40 days Balinese and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in ᬪᬵᬱᬩᬮᬶ (ᬪᬵᬱᬩᬮᬶ) and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

Balinese : Di hari Senin, para ilmuan saking Universitas Kedokteran Stanford mengumumkan sarana penemuan diagnosa baru sane nyilang mengurutkan tipe cells: sebuah chip kecil sane mudah dicetak sane nyilang dibuat nganggen standar inkjet printer sane mungking indik salah satu cent U.S.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



Balinese : Penemu sane subaga ngorahang puniki minab polih nepukin kanker, tuberkulosis, HIV lan malaria malunan ring pasien-pasien saking negara sane madue pendapatan akidik, ring dija tingkat kelangsungan hidup sangkaning pinakit minakadi kanker payudara polih atenga kasaihang teken sane wenten ring negara sane sugih.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



Balinese : JAS 39C Gripen pungkat

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



Balinese : Pilot nyane diidentifikasi pinaka Pamimpin Suadron Dilokrit Pattavee

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



Balinese : Media lokal ngecekang sebuah kendaraan pemalan kebakaran terguling saat bertugas

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



Balinese : Vidal sane berusia 28 warsa sampun bergabung dengan Barca tiga musim lalu, dari Sevilla.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



Balinese : Sekat pindah ke ibukota Catalan, Vidal sampun memainkan 49 pertandingan mantuka ring klub nyane.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



Balinese : Protes dimulai sekitar pukul 11:00 waktu setempat (UTC+1) di Whitehall di seberang pintu masuk sane dijaga polisi menuju Downing Street, kediaman resmi Perlana Menteri.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



Balinese : Disubane jam 11.00, masane ngeblokir jalan ring gerbong kaja whitehall.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



Balinese : Tatkala pukul 11:20, polisi mamitang para pengunjuk rasa mantuka ring kembali ke trotoar, menyatakan bahwa mereka perlu menyeimbangkan hak mantuka ring protes terhadap lalu lintas sane menumpuk.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



Balinese : Sawatara galah 11:29 para demonstran mamargi ka Whitehall, ngalintangin Trafalgar Square, ring salantang Strand, ngalintangin Aldwych lan munggah ring Kingsway ring dija Partai Konservatif ngadaang Forum Musim Semi ipun ring hotel Grand Connaught Rooms.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



Balinese : Rekor head to head Nadal mapalawan petenis Kanada tersebut adalah 7-2.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



Balinese : Ia baru-baru niki kalah mapalawan Raonic di Brisbane Open.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



Balinese : Nadal mengantongi 88% poin bersih dalam pertandingan dengan memenangkan 76 poin di babak pertama.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



Balinese : Usai pertandingan, King of Clay berkata, ¨Tiang sangat senang sampun bisa kembali ke babak final saking event-event paling penting. Tiang di sini mantuka ring mencoba memenangkan pertandingan niki.¨

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



Balinese : ¨Panama Papers¨ adalah istilah umum mantuka ring sekitar sepuluh juta dokumen dari firma hukum Panama Mossack Fonseca, sane bocor ke pers pada musim semi 2016.

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



Balinese : Dokumen-dokumen punika nunjukang patbelas bank nulungin nasabah-nasabah sane sugih mantuka ring ngengkebang miliaran dolar kesugihan nyane mantuka ring ngelidang pajak lan peraturan sane lianan.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



Balinese : Koran Inggris The Guardian nyaranang Bank Deutsche sane ngatur sepertiga saking 1200 perusahaan kerang kaangge mragatan puniki.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



Balinese : Wenten protes midehan, sakancan tuntutan pidan sareng pemimpin pemerintahan Islandia lan Pakistan sane ngundurang diri.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



Balinese : Lekad di Hong Kong, Ma malajah di Universitas New York lan Sekolah Hukum Harvard lan taen ngelah ¨kartu hijau¨ pinaka penduduk tetep Amerika.

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



Balinese : Hsieh menyiratkan bahwa selama pemilihan, Ma mungkin melarikan diri dari negara nyane selama masa krisis.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



Balinese : Hsieh taler berpendapat bahwa Ma sane fotogenik lebih bergaya daripada jinah.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



Balinese : Yadiastun ketuduh, Ma aluh menangin platform sane nganjurang maekin daratan Tiongkok.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



Balinese : Pemain Utama hari niki adalah Alex Ovechkin dari Washington Capitals.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



Balinese : Dia mencetak 2 gol lan 2 assist dalam kemenangan 5-3 Washington atas Atlanta Thrashers.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

Balinese : Assist sane pertama Ovechkin malam itu adalah pada gol penentu kemenangan teken rookie Nicklas Backstrom;

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



Balinese : gol idane kaping kalih petenge nika sane ke-60 musim niki, dados pemain kapertama sane nyetak 60 gol utawi lebih ring satu musim sekat 1995-96, dugas Jaromir Jagr lan Mario Lemieux masing-masing polih tonggak prestasi punika.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



Balinese : Batten menduduki peringkat 190 pada daftar 400 Orang Amerika sane paling Sugih di warsa 2008 dengan perkiraan kesugihan $2,3 miliar.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



Balinese : Ia lulus dari Kampus Ilmu Pengetahuan Alam lan Seni Universitas Virgnikia pada warsa 1950 lan merupakan donatur sane signifikan mantuka ring institusi tersebut.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



Balinese : Penjara Abu Ghraib Irak sampun kaenjut selami kesuruhan.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



Balinese : Penjara menjadi terkenal disubane pelecehan tahanan ditemukan di sana disubane pasukan AS mengambil alih.

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



Balinese : Piquet Jr. jatuh di Grand Prix Singapura 2008 tepat disubane pit-stop awal mantuka ring Fernando Alonso, mengeluarkan safety car.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



Balinese : Saat montor-montor di depan Alonso masuk mantuka ring mengisi bahan bakar di bawah safety car, ipun naik ke barisan mantuka ring meraih kemenangan.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



Balinese : Piquet Jr. dipecat disubane Grand Prix Hungaria 2009.

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



Balinese : Tepat jam 08.46, kotane sepi, pertanda nika waktune jet pertama kene target.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



Balinese : Dua berkas cahaya telah dipasang mantuka ring mengarah ke langit dalam semalam.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



Balinese : Konstruksi sedek kalaksanayang mantuka ring lima gedung pencakar langit anyar ring genahe punika, kasarengin pusat transportasi miwah taman ring tengahne.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



Balinese : Patunjukkan PBS madue ngalangkung saking kalih lusin pangargan Emmy, miwah embad galahne tuah bawakan saking Sesame Street miwah Mister Rogers´ Neighborhood.

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



Balinese : Sabilang episode acara pacang fokus ring tema ring buku sane kajantenang miwah salanturne mangeksplorasi tema punika sane kamargiang antuk akeh caritra.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



Balinese : Soang-soang patunjukkan taler pacang ngicenin rekomendasi buku-buku sane musti karereh alit-alite rikala ipun mamargi ka perpustakaan.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



Balinese : John Grant, saking WNED Buffalo (stasiun umah Reading Rainbow) nlatarang ¨Reading Rainbow ngajahin alit-alit napi mawinan mamaca, … kasenengan ring mamaca - [acara punika] ngadorong alit-alit antuk ngambil buku tur mamaca¨.

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



Balinese : Kayaktnikin olih makulang-kulang krama, rumasuk John Grant, wantah krisis panlanaan miwah pangeseran filosofi program tipi pendidikan sareng ngarayanang puputnyane serial punika.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



Balinese : Badai punika, magenah kirang-langkung 645 mil (1040 km) kauh pulau Cape Verde, manawita pacang ical sadurung ngantos wewidangan daratan, peramal cuaca maosang.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



Balinese : Fred saat niki maduwe kecepatan angin 105 mil per jam (165 km/jam) lan bergerak ke arah barat laut.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



Balinese : Fred wantah badai tropis pinih siteng sane naenin kacutet sadoh puniki ring kelod miwah kangin Atlantik sekat kawentenan citra satelit, lan tuah badai ageng kaping tiga sane kacutet ring kangin ring 35°W

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



Balinese : Pada tanggal 24 September 1759, Arthur Guinness menandatangani sewa 9.000 warsa mantuka ring St James ´Gate Brewery di Dublin, Irlandia.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



Balinese : 250 warsa kemudian, Guinness telah berkembang menjadi bisnis global sane menghasilkan lebih dari 10 miliar euro (US$14,7 miliar) setiap warsa.

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



Balinese : Jonny Reid, konsultan pengemudi ring tim A1GP Selandia Baru, rahinane mangkin ngaryanin babad pinaka mengemudi paling cepet ring Jembatan Pelabuhan Auckland sane tuuh 48 warsa, ring Selandia Baru, secara legal.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



Balinese : Mr Reid berhasil mengendarai montor A1GP Selandia Baru, Black Beauty dengan kecepatan lebih dari 160km/jam tujuh kali lebih cepat.

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



Balinese : Polisi Selandia Baru mengalami kesulitan menggunakan alat radar pengukur kecepatan mereka mantuka ring melihat seberapa cepat Mr Reid melaju sangkaning seberapa rendah Black Beauty, lan satu-satunya waktu polisi berhasil mencatat Mr Reid adalah ketika dia melambat hingga 160km/jam.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

Balinese : In the last 3 months, over 80 arrestees were released from the Central Booking facility without being formally charged.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



Balinese : Pada bulan April warsa niki, perintah penahanan sementara dikeluarkan teken Hakim Glynn terhadap fasilitas mantuka ring menegakkan pembebasan mereka sane ditahan lebih dari 24 jam disubane penerimaan mereka sane tidak nampi silang teken komisaris pengadilan.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



Balinese : Komisaris netapang jaminan, yening kaicenin, lan ngaresmiang tuduhan sane kajuang olih petugas sane ngejuk. Tuduhan punika raris kaasukang ring sistem komputer negara bagian ring dija kasus punika kalacak.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



Balinese : Silang tersebut taler menandai tanggal hak tersangka mantuka ring diadili dengan cepat.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



Balinese : Peter Costello, bendahara Australia lan orang sane paling mungkin menggantikan Perlana Menteri John Howard pinaka pemimpin partai Liberal telah ngicen dukungannya di belakang industri tenaga nuklir di Australia.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



Balinese : Mr Costello metaang bahwa ketika pembangkit listrik tenaga nuklir menjadi layak secara ekonomi, Australia harus mengejar penggunaannya.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



Balinese : ¨Jika itu menjadi komersial, kita harus maduwenya. Artinya, tidak ada keberatan prinsip mantuka ring energi nuklir¨ kata Mr Costello.

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



Balinese : Ansa ngeraosang ¨Polisine sangsaya antuk serangan ageng sane katakutang lakar ngeranayang perang suksesi sane gedenan.¨

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



Balinese : Polisi metaang Lo Piccolo berada di atas angin sangkaning dia telah menjadi tangan kanan Provenzano di Palermo lan pengalamannya sane lebih besar membuatnya ngamolihangkan rasa hormat dari bos generasi sane lebih tua saat mereka mengejar kebijakan Provenzano mantuka ring menjaga serendah mungkin sambil memperkuat jaringan kekuasaan mereka.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



Balinese : Bos-bos niki telah dikendalikan teken Provenzano ketika dia mengakhiri perang sane didorong teken Riina mapalawan negara sane merenggut nyawa pejuang Mafia Giovanni Falcone lan Paolo Borsellino pada warsa 1992.¨

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



Balinese : CEO Apple Steve Jobs meluncurkan perangkat tersebut dengan berjalan ke atas panggung lan mengeluarkan iPhone dari saku celana jeansnya.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



Balinese : Selama 2 jam pidatonya dia menyatakan bahwa ¨Hari niki Apple akan dapetanga kembali telepon, Kami akan membuat babad hari niki¨.

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



Balinese : Brazil wantah negara Katolik Roma sane pinih ageng ring gumine, tur gereja Katolik Roma sampun konsisten miwalin pangesahan pawiwahan sasama jenis ring negara punika.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



Balinese : Kongres Nasional Brazil sampun ngalaksanayang wiwada antuk pangesahannyane salami 10 tiban, tur pawiwahan sipil punika mangkin wantah sah ring Rio Grande do Sul kemanten.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



Balinese : Undang-undang asline karancang olih mantan mayor Sao Paulo, Marta Suplicy. Legisasi sane kaajuang, sasampune kaubah, mangkin wenten ring tangan Roberto Jefferson.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



Balinese : Pemrotes ngaptiang antuk munduhang petisi 1,2 yuta tanda tangan sane pacang kaaturng ring Kongres Nasional ring November.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



Balinese : Sasampune janten akeh kulawarga ngarereh pitulung hukum anggen nyiatin pangusiran, pertemuan kalaksanayang pinanggal 20 Maret ring East Bay Community Law Center kaicen ring para korban penipuan paumahan.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



Balinese : Rikala panyewa ngawit ngarimbagang kawentenan ipune, kaakehan kulawarga sane nyarengin nadak ngeh wantah Caroly Wilson saking OHA sampun ngamaling deposit keamanan, tur rarud ka luar kota.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



Balinese : Panyewa ring Lockwood Gardens percaya minab wenten 40 kulawarga lianan utawi lewih sane kaarepang ring pangusiran, kerana ipun nawang polisi OHA taler nyelehin properti paumahan umum sane lianan ring Oakland sane minab katangkep ring penipuan indik paumahan.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



Balinese : Band punika muwungang balih-balihan ring Maui´s War Memorial Stadium, sane pacang kasarengin olih 9,000 penonton, tur nunas sinampura ring para fans.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



Balinese : Perusahaan manajemen band, HK Management Inc., nenten ngicen alasan pangawit rikala ipun muwungang ring pinanggal 20 September, nanging nikaang kawentenan alasan logistik benjangne.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



Balinese : Pengacara Yunani terkenal, Sakis Kechagioglou lan George Nikolakopoulos wantah kapenjara ring penjara Anthens ring Korydallus, kerana ipun kapangguh salah ring suap lan korupsi.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



Balinese : Kerana punika, skandal ageng ring komunitas hukum Yunani sampun katincapang liwat aksi ilegal sane kalaksanayang olih hakim, pengacara, solicitor, lan kuasa hukum salami warsa sane lintang.

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



Balinese : Makudang-kudang minggu sane lintang, sasampun informasi kawedar olih jurnalis Makis Triantafylopoulos ring acara Televisi populer ipune ¨Zoungla¨ ring Alpha TV, anggota parlemen lan pengacara, Petros Mantouvalos nenten kadadosang anggota riang kantor ipune kerana sareng ring suap ilegal lan korupsi.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



Balinese : Napi malih, hakim tingkat atas Evangelos Kalousis kapenjara ulian ipun kapanggih iwang antuk korupsi lan parilaksana corah.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

Balinese : Roberts nenten arsa nyambatang indik pidan ipun percaya idupe kakawitin, pitaken sane mabuat yening ngaraosang etika aborsi, pinaka wantah nenten etis antuk ngicen komentar ring indik khusus sakadi kasus puniki.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



Balinese : Nanging ipun sampun, ngulang wacanan ipune imalu Roe v. Wade wantah ¨hukum tanah sane mapan¨, negesang indik kapadgatan pamerintahan Mahkamah Agung sane konsisten.

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



Balinese : Ipun taler negesang ipun percaya ring hak sane kasirat tur privasi sane kaanggen pamutus olih Roe.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



Balinese : Maroochydore finis ring pucak tangga, nem poin unggulnyane saking Noosa sane wenten ring nomer kalih.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



Balinese : Makakalih kacunduk ring semi final utama rikala Noosa menang 11 poin.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



Balinese : Maroochydore ngalahang Caboolture ring final purwaka.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



Balinese : Hesperonychus elizabethae wantah spesies saking famili Dromaeosauridae tur manyama sareng Velociraptor.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



Balinese : Kedis pemangsa sane mabulu samah, magetih anget puniki kapercaya majalan ngadeg ngangge batis dadua madue kuku sakadi Velociraptor.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



Balinese : Kukune kaping kalih wantah angengan, ngranayang kawentenan adan Hesperonychus sane maarti ¨kuku barat.¨

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



Balinese : Lianan saking es sane benyah, kondisi cuaca ekstrim nganggu utsaha panyelamatan.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



Balinese : Pittman mapiteket kondisi punika nenten pacang nincap ngantos galah sane ten katebag minggu sane pacang rauh.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



Balinese : Ageng lan tebel es punika, manut ring Pittman, wantah sane pinih jelek marep ring para paboros anjing laut ring 15 tiban ne mangkin.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



Balinese : Berita masasarang ring komunitas Red Lake rahina puniki pinaka pamakaman Jeff Weise miwah telu ring sia korban kalaksanayang wantah sisya lianan katangkep mapaiketan antuk panembakan sekolah galah 21 Maret.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



Balinese : Pihak berwenang nlatarang akidik manut sakadi resmi saliyanan nguningang panangkepan rahina puniki.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



Balinese : Nanging, sumber sane nguningin penyelidikan punika nlatarang ring Minneapolis Star-Tribune wantah Louis Jourdan, putra mayusa 16 warsa saking Ketua Red Suku Flake Floyd Jourdain.

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



Balinese : Nenten kauningin dugas puniki dalih napi sane pacang kaicenin utawi napi sane nuntun pihak berwenang ring anak alit punika, nanging prosiding yowana sampun kakawitin ring pangadilan federal.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



Balinese : Lodin taler nyambatang petugas mutusang pacang muwungang limpasan mangdane prasida ngicen para warga Afganistan beya lan resiko keamanan ring pemilihan sane lianan.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



Balinese : Para diplomat nikaang ipun sampun nemuang abiguitas sane cukup ring konstitusi Afganistan anggen mutusang limpasan punika nenten ja kaperluang.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



Balinese : Indik puniki kontradiktif ring laporan imalu, sane nyambatang matalang limpasan pacang miwalin konstitusi.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



Balinese : Kapal terbang punika nuju Irkutsk lan kajalanang olih pasukan interior.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



Balinese : Penyelidikan kalaksanayang anggen nyelidikin.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



Balinese : Kapal II-76 wantah komponen utama militer Rusia lan Soviet ngawit saking 1970an, tur sampun ngalamin kecelakaan serius ring Rusia sasihe dibi.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



Balinese : Ring galah 7 Oktober mesin keles rikala lepas landas, tanpa cedera. Rusia langsung nyetop II-76s makeber sasampune kecelakaan punika.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



Balinese : 800 mil Sistem Pipa Trans-Alaska katutup duaning kawentenan siuan barel lengis matah mabriok ring wawidangan kelod Fairbanks, Alaska.

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



Balinese : Kegagalan daya sasampun tes sistem komando kebakaran rutin ngranayang katup pelepas mabuka tur lengis matah meliah ring paek pompa stasiun Fort Greely 9.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

Balinese : Embakan katup punika ngranayang pelepasan tekanan ring sistem tur lengis ngecor ring bantalan ka tangki sane prasida ngawadahin 55,000 barel (2.3 yuta galon).

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



Balinese : Ring rahina Budha tengai, ventilasi tangki kantun bocor minab kerana ekspansi termal ring tengah tangkine.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



Balinese : Widang penahanan sekunder sane lianan ring beten tangki sane prasida nampung 104,500 barel durung misi penuh.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



Balinese : Komentar punika, sane kasiarang langsung ring tipi, wantah sane kapertama sumber-sumber senior Iran ngakui sanksi punika madue efek.

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



Balinese : Punika rumasuk pembatasan keuangan lan pelarangan olih Uni Eropa marep ring ekspor lengis matah, sane ngicen ekonomi Iran 80% pendapatan asingnyane.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



Balinese : Ring laporan nyabran sasih sane pinih anyar, OPEC nyambatang ekspor lengis matah sampun ulung ka tingkat sane pinih andap salami duang dekade ring 2,8 yuta barel a wai.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



Balinese : Pemimpin negara sane pinih tegeh, Ayatollah Ali Khamenei, sampun ngambarang ketergantungan marep ring lengis pinaka ¨perangkap¨ sane kawentenang saking sadurung revolusi Islam Iran ring warsa 1979 turmaning saking napi negara punika patut kabebasang.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



Balinese : Rikala kapsul punika nuju Bumi tur ngranjing ring atmosfer, sawatara galah 5 semengan (waktu timur), punika kaaptiang prasida kacingak olih warga ring California Kaja, Oregon, Nevada, lan Utah.

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



Balinese : Kapul punika pacang kacingak sakadi bintang jatuh sane ngalintangin langit.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



Balinese : Kapsul punika pacang majalan sawatara 12.8 km utawi 8 mil per detik, becatne sakadi mamargi saking San Francisco ka Los Angeles ring satu menit.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



Balinese : Stardust pacang nyutet rekor anyar sepanjang masa dados kapal ruang angkasa pinih becat sane mulih ka Bumi, ngencakang rekor sadurungne sane kakaryanin ring sasih Mei 1969 rikala modul perintah Apollo X mewali.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



Balinese : ¨Puniki pacang mamargi ring duur pasisi kauh California Kaja tur pacang nerangin langit saking California ngalintangin Oregon tengah lan terus ngalintangin Nevada lan Idaho lan nuju ka Utah,¨ Tom Duxbury, manajer proyek Stardust, nuturang.

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



Balinese : Keputusan Mr. Rudd antuk nandatanganin perjanjian iklim Kyoto ngisolasi Amerika Serikat, sane mangkin wantah dados asiki negara maju sane nenten ngeratifikasi perjanjian punika.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



Balinese : Mantan pemerintah konservatif Australia miwalin antuk ngeratifikasi perjanjian Kyoto, nyambatang indik punika pacang ngusak ekonomi kerana ketergantungan ageng ring ekspor batu baa, risedek negara-negara minakadi India lan Cina nenten kaiket olih target emisi.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



Balinese : Puniki wantah akuisisi pinih ageng ring sejarah eBay.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



Balinese : Perusahaan ngaptiang antuk ngadaang diversifikasi sumber keuntungannyane tur ngamolihang popularitas ring wewidangan ring dija Skype ngamel posisi sane tekek, minakadi Cina, Eropa Kangin, lan Brasil.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



Balinese : Para ilmuwan sampun minehang Enceladus wantah aktif secara geologis tur minab dados sumber cincin es E Saturnus.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



Balinese : Enceladus wantah obyek pinih reflektif ring tata surya, mantulang sawatara 90 persen sunar matan ai sane ngenenin ipun.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



Balinese : Penerbit game Konami nyambatang rahinane mangkin ring koran Jepang ipun nenten pacang ngarilis game Six Days in Fallujah.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



Balinese : Plaliane puniki kadasarang antuk Pasiatan Fallujah Kaping kalih, pasiatan ganas pasukan Amerika lan Irak.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



Balinese : ACMA taler nemuang yadiastun video punika kasiarang ring Internet, Big Brother nenten ngelanggar undang-undang sensor konten online kerana media punika nenten kasimpen ring situs web Big Brother.

