40 days Akan and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in Akan and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

Akan : Dwoada no, abɔdeɛ mu nimdefoɔ a wɔfiri Stanford University School of Medicine de too dwa sɛ wɔayɛ nhwehwɛmu afidie foforɔ bi a ɛtumi kyɛ nkwammoa mu akuokuo: kyiipo ketewa pa ara bi a wotumi kunkyire gu krataa so a wobɛtumi de inkjet mfidie a yɛde kunkyire nneɛma ayɛ a koro biara boɔ bɛyɛ sɛ 1 U.S cent.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



Akan : Wɔn a wɔayɛ nhwehwɛmu akɔ nkan se yei bɛtumi ama yɛanhunu kokoram, nsamanwa, babaso werɛmfoɔ ne atiridii yareɛ ano ntɛm, wɔ ayarefoɔ a wɔwɔ aman a ɛntuu mpɔn mu, bea a yareɛ bi tesɛ nufoɔ mu kokoram yareɛ a ɛkum nnipa kɛse sɛ yɛde toto aman a wɔwɔ sika ho a.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



Akan : JAS 39C Gripen hwee ase wɔ wiemhyɛn kwantempɔn mu berɛ a na abɔ bɛyɛ anɔpa 9:30 (0230 UTC) maa ogya tɔɔ mu, ne saa nti wɔamma kwan amma wiemhyɛn biara ankɔ amanɔne.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



Akan : Na wiemhyɛnkafoɔ no yɛ Squadron Leader Dilokrit Pattavee.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



Akan : Dawurubɔ dwuma a ɛwɔ kuro no mu de too dwa sɛ ogya atɔ lɔɔre a ɛdi dwuma wɔ wiemhyɛn gyinabea bi mu.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



Akan : Vidal a na wadi mfeɛ 28 afiri Sevilla akɔ Barça mfeɛ mmiɛnsa mu nie.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



Akan : Firi mmerɛ a Vidal baa Catalan ahenkuro no, wasi akan 49 ama bɔɔlobɔkuo no.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



Akan : Ɔyɛkyerɛ no hyɛɛ aseɛ bɛyɛ 11:00 (UTC+1) wɔ Whitehall bea a ɛne Downing Street a apolisifoɔ hyɛn anim hɔ bɔ nhwɛanim no, saa beaeɛ yi na Mansoafoɔ panin te.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



Akan : 11:00 bɔ paa ho ara no, nnipa a wɔreyɛ yɛkyerɛ too ban maa teaseɛnam biara antumi ankɔ wɔ Whitehall hɔ.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



Akan : Ɛbɔɔ 11:20 kenn, apolisifoɔ no ka kyerɛɛ wɔn a wɔreyɛ yɛkyerɛ no wɔnkɔ bama no so, na wɔkyerɛ sɛ ɛwɔ sɛ wɔn yɛkyerɛ no fa kwan pa so na beaeɛ hɔ nso ammɔ kyenku.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



Akan : Ɛbɔɔ bɛyɛ 11:29 no, na wɔn a wɔreyɛ yɛkyerɛ no nyinaa akɔ Whitehall, wɔatera Trafalgar Square, wɔ Strand kwan ho a wɔatu atene nam Aldwych na wɔnam Kingsway de rekɔ Holborn bea a Conservative Party reyɛ wɔn Spring Forum wɔ ahomegyebea a yɛfrɛ no Grand Connaught Rooms.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



Akan : Sԑ yԑde Nadal ne Canadani no toto ho wɔ mprԑ dodoɔ a obi adi ne yɔnko so nkonima, ԑyԑ 7-2.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



Akan : Nansa yi ara Raonic twaa no wɔ Brisbane akansie no mu.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



Akan : Nadal nyaa mma no nyinaa mu 88% na ɔde dii nkonim wɔ berԑ a ɔnyaa mma no 76 wɔ deԑ ԑdi kan no mu.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



Akan : Akansie no baa awieeԑ no, King of Clay kaa sԑ, ¨Ɛyԑ m'anigye sԑ masane aduru akansie a ԑho hia pa ara no awieeԑ. Mewɔ ha sԑ mԑyere me ho na magye.¨

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



Akan : ¨Panama Papers¨ yԑ asԑm a yԑde gyina hɔ ma Panama mmara adwumakuo Mossack Fonseca, nkrataa bԑyԑ ɔpepem du a ԑfaa kwatikwan so kɔpuee nsԑntwerԑfoɔ hɔ wɔ ´spring´ 2016 mu no.

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



Akan : Nkrataa no kyerԑԑ sԑ sikakorabea du-nnan bi boaa wɔn a wɔne wɔn yԑ adwuma a wɔwɔ sika pa ara no maa wɔde Amerika sika no ɔpepem sieeԑ sԑdeԑ ԑbԑyԑ a wɔntua ԑho toɔ ne ԑho sika biara.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



Akan : Britain dawurobɔ krataa Guardian no susuu ho sԑ, na Deutsche sikakorabea no wɔ tumi wɔ shell nnwumakuo 1200 a wɔde wɔn yԑԑ saa adeԑ no nkyekyԑmu mmiԑnsa mu baako so.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



Akan : Ɔyԑkyerԑ ahodoɔ kɔɔ so wɔ wiase nyinaa, wɔde nnipa bebree kɔgyinaa mmara ano de wɔn kɔguu afiase, ԑnna Iceland ne Pakistan aban mu mpanimfoɔ de wɔn akonnwa too hɔ.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



Akan : Wɔwoo Ma wɔ Hong Kong, nanso ɔsuaa adeԑ wɔ New York University ne Harvard Law School ԑnna ԑduruu mmerԑ bi maa na ɔkuta Amerika krataa a ¨ԑma no kwan ma ɔtena hɔ daa¨ no bi.

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



Akan : Hsieh kyerԑԑ wɔ abatoɔ berԑ no mu sԑ, ɔhaw bi ba a, Ma bԑdwane afiri ɔman no mu.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



Akan : Hsieh sane kaa sԑ Ma a ne ho yԑ fԑ wɔ mfonin mu no, adepa biara nni ne mu.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



Akan : Nsԑm a wɔka faa ne ho nyinaa akyiri no, Ma dii nkonim berԑ a ɔkyerԑԑ sԑdeԑ ɔbԑsi ne China aka abom no ho.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



Akan : Ɛnnԑ agokansini mapa no ne Alex Ovechkin a ɔbɔ ma Washington Capitals.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



Akan : Ɔtoo ntena mmienu ԑnna ɔboaa obi maa ɔtoo atena mprԑ mmienu wɔ Washington 5-3 nkonimdie a wɔnyaa no wɔ Atlanta Thrashers so no mu.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

Akan : Ovechkin mmoa a ԑdi kan wɔ anadwo no mu no ne deԑ na wɔde redi nkonim a rookie Nicklas Backstrom hyԑeԑ no;

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



Akan : atena a ԑtɔ so mmienu a ɔtoeԑ no na na ԑyԑ deԑ ԑtɔ so aduosia a wahyԑ no saa agokansie berԑ no mu, wei maa no bԑyԑԑ onipa a ɔdikan a wahyԑ aduosia anaa deԑ ԑboro saa ԑfiri 1995-96 a Jaromir Jagr ne Mario Lemieux mu biara duruu saa adeԑ no ho no.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



Akan : Batten tɔɔ so 190 wɔ 2008 Amerika Asikafoɔ din a ԑpueeԑ no mu a na ɔwɔ agyapadeԑ ne sika ne boɔ som Amerika sika no ɔpepem $2.3 billion.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



Akan : Ɔwiee sukuu wɔ College of Arts & Science a ԑwɔ Virginia Suapɔn no mu wɔ afe 1950 mu; na ɔboa sukuu no pa ara.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



Akan : Wɔ paa agya too Abu Ghraib afiase a ԑwɔ Iraq no mu berԑ a basabasaeԑ kɔɔ so hɔ wɔ.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



Akan : Afiase hɔ bԑyԑԑ beaeԑ a ԑnyԑ wɔ berԑ a wɔhunuu sԑ wɔyԑ nneduafoɔ no ayakayakadeԑ wɔ hɔ berԑ a Amerika asogyafoɔ bԑgyeeԑ no akyi.

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



Akan : Piquet Jr. nyaa nkwanhyia wɔ '2008 Singapore Grand Prix' no mu berԑ a ɔgyina faa Fernando Alonso, saa berԑ no na ɔyii ahobanbɔ kaa no pueeԑ.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



Akan : Berԑ a kaa a wɔwɔ Alonso anim no kɔɔ ahobanbɔ kaa no ase sԑ wɔrekɔbu fango no, ɔkɔɔ anim kɔdii nkonim.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



Akan : Wɔyii Piquet Jr. adi berɛ a wɔwiee '2009 Hungarian Grand Prix' no.

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



Akan : 8:46 a.m. pԑpԑԑpԑ na kuro no mu nyinaa yԑԑ dinn, de rekyerԑ berԑ a wiemhyԑn a ԑdi kan no hwee deԑ wɔasoma sԑ ԑnkɔhwe mu no mu.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



Akan : Wɔde nkanea mmienu ahwԑ soro anadwofa no mu.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



Akan : Wɔgu so resi mmorosan afoforɔ nnum wɔ beaeԑ hɔ a wɔde beaeԑ a wɔbԑfa hyԑn ne nkaebea ahyԑ mfimfini.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



Akan : PBS so dwumadie no wɔ Emmy abasobɔdeɛ bɛyɛ aduonu nan ne akyire, na mberɛ ɔmo yi kyerɛ no na yɛ tia sen Sesame Street ne Mister Rogers´ Neighborhood.

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



Akan : Na mfonini no mu biara wɔ dwumadie no so bɛgyina ho ama asɛntitire a ɛwɔ nwoma pɔtee n´ya booboo ho afa anansesɛm bebreebe ho.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



Akan : Na dwumadie no nso bɛyɛ abɔdinkyerɛ fa nwoma a mmofra nkɔ hwehwɛ sɛ ɔkɔ wɔn nwomakorabea.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



Akan : John Grant, a ɔfri WNED Buffalo (Fie tenabea Reading Rainbow) kaa sɛ ¨Reading Ranibow akyerɛ mmofra deɛ nti a akenkan ho hia,…odo a ɛwɔ akenkan mu- [mfonini no] hyɛ mmofra no nkuran sɛ womfa nwoma na ɔnkenka.¨

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



Akan : Ebinom, a John Grant ka ho, gyidi sɛ sika a ɛho ayɛ den ne sesa sibea a aba nyansapɛ nwomasua wɔ tɛlɛvihyen so agudi mu na ɛde nsɛm a edidi so yi ba awie yɛ no.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



Akan : Ewiem adehunufoɔ se asoɔkye a ԑwɔ kwansini 645 (1040 km) wɔ Cape Verde atɔeԑ fa mu no ano bԑtumi abrԑ ase ansa na ahunahuna wɔn a wɔte bԑn hɔ no.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



Akan : Seisei Fred wɔ mframa a ɛbɔ kwansini 105 dɔnhwere baako biara (165 km/h) ԑnna ԑde n'ani akyerԑ atifi-atɔeeԑ fam.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



Akan : Fred ne mframa a ano yԑ den pa ara wɔanya wɔ anaafoɔ ԑne apueeԑ fam wɔ Atlantic no mu wɔ berԑ a wɔde ewiem mfonintwa hyԑԑ aseԑ no, ԑnna ԑsane nso yԑ mframa gyampantrudu a wɔanya wɔ 35°W apueeԑ fam a ԑtɔ so mmiԑnsa.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



Akan : Ɛbɔ 24, 1759 mu no, Arthur Guinness de ne nsa ano agyinaeԑ hyԑԑ mfeԑ 9,000 ase de maa St James´ Gate Brewery a ԑwɔ Dublin, Ireland.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



Akan : Mfeԑ 250 akyi no, na Guinness abԑyԑ wiase adwumakuo a ԑma euros ɔpepem 10 (US$14.7 billion) ne akyire afe biara.

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



Akan : Jonny Reid a ɔka wɔn a wɔtwi kaa ma A1GP New Zealand kuo no ho no ayԑ abakɔsԑm nnԑ sԑ watwi kaa ntԑm pa ara so de afa 'Auckland Harbour Bridge' a adi mfeԑ 48 wɔ New Zealand no so wɔ berԑ a wanto mmara.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



Akan : Owura Reid de mmirika a na ԑboro 160km/h tumi twii 'New Zealand´s A1GP kaa', Black Beauty no faa fasuo no so mprԑ nson.

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



Akan : New Zealand apolisifoɔ no antumi amfa wɔn afidie a wɔde hwԑ mmirikatuo no anhwԑ mmirika a Owura Reid retu ԑnam wɔ a Black Beauty wɔ fam no, berԑ a wɔtumi nyaa no no, na Owura Reid de ne mmirika no aba 160km/h.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

Akan : Abosome mmiԑnsa a atwam no mu no, wɔn a wɔakye wɔn bԑboro 80 na wɔagyae wɔn afiri 'Central Booking facility' hɔ wɔ berԑ a wɔammɔ wɔn kwaadu biara.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



Akan : Oforisuo bosome no mu wɔ afe yi mu na ɔtԑmmuafoɔ Glynn de ɔhyԑ krataa maa beaeԑ no sԑ wɔnnyae wɔn a wɔakye wɔn ama aboro dɔnhwere aduonu-nnan firi berԑ a wɔkyee wɔn na kɔɔto antena wɔn asԑm no so no.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



Akan : 'Commissioner' no na ԑkyerԑ efiekɔ ho nhyehyԑeԑ a wɔde ma, sane yԑ kwaadu a polisini a ɔkyeeԑ no de bɔ ho adwuma. Afei ɔbɔ kwaadu no gu ɔman no kɔmpuita nhyehyԑeԑ no so ma wɔde wɔn ani di akyire.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



Akan : Ɛda a wɔbԑfrԑ asԑm no nso yԑ da a ԑwɔ hɔ ma deԑ wɔabɔ no kwaadu no sԑ wɔbԑdi n'asԑm no ntԑntԑm.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



Akan : Peter Costello, deԑ ɔhwԑ Australian sikasԑm so na ɔsane nso yԑ obi a 'Mansoafoɔ Panin John Howard' nni hɔ a, ɔbԑdi 'Liberal party' no anim sԑ kandini no ataa 'nuclear power industry' wɔ Australia no akyi.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



Akan : Owura Costello se, sԑ kwan a wɔbԑfa so anya 'nuclear power' no yԑ deԑ wɔn ho bԑso a, Australia nhwԑ sԑ wɔbԑdi akyire na wɔde adi dwuma.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



Akan : Owura Costello se,¨sԑ ԑbԑyԑ deԑ obiara tumi tɔ bi a, yԑnnya bi. ԑne sԑ, mmara biara nni hɔ a ԑsi nuclear energy no ano¨.

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



Akan : Sԑdeԑ Ansa de too dwa no, ¨na apolisifoɔ suro nneԑma bi a na wɔsusu sԑ ԑbԑtumi de ko a ԑtoɔ ntwa da bԑba no ho.

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



Akan : Apolisifoɔ kyerԑ sԑ Lo Piccolo wɔ soro ԑfiri sԑ wabԑne Provenzano pԑn wɔ Palermo ԑnna ne suahunu kԑseԑ a ɔwɔ no nso ama wanya mpanimfoɔ no dɔ wɔ berԑ a wɔdi Provenzano nhyehyԑeԑ so sԑ wɔbԑwɔ fam sԑdeԑ ani mma wɔn ho na wɔahyԑ wɔntumi no mu kena.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



Akan : Saa mpanimfoɔ yi yԑ wɔn a wɔbԑnee Provenzano wɔ berԑ a ɔmaa 'Riina-driven' ko a na wɔne ɔman no ko a ԑmaa Mafia nkurɔfoɔ, Giovanni Falcone ԑne Paolo Borsellino wui wɔ afe 1992 mu no to twaeԑ.¨

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



Akan : 'Apple baanodani' Steve Jobs nante kɔɔ soro hɔ ԑnna ɔyii iPhone no firii ne botom de daa fon no adi.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



Akan : Berԑ a ɔrekasa wɔ ne dɔnhwere mmienu kasakyerԑ no mu no, ɔkaa sԑ, ¨Ɛnnԑ Apple resane ayԑ fon bio, Yԑrebԑyԑ abakɔsԑm ԑnnԑ¨.

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



Akan : Brazil yɛ Roman Catholicfoↄ man a ɛso paa wↄ asase yi so, na Roman Cathloic Asↄre no akasa atia bobeasu baako awareɛ a wↄde bɛhyɛ mmara aseɛ wↄ ↄman no mu mpɛn pii.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



Akan : Mfeɛ 10 nie a Brazil Mmarahyɛ Abadwafoↄ abooboo gye a wↄbɛgye atom no ho, na seesei deɛ Rio Grande do Sul nko ara na wagye saa mmara kwan so awareɛ yi atom.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



Akan : Marta Suplicy, Sao Poalo ¨mayor¨ a w´atwam no na ↄtwerɛɛ mmara a edi kan no. Saa mmara yi a wↄde too dwa no akodi Roberto Jefferson nsam, berɛ a wↄyɛɛ ɛho nsakraeɛ wieɛ no.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



Akan : Ayɛkyerɛfoↄ yi anidasoↄ ne sɛ ɛdom ↄpepem 1.2 de wↄn nsa bɛhyɛ nwoma no aseɛ na wↄde akↄdan Mmarahyɛ Abadwafoↄ no wↄ Abubuo mu.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



Akan : Akyiri yi a ɛbɛdaa adi sɛ mmusua dodoↄ no ara rehwehwɛ mmara kwan so mmoa de ako atia tu a wↄpɛ sɛ wotu wↄn no, wↄyɛɛ nhyiamu bi wↄ Mpↄtam Mmarahyɛbeae wↄ East Bay Ɔbɛnem da ɛtↄ so 20 maa wↄn a woabu wↄn wↄ adansie nsɛmsɛm mu no.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



Akan : Berɛ a wↄn a wↄhan dan no firi aseɛ kaa deɛ ɛtoo wↄn no, mmusua ahodoↄ a wↄn ho wↄ asɛm yi mu no behunu prɛko pɛ sɛ OHA odwumayeni baako Carolyn Wilson awia sika a wↄde too dan no ase no na wadwane afiri kuro no mu.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



Akan : Wↄn a wↄhan dan wↄ Lockwood Gardens no gye di sɛ wobetu mmusua afoforↄ bɛyɛ 40 anaa deɛ ɛboro saa, efiri berɛ a wonyaa no nteeɛ sɛ OHA apolisifoↄ reyɛ nhwehwɛmu afa aban adansie nwumakuo afoforↄ ho wↄ Oakland a wↄn nso ho wↄ adansie bukata nsɛmsɛm yi mu no.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



Akan : Agofomma no twaa ¨Maui´s War Memorial¨ agropramma dwumadie no mu, a na nnipa 9000 na ɛsɛ ɛba, na wↄde kyɛwpa ↄmaa wↄn akyidifoↄ.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



Akan : Adwumakuo a ɛhwɛ agofomma no so, HK Management Inc., anka deɛ nti a wotwaa mo berɛ a edi kan wↄ september 20, nanso da edi hↄ no wↄde hyɛɛ ɛho nhyehyeɛ a ankↄ yie.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



Akan : Wↄde Greekfoↄ alↄyafoↄ a ↄmo agye din, Sakis Kechagioglou ne George Nikolakopoulos atom wↄ Athens efiase wↄ korydallus, ɛsaine sɛ wodi korↄno ne kɛtɛasehyɛ ho fↄ.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



Akan : Yei ama asɛm kɛseɛ asↄre wↄ Greekfoↄ mmaranimfoↄ kuo no mu esiane nneɛma a ɛmfa mmara kwan so a atenmufoↄ ne alↄyafoↄ ahodoↄ no de wↄn ho hyɛɛ mu mfeɛ a atwam a abɛda adie.

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



Akan : Berɛ a nsɛntwerɛni Makis Triantafylopoulos daa nsɛm bi adi wↄ ne tɛlɛbihyɛn so dwumadie a agye din ¨Zoungla¨ wↄ Alpha TV so nnawↄtwe kakra a etwam no, wotuu mmarahyɛ badwani ne lↄyani Petros Mantouvalos adeɛ so efiri sɛ na wↄn a ↄne wↄn yɛ adwuma no de wↄn ho ahyehyɛ korↄno ne keteasehye mu.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



Akan : Afei nso, wakye otɛmmuafoↄ kunini Evangelos Kalousis ato efiase efiri sɛ na odi fↄ wↄ kɛtɛasehyɛ ne ↄbrabↄne ho.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

Akan : Roberts poeɛ koraa sɛ ↄbɛka berɛ a ↄgye di sɛ nkwa hyɛɛ aseɛ, asemmisa a eho hia paa berɛ a yɛresusuw nyinsen a wotu gu ho nnyinasosɛm no, na ↄkaeɛ sɛ ɛnyɛ papa sɛ ↄbɛka nsɛm pↄtee a ɛte saa ho asɛm.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



Akan : Nanso, ↄsan tii asɛm a waka dada sɛ Roe v. Wade yɛ ¨mmara a woagye atom wↄ ↄman no mu¨, de sii hia a ehia sɛ asennibea kunini no gyinae a wosi no betoatoa so no so dua.

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



Akan : Ↄsan ka sii so sɛ ↄgye hokwan a obi wↄ sɛ ↄyɛ deɛ ↄpɛ a obi mfeefee ne nsɛm mu a Roe gyinaa so de sii gyinae no di.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



Akan : Maroochydore dii kan wↄ pon no so, na ↄde mma nsia na edii Noosa a ↄtↄↄ so mmienu no anim.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



Akan : Afa mmienu yi hyiaa wↄ ↄfa a edi faenal no anim a ɛyɛ titire paa na ɛhↄ na Noosa de mma 11 twaa wↄn a wodii nkonim no ho.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



Akan : Afei Maroochydore dii Caboolture so nkonim wↄ faenal a edi kan no mu.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



Akan : Hesperonychus elizabethae fri Dromaeosauridae abusua no mu na Velociraptor yɛ ne nua.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



Akan : Wↄgye di sɛ saa anomaa yi a ne ho wↄ nhwi, ne mogya mu yɛ hye na ↄwe mmoa afoforo nam yi nantewee ne nan mmienu so ntenten mu a na ne bↄwerɛ te sɛ Velociraptor deɛ no.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



Akan : Esiane sɛ ne bↄwerɛ a ɛtↄ so mmienu no yɛ keseɛ nti, wↄtoo no din Hesperonychus a asekyerɛ ne ¨bↄwerɛ a ɛkyerɛ epuei.¨

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



Akan : Sɛ yɛde nsukyene a ebubu no to nkyɛn a, ewim tebea a ano yɛ den no mmoa nhyehyeɛ a wↄreyɛ de aboa no.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



Akan : Pitman kaeɛ sɛ nneɛma rensesa kosi nnawↄtwe a edi hↄ no mu baabi.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



Akan : Sɛdeɛ Pitmann kyerɛ no, nsukyene no dodoↄ ne emu duro no yɛ deɛ ɛnyɛ koraa, a ato wↄn a wↄkye sukraman no wↄ mfeɛ 15 a etwam yi mu.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



Akan : Dawubo ntrɛmu wɔ Red Lake mpɔtam nnɛ sɛ ayie ma Jeff Weise ne nnipa nkron no mu mmiɛnsa a wɔyɛ wɔn ayayade hyɛɛ sɛɛ wa akyeree sukuuni foforo ɛfa etuo tutuɔ a ɛkɔ so wɔ sukuu mu ho wɔ ɔbɛnem da ɛtɔso aduonu baako.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



Akan : Tumikurafoɔ kaa biribi ketewa wɔ mmara kwan so a antra ɔkyeree a ɔkɔɔ so nnɛ no ho.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



Akan : Nanso, obi a ɔwɔ nhweheɛmu no ho nimdeɛ kakyerɛɛ Minneaspolis Star-Tribune sɛ ɛyɛ Louis Jourdain, Guamutenanyi Ntɔn Red Lake Floyed Jourdain ba barima a woadi mfeɛ dunsia no.

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



Akan : Yɛnnim soboɔ ko a wɔbɛbɔ wɔ saa bere yi mu anaa deɛ ɛmaa tumikurafoɔ kɔɔ aberanteɛ no hɔ nanso dumadie no nhyehyɛyɛ ahyɛaseɛ wɔ aban asɛnnibea.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



Akan : Lodin san ka kaa ho sɛ wↄn a wodi anim no sii gyinae sɛ wobetwa aba a wↄbɛto no ne mprenu suo no mu de abↄ Afganistanfoↄ sikasɛm ne ahobammↄ nsɛm a abatoↄ foforo de ba no ho ban.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



Akan : Aman foforↄ ananmusifoↄ a wↄwↄ ho no anhu biribi pↄtee wↄ Afganistan mmara no mu a ɛma eho hia sɛ wↄto aba no ne mprenu soↄ.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



Akan : Yei ne amanneɛbↄ a ɛka sɛ sɛ wotwa aba a wↄbeto no ne mprenu soↄ no mu a, na watia mmara no bↄ abira.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



Akan : Na wiemhyen no ani kyerɛ Irkutsk na na asraafoↄ na na wↄreka.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



Akan : Wↄyɛɛ nhwehwɛmu ho nhyehyeɛ.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



Akan : Il-76 edi dwuma titire wↄ Russia ne Soviet asraafoↄ mu firi 1970 mfeɛ no mu reba no, na woanya akwanhyia a ɛyɛ hu wↄ Russia bosome a etwaam no.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



Akan : Wↄ Ahinime da etↄ so 7 no afiri no fa bi ho baa asɛm berɛ a etui no, nanso obiara empira. Russia sii Il-76 kwan sɛ onntu mmerɛ tiawa bi mu wↄ saa akwanhyia no akyi no.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



Akan : Wↄtoo Trans-Alaska Pipeline System a ne tenten yɛ akwansin 800 no mu berɛ a ankorɛ mpempem pii a na fango wom bu faa so wↄ Fairbanks anafoↄ fam, Alaska no.

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



Akan : Berɛ a wↄreso nhyehye a wↄayɛ de si ogya ano no ahwɛ no, akanea dumdumee na ɛmaa nsuaano no bue na fango no bu faa so wo beaeɛ a ɛbɛn Fort Greely pump station 9.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

Akan : Nsuaano a ebueɛ no hyɛɛ mfiri no so na ɛmaa fango no faa adeɛ trɛtrɛ bi so koguu akorade a etumi fa ankorɛ 55,000 (galↄn ↄpepem 2.3).

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



Akan : Ebeduu wukuada awia no, na ankorɛ no fa a ɛkwan da no gu so nwunu esaine hyew a ɛbɛyɛ sɛ agyina mu no.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



Akan : Beaeɛ foforↄ a wↄkora nneɛma a ɛwↄ akoradeɛ no ase a ebetumi afa ankorɛ 104,500 no nya nyɛɛ ma.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



Akan : Asɛm a ↄkaeɛ wↄ tɛlɛbihyɛn dwumadie a na ɛrekↄ so no yɛ berɛ a edi kan a Iran mpaninfo agye atom sɛ anohyetoↄ no anya nsunsuansoↄ bi wↄ wↄn so.

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



Akan : Ebi ne sikasɛm ho anohyetoↄ ne bra a European Union abra fango a wↄde firi hↄ kↄ aman hodoↄ so kↄtↄn no, a ɛde mfasoↄ a wonya firi aman hodoↄ so ↄha mu nhyehyɛmu 80 na ɛba Iran man no mu.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



Akan : Wↄ bosome amanneɛbↄ a nkyeɛ koraa mu no, OPEC kaeɛ sɛ fango no dodoↄ so ate aba fam koraa wɛ mfeɛ aduonu mu nie opepem 2.8 ankorɛ da biara.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



Akan : Ↄman no kannifoↄ kunini, Ayatollah Ali Khamenei, aka sɛ wↄn ho a wↄde to fango so no ¨sum afiri¨ a efiri berɛ a Islamfoↄ a wↄwↄ Iran no de nhyɛ sesaa aban no mu wo 1979 na ɛno na ɛsɛ sɛ ↄman no gye ne ho firi mu.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



Akan : Sɛ afiri no reba asase so na edu wiem, bɛyɛ 5am (eastern time) a, wↄhwɛ kwan sɛ ɛbɛyɛ yɛkyerɛ kakra bi ma wↄn a wↄwↄ Northern California, Oregon, Nevada ne Utah.

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



Akan : Wbehu afiri no te sɛ nsoromma a etu nam wiem.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



Akan : Afiri no betu kwan a ne tenten bɛyɛ kilomita 12.8 anaa akwansini 8 anibu bi ara mu, a ebetumi efiri San Francisco akoduru Los Angeles wↄ sima baako mu ntɛm so.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



Akan : Stardust bɛyɛ twerɛtohↄ foforↄ a obiara nyeɛ da sɛ afiri a ako wiem a asan aba asaase so ntɛm so, na ɛno beyi twerɛtohↄ a ɛda hↄ wↄ Kotonimma afe 1969 berɛ a Apolo X afiri no san baeɛ no.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



Akan : Tom Duxbury, Stardust dwumadie no sohwɛfoↄ kaeɛ sɛ "ɛbefa Northen California atↄɛ fam beaeɛ a ɛbɛn ɛpo no na ɛbɛma wiem ahyerɛn firi California de kↄ central Oregon na akↄ fa Nevada ne Idaho na ewura Utah."

