڠ ديتاهن لابيه ٢٤ جم ايمبه ديتڠكڤ تنڤا منداڤت دعوأن اوليه كوميساريس ڤاڠاديلان.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



Banjar (Arabic script) : كوميساريس مڽياڤاكن جامينن، بيلا ديبوليحاكان، ايمبه تو ماراسمياكن تودوهن نڠ ديتودوحاكان ڤاتوڬس نڠ مانهن. تودوهنڽ ايمبه تو ديماسوقاكن كا سيستم كومڤوتر ناڬارا نڠ مان كاسوسڽ كاوا ديلاچك.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



Banjar (Arabic script) : ڤمباچأن دعوأن جوا ماننداي تڠڬل ڬسن حك تارداكوا ڬسن ڤرسيدڠان چاڤت.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



Banjar (Arabic script) : ڤيتر كوستيلو، بنداهاراوان أستراليا وان اورڠ نڠ باكموڠكينن ڬانل جادي ڤانروسڽ ڤردانا منتري جون هوارد جادي كتوا ڤرتاي ليبرال سوده ماڽتأكن دوكوڠن ايندوستري تانڬ نوكلير دي أستراليا.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



Banjar (Arabic script) : جر توان كاستيلو ڤاس ڬينراسي تانڬ نوكلير جادي باڬونا ساچارا ايكونومي، أستراليا هاروس منداڤاتكن مانڤأتڽ.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



Banjar (Arabic script) : ¨امون سوده كاو ديداڬڠاكن، كيت هاروس بايسيان جوا. ماكنيا، كادادا لاڬي كابرتن ڬسن اينرڬي نوكلير¨ جرڽ توان كوستيلو.

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



Banjar (Arabic script) : بادساراكن كا انسا، ¨ڤوليسي مهاواتيراكن لاون بابقاڤ ايكوڠ ساسرن تيڠكت تيڠڬي نڠ بوهنڽ خواتراكن كاوا مامولاي ڤراڠ حق واريث.

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



Banjar (Arabic script) : جر ڤوليسي لو ڤيكولو لابيه اوڠڬول سابب ايڽا سوده سواه جادي تاڠن كاننڽا ڤروۏينزانو دي ڤلارمو لاون جوا ڤڠالامنڽا مولاه ايڽا ديهورماتي اوله بوس-بوس تادهاولو نڠ مان بوبوهنڽا تو ماومڤتي كابيجكن ڤروۏينزانو تاتاڤ مارانداه سمبيل ماڠواتي كاكواتن جاريڠنڽا.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



Banjar (Arabic script) : بوبوهن بوس ڠيني سوده ديكندالياكن اوليهڽ ڤروۏينزانو ڤاس ينيا مأخيري ڤراڠ مالاوان ناڬارا نڠ ديكاڤال اهواي وان رينا نڠ مأكواي كاهيدوڤن ڤاسوكن مافيا ڬياوۏني فالكون وان ڤااولو بورسيلينو تاهون ١٩٩٢.¨

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



Banjar (Arabic script) : چياياو اڤل ستيف جوبز ماڠنالاكن ڤارڠكت سمبيل باجلن ناءيق كا ڤڠڬوڠ ايمبه تو مڠالوارقان ايفون متن كنتوڠ سالور ليڤيسڽا.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



Banjar (Arabic script) : سالوس ٢ جم ڤيدتوڽ ايڽا ماڽمبت باهووا ¨هاري ايني اڤل چاڬرن مولاه هاڤي ڤولڠ، كامي چاڬرن ماوكير ساجرح هاري ني¨.

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



Banjar (Arabic script) : البرازيل ڠيني ناڬارا نڠ ڤاڠانوت كاتوليك ڤمباڽقڽ دي موكا بومي، وان ڬاريجا كاتوليك ساتروسن ماناڬاتي ڤڠاسهن ڤرنيكاحن سسام دي ناڬارا ايتو.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



Banjar (Arabic script) : كوڠريس ناسياونال البرازيل سوده ماهوالاكن ڤڠاسهنڽ سالوس ١٠ تاهون، وان ڤرنيكاحن اوموم نڠ كاياك ايني ديبوليحاكان دا ريو ڬرند دو سول هاج.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



Banjar (Arabic script) : رانچڠن اوندڠ-اوندڠ نڠ اسلي ديسوسون اوليه منتن واليكوتا سااو ڤاولو، مرتا سوڤليسي. اوندڠ-اوندڠ نڠ ديأسولاكن، ايمبه تو دياوبه، واهيني اد دي تاڠن روبيرتو جيفيرسون.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



Banjar (Arabic script) : بوبوهن ڤنديمو بهاراڤ كاوا ماڠوموڤولاكن ١.٢ جوت تيكاينان ڤاتيسي ڬسن دياونجو ك كا كوڠريس ناسياونال ڤاس بولن نوۏيمبر كاينا.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



Banjar (Arabic script) : ايمبهڽا مولاي كالياتن باڽك كالوارڬ نڠ منچاري ڤرتولوڠن ڬسن مالاوان ڤڠڬوسورن، سابوه ڤرتاموان دادأكن تڠڬل ٢٠ ماريت دي ڤوست حوكوم مشاركت ايست باي ڬسن بوبوهن كوربن ڤانيڤوان ڤراومهن.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



Banjar (Arabic script) : ڤاس بوبوهن ڤاڽيوا مولاي باكيسه اڤ هاج نڠ ترجادي لاون بوبوهنڽا، كابڽقان كالوارڬ-كالوارڬ نڠ تاليبات هاڽر جا سادر باهووا كارولين ويلسون متن اوها سوده مأمبيل دويت جامينن بوهنڽا لالو بوكه مالارياكن ديري.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



Banjar (Arabic script) : بوبوهن ڤاڽيوا دي لوكوود ڬردن ڤرچايا باهووا بيسا ماسيه اد ٤٠ كالوارڬ لاينڽا اتوا لابيه نڠ مڠالمي ڤڠڬوسورن، مولاي ڠيتو بوهنڽا تاهو باهووا كابيجكن اوها جوا ماماريك ساي كاڤميليكن ڤراومهن اوموم لاينڽ دي اوكلاند نڠ ماموڠكيناكن تاجابك دالم ڤانيڤوان ڤراومهن.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



Banjar (Arabic script) : بند-ڽا ممبتلاكن ڤانمڤيلنڽا دي ستاداون ماواس ور ميموريال نڠ مان چاڬرن ديداتڠي اوليه ٩،٠٠٠ اورڠ، ماموهون معاف لاون بوبوهن ڤڠڬيمر.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



Banjar (Arabic script) : ماناجيمين بند نيتو، هاقا مانڬيمينت اينچ.، كادادا ماماداهي السن كانڤا جادي ديبتلاكن ڤاس تڠڬل ٢٠ سيڤتيمبر، تاڤي ايسوقڽا ماڽلاهاكن ڬيڬرا مسئله لوڬيستيك.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



Banjar (Arabic script) : ڤاڠاچارا تركانل يوناني، ساكيس كيشاغيوغلو وان جورج نيكولاكوڤولوس سوده ديڤنجار دي كوريدالوس اتينا، نڠ مان بوبوهنڽا تو كاداڤتن كوروڤسي وان ماڽوڬوك.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



Banjar (Arabic script) : سابب كاجاديان نيتو، سابوتيڠ ساكاندال ڬانل دالم ڤركومڤولن حوكوم يوناني منچوڠول كا ڤرموكأن ڬيڬرا تابوڠكرڽا كاسوس-كاسوس باوه تاڠن نڠ حاكيم، ڤاڠاچارا، وان جقسا سواه ڬاوي دي تاهون-تاهون ساملم.

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



Banjar (Arabic script) : بابقاڤ ميڠڬو سابلومڽا، ايمبه اينڤورماسي دياوڠكاي اوليه جورناليس ماكيس كوريدلوس دي اچارا تيڤيڽا نڠ تركانل ¨زوڠلا¨ دي الفا تيۏي، اڠڬوتا ڤرليمين وان ڤڠاچارا، ڤيتروس منتوۏلوس ماوندوراكن ديري ڬيڬرا اڠڬوتا كنتورڽا نڠ اومڤت تاليبات دالم تيندكن ڤاڽوڬوكن وان كوروڤسي.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



Banjar (Arabic script) : ايمبه تو ڤولڠ، حاكيم تركانل ايۏاڠلوس كالوسيس ديڤنجار ڬيڬرا كاتهوان كوروڤسي وان باڤاريلكو نڠ كادا بإيك.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

Banjar (Arabic script) : روبيرت مانولك كاراس مايمبت ڤابيلا ايڽا ڤرچايا ڤرمولأن هيدوڤ، سابوه ڤاتكونن ڤانتيڠ ڤاس ماهتايكن ادب-ادب ابورسي، اڠڬڤ جا ڤاريحال ايني كورڠ بأدب ڬسن ماڽاهوتي كاسوس-كاسوس ترتنتو نڠ ميريڤ.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



Banjar (Arabic script) : كتيا ايڽا مأسإي ڤندرن ايڽا تادي باهووا رواي ۏ. واد ¨حوكوم نڠ ديتاتاڤكن ناڬارا¨ مناكانأكن ڤنتيڠڽا كاديسيڤلينن كاڤوتوسن محكمه اڬوڠ.

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



Banjar (Arabic script) : ايڽا جوا مأكواي باهووا ايڽا ڤرچايا حك تاسيرت اتس حك ڤريبادي نڠ منداساري كاڤوتوسن رواي.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



Banjar (Arabic script) : ماروچيدوري تونتوڠ دي ڤوسيسي ڤونچك، باجرك انام اڠك لاون نواوسا نڠ اد دي ڤاريڠكت كادوا.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



Banjar (Arabic script) : كادواڽا چاڬرن تاتامو دي سمي ڤينل اوتام نڠ مان نوسا كتيڠڬالن ١١ اڠك.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



Banjar (Arabic script) : ماروچيدور مڠالاهاكن كابولتور دي بابك ڤاڽيسيهن.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



Banjar (Arabic script) : هيسڤيرونيخوس إليزابيثي ماروڤاكن جانيس متن فاميلي دروماوساوريداي وان ساودارا متن فيلوسيراڤتور.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



Banjar (Arabic script) : بوروڠ ڤامڠسا بدره ڤانس بابولو لڠكڤ ڠيني ديڤرچايا باجلن چاڬت ڤاكاي دوا باتيس وان باكاروكوت نڠكيا فيلوسيراڤتور.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



Banjar (Arabic script) : كاروكوت كادوا ڽاتاڬانل، مأنڬكت ڠرن هيسڤيرونيخوس نڠ ارتيڽا ¨كاروكوت بارت.¨

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



Banjar (Arabic script) : ديتمبه وان هنچوران ايس، كأدان چواچ اكستريم مهلنڬي اوڤاي ڤڽلامتن.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



Banjar (Arabic script) : ڤيتمان مانڠڬوهي باهووا كأدأن كادا هارڤن باروبه سمڤأي بابقاڤ ميڠڬو كا موك.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



Banjar (Arabic script) : بادساراكن اڤ جر ڤيتتمان، جومله وان كاتبالن ايس ڠيني نڠ ليوار ڤاره سالوس ١٥ تاهون تاراخير.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



Banjar (Arabic script) : هابر بريتا تسبار دي كومونيتس ريد ليك هاري ايني بهوا ڤامكامن ڬسن جيف ويس وان تيڬ دري سمبيلن كوربن ديسالڠڬارأكن وان جوا سيسوا لاين ديتڠكڤ نڠ باكاتن وان ڤانيمباكن دي ساكوله ڤاس ٢١ مريت ساملم.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



Banjar (Arabic script) : ڤيهك نڠ باكواسا مڽمبت ساديكيت وان جوا مامستي اكن ڤانڠكاڤن هاري ايني.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



Banjar (Arabic script) : نامون، اد جر سومبر نڠ تاهو ڤاڽليديكنڽ ني ممادهاكن كا ميناڤوليس ستار-تريبوني باهوا نڠ ديمقسود تو سي لويس جوردان، كاكنك ١٦ تاهون، انقك كاڤلا سوكو ريد ليك، فلويد جوردان.

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



Banjar (Arabic script) : كادا تاهو لاڬي اڤ كينا تودوهنڽا ديتيواسكن اتوا كاوينڠن اڤ كاينا ڬسن كاكنك ايتو، تاڤي ڤاڠاديلان راماج مولاي ديسالڠڬاراكن دي ڤاڠاديلان نڬري.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



Banjar (Arabic script) : لودين جوا ماڽمبت ڤامرينته ماموتوساكن ممبتلاكن ڤوترن كادوا سوڤايا كاوا ماڽلامتاكن ڤڠالواران وان ريسيكو كاامانن افڬانيستن متن ڤاميليهن لاينڽا.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



Banjar (Arabic script) : بوبوهن ديڤلومت ماڽمبت باهووا بوهنڽا منداڤتي كاڬنجيلن دالم كونستيتوسي افڬانيستن ڬسن ماننتواكن كادا ڤرلو ڤوترن كادوا.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



Banjar (Arabic script) : ڤاريحال ايني بالاوانن وان هابر سابلومڽا، نڠ ماڽمبت باهووا ڤمبتلن ڤوترن كادوا چاڬرن بالاوانن وان كونستيتوسي.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



Banjar (Arabic script) : ڤاسوات تارابڠ سوده مانوجو ايركوتسك وان ديڬاراككن اوليه ڤاسوكن دالم نڬري.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



Banjar (Arabic script) : سابواه ڤانڽيديقن دياوله ڬسن ماڽليديكي.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



Banjar (Arabic script) : ال-٧٦ ماروڤاكن باڬيان ڤنتيڠ ڬسن كاميليتيرن روسيا وان سوۏيايت متن تاهون ١٩٧٠، جوا سواه مڠالمي كاچالكأن سارياس دي روسيا بولن كامرين.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



Banjar (Arabic script) : تڠڬل ٧ اوكتوبر سابوه ماسين تاڤيسه ڤاس لاڤس لندس، كادادا نڠ لوك. روسيا كادا لاڬي مانراباڠاكن ال-٧٦ ايمبه كاجادين نيتو.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



Banjar (Arabic script) : ڤيڤ ترنس- ألاسكاساڤنجڠ ٨٠٠ ميل ديتوكوڤ ايمبه تابليكڽا ريبوان دروم ميڽك منته دي سلاتان فيربانكس، ألاسكا.

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



Banjar (Arabic script) : كاڬاڬلن دايا نڠ ديومڤاتي اوجي سيستم ڤندوان كابكرن ماڽبابقان لاڤسڽا كتوڤ ڤنوتوڤ وان ميڽك منته مالواڤ دي ڤارك فورت غريلي ستاسيون كومڤا ٩.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

Banjar (Arabic script) : كتوڤ بوكأن نيتو ماموڠكينأكن ڤالڤاسن تاكنان اودارا ڬسن سيستمڽا وان اولي ماڠالير متن اتس كا تيڠكي نڠ كاوا بايسي ٥٥،٠٠٠ دروم (٢.٣ جوت ڬلون).

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



Banjar (Arabic script) : ڤر اربا سياڠ، ڤينتيلسي تيڠكي ماسيه بوچور كاموڠكينان ديسابابقان ڤامواين ڤانس دالم تيڠكي.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



Banjar (Arabic script) : ڤانمڤوڠن چادڠن لاينڽا نڠ دي باوه تيڠكي كاوا مانمڤوڠ ١٠٤.٥٠٠ دروم ماسيه بالوم هيبك.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



Banjar (Arabic script) : كومينتر لڠسوڠ دي تيڤي ماروڤاكن تاتامبيان سومبر سنياور إيران مڠاكوي باهووا سڠسيڽا بايسي ڤڠاروح.

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



Banjar (Arabic script) : ڤڠاروحڽا باروڤا ڤمباتسن كاواڠن وان ديتاڠتي اوليه ڤيهك ڤرساتوان ايروڤا ڬسن ماڠيريم ميڽك منته، نڠ مان ٨٠ ڤرسين ايكونومي اورڠ إيران ڤنداڤتنڽا متن لوار نڬري.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



Banjar (Arabic script) : دالم هابر بولنن ڤاليڠ هاڽر، اوڤيچ ماڽمبت ڤاڠيريمن باهن منته تورون كا تيڠكتن ڤرندهڽا سالوس دوا ديكادي دي ٢.٨ جوت دروم سهاريڽا.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



Banjar (Arabic script) : ڤاميمڤين ترتيڠڬي نڬري، آية الله علي خامنئي، منجالاساكن بهاراڤ وان ميڽك كايا ¨جاباكن¨ ترهيتوڠ سابلوم ريڤولوسي اسلام إيران تاهون ١٩٧٩ وان متن مان ناڬارا هاروس مالڤاساقن ديريڽا سورڠ.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



Banjar (Arabic script) : ڤاس كڤسول كا بومي وان ماماسوكي اتموسڤر، ساكيتار جم ٥ بايسوكن (وقتو بارت)، ديهارڤاكن مانونجوككن ڤرتونجوكن چهايا ڬسن اورڠ-اورڠ دي اوتارا كاليفورنيا، أوريغون، نيفادا، وان يوتا.

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



Banjar (Arabic script) : كڤسولڽا كاينا كالياتن كايا بينتڠ جاتوه ماليواتي لاڠيت.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



Banjar (Arabic script) : كاچاڤتن لاجو كڤسول كيرا-كيرا منچاڤاي ١٢.٨ كم اتوا ٨ ميل ڤر دتيق، چوكوڤ لاجو ڬسن تولك متن سان فرانسيسكو كالوس أنجليس سامنيتن جا.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



Banjar (Arabic script) : ستاردوست چاڬرن مولاه ريكور ساڤنجڠ ماسا هاڽر جادي ڤاسوات لوار اڠكاسا نڠ بابوليك كا بومي ڤاليڠ چاڤت، ماماچاهاكن ريكور سابلومڽا بولن ماي تاهون ١٩٦٩ ڤاس ڤارينته بابوليكڽا اڤولو إكس.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



Banjar (Arabic script) : "باڬرك مولاي متن ڤنتاي بارت باڬيان اوتاراكاليفورنيا وان چاڬر مانراڠي لاڠيت مولاي متن كاليفورنيا مانوجو كا تاڠه أوريغون ايمبه تو سمبوڠ كا نيفادا وان ايداهو ايمبه تو سمڤأي كا يوتا،" جرڽا ڤروجيك مانجر ستاردوست،توم دوكسبري.

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



Banjar (Arabic script) : كاڤوتوسن توان رود مانيكين كاسڤاكتن ايقليم كيوتو مأسيڠاكن أميريكا ساريكت، نڠ مان چاڬر جادي ناڬارا ماراڠكت سابوبوتيڠنڽا نڠ كادا ماڽوتوجوي كاسڤاكتن نيتو.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



Banjar (Arabic script) : منتن ڤامارينته بهاري أستراليا نيتو مانولك مڽوتوجوي كيوتو، جرڽا ڠيتو چاڬر ماروسك ايكونومي وان كاترڬنتوڠان بانرڽا لاون ڤڠيريمان باتوبارا، سادڠاكن ناڬارا-ناڬارا كايا چينا وان اينديا كادا تاريكت اوليه ساسارن ايميسي.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



Banjar (Arabic script) : ڠيني تو جادي اكوايسيسي ڤڠڬانلڽا دالم ساجرح ايباي.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



Banjar (Arabic script) : ڤراوسهأن بهاراڤ ماراڬاماكن سومبير كاونتوڠانڽا وان مانيڠكاتاكن ڤوڤولاريتس دي دايره نڠ مان سكايڤ مإيڠكوت كادودوكن كوات، نڠكيا دي چينا، ايروڤا تيمور، وان البرازيل.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



Banjar (Arabic script) : بوهن ڤانليتي مندوڬ إنسيلادوس تو اكتيڤ وان كاموڠكينان سومبر متن اوتاس ايس ساتورنوس.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



Banjar (Arabic script) : إنسيلادوس اوبجيك ڤاليڠ مامنتول دي سيستيم تاتا سوريا، مامنتولاكان ساكيتار ٩٠ ڤرسين چهايا ماتهاري نڠ ماڠانإيڽا.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



Banjar (Arabic script) : ڤانربيت ڬيم كونمي ماڽاتأكان هاري ني دي ڬارامأن جاڤاڬ بوهنڽا چاڬرن كادا مڠالواركان ڬيم سيك س داي اين فالوجه.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



Banjar (Arabic script) : ڬيمڽا بادساراكان سچوند باتلي اوف فالوجه، ڤرتمڤوران ساڠيت انتارا ڤاسوكن أميريكا وان العراق.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



Banjar (Arabic script) : بيار جوا اچاما مانمواكن ڤيدياو نڠ ديسياراقان دي اينترنيت ڠيتو، بيڬ بروتيهر كادا مالڠڬر ڤاراتورن ڤاڽينسوران كونتين داريڠ نڠ ميدياڽا كادا ديسيمڤن دي سيتوسڽا بيڬ بروتيهر.

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



Banjar (Arabic script) : اوندڠ-اوندڠ لايانان ڤاڽياران ماڽادياكان ڤاراتورن ڬسن كونتين اينترنيت، كتيا ديڤرتيمباڠاكان كونتين اينترنيت، ڤاريحال ايني سهاروسڽا ساچارا ڤيسيك بارادا ڤادا سابواه سيرڤير.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



Banjar (Arabic script) : كادوتأن أميريكا ساريكت نڠ اد دي نيروبي، كيڽا ماڠالواراقان ڤاريڠاتان باهووا ¨ايكستريميس متن الصومال¨ هندك مالاكواكن سراڠن بوم بونوه ديري دي كيڽا وان ايتياوڤيا.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



Banjar (Arabic script) : أميريكا ساريكت ماڽمبت سوده مانريما هابر نڠ سومبرڽا كادا تاڤي جالاس نڠ ساچارا هوسوس ماڽمبت ڤاڠابوم بونوه ديريڽا چاڬر مالادوماكان ¨مونومين-مونومين ڤنتيڠ¨ دي كيڽا وان ايتياوڤيا.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



Banjar (Arabic script) : جاوه لاواس سابلوم تيه دايلي شو وان تيه كولبرت ريڤورت، هيق وان جوهنسون سوداه باداهولو مهايلاكان سابواه ڤوبليكسي نڠ كاوا ممڤاروديقان ڬارامأن—وان هابراكان ڬارامأن—كتيك بوهنڽا ماسيه كلياه دي اووي تاهون ١٩٨٨.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

Banjar (Arabic script) : مولاي كالهيرنڽا ڠيتو، تيه اونياون سوده منجادي راج ڬارامأن ڤراودي، وان ايديسي چيتك، سيتوس نڠ مانريك ٥،٠٠٠،٠٠٠ ڤاڠونجوڠ دالم بولن اوكتوبر، اكلان ڤريبادي، جاريڠان باريتا ٢٤ جم، سينيار، وان هاڽر ني مڠالوارقان اتلس نڠ ڠرنڽا اور دومب وورلد.

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



Banjar (Arabic script) : ال غور وان الجنرال تومي فرانكس سنتاي بانر مامنديراكن تاجوك اوتاما كاسوكأن بوهنڽا (غور ني ڤاس تيه اونياون مهابراكان ايڽا وان تيڤير مڠالمي سيكس ڤاليڠ هيبت ساءومور هيدوڤ بوهنڽا ايمبه كاله دالم ڤاميليهن دي ڤرڬوروان تيڠڬي تاهون ٢٠٠٠).

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



Banjar (Arabic script) : كابڽاكان ڤانوليس بوهنڽا نڠ سوده باڤڠروه بانر ڤادا اچارا ڤراودي باريتاڽا جون ستيوارت وان ستيفن چولبيرت.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



Banjar (Arabic script) : ڤاڬالاران ساني جوا جادي باڬيان كمڤاڽي اوليه بالاي كوتا بوخارست نڠ هندك ماڠانالاكان بأسا ڬمباران ايبوكوتا رومنيا سابڬاي كوتا ميتروڤوليس نڠ هيبك ورنا وان كرياتيڤ.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



Banjar (Arabic script) : كوتا ايني چاڬر منجادي نڠ ڤرتام دي دايره ايروڤا تڠڬارا نڠ مأداكن كاوڤاريد، ڤاڬالاران ساني ڤاليڠ ڬانل دي دونيا بالڠسوڠ انتارا بولن جوني وان اڬوستوس تاهون ايني.

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



Banjar (Arabic script) : ڤڠومومن هاري ني جوا ممڤرڤنجاڠ كوميتمن ڤامرينته نڠ دياوله دي بولن مي تاهون ايني ڬسن مندواتي ڤانمبهان كوريتا.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



Banjar (Arabic script) : ڤانمبهان ٣٠٠ كوريتا مولاه توتلڽا جادي بايسيان ١،٣٠٠ كوريتا ڬسن ماڠوراڠي كاڤداتن.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



Banjar (Arabic script) : كريستوفر غراسيا، جوبير كاڤوليسيان لوس أنجلوس ماڽمبت لالاكيان تادوڬ ڤاڽاراڠان لاڬي ديڤاريك سا سابب ماناروبوس ماسوك داريڤادا ڤاروساكان.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



Banjar (Arabic script) : ڤاننداڽا كادا روساك; موديڤيكسيڽا مامقاي ترڤل هيرڠ نڠ ديديكور وان تندا داماي وان هاتي ڬسن ماوبه هوروڤ ¨او¨ سوڤايا تابچا هوروڤ ¨اي¨ هالوس.

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



Banjar (Arabic script) : ڤاسڠ هابڬ ترجادي ديسابابقان قادر كارنيا بريۏيس تاتيڠڬي متن نڠ بياساڽا، اورڬانيسمى لاوت باسيل ساتو.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



Banjar (Arabic script) : ڤقتور عالمي كاوا ڤوتوڠ-ماموتوڠ ڬسن مهاسيلاكن كأدان نڠ ساسواي، ساهيڠڬ الڬ ڠيني جوملهڽا مانيڠكات ڤاسات.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



Banjar (Arabic script) : الڬ ڠيني ماهاسيلاكن نيوروتوكسين نڠ كاوا مالومڤوهاكان سارڤ باءيق مأنسي وان ايواك.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



Banjar (Arabic script) : ايواك رنچك ماتيان ديسابابكان تيڠڬيڽا قادر راچون دي لاوت.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



Banjar (Arabic script) : مأنسي كاوا كينا اوليه سابب باهينك دي باڽو نڠ ترچامار نڠ ديباوا كا اودارا اوليه اڠين وان ڬلومباڠ.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



Banjar (Arabic script) : ڤاس ڤونچقڽا، اڠين ريبوت تروڤيس ڬونو، ڠارن تاس نڠ تابوات متن داون ڤوهون ڤالم متن بهاسا مالديۏ، سوده منچاڤاي كاچاڤتن ٢٤٠ قم/جم )١٤٩ ميل/جم(.

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



Banjar (Arabic script) : بايسوكن تادي، كاچاڤتن اڠين ساكيتار ٨٣ قم/جم وان كاموڠكينان چاڬرن سامكين بالامه.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



Banjar (Arabic script) : ڤادا هاري اربا، اسوسياسي بل بسكيت (اينيبأ) أميريكا ساريكت مانوندا موسيم ڤرتنديڠان بل بسكيت ديسابابقان هاواتير لاون كوفيد-١٩.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



Banjar (Arabic script) : كاڤوتوسن اينيبأ ايني ماڽوسول سااورڠ ڤاماين اوتاه جاز ڤوسيتيڤ كوفيد-١٩.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



Banjar (Arabic script) : بادساراكن ڤوسيل، ڤاراڬڠان ترجادي لابيه اول متن نڠ ديڤركيراكن اوليه بوكتي موليكول.

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



Banjar (Arabic script) : ¨ڠيني بأرتي ساموڽان هاروس ديبوليكاكن كا اسل.¨ جر ڤانليتي دي لمباڬ ڤانليتيان ريفت ۏاليت، ايتياوڤيا وان ڤمبنتو ڤانليتي،برهان أسفاو.

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



Banjar (Arabic script) : سمڤأي واهيني، أول كاوا مڠڬاراكاكن وان ماراڠكاتاكن ڤاسر ايم وان كاچاڤتنڽا سانديري، ديسابابكان ڤامكاين نڠ لواس ديأميريكا ساريكت.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



Banjar (Arabic script) : وان ڤاڠاتورن نڠ كايايني، كابيباسن ڠيني چاڬرن بأخير.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



Banjar (Arabic script) : جومله ڤامكاي ياهو! وان لايانان مايكروسوفت ديڬابوڠاكن چاڬر كاوا ماڽايڠي جومله ڤلنڬڬن أ او إل.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



Banjar (Arabic script) : بڠ نورتيرن روك ديناسيوناليساسيكن دي ٢٠٠٨ ماومڤتي هابر ڤراوسهأن نڠ مانريما بنتوان دارورت متن ڤامرينتاهن ايڠڬريس.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



Banjar (Arabic script) : نورتيرن روك سوده ممينتا بنتوان سابب ڤمبوڠكارن سالوس وايه كريسيس هيڤوتيك سوبڤريما تاهون ٢٠٠٧.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

Banjar (Arabic script) : ۏيرڬين ڬروڤ-ڽا يڠ مليا ريشارد برانسون بيسي ڤانوارن ڬسن بڠ نڠ ديتولك سابلوم ناسياونعليساسي بڠ.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



Banjar (Arabic script) : تاهون ٢٠١٠، كتيك ناسياونعليساسي، بڠ نورتيرن روك وايه ڠيني ديلايناكن متن 'بڠ ناكل´ نورتيرن روك (اسيت مانجيمين).

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



Banjar (Arabic script) : ۏيرڬين بايا مانوكاري ¨بڠ بإيك¨ نورتيرن روك ، كادا اسيت مانجيمين ڤراوسهأن.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



Banjar (Arabic script) : ڠيني ديڤرچايا نڠ كليم كاليڽا دالم ساجرح اورڠ نڠ مإيتيهي بندا نڠ ساكليڽا ديڤستياكن ساچارا كيميا ڬوڬور متن مارس كا بومي.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



Banjar (Arabic script) : لابيه ٢٤،٠٠٠ ميتيور سوده ڬوڬورن كا بومي، كيكيرا ٣٤ هاج نڠ سوده ديكاتاهوي بوجورن متن مارس.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



Banjar (Arabic script) : ليما بلس باتو-باتوڠيني ديرايتاكن لاون ميتيوريت نڠ ڬوڬور بولن جولي كامريان.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



Banjar (Arabic script) : بابقاڤ بيجي باتو نڠ لڠك بانر دي بومي ڤايو متن حراڬ ١١،٠٠٠ دولر أميريكا سمڤأي ٢٢،٥٠٠ دولر أميريكا سا اونسڽا نڠ حراڬڽا ساڤولوه كالي حراڬ اماس.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



Banjar (Arabic script) : بادساراكن ڤرلومبأن، كيسيلوسكي ماسيه مميمڤين كاجوارأن وان ٢،٢٥٠ اڠك.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



Banjar (Arabic script) : تاتيڠڬل توجوه اڠك، جونسون ڤاريڠكت كادوا وان ٢،٢٤٣ اڠك.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



Banjar (Arabic script) : ڤاريڠكت كتيڬ، هملين كتيڠڬالن دوا ڤولوه اڠك، تاڤي ليما اڠك دي اتس بوير. كاهني وان تروكس جونيور ڤاريڠكت كا ليما وان كا انام باروروتوان وان ٢،٢٢٠ اڠك وان ٢،٢٠٧ اڠك.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



Banjar (Arabic script) : ستيوارت، ڠوردون، كينسيث، وان هارفيك بارادا دي ڤاريڠكت ساڤولوه باسر ڬسن كاجوارأن ڤمبالڤ نڠ مان ماسيه تاسيسا امڤات ڤرتنديڠان لاڬي دي موسيم ايني.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



Banjar (Arabic script) : اڠكتن لاوت أميريكا ساريكت جوا باڤده بوهنڽ لاڬي ماڽليديكي كاجادينڽ.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



Banjar (Arabic script) : بوهنڽ جوا ماڽمبت دالم سابوه ڤرڽاتأن، ¨بوبوهن تيم وايه ني لاڬي مڠڬوي ڬسن ماننتواكن چارا ڤاليڠ بإيك مڠالوارقان كاڤلڽ¨.

