40 days Acehnese (Arabic script) and Vietnamese conversation with Flores.

Hello!
This is KYUHWAN, your contact at All in one Language!


In this session, we will learn a conversation in Basa Acèh (Huri Arab) and Tiếng Việt languages using the 'Flores200' data provided by 'MetaAI.' This data consists of a total of 997 sentences, so if you read 25 sentences per day, you can see your language skills improve within 40 days.


Furthermore, this data has translations in the same content for 204 languages, so you can use the blog search function at the top to search for the desired language. However, please note that this data will be reflected in the blog starting from June 2023, and it takes six months for all the data to be incorporated. If the language you search for is not available, it means it hasn't been included yet, so please understand.

The language list is provided at the bottom of this post.


[Day1]

Acehnese (Arabic script) : يق أورو سنين، اوق علمون دري فکولتس کدوکترن يونيۏرسيتس ستانفورد ݢڤعموم اکن جتومى الت دياݢنوستيک بارو ڽڠ جوت ݢڤيليه اتو سيل منوروت جنيهجيه: چيڤ اوبيت ڽڠ جوت ݢچيتق ڽڠ جوت ݢڤݢت دڠون ڤرينتر ايڠ‌کجيت ستندر دڠون يوم موڠکين نا سابوه سين ا.س. لم تيڤ سابوه.

Vietnamese : Vào hôm thứ Hai, các nhà khoa học thuộc Trường Y Đại học Stanford đã công bố phát minh một dụng cụ chẩn đoán mới có thể phân loại tế bào: một con chíp nhỏ có thể sản xuất bằng máy in phun tiêu chuẩn với giá khoảng một xu Mỹ mỗi chiếc.



Acehnese (Arabic script) : ڤنليتي اوتام خن اترا ڽو موڠکين محسى ديتيکسي فون کى کنکر، ت.ب.س.، ايچ.اي.ۏي. ڠون مالاريا کى ڤاسيان دي نڠرو ڽڠ ݢاسين، ڽڠ توه تيڠکت کى اودڤ کى ڤڽاکيت لاݢى کنکر بوه دادا جوت ستڠوه دري نڠرو ڽڠ لوبيه کاي.

Vietnamese : Các nhà nghiên cứu chính nói rằng điều này có thể giúp phát hiện sớm bệnh ung thư, bệnh lao, HIV và bệnh sốt rét cho bệnh nhân ở các nước có thu nhập thấp, nơi mà tỷ lệ sống sót khi mắc phải những bệnh như ung thư vú có thể chỉ bằng một nửa tỷ lệ đó ở những nước giàu.



Acehnese (Arabic script) : جاس ۳۹سي ݢريڤين مڤوق لندسن ڤاچو ليڠک ڤوه ۹:۳۰ بڠوه دي سينن (۰۲۳۰ يوتيسي) ڠوت برتويه، سمڤو ݢتوڤ بندرا کى تربڠ کومرسيال.

Vietnamese : Chiếc JAS 39C Gripen đâm xuống đường băng vào khoảng 9:30 sáng giờ địa phương (0230 UTC) và nổ tung, khiến cho phi trường phải đóng cửa các chuyến bay thương mại.



Acehnese (Arabic script) : ڤيلوت ݢکالون ايدنتيتس سباݢو کڤالا سکوادرون ديلوکريت ڤاتاۏي.

Vietnamese : Viên phi công được xác định là Chỉ huy đội bay Dilokrit Pattavee.



Acehnese (Arabic script) : مديا دي سينن ݢڤتهى سابوه کندراءن ڤمادم اڤوي بندرا مݢولى واتى مجاوب.

Vietnamese : Truyền thông địa phương đưa tin một phương tiện chữa cháy sân bay đã tới khi trả lời.



Acehnese (Arabic script) : ۏيدل، ۲۸ تهون، کا مݢبوڠ ڠون بارسا لهى موسيم ڽڠ کا لوڤه، دري سيۏيلا.

Vietnamese : Ba mùa trước, Vidal đã rời Sevilla để gia nhập Barca ở độ tuổi 28.



Acehnese (Arabic script) : ڤفون ڤينه او ايبوکوتا کاتالن، ۏيدل کا ماءين ٤۹ ڤرتنديڠن کى کلوب ڽن.

Vietnamese : Từ khi chuyển đến thủ phủ của xứ Catalan, Vidal đã chơi 49 trận đấu cho câu lạc bộ.



Acehnese (Arabic script) : ڤروتيه کڤفون ليڠک ڤوه ١١:٠٠ واتى دي سينن (يوتيسي+١) دي وايتهال سبرڠ ڤينتو تاموڠ ڽڠ ݢکاواي ڤوليسي او داونيڠ ستريت، لم مليݢو رسمي ڤردان منترو.

Vietnamese : Cuộc biểu tình bắt đầu vào khoảng 11:00 giờ sáng giờ địa phương (UTC + 1) tại Bạch Sảnh, đối diện lối vào có cảnh sát bảo vệ của phố Downing, nơi cư ngụ chính thức của Thủ tướng.



Acehnese (Arabic script) : تڤت اوه لهوه ڤوه ١١:٠٠، اورڠ ڽڠ ڤروتيه ݢتوڤ لالو لينتس دي ݢربوڠ اوتارا دي وايتهال.

Vietnamese : Ngay sau 11 giờ những người biểu tình đã chặn xe trên đường phía bắc ở Whitehall.



Acehnese (Arabic script) : بق ڤوه ١١:۲۰، ڤوليسي ملاکى اوق ڽڠ ڤروتيه ݢيسا او تروتوار، ڽڠ خن بهوا اوقڽن ڤرلى ݢڤئيمبڠ حق کى ڤروتيه ڠون لالو لينتس ڽڠ متومڤوق.

Vietnamese : Vào lúc 11:20, cảnh sát đã yêu cầu người biểu tình lùi vào vỉa hè và nói rằng họ có quyền biểu tình nhưng không được gây ách tắc giao thông.



Acehnese (Arabic script) : ليڠک ڤوه ١١:٢٩، ڤروتيه ملڠکه او وايتهال، ملينتايه ترافلݢر سکواير، مليڠک ستراند، ملينتايه الدويچ ڠون ايق کيڠ‌سواي او هولبورن ڽڠ توه ڤرتاي کونسيرۏاتيف ݢڤݢوت فوروم موسيم سمي اوقڽن دي هوتيل ݢران‌د کوناوت روم‌ز.

Vietnamese : Khoảng 11 giờ 29 phút, nhóm biểu tình di chuyển đến Bạch Sảnh, đi qua Quảng trường Trafalgar, dọc theo đường Strand, qua đường Aldwych và theo đường Kingsway tiến ra đường Holborn, nơi Đảng Bảo Thủ đang tổ chức Diễn đàn Mùa xuân tại khách sạn Grand Connaught Rooms.



Acehnese (Arabic script) : ريکور اولى کى اولى نادل ملاون ‎ڤتنيس کانادا ناکوه ٧-۲.

Vietnamese : Thành tích đối đầu của Nadal trước đối thủ người Canada này là 7-2.



Acehnese (Arabic script) : ݢوبڽن بارو-بارو ڽو تالو ملاون راوونيچ دي بريسباين اوڤين

Vietnamese : Gần đây anh ấy đã thua Raonic ở giải Brisbane Mở rộng



Acehnese (Arabic script) : نادل مرومڤو ۸۸% ڤوين ݢليه لم ڤرتنديڠن ڽڠ منڠ ٧٦ ڤوين دي سرۏيس فون.

Vietnamese : Nadal bỏ túi 88% số điểm lên lưới trong trận đấu thắng 76 điểm trong lượt giao bóng đầu tiên.



Acehnese (Arabic script) : "اوه لهوه فرتنديڠن، کيڠ اوف کلاي خن، "لون سنڠ تهات جوت ‎ݢيسا او ببق فينل دري ايۏين‌ت ڤاليڠ ڤنتيڠ. لون دي سينو چوبا لون ڤمنڠ ڤرتنديڠن ڽو.¨

Vietnamese : Sau trận đấu, Ông vua sân đất nện nói rằng "Tôi rất vui khi được trở lại ở vòng đấu cuối của sự kiện đặc biệt quan trọng này. Tôi ở đây để cố gắng giành chiến thắng."



Acehnese (Arabic script) : "ڤاناما ڤايڤرس" ناکوه اصطلاح عموم کى ليڠک سيڤلويه جوتا دوکومن دري فيرما حکوم ڤاناما موساک فونسيک، ڽڠ بوچو او ڤيرس بق موسيم سمي ۲۰١٦.

Vietnamese : ¨Hồ sơ Panama¨ là thuật ngữ chung cho khoảng mười triệu tài liệu từ hãng luật Panama Mossack Fonseca, bị rò rỉ với báo chí vào mùa xuân 2016.



Acehnese (Arabic script) : دوکومن ڽن مڤتوچوق ڤوت بلايه بڠ‌ک ڽڠ بنتو کلاين ڽڠ کاي ݢڤسوم ميليارن دولر ککاياءن کى جيسى ڤاجق ڠون قانون لاءينجيه.

Vietnamese : Các hồ sơ cho thấy mười bốn ngân hàng đã giúp các khách hàng giàu có giấu hàng tỷ đô la Mỹ tài sản để trốn thuế và các quy định khác.



Acehnese (Arabic script) : سورت هاب ايڠݢريه دي ݢارديين مڤنڤن دويش بڠ‌ک مت ککڠ کيرا-کيرا سڤرلهى دري ١۲۰۰ ڤروسهاءن چڠکڠ ڽڠ ݢڤکک کى ݢڤاءوجود هاي ڽو.

Vietnamese : Nhật báo The Guardian của Vương quốc Anh cho rằng công ty cổ phần ngân hàng Đức Deutsche Bank kiểm soát khoảng một phần ba trong số 1200 công ty dầu khí được sử dụng để đạt được điều này.



Acehnese (Arabic script) : نا ڤروتيس دي بندوم دوڽا، لادوم تونتوتن ڤيدان، ڠون کڤالا-کڤالا ڤمرنته ايسلنديا ڠون ڤکسيتن بن دوا اورڠڽن ݢڤيوه.

Vietnamese : Biểu tình nổ ra trên toàn thế giới, một số vụ truy tố hình sự và các nhà lãnh đạo của chính phủ Iceland và Pakistan đều đã từ chức.



Acehnese (Arabic script) : لاهى دي هوڠ کوڠ، ما ݢسيکولا دي يونيۏرسيتس نيو يورک ڠون سيکولا حکوم هرفارد ڠون توم مت "کرتو ايجو" ڤندودوق تتڤ امريکا.

Vietnamese : Sinh trưởng ở Hồng Kông, Ma theo học Trường Đại học New York và Trường luật Harvard và từng được cấp "thẻ xanh" của Mỹ dành cho người thường trú.



Acehnese (Arabic script) : هسيه ݢڤمءوي ڤنيليه بهوا ما موڠکين ڤلوڠ دري نڠرو ڽن لم ماس کريسيس.

Vietnamese : Hsieh ám chỉ trong thời gian bầu cử rằng Ma có thể sẽ chạy trốn khỏi nước này trong thời gian khủng hoảng.



Acehnese (Arabic script) : هسيه بنته چيت بهوا ما فوتوجينيک لوبيه ݢاي نيبق سوبستانسي.

Vietnamese : Hsieh cũng lập luận rằng ông Ma lịch lãm là kiểu người chú trọng đến vẻ bề ngoài hơn là nội dung bên trong.



Acehnese (Arabic script) : لکڠ دري تودوهن ڽو، ما منڠ ڠون موده دي ڤلتفورم ڽڠ ݢڤأمنت هوبوڠن لوبيه رڤ ڠون دارتن چينا.

Vietnamese : Bất chấp các cáo buộc này, Ma vẫn dành chiến thắng đáng kể về chính sách ủng hộ quan hệ thắt chặt hơn với Trung Quốc Đại lục.



Acehnese (Arabic script) : اوق ڽڠ ماءين اورو ڽو ناکوه اليک‌س اۏيچکين دري وشيڠتون کڤيتال‌س.

Vietnamese : Cầu thủ xuất sắc nhất của ngày hôm nay là Alex Ovechkin của đội Washington Capitals.



Acehnese (Arabic script) : ݢوبڽن چيتق ۲ ݢول ڠون ۲ اسيس‌ت لم کمنڠن ٥-۳ واشيڠتون اتوه اتلنتا تراشيرس.

Vietnamese : Anh ấy có 2 bàn thắng và 2 bàn kiến tạo trong chiến thắng 5-3 trước Atlanta Thrashers của Washington.



[Day2]

Acehnese (Arabic script) : اسيس‌ت فون اوۏيچکين مالم ڽن ناکوه ݢول ڽڠ ڤتنتى کمنڠن لى روکي نيکلاس باکستروم;

Vietnamese : Đường chuyền yểm trợ đầu tiên của Ovechkin được ấn định chiến thắng bởi tân binh Nicklas Backstrom;



Acehnese (Arabic script) : ݢول کدواجيه مالم ثن ناکوه ڽڠ ک-٦۰ موسيم ڽو، جوت کى اوق فون ڽڠ ماءين ڽڠ چيتق ٦۰ ݢول اتاو لوبيه دالم سابوه موسيم مولافون ١۹۹٥-۹٦، واتى جرومير جاݢ‌ر ڠون ماريو ليميو ماسيڠ-ماسيڠ توک لم توڠݢق سجارهڽن.

Vietnamese : Bàn thắng thứ hai trong đêm là bàn thứ 60 của anh ấy trong mùa giải này và anh ta trở thành cầu thủ đầu tiên ghi 60 bàn thắng trở lên trong một mùa giải kể từ năm 1995-1996 khi Jaromir Jagr và Mario Lemieux lần lượt đạt kỷ lục đó.



Acehnese (Arabic script) : باتين دوق بق ڤريڠکت ١۹۰ لم جادوي ٤۰۰ اورڠ امريکا ڤاليڠ کاي ۲۰۰۸ ڠون ککاياءن ليڠک $۲.۳ ميليار.

Vietnamese : Batten được xếp hạng thứ 190 trong danh sách 400 người Mỹ giàu nhất thế giới năm 2008 với khối tài sản ước tính là 2,3 tỷ đô.



Acehnese (Arabic script) : ݢوبڽن لولوه دري کوليج اوف ارت‌س اند ساين‌سيس دري يونيۏرسيتي اوف ۏيرجينيا بق تهون ١۹٥۰ ڠون ناکوه دونور ڤنتيڠ باݢي اينستيتوسي ڽن.

Vietnamese : Ông tốt nghiệp trường Nghệ thuật và Khoa học, thuộc Đại học Virginia vào năm 1950 và là nhà tài trợ quan trọng cho ngôi trường này.



Acehnese (Arabic script) : ڤنجارا ابو غرايب عراق کا جتوت واتى تڠوه کروسوهن.

Vietnamese : Nhà tù Abu Ghraib của Iraq đã bị đốt cháy trong cuộc bạo loạn.



Acehnese (Arabic script) : ڤنجارا جوت کى جيتهى اوه لهوه ڤليچيهن تاهنن ݢتمى دي سينن اوه لهوه ک‎ڤيله ا.س. چوق اليه.

Vietnamese : Nhà tù này trở nên nổi tiếng kể từ vụ việc ngược đãi tù nhân bị phát hiện sau khi quân Hoa Kỳ tiếp quản.



Acehnese (Arabic script) : ڤيکى جونيور مڤوق دي ݢران‌د ڤري سيڠاڤورا ۲۰۰۸ تڤت اوه لهوه فرنندو الونسو ݢڤبوت ڤيت ستوڤ لوبيه اواي، ڤتبيت موتو ڽڠ امن.

Vietnamese : Piquet Jr. gặp tai nạn vào năm 2008 tại Singapore Grand Prix ngay sau khi Fernando Alonso tấp sớm vào điểm dừng kỹ thuật, mang ra một chiếc xe an toàn.



Acehnese (Arabic script) : واتى موتو-موتو دي کى الونسو تاموڠ کى ݢڤاسو باهن باکر لم سايفتي کار، ݢوبڽن ڤينه بوڠکوه کى ݢچوق کمنڠن.

Vietnamese : Khi những chiếc xe phía trước phải vào nạp nhiên liệu theo lệnh của xe bảo đảm an toàn, Alonso đã vượt lên để giành chiến thắng.



Acehnese (Arabic script) : ڤيکى جونيور ݢڤچت اوه لهوه ݢران‌د ڤري هونݢاريا ۲۰۰۹.

Vietnamese : Piquet Jr. bị sa thải sau cuộc đua Grand Prix Hungary năm 2009.



Acehnese (Arabic script) : ڤه بق ڤوه ۸:٤٦، سڠو ملندا کوتا، ڽڠ تندا واتى ڽڠ ڤه جوت کى فون تروق بق ساسرنجيه.

Vietnamese : Đúng 8 giờ 46 phút sáng, sự câm lặng bao trùm khắp thành phố, đánh dấu khoảnh khắc chiếc máy bay phản lực đầu tiên đâm trúng mục tiêu.



Acehnese (Arabic script) : دوا بوه برکس چهاي کا ݢ‎ڤاسڠ مأره او اڠکاس لم سيمالم.

Vietnamese : Hai chùm sáng được dựng lên để thắp sáng bầu trời về đêm.



Acehnese (Arabic script) : کونستروکسي تڠوه ملڠسوڠ کى ليموڠ ݢدوڠ ڤنچاکر لاڠيت بارو بق تمڤت ڽن، ڠون ڤوست ترنسڤورتاسي ڠون تامن ڤريڠتن بق تڠوهجيه.

Vietnamese : Công tác thi công đang được triển khai trên công trường cho năm cao ốc mới, ở giữa là một trung tâm vận tải và công viên tưởng niệm.



Acehnese (Arabic script) : ڤياسن ڤي.بي.ايس. نا لوبيه دري دوا لوسين ڤڠهرݢاءن ايمي، ڠون دوراسيجيه لوبيه سيڠکت هاڽ دري سيسامي ستريت ڠون مسيتر روجيرس نايبيرهود.

Vietnamese : Chương trình của đài PBS đã thu về hơn hai chục giải thưởng Emmy và thời gian phát sóng của nó chỉ đứng sau Sesame Street và Mister Rogers´ Neighborhood.



Acehnese (Arabic script) : تيڤ ايڤيسودى اچارا اکن ڤڤوست بق تيما لم بوکو تتنتى ڠون لهوه ڽن ݢڤݢوت تيما ڽن ملالوي حکاية-حکاية.

Vietnamese : Mỗi tập trong chương trình sẽ tập trung vào một chủ đề trong một cuốn sách cụ thể, sau đó sẽ khám phá chủ đề đó qua nhiều câu chuyện khác nhau.



Acehnese (Arabic script) : تيڤ ڤياسن اکن ݢبري چيت ريکومينداسي بوکو-بوکو ڽڠ هاروه ݢميتا لى انق-انق ميت واتى اوق ڽن جق او ڤوستاک اوق ڽن.

Vietnamese : Mỗi chương trình cũng sẽ đưa ra đề xuất về những cuốn sách mà trẻ em nên tìm đọc khi đến thư viện.



Acehnese (Arabic script) : جون ݢران‌ت، دري و.اين.اي.دي. بوفالو (ستاسيون روموه ريديڠ راينبو) ݢخن، ¨ريديڠ راينبو ݢڤرنو انق-انق ڤاکون ممباچ،... ݢالق ممباچ -- [ڤياسن] مݢدرا انق-انق اونتوق ݢچوق بوکو دان ݢباچ.¨

Vietnamese : John Grant, đến từ WNED Buffalo (ga cơ sở của Reading Rainbow) nói rằng "Reading Rainbow dạy những đưa trẻ tại sao nên đọc,...sự yêu thích đọc sách - [chương trình] khuyến khích trẻ nhặt một cuốn sách lên và đọc."



Acehnese (Arabic script) : ديقيني لى لادوم اورڠ، تماسوق جون ݢران‌ت، بهوا کريسيس ڤنداناءن ڠون ڤرݢيسيرن فيلوسوفي ڤروݢرم تيليۏيسي ڤنديديقن ايکوت ݢڤأخى سريال ڽن.

Vietnamese : Một số người, bao gồm cả John Grant, tin rằng cả tình trạng khủng hoảng tài trợ và sự thay đổi trong triết lý thiết kế chương trình truyền hình giáo dục đã góp phần dẫn đến sự chấm dứt của chương trình này.



Acehnese (Arabic script) : بادى، ڽڠ ترلتق سليڠک ٦٤٥ ميل (١۰٤۰ کم) بارت ڤولو تانجوڠ ۏيردي، موڠکين کى نق ݢادوه سيݢوهلوم ݢڤهاجوق ولايه دارت دومڤت ݢخن لى اورڠ کمالون چواچ.

Vietnamese : Theo thông tin dự báo thời tiết, cơn bão hiện ở cách đảo Cape Verde 645 dặm (1040 km) về phía tây, có thể sẽ tan trước khi gây ảnh hưởng đến bất cứ khu vực nào trong đất liền.



Acehnese (Arabic script) : فريد جينو نا اڠين ڠون کچ‎ڤتن ١۰٥ ميل ڤر جم (١٦٥کم/جم) ڠون مݢرق او اره بارت لاءوت.

Vietnamese : Fred hiện có sức gió 105 dặm/giờ (165 km/h) và đang di chuyển theo hướng tây bắc.



Acehnese (Arabic script) : فريد ناکوه سيکلون تروڤيس توݢ ڽڠ توم متوليه نيبق اورو ڽو اي سلاتن ڠون تيمو اتلنتيک مولافون نا چيترا ساتليت، ڠون بادى رايق کلهى ساݢاي ڽڠ متوليه اي تيمور ۳٥°بب.

Vietnamese : Fred là gió xoáy nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận cho tới nay ở phía nam và đông Atlantic kể từ hiện sự kiện ảnh vệ tinh và chỉ cơn bão lớn số ba được ghi nhận ở phía đông 35° Tây.



Acehnese (Arabic script) : بق تڠݢاي ۲٤ سيڤتيمبر ١٧٥۹، ارثور ݢينيس ݢتيکين سيوا ۹.۰۰۰ تهون کى ست. جايم‌س ݢايت بروويري اي دوبلين، ايرلنديا.

Vietnamese : Vào 24 tháng Chín năm 1759, Arthur Guinness ký hợp đồng thuê 9.000 năm cho St James´ Gate Brewery tại Dublin, Ireland.



Acehnese (Arabic script) : ۲٥۰ تهون الهوه ڽن، ݢينيس کا رايق جوت کى بيسنيس ݢلوبل ڽڠ حسى لوبيه نيبق ١۰ ميليون يورو (US$١٤,٧ ميليون) تيڤ بولن.

Vietnamese : 250 năm sau, Guinness đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với doanh thu hơn 10 tỷ Euro (tương đương với 14,7 tỷ USD) mỗi năm.



Acehnese (Arabic script) : جوني ريد، کو-درايۏير کى تيم ا١جيڤي سلنديا بارو، اورو ڽو ڤݢوت سجاره دڠون ݢمى کندراءن ڤاليڠ بݢه اي اتوه اءوکلان‌د هاربور بريج ڽڠ عموجيه ٤٨ تهون، سلنديا بارو، سچارا ليݢال.

Vietnamese : Jonny Reid, phụ lái trong đội đua A1GP của New Zealand, hôm nay đã làm nên lịch sử khi trở thành người chạy nhanh nhất, một cách hợp pháp, qua Cầu Cảng Auckland 48 năm tuổi ở New Zealand.



Acehnese (Arabic script) : ميستير ريد حسى ݢمى کندراءن ا١جيڤي سلنديا بارو، بلاک بيوتي دڠون بݢه لوبيه نيبق ١٦۰کم/جم توجوه ݢجمرڠ توتو.

Vietnamese : Ông Reid đã lái thành công chiếc A1GP New Zealand, Black Beauty, với vận tốc trên 160km/h qua cầu bảy lần.



Acehnese (Arabic script) : ڤوليسي سلنديا بارو ڤايه کى ݢڠوي سيڽاتا رادر بݢه اوقڽن کى ايڠيڠ کيبن بݢه ميستير ريد لوڤه سبب کيبن تريڤ بلاک بيوتي، ڠون سابوه-سابوهجيه واتى ڤوليسي محسى ݢݢونچي مسيتر ريد ناکوه واتى جيه تريڤ سمڤو ١٦۰کم/جم.

Vietnamese : Cảnh sát New Zealand gặp khó khi sử dụng súng bắn tốc độ để đo tốc độ của ông Reid đã đi và chiếc Black Beauty quá thấp, và thời điểm cảnh sát xoay sở để đo được tốc độ của ông Reid là khi ông ta giảm tốc xuống còn 160km/h.



[Day3]

Acehnese (Arabic script) : لم ۳ بولن ڽڠ کا لوڤه، لوبيه نيبق ۸۰ اورڠ لم ڤنجارا ݢلهوه نيبق فسيليتاس سينترال بوکيڠ هان ݢتونتوت سچارا رسمي.

Vietnamese : Trong vòng 3 tháng qua, đã có hơn 80 người bị bắt được thả ra khỏi trụ sở của Central Booking và không bị buộc tội chính thức.



Acehnese (Arabic script) : بق بولن اڤريل تهون ڽو، ڤرينته سمنتارا ݢڤتبيت لى حاکم ݢلين کى تمڤت کى ݢڤدوڠ ڤلهوه اوقڽن ڽڠ ݢتهون لوبيه ۲٤ جم اوه لهوه ايتريموڠ اوقڽن ڽڠ هان ايتريموڠ سيدڠ لى کوميساريس ڤڠاديلن.

Vietnamese : Tháng Tư năm nay, thẩm phán Glynn đã ban hành lệnh cấm tạm thời với cơ sở này để thi hành việc thả những người bị giữ hơn 24 giờ sau khi bị bắt mà không nhận được phiên điều trần nào từ ủy viên tòa án.



Acehnese (Arabic script) : کوميساريس ݢڤتتڤ جامينن، مڽو ݢبري، ڠون ݢڤرسمي تودوهن ڽڠ ݢڤتبيت لى ڤتوݢس ڽڠ دروڤ. تودوهن ڽن الهوه ڽن ݢڤتاموڠ لم سيستم کومڤوتر نڠرو باهݢين ديڤت ڤکارا ڽن ݢلاچق.

Vietnamese : Người được ủy quyền nộp tiền bảo lãnh, nếu được chấp thuận, và hợp thức hóa các khoản phí được cảnh sát thực hiện bắt giữ đệ trình lên. Các khoản phí này sau đó được nhập vào hệ thống máy tính của bang nơi vụ án được theo dõi.



Acehnese (Arabic script) : سيدڠ ݢڤتندا چيت تڠݢاي حق تسڠک کى ڤڠاديلن بݢه.

Vietnamese : Phiên tòa cũng đánh dấu ngày dành cho quyền được xử nhanh của nghi phạm.



Acehnese (Arabic script) : ڤيتر کوستيلو، بنداهارا اءوسترالي ڠون اورڠ ڽڠ ڤاليڠ موڠکين محسى ڤردان منترو جون هاوورد سباݢو شيح ڤرتاي ليبرال کا ݢبي کسڤکتن اي ليکوت ايندوستري نوکلير اي اءوسترالي.

Vietnamese : Peter Costello, Bộ trưởng Ngân khố Úc và là người có khả năng giành thắng lợi nhất trước Thủ tướng John Howard với tư cách là lãnh đạo đảng Tự Do, đã dành sự ủng hộ của mình cho ngành công nghiệp điện hạt nhân ở Úc.



Acehnese (Arabic script) : ميستر کوستيلو خن بهوا مڽو ڤمبڠکيت ليستريق تناݢ نوکلير جوت تڠوي سچارا ايکونومي، اءوسترالي سواه تاليت ݢڠويجيه.

Vietnamese : Ông Costello nói rằng khi việc phát điện bằng năng lượng nguyên tử trở nên khả thi về mặt kinh tế, Australia nên theo đuổi việc sử dụng năng lượng này.



Acehnese (Arabic script) : "مڽو جوت کى کومرسيال، تڽو سواه نا ڽن. هوتجيه، بق ڤرينسيڤجيه فوي تولڠ کى اينرݢي نوکلير" ݢخن لى کوستيلو.

Vietnamese : ¨Nếu nó được thương mại hóa, chúng ta nên sử dụng nó. Tức là, không có sự phản đối nào về nguyên tắc đối với năng lượng nguyên tử, ông Costello nói.¨



Acehnese (Arabic script) : منوروت انسا، "ڤوليسي يوو ݢوه ڠون لادوم سربو تيڠکت اتوه ڽڠ اوق ڽڠ يوو جوت کى وڤ ڤرڠ سوکسيسي ڽڠ رايق.

Vietnamese : Theo Ansa: ¨cảnh sát lo ngại một số vụ đụng độ cấp cao có thể châm ngòi cho một cuộc chiến giành quyền thừa kế.



Acehnese (Arabic script) : ڤوليسي خن لو ڤيکولو لوبيه ݢيت سببجيه ناکوه انق بواه ڤرۏينزانو اي ڤليرمو ڠون ڤڠلمنجيه ڽڠ لوبيه رايق ڤݢوتجيه ايتابيق لى سينمبوڠ بوس اوکى ڽڠ لوبيه توها واتى اوقڽن ڤليت کبيجقن ڤروۏينزانو کى ݢکميت سکورڠجيه سيرا ݢڤتيݢ جريڠن ليستريق اوقڽن.

Vietnamese : Cảnh sát cho biết, Lo Piccolo được trao quyền lực vì tên này từng là cánh tay phải đắc lực của Provenzano tại Palermo. Ngoài ra, kinh nghiệm dày dặn đã giúp Lo Piccolo chiếm được sự tín nhiệm từ thế hệ các bố già do những kẻ này cùng theo đuổi chính sách của Provenzano trong việc duy trì tốc độ chậm nhất có thể trong quá trình củng cố mạng lưới quyền lực.



Acehnese (Arabic script) : بوس-بوس ڽو کا ݢککڠ لى ڤروۏينزانو واتى جيه ݢى ڤأخى ڤرڠ ڽڠ ݢݢرق لى رينا ݢلاون نڠرو ڽڠ ݢچوق ڽاووڠ تنترا صليب مافيا ݢيۏاني فلکون ڠون ڤاولو بورسيلينو بق تهون ١۹۹۲."

Vietnamese : Những ông trùm này đã từng nằm dưới trướng của Provenzano khi gã đặt dấu chấm hết cho cuộc chiến do Riina dấy lên chống lại nhà nước. Cuộc chiến đó đã cướp đi sinh mạng của hai người hùng chống Mafia là Giovanni Falcone và Paolo Borsellino vào năm 1992¨.



Acehnese (Arabic script) : سي.اي.او. اڤيل ستيف جوب‌س ݢڤتبيت ڤککه ڽن دڠون ݢئيق او اتوه ڤڠݢوڠ ڠون ݢڤتبيت ايفون نيبق بهيب ايلوى ليجيه.

Vietnamese : Giám đốc điều hành của Apple Steve Jobs công bố thiết bị bằng cách bước ra sân khấu và lấy chiếc iPhone ra khỏi túi quần jean của ông ấy.



Acehnese (Arabic script) : نا مدوا ٢ جم چرامهجيه، ݢوبڽن ݢخن بهوا ¨اورو ڽو اڤيل کا ݢتومى لوم تليڤون، کامو نق ڤݢوت سجاره اورو ڽو.¨

Vietnamese : Trong bài diễn văn kéo dài 2 tiếng của mình, ông đã phát biểu "Ngày nay Apple đang phát minh lại điện thoại. Chúng tôi sẽ tạo nên lịch sử ngay hôm nay".



Acehnese (Arabic script) : براسيل ناکوه نڠرو کاتوليک روما ڤاليڠ رايق اي دوڽا، ڠون ݢريجا کاتوليک روما سچارا کونسيستن ݢڤلاون ليݢاليساسي مکاوين سام جنيه اي نڠرو ڽن.

Vietnamese : Brazil là nước Công giáo La Mã lớn nhất trên Trái Đất và Nhà thờ Công giáo La Mã luôn phản đối hợp pháp hóa kết hôn đồng giới tại nước này.



Acehnese (Arabic script) : کوڠريس ناسيونل براسيل کا مداوا ليݢاليساسي نا مو ١۰ تهون، ڠون مکاوين اورڠ بياس لاݢى ڽن جينو ڽڠ صح ساݢاي اي ريو ݢراندي دو سول.

Vietnamese : Quốc Hội của Brazil đã tranh luận về việc hợp pháp hóa trong 10 năm, và hôn nhân dân sự hiện tại chỉ hợp pháp tại Rio Grande do Sul.



Acehnese (Arabic script) : ر.او.او. اصلي ݢڤݢوت لى واليکوتا اواي ساو ڤاولو، مرتا سوڤليسي. قانون ڽڠ ݢڤجوق، اوه لهوه، ݢأوبه، جينو نا بق جارو روبيرتو جيفرسون.

Vietnamese : Dự luật ban đầu được soạn thảo bởi cựu Thị trưởng Sao Paolo, Marta Suplicy. Luật đề xuất, sau khi sửa đổi thì giờ đang nằm trong tay của Roberto Jefferson.



Acehnese (Arabic script) : اوق ڤڠونجوق راس مهارڤ جوت ݢڤساڤت ڤتيسي ١.۲ جوتا تيکين کى ݢڤلومه او کوڠريس ناسيونل بق بولن نوۏيمبر.

Vietnamese : Những người biểu tình hy vọng có thể thu thập được 1,2 triệu chữ ký để trình lên Quốc Hội vào tháng 11.



Acehnese (Arabic script) : اوه لهوه ڽن، ترڠ تهات بهوا لى کلوارݢ لاکى تولوڠ حکوم کى ݢلاون ڤڠݢوسورن، مڤکت ݢڤݢوت بق ۲۰ مارت اي ڤوست حکوم کومونيتس ايس‌ت باي کى اورڠ قربان ڤنيڤوان روموه.

Vietnamese : Sau khi sự việc trở nên rõ ràng là nhiều gia đình đang tìm sự trợ giúp về pháp lý để tranh đấu chống lại việc bị đuổi nhà, một buổi họp đã được tổ chức vào ngày 20 tháng Ba tại Trung tâm Luật Cộng đồng East Bay dành cho những nạn nhân của vụ lừa đảo về nhà ở này.



Acehnese (Arabic script) : واتى اوق ڽڠ سيوا اي ڤفون چليترا ڤو ڽڠ مداليبق اوقڽن، لادوم کلوارݢ ڽڠ تليبت بن ݢتهى بهوا کارولين ويلسونيبک او.ايچ.اي. کا ايچو ڤيڠ جامينن اوقڽن، ڠون کا اي ڤڤلوڠ ݢادوه ݢرتن او لوا کوتا.

Vietnamese : Khi những người thuê nhà kể lại chuyện xảy ra với họ, hầu hết các gia đình có liên quan chợt nhận ra Carolyn Wilson của Cơ quan Nhà ở Oakland (OHA) đã lấy cắp tiền đặt cọc của họ và trốn khỏi thị trấn.



Acehnese (Arabic script) : اوق يڠ سيوا لوکوود ݢردين‌س ݢڤاتيه بهوا موڠکين نا ٤۰ کلوارݢ اتاو لوبيه ڽڠ ݢنق تريموڠ ڤڠݢوسورن، سبب اوق ڽن ݢتوڤو بهوا ڤوليسي او.ايچ.اي. ݢى تيليقچيت هرتا بندا روموه عموم لاءينجيه اي اوکلان‌د ڽڠ موڠکين کا رهوه لم ڤق ڤنيڤوان روموه.

Vietnamese : Những người thuê nhà ở Lockwood Gardens tin rằng có khoảng 40 gia đình nữa hoặc nhiều hơn có thể sẽ bị đuổi, vì họ được biết cảnh sát OHA cũng đang điều tra những khu nhà công cộng khác ở Oakland có thể là nạn nhân trong vụ lừa đảo về nhà ở này.



Acehnese (Arabic script) : بان‌د ڽن ݢڤبطى ڤياسن بق ستاديوم ميموريال وار ماوي، ڽڠ ݢرنچڠ نق ݢحاضيري لى ۹.۰۰۰ اورڠ، ڠون لاکى موءه کى اورڠ ݢالق.

Vietnamese : Nhóm nhạc đã hủy buổi diễn tại Sân vận động Tưởng niệm Chiến Tranh của Maui vốn đã được dựng với sức chứa 9.000 người và xin lỗi người hâm mộ.



Acehnese (Arabic script) : ڤروسهاءن منجمين بان‌د، ايچ.کي. منجمين ايڠ‌ک.، هان بري داليه اواي واتى اوقڽن ݢڤبطى بق ۲۰ سيڤتيمبر، تتڤي ݢڤساله داليه لوݢيستيک بق اورو الوهجيه.

Vietnamese : HK Management Inc., công ty quản lý của ban nhạc, lúc đầu đã không đưa ra lý do nào khi hủy bỏ vào ngày 20 tháng Chín nhưng lại đổ lỗi cho các lý do về hậu cần sân bãi vào ngày hôm sau.



Acehnese (Arabic script) : ڤڠاچارا يوناني ڽڠ جيتهى، سکيس کيچاݢيوݢلو ڠون جورج نيکولاڤولوس کا ݢڤنجارا نيبق ڤنجارا کوريدالوس اي اثينا، سبب اوقڽن ساله اتوه ݢرتيفيکاسي ڠون کوروڤسي.

Vietnamese : Các luật sư nổi tiếng Hy Lạp là Sakis Kechagioglou và George Nikolakopoulos đã bị giam tại nhà tù Korydallus, Athens vì tội nhận hối lộ và tham nhũng.



Acehnese (Arabic script) : سمڤو، سکندل رايق لم کومونيتس حکوم يوناني کا ݢبا روت دوه بوت ايليݢل ڽڠ ݢڤوبوت لى حاکم، ادۏوکت، ڤڠاچارا ڠون کجقساءن لاويت تهون-تهون اي ليکوت.

Vietnamese : Kết quả, một vụ bê bối lớn trong cộng đồng tư pháp Hy Lạp đã được phanh phui nhờ sự phơi bày những hành động phi pháp của các quan tòa, luật sư, cố vấn pháp luật và đại diện luật pháp trong những năm trước đó.



Acehnese (Arabic script) : لادوم الوحد ڽڠ کا لوڤه، اوه لهوه هاب ڽڠ ݢڤتبيت لى ورتاون مکيس تريانتفيلوڤولوس لم تيۏي مشوهو ¨زوڠلا¨ نيبق الفا تيۏي، اڠݢوتا ڤرليمن ڠون ڤڠاچارا، ڤيتروس منتوۏالوس ترون نيبق کواس سبب اڠݢوتا کنتوجيه روه لم ݢرتيفيکاسي ڠون کوروڤسي ايليݢل.

Vietnamese : Cách đây vài tuần, sau khi thông tin được nhà báo Makis Triantafylopoulos loan truyền trong chương trình truyền hình nổi tiếng của anh là ¨Zoungla¨ trên đài Alpha TV, Nghị viên kiêm luật sư Petros Mantouvalos đã bị bãi nhiệm vì các nhân viên trong văn phòng ông có liên quan với hành vi tham nhũng và hối lộ.



Acehnese (Arabic script) : سلاءين ڽن، حاکم تيڠݢي ايۏنجيلوس کلوسيس جڤنجارا سببجيه ساله اتوه کوروڤسي ڠون ڤکتون ڽڠ هان ݢيت.

Vietnamese : Ngoài ra, thẩm phán hàng đầu Evangelos Kalousis đã phải ngồi tù sau khi bị kết tội tham nhũng và có hành vi suy đồi.



[Day4]

Acehnese (Arabic script) : روبيرت‌س ڠون تڠوه ݢتولق خن تنتڠ ڤاجن جيه ڤاتيه اوديڤ ݢمولاي، تمڽوڠ ڤنتيڠ واتى ݢڤتيمڠ اخلاق ابورسي، خن بهوا هان اخلاق تا خن سچارا سڤيسيفيک کموڠکينن ڤکارا.

Vietnamese : Roberts thẳng thắn từ chối nói về thời điểm anh ấy tin cuộc sống bắt đầu, một câu hỏi quan trọng khi xem xét tính đạo đức của việc phá thai, và cho rằng bình luận về những chi tiết của các trường hợp như thế là vô đạo đức.



Acehnese (Arabic script) : تتڤي، جيه ݢو ڤأولڠ هاب جيه سيݢوهلوم ڽن بهوا رو ۏس. وايد ناکوه "حکوم تانوه ڽڠ نا ڤو"، ڽڠ ݢڤتݢون ڤنتيڠجيه ڤنوتوه محکمه اݢوڠ ڽڠ کونسيستن.

Vietnamese : Tuy nhiên, ông ấy lập lại tuyên bố của mình trước đó rằng Roe v. Wade là ¨toàn bộ luật trong nước đã định¨, nhấn mạnh tầm quan trọng về tính nhất quán của quyết định của Tòa án Tối cao.



Acehnese (Arabic script) : جيه چيت ݢڤترڠ بهواسجيه ڤاتيه نيبق حق ‎ڤريۏاسي متوليه ڽڠ جوت کى ڤدومن ڤنوتوه رو.

Vietnamese : Ông cũng xác nhận việc bản thân tin vào quyền riêng tư mặc nhiên mà quyết định Roe lấy làm căn cứ.



Acehnese (Arabic script) : مروچيدوري کالوه اي اتوه ريڽون، نم ڤوين نيبق نوسا بق ڤوسيسي کدوا.

Vietnamese : Maroochydore đứng đầu bảng xếp hạng, cách biệt sáu điểm so với Noosa ở vị trí thứ nhì.



Acehnese (Arabic script) : بن دوا بله ڤيهق نق متومى نيبق سمي فينل کفون ديڤت نوسا منڠ ڠون ١١ ڤوين.

Vietnamese : Hai bên đối đầu nhau trong trận bán kết mà Noosa đã giành chiến thắng với cách biệt 11 điểm.



Acehnese (Arabic script) : مروچيدوري الهوه ڽن ݢڤتالو کابولچور اب ڤريليميناري فاينل.

Vietnamese : Maroochydore sau đó đã đánh bại Caboolture trong trận Chung kết Sơ bộ.



Acehnese (Arabic script) : هيسڤيرونيکوس ايليزابيثى ناکوه سڤيسيس نيبق فاميلي دروموسيرودي ڠون ناکوه سڤوڤو نيبق ۏيلوسيرڤتور.

Vietnamese : Hesperonychus elizabethae là một loài thuộc họ Dromaeosauridae và là anh em họ của Velociraptor.



Acehnese (Arabic script) : چيچيم ڽڠ ڤاجوه داره سوءوم دڠون بولى ڽو ݢيقين مجق تدوڠ دڠون دوا بله ݢاکي دڠون ݢوکى لاݢى ۏيلىسوسيرڤتور.

Vietnamese : Loài chim săn mồi máu nóng, nhiều lông này được cho là đi thẳng bằng hai chân với móng vuốt như loài Khủng long ăn thịt.



Acehnese (Arabic script) : ݢوکى کدوا جيه لوبيه رايق، ناکوه توک نن هيسڤيرونيکوس ڽڠ ممعنا "ݢوکى بارت."

Vietnamese : Móng vuốt thứ hai của nó lớn hơn, là nguyên nhân cho cái tên Hesperonychus có nghĩa là ¨móng vuốt phía tây¨.



Acehnese (Arabic script) : سلاءين ايه ڽڠ هنچو، کأداءن چواچ ايکستريم کا مهالڠ بوت ڤسلامت.

Vietnamese : Ngoài đá vụn, điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã và đang gây cản trở các nỗ lực cứu hộ.



Acehnese (Arabic script) : ڤيتمان ݢجوق ڤسن بهوا کأداءن هنجوت ݢيت سمڤو الوحد اوکى.

Vietnamese : Theo Pittman, tình hình có thể chưa được cải thiện cho đến tuần sau.



Acehnese (Arabic script) : جاي ڠون تباي لاڤن ايه، منوروت ڤيتمان، ناکوه ڽڠ ڤاليڠ بروق کى سيلير لم ١٥ تهون ڽڠ کا لوڤه.

Vietnamese : Số lượng và độ dày của lớp băng, theo Pittman, ở mức tồi tệ nhất trong 15 năm qua đối với tàu săn hải cẩu.



Acehnese (Arabic script) : هاب ترسيبر لم کومونيتس ريد لايک اورو ڽو واتى تڠوه ݢکوبو جيف وايس ڠون لهى دري سيکورڠ قربان بهوا سيدرو موريت لاءين ايدروڤ کرنا ڤنمبقن دي سيکولا بق ٢١ مارت.

Vietnamese : Hôm nay, giữa tang lễ của Jeff Weise và ba người khác trong số chín nạn nhân, cộng đồng Red Lake nhận được tin một học sinh nữa đã bị bắt vì có liên quan đến vụ xả súng ở trường học vào ngày 21 tháng 3.



Acehnese (Arabic script) : ڽڠ مت ووينڠ ݢخن باچوت سچارا رسمي سلاءين ݢڤتنتى ڤنڠکڤن اورو ڽو.

Vietnamese : Nhà chức trách không cung cấp nhiều thông tin chính thức ngoài việc xác nhận vụ bắt giữ ngày hôm nay.



Acehnese (Arabic script) : تڤي، سومبر ڽڠ ݢتوڤو ڤڽليديقن ڽن ݢخن کى ميناڤوليس ستار-تريبون بهوا اورڠ ڽن اداله لويس جورداين، انق اݢم عمو ١٦ تهون دري شيح سوکو ريد لايک فلويد جورداين.

Vietnamese : Tuy nhiên, một nguồn tin đã được kiểm tra đã tiết lộ với tờ Minneapolis Star-Tribune rằng đó là Louis Jourdain, con trai 16 tuổi của Người đứng đầu bộ lạc Red Lake, Floyd Jourdain.



Acehnese (Arabic script) : هان ݢتوڤو ساعة ڽو تودوهن ڤو ڽڠ اکن ݢبري اتاو ڤو ڽڠ ڤأره ڤيهق بروينڠ کى انق اݢم ڽن، تڤي ڤروسيس حکوم رماج کا دمولاي لم ڤڠاديلن فيديرل.

Vietnamese : Hiện vẫn chưa biết những cáo trạng nào sẽ được đặt ra hay điều gì đã giúp cơ quan thẩm quyền tìm ra cậu bé nhưng tòa thanh thiếu niên đã bắt đầu các thủ tục ở tòa án liên bang.



Acehnese (Arabic script) : لودين خن چيت اوق ڤجابت ݢڤڤوتوه کى ݢڤبطى ڤوترن کدوا کى مڤسلامت رعية افݢانيستن نيبق بياي ڠون ريسيکو کأمنن ڤنيليه لاءين.

Vietnamese : Lodin cũng cho biết các quan chức quyết định hủy bầu cử bổ sung để tiết kiệm chi phí cho người dân Afghanistan và tránh rủi ro an ninh của cuộc bầu cử này.



Acehnese (Arabic script) : اوق ديڤلومات خن بهوا اوقڽن کا متومى چوکوڤ امبيݢويتس لم کونستيتوسي افݢانيستن کى ‎ݢڤتنتى ڤوترن کدوا سباݢو هان ڤرلى.

Vietnamese : Các nhà ngoại giao cho biết họ đã tìm ra những điểm mơ hồ trong hiến pháp Afghanistan đủ để xác định việc dồn phiếu là không cần thiết.



Acehnese (Arabic script) : ڽو ملاون ڠون لاڤورن-لاڤورن سيݢوهلومجيه، ڽڠ ݢخن بهوا ڤبطى ڤوترن کدوا ملاون ڠون کونستيتوسي.

Vietnamese : Điều này trái ngược với những báo cáo trước đây cho rằng việc hủy bỏ vòng bầu cử chung kết là vi hiến.



Acehnese (Arabic script) : کاڤاي تربڠ ڽن کا جيڤو او ايرکوتس‌ک ڠون تڠوه ݢأوڤراسي لى کڤيله لم نڠرو.

Vietnamese : Chiếc phi cơ bay đến Irkutsk dưới sự điều khiển của quân nội địa.



Acehnese (Arabic script) : ڤڽليديقن ݢ‎ڤوبوت کى ݢڤڤريقسا.

Vietnamese : Một cuộc điều tra đã được tổ chức để tìm hiểu nguyên nhân tai nạn.



Acehnese (Arabic script) : ايل-٧٦ کا جوت کى کومڤونن اوتام ميليتر روسيا ڠون سوۏيت فون تهون ١۹٧۰-ان، ڠون کا کنوڠ سابوه چلاک ڽڠ برت اي روسيا بولن ڽڠ کا لوڤه.

Vietnamese : Il-76 là hành phần chính trong cả quân đội Nga và Xô Viết kể từ những năm 1970 và đã gặp một tai nạn nghiêm trọng tại Nga tháng trước.



Acehnese (Arabic script) : واتى تڠݢاي ٧ اوکتوبر سابوه مسين مرلى اوه واتى کنق ڤو، ڠون هان ڽڠ چيدرا. روسيا نا ݢى تهام ڤو ايل-٧٦ اوه لهوه چلاک ڽن.

Vietnamese : Vào ngày 7 tháng 10, một động cơ bị tách rời khi cất cánh, không có thương tích nào xảy ra. Sau tai nạn đó, Nga nhanh chóng cấm bay đối với những chiếc Il-76.



Acehnese (Arabic script) : ٨٠٠ ميل سيستم ڤيڤا تران‌س-السکا ݢتوڤ مسبب مريبى باريل ميڽوق منته ڽڠ رو اي سلاتن فايربڠ‌ک‌س، السکا

Vietnamese : ¨800 dặm của Hệ thống đường ống xuyên Alaska đã bị đóng sau sự cố tràn hàng ngàn thùng dầu thô ở phía nam Fairbanks Alaska.¨



Acehnese (Arabic script) : رلوه داي اوه لهوه ݢأوجو سيستم ڤرينته ڤلين اڤوي ڽڠ لازيم مسبب کاتوڤ ڤلهوه تهاه ڠون ميڽوق منته مليمڤه رڤ ستاسيون ڤومڤا فورت ݢريلي ۹.

Vietnamese : Sự cố mất điện sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống cứu hỏa khiến cho các van xả mở và dầu thô tràn ra gần trạm bơm số 9 ở Fort Greely.



[Day5]

Acehnese (Arabic script) : تهه کاتوڤ ڽن جوت کى ڤلهوه تکنن کى سيستم ڠون اولي ݢأيلى بق بنتلن او تڠکي ڽڠ جوت تمڤوڠ ٥٥.۰۰۰ باريل (۲,۳ جوتا ݢالون).

Vietnamese : Việc mở các van cho phép giải hệ thống tỏa áp lực và dầu chảy trên một bệ đến một cái bể có khả năng chứa 55.000 thùng (2,3 triệu galông).



Acehnese (Arabic script) : سمڤو رابو سڤوت، ۏنتيلاسي تڠکي منتوڠ تيريه ڽڠ موڠکين سبب جبدوه سوءوم لم تڠکي.

Vietnamese : Tính đến chiều thứ Tư, ống thông khí của bể vẫn bị rò rỉ, có thể do sự giãn nở theo nhiệt độ bên trong bể.



Acehnese (Arabic script) : اريا تهون سکوندر لاءين اي باروه تڠکي ڽڠ جوت تمڤوڠ ١۰٤.٥۰۰ باريل ݢوهلوم مأسو ڤنوه.

Vietnamese : Một khu vực chứa thứ hai bên dưới các thùng chứa có thể trữ 104.500 thùng chưa được sử dụng hết công suất.



Acehnese (Arabic script) : هاب ڽنـ ڽڠ ݢڤݢوت لڠسوڠ بق تيۏي، ناکوه فون تهات سومبر-سومبر سنيور ايران ݢأکو بهوا سڠسي ڽن مکنوڠ.

Vietnamese : Các bình luận, trực tiếp trên truyền hình, là lần đầu tiên các nguồn tin cao cấp từ Iran thừa nhận rằng các lệnh trừng phạt đang có tác động.



Acehnese (Arabic script) : ڽن تماسوق ڤمباتسن کى ڤيڠ ڠون لارڠن لى اوني ايروڤا لم ايک‌سڤور ميڽوق منته، ڽڠ توه ايکونومي ايران تريموڠ ۸۰% نيبق ڤندڤتن اسيڠجيه.

Vietnamese : Chúng bao gồm các hạn chế tài chính và lệnh cấm của Liên minh Châu Âu về xuất khẩu dầu thô, ngành đem lại 80% thu nhập từ nước ngoài cho Iran.



Acehnese (Arabic script) : لم لاڤورن تيڤ بولن ڽڠ ڤاليڠ بارو، اوڤيک خن ايک‌سڤور ميڽوق منته کا رهوت او ليۏيل ڤاليڠ اوبيت لم لاويت دوا ديکدى اي ۲,۸ جوتا باريل ڤر اورو.

Vietnamese : Trong báo cáo hằng tháng mới nhất, OPEC nói sản lượng dầu thô xuất khẩu đã giảm đến mức thấp nhất trong hai thập niên qua khi chỉ đạt 2,8 triệu thùng mỗi ngày.



Acehnese (Arabic script) : ڤميمڤين نڠرو ڽڠ ڤاليڠ ماڽڠ، ايات الله على خميني، کا ݢبريتهى هاي مسڠکوت بق ميڽوق سباݢو ¨کنوروڠ¨ ڽڠ مأساي نيبق سيݢوهلوم ريۏولوسي اسلام ايران بق تهون ١۹٧۹ ڠون ڽڠ اتوه نڠرو سواه ݢڤلهوه درو.

Vietnamese : Lãnh đạo tối cao của quốc gia này, Ayatollah Ali Khamenei, miêu tả sự phụ thuộc vào dầu hỏa là ¨cái bẫy¨ có từ trước khi cách mạng Hồi giáo của Iran diễn ra vào năm 1979 và quốc gia này cần phải tự giải phóng mình khỏi cái bẫy đó.



Acehnese (Arabic script) : واتى کڤسول سمڤو تامونڠ او بومو ڠون تاموڠ او اتموسفير، ليڠعک ڤوه ٥ ليموڠ بڠوه (واتى تيمو)، ثن ݢهارڤ جوت کى ڤياسن چهاي کى اورڠ-اورڠ اي کاليفورنيا اوتارا، اوريݢون، نيۏادا، نڠون اوتاه.

Vietnamese : Khi chiếc hộp về đến Trái Đất và đi vào bầu khí quyển, khoảng 5 giờ sáng (giờ miền đông), theo dự báo nó sẽ tạo ra một cảnh tượng khá đẹp mắt mà người dân các vùng Bắc California, Oregon, Nevada, và Utah có thể thưởng thức.



Acehnese (Arabic script) : کڤسول تڠيڠ لاݢى بينتڠ رهوت ڽڠ ليوات لاڠيت.

Vietnamese : Khoang tàu vũ trụ sẽ trông rất giống một ngôi sao băng bay qua bầu trời.



Acehnese (Arabic script) : کڤسول کنق ايڤلوڠ دڠون کچڤتن ليڠک ١۲,۸ کم اتاو ۸ ميل ڤر دتيق، چوکوڤ بݢه کى لوڤه نيبق سان فرانسيسکو او لوس انجيليس لم سيمينيت.

Vietnamese : Tàu vũ trụ sẽ di chuyển với vận tốc khoảng 12,8 km tức 8 dặm mỗi giây, đủ nhanh để đi từ San Francisco đến Los Angeles trong một phút.



Acehnese (Arabic script) : ستاردوس‌ت نق ڤݢوت ريکور بارو سڤاڽڠ ماس سباݢو کاڤاي تربڠ رواڠ اڠکاس ڤاليڠ بݢه ڽڠ ݢيسا او بومو، ݢڤتالو ريکور سيݢوهلوم ڽن ڽڠ ݢڤݢوت بق ماي ١۹٦۹ لم واتى توک مودول ڤرينته اڤولو ايک‌س.

Vietnamese : Stardust sẽ lập kỷ lục chưa từng có để trở thành tàu vũ trụ quay về Trái đất nhanh nhất, phá vỡ kỷ lục trước đó được thiết lập vào tháng Năm năm 1969 với sự trở lại của tàu chỉ huy Apollo X.



Acehnese (Arabic script) : "ڽو اکن مڤينه دي ڤنتى بارت کاليفورنيا اوتارا ڠون اکن ݢڤترڠ لاڠيت دري کاليفورنيا ڠون اوريݢون تڠوه ڠون لنجوڠون نيۏادا ڠون ايداهو ڠون او اوتاه،" ݢخن لى توم دوک‌سبوري، منجر ڤروييک ستاردوس‌ت.

Vietnamese : "Nó sẽ di chuyển trên bờ tây của phía bắc California và sẽ chiếu sáng bầu trời từ California tới miền trung Oregon và tiếp tục đi qua Nevada và Idaho và tiến vào Utah," Tom Duxbury, quản lý dự án của Stardust nói.



Acehnese (Arabic script) : کڤوتوسن توان رود کى ݢبوه تيکين لم ڤرجنجين ايکليم کيوتو روه سلاءين امريکا سريکت، ڽڠ جينو اکن جوت کى سابوه-سابوهجيه نڠرو ماجو ڽڠ هان ݢڤرتيفيکاسي ڤرجنجين ڽن.

Vietnamese : Quyết định ký hiệp ước khí hậu Kyoto của ông Rudd đã cô lập Mỹ, giờ đây họ sẽ trở thành nước phát triển duy nhất không phê chuẩn hiệp định.



Acehnese (Arabic script) : بکايه ڤمرنته کونسيرۏاتيف اءوستراليا تولق کى ݢڤرتيفيکاسي کيوتو، دڠون خن هاي ڽن اکن ݢڤرلوه ايکونومي دڠون مݢنتوڠجيه ڽڠ برت بق ايک‌سڤور باتى بارا، ادقڤيه نڠرو-نڠرو لاݢى اينديا ڠون چينا هان مأيکت دڠون ترݢيت ايميسي.

Vietnamese : Chính phủ bảo thủ trước đây của Úc đã từ chối phê chuẩn Nghị định thư Kyoto, cho rằng nghị định thư này sẽ gây thiệt hại cho nền kinh tế vốn phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu than, trong khi các nước như Ấn Độ và Trung Quốc thì không bị ràng buộc bởi các mục tiêu giảm phát thải.



