40 days Asturian and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in Asturianu and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

Asturian : El llunes, científicos de la Escuela Universitaria de Medicina de la Universidad de Stanford, ficieron anuncia de la invención d'una ferramienta de diagnósticu que puede dixebrar les célules acordies col tipu: un chip imprimible minúsculu que se puede manufacturar usando impresores de tinta estándar pol preciu d'aproximadamente un centavu de dólar per unidá.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



Asturian : Los investigadores al cargu afirmaron qu'esto podría llevar a la detención temprana de cáncer, tuberculosis, SIDA y malaria pa los pacientes de países probes, onde les tases de sobrevivencia a enfermedaes como'l cáncer de mama lleguen a ser la metá menos que les de los países ricos.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



Asturian : El JAS 39C Gripen estrellóse nuna pista alredor de les 9:30 hora llocal (0230 UTC) y españó, zarrando l'aeropuertu a vuelos comerciales.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



Asturian : El pilotu fue identificáu como'l líder d´escuadrón Dilokrit Pattavee.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



Asturian : Los medios de comunicación llocales informen de qu'un vehículu de bomberos del aeropuertu volcó mientres respondía a la llamada.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



Asturian : Vidal, de 28 años, incorporóse al Barça va tres temporaes, dende'l Sevilla.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



Asturian : Desque marchó a la capital catalana, Vidal xugó 49 partíos pal club.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



Asturian : La movilización entamó de magar les 11:00 hora llocal (UTC+1) en Whitehall, en frente de la puerta custodiada de Downing Street, la residencia oficial del Primer Ministru.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



Asturian : Xusto depués de les 11:00, los manifestantes bloquiaron el tráficu nel sentíu norte en Whitehall.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



Asturian : A les 11:20, la policía pidió a los manifestantes que se retiraren a les aceres, xustificando que necesitaben equilibrar el derechu a protestar col atascu que taben formando.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



Asturian : Al rodiu les 11:29 les protestes foron pa Whitehall, dempués de Trafalgar Square, pel Strand, pasando per Alwich y xubiendo Kingsway hacia Holborn, onde taba reuníu´l Partíu Conservador nel so alderique de primavera del hotel Grand Connaught Rooms.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



Asturian : El rexistru de Nadal contra'l canadiense ye de 7-2.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



Asturian : Perdió recientemente escontra Raonic nel Open de Brisbane.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



Asturian : Nadal acumuló´l 88% de puntos netos nel partíu ganando 76 puntos nel primer serviciu.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



Asturian : Depués del partíu, Rafa Nadal dixo: "Toi emocionáu con tar de vuelta nes rondes finales d'ún de los eventos más importantes. Toi equí pa ganalu.

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



Asturian : "Los papeles de Panamá" ye un términu paragües pa nomar los diez millones de documentos de la firma panameña Mossack Fonseca, filtraos a la prensa en 2016.

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



Asturian : Los documentos mostraben que los catorce bancos ayudaron a los clientes más pudientes a esconder miles de millones de dólares de los Estaos Xuníos en bienes pa evadir impuestos y otres fiscalidaes.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



Asturian : El periódicu británicu The Guardian suxirió que´l Deutsche Bank malapenes controlaba un terciu de les 1200 empreses ficticies usaes p´algamalo.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



Asturian : Hebo protestes per tol mundu y numberosos procesos xudiciales, inclusive los líderes del gobiernu d´Islandia y de Pakistán dimitieron.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



Asturian : Nacíu en Hong Kong, Ma estudió na Universidá de Nueva York y la Escuela de Drechu de Harvard y tuvo nun tiempu la residencia americana permanente "green card".

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



Asturian : Hsieh insinuó mientres les eleiciones que Ma podría colar del país nuna crisis.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



Asturian : Hsieh tamién argumentó que'l fotoxénicu Ma yera más estilu que sustancia.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



Asturian : Pesie a estes acusaciones, Ma ganó con facilidá dende una plataforma qu'aboga por estrechar llazos cola China continental.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



Asturian : El xugador de la xornada ye Alex Ovechkin de los Washington Capitals.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



Asturian : Marcó dos goles y dos asistencies na victoria en Washington escontra los Atlanta Thrashers 5-3.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

Asturian : La primera asistencia de la nueche d´Ovechkin foi pal tantu de la victoria del novatu Nicklas Backstrom;

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



Asturian : El so segundu gol de la nueche yera'l 60 de la temporada, convirtiéndose nel primer xugador en marcar 60 o más goles nuna temporada dende 1995-96, añu nel que tanto Jaromir Jagr como Mario Lemieux algamaron esi moyón.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



Asturian : Batten clasificóse'l 190u na llista de 2008 de los 400 americanos más ricos con una fortuna estimada en 2.300 millones de dólares.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



Asturian : Graduóse nel College of Arts & Sciences de la Universidá de Virxinia en 1950 y foi un importante benefactor de la institución.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



Asturian : Prenden fueu a la cárcel iraquina d´Abu Ghraib nun motín.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



Asturian : La cárcel fíxose famosa depués de que se descubrieren abusos a prisioneros cuando les tropes de los Estaos Xuníos la tomaron.

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



Asturian : Piquet Jr chocó nel Grand Prix de Singapur del añu 2008 al poco d'una entrada en boxes de Fernando Alonso, lo que fizo que se sacara'l Safety car.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



Asturian : Alonso adelantó al grupu mientres los coches de delantre taben con coche de seguridá y ganó.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



Asturian : Echaron a Piquet Jr. dempués del Gran premiu d´Hungría de 2009.

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



Asturian : A exautamente les 8:46 de la mañana, fízose'l silenciu na ciudá pa marcar el momentu precisu nel que'l primer avión golpiaba'l so oxetivu.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



Asturian : Dos rayos de lluz asitiáronse apuntando pal cielu pela nueche.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



Asturian : Hai cinco nuevos rascacielos que tán construyéndose nel llugar, con un centru de tresporte y un parque memorial en mediu.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



Asturian : El programa PBS tien más de dos docenes d´Emmy, namái superáu por Sesame Street y Mister Roger´s Neighborhood.

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



Asturian : Cada episodiu del programa centrábase nun tema d´un llibru concretu y desendolcaba´l mesmu con bayuroses hestories.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



Asturian : Cada espectáculu daba recomendaciones de llibros que los neños han buscar cuando van a la biblioteca.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



Asturian : John Grant, de WNED Buffalo (la cadena d´Arcu de la vieya llector) dixo "L'arcu de la vieya llector aprendió a los neños por qué lleer….l'amor pola llectura —[el programa] animó a los neños a garrar un llibru y lleer"

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



Asturian : Dalgunos creen, ente ellos John Grant, que tanto la reducción de la financiación como´l cambiu na filosofía de la televisión educativa llevaron al final del programa.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



Asturian : La tormenta, a unes 645 milles (1040 km) al este de les islles de Cabu Verde, ye probable que se disipe enantes d´aportar a tierra, según dicen los meteorólogos.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



Asturian : Fred tien nesti momentu vientos de 105 milles per hora (165 km/h) y muévese hacia'l noroeste.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



Asturian : Fred ye'l ciclón tropical más fuerte rexistráu hasta agora al sur y este del Atlánticu dende la llegada de les imáxenes per satélite, y namás el tercer mayor furacán rexistráu al este del 35º O.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



Asturian : El 24 de setiembre de 1759 Arthur Guinness firmó un arriendu de 9 000 años pola fábrica de cerveza de St James´ Gate en Dublín, Irlanda.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



Asturian : 250 años depués, el Guiness medró hasta ser un negociu global que fai más de 10.000 millones d'eutos (US$ 14.700 millones) cada añu.

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



Asturian : Jonny Reid, copilotu del equipu de Nueva Zelanda A1GP, fixo güei historia guiando'l más rápidu perriba la ponte de 48 años del puertu d'Auckland, Nueva Zelanda, llegalmente.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



Asturian : Mr Reid arreglóse pa guiar perriba la ponte fasta siete veces el coche neocelandés d´A1 Grand Prix Black Beauty (Guapura prieta) a velocidaes superiores a los 160 km/h.

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



Asturian : La policía de Nueva Zelanda tuvo problemes al emplegar los radares de velocidá de mano y ver cómo de rápido diba'l señor Reid por mor de lo baxu que ye'l coche Black Beauty, l'únicu momentu en que lu pudieron cronometrar frenare yá a 160 quilómetros per hora.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

Asturian : Nos últimos 3 meses, soltaron a más de 80 arrestaos de la instalación de la reserva central, ensin cargos formales.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



Asturian : N´abril d´esti añu, el xuez Glynn dictó una orde temporal pa que lliberaren a les persones reteníes más de 24 hores dende la so detención y a les que nun-yos tomaren declaración.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



Asturian : El comisariu fixa la fianza, si se tien derechu, y formaliza los cargos que fizo l´axente na detención. Entós los cargos pasen al sistema estatal, onde recueyen el casu.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



Asturian : La vista tamién marca la fecha pal drechu a un xuiciu rápidu del sospechosu.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



Asturian : Peter Costello, ministru de facienda d'Australia y principal candidatu a soceder al primer ministru John Howard como líder del Partíu Lliberal, amosó'l so sofitu a la creación d'una industria nuclear n'Australia.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



Asturian : Mr Costello dixo que cuando la xeneración d'enerxía nuclear fuera económicamente viable, Australia debería persiguir el so usu.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



Asturian : "Si se comercializa, habremos tenelo. Esto ye, nun hai una oxeción, a priori, a la enerxía nuclear," dixo´l señor Costello.

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



Asturian : Según Ansa, "la policía taba esmolecida por un par de golpes de nivel superior que podíen prender la mecha d'una guerra de socesión completa".

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



Asturian : La policía dixo que Lo Piccolo yera´l mandu superior porque fore la mano derecha de Provenzano en Palermo y la so gran esperiencia ganó´l respetu de la xeneración de xefes más vieya, que sofitaben la norma de Provenzano de ser discretos mientres reforzaben la so rede.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



Asturian : "Estos xefes mandaben en Provenzano cuando acabó la guerra escontra l´estáu dirixida por Riina que quería vengar les muertes de Falcone y Paolo Borselino en 1992".

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



Asturian : El direutor exécutivu d´Apple, Steve Jobs, presentó l'aparatu saliendo al escenariu y sacando l'iPhone del bolsu del vaqueru.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



Asturian : Nel so discursu de dos hores de duración afirmó que "Güei Apple va reinventar el teléfonu. Vamos facer historia".

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



Asturian : Brasil ye'l país católicu más grande de la Tierra, y la Ilesia Católica opúnxose de contino a la llegalización de los matrimonios del mesmu sexu nel país.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



Asturian : El Congresu Nacional de Brasil lleva 10 años debatiendo la llegalización, y anguaño tales xuniones civiles solo son llegales en Rio Grande do Sul.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



Asturian : La proposición orixinal fízola la ex alcaldesa de Sao Paulo, Marta Suplicy. La llexislación propuesta, dempués de les enmiendes, ta agora nes manes de Roberto Jefferson.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



Asturian : Los manifestantes esperen consiguir presentar un pidimientu de 1.2 millones de firmes énte'l Congresu Nacional en payares.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



Asturian : Cuando foi obvio que munches families taben buscando ayuda llegal pa evitar los desagospios, celebróse un conceyu´l 20 de marzu nel centru llegal comunitariu d´Esat Bay pa les víctimes de les estafes inmobiliaries.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



Asturian : De la que los inquilinos entamaron a contar lo que-yos pasó, munches families implicaes decatáronse de que Carolyn Wilson de la OHA robára-yos los sos depósitos de seguridá y marchare de la ciudá.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



Asturian : Los inquilinos en Lockwood Gardens piensen que pue haber otres 40 families o más que van ser desagospiaes, pos saben que la policía OHA ta investigando otres viviendes públiques na ciudá d'Oakland que puen resultar nuna estafa inmobiliaria.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



Asturian : El grupu canceló´l conciertu nel estadiu War Memorial de Maui, nel que s´esperaba l´asistencia de más de 9 000 persones, y pidieron perdón a los fans.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



Asturian : La empresa xestora del conxuntu, HK Management Inc., nun diera razones pa la cancelación del día 20 de setiembre a lo primero, pero al día siguiente echara la culpa a problemes loxísticos.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



Asturian : Encarcelóse na cárcel griega de Korydallus a los famosos abogaos griegos, Sakis Kechagioglou y George Nikolakopoulos, depués de que los declararen culpables de corrupción.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



Asturian : Como resultáu d'esto, hebo un escándalu grande na comunidá xurídica griega provocáu pol conocimientu de les aiciones illegales que xueces, abogaos y procuradores fixeron nos años previos.

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



Asturian : Hai delles selmanes, tres de la información qu'espublizó´l periodista Makis Triantafylopoulos nel so popular programa "Zoungla" qu'emite Alpha TV, el parlamentariu y abogáu Petros Mantouvalos fue forzáu a renunciar por mor de la participación de dellos miembros del so gabinete en casos d'abusu d'autoridá y corrupción.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



Asturian : Además, encarcélase al maxistráu Evangelos Kalousis al ser consideráu culpable de corrupción y conducta dexenerada.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

Asturian : Roberts negóse de planu a dicir cuándo cree elli qu'entama la vida, una entruga importante pa considerar la ética del albuertu, comentando que diba ser inmoral falar de les especificidaes de casos probables.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



Asturian : Sicasí, afitóse otra vuelta nes sos declaraciones de que Roe escontra Wade yera la "llei establecida de la tierra", solliñando la importancia de los fallos consistentes del Tribunal Supremu.

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



Asturian : Él confirmó tamién que creye nel drechu implícitu a la privacidá del que dependía la decisión de Roe.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



Asturian : El Maroochydore lideró la so tabla, a seis puntos del Noosa, que quedó segundu.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



Asturian : Dambos diben topase na gran semifinal, onde´l Noosa ganó a los vencedores por 11 puntos.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



Asturian : El Maroochydore derrotó al Caboolture na final preliminar.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



Asturian : L'Hesperonychus elizabethae ye una especie de la familia Dromaeosauride y ye primu del Velociraptor.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



Asturian : Piénsase qu'esta ave de presa, totalmente emplumada y de sangre caliente, caminara derecha sobre dos pates con garfios como los del Velociraptor.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



Asturian : El segundu espolón yera más grande, lo que-y dio´l nome de Hesperonychus, que significa "garra occidental".

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



Asturian : Arriendes de los bloques de xelu, les condiciones climátiques estremes tán dificultando les operaciones de rescate.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



Asturian : Pittman suxirió que les condiciones nun diben ameyorar hasta dalgún momentu de la selmana que vien.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



Asturian : La cantidá y el grosor del xelu, según Pittman, ye'l peor pa los cazadores de foques nos últimos 15 años.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



Asturian : Güei corrió la noticia, nos funerales de Jeff Weise y otres tres víctimes de la comunidá de Red Lake, qu´arrestaren a otru estudiante en rellación col tirotéu del 21 de marzu.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



Asturian : Les autoridaes dicen poco más amás de confirmar l'arrestu de güei.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



Asturian : Sicasí, una fonte con conocimientu de la investigación díxo-y al Star-Tribune de Minneapolis que foi Louis Jourdan, el fíu de 16 años del Presidente Tribal de Red Lake, Floyd Jourdain.

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



Asturian : Entá agora nun se sabe qué cargos van presentar o qué guió a les autoridaes al rapaz, pero tán entamando´l procesu nel xulgáu de menores.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



Asturian : Lodin tamién dixo que los oficiales decidieran cancelar les finales p´aforra-yos a los afganos el coste y el riesgu d´otres eleiciones.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



Asturian : Los diplomáticos declararon qu'atoparan la suficiente ambigüedá na constitución afgana pa determinar que la segunda vuelta nun fuera necesaria.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



Asturian : Esto contradiz les declaraciones anteriores, nes que dicíen que cancelar les eleiciones diría escontra la constitución.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



Asturian : L´aeronave dirixíase a Irkutsk y taba guiada por tropes d´interior.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



Asturian : Abrieran un procesu d´investigación.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



Asturian : L'Il-76 foi ún de los componentes principales de los exércitos rusu y soviéticu dende los años 70, y yá tuvo un accidente seriu en Rusia´l mes pasáu.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



Asturian : El siete d'ochobre perdiérase un motor nel despegue, ensin qu'hubiera firíos. Les autoridaes ruses suspendieran temporalmente los vuelos del II-76 dempués del accidente.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



Asturian : Zarráronse 800 milles nel sistema del oleoductu tres-Alaska depués de qu´arramaren miles de barriles de petroleu al sur de Fairbanks, Alaska.

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



Asturian : El corte d´enerxía , siguíu del simulacru d´incendiu del sistema, fizo que les válvules d´escape abrieran y que´l combustible revertiera cerca de la estación de bombéu 9 de Fort Greely.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

Asturian : L´apertura de les válvules permitió reducir la presión del sistema y el combustible llegó al tanque, que puede almacenar 55 000 barriles (2,3 millones de galones).

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



Asturian : Hasta'l miércoles pela tarde, les rexes de ventilación del tanque tovía teníen fugues, probablemente pola espansión termal dientro d'él.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



Asturian : Otra área de contención secundaria baxo los tanques con capacidá pa 104.500 barriles aínda nun taba llena en tola so capacidá.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



Asturian : Los comentarios, en direuto per televisión, fueron la primer vez que les autoridaes iranines almitíen efectu dalu de les sanciones.

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



Asturian : Éstes incluyen restricciones financieres y una prohibición de la Xunión Europea pa la esportación de petroleu, de la que la economía iraní recibe'l 80% de los sos ingresos estranxeros.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



Asturian : Nel so últimu informe mensual, la OPEC diz que les esportaciones de crudu baxaron al nivel más baxu nes últimes décades a 2,8 barriles al día.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



Asturian : El cabezaleru supremu del país, l'Ayatolá Ali Khamenei, describió la dependencia del petroleu como una "trampa" que databa de primero de la revolución islámica n'Irán en 1979, y de la que'l país habría de lliberase.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



Asturian : Cuando la cápsula llegue a la Tierra y entre na atmósfera sobre les 5 de la mañana (horariu del este) espérase que la xente del norte de California, Oregón, Nevada y Utah pueda ver un gran espectáculu de lluz.

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



Asturian : La cáusula va asemeyar una estrella fugaz que crucia'l cielu.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



Asturian : La cápsula viaxará a unos 12,8 km o 8 milles per segundu, tan rápido como pa dir de San Francisco a Los Ánxeles nun minutu.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



Asturian : Stardust va establecer un nuevu récor en ser la aeronave más rápida en volver a la Tierra, rompiendo'l récor anterior, establecíu en mayu de 1969 nel retornu del módulu de mandu del Apollo X.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



Asturian : "Andará pela costa oeste del norte de California y rellumará nel cielu dende California, pasando pel centru d´Oregón, Nevada y Idaho a Utah", dixo Tom Duxbury, el xestor del proyeutu Stardust.