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



Banjar (Arabic script) : كاڤل ڤانڠڬولاڠان رنجاو كالاس اۏيجير، كاڤلڽ تولك كا ڤوارتو ڤرينچيسا دي ڤالوان.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



Banjar (Arabic script) : كاڤل ڠيني ديجولوڠ كا ارمادا كاتوجوه اڠكتن لاوت أميريكا ساريكت وان باوڤرسي دي ساسيبو، ناڬساكي، جاڤاڠ.

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



Banjar (Arabic script) : بوبوهن ڤڽراڠ مومباي سمڤأي ڤاكاي كاڤل بوت تڠڬل ٢٦ نوڤيمبر ٢٠٠٨، ممباوا ڬرنات، سنجات اوتوماتيس وان مڠناي بابقاڤ ساسرن تامسوك كارومونان ستاسيون كوريتا اڤي شاتراڤاتي شيفاجي ترمينوس وان هوتيلتاج محل.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



Banjar (Arabic script) : ڤڠينتايان وان ڤڠومڤولن هابر ديفيد هيدلي ممبنتوي ڬسن مالاك سانأكن اڤايراسي اوليه ١٠ ڤانمبك متن كالومڤوك ميليتن ڤاكستان، لاشكار-اي-طيبا.

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



Banjar (Arabic script) : ڤڽيراڠن ممباري تاكنان نڠ ڬانل ڬسن هوبوڠن اينديا وان ڤاكستان.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



Banjar (Arabic script) : ديكاواني اوله بابقاڤ ڤاجابت، ايڽا منجامين مشاركت تيكساس كالو تاهڤن-تاهڤن نڠ لاڬي ديأمبيل ني ڬسن ماليندوڠي كاسلامتن اورڠ باڽك.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



Banjar (Arabic script) : ڤيري ساچارا لوڠكاس باڤده، ¨اد ساديكيت واده دي دونيا نيه نڠ لابيه سياڤ ڬسن ماهادڤي تنتاڠن نڠ دالم كاسوس ڠيني.¨

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



Banjar (Arabic script) : ڤامرينته جوا باوجر، ¨هاري ڠيني، كامي ممڤالجاري كالو بابقاڤ كاكناكن ساكوله سوده ديكاتاهوي نڠ كايا سوده باكونتك لاون ڤاسيإن.¨

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



Banjar (Arabic script) : ايڽا مناروساكن ڤندرنڽ، ¨كاسوس ڠيني ساريوس. ياكين هاج مون سيستم كيت لاڬي باڬوي سبإيك-بإيكڽ.¨

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



Banjar (Arabic script) : امون ديڤستياكن، تموان ڠيتو مالڠكڤي ڤنچارين دالڤن تاهون أللين ڬسن موساشي.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



Banjar (Arabic script) : بادسركن ڤامتأن داسر لاوت راڠاتن ڠيتو ديتماواكن مامكاي روۏ.

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



Banjar (Arabic script) : ساله ساتو اورڠ ڤاليڠ سوڬيه سادونيأن، ألين مانوروت لاڤورن سوده ماءينۏيستاسياكن باڽك هرتاڽ ڬسن ڤنولوسورن باواه لاوت وان مامولاي ڤاڽليديكنڽ ڬسن مانمواكن موساشي سابب كاترتاريكنڽ لاون ڤراڠ.

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

Banjar (Arabic script) : ايڽا منداڤت سمبوتن كريتيس ڤاس ايڽا منجابت دي اتلنتا وان دأكوي ڬسن ڤنديديكن نڠ اينوۏاتيف.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



Banjar (Arabic script) : دي ٢٠٠٩ ايڽا دي باري ڤڠهرڬان باڬلر ڤڠاوس ناسيونل ڤاليڠ بإيك تاهون ايني.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



Banjar (Arabic script) : تونتوڠ اچارا ڤڠهرڬأن، ساكوله-ساكوله دي أتلانتا سوده ماليهت سابواه كامجوان متن حاسيل-حاسيل تيس.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



Banjar (Arabic script) : ايمبه ڠيتو، جورنل-كونستيتوسي أتلانتا مانمڤأياكن سابوه لاڤورن ماليهتاكن مساله-مساله لاون حاسيل-حاسيل تيس.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



Banjar (Arabic script) : لاڤورن ڠيتو مانمڤأياكن حاسيل-حاسيل تيس مانيڠكت ليوار چاڤت، وان ممادهاكن ساكوله ساچارا انترنل ماماريك سا مساله-مساله تاڬل كادادا مأڤا-اڤاي تاموان-تاموان ڠيتو.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



Banjar (Arabic script) : بوقتي ايمبهڽ مانونجوككن كرتاس-كرتاس تيس ديروسك لاوان حال، باسمأن وان ٣٤ ڤاجابت ڤنديديكن لاينڽ، ديدعوا دي تاهون ٢٠١٣.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



Banjar (Arabic script) : ڤامرينته ايرلنديا سادڠ مانكناكن كاڤنتيڠان ڤراوندڠ-اوندڠان ڤرليمينتر ڬسن مامبإيكي كأدأن نڠ اد.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



Banjar (Arabic script) : ¨وايه ڠيني كادودواڽ ڤنتيڠ ڬسن كاسيهاتن مشاركت وان ڤنداڠان ڤاراديلن ڤيدنا امون ڤراوندڠ-اوندڠان ديسهاكن سلاكس موڠكين¨، اوجر ڤمبيچارا ڤامرينته.

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



Banjar (Arabic script) : منتري كاسيهاتن ماڽتاكن كهاواتيرن بإيك ڬسن كاسجهتارأن ڤاروراڠان نڠ مأمبيل اونتوڠ ڤاريحال نڠ تامسوك، وان ڬسن اوبات نڠ باهوبوڠان كاوا ديتوروناكن توماتن اينكونستيتوسياونل وايه ڠيني باوبه.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



Banjar (Arabic script) : جارك بالاتيه سالوس لاتيهن ڤرا-موسيم دي چونفيرچيانو دي إيطالياا لابيه سوڠسوڠ هاري ڠيتو. ايڽا باملم دي هوتيل تيم بادهولو دري رنچانا ڤرتنديڠن هاري احد مالاوان بولونيا.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



Banjar (Arabic script) : ايڽا باملم دي هوتيل تيم سابلوم رنچانا ڤرتنديڠان هاري احد مالاوان بولونيا.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



Banjar (Arabic script) : بيس ڠيتو مانوجو كا جالن لويس سيكس فلاڬس دي ميسوري سابب ڤامينتسان بند ڠيتو ماولاه كارومونن.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



Banjar (Arabic script) : جم ١.١٥ ا.م. هاري سبتو، اوجر بوبوهن سكسي مات، بيس ڠيتو تولك مالالوءي لمڤو هيجاو حراتن موبيل ڠيتو بابيلوك دي موكاڽ.

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



Banjar (Arabic script) : نڠ كايا مالم ٩ اڬوستوس، اڠين ريبوت موراكوت ساكيتار توجوه ڤولوه كيلوميتر جاوهڽ ڤد ڤروۏينسي چينا دي فوجيان.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



Banjar (Arabic script) : اڠين ريبوت ديڤركيراكن باڬرك مانوجو چينا نڠ لاجوڽ ساويلس كيلوميتر ڤر جم.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



Banjar (Arabic script) : ڤنومڤڠ ديباريإ بڽو ڤاس بوهنڽ مانوڠڬوي دي سوهو ڤانس ٩٠(ف)-دراجت.

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



Banjar (Arabic script) : كڤتن ڤامدم سكوتت كونس باوجر، ¨هاريڽ ڤانس دي سانتا چلارا وان تامڤاراتورڽ دي ٩٠س.

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



Banjar (Arabic script) : سالوس اڤ هاج جوا ترجباك دي رولير چوستير ماولاه كادا ڽامن، ڤاليڠ كادا، وان ڤرلو ڤاليڠ كادا ساجام ڬسن مانوروناكن اورڠ نڠ ڤامولأن دري سانا.¨

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



Banjar (Arabic script) : شوماخير نڠ ڤڠسيون دي تاهون ٢٠٠٦ ايمبه مانڠ دي كاجوارأن فورمولا ١ توجوه كالي، چاڬر مڠڬنتياكن فيليڤ مسسا نڠ لوكا.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



Banjar (Arabic script) : اورڠ البرازيل ڠيتو منداريتا لوكا دي كاڤلا نڠ ساريوس ايمبه اد كاچالكأن وايهڬراند ڤريكس هوڠاريا تاهون ٢٠٠٩.

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



Banjar (Arabic script) : مسسا ڤاچڠن كالوار ڤاليڠ كادا سالوس موسيم ٢٠٠٩.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



Banjar (Arabic script) : آرياس ديتيس ڤوسيتيف كاسوس ۏيروس ريڠان، جرڽ منتري كڤريسيدنانرودريڬو آرياس.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



Banjar (Arabic script) : كوندسي ڤريسيدن ستابيل، ساكليڤون سيدين چاڬر ديإسولسي دي رومه دالم بابقاڤ هاري.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



Banjar (Arabic script) : بالاين ڤد ماراڤ ديڠين وان رادڠ بوتوه راكوڠان، اكو ماراسا باءيك وان سهات ڬسن باڬويان مالالوءي تيليڤون.

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



Banjar (Arabic script) : ¨اكو بهاراڤ بابوليك كا كاواجيبنكو نڠ كايا راجين دي هاري سنين،¨ جر آرياس دالم سابوه ڤندران.

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

Banjar (Arabic script) : فيليچيا، سواه ماسوك باداي تيڠكت ٤ دي سكالا باداي سافير-سيمڤسون، مالماهاكن ديڤريسي تروڤيس سابلوم ماهيلڠ هاري سالسا.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



Banjar (Arabic script) : باكسنڽ ماهوجاني كابڽقان ڤولاو-ڤولاو، بيارڤون بالومن، كادادا كاروساكن اتوا بنجير نڠ ديهابراكن.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



Banjar (Arabic script) : ڤروسيس ڤريسيڤيتاسي، منچاڤاي ٦.٣٤ ينچي دي الت اوكور دي اواهو، ديجالاساكن سابڬاي ¨كاونتوڠان¨.

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



Banjar (Arabic script) : بابقاڤ چوره هوجنڽ ديومڤتي باداي ڬونتور وان باڽقڽ كيلت.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



Banjar (Arabic script) : توين اوتتير لاڬي منچوباي مندارت دي كوكودا كامريان مالالوءي مسكاڤاي ڤي إن ڬي ڤانربڠان چي ڬي٤٦٨٤، تاڬل سوده ديبتلاكن ساكلي.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



Banjar (Arabic script) : ساكيتار ساڤولوه مانيتن سابلوم هندك مندارات متن ڤنداكتن نڠ كادوا ڤاسواتڽهيلڠ.

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



Banjar (Arabic script) : واده كاچالكأنڽ ديتماواكن هاري ڠيني وان كادا كاوا ديلالوي ماكاڽ دوا ڤوليسي ديتوروناكن كا هوتن ڬسن منداكي كا تمڤت كاجاديان وان منچاري نڠ ماسيه سلامات.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



Banjar (Arabic script) : ڤنچاريان سمڤت تاهمبت اولهڽ چواچ نڠ كادا باءيك نڠ مأكيبتاكن ڤندارتن ديڬاڬالاقن.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



Banjar (Arabic script) : اوجر هابر، سابواه اڤرتيمين دي جالن ماچبيثه ملادوم سابب كابوچورن ڬاس.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



Banjar (Arabic script) : سأوراڠ ڤاڬواي متن ڤاروسهأن ڬس مهابراكن دي واده كاجاديان ايمبه اد تاتاڠڬ ماڠياو سوال كابوچورن ڬس.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



Banjar (Arabic script) : وكتو ڤاتوڬس داتڠ، اڤرتيمين ڠيتو ملادوم.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



Banjar (Arabic script) : كادادا كاروساكن ڬانل نڠ ديهابراكن، تاڬل ڤاليڠ كادا ليما اورڠ دي واده كاجاديان لادومان دي راوت سابب ڬاجلا شوك.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



Banjar (Arabic script) : كادادا اورڠڽ دي دالم اڤرتيمين.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



Banjar (Arabic script) : وايه نيتو، ڤارك ١٠٠ ايكوڠ ڤندودوك نڠ ديؤڠسياكن متن ويلايه ڠيتو.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



Banjar (Arabic script) : باءيك ڬولف اتوا روڬبي ديأتور ڬسن ديبوليكاكن كا اوليمڤيچ ڬيمس.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



Banjar (Arabic script) : كوميت اوليمڤياد انترناسيونل ماميليه ڬسن ماماسوكن اولهراڬ ڠيتو ڤاس راڤت ايكسيكوتيف دي برلين هاري ڠيني. روڬبي، خوسوسڽ ڤرساتوان روڬبي، وان ڬولف ديڤيليه دريڤد ليما اولهراڬ لاينڽ ڬسن ديڤرتيمباڠكن ماومڤتي اوليمڤياد.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



Banjar (Arabic script) : سقواسه، كاراتي وان اولهراڬ رودا چوبا ديماسوكاكن كا ڤروڬرام اوليمڤياد نڠ كايا بيسبول وان سوفبول، نڠ مان ديكالوارقان دري اوليمڤيچ ڬيمس دي تاهون ٢٠٠٥.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



Banjar (Arabic script) : ڤاميليهن موستي ديكواتكن لاون سبراتان أ او چي ڤاس راڤت بولن اوكتوبر دي چوڤينهاڬين.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



Banjar (Arabic script) : كادا سبراتان مندوكوڠ ڤانمباهان تيڠكتان بينيان.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



Banjar (Arabic script) : تاهون ٢٠٠٤ ڤارايه مندالي ڤيراك اوليمڤيك أمير خان باوجر، ¨مانوروت ڤاميكيرن كو نڠ تادالم، بينيان كادا اوسه باكلاهي. ڠيتو ڤنداڤتكو.¨

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



Banjar (Arabic script) : مسكيڤون كاي ايتو كومينترڽ، ايڽا ماڽمبت چاڬر مندوكوڠ ڤاسايڠ ايڠڬريس دي اوليمڤيك ٢٠١٢ نڠ دياداكن دي لوندون.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



Banjar (Arabic script) : ڤڽيداڠانڽ باتمڤت دي ڤرسيداڠن بيرميڠهام كرون وان ديسالڠڬارأكن تڠڬل ٣ اڬوستوس.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



Banjar (Arabic script) : ڤاڽاجي نڠ ديتاهن ممبنته ڤاڽراڠان وان مأكوي ايڽا مامكاي كاكوار ڬسن ماهلاو بوتول نڠ ديتاوك كا ايڽا اوليه اورڠ نڠ لابيه تيڬ ڤولوه ايكوڠ.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



Banjar (Arabic script) : بلايك جوا ديحكوم كرانا باوسها ماموترباليكاكن كابانران.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



Banjar (Arabic script) : حاكيم ماماداهي كا بلايك باهووا "همڤير كادا تاهينداركن"ايڽا ني ڤاچڠان ماسو ك كا ڤنجارا.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

Banjar (Arabic script) : اينرڬي كاداڤ اياله كاكواتن نڠ سام ساكلي كادا كالياتن نڠ ساچارا كونستن نڠ اد دي جاڬت رايا.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



Banjar (Arabic script) : كهاديرنڽ ديراسا سابب ايفيكڽ دالم ڤڠامبڠان جاڬت رايا.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



Banjar (Arabic script) : بوهن علمووان سوده مانمواكن تانه نڠ ديريڬتي ساڤنجڠ ڤرموكأن بولن ديسمبات ليريڠ لوبت نڠ روڤاڽ ديسابابكان متن ڤأيڠسوت-تان بولن ساچارا لمبت.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



Banjar (Arabic script) : ڤأيڠسوتان ڠيتو ديتماوكن دي سالوروح بولن وان مونچول توڠڬل ديكيتان كرنا چواچا، منونجوكاكن كالاو كاجاديان ڬيولوڬي نڠ ماولاه ڠيتو هاڽران ڠيني.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



Banjar (Arabic script) : تيوري ڠيني مالاوان ڤرڽاتأن امون بولن سام ساكلي كاديدا كاڬياتان ڬيولوڬيڽ.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



Banjar (Arabic script) : اوجر اورڠ، لاكيان ڠيتو ماڽتير كندارأن رودا-تيڬ نڠ بايسي ڤلايدك كا كارومونن.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



Banjar (Arabic script) : لاكيان نڠ ديدوڬ مالاداككن بوم ڠيتو ديتڠكڤ، ايمبه مادڤت لوكا باكس لادومان.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



Banjar (Arabic script) : ڠرنڽ ماسيه كادا ديكاتاهوي بوهن برواجيب، تاڬل بوهنڽ تاهو جا ايڽا ڠيني اڠڬوتا متن كالومڤوك سوكو أويغور.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



Banjar (Arabic script) : ناديا، لاهير ١٧ سيڤتيمبر ٢٠٠٧، مالالوءي اوڤراسي سيسر دي كلينيك برسالين دي أليسك، روسيا، ديتيمبڠ بارتڽ ١٧ڤون ١اونس.

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



Banjar (Arabic script) : ¨كامي سبراتان دالم كادأن شوع،¨ اوجر مامڽ.

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



Banjar (Arabic script) : ڤاس ديتاكوني اڤ اوجر سي ابه، مامڽ ماڽهوتي ¨ ايڽاكادا كاوا باوچڤ اڤا-اڤا - ايڽا باديري هاج باكيجيڤ-كيجيڤ.¨

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



Banjar (Arabic script) : ڠيني چاڬرن نڠ كاي بڽو. ڠيني توه ترنسڤرن سام نڠ كاي بڽو.

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



Banjar (Arabic script) : امون ڤيان لاڬي باديري دي ڬاريس ڤنتاي، ڤيان كاوا ماليهت دي باوه ماچم-ماچم كاريكيل اتوا ريريڬتن دي ڤاليڠ باواه.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



Banjar (Arabic script) : ساجاوه نڠ اولون تاهو، اد سبوتيڠ هاج اوك ڤلانيت نڠ مانمڤيلاكن لابيه باڽك ديناميس دريڤد تيتن، وان ڠرنڽ ڠيتو بومي،¨ تمبه ستوفن.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



Banjar (Arabic script) : مساله ڠيني بامولا تڠڬل ١ جانواري ڤاس لوسينن ڤندودوك ساتمڤت ممڤروتس كا كنتور ڤوس اوبانزوا كالو بوهنڽ بالوم مانريما كرتو اوچاڤن تاهون بارو نڠ تراديسيونال وان بياسا.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



Banjar (Arabic script) : كامرين، كنتور ڤوس مڠالوارقان ڤرموهونن معڤ كا بوهن مشاركت وان ميديا ايمبه تاهو كانكن لاكين ڠيتو سوده ماڽمبوڽياكن لابيه ٦٠٠ بوتيڠ دوكومن ڤوس، تامسوك ٤٢٩ بوتيڠ كرتو اوچاڤن تاهون بارو، نڠ مان كادا تاكيريم كا ڤانريما نڠ سهاروسڽ.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



Banjar (Arabic script) : ڤڠوربيت بولن نڠ كادا بأواك چندرايأن-١ مڠالواركان مون ايمڤچت ڤروب (إم أ ڤي)، نڠ مالونچور لاجو ماليواتي ڤرموكأن بولن دي ١.٥ كيلوميتر ڤر داتيك (٣٠٠٠ ميل ڤر جم)، وان بهاسيل مندارت ڤارك كوتوب سلاتان بولن.

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



Banjar (Arabic script) : سالاين ممباوا تيڬ بارڠ-بارڠ علمياه نڠ ڤانتيڠ، ڤروب لونر جوا ممباوا ڬمبر بنديرا ناسيونل اينديا، تاڬمبر دي سبراتان سيسيڽ.

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



Banjar (Arabic script) : ¨تاريمكسيه ڬسن اورڠ-اورڠ نڠ مندوكوڠ ساءوراڠ ناراڤيدنا كايا اولون،¨ سيريڤورن ديكوتيڤ متن ڤندرنڽ وكتو كونفيرينسي ڤيرس.

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



Banjar (Arabic script) : بابقاڤ بيسا كادا ساتوجو تاڤي اولون كادا ڤادولي.

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



Banjar (Arabic script) : اولون هيموڠ كالاو اد اورڠ-اورڠ نڠ حاكون مندوكوڠ اولون.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



Banjar (Arabic script) : سالوس كامرديكأن ڤاكستان متن ڤاراتورن ايڠڬريس دي ١٩٤٧، ڤريسيدين ڤاكستان سوده مانونجوك ¨اڬين-اڬين ڤوليتيك¨ ڬسن مامارينته إف أ تي أ، نڠ هندك-تونتوڠ بالاتيه كونترول اوتونومي دي برباڬاي دايره.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



Banjar (Arabic script) : اڬين-اڬين ڠيني باتڠڬوڠ جواب ڬسن ڤڽديان لاينن ڤامرينته وان كاعاديلن مانوروت ڤاسل ٢٤٧ متن كونستيتوسي ڤاكستان.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



Banjar (Arabic script) : سابوه ڤڠينڤن روبوه دي مكه، تمڤت سوچي اومت اسلام ساكيتار جم ١٠ بايسوكن تادي وقتو ساتمڤت.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



Banjar (Arabic script) : ڬادوڠ ڠيتو ماناوڠي بابقاڤ جماعه نڠ داتڠ باكونجوڠ كا كوتا سوچي وقتو موسيم حاجي.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

Banjar (Arabic script) : ڤڠونجوڠ ڤڠينڤن كابڽقانڽ بوبوهن اونيتد عرب ايميراتس.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



Banjar (Arabic script) : كوربن نڠ مانيڠڬل ڤاليڠ كادا ١٥، اڠكڽ كاموڠكينن باتمبه.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



Banjar (Arabic script) : ليونوۏ، جوا ديقنال سابڬاي ¨كوسمونوت نو. ١١¨، ياايتو باڬيان متن تيم كوسمونوت اوال اوني سوۏيإيت.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



Banjar (Arabic script) : دي ١٨ مريت ١٩٦٥، ايڽا مالاكوكن كاڬياتن لوار كندارأن بأوك سابوتيڠ (إ ۏا أ)، اتوا ¨باجلن دي لوار اڠكاسا¨، سأوراڠن دي لوار ڤاسوات انتريقسا سالوس لابيه دوا بالس منيت.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



Banjar (Arabic script) : ايڽا مانريما ¨ڤهلاون اوني سوۏ يإيت¨، ڤڠهرڬأن ڤاليڠ تيڠڬي دي اوني سوۏيإيت، سابب جاسڽ.

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



Banjar (Arabic script) : ساڤولوه تاهون كاموديان، ايڽا مانونتون سوۏيإيت جادي باڬيان ميسي اڤولو–سويوز مڽيمبولكن كالاو بالڤن لوار اڠكاس سوده هابيس.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



Banjar (Arabic script) : ايڽا باوجر، ¨كاديدا كڤينترن نڠ ماوسولكن كالاو اد سارڠن چاڬر باكجاديان لاكس.

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



Banjar (Arabic script) : كتيا، ڤڠوراڠن تيڠكت انچمن جادي ڤاره كادا باارتي سبراتان انچمن ماهيلڠ.¨

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



Banjar (Arabic script) : بوهن برواجب كادا يكين كابوجورن انچمن ڠيتو، ڤيهك اڠكوتن مريلند مانوتوڤڽ اوله سابب داسكن بوهن إف بي إ.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



Banjar (Arabic script) : دم ترك ديڤاكاي ڬسن مهلنڬي ڬربڠ ماسوك وان منداڠاني ٨٠ ڤوليسي نڠ سياڬ ڬسن معرحاكن ڤاموتور مأمبيل جالن ماموتر.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



Banjar (Arabic script) : كادادا كامچيتان ڬانل نڠ ديهابراكن دي جالن ماموتر، روتي الترناتيف كوتا.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



Banjar (Arabic script) : نيجيريا سابلومڽ مهابركان رنچانڽ باڬبوڠ لاون أف چي إف تي أ دالم ميڠڬو دياداكنڽ اچارا كونفيرينسي.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



Banjar (Arabic script) : ڤرداڬڠن أ او وان ڤاجابت ايندوستريألبرت موشڠڬا مهابركان بنين چاڬر باڬبوڠ.

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



Banjar (Arabic script) : سي ڤاجابت باوجر، ¨كامي بالوم ساتوجو لاون ڤاراتورن اسل وان تاريف تامبڠ، تاڬل راڠك نڠ امڤون كامي سوده چوكوڤ ڬسن مامولاي ڤرداڬڠن دي ١ جولي ٢٠٢٠¨.

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



Banjar (Arabic script) : ستاسيون منجاڬ كالاكوانڽ، ساكليڤون كاكوراڠن ڬيروسكوڤ بدهاولو دالم ميسي ستاسيون لوار اڠكاسا، سمڤأي تونتوڠ ڤرجالنن لوار اڠكاسا.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



Banjar (Arabic script) : چياو وان شريڤوۏ ديهابراكن اد دي جارك امان متن ڤندوروڠ ڤڽسوايان سيكڤ.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



Banjar (Arabic script) : ڤڠندالي ولايه روسيا مڠاكتيفكن جيت وان بسيكڤ نورمل دري ستاسيون ديبوليكاكن.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



Banjar (Arabic script) : كاسوس ايني ديتونتوت دي ۏيرڬينيا اوله ڠيني رومه ڬسن لايانن ڤڽديا اينترنيت أ او إل نڠ تاسوحور، ڤاروسهأن نڠ ماڽليديكي تودوهن-تودوهن ڠيتو.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



Banjar (Arabic script) : ايني كالي ڤامولأن ڤڠحكومن ديداڤت مامكاي كاتتڤن اوندڠ-اوندڠ دي تاهون ٢٠٠٣ ڬسن مهلاو سوريل نڠ باڽك بانر، اتوا سڤام، متن كيريمن نڠ كادا ديكاهندكي كا كوتك ماسوك ڤڠڬونا.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



Banjar (Arabic script) : جيسوس نڠ باومور ٢١ تاهون باڬبوڠ لاون منچيستير چيتي تاهون تادي دي جانواري ٢٠١٧ متن كلوب البرازيل ڤلميراس ديتابوسي ٢٧ جوت ڤوندستيرليڠ.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



Banjar (Arabic script) : سامنجك ايتو، بوهن البرازيل سوده بتنديڠ ٥٣ كالي ڬسن كلوب دي ساتياڤ كومڤيتيسي وان منچيتاك ٢٤ ڬول.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



Banjar (Arabic script) : دوكتور لي جوا مانمڤأيكن كهاواتيرنڽ سوال لاڤورن-لاڤورن امون كاكناكن دي توركي واهيني سوده تاتولر ا﴿ه٥ن١﴾ ۏيروس فلو اوڠڬس ڤدحال كادادا ڬاريڠ.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



Banjar (Arabic script) : بابقاڤ ڤانليتيان ماوسولكن امون ڤڽكيت هاروس جادي كورڠ مامتايكن سابلوم ڠيني منجادي ڤندمي ڬلوبال، ايڽا ماهيڠڬور.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



Banjar (Arabic script) : اد راس ڬاير امون ڤاسيإن-ڤاسيإن كاوا تاروس منجڠكيتي باڽك اورڠ ديكاسهارينڽ امون ڬاجلا فلوڽ ماسيه ريڠن.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



Banjar (Arabic script) : ليسلي أون، ڤمبيچارا ڬسن يايسن كومين، باوجر اورڬانيساسي مأدوڤسي اتورن هاڽر نڠ كادا ممبوليحكان هيبه اتوا دانا ديبارياكن كا اورڬانيساسي نڠ لاڬي دالم ڤڽليديكن حوكوم.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

Banjar (Arabic script) : كابيجكن كومين ممبطلاكن كويتن بارنچان ڬيڬرا سابوه ڤڽليديكن نڠ تاتوندا سوالن كايڤا كويتن بارنچان مامقاي وان مالڤاوركن دويتڽ لاڬي ديڬاوي اوله واكيل رعيت چليف ستيرنس.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



Banjar (Arabic script) : ستيرنس لاڬي ماڽليديكي اڤاكه ڤاجك ديڤاكاي ڬسن مندواتي ابورسي مالالوإي كويتن بارنچان دالم ڤرانڽ سابڬاي كتوا سوبكوميت ڤڠاوس وان ڤڽليديكن، نڠ مان دي باوه نأوڠن دري كوميت دي ڤي إر اينرڬي وان ڤرداڬڠن.

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



Banjar (Arabic script) : باكس ڬوبيرنور مساچوسيتث، ميت رومني مامنڠاكن ڤرتاي ريڤوبليك فلوريدا ڤد ڤاميليهن كڤريسيدنان اوتام دي هاري ثلاث وان لابيه ڤد ٤٦ ڤرسين ڤاميليه.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



Banjar (Arabic script) : باكس ڤمبيچارا او.س. دري هاوس نيوت ڬيڠريچه بأد دينومور دوا لاون ٣٢ ڤرسين.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



Banjar (Arabic script) : سابڬاي ڤامنڠ تلاك، فلوريدا مهاديهي بارتأن ليما ڤولوه ڤرواكيلنڽ كا رومني، مڽوروڠ ايڽا ماجو سابڬاي ڤالري-اول ڬسن چالون ڤرتاي ريڤوبليك.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



Banjar (Arabic script) : كاڤلا اهوا ڤروتس ماڽمبت ساكيتار ١٠٠،٠٠٠ اورڠ تورون كا جرمان نڠ كايا برلين، چولون، همبورڬ، وان هانوۏر.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



Banjar (Arabic script) : دي برلين، ڤوليسي ممڤركيرأكن اد ٦.٥٠٠ اورڠ نڠ ممڤروتس.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



Banjar (Arabic script) : ڤراوتيسڽ ڬين اد جوا د ڤاريس، سوفيا نڠ دي بلغاريا، ۏيلنيوس نڠ دي ليتوانيا، ۏليتا نڠ دي مالطا، تلين نڠ دي إستونيا وان جوا ايدينبورغ وان ڬلاڬو نڠ اد دي سكوتلنديا.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



Banjar (Arabic script) : دي لوندون، ساكيتار ٢٠٠ اورڠ ممڤروتيس دي لوار بابقاڤ كنتور ڤمڬڠ حك چيڤتا اوتام.

