40 days Afrikaans and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in Afrikaans and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

Afrikaans : Op Maandag het wetenskaplikes vanaf die Stanford Universiteit Medieseskool aangekondig dat die uitvinding van 'n diagnostiese hulpmiddel wat selle kan rangskik volgens tipe: 'n klein drukbare skyfie wat vervaardig kan word deur om standard inkjetprinters te gebruik vir 'n moontlike een VS sent elk.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



Afrikaans : Hoofnavorsers sê dit mag vroeë ontdekking van kanker, tuberkulose, HIV en malaria bring aan pasiënte in lae-inkomste lande, waar die oorlewingstempos vir sulke siektes soos borskanker die helfte kan wees van die van ryker lande.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



Afrikaans : Die JAS 39C Gripen het op die aanloopbaan neergestort om en by 9:30 vm plaaslike tyd (0230 UTC) en ontplof, sodoende die lughawe gesluit vir kommersiële vlugte.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



Afrikaans : Die vlieenier was identifiseer as Eskader Leier Dilokrit Pattavee.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



Afrikaans : Plaaslike media berig 'n lughawe brandweervoertuig het gerol terwyl hul gereageer het.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



Afrikaans : Die 28-jarige Vidal het drie seisoene gelede by Barça aangesluit, vanaf Sevilla.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



Afrikaans : Sedert hy na die Katalaanse hoofstad getrek het, het Vidal 49 wedstryde vir die klub gespeel.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



Afrikaans : Die protes het ongeveer 11:00 plaaslike tyd (GUT+1) op Whitehall oorkant die polisie-bewaakte ingang na Downing Straat, die Eerste Minister se offisiële tuiste, begin.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



Afrikaans : Net na 11:00, het die betogers die verkeer geblokkeer op die noordwaartse pad in Whitehall.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



Afrikaans : Om 11:20 het die polisie die betogers gevra om terug na die sypaadjie te beweeg, deur hulle in kennis te stel dat hulle die balans moet hou tussen die betoging en die opbounde verkeer.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



Afrikaans : Om en by 11:29 het die protes met Whitehall opbeweeg, verby Trafalgar Vierkant, langs die Strand, en by Aldwych verbygegaan op met Kingsway in die rigting van Holborn waar die Konserwatiewe Party besig was om hul Lenteforum in die Grootse Connaught Kamers hotel te hou.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



Afrikaans : Nadal se kop-teen-kop rekord teen die Kanadees is 7-2.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



Afrikaans : Hy het onlangs teen Raonic in die Brisbane Ope verloor.

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



Afrikaans : Nadal het 88% netpunte in die wedstryd gekry en 76 punte in die eerste afslaan verdien.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



Afrikaans : Na die wedstryd, het die Koning van Klei gesê, "Ek is net opgewonde om terug te wees in die finale rondte van die belangrikste gebeure. Ek is hier om te probeer wen."

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



Afrikaans : "Panama Papers" is 'n oorkoepelende term vir ongeveer tien miljoen dokument van die Panamese regsfirma, Mossack Fonseca, wat aan die pers uitgelek het in die lente van 2016.

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



Afrikaans : Die dokumente het gewys dat veertien banke ryk kliënte gehelp het om biljoene VS dollar van rykdom weg te steek om belasting en ander regulasies te vermy.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



Afrikaans : Die Britse koerant, The Guardian, het aangedui dat die Deutsche Bank rofweg 'n derde van die 1200 dop maatskappye gebruik om dit te bereik.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



Afrikaans : Daar was wêreldwyd proteste, verskeie kriminele vervolgings, en die leiers van die regerings van Ysland en Pakistan het beide bedank.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



Afrikaans : Gebore in Hong Kong, Ma het by New York Universiteit en Harvard Regsskool studeer en het op 'n tyd 'n permanente groenkaart vir Amerika gehad".

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



Afrikaans : Hsieh het gedurende die verkiesing geïmpliseer dat Ma uit die land in 'n tyd van mag vlug.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



Afrikaans : Hsieh het ook geredeneer dat die fotogeniese Ma meer styl as inhoud was.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



Afrikaans : Ten spyte van beskuldigings het Ma behendig gewen op 'n platform wat nader bande met die Sjinese vasteland bevorder.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



Afrikaans : Speler van die dag is Alex Ovechkin van die Washington-hoofstede.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



Afrikaans : Hy het 2 doele en 2 assistente in Washington se 5-3 oorwining teen die Atlanta Thrashers gehad.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

Afrikaans : Ovechkin se eerste bystand van die nag was met die spel-wennede doel deur nuweling Nicklas Backstrom.

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



Afrikaans : sy tweede doel van die aand was sy 60ste van die seisoen, wat hom die eerste speler gemaak het om 60 of meer doele in 'n seisoen sedert 1995-96 te maak, toe Jaromir Jagr en Mario Lemieux elkeen daardie mylpaal behaal het.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



Afrikaans : Batten is 190ste op die 2008 lys van 400 Rykste Amerikaners gelys met 'n geskatte fortuin van $2.3 biljoen.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



Afrikaans : Hy het in 1950 gegradueer aan die Kollege van Kunste en Wetenskap van die Universiteit van Virginia en was 'n beduidende skenker aan die instelling.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



Afrikaans : Iraak se Abu Ghraib tronk is gedurende 'n oproer aan die brand gesteek.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



Afrikaans : Die tronk het berug geword nadat daar gevangene mishandeling plaasgevind het nadat US magte oorgevat het.

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



Afrikaans : Piquet Jr. het in die 2008 Singapoer Grand Prix ´n ongeluk gemaak net na ´n vroeë russtop vir Fernando Alonso, en die veiligheidskar is uitgebring.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



Afrikaans : Soos die motors voor Alonso vir brandstof onder die veiligheidsmotor ingegaan het, het Alonso vorentoe in die grope beweeg om die oorwinning te behaal.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



Afrikaans : Piquet Jnr. is na die 2009 Hongaarse Grand Prix afgedank.

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



Afrikaans : Om presies 8:46 vm het ´n hush oor die stad geval op die presiese oomblik toe die eerste jet sy teiken getref het.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



Afrikaans : Twee ligstrale is opgestel om oornag na die hemelruim te skyn.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



Afrikaans : Deurlopende konstruksie aan vyf nuwe wolkekrabbers op die grond, met 'n vervoersentrum en gedenkpark in die middel.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



Afrikaans : Die PBS het meer as twee dosyn Emmy toekennings en sy lugtyd is net korter as Sesame Street en Mister Rogers' Neighborhood.

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



Afrikaans : Elke episode van die program fokus op 'n tema in 'n spesifieke boek en verken daardie tema deur vele verhale.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



Afrikaans : Elke vertoning sou ook aanbevelings voorsien vir boeke waarvoor kinders moet kyk wanneer hulle na hul biblioteek toe gaan.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



Afrikaans : John Grant, van die WNED tv-stasie, Buffalo (Leesreënboog se tuisstasie) het gesê dat, "Leesreënboog kinders geleer het hoekom hulle moet lees,… die liefde vir lees - [die program] het kinders aangemoedig om ´n boek op te tel en te lees."

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



Afrikaans : Dit word deur sommige geglo, insluitend John Grant, dat beide die befondsing en 'n gedagte skuif in die filosofie van die opvoedkundige televisie-programme bygedra het tot die beïndiging van die reeks.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



Afrikaans : Voorspellers sê dat die storm, wat ongeveer 645 myl (1040 km) wes van die Kaap Verde eilande geleë is, sal waarskynlik ontbind word voordat dit enige land-areas bedreig.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



Afrikaans : Fred het huidiglik winde van 105 myl per uur (165 km/h) en beweeg tans na die noordweste toe.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



Afrikaans : Fred is die sterkste tropiese sikloon wat tot dusver so vêr suid en oos in die Atlantiese oseaan opgeteken is, sedert die aanvangs van satellietbeelde, en slegs die derde groot orkaan wat oos van 35 ͦW opgeteken is.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



Afrikaans : Op September 24, 1759, het Arthur Guinness 'n 9,000 jaar huurkontrak vir die St James' Gate Brouery in Dublin, Ierland geteken.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



Afrikaans : 250 jaar later, het Guinness gegroei tot 'n globale besigheid met 'n jaarlikse opbrengs van meer as 10 biljoen euros (U$14.7 biljoen).

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



Afrikaans : Jonny Rid, die mede bestuurder van die A1GP New Zealand span, het vandag geskiedenis gemaak deur wettig die vinnigste oor die 48 jaar oue Auckland Hawe Brug in New Zealand te ry.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



Afrikaans : Mnr Reid het dit reggekry om die Nieu Seelandse A1GP kar, Black Beauty teen 'n spoed van 160km/h sewe keer oor die brug te ry.

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



Afrikaans : Die Nieu-Seelandse polisie het gesukkel om met hul spoedradar-gewere te sien hoe vinnig mnr. Reid gery het omdat Black Beauty so laag is, en die enigste tyd wat die polisie daarin geslaag het om mnr. Reid te meet, was toe hy spoed na 160 km/h verminder het.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

Afrikaans : In die laaste 3 maande is meer as 80 gearresteerdes vrygelaat van die Sentrale Aanhoudingsfasiliteit sonder dat hulle formeel aangekla is.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



Afrikaans : In April hierdie jaar is 'n tydelike inderdik deur Regter Glynn teen die fasiliteit uitgereik om die vrylating van diegene wat meer as 24 uur na hulle inname aangehou word en nog nie 'n verhoor deur die hofbeampte ontvang het nie af te dwing.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



Afrikaans : Die kommissaris stel 'n borgtog vas, en indien dit toegeken word, word dit geformaliseer en die klagtes in die lêer opgeteken word deur die arrestasiebeampte. Die klagte word dan op die staat se rekenaarsisteem ingesleutel waar die saak nagespoor word.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



Afrikaans : Die verhoor merk ook die datum vir die verdagte se reg tot 'n spoedige verhoor.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



Afrikaans : Peter Costello, Australiese tesourier en die man wat heel moontlik Eerste Minister John Howard sal opvolg as Liberale partyleier, het sy steun agter die kernkragindustrie in Australië.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



Afrikaans : Mnr. Costello het gesê dat wanneer kernkragopwekking ekonomies lewensvatbaar raak, Australië die gebruik daarvan behoort na te streef.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



Afrikaans : "Indien dit kommersieël beskikbaar word, moet ons dit hê. Dit wil sê, daar's in beginsel geen besware teen kernkrag nie," het mnr. Costello gesê.

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



Afrikaans : Volgens Ansa was ¨die polisie besorg oor ´n paar topvlakmoorde wat hulle vrees ´n algehele opvolgingsoorlog tot gevolg sou kon hê.

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



Afrikaans : Die Polisie het gesê dat Lo Picollo die opperhand gehad het omdat hy Provenzano se regterhand in Palermo was, en dat hy meer ondervindervinding het, wat hom die respek van die ouer generasie van base gewen aangesien hulle Provenzano se polis om so laag as moontlik te hou, onderwyl hulle hul kragnetwerk versterk het.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



Afrikaans : Daardie base is getem deur Provenzano toe hy 'n einde gemaak het aan die Riina-aangedrewe oorlog teen die staat wat die lewens van Mafia kruisvegters Giovanni Falcone en Paolo Borsellino in 1992 geeïs het."

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



Afrikaans : Apple se hoof uitvoerende beampte Steve Jobs het die toestel onthul deur na die verhoog te stap en die iPhone uit sy denimbroeksak te haal.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



Afrikaans : Tydens sy 2 uur toespraak het hy genoem dat, "Vandag gaan Apple die foon herbedink, Ons gaan vandag geskiedenis maak".

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



Afrikaans : Brazilië is die grootste Rooms-Katolieke land op aarde, en die Rooms-Katolieke Kerk het konstant die wettiging van huwelike van dieselfde geslag teen gestaan.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



Afrikaans : Die Nasionale Kongres van Brasilië het die wettiging vir 10 jaar gedebatteer, en sulke siviele huwelike is huidiglik slegs wettig in Rio Grande do Sul.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



Afrikaans : Die oorspronklike wetstoepassing is deur die voormalige goewerneur van São Paulo, Marta Suplicy, opgeteken. Die voorgestelde wetgewing, nadat dit aangepas is, is nou in die hande van Roberto Jefferson.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



Afrikaans : Protesteerders hoop om 'n petisie van 1.2 miljoen handtekeninge te versamel om aan die Nasionale Kongres in November voor te lê.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



Afrikaans : Nadat dit duidelik geword het dat baie families regshulp gesoek het om die uitsettings teen te staan, was 'n vergadering gehou op 20 Maart by die East Bay Community Law Center vir die slagoffers van die behuisingsverneukspul.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



Afrikaans : Toe die huurders begin deel het wat met hulle gebeur het, het meeste van die betrokke families skielik besef dat Carolyn Wilson van die OHA hul sekuriteitsdeposito's gesteel het, en toe op vlug geslaan het.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



Afrikaans : Huurders van Lockwood Gardens glo dat daar nog 40 of meer families is wat uitsetting in die gesig staar, sedert hulle uitgevind het dat die OHA-polisie ook ander publieke behuisingseiendomme in Oakland ondersoek wat ook dalk in die behuisingsskandaal vasgevang is.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



Afrikaans : Die groep het die opvoering by Maui's Oorlog Gedenkteken Stadion gekanselleer wat gereed was om deur 9,000 mense bygewoon te word, en het aan bewonderaars om verskoning gevra.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



Afrikaans : Die orkes se bestuursmaatskappy, HK Management Inc., het geen aanvanklike rede gegee toe hulle op September 20 gekanselleer het nie, maar het teen die volgende dag logistieke redes geblameer.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



Afrikaans : Die beroemde Griekse prokureurs, Sakis Kechagioglou en George Nikolakopoulos is opgesluit in die Ateniese tronk van Korydallus, want hulle is skuldig bevind aan verduistering en korrupsie.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



Afrikaans : As gevolg hiervan, is 'n groot skandaal met die Griekse wettige gemeenskap aan die lig gebring deur die blootstelling van onwettige aksies deur regters, prokureurs, en wetsgeleerdes gedurende die vorige jare.

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



Afrikaans : n Paar weke gelede, nadat die informasie deur die joernalis Makis Triantafylopoulos in sy gewilde Televisieprogram ¨Zoungla¨ op Alfa TV gepubliseer is, is ´n lid van die parlement, en prokureur, Petros Mantouvalos, uit sy posisie onthef, aangesien lede van sy kabinet betrokke was in onwettige knoeiery en korrupsie.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



Afrikaans : Verdermeer is die hoogste regter, Evangelos Kalousis, in die tronk opgesluit omdat hy skuldig bevind is van korrupsie en ontaarde gedrag.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

Afrikaans : Roberts het eenvoudig geweier om te sê oor wanneer hy glo lewe begin, 'n belangrike vraag wanneer 'n mens die etiek van aborsie in gedagte hou, en gesê dat dit oneties sou wees om op die spesifieke besonderhede van waarskynlike gevalle kommentaar te lewer.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



Afrikaans : Hy het wel sy vroeër uitspraak bevestig dat Roe v. Wade die "gevestige wet van die land" is, en die belangrikheid van konsekwentheid van Hooggeregshof bevindings benadruk.

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



Afrikaans : Hy het ook bevestig dat hy in die geimpliseerde reg tot privaatheid glo waarvan die Roe besluit afgehang het.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



Afrikaans : Maroochydore het bo-op die leër geeïndig, ses punte voor Noosa in tweede plek.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



Afrikaans : Die twee kante sal in die groot semi-finaal ontmoet waar Noosa wenners uitgeloop het met 11 punte.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



Afrikaans : Maroochydore het toe vir Caboolture in die Voorlopige Finaal verslaan.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



Afrikaans : Hesperonychus elizabethae is 'n spesie uit die familie Dromaeosauridae en is 'n nefie van die Velociraptor.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



Afrikaans : Dit is geglo dat die volgeveerde, warmbloedige Roofvoël regop gestaan het op twee bene met kloue soos die Velociraptor.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



Afrikaans : Sy tweede klou was groter, wat die naam Hesperonychus, wat "westerse kou" beteken, laat opkom het.

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



Afrikaans : Bykomend tot die verpletterende ys, het uiterste weersomstandighede die reddingspogings gestrem.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



Afrikaans : Pittman het voorgestel dat toestande die sal verbeter tot een of ander tyd volgende week nie.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



Afrikaans : Die hoeveelheid en digtheid van die pak ys, volgens Pittman, is die ergste wat dit in die afgelope 15 jaar was vir robbejagters.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



Afrikaans : Nuus het vandag in die Rooi Meer gemeenskap versprei terwyl begrafnisse vir Jeff Weise en drie van die nege slagoffers gehou is, dat nog ´n student gearresteer is in verband met die skool-skietvoorvalle van 21 Maart.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



Afrikaans : Owerhede het min bekend gemaak behalwe om die arrestasie vandag te bevestig.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



Afrikaans : 'n Bron met kennis van die ondersoek het egter die Minneapolis Star-Tribune vertel dat dit Louis Jourdain was, 'n 16-jarige seun van Red Lake Stam Hoofman Floyd Jourdain.

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



Afrikaans : Dit is nog nie huidiglik bekend watter aantygings gemaak sal word of wat owerhede na die seun gelei het nie, maar jeugmisdaad-verrigtinge het in die federale hof begin.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



Afrikaans : Lodin het ook gesê dat hulle besluit het om die afloop te kanselleer om Afgane se geld te spaar en te beskerm teen die sekuriteitsrisiko van nog ´n verkiesing.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



Afrikaans : Diplomate sê dat hulle genoeg dubbelsinnigheid gevind het in die Afghan konstitusie om die afloop as onnodig te bepaal.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



Afrikaans : Hierdie weerspreek verslae van vroeër wat gesê het dat die kansellering van die afloop teen die konstitusie sou wees.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



Afrikaans : Die vliegtuig was op pad na Irkutsk en is deur binnelandse troepe gevlieg.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



Afrikaans : Navrae is vasgestel sodat ´n ondersoek geloods is.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



Afrikaans : Die Il-76 was 'n groot deel van beide die Russiese en Sowjet weermag sedert die 1970's, en het reeds 'n ernstige ongeluk in Rusland gesien verlede maand.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



Afrikaans : Op Oktober 7 het ´n enjin met opstyg geskei, sonder beserings. Rusland het Il-76´s kort ná die ongeluk vir ń tydperk verbied.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



Afrikaans : 800 Myl van die Trans-Alaska Pyplynsisteem is toegemaak na aanleiding van ´n vermorsing van duisende vate ru-olie suid van Fairbanks, Alaska.

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



Afrikaans : ´n Kragonderbrekeing na ´n roetine-brandbeheersisteemtoets het veroorsaak dat die ontlaskleppe oopgaan, en ru-olie oorgeloop het naby die Fort Greenly-pompstasie 9.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

Afrikaans : Die ontlaskleppe se opening het ´n druk-ontlading vir die sisteem toegelaat en olie het oor ´n kussing na ´n tenk wat 55 000 vate kan hou, gevloei (2.3 miljoen gellings).

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



Afrikaans : Van Woensdag middag af, het die drom luggate nog steeds gelek waarskynlik as gevolg van termiese uitsetting binne die drom.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



Afrikaans : 'n Ander sekondêre opvangsgebied onder die tanks kan tot 104,500 vate hou wat nog nie tot kapasiteit gevul is nie.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



Afrikaans : Die opmerkings, wat regstreeks op televisie gebeeldsend is, is die eerste keer wat senior Irannese bronne toegegee het dat die sanksies enige effek het.

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



Afrikaans : Hulle sluit in finansiële beperkings en 'n verbieding deur die Europese Unie op die uitvoer van ru-olie, van waar af die Iraniese ekonomie 80% van sy buitelandse inkomste ontvang.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



Afrikaans : In hul mees onlangse verslag het OPEC gesê dat uitvoere van ruolie geval het to hul laagste vlak in twee dekades tot 2.8 miljoen vate per dag.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



Afrikaans : Die land se opperhoof, Ayatollah Ali Khamenei, het die afhanklikheid aan olie beskryf as ''n lokval', gedateer van voor Iran se Islamitiese revolusie in 1979 en die land moet homself bevry.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



Afrikaans : Wanneer die kapsule op Aarde kom en die atmosfeer binnekom, teen omtrend 5vm (oosterlike tyd), sal dit na verwagting omtrend 'n ligskou hou vir mense wat in Noord California, Oregon, Nevada en Utah bly.

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



Afrikaans : Die kapsel sal nes 'n verskietende ster lyk wat deur die lug gaan.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



Afrikaans : Die kapsule sal teen 'n spoed van ongeveer 12.8 km of 8 myl per sekonde reis, vinnig genoeg om vanaf San Fransisco tot Los Angeles in een minuut te gaan.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



Afrikaans : Sterstof sal 'n nuwe record van alle tye stel om rede dat dit die vinnigste ruimtetuig is om na Aarde toe terug te keer, wat die vorige record wat in Mei van 1969 gestel is gedurend die terugkeer van die Apollo X opdrag module.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



Afrikaans : "Dit sal oor van die weskus van noord-Kalifornië beweeg en sal die hemelruim verlig van Kalifornië tot sentraal Oregon en deur Nevada en Idaho en in Utah in," het Tom Duxbury, Stardust se projekbestuurder gesê.