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



Asturian : La decisión del Sr. Rudd de firmar l'alcuerdu climáticu de Kyoto aislla a los Estaos Xuníos, que van ser la única nación desendolcada que nun ratifique l'alcuerdu.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



Asturian : L´anterior gobiernu conservador d´Australia refugara ratificar el Kyoto porque decía que diba perxudicar la so economía, que dependía de la esportación de carbón, mientres qu´otros como India o China nun taben obligaos a cumplir colos oxetivos d´emisiones.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



Asturian : Ye la mayor compra na hestoria d´eBay.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



Asturian : La compañía quier diversificar les fontes de beneficios y ganar popularidá en zones au Skype tien puxu, como China, l´este d´Europa y Brasil.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



Asturian : Los científicos sospechen qu´Enceladus ta xeolóxicamente activu y ye una fonte posible del aniellu xeláu de Saturnu E.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



Asturian : Encelandus ye l´oxetu más reflectante del Sistema Solar porque reflexa al rodiu´l 90 por cientu de la lluz solar.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



Asturian : La desendolcadora de videoxuegos Konami declaró güei nun periódicu xaponés que nun va sacar el xuegu Seis díes en Fallujah.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



Asturian : El xuegu ta basáu na segunda batalla de Faluya, una batalla engafentada ente les fuercies de los Estaos Xuníos y les iraquines.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



Asturian : ACMA concluyó tamién que, pesie a que'l videu s'emitiera per intenet, Big Brother nun incumpliera la llexislación de censura de conteníu, al nun guardase la grabación nel sitiu web de Big Brother.

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



Asturian : La llei de servicios de Radiodifusión afita la regulación del conteníu n'internet, sicasí, pa considerase conteníu d'internet tien que tar físicamente agospiáu nun servidor.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



Asturian : La embaxada de los Estaos Xuníos d'América en Nairobi, Kenya, sacó una alvertencia de que " dellos estremistes somalíes" tán preparando'l llanzamientu d'ataques suicides con bomba en Kenya y Etiopía.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



Asturian : Los Estaos Xuníos dicen que recibieron información d'una fonte non revelada, que fai mención esplícita del usu de terroristes suicides pa facer españar "finxos cimeros" n'Etiopía y Kenia.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



Asturian : Tiempu enantes de The Daily Show y The Colbert Report, Heck y Johnson idearon una publicación parodia de les noticies (y los telediarios) mientres estudiaben na UW en 1988.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

Asturian : Dende la so fundación, The Onion convirtióse nun verdaderu imperiu de les noticies parodia, con una edición impresa, una web con más de 5 000 000 visites nel mes d´ochobre, publicidá, una canal de noticies 24 hores, podcast y el recién estrenáu atles llamáu Our Dumb World.

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



Asturian : Al Gore y el xeneral Tommy Franks mencionaron los sos titulares preferidos (el de Gore foi cuando dixeron qu´él y Tipper taben teniendo´l meyor sexu de la so vida dempués de la so derrota eleutoral del añu 2000).

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



Asturian : Munchos de los sos guionistes tuvieron una gran influyencia nos espectáculos informativos paródicos de Jon Stewart y Stephen Colbert.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



Asturian : L'acontecimientu artísticu forma parte tamién d'una campaña del ayuntamientu de Bucarest pa rellanzar la imaxe de la capital rumana como una metrópolis creativa y animada.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



Asturian : La ciudá sedrá la primera nel sudeste européu n´acoyer la CowParade, la mayor exhibición pública d´arte del mundu, ente xunu y agostu d´esti añu.

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



Asturian : L'anuncia de güei allargó tamién el compromisu que'l gobiernu fixo en marzu de financiar más vagones.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



Asturian : Los 300 estra faen un total de 1 300 vagones que se van adquirir pa reducir la saturación.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



Asturian : Christopher García, voceru del Departamentu de Policía de Los Angeles, dixo que tán investigando al sospechosu por allanamientu más que por vandalismu.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



Asturian : El lletreru nun tuvo dañu físicu; el cambiu fíxose emplegando llona prieto decorao colos símbolos de la paz y el corazón p'alteriar la "O" y poder lleer una "e" minúscula.

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



Asturian : Les marees bermeyes cáusenles unes concentraciones más grandes de lo normal de Karenia brevis, un organismu marín unicelular natural.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



Asturian : Los factores naturales pueden cruciase pa producir condiciones ideales, permitiendo que l'ocle medre abondo en númberu.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



Asturian : L'alga produz una neurotoxina que puede desactivar los nervios nos humanos y nos pexes.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



Asturian : Los pexes pueden morrer polos altos niveles de sustancies tóxiques nel agua.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



Asturian : Los humanos pueden vese afectaos al respirar l´agua infestao presente nel aire pola mor del vientu y les marees.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



Asturian : Nel so puntu cimeru, el ciclón tropical Gonu, nomáu asina por una bolsa de fueyes de palmera na llingua de les Maldives, algamó una velocidá de vientu de 240 kilómetros per hora (149 milles per hora).

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



Asturian : Güei temprano, l'aire taba alredor de 83 km/h, y espérase que vaiga a menos.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



Asturian : El miércoles, l´Asociación Nacional de Baloncestu d'Estaos Xuníos (NBA) suspendió la temporada profesional por mor del so esmolecimientu no que cinca a la Covid-19.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



Asturian : La NBA tomó la decisión pol positivu por COVID-19 d´un xugador del Utah Jazz.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



Asturian : Basándose nesti fósil, la dixebra daríase muncho enantes de lo calculao poles muestres moleculares.

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



Asturian : "Esto quier dicir qu'hai que lo revisar too", dixo l'investigador nel Serviciu d'Investigación de Rift Valley n'Etiopía y un co-autor del estudiu, Berhane Asfaw.

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



Asturian : Fasta agora, AOL fue capaz de mover y desarrollar el mercáu de la mensaxería instantánea al so ritmu, por mor del so usu espardíu pelos Estaos Xuníos.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



Asturian : Con esti alcuerdu n'execución, esta llibertá podría acabar.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



Asturian : El númberu d'usuarios de los servicios de Yahoo! Y Microsoft xuntos va rivalizar col de los clientes d'AOL.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



Asturian : El bancu Northern Rock nacionalizárase en 2008 tres de la revelación de que la compañía recibiera sofitu d'emerxencia del gobiernu británicu.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



Asturian : Northern Rock pidiera ayuda por mor de la so vulnerabilidá na crisis de les hipoteques d'altu riesgu de 2007.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

Asturian : El grupu Virgin, de sir Richard Branson, vio como se-y rechazaba una ufierta pol bancu enantes de la so nacionalización.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



Asturian : En 2010, tando nacionalizáu, l'actual bancu comercial Northern Rock plc estremóse del "bancu malu" Northern Rock (xestión d'activos)

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



Asturian : Virgin namái compró´l "bancu bonu" de Northern Rock, non la empresa de xestión d´activos.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



Asturian : Piénsase que ye la quinta vez na historia que la xente observa lo que ye material marciano confirmao químicamente cayendo na Tierra.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



Asturian : De cada 24.000 meteoritos conocíos que cayeron na tierra, comprobóse l'orixe marcianu de namás 34.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



Asturian : Quince d'estes piedres atribúyense a la lluvia de meteoritos de xunetu pasáu.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



Asturian : Dalgunes piedres, mui estrañes na Tierra, viéndense por ente 11 000 y 22 500 dólares de los Estaos Xuníos la onza, diez vegaes el preciu del oru.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



Asturian : Dempués de la carrera, Keselowski afítase como líder de la Driver´s Championship con 2 250 puntos.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



Asturian : Siete puntos darrera, Johnson ye segundu con 2.243.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



Asturian : En tercer llugar, Hamlin ta venti puntos per debaxo, pero sáca-y cinco a Bowyer. Kahne y Truex, Jr. tán quintu y sestu con 2.220 y 2.207 puntos respeutivamente.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



Asturian : Stewart, Gordon, Kenseth y Harvick completen los principales diez puestos del Campeonatu de Conducción cuando queden cuatro carreres pa rematar la temporada.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



Asturian : L´Armada de los EE.XX. declaró que taben investigando l´incidente.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



Asturian : Dixeron tamién nunes declaraciones, "la tripulación ta trabayando en determinar el meyor métodu pa sacar con seguridá'l barcu".

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



Asturian : El barcu, un cazamines de clase Avenger, diba en direición a Puerto Princesa, en Palawan.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



Asturian : Asignóse a la 7ª flota americana y tien base en Sasebo, Nagasaki en Xapón.

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



Asturian : Los terroristes de Mumbai llegaron en barcu'l 26 de payares de 2008, trayendo con ellos granaes, armes automátiques y atacando milenta oxetivos qu'incluyíen l'abarrotada estación de tren de Chhatrapati Shivaji y el famosu hotel Taj Mahal.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



Asturian : El trabayu d'atropamientu d'información y de reconocimientu de David Headley ayudara a facilitar la operación de los diez homes armaos del grupu armáu paquistanín Laskhar-e-Taiba.

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



Asturian : L'ataque punxo una tensión grande nes rellaciones ente India y Paquistán.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



Asturian : Acompañáu por esos funcionarios, aseguró a los ciudadanos de Texas que se taben tomando midíes pa protexer la salú pública.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



Asturian : Perry dixo específicamente que "hai pocos sitios nel mundu que tean meyor preparaos pa enfrentase al retu que se mos presenta equí."

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



Asturian : El gobernador tamién afirmó, "Güei, supimos que dellos neños n'edá escolar tuvieron contautu col paciente."

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



Asturian : Siguió: "Esti casu ye seriu. Confiái en que´l nuesu funciona tan bien como siempre".

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



Asturian : De confirmase, el descubrimientu pondría´l ramu a la busca d´ocho años d´Allen del Musashi.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



Asturian : Depués de facer la cartografía del fondu marín, atopóse'l naufraxu emplegando un ROV.

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



Asturian : Siendo una de les persones más riques del mundu, dizse qu'Allen tien invertío una gran parte de la so riqueza na esploración marina. Entamó la búsqueda del Musashi por mor del so vieyu interés na guerra.

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

Asturian : Ganó l´afalagu de la crítica cuando la destinaron n´Atlanta y foi reconocida pola so educación urbana anovadora.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



Asturian : En 2009 diéron-y el títulu de Superintendente Nacional del Añu.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



Asturian : Nel momentu del premiu, les escueles d'Atlanta conocieren muncha meyora nos resultaos de los tests.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



Asturian : Poco dempués, l´Atlanta Journal-Constitution espublizó un informe que recoyía problemes colos resultaos d´esame.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



Asturian : L'informe amosó que los resultaos de los test medraran a una velocidá improbable y argumentaron que la escuela detectara problemes internamente pero nun actuara.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



Asturian : Dende entós, les pruebes mostraben que los esámenes fueran modificaos por Hall y otros 34 funcionarios d´educación y fueran acusaos en 2013.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



Asturian : El gobiernu irlandés ta solliñando la urxencia de que la llexislación parllamentaria igüe esta situación.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



Asturian : "Agora ye importante que, dende la perspeutiva sanitaria y llegal, se ponga en marcha la llei lo enantes posible", dixo un voceru del gobiernu.

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



Asturian : El Ministru de Sanidá espresó la so preocupación pel bienestar de les persones que taben abusando de la llegalidá temporal de les sustancies, asina como poles condenes rellacionaes cola droga qu´agora podríen anulase porque los cambios, agora inconstitucionales, entraben en vigor.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



Asturian : Jarque tuvo entrenando na pretemporada del equipu en Coverciano, Italia, esi mismu día. Quedábase nel hotel del equipu pa preparar un partíu planificáu pal domingu escontra'l Bolonia.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



Asturian : Taba quedándose nel hotel del equipu enantes del partíu del sábadu escontra´l Bolonia.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



Asturian : El bus diba a la cai Six Flags St. Louis en Missouri pa que la banda tocare énte un ensame de xente baldao.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



Asturian : A la 1:15 de la mañana, según los testigos, l'autobús taba cruciando un semáforu en verde cuando'l coche torció escontra él.

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



Asturian : Na nueche del 9 d´agostu, el centru del Morakot taba a unos setenta kilómetros de la provincia china de Fujian.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



Asturian : Piénsase que´l tifón va dir hacia China a once kph.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



Asturian : A los pasaxeros diéron-yos agua de la qu'esperaben a 90ºF de calor.

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



Asturian : El xefe de bomberos Scott Kouns dixo: "foi un día de munchu calor en Santa Clara, con temperatures de 90º Fahrenheit.

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



Asturian : Cualquier periodu de tiempu atrapáu nun monte rusu va ser incómodu, como poco, y llevó polo menos una hora'l rescatar a la primer persona."

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



Asturian : Schumacher, que se retiró en 2006 depués de ganar el campeonatu de Fórmula 1 siete vegaes, tuvo que sustituyir al mancáu Felipe Massa.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



Asturian : El brasileñu sufrió d'una mancadura na cabeza enforma seria depués d'un accidente nel Gran Premiu Húngaru de 2009.

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



Asturian : Massa tará en recuperación polo menos hasta´l fin de la temporada 2009.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



Asturian : Arias dio positivo nun casu menor de virus, dixo'l Ministru Presidencial Rodrigo Arias.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



Asturian : L'estáu del presidente ye estable, anque va quedar aislláu en casa dellos díes.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



Asturian : Aparte de la fiebre y del dolor de gargüelu, siéntome enforma bien como pa teletrabayar.

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



Asturian : "Cuento con volver a les mios funciones el llunes", dixo Arias nun comunicáu.

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

Asturian : Felicia, que tuviera considerada como tormenta de categoría 4 na escala de furacanes de Saffir-Simpson, debilitóse y pasó a ser una depresión tropical primero de desfacese esti martes.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



Asturian : Los sos restos produxeron lluvies nes más de les islles, anque hasta agora nun s'informó de nengún dañu o inundación.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



Asturian : Les precipitaciones, qu´algamaron les 6,24 pulgaes de máxima n´Oahu, foren descrites como "bones".

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



Asturian : Munches de les lluvies acompañáronse de truenes y rescamplos frecuentes.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



Asturian : L'avión Twin Otter tuviera tratando d'aterrizar en Kokoda ayeri como'l vuelu CG4684 d'Airlines PNG, pero yá albortara l'aterrizaxe una vez.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



Asturian : Alredor de diez minutos primero de la hora a la que tenía qu'aterrizar na so segunda aproximación desapaeció.

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



Asturian : Atopóse güei'l llugar del accidente y ye tan inaccesible que se fizo baxar a dos policíes a la xungla pa que fueran caminando escontra'l sitiu a la gueta de sobrevivientes.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



Asturian : El mesmu mal tiempu qu'albortara l'aterrizaxe dificultara la búsqueda.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



Asturian : Acordies colos informes, un apartamentu na cai Macbeth españó por mor d'una fuga de gas.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



Asturian : Un trabayador de la compañía de gas dirixóse al llugar dempués de qu'un vecín llamara informando d'una fuga de gas.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



Asturian : L'apartamentu españó de la qu'aportó l'oficial.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



Asturian : Nun s'informó de mancadures graves, pero polo menos cinco persones nel llugar y hora de la esplosión tuvieron tratamientu polos síntomes del xoc.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



Asturian : Nun había naide dientro del pisu.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



Asturian : Nesi momentu, evacuóse a casi 100 residentes de la zona.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



Asturian : El golf y el rugbi van tornar a los Xuegos Olímpicos.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



Asturian : El Comité Olímpicu Internacional votó pa incluyir los deportes na reunión de la xunta executiva güei en Berlín. El rugbi, en concreto´l rugbi union, y el golf foron seleicionaos ente otros cinco deportes pa formar parte nos Xuegos Olímpicos.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



Asturian : El squash, el kárate o los deportes de patinos, intentaron entrar nel programa olímpicu amás del béisbol y el sóftbol, que s'echaron fuera de los Xuegos Olímpicos en 2005.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



Asturian : La votación ha ser ratificada por tol COI nel so conceyu d'ochobre en Copenh.ague.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



Asturian : Non toos taben d'alcuerdu con incluyir a les muyeres.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



Asturian : Amir Kahn, medallista olímpicu en 2004, dixo "No más fondero pienso que les muyeres nun habríen de lluchar. Ye la mio opinión".

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



Asturian : Magar los sos comentarios, dixo que diba sofitar a los competidores británicos nes olimpiaes de 2012 que se desendolquen en Londres.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



Asturian : El xuiciu desendolcóse nel Tribunal Real de Birmingham y finó'l 3 d'agostu.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



Asturian : El presentador, que foi arrestáu nel llugar, negó l´ataque y alegó usar la barra pa protexese de les botelles que-y tiraben unes 30 persones.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



Asturian : A Blake condergáronlu tamién por torgar el cursu de la xusticia.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



Asturian : El xuez díxo-y a Blake que "yera cuasi inevitable" que lu mandaren a prisión.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

Asturian : La enerxía escuro ye una fuerza dafechamente invisible qu'actúa nel universu de manera constante.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



Asturian : La so esistencia conozse namás polos efeutos que tien na espansión del universu.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



Asturian : Los científicos descubrieron unos accidentes xeográficos na superficie llunar llamaos escarpes lobulares, frutu del menguar lentu de la lluna.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



Asturian : Toparon estos escarpes per tola lluna y nun paecen avieyaos, poro, los fechos polos qu´apaecieron son recientes.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



Asturian : Esta teoría contradiz la creencia de que la Lluna nun tien denguna actividá xeolóxica.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



Asturian : L'home paez que guió'l vehículu de tres ruedes armáu con esplosivos hacia la xente.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



Asturian : Detuvieron al home sospechosu de detonar la bomba, depués de tener mancadures del españíu.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



Asturian : Les autoridaes desconocen la so identidá, anque saben que ye d´etnia uighur.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



Asturian : Nadia, que nació´l 17 de setiembre de 2007 por cesárea nuna clínica de maternidá n´Aleisk, Rusia, pesó la impresionante cifra de 17 llibres y 1 onza.

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



Asturian : "Tamos, a cencielles, en shock", declaró la madre.

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



Asturian : Cuando-y entrugaron qué dixo'l padre, ella contestó "Nun pudo dicir nada – namás quedó ehí ceguñando".

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



Asturian : Va tener el mesmu comportamientu que l'agua. Ye tresparente, igual que l'agua.

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



Asturian : Si tuvieras na oriella, podríes ver toles piedres y sustancies del fondu.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



Asturian : "Polo que sabemos, namái hai un cuerpu planetariu qu'amuese más dinamismu que Titán, y llámase Tierra" amestó Stofan.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



Asturian : Los fechos entamaron el 1 de xineru cuando decenes de residentes se quexaron a la oficina de correos d´Obanazawa de qu´entá nun recibieren les sos avezaes y tradicionales postales d´añu nuevu.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



Asturian : Ayerí, la oficina de correos espublizó la so disculpa pa colos ciudadanos y los medios dempués de descubrir que'l rapaz escondiera más de 600 documentos postales, qu'incluyíen 429 postales d'añu nuevu que nun s'entregaran a los sos destinatarios.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



Asturian : L´orbitador non tripuláu Chandrayaan-1 llanzó la so sonda de choque (MIP), que cayó a 1,5 km per segundu (3 000 milles per hora) y aterrizó cerca´l polu sur de la Lluna.