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



Banjar (Arabic script) : بولن تادي، اد ڤروتس اكبر دي ڤولنديا ڤاس ناڬارڽا مانندا تاڠني أ چي تي أ، نڠ مان ڤامرينتاهنڽ ماموتوسكن كادا منسهكن اونتوك سمنتارا.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



Banjar (Arabic script) : لاتۏيا وان سلوۏاكيا مانوندا ڤروسيس باڬبوڠ وان أ چي تي أ.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



Banjar (Arabic script) : ڤمبيبسن بيناتڠ وان ڤقاومڤولن بڠساون ڬسن ڤانولاكن كاكراسن ڤد بيناتڠ (إر إس ڤي چي أ) ديكيياو لاڬي ڬسن ڤارينته ڤامسڠن كاميرا ڤي ڤي تي ۏي دي سالوروح واده ڤڽومباليهن دي أستراليا.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



Banjar (Arabic script) : كتوا اينسڤكتور إر إس ڤي چي أ نيو ساوث ويلس ديفيد أوشانيسي ماماداهكن أ بي چي نڠ ڤڠاواسن وان اينسڤكسي دي واده ڤڽومباليهن سوده بياسا دي أستراليا.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



Banjar (Arabic script) : ¨ڤي ڤي تي ۏي ڠيتو چاڬر مامستياكن ماڠيريم سيڽل نڠ كوات كا اورڠ-اورڠ نڠ باڬوي ديسيتو وان بيناتڠ نڠ مان كاسجهتارأن بوهنڽ نيتو كاوتامأن نڠ ڤاليڠ تيڠڬي.¨

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



Banjar (Arabic script) : ڤتا ڬمڤا انترناڬارا امڤونڽ سورۏي ڬيولوڬي أميريكا ساريكت كادادا مانونجوككن ڬمڤا بومي دي اسلنديا متن ميڠڬو سابلومڽ.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



Banjar (Arabic script) : كنتور ميتيورولوڬي اسلنديا جوا مالڤاوركن كادادا اكتيۏيتس ڬمڤا دي دايره هيكلا دالم ٤٨ جم تاراخير.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



Banjar (Arabic script) : اكتيۏيتس ڬمڤا سيڬنيفيكن نڠ مانيمبولكن ڤراوبهن فاسي كاجادين متن ١٠ مريت دي اره تيمور لاوت چلديرا ڤوچوك ڬونوڠ بااڤي.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



Banjar (Arabic script) : اون كاداڤ نڠ كادادا كإيتن وان اكتيۏيتس ۏولكانيك ديلاڤوركن مونچول دي كاكي ڬونوڠ.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



Banjar (Arabic script) : اون مانيمبولكن ڤوتينسي كابيڠوڠن مڠناي اڤاكه لاتوسن نڠ سابوجورڽ سوده كاجاديان.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



Banjar (Arabic script) : لونو بايسي ١٢٠–١٦٠ ميتر كوبيك باهن بكر دي لوار نڬري وايه ڠيتو روساك وان اڠين كانچڠ وان باڬلومبڠ مانونجول ڠيتو كا ڤامچه اومبك.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



Banjar (Arabic script) : هيليكوڤتر ماڽلامتاكن دوا بلس اڠڬوتا تيم وان بايا چدرا ڤاته هيدوڠ هاج.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



Banjar (Arabic script) : كاڤل ١٠٠-ميتر لاڬي دالم ڤرجالنن ڬسن مأمبيل كرڬو ڤوڤوك وان مولاڽ بوهن ڤاجابت ڬاير كاڤل چاڬر ماليمباككن مواتن.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



Banjar (Arabic script) : ڤرجنجيان نڠ دياوسولكن سوده لولوس دي كادوا باله ڤيهك دي تاهون ٢٠١١.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



Banjar (Arabic script) : ڤراوبهن داوله دي سيسي ليڬيسلاتيڤ ڤاس ڤرڽاتأن كادوا ديهاڤوساكن كالي ڤامولأن اوله ديوان ڤرواكيلن وان ايمبه تو لولوس دي ڤروسيس نڠ سام اوله بوهن سنات سنين.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



Banjar (Arabic script) : كاڬاڬلن ڤرڽاتأن كادوا، نڠ مان ماوسولكن ڬسن ماننڬتي ساريكت سيڤيل ساسم-جنيس، چاڬر بيسا ممبوك لاوڠ ڬسن ساريكت سيڤيل دي وايه دودي.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

Banjar (Arabic script) : ماومڤتي ڤروسيس، حا جي إر-٣ چاڬر ديليهتي بأسا اوله بادن ليڬيسلاتيڤ نڠ تاڤيليه دي ٢٠١٥ اتوا ٢٠١٦ ماسيه دالم ڤروسيس.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



Banjar (Arabic script) : ڤنچاڤايان ۏاوتيار سالاين جادي سوترادرا تامسوك اكسي موڬوك ماكن دي تاهون ١٩٧٣ مالاوان اڤ نڠ مانوروتڽ سينسور ڤوليتيك.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



Banjar (Arabic script) : ڤاراتورن ڤرانچيس باوبه. اكتيڤيسميڽ بابوليك كا عمور ١٥ وايه ايڽا باڬبوڠ لاون ڤرلاوانن ڤرانچيس سالوس ڤراڠ دونيا اا.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



Banjar (Arabic script) : ايڽا مندوكومينتاسياكن ديريڽ سورڠ دي سابوه بوكو تاهون ١٩٩٨.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



Banjar (Arabic script) : دي تاهون ١٩٦٠ ايڽا بابوليك كا الجزائر نڠ هاڽر مردكا ڬسن مالاجاري مأرهكن ڤيليم.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



Banjar (Arabic script) : ڤجودو جاڤڠ هيتوشي سأيتو، ڤامنڠ دوا مندالي اماس اوليمڤيك، مانيڠڬل دي اومور ٥٤ تاهون.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



Banjar (Arabic script) : ڤڽباب كامتين نڠ ديهابراكن تو كنكر اينترهيڤتيچ سالورن امڤدو.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



Banjar (Arabic script) : ايڽا مانيڠڬل دي اوساك هاري سالسا.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



Banjar (Arabic script) : سابڬاي منتن جوارا اوليمڤيك وان جوارا دونيا، سأيتو ڠيتو كتوا كوميتي ڤالتيهن فيديراسي سالوروح جودو جاڤڠ ڤاس ايڽا مانيڠڬل تادي.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



Banjar (Arabic script) : ڤاليڠ كادا ١٠٠ اورڠ مهاديري ڤيستا، ڬسن ماراياكن اولڠ تاهون ڤرتام ڤاسڠن نڠ اچارا كاويننڽ دياداكن تاهون ساملم.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



Banjar (Arabic script) : اچارا راسمي ڤارايأن تاهونن ديجدولكن دي هاري ساتلهڽ، اوجر بوهن ڤاڬواي.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



Banjar (Arabic script) : ڤاسڠن ڠيتو سوده ساتهون كاوين دي تيكساس ايمبه ڠيتو داتڠ كا بوففالو ڬسن ماراياكن لاون كاكوالن وان كالوارڬ.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



Banjar (Arabic script) : لاكيڽ نڠ باومور ٣٠ تاهون، نڠ لاهير دي بوففالو، ڠيتو ساله سإيكوڠ دريامڤات كوربن نڠ مانيڠڬل دالم ڤنيمباكن تاڤي بينيڽ كاديدا تالوكا.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



Banjar (Arabic script) : كرنو ڠيتو تركانل ڤڠاجر بهاس ايڠڬريس نڠ كونتروۏرسي نڠ مڠاجر دي باواه كندالي ڤنديديكن موديرن وان كيڠس ڬلوري نڠ مڠاكو بايسي ٩.٠٠٠ موريد ديڤونچق كاريرڽ.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



Banjar (Arabic script) : دي چاتتن-چاتتنڽ ايڽا مامكاي كات-كات نڠ بابقاڤ كويتن مأڠڬڤڽ كاسر، وان ايڽا ديهابراكن باڤندر نڠ كادا بإيك دي كالاس.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



Banjar (Arabic script) : ڤنديديقن موديرن ماڽلاهكن ايڽا سابب منچيتاك اكلان نڠ ڬانل بانر دي بيس-بيس كادا بايجين وان بادوستا وان ماڽمبت ايڽا اياله كاڤلا ڤڠاجر بهاس ايڠڬريس.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



Banjar (Arabic script) : ايڽا جوا سوده ديدعوا سابلومڽ سابب ڤلڠڬارن حك چيڤتا، تاڤي كادا ديتاهن.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



Banjar (Arabic script) : باكس موريد ماڽمبت كالاو ايڽا ' مامكايكات ڬاول دي كالاس، مالاجاري چارا باڤچاران دالم چاتتن، وان نڠ كايا 'كا وال' بوبوهن موريد.´

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



Banjar (Arabic script) : سلاما تيڬ ديكداي تاراخير، بيار ساچارا ريسمي ماسيه ناڬارا كومونيس، چينا سوده ماراڠكاتاكن ايكونومي ڤاسر.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



Banjar (Arabic script) : ريفورماسي ايكونومي ڤرتام دياوله ماومڤتي كاڤميمڤينن دڠ شياوڤيڠ.

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



Banjar (Arabic script) : مولاي ڠيتو، ايكونومي چينا باكمبڠ سمڤأي ٩٠ كالي ليڤت.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



Banjar (Arabic script) : ڤرتام كاليڽ، تاهون تادي چينا مايكسڤور باڽك موبيل دريڤد جرمان وان ماليواتي أميريكا ساريكت سابڬاي ڤاسر ڤاليڠ ڬانل دي ايندوستري ڠيني.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



Banjar (Arabic script) : ڬي دي ڤي چينا بيسا لابيه ڬانل لاڬي دريڤد أميريكا ساريكت دالم دوا ديكداي.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



Banjar (Arabic script) : باداي تروڤاس دانييل، ڠرن كاامڤات باداي موسيم باداي اتلانتيك تاهون ٢٠١٠، سوده تاليهت دي باڬيان تيمور سامودارا اتلانتيك.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



Banjar (Arabic script) : باداي ڠيتو، بارادا ساكيتاران ٣،٠٠٠ ميل متن ميامي، فلوريدا، وان كاچاڤتن مكسيمال اڠينڽ ٤٠ ميتر ڤر جم (٦٤ كيلوميتر ڤر جم).

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

Banjar (Arabic script) : بوهن علمووان دي ڤوست بنچان ناسيونل ممڤركيراكن كالاو دانييل چاڬر ماڬين ماڠواتكن باداي دي هاري اربا.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



Banjar (Arabic script) : ڤاس باداي نڠ جاوه متن دارتن، ڠيني ماسيه ڠاليه ڬسن مانك ساير اكيبت ڬسن أميريكا اتوا كاريبيا.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



Banjar (Arabic script) : لاهير دي ايبوكوتا كرواسيا زڬرب، بوبيك مولاي تركانل سامنجك باميإن ڬسن ڤرتيزان بيلڬرادي.

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



Banjar (Arabic script) : ايڽا باڬبوڠ لاون بوهنڽ دي تاهون ١٩٤٥ ايمبه تو باتهن سمڤأي تاهون ١٩٥٨.

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



Banjar (Arabic script) : سالوس ايڽا اد دي تيم، ايڽا منچيتاك ٤٠٣ ڬول دالم ٤٦٨ ڤانمڤيلن.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



Banjar (Arabic script) : كاديدا نڠ سواه ماولاه ڤانمڤيلن اتوا منچيتاك لابيه ڬول ڬسن كلوب دريڤد بوبيك.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



Banjar (Arabic script) : دي تاهون ١٩٩٥ ايڽا ديڤيليه سابڬاي ڤامإين تربإيك دي ساجرح ڤرتيزان.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



Banjar (Arabic script) : ڤارايأن ديمولاي لاون ڤانمڤيلن سڤيسيال اوله ڬروڤ نڠ دييكنال دونيا چيرق دو سوليال.

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



Banjar (Arabic script) : ڠيني ديومڤتي اوله اوركيسترا ايستانبول ستيت سيمفوني، بند جانيساري، وان ڤڽڽي فاتيه إركوتش وان موسلوم ڬورسيس.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



Banjar (Arabic script) : ايمبه تو تاري صوفي ديتمڤيلكن دي ڤڠڬوڠ.

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



Banjar (Arabic script) : ديۏا توركي سيزين أكسو تمڤيل لاون تينور إيطالياا أليسساندرو سافينا وان ڤڽڽي يوناني هاريس اليقسو.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



Banjar (Arabic script) : ڤاس ڤنوتوڤن، كالومڤوك تاري توركي اڤي اناتوليا مانمڤيلكن ڤرتونجوكن ¨تروي¨.

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



Banjar (Arabic script) : ڤيتر لينز، ڤابالڤ باومور ١٣ تاهون، مانيڠڬل ايمبه تاومڤت دالم كاچالكأن دي ڬالڠڬڠ ايندياناڤوليس موتور.

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



Banjar (Arabic script) : ڤاس دي ڤوتران ڤامنسانڽ، لينز رابه دي كندارأنڽ، وان تاهنتم ڤمبالڤ لاين خاۏيإر زايات.

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



Banjar (Arabic script) : ايڽا لڠسوڠ ديحراڬو اوله بوهن ميديس دي تمڤت وان ديڤينداهكن كا رومه ساكيت ساتمڤت نڠ مان ايڽا ايمبه ڠيتو مانيڠڬل.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



Banjar (Arabic script) : زايات كادا مڠالمي لوكا دالم كاچالكأن ڠيتو.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



Banjar (Arabic script) : بادسركن كأدأن كاواڠن ڬلوبال، زاڤتيرو تاروس باوچڤ كالو ¨سيستم كاواڠن ڠيتو باڬيان متن ايكونومي، سابوه باڬين نڠ ڤنتيڠ.

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



Banjar (Arabic script) : كامي بيسي كريسيس كاواڠن بتهاون-تاهون، نڠ مان كابڽاكن كأدأنڽ ڤاره دي دوا بولن تاراخير، وان اولون باڤيكير واهيني ڤاسر دويت سوده مولاي مامبإيك.¨

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



Banjar (Arabic script) : ميڠڬو تادي، ناكيد نيوس مهابراكن كالو ڠيني چاڬر مانمبه ڤارينته بهاس انترناسيونل كا هابر باريتا، لاوان تيڬ سيارن هاڽر.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



Banjar (Arabic script) : سوده ديهابراكن دالم بهاس ايڠڬريس وان بهاس جاڤڠ، اورڬانيساسي ڬلوبال مالونچوراكن ڤروڬرام بهاس سڤنڽول، بهاس إيطاليا، وان بهاس كوريا، ڬسن تيڤي، جاريڠن اينترنيت، وان ڤارڠكت هاڤي.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



Banjar (Arabic script) : شكورڽ كاديدا ترجادي ناڤ-ناڤ دي اولون، تاڤي اولون ماليهت ڤامنداڠن نڠ مڠاريكن، سابب اورڠ-اورڠ منچوبا مهنچوراكن لالوڠكڠ سوڤايا كاوا كالوار.

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



Banjar (Arabic script) : اورڠ-اورڠ ماموكولي لالوڠكڠ ڤاكاي كورسي، تاڤي لالوڠكڠ كادا كاوا ڤاچه جوا.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



Banjar (Arabic script) : ¨ساله سابوتيڠ كاچ لالوڠكڠ اخيرڽ ڤاچه جوا، وان بوهنڽ مولاي كالوار متن لالوڠكڠ،¨ اوجر اورڠ نڠ سلامات، فرنچيسزيك كوال.

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



Banjar (Arabic script) : بينتڠ-بينتڠ مالڤاساكن چهايا وان ڤانس سابب اينرڬي دياولاه ڤاس اتوم هيدروڬين ديڬابوڠاكن منجادي بنتوك نڠ لابيه بارت.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



Banjar (Arabic script) : علموان لاڬي مڠڬوي ڬسن ماولاه سابواه رياكتور نڠ كاوا ماولاه اينرڬي لاوان چارا نڠ سام.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

Banjar (Arabic script) : ڠيني، كتيا، مساله نڠ ليوار ڠاليه ڬسن ديڤاچاهاكن وان چاڬر جادي لاوس سابلوم كيت ماليهت كامناڤاتن رياكتور ڤڠڬابوڠ جادي.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



Banjar (Arabic script) : جاروم واسي تأڤوڠ دي اتس بڽو سابب تاكنان ڤرموكأن.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



Banjar (Arabic script) : تاكنان ڤرموكأن ترجادي سابب موليكول بڽو دي ڤرموكأن بڽو كوات منجوهوت كا سيسي نڠ لايإن لابيه دريڤد ڠيتو كا موليكول اودارا دي اتس ڠيتو.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



Banjar (Arabic script) : موليكول بڽو ماولاه كوليت كادا كالياتن دي ڤرموكأن بڽو نڠ ماولاه بندا-بندا كاي جاروم تأڤوڠ دي اتس بڽو.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



Banjar (Arabic script) : لاديڠ نڠ دي ساڤتو لونچور ايس نڠ موديرن بايسي ڤيڠڬيرن دوبيل لاون روڠڬ چاكوڠ دي انتاراڽ. دوا ڤيڠڬيرن ڠيتو بيسا ڬسن منجمبا ايس بيار واياه ميريڠ.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



Banjar (Arabic script) : سابب لاديڠ باوه ساديكيت مالڠكوڠ، كاميريڠن لاديڠ متن سيسي نڠ سابوتيڠ كا سابوتيڠڽ، ڤيڠڬيرن نڠ تارايإت كا ايس جوا ملڠكوڠ.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



Banjar (Arabic script) : ڠيني ماڽبابقاكن بوهن سكي بابيلوك. كالو بوهن سكي ميريڠ كا كانن، بوهن سكي جوا بلوك كا كانن، كالو بوهن سكي ميريڠ كا كيوا، بوهن سكي بلوك كا كيوا.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



Banjar (Arabic script) : ڬسن ممبوليكاكن كا تيڠكت اينرڬي نڠ سابلومڽ، بوهنڽ موستي ماهيلاڠاكن اينرڬي تمبهن نڠ ايڽا داڤت متن چهاي.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



Banjar (Arabic script) : بوهنڽ مڠڬوي ايني اوله سابب مامنچاراكن ڤرتيكل هالوس متن چهاي نڠ دسمبت ¨فوتون¨.

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



Banjar (Arabic script) : بوهن علموان ماڽمبت ڤروسيس ڠيني ¨ڤانچرن راڠسڠن رادياسي¨ سابب اتوم-اتوم تارڠسڠ اوله چهاي تارڠ، ماڽباباكن ڤانچرن متن چهاي فوتون، وان چهاي تامسوك جانيس رادياسي.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



Banjar (Arabic script) : دي ڬمبر سالنجوتڽ مانمڤأياكن ڤانچرن اتوم فوتون. ڽات هاج، دالم كڽتأنڽ فوتون-فوتون كادا سهالوس كايا نڠ دي ڬمبر.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



Banjar (Arabic script) : فوتون ڠيتو لابيه هالوس لاڬي دريڤد بارڠ نڠ ماولاه اتوم!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



Banjar (Arabic script) : ايمبه راتوسن جم باڽلا كاوت ڤيجر دي لمڤو اخيرڽ تابنم بول لمڤوڽ وان كادا باڤوڠسي لاڬي.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



Banjar (Arabic script) : چهاي بول لمڤو لالو ڤرلو ڤڠڬنتي. ڠيني ڤنتيڠ بهاتي-هاتي دالم مڠڬنتي بول لمڤو.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



Banjar (Arabic script) : ڤامولأن، ڤاس مڠڬنتي لمڤو الت نڠ باهوبوڠن ڤرلو ديماتياكن اتوا ڤوتوساكن هوبوڠن كابيل.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



Banjar (Arabic script) : ڠيني سابب كالو ليستريك مڠالير كا روڠڬ نڠ مانا باڬيان لوڬم بول لمڤو باڤسڠ بيسا ممباري ايكم كاجوتن ليستريك كالو ايكم جاڤاي دي دالم روڠڬ اتوا داسر لوڬم بول لمڤو واياه ڠيتو ماسيه اد دي روڠڬڽ.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



Banjar (Arabic script) : اورڬن اوتام سيستيم ڤاڤوترن يايتو جنتوڠ، نڠ ماڠومڤا داره.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



Banjar (Arabic script) : داره مڠالير متن سالورن جنتوڠ نڠ ديسمبت ارتيري ايمبه تو بابوليك كا سالورن جنتوڠ نڠ ديسمبت ۏين. سالورن-سالورن نڠ ڤاليڠ هالوس دسمبت كڤيلاري.

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



Banjar (Arabic script) : سابوتيڠ ڬيڬي تريسراتوڤ كاوا مهنچوراكن كادا بيبيا داون هاج تاڬل جوا رنتيڠ-رنتيڠ نڠ كوات وان اكر-اكر.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



Banjar (Arabic script) : بابقاڤ علموان باڤيكير تريسراتوڤ مامكان سيكس، نڠ مانا جانيس تانمن نڠ اوموم دي ڤارياودي كاڤور.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



Banjar (Arabic script) : تانمن-تانمن ڠيني تاليهت نڠكيا ڤوهون ڤالم هالوس لاوان بامهكوتا داون بادوري نڠ چوريڠ.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



Banjar (Arabic script) : سايكوڠ تريسراتوڤ كاوا مامكاي مونتوڠ كواتڽ ڬسن مارابيت داداونان ڠيتو سابلوم مامكان باتڠڽ.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



Banjar (Arabic script) : علموان نڠ لاين بألسن كالو تانمن-تانمن ڠيني باراچون بانر جادي كادا موڠكين كالو اد دينوساوروس نڠ مامكان ڠيني، بيار هاري ايني كوككڠ وان بيناتڠ نڠ لاين نڠ كايا بوروڠ بيو (كتورونن متن دينوساوروس) كاوا مامكان داداونان اتوا بواه-بواهن باراچون.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



Banjar (Arabic script) : كايا اڤ ڬراۏيتاسي إاو كاوا منجوهوت اكو؟ كالو ايكم باديري دي اتس ڤرموكأن إاو، بارت ايكم چاڬر باكوراڠ كتيمبڠ ايكم دي بومي.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



Banjar (Arabic script) : اورڠ نڠ بارتڽ ٢٠٠ ڤون (٩٠قڬ) دي بومي چاڬر بايسي بارت ٣٦ ڤون (١٦قڬ) دي إاو. ماكڽا ڬراۏيتاسي، تنتوڽ، منجوهوت ايكم لابيه ساديكيت.

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

Banjar (Arabic script) : ماتهاري كادا بايسي ڤرموكأن كاراس نڠ كايا بومي نڠ كيت كاوا باديري دي اتسڽ. سابيجيان ماتهاري تابنتوك متن ڬس-ڬس، اڤي، وان ڤلسما.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



Banjar (Arabic script) : ڬس جادي لابيه تيڤيس ماڬين ايكم تولك لابيه جاوه كا اينتي ماتهاري.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



Banjar (Arabic script) : باڬيان تالوار نڠ كيت ليهت ڤاس كيت ماليهت كا ماتهاري ديسمبت فوتوسڤير، نڠ بارارتي ¨بل چهايا¨.

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



Banjar (Arabic script) : ككيرا تالو ريبو تاهون كاينا، ڤاس تاهون ١٦١٠، استرونوم إيطالياا ڬليلياو ڬليلي مامكاي تاروڤوڠ ڬسن مايتيهي كالو ۏينوس بايسي تيڠكت-تيڠكت، سام نڠ كايا بولن.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



Banjar (Arabic script) : تيڠكت-تيڠكت ترجادي سابب بايا سيسي ۏينوس (اتوا بولن) نڠ مهادڤ كا ماتهاري نڠ تارڠ. تيڠكت-تيڠكت ۏينوس مندوكوڠ تيوري چوڤيرنيچوس باهووا ڤلانيت-ڤلانيت ڠيتو ماڠوليليڠي ماتهاري.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



Banjar (Arabic script) : ايمبه ڠيتو، سأڤ تاهون ايمبهڽ ڤاس تاهون ١٦٣٩، سايكوڠ استرونوم ايڠڬريس باڠرن جريمياه حورروچكس مايتيهي ڤرجالنن ۏينوس.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



Banjar (Arabic script) : ايڠڬريس سوده لاواس هيدوڤ داماي ليمبه ڤانكلوكن بااسا متن دانلاو.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



Banjar (Arabic script) : تاڬل واياه تاهون ٩٩١، ايتهيلريد ديهادڤاكن لاوان ارماد ۏيكيڠ نڠ ڤڠڬانلڽ مولاي ساعبد تادهاولو متن ڬوتهروم.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



Banjar (Arabic script) : ارماد ڠيني ديڤيمڤين اوليه اولف تريڬڬۏسون، اورڠ نورويڬيا نڠ باامبيسي هندك مارابوت بأسا ناڬاراڽ متن دوميناسي دينمارك.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



Banjar (Arabic script) : ليمبه كاموندوران ميليتر اوال، ايتهيلريد تڠڬم ماڽتوجوي ڤرشرتان وان اولف، نڠ بوليك كا نورويڬيا ڬسن منچوبا منداڤاتكن كاراجأنڽ لاون كابرحاسيلن نڠ باچمڤور.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



Banjar (Arabic script) : هاڠول ڠيتو الڤابيت نڠ سيڠهاج دچيڤتأكن دالم ڤامكاين سهاري-هاري. الڤابيت دچيڤتأكن دي ١٤٤٤ سالواس كاڤمارينتاهن راج سجوڠ (١٤١٨ – ١٤٥٠).

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



Banjar (Arabic script) : راج سجوڠ ڠيني راج كاامڤات متن ديناستي جوسياون وان ساله سابوتيڠ نڠ ڤاليڠ دي هورماتي.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



Banjar (Arabic script) : ايڽا اسلڽ مڠاراني الڤابيت هاڠول ڠيتو هونمين جاوڠوم، نڠ ارتيڽ ¨بوڽي نڠ بوجور ڬسن ڤارينته رعيت¨.

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



Banjar (Arabic script) : اد باڽك تيوري كايا اڤ سنسكريت بيسا اد. ساله سابوتيڠڽ ڠيتو ڤاسل ڤرڤينداهن ارين متن بارت كا اينديا نڠ ممباوا بهاسڽ.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



Banjar (Arabic script) : سنسكريت ڠيتو بهاس بهاري وان كاوا ديبنديڠاكن كا بهاس لاتين نڠ ديڤاكاي دي ايروڤا.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



Banjar (Arabic script) : بوكو ڤامولأن نڠ ديكاتاهوي دي دنيا ديتوليس دالم بهاس سنسكيرتا. ايمبه ڤڽتوان أوڤانيسحدس، بهاس سنسكيرتا ماهيلڠ سابب هيرركي.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



Banjar (Arabic script) : سنسكريت اداله بهاس نڠ ليوار روميت وان كايا، نڠ منجادي سومبر ڬسن باڽك بهاس موديرن اورڠ اينديا، نڠ كايا لاتين يايتو سومبر ڬسن بهاس اورڠ ايروڤا كايا بهاس ڤرانچيس وان بهاس سڤنڽول.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



Banjar (Arabic script) : سابب امڤيهڽ ڤرتمڤوران لاوان ڤرانچيس، جرمان مولاي باسسياڤ ڬسن ماڽربو ڤولاو ايڠڬريس.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



Banjar (Arabic script) : ڠرن كودي جرمان ڬسن ڤڽربوان ڠيني تو "اڤايراسي سيليون". كابڽاكن سنجات بارت تنتارا ايڠڬريس وان ڤرساديأن سوده هيلڠ واياه ڠيني تو ديأليحاكن متن دونكريق، جادي بوبوهن تنتارا لوماين لاماه.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



Banjar (Arabic script) : تاڬل اڠكتن لاوت كاراجأن ماسيه جاوه لابيه كوات كتيمبڠ اڠكتن لاوت جرمان ("كريايڬسماريني") وان كاوا مڠهنچوراكن باڽك ارماد ڤڽربوان نڠ ديكيريم ماليواتي هنديل ايڠڬريس.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



Banjar (Arabic script) : كتيا، ساديكيت بانر كاڤل-كاڤل اڠكتن لاوت نڠ باسندار ديڤارك روتي ڤڽربوان ڠيتو سابب بوهن لكسامان تاكوتن بوهنڽ چاڬرن ديتيڠڬالاماكن لاوان سراڠن اودارا جرمان.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



Banjar (Arabic script) : ايو كيت مامولاي لاوان ڤنجالاسن تنتڠ رنچان-رنچان إيطالياا. إيطالياا ڠينب ¨اديڠ هالوس¨ ڽ جرمان وان جاڤڠ.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



Banjar (Arabic script) : ايڽا بايسي تنتارا وان اڠكتن لاوت نڠ لابيه لاماه، تاڤي بوهنڽ هاڽر باوله امڤات كاڤل هاڽر سابلوم ڤراڠ بامولا.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



Banjar (Arabic script) : توجوان اوتام إيطالياا اداله ناڬارا-ناڬارا افريكا. ڬسن منداڤاتاكن ناڬارا-ناڬارا ڠينو تو، بوهنڽ ڤرلو سابوتيڠ ڤاسوكن لندسن لونچور، سوڤيا ڤاسوكن-ڤاسوكن كاوا بالاير ماليواتي لاوت ميديترانيا وان ماڽربو افريكا.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



Banjar (Arabic script) : سابب ڠيني تو، بوهنڽ موستي مهنچوراكن ڤڠكالن-ڤڠكالن ايڠڬريس وان كاڤل-كاڤل دي مصر. سالاين ڤرڬاراكن-ڤرڬاراكن ڠيني تو، كاڤل-كاڤل ڤراڠ إيطالياا كادا بوليه مڠڬوي نڠ لاين.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

Banjar (Arabic script) : ڬسن نڠ جاڤڠ ڤولڠ. جاڤڠ ڠيني ناڬارا كاڤولاوان، سام نڠ كايا ايڠڬريس.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



Banjar (Arabic script) : كاڤل-كاڤل سلام ڠيتو كاڤل-كاڤل نڠ ديرانچڠ ڬسن منجالاجاهي باواه لاوت، وان باڬنا دي سان دالم بابراڤ واكتو ترتنتو.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



Banjar (Arabic script) : كاڤل سلام ديڤاكاي دالم ڤراڠ دونيا ١ وان ڤراڠ دونيا ٢. بهاري بوهنڽ توه لمبت بانر وان جارك تيمبكڽ نڠ ترباتس بانر.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



Banjar (Arabic script) : ڤامولأن ڤراڠ بوهنڽ كابڽاكن باتولاكن دي اتس لاوت، تاڬل رادر بامولاي ديراڠكتاكن وان جادي لابيه اكورت كاڤل سلام ديڤكسا ماڽلم كا باوه بڽو ڬسن باليندات سوڤيا كادا كاليهاتن.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



Banjar (Arabic script) : كاڤل سلام جرمان ديسمبت كاڤل-او. بوبوهن جرمان حرات بانر دالم مڠامودياكن وان مڠندالياكن كاڤل سلام بوهنڽ.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



Banjar (Arabic script) : سابب كابرحاسيلنڽ وان كاڤل سلام، ايمبه ڤراڠ ڠيني تو جرمان كادا ديڤرچايأي ڬسن بايسيان باڽك كاڤل سلام.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



Banjar (Arabic script) : بوجور! راج توتنخامون، بهانو ديسمبت جوا لاون ¨راج توت¨ اتوا ¨راج كانكن¨، ڠيني تو ساله ساءيكوڠ راج-راج مصر نڠ ڤاليڠ تكانال دي واياه موديرن ڠيني.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



Banjar (Arabic script) : مانريكڽ، ايڽا كادا ديأكوي ڬسن منجادي نڠ ڤاليڠ ڤنتيڠ دي واياه دهولو وان كادا ديچاتت دي باڽك دفتر راج-راج بهاري.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



Banjar (Arabic script) : كتيا بيار كايا ڠيني، ڤانموان دي مكامڽ تاهون ١٩٢٢ ماولاه ايڽا منجادي سأوراڠ سالبريتي. واياه باڽك مقام دي واياه بهاري نڠ ديرمڤوك، مقام ڠيني ديتيڠڬالاكن هندك كادادا لالو تاڬڠڬو.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



Banjar (Arabic script) : كابڽاكن بارڠ نڠ تاڤتك لاوان توتنخامون سوده دياويتكن سابإيك موڠكين، ترماسوك ريبوان ارتيڤك نڠ دياوله متن لوڬم-لوڬم بهاراڬ وان باتو-باتو لڠكا.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



Banjar (Arabic script) : ڤانموان ڤيلڠ بن ماولاه كوريتا ڤراڠ بوهن اسشريان ثامڤول، تاهنچڤ، وان تاسياڤ ڬسن تنتارا نڠ بوكه وان كوريتا ڤراڠ نڠ لاينڽ.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



Banjar (Arabic script) : ڤانه-ڤانه متن بوسور سيلڠ مامتايكن بوهنڽ كاوا مانمبوس ڤاليندوڠ بوبوهن تنتارا موسوه. ككيرا ١٠٠٠ سابلوم مسيحي، بوهن اسشريان مڠنالاكن ڤاسوكن كود ڤرتام.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



Banjar (Arabic script) : ڤاسوكن كود ڠيتو تنتارا نڠ باكلهي دي اتس كود. لاڤيك دودوك بالوم لاڬي ديتماواكن، جادي بوهن ڤاسوكن كود اسشريان باكلهي دي اتس ڤوڠڬوڠ كود نڠ كادا بالاڤيك.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



Banjar (Arabic script) : كيت مڠاتاهوي باڽك ڤوليتيسي، علموان، وان سنيمن يوناني. كاموڠكينن نڠ ڤاليڠ تركانل دي بوديا ڠيني تو هومير، ڤڽاير بوتا نڠ مالڬيندا، نڠ مڽوسون دوا مهاكاريا ليتيراتور يوناني: ڤويسي الياد وان اوديسسي.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



Banjar (Arabic script) : سوفوچليس وان اريستوفانس ڠيني ڤنوليس دراما وان ڤرتونجوكن بوهنڽ ديأڠڬڤ نڠ تامسوك كاريا ڤاهيبتڽ دي دونيا ليتيراتور.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



Banjar (Arabic script) : اورڠ يوناني لاين نڠ تركانل يايتو ڤيثاڬوراس سي اهلي ماتيماتيكا، ڤاليڠ ديقنال سابب تيوريڽ سوال هوبوڠن سيسي-سيسي ساڬيتيڬ سيكو-سيكو.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



Banjar (Arabic script) : اد بامچم تقسيرن ڬسن باراڤا باڽك اورڠ نڠ باڤندير بهاس هيندي. بهاس ڠيني ديتڠڬوهي بااد دي انتارا بهاس كادوا وان كاامڤات نڠ ڤاليڠ اوموم ديڤاكاي دي دونيا.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



Banjar (Arabic script) : جومله ڤامندير اسلي ڠيتو بالاين تاڬنتوڠ لاوان دأليك نڠ باكايتن ڤارق ديهيتوڠ اتوا كادا.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



Banjar (Arabic script) : جارك ككيرا متن ٣٤٠ جوت سمڤأي ٥٠٠ جوت ڤامندير وان سابڽك ٨٠٠ جوت اورڠ كاوا مڠارتي بهاس ڠيني تو.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



Banjar (Arabic script) : هيندي وان اوردو سام هاج دالم ڤربنداهارأن كات تاڬل بابيدا دالم ڤنوليسن; ڤاس ڤنديرن سهاري-هاري، ڤامندير كادوا بهاس بياساڽ كاوا مڠارتي ساتو وان نڠ لاينڽ.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



Banjar (Arabic script) : ساكيتار ابد ١٥، باڬيان اوتارا إستونيا بارادا دي باوه ڤڠاروح كابودايان باسر جرمان.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



Banjar (Arabic script) : ساڤليه رهيب جرمان هندك ممباوا توهن لابيه ڤارك كا ڤندودوك اسلي، جادي بوهنڽ ماولاهكان بهاس هرڤياه اورڠ إستونيا.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



Banjar (Arabic script) : ڠيني بادساراكن الڤابيت بهاس جرمان وان سابوتيڠ كاراكتير ¨Õ/õ¨ ديتمبهاكن.