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



Afrikaans : Mnr. Rudd se besluit om die Kyoto klimaatsooreenkoms te onderteken isoleer die Verenigde State, wat nou die enigste ontwikkelde nasie sal wees om nie die ooreenkoms te bekragtig nie.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



Afrikaans : Australië se vorige konserwatiewe regering het geweier om Koyoto te bekragtig deur te sê dat dit die ekonomie sal beskadig met die hewige afhanklikheid van kool uitvoere, terwyl lande soos Indië en China nie gebind is deur emissie teikens nie.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



Afrikaans : Dit was die grootste verkryging in eBay se geskiedenis.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



Afrikaans : Die maatskappy hoop om sy wins-bronne te diversifiseer en sulke populariteit te verkry in areas waar Skype 'n sterk posisie behou, soos China, Oos Europa en Brasilië.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



Afrikaans : Wetenskaplikes het vermoed dat Enceladus geologies aktief is en 'n moontlike bron is van Saturn se ysige E-ring.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



Afrikaans : Enceladus is die mees reflektiewe voorwerp in die sonnestelsel, dit reflekteer omtrend 90 persent van die sonlig wat dit tref.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



Afrikaans : Die speletjiesuitgewer, Konami, het vandag in ´n Japanse koerant gemeld dat hulle nie die speletjie Ses Dae in Falluja sou vrystel nie.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



Afrikaans : Die speletjie is gebaseer op die Tweede Stryd van Fallujah, 'n kwaadwillige stryd tussen Amerikaanse en Irakkese magte.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



Afrikaans : Die ACMA het ook gevind dat ten spyte dat die video op die Internet gebeeldsend is, het Big Brother nie die aanlyninhoud sensorwette gebreek aangesien die media nog nie op Big Brother se webtuiste gestoor is nie.

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



Afrikaans : Die Uitsaai Dienste Akte voorsien vir die regulering van Internet inhoud, maar om as Internet inhoud beskou te word, moet dit fisies op 'n bediener wees.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



Afrikaans : Die Amerikaanse ambassade in Nairobi, Kenia, het ´n waarskuwing uitgereik dat "ekstremiste uit Somalië" ´van plan is om selfmoordbomaanvalle in Kenia en Ethiopië te loods.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



Afrikaans : Die V.S. sê dat dit informasie ontvang het van ´n onbekende bron wat spesifiek meld dat daar gebruik gemaak word van selfmoord-bommers om ¨prominente bakens¨ in Ethiopië en Kenia op te blaas.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



Afrikaans : In 1988 toe hul studente was by UW, lank voor The Daily Show en The Colbert Report, het Heck en Johnson 'n parodieër' beoog wat die nuus en nuus verslaggewing sou parodie.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

Afrikaans : Sedert sy ontstaan, het The Onion 'n ware nuusparodie-reus geword, met 'n gedrukte weergawe, 'n webtuiste wat 5 000 000 unieke besoekers in die maand van Oktober gelok het, persoonlike advertensies, 'n 24-uur-nuusnetwerk, podsendings en 'n wêreldatlas wat onlangs vrygestel is met die titel Our Dumb World (Ons dom wêreld).

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



Afrikaans : Al Gore en Generaal Tommy Franks het gemaklik hulle gunsteling hooflyne afgerammel (Gore s'n was toe Die Unie rapporteer het dat hy en Tipper die beste seks van hulle lewens gehad het na sy 2000 Elektorale Kollege nederlaag).

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



Afrikaans : Baie van hul skrywers het voortgegaan om 'n groot invloed op Jon Stewart en Stephen Colbert se nuusparodie vertonings te hê.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



Afrikaans : Die artistieke geleentheid is ook deel van 'n veldtog deur die Boekarest Stadsaal wat daarna poog om die beeld van die Roemeense hoofstad as 'n kreatiewe en kleurvolle metropool uit te druk.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



Afrikaans : Die stad sal die eerste gasheer in suidoos Europa wees vir CowParade, die wêreld se grootste publieke kuns gebeurtenis, tussen Junie en Augustus die jaar.

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



Afrikaans : Vandag se aankondiging verleng ook die regering se verbintenis wat in Maart hierdie jaar gemaak is om ekstra waens te befonds.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



Afrikaans : n Addisionele 300 bring die totaal tot 1 300 trokke wat verwerf moet word om die oorlading te verlig.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



Afrikaans : Christopher Garcia, 'n woordvoerder van die Los Angeles Polisie Afdeling, het gesê dat die vermoede manlike oortreder ondersoek word vir oortreding eerder as vandalisme.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



Afrikaans : Die teken was nie fisies beskadig nie; die verandering was gemaak deur swart seile versier met die vredesteken en 'n hart om die "O" te verander in kleinletter "e".

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



Afrikaans : Rooi gety is veroorsaak deur hoër as normale konsentrasie van Karenia brevis, 'n natuurlike enkel sel marien organisme.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



Afrikaans : Natuurlike faktore kan oorvleuel om ideale kondisies voort te bring, wat hierdie alge toelaat om drasties in getalle toe te neem.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



Afrikaans : Die alge produseer ´n neurotoksine wat senuwees in beide mens en vis kan verlam.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



Afrikaans : Vis vrek dikwels as gevolg van die hoë konsentrasies van die gifstof in die water.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



Afrikaans : Mense kan geaffekteer word deur geaffekteerde water in te asem wat in die lug opgeneem is deur die wind en die golwe.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



Afrikaans : Op sy hoogtepunt het Tropiese Sikloon Gonu, genaamd na 'n sak blare in die taal van die Maldives, volgehoue winde van 240 kilometer per uur (149 myl per uur) bereik.

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



Afrikaans : Teen vroegdag was winde om en by 83 km/h, en daar is verwag dat dit sou aanhou verswak.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



Afrikaans : Op Woensdag het die Verenigde State se Nasionale Basketbalk Vereniging (NBA) hul professionele basketbalseisoen opgeskort vanweë kommer rakend COVID-19.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



Afrikaans : Die NBA se besluit het gevolg nadat 'n Utah Jazz speler positief getoets het vir die COVID-19 virus.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



Afrikaans : "Gegrond of hierdie fossiel, beteken dit die skeuring was veel vroeër as wat verwag is deur die molekulêre bewyse.

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



Afrikaans : Dit beteken dat alles teruggesit moet word,¨ het die navorser by die Rift Vallei Navorsingsdiens in Ethiopië, en mede-outeur van die studie, Berhane Asfaw, gesê.

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



Afrikaans : Tot nou toe kon AOL die IM-mark skuif en ontwikkel teen sy eie pas, vanweë die wydverspreide gebruik binne die Verenigde State.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



Afrikaans : Met hierdie relings in plek, mag hierdie vryheid dalk tot ´n einde kom.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



Afrikaans : Die hoeveelheid gesamentlike Yahoo! en Microsoft dienste gebruikers sal kan meeding met die hoeveelheid AOL kliente.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



Afrikaans : Die Northern Rock bank is in 2008 genasionaliseer, kort na die onthulling dat die maatskappy noodondersteuning van die VK Goewerment ontvang het.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



Afrikaans : Northern Rock het ondersteuning benodig vanweë hul blootstelling aan die sub prima verband krisis in 2007.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

Afrikaans : Sir Richard Branson se Virgin Group se bod op die bank is van die hand gewys voor die nasionalisering van die bank.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



Afrikaans : In 2010, terwyl dit genasionaliseer is, het die huidige hoogstraat bank, Northern Rock (Edms.) Bpk. afgesplinter van die 'slegte bank', Northern Rock (Batebestuur).

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



Afrikaans : Virgin het net die "goeie bank" van Northern Rock gekoop, en nie die batebestuur maatskappy nie.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



Afrikaans : Dit is glo die vyfde keer in die geskiedenis dat mense 'n observasie gemaak het wat uitdraai dat dit chemies bevestigde Marsagtige materiaal was wat na die Aarde geval het.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



Afrikaans : Uit die ongeveer 24 000 bekende meteoriete wat al op die Aarde geval het, is dit bevestig dat slegs 34 van Mars afkomstig was.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



Afrikaans : Vyftien van hierdie rotse is toegeskryf aan die meteoriet reën verlede Julie.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



Afrikaans : Sommige van die klippe wat baie skaars op aarde is, word verkoop van VS$11 000 tot $22 500 per ons, wat om en by tien keer meer as die waarde van goud is.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



Afrikaans : Na die resies, bly Keselowski die jaerskampioenskap-leier' met 2250 punte.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



Afrikaans : Sewe punte agter, is Johnson tweede met 2,243.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



Afrikaans : In derde is Hamlin twintig punte agter, maar vyf voor Bowyer. Kahne en Treux, Jr. is vyfde en sesde, onderskeidelik met 2,220 en 2,207 punte.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



Afrikaans : Stewart, Gordon, Kenseth en Harvick voltooi die top tien posisies vir die Drivers' Championship met vier wedrenne oor in die seisoen.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



Afrikaans : Die VS Vloot het ook gesê dat hulle die insident ondersoek.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



Afrikaans : Hulle het ook gesê in 'n verklaring, "Die bemanning is huidiglik besig om te werk aan die beste metode om die skip veilig te onttrek."

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



Afrikaans : ń Avenger myn skip was op pad na Puerto Princesa in Palawan.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



Afrikaans : Dit is toegewys aan die V.S. Vloot se Sewende Vloot en is gebaseer in Sasebo, Nagasaki in Japan.

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



Afrikaans : Die Mumbai aanvallers het per boot op 26 November 2008 aangeland, en met hul saam granate en outomatiese wapens gebring waarmee hulle velerlei teikens getref het, insluitend die oorvol Chhatrapati Shivaji Terminus spoorwegstasie en die beroemde Taj Mahal Hotel.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



Afrikaans : Dawid Headly se verkenning en insameling van informasie het gehelp met die in staat stelling van 'n krygsbeweging deur 10 gewapende mans van die Pakistani militante groep Laskhar-e-Taiba

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



Afrikaans : Die aanval het hewige spanning op die verhouding tussen Indië en Pakistan geplaas.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



Afrikaans : Hy het Texas se burgerlikes verseker dat stappe geneem sou word om die publiek se veiligheid te beskerm, terwyl hy deur hierdie amptenare vergesel is.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



Afrikaans : Perry het spesifiek genoem, "Daar is min plekke in die wêreld wat beter toegerus is om die uitdaging wat in hierdie geval bestaan, tegemoet te kom."

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



Afrikaans : Die burgmeester het ook gemeld, ¨Vandag het ons geleer dat daar sommige skool-ouderdom kinders geïdentifiseer is wat met die pasiënt kontak gehad het."

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



Afrikaans : Hy het voortgegaan, "Hierdie geval is ernstig. Wees verseker dat ons sisteem so goed werk soos dit hoort."

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



Afrikaans : Indien dit bevestig is, voltooi dit Allen se agt-jaar soektog na die Musashi.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



Afrikaans : Die wrak van die RBV is gevind met die hulp van see-bed kaarte.

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



Afrikaans : Volgens Allen, een van die rykste mense in die wêreld, het ´n groot deel van sy rykdom in mariene eksplorasie belê, en sy soeke na die Musashi uit ´n lewenslange belangstelling in die oorlog.

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

Afrikaans : Sy het kritiese lof verwerf gedurende haar tyd in Atlanta en is erken vir innoverende stedelike opvoeding.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



Afrikaans : In 2009 het sy die titel van Nasionale Superintendent van die Jaar verwerf.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



Afrikaans : Ten tye van die toekenning, het Atlanta skole 'n groot verbetering in toetspunte ervaar.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



Afrikaans : Kort daarna, het die Atlanta Journal-Constitution 'n verslag gepubliseer wat probleme met die toets-resultate bewys.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



Afrikaans : Die verslag het toetspunte getoon wat onwaarskynlik vinnig toegeneem het, en beweer dat die skool intern probleme opgetel het maar nie op die bevindinge reaggeer het nie.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



Afrikaans : Bewyse daarna het aangedui dat daar met eksamen vraestelle gepeuter is deur Hall, en saam met 34 ander opvoedings amptenare is hulle in 2013 beskuldig.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



Afrikaans : Die Ierse regering het die dringendheid van parlementêre regulasies benadruk om die situasie reg te stel.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



Afrikaans : "Dit is tans belangrik vanaf beide 'n openbare gesondheid en kriminele geregtigheids perspektief dat die wetgewing so gou as moontlik uitgevoer word," het 'n regerings-woordvoerder gesê.

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



Afrikaans : Die Minister van Gesondheid het kommer uitgespreek oor beide die welvaart van individue wat munt slaan uit die tydelike wettiging van die middele wat betrokke is, en dwelmmiddel-verwante oortredinge wat aangegee is sedert die tans-ongrondwetlike veranderinge van krag gekom het.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



Afrikaans : Jarque het vroeg in die dag gedurend voorseisoen opleiding in Cocerciano in Italië geoefen. Hy het in die span hotel gewoon voor 'n wedstryd wat op Sondag teen Bolonia beplan is.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



Afrikaans : Hy het voor die wedstryd wat vir Sondag teen Bolonië beplan is in die span-hotel gebly.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



Afrikaans : Die bus was oppad na Six Flags St. Louis in Missouri sodat orkes vir die uitverkoopte gehoor kon speel.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



Afrikaans : Omstreeks 1:15 a.m. op Saterdag was die bus volgens getuies oppad deur ´n groen lig toe die motor voor dit ingedraai het..

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



Afrikaans : Vanaf die aand van die 9e Augustus, was die oog van Morakot om en by sewentig kilometer weg van die Chinese provinsie Fujian.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



Afrikaans : Die tifoon beweeg omtrent elf km/uur na China.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



Afrikaans : Passasiers het water gekry terwyl hulle in 90 ° F-hitte gewag het.

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



Afrikaans : Brandweer kaptein Scott Kouns het gesê dat dit 'n warm dag in Santa Clara was, met temperature in die 90s.

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



Afrikaans : Om die minste te sê, sal enige hoeveelheid tyd vasgevang op 'n tuimeltrein ongemaklik wees, en dit het meer as 'n uur geneem om die eerste persoon van die rit af te kry."

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



Afrikaans : Schumacher wat in 2006 afgetree het nada thy die Formula 1 kampioenskap sewe keer gewen het, was veronderstel om die beseerde Felipe Massa te vervang.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



Afrikaans : Die Braziliaan het ernstige kopbeserings gehad na 'n botsing tydens die 2009 Hongaarse Grand Prix.

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



Afrikaans : Massa gaan uit wees vir ten minste die res van die 2009 seisoen.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



Afrikaans : Arias het positief getoets vir 'n ligte graad van die virus, volgens Presidensiële Minister Rodrigo Arias.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



Afrikaans : Die president se kondisie is stabiel, alhoewel hy geisoleerd by die huis sal wees vir die volgende paar dae.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



Afrikaans : "Behalwe vir die koors en 'n seer keel, voel ek goed en in staat om my werk deur telewerk uit te voer.

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



Afrikaans : Ek verwag om terug te keer na al my pligte op Maandag, het Arias gesê in 'n verklaring.

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

Afrikaans : Felicia, eens ´n kategorie-4-storm op die Saffir-Simpson-orkaanskaal, het na ´n tropiese depressie verswak voor dit op Dinsdag opgeklaar het.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



Afrikaans : Sy oorblyfsels het reën oor meeste van die eilande veroorsaak, maar tot op hede, is daar geen skade of vloede gerapporteer nie.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



Afrikaans : Die neerslag, wat 6.34 duim deur 'n meter op Oahu bereik het, was as "voordelig" beskryf.

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



Afrikaans : Sommige van die reënval was vergeself deur donderstorms en gereelde weerlig.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



Afrikaans : Die Tweeling Otter het pogings aangewend om gister by Kokoda te land, soos Lugredery PNG Vlug CG4684 gedoen het, maar het alreeds eenmaal die aftog geblaas.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



Afrikaans : Omtrend tien minute voor dit vanuit 'n tweede aanloop sou moes land, het dit verdwyn.

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



Afrikaans : Die ongelukstoneel is vandag opgespoor en is so ontoeganklik dat twee polisiemanne in die oerwoud laat val is om tot by die toneel te stap en oorlewendes te soek.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



Afrikaans : Die soektog is bemoeilik deur dieselfde slegte weer wat die geaborteerde landing veroorsaak het.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



Afrikaans : Volgens berigte, het 'n woonstel op Macbethstraat ontplof vanweë 'n gaslekkasie.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



Afrikaans : n Amptenaar van die gasmaatskappy het by die toneel gerapporteeer na ´n buurman ingebel het oor ´n gaslekkasie.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



Afrikaans : Toe die amptenaar daar aankom, het die woonstel ontplof.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



Afrikaans : Geen ernstige beserings is aangemeld nie, maar ten minste vyf mense wat op die toneel was tydens die ontploffing, is behandel vir simtome van skok.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



Afrikaans : Niemand was binne die woonstel nie.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



Afrikaans : Op daardie stadium, is bykans 100 inwoners uit die gebied ontruim.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



Afrikaans : Beide golf en rugby is vasgestel om terug te keer na die Olimpiese Spele.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



Afrikaans : Die Internasionale Olimpiese Kommitee het gestem om die sporte in te sluit by hul uitvoerende bestuursbyeenkoms vandag in Berlyn. Rugby, veral die rugby unie, en golf is verkose oor vyf ander sporte waaroor besin is om in die Olimpiese spele deel te neem.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



Afrikaans : Muurbal, karate en roller sporte het probeer om ingesluit te word in die Olimpiese program, asook bofbal en sagtebal, wat uit die 2005 Olimpiese Spele gestem is.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



Afrikaans : Die stemming moet nog bekragtig word deur die volle IOC by die Oktober vergadering in Kopenhagen.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



Afrikaans : Nie almal was ondersteunend jeens die insluiting van die vrouerange nie.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



Afrikaans : 2004 Olimpiese silwer medalje wenner Amir Khan het gesê, "Diep binne my dink ek nie vroue moet baklei nie. Dis my opinie."

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



Afrikaans : Ten spyte van sy opmerkings het hy gesê dat hy die Britse kompetisie by die 2012 Olimpiese spele sal ondersteun wat in London gehou sal word.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



Afrikaans : Die verhoor het by Birmingham Crown Hof plaasgevind en is afgesluit op Augustus 3.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



Afrikaans : Die aanbieder het die aanval ontken toe hy in hegtenis geneem is op die toneel en het beweer hy het die paal gebruik om hom self te beskerm teen bottels wat na hom gegooi is deur tot dertig mense.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



Afrikaans : Blake is ook beskuldig daarvan dat hy 'n poging aangewend het om die gang van die gereg te verdraai.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



Afrikaans : Die regter het vir Blake gesê dat dit ¨byna onverhoedbaar¨ was dat hy tronk toe gestuur sou word.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

Afrikaans : Donker energie is 'n geheel en al onsigbare krag wat konstant inwerk op die heelal.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



Afrikaans : Die bestaan daarvan is slegs bekend vanweë die effek wat dit het op die uitbreiding van die heelal.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



Afrikaans : Wetenskaplikes het landvorms ontdek wat besaai regoor die maan se oppervalkte is en lobatarpe genoem word wat bykbaar onstaan het deurdat die maan stadig krimp.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



Afrikaans : Hierdie kranse is oral oor die maan gevind en blyk in die minimum verweer te wees, wat daarop dui dat die geologiese gebeure wat dit veroorsaak het, redelik onlangs was.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



Afrikaans : Hierdie teorie is in teenstelling met die bewerings dat die maan geheel en al sonder geologiese aktiwiteit is.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



Afrikaans : Die man het na beweringe met 'n drie-wiel voertuig, gewapen met plofstof, in 'n skare in bestuur.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



Afrikaans : Die man wat daarvan verdink word dat hy die bom laat ontplof het is in gevange geneem, nadat hy in die ontploffing beseer is.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



Afrikaans : Sy naam is steeds onbekend aan die owerhede, al weet hulle hy is ´n lid van die Uighur etniese groep.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



Afrikaans : Nadia, wat op 17 September 2007, deur 'n keisersnee by 'n kraamkliniek in Aleisk, Rusland, gebore is, het 17 pond 1 ons geweeg.

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



Afrikaans : "Ons was almal in ´n toestand van skok¨, beaam die moeder.

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



Afrikaans : Toe daar gevra is wat die pa gesê het sy geantwoord kon hy nie iets sê nie - hy het net daar gestaan en sy oë geknip.

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



Afrikaans : "Dit gaan optree soos water. Dis deursigtig nes hoe water is."

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



Afrikaans : So as jy by die kuslyn staan, sal jy in staat wees om af te kyk en te sien watter klippies of gemors daar op die onderkant is.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



Afrikaans : So ver soos ons weet is daar slegs een planeetliggaam wat meer dinamika as Titaan ten toon stel, en sy naam is Aarde," het Stofan bygevoeg.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



Afrikaans : Die kwessie het begin op die 1e Jauarie toe dosyne plaaslike inwoners begin kla het by die Obanazawa Poskantoor dat hulle nie hul tradisionele en gereëlde Nuwejaarskaartjies ontvang het nie.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



Afrikaans : Gister het die poskantoor hul verskoning aan die gemeenskapslede en die media vrygestel nadat hulle ontdek het dat die seun meer as 600 posdokumente, insluitend 429 Nuwejaarskaartjies weggesteek het, wat nie hul beoogde ontvangers bereik het nie.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



Afrikaans : Die onbemande maan-pendeltuig Chadrayaan-1 het sy Maan Impak Ruimtetuig (MIP) uitgeskiet, wat teen 1.5 kilometer per sekonde (3 000 myl per uur) oor die oppervlak van die Maan geslinger is, en suksesvol naby die Maan se suidpool gebots-land het.

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



Afrikaans : Behalwe die dra van drie belangrike instrumente, het die maantuig ook die beeld van die nasionale vlag van India gedra, op alle kante geverf.

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



Afrikaans : "Dankie vir diegene wat 'n gevangende soos ek ondersteun het," was Siriporn deur 'n persverklaring kwoteer.

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



Afrikaans : "Party sal nie saamstem nie, maar ek gee nie om nie.