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



Asturian : Amás de llevar tres instrumentos científicos importantes, la sonda llunar tamién lleva la bandera nacional india, pintada en tolos llaterales.

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



Asturian : "Gracies a tolos que sofitaron a una presa como yo", dixo supuestamente Siriporn nuna rueda de prensa.

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



Asturian : Dellos pueden nun tar d'alcuerdu, pero nun me da más.

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



Asturian : Toi contentu de saber qu'hai xente que me sofita.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



Asturian : Dende la independencia paquistanina del gobiernu británicu en 1947, el presidente paquistanín designó "Axentes Políticos" pa gobernar les FATA, qu´exercen un control práuticamente autónomu de les zones.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



Asturian : Estos axentes son responsables d´apurrir servicios gubernamentales y de xusticia baxo l'artículu 247 de la Constitución paquistanina.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



Asturian : Esbarrumbośe un hostal en La Meca, la ciudá sagrada del Islam alredor de les 10 de la mañana hora local, nel día de güei.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



Asturian : L'edificiu agospió dellos pelegrinos que veníen a visitar la ciudá santa na víspora del Ḥajj.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

Asturian : Los güéspedes del hotel yeren mayoritariamente ciudadanos de los Emiratos Árabes Xuníos.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



Asturian : El númberu de muertos ye de polo menos 15, una cifra que s'espera qu'aumente.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



Asturian : Leonov, al que se conoz tamién como "Cosmonauta númberu 11", formaba parte del equipu orixinal de cosmonautes de la Xunión Soviética.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



Asturian : El 18 de marzu de 1965 llevó a cabu la primer actividá estravehicular humana (EVA poles sos sigles n'inglés) o paséu espacial, quedando solu fuera de la nave poco más de doce minutos.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



Asturian : Recibió´l "Héroe de la Xunión Soviética" pol so trabayu, el más grande honor de la Xunión Soviética.

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



Asturian : Diez años más tarde, xestionó la parte soviética de la misión Apolo-Soyuz que simbolizaba que la Carrera Espacial rematare.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



Asturian : Ella dixo, "Nun hai intelixencia que suxera que se prevea yá mesmo un ataque.

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



Asturian : Sicasí, la reducción de l'alerta al nivel grave nun quier dicir que desapaeciera l'alerta."

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



Asturian : Mentanto que les autoridaes nun tán segures de la credibilidá de l'amenaza, l'Autoridá de Tresporte de Maryland decretó'l zarru a pidimientu del FBI.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



Asturian : Usáronse camiones volquete pa bloquiar les entraes a los túneles y hebo 80 policíes ehí pa dirixir a los automovilistes per esviadures.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



Asturian : Nun s'informó de cortes de tráficu importantes na circunvalación, la ruta alternativa de la ciudá.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



Asturian : Nixeria anunció previamente que planiaba xuntase a l'AfCFTA na selmana de la cume.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



Asturian : Albert Muchanga, comisariu d'industria y comerciu de la Xunión Africana (AU poles sos sigles n'inglés), anunció la incorporación de Benín.

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



Asturian : El comisariu dixo "Entá nun mos punximos d'acuerdu nes lleis d'orixe nin nes exenciones arancelaries, pero la cadarma que tenemos damos pa entamar a comerciar el primeru de xunetu de 2020".

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



Asturian : La estación caltuvo la so postura, a pesar de que perdiera un xiroscopiu na misión de la estación espacial, hasta´l final del paséu espacial.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



Asturian : Infórmase que Chiao y Sharipov tán a distancia de seguridá de los propulsores d'axuste.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



Asturian : La torre de control rusa activó los reactores y re-ganóse l'altitú normal de la estación.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



Asturian : El casu xulgóse en Virxinia porque ye'l domiciliu fiscal de la compañía d'internet AOL, la compañía qu'investiga los cargos.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



Asturian : Esta ye la primera vegada que se ganó una sentencia cola llexislación en vigor dende 2003 pa llendar los correos basoria, conocíos como spam, de distribuidores indeseaos pa los usuarios.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



Asturian : El xugador de 21 años Jesus fichó pol Manchester City en xineru del pasáu añu 2017 dende'l club brasileñu Palmeiras, costando 27 millones de llibres esterlines.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



Asturian : Dende entós, el brasileñu xugó 53 partíos col equipu en toles competiciones y marcó 24 goles.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



Asturian : El doctor Lee tamién espresó'l so esmolecimientu no que cinca a los informes qu'indiquen que dellos neños en Turquía infestáronse del virus de la gripe aviar A (H5N1) ensin ponese malos.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



Asturian : Sorrayó que dellos estudios suxeren que la enfermedá va debilitase enantes de provocar una epidemia global.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



Asturian : Hai esmolecimientu énte la posibilidá de que dellos pacientes sigan contaxando a xente al nun abandonar les sos rutines si los síntomes de la gripe son leves.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



Asturian : Leslie Aun, portavoz de la fundación Komen, dixo que la organización adoptara un nuevu reglamentu que nun permite destinar beques o fondos a organizaciones que tean baxo investigación llegal.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

Asturian : La política de Komen desdexó la planificación familiar por una investigación en cursu de cómo dicha planificación gasta y xustifica´l dineru que ta xestionando´l representante Cliff Stearns.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



Asturian : Stearns ta investigando si s'emplegaron los impuestos en financiar albuertos al traviés del Programa de Paternidá planificada nel so rol de presidente de la comisión de vixilancia y investigación, que ta sol paragües de la Comisión d'enerxía y comerciu de la cámara de representantes.

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



Asturian : L'ex gobernador de Massachusetts Mitt Romney ganó'l martes les primaries del Partíu Republicanu en Florida con más del 46 por cientu de los votos.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



Asturian : L'ex Presidente de la Cámara de Representantes, Newt Gingrich, quedó en segundu llugar col 32 por cientu.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



Asturian : Como ganador absolutu del estáu, Florida dio-y los sos cincuenta delegaos a Romney, emburriándolu como cabezaleru del Partíu Republicanu.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



Asturian : Los organizadores de la protesta dixeron qu'acudieron alredor de 100.000 persones en ciudaes alemanes como Berlín, Colonia, Hamburgu y Hannover.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



Asturian : En Berlín, la policía calcula 6.500 asistentes.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



Asturian : Hebo protestes tamién en París, Sofía en Bulgaria, Vilnius en Lituania, La Valeta en Malta, Tallín n'Estonia y Edimburgu y Glasgow n'Escocia.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



Asturian : En Londres, al rodiu 200 persones protestaron a les puertes de delles oficines importantes de xestión de derechos.

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



Asturian : El pasáu mes hebo grandes manifestaciones en Polonia cuando´l país firmó l´ACTA, que llevó a que´l gobiernu polacu decidiera nun ratificar l´alcuerdu de momentu.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



Asturian : Letonia y Eslovaquia retrasaron la so entrada nel ACTA.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



Asturian : La organización Lliberación Animal y la Real Sociedá pa la prevención de la crueldá escontra los animales (RSPCA poles sos sigles n'inglés) faen un llamamientu pa la instalación obligatoria de cámares de circuitu zarráu en tolos mataderos australianos.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



Asturian : L'inspector xefe de la delegación de Nueva Gales de RSPCA comentó a ABC que la vixilancia y inspeición de los mataderos debiera ser daqué normal n'Australia.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



Asturian : "El circuitu de televisión zarráu diba dicir a les clares a la xente que trabaya con animales, que'l bientar d'éstos ye d'alta prioridá."

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



Asturian : El mapa internacional de terremotos del Serviciu Xeolóxicu de los Estaos Xuníos nun amuesa terremotos n'Islandia na selmana anterior.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



Asturian : La oficina meteorolóxica islandesa informó tamién que nun hebo actividá sísmica na zona d'Hekla nes últimes 48 hores.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



Asturian : L'actividá sísmica importante que provocó'l cambiu de fas tuvo llugar el 10 de marzu na cara nordeste de la caldera na cume del volcán.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



Asturian : Informóse de la presencia de ñubes prietes na base del monte non venceyaes a actividá volcánica dala.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



Asturian : Les ñubes presentaben la posibilidá de que de verdá hubiera una erupción.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



Asturian : El Luno traía ente 120 y 160 metros cúbicos de combustible a bordu cuando s'averió y foi emburriáu polos fuertes vientos y les foles escontra'l ruempefoles.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



Asturian : Los helicópteros rescataron a los doce tripulantes y la única mancadura foi una nariz rota.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



Asturian : El barcu de 100 metros d'eslora diba de camín a recoyer la so carga habitual de fertilizante y nel entamu los funcionarios temíen que'l navíu pudiera facer un arramamientu.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



Asturian : La reforma propuestá yá la aprobaren entrambes cámares en 2011.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



Asturian : Hebo un cambiu nesta sesión llexislativa cuando quitaron la segunda oración, primero na Cámara de Representantes y dempués nel Senáu´l llunes.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



Asturian : El fracasu de la segunda frase, que propón prohibir les uniones civiles ente persones del mesmu sexu, podría abrir la puerta a les futures uniones civiles.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

Asturian : Acordies col procedimientu, la nueva cámara escoyida en 2015 ó 2016 revisará otra vuelta HJR-3 pa siguir col procesu.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



Asturian : Vautier, aparte de dirixir, fizo una fuelga de fame en 1973 escontra lo qu´él consideraba censura política.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



Asturian : Camudó la llei francesa. El so activismu venía de cuando, con 15 años, se xuniera a la Resistencia Francesa mientres la Segunda Guerra Mundial.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



Asturian : Recoyó la so vida nun llibru en 1998.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



Asturian : Nos años 1960 tornó a Arxelia, acabantes d´independizase, pa enseñar direición de cine.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



Asturian : El yudoca xaponés Hitoshi Saito, dos veces medallista olímpicu, morrió a la edá de 54 años.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



Asturian : La causa de la muerte foi un colanxocarcinoma intrahepáticu.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



Asturian : Morrió n'Osaka´l martes.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



Asturian : Amás d'ex-campeón olímpicu y mundial, Saito yera'l presidente del comité d'entrenamientu de la Federación Xaponesa de Yudu nel momentu de la so muerte.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



Asturian : Polo menos 100 persones foron a la fiesta, pa celebrar el primer aniversariu d'una pareya que se casare l'añu anterior.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



Asturian : Los oficiales dicen qu'un actu formal d'aniversariu programóse pa más alantre.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



Asturian : La pareya casárase había un añu en Texas y viniera a Buffalo pa celebralo con amigos y familiares.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



Asturian : El maríu de 30 años, que naciera en Buffalo, foi una de les cuatro víctimes del tirotéu, pero la so muyer nun tuviera daños.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



Asturian : Karno ye un perconocíu y polémicu profesor d'inglés que ponía escuela en Modern Education y King's Glory y afirmaba tener algamao'l númberu de 9.000 alumnos nel cumal de la so carrera.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



Asturian : Nes sos notes emplegó pallabres que dellos padres y madres consideren groseres, y acordies colos informes emplegó males pallabres en clas.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



Asturian : Modern Education acusólu de poner grandes anuncies nos autobuses ensin autorización y de mentir diciendo que yera'l tutor principal d'inglés.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



Asturian : Tamién fora acusáu previamente de violación de derechos d´autor, pero nun tuvo cargos.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



Asturian : Un antiguu estudiante dixo qu´él "falaba en xerga nes clases, deprendía a lligar nos apuntes y yera como un collaciu de los estudiantes".

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



Asturian : Nes últimes tres décades, magar qu'oficialmente sigue siendo un estáu comunista, China desendolcó una economía de mercáu.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



Asturian : Les primeres reformes económiques fixéronse baxo'l lideralgu de Deng Xiaoping.

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



Asturian : Dende entós, el poder económicu de China multiplicó 90 vegaes el so valor.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



Asturian : Per primera vegada, l´añu pasáu China esportó más coches qu´Alemaña y superó a los EE.XX. como mayor mercáu de la industria.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



Asturian : El PIB de China puede ser mayor que'l de los Estaos Xuníos en dos décades.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



Asturian : La tormenta tropical Danielle, cuarta tormenta nomada de la temporada de furacanes de 2010, formóse nel este del océanu Atlánticu.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



Asturian : La tormenta, que s'atopa aproximadamente a 3.000 milles de Miami, Florida, trai vientos sosteníos de 40 milles per hora (64 km/h)

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

Asturian : Los científicos nel Centru Nacional de Furacanes predicen que Danielle va garrar fuercia y convertise en furacán pal miércoles.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



Asturian : Entá queda pa que la tormenta toque tierra y ye complicao calcular los daños potenciales nos Estaos Xuníos o nel Caribe.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



Asturian : Nacíu na capital de Croacia, Zagreb, Bobek fíxose famosu xugando pal Partizán de Belgráu.

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



Asturian : Axuntóse a ellos en 1945 y quedó hasta 1958.

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



Asturian : Nel so tiempu col equipu, marcó 403 goles en 468 participaciones.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



Asturian : Naide xugó tantos partíos nin marcó más goles col equipu como Bobek.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



Asturian : En 1995 votáronlu como meyor xugador de la historia del Partizán.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



Asturian : Les celebraciones entamaron con un espectáculu especial del grupu perconocíu mundialmente Cirque du Soleil.

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



Asturian : Tuvo siguíu de les actuaciones de la Orquesta Sinfónica Estatal d'Estambul, d'una banda militar otomana y de los cantantes Fatih Erkoç y Müslüm Gürses.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



Asturian : Entós los baillarinos de derviche xubieron al escenariu.

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



Asturian : La diva turca Sezen Aksu actuó col tenor italianu Alessandro Safina y la cantante griega Haris Alexiou.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



Asturian : P'acabar, el grupu de baille turcu Fueu d'Anatolia fixo l'espectáculu "Troya".

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



Asturian : Peter Lenz, un corredor de motos de 13 años, morrió tres de sufrir nun accidente nel Circuitu d'Indianápolis.

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



Asturian : Tando na vuelta de calentamientu, Lenz cayó de la moto y fue golpiáu pol compañeru corredor Xavier Zayat.

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



Asturian : El personal médico de la pista atendiólu inmediatamente y tresportólu al hospital llocal nel que morrió más sero.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



Asturian : Zayat nun sufrió firíes nel accidente.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



Asturian : No que cinca a la situación financiera global, Zapatero amestó que "el sistema financieru ye parte de la economía, una parte vital.

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



Asturian : Tenemos una crisis financiera que dura un añu y que tuvo'l so peor momentu nos últimos dos meses, y pienso qu'agora los mercaos financieros van entamar a recuperar."

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



Asturian : La última selmana, Naked News anunció que diba aumentar les llingües internacionales pa informar sobre noticies, con tres nueves tresmisiones.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



Asturian : La organización internacional, que yá informa n´inglés y xaponés, sacará versiones n´español, italianu y coreanu de los sos programes pa televisón, web y dispositivos móviles.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



Asturian : Por suerte nun me pasó nada, pero vi escenes macabres al tratar la xente de romper les ventanes pa poder salir.

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



Asturian : Había xente golpiando los cristales con sielles, pero les ventanes yeren irrompibles.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



Asturian : "Ún de los cristales rompió finalmente, y entamaron a salir pela ventana", dixo'l superviviente Fanciszek Kowal.

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



Asturian : Les estrelles dan lluz y calor pola enerxía que faen cuando los átomos d'hidróxenu mécense (o fusiónense) colos d'otros elementos más pesaos.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



Asturian : Los investigadores tán trabayando pa crear un reactor que pueda producir enerxía de la mesma manera.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

Asturian : Esti, sicasí, ye un problema perdifícil de resolver y va llevar munchos años que veamos fechos reactores de fusión útiles.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



Asturian : L´aguya d´aceru flota sobre l´agua pola tensión superficial.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



Asturian : La tensión superficial produzse porque les molécules na superficie de l´agua atráyense más unes a otres qu´a les molécules d'aire enriba d'elles.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



Asturian : Les molécules d'agua formen un pelleyu invisible na superficie del agua que permite que coses como una aguya puedan flotar enriba d'ello.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



Asturian : La cuchiella del patín modernu tien un filu doble con un güecu cóncavu en mediu. Los dos filos faen que s'agarre meyor al xelu, fasta cuando se vence pa un llau.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



Asturian : Por mor de que la parte baxa de la cuchiella ye curva, de la que la cuchiella s'inclina pa un llau o pa otru, el filu que ta en contautu col xelu cúrvase tamién.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



Asturian : Esto fai que'l patinador xire, si los patines s'inclinen a la mandrecha, el patinador inclinaráse a la mandrecha, si lo faen a la esquierda, el patinador xira a la esquierda.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



Asturian : Pa volver al so nivel d'enerxía previu, han de desfacese de la enerxía estra que sacaron de la lluz.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



Asturian : Esto faise emitiendo una partícula pequeña de lluz que se llama "fotón".

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



Asturian : Los científicos llamen esti procesu "emisión estimulada de radiación" porque los átomos estimúlense con lluz fuerte, que provoca la emisión d´un fotón de lluz, y la lluz ye un tipu de radiación.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



Asturian : La siguiente ilustración amuesa cómo los átomos emiten fotones. Dende llueu, na realidá los fotones son muncho más pequeños que los del dibuxu.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



Asturian : ¡Los fotones son entá más pequeños que la materia de lo que tán fechos los átomos!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



Asturian : Dempués de cientos d´hores d´usu, el filamentu acaba fundiendo y la bombiella dexa de funcionar.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



Asturian : La bombilla precisa entós de sustitución. Ye preciso poner procuru a la hora de cambiala.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



Asturian : Primero hai qu´apagar la llámpara o desconeutar el so cable.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



Asturian : Esto ye porque la lletricidá del enchufe onde ta conectada la parte metálica de la bombilla puede pegate un bon calambre si toques l´enchufe o la parte metálica mientres tea enchufada parcialmente.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



Asturian : El mayor órganu del aparatu circulatoriu ye´l corazón, que bombia´l sangre.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



Asturian : El sangre sal del corazón per tubos que se llamen arteries y vuelve per otros de vuelta que se llamen venes. Los más finos llámense capilares.

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



Asturian : Los dientes d´un triceratops podríen machacar non solo fueyes, tamién rames fuertes y raigaños.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



Asturian : Dellos científicos piensen que los Triceratops comíen cícades, que ye un tipu de planta común del Cretácicu.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



Asturian : Estes plantes son como palmeres pequeñes con una copa de fueya afilao y con escayos.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



Asturian : Puede que los triceratops usaran el so fuerte picu pa pelar les fueyes enantes de comer el tueru.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



Asturian : Otros científicos dicen qu´estes plantes son mui velenoses, poro, ye poco probable que les comiera dengún dinosauriu; anguaño los galbaniegos y otros animales como los loros (que descienden de los dinosaurios) pueden comer fueyes o frutos velenosos.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



Asturian : ¿Cómo tiraría de min la gravedá d´Ío? Si tuvieres na superficie d'Ío pesaríes menos de lo que peses na Tierra.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



Asturian : Una persona que pese 200 llibres (90 k) na Tierra, pesará unes 36 llibres (16 k) n´Ío. Asina que la gravedá, claro, tira menos de ti.