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



Akan : Owura Rudd gyinaeɛ a w´asi sɛ ↄde ne nsa bɛhyɛ Kyoto ewiem nsakraeɛ apam no ase no ayi United States asi nkyɛn, na ↄno nkoaa abɛyɛ ↄman a woanya nkoanim a ↄmfaa ne nsa nhyɛɛ apam no ase.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



Akan : Australia Conservative aban a etwam no ampene so sɛ ↄde ne nsa bɛhyɛ Kyoto aseɛ, na okae sɛ ɛbesɛe ↄman no sikasɛm esaine sɛ wↄde wↄn ho ato fagudeɛ a wodi ho dwa wↄ aman foforↄ so paa, na mframa bↄne a epue firi mfiri mu mmara no nkyekyere aman be te sɛ India ne China.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



Akan : Wↄ eBay abakↄsɛm mu no, yei ne agyapadeɛ kɛseɛ a woatumi atↄ.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



Akan : Adwumakuo no hwɛ kwan sɛ wobenya mfasoↄ afiri mmeaeɛ ahodoↄ na woagye din wↄ mmeaeɛ a Skype agye ntini, te sɛ China, Europe atↄeɛ fam, ne Brazil.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



Akan : Abodeɛ mu nyasahunufoↄ susu sɛ Enceladus keka ne ho na nkwa wom na ɛbɛyɛ sɛ Saturn nya ne ¨icy E ring¨ firi mu.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



Akan : Enceladus tumi dan adeɛ ani sene biribiara wↄ okyinnsoromma kuo no mu, etumi dan owia hann a ɛka no ani bɛyɛ ↄha mu nkyekyemu 90.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



Akan : Adwumakuo a wↄyɛ kↄmputa so agodie Konami aka wↄ Japanfoↄ kowaa krataa ɛnnɛ sɛ wonya nda agodie a woato din Six Days in Fallujah no adi.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



Akan : Agodie yi gyina Second Battle of Fallujah, ntↄkwa a ano yɛ den a ɛda Americafoↄ ne Iraqfoↄ asraafoↄ no ntam.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



Akan : ACMA san hunui sɛ ɛmfa ho sɛ na wↄreyi sini no wↄ internɛt so no, Big Brother anto sini a wↄde to internɛt so no ho mmara no, efiri sɛ na wonkoraa sini no wↄ Big Brother wɛbsaet no so.

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



Akan : Dawurubo adwuma ho mmara (Broadcasting Services Act) boa ma wↄtoto nneɛma a wↄde gu internɛt so no yiye, nanso ɛsɛ sɛ wↄkora nneɛma no wↄ kↄmputa no so na ama woatumi abu no sɛ Internɛt so adeɛ.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



Akan : United States ananmusini asoeɛ a ɛwɔ Nairobi a ɛwɔ Kenya man mu de kɔkɔbɔ ato dwa sɛ ¨atuturafoɔ a wɔfiri Somalia¨ refa adwene sɛ wɔbɛ to topaeɛ wɔ Kenya ne Ethiopia.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



Akan : U.S se wɔanya no nteeɛ afiri nnipakuo bi a wɔamfa wɔn din anto dwa hɔ sɛ wɔde topae bɛhyɛ nnipa bi ho de akɔsɛe ¨mmea atitire¨ a ɛwɔ Ethiopia ne Kenya man mu.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



Akan : Mmere tenten bi a atwam ansa wɔrebɛyɛ ¨The Daily Show¨ ne ¨The Cobert report¨ dwumadie no na Heck ne Johnson nyaa anisoadehunu bi sɛ wɔbɛdi dwuma bi tesɛ nsɛntwerɛ dwuma – ne kaseɛbɔ - berɛ a na wɔda so yɛ adesuafoɔ wɔ UW wɔ afe 1988 mu.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

Akan : Ɛfiri mmerɛ a ¨The Onion¨ hyɛ wɔn dwumadie ase, wɔabɛyɛ nsɛntwerɛkuo anokwafoɔ a yԑagye wɔn adi yie a wɔatintim nsɛm no bi wɔ krataa so, wɔsane nso wɔ wԑbsaite a nnipa 5,000,000 kɔɔ so kɔkenkann Ahinime bosome no mu, wɔbɔ nnoɔma ho dawuro na afei nso wɔde nsɛm to dwa nnɔnhwere 24 da mu no nyinaa, foforɔ a wɔde abɛka ho nso ne asase ho mfonin a ɛfa wiase ho nyinaa a ne din de ¨Our Dumb World¨.

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



Akan : Al Gore ԑne General Tommy Franks amma dawura mu nsԑntitire no ahaw wɔn (Na Gore wɔ hɔ na 'The Onion' de too dwa sԑ ɔne Tipper regye wɔn ani wɔ nna mu berԑ a ɔdii nkoguo wɔ 'Abatoɔ Mpasua' 2000 so no) no akyi.

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



Akan : Wɔn atwerɛfoɔ no mu pii akɔso anya nsusuansoɔ kɛse wɔ Jon Stewart ne Stephen Colbert nsɛm ho amaneɛbo dwumadie no so.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



Akan : Mfonin ho dwumadie nso ka nkaebɔ a Bucharest City Hall de agu akwan mu sɛ wɔde bɛsan apaw Romania kuropɔn ho ntoma sɛ wɔyɛ adeɛ yie wɔ abɔdeɛ ne nnoɔma fɛɛfɛ ho.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



Akan : Kuro kɛseɛ no bɛyɛ kuro a ɛdi kan wɔ Europe anaafo apueeԑ fam a wɔbɛyɛ CowParade, ɛbɛyɛ mfonin dwumadie kɛse a ɛyɛ fɛ sen biribiara a ɛfiri Ayɛwohomumɔ bosome mu de kɔsi a Ɔsanaa afe yi.

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



Akan : Nkaebɔ a wɔde too dwa ɛnnɛ no nso trɛ aban nhyehyɛeԑ a wɔde guu akwan mu Ɔbɛnem bosome no mu wɔ afe yi mu sɛ wɔbɛfa nnoɔma foforɔ ho ka.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



Akan : Ahaasa bɛka ho ma no yɛ apem ne ahaasa sɛnea ɛbɛboa ama obiara ho bɛhenhaa no.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



Akan : Christopher Garcia a ɔyɛ ɔkasamafoɔ ma Los Angeles Apolisifoɔ kaa sɛ aberanteɛ no a wɔakye no no, nhwehwɛmu a wɔreyɛ fa ne ho ne sɛ watra n'ahyeɛ na mmom ɛnyɛ nsɛmbɔne a ɔdiiɛ no.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



Akan : Ahyɛnsodeɛ no ansee anisoɔ; wɔde tarpdi tuntum na ɛsiesie, ɛnna wɔde asomdwoeɛ ne akoka ahyɛnsodeɛ asi ¨O¨ ananmu sɛnea wɔbɛ kan no sɛ atwerɛdeɛ ketewa ¨e¨.

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



Akan : Deԑ ԑde 'Red tide' ba ne 'Karenia brevis', aboa a ɔwɔ nkwaboa baako pԑ a ԑno ara ba no mmorosoɔ a ԑkyԑne deԑ ԑsԑ sԑ anka ԑyԑ no.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



Akan : Abɔdeɛ mu nneɛma betumi aka abom ma tebea no ayɛ paa ara na aboa ma saa mmoawa yi adɔɔso ntɛmtɛm yie.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



Akan : Saa mmoawa yi wɔ ade bɔne bi wɔ ne mu a ɛbɛtumi ama nnipa ne nsuo mu nam apomuden aba fam.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



Akan : Mpɛn pii nsuo mu nam wu ɛfiri sɛ ade bɔne abɛfra nsuo a wɔte mu no.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



Akan : Nnipa bɛtumi ayare sɛ wɔhome mframa bɔne a ɛfiri nsuo mu.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



Akan : Sԑ 'Tropical Cyclone Gonu' abԑ ahaban sԑdeԑ ne din teԑ wɔ Maldives kasa mu no duru ne mpɔmpɔnsoɔ a ԑtumi bɔ '240 kilometers' dɔnhwere baako biara mu (kwansini 149 dɔnhwere baako baira).

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



Akan : Ɛnnԑ anɔpa pa ara no, na mframa yԑ '83 km/h' na ani da so sԑ ԑso bԑkɔ so ate.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



Akan : Wukuada no, 'United States, National Basketball Association (NBA) no twee wɔn 'basketball' akansie no sensԑneeԑ ԑnam COVID-19 ho nsԑnsԑm no nti.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



Akan : NBA no sii saa agyina yi ԑfiri sԑ 'Utah Jazz' akansiekuo no mu baako nyaa COVID-19 yareԑ no bi.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



Akan : Ɛnam aseɛ mproprowa yi nti, ԑkyerԑ sԑ ԑbԑpu aba ntԑm sene berԑ a 'molecular evidence' no ama yԑasusu no.

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



Akan : Obi a ɔyԑ nhwehwɛmu wɔ Rift Valley Research Service wɔ Ethiopia na ɔka atwerԑfoɔ a wɔtwerԑԑ Berhane Asfaw ho no aka sԑ ¨Wei kyerԑ sԑ ԑsԑ sԑ yԑde biribiara to deԑ ԑda¨.

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



Akan : Bԑsi nnԑ, AOL atumi atrԑ IM dwa no mu nkakrankakra, ԑnam sԑdeԑ wɔde di dwuma wɔ United States no nti.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



Akan : Saa nhyehyԑeԑ yi wɔ hɔ no deԑ, saa fawohodie yi bԑtumi aba awieeԑ.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



Akan : Nnipa dodoɔ a wɔde Yahoo! ԑne 'Microsoft services' di dwuma no ka bom a, ԑne wɔn a wɔde AOL di dwuma no yԑ pԑ.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



Akan : Wɔdanee Northern Rock sikakorabea no wɔ afe 2008 berԑ a wɔhunuu sԑ adwumakuo agye mmoa afiri UK Aban hɔ no.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



Akan : Northern Rock gyee mmoa no ԑnam ɔhaw a ԑkɔɔ mu 'subprime mortgage' haw a ԑsii wɔ afe 2007 mu no.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

Akan : Sir Richard Branson Virgin Group no maa sikakorabea no sika sԑ ɔbԑtɔ ansa na wɔredane no ɔman sikakorabea no nanso wɔannye.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



Akan : Afe 2010 mu no, berԑ a na ԑyԑ ɔman no dea no, wɔtee seesei Northern Rock plc no firii 'bad bank', Northern Rock (Asset Management) no ho.

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



Akan : Virgin tɔɔ Northern Rock 'good bank' no nko ara, na mmom nyԑ 'asset management company'.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



Akan : Wɔgye di sԑ wei yԑ berԑ a ԑtɔ so nnum wɔ abakɔsԑm mu a nnipa ahunu sԑ biribi a ԑyԑ 'martian' firi soro rete gu asase so.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



Akan : 'Meteorites' bԑyԑ 24,000 a wɔahunu sԑ ate ahwe asase so no, ԑmu bԑyԑ 34 na wɔahunu sԑ ԑyԑ 'martian'.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



Akan : Saa aboɔ yi mu du-nnum na wɔaka sԑ na ԑka 'meteorite shower' a ԑsii Kutawonsa a atwam no mu.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



Akan : Saa aboɔ yi mu deԑ ԑntaa mma asase yi so no, wɔtɔn no ԑfiri US$11,000 kɔsi $22,500 'ounce' baako biara, a ne boɔ sene sikakɔkɔɔ boɔ bԑboro mprԑ du.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



Akan : Akansie no mu no, Keselowski na ɔde mma 2,250 dii kan wɔ 'Drivers no Championship' no mu.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



Akan : Mma nson na ԑdaa wɔn ntam nti Johnson de mma 2,243 tɔɔ so mmienu.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



Akan : Mma aduonu na ԑdaa Hamlin a ɔtɔɔ so mmiԑnsa no ne deԑ ɔtɔɔ so mmienu no ntam nanso ɔde mma nnum senee Bowyer. Kahne ԑne Truex, Jr. na wɔde mma 2,220 ԑne 2,207 tɔɔ so nnum ne nsia.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



Akan : Stewart, Gordon, Kenseth, ԑne Harvick nka nnipa du a wɔdii kan wɔ Drivers no Championship no mu nanso aka akansie no nnan na saa akansie berԑ no aba awieeԑ.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



Akan : US Navy no nso se wɔreyԑ asԑm no mu nhwehwԑmu.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



Akan : Wɔsane nso kyerԑ sԑ, ¨Ebinom gu so rehwԑ kwan pa a wɔbԑtumi afa so ayԑ suhyԑn no ho adwuma¨.

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



Akan : 'Avenger class mine' suhyԑn a wɔde bɔ ban bi, na ԑde n'ani akyerԑ Puerto Princesa wɔ Palawan.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



Akan : Wɔde ama U.S. Navy a ԑtɔ so Nson no ԑnna ԑwɔ Sasebo, Nagasaki a ԑwɔ Japan.

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



Akan : Wɔn a wɔkɔtoo hyԑԑ Mumbai so no de suhyԑn na baa hɔ wɔ Obubuo 26, 2008, a wɔde topaeԑ ne akodeԑ ahodoɔ to hyԑԑ mmeaeԑ ahodoɔ so a baabi a nnipa wɔ wɔ Chhatrapati Shivaji Terminus ketekye gyinabea no ka ho bi ԑne beaeԑ a agye din Taj Mahal Hotel.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



Akan : David Headley nsԑm a ɔboaboaa ano no na ԑboa maa saa nnipa 10 a wɔkuta atuo na wɔfiri Pakistani atuatekuo Laskhar-e-Taiba mu no yԑԑ saa adeԑ no.

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



Akan : Saa nsԑmmɔne yi de ɔhaw abԑto India ԑne Pakistan ntam.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



Akan : Saa officials no kaa wɔn ho no, ɔkyerԑԑ Texas manfoɔ no sԑ, wɔreyԑ nhyehyԑeԑ de abɔ wɔn ho ban.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



Akan : Perry kaa no pɔtee sԑ, ¨Mmeaeԑ kakra bi na wɔasiesie wɔn ho a wɔbԑtumi adi saa ɔhaw a aba yԑn so yi so.¨

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



Akan : Amrado no nso kaa sԑ, ¨Nnԑ, yԑate sԑ asukufoɔ nkwadaa bi ne ɔyarefoɔ no nyaa nsawɔsoɔ.¨

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



Akan : Ɔkɔɔ so kaa sԑ, ¨Saa asԑm yi nna fam. Nya awerԑhyԑmu sԑ, yԑn nhyehyԑeԑ no reyԑ adwuma sԑdeԑ ԑsԑ.¨

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



Akan : Sԑ wɔgye tomm a, ԑbԑyԑ Allen mfeԑ nnwɔtwe a ɔde ahwehwԑ Musashi no.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



Akan : Ɛnam nsuo ase map no nti wɔde ROV na hunuu 'wreck' no.

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



Akan : Wɔkyerԑ sԑ nnipa a wɔwɔ sika pa ara wɔ wiase yi mu no mu baako, de ne sika no fa kԑseԑ no ara ahyԑ ԑpo ase dwumadie mu sԑ ɔrehwehwԑ Musashi no ԑnam pԑ a ɔpԑ saa ntɔkwa no nti.

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

Akan : Wɔhunuu no wɔ berԑ a na ɔwɔ Atlanta ԑnna wɔhunuu sԑdeԑ ɔbɔ mmɔden wɔ 'innovative urban education' mu.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



Akan : Afe 2009 mu no, ɔbɔ n'abaso maa no abodin sԑ 'National Superintendent of the Year'.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



Akan : Berԑ a wɔrebɔ n'abaso no, na Atlanta sukuu no bɔ wɔn ho mmɔden wɔ sɔhwԑ mu.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



Akan : Ɛno akyire no ara na, 'The Atlanta Journal-Constitution' no de nsԑm bi too dwa a na ԑkyerԑ ɔhaw a na ԑwɔ sɔhwԑ ho mmuaeԑ no mu.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



Akan : Wɔhunuu sԑ mma no kɔɔ soro dodo, na wɔkyerԑ sԑ sukuu no ankasa hunuu saa ɔhaw no nso wɔanyԑ biribiara amfa ho.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



Akan : Nhwehwԑmu kyerԑ sԑ wɔde wɔn nsa kaa sɔhwԑ no ansa na wɔreyԑ, wɔkyeree Hall, ne nwomasua mpanimfoɔ 34 wɔ afe 2013 mu.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



Akan : Irish aban no reka hia a ehia sԑ mmarahyԑbadwa no bԑyԑ mmara de asi ano kwan no ho.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



Akan : Aban kasamafoɔ no se, ¨seesei deԑ ԑho akɔhia wɔ apomuden ne pԑrepԑreyԑ mu sԑ wɔbԑyԑ saa mmara no ntԑm pa ara.¨

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



Akan : Apomuden Soafoɔ no akyerԑ adwene afa nnipa a wɔnam mmara a ԑnni hɔ no so de nnuro no redi dwuma ԑne nsesaeԑ a wɔde aba afa nnuro ho kwaadu no ho firi mmerɛ a wɔde nsesaeɛ a ɛfa mmara ho no yɛɛ adwuma.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



Akan : Na Jarque reyԑ ahoboa wɔ 'pre-season training' mu wɔ Coverciano wɔ Italy nnԑ anɔpa. Na ɔwɔ bɔɔlobɔkuo no ahɔhogyebea reyԑ ahoboa ama akansie a wɔne Bolonia bԑsi no Kwasiada no ho.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



Akan : Na ɔwɔ bɔɔlobɔkuo no ahɔhogyebea reyԑ ahoboa ama akansie a wɔne Bolonia bԑsi no Kwasiada no ho.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



Akan : Na wɔn kaa no de n'ani akyerԑ 'Six Flags St. Louis' a ԑwɔ Missouri na ama nnipadɔm no abɔgye wɔn so.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



Akan : Memeneda anɔpa 1:15 a.m., wɔn a wɔhunuiԑ no kyerԑ sԑ na kaa no rekɔ na kaa foforɔ bi bԑtwaa anim.

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



Akan : Bԑsi anadwo wɔ Ɔsanaa 9 mu no, na Morakot ani afiri mantam a ɛwɔ China a wɔfrɛ no Fujian bԑyԑ kilomita aduɔson.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



Akan : Wosusuw sɛ typhoon no rekɔ China na ebetu mirika akwansin dubaako biara kph.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



Akan : Wɔmaa akwantufoɔ no nsuo abere a na wɔretwɛn wɔ ɔhyew a na ano den bɛyɛ ntwahohyia nkyekyɛmu 90(F) mu.

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



Akan : Odumgyafoɔ pannin Scott Kouns kae sɛ, ¨Wɔ 1990 mu no na owia taa bɔ paa wɔ Santa Clara.

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



Akan : Sɛ yɛbɛka a, ɛmfa ho bere tenten a wobɛdi wɔ roller coaster a ɛho atɔ kyima mu no woho rentɔ wo da, na edii dɔnhwere baako ansa na wotumi yi nipa a odi kan fi roller coaster no mu.¨

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



Akan : Schumacher a odii nkonim mmpɛn nsɔn wɔ Formula 1 akansie no mu na ɔkɔɔ ahomegyemu wɔ afe 2006 mu, begyinaa mu maa Felipe Massa a na wa apira no.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



Akan : Brazilni no piraa kɛse wɔ ne tiri ho wɔ akwanhyia bi a onyae bere a 2009 Hungarian Grand Prix no rekɔso no.

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



Akan : Massa rentumi mfa ne ho nhyɛ akansie ahorow a aka a ɛbɛkɔ so wɔ 2009 mu no mu.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



Akan : Ɔmanpanyin suafoɔ Rodrigo Arias kae sɛ, wɔ mogya mu nhewhwɛmu a wɔyɛe no na mmoawa no bi wɔ Arias mogya mu.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



Akan : Ɔmanpanyin no apɔwmuden no yɛ, nanso wɔbɛtwe no afi nnipa ho nna kakara.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



Akan : Sɛ yɛde atridii ne menemu kuro no to nkyɛn a, me ho yɛ na mɛtumi ayɛ m´adwuma denam ahomatorofo so abre a mewɔ fie yi.

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



Akan : Arias kae sɛ,¨Mehwɛ kwan sɛ mefi m´adwuma nyinaa ase Dwoada¨.

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

Akan : Felicia, a na ɛyɛ ahum a ɛtɔ so 4 wɔ Saffir-Simpson Hurricane Scale so no, n´ahoɔden kɔɔ fɛm ansana ɛhwetee Benada.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



Akan : Ɛho nkaeɛ no maa nsuo peteeɛ wɔ supɔwa no so babiara, nanso besi sa bere wei, ɛdɛm anaa nsuyiri ho amaneɛbɔ biara mmaaeɛ.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



Akan : Ɛho bosuo, a na edu anamɔn 6.34 wɔ Oahu no, wɔkaeɛ sɛ na ɛso wɔ ¨mfasoɔ¨.

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



Akan : Na nsuotɔ no bi ne apranna ne enyinam na ɛnam.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



Akan : Nnora Twin Otter bɔɔ ne ho mmɔden sɛ ebegyina Kokoda te sɛ ewiemuhyɛn PNG CG4684, nanso mmere a edi kan no annyɛ yie.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



Akan : Bɛyɛ simma du ansa na etumi agyina ne mmprenu so no ewiemuhyɛn no yeraeɛ na wɔn annhu baabi a ɛfaeɛ.

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



Akan : Ɛnnɛ na wohuu bea a ewiemuhyɛn no nyaa akwanhyia no na ɛyɛ den sɛ wobɛtumi akɔ hɔ enti wosii apolisifoɔ mmienu sɛ wɔmfa kwaeɛ birentuo no mu nkɔhwɛ sɛ nnipa mo bi nyaa wonti didii mu anaa.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



Akan : Sɛdeɛ ewiemu nsaraeɛ amma ewiemuhyɛn no antumi angyina no saa ara na ɛma ɛyɛɛ den maa wɔn sɛ wobehu wɔn a wonya wɔti didii mu no.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



Akan : Amaneɛbɔ kyerɛ sɛ, ogya tɔɔ dan bi a ɔwɔ Macbeth abɔnten so mu esane mframagya bi a ewin gui nti.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



Akan : Mmframagya ho paninfoɔ baako baa beaɛ a mmframagya no nwin gui no abre a obi frɛɛ wɔn no.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



Akan : Wɔduu hɔ pɛ na ogya no tɔ ɔdan no mu.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



Akan : Obiara ampira, nanso wɔ hwɛɛ nnipa enum a na wɔwɔ hɔ saa bere no hwɛ sɛ ehu bɔɔ wɔn mu bi anaa.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



Akan : Na obiara nni ɔdan no mu.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



Akan : Saa bere no, woyii nnipa bɛyɛ 100 fire mmpɔtemu hɔ.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



Akan : Golf ne rugby nyinaa bɛsan abɛka Olympic akansie no ho.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



Akan : Amanaman Olympic kuo no penee so sɛ wɔde agorɔ mmienu no nyinaa bɛka ho bi wɔ nhyiamu a wɔyɛɛ wɔ Berlin nnora no. Rugby, titiriw rugby kuw no, ne golf yɛ agorɔ mmienu a wɔpaw firi agorɔ ahorow enum mu sɛ wɔbɛbɔ wɔ Olympics no aseɛ.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



Akan : Squash, karate ne roller sports bɔɔ mmɔden sɛ wobedu Olympics agudie no mu saa ara nso na baseball ne softball nso yɛe, nanso woyii wɔn fii 2005 Olympic agorɔ no mu.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



Akan : Ɛsɛ sɛ IOC no gye abatoɔ no tomu wɔ nhyiamu a wɔbɛyɛ no October wɔ Copenhagan no ase.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



Akan : Ɛnyɛ obiara na n´ani gyee ho sɛ wɔ bɛma mma dibea.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



Akan : Amir Khan a odii nkonim wɔ 2004 Olympic aseɛ no kaeɛ sɛ, ¨Wɔ me mu no osusuw sɛ ɛnsɛ sɛ mma ko ntoɔkwa. Saa na mesusuw.¨

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



Akan : Ɛmfa ho deɛ ɔkaeɛ no ɔde kaa ho sɛ ɔbɛtaa Britain akansifoɔ no akyi wɔ 2012 Olympics a ɛrekɔ so wɔ London no.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



Akan : Asɛndie no kɔɔ so wɔ Birmingham Crown Asɛnnibea na ɔde baa awie wɔ ɔsanaa bosome da a ɛtɔ so mmiensa.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



Akan : Ɔkasafoɔ, a wɔkyeree no beaeɛ hɔ no, annye to hyɛ so no antom ɛna ɔkaa sɛɛ ɔde duateaa no na bɔɔ ne ho ban firii ntoa a na nnipa aduasa reto ba noso no.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



Akan : Wobuu Blake nso fɔ sɛ ɔrebɔ mmɔden sɛ ɔbɛsɛe atɛntenenee kwan no.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



Akan : Ɔtemmuafoɔ no ka kyerɛɛ Blake sɛ ¨ɛkame ayɛ sɛ wontumi¨ nyɛ ho hwee na afiase a na ɔbɛkɔ.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

Akan : Dark energy yɛ tumi bi a aniwa nnhu a ɛkɔ so haw amansan no.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



Akan : Nsonswansoɔ a enya wɔ amansan no so no ma ye hu sɛ ɛwɔ hɔ ankasaa.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



Akan : Abɔdeɛ mu nyansapɛfoɔ ahu sɛ biribi wɔ ferɛ no lobate scraps a ɛte sɛ asaase apete agu ɔsram no aniso na sɛ wɔ bɛ ka a ɛno na ɛrema ɔsram no ayɛ ketewaa nkakrankakra no.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



Akan : Wɔhuu saa scraps yi wɔ ɔsram no so nyinaa na ɛda edi sɛ mframa no ansɛe no kɛseɛ, kyerɛ sɛ saa geologic a ɛma no baa saa no ɛnkyɛe.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



Akan : Wei ne asɛm a wɔka sɛ geologic ho nnoɔma rentumi nkɔ so wɔ ɔsram no so no bɔ abira.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



Akan : Wɔkeka sɛ papa no twee three-wheeled kar a topaeɛ wɔ mu kɔɔ nnipa mu.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



Akan : Wɔkyeree papa na wo susuw sɛ ɔmaa topaeɛ no tow no, abere a na wapira esane topaeɛ no nti.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



Akan : Aban mmpanyinfoɔ no nim sɛ ɔyɛ Uighur abusuakuo no mu ni, nanso wonnim ne din.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



Akan : Nadia, a wɔ woo no September 17, 2007, ɛnam oprehyɛn so wɔ awogye bea wɔ Aleisk, Russia, mu duru yɛ 17 pounds 1 ounce.

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



Akan : Ne maame kae sɛ, ¨Yɛn nyinaa yɛn ho dwiriw yɛn¨.

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



Akan : Wo bisaa no nea abofra no papa kae no, ɔkae sɛ ¨Wanntumi anka hwe - ogyinaa hɔ bubuu n´ani saa.¨

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



Akan : Ne suban tesɛ nsuo. Eni da hɔ te sɛ nsuo pɛpɛɛpɛ.

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



Akan : Enti sɛ wogyina po no ano, wobetumi ahu mmosea biara anaa efi biara a ɛwɔ aseɛ no.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



Akan : Stofan kae sɛ, ¨Sɛnea yenim no, okyinsoroma baako pɛ na sɛ yɛyi Titan firi hɔ a ɛda saa adaneadane no adi, na ne din ne asaase.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



Akan : Asɛm no mfiaseɛ yɛ January 1 bere a nnipa beberee fii aseɛ kasakasae wɔ Obanazawa Post Office sɛ wɔ nsa nkaa wɔ New Year kaad.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



Akan : Nnora, nkrataa kyerew beaɛ no de amaniɛbɔ ba de paa ɔman no mu fo ne nsenkyerɛwfoɔ kyɛw bere a wo huu sɛ aberimaa no de nkrataa 600, ne New Year postcard 429 asie, na w´ammfa amma neɛ ɔhwɛ hɔ no.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



Akan : Lunar orbiter Chandrayaan-1 a wɔn ammɔ ne dim no gyae ne Moon Impact Probe (MIP) mu, na ɛde anibu baako biara twaa kwan anamɔn 1.5 (3000 miles per hour) ahoɔ hare so faa ɔsram no so, na ɛpem ma egyinaɛ ɔsram no nkyɛn wɔ anaafoɔ fɛm.

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



Akan : Sɛ yɛde nyansahunu ho nneɛma mmiensa a ɛho hia a na ɛwɔ afidie no to nkyɛn a, na India man no frankaa bɔ lunar probe ne ho nyinaa.

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



Akan : Siriporn kae wɔ nsɛnkyerɛfoɔ nhyiamu a ɛkɔɔ so no aseɛ no sɛ, ¨Meda wɔn a wɔboaa daduani te sɛ me no¨.

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



Akan : Ebia ebinom ne me rennyɛ adwene nanso ɛmfa me ho.

