40 days Amharic and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in አማርኛ (Amharic) and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

Amharic : ሰኞ እለት፣ በስታንፎርድ ዩኒቨርሲቲ የህክምና ትምህርት ቤት ህዋሶችን በአይነት የሚያስቀምጥ አዲስ የምርመራ መሳሪያ እንደተፈጠረ አስታውቋል፡ እያንዳንዱን በአንደ የዩ.ኤስ ሳንቲም የሚሆን መደበኛ የኢንክጄት አታሚዎችን በመጠቀም ሊፈበረክ የሚችል ትንሽ መታተም የሚችል ቺፕ።

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



Amharic : መሪ ተመራማሪዎች እንደ ጡት ካንሰር ላሉ በሽታዎች የመትረፍ መጠን ከሀብታሞች ሀገራት ግማሽ ለሆነት ዝቅተኛ ገቢ ሀገራት ይህ የካሰር፣ የንሳባ ነቀርሳ፣ HIV እና የወባ በሽታ ቀደም ብሎ ማወቅን ሊያመጣ ይችላል ይላሉ።

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



Amharic : JAS 39C Gripen በማኮብኮብያ ሜዳ ላይ በ9፡30 am አካባቢያዊ ሰዕት (0230 UTC) ተከሰከሰ እና ፈነዳ፣ ስለሆነም ያንን የአየር ማረፊያ ለንግድ በረራውች ዝግ አደረገው።

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



Amharic : የአውሮፕላን አብራሪው የአየር ሀይል መሪ ዲሎክሪት ፓታቪ ሆኖ ተለይቷል።

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



Amharic : የአካባቢው መገናኛ ብዙሐን እንደዘገበው አንድ የአየር ማረፊያ የእሳት አደጋ ተሽከርካሪ በስራ ላይ እንዳለ ተገልብጧል።

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



Amharic : የ28 አመቱ ቪዳል ከሲልቪያ ባርሳን ከሶስት አመት በፊት ተቀላቅሏል።

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



Amharic : ወደ ካታላን ዋና ከተዘዋወረ ጀምሮ፣ ቪዳል ለክለቡ 49 ጨዋታዎችን ተጫውቷል።

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



Amharic : ተቃውሞው ወደ 11፡00 አካባቢያዊ ሰዕት (UTC+1) በዋይትሆል ወደ ዳውኒንግ መንገድ፣ የጠቅላይ ሚኒስተሩ ይፋ መኖሪያ በፖሊስ ከተጠበቀው መግቢያ በተቃራኒ ጀምሯል።

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



Amharic : ከ11፡00 በኋላ፣ ተቃዋሚዎች በዋይትሆል ውስጥ ወደ ሰሜን በሚሄደው ጋሪ ላይ መንገድ ዘጉ።

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



Amharic : የመቃወም መብትን ከመኪና መንገድ መጨናነቅ ጋር መመጣጠን አለበት በማለት 11፡20 ላይ ፖሊሶች ተቋሚዎቹን ወደ እግረኛ መንገድ እንዲመለሱ ጠየቁ።

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



Amharic : ወደ 11፡29 አካባቢ፣ አጥባቂው ፓርቲ የጸደይ መድረካቸውን ወደሚያደርጉበት በግራንድ ኮኖት የሆቴል ክፍላቸው ውስጥ ተቃውሞው ወደ ዋይትሆል፣ ትራፋልጋር አደባባይን አልፎ፣ በባህድ ዳሩ አጠገብ፣ በአልድዊክ አልፎ በኪንግስዌይ ወደ ሆልቦርን አመራ።

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



Amharic : ናዳል ከካናዳዊው ጋር ያለው የፍጥጫ ክብረ ወሰን 7-2 ነው።

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



Amharic : በብሪስቤን ኦፕን ውስጥ በሮአኒክ በቅርቡ ተሽንፏል።

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



Amharic : በመጀመሪያው ሰርብ 76 ነጥቦችን በማሸነፍ ናዳል በጨዋታ ውስጥ 88% የተጣሩ ነጥቦች አግኝቷል።

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



Amharic : ከጨዋታው በኋላ፣ የሸክላው ንጉስ፣ "በጣም አስፈላጊ ለሆኑት ኩነቶች ወደ መጨረሻዎቹ ዙሮች ስለተመለስኩ በጣም ደስ ብሎኛል። እዚህ ያለሁት ይህንን ለማሸነፍ ነው።" ሲል ተናግሯል።

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



Amharic : ¨የፓናማ ወረቀቶች ከፓናማዊ የህግ ተቋም ወደ ጋዜጠኞች በጸደይ 2016 የተለቀቁትን ወደ አስር ሚሊዮን የሚደርሱ ሰነዶችን የሚወክል ሀረግ ነው። ¨

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



Amharic : ግብር እና ሌሎች ግዴታዎችን ለማምለጥ ሀብታም ደንበኞች በቢሊየን የሚቆጠሩ የአሜሪካ ዶላሮችን እንዲደብቁ አስራ አራት ባንኮች እንደረዱ ሰነዶቹ ያሳያሉ።

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



Amharic : ይህንን ለማሳካት አገልግሎት ላይ ከዋሉት 1200 የሼል ካምፓኒዎች ውስጥ አንድ ሶስተኛ የሚጠጉት በDeutsche Bank ቁጥጥር ስር እንደሆኑ የእንግሊዝ ሀገር ጋዜጣ የሆነው The Guardian ጠቁሟል።

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



Amharic : አልም አቀፍ ተቃውሞዎቹ ነበሩ፣ ብዙ የወንጀል ክሶች፣ እና የአይስላንድ እና የፓኪስታን መንግስት መሪዎች ሁለቱም ከስልጣን ወረዱ።

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



Amharic : በሆንግ ኮንግ ውስጥ ተወልዶ፣ ማ በኒውዮርክ ዩኒቨርሲቲ እና በሀርቫርድ የህግ ትምህርት ቤት ውስጥ አጥንቷል እና በአንድ ውቅት የአሜሪካ ቋሚ ኗሪ "ግሪን ካርድ" ነበረው።

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



Amharic : ሺህ በምርጫ ጊዜ በአስቸጋሪ ሁኔታ ውስጥ ማ ሀገሩን ጥሎ ሊጠፋ እንደሚችል ተናገረ።

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



Amharic : ሺዬ ለፎቶ አመቺው ማ ከፍሬ ነገር ይልቅ ዘይቤ እንደነበር ገልጸዋል።

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



Amharic : እነዚህ ክሶች ቢኖሩም፣ ማ ከቻይና ዋና መሬት ጋር የቅርብ ትስስር በሚያበረታታ መድረክ ላይ አሸንፈዋል።

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



Amharic : የዛሬው ቀን ተጫዋች የዋሺንግተን ካፒታልስ አሌክስ ኦቬችኪን ነው።

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



Amharic : ዋሺንግተን በአትላንታ ትራሸርስ በነበረው 5-3 ድል 2 ግቦች እና 2 የግብ ማቀበሎች ነበሩት።

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

Amharic : የኦቨቺኪን የምሽቱን የመጀመሪያ ማቀበል በሮኪ ኒከላስ ባክስትሮም የጨዋታ አሸናፊ ግብ ላይ ነበር።

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



Amharic : ጃሮሚር ጃግር እና ማሪዮ ሌምዋ ያንን ታሪካዊ ድርጊት ከፈጸሙ በኋላ፣ ከ1995-96 ጀምሮ 60 ወይም ከዚያ በላይ ግቦችን ለማስቆጠር የመጀመሪያው ተጫዋች መሆን፣ የምሽቱ ሁለተኛ ግቡ የወቅቱ 60ኛው ነበር።

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



Amharic : ባትን በ2008ቱ 400 ሀብታም አሜሪካኖች ዝርዝር ላይ $2.3 ቢልየን የተገመተ ሀብት ኖሮት 190ኛ ሆኖ ቀርቧል።

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



Amharic : ከቨርጂኒያ ዩኒቨርሲቲ ከሥነ ጥበብ እና ሳይንስ ኮሌጅ በ1950 ከተመረቀ እና ለዚያ ተቋም ታላቅ ለጋሽ ነበር።

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



Amharic : የኢራቅ አቡ ግህራኢብ እስር ቤት በአመጹ ወቅት እሳት ተቃጥሏል።

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



Amharic : የዩናይትድ ስቴትስ ወታደሮች ከተቆጣጠሩት በኋላ በUS እስረኞች ላይ የሚደርሰው በደል ከታወቀ በኋላ እስር ቤቱ በመጥፎነቱ ገነነ።

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



Amharic : ፒኬት ጁንየር በ2008 በግራንድ ፕሪ ከፈርናንዶ አሎንሶ ቀደም ያለ ማቁም በኋላ ተጋጨ፣ ስለሆነም የደህንነት መኪናውን ወጣ።

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



Amharic : ከአሎንሶ ፊትለፊት የነበሩ መኪናዎች ነዳጅ ለመሙላት በደህንነት መኪናው ስር ሲሄዱ፣ እሱ ውድድሩን ድል ለማድረግ ወደፊት አመራ።

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



Amharic : ፒኬ ጁንየር ከ2009ኙ ግራንድ ፕሪክስ በኋላ ተባሯል።

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



Amharic : የመጀመሪያው ጄት ኢላማውን የመታበት ትክክለኛውን ሰዕት እንዲያመላክት በትክክል በ8:46 a.m በከተማው ላይ ጸጥታ ሰፈነ።

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



Amharic : ሁለት የብርሃን ጨረሮች በሌሊት ወደ ሰማይ አቅጣጫ እንዲጠቁሙ ተደርገው ተገጥመዋል።

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



Amharic : በስፍራው አምስት አዳዲስ ሰማይ ጠቀስ ፎቆች በመገንባት ላይ ሲሆኑ፣ በመሀከሉ የትራንስፖርት ማዕከል እና ለማስታወሻ ተብሎ የተሰራ የመዝናኛ ስፍራ ይገኙበታል።

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



Amharic : PBS ፕሮግራም ከሁለት ደርዘን በላይ የኤሚ ሽልማቶች አሉት፣ እና የታየበት ጊዜ ከሴሰሚ ስትሪት እና የሚስተር ሮጀርስ ኔይበርሁድ ይልቅ ያነሰ ነው።

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



Amharic : የቴለቪዥን ፕሮግራም ምዕራፉ በመጽሀፍ ውስጥ ባለ ጭብጥ ያተኩራል እና ያንን ጭብጥ በብዙ ታሪኮች ውስጥ ይስተዋላል።

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



Amharic : እያንዳንዱ ትዕይንት ልጆች ወደ ቤተ መጽሀፍት ሲሄዱ ሊያነቧቸው የሚያስፈልጋቸው ለመጽሀፍቶች ምክርን ያቀርባል።

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



Amharic : ጆን ግራንት፣ ከWNED ቡፋሎ (ሪዲንግ ሬንቦ የቤት ጣቢያ)፣ "ሪዲንግ ሬንቦ ልጆችን ለምን ማንበብ እናዳለባቸው አስተምሯቸዋል፣... የማንበብ ፍቅር — [ትዕይንቱ] ልጆች መጽሀፍ አንስተው እንዲያነቡ ያበረታታቸዋል።"

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



Amharic : በተወሰኑ፣ ጆን ግራንትን ጨምሮ፣ ሰዎች የገንዘብ ማነስ እና በትምህርታዊ የቴሌቪዥን ፕሮራም ላይ የአስተሳሰብ ለውጥ ለተከታታዩ ማብቃት ምልክት እንደሆነ ይታመናል።

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



Amharic : ማዕበሉ፣ ከኬፕ ቨርዴ ደሴቶች 645 ማይሎች (1040 ኪሜ) ምዕራብ የሚገኘው፣ ማንኛውንም የመሬት ክልል ስጋት ላይ ከማሳደሩ በፊት ይጠፋል፣ ይላሉ ተንባዮች።

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



Amharic : ፍሬድ በአሁን ሰዕት በሰሜን ምዕራብ አቅጣጫ በሰዕት 105 ማይሎች (165 ኪሜ) የሚጓዙ ንፋሶች እሉት።

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



Amharic : ፍሬድ የሳተላይት የምስል ስርአት ከመምጣቱ በኋላ በአትላንቲክ ውቅያኖስ ላይ በደቡብ እና ምስራቅ እስካሁን ከተመዘገበው በጣም ጠንካራው ማዕበል ነው፣ እና በምስራቅ 35 °W የተመዘገበው ሶስተኛው ብቻ ዋና ማዕበል ነው።

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



Amharic : በሴፕቴምበር 24፣ 1759፣ አርተር ጊነስ በደብሊን፣ አየርላንድ ውስጥ ለሚገኘው የቅዱስን ጄምስ ጌት የቢራ ፋብሪካ የ9,000 አመት ውል ተፈራረመ።

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



Amharic : ከ250 አመታት በኋላ፣ ጊኒስ በአመት 10 ቢሊዮን ዩሮዎች (US$14.7 ቢሊዮን) የሚያስገባ አለም አቀፋዊ ንግድ ሆኗል።

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



Amharic : ጆኒ ሪድ፣ ለኒው ዚላንድ የA1GP ረዳት ሹፌር፣ ከ 48 አመቱ ኦክላድ ሃርበር ድልድይ፣ ኒው ዚላንድ ላይ ህጋዊ በሆነ መንገድ በከፍተኛው ፍጥነት በመንዳት ታሪክን ሰርቷል።

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



Amharic : አቶ ሪድ የኒውዚላንድ A1GP መኪና፣ ብላክ ቢዩቲን ከ 160 ኪሜ በሰዕት ፍጥነት በላይ በድልድዩ ላይ ከሰባት ጊዜ በላይ መንዳት ችሏል።

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



Amharic : የኒው ዚላንድ ፖሊስ ብላክ ቢዩቲ ረጅም ስለነበረ አቶ ሪድ በምን ያህል ፍጥነት የፍጥነት ራዳር ሽጉጣቸውን ለመጠቀም እየተቸገሩ ነበር፣ እና ፖሊሱ የአቶ ሪድ ፍጥነትን ማግኘት የቻሉት ፍጥነቱን ወደ 160 ኪሜ/ሰ ሲቀንስ ነው።

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

Amharic : ባለፉት 3 ወራት፣ ከ80 በላይ እስርተኞች በይፋ ክስ ሳይመሰረትባቸው ከማዕከላዊ መያዣ ተቋም ተለቀቁ።

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



Amharic : በዚህ ዓመት በኤፕሪል ውስጥ ጊዜያዊ የፍርድ ቤት ኮሚሽነር ይግባኝ ያልተቀበሉ ከ 24 ሰዓታት በላይ የተያዙትን መልቀቅ ለማስፈፀም ዳኛው ገሊኒን በተቋሙ ላይ ትእዛዝ ሰጡ።

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



Amharic : ተቀባይነት ካገኘ ኮሚሽነሩ የዋስ ገንዘብን ያስቀምጣል እና እስሩን በፈጸመው መክኮንን የቀረቡትን ክሶች ይመሰርታ። ከዚያም ክሶቹ ጉዳይ ሊከታተል በሚችልበት ወደ ግዛቱ የኮምፕዩተር ስረዕት ውስጥ እንዲገባ ይደረጋል።

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



Amharic : ችሎቱ ተጠርጣሪው ፈጣን የፍርድ ችሎታን የማግኘት መብቱን የሚጠቅስ ነው።

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



Amharic : ፒተር ኮስቴሎ አውስትራሊያዊ ገንዘብ ያዥ እና ጠቅላይ ሚኒስቴር ጆን ሀዋርድን እንደ ነፃ አሳቢ የፖለቲካ መሪ ሊተካ የሚችለው ሰው፤ በአውስትራሊያ የኒኩሊየር ኃይል ኢንዲስትሪ ላይ ድጋፉን አሳይቷል።

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



Amharic : የኒኩሌር ሃይል የማመንጨት ሂደት በኢኮኖሚ ረገድ አዋጪ በሚሆንበት ጊዜ አውስትራሊያ አገልግሎቱን ለመጠቀም መፈለግ ይኖርባታል ሲል Mr Costello ተናገረ።

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



Amharic : "ንግድ ላይ የሚውል ከሆነ፣ እኛ ሊኖረን ይገባል። ይህ የሚሆነውም፣ የኒውክሌር ሃይልን በተመለከተ በውስጥ መርሕ ተቃውሞ ከሌለ ነው ሲል" Mr Costello ተናግሯል።

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



Amharic : አንሳ እንደሚለው፣ ¨ፖሊሶች የተከታታይ ጦርነት ያስነሳል ብለው በፈሯቸው ሁለት የከፍተኛ ደረጃ ጥቃቶች ተጨንቀው ነበር።

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



Amharic : ፖሊሶች ሎ ፒኮሎ በፓሌርሞ ውስጥ የፕሮቬንዛኖ ቀኝ እጅ ስለነበር እና የድሮ ትውልድ አለቆቹ በተቻለ መጠን ዝቅ ብሎ በመቆየት እና የስልጣን ትስስርን ማጠናከር የሚለውን የፕሮቬንዛኖን ፖሊሲ ሲያራምዱ የበለጠ ልምዱ ክብር አሰጥቶት ስለነበር የበለጠ ተጽዕኖ ነበረው።

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



Amharic : በ1992 የማፊያ ተዋጊዎች ጂዮቫኒ ፋልከን እና ፖዎሎ ቦርሴሊኖን ህይወት ከነጠቀው ግዛት ጋር በሪና-የተመራውን ጦርነት ካስቆመ በኋላ እነዚህ አለቃዎች በፕሮቬንዛኖ ታግተው ነበር።"

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



Amharic : የApple ዋና ስራ አስኪያጅ Steve Jobs ወደ መድረክ ላይ እየተራመደ ወጣና ከጂንስ ኪሱ ውስጥ iPhoneኑን አውጥቶ ስልኩን አስተዋወቀ።

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



Amharic : ለ2 ሰዐታት በቆየው ንግግሩ፣ ¨በዛሬው ዕለት Apple ስልክን በድጋሚ የሚፈጥር ይሆናል፣ እኛም በዛሬው ዕለት ታሪክ እንሰራለን¨ ሲል ተናግሯል።

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



Amharic : ብራዚል በመሬት ላይ ያለች ትልቋ የሮማ ካቶሊክ ሀገር ስትሆን፣ የሮማ ካቶሊክ ቤተክርስቲያንም በሀገሪቷ ውስጥ የተመሳሳይ ፆታ ጋብቻን በቀጣይነት ስትቃወም ቆይታለች።

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



Amharic : ሕጋዊ ለማድረግም የብራዚል ብሔራዊ ምክር ቤት ለ10 አመታት ሲሟገት የቆየ ሲሆን፣ በአሁኑ ጊዜ አንደዚህ ዓይነት የሲቪል ጋብቻዎች በRio Grande do Sul ብቻ ነው ሕጋዊ የሆኑት።

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



Amharic : የመጀመሪያው ሕግ የረቀቀው በቀድሞው የSão Paulo ከንቲባ Marta Suplicy ነበር። የቀረበው ሕግ፣ መሻሻሎች ከተደረጉበት በኋላ፣ አሁን በRoberto Jefferson እጅ ላይ ነው የሚገኘው።

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



Amharic : ተቃዋሚዎች በሕዳር ወር ለብሔራዊ ምክር ቤት 1.2 ሚሊዮን የሚሆን የተቃውሞ ፊርማዎችን በመሰብሰብ ለማቅረብ ያስባሉ።

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



Amharic : በርካታ ቤተሰቦች የተከራዩበትን ቤቶች ለቀው እንዲወጡ የሚያደርገውን ለመዋጋት የሕግ እርዳታ እየፈለጉ መሆናቸው በግልፅ መታየት ከጀመረ በኋላ፣ በመኖሪያ ቤት ዙሪያ ባሉት ማጭበርበሮች ሰለባ የሆኑትን ለመርዳት በMarch 20 ቀን በEast Bay Community Law Center ስብሰባ ተካሂዷል።

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



Amharic : ተከራዮቹ ያጋጠማቸውን ሲነጋገሩ፣ የተካተቱት አብዛኛዎቹ ቤተሰቦች የኦኤችኤ ካሮሊይን ዊልሰን የደህንነት ተቀማጫቸውን እንደዘረፈች፣ እናም ከተማ ጥላ እንደጠፋች በድንገት አስተዋሉ።

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



Amharic : በሎክዉድ ጋርደንስ ያሉ ተከራዮች፣ ኦኤችኤ ፖሊስ በኦክላድ ውስጥ የቤት ማጭበርበር ውስጥ የተሳተፉ ሌሎች የህዝብ ቤት ንብረቶችን እየመረመረ መሆኑን ስላወቁ ቤት መልቀቅ የሚኖርባቸው ሌሎች 40 ወይም ከዚያ በላይ ቤተሰቦች እንደሚኖሩ ይገምታሉ።

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



Amharic : በ9,000 ሰዎች እንዲሳተፍ በተደረገው በማዊድ ጦርነት የመታሰቢያ ስታዲየሙ ላይ ትርዒቱን በመሰረዙ አድናቂዎቹን ይቅርታ ጠይቋል።

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



Amharic : የሙዚቃ ባንዱን የሚያስተዳድረው ድርጅት፣ HK Management Inc.፣ በSeptember 20 ቀን የነበረውን የሙዚቃ ድግስ ሲሰርዙ ምንም አይነት ምክንያት በመጀመሪያ አልሰጡም ነበር፣ ነገር ግን በቀጣዩ ቀን በሎጂስቲክስ ምክንያቶች እንደሆነ ሰበብ አቅርበዋል።

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



Amharic : ዝነኛዎቹ የግሪክ ጠበቆች፣ ሳኪስ ኬቻጂዎግሉ እና ጆርጅ ኒኮላኮፕለስ በጉቦ እና ሙስና ተፈርዶባቸው በአቴንስ ኮሪዳለስ እስርቤት ታስረዋል።

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



Amharic : በዚህም የተነሳ፣ ባለፉት አመታት ውስጥ ዳኞች፣ ጠበቆች፣ የተከሳሽ ጠበቃዎችና አቃቢ ሕጎች የሰሯቸው ሕገወጥ ስራዎች መጋለጣቸውን ተከትሎ በግሪክ የሕግ ማሕበረሰብ ውስጥ ከፍተኛ የሆነ ቅሌት ተነስቷል።

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



Amharic : ከጥቂት ሳምንታት በፊት፣ ጋዜጠኛው ማኪስ ትሪያንታፊሎፖውሎስ በአልፋ ቲቪ በሚታየው ታዋቂ የቴሌቪዥን ሾዉ ¨ዞውንግላ¨ ላይ መረጃውን ካወጣ በኋላ የፓርላማው አባልና የሕግ ባለሙያ የሆኑት ፔትሮስ ማንቶቫሎስ በጉቦ እና ሕገ-ወጥ ሙስና ተጠምደው ስለነበር ከቢሮው ሃላፊነት ተወግደዋል።

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



Amharic : በተጨማሪም፣ ከፍተኛው ዳኛ ኢቫንጀሎስ ካሎሲስ በሙስና እና ብልሹ ባህሪ ጥፋተኛ ሆኖ በመገኘቱ ታስሯል፡፡

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

Amharic : Roberts ሕይወት መቼ ይጀምራል ብሎ እንደሚያምን ለመናገር ከነአካቴው አሻፈረኝ አለ፣ የፅንስ ማስወረድ ስነምግባርን በሚመለከቱበት ጊዜ ሊያዩት የሚገባ ጠቃሚ ጥያቄ ሲሆን ሊፈጠሩ ስለሚችሉ ጉዳዮች ላይ አስተያየት መስጠት ስነምግባር የሌለው ነገር ነው በማለትም ተናግሯል።

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



Amharic : ነገር ግን፣ ሮ ቪ. ዌድ "የምድሩ የተወሰነ ህግ" ነው ያለውን የቀድሞ ቃሉን፣ የቋሚ ጠቅላይ ፍርድ ቤት ውሳኔዎችን ጥቅም በማጉላት ደግሞታል።

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



Amharic : በተጨማሪም የRoe ውሳኔ በተመረኮዘበት የግለሰብ መረጃን የመጠበቅ መብት እንደሚያምንም ማረጋገጫ ሰጥቷል።

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



Amharic : ማሩሻይዶር በሁለተኛው ከኑሳ በሰሌዳው ላይ ስድስት ነጥቦችን ብልጫ አጠናቋል።

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



Amharic : ሁለቱ ወገኖች ኖሳ በ11 ነጥብ ከአሸናፊዎች የወጣችበት የዋናው የግማሽ ፍፃሜ ላይ ይገናኛሉ።

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



Amharic : ከዛም ማሮሺዶር በቅድመ-መጨረሻ ደረጃ ላይ ካቡልቱርን አሸነፈ።

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



Amharic : ሄስፐሮንይከስ ኤልዛቤት የቤተሰብ ድሮማሶሪዴ ዝርያ ሲሆን የ ቬሎሲራፕተር ዝርያ ነው።

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



Amharic : ይህ ሙሉ ለሙሉ በላባ የተሸፈነ፣ ደመ ሞቃት ታዳኝ ወፍ ልክ እንደ Velociraptor ጥፍሮች ባሉት ሁለት እግሮቹ ቀጥ ብሎ ይራመድ ነበር ተብሎ ይታመን ነበር።

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



Amharic : ሁለተኛው ጥፍሩ የበለጠ ትልቅ ነበር፣ ሄስፐሮኒከስ የሚል ትርጉም እንዲሰጠው ያደረገ ሲሆን ይህም ማለት "ምዕራባዊ ጥፍር" ማለት ነው፡፡

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



Amharic : ከእጅግ ቀዝቅዛው በረዶው በተጨማሪ አደገኛ ከባድ የአየር ሁኔታዎች የማዳን ጥረቶችን እያስተጓጎሉ ናቸው።

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



Amharic : ሁኔታዎች እስከሚቀጥለው ሳምንት ድረስ አይሻሻሉም ሲል Pittman አስተያየቱን ሰጥቷል።

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



Amharic : እንደ ፒትማን ገለፃ፣ የበረዶው ግግር መጠንና ውፍረት ለባሕር ላይ መርከበኞች ላለፉት 15 ዓመታት ከነበረው የከፋ ነው።

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



Amharic : ለጄፍ ዌይ እና ከዘጠኙ ሰለባዎች መካከል ሦስቱ በቀብር ሥነ ሥርዓት ላይ በቀይ ሐይቅ ማህበረሰብ በማርች 21 ከነበረው የትምህርት ቤት ተኩስ ጋር በተያያዘ ሌላ ተማሪ በቁጥጥር ስር ውሏል የሚል ዜና ተሰራጭተዋል፡፡

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



Amharic : የዛሬውን እስር ከማረጋገጥ ባለፈ ባለስልጣኖቹ በይፋ የተናገሩት ጥቂት ነገር ነበር።

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



Amharic : ሆኖም ግን፣ ምርመራ እውቀት ያለው ምንጭ ለናፖሊስ ስታር-ትሪቢውን እንደገለፀው፤ ያ ሉዊስ ጆርዳን፣ የሬድ ሌክ ትራይባል ሊቀመንበር ፍሎያድ ጆርዳን የ16 ዓመት ልጁ ነበር።

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



Amharic : ምን ክስ እንደሚመሰረት ወይም ባለሥልጣናትን ወደ ልጁ እንዲሄዱ ያደረጋቸው ነገር ምን እንደነበር በአሁኑ ጊዜ አይታወቅም ፣ ነገር ግን የሕፃናት የፍርድ ክስ ሂደት በፌዴራል ፍርድ ቤት ተጀምሯል።

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



Amharic : ሎዲን ባለሥልጣናት አፍጋኖችን ሌላ ምርጫ ከሚያስከትለው ኪሳራ እና የፀጥታ ስጋት ለማዳን ሲሉ ሁለተኛውን ዙር ለመሰረዝ ወስነዋል ብለዋል።

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



Amharic : ዲፕሎማቶች በአፍጋኒስታን ህገ-መንግስት ውስጥ ፣ የተካሄደውን ዙር አላስፈላጊ እንደሆነ ለመለየት በቂ የሆነ አጠራጣሪ ሁኔታ ማግኘታቸውን ተናግረዋል።

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



Amharic : ይህ ከቀደሙት ሪፖርቶች ጋር ይቃረናል ፣ ይህም ለሁለተኛ ዙር መሰረዝ ሕገ-መንግስቱን ይፃረራል የሚል ነበር።

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



Amharic : አውሮፕላኑ ወደ ኢርኩትስክ ሂዶ በውስጣዊ ወታደሮች እየተሰራ ነበር።

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



Amharic : ምርመራ ለማካሄድ የምርመራ ቡድን ተቋቁሟል፡፡

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



Amharic : ኢል-76 ከ1970 ዎቹ ጀምሮ የሩሲያ እና የሶቪዬት ጦር ኃይል ዋና አካል ሆኖ ባለፈው ወር በሩሲያ ውስጥ በከባድ አደጋ ታይቷል።

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



Amharic : ኦክቶበር 7 ላይ ያለምንም ጉዳቶች፣ አንድ ሞተር በመነሳት ጊዜ ተላቀቀ። ሩሲያ ከዚያ አደጋ በኋላ Il-76ኤስን ለትንሽ ጊዜ አስቆመች።

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



Amharic : የትራንስ-አላስካ የትቦ ስርዓት 800 ማይሎች በሺ የሚቆጠሩ የድፍድፍ ዘይት በርሜሎች ከፌርባንክስ ደቡብ ፣ አላስካ ውስጥ መደፋትን ተከትሎ ተዘግተው ነበር።

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



Amharic : በመደበኛነት የእሳት አደጋ መቆጣጠሪያ ሥርዓት ፍተሻ ከተነሳ በኋላ የኃይል ብልሽት የማስተንፈሻ ቫልቮች እንዲከፈትና በፎርት ግሪሊ ፓምፕ ጣቢያ 9 አቅራቢያ ድፍድፍ ዘይት ሞልቶ እንዲፈስ ምክንያት ሆኗል።

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

Amharic : የክፍክዶቹ መከፈት ለስርዓቱ የግፊት መለቀቅን አስቻለ እና 55,000 በርሜሎችን (2.3 ሚሊዮን ጋሎን) መያዝ ወደሚችል ታንክ ዘይት ፈሰሰ።

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



Amharic : እሮብ ከሰዓት በኋላ ላይ፣ የታንኮቹ የአየር ማስወጫ ቀዳዳዎች ምናልባትም ታንኩ ውስጥ ካለው የሙቀት መጨመር የተነሳ እያፈሰሱ ነበር።

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



Amharic : 104,500 በርሜሎችን የመያዝ አቅም ያለው ከታንኮቹ በታች ያለ ሌላ ሁለተኛ ደረጃ መያዣ ቦታ እስከ አቅሙ ድረስ ገና አልተሞላም ነበር።

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



Amharic : በቀጥታ ቴሌቪዝን ላይ የነበሩት አስተያየቶች ከፍተኛ ኢራናዊያን ምንጮች፣ ማዕቀቦች ጉዳት እንዳላቸው ያመኑበት የመጀመሪያ ጊዜ ነው።

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



Amharic : እነሱም የገንዘብ ገደቦችን እና የኢራን ኢኮኖሚ 80% የውጭ ገቢን የሚያገኝበትን ድፍድፍ ነዳጅ ወደ ውጭ ለመላክ በአውሮፓ ህብረት መከልከልን ያካትታሉ ፡፡

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



Amharic : ኦፒኢሲ በጣም በቅርቡ የወርሃዊ ሪፖርቱ ላይ፣ የወጭ ንግድ ምርቶች ለሁለት አስርት ዓመታት ያህል በ2.8 ሚሊዮን በርሜሎች በቀን ወደ ዝቅተኛ ደረጃ ወርደዋል ብለዋል።

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



Amharic : የሀገሪቱ ከፍተኛው መሪ፣ አያቶላህ አሊ ኮሚኒ፣ በ1979 ከኢራን እስላማዊ አብዮት በፊት የጀመረ እና አገሪቱ ከርሱ እራሷን ነጻ ማውጣት ያለባትን የነዳጅ ጥገኝነት እንደ ¨ወጥመድ¨ ገልፀውታል።

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



Amharic : ወደ 5ጠዋት (የምስራቅ ሰዓት) ካፕሱሉ ወደ ምድር ሲደርስ እና ህዋ ውስጥ ሲገባ፣ ሰሜን ካሊፎርኒያ፣ ኦሬጎን፣ ኔቫዳ እና ዩታ ውስጥ ላሉ ሰዎች የብርሃን ትዕይንት እንደሚያሳይ ይጠበቃል።

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



Amharic : ካፕሱሉ ወደ ሰማይ አቋርጦ የሚሄድ ተተኳሽ ኮከብ ይመስላል።

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



Amharic : ካፕሱሉ በአንድ ደቂቃ ውስጥ ከሳን ፍራንሲስኮ ወደ ሎስ አንጀለስ ለመሄድ በሰከንድ በ 12.8 ኪ.ሜ ወይም 8 ማይል ያህል ፍጥነት በሰከንድ ይጓዛል።

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



Amharic : ስታርደስት፣ በግንቦት ወር 1969 የአፖሎ ኤክስ የማዘዣ ሞጁል በሚመለስበት ጊዜ የተያዘውን የቀድሞ ክብረ ወሰን በመስበር አዲስ የሁልጊዜም ክብረ ወሰን ታስመዘግባለች።

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



Amharic : "በሰሜናዊ ካሊፎርኒያ ምዕራባዊ ጠረፍ ላይ ይነሳና ሰማዩን ከካሊፎርኒያ በማዕከላዊ ኦሪገን እና ወደ ኔቫዳ እና አይዳሆ እና ወደ ዩታ ይሄዳል" ብለዋል የስታርደስት የፕሮጀክት ሥራ አስኪያጅ ፤ ቶም ዱክስበሪ።

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



Amharic : የኮይቶን አየር ንብረት ስምምነት ለመፈረም የአቶ ሩድ የወሰነው ውሳኔ ዩናይትድ ስቴትስን ያገላል፣ እናም ካደጉ ሀገራት ውስጥ ይሄንን ስምምነት የማታጸድቅ ብቸኛ ሀገር ትሆናለች።

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



Amharic : እንደ ህንድ እና ቻይና ያሉ ሀገራት በልቀት መጠን የተገደቡ ባልሆኑበት ጊዜ፣ የአውስትራሊያ የቀድሞው አክራሪ መንግስት በከሰል ኤክስፖርት ላይ ባለው ጥገኝነት ምክንያት የሀገሪቱን ኢኮኖሚ ይጎዳል በማለት፣ ክዮቶን ለማፅደቅ ፈቃደኛ አልሆነም።

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



Amharic : በኢቤይ ታሪክ ትልቁ ንብረት ነው።

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



Amharic : ካምፓኒው እንደ ቻይና ፣ ምስራቅ አውሮፓ እና ብራዚል ባሉ ጠንካራ ስፍራዎች ውስጥ Skype ጠንካራ አቋም ባላቸው አካባቢዎች የትርፍ ምንጮቹን በማባዛት ተወዳጅነት እንደሚያገኝ ተስፋ አድርጓል።

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



Amharic : የሳይንስ ሊቃውንት ኢንሴላደስን በጂኦሎጂካዊ ሁኔታ ንቁ እና የሳተርን የበረዶ ኢ ቀለበት ምንጭ እንደሆነ ጠርጥረዋል።

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



Amharic : እንስላደስ በስራአተ-ፀሐይ ውስጥ እጅግ በጣም የሚያንፀባርቅ ነገር ነው ፣ ይህም የተንጸባረቀበትን የጸሃይ ብርሃን እስከ 90 በመቶ የሚያንፀባርቅ ነው።