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

Asturian : El Sol nun tien una corteya como la Tierra na qu´andar. Ta enteru fechu de gas, fueu y plasma.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



Asturian : El gas faise más fino al allonxase del centru del Sol.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



Asturian : La parte esterior que vemos al mirar pal Sol llámase la fotoesfera, que lliteralmente quier dicir "la pelota d'oru".

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



Asturian : Unos tres años dempués, en 1610, l'astrónomu italianu Galileo Galilei usó un telescopiu pa observar que Venus tenía fases, igual que la Lluna.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



Asturian : Les fases prodúcense porque namás el llau de Venus (o de la Lluna) que da al Sol recibe lluz. Les fases de Venus sofiten la teoría de Copérnico de que los planetes xiren alredor del Sol.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



Asturian : Entós, unos años depués en 1639, un astrónomu inglés llamáu Jeremiah Horrocks observó un tránsitu de Venus.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



Asturian : Inglaterra vivió un llargu periodu de paz dempués de la reconquista de la Danelaw.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



Asturian : Sicasí, en 991 Etelredu tuvo que s'enfrentar a una flota vikinga mayor que nenguna dende'l tiempu de Guthrum, un sieglu primero.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



Asturian : Esta flota lideróla Olaf Trygvasson, un noruegu que tenía l´envís de lliberar el so país de la dominación danesa.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



Asturian : Dempués de dellos reveses militares, Etelredu algamó un acuerdu con Olaf, que tornó pa Noruega col envís de reclamar el tronu, lo que fizo con ésitu desigual.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



Asturian : El hangul ye l´únicu alfabetu a costafecha pal so usu popular y diariu. L´alfabetu inventóse nel 1444 mientres el reinu del rei Sejong (1418–1450).

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



Asturian : Sejong el grande fue'l cuartu rei de la dinastía Joseon y ye unu de los más almiraos.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



Asturian : Llamó orixinalmente al alfabetu Hangul alfabetu Hunminjeongeum, que significa "los soníos correutos pa la instrucción de la xente".

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



Asturian : Hai bien de teoríes de cómo entamó'l sánscritu. Una d'elles ye sobre la emigración aria dende l'oeste hacia la India que llevó la so llingua con ellos.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



Asturian : El sánscritu ye una llingua antigua que ye comparable al llatín faláu n'Europa.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



Asturian : El primer llibru del mundu conocíu ta escritu en sánscritu. Dempués de la recopilación de los upanishad, el sánscritu perdióse na xerarquía.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



Asturian : El sánscritu ye una llingua complexa y rica que sirvió de base pa munches llingües indies modernes, de la mesma manera en que'l llatín ye la base de llingües europees como'l francés y l'español.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



Asturian : Acabada la guerra de Francia, Alemaña entamó a preparase pa invadir la islla de Gran Bretaña.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



Asturian : Alemaña punxo al ataque´l nome en clave de "Operación Lleón marín". La mayoría de les armes y provisiones del exércitu británicu perdiérense na evacuación de Dunquerque, asina que taben mui febles.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



Asturian : Pero la Marina Real entá yera muncho más fuerte que la Marina Alemana ("Kriegsmarine") y pudiera destrozar cualesquier flota d'invasión que se mandara pela Canal.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



Asturian : Sicasí, perpocos barcos de la Marina Real británica taben basaos cerca de les rutes probables de la invasión, al tarrecer los almirantes la posibilidá de que los fundieran los ataques aéreos alemanes.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



Asturian : Empecemos desplicando los planes d´Italia. Italia yera básicamente l´hermanín d´Alemaña y Xapón.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



Asturian : Teníen un exércitu y una armada más febles, anque acababen de facer cuatro barcos nuevos xusto enantes d´entamar la guerra.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



Asturian : L´oxetivu principal d´Italia yeren los países africanos. Pa controlar esos países necesitaben una llanzadera pa que les tropes pudieran cruzar el Mediterraneu ya invadir África.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



Asturian : Por mor d'ello, tuvieron que se desfacer de les bases y barcos británicos n'Exiptu. Arriendes d'eses aiciones, los barcos de guerra italianos nun teníen que facer más nada.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

Asturian : En cuantes a Xapón. Xapón yera un país-islla, igual que Gran Bretaña.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



Asturian : Los somarinos son barcos diseñaos pa viaxar baxo l'agua, y queden ehí una gran cantidá de tiempu.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



Asturian : Los submarinos usáronse na Primera y na Segunda Guerra Mundial. Entóncenes yeren mui lentos y teníen un rangu de disparu mui curtiu.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



Asturian : Al entamu de la guerra desplazábense pela superficie marina, pero cuando los radares se desendolcaron y perfeicionaron, los submarinos tuvieron de somorguiase pa nun ser detectaos.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



Asturian : Los submarinos alemanes llamábense U-Boats. Los alemanes yeren bien xeitosos pa navegar y manexar los sos submarinos.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



Asturian : Por mor del so éxitu colos submarinos, dempués de la guerra nun se permite que los alemanes tengan munchos.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



Asturian : ¡Sí! El faraón Tutancamón, a vegaes llamáu "faraón Tut" o "el neñu faraón", ye ún de los faraones del Antiguu Exiptu más conocios na edá moderna.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



Asturian : Interesantemente, nun se consideró mui importante na dómina antigua y nun se rexistró na mayoría de les llistes de reis.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



Asturian : Sicasí, el descubrimientu d'esta tumba en 1922 fízolu famosu. Aunque munches tumbes antigües fueron robaes, esta tumba quedó práuticamente intauta.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



Asturian : Los más de los oxetos enterraos con Tutancamón caltiénense, incluyendo miles d'artefautos fechos con metales preciosos y piedres rares.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



Asturian : La invención de les ruedes con radios fixo que los carros asirios foren más llixeros, rápidos y tuvieren meyor preparaos pa dexar atrás a los soldaos y a otros carros.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



Asturian : Les fleches de les mortales ballestes podíen afuracar l'armadura de los soldaos enemigos. Alredor del 1000 e.C. los asirios introduxeron la primer caballería.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



Asturian : La caballería ye un exércitu que combate a caballu. La siella de montar entá nun s'inventara, asina que la caballería asiria combatía sobre'l llombu desnudu de los sos caballos.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



Asturian : Conocemos munchos políticos, científicos y artistes griegos. Probablemente, la persona más conocida d'esta cultura seya Homero, el llexendariu poeta griegu, que compunxo dos obres maestres de la lliteratura griega: los poemes de la Iliada y la Odisea.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



Asturian : Sófocles y Aristófanes siguen siendo dramaturgos populares y les sos obres tán consideraes ente les meyores de la lliteratura universal.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



Asturian : Otru griegu famosu ye'l matemáticu Pitágores, conocíu sobre too pol so teorema famosu sobre les rellaciones ente los llaos de los triángulos rectángulos.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



Asturian : Hai destremaos cálculos de cuánta xente fala hindi. Créese que ye ente la segunda y la cuarta llingua más falada del mundu.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



Asturian : El númberu de falantes nativos cambia en función de si los dialeutos averaos se tienen en cuenta.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



Asturian : Les estimaciones varien d'ente 340 millones a 500 millones de falantes, y fasta 800 millones de persones son quien a entendelu.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



Asturian : L´hindi y l´urdu aseméyense nel vocabulariu pero non na escritura; los falantes de dambes llingües pueden entendese en conversaciones cotidianes.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



Asturian : Al rodiu´l sieglu XV, el norte d´Estonia tenía muncha influencia cultural alemana.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



Asturian : Dellos monxos alemanes queríen averar a Dios a la xente nativo, polo qu'inventaron l'idioma estoniu lliterariu.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



Asturian : Taba basáu nel alfabetu alemán y amestóse-y la grafía "Õ/õ".

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



Asturian : Col pasu del tiempu, converxeron munchos empréstamos del alemán. Esto marcó l´entamu de la illustración.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



Asturian : Según la tradición, l´heriede del tronu tendría formación militar namái acabar los estudios.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

Asturian : Sicasí, Charles cursó estudios universitarios nel Trinity College de Cambridge, onde estudió antropoloxía y arqueoloxía y, más tarde, hestoria; graduóse nun 2:2 (una titulación menor).

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



Asturian : Carlos fue´l primer miembru de la familia real británica n'algamar un títulu.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



Asturian : La Turquía europea (Tracia oriental o Rumelia na península balcánica) inclúi un 3% del país.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



Asturian : El territoriu de Turquía tien más de 1,600 quilómetros (1.000 mi) de llargu y 800 km (500 mi) d'anchu, con una forma más o menos rectangular.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



Asturian : La superficie de Turquía, incluyendo llagos, ocupa 783,562 quilómetros cuadraos (300948 milles cuadraes), de los que 755,688 quilómetros cuadraos (291.773 milles cuadraes) tán n'Asia suroccidental y 23.764 quilómetros cuadraos (9.174 milles cuadraes) n'Europa.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



Asturian : La superficie de Turquía fai que seya´l 37u país más grande del mundu; tien el tamañu combináu de Francia continental y del Reinu Xuníu.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



Asturian : Turquía ta arrodiada de mar per tres partes: el mar Exéu pel oeste, el mar Prietu pel norte y el mar Mediterraneu pel sur.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



Asturian : Luxemburgu tien una llarga hestoria, pero la so independencia data de 1839.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



Asturian : Parte del anguaño territoriu belga formaba parte de Luxemburgu nel pasáu, pero pasó a ser belga cola Revolución belga de 1830.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



Asturian : Luxemburgu intentó siempre caltenese como un país neutral, pero ocupólu Alemaña tanto na Primer Guerra Mundial como na Segunda Guerra Mundial.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



Asturian : En 1957 Luxemburgu convirtióse nun miembru fundador de la organización qu'anguaño se conoz como la Xunión Europea.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



Asturian : La Drukgyal Dzong son una fortaleza en ruines y un monasteriu budista na parte alta del distritu de Paro (nel pueblu de Phondey).

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



Asturian : Dizse qu´en 1649 Zhabdrung Ngawang Namgyel creó´l fuerte pa conmemorar la so victoria escontra les fuerces tibetano-mongoles.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



Asturian : En 1951 un fueu perdonó unes poques reliquies de Drukgyal Dzong, como la escultura de Zhabdrung Ngawang Namgyal.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



Asturian : Dempués del incendiu, la fortaleza conservóse y protexóse, calteniéndose como una de les atraiciones más fabuloses de Bután.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



Asturian : Mientres el sieglu XVIII Camboya viose encaxada ente dos vecinos poderosos, Tailandia y Vietnam.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



Asturian : Los tailandeses invadieron Camboya delles veces nel sieglu XVIII y destruyeron Phnom Penh en 1772.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



Asturian : Nos años caberos del sieglu XVIII los vietnamites tamién invadieron Camboya.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



Asturian : El dieciocho por cientu de los venezolanos tán nel paru y la mayoría de los que trabayen fáenlo na economía somorguiada.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



Asturian : Dos tercios de los venezolanos activos trabayen nel seutor servicios, cerca d´un cuartu na industria y un quintu na agricultura.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



Asturian : Una industria importante de Venezuela ye'l petroleu, de lo que'l país ye esportador netu, anque namás l'ún por cientu de la población trabaye na industria del petroleu.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



Asturian : Al entamu de la independencia del país, la esperiencia de los Xardinos Botánicos de Singapur ayudó a tresformar la islla nuna ciudá xardín tropical.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



Asturian : En 1981, Vanda Miss Joaquim, un híbridu d'orquídea, escoyóse como la flor nacional de la nación.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



Asturian : Tolos años per ochobre, cerca de 1,5 millones d´herbívoros desplácense dende les llombes del norte escontra les llanures del sur, cruciando´l ríu Mara, a la gueta de la lluvia.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



Asturian : Y, de vuelta al norte pel oeste, cruzando otra vegada pel ríu Mara, dempués de pasar les lluvies per abril.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

Asturian : La rexón del Serengueti tien dientro'l Parque Nacional del Serengueti, la Zona de Conservación de Ngorongoro y la Reserva Recreativa de Maswa y la Reserva Nacional del Masai Mara en Kenia.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



Asturian : Deprender a facer medios interactivos implica tanto habilidaes convencionales y tradicionales como habilidaes deprendíes en clases interactives (escribir guiones, editar videu y audiu, falar, etc.)

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



Asturian : El diseñu interactivu precisa de la re-evaluación de les nuestres idees asumíes, no que cinca a la producción y qu'aprendamos a pensar de formes non lliniales.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



Asturian : El diseñu interactivu rique que los componentes d'un proyeutu tean coneutaos ente ellos, pero tamién tien sentíu como una entidá separtada.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



Asturian : El problema de les lentes de zoom ye que la complexidá focal y el númberu d'elementos de lente que faen falta p'algamar una riestra de llonxitúes focales son muncho mayores que pa los oxetivos fixos.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



Asturian : Esto tien menos incidencia porque los fabricantes de lentes tán meyorando los estándares na producción.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



Asturian : Esto permitió que les lentes d´aumentu ficieran semeyes d´una calidá comparable a l´algamada por lentes con distancia focal fixa.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



Asturian : Otra desventaya de les lentes d´aumentu ye que l´apertura o velocidá máxima de la lente ye más baxa.

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



Asturian : Esto fai difícil l'emplegar lentes de zoom barates en condiciones de poca lluz ensin un flash.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



Asturian : Ún de los problemes más comunes a la hora de convertir una película a DVD ye'l sobre-escanéu.

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



Asturian : Les más de les televisiones tán feches p'agradar al públicu xeneral.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



Asturian : Por eso tolo que ves na tele tien los bordes cortaos, los d'enriba, los d'abaxo y los de los llaos.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



Asturian : Esto faise p´asegurar que la imaxe cubra tola pantalla. Lo que se llama overscan.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



Asturian : Desgraciadamente, cuando faes un DVD, lo más probable ye que los bordes tamién se corten y, si'l videu tien sotítulos demasiao cerca del borde, nun van vese dafechu.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



Asturian : El castiellu tradicional medieval inspiró muncho la imaxinación, conxurando imáxenes de xustes, llacuades y caballería artúrica.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



Asturian : Hasta quedando metanes les ruines milenaries, ye fácil trayer a la mente'l soníu y los arumes de les vieyes batalles, hasta cuasi sentir el ruíu de los cascos nos adoquinos y goler el mieu xubiendo dende les mazmorres.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



Asturian : Pero, ¿ta la nuestra imaxinación basada na realidá? ¿Por qué razón se construyeron los castiellos? ¿Cómo se diseñaron y construyeron?

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



Asturian : El castiellu Kirby Muxloe, típicu del periodu, ye más casa fortificada que castiellu dafechu.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



Asturian : Les sos ventanes grandes de cristal y paredes fines nun aguantaríen dellos ataques per munchu tiempu.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



Asturian : Na década de 1480, cuando Lord Hastings entamare la so construcción, el país taba nuna paz relativa y la defensa nun yera necesaria más qu'escontra bandes pequeñes de lladrones.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



Asturian : L'equlibiru de poder yera un sistema nel que los países europeos buscaben caltener la soberanía nacional de tolos estaos del continente.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



Asturian : La idea yera la de que toles naciones europees buscaran evitar que nenguna nación se ficiera poderosa y poro, los gobiernos nacionales camudaben davezu les sos aliances pa caltener l'equilibriu.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



Asturian : La Guerra de socesión española foi la primera guerra na que'l tema central yera l'equilibriu de poder.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



Asturian : Esto supunxo un intercambiu importante, porque les potencies europees yá nun tendríen el pretestu del conflictu relixosu. Poro, la guerra de los Trenta Años foi la cabera guerra por cuestiones relixoses.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



Asturian : El templu d´Ártemis n´Éfesu foi destruyíu´l 21 de xunu del 356 e.C. nun fueu intencionáu d´Eróstrato.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

Asturian : Según la narración, la so motivación yera la fama a cualesquier costu. Los efesios, ofendíos, anunciaron que'l nome d´Eróstratu nun diba ser mencionáu enxamás.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



Asturian : L´hestoriador griegu Estrabón anotó dempués el nome, por eso sabemos d´ello anguaño. El templu foi destruyíu la mesma nueche na que nació Alexandru Magno.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



Asturian : Alexandru, como rei, ofrecióse a pagar pa la reconstrucción, pero negáron-ylo. Dempués de morrer Alexandru, nel 323 e.C., foi reconstruyíu´l templu.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



Asturian : Asegúrate de que la to mano ta lo más relaxada posible mientres da bien les notes; evita tamién los movimientos estra de los deos.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



Asturian : D'esti mou, vas cansar lo menos posible, recuerda que nun ye preciso golpiar les tecles con muncha fuercia pa consiguir más volume como pasa nel pianu.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



Asturian : Nel acordión, pa tener más volume, uses los fuelles con más presión o velocidá.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



Asturian : El misticismu ye la gueta de la comunión, la identidá o la consciencia d'una realidá última, una divinidá, una verdá espiritual o Dios.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



Asturian : El creyente busca una esperiencia direuta, intuición, o visión de la realidá divina/la deidá o les deidaes.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



Asturian : Los siguidores tán a la gueta de ciertes formes de vida o práutiques qu'alimenten eses esperiencies.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



Asturian : El misticismu estrémase d´otres formes de creyencies relixoses y de cultu pol énfasis na esperiencia personal direuta d´un estáu únicu de conciencia, en particular de calter sele, esclarador, gayasperu o mesmo eufóricu.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



Asturian : El sikhismu ye una relixón del socontinente indiu. Orixinóse na rexón de Panyab nel sieglu XV d'una dixebra sectaria dientro de la tradición hindú.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



Asturian : Los sikhs consideren que la so fe ye una relixón estremada del hinduismu anque reconozan los raigaños y vezos hindús.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



Asturian : Los sikhs llamen a la so relixón Gurmat, qu´en panyabí significa "el camín del gurú". El gurú ye una figura fundamental en toles relixones indies, pero nel sikhismu ganó tanta importancia que ye´l pegoyu de les creencies sikh.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



Asturian : La relixón fundóse nel sieglu XV pol gurú Nanak (1469-1539). Siguiéronlu en socesión nueve gurús más.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



Asturian : Sicasí, en xunu de 1956, punxéronse a prueba les promeses de Krushchev al convertise los disturbios de Polonia, pente los que los trabayadores protestaben escontra la escasez de comida y los retayos salariales, nuna protesta xeneral frente al comunismu.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



Asturian : Anque a la fin Krushchev mandó los tanques pa restablecer l'orde sí que cedió a dellos pidimientos y tuvo d'acuerdu en nomar al popular Wladyslaw Gomulka como nuevu primer ministru.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



Asturian : La civilización del valle del Indo yera una civilización de la edá del bronce nel noroeste del subcontinente indiu qu'incluyía la mayor parte del actual Pakistán y delles rexones del noroeste d'India y el noreste d'Afganistán.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



Asturian : La civilización floreció na cuenca del ríu Indu, d'u vien el so nome.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



Asturian : Anque dellos estudiosos pescancien que, al esistir la civilización tamién nes cuenques del ríu, hoi secu, Sarasvati, debiera llamase civilización Indo-Sarasvati. Otros llámenla civilización Harapana, por Harappa, el primer xacimientu que s'escavó nos años venti.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



Asturian : La naturaleza militarista del imperiu romanu ayudó al desarrollu de los avances médicos.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



Asturian : L'Emperador Augustu axuntó a los primeros médicos y formó'l primer Cuerpu Médicu Romanu pa usase depués de les batalles.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



Asturian : Los ciruxanos teníen conocencia de dellos sedantes qu'incluyíen la morfina, d'estractos de la grana de l'amapola, y la escopolamina, de la grana del beleñu.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



Asturian : Ficiéronse espertos n´amputar pa salvar a los pacientes con gangrena, amás d´en face-yos torniquetes y pinces arteriales pa controlar el fluxu sanguineu.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



Asturian : A lo llargo de munchos sieglos, l´Imperiu Romanu tuvo los grandes avances na melecina que llegaron hasta güei y son la base de lo que sabemos.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



Asturian : L'origami pureland ye origami cola restricción de que nun se puede facer más qu'una doblez a cada vez, nun se permiten les dobladures más complexes como'l pliegue inversu y tolos pliegues tienen que tener ubicación clara.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

Asturian : Fue desarrolláu por John Smith nos años 70 p'ayudar a los practicantes ensin esperiencia o a los que teníen habilidaes motores llimitaes.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



Asturian : Los neños desendolquen un sentíu de raza y estereotipos raciales de bien mozos y esto afeuta´l so comportamientu.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



Asturian : Ye más, los neños de minoríes raciales col estereotipu de baxu rendimientu académicu tienden a nun rendir tan bien nes aules dempués de saber del estereotipu asociáu a la so raza.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



Asturian : MySpace ye'l tercer sitiu web más popular nos Estaos Xuníos d'América y tien a día de güei 54 millones de perfiles.