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



Balinese : Undang-Undang Layanan Penyiaran ngatur peraturan konten Internet, nanging mangdane kaanggap dados konten Internet, konten punika patut secara fisik magenahang ring server.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



Balinese : Kedutaan Amerika Serikat sane magenah ring Nairobi, Kenya sampun ngamedalang pakeling wantah ¨ekstremis saking Somalia¨ madue rencana antuk ngadakang pangrejek bom bunuh diri ring Kenya lan Ethiopia.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



Balinese : AS ngorahang sampun nerima informasi saking sumber sane karahasiaang sane secara khusus nyambatang kawentenan pembom bunuh diri antuk ngaledakang ¨landmark sane kasub¨ ring Ethiopia lan Kenya.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



Balinese : Joh sedurunge Pementasan Harian lan Laporan Colbert, Heck lan Johnson ngayalang publikasi sane jagi ngambarang sekancan gatra--lan gatrane ngelaporang--dugase ipun sareng kalih dados sisya ring UW ring 1988.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

Balinese : Uling simalu, Onion sampun dados gatra sane yakti, ngangge edisi cetak, situs web sane ngamolihang 5.000.000 pamiarsa unik ring wulan Oktober, angga pariwara, jaringan gatra 24 jam, podcast lan iwawu nerbitang gumin atlas sane mawasta Gumin Irage sane Belog.

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



Balinese : AI Gore lan Jenderal Tommy Franks ngenggalan ngewacen gatra utama sane ipun demenin (Gore inggih punika dugas Onion kelaporang Ipun lan Tipper ngelaran seks sane paling becik ring galah hidup ipun sareng kalih disubane 2000 kekaonan ring perguruan tinggi

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



Balinese : Akeh penyurat ipun ngelaturang nganggen pengaruh ageng ring pementasan parodi Jon Stewart lan Stephen Colbert

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



Balinese : Acara kesenian taler mawasta bagian ring kampanye olih Balai Kota Bucharest sane mautsaha ngewangun malih citra ibukota Romania mekadi kota metropolis sane kreatif lan akeh warnane.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



Balinese : Kota niki jagi sane kapertama ring Eropa Tenggara antuk mekedadosang tuan rumah Cowparade, Acara kesenian sane paling ageng ring gumine, saking Juni lan Agustus ring tahun niki.

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



Balinese : Pengumuman rahinane mangkin kelantangin antuk komitmen pemerintah sane kabuat ring wulan Maret tahun mangkin antuk ngemodalin gerbong tambahan.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



Balinese : Tambahan malih 300 ngamolihan total 1.300 gerbong sane jagi kapolihang antuk ngenapang kepadatan.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



Balinese : Christopher Garcia, juru ngeraos saking Departemen Polisi Los Angeles, nguningayang lelakon muani sane kecurigain makin kari keselidikin antuk ngranjing nenten medue izin ketimbang vantalisme.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



Balinese : Penanda punika nenten je kerusak sangkaning fisik; nike keni kepretelin sane kabuat nganggen terpal badeng sane kahias sareng tanda-tanda kedamaiman lan hati antuk ngubah ¨O¨ antuk ngewacen huruf cenik ¨e¨

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



Balinese : Pasang surut barak ulian konsentrasi Karenia Brevis sane lebih tegeh tekening normalne, organisme laut sane medue sel asiki lan sampun wenten secara natural.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



Balinese : Faktor-faktor alami sane prasida matemu antuk ngasilang kondisi ideal, ngelugrayang ganggang niki nincapang jumlahnyane sekadi akeh pesan.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



Balinese : Ganggang ngasilang neurotoksin sane prasida ngematiang saraf ring manusa lan be.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



Balinese : Be ne sesai mati krane konsentrasi racun sane tegeh ring telagane.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



Balinese : Manusa prasida keni pengaruh saking bernafas ngirup toya sane sampun keni kontaminasi, kebakta ka udara antuk angin lan ombak.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



Balinese : Ring pucaknyane, siklon tropis Gonu, kawastanin saking aran akantong don palem ring Basa Maladewa, ngantos angin sane kalanturang ring 240 kilometer per jam (149 mil per jam).

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



Balinese : Ring pangawit rahinane mangkin, angin sawatara 83 km/jam, lan kaaptiang pacang lantas nyenikang.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



Balinese : Ring Rahina Buddha, Asosiasi Basket Nasional Amerika Serikat (NBA) nangguhang musim bola basket profesional ipune duaning jejeh ring kawentenang Covid-19.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



Balinese : Keputusan NBA nyarengin indik pemain Utah Jazz sane kapangguh positif ring virus COVID-19.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



Balinese : Madasar antuk fosil puniki, perpecahan kawentenang doh ring pangawitne tinimbang ring antisipasi olih bukti molekuler

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



Balinese : ¨Punika madue arti sami patut kasukan malih,¨ baos peneliti ring Rift Valley Research Service ring Ethiopia lan penulis rekan penelitian ipun, Berhane Asfaw.

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



Balinese : Ngantos mangkin, AOL sampun prasida ngerakang tur ngembangang pasar IM madasar antuk kecepatan ipun pedidi, duaning kawigunan ipun sane ageng ring Amerika Serikat.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



Balinese : Duaning kawentenan pengaturan puniki, kebebasan minab pacang kapuputang.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



Balinese : Angka gabungan krama sane ngangge Yahoo! lan layanan Microsoft pacang nyaingin angka pelanggan AOL.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



Balinese : Bank Northern Rock sampun kadadosang bank nasional ring warsa 2008 sasampune kaungkabang biakta perusahaan punika sampun nerima sokongan darurat saking pemerintah Inggris.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



Balinese : Northern Rock nyaratang punia duaning ipun ngalamin krisis hipotek subprime ring 2007.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

Balinese : Sir Richard Branson´s Virgon Group ngicen tawaran marep bank sane katolak sadurung nasionalisasi bank.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



Balinese : Ring 2010, risedek ipun kanasionalisasiang, bank sane mangkin rumasuk ring High Street Bank Northern Rocl PLC kepah saking ¨bank jele¨, Northern Rock, (manajemen aset).

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



Balinese : Virgin wantah kaping siki manten numbasin ¨bank becik¨ saking Northern Rock, nenten ja saking perusahaan manajemen asetne.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



Balinese : Puniki kayakinin pinaka kaping lima ring sejarah manusa polih nyelidikin napike materi kimia saking Mars sane ulung ka Bumi.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



Balinese : Saking sawatara 24.000 meteorit sane ulung ring Bumi, wantah 34 manten sane polih kapastikayang wantah rauh saking Mars.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



Balinese : Limolas watu-watu puniki kakaitang ring ujan meteor ring sasih Juli ne wawu.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



Balinese : Makudang-kudang watu-watuan, sane kapah pisan wenten ring Bumi, kaadol ngawit saking US$11,000 ngantos $22,500 per ons, sawatara ping dasa akehan kabandingan teken pangarga mas.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



Balinese : Sapamuput wimbakara punika, Keselowski kantun mranata Driver´s Championship antuk 2.250 poin.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



Balinese : Maselisih pitung poin, Johnson ngarereh genak nomer kalih antuk 2.243 poin.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



Balinese : Ring genah nomer tiga, Hamlin wantah maselisih duang dasa poin, nanging menang limang poin saking Bowyer. Kahne lan Truex, Jr. wantah ring genah kalima lan kanem antuk 2.220 lan 2.207 poin.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



Balinese : Stewart, Gordon, Kenseth, lan Harvick ngenepin posisi dasa pinih duur ring Driver´s Championship kasarengin papat palombaan sane kantun masisa musime puniki.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



Balinese : Angkatan Laut AS taler ngorahang ipun sedek nyelidikin insiden punika.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



Balinese : Ipun taler nyambatang ring bebaosan ipune, ¨Krune mangkin sedek nentuang mentode sane pinih becik antuk ngangkut kapal secara aman.¨

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



Balinese : Kapal penanggulangan ranjau sekelas Avenger, kapale sedek mamargi ka Puerto Princesa ring Palawan.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



Balinese : Punika katugasang antuk Armada Kaping Pitu ring Angkatan Laut Amerika Serikat tur magenah ring Sasebo, Nagasaki ring Jepang.

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



Balinese : Pengrejeg Mumbai rauh ngangge perahu ring 26 November, 2008, makta sareng ipun granat, sanjata otomatis, lan ngrejeg target rumasuk stasiun kereta api Chhatrapati Shivaji terminus sane rame tur Hotel Taj Mahal sane kasub.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



Balinese : Panduan lan pupulan informasi saking David Headley sampun ngewantu ngaktifang operasi olih 10 lanang masanjata saking kelompok militan Pakistan Laskhar-e-Taiba.

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



Balinese : Pangrejeg punika ngicen tekanan ageng ring hubungan India lan Pakistan.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



Balinese : Kasarengin olih pejabat-pejabat punika, ipun mastikayang warga Texas wantah langkah-langkah sane kaambil mantuka ring ngabihin kaselamatan umum.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



Balinese : Perry secara khusus ngorahang, ¨Wenten makudang-kudang genah ring gumine sane lewih sayaga ring nyambutin tantangan sane kaajuang ring kasus puniki.¨

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



Balinese : Gubernur taler nyambatang, ¨Rahinane mangkin, iraga sami uning wantah makudang anak alit ring yusa sakolah sampun kaidentifikasi polih kontak sareng pasien.¨

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



Balinese : Ipun ngalanturang antuk nlatarang, ¨Kasus puniki serius. Percaya wantah sistem iraga mawiguna sebecik sapatutnyane.¨

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



Balinese : Yening kakonfirmasi, temuan punika ngegepin pencarian kutus tiban Allen antuk Musashi.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



Balinese : Sasampun pametaan dasar laut, bangkai kapal katemuang ngangge ROV.

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



Balinese : Silih sinunggil anak pinih sugih ring gumine, Allen kalaporang nginvestasiang akeh kasugihan ipune ring eksplorasi kelautan tur ngawitin pencarian ipune antuk nemuang Musashi duaning kasenengan seumur urip ipun ring perang.

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

Balinese : Ipun ngamolihang pujian kritis selami galah ipun ring Atlanta tur kaakuin antuk pendidikan perkotaan sane inovatif.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



Balinese : Ring warsa 2009 ipun kaicen panugraha gelar Pengawas Nasional ring warsane mangkin.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



Balinese : Rikala nerima pengargan, sekolah-sekolah Atlanta sampun nyaksiang panincapan ageng ring nilai tes.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



Balinese : Nenten sue sasampun nika, The Atlanta Journal-Constitution ngamedalang laporan ngedengang pikobet kasarengin asil tes.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



Balinese : Laporan punika ngedengang skor tes sampun nincap gelis, tur ngorahang sekolah ring internal sampun nemuang pikobet punika nanging nenten ngambil aksi madasar ring temuan punika.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



Balinese : Bukti-bukti sasampun nika nunjukang tes tertulis kausak olih Hall, kasarengin 34 petugas pendidikan lianan, kadakwa ring warsa 2013.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



Balinese : Pemerintah Irlandia medasang kapadgatan undang-udang parlemen antuk menahin situasi.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



Balinese : ¨Mangkin padgata saking sudut pandang kesehatan warga tur peradilan pidana wantah undang-undang punika kaanggen pragata,¨ baos juru wicara pemerintah.

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



Balinese : Menteri kesehatan nyambatang keprihatinan ring kesejahteraan perorangan sane ngamolihang manfaat legalitas sementara antuk zat, tur antuk keyakinan mapaiketan ring narkoba kaulungag sekat perubahan sane mangkin nenten konstitusional ngawit kaanggen.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



Balinese : Jarque sedek latian selami pelatihan pra-musim ring Coverciano ring Itali sadurungnyane ring rahinane punika. Ipun meneng ring hotel tim nuju rahina pacentoan sane karencanayang ring rahina Redite miwalin Bolonia.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



Balinese : Ipun meneng ring hotel tim nuju rahina pertandingan sane karencanatang ring Rahina Redite miwalin Bolonia.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



Balinese : Bis punika mamargi nuju Six Flags St. Louis ring Missouri antuk band punika main ring konser sane tiketne telas maadol.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



Balinese : Galah 1:15 am. Saniscara, manut ring para saksi, bis ngalintangin lampu ijo rikala mobil punika muter ring arepnyane.

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



Balinese : Ring 9 Agustus wengi, pusat badai Morakot wantah sawatara pitung dasa kilmeter dohne saking provinsi Cina, Fujian.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



Balinese : Topan kaaptiang pacang mamargi ka Cina ring solas km per jam.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



Balinese : Panumpang kicén toya ri tatkala dané sareng sami nyantosang ring sajeroning suhu 900F

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



Balinese : Kapten pemadam kebakaran Scott Kouns maosang, "ri tatkala punika wantah rahina sané panes pisan ring Santa Clara antuk suhu sané pateh ring masa 90-an.

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



Balinese : Sangkaning suénnyané makungkung ring roller coster punika ngawinang ibuk, wantah kadi asapunika, taler muatang galah ajam ri tatkala ngamedalang jadma kapertama.

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



Balinese : Schumacher pensiun ring warsa 2006, ri sampuné dané dados jayanti ping pitu sajeroning acara Formula 1, punika sané pacang ngentosin Felipe Massa sane keni cidra.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



Balinese : Pembalap Brasil punika keni cidra ring duurnyané ri sampuné tabrakan ri tatkala Grand Prix Hungaria warsa 2009.

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



Balinese : Massa jagi nénten malih nyarengin acara punika sakirangnyané salami sisan masa warsa 2009.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



Balinese : Arias janten kabaosang keni pinyungkan virus ringan, punika sané kabaosang olih Menteri Kepresidenan Rodrigo Arias.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



Balinese : Kawéntenan presiden kantun becik, sakéwanten Ida kaisolasi ring jeronnyané salami tigang kantos petang rahina.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



Balinese : Yadiastun sungkan miwah sakit ring kolongan, titiang rumasa seger waras pacang ngamargiang pakaryan titiangé saking ambara laya.

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



Balinese : "Titiang ngaptiang pacang mawali muputang pakaryan titiangé sami ring rahina Soma, "punika baos Arias ring sajeroning pangandikannyané.

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

Balinese : Felicia, sané naanin dados ujan angin kategori 4 ring sajeroning Skala Badai Saffir-Simpson, nyansan ngendukang manados panes sadurung ical ring rahina Anggara.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



Balinese : Let-letdannyané ngamedalang ujan ring sawewidangan pulo, yadiastun kantos mangkin kabaosang nénten wénten sané rusak utawi keni blabar.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



Balinese : Ujan sané medal takehannyané wantah 6,34 inci ring Oahu, punika nyihnayang kawéntenan sané "mabuat".

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



Balinese : Sahananing kawéntenan ujan sané kasarengin antuk angin, tatit, miwah kilap sané sering medal.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



Balinese : Twin Otter sampun mautsaha pacang mretiwi ring Kokoda, ring rahina dibi pinaka maskapai PNG Air Flight CG4684, sakéwanten wantah apisan raris kawangdéang.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



Balinese : Sawetara dasa menit sadurung mretiwi saking imba mretiwi sané kaping kalih, kapal terbange raris ical.

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



Balinese : Genah tabrakan punika kakeniang rahinané mangkin taler nénten prasida katuju, asapunika mawinan wénten kalih polisi sané katitahang nuju ring sajeroning wana mangdané munggah malih genah tabrakan punika taler raris ngamangguhang korban sané kantun slamet.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



Balinese : Panglaca-laca punika keni pialang santukan kawéntenan jagaté sane kaon punika raris ngawinang kapalé kawangdéang.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



Balinese : Manut sakadi laporan, wantah asiki apartemen ring Macbeth Street sané makeplug sangkaning gas sané bocor.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



Balinese : Silih tunggil pagawé saking perusahaan gas punika nglapur ka genah sané makeplug, ri sampuné wénten pisagannyané sané nelpun indik gas sané bocor.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



Balinese : Ri tatkala pegawéné sampun rauh, raris apartemen punika makeplug.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



Balinese : Nénten wénten krama irika sané kabaosang keni cidra ageng, sakéwanten wénten limang diri jadma ring genah punika sané karawat santukan kesyab.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



Balinese : Nénten wénten jadma ring apartemen punika.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



Balinese : Ri kala puniki, kirang langkung 100 wargi sané kaungsiang saking genah punika.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



Balinese : Punika naler indik golf miwah rugbi kautsahayang malih mangda mawali ka Olimpiade.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



Balinese : Komite Olimpiade Internasional mastikayang yéning ngranjingang olah raga punika ring pacentokan dewan eksekutif ring Berlin rahinané mangkin. Rugbi, wantah indik uni rugbi miwah golf kapasahang saking kawéntenan limang olah raga sané tiosan anggén pinaka tetimbang ri tatkala ngamiletin Olimpiade.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



Balinese : Skuas, karate, miwah roller sport mautsaha ngranjing malih ring program Olimpiade sané pateh sakadi bisbol miwah softball, sané sadurungnyané sampun kamedalang saking Olimpiade ring warsa 2005.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



Balinese : Pemungutan suara mangda setata kauratiang olih IOC sajangkepyané ring pacentokan sasih Oktober, sané magenah ring Kopenhagen.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



Balinese : Nénten sami nyokong kawéntenan anak istri.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



Balinese : Jayanti sané ngamolihang medali perak Olimpiade 2004 Amir Khan maosang, "Saking manah titiangé, anak istri punika nénten dados nyarengin. Asapunika panampen titiange".

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



Balinese : Nénten manut panampénnyané, dané maosang pacang nyokong lawannyané saking Inggris ring Olimpiade 2012 sane pacang kamargiang ring London.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



Balinese : Persidangan kalaksanayang ring Birmingham Crown Court miwah puput ring 3 Agustus.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



Balinese : Sang pangenter, sane katangkep ring genah kejadian, miwalin pangrejek punika tur ngaklaim wantah ipun nganggen tiang punika antuk ngabihin dewek ipune saking botol sane kaentungang marep ring ipun olih kantos telung dasa anak.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



Balinese : Blake taler kahukum mawinan mautsaha muterbalikang margin keadilan.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



Balinese : Hakim nuturin Blake wantah ¨das nenten kaimpasin¨ ipun pacang kakirim ka penjara.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

Balinese : Sahananing sané kaon punika nénten prasida kakeniang, santukan setata wénten ring jagaté.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



Balinese : Kawéntenannyané prasida kakeniang sangkaning aab jagaté.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



Balinese : Para ilmuawan sampun ngamolihang cihna indik kawéntenan palemahan sané wénten ring bulan, punika raris kawastanin pangkung lobate sané sinah pisan sangkaning kawéntenan bulan sané nyansan ngalitang taler pamarginnyané plapan pisan.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



Balinese : pangkung puniki kakeniang ring wewengkon bulan miwah sinah sakadi nyansan keni pelapukan minimal, punika nyihnayang yéning parindikan geologis sané anyar.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



Balinese : Teori puniki matungkasan pisan manut penampén sané maosang yéning bulan nénten madué aktivitas geologis.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



Balinese : Jadma lanang punika kadalih nganggén transportasi maroda tiga antuk senjata miwah sahananing kahanan sané prasida kaanggén peledak ka genah anaké mapupul.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



Balinese : Jadma lanangé sané kadalih nyedarang bom sampun kabui, ri sampuné keni sakancan kanin sangkaning cedaran bom punika.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



Balinese : Peséngannyané durung kauningin olih sang angawerat, yadiastun dané sareng akéh punika sampun uning, yening dane punika wantah silih tunggil kelompok etnis Uighur.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



Balinese : Nadia, embas ring pinanggal 17 September 2007, antuk pamargin operasi Caesar ring silih tunggil klinik bersalin sané magenah ring Aleisk, Rusia, antuk abotnyané sawetara 17 pun 1 ons.

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



Balinese : "Titiang sareng sami wantah makesyab," baos ibu punika.

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



Balinese : Ri tatkala katakénin napi sané kabaosang olih Ajinnyané, dané raris nyawis, "Dané nénten prasida maosang napi, dané wantah ngadeg irika taler kijap-kijap.

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



Balinese : Puniki pacang ketah sakadi kawéntenan toya. Kawéntenannyané sinah pisan sakadi toya.

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



Balinese : Yéning para janané ngadeg ring tepi segara, Ida dané sareng sami prasida nyingakin batu-batu miwah sakancan daki sané wenten ring sornyané.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



Balinese : Sakadi sané sampun uningin titiang sareng sami, wantah siki planet sané sinah pisan panglimbaknyané saking Titan, miwah wastannyané punika Bumi," paweweh Stofan.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



Balinese : Pikobet puniki kakawitin ring tanggal 1 januari ri tatkala wénten akéh jadmané irika sané ngumik majeng Kantor Pos Obanazawa yéning dané sareng sami punika nénten nerima kartu Tahun Baru Tradisional raris setata kadi asapunika.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



Balinese : Ring rahina dibi, kantor pos nyuratang pangampurannyané majeng ring krama miwah media ri sampuné manggihin anak alit punika sampun nyilibang sawetara 600 dokumen pos, punika taler 429 kartu pos Tahun Baru, sané nénten kirima majeng ring sang sané patut nerima.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



Balinese : Penerbit bulan tak berawak Chandrayaan-1 ngembasang Moon Impact Probe (MIP), sané malesat nglintangin Bulan antuk pamarginnyané 1,5 kilometer per desit (3000 mil ajam), taler prasida mretiwi nampek ring kutub selatan Bulan.

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



Balinese : Nenten ja wantah madue tigang instrumen ilmiah sane utama, wahana bulan punika taler ngwetuang gambar bendera nasional India, kagambar ring sisin-sisinnyane makasami.

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



Balinese : "Matur suksma majeng ring dané sareng sami sané sampun nyokong silih tunggil jadma sané kadalih sakadi titiang, " punika baos Siriporn ring sajeroning konfrensi pers.