Acehnese (Arabic script) : ڽو ناکوه اکويسيسي ڤاليڠ رايق لم سجاره ايباي.

Vietnamese : Đó là vụ sát nhập lớn nhất trong lịch sử của eBay.



Acehnese (Arabic script) : ڤروسهاءن مهارڤ کى ݢڤلى سومبر کأونتوڠنجيه ڠون بى مشوهو دي اريا ديڤت سکايڤ مت ڤوسيسي ڽڠ کوڠ، لاݢى چينا، ايروڤا تيمو، ڠون براسيل.

Vietnamese : Công ty hy vọng sẽ đa dạng hóa các nguồn lợi nhuận và trở nên phổ biến tại các khu vực mà Skype giữ vị trí vững chắc, chẳng hạn như Trung Quốc, Đông Âu và Brazil.



Acehnese (Arabic script) : اورڠ معلمى کا ݢدوݢ اينسيلادوس سباݢو ݢيولوݢيس اکتيف ڠون اساي ڽڠ موڠکين نيبق اينچين ايه اي ستورنوس.

Vietnamese : Các nhà khoa học nghi ngờ Enceladus có hoạt động địa chất và có thể là nguồn gốc của vành đai băng giá hình chữ E của Sao Thổ.



Acehnese (Arabic script) : اينسيلادوس ناکوه اوبجيق ڽڠ ڤاليڠ ريفليکتيف بق تاتا سوريا، ڽڠ هو سيليڠک ۹۰ ڤرسين چهاي ماتاءورو ڽڠ کنوڠجيه.

Vietnamese : Enceladus là vật thể phản chiếu ánh sáng tốt nhất trong thái dương hệ, phản chiếu khoảng 90% ánh sáng mặt trời chiếu vào nó.



Acehnese (Arabic script) : ڤنربيت ڤرماءينن کونامي خن اورو ڽو اي سابوه سورت هاب جوڤڠ بهوا ڽن هن ݢڤتبيت مناءين دايس اين فالوجه.

Vietnamese : Nhà phát hành game Konami hôm nay đã tuyên bố trên một tờ báo Nhật Bản rằng họ sẽ không phát hành game Sáu Ngày Ở Fallujah.



Acehnese (Arabic script) : مناءين ڽو منوروت بق ڤرڠ فالوجه کدوا، ڤرڠ جواه انتارا کڤيله امريکا ڠون عراق.

Vietnamese : Trò chơi dựa trên Trận Chiến Thứ Hai ở Fallujah, một trận chiến tàn khốc giữa quân đội Mỹ và Iraq.



Acehnese (Arabic script) : اکما تومى چيت بهوا بهڤيه ۏيديو ڽن ݢڤلومه بق اينترنيت، بيݢ برودير هان ملڠݢيه قانون سينسور کونتين اونلاين سبب ميديا هان ݢکبه اي سيتوس ويب بيݢ برودير.

Vietnamese : ACMA cũng kết luận rằng mặc dù đoạn video được chiếu trực tiếp trên Internet, nhưng Big Brother đã không vi phạm luật kiểm duyệt nội dung trên mạng do nội dung này không lưu trữ trên trang web của Big Brother.



Acehnese (Arabic script) : قانون لاينن ڤڽيارن ݢأتو ريݢولاسي کونتين اينترنيت، تتڤي ماڠت ݢسڠک سباݢو کونتين اينترنيت، کونتين ڽن سواه سچارا فيسيک نا بق سرۏير.

Vietnamese : Dịch vụ truyền thông Hành động cung cấp quy định về nội dung Internet, tuy nhiên để được xem là nội dung Internet, nó phải nằm trên một máy chủ.



Acehnese (Arabic script) : کدوتاءن رايق امريکا سريکت ڽڠ متمڤت اي نايروبي، کيڽا کا ݢڤتبيت ڤريڠتن بهوا ¨ايکستريميس نيبق سوماليا¨ ݢرنچڠ کى ݢ‎ڤلهوه ݢسربو بوم ڤماتى درو اي کيڽا ڠون ايثوڤيا.

Vietnamese : Đại sứ quán Mỹ tại Nairobi, Kenya đã phát đi cảnh báo rằng ¨những kẻ cực đoan từ Somali¨ đang lên kế hoạch thực hiện các cuộc tấn công liều chết bằng bom tại Kenya và Ethiopia.



Acehnese (Arabic script) : ا.س. خن کا تريموڠ اينفورماسي نيبق مأساي ڽڠ ݢسوم ڽڠ سچارا متنتى ݢبريتهى ڠون ڤمبوم ڤماتى درو کى ݢڤبرتوه "لاندمارک جيتهى" دي ايثوڤيا ڠون کيڽا.

Vietnamese : Mỹ nói đã nhận được thông tin từ một nguồn không được tiết lộ trong đó đề cập cụ thể việc sử dụng những kẻ đánh bom tự sát để thổi bay "các địa danh nổi tiếng" tại Ethiopia và Kenya.



Acehnese (Arabic script) : تريڤ تهات سيݢوهلوم دي دايلي شو ڠون دي کولبيرت ريڤورت، هيک ڠون جونسون مبايڠ سابوه ڤوبليکاسي ڽڠ ݢڤڤارودي هاب—ڠون ڤلاڤورن هاب—واتى اوقڽن منتوڠ مهاسيسوا اي يو.وي. بق تهون ١۹۸۸.

Vietnamese : Rất lâu trước The Daily Show và The Colbert Report, từ khi còn là sinh viên tại UW vào năm 1988, Heck và Johnson đã nghĩ đến việc xuất bản tác phẩm nhại lại các tin tức và việc đưa tin tức.



[Day6]

Acehnese (Arabic script) : مولافون، دي اونيون کا جوت کى کرجون ڤارودي هاب ڽڠ حقيقي، دوڠن ايديسي چيتق، سيتوس ويب ڽڠ لاݢک ٥.۰۰۰.۰۰۰ ڤڠونجوڠ چودهبق بولن اوکتوبر، اعلان درو، جريڠن هاب ۲٤ جم، ڤودکاس‌ت، ڠون بارو-بارو ڽو ݢڤتبيت اتلس دوڽا ڽڠ ݢخن اءور دوم‌ب وورل‌د.

Vietnamese : Sau khởi đầu, The Onion trở thành đế chế tin tức trào phúng thực sự với một phiên bản in, một trang mạng có 5.000.000 độc giả vào tháng mười, quảng cáo cá nhân, và một mạng lưới tin tức 24 giờ, podcast và tập bản đồ thế giới mới ra mắt có tên Our Dumb World.



Acehnese (Arabic script) : ال ݢور ڠون جندرال تومي فرڠ‌ک‌س دڠون ݢمايم ݢرتوه هاب فون ݢالق اوقڽن (ݢورس ناکوه واتى دي اونيون ݢڤلاڤور بهوا جيه ڠون تيڤر مجيمق ڤاليڠ ݢيت لم اوديڤ اوق ڽن اوه لهوه جيه تالو اي ايليکتورل کوليج تهون ۲۰۰۰).

Vietnamese : Al Gore và tướng Tommy Franks đột nhiên đọc một mạch các tiêu đề yêu thích (tiêu đề của Gore là khi The Onion đưa tin ông và Tipper đang có đời sống tình dục tuyệt vời nhất của cuộc đời sau khi thua cuộc trong cuộc bầu cử của Cử tri Đoàn 2000).



Acehnese (Arabic script) : لى نيبق ڤنوليه اوقڽن کا بري ترکه رايق بق ڤياسن ڤارودي هاب جون ستوارت ڠون ستيفن کولبيرت.

Vietnamese : Nhiều nhà văn vẫn có tầm ảnh hưởng lớn trong chương trình phóng tác tin tức của Jon Stewart và Stephen Colbert.



Acehnese (Arabic script) : اچارا ارتيستيک ڽو ناکوه چيت باهݢين نيبق کمڤاڽى لى بالى کوتا بوکاريس‌ت ڽڠ مأوسها ݢڤتبيت لوم چيترا ايبوکوتا رومانيا سباݢو کوتا ميتروڤوليتن ڽڠ کرياتيف ڠون ڤنوه ورنا.

Vietnamese : Sự kiện nghệ thuật này cũng là một phần trong chương trình vận động của Tòa thị chính Bucharest nhằm khôi phục hình ảnh của thành phố thủ đô Romania như là một đô thị sáng tạo và nhiều màu sắc.



Acehnese (Arabic script) : کوتا ڽو کى نق جوت کى ڽڠ فون اي أو روڤا تڠݢارا ڽڠ جوت کى ڤو روموه کاوڤارايد، اچارا سني ڤوبليک ڤاليڠ رايق اي دوڽا، انتارا بولن جوني ڠون اݢوستوس تهون ڽو.

Vietnamese : Thành phố sẽ là thành phố đầu tiên ở đông nam Châu Âu tổ chức CowParade, sự kiện nghệ thuật cộng đồng lớn nhất thế giới vào giữa tháng Sáu và tháng Tám năm nay.



Acehnese (Arabic script) : معلومت اورو ڽو ݢڤڤاڽڠ کوميتمن ڤمرنته ڽڠ ݢڤݢوت بق بولن مارت تهون ڽو ݢبي ڤيڠ کى تامه ݢربوڠ.

Vietnamese : Tuyên bố hôm nay cũng mở rộng cam kết mà chính phủ đã đưa ra vào tháng Ba năm nay về việc tài trợ cho các toa dư thừa.



Acehnese (Arabic script) : تامه ۳۰۰ جوت کى مندوم ١.۳۰۰ ݢربوڠ ڽڠ کا ݢڤرلى کى ڤکورڠ ارت.

Vietnamese : 300 toa xe được bổ sung nâng tổng số lên 1300 toa xe được trang bị để giảm quá tải.



Acehnese (Arabic script) : کريستوڤر ݢارسيا، جورو بيچارا ديڤرتيمن کڤوليسين لوس انجيليس، خن تسڠک ڤلاکو انق اݢم تڠوه ݢڤريقسا سبب تاموڠ هان ايدين نيبق ۏنداليسمى.

Vietnamese : Christopher Garcia, phát ngôn viên Sở Cảnh Sát Los Angeles cho biết người đàn ông bị tình nghi phạm tội đang bị điều tra về tội xâm phạm hơn là phá hoại.



Acehnese (Arabic script) : تندا ڽن هان ݢرلوه سچارا فيسيک؛ موديفيکاسي ݢڤبوت دڠون ݢڠوي تيک ايتم ݢڤڠوي تندا دامى ڠون اتى کى ݢڤأوبه ابجد ¨او¨ جوت کى ابجد اوبيت ¨اي¨.

Vietnamese : Dấu hiệu này không bị hư hỏng bề ngoài; điều chỉnh được thực hiện sử dụng vải dầu đen được trang trí với các biểu tượng hòa bình và trái tim để biến chữ ¨O¨ thành chữ ¨e¨ viết thường.



Acehnese (Arabic script) : ڤاسڠ ميره ݢڤسبب لى کونسينتراسي کارينيا بريۏيس ڽڠ لوبيه رايق نيبق بياساجيه، اورݢانيسم لاءوت مسيل سابوه توق ڽڠ مدلي سچارا عالمي.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra thủy triều đỏ là nồng độ cao hơn bình thường của tảo Karenia brevis, một sinh vật biển đơn bào xuất hiện tự nhiên.



Acehnese (Arabic script) : فکتور عالم جوت مکوه-کوه کو کأداءن ڽڠ ايديال، ڽڠ ݢڤموڠکين الݢا ڽو جيئيق جوملهجيه سچارا دراماتيس.

Vietnamese : Các yếu tố tự nhiên giao hòa tạo nên điều kiện lý tưởng để số lượng loài tảo này tăng lên đáng kể.



Acehnese (Arabic script) : الݢا ڽو ݢڤحسى راچون سارف ڽڠ جوت ݢڤلومڤوه سارف بق ماءنسي سرتا اوڠکوت.

Vietnamese : Loài tảo này sản sinh ra độc tố thần kinh có thể vô hiệu hóa chức năng thần kinh ở cả con người và cá.



Acehnese (Arabic script) : اوڠکوت کايم ماتى سبب کونسينتراسي راچون ڽڠ لى بق اي ديلى.

Vietnamese : Cá thường chết vì nồng độ độc tố cao trong nước.



Acehnese (Arabic script) : ماءنسي جوت جڤڠاروه دڠون ڤلهوه نافه ڽڠ کنوڠ اي ڽڠ جبا او اودارا لى اڠين ڠون ݢلومبڠ.

Vietnamese : Con người có thể bị ảnh hưởng khi hít phải hơi nước bị nhiễm độc do gió và sóng đưa vào trong không khí.



Acehnese (Arabic script) : بق ڤونچا جيه، سيکلون تروڤيس ݢونو، ݢبوه نن خوت دڠون سابوه کرتايه اون ڤالم لم باس مالاديوا، تروق بݢه اڠين ۲٤۰ کيلوميتى ڤر جم (١٤۹ ميل ڤر جم).

Vietnamese : Lúc đỉnh điểm, Bão Gonu, đặt tên theo túi lá cọ trong ngôn ngữ Maldives, đạt sức gió lên tới 240 kilomet trên giờ (149 dặm trên giờ).



Acehnese (Arabic script) : بق اواي اورو ڽو، بݢه اڠين ليڠک ۸۳ کم/جم، ڠون ݢکيرا توم کى نق سابى ملموه.

Vietnamese : Tới sáng nay, tốc độ gió khoảng 83 km/h và dự kiến sẽ tiếp tục suy yếu.



Acehnese (Arabic script) : بق اورو رابو، اسوسياسي بولا بسکيت ناسيونل امريکا سريکت (اين.بي.اي.) ݢڤتڠݢوه موسيم بولا بسکيت ڤروفيشونلجيه سبب تاکوت ݢوه کى کوۏيد-١۹.

Vietnamese : Vào thứ Tư tuần này, Hiệp hội Bóng rổ Quốc Gia Hoa Kỳ(NBA) đã tạm hoãn mùa giải bóng rổ chuyên nghiệp do lo ngại về COVID-19.



Acehnese (Arabic script) : کڤوتوسن اين.بي.اي. ڽن ݢڤستوت اوق ڽڠ ماءين يوتاه جاز ڽڠ ڤوسيتيف مجڠکيت ۏيروس کوۏيد-١۹.

Vietnamese : Quyết định của NBA được đưa ra sau khi một cầu thủ của Utah Jazz được xét nghiệm dương tính vi-rút COVID-19.



Acehnese (Arabic script) : منوروت فوسيل ڽو، ڽڠ ممعنا برتوه تريڤ لوبيه اواي نيبق ڽڠ ݢکيرا لى دلى موليکولير.

Vietnamese : Dựa trên hóa thạch này, sự phân hóa có thể đã diễn ra sớm hơn nhiều so với dự đoán thông qua bằng chứng phân tử.



Acehnese (Arabic script) : "ڽڠ ممعنا مندوم سواه ݢڤولڠ،" جخن لى ڤنليتي اي ريف‌ت ۏالي ريسيرچ سرۏيس اي ايثوڤيا ڠون راکن اورڠ تموليه ستودي، بيرهان اسفاو.

Vietnamese : ¨Điều này có nghĩa là mọi thứ phải được đưa trở lại,¨ nhà nghiên cứu thuộc Rift Valley Research Service tại Ethiopia và một đồng tác giả của nghiên cứu Berhane Asfaw cho biết.



Acehnese (Arabic script) : سمڤو جينو، ايول کمداي ݢڤݢرق ڠون ݢڤماجو ڤاساي اي.ايم. دڠون بݢهجيه کدرو، سبب ݢڠوي جيه ڽڠ لواه اي امريکا سريکت.

Vietnamese : Đến nay, AOL đã có thể vận hành và phát triển thị trường IM theo tốc độ của riêng mình nhờ được sử dụng rộng rãi ở Hoa Kỳ.



Acehnese (Arabic script) : دڠون ڤڠتورن ڽو، کببسن ڽو موڠکين مأخى.

Vietnamese : Với bối cảnh hiện tại, sự tự do như thế này có thể sẽ kết thúc.



Acehnese (Arabic script) : جومله اورڠ ڠوي ياهو! ڠون مساڤت لاينن مايکروسوف‌ت کى نق لاون جومله ڤلڠݢن ايول.

Vietnamese : Số người dùng dịch vụ Yahoo! và Microsoft cộng lại mới cạnh tranh được với số lượng khách hàng của AOL.



Acehnese (Arabic script) : بڠ‌ک نورثيرن روک کا ݢناسيوناليساسي بق تهون ۲۰۰۸ ݢڤستوت بهوا ڤروسهاءن ڽن کا تريموڠ ساڤو خن ضرورت نيبق ڤمرنته ايڠݢريه.

Vietnamese : Ngân hàng Northern Rock đã được quốc hữu hóa vào năm 2008 sau khi có tin tiết lộ rằng công ty đã nhận được hỗ trợ khẩn cấp từ Chính phủ Vương quốc Anh.



Acehnese (Arabic script) : نورثيرن روک ڤرلى ساڤو خن سبب کنوڠ جيه لاويت کريسيس سابڤرايم مورتݢايج بق تهون ۲۰۰٧.

Vietnamese : Northern Rock đã yêu cầu trợ giúp vì bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng cầm cố dưới chuẩn năm 2007.



[Day7]

Acehnese (Arabic script) : تاورن ۏيرجين ݢروڤ اتا سير ريچارد برنسون کى بڠ‌ک ݢتولق سيݢوهلوم بڠ‌ک ݢناسيوناليساسي.

Vietnamese : Tập đoàn Virgin của Ngài Richard Branson đã bị từ chối một bản đấu giá cho ngân hàng trước khi ngân hàng bị quốc hữu hóa.



Acehnese (Arabic script) : بق تهون ۲۰١۰، واتى ݢناسيوناليساسي، بڠ‌ک جالن راي جينو نورثيرن روک ڤي.ايل.سي. ݢأسيڠ نيبق ´بڠ‌ک بروق´، نورثيرن روک (منجمن اسيت).

Vietnamese : Trong năm 2010, khi được quốc hữu hóa, ngân hàng thương mại Northern Rock plc đã được tách ra khỏi 'ngân hàng xấu', (Công ty Quản lý Tài sản) Northern Rock.



Acehnese (Arabic script) : ۏيرجين هاڽ ݢڤوبلو ´بڠ‌ک ڽڠ ݢيت´ دي نورثيرن روک، کون ڤروسهاءن منجمين اسيت.

Vietnamese : Virgin chỉ mua 'ngân hàng tốt' của Northern Rock, chứ không mua công ty quản lý tài sản.



Acehnese (Arabic script) : ڽو ݢيقين سباݢو کليموڠ ݢو جيه لم سجاره اورڠ-اورڠ ݢتيليق ڤو ڽڠ تڽاتا ناکوه متيريال مار‌س ڽڠ ݢڤتنتى سچارا کيمياوي رهوت او بومو.

Vietnamese : Người ta tin rằng đây là lần thứ năm trong lịch sử con người đã quan sát thấy thứ mà đã được hóa học xác nhận là vật chất từ Sao Hỏa rơi xuống Trái Đất.



Acehnese (Arabic script) : نيبق ليڠک ٢٤.٠٠٠ ميتيوريت ڽڠ متوڤو رهوت او بومو، سليڠک ٣٤ ساݢاي کا ݢۏريفيکاسي مأساي مارس.

Vietnamese : Trong số khoảng 24.000 thiên thạch đã biết rơi xuống Trái Đất chỉ có khoảng 34 thiên thạch được xác minh là có nguồn gốc Sao Hỏa.



Acehnese (Arabic script) : ليموڠ بله باتى ڽو تڤاءوت ڤاءوت ڠون اوجين ميتيوريت جولي ڽڠ کا لوڤه.

Vietnamese : Mười lăm tảng đá trong số này được cho là đến từ trận mưa thiên thạch vào tháng 7 năm ngoái.



Acehnese (Arabic script) : لادوم باتى، ڽڠ تهات لڠک دي بومو، ݢڤبلو فون نيبق يو.ايس.$١١.۰۰۰ سمڤو ۲۲.٥۰۰ ڤر اون، ليڠک سيڤلوه ݢو ليڤت يوم موه.

Vietnamese : Một số hòn đá, vốn rất hiếm trên Trái Đất, đang được bán với giá từ 11.000 đến 22.500 USD mỗi ounce, tức là gấp khoảng mười lần giá trị của vàng.



Acehnese (Arabic script) : اوه لهوه مأوليت، كيسيلاوسكي تتڤ جوت کى شيح کجواراءن اورڠ بلڤ دڠون ٢.٢٥٠ ڤوين.

Vietnamese : Sau cuộc đua, Keselowski vẫn là người dẫn đầu Giải Đua Xe với 2.250 điểm.



Acehnese (Arabic script) : تالو توجوه ڤوين، جونسون نا لم ڤوسيسي کدوا دڠون ۲.۲٤۳.

Vietnamese : Kém bảy điểm, Johnson xếp thứ hai với 2.243 điểm.



Acehnese (Arabic script) : بق ڤوسيسي کلهى، هاملين تالو دوا ڤلوه ڤوين، تتڤي منڠ ليموڠ ڤوين نيبق بويير. کاهن ڠون ترو جونيور ماسيڠ-ماسيڠ نا بق ڤوسيسي کليموڠ ڠون کأنم دڠون ۲.۲۲۰ دان ۲.۲۰٧ ڤوين.

Vietnamese : Xếp thứ ba, Hamlin kém hai mươi điểm, nhưng hơn Bowyer năm điểm. Kahne và Truex, Jr. lần lượt xếp thứ năm và sáu với 2.220 và 2.207 điểm.



Acehnese (Arabic script) : ستيوارت، ݢوردون، کينسيث، ڠون هارۏيک ݢڤلڠکڤ ڤوسيسي سيڤلوه رايق کى کجواراءن ڤمبلڤ ڠون ڤوت مليت مسيسا بق موسيمڽو.

Vietnamese : Stewart, Gordon, Kenseth và Harvick lọt vào vị trí top mười tại Giải vô địch Đua xe khi mùa giải còn bốn chặng đua là kết thúc.



Acehnese (Arabic script) : انڠكتن لاءوت ا.س. خن ‎‎‎‎ چيت اوقڽن توڠه ݢڤرکسا ڤکارا ڽن.

Vietnamese : Hải quân Mỹ cũng nói rằng họ đang điều tra sự việc này.



Acehnese (Arabic script) : اوقڽن خن شيت لام سابوه ڤنوتو⹁ ¨اوق‎ کرو جينو کرجا کى ݢڤتنتى متودى ڽڠ ڤاليڠ ݢيت کى ݢڤتبيت کاڤاي دڠن امن¨.

Vietnamese : Họ cũng cho biết trong một tuyên bố: "Hiện thuỷ thủ đoàn đang nỗ lực tìm ra phương pháp hiệu quả nhất để giải phóng con tàu một cách an toàn".



Acehnese (Arabic script) : کاڤاي ڤنڠݢولڠن رنجاو ݢلاه اۏينجر⹁ کاڤاي ڽن تڠوه بق جالن او ڤويرتو ڤرينسيسا اي ڤالاون.

Vietnamese : Tàu rà mìn loại Avenger đang di chuyển đến Puerto Princesa ở Palawan.



Acehnese (Arabic script) : ڽو ݢيو او ارمادا کتوجوه اڠکتن لاءوت ا.س. ڠن نيبق ساسيبو⹁ ناݢاساکي اي جوڤڠ.

Vietnamese : Chiếc tàu được biên chế cho Hạm đội 7 của Hải quân Hoa Kỳ và đóng ở Sasebo, Nagasaki, Nhật Bản



Acehnese (Arabic script) : اوق ڽڠ ݢڤرڠ مومباي تروه ڠن جالو بق ٢٦ نوفمبر ٢٠٠٨⹁ ݢبا ݢرانات⹁ بدي اوتوماتيس⹁ ڠن کنوڠ لادوم ساسارن سيت ستاسيون کرتا چاتراڤاتي شيۏاجي ترمينوس ڽڠ رامى ڠن هوتيل تاج ماهل ڽڠ جيتهى.

Vietnamese : Những kẻ khủng bố Mumbai xuất hiện trên thuyền vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, mang theo lựu đạn, súng tự động và đã tấn công vào nhiều mục tiêu gồm cả đám đông ở ga xe điện Chhatrapati Shivaji Terminus và Khách Sạn Taj Mahal nổi tiếng.



Acehnese (Arabic script) : ݢکميت ڠن ݢکومڤوي اينفورماسي داۏيد هيدلي کى متولوڠ کى ݢڤموڠکن اوڤراسي لى ١٠ اݢم ڠن بدى نيبق کاوم ميليتن ڤاکيستن لشکر-اي-تايبا.

Vietnamese : Hoạt động trinh sát và thu thập thông tin của David Headley đã giúp 10 tay súng thuộc nhóm dân quân Laskhar-e-Taiba người Pakistan tiến hành chiến dịch.



Acehnese (Arabic script) : مڤرڠ ڽن ڤوسبب کاچو رايق بق هوبوڠن نيبق اينديا ڠن ڤاکيستن.

Vietnamese : Vụ tấn công đã gây ra căng thẳng lớn trong mối quan hệ giữa Ấn Độ và Pakistan.



Acehnese (Arabic script) : ݢڤڠون لى اوق ڽن⹁ ݢوبڽ ݢڤيقين ورݢ تيکساس لڠکه-لڠکه تڠوه ݢچوق کى ݢڤليندوڠ کسلامتن ڤوبليک.

Vietnamese : Được hộ tống bởi các công chức ông ta cam đoan với các công dân Texas rằng các bước đang được thực hiện để bảo vệ an ninh công cộng.



Acehnese (Arabic script) : ڤيري سچارا متنتى ݢخن⹁ ¨نا لادوم تمڤت اي دو‎ثا ڽڠ لوبيه اسى کى ݢهادڤي تنتڠن ڽڠ ݢأجو لا ڤکارا ڽو.¨

Vietnamese : Perry đặc biệt nói: ¨Rất ít nơi khác trên thế giới có trang bị tốt hơn để đối phó với thách thức đặt ra trong tình huống này¨.



Acehnese (Arabic script) : ݢوبرنور ݢخن سيت⹁ ¨ارو ڽو⹁ کامو توڤو بهوا لادوم انق ماءومو سيکولا کا کنوڠ دڠن اورڠ ساکيت.¨

Vietnamese : Thống đốc cũng tuyên bố: Hôm nay, chúng tôi tìm hiểu được rằng một số trẻ em độ tuổi đi học được xác nhận là có tiếp xúc với bệnh nhân".



Acehnese (Arabic script) : ݢوبڽ ݢسمبوڠ دڠن ݢخن⹁ ¨ڤکارا ڽو بيت ڽاتا. بنڤتيه بهوا سيستم کامو کرجا ڠن ݢيت کيبن نا دروءيه.¨

Vietnamese : Ông nói tiếp: ¨Ca nhiễm này rất nghiêm trọng. Hãy yên tâm rằng hệ thống của chúng ta đang hoạt động tốt như bình thường.¨



Acehnese (Arabic script) : مڽو ݢتنتى⹁ ݢتومى ڽن ݢڤلڠکڤ الين لاويت لاڤن تهون کى موساشي.

Vietnamese : Nếu được xác nhận, khám phá này sẽ hoàn tất quá trình 8 năm tìm kiếm chiến hạm Musashi của Allen.



Acehnese (Arabic script) : لهوه ڤميتاءن داسر لاءوت⹁ بڠکى کاڤاي ڽن ݢتومى ايڠوي ار.او.ۏي.

Vietnamese : Sau khi lập bản đồ đáy biển, xác tàu đã được rô bốt ngầm điều khiển từ xa tìm thấy.



Acehnese (Arabic script) : ساله سابوه اورڠ ڤالڽڠ کاي اي دو‎ڽا⹁ الين ݢبريتهى کا ݢتنوم مودل لى ککاياءن ݢوبڽ لام ايکسڤلوراسي لاءوت ڠن ڤفون ڤنچارين ݢوبڽ کى ڤتومى موساشي نيبق هوت سعمو اوديڤ لام ڤرڠ.

Vietnamese : Allen, một trong những người giàu nhất thế giới được biết là đã đầu tư rất nhiều tiền của vào thám hiểm đại dương và bắt đầu truy tìm ra tàu Musashi từng gây chú ý trong suốt thời gian chiến tranh.



[Day8]

Acehnese (Arabic script) : ݢوبڽ مرومڤوق ڤوجو کريتيس لاويت واتى ݢوبڽ اي اتلنتا ڠن ݢأکو کى ڤنديديقن کوتا ڽڠ اينوۏاتيۏ.

Vietnamese : Bà nhận được nhiều lời khen ngợi quan trọng trong thời gian ở Atlanta và trở nên nổi tiếng về đường lối giáo dục cách tân trong môi trường đô thị.



Acehnese (Arabic script) : بق تهون ٢٠٠٩ ݢوبڽ تريموڠ ݢلر ڤڠاوس ناسيونل تهون ڽو.

Vietnamese : Năm 2009, bà được trao danh hiệu Giám thị Quốc gia của năm.



Acehnese (Arabic script) : بق واتى ݢبي بوڠوڠ جارو⹁ سيکولا-سيکولا اتلنتا کا نا ڤنيڠکتن رايق بق نيلاي اوجيان.

Vietnamese : Tại thời điểm trao giải, các trường học ở Atlanta đã cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm thi.



Acehnese (Arabic script) : هنا تريب لهوه ڽن⹁ دي اتلنتا جورنل-کونستيتوشون ݢڤتبيت لاڤورن ڽڠ مڤتوڽوق ڤکارا دڠن حسى اوجيان.

Vietnamese : Không lâu sau, The Atlanta Journal-Constitution đăng xuất bản một báo cáo chỉ ra các vấn đề với kết quả xét nghiệm.



Acehnese (Arabic script) : لاڤورن مڤوتوڽوق نيلاي اوجيان جيئيق تهات باݢه⹁ ڠن ݢتودوه سيکولا توڤو ڤکارا ڽن سچارا اينترنل تڤ هانا ݢتيندق لنجوت تموان ڽن.

Vietnamese : Báo cáo cho thấy điểm kiểm tra đã tăng một cách đáng ngờ và cáo buộc nội bộ nhà trường đã phát hiện ra vấn đề nhưng không hành động gì cả.



Acehnese (Arabic script) : بوکتي لهوهڽن مڤتوڽوق کرتايه اوجيان ݢرلوه دڠن هال⹁ سرتا دڠن ٣٤ درو ڤجابت ڤنديديقن لاءينجيه⹁ ݢدعوا بق تهون ٢٠١٣.

Vietnamese : Bằng chứng sau đó cho thấy các bài thi đã bị sửa đổi và Hall, cùng với 34 viên chức giáo dục khác, đã bị truy tố vào năm 2013.



Acehnese (Arabic script) : ڤمرنته ايرلانديا ݢڤتݢون اورݢينسي حکوم ڤرلمين کى ݢڤݢوت کأداءن.

Vietnamese : Chính quyền Ireland đang nhấn mạnh sự khẩn cấp của việc nghị viện thông qua một đạo luật giúp giải quyết tình huống này.



Acehnese (Arabic script) : ¨جينو ڤنتڽڠ نيبق ڤرسڤيکتيف کصيحتن اورڠ ݢامڤوڠ ڠن ڤرعاديلن ڤيدان بهوا حکوم ڽن ݢڤصحيح سباݢه موڠکين¨⹁ ݢخن لي جورو بيچارا ڤمرنته.

Vietnamese : Một phát ngôn viên của chính phủ cho biết, "đứng từ quan điểm sức khỏe cộng đồng và tư pháp hình sự, điều quan trọng hiện nay là luật pháp phải được ban hành càng sớm càng tốt."



Acehnese (Arabic script) : منترو کصيحتن ݢڤڽات کڤريهاتينن کى کسجهتراءن اينديۏيدو ڽڠ چوق کأونتوڠن نيبق ليݢاليتس سمنتارا ذات ڽڠ تليبت⹁ ڠن کى حکومن مسڠکوت کى نرکوبا ڽڠ ݢڤرهوت مولافون ‎ڤروبهن ڽڠ جينو هانا کونستيتوسيونل کا صح.

Vietnamese : Bộ trưởng Y tế bày tỏ lo ngại cả về sức khỏe của các cá nhân lợi dụng tình trạng hợp pháp tạm thời của các chất bất hợp phát liên quan và về các bản án đã tuyên liên quan đến ma túy khi các thay đổi trái hiến pháp có hiệu lực.



Acehnese (Arabic script) : هرقي ݢمرونو سلاما ‎ڤلاتيهن ڤرا-موسيم اي کوۏيرسيانو ايتالي بق اورو سيݢوهلومجيه. ݢوبڽ ݢئيه اي هوتيل تيم کونجوڠ ڤرتنديڠن ڽڠ ݢرنچڠ اورو الوحد لاون بولونيا.

Vietnamese : Jarque đang tập luyện trong thời gian huấn luyện đầu mùa tại Coverciano tại Ý lúc đầu ngày. Anh ấy đang ở tại khách sạn của đội trước trận đấu theo kế hoạch diễn ra vào Chủ Nhật với Bolonia.



Acehnese (Arabic script) : ݢوبڽ دوم بق هوتيل تيم کونجوڠ ڤرتنديڠن ڽڠ ݢرنچڠ اورو الوحد لاون بولونيا.

Vietnamese : Anh ở trong khách sạn của đội trước trận đấu với Bolonia dự kiến diễn ra vào Chủ Nhật.



Acehnese (Arabic script) : موتو بيس ڽن مجق او سيک‌س فلاݢ‌س ست. لويس اي ميسوري کى بان‌د کى ممئين اي رامى اورڠ ڽڠ تڤبلو هابيه.

Vietnamese : Chiếc xe buýt hướng tới Six Flags St. Louis ở Missouri để ban nhạc biểu diễn trước đám đông khán giả đã mua cháy vé.



Acehnese (Arabic script) : بق اورو سبتو ڤوه ١.١٥⹁ منوروت سقسي مات⹁ موتو بيس تڠوه ݢڤلينتايه ڤڽوت ايجو واتى موتو مويت اي کجيه.

Vietnamese : Theo lời các nhân chứng, vào lúc 1 giờ 15 phút sáng thứ Bảy, chiếc xe buýt đang đi trong lúc đèn xanh thì gặp chiếc xe hơi rẽ ngang trước mặt.



Acehnese (Arabic script) : بق مالم تڠاي ٩ اݢوستوس⹁ مات مورکوت نا سليڠک توجوه ڤلوه کيلوميتى نيبق ڤروۏينسي فوجيان اي چينا.

Vietnamese : Từ ngày 9 tháng Tám, tâm bão Morakot cách tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc khoảng bảy mươi cây số.



Acehnese (Arabic script) : طوفان ݢکيرا مݢرق او چينا دڠن کچڤتن سبلايه ک.‎ڤ.ج.

Vietnamese : Cơn bão được ước tính đang di chuyển về phía Trung Quốc với vận tốc 11 km/giờ.



Acehnese (Arabic script) : ڤنومڤڠ ݢبري اي واتى ڤره لام چواچ ٩٠(ايف) درجت سوءوم.

Vietnamese : Hành khách đã được phân phát nước uống khi họ chờ dưới cái nóng 90 độ F.



Acehnese (Arabic script) : کڤتن ڤمادم کبارکرن سکوت کون‌س ݢخن⹁ ¨ثن ناکوه اورو ڽڠ سوءوم اي سنتا کلارا دڠن چواچ اي تهون ٩٠-ان.

Vietnamese : Đội trưởng cứu hỏa Scott Kouns cho biết: ¨Đó là một ngày nóng bức ở Santa Clara khi nhiệt độ lên tới khoảng 90 độ F.



Acehnese (Arabic script) : واتى تجبق اي رولير کوستير ڽڠ تريب کا تراس هانا مڠت⹁ بچوتجيه⹁ ڠن ڤرلى سکورڠجيه سجم کى ݢڤتبيت اورڠ فون نيبق رولير کوستير ڽن.¨

Vietnamese : Nói một cách giảm nhẹ thì mắc kẹt bao lâu trên trò chơi tàu lượn siêu tốc cũng đều không thoải mái và cần ít nhất một tiếng đồng hồ để đưa người đầu tiên khỏi trò chơi.¨



Acehnese (Arabic script) : شوماخر ڽڠ ڤنسيون بق تهون ٢٠٠٦ لهوه ݢڤمنڠ کجواراءن فورمولا ١ توجوه ݢى⹁ کنک ݢنتو فليڤى ماسا ڽڠ چدرا.

Vietnamese : Schumacher, người đã nghỉ hưu năm 2006 sau bảy lần vô địch giải đua Công thức 1, được sắp xếp để thay thế Felipe Massa bị thương.



Acehnese (Arabic script) : ڤمبالڤ براسيل ڽن کنوڠ چدرا اولى مکبيت لهوه کچلاکاءن تريڤ نا ݢراند ڤريک‌س هونݢاريا ٢٠٠٩.

Vietnamese : Tay đua người Brazil bị một vết thương nặng ở đầu sau khi bị tai nạn trong giải đua Grand Prix Hungaria năm 2009.



Acehnese (Arabic script) : اورڠ ݢامڤوڠ کنک هانا تروق سکورڠجيه لاويت نا مسيسا موسيم ٢٠٠٩.

Vietnamese : Massa phải ngồi ngoài ít nhất là hết mùa giải 2009.



Acehnese (Arabic script) : ارياس ڤوسيتيف مجڠکيت ۏيروس فوي⹁ ݢخن لى منترو کڤريسيدنن رودريݢو ارياس.

Vietnamese : Arias được xét nghiệm dương tính nhẹ một loại vi-rút, Bộ trưởng chủ tịch Rodrigo Arias nói.



Acehnese (Arabic script) : کأداءن ڤريسيدن ستابيل⹁ باهڤيه کا ݢأيسولاسي اي روموه نا مى لادوم اورو.

Vietnamese : Tình trạng sức khỏe của tổng thống vẫn ổn định, mặc dù ông sẽ phải cách ly tại gia thêm vài ngày nữa.



Acehnese (Arabic script) : سلاءين سوءوم اسو ڠن ساکيت رکوڠ⹁ لون صيحة ڠن بوݢر کى ڤبوت کرجا لون نيبق جيئوه٢.

Vietnamese : Ngoài việc bị sốt và đau họng thì tình rạng của tôi vẫn ổn và hoàn toàn có thể làm việc từ xa.



Acehnese (Arabic script) : ¨لون مهارڤ کى وو او بندوم توݢس لون بق اورو سلاڽن⹁¨ ݢخن لي ارياس لام سابوه ڤرڽاتاءن.

Vietnamese : ¨Tôi dự định trở lại tiếp tục đảm trách mọi bổn phận vào thứ Hai tới,¨ Arias nói trong một tuyên ngôn.



[Day9]

Acehnese (Arabic script) : فيليسا⹁ ڽڠ توم جوت کى بادى کاتݢوري ٤ بق سفير-سيمڤسون هاريکاين سکايل⹁ ڤلموه جوت کى ديڤريسي تروڤيس سيݢوهلوم ݢدوه بق اورو ثلاث.

Vietnamese : Cơn bão Felicia, đã từng một lần được xếp vào hạng bão Cấp độ 4 theo Thang bão Saffir-Simpson, đã yếu dần thành một đợt áp thấp nhiệt đới trước khi tan đi vào thứ Ba.



Acehnese (Arabic script) : اونچيت٢جيه ݢڤحسى اوجين بق لادوم ڤولو⹁ باهڤيه سمڤو جينو⹁ هانا ڽڠ رلوه اتاو اي رايا ڽڠ ݢبريتهى.

Vietnamese : Tàn dư của nó tạo ra những trận mưa trải khắp hầu hết các quần đảo mặc dù cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về tình trạng lũ lụt hay thiệt hại.



Acehnese (Arabic script) : چوره اوجين⹁ تروک ٦.٣٤ اينچي بق ڤڠوکور اي اواهو⹁ ݢݢمبا سبݢو ¨مأونتوڠ¨.

Vietnamese : Lượng mưa đạt 6,34 inch khi đo ở Oahu được mô tả là ¨có lợi¨.



Acehnese (Arabic script) : لادوم چوره اوجين ݢسرتا دڠن بادى ݢلنتى ڠن کايم ݢسرتا کيلت.

Vietnamese : Một số trận mưa rào đi kèm với sấm sét và thường xuyên có chớp.



Acehnese (Arabic script) : توين اوتير کلهوهݢرو اوجو مدارت اي کوکودا سبݢو ايرلاين‌س ڤي.اين.جي فلايت سي.جي.٤٦٨٤⹁ تاڤي کا ݢبطى سيݢو.

Vietnamese : Ngày hôm qua, chiếc máy bay Twin Otter mang số hiệu chuyến bay CG4684 của hãng hàng không Airlines PNG cố gắng hạ cánh xuống Kokoda, nhưng đã huỷ hạ cánh một lần rồi.



Acehnese (Arabic script) : سليڠک سڤلوه منيت سيݢوهلوم ݢڤدارت نيبق ڤندکتن کدوا ڤساوت ڽن⹁ ڤساوت ڽن ݢادوه.

Vietnamese : Chiếc máy bay mất tích khoảng 10 phút trước khi hạ cánh ở lần tiếp cận thứ hai.



Acehnese (Arabic script) : تمڤت مصيبة توک اورو ڽو ڠن تهات هانا جوت ݢأکسيس سمڤو ݢترون دوا درو ڤوليسي او اوتين کى ݢأيق او تمڤت کجادين ڠن ݢميتا قربان ثن سلامت.

Vietnamese : Địa điểm vụ rơi được xác định hôm nay và khó tiếp cận đến mức hai cảnh sát viên được thả xuống rừng để đi bộ tới hiện trường để tìm người còn sống.



Acehnese (Arabic script) : ڤنچارين متهون لى چواچ بروق ڽڠ مسبب ڤندارتن ݢبطى.

Vietnamese : Cuộc tìm kiếm bị cản trở bởi thời tiết xấu vốn đã khiến cho chiếc máy bay không thể hạ cánh.



Acehnese (Arabic script) : منوروت لاڤورن⹁ سابوه اڤرتمن اي مکبيث ستريت برتوه سبب ݢه ‎ڽڠ تيريه.

Vietnamese : Theo báo cáo ghi nhận được, một căn hộ trên đường Macbeth đã phát nổ do rò rỉ ga.



Acehnese (Arabic script) : سدرو ڤجابت نيبق ڤرأوسهاءن ݢه ثن جق او تمڤت کجادين لهوه سدرو اورڠ تو تليڤون کى بوچو ݢه.

Vietnamese : Một nhân viên của công ty gas đã đến hiện trường sau khi một người hàng xóm gọi điện thoại báo có rò rỉ gas.



Acehnese (Arabic script) : واتى ڤجابت ثن توک, اڤرتمن ثن برتوه.

Vietnamese : Khi viên chức đó đến, căn hộ đã nổ tung.



Acehnese (Arabic script) : هانا ڽڠ چدرا رايق ڽڠ ݢبريتهى⹁ تاڤي سکورڠجيه ليموڠ درو اورڠ بق تمڤت کجادين بق واتى برتوه ݢڤأوبت سبب تکجوت ݢوه.

Vietnamese : Không có thương tích nghiêm trọng nào được ghi nhận, nhưng ít nhất năm người tại hiện trường lúc vụ nổ xảy ra đã được điều trị các triệu chứng sốc.



Acehnese (Arabic script) : هانا سدرو ڤيه دي لام اڤرتمن ثن.

Vietnamese : Không ai có mặt trong căn hộ.



Acehnese (Arabic script) : بق واتى ثن⹁ راب ١٠٠ درو اورڠ ݢامڤوڠ ݢأيۏاکواسي نيبق داءيره ثن.

Vietnamese : Vào thời điểm đó, gần 100 người dân đã được sơ tán khỏi hiện trường.



Acehnese (Arabic script) : ݢول‌ف سرتا روݢبي ݢنق وو او اوليمڤيادى.

Vietnamese : Cả hai môn golf và rugby đều được lên kế hoạch trở lại Thế Vận Hội.



Acehnese (Arabic script) : کوميتى اوليمڤيادى اينترناسيونل ڤيليه کى ݢڤتموڠ اولهراݢ بق ڤرتمون ديوان ايکسيکوتيف اي برلين اورو ڽو. روݢبي⹁ تنتجيه روݢبي يونين⹁ ڠن ݢول‌ف ݢڤيليه نيبق ليموڠ اولهراݢ لاءين کى ݢتيمڠ کى مأيکوت لام اوليمڤيادى.

Vietnamese : Ủy ban Olympic Quốc tế đã bỏ phiếu đồng ý đưa các môn thể thao lên cuộc họp ban lãnh đạo tại Berlin hôm nay. Bóng bầu dục, đặc biệt là liên đoàn bóng bầu dục và gôn được chọn từ năm môn thể thao khác để được cân nhắc tham gia Olympics.



Acehnese (Arabic script) : اولهراݢ سقواش⹁ کارتى⹁ ڠن رولير اوجو تموڠ او ڤروݢرم اوليمڤيادى سرتا بيسبول ڠن سوف‌ت بال⹁ ڽڠ ݢتبيت نيبق اوليمڤيادى بق تهون ٢٠٠٥.

Vietnamese : Các môn quần vợt, karate và trượt patin đã cố gắng được đưa vào danh sách môn thi đấu Olympic, cũng như bóng chày và bóng mềm vốn bị loại theo phiếu bầu từ Thế vận hội Olympic năm 2005.



Acehnese (Arabic script) : ڤموڠوتن سو منتڠ سواه ݢرتيفيکاسي لى اي.او.سي. ڤنوه بق ڤرتمون اوکتوبر دي کوڤنهاݢين.

Vietnamese : Kết quả bỏ phiếu vẫn còn phải chờ đại hội đồng IOC phê chuẩn vào phiên họp tháng Mười ở Copenhagen.



Acehnese (Arabic script) : هانا بندوم دوکوڠ اتيه ݢتموڠجيه ڤريڠکت اينوڠ.

Vietnamese : Không phải tất cả mọi người đều ủng hộ việc xếp thứ hạng với phụ nữ.



Acehnese (Arabic script) : ڤراءيه مدالي ڤيرق اوليمڤيادى ٢٠٠٤ امير خان مخن⹁ ¨جيئوه لام لوبوق اتى لون ڤيکى اوق اينوڠ هانا جوت متنديڠ. ڽن ڤنتمى لون.¨

Vietnamese : Vận động viên giành huy chương bạc Olympic 2004 Amir Khan nói: ¨Thật lòng tôi nghĩ phụ nữ không nên đánh nhau. Đó là ý kiến của tôi".



Acehnese (Arabic script) : باهڤيه مچره⹁ ݢوبڽ ݢخن اکن دوکوڠ اوق ڤساءڽڠ اينڠره دي اوليمڤيادى ٢٠١٢ ڽڠ ݢڤݢوت دي لوندون.

Vietnamese : Bất chấp các ý kiến của mình, ông nói sẽ hỗ trợ những vận động viên Anh tại kỳ Olympics 2012 được tổ chức tại Luân Đôn.



Acehnese (Arabic script) : سيدڠ ثن ݢلاکوکن دي بيرميڠهم کراون کورت ڠن مأخى بق تڠاي ٣ اݢوستوس.

Vietnamese : Phiên tòa diễn ra tại Tòa án Birmingham Crown và phán quyết được đưa ra vào ngày 3 tháng Tám.



Acehnese (Arabic script) : ڤرسنتر⹁ ڽڠ ݢدروڤ دي تمڤت کجادين⹁ ݢبنته سرڠن ثن ڠن ݢکلايم بهوا جيه ڤکک تياڠ ثن کى ݢليندوڠ درو دري بوتو ڽڠ ݢتيق کأره جيه لى ملهى ڤلوه درو اورڠ.

Vietnamese : Người dẫn chương trình, bị bắt tại hiện trường, đã phủ nhận việc tấn công và tuyên bố rằng anh ta sử dụng khúc gậy để bảo vệ bản thân khỏi những chai lọ ném vào mình bởi gần ba mươi người.



Acehnese (Arabic script) : بلايک ݢحکوم چيت کرن جأوسها ݢڤوتا باليق جالن کعاديلن.

Vietnamese : Blake cũng đã bị kết án vì cố gắng làm sai lệch tiến trình của vụ án công lý.



Acehnese (Arabic script) : حاکيم ݢخن او بلايک بهوا ¨راب هان جوت دهنيندرکن¨ جيه اکن ݢکيريم او ڤنجارا.

Vietnamese : Thẩm phán nói với Blake sẽ "không thể tránh khỏi" rằng anh ta sẽ bị tống giam.



[Day10]

Acehnese (Arabic script) : اينيرݢي سوڤوت ناکوه کقواتن ڽڠ هانا ساݢاي تڠيڠ ڽڠ کرجا لاجو لام عالم راي.

Vietnamese : Năng lượng đen là một nguồn năng lượng hoàn toàn vô hình và không ngừng tác động vào vũ trụ.



Acehnese (Arabic script) : وجودجيه هاڽ ݢتوڤو سبب ڤڠاروهجيه کى جڤلواه عالم راي.

Vietnamese : Người ta chỉ biết đến sự tồn tại của nó vì tác động của nó lên việc mở rộng của vũ trụ.



Acehnese (Arabic script) : اوق علمون کا ڤتومى بنتڠ عالم ڽڠ مسيڤرو دي ڤرموکاءن بولن ڽڠ ݢخن لوبايت سکارڤ‌س ڽڠ ديهجيه ݢڤسبب لى سوسوت بولن ڽڠ تهات لمبت.

Vietnamese : Các nhà khoa học đã phát hiện ra những vùng địa mạo rải rác khắp bề mặt của mặt trăng gọi là thùy đá có vẻ là kết quả của việc mặt trăng đang co rút lại với tốc độ rất chậm.



Acehnese (Arabic script) : سکارڤ ڽو ݢتومى دي بندوم بولن ڠن ديهجيه کنوڠ لاڤوق ڽڠ مينيمل⹁ ڽڠ مڤتوڽوق بهوا ڤريستيوا ݢيولوݢيس ڽڠ ڤنجوتجيه چوکوڤ بارو.

Vietnamese : Những đường đứt gãy được tìm thấy trên khắp mặt trăng và bị phong hóa rất ít, cho thấy những sự kiện địa chất tạo nên chúng mới diễn ra gần đây.



Acehnese (Arabic script) : تيوري ڽو متنتڠ دڠن کلايم بهوا بولن هانا اکتيۏيتس ݢيولوݢيس باچوت ڤيه.

Vietnamese : Lý thuyết này mâu thuẫn với tuyên bố cho rằng mặt trăng hoàn toàn không có bất cứ hoạt động địa chất nào cả.



Acehnese (Arabic script) : اݢم ثن ݢدوݢ با موتو رودا لهى دڠن سنجات باهن ڤلدق او کاوم رامى.

Vietnamese : Người này bị cáo buộc đã lái một chiếc xe ba bánh chứa đầy chất nổ lao vào đám đông.



Acehnese (Arabic script) : اݢم ڽڠ ݢدوݢ ݢڤبرتوه بوم ثن ݢتهون⹁ لهوه کنوڠ لوت عقيية برتوه ثن.

Vietnamese : Người đàn ông bị nghi ngờ là người kích hoạt quả bom đã bị bắt giữ, sau khi bị thương từ sau vụ nổ.



Acehnese (Arabic script) : نان ݢوبڽ منتڠ ݢوهلوم ݢتوڤو ڤيهق ڽڠ مت ووينڠ⹁ باهڤيه اوق ثن توڤو ݢوبڽ ناکوه اڠݢوتا کلومڤوق ايتنيس اويغور.

Vietnamese : Giới chức hiện vẫn chưa biết tên anh ta mặc dù họ biết anh ta là người dân tộc Uighur.



Acehnese (Arabic script) : ناديا⹁ لاهى بق ١٧ سڤتمبر ٢٠٠٧⹁ رهيت اوڤراسي سيسر دي سابوه بالى برسالين دي اليسک⹁ روسيا⹁ دڠن برت ١٧ ڤون ١ اونس.

Vietnamese : Nadia sinh ngày 17 tháng 9 năm 2007 bằng cách sinh mổ tại phòng khám sản khoa ở Aleisk Nga với cân nặng kỷ lục 17 nặng khoảng 17 pound 1 ounce.



Acehnese (Arabic script) : ¨کامو بندوم بيت تکجوت⹁¨ ݢخن لى ما انق.

Vietnamese : ¨Tất cả chúng tôi đều sửng sốt,¨ người mẹ nói.



Acehnese (Arabic script) : واتى ݢتنڽوڠ ڤو ڽڠ ݢخن ابو⹁ ݢوبڽ جواب ¨ݢوبڽ هانا جوت خن ساڤو - ݢوبڽ هاڽ ݢدوڠ دي سينن سيرا ݢمکليب.¨

Vietnamese : Khi được hỏi người cha đã nói điều gì, cô trả lời ¨Ông chẳng thể nói được gì - ông chỉ đứng đó chớp mắt."



Acehnese (Arabic script) : ڽو اکن مناسبه لاݢى اي. ڽو ترنسڤرن لاݢى اي.

Vietnamese : Nó bắt đầu trông giống như nước. Nó trong suốt như nước.



Acehnese (Arabic script) : جادي مڽو ݢتا دوڠ دي بينه ڤنتى⹁ ݢاتا اکن جوت ڠيڠ انق باتى کريکه اتاو ايق ڽڠ نا دي ميوڤجيه.

Vietnamese : Vì vậy nếu bạn đứng ở bờ biển, bạn có thể nhìn xuống thấy các loại sỏi đá hay chất bẩn dưới đáy biển.



Acehnese (Arabic script) : تروه اه ڽو ڽڠ کامو توڤو⹁ هاڽ نا سابوه بندا ڤلانيت ڽڠ لوبيه ديناميس نيبق تيتن⹁ نانجيه بومو⹁¨ ݢتامه لى ستوفن.

Vietnamese : Theo như tôi biết, chỉ có một hành tinh cho thấy động lực lớn hơn Titan, và tên của nó là Trái đất,: Stofan nói thêm.



Acehnese (Arabic script) : مسئله ݢڤفون بق ١ جانواري واتى مڤلوه ڤندودوق دي سينن فون مراوي کى کنتور ڤوس اوبانزوا بهوا اوق ثن هانا تريموڠ کرتو تهون بارو تراديسيونل ڠن رݢولر اتا اوق ڽن.

Vietnamese : Vấn đề bắt đầu vào ngày 1 tháng Một khi có hàng tá người dân đại phương phàn nàn với Bưu điện Obanazawa rằng họ không nhận được bưu thiếp Năm Mới truyền thống định kỳ.



Acehnese (Arabic script) : باروو⹁ کنتو ڤوس ݢڤتبيت ڤرمينتاءن مأيه اوق ثن کى ورݢ ڠن ميديا لهوه ڤتمى بهوا انق ميت ڽن ݢڤسوم لوبيه دري ٦٠٠ دوکومن ڤوس⹁ نا روه سيت ٤٢٩ کرتو ڤوس تهون بارو⹁ ڽڠ هانا مکيريم او ڤنريما ڽڠ ݢتوجو.

Vietnamese : Hôm qua, bưu điện đã đưa ra lời xin lỗi tới người dân và giới truyền thông sau khi phát hiện cậu bé đã cất giấu hơn 600 tài liệu bưu chính, bao gồm 429 tấm bưu thiếp Mừng Năm Mới đã không được chuyển phát đến tay người nhận.



Acehnese (Arabic script) : ڤڠاوربيت بولن هانا مأوق چندراين-١ ݢڤتبيت مون ايمڤاک‌ت ڤروب (ايم.اي.ڤي)⹁ ڽڠ ݢڤسيرو ڤلينتايه ڤرموکاءن بولن دڠن کچڤتن ١.٥ کيلوميتر ڤر دتيق (٣٠٠٠ ميل ڤر جام)⹁ ڠن محسى ڤيوه دأتيه تو کوتوب سلاتن بولن.

Vietnamese : Tàu vũ trụ không người lái bay theo quỹ đạo mặt trăng Chandrayaan-1 phóng ra Tàu Thăm dò Mặt Trăng (MIP), bay ngang qua bề mặt Mặt Trăng ở vận tốc 1,5 km/giây (3000 dặm/giờ), và đã hạ cánh an toàn gần cực nam của Mặt Trăng.



Acehnese (Arabic script) : سلاءين با لهى اينسترومين ڤنتيڠ⹁ واهان ڤنجلاجه بولن با سيت ݢمبى بنديرا ناسيونل اينديا⹁ ڽڠ ݢلوکيه دي بندوم سيسي.

Vietnamese : Ngoài việc mang theo ba thiết bị khoa học quan trọng, thiết bị thăm dò mặt trăng cũng mang theo hình ảnh quốc kỳ Ấn Độ, được sơn ở tất cả các mặt.



Acehnese (Arabic script) : ¨تريموڠ ݢنسيه کى اوق ثن ڽڠ دوکوڠ سدرو تڤيدان لاݢى لون⹁¨ ݢخن لى سيريڤورن لام کونڤرينسي ڤيرس.

Vietnamese : "Cảm ơn những ai đã ủng hộ một kẻ bị kết tội như tôi," trích dẫn lời của Siriporn trong một buổi họp báo.



Acehnese (Arabic script) : لادوم موڠکين هانا تريموڠ تڤي لون هانا ڤاکو.

Vietnamese : Một số người có thể không đồng ý nhưng tôi không quan tâm.



Acehnese (Arabic script) : لون سنڠ نا اورڠ ڽڠ تيم دوکوڠ لون.

Vietnamese : Tôi vui mừng vì có những người sẵn sàng ủng hộ tôi.



Acehnese (Arabic script) : مولافون کمرديکاءن ڤاکيستن دري ڤمرنته ايڠݢريه بق تهون ١٩٤٧⹁ ڤريسيدن ڤاکيستن کا ݢڤتوڽوق ¨اݢين ڤوليتيک¨ کى اتو فاتا⹁ ڽڠ ݢڤوبوت کونترول اوتونوم راب لڠکڤ اتيه ولايه ڽن.

Vietnamese : Kể từ khi Pakistan độc lập khỏi sự cai trị của Anh năm 1947, Tổng tống Pakistan đã chỉ định các ¨Cơ quan Chính trị¨ quản lý FATA, đơn vị thực hiện kiểm soát tự chủ gần hoàn toàn đối với các khu vực.