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



Asturian : Estes páxines web llamaron muncho l´atención, especialmente nel ámbitu educativu.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



Asturian : Estos sitios web tienen aspectos positivos, ente los que tán la facilidá pa desarrollar una páxina de clase na que puedan incluise blogs, vídeos, semeyes y otros elementos.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



Asturian : Puede accedese fácil a esta páxina dando una web, que fai cenciello recordar y escribir a los estudiantes que tengan problemes col tecláu o cola ortografía.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



Asturian : Puede customizase pa que seya fácil de lleer y que tenga tantos collores como queramos.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



Asturian : El trestornu por déficit d'atención "ye un síndrome neurolóxicu y la definición clásica de los sos síntomes carauterísticos incluye la impulsividá, la distraición, la hiperactividá y l'escesu d'enerxía".

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



Asturian : Nun ye una discapacidá inteleutual sinón un trestornu del aprendizaxe; "afeuta a 3 de cada 5 neños, quiciabes llegue a los 2 millones nos EE.XX.".

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



Asturian : Los neños con TDA tienen problemes pa centrase nos deberes, pero pueden facelo con coses que-yos presten, como xugar a videoxuegos, ver los dibuxos o escribir frases ensin puntuación.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



Asturian : Estos neños avecen a metese en munchos problemes porque "participen en comportamientos de riesgu, métense n´engarradielles y cuestionen l'autoridá" pa estimular el so cerebru, que nun se puede estimular con métodos normales.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



Asturian : El TDA afeuta les rellaciones colos compañeros porque los otros neños nun pueden entender por qué faen lo que faen o por qué escriben como escriben, amás que´l so nivel de madurez ye estremáu.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



Asturian : Al cambiar l'habilidá p'algamar conocencia y p'aprender, de la manera que se menciona arriba, la tasa básica na que s'algamaba conocencia cambiaba.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



Asturian : El métodu p´algamar información yera estremáu. La presión dexó de tar na memoria individual, pero la habilidá pa recordar testos pasó a ser un enfoque.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



Asturian : N'esencia, el Renacimientu cambió de forma significativa l'enfoque del aprendizaxe y la divulgación del conocimientu.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



Asturian : Al contrario qu´otros primates, los homínidos nun usen les manes pa movese, cargar pesu o ximelgase pelos árboles.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



Asturian : Les manes y los pies de los chimpancés aseméyense en tamañu y llonxitú, si bien la mano carga´l pesu nos nudiellos al andar.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



Asturian : La mano humana ye más corta que'l pie, con falanxes más rectes.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



Asturian : Los fósiles de manes de dos a tres millones d´antigüedá revelen esti cambiu na especialización de la mano de la llocomoción a la manipulación.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



Asturian : Delles persones piensen qu'esperimentar munchos suaños llúcidos mui davezu pue ser cansao.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



Asturian : La principal razón d'esti fenómenu ye'l resultáu de los suaños llúcidos, ampliando la duración del tiempu ente los estaos REM.

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



Asturian : Con menos REMs per nueche, esti estáu nel qu'esperimentes sueñu real y el to cuerpu recupérase vuélvese infrecuente como pa ser un problema.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



Asturian : Esto ye tan cansao como si te llevantares cada venti o trenta minutos y mirares la televisión.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



Asturian : L'efectu depende de la frecuencia per nueche na que'l to cerebru trate de suañar de forma lúcida.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

Asturian : Les coses nun-yos fueron bien a los italianos nel norte d´África casi dende l´entamu. A la selmana de que declararan la guerra, el 10 de xunu de 1940, el 11er escuadrón d´húsares británicu sitió´l Forte Capuzzo en Libia.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



Asturian : Nuna emboscada al este de Bardia, los británicos capturaron al inxenieru xefe del décimu exércitu, el xeneral Lastucci.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



Asturian : El 28 de xunu, Marshal Italo Balbo, el gobernador xeneral de Libia y supuestu socesor de Mussolini, foi asesináu por fueu amigu mientres aterrizaba en Tobruc.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



Asturian : La esgrima deportiva xuégase en munches categoríes, dende l´aficionada d´estudiantes universitarios hasta la competición profesional y olímpica.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



Asturian : El deporte xuégase en formatu de duelu, un tirador escontra otru.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



Asturian : El golf ye un xuegu nel que los xugadores usen palos pa meter pelotes en furacos.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



Asturian : Xuégase a dieciocho furacos nun percorríu normal, onde los xugadores entamen nel primer furacu del percorríu y acaben nel decimoctavu.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



Asturian : El xugador que precisa de menos golpes, o golpes del palu, pa completar el percorríu gana.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



Asturian : Xuégase en prau, la herba al rodiu´l furacu córtase más y llámase green.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



Asturian : Quiciabes el tipu de turismu más común ye´l que la xente asocia a viaxar: El turismu recreativu.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



Asturian : Esto ye cuando la xente va a un sitiu que ye mui distintu de la so vida cotidiana pa relaxase y esfrutar.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



Asturian : Les sableres, los parques temáticos y los cámpines son los llugares a los qu´avecen dir los turistes d´ociu.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



Asturian : Cuando l'oxetivu de la nuestra visita a un sitiu concretu ye conocer la so historia y cultura, esti tipu de turismu conozse como turismu cultural.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



Asturian : Los turistes pueden visitar dellos llugares señalaos d'un país concretu o pueden optar por centrase namás nuna área concreta.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



Asturian : Los coloniales, en vistes de l´actividá, tamién pidieren refuerzos.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



Asturian : Pente les tropes que refuercen les posiciones del frente ta'l 1u y 3u reximientos de New Hampshire con 200 homes, baxo'l mandu del Coronel John Stark y James Reed (dambos convirtiéronse depués en xenerales).

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



Asturian : Los homes de Stark posicionáronse a lo llargo de la valla nel estremu norte de la posición qu'ocupaben los colonos.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



Asturian : Al abrir la marea baxa un güecu a lo llargo del ríu Mystic na parte noreste de la península, allargaron la valla con un muru baxu de piedra en direición norte, acabándolu na oriella del agua nuna playa pequeña.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



Asturian : Bien Gridley bien Stark punxeron un poste d'unos 100 pies (30 m) delantre de la valla y mandaron que nun se disparara fasta que lu pasaran los soldaos regulares.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



Asturian : El plan americanu taba fiau a llanzar ataques coordinaos dende tres posiciones diferentes.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



Asturian : El xeneral John Cadwalder llanzó un ataque de distracción escontra la guarnición británica en Bordentown, pa cortar cualquier refuerzu.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



Asturian : El Xeneral James Ewing diba cruzar con 700 milicianos el ríu en Trenton Ferry, tomar la ponte sobre Assunpink Creek y evitar que les tropes enemigues escaparan.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



Asturian : La principal fuercia d'asaltu, formada por 2.400 soldaos, diba cruciar el ríu nueve milles al norte de Trenton, y estremase dempués en dos grupos, unu embaxo'l mandu de Greene y l'otru embaxu'l de Sullivan, col envís de llanzar un ataque primero de qu'alboreciere.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



Asturian : Col cambéu del cuartu de milla pa la media milla, la velocidá faise muncho menos importante y la resistencia ye primordial.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



Asturian : Dende llueu qu´un corredor de primera, que cuerre media milla en menos de dos segundos, ye daquién rápidu, pero tien que desendolcar resistencia.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

Asturian : Correr pel campu pel iviernu, amás de dir al ximnasiu pa fortalecer la parte cimera del cuerpu, ye la meyor preparación pa la temporada de carreres.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



Asturian : Les pautes nutricionales apropiaes nun garanticen un rindimientu d´élite, pero pueden afeutar la salú xeneral de los deportistes mozos.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



Asturian : Caltener l´equilibriu enerxéticu, hidratase bien y entender los varios aspectos de la suplementación puede contribuyir a la meyora del so rendimientu y aumentar el disfrute de la práctica.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



Asturian : Correr medies distancies ye un deporte relativamente baratu; sicasí, hai muncha confusión no que cinca la poca equipación que fai falta pa ello.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



Asturian : Pueden comprase los productos según se tenga necesidá, pero la mayoría tendrán pocu o nengún impactu nel rindimientu.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



Asturian : Los atletes pueden preferir un productu anque nun-yos dea beneficios reales.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



Asturian : L'átomu puede considerase unu de los cimientos fundamentales de cualesquier materia.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



Asturian : Ye una entidá percomplexa, que consiste, acordies col modelu de Bohr simplificáu, nun nucleu orbitáu por electrones, en ciertu mou asemeyáu a los planetes qu'orbiten el sol – ver Figura 1.1.

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



Asturian : El nucleu ta formáu por dos partícules – neutrones y protones.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



Asturian : Los protones tienen una carga llétrica positiva y los neutrones nun tienen carga. Los electrones tienen una carga llétrica negativa.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



Asturian : Pa ver a la víctima, primero has comprobar la escena p'asegurate de la to seguridá.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



Asturian : Tienes que te fixar na posición de la víctima cuando t´allegues y ver cualesquier señal d'alerta automática.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



Asturian : Si te manques intentando ayudar, pue que lo único que faigas seya empeoralo too.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



Asturian : L´estudiu mostró que la depresión, la llercia y el pensamientu catastróficu mediaben na relación ente dolor y incapacidá en persones con dolor lumbar.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



Asturian : Namái los efeutos del pensamientu catastróficu, non depresión, y la llercia yeren condicionantes pa les sesiones selmanales de PA.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



Asturian : Los que participen n´actividaes regulares precisen de más sofitu en términos de perceición negativa del dolor, distinguiendo les diferencies ente dolor crónicu y la sensación de malestar del movimientu físicu normal.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



Asturian : La vista, o l'habilidá de ver, depende de múerganos sensores del sistema visual o güeyos.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



Asturian : Hai munches construcciones de güeyos diferentes, que varien na so complexidá dependiendo de les necesidaes del organismu.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



Asturian : Les diferentes construcciones tiene capacidaes diferentes, son sensibles a diferentes frecuencies d'onda y tienen distintos graos d'agudeza. Además, necesiten distintos procesamientos pa comprender la entrada y distintos númberos pa funcionar de forma óptima.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



Asturian : Una población ye'l conxuntu d'organismos d'una especie particular nuna área xeográfica dada.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



Asturian : Cuando tolos individuos d'una población son idénticos en rellación a un fenotipu particular, conócense como monomórficos.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



Asturian : Cuando los suxetos muestren delles variantes d´un fenotipu son polimórficos.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



Asturian : Tamién les colonies de formigues guerreres marchen y añeren en destremaes fases.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



Asturian : Na fase nómada los exércitos de formigues faen marches de nueche y paren p'acampar de día.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



Asturian : La colonia entama una fase nómada cuando la comida disponible amenorga. Nesta fase, la colonia fai ñeros temporales que cambien cada día.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

Asturian : Caunu d'estos xareos nomádicos o marches dura aproximadamente 17 díes.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



Asturian : ¿Qué ye una célula? La pallabra célula vien de la pallabra llatina "cella" que quier dicir "habitación pequeña" y usóla per primer vez un investigador qu'observaba la estructura del corchu.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



Asturian : La célula ye la unidá básica de toles coses vivientes, y tolos organismos tán compuestos d'una o más célules.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



Asturian : En realidá, les célules son tan básiques y importantes pal estudiu de la vida, que davezu llámenles los "lladriyos de la vida".

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



Asturian : El sistema nerviosu caltién la homeostasis mandando impulsos nerviosos per tol cuerpu pa caltener el fluxu del sangre bien y ensin problemes.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



Asturian : Estos impulsos nerviosos pueden mandase tan rápido al traviés del cuerpu qu'ayuden a caltener el cuerpu seguru énte cualesquier amenaza potencial.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



Asturian : Los puxones afecten una zona más pequeña en comparanza con otres tormentes fuertes, pero destrúin too al so pasu.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



Asturian : Los puxones arranquen árboles, estrocen edificios y llancen coches pel aire. El dos por cientu de los tornaos más violentos duren más de tres hores.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



Asturian : Estes tormentes monstruoses tienen vientos d'hasta 380 km/h (133 m/s, 300 mph)

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



Asturian : Los seres humanos lleven miles y miles d'años faciendo y usando lentes p´aumentar el tamañu.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



Asturian : Sicasí, los primeros telescopios de verdá fixéronse n'Europa a últimos del sieglu XVI.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



Asturian : Estos telescopios usen una combinación de dos lentes pa facer que los oxetos llonxanos paezan más cercanos y más grandes al empar.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



Asturian : La envidia y l´egoísmu formen parte de nosotros mesmos y ye cola cooperación cuando hai beneficios pa la mayoría. Siempre se ganará más a curtiu plazu si se ye arrogante.

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



Asturian : Por fortuna, la mayoría de la xente decátase de que la meyor opción a llargu plazu ye trabayar a comuña con otros.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



Asturian : Munches persones suañen col día en que los humanos van poder dir a otra estrella y esplorar otros mundos. Dellos entrúguense qué hai ehí fuera, hailos que creyen qu'hai aliens o otres vides n'otros planetes.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



Asturian : Pero si esto pasa otra vez, probablemente nun pase munchu tiempu. Les estrelles tán tan repartíes qu'hai trillones de milles ente estrelles que son "vecines".

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



Asturian : Igual un día los tos nietos lleguen a un planeta con vida alieníxena y s´entruguen pelos sos oríxenes.

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



Asturian : Los animales tán fechos de munches célules. Comen coses y dixérenles dientro. Los más de los animales pueden movese.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



Asturian : Namás los animales tienen cerebru (anque nun lu tengan tolos animales; les aguamales, por exemplu, nun tienen).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



Asturian : Los animales atópense per tola Tierra. Furen na tierra, naden nos océanos y vuelen nel cielu.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



Asturian : La célula ye la unidá estructural y funcional más pequeña de los organismos.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



Asturian : Célula vien de la pallabra llatina cella, que quier dicir cuartu pequeñu.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



Asturian : Si observes dalgún ser vivu col microscopiu vas ver que tán fechos de cuadradinos o pelotines.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



Asturian : Robert Hooke, biólogu ingleś, vio cuadrinos pequeños nel corchu con un microscopiu.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



Asturian : Son como cuartos. Foi la primer persona en ver les célules muertes.

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

Asturian : Los elementos y compuestos pueden pasar d´un estáu a otru ensin camudar.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



Asturian : El nitróxenu n´estáu gaseosu tien les mesmes propiedaes que´l nitróxenu llíquido. L´estáu llíquidu ye más densu pero les molécules son idéntiques.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



Asturian : L'agua ye otru exemplu. El compuestu agua ta formáu por dos átomos d'hidróxenu y ún d'osíxenu.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



Asturian : Tien la mesma estructura molecular n'estáu gaseosu, llíquidu o sólidu.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



Asturian : Anque'l so estáu físicu pueda cambiar, el so estáu químicu caltiénse.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



Asturian : El tiempu ye daqué que mos arrodia y afeuta tolo que facemos. Sicasí, ye difícil d'entender.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



Asturian : El tiempu lleva miles d'años siendo estudiáu por estudiosos relixosos, filosóficos y científicos.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



Asturian : Esperimentamos el tiempu como una serie d´eventos qu´abarquen el futuru, el presente y el pasáu.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



Asturian : El tiempu ye tamién la manera na que comparamos la duración de los socesos.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



Asturian : Puedes observar el pasu del tiempu tu mesmu al observar la repetición d'un fenómenu cíclicu. Un fenómenu cíclicu ye daqué que pasa una vez y otra de manera regular.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



Asturian : Anguaño los ordenadores úsense pa manipuliar semeyes y vídeos.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



Asturian : Les animaciones sofisticaes pueden facese n'ordenadores, y esti tipu d'animaciones úsase cada vez más en películes y televisión.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



Asturian : La música suel grabase usando ordenadores sofisticaos pa procesar y amestar los soníos.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



Asturian : La mayor parte de los sieglos XIX y XX pensaron que los maorís foron los primeros habitantes de Nueva Zelanda; cazaben páxaros xigantes, moes.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



Asturian : La teoría entós estableció la idea de que'l pueblu maorí emigró dende Polinesia nuna gran flota y aportó a Nueva Zelanda dende los moriori, afitando una sociedá agrícola.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



Asturian : Sicasí, nueves pruebes suxeren que los Moriori yeren un grupu de maoríes del continente qu'emigraron dende Nueva Zelanda a les Islles Chatham, desendolcando la so propia cultura pacífica.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



Asturian : Tamién hebo otra tribu nes islles Chatham d´orixe maorí qu´emigrare de Nueva Zelanda.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



Asturian : Llamábense Moriori, hebo delles amarraces y al final desaniciaron a los Moriori.