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



Balinese : Silih tunggil jadmané minab nénten cumpu sakéwanten titiang nénten nguratiang.

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



Balinese : Titiang seneng yéning wénten jadma sané kayun nyokong déwék titiangé.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



Balinese : Ri tatkala kermerdekaan Pakistan saking jajahan Inggris duk warsa 1947, Presiden Pakistan sampun nitahang 'Agen Politik" mangdané mimpin Fata, sané prasida ngamel kawisesan kontrol otonom sané paripurna indik genah punika.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



Balinese : Agen-agen puniki madué swadharma mangdané nyiagayang layanan pemerintah miwah pengadilan nganutin Pasal 247 Konstitusi Pakistan.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



Balinese : Wangunan punika prasida nampénin makudang-kudang pamedek sané ngrauhin kota suci ri tatkala malam haji.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



Balinese : Wangunan punika prasida nampénin makudang-kudang pamedek sané ngrauhin kota suci ri tatkala malam haji.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

Balinese : Para tamiu asramané punika akéhan wargi negara Uni Emirat Arab.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



Balinese : Jadma sané padem sawetara 15 diri, wilangan sané katarka pacang nincap.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



Balinese : Leonov, taler kauningin pinaka "kosmonot No. 11", wantah pahan saking kelompok kosmonit sané asli saking Uni Soviet.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



Balinese : Ring tanggal 18 maret 1965, dané ngamargiang parikrama ring sisin kendaraan berawak kapertma (EVA), utawi 'spacewalk", wantah ngraga magenah ring sisin kapalé ring akasané salami lintang saking roras menit.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



Balinese : Dané nampénin "Pahlawan Uni Soviet", ngamolihang pangargan sané utama saking Uni Soviet sangkaning pakaryannyané

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



Balinese : Dasa warsa salanturnyané, dané mimpin Soviet antuk parikrama Apollo-Soyuz sané nyinahang kawentenan lomba ring akasané sané sampun masineb.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



Balinese : Dané maosang, "Nénten wénten inteleljen sané maosang indik pangrejek sané pacang kakeniang ring galah puniki.

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



Balinese : Sakéwanten, parindikan saé dados pakewuh nyansan ngreredang nanging nénten prasida nyihnayang maka sami parindikanné sampun ical.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



Balinese : Sakéwanten sang sané ngawiwenang nénten sumeken indik kasujatiannyané saking kawéntenan pakewuh punika, Otoritas Transportasi Maryland ngaryanin pamuput indik pangarsan saking FBI.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



Balinese : Truk luu sané kanggen nambakin pintu genah ngranjingang tabung miwah wantuan saking 80 polisi antuk nuntun para jadmané sané nganggén kendaraan ka margi sané tiosan.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



Balinese : Nenten wenten sané nyandet pamargin lalu lintas berat sané kalapurang ring jalan lingkar, rute alternative kota.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



Balinese : Nigeria sadurung nyobyahang pangrencanannyané jagi masikian sareng AfCTA ring rahina Redite nuju acara KTT.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



Balinese : Komisaris perdagangan miwah industry AU Albert Muchanga nyobyahang Benin jagi sareng masikian.

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



Balinese : Komisaris maosang, :Titiang sareng sami durung nyumponin tata titi sané kapertama miwah konsesi prabéya, sakéwanten kerangka kerja sané druénang tiitang sampun prasida kanggén ngawitin sakancan indik maadolan ring tanggal 1 Juli 2020"

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



Balinese : Stasiun ngukuhang kawéntenannyané, yadiastun kaicalan giroskop sadurungnyané ring sajeroning tetujon stasiun ring akasané, kantos panguntat pamarginnyané ring akasané.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



Balinese : Chiao miwah Sharipov nyobyahang kawéntenannyané ring jarak sané becik saking attitude adjustment thrusters.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



Balinese : Kontrol darat Rusia nguripang malih jet miwah genah nyané sané normal ring stasiun punika.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



Balinese : Kawéntenan pikobet puniki sida katuntut ring Virginia santukan sakadi umah majeng ring sang sané nyiagayang internet sané utama AOL, perusahaan sané ngawinang kawéntenan pangarsan punika.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



Balinese : Puniki wantah galah kapertama kawéntenan hukuman sané kakeniang sangkaning kawéntenan undang-undang sané sampun kamargiang warsa 2003 antuk ngwatesin email massal, alias spam, saking sakancan parindikan sané ngranjing taler nénten kacumponin ngranjing ring kotak surat sang sané nruwénang.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



Balinese : Jesus sané mayusa 21 warsa masikian sareng Manchester City warsa sané lintang ring sasih Januari warsa 2017 saking klub Brasil Palmeiras, antuk prabéya sané kasobyahang akéhnyané sawetara  £ 27 yjuta.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



Balinese : Ngawit saking galah punika, pemain Brasil punika raris tampil ring 53 pacentokan majeng ring klub ring maka sami pacentokan miwah sampun ngamolihang 24 gol.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



Balinese : Dr. Lee taler maosang uratiannyané indik bebaosan yéning alit-alit ring Turki mangkin sampun keni virus flu burung A(H5N1) antuk nénten madaging pinyungkan.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



Balinese : Wénten makudang-kudang penelitian sané nyihnayang yéning pinyungkan punika mangdané prasida kakaonang sadurung ngawinang epidemic global, baosnyané.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



Balinese : Wénten raris rasa sumangdeya yéning jadmané sané keni pinyungkan puniki nyansan ngakéhang prasida nglahlahin yenin ngamargiang swaginannyané sadina-diana yéning kantun wantah sungkan flu.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



Balinese : Leslie Aun, juru baos Yayasan Komen, nlatarang organisasi punika wantah nganggén uger-uger sané anyar antuk nénten ngicénin hibah utawi prabéya majeng ring organisasi sané sedek katuréksain antuk hukum.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

Balinese : Bebaosan sané nundung Planned Parenthood santukan panuréksan sané majadengan indik sapunapi Planned Parenthood matumbasan miwah nglapurang jinahnyané sané sedek kalaksanayang olih Perwakilan Cliff Stearns.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



Balinese : Stearns sedek nyelehin indik pajeg sané kaangen miayain aborsi saking Planne Parenthood sajeroning swadharmannyané dados manggala Subkomite Pengawasan miwah Investigasi, sané wénten ring sor organsasi Komite Energi miwah Perdagangan DPR

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



Balinese : Sang sané naanin pinaka gubernur Massachusetts Mitt Romney dados jayanti ring pemilihan sané riin indik milih presiden Partai Republik Florida ring rahina Anggara antuk langkungan saking 46 persen suara .

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



Balinese : Sang sane naanin dados manggala DPR AS Newt Gingrich magenah ring udagan kaping kalih antuk 32 persen.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



Balinese : Pinaka jayanti ring sajebag negara bagian, Florida ngicenin skeet diri sami wakilnyane majeng ring Romney, punika sané nyokong dane pinaka calon utama ring sajeroning calon saking Partai Republik.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



Balinese : Para prawartaka maosang wenten sawetara 100.000 jadma sané kakeniang ring kota-kota Jerman sakadi Berlin, Cologne, Hamburg, miwah Hanover.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



Balinese : Ring Berlin, polisi ngaringa antuk 6.500 pangunjuk rasa.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



Balinese : Protes taler kawentenang ring Paris, Sofia ring Bulgaria, Vilnus ring Lithuania, Valleta ring Malta, Talinn ring Estonia, sareng Edinburgh lan Glasglow ring Skotlandia.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



Balinese : Ring London, sawatara 200 jadma mrotes ring sisi makudang-kudang kantor ageman hak cipta utama.

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



Balinese : Sasihe dibi, wenten protes ageng ring Polandia dugas negara punika nandatanganin ACTA, sane mawinan pamrintah Polandia mutusang antuk nenten maratifikasi pajanjian punika, ring rahina mangkin.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



Balinese : Latvia miwah Slovakia sareng-sareng nunda proses nyarengin ACTA.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



Balinese : Pembebasan Prani lan Komunitas Royal antuk Pencegahan Kekerasan Prani punika malih nunas swadharmanyane antuk ngunggahang kamera CCTV ring genah nampah sami ring Australia.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



Balinese : Ketua Inspektur saking RSPCA New South Wales, David O´Shannessy ngartosang ABC wantah pangamatan lan inspeksi genah nampah patutnyane dados genah katah ring Austalia.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



Balinese : ¨CCTV punika janten ngirim sinyal sane prakasa ka jatma sane makarya sareng prani wantah keselamatan irika dados prioritas sane luhur.¨

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



Balinese : Peta gempa internasional Survei Geologi Amerika Serikat nyinahang nenten wenten gempa gumi ring Islandia ring minggu sadurungne.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



Balinese : Kantor Meteorologi Islandia taler ngalaporang nenten wenten aktivitas gempa ring wewidangan Hekla saking 48 jam sane sampun lintang.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



Balinese : Aktivitas gempa signifikan sane ngranayang pangalikan fase kawentenang ring 10 Maret ring sisi kangin agra kaldera giri maapi.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



Balinese : Ambu kelabu sane nenten mapaiketan ring aktivitas vulkanik kalaporang ring kaki girine.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



Balinese : Ambune nyajiang potensi paling indik napike letusan sane sayaktine sampun kawentenang.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



Balinese : Luno sane makta 120-160 meter kubik bensin ritatkala punika ajur lan angin baret lan ombak nulud ka tembok sigar gelombang segarane.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



Balinese : Helikopter nyelamatang roras jatma kapalne tur sane kanin wantah irung rempah.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



Balinese : Kapal 100 meter punika sedeng ring pajalanne antuk ngambil kargo rabuk sane biasa lan pegawene ajerih wantah kapalne dados ngebiosang isine.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



Balinese : Amandemen sane katurang sampun lolos saking kekalih majelis ring 2011.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



Balinese : Alikan sane kakaryanin ring sidang legislatif ritatkala kalimat sane kaping kalih wantah apusin olih Majelis Representatif sadurungnyane lantas manggeh ngangge format sane pateh olih Senat ring rahina Soma.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



Balinese : Kaiwangan ring kalimat kaping kalih, indik ngaturang larangan prajama sesama jenis dados manunggil, minab mamungkah pawiwahan sesama jenis ring masa depan.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

Balinese : Nyeringin proses puniki, HJR-2 pacang malih nyinahang olih legislatur sane jagi kapilih ring 2015 utawi 2016 mangda katetapan ring proses.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



Balinese : Prestasi Vautier sane lianan teken sutradara rumasuk mogok ngajeng ring 1973 ngalawan indik ipune nyinahang antuk sensor politik.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



Balinese : Hukum ring Prancis sampun malikan. Ipune dados aktivis sedek mayusa 15 warsa ritatkala ipune nyarengin Pertahanan Prancis ring Jagat Biuta II.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



Balinese : Ipune nyatet praragan ipune ring buku warsa 1998.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



Balinese : Ring 1960-an, ipune mewali malih negara Alegria sane anyar mahardika antuk ngajahin nyutradarain film.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



Balinese : Atlit Jepang Judoka Hitoshi Saito, sane polih jayanti medali mas kaping kalih, sampun padem ring yusa 54 warsa.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



Balinese : Awin kalayuan ipune kakerabin mantuka ring kanker saluran empedu intrahepatik.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



Balinese : Ipune padem ring Osaka ring rahina Anggara.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



Balinese : Sekadi atlit Olimpiade lan Jayanti ring jagatne, Saito taler dados Ketua Komite Pelatihan Federasi Judo Jepang risedek kalayuan ipune.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



Balinese : Kirang langkung 100 jatma ngerauh ka pesta punika, santukan ngerayanin pakeling awarsa pawiwahan lanang-istri sane sampun karyanin risedek warsa sane raris.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



Balinese : Pakeling awarsa punika dudonin antuk tanggal salanturnyane, pegawene ngeraosin.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



Balinese : Lanang-istri sane sampun nganten awarsa ngerauh ka Buffalo santukan ngaryanin pesta sareng suitra lan kaluwarga.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



Balinese : Rabi sane mayusa 30 warsa, sane mijil ring Buffalo, dados silih sinunggil jatma sane padem saking pat korban sangkaning panembakan, sawireh istri ipune nenten sungsut.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



Balinese : Karno wantah guru basa Ingrris sane kajanaloka sawireh kontroversial sane ngajahin Pendidikan Modern lan King´s Glory sane ngeraosang wenten maduwe 9000 sisya ring puncak karir ipune.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



Balinese : Saking catatan ipune, ipun ngangge kruna sane makudang-kudang rerama ngarsayang kaon, tur ipune ngangge kruna kasar manut ring laporanne.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



Balinese : Pendidikan Modern nuduh ipune nyetak iklan ageng ring bus-bus sane nenten maduwe ijin lan maojar adua wantah ipune guru basa Inggris.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



Balinese : Ipune taler katuduh sadurungnyane antuk pelanggaran hak cipta sawireh nenten polih dakwaan.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



Balinese : Mantan sisyane ngeraosang wantah ipune ´ngangge basa andap ring kelas, ngajahin teknik matunangan lan maparisolah minab suitra ka sisyane.´

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



Balinese : Selami tiga dasa warsa, sawireh katetapang secara resmi antuk negara komunis, Cina ngewerdhi ekonomi pasar.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



Balinese : Reformasi ekonomi sane kaping pertama kakaryaning dugas kapemimpinan Deng Xiaoping

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



Balinese : Sekat selanturannyane, ekonomi Cina ngewerdhi dados kaping 90.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



Balinese : Antuk kaping pertama, dugas warsa sane sampun lintang. Cina ngadol mobil akehan teken Jerman, lan ngelintangin Amerika Serikat sane dados pasar ageng industri puniki.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



Balinese : GDP-ne Cina dados agengan teken Amerika Serikat ring duang warsa.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



Balinese : Badai tropis Danielle, badai kapat sane wastanin saking musim badai Atlantik 2010, sampun ngwangun ring kaler pasih Atlantik punika.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



Balinese : Badai irika, magenah kirang langkung 3000 mil saking Miami, Florida sane maduwe bayu 40 mpj (64 kpj)

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

Balinese : Ilmuwan saking Pusat Badai Nasional nlatarang prediksi wantah Danielle pacang nguatang ring rahina Buda.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



Balinese : Sekadi badai punika doh saking daratan, punika meweh ngukur sayakti panadosne ka Amerika Serikat utawi Karibia.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



Balinese : Mijil ring ibukota Kroasia, Zagreb, Bobek ngerereh popularitaas ritatkala maplalian antuk Partizan Belgrade.

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



Balinese : Ipune nyaringin ipun sareng sami ring 1945 ngantos 1958.

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



Balinese : Selami galah ipune sareng tim punika, ipune ngaturang skor 403 gol saking 468 penampilan.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



Balinese : Nenten pemain naen ngaryanin penampilan utawi ngaturang gol antuk klubnyane akehan teken Bobek.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



Balinese : Ring 1995, ipune mapilih antuk pemain sane becik ring babad Partizanne.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



Balinese : Karya sane mawit antuk patunjukan spesial olih kelompok sane kaloktah ring jagatne, Cirque du Soleil.

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



Balinese : Nginutin antuk Simfoni Orkestra Negeri Istanbul, band Janissary, lan patembang Fatih Erkoç tur Müslüm Gürses.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



Balinese : Selanturangnyane, Whirling Dervishes ngambil alih panggungne.

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



Balinese : Diva Turki, Sezen Aksi makta patunjukan sareng patembang tenor, Alessandro Safina tur patembang Mesir Haris Alexiou.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



Balinese : Ring pemuputne, kelompok igel-igelan geni Turki, Anatolia nyinahang penampilan ¨Troy¨.

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



Balinese : Peter Lenz, pembalap montor sane mayusa 13 warsa, sampun padem selanturang kecelakaan ring

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



Balinese : Ritatkala pemanasan, Lenz labuh saking sepedane tur lantas katiben pembalap Xavier Zayat.

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



Balinese : Ipune lantas rawat teken pegawai medis ring genah balapan tur baktaang ka rumah sakit lokal ring dija ipun selanturanyane wantah padem.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



Balinese : Zayat nenten ngerereh kanin saking kecelakaan punika.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



Balinese : Indik situasi kauangan jagate, Zapatero durus ngartosang wantah ¨sisten keuangan wantah palih ekonomi sane utama.¨

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



Balinese : Ipune sareng sami wenten pakeweh keuangan wantah awarsa sane paling akut pisan sekat duang sasih sane lintang, lan manah titiang mangkin pasar keuangan ngawitin mewali becik.¨

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



Balinese : Awuku sane lintang, Berita Naked ngerabin wantah punika pacang kaweweh basa internasional mandanta santukang nglaporin gatra secara dramatis, sareng tiga penyiar gatra sane anyar.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



Balinese : Sesampunne nglaporin gatra ngangge basa Inggris lan basa Jepang, organisasi global ngawentenang program basa Spanyol, Italia, lan Korea antuk tipi, internet lan piranti wikan.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



Balinese : Aget nenten polih pikobet apantuk titiang, nanging titiang manggihin pemandangan sane nyerihin ritatkala para kramane pada mautsaha nyigarang jendela mangda dados medal.

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



Balinese : Para jatma ngelampugin panel ngangge kursi sawireh jendela punika ten dados sigarang.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



Balinese : ¨Silih sinunggil panel sampun sigar, lan ipune sareng sami ngawit medal saking jendela,¨ jatma sane rahayu mewasta Franciszek Kowal, ngeraosin.

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



Balinese : Bintang ngamedalin cahya lan panes santukang energi kakaryanin antuk atom hidrogen sane manunggil sareng-sareng ngewangun elemen sane abotan.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



Balinese : Ilmuwan pada makarya ngawitin reaktor sane prasida ngaryanin energi saking margi sane pateh.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

Balinese : Punika, sawirehnyane, wantah indik sane meweh kawisin tur pacang telasang akeh warsa sadurung ipun sinamian nyinahang pikenoh reaktor fusi sane kawangun.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



Balinese : Jaum besi ngapung ring duur toyane santukang tekanan permukaan toya punika.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



Balinese : Tekanan permukaan wantah santukang molekul toya ring permukaan toyane wantah kuat makedengan sareng sinamian akehan teken molekul bayu saking baduur.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



Balinese : Molekul toya punika ngaryanang kulit kasat mata ring permukaan toyane sane dados rarisang piranti sekadi jaum punika ngapung saking duur toyane.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



Balinese : Bilang saking seluncurann es modern maduwe kalih sisi wenten rong cekung ring pantarane. Kalih sisi punika dados mecikang nyengkram es-ne, yadiapin ritatkala siring.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



Balinese : Sangkaning bilah ring sor mangkin malengkung akidik, pinaka bilahne siring ka sisi wantah asiki utawi sisi malawanan, sisi sane marep saking es-ne pateh malengkung.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



Balinese : Punika ngranayang para paseluncur mewalik. Yening paseluncur siring ka kanan, ipun dados ka kanan. Yening paseluncur siring ka kiri, ipun dados siring ka kiri.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



Balinese : Mangda pranane mawali ka tingkat sadurungne, ipun patut ngicalang energi sane lewih saking cahyane.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



Balinese : Ipune nyunarin partikel cahya sane alit pisan mawasta ¨foton¨.

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



Balinese : Para ilmuwan ngawastanin proses punika antuk ¨stimulasi emisi saking radiasi¨ santukang atom mastimulasi olih cahya galang, sangkaning emisi saking sunaran foton lan cahya punika wantah tipe radiasi.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



Balinese : Gambar selanturnyane nyinahang atom nyunarin foton. Janten punika , ring asline foton wantah alit pisan tekening gambar punika.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



Balinese : Foton mangkin kadirasa alit tekening piranti sane ngaryanin atom!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



Balinese : Selanturan dasatalian jam ngoperasi uwat halus ring tengah balon suarne, mangkin sampun geseng lan suar punika nenten dados maangge.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



Balinese : Balon suar punika patut gentosang. Punika mabuat waspada santukang ngentosang suarne.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



Balinese : Kapertama, sakelar suarne patut kapademin utawi kabelnyane patut kaunus.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



Balinese : Punika sangkaning listrik membah ka sakelar ring dija palih metalne dados maktanin ipune tegangan listrik yening ipune gamel dasar suarne ritatkala punika kari mapasang ring sakelar.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



Balinese : Organ utama ring sistem sirkulasi wantah jantung, sane mompa rah.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



Balinese : Rah mamargi ngedohang saking jantung ring pembuluh sane kasambat arteri miwah pacang mawali ka jantung ring pembuluh kasambat vena. Pembuluh pinih alit wantah kasambat kapiler.

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



Balinese : Gigin triceratop patut prasida menyahang nenten wantah plawa kemanten nanging taler carang miwah akah sane katos pisan.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



Balinese : Makudang ilmuwan mapineh Triceratop ngamah paku-pakuan, sane wantah soroh entik-entikan sane biasa katemuang ring galah Kapur.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



Balinese : Entik-entikan punika kacingak sakadi taru palem sane madue mahkota marupa plawa madui mangan.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



Balinese : Triceratop polih ngangge bungut ipun sane siteng antuk nguwek plawa sadurung ngamah bongkolne.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



Balinese : Ilmuwan lianan mligbagang wantah entik-entikan puniki dahat maracun manawi nenten wenten dinosaurus ngamah entik-entikan punika, yadiastun mangkin sloth miwah buron lianan minakadi betet (katurunan dinosaurus) polih ngamah plawa utawi buah sane maracun.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



Balinese : Sapunapi gravitasi Io pacang ngedeng iraga? Yening ngadeg ring duuran Io, ida dane pacang madue abot iingan kasaihang teken ring bumi.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



Balinese : Anak sane abotnyane 200 pounds (90 kg) ring bumi pacang madue abot sawatara 36 pounds (16kg) ring Io. Dadosne gravitasine, yakti, ngedeng ida dane endukan.

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

Balinese : Matanaine nenten madue kerak sakadi Bumi sane polih kajujukin. Sajeroning matanai malakar antuk gas, api, miwah plasma.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



Balinese : Gasne ngancan tipis yening ida dane mamargi ngadohang saking pusat matanaine.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



Balinese : Bagian sisi sane kacingak rikala iraga ningalin matanaine kabaos potosper, sane maarti ¨bola sunaran¨.