Acehnese (Arabic script) : اݢين-اݢين ڽو متڠݢوڠ جواب کى ݢڤسديا لاينن ڤمرنته ڠن ڤراديلن مداساي بق ڤاساي ٢٤٧ کونستيتوسي ڤاکيستن.

Vietnamese : Những cơ quan này chịu trách nhiệm cung ứng các dịch vụ hành pháp và tư pháp theo Điều 247 của Hiến Pháp Pakistan.



Acehnese (Arabic script) : سابوه اسراما رونتوه دي مکه⹁ کوتا سوچي اسلاک سليڠک ڤوه ١٠ بڠوه واتى دي سينن.

Vietnamese : Khoảng 10 giờ sáng nay theo giờ địa phương, một khách sạn đã bị sập ở Mecca, đất thánh của Hồi giáo.



Acehnese (Arabic script) : باڠونن ڽن ݢڤتموڠ لادوم اورڠ ڽڠ دأراه ڽڠ کى ݢڤکونجوڠ کوتا سوچي بق مالم حاج.

Vietnamese : Tòa nhà là nơi ở của một số người hành hương đến thăm vùng đất thánh vào đêm đại hành hương.



[Day11]

Acehnese (Arabic script) : اوق جامى اسراما لادوم ناکوه ورݢ نڠرو اوني ايميرت عرب.

Vietnamese : Khách của nhà trọ phần lớn là công dân Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.



Acehnese (Arabic script) : قربان تيواه ڤالڽڠ باچوت ١٥⹁ اڠک ڽڠ ݢکيرا اکن لوبيه لى لوم.

Vietnamese : Số người chết hiện tại ít nhất là 15 và dự kiến sẽ còn tăng.



Acehnese (Arabic script) : ليونوۏ⹁ ݢتوري سيت سباݢو ¨کوسمونوت نو. ١١¨⹁ ناکوه بهاݢين دري تيم کوسمونوت اصلي اوني سوۏيت.

Vietnamese : Leonov, còn được biết đến là ¨phi hành gia Số 11¨, từng là thành viên của nhóm phi hành gia đầu tiên của Liên bang Xô Viết.



Acehnese (Arabic script) : بق تڠاي ١٨ مارت ١٩٦٥⹁ ݢوبڽ ݢڤوبوت اکتيۏيتس ايکستراۏيهيکولر مأوق (ايۏا) فون⹁ اتاو ¨سڤايسوولک¨⹁ ڽڠ تتڤ سدرو دي لووا کاڤاي تربڠ رواڠ اڠکاس لاويت لوبيه دري دوا بله منيت.

Vietnamese : Vào ngày 18 tháng 3 năm 1965, ông đã thực hiện hoạt động bên ngoài tàu không gian (EVA) bởi con người đầu tiên, hay còn gọi là ¨đi bộ trong không gian¨, ở một mình bên ngoài tàu vũ trụ chỉ hơn mười hai phút.



Acehnese (Arabic script) : ݢوبڽ تريموڠ ¨ڤهلاون اوني سوۏيت¨⹁ ڤڠهرݢاءن ڤالڽڠ ملمبوڠ اوني سوۏيت⹁ کى کريا ݢوبڽ.

Vietnamese : Vì những công hiến của mình, ông được phong là ¨Anh hùng Liên Xô¨, đây là vinh dự lớn nhất ở Liên Xô.



Acehnese (Arabic script) : سڤلوه تهون دودو⹁ ݢوبڽ بهاݢين سوۏيت دري ميسي اڤولو-سويوز ڽڠ ݢڤتندا بهوا ڤرلومباءن لوا اڠکاس کا مأخى.

Vietnamese : Mười năm sau, ông lãnh đạo nhóm Xô Viết trong nhiệm vụ Apollo-Soyuz là biểu tượng cho sự chấm dứt Cuộc chạy đua vào không gian.



Acehnese (Arabic script) : ݢوبڽ ݢخن⹁ ¨هانا اينتيليجن ڽڠ خن بهوا سرڠن ݢکيرا اکن نا لام واتى تو.

Vietnamese : Bà nói: ¨Không có thông tin tình báo nào cảnh báo về một cuộc tấn công sắp diễn ra.



Acehnese (Arabic script) : تڤي⹁ ڤکورڠ تيڠکت انچمن جوت کى برت هانا ممان انچمن سچارا مندوم کا ݢدوه.¨

Vietnamese : Tuy nhiên, việc giảm mức độ đe dọa xuống nghiêm trọng không có nghĩa là mối đe dọa tổng thể không còn nữa.¨



Acehnese (Arabic script) : سمنتارا ڤيهق ڽڠ مت وونڠ هانا يقين اکن کريديبيليتس انچمن ثن⹁ اوتوريتس ترنسڤورتاسي ماريلاند ڤݢوت توڤ اتيه ديسقن ايف.بي.اي.

Vietnamese : Mặc dù các nhà chức trách không chắc chắn về mức độ tin cậy của mối đe dọa, Cơ quan Thẩm quyền Giao thông Maryland đã đóng cửa theo lời khuyên của FBI.



Acehnese (Arabic script) : موتو جوڠکت ݢڠوي کى ݢڤلينتوڠ ڤينتو تموڠ ڠن بنتوان نيبق ٨٠ درو ڤوليسي ڽڠ سياڤ کى ݢڤأراه ڤو کندراءن او جالن ڤوتا.

Vietnamese : Xe ben được sử dụng để chặn các lối vào hình ống và 80 cảnh sát đã được điều động để điều tiết cho lái xe đi đường vòng.



Acehnese (Arabic script) : هانا متهون اولا-اولي برت ڽڠ ݢبريتهى اي رواڠ سابوق⹁ روتى الترناتيۏ کوتا.

Vietnamese : Không có báo cáo về ách tắc giao thông trầm trọng trên đường vành đai, tuyến đường thay thế của thành phố.



Acehnese (Arabic script) : نيݢيريا سيݢوهلومجيه ݢڤݢوت معلومت رنچڠجيه کى مسڤت دڠن اف.سي.ايف.تي.اي بق الوحد کرب ڠن ک.تي.تي.

Vietnamese : Trước đó Nigeria đã tuyên bố ý định tham gia AfCFTA trong tuần lễ trước thềm hội nghị thượng đỉnh.



Acehnese (Arabic script) : کوميساريس ڤرداݢڠن ڠن ايندوستري ا.او البيرت موچڠا ݢڤݢوت معلومت بينين کى مسڤت.

Vietnamese : Ủy viên công thương của Liên minh Châu Phi Albert Muchanga thông báo Benin dự kiến tham gia.



Acehnese (Arabic script) : کوميساريس ݢخن⹁ ¨کامو ݢوهلوم ݢواصي اتورن اساي ڠن کونسينسي يوم⹁ تڤي کرڠک کرجا ڽڠ کامو کانا سيڤ کى تڤفون ڤرداݢڠن بق ١ جولي ٢٠٢٠¨.

Vietnamese : Ủy viên nói, "Chúng tôi chưa đồng thuận về quy tắc xuất xứ và nhượng bộ thuế quan, nhưng thỏa thuận khung mà chúng tôi đã đạt được là đủ để bắt đầu giao thương vào ngày 1 tháng Bảy năm 2020".



Acehnese (Arabic script) : ستاسيون ݢڤتهين تمڤتجيه⹁ باهڤيه ݢدوه ݢيروسکوڤ سيݢوهلومجيه لام ميسي لوا اڠکاس⹁ سمڤو اخى ڤرجالنن لوا اڠکاس‌‌.

Vietnamese : Trạm vẫn duy trì cao độ mặc dù bị mất một con quay hồi chuyển trước đó trong nhiệm vụ trạm vũ trụ, cho đến khi kết thúc đi bộ trong không gian.



Acehnese (Arabic script) : چياو ڠن شريڤوۏ ݢبريتهى نا بق جيئوه ڽڠ امن نيبق سو يو ڤسابن ڤکتون.

Vietnamese : Chiao và Sharipov báo cáo ở khoảng cách an toàn đối với động cơ đẩy điều chỉnh dáng.



Acehnese (Arabic script) : مکلون دارت روسيا ݢڤأکتيف جيت ڠن ڤت ايدوق نورمل ستاسيون ݢݢيسا.

Vietnamese : Cơ quan kiểm soát mặt đất Nga đã kích hoạt động cơ và dáng bình thường của trạm đã được lập lại.



Acehnese (Arabic script) : ڤکارا ڽو ݢتوڠݢي اي ۏيرجينيا سبب ناکوه روموه کة سو ڽڠ بري لاينن اينترنيت مشوهو اي.او.ايل.⹁ ڤرأوسهاءن ڽڠ ايتوبيت واڤ تونتوتن ڽن.

Vietnamese : Vụ án được khởi tố tại Virginia vì đây là quê nhà của công ty cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu AOL, là đơn vị đã đưa ra các cáo buộc.



Acehnese (Arabic script) : ڽو ناکوه کى فون تهات حکومن ݢتريموڠ دڠن ݢڠوي حکوم ڽڠ صح بق تهون ٢٠٠٣ کى ݢتوڤ ايمايل ماسال⹁ الياس سڤام⹁ نيبق ديستريبوسي ڽڠ هانا ݢلاکى او کوتق سورت اورڠ ڽڠ ڠوي.

Vietnamese : Đây là lần đầu tiên một bản án đạt được nhờ áp dụng luật ban hành năm 2003 để hạn chế e-mail hàng loạt, còn gọi là thư rác, được phân phối vào hộp thư mặc dù người dùng không mong muốn.



Acehnese (Arabic script) : هيسوس ڽڠ معمو ٢١ تهون مسڤت دڠن مانشيستر سيتي تهون ڽڠ کا لوڤه بق جانواري ٢٠١٧ نيبق کاوم براسيل ڤالميراس دڠن منايو ڽڠ ݢبريتهى جومله ٢٧£ جوتا.

Vietnamese : Cầu thủ 21 tuổi Jesus gia nhập Manchester City năm ngoái vào tháng Giêng năm 2017 từ câu lạc bộ Brazil Palmeiras với mức phí được công bố là 27 triệu bảng Anh.



Acehnese (Arabic script) : مولافون ثن⹁ اورڠ ماءين بلاه براسيل کا متنديڠ ٥٣ ݢو لام بندوم نتديڠ کى کلوب ثن ڠن کا ايڤتموڠ ٢٤ ݢول.

Vietnamese : Kể từ đó, cầu thủ Brazil này đá chính trong 53 trận cho câu lạc bộ ở tất cả các giải đấu và ghi 24 bàn thắng.



Acehnese (Arabic script) : در. لي ݢڤݢه سايڠ ݢه کهاب بهواسجيه انق ميت اي تورکي جينو کا مۏيروس فلو بوروڠ ا(ه٥ن١) هانا جوت کى ساکيت.

Vietnamese : Bác sĩ Lee cũng bày tỏ sự lo ngại về những báo cáo rằng trẻ em ở Thổ Nhĩ Kỳ nay đã bắt đầu bị nhiễm vi-rút cúm gia cầm A (H5N1) mà không phát bệnh.



Acehnese (Arabic script) : لادوم ڤنليتين ݢڤلومه بهوا ڤڽاکيت ڽو سواه جوت کى کورڠ ڽڠ ݢڤماتى سيݢوهلوم جوت کى مسبب ايڤيديمي ݢلوبل⹁ ݢخن لى ݢوبڽ.

Vietnamese : Một số nghiên cứu gợi ý rằng căn bệnh hẳn là đã trở nên ít nguy hiểm hơn trước khi tạo nên một đại dịch toàn cầu, ông ghi nhận.



Acehnese (Arabic script) : نا راس يى بهوا اورڠ ساکيت جوت جيئيق ڤڽاکيت لوبيه لى اورڠ ريت بوت سيدرو - اورو اوق ثن مڽو ݢجالا فلو تتڤ فوي.

Vietnamese : Có lo ngại rằng nếu các triệu chứng của bệnh cúm chỉ ở mức độ nhẹ thì các bệnh nhân có thể tiếp tục lây nhiễm cho nhiều người khác trong quá trình sinh hoạt hàng ngày.



Acehnese (Arabic script) : ليسلي اون⹁ جورو بيچارا ياياسن کومين⹁ ݢخن بهوا اورݢانيساسي ڽن ݢچوق اتورن بارو ڽڠ هانا ݢڤأيدين هيبه اتاو ڤنداناءن ݢبري کى اورݢانيساسي ڽڠ تڠوه لام ‎ڤڽليديقن حکوم.

Vietnamese : Leslie Aun, phát ngôn nhân của Komen Foundation, cho biết tổ chức này đã thông qua quy tắc mới không cho phép tài trợ hay cấp vốn cho những tổ chức đang bị điều tra theo luật định.



[Day12]

Acehnese (Arabic script) : کبيجقن کومين ݢڤمڠکليه ڤلاند ڤرينتهود ݢمبلو ڠن ݢبريتهى ڤيڠجيه ڽڠ تڠوه ݢڤوبوت لى ڤرواکيلن کليف ستيرن‌س.

Vietnamese : Chính sách của Komen đã dẫn đến sự tạm ngừng hoạt động của tổ chức Planned Parenthood do một cuộc điều tra đang chờ xử lý về cách Planned Parenthood chi tiêu và báo cáo số tiền đang được thực hiện bởi Đại diện Cliff Stearns.



Acehnese (Arabic script) : ستيرن‌س تڠوه ݢڤريقسا ڤکوه ڤاجق ݢڠوي کى ݢبري ڤيڠ ابورسي روت ڤلاند ڤرينتهود لام ڤرنچيه سباݢو اوۏيرسايت اند اينۏيستيݢايشون‌س سوبکوميتي⹁ ڽڠ نا اي ميوڤ ڤايوڠ هاوس اينيرجي اند کوميرس کوميتي.

Vietnamese : Với tư cách là chủ tịch của Tiểu ban Điều tra và Giám sát nằm dưới sự bảo trợ của Ủy ban Thương mại và Năng lượng Hạ viện, ông Stearns đang điều tra xem liệu thuế có được sử dụng hỗ trợ việc phá thai thông qua Tổ chức Kế hoạch hóa gia đình Hoa Kỳ.



Acehnese (Arabic script) : ݢوبرنور اواي ماساشوسيت‌س ميت رومني ݢڤمنڠ ڤميليه ڤفون ڤريسيدن ڤرتاي رڤوبليک فلوريدا بق اورو ثلاث ڠندڠن لوبيه نيبق ٤٦ ڤرسين سو.

Vietnamese : Cựu thị trưởng Massachusetts, Mitt Romney chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ của Đảng Cộng hòa tại Florida hôm thứ Tư với trên 46 phần trăm phiếu bầu.



Acehnese (Arabic script) : ڤتوها اواي د.ڤ.ر. ا.س. نيوت ݢيڠريچ نا دي اوروتن کدوا ڠندڠن ٣٢ ڤرسين.

Vietnamese : Cựu phát ngôn viên Hoa Kỳ của House Newt Gingrich về nhì với 32 phần trăm.



Acehnese (Arabic script) : سباݢو نڠرو بهاݢين ڤمنڠ-کو-بندوم⹁ فلوريدا بري بندوم ليموڠ ڤلوه ديليݢاسيجيه کى رومني⹁ ݢتولقجيه اوکى سباݢو کنديدت کفون کى نوميناسي ڤرتاي رڤوبليک.

Vietnamese : Là tiểu bang theo quy tắc "thắng được tất", Florida dành tất cả năm mươi phiếu đại biểu (delegates) của mình cho Romney, đưa ông trở thành ứng cử viên dẫn đầu của Đảng Cộng Hòa.



Acehnese (Arabic script) : ڤڽلڠݢارا ݢڤروتيه ݢخن سليڠک ١٠٠.٠٠٠ اورڠ توک اي کوتا-كوتا جرمن لاݢى برلين⹁ کولن⹁ همبورݢ⹁ ڠن هانوۏر.

Vietnamese : Những người tổ chức cuộc biểu tình nói rằng có khoảng 100.000 người đã tham gia ở khắp các thành phố của Đức như Berlin, Cologne, Hamburg, và Hanover.



Acehnese (Arabic script) : دي برلين, ڤوليسي ݢکيرا نا ٦.٥٠٠ ڤڠونجوق راس.

Vietnamese : Ở Berlin, cảnh sát ước tính có khoảng 6.500 người biểu tình.



Acehnese (Arabic script) : ڤروتيس نا چيت تجادي دي ڤاريس⹁ سوفيا دي بولݢاريا⹁ ۏيلنيوس دي ليتوانيا⹁ ۏليتا دي مالتا⹁ تالين دي ايستونيا⹁ ڠن ايدينبورݢ ڠن ݢلاسݢو دي سکوتلنديا.

Vietnamese : Biểu tình cũng diễn ra tại Paris, Sofia ở Bulgaria, Vilnius ở Lithuania, Valetta ở Malta, Tallinn ở Estonia, Edinburgh và Glasgow ở Scotland.



Acehnese (Arabic script) : دي لوندون⹁ لوبيه کورڠ ٢٠٠ اورڠ ڤروتيس دي لوا کنتو مت حق چيڤتا اوتام.

Vietnamese : Ở Luân Đôn, khoảng 200 người đã biểu tình bên ngoài một số văn phòng bản quyền lớn.



Acehnese (Arabic script) : سبولن ڽڠ کا لوڤه⹁ نا ڤروتيس رايق دي ڤولنديا واتى نڠرو ڽن ݢتندا تاڠن اي.سي.تي.اي.⹁ ڽڠ ڤسبب ڤمرنته ڤولنديا جڤڤوتوه هان مراتيفيکاسي ڤرجنجيان ڽن⹁ کى ساعة ڽو.

Vietnamese : Những cuộc biểu tình lớn nổ ra ở Ba Lan khi nước này ký ACTA vào tháng trước, đã dẫn đến việc chính phủ Ba Lan cho đến nay vẫn chưa quyết định phê chuẩn hiệp định này.



Acehnese (Arabic script) : لاتۏيا ڠن سلوۏاکيا کا ݢتوندا ڤروسيس مݢبوڠ دڠن اي.سي.تي.اي.

Vietnamese : Latvia và Slovakia đều đã trì hoãn tiến trình gia nhập ACTA.



Acehnese (Arabic script) : ڤمببسن هيوان ڠن رويال سوسايتي فور دي ڤريۏينشين اوف کرولتي تو انيملس (ار.ايس.ڤي.سي.اي) ݢسورق لوم واجب ڤاسڠ کاميرا سيسيتيۏي بق بندوم روموه سي هيوان اءوسترالي.

Vietnamese : Mặt trận Giải phóng động vật (Animal Liberation) và Hiệp hội Hoàng gia về Phòng chống hành vi tàn ác đối với động vật (Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals) một lần nữa kêu gọi bắt buộc lắp đặt máy quay quan sát trong tất cả các lò mổ của Úc.



Acehnese (Arabic script) : کڤالا اينسڤيکتور ار.ايس.ڤي.سي.اي. نيو ساوث وايل‌س داۏيد اوشانيسي ݢخن کى اي.بي.سي. بهوا ڤڠاوسن ڠن اينسڤيکسي روموه سي هيوان سواه جوت کى ڤکارا بياسا اي اءوسترالي.

Vietnamese : Chánh thanh tra thuộc RSPCA New South Wales, David O´Shannessy nói với ABC rằng cần phải phổ biến hoạt động giám sát và kiểm tra lò mổ ở Úc.



Acehnese (Arabic script) : ¨سيسيتيۏي بيت-بيت اينوق کيريم سيڽال ڽڠ توݢ کى اورڠ-اورڠ ڽڠ کرجا دڠن ملاتڠ بهوا کسجهتراءن اوق ڽن ناکوه ڤريوريتس ڽڠ ڤالڽڠ رايق.¨

Vietnamese : ¨Đài CCTV mới đây đã gửi một thông điệp mạnh mẽ đến những người làm việc với động vật rằng phúc lợi của họ là ưu tiên cao nhất.¨



Acehnese (Arabic script) : ڤتا ݢمڤا بنسيݢوم دوڽا دري سورۏي ݢيولوݢي امريکا سريکت جڤتوڽوق هانا ݢمڤا نيبق ايسلنديا سالوحد سݢوهلوم جيه.

Vietnamese : Bản đồ động đất quốc tế của Cục Khảo Sát Địa Chất Hoa Kỳ cho thấy không có động đất tại Ai-xơ-len trong tuần trước.



Acehnese (Arabic script) : کنتو ميترولوݢي ايسلنديا جڤتهى چيت هانا اکتيۏيتس ݢمڤا بومو نيبق داءيره هيکلا لام ٤٨ جام تأخى.

Vietnamese : Văn phòng Khí Tượng của Iceland cũng đã báo cáo không xảy ra hoạt động địa chấn nào ở vùng Hekla trong 48 giờ qua.



Acehnese (Arabic script) : اکتيۏيتس ݢمڤا جاي ڽڠ مأوبه فاسى تجادي نيبق تڠݢاي ١٠ مارت نيبق بينيه تيمو لاءوت ڤوچوق کاوه ݢونوڠ مأڤوي.

Vietnamese : Hoạt động động đất lớn gây ra sự biến đổi pha đã xảy ra vào ngày 10 tháng 3 ở phía Đông Bắc của đỉnh núi lửa.



Acehnese (Arabic script) : اون سوڤوت ڽڠ هانا مسڠکوت دڠن اکتيۏيتس ۏولکنيک کا جڤتهى دي لاڤيه فون ݢونوڠ.

Vietnamese : Mây đen không liên quan đến hoạt động núi lửa được phát hiện tại chân núi.



Acehnese (Arabic script) : اون ڽن جوت مڤݢوت مومڠ ڤکوه برتوه ڽن کا تجادي.

Vietnamese : Những đám mây cho thấy nguy cơ nhầm lẫn rằng liệu có một vu phun trào đã xảy ra.



Acehnese (Arabic script) : لونو نا مى ١٢٠-١٦٠ ميتى کوبيک باهن باکر واتى موݢوق ڠن اڠين توݢ سرتا ريوق ايتولق لونو کى ڤبيچه ݢلومبڠ.

Vietnamese : Con tàu Luno đã có 120 - 160 mét khối nhiên liệu trên tàu khi nó bị hỏng và bị gió cùng sóng lớn đẩy vào đê chắn sóng.



Acehnese (Arabic script) : هليکوڤتر ݢڤسلامت دوا بله درو اوق کاڤاي ڠن سابوه-سابوهجيه چدرا ناکوه ايدوڠ ڽڠ ڤاته.

Vietnamese : Máy bay trực thăng đã giải cứu mười hai thủy thủ đoàn và chỉ có một người duy nhất bị thương gẫy mũi.



Acehnese (Arabic script) : کاڤاي دڠن ڤڽڠ ١٠٠ ميتير ڽن تڠوه لام ڤرجالنن کى چوق مواتن ڤوڤوقجيه ڽڠ بياسا ڠن اوايجيه اوق ڤجابت کا واتى کاڤاي ڽن جوت ݢڤرو مواتن.

Vietnamese : Con tàu dài 100 mét đang trên đường đi lấy lô hàng phân bón như thường lệ và ban đầu các quan chức lo ngại rằng con tàu có thể làm đổ hàng.



Acehnese (Arabic script) : امنديمين ڽڠ ݢأوسوڠ کا ݢتريموڠ لى بندوا مجليس بق تهون ٢٠١١.

Vietnamese : Đề xuất sửa đổi đã được thông qua cho cả hai nhà trong năm 2011.



Acehnese (Arabic script) : ‎ڤروبهن ݢڤوبوت بق سيدڠ لݢيسلاتيف ڽو واتى کليمت کدوا اواي ݢهاڤوه لى د.ڤ.ر. ڠن دودو ݢڤصح لام بنتوق سابن لى سينات سناڽن.

Vietnamese : Một thay đổi đã được thực hiện đối với phần lập pháp này khi câu thứ hai được xóa đầu tiên bởi Hạ Viện và sau đó được Thượng Viện thông qua dưới hình thức tương tự vào hôm thứ Hai.



Acehnese (Arabic script) : هانا واسى حکومن کدوا⹁ ڽڠ ݢأوسوڠ کى ݢتهام سريکت اورڠ بياسا سسام جنيه⹁ موڠکين جوت ڤهه ڤينتو کى سريکت اورڠ بياسا ماس اوکى.

Vietnamese : Sự thất bại của bản án thứ hai, trong đó đề xuất cấm các quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới, có thể mở ra cánh cửa cho quan hệ chung sống như vợ chồng giữa người cùng giới trong tương lai.



[Day13]

Acehnese (Arabic script) : لهوه ڤروسيس ڽن⹁ ايچ.جي.ار.-٣ ݢنق تيليق لوم لى لݢيسلاتيف ڽڠ تڤيليه لهوهجيه ݢيت تهون ٢٠١٥ اتاو ٢٠١٦ کى تتڤ لا ڤروسيس.

Vietnamese : Theo sau quá trình tố tụng này, HJR-3 sẽ được xem xét lại bởi cơ quan lập pháp được bầu cử tiếp theo trong năm 2015 hoặc 2016 để tiếp tục quá trình xử lý.



Acehnese (Arabic script) : ڤريستاسي ۏوتير لوا ڤڽوتراداراءن تمسوق متهون ڤاجوه بو بق تهون ١٩٧٣ ݢلاون ڤى ڽڠ ݢوبڽ ڤندڠ سباݢو سينسور ڤوليتيک.

Vietnamese : Thành tựu của Vautier ngoài sự nghiệp đạo diễn còn có sự kiện tuyệt thực vào năm 1973 chống lại những gì ông cho là kiểm duyệt về mặt chính trị.



Acehnese (Arabic script) : حکوم ڤرنچيه ݢأوبه. اکتيۏيتسمى ايوو لوم بق عمو ١٥ تهون واتى ݢوبڽ مسڤت دڠن ڤرلاونن ڤرنچيه نيبق تريڤ ڤرڠ دوڽا II.

Vietnamese : Luật của nước Pháp đã thay đổi. Những hoạt động của ông bắt đầu từ năm ông mới 15 tuổi, khi ông tham gia lực lượng Kháng chiến Pháp trong Chiến tranh Thế giới lần 2.



Acehnese (Arabic script) : ݢوبڽ ݢکوبه ڤنيڠݢاي درو ݢوه لام سابوه بوکو تهون ١٩٩٨.

Vietnamese : Ông ghi lại cuộc đời mình trong một quyển sách vào năm 1998.



Acehnese (Arabic script) : بق ١٩٦٠-ان ݢوبڽ ݢوو او الجزاءير ڽڠ بارو مرديک کى ݢڤرونو ڤڽوتراداراءن ڤيلم.

Vietnamese : Vào những năm 1960 ông ta đã quay lại Algeria mới độc lập để dạy đạo diễn phim.



Acehnese (Arabic script) : جودوک جوڤڠ هيتوشي سايتو⹁ ڽڠ منڠ دوا مدالي موه اوليمڤيادى⹁ ماتى بق عمو ٥٤ تهون.

Vietnamese : Võ sĩ nhu đạo người Nhật Hitoshi Saito, chủ nhân của hai huy chương vàng Olympic, đã qua đời ở tuổi 54.



Acehnese (Arabic script) : مسبب منيڠݢاي ݢعموم ناکوه سبب کنکير سالورن ايمڤيدو اينتراهيڤاتيک.

Vietnamese : Nguyên nhân gây ra cái chết được công bố là ung thư ống mật trong gan.



Acehnese (Arabic script) : ݢوبڽ منيڠݢاي اي اوساک بق اورو ثلاث.

Vietnamese : Ông qua đời ở Osaka vào thứ Ba.



Acehnese (Arabic script) : سيلاءين جوارا ڽڠ کا لوڤه اوليمڤيک اند وورلد⹁ سايتو ناکوه ڤتوا کوميتي ڤلاتيهن اول جاڤن جودو فيديراشين بق واتى منيڠݢايجيه.

Vietnamese : Không chỉ là cựu vô địch Olympic và Thế giới, Saito còn là chủ tịch ủy ban huấn luyện của Liên đoàn Judo Toàn Nhật Bản vào lúc ông qua đời.



Acehnese (Arabic script) : ستيدقجيه ١٠٠ درو اورڠ کا توک لام ڤيستا ڽن⹁ کى ڤياسن ميلاد فون ڤاسڠن ڽڠ ڤرنکاحنجيه ݢڤوبوت تهون ڽڠ کا لوڤه.

Vietnamese : Có ít nhất 100 người đã tham dự bữa tiệc để kỷ niệm một năm ngày cưới của một cặp đôi tổ chức lễ cưới năm ngoái.



Acehnese (Arabic script) : اچارا ميلاد رسمي ݢڤجدواي واتى اورو اوکى⹁ ݢخن لى اوق ڤجابت.

Vietnamese : Một sự kiện kỷ niệm trang trọng đã được dời lại vào ngày hôm sau, theo lời của các quan chức.



Acehnese (Arabic script) : ڤاسڠن ڽن کوين اي تيکساس ستهون ڽڠ کا لوڤه ڠن توک او باڤيلو کى ݢڤراي دڠن راکن ڠن قرابة.

Vietnamese : Một năm trước, cặp vợ chồng này đã kết hôn tại Tiểu bang Texas rồi chuyển đến Thành phố Buffalo để tổ chức ăn mừng cùng với bạn bè và người thân.



Acehnese (Arabic script) : لاکو معمو ٣٠ تهون⹁ ڽڠ لاهى اي باڤيلو⹁ ناکوه ساله سابوه نيبق ڤيت اورڠ ڽڠ ماتى لام ڤنيمبقن ڽن⹁ تڤي ݢوبڽ هانا لوت.

Vietnamese : Người chồng 30 tuổi, sinh tại Buffalo, là một trong bốn người bị thiệt mạng trong vụ nổ súng, nhưng người vợ không bị thương.



Acehnese (Arabic script) : کرنو ناکوه ݢورو باس ايڠݢريه مشوهو باهڤيه کونتروۏرسيال ڽڠ ݢڤرونو بق موديرن ايدوکاشين ڠن کيڠ‌س ݢلوري ڽڠ ݢڤتيه نا ٩.٠٠٠ انق سيکولا بق ڤونچا کريرجيه.

Vietnamese : Karno là một thầy giáo dạy tiếng Anh nổi tiếng nhưng gây ra nhiều tranh cãi, là người đã giảng dạy tại trường Modern Education và King´s Glory và tuyên bố từng có 9.000 học viên vào lúc đỉnh cao sự nghiệp.



Acehnese (Arabic script) : لام توليسنجيه ݢوبڽ ݢڠوي کلمة-كلمة ڽڠ لى لادوم اورڠ توها ݢسڠک ݢاسا⹁ ڠن ݢوبڽ ݢبريتهى ڠوي کلمة-كلمة کوتو لام ڠلاه.

Vietnamese : Trong ghi chú của anh ta, một số phụ huynh cho là có những từ ngữ thô thiển, và anh ta cũng bị báo cáo là sử dụng ngôn từ tục tĩu trong lớp học.



Acehnese (Arabic script) : ڤنديديقن موديرن ݢتودوه ݢوبڽ ڤݢوت اعلان رايق بق بوس هانا ايدين ڠن مسوليت دڠن خن بهوا ݢوبڽ ناکوه ڤتوا توتور باس ايڠݢريه.

Vietnamese : Trường luyện thi Modern Education cáo buộc ông về việc in quảng cáo cỡ lớn trên xe buýt khi chưa được phép và nói dối mình là trưởng ban gia sư Tiếng Anh.



Acehnese (Arabic script) : ݢوبڽ کا ݢتودوه سيت سيݢوهلومڽن ݢڤوبوت ڤلڠݢرن حق چيڤتا⹁ تڤي هانا ݢدعوا.

Vietnamese : Trước đó, ông ta cũng đã từng bị cáo buộc vi phạm bản quyền nhưng không bị truy tố.



Acehnese (Arabic script) : سدرو سيسوا اواي ݢخن بهوا ݢوبڽ ´ݢڠوي باس ݢاول لام ݢلاه⹁ ݢڤرونو کترمڤيلن مکنچن لام چاتتن⹁ ڠن لاݢى راکن انق سيکولا.´

Vietnamese : Một học trò cũ kể lại rằng ông ta thường sử dụng tiếng lóng trong lớp dạy kỹ năng hẹn hò và giống như một "người bạn¨ của học sinh.



Acehnese (Arabic script) : لاويت لهى ديکدى سنلهوهجيه⹁ باهڤيه سچارا رسمي تتڤ جوت کى نڠرو کومونيس⹁ چينا کا ݢڤماجو ايکونومي ڤاساي.

Vietnamese : Trong suốt ba thập kỷ qua, mặc dù chính thức là nước cộng sản nhưng Trung Quốc đã phát triển kinh tế thị trường.



Acehnese (Arabic script) : ريفورماسي ايکونومي فون ݢڤوبوت ايميوب کڤميڤينن ديڠ شياوڤيڠ.

Vietnamese : Cải cách kinh tế được thực hiện lần đầu tiên dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình.



Acehnese (Arabic script) : مولافون ڽن⹁ اوکورن ايکونومي چينا کا تيموه ٩٠ ݢو ليڤت.

Vietnamese : Kể từ đó, nền kinh tế của Trung Quốc đã tăng trưởng gấp 90 lần.



Acehnese (Arabic script) : ناکوه فون, کا لوڤه ڽڠ کا لوڤه چينا ايک‌سڤور لوبيه لى موتو نيبق جرمن ڠن لوبيه نيبق امريکا سريکت سباݢو ڤاساي ڤالڽڠ رايق کى ايندوستري ڽو.

Vietnamese : Lần đầu tiên từ trước đến nay, năm ngoái Trung Quốc đã xuất khẩu xe hơi nhiều hơn Đức và vượt qua Mỹ để trở thành thị trường lớn nhất cho ngành công nghiệp này.



Acehnese (Arabic script) : ڤ.د.ب. چينا جوت لوبيه رايق نيبق امريکا سريکت لام دوا ديکدى.

Vietnamese : Tông thu nhập GDP của Trung Quốc có thể vượt Hoa Kỳ trong vòng hai thập kỷ tới.



Acehnese (Arabic script) : بادى تروڤيس دانييل⹁ بادى منن کڤيت موسيم بادى اتلنتيک ٢٠١٠⹁ کا مڤݢوت اي سمودرا اتلنتيک تيمو.

Vietnamese : Bão nhiệt đới Danielle, cơn bão thứ tư được đặt tên trong mùa bão năm 2010 ở Đại Tây Dương, đã hình thành ở vùng phía đông Đại Tây Dương.



Acehnese (Arabic script) : بادى⹁ ڽڠ توک سليڠک ٣.٠٠٠ ميل نيبق ميامي⹁ فلوريدا⹁ نا کچڤتن اڠين مکسيموم ٤٠ ايم.ڤي.ايچ. (٦٤ کي.ڤي.ايچ.).

Vietnamese : Cơn bão cách Miami, Florida khoảng 3.000 dặm có tốc độ gió duy trì tối đa 40 mph (64 kph).



[Day14]

Acehnese (Arabic script) : اوق علمون اي ڤوست بادى ناسيونل ݢڤکيرا بهوا دانييل کى نق لوبيه توݢ جوت کى بادى بق اورو رابو.

Vietnamese : Các nhà khoa học thuộc Trung Tâm Dự Báo Bão Quốc Gia dự báo áp thấp nhiệt đới Danielle sẽ mạnh lên thành bão vào thứ Tư.



Acehnese (Arabic script) : سب بادى جيئوه نيبق دارت⹁ منتڠ ڤايه کى ݢڤڽوم ڤوتينسي مو عقيبت او امريکا سريکت اتاو کريبيا.

Vietnamese : Vì cơn bão vẫn còn lâu mới đổ bộ vào đất liền, nên vẫn khó đánh giá được mức độ tác động đối với nước Mỹ hay vùng Caribbean.



Acehnese (Arabic script) : لاهى دي ايبوکوتا کرواسيا⹁ زݢريب⹁ بوبيک مرومڤوق کتنرن واتى ماءين کى ڤرتيزن بيلݢريد.

Vietnamese : Bobek sinh ra ở thủ đô Zagreb của Croatia, anh có được danh tiếng khi chơi cho Partizan Belgrade.



Acehnese (Arabic script) : ݢوبڽ مݢبوڠ دڠن اوقڽن بق تهون ١٩٤٥ ڠن تيڠݢاي سمڤو تهون ١٩٥٨.

Vietnamese : Ông gia nhập vào năm 1945 và hoạt động đến năm 1958.



Acehnese (Arabic script) : اوه واتى ݢوبڽ دڠن تيم, ݢوبڽ ݢڤحسى ٤٠٣ ݢول لام ٤٦٨ مناءين.

Vietnamese : Trong thời gian cùng chơi với đội, anh ấy đã ghi được 403 bàn thắng trong 468 lần xuất hiện.



Acehnese (Arabic script) : هانا اورڠ ماءين لاءين ڽڠ لومه لوبيه لى اتاو ݢڤحسى لوبيه لى ݢول کى کلوب سلاءين بوبيک.

Vietnamese : Không có ai có thể tham gia chơi và ghi bàn cho câu lạc bộ nhiều hơn Bobek.



Acehnese (Arabic script) : بق تهون ١٩٩٥ ݢوبڽ تڤيليه سباݢو نيبق ماءين ڤالڽڠ ݢيت لام سجاره ڤرتيزن.

Vietnamese : Năm 1995, ông được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử Partizan.



Acehnese (Arabic script) : ڤراياءن ݢڤفون دڠن ڤياسن خصويه لى ݢروڤ مشوهو دوڽا سيرق دو سوليل.

Vietnamese : Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng một chương trình đặc biệt của đoàn xiếc nổi tiếng thế giới Cirque du Soleil.



Acehnese (Arabic script) : ݢأيکوت لى استنبول ستايت سيمفوني اورکيسترا⹁ بان‌د جنيساري⹁ ڠن ڤڽاڽي فتيح ايرکوس ڠن موسلوم ݢورسيس.

Vietnamese : Tiếp theo là Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Istanbul ban nhạc Janissary cùng hai ca sĩ Fatih Erkoç và Müslüm Gürses.



Acehnese (Arabic script) : دودو درويس ڽڠ ݢڤوتا-ڤوتا ايک او اتيه ڤڠݢوڠ.

Vietnamese : Sau đó, những tu sĩ dòng Whirling Dervishes bước lên sân khấu.



Acehnese (Arabic script) : ديۏا تورکي سيزين اکسو ملاݢو دڠن ڤڽاڽي تنر ايتالي اليسندرو سفينا ڠن ڤڽاڽي يوناني هاريس اليکسيو.

Vietnamese : Nữ danh ca Sezen Aksu của Thổ Nhĩ Kỳ trình diễn cùng với ca sĩ giọng nam cao Alessandro Safina của Ý và ca sĩ Haris Alexiou của Hy Lạp.



Acehnese (Arabic script) : سباݢو ڠن ڤأخى⹁ ݢروڤ تاري تورکي فاير اوف اناتوليا ݢڤلمه ڤياسن ¨تروي¨.

Vietnamese : Để kết thúc, nhóm vũ công Thổ Nhĩ Kỳ Fire of Anatolia đã trình diễn vở ¨Troy¨.



Acehnese (Arabic script) : ڤيتر لين‌ز⹁ سدرو ڤمبالڤ موتور معمو ١٣ تهون⹁ ماتى لهوه تليبت لام کچلاکاءن دي ايندياناڤوليس موتور سڤيدواي.

Vietnamese : Tay đua mô tô 13 tuổi Peter Lenz đã thiệt mạng liên quan đến một vụ đụng xe ở Đường đua Mô-tô Indianapolis.



Acehnese (Arabic script) : واتى ݢڤڤوبوت ڤمانسن⹁ لين‌ز رهوت دري ݢريتن ݢوبڽن⹁ ڠن دودو ݢڤو لى سابى-سابى ڤمبالڤ ساۏير زايت.

Vietnamese : Khi đang trên vòng đua khởi động, Lenz đã ngã khỏi xe, và sau đó bị tay đua Xavier Zayat đâm phải.



Acehnese (Arabic script) : ݢوبڽ ريجڠ ݢراوت لى ستف مديس بق لينتسن ڠن ݢبا او روموه ساکيت دي سينن دي ڤت ݢوبڽ دودو ماتى.

Vietnamese : Tay đua này đã ngay lập tức được các nhân viên y tế theo dõi và đưa đến một bệnh viện địa phương, tuy nhiên sau đó đã không qua khỏi.



Acehnese (Arabic script) : زايت هانا ملوت لام کچلاکاءن ثن.

Vietnamese : Zayat không bị thương trong vụ tai nạn.



Acehnese (Arabic script) : تکاوت ڠن سيتواسي کواڠن ݢلوبل⹁ زڤتيرو لنجوت دڠن خن بهوا ¨سيستيم کواڠن ناکوه باݢين دري ايکونومي⹁ باݢين ڤنتيڠ.

Vietnamese : Về vấn đề tình hình tài chính toàn cầu, Zapatero tiếp tục nói rằng "hệ thống tài chính là một phần của kinh tế, một phần quan trọng.



Acehnese (Arabic script) : کامو کنوڠ کريسيس کواڠن لاويت ستهون⹁ ڽڠ نا مومين ڤالڽڠ اکوت لام دوا بولن تأخى⹁ ڠن لون ڤيکى جينو ڤاساي کواڠن مولاي ڤوليه.¨

Vietnamese : Chúng ta đã rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính trong suốt một năm, trong đó thời gian tồi tệ nhất là hai tháng vừa qua, và tôi nghĩ giờ đây các thị trường tài chánh đang bắt đầu hồi phục.¨



Acehnese (Arabic script) : ڤکن ڽڠ کا لوڤه⹁ ناکيد نيوس ݢڤعموم بهوا اوق ثن اکن سچارا دراماتيس ݢڤتيڠکت مندت باس اينترناسيونلجيه کى ڤلاڤورن هاب⹁ دڠن لهى سيارن بارو.

Vietnamese : Tuần trước, Naked News thông báo sẽ tăng đáng kể các ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong bản tin, với ba chương trình phát sóng mới.



Acehnese (Arabic script) : کا ݢڤتهى لام باس ايڠݢريه ڠن جوڤڠ⹁ اورݢانيساسي ݢلوبل ݢڤتبيت ڤروݢرم مباس سڤڽول⹁ ايتالي⹁ ڠن کوريا⹁ کى تيليۏيسي⹁ ويب⹁ ڠن ڤرڠکت سلولر.

Vietnamese : Đã báo cáo bằng tiếng Anh và Nhật, tổ chức toàn cầu đang phát hành các chương trình bằng cả tiếng Tây Ban Nha, Ý, Hàn Quốc, cho truyền hình, web, và thiết bị di động.



Acehnese (Arabic script) : اونتوڠجيه هانا ڽڠ تجادي بق لون⹁ تڤي لون ڠيڠ ڤمندڠن ڽڠ لى توه⹁ واتى اورڠ-اورڠ چوبا ݢڤبکه تيڠکڤ اونتوق تبيت.

Vietnamese : Thật may là chẳng có gì xảy ra với tôi, nhưng tôi đã chứng kiến một cảnh tượng khủng khiếp khi người ta cố phá cửa sổ để thoát ra ngoài.



Acehnese (Arabic script) : اورڠ-اورڠ ݢڤقوه ڤانل دڠن کروسي⹁ تڤي تيڠکڤجيه هانا جوت ݢبکه.

Vietnamese : Người ta dùng ghế đập vào kính nhưng cửa sổ không vỡ.



Acehnese (Arabic script) : .¨ساله سابوه ڤانل اخيجيه بکه⹁ ڠن اوق ڽن فون تبيت رهوت تيڠکڤڽن⹁¨ ݢخن لى ڤڽينتس فرنسيزک کوال

Vietnamese : ¨Một tấm kính cuối cùng cũng bể và họ bắt đầu thoát ra bằng cửa sổ¨, Franciszek Kowal, một người sống sót, cho biết.



Acehnese (Arabic script) : بينتڠ ݢڤقنچر چهيا ڠن سوءوم سبب اينيرݢي ڽڠ ݢحسى واتى اتوم هيدروݢين مݢبوڠ (اتاو مهيمڤون) اونتوق ݢڤحسى عنصور ڽڠ لوبيه ݢهن.

Vietnamese : Các ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt bởi vì năng lượng được tạo ra khi các nhân hydro hợp nhất (hay hợp thể) để tạo nên những nguyên tố nặng hơn.



Acehnese (Arabic script) : اوق علمون تڠوه کرجا کى ڤݢوت رياکتور ڽڠ جوت ݢڤحسى اينيرݢي دڠن چارا ڽڠ سام.

Vietnamese : Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một lò phản ứng có thể tạo ra năng lượng theo cách này.



[Day15]

Acehnese (Arabic script) : تڤي⹁ ڽو ناکوه مسئله ڽڠ تهات سوليت کى ݢسلسو ڠن اکن ڤاجوه واتى متهون-تهون سيݢوهلوم ݢتڽو ڠيڠ رياکتور فوسي ڽڠ مݢونا ݢباڠون.

Vietnamese : Tuy vậy, đây là một vấn đề rất khó giải quyết và sẽ mất nhiều năm nữa chúng ta mới được chứng kiến các nhà máy điện nhiệt hạch hữu dụng được xây dựng.



Acehnese (Arabic script) : جاروم باجا ماڤوڠ د اتس اير سابب تݢاڠن ڤرموكاءن.

Vietnamese : Kim thép nổi trên mặt nước do sức căng bề mặt.



Acehnese (Arabic script) : تݢاڠن ڤرموكاءن نا سابب موليكول اير د ڤرموكاءن اير لبيه متاريك سابي كدري٢جيه نيبك موليكول اودارا د اتس جيه.

Vietnamese : Sức căng bề mặt xảy ra do lực hấp dẫn giữa các phân tử nước trên bề mặt nước lớn hơn so với lực hấp dẫn với các phân tử khí phía trên chúng.



Acehnese (Arabic script) : موليكول اير د ڤݢج كوليت ڽڠ هنا تڠيڠ د ڤرموكاءن اير ڽڠ ݢمڤوڠكين بندا بندا لاݢو جاروم ماڤوڠ د اتس اير.

Vietnamese : Các phân tử nước tạo ra lớp da vô hình trên bề mặt của nước cho phép những thứ như cây kim có thể nổi trên mặt nước.



Acehnese (Arabic script) : بيله بك سلونچور ايس موديرن نا بينه ݢندا دڠن لؤڠ چكوڠ د انتراجيه. بندوا بينه ڽن ݢڤموڠكين رݢم ايس دڠن لبيه ݢج, بهكن واتو سيڠيت.

Vietnamese : Lưỡi dao của giầy trượt băng hiện đại là lưỡi kép và có một đường rãnh nông ở giữa. Lưỡi dao kép giúp giầy bám vào mặt băng tốt hơn, ngay cả ở góc nghiêng.



Acehnese (Arabic script) : سابب بهݢين يوب بيله چكوك باچوت, واتو بيله سيڠيت او سابوه سيسي اتوا سيسي لاءين جيه, تاڤي ڽڠ تڤيه دڠن ايس چكوك سيت.

Vietnamese : Do phía dưới của lưỡi dao cong nhẹ, khi lưỡi dao nghiêng sang một bên này hoặc bên kia, phần cạnh tiếp xúc với băng cũng cong.



Acehnese (Arabic script) : ڽي ݢڤسبب اوق ڽڠ معين سلنچور مويت. مڠڽو سلنچور سيڠيت او اونن, اوق ڽڠ معين سلنچور مويت او اونن, ڠڽو سلونچور ايڠيت او ويل, اوق ڽڠ معين سلونچور مويت او ويل.

Vietnamese : Điều này giúp người trượt băng có thể đổi hướng. Nếu giày trượt nghiêng sang phải, người trượt băng sẽ rẽ qua bên phải, còn nếu giày trượt nghiêng sang trái, người trượt băng sẽ rẽ qua bên trái.



Acehnese (Arabic script) : ك باليق او تيڠكت اينرݢي سيݢوهلومڽن, اوق ڽن هاروس ݢڤبوس اينرݢي ايكسترا ڽڠ ݢتمو داري چهيا.

Vietnamese : Để quay lại mức năng lượng ban đầu chúng phải loại bỏ năng lượng dư thừa mà chúng nạp được từ ánh sáng.



Acehnese (Arabic script) : اوق ڽن ݢڤبوت ڽي دڠن ݢڤڤنچر ڤرتيكل اوبيت چهيا ڽڠ ݢكهن ¨فوتون¨.

Vietnamese : Họ thực hiện việc này bằng việc phóng ra các hạt vật chất ánh sáng nhỏ được gọi là "photon".



Acehnese (Arabic script) : اوق علموان ݢكهن ڤروسيس ڽي ¨ايميسي رادياسي مستيمولاسي¨ سابب اتوم ݢرڠسڠ لى چهيا تراڠ, ڽڠ ݢڤسابب ايميسي فوتون چهيا, ڠن چهيا ناكه جنيس رادياسي.

Vietnamese : Các nhà khoa học gọi quá trình này là "phát xạ kích thích" vì những hạt nguyên tử bị kích thích bởi ánh sáng, tạo ra sự phát xạ của các hạt photon ánh sáng, và ánh sáng là một loại của bức xạ.



Acehnese (Arabic script) : ݢمبر تمر مڤتوڽوك اتوم ݢڤڤنچر فوتون. تنتو لم كڽاتاءن فوتون جؤه لبيه اوبيت نيبك ڽڠ نا لم ݢمبر.

Vietnamese : Hình vẽ tiếp theo cho thấy hạt nhân đang phóng ra các photon. Tất nhiên, trong thực tế photon nhỏ hơn rất nhiều so với trong hình.



Acehnese (Arabic script) : فوتون بهكن لبيه اوبيت نيبك باهن ڤڽوسون اتوم!

Vietnamese : Hạt pho-ton thậm chí còn nhỏ hơn cả những thứ cấu thành nguyên tử!



Acehnese (Arabic script) : تلس مرتوس جم ماوڤراسي, فيلايمين لم بوهلم اخيرجيه متوت ڠن بوهلم هنا مفوڠسي لوم.

Vietnamese : Sau hàng trăm giờ phát sáng dây tóc bóng đèn cuối cùng cũng bị cháy và bóng đèn không sáng được nữa.



Acehnese (Arabic script) : بولا ڤاڽت ڤرلو ݢݢنتي. ڤرلو كهاتي كهاتي ان لم ݢڤݢنتي بولا ڤاڽت.

Vietnamese : Bóng đèn sau đó cần thay thế. Phải thật cẩn thận khi thay thế bóng đèn.



Acehnese (Arabic script) : ڽڠ ڤهون, ساكلر ك ڤاڽت هاروس ݢڤماتي اتوا كابل ݢسوت.

Vietnamese : Trước tiên phải tắt công tắc thiết bị chiếu sáng hoặc ngắt cáp.



Acehnese (Arabic script) : حل ڽي سابب ليستريق ڽڠ ݢڤايلير او سوكيت تمڤت بهݢين لوݢم بوهلم ݢدوق جد بري ݢتا مستروم ڠن ليستريق ڽڠ برت مڠڽو ݢتا مت بهݢين دالم سوكيت اتوا داسر لوݢم بوهلم واتو منتڠ لادوم نا لم سوكيت.

Vietnamese : Đó là bởi vì dòng diện vào trong các ổ cắm nơi có phần kim loại của bóng đèn có thể làm cho bạn bị điện giật nghiêm trọng nếu bạn chạm vào bên trong ổ cắm hoặc chuôi đèn khi một phần vẫn còn trong ổ cắm.



Acehnese (Arabic script) : اورݢن اوتام داري سيستم ڤريدارن داره ناكه جنتوڠ, ڽڠ ݢڤڤومڤا داره.

Vietnamese : Cơ quan chính của hệ tuần hoàn là trái tim, đảm nhiệm công việc bơm máu đi khắp cơ thể.



Acehnese (Arabic script) : داره تربيت داري جنتوڠ لم ڤمبولوه ڽڠ ݢكهن ارتري ڠن باليق او جنتوڠ لم ڤمبولوه ڽڠ ݢكهن فينا. ڤمبولوه ڤاليڠ اوبيت ݢكهن كاڤيلير.

Vietnamese : Máu từ tim chảy trong những đường ống gọi là động mạch và chảy về tim trong những đường ống gọi là tĩnh mạch. Đường ống nhỏ nhất gọi là mao quản.



Acehnese (Arabic script) : ݢيݢي تريچيراتوڤ كن اون منتوڠ جد ماموه تاڤي ڽڠ ڤاليڠ كوڠ لاݢو چابݢ ڠن اوكهر جد سيت.

Vietnamese : Răng của khủng long ba sừng không chỉ có thể nghiền nát lá cây mà cả những nhánh cây và rễ cây rất cứng.



Acehnese (Arabic script) : نا ڤادوم دري اورڠ معلمو ݢڤيكير تريچيراتوڤس ڽن د ڤاجوه بك سيكس, ڽڠ بيئسا نا د جامن كريتاچيوس.

Vietnamese : Một số nhà khoa học cho rằng khủng long Triceratop ăn cây mè, một loại thực vật có rất nhiều trong Kỷ phấn trắng.



Acehnese (Arabic script) : بك ڽن دس تكالن لاݢو بك خرما اوبيت ڠن مهكوتاجيه ڽڠ تينچو تينچو.

Vietnamese : Những cây này nhìn giống cây cọ nhỏ có tán lá sắc nhọn.



Acehnese (Arabic script) : تريچيراتوڤ جد سيت جيڠوى بابه ڽڠ كوڠ ك جيكوه اون كايو ڽن سيݢوهلوم جيڤاجوه بكجيه.

Vietnamese : Khủng long ba sừng Triceratop có thể dùng chiếc mỏ cứng của nó để xử sạch lá trước khi ăn thân.



Acehnese (Arabic script) : اورڠ اورڠ معلمو ڽڠ لاءين ݢمڤهوم بهوا بك بك ڽن مراچون سمڤي هن موڠكين ديناساوروس دڤاجوه جيه, ادتڤيه جيني بار ڠن ملاتڠ اون اتوا بوه مراچون ڽن.

Vietnamese : Các nhà khoa học khác cho rằng những cây này có độc tính rất mạnh nên khó có khả năng khủng long lại ăn, mặc dù ngày nay, lười và các loài động vật khác như vẹt (một hậu duệ của khủng long) có thể ăn lá hoặc quả có độc.



Acehnese (Arabic script) : ڤاكريبن كه ݢرافيتاسي بومي لا دتاريق لن؟ مڠڽو درينه ندوڠ اتس لا, ݢهن درينه جد كڤهوى نيبك بومي.

Vietnamese : Trọng lực của vệ tinh lôi kéo được tôi như thế nào? Nếu bạn đứng trên bề mặt của vệ tinh, bạn sẽ nhẹ hơn so với trên Trái đất.



Acehnese (Arabic script) : سيدري اورڠ ڽڠ ݢهن ݢه ٢٠٠ ڤون (٩٠ ك ݢ ) د بومي كنك ن ݢهن سڠكيرا ٣٦ (١٦ ك ݢ ) بك لا. تلس ڽن ݢرافيتاسي, تنتوجيه, كورڠ دتاريق درينه.

Vietnamese : Một người nặng 200 pao (90kg) trên Trái Đất sẽ nặng khoảng 36 pao (16kg) trên Io. Vì vậy, tất nhiên trọng lực sẽ ít tác động lên bạn.



[Day16]

Acehnese (Arabic script) : مات اوري هنا كرك لاݢو بومي ڽڠ جد تا دڠ. مندوم مات اوري ݢڤݢج نيبك ݢس, اڤوى ڠن ڤلسما.

Vietnamese : Mặt trời không có vỏ như Trái Đất mà chúng ta có thể đặt chân lên được. Toàn bộ Mặt Trời được tạo thành từ khí, lửa và plasma.



Acehnese (Arabic script) : ݢس جد لبيه ليڤيس واتو درينه نڤجؤه ڤوست مات اوري.

Vietnamese : Càng ở xa tâm Mặt Trời thì khí này càng loãng hơn.



Acehnese (Arabic script) : بله لوار ڽڠ تكالن واتو تا ڤندڠ مات اوري جيكهن فوتوسفير ڽن ممعن ¨بولا هور¨.

Vietnamese : Phần bên ngoài mà chúng ta nhìn thấy khi nhìn vào Mặt trời được gọi là quang quyển, có nghĩa là ¨quả cầu ánh sáng¨.



Acehnese (Arabic script) : سڠكيرا نا تلو ريبو تهون اوكر, بهكن تهون ١٦١٠, استرونومي ايتاليا ݢاليليو ݢڠوى تيليسكوڤ ك ݢتيليق بهواساجيه فينوس نا فاسى, لاݢو بولن.

Vietnamese : Khoảng ba ngàn năm sau, vào năm 1610, nhà thiên văn học người Ý Galileo Galilei đã sử dụng kính viễn vọng quan sát thấy Sao Kim có các chu kỳ giống như mặt trăng.



Acehnese (Arabic script) : فاسى ڽن جد سابب سابوه ساݢل ساݢي فينوس (اتوا بولن) ڽڠ دڤكر مات اوري ڽڠ تراڠ. فاسى فاسى فينوس ساڤوى كهن ك تيوري كوڤيرنيكوس بهواسجيه ڤاليتت ڤاليتت دڤوتر مات اوري.

Vietnamese : Pha xảy ra vì chỉ có một mặt của sao Kim (hoặc của Mặt Trăng) đối diện Mặt Trời được chiếu sáng. Các pha của sao Kim đã góp phần chứng minh cho thuyết Copernicus cho rằng các hành tinh quay quanh Mặt Trời.



Acehnese (Arabic script) : تمر, مڤادوم تهون اوكر بك تهون ١٦٣٩, سيدري استرونومي ايڠݢريس ننجيه جيريمياه هورروكس ݢتيليك ترنسيت فينوس.

Vietnamese : Vài năm sau, vào năm 1639, Jeremiah Horrocks - một nhà thiên văn học người Anh - đã quan sát được lộ trình của sao Kim.



Acehnese (Arabic script) : ايڠݢريس كا ݢراس ماس دامي ڽڠ چوكوڤ ڤاڽڠ تلس ڤنعلوقن دانيلاو.

Vietnamese : Nước Anh đã có một thời gian dài sống trong hòa bình sau khi tái chiếm Danelaw.