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



Asturian : Xente que tuvo implicao delles décades ayudónos a apreciar les nueses fortaleces y pasiones inxenuamente y hasta los fallos.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



Asturian : Al escuchar a xente compartir les sos histories individuales, familiares y organizatives, algamemos una visión valiosa del pasáu y de delles de les personalidaes qu'influyeron, pa bien o pa mal, la cultura de la organización.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



Asturian : Anque conocer la propia hestoria nun implica comprender la so cultura, fai que la xente tenga concencia d´en qué parte de la organización tán.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



Asturian : Mientres comprueben l'ésitu y se decaten de los fallos, los individuos y toles persones que participen descubren meyor los valores, misiones y lo que mueve a la organización.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



Asturian : D'esta manera, recordar exemplos previos de comportamientu entamador y los éxitos resultantes, ayudaron a la xente a tar abierto a nuevos cambios y orientaciones pa la ilesia llocal.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



Asturian : Estes hestories d'éxitu amenorgaron el mieu al cambiu, creando inclinaciones positives al cambiu nel futuru.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



Asturian : Los patrones de pensamientu converxente son téuniques de resolución de problemes qu'axunten idees estremaes o campos p'atopar una solución.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

Asturian : L'oxetivu d'esta postura ye la velocidá, la lóxica y la precisión, además d'identificar fechos, reaplicar téuniques esistentes y atropar información.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



Asturian : Lo más importante d´esta mentalidá ye que namái hai una respuesta posible. Sólo pienses en dos respuestes, ello ye, correcha o incorrecha.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



Asturian : Esti tipu de pensamientu ta asociáu con ciertos procedimientos, científicos o normales.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



Asturian : Les persones con esti tipu d´intelixencia tienen un pensamientu lóxicu, pueden acordase de patrones, resolver problemes y trabayar n´estudios científicos.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



Asturian : Los humanos son, con muncho, la especie con más talentu a la hora de lleer les mentes de los demás.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



Asturian : Eso quier dicir que somos capaces de predicir con ésitu lo que perciben, preparen, creen, saben o deseyen otros humanos.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



Asturian : Ente eses habilidaes, comprender la intención de los demás ye perimportante. Permítenos resolver posibles ambigüedaes de les aiciones físiques.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



Asturian : Por exemplu, si ves a daquién intentando frañer la ventana d'un coche, polo xeneral vas asumir que ta intentando roba-y el coche a daquién.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



Asturian : Tendríen que lu xulgar d'un mou distintu de perder les llaves y de ser el so propiu coche al qu'intentaba entrar.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



Asturian : La IRM básase nun fenómenu físicu nomáu resonancia magnética nuclear (RMN), que descubriere en 1930 Felix Bloch (que trabayaba na Universidá de Stanford) y Edward Purcell (de la Universidá de Harvard).

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



Asturian : Nesta resonancia los campos magnéticos y les ondes de radiu faen que los atómos emitan señales de radiu minúscules.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



Asturian : Nel añu 1970, Raymond Damadian, un médicu y investigador científicu, fizo'l descubrimientu de la imaxe de resonancia magnética como ferramienta pal diagnósticu médicu.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



Asturian : Cuatro años más sero dióse-y una patente, que foi la primera patente emitida nel campu de la RMI.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



Asturian : En 1977, el Dr. Damadian completó la construcción del primer escáner MRI de "cuerpu-enteru", al que llamó "Indomitable".

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



Asturian : La comunicación asincrónica fomenta'l tiempu pa la reflexón y la reaición hacia los demás.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



Asturian : Permite a los estudiantes trabayar al so ritmu y controlar el fluxu d´información instructiva.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



Asturian : Amás, hai poques restricciones horaries cola posibilidá de facer xornaes flexibles. (Bremer, 1998).

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



Asturian : L'usu del internet y de la World Wide Web permite a los escolinos tener accesu a tola información en cualquier momentu.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



Asturian : L'alumnáu tamién puede unviar entrugues a los sos instructores a cualesquier hora del día y esperar que se-yos conteste razonablemente pronto, en cuenta d'esperar fasta'l siguiente alcuentru presencial.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



Asturian : L'enfoque posmodernu al deprendimientu ufierta la llibertá de los absolutos. Nun hai una manera bona de deprender.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



Asturian : De fechu nun hai nada bueno d'aprender. L'aprendizaxe ocurre na esperiencia ente l'aprendiz y el conocimientu que se-y presenta.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



Asturian : La nuestra esperiencia actual, con toos estos programes de do-it-yourself o que se basen na presentación d'información o l'aprendizaxe, ilustra esti aspectu.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



Asturian : Munchos de nós vémonos mirando pa un programa de televisión que mos cuenta un procesu o una esperiencia de la que nun vamos participar o aplicar el conocimientu.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



Asturian : Nun vamos nunca arreglar un coche, facer una fonte nel patiu de casa, viaxar a Perú pa esaminar ruines antigües, o reformar la casa del vecín.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



Asturian : Gracies a los enllaces submarinos de cable de fibra óptico y al internet per satélite, Groenlandia ta bien conectada y el 93% de la población tien accesu a internet.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

Asturian : El to hotel o los tos anfitriones (si quedes nuna pensión o casa privada) tendrán wifi o un ordenador conectáu a Internet, y toles llocalidaes cuenten con un cibercafé o espacios públicos con wifi.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



Asturian : Como mencionaran enantes, anque la pallabra "eskimo" sigue aceptándose nos Estaos Xuníos, considérase peyorativa por muncha xente del Árticu non de los Estaos Xuníos, especialmente de Canadá.

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



Asturian : Anque quiciabes oyas usar la pallabra a los nativos groenlandeses, los estranxeros han evitar el so usu.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



Asturian : Los habitantes nativos de Groenlandia llámense a sigo mesmos Inuit en Canadá y Kalaalleg (plural Kalaallit), un groenlandés, en Groenlandia.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



Asturian : En Groenlandia desconozse virtualmente'l crime o'l mal tratu hacia los estranxeros. Nin siquiera nos pueblos, nun hai "zones difíciles".

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



Asturian : El fríu ye quiciabes l'únicu peligru real que van atopar los que nun tean preparaos.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



Asturian : Si visites Groenlandia nes estaciones fríes (teniendo en cuenta que cuando más escontra'l norte se va, más frío va facer) ye perimportante traer ropa de bastante abrigu.

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



Asturian : Los díes perllargos del branu pueden llevar a problemes de nun dormir abondo y a otres consecuencies de salú venceyaes.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



Asturian : Nel branu, tate atentu a los mosquitos nórdicos. Anque nun tresmiten enfermedaes pueden ser mui molestos.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



Asturian : Anque la economía de San Francisco enllaza col turismu, tamién diversifica.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



Asturian : Los sectores más importantes del emplegu son los servicios profesionales, el públicu, les finances, el comerciu y el turismu.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



Asturian : Como sal davezu na música, el cine, la lliteratura y la cultura popular, la ciudá y los sos referentes conócense per tol mundu.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



Asturian : San Francisco desendolcó una infraestructura turística importante con munchos hoteles, restoranes, y centros de convenciones de primera categoría.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



Asturian : San Francisco tamién ye unu de los meyores sitios del país pa probar otres gastronomíes asiátiques: coreana, tailandesa, india y xaponesa.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



Asturian : Viaxar a Walt Disney World ye un pelegrinaxe mayor pa munches families americanes.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



Asturian : La visita "típica" implica volar al Aeropuertu Internacional d´Orlando, agospiase nun hotel Disney, pasar una selmana ensin salir del parque y colar.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



Asturian : Hai infinites variaciones posibles, pero esto sigue siendo lo que la mayoría de la xente quier dicir cuando fala de "dir a Disney World".

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



Asturian : Munchos de les entraes que se venden en sitios web de subasta como eBay o Craiglist son entraes de varios díes Park-Hopper parcialmente usaes.

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



Asturian : Anque ye una actividá percomún, Disney tórgala: Los billetes nun son tresferibles.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



Asturian : P'acampar per debaxo del borde nel Gran Cañón fai falta un permisu d'acampada na naturaleza.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



Asturian : Los permisos tán llendaos pa protexer el cañón, y tán disponibles a partir del primer día del mes, cuatro meses primero del mes d'entamu.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



Asturian : D'esti mou, un permisu de movilidá pa cualquier fecha en mayu va tar disponible dende'l primeru de xineru.

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



Asturian : Les zones más conocíes, como´l Bright Angel Campground cerca de Phantom Ranch, llénense de solicitúes na primera fecha qu´abren pa reserves, polo xeneral.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



Asturian : Hai un númberu llendáu de permisos d´accesu disponibles n´orden de petición.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



Asturian : Entrar a Sudáfrica en coche ye una forma bien curiosa d´esfrutar de tola guapura de la rexón, asina como de ver sitios que nun suelen tar nes rutes turístiques normales.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

Asturian : Esto pue facese nun coche normal con una planificación afayadiza, pero encamiéntase muncho l'usu d'un 4x4 y a munchos llugares namás pue llegase nun 4x4 de ruedes grandes.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



Asturian : Ten en cuenta cuando faigas planes que, anque´l sur d´África ye estable, los países vecinos non.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



Asturian : Los requisitos y el preciu de los visaos cambien d'un país a otru y dependen tamién del país del que se venga.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



Asturian : Cada país tien tamién lleis úniques afitando qué ferramientes d'emerxencies han tar nel coche.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



Asturian : Victoria Falls ye un pueblu na parte occidental de Zimbabue, al otru llau de la frontera dende Livingstone, Zambia, y cerca de Botsuana.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



Asturian : La ciudá queda xusto al pie de les catarates, que son l'atracción principal, anque esti destín turísticu ufre oportunidaes abondes pa una estancia más llarga, tanto pa los aventureros como pa los turistes.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



Asturian : Na temporada de lluvies (de payares a marzu), la cantidá d'agua va ser mayor y les catarates van ser más dramátiques.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



Asturian : De xuru que vas moyate si cruces la ponte o andes peles siendes qu´arrodien les catarates.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



Asturian : Per otru llau, ye xusto pol volumen tan altu d´agua que pueden tapecese les vistes de les catarates, ¡pol agua!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



Asturian : La tumba de Tutancamón (KV62). La KV62 bien puede ser la tumba más famosa de les del valle, l'escenariu del descubrimientu fechu por Howard Carter en 1922 del cásique intactu enterramientu del xoven rei.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



Asturian : En comparanza coles otres tumbes reales, la tumba de Tutancamón nun paga tanto la pena visitala, pos ye más pequeña y con poca decoración.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



Asturian : Cualquier persona que quiera ver muestres de los daños, fechos a la momia nel intentu de sacala del caxón, va deceicionase: namái la cabeza y los costazos queden a la vista.

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



Asturian : La riqueza fabulosa de la tumba yá nun ta nella sinón que llevóse pal Muséu Exipciu d´El Cairu.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



Asturian : Los visitantes col tiempu xustu deberíen dir ayuri.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



Asturian : Phnom Krom, 12 km al sudoeste de Siem Reap. Esti templu foi construyíu nel cumal a finales del sieglu IX, nel reináu del rei Yasovarman.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



Asturian : L´ambiente solombriegu del templu y les vistes del llagu Tonle Sap faen que la xubida al monte pague la pena.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



Asturian : Puede combinase la visita al xacimientu con un viaxe en barcu escontra'l llagu.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



Asturian : Fai falta un pase Angkor pa entrar nel templu, asina que nun escaezas el pasaporte cuando vaigas pa Tonle Sap.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



Asturian : Xerusalén ye la capital y la ciudá más grande d'Israel, anque la mayoría de países les Naciones Xuníes nun la reconocen como capital.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



Asturian : L´antigua ciudá nos cerros de Xudea tien una hestoria perinteresante de miles d´años.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



Asturian : La ciudá ye sagrada pa tres relixones monoteístes – el xudaísmu, el cristianismu y l'islam, y funciona como un centru espiritual, relixosu y cultural.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



Asturian : Por mor de la importancia relixosa de la ciudá, sobre manera de los munchos xacimientos de la zona de la Ciudá Vieya, Xerusalén ye unu de los principales destinos turísticos d'Israel.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



Asturian : Xerusalén tien munchos xacimientos arqueolóxicos y culturales, arriendes de centros culturales, cafeteríes y restaurantes concurríos y dinámicos.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



Asturian : Ecuador esixe a los ciudadanos cubanos recibir una lletra d´invitación primero de dexalos entrar n'Ecuador pelos aeropuertos internacionales o los puntos d'almisión fronteriza.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



Asturian : Esta carta ha de ser llegalizada pol Ministru d'Asuntos Esteriores ecuatorianu y ha de cumplir dellos requisitos.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

Asturian : Estos requisitos tán diseñaos p´apurrir un fluxu migratoriu organizáu ente dambos países.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



Asturian : Los ciudadanos cubanos que tienen una tarxeta verde americana han visitar el consuláu ecuatorianu pa consiguir una esceición a esti requerimientu.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



Asturian : El to pasaporte tien que tener una validez de más de 6 meses dempués de les tos feches de viaxe. Necesites un billete de vuelta p´amosar cuánto vas quedar.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



Asturian : Les visites son más barates pa grupos grandes, asina que si vas solu o con una amiga, intenta topar otra xente pa facer grupu de cuatro o seis y meyorar el preciu por persona.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



Asturian : Sicasí, esto nun tendría por qué esmolecete, porque davezu los turistes anden espardíos pa llenar los coches.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



Asturian : En realidá paez que ye una manera d'engañar a la xente faciéndo-yos creyer qu'han pagar más.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



Asturian : Imponente sobre la cara norte de Machu Pichu ta esti monte, davezu l'escenariu de munches semeyes de les ruines.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



Asturian : Velo dende abaxo da daqué medrana; ye una subida pindia y complicada, pero la mayoría de la xente, si ta nuna forma física razonable, debería ser quien a subir nunos 45 minutos.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



Asturian : Colóquense escalones de piedra a lo llargo de la mayor parte del camín, y nes seiciones más pindies los cables dan sofitu a les manes.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



Asturian : Dicho eso, ye probable que quedes ensin aldu; tate sollerte nes partes pindies, sobre manera si tán llentes, porque pueden ser peligroses.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



Asturian : Hai una pequeña cueva cerca del cumal que tien que s'atravesar. Ye mui baxa y bastante estrecha.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



Asturian : La meyor manera de ver los llugares y la fauna de les Galápagos ye en barcu, igual que lo fizo Charles Darwin en 1835.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



Asturian : Más de 60 cruceros naveguen pel agua de les Galápagos, con una capacidá d´ente 8 y 100 pasaxeros.

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



Asturian : La mayoría de la xente fai la so reserva con munchu anticipu (al tar los barcos llenos davezu na temporada alta).

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



Asturian : Asegúrate de que l'axente col que reserves seya un especialista nes Galápagos y tenga conocencia de distintos tipos de barcu.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



Asturian : Esto va valir p'asegurase de que los tos intereses particulares o restricciones van acompasase col barcu más afayadizu pa ellos.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



Asturian : Enantes de la llegada de los españoles nel sieglu XVI, el norte de Chile yera parte del Imperiu incaicu mientres que los indíxenes araucanos (o mapuches) vivíen nel centru y el sur de Chile.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



Asturian : Los mapuches foron tamién ún de los últimos grupos indíxenes independientes que nun tuvieron embaxo gobiernu castellanofalante hasta la independencia de Chile.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



Asturian : Pesie a que Chile declaró la so independencia en 1810 (metanes les guerres Napoleóniques que dexaron España ensin gobiernu central funcional per un par d'años) la victoria decisiva sobre los españoles nun s'algamó hasta 1818.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



Asturian : La República Dominicana ye un país caribeñu qu'ocupa la metá este de la islla de La Española, que comparte con Haiti.

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



Asturian : Amás de les sableres de sable blanco y de los paisaxes de monte, el país tien el primer asentamientu européu nes Amériques, anguaño parte de Santu Domingu.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



Asturian : Los taínos y caribes foron los primeros en poblar la islla. Los caribes yeren un pueblu arawakofalante qu'aportó alredor del 10.000 e.C.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



Asturian : Pocos años dempués de la llegada de los esploradores europeos, la población de taínos menguara muncho polos conquistadores españoles.

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



Asturian : Según Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias) ente 1492 y 1498 los conquistadores españoles mataron alredor de 100,000 taínos.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



Asturian : Jardín de la Unión. Esti espaciu fora construyíu como adriu d´un conventu nel sieglu XVII, del que namái queda´l Templu de San Diego.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

Asturian : Anguaño funciona como una plaza central, y siempre tien cantidá de coses nella, pel día y pela nueche.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



Asturian : Hai numberosos restaurantes alredor del xardín y de tarde fáense conciertos de baldre na carpa central.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



Asturian : Callejon del Beso (Caleyón del Besu). Dos balcones separaos por namás 69 centímetros ye'l llar d'una vieya lleenda d'amor.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



Asturian : Por unos pocos céntimos los neños contaránte la hestoria.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



Asturian : La Islla Bowen ye un destín popular pa una escursión d'un día o d'una fin de selmana ufiertando canoes, rutes, tiendes, restoranes y más coses.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



Asturian : Esta comunidá auténtica asítiase en Howe Sound xusto a les afueres de Vancouver, y llégase a ella fácil con taxis acuáticos programaos que salen de la islla de Granville nel centru de Vancouver.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



Asturian : Pa los qu´esfruten de les actividaes al aire llibre, ye preciso una ruta pel Sea to Sky corridor.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



Asturian : Whistler (1,5 hores de conducción dende Vancouver) ye caro pero famoso polos Xuegos Olímpicos de 2010.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



Asturian : Pel iviernu esfruta del meyor esquí de Norteamérica, y pel branu anímate col ciclismu de monte.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



Asturian : Ye preciso reservar permisos con antelación. Has tener un permisu pa pasar la nueche en Sirena.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



Asturian : Sirena ye'l únicu puestu de guardabosques qu'ufre agospiamientu y comida además de campin. La Leona, San Pedrillo y Los Patos ufren campin, pero nun hai servicios de restauración.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



Asturian : Ye posible acutar los permisos d´accesu al parque dende la Estación de guardaparques en Puerto Jiménez, pero nun acepten tarxetes de créditu.

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



Asturian : El Serviciu del Parque (MINAE) nun emite permisos del parque con más d'un mes d'antelación primero de la llegada.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



Asturian : CafeNet El Sol ufierta un serviciu de reserves por una tarifa de 30 US$, ó 10$ pa pases d'un día; detalles na so páxina de Corcovado.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



Asturian : Les islles Cook son un archipiélagu, asitiáu na Polinesia, na metá del pacíficu sur, que ta en llibre asociación con Nueva Zelanda.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



Asturian : Ye un archipiélagu de 15 islles repartíes per 2,2 millones de km2 d´océanu.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



Asturian : Tando nel mesmu fusu horariu que Ḥawai, les islles considérense delles veces "l'Australia de Ḥawai".