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



Amharic : ጨዋታ አሳታሚው ኮናሚ ዛሬ በጃፓንኛ ጋዜጣ ፋሉሃ ውስጥ ስድስት ቀናት ጨዋታን እንደማይለቁት አሳወቀ።

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



Amharic : ጨዋታው በአሜሪካ እና በኢራቅ ኃይሎች መካከል በተካሄደው አሰቃቂ ውጊያ በ Fallujah ሁለተኛ ውጊያ ላይ የተመሠረተ ነው።

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



Amharic : ACMA በተጨማሪም ቪዲዮው በይነመረብ ላይ ቢተላለፍም የቢግ ብራዘር ሚዲያ በቢግ ብራዘር ድርጣቢያ ላይ ስላልተከማቸ በኦንላይን ላይ የይዘት ሳንሱር ህጎችን አልጣሰም ብሏል።

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



Amharic : የብሮድካስቲንግ አገልግሎቶች ሕግ የበይነመረብ ይዘትን ለመቆጣጠር ይደነግጋል ፣ ሆኖም እንደ በይነመረብ ይዘት ይቆጠራል ፣ በሰርቨር ላይ በአካል መኖር አለበት።

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



Amharic : ኬንያ ናይሮቢ ውስጥ የሚገኘው የዩናይትድ ስቴትስ ኤምባሲ በኬንያ እና በኢትዮጵያ ውስጥ ¨ከሶማሊያ የመጡ አክራሪዎች¨ የአጥፍቶ ጠፊ ፍንዳታ ጥቃቶችን ለማካሄድ ማቀዳቸውን አስጠነቀቀ።

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



Amharic : አሜሪካ በኢትዮጵያ እና በኬንያ ውስጥ "ታላላቅ ምልክቶችን" አጥፍቶ ጠፊ የቦምብ ጥቃቶችን በመጠቀም የሚገልጽ ከማይታወቅ ምንጭ የተቀበለው መረጃ እንዳገኘ ገልጿል።

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



Amharic : ከ ዘ ዴይሊ ሾው እና ኮልበርት ዘገባ ከረጅም ጊዜ በፊት ፣ ሄክ እና ጆንሰን በ 1988 በ UW ተማሪዎች በነበሩበት ጊዜ ዜናውን እና የዜና ዘገባውን የሚያሻሽል አንድ ህትመት ለማውጣት አስበውበት ነበር።

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

Amharic : The Onion ከተቋቋመበት ጊዜ አንስቶ ፣ ትክክለኛ ዜናን በሚያዝናና መልኩ የሚያቀርብ ዘዴ እየሆነ መጥቷል ፣ ይህም በሕትመት የሚቀርብ፣ በጥቅምት ወር 5,000,000 ልዩ ጎብኚዎችን የሳበ አንድ ድር ጣቢያ ፣ የግል ማስታወቂያዎች ፣ የ 24 ሰዓት የዜና አውታር ፣ ፖድካስቶች እና የእኛ ደንቆሮ ዓለም የሚባለው በቅርቡ የተጀመረው የዓለም አትላስ ያለው ነው።

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



Amharic : አል ጎር እና ጀነራል ቶሚ ፍራንክስ እንደመጣላቸው የሚወዷቸውን አርዕስቶች ያነሳሉ (የጎር ኦኒየኑ እና ቲፐር ከ2000ው የምርጫ ኮሌጅ ሽንፈት ቡኃላ የህይወታቸውን አስደሳች ወሲብ እያረጉ መሆኑን የዘገቡ ጊዜ ነው።)

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



Amharic : ብዙዎቹ ጸሐፊዎቻቸው በጆን እስታርት እና እስጢፋኖስ ኮልበርት ዜና አስቂኝ ትርኢቶች ላይ ከፍተኛ ተጽዕኖ ማሳደራቸውን ቀጥለዋል።

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



Amharic : የኪነ-ጥበባት ዝግጅቱም እንዲሁ በቡካሬስት ማዘጋጃ ቤት የሮማኒያ ዋና ከተማ ምስልን እንደ አንድ የፈጠራ እና በቀለማት ያሸበረቀ ከተማን እንደገና ለማስጀመር የሚደረግ ዘመቻ አካል ነው።

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



Amharic : ከተማዋ በደቡብ ምሥራቅ አውሮፓ በዘንድሮ ከጁን እስከ ኦገስት በዓለም ትልቁ የሕዝብ ሥነ-ጥበባት ዝግጅት የሆነውን፣ የከብት ትዕይንት (CowParade)፣ ለማስተናገድ የመጀመሪያዋ ትሆናለች።

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



Amharic : የዛሬ ማስታወቂያ መንግሥት በዚህ ዓመት መጋቢት ወር ላይ ተጨማሪ የጭነት መኪናዎችን ለመሰብሰብ ያደረገውን ቁርጠኝነት ያራዝመዋል።

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



Amharic : አንድ የ300 ጭማሪ፣ መጨናነቅ ለማስታገስ መገኘት ያለበትን የተሸከርካሪዎች አጠቃላይ ድምር ወደ 1,300 ያደርሰዋል።

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



Amharic : ክሪስቶፈር ጋርሲያ፣ የሎስ አንጅለስ ፖሊስ ክፍል አፈጉባኤ፣ ተጠርጣርው ወንድ ወንጀለኛ በማጥፋት ሳይሆን ህግ ጥሶ በማለፍ እየተመረመረ መሆኑን ተናገረ።

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



Amharic : ምልክቱ በአካል አልተጎዳም፣ ማሻሻያው የተደረገ ውሃ በማያበላሸው ጥቁር ቀለም ሲሆን "O"ን ለመቀየር እና ትንሿን "e" ለማንበብ በሰላም እና ልብ ቅርጾች ተሸብርቋል።

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



Amharic : ቀይ ማዕበል የሚከሰተው ካሬኒያ ብሬቪስ በተባለ በተፈጥሮ በሚከሰት ነጠላ ሕዋስ የባሕር ውስጥ ዘአካል ከተለመደው በላይ በሆነ ከፍተኛ ክምችት ምክንያት ነው።

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



Amharic : ተፈጥሯዊ ሁኔታዎች ተስማሚ ሁኔታዎችን ለማምጣት እርስ በእርስ ሊተሳሰሩ ይችላሉ ፣ ይህም አልጌ በከፍተኛ ቁጥር እንዲጨምር ያስችለዋል።

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



Amharic : አልጌው በሰውም ሆነ በአሳ ውስጥ ነርቮችን ሊያሰናክል የሚችል ኒውሮቶክሲን ይሠራል።

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



Amharic : በውኃ ውስጥ ባለው ከፍተኛ የመርዛማ ንጥረ ነገር ምክንያት ዓሦች ብዙውን ጊዜ ይሞታሉ።

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



Amharic : ሰዎች በነፋስ እና በማዕበል ወደ አየር በተወሰደ የተበከለ ውሃ በመተንፈስ ሊጎዱ ይችላሉ።

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



Amharic : በማልዲቭስ ቋንቋ፣ የዘንባባ ቅጠል ሻንጣ (Tropical Cyclone Gonu) ተብሎ የተሰየመው ትሮፒካል ሳይክሎኔ ጎኑ፣ በሰዓት 240 ኪ.ሜ (በሰዓት 149 ማይል) ዘላቂ ነፋሶችን አገኘ።

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



Amharic : እስከ ዛሬ ማለዳ ድረስ፣ ነፋሳት በሰዓት 83 ኪ.ሜ አካባቢ ነበር የሚጓዙት፣ እናም እየተዳከመ ይሄዳል ተብሎ ነበር የሚጠበቀው።

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



Amharic : ረቡዕ ላይ፣ የአሜሪካ ብሄራዊ የቅርጫት ኳስ ማህበር (ኤን.ቢ.ኤ) በኮቪድ-19 ስጋት ምክንያት የፕሮፌሽናል የቅርጫት ኳስ ውድድር ዘመኑን አግዷል።

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



Amharic : የኤንቢኤ ዉሳኔ የመጣዉ የዩታ ጃዝ ተጨዋች በ ኮቪድ-19 ቫይረስ መያዙን ተከትሎ ነዉ።

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



Amharic : ¨በዚህ ቅሪተ አካል መሰረት ክፍተቱ በሞለኪላዊ ማስረጃ ከተገመተው በላይ የቆየ ነው ማለት ነው።

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



Amharic : ያ ማለት ሁሉም ነገር መመለስ አለበት" በኢትዮጵያ የሪፍት ቫሊ ምርምር አገልግሎት ተመራማሪው እና የጥናቱ ተባባሪ ጸሀፊው ብርሃኔ አስፋው እንዲህ ብሎ ተናገረ።

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



Amharic : እስከ አሁን ድረስ፣ በአሜሪካ ውስጥ በስፋት ጥቅም ላይ በመዋሉ ምክንያት ኤ.ኦ.ኤል በራሱ ፍጥነት የአይ.ኤም ገበያውን ማንቀሳቀስ እና ማሳደግ።

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



Amharic : በዚህ ሁኔታ ውስጥ፣ ይሄ ነጻነት ሊያበቃ ይችላል።

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



Amharic : የYahoo! እና Microsoft አገልግሎቶች ተጠቃሚዎች ቁጥር ተቀላቅሎ የAOLን የደንበኛ ቁጥር ይወዳደረዋል።

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



Amharic : የሰሜን ሮክ ባንክ ኩባንያው የUK መንግሥት የአስቸኳይ ጊዜ ድጋፍ ማግኘቱ ከታወቀ በኋላ እ.ኤ.አ. በ 2008 ዓ.ም ብሄራዊ ተደርጓል።

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



Amharic : ሰሜናዊ ሮክ በ2007 ሰብፕራይም የዕዳ ቀውስ ወቅት ተጋላጭ ስለነበር ድጋፍ ይፈልግ ነበር።

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

Amharic : የአቶ ሪቻርድ ባራንሰን ቨርጅን ቡድን ባንኩ የመንግስት ከመሆኑ በፊት ለባንኩ ያወጣው ጨረታ ውድቅ ተደርጎ ነበረ።

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



Amharic : በ2010፣ በመንግሥት ሲወረስ የአሁኑ የከፍተኛ ጎዳና ባንክ ኖርዘርን ሮክ ኃ.የተ.ማ ከ«መጥፎው ባንክ» ኖርዘርን ሮክ (ንብረት ማስተዳደር) የተከፈለ ነበር።

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



Amharic : ቨርጅን የገዛው የንብረት አስተዳደር ኩባንያ ሳይሆን ´የሰሜን ሮክ´ ጥሩ ባንክን ብቻ ነው።

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



Amharic : ይህ ሰዎች በኬሚካላዊ መንገድ የተረጋገጠ የማርስ ቁስ ወደ መሬት ወድቆ ሲያዩ ዐምስተኛ ጊዜ ነው ተብሎ ይታመናል።

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



Amharic : በምድር ላይ ከወደቁት 24,000 አካባቢ የታወቁ ተወርዋሪ ኮከቦች ውስጥ፣ 34ቱ ብቻ ናቸው ከ ማርስ እንደመጡ የተረጋገጡት።

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



Amharic : ከእነዚህ ዓለቶች ውስጥ አሥራ አምስቱ ባለፈው ጁላይ ወር ከተከሰተው የተወርዋሪ ኮከቦች ዝናብ ናቸው።

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



Amharic : በምድር ላይ በጣም ጥቂት ከሆኑት ዐለቶች/አልማዞች መካከል አንዳንዶቹ በአሜሪካን ዶላር ከ US$11,000 ዶላር እስከ $22,500 ዶላር እየተሸጡ ሲሆን ከወርቅ ዋጋ በአስር እጥፍ ይበልጣል።

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



Amharic : ውድድሩን ተከትሎ ፣ ካሰሎውስኪ 2,250 ነጥብ ያለው የነጂዎች ውድድር መሪ ነው።

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



Amharic : በሰባት ነጥቦች ወደ ኋላ በመቅረት፣ ጆንሰን በ2,243 ሁለተኛ ነው።

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



Amharic : በሦስተኛ ደረጃ፣ ሃምሊን በሃያ ነጥቦች ከኋላ ነው፣ ግን ከቦውየር አምስት ወደፊት ነው። ካን እና ትሪክስ፣ ጁኒየር በ 2,220 እና 2,207 ነጥብ አምስተኛ እና ስድስተኛ ናቸው።

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



Amharic : በውድድሩ አራት ወቅቶችች የቀሩ ሲሆን ስቲዋርት፣ ጎርደን፣ ኬንሴዝ እና ሃርቪክ ለአሽከርካሪዎች ሻምፒዮና አሸናፊ የሚሆኑ አስር ቦታዎችን ይዘዋል።

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



Amharic : የዩኤስ የባህር ኃይልም ክስተቱን እየመረመሩ እንደሆነ ተናግረዋል።

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



Amharic : በተጨማሪም በሰጡት መግለጫ "መርከበኞቹ በአሁኑ ወቅት መርከቧን በደህና ለማስወጣት የተሻለውን ዘዴ ለመለየት እየሰሩ ናቸው" ብለዋል።

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



Amharic : የበጎ ፈቃድ ማዕድን ቁፋሮ መርከብ መርከቧ ፓላዋ ውስጥ ወደ ፑርቶ ፕሪንሴሳ እየተጓዘች ነበር።

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



Amharic : የተመደበው ለዩ.ኤስ. የባህር ኃይል አስራ ሰባተኛው የጦር መርከብ ነው፤ እናም የተመሰረተው በሳሴቦ፣ ናጋሳኪ ጃፓን ውስጥ ነው።

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



Amharic : የሙምባይ አጥቂዎች የእጅ ቦምቦችን ፣ አውቶማቲክ መሣሪያዎችን ይዘው በኖቬምበር 26 ቀን 2008 በጀልባ መጡ ፣ የተጨናነቀውን የቻትራፓቲ ሺቫጂ ተርሚነስ የባቡር ጣቢያ እና ታዋቂውን ታጅ ማሃል ሆቴል ጨምሮ በርካታ ኢላማዎችን አካሂደዋል።

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



Amharic : የዴቪድ ሄድሊ መረጃ መሰብሰብ እና ማሰባሰብ ከፓኪስታን ወታደራዊ ቡድን ላስክሃር-ኢ-ታኢባ የ10 ታጣቂዎችን ሥራ እንዲሠራ አግዟል።

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



Amharic : ጥቃቱ በህንድ እና ፓኪስታን መካከል ያሉ ግንኙነቶች ላይ ትልቅ ውጥረት አስከተለ።

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



Amharic : በነዚያ ባለሥልጣናት ታጅቦ፣ የህብረተሰቡን ደህንነት ለመጠበቅ እርምጃዎች እየተወሰዱ መሆኑን ለቴክሳስ ዜጎች አስታወቀ።

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



Amharic : ፔሪ "በአለም ላይ በዚህ ጉዳይ ላይ የተደቀነውን ፈታኝ ሁኔታ ለመቋቋም የሚያስችል የተሻለ ዝግጅት ያላቸው ጥቂት ቦታዎች አሉ" በማለት በግልጽ ተናግረዋል።

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



Amharic : ገዢው በተጨማሪ እንዳሉት፣ "ዛሬ አንዳንድ ዕድሜያቸው ለትምህርት የደረሱ ሕፃናት ከሕመምተኛው ጋር የተገናኙ መሆናቸው ተለይቷል።"

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



Amharic : "ይህ ጉዳይ ከባድ ነው። ሥርዓታችን እንደሚፈለገው እየሰራ እንደሆነ ያረጋግጡ" ብሎ ለመናገር ሄደ።

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



Amharic : ከተረጋገጠ፣ ግኝቱ ለአሌን ለስምንት ዓመት የሙሳ ፍለጋን ያጠናቅቃል።

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



Amharic : የባህር ወለል ካርታ ተከትሎም ፍርስራሹ በርቀት ቁጥጥር በሚሰራ መኪና (ROV) በመጠቀም ተገኝቷል።

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



Amharic : ከዓለማችን እጅግ ሀብታም ከሆኑት ሰዎች አንዱ የሆነው አለን ብዙ ሀብቱን በባህር አሰሳ ላይ እንዳፈሰሰ እና በጦርነቱ ላይ በነበረው የዕድሜ ልክ ፍላጎቱ መሰረት ሙሳሺን ለማግኘት ፍለጋውን እንደጀመረ ተዘግቧል፡፡

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

Amharic : በአትላንታ በነበረችበት ወቅት ወሳኝ አድናቆት ያተረፈች ሲሆን ለፈጠራ የከተማ ትምህርትም እውቅና አገኘች።

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



Amharic : በ2009 የብሄራዊ ተቆጣጣሪዎች ሽልማት የአመቱ አሸናፊ ሆናለች::

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



Amharic : በሽልማቱ ወቅት የአትላንታ ትምህርት ቤቶች በፈተና ውጤቶች ላይ ትልቅ መሻሻል አሳይተዋል።

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



Amharic : ብዙም ሳይቆይ፣ የአትላንታ ጆርናል-ህገ-መንግስት በፈተና ውጤቶች ላይ ያሉ ችግሮችን የሚያሳይ ዘገባ አወጣ።

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



Amharic : ሪፖርቱ የፈተና ውጤቶች በማይታመን ሁኔታ በፍጥነት መጨመሩን ያሳየ ሲሆን፣ ትምህርት ቤቱ በውስጥ ተገኝቷል የተባሉ ችግሮች ቢኖሩም በተገኘው ውጤት ላይ እርምጃ አልወሰደም።

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



Amharic : ከዚያ በኋላ የፈተና ወረቀቶች ከአዳራሾቹ ጋር እንደተቀየሩ ማስረጃዎች አመላክተዋል፣ ከ 34 ሌሎች የትምህርት ባለሥልጣናት ጋር በመሆን በ 2013 ተከሰው ነበር፡፡

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



Amharic : የአየርላንድ መንግሥት ሁኔታውን ለማስተካከል የፓርላሜንታዊ ሕግ አጣዳፊነትን በአጽንኦት እየገለጸ ነው።

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



Amharic : ¨ሕጉ በተቻለ ፍጥነት እንዲተገበር አሁን ከህዝብ ጤና እና ከወንጀል ፍትህ አንፃር ጠቃሚ ነው ብለዋል የመንግሥት ቃል አቀባይ፡፡ ¨

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



Amharic : የጤና ጥበቃ ሚኒስትሩ የተካተቱትን ንጥረ ነገሮች ጊዜያዊ ህጋዊነት ለሚጠቀሙ ግለሰቦች ደህንነትም ሆነ አሁን ከህገ-መንግስቱ ጋር የሚስማሙ ለውጦች ሥራ ላይ ከዋሉ ጀምሮ ለተላለፉት መድኃኒቶች-ነክ ጥፋተኞች አሳስበዋል።

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



Amharic : ጃርኬ ያን ቀን ጠዋት ላይ በኮቨርሲአኖ ጣልያን ከወቅት-በፊት ስልጠናው ላይ እየተለማመደ ነበር። ከቦሎኛ ጋር እሁድ ለታሰበው ግጥሚያ በቡድኑ ሆቴል ውስጥ እየቆየ ነበር።

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



Amharic : እሁድ ከቦሎኒያ ጋር ሊደረግ ከታቀደው ጨዋታ በፊት በቡድን ሆቴል ውስጥ ቆየ።

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



Amharic : ለተሸጠው ህዝብ ለመጫወት አውቶቡሱ ወደ ሚዙሪ ወደ ስድስት ባንዲራዎች ሴንት ሉዊስ አቅንቷል።

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



Amharic : ቅዳሜ 1:15 ኤ.ኤም ላይ በምስክሮች መሠረት መኪናው ከፊቱ ሲዞር ባሱ በአረንጓዴ መብራት ውስጥ እያለፈ ነበር።

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



Amharic : እስከ ኦገስት 9 ምሽት ድረስ የሞራኮት ዐይን ከቻይናው ፉጂያን አውራጃ ሰባ ኪሎ ሜትር ያህል ርቆ ነበር።

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



Amharic : ኃይለኛው አውሎ ነፋስ ወደ ቻይኛ በአስራ አንድ ኪሜ በሰዓት እንደሚጓዝ ይገመታል።

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



Amharic : መንገደኞች በ 90(F)-ሙቀት ላይ ቆመው ሲጠብቁ ውሃ ተሰጣቸው፡፡

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



Amharic : የእሳት ካፕቴን ስኮት ኮኡንስ "በሳንታ ክላራ የሙቀት መጠኑ በ90ዎቹ ውስጥ ያለ ሞቃት ቀን ነበር ብሏል።

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



Amharic : ሮለርኮስተር ወንበር ላይ በተጠመቀበት ማንኛውም የጊዜ ርዝመት ቢያንስ ምቾት አይሰማውም እናም የመጀመሪያውን ሰው ከጉዞው ለማውጣት ቢያንስ አንድ ሰዓት ያህል ፈጅቶዋል።"

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



Amharic : ፎርሙላ 1 ሻምፒዮናዎችን ሰባት ጊዜ ካሸነፈ በኋላ፣ በ2006 የጡረታ የወጣው ሹማከር፤ የተጎዳውን ፊሊፔ ማሳን ይተካል።

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



Amharic : በ 2009 ሃንጋሪያዊ ግራንድ ፕሪክስ ግጭት ወቅት ብራዚላዊው በከባድ የጭንቅላት ጉዳት ደርሶበታል።

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



Amharic : ማሳ በትንሹ ለቀሪው የ2009 ወቅት ይወጣል።

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



Amharic : አሪያስ በቫይረሱ መለስተኛ ኬዝ ፖዘቲቭ መሆናቸው ተረጋግጧል፣ የፕሬዝዳንቱ ሚኒስትር ሮድሪጎ አሪያስ ተናግረዋል።

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



Amharic : ምንም እንኳን ፕሬዚዳንቱ ለብዙ ቀናት በቤት ውስጥ ተለይቶ ቢቆይም ሁኔታው የተረጋጋ ነው፡፡

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



Amharic : ¨ከትኩሳቱ እና ከደረቅ ጉሮሮ በስተቀር ጤንነት ይሰማኛል እናም ስራዬን ከቤቴ ለመስራት በጥሩ ሁኔታ ላይ ነኝ።

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



Amharic : ሰኞ ዕለት ወደ ሁሉም ተግባሮቼ እንደመለስ እጠብቃለሁ "ሲል አሪያስ በሰጠው መግለጫ ተናግሯል።

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

Amharic : ፌሊሺያ፣ አንዴ በሳፊር-ሲምፕሰን የአውሎ ንፋስ መለኪያ ላይ ምድብ 4 የሆነ ሀይለኛ ንፋስ የቀላቀለ ዝናብ ማክሰኞ ከመሠራጨቱ በፊት ወደ አንስተኛ ግፊት ወዳለው ንፋስ ተዳከመ።

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



Amharic : እስካሁን ድረስ ምንም እንኳን ጉዳት ወይም የጎርፍ መጥለቅለቅ ባይዘገብም የቀረው ትራፊ በአብዛኞቹ ደሴቶች ላይ ዝናብ አስከትሏል።

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



Amharic : በኦዋሁ ላይ ባለው መለኪያ 6.34 ኢንች የደረሰው የዝናብ መጠን እንደ ¨ጠቃሚ¨ ሆኖ ተገልጿል።

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



Amharic : አንዳንዱ ዝናብ በነጎድጓዶች እና ተደጋጋሚ መብረቆች የታጀበ ነበር።

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



Amharic : መንትዮቹ ኦተር ትናንት አየር መንገዱ ፒኤንጂ በረራ ሲጂ4684 ሆኖ ወደ ኪኮዳ ለማረፍ ሲሞክር የነበረ ቢሆንም አንድ ጊዜ አቋርጧል።

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



Amharic : ከሁለተኛ ሙከራው ወደ መሬት ከማረፉ ከአስር ደቂቃዎች በፊት ተሰወረ።

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



Amharic : የግጭት ጣቢያው ዛሬ የተገኘ ሲሆን ምንም ተደራሽ ስላልሆነ ሁለት ፖሊሶች ወደ ስፍራው ሄደው እና በሕይወት የተረፉትን ለመፈለግ ጫካ ውስጥ እንዲወርዱ ተደርጓል።

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



Amharic : የተጨናገፈውን ማረፍ ባስከሰተው ተመሳሳይ መጥፎ የአየር ሁኔታ ፍለጋው ተሰናክሏል።

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



Amharic : ዘገባዎች እንደሚያመለክቱት፣ ማክቤት ጎዳና ላይ አንድ አፓርትመንት በጋዝ ፍሳሽ ምክንያት ፈንድቷል።

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



Amharic : አንድ የጎረቤት ሰው ስለ ጋዝ ፍሳሹ ደውሎ ካሳወቀ በኋላ የጋዝ ኩባንያው አንድ ባለሥልጣን ወደ ቦታው ሪፖርት እያደረገ ነበር።

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



Amharic : ባለሥልጣኑ ሲመጣ አፓርታማው ፈንድቷል።

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



Amharic : ምንም ዓይነት ከባድ ጉዳት አልተመዘገበም፣ ነገር ግን በፍንዳታው ወቅት በቦታው የተገኙ ቢያንስ አምስት ሰዎች የድንጋጤ ምልክቶች ሕክምና ወስደዋል።

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



Amharic : በአፓርታማው ውስጥ ማንም አልነበረም።

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



Amharic : በወቅቱ ወደ 100 የሚጠጉ ነዋሪዎች ከአከባቢው ወጥተዋል።

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



Amharic : ጎልፍ እና ራግቢ ሁለቱም ወደ ኦሎምፒክ ጨዋታዎች ሊመለሱ ነው።

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



Amharic : ዓለም አቀፉ ኦሎምፒክ ኮሚቴ በርሊን ዛሬ በሥራ አስፈፃሚ ቦርድ ስብሰባው ውስጥ ሰፖርቶቹ እንዲካተት ድምፅ ሰጥቷል። ራግቢ፣ በተለይም የራግቢ ኅብረት እና ጎልፍ በኦሎምፒክ ውስጥ ለመሳተፍ ከአምስት ሌሎች ስፖርቶች ተመርጠዋል።

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



Amharic : ስኳሽ፣ ካራቴ እና ሮለር ስፖርቶች እንዲሁም በ 2005 ከኦሎምፒክ ውድድሮች ተመርጠው የወጡት ቤዝ ቦል እና ሶፍት ቦል ወደ ኦሊምፒክ መርሃ ግብሮች ለመግባት ሞክረዋል።

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



Amharic : ድምፁ አሁንም ቢሆን በኦክቶበር ወር ኮፐንሃገን ውስጥ በሚደረገው ዓለም አቀፍ የኦለምፒክ ኮሚቴ (IOC) ስብሰባ ላይ ሙሉው መፅደቅ አለበት።

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



Amharic : የሴቶቹ ደረጃዎች መካተት አስመልክቶ ሁሉም ደጋፊ አልነበሩም።

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



Amharic : የ2004 ኦሎምፒክ የብር ሜዳሊያ ተሸላሚ የሆነው አሚር ካሃን "ከውስጥ ልቤ፤ ሴቶች መጣላት እንደሌለባቸው አስባለው። ይህ የኔ አስተሳሰብ ነው" ብሏል።

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



Amharic : አስተያየቶቹ እንዳሉ ሆነው ለንደን ውስጥ በሚካሄደው 2012 ኦሎምፒክስ የእንግሊዝ ተወዳዳሪዎቹን እንደሚደግፍ ተናገረ።

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



Amharic : ችሎቱ በርሚንግሃም ክራውን ፍርድ ቤት ውስጥ ተካሂዶ በኦገስት 3 ተጠናቋል።

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



Amharic : በቦታው፣ በቁጥጥር ስር የዋለው አቅራቢው፣ ጥቃቱን ውድቅ በማድረጉ ምሰሶውን እስከ ሰላሳ ሰዎች ከሚወረወሩበት ጠርሙሶች እራሱን ለመጠበቅ ተጠቅሟል ብሏል።

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



Amharic : ብሌክም የፍትሕ ሂደትን በማዛባት ሙከራ ተወንጅሏል።

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



Amharic : ዳኛው ለብሌክ ወደ እስር ቤት መወሰዱ "የማይቀር ነገር" ነው ሲል ተናግሮታል።

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

Amharic : ጥቁር ሀይል በአጽናፈ አለም ላይ በቋሚነት የሚሰለጥን ሙሉ በሙሉ የማይታይ ኃይል ነው።

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



Amharic : መኖሩ የሚታወቀው በአጽናፈ ሰማይ መስፋፋት ላይ ባሳደረው ተጽዕኖ ምክንያት ብቻ ነው።

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



Amharic : ተመራማሪዎች ከጨረቃ በጣም በቀስታ ማነስ የተነሱ ሎቤት ሰርጦች የሚባሉ የጨረቃ ወለል ላይ የተዝረከረኩ የመሬት ቅርፆችን አግኝተዋል።

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



Amharic : እነዚህ ሰርጦች በጨረቃ ሙሉ ላይ ተገኝተዋል እና በትንሹ የፈራረሱ ይመስላሉ፣ ይህ እነሱን የፈጠሯቸው ስነምድራዊ ክስተቶች የቅርብ ጊዜ እንደነበሩ ያመለክታል።

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



Amharic : ይህ ፅንሰ ሐሳብ ጨረቃ በሥነ ምድራዊ ዑደት ውስጥ ምንም ሚና የለውም የሚለውን ሐሳብ ይቃረናል።

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



Amharic : ሰውዬው ፈንጂ የጫነውን ባለሶስት ጎማ ተሽከርካሪ ሕዝቡ ወደ አለበት ነዳው፡፡

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



Amharic : ቦምቡን በማፈንዳት የተጠረጠረው ሰውዬ፣ ከፍንዳታው ጉዳት ከደረሰበት በኋላ ታስሯል።

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



Amharic : የዩጎርስ ብሄረሰብ አባል እንደሆነ ቢያውቁም፣ ስሙ ለባለሥልጣናት እስካሁን አልታወቀም።

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



Amharic : በሩሲያ አሊስክ በሚገኘው የወሊድ ክሊኒክ ውስጥ በመስከረም 17 ቀን 2007 የተወለደችው ናዲያ ክብደቷ 17 ፓውንድ 1 አውንስ ነበር።

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



Amharic : ¨በድንጋጤ ውስጥ ወደቅን፣ አለች እናትየው። ¨

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



Amharic : አባትየው ምን እንዳለ ስትጠየቅ፣ "እሱ አንዳች ሊናገር አልቻለም - አይኑን እያቁለጨለጨ እዛው ቆመ" አለች።

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



Amharic : ¨ውሃዊ ጸባይ አለው፡፡ እንደውሃ ያሳያል በውስጡ፡፡

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



Amharic : ስለዚህ በባህር ዳርቻው አጠገብ ቆመው ቢሆን ኖሮ ከታች ያለውን ጠጠር ወይም ግሪስ ወደታች ማየት ይችላሉ።

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



Amharic : እኛ እስከምናውቀው ድረስ ከታይታን የበለጠ ተለዋዋጭነትን የሚያሳየው አንድ የፕላኔቶች አካል ብቻ ነው ስሙም ምድር ነው ሲል አክሏል ስቶፋን።

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



Amharic : ጉዳዩ በጥር 1 የተጀመረው በደርዘን የሚቆጠሩ የአከባቢው ነዋሪዎች ባህላዊ እና መደበኛ የሆነውን የዘመን መለወጫ ካርዶቻቸውን ባለመቀበላቸው ለObanazawa ፖስታ ቤት ማማረር ሲጀምሩ ነው።

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



Amharic : ትላንትና፣ ፖስታ ቤቱ ልጁ ከ600 በላይ የፖስታ ሰነዶችን፣ ለታሰቡት ተቀባዮች ያልደረሱ 429 የአዲስ አመት ፖስት ካርዶችን ጨምሮ መደበቁን ከደረሰበት ቡኃላ ለዜጎቹ እና ለሚዲያ ይቅርታውን አሳውቋል።

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



Amharic : ሰው አልባው የጨረቃ ሳተላይት ቻንድራያን-1 የሙን ኢምፓክት ፕሮቡን (ኤም.ኢይ.ፒ) አስወንጭፏል፣ ከጨረቃ ወለል በላይ በሴኮንድ 1.5 ኪ.ሜ (በሰዓት 3000 ማይሎች) በራ በተሳካ ሁኔታ በጨረቃ ደቡባዊ ጫፍ አካባቢ ወድቃለች።

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



Amharic : ሶስት አስፈላጊ ሳይንሳዊ መሳሪያዎችን ከመያዝ በተጨማሪ፣ የጨረቃው መንኮራኩር በሁሉም ጎኖች የተቀባ፣ የህንድ ብሔራዊ ባንዲራን ይዞ ነበር።

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



Amharic : ¨እንደኔ ዓይነት ወንጀለኛን ለደገፉ አመሰግናለሁ፣ ሲሪፖርን የሚዲያ ስብሰባ ላይ መናገሩ ተጠቀሰ። ¨

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



Amharic : ¨አንዳንዶች ላይስማሙ ይችላሉ ግን እኔ አይመለከተኝም።

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



Amharic : ሊደግፉኝ ፈቃደኛ የሆኑ ሰዎች ስላሉ ደስተኛ ነኝ።

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



Amharic : ¨ከ1947 ብሪቴይን አገዛዝ የፓኪስታን ነጻ መውጣት ጀምሮ፣ የፓኪስታኑ ፕሬዝደንት FATAን እንዲገዙ በቀጠናው ላይ ሙሉ በሙሉ ማለት ይቻላል አገዛዝ ያላቸውን የ"ፖለቲካ ኃይላትን" ሾመዋል።¨

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



Amharic : እነዚህ ወኪሎች በፓኪስታን ህገ መንግስት አንቀጽ 247 መሠረት የመንግስት እና የፍትህ አገልግሎቶችን የማቅረብ ሃላፊነት አለባቸው።

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



Amharic : ቅድስት በሆነችው የእስልምና መካ ውስጥ ዛሬ ጠዋት 10 ሰዓት አካባቢ አንድ ሆስቴል ወድሟል።

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



Amharic : ሕንጻው በሃጂ ሃይማኖታዊ ጉዞ ዋዜማ ላይ ቅዱሳዊ ከተማውን ሊጎበኙ የመጡ የሃይማኖት ተጓዦችን ያስተናግዳል።

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

Amharic : የእንግዳ ማረፊያዎቹ እንግዶች በአብዛኛው የተባበሩት የአረብ ኤምሬት ዜጎች ነበሩ።

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



Amharic : የሟቾች ቁጥር ቢያንስ 15 ነው ፣ ይህ አኃዝ ከፍ ሊል ይችላል ተብሎ ይጠበቃል።

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



Amharic : ሊኦኖቭ ወይም «ኮስሞናኡት ቁ.11» ተብሎ የሚጠራው የሶቪዬት ኅብረት የጠፈር ተመራማሪዎች የመጀመሪያ ቡድን ነበር።

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



Amharic : በማርች 18፣ 1965፣ እርሱ ከአስራ ሁለት ደቂቃ በላይ ለብቻው የሚቆይ የመጀመሪያውን ሰው የተቀዳ ከመንቀሳቀሻው ውጪ እንቅስቃሴ ወይም "የጠፈር መተላለፊያ" አከናወነ።