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



Banjar (Arabic script) : سالڬي وايه بالالو، باڽك كات نڠ ديإنجم متن ڤرساتوان جرمان. ڠيني تو اوال ڤنچارهن.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



Banjar (Arabic script) : ساچارا تراديسيونل، اهلي واريث متن تهتا چاڬرن لڠسوڠ كا كاميليتيرن ليمبه مانونتوڠاكن ساكوله.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

Banjar (Arabic script) : كتيا، چرليس تولك كا اونيۏرسيتس دي ترينيتي چولليڬي، چمبريدڬي نڠ مانا ايڽا بالاجر انتروڤولوڬي وان اركيولوڬي، وان ايمبهڽ تو ساجرح، منداڤت ٢:٢ (كالاس تيڠكت رنده كادوا).

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



Banjar (Arabic script) : چرليس ڠيتو اڠڬوتا ڤرتام كالوارڬ كاراجأن ايڠڬريس نڠ منداڤت ڬالار.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



Banjar (Arabic script) : توركي ايروڤا (تراكيا تيمور اتوا روميليا دي سامننجوڠ بلكن) تامسوك ٣ ڤرسين ڤندودوك متن ناڬارا ڠيتو.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



Banjar (Arabic script) : ويلايه توركي ڠيني ڤنجڠڽ لابيه ڤد ١.٦٠٠ كيلوميتير (١.٠٠٠ ميل) وان ليبرڽ ٨٠٠ قم (٥٠٠ميل)، بابانتوك كايا ڤرساڬي ڤنجڠ.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



Banjar (Arabic script) : دايره توركي، تامسوك داناو-داناو، تامسوك ٧٨٣،٥٦٢ كيلوميتير ڤرساڬي (٣٠٠،٩٤٨ ميل ڤرساڬي)، نڠ مانا ٧٥٥،٦٨٨ كيلوميتير ڤرساڬي (٢٩١،٧٧٣ ميل) ڠيتو بارت دايا اسيا وان ٢٣،٧٦٤ كيلوميتير ڤرساڬي (٩،١٧٤ ميل ڤرساڬي) دي ايروڤا.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



Banjar (Arabic script) : دايره توركي جادي ناڬارا كا-٣٧ ڤڠنالڽ، وان هندك ساوكورن ميتروڤوليتن ڤرانچيس وان ڤرساتوان ايڠڬريس بيلا ديساتواكن.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



Banjar (Arabic script) : توركي ديكوليليڠي لاوان لاوتن دي تيڬ سيسي: لاوت ايڬان دي بارت، لاوت هيتم دي اوتارا وان لاوت ميديتررانيا دي سلاتان.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



Banjar (Arabic script) : لوكسمبورج بايسي ساجرح ڤنجڠ تاڬل تڠڬل كامرديكأنڽ متن تاهون ١٨٣٩.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



Banjar (Arabic script) : باڬيان-باڬيان بيلڬيا واهيني دهولوڽ باڬيان باڬيان متن لوكسمبورج تاڬل منجادي بيلڬيا ايمبه تاهون ١٨٣٠ ريڤولوسي بيلڬيا.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



Banjar (Arabic script) : لوكسمبورج منچوبا تاروس ڬسن تاتاڤ منجادي ناڬارا نيترال تاڬل ايڽا ديجاجه جرمان ڤاس ڤراڠ دونيا ١ وان ڤراڠ دونيا ٢.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



Banjar (Arabic script) : دي تاهون ١٩٥٧ لوكسمبورڬ منجادي اڠڬوتا ڤمبنتوك اورڬانيساسي نڠ واياه ايني دييكنال سابڬاي ڤرساتوان ايروڤا.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



Banjar (Arabic script) : دروقڬيال ذوڠ ڠيني تو رونتوهن بينتيڠ وان ڤيهرا بودها دي باڬيان اتس ويلايه ڤارو (دي كامڤوڠ فوندي).

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



Banjar (Arabic script) : اوجر دي تاهون ١٦٤٩، زاهبدروڠ ڠاواڠ نمڬيل ماولاه بينتيڠ ڬسن ممڤاريڠاتي كامنڠنڽ مالاوان ڤاسوكن بوهن تيبيتان-موڠول.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



Banjar (Arabic script) : دي تاهون ١٩٥١، كابكرن ماڽبابكن ساڤليهن ڤنيڠڬالن-ڤنيڠڬالن دروقڬيال ذوڠ هاج نڠ تاسيسا، نڠ كايا ڬمبرڽ زاهبدروڠ ڠاواڠ نمڬيل.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



Banjar (Arabic script) : ايمبه كابكرن، بينتيڠ ڠيني ديحراڬو وان ديليندوڠي، منجادي ساله سابوتيڠ ڤاريويسات نڠ ڤاليڠ باڬوس دي بهوتان.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



Banjar (Arabic script) : سالواس ابد ١٨ كمبوجا تاڬاڤيت دي انتارا دوا تاتاڠڬڽ نڠ كوات بانر، تايلاند وان ۏيتنام.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



Banjar (Arabic script) : بوبوهن تايلاند ماڽربو كمبوج بابقاڤ كالي دي ابد ١٨ وان دي تاهون ١٧٧٢ بوهنڽ مهنچوراكن ڤهنم ڤين.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



Banjar (Arabic script) : دي تاهون ڤاهبيسان ابد ١٨ بوهن اورڠ-اورڠ ۏيتنام جوا ماڽربو كا كمبوج.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



Banjar (Arabic script) : والو بالس ڤرسين بوهن رعيت ۏنزويلا ڤڠاڠڬورن، وان كابڽاكن باڬوي دي ايكونومي هالوس.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



Banjar (Arabic script) : دوا ڤرتيڬ رعيت ۏنزويلا نڠ باڬوي دي باڬيان ڤاليانن، ڤارك ساڤرامڤت باڬوي دي باڬيان ايندوستري وان ساڤرليما باڬوي دي باڬيان اڬريكولتور.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



Banjar (Arabic script) : ايندوستري ڤنتيڠ ڬسن بوهن رعيت ۏنزويلا ڠيتو ميڽك، نڠ مانا ناڬارا ڠيني تو جاريڠن اكسڤورتير، بيار بابيا ساتو ڤرسين هاج نڠ باڬوي دي باڬيان ڤرميڽكن ڠينيه.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



Banjar (Arabic script) : ڤاس ههاڽرن كامرديكأن ناڬارڽا، كأهليان تامن بوتانيك سيڠاڤورا مانولوڠي ماڠوبه ڤولاو ڠيني منجادي تامن كوتا تروڤيس.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



Banjar (Arabic script) : دي تاهون ١٩٨١، ۏندا ميسس جواقوايم، سابوتيڠ ڠڬريك هيبريد، ديجادياكن ڬسن بوڠا ناسياونال كانڬارأن.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



Banjar (Arabic script) : ساتياڤ تاهون ككيرا بولن اوكتوبر ڤارك ١.٥ جوت هيربيڤورا تولك كا اره دارتن سلاتان، مڽوبارڠي سوڠاي مارا، متن ڤربوكيتن دي اوتارا ڬسن منچاري هوجن.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



Banjar (Arabic script) : ايمبه تو بابوليك كا اوتارا ڤولڠ مالالوي بارت، بأسا مڽوبارڠي سوڠاي مارا، ايمبه موسيم هوجن ككيرا بولن اڤريل.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

Banjar (Arabic script) : دايره سيرينڠيتي تامسوك تامن ناسياونال سيرينڠيتي، دايره چاڬر عالم ڠوروڠورو وان چاڬر عالم مسوا دي تنزانيا وان چاڬر ناسياونال مأساي مارا دي كيڽا.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



Banjar (Arabic script) : بالاجر ڬسن ماولاه ميديا نڠ اينتراكتيف مامرلواكن كابيسأن اوموم وان تراديسيونل، وان جوا الت نڠ ديكواساي دي كالاس اينتركتيف (راڠكيان كيسه، سوارا، مڽونتيڠ ڤيدياو، باكيسه، لاوان نڠ لاينڽ)

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



Banjar (Arabic script) : رانچڠن اينترقتيف مامرلواكن ايكم مانيلاي بأسا ڤاميكيرن ايكم مساله ميديا ڤرودوكسي وان بالاجر مميكيراكن دالم چارا نڠ كادا بياساڽ.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



Banjar (Arabic script) : رانچڠن اينترقتيف مامرلواكن باڬيان-باڬيان رانچڠن بارايتن سابوتيڠ لاوان نڠ لاين، تاڬل جوا ماسوك عقل سابڬاي وجود نڠ ترڤيسه.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



Banjar (Arabic script) : كاروڬيان متن لينسا ڤرڬانل يايتو كاروميتان فوكوس وان جومله لينسا دڤرلوكن ڬسن منداڤتي جارك ڤنجڠ فوكوس نڠ لابيه باڽك كتيمبڠ لينسا ڤريم.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



Banjar (Arabic script) : ڠيني كادا منجادي ڤرسوالن بانر سابب ڤاوله لينسا منچاڤاي ستندر نڠ لابيه تيڠڬي دي ڤااولهن لينسا.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



Banjar (Arabic script) : ڠيني سوده ممبوليحكان لينسا ڤرڬانل ڬسن مهاسيلاكن ڬمبر-ڬمبر نڠ باكواليتس نڠ سابنديڠ كايا كواليتاس لينسا-لينسا نڠ مامكاي فوكوس ڤنجڠ تاتاڤ.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



Banjar (Arabic script) : كاكوراڠن لاين لينسا ڤرڬانل يايتو بوكأن مكسيموم (كاچاڤتنڽ) لينساڽ رنچك توه لابيه رنده.

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



Banjar (Arabic script) : ڠيني ماولاه لينسا ڤرڬانل نڠ موره ڠاليه ديڤاكاي دي كأدأن نڠ كاداڤ امون كادا ڤاكاي كيلتن چهايا.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



Banjar (Arabic script) : ساله ساتو متن ماساله نڠ ڤاليڠ اوموم واياه منچوبا ماروبه سابوتيڠ ڤيليم كا بنتوك دي ۏي دي اداله اوۏرسچان.

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



Banjar (Arabic script) : كابڽاكن تيڤي دياوله ڬسن ماهيبور مشاركت اوموم.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



Banjar (Arabic script) : لنترن الاسن ڠينتو، بارتأن نڠ ڤيان ليهت دي تيڤي بايسي تاتاكن ڤيڠڬير، اتس، باواه، وان هيڬ-هيڬ.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



Banjar (Arabic script) : ڠيني دياوله ڬسن مامستياكن لماون ڬمبر مانوتوڤي سالياران. ڠينتو سمبتنڽ اوۏرسچان.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



Banjar (Arabic script) : سايڠڽ، رحات ڤين مولاه دي ۏي دي، ڤيڠڬيرنڽ كاموڠكينن كاوا تاتاتك جوا، وان لماون ڤيدياوڽا بايسي سوبتيتل نڠ تاللو ڤارك كا باواه، ڠينتو كادا باكل كاليهاتن بارتأنڽ.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



Banjar (Arabic script) : كستيل ابد ڤرتڠهن تراديسيونال سوده لاواس مڠيلهمي ايماجيناسي، ماوبه ڬمبارن بوهن نڠ كلاهي دي اتس كود، ماكن-ماكن ڬانل وان بوهن كساتريا ارطوريان.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



Banjar (Arabic script) : بهكن برديري دي تاڠه رومبيهن نڠ عمورڽ ريبوان تاهون، ڽامن ڬسن مايڠت سوارا وان باو ڤرتمڤوران نڠ لاواس سوده بلالو، ڬسن همڤير مندڠر دراڤ باتيس دي جالن ببتاو وان ڬسن منچيوم راس ڬاير نڠ مونچول دري لوبڠ ڤنجارا باواه تانه.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



Banjar (Arabic script) : تاڤي اڤاكه ايماجيناسي كيت ديداسركن لاوان كڽاتأن؟ لالو كانڤا كستيل دياوله ڤامولأن ساككالي؟ كايك مانا ڠيني ديرانچڠ وان دياوله؟

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



Banjar (Arabic script) : چيري هس جامن ڠيني، كستيل كيربي موايكسلو لابيه نڠكيا رومه نڠ لابيه ديڤركوات ڤرتانهنڽ كتيمبڠ كستيل نڠ سابوجورڽ.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



Banjar (Arabic script) : لالوڠكڠ كاچڽ نڠ ڬانل وان دينديڠ تيڤيسڽ كادا چاڬر كاوا مانهاني ساسرن تيمبك ڬسن واكتو نڠ لاواس.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



Banjar (Arabic script) : دي تاهون ١٤٨٠، واياه لورد هستيڠس مامولاي ڤمباڠوننڽ، ناڬارا ڠيني داماي هاج وان ڤرتاهنن بايا ديڤرلواكن ڬسن مالاوان ساكلومڤوك هالوس ڤڽمون هاج.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



Banjar (Arabic script) : كاسايمبڠن كاكواتن يايتو سيستيم نڠ ناڬارا ايروڤا چاري ڬسن منجاڬ كاداولتن بارتأن ناڬارا ايروڤا.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



Banjar (Arabic script) : اينتيڽ بارتأن نڬارا ايروڤا هاروس مانڠتي ناڬارا لاين منجادي باكواسا، وان اوليه سابڤ ايتو ڤامرينتاهن ناسياونال رنچك ماروبه ساكوتوڽ ڬسن منجاڬ كاسايمبڠن.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



Banjar (Arabic script) : ڤراڠ ڤڠامبيل اليهن سڤڽول ديچيريإ سابڬاي ڤراڠ ڤرتام نڠ ڤرسوالن اوتاماڽ ڠيتو كاسايمبڠن كاكواسأن.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



Banjar (Arabic script) : ڠيني ماچيريإ ڤراوبهن ڤنتيڠ، سابب كاكواسأن اورڠ ايروڤا كادا لاڬي بألسن ڬسن منجادي ڤراڠ كأڬامأن. ماكڽا، ڤراڠ تالو ڤولوه تاهون ڠيني چاڬرن جادي ڤراڠ ڤاهبيسان نڠ دي ڠرني ڤراڠ كأڬامأن.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



Banjar (Arabic script) : كويل ارتميس دي ايڤهيسوس ديهنچوراكن تڠڬل ٢١ جولي ٣٥٦ سابلوم مسيحي دالم اكسي ڤمبانمن نڠ ديڬاوي اوليه هيروستراتوس.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

Banjar (Arabic script) : بادساراكن كيسه، ڤڽبابڽ ايڽا تو كهندكن كاموليأن. بوبوهن ايڤهيسيان ساڠيتن، مهابركان باهووا ڠرن هيروستراتوس كادا هارڤن ديچاتت.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



Banjar (Arabic script) : ساجراون يوناني، سترابو كاينا ماڽمبت ڠرن، نڠ مانا كيت تاهو سمڤأي وايهيني. كويل ڠيتو دهنچوركن دي مالم نڠ سام وان كالهيرن الايكساندر اڬوڠ.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



Banjar (Arabic script) : الايكساندر، سابڬاي راج، مانوراكن ڬسن مندواتي ڤمباڠونن بأسا كويل، تاڬل ڤانوارن سيدين كادا ديساتوجوي. دودي-دودي هاري، ايمبه الايكساندر مانيڠڬل، كويل ڠيتو دياوله بأسا ڤد تاهون ٣٢٣ سابلوم مسيحي.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



Banjar (Arabic script) : ڤستياكن بوجور-بوجور تاڠن ايكم ساسنتاي موڠكين ڤاس حراتن منچاتت - وان جوا جاڠن تاڤي مولاه ڬاراكن-ڬاراكن نڠ كادا ڤرلو وان جاريجي تاڠن ايكم.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



Banjar (Arabic script) : امون كايايني، ايكم كادا چاڬر كاويوهن بانر. ايڠتي كادا اوسه ڬنچڠ بانر مميچيك كونچي-كونچيڽ سوڤاي باسوارا ڽاريڠ نڠكيا ڤيانو.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



Banjar (Arabic script) : دي اكورديون، سوڤاي كاوا ڽاريڠ، ايكم ڤاكاي لڠوهن وان لابيه مانكن اتوا هنچڤ.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



Banjar (Arabic script) : كابتينان ڠيتو ڤنچاريان كاستوان، جاتي ديري، كاسدرن سواتو كڽتأن نڠ تيڠڬي، كتوهانن، كابنرن روحاني، اتوا توهن.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



Banjar (Arabic script) : سي همبا منچاري ڤڠالامن لڠسوڠ، ڬرايتيك هاتي، اتوا ماليهت كا دالم كڽتأن ايلهي/ديوا.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



Banjar (Arabic script) : بوبوهن همبا ماڽسه جالن هيدوڤ تاتانتو، اتوا امالن-امالن نڠ باتوجوان ڬسن مانونتون ڤڠالامن-ڤڠالامن ڠيتو.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



Banjar (Arabic script) : كابتينان كاوا ديكالومڤوككن متن بنتوك-بنتوك لاين اڬام كاڤرچايأن وان ايبادهڽ سابب ڤانكانن لڠسوڠ ڤڠالامن سورڠ اتس كاسدرن كادأن اونيك، هوسوسڽ ڠيتو تو كادامايان، ڤڠاتاهوان لواس، كابهاڬيان، اتوا بهكن كڤريباديان نڠ ڬمبيرا.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



Banjar (Arabic script) : سيكيسمي ڠيتو كاڤرچايأن متن انك بانوا اينديا. ڠيني توه تالتهڽ دي دايره ڤونجاب سالواس ابد ١٥ متن ڤاچاهن سيكتي دالم تراديسي هيندو.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



Banjar (Arabic script) : بوبوهن سيكحيس ماليهت كاڤرچايأن بوهنڽ تو بالاين وان هيندويسمي بيار بوبوهنڽ مأكوي اكر وان تراديسي هيندوڽ.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



Banjar (Arabic script) : بوبوهن سيكحيس ماڽمبت كاڤرچايأن بوهنڽ ڬورمت، نڠ مانا بهاس ڤونجابي ڬسن ¨جالن ڬورو¨. ڬورو ڠيني تو بنتوك منداسر ساموڽان كاڤرچايأن اينديا تاڤي د سيكحيسمي سوده مأمبيل نڠ ڤنتيڠڽ نڠ ممبنتوك اينتي كاڤرچايأن سيكح.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



Banjar (Arabic script) : كاڤرچايأن ڠيني ديتماواكن دي ابد ١٥ اوليه ڬورو نانق (١٤٦٩-١٥٣٩). ديواريثاكن سمڤأي سمبيلن ڬورو.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



Banjar (Arabic script) : كتيا، ڤاس بولن جوني ١٩٥٦، جنجي-جنجي كروشچيۏ ديتاكونكن ڤاس كاروسوهن دي ڤولنديا، نڠ مانا بوبوهن ڤاكرجا مندمو تنتڠ كاكوراڠن ماكنن وان ڤاموتوڠن اوڤه، تيمبول باهوجوڠ جادي باديمو مالاوان كومونيس.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



Banjar (Arabic script) : بيار ڤاس ڤاهبيسانڽ، كروشچيۏ ماڠيريم ڤاسوكن موبيل تيڠ ڬسن مانرتيڤكن، ايڽا ماڽتوجوي بابقاڤ تونتوتن ايكونومي وان ساتوجو مانونجوك ولاديسلاو ݢومولكا جادي ڤردانا منتري نڠ هاڽر.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



Banjar (Arabic script) : ڤارادبن لمبه ايندوس ڠيتو ڤارادبن جامن ڤراوڠڬو دي بارت لاوت انك بانوا اينديا تامسوك هندك سبراتأن ڤاكستان نڠ واهيني وان بابقاڤ دايره سابله بارت لاوت اينديا وان تيمور لاوت افڬانيستن.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



Banjar (Arabic script) : ڤارادبن ماراڠكت دي لمبه سوڠاي ايندوس دي مانا ڠرنڽ ديداڤتاكن.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



Banjar (Arabic script) : بيار بابقاڤ سرجان باتياوري باهووا سوده وايه بهاري ڤارادبن جوا اد دي لمبه سوڠاي سوڠاي ساراسۏاتي، ڠيني تو هاروسڽ ديڠاراني ڤارادبن ايندوس-ساراسۏاتي، بيار اد جوا نڠ ماڽمبت ڤارادبن هارڤڤن ايمبه هارڤڤا، سيتوسڽ ڤرتام كالي ديتابوك تاهون ١٩٢٠.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



Banjar (Arabic script) : داسر كاميليتيرن كاكايسرن روما ممبنتوي ڤارڠكتن ميديس لابيه لنجوت.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



Banjar (Arabic script) : بوبوهن دوكتور ديڬاوياكن اوليه كايسر أڬوستوس وان جوا ممبنتوك كاستوان ميديس ڤرتام ڬسن ماوروسي كأدأن ايمبه ڤرتمڤوران.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



Banjar (Arabic script) : اهلي باده بيسي ڤڠاتاهوان بامچم-ماچم اوبت ڤننڠ تامسوك مورڤين متن ساري ڤتي بيبيت اوڤياوم وان سكوڤولمين متن بيبيت هيربا.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



Banjar (Arabic script) : ڠيني تو تاڤكاي بانر ڤاس مأمڤوتسي ڬسن ماڽلامتاكن ڤاسيإن متن كلامايوه كاياتو جوا وان تورنيكت وان قليم ارتري ڬسن مهنتياكن اليرن داره.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



Banjar (Arabic script) : سوده لوات بأبد-ابد، كاكايسىرن روما مانوجو كا ڤنچاڤايان هيبت دي بيدڠ ڤڠوبتن وان مانمواكن ڤڠاتاهوان نڠ كيت كانل واهيني.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



Banjar (Arabic script) : اوريڬامي مورني ياتو اوريڬامي نڠ هاڽ ممبارياكن ماليڤت ساكلي هاج، كادادا ليڤتن كا بالكڠ، وان سبراتأن انداكن ليڤتنڽ سوده اد.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

Banjar (Arabic script) : ڠيني تو ديراڠكتاكن اوليه جوهن سميث تاهون ١٩٧٠ ڬسن مابنتوي بوبوهن ڤاليڤتن نڠ كادا باڤڠالامن اتوا نڠ بيسي كاترباتسن.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



Banjar (Arabic script) : بهن ککنن مرڠکتکن کواسفدأن راس وان فنداڠن ويه مسيه انوم وان فنداڠن راسيل ڠني ممڠروهي کا کبيسأن.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



Banjar (Arabic script) : ميسلڽ جا، ککنك نڠ ديتکهوى متان راس نڠ مينوريتس دي چف کدا بيسا افا ـ افا دي سکولهن چندروڠ کدا بيسا افا ـ افا دي سکولهن فس بهنڽ تهو فسل فنداڠن دي رإتکن کا راس بهنڽ.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



Banjar (Arabic script) : مي سفچى مروفکن سيتوس وىب نڠ فليڠ ففولىر کتلو نڠ دي فکى دي اميريکا سريکة وان بإسي ٥٤ جوتا فروفيل ويه إني.

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



Banjar (Arabic script) : سيتوس ــ سيتوس وىب ڠني سوداه بڽك دفت بڽك فرهتين، تروتما دي بيداڠ فنديديکن.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



Banjar (Arabic script) : ادا اسفىك ــ اسفىك فوسيتيف متان سيتوس ــ سيتوس وىب ڠني، نڠ مليفوتي، تڠݢم وان ڽمن مأتور هلمن کلس نڠ کوا منچکوف بلوغ، فيديو، فوتو، وان فيتور لإنڽ.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



Banjar (Arabic script) : هلمن ڠني دڠن موداه کوا دي اکسىس هيڠݢن لاوان مڽادياأکن سبوتيڠ المة وىب، نڠ منا مؤله نتو ڽمن دي إڠت وان ڽمن ݢسن دي کتيك اوليه بهن سسوا نڠ موڠکين بإسي مسله دلم ممکى ففن کتيك اتوا مهيجا.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



Banjar (Arabic script) : نتو کوا دي سسوايکن ݢسن مؤله سفيا ڽمن ݢسن دي بچا وان جوا سبڽك اتو سديکية وارنا نڠ دي کهنداکي.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



Banjar (Arabic script) : ݢڠݢوان ڤموستن ڤرحاتيان ¨ يتو ݢىجلا نىورولوݢي نڠ منجلسکن تلو رڠکيىن ݢجلا، يإتو إمڤولسيڤ، کترالهن، وان هيڤىراكتيڤ اتوا إنىرݢي بلبيهن¨.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



Banjar (Arabic script) : ڠني تو لإنن کچچتن بلجر، ڠني تو ݢڠݢوان بلجر؛ إڽ منمفا ٣ سمفى ٥ فرسىن سموڽأن ککنکن، بيسا سکيتر ٢ جوتا إکوڠ ککنکن امىريکا¨.

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



Banjar (Arabic script) : ککنکن نڠ مڠيداف ادد ڠليه دي سوروه فکوس نڠ کيا ݢويان سکوله،ۏتفي بهنڽ ني کوا فوکوس کا سواتو نڠ دي کتوجويڽ نڠ کيا بمإن اتوا منونتون کموس کسوکأنڽ اتوا منوليس کليمة کدا بتندا بچا.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



Banjar (Arabic script) : ککنکن نڠ کيا إني منجوروس تليبت مسله تروس، سبب بهنڽ ني ¨ تليبة کبيسأن نڠ ببهيا، بکلهين، وان مننتڠ ¨ ݢسن مرڠسڠ اوتك بهنڽ، سبب اوتك بهنڽ ني کدا کوا ديرڠسڠ دڠن چرا نڠ بيسا.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



Banjar (Arabic script) : ادد ممڠروهي هبوڠن وان ککوانن سبيا إڽ سبب ککنن نڠ لإن کدا مڠرتي کنفا بهنڽ تو بکلکوان کيتو اتوا کنفا بهنڽ تو نفندىر کيتو اتوا تيڠکة کدوأنڽ ݢين ببىدا.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



Banjar (Arabic script) : نڠ کوا کممفوان مندافتکن فڠتهوان وان بلجر سداه بؤبه نڠ کيا نڠ سداه دي سمبة دي اتاس تدي تو نيلى دسر فڠتهوان نڠ دي دافت ڠتو سداه بؤبه.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



Banjar (Arabic script) : فندىکتن ݢن مندافتکن هبر ببيدا. کدا لݢى منکنکن دلم إينتڠن فروراڠن، تفي کممفوان ݢسن مإڠتکن بچأن جدي لبيه فوکوس.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



Banjar (Arabic script) : فدا دسرڽ، جمن کبڠکيتن سداه مؤله فروبهن نڠ ڽتا دلم فندىکتن کا فمبلجران وان فمبنتران فڠتهوان.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



Banjar (Arabic script) : کدا نڠ کيا فريمتا لإنڽ، ببهن هومونيد کدا لݢي فکى تڠن ݢسن بݢرك اتوا منوفڠ اوکڽ اتوا بأيون دي فهون ــ فهون.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



Banjar (Arabic script) : تڠن وان بتيس سمفنسى اوکوران وان فنجڠڽ مريف، ݢمبرانڽ کݢونأن تڠنڽ ݢسن منوفڠ اوكڽ فس بجلن.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



Banjar (Arabic script) : تڠن منوسيا لبيه هنداف کتيمبڠ بتيس، وان تولڠ جريجي نڠ لوروس.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



Banjar (Arabic script) : فوسيل تولڠ تڠن دوا سمفى تيݢا جوتا تهون مؤڠکى فرليهن فوڠسي ڠني متان ݢسن فڠݢراك کݢراك لڠکه.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



Banjar (Arabic script) : ببراف اوراڠ فرچيا بڽك مڠلمي ممفي سدار چکوف رنچك کوا مؤله کؤيوهن.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



Banjar (Arabic script) : فڽنن اوتما کجدين ڠني تو مروفکن هسيل ممفي سدار ممنجڠي واکتو انترا کىادأن رىم.