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



Asturian : Anque más pequeñu, a los visitantes más vieyos recuérda-yos Hawaii primero de ser un estáu ensin tolos hoteles grandes pa turistes y otros desarrollos.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



Asturian : Les Islles Cook nun tienen nenguna ciudá pero tán compuestes por 15 islles estremaes. Les principales son Rarotonga y Aitutaki.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



Asturian : Anguaño, nos países desendolcaos, dar cames y almuerzos de lluxu convirtióse nun ciertu tipu d'arte.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



Asturian : Al final, los B&B compiten, sobre manera, en dos coses principales: cames y almuerzos.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



Asturian : Alcordies con esto, nos meyores d´estos establecimientos una puede topar la meyor ropa de cama, mesmo una colcha fecha a mano o una cama d´época.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



Asturian : L'almuerzu puede incluyir delicies de temporada de la rexón o la especialidá de la casa.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



Asturian : L´establecimientu puede ser un antiguu edificiu hestóricu con muebles avieyaos, xardinos curiaos y piscina.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



Asturian : Metete nel to propiu coche y entamar un viaxe per carretera llargu tien daqué d'atrayente pa sigo mesmo y la simplicidá.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

Asturian : En cuenta de vehículos más grandes, ye fácil que yá teas familiarizáu con guiar el to coche y conozas les sos llendes.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



Asturian : Montar una tienda nun terrenu priváu o nuna ciudá puede atrayer atención inesperada fácil.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



Asturian : En poques palabres, usar el coche ye una perbona manera de facer un viaxe per carretera pero non, nello mesmo, una manera de "facer acampada".

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



Asturian : El campin en vehículu ye posible si tienes una furgoneta llarga, SUV, Sedán o camioneta con asientos que se puedan echar p'atrás.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



Asturian : Dellos hoteles tienen patrimoniu de la edá d'oru del ferrocarril de vapor y los tresatlánticos; primero de la segunda guerra mundial, nel sieglu XIX o primera parte del XX.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



Asturian : Nestos hoteles quedábense, cenaben y facíen vida nocherniega los ricos y famosos.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



Asturian : La decoración antigua, la falta d´instalaciones modernes y ciertu calter avieyáu formen parte de la so personalidá.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



Asturian : Avecen ser propiedaes privaes pero a vegaes agospien a xefes d´estáu y otros mandatarios.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



Asturian : Un viaxeru al que-y relluzan les espaldes podría permitise un billete d´avión de vuelta al mundu, parando bien de vegaes pa quedar nestos hoteles.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



Asturian : Una rede d'intercambiu d'hospitalidá ye una organización que xune viaxeros con xente llariego nes ciudaes que van visitar.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



Asturian : Polo xeneral, p'axuntase a una rede d'esti tipu namás ye preciso rellenar un formulariu online; anque delles redes ufierten o piden otres comprobaciones.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



Asturian : Entós dase una llista d´agospios disponibles, en papel o en llinia, a vegaes con recomendaciones y opiniones d´otros viaxeros.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



Asturian : Couchsurfing fundóse en xineru del 2004 dempués de que'l programador Casey Fenton atopara un vuelu baratu a Islandia pero nun tuviera ónde se quedar.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



Asturian : Mandó correos electrónicos a dellos estudiantes de la universidá llocal y recibió un númberu espampanante d'ufiertes d'agospiu gratuitu.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



Asturian : Los hostales acueyen davezu a xente mozo (el güéspede típicu tien venti años) pero tamién puedes topar con viaxeros mayores.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



Asturian : Les families con guaḥes son difíciles de ver, pero dellos hostales almítenles n'habitaciones privaes.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



Asturian : La ciudá de Beixín en China va ser la ciudá organizadora de los Xuegos Olímpicos d'Hibiernu de 2022, y va ser la primer ciudá n'organizar los Xuegos Olímpicos d'hibiernu y branu.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



Asturian : Beixín va agospiar les ceremonies d'apertura y zarru y les competiciones de xelu a puerta zarrada.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



Asturian : Les otres competiciones d´esquí van facese na estación de Taizicheng en Zhangjiakou, a unos 220 km (140 milles) de Beixín.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



Asturian : Los más de los templos tienen un festival añal qu'entama a últimos de payares y acaba a metá de mayu, y cambia en función del calendariu añal de cada templu.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



Asturian : La mayoría de los festivales del templu celébrense como parte del aniversariu del templu o del cumpleaños de la deidá que lu presida o cualquier otru socesu asociáu col templu.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



Asturian : Los festivales de los templos de Kerala son perinteresantes, con procesiones regulares d´elefantes adornaos, orquestes del templu y otres celebraciones.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



Asturian : Una World´s Fair (llamada davezu Esposición Universal o Espo a seques) ye un gran festival internacional de les artes y les ciencies.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



Asturian : Los países participantes presenten amueses artístiques y educatives en pabellones p'amosar al mundu problemes mundiales o la historia y cultura del país.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



Asturian : Les International Horticultural Exposition son eventos especializaos n´arreglu floral, xardinos botánicos y tolo rellacionao coles plantes.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

Asturian : Anque en teoría son añales (mientres se faigan en destremaos países), na práctica non.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



Asturian : Estos socesos duren polo xeneral ente tres y seis meses, y desendólquense en llugares de non menos de 50 hectárees.

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



Asturian : Hai dellos formatos de película estremaos que s'emplegaron a lo llargo de los años. La película estándar de 35 mm (36 x 24 mm negativu) ye muncho más común.

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



Asturian : Polo xeneral, puede reponese con facilidá si s'escosa, y da una resolución comparable a un DSLR actual.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



Asturian : Delles cámares de vIdeu de formatu mediu graben en 6 por 6 cm, con un negativu de 56 por 56 mm exautos.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



Asturian : Esto da una resolución cuatro veces mayor que la d'un negativu de 35 mm (3136 mm² contra 864)

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



Asturian : La fotografía de fauna y flora ye unu de los mayores retos pa un fotógrafu; ye una combinación de suerte, paciencia, esperiencia y bon equipu.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



Asturian : La fotografía de naturaleza dase por sentada, pero como na fotografía en xeneral, una imaxe val más que mil palabres.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



Asturian : La fotografía de fauna y flora requier d´un teleoxetivu llargu, anque delles coses como los fataos de páxaros o les creatures menudes necesiten d´otros tipos.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



Asturian : Munchos animales estraños son difíciles de topar; los parques a vegaes tienen normes pa les semeyes con fines comerciales.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



Asturian : Los animales xabaces pueden ser espantinos o agresivos. El mediu ambiente puede ser fríu, caldiu o d'otra manera contrariu.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



Asturian : Nel mundu hai más de 5 000 llingües, incluyíes les más de venti con al rodiu 50 millones de falantes.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



Asturian : Lo que ta escrito ye davezu más fácil d'entender que lo que se fala. Esto vese perbién nes direiciones, que son davezu difíciles de pronunciar.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



Asturian : Munches naciones enteres falen un inglés fluyíu y n'otres puedes esperar que sepan daqué – sobre manera la xente mozo.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



Asturian : Imaxina, si eso, unu de Manchester, unu de Boston, un xamaicanu y unu de Sydney sentaos nuna mesa cenando nun restaurante de Toronto.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



Asturian : Tán faciéndose esfrutar los unos a los otros con histories de les sos ciudaes natales, contaes nos sos acentos distintos y nes xírigues llocales.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



Asturian : Comprar la comida nos supermercaos ye la manera más barata de comer. Si nun se tien la posibilidá de cocinar, la escoyeta ta llendada a los productos yá preparaos.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



Asturian : Los supermercaos tán consiguiendo cada vuelta una mayor variedá de comida pre-cocinao. Hailos que tienen un fornu microondes o otros medios de calentalo.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



Asturian : En dellos países o tipos de tiendes tienen, polo menos, un restaurante, davezu unu bastante informal y con bonos precios.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



Asturian : Fai copies de la póliza y de los datos del asegurador y trailes contigo.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



Asturian : Necesiten poner el corréu electrónicu y los númberos de teléfonu internacionales del asegurador pa pidir conseyos o autorización y poner reclamaciones.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



Asturian : Ten otra copia nel equipaxe y en llinia (mándate un corréu electrónicu con un axuntu, o guárdalu na "nube").

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



Asturian : Si viaxes con un ordenador portátil o tableta, guarda una copia na so memoria o discu (que puedas ver ensin internet).

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



Asturian : Además da-yos copies de la póliza y los datos a los tos acompañantes y parientes o amigos que queden y tean dispuestos a ayudar.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



Asturian : Los alces (tamién conocíos como antes) nun son agresivos de por sí, pero pueden defendese si noten una amenaza.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

Asturian : Al nun ver la xente a los alces como bichos potencialmente peligrosos, pueden arimase demasiao y ponese en riesgu.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



Asturian : Bebi bebíes alcohóliques con moderación. L'alcohol afeuta a tol mundu ensin distinción, y conocer la to llende ye perimportante.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



Asturian : Les afeiciones derivaes del alcoholismu, a llargu plazu, inclúin daños nel fégadu y mesmo la ceguera y la muerte. El dañu potencial ye mayor col consumu d´alcohol de destilación non regulada.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



Asturian : El llicor illegal puede contener delles impureces peligroses, ente les que ta'l metanol, que puede causar ceguera o la muerte mesmo en dosis pequeñes.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



Asturian : Les gafes de sol pueden ser más barates n´otros países, n´especial en países d´ingresos baxos onde´l coste del trabayu ye menor.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



Asturian : Piensa en facer un esame de la vista nel to país, sobre manera si lo cubre'l seguru, y lleva la receta pa garrala n´otru llugar.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



Asturian : Les montures de marques d'altu nivel en zones como estes pueden tener dos problemes: delles pueden ser falses y les verdaderes, importaes, seique seyan más cares que nel to país.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



Asturian : El café ye ún de los bienes más comerciales, puedes topalo de munchos tipos na to rexón.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



Asturian : Sicasí, hai munches formes estremaes de tomar café pel mundu que paga la pena probar.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



Asturian : Facer barranquismu ye metese hasta'l fondu d'un cañón o barrancu, que puede tar secu o llenu d'agua.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



Asturian : El barranquismu amiesta elementos de la natación, la esguilada y el saltu – pero nun fai falta tanta preparación pa entamar (comparao a la esguilada, el bucéu o l'esquí alpinu, por exemplu)

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



Asturian : Facer senderismu ye una actividá al aire llibre que consiste en caminar per entornos naturales, davezu en pistes de senderismu.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



Asturian : L'escursionismu diurnu implica distancies de menos d'una milla hasta distancies que pueden cubrise nun mesmu día.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



Asturian : Pa una caminata d'un día per una sienda fácil fai falta poca preparación, y a cualquier persona que tea más o menos en forma puede presta-y.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



Asturian : Les families con neños pequeños necesitarán de más coses, pero un día d´escursión ye cenciello d´algamar hasta con ñácaros y demás reciella.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



Asturian : A nivel internacional, hai al rodiu 200 empreses qu´organicen rutes y carreres. La mayoría trabaya de manera independiente.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



Asturian : El socesor de Global Running Tours, Go Running Tours, ta en contautu con docenes d´organizadores de rutes con vistes nos cuatro continentes.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



Asturian : Con aniciu na barcelonina Running Tours Barcelona y na danesa Running Copenhagen, xuntáronse-yos aína Running Tours Prague en Praga y otres.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



Asturian : Hai munches coses a tener en cuenta antes de viaxar ayuri.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



Asturian : Cuando viaxes nun esperes que les coses seyan "como en casa". La educación, les lleis, la comida, el tráficu, l'agospiamientu, los estándares, la llingua y demás, van cambiar, en graos distintos, con respeuto al llugar nel que vives.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



Asturian : Esto ye daqué que siempres has tener en cuenta pa evitar la deceición o seique hasta'l disgustu pa cola manera de facer les coses propia del llugar.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



Asturian : Les axencies de viaxes esisten dende'l sieglu XIX. Una axencia ye davezu una bona opción pa facer un viaxe per zones que tean acullá de la esperiencia del viaxeru no que cinca a la naturaleza, la cultura, la llingua o los países probes.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



Asturian : Anque la mayoría de les axencies tán dispuestes a aceutar la mayoría de les reserves ordinaries, munchos axentes especialícense en tipos especiales de viaxes, presupuestos o destinos.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



Asturian : Ye meyor acudir a un axente que xestione davezu viaxes asemeyaos a los de to.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



Asturian : Mira pa lo qu'ufre l'axencia, bien nun sitiu web o nun escaparate.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

Asturian : Si nagües por ver el mundu a baxu preciu, por necesidá, mou de vida o desafíu, hai delles maneres de facelo.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



Asturian : Básicamente queden en dos categoríes: O trabayar mientres viaxes, o intentar llendar los gastos. Esti artículu céntrase no último.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



Asturian : P'aquellos que quieren sacrificar comodidá, tiempu y predictibilidá p'amenorgar los gastos hasta cerca de cero, mira viaxe con presupuestu mínimu.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



Asturian : El contratu da por fecho que los viaxeros nun van robar, allanar, participar del mercáu prietu, pidir o otramiente aprovechase d´otres persones pal so porgüeyu.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



Asturian : Un puestu de control d'inmigración ye polo xeneral la primera parada de la que desembarcamos d'un avión, un barcu o otru vehículu.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



Asturian : En dellos trenes tresfronterizos faen inspeiciones nel tren en marcha y debe tener un documentu d´identidá válidu cuando xuba nún d´esos trenes.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



Asturian : En trenes cama, el revisor puede recoyer los pasaportes pa que tu nun tengas qu´esconsoñar.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



Asturian : Rexistrase ye otru requisitu pal procesu de visaos. En dellos países, has rexistrar la to presencia y señes nes que quedes énte les autoridaes llocales.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



Asturian : Esto puede implicar tener que rellenar formularios cola policía llocal o tener que dir a les oficines d´inmigración.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



Asturian : En munchos países con tal llei, los hoteles llocales tarán al cargu del rexistru (asegúrate d'entrugar)

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



Asturian : N´otros casos, namái necesiten rexistrase los que nun queden n´instalaciones turístiques. Sicasí, esto fai que la llei seya más complicada, asina qu´averígualo con tiempu.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



Asturian : L´arquitectura trata´l diseñu y la construcción d´edificios. L´arquitectura d´un llugar ye davezu un atractivu turísticu per se.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



Asturian : Munchos edificios son guapos de ver y les vistes dende un edificu altu o dende una ventana bien posicionada pueden ser dignes d'almiración.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



Asturian : L'arquitectura solápase en gran manera con otres disciplines, ente les que tán la planificación urbana, la inxeniería civil, les artes decoratives, el diseñu d'interiores y el diseñu paisaxísticu.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



Asturian : Como munchos de los pueblos son mui remotos, faise difícil atopar munchu ociu nocherniegu ensin dir a Albuquerque o Santa Fe.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



Asturian : Sicasí, cásique tolos casinos que se mencionen arriba sirven bébora alcohólico y dellos traen espectáculos renomaos (sobre too los más grandes, nes afueres d'Albuquerque y Santa Fe)

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



Asturian : Cuidao: los bares de pueblu nun son siempre llugares afayadizos pa los visitantes d'otros estaos.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



Asturian : Esto débese a que'l norte de Nuevu Méxicu tien problemes significativos cola conducción embaxo los efectos del alcohol y la concentración de conductores ebrios ye alta nes cercaníes de los bares de pueblu.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



Asturian : Los murales indeseyaos o espintarraquios conócense como grafitis.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



Asturian : Anque nun ye daqué nuevo, muncha xente quier rellacionalo col vandalismu de la mocedá en propiedá pública y privada con espráis de pintura.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



Asturian : Sicasí, anguaño hai grafiteros reconocíos, eventos grafiteros y muries acutaes. Los grafitis, nesti contestu, paecen más obres d´arte que non firmes imposibles.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



Asturian : El llanzamientu de bumerán ye daqué popular que quieren probar munchos turistes.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



Asturian : Si quies deprender a llanzar un bumerán que vuelva a la to mano, asegúrate primero de tener ún que pueda volver.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



Asturian : La mayoría de los bumeranes qu'hai n'Australia nun vuelven. Ye meyor que los principantes nun traten de llanzar con vientu.

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



Asturian : La comida Hangi cocínase nun furacu caliente nel suelu.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

Asturian : El furacu caliéntase con piedres calentaes nun fueu, o en dellos llugares con calor xeotérmicu que fai que delles zones del suelu tean calientes de mou natural.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



Asturian : El ḥangi úsase davezu pa facer un asáu tradicional pa la cena.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



Asturian : Delles places en Rotorua ufierten hangi xeotérmiques, mientres qu'otres hangi pueden vese en Christchurch, Wellingotn y ayuri.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



Asturian : MetroRail tien dos clases de trenes de cercaníes en y alredor de Ciudá del Cabu; MetroPlus (llámase tamién Primera Clas) y Metro (llámase Tercera Clas)

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



Asturian : MetroPlus ye más afayadizu y ta menos atarriquitáu pero ye daqué más caru, anque sigue siendo más baratu que los billetes de metro normales n´Europa.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



Asturian : Cada tren tien vagones MetroPlus y vagones Metro; los vagones MetroPlus tán siempre al final del tren, más cerca de Cape Town.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



Asturian : Llevando pa otros – Nun dexes nunca'l to equipax fuera de la vista, sobre manera cuando tas cruciando fronteres internacionales.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



Asturian : Podríes vete utilizáu como tresportista de droga ensin sabelo, lo que te diba trayer munchos problemes.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



Asturian : Esto incluye facer cola, ya que pueden usase los perros antidroga en cualesquier momentu ensin avisu previu.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



Asturian : Dellos países tienen castigos perdraconianos inclusive cuando nun hai reincidencia; pueden incluyir penes de cárcel d'hasta 10 años o la muerte.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



Asturian : Les maletes desatendíes son un oxetivu pa los robos y tamién puen atrayer l'atención de les autoridaes sollertes a les amenaces de bomba.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



Asturian : En casa, por mor de la esposición constante a xérmenes llocales, les posibilidaes son bien altes de que yá teas inmune a ellos.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



Asturian : Pero n'otres partes del mundu, onde la fauna bacteriolóxico ye nuevo pa ti, tienes munches más posibilidaes de tener problemes.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



Asturian : Además, nos climes cálidos les bacteries medren más rápido y sobreviven más tiempu fuera del cuerpu.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



Asturian : Asina tenemos los andancios de banduyu de Delhi, la maldición del faraón, la venganza de Montezuma, y munches otres variantes.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



Asturian : Como los problemes respiratorios nos climes un poco más fríos, los problemes intestinales son abondo comunes y na mayoría de casos son molestos pero non peligrosos.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



Asturian : Si viaxes a un país desarrolláu per primera vegada (n´otra parte del mundu) nun desdexes el posible shock cultural.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



Asturian : Munchos viaxeros curtíos y capaces foron superaos pola novedá del turismu en zones en desarrollu, onde toles diferencies culturales s´acumulen rápido.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



Asturian : Los primeros díes piensa n´invertir n´hoteles, comida y servicios d´estilu y calidá occidentales p´avezate meyor.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



Asturian : Nun duermas nun colchón o colchoneta en suelu en zones nes que nun conozas la fauna llocal.

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



Asturian : Si vas acampar, lleva una cama plegable o una hamaca pa nun tar cerca de culiebres, escorpiones y otres coses.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



Asturian : Llena la casa de café cargao pela mañana y de dalgo de mazaniella relaxante de nueche.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



Asturian : Cuando quedes de "staycation", tienes tiempu pa tratate bien y date un poco más de tiempu pa preparar dalgo especial.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



Asturian : Si te sientes aventurera, date la oportunidá de facer zusmios o smoothies.