Acehnese (Arabic script) : تاڤي, نيبك تهون ٩٩١ ايتهيلريد دڤهادڤ دڠن ارمادا فيكيڠ ڽڠ لبيه رايق داري ڤد ارمادا لاءين سجق ݢوتهروم مت كواس سيابد سيݢوهلوم جيه.

Vietnamese : Tuy nhiên, năm 991, Ethelred phải đối mặt với một hạm đội Viking lớn nhất kể từ thời đại Guthrum ở thế kỷ trước.



Acehnese (Arabic script) : ارمادا ڽي د ڤيمڤين لى اولف تريݢݢفاسون, اورڠ نورويݢيا ڽڠ سماڠت تهت ݢربوت لوم نݢراجيه داري ككواساءن اورڠ دينمارك.

Vietnamese : Hạm đội này do Olaf Trygvasson, người gốc Na Uy, dẫn dắt và có tham vọng giành lại đất nước từ sự thống trị của người Đan Mạch.



Acehnese (Arabic script) : تلس كموندورن ميليتر ڽڠ اول, ايتهيلريد سڤاكت ڠن ڤرشراتن ڽڠ د ڤݢج اولف, ڽڠ باليق او نورويݢيا د چوبا ربوت كلاءي كراجاءن جيه دڠن حاصيل ڽڠ بيئسا.

Vietnamese : Sau những thất bại quân sự đầu tiên, Vua Etherlred đã có thể đồng ý các điều khoản với Olaf, người quay trở về từ Na Uy để cố gắng đạt lại vương quốc của mình với thành công lẫn lộn.



Acehnese (Arabic script) : هاڠيول ڽنكه ساله سابوه الفابيت ڽڠ ݢسهجا ݢڤݢج لم ݢمصبر سياوري٢ ڽڠ مشهور. الفابيت دتمو بك تهون ١٤٤٤ بك ماس خرجن راج سيجوڠ (١٤١٨ – ١٤٥٠).

Vietnamese : Hangeul là bảng chữ cái được phát minh chỉ nhằm mục đích sử dụng thông dụng hàng ngày. Bảng chữ cái được phát minh vào năm 1444 trong triều đại Vua Sejong (1418 - 1450)



Acehnese (Arabic script) : راج سيجوڠ ڽنكه راج كڤت نيبك ديناستي جوسيون ڠن ڽنكه ساله سابوه ڽڠ ڤاليڠ٢ جيتابيق.

Vietnamese : Vua Sejong là vua thứ tư trong Triều đại Joseon và là một trong những vị vua được kính trọng nhất.



Acehnese (Arabic script) : ݢوبڽن ڤهون تهت نا ݢه الفابيت هاڠيول هونمين جيونݢيوم, ڽڠ ممعن " سو ڽڠ بتول ك ڤتوڽوق اورڠ".

Vietnamese : Ban đầu, ông đặt tên cho bảng chữ cái Hangeul là Huấn dân chính âm, có nghĩa là ¨âm thanh chuẩn xác để hướng dẫn mọi người¨.



Acehnese (Arabic script) : هينن نا ڤادوم ڤادوم بوه تيوري ڤاكريبن بهسا سنسكيرتا نا. ساله سابوه جيه ڽنكه ميݢراسي اريا نيبك بله بارت او اينديا ڽڠ د مو بهسا اوقڽن.

Vietnamese : Có rất nhiều giả thuyết xung quanh sự ra đời của tiếng Phạn. Một trong số đó là về một cuộc di cư của người Aryan từ phương tây vào Ấn Độ mang theo ngôn ngữ của họ.



Acehnese (Arabic script) : سنسكيرتا ڽنكه بهسا جامن ڽڠ سبنديڠ دڠن بهسا لاتين ڽڠ جيڠوى د ايروڤا.

Vietnamese : Sanskrit là một ngôn ngữ cổ đại và sánh ngang với ngôn ngữ La-tinh được dùng ở Châu Âu.



Acehnese (Arabic script) : بوكو ك ڤهون تهت ڽڠ جيتهو لى دونيا جي توليس لم بهسا سنسكيرتا. عوه تلس كومڤليكاسي اوڤهانيسهاد, بهسا سنسكيرتا كا لي سابب هيىرركي.

Vietnamese : Cuốn sách được biết đến đầu tiên trên thế giới được viết bằng tiếng Phạn. Sau sự biên soạn của Áo Nghĩa Thư, tiếng Phạn bị phai mờ do sự phân cấp.



Acehnese (Arabic script) : سنسكيرتا ڽنكه بهسا ڽڠ ڤاليڠ سمڤورنا ڠن كايا, ڽڠ جد ك اصل ك دوم بهسا اينديا ڽڠ كا ماجو, سام لاݢي بهسا لاتين ناكه اصل ك بهسا ايروڤا لاݢو ڤرانچيس ڠن سڤاڽول.

Vietnamese : Tiếng Phạn là ngôn ngữ rất phức tạp và phong phú, được sử dụng như nguồn tham khảo cho các ngôn ngữ Ấn Độ hiện đại, giống như tiếng Latinh là nguồn gốc của các ngôn ngữ Châu Âu như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.



Acehnese (Arabic script) : دڠن هابيس جيه ڤراڠ ك ڤرنچيس, جرمان د ڤڤهون ك جك ربوت ڤولو بريتاني.

Vietnamese : Khi trận chiến trên đất Pháp chấm dứt, Đức bắt đầu chuẩn bị xâm lược đảo quốc Anh.



Acehnese (Arabic script) : نن ساني ڤراڠ جرمان "اوڤراسي سيڠا لاؤة ". دوم بديل ݢهن ڠن ڤناجوه تنترا ايڠݢريس كا ݢادس واتو دڤينه نيبك دونكيرك, تمر تنترا ڽن سيڤ لموه.

Vietnamese : Đức đặt mật danh cho cuộc tấn công này là "Chiến dịch Sư tử biển". Hầu hết vũ khí hạng nặng và đồ tiếp tế của Quân đội Anh đều bị mất khi di tản khỏi Dunkirk nên đội quân của họ khá yếu.



Acehnese (Arabic script) : تتاڤي تنترا لاؤة خرجن ايڠݢريس منتڠ لبيه تݢر د بنديڠ تنترا لاؤة جرمان ('كريݢسمارين') ڠن جد د ڤهنچور دوم ارمادا ڤراڠ ڽڠ جي كيريم جمرڠ لوڠ لاؤة ايڠݢريس.

Vietnamese : Nhưng Hải quân Hoàng gia vẫn mạnh hơn nhiều so với Hải quân Đức ("Kriegsmarine") và có thể đã phá hủy bất kỳ hạm đội xâm lược nào di chuyển qua Eo biển Anh.



Acehnese (Arabic script) : برڠكادوم, باچوت تات كاڤل كاڤل تنترا لاؤة خرجن ايڠݢريس ڽڠ نا رب دڠن رج رج ڽڠ موڠكين د كڤوڠ كرن لقسامان جيه ير اوق ڽن دڤكارم لى انق بديل كاڤل ڤر تنترا جرمان.

Vietnamese : Tuy nhiên, rất ít chiến hạm của Hải quân Hoàng gia đóng trên những tuyến đường có thể bị xâm lược vì các đô đốc lo ngại rằng tàu của họ sẽ bị không quân Đức đánh chìm.



Acehnese (Arabic script) : جك تا ڤڤهون دڠن سابوه ڤركار حاجت ايتالي. ايتالي ڽن جامن ڽنكه ¨ادي¨ جرمان ڠن جڤاڠ.

Vietnamese : Ta hãy bắt đầu với phần giải thích về kế hoạch của Ý. Ý về căn bản là "em út" của Đức và Nhật Bản.



Acehnese (Arabic script) : جيه نا تنترا دارت ڽڠ لبيه لمه ڠن تنترا لاؤة ڽڠ لبيه لمه, ادتڤيه اوق ڽن بن تلس د ڤݢج ڤت بوه كاڤل بارو سيݢوهلوم ڤراڠ د ڤڤهون.

Vietnamese : Họ có quân đội và hải quân yếu hơn, mặc dù học mới chỉ xây dựng bốn tàu mới trước khi bắt đầu cuộc chiến tranh.



Acehnese (Arabic script) : حاجت ايتالي ڽڠ ڤهون ڽنكه نڠݢري نڠݢري افريكا. ك د ربوت نڠݢري نڠݢري ڽن, اوق ڽن سواه نا سابوه تمڤت ك دڤترن تنترا, ڠن تنترا اوق ڽن بجد جي ملاير جمراڠ لاؤة ميتيرانيا ڠن ربوت افريكا.

Vietnamese : Những mục tiêu chính của Ý là các quốc gia tại châu Phi. Để đoạt được những quốc gia ấy, họ sẽ cần phải có một căn cứ trú quân để các đội quân của họ có thể giong buồm vượt qua Địa Trung Hải và xâm chiếm châu Phi.



Acehnese (Arabic script) : ك د ڤبوت ڽن, اوق ڽن سواه د ڤهنچور امڤوڠ امڤوڠ تنترا ايڠݢريس ڠن كاڤل كاڤل ڽڠ نا د مصر. لاءين سلاءين نيبك بوت ڽن, كاڤل كاڤل ڤراڠ ايتالي هن سواه د ڤبوت دومڤوى.

Vietnamese : Vì vậy, họ cần phải loại bỏ các căn cứ và chiến hạm của Anh ở Ai Cập. Ngoài những nhiệm vụ đó, các chiến hạm của Ý không còn vai trò nào khác.



[Day17]

Acehnese (Arabic script) : جيني ك جڤاڠ. جڤاڠ جامن ڽنكه سابوه نڠݢري ڤولو, سابن سيت لاݢو ايڠݢريه.

Vietnamese : Bây giờ hãy xét đến Nhật Bản. Nhật Bản là một đảo quốc, cũng giống như nước Anh.



Acehnese (Arabic script) : كاڤل نوم ڽنكه كاڤل ڽڠ جي ڤݢج ك جيجك د يوب اير, ڠن تتڤ هينن سمڤي واتو ڽڠ كا د ڤتنتو.

Vietnamese : Tàu ngầm là những con tàu được thiết kế để chạy bên dưới mặt nước và liên tục hoạt động ở đó trong thời gian dài.



Acehnese (Arabic script) : كاڤل نوم ڽن جي ڠوى بك ڤراڠ دونيا ١ ڠن ڤراڠ دونيا ٢. واتو ڽن اوق ڽن لڤس ملت ڠن تيمبك جيه جيڤر لڤس رب.

Vietnamese : Tàu ngầm được sử dụng trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai. Lúc đó chúng rất chậm và có tầm bắn hạn chế.



Acehnese (Arabic script) : واتو ڤهون ڤراڠ اوق ڽن ڤاليڠ قايم جيجك د اتس لاؤة, تتاڤي واتو رادر كا د ڤݢج لبيه ݢج ڠن كا لبيه ڤس كاڤل كاڤل نوم ڽن جييور جك او يوب اير به هن جد جيكالن.

Vietnamese : Vào thời điểm bắt đầu cuộc chiến, hầu hết họ đều đi trên mặt biển, nhưng khi máy ra đa bắt đầu phát triển và trở nên chính xác hơn, các tàu ngầm buộc phải đi dưới mặt nước để tránh bị phát hiện.



Acehnese (Arabic script) : كاڤل نوم اورڠ جرمان ننجيه او-بوتس. اورڠ جرمان جروه تهه بك جيمى راكن بك جيڠوى كاڤل نوم اوق ڽن.

Vietnamese : Tàu ngầm của Đức có tên là U-Boat. Người Đức rất giỏi lèo lái và vận hành tàu ngầm của mình.



Acehnese (Arabic script) : سبب اوق ڽن جروه دڠون كاڤل نوم, عوه تلس ڤراڠ ڽن اورڠ جرمان هن جيڤاتيه ك جيمت جل كاڤل نوم.

Vietnamese : Với thành công của họ về tàu ngầm, sau chiến tranh người Đức không được tin tưởng để sở hữu nhiều tàu ngầm.



Acehnese (Arabic script) : بتول! راج توتنكهامون, مجن مجن جي كهن سباݢي ¨راج توت ¨ اتوا راج انق اݢم¨, ڽنكه سيدري راج اورڠ مصر ڽڠ ڤاليڠ مشهور نيبك واتو جيني.

Vietnamese : Có! Vua Tutankhamun, hay còn được gọi là "Vua Tut", "Ông vua nhỏ", là một trong những vị vua Ai Cập cổ đại nổi tiếng nhất trong thời hiện đại.



Acehnese (Arabic script) : ڽڠ ݢورا جيه, ݢوبڽن هن جي كهن ڤنتيڠ تهت بك واتو جامن ديلو ڠن هن متوليه بك روية-روية راج جامن ديلو ڽڠ قايم نا.

Vietnamese : Thú vị là, ông không được xem là người rất quan trọng trong thời cổ đại và không có tên trong hầu hết các danh sách vua cổ đại.



Acehnese (Arabic script) : لاݢو برڠݢاوم, جرات ݢوبڽن ڽڠ جي تمو بك تهون ١٩٩٢ ڤجد ݢوبڽن سباݢي اورڠ ڽڠ مشهور. ادت ڤيه جل جرات٢ جامن ديلو ڽڠ جيرڤس, جرات ڽي تدوڠ لاݢو ست هن جي ڤكاچهو.

Vietnamese : Tuy nhiên, việc tìm ra mộ phần của ông năm 1922 khiến ông trở nên nổi tiếng. Trong khi nhiều ngôi mộ trong quá khứ đã bị cướp, ngôi mộ này hầu như không bị xáo trộn gì.



Acehnese (Arabic script) : دوم دابس دابس ڽڠ متانوم ساجن توتنكهاموم كا جي كاول دڠن ݢج, روه سيت مريبو ارتيفك ارتيفك ڽڠ جيڤݢج دڠن بسي ڠن باتو باتو ڽڠ جارڠ نا.

Vietnamese : Hầu hết những đồ vật chôn theo nhà vua Tutankhamun đều giữ được nguyên trạng, gồm cả hàng ngàn vật dụng làm từ kim loại quý và đá hiếm.



Acehnese (Arabic script) : ڤنجد رودا مجاري ڤݢج سادو اورڠ عاشور لبيه ڤهوى, لبيه باݢه, ڠن لبيه سنيا ك جيمو تنترا ڠن سادو لاءين.

Vietnamese : Phát minh bánh xe nan hoa làm cho những cỗ xe ngựa chiến của người Assyria nhẹ hơn, nhanh hơn và sẵn sàng hơn để đánh bại các binh lính và cỗ xe khác.



Acehnese (Arabic script) : انق ڤانه نيبك ڤانه اوق ڽن ڽڠ ڤالي ڽن جد ڤرلوه باجو بسي تنترا موسوه. كورڠ لبيه بك تهون ١٠٠٠ س م, اورڠ عاشور ݢڤݢج كافاليري ڽڠ ڤهون.

Vietnamese : Những mũi tên bắn ra từ loại nỏ đáng sợ của họ có thể xuyên qua áo giáp của binh lính đối phương. Khoảng năm 1000 trước Công nguyên, người Assyria đã ra mắt lực lượng kỵ binh đầu tiên.



Acehnese (Arabic script) : كافاليري ڽنكه تنترا ڽڠ مڤراڠ نيبك روڠ ݢودا. ڤلانا ݢوهلوم جيتمو, تمر اوق كافاليري عاشور ڽن مڤراڠ د اتس روڠ سوه نيبك ݢودا ݢودا اوق ڽن.

Vietnamese : ¨Kỵ binh là một đội quân chiến đấu trên lưng ngựa. Khi ấy yên ngựa chưa được phát minh ra vì vậy các kỵ binh Assyria đã cưỡi ngựa không yên đi chinh chiến.¨



Acehnese (Arabic script) : ݢتاڽي جل تاتوري اورڠ يوناني ڽڠ اهلي ڤوليتيك, اهلي ساينس, ڠن اهلي سني. موڠكين اورڠ ڽڠ ڤاليڠ مشهور نيبك ڤياسن ڽي ڽنكه هومر, اورڠ بوتا ڽڠ كهن ڤنتون ڽڠ مشهور تهتم ڽڠ ݢكارڠ دوا ڤنݢج نيبك ليتراتور اورڠ يوناني: ڤنتون لياد ڠن اوديسي.

Vietnamese : Chúng ta biết đến rất nhiều chính trị gia, nhà khoa học và nghệ sĩ Hy Lạp. Có lẽ người nổi tiếng nhất của nền văn hóa này là Homer, nhà thơ mù huyền thoại, tác giả của hai kiệt tác văn học Hy Lạp: trường ca Iliad và Odyssey.



Acehnese (Arabic script) : سوڤهوچهليس ڠن اريستوڤهانيس ڽن اورڠ ڽڠ معين دالڤ ڽڠ منتوڠ منتوڠ مشهور ڠن دالڤ اوق ڽن جيتهو سباݢي ساله سابوه ڽڠ ڤاليڠ ݢج نيبك ليتراتور دونيا.

Vietnamese : Sophocles và Aristophanes vẫn là những kịch tác gia nổi tiếng và các vở kịch của họ được xem là thuộc hàng những tác phẩm văn học vĩ đại nhất của thế giới.



Acehnese (Arabic script) : اورڠ يوناني ڽڠ مشهور ڽڠ لاءين ڽنكه اهلي ماتماتيك ڤهيتاݢوراس, قايم جيتوري نيبك تيوري ݢوبڽن ڽڠ مشهور تنتڠ هوبوڠن بينه-بينه تلو ساݢي سيڠكو.

Vietnamese : Một danh nhân khác của Hy Lạp là nhà toán học Pythagoras, được biết đến nhiều nhất qua định lý về mối liên hệ giữa các cạnh tam giác vuông.



Acehnese (Arabic script) : نا مباݢي سڠكيرا ڤ ڤادوم هل اورڠ ڽڠ ڤݢه خبر بهسا هيندي, ڽي ݢكيرا ساجن نيبك بهسا كدوا ڠن كڤت ڽڠ ڤاليڠ عموم جيڠوى د دونيا.

Vietnamese : Có nhiều ước tính khác nhau về bao nhiêu người nói tiếng Hindi. Được ước tính đây là ngôn ngữ được nói phổ biến thứ hai và thứ tư trên thế giới.



Acehnese (Arabic script) : جومله ڤنوتور اصلي مماچم باݢي منوروت نيبك ڤو دياليݢ ڽڠ تكايت برت اتوا هنا.

Vietnamese : Số lượng người bản ngữ khác nhau tùy thuộc vào việc kết hợp chặt chẽ giữa các phương ngữ với nhau hay không.



Acehnese (Arabic script) : كنيرا سڠكيرا نيبك ٣٤٠ جوتا سمڤي ٥٠٠ جوتا ڤنوتور, ڠن نا ٨٠٠ جوتا اورڠ جد مفهوم بهسا ڽن.

Vietnamese : Ước tính có khoảng 340 triệu đến 500 triệu người nói, và có tới 800 triệu người có thể hiểu được ngôn ngữ này.



Acehnese (Arabic script) : هيندي ڠن اوردو ڽن هي لمكوساكاتا تاڤيه مبيدا لم سكريڤ; لم ڤنوتور سياوري سياوري, ڤنوتور كدوا بهسا ڽن بيئسا جيه جد ساڤوى ڤهام.

Vietnamese : Tiếng Hindi và tiếng Urdu giống nhau về mặt từ vựng nhưng khác về chữ viết; trong trò chuyện hàng ngày, người nói được cả hai ngôn ngữ này thường có thể hiểu ý của nhau.



Acehnese (Arabic script) : سڠكيرا ابد ك-١٥, ايستونيا اوتارا نا كه د ميوب ڤڠاروه بوداي جرمن ڽڠ رايق.

Vietnamese : Vào khoảng thế kỷ 15, vùng phía bắc Estonia chịu ảnh hưởng rất lớn của văn hóa Đức.



Acehnese (Arabic script) : ڤادوم دري بياراون جرمان مهت ݢمى توهن لبيه تي دڠن اورڠ ݢمڤوڠ اصلي, ڽنكه اوق ڽن جي ڤݢج بهسا حرفياه ايتونيا.

Vietnamese : Một số thầy tu người Đức muốn đưa Đức Chúa tới gần người bản địa hơn, nên họ tạo ra tiếng E-xtô-ni-a.



Acehnese (Arabic script) : ڽن ماصل نيبك الفابيت جرمان ڠن سابوه صيفت ¨Õ/õ¨ جي ڤتامه.

Vietnamese : Nó dựa theo bảng chữ cái của Đức và một ký tự ¨Õ/õ¨ được thêm vào.



Acehnese (Arabic script) : سايريڠ واتو جيجك, جل كاليمت ڽڠ جي ڤينجم نيبك بهسا جرمان جد كا سابن, ڽي كه اول نيبك ڤنچراهن.

Vietnamese : Theo thời gian, có rất nhiều từ được vay mượn từ tiếng Đức kết hợp. Đây là khởi đầu của Thời kỳ Khai sáng.



Acehnese (Arabic script) : منوروت تراديسيونل, ڤواريس تحت لاجو جي تاموڠ ميليتر عوه تلس ڤسلسي سيكولا.

Vietnamese : Theo truyền thống, người thừa kế ngai vàng sẽ tham gia vào quân đội ngay sau khi học xong.



[Day18]

Acehnese (Arabic script) : برڠكادوم, چهرليس جيجك او كمڤوس د ترينيتي كولليج, كمبريج د ڤت جيه مروني انتروڤولوݢي ڠن اركيولوݢي, ڠن عوه تلس ڽن سجاره, متمو ٢:٢ (لاقب ݢله دوا ڽڠ لبيه ميوب).

Vietnamese : Tuy nhiên, Charles đã học đại học ở trường Trinity College, Cambridge, ngành Nhân chủng học và Khảo cổ học, rồi sau đó là ngành Lịch sử và lấy bằng hạng 2:2 (hạng trung bình khá).



Acehnese (Arabic script) : چهارليس ناكه اڠݢوتا ڤهون نيبك كلوارݢا خرجن ايڠݢريس ڽڠ ݢبي ݢلر.

Vietnamese : Thái tử Charles là thành viên đầu tiên của Hoàng gia Anh được trao bằng đại học.



Acehnese (Arabic script) : توركي ايروڤا (تهراس تيمور اتوا روميليا د سمننجوة بلكن) مليڠكر ٣% نڠݢري.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ thuộc Châu Âu ( đông Thrace hay Rumelia tại bán đảo Balkan) bao gồm 3% quốc gia.



Acehnese (Arabic script) : ولايه توركي ناكه ڤاڽڠ لبيه نيبك ١٦٠٠ كيلو ميتير (١٠٠٠ ميل) ڠن بيدڠ ٨٠٠ ك م (٥٠٠ ميل) لواس, بنتوق سڠكيرا ڤتساݢي ڤاڽڠ.

Vietnamese : Lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ dài hơn 1.600 km (1.000 dặm) và rộng 800 km (500 dặm), có hình giống như hình chữ nhật.



Acehnese (Arabic script) : ولايه توركي, جيتاموڠ دانو, جيدوق ٧٨٣٥٦٢ كيلوميتير ڤتساݢي (٣٠٠٠٩٤٨ س ق مي), ناكه ٧٥٥٦٨٨ كيلوميتير ڤتساݢي (٢٩١٧٣٣ س ق مي)ساڤت د اسيا بارت داي ڠن ٢٣٧٦٤ كيلوميتير ڤتساݢي (٩١٧٤ س ق مي ) د ايروڤا.

Vietnamese : Diện tích nước Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả các hồ, chiếm 783.562 km2 (300.948 dặm vuông), trong đó có 755.688 km2 (291.773 dặm vuông) thuộc vùng tây nam Châu Á và 23.764 km2 (9.174 dặm vuông) thuộc về Châu Âu.



Acehnese (Arabic script) : ولايه توركي جد ك نڠݢري رايق ك-٣٧ د دونيا, ڠن سڠكيرا دوم رايق ميتروڤوليتن ڤرنچيس ڽڠ ايڠݢريس مسل تاڤساڤت.

Vietnamese : Diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ nằm thứ 37 các nước lớn nhất thế giới, và nó bằng khoảng kích thước của Đô thị nước Pháp và Anh cộng lại.



Acehnese (Arabic script) : توركي د كليلڠ لى لاؤة بك تلو لاݢي: لاؤة ايݢيا د بارات, ڠن لاؤة ايتم د اوتارا, ڠن لاؤة ميديتيرانيا د سلاتن.

Vietnamese : Thổ Nhĩ Kỳ được bao quanh bởi các vùng biển ở ba phía: Biển Aegean về phía Tây, Biển Đen về phía Bắc và Biển Địa Trung Hải về phía Nam.



Acehnese (Arabic script) : لوكسيمبورݢ نا سابوه حكاية ڤاڽڠ تتاڤي مردهكا جيه بك تهون ١٨٣٩.

Vietnamese : Luxembourg có một lịch sử lâu dài nhưng nền độc lập của họ chỉ bắt đầu có từ năm 1839.



Acehnese (Arabic script) : لادوم بلݢيا واتو ڽي ناكه لادوم لوكسيمبورݢ ماس او ليكوت تتاڤي جد ك بلݢيا عوه تلس ريفولوسي بلݢيا تهون ١٨٣٠ ان.

Vietnamese : Rất nhiều khu vực hiện nay của Bỉ trước đây từng là đất của Luxembourg nhưng sau đó đã thuộc về người Bỉ kể từ Cách mạng Bỉ những năm 1830.



Acehnese (Arabic script) : لوكسيمبورݢ سابى اوسها ك تتڤ جد نڠݢري نيترال تتاڤي د ݢيدوق مندوا ڤراڠ دونيا ١ ڠن ڤرڠ دونيا ٢ لى جرمان.

Vietnamese : Luxembourg luôn cố gắng duy trì tư cách là nước trung lập, nhưng họ đã bị Đức chiếm đóng trong cả Thế chiến I và II.



Acehnese (Arabic script) : بك تهون ١٩٥٧ لوكسيمبورݢ جد اڠݢوتا ڤدوڠ اورݢانيساسي ڽڠ جيني مݢه سباݢي اوني ايروڤا.

Vietnamese : Vào năm 1957, Luxembourg trở thành thành viên sáng lập của tổ chức ngày nay được gọi là Liên Minh Châu Âu.



Acehnese (Arabic script) : دروكݢيال دزوڠ ناكه سابوه بنتڠ ڽڠ هنچور ڠن بيارا بودها بك اتس ديستريك ڤارو (بك ݢمڤوڠ ڤهوندي).

Vietnamese : Drukgyal Dzong là khu phế tích của một pháo đài kiêm tu viện Phật Giáo nằm ở thượng vùng Quận Paro (trong Làng Phondey).



Acehnese (Arabic script) : د ڤݢه بك تهون ١٦٤٩, زهابدروڠ ڠاواڠ ڽمݢييل ڤݢج بنتڠ ك ڤايڠت جوارا لاون سيدادو تيبت – موڠول.

Vietnamese : Chuyện kể rằng vào năm 1649, Zhabdrung Ngawang Namgyel đã dựng nên pháo đài này để tưởng niệm chiến thắng của chính ông trước quân Tây Tạng-Mông Cổ.



Acehnese (Arabic script) : بك تهون ١٩٥١, اڤوى تتوت سبب لادوم ݢتيڠݢل دروكݢيال دزوڠ ڽڠ اونتو, لاݢو ڤاتوڠ زهابدروڠ ڠاواڠ نمݢيال.

Vietnamese : Vào năm 1951, một vụ hỏa hoạn xảy ra khiến cho chỉ còn sót lại một số di tích của Drukgyal Dzong, như hình ảnh của Zhabdrung Ngawang Namgyal.



Acehnese (Arabic script) : عوه تلس اڤوى تتوت, بنتڠ ݢلستاريكن ڠن ݢڤليندوڠ, تتڤ جد ساله سابوه اتركسي ڤاليڠ سينساسيونل بك بهوتن.

Vietnamese : Sau trận hỏa hoạn, pháo đài được bảo tồn chăm sóc và vẫn là một trong những điểm thu hút ấn tượng nhất của Bhutan.



Acehnese (Arabic script) : واتو ابد ك-١٨ كمبوجا متمو دري مسڤيت بك انتارا, تتڠݢا ڽڠ كرس, تهايلاند ڠن فيتنام.

Vietnamese : Trong thế kỷ 18, Cambodia bị kìm kẹp giữa hai nước láng giềng hùng mạnh là Thái Lan và Việt Nam.



Acehnese (Arabic script) : اورڠ تهايلاند اينفاسي كمبوجا ببراڤ كالي ابد ك-١٨ ڠن بك تهون ١٧٧٢ اوق ڽن ݢڤهنچور ڤهنوم ڤهين.

Vietnamese : Người Thái đã nhiều lần xâm lược Cam-pu-chia trong thế kỉ thứ 18 và năm 1772 họ đã phá hủy Phnom Phen.



Acehnese (Arabic script) : بك تهون تهون اخير ابد ك-١٨, فيتنام ڤيه مڠينفاسي كمبوجا.

Vietnamese : Những năm cuối thế kỷ 18, Việt Nam cũng xâm lược Campuchia.



Acehnese (Arabic script) : لاڤن بلس ڤرسين اورڠ فينيزويلا هنا كرجا, ڠن لادوم رايق نيبك اوق ڽن كرجا بك ايكونومي هنا فورمل.

Vietnamese : Mười tám phần trăm người dân Venezuela hiện bị thất nghiệp, và hầu hết những người còn đi làm đều làm việc trong nền kinh tế không chính thức.



Acehnese (Arabic script) : دوا ڤر تلو نيبك اورڠ فينيزويلا ڽڠ كرجا ڤبوت بك سيكتور ݢونا, كارب سڤر ڤت كرجا بك ايندوستري ڠن سڤر ليموڠ كرجا بك مݢي.

Vietnamese : Hai phần ba số người Venezuela đi làm làm việc trong ngành dịch vụ, gần một phần tư làm việc trong ngành công nghiệp và một phần năm trong ngành nông nghiệp.



Acehnese (Arabic script) : سابوه ايندوستري ڤنتيڠ بك فينيزويلا ناكه ميڽق, دڤت نڠݢري ڽن ناكه ايكسڤور ݢليه, بتهت سابوه ڤرسين كرجا بك ايندوستري ميڽق.

Vietnamese : Dầu mỏ là một ngành công nghiệp quan trọng của Venezuela. Đây là đất nước xuất khẩu ròng dầu mỏ dù chỉ có 1% người dân làm việc trong ngành này.



Acehnese (Arabic script) : بك ڤهون نڠݢري مردهكا, اهلي لمڤوه راي سيڠاڤورا ݢتولوڠ اوبه ڤولو ڽن جد سابوه كوتا تامن تروڤيس.

Vietnamese : Thời kỳ mới giành độc lập quốc gia, các chuyên gia của Vườn Thực vật Singapore đã có công biến hòn đảo này thành một Thành phố Vườn nhiệt đới.



Acehnese (Arabic script) : بك ڤهون ١٩٨١, فانداس ميسس جواقيم, هيبريدا اڠݢريك, ݢڤيليه سباݢي بوڠوڠ نڠݢري.

Vietnamese : Vào năm 1981, Vanda Miss Joaquim, một giống lan lai, đã được chọn làm quốc hoa.



Acehnese (Arabic script) : تيڤ تهون سليڠكر بولن اوكتوبر كا رب ١,٥ جوتا هيربيفورا ݢجك او دارت سلاتن, جمرڠ كروڠ مارا, نيبك ݢلى اوتارا ك اوجن.

Vietnamese : Hàng năm vào tháng Mười, gần 1,5 triệu động vật ăn cỏ tiến về phía đồng bằng phía Nam, băng qua Sông Mara, từ những ngon đồi phía Bắc để đón những cơn mưa.



Acehnese (Arabic script) : عوه تلس ڽن ݢيسا تمر او وتارا لڤس بارت, سيݢر تك جمراڠ كروڠ مارا, عوه تلس اوجن بك بولن اڤريل.

Vietnamese : Và sau đó trở lại miền bắc đi qua miền tây, một lần nữa vượt sông Mara, sau mùa mưa vào khoảng tháng Tư.



[Day19]

Acehnese (Arabic script) : تمڤت ساريڠيتي ماسوى تامن ناسيونل سيريڠيتي, موكيم كونسرفاسي ڠوروڠورو ڠن كنبه منعين مسوا د تنزانيا ڠن چاݢر ناسيونل ماسل مارا د كيڽا.

Vietnamese : Vùng Serengeti gồm Công viên Quốc gia Serengeti, Khu Bảo tồn Ngorongoro, Công viên Chăm sóc và Bảo tồn Động vật hoang dã Maswa ở Tanzania và Khu bảo tồn Quốc gia Maasal Mara ở Kenya.



Acehnese (Arabic script) : مروني ك تا ڤنا مديا ڽڠ اينتراكتيف ڤرلو ك چارا بيئسا ڠن چارا ڽڠ كا مبودايا, ڽن ڤرلو چيت ك ڤركاكس هايرك ݢلس ڽڠ اينتراكتيف ( ڤاڤن چاليترا, اوديو ڠن فيفيو ايديت, ڤݢه چاليترا, د س ج.)

Vietnamese : Học cách tạo ra phương tiện truyền thông tương tác yêu cầu kỹ năng tiêu chuẩn và truyền thống, cũng như các công cụ thành thạo trong các lớp tương tác (xây dựng cốt truyện, chỉnh sửa âm thanh và video, kể chuyện,...).



Acehnese (Arabic script) : بنتوق ڽڠ اينتراكتيف ڽن ڤرلو ك ݢتا تابوه يوم لوم سيݢر تك ڤراسڠكا درينه ك ڤنا مديا ڠن نمروني ك ن ڤيكير لم سابوه چارا ڽڠ هنا سابن.

Vietnamese : Thiết kế tương tác yêu cầu bạn đánh giá lại các giả định của mình về sản xuất truyền thông và học cách tư duy theo những cách thức phi tuyến tính.



Acehnese (Arabic script) : بنتوق اينتراكتيف ڽن ڤرلو ك مباݢي بكل نيبك سابوه ڤروييك ك تاسمبوڠ سابوه ك ڽڠ لاءين, تاڤي جي تاموڠ چيت لم عقل كنك سابوه حل ڽڠ مچريبري.

Vietnamese : Thiết kế tương tác đòi hỏi các thành phần của dự án được kết nối với nhau, nhưng cũng mang ý nghĩa như một thực thể tách rời.



Acehnese (Arabic script) : ڽڠ كورڠ ݢج نيبك ݢاچ لينسا زووم ڽن ناكه بهواسجيه فوكوس ڽڠ ڤايه ڠن نومبور نيبك بكل ݢاچ لينسا ڽن ڤرلو ك بتروه او سابوه تيتيق جؤه فؤكوس ڽڠ لبيه رايق نيبك ݢاچ لينسا ڽڠ ڤهون.

Vietnamese : Nhược điểm của ống kính zoom là sự phức tạp của tiêu cự và số lượng chi tiết ống kính cần thiết để đạt được phạm vi độ dài tiêu cự lớn hơn ống kính một tiêu cự.



Acehnese (Arabic script) : ڽي ڤنك مڤركارا ڽڠ لبيه اوبيت مڠڽو اورڠ ڽڠ ڤݢج ݢاچ لينسا ڽن جد ݢتمو سابوه ستاندار ڽڠ لبيه هاير لم ݢڤݢج ݢاچ لينسا.

Vietnamese : Điều này ngày càng trở nên đơn giản khi các nhà sản xuất ống kính đạt được tiêu chuẩn cao hơn trong sản xuất ống kính.



Acehnese (Arabic script) : ڽي ڽڠ ڤموڠكين ݢاچ لينسا زووم ك جي ڤحاصيل ݢمبر ڽڠ ݢج جيه ڽن سبنديڠ دڠن ݢاچ لينسا دڠن فؤكوس جؤه ڽڠ تتڤ.

Vietnamese : Điều này giúp cho ống kính khuếch đại tạo ra những hình ảnh với chất lượng có thể sánh ngang với hình ảnh được tạo ra bởi ống kính có tiêu cự cố định.



Acehnese (Arabic script) : ڽڠ كورڠ ݢج لاءين نيبك ݢاچ لينسا زووم ڽي ناكه مكسيموم بوكا كهوڤ جيه (باݢه) نيبك ݢاچ لينسا ڽڠ لادوم لمه.

Vietnamese : Một bất lợi khác của ống kính phóng đại là độ mở ống kính (tốc độ chụp) tối đa thường thấp.



Acehnese (Arabic script) : ڽي مسبب ك ݢاچ لينسا زووم ڽڠ موره ڤايه تهت دڠوى لم كاداءن كورڠ هور مڠڽو چهيا مبلى-مبلى.

Vietnamese : Việc này khiến cho những ống kính giá rẻ khó có thể sử dụng trong điều kiện thiếu sáng mà không có đèn flash.



Acehnese (Arabic script) : ساله سابوه مسئله ڽڠ ڤاليڠ عموم عوه واتو چوبا اوبه فيلم او فورمت د في د ناكه ڤمينداين برلبيه اتوا اوفير سكين.

Vietnamese : Một trong những vấn đề thường gặp khi cố chuyển định danh phim sang DVD chính là quét chồng lấn.



Acehnese (Arabic script) : بيئسا جيه تيفي د ڤݢج دڠن چارا ك ڤسنڠ مشاركت عموم.

Vietnamese : Hầu hết TV đều được thiết kế theo hướng làm hài lòng công chúng.



Acehnese (Arabic script) : سابب السن ڽن, بندوم ڽڠ درينه كالن د تي في نا باتس تتنتو ڽڠ دكوه, اتس, ميوب, ڠن سمڤيڠ.

Vietnamese : Vì lý do nói trên, những gì bạn thấy trên truyền hình đều có các đường viền cắt ở trên, dưới và hai bên.



Acehnese (Arabic script) : حل ڽي د ڤݢج ك ڤڤستي بهوا ݢمبر ݢتوڤ بن مندوم لاير. ڽن ݢسبوت اوفير سكين.

Vietnamese : Việc này để đảm bảo hình ảnh có thể phủ toàn màn hình. Nó gọi là quét chồng lấn.



Acehnese (Arabic script) : سايڠ جيه عوه درينه ڤݢج د في د, باتس جيه كموڠكينن رايق اكن دكوه چت, دان مڠڽو فيديو جيه نا سوبتيتيل ڽڠ لڤس تي او بهݢين ميوب, اوق ڽن هن جيڤدس بن مندوم.

Vietnamese : Thật không may, khi bạn làm một đĩa DVD, phần biên của nó có lẽ cũng sẽ bị cắt đi, và nếu video có phụ đề quá gần với phần phía dưới, chúng sẽ không hiển thị hết.



Acehnese (Arabic script) : مليݢي تراديسيونل ابد تنڠوه كا تريب م الهامي ايماجيناسي, مسولب ݢمبر جاوستس, هيداڠ ك جامو ڠن كساتريا ارتهوريان.

Vietnamese : Tòa lâu đài truyền thống thời trung cổ từ lâu đã là niềm cảm hứng sáng tạo, gợi lên hình ảnh của những cuộc cưỡi ngựa đấu thương, những buổi yến tiệc và những hiệp sĩ dưới thời vua Arthur.



Acehnese (Arabic script) : بهكن تادوڠ د تڠوه ررونتوهن نا عمور مريبو تهون, موده اونتوق تايڠت سو ڠن بو ڤراڠ ڽڠ كا تريب ترجادي, اونتوق رب مدڠر سو ݢاكي د جالن مباتو ڠن اونتوق متوبو راس تماكوت ڽڠ تربيت داري روهوڠ ڤنجارا باروه تانه.

Vietnamese : Ngay cả khi đứng giữa các di tích hàng nghìn năm tuổi, bạn vẫn có thể dễ dàng cảm nhận âm thanh và mùi của các cuộc chiến đã kết thúc từ lâu, gần như nghe tiếng móng giẫm trên đá cuội và ngửi thấy mùi sợ hãi từ hầm ngục.



Acehnese (Arabic script) : تتاڤي ڤ ايماجيناسي تاڽي جيداسركن بك كڽاتاءن؟ ڤادكن مليݢي٢ اول جي ڤݢج؟ كريبن مندوم ڽن جي رنچڠ ڠن جي ڤݢج؟ كريبن مندوم ڽن جي رنچڠ ڠن جي ڤݢج؟

Vietnamese : Nhưng liệu trí tưởng tượng của chúng ta có dựa trên thực tế? Tại sao ban đầu người ta lại xây dựng lâu đài? Lâu đài được thiết kế và xây dựng như thế nào?



Acehnese (Arabic script) : لبيه بتول ك ماس ڽن, استان كيربي موكسلوى ناكه لبيه ك رومه نيبك ك سابوه استان.

Vietnamese : Là một ví dụ điển hình cho giai đoạn này, Lâu đài Kirby Muxloe giống một căn nhà được gia cố và phòng bị hơn là một lâu đài thực thụ.



Acehnese (Arabic script) : تيڠكڤ راي مݢاچ جيه ڠن بينتيه ڽڠ ليڤيه هنا جد ك ڤتهن ك سربو ڽڠ دڤتنتو ك واتو ڽڠ تريب.

Vietnamese : Những cửa sổ lắp kính lớn và những bức tường mỏng manh sẽ không thể chống chịu lâu trước một cuộc tấn công mãnh liệt.



Acehnese (Arabic script) : لم تهون ١٤٨٠ هن, واتو ماس جي ڤدوڠ جيه كا جي ڤڤهون لى توان هاستيڠس, نڠݢري ڽن لبيه دامي ڠن ڤتهن ڽن ڤرلو ساݢل ك كلومڤوق اوبيت اورڠ رامڤوق ڽڠ مكليليڠ.

Vietnamese : Vào những năm 1480, khi mới được Vua Hastings bắt đầu xây dựng, đất nước khá thanh bình và chỉ cần phòng vệ để chống lại những băng cướp lang thang nhỏ.



Acehnese (Arabic script) : كواسا ڽڠ تيمڠ ناكه سابوه سيستيم ڽڠ بڠسا ڽڠ بيبس بن مندوم نڠݢري د ايروڤا.

Vietnamese : Các cân quyền lực là một hệ thống mà trong đó các quốc gia Châu Âu tìm cách duy trì chủ quyền quốc gia của toàn bộ các nhà nước Châu Âu.



Acehnese (Arabic script) : چارا نيبك ڽن ناكه بن مندوم نڠݢري ايروڤا ڤايه ميتا چارا ك كڤتهن سابوه بڠسا ڽڠ جي بدس جد ك تݢر,ڠن سابب ڽن ڤمرينته بڠسا ڽڠ قايم دݢنتي شاريكت ك جيجاݢا ك تيمڠ.

Vietnamese : Ý tưởng là tất cả các quốc gia Châu Âu phải tìm cách ngăn một quốc gia trở nên quá mạnh và vì vậy, các chính phủ quốc gia thường thay đổi đồng minh để duy trì thế cân bằng.



Acehnese (Arabic script) : ڤراڠ واريس بڠسا سڤاڽول جي تندا نيبك ڤراڠ ڽڠ كڤهون دڠن ڤركار ڽڠ اوتام ڽنكه ك ڤتيمڠ كواس.

Vietnamese : Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha đã đánh dấu chiến tranh đầu tiên mà vấn đề trọng tâm là sự cân bằng quyền lực.



Acehnese (Arabic script) : ڽي جيتندا ماوبه ڽڠ ڤنتيڠ, سابب كواس ايروڤا ڽن هنا د ڤنن لى سباݢي ڤراڠ اتس نن اݢام. ڽن ڤراڠ تلو ڤلوه تهون ڽڠ جد ك ڤراڠ ڤاليڠ اخير ڽڠ جد جي ڤنن سباݢي ڤراڠ اتس نن اݢام.

Vietnamese : Việc này đánh dấu sự thay đổi quan trọng vì các cường quốc Châu âu sẽ không còn cớ là chiến tranh tôn giáo. Vì vậy, Cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ là cuộc chiến cuối cùng được gắn mác chiến tranh tôn giáo.



Acehnese (Arabic script) : تمڤت كرامت ارتميس بك ايفيسوس ڽن كا هنچور بك تڠݢل ٢١ جولي, تهون ٣٥٦ س م لم سابوه بوت تمتوت ڽڠ د ڤݢج لى هيروستراتوس.

Vietnamese : Đền Artemis tại Ephesus đã bị phá hủy vào ngày 21 tháng 7 năm 356 TCN vì hành động đốt phá do Herostratus.



[Day20]

Acehnese (Arabic script) : لاݢو ڽڠ متوليه لم چاليترا, مقصود ݢوبڽن ڽنكه به مشهور ادت ڤاكريبن ڤيه چارا جيه. اورڠ-اورڠ ايفيسوس, بڠيه تهت, د بريتهو بهواسجيه نن هيروستراتوس هن توم د توليه.

Vietnamese : Theo truyền thuyết, mục tiêu của y là trở nên nổi tiếng bằng mọi giá. Người Ephesians đã phẫn nộ tuyên bố rằng tên của Herostratus sẽ không bao giờ được ghi chép lại.



Acehnese (Arabic script) : اهلي سجاره اصل يوناني سترابو دودي ݢتوليس ننجيه, تمر ڽنكه ڽڠ ڤݢج تاڽي تڤوى اوري ڽي. تمڤت كرامت ڽن هنچور بك سابن مالم واتو اليكسندير اݢوڠ ظهر.

Vietnamese : Về sau, sử gia Hy Lạp Strabo đã ghi nhận tên gọi ấy và được lưu truyền đến ngày nay. Ngôi đền đã bị phá hủy vào đúng ngày mà Alexander Đại đế ra đời.



Acehnese (Arabic script) : اليكسندير, سباݢي راج, ݢڤتبا باير ک ڤدوڠ لوم تمڤت كرامت ڽن, تاڤي حاجت جيه ڽڽ دتولق. دودي, عوه تلس اليكسندير ماتى, تمڤت كرامت ڽن د ڤدوڠ لوم بك تهون ٣٢٣ س م.

Vietnamese : Alexander, với tư cách là vua, đã đề nghị bỏ tiền ra xây dựng lại đền thờ nhưng bị khước từ. Sau này, khi ông mất, ngôi đền đã được xây lại vào năm 323 trước công nguyên.



Acehnese (Arabic script) : نڤتنتو جاري ݢتا سݢوروق موڠكين واتو تڠوه نتوليس مندوم خط ڽي دڠن بتول- ڤيه بيك نتري ڤݢج جل بوت لابيه لاءين دڠن انق جاري ݢتا.

Vietnamese : Hãy đảm bảo tay của bạn được thư giãn nhất có thể khi nhấn tất cả các nốt nhạc chính xác - và cố gắng đừng làm nhiều cử động ngón tay không cần thiết.



Acehnese (Arabic script) : دڠن چارا ڽي, ݢتا جد نڤكورڠ هيق دري. نايڠت بهواسجيه هن ڤرلو نتݢون ݢونچي دڠن كرس ك سو ڽڠ لبيه رايق لاݢو بك ڤيانو.

Vietnamese : Chơi đàn theo cách này sẽ giúp bạn giảm mất sức tối đa. Hãy nhớ rằng, bạn không cần phải dùng nhiều lực để ấn phím nhằm tăng âm lượng như khi chơi đàn piano.



Acehnese (Arabic script) : بك اكورديون, به متمو سو ڽڠ لبيه رايق, ݢتا نهمبوس دڠن لبيه متݢون اتوا لبيه باݢه.

Vietnamese : Trên đàn phong cầm, để tăng âm lượng, bạn sử dụng ống thổi tác động mạnh hơn hoặc nhanh hơn.



Acehnese (Arabic script) : ميستيسيسمى ڽنكه بوت ڤليت مساڤت دڠن, مسيفت دڠن, اتوا ديتهو متڤوى نيبك سفت ڽتا ڽڠ ڤاليڠ ماڽڠ, صيفت توهن, صيفت اروح ڽڠ بتول, اتوا تهن.

Vietnamese : Chủ nghĩa Thần bí theo đuổi mối quan hệ, nhận diện hay nhận thức về thực tế tối thượng, thần tính, sự thật tâm linh hay Chúa trời.



Acehnese (Arabic script) : اورڠ-اورڠ ڽڠ ڤاتيه ݢميتا ڽوم جيه دڠن لڠسوڠ, ݢرك اتى اتوا علمو لم صفت ڽتا توهن / ديوا اتوا ديوا-ديوا.

Vietnamese : Các tín đồ tìm kiếm một trải nghiệm trực tiếp, bằng trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc về thực tại thiêng liêng/một hoặc nhiều vị thần.



Acehnese (Arabic script) : اورڠ-اورڠ ڽڠ ايكوت ڽن ݢميتا چارا-چارا اوديڤ ڽڠ متنتو, اتوا بوت-بوت ڽڠ د مقصود ك ڤلهرا ڽوم-ڽوم ڽن.

Vietnamese : Những người tham gia theo đuổi những cách sống khác nhau, hoặc luyện tập để nhằm nuôi dưỡng những trải nghiệm đó.



Acehnese (Arabic script) : ميستيسيسمى جد د ڤسيبله نيبك بوت-بوت اݢام ڠن مسمبه ڽڠ لاءين دڠن ڤونچاجيه ڽوم سيدرؤ اورڠ دڠن چارا لڠسوڠ نيبك صفت ڽڠ مبيدا نيبك د تهو, خصوص جيه اورڠ ڽڠ دامي, چاروڠ, بهݢيا, اتوا لبيه لوم طبيعة ڽڠ سنڠ.

Vietnamese : Chủ nghĩa thần bí có thể được phân biệt với các hình thức tín ngưỡng tôn giáo và thờ phượng khác bằng cách nó nhấn mạnh vào trải nghiệm cá nhân trực tiếp về một trạng thái ý thức duy nhất, đặc biệt là những trải nghiệm có đặc tính an nhiên, sâu sắc, vui mừng, hoặc dễ xuất thần.



Acehnese (Arabic script) : سيخيسمى ڽنكه سابوه اݢام نيبك داءيره بنوا اينديا. ڽن اصل جيه بك داءيره ڤونجب واتو ابد ک-١٥ نيبك مڤيسه سيكتي لم ڤراڠوى هيندو.

Vietnamese : Đạo Sikh là một tôn giáo xuất phát từ tiểu lục địa Ấn Độ. Nó bắt nguồn ở vùng Punjab trong thế kỷ 15 từ một sự phân chia giáo phái bên trong Ấn Độ giáo truyền thống.



Acehnese (Arabic script) : سيخ ڤيكير اݢما اوق ڽن جت ك سابوه اݢام ڽڠ مڤيسه نيبك اݢام هيندو ادتڤيه اوق ڽن د تڤو ڽن اوخر-اوخر نيبك هيندو ڠن ڤراڠوى.

Vietnamese : Người Sikh xem đức tin của họ là tôn giáo tách biệt với Ấn Độ Giáo, mặc dù họ thừa nhận nguồn gốc và truyền thống từ Ấn Độ Giáo của tôn giáo đó.



Acehnese (Arabic script) : سيخ دكهن اݢام اوق ڽن ݢورمت, ڽنكه ڤونجابي ك ¨جالن نيبك ݢورو¨. ݢورو ڽڽكه سابوه حل ڤنتيڠ نيبك مندوم اݢام-اݢام اينديا تاڤي سيخيسمى كا دي چوق ك سابوه حل ڽڠ ڤنتيڠ ڽڠ ڤݢج اورم نيبك اݢام سيخ.

Vietnamese : Người theo Sikh giáo gọi tôn giáo của mình là Gurmat, tức là Punjabi vì đường lối của guru¨. Guru là một khía cạnh cơ bản của mọi tôn giáo Ấn Độ nhưng trong Sikh giáo đã chiếm vai trò quan trọng tạo thành cốt lõi trong tư tưởng của Sikh giáo.



Acehnese (Arabic script) : اݢام ڽن كا د ڤدوڠ بك ابد ك-١٥ لى ݢورو نناك (١٤٦٩-١٥٣٩). نا سيكورڠ دري ݢورو مايكوت٢ كنتلس ڽن.

Vietnamese : Tôn giáo này được thành lập vào thế kỷ thứ 15 bởi Guru Nanak (1469–1539). Kế tiếp theo đó là sự xuất hiện của thêm chín vị đạo sư.



Acehnese (Arabic script) : برڠݢادوم, بك بولن جوني ١٩٥٦, جنجي كروسهچهىص جي اوجي واتو كارو د ڤولنديا, د ڤت اورڠ-اورڠ كريجا كا ݢمدعوا هن سيب ڤناجوه ڠن دكوه ݢاجي, ماوبه جد ك دعوا اورڠ رامي بك كومونيسمى.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào tháng Sáu năm 1956, một cuộc bạo loạn nổ ra tại Ba Lan đã thách thức các cam kết của Krushchev. Ban đầu chỉ là cuộc biểu tình phản đối tình trạng khan hiếm thực phẩm và giảm lương của công nhân, nhưng về sau đã biến thành cuộc tổng biểu tình phản đối Chủ Nghĩa Cộng Sản.



Acehnese (Arabic script) : ادت ڤيه كنتلس, كروسهچهيف ݢكيرم لم تڠكي ك جي ڤݢادس باريسن, ݢونڽن ݢبري مڤادوم بوه تونتوتن ايكونومي ڠن ساڤوى كهن ك ݢتوڽوق ولاديسلاو ڠڽ ساڤوى كهن ك ݢتوڽوق ولاديسلاو ݢؤمولكا سباݢي ڤردان منتري بارو.

Vietnamese : Mặc dù cuối cùng Krushchev vẫn điều xe tăng đến để thiết lập lại trật tự nhưng ông cũng đã nhượng bộ đối với một số đòi hỏi về mặt kinh tế và đồng ý bổ nhiệm Wladyslaw Gomulka, một người được lòng dân chúng, làm thủ tướng mới.



Acehnese (Arabic script) : ڤرادبن لمبه ايندوس ڽنكه ڤرادبن جامن ڤروڠݢو بك بنوا اينديا بله بارت لاؤة ڽڠ جي تاموڠ لادوم ڤاكيستنڽڠ كا ماجو ڠڽ ڤادوم بوه داءيره د اينديا بله بارت لاؤة ڠن بله تيمور لاؤة افݢهانيستن.

Vietnamese : Nền Văn Minh Lưu Vực Sông Ấn là một nền văn minh thời Đồ Đồng ở khu vực phía tây bắc tiểu lục địa Ấn Độ, bao gồm phần lớn nước Pakistan ngày nay, một số vùng thuộc miền tây bắc Ấn Độ và đông bắc Afghanistan.



Acehnese (Arabic script) : ڤرادبن ماجو بك چكوڠن كروڠ ايندوس سابب ڽنكه ن ننجيه.

Vietnamese : Nền văn minh phát triển rực rỡ bên lưu vực sông Indus, từ đó cũng được mang tên này.



Acehnese (Arabic script) : ادت ڤيه ڤادوم -ڤادوم دري سرجان برسڤيكولاسي بهواسجيه سابب ڤرادبن ڽڽ سيت نا د چكوڠن كروڠ ساراسواتي, سمنتار نا ڤادوم-ڤادوم دري ݢكهن جيه ڤرادبن هارڤن تلس ڽن هاراڤڤا, ڽڠ ڤهون بك سيتوس جيه جيكوه بك تهون ١٩٢٠هن.

Vietnamese : Mặc dù một số học giả suy đoán rằng vì cũng tồn tại ở các lưu vực của sông Sarasvati nay đã khô cạn nên nền văn minh này cần được gọi là Nền văn minh Indus-Sarasvati, mặc dù một số người gọi là Nền văn minh Harappan theo tên của Harappa, di tích đầu tiên của nền văn minh này được khai quật vào thập niên 1920.



Acehnese (Arabic script) : صفت ميليتر خرجن روماوي متولوڠ ڤركمباڠن كماجوان ميديس.

Vietnamese : Bản chất quân sự của đế chế La Mã góp phần thúc đẩy thêm sự phát triển của những tiến bộ về y khoa.



Acehnese (Arabic script) : دوكتر كا مولاءي ݢتاريك لى راج اݢوستوس ڠن ݢڤݢج كورڤوراسي ميديس روماوي ڽڠ ك ڤهون ك جيڠوى عوه تلس ڤراڠ.

Vietnamese : Các bác sĩ bắt đầu được Hoàng đế Augustus tuyển chọn và thậm chí thành lập Tập đoàn Y khoa La Mã đầu tiên để sử dụng sau các trận chiến.



Acehnese (Arabic script) : اهلي بده نا علمو ک مباݢي اوبت ڤننڠ جي تاموڠ كنن مورفين نيبك ڤاتي بوه ڤوڤي ڠن سكوڤولامين نيبك بوه-بوه كايو هيربا.

Vietnamese : Các bác sỹ phẫu thuật lúc này đã có hiểu biết về các loại thuốc an thần, trong đó có morphin chiết xuất từ hạt anh túc và scopolamine từ hạt giống cỏ dại



Acehnese (Arabic script) : اوق ڽن جد ك هاير بك امڤوتاسي ك ڤسلامت اورڠ ساكيت نيبك ݢڠرين سرتا تورنيكيت ڠن كليم ارتري ك متوڤ رج ايلير داره.

Vietnamese : Họ đã thành thục trong thủ thuật cắt bỏ chi để cứu bệnh nhân khỏi hoại tử cũng như kĩ thuật cầm máu và kẹp động mạch để ngăn máu chảy.



Acehnese (Arabic script) : سڠكيرا مڤادوم ابد, خرجن روماري مسابب جيه لاباجيه بك بيدڠ كدوكتران ڠن جد جل علمو ڽڠ تاڽي توري جيني.

Vietnamese : Trải qua nhiều thế kỷ, Đế chế La Mã đã đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học và tạo nên nhiều kiến thức mà chúng ta biết ngày nay.



Acehnese (Arabic script) : اوريݢامي ڤورليند ڽنكه اوريݢامي ڠن ڤارك سابوه ساݢل ليڤت جيه ڽڠ جد جي ڤݢج بك ماس ڽن, ليڤت ڽڠ سمڤورنا لاݢو هنا جيبري ليڤت مباليق, ڠن ليڤت مندوم ليڤت نا تمڤت دري جيه لاجو.

Vietnamese : Origami Thuần khiết là loại origami với quy tắc là mỗi lần chỉ được gấp một hình, những kiểu gấp phức tạp hơn như gấp kết hợp là không được phép, và tất cả nếp gấp đều phải thẳng.