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



Banjar (Arabic script) : وان رىم تسدکية تيف ملم، کىادأن ڠني نڠ مؤله مڠلمي ݢوريڠ نڠ سبجورڽ وان فموليهن اوك جدي جراڠ چکوف ݢسن مؤله جدي مسله.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



Banjar (Arabic script) : ڠني ني سما اويوهڽ نڠ کيا بڠون تيف دوا فوله اتوا تيݢا فوله منية وان مننتون تيفي.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



Banjar (Arabic script) : فڠروهڽ تݢنتوڠ وان سبراف رنچك اوتك منچوبا ݢسن سدار بممفي سبان ملم.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

Banjar (Arabic script) : سݢلا مچم هل نڠ کدا بجلن بإك ݢسن بهن إتليا دي افريکا اوترا متان فمولأن. دلم واکتو سميڠݢو متان دىکلراسي فراڠ إتيا وايه تڠݢل ١٠ جوني ١٩٤٠ ، فسوکن بکودا إڠݢريس کا -١١ سداه مربوت بنتىڠ چفوززو دي لىبيا.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



Banjar (Arabic script) : دلم فروڠکوفن تيمور متان برديا، إڠݢيس منڠکف کفلا إنسيور اڠکتن دارت کسفوله إتليا، جىندرال لستوچچي.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



Banjar (Arabic script) : وايه تڠݢل ٢٨ جوني، مرصل إتلو بلبو، ݢوبرنور جنرال لىبيا وان فواريس ڽتا ݢسن موسسوليني، تبونه اوليه تيمبکن کوان راهت تورون دي توبروك.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



Banjar (Arabic script) : اولهراݢا اڠݢر مودىرين ڠني دي مإنکن ݢسن بڽك تيڠکتن، متان مهسيسوا نڠ بلجر دي کمفوس سمفى اهلي وان لومبا اوليمفيادي.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



Banjar (Arabic script) : اولهراݢا ڠنو تو دي مإنکن دلم بنتوك فرتروڠن، سإکوڠ فمإن اڠݢر ملوان نڠ لإنڽ.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



Banjar (Arabic script) : ݢولف ايله فرمإنن نڠ منا فمإن فکى توڠکة ݢسن منفك بل کادلم لوبڠ.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



Banjar (Arabic script) : والو بىلس لوبڠ نڠ دي مإنکن سلواس ببك بيسا، للو فمإن بهنو جوا ممولى متان لوبڠ فمولأن دي لفڠن وان تونتوڠ فس والو بلس.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



Banjar (Arabic script) : فمإن نڠ فليڠ ديکية بنر تفکنڽ اتوا مأيون توڠکة، ݢسن منونتوڠکن فرمإنن ڠتو نڠ منڠ.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



Banjar (Arabic script) : فرمإنن ڠني ديمإنکن دي اتاس رومفوة، وان رومفوة نڠ دي سکليليڠ لوبڠ دي تتك هنداف وان دي سمبة دإراه ݢرىىن.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



Banjar (Arabic script) : کموڠکينن مچم فريستوا نڠ اومم بنر إيله ادا بهوبوڠن لوان اورڠ بڽك ݢسن تولکن : ويستارىکرىيسي.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



Banjar (Arabic script) : ڠني تو فس اورڠ - اورڠ تولك کواده نڠ بلإن فدا کهيدوفن سبن هري بهنڽ ݢسن بسنتى وان باسنڠ ــ سنڠ هجا.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



Banjar (Arabic script) : فنتى، تمن هيبوران، وان بکىمهن رنچك ݢسن واده نڠ اومم ديدتڠي لوان ويستوان رىکرىاسي.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



Banjar (Arabic script) : امون تجوان اورڠ بإلڠ کا سبوتيڠ واده ترتنتو يإتو ݢسن مڠنلي سجراه وان بوداياڽ مکا جنيس فريويستا ڠني دي کلن لوانۏفريويستا کبودايأن.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



Banjar (Arabic script) : بهن ويستوان کوا بکونجوڠ کا واده نڠ خاس متان نݢرا تتنتو هجا اتوا بهنڽ فليڠ هنداك ݢسن مميليه تتوجو لوان ستو واده هجا.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



Banjar (Arabic script) : بهن فنجلجه، مليهة ݢوين ڠني، سداه مڠىيو بنتوان جوا.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



Banjar (Arabic script) : فسوکن نڠ ممبنتوى دي فوسيس فموکأن تبوات ٢٠٠ اورڠ للکي دي رىسيمن ١ وان ٣ نىو همفسهيرى نڠ دي اتور اوليه لونيل جوهن ستارك وان جمىس رىيد (امبه ڠتو کدواڽ جدي جىندرال).

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



Banjar (Arabic script) : اورڠ ـ اورڠڽ ستارك مأمبيل فوسيس سفنجڠ فݢر دي اوجوڠ اوترا فوسيسڽ فنججه.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



Banjar (Arabic script) : ڤس بڽو فسڠ لؤة رنداه ممبوکا سلا سڤنجڠ سوڠى ميستيک دي سڤنجڠ سمننجوڠ تيمور لؤة بهنڽ بلکس ــ لکس منمبهي ڤݢرڽ لوان ڤݢر بتو رىنداه سمڤاي کا هوجوڠ اوترا هيݢا بڽو نڠ دي ڤنتي هلوس.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



Banjar (Arabic script) : ݢريدلىي اتوا ستارك منجك تيهڠ نڠ فنجڠڽ ١٠٠ ككي (٣٠م ) ديهدافن فݢر وان مڽوروه جڠن ادا نڠ منيمبك سمفى فراجوريت بيسا للوان.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



Banjar (Arabic script) : رنچنا امىريکا هنداکڽ مڠلوارکن سراڠن نڠ تأره متان تيݢا اراه نڠ بلإنن.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



Banjar (Arabic script) : جىندرال جوهن چادوالدىر هنداك جوا مڠلوارکن سراڠن نڠ بمچم ــ مچم ݢسن ݢرنيسون إڠݢريس دي بوردىنتون، ݢسن مهلڠي بنتوان افا هجا نڠ داتڠ.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



Banjar (Arabic script) : جندرال جمىس إىويڠ هنداك جوا ممبوا ٧٠٠ ڤسوکن مڽوبراڠي سوڠى دي ترىنتون فىرري، مأمبيل اليه جمبتان دي اسسونڤيڠ کريق وان بسيڤ امونڽ ادا ڤسوکن مسوه نڠ هنداك بوکه.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



Banjar (Arabic script) : فسوکن فڽراڠ اوتما نڠ اسيڽ ٢٤٠٠ اورڠ هنداك مڽبراڠي سوڠى نڠ فنجڠڽ سمبيلن ميل دي اوترا ترىنتون، وان دي لأنکن جدي دوا کلومفوك ، سبوتيڠ دي اتور ݢرىىنى سبوتيڠ دي اتور سولليفن، سکيرا کوا ملنچراکن سراڠن فجار.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



Banjar (Arabic script) : لوان فروبهن متان بوکه سفرافة ميلل جدي ستڠه ميلل، کچفتن جدي تکوراڠ فنتيڠڽ وان کتهنن نڠ جدي کفرلوان اوتما.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



Banjar (Arabic script) : فستياى اتلية بوکه جراك منڠه کلس ستو، اورڠ نڠ کوا بوکه دوا منيت، هروس بإسي کچفتن نڠ سداڠ بڽکڽ، تفي کىتهنن جوا نڠ بنر دي فرتهنکنن.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

Banjar (Arabic script) : ببراف بوکه لينتس نݢرا وايه موسيم ديڠين مىڠݢبوڠ ݢوين ݢيمنسيوم ݢسن بݢين اتاس اوك، ڠتو ايله فرسيفن نڠ فليڠ بݢوس ݢسن موسيم اولهراݢا بوکه.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



Banjar (Arabic script) : ݢوين - ݢوين نوترسي نڠ بإك هجا کدا چکوف مؤلهي فنمفيلن نڠ بݢوس، تفي کوا بنر ممڠروهي سبراتأن کسيهتن اتلية - اتلية انوم.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



Banjar (Arabic script) : ممفرتهنکن کسإمبڠن انىرݢي سىهة، ملتية کبيسأن هيدراسي نڠ إفىکتيف، وان ممهمي مچم ــ مچم اسفىك متان لتيهن مڠينوم سوفلىمىن کوا منولوڠي اتلية ݢسن منإککن فنمفيلن بهنڽ وان منإککن کنيکمتن اولهراݢابهنڽ.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



Banjar (Arabic script) : بوکه جارك منڠه ڠتو إيله اولهراݢا نڠ کدا تفي لراڠ؛ کتيا، بڽك بنر جوا نڠ سله اڠݢف امون ممکيراکن ببراف فرلڠکفن نڠ تفکى ݢسن اومفتن.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



Banjar (Arabic script) : فرودوك - فرودوك ڠتو کوا دي توکر سفرلوڽ، تفي کبڽکنڽ سديکيت اتوا کددا بفڠروه بجور کا فنمفيلن.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



Banjar (Arabic script) : بهن اتلية بيسا مراسا بهنڽ کتوجو سبواه فرودوك بير فس فرودوك ڠتو کددا ممبري منفأت ڽتا.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



Banjar (Arabic script) : اتوم ڠتو کوا ديأڠݢف سبوتيڠنڽ دسر بݢين فمبڠونن متان براتأن بندا.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



Banjar (Arabic script) : ڠتو إيله بندا نڠ روميت بنر إسيڽ، اوجر مودىل بوهر نڠ تڽمن دي فهمي، إيله نوکلىوس انتي نڠ دي فوتري اوله إلىچترون، فينا مريف لوان فلنىت - فلنىت نڠ مموتري متهري - ليهة ݢمبر ١.١.

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



Banjar (Arabic script) : نوکلىوس ڠتو إسيڽ دوا ڤرتيکىل - ڽىوترون وان ڤروتون.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



Banjar (Arabic script) : فروتون ڠتو إسيڽ لستريك وان نىوترون کددا إسيڽ. إلىکترون ڠتو إسيڽ لستريك نىݢتيف.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



Banjar (Arabic script) : ݢسن ممريکسا کوربن، فيان هروس مليهتي بجور - بجور هلو کأدان سکتر ݢسن ممستيکن کسلمتن فيان.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



Banjar (Arabic script) : فيان هروس تهو فوسيسي کوربن فس فيان ممراکي إڽ ڠتو وان بندىرا هبڠ افا هجا نڠ اوتوماتس.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



Banjar (Arabic script) : امونڽ فيان لوکا جوا منچوباى منداڠني، فيان بيسا منمبهي مسله ڠتو جدي مݢين ببڠة.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



Banjar (Arabic script) : فنلتين ڠني منمواکن بهوا دىفرىسي، کتکوتان، وان بنچن ماميدياسي هبوڠن انترا رسا سکية وان کچچتن فدا فندرية ڠلو فوڠݢڠ بواه.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



Banjar (Arabic script) : چوم دمفك دري بنچنا، لإنن دىفرىاسي وان کتکوتن ، ترکوندسي دري تهاف فا ميڠݢوان نڠ روتين.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



Banjar (Arabic script) : بهنڽ نڠ اومفت دلم کݢيتن رىݢولىر ممرلواکن لبيه بڽك دکوڠن دلم هل فنداڠن نىݢتيف دري ڽىري نڠ ممبدأکن فربىدأن ڽري کرونيس وان رسا کدا ڽمن دري ݢراکن فيسيك نڠ نورمل.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



Banjar (Arabic script) : فڠليهتن اتوا کممفوان مڠليهة تݢنتوڠ لوان اورݢن سىنسور سيستم فسوال اتوا متا.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



Banjar (Arabic script) : ادا بڽك کونستروکسي متا نڠ بلإن ــ لإن، مولى دري کومفلىکسيتس تݢنتوڠ لوان فشراتن اورݢنيسمىڽا.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



Banjar (Arabic script) : کونستروکسي نڠ بلإن - لإن بإسي کممفوان نڠ بلإن جوا، فىکا لوان فنجڠ ݢىلومبڠ نڠ بلإن وان بإسين تيڠکة کتجمن نڠ بلإن، ممرلواکن فمفروسىسن نڠ بلإن جوا ݢسن ممهمي مسوکن وان اڠکا نڠ بلإن سوفيا بݢوي سچرا اوفتيمل.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



Banjar (Arabic script) : ڤوڤولاسي اياله ساكومڤولان أورݢانيسم ماتان سڤسييس تارتانتو دالام ويلاياه ݢيوݢرافيس تارتانتو.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



Banjar (Arabic script) : ڤاس ساباراتاان إنديڤيدو دالام سابواه ڤوڤولاسي ساما باڠات سيفات فينوتيڤيك تارتانتوۑا, بوهانيا ڠيتو ديكانال ساباݢاي مونومورفيك.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



Banjar (Arabic script) : ڤاس إنديڤيدو مانونجوكاكان باباراڤا فاريان سيفات تارتانتو بوهانۑا تو اداله ڤوليمورفيك.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



Banjar (Arabic script) : تانتارا كولوني ساموت باباريس وان باساراڠ دالام فاسي نڠ بالاين جووا.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



Banjar (Arabic script) : ڤادا فاسي نومادين, تانتارا ساموت باباريس ڤاس مالام وان باساتوڤ ݢاسان باكيماه ڤاس سياڠ.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



Banjar (Arabic script) : كولوني مامولاي فاسي نومادين ڤاس ماكانان نڠ ادا سوداه باكوراڠ. سالاواس فاسي إني, كولوني ماوله ساراڠ ڤاهاداڠان نڠ ديݢانتي ساتياڤ هاري.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

Banjar (Arabic script) : ساتياڤ ݢاراكان نومادين ڠيني بالاڠسوڠ ساكيتار ١٧ هاري.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



Banjar (Arabic script) : أڤاكه سيل ڠيتو؟ كاتا سيل باراسال داري كاتا لاتين ¨چيللا¨, نڠ باارتي ¨رواڠان هالوس¨, وان ڤامولاان ديچيڤتااكان اوليه ساوراڠ اهلي ميكروسكوڤ نڠ مايتيهي ستروكتور ݢابوس.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



Banjar (Arabic script) : سيل اياله اونيت داسار ماتان ساباراتاان ماخلوك هيدوڤ, وان ساباراتاان اورݢانيسمي نڠ تارديري ماتان سابوتيڠ سيل اتاوا لابيه.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



Banjar (Arabic script) : سيل-سيل ڠيتو هال مانداسار بانار وان ڤنتيڠ ݢاسان مامڤالاجاري كاهيدوڤان, باهكان, بوهانۑا ڠيتو رانچاك ديݢالاري ساباݢاي ¨باهان ڤاۑوسون كاهيدوڤان¨.

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



Banjar (Arabic script) : سيستيم ساراف مامڤارتاهانكان هوميوستاسيس لاوان ماڠيريماكان إمڤولس ساراف كا ساباراتاان أواك ڬاسان مانجاڬا أليران داراه سوڤايا تاتاڤ باجالان وان كادا تاڬاڠڬو.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



Banjar (Arabic script) : إمڤولس ساراف ڠيني كاوا ديكيريم لاكاس بانار كا ساباراتاان أواك نڠ مامبانتو مانجاڬا أواك سوڤايا تاتاڤ أمان ماتان ساڬالا ڤوتينسي أنچامان.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



Banjar (Arabic script) : أڠين ريبوت ماهانتام ويلاياه هالوس ديبانديڠاكان لاوان باداي ڬاناس نڠ لاين, تاتاڤي تورنادو ڠيتو كاوا ماهانچوراكان ساباراتاان نڠ أدا دي جالان تورنادو تادي.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



Banjar (Arabic script) : أڠين ريبوت ماروبوهاكان ڤوهون, معربيت ڤاڤان ماتان باڠونان, وان ماليمڤاراكان موبيل كا لاڠيت. دوا ڤارسين أڠين ريبوت ڤاليڠ ڬاناس بالاڠسوڠ لابيه ڤادا تيڬا جام.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



Banjar (Arabic script) : باداي ڬانال ڠيني ماميليكي أڠين سامڤاي ٤٨٠ ك م/ج (١٣٣ م/س; ٣٠٠ م ڤ ه).

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



Banjar (Arabic script) : مانوسيا تالاه ماولاه وان ماماكاي لينسا ڬاسان ڤاڠڬانالان سلاواس باريبو-ريبو تاهون.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



Banjar (Arabic script) : كتيا, تاروڤوڠ ڤامولاان نڠ سابانارۑا ديولاه دي إيروڤا ڤاس أخير أباد ١٦.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



Banjar (Arabic script) : تاروڤوڠ ڠيني ماماكاي چامڤوران ماتان دوا لينسا ڬاسان ماولاه باندا نڠ جاوه تيمبول لابيه ڤاراك وان ڬانال.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



Banjar (Arabic script) : كاراكوسان وان كايڬويسان أكان سلالو باساما كيتا وان إتو اياله سيفات داسار كارجاساما نڠ كاتيكا كاونتوڠان دالام جاڠكا هنديڤ لاوان باتينداك إيڬويس

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



Banjar (Arabic script) : موداه-موداهان, كاباۑاكان اوراڠ كاوا ماۑاداري باهووا ڤيليهان جاڠكا ڤانجاڠ تبايك بوهانۑا اياله باكارجاساما لاوان أوراڠ لاين.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



Banjar (Arabic script) : باۑاك أوراڠ ماميمڤياكان هاري ڤاس مانوسيا كاوا مالاكوكان ڤارجالانان كا بينتاڠ لاين وان مانجالاجاهي دونيا لاين, باباراڤا أوراڠ باتاكون أڤا نڠ دي لوار سانا باباراڤا ڤارچايا أمون أليين أتاوا كاهيدوڤان لاين كاوا جا هيدوڤ دي ڤلانيت لاين.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



Banjar (Arabic script) : تاڤي, جيكا هال ڠيني ڤارنه تاجادي موڠكين كادا چاڬار تاجادي ڬاسان واكتو نڠ لاواس بانار. بينتاڠ-بينتاڠ ڠيني تو تاسيبار باهووا أدا تريليونان ميل أنتارا بينتاڠ-بينتاڠ نڠ ¨باتاتاڠڬا¨.

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



Banjar (Arabic script) : موڠكين سواتو هاري كاينا, چوچو-چوچو ڤيان كاوا باديري دي أتاس دونيا أسيڠ باتاكون تانتاڠ نيني موياڠ بوهانۑا؟

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



Banjar (Arabic script) : بيناتاڠ-بيناتاڠ ديوله ماتان باۑاك سيل. بوهانۑا ماماكان باندا-باندا وان مانچارناۑا دي دالام. كاباۑاكان بيناتاڠ كاوا باڬاراك.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



Banjar (Arabic script) : بايا بيناتاڠ-بيناتاڠ نڠ بيسي أوتاك (بيار كادا سباراتاان بيناتاڠ بيسي; أوبور-اوبور, ڬاسان چونتوه, كادا بيسي أوتاك).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



Banjar (Arabic script) : بيناتاڠ-بيناتاڠ ديتامواكان دي سالوروه بومي. بوهانۑا منابوك تانه, باكوۑوڠ دي لاوتان, وان تاراباڠ دي لاڠيت.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



Banjar (Arabic script) : سابواه سيل اياله ستروكتورال ڤاليڠ هالوس وان أونيت ڤوڠسيونال سابواه أونيت هيدوڤ (باندا) أورڬانيسمي.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



Banjar (Arabic script) : سيل براسال ماتان كاتا لاتين چللا نڠ باارتي رواڠان هالوس.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



Banjar (Arabic script) : لامون ڤيان ماليهات ماخلوك هيدوڤ دي باواه ميكروسكوڤ, ڤيان أكان ماليهات بوهانۑا توله ماتان ڤرساڬي هالوس أتاوا بال.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



Banjar (Arabic script) : روبيرت هووكي, ساوراڠ أهلي بيولوڬي ماتان إڠڬريس, ماليهات كوتاك-كوتاك هالوس دي ڬابوس لاوان سابواه ميكروسكوڤ.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



Banjar (Arabic script) : بوهانيا كاليهاتان كايا كامار - كامار. إينيا تو اوراڠ ڤارتاما نڠ ماڠاماتي سيل – سيل ماتي

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

Banjar (Arabic script) : أونسور - أونسور وان سانياوا كاوا ڤينداه ماتان سابوتيڠ بانتوك كا بانتوك لاينيا وان كادا بأوباه.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



Banjar (Arabic script) : نيتروݢين نڠ باروڤا ݢاس ماسيه بيسي سيڤات نڠ ساما لاوان نيتروݢين چإير. كيأداأن چإيرانيا لابيه ڤادات تاڤي موليكوليا ماسيه ساما.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



Banjar (Arabic script) : بايو إياله چونتوه لاين. چامڤوران بايو اياله ديأولاه ماتان دوا هيدروݢين اتوم – اتوم وان سابوتيڠ أوكسيݢين اتوم.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



Banjar (Arabic script) : ڠيتو بيسي ستروكتور موليكول نڠ ساما, انتاه ڠيتو ݢاس, چإيران, اتاوا باندا كاراس.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



Banjar (Arabic script) : بييار كاداأن ڤيسيكيا موڠكين بأوباه, كاداأن كيميايا تاتاڤ ساما.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



Banjar (Arabic script) : وقتو ڠيتو ساسواتو نڠ ادا دي ساكيتار كيتا, وان مامڤاڠاروهي ساباراتأن نڠ كيتا ݢاوي, تاڤي ڠاليه ݢاسان ديڤاهامي.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



Banjar (Arabic script) : وقتوسوداه ديڤالاجاري أوليه بوبوهان سارجانا اݢاما, فيلوسوفيس وان ا لمووان سيلاواس ريبوان تاهون.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



Banjar (Arabic script) : كيتا مألامي وقتوساباݢاي راڠكييان ڤاريستيوا نڠ بالالو داري ماسا مانداتاڠ ماليواتي ماسا واياه إيني كا ماسا لالو.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



Banjar (Arabic script) : وقتوجووا كايا اڤا كيتا مامبانديڠاكان جاڠكاوقتو (لاواسيا ) ڤاريستيوا.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



Banjar (Arabic script) : ڤييان كاوا مانانداي بالالويا وقتوساوراڠان ليوات مأمتي سيكلوس تابولاڠ - بوليكيا ڤاريستيوا. سيكلوس ڤاريستيوا اياله ساسواتو نڠ باكاجاديان ساتاروسان ساچارا تيراتور.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



Banjar (Arabic script) : كومڤوتير واياه ڠيني ديڤاكاي ݢاسان مأكالاني ݢامبار وان فيديو.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



Banjar (Arabic script) : انيماسي چاڠݢيه كاوا ديأولاه دي كومڤوتير, وان جانيس انيماسي ڠيني ماݢين باياك ديڤاكاي دي تيڤي وان ڤيليم.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



Banjar (Arabic script) : موسيك رانچاك ديراكام ماماكاي كومڤوتير چاڠݢيه ݢاسان مأولاه وان مانچامڤور سوارا بإيمبيأن.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



Banjar (Arabic script) : ݢاسان وقتو نڠ ڤانجاڠ سالاواس اباد كاسامبيلان بيلاس وان كادوا ڤولوه, ديڤارچايا باهووا ڤاندودوك ڤامولاان سيلانديا بارو اياله اوراڠ موري, نڠ بابورو بوروڠ راكساسا نڠ ديكاو مواس.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



Banjar (Arabic script) : تيوري ڠيتو إيمباهيا ماناتاڤاكان ݢاݢاسان باهوا اوراڠ - اوراڠ ماوري باميݢراسي ماتان ڤولينيسيا دالام ارمادا ݢانال وان ماامبيل سيلانديا بارو ماتان موريوري, مامبانتوك ماشاراكات ڤارتانيان.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



Banjar (Arabic script) : كيتيا, بوكتي هايار مانونجوكاكان باهووا موريوري إياله ساكالومڤوك ماوري داراتان نڠ باميݢراسي ماتان سيلانديا بارو كا كاڤولاوان چاتام, ماڠامباڠاكان بودايا داماي وان هاس بوهانيا سأوراڠان.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



Banjar (Arabic script) : ادا جووا سوكو نڠ لاينيا دي كاڤولاوان چاتام ڠيني اياله ماوري نڠ بيرميݢراسي ماتان سيلانديا بارو.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



Banjar (Arabic script) : بوهانيا مييامبوت ديري بوهانيا موريوري ادا باباراڤا ڤاركالاهيان وان ڤادا اخيريا, موريوري نڠ ديهابيسي

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



Banjar (Arabic script) : إينديفيدو نڠ سوداه تاليبات سالاواس باباراڤا داساوارسا مانولوڠي كامي ماهارݢاي كاكواتان وان ساماڠات كامي سامبيل تاروس ماڠكاجي كاسوليتان وان جووا كاݢاݢالان كامي.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



Banjar (Arabic script) : سامانتارا مانداڠاراكان إينيا باباݢي كيساه وان نڠ لاين, كالوارݢا, وان أورݢانيساسي بوبوهانيا, كامي مانداڤاتاكان واواسان نڠ باهارݢا دي واياه نڠ لالو وان باباراڤا كاڤريباديان نڠ مامڤاڠاروهي ݢاسان بايك اتاوا بوروك بودايا أورݢانيساسي.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



Banjar (Arabic script) : بيارڤون ماماهامي سيجاراه ساسأوراڠ كادا كاوا ماامبيل تانتاڠ ڤاهام كيبوداياان, ساكادايا مامبانتو اوراڠ مانداڤاتاكان ڤاماهامان تانتاڠ دي مانا بوهانيا باادا دالام سيجاراه أورݢانيساسي.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



Banjar (Arabic script) : كاتيكا مانيلاي كابارهاسيلان وان مانجادي سادار چاݢار كاݢاݢالان, إينديڤيدو وان ساباراتاان ڤاسيرتا مانداڤات لابيه دالام نيلاي - نيلاي, ميسي, وان كاكواتان- كاكواتان ڤاڠݢيراك أورݢانيساسي تاسابوت.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



Banjar (Arabic script) : ڤادا چونتوه ڠيني, مإيڠاتي كامبالي ڤاريلاكو كاويراوساهاان سابيلوميا وان كاسوكسيسان مانولوڠي اوراڠ ݢاسان تاربوكا تاهاداڤ ڤاروباهان هايار وان اراه ݢاسان ݢاريجا لوكال.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



Banjar (Arabic script) : كيساه-كيساه سوكسيس نڠ كايا ڠيني ماڠوراڠي كاتاكوتان چاݢار ڤاروباهان, وان ماولاه كاچانديروڠان ڤوسيتيف مانوجو ڤاروباهان دي واياه كاينا.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



Banjar (Arabic script) : ڤولا ڤيكير تاڤوسات مارواكان تيهنيك ماماچاهاكان ماسالاه نڠ ماياتواكان ݢاݢاسان اتاوا بيداڠ نڠ بابيدا ݢاسان مانامواكان سولوسيا.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

Banjar (Arabic script) : ڤوكوس ماتان ڤولا ڤيكير ڠيني اداله كالاجوان, لوݢيكا وان اكوراسي, وان جوا إيدينتيڤيكاسي ماتان ڤاكتا, ماناراڤاكان باسا تيهنيك نڠ ادا, ماݞومڤولاكان إينڤورماسي.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



Banjar (Arabic script) : أونسور نڠ ڤاليڠ ڤانتيڠ داري ڤولا ڤيكير ڠيني اداله : ادا سابوتيح اجا جاوابان نڠ بوجور. ڤييان ماميكيراكان دوا جاوابان اجا, يايتو بوجور اتاوا سالاه.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



Banjar (Arabic script) : جانيس ماتان ڤاميكيران ڠيني باكايتان وان علمو اتاوا ستاندار ڤروسىدور تاتنتو.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



Banjar (Arabic script) : اوراڠ-اوراڠ وان جانيس ڤاميكيران ڠيني بايسي ڤاميكيران نڠ لوݢيس, نڠ تاڠݢام مايڠات ڤولا, ماماچاهاكان ماساله وان ماڠݢاوي تىس المياه.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



Banjar (Arabic script) : مانوسيا سالاواس ڠيني اياله سڤىسيىس نڠ ڤاليڠ باباكات دالام مامباچاڤيكرا اوراڠ لائين.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



Banjar (Arabic script) : ڠيتو باارتي كيتا كاوا ماڠيرا ناڤا ناڠ ديليهات مانوسيا لائينيا لائينيا, نيات, ڤارچايا, تاهو, اتاوا ايڠينكان.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



Banjar (Arabic script) : دي انتارا كابيسائن ڠيني, ماماهامي نيات اوراڠ لائين ليوار ڤىنتيڠ. نڠ ڠيني ماموڠكيناكان كيتا ݢاسان مانونتوڠاكان امبيݢويتاس تينداكان فيسيك.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



Banjar (Arabic script) : ݢاسان چونتوه, امون ڤيان ماليهات سااوراڠ ماماچاهاكان لالوڠكاڠ موبيل, ڤيان كيرا اينيا چاݢار بائوساها ماامبيل نڠ دي موبيل اوراڠ اسيڠ.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



Banjar (Arabic script) : اينيا چاݢاران دياديلي بالائين امون اينيا كاهيلاڠان كونچي وان امون موبيل نڠ هانداك ديماسوكينيا تو موبيلنيا سائوراڠ.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



Banjar (Arabic script) : م ر اي بائسال داري كاجاديان فيسيكا ناڠ ديسامبات رىسونانسي ماݢنىتيك نوكلير ( ن م ر), نڠ ديتامواكان ڤاس تاهون ١٩٣٠-ان اوليه فىليك بلوچه ( باݢاوي دي اونيصىرسيتاس ستانفورد) وان ايدوارد ڤورچىل (ماتان اونيصىرسيتاس هارفارد).

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



Banjar (Arabic script) : دالام رىسونانسي ڠيني, ميدان ماݢنىت وان ݢالومباڠ راديو مانيىبابكان اتوم-اتوم مامباريكان سينيال راديو نڠ هالوس.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



Banjar (Arabic script) : ڤادا تاهون ١٩٧٠, رايموند داماديان, ساوراڠ دوكتىر وان ايلمووان ڤاناليتي, مانامواكان داسار ماتان ڤاڠݢونائن ڤانچيترائن رىسونانسي ماݢنىتيك ساباݢاي الات ݢاسان دياݢنوسيس مىديس.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



Banjar (Arabic script) : امڤات تاهون كاموديان اتىن ديبارياكان, نڠ ماروڤاكان ڤاتىن ڤامولائن دي دونيا دالام بيداڠ م ر اي.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



Banjar (Arabic script) : ڤادا تاهون ١٩٧٧, در. داماديان مانونتوڠاكان ڤامباڠونان ڤامولائن ¨ماسين م ر اي ساباراتائن اواك¨, نڠ ديسامباتنيا ¨ايندومي تابلى¨.