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



Afrikaans : Ek is gelukkig dat daar mense is wat bereid is om my te ondersteun.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



Afrikaans : Sedert Pakistani onafhanklikheid van Britse oorheersing in 1947, het die Pakistani President "Politiese Agente" aangestel om die FATA te regeer, wat byna-totale outonome beheer oor die areas uitvoer.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



Afrikaans : Hierdie agente is verantwoordelik daarvoor om aan die regering en regsdienste te voorsien onder Artikel 247 van die Pakistani Grondwet.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



Afrikaans : 'n Hostel het in Mekka ineengestort, die heilige stad van Islam, teen sowat 10 uur vanoggend, plaaslike tyd.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



Afrikaans : Die gebou het 'n aantal pelgrims gehuisves wat die heilige stad op die aand van die Hajj-pelgrimstog kom besoek het.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

Afrikaans : Die koshuis se gaste was meestal burgers van die Vereenigde Arabiese Emirate.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



Afrikaans : Die dodetal is ten minste 15, 'n figuur wat verwag word om te gaan styg.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



Afrikaans : Leonov, ook bekend as "ruimtevaarder Nr. 11", was deel van die Soviet Unie se oorspronklike span ruimtevaarders.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



Afrikaans : Op 18 Maart, 1965, het hy die eerste bemande buitevoertuig aktiwiteit (EVA), of "ruimtewandeling", ondergaan en buite die ruimtetuig gebly vir net oor die twaalf minute.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



Afrikaans : Hy het die "Held van die Sowjet Unie", die Sowjet Unie se hoogste eer, vir sy werk ontvang.

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



Afrikaans : Tien jaar later,het hy die Sowjet deel van die Apollo-Soyuz missie gelei om te simboliseer dat die Ruimte Resies verby was.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



Afrikaans : Sy het gesê, "Daar is geen intelligensie wat voorstel dat 'n aanval binnekort verwag word nie.

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



Afrikaans : Nietemin, die vermindering van die dreigingsvlak na ernstig beteken nie dat die hele bedreiging weg is nie."

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



Afrikaans : Terwyl owerhede onseker is oor die geldigheid van die bedreiging, het die Maryland Transportation Authority die sluiting gemaak op die aandrang van die FBI.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



Afrikaans : Vullistrokke was gebruik om ondergrondse treinstasie ingange te blokkeer en die bystand van 80 polisie lede was beskikbaar om motoriste na ompaaie te verwys.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



Afrikaans : Daar waas geen verkeers vertragings op die ringweg, die stad se alternatiewe roete, aangemeld nie.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



Afrikaans : Nigerië het voorheen aangekondig dat dit beplan om by die AfCFTA aan te sluit gedurende die week voor die beraad.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



Afrikaans : AU handel en industrie kommissaris Albert Muchanga het aangekondig dat Benin sou aansluit.

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



Afrikaans : Die kommissaris het gesê, "Ons het nog nie op die reëls van die oorsprong en die tarief toelatings besluit nie, maar die raamwerk wat ons het is genoeg om op Julie 1, 2020 te begin handeldryf.

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



Afrikaans : Die stasie het sy houding behou, ten spyte van die verlies van 'n gyroskoop vroeër tydens die missie, tot die einde van die ruimtewandeling.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



Afrikaans : Chiao en Sharipov het berig dat hul 'n veilige afstand van die houding aanpassing stuwers af was.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



Afrikaans : Russiese grond-beheer het die straalvliegtuie geaktiveer en die normale houding van die stasie is herwin.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



Afrikaans : Die saak het in Virginia voorgekom, want dié is die tuiste van die toonaangewende internet diensverskaffer AOL, die maatskappy wat die klagtes gelê het.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



Afrikaans : Dit is die eerste keer dat 'n skuldigbevinding verkry is deur die wetgewing se implementering van 2003 om grootmaat e-pos, wat ook bekend staan as gemorspos, van ongewenste verspreiding in verbruikers se e-posbusse te verminder.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



Afrikaans : 21-jaar oue Jesus het by Manchester City laas jaar in Januarie 2017 aangesluit vanaf die Brasiliaanse sokkerklub Palmeiras, vir 'n vermelde fooi van £27 miljoen.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



Afrikaans : Sedertien het die Braziliër in 53 wedstryde vir die klub in alle kompetisies verskyn en het 24 doele aangeteken.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



Afrikaans : Dr. Lee het ook kommer uitgespreek oor verslae dat kinders in Turkye nou met die A(H5N1) voëlgriep virus geïnfekteer is sonder dat hulle siek geword het.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



Afrikaans : Hy het opgemerk dat sommige studies voorstel dat die siekte eers minder fataal moet word voor dit 'n globale epidemie kan veroorsaak.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



Afrikaans : Daar is kommer oor dat pasiënte sal voortduur om meer mense te infekteer deur hul daaglikse roetines te gaan indien die griepsimptome lig bly.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



Afrikaans : Leslie Aun, 'n woordvoerder vir die Komen Fondasie, het gesê dat die organisasie 'n nuwe reël aangeneem het wat nie die gee van donasies of befondsing toelaat aan organisasies wat onder wettige ondersoeke verkeer nie.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

Afrikaans : Komen se beleid het Beplande Ouerskap gediskwalifiseer as gevolg van 'n onbesliste ondersoek oor hoe Beplande Ouerskap se verteenwoordiger, Cliff Sterns, hulle geld spandeer het en gerapporteer wat uitgevoer is.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



Afrikaans : In sy rol as voorsitter van die Toesig en Ondersoeke Subkomitee, wat onder die sambreel van die Huis Energie en Handel Komitee is, ondersoek Stearns of belasting gebruik word om aborsies te befonds deur Beplande Ouerskap.

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



Afrikaans : Voormalige Massachusettse burgemeester Mitt Romney het die Florida Republikeinse Party se presidensiële verkiesing op Dinsdag gewen met oor die 46 persent van die stemme.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



Afrikaans : Voormalige VS Hoofspreker Newt Gingrich het tweede gekom met 32 persent.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



Afrikaans : As 'n wenner-van-alles staat, het Florida al vyftig van sy afgevaardiges aan Romney toegeken, wat hom vorentoe as die voorloper van die Republikeinse Party gestoot het.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



Afrikaans : Organiseerders van die protes sê sowat 100,000 mense het in Duitse stede soos Berlin, Cologne, Hamburg, en Hanover opgedaag.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



Afrikaans : In Berlyn het die polisie beraam dat daar 6 500 betogers was.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



Afrikaans : Protesoptogte het ook plaasgevind in Parys, Sofia van Bulgarye, Vilnius in Lithuania, Valetta in Malta, Tallinn in Estonia, en Edinburgh en Glasgow in Skotland.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



Afrikaans : Sowat 200 mense het geprotesteer buite die kantore van sommige groot kopiereghouers se kantore in Londen.

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



Afrikaans : Laasmaand was daar grootskaalse proteste in Poland toe die land die ACTA onderteken het, wat gelei het daartoe dat die Poolse regering besluit het om vir nou nie die ooreenkoms te bekragtig nie.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



Afrikaans : Latvië en Slowakië het beide die proses om by die ACTA aan te sluit vertraag.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



Afrikaans : Die Diere Vryheidsbeweging en die Koninklike Genootskap vir die Voorkoming van Dieremishandeling (RSPCA) doen weer 'n beroep daarop om die installering van CCTV kameras by alle Australiese abattoirs verpligtend te maak.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



Afrikaans : RSPCA Nieu-Suid Wallis hoofinspekteur Dawid O'shannessy het ABC vertel dat toesig en inspeksies van slagpale alledaags behoort te wees in Australië.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



Afrikaans : "Die CCTV sou sekerlik ´n sterk sein aan daardie mense wat met diere werk stuur dat hul welsyn van die hoogste prioriteite is."

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



Afrikaans : Die United States Geological Survey se internasionale aarbewingkaart wys geen aardbewings in Ysland die vorige week nie.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



Afrikaans : Die Yslandse Meteorologiese Kantoor het ook gerapporteer dat daar in die afgelope 48 uur geen aardbewingsaktiwiteit in die Hekla area was nie.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



Afrikaans : Die aansienlike aardbewing aktiwiteit het 'n fase verandering veroorsaak wat op 10 Maart plaasgevind het op die noordoostelike kant van die vulkaan se top kaldera.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



Afrikaans : Donker wolke wat nie verwant was aan enige vulkaniese aktiwiteite nie is teen die basis van die berg gerapporteer.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



Afrikaans : Die wolke bied aan die potensiaal vir verwarring oor of 'n eintlike uitbarsting plaasgevind het.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



Afrikaans : Die Luno het 120-160 kubieke meter brandstof aan boord gehad toe dit onklaar geraak het en stormwinde en golwe dit in die keerwalle ingestoot het.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



Afrikaans : Helikopters het die twaalf spanlede gered en die enigste besering was 'n gebreekte neus.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



Afrikaans : Die 100 meter skip was oppad om sy gewone kunsmis-vrag te gaan optel en aanvanklik het amptenare gevrees dat die skip ´n vrag sou stort.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



Afrikaans : Die voorgestelde wysiging het beide huise in 2011 reeds geslaag.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



Afrikaans : 'n Verandering is in hierdie wetgewende sessie gemaak toe die tweede sin verwyder is deur die Huis van Verteenwoordigers en toe in soortgelyke vorm deur die Senaat op Maandag goedgekeur is.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



Afrikaans : Die mislukking van die tweede vonnis, wat beoog om burgers van dieselfde geslag in die huwelik te bevestig, te verbied, kan moontlik in die toekoms die deur oopmaak vir burgers van die selfde geslag.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

Afrikaans : Ingevolge die proses, sal HJR-3 weer hersien word teen die volgende elektiewe wetgewer in of 2015 of 2016 om in die proses te bly.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



Afrikaans : Vautier se prestasies buite regie het ´n eetstaking in 1973 ingesluit, teen wat hy as politieke sensorskap gesien het.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



Afrikaans : Franse wetgewing was verander. Sy aktivisme het terug gegaan na 15 jarige ouderdom toe hy by die Franse Weerstandsbeweging gedurende Wêreld Oorlog II aangesluit het.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



Afrikaans : Hy het homself in 'n boek van 1998 dokumenteer.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



Afrikaans : In die 1960s is hy terug na die nuut-onafhanklike Algerië om film regie te onderrig.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



Afrikaans : Japanese judoka Hitoshi Saito, wat die wenner was van twee Olimpiese goue medaljes, het op die ouderdom van 54 gesterf.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



Afrikaans : Die oorsaak van die dood was as intrahepatiese galkanaalkanker aangekondig.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



Afrikaans : Hy is Dinsdag in Osaka oorlede.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



Afrikaans : As 'n voormalige Olimpiese en Wereld kampioen, was Saito die voorsitter van die All Japan Judo Federasie opleidings kommitee ten tye van sy dood.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



Afrikaans : Ten minste 100 mense was by die partytjie, om die eerste herdenking van 'n paartjie te vier, waarvan die troue laas jaar gehou is.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



Afrikaans : n Formele herdenkingsgeleentheid is volgens amptenare vir ´n latere datum gereël.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



Afrikaans : Die paartjie is 'n jaar gelede in Texas getroud en het Buffalo toe gekom om dit met hul vriende en familie te vier.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



Afrikaans : Die 30-jaar oue man, wat in Buffalo gebore is, was een van die vier wat tydens die skietery gedood is, maar sy vrou is nie beseer nie.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



Afrikaans : Karno is ´n alombekende maar kontroversiële Engelse tutor wat onder Moderne Opvoeding en King´s Glory onderrig het, en aanspraak daarop maak dat hy 9 000 studente op die hoogtepunt van sy loopbaan gehad het.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



Afrikaans : In sy notas het hy woorde gebruik wat sommige ouers as grof beskou het, en dit is berig dat hy vloekwoorde in klas gebruik het.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



Afrikaans : Moderne Opvoeding het hom beskuldig dat hy groot advertensies op busse gedruk het sonder toestemming en deur te jok en te sê hy was die hoof Engelse tutor.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



Afrikaans : Hy was ook voorheen van kopieregskending beskuldig, maar is nie vervolg nie.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



Afrikaans : 'n Vorige student het gesê dat hy 'slang in klas gebruik het, klasse in afspraak-vaardighede in notas aangebied het, en was net soos die studente-vriend.'

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



Afrikaans : Tydens die laaste drie dekades, tenspyte dat dit offisieël 'n kommunistiese staat gebly het, het Sjina 'n markekonomie ontwikkel.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



Afrikaans : Die eerste ekonomiese hervormings is gemaak onder die leierskap van Deng Xiaoping.

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



Afrikaans : Sedertdien het Sjina se ekonomie 90 keer gegroei in grootte.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



Afrikaans : Laas jaar het China vir die eerste keer meer motors as Duitsland vervaardig en die Verenigde State as die grootste mark in hierdie industrie verbygesteek.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



Afrikaans : China se GDP kan groter as die Verenigde State s'n wees binne twee dekades.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



Afrikaans : Die tropiese storm Danielle, die vierde genoemde storm van die 2010 Atlantiese orkaanseisoen, het in die oos Atlantiese Oseaan gevorm.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



Afrikaans : Die storm is na benadering aangetref sowat 3 000 myl van Miami, Florida, en het maksimum volgehoue winde van 40 m.p.u (64 km/h).

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

Afrikaans : Wetenskaplikes by die Nasionale Orkaansentrum voorspel dat Danielle sal versterk tot 'n orkaan teen Woensdag.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



Afrikaans : Omdat die storm ver van die kus af is, bly dit moelik om die potensiële impak teen die Verenigde State of Karibië te assesseer.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



Afrikaans : Gebore in die Kroasiese hoofstad, Zagreb, het Bobek roem gekry terwyl hy vir Partizan Belgrade gespeel het.

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



Afrikaans : Hy het by hulle aangesluit in 1945 en gebly tot 1958.

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



Afrikaans : Gedurende sy tyd met die span, het hy 403 doele in 468 verskynings aangeteken.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



Afrikaans : Niemand anders het ooit meer verskynings gemaak of meer doele as Bobek aangeteken nie.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



Afrikaans : In 1995 is hy verkies as die beste speler in Partizan's geskiedenis.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



Afrikaans : Die feesvieringe het met 'n spesiale vertoning deur die wêreldbekende groep Cirque du Soleil begin.

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



Afrikaans : Dit is gevolg deur die Staatssimfonieorkes van Istanboel, ´n Janissary-orkes, en die sangers Fatih Erkoç en Müslüm Gürses.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



Afrikaans : Toe het Dwarrelende Derwisse die verhoog betree.

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



Afrikaans : Die Turkse diva Sezen Aksu het saam metdie Italiaanse tenoor Alessandro Safina met die Griekse sanger Haris Alexiou opgetree.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



Afrikaans : Ter afsluiting het die Turkse dans groep, Fire of Anatolia, die vertoning van "Troy" opgevoer.

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



Afrikaans : Peter Lenz, 'n 13-jarige motorfiets jaer, is dood weens hy betrokke was in 'n botsing by die Indianapolis Motorsnelweg.

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



Afrikaans : Terwyl hy besig was om sy opwarmings baan lopie te neem, val Lenz van sy fiets af, en is deur mede jaer, Xavier Zayat, geslaan.

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



Afrikaans : Hy is onmiddellik deur die bywonende mediese personeel versorg en na die plaaslike hospitaal vervoer waar hy later oorlede is.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



Afrikaans : Zayat was nie beseer in die ongeluk nie.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



Afrikaans : Rakend die globale finansiële situasie, het Zapatero voortgegaan deur te sê dat die deur te sê dat "die finansiële sisteem is 'n deel van die ekonomie, 'n aansienlike deel.

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



Afrikaans : Ons het 'n jaar lange finansiële krisis, met die ergste oomblikke gedurende die laaste twee maande, en ek dink die finansiële market begin nou herstel."

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



Afrikaans : Verlede week, het Naked News aangekondig dat hulle die internasionale tale mandaat vir nuusberiggewing dramaties gaan verhoog, met drie nuwe uitsendings.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



Afrikaans : Die wêreldorganisasie gee reeds verslag in Engels en Japannees, en hulle stel Spaanse, Italiaanse, en Koreaanse programme bekend vir televisie-, internet- en mobiele toestelle.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



Afrikaans : "Gelukkig het niks met my gebeur nie, maar ek het ´n makabere toneel gesien, waar mense vensters probeer breek het om uit te kom."

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



Afrikaans : Mense het die vensterpanele met stoele geslaan, maar die vensters was onbreekbaar.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



Afrikaans : Die oorlewende Franciszek Kowal se dat een van die panele het uiteindelik gebreek, en hulle het deur die venster begin uitkom.

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



Afrikaans : Sterre gee lig en hitte af as gevolg van die energie waarmee hydrogen atome saamsmelt (of byeenkom) om swaarder elemente te vorm.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



Afrikaans : Wetenskaplikes werk om ´n reaktor te skep wat energie op dieselfde manier opwek.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

Afrikaans : Dit het, nietemin, 'n baie moeilike probleem geraak om op te los en sal baie jare neem voor ons bruikbare fusie reaktors gebou sien.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



Afrikaans : Die staal naald dryf bo-op die water as gevolg van die oppervlak-spanning.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



Afrikaans : Oppervlakspanning gebeur want die water molekules op die oppervlak van die water sterker tot mekaar aangetrek word as wat hul na die lugmolekules bo hulle aangetrek word.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



Afrikaans : Die watermolekules maak 'n onsigbare vel op die watervlak wat voorwerpe soos 'n naald laat dryf op die oppervlak.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



Afrikaans : n Lem van ´n moderne ysskaatsskoen het ´n dubbele rant met ´n holronde tussen-in. Die twee rante laat toe vir ´n beter greep op die ys, selfs wanneer dit gekantel word.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



Afrikaans : Omdat die onderkant van die lem ligweg 'n kurwe het, soos die lem van een kant na die ander kantel, kry die kant van die ys in kontak met die lem ook kurwes.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



Afrikaans : Dit stel die skaatser in staat om te draai. Indien die skaats na regs kantel, draai die skaatser regs, indien die skaatse na links kantel, draai die skaatser links.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



Afrikaans : Om na hulle vorige energievlak terug te keer, moet hulle ontslae raak van die ekstra energie wat hulle van die lig af gekry het.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



Afrikaans : Hulle doen dit deur 'n klein deeltjie lig,' 'n "foton genoem", af te gee.

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



Afrikaans : Wetenskaplikes noem hierdie proses "gestimuleerde emissie van bestraling" omdat die atome gestimuleer word deur die helder lig, wat die vrystelling van n foton van lig veroorsaak, en lig is n tipe van bestraling.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



Afrikaans : Die volgende prent toon die atome wat protone afgee. Natuurlik is protone in die regte lewe baie kleiner as in die prent.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



Afrikaans : Fotone is selfs kleiner as die goed waaruit atome bestaan!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



Afrikaans : Na honderde ure se gebruik brand die filament in die gloeilamp uiteindelik uit en die gloeilamp werk nie meer nie.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



Afrikaans : Die gloeilamp moet dan vervang word. Dit is nodig om versigtig te wees wanneer die gloeilamp vervang word.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



Afrikaans : Eerstens moet die skakelaar vir die armatuur afgeskakel word of die kabel ontkoppel word.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



Afrikaans : Dit is omdat elektrisiteit wat in die prop waar die metaal gedeelte van die gloeilamp sit vloei jou 'n ernstige elektriese skok kan gee as jy die binnekant van die prop of die metaalbasis van die gloeilamp aanraak terwyl dit steeds gedeeltelik in die prop is.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



Afrikaans : Die hooforgaan van die bloedsomloop-sisteem is die hart, wat bloed pomp.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



Afrikaans : Bloed vloei weg van die hart in buise genoem are en vloei terug na die hart in buise ook genoem are. Die kleinste buisies word kapillêre are genoem.

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



Afrikaans : Die triseratops se tande sou in dit in staat stel om nie slegs blare nie, maar ook baie ruwe takke en wortels te verbrysel.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



Afrikaans : Party wetenskaplikes dink Triseratopse het broodbome geëet, wat 'n tipe plant was wat algemeen was tydens die Krytperiode.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



Afrikaans : Hierdie plante lyk soos 'n klein palmboom met 'n kroon skerp, stekelrige blare.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



Afrikaans : Die Trikeratops kon sy sterk snawel gebruik het om die blare af te stroop voordat dit die stomp gevreet het.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



Afrikaans : Ander wetenskaplikes argumenteer dat hierdie plante baie giftig is, so dit is onwaarskynlik dat enige dinosourus dit geëet het, selfs al kan diere soos die luidier en ander diere soos die papegaai ('n afstammeling van die dinosourusse) vandag giftige blare of vrugte kan eet.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



Afrikaans : Hoe sou Io se swaartekrag op my inwerk? Indien jy op die oppervlak van Io sou staan, sou jy minder weeg as wat jy op Aarde weeg.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



Afrikaans : 'n Persoon wat om en by 200 pond (90kg) op Aarde weeg, sou 36 pond (16kg) op Io weeg. So die swaartekrag trek dus minder aan jou.

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

Afrikaans : Die Son het nie 'n kors soos die aarde waarop jy kan staan nie. Die hele Son bestaan uit gasse, vuur en plasma.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



Afrikaans : Die gas word dunner hoe verder jy van die middelpunt van die son af beweeg..

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



Afrikaans : Die buitenste deel wat ons sien wanneer ons kyk na die Son word die fotosfeer genoem, wat ¨bal van lig¨ beteken.