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



Akan : M´ani agye ho sɛ nnipa bi wɔ hɔ a wɔpɛ sɛ wɔboa me.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



Akan : Efi nyaa ahofadie fii Britain man no ase wɔ 1947 no, Pakistani ɔmanpanyin no apaw ¨amanyɔ kuo mu foɔ¨ sɛ wɔmmɔ FATA ho ban, ɔno nkoaa na odi mpatamu hɔ foɔ so.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



Akan : Saafoɔ wei na ɛsɛ sɛ wɔde mmra na aban ho mmoa ma ɛwɔ Article 247 wɔ Pakistani Constitution mu.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



Akan : Ahɔhoɔ dan bi a ɛwɔ Mecca no dwiriw gueeɛ, Islamfoɔ kuropɔn no 10 o´clock anɔpa yi ɔman no bere.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



Akan : Na akwantufoɔ pii wɔ saa ahɔhoɔ dan no mu wɔ kuropɔn no mu sɛ wɔ bɛ twɛn hajj pilgrimage no.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

Akan : Na ahɔhoɔ dan no mufoɔ pii yɛ United Arab Emiratesfoɔ.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



Akan : Wɔn a w´awuwu no dodoɔ bɛyɛ 15, nanso wɔ hwɛ kwan sɛ ɛbɛkɔ anim.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



Akan : Lenovo, a wɔ san ferɛ no ¨cosmoaunt No. 11¨, no ka Soviet Union kuo no cosmonauts a edi kan koraa no ho.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



Akan : March 18, 1965 no, ɔyɛe ne extravehiculaar avtivity (EVA) dwumadie a edi kan, anaa ¨spacewalk¨, na ɔkaa ewiemuhyɛn no abɔnten bɛyɛ simma 12.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



Akan : Onyaa ¨Hero of the Soviet Union¨ abodin no, Soviet Union no dibea a ɛwɔ anim paa, esiane ne mmɔdenbɔ enti.

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



Akan : Mfe du akyi no, odii Soviet no fa a ɛyɛ Apollo-Soyuz atirimpɔ a egyina hɔ ma Space Race no baa ewieɛ.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



Akan : Ɔkaeɛ sɛ, ¨Nyansa biara nnimu sɛ wɔbɛsusu sɛ wɛtow ahyɛ wɔn so anim anim yia.

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



Akan : Nanso, ntrɛne a na ɛso atew kakra no nkyerɛ sɛ ntɛne no to etwa koraa.¨

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



Akan : FBIfoɔ no maa Maryland Transportation Authority no de nhwehwɛmu no baa awieɛ, abre a na aban mmpaninfoɔ no ngye ahunahuna no nni no.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



Akan : Wɔde ahyɛn akɛseɛ sii kwan no na na apolisifoɔ wɔ hɔ sɛ wɔbɛkyerɛ ahyɛn a aka no kwan foforɔ a wɔbɛfa so.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



Akan : Wɔanhunu kaa bebree wɔ Kuropɔn no kwantenpɔn no so, a ɛbɛma afirikafo akyɛ, kwan foforo a kuro no ayi ato hɔ no.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



Akan : Nigeria man no dii kan bɔɔ dawuru sɛ wɔn asi gyinaeɛ sɛ wɔde wɔn ho bɛdɔm AfCFTA wɔ nhyiamu a wɔbɛyɛ no nnawɔtwe a ɛreba yi.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



Akan : AU dwadie nsɛm ho panin Albert Muchanga bɔɔ dawuru sɛ Benin man no nso de wɔn ho bɛka ho bi.

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



Akan : Ɔpanin no kaeɛ sɛ, ¨Yɛnnya nsii mmara a ɛfa beaɛ a guadie ho nnoɔma befiri ɛne toɔ a yɛbegye wɔ ho ho gyinaeɛ, nanso nhyehyeɛ a y´ayɛ no betumi ama yɛn afi dwadie ase Kitawonsa 1, 2020¨

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



Akan : Kuo no kaa wɔn koma too wɔn yam, ɛmfa ho sɛ na gyroscope no adi kan ayera wɔ wim akwantuo no mu, kosi sɛ wɔde baa awieɛ.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



Akan : Chiao ne Sharipov bɔɔ amanneɛ sɛ na wɔgyina baabi a na ɛhɔ yɛ firi attitude adjustment thrusters no ho.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



Akan : Russian ground control sɔɔ wiemuhyɛn no na station no san yɛɛ adwuma ne kwan so.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



Akan : Wɔdii asɛm no wɔ Virginia efiri sɛ ɛhɔ na internet service provider a edi anim a ɛne AOL no wɔ, saa adwumakuo no na wofii aseɛ bɔɔ suboɔ no.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



Akan : Wei na ɛyɛ bere a edi kan a wɔde mmara wɔ hyeɛ 2003 no ayɛ adwuma de si e-mail dodoɔ kwan, a wɔsan frɛ no spam no, a wɔn serɛɛ ho kwan.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



Akan : Jesus a wadi mfe 21 no firi Brazil Palmeira bɔɔlobɔ kuo no mu baa Manchester City bɔɔlobɔ kuo no mu Ɔpɛpɔn 2017 na nkurɔfoɔ keka sɛ wotua no abrokyire sika ɔpepem £27.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



Akan : Efi saa bere no, Brazilni wei abɔ akansie 53 ama bɔɔlobɔ kuo no wɔ akansie nyinaa mu na w´ahyɛ goolu 24.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



Akan : Dr. Lee nso kasa faa haw a ɛhaw adwene sɛ amaneɛbɔ a ɛka sɛdeɛ Turkey mmɔfra anya A (H5N1) avian yarewa no bi nanso ɛmmɔ wɔn yareɛ no ho.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



Akan : Ɔde kaa ho sɛ nwoma mu nhwehwɛmu kyerɛ sɛ ɛsɛ sɛ yareɛ no yɛ dea ebetumi akum ansa na wobetumi aka sɛ ɛyɛ wiase nyinaa nsanyadeɛ.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



Akan : Wosusu sɛ yare no betumi atreɛ ntɛm paa sɛ wɔn a yare no aka wɔn no kɔ so yɛ wɔn daadaa nnwuma.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



Akan : Ɔkasamafoɔ ma Komen Foundation, Lesile Aun, kaɛ sɛ kuo no apaw mmara foforɔ a ɛmma kwan ma wɔmfa sika mma akuo a mmara hwehwɛ wɔn nsɛm mu.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

Akan : Komen mmara no amma Planned Parenthood anka ho bi esane nhwehwɛmu a na Representative Cliff Sterns reyɔ afa sɛdeɛ Planned Parenthood de wɔn sika yɛ adwuma ne sɛdeɛ wɔbu ho akontaa no.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



Akan : Stearns reyɛ nhwenhwɛmu ahwɛ ahu sɛ wɔde ɛtoɔ boa nyinsɛn a wɔyi gu denam Planned Parenthood sɛdeɛ wabɛyɛ ɔtitrani ma Oversight ne Investigation kuo ketewa no a House Energy ne Commerce hyɛ wɔn ase no.

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



Akan : Kane Massachusetts amrado Mitt Romney dii nkonim wɔ Florida Republican amayɔkuo ɔmanpanin abatoɔ no mu wɔ Benada, ɔnnya mma ɔha nkyekyɛm aduannansia.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



Akan : Kane U.S mmarahyɛ badwam kasamafoɔ ma House Newt Gingrich tɔɔ so mmienu na mma dodoɔ a ɔnya yɛ ɔha nkyekyɛm aduasa mmienu.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



Akan : Sɛdeɛ mantam teɛ no, dea nkonim no bɛtu frankaa ama wɔn no, Floridafoɔ de frankaatufoɔ mma no mu aduonum ma Romney, sɛdeɛ ɔbɛdi Republican amayɔkuo no anim.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



Akan : Wɔn a wɔhyehyɛ ɔyɛkerɛ no kaɛ sɛ nnipa bɛyɛ 100,000 na ɛbaa German nkuro tesɛ Berlin, Cologne, Hamburg, ne Hanover.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



Akan : Wɔ Berlin, apolisifoɔ susu ayɛkyerɛfuo bɛyɛ mpem nsia ne aha num.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



Akan : Ɔyɛkyerɛ nso bi kɔɔ so wɔ Paris, Sofia a ɛwɔ Bulgaria, Vilnius a ɛwɔ Lithuania, Valetta a ɛwɔ Malta, Tallinn a ɛwɔ Estonia ɛna Edinburgh ne Glasgow a ɛwɔ Scotland.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



Akan : Wɔ London, nnipa bɛyɛ sɛ ahanu yɛɛ ɔyɛkyerɛ wo wura ne copyright dwumadibea titire abɔnten so.

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



Akan : Bosome a ɛtwamu no, ɔyɛkyerɛ keseɛ bi kɔɔ so wɔ Poland abira na ɔman no de ne nsa ahyɛ ACTA ase, wei faa so maa Poland aban no fa adwen sɛ ɔre nsesa ngyetumu a ne nsa hyɛ aseɛ, seesei.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



Akan : Latvia ne Slovakia mmienu twentwɛn wɔn nan ase sɛ wɔde wɔn ho bɛdom ACTA.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



Akan : Animal Liberation and Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals (RSPCA) ɛrepre sɛ mmara kwan so wɔde 'CCTV' mfonitwa afidie bɛbobɔ mmea a wɔkum mmoa wɔ Australia man no mu.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



Akan : RSPCA New South Wales polisini panin David O'Shannessy ka kyerɛɛ ABC sɛ, ɛwɔ sɛ kamera a ɛtwa kurom nneɛma sɛ sini ne sɛ berɛ ano berɛ ano wɔrekɔ mmea a wɔkum mmoa yɛ adeɛ a wɔtae yɛ wɔ Australia man no mu.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



Akan : ¨CCTV no de kɔkɔbɔ kɛseɛ bɛma wɔn a wɔyɛ mmoa ho adwuma ama wɔahunu sɛ wɔn yieyɔ yɛ adeɛ a ɛdi mu pa ara.¨

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



Akan : Bosome a atwam no, mape asase wosoↄ akyerɛkyerɛkwan ne United States Geological Survey no daa no adi sɛ asase wosoↄ biara ansi wↄ Iceland.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



Akan : Ↄfese a ɛhwɛ Iceland kurow no ewiem nsakraeɛ so no de ato dwa sɛ asasewosoↄ biara nkↄↄ so wↄ Hekla mpↄtam ho nnↄnhere 48 a etwmu yi mu.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



Akan : Asasewosoↄ a ɛyɛ hu na ɛde nsakraeɛ a ɛda nsow bae no sii Ɔbenem 10 wↄ "summit caldera¨ ne ¨volcano" atifi-apueeɛ mantam hↄ.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



Akan : Amaneɛbↄ kyerɛ sɛ bepↄw no ase yɛɛ kusuu a na ɛnyɛ sɛ ogya bi firi bepↄw no mu na ɛɛba.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



Akan : Mununkum no yɛbea bɛyɛɛ te sɛ deɛ ogya bi epue firi bepↄw no mu.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



Akan : Na Luno no kura fangoo 120- 160 'cubic metres' berɛ a ɛsɛeɛ maa mframa gyampantrudu ne asɔɔkye piaa no kɔtoo adwumayɛfoɔ nsuo bi mu.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



Akan : Wɔde wiemhyɛn kɔyii nkurɔfokuo dummienu no na pira a na ɛwom yɛ obi hwene a na abu.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



Akan : Na suhyɛn a ne tenten yɛ 100-metre no nam kwan so rekɔfa adaka a afuom nnuro wɔ mu no sɛnea wɔyɛ no daa no, na mpanimfoɔ no bi suro sɛ ahina no bɛtumi ama nneɛma no bi ada adi.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



Akan : Nsusuiɛ foforɔ a wɔde aba no adi kan afa mmara nsusuiɛ mu dada wɔ afe 2011.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



Akan : Mmarahyɛbadwa no fa a ɛhyɛ mmara no yɛɛ nsesaeɛ berɛ a House of Representatives pepaa ɔkasamu a ɛtɔ so mmienu na afei 'Senate' hyɛɛ mmara no ɔkwan foforɔ so a na ɛne dada no sɛ a na ɛyɛ ɛda Dwoada.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



Akan : Mmarahyɛbadwa no fa a ɛhyɛ mmara no yɛɛ nsesaeɛ berɛ a House of Representatives pepaa mmara a ɛtɔ so mmienu no na afei 'Senate' hyɛɛ mmara Dwoada kwan foforɔ so a na ɛne dada no sɛ.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

Akan : Wɔgu redi nhyehyɛeɛ no so no, mmarahyɛ adwuma a wɔbɛpa wɔn no bɛhwehwɛ HJR-3 no mu bio wɔ afe 2015 anaa 2016 de akyerɛ sɛ ɛnkɔ so nwɔ hɔ.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



Akan : Vautier yiedie a ɔdiiɛ a na ɛmfa atenetene adwuma ho no bi ne atuatoɔ a wɔte tia kɔm wɔ afe 1973 mu de kyerɛɛ ne bo a na ɛnwo nneɛma a aban abra so.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



Akan : Francefoɔ mmara asesa. Ne ntoabɔ dwuamdie no hyɛɛ aseɛ berɛ a na wadi mfeɛ 15 wɔ berɛ a ɔde ne ho kɔbɔɔ French Resistance wɔ Wiase ntɔkwa kɛseɛ a ɛtɔ so mmienu no mu.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



Akan : Ɔkunkyiree ne ho nsɛm guu nwoma bi a ɔtwerɛɛ no afe 1998 mu.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



Akan : Wɔ afe 1960 mmerɛ mu no, ɔsanee n'akyi kɔɔ Algeria man a na afei na wɔanya faahodie mu kɔkyerɛɛ sinitwa.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



Akan : Japanni Judoka Hitoshi Saito a wagye 'Olympicgold medal' mmienu no, awu wɔ berɛ a wadi mfeɛ 54.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



Akan : Wɔaka sɛ mmoa bi a adidi n'abɔnwono ho ama no kokoram yareɛ na ɛkumm no.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



Akan : Ɔwuu wɔ Osaka Benada no.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



Akan : Ɛwom sɛ na ɔyɛ 'Olympic ne World champion' deɛ, na Saito sane yɛ All Japan Judo Federation mu ekuo panin ansa na ɔrewu.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



Akan : Nnipa a wɔkɔɔ apontoɔ no ase bɛyɛ 100, wɔkɔɔ sɛnea ɛbɛyɛ na wɔbɛka awarefoɔ yi ho ama wɔadi wɔn mfirinhyiada a ɛdikan wɔ wɔn ayeforɔ a wɔyɛɛ no afe a atwam no.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



Akan : Mpanimfoɔ de too dwa sɛ, wɔahyɛ da ato hɔ a wɔde bɛdi afahyɛ foforɔ no.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



Akan : Na awarefoɔ no ayɛ ayeforɔ afe baako nie wɔ Texas na wɔsane baa Bufalo sɛ wɔne wɔn mfɛfoɔ ne annuanom rebɛgye wɔn ani.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



Akan : Ayefokunu a wadi mfeɛ 30 a wɔwoo no wɔ Bufalo no yɛ nnipa nan a wɔwuuiɛ no mu baako, nanso anyɛ ne yere no ya.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



Akan : Karno yɛ ɔkyerɛkyerɛni a ɔkyerɛ Borɔfo a wagye din nanso ɔha adwene na ɔkyerɛɛ adeɛ wɔ Modern English ne King's Glory na ɔtaa ka sɛ berɛ a na ɔkyerɛ adeɛ no na ɔwɔ adesuafoɔ 9,000 a wɔakyerɛ wɔn adeɛ.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



Akan : Wɔ n'adekyerɛ nwoma mu no, na ɔde nsɛm bi di dwuma a awofoɔ binom ka sɛ ɛnni mu papa, na ɔtaa de nsɛm fin nso di dwuma.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



Akan : Nnɛɛmafoɔ adesua maa no daa adi pefee sɛ na ɔde nkaebɔ akɛseɛ bobɔ lɔɔre ho wɔ aberɛ a ɔnni so tumi na afei na ɔtwa ntorɔ nso sɛ ɔyɛ okunini wɔ borɔfo kasa kyerɛ mu.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



Akan : Wɔadi kan abɔ no soboɔ sɛ ɔde wawia obi dwumadie, nanso wammɔ no ka.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



Akan : Obi a ɔwiee sukuu wɔ hɔ kaa sɛ, na ɔde Ingresifoɔ brɔfo na ɛkyerɛ adeɛ, na ɔkyerɛ mpenatweɛ ho nneɛma ma wɔktwerɛ gu wɔn nwoma mu, na wayɛ sɛ asukuufoɔ adamfo.

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



Akan : Mfeɛ bɛyɛ ahaasa mu ni no, ɛwom sɛ wɔyɛ ɔman a wɔn ankasa di wɔ dwa deɛ, China atu mpɔn wɔ yie wɔ n'adwadie mu.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



Akan : Wɔyɛɛ nsakraeɛ a ɛdi kan faa ɔman no adwadie ho berɛ a na Deng Xiaoping di wɔn so.

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



Akan : Firi saa mmerɛ no, Chinaman kɛseyɛ no anyini mpɛn 90.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



Akan : Mpɛn a ɛdi kan no, afe atwam no, China tɔn kaa kɔɔ aman foforɔ so kyɛnn Germany na wɔsane bɛsanee Amɛrika man no ho sɛ dwadibea kɛseɛ a ɛwɔ hɔ.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



Akan : Mfeɛ ahaanu akyiri no, China GDP bɛtumi aboro United States deɛ so.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



Akan : Tropical Storm Danielle, ahum a ɛtɔ so nan a wɔato no din wɔ 2010 Atlantic 'hurricane season' mu, asane asi bio wɔ eastern Atlantic Ocean mu.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



Akan : Ahum no a ɛsii Miami, Florida bɛyɛ 3,000 miles no, atumi agyina mframa ano bɛyɛ 40 mph (64 kph).

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

Akan : Wɔn a wɔhwɛ wiem nsakraeɛ wɔ National Hurricane Center susuu sɛ, ɛmpem nkɔ si Wukuada no na Danielle ano ayɛ den adane ahum kɛseɛ.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



Akan : Ɛnam sɛ ahum no nya nsiiɛ nti, ɛyɛ den sɛ yɛbɛhunu ne nsunsuansoɔ a ɛde bɛba Amɛrika man anaa Caribbean so.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



Akan : Wɔwoo no wɔ Croatia ahenkuro, Zagreb, Bobek gyee din wɔ berɛ na ɔsi akan ma Partizan Belgrade.

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



Akan : Ɔkɔɔ bɔɔlobɔ kuo no mu wɔ afe 1945 mu na ɔtenaa hɔ kɔsii 1958.

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



Akan : Wɔ ne pɛn so wɔ bɔɔlobɔ kuo no mu, ɔtoo ntena 403 wɔ berɛ a na wasi akan 468.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



Akan : Bɔɔlobɔni biara nni hɔ a wɔasi akan dodo anaa wato ntena dodo ama bɔɔlobɔ kuo no kyɛn Bobek.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



Akan : Wɔ afe 1995 mu, wɔyii no sɛ ɔyɛ bɔɔlobɔni a ɔsombo pa ara wɔ Partizan abakɔsɛm mu.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



Akan : Nwomtokuo a wɔagye din wɔ wiase nyinaa a yɛfrɛ wɔn Cirque du Soleil de dwumadiesoronko bi na ɛhyɛɛ apontoɔ no ase.

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



Akan : Wɔwieeɛ na Istanbul State Symphony Orchestra nso de wɔn deɛ toaa so, Janissary nwomtokuo, ne anwomtofoɔ Fatih Erkoç ne Müslüm Gürses nso ka ho.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



Akan : Whirling Dervishes kuo no nso bɛtoaa so.

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



Akan : Turkey nwomtoni baa hoɔfɛfoɔ Sezen Aksu ne Italini sakubɔfoɔ Alessandro Safina ne Greek nwomtoni Haris Alexiou nso bɛtoo nwom.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



Akan : Deɛ wɔde twaa toɔ ne sɛ Turkey asa kuo Fire of Anatolia nso bɛdii ¨Troy¨ yɛkyerɛ dwumadie no.

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



Akan : Peter Lenz, aberanteɛ a wadi mfeɛ 13 a ɔde dadepɔnkɔ si akan, anya akwanhyia awu wɔ Indianapolis Motor Speedway.

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



Akan : Berɛ a na ɔrekentene ne ho wɔ kwan so no, Lenz hwee ase firi ne dadepɔnkɔ no so, na Xavier Zayat de dadepɔnkɔ twifaa ne so.

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



Akan : Amonom hɔ ara na ayarehwɛfoɔ a wɔwɔ hɔ no bɛhwɛɛ no de no kɔɔ ayaresabea bi a ɛbɛn hɔ maa akyire yi ɔwuuiɛ.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



Akan : Zayat ampira wɔ akwanhyia no mu.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



Akan : Ɛnam sikasɛm a ayɛ basaa wɔ waise afanaa nyinaa ho no, Zapatero toaa so kaa sɛ, ¨sikasɛm ka ɔman yieyɔ ho, ɛdi mu tintiman.

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



Akan : Yɛwɔ sikasɛm a atɔ ape afe ni, a ano aberɛ ase bosome kakra akyi, na mehunu no sɛ seisei deɛ dwadie sikasɛm no rema ne mu so.¨

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



Akan : Nawɔtwe a ɛtwaam no, Naked News daa no adi sɛ wɔbɛpa abɛɛfo kasa ahodoɔ no bi aka ne kaseɛbɔ a wɔde to dwa ho, na wɔada kaseɛbɔ adwumakuo mmiɛnsa nso adi aka ho.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



Akan : Wɔma wɔn kaseɛbɔ wɔ Brɔfo ne Japanese mu, saa dwumakuo kɛseɛ yi redane nwumadie ahodoɔ a wɔbɛka Spanish, Italian ne Korefoɔ kasa wɔ so, na wɔayi no wɔ tɛlɛbihyin, abɛɛfo ntontan ne tetefon so.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



Akan : Me tiri yɛɛ yie biribiara anto me, nanso mehunu adeɛ a ɛyɛ hu pa ara wɔ m'ani so, wɔ berɛ a na nkurɔfoɔ rebɔ wɔn ho mmɔden sɛ wɔbɛpae nhwehwɛ afa mu apue.

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



Akan : Na ebinom de nkonnwa rebobɔ mpoma no ano, nanso na mpoma no ntumi mmubu.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



Akan : ¨Mpoma no baako ho buuiɛ maa wɔhyɛɛ aseɛ sɛ wɔbɛfa mu apue,¨ wei ne nsɛm a Franciszek Kowal a ɔnyaa ne tiri didiim kaeɛ.

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



Akan : Nsroma ma yɛn kanea ne ɔhyew esiane ahoɔden a ɛda adi wɔ aberɛ a 'hydrogen atoms' adi afra (anaa ahyiam) redane 'element' a emu yɛ duru.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



Akan : Abɔdeɛ mu nyansapɛfoɔ reyɛ adwumaden a ɛbɛboa ama wɔatumi ayɛ adeɛ a ɛno nso bɛtumi ama anyinam ahoɔden.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

Akan : Wei yɛ ɔhaw kɛseɛ a ne ko yɛ den pa ara na ɛbɛtumi adi mfeɛ bebree ansa na wɔatumi ayɛ deɛ ɛbɛdi dwuma yie.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



Akan : Dadeɛ a yɛakontono no nante nsuo ani esiane nsuo ani bɔberɛ nti.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



Akan : Nsuo ani bɔberɛ no yɛ adwuma firisɛ, 'molecules' a ɛwɔ nsuo no ani no ka bom deɛ emu yɛ den sene mframa 'molecules' no a ɛwɔ nsuo no so no.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



Akan : Nsuo 'molecules' no yɛ honam ani adeɛ a ɛwɔ nsuo ani, na ɛma kwan ma nneɛma bi te sɛ nnadeɛ tumi nante nsuo ani.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



Akan : Dadebena a ɛda 'skate' a wɔtwi no sukɔkyea soɔ no wɔ afaafa mmienu a emu ayɛ donko. Afaa mmienu no boa ma ɛtumi kyere asukɔkyea no, wɔ berɛ akyea mu.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



Akan : Esiane sɛ dadebena no ase akoa nti, sɛ dadeɛ no kyea kɔ afa ne afa a, n'afa a ɛne asukɔkyea no nya nkutaho no so kyea.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



Akan : Wei na ɛboa ne ɔretwi no ma no twa ne ho. Sɛ 'skate' no kyea kɔ nifa a, deɛ ɔretwie no nso kɔ nifa, sɛ ɛkɔ benkum nso a, deɛ ɔretwie no nso kɔ benkum.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



Akan : Sɛ ɛbɛtumi asane anya ahoɔden dada a na ɛwɔ no a, gye sɛ wɔgyae ahoɔden a watwe afiri kanea mu no.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



Akan : Wɔyɛ saa wɔ berɛ wɔreyiyi nkanea nketenkete bi adi a wɔfrɛ no ¨photon¨.

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



Akan : Abɔdeɛ mu nyansapɛfoɔ frɛɛ dwumadie yi ¨stimulated emission of radiation¨ ɛfiri sɛ 'atoms' no nya ahoɔden firi nkanea a ɛhyerɛn mu, na ama 'photon of light' nso apue, ɛna kanea nso yɛ 'radiation' no fa bi.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



Akan : Mfonii a ɛtoa so no kyerɛ sɛnea 'atoms' da 'photons' adi. Ampa, nokorɛ mu no 'photons' susua sene nea ɛwɔ mfonii yi mu.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



Akan : 'photons' mpo susua sene nneɛma ɛka bom bɛdane 'atoms' mpo.

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



Akan : Nnɔnhwere ɔha akyi a wɔyɛɛ ho adwuma no, ahoma tea a ɛhyɛ kanea no mu no hyeeɛ na kanea no antumi anyɛ adwuma bio.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



Akan : Ɛba saa a na ɛhia sɛ yɛsesa kanea no. Ɛwɔ sɛ yɛyɛahwɛyie yɔ berɛ a yɛresesa kanea.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



Akan : Deɛ ɛi kan, ɛwɔ sɛ yɛdum adeɛ a yɛde sɔ kanea no anaa yɛtwe anyinam kanea n'ahoma no firim.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



Akan : Sɛnti ne sɛ, anyinam ahoɔden a ɛnam bea a yɛde sɔ kanea no a ɛyɛ dadeɛ a ɛwɔ kanea no ho no bɛtumi ama ogya afa yɛn mu wɔ berɛ a yɛn nsa akɔka saa dadeɛ no, anaa sɛ yɛn nsa akɔka dadeɛ no wɔ berɛ ɛho kakra aka bea a yɛde hyɛ mu no.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



Akan : Akwaa no mu deԑ ԑhia pa ara 'aforo sane die wɔ nnipadua' no mu ne akoma, ԑno na ԑpu mogya gu nnipadua no mu.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



Akan : Mogya firi akoma no mu fa dorobԑn bi a yԑfrԑ no 'arteries' mu kɔ na asane afa dorobԑn a yԑfrԑ no 'veins' mu aba akoma no mu. Dorobԑn nketewa pa ara no din de 'capillaries'.

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



Akan : 'Triceratop' se ntumi nwe nwura nko ara na mmom ԑtumi we dua mman ne nhini a ԑyԑ den pa ara.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



Akan : Abɔdeԑ mu nyansapԑfoɔ bi dwene sԑ 'Triceratops' di 'cycads', a ԑyԑ dua bi a na ԑnyԑ nna wɔ Cretaceous.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



Akan : Saa dua yi te sԑ abԑ dua ԑnna ԑwɔ nhaban a ano no yԑ feafea.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



Akan : Nka 'Triceratops' bԑtumi de n'ano denden no ayi ahaban no ansa na awe dua no ankasa.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



Akan : Abɔdeԑ mu nyansapԑfoɔ no bi nso se saa dua yi wɔ awuduro ԑno nti ԑnyԑ adeԑ a 'dinosaur' biara di, ԑwom sԑ seisei 'sloth' ԑne mmoa bi te sԑ ako (a wɔfiri dinosaurs no ase) no tumi di nhaban anaa nnuaba a awuduro wom.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



Akan : Ɛbԑyԑ dԑn na ahoɔden a ԑwɔ Io atumi atwe me? Sԑ wogyina Io ani a, wo mu duru a wowɔ no Asase so no so te.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



Akan : Obi a ne mu duru yԑ 200 pounds (90kg) wɔ Asase so no mu duru wɔ Io no bԑyԑ 36 pounds (16kg). Ɛno nti ahoɔden no bԑtwe wo kakra.

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

Akan : Awia no nni 'crust' a wobԑtumi agyina so te sԑ Asase deԑ no. Awia no nyinaa yԑ 'egyaframa', egya, ne 'plasma'.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



Akan : Mmerԑ dodoɔ a woretwe wo ho firi awia no ho no na 'egyaframa' no mu reyԑ ha.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



Akan : Sԑ yԑhwԑ awia no a, akyire no a yԑhunu no de 'photosphere', a ԑkyerԑ sԑ, ¨kanea kurukuruwa¨.

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



Akan : Mfeԑ mpem mmiԑnsa akyi no, afe 1610 mu no, 'Italian astronomer Galileo Galilei' de 'telescope' hunuu sԑ, Venus wɔ nkyekyԑmu bi te sԑ deԑ bosome wɔ no.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



Akan : Saa nkyekyԑmu yi ba ԑfiri sԑ Venus (anaa Bosome) no fa a ԑkyerԑ Awia no nko ara na ԑnya kanea. Venus nkyekyԑmu yi kaa bi too 'Copernicus adwenkyerԑ' so sԑ 'planets' no twa Awia ho hyia.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



Akan : Mfeԑ kakra bi akyire 1639 no, 'English astronomer a ɔde Jeremiah Horrocks' hunuu sԑ Venus firi baabi kɔ baabi.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



Akan : Na England san dii Danelaw so nkonim no, onyaa asomdwoe pii bere tenten.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



Akan : Nanso, wɔ afe 991 mu no Ethelred hyiaa Viking a na ne dɔm no dɔɔso paa kyɛn dɔm biara no, efiri Guthrum deɛ no so, bɛyɛ mfe apem a na aba kɔ no.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



Akan : Nea na odi saa dɔm no anim ne Olaf Trygvasson, Norwayni a na ne botae ne sɛ ɔbɛgye ne man afiri Danefo no nnisoɔ ase.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



Akan : Wɔ asraafo no nkuguo a edi kan no akyi no, Ethelred tumi ne Olaf yɛɛ nhehyɛe, na ɔsan kɔɔ Norway kɔbɔɔ mmɔden sɛ ne nsa bɛka n´ahinni no. Ɛyɛɛ te sɛ nkunim ne nkuguo a adi afrafra.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



Akan : Hangeul nko ara ne atwerԑdeԑ a wɔde baeԑ a wɔde di dwuma da biara. Saa atwerԑdeԑ yi bae wɔafe 1444 mu Ɔhene Sejong ahennie berԑ so (1418 – 1450).