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



Banjar (Arabic script) : كومونيكاسي اسينكرؤن مانونجول واكتو ݢاسان رىفلىكسي وان رىياكسي تاهاداڤ اوراڠ لائين.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



Banjar (Arabic script) : هال ڠيني مامبارياكا بوهان وريد كامامڤوان ݢاسان باݢاوي لاوان كاڤانچاڤانيا سائوراڠ وان ماڠانداليكان لاجو اينفؤرماسي ينستروكسيونال.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



Banjar (Arabic script) : سالاين ڠيتو, لابيه ساديكيت ڤامباتاسان واكتو لاوان كاموڠكينان واكتو باݢاوي نڠ فلىكسيبىل. ( برىمىر, ١٩٩٨)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



Banjar (Arabic script) : ڤاماكائيان اينتىرنىت وان وورلد ويدى وىب ماموڠكيناكان بوهان ڤالاجار ݢاسان بائيسي اكسىس تاهادا اينفورماسي ڤابيلا هاجا.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



Banjar (Arabic script) : بوهان سيسوا كاوا جووا مائجوكان تاتاكونان واداه بوهان اينستروكتور ڤابيلا هاجا وان ماڠهاراڤاكان جاوابان نڠ چوكوڤ لاجو, داريڤادا ماهاداڠ سامڤاي ڤارتاموان تاتاڤ موها باريكوتنيا.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



Banjar (Arabic script) : ڤانداكاتان ڤؤستموديرين دالام بالاجار ماناوااكان كابيباسان نڠ موتلاك. كادادا چارا نڠ بائيك ݢاسان بالاجار.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



Banjar (Arabic script) : بااهكان, كادادا نڠ بائيك ݢاسان ديڤالاجاري. ڤامبالاجاران تاجادي دالام ڤاڠالامان انتارا ڤالاجار وان ڤاڠاتاهوان نڠ ديساجيكان.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



Banjar (Arabic script) : ڤاڠالامان كامي واياه ڠيني لاوان ساموا نڠ ديلاكوكان سانديري وان ڤانياجيان اينفؤرماسي, اچارا تيڤيبارباسيس ڤامبالاجاران ماڠݢامباراكان ڤوئين نڠ ڠيني.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



Banjar (Arabic script) : بانياك ماتا كيتا نڠ ماليهات سانديري تاياڠان تيڤي نڠ ماڠيساهكان تانتاڠ ڤروسىس اتاوا ڤاڠالامان نڠ مانا كيتا كادا هاراڤان سواه مائومڤاتي اتاوا ماماكاي ڤاݢاتهووان ݞيتو.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



Banjar (Arabic script) : كيتا كادا هاراڤان سواه مارومباك موبيل, ماولاه بانيو مانچور مانچور دي هالامان بالاكاڠ كيتا, تولاك كا ڤىرو ݢاسان ماماريكسا رارونتوهان كونو, اتاوا مارومباك روماه تاتاڠݢا كامي.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



Banjar (Arabic script) : بركات كابل أوڤتيك سرات باواه لاوت نݞ تاهوبوڠ لاوان إيروڤا وان ساتليت چاكوڤان لواس, ڬريين لاني تاهوبوڠ لاوان ٩٣% ڤوڤولاسي نݞ بايسيان أكسيس إنترنيت.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

Banjar (Arabic script) : هوتيل أتاو هوسث (جاكا تيڠڬال دي روماه تامو أتاوا روماه ڤريبادي) كموڠكينان چاڬار ماميليكي ويڤي أتاوا ڤ چ نݞ تاهوبوڠ لاوان إنتيرنيت, وان ساباراتاان ڤاموكيمان ماميليكي كاڤي إنتيرنيت أتاوا لوكاسي لاوان ويڤي ڤوبليك.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



Banjar (Arabic script) : ناڠكايا ديسامبات دي أتاس, لامون كاتا ¨إيسكيمو¨ تاتاڤ كاوا ديتاريما دي أميريكا سريكات, ڠيتو دياڠڬاڤ مرنداهكان أوليه كاباياكان أوراڠ أركتيك كادا- ا. س., تاروتاما دي كانادا.

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



Banjar (Arabic script) : لامون ڤيان مانداڠار كاتا نݞ ديڤاكاي أوليه أوراڠ أسلي ڬريينلاني, ڤڠڬونااۑا هاروس ديهينداري أوليه أوراڠ أسيڠ.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



Banjar (Arabic script) : أوراڠ أسلي ڬريينلاند مۑامبات بوبوهان ساوراڠ إنويت دي كانادا وان كالاالليق (جاماك كالاالليق) نݞ أرتيۑا ڬريينلاندر, دي ڬريينلاند.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



Banjar (Arabic script) : اومومنيا كاجاهاتان, وان نياتان كادا بايك ݢاسان اوراڠ - اوراڠ اسيڠ سابوجوريا كادادا دي ݢرينلاند. باهكان دي كوتا – كوتا, كادادا ¨ويلاياه باباهايا.¨

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



Banjar (Arabic script) : چواچا ديڠين كاموڠكينان سيبوتيڠنيا باهايا ياتا نڠ كادا سياڤ اكان ديهاداڤي.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



Banjar (Arabic script) : مون ڤيان بيجالانان كا ݢرينلاند ڤاس موسيم – موسيم ديڠين (مايڠاتاكان ساماكين جاوه كا اوتارا, ساماكين ديڠين چواچايا), ڠيتو ڤينتيڠ ݢاسان مايو مامباوا باجو هاڠات.

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



Banjar (Arabic script) : هاري – هاري ناڠ ڤانجاڠ بانار دي موسيم كاماراو كاوا مامونچولكان ماسالاه – ماسالاه ݢوريڠ نڠ چوكوڤ وان ماسالاه كاسيهاتان تيكايت.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



Banjar (Arabic script) : سيلاواس موسيم كاماراو, بايڠات جوا تيهاداڤ ياموك – ياموك. بييار بوهانيا كادا مىنجاڠكيتي, ڤيياكيت ڠيتو كاوا ميهاور.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



Banjar (Arabic script) : سامانتارا إيكونومي سان فرانچيسچو ديكايتكان لاوان ڠيتو مانجادي أوبييك ويساتا كالاس دونيا, إيكونوميۑا تاديڤيرسيڤيكاسي.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



Banjar (Arabic script) : واداه ڬاويان ڤاڠڬانالۑا إيالاه لايانان ڤروڤيسيونال, ڤامارينتاه, كاواڠان ,ڤارداڬانڠان, وان فاريويساتا.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



Banjar (Arabic script) : ڤاڠݢامباران نڠ رانچاك ديتامڤيلكان دالام موسيك, ڤيلم, ليتراتور, وان بودايا ڤوڤولير سوداه مانولوڠي كوتا ڠيني وان مونومين-مونومينيا ديكانال سالوروه دونيا.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



Banjar (Arabic script) : سان فرانسيسكؤ سوداه ماڠامباڠاكان ڤراسارانا ڤاريويساتا نڠ ݢانال لاوان باياك هوتيل, ريستوران, وان فاسيليتاس كونڤينسي كالاس أتاس.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



Banjar (Arabic script) : سان فرانچيسچو جووا ماروڤاكان سالاه ساتو واداه ڤامبايكيا دي ناݢارا ڠيني ݢاسان ماساكان أسيا لاينيا; كوريا, طايلاند, إنديا, وان جڤاڠ.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



Banjar (Arabic script) : باتولاك كا والت ديسنيي وورلد ماروڤاكان زياراه ڤامولاان ݢاسان باياك كالوارݢا أميريكا.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



Banjar (Arabic script) : كونجوڠان ¨هاس¨ نڠ ماليڤوتي تاراباڠ كا باندارا إنترناسيونال أورلاندو, تاروس سيڠݢاه كا هوتيل دي واداه ديسنيي لاڠسوڠ, ماهابيساكان ساكيتار ساميڠݢو تانڤا مانيڠݢالكان ويلاياه ديسنيي, وان بابوليك كا روماه.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



Banjar (Arabic script) : أدا كاموڠكينان فارياسي نڠ كادا تاباتاس, تاڤي ڠيني تاتاڤ أڤا نڠ كاباياكان أوراڠ ماكسود كاتيكا بوهانيا باڤانديران تانتاڠ ¨تولاك كا ديسنيي وورلد¨.

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



Banjar (Arabic script) : باياك تيكيت نڠ ديجوال داريڠ مالالوي سيتوس ليلاڠ نڠ كايا اباي اتاوا چرايݢسليست ساباݢيان ديݢوناكان ݢاسان تيكيت سالوروه واهانا.

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



Banjar (Arabic script) : سامانتارا ڠيني إيالاه كاݢياتان نڠ ساڠات أوموم, ڠيتو ديلاراڠ أوليه ديسنيي; تيكيت كادا كاوا ديڤينداهتاڠاناكان.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



Banjar (Arabic script) : أچارا بكيماه نڠ كايا أڤا هاجا دي ݢراند چايون ديهاروسكان بيسي سورات إجين.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



Banjar (Arabic script) : إيزين ديباتاسي ݢاسان ماليندوڠي چانيون, وان تاساديا ماتان هاري ڤامولاان سابان بولان, أمڤات بولان سابالوم بولان بامولا.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



Banjar (Arabic script) : جادي, إزين ڤادالامان نڠ دي مولاي دي بولان ماي سوداه تارساديا دي تاڠݢال ١ جانواري.

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



Banjar (Arabic script) : تامڤات دي واداه نڠ ڤاليڠ تاكانال, ناڠكايا بريݢهت أڠيل چامڤݢرووند نڠ جاراكيا ڤاراك وان ڤهانتوم رانچه, بياسايا ديهيباكي اوليه ڤارمينتاان نڠ ديتاريما ماتان تاڠݢال ڤامولاان ديبوكايا ڤانامڤاهان.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



Banjar (Arabic script) : أدا ساجوملاه إزين نڠ ديسادياكان ݢاسان ڤارمينتاان لاڠسوڠ نڠ تاساديا ساسواي سياڤا نڠ داتاڠ ڤامولاان, ڠيتو نڠ ديلاياني ڤامولاان.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



Banjar (Arabic script) : ماماسوكي أفريكا سلاتان لاوان موتور إيالاه چارا نڠ لوار بياسا ڬاسان ماليهات كالاڠكاران كاواسان ڠيني سرتا ڬاسان منچاڤاي واداه-واداه دي لوار جالور ويساتا بياسا.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

Banjar (Arabic script) : ڠيني كاوا ديتونتوڠاكان دي موبيل بياسا لاوان فارانچاناان نڠ ماساك تاتافي موبيل ٤×٤ ليوار ديانجوركان وان باۑاك لوكاسي چوما كاوا ديچافاي ماماكاي داسار بان ٤×٤ نڠ تيڠڬي.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



Banjar (Arabic script) : إڠاتي ڤاس مارانچانااكان باهووا بيار أفريكا سلاتان ستابيل, كادا سامواان ناݢارا تاتاڠݢايا ستابيل.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



Banjar (Arabic script) : ڤرشاراتان وان بيايا فيسا باماچام-ماچام ماتان سابوتيڠ ناڬارا كا ناڬارا لاين وان ديڤاڠاروهي أوليه ناڬارا أسال ڤيان.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



Banjar (Arabic script) : ساتياڤ ناڬارا بايسيان أونداڠ-ونداڠ أونيك جووا نڠ ماواجيبكان باراڠ دارورات أڤا هاجا نڠ هاروس أدا دي دالام موبيل.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



Banjar (Arabic script) : أير ترجون فيچتوريا اياله سابواه كوتا دي باڬيان بارات زيمبابوي, دي سوباراڠ ڤارباتاسان ماتان ليفيڠستوني, زامبيا, وان فاراك بوثوانا.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



Banjar (Arabic script) : كوتا إني باانداك ڤاس باهيڬاان أير تورجون , وان ماروڤاكان دايا تاريك أوتاما, تاتاڤي توجوان ويساتا تاركانال ڠيني ماناواراكان باۑاك كاسامڤاتان ڬاسان بوبوهان ڤانچاري ڤاتوالاڠان وان ويساتاوان ڬاسان تيڠڬال بالاواس.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



Banjar (Arabic script) : ڤاس موسيم هوجان (نوفيمبر كا مارت) , فولوم بايو چاݢاران باتيڠݢي وان اير ترجون باكال لابيه دراماتيس.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



Banjar (Arabic script) : ڤيان ديجامين چاڬاران باساه أمونۑا ماۑوباراڠي جومباتان أتاوا باجالان دي ساڤانجاڠ ڬالاڠان نڠ بابيلوك-بيلوك دي ڤاراك أير ترجون.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



Banjar (Arabic script) : دي سيسي لاين, مالاه ماراڬا فولومي باۑوۑا ليوار تيڠڬي ساهيڠڬا ڤانداڠان ڤيان ماڠاناي أير ترجون نڠ سابوجورۑا باكال كاور أوليه سامواان باۑوۑا!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



Banjar (Arabic script) : ماكام توتانخامون (ك ف ٦٢). ك ف ٦٢ موڠكين نڠ ڤاليڠ تاركانال داري ماكام دي لمباه, واداه ڤاناموان هوارد چارتير تاهون ١٩٢٢ ماڠاناي ڤاماكامان كاراجاان راجا أنوم نڠ هامڤير كادا روساك.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



Banjar (Arabic script) : نامون, ديبانديڠكان لاوان ساباڬيان ڬانال ماكام كاراجاان لاينۑا, ماكام توتانخامون هامڤير كادا لاياك ديداتاڠي, ماراڬا جاوه تاهالوا وان هياسانۑا تاباتاس.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



Banjar (Arabic script) : سياڤا هاجا نڠ بامينات ڬاسان ماليهات بوكتي كاروساكان مومي نڠ تيمبول سالاواس أوساها ڬاسان ماڠاكو أداكالاۑا ماتان تبيلا چاڬار كچيوا ماراڬا چوما كاڤالا وان باهو نڠ كاليهاتان.

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



Banjar (Arabic script) : كاكاياان ماكام نڠ لوار بياسا كادا لاڬي أدا دي دالامۑا, تاتاڤي سوداه ديڤينداهاكان كا موسيوم مسير دي كايرو.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



Banjar (Arabic script) : ڤاڠونجوڠ نڠ واكتوڽا تباتاس سابايكيا ماهابيسكان واكتو دي لاين هاجا.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



Banjar (Arabic script) : ڤهنؤم كروم, ١٢ كم سابالاه بارات دايا ماتان سيىم رىاڤ. كويل دي ڤونچاك بوكيت ڠيني ديبانݢون ڤادا كاهير اباد ٩, ڤادا ماسا ڤامارينتاهان راجا ياسوفرمان.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



Banjar (Arabic script) : سواسانا چاندي نݞ سورام وان ڤاماندانݢان داناو تونلى ساڤ ماؤلاه ڤانداكيان كا بوكيت مانجادي بارهارݢا.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



Banjar (Arabic script) : كونجونݢان كا سيتوس كاوا داڤات لاوان موداه ديكؤمبيناسيكان لاوان ڤىرجالانان كى لوتوك كا داناو.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



Banjar (Arabic script) : اݞكور ڤاسس ديڤالواكان ݢاسان ماماسوكي كويل جادي جانݢان لالي ݢاسان مامباوا ڤاسڤؤر ڤيان ڤاس مانوجو كا تونلى ساڤ.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



Banjar (Arabic script) : يروسالم ڠيتو ايبوكوتا وان كوتا اسرائيل ڤانݢݢانالنيا, امون ساباݢيان ݢانال ناݢارا لاين وان بانݢسا بارساتو كادا مىنݢاكوينيا سىباݢاي ايبوكوتا اسرائيل.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



Banjar (Arabic script) : كوتا كونو دي ڤاربوكيتان يوده بيسي ساجاراه نݞ ماناريك سالاواس ريبوان تاهون.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



Banjar (Arabic script) : كوتا ڠيني سوچي ݢاان تيݢا اݢاما مونوتىيستيك – يودايسمى, كريستىن وان اسلام, وان بافونݢسي ساباݢاي ڤوسات سڤيريتوال, اݢاما, وان بودايا.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



Banjar (Arabic script) : ساباب ماكنا اݢاما ماتان كوتا ڠيني, وان هوسوسڽا بانياك سيتوس ماتان داىراه كوتا توها, يروسالم اياله سالاه سابوتوݞ توجوان أوتاما توريس دي اسرائيل.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



Banjar (Arabic script) : يروسالم بانياك بيسي واداه – واداه بارساجاراه, اركيولوݢي وان بودايا, بايمبايان لاوان سامنݢات وان كاراميان ڤوسات ڤاربالانجاان, كافى, وان رىستوران – رىستوران.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



Banjar (Arabic script) : اكوادور ماهاروساكان وارݢا – وارݢا كوبا ماناريما سابواه سورات وندانݢان سابالوم ماماسوكي اكوادور مالالوي باندارا اينتىرناسيونال اتاوا تيتيك ماسوك ڤارباتاسان.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



Banjar (Arabic script) : سورات ݞيني موستي ديساهاكان وليه كامانتريان لوار نىݢىري اكوادور, وان مانورورتي باباراڤا سارات – سارات.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

Banjar (Arabic script) : ڤارساراتان – ڤارساراتان ݞيني ديولاه ݢاسان مانيادياكان الور ميݢراسي انتارا كادوا ناݢارا.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



Banjar (Arabic script) : ورݢا كوبا نݞ ماروڤاكان ڤامݞكوت كارتو هيجاو ا س موستي ماناموي كونسولات اكوادور ݢاسان مانداڤاتاكان ڤامبىباسان ݢاسان ڤارساراتان ݞيني.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



Banjar (Arabic script) : ڤاسڤور ڤيان ڤاليݞ كادا هاروس كادا ماتي ساديكيتنيا ٦ بولان هابيس تيݞݢال باجالانان. تيكيت بولانݢ باليك ديڤارلواكان ݢاسان بوكتي لاواسنيا ڤيان باݢانا.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



Banjar (Arabic script) : ويساتا موراه بانار مون ݢاسان كالومڤوك ݢانال ني, امون ڤيان سورانݢان اتاو باوا ساتو كاوان جا, كاوا جا مانچوباي تىتامو اوراݞ لاين لالو ؤلاه كالومڤوك باامڤات سامڤاي انام ݢاسان تياڤ ورانݢ بيار تىباݢوس جوا.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



Banjar (Arabic script) : تاڤي, نݞ ايني كادا اوساه جادي ڤىهاتيان ڤيان, كارانا رانچاك جوا بوهان ويساتاوان نݢاليه مون بىبوات دالام موبيل ني.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



Banjar (Arabic script) : ڤينانيا هانداك كا اراه ݢاسان مامبوڠولي اوراݞ بيار بوهانيا هاكون بايار بالابيه.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



Banjar (Arabic script) : مانجولݞ كا اتاس اوجوݞ اوتارا ماچو ڤيچچو اياله ݢونوݞ نݞ چورام, رانچاك جوا ݢاسان لاتار بالاكݞ بىفوتو دي رارونتوهانيا.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



Banjar (Arabic script) : تاليهات ڤينا ݞيري مون داري باواه, وان ڤانداكيانيا چورام وان ݞاليه, امون اوراݞ ياݞ ڤينا سيهات هاروسنيا كاوا هاجا بارهاسيل ساكيراان ٤٥ مانيت.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



Banjar (Arabic script) : ڤيجاكان – ڤيجاكان باتونيا بىانداكان دي ساڤانجاݞ جالان سىڤاليهان, وان دي سيسي چورام ادا كابىل باجا تىسىديا ݢاسان مايݞكوتيا.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



Banjar (Arabic script) : ايمباه نيا لاݢي, جانݢان كادا إينݢات بىنافاس, وان جاݢا ڤوسيسي چورام نيا, ڤاس لاݢي باساه, كارانا ماݢين لاكاس بىباهايا.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



Banjar (Arabic script) : ادا جوا ݢوا هالوس ڤاراك باݢيان اتاس نݞ موستي ديلىواتي, رانداه بانار وان ماݢين ساساك.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



Banjar (Arabic script) : جاناكي واداه وان مارݢاساتوا ݢالاڤاݢݞس بايكنيا باجوكوݞ ڤاس چهارلىس داروين لاكوكان ڤادا تاهون ١٨٣٥.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



Banjar (Arabic script) : لابيه داري ٦٠ كاڤال ڤاسيار مالالوي ڤىرايران ݢالاڤاݢوس – كيساران اوكورانيا مولاي ٨ سامڤاي ١٠٠ ڤانومڤاݞ.

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



Banjar (Arabic script) : بانياك اوراݞ ماماسان واداهنيا نݞ تىباݢوس دي موكا (كارانا راجين جوكوݞ ني هيباك سالاواس موسيم لاݢي تيݞݢي).

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



Banjar (Arabic script) : تانتوكان جوا اݢين مانا ناڠ ڤييان ڤيسان تو هوسوس نڠ ڤاهام ݢالاڤاݢوس تيچڠكال ماتان باماچام – ماچام كاڤال.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



Banjar (Arabic script) : ڠيني ݢاسان ماماستيكان كاهانداك هوسوس وان / اتاوا هالاڠان ڤييان ديساسوايكان لاوان كاڤال نڠ ڤاس لاوانيا.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



Banjar (Arabic script) : سابالوم سڤايول داتاڠ دي اباد ك -١٦, اوتارا چيلى لاݢي ديباواه كاكواساان إينچا نڠ مانا سوكو ادات ارواچان (ماڤوچي) باموكيم دي تيڠاه وان سيلاتان چيلى.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



Banjar (Arabic script) : ماڤوچي جادي سابوتيڠان كالومڤوك ادات اسلي اميريكا نڠ تيسيسا, لالو باياك كادا تيڤيڠاروه دي ماسا كاكواساان بيباهاسا سڤايول سامڤاي چيلى ميرديكا.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



Banjar (Arabic script) : بييار چيلي ماوموماكان كامارديكاان ڤاس تاهون ١٨١٠ (ڤاس هاراتان ڤيراڠ ناڤولييون نڠ ماياباباكان ڤامارينتاهان ڤوسات سڤايول كادا باڤوڠسي سالاواس دوا تاهون), كاماناڠان نڠ ڤاستي مالاوان سڤايول كادا تاووجود سامڤاي تاهون ١٨١٨.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



Banjar (Arabic script) : رىڤوبليك دومينيكان ( سڤايول: رىڤوبليچا دومينيچانا) اياله ناݢارا كاريبيا نڠ مانديامي باݢيان تيمور ڤولاو هيسڤانييولا, نڠ باباݢي وان هايتي.

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



Banjar (Arabic script) : سىلاين ڤانتاي ڤاسير ڤوتيه وان ڤىݢونوڠان, ناݢارا ايني سوداه دي ديامي اوراڠ ايروڤا سيباهاريان دي اميريكا, واياه ايني باݢيان داري سانتو دوميڠو.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



Banjar (Arabic script) : ڤولاو ڠيني اساليا ديديامي اوليه اوراڠ تاينوس وان چاريبىس. اوراڠ چاريبىس اياله اوراڠ - اوراڠ باباهاسا اراواكان نڠ داتاڠ سىكيتار ١٠.٠٠٠ سابالوم ماسيهي.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



Banjar (Arabic script) : كادا لاواس ايمباه داتاڠڽا بوبوهان ڤينيليتي ايروڤا, هيتوڠان جوملاه ڤاندودوك تاينوس جاوه باكوراڠ ايمباه ديجاجاه سڤايول.

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



Banjar (Arabic script) : سىسواي وان فراي بارتولومى دى لاس چاساس (تراتادو دى لاس ايندياس) انتارا تاهون ١٤٩٢ وان ١٤٩٨ ڤانجاجاه سڤايول مامبونوه ساكيتار ١٠٠.٠٠٠ اوراڠ تاينوس.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



Banjar (Arabic script) : جاردين دى لا اونيون. رواڠان ڠيني ديولاه ݢاسان سارامبي دي بييارا ڤاس اباد ك -١٧, نڠ مانا سابوبوتيڠنيا باڠونان نڠ تاسيسا يايتو تيمڤلو دى سان دييݢو.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

Banjar (Arabic script) : واياه ني بافوڠسي ݢاسان ڤوسات بالانجا, وان راجين ݢاسان لاين هال نڠ ادا, سابان ڤاݢي وان مالام.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



Banjar (Arabic script) : ادا باباراڤا ريستوران – ريستوران دي ساكوليليڠان كابون, وان ڤاس سانجا – سانجا وان سياڠ - سياڠ ادا اوركىس – اوركىس ݢراتيس نڠ راجين ديادااكان ماتان مانارا ڤامانداڠان ڤوسات.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



Banjar (Arabic script) : چاللىجون ديل بيسو (ݢاڠ چيومان ). دوا بالكون – بالكون ناڠ تاڤيساه بايا ٦٩ سىنتيميتير اياله روماه ماتان لاݢيندا چينتا لاواس.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



Banjar (Arabic script) : باري`عي كاكاناكان ڠيتو ساديكيت دويت, لالوام اينيا باكيساه كا ڤيان.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



Banjar (Arabic script) : ڤولاو بووان اياله سابواه تيكينال هاري ڤاجالانا اتاو ڤيأنچيتان هاري ماناواري كاياك, مانإيكي, توكو – توكو, ريستوران – ريستوران, وان باياك لاݢي.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



Banjar (Arabic script) : ساكومڤولان اونتيتيك ڠيني بيأنداك دي هووى سوأوند ڤاراك فانچوفير, وان موداه ديلالوي لاوان تاكسي بايو بيجادوال نڠ باتولاكان ڤولاو ݢرانفيل دي تاڠاه كوتا فانچوفير.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



Banjar (Arabic script) : ݢاسان بوهاننيا نڠ مانيكماتي كاݢياتان دي لوار رواڠان, ڤارجالانان مانوجو كوريدور لااوت كى كوريدور لاڠيت اياله ڤينتيڠ بانار.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



Banjar (Arabic script) : ويستلير (١.٥ جام ماڽاتير ماتان فانكوفىر) اياله لاراڠ تاڤي تيكينال كارانا اوليمڤيادى موسيم ديڠين ٢٠١٠.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



Banjar (Arabic script) : دي موسيم ديڠين , مانيكماتي باباراڤا سكي تابإيك دي اميريكا اوتارا, وان دي موسيم كاماراو, چوباي سيڤيدا ݢونوڠ نڠ اونتيتيك.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



Banjar (Arabic script) : إيجين موستي ديڤاساني باداهولو. ڤييان موستي بيسي سابواه إيجين ݢاسان باديام سامالامان دي سيرينا.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



Banjar (Arabic script) : سيرينا ڠيتو سابوبوتيڠانيا ڤوس ڤانجاݢأن نڠ ماناوارياكان ڤاڠيناڤان اسراما وان ماكانان ڤانانس سالإين باكيماه. لا لييونا, سان ڤيديريلّو, وان لوس ڤاتوس ماناواري باكيماه هاجا كادادا لايانان ماكانان.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



Banjar (Arabic script) : بيسا هاجا مانداڤاتاكان إيزين تامان لاڠسوڠ ماتان ڤوس ڤانجاݢا دي ڤوإيرتو جيمينيز, تاڤي بوهانيا كادا ماناريما كارتو – كارتو كريديت

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



Banjar (Arabic script) : لايانان تامان (ميناي) كادا ماڠالواركان سورات إيجين ريسمي لابيه ماتان سابولان سابالوم كاداتاڠان نڠ تاردوݢا.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



Banjar (Arabic script) : چافي نيت إيل سول ماناواري سابواه باتامڤاهان ݢاسان ڤينوكاران $SU ٣٠ اتاو $ ١٠ ݢاسان جالور ساهاري; رينچيان دي هالامان چورچوفادو بوهانيا.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



Banjar (Arabic script) : کفولوان چووك إيله نݢراکفولوان دي اسوسياسيکن وان سلنديا برو، بأنداك دي فولينىسيا، دي تڠه سمودرا فسيفيك سلاتن.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



Banjar (Arabic script) : ڠني إيله نݢراکفولوان لوان ١٥ فولو ــ فولو نڠ تسبر دي لبيه ٢.٢ جوتا کم٢ متان سمودرا.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



Banjar (Arabic script) : لوان زونا واکتو نڠ سما لوان حوايى، کفولوان ڠني ويهڽ دي اڠݢف سبݢى ¨ حوايى نڠ تڠݢلم¨.

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



Banjar (Arabic script) : مسکيفون تهلوس، کجديان ڠني مإڠتکن ببراف اورڠ توها نڠ بجلنن کا هوايى سبلم کا نݢرابݢين لإنڽ تنفا برتاءن هوتيل ــ هوتيل ويستا ݢنل وان فرکمبڠن لإنڽ.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



Banjar (Arabic script) : فولو چووك کدا بإسي کوتا افافون تفي تدفة متان ١٥ فولونڠ ببىدا، نڠ اوتما إيله راروتوڠا وان ايتوککي.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



Banjar (Arabic script) : دي نݢرا ــ نݢرا مجو واهيني، مڽديکن واده ݢوريڠ وان سرافن سوداه دأڠکة منجدي سمچم بنتوك سىني.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



Banjar (Arabic script) : ڠنتيڽ، دي ب&ب جلس برسإڠ دي دوا هل اوتما: ݢوريڠ وان سرافن.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



Banjar (Arabic script) : اولىه کرن ڠتو، دي وداه ــ واده تبإك مچم إتو اورڠ چندروڠ مندفتکن واده ݢوريڠ فليڠ ميواه، مڠکين سليموت بواتن تڠن اتوا واده ݢوريڠ انتيك. مکن فݢي مڠکن تمسوك مکنن مسيمن اتو هيدڠن هاس امفون رومه.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



Banjar (Arabic script) : مکن فݢي مڠکن تمسوك مکنن مسيمن اتو هيدڠن هاس امفون رومه.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



Banjar (Arabic script) : بڠونن ڠني مڠکين بڠونن توا برسجراه لوان فربوتن انتيك، لهان تروات وان کولم رىنڠ.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



Banjar (Arabic script) : مسوك کا دلم موبيل فيان سوراڠ وان تولك کا فرجلنن فنجڠ بيسي دايا تريك اينرىنسيك دلم کسدرهنأنڽ.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

Banjar (Arabic script) : کدا مچم کندرأن نڠ لبيه ݢنل، فيان مڠکين سوده اکراب لوان مڠموديکن موبيل فيان وان تاو کتربتسنڽ.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



Banjar (Arabic script) : مڽيفکن تيندا دي فروفرتي سوراڠ اتوا دي کوتا دي اوکوران افا اجاکوا منريك فرهتين نڠ کدا دإڠنکن.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



Banjar (Arabic script) : ڠنتيڽ، ممکى متور سوراڠ جدي چرا بݢوس ݢسن بجلنن تفي جراڠ دي ݢوي مون فيان هنداك ¨بکيمه¨.