[Day21]

Acehnese (Arabic script) : ڽي دڤماجو لى جوهن سميته بك تهون ١٩٧٠هن ك متولوڠ ڤت كبه دابس ڽڠ هنا ڤڠالمن اتوا اوق ڽن ڽڠ نا كاهلين موتوريك.

Vietnamese : Nó được phát triển bởi John Smith trong những năm 1970 để giúp những người không có kinh nghiệm trong tập tài liệu hoặc những người có khả năng vận động hạn chế.



Acehnese (Arabic script) : انق ميت اي ڤرايق نك اي تهو ک راس ڠون ستيريوتيڤ راس سيڤ مودا ڠن ستيريوتيڤ راس ڽي مڤواب ڤكاتن.

Vietnamese : Trẻ em phát triển nhận thức về chủng tộc và định kiến rập khuôn chủng tộc từ rất sớm và những định kiến rập khuôn chủng tộc này ảnh hưởng đến hành vi.



Acehnese (Arabic script) : ک تمسيل, انق ميت ڽڠ جيتهو دري ڠون راس ڽڠ اوبيت ڽڠ ڬستيريوتيڤ هن جد جوارا بك سيكولا مايكوت هنا جوارا سيت ا بك سيكولا عوه اوق ڽن موروني ستيريوتيڤ ڽڠ موسڠكوت دڠن راس اوق ڽن.

Vietnamese : Ví dụ, những trẻ thuộc nhóm dân thiểu số hay bị rập khuôn cho là không học giỏi ở trường sẽ có xu hướng không học giỏi ở trường một khi chúng biết về sự định hình rập khuôn liên quan đến chủng tộc của mình.



Acehnese (Arabic script) : ماي سڤيس ناكه سيتوس ويب ترڤوڤولير كتلو ڽڠ دڤاكي د اميريكا شاريكت ڠن عوه ڽي ڤو ٥٤ جوتا ڤروفيل.

Vietnamese : MySpace hiện là trang web phổ biến thứ ba tại Hoa Kỳ với 54 triệu hồ sơ người dùng.



Acehnese (Arabic script) : ويبسيت- ويبسيت ڽي ك ݢتريموڠ لى ڤرهاتين, تروتام بك بيدڠ ڤنديديقن.

Vietnamese : Những trang web này thu hút được nhiều sự chú ý, đặc biệt là trong môi trường giáo dục.



Acehnese (Arabic script) : نا اسڤيك ڤوسيتيف داري سيتوس ويب, ڽڠ مليڤوتي, جد دڠن موده ݢاتور لامن ݢله ڽڠ جد مچاكوڤ بلوݢ, فيديو, فوتو, ڠن فيتور لاءين جيه.

Vietnamese : Cũng có những mặt tích cực của các website này như dễ xây dựng một trang có thể bao gồm blog, video, ảnh và những tính năng khác.



Acehnese (Arabic script) : هلامن ڽي جد د اكسيس دڠن موده هاڽ دڠن ݢبري سابوه علامت ويب, ڽڠ جد ديايڠت ڠن موده د كتيك لى سيسوا ڽڠ موڠكين سوسه ݢڠوى كيبورد اتوا ايجاءن.

Vietnamese : Trang này có thể sử dụng dễ dàng bằng cách chỉ cung cấp một địa chỉ web, giúp dễ nhớ và dễ đánh máy đối với những học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng bàn phím hoặc đánh vần.



Acehnese (Arabic script) : ڽن جد د سسويكن ماڠت موده د باچ ڠن جد چيت ݢاتور لى اتوا باچوت ورنا كريبن ڽڠ حوا.

Vietnamese : Nó có thể được điều chỉnh để tạo sự dễ dàng cho việc đọc và nhiều hoặc ít màu sắc theo ý muốn.



Acehnese (Arabic script) : اتتينشن دفيسيت ديساوردر" ناكه سابوه ڤڽاكيت سيندروم نيورولوݢيس ڽڠ جامن ڽڠ دس تلو بوه ݢجالا لاݢو ايمڤولسيف, ديستراكسي, ڠن هيڤراكتيف اتوا لبيه تناݢ".

Vietnamese : Chứng giảm chú ý "là một hội chứng thần kinh được đặc trưng bởi bộ ba hội chứng gồm bốc đồng, mất tập trung, tăng động hoặc thừa năng lượng".



Acehnese (Arabic script) : ڽو كن هنا ايك مروني, ڽن جيه ݢڠݢوان مروني ; " د ڤواب ٣ سمڤي ٥ ڤرسين نيبك مندوم انق ميت, موڠكين نا ٢ جوتا انق ميت اميريكا.

Vietnamese : Đây không phải là khuyết tật học tập mà là rối loạn học tập; nó "ảnh hưởng đến 3 tới 5% tổng số trẻ em, có thể lên đến 2 triệu trẻ em Mỹ".



Acehnese (Arabic script) : انق ميت ڽڠ كنوڠ¨ ا دد¨ ڤايه ك فوكوس بك حل-حل لاݢو بوت سيكولا, تتاڤي اوق ڽن جد كونسينتراسي بك حل-حل ڽڠ اوق ڽن ݢالق لاݢو معين ݢيم اتوا كالن كارتون ڽڠ ݢالق اوق ڽن اتوا جي تموليه كاليمه هنا متندا باچ.

Vietnamese : Trẻ mắc chứng Rối loạn giảm chú ý (ADD) khó tập trung vào những thứ như bài tập ở trường, nhưng các em có thể tập trung vào những thứ các em thích, như chơi trò chơi, xem phim hoạt hình yêu thích hoặc viết câu không có dấu chấm câu.



Acehnese (Arabic script) : انق-انق ميت ڽي جل ڤكركارا, سابب اوق ڽن " ترڤاوت لم بهيا كڤتن, جي ملهو, ڠڽ جي لاون اوق رايق" ك ڤرنسڠ اوتق جيه, سابب اوتق جيه هن مرڠسڠ دڠن ميتودي بياس.

Vietnamese : Những đứa trẻ này có khuynh hướng tham gia vào nhiều chuyện rắc rối, vì chúng "tham gia vào những hành vi nguy hiểm, đánh nhau và thách thức người nắm quyền" hầu để kích thích não bộ của chúng, bởi não bộ của chúng không thể kích thích bằng những phương pháp thông thường.



Acehnese (Arabic script) : ا د د جد هنا ݢج صلة الرهمي دڠن راكن سيعمورجيه سابب انق-انق لاءين هنا جد جي مڤهوم ڤاكن اوق ڽن متيڠكه لاݢو ڽن روڤا اتوا ڤوى اوق ڽن متيڠكه لاݢو ڽن روڤا اتوا ڤوى اوق ڽن ڤاوكور منن ڤكاتن اتوا تيڠکت رايق جيه مبيدا.

Vietnamese : Chứng giảm chú ý ảnh hưởng đến mối quan hệ với bạn bè vì những đứa trẻ khác không thể hiểu vì sao đứa trẻ này lại cư xử như vậy, tại sao nó lại phát âm như vậy hoặc mức độ trưởng thành của chúng là khác nhau.



Acehnese (Arabic script) : سابب دايا ك تاتمو علمو ڠن ك تامروني لاݢو ڽن لاݢو ڽڠ جي سبوت د اتس تيڠكت ڤهون د ڤت علمو جيتمو ماوبه-اوبه.

Vietnamese : Khi khả năng tiếp nhận kiến thức và học hỏi thay đổi theo cách nói trên thì tốc độ căn bản của việc tiếp thu kiến thức cũng sẽ thay đổi.



Acehnese (Arabic script) : ڤندكاتن ك ڤنا اينفورماسي مبيدا. هنا ݢتهم لى بك مايڠت سيدري اورڠ, تتاڤي مداي مڤهوم ݢايڠت توليسن جد لبيه فوكوس.

Vietnamese : Cách tiếp cận để có được thông tin là khác nhau. Không còn áp lực trong việc thu hồi riêng lẻ, nhưng khả năng thu hồi văn bản trở nên tập trung hơn.



Acehnese (Arabic script) : اينتي جيه, رينايسنس جي ڤݢج ڤروباهن ڽڠ رايق لم ڤندكاتن مروني ڠن ڤلواس علمو.

Vietnamese : Về bản chất, thời kỳ Phục Hưng đã tạo nên sự thay đổi lớn về cách thức nghiên cứu và truyền bá kiến thức.



Acehnese (Arabic script) : كن لاݢو ڤريماتا لاءين, هومينيد هنا لى جيڠوى جاري اوق ڽن ك مݢرق اتوا مڤتهن ݢهون اتوا مايوون نيبك بك كايو.

Vietnamese : Khác với các loài linh trưởng khác, vượn nhân hình không còn dùng tay để vận động hay nâng đỡ trọng lượng cơ thể hoặc để đánh đu trên cây nữa.



Acehnese (Arabic script) : جاري ڠن ݢاكي سيمڤنسى سابن اوكورن ڠن ڤاڽڠ, لمه ݢڠوى جاري ك تهن ببن واتو جك ڠن ݢاكي.

Vietnamese : Bàn tay và bàn chân của tinh tinh có kích thước và chiều dài bằng nhau, phản ảnh việc sử dụng bàn tay để nâng đỡ cơ thể khi đi theo kiểu chống tay xuống đất.



Acehnese (Arabic script) : جاري ماءنسي لبيه ڤانق نيبك ݢاكي, دڠن تولڠ فالڠ ڽڠ لبيه تڤت.

Vietnamese : Bàn tay của người ngắn hơn bàn chân, và có các đốt thẳng hơn.



Acehnese (Arabic script) : فوسيل تولڠ جاري دوا جوتا سمڤي تلو جوتا تهون او ليكوت كهن نا مݢيسا سڤياليساسي جاري ڽي نيبك مݢرق او مانيڤولاسي.

Vietnamese : Hóa thạch xương bàn tay hai đến ba triệu năm tuổi cho thấy sự biến đổi trong chuyên môn hóa của bàn tay từ di chuyển đến thao tác.



Acehnese (Arabic script) : ڤادوم دري اورڠ ݢڤاتيه بهوا كا ݢعالمي لى لومڤي جڠيه ڽڠ د ايندوكسي ڠن چارا ارتيفيسيل قايم چوكوڤ جد هيك تهت.

Vietnamese : Một số người tin rằng việc trải qua nhiều giấc mơ tỉnh do tác động con người thường xuyên cũng đủ để gây ra mệt mỏi



Acehnese (Arabic script) : السن ك ڤهون فينومينا ڽي حاصيل نيبك لومڤي جڠيه ڽڠ ڤلواس جڠكا واتو انتارا صفت ر اي م.

Vietnamese : Nguyên nhân chính cho hiện tượng này là kết quả của những giấc mơ tỉnh kéo dài thời gian giữa các trạng thái REM.



Acehnese (Arabic script) : دڠن لبيه باچوت ر اي م تيڤ مالم, كاداءن د ڤت ݢتا نعالمي ايس ڽڠ سبتول جيه ڠن توبوه ݢتا ڤوليه جد چووڤ جارڠ جد مسئله.

Vietnamese : Với REM ít hơn mỗi đêm, trạng thái mà trong đó bạn trải nghiệm giấc ngủ thực và cơ thể bạn phục hồi trở nên ít xảy ra để trở thành một vấn đề.



Acehnese (Arabic script) : ڽي سابن هيك جيه دڠن مسل ݢتا بدوس تيڤ دوا ڤلوه اتوا تلو ڤلوم مينت ڠن نكالن تي في.

Vietnamese : Việc này thật kiệt sức như kiểu bạn phải thức dậy mỗi hai mươi hoặc ba mươi phút để xem TV.



Acehnese (Arabic script) : عاقبة جيه متنتو بك ڤادوم قايم اوتك ݢتا ݢچوبا ك ملومڤي جڠيه تيڤ مالم.

Vietnamese : Tác động phụ thuộc vào tần suất não bộ của bạn gắng sức để mơ tỉnh mỗi đêm.



[Day22]

Acehnese (Arabic script) : بن مندوم ڽن هن برجالن دڠن ݢج باݢي اورڠ ايتاليا د افريكا اوتارا كارب سجك اول. لم واتو سيميڠݢو تلس ديكلاراسي ڤراڠ ايتاليا نيبك ١٠ جوني ١٩٤٠, هوسسارس (ڤاسوكن بركودا) ايڠݢريس ك-١١ كا ݢربوت بينتيڠ كاڤوزو د ليبيا.

Vietnamese : Gần như từ đầu, mọi việc diễn ra không mấy tốt đẹp cho người Ý ở Bắc Phi. Trong vòng một tuần kể từ khi Ý tuyên chiến vào ngày 10 tháng 6 năm 1940, trung đoàn kỵ binh thứ 11 của Anh đã chiếm giữ Pháo đài Capuzzo ở Libya.



Acehnese (Arabic script) : لم ڤڽراڠن د تيمور برديا, اورڠ ايڠݢريس ݢدروڤ ڤڠهولو اينسيڽور اڠكاتن دارت ك سيڤلوه ايتاليا, جيندرال لاستوچچي.

Vietnamese : Trong cuộc phục kích phía Đông Bardia, quân đội Anh đã bắt giữ được Tổng chỉ huy mười Quân đoàn Mười của Ý, Tướng Lastucci.



Acehnese (Arabic script) : نيبك تڠݢل ٢٨ جوني, مارسهل ايتالو بالبو, ݢوبرنور جيندرل ليبيا ڠن ڤواريس موسوليني, ماتى كنوڠ تيمبك لى راكن دري عوه مندارت دي توبروك.

Vietnamese : Vào ngày 28 tháng Sáu, Marshal Italo Balbo, Người nắm toàn quyền Libya và là người thừa kế rõ ràng của Mussolini, đã bị giết bởi những người cùng phe khi hạ cánh ở Tobruk.



Acehnese (Arabic script) : منعين (سڤورت) اڠݢر موديرين ڽن جي ڤمعين بك مباݢي تيڠكت, نيبك انق سيكولا ڽڠ تڠوه مروني بك كمڤوس سمڤي ڽڠ ڤروفيسيونل ڠڽ اوليمڤيادى.

Vietnamese : Môn đấu kiếm hiện đại được chơi ở rất nhiều cấp độ, từ sinh viên theo học tại trường Đại học đến chuyên nghiệp và thi đấu Olympic.



Acehnese (Arabic script) : منعين (سڤورت) ڽي كڤهون جي ڤمعين ڽڠ فورمل دويل, سيدري اوق معين اڠݢر جي لاون ڠن اوق لاءين.

Vietnamese : Môn thể thao này chủ yếu thi đấu theo hình thức song đấu, một người đấu kiếm tay đôi với một người khác.



Acehnese (Arabic script) : ݢولف ڽن كه منعين د ڤت ڤمعين جيه ݢڠوى توڠكت ك ڤيه بولا او لم روهوڠ.

Vietnamese : Gôn là một hoạt động giải trí trong đó người chơi sử dụng gậy để đánh bóng vào lỗ.



Acehnese (Arabic script) : لاڤن بلس بوه روهوڠ جي ڤمعين نيبك جاته ماتوران, دڠن اورڠ معين بيئسا جيه جي مولاءي نيبك روهوڠ ڤهون د لاڤڠن ڠن ماخير بك روهوڠ ك لاڤن بلس.

Vietnamese : Một vòng thông thường gồm mười tám lỗ, với người chơi thường bắt đầu ở lỗ đầu tiên trong sân và kết thúc ở lỗ thứ mười tám.



Acehnese (Arabic script) : اورڠ معين ڽڠ چوك ڤوه ڽڠ ڤاليڠ باچوت, اتوا ݢايون توڠكت, ك ڤسلسي ݢاريس منڠ.

Vietnamese : Người chơi cần ít lần đánh hay lần vung gậy nhất để hoàn tất đường bóng sẽ chiến thắng.



Acehnese (Arabic script) : منعين ڽي جي ڤمعين بك نالڠ, ڠن نالڠ بك سڠكيرا روهوڠ جيكوه لبيه توعيت ڠن جيكهن ايجو.

Vietnamese : Trò chơi này được chơi trên cỏ, cỏ xung quanh lỗ được cắt ngắn hơn và được gọi là vùng xanh (green).



Acehnese (Arabic script) : موڠكين جنيس جك تماش ڽڠ ڤاليڠ رامي اورڠ ناكه ڤوى ڽڠ رامي اورڠ سڠكوت ڤاوت دڠن جك مجك : جك تماش جك مرامئين.

Vietnamese : Có lẽ loại hình du lịch phổ biến nhất là loại hình mà hầu hết mọi người đều kết hợp khi đi du lịch, đó là Du lịch giải trí.



Acehnese (Arabic script) : ڽي كه واتو اورڠ جك بك تمڤت ڽڠ سيب برت مبيدا نيبك تمڤت بيئسا جيه سي اوري-اوري اوديب ك مڤراست ڠن مسنڠ-سنڠ.

Vietnamese : Đó là khi người ta đi đến một địa điểm khác xa so với cuộc sống thường nhật của mình để thư giãn và tìm niềm vui.



Acehnese (Arabic script) : ڤانتى, تامن ڠن مدوم قايم تهت جد ك تمڤت ڤاليڠ عموم ڽڠ قايم جي ساور لى اوق جك تماش جك مرامئين.

Vietnamese : Bãi biển, công viên giải trí và khu cắm trại là những địa điểm phổ biến nhất mà khách du lịch giải trí thường đến.



Acehnese (Arabic script) : مسل مهت سيدري اورڠ نك مساور بك سابوه تمڤت ك نك متوري سجاره ڠن بودايا جيه ڽي جنيس ويسات جي توري سباݢي بودايا جك تماش.

Vietnamese : Nếu mục đích của việc đến thăm một địa điểm cụ thể nào đó là để tìm hiểu lịch sử và văn hóa ở nơi đó thì loại hình du lịch này được gọi là du lịch văn hóa.



Acehnese (Arabic script) : اوق ڽن جد مساور مڤادوم تمڤت ڽڠ مبيدا نيبك سابوه نڠݢري اتوا اوق ڽن جد ڤيليه ك تمڤت نيبك سابوه ولايه ساݢل.

Vietnamese : Du khách có thể tham quan nhiều danh lam thắng cảnh khác nhau của một quốc gia cụ thể hoặc họ có thể chọn lựa chỉ tập trung vào tham quan một khu vực nhất định.



Acehnese (Arabic script) : كولونيس, مكالن بوت ڽي, كا ݢلاكو تولوڠ بك تنترا.

Vietnamese : Nhận thấy động thái này, phe Thực Dân cũng kêu gọi tiếp viện.



Acehnese (Arabic script) : ڤاسوكن تنترا ݢكميت بك چر د كر ڽن كه نا نيبك ك-١ ڠن ك-٣ نيبك ڤاسوكن ڽو هامڤسهير ڽڠ نا ٢٠٠ دري اورڠ, د ميوب كولونيل جوهن ستارك ڠن جيمس ريد (بن دوا ݢه جد ك جندرل واتو دودي).

Vietnamese : Quân tiếp viện cho các tiền đồn bao gồm trung đoàn 1 và 3 New Hampshire có 200 binh sĩ, dưới sự chỉ huy của Đại tá John Stark và James Reed (cả hai ông về sau đều lên tướng).



Acehnese (Arabic script) : ڤاسوكن ستارك ݢچوق ڤوسيسي ملينتڠ ڤاݢر او اره باروه اوجوڠ نيبك ڤوسيسي دوق كولونيس.

Vietnamese : Bên Stark vào vị trí phòng thủ dọc theo hàng rào về phía bắc vị trí của bên Thực dân.



Acehnese (Arabic script) : واتو اير ڤاسڠ اوبيت جي بوكا رواڠ ملينتڠ س كروڠ ميستيك اراه تيمو لاؤة نيبك اوجوڠ, اورڠ ڽن سيݢرا د ڤلواس چر ڤاݢر دڠن بينتيه باتو ڤانق او اره اوجوڠ باروه بك بينيه اير لم سابوه ڤانتي ڽڠ اوبيت.

Vietnamese : Khi thủy triều xuống mở ra một khoảng hở dọc theo dòng sông huyền bí chảy qua vùng phía đông bắc của bán đảo, họ nhanh chóng mở rộng hàng rào bằng một bức tường đá ngắn về hướng bắc kéo dài đến mép nước trên một bãi biển nhỏ.



Acehnese (Arabic script) : ݢريدلي اتوا ستارك ݢڤدوڠ سابوه تاميه سليڠكر ١٠٠ ݢاكي (٣٠ م) ديكر ڤاݢر ڠن ݢبري ڤرينته بهواسجيه بك نا مسيدري ڽڠ تميمبق بديل سݢوهلوم مشاركت كا لڤس اتراڽن.

Vietnamese : Gridley hoặc Stark đã cho chôn một cái cọc trước hàng rào khoảng 100 feet (30 m) và ra lệnh không ai được bắn cho đến khi nào quân địch đi qua cọc đó.



Acehnese (Arabic script) : رنچڠ لى اميريكا ڽن مهوبوڠ ڠن تيتيك سربا نيبك تلو بوه اره ڽڠ مبيدا.

Vietnamese : Kế hoạch của Mỹ là dựa vào việc phát động tấn công phối hợp từ ba hướng khác nhau.



Acehnese (Arabic script) : جندرل جوهن چادوالدر نك ݢڤتلس سراڠن ك ڤكاچهواو سيدادو ايڠݢريس د بوردن تون, ڠن توجوان كڤتهن بالا بنتوان.

Vietnamese : Đại tướng John Cadwalder sẽ mở cuộc tấn công nghi binh chống lại nơi đóng quân của quân Anh tại Bordentown, để chặn đứng bất kỳ quân tiếp viện nào.



Acehnese (Arabic script) : جندرال جيمس ايويڠ ݢچوق ٧٠٠ دري تنترا ملينتڠ كروڠ د ترينتون فيري, ݢچوق توتور د داءيره اسونڤينك كريك ڠن ݢتهن تنترا موسوه ڽڠ ڤلوڠ ڤسلامت دري.

Vietnamese : Tướng James Ewing sẽ đưa 700 lính qua sông ở Bến phà Trenton, chiếm giữ cây cầu qua Con lạch Assunpink và chặn quân địch trốn thoát.



Acehnese (Arabic script) : بالا تنترا ڽن اوتام ناكه ٢٤٠٠ دري اورڠ ڽڠ نك ݢ سيبرڠ كروڠ سيكورڠ ميل نيبك اوتارا ترينتون, عوه تلس ڽن ݢباݢي ك دوا بوه ڤاسوكن, سابوه د ميوب ݢريني ڠن سابوه د ميوب سولليفان, ك توجوان ݢ سراڠ سݢوهلوم صبح.

Vietnamese : Lực lượng tấn công chính bao gồm 2.400 người sẽ qua sông chín dặm về phía Bắc Trenton, và sau đó chia làm hai đội, một dưới quyền chỉ huy của Greene và một dưới sự chỉ huy của Sullivan, để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.



Acehnese (Arabic script) : دڠن ماوبه نيبك سڤرڤت او سيتڠوه ميل جيڤلوڠ, اوكور ك باݢه ڤلوڠ جد ك لبيه هنا ڤنتيڠ ڠن تناݢ جد ك حل ڽڠ ك كبوتوهن.

Vietnamese : Với sự thay đổi từ 1/4 sang 1/2 dặm chạy, tốc độ trở nên ít quan trọng hơn nhiều và sức bền trở thành điều kiện tiên quyết.



Acehnese (Arabic script) : تنتو جيه سيدري اتليت ڤلوڠ ݢله سيكهن ميل كڤهون, سيدري اورڠ ڽڠ جد ݢڤلوڠ لم دوا مينت, مستي نا بك ݢوبڽن كممڤوان ڤلوڠ ڽڠ باݢه, تاڤي تناݢ ڽن ڤايه نا لم تيڤ واتو ڽڠ سوسه.

Vietnamese : Tất nhiên, một vận động viên hạng nhất trên đường đua nửa dặm, người có thể về đích trước hai phút, phải sở hữu một tốc độ khá lớn, nhưng sức bền phải được trau dồi ở mọi thử thách nguy hiểm.



[Day23]

Acehnese (Arabic script) : لادوم ڤلوڠ مليڠكر نڠݢري واتو موسيم سيجوق, مݢابوڠ ڠن بوت ڤݢج بهݢين اتس بادن لم تمڤت ݢيمنايوم, ڽن كه بوت ڤسياڤ ڽڠ ڤاليڠ ݢج ك موسيم ڤلوڠ.

Vietnamese : Cách tốt nhất để chuẩn bị cho mùa thi đấu môn chạy là chạy xuyên quốc gia trong mùa đông, kết hợp với tập luyện phần cơ thể phía trên.



Acehnese (Arabic script) : ڤاجوه ڤناجوه ڽڠ صحة ساݢل ڽن هنا سيب ك ڤنا تناݢ ڽڠ هاير, تاڤي اترا ڽن جد ك برت معاقبة نيبك اورڠ اتليت مودا ك بن مندوم كادءن ڽڠ ݢج.

Vietnamese : Áp dụng chế độ dinh dưỡng hợp lý không thôi không thể tạo nên một màn trình diễn xuất sắc, nhưng nó có thể tác động đáng kể đến sức khỏe tổng thể cho các vận động viên trẻ.



Acehnese (Arabic script) : تاڤنا ك داي كصيحتن ڽڠ تيمڠ, تاڤبوت چارا جيب اير ڽڠ ݢج ك لازيم, ڠن بتامڤهوم كڤادوم بوه حل نك بوت ڤاجوه سوڤليمين ڽڠ نك جد د ڤايك تناݢ سيدري اتليت ڠن جي ڤايك راس سنڠ لم منعين (سڤورت).

Vietnamese : Duy trì sự cân bằng năng lượng lành mạnh, thực hành thói quen uống nước hiệu quả và hiểu rõ mọi khía cạnh của việc tập luyện bổ sung có thể giúp vận động viên cải thiện thành tích và tăng niềm yêu thích thể thao của họ.



Acehnese (Arabic script) : جك ڤلوڠ لم جارك ڽڠ سدڠ ڽن بيئسا جيه منعين (سڤورت) ڽڠ هنا محل ; برڠݢاكري, لادوم نا ساله مڤهوم ك ڤادوم بوه الت ڽڠ د ڤرلو ك جد تا ايكوت.

Vietnamese : Chạy cự ly trung bình là một môn thể thao tương đối rẻ. Tuy nhiên, hiện có nhiều cách hiểu sai về những thiết bị cần thiết cho việc tham gia bộ môn này.



Acehnese (Arabic script) : دابس جد ك تابلي بن لاݢو حاجت, تاڤي دوم نا معاقبة باچوت اتوا هنا ساڤوى عاقبة ڽڠ ڽات نيبك تمڤيلن.

Vietnamese : Các sản phẩm có thể được mua nếu cần nhưng hầu như sẽ có rất ít hoặc không ảnh hưởng thực sự đến phong độ.



Acehnese (Arabic script) : اورڠ اتليت موڠكين ݢراس ڤرلو ك دابس ادت ڤيه مڠڽو دابه ڽن هنا مساڤوى نا منفعت ڽڠ ڽات.

Vietnamese : Vận động viên có thể cảm thấy thích một sản phẩm nào đó ngay cả khi nó không mang lại lợi ích nào.



Acehnese (Arabic script) : اتوم جد تاكهن سباݢي سابوه حل ڽڠ كوس اصل نيبك مندوم بندا ڽڠ نا.

Vietnamese : Nguyên tử có thể được xem là nền tảng cơ bản của mọi vật chất.



Acehnese (Arabic script) : ڽي ناكه سابوه حل ڽڠ سيب مچاور ڽڠ دڤنا, ڽڠ دكهن لى موديل بوهر ڽڠ سدڠ, نيبك سابوه اينتي اتوم ڽڠ جيتڠوه د كليليڠ لى ايليكترون, لاݢو هير ڤلانيت جيكليليڠ مات اوري – نكالن ݢمبر ١.١.

Vietnamese : Chiếu theo mô hình Bohr giản hóa, đây là một thực thể vô cùng phức tạp bao gồm một hạt nhân có các electron xoay quanh theo quỹ đạo, gần giống như các hành tinh xoay quanh mặt trời - xem Hình 1.1.



Acehnese (Arabic script) : اينتي اتوم ڽن ناكه نيبك دوا بوه ڤارتيكل نيوترون ڠن ڤروتون.

Vietnamese : Nhân gồm có hai loại hạt - neutron và proton.



Acehnese (Arabic script) : ڤرتوتون ڽن نا سابوه مواتن ليستريق ڽڠ ڤوسيتيف ڠن نيوترون هنا مواتن مسابوه ڤيه. ايليكترون نا مواتن ليستريق نيݢاتيف.

Vietnamese : Proton mang điện tích dương trong khi neutron không mang điện tích. Electron thì mang điện tích âm.



Acehnese (Arabic script) : ك تكالن اورڠ چلاک, ݢتا سواه كڤهون تهت نكالن كاداءن ك ڤامن دري ديلو.

Vietnamese : Khi kiểm tra nạn nhân, bạn phải khảo sát hiện trường trước để bảo đảm an toàn cho bản thân.



Acehnese (Arabic script) : ݢتا سواه نتڤوى د ڤت ته اورڠ ڽڠ چلاک ڽن واتو نڤتي ݢوبڽن ڠن باݢي كاداءن چلاک ڽڠ لاءين.

Vietnamese : Bạn cần phải để ý vị trí của nạn nhân khi tiến lại gần họ và để ý xem có lá cờ đỏ nào không.



Acehnese (Arabic script) : مسل ݢتا ساكيت واتو نتولوڠ, ݢتا موڠكين ڤݢج حل ڽڠ متامه لبيه بروق.

Vietnamese : Nếu bạn bị tổn thương khi cố gắng giúp đỡ thì có lẽ bạn chỉ khiến vấn đề tồi tệ hơn.



Acehnese (Arabic script) : ڤنليتين مرومڤک ديڤريسي ڽن, ير ڠن بالا سينمبوڠ نيبك راس ساكيت ڠن چيدرا بك اورڠ ساكيت روڠ د ميوب.

Vietnamese : Nghiên cứu chỉ ra rằng trầm cảm, sợ hãi và rối loạn nhận thức gián tiếp là mối quan hệ giữa sự đau đớn và bất lực với những người bị đau phần lưng dưới.



Acehnese (Arabic script) : ڤڠاروه نيبك بالا ساݢل, كن ديڤريسي ڠن ير ڽڠ كه شرط نيبك سيسي ڤ أ مسوسون تيڤ الحد ماتور.

Vietnamese : Chỉ những tác động do tình trạng bi kịch hóa, không phải là trầm cảm hay sợ hãi mới là đối tượng của các buổi hoạt động vật lý được thiết kế hàng tuần.



Acehnese (Arabic script) : اوق ڽن ݢايكوت لم بوت اوري ماتور ڤرلو لبيه جل دوكوڠ بك ڤرسڤسي نيݢاتيف ساكيت ك ڤبيدا راس ساكيت ڤاره ڠن راس هنا ماڠت نيبك مݢراق توبوه لاݢو بيئسا.

Vietnamese : Những người tham gia hoạt động bình thường đã yêu cầu sự giúp đỡ nhiều hơn trong nhận thức tiêu cực về việc phân biệt sự khác nhau của cơn đau giữa đau mãn tính và sự mất thoải mái trong hoạt động thể chất bình thường.



Acehnese (Arabic script) : مكالن, اتوا ك ݢكالن منوروت بك سيستم فيسوال سينسوري اڠݢوتا توبوه اتوا مات.

Vietnamese : Thị lực, hay khả năng nhìn thấy phụ thuộc vào các cơ quan thụ cảm trong hệ thống thị giác hay mắt.



Acehnese (Arabic script) : نا ڤادوم-ڤادوم بوه ڽڠ ملاءين مڽوم ساكيت نيبك مات, مولاءي بك ڤايه منوروت بك شرط ڤنجت ڤو.

Vietnamese : Có nhiều loại cấu trúc khác nhau của mắt, với mức độ phức tạp tùy thuộc vào nhu cầu của sinh vật.



Acehnese (Arabic script) : نا ڤادوم-ڤادوم راس ساكيت ڽڠ ملاءين مڽوم ساكيت ملاءين, هن جد تڤيس اڠين ك ڤاڽڠ-ݢلومبڠ مبيدا ڠن نا تيڠكت مبيدا باݢه جيه, چيت اوق ڽن ڤرلو ڤݢج مبيدا ك ڤݢج جي تاموڠ ڠن نومبور مبيدا ك كرجا ڽڠ ڤس.

Vietnamese : Các cấu trúc khác nhau có những khả năng khác nhau và có độ nhạy riêng với các bước sóng khác nhau và có các độ tinh khác nhau. Các cấu trúc này cũng yêu cầu quy trình xử lý khác nhau để thông tin đầu vào có ý nghĩa cũng như các con số khác nhau, để hoạt động tối ưu.



Acehnese (Arabic script) : ڤوڤولاسي ناكه مساڤت مخلوق نيبك جنيس متنتو لم ولايه ݢيوݢرافي ڽڠ ڤس.

Vietnamese : Một quần thể là tập hợp của nhiều sinh vật của một loài cụ thể trong một khu vực địa lí nhất định.



Acehnese (Arabic script) : واتو مندوم اورڠ لم سابوه ڤوڤولاسي جيڤسابن دڠن صفت فينوتيڤيك اوق ڽن جي ڤݢه سباݢي مونورفيك.

Vietnamese : Khi tất cả các cá thể trong một quần thể giống hệt nhau về một đặc điểm kiểu hình cụ thể thì chúng được gọi là đơn hình.



Acehnese (Arabic script) : واتو اينديفيدو ݢڤتوڽوق ڤادوم بوه جنيس نيبك صفت متنتو اوق ڽن ڤوليمورفيك.

Vietnamese : Khi có người thể hiện nhiều biến dị của một đặc điểm cụ thể cho biết họ có tính cách đa hình.



Acehnese (Arabic script) : كولوني سيدوم تنترا مباريس ڠن ماومڤوڠ لم ماس مبيدا چيت.

Vietnamese : Kiến lê dương di chuyển và cũng làm tổ ở nhiều giai đoạn khác nhau.



Acehnese (Arabic script) : لم ماس مڤينه-ڤينه, سيدوم تنترا مباريس بك مالم اوري ڠن جي ڤيوه جيدوم بك چوت اوري.

Vietnamese : Trong giai đoạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, kiến quân đội di chuyển vào ban đêm và dừng ở một nơi nào đó vào ban ngày.



Acehnese (Arabic script) : كولوني ݢڤڤهون ماس مڤينه-ڤينه واتو كبه اومڤن كا مكورڠ. نيبك ماس ڽي, كولوني ݢڤݢج اومڤوڠ سيئت ڽڠ مݢنتي تيڤ اوري.

Vietnamese : Giai đoạn bầy đàn bắt đầu từ giai đoạn du mục khi thức ăn có sẵn suy giảm. Trong giai đoạn này, bầy đàn tạo những chiếc tổ tạm thời thay đổi từng ngày.



[Day24]

Acehnese (Arabic script) : تيڤ مڤينه-ڤينه كارو اتوا ڤاوي نا م ١٧ اوري.

Vietnamese : Mỗi chặng du mục hoặc hành quân này kéo dài đến xấp xỉ 17 ngày.



Acehnese (Arabic script) : ڤوى ڽن سيل؟ كات سيل ماصل نيبك كات لاتين ¨سيللا¨, مقصود جيه ¨روهوڠ اوبيت¨ , ڠن ڽن كڤهون جي ڤݢج لى سيدري اهلي ميكروسكوڤ ڽڠ ݢامتي ستروكتور نيبك ݢابوس.

Vietnamese : Tế bào là gì? Từ tế bào bắt nguồn từ tiếng La-tinh "cella", nghĩa là "căn phòng nhỏ", và được sử dụng đầu tiên bởi một nhà nghiên cứu quan sát cấu trúc của gỗ bần dưới kính hiển vi.



Acehnese (Arabic script) : سيل ناكه سيڤوى-ڤوى ماصل نيبك مندوم مخلوق هوديڤ, ڠڽ مندوم مخلوق هوديڤ مسوسون نيبك سابوه اتوا لبيه سيل.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị cơ bản trong các thực thể sống, và tất cả các cơ quan được tạo thành từ một hay nhiều tế bào.



Acehnese (Arabic script) : سيل ماصل تهت ڠن ڤنتيڠ ك مروني نيبك هوديڤ, سبتول جيه, اوق ڽن قايم جيڤݢه سباݢي ¨ دابس ڤڽوسون هوديڤ¨.

Vietnamese : Tế bào là đối tượng căn bản và thiết yếu để nghiên cứu về sự sống, cho nên chúng thường được gọi là ¨những viên gạch xây nên sự sống¨.



Acehnese (Arabic script) : سيستم سارف ݢڤلهرا هومويوستاسيس دڠن ݢكيريم ايمڤولس سارف بك سابوه توبوه ك ݢجاݢ جي لير داره تتڤ دجك ڠڽ هنا كارو.

Vietnamese : Hệ Thần Kinh duy trì cân bằng nội môi bằng cách truyền xung thần kinh khắp cơ thể để đảm bảo dòng máu lưu thông mà không bị tắc nghẽn.



Acehnese (Arabic script) : ايمڤولس سارف ڽي جد جي كيريم دڠن باݢه بك سابوه توبوه ڽڠ ݢجاݢ توبوه تتڤ امن نيبك مندوم ڤوتينسي انچامن.

Vietnamese : Những xung lực thần kinh này có thể được truyền đi nhanh chóng khắp cơ thể giúp giữ cho cơ thể an toàn khỏi mối nguy hiểm tiềm ẩn.



Acehnese (Arabic script) : اڠين ڤوتيڠ بليوڠ ݢسراڠ ولايه اوبيت جي بنديڠ دڠن بادي رايق لاءين, تاڤي ڽن جد ݢڤهنچور مندوم بك رج اوه دري جيه.

Vietnamese : So với những cơn bão cấp độ mạnh khác, lốc xoáy tấn công một khu vực nhỏ hơn nhưng lại có thể phá huỷ mọi thứ trên đường di chuyển của chúng.



Acehnese (Arabic script) : اڠين ڤوتيڠ بليوڠ ڤروبه بك-بك كايو, ڤلكڠ ڤاڤن-ڤاڤن ݢدوڠ, ڠن جي باڤر موتو-موتو او لاڠيت. دوا ڤراسن داري اڠين ڽڠ ڤاليڠ برت ڽن لبيه نيبك تلو جم.

Vietnamese : Cơn lốc nhổ bật gốc cây, xé toạc bảng hiệu trên các tòa nhà, và nhấc bổng những chiếc xe hơi lên trời. Hai phần trăm số cơn lốc dữ dội nhất có thể kéo dài đến hơn ba giờ.



Acehnese (Arabic script) : بادي رايق ڽي سيب تݢر اڠين سمڤي ٤٨٠ ك م / جم (١٣٣ م/س; ٣٠٠ م ڤ ه ).

Vietnamese : Những cơn bão khủng khiếp này có sức gió lên tới 480 km/giờ (133 m/giây; 300 dặm/giờ).



Acehnese (Arabic script) : اورڠ٠اورڠ كا ݢڤݢج ڠن ݢڤݢونا لينسا ك تاڤرايق نيبك تريب متيبو-ريبو تهون.

Vietnamese : Con người đã tạo ra và sử dụng thấu kính phóng đại trong hàng ngàn năm.



Acehnese (Arabic script) : برڠݢادوم سبتول جيه ڤهون تهت نا تيليسكوڤ ݢڤݢج لى اورڠ ايروڤا بك اخير ابد ك-١٦.

Vietnamese : Tuy nhiên, chiếc kính viễn vọng thực sự đầu tiên được chế tạo tại Châu Âu vào cuối thế kỉ 16.



Acehnese (Arabic script) : تيليسكوڤ ڽي ݢڤاكي سنيڤت دوا بوه لينسا ك ݢڤݢج اوبجيك ڽڠ جؤه بدس لبيه تي ڠن رايق

Vietnamese : Các kính viễn vọng này sử dụng kết hợp hai thấu kính để làm cho đối tượng cách xa xuất hiện gần hơn và to hơn.



Acehnese (Arabic script) : جوموه ڠن كرس اوتق كا سابى ساجن تاڽي ڠن ڽنكه صيفت كرجاسام عالمي بك واتو لاب عموم جيه جل لم سيكليڤ ݢڤيكير كدري ݢه ساݢل.

Vietnamese : Tham lam và ích kỷ luôn tồn tại trong chúng ta và nó là bản chất của sự kết hợp khi lợi nhuận luôn đạt được nhiều hơn trong một khoảng thời gian ngắn bằng những hành động ích kỷ



Acehnese (Arabic script) : بريجڠ, جل اورڠ ݢتڤوى بهوا ڤيليهن ڽڠ ݢج ڽڠ تريب ڽنكه ݢكرجا سابن ڠن اورڠ لاءين.

Vietnamese : Hy vọng rằng hầu hết mọi người sẽ nhận ra lựa chọn dài hạn tốt nhất cho họ là hợp tác với người khác.



Acehnese (Arabic script) : نا ڤادوم دري اورڠ ݢملوڤي بك سياوري ماءنسي تروء ݢجك او بينتڠ-بينتڠ ڽڠ لاءين ڠن ݢجلاجه دونيا, نا ڤادوم دري اورڠ ݢتاڽوڠ-تاڽوڠ ڤوى ڽڠ نا د لوار هيديه نا تا ڤاتيه اليين اتوا موڠكين نا لاءين ڽڠ اوديڤ.

Vietnamese : Nhiều người mơ ước đến ngày mà loài người có thể đi đến một vì sao khác và khám phá những thế giới khác, một số người thắc mắc là có cái gì ở ngoài kia và một số người tin rằng người ngoài hành tinh hoặc những dạng sống khác có thể tồn tại ở một hành tinh khác.



Acehnese (Arabic script) : تاڤي, مڽو يي توم مدالي موڠكين كا مدالي ك واتو ڽڠ تريب. بينتڠ-بينتڠ منن مسيڤرق سامڤي نا مليون-ليون ميل نيبك بينتڠ-بينتڠ ¨اورڠ ليڠكر¨.

Vietnamese : Nhưng nếu việc này xảy ra, thì sẽ không xảy ra trong thời gian lâu dài. Những ngôi sao trải rộng đến mức có những ngôi sao gọi là "hàng xóm" cách xa nhau đến hàng nghìn tỷ dặm.



Acehnese (Arabic script) : موڠكين بك سابوه جن, چوچو دري نه جيدوڠ بك ڤونچك دونيا لوار ڽن كا جي تاڽوڠ-تاڽوڠ ك اروح اينداتو؟

Vietnamese : Biết đâu một ngày nào đó, cháu chắt của bạn sẽ đứng trên một đỉnh núi ở một thế giới ngoài hành tinh và thắc mắc về tổ tiên thời cổ đại của chúng?



Acehnese (Arabic script) : بيناتڠ د ڤݢج داري دل سيل-سيل. اوق ڽن جي ڤاجوه سيڤوى-ڤوى تلس ڽن جي چرنا ڽن د دالم. دوم ملاتڠ جد مݢراق.

Vietnamese : Động vật được tạo nên từ tế bào. Chúng ăn và tiêu hóa thức ăn bên trong. Hầu hết các loài động vật có thể di chuyển.



Acehnese (Arabic script) : توك ملاتڠ ڽڠ نا اوتق (ادت ڤيه هنا مندوم ملاتڠ نا ; ابو-ابو چونتوه جيه, ههنا اوتق).

Vietnamese : Chỉ động vật có não (mặc dù không phải tất cả các động vật đều có não; ví dụ như sứa không có não).



Acehnese (Arabic script) : ملاتڠ جد د تمو بك ومڤت تمڤت د بومي. اوق ڽن دتمو لم تانوه, د ملاڠوى لم لاؤة, ڠن د ڤر بك لاڠيت.

Vietnamese : Động vật sinh sống ở khắp nơi trên trái đất. Chúng đào hang trong lòng đất, bơi dưới đại dương và bay trên bầu trời.



Acehnese (Arabic script) : سيل ڽنكه حل ڽڠ مسوسون ڠن ڽڠ مفوڠسي بك سابوه مخلوق (بندا-بندا) اوديڤ.

Vietnamese : Tế bào là đơn vị chức năng và cấu tạo nhỏ nhất trong cơ thể (vật) sống.



Acehnese (Arabic script) : سيل اصل جيه داري كتا لاتين سيللا ڽڠ ارتي جيه كمر اوبيت.

Vietnamese : Từ cell xuất phát từ chữ cella trong tiếng Latinh có nghĩa là căn phòng nhỏ.



Acehnese (Arabic script) : مڠڽو نكالن بك مخلوق اوديڤ دڠن ميكروسكوڤ, ݢتا جد نكالن اوق ڽن د ڤݢج داري كوتك-كوتك اوبيت اتوا بولا.

Vietnamese : Nếu quan sát những sinh vật sống dưới kính hiển vi, bạn sẽ thấy rằng chúng được tạo nên bởi những khối vuông hoặc những quả cầu nhỏ.



Acehnese (Arabic script) : روبيرت هوك, سيدري اهلي بيولوݢي اصل ايڠݢريس, ݢكالن توڠ-توڠ ڤت ساݢي اوبيت د دالم ݢابوس دڠن سابوه ميكروسكوڤ.

Vietnamese : Robert Hooke, nhà sinh vật học người Anh, nhìn thấy những khối vuông nhỏ trong gỗ bần khi quan sát dưới kính hiển vi.



Acehnese (Arabic script) : كوتك-كوتك ڽن دس لاݢو كامر-كامر. ݢوبڽن كه اورڠ ڽڠ ڤهون ݢڤاريقسا سيل ماتي

Vietnamese : Chúng nhìn giống những căn phòng. Ông là người đầu tiên quan sát được tế bào chết.



[Day25]

Acehnese (Arabic script) : ذات-ذات ڠن سڽاوا-سڽاوا جد د مينه داري سابوه صيفت او صيفت لاءين ڠن هنا مݢنتي.

Vietnamese : Các nguyên tố và hợp chất có thể chuyển từ trạng thái này qua trạng thái khác mà vẫn không thay đổi.



Acehnese (Arabic script) : نيتروݢين سباݢي سابوه ݢس منتوڠ نا حل-حل ڽڠ سابن دڠن نيتروݢن چاير. صيفت چاير ڽن لبيه كرس تتاڤي موليكول-موليكول جيه تتڤ سابن.

Vietnamese : Ni-tơ dạng khí có cùng tính chất như ni-tơ dạng lỏng. Trạng thái lỏng đặc hơn nhưng phân tử thì giống nhau.



Acehnese (Arabic script) : اير ڽݢكه سابوه چونتوه ڽڠ لاءين. سڽاوا اير ڽن د ڤݢج داري دوا بوه اتوم-اتوم هيدروݢن ڠن سابوه اتوم اوكسيݢن.

Vietnamese : Nước là một ví dụ khác. Hợp chất nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy



Acehnese (Arabic script) : ڽن نا سوسونن موليكول ڽڠ سابن ڤوى كه ڽن سابوه ݢس, چاير, اتوا كرس.

Vietnamese : Nó có cùng cấu trúc phân tử bất luận ở thể khí, thể rắn, hay thể lỏng.



Acehnese (Arabic script) : ادتڤيه صيفت بنتوق جيه جد مݢنتي, صيفت كيميا جيه تتڤ سابن.

Vietnamese : Mặc dù trạng thái vật lí có thay đổi nhưng trạng thái hóa học vẫn giữ nguyên.



Acehnese (Arabic script) : سابوه جن ڽنكه سڤوى ڽن كانا سليڠكر تاڽي, دڠن جي ڤڠاروه مندوم ڽڠ تاڽي ڤوبوت, بهڤييه ڤايه تا مڤهوم.

Vietnamese : Thời gian là thứ luôn xoay quanh chúng ta, và ảnh hưởng mọi hành động của chúng ta, nhưng cũng rất khó để hiểu.



Acehnese (Arabic script) : سابوه جن كا جي مروني لى اوق سرجان اݢام, فيلوسوفي, ڠن علمو عالم ك مريبو تهون.

Vietnamese : Các học giả tôn giáo, triết học và khoa học đã nghiên cứu về thời gian trong hàng nghìn năm.



Acehnese (Arabic script) : تاڽي تاڤراس واتو سباݢي سابوه كجادين ڽڠ كا او ليكوت نيبك ماس اوكر رج ماس جيني ڠڽ ماس كا او ليكوت.

Vietnamese : Chúng ta chứng nghiệm thời gian qua một loạt sự kiện từ tương lai chuyển qua hiện tại và trở thành quá khứ.



Acehnese (Arabic script) : سابوه جن سيت كريبن تاڤبنديڠ واتو (ڤاڽڠ) كجادين.

Vietnamese : Thời gian cũng là cách mà chúng ta chuẩn bị cho thời lượng (độ dài) của sự kiện.



Acehnese (Arabic script) : درينه جد نتندا ابيه واتو كدري ڠن نكالن لوم سيكلوس كجادين. سيكلوس كجادين ڽنكه سيڤوى ڽڠ كجادين ماولڠ لوم سچارا مسوسون.

Vietnamese : Bạn có thể tự mình đánh dấu thời gian trôi qua bằng cách quan sát chu kỳ của sự kiện tuần hoàn. Sự kiện tuần hoàn là điều gì đó xảy ra lặp đi lặp lại đều đặn.



Acehnese (Arabic script) : كومڤوتر جيني كا جيڠوي ك تڤنا-ڤنا ݢمبر ڠن فيديو.

Vietnamese : Máy tính ngày nay được dùng để thao tác hình ảnh và video.



Acehnese (Arabic script) : انيماسي هاير جد تا ڤݢج بك كومڤوتر, ڠن جنيس انيماسي ڽڠ كوڤ جل جيڠوى بك تيفي ڠن بك فيلم.

Vietnamese : Hoạt hình phức tạp có thể được thực hiện trên máy vi tính, và thể loại hoạt hình này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên truyền hình và trong phim ảnh.



Acehnese (Arabic script) : لاݢو قايم جي ركم ڠن كومڤوتر ڽڠ هاير ك جي ڤݢج ڠن جي ڤساڤت سور.

Vietnamese : Âm nhạc thường được ghi lại bằng cách sử dụng những máy tính chuyên dụng để xử lý và phối trộn âm thanh lại với nhau.



Acehnese (Arabic script) : ك واتو ڽڠ تريب سلام ابد ك سيكورڠ بلس ڠن ك دوا ڤلوه, جي ياقين بهواسجيه مشاركت ڤهون سلنديا بارو ناكه اورڠ ماوري, ڽڠ مبورو چيچم رقساسا ڽڠ ݢكهن مواس.

Vietnamese : Trong khoảng thời gian dài ở thế kỷ XIX và XX, người ta cho rằng những cư dân đầu tiên của New Zealand là người Maori, những người săn bắn loài chim khổng lồ mang tên moa.



Acehnese (Arabic script) : تيوري ڽن كه ڽڠ ڤتتڤ ڤيكيرن بهوا اورڠ-اورڠ ماوري ݢڤينه نيبك ڤولينيسيا لم ارمادا رايق ڠن ݢجوك سلنديا بارو نيبك موريوري, مبنتوق مشاركت مݢلي.

Vietnamese : Thuyết này sau đó đưa ra ý tưởng rằng những người Maori di cư từ Polynesia trong Quân đoàn vĩ đại và giành lấy New Zealand từ tay người Moriori, lập nên xã hội nông nghiệp.



Acehnese (Arabic script) : برڠكادوم, بوقتي بارو ݢڤتوڽوق بهوا موريوري ناكه سابوه كلومڤوق ماوري دارت ڽڠ مميݢراسي نيبك سلنديا بارو او ڤولو چلاتهام, جي ڤكمڠ ك بودايا دامي ڠن خص اوق ڽن كدري جيه.

Vietnamese : Tuy nhiên, bằng chứng mới cho thấy Moriori là nhóm người Maori lục địa di cư từ New Zealand sang Quần đảo Chatham phát triển văn hóa hòa bình, độc đáo của riêng họ.



Acehnese (Arabic script) : د سينن نا چيت سوكو ڽڠ لاءين لم ڤولو چلاتهام ڽن ناكه ماوري ڽڠ جؤه د مينه داري سلنديا بارو.

Vietnamese : Còn có bộ lạc khác trên quần đảo Chatham, đó là những người Maori di cư từ New Zealand.



Acehnese (Arabic script) : اوق ڽن د هل دري جيه اورڠ موريوري دسينن نا ڤادوم دري تنترا اوبيت ڠن د اخير بوت, اورڠ موريوري ڽن كا هابيس مسمڤوه

Vietnamese : Họ tự gọi mình là Moriori; một số cuộc giao tranh đã xảy ra và cuối cùng người Moriori bị xóa sổ



Acehnese (Arabic script) : اورڠ سيدري-دري ڽڠ نا تو مڤادوب-ڤادوب تهون ݢتولوڠ كامي ݢهرݢاي تناݢ كامي ڠن سماڠت واتو دس تراڠ ݢنيلي مباݢي اوجي اتوا ڤيه هنا واسيل.

Vietnamese : Các cá nhân đã tham gia trong nhiều thập kỷ giúp chúng tôi đánh giá năng lực và niềm đam mê của bản thân nhưng cũng đánh giá thẳng thắn về khó khăn cũng như thất bại.



Acehnese (Arabic script) : واتو مدڠر سيدري-دري اورڠ ݢڤݢه چاليترا ڤريبادي, كلولارݢا, ڠن اورݢانيساسي, كامي متمو علمو ڽڠ لهوق بهه ماس اول ڠن لادوم سيدري-دري ڽڠ ݢبري ڤڠاروه ڽڠ ݢج اتوا بروق لم بودايا اورݢانيساسي.

Vietnamese : Khi lắng nghe người khác chia sẻ câu chuyện của bản thân, gia đình, và tổ chức của họ, chúng ta thu thập được những kiến thức quý báu về quá khứ và một số nhân vật có ảnh hưởng tốt hay xấu đến văn hóa của tổ chức đó.



Acehnese (Arabic script) : ادت ڤيه تامڤهوم ك روايت سيدري اورڠ هنا متنتو ك تامڤهوم سابوه بودايا, ڽي نا كه ݢتولوڠ اورڠ بك ݢتمو باوت حل نيبك ڤت سرج اورڠ ڽن لم سابوه سجاره اورݢانيساسي.

Vietnamese : Mặc dù sự hiểu biết về một lịch sử của người nào đó không có nghĩa mang lại sự hiểu biết về văn hóa, nhưng ít nhất nó cũng giúp mọi người hiểu được tình hình trong bối cảnh lịch sử của tổ chức.



Acehnese (Arabic script) : ادت ڤيه تا نيلي واسيل ڠن تتڤوى حل ڽڠ هن جد ك واسيل, سيدري-دري اورڠ ڠن مندوم ڽڠ ݢڤروه دري جد ݢتمو نيلي ڽڠ لبيه لهوق, توجوان, ڠن ديا تناݢ لم اورݢانيساسي.

Vietnamese : Trong quá trình đánh giá những thành công và nhận thức về những thất bại, mỗi cá nhân và tất cả những người tham gia sẽ khám phá nhiều hơn về các giá trị, sứ mệnh, và các lực lượng điều khiển của tổ chức này.



Acehnese (Arabic script) : لم تمسيل ڽي, تكالن لوم تمسيل-تمسيل ڽڠ كا او ليكوت داري ڤكاتن چارا مكت ڠن محاصيل واسيل ڽڠ جد ݢتولوڠ اورڠ ك لبيه ݢتريموڠ حل ڽڠ كا مݢنتي بارو ڠن اره او ݢريجا ليڠكر د سينن.

Vietnamese : Trong trường hợp này, việc gợi nhớ lại những trường hợp trước đó về hoạt động khởi nghiệp và kết quả thành công đã giúp mọi người cởi mở hơn đối với những thay đổi và hướng đi mới cho nhà thờ địa phương.



Acehnese (Arabic script) : قيصه مواسيل ڽڠ جد ݢڤكورڠ راس ير ك ڤروباهن, واتو جڤنا حل ڽڠ ݢج ڽڠ چوندروڠ او ڤروبهن او كر.

Vietnamese : Những câu chuyện thành công như vậy đã làm giảm những nỗi sợ về sự thay đổi, trong khi tạo nên những khuynh hướng tích cực về sự thay đổi trong tương lai.



Acehnese (Arabic script) : ڤولا كؤنفيرݢين ناكه تكنيك ڤمچاهن مسئاله ڽڠ ݢڤساهور ايدي-ايدي اتوا بيدڠ-بيدڠ ڽڠ مبيدا كجد مرمڤوق سولوسي.

Vietnamese : Tư duy hội tụ là kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách kết hợp các ý tưởng hoặc lĩnh vực khác nhau để tìm ra giải pháp.



[Day26]

Acehnese (Arabic script) : فوكوس ڤولا ڤيكير ڽي ناكه كچڤاتن, لوݢيكا ڠن اكوراسي, نا چيت ايدنتيفيكاسي فكت, منرڤكن كلاءي تكنيك ڽڠ نا, ݢڤساهور اينفورماسي.

Vietnamese : Sự tập trung tâm trí là tốc độ, sự hợp lý và tính chính xác, cũng như sự xác định thực tế, áp dụng lại các kỹ thuật có sẵn, thu thập thông tin.



Acehnese (Arabic script) : فكتور تڤنتيڠ داري ڤولا ڤيكير ڽي ناكه : هاڽ نا سابوه جوابن ڽڠ بتول. درينه هاڽ نڤيير دوا جوابن, ياءيت بتول اتوا ساله.

Vietnamese : Yếu tố quan trọng nhất của tư duy này là: chỉ có một câu trả lời đúng. Bạn chỉ được nghĩ tới hai câu trả lời, đúng hoặc sai.



Acehnese (Arabic script) : جنيس سميكير ڽي جيڤهوبوڠ دڠن علمو اتوا ڤروسيدور ستندر تتنتو.

Vietnamese : Kiểu suy nghĩ này liên quan đến một môn khoa học hoặc quy trình chuẩn nhất định.



Acehnese (Arabic script) : اورڠ دڠن تيڤى ڤميكيرن ڽي ڤو ڤميكيرن ڽڠ لوݢيس, سڠݢوڤ ݢايڠت ڤولا, ڤسلسي مسئاله ڠن ڤبوت تيس علميه.