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



Amharic : የሶቪየት ዩኒየን ትልቅ ክብር «የሶቪየት ዩኒየን ጀግና» ለሠራው ሥራ ሁሉ ተሰጠው።

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



Amharic : ከአስር ዓመት በኋላ የሶቪዬት ክፍልን የአፖሎ – ሶዩዝ ተልዕኮ የቦታ ውድድር ማለቁን የሚያመለክት መሪ ሆነ።

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



Amharic : እሷ፣ "ጥቃት በቅርብ ጊዜ ይጠበቃል ተብሎ የሚጠቁም መረጃ የለም" ብላለች።

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



Amharic : ነገር ግን፣ የስጋቱን ደረጃ ወደ ከባድ መቀነስ አጠቃላይ ስጋቱ ጠፍቷል ማለት አይደለም።"

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



Amharic : ባለሥልጣናቱ ስለ ዛቻው ተዓማኒነት እርግጠኛ ባይሆኑም ፣ የሜሪላንድ የትራንስፖርት ባለሥልጣን በኤፍ.ቢ.አይ. (FBI) ግፊት እንዲዘጋ አደረጉ።

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



Amharic : የጭነት መኪናዎች የቱቦ መግቢያዎች ን ለመግታት ያገለግሉ የነበረ ሲሆን 80 ፖሊሶች ሞተረኞችን ወደ አሳላጭ መንገድ ለመምራት በቦታው ተገኝተው ነበር።

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



Amharic : የከተማው አማራጭ መንገድ የሆነው የቀለበት መንገድ ላይ ምንም አይነት ከባድ የትራፊክ መዘግየት እንደሌለ ዘገባ ተዘግቧል።

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



Amharic : ናይጄሪያ አስቀድማ እንዳስታወቀችው ጉባኤው በሚካሄድበት ሳምንት ውስጥ AfCFTA ለመቀላቀል አቅዳለች።

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



Amharic : የ ኤዩ ንግድ እና ኢንዱስትሪ ኮሚሽነር አልበርት ሙቻንጋ ቤኒን እንደምትቀላቀል አስታወቀ።

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



Amharic : ኮሚሽነሮሩ እንዳሉት፣ ¨በሕጎቹ አጀማመርና በታሪፍ አነሳስ ላይ ስምምነት ላይ እስካሁን ያልደረስን ቢሆንም ያለን ማዕቀፍ በቂ ስለሆነ ንግዱን በJuly 1, 2020 መጀመር ይቻላል¨።

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



Amharic : በጠፈር ጣቢያ ተልእኮው ቀደም ሲል ጋይሮስኮፕ ጠፍቶ የነበረበት ቢሆንም፣ ጣቢያው አቋሙን ጠብቆ ነበር፣ እስከ ስፔስዋክ መጠናቀቂያ ድረስ።

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



Amharic : ቺያዎ እና ሻሪፖቭ ከከፍታ አስተካካይ ትረስተሮቹ በጥሩ ደህንነት የተጠበቀ ርቀት ላይ መሆናቸውን ተናግረዋል።

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



Amharic : የሩሲያ የምድር ተቆጣጣሪ ጀቶችን በማስነሳቱ መደበኛ የጣቢያው ሁኔታ በድጋሚ ተመልሷል።

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



Amharic : የፍርድ ቤት ጉዳዩ በVirginia ውስጥ የታየበት ምክንያት ክሱን ያስጀመረው የኢንተርኔት አገልግሎት ሰጪው ድርጅት AOL በዚሁ ከተማ ውስጥ የሚገኝ ስለሆነ ነው።

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



Amharic : በ2003 የተደነገገውን ሕግ በመጠቀም ትላልቅ ኢሜል፣ ማለትም spam፣ ሳይጠየቁ ወደ ተጠቃሚዎች የውስጥ ሳጥን መላክን ለመከልከል የሚደረገው አስተሳሰብ ለመጀመሪያ ጊዜ ተቀባይነት እያገኘ ያለው።

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



Amharic : 21-አመት-ዕድሜ ያለው ጂሰስ ማንቸስተር ሲቲን ያለፈው አመት በጃንዋሪ 2017 ከብራዚል ፓልሜሪያስ ቡድን በ £27 ሚሊየን የተዘገበ ክፍያ ተቀላቀለ።

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



Amharic : ከዛ ጊዜ ጀምሮ፣ ብራዚሊያዊው ለክለቡ በሁሉም ውድድሮች 53 ጊዜ ተሰልፎ የተጫወተ ሲሆን 24 ጎሎችን አስቆጥሯል።

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



Amharic : ዶ/ር ሊ በተጨማሪም በቱርክ ያሉ ህጻናት በአሁኑ ወቅት በ ኤ(ኤች 5 ኤን 1) የወፎች የኢንፍሉዌንዛ ቫይረስ መታመም ሳያሳዩ ሪፖርት መደረጉ ስጋት እንዳለው ገልጸዋል።

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



Amharic : አንዳንድ ጥናቶች እንደሚያመለክቱት በሽታው ዓለም አቀፍ ወረርሽኝ ከመሆኑ በፊት ገዳይነቱ ያነሰ መሆን አለበት፤ የሚለውን ተገነዘበ።

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



Amharic : የጉንፋኑ ምልክቶች አነስተኛ ሆኖ የሚቆይባቸው ከሆነ ታማሚዎች የዕለት ተዕለት ተግባራቸውን በማካሄድ ብዙ ሰዎችን ማስያዝ ሊቀጥሉ ይችላሉ የሚል ሥጋት አለ።

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



Amharic : Leslie Aun የተባሉት የKomen Foundation ቃል አቀባይ እንደተናገሩት ከሆነ በሕግ ምርመራ ላይ ላሉ ድርጅቶች የገንዘብ ድጋፍና ፈሰስ ላለመስጠት ተቋሙ አዲስ ሕግ አውጥቷል።

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

Amharic : በተወካዩ ክሊፍ ስተርንስ እየተካሄደ ያለውን የታቀደ ወላጅነት እንዴት ገንዘቡን እንደሚያወጣ እና ሪፖርት ማድረግ እንዳለበት በመጠባበቅ ላይ ባለ ምርመራ ምክንያት የኮሜን ፖሊሲ የታቀደ ወላጅነትን ሰረዘ፡፡

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



Amharic : በቤተሰብ ኢነርጂ እና ንግድ ኮሚቴ ሥር በሚተዳደረው የቁጥጥር እና ምርመራዎች ንዑስ ኮሚቴ ሊቀመንበር በነበረው ሚና ታክስ ውርጃዎችን በየታቀደ ወላጅነት በገንዘብ ለመደጎም የሚውል መሆን አለመሆኑን ስተርንስ እየመረመረ ነው።

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



Amharic : የቀድሞው የማሳቹሴትስ ገዢ ሚት ሮምኒ የፍሎሪዳ ሪፐብሊካን ፓርቲን ፕሬዝዳንታዊ የመጀመሪያ ምርጫን ከ46 ፐርሰንት በላይ ድምፅ አግኝቶ ሰኞ እለት አሸነፈ።

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



Amharic : የቀድሞው የአሜሪካ የምክር ቤት አፈ ጉባኤ ኒውት ጂንግሪክ በ32 በመቶ ድምጽ ሁለተኛ ወጥቷል።

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



Amharic : ፍሎሪዳ አሸናፊ-ሁሉንም ይወስዳል ብላ እንደምታስብ ግዛት ሁሉንም ሃምሳ ልዑካኖቹዋን ለሮኒኒ ሰጠቻቸው፣ ይህ የሪፐብሊካን ፓርቲ ዋና ዕጩ እንዲሆን አድርጎታል።

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



Amharic : ተቃውሞውን ያዘጋጁት እንደተናገሩት ከሆነ እንደ Berlin, Cologne, Hamburg, እና Hanover በመሳሰሉት የጀርመን ከተሞች ወደ 100,000 የሚጠጉ ሰዎች ተገኝተዋል።

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



Amharic : ፖሊሶች እንደገመቱት፣ በርሊን ውስጥ 6,500 ተቃዋሚዎችን አሉ።

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



Amharic : የተቃውሞ ሰልፎች በፓሪስ፣ ቡልጋሪያ ውስጥ ሶፊያ፣ ሊቱዋኒያ ውስጥ ቪልኑይስ፣ ማልታ ውስጥ ቫሌታ፣ ኤስቶኒያ ውስጥ ታሊን እና ስኮትላንድ ውስጥ ኤዲንበርግ እና ግላስጎው ውስጥም ተካሂደዋል።

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



Amharic : በለንደን፣ ወደ 200 የሚጠጉ ሰዎች በአንዳንድ ታላላቅ የቅጂ መብት ቢሮዎች ደጃፍ ተቃውሞ አድርገዋል።

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



Amharic : ባለፈው ወር፣ ያቺ ሀገር ኤ.ሲ.ቲ.ኤ ስ ስምምነት ፈረመች በኋላ፣ በፖላንድ ውስጥ ከፍተኛ የተቃውሞ ሰልፎች ተካሂደዋል፣ ይህም የፖላንድ መንግስት ለጊዜው ስምምነቱን እንዳያጸድቅ አድርጎታል።

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



Amharic : ሁለቱም ላትቪኣ እና ስሎቫኪያ ኤሲቲኤን የመቀላቀል ሂደታቸውን አዘግይተውታል።

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



Amharic : የእንስሳት ነፃ አውጭ እና ሮያል ሶሳይቲ ፎር ፕሪቨንሽን ኦፍ ክሩሊቲ ቱ አኒማልስ (አር.ኤስ.ፒ.ሲ.ኤ) በሁሉም የአውስትራሊያ የእርድ ቦታዎች የሲሲቲቪ ካሜራዎች እንዲገቡ እንደገና አሳውቀዋል።

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



Amharic : አርኤስፒሲኤ ኒው ሳውዝ ዌልስ ዋና መርማሪ ዴቪድ ኦ'ሻነሲ የቄራዎች ክትትል እና ምርመራዎች አውስትራሊያ ውስጥ የተለመደ ነገር መሆን አለባቸው በማለት ለኤቢሲ ተነግሯል።

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



Amharic : ¨ሲ.ሲ.ቲቪው በእርግጥ ከእንስሳ ጋር ለሚሠሩ ሰዎች ደህነነታቸው ቀዳሚ መሆኑን በጠንካራ ምልክት ይልካል።¨

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



Amharic : የአሜሪካን የከርሰምድር ዳሰሳ የአለም አቀፍ የመሬት መንቀጥቀጥ ካርታ እንደሚያሳየው ቀደም ባለው ሳምንት በአይስላድ ምንም አይነት የመሬት መንቀጥቀጥ የለም።

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



Amharic : የአይስላንድ የአየር ትንበያ ቢሮ ጭምር ባለፉት 48 ሰዐታት ውስጥ ምንም አይነት የመሬት መንቀጥቀጥ እንቅስቃሴ እንዳልነበር ዘግቧል።

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



Amharic : በማርች 10 ላይ የወቅት ለውጥ ያስከተለ የተወሰነ የመሬት መንቀጥቀጥ ከእሳተ ገሞራው ሰርጎ ገብ በሰሜን ምሥራቅ በኩል ተከስቷል።

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



Amharic : ከእሳተ-ገሞራ እንቅስቃሴ ጋር ምንም ግንኙነት የሌላቸው ደመናዎች በተራራው ግርጌ መታየታቸው ተዘግቧል።

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



Amharic : ዳመናዎቹ ትክክለኛ ፍንዳታ ስለመከሰቱ ድንብር እንዲፈጠር የማድረግ አቅምን አቅርበዋል።

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



Amharic : ሉኖው በተሰበረ እና ከፍተኛ ንፋሶች እና ሞገዶች ወደ ውሃ ማቆሚያው ሲገፉት ከ120-160 ሜትር ኪዩብ ነዳጅ በጀልባው ላይ ነበረው ።

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



Amharic : ሄሊኮፕተሮች ዐሥራ ሁለት ሠራተኞች አድነዋል እናም የደረሰው ብቸኛ ጉዳት የተሰበረ አፍንጫ ነበር።

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



Amharic : የ 100-ሜትሩ መርከብ የተለመደውን የማዳበሪያ ጭነት ለመቀበል መንገድ ላይ ነበር እና መጀመሪያ ላይ ባለስልጣናት መርከቡ ብዙ ጭነት እንዳያፈስ ይፈሩ ነበር።

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



Amharic : የቀረበው ማሻሻያ በ2011 ሁለቱንም ቤቶች አልፎ ነበር።

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



Amharic : ሁለተኛው ዓረፍተነገር መጀመሪያ በህዝብ ተወካዮች ምክር ቤት ሲደመሰስ በዚህ በህግ ማውጣት ጊዜ ላይ ለውጥ ተደርጎ ነበር ከዛ በተመሳሳይ ስርዓት ወደ ሴኔቱ ሰኞ ተላልፏል።

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



Amharic : የተመሳሳይ ፆታ ጥምረትን የሚከለክለው የሁለተኛው ብይን ውድቀት ወደፊት ለሲቪል ሰዎች ጥምረት በር ሊከፍት ይችላል።

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

Amharic : ሂደቱን በመከተል፣ በ2015 ወይም 2016 በሚደረገው ቀጣይ የሕግ ምርጫ ሂደቱ እንዲቆይ HJR-3 በድጋሚ ተመልሶ የሚታይ ይሆናል።

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



Amharic : ከዳይሬክቲንግ ውጭ የቮቲየር ስኬቶች እ.ኤ.አ. በ 1973 እንደ ፖለቲካ ሳንሱር ቆጥሮት በነበረው ላይ የረሃብ አድማ ያጠቃልላል፡፡

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



Amharic : የፈረንሳይ ህግ ተቀየረ። የእርሱ አነሳሽነት የተጀመረው፤ 15 አመቱ እያለ በሁለተኛው የአለም ጦርነት ጊዜ የፈረንሳይን ተቃውሞ ከተቀላቀለ በኃላ ነው።

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



Amharic : እሱ በ1998 በወጣው መፅሐፍ ውስጥ እራሱን ሰንዷል።

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



Amharic : በ1960ዎቹ የፊልም ዝግጅትን ለማስተማር ነፃነቷን ገና ወዳገኘችው አልጄሪያ ተመልሶ አቀና።

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



Amharic : በሁለት የክረምት ኦሎምፒክ ጨዋታዎች ላይ የወርቅ ሜዳልያ ያሸነፈው፣ ጃፓናዊው judoka Hitoshi Saito፣ በ54 አመቱ ሞቷል።

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



Amharic : የሞት መንሥኤ የጉበት ውስጥ የሃሞት ከረጢት ካንሰር መሆኑ ታወጀ።

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



Amharic : ማክሰኞ እለት ኦሳካ ውስጥ ሞተ።

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



Amharic : የቀድሞው የኦሎምፒክ እና የዓለም ሻምፒዮን ከመሆኑ ባለፈ፤ ሴይቶ በሞተበት ወቅት የሁሉም የጃፓን ጁዶ ፌዴሬሽን የሥልጠና ኮሚቴ ሊቀ መንበር ነበር፡፡

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



Amharic : ጥንዶቹ ከተጋቡ በኋላ ያሳለፉትን የመጀመሪያውን አመት ለማክበር በተደገሰው ድግስ ላይ ቢያንስ 100 ሰዎች ተገኝተው ነበር።

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



Amharic : የመደበኛ አመታዊ በዓል ቀን ለሌላ ጊዜ ቀጠሮ መያዙን ኃላፊዎች ገልፀዋል።

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



Amharic : ጥንዶቹ ከአንድ አመት በፊት በTexas ውስጥ የተጋቡ ሲሆን ወደ Buffalo የተመለሱት ከወዳጆቻቸውና ቤተሰቦቻቸው ጋር ለመደሰት ነበር።

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



Amharic : በBuffalo ውስጥ የተወለደው የ30 አመቱ ባል፣ በሽጉጥ ተኩስ ከሞቱት አራት ሰዎች መሐል አንዱ ሲሆን፣ ሚስቱ ግን ጉዳት አልደረሰባትም ነበር።

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



Amharic : Karno በጣም ዕውቅ የሆነ፣ ነገር ግን አወዛጋቢ የእንግሊዘኛ ቋንቋ አስተማሪ ሲሆን፣ በModern Education እና በKing Glory ስር ሆኖ በሚያስተምርበት ወቅትና በስራው ጫፍ ላይ እያለ ወደ 9000 ተማሪዎች እንደነበሩት ይናገራል።

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



Amharic : የራሱ በሆኑት ኖቶች ውስጥ ወላጆች ፀያፍ የሚሏቸውን ቃላት የተጠቀመ ሲሆን፣ በክፍል ውስጥ የብልግና ቃላቶችንም ተጠቅሟል ተብሎ ተዘግቧል።

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



Amharic : ዘመናዊ ትምህርት ያለ ፈቃድ አውቶቡሶች ላይ ትላልቅ ማስታወቂያዎችን በማተም እና ዋና የእንግሊዝኛ ሞግዚት ነው ብሎ በመዋሸት ከሶታል።

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



Amharic : ከዚህ በፊትም በቅጂ መብት ጥሰት ተከሶ ነበር፣ ነገር ግን አልተፈረደበትም።

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



Amharic : በክፍል ውስጥ የአራዳ ቋንቋን ተጠቅሟል፣ ሴቶችን መጋበዝ የሚያስችሉትን ክህሎቶች ኖት በመስጠት አስተምሯል፣ እንዲሁም ለተማሪዎቹ እንደ ጓደኛ ነበር ሲል አንድ የቀድሞ ተማሪ ተናግሯል።

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



Amharic : ባለፉት ሦስት አስርተ አመታት ጊዜ፣ ምንም እንኳን በይፋ የኮሚኒስት ሀገር ብትሆንም፣ ቻይና ገበያ መር ኢኮኖሚን ገንብታለች።

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



Amharic : የመጀመሪያዎቹ ኢኮኖሚያዊ ተሐድሶዎች በዴንግ ሺያዎፒንግ አመራር ስር ተደርገዋል።

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



Amharic : ከዛ በኋላ፣ የቻይና የኢኮኖሚ ስፋት ለ90 ጊዜ አድጓል።

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



Amharic : ለመጀመሪያ ጊዜ፣ የዛሬ አመት መኪናን ወደ ውጭ ሀገር በይበልጥ በመላክ ቻይና ጀርመን የበለጠች ሲሆን፣ በዚሁ ኢንዱስትሪም እጅግ ትልቋ ገበያ የሆነችውን አሜሪካን አልፋት ሄዳለች።

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



Amharic : የቻይና ጂዲፒ ከዩናይትድ ስቴትስ ጂዲፒ በሁለት አስር አመታቶች መብለጥ ይችላል።

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



Amharic : ዳኒኤል የትሮፒካል ማዕበሉ፣ የ2010ሩ የአትላንቲክ ማዕበል ወቅት አራተኛው ስም የተሰጠው ማዕበል ሲሆን በሰሜን አትላንቲክ ውቅያኖስ ተከስቷል።

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



Amharic : ማዕበሉ ከማያሚ፣ ፍሎሪዳ 3000 ማይል ላይ ይገኛል እናም በከፍተኛው በሰዓት 40ሚይል (64ኪ.ሜ በ ሰዓት) የያዙ ንፋሶችን ይዟል።

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

Amharic : በNational Hurricane Center ያሉት ተመራማሪዎች በእለተ ረቡዕ Danielle ወደ hurricane እንደሚያድግ ይተነብያሉ።

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



Amharic : አውሎ ነፋሱ ከመሬት ርቆ የሚገኝ በመሆኑ በዩናይትድ እስቴትስ ወይም በካሪቢያን ላይ ሊያስከትል የሚችለውን ተጽዕኖ ለመገምገም አሁንም አስቸጋሪ ነው።

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



Amharic : በክሮኤሺያ ዋና ከተማ ተወልዶ፣ ዛግሪብ፣ ቦቤክ ለፓርቲዛን ቤልግሬድ ሲጫወት ታዋቂነትን አተረፈ።

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



Amharic : እሱ በ 1945 ከእነርሱ ጋር ተቀላቅሎ እስከ 1958 ቆየ።

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



Amharic : ከቡድኑ ጋር በነበረበት ጊዜ በ 468 ጨዋታዎች 403 ግቦችን አስቆጥሯል።

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



Amharic : ከቦቤክ በላይ ብዙ ጨዋታዎችን ያሳየ ወይም ለክለቡ ብዙ ግቦችን ያስቆጠረ የለም።

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



Amharic : በ 1995 በፓርቲዛን ታሪክ ውስጥ ምርጥ ተጫዋች ተብሎ ተመርጧል።

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



Amharic : በዓላቱ በዓለም ታዋቂ በሆነው በ ሴርክ ዲ ሶሌይል ቡድን ልዩ ትርኢት ተጀምረዋል።

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



Amharic : በመቀጠልም፣ የጃኒስሪ ባንድ፣ የፋይቲ ሃይኮች እና ሙስሉም ጉርሴስ ዘፋኞች እንዲሁም የኢስታንቡል ስቴት ሲምፎኒ ኦርኬስትራ ተከተለው።

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



Amharic : ከዚያ ዌርሊንግ ዴርቭሴሽ ወደ መድረክ ተወሰደ።

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



Amharic : ቱርካዊዋ ታዋቂ ስዘን አክሱ ከጣሊያናዊው ቴኖር አሌሳንድሮ ሳፊና እና ከግሪካዊው ዘፋኝ ሃሪስ አሌክዡ ጋር ትጫወተች።

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



Amharic : ለመጨረስ፣ የአናቶሊያ እሳት የተባለው የቱርክ የዳንስ ቡድን "ትሮይ" የተሰኘውን ትርኢት አቀረቡ።

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



Amharic : ፒተር ሌንዝ፣ የተባለ የ 13 ዓመት የሞተር ብስክሌት ተወዳዳሪ በኢንዲያናፖሊስ የሞተር ፈጣን መንገድ በደረሰበት አደጋ ህይወቱ አልፏል፡፡

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



Amharic : ሌንዝ በማማሟቂያ ዙሩ ላይ በነበረበት ጊዜ ከብስክሌቱ ላይ ወደቀ ከዚያ በኋላ በአቻው ዣቪየር ዛያት ተመታ።

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



Amharic : ወዲያውኑ በሕክምናው የሕክምና ባልደረቦች ተገኝቶ ወደ አንድ የአከባቢ ሆስፒታል ተወስዶ በኋላ ሞተ።

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



Amharic : በአደጋው ውስጥ ዛያት አልተጎዳም።

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



Amharic : የዓለም የገንዘብ ሁኔታን በተመለከተ ዛፓቴሮ በመቀጠል፣ "የገንዘብ ሥርዓቱ የኢኮኖሚው አካል፣ ወሳኝ አካል ነው።

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



Amharic : በጣም ፈጣን ጊዜው ባለፉት ሁለት ወራት ውስጥ የነበረ፣ አንድ ዓመት የቆየ የገንዘብ ቀውስ አለን እና አሁን የገንዘብ ገበያዎቹ እያገገሙ እንደሆን አስባለሁ።"

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



Amharic : ባለፈው ሳምንት፣ ኔክድ ኒውስ እንዳስታወቀው ሶስት አዳዲስ የዜና ስርጭቶችን ጨምሮ አዳዲስ ዜናዎችን ለማቅረብ የአለም አቀፍ ቋንቋውን ተደራሽነቱን በከፍተኛ ሁኔታ ይጨምራል።

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



Amharic : ቀድሞውኑ በእንግሊዝኛ እና በጃፓንኛ ሪፖርት በማድረግ ዓለም አቀፉ ድርጅት የስፔን ፣ የጣሊያን እና የኮሪያ ቋንቋ ፕሮግራሞችን ለቴሌቪዥን ፣ ለድር እና ለተንቀሳቃሽ መሣሪያዎች እየጀመረ ነው።

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



Amharic : ¨እንደ አጋጣሚ ሆኖ ምንም ነገር አልደረሰብኝም፣ ነገር ግን ሰዎች ለመውጣት መስኮቶችን ለመስበር ሲሞክሩ አንድ አስፈሪ ትዕይንት አየሁ።

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



Amharic : ሰዎች መቃኑን በወንበር እየመቱት ነበር፣ መስኮቶቹ ግን የማይሰበሩ ነበሩ።

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



Amharic : ከመቃኖቹ አንዱ በመጨረሻ ተሰበረ፣ እና በመስኮቱ መውጣት ጀመሩ፤" አለ ከሞት የተረፈው ፍራንሲስዜክ ኮዋል።

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



Amharic : የሃይድሮጂን አቶሞች ሲቀላቀሉ (ወይም ሲዋሃዱ) ከባድ ንጥረ ነገሮችን በሚፈጥሩበት ጊዜ ኮከቦች ብርሃንና ሙቀት ይሰጣሉ።

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



Amharic : ሳይንቲስቶች በተመሳሳይ መንገድ ኃይል ሊያመነጭ የሚችል ሬአክተር ለመፍጠር እየሰሩ ነው።

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

Amharic : ይህ ግን ለመፍታት በጣም ከባድ ችግር ነው እናም ጠቃሚ የውህደት ማቀነባበሪያዎች ሲገነቡ ከማየታችን በፊት ብዙ ዓመታት ይወስዳል።

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



Amharic : በብረት መወጠር ምክንያት የብረት መርፌው በውሃው ላይ ይንሳፈፋል።

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



Amharic : የ ውጫዊ ገጽ ውጥረት የሚከተሰው በውጫዊው የውሃው ገጽ ላይ የሚገኙት የውሃ ሞለኪውሎች በላያቸው ላይ ከሚገኙት ከአየር ሞለኪውሎች ይልቅ እርስ በእርሳቸው በጥብቅ ስለሚሳሳቡ ነው።

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



Amharic : የውሃ ሞለኪውሎች እንደ መርፌው ያሉ ነገሮች በውሃው ላይ እንዲንሳፈፉ የሚያስችላቸውን የውሃ ወለል ላይ የማይታይ ቆዳ ያደርጋሉ።

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



Amharic : በዘመናዊ የበረዶ መንሸራተቻ ላይ ያለው ቢላ በመካከላቸው የተቆራረጠ ክፍተት ያለው ድርብ ጠርዝ አለው። ሁለቱ ጠርዞች ቢቀዘቅዙም እንኳን በረዶውን በተሻለ ለመረዳት ያስችላሉ።

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



Amharic : ምክንያቱም ቢላዋ ወደ አንድ ወይም ወደ ሌላ ጎንበስ ሲል ፣ የላጩ የታችኛው ክፍል ትንሽ ጠመዝማዛ ስለሆነ ፣ ከበረዶው ጋር የሚገናኝበት ጠርዝም ጠመዝማዛ ነው።

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



Amharic : ይህ ተንሸራታቹ እንዲዞር ያደርገዋል፡፡ መንሸራተቻው ወደ ቀኝ ካዘነበለ፣ ተንሸራታቹ ወደ ቀኝ ይዞራል፣ ተንሸራታቹ ወደ ግራ ካዘነበለ፣ ተንሸራታቹ ወደ ግራ ይዞራል።

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



Amharic : ወደ ቀደመው የኃይል ደረጃቸው ለመመለስ ከብርሃን ያገኙትን ተጨማሪ ኃይል ማስወገድ አለባቸው።

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



Amharic : ይህን የሚያደርጉት "ፎቶን" የሚባለውን ጥቃቅን የብርሃን ቅንጣትን በመለቀቅ ነው።

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



Amharic : የሳይንስ ሊቃውንት ይህ ሂደት ¨የተነቃቃ የጨረር ልቀት¨ በማለት ይጠሩታል ምክንያቱም አተሞች በብርሃን ስለሚነቃቁ እና የፎቶን ብርሃን ልቀትን ስለሚያስከትሉ፣ እና ብርሃን የጨረራ ዓይነት ነው፡፡

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



Amharic : የሚቀጥለው ስዕል አተሞች ፎቶግራፎችን የሚለቁትን ያሳያል። በእርግጥ በእውነቱ ፎቶግራፎች በስዕሉ ላይ ካሉት በጣም ያነሱ ናቸው።

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



Amharic : ፎቶኖች አቶሞችን ከሚሠራው ነገር ሁላ እንዲያውም በጣም ያንሳሉ!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



Amharic : ከመቶ ሰዓታት ሥራ በኋላ በአምፖል ውስጥ ያለው ክር በመጨረሻ ይቃጠላል እና አምፖሉ ከእዛ በዋላ አይሠራም።

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



Amharic : ከዚያ አምፖሉ መተካት ይፈልጋል። አምፖሉን በመተካት ረገድ ጥንቃቄ ማድረግ ያስፈልጋል።

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



Amharic : በመጀመሪያ፣ ለአምፖሉ ማጥፊያ እና ማብሪያው መጥፋት አለበት ወይም ገመዱ መቋረጥ አለበት።

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



Amharic : ይህ የሆነበት ምክንያት አምፖሉ የብረት ክፍል በተቀመጠበት ሶኬት ውስጥ የሚፈሰው የኤሌክትሪክ ክፍል በከፊል አሁንም በሶኬት ውስጥ እያለ የሶኬቱን ውስጠኛ ክፍል ወይም አምፖሉን የብረት መሠረት ከነካ ከባድ የኤሌክትሪክ ድንጋጤ ይሰጥዎታል።

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



Amharic : የደም ዝውውር ሥርዓቱ ዋና አካል ደምን የሚያወጣው ልብ ነው።

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



Amharic : ደም አርተሪ በሚባሉ ትቦዎች ከልብ ይወጣል እና ቬን በሚባሉ ትቦዎች ወደ ልብ ይመለሳል። ትንንሾቹ ትቦዎች ካፒላሪ ይባላሉ።

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



Amharic : የ ትራይሰራፕቶፕ ጥርስ ቅጠሎችን ብቻ ሳይሆን በጣም ጠንካራ ቅርንጫፎችን እና ሥሮችን ሳይቀር መሰባበር ይችል ነበር።

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



Amharic : አንዳንድ የሳይንስ ሊቃውንት ትራይሲተስፕስ ሳይካድስን ይበላሉ ብለው ያስባሉ፣ እነዚህ በክሬታሺየስ የተለመዱ የእጽዋት ዓይነት ነበሩ።

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



Amharic : እነዚህ ዕፅዋት ሹል ፣ የሾሉ ቅጠሎች፣ አክሊል ያላቸው ትናንሽ የዘንባባ ዛፍ ይመስላሉ።

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



Amharic : ትራሴራቶፖች ግንድላውን ከመብላቱ በፊት ቅጠሎቹን በኃይለኛ መንቁሩ በሙሉ ለማንጠፍ ይችል ነበር።

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



Amharic : ዛሬ ላይ ስሎዝ እና እንደ በቀቀን (የዳይኖሰሮች ዝርያ) ያሉ እንሰሳት መርዛማ ቅጠሎችን እና ፍሬ መብላት ቢችሉም፣ ሌሎች ተመራማሪዎች እነዚህ እፅዋት በጣም መርዛማ እንደሆኑ ይከራከራሉ ስለዚህ ማንኛውም ዳይኖሰር እነሱን የመብላት ዕድሉ አናሳ ነው።

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



Amharic : የአዮ የስበት ኃይል እንዴት ሊስበኝ ይችላል? በአዮ ላይ ከቆሙ ክብደትዎ በምድር ላይ ሊመዝኑ ከሚችሉት ክብደቱ ያንሳል፡፡

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



Amharic : በምድር ላይ 200 ፓውንድ (90kg) የሚመዝን ሰው በ IO ላይ ወደ 36 ፓውንድ (16 ኪሎ ግራም) ይመዝናል። ስለዚህ የስበት ኃይል በእርግጥ በእናንተ ላይ ያንሳል።

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

Amharic : ፀሀይ ሊቆምበት የሚቻል እንደ መሬት ያለ ቅርፊት የለውም፡፡ መላው ፀሐይ የተሠራው ከጋዝ፣ ከእሳት እና ከፕላዝማ ነው፡፡

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



Amharic : ከፀሐይ መሃል ርቀው ሲሄዱ ጋዙ ይበልጥ ቀጭን ይሆናል።

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



Amharic : ፀሐይን ስንመለከት የምናየው የውጭው ክፍል ፎቶስፌር ተብሎ ይጠራል ፣ ማለትም "የብርሃን ኳስ" ማለት ነው።

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



Amharic : ከሦስት ሺህ ዓመታት ገደማ በኋላ በ 1610 ጣሊያናዊው የሥነ ፈለክ ተመራማሪ ጋሊልዮ ጋሊሌይ ጨረቃ እንዳለችው ቬነስ ደረጃዎች እንዳሏት በቴሌስኮፕ ተጠቅሟል።

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



Amharic : ደረጃዎች የሚከሰቱት ፀሐይን የሚመለከተው የቬነስ (ወይም የጨረቃ) ጎን ብቻ ስለሆነ ነው። የቬነስ ደረጃዎች ፕላኔቶች በፀሐይ ዙሪያ እንደሚዞሩ የኮፐርኒከስን ፅንሰ-ሀሳብ ይደግፋሉ።

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



Amharic : ከዚያም፣ 1639 ውስጥ ከጥቂት ዓመታት በኋላ፣ ጀረሚያ ሆሮክስ የተሰኘ እንግሊዛዊ የጠፈር ተመራማሪ የቬኑስ ማለፍን ተመለከተ።

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



Amharic : እንግሊዝ ዳኔላውን በድጋሚ ከተቆጣጠረች በኋላ የረጅም ጊዜ ሰላም አግኝታ ነበር።

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



Amharic : ሆኖም ግን በ 991 ኢተልሬድ ከአንድ ምዕተ ዓመት በፊት ከጉቱሪም ጀምሮ ከማንኛውም በበለጠ የቫይኪንግ መርከቦች ጋር ተጋጠሙ።

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



Amharic : ይህ የመርከብ ጉዞ በኦላፍ ትሬግቫሰን የተመራ ነበር፣ ይህ ሰው ሃገሩን ከዴንማርክ አገዛዝ መልሶ ለማስመለስ ከፍተኛ ፍላጎት የነበረው ኖርዌያዊ ነው።

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



Amharic : ከመነሻ ወታደራዊ እንቅፋት በኋላ ፣ ኢቴልሬድ ወደ ኖርዌይ ከተመለሰው ኦላፍ ጋር ለመግባባት ተስማማ ፣ መንግሥቱን የተቀላቀለ ስኬት ለማግኘት ሞከረ።

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



Amharic : በታዋቂ ዕለታዊ አጠቃቀም ሃንጉል ሆን ተብሎ የተፈጠረ ብቸኛ ፊደል ነው። ፊደሉ በ 1444 በንጉስ ሴጆንግ የግዛት ዘመን (1418 - 1450) ተፈጠረ።

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



Amharic : ንጉስ ሴጆንግ የ ጆሴን ዳይነስቲይ አራተኛ ንጉስ ነበር እናም እጅግ ከፍ ካሉ ሰዎች መካከል አንዱ ነው።

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



Amharic : እሱ በመጀመሪያ የሃንጉልን ፊደል ሐንሚን ጆንጂዬም ብሎ ሰየመው፣ ይህም ማለት "ለሕዝቡ መመሪያ ትክክለኛ ድምጾች" ማለት ነው፡፡

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



Amharic : ሳንስክሪት ወደ መኖር እንዴት እንደመጣ ብዙ ንድፈ ሀሳቦች አሉ። ከመካከላቸው አንዱ ቋንቋቸውን ይዘው ስለመጡት ከምዕራብ ወደ ሕንድ ስለተደረገው ስለ አርያን መሰደድ ነው።

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



Amharic : ሳንስክሪት ጥንታዊ ቋንቋ ሲሆን በአውሮፓ ከሚነገር የላቲን ቋንቋ ጋር ሊወዳደር የሚችል ነው።

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



Amharic : በዓለም የሚታወቀው በጣም የቆየ መጽሐፍ በሳንስክሪት የተጻፈ ነበር። ኡፓኒሻዶች ካለቁ በኋላ፣ ሳንስክሪት በሥልጣን ምክንያት ጠፋ።