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



Akan : Na Ɔhene Sejong yԑ ɔhene a ɔtɔ so nnan wɔ Joseon Dynasty no mu ԑnna ɔyԑ obi a wɔbu no pa ara.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



Akan : Ɔdii kan too Hangeul atwerԑdeԑ no din Hunmin Jeongeum, a ԑkyerԑ sԑ ¨nnyegyeeԑ pa no a yԑde tenetene ɔmanfoɔ no¨.

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



Akan : Adwenkyerԑ bebree wɔ hɔ fa kwan a Sanskrit faa so baeԑ ho. Wɔn mu baako fa 'Aryan akwantuo' a wɔde firi atɔeԑ wuraa India mu a na wɔde wɔn kasa nam ho.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



Akan : Sanskrit yԑ tete kasa na yԑbԑtumi de atoto Latin kasa a wɔka no wɔ Europe no ho.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



Akan : Tete nwoma a na ԑwɔ wiase no nyinaa na wɔatwerԑ no Sanskrit kasa mu. Wɔkekaa 'Upanishads' sii ani wieeԑ no, Sanskrit yerae ԑnam tumi nnidisoɔ nti.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



Akan : Sanskrit yԑ kasa a ԑyԑ den na ԑyԑ dԑ a ԑno ne India kasa bebree farebae, sԑdeԑ Latin nso yԑ Europe kasa bi te sԑ French ne Spanish farebae no.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



Akan : Berԑ a wɔne France ntɔkwa no baa awieeԑ no, Germany yԑԑ ahoboa sԑ wɔbԑto ahyԑ Britain so.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



Akan : Germany too saa ɔsa yi din "Operation Sealion". Britain asogyafoɔ no akodeԑ bebree yerae berԑ a wɔtu firii Dunkirk no nti na wɔayԑ mmrԑ.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



Akan : Nanso na Roya Navy no da so wɔ ahoɔden sene German Navy no ("Kriegsmarine") a sԑ obiara bԑto hyԑԑ English Channel no so a, anka wɔbԑdi ne so nkonim.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



Akan : Nanso na Roya Navy no suhyԑn no kakra bi na na ԑwɔ baabi a atamfo no bԑfa aba ԑfiri sԑ na akannifoɔ no suro sԑ German de akodeԑ firi soro bԑha wɔn.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



Akan : Ma yԑnhyԑ aseԑ mfiri Italy nhyehyԑeԑ no nkyerԑmu no ho. Na Italy yԑ Germany ne Japan ¨nuabarima ketewa¨.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



Akan : Na wɔn asogyafoɔ ne navy no nni ahoɔden, ԑwom sԑ na wɔayԑ suhyԑn mono nnan ansa naɔ ko no rehyԑ aseԑ.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



Akan : Na deԑ Italy repԑ nyinaa ne Afrika aman. Sԑ wɔbԑtumi anya saa aman yi a, na wɔhia sԑ wɔnya akofoɔ a wɔbԑfa ԑpo no so saa de abԑwura Afrika.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



Akan : Ɛno nti, na ԑsԑ sԑ wɔyi baabi a Britain wɔ ne wɔn suhyԑn a ԑwɔ Egypt no nyinaa firi hɔ. Sԑ wɔyi saa adeԑ yi to nkyԑn a, na ԑnni sԑ Italy akofoɔ no yԑ biribi foforɔ biara.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

Akan : Afei Japan. Na asuo atwa Japan ho ahyia te sԑ Britain.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



Akan : 'Submarines' yԑ suhyԑn a wɔayԑ sԑ ԑmfa asuo ase, na ԑnwɔ hɔ berԑ bi mu.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



Akan : Wɔde 'Submarines' dii dwuma wɔ Wiase Ntɔkwa kɛseɛ I ԑne Wiase Ntɔkwa kɛseɛ II' no mu. Saa berԑ no na ԑyԑ nyaa ԑnna ԑsane nso wɔ baabi pɔtee a ԑtumi to tuo kɔduru.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



Akan : Ɔko no ahyԑaseԑ no na wɔtaa fa asuo no ani, nanso berԑ rekɔ n'anim no 'submarines' no kɔɔ asuo no ase sԑdeԑ ԑbԑyԑ a wɔnhu wɔn.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



Akan : Na wɔfrԑ German 'submarines' no U-Boats. Na Germanfoɔ no ayԑ adeԑ wɔ kwan a wɔfa so de 'submarines' di dwuma no ho.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



Akan : Ɛnam kwan a na wɔfa so de 'submarines' no di dwuma yie no nti, ɔko no akyi no wɔannye Germanfoɔ no anni sԑ wɔwɔ bebree.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



Akan : Aane! Ɔhene Tutankhamun, a ԑtɔ da a wɔtumi frԑ no ¨King Tut¨ anaa ¨The Boy King¨, yԑ tete Egypt ahemfo no mu baako a wɔnim no berԑ yi mu.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



Akan : Deԑ ԑyԑ nwanwa ne sԑ na wɔnhu no sԑ ne ho hia tete mmerԑ no mu nti wɔantwerԑ ne ho asԑm tete ahemfo nwoma bebree mu.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



Akan : Nanso berԑ a wɔhuu ne nna afe 1922 mu no ԑmaa nnipa huu no yie. Akorɔmfoɔ wiaa nna bebree mu adeԑ nanso ne deԑ no nko ara deԑ, wɔamfa wɔn nsa anka.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



Akan : Na nneԑma a wɔde siee Tutankhamun no bebree a wɔhɔ a ԑnyԑԑ hwee, a nneԑma a wɔde sika kɔkɔɔ ne aboɔ a ԑho hia ayԑ mpempem ka ho.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



Akan : 'Spoke wheels' a Assyriafoɔ no yԑeԑ no maa wɔn apɔnkɔ no mu yԑԑ ha sane ho yԑԑ hare a na wɔbԑtumi asane asogyafoɔ ne apɔnkɔfoforɔ ho.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



Akan : Na wɔn pea no tumi wura asogyafoɔ a wɔne wɔn reko no akokyԑm no mu. Bԑyԑ 1000 B.C., Assyriafoɔ de 'cavalry' a ԑdi kan no baeԑ.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



Akan : 'Cavalry' yԑ asogyafoɔ a wɔtena apɔnkɔ akyi di ako. Saa berԑ no na wɔnyԑԑ 'deԑ wɔde gu pɔnkɔ akyi' no nti na wɔtena apɔnkɔ no akyi saa ara na wɔdi ako no.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



Akan : Yԑnim Greek amanyɔfoɔ, abɔdeԑ mu paadehunufoɔ, mfoninyԑfoɔ bebree. Ebia wɔn mu deԑ yԑnim no pa ara ne Homer, onifrani a na ɔka anwonsԑm no a ɔyԑԑ Greek kasadwini mmienu: 'the poems Iliad ԑne Odyssey' no.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



Akan : 'Sophocles ԑne Aristophanes' yԑ wɔn a wɔtwerԑ ahwԑgorɔ nwoma a wɔwɔ din pa ara na wɔn ahwԑgorɔ ka wiase kasadwini a ԑdi mu pa ara no ho bi.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



Akan : Greekni a wagye din bio yԑ 'mathematician Pythagoras', a dodoɔ no ara nim no sԑ ɔde ayɔnkofa a ԑda 'triangle' afaafa no ntam no baeԑ no.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



Akan : Nnipa dodoɔ a wɔka Hindi no sesa. Wɔkyerԑ sԑ ԑyԑ ԑfiri mmienu kɔsi nnan mu kasa a nnipa dodoɔ ka pa ara wɔ wiase.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



Akan : Nnipa dodoɔ a wɔfiri kuro no mu ka kasa no sesa a ne nnyinasoɔ no yԑ nkorabata a wɔkan no.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



Akan : Nnipa dodoɔ a wɔde wɔn ani bu sԑ wɔka kasa no yԑ bԑyԑ ɔpepem 340 kɔsi ɔpepem 500, ԑnna wɔn a wɔte no yԑ ɔpepem 800.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



Akan : Hindi ԑne Urdu sԑ wɔn sԑmfua a ԑde di dwuma mu nanso atwerԑ mu deԑ, ԑsesa; nnipa a wɔka kasa no mmienu bԑtumi ate wɔn ho ase wɔ daadaa nkɔmmɔdie mu.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



Akan : Mfeɛ ɔha a ɛtɔ so 15th mu hɔ no, na 'Estonia Atifi fam' hyԑ Germany amanneԑ ase.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



Akan : Na Germanfoɔ bi pԑ sԑ wɔka Onyankopɔn ho asԑm kyerԑ nnipa no, ԑno nti wɔyԑԑ 'Estonian literal language' no.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



Akan : Na ne nnyinasoɔ yԑ German atwerԑdeԑ no ԑnna wɔde atwerԑdeԑ baako yi ¨Õ/õ¨ kaa ho.

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



Akan : Mmerԑ bi akyi no nsԑmfua bebree a wɔfԑm firii German kasa mu bԑnyaa nteaseԑ. Wei ne anibue ahyԑaseԑ.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



Akan : Amammerԑ kwan so no, deԑ ɔbԑdi adeԑ no wura sogya mu berԑ a wawie sukuu no.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

Akan : Nanso, Charles kɔɔ suapɔn wɔTrinity College, Cambridge ԑhɔ na ɔsuaa 'Anthropology ԑne Archaeology', ԑne 'History' akyire yi, a ɔnyaa 2:2 (suapɔn abodin a yɛfrɛ no).

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



Akan : Charles ne onipa a ɔdi kan wɔ Britania Adehye Abusua no mu a ɔnyaa abodin krataa.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



Akan : ´European Turkey (eastern Thrace or Rumelia in the Balkan peninsula) yԑ ɔman no mu 3%.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



Akan : Turkey ano bԑboro 1,600 kilometres (1,000 mi) wɔ ne tenten mu ԑne 800 km (500 mi) wɔ ne tԑtrԑtԑ mu, akɔyԑ 'rectangular shape'.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



Akan : Turkey beaeԑ no wɔ weinom ka ho 'lakes, ԑfa 783,562 square kilometres (300,948 sq mi), a emu 755,688 square kilometres (291,773 sq mi) wɔ Asia anaafoɔ atɔeԑ ԑnna 23,764 square kilometres (9,174 sq mi) wɔ Europe'.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



Akan : Turkey beaeԑ no ma no yԑ wiase mu ɔman a ԑtɔ so 37 a ԑso pa ara, ԑnna ԑreyԑ ne 'Metropolitan France ԑne the United Kingdom' a yԑaka abom ayԑ pԑ.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



Akan : Ɛpo atwa Turkey ho ahyia wɔ baabi mmiԑnsa: 'Aegean Sea no wɔ atɔeԑ, Black Sea no wɔ atifi ԑnna Mediterranean Sea no wɔ anaafoɔ.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



Akan : Luxembourg wↄ abakↄsεm tenten nanso wↄn ahofadie afe a efi 1839 nka ho.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



Akan : Na εnnε bere wei mu Belgiunm fa bi ka Luxembourg ho tete no nanso εbεyε sε Belgium wↄ 1830 Belgian Revolution.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



Akan : Luxembourg man no bↄ wↄn ho mmↄden sε wↄnngyina ↄfa biara nanso Germany man no mu wↄde wↄn ho hyε Wiase Nyinaa Ko I ne Wiase Nyinaa Ko II no mu.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



Akan : Wↄ afe 1957 mu no, Luxemburg bεyεε aman a wↄtee kuo bi a εnnε wↄfrε no European Union.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



Akan : Drukgyal Dzong yε abankεseε a adane dantuo na esane yↄ Buddahfoↄ ahotefoↄ efie a εwↄ Paro ↄmansini no atififam (wↄ Phondey Akuraseε).

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



Akan : Wↄka sε wↄ afe 1649 mu no, Zhabdrung Ngaawang Namgyel yε abankεseε no maa nkonim a odii wↄ Tibetan_mongol asrafoↄ so no.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



Akan : Wↄ afe 1951 mu no, ogyahyehyε bi siia nnoↄma nyinaa hyeeε nanso tete Drukgyal Zhabdrung Ngawang nnoↄma no kaa yε, ebi yε Zhabdrung Ngawang Namgyal ahoni no.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



Akan : Ogyahyehyε no akyi no, wↄ koraa abankεseε no so na wↄbↄↄ ho ban nso, εno ma no bεyεε Bhutan ade a εtwetwe amanfoↄ na εmaa wↄn ahomeka.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



Akan : Wↄ mfe mpem ahawↄtwe bere mu no Cambodia man no bεhyε aman mmienu a wↄwↄ tumi paa ntamu, Thailand ne Vietnam.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



Akan : Thailandfoↄ no to hyε Cambodia man no so mpεn pii wↄ mfe mmpem ahawↄtwe bere no mu na 1772 mu no wↄ sεe Phom Phen.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



Akan : Wↄ mfe a etwa toↄ wↄ mfe mpem ahawↄtwe bere mu no Vietnamfoↄ no nso to hyεε Cambodia so.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



Akan : Venezuelafoↄ ↄha mu nkekyemu duowↄtwe na wↄn nyε adwuma, na wↄn a wↄyε adwuma no nso yε nnwuma a εnhyε aban aseε.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



Akan : Venezuelafoↄ mu mmienu mu nkekyemu mmiεnsa a wↄyε adwuma no yε ↄsom adwuma, bεyε nkyeyemu anan yε adwuma wↄ adwumayε beaε a wↄ danedane asase so nnoↄma ani na nkyeyemu anum yε kuayↄ adwuma.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



Akan : Asase so nnoↄma a εsomboↄ paa ma Venezuelafoↄ no yε ngo, na ↄman no de emufa kεseε tu kwan kↄ nkuro foforↄ so, emfa ho sε wↄn mu ↄha mu nkekyemu baako pε na εyↄ adwuma wↄ ngo ho adwumayε beaε hↄ.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



Akan : Wↄ ↄman no ahofadie mfiaseε no, Singapore Botanic turo ho nimdiefoↄ boa ma wↄ sesaa nsuopↄw no bεyεε no Garden City asase a εhye wↄ so.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



Akan : Wↄ afe 1981 no wↄ faa, Vanda Miss Joaquim, orchid nhwiren, sε ↄman no nhwiren.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



Akan : Afe biara no wↄ Ahinime mu no mmoa a wↄwe ahaban ↄpepem baako ne aha num tu kↄ anaafoↄ asase pradadaa so, na wↄtwa Mara Asubↄnten, firi atififam bepↄ so nsuo no enti.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



Akan : Na wↄnam atↄeεfam san ba atififam, na wↄ san twa Mara asubↄnten no ba, nsuo tↄ no akyiri wↄ Oforisuo mu.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

Akan : Serengeti man no mmoa tenabea wↄ Serengeti mantemu, mmoa tenabea a εwↄ Ngorongoro ne Maswa mmoa tenabea a εwↄ Tanzania ne Maasai Mara man no mmoa tenabea wↄ Kenya.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



Akan : Dawurubↄ mu nkotahodie ho adesua hwehwε sε wotumi nya nkↄmmↄ ne amammerε ho nimdeε, saa nso na εsε sε wonya nnwinade a wosua wↄ adesuadan mu no nso ho nimdeε paa (anansesεm a wↄkyerεw wↄ kyerεwpon so, ↄbↄtie ne ↄhwεtie mu nyiyimu, anasesεm ka, ne neaε εkeka ho.)

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



Akan : Nkↄmmↄbↄ ho bↄtirimuyε hwehwε sε wo san susu dea wodwene fa dawurubↄ adwuma ho na wosua sε wobεdwene nnoↄma ho wↄ akwan ahodoↄ so.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



Akan : Nkↄmmↄbↄ ho bↄtirimyε hwehwε sε nhyehyεeε ho nnoↄma nyinaa hyia, nanso εsε sε ne nyinaa yε adeε a nyansa wↄ mu sε woyiyi no baako baako a.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



Akan : Ↄhaw a εwↄ zoom mfoninitwa nhwehwε ho yε ne focal ho adwuma a εyε bisibasa ne mfoninitwa ahwehwε ho nnoↄma a εho hia na watumi anya focal ntwemu a εwↄ anim sen mfoninitwa nhwehwε a εba fam deε.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



Akan : Saa ↄhaw wei abεyε ↄhaw ketewa ama wↄn a wↄyε mfoninitwa ahwehwε efiri sε wↄtumi yε mfoninitwa ahwehwε a εyε papa.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



Akan : Wei ama zoom mfoninitwa ahwehwε no tumi ma mfonini yεfε paa te sε dea wↄde mfoninitwa ahwehwε a εwↄ focal ntwemu pↄtee na etwaaeε.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



Akan : Ↄhaw foforↄ a εwↄ zoom mfonintwa nhwehwε ho ne sε akwan a kanea famu (ahoↄhareε) no εtae wↄ fam.

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



Akan : Wei ma no yε den sε wode zoom mfoninitwa nhwehwε a ne bo wↄ fam no betwa mfonini wↄ beaε a kanea nni anaa kanea εwↄ fam.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



Akan : Ɔhaw baako a wɔtaa hyia bere a wode sini rekɔ DVD so no ne sɛ mfoni no fa bi kɔtɛ nkyɛn bere a worebɔ no.

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



Akan : TV ahodoɔ pii wɔ hɔ a wɔyɛ de sɔ ɔmanfoɔ pii no ani.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



Akan : Eno nti, biribiara a wohu wɔ TV so no wɔ ɛhyeɛ a atwa wɔ soro, fam, ne nkyɛn nkyɛn.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



Akan : Wɔyɛ saa de ma mfoni no nyinaa kata anim. Brɔfo kasa mu no wɔfrɛ no ¨overscan¨, a ase kyerɛ sɛ mfoni no bi kɔtɛ ɛfa bere a worebɔ no.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



Akan : Nanso, sɛ woyɛ DVD a, ebia wobetwa ne hyeɛ nso. Na sɛ sini no wɔ nkyrɔeɛ a ɛbɛn aseɛ hɔ pii a, ne nyinaa ɛmma yiye.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



Akan : Tete abakɔsɛm no ma deɛ yɛsusu no di nhini, ɛkaekae yɛn mfonii a ɛfa ako, nnipa dodoɔ bi apontoɔ ne ɔhenepɔn Arthur ho.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



Akan : Ɛmfa ho mpo sɛ atumi agyina ɔsɛeɛ ano mfeɛ apem, ɛnyɛ den sɛ yɛbɛtwe yɛn adwene asi ako a asisi tete so, na yɛate nan a ɛkeka bom wɔ akwan so na huboa abɔ yɛn ɛnam afiase da nti.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



Akan : Nanso deɛ yɛdwene ho no gyina deɛ asie so? Adɛn nti na wɔsisii abankɛseɛ? Sɛn na wɔsi hyehyɛeɛ na wɔsii no?

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



Akan : Wↄ saa bere titire no, Kirby Muxloe Abankεseε no yε ↄdan a wↄn ahyεmu den sen abankεseε no ankasa.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



Akan : Ne mpoma a wↄde ahwehwε ayε ne fasuo teatea no rentumi nnyina nhyεso ano nkyε.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



Akan : Wↄ 1480 bere mu, bere a Lord Hastings fii ase sii no, na ↄman no wↄ asomdwoe na na nkuo nketewa ne atuatefoↄ ho nkoa na na wohia ahobanmↄ.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



Akan : Na tumi a wↄkyε no pεpεεpε no yε akwanso adeyↄ a Europe man no fa so ma Europe nkuro no nyinaa tumi a wↄwↄ no tena hↄ.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



Akan : Na atrimupↄ ne sε Europe aman nyinaa bεhwε sε ↄman baako rengye tumidie no nyinaa, ne saa enti na aman no mu aban tae sesa kuo a wↄwↄ mu sεnea εbεyε a bribiara bεyε pε.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



Akan : Spain Ahindie ho Ↄko no hyεε ↄko a edi kan a na εfa tumidie a εbε kari pε no ho agyirae.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



Akan : Wei hyεε nsakraε kεseε hi agyirae, efirisε Europe man no tumidie no renngyina ↄsom so nko bio. Enti, mfe Aduasa Ↄko no bεyε ↄko a etwa to a wↄbεferε no ↄsom ho ↄko.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



Akan : Artemis asↄrefie a εwↄ Ephesus no wↄseε no wↄ Kitawonsa 21, 356 BCE bere a Herostratusfoↄ no twaa ogya too mu no.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

Akan : Abakↄsεm kyerε sε, dea na εhyε no nkuran ne sε ↄbɛdi nkonim ↄkwan biara so. Ephesofpↄ no, abufuo mu no, kaeε sε mma wↄn twerε Herostratus din da.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



Akan : Greek abakↄsεm twerεfoↄ Strado twerɛ edin no, εno na yenim εnnε no. Wↄseε asↄrefie no saa anadwo a wↄwoo Alexander the Great no.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



Akan : Alexander, a ↄyε ↄhene no, yεe sε anka obetua sika ama wↄn asan asi asↄrefie no bio, nanso wↄn angye saa adeyε no anto mu. Ekyiri yi, wↄ Alexander wuo akyi no, wↄ san sii asↄrefie no wↄ 323 BCE mu.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



Akan : Bↄ mmↄden sε wonsa ntea ho be dwodwo wↄ abereε a womia nnwomto mu agyire no so yiyie no - afei nso bↄ mmɔden sε wommfa wo nsa tea no nnyε adwuma den biara.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



Akan : Woyε no sa a, woremmerε pii. Kae sε εho nhia sε wo bɛmia mmia no so den dodo sε enyε dede kεseε te sε piano no.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



Akan : Wↄ senkuo no so no, sε ano bεyε den bi aka ho a, mia bellows no so den anaa mia so ntεmntεm.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



Akan : Mysticism ɛyɛ hu a obi behu twaka a ɛda obi ne adeɛ bi ntam, hu a obehu ne ho ne adeɛ bi, anaa sɛ obi be hu dea ɛwɔ hɔ ankasa, sɛdeɛ biribi kyɛn so, honhom ho nokware, anaa Onyankopɔn.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



Akan : Ɔgyedini no hwԑ sԑ ɔbԑnya suahunu anaa nhunumu wɔ nyame bi/bosom bi mu.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



Akan : Akyidifoɔ no bɔ wɔn bra kwan bi so anaa nneԑma bi a ԑma saa suahunu no kɔ nkan.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



Akan : Deԑ ԑma 'Mysticism' da nso firi ԑsom foforɔ ho ne suahunu a wɔsi so dua sԑ obi nya wɔ berԑ a ɔde n'adwene asi so ne titire ne asomdwoeԑ, nhunumu, nhyira anaa anigyeԑ mmorosoɔ so no.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



Akan : 'Sikhism' yԑ som a ԑfiri 'India'. Ɛhyԑԑ aseԑ firii 'Punjab' mpɔtam hɔ wɔ '15th mfeɛ ɔha a ɛtɔ so berԑ no mu wɔ berԑ a nkyekyԑmu baa 'Hindu amammerԑ' mu no.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



Akan : 'Sikhs' no hunu wɔn som no sԑ ԑne 'Hinduism' no nyԑ pԑ ԑwom sԑ wɔgye tom sԑ ԑfiri 'Hindu amammerԑ' mu na ԑbaeԑ.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



Akan : 'Sikhs' no frԑ wɔn som no 'Gurmat' a ԑyԑ Punjabi ma ¨guru no akwan¨. 'Guru' no yԑ India som no nyinaa fapem nanso 'Sikhism' mu no, ayԑ ade titire a ԑyԑ 'Sikh' gyedie nnyinasoɔ.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



Akan : Guru Nanak (1469–1539) na ɔtee saa som yi wɔ '15th mfeɛ ɔha a ɛtɔ so no mu. Ɔno akyi no, 'guru' ahodoɔ nkron na aba.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



Akan : Nanso Ayԑwohomumu 1956 mu no, basabasayԑ a ԑmaa ne ho so wɔ Poland sɔɔ Krushchev bɔhyԑ no hwԑeԑ, wɔ berԑ a na adwumayԑfoɔ a wɔreyԑ ɔyԑkyerԑ fa aduane a ԑnni hɔ ne wɔn akatua a wɔate so no danee ɔyԑkyerԑ a na ԑtia 'Communism' no mu.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



Akan : Ɛwom sԑ awieeԑ no Krushchev maa nkurɔfoɔ kɔsɔɔ ano deԑ nanso ɔmaa kwan maa nneԑma no bi yԑԑ adwuma sane tee aseԑ sԑ ɔde Wladyslaw Gomulka a na wagye din no bԑyԑ mansoafoɔ.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



Akan : Na 'Indus Valley Anibue' no yԑ 'Bronze Age anibue' wɔ 'northwest Indian' mpɔtam hɔ a na seesei Pakistan ԑne mantam bi wɔ 'northwest India' ԑne 'northeast Afghanistan' ka ho.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



Akan : Anibue no nyaa nkɔsoɔ wɔ 'Indus River' asase a ԑwɔ ne nkyԑn no so nti na edin no da so no.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



Akan : Animdefo bi kyerԑ sԑ ԑnam sԑ na anibue no wɔ asase a ԑwɔ seesei asuo a awe 'Sarasvati' no nti ԑsԑ sԑ ne din yԑ 'Indus-Sarasvati Anibue', a ebinom nso frԑ no 'Harappan Anibue' ԑnam Harappa nti, beaeԑ a ԑdii kan wɔ 1920s no mu.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



Akan : Sԑdeԑ na Roman empire no yԑ 'militaristic' si teԑ no na ԑmaa nnuroyԑ tuu mpɔn.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



Akan : Emperor Augustus hyԑԑ aseԑ faa adɔkotafoɔ maa ɔyԑԑ 'Roman Medical Corps' a ԑdi kan no sԑdeԑ wɔde bԑyԑ adwuma ɔko akyi.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



Akan : Na 'Surgeons' no wɔ nimdeԑ fa 'sedatives' ahodoɔ ho a 'morphine ԑfiri poppy aba mu ԑne scopolamine a ԑfiri herbane aba mu' ka ho.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



Akan : Na wɔahunu sԑdeԑ wɔsi yi honam akwaa bi firi hɔ na amma deԑ wapira no annya 'gangrene' ԑne 'tourniquets' ԑnna 'arterial clamps' sԑdeԑ ԑbԑma mogya adi aforosane.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



Akan : Mfeɛ ɔha a ɛtɔ so bebree akyi no, Roman empire no nyaa nimdeԑ pii wɔ nnuroyԑ ne apomuden mu a ԑno ne ԑnnԑ nimdeԑ no nnyinasoɔ.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



Akan : 'Pureland origami' yԑ 'origami' ԑma wotumi yԑ 'fold' baako pԑ wɔ berԑ bi mu, na wɔmma 'folds' a ne yԑ yԑ den te sԑ 'reverse folds' ho kwan ԑnna 'folds' no nyinaa wɔ baabi pɔtee a wɔwɔ.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

Akan : John Smith na ɔyԑԑ no wɔ '1970s' no mu de boaa wɔn a wɔnkwadaree 'fold' no yԑ mu anaa wɔnni 'motor skills' no pii.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



Akan : Nkwadaa hunu abusua a wɔbɔ ԑne nneԑma a ԑwɔ abusua no ho ntԑm, saa nneԑma yi nso nya nsunsuansoɔ wɔ suban so.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



Akan : Nhwԑsoɔ ne sԑ, nkwadaa a wɔhu wɔn abusua sԑ ԑsua na wɔnyԑ adeԑ wɔ sukuu mu no nso nyԑ adeԑ wɔ sukuu mu berԑ a wɔbԑhu sԑ saa adeԑ no bata n'abusua ho no.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



Akan : Wɔ United States no, websaet a nkrɔfo kɔ hɔ paa a ɛto so mmiensa yɛ MySpaɔe. Na seiseiaa no, nkrɔfo a wɔn ho nsɛm wɔ hɔ no yɛ 54 million.

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



Akan : Nkrɔfo pii kɔ saa wɛbsaet ahorow yi hɔ, ne titirw adesuafo.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



Akan : Saa websaet ahorow yi wɔ nneɛma pii a ɛyɛ wɔ ho. Ebi ne sɛ, ɛnyɛ den koraa sɛ wobɛbue klass kraatafa a nneɛma a ɛwɔ hɔ no bi ne blɔgs, sini ahorow, mfoni ahorow ne nkekaho ahorow.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



Akan : Websaet address biako pɛ no bɛtumi de wo akɔ saa kraatafa no so. ɛyi ma no yɛ mmrɛw ma asukuufo a wɔbrɛ sɛ wɔbɛkae na watypo wɔ kiibɔd so anaa wɔɔspɛɛle no.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



Akan : Wobetumi asesa no na ayɛ mmrɛw sɛ wobɛkenkan, na kɔla no nso wobɛtumi ayɛ no gɔɔn ana ketewaa bi.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



Akan : Attention Deficit Disorder ¨yԑ adwene mu haw a deԑ ԑkyerԑ no ase ne 'wobԑyԑ biribi a wonnwene ho', 'sԑ wode w'adwene bԑsi deԑ ԑnhia so, ԑne 'sԑ wobԑpere wɔ biribi ho, anaa wobԑnya ahoɔden ama aboro so¨.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



Akan : Ɛnyԑadesua dԑmdie na mmom ԑyԑ adesua haw; ԑyԑ ¨nkadwaa ɔha mu abupԑn 3 kɔsi 5, ebia ԑbԑyԑ Amerika nkwadaa ɔpepem mmienu¨.