Vietnamese : Những người có lối suy nghĩ này có khả năng suy luận, ghi nhớ khuôn mẫu, giải quyết vấn đề và thực hiện những thử nghiệm khoa học.



Acehnese (Arabic script) : ماءنوسي سمڤي اوري ڽي ناكه ڽڠ ڤاليڠ هاير دالم ݢباچ اسي ڤيكيرن اورڠ لاءين.

Vietnamese : Cho đến nay, con người là loài giỏi nhất trong việc đọc suy nghĩ của người khác.



Acehnese (Arabic script) : ڽن ممعن بهواسجيه ݢتاڽي ڠن موداه جد تا كيرا ڤوى ڽڠ اورڠ لاءين تريموڠ, نهت, ڤاتيه, تڤوى اتوا هوا.

Vietnamese : Điều đó có nghĩa là chúng ta có thể dự đoán được những gì người khác nhận thức dự định tin tưởng biết hoặc mong muốn.



Acehnese (Arabic script) : بيبك كلبيهن ڽي مڤهوم لى ݢتاڽي اكن اورڠ لاءين ڽن ڤنتيڠ. ڽي اكن جد كݢتاڽي ك تا سلسي ڤوى ڽڠ هنا جلس داري بوت ڽات.

Vietnamese : Trong những khả năng này, hiểu được ý định của người khác là rất quan trọng. Nó giúp chúng ta giải quyết những sự mơ hồ có thể có của hành động lý tính.



Acehnese (Arabic script) : ك تمسيل, مڠڽو نكالن سيدري اورڠ ݢكهوء ݢاچا جنديلا موتو, ݢتا موڠكين اكن نڤيكير بهواسجيه اورڠ ڽن تڠوه ݢچوبا ݢچور موتو اورڠ لاءين.

Vietnamese : Ví dụ, khi bạn nhìn thấy ai đó làm vỡ kính xe hơi, bạn có thể giả định là anh ta đang muốn trộm xe của một người lạ.



Acehnese (Arabic script) : اورڠ ڽن اكن لاءين لوم دڤيكير لى اورڠ مڠڽو ݢوبڽن كا ݢادوس ݢونچي موتو ݢه ڠن ڽن كه موتو اترا ݢوبڽن كدري ڽڠ تڠوه ݢچوبا تاموڠ او دالم.

Vietnamese : Sẽ cần phải phán xét anh ta theo cách khác nếu anh ta bị mất chìa khóa xe và anh ta chỉ cố gắng đột nhập vào chiếc xe của chính mình.



Acehnese (Arabic script) : م ر اي ڽن اتس داسر سابوه فينومينا ڽات ڽڠ ديكهن سباݢي ريسوننسي مݢنيت اينتي ( ن م ر), ڽڠ ݢتمو واتو تهون ١٩٣٠ هن لى فيليكس بلوشه (ڽڠ ݢكرجا بك اونيفرسيتس ستندفورس) ٠ ڠن ايدوارد ڤورسيل (نيبك اونيفرسيتس هارفارد).

Vietnamese : MRI dựa trên một hiện tượng vật lý được gọi là hưởng từ hạt nhân (NMR), được phát hiện bởi Felix Bloch (làm việc tại Đại học Stanford) và Edward Purcell (đến từ Đại học Harvard) vào những năm 1930.



Acehnese (Arabic script) : لم ريسوننسي ڽي, بيدڠ مݢنيت ڠن ݢللومبڠ راديو ݢڤجد اتوم ك د ڤتربيت سيڽل راديو ڽڠ هالوس.

Vietnamese : Trong sự cộng hưởng này, lực từ trường và sóng vô tuyến tạo nên các nguyên tử phát ra những tín hiệu vô tuyến siêu nhỏ.



Acehnese (Arabic script) : لم واتو تهون ١٩٧٠, رايمونݢ دامادين, سيدري دوكتر ميديس ڠڽ سيدري علموان ريسيت, ݢتمو اصل داري ݢڠوي ريسوننسي مݢنيت ك ݢمبر سباݢي سابوه دابس ك دياݢنوسا ميديس.

Vietnamese : Vào năm 1970, Raymond Damadian, một bác sĩ y khoa đồng thời là nhà nghiên cứu khoa học, đã tìm ra cơ sở cho việc sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ làm công cụ chẩn đoán y khoa.



Acehnese (Arabic script) : ڤت تهون دودي سابوه ڤاتين كا ݢبري, ڽڠ ك ڤاتين ڽڠ كڤهون تهت نا لم بيدڠ م ر اي.

Vietnamese : Bốn năm sau, phát minh này được cấp bằng sáng chế. Đây là bằng sáng chế đầu tiên trên thế giới được cấp cho lĩnh vực MRI.



Acehnese (Arabic script) : لم ١٩٧٧, د ر. دامادين ݢڤتلس ڤوى ڽڠ ݢڤݢج اكن كڤهون تهت داري "سابوه بادن" دابس م ر ي ك سكين, ڽڠ جيبوه نن لى ݢوب ڽن سباݢي " ايندومي تابيل".

Vietnamese : Năm 1977, Tiến sĩ Damadian đã hoàn thành công trình máy quét MRI "toàn thân" đầu tiên, cái mà ông gọi là "Bất khuất".



Acehnese (Arabic script) : كومونيكاسي ڽڠ هنا مسمبوڠ ڤرلو ك واتو ك تكالن دري ڠن جوابن داري اورڠ.

Vietnamese : Phương pháp giao tiếp bất đồng bộ khuyến khích dành thời gian để suy nghĩ và phản ứng lại người khác.



Acehnese (Arabic script) : ڽي اكن دي ڤجد موريد ك د كرجا لم لڠكه دري جيه ڠن جد تا جاݢ لڠكه داري ڤرينته اينفورماسي.

Vietnamese : Phương pháp này giúp học sinh học tập ở nhịp độ phù hợp theo khả năng của bản thân và kiểm soát nhịp độ lãnh hội thông tin được truyền đạt.



Acehnese (Arabic script) : كتامه, نا باچوت واتو ڽڠ د تهن دڠن واتو كرجا ڽڠ موڠكين جد تا اوبه (بريمير, ١٩٩٨)

Vietnamese : Ngoài ra, giới hạn thời gian cũng giảm đi vì có thể sắp xếp linh hoạt giờ làm việc. (Bremer, 1998)



Acehnese (Arabic script) : ڠوى ك اينترنيت ڠن جارڠ لواس دونيا ڽن جد ك سيدري اورڠ ڽن كݢچوق دوم اينفورماسي لم سابن واتو.

Vietnamese : Việc sử dụng mạng Internet và hệ thống Web giúp người học tiếp cận thông tin mọi lúc.



Acehnese (Arabic script) : موردي ڽن جد چيت ݢچوق ڤرتاڽاءن لم مباݢي واتو لم سي اوري ڠن ݢهارڤ جاوب ڽن باݢه, نيبك سواه ڤريه عوه واتو مرومڤک سچارا لڠسوڠ.

Vietnamese : Học sinh cũng có thể gửi những thắc mắc đến giáo viên vào bất cứ lúc nào trong ngày và sẽ được trả lời khá nhanh chóng, thay vì phải chờ đến lần gặp mặt kế tiếp.



Acehnese (Arabic script) : ݢڤتي مروني چارا ڽڠ ليه ماجو ݢڤتبا كبيباسن نيبك ابسولوت. هنا سابوه چارا ڽڠ ݢج ك مروني.

Vietnamese : Cách tiếp cận hậu hiện đại với việc học giúp thoát khỏi chủ nghĩa tuyệt đối. Không chỉ có một cách học tốt duy nhất.



Acehnese (Arabic script) : دس تكالن, هنا سابوه حل ڽڠ ݢج ك مروني. مروني جد نيبك ڤڠالمن اورڠ مروني ڠن علمو ڽڠ نا.

Vietnamese : ¨Thật ra chẳng có thứ gì hay để học. Việc học diễn ra trong kinh nghiệm giữa người học và kiến thức được trình bày.¨



Acehnese (Arabic script) : ڤڠالمن كامي ساعت ڽي دڠون ڤبوت-كدري ڠن اينفورماسي ڽڠ نا, مروني-مداسر اچارا تيفي مݢمبر حل ڽي.

Vietnamese : Kinh nghiệm hiện tại của chúng ta với tất cả các chương trình tự tay làm nấy và các chương trình thông tin, học tập minh chứng điểm này.



Acehnese (Arabic script) : جل تهت نيبك ݢتاڽي مرومڤک دري ݢكالن اچارا تيفي ڽڠ جي ڤلمه ݢتاڽي سابوه بوت اتوا ڤڠالمن بك ݢتاڽي هن توم ساڤوى كهن اتوا ڠوى علمو ڽن.

Vietnamese : Nhiều người trong chúng ta thấy bản thân xem chương trình truyền hình dạy ta kiến thức về một quá trình hoặc trải nghiệm nào đó mà ta sẽ không bao giờ tham gia hoặc áp dụng.



Acehnese (Arabic script) : ݢتاڽي هم توم ڤݢج سابوه موتو, ݢڤدڠ اير منچور بك ليكوت رومه ݢتاڽي, ساور و ڤيرو ك ڤريقسا رونتوهن جامن, اتوا ڤݢج تمر رومه اورڠ سليڠكر ݢتاڽي.

Vietnamese : Chúng tôi sẽ không bao giờ đại tu một chiếc xe, xây một vòi phun nước ở sân sau, đi du lịch Peru để thám hiểm các tàn tích cổ đại, hoặc sửa sang nhà của hàng xóm.



Acehnese (Arabic script) : بركت لينك كاوات اوڤتيك د ميوب لاؤة او ايروڤا ڠن ساتليت برودباند, ݢريينلاند كا مسمبوڠ ڠن ٩٣% ڤوڤولاسي نا ݢاكسيس اينتيرنيت.

Vietnamese : Nhờ có liên kết cáp quang dưới biển đến Châu Âu và vệ tinh băng thông rộng, Greenland kết nối tốt với 93% dân số có truy cập internet.



[Day27]

Acehnese (Arabic script) : هوتيل اتوا اورڠ رومه ݢتا ( مسل تڠݢل بك ويسما اتوا رومه دري) موڠكين نا ويفي اتوا ڤ-چ مسمبوڠ بك اينترنيت, ڠن مندوم تمڤت نا واروڠ اينتيرنيت اتوا ڤادوم بوه تمڤت دڠن ويفي اورڠ رامي.

Vietnamese : Khách sạn và nhà trọ (nếu ở nhà khách hoặc nhà riêng) đều có wifi hoặc PC kết nối Internet, và tất cả khu dân cư đều có quán cà phê Internet hoặc một số nơi có wifi công cộng.



Acehnese (Arabic script) : لاݢو جيسبوت د اتس, بهڤيه كتا ¨ايكسيمو¨ جي تريموڠ د اميريكا شاريكت, كتا ڽن جي اڠݢڤ مڤرنده اورڠ٢ ڽڠ كن اميريكا. اورڠ اركتيك, تركڤهون تهت اورڠ كانادا.

Vietnamese : Như đã đề cập ở trên, mặc dù từ "Eskimo" vẫn được chấp nhận ở Hoa Kỳ, nhưng nhiều người Bắc Cực không phải người Mỹ coi đó là từ ngữ có tính cách miệt thị, nhất là ở Canada.



Acehnese (Arabic script) : بهڤيه موڠكين ݢتا مدڠر كتا ڽن جي ڤاكي لي ڤندودوق اصلي ݢريينلان, ڽڠ جي ڤاكي ڽن واجيب جيسي لي اورڠ اسيڠ.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể nghe thấy người bản địa Greenland dùng từ này, nhưng người nước ngoài nên tránh sử dụng.



Acehnese (Arabic script) : ڤندودوق اصلي ݢريينلان جي سبوت دري جيه سباݢي اورڠ انويت د كانادا ڠن كالاليق (جامع كالاليت) , سابوه ڤندودوق ݢريينلاند, د ݢريينلاند.

Vietnamese : Các cư dân bản địa tại Greenland tự xưng là người Inuit ở Canada và Kalaalleq (Kalaallit), hay người Greenland tại Greenland.



Acehnese (Arabic script) : بوت بروق, ڠن نيت بروك ك اورڠ اسيڠ بك عموم جيه, سبتول جيه كارب هنا ݢتوري بك ݢرينلان, ادت ڤي د كوتا, هيديه هنا ¨داءيره ݢاسر.¨

Vietnamese : Tội phạm, và ác ý nhắm đến người nước ngoài nói chung, hầu như không có tại Greenland. Ngay cả trong các thị trấn, không hề có "những khu tệ nạn."



Acehnese (Arabic script) : چواچ لڤئي موڠكين سابوه بهيا ڽڠ دس ݢنوك هادڤي لي اورڠ ڽڠ هنا اسي.

Vietnamese : Thời tiết lạnh có lẽ là mối nguy hiểm thực thụ duy nhất mà người thiếu chuẩn bị sẽ gặp phải.



Acehnese (Arabic script) : مڠڽو نجك ساول ݢرينلاند سلام ماس لڤئي (بتايڠت ماكين جيْه او باروه نجك, ماكين برت لاڤئي), ڽي ڤرللو تامى باجو ڽڠ سيب سؤم باچوت.

Vietnamese : Nếu bạn đến thăm Greenland vào mùa đông (vì càng đi xa lên hướng Bắc thì sẽ càng lạnh), nhất thiết phải mang theo quần áo giữ ấm.



Acehnese (Arabic script) : اوري ڽڠ ڤاڽڠ بك موسيم سؤم جد ك سبب ڤركارا هنا سيب ايس ڠن تسڠكوت ڤركارا كصحتن.

Vietnamese : Những ngày rất dài vào mùa hè có thể dẫn đến những vấn đề liên quan đến giấc ngủ đầy đủ và các vấn đề sức khỏe khác.



Acehnese (Arabic script) : نيبك موسيم سؤم, بتݢه تهت سيت ك جاموء نورديك. ادت ڤيه جاموء ڽن هنا جي ڤايك دوم ڤڽاكيت, جاموء ڽن جد ك دڠر ته.

Vietnamese : Vào mùa hè, cũng nên coi chừng loài muỗi Bắc Âu. Mặc dù không lây truyền bệnh, chúng vẫn có thể gây khó chịu.



Acehnese (Arabic script) : ادت ڤيه ايكونومي سن فرانسيسكو مسڠكوت ڠن ڽن ك ݢالق جامو ݢله-دونيا, ايكونومي جيه ك تلس جي ڤريقسا مندوم.

Vietnamese : Khi nền kinh tế của San Francisco gắn liền với việc đó là nơi thu hút khách du lịch đẳng cấp quốc tế, nền kinh tế của nó đa dạng hóa.



Acehnese (Arabic script) : سيكتور تناݢ كرجا ڤاليڠ رايق ناكه جاس ڤروفيسيونل, ڤمرينته, كاواڠن, مداݢڠ, ڠن ڤاريويسات.

Vietnamese : Các khu vực tuyển dụng lớn nhất là dịch vụ chuyên ngành, cơ quan chính phủ, tài chính, thương mại và du lịch.



Acehnese (Arabic script) : ڽن ݢمبر ڽڠ قايم لم لاݢو, فيلم, سسترا ڠن بوداي مشهور كا ݢبنتو ڤݢج كوتا ڠن لاندمارك د تڤوى بك سيݢوم دنيا.

Vietnamese : Việc thường xuyên xuất hiện trong âm nhạc, phim ảnh, văn chương và văn hóa phổ thông đã giúp cho thành phố và những danh lam thắng cảnh được biết đến trên khắp thế giới.



Acehnese (Arabic script) : سان ڤرانسيسكو كا ݢكمبڠكن اينفراستروكتور ڤڠونجوڠ ڽڠ رايق دڠن لا هوتيل, تمڤت سماجوه, ڠن تمڤت كسڤاكتن ݢله-اتس.

Vietnamese : San Francisco đã phát triển cơ sở hạ tầng du lịch rộng lớn với nhiều khách sạn, nhà hàng, và cơ sở hội nghị cao cấp.



Acehnese (Arabic script) : سان فرانسيسكو ناكه سابوه تمڤت ڤاليڠ ݢج بك نڠݢري ڽن ك سماجوه اسيا لاءين: كوريا, تهايلند, اينديا, ڠن جڤڠ.

Vietnamese : San Francisco cũng là một trong những địa điểm trong nước tốt nhất để thưởng thức những nền ẩm thực Châu Á khác: chẳng hạn như ẩm thực Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ và Nhật Bản.



Acehnese (Arabic script) : مسور او والت ديسنيى ورلد ناكه زياره كڤهون ك جل كلوارݢ اميريكا.

Vietnamese : Đối với nhiều gia đình Mỹ, hành trình du lịch tới Walt Disney World chính là một cuộc hành hương lớn.



Acehnese (Arabic script) : ساور ¨خص¨ ݢڤتاموڠ ڤو او بندار اينترناسيونل اورلندو, ايك موتو بس او سابوه تمڤت هوتيل ديسنيى, ڤهابيس سڠكيرا سابوه الحد هن ݢتيڠݢل ڤروڤرتي ديسنيى, ڠن وي او رومه.

Vietnamese : Chuyến thăm quan ¨điển hình¨ bao gồm bay đến Sân bay Quốc tế Orlando, đi xe buýt về một khách sạn ở Disney, ở chơi khoảng một tuần mà không rời khỏi nơi cư ngụ tại Disney và trở về nhà.



Acehnese (Arabic script) : نا مماچم ڽڠ هنا مباتس ڽڠ موڠكين, تاڤي ڽي تتڤ ڤرلو ڤوى ڽڠ اورڠ مقصود واتو اوق ڽن ڤݢه خبر جك او ديسنيى ¨جك او ديسنيى¨.

Vietnamese : Có thể có vô số biến thể nhưng điều này vẫn là ý của hầu hết mọi người khi họ nói về ¨đi Thế giới Disney¨.



Acehnese (Arabic script) : دوم تيكيت ڽڠ جي ڤبلي اونلين رج سيتوس لاݢو ايباي اتوا چرايݢسليست باچوت ديڠوى تيكيت ڤارك-هوڤڤير لا-اوري.

Vietnamese : Rất nhiều vé bán trực tuyến trên các website đấu giá như eBay hoặc Craigslist là loại vé hopper dùng một phần trong nhiều ngày.



Acehnese (Arabic script) : ادت ڤيه ڽي ناكه سابوه كݢياتن ڽڠ عموم, تاڤي ݢتݢه لى ديسنيي: تيكيت هن جد ڤينه جاري.

Vietnamese : Dù đây là hoạt động rất phổ biến, nhưng Disney vẫn cấm: vé không được sang nhượng.



Acehnese (Arabic script) : تيڤ٢ ڽڠ ايس د ميوب ݢراند كاڽون واجيب نا ايدين كونجوڠ او دوسون.

Vietnamese : Bất kể cuộc cắm trại nào dưới vành đai Grand Canyon đều yêu cầu có giấy phép cho khu vực ít người.



Acehnese (Arabic script) : ايدين ڽن جيجوق ڤادوم بوه ساݢل سابب نك ڤليندوڠ ڤنتون چوت, ڠن جي ڤلت اورڠ ڤسن بك اوري ڤهون اول بولن, ڤت بولن سيݢوهلوم بولن ڽن ڤڤهون.

Vietnamese : Giấy phép được cấp với số lượng hạn chế để bảo vệ hẻm núi, và chỉ được phục vụ vào ngày đầu tiên của tháng, bốn tháng trước tháng khởi hành.



Acehnese (Arabic script) : مكاجيه, مڠڽو نك چوك ايدين كونجوڠ او دوسون بك بولن ماي ناكه نيبك تڠݢل ١ جانواري.

Vietnamese : Do đó, giấy phép lao động tại vùng nông thôn cho bất kỳ ngày bắt đầu nào trong tháng Năm sẽ có vào ngày 1 tháng Giêng.



Acehnese (Arabic script) : لاڤق نيبك تمڤت ڽڠ سيب مشهور, لاݢو بريݢهة اڠيل چامڤݢروند ڽڠ تي ڠن ڤهاتوم رانچه, لازيم جيه جيڤڤونوه لى ڤسن ڽن جي تريموڠ بك تڠݢل ڤهون ايبوكوتا ريسيرفاسي.

Vietnamese : Thông thường, ngay từ ngày đầu tiên tiếp nhận yêu cầu xin cấp giấy phép, không gian cắm trại tại các khu vực phổ biến như Khu cắm trại Bright Angel gần Phantom Ranch đã kín đơn đăng ký cấp giấy phép.



Acehnese (Arabic script) : نا ڤادوم بوه نومبور ايدين ساݢل د جوك ك اورڠ ڽڠ جك لڠسوڠ ڽن ڤيه ك اورڠ ڽڠ ڤهون تروء, ڽڠ ڤهون ݢلايني.

Vietnamese : Giấy phép cấp cho những yêu cầu không hẹn trước chỉ có số lượng giới hạn, và ai đến trước thì được phục vụ trước.



Acehnese (Arabic script) : تاموڠ افريكا اونوڠ دڠن موتو ڽنكه چارا ڽڠ هاير ك تكالن دومڤوى چده لاݢينا تمڤت ڽن ڠن تاجك بك تمڤت تمڤت د لوار تمڤت تماش بيئسا.

Vietnamese : Đi xe hơi vào vùng Phía Nam Châu Phi là một cách tuyệt vời để thưởng ngoạn toàn bộ vẻ đẹp của khu vực này cũng như để đến những địa điểm ngoài các tuyến du lịch thông thường.



[Day28]

Acehnese (Arabic script) : ڽي جد جي ڤبوت مك موتو بيئسا دڠن ڤسياب بݢج تاڤي ٤ كالي ٤ جييور ڠن جل تمڤت جد جي ڤتربيت دڠن بس رودا ٤ كالي ٤ ڤاڽڠ.

Vietnamese : Điều này có thể thực hiện được bằng một chiếc xe bình thường nếu có kế hoạch cẩn thận nhưng bạn rất nên sử dụng loại xe 4 bánh và nhiều địa điểm chỉ có thể đến được bằng xe 4 bánh có bánh cao.



Acehnese (Arabic script) : بتيڠت ته واتو تانك ڤݢج بهڤيه افريكا تونوڠ سابن هنا مندوم نڠݢري سليڠكر.

Vietnamese : Khi bạn lập kế hoạch hãy nhớ rằng mặc dù Nam Phi là một nơi ổn định, không phải tất cả các nước láng giềng của họ đều như vậy.



Acehnese (Arabic script) : شرط ڠن اڠكوس يوم فيسا مباݢي جنيس نيبك سابوه نڠݢري لاءين ڠن جيڤڠاروه لى نڠݢري اصل درينه.

Vietnamese : Yêu cầu và chi phí thị thực khác nhau tùy theo quốc gia và chịu ảnh hưởng bởi quốc gia mà bạn đến từ.



Acehnese (Arabic script) : تيڤ نڠݢري سيت نا قانون چده لاݢينا ڤدابس ڽڠ مكارت ڽڠ نا لم موتو.

Vietnamese : Mỗi quốc gia có luật riêng bắt buộc mang theo những đồ khẩn cấp gì trong xe hơi.



Acehnese (Arabic script) : لى ترجون فيكتوريا ڽنكه بك سابوه زيمببوي بله بارت, لڤس چر نيبك ليفيڠستون, زمبيا, ڠن تي بوستون.

Vietnamese : Victoria Falls là thị trấn nằm tại phía tây Zimbabwe, ở bên kia biên giới với thành phố Livingstone của Zambia và gần Botswana.



Acehnese (Arabic script) : كوكتا ڽي ناكه ڤس بله دس اير ترجون, ڠن ڤهون تهت اوق ڽن ݢالك, تاڤي نيت جك متماش ڽڠ مشهور ڽي جيڤتبا كدوا ك سيبرڠكسي جك لم اوتن ڠن اورڠ جك تماش جل واتو ك تيڠݢل تريب هينن.

Vietnamese : Thị trấn này nằm ngay kế bên các thác nước, và chúng là điểm du lịch thu hút, nhưng điểm đến du lịch phổ biến này tạo nhiều cơ hội cho người tìm kiếm phiêu lưu và người tham quan ở lại lâu hơn.



Acehnese (Arabic script) : بك موسيم اوجن (بولن نوفيمبير سمڤي بولن ماريت), اير جي ايك سيب ماڽڠ ڠن سرج ڽڠ هنا كون كون.

Vietnamese : Vào mùa mưa (Tháng 11 đến Tháng 3), mực nước sẽ cao hơn và Mùa Thu sẽ trở nên kịch tính hơn nữa.



Acehnese (Arabic script) : د جامين بولوت ته مڠڽو تا جمرڠ توتور اتوا تاجك ابينا رج اوه ڽڠ ملويع ملويع بك اير ترجون.

Vietnamese : Bạn đảm bảo sẽ bị ướt nếu đi qua cầu hoặc đi bộ dọc theo các con đường quanh co gần Thác nước.



Acehnese (Arabic script) : بله لاءين, ڽنكه مسابب اير جيه سيب ماڽڠ سمڤي دس تكالن اير ترجون ڽڠ سبتولجيه جيڤادوك لى مندوم اير!

Vietnamese : Mặt khác, chính xác là do lượng nước quá cao nên tầm nhìn Thác của bạn sẽ bị nước che khuất!



Acehnese (Arabic script) : قبور توتنكهامون (KV62). KV62 موڠكين ڽڠ ڤاليڠ مشهور نيبك قبور د ڤنتون, تمڤت ݢتمو هوارد چارتر تهون ١٩٩٢ بك بهوم ڤڠ اولو مليݢي ڽڠ كا رب ڤونوه.

Vietnamese : Mộ của Tutankhamun (KV62). KV62 có thể là ngôi mộ nổi tiếng nhất trong số các ngôi mộ tại Thung lũng các vị Vua, cảnh Howard Carter phát hiện ra nơi chôn cất hoàng gia gần như nguyên vẹn của vị vua trẻ năm 1922.



Acehnese (Arabic script) : تابنديڠ ڠن لادوم جرات ڤڠ اولو ڽڠ لاءين, ادت ڤيه جرات توتنكهامون كا رب هنا ڤاتوت تا ساور, جد ك اوبيت ڠن هياسن ابي ڤس.

Vietnamese : Tuy nhiên so với hầu hết các ngôi mộ hoàng gia khác mộ của Tutankhamun không hấp dẫn lắm với khách tham quan vì nó nhỏ hơn và trang trí rất đơn sơ.



Acehnese (Arabic script) : سيبرڠكاسي ڽڠ مهت كالن بوكتي رلهوه ڤاتوڠ ڽڠ جيڤݢج نيبك تا ايله داي ك جيڤتربيت بك كرندا سابب تله ݢه سيت اولو ڠن باهو ساݢل ڽڠ دس.

Vietnamese : Bất cứ ai muốn nhìn thấy bằng chứng về việc xác ướp bị tổn hại do các nỗ lực di dời khỏi quan tài sẽ phải thất vọng vì chỉ có thể nhìn thấy phần đầu và vai mà thôi.



Acehnese (Arabic script) : مݢه جرت ڽڠ هاير ڽن هنا لى هينن, تاڤيه كا جيڤينه او موسيوم مصر د كايرو.

Vietnamese : Những chi tiết thể hiện sự giàu sang của ngôi mộ nay đã không còn bên trong đó, vì đã được đưa về Viện bảo tàng Ai Cập ở Cairo.



Acehnese (Arabic script) : جامو تروك سيئت لبيه ݢج ݢڤابيه واتو اوقڽن د تمڤت لاءين.

Vietnamese : Những du khách không có nhiều thời gian nên đến một nơi khác.



Acehnese (Arabic script) : ڤهنوم كروم, ١٢ ك م بله تونوڠ بارت داري سيىم رياڤ. چاندي بك ڤونچك بوكيت ڽي د ڤدوڠ بك اخير ابد ك-٩, واتو ماس راج ياسوفارمان.

Vietnamese : Phnom Krom, cách Xiêm Riệp 12km về phía Tây Nam. Ngôi đền trên đỉnh đồi này được xây dựng vào cuối thế kỷ thứ 9, trong thời đại trị vì của Vua Yasovarman.



Acehnese (Arabic script) : كادءن ڽڠ رمڠ رمڠ بك چندي ڠن ڤوى ڽڠ دس د اتس دانو تونلي ساڤ د ڤݢج بوت ايك او بوكيت ڽن نا فاءيده.

Vietnamese : Bầu không khí trầm mặc của ngôi đền và tầm nhìn ra hồ Tonle Sap rất xứng đáng để bỏ công sức leo lên đồi.



Acehnese (Arabic script) : نكونجوڠ او تمڤت ڽن جد دڠن تصحيح د ݢابوڠ دڠن سابوه كونجوڠن دڠن جالو او انق لاؤة ڽن.

Vietnamese : Chuyến tham quan nơi này có thể kết hợp thuận tiện với một chuyến đi thuyền đến hồ.



Acehnese (Arabic script) : كرچيس اڠكور ڽن ڤرلو ك نتاموڠ لم چندي مكاجيه بيك تور نمو ڤاسڤور ساجن درينه واتو نجك او تونلي ساڤ.

Vietnamese : Bạn cần vé vào Angkor để vào đền, vậy nên đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đi đến Tonle Sap.



Acehnese (Arabic script) : بيت المقدس ڽنكه ابوكوتا ڠن كوتا ڽڠ ڤاليڠ رايق د إسرائيل, به ڤيه دوم نڠݢري لاءين ڠن شاريكت نڠݢري نڠݢري هن دڤڽتا ڽن سباݢي ابوكوتا إسرائيل.

Vietnamese : Jerusalem là thủ đô và thành phố lớn nhất của Israel, mặc dù hầu hết các quốc gia khác và Liên Hiệp Quốc chưa công nhận thành phố này là thủ đô của Israel.



Acehnese (Arabic script) : كوتا جامن ديلو بك بوكيت جوديان ڽن نا سابوه سجاره ڽڠ لاݢك ڽڠ تريب جيه مريبو تهون.

Vietnamese : Thành phố cổ đại ở Judean Hills có lịch sử đầy thu hút trải dài hàng nghìn năm.



Acehnese (Arabic script) : كوتا ڽن كرامة ك تلو اݢام ڽڠ مونوتىيس - ياهودي, كريستن ڠن اسلام, ڠن جد سباݢي ڤوست روهانيه, اݢام, ڠن بودايا.

Vietnamese : Thành phố này là vùng đất thánh của ba tôn giáo đơn thần - Do Thái giáo, Kito Giáo và Hồi giáo và đóng vai trò như một trung tâm tâm linh, tín ngưỡng và văn hóa.



Acehnese (Arabic script) : سبب ممعنا اݢام نيبك كوتا ڽن, ڠن خصوص جيه جل تمڤت نيبك داءيره كوتا جامن, بيت المقديس ڽنكه سابوه نيبك تمڤت كونجوڠ توريس ڽڠ ڤهون اسرائيل.

Vietnamese : Do ý nghĩa tôn giáo của thành phố và đặc biệt là nhiều địa điểm của khu vực Thành Cổ nên Jerusalem là một trong những điểm du lịch trung tâm ở Israel.



Acehnese (Arabic script) : بيت المقديس نا جل تمڤت مسجاره, اركيولوݢيس ڠن مبودايا, دڠن تمڤت مبلي ڽڠ مݢه ڠن مسك مسك, كدي كدي كوڤي, ڠن تمڤت تمڤت سماجوه.

Vietnamese : Giê-ru-xa-lem có nhiều khu di tích lịch sử, khảo cổ, và văn hóa cùng với các trung tâm mua sắm, quán cà phê, và nhà hàng sôi động và đông đúc.



Acehnese (Arabic script) : ايكوادور ݢلاكو اورڠ كوبا تريموڠ سابوه سورت اونداڠن سيݢوهلوم ݢتاموڠ ايكوادرو رج بندارا اينترناسيونل اتوا تمڤت تاموڠ ڽڠ ڤاليڠ لوار.

Vietnamese : Ecuador yêu cầu công dân Cuba phải nhận được thư mời trước khi vào Ecuador thông qua các sân bay quốc tế hoặc các điểm kiểm soát biên giới.



Acehnese (Arabic script) : سورت ڽي سوواه د ڤصحيح لى منتري لوار نڠݢري ايكوادور, ڠن ڤاتيه دڠن شرط شرط ڽن كا متنتو.

Vietnamese : Bức thư này cần được Bộ Ngoại Giao Ecuado phê chuẩn và phải tuân thủ một số quy định nhất định.



[Day29]

Acehnese (Arabic script) : شرط شرط ڽي جي ڤݢج ك د سديا سابوه بوت ڤينه ڽڠ مسوسون دلو انتارا مندوا نڠݢري ڽن.

Vietnamese : Những đòi hỏi này được thiết kế để bảo đảm dòng di dân có tổ chức giữa hai nước.



Acehnese (Arabic script) : اورڠ كوبا ڽن ممت كرچيس اوجو US سواه جك ساور سابوه كانتور كونسولت ايكوادور ك ݢتمو سابوه ڤڠچوالين ك شرط ڽي.

Vietnamese : Những công dân Cuba sở hữu thẻ xanh do Hoa Kỳ cấp nên đến Lãnh sự quán của Ecuador để xin miễn yêu cầu này.



Acehnese (Arabic script) : ڤسڤور اتا ب صح ڤليڠ كورڠ ٦ بولن عوه تلس تڠݢل نجك. تيكيت جك ڠن وي/سيݢر جك ڽن ڤرلو مجن ڤادوم تريب نتيڠݢل.

Vietnamese : Hộ chiếu của bạn phải còn hiệu lực trong vòng 6 tháng trước thời điểm chuyến đi của bạn. Yêu cầu phải có vé khứ hồi/chuyển tiếp để chứng minh thời gian bạn lưu trú.



Acehnese (Arabic script) : جك جك لبيه موره ك كلومڤوق ڽڠ لبيه رايق, ارتي جيه مڠڽي ݢتا سيدري اتوا دڠن سيدري ڠن ساݢل, نچوبا مرومڤک اورڠ لاءين تلس ڽن نڤݢج سابوه كلومڤوق ڽڠ اورڠ جيه ڤت سمڤي نم دري ك تامه سيدري-سيدري اورڠ ڽڠ لبيه ݢج.

Vietnamese : Tour tổ chức theo nhóm lớn sẽ rẻ hơn nên nếu bạn đi một mình hoặc chỉ có một người bạn, hãy thử gặp những người khác và tạo thành nhóm từ bốn đến sáu người để có giá tốt hơn.



Acehnese (Arabic script) : به ڤيه منن, ڽوى بيك جد بتول بتول هن نهيراو, سبب قايم جيه توريس رامى تهت دڤويت دڤويت هينن ك د ڤاسي لم موتو.

Vietnamese : Tuy nhiên, bạn không cần phải quá lo ngại về vấn đề này vì thông thường, lượng du khách rất đông và bạn sẽ nhanh chóng tìm đủ người đi chung một chiếc xe.



Acehnese (Arabic script) : ڽن دس سبتول جيه لبيه ك چارا ڤݢج اورڠ به ݢڤاتيه اوق ڽن ڤرلو باير لبيه لى.

Vietnamese : Đây thật ra có vẻ như là một cách lừa gạt để mọi người tin rằng họ phải trả nhiều hơn.



Acehnese (Arabic script) : ماڽڠ د اتس بله باروه اوجوڠ داري ماچهو ڤيچهو ڽنكه ݢونوڠ مرلڠ, قايم جد ك لاير ك چوق ݢمبر داري جل ݢمبر ڽڠ تيڠݢل داري تمڤت ڽن.

Vietnamese : Cao chót vót phía trên cực Bắc của Machu Picchu, sườn núi dốc đứng này thường là phông nền cho nhiều bức ảnh về phế tích này.



Acehnese (Arabic script) : ڽن دس هاڠب باچوت داري يوب, ڤيه ڽن مرلڠ ڠن ڤايه بك تا ايك, تاڤي اورڠ ڽڠ سيب صحت بيئسا جيه جد ݢݢرك لم واتو ٤٥ مينيت.

Vietnamese : Trông có vẻ nản chí nếu nhìn từ bên dưới, và nó là một dốc đi lên dựng đứng và khó khăn, nhưng hầu hết những người mạnh khoẻ sẽ có thể thực hiện được trong khoảng 45 phút.



Acehnese (Arabic script) : رڽن باتو ملڠ دوم بك رج, ڠن د تمڤت ڽڠ لبيه رلڠ نا تالي بسي دسديا ك تومڤڠ مت جاري.

Vietnamese : Những bậc đá được xếp dọc hầu hết các lối đi và ở những đoạn dốc sẽ được trang bị cáp bằng thép như là tay vịn hỗ trợ.



Acehnese (Arabic script) : ڽن دڤݢه, برلهن هابيس نفس, ڠن برلهن لم تمڤت ڽڠ لبيه رلڠ اوتام جيه واتو بولوت, ڽن باݢه جد ك بهيا.

Vietnamese : Điều đó nghĩa là bạn sẽ mệt đứt hơi và nên cẩn thận với những khúc dốc, nhất là khi ẩm ướt, vì nó có thể trở nên nguy hiểm rất nhanh.



Acehnese (Arabic script) : ناݢوها اوبيت تي دڠن ڤوچك ڽڠ ڤرلو نليوت, ڽن اݢك ميوب ڠن اݢك ارت مسك مسك.

Vietnamese : Phải đi qua một cái hang nhỏ ở gần đỉnh, nó khá thấp và chật chội.



Acehnese (Arabic script) : مكالن سيتوس ڠن مناتڠ عالم د ݢالاڤاݢوس ڽن ڤاليڠ ماڠت دڠن ڤراهو, لاݢو چهرليس داروين ڤبوت بك تهون ١٨٣٥.

Vietnamese : Cách tốt nhất để ngắm phong cảnh và động vật hoang dã ở Galapagos là đi thuyền, như Charles Darwin đã từng làm vào năm 1835.



Acehnese (Arabic script) : لبيه داري ٦٠ كاڤل ڤسيار ملايڠ بك اير ݢالاڤاݢوس ڽڠ رايق جيه لوت داري ٨ سمڤي ١٠٠ دري ڤنومڤڠ.

Vietnamese : Trên 60 tàu du thuyền qua lại vùng biển Galapagos - sức chứa từ 8 đến 100 hành khách.



Acehnese (Arabic script) : دوم اورڠ ماڠت ݢڤسن تمڤت جيه اول (سبب ڤراهو بيئسا جيه ڤنوه واتو موسيم رامي).

Vietnamese : Hầu hết hành khách đều đặt chỗ trước (vì các thuyền thường kín chỗ trong mùa cao điểm).



Acehnese (Arabic script) : بياقين اݢين ڽڠ نڤسن تيكيت ڽن اورڠڽڠ ماهير تنتڠ ݢالاڤاݢوس دڠن ڽڠ ݢج ݢتوعوه لا ماچم كاڤل.

Vietnamese : Hãy đảm bảo rằng đại lý mà bạn đăng ký là một chuyên gia về Galapagos và thông thạo về nhiều loại tàu thuyền khác nhau.



Acehnese (Arabic script) : ڽو ك ڤياقين ڤوى ڽڠ نهاروق ڠن /اتوا ڤوى ڽڠ هن نهاروق ڽن ڤس دڠن كاڤل ڽڠ ڤاليڠ ڤس ك اوق ڽن.

Vietnamese : Điều này sẽ đảm bảo rằng các lợi ích và/hoặc ràng buộc cụ thể của bạn tương ứng với tàu phù hợp nhất.



Acehnese (Arabic script) : سيݢوهلوم اورڠ سڤاڽول تروه بك ابد ك-١٦ بهݢين باروه چهيلي ڽن د توب اتوران اينچا سمنتارا اورڠ اصل اراوكيانس (ماڤوچهي) د تيڠݢل بك تڠوه ڠن تونوڠ چهيلي.

Vietnamese : Trước khi người Tây Ban Nha đặt chân đến đây vào thế kỷ 16, miền bắc Chile thuộc sự cai quản của người Inca trong khi các tộc thổ dân Araucanian (người Mapuche) sinh sống ở miền trung và miền nam Chile.



Acehnese (Arabic script) : ماڤوچهى ڤيه ساله سابوه داري كلومڤوق اورڠ اصل اميريكا ڽڠ دودي ڽڠ مردهكا, ڽن هن ڤونوه ديچوق ك اتورن ڤݢه خبر بهسا سڤاڽول سمڤي عوه تلس چهيلي مردهكا.

Vietnamese : Mapuche cũng là một trong những tộc thổ dân được độc lập sau cùng ở châu Mỹ không bị ảnh hưởng hoàn toàn bởi quy tắc nói tiếng Tây Ban Nha cho đến khi Chile giành được độc lập.



Acehnese (Arabic script) : ادت ڤيه چهيلي دڤڽات مردهكا بك تهون ١٨١٠ (د تڠوه ڤرڠ ناڤوليونيك ڽڠ ڤݢج سڤاڽول هنا سابوه ڤوست ڤمرينتهن ڽڠ مفوڠسي لم ڤادوم تهون), كمنڠن ڽڠ ڤنتو دڠن اورڠ سڤاڽول ڽن هن دتمو سمڤي تهون ١٨١٨.

Vietnamese : Mặc dù Chile đã tuyên bố độc lập vào năm 1810 (giữa bối cảnh các cuộc chiến tranh của Napoleon khiến cho Tây Ban Nha không có chính quyền trung ương hoạt động trong vài năm), nhưng mãi tới năm 1818 họ mới có được chiến thắng quyết định trước Tây Ban Nha.



Acehnese (Arabic script) : سڤوبليك دومينيكا (سڤاڽول: سيڤوبليكا دومينيكنا) ناكه سابوه نڠݢري كاريبيا ڽڠ د تيڠݢل د ڤولو بهݢين تيمور هيسڤانيولا, ڽڠ د باݢي ڠن هايتي.

Vietnamese : Cộng Hòa Dominica (Tiếng Tây Ban Nha: República Dominicana) là một đất nước thuộc vùng Ca-ri-bê chiếm một nửa phía đông của đảo Hispaniola, cùng với Haiti



Acehnese (Arabic script) : سلاءين ڤانتي اني ڤوتيه ڠن ڤمنداڠن ݢونوڠ, نڠݢري ڽي كه كوتا توها ايروڤا ڽڠ نا د اميريكا, جيني ڽن سابي سانتو دوميڠݢو.

Vietnamese : Không chỉ có những bãi cát trắng và phong cảnh núi non, quốc gia này còn là quê hương của thành phố Châu Âu lâu đời nhất trong các nước Châu Mỹ, hiện thuộc về Santo Domingo.



Acehnese (Arabic script) : ڤولو ڽن ڤهون د تيڠݢل لى اوق تاينوس ڠن كاريبيا. كاريبيا ڽن كه اوق ڽڠ متوتور بهسا اراواكن نيبك ١٠٠٠٠ س م.

Vietnamese : Những cư dân đầu tiên đến sinh sống trên đảo là người Taíno và người Carib. Người Carib nói tiếng Arawak xuất hiện trên đảo vào khoảng 10.000 trước công nguyên.



Acehnese (Arabic script) : لم ڤادوم تهون ڽڠ سيڠكت عوه تلس تروء اوق ڤنجلاجه ايروڤا, ڤؤڤولاسي اوق تاينوس كا لا مكورڠ كرن ڤنكلوق سڤاڽول.

Vietnamese : Chỉ trong vài năm ngắn ngủi sau khi các nhà thám hiểm Châu Âu đặt chân đến đây, dân số bộ tộc Tainos đã giảm sút đáng kể do sự chinh phạt của người Tây Ban Nha.



Acehnese (Arabic script) : منوروت فراي بارتولومي د لاس كاساس (تراتادو د لاس ايندياس) انتارا تهون ١٤٩٢ ڠن تهون ١٤٩٨ ڤنكلوق سڤاڽول جيڤوه ١٠٠٠٠٠ دري اوق تاينوس.

Vietnamese : Theo Fray Bartolomé de las Casas (Tratado de las Indias), từ năm 1492 đến năm 1498, quân xâm lược Tây Ban Nha đã giết khoảng 100.000 người Taíno.



Acehnese (Arabic script) : جاردين د لا اونيون. تمڤت ڽي دڤدوڠ سباݢي اتريوم ك سابوه كسڤاكتن ابد ك-١٧, ڽڠ تيمڤلو د سن ديىݢو ڽنكه ساݢل تمڤت ڽڠ سلامت.

Vietnamese : Jardín de la Unión. Nơi này được xây dựng như là cửa vòm của một nhà tu kín vào thế kỷ 17, trong đó Templo de San Diego là tòa nhà duy nhất còn sót lại.



[Day30]

Acehnese (Arabic script) : ڽن جيني دڤجد ك چيترال ڤلازا, ڠن سابي لا ماچم ڤياسن دڤݢج هينن, اوري ڠن مالم.

Vietnamese : Hiện nay khu vực này có vai trò như một quảng trường trung tâm và luôn có rất nhiều hoạt động diễn ra cả ngày lẫn đêm.



Acehnese (Arabic script) : نا ڤادوم بوه تمڤت ڤاجوه بك تامن, بك سڤوت ڠن مالم هينن نا كونسير ڤرى قايم جي بري لى ݢازيبو ڤوست.

Vietnamese : Có nhiều nhà hàng xung quanh khu vườn và vào buổi chiều và buổi tối, có các buổi hòa nhạc miễn phí từ khu vực khán đài trung tâm.



Acehnese (Arabic script) : چالليجون ديل بىسو (جوروڠ مچوم٢) , دوا بوه تره ماڽڠ جي ڤچرى لي تراه ماڽڠ ٦٩ سينتي ميتير ساݢل ڽنكه رومه ليݢيندا چينتا جامن.

Vietnamese : Callejon del Beso (Con hẻm của Nụ hôn). Hai ban công cách nhau chỉ 69 cm là ngôi nhà của một chuyện tình xưa huyền thoại.



Acehnese (Arabic script) : كا ڤادوم ڤادوم سن نا مڤادوم دري انق ميت نك چاليترا بك درينه.

Vietnamese : Chỉ với một vài đồng xu, một số trẻ em sẽ kể chuyện cho bạn nghe.



Acehnese (Arabic script) : ڤولو بوين ڽن كه سابوه ڤرجالنن ڽڠ مشهور سي اوري اوري اتوا ابيه ڤكن ݢڤتبا ايك جالو, ايك ݢونوڠ, كدي كدي, تمڤت ڤاجوه بو ڠن جل لوم.

Vietnamese : Đảo Bowen là địa điểm du lịch trong ngày hoặc tham quan cuối tuần được ưa chuộng với dịch vụ chèo thuyền kayak, đi bộ đường dài, các cửa hàng, nhà hàng và nhiều dịch vụ khác.



Acehnese (Arabic script) : كلومڤوق اصلي ڽي نا د هووي سووند هنا جيؤه بك فنكوفر, ڠن ماڠت جي اكسيس رج تكسي اير ڽڠ دجك بك ڤولو ݢرانفيللى د ڤوست كوتا فنكوفر.

Vietnamese : Cộng đồng này nằm ở Howe Sound ngoài khơi Vancouver, và có thể đến đó dễ dàng bằng taxi đường thủy chạy theo giời khởi hành từ Đảo Granville ở trung tâm thành phố Vancouver.



Acehnese (Arabic script) : ك اوق ڽن ڽڠ ڤراست بوت اوري اوري د لوار رومه, ڤرجالنن او جوروڠ لاؤة او لاڠيت سيب برت ڤنتيڠ.

Vietnamese : Những người ưa thích các hoạt động ngoài trời thực sự nên khám phá hành trình leo hành lang Sea to Sky.



Acehnese (Arabic script) : وهيستلير (١,٥ جم ايك موتو بك فنكوفر) ڽن مهل تاڤي مشهور كرن بك ٢٠١٠ اوليمڤيادى موسيم لڤئي.

Vietnamese : Khách sạn Whistler (cách Vancouver 1,5 tiếng đi xe) đắt tiền nhưng nổi tiếng nhờ Thế vận hội Mùa đông năm 2010.



Acehnese (Arabic script) : بك موسيم لڤئي, نڤراست ڤادوم بوه سكي ڽڠ ݢج د اميريكا اوتارا ڠن موسيم سؤم چي چوبا ڤادوم اصلي داءيره ݢونوڠ ڽڠ ݢج جك ڠن ݢريتن اڠين ݢونوڠ.

Vietnamese : Vào mùa đông hãy tận hưởng một số môn trượt tuyết tốt nhất ở Bắc Mỹ và vào mùa hè hãy thử đi xe đạp leo núi đích thực.



Acehnese (Arabic script) : يدين سواه تاڤسن لبيه اول. دري نه سواه مرومڤک ايدين ك ن دوم د سيرينا.

Vietnamese : Phải xin sẵn giấy phép. Bạn phải có giấy phép để ở qua đêm ở Sirena.



Acehnese (Arabic script) : سيرينا ڽن كه سابوه سابوه ڽڠ كميت ستاسيون ڽڠ جيڤتبا بيليك ڠن ڤناجوه سؤم سلاءين مدوم. لا ليونا, سان ڤيدريللو, ڠن لوس ڤاتوس جيڤتبا مكمه ساݢل هنا جي سديا ڤناجوه.

Vietnamese : Sirena là trạm kiểm lâm duy nhất cung cấp chỗ ở và bữa ăn nóng cùng với chỗ cắm trại. La Leona, San Pedrillo và Los Patos chỉ có chỗ cắm trại mà không có dịch vụ ăn uống.



Acehnese (Arabic script) : ڽي ݢمڤوڠكين ك امن ايدين لڠسوڠ بك تامن بك اورڠ كميت ستاسيون د ڤويرتو جيمينيز, تاڤي اوق ڽن هنا جيتوڠ كرتو كريديت

Vietnamese : Giấy phép công viên có thể xin trực tiếp tại trạm kiểm lâm ở Puerto Jiménez, tuy nhiên họ không chấp nhận thẻ tín dụng.



Acehnese (Arabic script) : ڤلاينن تامن (م اي ن ا ى) هنا جيڤتربيت ايدين لبيه داري سي بلن تروء ڽڠ جيهيندر.

Vietnamese : Cục quản lý Công viên (Bộ Môi trường, Năng lượng và Viễn thông) không cấp giấy phép vào công viên trên một tháng trước chuyến đi dự kiến.



Acehnese (Arabic script) : چافي نيت ايل سول جيڤتبا جيڤلاكو ريسيرفاسي ڠن يوم $٣٠ ,اتوا $١٠ ك تيكت سي اوري ; ماوتيت بك ترس كوركوفادو.

Vietnamese : CafeNet EI Sol cung cấp dịch vụ đặt chỗ trước với mức phí $30, hoặc $10 cho vé vào cửa một ngày; chi tiết có trên trang Corcovado của họ.



Acehnese (Arabic script) : ڤولو چووق ڽنكه ڤولو ڽڠ مساڤت ببس ڠن سلنديا بارو, نا د ڤوليسينيا, بك تڠوه تڠوه بله تونوڠ سامودرا ڤاسيفيك.

Vietnamese : Quần Đảo Cook là một quốc đảo được tự do liên kết với New Zealand, tọa lạc tại Polynesia, ở giữa biển Nam Thái Bình Dương.



Acehnese (Arabic script) : ڽي كه نڠݢري كڤولوان دڠن ١٥ ڤولو ڽڠ ڤاليڠ رايق ڽڠ مسيڤرق د لاؤة لواس جيه ٢,٢ جوتا ك م٢.

Vietnamese : Đó là một quần đảo bao gồm 15 đảo trải dài suốt một vùng biển rộng 2,2 triệu cây số vuông.



Acehnese (Arabic script) : دڠن زونا واتو ڽڠ سابن لاݢو هاوي, مجن مجن ڤولوڽن جيكيرا سباݢي ¨هاوي دميوب¨.

Vietnamese : Với múi giờ trùng với Hawaii, quần đảo này đôi lúc được coi là "phần dưới Hawaii".



Acehnese (Arabic script) : بهڤيه لبيه اوبيت, ڽي ترايڠت ڤادوم دري جامو توها هاواي سݢوهلوم جد ك كنݢراءن هنا مندوم تمڤت دوم اورڠ لوار ڽڠ لواه ڠن ݢدوڠ سلاءين جيه.

Vietnamese : Mặc dù nhỏ hơn nhưng nơi này vẫn gợi cho những du khách lớn tuổi về hình ảnh Hawaii trước khi nơi này trở thành tiểu bang và chưa có sự xuất hiện của những khách sạn lớn, hòn đảo cũng chưa phát triển nhiều.



Acehnese (Arabic script) : ڤولو چووق هنا كوتا تاڤيه نا م ١٥ ڤولو ڽڠ مبيدا. ڽڠ ڤهون تهت ڽنكه راروتوڠا ڠن ايتاتوكي.

Vietnamese : Quần đảo Cook không có một thành phố nào mà bao gồm 15 hòn đảo, trong đó Rarotonga và Aituta là hai hòn đảo chính.



Acehnese (Arabic script) : بك نڠݢري ماجو اوري ڽي, ݢڤسديا تمڤت ايس ڠن بو بڠوه كا ݢاڠكت جد ك بنتوك سني.

Vietnamese : Ngày nay ở những nước phát triển, dịch vụ phòng nghỉ có phục vụ ăn sáng hạng sang đã được nâng lên tầm nghệ thuật.



Acehnese (Arabic script) : دبك اوجوڠ اتس, ب&ب جلس مسايڠ ك ڤون تهت بك دوا هل: تمڤت ايس ڠن بو بڠوه.

Vietnamese : Ở phân khúc cao cấp, B&Bs rõ ràng chỉ cạnh tranh hai điều chính: giường ngủ và bữa sáng.



Acehnese (Arabic script) : بيئسا جيه, بك تمڤت ڽڠ ڤاليڠ ݢج لاݢو ڽن اوارڠ بيئسا جيه مرومڤک تمت ايس ڤاليڠ ݢج, موڠكين ايجر ليمبوت د ڤݢج ڠن جاري اتوا تمڤت ايس انتيق.

Vietnamese : Theo đó, ở những cơ sở có cách bài trí hoa mỹ nhất, người ta thường có khuynh hướng tìm đến căn phòng ngủ xa hoa nhất, có thể là một chiếc chăn khâu tay hay một chiếc giường cổ.



Acehnese (Arabic script) : بو بڠوه جد روه كماڠت موسيم داءيره اتوا ݢهيدڠ خص ڤو رومه.

Vietnamese : Bữa sáng có thể là một món ăn đặc sản trong vùng hoặc là một món đặc biệt của chủ nhà.



Acehnese (Arabic script) : تماتور موڠكين سابوه ݢدوڠ توها مسجاره دڠن ڤرابوت انتيق, هلامن مراوت ڠن سابوه كولم ملاڠوى.

Vietnamese : Địa điểm có thể là một tòa nhà cổ kính với nội thất cổ, mặt đất bằng phẳng và một hồ bơi.



Acehnese (Arabic script) : تاموڠ لم موتو ݢتا ڠن ڤبوت ڤرجالنن جيؤه نا دايا تاريك اينترينسيك لم كسدرهان.

Vietnamese : Ngồi vào chiếc xe của bạn và bắt đầu một chuyến đi đường dài có sức hấp dẫn nội tại trong chính sự giản đơn của nó.



[Day31]

Acehnese (Arabic script) : هنا لاݢو موتو ڽڠ لابيه رايق, ݢتا موڠكين قايم دڠن با موتو ڠن ݢتڤوى بتس جيه.

Vietnamese : Khác với những loại xe lớn, có lẽ bạn đã quen với việc lái chiếc xe của mình và biết rõ các hạn chế của nó.



Acehnese (Arabic script) : ڤدوڠ سابوه تندا بك ڤروڤرتي اتا دري اتوا بك سابوه كوتا دڠن اوكوران ڤادوم ڤيه جد دڠن موداه ݢتاريك ڤرهاتين.

Vietnamese : Dựng lều dù lớn hay nhỏ trên đất tư nhân hoặc trong một thị trấn đều rất dễ hu hút sự chú ý không mong muốn.



Acehnese (Arabic script) : ڤانك جيه, نڤاكي موتو ݢتا ناكه چارا ڤالڠ ݢج ك ڤرجالنن تاڤي جارڠ كدري چارا ك ¨خيمه¨.

Vietnamese : Nói tóm lại, sử dụng xe ô tô là cách tuyệt vời cho một chuyến đi đường nhưng hiếm khi là cách để đi "cắm trại".



Acehnese (Arabic script) : مخيمه موتو جد وڠكين مسل ݢتا نا ميني فان رايق, س او ص, سيدن اتوا ستاسيون واݢون دڠن كورسي ڽڠ جد د ڤايس.

Vietnamese : Có thể đi cắm trại bằng xe hơi nếu bạn có xe minivan lớn, xe SUV, xe Sedan hoặc xe Station Wagon có hàng ghế gập xuống được.



Acehnese (Arabic script) : ڤادوم بوه هوتيل ݢڤواريس نيبك نامن مه ݢريتن اڤوى اواڤ ڠن كاڤل لاؤة; اݢوهلوم ڤرڠ دونيا كدوا, بك ابد ك-١٩ تي ك-٢٠.

Vietnamese : Một số khách sạn thừa hưởng di sản từ thời kỳ hoàng kim của đường sắt chạy bằng đầu máy hơi nước và tàu biển; trước Đệ Nhị Thế Chiến, vào thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20.



Acehnese (Arabic script) : هؤتيل هؤتيل ڽي تمڤت اورڠ كاي ڠن اورڠ مشهور عوه اوري ݢڤيوه, ڠن قايم ݢڤراست ڤاجوه بو مالم ڠن سواسن مالم سيب مسنڠ.

Vietnamese : Là nơi giới thượng lưu và nhà giàu lưu trú, những khách sạn này thường có nhà hàng và chương trình giải trí ban đêm đặc sắc.



Acehnese (Arabic script) : ڤككس جامن دوم, هنا فاسيليتس ڽڠ بارو, ڠن عمور ڽڠ ݢج ڽن كا جد ك صفت اوق ڽن.

Vietnamese : Đồ đạc kiểu cổ, sự thiếu vắng những tiện nghi mới nhất và sự duyên dáng của thời xa xưa cũng là một phần đặc điểm của chúng.