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



Amharic : ላቲን ለአውሮፓ ቋንቋዎች እንደ ፈረንሳይኛ እና ስፓኒሽ ምንጭ እንደሆነ ሁሉ ሳንስክሪት በጣም ውስብስብ እና ሀብታም ቋንቋ ነው ፣ ለብዙ ዘመናዊ የህንድ ቋንቋዎች ምንጭ ሆኖ አገልግሏል።

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



Amharic : ጀርመን ለፈረንሳይ በተደረገው ውጊያ ጀርመን ወደ ብሪታንያ ደሴት ለመውረር መዘጋጀት ጀመረች።

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



Amharic : ጀርመን ጥቃቱን "ኦፕሬሽን ሲላየን" ብላ ሰየመችው። የእንግሊዝ የጦር ኃይሉ ከባድ መሳሪያዎች እና አቅርቦቶች ከደንከርክ ሲለቅ ጠፍተው ስለነበር፣ ጦር ኃይሉ ደካማ ነበር።

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



Amharic : ነገር ግን የሮያል ባሕር ኃይል ከጀርመን የባሕር ኃይል ("ክሪግስማሪን") በጣም ጠንካራ በመሆኑ በእንግሊዝ ቻናል የሚላኩትን ማንኛውንም ወራሪ መርከቦችን ሊያጠፋ ይችል ነበር።

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



Amharic : ነገር ግን፣ የባሕር ዋና አዛዦቹ በጀርመን አየር ወረራ እንዳይሰምጡ ስለፈሩ የወረራ መንገዶች ሊሆኑ የሚችሉት አጠገብ በጣም ትንሽ ንጉሳዊ የባሕር ኃይል መርከቦች ነበሩ።

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



Amharic : እስቲ ስለ ጣልያን እቅዶች በማብራሪያ እንጀምር። ጣሊያን በዋናነት የጀርመን እና የጃፓን "ታናሽ ወንድም" ነበረች።

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



Amharic : ምንም እንኳን ገና ጦርነቱ ከመጀመሩ በፊት አራት አዳዲስ መርከቦችን የገነቡ ቢሆንም ደካማ ጦር እና ደካማ የባህር ኃይል ነበራት።

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



Amharic : የጣሊያን ዋና ግቦች የአፍሪካ ሃጋራት ነበሩ። እነሱን ሃገራት ለመያዝ፣ ወታደሮቹ ሜዲትራኒያን ባህርን ተሻግረው አፍሪካን እንዲወሩ፣ የወታደር መረማመጃ ሊኖራቸው ይገባል።

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



Amharic : ለዚያም በግብጽ ያሉ የብሪታኒያን ወደቦች እና መርከቦችን ማስወገድ ነበረባቸው። ከነዚህ ድርጊቶች ውጪ የጣልያን የጦር መርከቦች ሌላ ነገር ማድረግ አልነበረባቸውም።

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

Amharic : አሁን ለጃፓን። ጃፓን ልክ እንደ ብሪታንያ የደሴት አገር ነበረች።

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



Amharic : ሰርጓጅ መርከቦች ከውሃ ስር እንዲጓዙ፣ እና ለረዥም የጊዜ መጠን በውሃ ውስጥ እንዲቆዩ ተደርገው የሚሰሩ መርከቦች ናቸው።

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



Amharic : በአንደኛው የዓለም ጦርነት እና በሁለተኛው የዓለም ጦርነት ውስጥ ሳብማርንስ ጥቅም ላይ ውለው ነበር። ያኔ እነሱ በጣም ቀርፋፋ ነበሩ እና በጣም ውስን የመተኮሻ ክልል ነበራቸው።

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



Amharic : በጦርነቱ መጀመሪያ ላይ በአብዛኛው ጊዜ በባህር ላይ ይጓዙ ነበር፣ ነገር ግን የራዳር ማደግ እና የትክክለኛነታቸው እየጨመረ መምጣት ሰርጓጅ መርከቦቹ እንዳይታዩ በውኃ ውስጥ ለመጓዝ ተገደዋል።

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



Amharic : የጀርመን የባህር ስርጓጅ መርከቦች ዩ-ቦቶች ይባላሉ። ጀርመኖች ሰርጓጅ መረከቦቻቸውን መምራት እና ማሰራት ላይ በጣም ጎበዝ ነበሩ።

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



Amharic : በሰርጓጅ መርከብ ስኬታቸው ምክንያት፣ ከጦርነቱ በኋላ ጀርመኖች ብዙዎቹን እንዲኖራቸው አይታመኑም።

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



Amharic : አዎ! ንጉስ ቱታንክሃሙን አንዳንዴ "ንጉስ ቱት" ወይም "ልጁ ንጉስ" ተብሎ የሚጠራው በዘመናዊ ጊዜዎች በጣም ታዋቂ ከሆኑት ጥንታዊ የግብጽ ንጉሶች አንዱ ነው።¨

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



Amharic : የሚገርመው ፣ እሱ በጥንት ጊዜያት በጣም አስፈላጊ እንደሆነ ተደርጎ አይቆጠርም እና በአብዛኞቹ ጥንታዊ ንጉሶች ዝርዝር ውስጥ አልተመዘገበም።

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



Amharic : ሆኖም የመቃብሩ መቃብር በ 1922 መገኘቱ ታዋቂ ሰው አደረገው። ያለፉት ብዙ የመቃብር ስፍራዎች ሲዘርፉ ይህ መቃብር በጭራሽ አልተረበሸም ነበር።

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



Amharic : ከቱታንካሙን ጋር የተቀበሩ አብዛኛዎቹ ዕቃዎች በሺዎች የሚቆጠሩ ውድ ማዕድናት እና ባልተለመዱ ድንጋዮች የተሰሩ ቅርሶችን ጨምሮ በጥሩ ሁኔታ ተጠብቀዋል።

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



Amharic : ተናጋሪ ጎማዎች መፈልሰፍ የአሦራውያን ሠረገላዎችን ቀላል እና ፈጣን እና ከወታደሮች እና ከሌሎች ሰረገሎች በበለጠ የተሻሉ እንዲሆኑ አድርጓል።

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



Amharic : ከገዳይ ደጋኖቻቸው የሚወጡት ቀስቶች የጠላት ወታደሮቻቸውን የጦር ትጥቅ አልፈው መግባት ይችላሉ። ከክርስቶስ ልደት በፊት 1000 ዓመት አካባቢ፣ አሲሪያኖች የመጀመሪያውን ፈረሰኛ አስተዋወቁ።

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



Amharic : ፈረሰኛ በፈረስ ላይ የሚዋጋ ሰራዊት ነው። ኮርቻው ገና አልተፈለሰፈም ስለሆነም የአሦራውያን ፈረሰኞች በባዶ ፈረሶቻቸው ጀርባ ላይ ተዋጉ።

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



Amharic : ብዙ የግሪክ ፖለቲከኞች፣ ሳይንቲስቶች እና አርቲስቶችን እናውቃለን። የዚህ ባህል በጣም ታዋቂው ሰው የሚሆነው ሁለት የግሪክ ስነ ጽሁፎችን፡ ኢሊኣድ እና ኦድሴይ ግጥሞችን ያቀናበረው ታሪከኛው አይነስውር ገጣሚ ሆመር ነው።

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



Amharic : ሶፎክልስ እና አርስቶፋነስ አሁንም ተወዳጅ የትያትር ጸሃፊዎች ናቸው እናም የእነሱ ተውኔቶች ከዓለም ታላላቅ የሥነ-ጽሑፍ ሥራዎች መካከል እንደሆኑ ይታመናል።

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



Amharic : ሌላ ታዋቂ ግሪክ የሂሳብ ሊቅ ፓይታጎረስ ነው ፣ በአብዛኛው በቀኝ ሦስት ማዕዘኖች ጎኖች ግንኙነት ላይ በሚታወቀው ዝነኛ ፅንሰ-ሀሳቡ ይታወቃል።

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



Amharic : ምን ያህል ሰዎች ሂንዲ እንደሚናገሩ እጅግ የሚለያዩ ግምቶች አሉ። በዓለም ላይ በብዛት ከሚነገሩ ከሁለተኛ እስከ በአራተኛ ቋንቋ መካከል እንደሆነ ይገመታል።

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



Amharic : በጣም በቅርብ የሚዛመዱ ዘዬዎች መቆጠር ወይም አለመቆጠር መሠረት የተወላጅ ተናጋሪዎች ብዛት ይለያያል።

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



Amharic : ከ 340 ሚሊዮን እስከ 500 ሚሊዮን ተናጋሪዎች የሚገመቱ ሲሆን፣ 800 ሚሊዮን ያህል የሚሆኑት ሰዎች ቋንቋውን ይረዳሉ።

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



Amharic : ህንዲኛ እና ኡርዱ በመዝገበ ቃላታቸው ተመሳሳይ ነገር ግን በጽሁፍ የተለያዩ ናቸው; በሁሉም ንግግሮች፣ የሁለቱም ቋንቋ ተናጋሪዎች ብዙ ጊዜ መግባባት ይችላሉ።

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



Amharic : በ 15 ኛው መቶ ዘመን አካባቢ ሰሜናዊው ኢስቶኒያ በጀርመን ታላቅ የባህል ተጽዕኖ ሥር ነበረች።

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



Amharic : አንዳንድ የጀርመን መነኩሴዎች አምላክን ወደ የሃገሩ ተወላጅ ሰዎች ለማቅረብ ይፈልጉ ነበር፣ ስለዚህ ኤስቶኒያዊ የንባብ እና የፅሑፍ ቋንቋ ፈጥሩ።

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



Amharic : በጀርመን ፊደል ላይ የተመሠረተ ነው እና አንድ ቁምፊ «Õ/õ» ተጨምሯል።

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



Amharic : ጊዜ እያለፈ ሲሄድ ከጀርመን ውህደት የተዋሱ ብዙ ቃላት ይህ የእውቀት መጀመሪያ ነበር።

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



Amharic : በተለምዶ የዙፋኑ ወራሽ ትምህርቱን ከጨረሰ በኋላ በቀጥታ ወደ ጦር ኃይሉ ይገባል።

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

Amharic : ሆኖም ቻርልስ ወደ ካምብሪጅ ሥላሴ ኮሌጅ ወደ ዩኒቨርስቲ የሄደው አንትሮፖሎጂ እና አርኪኦሎጂ እና በኋላም ታሪክን በማጥናት 2፡2 (ዝቅተኛ ሁለተኛ ክፍል ድግሪ) አግኝቷል።

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



Amharic : ከብሪታንያ ሮያል ቤተሰብ የመጀመሪያ ዲግሪ በመውሰድ ቻርለስ የመጀመሪያው ሰው ነበር።

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



Amharic : የአውሮፓ ቱርክ (ምስራቃዊ ትሬስ ወይም በባልካን ባሕረ ሰላጤ ያለችው ሩሚሊያ) የሀገሪቷን 3% ያካትታል።

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



Amharic : የቱርክ ግዛት ከ 1,600 ኪ.ሜ በላይ (1,000 ማይል) በላይ እና 800 ኪ.ሜ (500 ማይል) ስፋት አለው ፣ በግምት አራት ማዕዘን ቅርፅ አለው።

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



Amharic : የቱርክ አካባቢ ሐይቆችን ጨምሮ 783,562 ስኩዌር ኪ.ሜ. (300,948 ካሬ ኪ.ሜ.) ሲሆን ከዚህ ውስጥ 755,688 ስኩዌር ኪ.ሜ (291,773 ካሬ ኪ.ሜ) በደቡብ ምዕራብ እስያ እና 23,764 ካሬ ኪ.ሜ (9,174 ካሬ ኪ.ሜ) በአውሮፓ ይገኛሉ።

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



Amharic : የቱርክ አከባቢ በዓለም 37 ኛዋ ትልቁ ሀገር እንድትሆን ያደርጋታል ፣ እና የሜትሮፖሊታን ፈረንሳይ እና የዩናይትድ ኪንግደምን ያህል ይደባለቃል።

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



Amharic : ቱርክ በሶስት ጎኖች በባህር የተከበበች ናት-በምእራብ የኤጂያን ባህር ፣ በሰሜን በኩል ጥቁር ባህር እና በሜድትራንያን ባህር።

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



Amharic : ሉክሰምበርግ ረጅም ታሪክ ቢኖራትም ነፃነቷ ግን ከ 1839 ዓ.ም ጀምሮ ነው።

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



Amharic : የዛሬዎቹ የቤልጅየም ክፍሎች ቀደም ሲል የሉክሰምበርግ አካል ነበሩ ግን ከ 1830 ዎቹ የቤልጂየም አብዮት በኋላ ቤልጅየም ሆነዋል።

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



Amharic : ሉክሰምበርግ ሁል ጊዜ ገለልተኛ ሀገር ሆና ለመቀጠል ትሞክራለች ነገር ግን በአንደኛው የዓለም ጦርነት እና በሁለተኛው የዓለም ጦርነት በጀርመን ተይዛለች።

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



Amharic : በ1957 ሉክዘምበርግ አሁን የአውሮፓ ኅብረት ተብሎ የሚታወቀው ድርጅት መሥራች አባል ነበረ።

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



Amharic : በላይኛው የፓሮ አውራጃ (በፎንዲ መንደር) ውስጥ ያለው ድሩክግያል ዶንግ የፈራረሰ ምሽግ እና የቡድሃ ገዳም ነው።

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



Amharic : በ 1649፣ ዝሃብድሩንግ ንጋዋንግ ናምግዬል በቲቤታን-ሞንጎል ኃይሎች ላይ የተቀዳጀውን ድል ለመዘከር ምሽግ የሰራበት ነው ተብሏል፡፡

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



Amharic : በ1951 እሳቱ የድሩክግያል ድዞንግን እንደ ዝሃብድሩንግ ንጋዋንግ ናምግያል ምስል ያሉ አንድአንድ የተቀደሱ የጥንት ዕቃዎች ብቻ እንዲቀሩ አደረገ።

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



Amharic : ከእሳቱ በኋላ፣ ምሽጉ ተጠብቆ ነበር፣ የብሁታን በጣም ስሜታዊ መስህቦች ውስጥ ለመሆን ተርፏል።

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



Amharic : በ18ኛው ክፍለ ዘመን ካምቦዲያ በታይ እና ቬትናም በሁለት ኃይለኛ ጎረቤቶች መካከል አራሷን ተጨምቃ አገኘች።

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



Amharic : በ 18ኛው ክፍለዘመን ታኢስ ብዙ ጊዜ ካምቦዲያን ይወሩ ነበር እና በ 1772 ፌኖም ፌነንን አጥፍተዋል።

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



Amharic : በ18ኛው ክፍለ ዘመን የመጨረሻ ዓመታት ቪየትናሞች እንዲሁ ካምቦዲያን ወረሩ።

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



Amharic : ከቬንዙዌላውያኑ አሥራ ስምንት በመቶ የሚሆኑት ሥራ አጥ ሲሆኑ የተቀጠሩትም አብዛኞቹ መደበኛ ባልሆነ ኢኮኖሚ ውስጥ ይሰራሉ።

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



Amharic : ሁለት ሶስተኛው ቬንዙዋሊያኖች በአገልግሎት መስክ ይሠራሉ፣ አንድ አራተኛ የሚያክሉ በኢንዱስትሪ ይሠራሉ እና አንደ አምስተኛዎቹ ግብርና ላይ ይሠራሉ።

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



Amharic : ለቬንዙዌላውያን አንድ አስፈላጊ ኢንዱስትሪ በነዳጅ ኢንዱስትሪ ውስጥ የሚሠራው አንድ በመቶ ብቻ ቢሆንም አገሪቱ የተጣራ ላኪ የሆነችበት ዘይት ነው።

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



Amharic : በመጀመሪያው የሀገር ነጻነት፣ የሲንጋፖር የአትክልት ስፍራ ባለሙያዎች ደሴቱን ወደ ትሮፒካል የአትክልት ስፍራ ለመቀየር ረድተዋል።

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



Amharic : በ1981 የቫንዳ ሚስ ጁዋኪም የኦርኪድ ድብልቅ ለሃገሪቱ ብሔራዊ አበባ እንዲሆን ተመረጠ።

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



Amharic : በየአመቱ ጥቅምት ወር አካባቢ ወደ 1.5 ሚሊዮን እፀ በሎች ወደ ሰሜኑ ሜዳዎች በመጓዝ ማራ ወንዝን በመሻገር ከሰሜን ኮረብቶች ለዝናብ ይወጣሉ።

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



Amharic : እና ከዚያ በኋላ ወደ ሰሜን በምዕራብ በኩል እንደገና በኤፕሪል አከባቢ ከነበረው ዝናብ በኋላ እንደገና ማራ ወንዝን ያቋርጡ።

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

Amharic : ሴሪገንቲ ክልል ሴሬገንቲ ብሔራዊ ፓርክ፣ የንጎሮንጎሮ ጥበቃ አካባቢ እና ታንዛኒያ ውስጥ የሚገኝ የማስዋ የጨዋታ ክልል እና ኬንያ ውስጥ የሚገኝ ማሳኢ ማራ ክልል ይካትታል፡፡

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



Amharic : በይነተገናኝ ሚዲያ ለመፍጠር ተለምዶአዊ እና ባህላዊ ክህሎቶች በበይነተገኛ ትምህርቶቾ (የታሪክ ሰሌዳ፣ ድምጽ እና ቪድዮ አርትዖት፣ ታሪክን መናገር) ውስጥ የተካኗቸውን መሳሪያዎችን ይጠይቃል።

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



Amharic : በይነተገናኝ ዲዛይን የሚዲያ ምርትን በተመለከተ ያለዎትን ግምቶች እንደገና እንዲገመግሙ እና መስመራዊ ባልሆኑ መንገዶች ማሰብን መማር ይጠይቃል።

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



Amharic : በይነተገናኝ ዲዛይን የፕሮጀክት አካላት እርስ በእርስ እንዲገናኙ ይጠይቃል ፣ ግን እንደ የተለየ አካል ትርጉም ይሰጣል።

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



Amharic : የማጉላት ሌንሶች ጉዳቶች የትኩረት ርዝመቶችን ለማድረስ የሚያስፈልጉ የትኩረት ውስብስብነት እና ብዛት የሌንስ ንጥረ ነገሮች ብዛት ከዋና ሌንሶች እጅግ የላቀ ነው።

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



Amharic : ሌንስ አምራቾች በሌንስ ምርት ከፍ ያሉ ደረጃዎችን ሲያሳኩ ይህ አሳሳቢ መሆኑ እየቀረ ነው።

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



Amharic : ይህ የዙም ሌንሶችን ውስን የትኩረት ርዝመት ካላቸው ሌንሶች ጋር ተመጣጣኝ የሆነ የምስሎች ጥራት እንዲያወጡ አስችሏቸዋል።

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



Amharic : የማጉላት ሌንሶች ሌላው ጉዳት ደግሞ የሌንስ ከፍተኛው ቀዳዳ (ፍጥነት) ብዙውን ጊዜ ዝቅተኛ ነው።

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



Amharic : ይህ ርካሽ የማጉላት ሌንሶችን በዝቅተኛ ብርሃን ሁኔታዎች ውስጥ ያለ ብልጭታ ለመጠቀም ከባድ ያደርገዋል።

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



Amharic : ፊልምን ወደ ዲቪዲ ቅርጸት ለመለወጥ ሲሞክሩ በጣም ከተለመዱት ችግሮች መካከል አንዱ እጅግ በጣም ከመጠን በላይ ነው።

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



Amharic : አብዛኛዎቹ ቴሌቪዥኖች አጠቃላይ ሕዝቡን ለመማረክ ነው የተሠሩት።

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



Amharic : በዚህ ምክንያት፣ በቴሌቪዥኑ ላይ የሚያዩዋቸው ነገሮች ሁሉ ድንበሮች ፣ ከላይ ፣ ታች እና ጎኖች እንዲቆረጡ ያደርጉ ነበር።

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



Amharic : ይህ የተሠራው ምስሉ አጠቃላይ ማያ ገጹን እንዲሸፍን ለማድረግ ነው። ያ ኦቨር ስካን ይባላል።

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



Amharic : እንደ መጥፎ አጋጣሚ ሆኖ፣ ዲቪዲ ሲሰሩ ድንበሮቹንም ቢሆን የመቆረጥ እድሉ ሰፊ ነው ፣ እና ቪዲዮው ወደ ታች በጣም ቅርብ የሆኑ ንዑስ ጽሑፎች ቢኖሩት ሙሉ በሙሉ አይታዩም።

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



Amharic : የመካከለኛው ዘመን ባህላዊ ቤተመንግስት የፈረስ ጉግሶችን፣ የምግብ አዳራሾችን እና የኤርትራውያንን ባህል እና ህግ በማጣመር ለረጅም ጊዜ አስተሳሰቦችን ሲያነቃቃ ቆይቷል።

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



Amharic : ሺህ ዓመት-ዕድሜ የሞላቸው ፍርስራሾች መሃል ቆመው ራሱ፤ ድሮ የነበሩትን ጦርነቶች ድምፆች እና ሽታዎች ወደ ጭንቅላት ማምጣት፣ ኮረቶቹ ላይ የኮቴዎቹን ጫጫታ መስማት እና ከእስር ቤት ጉድጓዶች የተነሳውን ፍርሃት ማሽተት ቀላል ነው።

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



Amharic : ግን አስተሳሰባችን በዕውነታ ላይ የተመሰረተ ነው? ሲጀመር ለምንድን ነው ቤተመንግስቶች የተገነቡት? እንዴት ነው ተነድፈው የተገነቡት?

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



Amharic : ለወቅቱ የተለመደ፣ የኪርቢ ማክስሎይ ከእውነተኛው ቤተመንግስት የበለጠ የተመሸገ ቤት ነው።

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



Amharic : ትልልቅ የመስታወት መስኮቶች እና ቀጫጭን ግድግዳዎች የታሰበበት ጥቃትን ለረጅም ጊዜ መቋቋም አይችሉም ነበር።

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



Amharic : በ1480ዎቹ፣ ግንባታው በሎርድ ሄስቲንግስ በተጀመረ ጊዜ፣ በሀገሪቱ አንፃራዊ ሰላም የነበረበት በመሆኑ መከላከያ ያስፈለገው ለአነስተኛ ወንበዴዎች ብቻ ነበር።

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



Amharic : የስልጣን እኩልነት የሁሉንም የአውሮፓ ሀገራትን ብሄራዊ ሉዓላዊነትን ለማስጠበቅ የአውሮፓ ሀገራት የተመለከቱት ስርዓት ነበር።

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



Amharic : ሀሳቡ ሁሉም የአውሮፓ ሀገሮች አንድ መንግስት ኃያል እንዳይሆን ለመከላከል መፈለግ ነበረባቸው፣ ስለሆነም ብሄራዊ መንግስታት ሚዛን ለመጠበቅ ሲሉ ወዳጆቻቸውን ብዙውን ጊዜ ይለዋውጡ ነበር።

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



Amharic : የስፔን ተተኪነት ጦርነት ማዕከላዊው ጉዳይ የኃይል ሚዛን የሆነውን የመጀመሪያውን ጦርነት አመልክቷል።

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



Amharic : የአውሮፓ ኃይሎች ከእንግዲህ የሃይማኖት ጦርነቶች የመሆናቸው ሰበብ ስለሌላቸው፣ ይህ አስፈላጊ ለውጥን አሳይቷል። ስለሆነም የሰላሳው ዓመቱን ጦርነት በሃይማኖታዊ ጦርነት ለመሰየም የመጨረሻው ጦርነት ይሆናል።

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



Amharic : በኤፈሶስ የነበረው የአርጤምስ ቤተ መቅደስ ሐምሌ 21 ቀን 356 BCE ከዘአበ በሄሮስትራስ በወሰደው የእሳት ቃጠሎ ተደምስሷል።

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

Amharic : በታሪኩ መሠረት፣ የእርሱ ተነሳሽነት በማንኛውም ዋጋ ዝና ነበር። በጣም የተበሳጩት ኤፌሶን የሂሮስትራስስ ስም በጭራሽ እንደማይመዘገብ አስታወቁ።

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



Amharic : ግሪካዊው የታሪክ ምሁር ስትራቦ በኋላ ላይ ስሙን አስተውሏል ፣ እኛ ዛሬ የምናውቀው ነው። ታላቁ አሌክሳንደር በተወለደ በዚያው ሌሊት ቤተ መቅደሱ ተደምስሷል።

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



Amharic : አሌክሳንደር እንደ ንጉሥ ቤተመቅደሱን እንደገና ለመገንባት ገንዘብ ለመክፈል ያቀረበ ቢሆንም ያቀረበው ጥያቄ ውድቅ ተደርጓል። በኋላ አሌክሳንደር ከሞተ በኋላ ቤተ መቅደሱ በ 323 ከዘአበ እንደገና ተሠራ።

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



Amharic : ሁሉንም ማስታወሻዎች በትክክል በሚመቱበት ጊዜ እጅዎ በተቻለ መጠን ዘና ያለ መሆኑን ያረጋግጡ - እንዲሁም በጣቶችዎ ብዙ ያልተለመዱ እንቅስቃሴዎችን ላለማድረግ ይሞክሩ።

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



Amharic : በዚህ መንገድ፣ ራስዎን በጣም በትንሹ ብቻ ያደክማሉ። እንደ ፒያኖ ለተጨማሪ ድምፅ ቁልፎቹን በብዙ ኃይል መጫን እንደማያስፈልግዎ ያስታውሱ።

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



Amharic : አኮርዲዮን ላይ፣ ተጨማሪ የድምፅ መጠን ለማግኘት፣ ማጮኺያዎቹን በበለጠ ግፊት እና ፍጥነት ይጠቀሟቸዋል።

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



Amharic : መንፈሳዊነት ማለት ከማይቀየር እውነታ፣ ከመለኮት፣ መንፈሳዊ እውነት፣ ወይም እግዚአብሔር ጋር ኅብረት፣ ማንነት ወይም እውቀትን መፈለግ ማለት ነው።

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



Amharic : አማኙ ስለ መለኮታዊ እውነታ / ስለ አምላክ ወይም ስለ አመጋገቦች ቀጥተኛ ልምድን ፣ ግንዛቤን ወይም ማስተዋልን ይፈልጋል።

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



Amharic : ተከታዮች የተወሰኑ የአኗኗር መንገዶችን ይሻሉ፡፡ ወይም እነዚያን ልምዶቻቸውን ለማሳደግ የታሰቡ መንገዶችን ይከተላሉ፡፡

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



Amharic : ምስጢራዊነት ከሌላው የኃይማኖታዊ እምነት እና የአምልኮ ዓይነቶች ሊለይ የሚችለው ለየት ያለ የንቃተ ህሊና ቀጥተኛ የግል ተሞክሮ ላይ በማተኮር ነው ፣ በተለይም ሰላማዊ ፣ አስተዋይ ፣ ደስተኛ ፣ አልፎ ተርፎም አስደሳች ባህሪ።

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



Amharic : ሲኪዝም ከህንድ ንዑስ አህጉር የመጣ ሃይማኖት ነው። ከፑንጃብ ክልል ውስጥ በ15ኛው ክፍለ ዘመን በሂንዱ ባህል በዘር ክፍፍል ምክንያት ተነሳ።

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



Amharic : ሺክዎች የሂንዱ መሠረት እና ባህል እንዳላቸው ዕውቅና ቢሰጡም እምነታቸው ከሂንዱ የተለየ ሃይማኖት እንደሆነ ያስባሉ።

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



Amharic : እስኩዎች ሃይማኖታቸውን ጉራማት ብለው ይጠሩታል ፣ እርሱም ለጉሩ መንገድ ፑንጃብ ነው። "ጉሩ የሁሉም የህንድ ሃይማኖቶች መሠረታዊ ገጽታ ነው፣ ግን በሴኪዝም ውስጥ የሲክ እምነቶች ዋና መሠረት የሆነውን አስፈላጊነት ተወስደዋል። ¨

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



Amharic : ኃይማኖቱ የተገኘው በ15ኛው ክፍለዘመን በጉሩ ናናክ ነው (1469–1539)። ከዛም በተከታታይ ተጨማሪ ዘጠኝ ጉሩዎች ቀጥለዋል።

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



Amharic : ሆኖም፣ በጁን 1956 በፖላንድ ውስጥ የተከሰተው ብጥብጥ እና የምግብ እጥረት እና የደመወዝ ቅነሳን በመቃወም ተቃውሟቸውን ሲያሰሙ የኮሩሺቭ ተስፋዎች ተፈትኖ ነበር የኮሚኒዝም አጠቃላይ ተቃውሞ።

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



Amharic : ምንም እንኳን በመጨረሻ፣ ክሩስቺፍ ሥርዓትን ለማስያዝ ታንኮች ቢልክም፣ እሱ ግን ለአንዳንድ ኢኮኖሚያዊ ፍላጎቶች መንገድ ከፍቶ የነበረ ሲሆን ታዋቂውን ቭላድስላቭ ጉሙልካን አዲስ ጠቅላይ ሚኒስትር አድርጎ ለመሾም ተስማምቶ ነበር።

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



Amharic : የኢንዱስ ሸለቆ ስልጣኔ የአሁኑን ፓኪስታን እና በሰሜን ምዕራብ ህንድ እና ሰሜን ምስራቅ አፍጋኒስታን አንዳንድ ክልሎችን ያጠቃለለ የሰሜን ምዕራብ ህንድ ክፍለ-አህጉር ውስጥ የነሃስ ዘመን ስልጣኔ ነው።

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



Amharic : ስልጣኔው በኢንደስ ወንዝ ሸለቆዎች ውስጥ ተንሰራፍቶ የነበረ ሲሆን ስሙንም ያገኘው ከዚያው ነው።

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



Amharic : ምንም እንኳን አንዳንድ ምሑራን የሚገምቱት ስልጣኔው የነበረው አሁን በደረቀው የሳራስቫቲ ወንዝ ዳርቻ ስለሆነ ይህንን ለማመልከት ኢንደስ-ሳራቫስቲ ሥልጣኔ ተብሎ መጠራቱ ተገቢ ነው ቢሉም፣ የተወሰኑት ግን ከመጀመሪያ የ 1920ዎቹ ሐራፓ ቁፋሮ በኋላ የሐራፓ ስልጣኔ ብለው ይጠሩታል።

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



Amharic : ወታደራዊ ተፈጥሮ ያለው የሮማን ግዛት በሕክምና ዕድገቶች ላይ አግዟል።

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



Amharic : ዶክተሮች በንጉሠ ነገሥት አውጉስጦስ መመልመል ጀመሩ እና ከጦርነቶች በኋላም ጥቅም ላይ እንዲውሉ የመጀመሪያውን የሮማን ሜዲካል ኮርፕስ አቋቋሙ።

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



Amharic : ቀዶ ጠጋኞች ከፖፒ ዘሮች የወጣ ሞርፊንን እና ከኸርቤን ዘሮች ስኮፖላሚንን ጨምሮ ስለተለያዩ አደንዛዦች ዕውቀት ነበራቸው።

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



Amharic : ታካሚዎችን ከጋንግሪን ለማዳን መቁረጥ ላይ እንዲሁም ደም መፍሰስን ለማቆም ጋዲ እና የደም ቧንቧ መቆንጠጫዎችን መጠቀም ላይ ብቁ ሆኑ።

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



Amharic : በበርካታ ክፍለዘመናት፣ የሮማን ግዛት በሕክምና ዘርፍ ወደ ትልቅ ግኝቶች መርቶ ዛሬ የምናውቀውን ብዙውን ዕውቀት ገንብቷል።

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



Amharic : ፒውርላንድ ኦሪጋሚ በአንድ ጊዜ ብቻ አንድ እጥፋት ብቻ የሚደረግበት ኦሪጋሚ ሲሆን፣ የበለጠ ውስብስብ የሆኑ እጥፋቶች (ለምሳሌ ተቃራኒ አጥፋቶች) አይፈቀዱም፣ እና ሁሉም እጥፋቶች ቀጥተኛ መሆን አለባቸው።

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

Amharic : ልምድ በሌላቸው አቃፊዎች ወይም ውስን የሞተር ችሎታ ያላቸውን ለማገዝ በ 1970 ዎቹ በጆን ስሚዝ ተዘጋጅቷል።

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



Amharic : ልጆች ስለ ዘር እና ስለ ዘር መለካከቶች ያላቸውን ግንዛቤ በጣም ለጋ እንደሆኑ ያዳብራሉ እናም እነዚህ የዘር አመለካከቶች ባህሪይ ላይ ተጽዕኖ ያሳድራሉ።

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



Amharic : ለምሳሌ፣ በት / ቤት ውስጥ ጥሩ ውጤት እንደማያሳዩ የተዛባ አስተሳሰብ ካለው የዘር አናሳ ማንነት ጋር የሚዛመዱ ልጆች ከዘር ዘራቸው ጋር የተቆራኘውን የተሳሳተ አመለካከት ከተረዱ በኋላ በትምህርት ቤት ጥሩ አይሆኑም።

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



Amharic : ማይስፔስ በአሜሪካ ውስጥ ጥቅም ላይ የዋለው ሶስተኛ በጣም ታዋቂ ዌብሳይት ሲሆን በአሁኑ ጊዜ 54 ሚሊዮን የተጠቃሚ ገጽታዎች አሉት።

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



Amharic : እነዚህ ዌብሳይቶች በተለይም በትምህርቱ ሁኔታ ከፍተኛ ትኩረት አግኝተዋል።

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



Amharic : እነዚህ ድረገጾች አዎንታዊ ገጽታ አላቸው፣ ጦማሮችን፣ ቪድዮዎችን እና ሌሎች ባሕሪዎችን ማካተት የሚችል የክፍል ገጽን በቀላሉ ማዘጋጀትን ያካትታል።

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



Amharic : አንድን የድር አድራሻ በማቅረብ ይህን ገጽ በቀላሉ ማዳረስ ይቻላል፣ ይህም በቀላሉ ለማስታወስ እና የቁልፍ ሰሌዳውን በመጠቀም ወይም የፊደል አጻጻፍ ችግር ለሚያጋጥማቸው ተማሪዎች ለመተየብ ቀላል ያደርግላቸዋል።

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



Amharic : ለማንበብ ቀላል ለማድረግ እና እንዲሁም የሚፈለገውን ያህል ወይም ትንሽ ቀለም ያለው ለማድረግ ሊበጅ ይችላል።

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



Amharic : የትኩረት ጉድለት ህመም ¨ስሜትን መረበሽ፣ ትኩረትን የሚወስድ እና ጤናማ ያልሆነ ኃይልን ወይም ከፍተኛ ኃይል የሚጨምር ምልክቶችን የሚያሳዩ የሚታወቅ የነርቭ በሽታ ነው¨።

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



Amharic : እሱ የመማር ጉድለት ሳይሆን የመማር ችግር ነው; እሱ ከሁሉም ሕፃናት ከ 3 እስከ 5 በመቶውን ይነካል ፣ ምናልባትም እስከ 2 ሚሊዮን የሚሆኑ የአሜሪካ ሕፃናት።

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



Amharic : ኤዲዲ ያለባቸው ህፃናት እንደ የትምህርት ስራ ያሉ ነገሮች ላይ ማተኮር ይቸገራሉ ነገር ግን እንደ ጨዋታዎችን መጫዎወት፣ የሚወዱትን ካርቶን ፊልም ማየት ወይም ያለ ስርዓተ ነጥብ አረፍተ ነገር መጻፍ ያሉ ማድረግ የሚወዷቸው ነገሮች ላይ ማተኮር ይችላሉ።