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



Akan : Nkwadaa a wɔwɔ ADD ntumi mfa wɔn adwene nsi nneԑma bi te sԑ sukuu dwumadie so, nanso wɔbԑtumi de wɔn adwene akɔ biribi a wɔpԑ ne yԑ so te sԑ wɔrehwԑ cartoons a wɔn ani gye ho anaa wɔretwerԑ ɔkasamu a agyinahyԑdeԑ nni mu.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



Akan : Saa nkwadaa yi taa nya asԑm ԑfiri sԑ ¨wɔda suban a ԑnyԑ adi, taa ne afoforɔ ko, sɔre tia mpaninnie¨ sԑdeԑ ԑbԑma wɔn adwene no ayԑ adwuma ԑfiri sԑ kwan a wɔn adwene no yԑ adwuma no yԑ soronko.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



Akan : ADD toto ayɔnkofa a wɔne wɔn mfԑfoɔ wɔ ntam ԑfiri sԑ nkwadaa foforɔ ntumi nte deԑ nti a wɔda saa suban no adi anaa deԑ nti a 'wɔbobɔ atwerԑdeԑ a ԑwɔ asԑmfua no sԑdeԑ wɔyԑ no no, anaa wɔn adwene mu mueeԑ.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



Akan : Sԑdeԑ tumi a nnipa fa so nya nimdeԑ sane sua adeԑ no sesaeԑ sԑdeԑ yԑaka wɔ soro hɔ no, mprԑ dodoɔ a obi nya nimdeԑ no nso sesaeԑ.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



Akan : Kwan a wɔfa so nya nimdeԑ bi no yԑ soronko. Na kwan a wɔfa so kaekae nneԑma no nyԑ ankorԑankorԑ deԑ bio na mmom sԑ wobԑkae abasԑm no na na wɔhwԑ.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



Akan : Deԑ ԑteԑ ne sԑ, 'Renaissance' yԑԑ nsesaeԑ mapa wɔ kwan a yԑfa so sua adeԑ ԑne kwan a yԑfa so de nimdeԑ ma mu.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



Akan : Na 'akaatia' no mfa wɔn nsa nnante bio anaa mfa nkuta adeԑ anaa mfa nto wɔn ho mfa nnua ntam te sԑ wɔn nsԑsoɔ asoroboa nkaeԑ no.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



Akan : Akaatia nsa ne ne nan nyinaa kԑseԑ ne ne tenten yԑ pԑ, ԑkyerԑ nsa no dwumadie sԑ ɔnante ne nan so a.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



Akan : Nnipa nsa yԑ tia sene ne nan, ԑmu nkasԑԑ no tene.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



Akan : Nkasԑԑ a adi mfeԑ ɔpepem mmienu kɔsi ɔpepem mmiԑnsa no daa no adi maa yԑhunuu sԑ nsa dwumadie ne adeԑ mu sosɔ na mmom ԑnyԑ nanteԑ.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



Akan : Ebinom gye di sԑ wobԑso daeԑ bebree wɔ berԑ a w'ani wɔ wo ho so na wonim sԑ woreso daeԑ no yԑ ahomete.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



Akan : Deԑ nti a saa adeԑ yi ne 'lucid dreams' no a ԑretrԑ wɔ berԑ yi mu wɔ 'REM states' no mu no.

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



Akan : Sԑ wonya 'REMs' kakra bi anadwo baako biara a, saa berԑ a wobԑda pa ara ama wo nnipadua no agye n'ahome no ntaa nsi mma nyԑ ɔhaw.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



Akan : Wei yԑ ahomete te sԑ deԑ ԑsԑ sԑ wosɔre simma aduonu anaa aduasa biara hwԑ TV no.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



Akan : Ɛso nsunsuansoɔ no gyina sԑdeԑ w'adwene no bԑyԑ saa daeԑ yi bi anadwo biara.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

Akan : Efiti mfiase no ara na nneɛma ankɔ yiye mma Italifo no wɔ North Afrika. Italifo hyɛɛ ɔsatu ase June 10,1940. Saa naawɔtwe no ara na na Britainfo asraafo kuo 11th Hussars ako agye Capuzzo Aban wɔ Libia afa.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



Akan : Britainfo no kɔtɛw Bardia apueifam na wɔkyeree Italifo no asraafo mfiriyɛfo panyin a na ɔtɔ so du, Ɔsahene Lastuɔɔi.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



Akan : Wɔ Ayɛwohomumɔ 28 so no, Marshal Italo Balbo, Libia Amrado-Sahene ne nea na ɛda adi pefee sɛ obedi adeɛ, Mussolini, wui bere a na wɔn wimhyɛn no resi wɔ Tobruk. Wɔn asraafo tuo na ekum wɔn.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



Akan : Ɛnnɛyi agodie a wɔfrɛ no ¨fencing¨ no wɔ afa ahodoɔ bebree, efi adesuafoɔ a wɔwɔ sukuupɔn mu kosi wɔn a wɔreyɛ adwuma ne Olympic akansie mu.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



Akan : Wɔtaa di saa agodie yi wɔ ntɔkwa kwan so, ɔgodifoɔ baako reko tia ne yɔnko.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



Akan : Golf yɛ agodie bi a agodifoɔ no de mporibaa bɔ bɔɔlo no hyɛ tokuro mu.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



Akan : Wɔde ntokuro dunwɔtwe na edi agurɔ yei mpɛn pii, na agodifoɔ no firi aseɛ wɔ tokuro a edi kan wɔ agodibeaeɛ hɔ na wowie wɔ deɛ ɛtɔ soɔ dunwɔtwe no so.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



Akan : Ɔgodifoɔ a obewie agorɔ no berɛ a ɔto n´aporibaa no mpɛn kakraa bi no na odi nkonim.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



Akan : Wodi saa agorɔ yei wɔ ɛserɛsoɔ, na wotwa ɛserɛ a etwa tokuro no ho ahyia no ma ɛyɛ tiatiaa sene deɛ aka no na wɔfrɛ no ahabammono.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



Akan : Ɛbɛyɛ sɛ nsrahwɛ a agye din paa ne deɛ ɛfa akwantuo ho a nnipa anigye ho: Anigyediɛ nsrahwɛ.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



Akan : Yei ne berɛ a nkurɔfoɔ kɔ mmeaeɛ a ɛda nso wɔ wɔn daa daa asetena mu de home na wɔde gye wɔn ani.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



Akan : Mpoano, agodi beaeɛ ne beaeɛ a wosi ntomadan da mu yɛ beaeɛ a anigyediɛ nsrahwɛfoɔ tae kɔ.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



Akan : Sɛ onii a ɔrekɔ beaeɛ bi no botaeɛ ne sɛ obesua beaeɛ no abakɔsɛm ne wɔn amammerɛ a, ende na wɔfrɛ saa nsrahwɛ yei sɛ amammerɛ nsrahwɛ.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



Akan : Nsrahwɛfoɔ tumi kɔsra mmeaeɛ a agye din ahodoɔ wɔ kuro pɔtee bi mu anaasɛ wɔpaw sɛ wɔde wɔn adwene besi beaeɛ baako pɛ soɔ.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



Akan : Berɛ a wohunuu deɛ ɛrekɔ soɔ no, atukɔtenafoɔ no ma wɔde asraafoɔ no bi bɛkaa wɔn ho.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



Akan : Asraafoɔ a wɔbɛkaa wɔn a wodi anim no ho no ne 1st ne 3rd Hampshire asraafoɔ kuo a wɔyɛ mmarima 200, a na wɔhyɛ Colonel John Stark ne James Reed (a wɔbɛyɛɛ asahene) aseɛ.

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



Akan : Stark mmarima no gyinaa beaeɛ a atukɔtenafoɔ no wↄ wↄn atifi fam wↄ ɛban no ho.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



Akan : Berɛ a asorɔkye no baa fam no, ɛmaa kwan bɛdaa Mystic asubɔtene no ho wɔ asase a na nsuo atwa ho ahyia ne fa bi atifiapueeɛ mantam hɔ. Ntɛm ara na wɔde aboɔ yɛɛ ban tiatia bi trɛɛ wɔn hyeɛ mu kosii mpoano ketewa bi wɔ nsuo no ano atifi fam.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



Akan : Gridley ne Stark de dua a ne tenten bɛyɛ anammɔn 100 (30 m) sii ɛban no anim na ɔhyɛe sɛ obiara ntu tuo kosi sɛ wobewie deɛ ɛsɛ sɛ wɔyɛ.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



Akan : Na Amerikafoɔ no tirimupɔ ne sɛ wɔbɛto ahyɛ wɔn so wɔ akwan ahodoɔ mmieɛnsa soɔ denam toto a wɔbɛtoto wɔn nneɛma yie.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



Akan : Ɔsahene John Cadwalder bɛto ahyɛ Britainfoɔ asraafoɔ a wɔrebɔ ban wɔ Bordentown de atwe wɔn adwene firi hɔ, sɛdeɛ wobetumi asi mmoa biara a ɛbɛba ho kwan.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



Akan : Ɔsahene James Ewing de asraafoɔ 700 betwa esubontene no wɔ Trenton Ferry, na wɔde wɔn nsa bɛto nsamsoɔ a ɛwɔ nsuka no so na woasi atamfoɔ no asraafoɔ no kwan na woantumi annwane.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



Akan : Asraafoɔ dɔm a wobedi ako no ankasa betwa asubontene no akwansini nkron wɔ Trenton atifi fam, na wɔbɛkyɛ wɔn mu ekuo mmienu, kuo baako hyɛ Greene aseɛ na baako nso hyɛ Sullivan aseɛ, sɛdeɛ wɔbɛto ahyɛ wɔn so ansa na ahemadakye aduru.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



Akan : Esiane sɛ wɔasesa mmirikatuo no firi anan mu nkyekyemu baako kɔ ɛfa no nti, ama ahohyɛsoɔ hu abehia sene ahoɔhare.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



Akan : Ne saa nti ɛsɛ sɛ obi a wakwadare mmirika a wotu no akwansini fa no, tumi de sima mmienu so nkonim, ɛsɛ sɛ ne ho yɛ hare deɛ nanso ɛsɛ sɛ otumi hyɛ ne ho so wɔ akwansideɛ ahodoɔ a obehyia no mu.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

Akan : Ansa na mmirikatuo berɛ no bɛhyɛ aseɛ no, nsiesie pa a wobetumi ayɛ ne sɛ wode wo ho bɛhyɛ mmirika a wotu fa kuro mu awɔbrɛ mu na wode apɔmutenetene a ɛyɛ ma nipadua ne fa ewɔ soro no ka ho.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



Akan : Nnuane pa a yedie nkoa rentumi mma yɛnkɔ kan wɔ akansie mu, nanso ebetumi aboa akansifoɔ a wɔyɛ afoforɔ no apɔmuden.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



Akan : Akwahosan a edi mu, nsuo a yɛtaa nom ne te a yɛbɛte sɛdeɛ nnuru a yɛde si nnuane anan mu no yɛ adwuma fa no bɛboa mmirikatufoɔ ma wɔakɔ wɔn anim na wɔn ani agye agodie no ho.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



Akan : Amirikatuo a ɛnyɛ tenten pii yɛ akansie a ne boɔ nhyɛda nyɛ den; nanso, nkorɔfoɔ wɔ adwene bi wɔ nneɛma kakra a ehia na ama wɔatumi asi akan no.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



Akan : Wobetumi atɔ ɛho akadeɛ sɛdeɛ wo berɛ a wohia, nanso ɛrenhyɛda nya nsunsuansoɔ biara wɔ deɛ wobɛyɛ no so.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



Akan : Agodifoɔ no bɛte nka sɛ wohia akadeɛ bi ɛberɛ a saa ade korɔ no mfa mfasoɔ papa biara mmrɛ no.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



Akan : Yebetumi aka sɛ atom yɛ nneɛma a eka bom yɛ matter no deɛ edi mu akotene paa.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



Akan : Sɛdeɛ Bohr nhwɛsoɔ a wɔatwa no tia no kyerɛ no, ɛyɛ adeɛ a ɛyɛ nwonworann paa, a electron no redi nucleus no a ɛwɔ ne mfinfini no ho kyinhyia te sɛ sɛdeɛ okyinsoroma twa owia no ho hyia no. Hwɛ mfonini 1.1.

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



Akan : Nneɛma nketenkete mmienu ɛna ɛbom yɛ nucleus no - neutrons ne protons.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



Akan : Proton no wɔ anyinam tumi a ɛyɛ positive na neutron no nni tumi biara. Electron no wɔ anyinam tumi a ɛyɛ negative.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



Akan : Ansa na wobɛhwɛ opirafo no, ɛsɛ sɛ wodi kan hwɛ beaeɛ a ɔda no yie na woamfa wo ho anto asiane mu.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



Akan : Bere a worebɛn no no, ɛsɛ sɛ wohwɛ beaeɛ a opirafo no da ne biribiara a ebetumi ayɛ asiane nso.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



Akan : Sɛ wo a worekɔboa opirafo no nso pira a, eyi bɛma tebea no asɛe koraa.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



Akan : Nhwehwɛmu ama ada edi sɛ berɛ a obi abotow, ehu aka no na ɔma adeɛ yɛ hu sene sɛdeɛ ɛteɛ no na ɛde ɛyeaa ne mmerɛwyɛ ba wɔn a wɔn akyi ase yɛ wɔn ya no mu.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



Akan : Nsunsuansoɔ a wɔn a wɔma adeɛ yɛ hu sene sɛdeɛ ɛteɛ no nya no na ɛma wɔhyehyɛɛ nnawɔtwe biara PA nhyiamu no na ɛnyɛ abotow ne ehu ntira.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



Akan : Sɛ yɛreka adwene pa a wonni wɔ ɛyeaa ho a ɛne sɛ wobehu nsonsonoe a eda ɛyeaa koankorɔ ne honam yeaa esaine ahokeka no a, wɔn a wɔyɛ adwuma berɛ nyinaa no‪ behia mmoa yie.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



Akan : Hunu a yehunu adeɛ no gyina yɛn akwaa a ɛma yehunu adeɛ no anaa aniwa no so.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



Akan : Nneɛma ahodoɔ a ɛda nsow na wɔde ayɛ aniwa no, na emu ntiaseɛ yɛtumi yɛ nworanworan denam nkwaboa no ahiadeɛ so.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



Akan : Sɛdeɛ wɔyɛɛ emu biara ɛnna ahoɔden soronko ɛwɔ, ehu han ahodoɔ ntɛm na ne namyɛ nso nyɛ pɛ. Afei nso, ɛsono deɛ ebehunu biara ne sɛdeɛ ɛbɛte aseɛ na sɛ ɛbɛyɛ adwuma yie a, ehia nɔma ahodoɔ.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



Akan : Population yɛ abɔdeɛ no dodoɔ a wɔn nnyinaa te asaase ne fa pɔtee bi so.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



Akan : Sɛ akorankoro nnyinaa a wɔte asaase no beae pɔtee bi no di nsɛ paa wɔ nipadua no su ahodoɔ a ani tumi hu ho a, wɔfrɛ wɔn abɔdeɛ a wɔn suban yɛ baako.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



Akan : Sɛ akorankoro biara da su pɔtee bi adi akwan ahodoɔ ahodoɔ so a, wɔfrɛ wɔn abɔde a wɔn suban gu ahodoɔ.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



Akan : Ntatea bom sɛ ekuo nante na wɔhome wɔ akwan ahorow pii so.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



Akan : Sɛ a wɔretwa kwan no, ntatea yi nante anwumerɛ na wɔhome bereɛ a ade akye.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



Akan : Kuo no fi ase twa kwan berɛ a aduane a ɛwɔ hɔ no so ateɛ. Eduru saa berɛ yi a, da biara kuo no yɛ esie ahodoɔ na ɛnkyɛ na wɔasesa no.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

Akan : Saa akwantwa anaa nanteɛ yi di bɛyɛ nna 17 berɛ biara.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



Akan : Dɛn ne nkwammoaa? Asɛmfua nkwammoaa firi Latin asɛmfua ¨cella¨, a deɛ ɛkyerɛ ne ¨ɔdan ketewa bi¨, na wodii kan de saa asɛmfua yi dii dwuma berɛ a na obi a ɔhwɛ nneɛma nketenkete a aniwa ntumi nhnuu mu no rehwɛ sɛdeɛ wɔahyehyɛ nsatire no mu no.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



Akan : Nkwammoaa no ne ade titiriw a abɔdeɛ a nkwa wɔ mu nkwa nyinaa gyina so, na abɔdeɛ nyinaa wɔ nkwammoaa yi baako anaa deɛ ɛboro saa.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



Akan : Nkwammoa ho hia paa titire berɛ a yeresua nkwa ho adeɛ no, kyerɛ sɛ, wɔtaa frɛ wɔn ¨ntayaa a wɔde hyehyɛɛ nkwa¨.

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



Akan : Amemene no hwɛ ma biribiara kɔ so pɛpɛɛpɛ wɔ nipadua no mu. Na ɛyɛ saa berɛ a ɛde anyinam nketenkete fa ntini no mu na ama mogya adi aforosiane a biribiara nsi ne kwan wɔ nipadua no mu.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



Akan : Anyinam nketenkete a ɛfa ntini no mu no tumi kɔ ntɛm paa wɔ nipadua no mu na eyi bɔ nipadua no ho ban fi ɛyea biara a ɛbɛsɔre ho.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



Akan : Sɛ wode atɔyerɛnkyɛm ahodoɔ toto ho a, mframa gyampantrudu si wɔ beaeɛ ketewa bi nanso ɛsɛe biribiara a ɛda ne kwan mu no.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



Akan : Mframa gyampantrudu tutu nnua a esisi hɔ, ɛwae nnua a ɛbobɔ dan so, na ɛma kaa so to kɔ wiem. Mframa gyampantrudu a ano yɛ den paa no mu ɔha mu nkyem mmienu pɛ tumi di boro nnɔnhwere mmiɛnsa.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



Akan : Wɔ ahum akɛse paa mu no, mframa no anoɔden no tumi duru 480 km/h (133m/s; 300 mph).

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



Akan : Nnipa akɔso ayɛ ahwehwɛniwa na aboa ma wɔahu nneɛma nketenkete mfeɛ mpempem pii nie.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



Akan : Nanso, wodii kan yɛɛ ahwehwɛniwa a wɔde hwɛ wiem ankasa wɔ Europa wɔ afeha a ɛtɔ so 16 no awieiɛ no mu hɔ.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



Akan : Wɔde ahwehwɛniwa ahodoɔ mmienu na ɛbom yɛ saa ahwehwɛniwa a wɔde hwɛ wiem no na etumi ama nneɛma a ɛwowɔ akyire no abɛn na ayɛ akɛseɛ nso.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



Akan : Adwuma a yɛyɛ no bɛnkorɔ no kyerɛ sɛ, sɛ nnipa dodoɔ no ara nya so mfasoɔ a wobetumi anya pii berɛ tiawa mu sɛ wɔyɛ pɛsɛmenkomenya a. Ɛno nti adufudepɛ ne pɛsɛmenkomenya ne yɛn bɛtena daa.

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



Akan : Yɛhwɛ kwan sɛ, nnipa dodoɔ no ara behunu sɛ deɛ ɛbɛboa ne sɛ wɔne afoforɔ bɛbom ayɛ adwuma.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



Akan : Nnipa pii daeɛ so ne sɛ wobetumi atukwan akɔhwɛ nsoroma foforɔ ne wiase foforɔ, ebinom dwennwen dea ɛwɔ hɔ ho ebinom gye di sɛ amanfrafoɔ anaa adeɛ foforɔ a nkwa wɔ mu na ɛwɔ okyinsoroma foforɔ bi so.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



Akan : Nanso, sɛ wei bɛsi mpo a ɛbɛkyɛ paa ansa na esi. Nsoroma no ntɛm atete ma akwansin ɔpepemhuhaa na ɛda nsoroma a wɔye ¨efipamfoɔ¨ ntam.

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



Akan : Ebia dakorɔ, wo nanankansewanom begyina amanfrafoɔ wiase bi so na wɔbɛ dwennwene wɔn nananom ho?

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



Akan : Nkwanmoa pii na ɛwɔ mmoa mu. Wɔdi biribiara na ɛyam no wɔ nipadua no mu. Mmoa pii tumi keka wɔn ho.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



Akan : Mmoa nkoaa na wɔ wɔ adwene (nanso ɛnyɛ wɔn nyinaa na wɔ wɔ bi; jellyfish, sɛ nhwesoɔ no, enni adwene).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



Akan : Yehu mmoa wɔ wiase yi mu baabiara. Wotutu fam, wodware wɔ ɛpo mu, na wotu wɔ ewiemu.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



Akan : Nkwanmoa yɛ abɔdeɛ (nnoɔma) a nkwa wɔmu fa ketewa bi.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



Akan : Nkwammoa (cells) fi Latin asɛmfua cella mu a ɛkyerɛ ɔdan ketewa.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



Akan : Sɛ wohwɛ nkwammoa wɔ microscope aseɛ a, wobehu sɛ ahinanan anaa kukuruwa na ayɛ no ma.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



Akan : Abɔdeɛ a nkwa wɔmu ho adesuani, Robert Hooke a ofi England, de microscope huu ahinanan nketewa a ɛwɔ cork mu.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



Akan : Wɔte sɛ adan. Ɔno ne nipa a odi kan a ohuu nkwanmoa a wɔn awuwu.

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

Akan : Nnoɔma ne nnoɔma afrafra betumi asesa efiri tebea baako mu akɔ foforɔ mu a ɛnsesa.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



Akan : Nitrogen yɛ ogyamframa a ɛsan tesɛ nitrogen a ɛsen. Ne nsesen mu no emu yɛ duru nanso emu nnoɔma no yɛpɛ.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



Akan : Nsuo nso yɛ nhwɛsoɔ foforɔ. Hydrogen atoms ne oxygen atoms na ɛwɔ nsuo mu.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



Akan : Ɛwɔ saa nhyehyɛ no pɛpɛɛpɛ sɛ ɛyɛ ogyamframa, dea ɛsen, anaa nea ɛyɛ den.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



Akan : Ɛmfa ho sɛ sɛdeɛ ɛte betumi asesa no, n´aduru mu deɛ ɛnsesa.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



Akan : Mmerɛ yɛ adeɛ a ɛwɔ yɛnkyɛn aberɛ biara, na ɛka deaɛ yɛyɛ biara, nanso yɛntumi nte aseɛ.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



Akan : Nyamesomfoɔ, nyansapɛfoɔ ne nyansahufoɔ de mfe boro ɔpepem na asua mmerɛ ho adeɛ.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



Akan : Yehu sɛ mmerɛ yɛ nnoɔma a esisi mmɔho abakɔsɛm a efi nnɛ berɛ mu de kosi tete berɛ mu.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



Akan : Mmerɛ nso yɛ sɛdeɛ yɛ de nnoɔma a esisi bɛtoto sɛdeɛ ɛkyɛ (tenten) ho.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



Akan : Wo ankasa wobetumi asusu sɛdeɛ mmerɛ kɔ sɛ wohwɛ sɛdeɛ nnoɔma pɔtee sisi a. Nnoɔma pɔtee a esisi ntuatua so yɛ nnoɔma a ɛkɔ so sisi bere ne bere mu.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



Akan : Kɔmputa a ɛwɔ hɔ nnɛ no wɔde yɛ sini nketewa ne mfoni ho adwuma.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



Akan : Sinitwa a aba soɔ no wɔde kɔmputa na ɛyɛ, na saa sinitwa a ɛte saa nu woyi no paa wɔ TV so ne sini ahodoɔ mu.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



Akan : Wɔtae de kɔmputa ahodoɔ a aba so no na etwa nnwom na wɔkeka ngyigyeɛ ahodoɔ bɔmu.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



Akan : Efiti bere tenten wɔ mfe ɔpepem akrɔn ne mfe ɔpepem aduonu bere mu no, na wɔgyedi sɛ nnipa a wɔdii kan tenaa New Zealand yɛ Maorifoɔ, a na nnoma akɛseɛ a wɔferɛ wɔn moas na wɔkyere wɔn sɛ wɔkɔ ahayɔ a.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



Akan : Nsɛm no san kyerɛɛ sɛ Maorifoɔ no to fii Polynesia wɔ Great Fleet na wɔ bɛgyee New Zealand fii Moriorifoɔ no nsam, na wɔbɛtee akuafoɔ asafo.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



Akan : Nanso no, adanseɛ foforɔ kyerɛ sɛ na Moriorifoɔ no yɛ Maori asaase no fa kɛseɛ mu foɔ a wɔfi New Zealand kɔɔ Chathan Nsuopoɔ so, na wɔfii aseɛ yɛɛ wɔn nnoɔma foforɔ, amammerɛ a asomdwo wɔmu.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



Akan : Na abusuakuo foforɔ bi nso wɔ Chathan nsuopɔ no so wei yɛ Maorifoɔ a wɔtu fii New Zealand.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



Akan : Wɔferɛɛ wɔn ho Moriorifoɔ na abenne die kakra wɔ hɔ na ewi aseɛ no, wɔpopaa Moriorifoɔ no fi hɔ.

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



Akan : Ankorɛankorɛ a na wɔka ho bɛyɛ mfenhyia du bi no boaa yɛn ma yɛn ani sɔɔ nea yetumi yɛ ne dea yɛn ani gye ho aberɛ a yɛsusu yɛn akwansideɛ ne mpo nkuguodie ho no.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



Akan : Aberɛ a yɛɛtie ankorɛankorɛ sɛ wɔka wɔn ho, wɔn abusua, ne wɔn adwumayɛbea ho nsɛm no, yɛbɛnyaa nhumu a edi mu fa tete ho ne nnipa bi a wɔnyaa kuo no ho nneɛma pa ne nneɛma bɔne ho nkɛntɛnsoɔ.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



Akan : Aberɛ a wore te obi abakɔsɛm aseɛ no nkyerɛ sɛ wote n´amammerɛ aseɛ, nanso no ɛboa ma wonya baabi a wɔgyina wɔ kuo no mo abakɔsɛm ho adwene.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



Akan : Aberɛ a wɔ susu wɔn nkunimdie na wɔhu wɔn nkuguodie ho no, ankorɛankorɛ ne kuo no mu foɔ a wɔgusu sua adeɛ no nyinaa behu kuo no so mfasoɔ, kuo no botaeɛ ne deɛ ɛma kuo no kɔ so.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



Akan : Wɔ saa tebeaɛ wei mu no, kae a wɔ kae adwuma ho suban a esisi atwam ne nkunimdie a ɛde baeɛ no boaa nkuroɔfoɔ ma wɔ buee nsesaeɛ foforɔ ne nkyerɛkyerɛ foforɔ maa kuro no mu asɔre no.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



Akan : Saa nkunimdie ho asɛm wei maa nsakraeɛ ho hu no kɔɔ fam, aberɛ nso a na ɛreda daakye ho nsakraeɛ adi wɔ wɔn mu.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



Akan : Adwenkoro nhwɛsode ye ɔhaw anosɔ kwan a ɛka nsusuii ahorow anaa nimdeɛ ahorow bom de sɔ ɔhaw ano.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

Akan : Saa adwenpɔ yi botae ye amirika, enidiso, nokwasɛm, bio nso nokwasɛm a wɔbɛhyɛ no nsow, akwan ahorow a wɔbɛsan de adi dwuma bio, ne nsɛm a wɔbɛboaboa ano.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



Akan : Adeɛ a ɛho hia paa fa saa adwenpɔ yi ho ne sɛ: mmuae baako pɛ na ɛwɔ hɔ. Wodwen mmuae mmienu pɛ ho, a ɛne woatwa anaa woaten.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



Akan : Saa kwan a wɔfa so dwen no hyɛ nyansahu anaa gyinapɛn bi ase.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



Akan : Nkrɔfo a wɔwɔ saa adwene no dwen nnidisonnidiso, no wɔtumi kyere ade a ɛyɛ sɔnnahɔ gu wɔn tirim, sɔw ɔhaw ano, na wɔtumi yɛ nyansahu mu nhwehwɛmu ho adwuma.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



Akan : Nnipa na ɛyɛ mmoa a wɔwɔ adom akyɛdeɛ a wɔ de hu deɛ afoforɔ dwene.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



Akan : Wei kyerɛ sɛ yetumi de yɛn adwene bu deɛ afoforɔ susu ho, deɛ wɔn abɔ wɔ tirimu sɛ wɔbɛyɛ, deɛ wɔgyedi, deɛ wɔnim anaa deɛ wɔpɛ.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



Akan : Deɛ ɛka saa nnoɔma a yɛetumi yi ho no, afoforɔ nsusuyɛ a yɛbɛte aseɛ no ho hia paa. Ɛma yɛn kwan ma yɛtumi di nnoɔma a ɛsisi ma yɛhu a ɛho nteaseɛ yɛ akɛseɛ ho dwuma.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



Akan : Sɛ nhwɛsoɔ no, sɛ ɛba sɛ wuhu sɛ obi repae hyɛn bi mfɛnsere a, wobetumi asusu sɛ ɔrebɔ mmɔden awia obi a ɔnnim no hyɛn.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



Akan : Wobɛbu no atɛn wɔ ɔkwan foforɔ so sɛ wayera ne hyɛn no nsafoa na ɛyɛ ɔnoa ne hyɛn na ɔrebɔ mɔden sɛ ɔbɛbu awura mu a.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



Akan : MRI gyina abɔdeɛ ho nimdeɛ a wɔferɛ no nuclear magnetic resonance (NMR) gyinapɛn so, na Felix Bloch (ɔyɛ adwuma wɔ Stanford University) ne Edward Purcell (ofi Harvard University) na wɔ huu ho adeɛ wɔ 1930s mu.