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



Afrikaans : Ongeveer drieduisend jaar later, in 1610, het 'n Italiaanse astronoom Galileo Galilei 'n teleskoop gebruik om op te merk dat Venus fases het, nes die maan.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



Afrikaans : Fases onstaan want slegs die kant van Venus (of van die Maan) wat na die Son wys is verlig. Die fases van Venus het die teorie van Copernicus ondersteun dat die planete om die Son wentel.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



Afrikaans : Toe, 'n paar jaar later, in 1639 het 'n Engelse astronoom met die naam Jeremia Horrocks 'n oordrag van Venus observeer.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



Afrikaans : Engeland het ´n lang periode van vrede ervaar na die herowering van die Danelaw.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



Afrikaans : Nietemin is Ethelred in 991 deur ´n Viking vloot groter as enige weermag, sedert Guthrum s´n ´n eeu tevore, in die gesig gestaar.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



Afrikaans : Die vloot was deur Olaf Trygvasson, 'n Norweër met ambisie om sy land van Deense dominasie terug te eis, gely.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



Afrikaans : Na aanvanklike militêre terugslae, was Ethelred in staat om ooreen te kom op bepalings met Olaf, wat homself tot Noorweë gewend het om sy koninkryk te verkry - met gemengde sukses.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



Afrikaans : Hangeul is die enigste doelgerigte alfabet in die daaglikse gebruik. Die alfabet is in 1444 uitgevind tydens die regering van koning Sejong (1418 - 1450).

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



Afrikaans : Koning Sejong was die vierde koning van die Joseon Dinastie en was een van die wat die hoogste geag is.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



Afrikaans : Hy het oorspronklik die Hangeul alfabet Hunmin Jeongeum genoem, wat beteken "die korrekte klanke vir die onderrig van die mense".

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



Afrikaans : Daar is baie teorieë oor hoe Sanskrit in bestaan geroep is. Een hiervan is oor 'n Ariese migrasie uit die weste na Indië wat hul taal met hulle saamgebring het.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



Afrikaans : Sanskrit is ´n antieke taal en is ooreenkomstig met die Latynse taal wat in Europa gepraat word.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



Afrikaans : Die vroegste bekende boek in die wêreld is in Sanskrit geskryf. Na die samestelling van die Upanishads, het Sanskrit verbleik vanweë die hiërargieë.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



Afrikaans : Sanskrit is ´n baie komplekse en ryk taal wat as bron vir vele moderne Indiese tale gedien het, nes Latyn die bron vir Europese tale soos Frans en Spaans is.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



Afrikaans : Met die einde van die oorlog om Frankryk, het Duitsland homself begin gereed maak om die eiland van Brittanje in te val.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



Afrikaans : Duitsland het die aanval die kode-naam "Operation Sealion" gegee. Die Britse weermag het meeste van sy swaar wapens en voorrade verloor toe hy van Dunkirk ontrek het, en was daarom redelik swak.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



Afrikaans : Maar die Koninklike Vloot is steeds veel sterker as die Duitse Vloot (¨Kriegsmarine¨) en kon enige invallende vloot wat oor die Engelse kanaal gestuur is, vernietig.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



Afrikaans : Nietemin is baie min Koninklike Vlootskepe naby die mees waarskynlike invalsroetes gestasioneer aangesien die admirale bang was dat hulle deur ´n Duitse lugaanval gesink sou word.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



Afrikaans : Kom ons begin met 'n verduideliking oor Italië se planne. Italië was hoofsaaklik die "klein boetie" van Duitsland en Japan.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



Afrikaans : Hulle het 'n swakker weermag en 'n swakker vloot gehad, alhoewel hulle vier nuwe skepe gebou het net voor die oorlog begin het.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



Afrikaans : Italië se hoof doel was Afrika lande. Om hierdie lande gevange te neem, sou hulle lanseerplatform vir troepe benodig, sodat troepe oor die Middelandse See kon seil en Afrika binneval.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



Afrikaans : Hiervoor moes hulle ontslae raak van Britse basisse en skepe in Egipte. Behalwe hiervoor, was Italië se gevegskepe nie veronderstel om enigiets anders te doen nie.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

Afrikaans : Nou vir Japan. Japan was 'n eiland, nes Britanje.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



Afrikaans : Duikbote is bote wat ontwerp is om onderwater te beweeg, en daar te bly vir verlengde tydperke.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



Afrikaans : Duikbote is in Wêreldoorlog I en Wêreldoorlog II gebruik. Op daardie stadium was hulle baie stadig en het 'n baie beperkte skietvaardigheid gehad.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



Afrikaans : Aan die begin van die oorlog het hulle grootendeels bo op die water gereis, maar soos radar begin ontwikkel het en meer akkuraat geraak het, was die duikbote geforseer om onderwater te gaan om te vermy dat hulle gesien word.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



Afrikaans : Duitse duikbote is U-Bote genoem. Die Duitsers was baie goed in die navigeer en opereer van hul duikbote.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



Afrikaans : As gevolg van hul sukses met duikbote, word Duitsers na die oorlog nie het nie.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



Afrikaans : Ja! Koning Toetankamen, soms verwys na as "Koning Toet" of "Die Seun Koning", is een van die mees welbekende antieke Egiptiese konings in moderne tye.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



Afrikaans : Interesant genoeg, was hy nie baie belangrik geag in antike tye nie en is nie aangeteken op meeste antieke konings lyste nie.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



Afrikaans : Die ontdekking van sy graf in 1922 het hom egter 'n beroemdheid gemaak. Terwyl baie grafte van die verlede beroof is, was die graf amper ongestoord gewees.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



Afrikaans : Meeste van die items wat saam met Tutankhamun begrawe is, is goed bewaar, insluitend duisende artefakte gemaak van kosbare metale en skaars edelgesteentes.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



Afrikaans : Die ontdekking van speekwiele maak Assiriese waens ligter, vinniger, en beter voorbereid om weg te jaag vir soldate en ander waens.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



Afrikaans : Pyle van hul dodelike kruisboë kon die pantser van mededingende soldate deurboor. Om en by 1000 V.C., het die Assiriërs die eerste ruitery bekend gestel.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



Afrikaans : n Kavallerie is ´n weermag wat te perd veg. Die saal is nog nie uitgevind nie, so Assiriese kavallerie het bloots te perd geveg.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



Afrikaans : Ons ken baie Grieke politici, wetenskaplikes, en kunstenaars. Moontlik die mees bekende mens van die kultuur is Homer, die legendaariese blinde digter, wat twee meesterstukke van Griekeliteratuur saamgestel het: die gedigte Iliad en Odyssey.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



Afrikaans : Sophokles en Aristophanes is nog steeds gewilde dramaturge en hul drama's word beskou as party van die grootste werke van wêreldliteratuur.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



Afrikaans : Nog 'n beroemde Griek is die wiskundige, Pythagoras, veral bekend vir sy beroemde stelling oor die verhoudings van die sye van 'n regte driehoek.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



Afrikaans : Daar is verkeie skattings van hoeveel mense Hindi praat. Dit is geskat dat dit tussen die tweede en vierde mees algemene' gesproke taal ter wêreld is.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



Afrikaans : Die getal moedertaal sprekers verander afhangende van hoe naby verwante dialekte ingereken word.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



Afrikaans : Beraminge strek van 340 miljoen tot 500 miljoen sprekers, en soveel as 800 miljoen mense kan die taal verstaan.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



Afrikaans : Hindi en Urdu is eners in taalgebruik maar verskillend in skryf; in daaglike geselskappe kan sprekers van beide tale normaalweg mekaar verstaan.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



Afrikaans : Rondom die 15de eeu was noordelike Estonië onder groot kulturele invloed van Duitsland.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



Afrikaans : Sommige Duitse monnike wou God nader bring aan die plaaslike mense, so hulle het die Estoniaanse letterlike taal geskep.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



Afrikaans : Dit was op die Duitse alfabet gebasseer en een karakter ¨Õ/õ¨ was bygevoeg.

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



Afrikaans : Soos die tyd berby gegaan het, is baie woorde wat aan Duits verbonde is geleen. Dit was die begin van inligting.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



Afrikaans : Tradisioneel sou die erfgenaam van die troon reguit na die weermag gegaan het nadat die skool-loopbaan voltooi is.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

Afrikaans : Charles het egter universiteit op Trinity Kollege, Cambridge, geloop waar hy Antropologie en Argeologie, en later Geskiedenis bestudeer het, en 'n 2:2 ('n laer tweede klas graad) verwerf het.

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



Afrikaans : Charles was die eerste lid van die Britse koninklike familie om 'n graad toegeken te he.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



Afrikaans : Europese Turkye (oostelike Thracië of Rumelië in die Balkanse skiereiland) sluit 3% van die land in.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



Afrikaans : Die gebied in Turkye is meer as 1,600 kilometers (1,000 mi) lank en 800 km (500 mi) wyd, met 'n rofweg reghoekige vorm.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



Afrikaans : Turkye se are, insluitend mere, omhels 783 562 vierkante kilometer (300 948 vk myl), waarvan 755 688 vk kilometer (291 773 vk myl) in die suidweste van Asië en 23 764 vk km (9 174vk myl) in Europa geleë is.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



Afrikaans : Turkye se are maak dit die wêreld se 37e grootste land, en dit is omtrent die grootte van Metropolitaanse Frankryk en die Verenigde Koninkryk saam.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



Afrikaans : Turkye word op drie kante deur seë omring: Die Egeïese See aan die westekant, die Swart See aan die noordekant en die Mediterreense See aan die suidekant.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



Afrikaans : Luxemburg het ´n lang geskiedenis, maar die land se onafhanklikheid dateer vanaf 1839.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



Afrikaans : Huidige dele van België was deel van Luxembourg in die verlede, maar het Belgies geword na die Belgiese Revolusie in die 1830s.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



Afrikaans : Luxemburg het altyd probeer om 'n neutrale land te bly, maar dis beset in beide Wêreld Oorlog I en Wêreld Oorlog II deur Duitsland.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



Afrikaans : In 1957 het Luxembourg die stigterslid van die organisasie geword wat ons vandag ken as die Europese Unie.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



Afrikaans : Die Drukgyal Dzong is 'n geruïneerde fort en Budhisteklooster in die boonste deel van die Paro Distrik (in die dorpie, Phondey).

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



Afrikaans : Daar word gesê dat Zhabdrung Ngawang Namgyel die fort in 1649 gebou het om sy oorwinning teen die Tibetaans-Mongoolse magte te herdenk.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



Afrikaans : In 1951 het ´n brand veroorsaak dat slegs party van die aandenkings van die Drukgyal Dzong oorgebly het, soos die beeld van Zhabdrung Ngawang Namgyal.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



Afrikaans : Na die vuur was die vesting bewaar en beskerm, oorblywend as een van Bhutan se mees sensasionele aantreklikhede.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



Afrikaans : Tydens die 18de eeu is Kambodja tussen twee magtige bure, Thailand en Vietnam.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



Afrikaans : Die Thais het Cambodia verskeie kere ingeval in die 18e eeu en in 1772 het hulle Phnom Phen vernietig.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



Afrikaans : In die laaste jare van die 18de eeu het die Vietnamese ook Cambodia ingeval.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



Afrikaans : Agtien persent van Venezolane is werkloos, en meeste wat werk word in die informele ekonomie in diens geneem.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



Afrikaans : Twee derdes van Venezolane wat werk, werk in die dienstesektor, byna 'n derde werk die bedryfsektor en 'n vyfde werk in landbou.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



Afrikaans : 'n Belangrike bedryf vir Venesolane is olie, waar die land 'n netto-uitvoerder is, selfs al werk slegs een persent in die oliebedryf.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



Afrikaans : Die Singapore Botanic Garden se kennis het vroeg in die nasie se onafhanlikheid gehelp om die eiland te verander na 'n tropiese Tuin Stad.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



Afrikaans : In 1981, is Vanda Miss Joaquim, 'n orgidee hibried, gekies as die nasie se nasionale blom.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



Afrikaans : Elke jaar om en by Oktober reis nastenby 1.5 miljoen herbivore na die suiderlike vlaktes, en oorkruis hulle die Mara Rivier van die noordelike heuwels se kant af vir die reën.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



Afrikaans : En dan terug Noorde toe deur die weste, weer oor die Mara rivier, na die reën in April.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

Afrikaans : Die Serengeti streek sluit die Serengeti Nasionale Park in, die Ngorongoro Bewaringsgebied en Maswa Wildreservaat in Tanzania en die Maasai Mara Nasionale Reservaat in Kenia.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



Afrikaans : Die leer daarvan om interaktiewe media te skep vereis konvensionele sowel as tradisionele vaardighede, sowel as vaardighede wat in interaktiewe klasse bemeester word (storiebord, oudio- en video redigering, storievertel, ens.)

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



Afrikaans : Interaktiewe ontwerp vereis dat jy jou aannames oor media produksie herevalueer en leer hoe om in 'n nie-lineêre manier te dink.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



Afrikaans : Interaktiewe ontwerp vereis dat komponente met mekaar verbind, maar kan ook sin maak as 'n aparte entiteit.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



Afrikaans : Die nadele van zoomlense is dat die ingewikkeldheid van die fokus en aantal lens elemente wat vereis word om 'n reeks fokuslengtes te verkry veel groter is as vir prima lense.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



Afrikaans : Hierdie begin minder van 'n probleem word aangesien lens vervaardigers hoër standaarde in lens produksie verkry.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



Afrikaans : Hierdie het fokus lense toegelaat om fotos van kwaliteit vergelykbaar met lense van vasgestelde fokale lengte te maak.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



Afrikaans : 'n Ander nadeel van fokuslense is dat die maksimum diafragma (die spoed) van die lens normaalweg laer is.

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



Afrikaans : Dit maak die goedkoop zoom lense moeilik om te gebruik in lae-beligtingskondisies sonder 'n 'flash'.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



Afrikaans : Een van die mees algemeenste probleme wanneer 'n fliek na DVD-formaat omgeskakel word is die "overscan".

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



Afrikaans : Meeste televisies word gemaak om die algemene publiek tevrede te stel.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



Afrikaans : Vir daardie rede, als wat jy op die TV sien, het die kante gesny, bo, onder en kante.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



Afrikaans : Dit word gemaak om te verseker dat die beeld die hele skerm dek. Dit word oorskandering genoem.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



Afrikaans : Ongelukking sal die kante waarskynlik af gesny word wanneer jy 'n DVD maak, en indien die video onderskrifte te naby aan die onderkant het, sal dit nie ten volle vertoon word nie.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



Afrikaans : Tradisionele middeleeuse kastele het vir lank mense se verbeelding geïnspireer met beelde van steekspele, feesmaaltye en Arthuriaanse ridderlikheid.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



Afrikaans : Deur te staan tussen die duisend jare oue ruïnes is dit maklik om jou die geluide en reuke van veldslae van jare gelede te verbeel, om amper die gekletter van hoewe op die keistene te hoor en die vrees te ruik wat uit die kerker putte opreis.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



Afrikaans : Maar is ons verbeelding gebaseer op realiteit? Hoekom is kastele in die eerste plek opgerig? Hoe is hulle ontwerp en gebou?

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



Afrikaans : Tipies van die tydperk is Kirby Muxloe Kasteel meer van ´n versterkte huis as ´n ware kasteel.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



Afrikaans : Die groot geglaseerde vensters en dun mure sou nie in staat wees om die aanval vir lank te weerstaan nie.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



Afrikaans : Toe Lord Hasting die konstruksie in die 1480's begin het, was die land relatief verdevol en die enigste beskerming wat nodig was, was teen klein groepies rondreisende rowers.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



Afrikaans : Die magsbalans was 'n sisteem waarin Europese nasies gepoog het om die nasionale soewereiniteit van alle Europese state te behou.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



Afrikaans : Die konsep was dat alle Europese lande moes poog om te voorkom dat een volk meer mag oor die ander moet het, daarom het nasionale regerings dikwels hul alliansies verander om die balans te handhaaf

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



Afrikaans : Die Oorlog van die Spaanse Opvolging merk die eerste oorlog wat se sentrale punt die magsbalans was.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



Afrikaans : Hierdie merk 'n belangrike verandering, aangesien Europese magte nie meer die voorwendsel van gelooofs-oorloë kan voorhou nie. Daarom sal die Dertig Jaar Oorlog as die laaste Geloofs-oorlog bestempel word.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



Afrikaans : Die Tempel van Artemis by Ephesus was verwoes op Julie 21, 356 VC in 'n brandstigtings aksie deur Herostratus.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

Afrikaans : Volgens die storie was sy motivering roem ten alle koste. Die Efese, wat verontwaardig was, het aangekondig dat Herostratus se naam nooit opgeteken sou word nie.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



Afrikaans : Die Griekse geskiedkundige, Strabo het later die name neergeskryf, wat is hoe hulle vandag bekend staan. Die tempel is dieselfde aand wat Aleksander die Grote gebore is, vernietig.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



Afrikaans : Aleksander het as koning beloof om die tempel te herbou, maar sy aanbod is geweier. Later, na Aleksander oorlede is, is die tempel in 323 v.C. herbou.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



Afrikaans : Maak seker jou hand is so ontspanne as moontlik terwyl jy steeds al die korrekte note raak – probeer ook om nie baie vreemde bewegings met jou vingers te maak nie.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



Afrikaans : Op daardie manier maak jy jouself so min as moontlik moeg. Onthou dat dit nie nodig is om die klawers met baie krag te tref vir ekstra volume soos vir die klavier nie.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



Afrikaans : Op die trekklavier, gebruik jy die blaasbalk met meer krag of spoed,om ekstra volume te kry.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



Afrikaans : Mistisisme is die navolging of gemeenskaplikheid met, identifisering met, of bewustheid van 'n uiteindelike realiteit, geestelike waarheid, of God.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



Afrikaans : Die gelowige soek 'n direkte ondervinding, intuïsie, of insig in goddelike werklikheid/die godheid of gode.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



Afrikaans : Volgelinge streef sekere lewenstyle na, of praktyke wat beoog om sulke ervarings te koester.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



Afrikaans : Mistisisme kan onderskei word van ander vorme van godsdienstige geloof en aanbidding deur die klem op direkte persoonlike ervaring van 'n unieke toestand van bewustheid, veral die van 'n rustige, insigvolle, salige en selfs ekstatiese karakter.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



Afrikaans : Sikhism is 'n geloof van die Indiese sub-kontinent. Dit het in die Punjab streek gedurende die 15de eeu onstaan as gevolg van 'n sektariese skeuring binne die Hindoe tradisie.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



Afrikaans : Sikhs beskou hul geloof as 'n aparte geloof van Hindoeísme al gee hulle erkenning aan die Hindoe wortels en tradisies.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



Afrikaans : Sikhs noem hul geloof Gurmat, wat Punjabi is vir "manier van die ghoeroe". 'n Ghoeroe is 'n fundamentele aspek van alle Indiese gelowe, maar in Sikhisme is dit so belangrik dat dit die middelpunt van die geloof vorm.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



Afrikaans : Die geloof was in die 15de eeu ontdek deur Guru Nanak (1469-1539). Daar het in opvolging 'n verdere nege gurus gevolg.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



Afrikaans : In Junie 1956 was Krushchev se beloftes egter op die proef gestel, toe onluste in Pole, waar werkers teen voedseltekorte en loonbesnoeiings geprotesteer het, het dit´n algemene protes teen Kommunisme geword.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



Afrikaans : Al het Kruchev op die ou end tenks ingestuur om orde te herstel, het hy toegegee aan party ekonomiese eise en toegestem om die gewilde Wladyslaw Gomulka as die nuwe eersteminister aan te stel.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



Afrikaans : Die Indus Vallei Beskawing was 'n Brons-eeu beskawing in die noordwes-Indiese subkontinent wat die meeste van die hedendaagse Pakistan en ander streke in die noordweste van Indië en noordoos-Afghanistan omsluit.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



Afrikaans : Die beskawing het floreer in die bekken van die Indusrivier, vanwaar die naam afgelei is.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



Afrikaans : Al spekuleer party kenners dat sedert die beskawing ook bestaan het in die komme van die huidig opgedroogde Sarasvati Rivier, dit gepas die Indus-Sarasvati Beskawing genoem behoort te word, terwyl party dit die Harappen Beskawing noem, na Harappa, die eerste van die terreine wat in die 1920s opgegrawe is.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



Afrikaans : Die militaristiese aard van die Romeinse Ryk het gehelp met die ontwikkeling van mediese vooruitgang.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



Afrikaans : Keiser Augustus het dokters begin werf en selfs die eerste Romeinse Mediese Korps gevorm om na gevegte te werk.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



Afrikaans : Chirurge het kennis van verskeie kalmeermiddels gehad, insluitend morfien van uittreksels van papawersaad en scopolamien van herbane sade.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



Afrikaans : Hulle het vaardig geraak met amputasies om pasiënte van gangreen te red, asook toernikette en bloedvaat klampe om bloedvloei te stuit.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



Afrikaans : Oor vele eeue heen het die Romeinse ryk tot groot ontwikkelings op die gebied van medisyne gelei en baie van die kennis wat ons vandag het, gevorm.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



Afrikaans : Pureland Origami is origami met die perke dat daar slegs een vou op 'n keer gedoen mag word, terwyl meer komplekse vouwerk soos omgekeerde voue nie toelaatbaar is nie, en alle voue het duidelike plasings.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

Afrikaans : Dit is in die 1970's deur John Smith ontwikkel om onervare vouers of die met beperkte motoriese vaardighede te help.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



Afrikaans : Kinders ontwikkel 'n bewustheid van ras en ras-stereotipes redelik jonk en hierdie ras-stereotipes affekteer gedrag.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



Afrikaans : Byvoorbeeld, kinders wat met 'n rasseminderheid identifiseer wat gestereotipeerd word doen nie goed op skool vandat hulle eers geleer het oor die stereotipes wat met hul ras geassosieer word.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



Afrikaans : MySpace is die derde mees bekende webtuiste wat in die Vereenigde State van Amerika gebruik word en wat tans 54 miljoen profiele het.

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



Afrikaans : Hierdie webtuistes het baie aandag gekry, veral teen die huidige onderwysagtergrond.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



Afrikaans : Daai is positiewe aspekte tot daardie webtuistes, insluitend die vermoë om 'n bladsy maklik op te stel wat blogs, videos, fotos, en ander kenmerke insluit.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



Afrikaans : Toegang tot hierdie bladsy kan maklik gedoen word deur net een webadres te verskaf, wat dit maklik maak om te onthou en maklik is om in te tik vir studente wat probleme kan hê, om die sleutelbord te gebruik of spelprobleme het.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



Afrikaans : Dit kan aangepas word om dit maklik leesbaar te maak en ook met so baie of min kleur as wat u wil hê.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



Afrikaans : Aandag Afleibaarheids Sindroom "is 'n neurologiese sindroom waarvan die klassieke definierende drievoud van simptome impulsiwiteit, afleibaarheid en hiperaktiwiteit of oortollige energie insluit".