Acehnese (Arabic script) : سمنتارا جيه اوق ڽن ݢايدڠ ك ڤريسيدن اتوا ڤجابت لاءين ڽڠ تروه.

Vietnamese : Mặc dù chúng thường thuộc sở hữu tư nhân, đôi khi chúng có thể phục vụ các cuộc viếng thăm của các nguyên thủ quốc gia và những người có chức vụ cao cấp khác.



Acehnese (Arabic script) : سيدري اورڠ تماش ڽڠ جل ڤڠ موڠكين جي ڤيكير سيت انك ڤر بن سيݢوم دونيا, هن يتيم ڤيوه بك هوتيل لاݢو ڽن.

Vietnamese : Ai rủng rỉnh tiền có thể xem xét làm một chuyến vòng quanh thế giới, nghỉ ngơi trong những khách sạn này.



Acehnese (Arabic script) : هوسڤيتاليتي ايكچهڠ نيتورك ڽن كه سابوه اورݢانيساسي ڽڠ سينمبوڠ انتارا اورڠ دڠن اورڠ ݢمڤوڠ بك تمڤت ڽن او كوتا ڽڠ ݢالك اوق ڽن ساول.

Vietnamese : Mạng lưới trao đổi lưu trú là tổ chức kết nối du khách với dân địa phương của thành phố họ sẽ đến thăm.



Acehnese (Arabic script) : مݢابوڠ بك جاريڠن ڽن قايم جيه سيب ڠن ڤاسي فورمولير اونلينى ساݢل, ادت ڤيه ڤادوم بوه جاريڠن ڽن نا جيڤتبا اتوا جيلاكو تامه شرط.

Vietnamese : Để gia nhập một mạng lưới như vậy thường chỉ yêu cầu điền vào đơn trên hệ thống trực tuyến; mặc dù một số mạng lưới có thể cung cấp hoặc yêu cầu xác thực bổ sung.



Acehnese (Arabic script) : دفترر تمڤت كونجوڠ ڽن كه جد ك بوكتي جيڤرينت اتوا اونلينى, مجن مجن ڠن رىفىرىنسي دڠن ريفيىو لي اوق اورڠ جك تماش ڽڠ لاءين.

Vietnamese : Sau đó, một danh sách nơi ở hiện có sẽ được cung cấp dưới dạng bản in và/hoặc bài đăng trên mạng, đôi khi kèm theo phần tham khảo và nhận xét của những lữ khách khác.



Acehnese (Arabic script) : كوچهسورفيڠ جيتمو بك بولن جانواري ٢٠٠٤ تلس ڤڤروݢرام كومڤوتر كاسيفينتون جي تمو ڤنڤر موره او ايسلاند تاڤي هنا تمڤت ڤيوه.

Vietnamese : Couchsurfing được thành lập vào tháng Giêng năm 2004 sau khi lập trình viên máy tính Casey Fenton tìm được chuyến bay giá rẻ đến Iceland nhưng không tìm được chỗ ở.



Acehnese (Arabic script) : جيه جيكيريم ايمايل او ماهاسيسوا بك كامڤوس داءيره ڽن ڠن جيتىريموڠ جل ڤتبا لاينن ڤري.

Vietnamese : Ông đã gửi email cho sinh viên tại các trường đại học địa phương và nhận được rất nhiều lời đề nghị cho ở nhờ miễn phí.



Acehnese (Arabic script) : هوتيل جل جيلايني اوق مودا – تيڤى عمور اوق دوا ڤلوه تهون – تاڤيه درينه قايم تهت متمو اوق اورڠ جك تماش ڽڠ لبيه توها هينن.

Vietnamese : Nhà nghỉ chủ yếu phục vụ những người trẻ tuổi - thông thường khách ở đó trạc tuổi đôi mươi - nhưng bạn cũng có thể thường xuyên bắt gặp những khách du lịch lớn tuổi ở đó.



Acehnese (Arabic script) : كلوارݢا دڠن انق ميت جارڠ نا, تاڤي ڤادوم بوه بيليك نا ڽڠ جيبري يدين اوق ڽن بك كامر ڤريبادي.

Vietnamese : Hiếm khi thấy gia đình có trẻ em, nhưng một số ký túc xá có phòng dành riêng cho trẻ em.



Acehnese (Arabic script) : كوتا بيجيڠ د چينا نك جد ك كوتا ڤو رومه اوليمڤيكس وينتر بك ٢٠٢٢, ڽن نك جد ك كوتا كڤهون ڤو رمه ڽڠ نا دوا بوه موسيم اوليمڤيادى سؤم دڠن لڤئي.

Vietnamese : Thành phố Bắc Kinh ở Trung Quốc sẽ là thành phố đăng cai Thế vận hội mùa đông Olympic vào năm 2022 đây sẽ là thành phố đầu tiên từng đăng cai cả Thế vận hội mùa hè và mùa đông



Acehnese (Arabic script) : بيجيڠ نك جد ك ڤو رومه ك اچاراڤهون ڠن ك سنتلس ڠن اچارا ايس لم كامر.

Vietnamese : Bắc Kinh sẽ tổ chức lễ khai mạc và bế mạc cùng với các sự kiện trượt băng trong nhà.



Acehnese (Arabic script) : اچارا سكي لاءين نا بك تمڤت سكي تايزيچهيڠ د زهاڠجياكاو, نا سكيتار ٢٢٠ ك م (١٤٠ ميل) نيبك بيجيڠ.

Vietnamese : Những sự kiện khác liên quan đến trượt tuyết sẽ được tổ chức tại khu trượt tuyết Taizicheng ở Zhangjiakou, cách Bắc Kinh khoảng 220 km (140 dặm).



Acehnese (Arabic script) : جل ݢريجا ڽڠ نا ڤراياءن تهون ڽڠ ݢمولاءي نيبك اخير نوفيمبير سمڤؤ ستڠوه ماي, ڽن مماچم باݢي منوروت كليندر تهون تيڤ تيڤ ݢريجا.

Vietnamese : Hầu hết các đền chùa đều có một dịp lễ hội hàng năm bắt đầu từ cuối tháng Mười Một đến giữa tháng Năm, tùy theo lịch hoạt động hàng năm của mỗi đền chùa.



Acehnese (Arabic script) : جل فستيفل ݢريجا ڽڠ ݢراياكن سباݢي بهݢين داري تهون ظهر جيه اتوا تهون ظهر ڤتوها اتوا نا كجادين رايق ڤو لاءين ڽڠ نا مسڠكوت ڤاوت دڠ ݢريجا ڽن.

Vietnamese : Hầu hết các lễ hội của ngôi đền được tổ chức như là một phần lễ kỷ niệm của ngôi đền hoặc sinh nhật vị thần cai quản hoặc các sự kiện trọng đại khác liên quan đến ngôi đền.



Acehnese (Arabic script) : فستيفل ݢريجا كرالا ڽنكه سيب ݢالك تا كالن, دڠن نا ڤروسيسي جيڤڠوى ݢاجه, اوركيسترا ݢريجا اتوا كهندوري لاءين.

Vietnamese : Các lễ hội đền thờ Kerala rất thú vị để xem với lễ diễu hành rước voi được trang trí thường xuyên, dàn nhạc đền thờ và các lễ hội khác.



Acehnese (Arabic script) : ورلدز فاير (عموم جيه جيكهن ڤاميرن دونيا, اتوا ايكسڤو) ڽن كه فيستيفل رايق اينترناسيونل بهݢين سني دڠن ساينس.

Vietnamese : Hội chợ thế giới (World's Fair, hay còn gọi là World Exposition hay chỉ đơn giản là Expo) là lễ hội nghệ thuật và khoa học lớn mang tầm quốc tế.



Acehnese (Arabic script) : نڠڠري نڠڠري ڽڠ ايكوت ݢڤلمه سني دڠن ڤنديديقن ڽڠ ݢڤامير بك ڤافيفيون ناسيونل ك نك ڤدس خبرخبر دونيا اتوا بودايا ڠن سيجاره نڠݢري اوق ڽن.

Vietnamese : Các nước tham gia trưng bày các vật phẩm nghệ thuật và giáo dục trong gian hàng của mình để thể hiện những vấn đề quốc tế hoặc văn hóa và lịch sử của nước mình.



Acehnese (Arabic script) : ايكسڤو هورتيكولتورا اينترناسيونل ڽن كه خصوص اچارا ڽڠ جيڤدس مكونتوم بوڠوڠ, كبون بوتاني ڠن ڤوى ڤوى لاءين ڽڠ ناسڠكوت ڤاوت دڠن سلامن.

Vietnamese : Những Triển Lãm Làm vườn Quốc tế là những sự kiện chuyên trưng bày hoa, vườn thực vật và bất cứ thứ gì khác liên quan đến thực vật.



[Day32]

Acehnese (Arabic script) : به ڤيه منوروت تيوري اچار لاݢو ڽن جيڤݢج تيڤ تيڤ تهون (واتو اوق ڽن نا بك نڠݢري نڠݢري), لم جيڤوبوت تن.

Vietnamese : Mặc dù theo lý thuyết, chúng có thể diễn ra hàng năm (miễn là chúng ở những quốc gia khác nhau), nhưng thực tế thì không.



Acehnese (Arabic script) : اچارا ڽي بيئسا جيه سابي نا نيبك تلو ڠن نم بولن, ڠن جيڤݢج بك لاڤك ڽڠ هنا اوبيت نيباك ٥٠ هيكتر.

Vietnamese : Những sự kiện này thường kéo dài trong khoảng từ 3 đến 6 tháng, và thường được tổ chức tại các khu vực có diện tích từ 50 hecta trở lên.



Acehnese (Arabic script) : ڽن جل فورمت فيلم ڽڠ مبيدا مبيدا ڽڠ جيڤاكي كا متهون متهون. فيلم ستندر ٣٥ م م (٣٦x٢٤ م م نݢاتيف) ڽن كه نيبك عموم جيه.

Vietnamese : Có nhiều loại phim khác nhau đã được sử dụng trong những năm qua. Trong đó phim 35 mm tiêu chuẩn (phim âm bản cỡ 36 x 24 mm) là loại thông dụng nhất.



Acehnese (Arabic script) : جيه ڽن جد نڤاسي دڠن موداه هابيس, ڠن متمو ريسولوسي ڽڠ كيتا كيتا جد تا ڤبنديڠ دڠن د س ل ر.

Vietnamese : Nó thường được bổ sung khá dễ dàng khi bạn dùng hết, và cho ra độ phân giải gần tương đương máy DSLR ngày nay.



Acehnese (Arabic script) : ڤادوم بوه كاميرا دڠن فورمت تڠوه جيڤاكي فيرمت ٦x٦ چ م, لبيه تڤت جيه ٥٦x٥٦ م م نيݢاتيف.

Vietnamese : Một số máy chụp hình loại trung bình sử dụng định dạng 6x6 cm, chính xác hơn là phim âm bản cỡ 56x56 mm.



Acehnese (Arabic script) : ڽي جد جيبري ريسولوسي كا رب ڤت كالي ليڤت ڽڠ ٣٥ مم نيݢاتيف (٣١٣٦ مم٢ صيرسوس ٨٦٤).

Vietnamese : Độ phân giải đạt được sẽ gấp khoảng bốn lần so với một film âm 35 mm (3136mm2 so với 864).



Acehnese (Arabic script) : عالم لوار ڽن ساله سابوه هل ڽڠ جد ك سبب ڽڠ مڤاكت ك سيدري اهلي فوتو, ڠن ڤرلو ك توواه , صبر, ڤڠالمن دان دابس ڽڠ ݢج.

Vietnamese : Động vật hoang dã là một trong những chủ đề mang tính thách thức nhất đối với nhiếp ảnh gia, yêu cầu người chụp phải có được sự may mắn, kiên nhẫn, kinh nghiệm và thiết bị chụp ảnh tốt.



Acehnese (Arabic script) : سيدري اهلي فوتو عالم لوار ڽن سريڠ تهت هن د بوه يوم لي اورڠ, تاڤي لاݢو بن بيدڠ چوك فوتو لاݢو لازيم جيه, سابوه فوتو ڽڠ بتول جيه سابن نا يوم لاݢو سريبو كات.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường là công việc tự nguyện, song cũng giống như nhiếp ảnh nói chung, một bức ảnh giá trị hơn ngàn lời nói.



Acehnese (Arabic script) : بيدڠ چوك فوتو عالم لوار ڽن قايم ڤرلو ك لينسا تيليفوتو ڽڠ ڤاڽڠ, ادتڤيه هل لاݢو سابوه كاون چيچم اتوا مخلوق ڽڠ هالوس ڽڠ ڤرلو ك لينسا ڽڠ لاءين.

Vietnamese : Chụp ảnh động vật hoang dã thường cần một ống kính tele dài, tuy vậy chụp ảnh đàn chim hay những sinh vật nhỏ cần những ống kính khác.



Acehnese (Arabic script) : لا مناتڠ ڽڠ لاݢق ڽن ڤايه بك تاتمو, ڠن لم تامن كادڠ نا كه اتوران ڽڠ ݢلارڠ ك تاچوك فوتو ك اره توجوان كومرسيل.

Vietnamese : Nhiều loài thú ngoại nhập rất khó tìm và đôi khi các công viên có cả quy tắc về việc chụp ảnh cho mục đích thương mại.



Acehnese (Arabic script) : مناتڠ جواه كادڠ جد ك مالو اتوا جد ك جواه. چواچ كادڠ جد ك لڤئي, سؤم, اتوا سباليك جيه مبهيا.

Vietnamese : Động vật hoang dã có thể nhút nhát hoặc hung hăng. Môi trường có thể lạnh, nóng, hoặc nếu không thì rất khó thích nghi.



Acehnese (Arabic script) : دونيا ڽي نا لبيه داري ٥٠٠٠ بهسا ڽڠ مبيدا-بيدا, نا روه چيت لبيه داري دوا ڤلوه ڠن ٥٠ جوتا اتوا لبيه اورڠ ڽڠ ݢڠوى بهسا بهسا ڽن.

Vietnamese : Trên thế giới, có hơn 5.000 ngôn ngữ khác nhau. Trong số đó, hơn hai mươi ngôn ngữ có từ 50 triệu người nói trở lên.



Acehnese (Arabic script) : كات كات ڽڠ متوليه ڽن قايم لبيه موده بك تامفهوم د بنديڠ كات ڽڠ دكهن ڠن بابه, چيت. ڽي لبيه بتول لوم مڠڽو ك ميتا علامت , ڽن بيئسا جيه هيك بك تاكهن دڠن جلس.

Vietnamese : Ngôn ngữ viết cũng thường dễ hiểu hơn ngôn ngữ nói. Điều này đặc biệt đúng với địa chỉ bởi thông thường, rất khó để phát âm một cách dễ hiểu các địa chỉ.



Acehnese (Arabic script) : لا دوم بن سابوه نڠݢري ڽن بتول بتول جد بهسا ايڠݢريس, ڠن لبيه لوم بك ڽن ݢتا جت نتمو علمو ڽڠ جارڠ نا اوتام جيه بك اورڠ ڽڠ لبيه مودا.

Vietnamese : Nhiều quốc gia hoàn toàn thông thạo tiếng Anh, và ở nhiều quốc gia khác người dân cũng hiểu biết phần nào - nhất là trong số những người trẻ tuổi.



Acehnese (Arabic script) : نڤيكير, مڠڽو ݢتا جد, سيدري مانچونيا, بوستونيا, جامايكا, ڠن سيدنيسيدر ݢدوق بك سابوه ميجا ݢڤاجوه بو مالم بك سابوه تمڤت سماجوه د تورونتو.

Vietnamese : Hãy tưởng tượng rằng một người Manchester, người Boston, người Jamaica và người Sydney ngồi cùng một bàn và dùng bữa tối tại một nhà hàng ở Toronto.



Acehnese (Arabic script) : اورڠ ڽن ݢكهيم ݢكهيم سابي كدري كدري ݢه ڠن چاليترا داري تيڤ تيڤ داءيره اصل اورڠ ڽن, ڽڠ د ڤتروه دڠن اكسن ڽڠ مبيدا مبيدا ڠن دياليݢ داري تمڤت اصل ماسيڠ ماسيڠ.

Vietnamese : Họ vui vẻ kể cho nhau nghe những câu chuyện quê nhà bằng chất giọng đặc trưng và từ lóng địa phương.



Acehnese (Arabic script) : مبلي ڤناجوه بك سوڤرمركيت بيئسا جيه جد ك چارا ڽڠ ڤاليڠ موره ك ڤتمبون بادن. هنا واتو ك ماݢون, ڤيليهن بيئسا جيه ترباتس ك ڤناجوه ڽڠ جد د ڤاجوه سيݢرا.

Vietnamese : Mua thực phẩm tại siêu thị thường là giải pháp ăn uống tiết kiệm chi phí nhất. Tuy nhiên, nếu không có điều kiện nấu ăn thì bạn có thể lựa chọn việc mua đồ ăn chế biến sẵn.



Acehnese (Arabic script) : متامه لا سوڤرمركيت ڽڠ نا ماچم باݢي ڽڠ ڤسديا ڤناجوه ڽڠ جد د ڤاجوه سيݢرا. لادوم نا ڽڠ ڤسديا ميكروويف اوفين اتوا الت لاءين ك ڤسؤم ڤناجوه.

Vietnamese : Các siêu thị ngày càng có nhiều khu vực thực phẩm làm sẵn khác nhau. Thậm chí một số nơi còn trang bị lò vi sóng hoặc các dụng cụ khác để hâm nóng thức ăn.



Acehnese (Arabic script) : لم لادوم نڠݢري اتوا ماچم كدي ناكه ڤاليڠ كورڠ سابوه تمڤت سماجوه د دالم, قايم ڽڠ هنا تهت رسمي ڠن يوم ڽڠ موره.

Vietnamese : Ở một số nước hay loại cửa hàng, có ít nhất một nhà hàng tại chỗ, mang đến kiểu nhà hàng bình dân hơn với giá vừa túi tiền.



Acehnese (Arabic script) : نڤݢج ڠن نمو مڤادوم اون ڤوليسي درينه ڽڠ كا مچيتق ڠن نومبر اسورانسي درينه ڽڠ لڠكڤ ساجن درينه.

Vietnamese : Tạo và mang theo các bản sao hợp đồng đồng bảo hiểm và các chi tiết thông tin liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.



Acehnese (Arabic script) : اوق ڽن سواه ݢڤكالن علامت ايميل اسورانسي ڠن نومبور تاليڤون اينترناسيونل ك نصحة/اوتوريساسي ڠن ڤݢج تونتوتن.

Vietnamese : Họ cần hiển thị địa chỉ email và số điện thoại quốc tế của công ty bảo hiểm để được tư vấn/cấp quyền và yêu cầu bồi thường.



Acehnese (Arabic script) : بنا لاءين سابوه ڽڠ كا مچيتق لم تس دري نه ڠن اونلينى (نايميل او درينه كدري دڠن لمڤيرن, اتوا نكبه لم ¨كلاود¨).

Vietnamese : Hãy dự phòng một bản sao lưu để trong hành lý của bạn và một bản sao lưu trực tuyến (gửi email có chứa tệp đính kèm cho chính mình, hoặc lưu trữ tài liệu lên "đám mây")



Acehnese (Arabic script) : مڠڽو نجك نجك ڠن لڤتوڤ اتوا تابليت, ڤدوق سابوه چيتق لم ميموري اتوا ديسك (ڽڠ جد دياكسيس ادت ڤيه هنا اينترنيت).

Vietnamese : Nếu mang theo máy tính xách tay hoặc máy tính bảng khi đi lại, hãy lưu trữ bản sao chép vào bộ nhớ máy hoặc đĩa (có thể truy cập mà không có Internet).



Acehnese (Arabic script) : ڤيه نبري نومبر اسورانسي ڽڠ كا مچيتق ك اورڠ ڽڠ ڤڠن واتو جك جك ڠن شودرا اتوا ڠن ڠن ڽڠ نا د رومه ڽݢ جد بنتو ݢتا.

Vietnamese : Đồng thời cung cấp những bản sao chính sách/thông tin liên lạc cho bạn đồng hành du lịch và người thân hay bạn bè ở nhà để sẵn sàng trợ giúp.



Acehnese (Arabic script) : روسا رايق (ڤيه دتوري دڠن نن ايلك) ڽن سبتول جيه هن مبهيا, تاڤي كنك د ڤليندوڠ دري جيه مڠڽو اوق ڽن جي انچم.

Vietnamese : Nai sừng xám (còn gọi là nai sừng tấm) vốn dĩ không hung dữ, nhưng chúng sẽ tự vệ nếu nhận thấy sự đe dọa.



[Day33]

Acehnese (Arabic script) : يوه اورڠ هن ݢكالن روسا رايق ڽن دس مبهيا, اوق ڽن مجن ݢجك رب رب ڠن ݢڤݢج دريݢه لم بهيا.

Vietnamese : Khi cho rằng nai sừng tấm không nguy hiểm, con người có thể đến quá gần nó và tự rước họa vào thân.



Acehnese (Arabic script) : ڤچندو جيب اير الكوهول جيب اوبي سيب. الكوهول جي ڤڠاروه اورڠ مماچم باݢي, ڠن نتڤوى ݢاريه ݢتا ڽن سيڤ ڤنتيڠ.

Vietnamese : Uống thức uống có cồn với lượng vừa phải. Mức độ ảnh hưởng của rượu đến từng người đều khác nhau và biết giới hạn của bạn rất quan trọng.



Acehnese (Arabic script) : حل كصحتن جڠكا ڤاڽڠ ڽڠ موڠكين نراس جل تهت جيب اير ڽن ڽنكه رلوه اتى ڠن بوتا ڠن ماتى. بهيا ڽڠ موڠكين ڽن متامه جل مڠنو نجيب اير الكوهول ڽڠ د ڤݢج هنا ايدين.

Vietnamese : Các vấn đề sức khỏe lâu dài từ việc lạm dụng đồ uống có cồn có thể bao gồm tổn thương gan và thậm chí là mù lòa và tử vong. Sự nguy hại tiềm tàng tăng lên khi tiêu thụ rượu sản xuất trái phép.



Acehnese (Arabic script) : جيوا هنا جلس ماسيمباݢي ماچم حل كوتور ڽڠ مبهيا لاݢو ميتانول, ڽڠ جد ك سبب بوتا اتوا ماتى ادت ڤيه لم دوسيس اوبيت.

Vietnamese : Rượu sản xuất bất hợp pháp có thể chứa nhiều tạp chất nguy hiểm trong đó có methanol, một chất có thể gây mù lòa hoặc tử vong ngay cả với những liều lượng nhỏ.



Acehnese (Arabic script) : ݢاچ مات جد لبيه موره بك نڠݢري اسيڠ, اوتام جيه بك نڠݢري اوبيت واسيل ڽڠ اوڠكوه اورڠ كرجا جيه لبيه اوبيت اوڠكوه.

Vietnamese : Mắt kính có thể rẻ hơn ở nước ngoài, nhất là ở những nước có thu nhập thấp là nơi có giá nhân công rẻ.



Acehnese (Arabic script) : نڤيكير ك نايكوة اوجي مات د رومه, ڤهون تهت جيه مڠڽو د باير لي اسورانسي, ڠن نمو ريسيڤ جيه ك نجوك بك تمڤت لاءين.

Vietnamese : Hãy cân nhắc việc đo mắt tại nhà, nhất là trong trường hợp bảo hiểm đài thọ, đồng thời mang theo giấy đo mắt để gửi đến những nơi khác.



Acehnese (Arabic script) : بيڠكى نن ميريك ڽڠ مشهور ترسديا بك تمڤت ڽن بيئسا جيه نا دووا ڤركارا ; لاݢوم دابس ڽن هنا اصلي, ڠن دابس ڽڠ جي تاموڠ ڽڠ اصلي بيئسا جيه لبيه مهل د بنديڠ بك تمڤت اصل.

Vietnamese : Mác thương hiệu cao cấp trong các khu vực đó sẽ có hai vấn đề; một số có thể bị ngừng kinh doanh, và những thứ nhập khẩu có thể sẽ đắt hơn so với ở quê nhà.



Acehnese (Arabic script) : كوڤي ڽنكه ساله سابوه ڽڠ ڤاليڠ جل د ڤوبلي لم دونيا ڽي, ڠن ݢتا موڠكن كنك جل نتمو مباݢي ماچم اترا ڽن د نڠݢري درينه.

Vietnamese : Cà phê là một trong những mặt hàng được buôn bán nhiều nhất thế giới và bạn có thể tìm thấy rất nhiều loại cà phê nơi quê nhà của mình.



Acehnese (Arabic script) : ادت ڤيه منن, جل تهت مباݢي چارا ك ت جيب اير كوڤي نيبك دونيا ڽي ڽڠ موڠكين ڤرلو تاچي راس.

Vietnamese : Tuy nhiên, trên thế giới còn rất nhiều cách uống cà phê đáng để thử một lần.



Acehnese (Arabic script) : جك لم رلڠ ( اتوا: كاڽونيريڠ) نا كه جك د ميوب سابوه رلڠ, ڽڠ موڠكين كادڠ تهور اتوا ڤنوه ڠن اير.

Vietnamese : Chèo thuyền vượt thác (hay: chèo bè vượt thác) là chèo thuyền dưới đáy một hẻm núi, có chỗ khô hoặc đầy nước.



Acehnese (Arabic script) : جك لم رلڠ ڤرلو ك تاڤسڤت ڤادوم بوه هل داري ملاڠوى, ايك چوت ڠن ݢروڤ -- تاڤي مجن ڤرلو ك باچوت مروني اتوا تڤݢج بادن ڽڠ ݢج نك جد تمبوت (تابنديڠ ڠن ايك باتو, نوم ڠن سكوبا اتوا سكي ترون چوت, ك تمسيل).

Vietnamese : Leo thác là sự kết hợp những yếu tố của các môn bơi lội, leo núi và nhảy từ trên cao--nhưng chỉ cần tập huấn tương đối hoặc thể trạng tốt là có thể để bắt đầu chơi (chẳng hạn như so với leo núi, lặn bình dưỡng khí hoặc trượt tuyết trên núi).



Acehnese (Arabic script) : جك جؤه ڽن ناكه بوت ڽڠ با روه جك ڠن تاڤق لم عالم لوار, بيئسا جيه تاجك اتس راؤه ڽڠ كانا.

Vietnamese : Đi bộ đường trường là một hoạt động ngoài trời bao gồm việc đi bộ trong môi trường thiên nhiên, thường là trên những đường mòn đi bộ.



Acehnese (Arabic script) : جك ڠن اكي چوت اوري نا روه جارق كورڠ نيبك سابوه ميل سامڤي جارك لبيه جؤه ڽڠ جد د جك لم سي اوري.

Vietnamese : Đi bộ đường dài bao gồm khoảng cách ít hơn một dặm đến khoảng cách dài hơn có thể thực hiện trong một ngày.



Acehnese (Arabic script) : بك سي اوري ءيك ݢونوڠ ساجن جك بموداه ڤرلو باچوت ڤرسياڤن, ڠن تيڤ اورڠ ڽڠ صحة جد ݢنيعمتي ڽن.

Vietnamese : Đối với một ngày đi bộ men theo con đường dễ đi, cần rất ít sự chuẩn bị, và bất kỳ người nào sức khỏe vừa phải cũng có thể tham gia.



Acehnese (Arabic script) : كلوارݢا دڠن انق ميت ڤرلو لبيه لا ڤرسياڤن, تاڤي سي اوري د لوار رومه موڠكين لبيه ماڠت دڠن انق ميت ڠن انق ݢوهلوم سيكولا.

Vietnamese : Những gia đình có con nhỏ có thể cần phải chuẩn bị nhiều hơn, mặc dù vậy, việc dành một ngày ở ngoài trời là điều khá dễ dàng ngay cả với những em bé sơ sinh và trẻ mẫu giáo.



Acehnese (Arabic script) : سچارا اينترناسيونل نا كارب ٢٠٠ أورݢانيساسي ويساتا جيجك. لي نيبك اوق ڽن د ڤدوڠ كدري.

Vietnamese : Trên thế giới, hiện có gần 200 tổ chức sự kiện du lịch kết hợp chạy bộ. Hầu hết các tổ chức này đều vận hành độc lập.



Acehnese (Arabic script) : ڤواريس ݢلوبال روننيڠ تور, ݢو روننيڠ تورڤهوبوڠ لوسينن ڤنا ڤمنداڠن بك ڤت بنوا.

Vietnamese : Giải chạy Go Running Tours, trước đây là Global Running Tours, đã thu hút được hàng chục nhà tổ chức chạy việt dã ở bốn lục địa.



Acehnese (Arabic script) : مداسر بك بارچيلونا تور ڠن چوڤينهاݢون, ڽن باݢس تهت مݢابوڠ دڠن روننيڠ تور ڤراݢوى ڽڠ اصل جيه د ڤراݢوى ڠن لاءين جيه.

Vietnamese : Có nguồn gốc từ Running Tours Barcelona của Barcelona và Running Copenhagen của Copenhagen, buổi tổ chức này nhanh chóng nhận được sự tham gia của Running Tours Prague có trụ sở tại Prague và những nơi khác.



Acehnese (Arabic script) : نا تلو هل ڽڠ ڤرلو ڤتيمڠ سيݢوهلوم ڠن واتو ݢتا جك بك سابوه تمڤت.

Vietnamese : Có nhiều điều mà bạn cần phải suy xét đến trước khi và trong khi đi du lịch.



Acehnese (Arabic script) : واتو ݢتا نك جك, نهارڤ سميكير هنا لاݢو اوق ڽن " وي او رومه". ادب, اوندڠ٢, ڤناجوه, لالو لينتس, سمدوم, ستندار بهسا ڠن لاءين جيه نك سمڤي باتس متنتو نيبك ديڤت ݢتا تيڠݢل.

Vietnamese : Khi đi ra nước ngoài, bạn cần chuẩn bị tâm lý rằng mọi thứ sẽ không giống như "ở nhà". Phong tục, luật pháp, thực phẩm, giao thông, chỗ ở, các tiêu chuẩn, ngôn ngữ và v.v. đều sẽ ít nhiều khác với ở quê hương của bạn.



Acehnese (Arabic script) : ڽي ناكه سابوه ڽڠ ڤرلو سابي ݢتا ايڠت, ك كهن كݢوب نيبك مسروي اتوا موڠكين هنا ݢالق چارا لوكال ك ڤبوت.

Vietnamese : Bạn nên chuẩn bị sẵn sàng tâm thế cho những điểm khác biệt này để tránh cảm giác thất vọng hay thậm chí là chán ghét những cách làm hay thói quen khác lạ tại nơi mà mình đặt chân đến.



Acehnese (Arabic script) : اݢين ڤرجالنن كانا واتو ابد ک-١٩ . سابوه اݢين ڤرجالنن بيئساجيه سابوه ڤيليهن ڽڠ ݢج ك ڤرجالنن ڽڠ لبيه نيبك ويسات عالم سيݢوهلوم جيه, بودايا, بهسا اتوا نڠݢري ڤڠهاسيلن د ميوب.

Vietnamese : Các công ty du lịch xuất hiện vào khoảng từ thế kỷ 19. Công ty du lịch thường là một lựa chọn tốt cho những du khách muốn có chuyến đi trải nghiệm mới về thiên nhiên, văn hóa, ngôn ngữ hay thăm các quốc gia thu nhập thấp.



Acehnese (Arabic script) : ادت ڤيه لا اݢينسي اكن ݢچوق لبيه سريڠ ڤسانن تراتور, لي اݢين خصوص بك ڤرجالنن, كيسارن ڤڠ اتوا توجوان.

Vietnamese : Mặc dù đa số các văn phòng đại lý sẵn sàng đảm nhận hầu hết hoạt động đặt phòng thông thường, nhiều đại lý chuyên về một số loại hình du lịch, phạm vi ngân sách hoặc điểm đến cụ thể.



Acehnese (Arabic script) : ڽن جد لبيه ݢج تا ڠوي اݢين ڽڠ قايم ڤسن ڤرجالنن سابن ڠن ݢتا.

Vietnamese : Tốt hơn có thể nên dùng những đại lý thường xuyên đặt các chuyến đi tương tự như của bạn.



Acehnese (Arabic script) : كالن بك ڤو ڽڠ ݢڤتب لي اݢين, ڤو ڽڠ نا بك ويبسيت اتوا بك تيڠكڤ توكو.

Vietnamese : Hãy xem những chuyến du lịch nào mà đại lý đang khuyến mãi: dù là bạn xem trên website hay qua quảng cáo tại đại lý.



[Day34]

Acehnese (Arabic script) : مثل ݢتا كنك كالن دونيا دڠن موراه, ك ڤرلو, ݢايا اوديڤ اتوا تنتاڠن, ڤادوم بوه چارا ك ڤوبوت ڽن.

Vietnamese : Nếu bạn muốn du lịch thế giới chi phí thấp, để phục vụ cho nhu cầu, phong cách sống hoặc thách thức, có một vài cách để làm điều đó.



Acehnese (Arabic script) : بك داسر جيه, اوق ڽن سرج لم دوا بوه كلومڤوك : كرجاسيرا مجك٢ اتوا ݢچوبا ڠن ڤتهن ڤڠ تبيت ݢتا. ارتيكل ڽي ناكه فوكوس بك ڽڠ اخير.

Vietnamese : Về cơ bản, họ thuộc hai nhóm đối tượng chính: Làm việc trong khi bạn du lịch hoặc cố gắng và hạn chế chi phí của bạn. Bài viết này tập trung vào nhóm thứ hai.



Acehnese (Arabic script) : ك اوق ڽن ديسديا ݢكوربنكن كڽامنن , واتو ڠن ڤريديكتابيليتس ك ڤتهن ڤڠ تبيت سمڤي كا رب نول كالن ڤالڠ باچوت ڤڠ ك جك٢.

Vietnamese : Đối với những người sẵn sàng hy sinh sự thoải mái, thời gian và khả năng dự đoán giúp giảm chi phí xuống gần bằng không, hãy xem xét ngân sách du lịch tối thiểu.



Acehnese (Arabic script) : سارن ڽن اسومسي جيه اورڠ مجك٢ هنا ݢچمچور , ڤلڠݢارن, نا ڤرتيسيڤاسي لم ڤكن ايلݢل, اورڠ لاكو٢, اتوا ايكسڤلويتاسي اورڠ لائين ك اونتوڠ دري.

Vietnamese : Lời khuyên này giả định rằng du khách không trộm cắp, xâm lấn, tham gia vào thị trường bất hợp pháp, xin ăn, hoặc trấn lột người khác vì lợi ích riêng.



Acehnese (Arabic script) : سابوه ڤوس ڤڤاريقسا بيئسا جيه ڤيوه ك ڤهون واتو د ترون نيبك كاڤل.

Vietnamese : Điểm kiểm soát nhập cảnh thông thường là nơi dừng chân đầu tiên sau khi bạn rời khỏi máy bay, tàu thuyền, hoặc phương tiện di chuyển khác.



Acehnese (Arabic script) : نيبك كريتا اڤوى ليوات-باتس اينسڤيكسي ك جي ڤبوت واتو كريتا اڤوى د جك ڠن ݢتا هاروس نا كرتو ايدنتيتاس دڠن ݢتا واتو نا ايق ساله سابوه كرتو كريتا اڤوى ڽن.

Vietnamese : Trên một số chuyến tàu xuyên biên giới, việc kiểm tra sẽ được thực hiện trên tàu đang chạy và bạn cần mang theo Chứng minh thư hợp lệ khi lên một trong những chuyến tàu này.



Acehnese (Arabic script) : بك كريتا ايه مالم, ڤسڤور جد جيڤساڤت لي كوندوكتور سهيڠݢا ايه ݢتا هنا جيڤكارو.

Vietnamese : Trên những chuyến tàu đêm, người bán vé có thể sẽ thu lại hộ chiếu để bạn không bị đánh thức giữa giấc ngủ.



Acehnese (Arabic script) : ڤندفتارن ناكه سابوه شرط تامه ڤ ڤروسيس ۏيسا, بك ڤادوم بوه نڠݢري, ݢتا هاروس مدفتر دڤت ڠن علامت ݢتا تيڠݢل ك ڤيهك بروينڠ د سيديه.

Vietnamese : Đăng ký tạm trú là một yêu cầu thêm trong quá trình xin cấp thị thực. Ở một số quốc gia, bạn cần phải khai báo tạm trú và cung cấp địa chỉ tạm trú cho cơ quan chức năng của địa phương.



Acehnese (Arabic script) : ڽي موڠكين ڤرلو ݢڤاسوى سابوه فورمولير دڠن ڤوليسي د سينن اتوا مكونجوڠ او كنتور ايميݢراسي.

Vietnamese : Có thể phải điền vào đơn của cảnh sát địa phương hoặc đến văn phòng di trú.



Acehnese (Arabic script) : بك لا نڠݢري دڠن هوكوم لاݢو ڽن, هوتيل لوكل نك ݢڤبوت ڤندفتارن (ڤستيكن ك متاڽوڠ).

Vietnamese : Ở nhiều nước có luật lệ này, các khách sạn địa phương sẽ thực hiện việc đăng ký (nhớ hỏi).



Acehnese (Arabic script) : لم مسئله لائين, هڽا اوق ڽن تيڠݢل د لوار اكوموداسي ويساتا ڤرلو مندفتر. ادت ڤيه, ڽي د ڤݢج حكم جؤه لبيه كابور, جادي ݢميتا سيݢوهلوم ڽن.

Vietnamese : Trong những trường hợp khác, chỉ những ai ở bên ngoài căn hộ cho khách du lịch mới phải đăng ký. Tuy nhiên, việc này dẫn đến luật pháp bị tối nghĩa đi rất nhiều, nên hãy tìm hiểu trước.



Acehnese (Arabic script) : ارسيتكتور نا هوبوڠن دڠن ديساين ڠن كونستروكسي ݢدوڠ. ارسيتكتور نيبك سابوه تمڤت قايم جد ديا تاريك سيدري توريس.

Vietnamese : Kiến trúc là sự liên quan giữa thiết kế và xây dựng tòa nhà. Kiến trúc của một nơi thường là điểm thu hút khách du lịch theo đúng nghĩa..



Acehnese (Arabic script) : لي ݢدوڠ ڽڠ سوكوڤ چداه ك جيكالن ڠن جيڤندڠ نيبك باڠونن ماڽڠ اتوا نيبك جنديلا ڤوسيسي-ڤس جد چده ك دكالن.

Vietnamese : Nhiều tòa nhà khá đẹp mắt và quang cảnh từ một tòa nhà cao tầng hoặc từ một cửa sổ được bố trí thông minh có thể là một cảnh đẹp đáng chiêm ngưỡng.



Acehnese (Arabic script) : ارسيتكتور مرمڤک جؤه ڠن بدڠ لائين ݢتاموڠ لم رنچان كوتا, تكنيك سيڤيل, سني ديكوراتيف, ديساين بك لم ڠن ديساين لندسكاڤي.

Vietnamese : Kiến trúc xâm phạm đáng kể đến các khu vực khác bao gồm quy hoạch đô thị, xây dựng dân dụng, trang trí, thiết kế nội thất và thiết kế cảnh quan.



Acehnese (Arabic script) : ݢجوك كيبن اتور ل ڤوبلي ڽن, ݢتا كنك ميتا جومله بجلس دونيا مالم كن جك٢ بك البوقورقوى, اتوا سنتا في.

Vietnamese : Do đa phần những ngôi làng của người Ấn bản địa ở quá xa, bạn sẽ không thể tìm được nơi nào có hoạt động về đêm nếu như không đi đến Albuquerque hoặc Santa Fe.



Acehnese (Arabic script) : تاڤي كارب مندوم كاسينو ڽڠ ترچنتوم بك اتس ݢجوك اير, ڠن ڤادوم نيبك ڽن ݢب هيبوران ڽڠ مميريك (خصوص جيه ڽڠ رايق لم ليڠكر البوقورقوى ڠن سنتا في).

Vietnamese : Tuy nhiên gần như tất cả các sòng bạc liệt kê ở trên đều phục vụ đồ uống và một số sòng bạc còn cung cấp dịch vụ giải trí có thương hiệu (chủ yếu là các sòng bạc lớn nằm ngay sát Albuquerque và Santa Fe).



Acehnese (Arabic script) : ڤرلاهن : بر كوتا-اوبيت د سيني هنا سابي تمڤت ݢج ك ڤڠونجوڠ لوار نڠݢري ك دوق ساجن.

Vietnamese : Cẩn thận: các quán bar ở thị trấn nhỏ nơi đây không phải lúc nào cũng là địa điểm tốt để du khách từ nơi khác đến vui chơi.



Acehnese (Arabic script) : ك سابوه هل, ميكسيكو اوتارا بارو كانا مسئله خصوص دڠن با موتو تڠوه مابوك, ڠن كونسينتراسي اورڠ با موتو مابوك ماڽڠ تي ك بر كوتا اوبيت.

Vietnamese : Một lý do là Bắc New Mexico đang gặp những vấn đề nghiêm trọng về say xỉn khi lái xe và mật độ cao lái xe say xỉn gần các quán bar trong thị trấn nhỏ.



Acehnese (Arabic script) : مݢمبر اتوا چر٢ ڽڠ هنا مهت ناكه جيتوري سباݢي ݢراففيتي.

Vietnamese : Những bức bích họa hay vẽ nguệch ngoạc không mong muốn được biết đến là grafiti.



Acehnese (Arabic script) : ادت ڤيه ڽن جؤه نيبك هل ڽڠ دس موديرين, جل اورڠ موڠكين ڤهوبوڠ ڽن دڠن انق مودا ڽڠ ڤرلوس ارتا عموم ڠن ڤريبادي ݢڤاكي چيت ݢدوڠ.

Vietnamese : Mặc dù chưa thể gọi là một hiện tượng đương đại, có lẽ hầu hết mọi người cho rằng hoạt động này bắt nguồn từ việc thanh thiếu niên phá hoại tài sản công và tư bằng cách xịt sơn lên đó.



Acehnese (Arabic script) : تاڤي, جيني كا نا سنيمن بوت جاري ڽڠ چاروڠ, اچارا بوت جاري ڠن بينتيه ڽڠ "جد لا حكوم" ݢمبر بوت جاري لم باݢي ڽي قايم هي كريا سني نيبك سني هنا تربچا.

Vietnamese : Tuy nhiên ngày nay đã có những nghệ sĩ graffiti, những sự kiện graffiti và những bức tường ¨hợp pháp¨ được tạo nên. Các bức tranh graffiti trong bối cảnh này thường giống với các tác phẩm nghệ thuật hơn là các cụm từ không thể đọc được.



Acehnese (Arabic script) : سروم بوميراڠ ڽن كه سابوه كاهليان ڽڠ مشهور ڽڠ ݢالك لي اورڠ رامي.

Vietnamese : Ném Boomerang là kỹ năng phổ biến mà nhiều du khách muốn học.



Acehnese (Arabic script) : مڠڽو درينه نك مروني سروم بوميراڠ جيوي لوم بك جاري درينه, نڤتونتو درينه مرومڤک بوميراڠ ڽڠ ڤس ك نڤووي.

Vietnamese : Nếu bạn muốn học chơi trò ném boomerang có thể quay về tay bạn hãy chắc chắn bạn có một chiếc boomerang phù hợp.



Acehnese (Arabic script) : جل بوميراڠ جيسديا د اوستراليا سبتول جيه هنا جيوي. ڽي تهت ݢج ك اورڠ ڤهونك بيك ݢاوجي سروم لم واتو ماڠين

Vietnamese : Hầu hết boomerang được bán ở Úc thật ra là loại không quay về. Người mới tập chơi tốt nhất không nên ném khi có gió lớn.



Acehnese (Arabic script) : ڤناجوه هاڠي ڽن ڽڠ جي تاݢون لم روهوڠ تانوه سؤم.

Vietnamese : Một bữa ăn Hangi được nấu trong một cái hố nóng trong lòng đất.



[Day35]

Acehnese (Arabic script) : روهوڠ جي ڤسؤم دڠن باتو سؤم ڠن اڤوى, اتوا بك ڤادوم بوه تمڤت بومي ڽڠ سؤم ݢڤݢج ك تمڤت تانوه جد سؤم كدري.

Vietnamese : Cái hố sẽ được làm nóng lên bằng đá nóng lấy ra từ đống lửa, hoặc ở một số nơi địa nhiệt làm cho đất trong khu vực đó nóng tự nhiên.



Acehnese (Arabic script) : هاڠي قايم ݢبوه ک ݢتاݢون لم تراديسي ڤڠݢڠ ك ڤناجوه مالم.

Vietnamese : Hangi thường dùng để nấu bữa tối thịt nướng theo kiểu truyền thống.



Acehnese (Arabic script) : ننا ڤدوم٢ بوه تمڤت جي ڤتبا سؤم بومي هاڠي, ادت هاڠي لاءين جيه جد تارسا د چهريستچهورچه, ويلليڠتون, ڠن بك تمڤت لاءين.

Vietnamese : Một số nơi ở Rotorua cung cấp các lò địa nhiệt, trong khi các lò khác có thể được lấy mẫu ở Christchurch, Wellington và những nơi khác.



Acehnese (Arabic script) : ميترورايل نا دووا بوه تيڠكت د كوموتير ݢرتن اڤوى د دلم جيه ڠن سكليليڠ چاڤو توون : ميترو ڤلوس (ݢسبوت سيت تيڠكت ڤهون) ڠن ميترو (ݢسبوت تينڠكت تلو).

Vietnamese : Hệ thống MetroRail có hai hạng trên các chuyến tàu đi lại trong và quanh Cape Town: MetroPlus (còn được gọi lại hạng Nhất) và Metro (được gọi là hạng Ba)



Acehnese (Arabic script) : ميترو ڤلوس ڽنكه ڽݢ لبيه ماڠت ڠن هنا تهت مسك٢ تاڤيه لبيه مهل باچوت, بهڤيه منتڠ نا ڽڠ برت موراه نيبك تيكيت ميترو بيئسا او ايروڤا.

Vietnamese : MetroPlus thoải mái và đỡ đông hơn nhưng đắt hơn một chút, mặc dù vẫn rẻ hơn vé tàu điện ngầm thông thường ở Châu Âu.



Acehnese (Arabic script) : تيڤ ݢرتن اڤوى نا ڤلاتيه ميترو ڤلوس ڠن ميترو; ڤلاتيه موتور ڤلوس سابي ݢدوق بك اوجوڠ ݢرتن اڤوى تي ڠن چاڤي توون.

Vietnamese : Mỗi đoàn tàu có cả khoang MetroPlus và Metro; khoang MetroPlus luôn ở cuối tàu, gần Cape Town nhất.



Acehnese (Arabic script) : ممي ک اورڠ لاءين, مبيك تڤتلس تس نيبك دس بك دري ته, ڽڠ ك ڤهون تهت مڠڽو درينه نك ليڠكر او چر اينتيرناسيونل.

Vietnamese : Mang đồ giúp người khác- Đừng bao giờ rời mắt khỏi hành lí của bạn, nhất là khi bạn đang băng qua biên giới.



Acehnese (Arabic script) : درينه جد نتهو درينه جيبوه سباݢي اورڠ ڽڠ مي ناركوبا هنا منتڤوى لى درينه, ڽڠ نك ڤݢج درينه, ڽڠ نك ڤݢج درينه مڤركارا.

Vietnamese : Bạn có thể bị lợi dụng làm người vận chuyển ma túy mà không hề hay biết và việc đó sẽ khiến bạn gặp rất nhiều rắc rối.



Acehnese (Arabic script) : ڽي ترماسوق بك ڤريه مبنجر, لاݢو اسو ڤلاچك ناركوبا جد جي ڤاكي دوم جن هنا جيڤݢه-ڤݢه.

Vietnamese : Điều này có thể xảy ra cả trong quá trình xếp hàng chờ đợi vì chó nghiệp vụ có thể được sử dụng bất kỳ lúc nào mà không cần phải thông báo trước.



Acehnese (Arabic script) : ڤادوم بوه نڠݢري كا اولق حكمن ڽڠ كجم به ڤيه ك ڽڠ ك ڤهون ملڠݢيس; ڽي كا بن مندوم حكمن كرڠكيڠ لبيه نيبك ١٠ تهون اتوا ماتي.

Vietnamese : Một số quốc gia có những hình phạt rất nặng ngay cả đối với người phạm tội lần đầu, có thể bao gồm phạt tù hơn 10 năm hoặc tử hình.



Acehnese (Arabic script) : تس ڽڠ هنا سي كالن ڽن ناكه ترݢيت ڤنچوري ڠن ك ݢالك جيڤرهاتي لي سبرڠكاسي ڽڠ نا كراجن ك جيأنچم بهوم.

Vietnamese : Các túi đồ không được trông coi là mục tiêu trộm cắp và cũng có thể thu hút sự chú ý từ các cơ quan chức năng cảnh giác về mối đe dọa đánh bom.



Acehnese (Arabic script) : د رومه, كرن كنوڠ سابي كمون بك تمڤت دري, هاير جيه سيڤ برت ماڽڠ ݢتا ك كبل ك كمون.

Vietnamese : Ở nhà, do thường xuyên tiếp xúc với vi trùng tại chỗ, nên tỷ lệ bạn đã miễn dịch với chúng là rất cao.



Acehnese (Arabic script) : تاڤي نيبك دونيا ڽڠ لائين, ديڤت علمو ك فونا بكتري ڽڠ هي بارو كدرينه, ݢتا موڠكين لبيه جيه نڤلوڠ بك ڤركارا.

Vietnamese : Nhưng tại những nơi khác của thế giới, nơi mà hệ vi sinh vật còn là sự mới mẻ đối với bạn, thì có nhiều khả năng bạn sẽ gặp vấn đề.



Acehnese (Arabic script) : منن چيت, بك چواچ سئوم باچوت, كمون جيتيموه سيب باݢس ڠن اودڤ جيه تهت تريب دلوار توبوه.

Vietnamese : Ngoài ra, trong thời tiết ấm áp, vi khuẩn phát triển nhanh hơn và sống lâu hơn ở môi trường ngoài cơ thể.



Acehnese (Arabic script) : ڽنكه هنتو ڤروت دلهي, كوتوك فرعون, باله دندم مؤنتيزوما, ڠن لي ڠن اوق ڽن.

Vietnamese : Vì vậy phát sinh "Tai họa của Delhi Belly, Lời nguyền của Pharaoh, Sự báo thù của Montezuma" và nhiều thuật ngữ tương tự khác.



Acehnese (Arabic script) : لاݢو هل جيه ڤركارا ڤتلس نفس بك چواچ ڽڠ تهت لفئ, ڤركارا لم ڤروت بك چواچ سؤم سيب عموم ڠن جل كجادين جؤه تهت داري كارو ك ݢتا تاڤي هنا تهت مبهيا.

Vietnamese : Cũng giống như những vấn đề về hô hấp trong thời tiết lạnh giá, những vấn đề về đường ruột ở nơi có thời tiết nóng khá phổ biến và trong hầu hết trường hợp tuy gây khó chịu nhưng không thực sự nguy hiểm.



Acehnese (Arabic script) : مڠڽو تانك جك او نڠݢري ڽڠ ماجو كڤهون تهت اتوا د بهݢين دونيا ڽڠ بارو ببيك تا ڤإيليه اكن نا موڠكين تركجوت تاڽوى ڠن بودايا لوار.

Vietnamese : Nếu lần đầu đi du lịch đến một quốc gia đang phát triển – hoặc ở một địa điểm mới trên thế giới – đừng xem thường nguy cơ sốc vì sự khác biệt văn hóa.



Acehnese (Arabic script) : جل جامو ڽڠ تيمڠ, ڠن چاروڠ ك تالور ڠن ڠن ڤرجالنن دونيا ڽڠ تڠوه ماجو, د ڤت جل ڤسابن ساري بودايا اوبيت جد متامه باݢس.

Vietnamese : ¨Rất nhiều du khách kiên định bản lĩnh đã bị thuyết phục bởi sự mới mẻ của phát triển du lịch thế giới ở đó rất nhiều sự điều chỉnh văn hóa nhỏ có thể xuất hiện một cách nhanh chóng.¨



Acehnese (Arabic script) : ڽڠ ڤهون بك سيأوري٢ ڤهون ݢتا, نڤيكير٢ ك نسيوا هوتيل, ڤناجوه, جيسديا مݢايا لاݢو اوق بارت ڠن ڽڠ ݢج ك متولوڠ ڤسابن دري.

Vietnamese : Đặc biệt trong những ngày đầu, nên cân nhắc việc chi tiêu mạnh tay cho phong cách phương Tây và khách sạn, đồ ăn và dịch vụ chất lượng cao để thích nghi.



Acehnese (Arabic script) : بيك تڠت بك كاسور اتوا د اتس تانه بك تمڤت ڽڠ هنا نتڤوى نا مناتڠ بك داءيره ݢتا.

Vietnamese : Đừng ngủ trên thảm hay sàn trong khu vực mà bạn không biết hệ động vật địa phương.



Acehnese (Arabic script) : مڠڽو ݢتا نجك مخيمه, نمو تمڤت ايس ڽڠ جد تبا٢ اتوا ايون دودي ك تهيندر دري ته نيبك اولر, كالا, ڠن سجنس جيه.

Vietnamese : Nếu bạn dự định cắm trại ngoài trời, hãy đem theo một chiếc giường xếp hoặc võng để giúp bạn tránh khỏi rắn, bò cạp và những loài tương tự.



Acehnese (Arabic script) : ڤاسي رومه ݢتا ڠن كوڤي ڽڠ مهل ڠن تى چهاموميلى ڽڠ ڤتنڠ دري عوه واتو مالم.

Vietnamese : Hãy lấp đầy không gian ngôi nhà bạn với hương vị cà phê vào buổi sáng và một chút trà hoa cúc thư giãn vào ban đêm.



Acehnese (Arabic script) : واتو ݢتا تڠوه جك ليبوران بك هوتيل, ݢتا نا واتو ك ڤماڠت دري ته ڠن ڤرواڠ ببرت م ڤادوم مينيت ك تاڤݢج سابوه ڽڠ ايستيميوا.

Vietnamese : Khi bạn du lịch tại chỗ, bạn có thời gian dành cho chính mình và dành thêm đôi ít phút để pha chế một món gì đó đặc biệt.



Acehnese (Arabic script) : مڠڽو ݢتا لبيه ݢالك نجك٢ لم اوتن, نچوق واتو ك نڤݢج جوس اتوا نڤݢج مڤاديت بوه سموتهي:

Vietnamese : Nếu muốn trải nghiệm cảm giác phiêu lưu, nhân cơ hội này, bạn hãy thử làm nước ép hoặc pha chế một số loại sinh tố:



Acehnese (Arabic script) : موڠكين ݢتا تاتمو جيب اير ڽڠ بيئسا ڽڠ جد ك بو بڠوه واتو نوي بك كرجا سي اوري٢.

Vietnamese : biết đâu bạn sẽ khám phá ra một loại thức uống đơn giản cho bữa sáng khi trở lại với đời sống thường nhật.



[Day36]

Acehnese (Arabic script) : مڠڽي نتيڠݢل د كوتا ڠن مماچم باݢي اير جيب قايم تهت نجك بك بار ڠن ڤوب بك نڠݢري جيران.

Vietnamese : Bạn sống trong thành phố với văn hóa uống rượu đa dạng, đến quán bar hoặc quán rượu tại các con phố bạn không thường lui tới.



Acehnese (Arabic script) : ك اورڠ ڽڠ هنا مفهوم ڠن جارݢون ميديس, كات٢ اينفيكسي اتوا مجڠكيت نا ارتي ڽڠ مبيدا.

Vietnamese : Đối với những người không quen với thuật ngữ y khoa, từ lây lan và truyền nhiễm có ý nghĩa không giống nhau.



Acehnese (Arabic script) : ڤڽاكيت ڽڠ جيئيق ڽنكه ڤڽاكيت ڽڠ مسابب لي ڤاتوݢين, لاݢو ويروس, كومن, كولت اتوا ݢلڠ.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh do một mầm bệnh gây ra, chẳng hạn như vi-rút, vi khuẩn, nấm hoặc các ký sinh trùng khác.



Acehnese (Arabic script) : ڤڽاكيت ڽڠ جيئيك ڽنكه ڤڽاكيت ڽڠ موداه جيئيك دڠن نا ته تي ڠن اورڠ ڽڠ تڠوه ساكيت.

Vietnamese : Bệnh truyền nhiễm là bệnh dễ dàng lây nhiễm khi ở gần người bị bệnh.



Acehnese (Arabic script) : سوم ڤمرينته ݢيور تاموڠ اورڠ جك تماش, جد ك اورڠ تمڤت تيڠݢل, نڠݢري اوق ڽن جي واكسين مباݢي ڤڽاكيت.

Vietnamese : Nhiều chính phủ yêu cầu khách nhập cảnh hoặc cư dân rời nước họ phải tiêm vắc-xin phòng một loạt bệnh.



Acehnese (Arabic script) : ڤرشراتن ڽي موڠكين منوروت ڤوى ڽڠ قايم جيساور اتوا لي اورڠ جك تماش.

Vietnamese : Những quy định này có thể thường phụ thuộc vào những quốc gia cụ thể mà khách du lịch đã đến hay dự định đến.



Acehnese (Arabic script) : ساله سابوه هل ڽڠ ترلبه د چهارلوتتي, چارولينا اوتار, ڽنكه جل تمڤت ݢج ڽڠ جد تاڤيليه ك كلوارݢا.

Vietnamese : Một trong những điểm mạnh của thành phố Charlotte ở Bắc Carolina là có vô số những lựa chọn với chất lượng cao dành cho các gia đình.



Acehnese (Arabic script) : اورڠ بك ولايه لاين قايم ݢكهن ڤياسن مشودار جد ك سابب ڤهون تامينه كنن, عوه تلس ڽن جامي قايم ݢراس كوتا ڽن ماڠت ك معين ڠن انق ميت.

Vietnamese : Các cư dân từ khu vực khác thường xem sự thân thiện gia đình là lý do chính để chuyển tới đó, và du khách thường thấy thành phố này thật dễ dàng để tận hưởng khi có trẻ nhỏ xung quanh.



Acehnese (Arabic script) : لم ٢٠ تهون ڽڠ كا لڤس, دوم تمڤت ڽڠ انق ميت ݢالك بك كوتا چهارلوتتي كا متامه باݢس لاݢين.