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



Asturian : Seique descubras una bébora cenciella que puedas facer p'almorzar cuando vuelvas a les tos rutines diaries.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

Asturian : Si vives nuna ciudá con una cultura de bebida variada, ve a chigres o pubs en barrios pelos que nun sueles dir.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



Asturian : Pa los que nun tean familiarizaos cola xíriga médica, les pallabres infeiciosu y contaxosu tienen significaos estremaos.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



Asturian : Una enfermedá infecciosa ye aquella que ta causada por un patóxenu como un virus, bacteria, fungu o otros parásitos.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



Asturian : Una enfermedá infeiciosa ye una enfermedá que se tresmite namái con tar cerca d´una persona infestada.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



Asturian : Munchos gobiernos soliciten que los viaxeros qu'entren, o los ciudadanos que salgan del país se vacunen d'una riestra d'enfermedaes.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



Asturian : Estos requisitos pueden depender de qué países visitó o tien intención de visitar un viaxeru.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



Asturian : Unu de los puntos fuertes de Charlotte, Carolina del Norte, ye que tien bayura d'opciones de muncha calidá pa les families.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



Asturian : Los residentes d´otres arees tienen principalmente motivaciones familiares o d´amistá pa mudase; poro, los visitantes topen una ciudá que pueden disfrutar cola reciella.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



Asturian : Nos últimos 20 años, el númberu d'opciones pa neños na zona de viviendes de Charlotte medró esponencialmente.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



Asturian : Les families nun avecen garrar taxis en Charlotte, pero pueden ser útiles en delles circunstancies.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



Asturian : Hai un suplementu por ser más de dos pasaxeros, polo qu'esta opción puede ser más cara de lo necesario.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



Asturian : L'Antártida ye'l llugar más fríu del planeta y arrodia'l Polu Sur.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



Asturian : Les visites turístiques son cares, requieren tar bien de forma física, solo se pueden facer en branu, de payares a febreru, y tán llendaes a la Península, les islles y el mar de Ross.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



Asturian : Unos dos mil emplegaos viven equí pel branu nunes cincuenta bases que tán na so mayoria naquelles zones; un númberu pequeñu quédase pel iviernu.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



Asturian : L´interior de l´Antartida ye una meseta erma cubierta de 2-3 km de xelu.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



Asturian : Dacuando fáense escursiones aérees al interior, pa dir de monte o p'aportar al Polu, que tien una base grande.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



Asturian : La Vía Polu Sur (o autopista) ye una ruta de 1 600 km que conecta la base McMurdo, nel mar de Ross, col Polu.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



Asturian : Ye ñeve denso con resquiebres rellenes marcaes por banderes. Namás puede atravesase con tractores especiales, llevando trineos con combustible y suministros.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



Asturian : Nun son mui áxiles, colo que'l camín ha d'arrodiar los Montes Tresantárticos pa llegar a la meseta.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



Asturian : La causa más común d'accidente n'hibiernu son les carreteres resbarioses, pavimentos (ceres) y sobre manera escalones.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



Asturian : Como poco, faite falta calzáu con sueles afayadices. Los playeros de branu suelen facete esvariar na ñeve y nel xelu, mesmo hai delles botes d'iviernu que nun valen.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



Asturian : Les marques de les ruedes han ser fondes abondo, 5 mm (1/5 pulgada) o más, y el material blandio abondo nes temperatures fríes.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



Asturian : Delles botes tienen clavos y hai un equipu adicional con clavos pa condiciones nes que se pue resbariar, afayadizu pa la mayoría de zapatos y botes, pa los tacones o tacones y suela.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



Asturian : Los tacones han ser baxos y anchos. El sable, la grava o'l sal (cloruru de calciu) échase davezu a les carreteres p'ameyorar la tracción.

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



Asturian : Les ádenes nun son una anormalidá. Les cuestes pindies namás pueden aguantar cierta cantidá de ñeve y los volúmenes sobrantes cayen en forma d'ádenes.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

Asturian : El problema ye que la ñeve ye pegañoso, polo que precisa de daqué que lo active pa cayer, y que daqué de ñeve caiga puede ser el socesu desencadenante pal restu.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



Asturian : A vegaes el detonante ye´l sol, que calez la ñeve, otres ye más ñeve, otres dalgún sucesu natural y bien d´elles ye una persona.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



Asturian : Un puxón ye una columna d´aire que xira a presión mui baxa, que suerbe l´aire d´al rodiu hacia dientro y hacia arriba.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



Asturian : Xeneren vientos fuertes (d´unes 100-200 milles/hora) y llevanten oxetos pesaos nel aire que se mueven col tornáu.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



Asturian : Entamen como embudos nes nubes de tormenta y conviértense en "puxones" cuando toquen tierra.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



Asturian : Los fornidores de VPN (Rede privada virtual) son una manera escelente d'evitar la censura política y comercial del xeofiltraxe d'IP.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



Asturian : Son meyores que los proxy por delles razones: redirixen tol tráficu d'Internet, non solo les http.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



Asturian : Polo xeneral ufierten un mayor anchu de banda y una meyor calidá del serviciu. Tán encriptaos, polo que ye más difícil esclucalos.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



Asturian : Les compañíes de medios de comunicación avecen contar mentires sobre l'envís d'esto afirmando que ye pa "prevenir la piratería".

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



Asturian : De fechu, los códigos rexonales nun tienen dengún efeutu nes copies illegales; la copia d´un discu bit por bit reproduzse igual de bien que l´orixinal en cualquier dispositivu.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



Asturian : El propósitu actual ye'l de dar a eses compañíes más control sobre los sos mercaos; trátase de facer que'l dineru se mueva.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



Asturian : Como les llamaes tán redirixíes per Internet, nun necesites una compañía pa la zona na que vives o a onde viaxes.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



Asturian : Nun ye requisitu consiguir un númberu llocal de la comunidá na que vives; pues algamar conexón per satélite nel monte de Chicken, Alaska y escoyer un númberu que diga que tas na Arizona soleyera.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



Asturian : Davezu, has mercar un númberu global per separtao pa permitir a los teléfonos PSTN llamate. D'ú ye'l númberu, fai la diferencia pa la xente que te llama.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



Asturian : Aplicaciones de traducción en tiempu real: aplicaciones que pueden traducir segmentos enteros de testu d´una llingua a otra.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



Asturian : Delles de les aplicaciones d'esta categoría son capaces de traducir testos en llingües estranxeres que s'atopen en señales o oxetos del mundu real cuando l'usuariu apunta pa ellos col smartphone.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



Asturian : Los motores de traducción meyoraron drásticamente y agora ofrecen traducciones más o menos correches (con poques burriquiaes), pero entá hai que tener curiáu porque pueden interpretalo mal.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



Asturian : Una de les apps más importantes d'esta categoría ye Google Translate, que permite la torna offline depués de descargar los datos de la llingua deseada.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



Asturian : Usar aplicaciones de GPS nel teléfonu ye la forma más fácil y cómoda de guiase fuera del to país.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



Asturian : Puede aforrar dineru respetu de mercar mapes nuevos pa un GPS, o un dispositivu autónomu de GPS o alquilar ún d'una compañía d'alquiler de coches.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



Asturian : Si nun tienes conexón de datos dende'l to teléfonu, o cuando ta fuera d'algame, l'usu pue tar llendáu o ser imposible.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



Asturian : Toles tiendes de barriu tán tremaes d'un conxuntu confusu de tarxetes telefóniques prepagu que se pueden usar en teléfonos públicos o en teléfonos normales.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



Asturian : Anque la mayoría de les tarxetes son bones pa llamar au seya, delles especialícense n´apurrir tarifes favorables a un grupu especial de países.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



Asturian : L´accesu a estos servicios ye por un númberu de baldre al que puede llamase, dende la mayoría de teléfonos, ensin costu.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



Asturian : Les lleis que regulen la fotografía aplíquense tamién a la grabación de videu, probablemente más tovía.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

Asturian : Si nun dexen sacar semeyes de daqué, muncho menos deberíes pensar en grabalo.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



Asturian : Si uses un dron, comprueba de mano que tienes permisu de grabar y qué otros permisos o llicencies son precisos.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



Asturian : Facer volar un dron cerca d'un aeropuertu o perriba d'una multitú nun ye nunca una bona idea, anque nun seya illegal na to zona.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



Asturian : Anguaño ye raro reservar vuelos directamente nuna compañía ensin enantes buscar y comparar precios.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



Asturian : Dacuando, el mesmu vuelu pue tener precios bien estremaos en dellos amestadores y paga la pena comparar los resultaos de la busca y tamién dir a la páxina web de la propia llinia aérea primero de reservar.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



Asturian : Mientres que nun te fai falta un visáu pa visites cortes por turismu o negocios, pa dir como estudiante fai falta, xeneralmente, quedar más tiempu que como turista.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



Asturian : Polo xeneral, quedar nun país estranxeru un tiempu llargu precisa d'un visáu d'antemano.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



Asturian : Los visaos d´estudiante tienen requisitos y solicitúes destremaes de les normales de turista o de negocios.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



Asturian : Pa la mayoría de los países necesitarás una carta de recomendación de la institución onde quieras estudiar, asina como demostrar que tienes medios pa mantenete polo menos el primer añu d´estudios.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



Asturian : Consulta a la institución y a la oficina d'inmigración del país nel que quies estudiar pa conocer en detalle los requisitos.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



Asturian : A nun ser que seyas un diplomáticu, trabayar nel estranxeru polo xeneral implica qu'has facer declaración del IRPF nel país nel que mores.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



Asturian : L´impuestu sobre la renta funciona de manera destremada en tolos países; les tases y los tramos tributarios camuden muncho d´un país al otru.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



Asturian : En dellos países federales, como nos Estaos Xuníos y Canadá, los impuestos sobre los beneficios apliquen a nivel federal y llocal; asina, les cuotes y tramos varíen de rexón en rexón.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



Asturian : Anque los controles d'inmigración na vuelta a casa nun se fagan o seyan una formalidá, los controles d'aduanes pueden ser problemáticos.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



Asturian : Asegúrate de saber qué pues llevar y non y declara cualquier cosa perriba de les llendes llegales.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



Asturian : La manera más cenciella d´entamar nel negociu de la escritura de viaxes ye poner a puntu les tos habilidaes nun blogue del tema afitáu.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



Asturian : Dempués de que t'afayes a formatiar y editar na rede, seique crees el to sitiu web propiu.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



Asturian : Facer voluntariáu en viaxando ye un perbona manera de facer dalgo pol mundu, pero nun se trata solo de dar.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



Asturian : Vivir y facer voluntariáu n´otru país ye una bona forma de conocer una cultura diferente, topar xente nuevo, conocese a una mesma, ganar perspeutiva y mesmo deprender coses nueves.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



Asturian : Ye tamién una bona manera d'estirar un presupuestu pa poder quedar más tiempu ayuri, pos munchos trabayos de voluntariu dan cama y comida y dellos paguen un salariu pequeñu.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



Asturian : Los vikingos usaron les canales ruses pa llegar al Mar Prietu y al Mar Caspiu. Parte d´estes rutes pueden usase anguaño. Consulta si ye necesario tener permisos especiales, que pueden ser dificiles de consiguir.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



Asturian : La Canal Mar Blancu-Bálticu xune l'océanu Árticu y el mar Bálticu, al traviés del llagu Onega, el llagu de Ládoga y San Petersburgu, sobre manera pente ríos y llagos.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



Asturian : El llagu Onega tamién ta conectáu al Volga, asina qu'entá ye posible llegar dende'l mar Caspiu al traviés de Rusia.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



Asturian : De xuru que cuando llegues a los puertos deportivos too va a ser bien cenciello. Conocerás a otros viaxeros a deu que compartirán la so esperiencia contigo.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



Asturian : Básicamente, vas tar poniendo avisos ufiertando la to ayuda, pasiando pelos cais, averándote a la xente llimpiando los sos yates, intentando facer contautu colos marineros nel bar, etc.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

Asturian : Intenta falar cola mayor cantidá de xente. Depués d'un cachu tol mundu va conocete y van date información de qué barcu ta buscando xente.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



Asturian : Habría d'escoyer con cuidao la so aerollinia de viaxeru frecuente dientro d'una alianza.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



Asturian : Anque pienses que ye lóxico facese miembru de l´aerollinia cola que vueles más, has saber que les ventayes qu´ufierten camuden y que los puntos de viaxe pueden multiplicase n´otres aerollinies de la mesma alianza.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



Asturian : Les llinies aérees como Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways y Turkish Airlines ampliaron los sos servicios a África, y otres conexones a les ciudaes africanes más importantes a precios más competitivos que los d'otres aerollinies europees.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



Asturian : Turkish Airlines vuela a 39 destinos en 30 países africanos dende 2014.

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



Asturian : Si tienes más tiempu pa viaxar, mira cómo queda'l preciu total de viaxar a África pal preciu d'un viaxe alredor del mundu.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



Asturian : Nun escaezas amestar los costes estraordinarios de más visaos, tases de despegue, tresporte terrestre, etc. pa tolos llugares fuera d'África.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



Asturian : Si quies viaxar alredor del mundu nel Hemisferiu Sur, hai menos opciones de vuelos y destinos porque nun hai rutes tresoceániques.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



Asturian : Nenguna alianza d'aerollinies cubre les tres travesíes del hemisferiu sur (y SkyTeam nun cubre nenguna)

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



Asturian : Sicasí, Star Alliance cúbrelo too quitando'l Pacíficu sur oriental dende Santiago de Chile fasta Tahití, que ye vuelu de LATAM Oneworld.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



Asturian : Esti vuelu nun ye la única escoyeta si nun tienes intención de dir al Pacíficu sur y a la costa oeste d'América del Sur. (Mirar embaxo)

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



Asturian : En 1994, la rexón d'Azerbaixán d'etnia armenia de Nagorno-Karabaj fixo la guerra escontra los azerís.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



Asturian : Creóse una nueva república col sofitu d'Armenia. Sicasí, nenguna nación establecida reconozla – nin siquier Armenia – de mou oficial.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



Asturian : Les discusiones diplomátiques de la rexón compliquen les rellaciones ente Armenia y Azerbaixán.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



Asturian : El Distritu de la Canal (en neerlandés, Grachtengordel), ye´l famosu distritu del sieglu XVII al rodiu´l Binnestad d´Ámsterdam.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



Asturian : El barriu enteru ta calificáu como Patrimoniu de la Humanidá por mor del so valir cultural y históricu únicu, y los precios de les propiedaes son de los más altos del país.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



Asturian : Cinque Terre, que quier dicir Cinco tierres, abarca los cinco pueblos costeros pequeños de Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza y Monterosso, asitiaos na rexón italiana de Liguria.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



Asturian : Tán catalogaos na llista de Patrimoniu de la Humanidá de la UNESCO.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



Asturian : Colos sieglos, les persones ficieron terraces nel terrén fragoso y pindio de los montes que piesllen el mar.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



Asturian : Parte del so encantu ye la falta de desendolcu industrial. Caminos, trenes y barcos coneuten los pueblos y los coches nun pueden aportar a ellos dende l'esterior.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



Asturian : Les variantes del francés que se falen en Bélxica y Suiza son llixeramente distintes al francés que se fala en Francia, aunque paécense lo bastante pa ser mutuamente intelixibles.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



Asturian : En particular, el sistema de numberación en Bélxica francofalante y en Suiza tien delles particularidaes que son estremaes del francés faláu en Francia, y la pronunciación de delles pallabres ye daqué distinta.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



Asturian : Sicasí, tolos belgues y suizos francófonos estudien francés estándar nes escueles; asina, pueden entendete anque uses el sistema numberal del francés estándar.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



Asturian : En munchos llugares del mundu, saludar cola mano ye un xestu amistosu que significa "hola".

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



Asturian : Sicasí, en Malasia, polo menos pente los malayos nes zones rurales, quier dicir "ven", un xestu asemeyáu a doblar el deu índiz hacia'l cuerpu, como'l qu'empleguen dellos países occidentales, y nun ha d'usase con otru envís qu'ésti.

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

Asturian : De mou asemeyáu, un viaxeru británicu n'España puede tracamundiar un xestu de despidida cola palma que mira hacia'l que lu fai (en cuenta d'a la persona a la que-ylu faen) como un xestu pa que vuelva.

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



Asturian : Les llingües auxiliares son llingües artificiales o construyíes feches col envís de facilitar la comunicación ente xente que, d´otra manera, tendría dificultá pa comunicase.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



Asturian : Dixébrense de les llingües franques, que son naturales o orgániques y vuélvense dominantes por una o otra razón como medios de comunicación ente falantes d'otres llingües.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



Asturian : Nel calor del día, los viaxeros pueden ver reflexos que-yos dean la ilusión de ser agua (o otres coses).

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



Asturian : Esto puede ser peligroso si'l viaxeru escuerre'l reflexu, emplegando enerxía y agua que precisaba.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



Asturian : Hasta los desiertos más caldios puen tornase enforma fríos pela nueche. La hipotermia ye un riesgu real ensin ropa d'abrigu.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



Asturian : Pel branu, sobre manera, has de tar atenta a los mosquitos si decides atravesar la selva tropical a pie.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



Asturian : Inclusive si tas conduciendo pela xungla subtropical, unos pocos segundos coles puertes abiertes mientres entres al vehículu son tiempu abondo pa que los mosquitos entren nel vehículu contigo.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



Asturian : La gripe aviar, o de manera más formal la influencia aviaria, puede infectar tanto a les aves como a los mamíferos.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



Asturian : Tiénense notificao menos de mil casos nos humanos, pero dellos fueron mortales.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



Asturian : La mayoría afectaron a trabayadores d'industries avícoles, pero hai dalgo de riesgu pa los observadores d'aves.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



Asturian : Los fiordos pindios y los valles que dan a una meseta alta son típicos de Noruega.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



Asturian : Suelen llamar a estes mesetes vidde, que significa espaciu grande, abiertu y ensin árboles, una estensión ensin llende.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



Asturian : En Rogaland y n´Agder suelen nomase "hei" que quier dicir un páramu deforestáu davezu cubiertu d'urcies.

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



Asturian : Los glaciares nun son estables, pero cuerren monte abaxo. Esto produz fiendes, resquiebres, que pueden tapecer la ñeve.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



Asturian : Les muries y techos de les cueves de xelu pueden frañer y les fiendes zarrase.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



Asturian : Nos bordes de los glaciares rompen bloques grandes de xelu, caen y a vegaes salten o caen lloñe del borde.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



Asturian : El picu de la temporada turística de les estaciones de monte ye´l branu indiu.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



Asturian : Sicasí, tienen otru tipu de guapura y encantu pel iviernu, con munches estaciones con bien de ñeve qu´ufierten delles actividaes como l´esquí y el snowboard.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



Asturian : Namái queden delles aerollinies con tarifes por defunción, qu´abaraten el coste de viaxes funerarios d´última hora.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



Asturian : Ente les aerollinies qu´ufierten el serviciu tán Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa (pa vuelos dende los EE.XX. o Canadá) y WestJet.

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



Asturian : En cualesquier casu, tienes de reservar direutamente cola aerollinia.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.