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



Afrikaans : Dit is nie 'n leer gestremdheid nie, dit is 'n leer versteuring; dit "affekteer 3 tot 5 persent van alle kinders, moontlik so baie soos 2 miljoen Amerikaanse kinders".

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



Afrikaans : Kinders met ATS vind dit moeilik om te fokus op dinge soos skoolwerk, maar hulle kan konsentreer op dinge soos speel, om hul gunsteling tekenprente te kyk of sinne sonder leestekens te skryf.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



Afrikaans : Hierdie kinders neig daartoe om in baie moeilikheid te kom omdat hulle in ¨risikogedrag betrokke raak, aan die baklei raak, en outoriteit uitdaag¨ om hul verstande te stimuleer, aangesien hul breine nie deur normale metodes gestimuleer kan word nie.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



Afrikaans : AAS affekteer verhoudinge met makkers omdat ander kinders nie kan verstaan hoekom hulle op die manier reaggeer wat hulle doen nie of hoekom hulle spel soos hulle doen of hul volwassenheidsvlak anders is nie.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



Afrikaans : Soos die vermoë om kennis te bekom en te leer verander het op so 'n manier as wat hierbo genoem is, het die basiese tempo waarteen kennis opgedoen is, ook verander.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



Afrikaans : Die benadering tot die verkryging van inligting was anders. Druk het nie meer binne individuele herroeping gebly nie, maar die vermoë om teks te herroep het meer van 'n focus geword.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



Afrikaans : In wese het die Renaissance 'n groot verandering gemaak in die benadering tot die leer en verspreiding van kennis.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



Afrikaans : In teenstelling met aapsoorte, gebruik homeniedes nie meer hulle hande vir beweging of gewig dra of deur die bome swaai nie.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



Afrikaans : Die sjimpansee se hand en voet is soortgelyk in grootte en lengte, wat die gebruik van die hand om gewig te dra deur kneukelloop weerspieël.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



Afrikaans : Die menslike hand is korter as die voet, met phalankse wat meer reguit is.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



Afrikaans : Fossiel hand-bene wat twee miljoen tot drie miljoen jaar oud is openbaar hierdie skuif in spesialisasie van die hand vanaf beweging tot manipulasie.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



Afrikaans : Sommige mense glo dat die ervaring van baie gereelde kunsmatig geinduseerde duidelike drome baie uitputtend kan wees.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



Afrikaans : Die hoof rede vir hierdie verskynsel is die gevolg van helder drome wat die tydperk tussen REM episodes verleng.

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



Afrikaans : Met minder REM per nag, is die staat waarin jou liggaam eintlik slaap ervaar en jou liggaam herstel ongereeld genoeg om 'n probleem te word.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



Afrikaans : Dit is net so uitputtend soos wanneer jy sou wakker word elke twintig of dertig minute en TV kyk.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



Afrikaans : Die gevolg hang af van hoe gereeld per nag jou brein probeer om helder (lucid) te droom.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

Afrikaans : Dinge het nie baie goed vir die Italilianers van die begin af gegaan nie. Binne 'n week van Italië se oorlogsverklaring op 10 Junie 1940, het die Britte se 11de Hussars Fort Capuzzo in Libië oorrompel.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



Afrikaans : In 'n hinderlaag, oos van Bardia, het die Britte die Italiaanse Tiende Leer se Hoof Ingenieur, Generaal Lastucci, gevang.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



Afrikaans : Op 28 Junie is Marshall Balbo, die Goewerneur-Generaal van Libië en oënskynlike opvolger van Mussolini, deur vriendelike vuur doodgemaak terwyl hy in Tobruk geland het.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



Afrikaans : Die moderne omheiningsport word op baie vlakke gespeel, van Universiteit studente wat leer, tot professionele en Olimpiese kompetisie.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



Afrikaans : Die sport word hoofsaaklik in ´n tweestrydformaat gespeel, waarvan die een skermer ´n ander uitoorlê/uitdaag.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



Afrikaans : Gholf is 'n spel waarin spelers kolwe gebruik om balle in gate in te slaan.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



Afrikaans : Agtien putjies word gedurende 'n normale rondte gespeel, met spelers wat met die eerste gaatjie op die baan begin en eindig op die agtiende.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



Afrikaans : Die speler wat die minste slae, of kolfskote neem, en die baan klaar maak, wen.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



Afrikaans : Die spel word op gras gespeel, en die gras kan naby die gaatjie korter gesny word, en word dit die gholfgroen genoem.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



Afrikaans : Die mees algemene tipes toerisme wat meeste mense met toerisme assosieër is: Ontspannings Toerisme.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



Afrikaans : Dit is wanneer mense 'n plek toe gaan wat baie anders is as hul daaglikse lewe, en ontspan en hulself geniet.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



Afrikaans : Strande, pretparke en kampeerterreine is meestal die mees algemene plekke wat deur ontspanningstoeriste besoek word.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



Afrikaans : Indien die doelwit van 'n mens se besoek aan 'n besondere plek is om die geskiedenis en die kultuur te leer ken, dan staan hierdie tipe toerisme bekend as kulturele toerisme.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



Afrikaans : Toeriste mag dalk verskillende landmerke besoek in 'n spesifieke land of hulle mag dalk fokus net op een area.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



Afrikaans : Die koloniste het gevra vir versterkings toe hulle die aktiwiteite sien.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



Afrikaans : Troepe wat die voorwaartse posisie versterk sluit die 1ste en 3de New Hampshire regiment van 200 mans in, onder Kollonelle John Stark en James Reed (beide het later generals geword).

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



Afrikaans : Stark se manne het posisies langs die heining ingeneem aan die noordekant van die Koloniste se posisie.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



Afrikaans : Wanneer 'n lae gety 'n groot gaping langs die Mistiese Rivier oopgemaak het, langs die noordooste van die skiereiland, het hulle vinnig die draad verleng met 'n kort klipmuur aan die noorde naby die water se rant op 'n klein strandjie.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



Afrikaans : Gridley of Stark het ´n spel ongeveer 100 voet (30 m) voor die heining geplaas en beveel dat niemand skiet voordat die gereelde mense verbygegaan het nie.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



Afrikaans : Die Amerikaanse plan het hoofsaaklik gesteun daarop om gekoördineerde aanvalle uit drie verskillende rigtings te loods.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



Afrikaans : Generaal John Cadwalder sou 'n afleidings-aanval teen die Britse garnisoen in Bordentown loods om enige versterkings te blokkeer.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



Afrikaans : Generaal James Ewing sou 700 manskappe oor die rivier by Trenton Ferry neem, die brug oor die Assunpink Spruit in besit neem en enige vyandelike troepe se ontsnapping in die wiele ry.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



Afrikaans : Die hoof aanvalsmag van 2 400 manskappe sou oor die rivier gaan nege myl noord van Trenton, en dan in twee groepe opdeel, een onder aanvoerding van Green, en ´n ander onder Sullivan, sodat ´n aanval voor sonsopkoms geloods sou kon word.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



Afrikaans : Met die verandering van die kwart na die halfmyl wedloop, word spoed minder belangrik, en uithou vermoë word 'n absolute noodsaaklikheid.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



Afrikaans : Natuurlik is hy 'n eersteklas half-myler, 'n man wat twee minute kan klop, en oor 'n billike hoeveelheid spoed beskik, maar moet oor uithouvermoë beskik wat onder alle toestande gekultiveer is.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

Afrikaans : Sommige landloop wedlope gedurende die winter, gekombineer met gimnasium werk vir jou bolyf, is die beste voorbereiding vir die hardloop seisoen.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



Afrikaans : Behoorlike voedingspraktyke alleen kan nie keur optredes tot gevolg hê nie, maar hulle kan jong atlete se algehele welstand merkwaardig affekteer.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



Afrikaans : Deur 'n gesonde energiebalans te behou, effektiewe hidrasiegewoontes te beoefen en die verskillende aspekte van aanvullingspraktyke te verstaan, kan atlete help om hulle produktiwiteit en genot van die sport te verbeter.

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



Afrikaans : Middel-afstand hardloop is 'n relatiewe goedkoop sport; alhoewel, daar is baie misvattings rakende die paar dele toerusting wat benodig word om deel te neem.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



Afrikaans : Produkte kan gekoop word soos benodig, maar die meeste sal geen of min ware impak op optrede hê nie.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



Afrikaans : Atlete mag voel dat hulle ´n produk verkies, selfs wanneer dit geen ware voordele bied nie.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



Afrikaans : Die atoom kan as een van die fundamentele boustene van alle materie gereken word.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



Afrikaans : Dit is 'n baie komplekse entiteit wat, volgens 'n vereenvoudige Bohr model, uit 'n sentrale kern bestaan wat deur elektrone omring word, ietwat soortgelyk aan planete wat om die son wentel – sien Figuur 1.1.

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



Afrikaans : Die nukleus bestaan uit twee deeltjies - neutrone en protone.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



Afrikaans : Protone het 'n positiewe elektroniese lading terwyl neutrone geen lading het nie. Die elektrone het 'n negatiewe elektroniese lading.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



Afrikaans : Om die slagoffer na te gaan, moet jy eers 'n opname van die toneel neem, om jou veiligheid te verseker.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



Afrikaans : Jy moet die slagoffer se posisie en enige outomatiese rooi vlaggies opmerk soos jy hom of haar nader.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



Afrikaans : Indien jy seerkry terwyl jy probeer help, mag jy dalk net dinge vererger.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



Afrikaans : Die studie het gevind dat depressie, vrees en katastrofering die verhouding tussen pyn en gestremdheid in lae-rug lyers bemiddel.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



Afrikaans : Sleg die gevolge van oordrewing, nie depressie of vrees, was die kondisie van weeklikse gestruktueerde PA sessies.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



Afrikaans : Die wat deelneem aan gereelde aktiwiteit vereis meer ondersteuning in terme van negatiewe persepsie van pyn en onderskeiding van verskille van chroniese pyn en ongemak teenoor normale fisiese beweging.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



Afrikaans : Visie, of die vermoë om te sien maak staat op die sensoriese organe of oë van die visuele stelsel.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



Afrikaans : Daar is baie verskillende oog konstruksies, verskillend in kompleksiteit afhangend van die vereistes van die organisme.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



Afrikaans : Die verskillende konstruksies het verskillende vermoëns, en is sensitief vir verskillende golflengtes en het verskillende grade van akkuraatheid, en hulle vereis verskillende prosessering om sin te maak uit die input en verskillende getalle om optimaal te werk.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



Afrikaans : 'n Populasie is 'n versameling van organismes van 'n spesifieke spesie binne 'n gegewe geografiese area.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



Afrikaans : Wanneer alle individue in 'n populasie identies is so ver as 'n spesifieke fenotipiese kenmerk dan is hulle bekend as monomorfies.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



Afrikaans : Wanneer die individue verskeie variante van 'n sekere eienskap toon is hulle polimorfies.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



Afrikaans : Weermagmier' mars en maak nes in verskillende formasies.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



Afrikaans : In die nomadiese fase marsjeer swerfmiere snags en stop hulle om te kamp tydens die dag.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



Afrikaans : Die kolonie het 'n nomadiese fase begin toe beskikbare kos afgeneem het. Gedurende hierdie fase, het die kolonie tydelike neste gemaak wat elke dag verander is.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

Afrikaans : Elkeen van die nomadiese optogte duur vir ongeveerd 17 dae.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



Afrikaans : Wat is 'n sel? Die woord sel kom van die Latynse woord "cella", wat "klein kamer" beteken, en dit is geskep deur 'n mikroskopis wat die struktuur van kurk waargeneem het.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



Afrikaans : Die sel is die basiese eenheid van alle lewende dinge, en alle organismes bestaan uit een of meer selle.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



Afrikaans : Selle is so basies en kritiek in die studie van lewe, in werklikheid, daarna word gereeld na hulle verwys as die "boublokke van lewe".

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



Afrikaans : Die Senustelsel handhaaf hemeostase deur senu impulse deur die lyf te stuur om bloedvloei aan die gang en onversteurd te hou.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



Afrikaans : Hierdie senuwee impulse kan so vinnig regdeur die liggaam gestuur word en dit veilig help hou van enige potensiële bedreiging.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



Afrikaans : Tornadoes tref klein areas in vergelyking met ander geweldadige storms, maar hul kan alles in hul pad vernietig.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



Afrikaans : Tornados ontwortel bome, ruk borde van geboue, en gooi karre op in die lug in. Die mees gewelddadige twee persent tornadoes duur meer as drie ure.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



Afrikaans : Sulke monster storms het winde van tot 480 km/h (133 m/s; 300 mph).

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



Afrikaans : Mense maak en gebruik al vir duisende en duisende jare lense vir vergroting.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



Afrikaans : Die eerste ware teleskope is egter in Europa in die laat 16de eeu gemaak.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



Afrikaans : Daardie teleskope het 'n kombinasie van twee lense gebruik om ver voorwerpe beide nader en groter te laat voorkom.

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



Afrikaans : Gierigheid en selfsug sal altyd met ons wees en dit is die aard van samewerking dat wanneer die meerderheid voordeel trek sal daar altyd meer gewin wees daarin om op die kort termyn selfsugtig op te tree.

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



Afrikaans : Hopelik, sal meeste mense besef dat die beste langtermyn opsie is om saam met ander te werk.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



Afrikaans : Vele mense droom van die dag wanneer die mensdom na 'n ander ster kan reis en ander wêrelde kan verken. Sommige mense wonder wat is daar buite en sommiges glo dat daar ruimte vreemdeling of ander lewe is op 'n ander planeet.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



Afrikaans : Maar, as hierdie ooit gebeur, moontlik sal dit nie vir 'n baie lang tyd gebeur nie. Die sterre is so uitgespry dat daar triljoene myle tussen sterre is wat "bure" is.

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



Afrikaans : Dalk sal jou agter kleinkinders eendag op 'n uitheemse wêreld staan en wonder oor hul antieke voorouers?

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



Afrikaans : Diere is gemaak van baie selle. Hulle eet goed en verteer dit aan die binnekant. Meeste diere kan beweeg.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



Afrikaans : Slegs diere het ´n brein (maar nie alle diere het nie; jellievisse het byvoorbeeld nie 'n brein nie).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



Afrikaans : Diere word regoor die aarde gevind. Hulle grawe in die grond, swem n die seë, en vlieg in die lug.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



Afrikaans : 'n Sel is die kleinste strukturele en funksionele eenheid van 'n lewende (dinge) organisme.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



Afrikaans : Sel kom vanaf die Latynse word cella wat klein kamertjie beteken.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



Afrikaans : Indien jy na lewende dinge kyk onder ´n mikroskoop, sal jy sien dat hulle uit klein vierkante of balletjies bestaan.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



Afrikaans : Robert Hooke, 'n bioloog van Engeland, het met 'n mikroskoop klein vierkantjies in kurk gesien.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



Afrikaans : Dit lyk soos kamers. Hy was die eerste person wat die dooie selle gesien het.

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

Afrikaans : Elemente en samestellings kan van een toestand na 'n ander oorgaan en nie verander nie.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



Afrikaans : Stikstof as 'n gas het dieselfde eienskappe as vloeibare stikstof. Die vloeistof staat is digter, maar die molekules is steeds dieselfde.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



Afrikaans : Water is 'n ander voorbeeld. Die saamgestelde water is opgemaak uit twee hydrogen atome en een suurstof atom.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



Afrikaans : Dit het dieselfde molekulêre struktuur of dit nou 'n gas, vloeistof of vastestof is.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



Afrikaans : Al verander die fisiese toestand bly die chemiese toestand dieselfde.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



Afrikaans : Tyd is iets wat reg rondom ons is, en alles wat ons doen beïnvloed, al is dit moeilik om te verstaan.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



Afrikaans : Tyd word al duisende jare bestudeer deur godsdienstige, filosofiese en wetenskaplike kenners.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



Afrikaans : Ons ervaar tyd as 'n reeks van gebeurtenisse wat vanaf die toekoms deur die huidige na die verlede deurgaan.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



Afrikaans : Tyd is hoe ons die duur (lengte) van gebeure vergelyk.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



Afrikaans : Jy kan die verloop van tyd self merk deur die repetisie van ´n sikliese gebeurtenis te aanskou. ´n Sikliese gebeurtenis is iets wat gereeld oor en oor gebeur.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



Afrikaans : Rekenaars vandag word gebruik om fotos en videos te manipuleer.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



Afrikaans : Gesofistikeerde diere kan gekonstrueer word op rekenaars, en hierdie tipe animasie word toenemend in televisie en films gebruik.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



Afrikaans : Musiek word meestal opgeneem deur die gebruik van gesofistikeerde rekenaars om die klanke te prosesseer en saam te meng.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



Afrikaans : Vir 'n lang tyd gedurende die negentiende en die twintigste eeue is daar geglo dat die eerste bewoners van Nieeu-Seeland die Maori mense was, wat groot voëls genaamd moas, gejag het.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



Afrikaans : Die teorie het die idee bevestig dat die Maori mense migreer het van Polenisië in 'n Groot Vloot en het New Zeeland gevat van die Moriori, en daardeur 'n landbou gemeenskap gestig het.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



Afrikaans : Nuwe bewyse suggereer egter dat die Moriori 'n groep van die hoofland Maori was wat migreer het van New Zeeland na die Chatham Eilande, waar hul hul eie kenmerkende,vredeliewende kultuur ontwikkel het.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



Afrikaans : Daar was ook ´n ander Maori-stam op die Chatham eilande wat migreer het van Nieu-Seeland af.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



Afrikaans : Hulle het hulleself die Moriori genoem, daar was 'n paar skermutselinge, en die Moriori is uitgewis aan die einde.

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



Afrikaans : Individue wat betrokke was vir verskeie dekades het ons gehelp om ons sterkpunte en passies te waardeer terwyl ons probleme en mislukkings assesseer.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



Afrikaans : Terwyl ons geluister het na individue wat hul individuele, familie, en organisatoriese stories vertel het, het ons waardevolle insigte in die verlede bekom en sommige van die persoonlikhede wat die kultuur van die organisasie ten goede of kwade beïnvloed het.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



Afrikaans : Terwyl ´n mens se verstandhouding van jou eie geskiedenis nie die aanname dat die kultuur verstaan word beteken nie, help dit mense om ´n sin te verkry van waar hulle binne die geskiedenis van die organisasie val.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



Afrikaans : Gedurende die assesering van sukses en bewuswording van mislukkings, ontdek individue en die hele deelnemende groep dieper die waardes, missie, en dryfkrag van die organisasie.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



Afrikaans : In hierdie geval, het die herinnering aan vorige gevalle van entrepreneuriese gedrag en die suksesse mense gehelp om oop te wees vir veranderinge en nuwe rigting vir die plaaslike kerk.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



Afrikaans : Sulke suksesstories het die vrese van verandering verminder, terwyl dit ´n positiewe geneigdheid ten opsigte van verandering in die toekoms geskep het.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



Afrikaans : Samevloeiende denkpatrone is probleemoplossingstegnieke wat verskillende idees oor velde verenig om ´n oplossing te vind.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

Afrikaans : Die fokus van hierdie denkwyse is spoed, logika en akkuraatheid, ook die identifikasie van feite, die hertoepassing van bestaande tegnieke, en die insameling van inligting.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



Afrikaans : Die mees belangrike faktor van hierdie denkwyse is: daar is slegs een korrekte antwoord. Jy dink slegs aan twee antwoorde, naamlik reg of verkeerd.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



Afrikaans : Hierdie tipe van denkwyse word met sekere wetenskap of standaard prosedures geassosieer.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



Afrikaans : Mense met hierdie tipe van denksswyse het 'n logiese denkpatroon, is in staat om patrone te memoriseer, probleme op te los en op wetenskaplike toetse te werk.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



Afrikaans : Mense is by verre die mees talentvolle spesie met die lees van ander se gedagtes.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



Afrikaans : Dit beteken dat ons met sukses kan voorspel wat ander mense sien, plan, glo, weet of begeer.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



Afrikaans : Onder hierdie vaardighede, is dit belangrik om die bedoeling van andere te verstaan. Dit laat ons toe om moontlike dubbelsinnighede van fisiese aksies op te los.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



Afrikaans : Byvoorbeeld, indien jy sien hoe iemand 'n kar se venster breek, sal jy seker aanneem dat hy besig was om 'n vreemdeling se motor te probeer steel.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



Afrikaans : Hy sou anders geoordeel moes word as hy sy kar sleutels verloor het en dit sy eie kar was waarin hy probeer inbreek het.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



Afrikaans : MRB word gebaseer op 'n wetenskaplike verskynsel genaamd kern magnetiese resonansie (KMR), wat in die 1930s deur Felix Bloch (werkend by Stanford Universiteit) en Edward Purcell (van Harvard Universiteit) ontdek is.

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



Afrikaans : In hierdie resonansie veroorsaak die magnetiese veld en radiogolwe dat atome klein radioseine afgee.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



Afrikaans : In die jaar 1970 het Raymond Damadian, 'n mediese dokter en navorsings wetenskaplike die basis vir die gebruik van magnetiese resonansie uitbeelding as gereedskap vir mediese diagnose.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



Afrikaans : Vier jaar later is ´n patent toegeken, wat die wêreld se eerste patent was wat op die MRB veld toegeken is.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



Afrikaans : In 1977, het Dr. Damadian konstruksie aan die eerste "vol-liggaam" MRI skandeerder voltooi, wat hy die "Ontembare" genoem het.