Vietnamese : Trong 20 năm qua, số lượng những chọn lựa bổ ích cho trẻ em ở Khu trung tâm Charlotte đã tăng thêm theo cấp số nhân.



Acehnese (Arabic script) : تاكسي هنا قايم ݢئيك لي اورڠ د چهارلوتتي ادت ڤي منن نا چيت ݢئيك لم مجن واتو.

Vietnamese : Taxi thường không được các gia đình ở Charlotte sử dụng, dù chúng đôi khi cũng được dùng trong một số trường hợp nhất định.



Acehnese (Arabic script) : نا اوڠكوس تامه مڠڽو لبيه داري ٢ دري ڤنومڤڠ, ڽي كه ڽڠ ڤݢج يوم تاكسي لبيه مهل نيبك ڽڠ جيڤرلو.

Vietnamese : Sẽ thu thêm phụ phí nếu có nhiều hơn 2 hành khách, vì vậy lựa chọn này có thể đắt hơn mức cần thiết.



Acehnese (Arabic script) : انترتيكا ناكه تمڤت ترلڤي د بومي, ڠن مكليلين كوتوب سلاتن.

Vietnamese : Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất và bao quanh Địa Cực Nam.



Acehnese (Arabic script) : كمنجوڠ توريس مهل, ݢتونتوت بصحت بادن, هاڽ جد واتو موسيم سؤم نوويمبير-فبرواري, ڠن سباهݢين رايق هاڽ جد د سمننجوڠ, كڤولوان, ڠن لاؤة روسس.

Vietnamese : Các chuyến tham quan của khách du lịch có giá khá đắt, đòi hỏi có thể chất phù hợp, chỉ có thể tiến hành vào mùa hè từ tháng Mười Một đến tháng Hai, và phần lớn được giới hạn trong phạm vi Bán đảo, Quần đảo và biển Ross.



Acehnese (Arabic script) : نا ڤادوم ريبو ستاف تينڠݢل د سيني د موسيوم سؤم س سكيتر ڤت لوسين تمڤت ڤيوه ڽڠ بيئسا جيه لى د داءيره ڽن; سجومله اوبيت لاءين تيڠݢل سلام موسيم لڤيى.

Vietnamese : Vài ngàn nhân viên sống ở đây vào mùa hè trong khoảng bốn chục căn cứ chủ yếu nằm trong những khu vực này, và một số ít ở lại qua mùa đông.



Acehnese (Arabic script) : انتارتيكا ڤدالمن ناكه دتارن لمبوڠ ترڤنچيل ڽڠ د توب لى ٢ -٣ كيلو ميتير ايس.

Vietnamese : Lục địa Nam Cực là vùng cao nguyên không có người ở, nằm dưới lớp băng dày 2 – 3 km.



Acehnese (Arabic script) : تور سڤيسياليس اودارا سيݢر٢ جك ك ڤدالمن, ك مايق ݢونوڠ اتوا ك چاڤى كوتوب ڽڠ نا اورام رايق.

Vietnamese : Thỉnh thoảng, các tour du lịch hàng không đi vào đất liền, để leo núi hoặc tới Địa Cực, nơi có một căn cứ lớn.



Acehnese (Arabic script) : ساوته ڤول ترافيرسي(اتوا جالن راي) ڤاڽڠ جيه ١٦٠٠ ك.م داري ستاسيون م چ موردو د اتس لاؤة روسس او كوتوب.

Vietnamese : Con đường Nam Cực (hay Xa lộ) là con đường dài 1600 km kéo dài từ Ga McMurdo trên Biển Ross tới Cực.



Acehnese (Arabic script) : جالن راي ڽن ناكه سالجو ڽڠ د ڤداڤت ڠن جرلڠ ڽڠ د ڤاسي سالجو, عوه تلس ڽن د سينن د بوه بنديرا ك تندا. جالن ڽن چوما جد دجك لي موتو معين خصوص, موتو اڠكوت ݢريتن سلجو دڠن ميڽق بينسين ڠن دابه.

Vietnamese : Đây là con đường bằng tuyết rắn chắc với các kẽ hở được lấp kín và đánh dấu bằng cờ. Chỉ xe kéo chuyên dụng và xe kéo trượt tuyết có nhiên liệu và vật tư mới có thể di chuyển trên con đường này.



Acehnese (Arabic script) : موتو اڠكوتن ڽن هنا تهت باݢس, ڽن كه ڤايه جك د كليك ليوات ݢونوڠ ترانس انتارتيكا ماڠت تروك او تانه ڽڠ ماڽڠ.

Vietnamese : Các thiết bị này khá nặng nên con đường mòn phải đi vòng qua Dãy núi Transantarctic để đến cao nguyên.



Acehnese (Arabic script) : سابب ڽڠ ڤاليڠ قايم جد ك چيلاك بك بك موسيم سلجو ڽنكه ليچين جالن, جالن ݢنيرڠ (بينيه جالن ك اورڠ جك ڠن تاڤك) ڠن ڽڠ ڤاليڠ ڤنتيڠ ڽنكه لڠكه ݢاكي.

Vietnamese : Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn trong mùa đông là đường, vỉa hè và đặc biệt là các bậc thang trơn trượt.



Acehnese (Arabic script) : ڤاليڠ كورڠ, ݢتا ڤرلو سيڤاتو ڽڠ ڤه دڠن تافق ݢاكي. سيڤاتو موسيم سؤم بيئسا جيه ليچين تهت بك ايس ڠن سلجو, لادون سيڤاتو موسيم لڤيى ڤيه كورڠ ݢج.

Vietnamese : Tối thiểu bạn cần một đôi giày có đế phù hợp. Giày mùa hè thường rất trơn trên băng tuyết, ngay cả một số ủng mùa đông cũng không thích hợp.



Acehnese (Arabic script) : بوڠوڠ تاڤق سيڤاتو جيه بسيب لهوق, ٥ م.م (١/٥ inch) اتوا لبيه, ڠن باهن ڽڠ بسيب لمبوت لم چواچ لڤيى.

Vietnamese : Hoa văn phải đủ sâu, khoảng 5mm (1/5 inch) hoặc hơn và chất liệu phải đủ mềm trong nhiệt độ lạnh.



Acehnese (Arabic script) : لادوم سيڤاتو نا ڤنچڠ ڠن نا د ڤدوق الت تامه به بيك مسيرق, ڤس ك دوم سيلوب ڠن سيڤاتو, ك كنوى اتوا توميت ڠن تاڤق ݢاكي.

Vietnamese : Một số giày ống có đinh tán và có những phụ kiện kèm theo được đóng lên để chống trơn trượt, thích hợp cho hầu hết giày và giày ống, cho phần gót hoặc gót và đế.



Acehnese (Arabic script) : توميت بميوب ڠن لواس. اني, انق باتو اتوا سيرا (كالسيوم كلوريدا) قايم دتابور بك جالن اتوا رج به ماڠت واتو ݢجك.

Vietnamese : Gót nên thấp và rộng. Cát, sỏi hoặc muối (canxi clorua) thường được rải trên đường hoặc lối đi để tăng độ bám.



Acehnese (Arabic script) : سلجو لوروه كن سابوه هل ڽڠ هنا نورمل; نينيه ݢلي ڽڠ لهوق چوما جد جيتهن مليء باچوت , ڠن ترلبيه ݢهون اسي ڽن جد كه ك سرج سلجو.

Vietnamese : Tuyết lở không phải là hiện tượng bất thường; những sườn núi dốc chỉ giữ được một số lượng tuyết nhất định, và phần còn lại sẽ rơi xuống tạo thành tuyết lở.



[Day37]

Acehnese (Arabic script) : مسئله جيه ڽنكه سلجو ڽن لكيت, ڤرلو نا ڽڠ ڤڤهون به دترن, ڠن لادوم سلجو ڤيه دترن جد ك ڽڠ ڤڤهون موسيبه ڽن سلنجوت جيه.

Vietnamese : Do tính kết dính của mình, tuyết cần có gì đó khơi mào để rơi xuống, và một ít tuyết rơi xuống có thể chính là sự kiện khơi mào cho trận tuyết lở.



Acehnese (Arabic script) : مجن٢ ڽڠ ڤڤهون موسيبه ڽن ڽهكه مات اوري ڽڠ ڤسؤم سلجو ڽن, مجن٢ سبب سلجو ڽڠ جيترن لبيه لى, مجن٢ سبب عالم, ڽڠ قايم ڽنكه سبب اورڠ.

Vietnamese : Đôi khi sự kiện khởi nguồn ban đầu là mặt trời làm tan tuyết, đôi khi là tuyết rơi nhiều hơn, đôi khi là các sự kiện tự nhiên khác, thường là một người.



Acehnese (Arabic script) : تورنادو ناكه سابوه تاميه مڤاسڠ اسي جيه اودارا تكانن رنده, ڽڠ هؤڤ اڠين بك سليڠكر جيه او دالام ڠن او اتس.

Vietnamese : Lốc xoáy là cột không khí có áp suất thấp xoay tròn hút không khí xung quanh vào trong và hướng lên trên.



Acehnese (Arabic script) : تورنادو ڽن ڤجد اڠين تݢر (قايم ١٠٠-٢٠٠ ميل/جم) ڠن جد د بت ڽڠ ݢهون او اتس لاڠيت, ديمى دابه٢ ڽن مندوم واتو تورنادو مݢراق.

Vietnamese : Lốc xoáy tạo ra vận tốc gió vô cùng lớn (100-200 dặm/giờ). Trong quá trình di chuyển, chúng có thể cuốn theo các vật nặng vào trong không khí.



Acehnese (Arabic script) : تورنادو مڤونچا سباݢي چوروڠ دترن داري اوان بادى, ڠن جد ك -تورنادو- واتو تروك او تانه.

Vietnamese : Ban đầu chúng là những hình phễu xổ ra từ các đám mây giông và trở thành "lốc xoáy" khi chạm đất.



Acehnese (Arabic script) : ڤڽديا VPN ڤريبادي ( فيرتوال ڤريفات نيتورك) ناكه چارا لبيه ݢج ݢهيندر مندوا سينسور ڤوليتيك ڠن ݢساريڠ ا ڤ كوميرسيال.

Vietnamese : Các nhà cung cấp mạng VPN cá nhân (mạng riêng ảo) là một cách tuyệt vời để vượt qua cả kiểm duyệt chính trị và lọc địa lý IP thương mại.



Acehnese (Arabic script) : اوق ڽن لبيه ماجو ك ڤروكسي ويب سبب ڤادوم بوه السن: اوق ڽن ݢ-سيت مندوم لالو لينتس اينتيرنيت, كن ه ت ت ڤ ساݢل.

Vietnamese : Nó vượt trội hơn web proxy vì một số lý do: khả năng định tuyến lại toàn bộ lưu lượng Internet chứ không chỉ http.



Acehnese (Arabic script) : اوق ڽن بيئسا جيه ڤتبا بنويته لبيه ماڽڠ ڠن كواليتس ڤلاينن لبيه ݢج. اوق ڽن د ايكريڤسي مكاجيه لبيه ڤايه دسليديق.

Vietnamese : Chúng thường đem lại băng thông cao hơn và chất lượng dịch vụ tốt hơn. Chúng được mã hoá và do đó khó bị theo dõi hơn.



Acehnese (Arabic script) : كنتور بريتا سابي سوليت به مكسود ڽي, دڤݢه ڽن كه ك ¨منچݢه ڤمباجكن¨.

Vietnamese : Các công ty truyền thông thường nói dối về mục đích của việc này, cho rằng là để "ngăn chăn việc vi phạm bản quyền".



Acehnese (Arabic script) : فكتاجيه, كودي ولايه هنا مڤڠاروه ك سالينن ايلليݢل; باچوت-باچوت جيسالين داري ديسك ڽڠ جينك ڤوتر دڠن ݢج بك ڤرڠكت دومڤت نا اصلي جيه دڤوتر.

Vietnamese : Thực tế, mã khu vực hoàn toàn không ảnh hưởng đến việc sao chép bất hợp pháp; bản sao y của đĩa sẽ hoạt động tốt trên mọi thiết bị mà bản gốc hoạt động tốt.



Acehnese (Arabic script) : مقصود سبتول جيه ناكه دجوك ك كنتور-كنتور كندالي لبيه رايق ك ڤكن اوق ڽن; ڽن مندوم تنتڠ ڤوتر ڤڠ.

Vietnamese : Mục đích thực sự là mang đến cho những công ty đó nhiều quyền kiểm soát thị trường; nói chung tất cả đều là về kiếm thật nhiều tiền.



Acehnese (Arabic script) : سبب د هوى روتى رج اينترنيت, ݢتا هنا ڤرلو ڠوى سابوه كنتور تيليڤون تمڤت ديڤت ݢتا تيڠݢل اتوا ديڤت تاجق.

Vietnamese : Vì các cuộc gọi được định tuyến qua mạng Internet, nên bạn không cần đến công ty cung cấp dịch vụ điện thoại tại nơi bạn sinh sống hoặc du lịch.



Acehnese (Arabic script) : ڤيه هنا شرط ك ݢتا مرومڤک نومبور لوكل داري تمڤت ݢتا تڠݢل; ݢتا جد مرومڤک سينمبوڠ سينتيرنيت ساتليت بك مانوق كلت, السكا ڠن ڤيليه نومبور ڽڠ ڤت جد ݢتا د مات اوري تاريق أريزونا.

Vietnamese : Cũng không có quy định nào bắt buộc bạn phải có một mã số địa phương do cộng đồng nơi bạn sống cung cấp; bạn có thể nhận được một kết nối Internet qua vệ tinh tại những khu vực hoang dã tại Chicken, Tiểu bang Alaska, và chọn một mã số xác nhận rằng bạn đã ở Tiểu bang Arizona đầy nắng.



Acehnese (Arabic script) : ݢتا سواه تابلي نومبور ݢلوبال مڤيسه ڽڠ تيليڤون ڤ س ت ن جد تاهوبوڠ ك ݢتا. د ڤت اصل نومبوى ڽن ناكه سابوه ڤربيداءن ك اورڠ ڽڠ هوبوڠ ݢتا.

Vietnamese : Thông thường bạn phải mua một số quốc tế riêng để cho phép điện thoại cố định PSTN gọi cho bạn. Số đó đến từ đâu sẽ tạo khác biệt cho người gọi điện cho bạn.



Acehnese (Arabic script) : اڤليكاسي ڤنرجمه كات واتو ڽي – اڤليكاسي ڽڠ جت اوتوماتيس مبوه معنا مندوم سيݢمين كاتا داري سابوه بهسا ك بهسا لاءين.

Vietnamese : Ứng dụng dịch văn bản theo thời gian thực – những ứng dụng có thể dịch tự động tất cả các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.



Acehnese (Arabic script) : ڤادوم اڤليكاسي لم كنيرا ڽي جد ماوبه معنا كات لم بهسا اسيڠ اتوا ڤادوم بوه اوبجيك دونيا ڽاتواتو سي ڽڠ ڤاكى ݢڤاره تيليڤون چاروڠ ك اره اوبجيك.

Vietnamese : Một số ứng dụng trong danh mục này còn có thể dịch văn bản tiếng nước ngoài trong các bảng hiệu hoặc vật thể khác trong đời sống khi người dùng hướng điện thoại của họ về phía những vật thể đó.



Acehnese (Arabic script) : مسين ڤنرجمه ك جي إيك دڠن اوتوماتيس دراماتيس, ڠن جيني قايم دجوق لبيه كورڠ ترجماهن بتول (ڠن لبيه جارڠ هبا سوه), تاڤي ڤرهاتيان ڤرلو, سابب مسين٢ ڽن موڠكين منتڠ ساله.

Vietnamese : Các chương trình dịch tự động đã được cải thiện đáng kể, và hiện có thể cung cấp những bản dịch tương đối chính xác (và ít khi sai ngữ pháp), nhưng vẫn phải lưu ý vì chúng vẫn có thể dịch sai hoàn toàn.



Acehnese (Arabic script) : ساله سابوه اڤليكاسي ڤاليڠ ده دالم كنيرا ڽي ناكه ݢووݢلى ترانسلاتى, ڽڠ مونݢكين ڤنرجماهن اونلينى تلس چوك كبه داتا بهسا ڽڠ ڤرلو.

Vietnamese : Một trong những ứng dụng nổi bật nhất trong danh mục này là Google Dịch, một ứng dụng cho phép dịch ngoại tuyến sau khi tải xuống dữ liệu ngôn ngữ cần thực hiện.



Acehnese (Arabic script) : ڤاكي اڤليكاسي ڤتونجوك اره ݢ ڤ س بك تيليڤون چاروڠ ݢتا جد ك موده ڠن چارا ڤاليڠ ڽامن ك ڤتوڽوك اراه واتو ݢتا د لوار نڠݢري.

Vietnamese : Sử dụng các ứng dụng điều hướng qua GPS trên điện thoại di động có thể là cách thức dễ dàng và thuận tiện nhất để xác định phương hướng khi di chuyển ở nước ngoài.



Acehnese (Arabic script) : ڽي جد كبه ڤڠ داري بلي ڤتا بارو ك سابوه ݢ ڤ س, اتوا ڤرڠكت ݢ ڤ س اتا دري اتوا سيوا سبوه داري ساله سابوه كنتور رينتل موتو.

Vietnamese : Nó có thể tiết kiệm tiền hơn mua bản đồ mới cho một máy định vị GPS, hoặc thiết bị GPS hoạt động độc lập hoặc thuê một chiếc từ công ty cho thuê xe.



Acehnese (Arabic script) : مثل ݢتا هنا مرومڤک كونيكسي ك تيليڤون ݢتا, اتوا واتو دلوار جڠكاون, كرجا جيه جد ترباتس اتوا هنا ترسديا.

Vietnamese : Nếu bạn không có kết nối dữ liệu cho điện thoại của bạn hoặc khi điện thoại ngoài vùng phủ sóng, hiệu năng của chúng có thể bị giới hạn hoặc không có sẵn.



Acehnese (Arabic script) : تيڤ ساي كدي مڤاسي دڠن مباريس٢ كارتو تيليڤون-سيݢوهلوم باير ڽڠ جد ديڤاكي داري تىلىڤون عموم اتوا ڤيه تيليڤون بيئسا.

Vietnamese : Mọi cửa hàng ở góc phố đều chất đầy một dãy lộn xộn các thẻ điện thoại trả trước mà có thể được sử dụng từ trụ điện thoại công cộng hoặc điện thoại thông thường.



Acehnese (Arabic script) : سمنتارا سباݢي لر كرتو ݢج ك تيلوڤون دمهو, ڤادوم بوه سڤيسياليس دالم د جوق يوم ڤڠݢيلن ك كلومڤوك نڠݢري متنتو.

Vietnamese : Dù hầu hết các loại thẻ đều gọi tốt ở bất kì nơi đâu, nhưng cũng có những loại chuyên cung cấp giá cước gọi ưu đãi dùng cho một nhóm nước riêng biệt.



Acehnese (Arabic script) : اكسيس ك لاينن ڽي قايم د جوق رج نومبور تيليڤون بيبه ڤولسا ڽن جد جيهوبوڠ داري تيليڤون هنا باير.

Vietnamese : Những dịch vụ này thường được sử dụng qua một số điện thoại miễn cước có thể gọi từ hầu hết các điện thoại mà không bị tính phí.



Acehnese (Arabic script) : اتورن بهس فوتوݢرافي بيئسا جيه جد ك ركام ويديو, موڠكين جد لبه.

Vietnamese : Những quy định liên quan đến nhiếp ảnh thông thường cũng được áp dụng trong quay video, thậm chí còn nhiều hơn.



[Day38]

Acehnese (Arabic script) : مثل چوق سابوه ڤوتو هنا دبري ايدين, مكا جيه هنا سواه تاڤيكير ركم ويديو ڽن.

Vietnamese : Nếu chụp ảnh thứ gì đó không được phép, thì bạn cũng đừng nên nghĩ sẽ quay video về nó.



Acehnese (Arabic script) : مثل نڤاكي درونى, نڤاريقسا ديلو ڤوى ڽڠ جد تاركم اتوا ايذين تاتمه ڽڠ د ڤرلو.

Vietnamese : Nếu sử dụng phương tiện bay không người lái, hãy kiểm tra lại cho kỹ để biết rõ bạn được phép quay phim những gì và cần có những giấy phép hay giấy tờ gì.



Acehnese (Arabic script) : ديڤو سابوه درونى تي بندارا اتوا د اتس اورڠ رامي ناكه سابوه ايدي هنا ݢج, بهكن مثل ڽن هنا ايلليݢل لم دائيره ݢتا.

Vietnamese : Bạn không nên cho máy bay không người lái bay gần sân bay hoặc trên đầu một đám đông, ngay cả khi đó là hành vi không phạm pháp tại địa phương của bạn.



Acehnese (Arabic script) : ساعت ڽي تيكيت ڤرجالنن اودارا جارڠ د ڤسن لڠسوڠ رج مسكاڤل كن ڤهون ݢستج ڠن ݢبنديڠ يوم.

Vietnamese : Ngày nay vé máy bay du lịch hiếm khi được đặt trực tiếp qua hãng hàng không nếu chưa được dò tìm và so sánh trước về giá.



Acehnese (Arabic script) : كادڠ ڤنربڠن ڽڠ سام ݢجوک يوم مبيدا نيبك مندوم اݢريݢاتور ڠن ڽن د باير ك ميتا ڤربنديڠن ڠن ݢكالن بك ويبسيتى ڤنربڠن ڽن سيݢوهلوم د ڤسن.

Vietnamese : Đôi khi cùng một chuyến bay nhưng giá cả có thể khác nhau một trời một vực tại các đại lý đặt vé khác nhau, và việc so sánh các kết quả tìm kiếm cũng như xem trang web của chính hãng hàng không trước khi đặt cũng rất đáng làm.



Acehnese (Arabic script) : ادت ڤيه ݢتا هنا ڤرلو سابوه ۏيسا ك ساور سيئت ك نڠݢري متنتو سباݢي توريس اتوا بيسنيس, جك كديه سباݢي ڤلاجر اينترناسيونل عموم جيه ڤرلو واتو تيڠݢل لبيه تريب درڤد جك كديه سباݢي توريس ساݢل.

Vietnamese : Mặc dù bạn có thể không cần thị thực cho chuyến thăm ngắn ngày tới một số quốc gia nhất định theo diện khách du lịch hoặc công tác, những nếu bạn là sinh viên quốc tế thì thường sẽ cần phải ở lại lâu hơn là tới đó với tư cách là khách du lịch bình thường.



Acehnese (Arabic script) : عموم جيه تيڠݢل د نڠݢري لاءين لم واتو ڽڠ تريب سواه تامرومڤک ويسا ڤهون٢ تهت.

Vietnamese : Nhìn chung, ở lại tại bất cứ quốc gia nào trong thời gian dài cũng đòi hỏi bạn phải xin cấp thị thực trước.



Acehnese (Arabic script) : ۏيسا ڤلاجر عموم جيه د جوك شرط مبيدا ڠن ڤروسيدور اڤليكاسي داري ۏيسا اورڠ اسيڠ نورمل اتوا ۏيسا اورڠ كرجا.

Vietnamese : Thị thực học sinh thường có những yêu cầu và quy trình nộp khác với khách du lịch thông thường hay thị thực doanh nghiệp.



Acehnese (Arabic script) : ك سبهݢين لي ڽڠݢري, ݢتا تڤرلو سورت داري اينستيتوت تمڤت ݢتا مروني, ڠن بوكتي ڤڠ ك دوكوڠن دري ته سيكورڠ٢ جيه سيتهون ݢتا مروني.

Vietnamese : Đa số các nước đều yêu cầu có thư mời học từ cơ sở giáo dục mà bạn muốn theo học, cùng với bằng chứng chứng minh nguồn tài chính chi trả cho ít nhất năm đầu tiên của khóa học bạn chọn.



Acehnese (Arabic script) : تاتماڽوڠ بك اينستيتوسي, سرت ديڤارتيمين ايميݢراسي ك نڠݢري تمڤت ݢتا كنك مروني ك شرط لڠكڤ.

Vietnamese : Hãy hỏi nhà trường và sở di trú tại quốc gia bạn muốn học để biết các yêu cầu chi tiết.



Acehnese (Arabic script) : كچوالي ݢتا سيدري ديڤلومت, كرجا د لوار نڠݢري ڤد عموم جيه ممعنا ݢتا سواه باير ڤاجك واسيل د نڠݢري تمڤت ݢتا تيڠݢل.

Vietnamese : Trừ khi là nhà ngoại giao, thông thường làm việc ở nước ngoài có nghĩa là bạn phải nộp tờ khai thuế thu nhập ở quốc gia mà bạn làm việc.



Acehnese (Arabic script) : ڤاجك واسيل د سوسون مبيدا تيڤ٢ نڠݢري ڠن هرݢا ڤاجك سرت تندا كورڠ مماچم باݢي در سابوه نڠݢري ك ڽڠ لاءين.

Vietnamese : Thuế thu nhập được quy định khác nhau ở các quốc gia khác nhau và thuế suất và khung thuế đều khác nhau ở từng quốc gia.



Acehnese (Arabic script) : د ڤادوم بوه نڠݢري فيدرل, لاݢو اميريكا شريكت ڠن كانادا , ڤاجك واسيل د لاكو مندوا بك ليفيل فيدرل ڠن ليفيل لوكل, سمڤي هرݢا ڠن تندا كورڠ جد مماچم باݢي داري سابوه ولايه ك ولايه لاءين.

Vietnamese : Trong một số quốc gia liên bang, như Mỹ và Canada, thuế thu nhập được áp dụng ở cả cấp liên bang và cấp địa phương, vì vậy mà mức thuế và khung thuế có thể khác nhau tùy khu vực.



Acehnese (Arabic script) : سمنتارا ڤمريقسأن ايميݢراسي بيئسا جيه هنا اتوا ك شرط واتو ݢتا تروه او تانه-اير ݢتا, كونترول بيا چوكل جد ك كارو.

Vietnamese : Khâu kiểm tra nhập cảnh khi bạn về đến nước mình thường sẽ không có hoặc chỉ mang tính hình thức. Tuy nhiên, khâu kiểm soát hải quan có thể sẽ đem lại cho bạn một số phiền toái.



Acehnese (Arabic script) : تڤتنتو لي دري ته ڤوترا ڽڠ د ڠن ڽڠ هن جد تبا ڠن ڤوى ڽڠ تاڤڽتا د لوار.

Vietnamese : Hãy chắc chắn rằng bạn biết rõ những gì được phép và không được phép mang theo, và khai báo bất cứ thứ gì vượt quá giới hạn theo luật định.



Acehnese (Arabic script) : چارا ڽڠ ڤاليڠ موده اونتوق تامولاءي اوسها بك بيدڠ تموليه تنتڠ ملنچوڠ ناكه دڠن نڤمعف درينه بك بيدڠ تموليه د ويبسيت بلوݢ ملنچوڠ.

Vietnamese : Cách dễ nhất để bắt đầu nghề nhà báo du lịch là trau dồi kỹ năng của bạn trên một trang web nhật ký du lịch được nhiều người biết đến.



Acehnese (Arabic script) : عوه تلس درينه ماهير چارا نأتور ڠن نايديت بك ويب, عوه تلس ڽن, موڠكين درينه جد نملاءي ڤݢج ويبسيت درينه.

Vietnamese : Sau khi bạn đã quen với thao tác định dạng và biên tập trên web thì sau này bạn có thể tạo ra trang web của riêng mình.



Acehnese (Arabic script) : ڤتبا دري واتو تاجك لم ملنچوڠ ناكه سابوه چارا ڽڠ ݢج اونتوق تاڤݢج سابوه هل ڽڠ مبيدا تاڤي ڽن كن چوما تتڠ بوت جوق.

Vietnamese : Tình nguyện kết hợp du lịch là một cách hay để tạo ra sự khác biệt nhưng đó không chỉ là vấn đề cho đi.



Acehnese (Arabic script) : ماوديڤ ڠن ڤتبا دري اوتوق اوديڤ د لوار نڠݢري ناكه سابوه چارا ڽڠ ݢج اونتوق تا مروني تتڠ بودايا ڽڠ مبيدا, متوري دڠن اورڠ بارو, مروني هل تتڠ دري ته, تا تمو سابوه ڤنداڠن بارو اكن هل ڠن بهكن جد تاتمو سابوه كأهلين ڽڠ بارو.

Vietnamese : Sinh sống và hoạt động tình nguyện ở nước ngoài là một phương cách tuyệt vời để tìm hiểu một nền văn hóa khác, gặp gỡ nhiều người, tìm hiểu về bản thân, mở rộng thế giới quan và kể cả học hỏi những kỹ năng mới.



Acehnese (Arabic script) : ڽي ڤيه جد ك سابوه چارا ڽڠ ݢج اونتوق تا ڤرايق اسي ديمڤت اونتوق جد تا تيڠݢل لبيه تريب بك سابوه تڤت كرنا لى بوت اونتوق تادوق ڠن لدوم نا ڽڠ ڽڠ د بري باچوت ك ݢاجي.

Vietnamese : Đây cũng là một biện pháp tốt để nới rộng ngân sách để có thể ở lại lâu hơn tại một địa điểm nào đó vì rất nhiều công việc tình nguyện cung cấp nơi ăn ở và trả một khoản tiền lương nhỏ.



Acehnese (Arabic script) : اورڠ فيكيڠ ديڤاكي جالن لى اورڠ روسيا اونتوق جك او لاؤة Black ڠن لاؤة كسڤيا. باهݢين٢ داري جالن ڽي منتڠ جد تا ڤيكير جينوى. نچيك هل ڽڠ ڤرلو اونتوق ايزين٢ ڽڠ خصوص, ڽݢ موڠكين ڤايه بك ن تمو.

Vietnamese : Người Vikings đã sử dụng các tuyến đường thủy của Nga để đến Biển Đen và Biển Caspi. Nhiều phần của các tuyến đường này vẫn có thể còn sử dụng. Kiểm tra xem có cần xin các giấy phép đặc biệt, có thể sẽ rất khó xin được.



Acehnese (Arabic script) : كانل بلطيق-لاؤة ڤوتيه مسمبوڠ لاؤة ارتيك دڠن لاؤة بلطيق, در داناو اونيݢا, داناو, لاݢوݢا ڠن Saint Petersburg,, لبيه لى در كروڠ٢ ڠن داناو٢.

Vietnamese : Kênh Đào Bạch Hải-Baltic nối Bắc Băng Dương với Biển Baltic, đi qua Hồ Onega, Hồ Ladoga và Saint Petersburg, chủ yếu bằng sông, hồ.



Acehnese (Arabic script) : داناو اونيݢا ڤيه مسمبوڠ دڠن فولݢا , جادي تاجك داري لاؤة كسڤيا رج روسسيا منتڠ موڠكين.

Vietnamese : Hồ Onega cũng được kết nối với Volga, vì vậy vẫn có thể đi từ Biển Caspi qua Nga.



Acehnese (Arabic script) : بر نڤياقين درينه بهوا سيݢر درينه تكا او رمڤت ملابوه كاڤل مندوم هل كا دس ترڠ. درينه اكن ن مرومڤک ڤنومڤڠ٢ كاڤل ڽڠ لاءين ڠن اورڠ٢ ڽن اكن ݢبري اينفورماسي ك درينه.

Vietnamese : Chắc chắn rằng khi bạn tới bến du thuyền mọi thứ sẽ rất rõ ràng. Bạn sẽ gặp những người quá giang thuyền và họ sẽ chia sẻ những thông tin của họ cho bạn.



Acehnese (Arabic script) : ڤد داسرجيه درينه اكن دعمومكن تندا كبنتوان ڽڠ تڠوه ݢسره كاڤل, ماوسها اونتوق نڤݢه خبر دڠن اوق كاڤل دالم بر, ڠن لاءين٢.

Vietnamese : Về căn bản bạn sẽ treo thông báo đề nghị giúp đỡ cập bến cho tàu tiếp cận người dân xin dọn dẹp du thuyền của họ cố gắng làm quen với các thủy thủ trong quán bar v.v.



[Day39]

Acehnese (Arabic script) : ناوسها اونتوق نڤݢه خبر دڠن اورڠ بو لا. عوه تلس ڽن مندوم اورڠ اكن ݢتوري درينه ڠن اكن ݢجوك ڤتوڽوك ك درينه ڽڠ ته كاڤل ڽڠ ڤرلو اورڠ.

Vietnamese : Hãy cố gắng nói chuyện với càng nhiều người càng tốt. Sau một thời gian mọi người sẽ biết tới bạn và sẽ cho bạn biết con thuyền nào đang còn thiếu người.



Acehnese (Arabic script) : درينه واجيب نڤيليه مسكاڤل ڤنربڠن لم سابوه شريكت دڠن بلهن.

Vietnamese : Bạn nên chọn lựa thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định sử dụng chương trình Khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không trong khối liên minh.



Acehnese (Arabic script) : ادت ڤيه موڠكين درينه نڤيكير بهوا ڽي هل ڽڠ واجر اونتوق تا ڤيليه مسكاڤل ڤنربڠن ڽڠ قايم نجك ايك , درينه واجيب نتڤوى بهوا نا كلبيهن٢ ڽڠ د ڤتبا مبيدا ڠن قايم ڤوين ڤلڠݢن مسكڤل ڽڠ د ڤتبا بيه ݢج نيبك سابوه مسكڤل لم سابوه شريكت.

Vietnamese : Mặc dù có thể theo trực giác bạn sẽ chọn hãng hàng không bạn hay bay nhất, nhưng bạn nên biết rằng những quyền lợi cũng như điểm bay giữa các hãng trong cùng một liên minh là không giống nhau.



Acehnese (Arabic script) : مسكڤل لاݢو Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways & Turkish Airlines كا د ڤلواس ولايه ڤر كاڤل تروه او افريكا دڠن يوم ڽڠ لبيه موراه داري مسكڤل٢ ايروڤا.

Vietnamese : Các hãng hàng không như Emirates, Etihad Airways, Qatar Airways và Turkish Airlines đã mở rộng dịch vụ rất lớn sang Châu Phi, và cung cấp sự kết nối với các thành phố lớn của Châu Phi với mức giá cạnh tranh hơn so với các hãng hàng không Châu Âu.



Acehnese (Arabic script) : مسكڤل توركي د ڤر او ٣٩ بوه ولايه توجوان د ٣٠ بوه نڠݢري ڽڠ نا د افريكا واتو تهون ٢٠١٤.

Vietnamese : Hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ bay tới 39 địa điểm ở 30 quốc gia châu Phi kể từ năm 2014.



Acehnese (Arabic script) : مڠڽو درينه نا لبيه واتو ڤري, جد نا ار جومله مندوم داري يوم افريكا د بنديڠ دڠن بياي جك كليليڠ دونيا.

Vietnamese : Nếu bạn có thêm thời gian đi lại hãy thử so sánh tổng giá vé đến Châu Phi của bạn với giá vé đi vòng quanh thế giới như thế nào.



Acehnese (Arabic script) : بيك تور نتامه بياي ك تمبهن visa, ڤاجك واتو تاڤر, بيياي جك د دارت, ڠن سباݢيجيه ك مندوم تمڤت٢ ڽن ڽڠ دلوار افريكا.

Vietnamese : Đừng quên bổ sung chi phí phát sinh thị thực bổ sung, các khoản thuế xuất cảnh, giao thông đường bộ, v.v. đối với tất cả các khu vực bên ngoài Châu Phi.



Acehnese (Arabic script) : مڠڽو درينه نا هوا ن ڤر او كليليڠ دونيا ن مندوم بك ولايه تونوڠ بومي, ڤيليهن اونتوق جك رج نن ڠن اونتوق توجوان كنن ڽن ساڠت ترباتس كرن ديت تهت كاڤل ڤر اتو لاؤة اره ولايه كنن.

Vietnamese : Nếu bạn muốn bay vòng quanh thế giới hoàn toàn ở Nam Bán Cầu, việc lựa chọn chuyến bay và điểm đến sẽ bị hạn chế vì thiếu chuyến bay xuyên đại dương.



Acehnese (Arabic script) : هنا ماسبوه ڤيه شريكت مسكڤل ڽڠ مچاكوڤ بن تلو بوه لاؤة راي ڽڠ نا د ولايه تونوڠ بومي (سكي تيم هنا د چاكوڤ بن سابوه ولايه ڽن).

Vietnamese : Không có liên minh hàng không nào hoạt động ở cả ba điểm giao trên biển ở Bán cầu Nam (và SkyTeam không hoạt động ở điểm giao nào trong số này).



Acehnese (Arabic script) : تاڤي, ستار الليانچي منچاكوڤ مندوم ولايه كچوالي ولايه تيمورڤاسيفيك سلاتن داري سنتياݢو دى چهيلى او تاهيتي, ڽنكه ڽن ڤنربڠن لاتام وان ورلد.

Vietnamese : Tuy nhiên, liên minh hàng không Star Alliance có chuyến bay đến tất cả các địa điểm ngoại trừ phía đông của Nam Thái Bình Dương, từ Santiago de Chile đến Tahiti - đây là chuyến bay của LATAM Oneworld.



Acehnese (Arabic script) : ڤنربڠن ڽي كن سابوه٢ جيه چارا مڠڽو درينه مهت نڤليوات اره ڤر ڤاسيفيك سلاتن ڠن ولايه ڤانتي بارت داري اميريكا سلاتن. (نكالن ديوب)

Vietnamese : Chuyến bay này không phải là chọn lựa duy nhất nếu bạn không muốn đi qua Nam Thái Bình Dương và bờ biển phía tây của Nam Mỹ. (xem bên dưới)



Acehnese (Arabic script) : نيبك تهون ١٩٩٤, ولايه ايتنيس ارمينيا ناݢورنو-كارابخ د اذربيجان ݢڤبرتوس ڤرڠ ݢلاون اذيري.

Vietnamese : Năm 1994, vùng dân tộc Armenia Nagorno-Karabakh ở Azerbaijan đã phát động chiến tranh chống lại người Azeris.



Acehnese (Arabic script) : دڠن دوكوڠن اميريكا, ڤمرينته بارو كا جيڤݢج. تاڤي هنا نڠݢري - بهكن ماورڠ ارمينيا - ݢاكوءي سيچارا رسمي.

Vietnamese : Với sự hậu thuẫn của Armenia, một nước cộng hòa mới được thành lập. Tuy vậy, không một quốc gia nào - kể cả Armenia - chính thức công nhận đất nước này.



Acehnese (Arabic script) : ارݢومين ديڤلوماتيك بك ولايه ڽن سابي جيڤبروك هوبوڠن انتارا ارمينيا ڠن اذربيجان.

Vietnamese : Những tranh cãi ngoại giao trong khu vực tiếp tục làm xói mòn quan hệ giữa Armenia và Azerbaijan.



Acehnese (Arabic script) : سالورن ولايه كانل (بلندا: Grachtengordel) ڽن كه ولايه بك ابد ك-١٧ ڽڠ مشهور سليڠكر بيننينستاد امستيردام.

Vietnamese : Quận Canal (Tiếng Hà Lan: Grachtengordel) là một quận nổi tiếng ở thế kỷ 17 bao quanh Binnenstad của Am-xtéc-đam.



Acehnese (Arabic script) : بن مندوم ولايه جي تتڤكن سباݢي سابوه سيتوس ڤواريس دونيا اونيسكو سابب نيلاي بودايا ڠن سجاره ڽڠ اونيق.

Vietnamese : Toàn khu được UNESCO lựa chọn là Di sản Thế giới vì giá trị văn hóa và lịch sử độc đáo, với giá trị tài sản cao nhất cả nước.



Acehnese (Arabic script) : چينقوي تيرري, ڽڠ ممعنا ليموڠ بوه نڠݢري, نا ليموڠ بوه ݢمڤوڠ بينيه ڤاسي اوبيت ريوماݢݢيوري, مانارولا, چورنيݢليا, فيرناززا ڠن مونتيروسسو ڽڠ نا د ولايه ايتاليا ليڠوريا.

Vietnamese : Cinque Terre, nghĩa là Năm Mảnh Đất, gồm năm làng chài nhỏ Riomaggiore, Manarola, Corniglia, Vernazza và Monterosso tọa lạc tại Liguria của khu vực nước Ý.



Acehnese (Arabic script) : ولايه ڽن كا تدفتر بك دفتر ڤواريس دونيا اونيسكو.

Vietnamese : Chúng được liệt kê trong Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO.



Acehnese (Arabic script) : سمڤي ابد٢, اورڠ سيب برت ڤرلهن ݢڤݢج ترس بك تمڤت ڽڠ ݢاسر, ڤمنداڠن ڽڠ لهوق سمڤي او بينه ڽڠ مڠهادڤ كر او لاؤة.

Vietnamese : Qua nhiều thế kỷ, con người đã khéo léo xây nhà trên vách đá dốc cheo leo nhìn ra biển.



Acehnese (Arabic script) : سابوه بهݢى ڽڠ مناون هاتي ڽن كه ڤڠمباڠن ڤراوسهاءن ڽڠ دس تا كالن. جالن سيتاڤق ݢاكي, ݢرتن اڤوى, ڠن جالو ڤسينمبوڠ ݢمڤوڠ٢, ڠن موتو ڽڠ هنا ايك تا جڠكاو اوق ڽڠ داري لوار.

Vietnamese : Một phần cho sự mê hoặc của nó là thiếu đi sự phát triển tập thể. Những con đường, tàu hỏa và tàu thuyền nối với những ngôi làng, và xe hơi không thể tiếp cận chúng từ bên ngoài.



Acehnese (Arabic script) : جنيس بهسا ڤرانچيس ڽڠ جي ڤاكي د بيلݢيا ڠن سويسس مبيدا باچوت دڠن بهسا ڤرانچيس ڽڠ نا د ڤرانچيس, بهڤيه بندوا جيه كا رب سما بك د ڤڤهوم.

Vietnamese : Những phương ngữ tiếng Pháp được nói ở Bỉ và Thụy Sĩ hơi khác với tiếng Pháp nói ở Pháp, dù vẫn có mức độ tương đồng đủ để hiểu nhau.



Acehnese (Arabic script) : لبيه خصوص جيه, نيبك چارا ڤلمبوى بهسا ڤرانچيس ڽڠ جي ڤݢه د بلݢيا ڠن سويسس نا باچوت خص مبيدا دڠن بهسا ڤرانچيس ڽڠ جيڤاكي د ڤرانچيس, ڠن چارا ڤلافظ نا مڤادوم بوه كات باچوت مبيدا.

Vietnamese : Cụ thể, hệ thống đánh số ở khu vực nói tiếng Pháp của Bỉ và Thụy Sĩ có một số đặc trưng nhỏ khác với tiếng Pháp nói ở Pháp và phát âm của một số từ có chút khác biệt.



Acehnese (Arabic script) : بهڤيه منن, مندوم اورڠ بيلݢيا ڠن اورڠ سويسس ڽڠ مبهسا ڤرانچيس كا جيمروني بهسا ڤرانچيس ڽڠ كا تتڤ بك سيكولا, سمڤي اوق ڽن مفهوم بهڤيه دري نه نڤاكي چارا ڤلومبوى لاݢو سيستيم ڤرانچيس.

Vietnamese : Tuy vậy, tất cả người Bỉ và Thụy Sĩ nói tiếng Pháp đều học tiếng Pháp chuẩn ở trường học, vì vậy dù bạn dùng hệ thống số đếm trong tiếng Pháp chuẩn thì họ vẫn hiểu.



Acehnese (Arabic script) : رب مندوم بهݢين دونيا, ݢبؤت جاري ڽن صفت روميه, ڽن اشارت ¨هالو.¨

Vietnamese : Ở nhiều nơi trên thế giới, vẫy tay là động tác thân thiện, hàm ý "xin chào".



Acehnese (Arabic script) : ادت ڤيه, د مليسيا, نا ڤادوم دري اورڠ ملايو ݢمڤوڠ, ڽن ممعنا ¨جك كني¨ لاݢو جاري ڤوڽوق توڽوق او توبوه, ݢرك ڽن جيڤاكي لي ڤادوم٢ تمڤت د نڠݢري بارت, ڠن واجيب جي ڤاكي ك ڽن ساݢل.

Vietnamese : Tuy nhiên ở Mã Lai, ít nhất là ở vùng nông thôn, nó có nghĩa là ¨lại đây¨, tương tự cử chỉ ngoắc ngón trỏ hướng vào người được dùng ở một số nước phương Tây, và chỉ nên dùng chỉ cho mục đích đó.



[Day40]

Acehnese (Arabic script) : منن سيت, سيدري٢ جامو ايڠݢريس موڠكين نا ساله مڠڽو جيكهن سلامت تيڠݢل دڠن چارا بؤة جاري مڠهادڤ ك اورڠ ڽن ممعنا سباݢي ݢرك نك وي.

Vietnamese : Tương tự như vậy, một du khách người Anh ở Tây Ban Nha có thể nhầm lẫn tạm biệt bằng cách vẫy tay với lòng bàn tay hướng về người vẫy tay (chứ không phải là người đang được vẫy tay) là một cử chỉ để quay lại.



Acehnese (Arabic script) : بهسا اوكسيلياري ڽن كه بهسا٢ جيڤݢج اتوا جي ڤجد دڠن مقصود ك ڤڠهوبوڠ تامتوتور دڠن اورڠ٢ ڽڠ ڤوه متوتور.

Vietnamese : Ngôn ngữ phụ trợ là những ngôn ngữ nhân tạo hoặc được xây dựng với mục đích hỗ trợ giao tiếp giữa những dân tộc gặp khó khăn trong việc giao tiếp với nhau.



Acehnese (Arabic script) : مندوم ڽن مڤيسه نيبك ليڠوا فرانچا, ڽنكه بهسا عالمي اتوا اصلي ڽڠ جل دڤاكي سبب نا سابوه اتوا لاءين هل سباݢي تمڤت متوتور دڠن اوق لاءين.

Vietnamese : Chúng tách biệt khỏi ngôn ngữ cầu nối, những ngôn ngữ tự nhiên hoặc hữu cơ trở nên chiếm ưu thế vì lý do này hoặc lý do khác như phương tiện giao tiếp giữa những người nói những ngôn ngữ khác nhau.



Acehnese (Arabic script) : بك چوت اوري ڽڠ سؤم, ڤجلاجه متمو راس فاتامورݢانا ڽڠ جيبري بياڠن اير(اتوا هل ڽڠ لاءين).

Vietnamese : Trong cái nóng ban ngày, du khách có thể trải qua ảo ảnh giống như ảo giác về nước (hoặc những thứ khác).



Acehnese (Arabic script) : ڽي جد ك سابوه بهيا مڠڽو اوق ڤجلاجه جك ستج فاتامورݢانا, ابيس واتو, ابيه تناݢ ڠن اير جيب ڽڠ ترسيسا.

Vietnamese : Nếu du khách chạy theo ảo ảnh sẽ rất nguy hiểm vì họ sẽ lãng phí sức lực và lượng nước quý giá còn lại.



Acehnese (Arabic script) : به ݢورون ڽڠ سيب سؤم ڤيه جد سيب تهت لڤيى عوه واتو مالم اوري. هيڤوتيرميا ڽن ڤڽاكيت ڽات مثل هنا باجو تبل.

Vietnamese : Cho dù là sa mạc nóng nhất thế giới thì vẫn sẽ trở nên cực kì lạnh vào ban đêm. Thân nhiệt thấp là một mối nguy thực sự nếu không có quần áo ấm.



Acehnese (Arabic script) : بك موسيوم سؤم, خصوص جيه, دري نه واجيب بلهن٢ ك ڽاموق مثل نك ايك ݢونوڠ رج اوتن.

Vietnamese : Đặc biệt là vào mùa hè, bạn phải coi chừng muỗi nếu quyết định đi bộ băng qua rừng mưa nhiệt đới.



Acehnese (Arabic script) : به ڤيه مڠڽو درينه نمي موتو رج اوتن اوجن سوب تروڤيس, ڤادوم ات منتڠ ڤينتو تاهه واتو نك تاموڠ لم موتو ڽن واتو ڽڠ سيب ك جاموء د تاموڠ لم موتو درينه.

Vietnamese : Ngay cả khi bạn đang lái xe qua khu rừng cận nhiệt đới, một vài giây mở cửa để đi vào xe cũng đủ thời gian cho muỗi đồng hành lên xe cùng bạn.



Acehnese (Arabic script) : فلو بوروڠ, اتوا جيكهن لبيه رسمي افيان اينفلوينزا, ڽڠ جد كنوڠ چيچم اتوا ماماليا.

Vietnamese : Cúm chim, hay chính thức hơn là dịch cúm gia cầm, có thể lây nhiễm cả các loài gia cầm và động vật có vú.



Acehnese (Arabic script) : كورڠ نيبك سيريبو كاسوس نا د ادو ڽڠ كنوڠ ماءنسي, تاڤي ڤادوم٢ دري نيبك اوق ڽن نا ڽڠ منيڠݢل.

Vietnamese : Chỉ có chưa tới một ngàn ca bệnh ở người được báo cáo, nhưng một số ca đã dẫn đến tử vong.



Acehnese (Arabic script) : جل نيبك اوق ڽن اورڠ ڽڠ ڤلهرا بك بڠسا مانوق, نا سيت نيبك ڽن ݢالك كالن چيچم.

Vietnamese : Hầu hết đều ảnh hưởng đến những người làm việc trong ngành gia cầm, nhưng khách ngắm chim cũng có nguy cơ.



Acehnese (Arabic script) : خصوص جيه ك نورويݢيا ڽن كه فجورد ڠن لمبه ڽڠ لهوق لم سيݢرا ماوبه جد ك بوكيت ماڽڠ ڽڠ لبيه كورڠ سنتت.

Vietnamese : Đặc trưng của Na Uy là những vịnh hẹp dốc đứng và những thung lũng đột ngột nhường chỗ những cao nguyên cao phẳng chập chùng.



Acehnese (Arabic script) : ميوب٢ ماڽڠ ڽي قايم ݢڤݢه ¨فيددي¨ ڽڠ ممعنا كمر, تهه لواه هنا بك كايو, تا لڠ هنا چر.

Vietnamese : Những cao nguyên này thường được gọi là "vidde" nghĩa là khoảng đất rộng mở không cây cối, một dải đất bao la.



Acehnese (Arabic script) : د روݢالندڠن اݢدير اوق ڽن قايم ݢڤݢه ¨هي¨ ڽڠ ممعنا لمڤوه هنا بك كايو قايم متوب.

Vietnamese : Ở Rogaland và Agder chúng thường được gọi là "hei" có nghĩa là vùng đất không cây cối thường phủ đầy thạch nam.



Acehnese (Arabic script) : ݢليتسير هنا ستابيل تاڤي ديليى ترن داري ݢونوڠ. ڽي كه سبب جيه چراه, چله, ڽڠ موڠكين متوب ڠن توتوى سلجو.

Vietnamese : Những dòng sông băng không đứng yên mà chảy xuôi dòng xuống núi. Hiện tượng này gây ra những vết nứt, chỗ nẻ, có thể bị che khuất bởi những cồn tuyết.



Acehnese (Arabic script) : بينته ڠن بوبوڠ ݢوها ايس جد رونتوه ڠن چراه جد متوب.

Vietnamese : Vách và nóc của các hang băng có thể đổ sập và các vết nứt có thể liền lại.



Acehnese (Arabic script) : د بينه ݢليتسيت, بالوك٢ رايق تڤتلس, سرج ڠن موڠكين جيݢروڤ اتوا مݢولي لبيه جيؤه او بينه.

Vietnamese : Ở rìa của các dòng sông băng, những tảng băng lớn vỡ ra, rơi xuống và có thể nẩy lên hoặc lăn xa ra khỏi vùng rìa.



Acehnese (Arabic script) : واتو اوق لوار او ستاسيون بوكيت عموم جيه تروك او ڤونچك واتو موسيم سؤم اينديا.

Vietnamese : Mùa cao điểm cho du lịch nghỉ dưỡng vùng núi thường là vào thời điểm cuối thu, trước đông.



Acehnese (Arabic script) : ادت ڤيه, اوق ڽن نا جنيس ڽڠ لاݢك ڠن مناون اتي ڽڠ مبيدا واتو موسيم لڤيى, دڠن جل ستاسيون بوكيت ݢتريموڠ جومله سلجو ڽڠ لا ڠن ݢڤتبا كݢياتن لاݢو سكي ڠن سنووبورديڠ.

Vietnamese : Tuy nhiên, vào mùa đông, chúng mang một vẻ đẹp và nét quyến rũ khác với những khu nghỉ dưỡng trên núi đầy tuyết tạo điều kiện cho các hoạt động vui chơi như trượt tuyết.



Acehnese (Arabic script) : نا ڤادوم بوه ساݢل مسكڤل ڽڠ منتڠ ݢڤتبا يوم بركابوڠ, جد باچوت كورڠ بياي ڤرجالنن ڤماكمن بك كسنتلس.

Vietnamese : Chỉ một vài hãng hàng không cung cấp dịch vụ giá rẻ cho người mất, tức là giảm giá chi phí một chút cho chuyến di cuối cùng.



Acehnese (Arabic script) : مسكڤل ڽڠ ݢڤتبا ڽي ترماسوق اير چانادا, ديلتا اير لينىس, لوفطنسا ك ڤنرباڠن اصل داري اميريكا شاريكت اتوا كانادا, ڠن ويستجيت.

Vietnamese : Các hãng hàng không cung cấp các dịch vụ này bao gồm Air Canada, Delta Air Lines, Lufthansa cho các chuyến bay xuất phát từ Hoa Kỳ hoặc Canada và WestJet.



Acehnese (Arabic script) : لم مندوم ڤركارا , ݢتا ڤايه تڤسن رج تاليڤون لڠسوڠ او مسكڤل.

Vietnamese : Trong mọi trường hợp, bạn phải gọi điện đặt trực tiếp với hãng bay.



Languages
Acehnese (Arabic script)
Acehnese (Latin script)
Afrikaans (South Africa)
Akan
Albanian (Albania)
Amharic (Ethiopia)
Arabic (Egypt)
Arabic (Morocco)
Arabic (Tunisia)
Armenian (Armenia)
Assamese
Asturian
Awadhi
Ayacucho Quechua
Azerbaijani (Azerbaijan)
Balinese
Bambara
Banjar (Arabic script)
Banjar (Latin script)
Bashkir
Basque (Spain)
Belarusian
Bemba
Bengali (Bangladesh)
Bengali (India)
Bhojpuri
Bosnian (Bosnia and Herzegovina)
Buginese
Bulgarian (Bulgaria)
Burmese (Myanmar)
Catalan (Spain)
Cebuano
Central Atlas Tamazight
Central Aymara
Central Kanuri (Arabic script)
Central Kanuri (Latin script)
Central Kurdish
Chhattisgarhi
Chinese, Cantonese (Traditional Hong Kong)
Chinese, Mandarin (Simplified, China)
Chinese, Mandarin (Traditional, Taiwan)
Chokwe
Crimean Tatar
Croatian (Croatia)
Czech (Czech Republic)
Danish (Denmark)
Dari
Dutch (Netherlands)
Dyula
Dzongkha
Eastern Panjabi
Eastern Yiddish
English (United States)
Esperanto
Estonian (Estonia)
Ewe
Faroese
Fijian
Filipino (Philippines)
Finnish (Finland)
Fon
French (France)
Friulian
Galician (Spain)
Ganda
Georgian (Georgia)
German (Germany)
Greek (Greece)
Guarani
Gujarati (India)
Haitian Creole
Hausa
Hebrew (Israel)
Hindi (India)
Hungarian (Hungary)
Icelandic (Iceland)
Igbo
Ilocano
Indonesian (Indonesia)
Irish
Italian (Italy)
Japanese (Japan)
Javanese (Indonesia)
Jingpho
Kabiyè
Kabuverdianu
Kabyle
Kamba
Kannada (India)
Kashmiri (Arabic script)
Kashmiri (Devanagari script)
Kazakh (Kazakhstan)
Khmer (Cambodia)
Kikongo
Kikuyu
Kimbundu
Kinyarwanda
Korean (South Korea)
Kyrgyz
Lao (Laos)
Latgalian
Latvian (Latvia)
Ligurian
Limburgish
Lingala
Lithuanian (Lithuania)
Lombard
Luba-Kasai
Luo
Luxembourgish
Macedonian (North Macedonia)
Magahi
Maithili
Malay (Malaysia)
Malayalam (India)
Maltese
Maori
Marathi (India)
Mesopotamian Arabic
Minangkabau (Arabic script)
Minangkabau (Latin script)
Mizo
Modern Standard Arabic
Modern Standard Arabic (Romanized)
Mongolian (Mongolia)
Mossi
Najdi Arabic
Nepali (Nepal)
Nigerian Fulfulde
North Levantine Arabic
Northern Kurdish
Northern Sotho
Norwegian Bokmål (Norway)
Norwegian Nynorsk
Nuer
Nyanja
Occitan
Odia
Pangasinan
Papiamento
Persian (Iran)
Plateau Malagasy
Polish (Poland)
Portuguese (Portugal)
Romanian (Romania)
Rundi
Russian (Russia)
Samoan
Sango
Sanskrit
Santali
Sardinian
Scottish Gaelic
Serbian (Serbia)
Shan
Shona
Sicilian
Silesian
Sindhi
Sinhala (Sri Lanka)
Slovak (Slovakia)
Slovenian (Slovenia)
Somali
South Azerbaijani
South Levantine Arabic
Southern Pashto
Southern Sotho
Southwestern Dinka
Spanish (Spain)
Standard Tibetan
Sundanese (Indonesia)
Swahili (Tanzania)
Swati
Swedish (Sweden)
Ta'izzi-Adeni Arabic
Tajik
Tamasheq (Latin script)
Tamasheq (Tifinagh script)
Tamil (India)
Tatar
Telugu (India)
Thai (Thailand)
Tigrinya
Tok Pisin
Tsonga
Tswana
Tumbuka
Turkish (Turkey)
Turkmen
Twi
Ukrainian (Ukraine)
Umbundu
Urdu (Pakistan)
Uyghur
Uzbek (Uzbekistan)
Venetian
Vietnamese (Vietnam)
Waray
Welsh
West Central Oromo
Wolof
Xhosa
Yoruba
Zulu (South Africa)

Popular posts from this blog

40 days English and Javanese conversation with Flores.

40 days Chinese (Traditional) and Modern Standard Arabic (Romanized) conversation with Flores.

40 days Korean and South Levantine Arabic conversation with Flores.