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



Amharic : እነዚህ ልጆች በጣም ብዙ ችግር ውስጥ ለመግባት ይገፋፋሉ ምክንያቱም አይምሮአቸው በመደበኛ መንገዶች መነቃቃት ስለማይችል፣ ጭንቅላታቸውን ለማንቃት "በአደገኛ ባሕሪዎች ላይ ይሳተፋሉ፣ ድብድቦች ላይ ይገባሉ፣ እናም ቁጥጥርን ይፈትናሉ" ።

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



Amharic : ማስታወቂያ(ADD) ከሌሎች እኩዮች ጋር ግንኙነቶች ላይ ተጽዕኖ ያሳድራል ምክንያቱም ሌሎች ልጆች ለምን እንደሰሩ ወይም ለምን በሚሰሩበት ፊደል እንደሚጽፉ ወይም የጎልማሳ ደረጃቸው የተለየ መሆኑን መረዳት ስለማይችሉ ነው።

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



Amharic : ዕውቀት የማግኘት እና የማማር ችሎታ ከላይ በተጠቀሰው መንገድ ሲቀየር ዕውቀት የሚገኝበት መሰረታዊ ፍጥነትም ተቀየረ።

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



Amharic : መረጃ የማግኘት አካሄድ የተለየ ነበር። ከእንግዲህ ግፊት በተናጠል በማስታወስ ውስጥ አልነበረም ፣ ግን ጽሑፍን የማስታወስ ችሎታ የበለጠ ትኩረት ሆነ።

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



Amharic : በመሰረታዊነት፣ ህዳሴው በትምህርቱ አቀራረብ እና በእውቀት ማሰራጨት ላይ ከፍተኛ ለውጥ አምጥቷል።

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



Amharic : ከሌሎች እንስሶች በተለየ መልኩ ሆሚኒዶች እጆቻቸውን ለእንቅስቃሴ ወይም ክብደት ለመሸከም ወይም በዛፎቹ ውስጥ ለመወዛወዝ አይጠቀሙም።

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



Amharic : የቺምፓንዚው እጅ እና እግር በመጠን እና በእርዝመት ተመሳሳይ ናቸው ፣ በጉልበት በእግር ለመጓዝ እጆችን ለመሸከም ያለውን ጥቅም ያንፀባርቃል።

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



Amharic : የሰው እጅ ከእግሩ አጠር ያለ ነው፣ ቀጥ ካሉ አፅመጣቶች ጋር።

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



Amharic : ሁለት ሚሊዮን እስከ ሶስት ሚሊዮን ዓመት ዕድሜ ያላቸው የእጅ አጥንት ቅሪቶች ይህን የእጅ ሙያ ከእንቅስቃሴ ወደ ጥቅም ላይ ማዋል መለወጥን ያሳያሉ።

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



Amharic : አንዳንድ ሰዎች በሰው ሠራሽ ስሜት የተሞሉ ብዙ ግልጽ ሕልሞችን ማየት በጣም አድካሚ ሊሆን ይችላል ብለው ያምናሉ።

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



Amharic : የዚህ ክስተት ዋነኛው ምክንያት በ REM ግዛቶች መካከል ያለውን የጊዜ ርዝመት በማስፋት አስደሳች ዕብዶች ውጤት ነው።

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



Amharic : በጥቂት ሬምስ በአንድ ሌሊት፣ ትክክለኛውን እንቅልፍ የሚያገኙበት እና ሰውነትዎ ወደ ቀድሞ ሁኔታቸው የሚመለስበት እና ችግሩ ወደ ተለመደ ሁኔታ ይመለሳል፡፡

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



Amharic : ይህ በየሃያ እና ሰላሳ ደቂቃዎች ከእንቅልፍዎ እንደሚነቁ እና ቴሌቪዥን እንደሚመለከቱ ሁሉ ይህ በጣም አድካሚ ነው።

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



Amharic : ውጤቱ በአእምሮዎ በአንድ ሌሊት ምን ያክል ደብዛዛ ህልሞችን ለማለም ይሞክራል በሚለው ላይ የተመሠረተ ነው።

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

Amharic : ለጣሊያናውያን በሰሜን አፍሪካ ከመጀመሪያው ጀምሮ ነገሮች በጥሩ ሁኔታ አልሄዱላቸውም። በጁን 10, 1940፣ ከጣሊያን የጦርነት አዋጅ በኋላ በአንድ ሳምንት ውስጥ፣ የእንግሊዝ 11ኛ ሁሳሮች በሊቢያ ፎርት ካፑዞን ተቀጣጥረው ነበር።

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



Amharic : ከባርዲያ በስተምሥራቅ በተደረገ ድብደባ እንግሊዛዊያኑ የኢጣሊያ አሥረኛ ዋና የጦር ኢንጂነር የሆነውን ጄኔራል ላስቱቺን በቁጥጥር ሥር አውሏል።

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



Amharic : በሰኔ 28 የሊቢያ ጠቅላይ ሚኒስትር እና የሙስሉኒ ወራሽ የሆነው ማርሻል ኢታሎ ባልቦ በቶብሩክ ወረራ ላይ በነበረበት ወቅት በወዳጅነት ተኩስ ተገድሏል።

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



Amharic : ዘመናዊ የሻቦላ ግጥሚያ በተለያዩ ደረጃዎች ይጫወታል ዩኒቨርሲቲ ከሚማሩ ልጆች አንስቶ እስከ ፕሮፌሽናል እና የኦሎምፒክ ውድድር ድረስ ይጫወታል።

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



Amharic : ስፖርቱ በዋናነት፣ አንዱ ባለጎራዴ ሌላው ጋር እየተፋለመ፣ በፍልሚያ መልክ ይካሄዳል።

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



Amharic : ጎልፍ ተጫዋቾችን ኳሶችን ወደ ቀዳዳዎች ለመምታት ክለቦችን የሚጠቀሙበት ጨዋታ ነው።

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



Amharic : በመደበኛ ዙር ወቅት አስራ ስምንት ቀዳዳዎች ይጫወታሉ ፣ ተጫዋቾች ብዙውን ጊዜ በመጀመርያው ቀዳዳ ላይ በመጀመር በአሥራ ስምንተኛው ይጠናቀቃሉ።

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



Amharic : ሜዳውን ለመጨረስ፣ ጥቂቶቹን ምቶች ወይም የዱላ ምቶች የወሰደው ተጫዋች ያሸንፋል።

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



Amharic : ጨዋታው የሚካሄደው ሳር ላይ ነው፣ እና በጉድጓዱ ዙሪያ ያለው ሳር በአጭሩ ይቆረጣል እና አረንጓዴው ተብሎ ይጠራል።

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



Amharic : ምናልባትም በጣም የተለመደው የቱሪዝም ዓይነት ብዙ ሰዎች ከጉዞ ጋር የሚያያዙት ነው: የመዝናኛ ቱሪዝም።

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



Amharic : በዚህ ጊዜ ሰዎች ለመዝናናት እና ለመደሰት ከመደበኛ የዕለት ተዕለት ኑሯቸው በጣም ወደሚለይበት ቦታ ይሄዳሉ።

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



Amharic : የባህር ዳርቻዎች፣ መጫወቻ ፓርኮች እና የካምፕ ምድሮች በሚዝናኑ ቱሪስቶች የሚዘወተሩ የተለመዱ ቦታዎች ናቸው።

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



Amharic : የአንድ ሰው ወደ አንድ ቦታ የሚደረግ ጉብኝት ዓላማው የቦታውን ታሪክ እና ባህል በደንብ ለማወቅ ከሆነ የዚህ ዓይነቱ ቱሪዝም ባህላዊ ቱሪዝም በመባል ይታወቃል።

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



Amharic : ቱሪስቶች የአንድ ሀገር የተለያዩ መገለጫ መስህቦችን ሊጎበኙ ይችላሉ ወይም በአንዱ ላይ ብቻ ማተኮር ሊመርጡ ይችላሉ፡፡

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



Amharic : ቅኝ ገዥዎች ይህንን እንቅስቃሴ ሲመለከቱ ለማጠናከሪያም ጥሪ አቅርበዋል።

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



Amharic : ወደፊት የነበሩትን ቦታዎች የሚያጠናክሩ ወታደሮች በኮሎኔል ጆን ስታርክ እና በጄምስ ሪድ (የኋላ ኋላ ጄኔራሎች ሆኑ) የ 200 ወንዶች 1 ኛ እና 3 ኛ የኒው ሃምፕሻየር ወታደሮችን አካተዋል።

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



Amharic : የቅኝ ግዛት ሰዎች በስተሰሜን ጫፍ ባለው የቅኝ ግዛት አጥር በኩል ቦታዎችን ይይዛሉ።

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



Amharic : ዝቅተኛ ሞገድ ባሕረ ሰላጤው ሰሜን ምስራቅ አቅጣጫ በሚስቲክ ወንዝ በኩል አንድ ክፍተት ሲፈጥር፣ በአፋጣኝ አጥሩን በአጭር የድንጋይ ግድግዳ ወደ ሰሜን አሰፉ፣ ይህም የውሃውን ጠርዝ በአንድ አነስተኛ ባህር ዳርቻ እንዲያበቃ አደረገው።

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



Amharic : ግራይድሊ ወይም ስታርክ ከአጥሩ ፊትለፊት 100 ጫማ (30 ሜ) ገደማ የሆነ እንጨት አቆሙና መደበኞቹ እስኪያልፉት ድረስ ማንም እንዳይተኩስ አዘዙ።

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



Amharic : የአሜሪካኖች ዕቅድ ከሶስት የተለያዩ አቅጣጫዎች የተቀነባበሩ ጥቃቶችን መሰንዘር ላይ ይተማመናል።

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



Amharic : ጄኔራል ጆን ካድዋልደር ማናቸውንም ማጠናከሪያዎች ለማገድ በብሪታንያ የጦር ሰፈር ላይ በብሪታንያ የጦር ሰራዊት ላይ ጥቃት መሰንዘር ይጀምራል።

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



Amharic : ጄኔራል ጄምስ ኤዊንግ 700 ሚሊሻዎችን በትሬንተን ፌሪ ወንዝ ላይ ወስዶ በአሶንፒንክ ጅረት ድልድዩን በመረከብ ማንኛውንም የጠላት ወታደሮች እንዳያመልጡ ያደረጋል።

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



Amharic : የ2,400 ወታደሮች ዋናው የጥቃት ኃይል ከንጋት በፊት ጥቃት ለመጀመር፣ በትሬንተን ዘጠኝ ማይሎች ሰሜን የሆነውን ወንዝ ያቋርጥና፣ ከዚያም ወደ ሁለት ቡድኖች፣ አንዱ በግሪን ስር እና አንዱ በሱሊቫን ስር ሆኖ ይመደባል።

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



Amharic : ከሩብ ወደ ግማሽ ማይል ሩጫ ባለው ለውጥ ፣ ፍጥነት በጣም ያነሰ ጠቀሜታ ያለው እና ጽናት ፍጹም አስፈላጊ ይሆናል።

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



Amharic : በእርግጥ፣ የመጀመሪያ ደረጃ የግማሽ ማይል ሰው፣ በሁለት ደቂቃ የሚያሸንፍ ሰው፣ በተወሰነ የፍጥነት ደረጃ የተያዘ መሆን አለበት፣ ነገር ግን በሁሉም አደገኛ ሁኔታዎች ጊዜ የመቋቋም ጽናት መጎልበት አለበት።

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

Amharic : አንዳንድ በክረምቱ ወቅት በክረምቱ ወቅት የሚሮጡ አንዳንድ የአካል ክፍሎች ከሰውነት የአካል ብቃት እንቅስቃሴ (ጂምናዚየም) ሥራ ጋር ተዳምረው ለሩጫው ወቅት ምርጥ ዝግጅት ናቸው።

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



Amharic : አግባብ የሆኑ የተመጣጠነ ምግብን የመውሰድ ልማዶች ለብቻቸው የላቀ ውጤቶችን ማምጣት አይችሉም፣ ሆኖም ግን በወጣት አትሌቶች አጠቃላይ ደህንነት ላይ ከፍተኛ ተፅእኖ ሊያሳድሩ ይችላል።

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



Amharic : ጤናማ የኃይል ሚዛን መጠበቅ፣ ውጤታማ የፈሳሽ አወሳሰድ ልምዶችን መተግበር እና የተለያዩ የማሟያ ልምዶች ሁኔታዎችን መረዳቱ አትሌቶች አፈጻጸማቸውን እንዲያሻሽሉ እና ስፖርቱን የበለጠ እንዲወዱት ይረዳቸዋል።

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



Amharic : የመካከለኛ ርቀት ሩጫ ከሌሎች ስፖርቶች በንፅፅር ውድ ያልሆነ ስፖርት ነው፣ ይሁን እንጂ፣ ሩጫው ላይ ለመሳተፍ በሚያስፈልጉ ጥቂት መሳርያዎች ዙርያ በርካታ የተሳሳቱ መረዳቶች አሉ።

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



Amharic : ምርቶች በአስፈላጊነታቸው ሊገዙ ይችላሉ፣ ነገር ግን ብዙዎቹ አፈፃፀም ላይ የሚኖራቸው ዕውነተኛ ተፅዕኖ አናሳ ወይም ምንም ነው።

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



Amharic : ምንም አይነት እውነተኛ ጥቅሞች የሌሉትን ምርት ቢሆንም እንኳን እንደሚመርጡ ሆኖ አትሌቶች ሊሰማቸው ይችላል።

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



Amharic : አቶም የሁሉም ነገር መሠረታዊ የሆኑ የግንባታ ብሎኮች አንዱ ተደርጎ ሊወሰድ ይችላል።

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



Amharic : በጣም የተወሳሰበው አካል፣ ቀለል ተብሎ በተገለፀው የቦር ሞዴል መሰረት፣ ልክ ፕላኔቶች በፀሀይ ዙርያ እንደሚሽከረከሩት ሁሉ እሱም በኒኩለሱ ዙሪያ የሚሽከረከሩ ኤሌክትሮኖችን በውስጡ አቅፎ ይዟል። - ምስል 1.1 ይመልከቱ።

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



Amharic : ኒውክለሱ ሁለት ፓርቲክሎች አሉት - ኒውትሮንስ እና ፕሮቶንስ ናቸው።

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



Amharic : ፕሮቶንስ ፖዘቲቭ የኤሌክትሪክ ሀይል ሲኖራቸው ኒውትሮንስ ደግሞ ምንም ሀይል የላቸውም። ኤሌክትሮንስ ኔጌቲቭ የኤሌክትሪክ ሀይል አላቸው።

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



Amharic : ጉዳተኛው ደህና መሆኑን ለማየት፣ በመጀመሪያ አካባቢውን በመቃኘት የራስዎን ደህነት ማረጋገጥ አለብዎት።

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



Amharic : ሲቅርቡት ወይም ሲቀርቧት የተጎጂውን ቦታ እና ማንኛውንምን ከባድ እንከኖች መገንዘብ አለቦት።

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



Amharic : ለመርዳት በመሞከር ላይ እያሉ ጉዳት ቢደርስብዎት፤ ጉዳዩን ሊያባብሱ ይችላሉ።

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



Amharic : ጥናቱ ድባቴ፣ ፍርሃት እና ትልቅ የሚያጠፋ ክስተት ይፈጠራል ብሎ ማሰብ በታችኛው ጀርባ የህመም ተሰቃዮች ላይ በህመም እና በአካል ጉዳተኝነት መሀል ያለውን ግንኙነት እንደሚያስታርቁ አግኝቷል።

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



Amharic : ድብርት እና ፍርሃት ሳይሆኑ ትልቅ የሚያጠፋ ክስተት ይፈጠራል ብሎ የማሰብ ውጤቶች ብቻ በቋሚ ሳምንታዊ የተዋቀሩ የፒኤ ክፍለ ጊዜዎች የሚወሰኑ ናችው።

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



Amharic : በመደበኛ እንቅስቃሴ የሚሳተፉ ሰዎች ሕመምን አሉታዊ በሆነ መንገድ በመገንዘብ ረገድ እገዛ የሚያስፈልጋቸው ሲሆን ይህም ለረጅም ጊዜ በቆየ ሕመምና ያለመመቸት ስሜትና በተለምዶ የአካል እንቅስቃሴ መካከል ያለውን ልዩነት ለመለየት ያስችላቸዋል።

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



Amharic : እይታ ወይም ማየት መቻል የምስል ስርዐት ባለው የስሜት ሕዋሳት ወይም አይኖች ላይ የተወሰነ ነው።

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



Amharic : በርካታ የተለያዩ አይነት የአይኖች አወቃቀሮች ሲኖሩ ይህ የዚህ የውስብስብነት መጠንም የሚወሰነው እንስሳው በሚያስፈልገው መሰረት ነው።

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



Amharic : የተለያዩት ግንባታዎች የተለያዩ አቅሞች አሏቸው፣ ለተለያዩ የሞገድ ርዝመቶች ትብ ናቸው እና የሚለያይ የብልህነት ደረጃ አላቸው እናም ግብዓቱን ለመረዳት የተለያየ ሂደት እና በትክክል ለመስራት የተለያዩ ቁጥሮችን ይፈልጋሉ።

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



Amharic : ስነ ህዝብ ማለት በአንድ በተወሰነ የእንስሳ ዘር ውስጥና በአንድ በተከለለ መልካምድራዊ አካባቢ ውስጥ የሚገኙ የእንሰሳት ስብስብ ነው።

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



Amharic : በአንድ ሕዝብ ውስጥ ያሉ ሁሉም ግለሰቦች ከአንድ ለየት ያለ ተፈጥሮአዊ ባሕሪ ጋር ተመሳሳይ ሲሆኑ ሞኖሞርፊክ በመባል ይታወቃሉ።

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



Amharic : ግለሰቦች የአንድን ፀባይ የተለያዩ ገፅታዎች በሚያሳዩበት ጊዜ polymorphic ይባላሉ።

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



Amharic : የሰራዊት ጉንዳን ኮሎኒዎች በሚጓዙበት እና በሚያርፉበት ጊዜ የተለያዩ ምዕራፎች አሏቸው።

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



Amharic : በ ዘላን ጊዜያቸው፣ የ ጉንዳን ሰራዊቶች በሌሊት ይጓዙ እና ቀን ላይ ጥላ ስር ያርፋሉ።

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



Amharic : ያለው ምግብ በሚቀንስበት ጊዜ ኮሎኒው የመንቀሳቀስ ምዕራፉን ይጀምራል። በዚህ ወቅት፣ ኮሎኒው ጊዜያዊ ማረፊያ የሚሰሩ ሲሆን እሱም በየቀኑ ይቀያየራል።

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

Amharic : እነዚህ የዘላን ረብሻዎች ወይም ሰልፎች እያንዳንዳቸው በግምት ለ17 ቀናት ይቆያሉ።

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



Amharic : ህዋስ ምንድን ነው? ህዋስ የሚለው ቃል ¨ሴላ¨ ከሚለው የላቲን ቃል የመጣ ሲሆን ትርጉሙም ¨ትንሽ ክፍል¨ ማለት ሲሆን ይህንን ቃል ለመጀመሪያ ጊዜ የፈጠረው አንድ microscopist የቆርኪን አወቃቀር ከተመለከተ በኋላ ነበር።

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



Amharic : ሕዋስ የሁሉም ሕይወት ያላቸው ነገሮች መሠረታዊ ክፍል ነው፣ እና ሁሉም ሕይወት ያላቸው ነገሮች አንድ ወይም ከዚያ በላይ ሕዋሳትን ያቀፉ ናቸው።

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



Amharic : ህዋሶች ስለ ስነህይወት ለማጥናት መሰረታዊና አስፈላጊ ናቸው፣ ስለሆነም ነው፣ በእርግጥ፣ አብዛኛውን ጊዜ ¨ ህይወትን የሚገነቡ ጡቦች¨ ተደርገው የሚጠቀሱት።

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



Amharic : የነርቭ ስርዓት በመላ አካላችን የደም ስርጭት ሳይረበሽ እንዲቀጥል ለማድርግ የነርቭ ስሜት እየላከ ተስተካክሎትን ያስጠብቃል።

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



Amharic : እነዚህ የነርቭ ስሜቶች በአካል ውስጥ በጣም በፍጥነት ይላካሉ ይህ አካልን ከማንኛውም ሊከሰት የሚችል አደጋ ይጠብቃሉ።

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



Amharic : ከሌሎች ሃይለኛ አውሎ ነፋሶች ጋር ሲነጻጸሩ ማዕበሎች በትንሽ ቦታ ላይ ነው የሚመቱት፣ ነገር ግን በመንገዳቸው ላይ ያለ ማንኛውንም ነገር ማጥፋት ይችላሉ።

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



Amharic : ማእበል ዛፎችን ይነቅላል፣ ሰሌዳዎችን ከሕንፃዎች ይቦጭቃል እንዲሁም መኪኖችን ወደ ሰማይ ይወረውራቸዋል። በጣም ሀይለኛው ሁለት ፐርሰንት የሚሆነው ማእበል ከሶስት ሰዓታት በላይ ይቆያል።

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



Amharic : እነዚህ ከባድ አውሎ ነፋሶች እስከ 480 ኪ.ሜ/በሰዓት (133 ሜ/በሰከንድ ፤ 300 ማ/በሰዓት) የሚደርሱ ነፋሶች አሏቸው።

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



Amharic : ሰዎች በሺዎች ለሚቆጠሩ ዓመታት ሌንሶችን ለማጉላት እየሠሩ እና እየተጠቀሙባቸው ኖረዋል።

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



Amharic : ይሁን እንጂ፣ የመጀመሪያዎቹ እውነተኛ ቴሌስኮፖች የተሰሩት በአውሮፓ ውስጥ በ16ኛው ክፍለ ዘመን ነበር።

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



Amharic : እነዚህ ቴሌስኮፖች ራቅ ያሉ አካላትን አቅርበውና አተልቀው እንዲታዩ ለማድረግ ሁለት ሌንሶችን በጣምራነት ይጠቀማሉ።

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



Amharic : ስግብግነትና ራስወዳድነት ሁልጊዜ አብረውን የሚኖሩ ሲሆን የትብብር ባህርይ እንደሚያሳየን ከሆነ ብዙሀኑ ይጠቀማሉ በራስ ወዳድነት ሲንቀሳቀሱ ለአጭር ጊዜ ቢሆንም የበለጠ ማግኘት የሚቻል ነው።

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



Amharic : አብዛኛዎቹ ሰዎች የረዥም ጊዜ ምርጡ አማራጫቸው ከሌሎች ጋር በጋራ መስራት መሆኑን እንደሚገነዘቡ ተስፋ ይደረጋል ።

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



Amharic : ብዙ ሰዎች ውደ ሌሎች ኮከባት ሄደው ሌሎች አለማትን የሚጎበኙበትን ቀን ያልማሉ አንዳንድ ሰዎች በውጪ ምን እንደሚኖር ያስባሉ፣ አንዳንድ ደግሞ ባዕድ ወይም ሌላ ህይወቶች ሌላ አለም ላይ እንደሚኖሩ ያስባሉ።

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



Amharic : ግን ፣ ቢከሰት ምናልባት በጣም ለረጅም ጊዜ ላይከሰት ይችላል። ከዋክብት መሃል በጣም ሰፊ የሆነ ርቀት ስላለ ጎረቤት በሆኑት ከዋክብት መካከል በትሪሊዮን የሚቆጠሩ ማይሎች አሉ "፡፡¨

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



Amharic : ምናልባት አንድ ቀን፣ የልጅ ልጆችዎ በሌላ አለም ፍጡራን ምድር ላይ ቆመው እየተመለከቱ ስለ ጥንት ቅድመ-አያቶቻቸው እያሰቡ ይገረማሉ?

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



Amharic : እንስሶች ከብዙ ህዋሶች የተገነቡ ናቸው። የሚመገቡት እና የሚፈጩት በውስጣቸው ነው። አብዛኛዎቹ እንስሳቶች መንቀሳቀስ ይችላሉ።

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



Amharic : እንስሳቶች ብቻ ናቸው አንጎል ያላቸው (ይህም ሆኖ ሁሉም እንስሳቶች እንኳን የላቸውም፣ ዝልግልግ ዓሣዎች ለምሳሌ አንጎል የላቸውም)።

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



Amharic : እንስሳቶች በመላው አለም ይገኛሉ። ጉድጓድ ውስጥ ይቆፍራሉ፣ ውቅያኖስ ውስጥ ይዋኛሉ፣ በሰማይ ላይ ይበራሉ።

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



Amharic : የነፍስ ያለው (ነፍሳት) አካል ሕዋስ አነስተኛው መዋቅራዊ እና ተግባራዊ አሃድ ነው።

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



Amharic : ሴል የሚለው ቃል ሴላ ከሆነው የላቲን ቃል የመጣ ሲሆን ትንሽ ክፍል ማለት ነው።

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



Amharic : ሕይወት ያላቸውን ነገሮች በአጉሊ መነፅር ከተመለከቱ፣ በአነስተኛ ካሬ ወይም ኳሶች እንደተሠሩ ያያሉ።

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



Amharic : የእንግሊዝ የባዮሎጂ ምሁር የሆኑት ሮበርት ሁክ በቡሽ ላይ ትናንሽ ካሬዎችን በአጉሊ መነፅር አዩ።

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



Amharic : ክፍሎች ይመስላሉ። የሞቱ ህዋሶችን ለመመልከት የመጀመሪያው ሰው ነበር።

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

Amharic : ኤሌመንትስ እና ውሕዶች ከአንድ ነባራዊ ሁኔታ ወደ ሌላ በመንቀሳቀስ አለመቀየርም ይችላሉ።

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



Amharic : ናይትሮጅን እንደ ጋዝ ከፈሳሽ ናይትሮጅን ጋር አንድ ዓይነት ባሕሪያት አለው። ፈሳሽ ሁኔታው ጥቅጥቅ ያለ ቢሆንም ሞሎኪውሎቹ አንድ ዓይነት ናቸው።

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



Amharic : ውሃ ሌላ ምሳሌ ነው። ውሃ የሚባለው ውህድ ከሁለት ሃይድሮጅን አቶሞችን እና አንድ ኦክሲጅን አቶም የተሰራ ነው።

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



Amharic : ጋዝም፣ ፈሳሽም፣ ጠጣርም ቢሆን ተመሳሳይ ሞሎኪውላዊ መዋቅር አለው።

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



Amharic : አካላዊ ሁኔታው ቢቀየርም፣ ኬሚካዊ ሁኔታው እንደነበረ ይቆያል።

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



Amharic : ጊዜ በዙሪያችን ያለ ነገር ነው፣ እና የምናደርገውን ነገር ላይ ሁሉ ተጽእኖ የሚያደርግ ነገር ነው፣ ግን ለመረዳት አስቸጋሪ ነው፡፡

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



Amharic : ጊዜ በእምነት፣ በፍልስፍናና በሳይንስ ምሁራን ለሺ አመታት ተጠንቷል።

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



Amharic : እኛ ጊዜን በተሞክሮ የምናየው ከወደፊቱ፣ እስከ አሁን ብሎም እስከ ድሮው እንደሚያልፍ ተደጋጋሚ ድርጊቶች ነው።

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



Amharic : በተጨማሪ ጊዜ የድርጊቶችን ቆይታ (የርዝመት) የምናወዳድርበት ነው።

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



Amharic : እየተመላለሰ የሚከናወን ድርጊትን በተደጋጋሚ በማስተዋል የጊዜ ማለፍን እርስዎም ማረጋገጥ የሚችሉ ሲሆን እየተመላለሰ የሚከናወን ድርጊት ማለት በመደበኛነት እየተደጋገመ የሚከናወን ድርጊት ማለት ነው ።

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



Amharic : በአሁኑ ጊዜ ኮምፒተሮች ምስሎችን እና ቪዲዎችን ለመለዋወጥ ጥቅም ላይ ይውላሉ።

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



Amharic : የተወሳሰበ animations በኮንፒውተርስ ሊዋቀሩ የሚችሉ ሲሆን ይህን የመሰለው animations በቴሌቭዥንና በፊልም ላይ በስፋት አገልግሎት ላይ እየዋለ ነው።

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



Amharic : ድምፆችን ለማስኬድ እና አንድ ላይ ለማቀላቀል ሙዚቃ ብዙ ጊዜ የተራቀቁ ኮምፒውተሮችን በመጠቀም ይቀዳል።

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



Amharic : በአስራ ዘጠነኛው እና ሃያኛው ክፍለ ዘመናት ወቅት ለረጅም ጊዜ፣ የኒው ዚላንድ የመጀመሪያ ሰፋሪዎች ሞኣ የሚባሉ ግዙፍ ወፎችን የሚያድኑ፣ ማኦሪ ሰዎች እንደነበሩ ይታመናል።

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



Amharic : በመቀጠልም ጽንሰ ሃሳቡ የሞሪ ሕዝብ ከፖሊኔዥያ በመሰደድ እና በታላቅ ፍሰት ኒው ዚላንድን ከሞሪዎሪ በመውሰድ የእርሻ ማህበረሰብ መስርቷል በሚል ሃሳብ ላይ መስርቷል፡፡

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



Amharic : ነገር ግን፣ አዲስ የተገኘ ማስረጃ እንደሚያሳየው፤ ሞሪኦሪዎች የዋና ማኦሪ ቡድኖች ሲሆኑ የራሳቸውን በቀላሉ የሚለይ እና ሰላማዊ የሆነ ባህል እያዳበሩ ከኒውዚላንድ ውደ ቻታኣም ደሴቶች ተሰደው ነበር።

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



Amharic : በChatham ደሴቶች ላይ ሌላ ጎሳ ይገኝ የነበር ሲሆን እነዚህም ከኒውዚላንድ ተሰደው የመጡ የMaori ጎሳ ነበሩ።

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



Amharic : እራሳቸውን Moriori ብለው ይጠሩ የነበር ሲሆን ከጥቂት ግጭቶች በኋላ Moriori በመጨረሻ ተደመሰሱ።

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



Amharic : ለተወሰኑ አስርተ አመታት ከእኛ ጋር የተሳተፉ ግለሰቦች ጥንካሬዎቻችንንና ከፍተኛ ስሜቶቻችንን እንድናደንቅ ያገዙን ሲሆን ከዚህ ጎን ለጎንም ግልፅ በሆነ መንገድም ችግሮችንና ውድቀቶችን በመገምገምም አግዘውናል።

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



Amharic : ግለሰቦችን በግል፣ በቤተሰብ እና በድርጅታቸው ያጋጠማቸውን በመስማት፣ ወደ ኋላ ተመልሰን በድርጅቱ ላይ ጥሩ እና መጥፎ ባህል ማን እንዳስተዋወቀ ጥሩ ግንዛቤ አግኝተናል።

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



Amharic : ስለ አንድ ታሪክ መረዳት ባህልን መረዳት ማለት ባይሆንም፣ ቢያንስ ሰዎች በድርጅቱ ታሪክ ውስጥ የቱ ጋር እንዳሉ እንዲያውቁ ይረዳል።

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



Amharic : ስኬቶችን በመመዘንና ውድቀቶችን በመገንዘብ፣ ግለሰቦች እንዲሁም ሁሉም ተሳታፊ ሰዎች የድርጅቱን እሴቶች፣ ተልዕኮ እና የሚያንቀሳቅሱትን ሀይሎች በጥልቅ ማወቅ ይችላሉ።

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



Amharic : ይህን ሁኔታ በተመለከተ፣ ከዚህ በፊት የነበሩ የስራ ዕድል ፈጠራ ባህሪያትን እና የተገኙ ስኬቶች ማስታወስ ሰዎች የአካባቢው ቤተክርስትያን በተመለከተ ላለው አዲስ ለውጥና አዲስ አቅጣጫ ሀሳባቸውን ክፍት እንዲያደርጉ ያግዛል።

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



Amharic : እንደነዚህ ያሉት የስኬት ታሪኮች፣ ለለውጥ የነበረውን ፍርሃትን በመቀነስ፣ ወደፊቱ ለሚኖረው ለውጥ አዎንታዊ አመለካከቶችን ፈጥሯል።

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



Amharic : የConvergent thinking አካሄዶች ችግሮችን የመፍታት ቴክኒኮች ሲሆኑ የተለያዩ ሀሳቦች ወይም መስኮችን አንድ በማድረግ መፍትሄ መፈለግ ነው።

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

Amharic : የዚህ አስተሳሰብ ትኩረት ፍጥነት፣ አመክንዮ እና ትክክለኛነት፣ እንዲሁም ደግሞ እውነታዎችን መለየት፣ የቆዩ ቴክኒኮችን እንደገና ስራ ላይ ማዋል እና መረጃ መሰብሰብ ነው።

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



Amharic : የዚህ አስተሳሰብ በጣም ጠቃሚው ምክንያት: አንድ ብቻ ትክክለኛ መልስ መኖሩ ነው። እርስዎ ሊያስቡት የሚችሉት ሁለት መልስ ብቻ ሲሆን እሱም ትክክለኛ ወይም የተሳሳተ የሚለው ነው።

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



Amharic : ይህ ዓይነቱ አስተሳሰብ ከተወሰኑ የሳይንስ ወይም መደበኛ ሂደቶች ጋር ይያያዛል፡፡

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



Amharic : እንደዚህ ዓይነት አስተሳሰብ ያላቸው ሰዎች የማገናዘብ አስተሳሰብ አላቸው እናም ድግግሞሾችን አስተውለው ችግሮችን ይፈታሉ፣ እና ሳይንሳዊ ፈተናዎች ላይ ይሠራሉ።

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



Amharic : የሰው ልጆች የሌሎችን አእምሮ በማንበብ ረገድ ከሌሎች እንስሳቶች በበለጠ እጅግ በጣም የተካኑ ናቸው።

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



Amharic : ይህም ማለት ሌሎች የሰው ልጆች የሚገምቱትን ፣የሚያቅዱትን ፣ የሚያምኑትን፣ የሚያውቁትን ወይም የሚፈልጉትን በትክክለኛው መልኩ መገመት እንችላለን ።

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



Amharic : ከእነዚህ ችሎታዎች መካከል፣ የሌሎች ሰዎችን ምክንያት መረዳት ጠቃሚ ነው። ይህም ግልፅ ያልሆኑ አካላዊ ድርጊቶችን እንድንፈታ ይረዳናል።

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



Amharic : ለምሳሌ፣ አንድ ሰው የመኪና መስኮት ሲሰብር ቢይዩት፣ የሌላን ሰው መኪና ሊሰርቅ እንደሆነ ያስባሉ።

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



Amharic : የራሱን የመኪና ቁልፍ ከሆነ የጣለው ሊዳኝ የሚገባው ለየት ባለ ሁኔታ ነው ምክንያቱም የራሱ መኪና ውስጥ ነበር ሰብሮ ለመግባት የሞከረው።

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



Amharic : ኤምአርአይ በ 1930ዎቹ በፊሊክስ ብሎክ (በስታንፎርድ ዩኒቨርስቲ የሚሰራ) እና ኤድዋርድ ፐርሴል (ከሃርቫርድ ዩኒቨርሲቲ) ባገኙት ኒኩሊየር ማግነቲክ አስተጋብኦ (nuclear magnetic resonance (NMR)) ተብሎ የሚጠራው የፊዚክስ ክስተት ላይ የተመሠረተ ነው።