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



Afrikaans : Asynchrone kommunikasie moedig tyd vir besinning en reaksies teenoor ander aan.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



Afrikaans : Dit laat studente toe om teen hul eie pas te werk en die tempo van instruksionele inligting te beheer.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



Afrikaans : Boonop, daar is minder tydsbeperkinge met die moontlikheid van buigbare werksure. (Bremer, 1998)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



Afrikaans : Die gebruik van die Internet en die Wêreld Wye Web laat leerders toe om toegang tot inligting ten alle tye te hê.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



Afrikaans : Studente kan ook vrae rig aan instrukteurs ten enige tyd van die dag en redelike goeie response verwag, eerder as om te wag tot hul volgende ontmoeting van aangesig tot aangesig.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



Afrikaans : Die postmoderne benadering tot leer bied die vryheid van absolute. Daar is geen goeie een manier om te leer nie.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



Afrikaans : Daar is waarlik geen een goeie ding om te leer nie. Leer neem plaas in die ervaring tussen die leerder en die kennis wat aangebied word.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



Afrikaans : Ons huidige ervaring met al die doen-dit-self en informasie aanbiedings, leer-gebaseerde televisieprogramme illustreer hierdie punt.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



Afrikaans : Soveel van ons bevind onsself waar ons ´n televisie program kyk wat ons inlig oor ´n proses of ervaring waarin ons nooit sou deelneem of daardie kennis sou toepas nie.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



Afrikaans : Ons sal nooit 'n kar oordoen, 'n fontein in ons agterplaas bou, na Peru reis om oeroue bouvalle te ondersoek nie of ons bure se huis verbou nie.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



Afrikaans : Danksy ondersee se veseloptiese kabelskakels na Europa en breëband satellite, is Groenland goed verbind met 93% van die bevolking wat toegang het tot die internet.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

Afrikaans : Jou hotel of gashere (indien in 'n gastehuis of privaat woning gebly word) sal waarskynlik wifi of 'n PR hê wat aan die internet gekoppel is, en alle nederstettings het 'n internet kafee of een of ander plek met openbare wifi.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



Afrikaans : Soos bo genoem, alhoewel die woord "Eskimo" aanvaarbaar bly in die Verenigde State, word dit ongunstig gestem deur nie-V.S. Arktiese mense, veral in Kanada.

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



Afrikaans : Terwyl jy dalk die woord mag hoor deur Groenlandse plaaslikes, moet dit vermy word deur buitelanders.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



Afrikaans : Die inheemse inwoners van Groenland noem hulself Inuit in Kanada en Kalaalleq, (meervoud Kalaallit), 'n Groenlander, in Groenland.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



Afrikaans : Misdaad, en kwaadwilligheid teenoor immigrante oor die algemeen, is bykans onbekend in Groenland. Selfs in die dorpe, is daar geen "rowwe areas" nie.

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



Afrikaans : Koue weer is dalk die enigste gevaar wat onvoorbereides sal tegemoetkom.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



Afrikaans : Indien jy Groenland tydens die koue maande besoek (inaggenome dat hoe verder noord jy reis, soveel kouer sal dit wees), is dit noodsaaklik om kleredrag te bring wat warm genoeg is.

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



Afrikaans : Die baie lange somer dae, kan ly tot probleme met te min slaap en geasosieerde gesondheids probleme.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



Afrikaans : Tydens die somer moet daar uitgekyk word vir die Noordiese muskiete. Al dra hulle nie enige siektes oor nie, kan hulle irriterend wees.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



Afrikaans : Terwyl San Francisco se ekonomie gekoppel word aan 'n wêreldklas toeruste-aantrekking, is die ekonomie afwisselend.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



Afrikaans : Die grootste werksverskaffing sektore is professionele dienste, regering, finansiering, ambag, en toerisme.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



Afrikaans : Die gereëlde uitbeelding daarvan in musiek, films, literatuur en populêre kultuur het gehelp om die stad en sy besienswaardighede wêreldwyd bekend te maak.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



Afrikaans : San Francisco het ´n groot toerisme infrastruktuur met vele hotelle, restaurante en vergaderingsfasiliteite van die hoogste gehalte, ontwikkel.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



Afrikaans : San Francisco is ook een van die beste plekke in die nasie vir ander Asiatiese Kookkuns: Koreaans, Thai, Indies en Japanees.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



Afrikaans : Om te reis na Walt Disney World verteenwoordig 'n groot pelgrimsreis vir baie Amerikaanse families.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



Afrikaans : Die "tipiese" besoek behels die vlug na Orlando Internasionale Lughawe, bus-ry na 'n hotel op die Disney perseel, spandeer 'n week daar, sonder om die Disney perseel te verlaat en dan die terugkeer huis toe.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



Afrikaans : Daar is oneindige variasies moontlik, maar dié bly wat die meeste mense bedoel wanneer hulle praat van "om Disney Wêreld heen te gaan".

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



Afrikaans : Vele kaartjies word aanlyn verkoop deur 'n veilingwebtuiste soos eBay of Craigslist en is hoofsaaklik deels gebruikte vele-dae "park-hopper" kaartjies.

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



Afrikaans : Terwyl hierdie 'n baie algemene aktiwiteit is, is dit verbied deur Disney: die kaartjies is nie-oordraagbaar.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



Afrikaans : Enige kampeering onder die rand van die Grand Canyon, benodig ń permit.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



Afrikaans : Permitte is beperk om die kloof te beskerm, en is beskikbaar op die 1ste van die maand, vier maande voor die aanvangsmaand.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



Afrikaans : Dus kan 'n binnelandse permit vir enige begindatum in Mei beskikbaar word op die 1ste Jan.

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



Afrikaans : Spasie vir die mees populêre areas, soos die Helder Engel Kampgronde langsaan die Phantom Plaas, vul oor die algemeen op deur die versoeke ontvang op die eerste dag dat hulle oopgestel word vir besprekings.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



Afrikaans : Daar is 'n beperkte hoeveelheid permitte vir inloop gaste gereserveer wat op 'n eerste kom eerste bedien basis beskikbaar sal wees.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



Afrikaans : Om Suid-Afrika per motor binne te gaan is ´n verbasende manier om al die streek se skoonheid te sien sowel as om die plekke wat buite normale toeristeroetes val, te besoek.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

Afrikaans : Dit kan gedoen word in 'n normale kar met versigtige beplanning maar 'n 4x4 word aanbeveel en baie plekke is slegs bereikbaar met 'n hoë wiel basis 4x4.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



Afrikaans : Hou in gedagte terwyl jy beplan dat al is Suid-Afrika stabiel, nie al die naburige lande is nie.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



Afrikaans : Visa vereistes en kostes verskil van nasie tot nasie en word deur die land waarvandaan jy kom, geaffekteer.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



Afrikaans : Elke land het ook unieke wette wat vereis dat daar spesifieke nood-items in die motor moet wees.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



Afrikaans : Victoria Waterval is 'n dorp in die westerlike deel van Zimbabwe, oor die grens van Livingstone, Zambië, en naby Botswana.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



Afrikaans : Die dorp le regs langs die val, en dit is die grootse aantrekking, maar die bekende toeriste bestemming bied aan vele geleenthede vir 'n verlengde verblyf vir beide avontuursoekers en toeriste.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



Afrikaans : In die reën seisoen (November tot Maart), is die water volume hoër en die Valle sal meer dramaties wees.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



Afrikaans : Jy gaan gewaarborgd nat raak indien jy oor die brug gaan of langs die kronkelende paadjies wat naby die Waterval is, loop.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



Afrikaans : Aan die ander kant, dit is juis omdat die volume van die water so hoog is, dat jou visie van die Valle verduister sal wees – deur al die water!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



Afrikaans : Die tombe van Tutankhamun (KV62). KV62 mag die mees beroemde van die grafte in die Valleie wees, dit is die toneel van Howard Carter se 1922 ontdekking van die byna ongerepte koninklikge begrafnis van die jong koning.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



Afrikaans : In vergelyking met die ander koninklike grafte, is dit skaars die moeite werd om die graf van Tutankhamun te besoek, aangesien dit baie kleiner is en beperkte versierings het.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



Afrikaans : Enigeen wat belang stel daarin om die bewyse van die skade wat aan die mummie gedoen is ten tyde wat daar pogings aangewend is om dit uit die doodskis te verwyder, te sien, sal teleurgesteld wees, aangesien slegs die kop en skouers sigbaar is.

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



Afrikaans : Die fantastiese rykdom van die graf is nie meer daarin nie, maar dit is verskuif na die Egiptiese Museum in Kaïro.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



Afrikaans : Vir besoekers met beperkte tyd sal dit die beste wees om hul tyd elders deur te bring.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



Afrikaans : Phnom Krom is 12 km suidwes van Siem Reap. Hierdie heuweltempel is gebou teen die einde van die 9e eeu, tydens die regering van Koning Yasovarman.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



Afrikaans : Die sombere atmosfeer van die tempel en die uitkyk oor Tonle Sap meer maak die klim van die heuwel die moete werd.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



Afrikaans : 'n Besoek aan die toneel kan heel maklik gekombineer word met 'n bootrit na die meer.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



Afrikaans : Die Ankor Pas word benodig om die tempel binne te gaan, so moenie vergeet om jou paspoort saam te bring wanneer jy in Tonle Sap se rigting beweeg nie.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



Afrikaans : Jerusalem is die hoofstad en grootste stad van Israel, al herken meeste ander lande en die Verenigde Nasies dit nie as Israel se hoofstad nie.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



Afrikaans : Die antieke stad in die Jodeaanse Heuwels het 'n fassinerende geskiedenis wat oor duisende jare strek.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



Afrikaans : Die stad is heilig aan die drie monoteïstiese godsdienste - Judaïsme, Christendom en Islam, en dien as 'n geestelike, godsdienstige en kulturele sentrum.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



Afrikaans : Vanweë die godsdienstige belang van die stad, en in besonder die vele persele van die Ou Stad area, is Jerusalem een van die hoof toeristebestemmings in Israel.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



Afrikaans : Jerusalem het baie historiese, argeologiese en kulturele plekke, tesame met lewendige en oorvol inkopiesentrums, kafees, en restaurante.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



Afrikaans : Ecuador vereis dat Kubaanse burgers 'n uitnodigingsbrief kry voordat hulle Ecuador deur internasionale lughawens of grens toelatingspunte binnegaan.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



Afrikaans : Hierdie brief moet deur die Ekuadoriaanse Ministerie van Buitelandse Sake gewettig word, en met sekere vereistes ooreenstem.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

Afrikaans : Hierdie vereistes is ontwerp om georganiseerde beweging en vloei tussen beide lande te voorsien.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



Afrikaans : Kubaanse burgers wat ook VS groen kaart houers is moet die Ecuardoriaanse Konsulaat besoek om 'n uitsluiting vir hierdie vereiste te kry.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



Afrikaans : Jou paspoort moet vir ten minste 6 maande na jou reisdatums geldig wees. 'n Retoer/verdere rit kaartjie is nodig om die lengte van jou verblyf te bewys.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



Afrikaans : Toere is goedkoper vir groter groepe so as jy alleen is of saam met slegs een vriend is, probeer om ander mense te ontmoet en vorm 'n groep van vier tot ses vir 'n beter per persoon tarief.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



Afrikaans : Nietemin behoort jy nie daarmee gemoeid wees nie, omdat toeriste gereeld rondgeskuif word om die karre te vul.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



Afrikaans : Dit lyk of dit eintlik 'n manier is om mense te flous om hulle te laat glo dat hulle meer moet betaal.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



Afrikaans : Die steil berg toring oor die noordelike einde van Machu Picchu wat gewoonlik die agtergrond van vele fotos van die ruϊnes is.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



Afrikaans : Dit lyk baie uitdagend van onder af, en dit het 'n styl en moeilike opgang, maar meeste redelike fikse mense behoort dit in omtrent 45-minute te maak.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



Afrikaans : Kliptrappe is uitgelê op meeste van die pad, en in die steiler seksies verskaf staal kabels 'n ondersteunende handreling.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



Afrikaans : Dit gesê, verwag om uit asem te wees en wees versigtig in die steiler dele, veral' wanneer dit nat is, aangesien dit vinnig gevaarlik word.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



Afrikaans : Daar is ´n klein grot naby die bopunt waardeur gegaan moet word, dit is redelik laag en smal om deur te beweeg.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



Afrikaans : Die beste manier om die tonele en wildlewe van die Galapagos te besigtig, is ter boot, nes Charles Darwin dit in 1835 gedoen het.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



Afrikaans : Meer as 60 passasierskepe deurseil die Galapagos waters – en wissel in groote van 8 tot 100 passasiers.

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



Afrikaans : Meeste mense bespreek hul plekke vooruit (as 'n boot en soos gewoonlik vol tydens die hoogty.)

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



Afrikaans : Maak seker dat die agent waardeur jy die bespreking doen 'n Galapagos-spesialis is met 'n goeie kennis van 'n wye verskeidenheid van skepe.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



Afrikaans : Dit sal verseker dat jou bepaalde belangstellings en/of beperkinge gepas word by die skip mees versoenbaar daarmee.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



Afrikaans : Voor die Spaanse in die 16e eeu aangekom het, was noordelike Chile onder Inka oorheersing, terwyl die inheemse Araucaniërs (Mapuche) sentraal en suid-Chile bewoon het.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



Afrikaans : Die Mapuche was ook een van die laaste onafhanklike Amerikaanse inheemse groepe, wat nie ten volle onder die Spaans-sprekende heerskappy geabsorbeer is tot na Chile se onhafhanklikheid nie.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



Afrikaans : Alhoewel Chili onafhanklikheid verklaar het in 1810 (te midde van die Napoleoniese Oorloe wat Spanje sonder 'n funksionerende sentrale regering gelos het vir 'n paar jaar), beslissende oorwinning oor die Spaans was nie tot 1818 bereik nie.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



Afrikaans : Die Dominikaanse Republiek (Spaans: República Dominicana) is 'n Karribiese land wat die oostelike helfte van die eiland van Hispaniola beslaan, wat dit deel met Haiti.

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



Afrikaans : Buiten wit sand strande en berg landskappe is die land die tuiste van die oudste Europese stad in die Amerikas, wat nou deel is van Santo Domingo.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



Afrikaans : Die eiland was eers deur die Taínos en Caribes bewoon. Die Caribes was Arawakan-sprekende mense wat ongeveer 10 000 v. C. aangekom het.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



Afrikaans : Die populasie van Tainos is aansienlik verminder deur die Spaanse veroweraars, na sleg 'n paar jaar na die aankoms van Europese verkenners.

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



Afrikaans : Gebaseer op Fray Bartolomé delas Casa (Tratado de las Indias) tussen 1492 en 1498 het die Spaanse oorwinnaars ongveer 100,000 Taínos doodgemaak.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



Afrikaans : Jardín de la Unión. Hierdie ruimte is gebou as die atrium vir die 17de-eeuse klooster, waarvan die Templo de San Diego die enigste oorblywende' gebou is.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

Afrikaans : Dit funksioneer nou as die sentrale plaza, en het altyd baie dinge wat aan die gang is, dag en nag.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



Afrikaans : Daar is ´n aantal restaurante wat die tuin omring, en in die middae en aande word daar verniet konserte aangebied vanaf die sentrale gazebo.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



Afrikaans : Callejon del Beso (Stegie van die Soen). Twee balkonne wat deur slegs 69 sentimeter geskei word is die tuiste van 'n ou liefdes-verhaal.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



Afrikaans : Vir 'n paar pennies sal kinders vir jou die storie vertel.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



Afrikaans : Bowen-eiland is populêr vir 'n dag- of naweek-uitstappie en bied kajak-ritte, staproetes, winkels, restaurante en meer.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



Afrikaans : Hierdie outentieke gemeenskap is geleë in Howe Sound net buite Vancouver, en word maklik toeganklik gemaak deur geskeduleerde taksies wat uit Granville Eiland vertrek in die onderdorp van Vancouver.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



Afrikaans : Vir diegene wat buitelugaktiwiteite geniet, is ´n trek deur 'Sea to Sky' noodsaaklik.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



Afrikaans : Whistler (1.5 uur rit van Vancouver af) is duur maar wel-bekend as gevolg van die 2010 Winter Olimpiese spele.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



Afrikaans : Geniet sommige van die beste ski in Noord Amerika in die winter, en geniet van die mees outentieke berg-fietsry in die somer.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



Afrikaans : Permitte moet vooruit gereserveer word. Jy moet ´n permit hê om te oornag in Sirena.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



Afrikaans : Sirena is die enigste parkbewaardersstasie wat slaapsaal-behuising en warm etes aanbied tesame met kampering. La Leona, San Pedrillo en Los Patos bied slegs kampering met geen kosdienste aan.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



Afrikaans : Dit is moontlik om parkeringspermitte direk van die Parkbewaarder se Stasie in Puerto Jiménez te kry, maar hulle aanvaar nie kredietkaarte nie.

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



Afrikaans : Die Park Dienste (MINAE) reik nie park permitte meer as een maand voor verwagte aankoms uit nie.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



Afrikaans : CafeNet El Sol bied 'n besprekingsdiens aan vir 'n fooi van US$30, of $10 vir een-dag passe; besonderhede op hulle Corcovado blad.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



Afrikaans : Die Cook Eilande is ´n eiland land in vrye assosiasie met Nieu-Seeland, gevind in Polinesië, in die middel van die Suid-Pasifiese Oseaan.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



Afrikaans : Dit is 'n argipel met 15 eilande, versprei oor 2.2 miljoen km2 van die see

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



Afrikaans : Met dieselfde tydsone as Hawaii, word die eilande soms aan gedink as "Hawaii down under"

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



Afrikaans : Alhoewel kleiner, herinner dit sommige ouer besoekers aan Hawaii voor die staatwording sonder al die groot toeriste hotelle en ander ontwikkeling.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



Afrikaans : Die Cook Eilande het nie enige stede nie, maar is saamgestel uit 15 verskillende eilande. Die hoofeilande is Rarotonge en Aitutaki.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



Afrikaans : In ontwikkelde lande vandag, word die voorsiening van luukse bed-en-ontbyt tot 'n tipe kunsvorm verhef.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



Afrikaans : Aan die bo-punt, B&B's kompeteer natuurlik hoofsaaklik op twee hoofpunte: beddegoed en ontbyt.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



Afrikaans : Gevolglik vind mens die mees luukse beddens by sulke ondernemings, miskien selfs ´n handgemaakte deken of ´n antieke bed.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



Afrikaans : Oggendete mag seisoenale delikatessen van die streek of die gasheer se spesialiteitsdis inhou.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



Afrikaans : Die instelling mag dalk ´n historiese ou gebou wees met antieke meubels, versorgde terrein en ´n swembad.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



Afrikaans : Om in jou eie kar te klim en op 'n lang padreis te vertrek het intrinsieke aanloklikheid in die eenvoud daarvan.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

Afrikaans : In teenstelling met groter voertuie, staan u dalk reeds bekend met u voertuig bestuur en sy beperkings.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



Afrikaans : Om 'n tent op privaat eiendom of in 'n dorp van enige grootte op te slaan kan maklik ongewenste aandrag trek.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



Afrikaans : Kortliks is die gebruik van jou kar die beste manier om ´n padrit te ondergaan, maar is selde opsigself ´n manier om te ¨kamp¨.

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



Afrikaans : Motor kampering is moontlik as jy 'n groot minibus, 'n SUV, 'n sedan of 'n stasiewa het met sitplekke wat kan afslaan.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



Afrikaans : Party hotelle het 'n erfenis uit die goue eeu van stoom, spoorlyne en passasierskepe; voor die Tweede Wêreldoorlog, in die 19e en vroeë 20e eeue.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



Afrikaans : Daardie hotelle was waar die rykes en bekendes van die dag sou bly, en gereeld puik etes en die naglewe gehad het.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



Afrikaans : Die outydse toebehore, die gebrek aan die nuutste geruwe en 'n tipe grasieuse veroudering is ook deel van hul karakter.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



Afrikaans : Alhoewel hulle normaalweg privaat besit word, akkommodeer hulle soms besoekende staathowe en en ander hooggeplaastes.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



Afrikaans : n Reisiger met hope geld kan 'n vlug rondom die wêreld oorweeg, met onderbrekings om in vele van hierdie hotele te bly.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



Afrikaans : 'n Gasvryheidsuitruilnetwerk is 'n organisasie wat reisigers verbind met plaaslike mense in die stede wat hulle gaan besoek.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



Afrikaans : Om lid te word van so 'n netwerk, vereis gewoonlik net dat jy 'n aanlyn vorm invul, maar sommige ander netwerke bied of vereis addisionele verifikasie.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



Afrikaans : n Lys van beskikbare gashere word dan verskaf, of gedruk of aanlyn, soms met verwysings en resensies deur ander reisegers.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



Afrikaans : Couchsurfing is gestig in Januarie 2004 nadat die rekenaarprogrammeerder Casey Fenton 'n goedkoop vlug na Ysland gekry het, maar nie 'n plek gehad het om te bly nie.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



Afrikaans : Hy het aan studente by die plaaslike universiteit eposse geskryf en ´n oorweldigende aantal aanbiedings van verniet akkommodasie ontvang.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



Afrikaans : Koshuise maak hoofsaaklik voorsiening vir jonger mense – 'n tipiese gas is in hulle twintigs – maar jy kan gereëld ouer reisigers ook daar vind.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



Afrikaans : Families met kinders is nie 'n algemene verskynsel nie, maar party koshuise laat hulle in privaat kamers toe.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



Afrikaans : Die stad van Beijing in China sal die gasheerstad van die Olimpiese Winter Spele in 2022 wees, wat dit die eerste stad sal maak om beide somer en winter Olimpiese Spele te huisves.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



Afrikaans : Beijing sal die opening en sluitings seremonies van die binnenshuise ys items aanbied.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



Afrikaans : Ander ski gebeure sal by die Taizicheng ski omgewing in die Zhangjiakou wees, ongeveer 220 km (140 myl) vanaf Beijing.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



Afrikaans : Meeste van die tempels het 'n Jaarlikse fees wat begin einde November tot die Middel Mei, wat afwissel afhangende van elke tempel se jaarlikse kalender.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



Afrikaans : Meeste van die tempel-feeste word gevier as deel van die tempel se herdenking of die presiderende godheid se verjaarsdag of enige ander groot gebeurtenis wat geassosieer word met die tempel.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



Afrikaans : Kerala se tempelfeeste is baie interessant om te sien, met gereëlde optogte van versierde olifante, tempel orkeste en ander feestelikhede.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



Afrikaans : ´n Wêreldbeurs (gewoonlik´ Expo ´genoem) is ´n groot internasionale kunst- en wetenskapsfees.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



Afrikaans : Deelnemende lande bied kunstige en opvoedkundige tentoonstellings in nasionale pawiljoene aan om die aandag op wêreldkwessies of hul land se kultuur en geskiedenis te vestig.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



Afrikaans : Internasionale Tuinbou-uitstallings is gespesialiseerde gebeurtenisse wat blommerangskikkings, botaniese tuine en enige iets anders wat met plante te doen het, uitstal.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

Afrikaans : Al kan dit in teorie jaarliks plaasvind (solank as wat hulle in verskillende lande is), in die praktyk is hulle nie.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



Afrikaans : Hierdie gebeure duur gewoonlik enige iets tussen drie en ses maande, en word gehou op gebiede niks kleiner as 50 hektaar.