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



Banjar (Arabic script) : بکيمه دي متور بيسا هجا لمون فيان بيسي مينيڤن نڠ ݢنل، سوف، سىدان اتوا ستسيون لݢون لوان کرسي نڠ کوا دي ربهکن.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



Banjar (Arabic script) : ببراف هوتيل بييسي فنيڠݢلن متان مسا کأمسان کريتا افي اواف وان کفل لؤة؛ سبلم فراڠ دونيا کدوا، فدا ابد کا ــ ١٩ اتو اول ابد٢٠.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



Banjar (Arabic script) : هوتيل ــ هوتيل ڠني إيله واده اورڠ ـ اورڠ سوݢيه وان تکنل وايه ڠتو بملم، وان رنچك دفت مکنن ميواه وان هيبوران ملمڽ.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



Banjar (Arabic script) : فکىين موديل بهري، کدا بإسيان فسيليتس نڠ هڽر، وان کأڠݢونن اوسىياڽ، جدي کرکتىر هوتيل ــ هوتيل ڠني جوا.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



Banjar (Arabic script) : بير بيسا امفون سوراڠن، هوتيل ــ هوتيل ڠني تکداڠ منمفوڠ ببهن کفل نݢرا وان فنجبة تيڠݢي نڠ بکنجوڠ.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



Banjar (Arabic script) : توريس سوݢيه نڠ هنداك ملکواکن فنربڠن کلليڠ دونيا، بڽك اکهيرڽ نڠ ممتوسکن بملم دي هوتيل ــ هوتيل ڠني.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



Banjar (Arabic script) : جريڠن بهاهروف هوتيل إيله اورݢنيساسي نڠ مهبوڠکن توريس لوان فنددوك لوکل دي کوتا نڠ چݢر ببهنڽ تو دتڠي.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



Banjar (Arabic script) : اومفتن لوان جريڠن نڠ کىتو، بيساڽ مإسي فرمولير اونلين هجا؛ تفي ادا جريڠن نڠ منوارکن اتوا منتا فىريفيکسي تمبهن فولڠ.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



Banjar (Arabic script) : دفتر امفون رومه نڠ تسديا إمبهتو ديهبرکن بإك دلم بنتوك چيتك اتوا اونلين، تکداڠ جوا دتمبه لوان سران سرتا فنيلىين متان ويستوان نڠ لإن.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



Banjar (Arabic script) : چهوچسرفيڠ ديدريکن فدا جنواري ٢٠٠٤ إمبه فروݢرمىر کومفوتر چسى فنتون تردافت لوان فنربڠن نڠ موره کا إسلنديا تفي سدين کدا بإسيان واده ݢسن بلم.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



Banjar (Arabic script) : سيدين مڠيريمي إىميل کا مهسيسوا ستمفت وان دفت بڽك بنر توارن ݢسن واده بلم ݢراتيس.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



Banjar (Arabic script) : اسرما اوتماڽ مليني تمو نڠ انوم ــ نڠ بييسا اومرڽ دوا فلوهن ــ تفي فيان بيسا هجا جوا رنچك تتمو لوان توريس نڠ تتوها ديسنا.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



Banjar (Arabic script) : کلوارݢا نڠ ممبوا انك جراڠ کليهتان، تفي ادا جوا اسرما نڠ مإجينکن ببهنڽ نڠ لوان انك تدي دي کمر فريبدي.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



Banjar (Arabic script) : کوتا بىيجيڠ دي چهينا چݢر جدي توان رونه اوليمفيدى موسيم ديڠين تهون ٢٠٢٢، نڠ چݢر منجدي کوتا فمولأن نڠ مأداکن اوليمفيدى مىسيم ديڠين وان موسيم فنس ڠني.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



Banjar (Arabic script) : بىيجيڠ چݢر جدي توان رومه اوفچرا فمبوکأن وان فنوتوفن سرتا اچرا ـ اچرا إس نڠ ادا ديدلم رواڠن.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



Banjar (Arabic script) : اچرا سکى نڠ لإنڽ چݢر دي اداکن دي سکى تىجچىڠ دي ويليه چڠجيکو، نڠ کيرا ــ کيرا ٢٢٠ كم (١٤٠ مل) متان بىيجيڠ.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



Banjar (Arabic script) : کبڽکن کويل بييس فىستفل تهونن مولى متان اخير نوفمبىر سمفى اخير ميى، نڠ بلإن منوروت کلىندىر تهونن ستيف کويل.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



Banjar (Arabic script) : کبڽکن فىستيفل کويل تو دي ريکن سݢن اولڠ تهون کويل اتوا اولڠ تهون فيمفينن دىوا اتوا اچرا ــ اچرا ݢنل لإنڽ نڠ بکإتن لوان کويل.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



Banjar (Arabic script) : فىستيفل کويل کلرا منريك بنر سݢن دي تونتون، لوان اراك ــ اراکن ݢجه نڠ ديهياس سچرا تراتور، اورکىسترا کويلڽ، وان فىستيفل نڠ لإنڽ.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



Banjar (Arabic script) : وردفىر (بيسڽ دي ڠراني ورد إکفوتيون، اتو إکفو هجا) إيله فىستيفل سىني وان إلمو فڠتهوان إنترنسيونل نڠ ݢنل.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



Banjar (Arabic script) : نݢرا ــ نݢرا نڠ اومفة بفرتسيفسي منمفيلکن فرتونجوکن سىني وان فندديکن دي ففيليون نسيونل سݢن منمفيلکن مسله ــ مسله نڠ ادا دي دونيا اتوا بدايا وان سجراه نݢرا بهنڽ تدي.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



Banjar (Arabic script) : فمىران ــ فمىران هورتيکولتورا إنترنسيونل إيله اچرا هوسوس نڠ منمفيلکن موتيف کمبڠ، کبون بوتني وان هل نڠ لإنڽ نڠ بکإتن لوان تنمن جوا.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

Banjar (Arabic script) : بير سچرا تىوري فمىرنڽ کوا دي ادکن سبن تهون (سلواس فمىرنڽ ادا دي نݢرا نڠ بلإن) تفي سچرا فرکتىکڽ کدا کىتو.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



Banjar (Arabic script) : اچرا ــ اچرا نڠ کيا إني بيسڽ لڠسوڠ دي منا هجا انرا تيݢا وان انم بولن، وان دي ادکنڽ تو دي لوکسي نڠ کدا لبيه دري٥٠ هکتر لواسڽ.

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



Banjar (Arabic script) : بڽك بنر فورمة فيلم نڠ ببىدا نڠ سوداه ديفکى بتهون ــ تهون. فيلم ستندار ٣٥ مم (٣٦ کلي ٢٤ مم نيݢتيف ) إيله نڠ فليڠ اوموم.

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



Banjar (Arabic script) : بيسڽ ڽمن سݢن دإسي فولڠ بيلا فيان کهبيسن، وان ممبريکن رىسولوسي نڠ کيرا ــ کيرا سفدان لوان دسلروايه ڠني.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



Banjar (Arabic script) : ببرف کوداکن فيلم جينس فورمة ــ سداڠ ممکى فورمة ٦ کلي ٦ چم، اتوا نڠ فسڽ نيݢتيف ٥٦ کلي ٥٦ مم.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



Banjar (Arabic script) : ڠني ممبيکن رىسولوسي فراك امفت کلي ليفت دري نيݢتيف ٣٥ مم (٣١٣٦ مم٢ ڤرسي ٨٦٤).

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



Banjar (Arabic script) : مرݢا ستوا إيله سله ستو موتيف نڠ فليڠ مننتڠ ݢسن توکڠ کوداك، وان ممرلواکن کومبينسي کبرونتوڠن، کسبران، فڠلمن، وان فرلڠکفان نڠ بإك.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



Banjar (Arabic script) : توکڠ فوتو ستوا لير کرنچکنڽ دي هواى، تفي نڠ کيا فوتوݢوافيااوليه اوممڽ، ݢمبر بيسي سربو کتا.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



Banjar (Arabic script) : توکڠ فوتو ستوا لير رنچك ممرلواکن لىنسا تىلىفوتو نڠ فنجڠ، مسکيفون هل ــ هل نڠ کيا ککوانن بروڠ اتو هيوان هلوس ممرلواکن لىنسا بلإن.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



Banjar (Arabic script) : بڽك بينتڠ بيسي ديا تريك نڠ ڠليه دي چري، وان تمن تکداڠ بيسي فرتوران تنتڠ مڠمبيل فوتو ݢسن تجوان کومىرسيل.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



Banjar (Arabic script) : هيوان لير تکنڽ سوفن اتو واني، لينکوڠن تکنڽ ديڠين، فنس، اتوکدا کوا دي تڠݢوه.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



Banjar (Arabic script) : دونيا ڠني مميليکي لبيه دري ٥٠٠٠ بهسا نڠ بلإنن، تمسوك لبيه داري دوا فوله لوان ٥٠ جوتا فمبيچرا اتو لبيه.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



Banjar (Arabic script) : کتا ــ کتا نڠ دي توليس کرنچکنڽ لبيه ڽمن دي فهمي دي بنديڠکن کتا ــ کتا نڠ دي اوچفکن. ڠني کسوسڽ بنر المة، نڠ کرنچکنڽ ڠليه سݢن دي اوچفکن لوان چرداس.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



Banjar (Arabic script) : بڽك نݢرا بجور ــ بجور فسيه دلم بهسا إڠݢريس، وان بهکن نڠ لبيه بڽک لݢي دافة مڠهرفکن فڠتهوان تبتس تروتما دي ببهن اورڠ ـ اورڠ انوم.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



Banjar (Arabic script) : بيڠکن، امون فيان هکون، سوراڠ منچونين، بوستونين، جمکا وان سدنىي سدىر ددوك دي کيتران مىجا مکن ملم دي رىستوران دي ترونتو.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



Banjar (Arabic script) : ببهنڽ خنيوڠ رويوڠ لوان کىسه متان کمفوڠ هلمن ببهنڽ، تکيسه تنتڠ بهسا وان توجوان نڠ هنداك دي چفي ببهنڽ.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



Banjar (Arabic script) : منوڠکر مکنن دي سوفر مرکىت کرانچکنڽ چرا تموره ݢسن مکن، تنفا کسمفتن ممسك، فيليهن سهلوس اففون تىبتس فدا مکنن سىياف فکى.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



Banjar (Arabic script) : بڽك سوفر مرکىت نڠ مڽديکن بݢين مکنن نڠ بمچم ــ مچم. ببراف ادا نڠ مڽديکن اوفىن اتوا الة لإن ݢسن ممنسکن مکنن.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



Banjar (Arabic script) : دي ببراف ڽکرا اتو جىنيس توکو، ستيداکڽ ادا سؤتيڠ رىستوران دي لوکسي، کرنچکن رىستوران نڠ فينا ينفورمل لوان هݢا نڠ تجڠکاو.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



Banjar (Arabic script) : بوات وان بوا سلينن کبيجکن فيان وان دىتيل کونتك فڽدىيا جمينن لوان فيان.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



Banjar (Arabic script) : بهنڽ فرلو منونجوککن المة إىميل وان نومور تليفون إنترنسيونل فنڠݢيڠ ݢسن سران/ اوتوريسسي وان مؤله کليم.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



Banjar (Arabic script) : سمفاني سلينڽ دي دلم تاس فيان وان دلم جريڠن إنترنىت (کيريم سورت إليکتونيك کا المة فيان سوراڠ لوان لمفيران، اتو دي سيمفني دي فڽيمفنن اونلين).

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



Banjar (Arabic script) : کلو تلکن لوان لفتوف اتو تبليت، سمفني سليننڽ دلم ميموري اتو ديسك (نڠ کوا دي اکسىس کدا فکي إنترنىت).

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



Banjar (Arabic script) : جوا بريکن سلينن کبيجکن/ کونتك لوان کوان اتو کرابة نڠ تلکن اتو کوان نڠ دي کمفوڠ هلمن نڠ کوا ممبنتو.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



Banjar (Arabic script) : روسا ݢونول ( کوا جوا ديسمبة إلك) کدا تفي مڽر امکن، تفي چݢر مليندوڠکن دريڽ مون مرسا ترنچم.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

Banjar (Arabic script) : اورڠ ــ اورڠ نڠ مأڠݢف روسا ݢونول تو کدا تللو ببهيا، بݢينڽ کتوجو بفراك بنر وان ممبهياکن بݢينڽ سوراڠ.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



Banjar (Arabic script) : مڠينوم مينومن بألکوهول تو سسداڠڽ هجا. الکوهول تو افيکڽ لإن ــ لإن دي اوك اورڠ، وان جوا مهنو بتسان سوراڠ تو فنتيڠ بنر.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



Banjar (Arabic script) : کموڠکينن ݢسن لواسڽ دي اواك اموڽ کبڽکن مڠينوم تو کوا مروسك هتي وان جوا همفى بوتا وان متي. کموڠکينن ببهياڽ بيسا بتمبه امونڽ امونڽ مڠينوم الکوهول نڠ دي اولهي إلىݢل.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



Banjar (Arabic script) : مينومن الکوهول فلسو تو کوا بإسي مچم ـ مچم زات کدا مورني نڠ ببهيا تمسوك مىتنهول، نڠ کوا مؤلهي بوتا اتو متي بير دوسيسڽ سإکية.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



Banjar (Arabic script) : کچمتا کوا تموراه دي نݢرا اسيڠ، کبڽکنڽ دي نݢوا بفکوليهن رنداه کرن مؤفه بورهڽ سديکة جوا.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



Banjar (Arabic script) : بإك منتا فريکساکن متا ديرومه هجا ݢين، لبيهڽ مون بيسي اسورنسي، وان جوا بوا رىسىف ݢسن دي إسي دي لإن.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



Banjar (Arabic script) : توتولڠن کچمتا نڠ چڠݢيه وان ترکنل دي ببراف دإراه تو کوا هجا سفليه فلسو اتوا نڠ دي إمفور تو تلراڠ فدا نڠ دي رومه.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



Banjar (Arabic script) : کوفي إيله سله ستو کومکديتس نڠ فليڠ بڽك دي داݢڠکن دي دونيا، فيان جوا کموڠکينن کوا مندفتکن بڽك جىنسڽ دي دإره اسل فيان.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



Banjar (Arabic script) : نڠ کيا اففون جوا، ادا بڽك چرا لإن ݢسن ممينوم کوفي دي سلوروه دونيا نڠ فىرلددي دي چوباى.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



Banjar (Arabic script) : فڠليڠن (اتوا چنيونريڠ ) إيله تنتڠ تولکن دإنتڠ جوراڠ، بإك نڠ کريڠ اتوا هيبك بڽو.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



Banjar (Arabic script) : فىڠلىڠن مڠݢبوڠکن اونسور ــ اونسور متان بکڽوڠ، بنإك وان بلونچت ــ نمون ݢسن ممولى ممبوتهکن فلتيهن اتوا مؤله اوك نڠ رىلتيف سديکة( چنتوهڽ دي بنديڠکن لوان بنإك تبيڠ، بڽلم ڽلم اتوا سکي الفىن).

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



Banjar (Arabic script) : بنىإك ايله کݢيتن ديلوار رواڠن نڠ تديري متن بجلن ديسکيتر الم، رنچك بجلن دي جلور فنىإکن.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



Banjar (Arabic script) : منجلجه سهري مليبتکن جرك نڠ کدا سمفي سا ميل کا جرك نڠ تجؤه نڠ کوا ديتمفوه سهري.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



Banjar (Arabic script) : سݢن منجلجه سهري ديجلن نڠ ڽمن فرلو سديکت فرسيافن هجا وان اورڠ نڠ ويݢس کوا منيکمتيث.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



Banjar (Arabic script) : کلوارݢا نڠ بىإسين انك هلوس مڠکن فرلو لبيه بڽك بسيسيف، تفي سهرين محيبڠ دي لوار مسيه ڽمن هجا ديݢوي بيرفون ممبوا بيى اتوا ککنکن فؤد.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



Banjar (Arabic script) : سچراإنترنسيونل فليڠ کدااداسکيتر ٢٠٠ اورݢنيسسي تور نڠ مسيه بجلن کبڽکن ديجلنکنث سچرا إندىفندىن.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



Banjar (Arabic script) : فىواريس ݢلوبل رونيڠ تورس ݢو رونيڠ تورس مڠهوبڠکن لوسينن فڽديا سغترونڠ دي امفت بنوا.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



Banjar (Arabic script) : اسل مولث دري رونيڠ تورس بارسىلونا وان رونيڠ كؤڤىنهاݢىن, لکس بݢبڠ لوان رونيڠ تورس ڤراها نڠ فوستث دي فرها وان لإنث.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



Banjar (Arabic script) : ادا بڽك هل نڠ هروس فيان تيمبڠ ــ تيمبڠ سبلم وان رهتن فيان تولك کا سوات تمفت.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



Banjar (Arabic script) : فس فيان بجلنن جأوه ، حرافکن فريهل نڠ کدا بکل ادا نڠ کيا ¨بوليك کرومه¨ تتاکرما، اوندڠ ــ اوندڠ، مکنن للولينتس، واده بملم، ستندار، بهس وان سبݢيث چݢرن سديکيت بلإن لوان واده بديم فيان.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



Banjar (Arabic script) : إين ايله سسواتو نڠ هروس فيان اڠتکن سݢن مڠهيداري راس کچىوا اتوا بهکن کڠليهن لوان چرا اورڠ لوکل مىڠݢىوي سسواتو.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



Banjar (Arabic script) : اݢين فرجلنن سوده ادا متن ابد کاـ١٩. اݢين فرجلنن بيسث جدي سبواه فليهن نڠ بإك سݢن فرجلنن نڠ مليواتي فڠلمن سبلمث مڠنإى الم، بدايا، بهس اتوا نݢرا بفڠهسيلن رنداه.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



Banjar (Arabic script) : ولوفن سديکت ــ بڽکث اݢين مؤ هجا منريما فمسنن روتين، بڽك اݢين مڠکوسسکن دير کا جنيس فرجلننث، برف اڠݢرنث، اتوا تجوان ترتنتو.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



Banjar (Arabic script) : سبىإکث ممکىي اݢين نڠ رنچك منريما فسنن ميريف لوان نڠ فيان حندکي.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



Banjar (Arabic script) : جڠوکي فرجلنن اف هجا نڠ ديتوارکن اوله اݢين، بىإك ڠينتو دي سيتوس وىب اتوا نڠ دي اىستلسى توکو.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

Banjar (Arabic script) : افبيل فيان هندك مليهت دوني لوان چرا نڠ موره، سݢن کفرلوان، ݢيا هيدوف، اتوا تنتڠن، ادا ببرف چرا سݢن مڠݢويث.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



Banjar (Arabic script) : سبوجرث، إث تبݢي منجدي دوا کلمفك : بݢوي سمبيل براونن اتوا منچوب وان ممبتسي فڠلوارن فيان. ارتيکل اني ديفوکسکن کا نڠ فڠهبيسن.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



Banjar (Arabic script) : بݢي إث نڠ هکون مڠربنکن کڽمنن، واکتو، وان فردکبيليتس سݢن منيکين فڠلوارن سمفي فرك نول، إتهي اڠݢرن فرجلنن نڠ فليڠ هلوس.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



Banjar (Arabic script) : سران نڠ إتو مڠسومسيکن بهوا توريس کدا مڽونتن، مسوك کدا بىإجن، امفتن لوان فسر الىݢل، ممينت ــ منت، اتوا ممنفأتکن اورڠ لىن سݢن مڽمنکن إث سورڠن.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



Banjar (Arabic script) : واده فمرکسأن إمݢرسي ڠيتو بيسث وداه بستوف فمولأن فس ترون دري کفل تربڠ،کفل، اتوا کندرأن نڠ لىن.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



Banjar (Arabic script) : دي ببراف کريت لينتس بتس، فمريکسأن دي انوکن کاکريت نڠ لݢي بجلن وان فيان هروس بىإسيکن کرتو فڠنل نڠ صه رهتن منىإکي سله ستو کريت نڠ ڠيتو.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



Banjar (Arabic script) : دي کريت ملم، فسفر ديکمفلکن اوله قنديکتر سهيڠݢا ݢريڠ فيان کدا تهور.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



Banjar (Arabic script) : فندفتران مروفکن شرات تمبهن سݢن ۏيس. دي ببراف نݢرا، فيان هروس مىندفتراکن کبردأن وان المت وداه فيان بملم کا فيهك نڠ بتڠݢڠ جواب ديسن.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



Banjar (Arabic script) : إين مڠکين فرلو مىإس فورمولير لوان فوليس لوکل اتوا بسيڠݢه ککنتور إميݢرسي.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



Banjar (Arabic script) : دي بڽك نݢرا نڠ بىإسين اوندڠ ــ اوندڠ سمچم ڠيتو، هوتل لوکل چݢران مؤروس فندفتران(فستيکن بتکون).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



Banjar (Arabic script) : دلم کندس لإىن، چوما إث نڠ ادا ديلوار اکومودسي ويستا نڠ فرلو مندفتر.تفي، إنى موله حکم جؤه لبيه کؤر، جدي چري تهو دحولو.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



Banjar (Arabic script) : ارسيتىکتور بهوبوڠن لوان مرنچڠ وان کنتروکسي بڠونن.ارسيتىکتور داري سبواه تمفت نڠ مان جدي ديا تريك ويستث سورڠ.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



Banjar (Arabic script) : بڽك بڠونن نڠ لڠکر سݢن ديفندڠ وان فمندڠن متان ݢدوڠ تيڠݢي اتوامتان للوڠکاڠ نڠ ديأندك سچرا چرديك کوا جدي کإندهن سݢن ديفندڠ.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



Banjar (Arabic script) : ارسيتىکتور بهبوڠن لوان بيدڠ لإن تمسوك فرنچنأن كوتا، تىهنيكس سيفيل،ساني مڠهياس، رنچڠن رواڠن وان رنچڠن لنسکف.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



Banjar (Arabic script) : مىإڠت لواربڽکڽ تفلوسکڽ کوتاـ کوتا ني، فيان کدا بکل کوا مندفتي بڽك کهيدوفن ملم امون کدا بسيڠݢه کاالبوقورقوى وان سنت ڤى.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



Banjar (Arabic script) : کيا اففون جوا،حمفير سبراتأن کسينو نڠ تسديا دي اتاس مهيدڠکن مينومن،وان ببرف ديىأنتراث مهديراکن هيبوران بميرك( أتمث نڠ ݢنل دي سکيتران البوقورقوى وان سنت ڤى).

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



Banjar (Arabic script) : هاتي ــ هاتي: بار کوتا هلوس دي سيني کدا جدي واده نڠ بىإك تروس سݢن فڠونجوڠ لوار نݢرا بݢيان سݢن براونن.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



Banjar (Arabic script) : سݢن سبتيڠ هل،نىو مىقيچو اوترا بىإسيان مسله نڠ سيݢنيفيکن مڠنىإى مڽوفير رهتان مؤك، وان جمله سوفير رهتان مؤك بثك دي فرك بار کوتا هلوس.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



Banjar (Arabic script) : مورل ــ مورل اتو چچورتن نڠ کدا دهندکي ديکنلي سبݢى ݢرافيتي.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



Banjar (Arabic script) : سمىنترا ڠيتو جؤه متان فىنومىنا مدرىن.کبڽکنث اورڠ مىڠيتکنث لوان فمودا فروسك فرفىرتي اومم وان سورڠن ممکى چت سمفروت.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



Banjar (Arabic script) : کيففون، وايه ڠني ادا سنيمن ــ سنيمن ݢرافيتي نڠ مفان، کݢيتان ــ کݢيتان ݢرافيتي وان تويڠ ¨لىݢل¨. ݢمبران ــ ݢمبران ݢرافيتي دالم کنتىك ڠني بيسا ث ميرف کري سىني متان فدا تك ــ تك نڠ کدا کوا دي بچا.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



Banjar (Arabic script) : بمراڠ إيله کىأحلين نڠ ترکنل نڠ هندك دهندکي بڽك توريس.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



Banjar (Arabic script) : امون فيان هندك بلجر منواك بمىراڠ نڠ ببوليك کتڠن فيان، فستيکن فيان بىإسى سبواه بمىراڠ نڠ فاس ݢسن ببوليك.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



Banjar (Arabic script) : کبڽکن بمراڠ تسديا دي اوسترليا سبجورث کدا ببليك. ڠتو ڽمن ݢسن فمول ــ فمول سفيا کدا منواك بىأڠن

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



Banjar (Arabic script) : مکنن هڠي دمسکي ددلم لواڠ فناس ديتنه.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

Banjar (Arabic script) : لواڠ ڠتو دي فناسى لوان بتو فناس متان افي، اتو دي ببرف وداه فناس بومي مؤله ويليه تنه فناس سچرا المي.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



Banjar (Arabic script) : هڠي تنچكتو دفکى ݢسن ممسکي مکن ملم فڠݢڠن ݢيا ترادسيونل.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



Banjar (Arabic script) : ببرف واده دي رتوروا منوار هڠي إنىرݢي فنس بومي، سمنترا هڠي نڠ لإنث کوا ديچونتهي دي چحريستچحورچح، وللڠتن وان وداه لإنث.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



Banjar (Arabic script) : مىتروريل بيسي دوا کلس دي کريتا افي کومتر دي دي دلم وان سکوللڠن چف تون : مىتروفلس ( جوا دسمبت کلس فرتما) وان مىترو (ديسمبةکلس کتيݢا).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



Banjar (Arabic script) : مىتروفلس لبيه ڽمن وان کدا رمي تفي سدکيت لبيه لرڠ هرݢث، مسکيفون مسيه موره متان فدا تىکةـ تىکة مىترو نورمل دي إروفا.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



Banjar (Arabic script) : ستيف کريتا افي بيسي کدوا مترو فلس وان مىترو ݢربوڠ ؛کريتا افي مترو فلس بيسث دي هجوڠ کريتاافي تفراك کفى تون.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



Banjar (Arabic script) : ممبوا ݢسن اورڠ لإن ــ جڠن فرنه ممبيرکن تاس فيان جؤه فدا فجنکن فيان، تؤتما فس فيان مڽوبرڠي فحلتان إنترنسيونل.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



Banjar (Arabic script) : فيان کوإ منمواکن دري فيان سورڠن دمنفأتکن سبݢى فمبوا اوبة تنف سفڠتهوان فيان، نڠ منا اکن موله فيان دلم بڽك مسله.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



Banjar (Arabic script) : هل ڠني تمسوك انترين، کرن انجڠ ــ انجڠ فلچك اوبة کوا دي فکى سواکتو ـ واکتو تنف فمبريتهوان.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



Banjar (Arabic script) : ببراف نݢرا بيسي هکومن نڠ کجم بنر بهکن ݢسن فلڠݢران فرتما؛ هال ڠني کوا تمسوك هکومان فنجرا لبيه متان ١٠ تهون اتو ماتي.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



Banjar (Arabic script) : تاس ــ تاس نڠ کدا ديأواسي إيله سسران ݢسن مليڠ وان کوا جوامنريك فرهتين فيهك بروىنڠ تهداف انچمن بوم.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



Banjar (Arabic script) : دي رومه، سبب تکن ففران نڠ تروس ــ منروس فدا کومان لوکل، کيکيرا تيڠݢي بنر ککبلن فيان سداه تهداف کومنڽ.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



Banjar (Arabic script) : امون دي بݢين لإن دونيا، دي منا فونا بکتىري مسيه هڽر، فيان جؤه لبيه موڠکين مندفتکن مسله.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



Banjar (Arabic script) : امون، فدا إکليم نڠ لبيه هڠة بکتىري کوا تمبوه لبيه چفت وان بتهان لبيه لما دي لوار اوك.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



Banjar (Arabic script) : ڠتو مموك متان دىلهي بىللى، تهى فهاراۏس چورس، منتزماس رىۏىڠى، وان بڽك ککوانن بهنڽ.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



Banjar (Arabic script) : نڠ کيا مسله فرنفسن فدا إکليم ديڠين، مسله اوسوس فدا إکليم فناس إيله چوکوف بيسا وان دلم هيبك کسوس إيله مڠݢڠݢو تفي کدا تللو ببهيا.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



Banjar (Arabic script) : لمون بجلنن دي نݢرا برکمبڠ ݢسن فرتما کليڽ ــ اتوا ديبݢين هڽر دونيا ــ کدا بولىه مرندهکن فوتىنسي کجوتن بوديا.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



Banjar (Arabic script) : هيبك فڠونجوڠ نڠ ستبيل وان کوا تأتسي اولىه کبىکن هڽر متان فرجلنن نݢرا برکمبڠ، ديمنا هيبك فڽسواين بوديا کچيل کوا منمبهيکن لوان لکس.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



Banjar (Arabic script) : نڠ کيا دي هري فمولأن فيان، فيکيرکن مهبسکن دوية ڤادا ݢيا برات وان ــ هوتىل تبإك، مکنن، لينن ݢسن ممبنتو مڽسوايکن دري.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



Banjar (Arabic script) : کدا بولىه ݢوريڠ دي تيلم اتو الس دي تنه دي دإره دمنا فيان کدا تهو تنتڠ فونا لوکل.

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



Banjar (Arabic script) : لمون فيان اکن بکىمه، بوا تيندا اتو واده ݢوريڠ ݢنتوڠ ݢسن منجوهکن فيان متان اولر، کلجىڠکيڠ وان سمچمڽ.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



Banjar (Arabic script) : إسإ رومه ڤيان لوان کوفي نڠ ڽمن دي ڤاݢي هري وان تىح کموميل نڠ سنتاى دي ملم هري.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



Banjar (Arabic script) : ڤاس ڤيان بردا دي ليبوران، فيان ممفوڽىإ واکتو ݢسن مؤبتي اوك سوراڠ وان مڠمبيل ببرف منيت تمبهن ݢسن مڽدوه سسوات نڠ حوسس.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



Banjar (Arabic script) : لمون فيان مرسا لبىه فتوالڠ، معمبيل کسمفتن ݢسن جوس اتو منچمفوراکن ببرف سمووتى:

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



Banjar (Arabic script) : موڠکين فيان اکن منمواکن مينومن سدرهنا نڠ کوا فيان اوله ݢسن سرافن کتيکا فيان بليك کا روتنيتس کسهرين فيان.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

Banjar (Arabic script) : لمون فيان تيڠݢل دي کوتا لوان بوديا مينوم نڠ بمچم ــ مچم تولك کا باراتو کلب دي ليڠکوڠن نڠ کدا سىريڠ فيان إلڠي.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



Banjar (Arabic script) : ݢسن بهنڽ نڠ کدا اکرب لوان جرݢون مىديس، کت ــ کت إنفکسي وان منولر ممفڽى ارت بربىدا.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



Banjar (Arabic script) : فڽکت منولر إيله فڽکت نڠ دي سببکن اولىه فتوݢين، نڠ کيا ڤروس، بکتىري، جمور،اتوا فراسية.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



Banjar (Arabic script) : فڽکت نڠ منولر إيله فڽکت نڠ موده دي تولرکن دي سکيتر اورڠ نڠ ترينفىکسي.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



Banjar (Arabic script) : هيبك فمرينته مواجيبکن فڠنجوڠ ݢسن مسوك، اتو بهن وارݢا تولك نݢرا بهنڽ ݢسن دي ڤکسينسي ببݢى فڽکت.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



Banjar (Arabic script) : شرة ــ شرة ڠني سريڠکلي بݢنتوڠ فدا نݢرا ــ نݢرا نڠ تىله دإلڠي اتو برمکسد دإلڠي اوله سوراڠ فڠنجوڠ.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



Banjar (Arabic script) : سله سبوتيڠ کؤڠݢلن متان چحرلوتتى، چرولينا اوترا، يىتو إڽ بيسي بڽك فليهن بکواليتس تڠݢي ݢسن کلوارݢا.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



Banjar (Arabic script) : مشراکة نڠ متان دإره لإن رنچك مڽمبت رامه کلوارݢا تو جدي السن اوتما ݢسن فينده کا سنا،وان فڠنجوڠ رنچك مندفتي مون کوتڽ ڠتو ڽمن ݢسن بسنتى وان ککنکن.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



Banjar (Arabic script) : سلواس ٢٠ تهون ترکهير ڠني جمله فيلهن رامه ککنکن دي اڤتؤون چارلؤة مݢن لکس بتمبوه.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



Banjar (Arabic script) : رنچك تو تکسي ني جراڠ دي فکي لوان کلوارݢا دي چحرلوتتى، بيرفون بهنڽ کوا ممکى فس وياه ــ وياه ترتنتو جا.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



Banjar (Arabic script) : ادا جوااوڠکوس تمبهن مون فنومفڠڽ لبيه ٢ إکوڠ، مکڽ فليهن ڠني جدي بتمبه لراڠ فدا نڠ دي فرلواکن.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



Banjar (Arabic script) : انترتيکااداله تمفت فليڠ ديڠينديڠين دي بومي، وان مڠورومبوڠي کتوب سلتاسلتان.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



Banjar (Arabic script) : إلڠن بوهن تورس تو لراڠ، جدي هروس ادا فيسيك نڠ سىهة، هڽا کوا دي موسيم فناس فس نوڤ ــ فىب، وان سبݢين ݢنل لݢي تبتس دي سمننجوڠ، کڤولوان وان لؤت روس.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



Banjar (Arabic script) : ببراف ريبوستف بݢن دي سيني دي موسيم فناس دي سکيتر امفت لوسين فڠکلن نڠ بڽك دي دإره سيتو؛ سدکيتڽ بݢن سىلواس موسيم ديڠين.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



Banjar (Arabic script) : فىدلمن انترتيکا ادله درتن تيڠݢي ترفنچيل نڠ دي تتوفي لوان ٢ـ ٣ کم ىس.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



Banjar (Arabic script) : طر کوسس لىوات اودرا تلك سسىکلي کا فدلمن، ݢسن نىإك کا ݢنوڠ اتوا ݢسن سمفى کا کتوب، نڠ بىإسي فڠکلن ݢنل.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



Banjar (Arabic script) : لينتسن کتوف سلاتن (اتوا جلن رايا) يتو جلر نڠ فنجڠڽ ١٦٠٠ کم متان ستسيون مچمرض دي لؤت روس سمفي ککتوب.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



Banjar (Arabic script) : جلور ڠني تو سلجو نڠ دي فدتکن وان سال ــ سال نڠ دي تکوفي سلجو وان ديچرىي لوان بندىرا. جلور ڠني کوا ديلؤى لوان ترکتور هسوس هجا، کريتا لنچور نڠ مهڠکوت بهان بکر وان فرسديأن.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



Banjar (Arabic script) : جلور ڠيني لإن جلور لجو، جلنڽ هروس ببيلوك فنجڠ دي سکيتر فݢنوڠن ترنسنترتيکا ݢسن کوا سمفى کا درتن تڠݢي.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



Banjar (Arabic script) : نڠ فليڠ رنچك مڽببکن کچلکأن موسم ديڠين يتو جلنن لنچر، ترتوار ( جلىر بجلم بتيس)، وان هوسسڽ انك تڠݢا.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



Banjar (Arabic script) : فليڠ کدا، فيان فرلو سفتو نڠ سولڽ فس. سفتو بيسا رجين تو لنچر بنر دي اتس إس وان سلجو وان جوا سفليهن سفتو بوت موسم ديڠين اسا فينا کدس چکوف.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



Banjar (Arabic script) : فولڽ مستي چکوف دالم، مولى ٥ مم (١/٥ إنچي) اتوا لبيه، وان متريل نڠ چکوف لينك فس سوهى ديڠين.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



Banjar (Arabic script) : سفليهن بوت بيسي فيجکن وان ادا نڠ دي تمبهي الت تمبهن ݢسن کأدأن ليچين، إڽ فس بنر ݢسن بمچم ــ مچم سفتو وان بوت، ݢسن حك سفتو اوا حك تيڠݢي وان سول.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



Banjar (Arabic script) : حك سفتوڽ مستي رنده وان ليبر.فسير، کريکيل،اتوااويه(کلسيوم کلريدا) رنچك دهمبورکن دي جلنن اتوا جلور ݢسن منمبهي ديا ريکية.