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



Akan : Wɔ saa resonance wei mu no, baabi a tweboɔ wɔ ne akasafidie ho mframa ma atoms de akasafidie ho adafitwa sɛnkyerɛne nketenkete ma.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



Akan : Wɔ afe 1970 mu no, Raymond Damadian, a ɔyɛ oduruyɛfoɔ ne nhwehwɛmu ho nyansapɛfoɔ, huu nea enti a wɔde tweboɔ ho dede ho mfonini yɛ adwinnade a wɔde yɛ nyarewa mu nhwehwɛmu.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



Akan : Mfe anan akyi no wɔde ɛho tumi maeɛ, ɛno na na ɛyɛ wiase nyinaa tumi a edi kan a wɔde maeɛ wɔ MRI adwumayɛ ho.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



Akan : Wɔ 1977 mu no, Dr, Damadian wie "whole-body" MRI nhwehwɛmu afidie a edi kan no ho adwumayɛ, na ɔferɛɛ no "Indomitable".

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



Akan : Nkɔmmɔbɔ a ɛnkɔ so wɔ berɛ baako mu no boa yi berɛ ma adwennwene ne sɛdeɛ yɛne afoforɔ di.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



Akan : Ɛma kwan ma asuafoɔ tumi yɛ adwuma wɔ wɔn ankasa berɛ mu na wɔn ankasa di berɛ a wɔde yɛ ɔkasa ho nkyerɛkyerɛ.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



Akan : Deɛ ɛka ho no, anohweteɛ kakra wɔ mmerɛ a yebetumi de ayɛ adwuma no so. (Bremer, 1998)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



Akan : Wiase ntontan kɛseɛ a yɛde yɛ adwuma no ma adesuafoɔ kwan ma wɔnsa tumi ka nsɛm aberɛ biara.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



Akan : Adesuafoɔ nso betumi de wɔn nsɛmmisa ama akyerɛkyerɛfoɔ aberɛ biara wɔ da no mu na wɔbetumi ahwɛ kwan sɛ wɔbenya muaeɛ ntɛm, sen sɛ wɔbɛtwɛn akosi da foforɔ a wɔde behyia bio.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



Akan : Ɔkwan a wɔfa so sua adeɛ a ɛbaeɛ wɔ ɛnnɛ berɛ yi mu akyi no ma yɛde yɛn ho fi deɛ obiara gye di sɛ ɛyɛ ho. Yenni ɔkwan pa baako a yɛfa so sua adeɛ.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



Akan : Nokorɛ ne sɛ, yenni ade baako a ɛsɛ sɛ yɛ sua. Adesua kɔ so wɔ osuahunu a ɛkɔ so wɔ osuani ne nimdeɛ a ɛda n´anim.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



Akan : Osuahunu a yɛwɔ wɔ wankasa-yɛ ne nsɛm a yɛde ma, TV so dwumadie a agyina adesua so kyerɛ sa gyinapɛn wei.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



Akan : Yɛn mu pii hwɛ TV so dwumedie a ɛma yɛhu sɛdeɛ nnoɔma kɔ so anaa yɛnya osuahunu a yɛremfa yɛn ho nhyɛ mu anaa yɛremfa saa nimdeɛ no nyɛ adwuma.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



Akan : Yɛrentumi ɛnsiesie hyɛn, ensi nsuti wɔ yɛn dan akiyi, yɛrentu kwan ɛnkɔ Peru nkɔ hwɛ tete nnoɔma a asɛi, anaa yɛbɛ siesie yɛn fiepamfoɔ dan.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



Akan : Nnaase nkɔ ma nsuo aseɛ fiber optic cable links a ɛkɔ Europe ne broadband satellite no, Greenland man no wɔ so bi na emu nnipa bɛyɛ 93% na wɔwɔ wisae ntotan kɛseɛ no so.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

Akan : Wo ahɔhoɔdan (sɛ wɔ te ahɔhoɔdan nketewa mu anaa wɔn ankasa wɔn fie mu) mu no wɔ betumi anya wifi anaa kɔmputa a ɛwɔ wiase ntontan kɛseɛ no so, na ɛhɔ foɔ nyinaa wɔ wiase ntontan kɛseɛ adan anaa mmeaeɛ bi a wɔwɔ amansan wifi.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



Akan : Sɛdeɛ yeadi kan ahu no, ɛmfa ho sɛ w'agye asɛmfua ¨Eskimo¨ atom wↄ United States no, wↄ Canada no, arcticfoↄ a wↄnnyɛ United Statesfoↄ hu no sɛ ɛyɛ atɛmdidie.

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



Akan : Ɛmfa ho sɛ wobɛte sɛ ¨Greenland¨ ↄmanfoↄ no de asɛmfua no redi dwuma no, ɛsɛ sɛ ahↄhoↄ kwati sɛ wↄbɛbↄ.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



Akan : Wↄn a wofi Greenland no frɛ wↄn ho Inuit ne kalaalleg (duduoↄ kabea: Kalaallit) wↄ Canada, na wↄn man mu deɛ, wↄfrɛ wↄn Greenlandfoↄ.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



Akan : Wɔ Greenland no, wonnim sɛ sɛdeɛ wobedi ahɔhoɔ bɔne anaa wɔbɛdwene ne ho adwene bɔne. Wɔ kuro no mu mpo, ¨beaeɛ a ɛhɔ nyɛ¨ nni hɔ.

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



Akan : Awɔ ne tebea a ɛnyɛ a onii a ɔmmoaboaa ne ho no behyia.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



Akan : Sɛ wokɔ Greenland awɔw mmerɛ a (berɛ a worekɔ atifi fam no, na awɔw no mu reyɛ den), ɛho hia sɛ wode ntadeɛ ɛka hye ba.

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



Akan : Kyɛ a wobɛkyɛ wɔ ɔhyew mmere mu no betumi ama wo nna ho aba asɛm na woanya apɔmuden mu haw so.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



Akan : Sɛ ɔhyew mmerɛ ba a, hwɛ wo ho yie wɔ Nordic ntontom ho. Ɛmfa ho sɛ wɔmma yareɛ biara no, wotumi ha adwen paa.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



Akan : Berɛ a wɔkyerɛ sɛ San Francisco sikasɛm gyina nsrahwɛ mmeaeɛ a ɛkyɛn so a ɛwɔ hɔ no so no, onya sika firi mmeaeɛ ahodoɔ pii.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



Akan : Ne fa a ɛde adwuma ba paa ne wɔn a wɔyɛ ɔfese, aban, sikasɛm, adwadie na nsrahwɛ nnwuma no.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



Akan : Da a wɔtaa da no adi wɔ wɔn nnwom, sini, nwoma, ɛne amammerɛ a agye din mu no ama kuro no ne nneɛma a ɛyɛ fɛ wo mu no ama ne din ahyeta wɔ wiase afanan nyinaa.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



Akan : San Francisco asisi nsrahwɛ mmeaeɛ akɛseɛ a ahɔhogyebea ahodoɔ, adidibea, ɛne nhyiamu asa a ɛho twa.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



Akan : San Francisco yɛ mmeaeɛ a ɛyɛ sene biara wɔ ɔman no mu baako a wobenya a Asiafoɔ nnuane: Koreafoɔ, Thailandfoɔ, Indiafoɔ, ne Japanfoɔ.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



Akan : Ɔkwan a wotu kɔ Walt Disney World yɛ akwantuo a ɛho hia pa ara wɔ Amerikafoɔ mmusua beberee mu.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



Akan : Nsrahwɛ a ¨yɛhwɛ kwan¨ ne sɛ yɛde wiemhyɛn bɛkɔ Orlando Wiemhyɛn gyinabea, yɛbɛtena bɔɔso mu akɔ Disney ahɔhogyebea a ɛwɔ hɔ ara, yebedi bɛyɛ nnawɔtwe wɔ Disney asase so, na yɛasan aba fie.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



Akan : Nkyerɛkyerɛ mu no gu ahodoɔ, nanso yei ne deɛ nnipa dodoɔ no ara kyerɛ berɛ a wɔka sɛ ¨wɔrekɔ Disney World no¨.

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



Akan : Tekiti beberee a wɔtɔn wɔ intanɛt so denam badwam adetɔn wɛbsaet bi te sɛ eBay anaa Craigslist so no yɛ tekiti a wɔde edi dwuma kakra a wo nso wobetumi de edi dwuma boro da baako akɔ mmeaeɛ ahodoɔ.

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



Akan : Berɛ a yei yɛ biribi a ɛkɔ so wɔ hɔ paa no, Disney bra saa adeyɔ yi: wɔmfa tekiti a obi de edi dwuma nsan mma obi foforɔ.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



Akan : Sɛ wobɛpɛ sɛ woda ntomadan mu wↄ´ Grand Canyon ɛhyeɛ no akyi a, ɛho behia sɛ wonya tumi krataa a wↄde kↄ nkuro nketewa a ɛwↄ akyiri no bi.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



Akan : Tumi krataa a wↄde ma no sua sɛdeɛ ɛbɛbↄ canyon no ho ban, na wo nsa beka tumi krataa yi bosome da edi kan, abosome anan a ansaana saa bosome no ahyɛase.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



Akan : Ne saa nti, ↄpɛpↄn da a edi kan na wobenya tumi krataa a wↄde kↄ nkuro nketewaa ansa na woatumi akↄ hↄ kotonimma bosome mu.

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



Akan : Beaeɛ a wosi ntomadan da mu a agye din bi te sɛ ¨Bright Angel Campground ¨a ɛwↄ ¨Phantom Ranch¨ nkyenmu no taa yɛ mã ntɛm da a edi kan a wↄma hokwan sɛ nsrahwɛfoↄ betumi abegye ato hↄ no.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



Akan : Tumi krataa a ɛwↄ hↄ ma wↄn a wↄba hↄ begye yɛ kakraa bi; nea odi kan ba na ɛnya.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



Akan : Sɛ wode kaa bewura Southern Africa yɛ ɔkwan pa a wode behunu sɛdeɛ mantam no fɛ teɛ ne mmeaeɛ ahodoɔ a enni nsrahwɛ kwan ankasa no so.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

Akan : Sɛ woyɛ wo nhyehyeɛ yiye a, wobetumi de kaa biara ayɛ saa nanso wotu fo sɛ wode 4x4 bedi dwuma na mmeaeɛ bi deɛ 4x4 a n´ase wɔ soro nkoaa na wobetumi de akɔ hɔ.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



Akan : Hyɛ no nso berɛ a woreyɛ nhyehyeɛ no sɛ ɛmfa ho sɛ Southern Africa wɔ asomdwoe no, ɛnyɛ aman a etwa ne ho ahyia no nyinaa na ɛte saa.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



Akan : Visa ho ahwehwɛdeɛ ne ɛho ka da nso wɔ ɔman biara mu, na ɔman a wofiri muo no nso nya ɛso nkɛntɛnsoɔ.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



Akan : Ɔman biara nso wɔ mmara soronko a ɛkyerɛ mpofirim nneɛma a wohia wɔ wo kaa mu.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



Akan : Victoria Falls yɛ kuro a ɛda Zimbabwe atɔeɛ fam, ɛwɔ Livingstone, Zambia hyeɛ no agya na ɛbɛn Botswana.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



Akan : Kuro no da nsuo a ebu fa soɔ no nkyɛn pɛɛ, na ɛno ne beaeɛ a ɛyɛ fɛ titire a ɛtwetwe nkurɔfoɔ, na saa nsrahwɛbea a agye din yi ma wɔn a wɔn ani gye anigyedeɛ a esaine wɔ mu ho ne bɛhwɛadefoɔ hokwan ma wɔtena hɔ kyɛ.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



Akan : Wɔ osutɔberɛ (Obubuo kosi Ɔbɛnem) mu no, nsuo no dodoɔ kɔ soro na nsuo a ebu fa soɔ gye ntrɛha.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



Akan : Ɛyɛ deɛ wo ho bɛfɔ ɔkwan biara so sɛ wobetwa nsamsoɔ no anaasɛ wobɛfa anammɔn kwan a akyiakyia a ɛbɛn nsuo a ebu so no.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



Akan : Wɔ ɔkwan foforɔ soɔ no, esaine nsuo no dodoɔ a ɛkɔ soro paa nti ɛbɛyɛ den sɛ wobehunu nsuo a ɛrebu fa soɔ no yie—nsuo no bebrebe ntira!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



Akan : Tutankhamun Nna (KV62). KV62 betumi ayɛ nna a agye din sene biara wɔ subɔn no mu, sɛdeɛ wɔ 1922 Howard Carter hwehwɛ hunuu ɔhene kumaa no ahenfo afunsieɛ a na ɛte sɛ deɛ wɔmfaa nsa nkaaɛ no.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



Akan : Sɛ yɛde toto ahenfo a aka no nna no mu dodɔ no ho dea, ɛho nhyɛda nhia sɛ wɔbɛkɔ Tutankhamun nna hɔ nsrahwɛ, esaine sɛ esua koraa na deɛ wɔde asiesie mu no nnɔɔso nti.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



Akan : Obi biara a ɔbɛpɛ sɛ ohunu sɛdeɛ afunu a wɔakora so no asɛe akoduru berɛ a wɔbɔɔ mmɔden sɛ wobeyi afiri afunu adaka no mu no abam bebu efiri sɛ ne ti ne n´abatire nkoa ara na obehunu.

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



Akan : Sika a na wɔde ahyehyɛ nna no nni hɔ bio, na wɔde ne nyinaa kɔ Egyptfoɔ Akoradebea a ɛwɔ Cairo.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



Akan : Ɛbɛyɛ papa sɛ nsrahwɛfoɔ a wonni mmerɛ no bɛkɔ mmeaeɛ afoforɔ akɔhwɛ hɔ.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



Akan : Phnom Krom da Siem Reap anaafoɔ atɔeɛ fam 12 km. Wosii saa asɔredan a ɛwɔ koko no so wɔ afeha a ɛtɔ so 9 mu, berɛ a na Ɔhene Yasovarman di adeɛ no.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



Akan : Beaeɛ a asɔredan no wɔ no kusuuyɛ ɛne sɛdeɛ wohu no hɔ berɛ a wohwɛ hɔ firi Tonle Sap ɔtadeɛ no ma kokoɔ no foro yɛ deɛ mfasoɔ wɔ so.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



Akan : Sɛ wokɔsra beaeɛ hɔ a, wobetumi de kodoɔ nso atu kwan akɔ beaeɛ a ɔtadeɛ no wɔ.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



Akan : Wohia Angkor Pass na woatumi awura asɔredan no mu. Eno nti ɛnsɛ sɛ wo werɛ firi sɛ wobɛfa wo paspɔt berɛ a worekɔ Tonle Sap.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



Akan : Yerusalem yɛ Israel kuropɔn ne kuro a ɛso paa, ɛmfa ho sɛ aman afoforɔ ne Amanaman Nkabom no nnye ntom sɛ ɛhɔ yɛ Israel kuropɔn.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



Akan : Tete kuro a ɛwɔ Yudafoɔ nkokoɔ no mu no abakɔsɛm a ɛyɛ anika no edi mfeɛ mpempem pii.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



Akan : Kurow no yɛ kronkron ma ɔsom ahodoɔ mmieɛnsa a wɔgye di sɛ Onyankopɔn yɛ baako - Yudasom, Kristosom, ne Kramosom. Na ɛha abɛyɛ honhom, ɔsom, ne amammerɛ beaeɛ ama wɔn.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



Akan : Esaine hia a kuro no ho hia wɔ ɔsom adeyɔ mu ne ne titire no mmeaeɛ a ɛwɔ Old City mpɔtam hɔ no nti, Yerusalem yɛ beaeɛ a nsrahwɛfoɔ kɔ paa wɔ Israel.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



Akan : Yerusalem wɔ abakɔsɛm, fam tutu ne amammerɛ mmeaeɛ, na wɔsan wɔ sotɔɔ akɛseɛ, annoneɛtɔnbea, ne adidibea a nkorɔfoɔ ayɛ mu ma na ahokeka ne anigyeɛ wo mu wɔ hɔ.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



Akan : Ecuador hwehwɛ sɛ Cuba manfoɔ no nya nsatoɔ krataa ansa na woafa amanaman wiemhyɛnbea anaa ɛhyeɛ ahodoɔ so ewura Ecuador.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



Akan : Ɛsɛ sɛ Ecuador Suafoɔ a ɔhwɛ Amannɔne Nsɛm so no de ne nsa hyɛ saa krataa yi ase.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

Akan : Woayɛ saa ahwehwɛdeɛ yi na ama akwantuo ho nhyehyeɛ a ɛda aman mmienu yi ntam no ayɛ deɛ nhyehyeɛ da ho.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



Akan : Ɛsɛ sɛ Cuba manfoɔ a wokura US krataa a ɛma wɔn kwan ma wɔtena hɔ no kɔ Ecuadorfoɔ nanmusini no asoeɛ hɔ na woyi no firi saa ahwehwɛdeɛ yi mu.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



Akan : Ɛsɛ sɛ wo paspɔt no da ne kwan mu na abosome nsia san gu mmerɛ a ɛsɛ sɛ wotena hɔ no akyi. Wohia tekiti a ɛde wo kɔ san ba anaa tekiti a edi mmerɛ dodoɔ a ɛsɛ sɛ wotena hɔ no ho adanseɛ.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



Akan : Nnipakuo nsrahwɛ boɔ yɛ fo, eno nti sɛ ɛyɛ wo nkoaa anaa wo ne adamfo bi no, bɔ mmɔden hyia afoforɔ na monhyehyɛ ekuo a nnipa bɛyɛ anan kosi nsia wo mu na ama ɔbaakofoɔ boɔ ayɛ deɛ ɛwɔ fam.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



Akan : Nanso, ɛnsɛ sɛ yei ha wo, esaine sɛ mpɛn pii no wɔka nsrahwɛfoɔ no hyɛ kaa mu dodoɔ mu.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



Akan : Ɛte sɛ deɛ wɔde daadaa nkurɔfoɔ ma ɛyɛ wɔn sɛ ɛsɛ sɛ wotua sika pii.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



Akan : Bepɔ a emu dɔ na ɛware bi wɔ Machu Picchu atifi fam awiei hɔ, mpɛn pii no wobehunu sɛ ɛwɔ amanfo no mfonini akyi.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



Akan : Ɛte sɛ deɛ ɛyɛ den berɛ a wogyina aseɛ no, na emu dɔ na ɛyɛ den sɛ wobɛforo akɔ soro, nanso nnipa a wɔwɔ ahoɔden betumi de sima 45 aforo akɔ soro.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



Akan : Wɔde aboɔ no ayɛ anammɔnkwan no atrapoe no mu dodoɔ no ara, na wɔ beaeɛ a emu dɔ no wɔde dadeɛ ayɛ adeɛ woso mu de foro kɔ soro.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



Akan : Wɔ deɛ yɛaka yi mu no, hwɛ kwan sɛ wobɛhome hyeehyee, na hwɛ wo ho yie wɔ mmeaeɛ a emu dɔ, ne titire no berɛ a woafɔ, esaine sɛ ebetumi ayɛ hu nti.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



Akan : Ɔbodan ketewa bi bɛn soro hɔ a ɛsɛ sɛ wofa mu, emu sua kakra na ɛsɛ sɛ wo mia wo ho fa mu.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



Akan : Sɛ worekɔhwɛ mmeaeɛ ahodoɔ ne mmoa ne mfudeɛ wɔ Galapogos a, ɛbɛyɛ papa sɛ wode kodoɔ, sɛdeɛ Charles Darwin yɛe wɔ 1835 mu no.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



Akan : Po so ahyɛn bɛboro 60 na ɛfa Galapagos nsuo no so - a wotumi fa nnipa dodoɔ firi 8 kosi 100.

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



Akan : Nnipa dodoɔ no ara di kan kora beaeɛ a wɔbenya no so (esaine sɛ kodoɔ no taa yɛ ma paa wɔ).

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



Akan : Hwɛ hunu sɛ onii a wobɛfa ne so akora no yɛ Galapagos nimdefoɔ a ɔwɔ ahyɛn ahodoɔ ho nimdeɛ.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



Akan : Yei bɛma woagyina deɛ w´ani gye ho ne deɛ wompɛ so apaw ɛhyɛn a ɛne no behyia.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



Akan : Ansa na Spainfoɔ no reba wɔ afeha a ɛtɔ so 16 mu no, na Inca di Chile atifi fam no so berɛ a kuromma a wɔfrɛ wɔn Araucanians (Mapuche) no te Chile mfimfini ne anaafoɔ fam.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



Akan : Mapuchefoɔ no yɛ tete Amerikafoɔ kuo a wɔade wɔn ho no mu baako a woanfa wɔn ho anhyɛ wɔn a wɔka Spainfoɔ kasa no tumidie ase kosi berɛ a Chile nyaa fawohodie.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



Akan : Ɛmfa ho sɛ Chile nyaa fawohodie wɔ 1810 (berɛ a Napoleon ko no maa Spain bɛdaa hɔ a na onni aban a edi so bɛyɛ mfeɛ bi no), wɔantumi anye wɔn ho amfiri Spainfoɔ no nsam kosi 1818.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



Akan : Dominican Republic (Spainfoↄ kasa: Republica Dominicana) yɛ Caribeanfo kurow a ɛda hispaniola apuei mantam, na ɛne Haiti na ɛbↄ hyeɛ.

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



Akan : Sɛ yɛde ne mpoano a anwea fitaa aye so ma ne mmepↄw a atwa ho ahyia no to nkyɛn a, ehↄ na wubehu Europe kuro keseɛ a akye yie wↄ Americas hↄ, a afei eka Santo Domingo ho.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



Akan : Tainofoↄ ne Caribefoↄ na wodii kan bɛtenaa supo no so. Na Caribefoↄ ka Arawakan kasa no, na wↄbaa hↄ wↄ afe 10,000 ansaana yɛn berɛ yi mu.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



Akan : Wↄ Europe nhwehwɛmufoↄ no mmaeɛ, mfeɛ kakra bi akyiri no, Spainfoↄ a wobedii Tainosfoↄ no so no maa wↄn dodoↄ no so tee koraa.

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



Akan : Sɛdeɛ Fray Bartolome de las Casas (Tratado de las Indias) kyerɛ no, efiri afe 1492 kosi 1498 mu no, Spainfoↄ a wobedii wↄn soↄ no kumkum Tainofo bɛyɛ 100,000.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



Akan : Jardin de la Union. Wɔyɛɛ saa beaeɛ yi sɛ asa maa ahotefoɔ fie no wɔ afeha a ɛtɔ so 17, nanso Templo de San Diego pɛ ne dan a aka si hɔ.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

Akan : Seesei wɔde ɛhɔ ayɛ adwadibea kɛseɛ, na dwumadie kɔ so wɔ hɔ ɛberɛ biara, anɔpa ne anadwo.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



Akan : Adidibea ahodoɔ etwa turo no ho ahyia, wɔyɛ kɔnsɛte a wongye hwee awiaberɛ ne anwummerɛ biara firi central gazebo.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



Akan : Callejon del Beso (Mfeano kwan). Abranaa mmienu a kwan a ɛda ntam yɛ sɛntimita 69 yɛ tete ɔdɔ ho anansesɛm fie.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



Akan : Sɛ woma mmofra bi sika ketewa bi a, wɔbɛka anansesɛm yi akyerɛ wo.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



Akan : Bowen Island yɛ da akwantuo anaa nnawɔtwe awieɛ nsrahwɛ a wɔma kayak so akwantuo, hiking, aguadie beaɛ, adidie beaeɛ ne mmeaɛ ahodoɔ pii.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



Akan : Mpɔtam a edi mu yi wɔ Howe Sound wɔ Vancouver nkyɛn, na wotumi kɔ hɔ a wommerɛ denam nsuo so hyɛn ho nhyehyɛe efiri Granville Nsuopɔ so wɔ downtown Vancouver.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



Akan : Wɔn a wɔn anigye abɔntennim agorɔdie ho no, Sea to Sky corridor ho nanteɛ no hia wɔn paa.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



Akan : Whistler (dɔnhwerew 1.5 hyɛnka afi Vancouver) asetena boɔ yɛ den nanso agye din paa esane 2010 Winter Olympics no enti.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



Akan : Wɔ awɔbereɛ mu no, fa wo ho hyɛ nsuokyerɛma so agorɔdie a ɛyɛ paa no bi mu wɔ North America, na ahohuruberɛ mu no sɔ bepɔ so sakre twe a ɛyɛ papapaa no bi nso hwɛ.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



Akan : Ɛsɛ sɛ wogye hokwan to hɔ ansa. Ɛsɛ sɛ wonya hokwan no ansa na wobetumi atena Sirena ama adeɛ akye.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



Akan : Sirena nkoaa na ɛyɛ kwaeɛhwɛfoɔ atenaeɛ a ɛma kwan ma nnipa mmienu anaa deɛ ɛboro saa da na wɔma aduane a ɛyɛ hye na abɔnten nsraban mu da ka ho. La Leona, San Pedrillo, ne Los Patos ma abɔnten nsraban mu da a aduane nnka ho.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



Akan : Wobetumi agye turo ho kwan tee afi Kwaeɛhwɛfoɔ Atenaeɛ wɔ Puerto Jiménez, nanso wɔngye credit cards

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



Akan : Turo Adwumayɛbea (MINAE) no mma turo hokwan nto hɔ ma no nntra bosome baako a wɔsusu sɛ obi de bɛba no.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



Akan : CafeNet El Sol ma kwan ma wo kora beaeɛ no so to hɔ na wɔgye US$30, anaa $10 ma wo twa da-koro; ɛho nsɛm wɔ Corcovado kratafa no so.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



Akan : Cook nsuopɔ no yɛ nsuopɔ ɔman a ɛne New Zealand bɔ fekuo, ɛwɔ Polynesia, wɔ Anaafoɔfam Pacific Ɛpo no mfinimfini.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



Akan : Ɛyɛ nsuopɔ kuo a ɛwɔ nsuopɔ 15 a apete ɛpo 2.2 million km2 so.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



Akan : Esane sɛ wɔne Hawaii wɔ berɛ baako mu nti, wɔ tae ferɛ nsuopɔ no ¨Hawaii down under¨.

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



Akan : Ɛmfa ho sɛ esua no, ɛkae ahɔhoɔ a wɔn mfe akɔ anim no sɛdeɛ na Hawaii teɛ ansa na ɛdee ne ho ne ahɔhoɔdan akɛseɛ ne mpuntuo ahodoɔ.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



Akan : Kuropɔn biara nni Cook nsuopɔ no so na ɛmom nsuopɔ 15 na ɛwɔ so. Deɛ ɛyɛ emu titire yɛ Rarotonga ne Aitutaki.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



Akan : Wɔ aman a atu mpɔn nnɛ so, a wɔma ɛmpa a ɛyɛ papa ne anɔpaduane nso no wɔn ama no anya nkɔanim ama abɛyɛ soronko.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



Akan : Wɔ soro hɔ pɛɛ no, B&Bs si akan wɔ neama titire mmienu ho: ɛmpa ne anɔpaduane.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



Akan : Sɛdeɛ ɛteɛ no, ɛwɔ mmeaeɛ a ɛtete saa no ɛsɛ sɛ obi si gyinaeɛ sɛ obenya ɛmpa a ne boɔ yɛ den, ebia mpasotam a wɔde nsa ayɛ anaa tete ɛmpa a ne boɔ yɛ den.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



Akan : Nnuane a ɛba berɛ ne berɛ mu wɔ ɔmantam no mu no wɔtumi de yɛ anɔpaduane anaa aduane a ɔhɔhoɔ no pɛ.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



Akan : Beaɛ no betumi ayɛ tete ɔdan a agye din a wɔde tete neama asiesie mu, saare a wɔn atwa no kama ne beaɛ a wɔdware nsuo.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



Akan : Sɛ wobɛtu w´ankasa wo hyɛn de atu kwan tenten wɔ lɔre kwanso no yɛ adeɛ a ɛho hia obiara esani sɛdeɛ ɛnyɛ kyɛnkyerɛkyɛnn no nti.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

Akan : Ɛnte sɛ hyɛn akɛseɛ no, wo nim sɛdeɛ woka wo hyɛn no deda na wonim hyɛn no ahoɔden.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



Akan : Sɛ wosi ntomadan wɔ w´asase so anaa wɔ kuro mu a ɛmfa ho sɛdeɛ ne kɛseɛ te no ɛnyɛ den sɛ ɛbɛ twetwe nkurɔfoɔ adwene aba wo so.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



Akan : Ne tia twa mu no, w´ankasa wo hyɛn a wode bɛ fa lɔre kwan so atu kwan a ɛnyɛ adeɛ a nkurɔfoɔ tae yɛ no yɛ ɔkwan a wɔfa so ¨camp¨.