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



Amharic : በዚህ በሚርገበገብ፣ ማግኔቲክ ፊልድ እና የሬድዎ ሞገዶች የተነሳ አተሞች የሬድዎ ሲግናል ያመነጫሉ።

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



Amharic : በ 1970 እ.ኤ.አ. የህክምና ዶክተር እና የምርምር ሳይንቲስት የሆኑት ሬይመንድ ዳማዲያን መግነጢሳዊ አስተጋብኦ ምስልን እንደ ለህክምና ምርመራ መሣሪያ ለማድረግ መሠረቱን አገኙ።

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



Amharic : ከአራት ዓመታት በኋላ፣ በ ኤምአርአይ መስክ ውስጥ የተሰጠ የዓለም የመጀመሪያ የፈጠራ መብት የሆነው የፈጠራ መብት ተሰጠ።

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



Amharic : ዶ/ር ዳማዲያን በ1977 "ኢንዶሚቴብል" ብሎ የጠራው የመጀመሪያውን "መላ-ሰውነት" ኤምአርአይ ስካነር ግንባታ አጠናቋል።

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



Amharic : በተለያየ ጊዜ የሚደረግ ንግግር ራስን ማየት እና ለሌሎች ምላሽ የመስጠት ጊዜን ያበረታታል።

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



Amharic : ተማሪዎች በራሳቸው ፍጥነት እንዲሰሩ እና የአሰራሩን ትዕዛዝ ፍጥነትም ለመቆጣጠር ያስችላቸዋል።

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



Amharic : በተጨማሪም፣ ተለዋዋጭ የሥራ ሰዓቶችን ሊይዙ የሚችሉ የተወሰኑ የሆኑ የጊዜ ገደቦች አሉ። (ብረመር፣ 1998)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



Amharic : ከበይነ መረብና ከድሕረ ገፅ መረብ ጥቅሞች አንዱ ተማሪዎችን በማንኛውም ጊዜ ለመረጃ ቅርብ እንዲሆኑ ማስቻሉ ነው።

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



Amharic : እስከሚቀጥለው ፊትለፊት ግንኙነት ከመጠበቅ ይልቅ፣ ተማሪዎች ለአስተማሪዎች በቀን ውስጥ በማንኛውም ሰዓት ጥያቄዎችን ሊያቀርቡ እና በምክንያታዊ መልኩ ፈጣን ምላሾችን ሊያገኙም ይችላሉ።

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



Amharic : የድሕረ ዘመናዊነት አካሄድ ለትምህርት ያቀረበው ነገር ቢኖር ከአንድ ወጥ አካሄዶች ነፃ ማድረጉ ነው። አንድ ወጥ የሆነ ጥሩ የመማር ስልት የለም።

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



Amharic : በእርግጥ፣ ለመማር አንድ ጥሩ ነገር የለም። መማር በተማሪው እና በሚቀርበው ዕውቀት መካከል ባለው ተሞክሮ የሚካሄድ ነው።

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



Amharic : እራስዎት ያድርጉት ከሚሉትና ከመረጃዎች አቀራረብ እንዲሁም ከቴሌቭዥን ፕሮግራሞች መሰረት በማድረግ ከሚደረጉ የመማር ሂደት አንፃር ያሉት የእኛም ልምዶችም ይህንን ነጥብ ይጠቁማሉ።

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



Amharic : በጣም ብዙዎቻችን መቼም ቢሆን ልንሳተፍበት የማንችለውን ወይም እውቀቱን ተግባራዊ ልናደርግበት የማንችለውን ሂደትን ወይም ልምድን የሚጠቁሙ የቴሌቭዢን ፕሮግራሞችን በመመልከት ላይ እንዳለን እራሳችንን እናገኘዋለን።

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



Amharic : መቼም ቢሆን መኪና አንጠግንም፣ ጓሮ ውስጥ ፏፏቴ አንገነባም፣ የጥንት ፍርስራሾችን ለማጥናት ወደ ፔሩ አንጓዝም ወይም የጎረቤቶቻችንን ቤት አናድስም።

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



Amharic : ወደ አውሮፓ እና ወደ ብሮድባንድ ሳተላይት ለሚያገናኙ የባህር ስር ፋይበር ኦፕቲክ ሽቦዎች ምስጋና ይግባቸው፤ ግሪንላንድ 93% ህዝብ የበይነ መረብ አገልግሎት የሚያገኝበት በደንብ የተገናኘ ሀገር ነው።

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

Amharic : ሆቴልዎ ወይም አስተናጋጆችዎ (የእንግዳ ማረፊያ ወይም የግል ቤት ውስጥ የሚያርፉ ከሆነ) ዋይፋይ ወይም በይነመረብ ጋር የተያያዘ ፒሲ ይኖራቸዋል፣ እና ሁሉም መኖሪያዎች የበይነመረብ ካፌ ወይም የህዝብ ዋይፋይ ያለው አንድ ቦታ አላቸው።

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



Amharic : .ከላይ እንደተገለፀው ¨ ኤስኪሞ¨ የሚለው ቃል በዩናይትድ ስቴትስ ተቀባይነት ቢኖረውም በሌሎች ዩስ ያልሆኑ የአርክቲክ ሰዎች በተለይም በካናዳ እንደፀያፍ ይቆጠራል።

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



Amharic : የግሪንላንድ ተወላጆች ይህንን ቃል ሲጠቀሙ ቢሰሙም፣ የውጭ ዜጎች ሊጠቀሙበት አይገባም።

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



Amharic : የግሪንላንድ ተዋላጅ ነዋሪዎች ራሳቸውን ካናዳ ውስጥ ኢንዊት፣ ግሪንላንድ ውስጥ ደግሞ ካላሌቅ (ሲበዛ ካላሊት)፣ ግሪንላንዳዊ ብለው ይጠራሉ።

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



Amharic : በግሪንላንድ ውስጥ በአጠቃላይ በፀጉረ ልውጦች ላይ የሚሰነዘር ወንጀል እና መጥፎ ድርጊቶች የማይታወቁ ናቸው። በከተሞች ውስጥ እንዲሁ ¨አደገኛ ሰፈሮች¨ የሚባል ነገር የለም።

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



Amharic : ቀዝቃዛ የአየር ጠባይ ምናልባት ያልተዘጋጀው የሚጋፈጠው ብቸኛው እውነተኛ አደጋ ሊሆን ይችላል።

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



Amharic : በቀዝቃዛው ወቅት ግሪንላንድን የሚጎበኙ ከሆነ (ወደ ሰሜኑ በሄዱ ቁጥር ቅዝቃዜው ይጨምራል)፣ በቂ የሆነ ልብሶችን ማምጣት አስፈላጊ ነው፡፡

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



Amharic : በበጋ ወቅት በጣም ረጅም ቀናት በቂ እንቅልፍ ማግኘት እና ተጓዳኝ የጤና ችግሮች ሊመሩ ይችላሉ።

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



Amharic : በበጋ ወቅት ከኖርዲክ ትንኞች ይጠንቀቁ። ምንም እንኳን በሽታዎችን የማያስተላለፉ ቢሆንም ሊያበሳጩ ይችላሉ።

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



Amharic : የሳን ፍራንሲስኮ ኢኮኖሚ በአለም ላይ ካለ ምርጡ የቱሪስት መስህብነት ጋር የተያያዘ ቢሆንም፣ የከተማው ኢኮኖሚ በተለያዩ ዘርፎች ላይ ያተኮረ ነው።

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



Amharic : በጣም በብዛት ሰራተኛዎችን ከሚቀጥሩ ሴክተሮች መካከል የሙያ አገልግሎት ሰጪዎች፣ የመንግስት ስራ፣ የፋይናንስ ተቋማት፣ ንግድ እና ቱሪዝም ናቸው።

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



Amharic : በሙዝቃ፣ በፊልም፣ በስነፅሁፍ እና በብዙሐን ባህል ላይ በተደጋጋሚ መቅረቧ፣ ከተማዋንና የከተማዋን ምርጥ ገፅታዎች በአለም ላይ ታዋቂ እንዲሆን ረድቷታል።

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



Amharic : ሳንፍራንሲስኮ ብዙ ሆቴሎችን፣ ምግብ ቤቶችንና ከፍተኛ ደረጃ ያላቸው የሕንፃ መገልገያዎችን የያዘ ትልቅ የቱሪስት መሠረተ ልማት ሰርተዋል፡፡

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



Amharic : በተጨማሪም ሳን ፍራንሲስኮ ልዩ የእስያ ምግቦች ከሚገኙባቸ ምርጥ ስፍራዎች ውስጥ አንዱ ነው - የኮሪያ፣ የታይ፣ የህንድ እና የጃፓን።

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



Amharic : ወደ ዋልት ዲዝኒ አለም መጓዝ ለብዙ አሜሪካዊ ቤተሰቦች ዋና ጉዞን ያመለክታል።

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



Amharic : የተለምዶ ጉብኝት ወደ ኦርላንዶ አለም አቀፍ ኤርፖርት መብረርን፣ በዲዝኒ ስፍራ ወዳለ ሆቴል የአውቶቢስ ጉዞ ማድረግ፣ የዲዝኒን አካባቢ ለቀው ሳይሄዱ የአንድ ሳምንት ጊዜ ማሳለፍና ወደ ሀገር ቤት መመለስን ያካትታል።

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



Amharic : የትዬለሌ ዓይነት አማራጮች አሉ፣ ግን ይህ ሰዎች ስለ "ወደ ዲዝኒ ወርልድ መሄድ" ሲያወሩ ሊሉ የሚፈልጉት ነገር ነው።

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



Amharic : እንደ ኢቤይ(eBay) ወይም ክሬግስሊስት(Craigslist) ባሉ የጨረታ ድር ጣቢያዎች በመስመር ላይ የሚሸጡ ብዙ ቲኬቶች በከፊል የብዙ ቀን ፓርክ-ሆፕ ቲኬቶች ናቸው።

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



Amharic : ይሄ የተለመደ ድርጊት ቢሆንም፣ በዲዝኒ የተከለከለ ነው: ትኬቶቹም የማይዘዋወሩ ናቸው።

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



Amharic : ከግራንድ ካንየን ጠርዝ በታች ያለው ማናቸውም አካባቢ ላይ ለመስፈር የክፍለሃገር ፈቃድ ይፈልጋል።

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



Amharic : ስምጥ ሸለቆውን ለመጠበቅ ሲባል ፈቃዶች የተገደቡ ናቸው፣ እና የሚገኙት ከመጀመሪያው ወር አራት ወራት አስቀድሞ፣ በወሩ 1ኛ ቀን ላይ ነው።

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



Amharic : ስለዚህ፣ በሜይ ወር ውስጥ ለሚጀምር ማንኛውም ቀን ወደbackcountry ለመግባት የሚፈቀደው ቀን ጃኑዋሪ 1 ነው።

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



Amharic : ለPhantom Rancha አጎራባች ለሆኑ እንደ Bright Angel Campground ላሉ በጣም ታዋቂ ቦታዎች ውስጥ የሚኖሩት ቦታዎች፣ ለተጠቃሚዎች ክፍት በሚሆኑበት በመጀመሪያው ቀን በተስተናጋጆች ጥያቄ የሚሞሉ ናቸው።

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



Amharic : በመጀመሪያ የመጣ መጀመሪያ አገልግሎት ያገኛል በሚለው መሠረት ለመግባት ጥያቄዎች የሚሆኑ አነስተኛ ፈቃዶች ናቸው ያሉት።

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



Amharic : ደቡብ አፍሪካ ውስጥ በመኪና መግባት የአካባቢውን ውበት ለማየት እና ከመደበኛ የቱሪስት መንገዶች ውጪ ያሉ ቦታዎች ጋር ለመድረስ ምርጥ መንገድ ነው።

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

Amharic : ይህ በመደበኛ መኪና በጥንቃቄ እቅድ ማውጣት ሊከናወን ይችላል ነገር ግን 4x4 በጣም የሚመከር ነው እና ብዙ አካባቢዎች በከፍ ያለ ጎማ ባላቸው 4x4 ተሽከርካሪዎች ብቻ ይገኛሉ።

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



Amharic : በሚያቅዱበት ጊዜ፤ ደቡብ አፍሪካ የተረጋጋች ብትሆንም ጎረቤት ሀገሮች ግን እንዳልሆኑ ያስቡ።

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



Amharic : ቪዛ ሲጠየቅ የሚኖሩት መስፈርቶች እና ክፍያዎች ከሀገር ሀገር ልዩነት ያላቸው ሲሆን ከሚመጡበትም የሀገር እንዲሁ ተፅዕኖ ሊደርስብዎት ይችላል።

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



Amharic : እያንዳንዱ ሀገር የተለየ የሆኑ ህጎች ያሏቸው ሲሆን በመኪና ውስጥ የሚያስፈልጉ ምን ምን የአደጋ ጊዜ ቁሳቁሶች መያዝ እንዳለባቸው ይጠይቃሉ።

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



Amharic : ቪክቶሪያ ፏፏቴ ከሊቪንግስቶን፣ ዛምቢያ ድንበር አልፎ እና ከቦትስዋና አጠገብ፣ የዚምባብዌ ምዕራባዊ ክፍል ውስጥ የምትገኝ መንደር ናት።

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



Amharic : ሰፈሩ ከፏፏቴው አጠገብ ይገኛል፣ እናም ዋና የሚስቡት እነሱ ናቸው፣ ነገር ግን ይህ ታዋቂ የጎብኚዎች መዳረሻ ለጀብዱ ፈላጊዎችም ለተመልካቾችም በርካታ ዕድሎችን ለብዙ ቆይታ ያቀርባል።

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



Amharic : በዝናባማው ወቅት(ኖቬምበር እስከ ማርች) የውሀ መጠኑ ከፍ የሚልበት ጊዜ ሲሆን ፏፋቴው በጣም አስደናቂ የተሞላ ይሆናል።

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



Amharic : ፏፏቴዎቹ አጠገብ ባለው ድልድይ ካቋረጡ ወይም በጎን በእግር ከተጓዙ መበስበሶ የማያጠራጥር ነው።

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



Amharic : በሌላ በኩል፣ በትክክል ነው ምክኒያቱም የውሃው ድምፅ በጣም ከፍተኛ ስለሆነ ፏፏቴውን የሚያዩበት መንገድ ይደበቃል - በውሃው ሁሉ!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



Amharic : የቱታንካሙን (ኬቪ62) መቃብር። KV62 በሸለቆው ውስጥ ካሉት መቃብሮች በጣም ዝነኛው ሊሆን ይችላል፣ እ.ኤ.አ. የ 1922ቱ የሃዋርድ ካርተር ምንም ያልተሰባበረው የወጣቱ ንጉስ ንጉሣዊ ቀብር ግኝት የሚታይበት ቦታ፡፡

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



Amharic : ከሁሉም የንጉሳውያን መቃብሮች ጋር ሲወዳደር፣ የTutankhamun የመቃብር ዋሻ በጣም አነስተኛና የተወሰነ ጌጣጌጥ ያለው ሲሆን ለመጎብኘት ምንም ለማለት ይቻላል ዋጋ የሌለው ነው።

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



Amharic : እንዳይፈርስ ተደርጎ የተቀመጠው የደረቀ አስክሬን ላይ ከመቃብሩ ለማስወጣት ሲሞከር የደረሰበትን የጉዳት ማስረጃ ለማየት የሚፈልግ ማንኛውም ሰው ቅር ይሰኛል ምክኒያቱም የሚታዩት ጭንቅላቱ እና ትከሻዎቹ ብቻ ናቸው።

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



Amharic : የሚያምሩ የመቃብር ሀብቶች አሁን በዚህ ውስጥ የሉም፣ ግን ወደ ካይሮ የግብፅ ሙዚየም ተወስዷል፡፡

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



Amharic : ጎብኚዎች ባላቸው ጥቂት ጊዜ በሌላ ቦታ ቢያሳልፉ ይመከራል።

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



Amharic : ከSiem Reap በ12ኪሜ ደቡባዊ ምዕራብ ላይ የሚገኘው Phnom Krom። ይህ በኮረብታ ላይ የሚገኝ ቤተመቅደስ የተገነባው በ9ኛው ክፍለ ዘመን መጨረሻ ላይ በንጉስ Yasovarman ዘመን ነበር።

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



Amharic : ጭጋጋማ የሆነው የቤተ መቅደሱ ሁኔታና በTonle Sap ሃይቅ ላይ ያለው እይታ ወደ ኮረፕብታው የሚደረገውን መወጣጫ ዋጋ ያለው ያደርገዋል።

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



Amharic : ወደ ስፍራው የሚደረገውን ጉብኝት በሚያመች ሁኔታ በሀይቅ ላይ ከሚደረግ የጀልባ ሽርሽር ጋር የተጣመረ ነው።

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



Amharic : መቅደሱ ውስጥ ለመግባት አንግኮር ማለፊያ ያስፈልጋል፣ ስለዚህ ወደ ቶንል ሳፕ ሲሄዱ ፖስፖርትዎን ይዞ መሄድ አይዘንጉ።

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



Amharic : እየሩሳሌም የእስራኤል ዋናና ትልቋ ከተማ ብትሆንም ብዙ ሀገሮች እና የተባበሩት መንግስተታት እውቅና ያልሰጧት የእስራኤል መዲና ናት።

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



Amharic : በይሁዳ ሂልስ ውስጥ ያለችው ጥንታዊት ከተማ አስደናቂ ሺህ አመታት የቆየ ታሪክ አላት።

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



Amharic : ከተማው ለሶስት መነኮሳዊ ሀይማኖቶች የተቀደሰ ነው - ይሁዲነት፣ ክርስቲያን እና እስልምና እናም እንደ መንፈሳዊ፣ ሀይማኖታዊ እና ባህላዊ መዓከል ያገለግላል።

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



Amharic : በከተማዋ ሀይማኖታዊ ጠቀሜታ የተነሳ እና በተለየም የድሮዋ ከተማ ኢየሩሳሌም ብዙ ቦታዎች በእስራኤል ውስጥ ዋና የጎብኚዎች መዳረሻ ነው።

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



Amharic : ኢየሩሳሌም ብዙ ታሪካዊ፣ አርኪኦሎጂካዊ ፣ ባህላዊ ቦታዎች ከንቁ እና ከተጨናነቁ የመሸጫ መዓከላት፣ካ ፌዎች እና ሬስቶራንቶች አሏት።

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



Amharic : ኤኳዶር የኩባ ዜጉች ወደ ኤኳዶር በአለም አቀፍ ኤርፖርቶች ወይም በድንበር መቀበያ ቦታዎች በኩል ከመግባታቸው በፊት የጥሪ ደብዳቤ እንዲያቀርቡ ትጠይቃለች።

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



Amharic : ይህ ደብዳቤ በኢኳዶር የውጪ ጉዳይ ሚኒስቴር ህጋዊ መደረግ እና ከተወሰኑ መስፈርቶች ጋር መስማማት አለበት።

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

Amharic : እነዚህ መስፈርቶች የተዘጋጁት በሁለቱ ሀገሮች መካከል የተደራጀ የስደተኞች ፍሰትን ለመስጠት ነው።

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



Amharic : ይህ መስፈርት ከሚጠይቀው ነፃ ለመሆን የኩባ ዜጎች ሆነው የዩኤስኤ ግሪን ካርድ ያላቸው ተገጓዦች የኢኳዶር ቆንፅላን መጎብኘት ይኖርባቸዋል።

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



Amharic : የያዙት ፓስፓርት ከጉዞዎት ቀናት ባሻገር ቢያንስ ለ6ወር ፈቃድ ያለው መሆን አለበት። የሚያደርጉትን ቆይታ ለማገዝ እንዲረዳ የደርሶ መልስ ቲኬት ያስፈልጎታል።

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



Amharic : ጉብኝቶች በቁጥር ከፍ ለሚሉ ቡድኖች ረከስ የሚሉ ሲሆን እርስዎ ብቻዎትን ከሆኑ ወይም ከአንድ ጓደኛዎ ጋር ከሆኑ ከሌሎች ሰዎች ጋር ለመገናኘት ይሞክሩና የስድስት ወይም የአራት ሰዎችን የያዘ ቡድን በመፍጠር በነብስ ወከፍ የተሻለ ተመን ለማግኘት ይችላሉ።

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



Amharic : ሆኖም፣ ይህ በእውነቱ ሊያስጨንቅዎ አይገባም፣ ምክንያቱም ብዙውን ጊዜ ጎብኚዎች መኪኖቹን ለመሙላት ቦታ ሊቀያየሩ ይችላሉ።

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



Amharic : በእርግጠኝነት የሚመስለውም ሰዎችን በማታለል ብዙ እንዲከፍሉ ለማሳመን የሚደረግ ጥረት ነው።

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



Amharic : በMachu Picchu ሰሜናዊ ጫፍ ላይ ከፍ ብሎ የሚታይ ቀጥ ያለ ተራራ የሚገኝ ሲሆን ይህ ተራራም ከነፍርስረሰሾቹ በብዙ ፎቶዎች ጀርባ ላይ ይታያል።

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



Amharic : ከታች ሲታይ ትንሽ የሚያስፈራ ሲመስል ቀጥ ያለና አስቸጋሪ መውጣጫ ነው ቢሆንም ግን በተወሰነ መልኩ አቅም ያላቸው ሰዎች በ45 ደቂቃዎች ጫፉ ላይ ሊወጡ ይችላሉ።

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



Amharic : በአብዛኛው መንገድ ላይ የድንጋይ መርገጫዎች ተነጥፈዋል፤ በዳገታማ ቦታዎቹ ደግሞ ብረቶች ደጋፊ የእጅመያዣ ያቀርባሉ።

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



Amharic : እንዲህም ተብሎ፣ ትንፋሽ ሊያጥርዎት እንደሚችል ይገምቱ እና በአቀበቱ ላይ ይጠንቀቁ በተለይ ደግሞ እርጥብ ሲሆን በጣም በፍጥነት አደገኛ ሊሆን ስለሚችል።

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



Amharic : ጫፉ ላይ ትንሽዬ ዋሻ ያለ ሲሆን ይህንን ማለፍ የሚጠይቅ ሲሆን በጣም ዝቅ ያለና በተወሰነ መልኩ ጥብቅ አድርጎ ይይዛል ።

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



Amharic : በ1835 ቻርልስ ዳርዊን እንዳደረገው፣ የጋላፓጎስን ቦታዎች እና የዱር ህይወት በጀልባ መጎብኘት የተመረጠ ነው።

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



Amharic : ከ60 በላይ የመዝናኛ መርከቦች በGalapagos ውሃ መዳረሻዎች ላይ ይጓዛሉ - እነዚህም ከ8 እስከ 100 ተጓዦችን የመያዝ አቅም ያላቸው ናቸው።

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



Amharic : ብዙ ሰዎች ቦታ የሚያስይዙት አስቀድመው ነው (ይህም ጀልባዎች ስራ በሚበዛባቸው ወራቶች በተለምዶ ሙሉ ስለሚሆኑ ነው)።

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



Amharic : በእሱ በኩል የተመዘገቡበት ወኪል ስለተለያዩ መርከቦች ጥሩ እውቀት ያለው የGalapagos እስፔሻሊስት መሆኑን ማረጋገጥ ይኖርብዎታል።

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



Amharic : ይህ የሚያረጋግጠው የእርስዎ የተለየ ፍላጎቶች እና/ወይም ውስነቶች ከመርከቡ ልዩ ምቾት ጋር እንዲጣጣም መደረጉ ነው።

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



Amharic : የስፓኒሽ ዜጉች በአስራስድስተኛው ክፍለ ዘመን ከመምጣታቸው በፊት፣ ሰሜናዊው የቺሊ ክፍል በኢንካ ግዛት ስር ነበር ሲሆን በአካባቢው ይኖሩ የነበሩት Araucanians (Mapuche)ራኘ ደግሞ በማዕከላዊ አና ደቡባዊ ቺሊ ሰፍረው ነበር።

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



Amharic : ማፑቼዎች እስከ ቺሊ ነጻ መውጣት ድረስ በስፓኒሽ ተናጋሪ ህጎች ሙሉ በሙሉ ያልተዋጡ ከአሜሪካ ከመጨረሻዎቹ ነጻ የአገሬው ተወላጅ ቡድኖች አንዱ ናቸው።

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



Amharic : ምንም እንኳን ቺሊ እ.ኤ.አ. በ 1810 ነፃነቷን (ስፔንን ለተከታታይ ሁለት ዓመታት ማዕከላዊ መንግስት አልባ ላደረጋት አሚድ የናፖሊናዊያን ጦርነቶች) ብታውጅም እስከ እ.ኤ.አ እስከ 1818 ድረስ አልተሳካለትም ፡፡

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



Amharic : ዶሚኒካን ሪፐብሊክ (እስፓኒሽ:- ሪፐብሊካ ዶሚኒካና) በሂስፓኒዮላ ደሴት ከሄይቲ ጋር የምትጋራውን የምሥራቁን ግማሽ የምትይዝ የካሪቢያን አገር ናት

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



Amharic : ከነጭ አሸዋማ የባህር ዳርቻዎች እና ተራራማ መልከዓ ምድሮች በተጨማሪ ሀገሪቷ በአሜሪካስ ውስጥ ላለው አሁን የሳንቶ ዶሚንጎ አካል ለሆነው ጥንታዊ የአውሮፓ ከተማ ቤት ናት።

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



Amharic : ደሴቱ ላይ መጀመሪያ የሰፈሩት ታይኖስ እና ካሪቤስ ናቸው። ካሪቤስ ከአሁኑ ዘመን 10,000 ዓመታት በፊት የመጡ አራዋካን ተናጋሪ ህዝቦች ናቸው።

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



Amharic : በጣም በአጭር አመታት ውስጥ ከአውሮፓውያን አሳሾች መምጣት በኋላ የTainos ህዝቦች ቁጥር በስፓኒሽ ወራሪዎች ምክንያት በከፍተኛ ሁኔታ እንዲቀንስ ተደርጓል።

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



Amharic : በፍሬይ ዴላ ካሳስ (ትራታዶ ዴላ ኢንዲያስ) በ1492 እና በ1498 መካከል የስፔን ወራሪዎች 100,000 ያህል ታኒዎች ተገደሉ።

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



Amharic : ሃርዲን ዴላ ኢኒዮን። ይህ ቦታ የተገነባው ለ17ኛው ክፍለ ዘመን ገዳም እንደ መካከለኛ ክፍል ሲሆን ቴምፕሎ ዲ ሳንዴጎ ደግሞ የዚህ ቦታ ብቸኛው ቅሪት ነው።

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

Amharic : አሁን እንደ መዓከላዊ ፕላዛ ያገለግላል፤ እናም ሁሌ ቀንም ማታም ብዙ ነገሮች ይካሄዱበታል።

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



Amharic : የአትክልት ስፍራውን የሚከቡ በርካታ ሬስቶራንቶች አሉ እናም ከሰዓት እና ማታ ላይ መሃል ላይ ካለው ትንሹ ጎጆ ውስጥ ነጻ ኮንሰርቶች በአብዛኛው ይኖራሉ።

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



Amharic : Callejon del Beso (Alley of the Kiss)። በ69 ሴንቲሜትርስ ብቻ የተለያዩ ሁለት በረንዳዎች የአንድ ድሮ የፍቅር አፈታሪክ ቤት ነው።

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



Amharic : ለትንሽ ሳንቲሞች ልጆቹ ታሪኩን ይነግሯቸዋል።

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



Amharic : የBowen Island ታዋቂ የቀን ጉዞ ወይም የሳምንት መጨረሻ መዝናኛ ሲሆን ካያኪንግ፣ሀይኪንግ ፣ሱቆች ሆቴሎች እና ሌሎች መዳረሻዎች አሉት።

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



Amharic : ይህ እውነተኛ ማህበረሰብ ከቫንኩቨር ጥቂት ራቅ ብሎ በሚገኘው Howe Sound ስፍራ የሚገኝ ሲሆን በመሐል Vancouver ካለው Granville Island በውሃ ላይ በሚደረግ ታክሲ በመነሳት በቀላሉ ይደረስበታል።

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



Amharic : የቤት ውጭ እንቅስቃሴ ለሚያዝናናቸው፣ በSea to Sky ኮሪደር በኩል ወደላይ የሚደረግ የእግር ጉዞ በጣም ጠቃሚ ነው።

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



Amharic : Whistler (ከVancouver የ1.5 ሰአት የመኪና ጉዞ) ውድ ቢሆንም በ2010 የክረምት ኦሎምፒክ የተነሳ ታዋቂ ሆኗል።

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



Amharic : በክረምት ወቅት በሰሜን አሜሪካ ውስጥ በጥሩ የበረዶ መንሸራተት ይደሰቱ እና በበጋ ወቅት የተወሰኑ ትክክለኛ የተራራ ብስክሌት ይሞክሩ።

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



Amharic : ፈቃዶች በቅድሚያ መያዝ አለባቸው። ለሊቱን በSirena ለማሳለፍ ፈቃድ ሊኖርዎት ይገባል።

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



Amharic : Sirena የመኝታ አገልግሎትንና ትኩስ ምግቦች ከካምፒንግ ጋር አካቶ የያዘ ብቸኛው ranger station ነው። La Leona, San Pedrillo, እና Los Patos ያለ ምንም ምግብ የካምፒንግ አገልግሎትን ብቻ ነው የሚሰጡት።

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



Amharic : የፓርክ ፈቃዶችን በቀጥታ ከሬንጀር ጣቢያ በፖርቶ ሂሜኔዝ ማግኘት ይቻላል፣ ነገር ግን የብድር ካርዶችን አይቀበሉም።

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



Amharic : ከፓርኪንግ አገልግሎቱ (ኤም.አይ.ኤን.ኤ.ኢ) ከቀድሞ መምጣቱ ከአንድ ወር በላይ አስቀድሞ ፓርኪንግ ፈቃድ አይሰጥም።

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



Amharic : ካፌኔት ኤል ሶል ለአንድ ቀን መግቢያዎች በዩኤስ$30፣ ወይም $10 ክፍያ የማስያዝ አገልግሎትን ያቀርባል፤ ዝርዝር ኮርኮቫዶ ገፃቸው ላይ።

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



Amharic : The Cook Islands የደሴት ሀገር ስትሆን ከኒውዚላንድ ጋር ነፃ የሆነ ግንኙነት ሲኖራት በመሀል የደቡባዊ ፓስፊክ ውቅያኖስ፣ Polynesia አካባቢ ትገኛለች።

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



Amharic : ከ2.2 ሚሊዮን ኪ.ሜ2 በላይ በውቅያኖስ ውስጥ የተዘረጉ 15ቱ ደሴቶችን የያዘ እጅብ ደሴት ነው።

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



Amharic : ከHawaii የሰአት አቆጣጠር ጋር ተመሳሳይ ሲሆኑ፣ ደሴቶቹ አንዳንድ ጊዜ የ¨Hawaii down under¨ ተደርገው ይወሰዳሉ።

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



Amharic : ቢያንስም አንዳንድ እድሜያቸው የገፋ የሁዋዪ ጎብኚዎችን የመንግስት ንብረት ከመሆኑ በፊት ከትልልቅ የቱሪስት ሆቴሎች እና ሌሎች ልማቶች በፊት የነበረውን ያስታውሳቸዋል።

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



Amharic : ኩክ ደሴቶች ምንም ከተሞች የላቸው ነገር ግን ከ15 በላይ የተለያዩ ደሴቶች አሏቸው። ዋናዎቹ ራሮቶንጋ እና ኤቱታኪ ናቸው።

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



Amharic : ዛሬ ባደጉ አገሮች ውስጥ፣ ምቹ የሆነ የአልጋዎችን እና ቁርሶችን ማቅረብ ወደ አንድ የሥነ ጥበብ ዓይነት ከፍ ብሏል።

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



Amharic : በላይኛው ጥግ፣ ቤድ&ብሬክፋስቶች በግልጽ በዋነኝነት ሁለት ነገሮች ላይ ይወዳደራሉ፡ አልጋ አገልግሎት እና ቁርስ።

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



Amharic : በዚህ መሠረት፣ እንደዚህ ጥራታቸውን በጠበቁ ተቋማት ውስጥ ቄንጠኛ ብርድ ልብስ፣ ምናልባት በእጅ የተሰራ አልጋ ልብስ ወይም ጥንታዊ አልጋ ቢያገኝ አይገርምም።

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



Amharic : ቁርስ የአካባቢውን ወቅታዊ አስደሳች ነገሮች ወይም የእንግዳ ተቀባዩን ልዩ ምግብ ሊያካትት ይችላል።

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



Amharic : አካባቢው ታሪካዊ የድሮ ህንፃ ሆኖ የጥንት ቁሳቁሶች፣ የተከረከሙ መሬቶች እና የመዋኛ ገንዳ ያሉበት ሊሆን ይችላል።

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



Amharic : የራስዎ መኪና ውስጥ መግባት እና ረጅም መንገድ መሄድ ከቅለት የተነሳ ውስጣዊ እርካታ አለው።

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

Amharic : ከትላልቅ ተሽከርካሪዎች በተለየ፣ ምናልባትም ከወዲሁ መኪናዎትን ከመንዳት ጋር ተዋውቀው መኪናው ያለበትን ውስንነቶች አውቀው ሊሆን ይችላል።

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



Amharic : በግል ንብረት ላይ ወይም ማንኛውም መጠን ያለው ሰፈር ላይ ድንኳን መደኮን አላስፈላጊ ትኩረትን በቀላሉ ሊስብ ይችላል።

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



Amharic : በአጭሩ፣ ለጉዞ ሲሆን የራስዎን መኪና መጠቀም ጥሩ ነው ግን ይህ በራሱ ለ¨ካምፕ¨ አይሆንም።

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



Amharic : በመኪና ካምፕ ማድረግ የሚቻለው መቀመጫቸው ወደ ኋላ የሚንሸራተት ሚኒቫን፣ ኤስዩቪ፣ የቤተሰብ ታክሲ ወይም ስቴሽንስ ዋገን ያስፈልግዎታል።

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



Amharic : አንዳንድ ሆቴሎች ከወርቃማው የእንፋሎት ባቡር መንገድና የባህር መርከቦች የእድሜ ዘመን የተላለፈ የታሪክ ቅርስ ያላቸው ሲሆን፤ ይህም ከሁለተኛው የአለም ጦርነት በፊት፣ በ19ኛው ወይም ቅድመ 20ኛው ክፍለ ዘመን ነበር።

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



Amharic : እነዚህ ሆቴሎች ውስጥ ነበር በጊዜው ባለሀብትና ታዋቂ የነበሩት ሰዎች በማረፍ አብዛኛውን ጊዜ የእራት ግብዣና የምሽት ዳንኪራ ያሳለፉት።

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



Amharic : የድሮ ፋሽን ልብሶች፣ የቅርብ ጊዜ መገልገያዎች አለመኖር እና የተወሰነ ግርማሞገስ ያለው እርጅና የባሕሪያቸው አካል ናቸው።

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



Amharic : በተለምዶው በግለሰቦች ባለቤትነት የተያዙ ቢሆንም፣ አንዳንድ ጊዜ ለጉብኝት የመጡ የሀገር መሪዎችና ክቡራኖችን ተቀብለው ያስተናግዳሉ።

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



Amharic : በጣም ብዙ የገንዘብ ቁልል ያለው አንድ ተጓዥ በአለም ዙሪያ ለመብረር ሊያቅድ ይችላል፣ ጉዞውንም በማቆራረጥ በእንደዚህ ባሉ በርካታ ሆቴሎች ውስጥ ማረፍ ይችላል።

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



Amharic : የመስተንግዶ ልውውጥ ኔትወርክ ተጓዦችን የሚጎበኙዋቸው ከተሞች ውስጥ ካሉት የሀገሬው ነዋሪዎች ጋር የሚያገናኝ ተቋም ነው።