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



Balinese : Sawatara tigang tali warsa ne salanturnyane, ring 1610, astronom Italia Galileo galilei ngangge teleskop antuk nyelehin Venus wantah madue fase, tuah sakadi bulane.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



Balinese : Fase-fase punika kawentenang duaning wantah wewidangan Venus (utawi Bulan) sane ngarepin Matanai sane kasunarin. Fase-fase Venus kasokong olih teori Copernicus antuk planet-planet mamargi ngiterin Matanai.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



Balinese : Raris, makudang warsa salanturne ring 1639, astronomer Inggris mawasta Jeremiah Horrock nyelehin pasinggahan ring Venus.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



Balinese : Inggris sampun ngalamin masan damai sane panjang sasampune mrajaya mawali Danelaw.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



Balinese : Nanging ring warsa 991 Ethelred kahadapang ring armada Viking sanengalangkungin armada liyanan sasukat armada Guthrum asiki abad sadurungne.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



Balinese : Armada puniki kapimpin olih Olaf Trygvasson, anak Norwegia sane madue perih antuk mgrebut malih negara ipune saking dominasi Denmark.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



Balinese : Sasampun pangrangkad militer kakawitin, Ethelred polih masunggem prasyarat sareng Olaf, sane mawali ka Norwegia antuk ngutsahayang ngamolihang karaton ipune antuk kaberhasilan sane mabinan.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



Balinese : Hangeul tuah asiki aksara sane kakaryanin antuk tetujon sane janten mantuka ring ngangge aksara punika sarahina-rahina. Aksara punika kakawi ring 1444 rikala masan Raja Sejong (1418-1450).

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



Balinese : Raja Sejong wantah raja kaping pat saking Dinasti Joseon tur wantah sane pinih kapandang.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



Balinese : Ipun ring pangawitne ngaranin aksara Hangeul sakadi Hunmin Jeongeum, sane maarti ¨suara sane patut mantuka ring nitahang anak.¨

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



Balinese : Wenten akeh teori antuk sapunapi mawinan Sanskerta kawentenang. Silih sinunggil wantan indik migrasi krama Arya saking kauh ka India sane makta basa ipune.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



Balinese : Sanskerta wantah basa kuna tur wantah polih kasaihan ring basa Latin sane kaangge ring Eropa.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



Balinese : Buku sane kauningin pinih riin ring gumine wantah kasurat ring basa Sanskerta. Sasampun pupulan Upanisad, Sanskerta wantah ngancan kamur duaning kasta.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



Balinese : Sanskerta wantah basa sane dahat kompleks lan sugih, sane mawinan dados sumber mantuka ring akeh basa India modern, tuah sakadi Latin sane dados sumber basa Eropa minakadi Prancis lan Spanyol.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



Balinese : Sasampune pasiat Prancis wusan, Jerman ngawit sayaga antuk ngrejek pulau Inggris.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



Balinese : Jerman ngawastanin pangrejek punika antuk kode ¨Operasi Singa Laut¨. Kakehan sanjata abot miwah suplai tentara Inggris sampun ical sasampune kapindahang saking Dunkirk, manawi tentarane dados enduk pisan.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



Balinese : Nanging Angkatan Laut Kerajaan wantah kantun doh sitengan katimbang ring Angkatan Laut Jerman (¨Kriegsmarine¨) tur prasida menyahang sakancang pasukan pangrejek sane kakirim ngalintangin Kanal Inggris.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



Balinese : Nanging, tuah akidik kapal Angkatan Laut Kerajaan sane mapangkalan nampek rute pangrejek sawireh sang laksamana jejeh ipun pacang kakelemang olih pangrejek udara Jermane.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



Balinese : Ngiring kawitin antuk penjelasan indik rencana Italia. Italia wantah utamanyane ¨arin¨ Jerman miwah Jepang.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



Balinese : Punika madue tentara sane endukan miwah angkatan laut sane endukan, yadiastun ipun wawu pisan ngewangun papat kapal anyar duk sadurung pangawit perange.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



Balinese : Tetujon utama Italia wantah negara-negara Afrika. Mantuka ring ngejuk negara-negara punika, ipun patut madue landasan paluncuran pasukan, manawi para pasukan polih malayar nyebrangin Segara Mediterania tur ngrejek Afrika.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



Balinese : Antuk tetujon punika, ipun patut ngicalang pangkalan miwah kapal-kapal Inggris ring Mesir. Saluiran ring aksi-aksi punika, kapal perang Italia nenten kaicen tugas antuk malaksana sane lianan.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

Balinese : Mangkin antuk Jepang. Jepang wantah negara pulau, taler sakadi Inggris.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



Balinese : Kapal selam inggih punika kapal-kapal sane karancang antuk mamargi ring sor segarane, tur meneng irika ring galah sane sue.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



Balinese : Kapal selam kaanggen ring Perang Dunia I miwah Perang Dunia II. Rikala punika kapale wantah banban pisan tur madue jarak tembak sane mawates pisan.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



Balinese : Ring pangawit perange kapal punika kakehan mamargi ring duur segarane, nanging sasampune radar ngawit kakembangang tur dados ngancan akurat kapal selam kapaksa antuk nyilem ring sor toya segarane mantuka ring nenten kacingak.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



Balinese : Kapal selam Jerman kabaos U-Boats. Krama Jerman wantah waged ring navigasi tur ngamargiang kapal selam ipune.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



Balinese : Duaning kasuksesan ipun ring kapal selam, sasampun perang Jerman nenten kapercayain antuk nuenang akeh kapal selam.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



Balinese : Nggih! Raja Tutankhamun, ri kenkene kabaos sakadi ¨Raja Tut¨ utawi ¨Raja Alit¨, wantah silih sinunggil raja Mesir kuna sane pinih subaga ring galah modern.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



Balinese : Sane menarik, ipun wantah nenten kaanggap dahat padgata ring galah sane riin tur nenten kacutet ring daptar raja pinih kuna.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



Balinese : Nanging, panemuan kuburan ipun ring 1922 ngardi ipun dados selebriti. Risedek akeh kuburan saking galah riin karampok, kuburan ipun das nenten katundik.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



Balinese : Kaakehan barang sane kapendem sareng Tutankhamun wantah becik kasimpen, rumasuk siuan artifak sane malakar antuk metal sane madue pangarga miwah batu-batu langka.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



Balinese : Panemuan peleg jari-jari ngranayang kereta Assyria iingan, becatan, tur becikan kasayagayang antuk miwalin pasukan miwah kereta lianan.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



Balinese : Panah saking busur silang ipune polih nanceb ring baju besi tentara musuh. Sawatara 1000 B.C, krama Assyria ngenalang kavaleri kapertama.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



Balinese : Kavaleri wantah tentara sane masiat saking duur jarane. Sadelne durung katemuang, manawi kavaleri Assyria masiat saking duur tundun jarane sane malalung.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



Balinese : Iraga uning sapunapi akehnyane politikus Yunani, ilmuwan, miwah artis. Minab anak sane pinih kasub ring budaya puniki wantah Homer, pangawi puisi legenda sane buta, sane ngawi kalih kakawian agung antuk sastra Yunani: puisi Illiad lan Odyssey.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



Balinese : Sophocles miwah Aristophanes wantah kantun dramawan populer tur drama ipune kapanggih ring karya-karya agung dunia sastra.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



Balinese : Anak Yunani sane subaga lianan wantah ilmuwan Matematika Pythagoras, akeh kauningin antuk teori ipune sane kasub indik paiketan sisin-sisin segitiga siku-siku.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



Balinese : Wenten magenepan taksiran antuk akuda akehnnyane anak sane mabasa Hindi. Punika kataksir wantah dados basa kaping kalih napike kaping pat sane kaanggen ring jagate.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



Balinese : Akehnyane pawicara asli malianan manut ring napike dialek sane dahat nampek mapaiketan taler kapetekin.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



Balinese : Embang sane kataksir wantah saking 340 yuta ngantos 500 yuta pawicara, tur saakehne 800 yuta anak polih ngaresepang basane punika.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



Balinese : Hindi miwah Urdu wantah mirip ring kosabasa ipune nanging mabinayan ring sasuratan; ring pabligbagan sarahina-rahina, para pawicara antuk makakalih basa biasane polih ngertinin raga soang-soang.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



Balinese : Sawatara ring abad ka 15, Estonia Kaja wantah ring plalah budaya ageng saking Jerman.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



Balinese : Makudang-kudang biarawan Jerman mapikayun antuk makta Widhin ipun nyansan nampek ring para krama asli, manawi ipun ngawi basa literal Estonia.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



Balinese : Punika kadasarin antuk alfabet Jerman miwah asiki aksara ¨Õ/õ¨ wantah kaimbuhang.

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



Balinese : Rikala galah mamargi, akeh kruna sane kasilih saking basa Jerman mapadu. Puniki wantah pangawit kawentenan galah pencerahan.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



Balinese : Secara tradisional, pawaris antuk tahta punika jagi raris ngranjing ring militer sasampun sekolah ipun wusan.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

Balinese : Nanging, Charler ngranjing ka universitas ring Trinity College, Cambridge ring dija ipun malajahin Antropologi miwah Arkeologi, tur raris ring Sejarah, ngamolihang 2:2 (gelar ring soran kelas kaping kalih).

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



Balinese : Charles wantah angga kapertama saking Kulawarga Kerajaan Inggris sane ngamolihang gelar.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



Balinese : Turki Eropa (Trace kangin wiadin Rumelia ring semenanjung Balkan nyakup 3% wewidangan negarane.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



Balinese : Wewidangan Turki wantah akehan saking 1.600 kilometer (1.000 mi) panjangne tur 800 km (500 mi) linggahne, marupa wentuk segipat panjang.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



Balinese : Wewidangan Turki, nyakup danu-danu, wantah 783.562 kilometer persegi ring dija 755.688 kilometer persegi (291.773 mi persegi) wantah ring wewidangan Asia kelod kauh miwah 23.764 kilometer persegi (9.174 mi persegi) ring Eropa.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



Balinese : Wewidangan Turki punika ngardi panegarane dados nomer 37 pinih linggah ring jagate, tur wantah kirang langkung akuruan Prancis Metropolitan miwah Inggris kapaduang.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



Balinese : Turki wantah kailehin olih segara ring tigang sisi: Segara Aegea ring sisi kauh, Segara Selem ring sisi kaja miwah Segara Mediterania ring sisi kelod.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



Balinese : Luksemburg madue sejarah sane lantang nanging tanggal kemerdekaannyane saking warsa 1839.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



Balinese : Bagian masa-masa Belgia sane mangkin wantah bagian saking Luksemburg ring i pidan nanging dados Belgia sesampunyane wenten Revolusi Belgia duk 1830-an.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



Balinese : Luksemburg sering ngutsahayang mangda tetep dados negara sane netral nanging kalinggihang ring Perang Dunia 1 lan Perang Dunia 2 olih Jerman.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



Balinese : Duk warsa 1957 Luksemburg dados anggota pendiri organisasi sane mangkin kauningin mawasta Uni Eropa.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



Balinese : Dzong Drukgyal wantah benteng sane uwug lan biara Buddha ring baduur kabupaten Paro (ring Desa Phondey).

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



Balinese : Kabaosang yening ring warsa 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel ngardiang benteng sane kaanggen memperingati kemenangan ipun antuk pasukan Tibet-Mongol.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



Balinese : Duk warsa 1951, api ngawinang wantah makudang-kudang peninggalan Dzong Drukgyal sane masisa, sakadi gambar Zhabdrung Ngawang Namgyal.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



Balinese : Usan kebakaran punika, benteng ipun kalestariang lan kalindungin, tetep dados silih sinunggil genah patiwisata ring Bhutan sane paling sensasional.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



Balinese : Duk abad ke-18 Kamboja nemu ipun sedeng ring makakalih negara sane mapisaga lan kuat, Thailand lan Vietnam.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



Balinese : Jatma Thailand nyerbu Kamboja makudang-kudang kaping ring abad ke 18 lan ring warsa 1772 ipun nguwugang Phnom Phen.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



Balinese : Duk warsane sane dados pamuput warsa ring abad ke -18 Vietnam turmaning nginvasi Kamboja.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



Balinese : 18% Venezuela wantah nganggur, lan akehan saking ipun sane makarya ring perekonomian informal.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



Balinese : Kalih per tiga saking Venezuela makarya ring sektor jasa, seperempat pakaryan ring industri, lan sane kalima ring bidang pertanian.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



Balinese : Industri sane sarat ring Venezuela wantah minyak, genah negara ipun ngamargiang eksportir sane bersih, yadiastun wantah siki persen pakaryan ring industri minyak.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



Balinese : Ring pangungkur kemerdekaan bangsa, Taman Botanic Singapura ngawinang ipun magentos dados bencingah taman tropis.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



Balinese : Duk warsa 1981, Vanda Miss Joaquim, anggrek hibrida, kapilih dados bunga nasional bangsa.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



Balinese : Tiap warsa ring Oktober kirang langkung 1.5 yuta herbivora mamargi ke dataran kelod, nyebrangin Tukad Mara, saking bukit kaja ulian hujan.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



Balinese : Laut mewali ngajanang ngentasin kauh, malih apisan ngentasin Tukad Mara, sesampun ujan ring bulan april.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

Balinese : Wilayah Serengeti madaging Taman Nasional Serengeti, Area Konservasi Ngorongoro lan Cadangan Game Maswa ring Tanzania lan Cagar Nasional Maasai Mara ring Kenya.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



Balinese : Melajah makarya media interaktif merluang keterampilan konvensional lan tradisional, turmaning alat sane kakuasain ring kelas interaktif (storyboarding, editing audio lan video, masatua, miwah sane lianan).

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



Balinese : Desain interaktif ngematutang ida dane menikai malih asumsi ida dane antuk produksi media lan melajah mapineh nganggen cara sane nenten linear.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



Balinese : Desain interaktif ngematutang komponen proyek mangda terhubung asiki lan sane lianan, nanging mangda masuk akal dados entitas sane mepalasan malih.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



Balinese : Kerugian saking lensa pembesar wantah kompleksitas fokusnyane lan jumlah elemen lensa sane kaperluang antuk manggihin sekancan jarak fokus antuk objek sane joh mangda agengan teken lensa utama.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



Balinese : Puniki prasida ngirangin masalah krana produsen lensa manggihin standar sane tegehan ring produksi lensa punika.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



Balinese : Puniki sampun prasida ngaryanin lensa pembesar antuk ngasilang gambar makualitas sane sida kabandingang sareng lensa sane madue jarak fokus tetap.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



Balinese : Kerugian tiosan saking lensa pembesar sakadi puniki wantah kecepatan maksimum lensa umumnyane betenan.

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



Balinese : Puniki ngawinang lensa pembesar sane mudah keweh kaanggen ring kondisi sunar sane nduk tanpa wantuan sunar flash

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



Balinese : Silih sinunggil pikobet pinih lumrah rikala ngutsahayang mangonversi film ka format DVD inggih punika overscan.

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



Balinese : Kaakehan tipi kakaryanin dados pamargi antuk nyenengin krama lumrah.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



Balinese : Mawinan dadalan punika, makasami sane kacingak ring TV madue wates sane kagetep, baduur, sor, miwah samping.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



Balinese : Indike puniki kalaksanayang antuk ngayaktinin wantah gambar punika nekepin makasami layar. Punika kabaos overscan.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



Balinese : Sayangne, rikala ida dane ngaryanin DVD, watesne manawita taler pacang kapotong, tur yening video punika madue subtitle bas nampek ring sor, punika nenten pacang kasinahang makasami.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



Balinese : Kastil abad pertengahan tradisional sampun sue ngilhamin imajinasi, nyulapin gambar joust, jamuan ajengan miwah satriya Arthurian.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



Balinese : Jawat ngadeg ring pantaraning rentehan mayusa siuan warsa, elah antuk ngelingang suara lan bo jurit sane sampun sue pidan, antuk das mirengin derap batis ring margi mabatu miwah antuk ngendusin rasa jerih sane matampak ring clegokan bui beten tanah.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



Balinese : Nanging napikeh pepineh iraga kadasarin antuk biakta? Napi mawinan karaton kawangun simalu? Sapunapi karaton punika ngarancang lan ngawangun?

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



Balinese : Khas antuk periode punika, Kirby Muxloe Castle lebih saking umah sane kabentengin tekening kastil sane sujati.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



Balinese : Jendela-jendela ageng sane mengkilap lan dinding tipis nenten prasida nahenang serangan sane sampun jagi kamargiang saking ilu.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



Balinese : Duk warsa 1480-an, dugas konstruksinyane kajumuin olih Lord Hastings, negara punika relatif damai lan pertahanan wantah kaperluang ring sekaa alit saking perampok roving.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



Balinese : Keseimbangan kekuasaan wantah sistem genah negara-negara Eropa mautsaha nahenang kedaulatan nasional saking makasamian negara-negara Eropa.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



Balinese : Konsepnyane wantah samian negara Eropa patut mautsaha nyegah asiki bangsa mangda kuat, lan santukan asapunika pemerintah nasional pepes ngentos aliansi ipun mangda ngejaga keseimbangan.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



Balinese : Perang suksesi Spanyol nandain perang kapertama sane pusat masalahnyane wantah keseimbangan kekuasaan.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



Balinese : Puniki nandain gentos sane sarat, santukan kekuatan Eropa nenten malih madue dalih saking dados perang agama. Santukan asapunika, perang telung dasa warsa jagi dados perang pamuput mangda kaicenin label perang agana.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



Balinese : Kuil Artemis ring Efesus kahancurang ring 21 Juli 356 SM krana tindakan pamuun sane kamargiang olih Herostratus.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

Balinese : Manurut critanyane, motivasinyane wantah ketenaran antuk prabia ipun. Efesus, kroda, ngumumang wantah parab Herostratus sane nenten naen kacatet.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



Balinese : Sejarawan Yunani Strabo sesampunyane parab punika kacatet, santukan punika sane kauningin mangkin. Kuil punika lebar ring wengi sane pateh teken Alexander The Great lekad.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



Balinese : Alexander, dados raja, nawahin antuk naurin anggen ngewangun malih kuil punika, nanging tawaran punika katolak. Usan punika, sesampune Alexander padem, kuil punika kawangun malih ring 323 SM.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



Balinese : Elingang tangan ida dane rileks sambilang tetep nyingakin catetan sami sane beneh lan nyoba mangda nenten nganargiang gerakan sane asing nganggen jerijin ida dane.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



Balinese : Nganggen cara puniki, ida dane jagi ngawinang ragan ida dane luyu akidik kewanten. Elingang nenten perlu neken tombol antuk akeh kekuatan antuk volume ekstra sakadi ring piano.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



Balinese : Ring akordeon, mangda ngemolihin volume ekstra, Ida dane nganggen bellow sane madue tekanan utawi kecepatan sane akehan.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



Balinese : Mistisisme wantah penguber persekutuan, identitas, utawi kesadaran antuk realitas pamungkas, keilahian, kebenaran spiritual, utawi Betara.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



Balinese : Anake mercayain antuk ngalih pengalaman langsung, intuisi, utawi wawasan antuk realitas ilahi/dewa utawi dewi.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



Balinese : Pengikutnyane nguberin cara idup sane sepatutnyane, utawi praktik sane kacihnayang antuk melihara pengalaman punika.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



Balinese : Luksemburg madue sejarah sane lantang nanging tanggal kemerdekaannyane duk warsa 1839.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



Balinese : Sikhisme wantah agama saking sub-benua India. Punika rauh saking wilayah Punjab duk abad ke-15 saking pemecah belah tradisi Hindu.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



Balinese : Sikh minehin indik iman ipun dados agama sane kapisah saking Hindu yadiastun ipun ngakuin akah lan tradisi Hindu.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



Balinese : Sikh nyambatang agama ipun Gurmat, sane dados Punjabi antuk ¨jalan guru¨. Guru wantah aspek sane fundamental saking agama sinamian sane wenten ring India nanging ring Sikhisme sampun ngambil kepentingan sane dados inti saking kepercayaan Sikh.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



Balinese : Agama puniki kakardiang duk abad ke-15 olih Guru Nanak (1469-1539). Irika nyarengin suksesi ´Sembilan guru´ semaliha.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



Balinese : Nanging, duk Juni 1956, semaya Krushchev kauji dugas kerusuhan ring Polandia, genah buruh nglaksanayang protes antuk pangan sane kirang lan upah sane kepotong, magentos dados protes umum ring komunisme.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



Balinese : Nanging pamuputnyane, Krushchev kakirim nganggen tank mangda ketertiban sida kapulihang, Krushchev ngicen pejalan ring makudang-kudang tuntutan ekonomi tur sepakat jagi nunjuk Wladyslaw Gomulka sane loktah dados perdana menteri sane anyar

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



Balinese : Anggah-ungguh lembah Indus wantah anggah-ungguh jaman perunggu ring anak benua bagian kaja kauh India sane mencakup akehan bagian Pakistan modern lan makudang-kudang daerah ring India kaja kauh lan kaja kangin Afghanistan.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



Balinese : Anggah-ungguh sane berkembang ring cekingan Tukad Indus krananyane kamolihin parabnyane.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



Balinese : Yadiastun makudang-kudang sarjana polih spekulasi yening santukan anggah-ungguh puniki malih wenten ring daerah Tukad Sarasvati sane mangkin kering, punika sepatutnyane kasambat antuk peradaban Indus-Sarasvati, sarwi makudang-kudang nyambatang peradaban puniki Harappan sasampun Harappa, sane kapertama ring genahnyane sane jagi kakeduk duk 1920-an.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



Balinese : Sifat militeristik saking kakaisaran Romawi puniki sane kawantu ring pengembangan kenajuan medis.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



Balinese : Kaisar Augustus dados Kaisar sane nyumunin ngawentenang dokter semaliha ngardiang Korps Medis Romawi kapertama mangda kaanggen usan perang.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



Balinese : Ahli bedah madue pengetahuan antuk makudang-kudang sedatif maimbuh morfin saking ekstrak batu bungan poppy lan scopolamine saking batu herbane.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



Balinese : Ipun dados pascat ring bidang amputasi mangda prasida nyelametang pasien saking gangren tur ´tourniquets´ lan klem arteri sane ngawinang aliran getih ngempel.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



Balinese : Lebih saking berabad-abad, Kekaisaran Romawi ngawinang kemenekan ageng di bidang kedokteran lan ngaryanang pengetahuan akeh sane kauningin mangkin.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



Balinese : Purand Origami wantah origami sane madue wates yening origami punika wantah apisan kewanten lan kalaksanayang ring waktu sane apisanan, tampihan sane lebih rumit punika sakadi tampihan mebading nenten kadadosang, lan samian tampihan punika madue genah langsung.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

Balinese : Puniki kakembangang olih John Smith ring warsa 1970-an mangda ngewantu folder sane nenten madue pengalaman utawi ipun sane madue keterampilan motorik madue wates.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



Balinese : Alit-alit ngembangang kesadarannyane antuk ras lan stereotip rasial ring yusa sane anom pisan ngawinang ngicenin pengaruh ring parilaksana ipun.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



Balinese : Semisalnyane, alit-alit sane madue stereotip rasial akidik sane nenten mejalan becik ring sekolah pepes nenten mresidayang melajahin stereotip sane wenten paiketan sareng ras ipun.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



Balinese : MySpace wantah situs web sane kasub nomer tiga sane kaanggen ring Amerika Serikat miwah sane mangkin madue 54 yuta profil.