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



Akan : Hyɛn mu akwantuo betumi ayɛ yie sɛ wo wɔ minivan kɛseɛ, SUV, Sedan anaa Station Wagon a wotumi bu nkɔnnua no mu ma no da hɔ a.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



Akan : Ahɔhoɔ dan no bi wɔ abakɔsɛm a afi sika kɔkɔɔ bere mu wɔ keteke kwan so ahuruhuro ne ɛpo so hyɛn akɛseɛ berɛ so; ansana Wiase Nyinaa Ko a ɛtɔ so mmienu no, wɔ 19th anaa 20th centuries mfitiaseɛ no.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



Akan : Na saa ahɔhoɔ dan wei yɛ beaɛ a na asikafoɔ a wɔn agye din no tena, na wodi nnuane pa na wɔde wɔn ho hyɛ anigyediɛ a ɛkɔ so anadwo mu.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



Akan : Wɔn tete fittings a atwam, neama a aba soɔ a wɔnni bi, ne wɔn tetesɛm a anuonyam wɔ mu no nyinaa ka wɔn suban no ho.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



Akan : Ɛwɔ mu sɛ ɛnyɛ ɔman adeɛ deɛ, nanso ɛtɔ da bi a wɔgye ahɔhoɔ bi tesɛ aman mpanyinfoɔ na atitire ahodoɔ.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



Akan : Ɔkwantofoɔ a ɔwɔ sika paa no betumi asusu ho sɛ obetu kwan akɔ wiase nyinaa, na watena tena saa ahɔhoɔ dan ahodoɔ pii wei mu.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



Akan : Ahɔhoyɛ adwumayɛbeaɛ kuo yɛ bi kuo a wɔ ka akwantufoɔ ne ɔmanfoɔ a wɔwɔ nkuro a wɔ kɔ so no bɔ mu.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



Akan : Sɛ wopɛ sɛ wɔ de wo ho ka kuo wei ho a deɛ ahia ne sɛ wo bɛ hyehyɛ krataa bi wɔ wiase nyina ntontan so; nanso ebia wɔde nhyehyɛeɛ foforɔ bɛ ma wo anaa wɔ bɛ hia neama bi aka ho ansa na adi mu.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



Akan : Afei wɔbɛma wo ahɔhoɔ dan ahodoɔ a ɛwɔ hɔ no nyinaa din wɔ krataa so anaa wɔ wiase nyinaa ntontan so, ɛtɔ da bi a wɔbɛma wo ntotoho ne mpɛnsɛnpɛnsɛnmu a ahɔhoɔ afoforɔ ayɛ nso.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



Akan : Wɔ firi couchsurfing aseɛ wɔ Ɔpɛpɔn 2004 mu aberɛ a kɔmputa so dwumedieyɛfoɔ Casey Fenton nyaa ewiemuhyɛn mu akwantuo a ne boɔ wɔ fam de kɔɔ Iceland akyire no nanso na onni baabi a ɔbɛ tena no.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



Akan : Ɔde email maa asuafoɔ a wɔwɔ ɔman no suapɔn no mu na onyaa wɔn mu beberee a wɔpenee so sɛ ɔmɛ tena wɔn nkyɛn a wɔrengye no hwe.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



Akan : Wɔn a wɔ hwɛ ahɔhoɔ dan so no tae yɛ mmranteɛ ne mmbabaawa – a wɔn adi bɛyɛ mfe aduonu – nanso wobetumi ahu ahɔhoɔ a wɔyɛ mpanyinfoɔ nso wɔ hɔ.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



Akan : Worentae nhu abusua a mɔfra ka ho wɔ hɔ, nanso ahɔhoɔ dan bi ma wɔn hokwan wɔ adan a ɛyɛ kokoamu dan mu.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



Akan : Beijing kuro a ɛwɔ China no na ɛyɛ kuro a Olympic Winter Games wɔ 2022 no bɛkɔ so wɔ mu, na ɛno bɛma no ayɛ kuro a adi kan a ahohuruberɛ ne awɔberɛ mu Olympics bɛkɔ so wɔ mu.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



Akan : Mfitiaseɛ ne awieɛ dwumadie no bɛkɔ so wɔ Beijing na dan mu nsuokyene dwumedie no nso bɛ kɔ so wɔ hɔ.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



Akan : Nsuokyɛrɛma so agudie ahodoɔ bɛ kɔ so wɔ Taizicheng nsuokyɛrɛma agudiebeaɛ hɔ wɔ Zhangjiakou, bɛyɛ 220 km (140 miles) fi Beijing.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



Akan : Asɔredan no pii yɛ afahyɛ afe biara afi Obubuo awieɛ kosi Kotonima mfinimfini, na ne sesa a ɛsesa no gyina asɔredan biara ne n´afe biara abunna nhoma so.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



Akan : Wɔdi asɔredan no afakyɛ pii ka asɔredan no afidie ho anaa onyame a ɔhwɛ asɔredan no awoɔda anaa dwumedie titire biara a ɛfa asɔredan no ho no.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



Akan : Kerala asɔredan afahyɛ yɛ anika paa, ne asono a wɔn asiesie wɔn fɛfɛɛfɛ a wɔ sa wɔn santene, asɔredan adwontofoɔ ne afahyɛ afoforɔ.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



Akan : World´s Fair (a wɔtae ferɛ no World Exposition, anaa ne teawa mu no Expo) yɛ amanaman ntam adwinni ne abɔdeɛ mu nyansapɛ ho afahyɛ.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



Akan : Aman a wɔde wɔn ho hyɛ mu no de adwinideɛ ne adesuadeɛ ba ɔman ntamadan aseɛ de kyerɛ wiase nsɛm anaa ɔman bi amammerɛ ne n´abakɔsɛm.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



Akan : International Horticultural Expositions yɛ dwumadie soronko a ɛda nhwiren, afifideɛ turo ne biribiara a ɛfa nnua ho adi.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

Akan : Ɛwɔ mu sɛ wɔ nsɛmka mu no wɔbetumi ayɛ no afe biara (aberɛ a wɔwɔ aman afoforɔ so), nanso wɔntae nnyɛ.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



Akan : Saa dwumadie ahodoɔ wei tae kɔso wɔ abosome mmiɛnsa ne nsia ntam, na wɔyɛ wɔ asase bɛyɛ 50 hectares so.

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



Akan : Wɔwɔ sini yie ho akwan pii a wɔde adi dwuma mfe a atwa mu yi. Standard 35 mm film (36 by 24 mm negative) yɛ deɛ obiara nim.

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



Akan : Sɛ ɛsa pɛ wobetumi ahyɛ no ma biom sɛ ɛsa a, na ɛho mfonini bɛyɛ tesɛ DSLR a aba so no.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



Akan : Medium-format sini ho mfonintwa mfidie de 6 by 6 cm yɛbea na ɛyɛ adwuma, te sɛ 56 by 56 mm negative pɛpɛɛpɛ.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



Akan : Wie ma nsakraeɛ bɛyɛ mpɛn anan te sɛ nea ɛyɛ 35 mm negative (3136 mm2 versus 864).

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



Akan : Mmoa a wɔn ho yɛ hu ka mfonini ho adwuma a ɛyɛ den paa ma mfoninitwafoɔ, na ɛhia nsiadeɛ papa, aboterɛ, suahunu ne adwinnadeɛ ɛyɛ papa a wɔn aka abɔ mu.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



Akan : Mpɛn pii no wɔnkyerɛ mmoa a wɔn ho yɛ hu ho mfonini twa ho anisɔ, nanso tesɛ mfoninitwa biara no, mfonini biara som bo tesɛ nsɛmfua apem.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



Akan : Mmoa a wɔn ho yɛ hu ho mfonini twa ɛtaa hia telephoto ahwehwɛ, ɛmfa ho sɛ nneama bi tesɛ nnomaa kuo anaasɛ abɔdeɛ nketewa bi hia ahwehwɛ afoforɔ.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



Akan : Mmoa a wɔfiri aman foforɔ so pii ho yɛ nna, na ɛtɔ da a turo no wɔ mmra a ɛfa mfonin a wotwa ma aguadi botae no ho.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



Akan : Mmoa a wɔn ani so yɛ den betumi afɛre adeɛ anaa wɔn ayɛ keka. Mpɔtam hɔ betumi ayɛ nwunu, hyehyeehye, anaasɛ ɛdɔm.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



Akan : Wiase no wɔ kasa ahodoɔ bɛboro 5,000, a akasafoɔ bɛboro aduonu ne ɔpepem 50 ka ho.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



Akan : Mpɛn pii no ɛyɛ mmerɛ sɛ wobɛte nsɛm a wɔtwerɛ aseɛ sen nsɛm a wɔka, nso. Wei yɛ nokorɛ titire wɔ akwankyerɛ ho, a ɛtaa yɛ den sɛ wobɛbɔ din no wɔ nteaseɛ mu.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



Akan : Amanfoɔ no nyinaa dodoɔ naa ka Borɔfo kasa yie, nea ɛsen saa no wobetumi ahwɛ nimdeɛ a ɛwɔ ɔhye kwan - ne titire wɔ nnipa a wɔsusua mu.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



Akan : Fa no sɛ, sɛ wo bɛyɛ a, Manchester ni, Bostwana ni, Jamaica ni ne Sydney ni a wɔte adiediepon ho redi anwummerɛ aduane wɔ adiediebea bi mu wɔ Toronto.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



Akan : Wɔ de anansesɛm a efiri wɔn kuro mu gyegye wɔn ani, wɔka wɔ wɔn kasa a ɛda nsow mu ne wɔn kokoam kasa titire mu.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



Akan : Aduane a wɔtɔ wɔ aguadibea a abaso no taa yɛ ɔkwan a ɛyɛ fo a wobɛtumi anya aduane adi. Sɛ aduane yɛ akwannya ɛnni hɔ a, aduane a wɔasiesie deda na wɔpaw.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



Akan : Aguadiebea a abaso no nya nduane a wɔn asiesie no deda ahodoɔ pii ho nkɔsoɔ. Ebinom nso ma afidie a wɔde ka aduane hye anaa wɔ fa akwan foforɔ so ka aduane hye.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



Akan : Wɔ aman bi so anaasɛ adekoradan ahodoɔ mu no anyɛ yie koraa no adidibea baako wɔ hɔ, mpɛn pii no nea nhyehyɛe ɛnni ho a wɔn boɔ wɔ fam.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



Akan : Yɛ na fa wo amansɛm ho nsɛsoɔ ne nipa a ɔyɛ nsiakyibaa no ɔfrɛ ho nsɛm ka wo ho.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



Akan : Ehia sɛ wɔde nipa ko a ɔyɛ nsiakyibaa no e-mail akwankyerɛ ne amanaman ahomatorofoɔ akontahyɛdeɛ kyerɛ na wɔma wo ɛho afuotuo/tumi ne ade pere.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



Akan : Nya ne sɛso foforɔ wɔ wo bɔtɔ mu ne wiase nyinaa ntontan so (mane wo ho fa e-mail so fa akadeɛ no ka ho, anaa kora so wɔ ¨cloud¨).

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



Akan : Sɛ wode laptop anaa tablet retu kwan a, kora ne sɛso no bi wɔ ne nkaeɛ anaasɛ ne nkaeɛ afidie so (wonhia wiase ntontan keseɛ ansa na wonsa aka).

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



Akan : Afei nso fa ɔmansem/ɔfrɛ sɛso ma akwantuo mu ayɔnkofoɔ ne abusuafoɔ anaasɛ nnamfoɔ a wɔwɔ fie na wɔwɔ ɔpɛ sɛ wɔbɛboa no.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



Akan : Torɔn (ɔsan nso de Ɔforɔteɛ kɔkɔɔ) ɛnyɛ keka firi awoɔ mu, nanso wɔbɛbɔ wɔn ho ban sɛ wɔte nka sɛ biribi bɔ wɔn hu a.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

Akan : Sɛ nnipa nnhu sɛ torɔn ho betumi ayɛ hu a, ebia wɔ bɛ bɛn no dodo na wɔ de wɔn ho bɛ to amaneɛ mu.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



Akan : Sԑ worenom nsa a susu. Nsa ho nsunsuasoɔ gyina onipa ko no so nti sԑ wohunu deԑ wohia a, ԑho hia pa ara.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



Akan : Nsanom mmorosoɔ ho nsunsuasoɔ a wobԑtumi anya no daakye ne bi ne sԑ wo brԑboɔ bԑsԑe, w'ani bԑfira anaa wobԑwu. Sԑ wonom nsa a ne yԑ no tia mmara a, ԑma saa ɔhaw no yԑ kԑse.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



Akan : Nsa a ne yԑ tia mmara no bԑtumi awɔ nneԑma a ԑnyԑ bi te sԑ, 'methanol' wom a ԑbԑtumi ama anifira anaa owuo asi wɔ berԑ a wobԑfa ketewa bi mpo.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



Akan : Ahwehwԑniwa boɔ bԑtumi ayԑ fo wɔ amannɔne aman so, ne titire ne aman a sikasԑm ne akatua wɔ fam.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



Akan : Hwԑ sԑ wobԑsɔ w'ani ahwԑ wɔ fie, ne titire ne sԑ nsiakyibaa bi wɔ hɔ na fa ԑho akwankyerԑ no ka wo ho na wɔde ayԑ biribi wɔ baabi foforɔ.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



Akan : Ahwehwԑniwa a agye din a ԑwɔ saa mmeaeԑ no bԑtumi anya haw mmienu; ԑbi nyԑ papa, ԑnna deԑ ԑyԑ papa a wɔakra no boɔ yԑ den sene deԑ wɔayԑ wɔ ɔman no mu no.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



Akan : 'Kɔfe' yԑ adeԑ baako a wɔdi ho dwa wɔ wiase yi mu na wotumi ahunu n'ahodoɔ wɔ wo mpɔtam hɔ.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



Akan : Nanso, akwan ahodoɔ soronko bi wɔ hɔ a wɔfa so nom kɔfe wɔ wiase afanan nyinaa a ԑho hia sԑ wohunu.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



Akan : 'Canyoning (anaa: canyoneering) yԑ sԑ wobԑkɔ 'canyon' ase, a ԑbԑtumi aba sԑ awo anaa nsuo wom.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



Akan : 'Canyoning' ka yeinom bom, nsudware, adeforo, ԑne huri--nanso ԑhia atenetene kakra bi anaa wo tebea na woatumi ahyԑ aseԑ (sԑ wode toto mmepɔ foforɔ, 'scuba' twi anaa 'alpine skiing', sei ho a).

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



Akan : 'Hiking' yԑ dwuma a wɔdi wɔ abɔntene a ԑyԑ nanteԑ wɔ atenaeԑ a ԑnyԑ nnipa na ayԑ, mpԑn pii wɔ 'hiking trails' so.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



Akan : Ɛda 'Hiking' yԑ beaeԑ a ԑnsua nsene kwansini baako kɔsi kwan tenten a wobԑtumi de da baako atwa.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



Akan : Sԑ ԑyԑ da 'hike' a wobԑyԑ no kwan a ԑnyԑ den so a, ahoboa kakra bi na wohia, ԑnna obi a ne ho yԑ den kakra bi bԑtumi atwi.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



Akan : Abusua a wɔwɔ mma a wɔsusua no bԑhia ahoboa bebree, nanso da koro abɔntene pue no, mmɔfra nketewa ne wɔn a wɔahyԑ sukuu ase no bԑtumi.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



Akan : Wiase mu no, 'tour' adwumakuo a wɔyԑ adwuma bԑyԑ sԑ 200 na ԑwɔ hɔ. Dodoɔ no ara na wɔn a wɔyԑ wɔn adwuma.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



Akan : 'Global Running Tours' nsiananmu no, 'Go Running Tours' wɔ nkorabata bebree wɔ beaeԑ a aman bebree wɔ ahodoɔ nan mu.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



Akan : Wɔn ase firi 'Barcelona Running Tours Barcelona ԑne Copenhagen Running Copenhagen' akyԑre na 'Running Tours Prague' a ԑwɔ Prague ԑne afoforɔ bԑkaa wɔn ho.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



Akan : Nneԑma bebree wɔ hɔ a ԑsԑ sԑ wohwԑ ansa na woatu kwan akɔ baabi.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



Akan : Sԑ wotu kwan a, nhwԑ anim sԑ wobԑnya no te sԑ deԑ ¨ԑwɔ fie no¨. Obuo, mmara, aduane, 'trafike', baabi a wobԑda, deԑ ԑyԑ, kasa, ne deԑ ԑkeka ho bԑsesa afiri deԑ ԑwɔ baabi a wofiri no ho.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



Akan : Wei yԑ adeԑ bi a ԑsԑ sԑ ԑhyԑ w'adwene mu, sԑdeԑ ԑbԑyԑ a w'abam mmu anaa wo bo mfu sԑdeԑ wɔyԑ nneԑma wɔ hɔ.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



Akan : Wɔn a wɔboa akwantufoɔ awɔ hɔ firi '19th century'. Wɔn a wɔboa akwantufoɔ no yԑ sԑ ԑboro ɔkwantuni no suahunu ma abɔdeԑ, amammerԑ, kasa anaa aman a adwumayԑfoɔ sika wɔ fam a so.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



Akan : Ɛwom sԑ wɔn a wɔboa akwantufoɔ bebree wɔ ɔpԑpa sԑ wɔbԑgye kwan a ԑwɔ fam, nanso bebree hwԑ akwantuo soronko bi so, sikasԑm a ԑwom anaa baabi a worekɔ.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



Akan : Ɛyԑ sԑ wobԑfa obi a ɔtaa di akwantuo a ԑte sԑ wo deԑ no ho dwuma.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



Akan : Hwԑ akwantuo a ɔrebɔ ho dawuro no, wɔ wԑbsate so anaa wɔ 'shop window' so.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

Akan : Sԑ wopԑ sԑ wohunu wiase no wɔ berԑ a wommrԑ ho, sԑ ԑhia nti, sԑdeԑ woyԑ nneԑma, anaa akan bi a, akwan bi wɔ hɔ a wofa so yԑ saa.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



Akan : Saa nneԑma no gu ahodoɔ mmienu: Sԑ wobԑyԑ adwuma wɔ berԑ a woatu kwan anaa hwԑ sԑ wobԑte wo ka no so. Saa atwerԑ yi fa deԑ ԑtwa toɔ no ho.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



Akan : Wɔn a wɔbԑtumi atwa ahotɔ mu, ԑberԑ, ԑne deԑ ԑba daa sԑdeԑ wɔbԑte ka no so no, hwԑ ka a anyԑ hwee no wobԑbɔ wɔ akwantuo no mu.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



Akan : Afotuo no ne sԑ, akwantufoɔ nwia adeԑ, nkɔ obi agyapadeԑ so, mfa wɔn ho nhyԑ dwadie a ԑnyԑ mu, nsrԑ adeԑ, anaa mmu nkurɔfoɔ mfa so.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



Akan : Baabi a wɔhwԑ akwantufoɔ no yԑ baabi a ԑdi kan a wobԑhunu wɔ berԑ a woresi afiri wiemhyԑn, suhyԑn, anaa kaa foforɔ mu no.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



Akan : Ketekye a ԑtumi wura ɔman foforɔ mu no, ԑmu no ara na wɔhwehwԑ nnipa no nti ԑsԑ sԑ wowɔ ID bi a ԑdi mu wɔ wo ho ansa na woaforo saa ketekye no mu baako.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



Akan : Ketekye a wɔda mu no, deԑ ɔte ho no bԑgye 'w'akwantuo krataa' no sԑdeԑ ԑbԑyԑ a wɔnsԑe wo nna.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



Akan : Sԑ wobԑtwerԑ wo din no ka visa no gyeԑ ho. Aman binom so no, ԑsԑ sԑ wokyerԑ mpɔtam hɔ mpanimfoɔ no sԑ woaba hɔ na woma wɔn baabi a woteԑ no addrԑsse.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



Akan : Wei ho bԑhia sԑ wohyehyԑ 'fɔm' bi wɔ apolisifoɔ a wɔwɔ hɔ no hɔ anaa wɔn a wɔhwԑ akwantufoɔ nsԑm so no ɔfese hɔ.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



Akan : Aman bebree a wɔwɔ saa mmara no, ahɔhogyebea no na wɔbԑhwԑ saa nhyehyԑeԑ no so (hwԑ sԑ wobԑbisa).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



Akan : Deԑ ԑwom koraa ne sԑ, wɔn a wɔnte baabi a akwansrafoɔ teԑ no na wɔbԑ twerԑ wɔn din. Nanso, ԑmma wɔnhunu mmara no so nti pԑ ansa na woaduru.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



Akan : 'Architecture' hwԑ kwan a wɔfa so yԑ 'nhyehyԑeԑ' sane si adan so. Sԑdeԑ wɔasi asi dan bi no koraa tumi yԑ baabi a akwasrafoɔ tumi bԑhwԑ.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



Akan : Adan bebree yԑ fԑ na sԑ wohwԑ firi dan tenten bi so anaa mpoma bi a ԑwɔ baabi yie a, ԑyԑ fԑ pa ara.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



Akan : 'Architecture' adwumayԑ no ne ebinom te sԑ 'urban planning', 'civil engineering', 'decorative arts', 'interior design' ԑne 'landscape design'deԑ no na ԑkɔ.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



Akan : Sԑ wohwԑ sԑdeԑ 'pueblos' nkuraa no bebree teԑ a, wontumi nnya anigyeԑ biara wɔ hɔ gye sԑ wotu kwan kɔ Albuquerque anaa Santa Fe.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



Akan : Nanso, 'casinos' dodoɔ no ara a wɔabobɔ wɔ soro hɔ no ma anodeԑ, ԑnna wɔn mu bebree de anigyeԑ mu wɔn a wɔagye din ba (ahyԑaseԑ no na ԑyԑ wɔn a wɔatwa Albuquerque ԑne Santa Fe ho ahyia).

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



Akan : Yԑ ahwԑyie: baabi nketewa a wɔtɔ nsa wɔ ha no nyԑ mma ɔhɔhoɔ sԑ ɔbԑkɔ hɔ.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



Akan : Adeԑ baako nso ne sԑ, New Mexico atifi fam no, wɔ haw pa ara wɔ adorɔbafoɔ a wɔnom nsa ka kaa ho, ԑnna adorɔbafoɔ a wɔaboro no taa wɔ baabi a wɔtɔ nsa nketewa no.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



Akan : Mfonin anaa adeԑ a wɔayԑ ato ban ho a wɔmpԑ na yԑfrԑ no 'graffiti'.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



Akan : Ɛwom sԑ ԑbae akyԑ deԑ, nnipa bebree fa no sԑ mmabunu de 'spray paint' resԑe ɔman no anaa ankorԑankorԑ agyapadeԑ.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



Akan : Nanso, seesei deԑ yԑwɔ 'graffiti artists', 'graffiti events' a wɔayԑ ԑne ¨mmara¨ ban. 'Graffiti paintings' wɔ saa nteaseԑ yi mu no sԑ 'artworks' sene 'tags' a wɔnhunu.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



Akan : 'Boomerang' toɔ yԑ nimdeԑ baako a akwansrafoɔ bebree pԑ sԑ wɔnya.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



Akan : Sԑ wopԑ sԑ wosua sԑdeԑ wɔto 'boomerang' a ԑsane ba wo nsam a, hwԑ sԑ wowɔ 'boomerang' a ԑyԑ ma ne ba.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



Akan : 'Boomerangs' a ԑwɔ Australia no bebree nyԑ deԑ ԑsane ba. Ɛyԑ sԑ wɔn a wɔrehyԑ aseԑ no nto no 'windy'

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



Akan : Wɔnoa 'Hangi' Aduane wɔ tokuro a ԑyԑ hye wɔ asase no mu.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

Akan : Wɔde aboɔ a wɔayi afiri gyam na ԑma tokuro no mu yԑ hye anaa baabi wɔ hɔ a 'geothermal heat' ma baabi yԑ hye.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



Akan : Wɔtaa de 'hangi' no noa anwummerԑ aduane a wɔtoto.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



Akan : Mmeaeԑ bebree wɔ Rotorua ma 'geothermal hangi', wɔ berԑ a 'hangi' afoforɔ wɔ Christchurch, Wellington ԑne baabi foforɔ.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



Akan : 'MetroRail' wɔ nkyekyԑmu mmienu wɔ ketekye a ԑwɔ anaa ԑbԑne Cape Town: 'MetroPlus' (a wɔsane frԑ no First Class) ԑne Metro (wɔfrԑ no Third Class).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



Akan : 'MetroPlus' yԑ baabi a ahotɔ wɔ ԑnna nnipa no nnɔso wɔ hɔ nanso ne boɔ yԑ den kakra, nanso ԑyԑ fo sene metro tikiti a ԑwɔ Europe.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



Akan : Ketekye biara wɔ MetroPlus ԑne Metro beaeԑ nyinaa bi; MetroPlus beaeԑ no taa wɔ ketekye no ano no a ԑbԑne Cape Town no.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



Akan : Sԑ wokuta ma afoforɔ - Mma w'ani mfiri wo baage so da ne titire ne sԑ morewura ɔman foforɔ mu.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



Akan : Wɔbԑma wo afa nnubɔne akuta wɔ berԑ a w'ani nna wo ho so na ԑba saa a, ɔbԑkɔ ɔhaw kԑseԑ pa ara mu.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



Akan : Wei yԑ baabi a modidi soɔ, wɔbԑtumi de nkraman a wɔte nnubɔne mpampan aba berԑ biara a wɔmmɔ nkaeԑ.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



Akan : Aman bi wɔ asotwe kԑse ma saa adeԑ yi pa ara mpo sԑ ԑyԑ berԑ a ԑdi kan a; wei bԑtumi ayԑ sԑ wobԑkɔ afiase mfeԑ 10 anaa wɔbԑku wo.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



Akan : Baage a obiara nkɔ ho no, obi bԑtumi awia ԑnna ԑbԑma mpanimfoɔ ani aba ho ԑfiri sԑ wɔbԑsusu sԑ ԑyԑ topaeԑ.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



Akan : Ɛnam sԑ da biara wo ne saa mmoawa yi di ahyia nti, biribiara kyerԑ sԑ wobԑtumi adi ahyia a wɔnnya nsunsuansoɔ biara.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



Akan : Nanso wiase baabi foforɔ no, baabi a 'bacteriological fauna' no yԑ foforɔ ma wo no, wobԑtumi anya ɔhaw.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



Akan : Bio nso, baabi a ԑhɔ yԑ hye no, 'bacteria mmoawa' no tumi nyini ntԑntԑm sane tena ase kyԑre wɔ berԑ a ԑnni nnipadua no mu.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



Akan : Ɛno nti ne ɔhaw a ԑtoo Delhi Belly, Pharaoh´s Curse, Montezuma´s Revenge, ԑne wɔn nnamfonom no.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



Akan : Sԑdeԑ ahome mu haw nyԑ nna wɔ baabi a ԑhɔ yԑ nwunu no, saa ara nso na nsono mu haw nyԑ nna wɔ baabi a ԑyԑ hye ԑnna mpԑn bebree ԑyԑ abofu nanso ԑnyԑ hu pa ara.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



Akan : Sԑ woretu kwan wɔ ɔman a ɔretu mpɔn mu berԑ a ԑdi kan a, – anaa wiase yi mu baabi foforɔ a, – mԑnnwene sԑ wonhu biribi a ԑda nso firi w'amammerԑ ho.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



Akan : Akwantufoɔ a wɔdi mu bebree ahyia biribi foforɔ wɔ wiase baabi a ԑretu mpɔn no ma adi wɔn so, baabi a woresesa wo ho afa amammerԑ bi ntԑm hia.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



Akan : Ne titire ne wo nna a ԑdi kan no, hwԑ sԑ wobԑsԑe sika wɔ 'Western-kwan' ne ahɔhogyebea papa, aduane, ԑne biribi foforɔ a wohia ho na ԑmma wo ne hɔ mfa.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



Akan : Mԑnna 'mattress' anaa 'pad' so wɔ fam wɔ beaeԑ a wonnim hɔ mmoa no.