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



Amharic : እነዚህን ኔትወርክ ለመቀላቀል በአብዛኛው የድረገፅ ፎርም በቀጥታ (online) ሞልቶ መገኘት ብቻ በቂ ነው፤ አንዳንድ ጊዜ ጥቂት ኔትወርኮች ተጨማሪ ማረጋገጫ ጥያቄ ያቀርባሉ ወይም ይጠይቃሉ።

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



Amharic : የሚገኙ ተቀባዮች ዝርዝር ተጓዦችች ማጣቀሻዎች እና ግምገማዎች ጋር ታትሞ ወይም መስመር ላይ ይገኛል።

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



Amharic : ካውችሰርፊን የተገነኘው የኮምፒውተር ፕሮግራመሯ ኬሲ ፈንቶን ወደ አይስላንድ ነፃ የአየር ቲኬት አግኝታ ነገር ግን የምትቆይበት ቦታ ካጣች ቡኃላ በጃንዋሪ 2004 ነው።

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



Amharic : ለአከባቢው ዩኒቨርስቲ ተማሪዎችን ኢሜይል ከላከ በኋላ በጣም ብዙ የነጻ ማረፊያ ቦታ አማራጮችን አገኘ።

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



Amharic : ሆስቴሎች በዋነኛነት አገልግሎት የሚሰጡት ለወጣት ሰዎች ማለትም በሀያዎቹ እድሜ ላይ ላሉ እንግዳ ቢሆንም በእድሜ የገፉ ተጓዦችን ሊያገኙ ይችላሉ።

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



Amharic : ልጆች ያሏቸው ቤተሰቦች እምብዛም ያልተለመዱ ናቸው፣ ነገር ግን አንዳንድ ማረፊያ ቤቶች የግል ክፍሎች እንዲጠቀሙ ያስችላቸዋል።

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



Amharic : በቻይና የቤዢንግ ከተማ የክረምት ኦሎምፒክ ጨዋታዎችን በ2022 የሚያስተናግድ የሚያስተናግድ ይሆናል፣ ይህም ሁለቱንም የበጋና የክረምት ኦሎምፒክ ያስተናገደ የመጀመሪያው ከተማ ያደርገዋል።

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



Amharic : ቤጂንግ የመክፈቻ እና የመዝጊያ ሥርዓቶቹን እና የውስጥ የበረዶ ክንዋኔዎችን ታዘጋጃለች።

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



Amharic : ሌሎች የበረዶ መንሸራተት ዝግጅቶች ከቤጂንግ ወደ 220 ኪሜ (140 ማይሎች) ገደማ፣ በዣንግጂያኮ ውስጥ በታይዚቼንግ የበረዶ መንሸራተቻ ቦታ ይካሄዳሉ።

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



Amharic : አብዛኞቹ ቤተመቅደሶች አመታዊ ፌስቲቫል ከኖቬምበር እስከ ሜይ ግማሽ የሚያካሂዱ ሲሆን ይህም ከእያንዳንዱ ቤተመቅደስ አመታዊ የቀን አቆጣጠር ጋር የተያያዘ ልዩነት አለው።

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



Amharic : አብዛኛው በቤተመቅደስ የሚከበረው ፌስቲቫል እንደ ቤተ መቅደሱ እዩ በልዩ ወይም የአምላክ ልደት ወይም ሌላ ከቤተ መቅደሱ ጋር የሚገናኝ ትልቅ በዓል አካል ነው።

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



Amharic : የኬራላ መቅደስ ክብረ በዓላት ባጌጡ ዝሆኖች መደበኛ አካሄድ፣ መቅደስ ኦርኬስትራ እና ሌሎች ዝግጅቶች ጋር ለማየት በጣም መሳጭ ናቸው።

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



Amharic : የአለም አውደ ራዕይ ( በተለምዶ World Exposition ተብሎ የሚጠራው ወይም በአጭሩ ኤክስፖ) ታላቅ አለምአቀፍ የስነጥበብ እና ሳይንስ ፌስቲቫል ነው።

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



Amharic : ተሳታፊ ሀገሮች የዓለምን ጉዳዮች ወይም የሀገራቸውን ባህል እና ታሪክ የሚያሳይ በብሔራዊ ሙዚየሞች ውስጥ ጥበባዊ እና ትምህርታዊ ማሳያዎችን ያቀርባሉ።

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



Amharic : International Horticultural Expositions የአበባ አውደ ራዕይ ፣ botanical የአትክልት ስፍራ እና ማንኛውም ከአትክልቶች ጋር የተያያዘ ነገር በተለየ ሁኔታየሚቀርብበት ትዕይንት ነው።

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

Amharic : ምንም እንኳን በወረቀት ላይ ሲታሰብ በየአመቱ ሊከናወኑ ቢችሉም (በተለያዩ ሀገሮች እስካሉ ድረስ)፣ በተግባር ግን አይደሉም።

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



Amharic : እነዚህ ትዕይንቶች በተለምዶ የሚቆዩት ከሶስት እስከ ስድስት ወራት ሲሆን የሚዘጋጁትም ከ50 ሄክታር ባላነሰ ስፍራዎች ላይ ነው።

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



Amharic : ባለፉት ዓመታት ያገለገሉ ብዙ የተለያዩ የፊልም ቅርፀቶች አሉ፡፡ መደበኛ 35 ሚሜ ፊልም (36 በ 24 ሚሜ ኔጌቲቭ) በጣም የተለመደው ነው።

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



Amharic : ካለቀብዎት ደግሞ ሁልጊዜም በቀላሉ መሞላት የሚችል ሲሆን አሁን ካለው DSLR ጋር በተወሰነ ደረጃ የሚነፃፀር ጥራት ይሰጣል።

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



Amharic : አንዳንድ የመካከለኛ ፎርማት ያላቸው የፊልም ካሜራዎች የ 6 በ6ሴሜ ፎርማት፣ ይበልጥ በትክክለኛው የ56 በ 56 ሚሜ ኔጋቲቭ ይጠቀማሉ።

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



Amharic : ይህም የሚሰጠው የጥራት ሪዞሉሽን የ35 ሚሜ ኔጋቲቭ (3136ሚሜ2 ከ864) ከሚሰጠው የጥራት ሪዞሉሽን ወደ አራት እጥፍ የሚጠጋ ነው።

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



Amharic : ለፎቶግራፍ አንሺ በጣም ፈታኝ ከሆኑት ስራዎች መካከል የዱር ህይወት አንዱ ሲሆን ፎቶ ለማንሳት የመልካም ዕድል፣ የትዕግሥት፣ የተሞክሮ እና የጥሩ መሣሪያዎች ጥምረት ይፈልጋል።

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



Amharic : የዱር ህይቀት ፎቶግራፊ በብዛት ችላ ይባላል፣ ግን በአጠቃላይ እንደ ፎቶግራፊ፣ አንድ ምስል ሺህ ቃላትን ያክላል።

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



Amharic : የዱር እንሰሳትን በፎቶግራፊ ማንሳት አብዛኛውን ጊዜ ረዥም የቴሌፎቶ ሌንስ የሚፈልግ ቢሆንም የአእዋፍ መንጋ ወይም ትናንሽ ፍጥረታት ሌላ ሌንሶች ያስፈልጋቸዋል።

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



Amharic : አብዛኛውን ብርቅዪ እንሰሳቶች ለማግኘትአስቸጋሪ ናቸው፣ እናም ፓርኮችም ለንግድ አላማ ተብለው የሚነሱ ፎቶግራፎችን በተመለከተ የራሳቸው ህጎች አላቸው።

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



Amharic : የዱር እንስሳት ዓይናፋር ወይም ጠበኛ ሊሆኑ ይችላሉ፡፡ አከባቢው ቀዝቃዛ፣ ሙቅ፣ ወይም አስፈሪ ሊሆን ይችላል።

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



Amharic : አለም ከ 50 ሚሊዮን እና ከዚያ በላይ ተናጋሪዎች ያሏቸውን ሀያ ቋንቋዎች ጨምሮ 5,000 በላይ የተለያዩ ቋንቋዎች አሉት።

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



Amharic : የተጻፉ ቃላቶች ከተነግሩ ቃላቶች ይልቅ ለመረዳት ቀላል ናቸው። በአብዛኛው በትክክል ለመናገር ስለሚያስቸግሩ ይህ ለአድራሻዎች እውነት ይሆናል ።

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



Amharic : በርካታ ሀገሮች በአጠቃላይ መልኩ እንግሊዘኛ ቋንቋን ሙሉ በሙሉ መናገር የሚችሉ ሲሆን በተጨማሪም ደግሞ የተወሰነ እውቀት በተለይም በወጣቶች መሀል ልታገኝ ትችላለህ።

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



Amharic : አስቡት፣ ማንኩኒያዊ፣ ቦስተናዊ፣ ጃማይካዊ እና ሲድኒሳይደር በቶሮንቶ ምግብ ቤት ውስጥ በጠረጴዛ ዙሪያ ቁጭ ብለው እራት ሲበሉ።

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



Amharic : በትውልድ ከተማቸው በተለየ ቀበሊኛና በአካባቢው ወግ የሚነገሩትን ታሪኮቻቸውን እያነሱ እርስ በርሳቸውን እያዝናኑ ናቸው።

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



Amharic : ምግብ ከሱፐርማርኬት መግዛት በተለምዶ ርካሹ እራስን የመመገቢያ ዘዴ ነው። ምግቦችን የማብሰሉ እድሎች ከሌለ ደግሞ፣ ምርጫው የተዘጋጁ ምግቦች ላይ የተገደበ ነው የሚሆነው።

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



Amharic : ከጊዜ ወደ ጊዜ ሱፐር ማርኬቶች በርካታ የተዘጋጁ የምግብ አይነቶችን እያገኙ ነው። አንዳንዶች ማይክሮዌቭ ወይም ሌላ ምግብ ማሞቂያ መንገድ ይሰጣሉ።

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



Amharic : በአንዳንድ ሃገራት ወይም የመደብር ዓይነቶች፣ በብዛት ኢመደበኛ የሆነ ተመጣጣኝ ዋጋዎች ያሉት ቢያንስ አንድ የቦታው ላይ ምግብ ቤት አለ።

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



Amharic : የፖሊሲዎን እና የኢንሹራንስ ከፋይዎን አድራሻ ዝርዝሮች ቅጅዎች አዘጋጅተው ይያዙ።

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



Amharic : ለምክር/ለፈቃዶች እና የይገባኛል ጥያቄዎችን ለማቅረብ የኢንሹራንስ ከፋዩን የኢሜይል አድራሻ እና አለም አቀፍ የስልክ ቁጥሮችን ማሳየት አለባቸው።

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



Amharic : ሻንጣዎ ውስጥ እና ቀጥታ መስመር ላይ (ለራስዎ ከአባሪ ጋር ኢሜይል በመላክ፣ ወይም "ክላውድ" ውስጥ በማስቀመጥ) ሌላ ግልባጭ ይያዙ።

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



Amharic : ላፕቶፕ ወይም ታብሌት ይዘው የሚጓዙ ከሆነ፣ ቅጂውን በሜሞሪው ወይም በዲስኩ ውስጥ ያስቀምጡ (ያለ ኢንተርኔት የሚገኝ)።

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



Amharic : በተጨማሪም ለመርዳት ፈቃደኛ ለሆኑ ተጓዥ ቡድኖች እና ዘመዶች ወይም ጓደኞች ፖሊሲ / የመገናኛ ቅጅዎችን ያቅርቡ።

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



Amharic : አጋዘን (ኤልክ ተብሎም ይጠራል) በተፈጥሮ ጠበኛ አይደሉም፣ ነገር ግን አደጋ ከታያቸው እራሳቸውን ይከላከላሉ።

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

Amharic : ሰዎች አጋዘንን አደገኛ ሊሆኑ የሚችሉ እንዳልሆኑ ሲያዩ፣ በጣም ቀርበው እራሳቸውን አደጋ ላይ ሊጥሉ ይችላሉ፡፡

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



Amharic : የአልኮል መጠጦችን በልክ ይጠጡ። የአልኮል መጠጥ ሁሉም ሰው ላይ በተለያየ ሁኔታ የሚጎዳ ሲሆን እርስዎም ልክዎን ማወቁ በጣም ጠቃሚ ነው።

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



Amharic : አብዝቶ በመጠጣት ከሚመጡ የረዥም ጊዜ የጤና እክሎች መካከል የጉበት ጉዳት እና ከዚያም አልፎ አይነስውርነት እና ሞት ይገኙበታል። በህገወጥ መንገድ የተመረተውን የአልኮል መጠጥ መውሰድ የአደጋው መጠን ይጨምራል።

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



Amharic : ህገወጥ መጠጦች እንደ ሜታኖል ያሉ አደገኛ ንጥረ ነገሮችን የሚያካትቱ ሲሆን ይህም በትንሽ መጠን ለአይነ ስውርነትና ለሞት መንስኤ ሊሆኑ ይችላሉ።

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



Amharic : የአይን መነፅሮች በውጭ ሀገር ርካሽ ሊሆኑ ይችላሉ በተለይ ደግሞ የሰራተኛ ጉልበት ወጪ ዝቅተኛ በሆነባቸው አነስተኛ ገቢ ባላቸው ሀገሮች።

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



Amharic : የአይን ምርመራዎን በቤት ውስጥ ለማድረግ ያስቡ፣ በተለይም ደግሞ ኢንሹራንስ ወጪውን የሚሸፍን ከሆነና በሌላ ቦታ ፋይል የሚደረገውን የማዘዣ ወረቀት ማምጣት ከተቻለ ።

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



Amharic : ከፍተኛ ጫፍ ብራንድ ስሞች የሚገኙበት ቦታዎች ሁለት ችግሮች ለኖራቸው ይችላል። አንዳንዶቹ እዚ ግባ የማይባሉ ርካሾች ሊሆኑ ይችላሉ ሌሎች የምታስመጣቸው ደሞ ብዙ ውድ ይሆናሉ።

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



Amharic : ቡና በአለም ላይ ከሚነገዱ ምርቶች ውስጥ አንዱ ነው፣ እናም ምናልባት እርስዎም የተለያዩ የቡና አይነቶችን በራስዎ ሀገር ሊያገኙ ይችላሉ።

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



Amharic : የሆነ ሆኖ፣ በዓለም ዙሪያ ሊጎበኙ የሚገባቸው ቡና የሚጠጣበት ብዙ መንገዶች አሉ።

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



Amharic : የሸለቆ ጉዞ ወደ ደረቅ ወይም በውሃ የተሞላ ሊሆን ወደ የሚችለው ወደ ሸለቆው መጨረሻ መሄድ ነው።

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



Amharic : ሸለቆ መውጣት ከዋና፣ ከመውጣት እና ከዝላይ አባላትን ያጣምራል ግን ለመጀመር በአንፃራዊ ሁኔታ አነስተኛ ስልጠና ወይም የአካል ቅርፅ ይጠይቃል (ለምሳሌ ከአለት መውጣት፣ ከጥልቀት የውሃ ዋና ወይም ከተራራ ከስኪንግ ጋር)።

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



Amharic : ተራራ መውጣት ተፈጥሯዊ አካባቢዎች ውስጥ፣ በብዛት ተራራማ መንገዶች ላይ መራመድን የሚያካትት የውጪ እንቅስቃሴ ነው።

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



Amharic : የቀን የተራራ ጉዞ ከአንድ ማይል በታች አንስቶ እስከ በአንድ ቀን ውስጥ ሊሸፈን የሚችል ረዥም ርቀትን ያካትታል ።

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



Amharic : ለአንድ ቀን የእግር ጉዞ ቀላል በሆነ መንገድ ላይ ትናንሽ ዝግጅቶች ያስፈልጋሉ፣ እና መካከለኛ የአካል ብቃት ያለው ማንኛውም ሰው በእነርሱ መደሰት ይችላል።

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



Amharic : ትናንሽ ልጆች ያሏቸው ቤተሰቦች ብዙ ዝግጅት የሚያስፈልጋቸው ሊሆን ይችላል፣ ነገር ግን ሕፃናት እና ለትምህርት ያልደረሱ ልጆች ጨምሮ ከቤት ውጭ ማሳለፍ በቀላሉ የሚቻል ነው።

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



Amharic : በአለምአቀፍ ደረጃ፣ 200 የሚጠጉ በስራ ላይ ያሉ አስጎብኚ ድርጅቶች አሉ። ብዙዎቹ ብቻቸውን ነው የሚንቀሳቀሱት።

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



Amharic : የዓለም አቀፍ ሩጫ ጉብኝቶች ተተኪ ሂድ ሩጫ ጉብኝቶች በአራት አህጉራት በደርዘን የሚቆጠሩ የጉብኝት ሩጫ አቅራቢዎች ጋር ግንኙነት አላቸው።

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



Amharic : በባርሴሎና የሩጫ ጉብኝቶች ባርሴሎና እና በኮፐንሃገን የሩጫ ኮፐንሃገን ተጀምሮ፣ ፕራግ እና ሌሎች ውስጥ የተመሰረተው የሩጫ ጉብኝቶች ፕራግ በፍጥነት ተቀላቅለውታል።

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



Amharic : ወደሌላ ቦታ ጉዞ ከመጀመርህ በፊትና ጉዞ ስትጀምርም ከግምት ውስጥ ማስገባት ያለብህ ብዙ ነገሮች አሉ።

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



Amharic : በሚጓዙበት ጊዜ ነገሮች እንደ "ቤትዎ" እንዲሆኑ አይጠብቁ። ምግባር፣ ሕጎች፣ ምግብ፣ ትራፊክ፣ ማረፊያ፣ መመዘኛዎች፣ ቋንቋ እና የመሳሰሉት ከሚኖሩበት አካባቢ በተወሰነ ደረጃ ይለያያሉ።

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



Amharic : ተስፋ ላለማጣትና ምናልባትም በሀገሬዎቹ መንገድ ስራዎች የሚካሄዱበትን አካሄድ ላለመጣላት ይህንን ሁልጊዜም በአእምሮህ ልትይዘው የሚገባ ነገር ነው።

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



Amharic : የአስጐብኚ ወኪሎች ከ19ኛው ክፍለዘመን ጀምሮ ነበሩ። አብዛኛውን ጊዜ የአስጐብኚ ወኪል ከተጓዡ የቀድሞ የተፈጥሮ፣ የባህል ወይም ገቢያቸው ዝቅ ያለ ሀገራት ልምዱ የሚለይ ጉዞ ለማካሄድ ጥሩ አማራጭ ነው።

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



Amharic : ምንም እንኳን አብዛኛዎቹ ወኪሎች በብዛት መደበኛ የጉዞ ፍላጎቶች ወዳሉበት ስፍራዎች ለመሄድ ፍላጎት ቢኖራቸውም በርካታዎቹ ወኪሎች ግን ልዩ በሆኑ የጉዞ አይነቶች፣ የበጀት መጠኖችና የመዳረሻ ስፍራዎች ላይ በተለየ መልኩ ትኩረት ያደርጋሉ።

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



Amharic : የተሻለ ሊሆን የሚችለው ከአንተ ጉዞ ጋር ተመሳሳይ የሆኑ ጉዞዎችን በተደጋጋሚ የሚያስተናግድ ወኪልን መገልገል ነው።

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



Amharic : ወኪሉ ፣ በድረገፅ ወይም በሱቅ መስኮት ላይ፣ ምን አይነት ጉዞዎችን እንደሚያስተዋውቅ ተመልከት።

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

Amharic : ዓለምን በርካሽ፣ አስፈላጊ ሆኖ፣ ለአኗኗር ዘይቤ ወይም፣ እራስዎን ለመፈተን፣ ያንን ለማድረግ መንገዶች አሉ።

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



Amharic : በመሠረቱ በሁለት ዓይነቶች ውስጥ ይወድቃሉ፡- በሚጓዙበት ጊዜ መሥራት ወይም ወጪዎን ለመገደብ ይረዱ። ይህ ጽሑፍ በኋለኛው ላይ ያተኮረ ነው።

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



Amharic : ምቾት፣ ጊዜን እና ትንበያን መሥዋዕት በማድረግ ወጪዎችን ወደ ዜሮ ለማስጠጋት ፈቃደኛ ለሆኑ አነስተኛውን የበጀት ጉዞ ይመልከቱ።

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



Amharic : ምክሩ ተጓዦች እንደማይሰርቁ፣ የተከለከሉ ቦታዎች እንደማይገቡ ፣ ህጋዊ ባልሆነ ገበያ እንደማይሳተፉ፣ እንደማይለምኑ ወይም ሌሎች ሰዎችን ለራሳቸው ጥቅም እንደማይበዘብዙ ያስባል።

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



Amharic : የኢሚግሬሽን ፍተሻ ነጥብ ብዙ ጊዜ ከአውሮፕላን፣ ከመርከብ፣ ወይም ከሌላ ተሽከርካሪ ስንወርድ መጀመሪያ የሚያጋጥመን ቦታ ነው።

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



Amharic : በአንዳንድ ድንበር ዘለል ባቡሮች ምርመራዎች የሚካሄዱት የሚጓዝ ባቡር ላይ ሲሆን ከነሱ ባቡሮች ውስጥ አንዱ ላይ ሲሳፈሩ ትክክለኛ መታወቂያ መያዝ አለብዎት።

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



Amharic : በምሽቱ በሚተኛባቸው ባቡሮች ውስጥ፤ እንቅልፍዎ እንዳይቋረጥብዎት ፓስፖርቶች በቲኬት ቆራጩ ሊሰበሰቡ ይችላሉ።

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



Amharic : ቪዛ ለማግኘት በሚደረገው ሂደት ምዝገባ ተጨማሪ መስፈርት ነው። በአንዳንድ ሀገሮች፣ የት ቦታ እንዳረፍክና አድራሻህን ለሀገሬው ሀላፊዎች ማስመዝገብ የግድ ይኖርብሃል።

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



Amharic : ይህ በአከባቢው ፖሊስ ጣቢያ ቅጽ መሙላት ወይም የኢሚግሬሽን ቢሮ መጎብኘት ሊያስፈልገው ይችላል።

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



Amharic : እንደዚህ ዓይነት ሕግ ባለባቸው ብዙ ሀገሮች ውስጥ በአከባቢው ያሉ ሆቴሎች ምዝገባውን ያካሂዳሉ (መጠየቅዎን እርግጠኛ ይሁኑ)።

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



Amharic : በሌሎች ጊዜዎች፣ ከቱሪስት መስተንግዶዎች ውጪ የሚቆዩ ብቻ መመዝገብ አለባቸው። ነገር ግን፣ ይህ ህጉን በጣም ለመረዳት አስቸጋሪ ያደርገዋል፣ ስለዚህ ቀድመው ይወቁ።

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



Amharic : ስነ-ህንፃ ስለ ህንፃዎች ንድፍ እና ግንባታ ይመለከተዋል። የአንድ ቦታ ስነ-ህንፃ ብዙውን ጊዜ በራሱ መብት የቱሪስት መዳረሻ ነው።

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



Amharic : ብዙ ህንፃዎች ለማየት ይማርካሉ እና ከረጅም ህንፃ ወይም በብልሃት ከተቀመጠ መስኮት የሚታየው እይታ የሚያምር ሊሆን ይችላል።

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



Amharic : የሥነ ሕንጻ እንደ የከተማ ፕላን፣ ሲቪል ምህንድስና፣ የማስዋቢያ ሥዕሎች ፣ የቤት ውስጥ ዲዛይን እና መልክዓ ምድራዊ ዲዛይን ጋር ይደራረባል።

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



Amharic : ብዙዎቹ ማረፊያዎች ሩቅ ከመሆናቸው የተነሳ፣ ወደ አልበከርኪ ወይም ሳንታ ፌ ሳይጓዙ በቂ የዱር ህይወት መጠን ማግኘት አይችሉም።

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



Amharic : ይሁን እንጂ፣ ከላይ የተጠቀሱት ሁሉም casinos ማለት ይቻላት መጠጥ የሚያቀርቡ ሲሆን የተወሰኑት ደግሞ ስም ያላቸውን መዝናኛዎች ያመጣሉ (በዋነኛነት Albuquerque and Santa Fe አቅራቢያ ያሉትን ትላልቆቹን)።

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



Amharic : ይጠንቀቁ፡ እዚህ ያሉት ትናንሽ ከተሞች ቡና ቤቶች ሁልጊዜም ከሀገር ውጭ የሚመጡ ጎብኚዎች ለመዝናናት ጥሩ ቦታዎች አይደሉም።

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



Amharic : በመጀመሪያ ነገር፣ በሰሜናዊው New Mexico ጉልህ የሆነ ጠትቶ የማሽከርከር ችግሮች ያለ ሲሆን በአልኮል ተፅዕኖ ያሉ አሽከርካሪዎች ብዛት ከፍተኛ ከመሆኑ የተነሳ የትንሽ ከተማ ግሮሰሪዎች ጋር ይደርሳል።

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



Amharic : የማይፈለጉ ግድግዳ ላይ የተሳሉ ስእሎች ወይም የተጫጫረ ጽሁፍ ግራፊቲ በመባል ይታወቃሉ።

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



Amharic : ምንም እንኳ ከዘመናዊ ክስተት የራቀ ቢሆንም፣ ብዙ ሰዎች ይህንን ሁኔታ ምናልባትም የሚያገናኙት ወጣቶች የሚነፋ ቀለም ተጠቅመው የህዝብ እና የግል ንብረትን ሲያበላሹ ነው።

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



Amharic : ሆኖም፣ በአሁኑ ጊዜ የተደራጁ የግራፊቲ አርቲስቶች፣ የግራፊቲ ፕሮግራሞች እና "ህጋዊ" ግድግዳዎች አሉ። በዚህ አውድ የግራፊቲ ስዕሎች ብዙውን ጊዜ ከህገ-ወጥ ምልክቶች ይልቅ የኪነ-ጥበብ ስራዎችን ይወክላሉ።

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



Amharic : የቡምራንግ ውርወራን ብዙ ቱሪስቶች ሊችሉት የሚፈልጉት ተወዳጅ ችሎታ ነው፡፡

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



Amharic : ሲወረውሩት ተመልሶ የሚመጣ እንጨትን እንዴት መወርወር እንዳለቦት ለመማር ለመመለስ የሚሆን መጠነኛ ተመልሶ የሚመጣ እንጨት እንዳሎት ያረጋግጡ።

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



Amharic : በአውስትራሊያ ውስጥ የሚገኙት አብዛኛዎቹ ተወርዋሪ የእንጨት ጦሮች (boomerangs) በእርግጥም ተመልሰው የማይመጡ ናቸው። ስለዚህም ለጀማሪዎች የሚመከረው በነፋሻማ ቀን መወርወሩን እንዳይሞክሩት ነው።

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



Amharic : የHangi ምግብ የሚበስለው በትኩስ የጉድጓድ መሬት ውስጥ ነው።

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

Amharic : ጉድጓዱ ወይ ከእሳቱ በወጡ ትኩስ ድንጋዮች ሞቋል ወይም በአንዳንድ ቦታዎች ከመሬት የሚመነጨው ሙቀት የመሬቱን አካባቢዎች ሞቃታማ ያደርጋቸዋል።

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



Amharic : ሃንጊ ብዙውን ጊዜ ባህላዊ የጥብስ አይነት እራት ለማብሰል ያገለግላል።

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



Amharic : ሮቶሩያ ውስጥ ያሉ በርካታ ቦታዎች የምድር እንፋሎት ሃንጊ ያቀርባሉ፣ ሌላ ሃንጊ ደግሞ ክራይስትቸርች፣ ዌሊንግተን እና ሌላ ቦታ መሞከር ይችላል።

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



Amharic : ሜትሮሬል በኬፕ ታውን እና በአከባቢው በአመላላሽ ባቡሮች ላይ ሁለት ክፍሎች አሉት፦ ሜትሮፕላስ (የመጀመሪያ ክፍል ተብሎም ይጠራል) እና ሜትሮ (ሦስተኛው ክፍል)።

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



Amharic : MetroPlus በጣም ምቾት ያለውና በብዛት ያልተጨናነቀ ሆኖ ግን በትንሹ ውድ የሆነ ሲሆን ከሌሎች የተለመዱ የሜትሮ ቲኬቶች ጋር ሲነፃፀር ደግሞ ረከስ ይላል።

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



Amharic : እያንዳንዱ ባቡር ሁለቱም ሜትሮፕላስ እና ሜትሮ ተሳቢዎች አሏቸው፤ ሜትሮፕላስ ተሳቢዎቹ ሁሌም ለኬፕ ታውን ቅርቡ የባቡር ጫፍ ላይ ናቸው።

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



Amharic : ለሌሎች መሸከም - በተለይ ዓለምአቀፋዊ ድንበሮችን በሚያልፉበት ጊዜ፣ ሻንጣዎችዎን ከዓይንዎ አይለዩ።

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



Amharic : እርስዎ ሳያውቁ እራስዎን እንደ እጽ አስተላላፊ ሆነው ሊያገኙት ይችላሉ፣ ይህም ብዙ ችግር ውስጥ ያስገባዎታል፡፡

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



Amharic : የአደንዛዥ እፅ አነፍናፊ ውሾች በማንኛውም ጊዜ ያለ ማስጠንቅያ አገልግሎት ላይ ሊውሉ ስለሚችሉ በሰልፍ ላይ ሆኖ መጠባበቅን ያካትታል።

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



Amharic : አንዳንድ ሃገራት ለመጀመሪያ ጊዜ ጥፋቶች ሳይቀር በጣም ትልቅ ቅጣቶች አሏቸው፡ እነዚህ ከ10 ዓመታት በላይ እስርን ወይም ሞትን ሊያጠቃልሉ ይችላሉ።

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



Amharic : የተዘነጉ ቦርሳዎች ለስርቆት ኢላማ ሲሆኑ የቦምብ አደጋ ጥቃትን የሚከታተሉ ሀላፊዎችንም ትኩረት ሊስቡ ይችላሉ።

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



Amharic : በቤት ውስጥ ለአከባቢው ጀርሞች በተከታታይ መጋለጥ ምክንያት የመቋቋም አቅም በጣም ከፍ ያለ የመሆን እድሉ ከፍተኛ ነው።

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



Amharic : ነገር ግን የባዮሎጂካል ባክቴሪያ ለእርስዎ አዲስ በሚሆኑባቸው ሌሎች የዓለም ክፍሎች ውስጥ፣ ወደ ችግሮች ውስጥ የመግባት እድሎ ከፍተኛ ነው።

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



Amharic : ደግሞም፤ በሞቃት የአየር ንብረት ባክቴሪያ በፍጥነት ያድጋል እንዲሁም ከሰውነት ውጭ ረዘም ላለ ጊዜ በህይወት ይቆያል።

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



Amharic : በመሆኑም የዴልሂ ቤሊ ቅጣቶች፣ የፈርኦንእርግማንና የሞንቴዙማ በቀል እና ሌሎች ብዙ ጓደኞች

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



Amharic : በቀዝቃዛ የአየር ንብረቶች ውስጥ ያሉ የመተንፈሻ አካላት ችግሮች፣ በሞቃታማ የአየር ንብረቶች ውስጥ ያሉ የሆድ ችግሮች በመጠኑ የተለመዱና በአብዛኛዎቹ ጊዜም በተለየ ሁኔታ የሚረብሹ ቢሆኑም አደገኛ ግን አይደሉም።

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



Amharic : በታዳጊ ሀገሮች ውስጥ ለመጀመሪያ ጊዜ የሚጓዙ ከሆነ - ወይም በአዲስ የዓለም ክፍል ውስጥ ካሉ - የባህሉ አስደንጋጭነትን አያቅልሉ።

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



Amharic : ብዙ ጊዜ የተረጋጋ፣ ብቃት ያለው ተጓዥ በማደግ ላይ ባሉት ሀገራት ውስጥ በሚገኘው አዳዲስ የጉዞ ሁኔታ የሚቸገር ሲሆን ብዙ የማይባሉም የባህል ማስተካከያዎች በላይ በላይ በፍጥነት ሊጨማመር ይችላል።

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



Amharic : በተለይም በመጀመርያ ቀናቶችዎ፣ ከአካባቢው ጋር መለማመድን ለማገዝ በምዕራብ-ዘይቤ እና ጥራት ያላቸው ሆቴሎች፣ ምግብ እና አገልግሎቶች ላይ ገንዘብዎን ለማፍሰስ ያስቡበት።

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



Amharic : የአከባቢውን እንስሳት በማያውቋቸው አካባቢዎች በፍራሽ ወይም ምንጣፍ ላይ መሬት አይተኙ።

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



Amharic : ውጪ ካምፕ ሊያደርጉ ከሆነ፣ ከእባብ፣ ጊንጦች እና መሰሎች ራስዎን ለመጠበቅ ተጣጣፊ አልጋ ወይም የጨርቅ አልጋ ይያዙ።

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



Amharic : ጠዋት ላይ በወፍራም ቡና እና ምሽት ላይ ደግሞ ዘና በሚያደርግ የካሞማይል ሻይ ቤትዎን ይሙሉ።

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



Amharic : በእረፍት ላይ በሚሆኑበት ጊዜ፣ እራስዎን ለመንከባከብ እና ልዩ የሆነ ሻይ ለማዘጋጀት ጊዜ ያገኛሉ።

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



Amharic : የበለጠ ጀብዱ የሚሰማዎት ከሆነ በአጋጣሚው ጭማቂ ለመጠጣት ወይም ጥቂት ማቀዝቀዣ የፍራፍሬ ጭማቂዎችን ለመጭመቅ ይሞክሩ-

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



Amharic : ወደ ዘወትር ጉዳይዎ ሲመለሱ ምናልባት ቀለል ያለ የለስላሳ መጠጥ ከቁርስ ጋር ሊያገኙ ይችላሉ።

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

Amharic : ልዩ የመጠጥ ባህል ባለው ከተማ ውስጥ የሚኖሩ ከሆነ በብዛት በማይሄዱባቸው አካባቢዎች ወዳሉ ባሮች ወይም መጠጥ ቤቶች ይሂዱ።

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



Amharic : ከህክምና ቋንቋዎች ጋር ለማይተዋወቁ ሰዎች፣ ኢንፌክሽን የሚፈጥርና ተላላፊ የሆነ የሚሉት ቃላት የተለየ ትርጉም አላቸው።

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



Amharic : ተላላፊ በሽታ እንደ ቫይረስ፣ ባክቴሪያ፣ ፈንገስ ወይም ሌሎች ፓራሳይቶች ባሉ ፓቶጅን የሚከሰት በሽታ ነው።

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



Amharic : ተላላፊ በሽታ ማለት በታመመ ሰው አካባቢ በመሆን በቀላሉ የሚተላለፍ በሽታ ነው።

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



Amharic : በርካታ መንግስታት ጎብኚዎች ወደ ሀገራቸው ሲገቡ፣ አሊያም ነዋሪዎች ከሀገራቸው ሲወጡ፣ ለተለያዩ አይነት በሽታዎች ክትባት እንዲከተቡ ይጠይቃሉ።

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



Amharic : እነዚህ መስፈርቶች ተጓዙ የጉበኛቸው ሃገሮች ላይ እና ሊጎበኛቸው ያሰባቸው ሀገራት ላይ ሊመሠረት ይችላል።

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



Amharic : በቻርሎት፣ ሰሜን ካሮላይና ከሚገኙት ጠንካራ ነጥቦች አንዱ፣ ለቤተሰቦች ከፍተኛ ጥራት ያላቸው አማራጮች ያሉት መሆኑ ነው።