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



Balinese : Situs-situs puniki sampun ngamolihang akeh uratian, pamekas ring wewidangan pendidikan.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



Balinese : Wenten aspek positif saking situs web puniki, sane meliputi, polih aluh ngatur laman kelas sane polih nyakup blog, video, foto, lan fitur lianan.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



Balinese : Halaman puniki prasida elah kaakses antuk ngicenin siki alamat web, sane ngranayang elah kaelingang tur elah kaketik olih sisya sane manawi ngalamin pakeweh nganggen keyboard utawi ejaan.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



Balinese : Taler polih kasesuaiang mangdane elah kapaca miwah taler madaging warna saakeh utawi sakidik sane kapikayunin.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



Balinese : ¨Attention Deficit Disorder¨ wantah sindrom neurologis sane klasik negesin antuk triad gejala sakadi impulsif, gangguan, lan hiperaktif utawi lebian energi.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



Balinese : Puniki nenten je ketidakmampuan melajah, punika kawastananin gangguan melajah; punika ¨ngawinang 3 ngantos 5 persen saking alit-alit sinamian, minab 2 yuta anak alit ring Amerika¨

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



Balinese : Alit-alit sane ADD ngalamin pameweh antuk fokusnyane ring sekancan ngaryanang PR, nanging ipun mresidayang konsentrasi ring sekancan sane kasenengin sakadi maplalianan gim utawi mebalih kartun favorit ipun utawi nulis lengkara sane nenten madaging tanda baca.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



Balinese : Alit-alit puniki pepes nemuin pameweh, krana ipun ¨ngamargiang parisolah sane madue risiko, miyegan, lan nantangin otoritas¨ mangda prasida ngicenin rangsangan ring otak ipun. Santukan otak ipun nenten prasida karangsang antuk cara sane biasa utawi normal.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



Balinese : ADD ngicenin pengaruh ring alit-alit sane lianan santukan alit-alit punika nenten uning ring kenapi ipun masolah sakadi punika utawi kenapi ipun ngeja huruf sakadi punika utawi antuk tingkat kedewasaan ipun sane malianan.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



Balinese : Dados kemampuan mangda ngemolihin pengetahuan lan melajah mangda magentos sakadi sane sampun kabaosang ring baduur tingkat sane dasar genah pengetahuan sane kapolihin kagentos.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



Balinese : Pendekatan mangda polih informasi malianan. Tekanan nenten malih magenah ring ingatan individual, nanging kemampuan antuk ngingetang teks prasida fokus.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



Balinese : Intinyane, Renaissance ngardiang gentos signifikan ring pendekatan paplajahan lan penyebaran pengetahuan.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



Balinese : Nenten sakadi primata sane lianan, hominid nenten malih nganggen tangan ipun ring penggerak utawi baat angga utawi meayunan ring punyan kayune.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



Balinese : Lima lan batis simpanse pateh sekadi ukuran lan lantangnyane, nyerminang kagunan tangan mangda nahenang baat angga nganggen buku jeriji.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



Balinese : Tangan manusa lebih bawak saking cokornyane, sareng ´phalange´ sane benengan.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



Balinese : Fosil antuk tulang lima sane mayusa duang yuta ngantos tigang yuta warsa sane sampun lintang ngebaosang kagentosan puniki ring spesialisasi tangan saking gerak ring manipulasi.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



Balinese : Makudang-kudang anak kagugu yening ngalamin akeh ipian sane kainduksi nganggen artifisial pepes ngawinang ida dane luyu.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



Balinese : Alasan sane utama fenomena puniki wantah hasil saking ipian sane tedas ring status REM.

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



Balinese : Kawentenan REMS sane akidik ring wengi soang-soang, keadaan puniki ngawinang ida dane sirep sane sebenehne lan angga ida dane pulih lan ulian punika masalah kapahan rauh.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



Balinese : Puniki pateh luyunyane sakadi ida ane metangi setiap duang dasa utawi telung dasa menit lan mebalih TV.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



Balinese : Efeknyane megantung ring amongken pepesnyane otak ida dane ngupayaang mangda ngipiang ipian tedas ring wengi soang-soangnyane.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

Balinese : Parindikan nenten mamargi becik ring krama Italia ring Afrika Kaja das saking pangawitne. Saking galah aminggu sasampun deklarasi perang Italia ring 10 Juni 1940, pasukan majaran Inggris ke-11 sampun ngrampas Benteng Capuzzo ring Libya.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



Balinese : Ring panyegrepan kangin Bardia, Inggris nangkep Kepala Insinyur Angkatan Darat kadasa Italia, Jenderal Lastucci.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



Balinese : Saking pinanggal 28 Juni, Marsekal Italo Balbo, Gubernur Jenderal Libya miwah pewaris Mussolini, padem olih tembakan timpal rikala mendarat ring Tobruk.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



Balinese : Olahraga anggar modern kamainang ring akeh undag, mawit saking sisya sane muruk ring universitas ngantos ka profesional miwah kompetisi olimpiade.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



Balinese : Olahraga puniki pamekas kamainang ring wentuk duel, asiki pamain anggar ngalawan asiki pemain lianan.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



Balinese : Golf inggih punika paplaian ring dija para pemain ngangge tungked antuk ngedig bola nuju ka bolonge.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



Balinese : Plakutus bolong kamainang selami puteran biasa, kasarengin olih pemain sane katah ngawitin saking bolong kapertama ring lapangan raris puput ring bolong kaplakutus.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



Balinese : Pemain sane ngambil pukulan, utawi uyengan tungked pinih akidik, antuk ngenepin lapangane polih jayanthi.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



Balinese : Paplalian puniki kamainang ring duur padange, tur padang sane nampek ring bolong puniki kaabas bawakan lan kasambat genah sane gadang.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



Balinese : Mirib soroh pariwisata sane pinih katah wantah napi sane kapaiketang ring malelungan olih kaakehan anak: Pariwisata rekreasi.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



Balinese : Puniki wantah rikala anake lunga ka genah sane dahat mabinayan ring kauripan ipun sane katah sarahina-rahina mantuka ring santai miwah malelanguan.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



Balinese : Pasisi, taman lelanguan miwah lapangan kemping pepes dados genah sane pinih katah karauhin olih turis rekreasi.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



Balinese : Yening tetujon antuk anak ngarauhin genah sane janten wantah antuk nguningang sejarah miwah budayane raris pariwisata sakadi puniki kawastanin pariwisata budaya.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



Balinese : Turis polih ngarauhin genah sane mabinayan ring negara sane janten utawi ipun polih mamilih wantah fokus ring asiki wewidangan.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



Balinese : Para penjajah, nyingakin parilaksana puniki, taler sampun nyeritin wantuan.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



Balinese : Pasukan sane nguatang genah ipun ring arep rumasuk resimen Hampshire anyar kaping siki miwah kaping tiga antuk 200 jadma, sane kapimpin olih Kolonel John Stark miwah James Reed (makakalih raris dados jenderal).

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



Balinese : Pasukan Stark ngambil genah ring salantang pagare ring muncuk kaja posisi sang sane nyajah.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



Balinese : Rikala toya segara surut ngardi embang ring sepanjang Tukad Mystic selantang sisi kaja-kangin semenanjunge, ipun gelis ngalimbakang pagare ngangge tembok watu sane andap nuju ka muncuk kaja ring pinggir toya segara pasisi sane alit.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



Balinese : Gridley utawi Stark ngenahang pasak ring sawatara 100 kaki (30 m) ring arep pagare tur nitahang mangdane nenten wenten sane nembak ngantos wenten sane ngalintangin pasake punika.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



Balinese : Rencana Amerika ngandelang ngaluncurang pangrejek sane kakoordinasiang saking tiga sisi sane mabinayan.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



Balinese : Jendral John Cadwalder pacang ngaluncurang pangrejek pangalihan miwalin garnisun Inggris ring Bordentown, mantuka ring nambakin pitulung.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



Balinese : Jenderal James Ewing jagi makta 700 milisi ngalintangin tukad ring Trenton Ferry, ngarebut jembatan ring duur tukad Assunpink tur nambakin pasukan musuh malaibang raga.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



Balinese : Kakuatan serangan utama antuk 2.400 anak pacang ngalintangin tukad sia mil ring dajan Trenton, tur raris kepah dados kalih grup, asiki katitah olih Greene tur sane lianan katitah olih Sullivan, mantuka ring ngaluncurang pangrejek semeng neruput.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



Balinese : Antuk paubahan saking seperempat ngantos atenga mil pamargi, kecepatan dados doh lebih mabuat tur daya tahan dados dahat kasaratang.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



Balinese : Karuan sira sane malaib atenga-mil saking kelas kapertama, sira sane polih muputang ring duang menit, patut nuenang kecepatan rata-rata, nanging daya tahan patut kakabihin sasidan-sidan.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

Balinese : Makudang palaib lintas negara mamargi selami musim dingin, kapaduang sareng prakaryan gimnasium ring wagian angga baduuran, wantah persiapan sane pinih becik antuk musim malaib.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



Balinese : Praktik nutrisi sane patut kemanten nenten polih ngranayang kinerja sane mautama, nanging ipun polih mabuat antuk nglalahin kesehatan makasami para atlit yowana.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



Balinese : Mertahanang keseimbangan energi sehat, nerapang kebiasaan hidrasi efektif, miwah ngresepang makudang aspek antuk praktik suplementasi polih ngewantu para atlit antuk nincapang kinerja ipun miwah nincapang kenikmatan olahragane.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



Balinese : Malaib ring jarak menengah wantah olahraga sane relatif mudah; nanging, wenten akeh salah tampi antuk makudang alat-alat sane kasaratang mantuka ring nyarengin olahraga punika.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



Balinese : Produk-produk polih katumbas sakadi sane kasaratang, nanging kaakehan jagi madue akidik utawi nenten yakti ngicen panglalah ring kinerja.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



Balinese : Atlit mirib ngrasayang ipun senengan milih produk sane janten yadiastun punika nenten ngicen kawigunan sane sujati.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



Balinese : Atom polih kaanggap sakadi silih sinunggil blok wewangunan dasar antuk makasami zat.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



Balinese : Puniki wantah entitas sane dahat kompleks sane ngaluirin, manut ring model Bohr sane kasaderhanaang, inti pusatnyane kaiderin olih elektron, mirip sakadi planet sane ngiderin matanai - cingakin Gambar 1.1.

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



Balinese : Nukleus kaluirin antuk kalih partikel - neutron lan proton.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



Balinese : Proton madue muatan listrik positif risedek neutron nenten madue muatan. Elektron madue muatan listrik negatif.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



Balinese : Antuk nureksa korban, ida dane patut nyelehin dumun kahanane punika mantuka ring mastikayang keamanan ida danene.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



Balinese : Ida dane patut nyingakin posisi korban rikala ida dane nampekin ipun tur praciri sane otomatis.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



Balinese : Yening ida dane cidra mautsaha antuk ngewantu, ida dane minab tuah ngranayang pikobete malih kaon.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



Balinese : Studi puniki nemuang wantah depresi, rasa jejeh, miwah bencana ngawentenang hubungan ring rasa sakit miwah ceda ring sang sane ngalamin sakit ring tundu bagian sor.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



Balinese : Tuah panglalah saking bencana, nenten ja depresi miwah rasa jejeh sane dados aab ring sesi PA terstruktur ring sabilang wuku.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



Balinese : Ipun sane nyarengin kegiatan reguler nyaratang akehan sokongan ring indik persepsi negatif indik rasa sakit sane minayang nyeri kronis ring rasa ten nyaman duaning gerakan fisik sane normal.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



Balinese : Panyingakan, utawi kemampuan antuk nyingakin magantung ring organ sensor sistem visual utawi paningalan.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



Balinese : Wenteh akeh wewangun paningalan sane malianan, mabinayan ring indik kompleksitas manut ring napi sane kasaratang olih organisme punika.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



Balinese : Wewangun sane mabinayan madue kemampuan sane mabinayan, wantah sensitif ring lantang gelombang sane malianan tur madue undag kacelangan sane mabinayan, taler ipun nyaratang pemrosesan sane malianan mantuka ring ngaresepang input miwah angka sane malianan mangdane polih mamargi optimal.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



Balinese : Populasi wantah kumpulan organisme antuk spesies kajantenang ring wewidangan geografis sane pastika.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



Balinese : Rikala makasami individu ring asiki populasi identik ring indik ceciren fenotipik sane kajantenang punika wantah kauningin dados monomorfik.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



Balinese : Rikala individu nyinahang makudang soroh antuk ceciren sane janten punika wantah polimorfik.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



Balinese : Koloni semut tentara majalan tur masarang ring fase-fase sane malianan taler.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



Balinese : Ring fase nomaden, semut tentara majalan rikala wengi tur mareren medem rikala lemah.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



Balinese : Koloni ngawitin fase nomaden rikala akehnyane mamahan ngarered. Selami fase puniki, koloni ngaryanang sarang sementara sane kagentosin nyabran rahina.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

Balinese : Soang-soang gerakan nomaden utawi majalan kalaksanayang ring sawatara 17 rahina.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



Balinese : Napi nika sel? Sel ngawit saking kruna Latin ¨Cella¨, sane maarti ¨kamar alit¨, tur punika wantah sane kapertama katemuang olih mikroskop nyelehin struktur gabus minuman.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



Balinese : Sel wantah unit dasar antuk makasami sane maurip, tur makasami organisme wantah kaluirin antuk asiki utawi akeh sel.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



Balinese : Sel wantah dahat madasar tur padgata antuk malajahin kauripan, sujatine, ipun katah kasambat ¨blok wewangunan kauripan¨.

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



Balinese : Sistem sarap miara homeostasis antuk ngirim rangsangan nuju ka sajeroning angga mantuka ring nyaga aliran rah mamargi becik sakadi nenten kaganggu.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



Balinese : Rangsangan sarap puniki polih kakirim antuk gelis ring sajeroning angga sane ngewantu anggane tetep aman saking ancaman sane polih kawentenang.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



Balinese : Tornado ngrejek wewidangan sane cupit yening kasaihang teken badai ageng lianan, nanging ipun polih ngusak sami sane wenten ring margine.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



Balinese : Tornado nyabut taru, ngusakang papan saking wewangunan, tur ngentungang mobil ka langite. Kalih persen antuk tornado sane pinih ageng mamargi ring sawatara tiga jam.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



Balinese : Badai monster puniki madue angin sane gelisnyane ngantos 480 km/jam (133m/detik; 300 mil per jam).

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



Balinese : Manusa sampun ngripta tur ngangge lensa mantuka ring ngagengang panyingak selami siuan warsa.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



Balinese : Nanging, teleskop sane seken kapertama kakaryanin ring Eropa ring pamuput abad ka-16.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



Balinese : Teleskop-teleskop puniki ngangge kombinasi antuk kalih lensa mangdane polih ngardi obyek sane doh dados kacingak nampekan tur agengan.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



Balinese : Lobha miwah rasa egois jagi setata nyarengin iraga tur punika wantah ceciren kerja sama rikala kaakehan kawigunane setata pacang wenten akehan sane kapolihang ring galah gelis antuk malaksana egois.

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



Balinese : Kaaptiang, kaakehan jadma pacang ngeh pilihan pinih becik ragana antuk galah sane panjang wantah makarya sinarengan marep ring anak sane lianan.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



Balinese : Akeh anak ngaptiang antuk rahina rikala manusane polih mamargi nuju ka bintang lianan tur nylajah jagat-jagat lianan, makudang anak kedeh nguningin napi sane wenten ring sisin gumine makudang-kudang percaya wantah alien utawi kauripan sane lianan polih wenten ring planet lianan.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



Balinese : Nanging, yening puniki patut, minab nenten pacang kawentenang ngantos galah sane sue pisan. Bintang-bintange wantah limbak kasobyahang ngantos triliunan mil genahnyane saking ¨pisagan¨ ipun.

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



Balinese : Minab buin pidan, kompyang ida danene pacang ngadeg ring duur gumin aliene kedah uning antuk leluhur kuna ipune?

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



Balinese : Buron kaluirin antuk akeh sel. Ipun ngajeng napi-napi tur nyerna ring tengah ipun. Kaakehan buron polih makrisikan.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



Balinese : Tuah buron sane maotak (yadiastun nenten ja makasami burone ngelah; ubur-ubur, misalne, nenten ngelah otak).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



Balinese : Buron wantah kapanggihin ring sajeroning gumi. Ipun ngehkeh ring tanah, nglangi ring segara, miwah makeber ring akasa.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



Balinese : Sel inggih punika unit struktural miwah fungsional pinih alit ring organisme (barang) maurip.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



Balinese : Sel ngawit saking kruna Latin cella sane maarti ruangan alit.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



Balinese : Yening ida dane nyingakin napi sane maurip ring sor mikroskope, ida dane pacang nyingakin wantah ipun kaluirin antuk kotak-kotak utawi bola-bola sane alit.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



Balinese : Robert Hooke, ahli biologi saking Inggris, nyingakin kotak alit ring gabus botol ngangge mikroskop.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



Balinese : Punika kacingak sakadi kamar. Ipun wantah anak kapertama sane nyelehin sel-sel sane mati.

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

Balinese : Unsur miwah senyawa polih maubah saking wentuk sane asiki ka wentuk lianan tur nenten maubah.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



Balinese : Nitrogen marupa gas kantun madue ceciren sane pateh sakadi nitrogen cair. Wentuk cair ipun wantah padatan nanging molekulne kantun pateh.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



Balinese : Toya wantah conto sane lianan. Senyawa toya kaluirin antuk kalih atom hidrogen miwah asiki atom oksigen.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



Balinese : Puniki madue struktur molekuler sane pateh, napike ring wentuk gas, cair, utawi padat.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



Balinese : Yadiastun wetuk fisiknyane polih maubah, wentuk kimia ipun kantun pateh.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



Balinese : Galah wantah wenten ring nampek iraga, tur mlalahin makasami sane laksanayang iraga, nanging meweh karesepang.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



Balinese : Galah sampun kaplajahin olih para sarjana agama, filosofis, miwah ilmiah selami siuan warsa.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



Balinese : Iraga ngalamin galahe sakadi pepedan acara sane mamargi saking galah sane jagi rauh ngalintangin galah sane mangkin nuju ka galah sane riin.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



Balinese : Galah taler sapunapi iraga nyaihang durasi (lantangnyane) acara.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



Balinese : Ida dane polih nandain pamargin galahe praragan antuk nyelehin pangulangan paundukan sane siklik. Paundukan siklik wantah napi sane mamargi malih tur malih.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



Balinese : Komputer mangkin kaanggen antuk manipulasi gambar miwah video.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



Balinese : Animasi canggih polih kawangun ring komputer, tur soroh animasi sakadi puniki nincap katah kaanggen ring tipi miwah film.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



Balinese : Musik pepes karekam ngangge komputer canggih mantuka ring mroses tur ngadukang suarane sinarengan.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



Balinese : Antuk galah sane sue selami abad ka siangolas miwah kaduang dasa, kayakinin wantah penduduk kapertama Selandia Baru wantah anak Maori, sane maboros antuk paksi raksasa sane kabaos Moas.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



Balinese : Teori punika raris ngentegang ide wantah anak Maori makisid saking Polinesia ring Armada Ageng tur ngambil Selandia Baru saking anak Moriori, ngardi masyarakat petani.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



Balinese : Nanging, bukti anyar nyinahang Moriori wantah kelompok Maori daratan sane makisid saking Selandia Baru nuju Kepuloan Chatham, ngembangang budaya ipun sane khas tur dame.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



Balinese : Wenten taler suku lianan ring Kepuloan Chatham puniki wantah Maori sane mamigrasi doh saking Selandia Baru.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



Balinese : Ipun nyambat ragan ipun Moriori wenten makudang pasiatan tur ring pamuputnyane, Moriori wantah kaicalang.