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



Akan : Sԑ wobԑda abɔntene a, fa 'camp cot' anaa 'hammock' ka wo ho sԑdeԑ ԑbԑbɔ wo ho ban afiri awɔwɔ, nyanyankyerԑ ne wɔn a wɔtete saa no ho.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



Akan : Ma kɔfe a ԑyԑ dԑ nwɔ wo fie hɔ anɔpa na ma 'chamomile tea' a yԑde dwodwo yԑn ho nwɔ hɔ anwummerԑ.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



Akan : Sԑ woregye w'ahome wɔ baabi a ԑbԑne wo fie a, wowɔ mmerԑ a wode bԑyԑ wo ho yie na woagye w'ani.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



Akan : Sԑ wopԑ sԑ wohunu nneԑma bi ano so a, fa saa akwanya yi na yam biribi a ԑyԑ dԑ:

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



Akan : ebia a wobԑhunu biribi anodeԑ bi a wobԑtumi ayԑ adi no anɔpa sԑ woba wo daadaa nneyɔeԑ mu a.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

Akan : Sԑ wowɔ kuro kԑseԑ a nkurɔfoɔ nom anodeԑ ahodoɔ wɔ hɔ a, kɔ baabi a wɔtɔn bi wɔ wo mpɔtam hɔ a wontaa nkɔ hɔ.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



Akan : Wɔn a wɔnnim nsԑmfua a adɔkotafoɔ de di dwuma mu no, nsԑmfua 'infectious' ԑne 'contagious' nkyerԑaseԑ nyԑ pԑ.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



Akan : Sԑ yԑka sԑ yareԑ bi yԑ 'infectious' a, ԑyԑ yareԑ a 'pathogen' bi te sԑ 'virus, bacterium, fungus' anaa mmoawammoawa nkaeԑ bi na ԑde ba.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



Akan : Sԑ yԑka sԑ yareԑ bi sae a, ԑyԑ yareԑ a wotumi nya bi wɔ berԑ a woabԑne obi a ɔwɔ bi.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



Akan : Aban bebree hwԑ sԑ ahɔhoɔ a wɔreba ne man mu ԑne te man mufoɔ a wɔrefiri hɔ no bԑwɔ panneԑ wɔ nyarewa bi ho.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



Akan : Deԑ ԑsԑ sԑ ɔkwantuni bi yԑ no gyina ɔman a wakɔ so anaa ɔpԑ sԑ ɔkɔ so no so.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



Akan : Adeԑ a ԑdi tintim man ma Charlotte, North Carolina, ne sԑ ԑwɔ baabi pa bebree ma mmusua.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



Akan : Nkurɔfoɔ a wɔfiri baabi foforɔ kyerԑ sԑ abusua nnamfofa ne adeԑ titire nti na wɔkɔ hɔ, ԑnna akwantufoɔ a mmɔfra ka wɔn ho ani gye wɔ kuro no mu.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



Akan : Mfeԑ 20 a atwam no, mmɔfra nnamfofa akɔ soro wɔ Uptown Charlotte pa ara.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



Akan : Abusua a wɔwɔ Charlotte ntaa mforo taxi, ԑwom sԑ ԑtaa boa wɔ kwan bi so.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



Akan : Sԑ wɔfa akwantufoɔ a wɔn dodoɔ boro mmienu a, wɔgye sika no bi ka ho nti saa kwan yi boɔ bԑyԑ den asene sԑdeԑ ԑteԑ no.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



Akan : Antartica ne beaeɛ a ɛhɔ yɛ nwunu pa ara wɔ asaase yi so, na atwa South Pole no ho ahyia.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



Akan : Nsrahwɛ akwantuo boɔ yɛ den sane ɛhia ahoɔden, na ɛtumi di mu wɔ Obubuo de kɔsi Ɔgyefoɔ bosome a ɛyɛ ɔpɛ berɛ mu, na ɛgyina Peninsula, Islands ne Ross Sea so nko ara.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



Akan : Adwumayɛfoɔ ahodoɔ bɛyɛ apem na wɔtena ha wɔ ɔpɛ berɛ mu wɔ mmeaeɛ ahodoɔ mu; nnipa no mu fa kumaa bi na wɔtena ha kɔsi nsutɔberɛ mu.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



Akan : Inland Antarctica yɛ baabi a obiara nteɛ na asukɔtwea afa asaase no ani bɛyɛ kwasini mmienu anaa mmiɛnsa.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



Akan : Ewiem nsrahwɛfoɔ a wɔba nsrahwɛ dapɔnna no kɔ asaase pradadaa so, sɛ wɔkɔ mmepɔ so anaa sɛ wɔbɛduru akɔnkɔ so a, wɔhwɛ nea aseɛ no trɛ.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



Akan : South Pole Traverse no (anaa Highway) yԑ 1600 km ԑfiri McMurdo Station a ԑwɔ Ross Ɛpo no ho kɔsi Pole no.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



Akan : Sukyerԑma no sԑdeԑ ayԑ no ԑnna wɔde frankaa ahyԑ no nso. Tractor soronko, 'hauling sleds' a fango wom na nneԑma wom na ԑbԑtumi afa mu.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



Akan : Wɔtumi mfa mu ntԑm nti ԑsԑ sԑ 'trail' no kɔfa Transantarctic Mmepɔ no ho de ba asasetamaa no ho.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



Akan : Deԑ ԑde akwanhyia ba wɔ osutɔ berԑ mu ne kwan a ԑso yԑ toro, baabi a wɔfa (kwan nkyԑn a wɔfa) ԑne ne titire 'steps'.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



Akan : Woannya koraa no, wohia mpaboa a aseԑ nyԑ toro. Mpaboa a wɔhyԑ no ɔpԑ berԑ no ase taa yԑ toro wɔ 'ice' ne sukyerԑma mu, osutɔ berԑ mu mpaboa bi koraa mmoa.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



Akan : Ɛsԑ sԑ ԑmu dɔ sԑdeԑ ԑsԑ, 5 mm (1/5 inch) anaa deԑ ԑboro saa, na adeԑ a wɔde ayԑ no nso yԑ mmrԑ sԑdeԑ ԑsԑ wɔ awɔ berԑ mu.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



Akan : Mpaboa no bi wɔ hɔ a ԑwɔ nnadeԑ wɔ aseԑ ԑnna yԑwɔ adeԑ a dadeԑ wɔ ho a ԑyԑ ma torotoro a mpaboa bebree bԑtumi de adi dwuma, a yԑde ma mpaboa a ԑtoɔ ware anaa nan no.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



Akan : Ɛsԑ sԑ mpaboa to no wɔ fam na ԑyԑ tԑtrԑtԑ. Wɔtaa de anwea, abosea anaa nkyene (calcium chloride) pete kwan no mu sԑdeԑ ԑbԑyԑ a mpaboa no bԑkye.

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



Akan : 'Avalanches' nkyerԑ sԑ nyԑ; bepɔ no baabi a apagya no tumi gye no kakra, na deԑ ԑbԑboro so no aba fam sԑ 'avalanches'.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

Akan : Ɔhaw no ne sԑ sukyerԑma kye adeԑ, ԑno nti ԑhia mpia bi ansa na aba fam ԑnna sukyerԑma no bi a ԑreba fam no bԑtumi apia deԑ ԑwɔ hɔ dada.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



Akan : Ɛtɔ da a, deԑ ԑpia no ne awia a ԑrebɔ ma sukyerԑma no mu ayԑ hye no, ԑtɔ da a sukyerԑma a ԑretɔ no, ԑtɔ da a biribi foforɔ a ԑfiri abɔdeԑ nkaeԑ no ԑnna ԑtɔ da a ԑyԑ nnipa.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



Akan : Mmotia mframa yԑ mframa a ԑretware ne ho a ԑtwe mframa no kɔ mu na ԑde no kɔ soro.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



Akan : Wɔyԑ mframa no tenten a ano yԑ den (mpԑn pii ԑyԑ 100-200 miles/hour) na ԑbԑtumi apagya nneԑma a ԑmu yԑ duru akɔ wiem, na ԑde no kɔ baabi a mframa no bԑkɔ biara.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



Akan : Ɛhyԑ aseԑ feaa te sԑ tokuro na ԑfiri soro asiane fam na adane ¨mmotia mframa¨ no.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



Akan : Wɔn a wɔma 'Personal VPN (virtual private network)' yԑ kwan papa a wɔfa so de si amannyɔfoɔ kwan bɔne a wɔde nsԑntwerԑfoɔ fa so ԑne 'commercial IP-geofiltering' ano kwan.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



Akan : Wɔn nimdeԑ fa 'web proxies' ho wɔ soro ԑnam nneԑma bebree nti: Wɔtumi dane Intanԑte so dwumadie nyinaa ani, na ԑnyԑ http nko ara.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



Akan : Wɔtaa ma 'bandwidth' a ԑwɔ soro ԑne ɔsom a ԑwɔ soro. Wɔasɔ ano nti obi ntumi ntetԑ wo.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



Akan : Nsԑntwerԑ dwuma no twa ntorɔ da biara fa dwumadie yi ho, wɔkyerԑ sԑ ¨wɔde resi kwan a wɔfa nkurɔfoɔ nimdeԑ¨ no ano kwan.

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



Akan : Nokorԑ no ne sԑ, mantam mmara nni nsunsuansoɔ wɔ sԑ woretwe obi adeԑ a etia mmara so; 'disk' a woatwe no nkakrankakra bԑtumi abɔ wɔ afidie biara a deԑ ԑyԑ papa no bԑtumi abɔ wɔ so biara.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



Akan : Deԑ nti titire ne sԑ wɔbԑma saa nnwumakuo no tumi wɔ wɔn dwadie no so; ne nyinaa yԑ sika a ԑrekɔ ntwaaho.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



Akan : Ɛnam sԑ wotumi frԑ wɔ Intanԑte so no nti, wonhia sԑ wode adwumamu fon a ԑwɔ wo mpɔtam no anaa baabi a wotu kwan kɔ no bԑdi dwuma.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



Akan : Biribiara nso nni hɔ sԑ ԑsԑ sԑ wonya nɔma firi mpɔtam a wote no; wobԑtumi anya 'satellite' Intanԑte a wode bԑdi dwuma wɔ 'wilds of Chicken, Alaska' na woafa nɔma bi a ԑbԑkyerԑ sԑ wowɔ 'sunny Arizona'.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



Akan : Ɛtɔ da a wobԑhia sԑ wotɔ 'wiase nɔma' bi a ԑbԑma PSTN fon afrԑ wo. Baabi a nɔma no firi na ԑkyerԑ nnipa a wɔrefrԑ wo no nsonsonoeԑ.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



Akan : 'Real-time text translator apps' – yԑ 'applications' a ԑtumi kyerԑ kasa bi mu nsԑm ase de kɔ kasa foforɔ mu.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



Akan : 'Applications' a ԑwɔ saa kuo yi mu binom bԑtumi akyerԑ nsԑm a ԑwɔ kasa foforɔ mu a ԑfa nsԑnkyerԑnneԑ ho anaa nneԑma bi a ԑwɔ wiase yi mu ase sԑ deԑ ɔkuta 'smartphone' no de hwԑ adekorɔ no so a.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



Akan : Nkyerԑaseԑ afidie ayԑ yie pa ara, nti seesei ԑma wo nkyerԑaseԑ a ԑyԑ papa (kakra bi na ԑyԑ nwura), nanso ahwԑyie kakra wɔ ho, ԑfiri sԑ ebia na ne nyinaa nyԑ papa.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



Akan : Saa 'apps' a ԑwɔ saa kuo yi mu a agye din pa ara ne Google Translate, ԑyԑ a ԑma kwan ma wotumi yԑ nkyerԑaseԑ a 'wo data nsi so' berԑ a wɔatwe kasa korɔ no 'data' no awie no.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



Akan : Sԑ wode 'GPS navigation apps' redi dwuma wɔ wo 'smartphone' so no yԑ kwan pa a wobԑtumi anante wɔ berԑ a wonni wo man mu.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



Akan : Ɛbԑtumi ama woasie sika ԑfiri sԑ wontɔ 'map' foforɔ mma GPS bi, anaa 'GPS afidie biara' anaa wonhan bi mfiri wɔn a wɔde kaa ma ahan no hɔ.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



Akan : Sԑ wonni 'data' wɔ wo fon no so anaa wonni baabi a ԑyԑ adwuma yie a, ne dwumadie so bԑte anaa ԑntumi nni dwuma koraa.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



Akan : Fon kaade a wɔde tɔ 'credit' gu fon so bebree ahyԑ mantwea sotɔɔ biara mu ma a wobԑtumi de ama fon anaa tetefon yi ara.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



Akan : Berԑ a kaade no bi yԑ ma ɔfrԑ wɔ baabiara no, ebinom yԑ dwuma soronko ma wotumi frԑ aman bi nko ara.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



Akan : Saa dwuma yi ho akwannya taa nam tetefon nɔma a wofrԑ a wontua ka so.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



Akan : Mmara a ԑfa mfonin twa ho nso kɔ ma sini twa nso, ԑkɔ ma no pa ara.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

Akan : Sԑ woretwa biribi mfonin na ԑtia mmara a, ԑnneԑ mԑnnwene koraa sԑ wobԑtwa no sini.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



Akan : Sԑ wode 'drone' redi dwuma a, hwԑ hunu deԑ mmara ma ho kwan sԑ wotwa ԑne deԑ wohia tumi krataa ansa na woatumi atwa.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



Akan : Sԑ wode 'drone' bԑfa wiemhyԑn gyinabea anaa nnipadɔm so no nyԑ sԑ mpo ԑntia mmara wɔ baabi a wowɔ no a.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



Akan : Nansa yi akwantuo a wɔfa wiem no, wɔntaa nyԑ wiemhyԑn no ho nhyehyԑeԑ wɔ berԑ a wɔnhwehwԑ ho asԑm na wɔmfa ԑboɔ no ntoto ho.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



Akan : Ɛtɔ da a, wiemhyԑn baako no ara bԑtumi anya boɔ a ԑnyԑ pԑ nti ԑhia sԑ wode boɔ no bԑtoto ho na afei no wobԑhwԑ wiemhyԑn no ankasa wԑbsate no so ansa na woatɔ wo tikiti.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



Akan : Ɛwom sԑ ebia wopԑ sԑ wokɔ akwansra anaa wokɔyԑ adwuma bi wɔ aman binom so a, wonhia visa nanso sԑ worekɔ a sԑ osuani no, wokyԑre hɔ sene sԑ worekɔ akwansra kԑkԑ.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



Akan : Ne nyinaa ne sԑ, sԑ woretena ɔman foforɔ so berԑ tenten bi mu no, wohia sԑ wogye visa kane ansa.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



Akan : Nneԑma a wɔhia ne kwan a wɔfa so nya asuafoɔ 'visa' ԑne kwan a wɔfa so nya akwansrafoɔ anaa wɔn a wɔrekɔyԑ adwuma bi 'visa' nyԑ pԑ.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



Akan : Aman bebree wɔ hɔ a, wohia krataa a ԑfiri suapɔn no a wopԑ sԑ wokɔsua adeԑ wom no hɔ, ԑne wo sikasԑm ho adansedie sԑ sԑ wokɔ a wobԑtumi ahwԑ wo ho wɔ afe a ԑdi kan wɔ w'adesua no mu.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



Akan : Hwehwԑ firi suapɔn no ԑne wɔn a wɔhwԑ akwantuo nsԑm so wɔ ɔman a wopԑ sԑ wokɔsua adeԑ wɔ mu no hɔ na gye nkyerԑmu.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



Akan : Agye sԑ woyԑ aban ananmusini, ԑnte saa a, woreyԑ adwuma wɔ ɔman foforɔ so no kyerԑ sԑ ԑsԑ sԑ wotua ԑtoɔ ma ɔman no a wote mu no.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



Akan : Ɛtoɔ tua ho nhyehyԑeԑ sesa wɔ aman ahodoɔ so, ԑnna ԑtoɔ dodoɔ a obi tua ԑne nnipa a wɔtua toɔ no sesa wɔ aman foforɔ so.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



Akan : Aman a ԑwɔ nkyekyԑmu te sԑ United States ԑne Canada no, wɔgye toɔ no wɔ ɔman no ne mpɔtam hɔ no mmienu nti ԑtoɔ no ne nnipa a wɔtua no sesa firi mantam bi kɔ mantam bi mu.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



Akan : Berԑ a wɔn a wɔhwԑ akwantufoɔ no nsi anaa bԑyԑ mmrԑ wɔ berԑ a woaduru wo man mu no, baabi a woyi nneԑma no deԑ ԑbԑtumi ama woabrԑ.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



Akan : Hunu deԑ wobԑtumi de aba ne deԑ wontumi mfa mma na ka biribiara a ԑwom kyerԑ wɔn wɔ tumi krataa no so.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



Akan : Kwan tiawa a wobԑfa so ahyԑ aseԑ wɔ 'akwantuo mu atwerԑ' dwumadie mu ne sԑ wobԑpԑ nimdeԑ wɔ 'akwantuo blog' wԑbsate bi a agye din so.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



Akan : Berԑ a woahunu kwan a wɔfa so sesa nneԑma wɔ wԑb so no, afei akyire yi, wo nso bԑtumi ayԑ w'ankasa wo wԑbsate.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



Akan : Sԑ wode wo ho bԑhyԑ dwumadie bi mu wɔ berԑ a woretu kwan ma woda nso nanso ԑnyԑ ɔma nko ara.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



Akan : Sԑ wobԑtena na woayԑ dwumadie bi wɔ ɔman foforɔ so yԑ kwan kԑseԑ a wobԑtumi afa so ahunu amammerԑ foforɔ, ahyia nnipa foforɔ, ahu wo ho yie, ahunu kwan foforɔ a wɔfa so hwԑ biribi na woanya nimdeԑ foforɔ.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



Akan : Ɛbԑtumi nso ayԑ kwan a wobԑfa so atwe wo sikasԑm mu na ama woatena baabi akyԑre ԑfiri sԑ saa adwuma no bebree ma wonya baabi da na kakra bi nso tua sika kakra ma wo.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



Akan : 'Vikings' faa Russian nsuo no so na ԑkɔɔ Black Sea ԑne Caspian Sea. Saa kwan yi baabi wɔ hɔ a, wobԑtumi afa so seesei. Hwԑ sԑ wobԑnya tumi krataa, a ԑyԑ den sԑ wo nsa bԑka.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



Akan : White Sea–Baltic Canal no fa Arctic Ocean no mu kɔ Baltic Sea, nam Lake Onega so, Lake Ladoga ԑne Saint Petersburg, mpԑn pii nam asubɔntene ne asutadeԑ so.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



Akan : Lake Onega sane nso bɔ Volga mu, ԑno nti sԑ wofiri Caspian Sea ԑrefa Russia no bԑtumi ayԑ yie.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



Akan : Hyԑ no nso sԑ berԑ a wobԑduru suhyԑn gyinabea no ara biribiara bԑyԑ fann. Wobԑhyia suhyԑn foforɔ ԑmufoɔ no bԑka wɔn nsԑm akyerԑ wo.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



Akan : Deԑ wobԑyԑ koraa ne sԑ wobԑboa abɔ nkurɔfoɔ nkaeԑ, nam baabi a suhyԑn gyina no ho, worekɔ nkurɔfoɔ a wɔrepopa wɔn suhyԑn ho, wo ne wɔn a wɔtwi suhyԑn no redi nkutaho ne ade.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

Akan : Hwԑ sԑ wo ne nkurɔfoɔ bebree bԑkasa sԑdeԑ wobԑtumi. Ɛyԑ kakra a, obiara bԑhu wo na wɔakyerԑ wo suhyԑn a ԑrepԑ obi.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



Akan : Ɛsԑ sԑ wofa 'Frequent Flyer' wiemhyԑn wɔ 'alliance' yie.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



Akan : Ebia na ԑyԑ w'adwene sԑ ԑyԑ sԑ wobԑforo wiemhyԑn a daa wode tu kwan no ara, ԑsԑ sԑ wohunu sԑ akwannya a wɔde ma no taa sesa na 'frequent flyer' beaeԑ no bԑtumi ate so wɔ wiemhyԑn foforɔ wɔ saa 'alliance' hɔ ara.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



Akan : Wiemhyԑn bi te sԑ Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways & Turkish Airlines abae wɔ dwumadie mu akɔ Abibiman mu, na wɔdi dwuma wɔ Abibiman nkuropɔn titire bebree mu wɔ boɔ a ԑwɔ fam sene European wiemhyԑn nkaeԑ no.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



Akan : Turkish Airlines kɔ baabi 39 wɔ Abibiman man 30 ԑfiri afe 2014.

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



Akan : Sԑ wowɔ berԑ kakra a, hwehwԑ sika a wobԑtua akɔ Abibiman mu no na fa toto deԑ wotua de kɔ wiase baabi foforɔ no ho.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



Akan : Ɛmma wo werԑ mfiri sԑ wobԑfa sika a wode bԑtua visa foforɔ ka, ԑtoɔ a wotua sԑ worefiri hɔ a, sika a wode bԑfa kaa ne ade ma saa beaeԑ a ԑnni Abibiman mu no.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



Akan : Sɛ wopɛ sɛ wotu kwan fa wiase nyinaa wɔ Anaafoɔfam Ntwahohyiafa no mu a, ɔhye da ewiemuhyɛn mu akwantuo ne mmeaɛ a wo bɛkɔ no ho esiane ɔkwan a enni ɛpo no so no nti.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



Akan : Ewiemuhyɛn adwumakuo nkabom biara nni hɔ a ɛkata ɛpo so ntwamu kwan mmiɛnsa a ɛwɔ Anaafoɔfam Ntwahihyiafa no nyinaa so (na SkyTeam nkata ntwamu kwan no mu biara so).

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



Akan : Ɛmfa ho no, Star Alliance kata biribiara so agye apueɛfam Anaafoɔ Pacific no afiri Santiago de Chile de kosi Tahiti, a ɛyɛ LATAM Oneworld ewiemuhyɛn mu akwantuo.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



Akan : Nnyɛ saa ewiemuhyɛn mu akwantuo wei nkoaa na wobetumi apa sɛ wopɛ sɛ wo bɔ tra Anaafoɔ Pacific no ne Anaafoɔ America atɔeɛ mpoano no a. (hwɛ aseɛ hɔ)

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



Akan : Wɔ 1994 mu no, Armenian Nagorno-Karabakh abusukuo a afi Azerbaijan no tuu ɔko so sa tiaa Azeris.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



Akan : Wɔ tee akwasafoɔman foforɔ aberɛ a na Armeniafoɔ bɔ akyidɔm no. Nanso, ɔman a wɔn ate biara - mpo Armenia no - nnim.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



Akan : Amansɛm ho akasakasa a ɛfa ɔmantam no ho no kɔɔ so sɛe ayɔnkofa a ɛda Armenia ne Azerbaijan ntam.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



Akan : Canal Mansini (Dutch: Grachtengordel) yɛ 17th-mfeɛ ɔha mansini a agye din a atwa Binnenstad a ɛwɔ Amsterdam no ho ahyia.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



Akan : Wɔde UNESCO Wiase Amammerɛ Beaɛ dwumadie ahyɛ mansni no nyinaa nsa esiane n´amammerɛ ne n´abakɔsɛm a ɛyɛ soronko na ɛsombo no, na n´agyapadeɛ a ɛsom bo no ka deɛ ɛwowɔ soro paa wɔ ɔman no mu no ho.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



Akan : Nkura nketewa anum a ɛno ne Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza ne Monterosso na ɛka bom yɛ Cinque Terre, a asekyerɛ ne Nsase Anum, ɛwɔ Italy mantam mu wɔ Liguria.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



Akan : Wɔn din wɔ UNESCO Wiase Amammerɛ Dinfrɛ nhoma no mu.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



Akan : Mfe ɔpepem a atwam no, nkurɔfoɔ de ahwɛyie asisi terraces wɔ asase hutuhutu, a agyina hɔ kuronkuron wɔ abotan no so a ɛma ɛpo no yɛ fɛ.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



Akan : Ɔfa bi a ɛkyere adwene a ɛka ho no yɛ mpuntuo nkabom a wɔnni no. Anammɔnkwan, keteke ne kodoɔ ka nkura no bom, na ahyɛn entumi ndu hɔ firi abɔnten.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



Akan : French kasa ahodoɔ a wɔka wɔ Belgium ne Switzerland no nsonsonoeɛ kakra wɔ mu sen French a wɔka wɔ France no, nanso nsɛdie wɔ mu a ɛma no yɛ mmerɛ sɛ wobɛte aseɛ.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



Akan : Titire no, wɔ akontahyɛdeɛ mu wɔ Belgium ne Switzerland a wɔka French no adeɛ soronko kakra wɔ ho a ɛda nso firi French a wɔ ka wɔ France no, na nsonsonoeɛ kakra da sɛdeɛ wɔ bɔ nsɛmfua bi ntam.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



Akan : Nanso, nanka ɛsɛ sɛ Belgiumfoɔ ne Swissfoɔ a wɔka French no sua French ɔfranka wɔ sukuu mu, sɛdeɛ ɛbɛyɛ a anka wɔ bɛte w´ase sɛ mpo wode French ɔfranka akontahyɛdeɛ de dwuma a.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



Akan : Wɔ wiase no afa bebree mu no, wo nsa a wobɛ him no yɛ ayɔnkofa suo, a ɛkyerɛ ¨hello.¨

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



Akan : Nanso, wɔ Malaysia, wɔ Malays a wɔwɔ nkura aseɛ no mu no, ɛkyerɛ ¨bra ha,¨, tesɛ akyerɛkyerɛ kwan nsatea a wɔ bu ba nipadua no anim no, honam yɛbeaɛ a wɔ de di dwuma wɔ Atɔeɛfam aman pii so, na saa atrimpɔ no nkoaa nti na ɛsɛ sɛ wo de di dwuma sa.

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

Akan : Saa ara nso na, British ɔkwantufoɔ a ɔwɔ Spain bɛ susu sɛ nsa a wɔ him a nsa yam no kyerɛ nipa a ɔrehim ne nsa de adi nkra no (mmom sen nipa a wo him wo nsa akyerɛ no) sɛ yɛbeaɛ a ɛkyerɛ sɛ san w´akyi bra.

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



Akan : Kasa ahodoɔ a ɛboa ɛyɛ kasa a nkurɔfoɔ ayɛ anaa kasa a wɔn ahyehyɛ a wɔ yɛeɛ sɛ ɛbɛ boa nkɔmɔbɔ wɔ nkurɔfoɔ a nkɔmɔbɔ ho yɛ den ma wɔ no ntam.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



Akan : Wɔn ate wɔn afiri lingua francas ho, a ɛyɛ kasa a ɛwɔ ne daadaa fam anaaa wɔn mferaa mu yɛ a edi afoforɔ so esiane atrimbɔ wei anaa foforɔ a ɛyɛ kwan a nnipa a wɔka kasa ahodoɔ fa so bɔ nkɔmɔ.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



Akan : Wɔ ɔhyew mu wɔ da no mu no, akwantufoɔ betumi ahu anisoadehunu a ɛfa nsuo ho (anaasɛ nneɛma afoforɔ).

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



Akan : Weinom betumi ayɛ hu sɛ ɔkwantufoɔ no toa n´anisoadehu no so a, ɛsɛe ahoɔden a ɛsombo ne nsuo a aka.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



Akan : Ɛserɛ so a ɛso yɛ hye paa mpo no betumi abɛyɛ nwunu paa wɔ anadwo. Hypothermia yɛ asiane ankasa sɛ wonni ntadeɛ a ɔhyew wɔ mu a.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



Akan : Wɔ ahuhuroberɛ mu, titire no, ɛsɛ sɛ wohwɛ ntomtom kwan sɛ wosi gyinaeɛ sɛ wobɛ nante kwaeɛ no mu de agyegye w´ani a.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



Akan : Sɛ mpo wo ka hyɛn fa subtropical nsuotɔ kwaeɛ no mu a, mmerɛ kakra bi a ɛpono no ano bɛ da hɔ berɛ a wore kɔ hyɛ hyɛn no mu no ɛyɛ mmerɛ pa ma ntomtom sɛ wɔne wo bɛkɔ akɔ hyɛ hyɛn no mu.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



Akan : Nnomaa yareɛ, anaasɛ nea na wɔferɛ no avian influenza no, betumi aka nnomaa ne nufuboa nyinaa.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



Akan : Ɛho nsem a ɛboro apem na wɔabɔ ho dawuro wɔ nnipa mu, nanso emu binom ayɛ deɛ akum nnipa.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



Akan : Emu bebree de nnipa a wɔ yɛn nnomaa aka wɔn ho, nanso asane bi nso wɔ hɔ ma nnomaa hwɛfoɔ.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



Akan : Adeɛ tiitire ma Norway no yɛ fjords ntɛmtɛm ne amena a mpofirimu no ɛma kwan a ɛwɔ soro, bɛyɛ asase kɛseɛ mpagyamu a ɛwɔ soro.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



Akan : Asase kɛseɛ mpagyamu a ɛwɔ soro yi tae kyerɛ ¨vidde¨ asekyerɛ ne deɛ ɛtrɛ, kwan a dua biara nni, asasetam a ɛnni akwansideɛ biara.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



Akan : Wɔ Rogaland ne Agder no wɔtae frɛ no ¨hei¨ a ɛkyerɛ moorland a enni dua a wɔn akata so wɔ afidie hyehyeehye mu.

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



Akan : Nsukyene akɛseɛ no ɛnyɛ pintin, nanso ɛsen fa bepɔw no ase. Wei bɛma mpaeɛ, tokuro, a abia nsuokyerɛma no mu no de bɛ ahinta no.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



Akan : Nsuokyene amoa nkatasoɔ ne aban betumi adwiri na mpaeɛ betumi asi.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



Akan : Wɔ nsuokyene akɛseɛ ano no nsuokyene kuntann bubu yɛ nketewa, wɔgu fam na ebia wɔ huru anaasɛ wɔ muni firi ano kɔ akyire.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



Akan : Nsrahwɛfoɔ berɛ ma mmepɔ ngyinabea no kɔso mpɛn pii wɔ Indiafoɔ ahuhuro berɛ mfiaseɛ.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



Akan : Nanso, wɔwɔ ahoɔfɛ ne kaberɛ a ɛyɛ soronko wɔ awɔ berɛ mu, ne mmepɔw gyinabea bebree a wɔgye nsukyerɛma dodoɔ a ɛte apɔw na ɛma dwumadie te sɛ nsukyerɛma so agorɔdie ne snowboarding kɔ so.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



Akan : Ewiemhyɛn adwumakuo kakraa bi pɛ na wɔ daso ma wɔn a wɔn ahwere wɔn adɔfo nkwa ho akwanneɛ, a ɛte akwantuo mu ayie yɛ ho aka no so kakraa bi.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



Akan : Ewiemhyɛn adwumakuo a wɔ ma wei bi ne Canada ewiemhyɛn adwumakuo, Delta ewiemhyɛn adwumakuo, Lufthansa ma wim akwantuo a ɛfiri U.S anaasɛ Canada, ne WestJet.

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



Akan : Wɔ tebeaɛ biara mu no, ɛsɛ sɛ wo pɛ kwan wɔ ewiemhyɛn adwumakuo no nkyɛn denam ahomatorofoɔ so tee.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.