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



Amharic : ከሌላ አካባቢ የመጡ ነዋሪዎች ብዙውን ጊዜ ወደዚያ ለመዛወር ዋና ምክንያት የሚያደርጉት ቤተሰባዊ-ነጻነትን ሲሆን፣ ጎብኝዎች ብዙውን ጊዜ በዙሪያቸው ሕፃናት ካሉ ከተማዋን በቀላሉ ለመውደድ ቀላል ሆና ያገኟታል።

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



Amharic : ባለፉት 20 ዓመታት ውስጥ በአፕታውን ቻርሎት፣ ውስጥ ለልጆች ተስማሚ የሆኑ አማራጮች ብዛት በከፍተኛ ደረጃ አድጓል።

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



Amharic : ምንም እንኳን በተወሰኑ ሁኔታዎች ቢጠቀሟቸውም ታክሲዎች በአጠቃላይ በሻርሌት በሚኖሩ ቤተሰቦች ብዙም ጥቅም ላይ አይውሉም።

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



Amharic : ከ 2 በላይ ተሳፋሪዎች እንዲኖሩዎት ተጨማሪ ክፍያ አለ ፣ ስለሆነም ይህ አማራጭ ከሚያስፈልገው በላይ ውድ ሊሆን ይችላል።

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



Amharic : አንታርክቲካ በምድር ላይ በጣም ቀዝቃዛ ቦታ ሲሆን፣ የደቡብ ዋልታ ዙሪያን ይከብባል።

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



Amharic : የጎብኚዎች ጉብኝት ብዙ ገንዘብ የሚጠይቅ፣ የአካል ብቃት የሚያስፈልገው፣ በበጋ ከኖቬምበር - ፌብራሪ ብቻ ሊካሄድ የሚችል እና በአብዛኛው ከፔኒንሱላ፣ ከደሴቶች እና ከሮስ ባህር የማይወጣ ነው።

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



Amharic : በአብዛኛው በእነዚያ አካባቢዎች ሁለት ሺህ ሰራተኞች በበጋ በአራት ደርዘን የሚሆኑ መሰረቶች/መጠሊያዎች እዚህ ይኖራሉ፡ አነስተኛ ቁጥር ያላቸው በክረምት እዚህ ይቆያሉ።

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



Amharic : ከዳርቻ ገባ ያለው የአንታርክቲካ መሬት በ 2-3 ኪሜ በረዶ የተሸፈነ ምድረ በዳ አምባ ነው።

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



Amharic : አንዳንድ ጊዜ የአየር ጉዞዎች ባለሙያዎች፣ በተራራ ለመወጣጣት ወይም ወደ ፖሉ ለመድረስ በመሬት ይሄዳሉ፤ ይህም ትልቅ ጣቢያ አለው።

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



Amharic : የደቡብ ዋልታ መሻገሪያ (ወይም አውራ ጎዳና) በሮዝ ባሕር እስከ ዋልታው ድረስ ከማክሙርዶ ጣቢያ 1600 ኪ.ሜ. ነው።

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



Amharic : የታመቀ በረዶ በክሬቭቫዎች በተሞሉ እና ባንዲራዎች ምልክት የተደረገባቸው ነው። መጓዝ የሚቻለው፣ ከነዳጅ እና ከአቅርቦቶች ጋር በፍጥነት የሚንሸራተቱ ልዩ ትራክተሮች ብቻ ነው።

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



Amharic : እነዚህ በጣም ቀለል ያሉ አይደሉም ፣ ስለዚህ አምባው ላይ ለመድረስ መንገዱ በትራንስአንታርክቲክ ተራሮች ዙሪያ ረጅም ጠመዝማዛ መንገድ መውሰድ አለበት።

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



Amharic : በክረምት ወቅት ለአደጋ መከሰት በጣም የሚደጋገመው ምክንያት የሚያንሸራትቱ መንገዶች፣ የተሽከርካሪ መንገዶች (የእግረኛ መሄጃዎች) እና በተለይም ደረጃዎች ናቸው።

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



Amharic : ቢያንስ ቢያንስ ተስማሚ ሶል ያላቸው ጫማዎችን ያስፈልግዎታል። የበጋ ጫማዎች ብዙውን ጊዜ በበረዶ እና በስኖው ላይ በጣም የሚያዳልጡ ናቸው ፣ አንዳንድ የክረምት ቦት ጫማዎች እንኳን የማይበቁ ናቸው።

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



Amharic : የስንጥቅ ሰረዙ ጥልቀት ያለው ፣ 5 ሚሜ (1/5 ኢንች) ወይም ከዚያ በላይ ፣ እና እቃው በቀዝቃዛ አየር ውስጥ በበቂ ሁኔታ ለስላሳ መሆን አለበት።

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



Amharic : አንዳንድ ቡት ጫማዎች ጉጥ አሏቸው እና ለሚያሸራትቱ ቦታዎች ጉጥ ያላቸው፣ ለአብዛኞቹ ጫማዎች እና ቦቴ ጫማዎች፣ ለሂል ወይም ለሂል እና ሶል ተስማሚ የሆኑ ተጨማሪ መሣሪያዎች አሉ።

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



Amharic : ተረከዞች ሰፊ እና ዝቅ ያሉ መሆን አለባቸው። አሸዋ፣ኮረት ወይም ጨው መወጠሪያውን ለማሻሻል በመንገዶች ወይም በመተላለፊያዎች ላይ ይበተናሉ።

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



Amharic : ተንሸራታች በረዶዎች ያልተለመዱ አይደሉም፤ ከፍ ያሉ ተራሮች ብዙ በረዶ መያዝ ይችላሉ፣ እናም ትርፍ የሆኑት እንደ ተንሸራታች በረዶዎች ይወርዳሉ።

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

Amharic : ችግሩ በረዶ ተጣባቂ ስለሆነ ወደ ታች ለመወርወር ጥቂት ማስነሻ ብቻ ይፈልጋል ፣ እና ወደ ታች የሚወርደው በረዶ ለተቀረው ቀስቃሽ ክስተት ሊሆን ይችላል።

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



Amharic : አንዳንድ ጊዜ የመጀመሪያው ቀስቃሽ ክስተት ፀሐይ በረዶውን ሲያሞቅ፣ አንዳንድ ጊዜ ብዙ በረዶ ሲጥል፣ አንዳንድ ጊዜ ሌሎች የተፈጥሮ ክስተቶች፣ ብዙውን ጊዜ የሰው ልጅ ነው።

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



Amharic : አውሎ ነፋስ በዙሪያው ያለውን አየር ወደ ውስጥና ወደ ላይ የሚመጥጥ በጣም ዝቅተኛ ግፊት ያለው ተሽከርካሪ አምድ ነው።

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



Amharic : እነሱ ከፍተኛ ንፋሶችን (ብዙውን ጊዜ ከ 100-200 ማይል / በሰዓት የሚነፍስ) ያመነጫሉ እና ከባድ ዕቃዎችን ወደ አየር ማንሳት ይችላሉ ፣ አውሎ ነፋሱ በሚንቀሳቀስበት ጊዜ ደግሞ ይሸከሟቸዋል።

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



Amharic : እነሱ ከወጀብ ደመና የሚወርዱ ዝናብ ሲጀምር እና መሬት በሚነካበት ጊዜ "አውሎ ነፋሳት" ይሆናሉ፡፡

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



Amharic : የግል VPN (የግል ቨርቹዋል አውታረ መረብ) አቅራቢዎች ሁለቱንም የፖለቲካ ሸፋን ማድረጊያ እና የንግድ አይፒ-አካባቢ-መሰረት ያደረገ ምስል ማጣሪያ ለማቋረጥ እጅግ በጣም ጥሩ መንገድ ናቸው።

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



Amharic : እነሱ በብዙ ምክንያቶች ከድር ፕሮክሲዎች የበለጡ ናቸው፥ እነሱ http ን ብቻ ሳይሆን ሁሉንም የበይነመረብ ትራፊክን አቅጣጫን ያስቀይራሉ።

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



Amharic : እነሱ በመደበኛነት ከፍተኛ የመተላለፊያ ይዘትን እና የተሻለ የአገልግሎት ጥራት ይሰጣሉ። እነሱ የተመሰጠሩ እና ለዚህም ለመሰለል በጣም ከባድ ናቸው።

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



Amharic : የሚዲያ ካምፓኒዎች "ውንብድናን ለመከላከል ነው" በማለት የዚህን ዓላማ በመደበኛነት ይዋሻሉ።

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



Amharic : በእርግጥ፣ የክልል ኮዶች በሕገ-ወጥ ቅጅ ላይ ፈጽሞ ምንም ተጽዕኖ የላቸውም፤ ቢት-በ-ቢት የሆነ የዲስክ ቅጂ ዋናው (ኦሪጂናሉ) በሚሠራበት በማንኛውም መሣሪያ ላይ በትክክል ይጫወታል።

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



Amharic : ትክክለኛው ዓላማ እነዚያ ኩባንያዎች በገበያዎቻቸው ላይ የበለጠ ቁጥጥር እንዲኖራቸው ማድረግ ነው፤ ይህ ሁሉ ስለ ገንዘብ ዝውውር ነው።

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



Amharic : ስልኮች በበይነ መረብ ስለሚተላለፉ በሚኖሩበት አካባቢ ወይም በሚጓዙበት አካባቢ ላይ ያለ የስልክ ኩባንያን መጠቀም አይኖርቦትም።

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



Amharic : እንዲሁም ከሚኖሩበት ማህበረሰብ የአካባቢ ቁጥር እንዲያገኙ ምንም መስፈርት የለም ፤ በዶሮ ፣ በአላስካ ጫካዎች ውስጥ የሳተላይት የበይነመረብ ግንኙነትን ማግኘት እና ፀሐያማ በሆነ አሪዞና ውስጥ መሆንዎትን የሚገልጽ ቁጥር ይምረጡ።

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



Amharic : ብዙውን ጊዜ የ PSTN ስልኮች እርስዎ ጋር እንዲደውሉ የሚያስችልዎትን ዓለም አቀፍ ቁጥር በተናጠል መግዛት አለብዎት። ቁጥሩ ከየት ነው የሚለውን፣ ለሚደውሉዎት ሰው ለውጥ ያመጣል።

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



Amharic : ቅጽበታዊ የጽሑፍ አስተርጓሚ መተግበሪያዎች - ሙሉ የጽሑፍ ክፍሎችን ከአንድ ቋንቋ ወደ ሌላ ቋንቋ በቀጥታ የመተርጎም ችሎታ ያላቸው መተግበሪያዎች።

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



Amharic : በዚህ ክፍል ስር ያሉ መተግበሪያዎች በምልክቶች ላይ ያሉ በባዕድ ቋንቋ የተፃፉ ጽሁፎችን ወይም ሌሎች በእውነተኛው አለም ላይ ያሉ ዕቃዎችን ተጠቃሚው ስልኩን ወደ እቃው ሲጠቁመው መተርጎም ሁሉ ይችላሉ።

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



Amharic : የትርጉም ሞተሮች በአስደናቂ ሁኔታ ተሻሽለዋል ፣ እና አሁን አብዛኛው ጊዜ ደህና የሆነ ትክክለኛ ትርጓሜዎችን ይሰጣሉ (እና አንዳንዴ ደግሞ ዝብርቅርቅ ያለ ይሰጣሉ) ፣ ግን ስህተቶች አሁንም ሊኖሩ ስለሚችሉ አንዳንድ ጥንቃቄ ማድረግ ተገቢ ነው።

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



Amharic : በዚህ ምድብ ውስጥ ከስመጥር መተግበሪያች መካከል አንዱ፣ የሚፈለገውን ቋንቋ ውሂብ ካወረደ በኋላ ከመስመር ውጪ የትርጉም ስራ ለመስራት የሚያስችለው ጉግል ትራንስሌት ነው።

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



Amharic : ከትውልድ ሀገርዎ ሲወጡ ለማሰስ የጂፒኤስ አሰሳ መተግበሪያዎችን በስማርትፎንዎ ላይ መጠቀም ቀላሉ እና በጣም ምቹ መንገድ ሊሆን ይችላል።

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



Amharic : አዳዲስ ካርታዎችን ለጂፒኤስ ወይም ለብቻው የጂፒኤስ መሣሪያ ከመግዛት ወይም ከመኪና ኪራይ ኩባንያ ከመከራየት ገንዘብ መቆጠብ ይችላል።

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



Amharic : ለስልክዎ የየኢንተርኔት ዳታ ከሌለዎት ወይም ከአገልግሎት ክልል ውጭ በሚሆንበት ጊዜ አፈፃፀማቸው ሊገደብ ወይም ላይገኝ ይችላል።

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



Amharic : እያንዳንዱ የማዕዘን ሱቅ በክፍያ ስልኮች ወይም በተለመዱት ስልኮች ጥቅም ላይ ሊውሉ በሚችሉት ግራ በሚያጋቡ የቅድሚያ ክፍያ የስልክ ካርዶች እቃዎች የተሞላ ነው።

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



Amharic : ብዙዎቹ ካርዶች የትም ለመደወል ጥሩ ቢሆኑም አንዳንዶቹ ለተወሰኑ የሀገር ስብስቦች የሚመች የመደወያ ዋጋ ማቅረብ ላይ የተለየ ትኩረት ይሰጣሉ።

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



Amharic : የእነዚህ አገልግሎቶች ተደራሽነት ብዙውን ጊዜ ያለምንም ክፍያ ከብዙ ስልኮች ሊደውል በሚችል በነጻ ስልክ ቁጥር በኩል ነው።

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



Amharic : መደበኛ ፎቶግራፎችን የሚመለከቱ ህጎች ለቪዲዮ ቀረፃም ይተገበራሉ ፣ ምናልባትም የበለጠ ሊሆን ይችላል።

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

Amharic : የአንድን ነገር ፎቶ ማንሳት ብቻ የማይፈቀድ ከሆነ ቪዲዮ ለመቅረጽ ማሰብ እንኳን የለብዎትም።

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



Amharic : ድሮን የሚጠቀሙ ከሆነ፣ ፊልም ለማንሳት ምን እንደሚፈቀድልዎ እና ምን ዓይነት ፈቃድ ወይም ተጨማሪ ላይሰንስ እንደሚያስፈልግ አስቀድመው በደንብ ይመርምሩ።

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



Amharic : ድሮንን ከአየር ማረፊያ አቅራቢያ ወይም ከብዙ ሰዎች በላይ ማብረር፣ በአካባቢዎ ህገወጥ ባይሆንም ብዙ ጊዜ መጥፎ ሃሳብ ነው።

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



Amharic : በአሁኑ ጊዜ የዋጋ መፈለጊያዎችን እና ማነፃፀሪያዎችን ሳያስቀድም የአየር ጉዞ በቀጥታ በአየር መንገዱ በኩል ብቻ መደረጉ የተወሰነ ነው።

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



Amharic : አንዳንድ ጊዜ አንድ ዓይነት በረራ በተለያዩ አዘጋጆች በሰፊው የሚለያዩ ዋጋዎች ሊኖሩት ይችላል እና የፍለጋ ውጤቶችን ማወዳደር እና ከመቁረጥ በፊት የራሱን የአየር መንገዱን ድር ጣቢያ መመልከት ይጠቅማል።

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



Amharic : ምንም እንኳን እንደ ቱሪስት ወይም ለቢዝነስ በተወሰኑ ሀገሮች ለአጭር የጉብኝት ቪዛ ባያስፈልግዎትም ፣ በአጠቃላይ እንደ ዓለም አቀፍ ተማሪ ወደዚያ መሄድ፣ ልክ እንደ ተራ ቱሪስቶች ወደዚያ ከመሄድ የበለጠ ረዘም ላለ ጊዜ መቆየትን ይጠይቃል።

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



Amharic : በአጠቃላይ፣ በማንኛውም የውጭ ሀገር ረዘም ላለ ጊዜ መቆየት፣ ቪዛ አስቀድመው እንዲያገኙ ያስገድዳል።

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



Amharic : የተማሪ ቪዛዎች በአጠቃላይ ከተለመደው የቱሪስት ወይም የንግድ ቪዛዎች የተለያዩ መስፈርቶች እና የማመልከቻ ሂደቶች አሏቸው።

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



Amharic : ለአብዛኞቹ ሀገሮች፣ ሊማሩበት ከሚፈልጉት ተቋም የአቅርቦት ደብዳቤ እንዲሁም ቢያንስ ለኮርስዎ የመጀመሪያ ዓመት ራስዎን ለመደገፍ የሚያስችል የገንዘብ ድጋፍ ማስረጃ ያስፈልግዎታል።

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



Amharic : ለዝርዝር መስፈርቶች፣ ከተቋሙ ወይም ማጥናት ከሚፈልጉበት አገር ያለን የስደተኞች ክፍል ጋር ያረጋግጡ።

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



Amharic : ዲፕሎማት ካልሆኑ በስተቀር፤ በአጠቃላይ በውጭ አገር መሥራት ማለት እርስዎ በሚኖሩበት ሀገር ውስጥ የገቢ ግብር ማሳወቅ ይኖርብዎታል ማለት ነው።

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



Amharic : የገቢ ግብር በተለያዩ ሀገሮች በተለየ ሁኔታ የተዋቀረ ሲሆን፣ የግብር ተመኖች እና ቅንፎች ከአንድ አገር ወደ ሌላው በስፋት የተለያዩ ናቸው።

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



Amharic : እንደ አሜሪካ እና ካናዳ ባሉ አንዳንድ የፌዴራል ሀገሮች፣ የገቢ ግብር በፌዴራልም ሆነ በአከባቢው ስለሚወሰን፣ ክፍያዎች እና ቅንፎች ከክልል ወደ ክልል ሊለያዩ ይችላሉ።

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



Amharic : ትውልድ ሃገርዎ ውስጥ ሲገቡ የኢሚግሬሽን ፍተሻ በብዛት የቀረ ወይም እንዲሁ ለስርዓት የሚደረግ ሲሆን፣ የጉምሩክ ቁጥጥር ግን አስቸጋሪ ሊሆን ይችላል።

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



Amharic : ምን ማምጣት እንደሚችሉ እና እንደማይችሉ ይወቁ እና ከሕጋዊ ገደቦች በላይ የሆነ ማንኛውንም ነገር መግለፅዎን ያረጋግጡ።

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



Amharic : በጉዞ ጽሁፍ ቢዝነስን ለመጀመር ቀላሉ መንገድ ክህሎትዎን የጉዞ ብሎግ ድረ ገጽ ላይ ማዳበር ነው።

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



Amharic : ድር ላይ መቅረፅ እና ማርተዕ ጋር ከተመቻቹ በኋላ፣ ከዚያ፣ የራስዎን ድር ጣቢያ መፍጠር ይችላሉ።

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



Amharic : በሚጓዙበት ወቅት በጎ ፈቃደኝነት ለውጥ ለማምጣት ጥሩ መንገድ ነው፣ ይህ ማለት ግን መስጠት ብቻ ማለት አይደለም።

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



Amharic : ውጪ ሃገር ውስጥ መኖር እና የበጎ ፈቃድ ስራ መስራት የተለየ ባህል ለማወቅ፣ አዲስ ሰዎችን ለማግኘት፣ ስለራስዎ ለማወቅ፣ የተለያዩ አመለካከቶችን ለመያዝ እና አዲስ ክህሎቶችንም ጭምር ለማግኘት በጣም ጥሩ መንገድ ነው።

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



Amharic : ብዙ የበጎ ፈቃድ ሥራዎች ክፍል እና ቦርድ ስለሚሰጡ ጥቂቶች ደግሞ አነስተኛ ደመወዝ ስለሚከፍሉ አንድ ቦታ ረዘም ላለ ጊዜ ለመቆየት በጀት ማራዘም ጥሩ መንገድ ሊሆን ይችላል።

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



Amharic : ቫይኪንጎች ወደ ጥቁር ባሕር እና ወደ ካስፔያን ባሕር ለመግባት የሩሲያ የውሃ መስመሮችን ተጠቅመዋል። የእነዚህ መንገዶች ክፍሎች አሁንም ጥቅም ላይ ሊውሉ ይችላሉ። ለማግኘት አስቸጋሪ ሊሆን ለሚችል ልዩ ፈቃዶች የሚፈለጉትን ይፈትሹ።

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



Amharic : የነጭ ባሕር – ባልቲክ ቦይ የአርክቲክ ውቅያኖስን ከባልቲክ ባሕር ጋር ያገናኛል ፣ በኦኔጋ ሐይቅ ፣ በላዶጋ ሐይቅ እና በሴንት ፒተርስበርግ ፣ በአብዛኛው በወንዞች እና በሐይቆች በኩል።

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



Amharic : ሐይቅ ኦኔጋም ከቮልጋ ጋር የተገናኘ በመሆኑ፣ በሩሲያ በኩል ከካስፒያን ባሕር መምጣት አሁንም ይቻላል።

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



Amharic : አንዴ ወደቦቹ ጋር ከደረሱ ሁሉም ነገር ግልጽ እንደሚሆን ይተማመኑ። ሌሎች የጀልባ እየለመኑ የሚጓዙ ተጓዞችን ያገኛሉ እናም ያሏቸውን መረጃዎች ከእርስዎ ጋር ያጋራሉ።

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



Amharic : በመሰረቱ እርስዎ እርዳታ መስጠትዎን ፣ የመርከብ ወደብ ላይ መራመድ ፣ ጀልባዎቻቸውን ወደሚያጸዱ ሰዎች መቅረብ ፣ በቡና ቤት ውስጥ ካሉ መርከበኞች ጋር ለመገናኘት መሞከር ፣ ወዘተ. የመሳሰልሉ ምልክቶችን ያሳያሉ።

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

Amharic : በተቻለ መጠን ብዙ ሰዎችን ለማነጋገር ይሞክሩ። ከጥቂት ጊዜ በኋላ ሁሉም ሰው ያውቅዎታል እናም የትኛው ጀልባ ሰው እንደሚያስፈልገው ፍንጭ ይሰጥዎታል።

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



Amharic : የተደጋጋሚ መብራሪያ አየር ጣቢያዎን በጥንቃቄ መምረጥ አለብዎት።

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



Amharic : ምንም እንኳን እርስዎ በጣም ከሚበሩበት አየር መንገድ ጋር መቀላቀል አስተዋይነት ነው ብለው የሚያስቡ ቢሆኑም ፣ የሚሰጡት መብቶች ብዙውን ጊዜ የተለያዩ እንደሆኑ እና በተደጋጋሚ በረራ ማድረግች በተመሳሳይ ህብረት ውስጥ በሌላ አየር መንገድ የበለጠ የተሻለ እንደሚሆኑ ማወቅ ይኖርብዎታል።

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



Amharic : እንደ ኤሚሬትስ ፣ ኢትሃድ አየር መንገድ ፣ ኳታር አየር መንገድ እና ተርኪሽ አየር መንገድ ያሉ አየር መንገዶች አገልግሎታቸውን ወደ አፍሪካ በከፍተኛ ሁኔታ ያስፋፉ ሲሆን ከሌሎች የአውሮፓ አየር መንገዶች በተሻለ ከበርካታ ዋና-ዋና የአፍሪካ ከተሞች ጋር ግንኙነቶችን ይሰጣሉ።

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



Amharic : የቱርክ አየር መንገድ ከ2014 ጀምሮ በ30 የአፍሪካ ሃገራት ውስጥ ወደ 39 መዳረሻዎች ይበራል።

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



Amharic : ተጨማሪ የመጓዣ ሰዓት ካልዎት፣ ወደ አፍሪካ የሚሄዱበት ጠቅላላ ዋጋ አለምን ለመዞር ከሚወስደው ዋጋ ጋር እንዴት እንደሚነፃፀር ይመልከቱ።

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



Amharic : ከአፍሪካ ውጭ ላሉት ሁሉም ቦታዎች ተጨማሪ ቪዛዎች ፣ የመነሻ ግብሮች ፣ የመሬት ትራንስፖርት ፣ ወዘተ ተጨማሪ ወጪዎች ውስጥ መጨመርዎን አይርሱ።

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



Amharic : ሙሉ በሙሉ በደቡባዊው ንፍቀ ክበብ ሆኖ በአለም ዙሪያ መብረር ከፈለጉ፣ በትራንስኦሺያን መንገዶች አለመኖር ምክንያት የበረራዎች እና የመድረሻዎች ምርጫ ውስን ነው።

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



Amharic : ማንም የአየርመንገድ ስምምነት ሦስቱንም በደቡብ የዓለም አጋማሽ ያሉ የውቅያኖስ ማቋረጫዎችን አይሸፍንም (የሰማይ ቡድኑ ደግሞ ማንኛውንም መተላለፊያ አይሸፍንም)።

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



Amharic : ሆኖም ፣ ስታር አሊያንስ ከምስራቃዊው ደቡብ ፓስፊክ በስተቀር ከ ሳንቲያጎ ዴ ቺሊ እስከ ታሂቲ ድረስ ሁሉንም ይሸፍናል ፣ ይህ የ LATAM ዋንዎርልድ በረራ ነው።

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



Amharic : የደቡብ ፓስፊክን እና የደቡብ አሜሪካን ምዕራባዊ ጠረፍ ለመዝለል ከፈለጉ ይህ በረራ ብቸኛው አማራጭ አይደለም። (ከስር ይመልከቱ)

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



Amharic : በ1994፣ በዘር የአርሜንያ ናጎርኖ-ካራባክ የአዘርባጃን ክልል በአዜሪስ ላይ ጦርነት ከፈተ።

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



Amharic : በአርሜኒያኖች ድጋፍ አዲስ ሪፐብሊክ ተፈጠረ። ነገር ግን የትኛውም የተቋቋመ ሀገር -አርሜንያንም ጨምሮ- በይፋ ዕውቅና አልሰጡትም።

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



Amharic : በክልሉ ላይ የሚካሄዱ የዲፕሎማሲ ክርክሮች በአርሜኒያ እና በአዘርባጃን መካከል ግንኙነቶችን ማበላሸታቸውን ቀጥለዋል።

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



Amharic : የካናል አውራጃ (ደች ግራችተንጎርዴል) በአምስተርዳም ቢንነንስታድ ዙሪያ ከቦ የሚገኝ የታወቀ የ 17ኛው ክፍለዘመን ወረዳ ነው።

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



Amharic : መላው አውራጃ ለልዩ ባህላዊ እና ታሪካዊ ጠቀሜታው የዩኔስኮ የዓለም ቅርስ ስፍራ ተብሎ የተሰየመ ሲሆን የቦታ ዋጋዎቹም በአገሪቱ ውስጥ ካሉት ከፍተኛ ናቸው።

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



Amharic : ሲንኬ ቴራ፣ ትርጉሙም አምስት መሬቶች ማለት ነው፣ በጣሊያን ሊጉሪያ ውስጥ የሚገኙትን ሪዮማጊዮሬ ፣ ማናሮላ ፣ ኮርኒግሊያ ፣ ቬርናዛ እና ሞንቴሮሶ የተባሉትን አምስት ትናንሽ የባህር ዳርቻ መንደሮችን ያቀፈ ነው።

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



Amharic : እነሱ በ ዩኔስኮ የዓለም ቅርስ ዝርዝር ውስጥ ገብተዋል።

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



Amharic : ባለፉት ክፍለዘመናት፣ ሰዎች ጎርባጣ፣ ዳገት መልክዓምድር ላይ ባህሩን እስከሚመለከቱት ገደሎች ድረስ በጥንቃቄ እርከኖችን ገንብተዋል።

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



Amharic : የውበቱ አካል የሚታይ ኮርፖሬት እድገት አለመኖሩ ነው። መንገዶች፣ ባቡሮች እና ጀልባዎች መንደሮቹን ያገናኛሉ እና መኪኖች ከውጪ ሊደርሱባቸው አይችሉም።

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



Amharic : በቤልጅየም እና በስዊዘርላንድ የሚነገሩት የፈረንሣይኛ ዓይነቶች እርስ በእርሳቸው ለመረዳት የሚቻሉ ቢሆኑም በፈረንሳይ ከሚነገረው ፈረንሣይኛ በጥቂቱ ይለያሉ።

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



Amharic : በተለይም፣ በፈረንሳይኛ ተናጋሪው ቤልጂየም እና ስዊዘርላንድ ውስጥ የቁጥር አሰጣጥ ስርዓት በፈረንሣይ ከሚነገረው ፈረንሳይኛ የሚለዩ አንዳንድ ጥቃቅን ልዩነቶች ያሉት ሲሆን የአንዳንድ ቃላት አጠራር በመጠኑም ቢሆን የተለየ ነው።

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



Amharic : የሆነው ሆኖ፣ ሁሉም ፈረንሳይኛ የሚናገሩ ቤልጂያኖች እና ስዊሶች መደበኛ ፈረንሳይኛ በትምህርት ቤት ውስጥ ተምረው ይሆናል ስለዚህም መደበኛ የፈረንሳይን አቆጣጠር ስርዓት ብትጠቀምም እንኳን መረዳት ይችላሉ።

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



Amharic : በብዙ የዓለም ክፍሎች ውስጥ እጅ ማወዛወዝ የ"ሰላም" ማሳያ ምልክት ነው።

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



Amharic : ሆኖም ግን፣ በማሌዥያ ቢያንስ በገጠር አካባቢዎች ባሉ ማላዮች ውስጥ ¨ና¨ ማለት ነው፤ ወደ ሰውነት ከተጠቆመ ጠቋሚ ጣት ጋር ተመሳሳይ ነው፣ በአንዳንድ የምዕራባውያን አገራት ውስጥ ጥቅም ላይ የሚውል፣ እናም ለዚያ ዓላማ ብቻ ጥቅም ላይ መዋል ያለበት።

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

Amharic : በተመሳሳይ፣ በስፔን የሚኖር አንድ እንግሊዛዊ ተጓዥ እጅን ወደ ራስ አዙሮ (ወደ ሰውየው ከማዞር ይልቅ) ማወዛወዝን እንደ ¨ና¨ ምልክት አድርጎ ሊቆጥር ይችላል።

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



Amharic : ረዳት ቋንቋዎች መነጋገር ሊከብዳቸው በሚችሉ ሰዎች መካከል ንግግርን ለማሳለጥ ታስበው የተፈጠሩ ሰውሰራሽ ወይም የተገነቡ ቋንቋዎች ናቸው።

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



Amharic : ከቅይጥ ቋንቋ የተለዩ ናችው፣እነሱም ለአንድ ምክንያት ወይም ለሌላ ተብለው በሌላ ቋንቋ ተናጋሪዎች መካከል ዋና የመነጋገርያ መንገድ የሆኑ ተፈጥሮአዊ ወይም ሰዋዊ ቋንቋዎች ናቸው።

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



Amharic : በቀኑ ሙቀት ተጓዦች ከሩቅ ውሃ የሚመስሉ (ወይም ሌሎች ነገሮችን) ራእዮችን ሊያዩ ይችላሉ።

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



Amharic : ተጓዡው ሚራዡን ከተከታተለ ውድ ጉልበቱን እና ቀሪ ውሃውን አደጋ ውስጥ በመክተት አደገኛ ሊሆን ይችላል።

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



Amharic : በጣም ሞቃታማ የሚባሉት በረሃዎች እንኳን በሌሊት በጣም ቀዝቃዛ ሊሆኑ ይችላሉ። ሙቀት በሌሌው ልብስ ሃይፖሰርሚያ ሊከሰት የሚችል አደጋ ነው።

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



Amharic : በተለይም በበጋ ወቅት፣ በዶፍማ ደን ውስጥ በእግር ለመጓዝ ከወሰኑ ከቢንቢ መጠንቀቅ ያስፈልግዎታል።

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



Amharic : በከፊል ሞቃታማው ደን ውስጥ እየነዱ ቢሆንም እንኳን፣ ወደ ተሽከርካሪው እየገቡ ሳለ በሩ የሚከፈትበት ጥቂት ሴኮንዶች ለትንኞች ተሽከርካሪው ውስጥ ከእርስዎ ጋር ለመግባት በቂ ጊዜ ነው።

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



Amharic : የወፍ ጉንፋን፣ ወይም በመደበኛ የአቪያን ኢንፍሉዌንዛ የሚባለው፣ ወፎችንም ሆነ አጥቢ እንስሳትን ሊያጠቃ ይችላል።

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



Amharic : በሰው ልጆች ውስጥ ከመቶ ሺህ ያነሱ ጉዳዮች ሪፖርት የተደረጉ ሲሆን የተወሰኑት ግን ለሞት የተጋለጡ ናቸው።

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



Amharic : አብዛኛዎቹ ከዶሮ እርባታ ጋር አብረው የሚሰሩ ሰዎችን ያካተቱ ቢሆንም፣ በአእዋፋት ተከታታዮችም የተወሰነ አደጋ አለ።

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



Amharic : በኖርዌይ የተለመደው መልክዓምድር፣ ቁልቁል ገደላማ እና ሸለቆዎች የበዙባቸው ሲሆኑ፣ እነዚህም በድንገት ከፍ ያሉ እኛ በመጠኑም ቢሆን የተስተካከሉ አምባን ይሰጣሉ።

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



Amharic : እነዚህ አምባዎች ብዙውን ጊዜ "ቪዴ" በመባል ይጠራሉ ማለትም ሰፊ፣ ክፍት ዛፍ አልባ ቦታ፣ ገደብ የለሽ አካባቢ ማለት ነው።

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



Amharic : በሮጋላንድ እና አግደር እነዚህ አብዛኛውን ጊዜ "ሄይ" ይባላሉ ማለትም በቁጥቋጦ የተሸፈነ ዛፍ የለሽ ደጋ መሬት ማለት ነው።

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



Amharic : የበረዶ ግግር ክምሮች የተረጋጉ አይደሉም ፣ ከተራራው ይወርዳሉ እንጂ። ይህ በበረዶ ድልድዮች ሊደበቁ የሚችሉትን ስንጥቆች ፣ ክፍተቶችን ሊያስከትል ይችላል።

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



Amharic : የበረዶ ዋሻ ግድግዳዎች እና ጣሪያዎች ሊፈርሱ እና ስንጥቆቻቸው ሊጠቡ ይችላሉ።

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



Amharic : በበረዶ ግግር ክምር ጠርዝ ላይ ግዙፍ ብሎኮች ፈርሰው ፣ ይወድቃሉ እና ምናልባትም ከጫፉ ርቀው ሊዘሉ ወይም ሊሽከረከሩ ይችላሉ።

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



Amharic : ለኮረብታ ጣቢያዎች የቱሪስት ወቅት በአጠቃላይ በሕንድ የበጋ ወቅት በጣም ከፍተኛ ነው።

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



Amharic : ሆኖም ግን ፣ በክረምቱ ወቅት የተለየ ዓይነት ውበት እና ማራኪነት ሲኖራቸው ፣ ብዙ የኮረብታ ጣቢያዎች ጤናማ መጠን ያለው በረዶ ይቀበላሉ እንዲሁም እንደ ስኪንግ እና የበረዶ መንሸራተት ያሉ እንቅስቃሴዎችን ያስተናግዳሉ።

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



Amharic : በጣም ትንሽ የአየር መንገዶች ብቻ እስካሁን በትንሹ የመጨረሻ ሰዓት የለቅሶ ጉዞ ወጪን ለመቀነስ የሀዘን ዋጋዎችን ያቀርባሉ።

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



Amharic : ከዩናይትድ ስቴትስ ወይም ከካናዳ እና ከዌስትጄት ለሚነሱ በረራዎች እነዚህን የሚያቀርቡ አየር መንገዶች ኤይር ካናዳ፣ ዴልታ ኤይር ላይንስ፣ ሉፍታንዛን ያካትታሉ።

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



Amharic : በሁሉም ሁኔታዎች፣ በስልክ በቀጥታ ከአየር መንገዱ ቦታ ማስያዝ አለብዎት።

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.