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



Balinese : Sira sane nyarengin selami makudang dekade ngewantu iraga antuk ngargain kekuatan miwah semangat iragane risedek silib nyelehin kemewehan iragane tur taler nirdone.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



Balinese : Risedek mirengang anake ngerimbagang satua-satua individu, kulawarga, miwah organisasi ipune, iraga ngamolihang wawasan sane mapangarga ring galah sane riin tur makudang personalitas sane kaplalahin antuk aget utawi lacurnyane budaya organisasi punika.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



Balinese : Risedek ngaresepang sejarah anake nenten je ngardi pangresep ring budaya, punika wantah sakirangne nulungin anake ngarereh arsa ring dija ipun kawentenang ring sejarah organisasine punika.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



Balinese : Risedek nyelehin antuk labda tur dados ngeh ring nirdon ipun, individu miwah makesami anak sane nyarengin ngamanggehang akehan nilai, misi, tur prabawa penggerak organisasi.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



Balinese : Ring indike puniki, ngelingang antuk conto-conto sane sadurungne antuk parilaksana kewirausahaan tur ngamolihang labda ring nulungin anak terbuka ring paubahan anyar miwah tetujon sane anyar antuk gereja lokal.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



Balinese : Satua-satua sane labda sakadi punika ngirangin jerih ring paubahan, risedek ngardi kecenderungan positif mantuka ring paubahan ring galah sane jagi rauh.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



Balinese : Pola makeneh konvergen inggih punika teknik pamecahan pikobet sane nyikiang ide utawi widang sane mabinayan antuk nemuang pamragat.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

Balinese : Fokus pola makeneh puniki inggih punika kecepatan, logika, miwah akurasi, taler identifikasi fakta, nerapang mawali teknik sane wenten, mupulang informasi.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



Balinese : faktor sane pinih padgata ring pola pikayunan puniki inggih punika: tuah wenten siki cawisan sane patut. Ida dane tuah ngenehang kalih cawisan, inggih punika patut utawi iwang.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



Balinese : Jenis pamikiran puniki kapaiketang ring ilmu utawi prosedur standar sane kajantenang.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



Balinese : Anak sane medue tipe pamikiran puniki madue pakenehan sane logis, prasida ngapal pola, mecahang pikobet lan ngaryanin tes ilmiah.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



Balinese : Manusa sadoh puniki wantah spesies sane pinih berbakat ring ngewacen idep anak lianan.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



Balinese : Punika maarti iraga prasida labda antuk naksir napi sane karasayang, kapinehang, kapercayain, kauningin utawi kakayunin olih manusa sane lianan.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



Balinese : Ring makudang kewagedan puniki, ngaresepang keneh anak sane lianan wantah mabuat. Punika mrasidayang iraga antuk muputang ambiguitas sane menawita antuk parilaksana fisik.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



Balinese : Misalne, yening ida dane nyingakin wenten anak melahang kaca jendela mobil, ida dane polih jagi naksir wantah ipun mautsaha ngamaling mobil anak sane ten kauningin.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



Balinese : Ipun polih kanilai ring cara sane mabinayan yening ipun kilangan kunci mobil ipune tur punika wantah mobil ipun padidi sane kautsahayang kabelahang.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



Balinese : MRI wantah kadasarang ring fenomena fisika sane kabaos resonansi magnetik nuklir (NMR), sane katemuang ring galah 1930-an olih Felix Bloch (makarya ring Universitas Stanford) tur Edward Purcell (Saking Universitas Harvard).

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



Balinese : Ring resonansi puniki, medan magnet miwah gelombang radio ngranayang atom ngamedalang sinyal radio sane alit.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



Balinese : Ring warsa 1970, Raymond Damadian, dokter miwah ilmuwan riset, ngamangguhang dasar antuk ngangge pencitraan resonansi magnetik kadadosang alat anggen diagnosis medis.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



Balinese : Petang warsa salanturnyane paten kaicenin, sane wantah paten kapertama ring gumine sane kamedalang ring wewidangan MRI.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



Balinese : Ring warsa 1977, Dr Damadian muputang wewangunan pemindai MRI ¨sajeroning angga¨ kapertama, sane kabaos ipun ¨nenten kakaonang¨.

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



Balinese : Komunikasi asinkron nyokong galah antuk refleksi miwah reaksi marep ring anak lianan.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



Balinese : Punika ngicen sisyane kawagedan antuk makarya manut ring kecepatan ipun padidi tur ngatur kecepatan informasi sane katitahang.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



Balinese : Salianan ring punika, wenten wates galah sane akidikan kasarengin antuk kawentenan galah makarya sane fleksibel (Bremer, 1998)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



Balinese : Ngangge Internet miwah Word Wide Web ngicen para sisiane polih akses ring informasi selantang galahe.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



Balinese : Sisia taler polih ngajuang pitaken ring instruktor pidan kemanten tur ngaptiang tanggapan sane sedeng gelis, katimbang ngantosang patemon tatap muka sane jagi rauh.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



Balinese : Pendekatan postmodern antuk malajah nanjaang kebebasan saking napi sane absolut. Nenten wenten tuah asiki cara malajah sane becik.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



Balinese : Taler nenten wenten wantah asiki parindikan sane becik antuk kapelajahin. Malajah magenah ring pengalaman ring embang sisia miwah pengetahuan sane kasayagayang.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



Balinese : Pengalaman iragane mangkin antuk makasami indik sane kakaryanin padidi miwah penyajian informasi, acara tipi sane madasar antuk palajahan ngicen gambaran antuk indike puniki.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



Balinese : Wantah akeh iraga sane nemuang raga nonton acara tipi sane ngicen informasi antuk proses utawi pengalaman ring dija iraga pacang nenten naenin polih nyarengin utawi nerapang pengetahuane punika.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



Balinese : Iraga nenten naenin pacang ngamargiang perombakan mobil, ngewangun yeh mancur ring halaman kuri iragane, mamargi ka Peru antuk nyelehin rentehan kuna, utawi ngerombak umah pisagane.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



Balinese : Duaning kabel serat optik bawah laut sane kahubungang ka Eropa miwah satelit broadband, Greendland wantah becik kaarepang ring 93% populasi sane madue akses internet.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

Balinese : Hotel utawi tuan rumah (yening meneng ring guesthouse utawi umah pribadi) menawi pacang madue Wifi utawi internet sane kahubungang marep ring PC, tur makasami pemukiman madue warnet wiadin makudang genah sane madaging Wifi umum.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



Balinese : sakadi kabaosang ring baduur, yadiastun kruna ¨Eskimo¨ tetep polih katerima ring Amerika Serikat, punika kaanggap ngerendahin olih akeh krama Arktik non-AS, pamekasne ring Kanada.

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



Balinese : Yadiastun ida dane manawi mirengang kruna punika kaanggen olih krama asli Greenland, panganggeanne musti kaimpasin olih krama asing.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



Balinese : Krama asli Greenland ngabaos dewek ipun Inuit ring Kanada lan Kalaalleq (akeh kalaallit), anak Greenland, ring Greenland.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



Balinese : Kejahatan, miwah pikayunan kaon marep ring krama tamiu pada umumne, nenten tatas sinah ring Greenland. Ring kota-kota taler, ten wenten ¨wewidangan kasar.¨

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



Balinese : Cuaca dingin minab tuah asiki baya seken sane nenten sayaga kaarepin.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



Balinese : Yening ida dane rauh ring Greenland selami musim dingin (nimbang wantah mingkin doh kanginan ida dane mamargi, mingkin dingin cuacane), padgata antuk makta pangangge sane sedeng anget.

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



Balinese : Rahina-rahina sane lantang ring musim panes taler polih ngranayang pikobet antuk galah sirep sane cukup tur pikobet kesehatan sane kakaitang.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



Balinese : Selami musim panes, taler tragia antuk legu Nordic. Yadiastun ipun nenten nyebarang pinakit napi-napi, legune polih ngedegin basang.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



Balinese : Risedek ekonomi San Francisco kakaitang ring ipun dados obyek wisata kelas dunia, ekonomine kadiversivikasi.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



Balinese : Widang-widang pakaryan sane pinih ageng inggih punika layanan profesional, pemerintahan, keuangan, perdagangan, lan pariwisata.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



Balinese : Penggambaran sane pepes ring musik, film, sastra lan budaya populer ngewantu kota punika lan genah ipune kasub ring sajebag jagate.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



Balinese : San Francisco sampun ngembangang infrastruktur turis sane limbak antuk akehnyane hotel, restoran, lan fasilitas konvensi sane luwih.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



Balinese : San Francisco taler wantah silih sinunggil genah pinih becik ring negara puniki antuk masakan Asia lianan: Korea, Thailand, India, lan Jepang.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



Balinese : Malelungan ka Walt Disney wantah tirta yatra ageng olih akeh kulawarga Amerika.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



Balinese : Pajalan sane ¨pininget¨ rumasuk makeber ka Bandara Internasional Orlando, menek bis ka hotel Disney sane wenten ring genahe punika, nelasang galah sawatara aminggu tanpa ninggalin genahe nika, tur raris mawali budal.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



Balinese : Wenten variasi sane nenten mewates sane polih kalaksanayang, nanging puniki kantun napi sane kapinehang olih kakehan jadma rikala ipun maosang indik ¨melali ka Disney World¨.

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



Balinese : Akeh tiket sane kaadol online ring situs web lelang minakadi eBay utawi Craigslist makudang-kudang ngangge tiket multi-day park-hopper.

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



Balinese : Risedek puniki wantah aktivitas sane sanget biasa, banget kalarang olih Disney: tiket nenten polih kapindahtanganang.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



Balinese : Sabilang makemah ring sor sisin Grand Canyon nyaratang ijin padalaman.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



Balinese : Ijin kawatesin antuk ngabihin ngarai punika, lan kawentenang ring rahina kapertama sabilang sasih, petang sasih sadurung sasih pangawit.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



Balinese : Antuk asapunika, ijin pedalaman antuk ngawit pinanggal napi ja ring sasih Mei pacang kawentenang ring 1 Januari.

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



Balinese : Genah antuk wewidangan pinih kasub, sakadi Bright Angel Campground sane mapaekan sareng Phantom Ranch, lumrahne kabekin olih pinunasan sane katerima ring pinanggal pertama reservasi mabuka.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



Balinese : Wenten agebog ijin mawates sane kawentenang antuk pinunasan langsung sane kawentenang madasar antuk sira sane rauh kapertama, kalayanin pertama.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



Balinese : Ngranjing ring Afrika Kelod ngangge mobil wantah cara sane ngangobin antuk nyingakin sami kaluwihan wewidangane punika tur taler angge mamargi ka genah-genah saking rute wisata biasa.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

Balinese : Puniki polih kalaksanayang ring mobil biasa ngangge parencanaan sane cepil nanging 4x4 sanget kasaranang tur akeh genah wantah prasida kangranjingin ngangge mobil 4x4 maroda tegeh.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



Balinese : Patut kaelingang rikala madue rencana yadiastun Afrika Kelod stabil nenten sami negara tetangga sakadi punika.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



Balinese : Prasyarat visa lan bea mabinayang saking negara siki ka negara lianan tur kapengaruhin olih negara genah ida dane measal.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



Balinese : Sabilang negara taler madue hukum pininget mlelenin barang darurat sane kaperluang ring mobile.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



Balinese : Victoria Falls inggih punika kota ring wewidangan kauh Zimbabwe, nyebrangin wates saking Livingston, Zambia, tur nampek Botswana.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



Balinese : Kota punika magenah ring sisin yeh terjun, tur punika dados atraksi utama, nanging genah tetujon turis populer puniki ngaturang pengunjung sane ngerereh petualangan lan pelancong makudang-kudang kesempatan meneng suean.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



Balinese : Ring musim sabeh (November ngantos Maret), akeh toyane pacang dados tegehan tur yeh terjun puniki ngancan dramatis.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



Balinese : Ida dane kapastikayang pacang belus yening ngelintangin jembatan utawi mamargi ring salantang margi setapak nampek ring yeh terjune punika.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



Balinese : Ring sisi lianan, wantah duaning volume toyane tegeh sakadi punika ngranayang pemandangan ida dane antuk yeh terjune pacang kasaruang - olih makasami toya!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



Balinese : Makam Tutankhamun (KV62). KV62 minab dados makam sane pinih kasub ring lembah, genah panemuan Howard Carter warsa 1922 antuk kuburan kerajaan raja muda sane das tileh.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



Balinese : Kabandingan teken kakehan kuburan kerajaan lianan, yadiastun kenten, makam Tutankhamun das nyalah kakunjungin, kerana doh alitan tur hiasan ipun sane akidik.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



Balinese : Sapasira sane seneng antuk nyingakin bukti kausakan mumi sane kalaksanayang selami utsahanyane kaangkat saking peti mati pacang kuciwa sawireh tuah sirah lan palan ipun sane prasida kacingak.

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



Balinese : Kasugihan makam sane banget pisan nenten malih wenten ring tengah ipun, nanging sampun kapindahang ka Musium Mesir ring Kairo.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



Balinese : Pengunjung antuk galah sane abos-bos pinih becik nelasan galah ipun ring genah lianan.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



Balinese : Phnom Krom, 12 km kelod kauh Siem Reap. Kuil pucak bukit puniki wantah kawangun ring pamuput abad ke-9, selami pemerintahan Raja Yasovarman.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



Balinese : Atmosfir surem miwah pemandangan Danu Tonle Sap ngawinang mendaki bukit puniki wantah mapangarga.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



Balinese : Kunjungan ring genah puniki polih elah kaadukang sareng pamargi maperau ka danu.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



Balinese : Angkor Pass kasaratang anggen ngeranjing ka kuil kerana punika sampunang lali makta paspor ida danene rikala nuju Tonle Sap.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



Balinese : Yerusalem wantah ibukota lan kota pinih ageng ring Israel, yadiastun kakehan negara lianan lan PBB nenten ngakuin ipun dados ibukota Israel.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



Balinese : Kota kuna ring Bukit Yudea madue sejarah sane menarik mayusa siuan warsa.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



Balinese : Kota puniki wantah suci marep ring tiga agama monoteistik - Yudaisme, Kristen lan Islam, sane madue kawigunan dados pusat spiritual, agama, lan budaya.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



Balinese : Duaning kapadgatan agama antuk kota puniki, tur khususne akeh genah ipun ring wewidangan Kota Tua, Yerusalem wantah silih sinunggil antuk akeh genah tetujon wisata ring Israel.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



Balinese : Yerusalem madue akeh genah masejarah, arkeologis lan mabudaya, kasarengin antuk pusat mablanja sane rame tur aktif, kafe, lan restoran.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



Balinese : Ekuador ngicen prasyarat wantah warga negara Kuba nerima surat undangan sadurunge ngeranjing ring Ekuador ngalintangin bandara internasional utawi titik penerimaan perwatesan.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



Balinese : Surat puniki patut kasahang olih Kementrian Luar Negeri Ekuador, tur nganutin prasyarat sane janten.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

Balinese : Prasyarat puniki karancang mantuka ngaryanang aliran migrasi terorganisir ring embang makekalih negara.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



Balinese : Warga negara Kuba sane ngamel kartu gadang patut ngunjungin Konsulat Ekuador antuk ngarereh pangecualian saking prasyarat puniki.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



Balinese : Paspor ida danene sapatutne berlaku sakirangne 6 sasih sasampun pinanggal pamargin ida danene. Tiket pamargi bolak-balik/nuju genah salanturnyane kasaratang anggen muktiang lantang galah meneng ida dane.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



Balinese : Tur mudahan ring kelompok akehan, kerana punika yening ida dane wantah peraragan utawi wantah kasarengin sawitra adiri, utsahayang ngarereh anak lianan lan karyanang grup antuk pat ngantos nem mantuka ngarereh pangarga per anak sane mudahan.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



Balinese : Nanging, puniki sapatutnyane nenten seken-seken dados kajejehan ida dane, kerana pepes turis kaadukan mantuka ngenepin mobil.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



Balinese : Minab sujatine lewih dados cara nipu anak mangdane percaya wantah ipun patut mayah akehan.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



Balinese : Ngayor ring pucak baduur kaja ring Machu Picchu wantah gunung sane cepung puniki, sesai dados latar akeh poto antuk reruntuhannyane.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



Balinese : Sinah ngae jerih akidik saking sor, tur punika dados pendakian sane cepung tur sukeh, nanging anak sane sujatine siteng pacang prasida muputang ring sawatara 45 menit.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



Balinese : Undag-undag batu kagenahang ring salantang kakehan jalur, tur ring bagian-bagian sane cepungan kabel baja kasayagayang kaanggen genah magisian.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



Balinese : Punika kabaos, sayaga antuk telas angkihane, tur tragia ring bagian sane cepungan, utamanya rikala belus, sawireh gelis dados madurgama.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



Balinese : Wenten asiki gua sane alit das ring pucak sane patut kalintangin, kawentenannyane sedeng cupit lan andap.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



Balinese : Nyingakin situs lan margasatwa Galapagos pinih becik ngangge prau, pateh sakadi sane kalaksanayang olih Charles Darwin ring warsa 1835.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



Balinese : Akeh saking 60 kapal pesiar ngarungin toya Galapagos - ngawit saking ukuran antuk 8 ngantos 100 penumpang.

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



Balinese : Kakehan krama mesen genah ipun dumunan (kerana prau-prau pepes bek rikala musim rame)

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



Balinese : Jantenang agen genah ida dane mesen wantah spesalis Galapagos tur madue wawasan sane becik indik mabinayan kapal.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



Balinese : Puniki pacang mastikayang katertarikan khusus miwah/utawi keleluasaan manut ring kapal sane pinih cocok.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



Balinese : Sadurung krama Spanyol rauh ring abad ka-16, Chili Kaja wantah kapranata olih Inca risedek suku asli Araucanian (Mapuche) meneng ring Chili Tengah lan Kelod.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



Balinese : Anak Mapuche taler wantah silih sinunggil kelompok asli terakhir sane merdeka, sane ten sepenuhne ngangge aturan mabasa Spanyol ngantos kemerdekaan Chili.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



Balinese : Yadiastun Chili nyambatang kemerdekaan ipun ring warsa 1810 (ring tengah pasiat Napoleon sane ninggalin Spanyol tanpa pemerintahan pusat mawiguna selami makudang warsa), jayanthi sane nentuang antuk warga Spanyol nenten karereh ngantos 1818.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



Balinese : Republik Dominika (Spanyol: Republica Dominicana) inggih punika negara Karibia sane ngungsi genah atenga ring sisi kangin pulau Hispaniola, madum sareng Haiti.

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



Balinese : Saliyanan ring pasisi mabias putih miwah pemandangan gunung, negara puniki wantah genah antuk kota Eropa kuna ring Amerika, sane mangkin dados kepahan Santo Domingo.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



Balinese : Pulo puniki pertama pisan katongosin oleh krama Taionos miwah Karibia. Krama Karibia wantah anak mabasa Arawak sane sampun rauh irika ring sawatara 10.000 SM.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



Balinese : Ring makudang-kudang warsa sane bawak sasampun pangrauh penjelajah Eropa, cacah jiwa Tainos sampun kakirangin signifikan olih para panakluk Spanyol.

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



Balinese : Madasar antuk Fray Bartolome de las Casas (Tratado de las Indias) ring embang galah 1492 miwah 1498, para panakluk Spanyol ngamademang sawatara 100.000 Tainos.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



Balinese : Jardin de la Union. Ruang puniki kawangun dados atrium antuk biara abad ka-17, ring dija Templo de San Diego wantah tuah asiki wangunan sane kantun mawiguna.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

Balinese : Mangkin kaangge ados alun-alun tengah, tur sesai wenten akeh sane kalangsungang, lemah lan peteng.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



Balinese : Wenten makudang restoran nampek ring taman, tur ring sanja lan wengi irika konser gratis pepes kawentenang saking gazebo pusat.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



Balinese : Callejon del Beso (Alley of the Kiss). Kalih balkon kapisahang tuah sadoh 69 sentimeter wantah umah antuk satua tresna sane kuna.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



Balinese : Antuk naur makudang jinah, makudang anak alit pacang nyaritayang satuane punika ring ida dane.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



Balinese : Pulau Bowen wantah pamargi populer arahina utawi liburan pamuput wuku sane ngaturang menek kayak, mendaki, toko-toko, restoran, muah akeh malih.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



Balinese : Komunitas asli puniki magenah ring Howe Sound tuah nampek Vancouver, tur elah karereh liwat taksi air majadwal sane mamargi saking Pulai Granville ring pusat kota Vancouver.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



Balinese : Ring ida dane sane seneng ring kegiatan ring jaba, pamargi munggah ring koridor Sea to Sky wantah padgata.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



Balinese : Bakungan Whistler (1,5 jam mamargi saking Vancouver) mael nanging subaga mawinan Olimpiade Musim Dingin 2010.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



Balinese : Ring musim dingin, durus rasayang makudang genah ski pinih becik ring Amerika Kaja, tur ring musim panes cuba masepeda gunung sane asli.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



Balinese : Ijin patut karereh sadurungne. Ida dane patut madue ijin yening nginep ring Sirena.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



Balinese : Sirena wantah tuah asiki stasiun ranger sane nanjaang genah nginep asrama miwah ajengan panes lianan saking makemah. La Leona, San Pedrillo, lan Los Pato wantah nanjaang makemah tanpa layanan ajengan.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



Balinese : Kaprasidayang antuk ngarereh ijin taman langsung saking stasiun ranger ring Puerto Jimenez, nanging ipun nenten nerima kartu kredit.

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



Balinese : Layanan taman (MINAE) nenten ngamedalang ijin taman ngalintangin asiki sasih sadurung rauhnyane.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



Balinese : CafeNet El Sol nyediayang layanan reservasi ring pangarga 30 US$, utawi 10$ antuk ngeranjing arahina; detilne wenten ring halaman Corcovado ipun.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



Balinese : Kepuloan Cook Inggih punika negara pulo sane madue hubungan bebas marep ring Selandia Baru, magenah ring Polinesia, ring tengah Segara Pasifik Kelod.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



Balinese : Puniki wantah kepuloan sane madue 15 pulau sambrag ring lewih saking 2,2 yuta km2 segarane.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



Balinese : Antuk wewidangan galah sane pateh ring Hawaii, pulo-pulo punika di sagetne kaanggap sakadi ¨Hawaii sane magenah ring sor¨.

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



Balinese : Yadiastun alitan, punika ngelingang para turis lansia antuk Hawaii sadurung wenten kenegaraan tanpa sakancan hotel wisata ageng lan pengembangan lianan.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



Balinese : Kepuloan Cook nenten madue kota nanging madue luir ipun 15 pulo mabinayan. Sane utama wantah Rarotonga miwah Aitutaki.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



Balinese : Ring negara maju galahe mangkin, nyayagayang genah sirep tur sarapan miwah sampun katincapang dados sakadi wentuk seni.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



Balinese : Ring muncuk pinih sor, B&B wantah yakti-yakti masaing pamekas ring kalih indik utama: genah sirep lan ajengan penyemeng.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



Balinese : Sasampune asapunika, ring sane pinih becik kawentena sakadi punika iraga biasane nepukin genah sirep sane pinih miwah, minab saput sane kakaryanin lima utawi genah sirep antik.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



Balinese : Ajengan penyemeng minab sampun rumasuk ajengan musiman ring wewidangane punika utawi masakan khusus tuan rumah.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



Balinese : Latar belakangne minab wantah wangunan kuna masejarah kasarengin perabot antik, halaman sane karesikang lan kolam renang.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



Balinese : Ngranjing ka mobil ida dane soang-soang tur ngalaksanayang pamargi sane lantang madue daya tarik intrinsik ring sadarana ipun.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

Balinese : Nenten ja sakadi wahana sane agengan, ida dane minab sampun biasa menekin mobil tur uning ring watesnyane.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



Balinese : Nyayagayang tenda ring genah pribadi utawi ring kota lamun napi ja agengne polih elah ngarad uratian sane nenten kapikayunang.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



Balinese : Cendekne, ngangge mobil ida danene wantah cara pinih becik antuk ngalaksanayang pamargi nanging kapah kaanggen pinaka cara ¨kemping¨.