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



Afrikaans : Daar is baie verskillende film formate deur die jare gebruik. Standaard 35 mm film (36 by 24 mm negatief) is die mees algemeenste.

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



Afrikaans : Dit kan gewoonlik taamlik maklik aangevul word as dit klaar is, en verskaf 'n resolusie, rofweg vergelykbaar met 'n huidige DELR.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



Afrikaans : Party medium-formaat film kameras gebruik ´n 6 by 6 cm formaat, meer spesifiek ´n 56 by 56 mm negatief.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



Afrikaans : Dit gee ´n resolusie van byna vier keer van dit van ´n 35 mm negatief (3136mm2 tenoor 864).

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



Afrikaans : Wild is van die mees uitdagende motiewe vir 'n fotograaf, en dit benodig 'n kombinasie van goeie geluk, geduld, ervaring en goeie gereedskap.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



Afrikaans : Natuurfotografie word dikwels vanselfsprekend aanvaar, maar soos fotografie in die algemeen, 'n prent is 'n duisend woorde werd.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



Afrikaans : Wilde lewe-fotografie vereis dikwels 'n lang telefoto lens, alhoewel goed soos 'n swerm voëls of 'n piepklein kreatuurtjie ander lense benodig.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



Afrikaans : Baie eksotiese diere is moeilik om te vind, en parke het soms reels rakende fotos neem vir kommersiële doeleindes.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



Afrikaans : Wilde diere kan skaam of aggressief wees. Die ongewing kan koud, warm of andersins vyandig wees.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



Afrikaans : Die wêreld het meer as 5000 verskillende tale, insluitend meer as twintig wat meer as 50 miljoen sprekers het.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



Afrikaans : Geskrewe woorde is ook baiemaal makliker om te verstaan as gesproke woorde. Dit is veral waar van adresse, wat baiemaal moeilik is om verstaanbaar uit te spreek.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



Afrikaans : Vele nasies is geheel en al heeltemal vlot in Engels, en in meer kan jy selfs 'n beperkte kennis verwag - veral onder jonger mense.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



Afrikaans : Verbeel jou, as jy kan, 'n Mancuniaan, 'n Bostoniaan, 'n Jamaikaner en 'n Sydnieër wat om 'n tafel sit en aandete eet by 'n restaurant in Toronto.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



Afrikaans : Hulle vermaak mekaar met stories uit hul tuisdorpe, in hul eiesoortige aksente en plaaslike sleng.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



Afrikaans : Die aankoop van kos in supermarkte is gewoonlik die goedkoopste manier om voeding te verkry. Sonder kookgeleenthede, is keuses oor reeds-gemaakte kos beperk.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



Afrikaans : Supermarkte kry toenemend ´n groter verskeidenheid klaargemaakte kosse. Party bied selfs ´n mikrogolfoond of ander maniere om kos te verhit.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



Afrikaans : In party lande of tipes winkels is daar ten minste een restaurant op die perseel, baiemaal eerder 'n informele een met bekostigbare pryse.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



Afrikaans : Maak en dra kopieë van jou polis en jou versekeraar se kontakbesonderhede met jou saam.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



Afrikaans : Hulle het nodig om die versekeraar se e-pos adres en internasionale telefoon nommers te wys vir advies/goedkeuring en eise instel.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



Afrikaans : Hou nog ´n kopie in jou baggasie en aanlyn (e-pos dit aan jouself met ´n aanhegsel, of stoor dit in die ¨wolk¨).

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



Afrikaans : Indien jy met 'n skootrekenaar of tablet reis, stoor 'n kopie in die hardeskyf of op 'n skyfie (toeganklik sonder die internet).

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



Afrikaans : Gee ook beleid-/kontakkopieë aan reisgenote en familie of vriende by die huis wat bereid is om te help.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



Afrikaans : Die Amerikaanse eland (ook bekend as die Europese eland) is nie inheems aggressief nie, maar sal hulself beskerm indien hulle 'n gevaar bemerk.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

Afrikaans : Wanneer mense nie die elk as ´n potensieël gevaarlike dier sien nie, mag hulle te naby daaraan kom en hulself in gevaar stel.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



Afrikaans : Drink alkoholiese drankies met matigheid. Alkohol affekteer almal verskillend en dit is belangrik om jou perke te ken.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



Afrikaans : Moontlike langtermyn gesondheidsrisikos van oormatige drankgebruik kan lewerskade, blindheid en selfs sterftes insluit. Die potensiële gevaar neem toe wanneer onwettig vervaardigde alkohol ingeneem word.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



Afrikaans : Onwettige drank kan verskeie gevaarlike onsuiwerhede bevat insluitend metanol, wat blindheid of dood mag veroorsaak tot in klein mates.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



Afrikaans : Enkel-lensbrille kan goedkoper wees in die buiteland, veral in lae-inkomste lande waar arbeidskostes laer is.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



Afrikaans : Besin daaroor om 'n oogtoets by die huis te kry, veral as versekering dit dek, en bring die voorskrif om elders aangevul te word.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



Afrikaans : Duursame handelsnaam rame wat beskikbaar is in sulke areas mag twee probleme hê; party mag vervalsings wees, en die regte ingevoerdes mag duurder wees as tuis.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



Afrikaans : Koffie is een van die wêreld se komoditeite waarmee die meeste handel gedryf word en jy kan heel moontlik vele tipes in jou omgewing vind.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



Afrikaans : Nogtans is daar baie kenmerkende maniere van koffie drink regoor die wêreld wat die moeite werd is om te ervaar.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



Afrikaans : Kloofing handel om in die onderkant van 'n kloof in te gaan, wat droog of vol water is.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



Afrikaans : Klooftoer kombineer elemente van swem, klim en spring -- maar vereis relatief min opleiding of fisiese fiksheid om te begin (byvoorbeeld, soos in vergelyking met rotsklim, skubaduik of ski in die Alpe).

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



Afrikaans : Stap is 'n buitelug aktiwiteit wat bestaan uit loop in natuurlike omgewings, meestal op staproetes.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



Afrikaans : Dag-staptogte behels afstande van minder as 'n myl tot langer afstande wat in 'n enkele dag afgelê kan word.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



Afrikaans : Min voorbereiding is nodig vir 'n dag stap op 'n maklike roete en enige taamlike fiks persoon kan die geniet.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



Afrikaans : Families met klein kindertjies mag meer voorbereiding nodig hê, maar 'n dag in die buitelig is maklik moontlik selfs met babas en kleuters.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



Afrikaans : Internasionaal is daar amper 200 werkende toer organisasies. Die meeste van hulle funksioneer onafhanklik.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



Afrikaans : Die Global Running Tours se opvolger, Go Running Tours netwerk duisende oefen vakansie verskaffers op vier kontinente.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



Afrikaans : Met konneksies in Barselona se Hardlooptoere Barselona en Kopenhagen se Hardlopende Kopenhagen, is dit vinnig deur Hardlooptoere Praag wat in Praag en elders gebaseerd is, aangesluit.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



Afrikaans : Daar is baie sake wat jy in gedagte moet hou voor en wanneer jy erens heen reis.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



Afrikaans : Wanneer jy reis, moenie verwag dat dinge gaan wees soos hulle ¨by die huis¨ is nie. Maniere, wette, kos, verkeer, verblyf, standaarde, taal en so voorts sal tot ´n mate verskil van waar jy bly.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



Afrikaans : Dit is iets wat jy altyd in gedagte wil hou, om teleurstelling te vermy of dalk tot afkeer oor plaaslike maniere om dinge te doen.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



Afrikaans : Reisagentskappe is al daar sedert die 19e eeu. 'n Reisagent is gewoonlik 'n goeie opsie vir 'n reis wat buite die reisiger se vorige ervaring van die natuur, kultuur, taal of lae-inkomste lande strek.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



Afrikaans : Al is meeste agentskappe gewillig om meeste gereëlde besprekings te hanteer, spesialiseer baie agente in besondere tipes reis, begrotingsgroottes of bestemmings.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



Afrikaans : Dit kan beter wees om ´n agent te gebruik wat gereeld toere reël wat soortgelyk is aan joune.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



Afrikaans : Kyk na watter reise die agent bevorder, of op 'n webtuiste of in a winkelvenster.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

Afrikaans : As jy die wêreld goedkoop wil sien, vir nood, leefstyl of uitdaging, is daar 'n paar maniere om dit te doen.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



Afrikaans : Basies, val hulle in twee kategorieë: Of jy werk terwyl jy reis of jy probeer jou uitgawes laag hou. Hierdie artikel is gebaseer op die latere.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



Afrikaans : Vir die wat gewillig is om gemak, tyd en voorspelbaarheid prys te gee om kostes naby aan niks te kry, sien die minimum begroting reise.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



Afrikaans : Die advies neem aan dat reisigers nie steel, oortree, deelneem aan die onwettige mark, bedel, of andersins ander mense uitbuit tot hulle eie voordeel nie.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



Afrikaans : 'n Immigrasie kontrolpunt is gewoonlik die eerste stop wanneer jy van 'n vliegtuig, 'n skip of and voertuig af kom.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



Afrikaans : In sommige oorgrense treine word inspeksies op lopende treine gehou en jy moet 'n geldige ID by jou hê wanneer jy aan een van daardie treine aan boord gaan.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



Afrikaans : Op oornag treine, kan paspoorte deur die kondukteur bymekaar gemaak word, sodat jou slaap nie onderbreek word nie.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



Afrikaans : Registrasie is 'n addisionele vereiste vir die visa proses. In party lande moet jy jou teenwoordigheid en waar jy gaan bly met die plaaslike owerhede registreer.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



Afrikaans : Dit mag die invul van 'n vorm by die plaaslike polisie of 'n besoek aan die immigrasie kantoor vereis.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



Afrikaans : In vele lande met sulke wette, hanteer plaaslike hotelle die registrasie (maak 'n punt daarvan om te vra).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



Afrikaans : In ander gevalle het slegs die wat buite toeriste akkommodasies bly, nodig om te registreer. Alhoewel, dit maak die wet baie meer obskuur, so vind voor die tyd uit.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



Afrikaans : Argitektuur is betrokke met die ontwerp en konstruksie van geboue. Die argitektuur van 'n plek is gereeld 'n toeruste aantrekking in sy eie reg.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



Afrikaans : Baie geboue is nogal mooi om na te kyk en die uitsig uit 'n hoë gebou of vanuit 'n slim-geplaaste venster kan prentjiemooi wees om te aanskou.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



Afrikaans : Argitektuur oorvleuel aansienlik met ander velde, insluitend stadsbeplanning, siviele ingenieurswese, dekoratiewe kunste, binneontwerp en landskapontwerp.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



Afrikaans : Gegewend hoe afgelee baie van die pueblos is, sal jy nie in staat wees om 'n beduidende naglewe te kry sonder om na Albuquerque of Sante Fe toe te reis nie.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



Afrikaans : Byna al die kasino's wat hierbo genoem word, bedien egter drankies, en verskeie van hulle bring groot naam vermaak in (hoofsaaklik die grotes wat in die nabye omgewing van Albuquerque en Santa Fe is).

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



Afrikaans : Wees gewaarsku: klein-dorpie kroeë is nie altyd goeie plekke vir die besoekers uit ander state om hul vrye tyd te spandeer nie.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



Afrikaans : Vir eens het Noord-Mexiko ´n merkwaardige probleem met dronkbestuur, en die konsentrasie van bedwelmde bestuurders is hoër hoe nader aan klein dorpies se kroeë ´n mens is.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



Afrikaans : Ongewensde muurskilderye of krabbels staan bekend as graffitti.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



Afrikaans : Terwyl dit ver van 'n moderne verskynsel is, sal die meeste mense dit moontlik assosieer met die jeug wat openbare en privaat eiendom vandaliseer deur spuitverf te gebruik.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



Afrikaans : Nietemin is daar vandag gevestigde graffiti kunstenaars, graffiti geleenthede en "wettige" mure. Graffiti skilderye in hierdie konteks stel baiemaal kunswerke voor eerder as onwettige onleesbare handtekeninge.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



Afrikaans : Die gooi van 'n boemerang is 'n gewilde vaardigheid wat vele toeriste wil aanleer.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



Afrikaans : Indien jy wil leer hoe om 'n boemerang te gooi wat terug na jou hand toe kom, moet jy seker maak dat jy 'n gepaste boemerang vir 'n terugvlug het.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



Afrikaans : Meeste boemerange wat beskikbaar is in Australië is feitlik nie-wederkerend nie. Dit is beste vir beginners om nie te probeer om in winderige weer te gooi nie.

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



Afrikaans : 'n Hangi Maaltyd word gekook in 'n warm put in die grond.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

Afrikaans : Die put word of met warm klippe van 'n vuur verhit, of in sommige plekke maak geotermiese hitte areas van die grond natuurlik warm.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



Afrikaans : Die Hangi word gereeld gebruik om 'n tradisionele geroosterde styl ete te kook.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



Afrikaans : Verskeie plekke in Rotorua bied geotermiese hangi, terwyl ander hangi geproef kan word in Christchurch, Wellington en op ander plekke.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



Afrikaans : MetroRail het twee klasse op passasierstreine in en om Kaapstad: MetroPlus (ook genoem Eerste Klas) en Metro (genoem Derde klas).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



Afrikaans : MetroPlus is meer gemaklik en minder oorlaai, maar 'n bietjie duurder, al is dit steeds goedkoper as normale metro kaartjies in Europa.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



Afrikaans : Elke trein het sowel MetroPlus- en Metro-waens; die MetroPlus-waens is altyd aan die einde van die trein naaste Kaapstad.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



Afrikaans : Dra vir ander – Moet nooit jou sakke buite jou sig laat gaan, veral as jy internasionale grense oorsteek nie.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



Afrikaans : Sonder u medewete kan u as ´n dwelmhandelaar gebruik word, wat u in groot moeilikheid kan beland.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



Afrikaans : Dit sluit in om in lyn te wag, aangesien dwelm-snuifende honde enige tyd gebruik kan word sonder kennisgewing.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



Afrikaans : Sommige lande het baie drakoniese strawwe, selfs vir eerste oortreders; hierdie kan tronkstraf van oor die 10 jaar of dood straf insluit.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



Afrikaans : Verlate sakke word dikwels ´n teiken van diefstal en kan ook die owerhede wat versigtig is vir bomdreigemente, se aandag lok.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



Afrikaans : Met die konstante blootstelling aan die plaaslike kieme by die huis, is kanse baie goed dat jy reeds immuun is teen die kieme.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



Afrikaans : Maar in ander dele van die wêreld, waar die bakteriële fauna nuut is vir jou, is jy baie meer geneig om probleme om te tel.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



Afrikaans : In warmer klimate groei bakteria ook beide vinniger en oorleef langer buite die liggaam.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



Afrikaans : So is die gissing van die Delhi Belly, the Pharaoh´s Curse, Montezuma´s Revenge, en hul vele vriende.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



Afrikaans : Soos met asemhalingsprobleme in kouer klimate, is ingewandeprobleme in warmer klimate taamlik algemeen en in meeste gevalle is dit kenmerkend irriterend, maar nie regtig gevaarlik nie.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



Afrikaans : Indien jy reis in 'n ontwikkelende land vir die eerste keer - of in 'n nuwe deel van die wêreld - moenie die potensiële kultuurskok onderskat nie.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



Afrikaans : Vele stabiele, bevoeglike reisiger is al oorkom deur die nuutheid van ontwikkellinde wêreld reis, waar menigte klein kultuur aanpassings vinnig kan ophoop.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



Afrikaans : Om jouself aanvanklik te help akklimatiseer, oorweeg oorbesteding aan Westerse-styl en –gehalte hotelle, voedsel en dienste.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



Afrikaans : Moenie slaap op 'n matras of palet op die grond in areas waar jy nie die plaaslike fauna ken nie.

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



Afrikaans : As jy gaan kampeer, bring 'n kampbed of hangmat om jou weg te hou van slange, skerpioene en sulke goed.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



Afrikaans : Vul u huis met 'n lekker koffie in die oggend en 'n koppie ontspannende kamilletee in die aand.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



Afrikaans : Wanneer jy op ´n tuis-vakansie is, het jy die tyd om jouself te bederf en ´n paar ekstra minute te neem om iets spesiaals op te kook.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



Afrikaans : Indien jy meer avontuurlustig voel, gebruik die geleentheid om te versap of om gladdejantjies te meng:

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



Afrikaans : dalk ontdek jy 'n eenvoudige drankie wat jy vir ontbyt kan maak wanneer jy terug is in jou daaglikse roetine.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

Afrikaans : Indien jy in 'n stad bly met 'n afgewisselde drinkkultuur, gaan na kroeë of kuierplekke in buurte wat jy nie gewoonlik besoek nie.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



Afrikaans : Vir diegene wat onbekend is met mediese terminologie, het die woorde besmet en aansteeklik het onderskeibare betekenisse.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



Afrikaans : 'n Oordraagbare siekte is een wat deur 'n patogeen, soos 'n virus, bakterieë, fungi of ander parasiete veroorsaak kan word..

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



Afrikaans : 'n Aansteeklike siekte is 'n siekte wat maklik oorgedra word deur in die omgewing van 'n besmette persoon te wees.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



Afrikaans : Vele goewermente vereis dat besoekers wat inkom, of burgers wat uit hul lande gaan, ingeënt word teen 'n verskeidenheid siektes.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



Afrikaans : Die vereistes hang dikwels af van watter lande die reisiger besoek het of wil besoek.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



Afrikaans : Een van Charlotte, Noord Carolina se sterkpunte, is dat dit 'n oorvloed van hoë kwaliteits opsies vir families het.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



Afrikaans : Inwoners van ander areas benoem dikwels familie-vriendelikheid as 'n hoofrede om daarheen te trek, en besoekers vind dit maklik om die stad met kinders om hulle te geniet.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



Afrikaans : Die afgelope 20 jaar het die aantal kinder-vriendelike opsies eksponensieël in die noordelike voorstad van Charlotte vermeerder.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



Afrikaans : Huurmotors word nie oor die algemeen deur families in Charlotte gebruik nie, al kan hulle van nut wees onder sekere omstandighede.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



Afrikaans : Daar is 'n toeslag wat gehef word daarop om meer as 2 passasiers te wees, so hierdie opsie mag dalk meer duur as nodig wees.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



Afrikaans : Antarktika is die koudste plek op aarde, en omring die Suidpool.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



Afrikaans : Toeristebesoeke is duur, vereis fisiese fiksheid en kan slegs plaasvind in Nov-Feb se somer, en is grootliks beperk tot die Skiereiland, Eilande en Ross See.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



Afrikaans : 'n Paar duisend personeel woon hier in somer in sommige vier dosyn basise meestal in daardie areas; 'n klein nommer bly deur winter.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



Afrikaans : Binnelandse Antartika is 'n afgeleë plato wat bedek is deur 2-3 km ys.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



Afrikaans : Sporadiese spesialis lug toere gaan binneland toe vir bergklim of om die Pool te bereik, wat 'n groot basis het.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



Afrikaans : Die Suid Pool Deurpad (Of Hoofweg) is ´n 1600 km pad van McMurdo Stasie aan die Ross See na die Pool.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



Afrikaans : Dis gekompakteerde sneeu met spelonke wat ingevul is en deur vlaggies gemerk is. Dit kan slegs deur spesiale trekkers bereik word, wat sleë sleep met brandstof en voorraade.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



Afrikaans : Hierdies is nie baie rats nie, dus sal die roete 'n lang ompad oor die Transantarktiese Berge moet neem om op die plato te kom.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



Afrikaans : Die mees algemene oorsaak van ongelukke in die winter is gladde paaie, sypaadjies en veral trappe.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



Afrikaans : Jy benodig skoene met gepaste sole, ten minimum. Somerskoene is gewoonlik baie glipperig op ys en sneeu, en party winterstewels is selfs onvanpas.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



Afrikaans : Die patroon behoort diep genoeg te wees, ongeveer 5 mm (1/5 duim) of meer, en die material sag genoeg in koue temperature.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



Afrikaans : Sommige stewels het kliknaels en daar is byvoegbare toerusting vir gladde toestande, gepas vir die meeste skoene en stewels, vir die hakke of die hakke en sole.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



Afrikaans : Hakke moet laag en breed gedra word. Sand, gruis, of sout (calcium chloried) word gereeld gestrooi oor paaie of paadjies om traksie te verbeter.