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



Banjar (Arabic script) : کجدين لوڠسور سلجو سده رنچك ادا ؛ لىريڠ نڠ چورم ببهيا کواݢسن منوندا لوڠسور، وان ڤلومى نڠ بلبهان چݢر ترون جدي لوڠسور سلجو.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

Banjar (Arabic script) : مسلهڽ، سلجو ڠتو بريکت، جدي فرلو ببرف فنچيڠن سفيا ݢݢور کا بواه، وان سفليهان سلجو نڠ ݢݢور کوا جدي ممنچيڠ نڠ لإنڽ.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



Banjar (Arabic script) : بهنو فڽبن اسليڽ ڠتو متهري ملونوحکن سلجو، بهنو جوا هيبك هوجن سلجو، بهنو کجدين الم نڠ لإن، رنچك تو فؤلهن منوسيا.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



Banjar (Arabic script) : اڠين ريبوت ڠتو ݢومفلن بفوتر متان اودرا بتکنن رنده، نڠ مإسف اودرا سکيترن کدالم وان کأتس.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



Banjar (Arabic script) : إڽ کوا مؤله اڠين ريبوت (رنچك تو ١٠٠ ــ ٢٠٠ ميل/جم) وان کوا مأڠکة براڠ ــ براڠ نڠ برات کا اودرا، لوان ممبواڽ فس اڠين ريبوت بݢرك.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



Banjar (Arabic script) : إڽ ممولى لوان چروڠ نڠ ترون متان اوان بداى إمبهتو جدي ¨اڠين ريبوت¨فس إڽ سمفى کا تنه.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



Banjar (Arabic script) : فڽدياڤفن فرأرڠن ( جريڠن إنترنىت فرأرڠن) ڠتو چرا نڠ بإك ݢسن مليهة کدواڽ سينسور فوليتيك وان فمݢتن إف دݢڠ.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



Banjar (Arabic script) : ݢسن ببراف السن، إڽ اوڠݢول دي بݢين فروکسي وىب: بهنڽ مؤبه جلور برتأن للو لنتس إنترنىت، کدس بيا هتتف هجا.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



Banjar (Arabic script) : ببهنڽ بيسڽا منوارکن اليرن دتا نڠ تتيڠݢت وان بکواليتاس لينن نڠ تا بݢوس. إڽ دي کونچي لوان کتا سندي سوفيا ڠليه دي إنتى.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



Banjar (Arabic script) : فروسحأن ــ فروسحأن مىديا رنچك بدوستا فسل تجوان فمکىينڽ، إڽ مأکوي ڠتو ݢسن ¨منڠة فمبجکن¨.

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



Banjar (Arabic script) : سبجورڽ، کودى دإره کدا بفڠاروه للو لوان فمبجکن ؛ سلينن فلسو نڠ دي سىتىل دي الة منا اجا، حسيل سما نݢوسڽ لوان نڠ اسلي.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



Banjar (Arabic script) : تجوان سبجورڽ ڠتو ݢسن ممبريکن بهن فروسهأن نڠ ݢنل مأوسي فسر بهنڽ؛ إنتيڽا تو ݢسن مموتر دوية.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



Banjar (Arabic script) : مرݢا مون منليفون جلور إنترنىت، فيان کدا اوسه ممکى فروسهأن تليفون دي واده فيان بديم اتوا ديمنا فيان بتولکن.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



Banjar (Arabic script) : کددا کتنتوان جوا ݢسن فيان مند فتکن نمور ستمفةمتان واده فيان بديم ؛ فيان کوا دافت کونيکسي إنترنىت دي فداڠ سبة چهيکىن، السکا وان مميليه نمور نڠ ممداهکن فيان لݢي ادا دي اريجونا نڠ چىراه.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



Banjar (Arabic script) : کرنچکنڽ، فيان مستي منوڠکر نمور إنترنسيونل نڠ کفيسه سوفيا کوا مهبريکن تليفون فستن منليفون فيان. نڠ منا نمورڽ ڠني بلإنن وان نمور اورڠ نڠ منليفوني فيان.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



Banjar (Arabic script) : افليکسي فنرجىمه توليسن لڠسوڠ ــ افليکسي نڠ کوا منرجىمهکن سوراڠ سبراتأن بݢين توليسن متان سبوتيڠ بهسا کا بهسا نڠ لإن.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



Banjar (Arabic script) : ببراف افليکسي دي کلمفوك ڠني کوا منرجمهکن کليمت دلم بهسا اسيڠ دي فنندا ــ فنندا اتوا بندا ــ بندا لإن دي دونيا ڽتا فس فڠݢونڽا مأرهکن تليفون کا اره بندا ــ بنداڽ.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



Banjar (Arabic script) : ماسين ڤانارجاماه واياه ڠيني سوداه مانيڠكات بانار, وان رانچاك مامباري تارجاماهان-تارجاماهان ناڠ بوجور (وان جاراڠ ڤاندىرانيا مارانياو), تاڤي باباراڤا تاكانانيا ادا ناڠ كادا بوجور, ساباب موڠكين ادا باباراڤا كاسالاهان ناڠ ديؤلاه بوهاننيا.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



Banjar (Arabic script) : سابوتيڠ اڤليكاسي ناڠ تاركانال دي كالومڤوك ڠيني ياتو ݢووݢلى تارجاماه, ناڠ كاوا ديڤاكاي ݢاسان مانارجاماهاكان لوريڠ ايمباه مائوندوه داتا باهاسا ناڠ ديكاهانداكي.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



Banjar (Arabic script) : ماماكاي اڤليكاسي ڤانونجوك ݢ ڤ س دي هاڤى ڤييان كاوا ماموداهاكان بانار وان چارا ناڠ ڤاليڠ نيامان ݢاسان مااراهاكان ڤييان ڤاس باجالانان كالوار دائيراه.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



Banjar (Arabic script) : ڠيتو كاوا ݢاسان مائيريت دويت كاتيمباڠ مانوكار ڤىتا هانيار ݢاسان ݢ ڤ س , اتاوا ڤارالاتان ݢ ڤ س اتاوا مانييوا لاوان ڤاروساهائن موبيل.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



Banjar (Arabic script) : مون ڤييان كادادا بيسي كونيكسي داتا ݢاسان هاڤى ڤييان, اتاوا ڤاس كادادا جاريڠان, كامامڤواننيا جادي تاباتاس اتاوا كادا تارساديا.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



Banjar (Arabic script) : ساتياڤ بونچو توكو ديهيباكي لاوان ڤاجىجىران كارتو تىلڤون ڤرا-بايار ناڠ ماموساڠاكانڠيتوكاوا ديڤاكاي ݢاسان هاڤى اتاوا تاليڤون بياسا.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



Banjar (Arabic script) : بيار كابانياكان كارتو باݢوس ݢاسان ماناليڤون كامانا-مانا, ادا ساڤاليه لايانان ناڠ كاوا ماناليڤون كا ناݢارا ناڠ دي تانتواكان.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



Banjar (Arabic script) : اكسىس كا لايانان-لايانان ڠيني راجين تو ڤاكاي نومور تاليڤون بيباس ڤولسا ناڠ كاوا ديتاليڤون ماتان كابانياكان تاليڤون كادا بابايار.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



Banjar (Arabic script) : ڤاراتوران ڤوتوݢراڤي بياسا ديڤاكاي جوا ݢاسان مائولاه راكامان ڤيديو وان كاوا ديڤاكاي ݢاسان ناڠ لائين.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

Banjar (Arabic script) : مون ماابيل ڤوتو كادا بائيجين, ماكا ڤيان كادا كاوا جوا ماراكام ڤيديو.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



Banjar (Arabic script) : مون ڤيان ماماكاي ڤاساوات كادا بائواك, ديڤاريكسا بوجور-بوجور اڤاكاه ديبارياكان مائولاه ڤيديو وان ايجين اڤا ناڠ دي ڤارلواكان.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



Banjar (Arabic script) : ماناراباڠاكان ڤاساوات كادا بائواك دي ڤاراك باندارا اتاوا اتاس كاراميان ڠيتو ڤاريهال ناڠ كوراڠ بيجاك, بيار ڠيتو كادا ايلىݢال دي واداه ڤيان.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



Banjar (Arabic script) : ڤارجالانان اودارا واياه ڠيني جاراڠ ديڤانجاري لاڠسوڠ كا ماسكاڤاي تانڤا مانچاري تاهو باداهولو وان مامبانديڠكان هارݢا.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



Banjar (Arabic script) : تاكانانيا ڤانارباڠان ناڠ ساما هاراݢانيا بيسا بالائينان تياڤ لايانان اݢرىݢاتور وان مامبايار ݢاسان مامبانديڠكان هاسيل ڤانچاريان-ڤانچاريان لاوان جوا ماليهاتي كا سيتوس ڤاروساهائن ڤانارباڠان سىبالوم مامانجاري.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



Banjar (Arabic script) : بيار ڤيان كادا ڤىرلو فيسا ݢاسان باىيلاڠ ساتومات كا ناݢارا تارتانتو ساباݢاي توريس اتاوا ݢاسان بيسنيس, مون كا سانا جادي ڤالاجار ينتيرناسيونال راجين تو باديام بالاواس كاتيمباڠ تولاك كا سانا بابايا جادي توريس بياسا.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



Banjar (Arabic script) : ساچارا اوموم, باديام دي نىݢارا اسيڠ دالام واياه ناڠ لاواس موستي مامارلواكان فيسا.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



Banjar (Arabic script) : فيسا ݢاسان ڤىلاجار بياسانيا وان تاتا چارا ما`اجوكاننيا ماتان توريس بياسا اتاوا فيسا بيسنيس.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



Banjar (Arabic script) : ݢاسان كابانياكان نىݢارا-نىݢارا, ڤيان مىمبوتوهاكان سورات ڤاناواران ماتان اينستيتوسي واداه بالاجار ناڠ ڤيان هانداكي, لاوان جوا بوكتي دانا ݢاسان مامبانتوي ڤيان, ڤاليڠ كادا ݢاسان تاهون ڤىرتاما كولياه ڤيان.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



Banjar (Arabic script) : ڤاريكسا اينستيتوسينيا وان كانتور ايميݢراسي ناݢارا ناڠ ڤيان هانداكي ݢاسان كولياه ݢاسان رينچيان ڤارشراتاننيا.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



Banjar (Arabic script) : كاچوالي ڤيان ديڤلومات ناڠ باݢاوي ديلوار ناݢري, با`ارتي ڤيان موستي مامبايار ڤاجاك ڤاڠهاسيلان دي ناݢارا ڤيان باݢانا.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



Banjar (Arabic script) : ڤاجاك ڤاڠهاسيلان بالائينان تياڤ ناݢارا. تاريڤ ڤاجاك وان كالومڤوكنيا باماچام-ماچام ماتان سابوتيڠ نىݢارا كا نىݢارا لائيننيا.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



Banjar (Arabic script) : دي باباراڤا ناݢارا ڤيديرال, ناڠ امىريكا سىريكات لاوان كانادا, ڤاجاك ڤاڠهاسيلاننيا ديلائيناكان باداساراكان تيڠكات ڤيديرال لاوان تيڠكات لوكال, جادي تاريڤ-تاريڤنيا وان كالومڤوكنيا باماچام-ماچام تياڤ دائيراه.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



Banjar (Arabic script) : بيار ڤاماريكسائن ايميݢراسي بياسانيا كادادا اتاوا ڤورماليتاس هاجا ڤاس ڤيان داتاڠ كا ناݢارا ڤيان, تاڤي ڤاماريكسائن بيا چوكاي بيسا ماڠاليهاكان.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



Banjar (Arabic script) : ڤاستياكان ڤيان تاهو اڤا ناڠ ڤيان كاوا باوا وان كادا كاوا, لالو سامباتاكان ساباراتائن ناڠ مالابيهي كاتانتوان هوكوم.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



Banjar (Arabic script) : چارا ناڠ ڤاليڠ نيامان ݢاسان مامولائي بيسنيس ڤانوليسان باتولاكان ياتو مائساه كابيسائن ڤيان دي بلوݢ وىب ڤنوليسان بتولاكن ناڠ سوداه تساديا.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



Banjar (Arabic script) : ايمباه ڤيان براسا نيامان لوان بنتوك وان مڠوريكسي دي وىب, ايباه ڠيتو, ڤيان بيسا مائولاه وىب سوراڠان.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



Banjar (Arabic script) : جادي سوكاريلاوان ڤاس باتولاكان ڠيتو چارا ناڠ هيبات ݢاسان مائولاه ڤىربىدائن تاݢال كادا بابايا ڤاسال مامباري هاجا.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



Banjar (Arabic script) : باديام وان باݢاوي سوكارىلا دي ناݢارا اسيڠ ڠيتو چارا ناڠ باݢوس ݢاسان تاهو بودايا ناڠ بابىدا-بىدا, باداڤات اوراڠ هانيار, بالاجار سوئل ديري سوراڠان, مانداڤات ڤاماهامان وان جوا كابيسائن هانيار.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



Banjar (Arabic script) : ڠيني كاوا جوا جدي چرا ناڠ بݢوس بچاري دويت ݢاسان مموڠكيناكان باݢانا بالاواس, ساباب بانياك ݢاويان سوكاريلا ناڠ مانيادياكان كمار وان مكان وان ناڠ مائوڤاه هالوس.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



Banjar (Arabic script) : بوهان فكيڠ ماماكاي جالور بانيوروسيا ݢاسان كا لائوت هيراڠ وان لائوت چاسڤيان. باݢيان-باݢيان جالورنيا ماسيه كاوا ديڤاكاي. ڤاريكسا كىموڠكينان كاڤارلوان ݢاسان ايجين هوسوس, ناڠ بيسا ڠاليه ديداڤاتاكان.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



Banjar (Arabic script) : هانديل لائوت ڤوتيه-بالتيچ ماراهيتاكان لائوتان اركْتيك كا لائوت بالتيچ, مىلالوي داناو اونىݢا. داناو لادوݢا وان ساينتْ ڤىتىرْسْبورݢ, كابانياكان ماتان سوڠائي-سوڠائي وان داناو-داناو.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



Banjar (Arabic script) : داناو اونىݢا تارايت جوا كا فولݢا, جادي داتاڠ ماتان لائوت چاسڤيان مالالوي روسيا ماسيه كاوا.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



Banjar (Arabic script) : موستياكان ڤاس ايمباه ڤيان مانائيكي جوكوڠ هالوس, باراتائن چاݢار جالاس بانار. ڤيان چاݢار باتامو لاوان ڤانومڤاڠ لائيننيا وان بوهاننيا چاݢار باباݢي هابار لاوان ڤيان.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



Banjar (Arabic script) : رانچاك تو كىنا ڤيان چاݢار تاتامو اوراڠ ناڠ مىمارلواكان بانتوان ڤيان, بولاڠ بوليك دي دىرماݢا, ماناموني اوراڠ ناڠ مىمباراسيهي كاڤال-كاڤال بوهاننيا, مانچوبا بابائور لاوان ڤالائوت دي بار, دلل.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

Banjar (Arabic script) : چوبائي باڤاندىران لاوان اوراڠ سابانياك موڠكين. ايمباه باباراڤا واكتو, اوراڠ-اوراڠ چاݢار تاهوان لاوان ڤيان وان چاݢار مامباري ڤيان ڤاتونجوك سوال ڤاراهو ناڠ مانچاري اوراڠ.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



Banjar (Arabic script) : ڤيان موستي باهاتي-هاتي ماميليه ماسكاڤاي ڤانومڤاڠ سىتيا دي ڤارساريكاتان.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



Banjar (Arabic script) : بيار ڤيان بيسا باڤيكير ڠيني تو ڤيراسات ݢاسان باݢابوڠ لاوان ماسكاڤاي ڤانارباڠان ناڠ رانچاك ڤيان نائيكي, ڤيان موستي ماهاتياكان باهووا هاك هوسوس ناڠ ديتاواراكان رنچاك بابىدا وان نيلاي ڤانومڤاڠ سىتيانيا بيسا جادي تابانياك دي باواه ماسكاڤاي ناڠ بىبىدا دالام ڤارساريكتان ناڠ ساما.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



Banjar (Arabic script) : ماسكاڤاي ناڠ كايا اىميراتىس, اىتيهاد ايروايس, قاتار ايروايس & توركيسه ايرلينىس مالواسي ڤالايانان بوهانيا كا افريكا, وان ماناوارياكان ڤانارباڠان-ڤانارباڠانان كا كوتا-كوتا ݢانال دي افريكا لاوان هاراݢا ناڠ باسائيڠ وان ماسكاڤاي اىروڤا لائننيا.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



Banjar (Arabic script) : توركيسه ارلينىس تاراباڠ كا ٣٩ واداه دي ٣٠ ناݢارا افريكا ڤاس تاهون ٢٠١٤.

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



Banjar (Arabic script) : مون ڤيان بيسي بانياك واكتو ݢاسان باتولاكان, ڤاريكسا باراڤا جوملاه اوڠكوس ڤارمينتائن ڤيان كا افريكا بانديڠاكان لاوان اوڠكوس سالوروه دونيا.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



Banjar (Arabic script) : جاڠان كادا ايڠات ݢاسان مىنامباهاكان اوڠكوس بالابيه ݢاسان فيسا تامباهان, ڤاجاك باتولاكان, اڠكوتان دارات, وان لاين-لاين ݢاسان باراتائن واداه دي لوار افريكا.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



Banjar (Arabic script) : مون ڤيان بوجوران هانداك تاراباڠ باكوليليڠ كا سالوروه دونيا دي بالاهان بومي سىلاتان, ڤيليهان ڤانىرباڠان-ڤانىرباڠانيا وان توجوانيا تاباتاس ساباب كوراڠنيا جالور لينتاس ساميدىرا.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



Banjar (Arabic script) : كادادا ڤارساريكاتان ماسكاڤاي ڤانارباڠان ناڠ مانچاكوڤي ساباراتائن تالو ڤالينتاسان لاوت دي بالاهان بومي سىلاتان (وان سكيتىام كادادا جوا مانچاكوڤي ڤالينتاسان لائوت).

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



Banjar (Arabic script) : كاتيا, ستار الليانچى مانچاكوڤي ساباراتائن ويلاياه كاچوالي داىراه تيمور ڤاسيفيك سىلاتان ماتان سانتياݢو دى چيلى سامڤاي تاهيتي, ناڠ ماروڤاكان ڤانارباڠان لاتام اونوورلد.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



Banjar (Arabic script) : ڤانارباڠان ڠيني كادا سابوبوتيڠنيا ڤيليهان مون ڤيان هانداك ماليڠكائوي ڤاسيفيك سىلاتان وان ڤانتاي بارات امىريكا سىلاتان. (لياتي دي باواه)

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



Banjar (Arabic script) : ڤاس تاهون ١٩٩٤, دايراه سوكو ارمينيا ناݢورنو كعرباخ دي ازيربايجان باڤيراڠ ماهاداڤي بوهان ازيري.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



Banjar (Arabic script) : وان بانتوان ارمينيا, رڤوبليك هايار ديولاه. كاتيا, كادادا ناݢارا ناڠ باديري – ارمينيا جوا ماسيه كادا – مااكوي راسمي دايراه ڠيتو.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



Banjar (Arabic script) : ڤاهوالان ديڤلوماتيس سوال دايراه ماسيه بالانجوت انتارا ارمينيا وان ازيربايجان.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



Banjar (Arabic script) : دايراه هانديل (باهاسا بلاندا : ݢراچتيڠورديل) ڠيتو ترماسوك دايراه ناڠ تاركانال باناردي ابد ساكيتاران بيننينستاد دي امستردام.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



Banjar (Arabic script) : كاسالوروهان دايراه ڠيتو دى جاديكان ݢاسان واده واريسان دونيا اونيسچو ݢاسان بودايا اونيك وان نيلاي سجاراهيا, لاوان نيلاي كسوݢيهانيا ناڠڤانيڠݢييا دي نݢارا ڠيتو.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



Banjar (Arabic script) : چينقوي ترري, ناڠ با`ارتي ليما تاناه, باداساركان لاوان ليما ديسا ڤسيسير هالوس دي ريوماݢݢيوري, مانارولا, چورنيݢليا, فيرناززا, وان مونتيروسسو ناڠ باانداك دي دايراه ليݢوريا دي إتاليا.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



Banjar (Arabic script) : إيا سوداه تاماسوك دالم دافتار واريسان دونيا اونيسچو.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



Banjar (Arabic script) : سالاواس بااباد- اباد, اوراڠ سوداه مولاي باݢاماتان باوله ڤالاتاران دي اتاس باباتو, داراتان تارجال ڤارچيس دي اتاس تابيڠ ناڠ ماهادف لااوت.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



Banjar (Arabic script) : باݢيان ناڠ لاڠكاريا ڠيتو كادا تاڤي ديڤارهاتيكان ڤاروساهاان ڤاراڠكاتان. جالان, كوريتا وان جوكوڠ مارايتاكان كا كامڤوڠ – كامڤوڠ, لاوان موبيل كادا كاوا مانداتاڠي ماتان اراه لوار.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



Banjar (Arabic script) : باماچم-ماچام باهاسا ڤرانچيس ناڠ ديڤاكاي دي بىلݢيا لاوان سويس بالائين ساديكيت ماتان باهاسا ڤرانچيس ناݢ ڤاكاي دي ڤرانچيس, تاڤي باهاسانيا كوكوراڠ لابيه ساما هاجا ݢاسان كاوا ديماڠارتي.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



Banjar (Arabic script) : هوسونيا, تاتائان ڤانوموران دي بىلݢيا وان سويس ناڠ باڤاندىر باهاسا ڤرانچيس بائيسي باباراڤا كا`هاس`ئن ناڠ بالائينان لاوان باهاسا ڤرانچيس ناڠ ديڤاكاي دي ڤرانچيس, وان ڤائوچاڤان باباراڤا كاتانيا ڤينا بالائين.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



Banjar (Arabic script) : كاتيا, ساباراتائان اوراڠ بىلݢيا وان سويس ناڠ باڤندىر باهاسا ڤرانچيس سوداه بالاجار باهاسا ڤرانچيس ستاندار دي ساكولاهان, جادينيا كاوا بوهانيا ماڠارتي مون ڤيان ماماكاي تاتائان ڤانوموران ستاندار ڤرانچيس.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



Banjar (Arabic script) : ديبانياك داىراه دي دونيا, ماڠاواي تاڠان ڠيتو ايسيارات ناڠ بائيك, مانانداكان "هالو.¨

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



Banjar (Arabic script) : كاتيا, دي مالايسيا, ڤاليڠ كادا دي انتارا اوراڠ مىلايو دي داىراه كامڤوڠ, ڠيني با`ارتي "داتاڠي كا سيني"ميريڤ كايا جاريجي تالونجوك بابىڠكوك كا اواك, ݢاراكان ناڠ ديڤاكاي دي ناݢارا-ناݢارا بارات, وان بائيكنيا بايا ديڤاكاي ݢاسان توجوان ڠيتو هاجا.

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

Banjar (Arabic script) : ساما كايا سائيكوڠ ڤالانچوڠ ايڠݢريس دي سڤانيول بيسا سالاه ماڠيرا كاوايان سالامات جالان ناڠ ماليباتاكان تالاڤاك تاڠان ماهاداڤ كا اوراڠ ناڠ ماڠاواي (ماتان ڤادا اوراڠ ناڠ ديكاواي) ساباݢاي ايسيارات ݢاسان بابوليك.

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



Banjar (Arabic script) : باهاسا-باهاسا بانتو ڠيتو باهاسا-باهاسا ارتيڤيسيال اتاوا باهاسا-باهاسا ناڠ ديئولاه ݢاسان ماموداهاكان باڤاندير انتارا اوراڠ-اوراڠ ناڠ ساكيرانيا ڠاليه باكومونيكاسي.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



Banjar (Arabic script) : ڠيتو تو تاڤيساه ماتان ليڠوا فرانچا, باهاسا الامي اتاوا اسلي ناڠ مانجادي دومينان ݢاسان سابوتيڠ ساباب اتاوا لائينيا ݢاسان چارا باكومونيكاسي انتارا ڤامبيچارا باهاسا لائينيا.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



Banjar (Arabic script) : ڤاس سياڠ مامباراڠات, بوهان ڤاڠونجوڠ كاوا ماليهات فاتامورݢانا ناڠ مامبارياكان هايالان بانيو (اتاوا هال لائينيا).

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



Banjar (Arabic script) : ڠيني كاوا باباهايا امون بوهان ڤاڠونجوڠ مانياساه ڤاتامورݢانا, مامبواڠ اىنىرݢي ناڠ باهارݢا ون سيسا بانيو.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



Banjar (Arabic script) : بيار ݢورون ڤاماناسنيا كاوا جادي ديڠين ڤاناس ڤاس مالامنيا. هيڤوتىرميا ڠيني جادي ريسيكو نياتا تانڤا باجو هاڠات.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



Banjar (Arabic script) : دي موسيم ڤاناس, هوسوسنيا, ڤيان چاݢار ڤارلو ماهاتيئاكان نياوك-نياموك امون ڤيان ماموتوساكان مانداكي مالالوي هوتان هوجان.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



Banjar (Arabic script) : بيار امون ڤيان مانياتير مالالوي هوتان هوجان سوبتروڤيس, باباراڤا دىتيك هاجا ڤاس لاواڠ كاندارائن تابوكا راهاتان ڤيان ماسوك كا دالام كاندارائان, نياموك-نياموك كاوا جوا ماسوك كا دالام كاندارائان ڤيان.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



Banjar (Arabic script) : فلو بوروڠ, اتاوا ناڠ لابيه راسمينيا باݢاران افيان اينفلوئىنزا, كاوا مانولاري بوروڠ وان ماماليا.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



Banjar (Arabic script) : كوراڠ ماتان ساريبو كاسوس سواه ديهاباراكان مانولاري مانوسيا, تاڤي باباراڤا ماتان بوهانيا سوداه باڠات.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



Banjar (Arabic script) : كابانياكان ماليباتاكان اوراڠ ناڠ باݢاوي لاوان اوڠݢاس, تاڤي ادا جوا باباراڤا ريسيكو ݢاسان بوهان ڤامبوروڠان.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



Banjar (Arabic script) : ناڠ هاس ماتان نوروىݢيا ڠيتو بوكيت فجورد وان لامباڠ, ناڠ باكاجوتان بائوباه جادي داتاران تيڠݢي ناڠ كوراڠ لابيه راتا.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



Banjar (Arabic script) : داتاران تيڠݢي ڠيني رانچاك ديسامبات ¨فيددى¨ ناڠ با`ارتي لواس, ڤاليداڠان تاربوكا ناڠ كادادا ڤوهون, هامڤاران ناڠ كادا باباتاس.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



Banjar (Arabic script) : دي روݢالاند وان اݢلىر بوهانيا رانچاك ديسامبات ¨هىي¨ ناڠ با`ارتي تاناه لواس ناڠ كادادا ڤوهون رانچاك ديتوكوڤي كامباڠ هىاتىرْ.

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



Banjar (Arabic script) : ݢلىتسىر-ݢلىتسىر كادا ستابيل, تاڤي ماڠالير تورون ماتان ݢونوڠ. ڠيني چاݢار مانياباباكان رڠاتان, هالاڤات, ناڠ بيسا ديهالاڠي اوليه جومباتان سالجو.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



Banjar (Arabic script) : تاويڠ وان اتاڤ ݢوها اىس كاوا رونتوه وان راڠاتان كاوا ديتامبال.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



Banjar (Arabic script) : دي ڤيڠݢير ݢلىتسىر بالوك-بالوك ݢانا لاڤاس كاندالي, ݢوݢوران وان موڠكين مالاچوڠ اتاوا باݢولوڠ جاوه ماتان ڤيڠݢير.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



Banjar (Arabic script) : موسيم توريس ݢاان كا ستاسيون بوكيت بياسانيا رامي ڤاس سالاواس موسيم ڤاناس اينديا.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



Banjar (Arabic script) : كاتيا, بائيسي كالاڠكاران وان كابوڠاسان ناڠ بالائين سالاواس موسيم ديڠين, لاوان بانياك ستاسيون بوكيت ناڠ ماناريما بانياك سالجو وان ماناواراكان اكتيڤيتاس-اكتيڤيتاس ناڠ كايا سكي وان سالونچور سالجو.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



Banjar (Arabic script) : هانيا باباراڤا ڤاروساهائان ڤانارباڠان ناڠ ماسيه ماناواراكان تاريڤ بادوكا, ناڠ جادي ديسكون ماتان مانيت-تاراخير ݢاسان ڤانولاكان ڤاماكامان.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



Banjar (Arabic script) : ڤاروساهائان ڤانارباڠان ناڠ ماناواراكان ڠيني تاماسوك أىير كندا, دىلتا ائير لاينس, لوفتانسا ݢاسان ڤانارباڠان ناڠ با`اسال ماتان او.س اتاو كندا, وان وىستْجىت.

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



Banjar (Arabic script) : ديدالام باراتائان كاسوس, ڤيان موستي باتامڤاه ماناليڤون لاݢسوڠ كا ڤاروساهائان ڤانارباڠان.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.