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



Balinese : Kemping mobil prasida kamargian yening ida dane madue minivan, SUV, sedan utawi station wagon sane madue kursi lantang.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



Balinese : Makudang-kudang hotel madue warisan saking galah keemasan kereta api uap miwah kapal segara ageng; sadurung Perang Dunia Kaping Kalih, ring abad ka-19 utawi ka-20.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



Balinese : Hotel-hotel puniki magenah ring dija para warga sane sugih tur subaga rahinane punika pacang meneng, tur sesai madue ajengan luwih miwah lelanguan ring wengine.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



Balinese : Instalasi sane kuna, kirangne fasilitas anyar, tur kakunaan sane janten rasmi taler dados kepahan karakter ipun.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



Balinese : Yadiastun biasane kadruenang antuk pribadi, punika di kenkene nerima rauhnyane manggala negara lan pejabat lianan.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



Balinese : Palancong sane madue jinah matumpuk minab nimbang-nimbang antuk penerbangan ka sajeroning jagad, kararianang antuk nginep ring akeh hotel puniki.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



Balinese : Jaringan pertukaran perhotelan inggih punika organisasi sane ngubungang para pelancong ring warga lokal ring kota-kota sane jagi karauhin.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



Balinese : Nyarengin jaringan sakadi punika katah wantah nyaratang nagingin formulir online; Yadiastun makudang jaringan nanjenang utawi nyaratang verifikasi sane kaimbuhin.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



Balinese : Daftar tuan rumah sane sayaga salanturne kasediaang ring wentuk cetak tur/utawi online, di sagetne kasarengin referensi lan ulasan olih turis lianan.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



Balinese : Couchsurfing kadiriang ring Januari 2004 sasampune programer komputer Casey Fenton manggihin penerbangan mudah ka Islandia nanging nenten madue genah nginep.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



Balinese : Ipun ngirim surel ring sisya ring universitas lokal tur nerima makudang penawaran ngangobin antuk akomodasi gratis.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



Balinese : Hostel ngalayanin pamekas para yowana - tamiu sane katah mayusa sawatara 20 tiban - nanging ida dane pepes manggihin palancong sane wayahan taler irika.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



Balinese : Kulawarga kasarengin anak alit wantah cecingak sane kapah, nanging makudang hostel yakti ngicen ijin ipun ring kamar pribadi.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



Balinese : Kota Beijing ring Cina jagi dados tuan rumah Olimpiade Musim Dingin ring 2022, sane pacang nadosang ipun kota kapertama sane ngawentenang makakalih Olimpiade musim panes lan musim dingin.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



Balinese : Beijing pacang ngawentenang upacara pembukaan lan penutup lan acara es ring tengah ruangan.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



Balinese : Acara ski lianan pacang wenten ring wewidangan ski Taizicheng ring Zhangjiakou, sawatara 220 km (140 mil) saking Beijing.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



Balinese : Kakehan kuil madue festival nyabran warsa ngawit saking November kapuputang ring tengahing Mei, sane kabinayang manut ring kalender nyabran warsa kuil soang-soang.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



Balinese : Kakehan festival kuil karayaang pinaka wagian ring wanti warsa kuil utawi ngarayaang wanti warsa dewa wiadin acara ageng lianan sane mapaiketan ring kuil punika.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



Balinese : Festival kuil Kerala wantah sane dahat menarik kasaksiang, kasarengin upakara reguler gajah mahias, orkestra kuil miwah perayaan lianan.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



Balinese : Pameran Jagat (katah kasambat eksposisi jagat, utawi pameran kemanten) wantah festival seni lan ilmu pengetahuan internasional ageng.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



Balinese : Negara-negara sane nyarengin pameran seni lan edukasi ring paviliun nasional ngedengang pikobet jagate utawi budaya miwah sejarah negaran ipune.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



Balinese : Eksposisi Hortikultura Internasional inggih punika acara sane ngedengang pameran bunga, kebun botani lan indik lianan sane mapaiketan ring entik-entikan.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

Balinese : Yadiastun antuk teori punika polih kalaksanayang nyabran warsa (selami ipun wenten ring negara sane malianan), ring praktikne punika nenten kalaksanayang.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



Balinese : Acara puniki katah kalaksanayang sawatara tiga miwah nem sasih, tur kawedar ring genah sane agengnyane nenten ja alitan saking 50 hektar.

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



Balinese : Wenten akeh format film sane sampun kaanggen selami makudang warsa. Film standar 35 mm (ping 36 24 mm negatif) wantah sane pinih katah.

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



Balinese : Puniki biasane prasida elah kadagingin ulang yening duen ida danene telas, tur madue resolusi sane kirang langkung polih kasaihang teken DSLR sane mangkin.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



Balinese : Makudang kamera film format menengah ngangge format 6 kali 6 cm, pangidne 56 kali 56 mm negatif.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



Balinese : Puniki ngicen resolusi das petang kali lipat saking 35 mm negatif (3136 mm2 versus 864).

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



Balinese : Margasatwa wantah silih sinunggil dadalan sane pinih nantangin marep para fotografer, tur nyaratang adukan antuk aget, kesabaran, pengalaman, lan peralatan sane becik.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



Balinese : Fotografi satwa liar pepes kasepeleang, nanging sakadi fotografi sane katah, gambar ngewakilin siuan kruna.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



Balinese : Fotografi satwa liar pepes nyaratang lensa telefoto panjang, yadiastun indik sakadi kelompok kedis utawi buron alit nyaratang lensa lianan.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



Balinese : Akeh buron eksotis sane sukeh kapanggih, tur taman di ken-kene madue aturan antuk ngambil foto angge tatujon komersial.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



Balinese : Buron liar minab kimud utawi agresif. Palemahane minab dingin, kebus, utawi madurgama.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



Balinese : Jagate madue lewih saking 5.000 basa sane mabinayan, rumasuk lebih saking duang dasa basa kaanggen olih 50 yuta pawicara.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



Balinese : Napi sane matulis pepes elahan karesepang katimbang napi sane kaucapang, taler. Puniki pamekas sujati ring indik alamat, sane pepes sukeh kaucapang antuk tatas.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



Balinese : Akeh sajebag negarane lancar mabasa Inggris, tur ida dane polih ngaptiang pengetahuan mewates - pamekas ring para yowana.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



Balinese : Rawatang, yening ida dane kayun, anak saking Mancunia, Boston, Jamaika, pinggiran Sidney malinggih ring meja ngajeng ring wengine ring restoran Toronto.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



Balinese : Ipun saling ngargain ngangge satua-satua saking kampung halaman ipun, nyaritayang ngangge aksen ipun sane mabinayan lan dialek lokal.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



Balinese : Numbas ajengan ring supermarket biasane cara pinih mudah antuk ngarereh ajengan. Tanpa galah malebengan, pilihan kawatesin ring ajengan sane sayaga antuk kalebengin.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



Balinese : Ngakehang supermarket ngayagayang mabinayan wewidangan antuk ajengan siap masak. Makudang-kudangnyane taler nyayagayang oven microwave utawi cara lianan antuk manesin ajengan.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



Balinese : Ring makudang negara utawi soroh toko, sakirangne wenten asiki restoran antuk ngajeng ring genahnyane, sesaine marupa restoran sedeng informal kasarengin pangarga sane polih mudah.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



Balinese : Karyanin tur bakta salinan kebijakan ida danene miwah detail kontak perusahaan asuransi ida danene.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



Balinese : Punika sarat ngedengang alamat email perusahaan asuransi lan nomer telepon internasional antuk piteket/otorisasi lan ngaryanang klaim.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



Balinese : Duenang salinan lianan ring bagasi ida danene tur online (kirim email ka ragan ida danene ngangge lampiran, utawi simpen ring ¨Cloud¨).

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



Balinese : Yening malelungan makta laptop utawi tablet, simpen salinan ring memori utawi disk (polih kaakses tanpa internet).

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



Balinese : Taler icen salinan kebijakan / kontak ring sawitra utawi semeton utawi sawitra sapamargi utawi sawitra ring jumah sane prasida ngawantu.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



Balinese : Moose (taler kasambat dados elk) antuk inheren wantah nenten agresif, nanging pacang ngabihin ragan ipun yening ipun nemu ancaman.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

Balinese : Yening manusa nenten nganggap moose sakadi madue potensi baya, ipun minab maekin kaliwat nampek tur ngenahang ragan ipun ring resiko.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



Balinese : Nginum minuman maalkohol antuk sedeng. Alkohol mlalahin makasami manusa mabinayan, tur rarisne nguningin antuk wates ida danene wantah dahat mabuat.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



Balinese : Peristiwa kesehatan sane minab wenten ring galah sane panjang mawinan nginum lebihan wantah kausakan hati miwah taler kebutaan lan kematian. Potensi baya ipun nincap rikala nginum alkohol sane kaproduksi ilegal.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



Balinese : Minuman malkohol ilegal polih madaging magenepan kaletehan madurgama minakadi methanol, sane polih ngranayang kebutaan utawi kematian yadiastun ring dosis akidik.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



Balinese : Kacamata polih mudahan ring negara asing, pamekas ring negara-negara madue pendapatan andap ring dija tenaga kerja wantah mudahan.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



Balinese : Timbang antuk ngarereh panureksan penyingakan ring jumah, pamekas yening wenten asuransi sane naurin, tur makta resep antuk kaajuang ring genah lianan.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



Balinese : Bingkai mamerek kelas atas wenten ring wewidangan sakadi punika minab madue kalih pikobet; makudangnyane minab tiruan, tur sane asli kaimpor minab maelan katimbang jumah.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



Balinese : Kopi wantah silih sinunggil komoditas sane pinih akeh kaadolang ring jagate, tur ida dane minab polih nemuang akeh jenisnyane ring genah asal ida danene.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



Balinese : Nanging kenten, wenten akeh cara khas nginum kopi ring sajeroning jagat sane patut kacuba.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



Balinese : Canyoning (utawi: canyoneering) wantah indik malelungan ring sor ngarai, sane polih tuh utawi bek madaging toya.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



Balinese : Canyoning ngadukang elemen-elemen sakadi ngelangi, ngodkod tur makecog - nanging nyaratang akidik latihan utawi wentuk fisik mangdane polih kalaksanayang (katimbang manjat tebing, menyelam, utawi ski alpen, misalne).

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



Balinese : Mendaki wantah aktivitas ring palemahan sane nyakup mamargi ring palemahan alami, pepesne ring jalur mendaki.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



Balinese : Mendaki ngalibatang jarak kirang ring asiki mil ngantos jarak sane dohan tur polih katempuh ring galah arahina.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



Balinese : Antuk mendaki arahina ngalintangin jalur sane elah akidik persiapan kasaratang, tur anak sane sedeng kenak polih ngalaksanayang punika.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



Balinese : Kulawarga sane madue anak alit minab nyaratang persiapan lebihan, nanging wenten ring palemahan arahina tuah kaprasidayang yadiastun wenten bayi utawi balita.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



Balinese : Antuk internasional, wenten sawatara 200 organisasi tur malaib. Kakehan ring ipun maoperasi antuk bebas.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



Balinese : Penerus Global Running Tour, Go Running Tours ngubungang lusinan penyedia sightrunning ring papat benua.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



Balinese : Madue wit ring Running Tours Barcelona ring Barcelona miwah Running Copenhagen ring Copenhagen, wantah gelis kasarengin olih Running Tours Prague sane wenten ring Praha miwah sane lianan.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



Balinese : Wenten akeh sane patut ida dane timbang sadurungne tur rikala ida dane malalungan ka genah sane janten.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



Balinese : Rikala ida dane malelungan, aptiang sakancan parindikan nenten sakadi ipun ¨ring jumah¨. Tata krama, hukum, ajengan, lalu lintas, penginapan, standar, basa, muah sane lianan makudang-kudangnyane jagi malianan saking genah ida dane meneng.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



Balinese : Puniki wantah napi sane sesai patut ida dane elingang, mantuka ring ngimpasin kuciwa utawi nenten seneng ring cara-cara lokal antuk ngalaksanayang indik napi ja.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



Balinese : Agen pamargi sampun wenten sekat abad ke-19. Agen pamargi katahnyane wantah pilihan sane becik antuk pamargi sane nyakup ngalintangin pengalaman wisatawan sadurungne ring indik palemahan, budaya, basa, utawi negara sane madue alih-alihan akidik.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



Balinese : Yadiastun kakehan lembaga kayun ngambil kakehan pemesanan reguler, akeh agen wantah kajantenang antuk soroh pamargine, embang anggaran, utawi tetujon.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



Balinese : Becikan ngangge agen sane pepes mesen pamargi sane mirip ring pemargin ida danene.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



Balinese : Cingakin napi sane kapromosiang olih agen, ring situs web utawi ring jendela tokone.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

Balinese : Yening ida dane kayun nyingakin jagate antuk pangarga mudah, duaning kebutuhan, gaya hidup utawi tantangan, wenten makudang cara antuk ngelaksanayang punika.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



Balinese : Pada dasarne, ipun kepah dados kalih soroh: mawiguna rikala ida dane malelungan utawi mautsaha tur ngawatesin pengeluaran ida danene. Artikel puniki kauntengang ring sane kaping untat.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



Balinese : Ring ipun sane masedia ngorbanang kenyamanan, galah, utawi prediktibilitas antuk neken bea ka sor nuju nol, rereh pemargi maanggaran minimum.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



Balinese : Piteket punika nyatmakayang turis nenten ngamaling, ngranjing tanpa ijin, nyarengin pasar ilegal, magegendong, utawi manfaatang anak lianan antuk keuntungan ipun padidi.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



Balinese : Pos panureksan imigrasi katahnyane wantah genah mareren kapertama rikala tuun saking pesawat, kapal, utawi kendaraan lianan.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



Balinese : Ring makudang inspeksi kereta lintas wates kalaksanayang rikala kereta mamargi tur ida dane patut madue identitas sane berlaku risedek menekin silih sinunggil keretane punika.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



Balinese : Ring kereta sirep wengine, paspor polih kapunduhang olih konduktur dadosne sirep ida danene nenten kausik.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



Balinese : Pendaftaran wantah prasyarat imbuhan antuk proses visa. Ring makudang negara, ida dane patut naftarang kawentenan tur alamat ring dija ida dane meneng marep pemerintah setempat.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



Balinese : Puniki minab nyaratang nagingin formulir ring polisi lokal utawi ngarauhin kantor imigrasi.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



Balinese : Ring akeh negara sane madue hukum sakadi punika, hotel-hotel lokal pacang nanganin pendaftaran (elingang antuk mataken).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



Balinese : Ring kasus lianan, tuah ipun sane meneng ring salianan saking akomodasi wisata sane kasaratang mendaftar. Nanging puniki ngranayang hukume dados kirang tatas, kerana punika rereh informasi sadurungne.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



Balinese : Arsitektur mapaiketan ring desain miwah konstruksi wangunan. Arsitektur genah pepes wantah obyek wisata punika padidi.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



Balinese : Akeh wangunan sedeng rasmi antuk kacingak tur cecingak saking wangunan tegeh utawi saking jendela sane kagenahang becik polih dados rasmi kacingak.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



Balinese : Arsitektur tumpang tindih ring widang sane lianan minakadi pangrencana kota, teknik sipil, seni dekoratif, desain interior, miwah desain lanskap.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



Balinese : Eling ring dohnyane kakehan kampung Indian, ida dane nenten prasida nemonin kaidupan wengi tanpa malelungan ka Albuquerque utawi Santa Fe.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



Balinese : Nanging, das makasami kasino sane kasurat baduur nyajiang minuman, tur makudang pacang makta hiburan mamerk (pamekas sane ageng pragata ngalilingin Albuquerque miwah Santa Fe).

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



Balinese : Tragia: Bar kota alit iriki nenten sesai wantah genah sane becik antuk pengunjung luar negeri malali.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



Balinese : Antuk asiki parindikan, New Mexico Kaja madue pikobet sane mabuat antuk nyetir rikala punyah, tur angka supir sane punyah wantah tegeh nampek ring bar-bar kota sane alit.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



Balinese : Mural utawi coretan sane nenten kapikayunin kasambat dados grafiti.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



Balinese : Risedek punika doh saking fenomena modern, kakehan anak mirib ngaitang ring anak muda ngusak properti umum tur pribadi ngangge cat semprot.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



Balinese : Nanging, ring galahe mangkin wenten seniman grafiti, acara grafiti miwah tembok ¨legal¨. Lukisan grafiti ring paiketan puniki pepes dados karya seni nenten ja tuah sasuratan sane ten polih kawacen.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



Balinese : Ngentungang bumerang wantah kewagedan populer sane kayun kakuasain olih akeh wisatawan.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



Balinese : Yening ida dane mapikayun malajah ngentungang bumerang sane mewali ka tangan ida dane, pastikayang ida dane madue bumerang sane pangid antuk kawaliang.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



Balinese : Kakehan bumerang sane wenten ring Australia sujatine nenten polih mawali. Becik antuk pemula nenten nyoba ngentungang bumerang ri kala wenten angin.

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



Balinese : Ajengan Hangi kalebengin ring bolong ring tanahe.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

Balinese : Bolong punika kapanesin ngangge watu-watu kebus kerana api, utawi ring makudang wewidangan panes saking panas bumi ngranayang wewidangan ring tanah punika kebus alami.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



Balinese : Hangi pepes kaanggen antuk ngalebengin ajengan wengi gaya panggang tradisional.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



Balinese : Makudang genah ring Rotorua nanjaang hangi panas bumi, risedek hangi antuk lianan polih kaambil contone ring Christchurch, Wellington miwah ring genah lianan.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



Balinese : MetroRail madue kalih kelas ring kereta komuter ring tur nampek ring Cape Town: MetroPlus (taler kasambat Kelas Pertama) miwah Metro (kasambat Kelas Kaping Tiga).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



Balinese : MetroPlus wantah lebih nyaman tur kirang rame nanging akidik maelan, yadiastun kantun mudahan katimbang tiket metro normal ring Eropa.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



Balinese : Sabilang kereta madue gerbong MetroPlus miwah Metro; Gerbong MetroPlus setata wenten ring muncuk kereta pinih nampek ring Cape Town.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



Balinese : Makta sane lianan - Sampunang ngicen tas ida danene nenten kacingak, pamekas yening ida dane ngaliwatin perwatesan internasional.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



Balinese : Ida dane polih nemonang raga kaanggen dados kuris narkoba tanpa ida dane uning, sane jagi makta ida dane ring akeh pikobet.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



Balinese : Puniki rumasuk ngantri, duaning asu sane ngadek narkoba polih kaanggen pidan kemanten tanpa pangarah-arah.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



Balinese : Makudang negara madue hukuman sane dahat keras yadiastun punika pelanggaran kapertama; Puniki polih nyakup hukuman mabui ngalintangin 10 tiban utawi mati.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



Balinese : Tas sane ten kajaga wantah target maling tur taler polih narik uratian antuk petugas sane tragia antuk ancaman bom.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



Balinese : Ring jumah, duaning pepesnyane ngamangguhin kuman lokal, manawita ida dane sampun kebal ring ipun.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



Balinese : Nanging ring bagian lianan gumine, ring dija fauna bakteriologis wantah anyar marep ring ida dane, doh agengan manawita ida dane antuk ngalamin pikobet.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



Balinese : Taler, ring iklim sane angetan, bakteri tumbuh gelisan tur polih mataanan suean ring sisin anggane.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



Balinese : Kerana punika, kawentenan Delhi Belly, Kutukan Firaun, Pembalasan Montexuma, miwah akeh sawitrannyane.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



Balinese : Sakadi pikobet pernapasan ring iklim sane dinginan, masalah usus ring iklim panes wantah sedeng katah tur ring akeh kasus tatas ngedegin basang nanging nenten yakti-yakti madurgama.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



Balinese : Yening malelungan ring negara berkembang antuk kapertama - utawi ring bagian anyar jagate - sampunang ngaremehang kesiab budaya sane polih kawentenang.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



Balinese : Akeh pelancong sane stabil tur waged wantah kapranata olih anyarnyane indik pamargi jagat sane berkembang, ring dija akeh pangadung budaya alit polih maimbuh ring galah sane gelis.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



Balinese : Minakadi ring masa awal, pamekas sasah antuk matumbasan meraras gaya barat sareng piranti, ajengan, miwah sérvis sané nyokong nyasuaiang raga.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



Balinese : Sampunang sirep ring kasur utawi pesaréan sané baduur tanah ring wawidangan sané beburon ipun tan kauningin ida dané.

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



Balinese : Yéning ida dané pacang kémah, sapatutné makta genah antuk pasaréan bayi utawi kasur sané dados megantung mangda aman uli beburon sakadi lelipi, teledu, miwah sané tiosan.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



Balinese : Rarisang indik ngwédang antuk panyemeng miwah makudang-kudang téh chamomile ring paumahan ida dané ring galahé sanja utawi peteng.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



Balinese : Menawi ida dané sedek nginep ring hotel, ida dané polih galah antuk nraktir ragan ida danéné tur ngambil galah malih antuk ngaryanang minuman panes sané spésial.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



Balinese : Yéning ida dané madué dedemenan antuk petualangan, patut ambil galah puniki anggén makarya jus utawi reratusan makudang-kudang smoothie.