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



Afrikaans : Sneeustortings is nie 'n abnormaliteit nie; steil hellings kan net soveel sneeu hou, en die oortollige volumes sal neerkom as sneeustortings.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

Afrikaans : Die probleem is dat sneeu taai is, so dit het ´n bietjie van ´n hupstoot nodig om af te kom, en net 'n bietjie sneeu wat afkom kan die res aan die gang sit.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



Afrikaans : Soms is die oorspronklike kataliserende gebeurtenis die son wat die sneeu opwarm, soms is dit meer sneeuval, soms is dit ander natuurlike gebeurtenisse, baiemaal 'n mens.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



Afrikaans : 'n Tornado is 'n spinnende kolom van lae-druk lug, wat die omringende lug inwaarts en opwaarts suig.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



Afrikaans : Hulle skep winde (baiemaal 100-200 myl/uur) en kan swaar voorwerpe in die lug optel en dit soos die tornado beweeg, saamdra.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



Afrikaans : Hulle begin neerdaal as tregters uit storm wolke en word tornadoes wanneer hulle die grond raak.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



Afrikaans : Persoonlike VPN (virtuele private netwerk) voorsieners 'n uitstekende manier is om beide politiese sensorskap en kommersiële IP-geofiltrering vry te spring.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



Afrikaans : Hulle is beter as webinstaanbedieners vir verskeie redes: Hulle herlei alle Internetverkeer, nie net http nie.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



Afrikaans : Hulle bied normaalweg hoër bandwydte en beter dienskwaliteit aan. Hulle is geïnkripteer en daarom moeiliker om in te breek.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



Afrikaans : Die media maatskappye lieg gereeld oor die doel hiervan, en meld dat dit is om ¨kaping te voorkom¨.

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



Afrikaans : In werklikheid het streekskodes absoluut geen effek op onwettige kopiëring nie; ´n kopie van ´n skyf wat stukkie-vir-stukkie gedoen is, sal goed speel op enige toestel waar die oorspronklike sal.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



Afrikaans : Die eintlike doel is om hierdie maatskappye meer beheer oor hul markte te gee; dit gaan als daaroor om die geld te draai.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



Afrikaans : Aangesien oproepe oor die Internet verbind word, het jy nie nodig om 'n foon maatskappy wat naby jou geleë is te gebruik waar jy woon of wanneer jy reis nie.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



Afrikaans : Daar is ook geen vereiste dat jy 'n plaaslike nommer moet kry van die gemeenskap waarin jy leef nie; jy kan 'n satelliet internet konneksie kry in wilde Chicken, Alaska en 'n nommer kies wat aandui dat jy in sonnige Arizona is.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



Afrikaans : Gewoonlik, moet jy 'n globale nommer apart koop wat PSTN fone sal toelaat om jou te bel. Waar die nommer vandaan is maak 'n verskil vir die mense wat jou bel.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



Afrikaans : Ware-tyd teks vertaler toeps – toepassings wat in staat is om outomaties hele segmente van teks te vertaal van een taal na n ander.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



Afrikaans : Party van die toepassings in die kategorie kan selfs vreemde tale vertaal op tekens of ander voorwerpe in die regte wêreld wanneer die gebruiker hul slimfoon op hierdie voorwerpe rig.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



Afrikaans : Die vertalings enjins het drasties verbeter en gee nou meestal min of meer die korrekte vertalings (en minder selde brabbertaal), maar nasorg is nodig aangesien hulle dit soms nog steeds heeltemal verkeerd kry.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



Afrikaans : Een van die mees prominente toeps in hierdie kategorie is Google Translate, wat aflyn vertaling toelaat na die aflaai van verkose taal data.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



Afrikaans : Die gebruik van 'n GPS navigasie toepe op jou slimfoon kan die maklikste en mees gerieflike manier wees om te navigeer wanneer jy uit jou tuisland is.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



Afrikaans : Dit kan geld spaar eerder as om nuwe kaarte vir 'n GPS te koop, of 'n alleenstaande GPS of om een te huur van 'n motorverhuringsmaatskappy.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



Afrikaans : As jy nie 'n data konneksie vir jou foon het nie, of as dit buite opvangs is, kan dit werking benadeel of onbeskikbaar maak.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



Afrikaans : Elke hoekwinkel is gevul met ´n deurmekaar reeks vooraf-betaalde foonkaarte wat gebruik kan word vanaf betaaltelefone of gewone telefone.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



Afrikaans : Terwyl die meeste kaarte goed is om na enige plek te bel, spesialiseer sommiges met meer gunstige oproepkoste na spesifieke groepe lande.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



Afrikaans : Toegang tot hierdie dienste is meestal deur ´n tol-vrye telefoonnommer wat sonder koste van meeste fone af geskakel kan word.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



Afrikaans : Reëls rakende gereëlde fotografie is ook van toepassing op video opnames, selfs meer.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

Afrikaans : Indien om slegs 'n foto van iets te neem nie toegelaat word nie, dan moes jy nie eers daaroor dink om 'n video te neem nie.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



Afrikaans : Indien 'n hommeltuig gebruik word, moet daar vooraf bevestig word wat jy toegelaat is om te verfilm en watse permitte of addisionele lisensies benodig word.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



Afrikaans : Om 'n hommeltuig oor 'n lughawe of skare te vlieg is amper altyd 'n slegte idee, al is dit nie onwettig in u area nie.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



Afrikaans : Deesdae word lugreise selde direk deur die lugdiens geboek sonder dat daar eers gesoek en na kompeterende pryse gekyk word.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



Afrikaans : Soms kan dieselfde vlug groot prys verskille hê met verskeie invloede end it is die moeite werd om soekresultate te vergelyk en ook om te kyk na die webblad van die lughawe self voor bespreking.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



Afrikaans : Terwyl jy nie 'n visa nodig het vir kort besoeke aan sekere lande as toeris of vir besigheid nie, vereis dit 'n langer verblyf wanneer jy daarheen gaan as internasionale student, as wat dit sou neem om slegs as 'n gemaklike toeris te gaan.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



Afrikaans : In die algemeen, word 'n visa vooraf benodig indien jy vir 'n uitgebreide tyd in enige land gaan bly.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



Afrikaans : Studente visums het gewoonlik ander vereistes en aansoek prosedures as normale toeriste of besigheids visums.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



Afrikaans : Vir die meeste lande, sal jy 'n aanbodbrief benodig van die instansie waar jy wil studeer, asook bewys van genoegsame vondse om jouself vir ten minste die eerste jaar van jou kursus te onderhou.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



Afrikaans : Raadpleeg die instansie, sowel as die immigrasie departement vir die land waarin jy graag wil studeer vir die gedetaileerde vereistes.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



Afrikaans : Tensy jy 'n diplomaat is, wat gereeld oorsee werk beteken dit dat jy inkomstebelasting moet indien in die land waar jy gebaseer is.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



Afrikaans : Inkomstebelasting word verskillende in verskillende lande gestruktureer, en die belastingkoerse en vlakke verskil wyd van een land na ´n ander.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



Afrikaans : In sommige federale lande, soos die Verenigde State en Kanada, word inkomstebelasting gehef op federale vlak sowel as op plaaslike vlak, so die pryse en hakies kan wissel van streek tot streek.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



Afrikaans : Terwyl immigrasie-toetse gewoonlik afwesig is of slegs ´n formaliteit is wanneer jy terugkeer na jou tuisland, kan doanebeheer steeds onnodige moeite wees.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



Afrikaans : Verseker dat jy weet wat jy kan en nie kan bring nie en verklaar enigiets wat oor die wettige limiete is.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



Afrikaans : Die maklikste manier vir jou om te begin in die besigheid van reis joernalistiek is om jou vaardighede op 'n gestigte reis blog webtuiste te slyp.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



Afrikaans : Nadat jy gemaklik geraak het met die formaat en redigering op die webwerf, mag jy later jou eie webwerf skep.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



Afrikaans : Terwyl jy op reis is, is vrywilligerswerk 'n goeie manier om 'n verskil te maak, maar dit gaan nie net oor gee nie.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



Afrikaans : Om in 'n ander land te woon en vrywilligerswerk te doen is 'n wonderlike manier om 'n ander kultuur te leer ken, nuwe mense te ontmoet, jouself te leer ken, 'n gevoel van perspektief te kry en selfs nuwe vaardighede te leer.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



Afrikaans : Dit kan ook 'n goeie manier wees om 'n begroting te rek om 'n langer verblyftydperk iewers te kry want baie vrywilliger werke verskaf blykplek en etes en 'n paar betaal 'n klein salaris.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



Afrikaans : Vikings het die Russiese waterweë gebruik om na die Swartsee en Kaspiese See te kom. Dele van hierdie roetes kan steeds gebruik word. Kyk na die moontlike behoefte aan spesiale permitte, wat moeilik kan wees om te verkry.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



Afrikaans : Die Wit See–Baltiese Kanaal verbind die Arktiese Oseaan aan die Baltiese See, via die Onega Meer, die Ladoga Meer en Sint Petersburg, veral deur riviere en mere.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



Afrikaans : Die Onega meer is ook verbind aan die Volga, en om dus van die Kaspiese See af deur Rusland te kom is steeds moontlik.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



Afrikaans : Wees versekerd dat wanneer jy die marinas bereik het, sal alles nogal voor die hand liggend wees. Jy sal ander boot-stapryers ontmoet en hulle sal hul informasie met jou deel.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



Afrikaans : Basies sal jy kennisgewings opsit waar jy jou hulp aanbied, op en af stap op die dokke, mense benader en hul seiljagte skoon maak, probeer om kontak te maak met matrose in die kroeë, ens.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

Afrikaans : Probeer om met soveel mense moontlik te praat. Na 'n ruk sal almal you ken en vir jou kan sê watter boot is opsoek na iemand.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



Afrikaans : Jy moet jou Gereelde Vliegpunte lugredery in 'n alliansie versigtig kies.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



Afrikaans : Alhoewel jy dink dat dit intuïtief is om by die lugredery wat jy die meeste vlieg aan te sluit, moet jy bewus wees dat die voorregte wat aangebied word dikwels anders is en dat gereelde vliegpunte ruimer onder 'n ander lugredery in dieselfde alliansie mag wees.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



Afrikaans : Lughawens soos Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways & Turkish Airlines het hul dienste op groot skaal uitgebrei na Afrika, en bied aansluitingsvlugte na baie groot Afrika stede teen meer mededingende tariewe as ander Europese lugrederye.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



Afrikaans : Die Turkse Lugredery vlieg na 39 bestemmings in 30 Afrika lande van 2014 af.

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



Afrikaans : As jy addisionele reistyd het, kyk om te sien hoe jou totale kwotasie na Afrika vergelyk met 'n om-die wêreld kwotasie.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



Afrikaans : Moenie vergeet om die ekstra koste van addisionele visas, lughawe belasting, grond vervoer, ens. vir al daardie plekke buite Afrika by te voeg nie.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



Afrikaans : As jy heeltemal rondom die wêreld in die Suidelike Hemisfeer wil vlieg, is die vlugte en bestemmings beperk as gevolg van die tekort aan trans-oseaniese roetes.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



Afrikaans : Geen lugdiens alliansie dek al drie oseaan kruisings in die Suidelike Halfrond (en SkyTeam dek geen kruisings).

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



Afrikaans : Nietemin dek Star Alliance alles behalwe die oos Suid Stille oseaan van Santiago de Chile tot Tahiti, wat 'n LATAM Oneworld vlug is.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



Afrikaans : Hierdie vlug is nie die enigste opsie as jy die Suidelike Stille Oseaan en die weskus van Suid-Amerika wil mis nie. (sien onder)

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



Afrikaans : In 1994, het die etniese Armeense Nagorno-Karabakh streek van Azerbaijan oorlog gevoer teen die Aseris.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



Afrikaans : Met Armeense ondersteuning is 'n nuwe republiek gestig. Nietemin erken geen gevestigde nasie, nie eens Armenië, hierdie land nie.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



Afrikaans : Diplomatiese argumente oor die streek gaan voort om verhoudinge tussen Armenië en Azerbaijan te bederf.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



Afrikaans : Die Kanaal Distrik (Nederlands: Grachtengordel) is die beroemde 17de-eeuse distrik wat die Binnestad van Amsterdam omring.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



Afrikaans : Die hele distrik is 'n aangewese UNESCO Wêreld-erfenis gebied vir die kulturele en historiese waarde, en die eiendomswaarde is van die hoogstes in die land.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



Afrikaans : Cinque Terre, wat Vyf Lande beteken, bestaan uit die vyf klein kusdorpies van Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza en Monterosso wat in die Italiaanse streek van Liguria geleë is.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



Afrikaans : Hulle verskyn op die UNESCO Wêrelderfenislys.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



Afrikaans : Oor die eeue het mense versigtig gebou aan terrasse op die ruwe, steil landskap reg tot op die afgronde wat oor die see uitkyk.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



Afrikaans : Deel van die bekoring is die gebrek aan visiele korporatiewe ontwikkeling. Paaie, treine en bote verbind die dorpies en motors kan nie hul bereik van buite af nie.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



Afrikaans : Die variëteite Fraans wat in Belgie en Switserland gepraat word verskil effens van die Fraans wat in Frankryk gepraat word, alhoewel hulle soortgelyk genoeg is om wedersyds verstaanbaar te wees.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



Afrikaans : In besonder, die numeriese sisteem in Frans-sprekende België en Switzerland het sommige effense eienaardighede wat anders is as die Frans wat in Frankryk gepraat word, en die uitspraak van sommige woorde is effens anders.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



Afrikaans : Nogtans sou alle Frans-sprekende Belge en Switsers standaard Frans op skool geleer het, so hulle sou jou verstaan selfs as jy die standaard Franse numeringstelsel gebruik het.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



Afrikaans : In vele dele van die wêreld is waai 'n vriendelike gebaar wat "hallo" beteken.

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



Afrikaans : Hoe dit okal se, in Maleisië, ten minste onder die Maleiers in landelike gebiede, beteken dit "kom kuier," soortgelyk aan die indeksvinger wat in sekere Westerse lande gebruik word, en behoort slegs vir daardie doel gebruik te word.

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

Afrikaans : Eweneens, kan 'n Britse reisiger in Spanje 'n totsiens groet, met die hand palm na die waaier (eerder as na die person wat gegroet word), sien as 'n teken om terug te kom.

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



Afrikaans : Hulptale is kunsmatige of geskepte tale met die doel om kommunikasie te fasiliteer tussen mense wat dit andersins moeilik sou vind om te komminukeer.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



Afrikaans : Hulle is apart van lingua francas, wat natuurlike of organiese tale is wat dominant geword het vir een of ander rede as 'n manier van kommunikasie tussen sprekers van ander tale.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



Afrikaans : In die hitte van die dag kan reisigers lugspieëlings verwag wat die illusie van water (of ander dinge) skep.

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



Afrikaans : Hierdies kan gevaarlik wees as 'n reisiger die lugspieëling navolg, en kosbare energie en oorblywende water mors.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



Afrikaans : Selfs die warmste woestyne kan bitter koud word in die nag. Hipotermie is 'n groot risiko sonder warm klere.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



Afrikaans : Veral in die somer moet jy oppas vir muskiete as jy besluit om deur die reënwoud te stap.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



Afrikaans : Selfs wanneer jy deur die subtropiese reënwoud ry, 'n paar sekondes met die deure oop terwyl jy inklim, is genoeg tyd vir muskiete om in jou voertuig saam met jou te kom.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



Afrikaans : [] Voëlgriep beter bekend as Avianse griep besmet beide voëls en soogdiere.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



Afrikaans : Minder as ´n duisend gevalle is al in mense gerapporteer, maar party van hulle was al noodlottig.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



Afrikaans : Meeste het mense behels wat met pluimvee werk, maar daar is ook ´n gevaar vir voëlkykers.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



Afrikaans : Tipies vir Noorweë is styl fjords en valleie wat skielik plek maak vir 'n hoë, min of meer egalige plato.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



Afrikaans : Daar word dikwels na hierdie plato verwys as 'n "vidde", 'n wye, oop boomlose ruimte, 'n oneindige uitspansel.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



Afrikaans : In Rogaland en Agder word hulle meestal ¨hei¨ genoem, wat verwys na ´n boomlose moerasland wat in heide bedek is.

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



Afrikaans : Die gletsers is nie stabiel nie, maar vloei by die berg af. Dit sal krake en klowe vorm wat deur sneeubruë verskuil mag wees.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



Afrikaans : Die mure en dakke van ysgrotte kan inmekaarval en skeure kan toegaan.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



Afrikaans : Aan die rante van gletsers breek groot blokke af, val hulle af en dalk spring en rol hulle verder van die rant af.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



Afrikaans : Die toeriste seisoen vir die heuwelstasies bereik normaalweg die hoogtepunt gedurende die Indiese somer.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



Afrikaans : Nietemin het hulle 'n verskillende tipe skoonheid en sjarme tydens die winter, met baie heuwelstasies wat gesonde hoeveelhede sneeu ontvang, en aktiwiteite soos ski en sneeuplankry aanbied.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



Afrikaans : Slegs 'n paar lugrederye bied nog verlies tariewe, wat die laas-minuut kostes van 'n begrafnis effens goedkoper maak.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



Afrikaans : Lugrederye bied hierdie insluitend Air Kanada, Delta Lugredery, Lufthansa vir vlugte wat uit die V.S. of Kanada kom, en WestJet.

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



Afrikaans : In alle gevalle moet jy jou bespreking per telefoon regstreeks met die lugredery maak.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages
Acehnese (Arabic script)
Acehnese (Latin script)
Afrikaans (South Africa)
Akan
Albanian (Albania)
Amharic (Ethiopia)
Arabic (Egypt)
Arabic (Morocco)
Arabic (Tunisia)
Armenian (Armenia)
Assamese
Asturian
Awadhi
Ayacucho Quechua
Azerbaijani (Azerbaijan)
Balinese
Bambara
Banjar (Arabic script)
Banjar (Latin script)
Bashkir
Basque (Spain)
Belarusian
Bemba
Bengali (Bangladesh)
Bengali (India)
Bhojpuri
Bosnian (Bosnia and Herzegovina)
Buginese
Bulgarian (Bulgaria)
Burmese (Myanmar)
Catalan (Spain)
Cebuano
Central Atlas Tamazight
Central Aymara
Central Kanuri (Arabic script)
Central Kanuri (Latin script)
Central Kurdish
Chhattisgarhi
Chinese, Cantonese (Traditional Hong Kong)
Chinese, Mandarin (Simplified, China)
Chinese, Mandarin (Traditional, Taiwan)
Chokwe
Crimean Tatar
Croatian (Croatia)
Czech (Czech Republic)
Danish (Denmark)
Dari
Dutch (Netherlands)
Dyula
Dzongkha
Eastern Panjabi
Eastern Yiddish
English (United States)
Esperanto
Estonian (Estonia)
Ewe
Faroese
Fijian
Filipino (Philippines)
Finnish (Finland)
Fon
French (France)
Friulian
Galician (Spain)
Ganda
Georgian (Georgia)
German (Germany)
Greek (Greece)
Guarani
Gujarati (India)
Haitian Creole
Hausa
Hebrew (Israel)
Hindi (India)
Hungarian (Hungary)
Icelandic (Iceland)
Igbo
Ilocano
Indonesian (Indonesia)
Irish
Italian (Italy)
Japanese (Japan)
Javanese (Indonesia)
Jingpho
Kabiyè
Kabuverdianu
Kabyle
Kamba
Kannada (India)
Kashmiri (Arabic script)
Kashmiri (Devanagari script)
Kazakh (Kazakhstan)
Khmer (Cambodia)
Kikongo
Kikuyu
Kimbundu
Kinyarwanda
Korean (South Korea)
Kyrgyz
Lao (Laos)
Latgalian
Latvian (Latvia)
Ligurian
Limburgish
Lingala
Lithuanian (Lithuania)
Lombard
Luba-Kasai
Luo
Luxembourgish
Macedonian (North Macedonia)
Magahi
Maithili
Malay (Malaysia)
Malayalam (India)
Maltese
Maori
Marathi (India)
Mesopotamian Arabic
Minangkabau (Arabic script)
Minangkabau (Latin script)
Mizo
Modern Standard Arabic
Modern Standard Arabic (Romanized)
Mongolian (Mongolia)
Mossi
Najdi Arabic
Nepali (Nepal)
Nigerian Fulfulde
North Levantine Arabic
Northern Kurdish
Northern Sotho
Norwegian Bokmål (Norway)
Norwegian Nynorsk
Nuer
Nyanja
Occitan
Odia
Pangasinan
Papiamento
Persian (Iran)
Plateau Malagasy
Polish (Poland)
Portuguese (Portugal)
Romanian (Romania)
Rundi
Russian (Russia)
Samoan
Sango
Sanskrit
Santali
Sardinian
Scottish Gaelic
Serbian (Serbia)
Shan
Shona
Sicilian
Silesian
Sindhi
Sinhala (Sri Lanka)
Slovak (Slovakia)
Slovenian (Slovenia)
Somali
South Azerbaijani
South Levantine Arabic
Southern Pashto
Southern Sotho
Southwestern Dinka
Spanish (Spain)
Standard Tibetan
Sundanese (Indonesia)
Swahili (Tanzania)
Swati
Swedish (Sweden)
Ta'izzi-Adeni Arabic
Tajik
Tamasheq (Latin script)
Tamasheq (Tifinagh script)
Tamil (India)
Tatar
Telugu (India)
Thai (Thailand)
Tigrinya
Tok Pisin
Tsonga
Tswana
Tumbuka
Turkish (Turkey)
Turkmen
Twi
Ukrainian (Ukraine)
Umbundu
Urdu (Pakistan)
Uyghur
Uzbek (Uzbekistan)
Venetian
Vietnamese (Vietnam)
Waray
Welsh
West Central Oromo
Wolof
Xhosa
Yoruba
Zulu (South Africa)

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.