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



Balinese : Menawi ida dané pacang ngrereh minuman sadarana sané bisa ida dané anggén panyemeng sasubané ida dané nglaksanayang rutinitas sewai-wai.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

Balinese : Yéning ida dané meneng ring kota sané akéh antuk minuman-minuman, sampunang lali rauh ka bar-bar ring wawidangan sané ida dané kapah rauhin.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



Balinese : Buat anak sané tan biasa antuk kruna-kruna medis, kruna inféksi miwah nglahlah madaging arti sané lénan.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



Balinese : Pinyungkan inféksi inggih punika pinyungkan sané mawinan antuk patogén, minakadi virus, baktéri, jamur miwah parasit sané tiosan.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



Balinese : Pinyungkan sané nglahlah punika pinyungkan sané kalahlahin sawiréh meneng ring genah sané sampun inféksi grubug.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



Balinese : Akéh wénten pameréntah sané ngarsayang wisatawan sané rauh, utawi kramané sané pacang luas ring dura negara, mangda satata mapaksin antuk panyakit sané tiosan puniki.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



Balinese : Persyaratan-persyaratan puniki kaanggén ring negara-negara sané pacang karauhin wisatawan utawi sané sampun karauhin.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



Balinese : Parindikan sané paling kuat ring Charlotte, North Carolina asapunika wénten limbak sané akéh tur luwih pisan kaatur ring kulawarga.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



Balinese : Palemahan sané gumanti tur ajer ring kulawarga dados dadalan krama-krama sané rauh uli wawidangan sané lénan. Tamiu-tamiu punika ngrasayang kota punika gampang tur kasenengin olih alit-alit ring soang-soang.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



Balinese : Ring 20 warsa puniki, parindikan kota sané luwih anggén genah alit-alite mangkin sampun akéh ring Uptown Charlotte.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



Balinese : Ring Charlotte, taksi nénten lumrah kaanggén, yadiapin taksi punika patut kaanggén antuk kaperluan-kaperluan sané tiosan.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



Balinese : wénten paimbuhan upah majeng ring panumpang sané makakalih, asapunika mawinan pilihan puniki dados maelan malih akidik.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



Balinese : Antartika wantah genah pinih dingin ring gumi, tur ngiterin Kutub Kelod.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



Balinese : Kujungan turis maal, nuntut raga sané siteng, tuah polih kalanturin ring masan panes Nov-Feb, miwah kakéhan kawates ring Semenanjung, Kepuloan, lan Segara Ross.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



Balinese : Makudang-kudang tali staf meneng driki ring masan panes ring sawatara papat lusin pangkalan kaakéhan ring wewidangan punika; akidik meneng salami masan dingin.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



Balinese : Antartika pedalaman wantah dataran tegeh sintru sané katutupin olih 2-3 km es.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



Balinese : Tur udara spesial sapisan mendarat, antuk menekin gunung utawi antuk nincapang Kutub, sané madue landasan ageng.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



Balinese : Wawidangan kelod utawi Sentinel Range inggih punika wawidangan sané kasarengin antuk pegunungan sané pinih tegeh ring Antartika, Massif Vinson, puncak ipun kagenahan antuk Gunung Vinson sané tegeh ipun nganti 4892 méter.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



Balinese : Marga punika katutupin antuk salju sareng selagan-selagan sané sampun madaging lelonték. Marga puniki wantah dados kaliwatin olih traktor sané spésial, ngajang kréta sané makta bahan bakar miwah kaperluan.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



Balinese : Piranti puniki nénten je gelis pisan. Punika mawinan kawéntenang marga punika joh uli Transantarctic Mountains nuju ka dataran sané tegeh.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



Balinese : Sané pinih lumrah ngranayang kecelakaan ring musim dingin inggih punika marga, trotoar (sisin margi), miwah pamekas undag sané belig.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



Balinese : Pinih rihin, ida dané patut makta sepatu sané mesol tebel. Sepatu sané kaanggén ring musim panas biasané dahat belig ring és miwah salju, kadi rasa sepatu musim dingin sané mawasta sepatu but punika masih kuangan yéning kaanggén ring musimé punika.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



Balinese : Patutne polane cukup dalem, kirang langkung 5 mm (1/5 inci) utawi lebih, taler ngange bahan sane alusan ring wewidangan masuhu dingin.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



Balinese : Sampun wénten makudang-kudang sepatu but sané beténné magigi anggén majalan ring margi sané belig, cocok kaanggén ring sepatu biasa utawi sepatu but, miwah ring sandal tinjik utawi sané nganggén ganjotan.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



Balinese : Ganjotan sepatu punika musti endek tur gedé, sawiréh buk, batu-batu, miwah garam (kalsium klorida) akéh nglimbak ring margané anggén nincapang tenaga tarik.

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



Balinese : Kawéntenan tanah longsor inggih punika lumrah; léréng sané dalem irika lambat anggén nampung tanah sané embid, taler embidan tanah punika ngaliunan longsor tur anyut.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

Balinese : Salju sané jagi neket punika dados masalah, punika mawinan saljuné musti kauyeg apang sinah ulung, taler makudang-kudang salju sané ulung utawi sabeh punika magentos peristiwa pamicu ring masalah sané lianan.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



Balinese : Peristiwa pamicu punika kaget sangkaning matan ai sané manesin salju, kawéntenan salju sané ngakéhang, kawéntenan peristiwa-peristiwa alam sané tiosan, miwah ulah manusa sinamian.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



Balinese : Tornado inggih punika angin kenceng sané mapiteh nganggén tekanan alit miwah ngisep angin ring genah ipun menék lan tuun.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



Balinese : Anginné punika ngasilin angin kenceng (kirang langkung 100-200 mil / jam) taler prasida ngancit objék-objék sané baat tur makta objék punika pinaka gerak tornado.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



Balinese : Gerak-gerak angin punika ngawit antuk sakadi corong saking bakungan awan gedé miwah dados ¨tornado¨ yéning sampun neked ring tanah.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



Balinese : Layanan VPN (Virtual Private Network) pribadi inggih punika becik anggén ngelidin sensor politik miwah IP-geofiltering sané komersial.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



Balinese : Layanan-layanan punika sampun unggul ring web proxy sangkaning makudang-kudang gegunan: layanan-layanan punika prasida ngulang makejang aktivitas sané kalaksanayang ring internét, tusing http dogén.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



Balinese : Layanan-layanan punika ngicénin bandwidth sané tegeh miwah kualitas sané becikan. Sangkaning nganggén énkripsi, punika mawinan layanan puniki kéweh kamata-matain.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



Balinese : Pamilet média ring bidang puniki sampun sesai mogbogin masyarakat ulian tetujon punika, ngaku layanan punika patut anggén ¨nambakin sajeroning pembajak ring internét¨.

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



Balinese : Sujatiné, kode wilayah nénten wénten dampak ring penyalinan ilégal; penyalinan kidik akidik sujatinyané dados majalan lancar ring piranti sinamian, pamekas genah sané asli.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



Balinese : Tetujon sané utama inggih punika ngicénin pamilet-pamilet usaha punika kendali antuk wawengkon pasar; puniki makejang ulian pamargin jinah.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



Balinese : Duaning panggilan sampun pindah nganggén internét, ida dané ten perlu nganggén télpun perusahaan sané magenah ring wawidangan utawi wawidangan sané karauhin soang-soang .

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



Balinese : Wénten taler persyaratan antuk polih nomor lokal saking pakraman ida dané meneng; ida dané dados polih sinyal internét satelit ring Alaska, miwah milih nomor sané nunjukkang ida dané sedek nongos ring Arizona.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



Balinese : Ida dané patut numbas nomor global sané mapisah tur mrasidayang télpun PSTN anggén nélpun ragané. Lokasi ngawitin nomor punika ngicénin indik pabinaan ring penelpun ida dané.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



Balinese : Aplikasi penerjemah téks inggih punika aplikasi sané mrasidayang ida dané otomatis ngartiang parindikan téks uli basa abesik ka basa sané lianan.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



Balinese : Makudang-kudang aplikasi puniki taler prasida ngartiang téks ring basa asing sakadi objék-objék miwah tanda sané karekam utawi katunjuk langsung olih piranti télpun druéné.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



Balinese : Piranti penerjemah punika sampun lédang nincapang miwah mangkin sampun prasida ngartiang kruna saha melah, nanging kari perlu perbaikan, sawiréh asil terjemahan ipun kaget wénten masih iwang.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



Balinese : Silih tunggil aplikasi sané kasub ring kategori puniki inggih punika Google Translate, sané lédang mrasidayang ida dané makarya terjemahan tanpa onlain sesudan ida dané ngunduh berkas basa sané kayunin.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



Balinese : Nganggén aplikasi GPS sané kapasang ring télpun ida dané sinah aluh mrasidayang ngawacakang lokasi yéning ida dané luas ka dura negara.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



Balinese : Yéning nganggén aplikasi punika, anggarané prasida inih malih kidik krana tusing perlu numbasin péta asli utawi ida dané dados masang piranti GPS mandiri utawi nyéwa asiki ring perusahaan layanan montor.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



Balinese : Yéning ida dané ten madué data internét ring télpun druéné, utawi yéning sedek ring wawidangan sané ten madué sinyal, layanan piranti punika pacang ngenduk miwah ten setata sedia ring wawidangan punika.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



Balinese : Sabilang bucu medaging antuk kartu télpun liu masusun tur mecampur sané dumun mekanggo ring télpun umum miwah anggén télpun sané biasa.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



Balinese : Duaning liunan kartu sané dados anggén ring dija-dija, wénten masih kartu-kartu sané mrasidayang prabéa kusus ring kelompok negara-negara sané masikian.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



Balinese : Aksés tur layanan ring nomor télpun sané bébas pulsa punika dados télpun uli akéh jenis télpun tanpa keni béa.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



Balinese : Pengaturan antuk papotrekan taler kaanggén ring ngerekam pidio, miwah ngantos lebih.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

Balinese : Yéning ida dané motrék objék sané ten patut, rarisan adungang iraga mangda ten ngrekam pidio ring wawidangan punika.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



Balinese : Yéning ida dané nganggén dron, ledang cek dumun parindikan objék-objék sané polih ijin anggén ngerekam tur yéning wénten ijin lianan sané patut kaatur.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



Balinese : Ngelebang dron ring bandara utawi baduur anaké sané akéh maruyuan inggih punika laksana sané ten patut, yadiapin parindikan laksana punika tusing je ilégal ring genah soang-soang.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



Balinese : Mangkin wénten penerbangan sané wantah dados kapesen langsung ring penerbangan punika tanpa pinih rihin nyingak panyliksikan tur banding harga.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



Balinese : Penerbangan sané pateh kaget madué harga sané dahat matiosan ring makudang-kudang pengepul taler patut naur anggén mandingang asil panyliksikan miwah nyingakin asil situs wéb penerbangan punika satonden mesen karcis.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



Balinese : Yadiastun ida dané dados rauh sakadi tamiu-tamiu ring negara-negara punika tanpa visa, pinaka murid sané ngranjing ring negara punika, ida dané biasané pacang perlu meneng makelo ring wawidangan punika tuah melali pinaka tamiu biasa.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



Balinese : Meneng makelo ring negara asing sinah ngranayang ida dané patut ngrereh visa kaping pinih rihin.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



Balinese : Visa pinaka murid madué persyaratan tur peraturan mendaptar sané mabinan matiosan tekéning visa pinaka tamiu biasa utawi bisnis normal.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



Balinese : Liunan ring negara-negara ageng, ida dané patut ngrereh surat saking sekolah utawi tongos ida dané lakar ngranjing, taler surat bukti dana sané kaanggén ring warsa kaping pertama punika .

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



Balinese : Élingan mastiang ring sekolah punika, sareng persyaratan ring kantor imigrasi negara sané katuju punika.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



Balinese : Sajabaning yéning ida dané diplomat, makarya ring dura negara inggih punika patut ngajuang pajeg penghasilan ring negara punika.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



Balinese : Pajeg penghasilan punika kasusun olih negara soang-soang, taler prabéa pajeg ring negara-negara punika matiosan ring wawidangan soang-soang.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



Balinese : Ring negara negara sakadi Amerika Serikat miwah Kanada, jarak prabéa pajeg penghasilan punika matiosan ring tingkat sané melenan, upami ring pajeg lokal miwah pajeg sané mawasta pajeg federal.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



Balinese : Yéning ida dané budal ka negara asal, yadiastun nénten wénten pemeriksaan utawi pangecékan ring imigrasi, nanging pengawasan ring bea cukai indik punika kantun rumit.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



Balinese : Pastiang ida dané sampun uning antuk barang-barang sané dados bakta utawi ten dados bakta miwah uning antuk wates hukum sané patut.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



Balinese : Mangda prasida makarya ring bisnis utawi sasuratan pariwisata, ida dané patut nincapang keterampilan ring alaman wéb utawi blog sané sampun melah.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



Balinese : Sasubané merasa cocok ring editing tur formating alaman wéb internét punika, selanturnyané dados ngaryanin alaman wéb iraga padidi.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



Balinese : Volunteer travel utawi melali sambilang ngayah inggih punika galah sané melah anggén polih pengalaman sané mabinayan nanging ngayah puniki nénten je ngaturang ayah manten.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



Balinese : Meneng sareng ngayah ring wawidangan ring dura negara dados galah sané melah anggén mlajahin budaya anyar, matemu ring masyarakat sané matiosan, melajah antuk déwék iraga, melajah nyingakin guminé uli sudut sané melénan, miwah nincapang keterampilan-keterampilan sané tiosan.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



Balinese : Punika taler becik anggén nyisihin dana yéning iraga meneng sué ring wawidangan punika, sawiréh akéh pakaryan sukaréla nyayagayang genah sirep miwah asrama tur makudang-kudang ngicén gajih sané akidik.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



Balinese : Viking nganggén saluran yéh ring Rusia ngantos nuju Segara Hitam miwah Segara Kaspia. Pamargin puniki wantah pinih dados kaanggén. Nanging, élingan periksa kaperluan antuk ijin kusus sané kéweh ngamolihang.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



Balinese : Kanal ring Segara Baltik Putih punika dados pamargi antuk Samudera Arktik, Segara Baltik, ngliwatin Danu Ladoga taler Saint Petersburg sané sarengin olih makudang-kudang tukad miwah danu.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



Balinese : Danu Onega wantah punika pamargi sané nyambung nuju Volga, punika mawinan mrasidayang ngliwatin Segara Kaspia antuk nuju Rusia.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



Balinese : Élingan iraga sasubané neked ring marina, makejang lakar jelas. Ida dané lakar matemu ring perahu-perahu sané dados tumpangin tur dados tunasin informasi.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



Balinese : Sané pinih rihin, ida dané pacang masang tanda anggén tanda yéning wénten sané ngidih tulung, bolak balik ring dermaga, maekin krama sané kari mareresik ring kapal pesiar, saling matemu sareng pelaut sané wénten di bar, miwah sané lianan.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

Balinese : Sampunang lali mabaos ring krama sané wénten irika. Sasubane, makasami krama sané wénten irika pacang nawang indik ida dané miwah pacang nulungin ida dané ngrereh perahu utawi kapal sané becik.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



Balinese : Ida dané gelisang milih kapal terbang uli penerbangan langganan sané becik.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



Balinese : Yadiastun ida dané sampun biase milih penerbangan langganan, sapatutné mangda alon-alon ring milih penerbangan sajeroning sané kaatur ring program langganan punika minab matiosan sareng poin ring program punika minab kadi lebih mudah ring penerbangan sané lénan.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



Balinese : Penerbangan pinaka Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways sareng Turkish Airlines punika sampun nincapang layanan ipun ring akéh kota-kota gedé ring Afrika sakadi harga bersaing sareng penerbangan-penerbangan Eropa.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



Balinese : Ring warsa 2014, penerbangan Turkish Airlines madué rute terbang kirang langkung 39 tujuan ring nagari-nagari di Afrika.

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



Balinese : Yéning ida dané madué galah malancaran lebih, sinah cingakin prabéa ring Afrika sareng prabéa yéning malilacita keliling dunia.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



Balinese : Élingan nambahin béa antuk visa, pajeg munggah ring bandara, transpot ring darat, miwah sané lianan anggén ring wawidangan-wawidangan sané lianan tekéning Afrika.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



Balinese : Yening jagi menek pesawat keliling gumi ring pasisi kelod, pilihan lan tetujonnyane wantah akidik saantukan rute transoceanic nyane kari kirang.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



Balinese : Nenten wenten aliansi maskapai sane kakatut ring telung penyeberangan pasih ring gumi pasisi kelod (lan SkyTeam sane rumasuk ring irika nenten wenten nyane penyeberangan.

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



Balinese : Nanging, Star Alliance sareng makasamian sajabaning Pasifik Selatan ring dangin uli Santiago de Chile kanti Tahiti, wantah penerbangan OneWorld Latam.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



Balinese : Penerbangan niki nenten siki pilihan kewanten yening jagi mengimpasin Pasifik Kelod lan pasisi pasih kauh Amerika Selatan. (Cingak ring sor)

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



Balinese : Ring warsa 1994, wewidangan Etnik Armenia Nagorno-Karabakh ring Azerbaijan nyumunin yuda ngelawan Azeris.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



Balinese : Ulian tunjangan saking Armenia, republik sane anyar kakardi. Nanging, ten wenten bangsa sane kajujukang - semaliha Armenia - sane sampun resmi kauningin.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



Balinese : Argumen diplomatik antuk wilayah punika ngelantas dados hubungan Mar saantukan Armenia lan Azerbaijan.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



Balinese : Kabupaten Kanal (Belanda: Grachtengordel) wantah kabupaten ring avad ke 17 sane kaloktah ngiterin Binnenstad ring Amsterdam.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



Balinese : Kabupaten makejang-nakejangnyane katetapang dados tetamian gumi ring UNESCO ulian budaya lan sejarah sane nenten wenten matehin kaweruhannyane, tur ajin propertinyane wantah sane paling tegeh ring negara irika.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



Balinese : Cinque Terre, sane maarti limang pulau, ulian genah puniki kakepah dados limang desa ring pasisin pasih kawastanin Riomanggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza, lan Monterosso sane megenah ring Liguria, Italia.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



Balinese : Ka limang desa punika sampun ngranjing ring petamian gumi UNESCO.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



Balinese : Sedaweg abad-abad sane sampun lintang, jatmane plapan ngaryanin teras ring daratan daratan sane terjal, tegeh ring tebing ngadep ke pasih

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



Balinese : Sane makade genah puniki ngangobin wantah kirangnyane pengembangan saking pemerintah. Jalan, kreta, jukung wantah srana transportasi desa, pinih riin mobil nenten mresidayang liwat mrika.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



Balinese : Sekancan rupa basa prancis sane kaanggen ring Prancis, yadiastun basa punika sakadi pateh antuk nguningin.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



Balinese : kakususang, wenten ciri khas ring penomeran basa Prancis sane kaanggen ring Belgia lan Swiss sane lian saking Basa Prancis sane kaanggen ring Prancis, turmaning panyambatan krunanyane malianan akidik.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



Balinese : Sakewanten, sinamian penduduk Belgia lan Swiss mabahasa Prancis jagi melajahin bahasa Prancis sane standar ring sekolah, santukan samian jagi uning ring bahasa Prancis sane kaanggen yadiastun ngangge sistem penomeran standar Prancis.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



Balinese : Ring belahan gumine, ngelambiang lima wantah cecirin irage ramah, utawi nyambatang ¨halo¨

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



Balinese : Nanging, ring Malaysia, sekirang-kirangne ring makudang-kudang jatma Melayu ring desa, punika mateges ¨rauh¨ , pateh sakadi jeriji tunjuk sane katiju ka angga, pisolah sane kaanggen ring negara-negara ring Barat tur sepatutnyane kaanggen antuk tetujon sakadi punika

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

Balinese : Kenten malih, pengelana saking Inggris ring Spanyol minab jagi pekih negesin yening lambaian tangan sadurung lunga punika wantah risolah tangan sane kalambaiang antuk sane mesolah (boya sane katuju) dados gerakan mangda mewali.

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



Balinese : Basa bantu wantah basa sane kakardinin mangda prasida ngefasilitasin komunikasi antuk sira sane tungkalikannyane ngemanggihin sekancan pamaweh ring komunikasi.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



Balinese : ipun mabinaan saking Lingua Franca sane wantah basa alami utawi organik sane dados dominan krana alasan sane siosan dados srana komunikasi antuk pawicara basa siosan.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



Balinese : Ring panes rahina punika, turis prasida ngerasayang fatamorgana sane ngemolihin ilusi yeh (utawi siosan).

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



Balinese : Puniki wantah baya yening turis ngender fatamorgana punika, nelasang sekancan energi sane mabuat lan yeh sane masisa

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



Balinese : Semaliha ring gurun sane pinih panes prasida dados dingin pisan ring wengi. Hipotermia wantah risiko sane sampun pasti yening rauh ke gurun tanpa pengangge anget.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



Balinese : Dauh musim panes, utamannyane, turis patut waspada tekening legu yening turis jagi ngentasin alas ujan.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



Balinese : Semaliha yening jagi ngentasin alas ujan subtropis, makudang-kudang detik kewanten pintu mobil ipun nenten ketutup, legu-legune jagi macelep ke mobil ipun.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



Balinese : Flu burung, utawi avian influenza, nginfeksi sarwa kedis miwah mamalia

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



Balinese : Kirang saking siu kasus sane polih kalaporang olih manusa, nanging makudang- kudang saking ipun sampun ngranayang fatal.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



Balinese : Makeh sane ngelibatang jatma sane makarya sareng kedis-kedisan, nanging wenten malih makudang-kudang risiko antuk pengamat kedis.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



Balinese : Cecirin antuk Norwegia wantah Fjord lan pangkung sane dalem sane ngemolihin jalan ka bukit-bukit tegeh semaliha.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



Balinese : Plateaus puniki sesai kasambat dados ¨vidde¨ sane mateges ruang terbuka tanpa pepunyanan, natah tanpa wates.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



Balinese : Ring Rogaland lan Agder ipun biasanyane kasambat ¨hei¨ mateges Moorland tanpa pepunyanan sane katekepin antuk primadona

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



Balinese : Gletser nenten stabil, sakewanten membah nedunin gunung. Niki sane pacang ngaryanin rengat, cekok, sane katutupin olih jembatan salju

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



Balinese : Selat miwah kereb goa es prasida runtuh tur cerah prasida katutup

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



Balinese : Di pasisi gletser batu sane ageng dados belah, ulung lan minab jagi mekecos ngerugrug uli pasisi.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



Balinese : Musim turis antuk stasiun bukit umumnyane akeh ring musim panes ring India.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



Balinese : Nanging, genah punika madue keangoban lan kajegegan soang soang dauh musim dingin, kawentenan bukit-bukit sane katekepin antuk salju tur kegiatan sakadi ski lan papan seluncur.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



Balinese : Tuah makudang-kudang maskapai sane kari nawahin aji suka-duka, sareng biaya sane polih diskon akidik antuk perjalanan ngurug ring menit-menit ane siduri.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



Balinese : Maskapai sane nawahin puniki wantah Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa antuk penerbangan saking AS utawi Kanada, lan Westjet.

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



Balinese : Ipun sepatutne mabesen lewat telepon langsung ke penerbangan wantah pariilaksana sane pinih riin kalaksanayang.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.